Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Động cơ SOHC 249cc và linh kiện chính hãng ===================================================================== Ngay dang: 2026-05-10 URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx250-gixxer-250-dong-co-sohc-249cc-va-linh-kien-chinh-hang Wiki (co anh): https://wiki.dov.vn/kien-thuc/suzuki-gsx250-gixxer-250-dong-co-sohc-249cc-va-linh-kien-chinh-hang Linh kiện động cơ Suzuki GSX250 Gixxer 250: bạc đạn (13 loại), trục cân bằng đặc thù, piston, bơm nhớt và hộp số 6 cấp với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSX250 (Gixxer 250) — Động cơ 249cc SOHC và hệ thống truyền động Suzuki GSX250 (tên thị trường: Gixxer 250) là mẫu naked sport 250 cc của Suzuki, được nhập khẩu từ Ấn Độ cho thị trường Việt Nam. Catalog Suzuki Việt Nam có hai phiên bản: GSX250M1 — phiên bản chính (562 mã phụ tùng) GSX250FM1 — phiên bản cập nhật/fairing (83 mã phụ tùng bổ sung) Thông số kỹ thuật chính: Động cơ 249 cc SOHC 1 xi-lanh, làm mát bằng dầu (oil-cooled) Hộp số 6 cấp Phanh đĩa trước-sau, ABS tùy phiên bản Trục cân bằng (balance shaft) — giảm rung động đặc thù của động cơ 1 xi-lanh lớn 1. Bạc đạn (13 loại) GSX250M1 có 13 loại bạc đạn khác nhau — nhiều hơn xe 150cc do động cơ lớn hơn và trục cân bằng bổ sung. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-69030-000Bac DanINDONESIA08110-6905A-000Bac DanINDONESIA08112-63040-000Bac DanINDONESIA08123-6302B-000Bac DanINDONESIA08123-6303B-000Bac DanINDONESIA08133-6305B-000Bac DanINDONESIA09262-15060-000Bac DanINDONESIA09262-17055-000Bac DanINDONESIA09262-25189-000Bac DanINDONESIA09262-28061-000Bac Dan, TraiINDONESIA09263-09002-000Bac DanINDONESIA09263-12030-000Bac DanINDONESIA09263-14036-000Bac DanINDONESIA09263-22077-000Bac DanINDONESIA 2. Bánh răng trục cam và trục cân bằng Đặc điểm quan trọng: GSX250 có trục cân bằng (balance shaft) để triệt tiêu rung động của động cơ 1 xy-lanh 250cc. Bánh răng dẫn động trục cân bằng (BANH RANG D/D TRUC CAN BANG) là linh kiện đặc thù không có ở xe 150cc: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12612-41K00-000Banh Rang De So 2INDONESIA12616-41K00-000Truc, Banh Rang De So 2INDONESIA12661-41K00-000Banh Rang D/D Truc Can BangINDONESIA12741-41K00-000Banh Rang Truc CamINDONESIA 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-41K00-000Bac PistonINDONESIA12151-41K00-000Ac PistonINDONESIA 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16331-41K10-000 (mã cũ: 16331-41K11-000)Banh Rang Bom NhotINDONESIA16400-41K00-000Bom NhotINDONESIA16421-41K00-000Chot, Banh Rang Bom NhotINDONESIA 5. Hộp số 6 cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221-41K00-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24231-41K00-000Banh Rang So Cap So 3 Va 4INDONESIA24251-41K00-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-41K00-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24311-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24321-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24331-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24341-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24351-41K00-000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24361-41K00-000Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA