---
type: article
title: Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Kawasaki
slug: dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki
url: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki
published: 2026-05-18T17:38:38+00:00
language: vi-VN
---

# Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Kawasaki

> Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Kawasaki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

Kawasaki sở hữu một trong những danh mục động cơ đa dạng nhất trong nhóm "Big Four" Nhật Bản, trải rộng từ động cơ đơn xi-lanh (KLX, Z125), song song đôi (Ninja 400, Z650, Versys 650), 4 xi-lanh inline (Ninja ZX-6R, ZX-10R, Z900, ZX-4RR) đến động cơ 4 xi-lanh siêu nạp (Ninja H2/H2R) — dòng động cơ siêu nạp duy nhất được sản xuất hàng loạt trong phân khúc mô tô thể thao. Dung tích dầu nhớt vì vậy dao động khá rộng, từ khoảng 0,9 lít (Z125) đến 4,5 lít (Ninja H2 SX).
Một đặc điểm nổi bật của Kawasaki là hệ thống Dual Clutch Transmission (DCT) trên dòng Ninja 1000SX và một số model touring, yêu cầu dầu đạt tiêu chuẩn đặc thù hơn để bôi trơn cơ cấu ly hợp kép. Ngoài ra, dòng Ninja H2 với máy nén khí (supercharger) tích hợp đòi hỏi dầu Full Synthetic chất lượng cao hơn do nhiệt độ vận hành của động cơ cao hơn đáng kể so với động cơ hút khí tự nhiên thông thường.
Tiêu chuẩn dầu nhớt Kawasaki khuyến nghị cho điều kiện Việt Nam: SAE 10W-40 hoặc 10W-50 Full Synthetic, đạt chuẩn API SN / JASO MA2. Riêng các dòng phân khối lớn từ 1.000cc trở lên, Kawasaki khuyến nghị 15W-50 trong điều kiện khí hậu nóng. Chu kỳ thay dầu tiêu chuẩn: 6.000 km hoặc 12 tháng cho hầu hết các dòng xe; dòng Ninja H2 rút ngắn xuống 6.000 km hoặc 6 tháng do yêu cầu bảo dưỡng khắt khe hơn.
Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPKAWASAKIKAWASAKIAE/AR 501981-19951.20.6KAWASAKIKDX 50 2003-20060.30.45KAWASAKIJ30020141.3KAWASAKIEL 250. EL 2521991-20011.9KAWASAKI ELIMINATOR 125 (BN 125)1998-20091.2KAWASAKIELIMINATOR 250V1998-20002.1KAWASAKIELIMINATOR 6001994-19963KAWASAKIEN 5001990-19943KAWASAKIEN 5001996-20053.4KAWASAKIKZ 1000 ( POLICE 1000)1997-20053.7KAWASAKIVN VULCAN 500 LTD1996-20093KAWASAKIVN VULCAN 650 S20151.8KAWASAKIVN VULCAN 7501986-19944KAWASAKIVN VULCAN 7501996-20064KAWASAKIVN VULCAN 800/900 CLASSIC. DRIFTER. CUSTOM19942.9-3.2KAWASAKIVN VULCAN 1500 CLASSIC (TOURER). DRIFTER. NOMAD1987-20082.7-4KAWASAKIVN VULCAN 1600 CLASSIC. NOMAD. MEAN STREAK2003-20083.5KAWASAKIVN VULCAN 1700/2000 CLASSIC. NOMAD. VOYAGER. LIMITED20055KAWASAKIER-51996-19993KAWASAKIER-6N20091.9KAWASAKIESTRELLA (BJ250)1992-19982.0KAWASAKIEX250 (NINJA 250R)19961.9KAWASAKIEX300. EX 650 (NINJA 300R. 650R)20062.2KAWASAKIEX500 (NINJA 500R)1997-20093.4KAWASAKIKR 1 S1990-19921.20.9KAWASAKIGPX 600R. 750R1985-19953/3.8KAWASAKIGPZ 4001985-19943KAWASAKIGPZ 500. 500S1986-20003/3.4KAWASAKIGPZ 6001985-19893KAWASAKIGPZ 7501984-19894KAWASAKI GPZ 750 R1984-19894KAWASAKIGPZ 900 R1984-19933KAWASAKIGPZ 11001994-19973.5KAWASAKIGT 7501991-19953.5KAWASAKIGTR 1000 / CONCOURS (ZG 1000)1997-20063.7KAWASAKIGTR 1400 / CONCOURS 14 (ABS) (ZG1400)20084.4KAWASAKIW 6501999-20012.8KAWASAKIZ 250. 30020142.2KAWASAKIZ 550 GT1989-19943KAWASAKIZ 750S. 750R20043.3KAWASAKIZ 80020133.4KAWASAKIZ 100020033.8-4KAWASAKIZEPHYR 550. 750. 11001990-19953-4.1KAWASAKIZR-7 (S)1999-20033.5KAWASAKIZRX 1100. 12001997-20053/3.5KAWASAKIZX-101988-19903KAWASAKIZX1000 (NINJA 1000)20113.8KAWASAKININJA H220154.4KAWASAKIZXR 400. 7501988-20033.2KAWASAKIZZ-R 600. 11001989-20083.2-3.7KAWASAKIZZ-R 12002002-20054.4KAWASAKIZX-6R NINJA1994-20023.6-4KAWASAKIZX-6R (6RR) NINJA2002-20053.6KAWASAKIZX-6R NINJA20053.6-4KAWASAKIZX-6R (636) NINJA20133.1KAWASAKIZX-7R (7RR) NINJA1995-20023.6KAWASAKIZX-9R NINJA1994-20043.3-4KAWASAKIZX-10R NINJA2004-20063KAWASAKIZX-10R NINJA20063.7KAWASAKIZX-12R NINJA2000-20052.8KAWASAKIZX-142006-20084KAWASAKIZX-1420084KAWASAKIKDX 200. 2201996-20060.7KAWASAKIKLE 5001991-20083-3.4KAWASAKIKLR 6501994-20102.5KAWASAKIKLR 65020112KAWASAKIKMX 125 1986-20031.20.8KAWASAKIVERSYS (KLE650)2008-20091.9KAWASAKIVERSYS (KLE650)20091.9KAWASAKIVERSYS 100020123.8KAWASAKIKL 250 SUPER SHERPA20090.3KAWASAKIKLR 2501996-20052KAWASAKIKLV 10002004-20082.9KAWASAKIKLX 110 (L)20021KAWASAKIKLX 125 / KLX 140 (L)2003-20090.95KAWASAKIKLX 250S20061.1-1.5KAWASAKIKLX 3001997-20071.5KAWASAKIKLX 450R1996-19972.1KAWASAKIKX 60. 651989-200932:10.5-0.6KAWASAKIKX 60201232:10.5KAWASAKIKX 80. 80-II. 85. 125198932:10.7KAWASAKIKX 250. 5001990-200732:10.85KAWASAKIKX 250F. 450F20031-1.2KAWASAKIBAYOU 220 (KLF)1997-20032.1KAWASAKIBAYOU 250 (KLF)2003-20092.1KAWASAKIBAYOU 300 (KLF) 1990-19971.7KAWASAKIBAYOU 300. BAYOU 300 4x4 (KLF)1994-20041.7-2.2KAWASAKIBAYOU 400 4x4 (KLF)1993-19943.2KAWASAKIBAYOU 400 4x4 (KLF)1994-19993.2KAWASAKI BRUTE FORCE 650 4x4 (KVF)2005-20081.75KAWASAKIBRUTE FORCE 650 4x4 (KVF)2008-20111.75KAWASAKIBRUTE FORCE 750 4x4 (KVF)20071.8-2.2KAWASAKIKFX 50 (KSF)2003-20060.5KAWASAKIKFX 50 (KSF)20060.7KAWASAKIKFX 80 (KSF)2003-20061.26KAWASAKIKFX 90 (KSF)20070.7KAWASAKIKFX 250 MOJAVE (KSF)20042KAWASAKIKFX 400 (KSF)2003-20062KAWASAKIKFX 450R (KSF) 20081.2KAWASAKIKFX 700V (KSV) 2003-20091.9KAWASAKILAKOTA 300. LAKOTA SPORT (KEF)1995-20031.7KAWASAKIMOJAVE 250 (KFS)1995-20032KAWASAKIMULE 500 (KAF)1993-19951.3KAWASAKIMELE 600 (KAF)20051.42.3KAWASAKIMULE 610 4x4 (KAF)20051.42.4KAWASAKIMELE 2500(E) (KAF)1994-20001.8KAWASAKIMULE 2510. 2520 (KAF)1993-20001.8KAWASAKIMELE 3000 (KAF) 2001-20081.8KAWASAKIMULE 3010. (TRANS)4x4 (KAF)1001-20081.8KAWASAKIMULE 3010 (TRANS4x4) DIESEL. 4010 (TRANS)4x4 DIESEL (KAF)2003-20083.3KAWASAKIMULE 3020 (KAF)2001-20031.8KAWASAKIMULE 4000. 4010 (TRANS)4x4 (KAF)20091.8KAWASAKIPRAIRIE 300(KVF)1999-20032.6KAWASAKIPRAIRIE 300 4x4 (KVF)1999-20032.6KAWASAKIPRAIRIE 360 (KVF)2003-20091.74KAWASAKIPRAIRIE 360 4x4 (KVF)20031.74KAWASAKIPRAIRIE 400 (KVF)1999-20033.1KAWASAKIPRAIRIE 400 4x4 (KVF)1999-20033.1KAWASAKIPRAIRIE 650 4x4 (KVF)2002-20031.75KAWASAKIPRAIRIE 700 4x4 (KVF)2004-20061.75KAWASAKITERYX 750 FI 4x4 (KRF)2008-20102.5KAWASAKITERYX 750 FI 4x4 (KRF)2010-20132.5KAWASAKITERYX4 750 FI 4x4 (KRT)2012-20133.6KAWASAKITERYX 800 (KRF) / TERYX4 800 (KRT)20143.6

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki)*
