---
type: article
title: Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe BMW Motorrad
slug: dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad
url: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad
published: 2026-05-18T17:36:01+00:00
language: vi-VN
---

# Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe BMW Motorrad

> Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe BMW Motorrad phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

BMW Motorrad có danh mục động cơ đa dạng bậc nhất trong ngành xe mô tô cao cấp: từ động cơ boxer 2 xi-lanh đối đầu (Flat-twin) đặc trưng của dòng R Series, động cơ 3 xi-lanh inline (F 900), 4 xi-lanh inline (S 1000 RR, S 1000 XR), đến 6 xi-lanh inline (K 1600). Mỗi cấu hình động cơ có yêu cầu dung tích dầu riêng biệt, thường dao động từ 1,75 lít (G 310) đến 5,5 lít (K 1600 GT/GTL).
Một điểm đặc thù của BMW Motorrad so với các hãng khác: dòng boxer R Series sử dụng cấu trúc động cơ nằm ngang, khiến quá trình kiểm tra và xả dầu có vị trí khác so với động cơ đứng thông thường — que thăm dầu nằm ở nắp hông phải động cơ. Ngoài ra, một số dòng BMW (đặc biệt S 1000 RR từ 2019 trở đi) có thêm hệ thống ShiftCam điều chỉnh thời điểm phối khí biến thiên, yêu cầu dầu đạt tiêu chuẩn BMW Motorrad Approved — thực tế là dầu Full Synthetic đạt chuẩn API SN / JASO MA2, độ nhớt SAE 15W-50 cho khí hậu nhiệt đới Việt Nam. Chu kỳ thay dầu BMW khuyến cáo: 10.000 km hoặc 12 tháng, tuy nhiên trong điều kiện Việt Nam nhiều xe thợ khuyến nghị rút ngắn xuống 6.000–7.000 km do nhiệt độ môi trường cao hơn châu Âu.
Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPBMWC1. C1 2002000-20051BMWC 600 SPORT / C 650 GT20123.1BMWR 850C1999-20013.750.8BMWR 1200C. R 1200  CL1998-20043.750.8BMWHP420123.5BMWS 1000 RR2009-20123.5BMWS 1000 RR20123.5BMWG 650 XMOTO2007-20112.3BMWHP2 MEGAMOTO2007-20103.90.8BMWHP2 SPORT2008-201140.8BMWK 1. K 751983-19963.80.8BMWK 1001983-19933.50.8BMWK 1100 LT / RS1991-19983.80.8BMWK 1200 GT2002-20083.50.6BMWK 1200 GT2008-20093.5BMWK 1200 LT/RS1996-20043.50.6BMWK 1200R / SPORT / S2008-20103.5BMWK 1300 GT / S / R2009-20123.5BMWK 1300 GT / S / R20123.5BMWK 1600 GT /  GTL2011-20124.5BMWK 1600 GT /  GTL20134.5BMWR45. R60. R65. R75. R80. R90. R1001976-19962.250.8BMWR 850R. R850 RT1994-20023.750.8BMWR 850R2002-20063.750.8BMWR 1100 RS1993-20014.50.8BMWR 1100 RT. R 1100 RT EDITION. R 1100 S1994-20053.750.8BMWR 1150 R. R 1150 RT2001-20053.750.8BMWR 1150 RS2001-20053.750.8BMWR 1200 R. S2008-201240.8BMWR 1200 R2013-201440.8BMWR 1200 R. RS20154BMWR 1200 RT2005-200840.8BMWR 1200 RT2008-201240.8BMWR 1200 RT201340.8BMWR NINET201440.8BMWS 1000 R. XR20143.5BMWF 650. ST. STRADA1993-20002.1BMWF 650 GS. DAKAR1998-20082.3BMWF 650 CS SCARVER2001-20042.5BMWF 650 GS (800cc)2008-20122.9BMWF 700 GS20122.9BMWF 800 S/ ST / GS / R2008-20113BMWF 800 GT / GS20123BMWF 800 R20123BMWG 450 X2009-20111.2BMWG 650 GS2007-20112.3BMWG 650 GS20122.3BMWG 650 XCHALLENGE / XCOUNTRY20072.3BMWR 850 RS1998-20003.80.8BMWR 1100 GS1994-19993.80.8BMWR 1150 GS1998-20033.80.8BMWR 1200 GS / ADVENTURE2004-20073.90.8BMWR 1200 GS / ADVENTURE2008-201240.8BMWR 1200 GS / ADVENTURE201340.8BMWHP2 ENDURO2005-20103.90.8

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad)*
