Phuộc USD Showa và Phanh Nissin Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013 ================================================================= Ngay dang: 2026-05-16 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-showa-va-phanh-nissin-honda-honda-cbr150r-kpp-2011-2013-2011-2013 Wiki (co anh): https://wiki.dov.vn/kien-thuc/phuoc-usd-showa-va-phanh-nissin-honda-honda-cbr150r-kpp-2011-2013-2011-2013 Phân tích phuộc USD Showa 37–41mm, phanh Nissin và bánh xe Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013. Phuộc USD Showa 37–41 mm Phuộc ngược (upside-down) — ống ngoài là phần cứng trên, giảm độ võng khi phanh. Dầu Showa SS-8, 400–430 ml/bên. Phớt bụi + phớt dầu thay đồng thời mỗi 20.000 km. Mã phớt phuộc:1008000150100KPP60053300KPPT0064700KPPT0083630KPPT0083620KPPT00 Caliper Nissin dual piston 276–296 mm Nissin 2 piston kẹp đĩa 276–296 mm. Chốt trượt caliper tra mỡ chịu nhiệt định kỳ — khô gây mòn lệch má. Má phanh sintered thay khi <1,5 mm. Mã caliper và má: 53300KPPT00, 64700KPPT00, 83630KPPT00, 83620KPPT00. Phanh sau và bánh xe Phanh sau piston đơn Nissin 220 mm. Lốp trước 90/80-17 hoặc 100/80-17, sau 130/70-17. Xích #428 hoặc #520. Thay xích + nhông mỗi 20.000–25.000 km. Mã bánh xe: 64450KPPT00, 64200KPPT00, 64400KPPT00, 64300KPPT00. Thiết lập suspension và cân bằng lái Sag trước lý tưởng: 30–35 mm. Sag sau: 25–30 mm. Kiểm tra preload phuộc và giảm xóc sau để đảm bảo xe cân bằng khi vào cua. Mã giảm xóc sau: 83450KPPT00, 64220KPPT00, 64210KPPT00, 45251KPPT01.