Suzuki Raider FU150 — Sport underbone 150cc và hệ thống động cơ chính hãng ========================================================================== Ngay dang: 2026-05-10 URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-raider-fu150-sport-underbone-150cc-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Wiki (co anh): https://wiki.dov.vn/kien-thuc/suzuki-raider-fu150-sport-underbone-150cc-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Linh kiện động cơ Suzuki Raider FU150 (FU150SCD2L4 và MFL7): bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt/nước và hộp số 6 cấp với mã Suzuki Việt Nam. Suzuki Raider FU150 — Sport underbone 150cc và hệ thống động cơ Suzuki Raider FU150 (thường gọi là Raider R150 tại Việt Nam) là mẫu xe underbone sport 150 cc nhập khẩu từ Thái Lan và Indonesia. Catalog Suzuki Việt Nam có hai phiên bản chính: FU150SCD2L4 — phiên bản thế hệ trước, chế hòa khí (468 mã) FU150MFL7 — phiên bản mới hơn, làm mát nước (451 mã) Điểm quan trọng: FU150MFL7 có thêm bơm nước (BANH RANG BOM NUOC) — phiên bản này dùng làm mát bằng nước thay vì dầu/gió như SCD2L4. Không thay thế linh kiện làm mát chéo giữa hai phiên bản. Tổng cộng hai phiên bản có 919 mã phụ tùng — nhiều nhất trong toàn bộ catalog Suzuki Việt Nam nếu tính gộp. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08113-62020-000 (mã cũ: 08113B62020N000)Bac DanINDONESIA08113-63017-000 (mã cũ: 08113B63017N000)Bac DanINDONESIA09262-15L06-000 (mã cũ: 09262B15L06N000)Bac DanINDONESIA09262-20159-000 (mã cũ: 09262B20159N000)Bac DanINDONESIA09262-20L02-000 (mã cũ: 09262B20L02N000)Bac DanINDONESIA09262-20L03-000 (mã cũ: 09262B20L03N000)Bac DanINDONESIA09262-28L01-000 (mã cũ: 09262B28L01N000)Bac DanINDONESIA09262-35L01-000 (mã cũ: 09262B35L01N000)Bac DanINDONESIA09263-10L04-000 (mã cũ: 09263B10L04N000)Bac DanINDONESIA09263-14027-000 (mã cũ: 09263B14027N000)Bac DanINDONESIA09263-30065-0B0 (mã cũ: 09263B30061N0B0)Bac DanINDONESIA09263B15023N000Bac DanINDONESIA08113-06080-000Bac DanINDONESIA08120-60020-000Bac DanINDONESIA09262-15054-000Bac DanINDONESIA09262-15055-000Bac DanINDONESIA09262-28058-000Bac DanINDONESIA09262-35103-000Bac DanINDONESIA09263-22075-000Bac DanINDONESIA 2. Bánh răng cam và truyền động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-25G00-000 (mã cũ: 12741B25G00N000)Banh Rang CamINDONESIA12741-12K00-000Banh Rang CamINDONESIA 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-25G00-000 (mã cũ: 12140B25G00N000)Bac PistonINDONESIA12151-25G00-000 (mã cũ: 12151B25G00N000)Ac PistonINDONESIA12140-12K00-000Bac PistonINDONESIA12151-12K00-000Ac PistonINDONESIA 4. Bơm nhớt và bơm nước (MFL7) FU150MFL7 có BANH RANG BOM NUOC — dấu hiệu phiên bản làm mát bằng nước. FU150SCD2L4 không có bánh răng này. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-47E20-000 (mã cũ: 16321B47E10N000)Banh Rang D/D Bom NhotINDONESIA16331-25G00-000 (mã cũ: 16331B25G00N000)Banh Rang Bi Dong Bom NhotINDONESIA16400-47E30-000 (mã cũ: 16400B47E30N000)Bom NhotINDONESIA16331-12K00-000Banh Rang Bom NuocINDONESIA16400-12K00-000Bom NhotINDONESIA 5. Hộp số 6 cấp Raider FU150 dùng hộp số 6 cấp — các bánh răng sơ cấp và thứ cấp có mã riêng theo phiên bản SCD2L4 hoặc MFL7: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221B25G10N000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24231B25G10N000Banh Rang So Cap So 3/4INDONESIA24251B25G10N000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-25G20-000 (mã cũ: 24261B25G20N000)Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24221-12K00-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24221-12K10-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24231-12K00-000Banh Rang So Cap So 3/4INDONESIA24231-12K10-000Banh Rang So Cap So 3/4INDONESIA24251-12K00-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24251-12K10-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-12K00-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24261-12K10-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24311-25G10-000 (mã cũ: 24311B25G10N000)Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24321B25G20N000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24331B25G10N000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24341B25G10N000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24351B25G10N000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24361-25G10-000 (mã cũ: 24361B25G10N000)Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA24311-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24311-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24321-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24321-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24331-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24331-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24341-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24341-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24351-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24351-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24361-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA24361-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA