Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Suzuki ============================================= Ngay dang: 2026-05-19 URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-suzuki Wiki (co anh): https://wiki.dov.vn/kien-thuc/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-suzuki Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Suzuki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Suzuki tại thị trường Việt Nam có danh mục sản phẩm tập trung vào hai phân khúc chính: xe số/tay ga phổ thông (Raider R150, Axelo 125, Skydrive 125) và xe côn tay thể thao đến phân khối lớn (GSX-R150, GSX-S150, GSX250R, V-Strom 650, GSX-R1000). So với Honda hay Yamaha, dải sản phẩm Suzuki tại Việt Nam hẹp hơn nhưng tập trung rõ vào nhóm người dùng ưa hiệu suất vận hành. Dung tích dầu nhớt các dòng xe Suzuki dao động từ khoảng 0,9 lít (Axelo 125) đến 3,8 lít (GSX-R1000, Hayabusa). Một đặc điểm kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki là hệ thống SACS (Suzuki Advanced Cooling System) trên các dòng động cơ lớn hơn — kết hợp làm mát bằng không khí và dầu tuần hoàn, khiến dầu nhớt vừa bôi trơn vừa đóng vai trò tản nhiệt quan trọng hơn so với động cơ làm mát nước thông thường. Điều này đặt ra yêu cầu cao hơn về chất lượng dầu và sự tuân thủ chu kỳ thay dầu đúng hạn, đặc biệt trên các dòng như Bandit hay GSX-S750 dùng hệ thống này. Tiêu chuẩn dầu nhớt Suzuki khuyến nghị cho điều kiện Việt Nam: SAE 10W-40 Full Synthetic đạt chuẩn API SN / JASO MA2 với các dòng xe dưới 400cc; SAE 10W-40 hoặc 15W-50 với các dòng từ 600cc trở lên. Suzuki không yêu cầu dầu thương hiệu riêng như Harley-Davidson hay KTM — các loại dầu Full Synthetic thương hiệu phổ thông đạt đúng tiêu chuẩn JASO MA2 đều được chấp nhận. Chu kỳ thay dầu Suzuki khuyến cáo: 4.000–6.000 km hoặc 6 tháng tùy dòng xe, trong đó thay lọc dầu theo chu kỳ mỗi lần thay dầu — khác với Honda thường khuyến nghị thay lọc mỗi 2 lần thay dầu. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPSUZUKICP 50 (ST)1989-19950.8SUZUKITR 50S. STREET MAGIC1998-20021.2SUZUKITS 50 XK1987-19971.20.85SUZUKITV 50 WOLF1991-19991.20.9SUZUKIAH 50 ADDRESS / AP 50 SAMURAI1993-20000.8SUZUKIAY 50 KATANA1997-20021.2SUZUKIAY 50 KATANA CORONA/MOVISATR/R/W1997-20021.2SUZUKIUF 50 ESTILETE1999-20021.2SUZUKIUX 50 W ZILLION1998-20021.2SUZUKIUH 12520081.2SUZUKIAN 125 / U1995-20000.85SUZUKIUC 125 EPICURO1998-20021.3SUZUKIUE 1252001-20030.65SUZUKIUH 125 BURGMAN2002-20061.3SUZUKIUH 125 BURGMAN / UH 200 BURGMAN20071.3SUZUKIAN 250 BURGMAN1998-20012.0SUZUKIAN 250 BURGMAN2004-20062.0SUZUKIAN 400 BURGMAN1996-20042.0SUZUKIAN 400 BURGMAN20071.3SUZUKIAN 650 BURGMAN20022.9SUZUKIGN 125 /U1993-19970.85SUZUKIGZ 125 MARAUDER/ U19980.95SUZUKIVL 125 INTRUDER LC/U1999-20071.9SUZUKIGN 2501987-19991.4SUZUKIGZ 250 MARAUDER19981.4SUZUKIVL 250 INTRUDER LC1999-20021.9SUZUKIVS 600 INTRUDER1995-19972.8SUZUKILS 650 SAVAGE1987-20022.4SUZUKIVS 750 GL INTRUDER1987-19912.4SUZUKIVL 800 INTRUDER VOLUSIA20013.4SUZUKIVS 800 MARAUDER1996-20002.1SUZUKIVS 800 GL INTRUDER1991-20022.4SUZUKIVS 1400 INTRUDER / VL 1500 INTRUDER LC1987-20044.3SUZUKIVL 1500 INTRUDER20133.2SUZUKIVZ 1600 MARAUDER2003-20053.1SUZUKIVZR 1800 INTRUDER20063.6SUZUKIEN 125-2A/HU/C20061.1SUZUKIGD 110 / AX420101.1SUZUKIGS 500 E/EU/F1989-20092.9SUZUKIGSF 400 BANDIT1990-19952.8SUZUKIGSF 600 BANDIT/U/S/SU. GSF 650/S1993-20063.5SUZUKIGSF 650/S2007-20123.5SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT1996-20023.5SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT2007-20123.5SUZUKIGSR 600 /A20063.6SUZUKIGSR 750 /A20113.6SUZUKIGSX 600 EF/F/ FU2/25KW1987-20063.5-3.8SUZUKIGSX 650 F/FA20083.5SUZUKIGSX 750 /F1989-19973.5-3.9SUZUKIGSX 750 /F1998-20073.5SUZUKIGSX 1000 ES/EF/F1983-19954-4.5SUZUKIGSX 1000 G1990-19965.3SUZUKIGSX 12001998-20003.5SUZUKIGSX 1250 FA20103.5SUZUKIGSX 1300 B-KING20083.3SUZUKIGSX 14002002-20074.8SUZUKIGW 250 INAZUMA20112.4SUZUKIRF 600 R. 900 R1993-19973.3SUZUKIRV 125 VANVAN20030.95SUZUKISV 650 / S1998-20092.4-2.7SUZUKISV 1000 / S2002-20072.9SUZUKIVX 8001990-19972.8SUZUKITU 250 X. VOLTY 2501997-20001.4SUZUKIGSX-R 6001996-20032.8-3.1SUZUKIGSX-R 6002004-20053.1SUZUKIGSX-R 6002006-20102.5SUZUKIGSX-R 60020112.5SUZUKIGSX-R 7501985-19913.4SUZUKIGSX-R 7501992-20032.8-3.1SUZUKIGSX-R 7502004-20102.5-3.1SUZUKIGSX-R 75020112.5SUZUKIGSX-R 1000 /W1986-19973.3-3.7SUZUKIGSX-R 10002000-20043.3SUZUKIGSX-R 100020053.3SUZUKIGSX 1300R /RZ HAYABUSA1999-20073.5SUZUKIGSX 1300R HAYABUSA20083.3SUZUKITL 1000 R1998-20023.3SUZUKITL 1000 S1997-20023.3SUZUKIDR 125 SE/SEU1993-20020.95SUZUKIDR 200 SE20020.95SUZUKIDR-Z 400 S19991.8SUZUKIDL 650 V-STROM20032.7SUZUKIDR 650 RS/SE/U1989--19962.2-2.4SUZUKIDR 650 SE/U19972.4SUZUKIXFF 650 FREEWIND/U1997-20032.4SUZUKIDR 800 S-BIG1989-19992.7SUZUKIDL 1000 V-STROM2002-20092.9SUZUKIJR 501997-20060.30.45SUZUKIRM 652003-20060.5SUZUKIRM 801996-20010.55-0.65SUZUKIRM 8520060.55SUZUKIRM 1251998-20090.75-0.8SUZUKIRM 2501998-20100.85SUZUKIRM-Z 2502003-20061.35SUZUKIRM-Z 25020070.95SUZUKIRM-Z 4502005-20061.45SUZUKIRM-Z 45020071.1-1,25SUZUKIRMX 450 Z20101.1SUZUKIDR 125 SM2009-20101SUZUKIDR-Z 7020080.7SUZUKIDR-Z 1102003-20051SUZUKIDR-Z 125 /L20070.95SUZUKIDR-Z 2502001-20071.2SUZUKIDR-Z 400 E/SM19991.8SUZUKILT-A 502001-20050.50.5SUZUKILTT-Z 5020060.3SUZUKILT 801996-20061.2SUZUKILT-Z 90200701.05SUZUKILT-F 250 OZARK. LT-Z 25020012.3SUZUKILT-A 400 /F EIGER / KINGQUAD20043.1SUZUKILT-Z 40020032.1SUZUKILT-A 450 X / V KINGQUAD20072.7SUZUKILT-R 450 /Z / ZV QUADRACER20061.7SUZUKILT-A 500F VINSON20062.7SUZUKILT-A 700 X KINGQUAD2005-20072.5SUZUKILT-A 700 F20031.75SUZUKILT-A 750 X / V KINGQUAD20082.5