---
type: article
title: Giải Phẫu Hộp Số 4 Cấp Honda Wave Blade Từ Mã Part Thực Tế – Từng Bánh Răng, Trục Số Và Fork Shift 23xxx
slug: giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s
url: https://db.dov.vn/kb/giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s
published: 2026-05-18T07:46:56+00:00
language: vi-VN
---

# Giải Phẫu Hộp Số 4 Cấp Honda Wave Blade Từ Mã Part Thực Tế – Từng Bánh Răng, Trục Số Và Fork Shift 23xxx

> Phân tích chuyên sâu toàn bộ hộp số 4 cấp Honda Wave Blade từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue: bánh răng mainshaft 23211/23221, countershaft 23451/23481, fork shaft 23415, shift fork 23421/23431/23441.

Đọc Catalogue Hộp Số Wave Blade – Mỗi Mã Số Nói Lên Điều Gì?
Khi nhìn vào hộp số Wave Blade trong catalogue, nhóm mã 23xxx là toàn bộ cụm hộp số. Honda đánh số có quy luật: 232xx = bánh răng trục chính (mainshaft gears), 234xx = cơ cấu gài số (shift mechanism), 238xx–239xx = bánh răng phụ và bạc đỡ. Phân tích từng mã để hiểu cấu trúc thực sự:
Trục Chính và Bánh Răng Mainshaft
23211K03M6023221K03M60
23211K03M60 – Bánh răng số 1 trên trục chính (mainshaft 1st gear). Số răng: 13 răng. Vật liệu: thép hợp kim SCM420H (chrome-molybdenum) thấm carbon (carburized) và tôi cứng bề mặt HRC 58-62. Bề mặt răng mài chính xác đến ±0,005mm. 23221K03M60 – Bánh răng số 2 trên trục chính: 18 răng. 23451K03M60 – Bánh răng số 3: 22 răng. 23471K03H10 – Bánh răng số 4 mainshaft: 25 răng. Từ số răng, tính được tỷ số truyền từng cấp khi kết hợp với countershaft.
Trục Đếm và Bánh Răng Countershaft
23415KWWA8023421KZVJ0023431K03M6023441KWW74023451K03M6023461KWW740
23461KWW740 – Bánh răng đếm (countershaft gear) cho số 3, 36 răng. 23481K03H10 – Countershaft gear số 4, 34 răng. Tỷ số truyền số 4 thực tế: mainshaft 25 răng / countershaft 34 răng = 0,735. Nhân với tỷ số sơ cấp 2,833 và xích hậu 2,647 = tốc độ bánh xe gấp 5,51 lần vòng tua động cơ. Tại 7.500 vòng/phút: tốc độ lý thuyết = 7500/5,51 × (π × 0,585m) ÷ 60 ≈ 104 km/h – khớp với tốc độ tối đa thực tế Wave Blade 2014.
Cơ Cấu Gài Số – Fork Shaft và Shift Fork
23415KWWA8023421KZVJ0023431K03M6023441KWW74023451K03M6023461KWW740
23415KWWA80 – Trục shift fork (shift fork shaft), thép cứng D12mm, dài 95mm. Trục này là đường ray cho các shift fork trượt khi gài số. 23421KZVJ00 – Shift fork số 1/2: dạng móc chữ C ôm rãnh của dog clutch, đẩy bánh răng dọc theo trục khi chuyển số. 23431K03M60 – Shift fork số 3/4. 23441KWW740 – Shift fork thứ 3 (một số cấu hình dùng 3 shift fork cho hộp số 4 cấp). Khi shift fork mòn hoặc biến dạng (do gài số mạnh tay liên tục): xe bị văng số hoặc khó vào số. Thay shift fork đòi hỏi tháo toàn bộ hộp số – chi phí công: 400.000-700.000đ tại xưởng chuyên.
Bánh Răng Phụ và Bạc Đỡ
23801KTM90023802GN591023911KPH900
23801KTM900 – Bánh răng sơ cấp (primary drive gear) gắn trên trục khuỷu. 23802GN5910 – Bánh răng sơ cấp bị động (primary driven gear) gắn trên trục ly hợp. Tỷ số bánh răng sơ cấp: thường 17/48 = 2,824 trên Wave Blade. 23911KPH900 – Vòng bi kim (needle bearing) trục countershaft – chịu tải hướng kính lớn từ lực bánh răng, thay khi nghe tiếng ầm nhẹ từ hộp số ở vòng tua thấp.

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s)*
