Suzuki UK110 Let's — Hệ thống CVT, phanh và phuộc chính hãng ============================================================ Ngay dang: 2026-05-10 URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uk110-lets-he-thong-cvt-phanh-va-phuoc-chinh-hang Wiki (co anh): https://wiki.dov.vn/kien-thuc/suzuki-uk110-lets-he-thong-cvt-phanh-va-phuoc-chinh-hang Linh kiện CVT và phanh Suzuki UK110 Let's: ly hợp, chổi than, bánh răng đề, phanh và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UK110 Let's — Hệ thống CVT, phanh và phuộc UK110 dùng truyền động CVT tự động — phù hợp với thiết kế scooter đô thị. Hệ thống phanh thường là tang trống trước-sau (drum brake) trên phiên bản cơ bản, hoặc đĩa trước trên phiên bản cao cấp hơn. 1. Cụm ly hợp và chổi than CVT UK110 có bộ giữ chổi than (BO GIU CHOI THAN) riêng biệt — linh kiện bảo vệ và giữ chổi than motor đề trong CVT: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-09J00-000Nap Ly HopINDONESIA11482-09J00-000Ron, Nap Ly HopINDONESIA21220-40J01-000 (mã cũ: 21220-40J00-000)Vo Ly HopINDONESIA21501-40J00-000Bo Noi Ly HopINDONESIA31130-32G00-000Bo Giu Choi ThanINDONESIA 2. Bánh răng khởi động và đề Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc26200-09J10-000Banh Rang Khoi DongINDONESIA31130-32G00-000Bo Giu Choi ThanINDONESIA31370-32G01-000 (mã cũ: 31370-32G00-000)Banh Rang DeINDONESIA 3. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc57421-09J00-000Tay Thang TruocINDONESIA57500-39JD0-000 (mã cũ: 57500-39J22-000)Cum Tay Thang SauINDONESIA57520-39J00-000Mieng Chan Tay ThangINDONESIA57621-39JC0-000 (mã cũ: 57621-39J22-000)Tay Thang SauINDONESIA58510-40J12-000 (mã cũ: 58510-40J11-000)Day Thang SauINDONESIA59101-09810-000Bo Thang DiaINDONESIA59221-40J00-000Dia Thang TruocINDONESIA59300-09J11-000 (mã cũ: 59300-09J10-000)Bo Thang TruocINDONESIA59301-09810-000Piston ThangINDONESIA59480-40J00-000Ong Dau ThangINDONESIA59600-09J00-000Bo Xylanh Thang TruocINDONESIA59671-09J00-000Cum Xylanh ThangINDONESIA64400-09J30-000 (mã cũ: 64400-09J10-000)Bo Thang SauINDONESIA64441-09J40-000Truc Cam ThangINDONESIA64451-09J00-000Can Cam ThangINDONESIA 4. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-40J00-291Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-40J00-291Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-40J00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-40J00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51141-40J00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA51194-40J00-000Xylanh PhuocINDONESIA62100-40J00-019Phuoc SauINDONESIA 5. Bộ phớt và làm kín Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09283-16010-000Phot DauINDONESIA09283-20070-000Phot DauINDONESIA09283-22035-000Phot DauINDONESIA09283-27L02-000Phot DauINDONESIA21247-39J00-000Phot DauINDONESIA59300-10810-000Bo PhotINDONESIA