---
type: article
title: Lốp xe Honda PCX 125/160 — Kích thước, mã chính hãng và lưu ý thay thế
slug: lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the
url: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the
published: 2026-04-28T08:20:44+00:00
language: vi-VN
---

# Lốp xe Honda PCX 125/160 — Kích thước, mã chính hãng và lưu ý thay thế

> Thông số lốp Honda PCX 125/160: 100/80-14 trước, 120/70-14 sau. Mã lốp chính hãng Dunlop/IRC theo thế hệ KWN, K35, K96/K97, K1Z và áp suất lốp tiêu chuẩn.

Kích thước lốp Honda PCX 125/160
Honda PCX 125 và PCX 160 dùng cùng kích thước lốp 14 inch từ Gen1 đến Gen4 — đây là một trong số ít thông số tương thích giữa hai dòng. Tuy nhiên PCX 160 có tải trọng cao hơn nên lốp tiêu chuẩn có chỉ số tải và áp suất khuyến nghị khác.

Thông số lốp tiêu chuẩn

  
    Vị tríKích thướcChỉ số tải/tốcPCX 125PCX 160
  
  
    Trước100/80-1448PDùngDùng
    Sau120/70-1455SDùngDùng
  


Áp suất lốp khuyến nghị

  
    Điều kiệnLốp trướcLốp sau
  
  
    Người lái + hành lý nhẹ200 kPa (29 psi)225 kPa (33 psi)
    2 người hoặc hành lý nặng200 kPa (29 psi)250 kPa (36 psi)
  


Mã lốp chính hãng Honda PCX theo thế hệ

  
    Vị tríThế hệMã Honda (SKU)Nhà sản xuất lốp
  
  
    TrướcGen1 (KWN)44711KWNT01IRC hoặc Dunlop
    TrướcGen2 (K35)44711K35V01Dunlop TT93GP
    TrướcGen3 (K96/K97)44711K96V01Dunlop ScootSmart
    TrướcGen4 PCX125/160 (K97/K1Z)44711K97T01Dunlop ScootSmart
    SauGen1 (KWN)42711KWNT01IRC
    SauGen2 (K35)42711K35V01Dunlop TT93GP
    SauGen3 (K96/K97)42711K96V01Dunlop ScootSmart
    SauGen4 PCX125/160 (K97/K1Z)42711K97T01Dunlop ScootSmart
  


Mâm xe và van lốp

  
    Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú
  
  
    Mâm (vành) trước PCX Gen3/444650K97T00Mâm đúc nhôm 14 inch
    Mâm sau PCX Gen3/442650K97T00Mâm đúc nhôm 14 inch
    Van lốp (valve stem)93500040X01Dùng cho cả trước và sau
  


Lưu ý kỹ thuật khi thay lốp PCX
PCX dùng lốp không săm (tubeless) trên mâm đúc nhôm. Khi thay lốp cần cân bằng động mâm sau khi lắp — xe chạy 14 inch ở tốc độ cao rất nhạy với mất cân bằng, gây rung tay lái ở 60–80 km/h. Kiểm tra độ mòn lốp qua chỉ thị mòn (TWI — Tread Wear Indicator) đúc trên lốp: khi bề mặt ngang bằng với tam giác chỉ thị thì lốp đã đến giới hạn an toàn (chiều sâu rãnh còn 1,6 mm). Không nên vá lốp tubeless tại vùng vai lốp hay gần thành lốp — chỉ vá tạm ở phần mặt chạy và thay lốp mới sớm nhất có thể.

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the)*
