---
type: article
title: Lịch Bảo Dưỡng Định Kỳ Honda Wave Blade Theo Km – Mã Phụ Tùng Cần Thay Từng Mốc
slug: lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc
url: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc
published: 2026-05-18T07:46:56+00:00
language: vi-VN
---

# Lịch Bảo Dưỡng Định Kỳ Honda Wave Blade Theo Km – Mã Phụ Tùng Cần Thay Từng Mốc

> Lịch bảo dưỡng chi tiết Honda Wave Blade từ 1.000km đến 50.000km: từng mốc km cần làm gì, mã phụ tùng cụ thể cần thay, chi phí dự kiến và dấu hiệu cần thay sớm hơn lịch.

Lịch Bảo Dưỡng Wave Blade – Không Phải Chỉ Thay Dầu
Nhiều chủ xe Honda Wave hiểu bảo dưỡng = thay dầu. Thực ra lịch bảo dưỡng Honda Wave Blade bao gồm nhiều hạng mục khác nhau ở từng mốc km cụ thể. Bỏ qua bất kỳ hạng mục nào cũng dẫn đến hỏng hóc đắt tiền hơn sau này.
1.000 km – Break-in Service (Bảo Dưỡng Roda)
Đây là lần bảo dưỡng quan trọng nhất thường bị bỏ qua: thay dầu máy ngay sau 1.000 km đầu. Dầu máy sau 1.000 km đầu chứa nhiều mạt kim loại từ quá trình mài mòn bề mặt tiếp xúc mới (break-in wear). Dùng dầu này tiếp → mạt kim loại mài mòn thêm vào bearing và piston. Chi phí thay dầu: 80.000-120.000đ, hoàn toàn xứng đáng. Dầu dùng lần đầu: SAE 10W-30 JASO MA2 600ml.
3.000 km – Bảo Dưỡng Cơ Bản
Thay dầu máy: dầu 10W-30 JASO MA2, 0,8-0,9 lít. Kiểm tra dây côn: free play 10-20mm. Kiểm tra áp suất lốp: trước 175 kPa, sau 200 kPa. Kiểm tra phanh: hành trình phanh và mòn má phanh. Kiểm tra xích lái: độ trùng 15-25mm. Chu kỳ này lặp lại mỗi 3.000km hoặc 6 tháng.
6.000 km – Bảo Dưỡng Trung
Thêm vào bảo dưỡng cơ bản: Vệ sinh lọc gió: kiểm tra và vệ sinh hoặc thay mới (mã 17210-KWW-B01 nếu bẩn). Kiểm tra bugi CR6HSA: làm sạch cực, điều chỉnh khe hở 0,6-0,7mm nếu lệch. Kiểm tra dây cao áp đèn pha: không bị nứt cách điện.
12.000 km – Thay Bugi, Lọc Gió
Thay bugi CR6HSA (mã 98079-56846): 35.000-50.000đ. Thay lọc gió 17210-KWW-B01: 30.000-50.000đ. Vệ sinh carburetor/FI throttle body: tháo buồng phao carb, vệ sinh pilot jet, main jet. Thay lọc xăng 16900-KWW-740: 15.000-25.000đ.
24.000 km – Bảo Dưỡng Lớn
Ngoài mọi hạng mục 12.000km: Thay dịch phanh DOT4: 30.000-50.000đ. Kiểm tra xích cam 40520-KWW-B20: tiếng kêu từ đầu máy. Kiểm tra vòng bi bánh xe: lắc ngang bánh xe xem có rơ không. Kiểm tra dầu phuộc trước: xem rỉ dầu phớt 91253-KT0-003.
40.000-50.000 km – Đại Tu Nhẹ
Thay xích cam 40520-KWW-B20: 80.000-120.000đ tiền mã. Thay xich lái (drive chain): mã 40530-KWW-B01, 100.000-200.000đ. Kiểm tra/thay đĩa ly hợp 22201-KWW-740: khi xe trượt số. Kiểm tra/thay giảm xóc sau 52400-KWW-B01. Tổng chi phí đại tu nhẹ tại xưởng Honda: 500.000-1.200.000đ tùy hạng mục.

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc)*
