---
type: article
title: Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Harley-Davidson
slug: dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson
url: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson
published: 2026-05-18T17:37:05+00:00
language: vi-VN
---

# Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Harley-Davidson

> Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ, hộp số và bộ vi sai (primary chaincase) tiêu chuẩn các dòng xe Harley-Davidson phổ biến tại Việt Nam, kèm tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

Harley-Davidson là trường hợp đặc biệt trong thế giới xe mô tô khi sử dụng hệ thống 3 khoang dầu riêng biệt trên phần lớn các dòng xe động cơ V-Twin truyền thống: khoang dầu động cơ (engine oil), khoang dầu hộp số (transmission oil) và khoang dầu primary chaincase (bộ truyền động sơ cấp). Mỗi khoang dùng loại dầu khác nhau và có dung tích riêng — đây là điểm khác biệt lớn nhất so với hầu hết các hãng xe Nhật, Châu Âu vốn dùng chung một khoang dầu cho động cơ và hộp số.
Dòng động cơ Milwaukee-Eight (M8, ra mắt từ 2017) hiện là nền tảng chính của Harley-Davidson, thay thế cho Twin Cam trước đó, với hai biến thể dung tích phổ biến là 107 cubic inches (1.745cc) và 114 cubic inches (1.868cc). Dòng động cơ Revolution Max (Pan America, Sportster S) là ngoại lệ — thiết kế hiện đại hơn với hộp số tích hợp cùng cácte, không còn 3 khoang dầu riêng biệt như các dòng truyền thống.
Dung tích dầu động cơ Harley-Davidson thường nằm trong khoảng 2,5 – 3,8 lít tùy dòng xe; hộp số khoảng 0,9 – 1,0 lít; primary chaincase khoảng 0,45 – 0,7 lít. Harley-Davidson khuyến nghị dùng nhớt thương hiệu riêng Screamin' Eagle SYN3 (Full Synthetic 20W-50) cho điều kiện khí hậu nhiệt đới — các loại nhớt aftermarket tương đương cần đạt tiêu chuẩn API SN, JASO MA và độ nhớt 20W-50. Chu kỳ thay dầu động cơ: 8.000 km hoặc 12 tháng.
Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng khoang dầu theo từng dòng xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPHARLEYFLD DYNA SWITCHBACK20122.80.95HARLEYFXD/I DYNA SUPER GLIDE1991-20052.80.6-0.7HARLEYFXD/I. FXDC/I DYNA SUPER GLIDE20062.40.95HARLEYFXDB/I STREET BOB20062.40.95HARLEYFXDF DYNA FAT BOB20072.40.95HARLEYFXDASE CVO DYNA FAT BOB20092.40.95HARLEYFXDI35 35TH ANNIVERSARY SUPER GLIDE20062.40.95HARLEYFXDL/I DYNA LOW RIDER1992-20052.80.6-0.7HARLEYFXDL/I DYNA LOW RIDER20062.40.95HARLEYFXDS/C DYNA GLIDE CONVERTIBLE1997-19982.80.6-0.7HARLEYFXDSE CVO  DYNA GLIDE CONVERTIBLE20082.40.95HARLEYFXDWG DYNA WIDE GLIDE1995-20052.80.6-0.7HARLEYFXDWGI DYNA WIDE GLIDE20062.40.95HARLEYFXDX/I/T DYNA SUPER GLIDE T-SPORT2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXR/T SPORT GLIDE 1340/ LOW RIDER 13401984-19942.80.6-0.8HARLEYFLST/I HERITAGE SOFTAIL20063.30.6-0.7HARLEYFLSTC/I HERITAGE SOFTAIL  CLASSIC1986-20052.80.6-0.7HARLEYFLSTC/I HERITAGE SOFTAIL  CLASSIC20063.30.6-0.7HARLEYFLSTF/I FAT BOY1990-20052.80.6-0.7HARLEYFLSTF/I FAT BOY20063.30.6-0.7HARLEYFLSTN/I SOFTAIL DELUXE20063.30.6-0.7HARLEYFLSTS HERITAGE SPRINGER1997-20042.80.6-0.7HARLEYFLSTSC/I SPRINGER CLASSIC20063.30.6-0.7HARLEYFLSTSE CVO SOFTAIL CONVERTIBLE20103.30.6-0.7HARLEYFXSB BREAKOUT20132.80.83HARLEY FXST/I SOFTAIL STANDARD2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXST/I SOFTAIL STANDARD20063.30.6-0.7HARLEYFXSTB/I SOFTAIL NIGHT TRAIN1997-20052.80.6-0.7HARLEYFXSTB/I SOFTAIL NIGHT TRAIN20063.30.6-0.7HARLEYFXSTC SOFTAIL CUSTOM 13401996-19992.80.6-0.7HARLEYFXSTD/I SOFTAIL DEUCE2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXSTD/I SOFTAIL DEUCE20063.30.6-0.7HARLEYFXSTS SPRINGER SOFTAIL 13401995-19992.80.6-0.7HARLEYFXSTS/B BAD BOY 13401994-19992.80.6-0.7HARLEYFXSTS/I SPRINGER SOFTAIL2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXSTS/I SPRINGER SOFTAIL20063.30.6-0.7HARLEYFXSTSSE CVO SPRINGER SOFTAIL20083.30.6-0.7HARLEYXL 53C SPORTSTER CUSTOM 531998-20032.80.95HARLEYXL 883(H) SPORTSTER1983-20062.80.95HARLEYXL 883(L) SPORTSTER 20063.40.95HARLEYXL 883C SPORTSTER CUSTOM 1998-20062.80.95HARLEYXL 883C SPORTSTER CUSTOM 20063.40.95HARLEYXL 883N SPORTSTER IRON20103.40.95HARLEYXL 883R SPORTSTER2002-20062.80.95HARLEYXL 833R SPORTSTER 20063.40.95HARLEYXLH SPORTSTER 12001987-19952.80.95HARLEYXL 1200(C) SPORTSTER CUSTOM . SPORT1995-20052.80.95HARLEYXL 1200C  SPORTSTER 1200 CUSTOM20063.40.95HARLEYXL 1200R  SPORTSTER 1200 ROADSTER20043.40.95HARLEYXL 1200L  SPORTSTER 1200 LOW20063.40.95HARLEYXL 1200N  SPORTSTER NIGHTSTER20073.40.95HARLEYXL 50 50TH ANNIVERSARY  SPORTSTER20073.40.95HARLEYXR 1200 / X20103.40.95HARLEYXG STREET 500. 75020153.1HARLEYFLHR/I ROAD KING1994-20043.80.6-0.7HARLEYFLHRI ROAD KING20053.80.95HARLEYFLHRC/I ROAD KING CLASSIC1999--20043.80.6-0.7HARLEYFLHRC/I ROAD KING CLASSIC20053.80.95HARLEYFLHRS/I ROAD KING CUSTOM20053.80.95HARLEYFLHT/I ELECTRA GLIDE STANDARD1999-20043.80.6-0.7HARLEYFLHT/I ELECTRA GLIDE STANDARD20053.80.95HARLEYFLHTC/I  ELECTRA GLIDE CLASSIC1985-20043.80.6-0.7HARLEYFLHTC/I ELECTRA GLIDE CLASSIC20053.80.95HARLEYFLHTCU/I ULTRA CLASSIC ELECTRA GLIDE1995-20043.80.6-0.7HARLEYFLHTCU/I ULTRA CLASSIC ELECTRA GLIDE20053.80.95HARLEYFLHTCUSE CVO ULTRA CLASSIC ELECTRA GLIDE20063.80.95HARLEYFLHTK ELECTRA DLIDE ULTRA LIMITED20103.80.95HARLEYFLHX/I STREET GLIDE20053.80.95HARLEYFLTR/I ROAD GLIDE1999-20043.80.6-0.7HARLEYFLTR/I ROAD GLIDE20053.80.95HARLEYFLTRSE CVO ROAD GLIDE20093.80.95HARLEYFLTRUSE CVO ROAD GLIDE ULTRA20113.80.95HARLEYVRSCA / VRSCB V-ROD2002-20044.3HARLEYVRSCD/X V-ROD / NIGHT ROD (SPECIAL)20054.3HARLEYVRSCR STREET ROD20054.3HARLEYVRSCF V-ROD MUSCLE20094.3HARLEYVRSCSE SCREAMIN'EAGLE V-ROD20064.3

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson)*
