---
type: article
title: Piston và xéc măng Honda Future — Tiêu chuẩn, cốt 1, cốt 2, cốt 3 — Tra cứu mã
slug: piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma
url: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma
human_mirror: https://wiki.dov.vn/kien-thuc/piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma
published: 2026-04-28T08:01:37+00:00
language: vi-VN
---

# Piston và xéc măng Honda Future — Tiêu chuẩn, cốt 1, cốt 2, cốt 3 — Tra cứu mã

> Mã piston và bộ xéc măng Honda Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD) và các cốt doa +0,25 / +0,50 / +0,75mm. Lưu ý không hoán đổi giữa 110cc và 125cc.

Piston Honda Future — Đường kính 52,4mm
Cả Future NEO (110cc) và Future 125 Fi (125cc) đều có đường kính piston tiêu chuẩn 52,4mm — kích cỡ phổ biến cho dòng xe cúp 100–125cc của Honda Việt Nam. Tuy nhiên, hành trình piston khác nhau: 49,5mm (NEO, 107,7cc) và 57,9mm (Future 125 Fi, 124,9cc). KHÔNG hoán đổi piston giữa hai thế hệ dù đường kính ngoài giống nhau — chiều cao piston và thiết kế đỉnh khác nhau.

Mã tra cứu — Piston Future NEO (110cc, mã KPH)

  
    Kích cỡMã SKU
  
  
    Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KPH880
    Cốt 1 (+0,25mm) — phiên bản 113102KPH305
    Cốt 1 (+0,25mm) — phiên bản 213102KPH306
    Cốt 2 (+0,50mm) — phiên bản 113103KPH305
    Cốt 2 (+0,50mm) — phiên bản 213103KPH306
    Cốt 3 (+0,75mm) — phiên bản 113104KPH305
    Cốt 3 (+0,75mm) — phiên bản 213104KPH306
  


Mã tra cứu — Piston Future 125 Fi (mã KYZ/K73)

  
    Kích cỡMã SKUÁp dụng
  
  
    Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KYZ900Future 125 Fi / MSX 125 / Super Cub C125
    Cốt 1 (+0,25mm)13102KYZ900Future 125 Fi / MSX 125
    Cốt 1 (+0,25mm)13102KYZ901Future 125 Fi / Super Cub C125
    Cốt 2 (+0,50mm)13103KYZ900Future 125 Fi / MSX 125
    Cốt 2 (+0,50mm)13103KYZ901Future 125 Fi / Super Cub C125
    Cốt 3 (+0,75mm)13104KYZ900Future 125 Fi / MSX 125
  


Mã tra cứu — Bộ xéc măng

  
    Kích cỡFuture NEO (KPH)Future 125 Fi (KYZ/K73)
  
  
    Tiêu chuẩn13011KPH880 / 13011KPH90013011KYZ900 / 13012KYZ900 / 13012K73T30
    Cốt 1 (+0,25mm)13021KPH880 / 13021KPH90013022KYZ900 / 13022K73T30
    Cốt 2 (+0,50mm)13031KPH880 / 13031KPH90013032KYZ900 / 13032K73T30
    Cốt 3 (+0,75mm)13041KPH880Không có (tối đa cốt 2)
  


Lưu ý kỹ thuật
Future NEO có thể doa tới cốt 3 (+0,75mm) — điểm giới hạn tối đa do vách xi lanh mỏng. Future 125 Fi chỉ doa tối đa cốt 2 (+0,50mm) theo khuyến nghị. Khe hở má piston (piston-to-bore clearance) tiêu chuẩn: 0,010–0,035mm. Sau khi doa xi lanh, đo lại đường kính thực tế bằng đồng hồ đo lỗ trước khi đặt mua piston cốt.

---

*Nguồn: [DOV Database](https://db.dov.vn) — https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma*
*Bản có ảnh: [https://wiki.dov.vn/kien-thuc/piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma](https://wiki.dov.vn/kien-thuc/piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma)*
