# DOV Database — FULL DATABASE DUMP ====================================================================== Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm URL: https://db.dov.vn Generated: 2026-06-05T23:18:13+00:00 Format: plain text + structured sections Source: https://panel.dov.vn (DOV ERP) ─── HƯỚNG DẪN AI ─── File này chứa TOÀN BỘ database phụ tùng xe máy. Mỗi entry có format: [TYPE] SKU | Tên | Giá | URL | Brand | Model | Year | Description Phần Articles có format markdown đầy đủ. ─── STATS ─── Products: 143,347 EPC: 12,833 Articles: 589 Categories: 1580 parts + 566 EPC ─── PRODUCT CATEGORIES ─── [CATEGORY] 1361 | ẮC QUY | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1361 [CATEGORY] 1723 | ẮC QUY | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1723 [CATEGORY] cat_1773130148269_9548 | ẮC QUY | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148269_9548 [CATEGORY] 1473 | BẢN LỀ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1473 [CATEGORY] 1835 | BẢN LỀ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1835 [CATEGORY] cat_1773130148363_4535 | BẢN LỀ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148363_4535 [CATEGORY] 1277 | BÁNH RĂNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1277 [CATEGORY] 1336 | BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1336 [CATEGORY] 1344 | BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1344 [CATEGORY] 1639 | BÁNH RĂNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1639 [CATEGORY] 1698 | BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1698 [CATEGORY] 1706 | BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1706 [CATEGORY] cat_1773130148231_5116 | BÁNH RĂNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148231_5116 [CATEGORY] cat_1773130148260_3159 | BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148260_3159 [CATEGORY] cat_1773130148264_2267 | BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148264_2267 [CATEGORY] 1292 | BÁNH RĂNG BƠM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1292 [CATEGORY] 1654 | BÁNH RĂNG BƠM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1654 [CATEGORY] cat_1773130148235_7184 | BÁNH RĂNG BƠM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_7184 [CATEGORY] 1283 | BÁNH RĂNG CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1283 [CATEGORY] 1645 | BÁNH RĂNG CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1645 [CATEGORY] cat_1773130148232_7817 | BÁNH RĂNG CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148232_7817 [CATEGORY] 1420 | BÁNH RĂNG ĐO TỐC ĐỘ | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1420 [CATEGORY] 1782 | BÁNH RĂNG ĐO TỐC ĐỘ | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1782 [CATEGORY] cat_1773130148298_7127 | BÁNH RĂNG ĐO TỐC ĐỘ | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148298_7127 [CATEGORY] 1405 | BÁT PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1405 [CATEGORY] 1767 | BÁT PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1767 [CATEGORY] cat_1773130148293_4474 | BÁT PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148293_4474 [CATEGORY] 1426 | BÁT PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1426 [CATEGORY] 1788 | BÁT PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1788 [CATEGORY] cat_1773130148300_5619 | BÁT PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148300_5619 [CATEGORY] 1328 | BÌNH NƯỚC LÀM MÁT - BÌNH NƯỚC PHỤ | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1328 [CATEGORY] 1690 | BÌNH NƯỚC LÀM MÁT - BÌNH NƯỚC PHỤ | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1690 [CATEGORY] cat_1773130148255_4186 | BÌNH NƯỚC LÀM MÁT - BÌNH NƯỚC PHỤ | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148255_4186 [CATEGORY] 1313 | BÌNH XĂNG | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1313 [CATEGORY] 1675 | BÌNH XĂNG | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1675 [CATEGORY] cat_1773130148241_5719 | BÌNH XĂNG | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148241_5719 [CATEGORY] 1399 | BỘ BÁNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1399 [CATEGORY] 1761 | BỘ BÁNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1761 [CATEGORY] cat_1773130148291_8725 | BỘ BÁNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148291_8725 [CATEGORY] 1418 | BỘ BÁNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1418 [CATEGORY] 1780 | BỘ BÁNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1780 [CATEGORY] cat_1773130148297_5381 | BỘ BÁNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_5381 [CATEGORY] 1296 | BỘ CHẾ HOÀ KHÍ | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1296 [CATEGORY] 1658 | BỘ CHẾ HOÀ KHÍ | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1658 [CATEGORY] cat_1773130148236_1691 | BỘ CHẾ HOÀ KHÍ | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_1691 [CATEGORY] 1482 | BỘ DỤNG CỤ THEO XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1482 [CATEGORY] 1844 | BỘ DỤNG CỤ THEO XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1844 [CATEGORY] cat_1773130148422_9937 | BỘ DỤNG CỤ THEO XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148422_9937 [CATEGORY] 1374 | BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1374 [CATEGORY] 1736 | BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1736 [CATEGORY] cat_1773130148276_1648 | BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148276_1648 [CATEGORY] 1375 | BỘ KHOÁ ĐIỆN | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1375 [CATEGORY] 1737 | BỘ KHOÁ ĐIỆN | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1737 [CATEGORY] cat_1773130148277_2319 | BỘ KHOÁ ĐIỆN | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148277_2319 [CATEGORY] 1457 | BỘ MÔ ĐUN - ABS | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1457 [CATEGORY] 1819 | BỘ MÔ ĐUN - ABS | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1819 [CATEGORY] cat_1773130148323_7186 | BỘ MÔ ĐUN - ABS | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148323_7186 [CATEGORY] 1468 | BỘ YÊN XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1468 [CATEGORY] 1830 | BỘ YÊN XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1830 [CATEGORY] cat_1773130148362_3625 | BỘ YÊN XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148362_3625 [CATEGORY] 1471 | BỌC YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1471 [CATEGORY] 1833 | BỌC YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1833 [CATEGORY] cat_1773130148363_2887 | BỌC YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148363_2887 [CATEGORY] 1289 | BƠM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1289 [CATEGORY] 1651 | BƠM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1651 [CATEGORY] cat_1773130148235_9452 | BƠM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_9452 [CATEGORY] 1176 | BƠM XĂNG | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1176 [CATEGORY] 1538 | BƠM XĂNG | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1538 [CATEGORY] cat_1773130148217_8151 | BƠM XĂNG | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8151 [CATEGORY] 1371 | BÓNG ĐÈN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1371 [CATEGORY] 1733 | BÓNG ĐÈN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1733 [CATEGORY] cat_1773130148273_6407 | BÓNG ĐÈN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148273_6407 [CATEGORY] 1483 | BU LÔNG - ĐAI ỐC - VÍT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1483 [CATEGORY] 1845 | BU LÔNG - ĐAI ỐC - VÍT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1845 [CATEGORY] cat_1773130148423_9568 | BU LÔNG - ĐAI ỐC - VÍT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148423_9568 [CATEGORY] 1363 | BUGI | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1363 [CATEGORY] 1725 | BUGI | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1725 [CATEGORY] cat_1773130148269_3857 | BUGI | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148269_3857 [CATEGORY] 1268 | CAM - CÒ - XUPAP | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1268 [CATEGORY] 1630 | CAM - CÒ - XUPAP | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1630 [CATEGORY] cat_1773130148226_1503 | CAM - CÒ - XUPAP | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148226_1503 [CATEGORY] 1306 | CẢM BIẾN | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1306 [CATEGORY] 1668 | CẢM BIẾN | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1668 [CATEGORY] cat_1773130148237_2849 | CẢM BIẾN | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148237_2849 [CATEGORY] 1223 | CẢM BIẾN / SENSOR | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1223 [CATEGORY] 1585 | CẢM BIẾN / SENSOR | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1585 [CATEGORY] cat_1773130148219_271 | CẢM BIẾN / SENSOR | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_271 [CATEGORY] 1409 | CAM PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1409 [CATEGORY] 1771 | CAM PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1771 [CATEGORY] cat_1773130148295_2591 | CAM PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148295_2591 [CATEGORY] 1429 | CẦN ĐẠP PHANH | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1429 [CATEGORY] 1791 | CẦN ĐẠP PHANH | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1791 [CATEGORY] cat_1773130148303_8238 | CẦN ĐẠP PHANH | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148303_8238 [CATEGORY] 1350 | CẦN KHỞI ĐỘNG | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1350 [CATEGORY] 1712 | CẦN KHỞI ĐỘNG | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1712 [CATEGORY] cat_1773130148265_1899 | CẦN KHỞI ĐỘNG | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148265_1899 [CATEGORY] 1431 | CẦN PHANH SAU | parent: CẦN ĐẠP PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1431 [CATEGORY] 1793 | CẦN PHANH SAU | parent: CẦN ĐẠP PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1793 [CATEGORY] cat_1773130148303_9632 | CẦN PHANH SAU | parent: CẦN ĐẠP PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148303_9632 [CATEGORY] 1345 | CẦN SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1345 [CATEGORY] 1707 | CẦN SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1707 [CATEGORY] cat_1773130148264_2387 | CẦN SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148264_2387 [CATEGORY] 1341 | CÀNG GẠT SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1341 [CATEGORY] 1703 | CÀNG GẠT SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1703 [CATEGORY] cat_1773130148263_9211 | CÀNG GẠT SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148263_9211 [CATEGORY] 1446 | CÀNG SAU - GẮP SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1446 [CATEGORY] 1808 | CÀNG SAU - GẮP SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1808 [CATEGORY] cat_1773130148313_7428 | CÀNG SAU - GẮP SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148313_7428 [CATEGORY] 1191 | CAO SU GIẢM CHẤN | parent: MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | URL: https://db.dov.vn/c/1191 [CATEGORY] 1553 | CAO SU GIẢM CHẤN | parent: MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | URL: https://db.dov.vn/c/1553 [CATEGORY] cat_1773130148218_1727 | CAO SU GIẢM CHẤN | parent: MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_1727 [CATEGORY] 1108 | CATALOGUE AFRICA TWIN | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1108 [CATEGORY] 1109 | CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2023) | parent: CATALOGUE AFRICA TWIN | URL: https://db.dov.vn/c/1109 [CATEGORY] 1110 | CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2024) | parent: CATALOGUE AFRICA TWIN | URL: https://db.dov.vn/c/1110 [CATEGORY] 1111 | CATALOGUE CB1000R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1111 [CATEGORY] 1112 | CATALOGUE CB1000R (2023) | parent: CATALOGUE CB1000R | URL: https://db.dov.vn/c/1112 [CATEGORY] 1120 | CATALOGUE CB500 2020 | parent: CATALOGUE REBEL 500 | URL: https://db.dov.vn/c/1120 [CATEGORY] 1115 | CATALOGUE CB500F | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1115 [CATEGORY] 1117 | CATALOGUE CB500F 2021 | parent: CATALOGUE CB500F | URL: https://db.dov.vn/c/1117 [CATEGORY] 1116 | CATALOGUE CB500F 2023 | parent: CATALOGUE CB500F | URL: https://db.dov.vn/c/1116 [CATEGORY] 1118 | CATALOGUE CB500X | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1118 [CATEGORY] 1119 | CATALOGUE CB500X 2020 | parent: CATALOGUE CB500X | URL: https://db.dov.vn/c/1119 [CATEGORY] 1123 | CATALOGUE CB650R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1123 [CATEGORY] 1124 | CATALOGUE CB650R (2023) | parent: CATALOGUE CB650R | URL: https://db.dov.vn/c/1124 [CATEGORY] 1125 | CATALOGUE CB650R (2024) | parent: CATALOGUE CB650R | URL: https://db.dov.vn/c/1125 [CATEGORY] 1121 | CATALOGUE CBR650R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1121 [CATEGORY] 1122 | CATALOGUE CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM) | parent: CATALOGUE CBR650R | URL: https://db.dov.vn/c/1122 [CATEGORY] 1126 | CATALOGUE GOLDWING | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1126 [CATEGORY] 1127 | CATALOGUE GOLDWING (2021) | parent: CATALOGUE GOLDWING | URL: https://db.dov.vn/c/1127 [CATEGORY] 1128 | CATALOGUE GOLDWING (2023) | parent: CATALOGUE GOLDWING | URL: https://db.dov.vn/c/1128 [CATEGORY] 1107 | CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1107 [CATEGORY] 1113 | CATALOGUE REBEL 500 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1113 [CATEGORY] 1114 | CATALOGUE REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M) | parent: CATALOGUE REBEL 500 | URL: https://db.dov.vn/c/1114 [CATEGORY] 1129 | CATALOGUE TRANSALP | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1129 [CATEGORY] 1130 | CATALOGUE TRANSALP XL 750 2023 | parent: CATALOGUE TRANSALP | URL: https://db.dov.vn/c/1130 [CATEGORY] 1331 | CẦU CHÌ | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1331 [CATEGORY] 1693 | CẦU CHÌ | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1693 [CATEGORY] cat_1773130148258_7044 | CẦU CHÌ | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148258_7044 [CATEGORY] 1354 | CDI - IC - ECU | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/1354 [CATEGORY] 1716 | CDI - IC - ECU | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/1716 [CATEGORY] cat_1773130148266_1302 | CDI - IC - ECU | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148266_1302 [CATEGORY] 1475 | CHẮN BÙN SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1475 [CATEGORY] 1837 | CHẮN BÙN SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1837 [CATEGORY] cat_1773130148369_8074 | CHẮN BÙN SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148369_8074 [CATEGORY] 1458 | CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1458 [CATEGORY] 1820 | CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1820 [CATEGORY] cat_1773130148323_2547 | CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148323_2547 [CATEGORY] 1231 | CHÂN CHỐNG BÊN - CHỐNG NGHIÊNG | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1231 [CATEGORY] 1593 | CHÂN CHỐNG BÊN - CHỐNG NGHIÊNG | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1593 [CATEGORY] cat_1773130148220_6261 | CHÂN CHỐNG BÊN - CHỐNG NGHIÊNG | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_6261 [CATEGORY] 1230 | CHÂN CHỐNG CHÍNH - CHỐNG GIỮA | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1230 [CATEGORY] 1592 | CHÂN CHỐNG CHÍNH - CHỐNG GIỮA | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1592 [CATEGORY] cat_1773130148220_7883 | CHÂN CHỐNG CHÍNH - CHỐNG GIỮA | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_7883 [CATEGORY] 1175 | CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1175 [CATEGORY] 1537 | CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1537 [CATEGORY] cat_1773130148217_4014 | CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_4014 [CATEGORY] 1358 | CHỔI THAN | parent: CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1358 [CATEGORY] 1720 | CHỔI THAN | parent: CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1720 [CATEGORY] cat_1773130148267_1118 | CHỔI THAN | parent: CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148267_1118 [CATEGORY] 1312 | CỔ HÚT | parent: LỌC GIÓ | URL: https://db.dov.vn/c/1312 [CATEGORY] 1674 | CỔ HÚT | parent: LỌC GIÓ | URL: https://db.dov.vn/c/1674 [CATEGORY] cat_1773130148240_1919 | CỔ HÚT | parent: LỌC GIÓ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148240_1919 [CATEGORY] 1285 | CÒ MỔ XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1285 [CATEGORY] 1647 | CÒ MỔ XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1647 [CATEGORY] cat_1773130148232_4474 | CÒ MỔ XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148232_4474 [CATEGORY] 1321 | CỔ PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1321 [CATEGORY] 1683 | CỔ PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1683 [CATEGORY] cat_1773130148248_2298 | CỔ PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148248_2298 [CATEGORY] 1385 | CÒI XE | parent: CÒI XE - RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/1385 [CATEGORY] 1747 | CÒI XE | parent: CÒI XE - RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/1747 [CATEGORY] cat_1773130148287_706 | CÒI XE | parent: CÒI XE - RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148287_706 [CATEGORY] 1384 | CÒI XE - RƠ LE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1384 [CATEGORY] 1746 | CÒI XE - RƠ LE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1746 [CATEGORY] cat_1773130148287_2174 | CÒI XE - RƠ LE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148287_2174 [CATEGORY] 1333 | CÔN - LY HỢP | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1333 [CATEGORY] 1695 | CÔN - LY HỢP | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1695 [CATEGORY] cat_1773130148258_9572 | CÔN - LY HỢP | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148258_9572 [CATEGORY] 1378 | CÔNG TẮC | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1378 [CATEGORY] 1740 | CÔNG TẮC | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1740 [CATEGORY] cat_1773130148277_6628 | CÔNG TẮC | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148277_6628 [CATEGORY] 1357 | CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1357 [CATEGORY] 1719 | CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1719 [CATEGORY] cat_1773130148267_8385 | CỦ ĐỀ - MÔ TƠ ĐỀ | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148267_8385 [CATEGORY] 1362 | CỦ SẠC - CHỈNH LƯU | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1362 [CATEGORY] 1724 | CỦ SẠC - CHỈNH LƯU | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1724 [CATEGORY] cat_1773130148269_2633 | CỦ SẠC - CHỈNH LƯU | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148269_2633 [CATEGORY] 1400 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1400 [CATEGORY] 1762 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1762 [CATEGORY] cat_1773130148291_9637 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148291_9637 [CATEGORY] 1456 | CỤM TRỤC CỔ LÁI - CHẢNG 3 | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1456 [CATEGORY] 1818 | CỤM TRỤC CỔ LÁI - CHẢNG 3 | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1818 [CATEGORY] cat_1773130148322_9483 | CỤM TRỤC CỔ LÁI - CHẢNG 3 | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148322_9483 [CATEGORY] 1330 | CUỘN ĐIỆN - MÁY PHÁT ĐIỆN | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1330 [CATEGORY] 1692 | CUỘN ĐIỆN - MÁY PHÁT ĐIỆN | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1692 [CATEGORY] cat_1773130148257_9549 | CUỘN ĐIỆN - MÁY PHÁT ĐIỆN | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148257_9549 [CATEGORY] 1221 | DẦU NHỚT | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1221 [CATEGORY] 1583 | DẦU NHỚT | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1583 [CATEGORY] cat_1773130148219_1284 | DẦU NHỚT | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_1284 [CATEGORY] 1219 | DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1219 [CATEGORY] 1581 | DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1581 [CATEGORY] cat_1773130148219_9471 | DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_9471 [CATEGORY] 1220 | DẦU PHANH | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1220 [CATEGORY] 1582 | DẦU PHANH | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1582 [CATEGORY] cat_1773130148219_2921 | DẦU PHANH | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_2921 [CATEGORY] 1334 | DÂY CÔN | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1334 [CATEGORY] 1696 | DÂY CÔN | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1696 [CATEGORY] cat_1773130148260_8485 | DÂY CÔN | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148260_8485 [CATEGORY] 1423 | DÂY CONTERMET | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1423 [CATEGORY] 1785 | DÂY CONTERMET | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1785 [CATEGORY] cat_1773130148299_7456 | DÂY CONTERMET | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148299_7456 [CATEGORY] 1335 | DÂY ĐAI CHUYỂN ĐỘNG - DÂY CUROA | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1335 [CATEGORY] 1697 | DÂY ĐAI CHUYỂN ĐỘNG - DÂY CUROA | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1697 [CATEGORY] cat_1773130148260_9754 | DÂY ĐAI CHUYỂN ĐỘNG - DÂY CUROA | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148260_9754 [CATEGORY] 1320 | DÂY GA | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1320 [CATEGORY] 1682 | DÂY GA | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1682 [CATEGORY] cat_1773130148247_8241 | DÂY GA | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148247_8241 [CATEGORY] 1410 | DÂY PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1410 [CATEGORY] 1772 | DÂY PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1772 [CATEGORY] cat_1773130148295_6614 | DÂY PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148295_6614 [CATEGORY] 1391 | ĐỆM XÍCH | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/1391 [CATEGORY] 1753 | ĐỆM XÍCH | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/1753 [CATEGORY] cat_1773130148289_5203 | ĐỆM XÍCH | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148289_5203 [CATEGORY] 1367 | ĐÈN HẬU | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1367 [CATEGORY] 1729 | ĐÈN HẬU | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1729 [CATEGORY] cat_1773130148272_8039 | ĐÈN HẬU | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148272_8039 [CATEGORY] 1366 | ĐÈN PHA | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1366 [CATEGORY] 1728 | ĐÈN PHA | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1728 [CATEGORY] cat_1773130148272_3318 | ĐÈN PHA | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148272_3318 [CATEGORY] 1373 | ĐÈN SOI BIỂN SỐ | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1373 [CATEGORY] 1735 | ĐÈN SOI BIỂN SỐ | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1735 [CATEGORY] cat_1773130148276_3474 | ĐÈN SOI BIỂN SỐ | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148276_3474 [CATEGORY] 1370 | ĐÈN XI NHAN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1370 [CATEGORY] 1732 | ĐÈN XI NHAN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1732 [CATEGORY] cat_1773130148272_4574 | ĐÈN XI NHAN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148272_4574 [CATEGORY] 1412 | ĐĨA PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1412 [CATEGORY] 1428 | ĐĨA PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1428 [CATEGORY] 1774 | ĐĨA PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1774 [CATEGORY] 1790 | ĐĨA PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1790 [CATEGORY] cat_1773130148295_4965 | ĐĨA PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148295_4965 [CATEGORY] cat_1773130148300_6254 | ĐĨA PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148300_6254 [CATEGORY] 1397 | ĐĨA PHANH ABS | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1397 [CATEGORY] 1417 | ĐĨA PHANH ABS | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1417 [CATEGORY] 1759 | ĐĨA PHANH ABS | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1759 [CATEGORY] 1779 | ĐĨA PHANH ABS | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1779 [CATEGORY] cat_1773130148290_944 | ĐĨA PHANH ABS | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148290_944 [CATEGORY] cat_1773130148297_5541 | ĐĨA PHANH ABS | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_5541 [CATEGORY] 1395 | ĐĨA PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1395 [CATEGORY] 1757 | ĐĨA PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1757 [CATEGORY] cat_1773130148290_9258 | ĐĨA PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148290_9258 [CATEGORY] 1390 | ĐIỀU CHỈNH XÍCH TẢI | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/1390 [CATEGORY] 1752 | ĐIỀU CHỈNH XÍCH TẢI | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/1752 [CATEGORY] cat_1773130148289_4420 | ĐIỀU CHỈNH XÍCH TẢI | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148289_4420 [CATEGORY] 1233 | ĐỘNG CƠ | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1233 [CATEGORY] 1595 | ĐỘNG CƠ | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1595 [CATEGORY] cat_1773130148221_2735 | ĐỘNG CƠ | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_2735 [CATEGORY] 1382 | ĐỒNG HỒ CONTERMET | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1382 [CATEGORY] 1744 | ĐỒNG HỒ CONTERMET | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1744 [CATEGORY] cat_1773130148283_3605 | ĐỒNG HỒ CONTERMET | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148283_3605 [CATEGORY] cat_1777286231393_9048 | FREEGO STD | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231393_9048 [CATEGORY] cat_1777287613437_2858 | FREEGO STD | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613437_2858 [CATEGORY] cat_1777288267612_7665 | FREEGO STD | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267612_7665 [CATEGORY] 1436 | GÁC CHÂN - ĐỂ CHÂN | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1436 [CATEGORY] 1798 | GÁC CHÂN - ĐỂ CHÂN | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1798 [CATEGORY] cat_1773130148306_1814 | GÁC CHÂN - ĐỂ CHÂN | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148306_1814 [CATEGORY] 1198 | GBG | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1198 [CATEGORY] 1560 | GBG | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1560 [CATEGORY] cat_1773130148218_4410 | GBG | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_4410 [CATEGORY] 1201 | GCC | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1201 [CATEGORY] 1563 | GCC | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1563 [CATEGORY] cat_1773130148218_1056 | GCC | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_1056 [CATEGORY] 1240 | GFM | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1240 [CATEGORY] 1602 | GFM | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1602 [CATEGORY] cat_1773130148221_6656 | GFM | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_6656 [CATEGORY] 1236 | GGE | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1236 [CATEGORY] 1598 | GGE | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1598 [CATEGORY] cat_1771838168508_1074 | GGE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_1074 [CATEGORY] cat_1773130148221_9240 | GGE | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_9240 [CATEGORY] 1439 | GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1439 [CATEGORY] 1801 | GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1801 [CATEGORY] cat_1771838168508_4355 | GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_4355 [CATEGORY] cat_1773130148309_5225 | GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148309_5225 [CATEGORY] 1449 | GIẢM XÓC SAU | parent: GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1449 [CATEGORY] 1811 | GIẢM XÓC SAU | parent: GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1811 [CATEGORY] cat_1773130148314_2708 | GIẢM XÓC SAU | parent: GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148314_2708 [CATEGORY] 1447 | GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1447 [CATEGORY] 1809 | GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1809 [CATEGORY] cat_1773130148313_7117 | GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148313_7117 [CATEGORY] 1441 | GIẢM XÓC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1441 [CATEGORY] 1803 | GIẢM XÓC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1803 [CATEGORY] cat_1771838168508_763 | GIẢM XÓC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_763 [CATEGORY] cat_1773130148309_5588 | GIẢM XÓC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148309_5588 [CATEGORY] 1145 | GIOĂNG | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1145 [CATEGORY] 1267 | GIOĂNG | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1267 [CATEGORY] 1297 | GIOĂNG | parent: BỘ CHẾ HOÀ KHÍ | URL: https://db.dov.vn/c/1297 [CATEGORY] 1489 | GIOĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1489 [CATEGORY] 1507 | GIOĂNG | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1507 [CATEGORY] 1629 | GIOĂNG | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1629 [CATEGORY] 1659 | GIOĂNG | parent: BỘ CHẾ HOÀ KHÍ | URL: https://db.dov.vn/c/1659 [CATEGORY] 1851 | GIOĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1851 [CATEGORY] cat_1773130148225_177 | GIOĂNG | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148225_177 [CATEGORY] cat_1773130148216_2506 | GIOĂNG | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_2506 [CATEGORY] cat_1773130148236_1083 | GIOĂNG | parent: BỘ CHẾ HOÀ KHÍ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_1083 [CATEGORY] cat_1773130148446_3873 | GIOĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148446_3873 [CATEGORY] 1294 | GIOĂNG LỌC DẦU | parent: LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1294 [CATEGORY] 1656 | GIOĂNG LỌC DẦU | parent: LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1656 [CATEGORY] cat_1773130148235_4080 | GIOĂNG LỌC DẦU | parent: LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_4080 [CATEGORY] 1242 | GN5 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1242 [CATEGORY] 1604 | GN5 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1604 [CATEGORY] cat_1773130148222_4582 | GN5 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_4582 [CATEGORY] 1227 | GÙ TAY LÁI - GÙ GHI ĐÔNG | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1227 [CATEGORY] 1589 | GÙ TAY LÁI - GÙ GHI ĐÔNG | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1589 [CATEGORY] cat_1773130148220_7488 | GÙ TAY LÁI - GÙ GHI ĐÔNG | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_7488 [CATEGORY] 1481 | GƯƠNG - KÍNH CHIẾU HẬU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1481 [CATEGORY] 1843 | GƯƠNG - KÍNH CHIẾU HẬU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1843 [CATEGORY] cat_1773130148422_8742 | GƯƠNG - KÍNH CHIẾU HẬU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148422_8742 [CATEGORY] 1288 | HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1288 [CATEGORY] 1650 | HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1650 [CATEGORY] cat_1773130148235_1868 | HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_1868 [CATEGORY] 1352 | HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1352 [CATEGORY] 1714 | HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1714 [CATEGORY] cat_1773130148266_6174 | HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148266_6174 [CATEGORY] 1332 | HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1332 [CATEGORY] 1694 | HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1694 [CATEGORY] cat_1773130148258_3291 | HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148258_3291 [CATEGORY] 1364 | HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1364 [CATEGORY] 1726 | HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1726 [CATEGORY] cat_1773130148269_8767 | HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148269_8767 [CATEGORY] 1365 | HỆ THỐNG ĐÈN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1365 [CATEGORY] 1727 | HỆ THỐNG ĐÈN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1727 [CATEGORY] cat_1773130148272_1970 | HỆ THỐNG ĐÈN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148272_1970 [CATEGORY] 1346 | HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1346 [CATEGORY] 1708 | HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1708 [CATEGORY] cat_1773130148264_1610 | HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148264_1610 [CATEGORY] 1226 | HỆ THỐNG LÁI | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1226 [CATEGORY] 1588 | HỆ THỐNG LÁI | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1588 [CATEGORY] cat_1773130148220_5401 | HỆ THỐNG LÁI | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_5401 [CATEGORY] 1325 | HỆ THỐNG LÀM MÁT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1325 [CATEGORY] 1687 | HỆ THỐNG LÀM MÁT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1687 [CATEGORY] cat_1773130148254_8927 | HỆ THỐNG LÀM MÁT | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148254_8927 [CATEGORY] 1310 | HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1310 [CATEGORY] 1672 | HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1672 [CATEGORY] cat_1773130148240_4330 | HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148240_4330 [CATEGORY] 1487 | HỆ THỐNG ỐNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1487 [CATEGORY] 1849 | HỆ THỐNG ỐNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1849 [CATEGORY] cat_1773130148435_579 | HỆ THỐNG ỐNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148435_579 [CATEGORY] 1224 | HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1224 [CATEGORY] 1586 | HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1586 [CATEGORY] cat_1773130148220_202 | HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_202 [CATEGORY] 1404 | HỆ THỐNG PHANH SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1404 [CATEGORY] 1766 | HỆ THỐNG PHANH SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1766 [CATEGORY] cat_1773130148292_6059 | HỆ THỐNG PHANH SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148292_6059 [CATEGORY] 1424 | HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1424 [CATEGORY] 1786 | HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1786 [CATEGORY] cat_1773130148299_564 | HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148299_564 [CATEGORY] 1329 | HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1329 [CATEGORY] 1691 | HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1691 [CATEGORY] cat_1773130148257_5507 | HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148257_5507 [CATEGORY] 1340 | HỆ THỐNG SỐ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1340 [CATEGORY] 1702 | HỆ THỐNG SỐ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1702 [CATEGORY] cat_1773130148263_9222 | HỆ THỐNG SỐ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148263_9222 [CATEGORY] 1393 | HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1393 [CATEGORY] 1755 | HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1755 [CATEGORY] cat_1773130148290_609 | HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148290_609 [CATEGORY] 1413 | HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1413 [CATEGORY] 1775 | HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1775 [CATEGORY] cat_1773130148297_1423 | HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_1423 [CATEGORY] 1493 | HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1493 [CATEGORY] 1476 | HỘP CHỨA ĐỒ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1476 [CATEGORY] 1838 | HỘP CHỨA ĐỒ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1838 [CATEGORY] cat_1773130148371_8977 | HỘP CHỨA ĐỒ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148371_8977 [CATEGORY] 1260 | HỘP XÍCH | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1260 [CATEGORY] 1622 | HỘP XÍCH | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1622 [CATEGORY] cat_1773130148224_2971 | HỘP XÍCH | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148224_2971 [CATEGORY] cat_1777286231330_2841 | JANUS | parent: PHỤ TÙNG JANUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231330_2841 [CATEGORY] cat_1777287613384_8549 | JANUS | parent: PHỤ TÙNG JANUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_8549 [CATEGORY] cat_1777288267547_5864 | JANUS | parent: PHỤ TÙNG JANUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267547_5864 [CATEGORY] 1241 | JIC LƠ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1241 [CATEGORY] 1603 | JIC LƠ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1603 [CATEGORY] cat_1773130148221_4468 | JIC LƠ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_4468 [CATEGORY] 1207 | K01 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1207 [CATEGORY] 1569 | K01 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1569 [CATEGORY] cat_1773130148218_7824 | K01 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_7824 [CATEGORY] 1243 | K02 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1243 [CATEGORY] 1605 | K02 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1605 [CATEGORY] cat_1773130148222_627 | K02 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_627 [CATEGORY] 1254 | K03 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1254 [CATEGORY] 1616 | K03 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1616 [CATEGORY] cat_1773130148223_7630 | K03 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_7630 [CATEGORY] 1133 | K0G | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1133 [CATEGORY] 1495 | K0G | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1495 [CATEGORY] cat_1773130148216_7612 | K0G | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_7612 [CATEGORY] 1146 | K0R | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1146 [CATEGORY] 1508 | K0R | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1508 [CATEGORY] cat_1771838168508_534 | K0R | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_534 [CATEGORY] cat_1773130148216_6700 | K0R | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_6700 [CATEGORY] 1244 | K0S | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1244 [CATEGORY] 1606 | K0S | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1606 [CATEGORY] cat_1773130148222_4369 | K0S | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_4369 [CATEGORY] 1380 | K0Z | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1380 [CATEGORY] 1742 | K0Z | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1742 [CATEGORY] cat_1773130148282_4366 | K0Z | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148282_4366 [CATEGORY] 1148 | K12 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1148 [CATEGORY] 1510 | K12 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1510 [CATEGORY] cat_1771838168508_107 | K12 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_107 [CATEGORY] cat_1773130148216_801 | K12 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_801 [CATEGORY] 1255 | K1F | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1255 [CATEGORY] 1617 | K1F | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1617 [CATEGORY] cat_1771838168508_6191 | K1F | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_6191 [CATEGORY] cat_1773130148223_3433 | K1F | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_3433 [CATEGORY] 1272 | K1G | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1272 [CATEGORY] 1634 | K1G | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1634 [CATEGORY] cat_1773130148228_9340 | K1G | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148228_9340 [CATEGORY] 1151 | K1N | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1151 [CATEGORY] 1513 | K1N | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1513 [CATEGORY] cat_1773130148216_997 | K1N | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_997 [CATEGORY] cat_1771838168508_1197 | K1N | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_1197 [CATEGORY] 1210 | K1W | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1210 [CATEGORY] 1572 | K1W | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1572 [CATEGORY] cat_1773130148218_1157 | K1W | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_1157 [CATEGORY] 1152 | K26 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1152 [CATEGORY] 1514 | K26 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1514 [CATEGORY] cat_1773130148216_1888 | K26 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_1888 [CATEGORY] 1178 | K27 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1178 [CATEGORY] 1540 | K27 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1540 [CATEGORY] cat_1771838168508_398 | K27 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_398 [CATEGORY] cat_1773130148217_1458 | K27 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_1458 [CATEGORY] 1154 | K29 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1154 [CATEGORY] 1516 | K29 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1516 [CATEGORY] cat_1771838168508_6553 | K29 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_6553 [CATEGORY] cat_1773130148216_6657 | K29 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_6657 [CATEGORY] 1155 | K2C | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1155 [CATEGORY] 1517 | K2C | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1517 [CATEGORY] cat_1771838168508_4737 | K2C | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_4737 [CATEGORY] cat_1773130148216_2235 | K2C | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_2235 [CATEGORY] 1264 | K2P | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1264 [CATEGORY] 1626 | K2P | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1626 [CATEGORY] cat_1773130148225_419 | K2P | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148225_419 [CATEGORY] 1245 | K2S | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1245 [CATEGORY] 1607 | K2S | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1607 [CATEGORY] cat_1773130148222_6612 | K2S | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_6612 [CATEGORY] 1157 | K2T | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1157 [CATEGORY] 1519 | K2T | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1519 [CATEGORY] cat_1773130148217_3396 | K2T | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_3396 [CATEGORY] 1247 | K2Z | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1247 [CATEGORY] 1609 | K2Z | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1609 [CATEGORY] cat_1773130148222_541 | K2Z | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_541 [CATEGORY] 1158 | K35 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1158 [CATEGORY] 1520 | K35 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1520 [CATEGORY] cat_1773130148217_8041 | K35 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8041 [CATEGORY] 1143 | K36 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1143 [CATEGORY] 1505 | K36 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1505 [CATEGORY] cat_1773130148216_1132 | K36 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_1132 [CATEGORY] 1248 | K3A | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1248 [CATEGORY] 1610 | K3A | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1610 [CATEGORY] cat_1773130148222_8097 | K3A | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_8097 [CATEGORY] 1159 | K44 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1159 [CATEGORY] 1521 | K44 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1521 [CATEGORY] cat_1773130148217_6336 | K44 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_6336 [CATEGORY] 1249 | K45 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1249 [CATEGORY] 1611 | K45 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1611 [CATEGORY] cat_1773130148222_6876 | K45 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_6876 [CATEGORY] 1160 | K53 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1160 [CATEGORY] 1522 | K53 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1522 [CATEGORY] cat_1773130148217_240 | K53 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_240 [CATEGORY] 1211 | K56 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1211 [CATEGORY] 1573 | K56 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1573 [CATEGORY] cat_1773130148218_3281 | K56 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_3281 [CATEGORY] 1251 | K57 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1251 [CATEGORY] 1613 | K57 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1613 [CATEGORY] cat_1773130148223_7351 | K57 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_7351 [CATEGORY] 1273 | K59 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1273 [CATEGORY] 1635 | K59 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1635 [CATEGORY] cat_1773130148228_2469 | K59 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148228_2469 [CATEGORY] 1278 | K64 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1278 [CATEGORY] 1640 | K64 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1640 [CATEGORY] cat_1773130148231_7324 | K64 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148231_7324 [CATEGORY] 1256 | K66 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1256 [CATEGORY] 1618 | K66 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1618 [CATEGORY] cat_1773130148223_9894 | K66 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_9894 [CATEGORY] 1259 | K73 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1259 [CATEGORY] 1621 | K73 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1621 [CATEGORY] cat_1773130148224_1467 | K73 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148224_1467 [CATEGORY] 1161 | K77 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1161 [CATEGORY] 1523 | K77 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1523 [CATEGORY] cat_1773130148217_4247 | K77 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_4247 [CATEGORY] 1162 | K78 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1162 [CATEGORY] 1524 | K78 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1524 [CATEGORY] cat_1773130148217_776 | K78 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_776 [CATEGORY] 1237 | K89 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1237 [CATEGORY] 1599 | K89 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1599 [CATEGORY] cat_1773130148221_3980 | K89 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_3980 [CATEGORY] 1257 | K90 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1257 [CATEGORY] 1619 | K90 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1619 [CATEGORY] cat_1773130148223_514 | K90 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_514 [CATEGORY] 1163 | K96 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1163 [CATEGORY] 1525 | K96 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1525 [CATEGORY] cat_1773130148217_2200 | K96 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_2200 [CATEGORY] 1144 | K97 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1144 [CATEGORY] 1506 | K97 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1506 [CATEGORY] cat_1773130148216_1433 | K97 | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_1433 [CATEGORY] 1327 | KÉT TẢN NHIỆT - KÉT NƯỚC | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1327 [CATEGORY] 1689 | KÉT TẢN NHIỆT - KÉT NƯỚC | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1689 [CATEGORY] cat_1773130148254_2110 | KÉT TẢN NHIỆT - KÉT NƯỚC | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148254_2110 [CATEGORY] 1183 | KFL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1183 [CATEGORY] 1545 | KFL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1545 [CATEGORY] cat_1773130148217_842 | KFL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_842 [CATEGORY] 1213 | KFV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1213 [CATEGORY] 1575 | KFV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1575 [CATEGORY] cat_1773130148218_6949 | KFV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_6949 [CATEGORY] 1376 | KHOÁ SMART KEY | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1376 [CATEGORY] 1738 | KHOÁ SMART KEY | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1738 [CATEGORY] cat_1773130148277_1422 | KHOÁ SMART KEY | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148277_1422 [CATEGORY] 1388 | KHOÁ XÍCH | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/1388 [CATEGORY] 1750 | KHOÁ XÍCH | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/1750 [CATEGORY] cat_1773130148289_6707 | KHOÁ XÍCH | parent: XÍCH TẢI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148289_6707 [CATEGORY] 1474 | KHOÁ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1474 [CATEGORY] 1836 | KHOÁ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1836 [CATEGORY] cat_1773130148364_2171 | KHOÁ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148364_2171 [CATEGORY] 1229 | KHUNG XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1229 [CATEGORY] 1432 | KHUNG XE | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1432 [CATEGORY] 1591 | KHUNG XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1591 [CATEGORY] 1794 | KHUNG XE | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1794 [CATEGORY] cat_1773130148220_321 | KHUNG XE | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_321 [CATEGORY] cat_1773130148304_6205 | KHUNG XE | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148304_6205 [CATEGORY] 1301 | KIM GA | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1301 [CATEGORY] 1663 | KIM GA | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1663 [CATEGORY] cat_1773130148236_2578 | KIM GA | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_2578 [CATEGORY] 1186 | KPH | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1186 [CATEGORY] 1548 | KPH | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1548 [CATEGORY] cat_1773130148218_8362 | KPH | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_8362 [CATEGORY] 1253 | KRS | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1253 [CATEGORY] 1615 | KRS | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1615 [CATEGORY] cat_1773130148223_977 | KRS | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_977 [CATEGORY] 1164 | KTF | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1164 [CATEGORY] 1526 | KTF | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1526 [CATEGORY] cat_1773130148217_8176 | KTF | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8176 [CATEGORY] 1165 | KTG | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1165 [CATEGORY] 1527 | KTG | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1527 [CATEGORY] cat_1773130148217_6600 | KTG | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_6600 [CATEGORY] 1195 | KTL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1195 [CATEGORY] 1557 | KTL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1557 [CATEGORY] cat_1773130148218_8142 | KTL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_8142 [CATEGORY] 1214 | KTM | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1214 [CATEGORY] 1576 | KTM | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1576 [CATEGORY] cat_1773130148218_753 | KTM | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_753 [CATEGORY] 1204 | KVB | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1204 [CATEGORY] 1566 | KVB | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1566 [CATEGORY] cat_1773130148218_1075 | KVB | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_1075 [CATEGORY] 1215 | KVL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1215 [CATEGORY] 1577 | KVL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1577 [CATEGORY] cat_1773130148218_3040 | KVL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_3040 [CATEGORY] 1258 | KVR | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1258 [CATEGORY] 1620 | KVR | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1620 [CATEGORY] cat_1773130148223_9733 | KVR | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_9733 [CATEGORY] 1193 | KVV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1193 [CATEGORY] 1555 | KVV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1555 [CATEGORY] cat_1773130148218_614 | KVV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_614 [CATEGORY] 1205 | KWN | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1205 [CATEGORY] 1567 | KWN | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1567 [CATEGORY] cat_1773130148218_1176 | KWN | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_1176 [CATEGORY] 1197 | KWW | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1197 [CATEGORY] 1559 | KWW | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1559 [CATEGORY] cat_1773130148218_5417 | KWW | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_5417 [CATEGORY] 1302 | KWY | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1302 [CATEGORY] 1664 | KWY | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1664 [CATEGORY] cat_1773130148236_3487 | KWY | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_3487 [CATEGORY] 1228 | KWZ | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1228 [CATEGORY] 1590 | KWZ | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1590 [CATEGORY] cat_1773130148220_4699 | KWZ | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_4699 [CATEGORY] 1299 | KYL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1299 [CATEGORY] 1661 | KYL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1661 [CATEGORY] cat_1773130148236_6531 | KYL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_6531 [CATEGORY] 1238 | KYZ | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1238 [CATEGORY] 1600 | KYZ | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1600 [CATEGORY] cat_1773130148221_6501 | KYZ | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_6501 [CATEGORY] 1206 | KZL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1206 [CATEGORY] 1568 | KZL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1568 [CATEGORY] cat_1773130148218_3379 | KZL | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_3379 [CATEGORY] 1281 | KZV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1281 [CATEGORY] 1643 | KZV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1643 [CATEGORY] cat_1773130148232_7026 | KZV | parent: MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148232_7026 [CATEGORY] 1379 | LINH KIỆN BỘ KHÓA CÔNG TẮC | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1379 [CATEGORY] 1741 | LINH KIỆN BỘ KHÓA CÔNG TẮC | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1741 [CATEGORY] cat_1773130148278_9587 | LINH KIỆN BỘ KHÓA CÔNG TẮC | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148278_9587 [CATEGORY] 1472 | LINH KIỆN BỘ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1472 [CATEGORY] 1834 | LINH KIỆN BỘ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1834 [CATEGORY] cat_1773130148363_2099 | LINH KIỆN BỘ YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148363_2099 [CATEGORY] 1430 | LINH KIỆN CẦN ĐẠP PHANH | parent: CẦN ĐẠP PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1430 [CATEGORY] 1792 | LINH KIỆN CẦN ĐẠP PHANH | parent: CẦN ĐẠP PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1792 [CATEGORY] cat_1773130148303_8114 | LINH KIỆN CẦN ĐẠP PHANH | parent: CẦN ĐẠP PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148303_8114 [CATEGORY] 1300 | LINH KIỆN CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1300 [CATEGORY] 1662 | LINH KIỆN CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1662 [CATEGORY] cat_1773130148236_8958 | LINH KIỆN CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_8958 [CATEGORY] 1440 | LINH KIỆN GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1440 [CATEGORY] 1802 | LINH KIỆN GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1802 [CATEGORY] cat_1773130148309_1116 | LINH KIỆN GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148309_1116 [CATEGORY] 1448 | LINH KIỆN GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | parent: GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1448 [CATEGORY] 1810 | LINH KIỆN GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | parent: GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1810 [CATEGORY] cat_1773130148313_5202 | LINH KIỆN GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | parent: GIẢM XÓC SAU - THỤT SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148313_5202 [CATEGORY] 1293 | LINH KIỆN HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1293 [CATEGORY] 1655 | LINH KIỆN HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1655 [CATEGORY] cat_1773130148235_2710 | LINH KIỆN HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_2710 [CATEGORY] 1353 | LINH KIỆN HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/1353 [CATEGORY] 1715 | LINH KIỆN HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/1715 [CATEGORY] cat_1773130148266_5789 | LINH KIỆN HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148266_5789 [CATEGORY] 1337 | LINH KIỆN HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1337 [CATEGORY] 1699 | LINH KIỆN HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1699 [CATEGORY] cat_1773130148261_639 | LINH KIỆN HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148261_639 [CATEGORY] 1368 | LINH KIỆN HỆ THỐNG ĐÈN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1368 [CATEGORY] 1730 | LINH KIỆN HỆ THỐNG ĐÈN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/1730 [CATEGORY] cat_1773130148272_5341 | LINH KIỆN HỆ THỐNG ĐÈN | parent: HỆ THỐNG ĐÈN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148272_5341 [CATEGORY] 1348 | LINH KIỆN HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1348 [CATEGORY] 1710 | LINH KIỆN HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1710 [CATEGORY] cat_1773130148265_3980 | LINH KIỆN HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148265_3980 [CATEGORY] 1451 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LÁI | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1451 [CATEGORY] 1813 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LÁI | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1813 [CATEGORY] cat_1773130148315_2399 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LÁI | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148315_2399 [CATEGORY] 1326 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LÀM MÁT | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1326 [CATEGORY] 1688 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LÀM MÁT | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1688 [CATEGORY] cat_1773130148254_5635 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LÀM MÁT | parent: HỆ THỐNG LÀM MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148254_5635 [CATEGORY] 1315 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1315 [CATEGORY] 1677 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1677 [CATEGORY] cat_1773130148241_1479 | LINH KIỆN HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148241_1479 [CATEGORY] 1323 | LINH KIỆN HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1323 [CATEGORY] 1685 | LINH KIỆN HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1685 [CATEGORY] cat_1773130148248_7773 | LINH KIỆN HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148248_7773 [CATEGORY] 1408 | LINH KIỆN HỆ THỐNG PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1408 [CATEGORY] 1770 | LINH KIỆN HỆ THỐNG PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1770 [CATEGORY] cat_1773130148294_6198 | LINH KIỆN HỆ THỐNG PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148294_6198 [CATEGORY] 1425 | LINH KIỆN HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1425 [CATEGORY] 1787 | LINH KIỆN HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1787 [CATEGORY] cat_1773130148300_5101 | LINH KIỆN HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148300_5101 [CATEGORY] 1174 | LINH KIỆN KHÁC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1174 [CATEGORY] 1239 | LINH KIỆN KHÁC | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1239 [CATEGORY] 1266 | LINH KIỆN KHÁC | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1266 [CATEGORY] 1275 | LINH KIỆN KHÁC | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1275 [CATEGORY] 1282 | LINH KIỆN KHÁC | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1282 [CATEGORY] 1305 | LINH KIỆN KHÁC | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1305 [CATEGORY] 1308 | LINH KIỆN KHÁC | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1308 [CATEGORY] 1314 | LINH KIỆN KHÁC | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1314 [CATEGORY] 1316 | LINH KIỆN KHÁC | parent: LỌC GIÓ | URL: https://db.dov.vn/c/1316 [CATEGORY] 1342 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1342 [CATEGORY] 1359 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1359 [CATEGORY] 1389 | LINH KIỆN KHÁC | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1389 [CATEGORY] 1401 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1401 [CATEGORY] 1415 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1415 [CATEGORY] 1433 | LINH KIỆN KHÁC | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1433 [CATEGORY] 1536 | LINH KIỆN KHÁC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1536 [CATEGORY] 1601 | LINH KIỆN KHÁC | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1601 [CATEGORY] 1628 | LINH KIỆN KHÁC | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1628 [CATEGORY] 1637 | LINH KIỆN KHÁC | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1637 [CATEGORY] 1644 | LINH KIỆN KHÁC | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1644 [CATEGORY] 1667 | LINH KIỆN KHÁC | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1667 [CATEGORY] 1670 | LINH KIỆN KHÁC | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1670 [CATEGORY] 1676 | LINH KIỆN KHÁC | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1676 [CATEGORY] 1678 | LINH KIỆN KHÁC | parent: LỌC GIÓ | URL: https://db.dov.vn/c/1678 [CATEGORY] 1704 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1704 [CATEGORY] 1721 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1721 [CATEGORY] 1751 | LINH KIỆN KHÁC | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1751 [CATEGORY] 1763 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1763 [CATEGORY] 1777 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1777 [CATEGORY] 1795 | LINH KIỆN KHÁC | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1795 [CATEGORY] cat_1773130148289_596 | LINH KIỆN KHÁC | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148289_596 [CATEGORY] cat_1773130148304_867 | LINH KIỆN KHÁC | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148304_867 [CATEGORY] cat_1773130148217_7586 | LINH KIỆN KHÁC | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_7586 [CATEGORY] cat_1773130148221_5470 | LINH KIỆN KHÁC | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_5470 [CATEGORY] cat_1773130148225_6541 | LINH KIỆN KHÁC | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148225_6541 [CATEGORY] cat_1773130148229_3284 | LINH KIỆN KHÁC | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148229_3284 [CATEGORY] cat_1773130148232_2707 | LINH KIỆN KHÁC | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148232_2707 [CATEGORY] cat_1773130148237_5260 | LINH KIỆN KHÁC | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148237_5260 [CATEGORY] cat_1773130148238_1276 | LINH KIỆN KHÁC | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148238_1276 [CATEGORY] cat_1773130148241_2559 | LINH KIỆN KHÁC | parent: LỌC GIÓ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148241_2559 [CATEGORY] cat_1773130148241_5650 | LINH KIỆN KHÁC | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148241_5650 [CATEGORY] cat_1773130148263_2819 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148263_2819 [CATEGORY] cat_1773130148267_2974 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148267_2974 [CATEGORY] cat_1773130148292_8069 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148292_8069 [CATEGORY] cat_1773130148297_1560 | LINH KIỆN KHÁC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_1560 [CATEGORY] 1465 | LINH KIỆN NHỰA KHÁC | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1465 [CATEGORY] 1827 | LINH KIỆN NHỰA KHÁC | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1827 [CATEGORY] cat_1773130148337_4089 | LINH KIỆN NHỰA KHÁC | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148337_4089 [CATEGORY] 1442 | LÒ XO GIẢM XÓC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1442 [CATEGORY] 1804 | LÒ XO GIẢM XÓC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1804 [CATEGORY] cat_1773130148310_6296 | LÒ XO GIẢM XÓC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148310_6296 [CATEGORY] 1469 | LÒ XO YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1469 [CATEGORY] 1831 | LÒ XO YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1831 [CATEGORY] cat_1773130148362_6828 | LÒ XO YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148362_6828 [CATEGORY] 1290 | LỌC DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1290 [CATEGORY] 1652 | LỌC DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1652 [CATEGORY] cat_1773130148235_9969 | LỌC DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_9969 [CATEGORY] 1311 | LỌC GIÓ | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1311 [CATEGORY] 1673 | LỌC GIÓ | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1673 [CATEGORY] cat_1773130148240_1691 | LỌC GIÓ | parent: HỆ THỐNG LỌC GIÓ - BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148240_1691 [CATEGORY] 1234 | LỐC MÁY | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1234 [CATEGORY] 1596 | LỐC MÁY | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1596 [CATEGORY] cat_1773130148221_6056 | LỐC MÁY | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_6056 [CATEGORY] 1141 | LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1141 [CATEGORY] 1503 | LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1503 [CATEGORY] cat_1773130148216_2129 | LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_2129 [CATEGORY] 1177 | LỌC XĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1177 [CATEGORY] 1539 | LỌC XĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1539 [CATEGORY] cat_1773130148217_5056 | LỌC XĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_5056 [CATEGORY] 1402 | LỐP SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1402 [CATEGORY] 1764 | LỐP SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1764 [CATEGORY] cat_1773130148292_7026 | LỐP SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148292_7026 [CATEGORY] 1421 | LỐP TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1421 [CATEGORY] 1783 | LỐP TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1783 [CATEGORY] cat_1773130148298_4351 | LỐP TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148298_4351 [CATEGORY] 1199 | MÁ PHANH | parent: MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | URL: https://db.dov.vn/c/1199 [CATEGORY] 1406 | MÁ PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1406 [CATEGORY] 1561 | MÁ PHANH | parent: MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | URL: https://db.dov.vn/c/1561 [CATEGORY] 1768 | MÁ PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1768 [CATEGORY] cat_1773130148218_7447 | MÁ PHANH | parent: MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_7447 [CATEGORY] cat_1773130148294_8968 | MÁ PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148294_8968 [CATEGORY] 1190 | MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1190 [CATEGORY] 1552 | MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1552 [CATEGORY] cat_1773130148218_4232 | MÁ PHANH - GIẢM CHẤN | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_4232 [CATEGORY] 1200 | MÁ PHANH CƠ | parent: MÁ PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1200 [CATEGORY] 1562 | MÁ PHANH CƠ | parent: MÁ PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1562 [CATEGORY] cat_1773130148218_9105 | MÁ PHANH CƠ | parent: MÁ PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_9105 [CATEGORY] 1208 | MÁ PHANH DẦU - PHANH ĐĨA | parent: MÁ PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1208 [CATEGORY] 1570 | MÁ PHANH DẦU - PHANH ĐĨA | parent: MÁ PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/1570 [CATEGORY] cat_1773130148218_4504 | MÁ PHANH DẦU - PHANH ĐĨA | parent: MÁ PHANH | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_4504 [CATEGORY] 1134 | MÃ PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1134 [CATEGORY] 1496 | MÃ PHỤ TÙNG HONDA | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1496 [CATEGORY] cat_1773130148216_2491 | MÃ PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_2491 [CATEGORY] 1002 | MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI | parent: SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1002 [CATEGORY] cat_1777292102578_3297 | MÃ PHỤ TÙNG SYM | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777292102578_3297 [CATEGORY] cat_1777295873339_5814 | MÃ PHỤ TÙNG SYM | parent: SYM | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777295873339_5814 [CATEGORY] cat_1777286231308_4265 | MÃ PHỤ TÙNG YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231308_4265 [CATEGORY] cat_1777287613356_6368 | MÃ PHỤ TÙNG YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613356_6368 [CATEGORY] cat_1777288267509_6812 | MÃ PHỤ TÙNG YAMAHA | parent: YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267509_6812 [CATEGORY] 1132 | MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1132 [CATEGORY] 1494 | MÃ XE HONDA | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1494 [CATEGORY] cat_1773130148216_5347 | MÃ XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_5347 [CATEGORY] 1383 | MÀN HÌNH ĐO TỐC ĐỘ | parent: ĐỒNG HỒ CONTERMET | URL: https://db.dov.vn/c/1383 [CATEGORY] 1745 | MÀN HÌNH ĐO TỐC ĐỘ | parent: ĐỒNG HỒ CONTERMET | URL: https://db.dov.vn/c/1745 [CATEGORY] cat_1773130148284_5441 | MÀN HÌNH ĐO TỐC ĐỘ | parent: ĐỒNG HỒ CONTERMET | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148284_5441 [CATEGORY] 1490 | MẶT KÍNH ĐỒNG HỒ | parent: ĐỒNG HỒ CONTERMET | URL: https://db.dov.vn/c/1490 [CATEGORY] 1852 | MẶT KÍNH ĐỒNG HỒ | parent: ĐỒNG HỒ CONTERMET | URL: https://db.dov.vn/c/1852 [CATEGORY] cat_1773130148446_1651 | MẶT KÍNH ĐỒNG HỒ | parent: ĐỒNG HỒ CONTERMET | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148446_1651 [CATEGORY] 1398 | MOAY Ơ SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1398 [CATEGORY] 1760 | MOAY Ơ SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1760 [CATEGORY] cat_1773130148291_8938 | MOAY Ơ SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148291_8938 [CATEGORY] 1419 | MOAY Ơ TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1419 [CATEGORY] 1781 | MOAY Ơ TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1781 [CATEGORY] cat_1773130148297_2602 | MOAY Ơ TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_2602 [CATEGORY] 1355 | MOBIN SƯỜN - MOBIN CAO ÁP | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/1355 [CATEGORY] 1717 | MOBIN SƯỜN - MOBIN CAO ÁP | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/1717 [CATEGORY] cat_1773130148267_8763 | MOBIN SƯỜN - MOBIN CAO ÁP | parent: HỆ THỐNG CDI / IC - MOBIN SƯỜN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148267_8763 [CATEGORY] 1138 | MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1138 [CATEGORY] 1500 | MODEL XE HONDA | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1500 [CATEGORY] cat_1773130148216_2066 | MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_2066 [CATEGORY] 1003 | MODEL XE SUZUKI | parent: SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1003 [CATEGORY] cat_1777286231309_5298 | MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231309_5298 [CATEGORY] cat_1777287613358_3303 | MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_3303 [CATEGORY] cat_1777288267510_3789 | MODEL XE YAMAHA | parent: YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267510_3789 [CATEGORY] cat_1777286231311_1543 | MT-10 | parent: PHỤ TÙNG MT-10 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231311_1543 [CATEGORY] cat_1777287613359_2084 | MT-10 | parent: PHỤ TÙNG MT-10 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_2084 [CATEGORY] cat_1777288267517_6768 | MT-10 | parent: PHỤ TÙNG MT-10 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267517_6768 [CATEGORY] 1194 | NAN HOA - CĂM | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1194 [CATEGORY] 1556 | NAN HOA - CĂM | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1556 [CATEGORY] cat_1773130148218_4589 | NAN HOA - CĂM | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_4589 [CATEGORY] 1319 | NẮP BÌNH XĂNG | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1319 [CATEGORY] 1681 | NẮP BÌNH XĂNG | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1681 [CATEGORY] cat_1773130148247_2110 | NẮP BÌNH XĂNG | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148247_2110 [CATEGORY] 1387 | NẮP CẦU CHÌ | parent: RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/1387 [CATEGORY] 1749 | NẮP CẦU CHÌ | parent: RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/1749 [CATEGORY] cat_1773130148287_4866 | NẮP CẦU CHÌ | parent: RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148287_4866 [CATEGORY] 1407 | NGÀM PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1407 [CATEGORY] 1769 | NGÀM PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1769 [CATEGORY] cat_1773130148294_6339 | NGÀM PHANH SAU | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148294_6339 [CATEGORY] 1427 | NGÀM PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1427 [CATEGORY] 1789 | NGÀM PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1789 [CATEGORY] cat_1773130148300_4702 | NGÀM PHANH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148300_4702 [CATEGORY] 1135 | NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1135 [CATEGORY] 1497 | NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1497 [CATEGORY] cat_1773130148216_3835 | NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_3835 [CATEGORY] 1347 | NHÔNG ĐỀ | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1347 [CATEGORY] 1709 | NHÔNG ĐỀ | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1709 [CATEGORY] cat_1773130148264_3069 | NHÔNG ĐỀ | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148264_3069 [CATEGORY] 1392 | NHÔNG SAU | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1392 [CATEGORY] 1754 | NHÔNG SAU | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1754 [CATEGORY] cat_1773130148290_2114 | NHÔNG SAU | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148290_2114 [CATEGORY] 1339 | NHÔNG TRƯỚC | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1339 [CATEGORY] 1701 | NHÔNG TRƯỚC | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1701 [CATEGORY] cat_1773130148263_5048 | NHÔNG TRƯỚC | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148263_5048 [CATEGORY] 1187 | NHÔNG XÍCH - NSD | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1187 [CATEGORY] 1549 | NHÔNG XÍCH - NSD | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1549 [CATEGORY] cat_1773130148218_350 | NHÔNG XÍCH - NSD | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_350 [CATEGORY] 1461 | NHỰA CÁNH YẾM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1461 [CATEGORY] 1823 | NHỰA CÁNH YẾM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1823 [CATEGORY] cat_1773130148327_673 | NHỰA CÁNH YẾM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148327_673 [CATEGORY] 1437 | NHỰA CỐP HÔNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1437 [CATEGORY] 1799 | NHỰA CỐP HÔNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1799 [CATEGORY] cat_1773130148307_1762 | NHỰA CỐP HÔNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148307_1762 [CATEGORY] 1232 | NHỰA ĐẦU - TAY LÁI | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1232 [CATEGORY] 1594 | NHỰA ĐẦU - TAY LÁI | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1594 [CATEGORY] cat_1773130148221_9301 | NHỰA ĐẦU - TAY LÁI | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_9301 [CATEGORY] 1372 | NHỰA ĐUÔI | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1372 [CATEGORY] 1734 | NHỰA ĐUÔI | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1734 [CATEGORY] cat_1773130148275_5987 | NHỰA ĐUÔI | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148275_5987 [CATEGORY] 1464 | NHỰA GẦM - MỎ CÀY | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1464 [CATEGORY] 1826 | NHỰA GẦM - MỎ CÀY | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1826 [CATEGORY] cat_1773130148335_1025 | NHỰA GẦM - MỎ CÀY | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148335_1025 [CATEGORY] 1467 | NHỰA NẮP BÌNH XĂNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1467 [CATEGORY] 1829 | NHỰA NẮP BÌNH XĂNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1829 [CATEGORY] cat_1773130148345_4480 | NHỰA NẮP BÌNH XĂNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148345_4480 [CATEGORY] 1438 | NHỰA NHÁM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1438 [CATEGORY] 1800 | NHỰA NHÁM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1800 [CATEGORY] cat_1773130148307_8849 | NHỰA NHÁM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148307_8849 [CATEGORY] 1477 | NHỰA ỐP BÌNH XĂNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1477 [CATEGORY] 1839 | NHỰA ỐP BÌNH XĂNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1839 [CATEGORY] cat_1773130148378_6546 | NHỰA ỐP BÌNH XĂNG | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148378_6546 [CATEGORY] 1466 | NHỰA ỐP Ổ KHOÁ | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1466 [CATEGORY] 1828 | NHỰA ỐP Ổ KHOÁ | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1828 [CATEGORY] cat_1773130148337_2878 | NHỰA ỐP Ổ KHOÁ | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148337_2878 [CATEGORY] 1463 | NHỰA ỐP SÀN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1463 [CATEGORY] 1825 | NHỰA ỐP SÀN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1825 [CATEGORY] cat_1773130148330_5062 | NHỰA ỐP SÀN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148330_5062 [CATEGORY] 1137 | NHỰA ỐP SƯỜN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1137 [CATEGORY] 1499 | NHỰA ỐP SƯỜN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1499 [CATEGORY] cat_1773130148216_6848 | NHỰA ỐP SƯỜN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_6848 [CATEGORY] 1462 | NHỰA ỐP TRUNG TÂM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1462 [CATEGORY] 1824 | NHỰA ỐP TRUNG TÂM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1824 [CATEGORY] cat_1773130148329_5324 | NHỰA ỐP TRUNG TÂM | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148329_5324 [CATEGORY] 1136 | NHỰA XE - DÀN ÁO | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1136 [CATEGORY] 1498 | NHỰA XE - DÀN ÁO | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1498 [CATEGORY] cat_1773130148216_1016 | NHỰA XE - DÀN ÁO | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_1016 [CATEGORY] 1222 | NƯỚC LÀM MÁT | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1222 [CATEGORY] 1584 | NƯỚC LÀM MÁT | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/1584 [CATEGORY] cat_1773130148219_434 | NƯỚC LÀM MÁT | parent: DẦU NHỚT - NƯỚC MÁT | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_434 [CATEGORY] 1443 | ỐNG - VỎ GIẢM XÓC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1443 [CATEGORY] 1805 | ỐNG - VỎ GIẢM XÓC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1805 [CATEGORY] cat_1773130148310_7626 | ỐNG - VỎ GIẢM XÓC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148310_7626 [CATEGORY] 1291 | ỐNG DẦU - ỐNG THÔNG HƠI | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1291 [CATEGORY] 1653 | ỐNG DẦU - ỐNG THÔNG HƠI | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1653 [CATEGORY] cat_1773130148235_5658 | ỐNG DẦU - ỐNG THÔNG HƠI | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148235_5658 [CATEGORY] 1318 | ỐP BÌNH XĂNG | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1318 [CATEGORY] 1680 | ỐP BÌNH XĂNG | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1680 [CATEGORY] cat_1773130148246_8951 | ỐP BÌNH XĂNG | parent: BÌNH XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148246_8951 [CATEGORY] 1460 | ỐP CA PÔ TRƯỚC | parent: CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1460 [CATEGORY] 1822 | ỐP CA PÔ TRƯỚC | parent: CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1822 [CATEGORY] cat_1773130148327_5399 | ỐP CA PÔ TRƯỚC | parent: CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148327_5399 [CATEGORY] 1459 | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC - ỐP VAI | parent: CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1459 [CATEGORY] 1821 | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC - ỐP VAI | parent: CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1821 [CATEGORY] cat_1773130148326_2968 | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC - ỐP VAI | parent: CHẮN BÙN TRƯỚC - DÈ TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148326_2968 [CATEGORY] 1225 | ỐP ỐNG XẢ - ỐP PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1225 [CATEGORY] 1587 | ỐP ỐNG XẢ - ỐP PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1587 [CATEGORY] cat_1773130148220_8218 | ỐP ỐNG XẢ - ỐP PÔ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148220_8218 [CATEGORY] 1478 | ỐP SÀN ĐỂ CHÂN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1478 [CATEGORY] 1840 | ỐP SÀN ĐỂ CHÂN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/1840 [CATEGORY] cat_1773130148383_3326 | ỐP SÀN ĐỂ CHÂN | parent: NHỰA XE - DÀN ÁO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148383_3326 [CATEGORY] 1479 | PAT BẮT BIỂN SỐ | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1479 [CATEGORY] 1841 | PAT BẮT BIỂN SỐ | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1841 [CATEGORY] cat_1773130148395_5867 | PAT BẮT BIỂN SỐ | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148395_5867 [CATEGORY] 1303 | PHAO XĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1303 [CATEGORY] 1665 | PHAO XĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1665 [CATEGORY] cat_1773130148236_2252 | PHAO XĂNG | parent: BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_2252 [CATEGORY] 1377 | PHÔI CHÌA KHOÁ | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1377 [CATEGORY] 1739 | PHÔI CHÌA KHOÁ | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/1739 [CATEGORY] cat_1773130148277_4302 | PHÔI CHÌA KHOÁ | parent: BỘ KHOÁ - CÔNG TẮC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148277_4302 [CATEGORY] 1269 | PHỚT | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1269 [CATEGORY] 1307 | PHỚT | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1307 [CATEGORY] 1486 | PHỚT | parent: PHỚT - VÒNG BI | URL: https://db.dov.vn/c/1486 [CATEGORY] 1631 | PHỚT | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1631 [CATEGORY] 1669 | PHỚT | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1669 [CATEGORY] 1848 | PHỚT | parent: PHỚT - VÒNG BI | URL: https://db.dov.vn/c/1848 [CATEGORY] cat_1773130148431_743 | PHỚT | parent: PHỚT - VÒNG BI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148431_743 [CATEGORY] cat_1773130148226_5978 | PHỚT | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148226_5978 [CATEGORY] cat_1773130148237_3782 | PHỚT | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148237_3782 [CATEGORY] 1484 | PHỚT - VÒNG BI | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1484 [CATEGORY] 1846 | PHỚT - VÒNG BI | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1846 [CATEGORY] cat_1773130148430_2835 | PHỚT - VÒNG BI | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148430_2835 [CATEGORY] 1444 | PHỚT PHUỘC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1444 [CATEGORY] 1806 | PHỚT PHUỘC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1806 [CATEGORY] cat_1773130148311_5776 | PHỚT PHUỘC TRƯỚC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148311_5776 [CATEGORY] 1218 | PHỤ KIỆN TRANG TRÍ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1218 [CATEGORY] 1580 | PHỤ KIỆN TRANG TRÍ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1580 [CATEGORY] cat_1773130148219_7830 | PHỤ KIỆN TRANG TRÍ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_7830 [CATEGORY] 1089 | PHỤ TÙNG V STROM | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1089 [CATEGORY] cat_1777286231326_4681 | PHỤ TÙNG ACRUZO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231326_4681 [CATEGORY] cat_1777286231326_6911 | PHỤ TÙNG ACRUZO | parent: PHỤ TÙNG ACRUZO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231326_6911 [CATEGORY] cat_1777287613382_6290 | PHỤ TÙNG ACRUZO | parent: PHỤ TÙNG ACRUZO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613382_6290 [CATEGORY] cat_1777287613382_7291 | PHỤ TÙNG ACRUZO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613382_7291 [CATEGORY] cat_1777288267541_2549 | PHỤ TÙNG ACRUZO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267541_2549 [CATEGORY] cat_1777288267542_7391 | PHỤ TÙNG ACRUZO | parent: PHỤ TÙNG ACRUZO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267542_7391 [CATEGORY] 1068 | PHỤ TÙNG ADDRESS | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1068 [CATEGORY] 1492 | PHỤ TÙNG ADV 350 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1492 [CATEGORY] 1854 | PHỤ TÙNG ADV 350 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1854 [CATEGORY] cat_1773130148449_1827 | PHỤ TÙNG ADV 350 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148449_1827 [CATEGORY] 1105 | PHỤ TÙNG ADVERTIZE | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1105 [CATEGORY] 1179 | PHỤ TÙNG AIR BLADE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1179 [CATEGORY] 1541 | PHỤ TÙNG AIR BLADE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1541 [CATEGORY] cat_1771838168508_9454 | PHỤ TÙNG AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_9454 [CATEGORY] cat_1773130148217_8261 | PHỤ TÙNG AIR BLADE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8261 [CATEGORY] 1006 | PHỤ TÙNG AMITY | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1006 [CATEGORY] 1013 | PHỤ TÙNG AXELO | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1013 [CATEGORY] 1324 | PHỤ TÙNG BENLY50S | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1324 [CATEGORY] 1686 | PHỤ TÙNG BENLY50S | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1686 [CATEGORY] cat_1773130148248_5256 | PHỤ TÙNG BENLY50S | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148248_5256 [CATEGORY] 1369 | PHỤ TÙNG BENLY90S | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1369 [CATEGORY] 1731 | PHỤ TÙNG BENLY90S | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1731 [CATEGORY] cat_1773130148272_5946 | PHỤ TÙNG BENLY90S | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148272_5946 [CATEGORY] cat_1777286231328_2578 | PHỤ TÙNG BW'S | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231328_2578 [CATEGORY] cat_1777286231328_5975 | PHỤ TÙNG BW'S | parent: PHỤ TÙNG BW'S | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231328_5975 [CATEGORY] cat_1777287613384_5816 | PHỤ TÙNG BW'S | parent: PHỤ TÙNG BW'S | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_5816 [CATEGORY] cat_1777287613384_7897 | PHỤ TÙNG BW'S | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_7897 [CATEGORY] cat_1777288267544_2580 | PHỤ TÙNG BW'S | parent: PHỤ TÙNG BW'S | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267544_2580 [CATEGORY] cat_1777288267544_4999 | PHỤ TÙNG BW'S | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267544_4999 [CATEGORY] 1171 | PHỤ TÙNG CB1000 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1171 [CATEGORY] 1533 | PHỤ TÙNG CB1000 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1533 [CATEGORY] cat_1773130148217_1203 | PHỤ TÙNG CB1000 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_1203 [CATEGORY] 1309 | PHỤ TÙNG CB150 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1309 [CATEGORY] 1671 | PHỤ TÙNG CB150 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1671 [CATEGORY] cat_1773130148238_6508 | PHỤ TÙNG CB150 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148238_6508 [CATEGORY] 1217 | PHỤ TÙNG CB250 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1217 [CATEGORY] 1579 | PHỤ TÙNG CB250 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1579 [CATEGORY] cat_1773130148219_4724 | PHỤ TÙNG CB250 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_4724 [CATEGORY] 1166 | PHỤ TÙNG CB300 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1166 [CATEGORY] 1528 | PHỤ TÙNG CB300 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1528 [CATEGORY] cat_1773130148217_3125 | PHỤ TÙNG CB300 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_3125 [CATEGORY] 1381 | PHỤ TÙNG CB350 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1381 [CATEGORY] 1743 | PHỤ TÙNG CB350 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1743 [CATEGORY] cat_1773130148282_9227 | PHỤ TÙNG CB350 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148282_9227 [CATEGORY] 1189 | PHỤ TÙNG CB400 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1189 [CATEGORY] 1551 | PHỤ TÙNG CB400 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1551 [CATEGORY] cat_1773130148218_2248 | PHỤ TÙNG CB400 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_2248 [CATEGORY] 1169 | PHỤ TÙNG CB500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1169 [CATEGORY] 1531 | PHỤ TÙNG CB500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1531 [CATEGORY] cat_1773130148217_5326 | PHỤ TÙNG CB500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_5326 [CATEGORY] 1172 | PHỤ TÙNG CB650 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1172 [CATEGORY] 1534 | PHỤ TÙNG CB650 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1534 [CATEGORY] cat_1773130148217_3760 | PHỤ TÙNG CB650 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_3760 [CATEGORY] 1180 | PHỤ TÙNG CB750 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1180 [CATEGORY] 1542 | PHỤ TÙNG CB750 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1542 [CATEGORY] cat_1773130148217_8066 | PHỤ TÙNG CB750 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8066 [CATEGORY] 1167 | PHỤ TÙNG CBR1000 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1167 [CATEGORY] 1529 | PHỤ TÙNG CBR1000 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1529 [CATEGORY] cat_1773130148217_8463 | PHỤ TÙNG CBR1000 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8463 [CATEGORY] 1250 | PHỤ TÙNG CBR150 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1250 [CATEGORY] 1612 | PHỤ TÙNG CBR150 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1612 [CATEGORY] cat_1773130148222_1555 | PHỤ TÙNG CBR150 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_1555 [CATEGORY] 1182 | PHỤ TÙNG CBR500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1182 [CATEGORY] 1544 | PHỤ TÙNG CBR500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1544 [CATEGORY] cat_1773130148217_7125 | PHỤ TÙNG CBR500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_7125 [CATEGORY] 1170 | PHỤ TÙNG CBR650 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1170 [CATEGORY] 1532 | PHỤ TÙNG CBR650 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1532 [CATEGORY] cat_1773130148217_3545 | PHỤ TÙNG CBR650 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_3545 [CATEGORY] 1265 | PHỤ TÙNG CD125T | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1265 [CATEGORY] 1627 | PHỤ TÙNG CD125T | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1627 [CATEGORY] cat_1773130148225_7095 | PHỤ TÙNG CD125T | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148225_7095 [CATEGORY] 1216 | PHỤ TÙNG CLICK | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1216 [CATEGORY] 1578 | PHỤ TÙNG CLICK | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1578 [CATEGORY] cat_1773130148219_7235 | PHỤ TÙNG CLICK | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148219_7235 [CATEGORY] 1317 | PHỤ TÙNG CRF1000DG | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1317 [CATEGORY] 1679 | PHỤ TÙNG CRF1000DG | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1679 [CATEGORY] cat_1773130148245_3571 | PHỤ TÙNG CRF1000DG | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148245_3571 [CATEGORY] cat_1777286231418_3542 | PHỤ TÙNG CRYPTON | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231418_3542 [CATEGORY] cat_1777287613448_1467 | PHỤ TÙNG CRYPTON | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613448_1467 [CATEGORY] cat_1777288267626_1816 | PHỤ TÙNG CRYPTON | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267626_1816 [CATEGORY] 1235 | PHỤ TÙNG CUB-C70 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1235 [CATEGORY] 1597 | PHỤ TÙNG CUB-C70 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1597 [CATEGORY] cat_1773130148221_3628 | PHỤ TÙNG CUB-C70 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148221_3628 [CATEGORY] cat_1777286231328_5114 | PHỤ TÙNG CUXI | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231328_5114 [CATEGORY] cat_1777286231328_8894 | PHỤ TÙNG CUXI | parent: PHỤ TÙNG CUXI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231328_8894 [CATEGORY] cat_1777287613384_6187 | PHỤ TÙNG CUXI | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_6187 [CATEGORY] cat_1777287613384_7940 | PHỤ TÙNG CUXI | parent: PHỤ TÙNG CUXI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_7940 [CATEGORY] cat_1777288267544_7215 | PHỤ TÙNG CUXI | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267544_7215 [CATEGORY] cat_1777288267545_1790 | PHỤ TÙNG CUXI | parent: PHỤ TÙNG CUXI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267545_1790 [CATEGORY] 1351 | PHỤ TÙNG DIO110 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1351 [CATEGORY] 1713 | PHỤ TÙNG DIO110 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1713 [CATEGORY] cat_1773130148265_911 | PHỤ TÙNG DIO110 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148265_911 [CATEGORY] 1185 | PHỤ TÙNG DREAM | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1185 [CATEGORY] 1547 | PHỤ TÙNG DREAM | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1547 [CATEGORY] cat_1773130148217_303 | PHỤ TÙNG DREAM | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_303 [CATEGORY] 1041 | PHỤ TÙNG DUNG CHUNG | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1041 [CATEGORY] 1091 | PHỤ TÙNG DÙNG CHUNG | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1091 [CATEGORY] 1203 | PHỤ TÙNG DUNK | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1203 [CATEGORY] 1565 | PHỤ TÙNG DUNK | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1565 [CATEGORY] cat_1773130148218_4238 | PHỤ TÙNG DUNK | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_4238 [CATEGORY] 1004 | PHỤ TÙNG EN150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1004 [CATEGORY] 1074 | PHỤ TÙNG EN150HAL2 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1074 [CATEGORY] 1097 | PHỤ TÙNG EN150HL4 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1097 [CATEGORY] cat_1777286231310_9811 | PHỤ TÙNG EXCITER | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231310_9811 [CATEGORY] cat_1777287613358_6955 | PHỤ TÙNG EXCITER | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_6955 [CATEGORY] cat_1777288267515_8014 | PHỤ TÙNG EXCITER | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267515_8014 [CATEGORY] cat_1777288267628_104 | PHỤ TÙNG EXCITER CAMO II | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267628_104 [CATEGORY] cat_1777286231421_9549 | PHỤ TÙNG EXCITER CAMO II | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231421_9549 [CATEGORY] cat_1777287613449_5108 | PHỤ TÙNG EXCITER CAMO II | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613449_5108 [CATEGORY] cat_1777286231468_5756 | PHỤ TÙNG EXCITER GP | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231468_5756 [CATEGORY] cat_1777287613472_5281 | PHỤ TÙNG EXCITER GP | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613472_5281 [CATEGORY] cat_1777288267653_4800 | PHỤ TÙNG EXCITER GP | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267653_4800 [CATEGORY] cat_1777286231423_1002 | PHỤ TÙNG EXCITER MOVISTAR | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231423_1002 [CATEGORY] cat_1777287613450_9086 | PHỤ TÙNG EXCITER MOVISTAR | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613450_9086 [CATEGORY] cat_1777288267629_6814 | PHỤ TÙNG EXCITER MOVISTAR | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267629_6814 [CATEGORY] cat_1777286231327_5926 | PHỤ TÙNG EXCITER RC | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231327_5926 [CATEGORY] cat_1777287613383_5107 | PHỤ TÙNG EXCITER RC | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613383_5107 [CATEGORY] cat_1777288267542_8124 | PHỤ TÙNG EXCITER RC | parent: PHỤ TÙNG EXCITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267542_8124 [CATEGORY] 1086 | PHỤ TÙNG FL125RMDL5 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1086 [CATEGORY] cat_1777286231340_7521 | PHỤ TÙNG FREEGO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231340_7521 [CATEGORY] cat_1777286231341_3991 | PHỤ TÙNG FREEGO | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231341_3991 [CATEGORY] cat_1777287613395_1744 | PHỤ TÙNG FREEGO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613395_1744 [CATEGORY] cat_1777287613395_5047 | PHỤ TÙNG FREEGO | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613395_5047 [CATEGORY] cat_1777288267561_1166 | PHỤ TÙNG FREEGO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267561_1166 [CATEGORY] cat_1777288267562_3446 | PHỤ TÙNG FREEGO | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267562_3446 [CATEGORY] cat_1777287613395_34 | PHỤ TÙNG FREEGO S | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613395_34 [CATEGORY] cat_1777286231340_7488 | PHỤ TÙNG FREEGO S | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231340_7488 [CATEGORY] cat_1777288267561_6843 | PHỤ TÙNG FREEGO S | parent: PHỤ TÙNG FREEGO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267561_6843 [CATEGORY] 1072 | PHỤ TÙNG FU150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1072 [CATEGORY] 1069 | PHỤ TÙNG FU150 FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1069 [CATEGORY] 1083 | PHỤ TÙNG FU150DX2L5 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1083 [CATEGORY] 1075 | PHỤ TÙNG FU150FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1075 [CATEGORY] 1106 | PHỤ TÙNG FU150MF | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1106 [CATEGORY] 1078 | PHỤ TÙNG FU150MFL11 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1078 [CATEGORY] 1024 | PHỤ TÙNG FU150MFL7 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1024 [CATEGORY] 1082 | PHỤ TÙNG FU150MFL8 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1082 [CATEGORY] 1038 | PHỤ TÙNG FU150MFL9 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1038 [CATEGORY] 1090 | PHỤ TÙNG FU150MFLX9 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1090 [CATEGORY] 1080 | PHỤ TÙNG FU150MFX | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1080 [CATEGORY] 1043 | PHỤ TÙNG FU150MFX9 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1043 [CATEGORY] 1102 | PHỤ TÙNG FU150MFXL10 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1102 [CATEGORY] 1081 | PHỤ TÙNG FU150MFXL7 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1081 [CATEGORY] 1051 | PHỤ TÙNG FU150MFXL8 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1051 [CATEGORY] 1070 | PHỤ TÙNG FU150MFXL9 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1070 [CATEGORY] 1099 | PHỤ TÙNG FU150MFZL9 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1099 [CATEGORY] 1023 | PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1023 [CATEGORY] 1045 | PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1045 [CATEGORY] 1088 | PHỤ TÙNG FU150SCD2L6 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1088 [CATEGORY] 1087 | PHỤ TÙNG FU150SCDL5 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1087 [CATEGORY] 1184 | PHỤ TÙNG FUTURE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1184 [CATEGORY] 1546 | PHỤ TÙNG FUTURE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1546 [CATEGORY] cat_1773130148217_2971 | PHỤ TÙNG FUTURE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_2971 [CATEGORY] cat_1777287613410_773 | PHỤ TÙNG FZ150 | parent: PHỤ TÙNG FZ150 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613410_773 [CATEGORY] cat_1777286231329_4957 | PHỤ TÙNG FZ150 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231329_4957 [CATEGORY] cat_1777286231355_9838 | PHỤ TÙNG FZ150 | parent: PHỤ TÙNG FZ150 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231355_9838 [CATEGORY] cat_1777287613384_3033 | PHỤ TÙNG FZ150 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_3033 [CATEGORY] cat_1777288267545_4003 | PHỤ TÙNG FZ150 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267545_4003 [CATEGORY] cat_1777288267579_9113 | PHỤ TÙNG FZ150 | parent: PHỤ TÙNG FZ150 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267579_9113 [CATEGORY] cat_1777286231329_4297 | PHỤ TÙNG FZ150I | parent: PHỤ TÙNG FZ150 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231329_4297 [CATEGORY] cat_1777287613384_1453 | PHỤ TÙNG FZ150I | parent: PHỤ TÙNG FZ150 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_1453 [CATEGORY] cat_1777288267545_7551 | PHỤ TÙNG FZ150I | parent: PHỤ TÙNG FZ150 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267545_7551 [CATEGORY] cat_1777286231354_1232 | PHỤ TÙNG FZX250 | parent: PHỤ TÙNG FZX250 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231354_1232 [CATEGORY] cat_1777286231354_3636 | PHỤ TÙNG FZX250 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231354_3636 [CATEGORY] cat_1777287613408_8088 | PHỤ TÙNG FZX250 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613408_8088 [CATEGORY] cat_1777287613408_8928 | PHỤ TÙNG FZX250 | parent: PHỤ TÙNG FZX250 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613408_8928 [CATEGORY] cat_1777288267577_7910 | PHỤ TÙNG FZX250 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267577_7910 [CATEGORY] cat_1777288267578_9824 | PHỤ TÙNG FZX250 | parent: PHỤ TÙNG FZX250 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267578_9824 [CATEGORY] 1047 | PHỤ TÙNG GD110 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1047 [CATEGORY] 1015 | PHỤ TÙNG GD110HU | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1015 [CATEGORY] 1094 | PHỤ TÙNG Gixxer | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1094 [CATEGORY] 1022 | PHỤ TÙNG GL150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1022 [CATEGORY] 1173 | PHỤ TÙNG GL1800 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1173 [CATEGORY] 1535 | PHỤ TÙNG GL1800 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1535 [CATEGORY] cat_1773130148217_7515 | PHỤ TÙNG GL1800 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_7515 [CATEGORY] 1036 | PHỤ TÙNG GN125 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1036 [CATEGORY] 1025 | PHỤ TÙNG GSF150-1 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1025 [CATEGORY] 1018 | PHỤ TÙNG GSF150-Bandit | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1018 [CATEGORY] 1037 | PHỤ TÙNG GSX-R/S150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1037 [CATEGORY] 1026 | PHỤ TÙNG GSX-R150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1026 [CATEGORY] 1071 | PHỤ TÙNG GSX-R150-1 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1071 [CATEGORY] 1093 | PHỤ TÙNG GSX-S1000 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1093 [CATEGORY] 1034 | PHỤ TÙNG GSX-S150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1034 [CATEGORY] 1035 | PHỤ TÙNG GSX250FM1 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1035 [CATEGORY] 1029 | PHỤ TÙNG GSX250M1 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1029 [CATEGORY] 1057 | PHỤ TÙNG GXS-S1000 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1057 [CATEGORY] 1005 | PHỤ TÙNG GZ150 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1005 [CATEGORY] 1031 | PHỤ TÙNG HAYABUSA | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1031 [CATEGORY] 1011 | PHỤ TÙNG HAYATE | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1011 [CATEGORY] 1049 | PHỤ TÙNG HAYATE SS | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1049 [CATEGORY] 1059 | PHỤ TÙNG HAYATE SS FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1059 [CATEGORY] 1053 | PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1053 [CATEGORY] 1016 | PHỤ TÙNG HAYATE-SS | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1016 [CATEGORY] 1028 | PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1028 [CATEGORY] 1092 | PHỤ TÙNG HAYATE-SS- FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1092 [CATEGORY] 1491 | PHỤ TÙNG ICON E | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1491 [CATEGORY] 1853 | PHỤ TÙNG ICON E | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1853 [CATEGORY] cat_1773130148447_4511 | PHỤ TÙNG ICON E | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148447_4511 [CATEGORY] 1054 | PHỤ TÙNG IMPULSE | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1054 [CATEGORY] cat_1777288267546_556 | PHỤ TÙNG JANUS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267546_556 [CATEGORY] cat_1777286231329_5400 | PHỤ TÙNG JANUS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231329_5400 [CATEGORY] cat_1777287613384_2483 | PHỤ TÙNG JANUS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_2483 [CATEGORY] cat_1777286231314_200 | PHỤ TÙNG JUPITER | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231314_200 [CATEGORY] cat_1777286231315_7878 | PHỤ TÙNG JUPITER | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231315_7878 [CATEGORY] cat_1777287613362_5661 | PHỤ TÙNG JUPITER | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613362_5661 [CATEGORY] cat_1777287613362_9095 | PHỤ TÙNG JUPITER | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613362_9095 [CATEGORY] cat_1777288267525_1198 | PHỤ TÙNG JUPITER | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267525_1198 [CATEGORY] cat_1777288267525_9508 | PHỤ TÙNG JUPITER | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267525_9508 [CATEGORY] cat_1777286231344_7642 | PHỤ TÙNG JUPITER FINN | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231344_7642 [CATEGORY] cat_1777287613399_3196 | PHỤ TÙNG JUPITER FINN | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613399_3196 [CATEGORY] cat_1777288267565_2420 | PHỤ TÙNG JUPITER FINN | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267565_2420 [CATEGORY] cat_1777286231346_1573 | PHỤ TÙNG JUPITER GP | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231346_1573 [CATEGORY] cat_1777287613400_2570 | PHỤ TÙNG JUPITER GP | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613400_2570 [CATEGORY] cat_1777288267568_5870 | PHỤ TÙNG JUPITER GP | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267568_5870 [CATEGORY] cat_1777286231324_2783 | PHỤ TÙNG JUPITER GRAVITA | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231324_2783 [CATEGORY] cat_1777287613380_1886 | PHỤ TÙNG JUPITER GRAVITA | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613380_1886 [CATEGORY] cat_1777288267539_5659 | PHỤ TÙNG JUPITER GRAVITA | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267539_5659 [CATEGORY] cat_1777286231321_9111 | PHỤ TÙNG JUPITER MX | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231321_9111 [CATEGORY] cat_1777287613376_6352 | PHỤ TÙNG JUPITER MX | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613376_6352 [CATEGORY] cat_1777288267536_2486 | PHỤ TÙNG JUPITER MX | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267536_2486 [CATEGORY] cat_1777288267525_457 | PHỤ TÙNG JUPITER RC | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267525_457 [CATEGORY] cat_1777286231315_6855 | PHỤ TÙNG JUPITER RC | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231315_6855 [CATEGORY] cat_1777287613362_9158 | PHỤ TÙNG JUPITER RC | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613362_9158 [CATEGORY] cat_1777286231437_2869 | PHỤ TÙNG JUPITER V | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231437_2869 [CATEGORY] cat_1777287613457_4005 | PHỤ TÙNG JUPITER V | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613457_4005 [CATEGORY] cat_1777288267636_2048 | PHỤ TÙNG JUPITER V | parent: PHỤ TÙNG JUPITER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267636_2048 [CATEGORY] cat_1777286231339_7349 | PHỤ TÙNG LATTE | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231339_7349 [CATEGORY] cat_1777286231340_2065 | PHỤ TÙNG LATTE | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231340_2065 [CATEGORY] cat_1777287613394_3291 | PHỤ TÙNG LATTE | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613394_3291 [CATEGORY] cat_1777287613394_9457 | PHỤ TÙNG LATTE | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613394_9457 [CATEGORY] cat_1777288267559_5660 | PHỤ TÙNG LATTE | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267559_5660 [CATEGORY] cat_1777288267560_5243 | PHỤ TÙNG LATTE | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267560_5243 [CATEGORY] cat_1777286231339_6812 | PHỤ TÙNG LATTE LTD | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231339_6812 [CATEGORY] cat_1777287613394_8373 | PHỤ TÙNG LATTE LTD | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613394_8373 [CATEGORY] cat_1777288267559_9036 | PHỤ TÙNG LATTE LTD | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267559_9036 [CATEGORY] cat_1777286231339_4297 | PHỤ TÙNG LATTE STD | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231339_4297 [CATEGORY] cat_1777287613394_2962 | PHỤ TÙNG LATTE STD | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613394_2962 [CATEGORY] cat_1777288267560_3021 | PHỤ TÙNG LATTE STD | parent: PHỤ TÙNG LATTE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267560_3021 [CATEGORY] 1150 | PHỤ TÙNG LEAD | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1150 [CATEGORY] 1512 | PHỤ TÙNG LEAD | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1512 [CATEGORY] cat_1771838168508_5871 | PHỤ TÙNG LEAD | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_5871 [CATEGORY] cat_1773130148216_8107 | PHỤ TÙNG LEAD | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_8107 [CATEGORY] cat_1777286231315_988 | PHỤ TÙNG LEXAM | parent: PHỤ TÙNG LEXAM | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231315_988 [CATEGORY] cat_1777286231315_4183 | PHỤ TÙNG LEXAM | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231315_4183 [CATEGORY] cat_1777287613362_1711 | PHỤ TÙNG LEXAM | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613362_1711 [CATEGORY] cat_1777287613362_6414 | PHỤ TÙNG LEXAM | parent: PHỤ TÙNG LEXAM | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613362_6414 [CATEGORY] cat_1777288267526_1094 | PHỤ TÙNG LEXAM | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267526_1094 [CATEGORY] cat_1777288267527_7911 | PHỤ TÙNG LEXAM | parent: PHỤ TÙNG LEXAM | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267527_7911 [CATEGORY] cat_1777287613446_525 | PHỤ TÙNG LEXI 155 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613446_525 [CATEGORY] cat_1777286231414_3207 | PHỤ TÙNG LEXI 155 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231414_3207 [CATEGORY] cat_1777286231415_4423 | PHỤ TÙNG LEXI 155 | parent: PHỤ TÙNG LEXI 155 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231415_4423 [CATEGORY] cat_1777287613446_3502 | PHỤ TÙNG LEXI 155 | parent: PHỤ TÙNG LEXI 155 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613446_3502 [CATEGORY] cat_1777288267624_3920 | PHỤ TÙNG LEXI 155 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267624_3920 [CATEGORY] cat_1777288267624_8876 | PHỤ TÙNG LEXI 155 | parent: PHỤ TÙNG LEXI 155 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267624_8876 [CATEGORY] cat_1777286231330_1431 | PHỤ TÙNG LUVIAS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231330_1431 [CATEGORY] cat_1777286231466_1105 | PHỤ TÙNG LUVIAS | parent: PHỤ TÙNG LUVIAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231466_1105 [CATEGORY] cat_1777287613384_6167 | PHỤ TÙNG LUVIAS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_6167 [CATEGORY] cat_1777287613471_7940 | PHỤ TÙNG LUVIAS | parent: PHỤ TÙNG LUVIAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613471_7940 [CATEGORY] cat_1777288267547_4184 | PHỤ TÙNG LUVIAS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267547_4184 [CATEGORY] cat_1777288267652_4161 | PHỤ TÙNG LUVIAS | parent: PHỤ TÙNG LUVIAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267652_4161 [CATEGORY] cat_1777286231330_4878 | PHỤ TÙNG LUVIAS GTX | parent: PHỤ TÙNG LUVIAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231330_4878 [CATEGORY] cat_1777287613384_6355 | PHỤ TÙNG LUVIAS GTX | parent: PHỤ TÙNG LUVIAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_6355 [CATEGORY] cat_1777288267548_6702 | PHỤ TÙNG LUVIAS GTX | parent: PHỤ TÙNG LUVIAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267548_6702 [CATEGORY] cat_1777287613383_312 | PHỤ TÙNG MIO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613383_312 [CATEGORY] cat_1777286231327_5080 | PHỤ TÙNG MIO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231327_5080 [CATEGORY] cat_1777288267543_8878 | PHỤ TÙNG MIO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267543_8878 [CATEGORY] cat_1777287613478_234 | PHỤ TÙNG MIO AMORE | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613478_234 [CATEGORY] cat_1777288267660_495 | PHỤ TÙNG MIO AMORE | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267660_495 [CATEGORY] cat_1777286231481_9503 | PHỤ TÙNG MIO AMORE | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231481_9503 [CATEGORY] cat_1777286231327_3483 | PHỤ TÙNG MIO CLASSICO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231327_3483 [CATEGORY] cat_1777287613383_8228 | PHỤ TÙNG MIO CLASSICO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613383_8228 [CATEGORY] cat_1777288267543_4441 | PHỤ TÙNG MIO CLASSICO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267543_4441 [CATEGORY] cat_1777286231387_7133 | PHỤ TÙNG MIO MAXIMO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231387_7133 [CATEGORY] cat_1777287613433_4117 | PHỤ TÙNG MIO MAXIMO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613433_4117 [CATEGORY] cat_1777288267607_3180 | PHỤ TÙNG MIO MAXIMO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267607_3180 [CATEGORY] cat_1777286231387_4330 | PHỤ TÙNG MIO ULTIMO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231387_4330 [CATEGORY] cat_1777287613433_7771 | PHỤ TÙNG MIO ULTIMO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613433_7771 [CATEGORY] cat_1777288267607_7233 | PHỤ TÙNG MIO ULTIMO | parent: PHỤ TÙNG MIO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267607_7233 [CATEGORY] 1209 | PHỤ TÙNG MONKEY | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1209 [CATEGORY] 1571 | PHỤ TÙNG MONKEY | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1571 [CATEGORY] cat_1773130148218_2589 | PHỤ TÙNG MONKEY | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_2589 [CATEGORY] 1014 | PHỤ TÙNG MOTO COMMON | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1014 [CATEGORY] 1104 | PHỤ TÙNG MOTO OIL | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1104 [CATEGORY] 1153 | PHỤ TÙNG MSX 125 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1153 [CATEGORY] 1515 | PHỤ TÙNG MSX 125 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1515 [CATEGORY] cat_1773130148216_8874 | PHỤ TÙNG MSX 125 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_8874 [CATEGORY] cat_1777287613411_63 | PHỤ TÙNG MT-03 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613411_63 [CATEGORY] cat_1777286231356_6777 | PHỤ TÙNG MT-03 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231356_6777 [CATEGORY] cat_1777286231357_9980 | PHỤ TÙNG MT-03 | parent: PHỤ TÙNG MT-03 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231357_9980 [CATEGORY] cat_1777287613411_3551 | PHỤ TÙNG MT-03 | parent: PHỤ TÙNG MT-03 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613411_3551 [CATEGORY] cat_1777288267581_7379 | PHỤ TÙNG MT-03 | parent: PHỤ TÙNG MT-03 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267581_7379 [CATEGORY] cat_1777288267581_9931 | PHỤ TÙNG MT-03 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267581_9931 [CATEGORY] cat_1777286231314_7526 | PHỤ TÙNG MT-07 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231314_7526 [CATEGORY] cat_1777286231314_9681 | PHỤ TÙNG MT-07 | parent: PHỤ TÙNG MT-07 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231314_9681 [CATEGORY] cat_1777287613361_3232 | PHỤ TÙNG MT-07 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613361_3232 [CATEGORY] cat_1777287613361_8420 | PHỤ TÙNG MT-07 | parent: PHỤ TÙNG MT-07 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613361_8420 [CATEGORY] cat_1777288267523_7515 | PHỤ TÙNG MT-07 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267523_7515 [CATEGORY] cat_1777288267524_6359 | PHỤ TÙNG MT-07 | parent: PHỤ TÙNG MT-07 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267524_6359 [CATEGORY] cat_1777286231344_8853 | PHỤ TÙNG MT-07 ABS | parent: PHỤ TÙNG MT-07 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231344_8853 [CATEGORY] cat_1777287613399_4879 | PHỤ TÙNG MT-07 ABS | parent: PHỤ TÙNG MT-07 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613399_4879 [CATEGORY] cat_1777288267566_6208 | PHỤ TÙNG MT-07 ABS | parent: PHỤ TÙNG MT-07 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267566_6208 [CATEGORY] cat_1777287613359_261 | PHỤ TÙNG MT-09 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_261 [CATEGORY] cat_1777286231312_3972 | PHỤ TÙNG MT-09 | parent: PHỤ TÙNG MT-09 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231312_3972 [CATEGORY] cat_1777286231312_4427 | PHỤ TÙNG MT-09 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231312_4427 [CATEGORY] cat_1777287613359_1889 | PHỤ TÙNG MT-09 | parent: PHỤ TÙNG MT-09 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_1889 [CATEGORY] cat_1777288267519_6387 | PHỤ TÙNG MT-09 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267519_6387 [CATEGORY] cat_1777288267519_9689 | PHỤ TÙNG MT-09 | parent: PHỤ TÙNG MT-09 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267519_9689 [CATEGORY] cat_1777288267637_150 | PHỤ TÙNG MT-09 SP | parent: PHỤ TÙNG MT-09 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267637_150 [CATEGORY] cat_1777286231438_8709 | PHỤ TÙNG MT-09 SP | parent: PHỤ TÙNG MT-09 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231438_8709 [CATEGORY] cat_1777287613457_3310 | PHỤ TÙNG MT-09 SP | parent: PHỤ TÙNG MT-09 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613457_3310 [CATEGORY] cat_1777287613359_499 | PHỤ TÙNG MT-10 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_499 [CATEGORY] cat_1777286231311_5896 | PHỤ TÙNG MT-10 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231311_5896 [CATEGORY] cat_1777288267516_2555 | PHỤ TÙNG MT-10 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267516_2555 [CATEGORY] cat_1777288267521_157 | PHỤ TÙNG MT-10SP | parent: PHỤ TÙNG MT-10 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267521_157 [CATEGORY] cat_1777286231313_1366 | PHỤ TÙNG MT-10SP | parent: PHỤ TÙNG MT-10 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231313_1366 [CATEGORY] cat_1777287613360_9039 | PHỤ TÙNG MT-10SP | parent: PHỤ TÙNG MT-10 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613360_9039 [CATEGORY] cat_1777287613384_77 | PHỤ TÙNG MT-15 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_77 [CATEGORY] cat_1777286231329_1126 | PHỤ TÙNG MT-15 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231329_1126 [CATEGORY] cat_1777286231329_7753 | PHỤ TÙNG MT-15 | parent: PHỤ TÙNG MT-15 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231329_7753 [CATEGORY] cat_1777287613384_6513 | PHỤ TÙNG MT-15 | parent: PHỤ TÙNG MT-15 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_6513 [CATEGORY] cat_1777288267546_7495 | PHỤ TÙNG MT-15 | parent: PHỤ TÙNG MT-15 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267546_7495 [CATEGORY] cat_1777288267546_8507 | PHỤ TÙNG MT-15 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267546_8507 [CATEGORY] cat_1777286231372_3558 | PHỤ TÙNG NAKED BIKE | parent: PHỤ TÙNG NAKED BIKE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231372_3558 [CATEGORY] cat_1777286231372_8733 | PHỤ TÙNG NAKED BIKE | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231372_8733 [CATEGORY] cat_1777287613428_3033 | PHỤ TÙNG NAKED BIKE | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613428_3033 [CATEGORY] cat_1777287613428_3990 | PHỤ TÙNG NAKED BIKE | parent: PHỤ TÙNG NAKED BIKE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613428_3990 [CATEGORY] cat_1777288267600_2976 | PHỤ TÙNG NAKED BIKE | parent: PHỤ TÙNG NAKED BIKE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267600_2976 [CATEGORY] cat_1777288267600_3033 | PHỤ TÙNG NAKED BIKE | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267600_3033 [CATEGORY] 1212 | PHỤ TÙNG NC750 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1212 [CATEGORY] 1574 | PHỤ TÙNG NC750 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1574 [CATEGORY] cat_1773130148218_7633 | PHỤ TÙNG NC750 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_7633 [CATEGORY] 1455 | PHỤ TÙNG NCX | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1455 [CATEGORY] 1817 | PHỤ TÙNG NCX | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1817 [CATEGORY] cat_1773130148319_4656 | PHỤ TÙNG NCX | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148319_4656 [CATEGORY] cat_1777286231413_593 | PHỤ TÙNG NM-X | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231413_593 [CATEGORY] cat_1777288267623_981 | PHỤ TÙNG NM-X | parent: PHỤ TÙNG NM-X | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267623_981 [CATEGORY] cat_1777286231413_2655 | PHỤ TÙNG NM-X | parent: PHỤ TÙNG NM-X | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231413_2655 [CATEGORY] cat_1777287613446_8226 | PHỤ TÙNG NM-X | parent: PHỤ TÙNG NM-X | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613446_8226 [CATEGORY] cat_1777287613446_9289 | PHỤ TÙNG NM-X | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613446_9289 [CATEGORY] cat_1777288267623_1333 | PHỤ TÙNG NM-X | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267623_1333 [CATEGORY] cat_1777287613359_153 | PHỤ TÙNG NOUVO | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_153 [CATEGORY] cat_1777286231311_7422 | PHỤ TÙNG NOUVO | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231311_7422 [CATEGORY] cat_1777286231311_9695 | PHỤ TÙNG NOUVO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231311_9695 [CATEGORY] cat_1777287613359_4560 | PHỤ TÙNG NOUVO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_4560 [CATEGORY] cat_1777288267515_5014 | PHỤ TÙNG NOUVO | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267515_5014 [CATEGORY] cat_1777288267516_8540 | PHỤ TÙNG NOUVO | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267516_8540 [CATEGORY] cat_1777286231331_7727 | PHỤ TÙNG NOUVO GP | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231331_7727 [CATEGORY] cat_1777287613385_7511 | PHỤ TÙNG NOUVO GP | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613385_7511 [CATEGORY] cat_1777288267549_1157 | PHỤ TÙNG NOUVO GP | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267549_1157 [CATEGORY] cat_1777286231763_5226 | PHỤ TÙNG NOUVO LMT | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231763_5226 [CATEGORY] cat_1777287613518_8140 | PHỤ TÙNG NOUVO LMT | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613518_8140 [CATEGORY] cat_1777288267701_7197 | PHỤ TÙNG NOUVO LMT | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267701_7197 [CATEGORY] cat_1777287613384_300 | PHỤ TÙNG NOUVO RC | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613384_300 [CATEGORY] cat_1777286231330_6755 | PHỤ TÙNG NOUVO RC | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231330_6755 [CATEGORY] cat_1777288267547_1042 | PHỤ TÙNG NOUVO RC | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267547_1042 [CATEGORY] cat_1777286231331_2906 | PHỤ TÙNG NOUVO STD | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231331_2906 [CATEGORY] cat_1777287613385_6736 | PHỤ TÙNG NOUVO STD | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613385_6736 [CATEGORY] cat_1777288267549_4672 | PHỤ TÙNG NOUVO STD | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267549_4672 [CATEGORY] cat_1777286231332_8742 | PHỤ TÙNG NOUVO SX | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231332_8742 [CATEGORY] cat_1777287613386_1366 | PHỤ TÙNG NOUVO SX | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613386_1366 [CATEGORY] cat_1777288267550_4000 | PHỤ TÙNG NOUVO SX | parent: PHỤ TÙNG NOUVO | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267550_4000 [CATEGORY] cat_1777286231316_3732 | PHỤ TÙNG NOZZA | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231316_3732 [CATEGORY] cat_1777286231316_6837 | PHỤ TÙNG NOZZA | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231316_6837 [CATEGORY] cat_1777287613363_4014 | PHỤ TÙNG NOZZA | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613363_4014 [CATEGORY] cat_1777287613363_6463 | PHỤ TÙNG NOZZA | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613363_6463 [CATEGORY] cat_1777288267528_5077 | PHỤ TÙNG NOZZA | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267528_5077 [CATEGORY] cat_1777288267528_9774 | PHỤ TÙNG NOZZA | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267528_9774 [CATEGORY] cat_1777286231320_7242 | PHỤ TÙNG NOZZA GRANDE | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231320_7242 [CATEGORY] cat_1777287613374_8486 | PHỤ TÙNG NOZZA GRANDE | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613374_8486 [CATEGORY] cat_1777288267533_2672 | PHỤ TÙNG NOZZA GRANDE | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267533_2672 [CATEGORY] cat_1777286231337_7526 | PHỤ TÙNG NOZZA LIMITED | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231337_7526 [CATEGORY] cat_1777287613392_2290 | PHỤ TÙNG NOZZA LIMITED | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613392_2290 [CATEGORY] cat_1777288267556_6153 | PHỤ TÙNG NOZZA LIMITED | parent: PHỤ TÙNG NOZZA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267556_6153 [CATEGORY] cat_1777286231335_548 | PHỤ TÙNG NVX125 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231335_548 [CATEGORY] cat_1777286231335_6088 | PHỤ TÙNG NVX125 | parent: PHỤ TÙNG NVX125 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231335_6088 [CATEGORY] cat_1777287613390_6089 | PHỤ TÙNG NVX125 | parent: PHỤ TÙNG NVX125 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613390_6089 [CATEGORY] cat_1777287613390_8686 | PHỤ TÙNG NVX125 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613390_8686 [CATEGORY] cat_1777288267555_2240 | PHỤ TÙNG NVX125 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267555_2240 [CATEGORY] cat_1777288267555_9904 | PHỤ TÙNG NVX125 | parent: PHỤ TÙNG NVX125 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267555_9904 [CATEGORY] 1252 | PHỤ TÙNG PANTHEON | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1252 [CATEGORY] 1614 | PHỤ TÙNG PANTHEON | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1614 [CATEGORY] cat_1773130148223_8434 | PHỤ TÙNG PANTHEON | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148223_8434 [CATEGORY] 1140 | PHỤ TÙNG PCX | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1140 [CATEGORY] 1502 | PHỤ TÙNG PCX | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1502 [CATEGORY] cat_1771838168508_7300 | PHỤ TÙNG PCX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_7300 [CATEGORY] cat_1773130148216_8787 | PHỤ TÙNG PCX | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_8787 [CATEGORY] cat_1777286231344_2335 | PHỤ TÙNG PG-1 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231344_2335 [CATEGORY] cat_1777286231344_6580 | PHỤ TÙNG PG-1 | parent: PHỤ TÙNG PG-1 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231344_6580 [CATEGORY] cat_1777287613399_5889 | PHỤ TÙNG PG-1 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613399_5889 [CATEGORY] cat_1777287613399_7763 | PHỤ TÙNG PG-1 | parent: PHỤ TÙNG PG-1 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613399_7763 [CATEGORY] cat_1777288267566_1247 | PHỤ TÙNG PG-1 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267566_1247 [CATEGORY] cat_1777288267566_2152 | PHỤ TÙNG PG-1 | parent: PHỤ TÙNG PG-1 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267566_2152 [CATEGORY] 1064 | PHỤ TÙNG RAIDER | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1064 [CATEGORY] 1061 | PHỤ TÙNG RAIDER FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1061 [CATEGORY] 1095 | PHỤ TÙNG RAIDER FI XE612 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1095 [CATEGORY] 1100 | PHỤ TÙNG RAIDER PREMIUM | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1100 [CATEGORY] 1056 | PHỤ TÙNG RAIDER/ SATRIA | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1056 [CATEGORY] 1181 | PHỤ TÙNG REBEL 300 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1181 [CATEGORY] 1543 | PHỤ TÙNG REBEL 300 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1543 [CATEGORY] cat_1773130148217_9907 | PHỤ TÙNG REBEL 300 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_9907 [CATEGORY] 1168 | PHỤ TÙNG REBEL 500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1168 [CATEGORY] 1530 | PHỤ TÙNG REBEL 500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1530 [CATEGORY] cat_1773130148217_4098 | PHỤ TÙNG REBEL 500 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_4098 [CATEGORY] 1012 | PHỤ TÙNG REVO | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1012 [CATEGORY] 1066 | PHỤ TÙNG REVO ( N/R) | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1066 [CATEGORY] 1067 | PHỤ TÙNG REVO ( NR) | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1067 [CATEGORY] 1033 | PHỤ TÙNG SATRIA | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1033 [CATEGORY] 1096 | PHỤ TÙNG SATRIA 150 FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1096 [CATEGORY] 1046 | PHỤ TÙNG SATRIA 150FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1046 [CATEGORY] 1060 | PHỤ TÙNG SATRIA XE618 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1060 [CATEGORY] 1147 | PHỤ TÙNG SH | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1147 [CATEGORY] 1509 | PHỤ TÙNG SH | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1509 [CATEGORY] cat_1771838168508_6781 | PHỤ TÙNG SH | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_6781 [CATEGORY] cat_1773130148216_3504 | PHỤ TÙNG SH | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_3504 [CATEGORY] 1149 | PHỤ TÙNG SH MODE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1149 [CATEGORY] 1511 | PHỤ TÙNG SH MODE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1511 [CATEGORY] cat_1771838168508_6202 | PHỤ TÙNG SH MODE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_6202 [CATEGORY] cat_1773130148216_9462 | PHỤ TÙNG SH MODE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_9462 [CATEGORY] 1020 | PHỤ TÙNG SHOGUN | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1020 [CATEGORY] cat_1777287613375_561 | PHỤ TÙNG SIRIUS | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613375_561 [CATEGORY] cat_1777288267534_592 | PHỤ TÙNG SIRIUS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267534_592 [CATEGORY] cat_1777286231320_1977 | PHỤ TÙNG SIRIUS | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231320_1977 [CATEGORY] cat_1777286231320_8599 | PHỤ TÙNG SIRIUS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231320_8599 [CATEGORY] cat_1777287613375_1447 | PHỤ TÙNG SIRIUS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613375_1447 [CATEGORY] cat_1777288267534_7795 | PHỤ TÙNG SIRIUS | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267534_7795 [CATEGORY] cat_1777286231348_8192 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB CW DISK | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231348_8192 [CATEGORY] cat_1777287613402_7176 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB CW DISK | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613402_7176 [CATEGORY] cat_1777288267571_3699 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB CW DISK | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267571_3699 [CATEGORY] cat_1777286231348_9220 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB FINAL | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231348_9220 [CATEGORY] cat_1777287613403_1130 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB FINAL | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613403_1130 [CATEGORY] cat_1777288267572_5355 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB FINAL | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267572_5355 [CATEGORY] cat_1777286231807_2885 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB SW DISK | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231807_2885 [CATEGORY] cat_1777287613562_4666 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB SW DISK | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613562_4666 [CATEGORY] cat_1777288267746_4523 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB SW DISK | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267746_4523 [CATEGORY] cat_1777286231475_8623 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB SW DRUM | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231475_8623 [CATEGORY] cat_1777287613475_8309 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB SW DRUM | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613475_8309 [CATEGORY] cat_1777288267658_5126 | PHỤ TÙNG SIRIUS CARB SW DRUM | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267658_5126 [CATEGORY] cat_1777286231324_3412 | PHỤ TÙNG SIRIUS FI | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231324_3412 [CATEGORY] cat_1777287613380_8178 | PHỤ TÙNG SIRIUS FI | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613380_8178 [CATEGORY] cat_1777288267538_1613 | PHỤ TÙNG SIRIUS FI | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267538_1613 [CATEGORY] cat_1777286231322_9325 | PHỤ TÙNG SIRIUS FI RC | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231322_9325 [CATEGORY] cat_1777287613377_6085 | PHỤ TÙNG SIRIUS FI RC | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613377_6085 [CATEGORY] cat_1777288267536_2477 | PHỤ TÙNG SIRIUS FI RC | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267536_2477 [CATEGORY] cat_1777286231542_5789 | PHỤ TÙNG SIRIUS R | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231542_5789 [CATEGORY] cat_1777287613505_1697 | PHỤ TÙNG SIRIUS R | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613505_1697 [CATEGORY] cat_1777288267687_4083 | PHỤ TÙNG SIRIUS R | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267687_4083 [CATEGORY] cat_1777286231333_1271 | PHỤ TÙNG SIRIUS RC FI | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231333_1271 [CATEGORY] cat_1777287613387_8848 | PHỤ TÙNG SIRIUS RC FI | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613387_8848 [CATEGORY] cat_1777288267552_2597 | PHỤ TÙNG SIRIUS RC FI | parent: PHỤ TÙNG SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267552_2597 [CATEGORY] 1010 | PHỤ TÙNG SKYDRIVE | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1010 [CATEGORY] 1007 | PHỤ TÙNG SMASH | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1007 [CATEGORY] 1052 | PHỤ TÙNG SMASH REVO | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1052 [CATEGORY] 1202 | PHỤ TÙNG SPACY | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1202 [CATEGORY] 1564 | PHỤ TÙNG SPACY | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1564 [CATEGORY] cat_1773130148218_3119 | PHỤ TÙNG SPACY | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_3119 [CATEGORY] cat_1777286231309_669 | PHỤ TÙNG SR125 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231309_669 [CATEGORY] cat_1777286231310_9367 | PHỤ TÙNG SR125 | parent: PHỤ TÙNG SR125 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231310_9367 [CATEGORY] cat_1777287613358_4065 | PHỤ TÙNG SR125 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_4065 [CATEGORY] cat_1777287613358_6584 | PHỤ TÙNG SR125 | parent: PHỤ TÙNG SR125 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_6584 [CATEGORY] cat_1777288267512_8944 | PHỤ TÙNG SR125 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267512_8944 [CATEGORY] cat_1777288267513_3029 | PHỤ TÙNG SR125 | parent: PHỤ TÙNG SR125 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267513_3029 [CATEGORY] 1139 | PHỤ TÙNG SUPER CUB C125 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1139 [CATEGORY] 1501 | PHỤ TÙNG SUPER CUB C125 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1501 [CATEGORY] cat_1773130148216_7909 | PHỤ TÙNG SUPER CUB C125 | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_7909 [CATEGORY] cat_1777286231312_669 | PHỤ TÙNG T MAX | parent: PHỤ TÙNG T MAX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231312_669 [CATEGORY] cat_1777286231311_3854 | PHỤ TÙNG T MAX | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231311_3854 [CATEGORY] cat_1777287613359_7334 | PHỤ TÙNG T MAX | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_7334 [CATEGORY] cat_1777287613359_9881 | PHỤ TÙNG T MAX | parent: PHỤ TÙNG T MAX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613359_9881 [CATEGORY] cat_1777288267517_8109 | PHỤ TÙNG T MAX | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267517_8109 [CATEGORY] cat_1777288267518_8805 | PHỤ TÙNG T MAX | parent: PHỤ TÙNG T MAX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267518_8805 [CATEGORY] cat_1777286231321_2126 | PHỤ TÙNG TAURAS | parent: PHỤ TÙNG TAURAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231321_2126 [CATEGORY] cat_1777286231321_4958 | PHỤ TÙNG TAURAS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231321_4958 [CATEGORY] cat_1777287613375_2398 | PHỤ TÙNG TAURAS | parent: PHỤ TÙNG TAURAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613375_2398 [CATEGORY] cat_1777287613375_7914 | PHỤ TÙNG TAURAS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613375_7914 [CATEGORY] cat_1777288267534_9921 | PHỤ TÙNG TAURAS | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267534_9921 [CATEGORY] cat_1777288267535_8439 | PHỤ TÙNG TAURAS | parent: PHỤ TÙNG TAURAS | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267535_8439 [CATEGORY] cat_1777286231309_4456 | PHỤ TÙNG TENERE 700 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231309_4456 [CATEGORY] cat_1777287613358_8457 | PHỤ TÙNG TENERE 700 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_8457 [CATEGORY] cat_1777288267511_2629 | PHỤ TÙNG TENERE 700 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267511_2629 [CATEGORY] cat_1777286231438_4177 | PHỤ TÙNG TRACER 9 | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231438_4177 [CATEGORY] cat_1777287613457_4284 | PHỤ TÙNG TRACER 9 | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613457_4284 [CATEGORY] cat_1777288267637_3225 | PHỤ TÙNG TRACER 9 | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267637_3225 [CATEGORY] cat_1777288267522_805 | PHỤ TÙNG TRACER 9 GT | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267522_805 [CATEGORY] cat_1777286231313_1639 | PHỤ TÙNG TRACER 9 GT | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231313_1639 [CATEGORY] cat_1777287613360_3625 | PHỤ TÙNG TRACER 9 GT | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613360_3625 [CATEGORY] cat_1777286231313_9421 | PHỤ TÙNG TRACER 900 | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231313_9421 [CATEGORY] cat_1777287613360_1562 | PHỤ TÙNG TRACER 900 | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613360_1562 [CATEGORY] cat_1777288267521_2203 | PHỤ TÙNG TRACER 900 | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267521_2203 [CATEGORY] cat_1777286231312_3516 | PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231312_3516 [CATEGORY] cat_1777287613360_6823 | PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613360_6823 [CATEGORY] cat_1777288267520_1105 | PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267520_1105 [CATEGORY] cat_1777286231439_481 | PHỤ TÙNG TRACER9 GT | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231439_481 [CATEGORY] cat_1777287613457_5619 | PHỤ TÙNG TRACER9 GT | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613457_5619 [CATEGORY] cat_1777288267638_2128 | PHỤ TÙNG TRACER9 GT | parent: PHỤ TÙNG TRACER 900 / TRACER 9 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267638_2128 [CATEGORY] 1009 | PHỤ TÙNG UA125 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1009 [CATEGORY] 1021 | PHỤ TÙNG UB125 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1021 [CATEGORY] 1076 | PHỤ TÙNG UK110NE21 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1076 [CATEGORY] 1030 | PHỤ TÙNG UK110NEL6 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1030 [CATEGORY] 1058 | PHỤ TÙNG UK110NEL7 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1058 [CATEGORY] 1084 | PHỤ TÙNG UK110NEL8 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1084 [CATEGORY] 1085 | PHỤ TÙNG UK110NEL9 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1085 [CATEGORY] 1062 | PHỤ TÙNG UL250 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1062 [CATEGORY] 1042 | PHỤ TÙNG UV125 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1042 [CATEGORY] 1048 | PHỤ TÙNG UV125FSC | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1048 [CATEGORY] 1027 | PHỤ TÙNG UV125FSCL4 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1027 [CATEGORY] 1050 | PHỤ TÙNG UV125FSCL5 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1050 [CATEGORY] 1063 | PHỤ TÙNG UV125FSCL6 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1063 [CATEGORY] 1055 | PHỤ TÙNG UV125FSCL7 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1055 [CATEGORY] 1073 | PHỤ TÙNG V STROM | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1073 [CATEGORY] 1040 | PHỤ TÙNG V-STROME 1000 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1040 [CATEGORY] 1246 | PHỤ TÙNG VARIO | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1246 [CATEGORY] 1608 | PHỤ TÙNG VARIO | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1608 [CATEGORY] cat_1773130148222_6459 | PHỤ TÙNG VARIO | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148222_6459 [CATEGORY] 1156 | PHỤ TÙNG VISION | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1156 [CATEGORY] 1518 | PHỤ TÙNG VISION | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1518 [CATEGORY] cat_1771838168508_645 | PHỤ TÙNG VISION | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_645 [CATEGORY] cat_1773130148217_8003 | PHỤ TÙNG VISION | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148217_8003 [CATEGORY] 1008 | PHỤ TÙNG VIVA | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1008 [CATEGORY] 1017 | PHỤ TÙNG VIVA FI | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1017 [CATEGORY] 1065 | PHỤ TÙNG VIVA-R | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1065 [CATEGORY] 1032 | PHỤ TÙNG VSTROM250 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1032 [CATEGORY] 1039 | PHỤ TÙNG VSTROMDL1050 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1039 [CATEGORY] 1196 | PHỤ TÙNG WAVE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1196 [CATEGORY] 1558 | PHỤ TÙNG WAVE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1558 [CATEGORY] cat_1773130148218_4012 | PHỤ TÙNG WAVE | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_4012 [CATEGORY] 1192 | PHỤ TÙNG WINNER | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1192 [CATEGORY] 1554 | PHỤ TÙNG WINNER | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1554 [CATEGORY] cat_1771838168508_7367 | PHỤ TÙNG WINNER | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1771838168508_7367 [CATEGORY] cat_1773130148218_7780 | PHỤ TÙNG WINNER | parent: MODEL XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_7780 [CATEGORY] 1019 | PHỤ TÙNG X-BIKE | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1019 [CATEGORY] 1101 | PHỤ TÙNG X-BIKE & HAYATE | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1101 [CATEGORY] 1103 | PHỤ TÙNG X-BIKE/AXELO SC | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1103 [CATEGORY] 1077 | PHỤ TÙNG XE615 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1077 [CATEGORY] 1044 | PHỤ TÙNG XE616 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1044 [CATEGORY] 1079 | PHỤ TÙNG XE617 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1079 [CATEGORY] 1098 | PHỤ TÙNG XE618 | parent: MODEL XE SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1098 [CATEGORY] cat_1777287613385_358 | PHỤ TÙNG XMAX | parent: PHỤ TÙNG XMAX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613385_358 [CATEGORY] cat_1777286231331_2116 | PHỤ TÙNG XMAX | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231331_2116 [CATEGORY] cat_1777286231331_5074 | PHỤ TÙNG XMAX | parent: PHỤ TÙNG XMAX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231331_5074 [CATEGORY] cat_1777287613385_2835 | PHỤ TÙNG XMAX | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613385_2835 [CATEGORY] cat_1777288267548_2280 | PHỤ TÙNG XMAX | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267548_2280 [CATEGORY] cat_1777288267548_9226 | PHỤ TÙNG XMAX | parent: PHỤ TÙNG XMAX | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267548_9226 [CATEGORY] cat_1777286231310_245 | PHỤ TÙNG XSR700 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231310_245 [CATEGORY] cat_1777288267514_744 | PHỤ TÙNG XSR700 | parent: PHỤ TÙNG XSR700 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267514_744 [CATEGORY] cat_1777286231310_8539 | PHỤ TÙNG XSR700 | parent: PHỤ TÙNG XSR700 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231310_8539 [CATEGORY] cat_1777287613358_3875 | PHỤ TÙNG XSR700 | parent: PHỤ TÙNG XSR700 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_3875 [CATEGORY] cat_1777287613358_5637 | PHỤ TÙNG XSR700 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613358_5637 [CATEGORY] cat_1777288267513_9731 | PHỤ TÙNG XSR700 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267513_9731 [CATEGORY] cat_1777288267523_22 | PHỤ TÙNG XSR900 | parent: PHỤ TÙNG XSR900 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267523_22 [CATEGORY] cat_1777287613361_253 | PHỤ TÙNG XSR900 | parent: PHỤ TÙNG XSR900 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613361_253 [CATEGORY] cat_1777286231313_3558 | PHỤ TÙNG XSR900 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231313_3558 [CATEGORY] cat_1777286231314_9998 | PHỤ TÙNG XSR900 | parent: PHỤ TÙNG XSR900 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231314_9998 [CATEGORY] cat_1777287613361_4303 | PHỤ TÙNG XSR900 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613361_4303 [CATEGORY] cat_1777288267522_6266 | PHỤ TÙNG XSR900 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267522_6266 [CATEGORY] cat_1777286231409_9513 | PHỤ TÙNG YZF-R1M | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231409_9513 [CATEGORY] cat_1777286231410_6749 | PHỤ TÙNG YZF-R1M | parent: PHỤ TÙNG YZF-R1M | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231410_6749 [CATEGORY] cat_1777287613444_7297 | PHỤ TÙNG YZF-R1M | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613444_7297 [CATEGORY] cat_1777287613444_7947 | PHỤ TÙNG YZF-R1M | parent: PHỤ TÙNG YZF-R1M | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613444_7947 [CATEGORY] cat_1777288267621_5267 | PHỤ TÙNG YZF-R1M | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267621_5267 [CATEGORY] cat_1777288267621_7245 | PHỤ TÙNG YZF-R1M | parent: PHỤ TÙNG YZF-R1M | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267621_7245 [CATEGORY] cat_1777286231345_2778 | PHỤ TÙNG YZF-R3 | parent: PHỤ TÙNG YZF-R3 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231345_2778 [CATEGORY] cat_1777286231345_4830 | PHỤ TÙNG YZF-R3 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231345_4830 [CATEGORY] cat_1777287613399_2966 | PHỤ TÙNG YZF-R3 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613399_2966 [CATEGORY] cat_1777287613399_9568 | PHỤ TÙNG YZF-R3 | parent: PHỤ TÙNG YZF-R3 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613399_9568 [CATEGORY] cat_1777288267567_1663 | PHỤ TÙNG YZF-R3 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267567_1663 [CATEGORY] cat_1777288267567_7724 | PHỤ TÙNG YZF-R3 | parent: PHỤ TÙNG YZF-R3 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267567_7724 [CATEGORY] cat_1777286231371_6947 | PHỤ TÙNG YZF-R7 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231371_6947 [CATEGORY] cat_1777286231371_7395 | PHỤ TÙNG YZF-R7 | parent: PHỤ TÙNG YZF-R7 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777286231371_7395 [CATEGORY] cat_1777287613427_1647 | PHỤ TÙNG YZF-R7 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613427_1647 [CATEGORY] cat_1777287613427_7273 | PHỤ TÙNG YZF-R7 | parent: PHỤ TÙNG YZF-R7 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777287613427_7273 [CATEGORY] cat_1777288267598_4470 | PHỤ TÙNG YZF-R7 | parent: MODEL XE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267598_4470 [CATEGORY] cat_1777288267598_8626 | PHỤ TÙNG YZF-R7 | parent: PHỤ TÙNG YZF-R7 | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267598_8626 [CATEGORY] 1276 | PISTON | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1276 [CATEGORY] 1638 | PISTON | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1638 [CATEGORY] cat_1773130148229_1648 | PISTON | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148229_1648 [CATEGORY] 1322 | PÔ - ỐNG XẢ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1322 [CATEGORY] 1684 | PÔ - ỐNG XẢ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/1684 [CATEGORY] cat_1773130148248_7801 | PÔ - ỐNG XẢ | parent: HỆ THỐNG ỐNG XẢ - PÔ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148248_7801 [CATEGORY] 1304 | QUẢ GA | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1304 [CATEGORY] 1666 | QUẢ GA | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/1666 [CATEGORY] cat_1773130148237_1568 | QUẢ GA | parent: THÂN GA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148237_1568 [CATEGORY] 1262 | QUY LÁT - ĐẦU BÒ | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1262 [CATEGORY] 1624 | QUY LÁT - ĐẦU BÒ | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1624 [CATEGORY] cat_1773130148224_6024 | QUY LÁT - ĐẦU BÒ | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148224_6024 [CATEGORY] 1386 | RƠ LE | parent: CÒI XE - RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/1386 [CATEGORY] 1748 | RƠ LE | parent: CÒI XE - RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/1748 [CATEGORY] cat_1773130148287_9601 | RƠ LE | parent: CÒI XE - RƠ LE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148287_9601 [CATEGORY] 1403 | SĂM XE | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1403 [CATEGORY] 1422 | SĂM XE | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1422 [CATEGORY] 1765 | SĂM XE | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1765 [CATEGORY] 1784 | SĂM XE | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1784 [CATEGORY] cat_1773130148292_322 | SĂM XE | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148292_322 [CATEGORY] cat_1773130148299_7610 | SĂM XE | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148299_7610 [CATEGORY] 1001 | SUZUKI | URL: https://db.dov.vn/c/1001 [CATEGORY] cat_1777295873339_2994 | SYM | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777295873339_2994 [CATEGORY] 1356 | TẨU BUGI - CHỤP BUGI | parent: MOBIN SƯỜN - MOBIN CAO ÁP | URL: https://db.dov.vn/c/1356 [CATEGORY] 1718 | TẨU BUGI - CHỤP BUGI | parent: MOBIN SƯỜN - MOBIN CAO ÁP | URL: https://db.dov.vn/c/1718 [CATEGORY] cat_1773130148267_4870 | TẨU BUGI - CHỤP BUGI | parent: MOBIN SƯỜN - MOBIN CAO ÁP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148267_4870 [CATEGORY] 1488 | TAY CÔN | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1488 [CATEGORY] 1850 | TAY CÔN | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1850 [CATEGORY] cat_1773130148440_6834 | TAY CÔN | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148440_6834 [CATEGORY] 1435 | TAY DẮT - TAY XÁCH SAU | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1435 [CATEGORY] 1797 | TAY DẮT - TAY XÁCH SAU | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1797 [CATEGORY] cat_1773130148306_9171 | TAY DẮT - TAY XÁCH SAU | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148306_9171 [CATEGORY] 1452 | TAY GA | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1452 [CATEGORY] 1814 | TAY GA | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1814 [CATEGORY] cat_1773130148316_688 | TAY GA | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148316_688 [CATEGORY] 1450 | TAY LÁI - GHI ĐÔNG | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1450 [CATEGORY] 1812 | TAY LÁI - GHI ĐÔNG | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1812 [CATEGORY] cat_1773130148315_8115 | TAY LÁI - GHI ĐÔNG | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148315_8115 [CATEGORY] 1453 | TAY NẮM BÊN TRÁI | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1453 [CATEGORY] 1815 | TAY NẮM BÊN TRÁI | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1815 [CATEGORY] cat_1773130148316_4526 | TAY NẮM BÊN TRÁI | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148316_4526 [CATEGORY] 1454 | TAY PHANH | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1454 [CATEGORY] 1816 | TAY PHANH | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/1816 [CATEGORY] cat_1773130148316_8138 | TAY PHANH | parent: HỆ THỐNG LÁI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148316_8138 [CATEGORY] 1480 | TEM XE - LOGO | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1480 [CATEGORY] 1842 | TEM XE - LOGO | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1842 [CATEGORY] cat_1773130148396_5677 | TEM XE - LOGO | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148396_5677 [CATEGORY] 1295 | THĂM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1295 [CATEGORY] 1657 | THĂM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/1657 [CATEGORY] cat_1773130148236_697 | THĂM DẦU | parent: HỆ THỐNG BƠM DẦU - LỌC DẦU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_697 [CATEGORY] 1298 | THÂN GA | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1298 [CATEGORY] 1660 | THÂN GA | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1660 [CATEGORY] cat_1773130148236_7228 | THÂN GA | parent: CHẾ HOÀ KHÍ - BÌNH XĂNG CON - BƠM XĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148236_7228 [CATEGORY] 1434 | TREO ĐỘNG CƠ | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1434 [CATEGORY] 1796 | TREO ĐỘNG CƠ | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/1796 [CATEGORY] cat_1773130148304_1066 | TREO ĐỘNG CƠ | parent: KHUNG XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148304_1066 [CATEGORY] 1394 | TRỤC BÁNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1394 [CATEGORY] 1756 | TRỤC BÁNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1756 [CATEGORY] cat_1773130148290_151 | TRỤC BÁNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148290_151 [CATEGORY] 1416 | TRỤC BÁNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1416 [CATEGORY] 1778 | TRỤC BÁNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1778 [CATEGORY] cat_1773130148297_7171 | TRỤC BÁNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_7171 [CATEGORY] 1280 | TRỤC CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1280 [CATEGORY] 1642 | TRỤC CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1642 [CATEGORY] cat_1773130148231_4645 | TRỤC CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148231_4645 [CATEGORY] 1279 | TRỤC CÂN BẰNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1279 [CATEGORY] 1641 | TRỤC CÂN BẰNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1641 [CATEGORY] cat_1773130148231_2151 | TRỤC CÂN BẰNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148231_2151 [CATEGORY] 1270 | TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1270 [CATEGORY] 1632 | TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1632 [CATEGORY] cat_1773130148228_8459 | TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148228_8459 [CATEGORY] 1271 | TRỤC CƠ - TRỤC KHUỶU - BIÊN | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1271 [CATEGORY] 1633 | TRỤC CƠ - TRỤC KHUỶU - BIÊN | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1633 [CATEGORY] cat_1773130148228_9314 | TRỤC CƠ - TRỤC KHUỶU - BIÊN | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148228_9314 [CATEGORY] 1349 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1349 [CATEGORY] 1711 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/1711 [CATEGORY] cat_1773130148265_412 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | parent: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG - ĐỀ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148265_412 [CATEGORY] 1343 | TRỤC SANG SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1343 [CATEGORY] 1705 | TRỤC SANG SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/1705 [CATEGORY] cat_1773130148264_1287 | TRỤC SANG SỐ | parent: HỆ THỐNG SỐ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148264_1287 [CATEGORY] 1338 | TRỤC SỐ | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1338 [CATEGORY] 1700 | TRỤC SỐ | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1700 [CATEGORY] cat_1773130148261_4807 | TRỤC SỐ | parent: HỆ THỐNG CÔN - LY HỢP - TRỤC SỐ - BÁNH RĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148261_4807 [CATEGORY] 1445 | TY GIẢM XÓC - TY PHUỘC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1445 [CATEGORY] 1807 | TY GIẢM XÓC - TY PHUỘC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1807 [CATEGORY] cat_1773130148311_6173 | TY GIẢM XÓC - TY PHUỘC | parent: GIẢM XÓC - THỤT - PHUỘC TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148311_6173 [CATEGORY] 1142 | VÁCH HỘP SỐ | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1142 [CATEGORY] 1504 | VÁCH HỘP SỐ | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/1504 [CATEGORY] cat_1773130148216_1543 | VÁCH HỘP SỐ | parent: LỐC MÁY -VÁCH MÁY - GIOĂNG MÁY | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148216_1543 [CATEGORY] 1396 | VÀNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1396 [CATEGORY] 1758 | VÀNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1758 [CATEGORY] cat_1773130148290_8410 | VÀNH SAU | parent: HỆ THỐNG VÀNH SAU - BÁNH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148290_8410 [CATEGORY] 1414 | VÀNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1414 [CATEGORY] 1776 | VÀNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/1776 [CATEGORY] cat_1773130148297_9890 | VÀNH TRƯỚC | parent: HỆ THỐNG VÀNH TRƯỚC - BÁNH TRƯỚC | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148297_9890 [CATEGORY] 1360 | VÔ LĂNG ĐIỆN | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1360 [CATEGORY] 1722 | VÔ LĂNG ĐIỆN | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/1722 [CATEGORY] cat_1773130148268_8511 | VÔ LĂNG ĐIỆN | parent: HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148268_8511 [CATEGORY] 1485 | VÒNG BI | parent: PHỚT - VÒNG BI | URL: https://db.dov.vn/c/1485 [CATEGORY] 1847 | VÒNG BI | parent: PHỚT - VÒNG BI | URL: https://db.dov.vn/c/1847 [CATEGORY] cat_1773130148430_6955 | VÒNG BI | parent: PHỚT - VÒNG BI | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148430_6955 [CATEGORY] 1287 | VÒNG ĐỆM XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1287 [CATEGORY] 1649 | VÒNG ĐỆM XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1649 [CATEGORY] cat_1773130148234_4791 | VÒNG ĐỆM XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148234_4791 [CATEGORY] 1274 | XÉC MĂNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1274 [CATEGORY] 1636 | XÉC MĂNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/1636 [CATEGORY] cat_1773130148228_5204 | XÉC MĂNG | parent: TRỤC CƠ - PISTON - XÉC MĂNG | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148228_5204 [CATEGORY] 1411 | XI LANH - PEN ĐẠP PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1411 [CATEGORY] 1773 | XI LANH - PEN ĐẠP PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/1773 [CATEGORY] cat_1773130148295_8047 | XI LANH - PEN ĐẠP PHANH | parent: HỆ THỐNG PHANH SAU | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148295_8047 [CATEGORY] 1284 | XÍCH CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1284 [CATEGORY] 1646 | XÍCH CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1646 [CATEGORY] cat_1773130148232_4457 | XÍCH CAM | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148232_4457 [CATEGORY] 1188 | XÍCH TẢI | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1188 [CATEGORY] 1550 | XÍCH TẢI | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/1550 [CATEGORY] cat_1773130148218_6756 | XÍCH TẢI | parent: NHÔNG XÍCH - NSD | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148218_6756 [CATEGORY] 1286 | XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1286 [CATEGORY] 1648 | XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/1648 [CATEGORY] cat_1773130148233_5963 | XUPAP | parent: CAM - CÒ - XUPAP | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148233_5963 [CATEGORY] 1261 | XY LANH - ĐẦU BÒ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1261 [CATEGORY] 1623 | XY LANH - ĐẦU BÒ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/1623 [CATEGORY] cat_1773130148224_1526 | XY LANH - ĐẦU BÒ | parent: NHÓM PHỤ TÙNG HONDA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148224_1526 [CATEGORY] 1263 | XY LANH - HƠI | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1263 [CATEGORY] 1625 | XY LANH - HƠI | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/1625 [CATEGORY] cat_1773130148224_759 | XY LANH - HƠI | parent: XY LANH - ĐẦU BÒ | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148224_759 [CATEGORY] cat_1777288267508_8012 | YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1777288267508_8012 [CATEGORY] 1470 | YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1470 [CATEGORY] 1832 | YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/1832 [CATEGORY] cat_1773130148363_5109 | YÊN XE | parent: BỘ YÊN XE | URL: https://db.dov.vn/c/cat_1773130148363_5109 ─── EPC CATEGORIES ─── [EPC_CAT] cat_1773130865815_9258 | BỘ NHỰA AIR BLADE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865815_9258 [EPC_CAT] cat_1773130865813_388 | BỘ NHỰA BLADE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865813_388 [EPC_CAT] cat_1772793223522_4518 | BỘ NHỰA BLADE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1772793223522_4518 [EPC_CAT] cat_1773130865823_8690 | BỘ NHỰA CLICK | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865823_8690 [EPC_CAT] cat_1773130865821_1637 | BỘ NHỰA DREAM | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865821_1637 [EPC_CAT] cat_1773130865819_3441 | BỘ NHỰA FUTURE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865819_3441 [EPC_CAT] cat_1772793223523_6082 | BỘ NHỰA LEAD | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1772793223523_6082 [EPC_CAT] cat_1773130865813_4324 | BỘ NHỰA LEAD | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865813_4324 [EPC_CAT] cat_1773130865821_9774 | BỘ NHỰA PCX | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865821_9774 [EPC_CAT] cat_1773130865816_2298 | BỘ NHỰA SH | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865816_2298 [EPC_CAT] cat_1773130865817_8616 | BỘ NHỰA SH MODE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865817_8616 [EPC_CAT] cat_1773130865827_3097 | BỘ NHỰA VARIO | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865827_3097 [EPC_CAT] cat_1773130865817_2161 | BỘ NHỰA VISION | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865817_2161 [EPC_CAT] cat_1772784710426_5593 | BỘ NHỰA WAVE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1772784710426_5593 [EPC_CAT] cat_1773130865811_4500 | BỘ NHỰA WAVE | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865811_4500 [EPC_CAT] cat_1773130865822_2453 | BỘ NHỰA WINNER | parent: BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865822_2453 [EPC_CAT] cat_1772784710426_8561 | BỘ NHỰA XE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1772784710426_8561 [EPC_CAT] cat_1773130865810_7679 | BỘ NHỰA XE HONDA | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865810_7679 [EPC_CAT] cat_1773130865986_6048 | CATALOGUE ADV350 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865986_6048 [EPC_CAT] cat_1773130865986_3468 | CATALOGUE ADV350 (2025) | parent: CATALOGUE ADV350 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865986_3468 [EPC_CAT] cat_1776920020872_2816 | CATALOGUE AFRICA TWIN | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020872_2816 [EPC_CAT] cat_1776920020872_3506 | CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2023) | parent: CATALOGUE AFRICA TWIN | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020872_3506 [EPC_CAT] cat_1776920020876_5933 | CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2024) | parent: CATALOGUE AFRICA TWIN | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020876_5933 [EPC_CAT] cat_1773130865835_6421 | CATALOGUE AIR BLADE | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865835_6421 [EPC_CAT] cat_1777344768400_2753 | CATALOGUE AIR BLADE (2026) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777344768400_2753 [EPC_CAT] cat_1773130865883_234 | CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865883_234 [EPC_CAT] cat_1773130865835_6513 | CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865835_6513 [EPC_CAT] cat_1773130865905_7930 | CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865905_7930 [EPC_CAT] cat_1773130866014_1910 | CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866014_1910 [EPC_CAT] cat_1773130865842_3765 | CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865842_3765 [EPC_CAT] cat_1773130865869_2734 | CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865869_2734 [EPC_CAT] cat_1773130865861_4504 | CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865861_4504 [EPC_CAT] cat_1773130865863_2750 | CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) | parent: CATALOGUE AIR BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865863_2750 [EPC_CAT] cat_1777294918928_1822 | CATALOGUE ANGEL | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918928_1822 [EPC_CAT] cat_1777295951533_7185 | CATALOGUE ANGEL | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951533_7185 [EPC_CAT] cat_1777294918930_4216 | CATALOGUE ANGEL EZ | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918930_4216 [EPC_CAT] cat_1777295951534_4736 | CATALOGUE ANGEL EZ | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951534_4736 [EPC_CAT] cat_1777294918933_1882 | CATALOGUE ANGEL II | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918933_1882 [EPC_CAT] cat_1777295951534_2306 | CATALOGUE ANGEL II | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951534_2306 [EPC_CAT] cat_1777294918939_1959 | CATALOGUE ATTILA | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918939_1959 [EPC_CAT] cat_1777295951536_3482 | CATALOGUE ATTILA | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951536_3482 [EPC_CAT] cat_1777294918940_2117 | CATALOGUE ATTILA ELIZABETH | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918940_2117 [EPC_CAT] cat_1777295951537_9748 | CATALOGUE ATTILA ELIZABETH | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951537_9748 [EPC_CAT] cat_1777294918946_8355 | CATALOGUE ATTILA PASSING | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918946_8355 [EPC_CAT] cat_1777295951540_9226 | CATALOGUE ATTILA PASSING | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951540_9226 [EPC_CAT] cat_1777294918950_2566 | CATALOGUE ATTILA POWER | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918950_2566 [EPC_CAT] cat_1777295951542_6584 | CATALOGUE ATTILA POWER | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951542_6584 [EPC_CAT] cat_1777295951541_664 | CATALOGUE ATTILA VICTORIA | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951541_664 [EPC_CAT] cat_1777294918948_4297 | CATALOGUE ATTILA VICTORIA | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918948_4297 [EPC_CAT] cat_1773130865845_5467 | CATALOGUE BLADE | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865845_5467 [EPC_CAT] cat_1773130865849_2550 | CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) | parent: CATALOGUE BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865849_2550 [EPC_CAT] cat_1773130865846_19 | CATALOGUE BLADE 110 (2016) | parent: CATALOGUE BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865846_19 [EPC_CAT] cat_1773130865905_7270 | CATALOGUE BLADE 110 (2023) | parent: CATALOGUE BLADE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865905_7270 [EPC_CAT] cat_1773130865901_9324 | CATALOGUE CB1000R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865901_9324 [EPC_CAT] cat_1773130865901_9761 | CATALOGUE CB1000R (2023) | parent: CATALOGUE CB1000R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865901_9761 [EPC_CAT] cat_1773130865896_4345 | CATALOGUE CB150R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865896_4345 [EPC_CAT] cat_1773130865896_7589 | CATALOGUE CB150R (2022) | parent: CATALOGUE CB150R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865896_7589 [EPC_CAT] cat_1773130865878_2123 | CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865878_2123 [EPC_CAT] cat_1773130865878_2980 | CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK | parent: CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865878_2980 [EPC_CAT] cat_1773130865833_1352 | CATALOGUE CB300R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865833_1352 [EPC_CAT] cat_1773130865833_5855 | CATALOGUE CB300R (2018+) | parent: CATALOGUE CB300R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865833_5855 [EPC_CAT] cat_1773130865870_7163 | CATALOGUE CB300R (2019+) | parent: CATALOGUE CB300R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865870_7163 [EPC_CAT] cat_1773130865985_3238 | CATALOGUE CB350 H'NESS | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865985_3238 [EPC_CAT] cat_1773130865985_7558 | CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) | parent: CATALOGUE CB350 H'NESS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865985_7558 [EPC_CAT] cat_1776920020887_3726 | CATALOGUE CB500 2020 | parent: CATALOGUE REBEL 500 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020887_3726 [EPC_CAT] cat_1773130865897_8402 | CATALOGUE CB500F | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865897_8402 [EPC_CAT] cat_1773130865897_8538 | CATALOGUE CB500F (2021+) | parent: CATALOGUE CB500F | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865897_8538 [EPC_CAT] cat_1776920020883_4006 | CATALOGUE CB500F 2021 | parent: CATALOGUE CB500F | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020883_4006 [EPC_CAT] cat_1776920020881_3154 | CATALOGUE CB500F 2023 | parent: CATALOGUE CB500F | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020881_3154 [EPC_CAT] cat_1773130865832_3143 | CATALOGUE CB500X | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865832_3143 [EPC_CAT] cat_1773130865832_1672 | CATALOGUE CB500X (2019+) | parent: CATALOGUE CB500X | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865832_1672 [EPC_CAT] cat_1773130865898_9619 | CATALOGUE CB500X (2021+) | parent: CATALOGUE CB500X | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865898_9619 [EPC_CAT] cat_1776920020885_780 | CATALOGUE CB500X 2020 | parent: CATALOGUE CB500X | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020885_780 [EPC_CAT] cat_1776924721774_4120 | CATALOGUE CB500X(2016-2018) | parent: CATALOGUE CB500X | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721774_4120 [EPC_CAT] cat_1776924721784_398 | CATALOGUE CB650F | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721784_398 [EPC_CAT] cat_1776924721785_7562 | CATALOGUE CB650F (2017) | parent: CATALOGUE CB650F | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721785_7562 [EPC_CAT] cat_1773130865900_9136 | CATALOGUE CB650R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865900_9136 [EPC_CAT] cat_1773130865900_8466 | CATALOGUE CB650R (2021) | parent: CATALOGUE CB650R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865900_8466 [EPC_CAT] cat_1776920020890_4320 | CATALOGUE CB650R (2023) | parent: CATALOGUE CB650R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020890_4320 [EPC_CAT] cat_1776920020892_1484 | CATALOGUE CB650R (2024) | parent: CATALOGUE CB650R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020892_1484 [EPC_CAT] cat_1776924721794_4983 | CATALOGUE CBR1000RR | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721794_4983 [EPC_CAT] cat_1776924721795_6090 | CATALOGUE CBR1000RR (2019) | parent: CATALOGUE CBR1000RR | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721795_6090 [EPC_CAT] cat_1773130865871_8504 | CATALOGUE CBR150R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865871_8504 [EPC_CAT] cat_1773130865871_3987 | CATALOGUE CBR150R (2021) | parent: CATALOGUE CBR150R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865871_3987 [EPC_CAT] cat_1773130865885_4412 | CATALOGUE CBR500R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865885_4412 [EPC_CAT] cat_1773130865885_213 | CATALOGUE CBR500R (2019) | parent: CATALOGUE CBR500R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865885_213 [EPC_CAT] cat_1773130865886_4834 | CATALOGUE CBR500R (2021) | parent: CATALOGUE CBR500R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865886_4834 [EPC_CAT] cat_1773130865888_5687 | CATALOGUE CBR650R | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865888_5687 [EPC_CAT] cat_1773130865888_5773 | CATALOGUE CBR650R (2019) | parent: CATALOGUE CBR650R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865888_5773 [EPC_CAT] cat_1776920020889_6306 | CATALOGUE CBR650R (CB650RAM - CBR650RAM) | parent: CATALOGUE CBR650R | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020889_6306 [EPC_CAT] cat_1773130865853_3984 | CATALOGUE CLICK | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865853_3984 [EPC_CAT] cat_1773130865853_9257 | CATALOGUE CLICK 110 (2006+) | parent: CATALOGUE CLICK | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865853_9257 [EPC_CAT] cat_1777344768410_2479 | CATALOGUE CT125 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777344768410_2479 [EPC_CAT] cat_1777344768413_1074 | CATALOGUE CT125 (2026) | parent: CATALOGUE CT125 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777344768413_1074 [EPC_CAT] cat_1773130865839_5512 | CATALOGUE DREAM 110 | parent: CATALOGUE SUPER DREAM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865839_5512 [EPC_CAT] cat_1777294918952_8645 | CATALOGUE ELEGANT | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918952_8645 [EPC_CAT] cat_1777295951543_3068 | CATALOGUE ELEGANT | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951543_3068 [EPC_CAT] cat_1777294918951_2860 | CATALOGUE ELEGANT POWER | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918951_2860 [EPC_CAT] cat_1777295951542_4098 | CATALOGUE ELEGANT POWER | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951542_4098 [EPC_CAT] cat_1777295107716_3444 | CATALOGUE FRA VE5 VE6 | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295107716_3444 [EPC_CAT] cat_1777295951544_2647 | CATALOGUE FRA VE5 VE6 | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951544_2647 [EPC_CAT] cat_1773130865848_8420 | CATALOGUE FUTURE | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865848_8420 [EPC_CAT] cat_1773130865872_9184 | CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) | parent: CATALOGUE FUTURE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865872_9184 [EPC_CAT] cat_1773130865848_5861 | CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) | parent: CATALOGUE FUTURE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865848_5861 [EPC_CAT] cat_1773130865862_3835 | CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) | parent: CATALOGUE FUTURE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865862_3835 [EPC_CAT] cat_1773130865867_1161 | CATALOGUE FUTURE NEO 2007 | parent: CATALOGUE FUTURE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865867_1161 [EPC_CAT] cat_1773130865860_6849 | CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ | parent: CATALOGUE FUTURE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865860_6849 [EPC_CAT] cat_1777294918956_2169 | CATALOGUE GALAXY | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918956_2169 [EPC_CAT] cat_1777295951544_6028 | CATALOGUE GALAXY | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951544_6028 [EPC_CAT] cat_1773130865889_9859 | CATALOGUE GOLDWING | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865889_9859 [EPC_CAT] cat_1776920020893_17 | CATALOGUE GOLDWING (2021) | parent: CATALOGUE GOLDWING | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020893_17 [EPC_CAT] cat_1773130865889_9199 | CATALOGUE GOLDWING (2023) | parent: CATALOGUE GOLDWING | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865889_9199 [EPC_CAT] cat_1773130865827_9793 | CATALOGUE HONDA | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865827_9793 [EPC_CAT] cat_1773130865910_3980 | CATALOGUE ICON E | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865910_3980 [EPC_CAT] cat_1773130865910_3699 | CATALOGUE ICON E (2025) | parent: CATALOGUE ICON E | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865910_3699 [EPC_CAT] cat_1777295951544_23 | CATALOGUE JOYRIDE | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951544_23 [EPC_CAT] cat_1777294918957_3500 | CATALOGUE JOYRIDE | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918957_3500 [EPC_CAT] cat_1773130865852_8172 | CATALOGUE LEAD | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865852_8172 [EPC_CAT] cat_1773130865906_7854 | CATALOGUE LEAD 110 (01/2009-03/2013) | parent: CATALOGUE LEAD | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865906_7854 [EPC_CAT] cat_1773130865853_2226 | CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) | parent: CATALOGUE LEAD | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865853_2226 [EPC_CAT] cat_1773130865852_927 | CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) | parent: CATALOGUE LEAD | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865852_927 [EPC_CAT] cat_1773130865858_4883 | CATALOGUE LEAD 125 (2022) | parent: CATALOGUE LEAD | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865858_4883 [EPC_CAT] cat_1773130865893_1034 | CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) | parent: CATALOGUE LEAD | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865893_1034 [EPC_CAT] cat_1777294918958_9619 | CATALOGUE MAGIC | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918958_9619 [EPC_CAT] cat_1777295951545_5290 | CATALOGUE MAGIC | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951545_5290 [EPC_CAT] cat_1776924721806_8385 | CATALOGUE MONKEY | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721806_8385 [EPC_CAT] cat_1776924721806_7357 | CATALOGUE MONKEY (2018) | parent: CATALOGUE MONKEY | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776924721806_7357 [EPC_CAT] cat_1773130865829_5217 | CATALOGUE MSX | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865829_5217 [EPC_CAT] cat_1773130865829_381 | CATALOGUE MSX 125 | parent: CATALOGUE MSX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865829_381 [EPC_CAT] cat_1773130865838_8576 | CATALOGUE MSX 125 SF | parent: CATALOGUE MSX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865838_8576 [EPC_CAT] cat_1773130865984_230 | CATALOGUE NX500 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865984_230 [EPC_CAT] cat_1773130865984_7181 | CATALOGUE NX500 (2025) | parent: CATALOGUE NX500 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865984_7181 [EPC_CAT] cat_1777294918959_8395 | CATALOGUE PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918959_8395 [EPC_CAT] cat_1777295951546_9628 | CATALOGUE PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951546_9628 [EPC_CAT] cat_1773130865842_2820 | CATALOGUE PCX | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865842_2820 [EPC_CAT] cat_1773130865843_4126 | CATALOGUE PCX (01/2018+) | parent: CATALOGUE PCX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865843_4126 [EPC_CAT] cat_1773130865881_2878 | CATALOGUE PCX (08/2010-08/2012) | parent: CATALOGUE PCX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865881_2878 [EPC_CAT] cat_1773130865852_9942 | CATALOGUE PCX (2014-2017) | parent: CATALOGUE PCX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865852_9942 [EPC_CAT] cat_1773130865856_5826 | CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) | parent: CATALOGUE PCX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865856_5826 [EPC_CAT] cat_1773130865907_1469 | CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) | parent: CATALOGUE PCX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865907_1469 [EPC_CAT] cat_1773130865857_8339 | CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) | parent: CATALOGUE PCX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865857_8339 [EPC_CAT] cat_1773130865876_3254 | CATALOGUE REBEL 1100 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865876_3254 [EPC_CAT] cat_1773130865876_1875 | CATALOGUE REBEL 1100 (2022) | parent: CATALOGUE REBEL 1100 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865876_1875 [EPC_CAT] cat_1773130865904_6909 | CATALOGUE REBEL 1100 (2023) | parent: CATALOGUE REBEL 1100 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865904_6909 [EPC_CAT] cat_1773130865840_533 | CATALOGUE REBEL 300 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865840_533 [EPC_CAT] cat_1773130865840_7167 | CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) | parent: CATALOGUE REBEL 300 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865840_7167 [EPC_CAT] cat_1773130865873_5307 | CATALOGUE REBEL 500 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865873_5307 [EPC_CAT] cat_1773130865873_5078 | CATALOGUE REBEL 500 (2021) | parent: CATALOGUE REBEL 500 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865873_5078 [EPC_CAT] cat_1773130865887_2820 | CATALOGUE REBEL 500 (2023) | parent: CATALOGUE REBEL 500 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865887_2820 [EPC_CAT] cat_1776920020880_9230 | CATALOGUE REBEL 500 (CMX500AL - CMX500AM - CMX500A2L - CMX500A2M) | parent: CATALOGUE REBEL 500 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020880_9230 [EPC_CAT] cat_1773130865830_4147 | CATALOGUE SH | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865830_4147 [EPC_CAT] cat_1777344768422_1531 | CATALOGUE SH (2026) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777344768422_1531 [EPC_CAT] cat_1773130866015_2721 | CATALOGUE SH 125 / 160 (2026) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866015_2721 [EPC_CAT] cat_1773130865830_4254 | CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865830_4254 [EPC_CAT] cat_1773130865895_9648 | CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865895_9648 [EPC_CAT] cat_1773130865861_9838 | CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865861_9838 [EPC_CAT] cat_1773130865879_2323 | CATALOGUE SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005-2008) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865879_2323 [EPC_CAT] cat_1773130865837_7544 | CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865837_7544 [EPC_CAT] cat_1773130865834_2463 | CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865834_2463 [EPC_CAT] cat_1773130865866_7448 | CATALOGUE SH 350 (2021) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865866_7448 [EPC_CAT] cat_1773130865866_4260 | CATALOGUE SH 350 (2023) | parent: CATALOGUE SH | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865866_4260 [EPC_CAT] cat_1773130865836_8053 | CATALOGUE SH MODE | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865836_8053 [EPC_CAT] cat_1773130865836_7979 | CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) | parent: CATALOGUE SH MODE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865836_7979 [EPC_CAT] cat_1773130865841_9628 | CATALOGUE SH MODE (07/2020+) | parent: CATALOGUE SH MODE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865841_9628 [EPC_CAT] cat_1777294918960_1854 | CATALOGUE SHARK | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918960_1854 [EPC_CAT] cat_1777295951546_3840 | CATALOGUE SHARK | parent: CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951546_3840 [EPC_CAT] cat_1773130865844_7956 | CATALOGUE SUPER CUB C125 | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865844_7956 [EPC_CAT] cat_1773130865845_3348 | CATALOGUE SUPER CUB C125 | parent: CATALOGUE SUPER CUB C125 | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865845_3348 [EPC_CAT] cat_1773130865829_3163 | CATALOGUE SUPER DREAM | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865829_3163 [EPC_CAT] cat_1773130865829_2944 | CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) | parent: CATALOGUE SUPER DREAM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865829_2944 [EPC_CAT] cat_1777294918928_9185 | CATALOGUE SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777294918928_9185 [EPC_CAT] cat_1777295951533_5578 | CATALOGUE SYM | parent: SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951533_5578 [EPC_CAT] cat_1773130866001_6348 | CATALOGUE T105SE SIRIUS | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866001_6348 [EPC_CAT] cat_1777289832520_9334 | CATALOGUE T105SE SIRIUS | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832520_9334 [EPC_CAT] cat_1777290377287_6486 | CATALOGUE T105SE SIRIUS | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377287_6486 [EPC_CAT] cat_1773130866001_9859 | CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866001_9859 [EPC_CAT] cat_1777289832520_2525 | CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832520_2525 [EPC_CAT] cat_1777290377287_7082 | CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377287_7082 [EPC_CAT] cat_1773130866002_99 | CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866002_99 [EPC_CAT] cat_1777289832522_6934 | CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832522_6934 [EPC_CAT] cat_1777290377288_4129 | CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377288_4129 [EPC_CAT] cat_1773130866002_8974 | CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866002_8974 [EPC_CAT] cat_1777289832521_3309 | CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832521_3309 [EPC_CAT] cat_1777290377287_1483 | CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) | parent: CATALOGUE T105SE SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377287_1483 [EPC_CAT] cat_1773130865917_3693 | CATALOGUE T110C JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865917_3693 [EPC_CAT] cat_1777289832419_3357 | CATALOGUE T110C JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832419_3357 [EPC_CAT] cat_1777290377224_3069 | CATALOGUE T110C JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377224_3069 [EPC_CAT] cat_1773130865918_8795 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865918_8795 [EPC_CAT] cat_1777289832421_5496 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832421_5496 [EPC_CAT] cat_1777290377225_1471 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377225_1471 [EPC_CAT] cat_1773130865920_1668 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865920_1668 [EPC_CAT] cat_1777289832424_9357 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832424_9357 [EPC_CAT] cat_1777290377228_2176 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377228_2176 [EPC_CAT] cat_1773130865923_700 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865923_700 [EPC_CAT] cat_1777289832427_7489 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832427_7489 [EPC_CAT] cat_1777290377231_9064 | CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377231_9064 [EPC_CAT] cat_1773130865923_1016 | CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865923_1016 [EPC_CAT] cat_1777289832428_7349 | CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832428_7349 [EPC_CAT] cat_1777290377231_6194 | CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377231_6194 [EPC_CAT] cat_1777290377230_639 | CATALOGUE T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT4) (E) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377230_639 [EPC_CAT] cat_1773130865922_3552 | CATALOGUE T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT4) (E) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865922_3552 [EPC_CAT] cat_1777289832426_2175 | CATALOGUE T110C JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT4) (E) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832426_2175 [EPC_CAT] cat_1773130865924_1520 | CATALOGUE T110C JUPITER V TRẮNG 2005 TRẮNG (5VT7) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865924_1520 [EPC_CAT] cat_1777289832429_4747 | CATALOGUE T110C JUPITER V TRẮNG 2005 TRẮNG (5VT7) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832429_4747 [EPC_CAT] cat_1777290377232_3750 | CATALOGUE T110C JUPITER V TRẮNG 2005 TRẮNG (5VT7) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377232_3750 [EPC_CAT] cat_1773130865917_4413 | CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865917_4413 [EPC_CAT] cat_1777289832420_9317 | CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832420_9317 [EPC_CAT] cat_1777290377224_7247 | CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377224_7247 [EPC_CAT] cat_1773130865919_7662 | CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865919_7662 [EPC_CAT] cat_1777289832422_8551 | CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832422_8551 [EPC_CAT] cat_1777290377226_4558 | CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377226_4558 [EPC_CAT] cat_1773130865919_1906 | CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865919_1906 [EPC_CAT] cat_1777289832423_5809 | CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832423_5809 [EPC_CAT] cat_1777290377227_7958 | CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377227_7958 [EPC_CAT] cat_1773130865921_1989 | CATALOGUE T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 XANH LÁ CÂY (5VT4) (D) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865921_1989 [EPC_CAT] cat_1777289832425_3090 | CATALOGUE T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 XANH LÁ CÂY (5VT4) (D) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832425_3090 [EPC_CAT] cat_1777290377229_6704 | CATALOGUE T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 XANH LÁ CÂY (5VT4) (D) | parent: CATALOGUE T110C JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377229_6704 [EPC_CAT] cat_1773130866005_5056 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866005_5056 [EPC_CAT] cat_1777289832525_4219 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832525_4219 [EPC_CAT] cat_1777290377290_5892 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377290_5892 [EPC_CAT] cat_1773130866007_7201 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 ĐEN (B6A8) (C) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866007_7201 [EPC_CAT] cat_1777289832528_2666 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 ĐEN (B6A8) (C) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832528_2666 [EPC_CAT] cat_1777290377292_6175 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 ĐEN (B6A8) (C) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377292_6175 [EPC_CAT] cat_1777289832535_493 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 ĐEN (BGY2) (C) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832535_493 [EPC_CAT] cat_1773130866010_7179 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 ĐEN (BGY2) (C) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866010_7179 [EPC_CAT] cat_1777290377294_1374 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 ĐEN (BGY2) (C) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377294_1374 [EPC_CAT] cat_1773130866005_16 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 ĐỎ CỜ (B6A8) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866005_16 [EPC_CAT] cat_1777289832526_6184 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 ĐỎ CỜ (B6A8) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832526_6184 [EPC_CAT] cat_1777290377290_4200 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 ĐỎ CỜ (B6A8) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377290_4200 [EPC_CAT] cat_1773130866009_7632 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 ĐỎ CỜ (BGY2) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866009_7632 [EPC_CAT] cat_1777289832532_5086 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 ĐỎ CỜ (BGY2) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832532_5086 [EPC_CAT] cat_1777290377293_2187 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 ĐỎ CỜ (BGY2) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377293_2187 [EPC_CAT] cat_1773130866012_3186 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 ĐỎ CỜ (BGY5) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866012_3186 [EPC_CAT] cat_1777289832537_9817 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 ĐỎ CỜ (BGY5) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832537_9817 [EPC_CAT] cat_1777290377295_6004 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 ĐỎ CỜ (BGY5) (A) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377295_6004 [EPC_CAT] cat_1773130866006_9546 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 TRẮNG ĐEN (B6A8) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866006_9546 [EPC_CAT] cat_1777289832527_5352 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 TRẮNG ĐEN (B6A8) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832527_5352 [EPC_CAT] cat_1777290377291_6759 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 TRẮNG ĐEN (B6A8) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377291_6759 [EPC_CAT] cat_1773130866010_4253 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 TRẮNG ĐEN (BGY2) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866010_4253 [EPC_CAT] cat_1777289832533_2121 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 TRẮNG ĐEN (BGY2) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832533_2121 [EPC_CAT] cat_1777290377294_8796 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 TRẮNG ĐEN (BGY2) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377294_8796 [EPC_CAT] cat_1777290377296_676 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 TRẮNG ĐEN (BGY5) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377296_676 [EPC_CAT] cat_1773130866013_1462 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 TRẮNG ĐEN (BGY5) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866013_1462 [EPC_CAT] cat_1777289832538_9663 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 TRẮNG ĐEN (BGY5) (B) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832538_9663 [EPC_CAT] cat_1773130866008_5524 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 XÁM MỜ (B6A8) (D) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866008_5524 [EPC_CAT] cat_1777289832529_9549 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 XÁM MỜ (B6A8) (D) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832529_9549 [EPC_CAT] cat_1777290377292_5950 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 XÁM MỜ (B6A8) (D) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377292_5950 [EPC_CAT] cat_1773130866011_5185 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 XÁM MỜ (BGY2) (D) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866011_5185 [EPC_CAT] cat_1777289832536_9489 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 XÁM MỜ (BGY2) (D) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832536_9489 [EPC_CAT] cat_1777290377295_8355 | CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 XÁM MỜ (BGY2) (D) | parent: CATALOGUE T110CL-1 SIRIUS | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377295_8355 [EPC_CAT] cat_1773130865931_3146 | CATALOGUE T110E JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865931_3146 [EPC_CAT] cat_1777289832439_6519 | CATALOGUE T110E JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832439_6519 [EPC_CAT] cat_1777290377239_6113 | CATALOGUE T110E JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377239_6113 [EPC_CAT] cat_1777289832446_169 | CATALOGUE T110E JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT1) (E) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832446_169 [EPC_CAT] cat_1773130865934_4987 | CATALOGUE T110E JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT1) (E) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865934_4987 [EPC_CAT] cat_1777290377241_3257 | CATALOGUE T110E JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT1) (E) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377241_3257 [EPC_CAT] cat_1773130865938_2843 | CATALOGUE T110E JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT5) (E) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865938_2843 [EPC_CAT] cat_1777289832452_2087 | CATALOGUE T110E JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT5) (E) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832452_2087 [EPC_CAT] cat_1777290377245_7916 | CATALOGUE T110E JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT5) (E) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377245_7916 [EPC_CAT] cat_1777289832440_75 | CATALOGUE T110E JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT1) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832440_75 [EPC_CAT] cat_1773130865931_5568 | CATALOGUE T110E JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT1) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865931_5568 [EPC_CAT] cat_1777290377239_7176 | CATALOGUE T110E JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT1) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377239_7176 [EPC_CAT] cat_1773130865935_1488 | CATALOGUE T110E JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT5) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865935_1488 [EPC_CAT] cat_1777289832447_7225 | CATALOGUE T110E JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT5) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832447_7225 [EPC_CAT] cat_1777290377242_4861 | CATALOGUE T110E JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT5) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377242_4861 [EPC_CAT] cat_1773130865934_1851 | CATALOGUE T110E JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT1) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865934_1851 [EPC_CAT] cat_1777289832443_2533 | CATALOGUE T110E JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT1) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832443_2533 [EPC_CAT] cat_1777290377241_6949 | CATALOGUE T110E JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT1) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377241_6949 [EPC_CAT] cat_1773130865938_7431 | CATALOGUE T110E JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT5) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865938_7431 [EPC_CAT] cat_1777289832451_5296 | CATALOGUE T110E JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT5) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832451_5296 [EPC_CAT] cat_1777290377244_8100 | CATALOGUE T110E JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT5) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377244_8100 [EPC_CAT] cat_1773130865932_4987 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT1) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865932_4987 [EPC_CAT] cat_1777289832441_6480 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT1) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832441_6480 [EPC_CAT] cat_1777290377239_5420 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT1) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377239_5420 [EPC_CAT] cat_1773130865936_668 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT5) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865936_668 [EPC_CAT] cat_1777289832449_3154 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT5) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832449_3154 [EPC_CAT] cat_1777290377243_8240 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT5) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377243_8240 [EPC_CAT] cat_1773130865933_4334 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT1) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865933_4334 [EPC_CAT] cat_1777289832442_8587 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT1) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832442_8587 [EPC_CAT] cat_1777290377240_3006 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT1) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377240_3006 [EPC_CAT] cat_1777289832450_374 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT5) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832450_374 [EPC_CAT] cat_1773130865937_8790 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT5) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865937_8790 [EPC_CAT] cat_1777290377243_7648 | CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT5) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377243_7648 [EPC_CAT] cat_1773130865950_143 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865950_143 [EPC_CAT] cat_1777289832463_8185 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832463_8185 [EPC_CAT] cat_1777290377251_8055 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377251_8055 [EPC_CAT] cat_1773130865951_2621 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S11) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865951_2621 [EPC_CAT] cat_1777289832464_4629 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S11) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832464_4629 [EPC_CAT] cat_1777290377251_3412 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S11) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377251_3412 [EPC_CAT] cat_1777289832468_573 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B91) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832468_573 [EPC_CAT] cat_1773130865955_9416 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B91) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865955_9416 [EPC_CAT] cat_1777290377254_7121 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B91) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377254_7121 [EPC_CAT] cat_1773130865959_5357 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2008 BẠC 3 (5B94) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865959_5357 [EPC_CAT] cat_1777289832474_1152 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2008 BẠC 3 (5B94) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832474_1152 [EPC_CAT] cat_1777290377258_9694 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2008 BẠC 3 (5B94) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377258_9694 [EPC_CAT] cat_1777289832482_999 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2011 BẠC 3 (5B9B) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832482_999 [EPC_CAT] cat_1773130865966_4653 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2011 BẠC 3 (5B9B) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865966_4653 [EPC_CAT] cat_1777290377263_1594 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2011 BẠC 3 (5B9B) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377263_1594 [EPC_CAT] cat_1773130865955_9350 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B91) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865955_9350 [EPC_CAT] cat_1777289832469_5083 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B91) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832469_5083 [EPC_CAT] cat_1777290377254_3111 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B91) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377254_3111 [EPC_CAT] cat_1777290377257_400 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B94) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377257_400 [EPC_CAT] cat_1773130865958_7620 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B94) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865958_7620 [EPC_CAT] cat_1777289832472_6717 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B94) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832472_6717 [EPC_CAT] cat_1773130865964_559 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2011 ĐEN (5B9B) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865964_559 [EPC_CAT] cat_1777289832480_5340 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2011 ĐEN (5B9B) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832480_5340 [EPC_CAT] cat_1777290377262_7378 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐEN 2011 ĐEN (5B9B) (B) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377262_7378 [EPC_CAT] cat_1773130865951_9919 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S11) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865951_9919 [EPC_CAT] cat_1777289832463_6912 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S11) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832463_6912 [EPC_CAT] cat_1777290377251_3229 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S11) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377251_3229 [EPC_CAT] cat_1773130865954_8756 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2007 ĐỎ CỜ (5B91) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865954_8756 [EPC_CAT] cat_1777289832467_2210 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2007 ĐỎ CỜ (5B91) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832467_2210 [EPC_CAT] cat_1777290377253_9412 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2007 ĐỎ CỜ (5B91) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377253_9412 [EPC_CAT] cat_1777290377256_299 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B94) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377256_299 [EPC_CAT] cat_1773130865957_1750 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B94) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865957_1750 [EPC_CAT] cat_1777289832471_3557 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B94) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832471_3557 [EPC_CAT] cat_1773130865964_6344 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9B) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865964_6344 [EPC_CAT] cat_1777289832479_5904 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9B) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832479_5904 [EPC_CAT] cat_1777290377261_3681 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9B) (A) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377261_3681 [EPC_CAT] cat_1777289832466_898 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 TÍM ĐẬM (2S11) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832466_898 [EPC_CAT] cat_1773130865953_3450 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 TÍM ĐẬM (2S11) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865953_3450 [EPC_CAT] cat_1777290377253_2565 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 TÍM ĐẬM (2S11) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377253_2565 [EPC_CAT] cat_1773130865965_9398 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (5B9B) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865965_9398 [EPC_CAT] cat_1777289832481_9754 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (5B9B) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832481_9754 [EPC_CAT] cat_1777290377263_9580 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (5B9B) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377263_9580 [EPC_CAT] cat_1777290377252_551 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 XANH LỤC (2S11) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377252_551 [EPC_CAT] cat_1773130865952_4299 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 XANH LỤC (2S11) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865952_4299 [EPC_CAT] cat_1777289832465_4107 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 XANH LỤC (2S11) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832465_4107 [EPC_CAT] cat_1773130865956_516 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2007 XANH LỤC (5B91) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865956_516 [EPC_CAT] cat_1777290377255_943 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2007 XANH LỤC (5B91) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377255_943 [EPC_CAT] cat_1777289832470_7784 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2007 XANH LỤC (5B91) (D) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832470_7784 [EPC_CAT] cat_1773130865959_7818 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2008 XANH LỤC (5B94) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865959_7818 [EPC_CAT] cat_1777289832473_3067 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2008 XANH LỤC (5B94) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832473_3067 [EPC_CAT] cat_1777290377257_8225 | CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2008 XANH LỤC (5B94) (C) | parent: CATALOGUE T110E JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377257_8225 [EPC_CAT] cat_1773130865943_1935 | CATALOGUE T110SE JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865943_1935 [EPC_CAT] cat_1777289832453_9616 | CATALOGUE T110SE JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832453_9616 [EPC_CAT] cat_1777290377245_6950 | CATALOGUE T110SE JUPITER V | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377245_6950 [EPC_CAT] cat_1777290377248_731 | CATALOGUE T110SE JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT2) (E) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377248_731 [EPC_CAT] cat_1773130865946_9975 | CATALOGUE T110SE JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT2) (E) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865946_9975 [EPC_CAT] cat_1777289832457_4640 | CATALOGUE T110SE JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT2) (E) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832457_4640 [EPC_CAT] cat_1773130865948_3208 | CATALOGUE T110SE JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT6) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865948_3208 [EPC_CAT] cat_1777289832460_7622 | CATALOGUE T110SE JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT6) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832460_7622 [EPC_CAT] cat_1777290377249_2792 | CATALOGUE T110SE JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT6) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377249_2792 [EPC_CAT] cat_1773130865943_2468 | CATALOGUE T110SE JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT2) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865943_2468 [EPC_CAT] cat_1777289832454_6712 | CATALOGUE T110SE JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT2) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832454_6712 [EPC_CAT] cat_1777290377245_3227 | CATALOGUE T110SE JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT2) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377245_3227 [EPC_CAT] cat_1777290377248_29 | CATALOGUE T110SE JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT6) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377248_29 [EPC_CAT] cat_1773130865947_8988 | CATALOGUE T110SE JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT6) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865947_8988 [EPC_CAT] cat_1777289832458_1900 | CATALOGUE T110SE JUPITER V ĐỎ CỜ 2004 ĐỎ CỜ (5VT6) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832458_1900 [EPC_CAT] cat_1773130865946_6768 | CATALOGUE T110SE JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT2) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865946_6768 [EPC_CAT] cat_1777289832457_9686 | CATALOGUE T110SE JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT2) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832457_9686 [EPC_CAT] cat_1777290377247_2411 | CATALOGUE T110SE JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT2) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377247_2411 [EPC_CAT] cat_1773130865950_538 | CATALOGUE T110SE JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT6) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865950_538 [EPC_CAT] cat_1777290377250_627 | CATALOGUE T110SE JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT6) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377250_627 [EPC_CAT] cat_1777289832462_7221 | CATALOGUE T110SE JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT6) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832462_7221 [EPC_CAT] cat_1777289832455_485 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT2) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832455_485 [EPC_CAT] cat_1773130865944_6631 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT2) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865944_6631 [EPC_CAT] cat_1777290377246_7590 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT2) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377246_7590 [EPC_CAT] cat_1773130865945_7645 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT2) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865945_7645 [EPC_CAT] cat_1777289832456_2616 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT2) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832456_2616 [EPC_CAT] cat_1777290377246_9321 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT2) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377246_9321 [EPC_CAT] cat_1773130865949_9804 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT6) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865949_9804 [EPC_CAT] cat_1777289832461_5632 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT6) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832461_5632 [EPC_CAT] cat_1777290377250_9320 | CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT6) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER V | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377250_9320 [EPC_CAT] cat_1773130865960_5344 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865960_5344 [EPC_CAT] cat_1777289832475_2345 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832475_2345 [EPC_CAT] cat_1777290377258_2358 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377258_2358 [EPC_CAT] cat_1777290377265_708 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S01) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377265_708 [EPC_CAT] cat_1773130865968_4681 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S01) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865968_4681 [EPC_CAT] cat_1777289832484_8564 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S01) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832484_8564 [EPC_CAT] cat_1777290377266_751 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B92) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377266_751 [EPC_CAT] cat_1773130865970_1067 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B92) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865970_1067 [EPC_CAT] cat_1777289832487_3143 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B92) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832487_3143 [EPC_CAT] cat_1777289832500_338 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC ÁNH VÀNG 2011 BẠC ÁNH VÀNG (5B9C) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832500_338 [EPC_CAT] cat_1773130865981_8153 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC ÁNH VÀNG 2011 BẠC ÁNH VÀNG (5B9C) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865981_8153 [EPC_CAT] cat_1777290377275_7442 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC ÁNH VÀNG 2011 BẠC ÁNH VÀNG (5B9C) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377275_7442 [EPC_CAT] cat_1773130865968_8235 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2006 ĐEN (2S01) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865968_8235 [EPC_CAT] cat_1777289832485_9070 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2006 ĐEN (2S01) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832485_9070 [EPC_CAT] cat_1777290377265_2481 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2006 ĐEN (2S01) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377265_2481 [EPC_CAT] cat_1773130865971_5741 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B92) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865971_5741 [EPC_CAT] cat_1777289832488_4120 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B92) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832488_4120 [EPC_CAT] cat_1777290377267_3527 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B92) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377267_3527 [EPC_CAT] cat_1773130865973_4029 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B95) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865973_4029 [EPC_CAT] cat_1777289832491_7629 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B95) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832491_7629 [EPC_CAT] cat_1777290377269_2305 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B95) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377269_2305 [EPC_CAT] cat_1773130865961_6784 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2009 ĐEN (5B99) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865961_6784 [EPC_CAT] cat_1777289832476_5910 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2009 ĐEN (5B99) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832476_5910 [EPC_CAT] cat_1777290377259_4901 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2009 ĐEN (5B99) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377259_4901 [EPC_CAT] cat_1773130865979_3807 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2011 ĐEN (5B9C) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865979_3807 [EPC_CAT] cat_1777289832498_1857 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2011 ĐEN (5B9C) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832498_1857 [EPC_CAT] cat_1777290377273_3381 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐEN 2011 ĐEN (5B9C) (B) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377273_3381 [EPC_CAT] cat_1773130865967_5130 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S01) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865967_5130 [EPC_CAT] cat_1777289832483_1028 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S01) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832483_1028 [EPC_CAT] cat_1777290377264_8016 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S01) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377264_8016 [EPC_CAT] cat_1777290377266_449 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2007 ĐỎ CỜ (5B92) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377266_449 [EPC_CAT] cat_1773130865969_8578 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2007 ĐỎ CỜ (5B92) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865969_8578 [EPC_CAT] cat_1777289832486_7024 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2007 ĐỎ CỜ (5B92) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832486_7024 [EPC_CAT] cat_1777290377269_892 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B95) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377269_892 [EPC_CAT] cat_1773130865973_3915 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B95) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865973_3915 [EPC_CAT] cat_1777289832491_8023 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B95) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832491_8023 [EPC_CAT] cat_1773130865960_9725 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 ĐỎ CỜ (5B99) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865960_9725 [EPC_CAT] cat_1777289832475_2667 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 ĐỎ CỜ (5B99) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832475_2667 [EPC_CAT] cat_1777290377258_3535 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 ĐỎ CỜ (5B99) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377258_3535 [EPC_CAT] cat_1773130865979_7334 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9C) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865979_7334 [EPC_CAT] cat_1777289832497_2217 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9C) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832497_2217 [EPC_CAT] cat_1777290377273_2997 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9C) (A) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377273_2997 [EPC_CAT] cat_1773130865982_7154 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9C) (E) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865982_7154 [EPC_CAT] cat_1777289832501_2179 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9C) (E) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832501_2179 [EPC_CAT] cat_1777290377275_4723 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2011 ĐỎ CỜ (5B9C) (E) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377275_4723 [EPC_CAT] cat_1773130865975_1419 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX NHŨ XÁM 2008 NHŨ XÁM (5B95) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865975_1419 [EPC_CAT] cat_1777289832493_9165 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX NHŨ XÁM 2008 NHŨ XÁM (5B95) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832493_9165 [EPC_CAT] cat_1777290377270_7892 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX NHŨ XÁM 2008 NHŨ XÁM (5B95) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377270_7892 [EPC_CAT] cat_1773130865980_8788 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (5B9C) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865980_8788 [EPC_CAT] cat_1777289832499_6850 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (5B9C) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832499_6850 [EPC_CAT] cat_1777290377274_7867 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (5B9C) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377274_7867 [EPC_CAT] cat_1773130865972_5381 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH ĐẬM 2007 XANH ĐẬM (5B92) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865972_5381 [EPC_CAT] cat_1777289832489_7946 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH ĐẬM 2007 XANH ĐẬM (5B92) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832489_7946 [EPC_CAT] cat_1777290377267_7178 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH ĐẬM 2007 XANH ĐẬM (5B92) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377267_7178 [EPC_CAT] cat_1773130865963_9094 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH GHI 2009 XANH GHI (5B99) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865963_9094 [EPC_CAT] cat_1777289832478_7196 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH GHI 2009 XANH GHI (5B99) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832478_7196 [EPC_CAT] cat_1777290377260_6200 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH GHI 2009 XANH GHI (5B99) (D) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377260_6200 [EPC_CAT] cat_1777290377276_27 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH GHI 2011 XANH GHI (5B9C) (F) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377276_27 [EPC_CAT] cat_1773130865988_3740 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH GHI 2011 XANH GHI (5B9C) (F) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865988_3740 [EPC_CAT] cat_1777289832502_4478 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH GHI 2011 XANH GHI (5B9C) (F) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832502_4478 [EPC_CAT] cat_1773130865974_4069 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH LỤC 2008 XANH LỤC (5B95) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865974_4069 [EPC_CAT] cat_1777289832492_2101 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH LỤC 2008 XANH LỤC (5B95) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832492_2101 [EPC_CAT] cat_1777290377269_8568 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH LỤC 2008 XANH LỤC (5B95) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377269_8568 [EPC_CAT] cat_1773130865962_5393 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH LỤC 2009 XANH LỤC (5B99) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865962_5393 [EPC_CAT] cat_1777289832477_8188 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH LỤC 2009 XANH LỤC (5B99) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832477_8188 [EPC_CAT] cat_1777290377260_8514 | CATALOGUE T110SE JUPITER-MX XANH LỤC 2009 XANH LỤC (5B99) (C) | parent: CATALOGUE T110SE JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377260_8514 [EPC_CAT] cat_1773130865989_190 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865989_190 [EPC_CAT] cat_1777289832503_4839 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832503_4839 [EPC_CAT] cat_1777290377277_2210 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377277_2210 [EPC_CAT] cat_1773130865990_6064 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (4B21) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865990_6064 [EPC_CAT] cat_1777289832505_6220 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (4B21) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832505_6220 [EPC_CAT] cat_1777290377278_6365 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (4B21) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377278_6365 [EPC_CAT] cat_1773130865992_3651 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B93) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865992_3651 [EPC_CAT] cat_1777289832508_3020 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B93) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832508_3020 [EPC_CAT] cat_1777290377280_6632 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX BẠC 3 2007 BẠC 3 (5B93) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377280_6632 [EPC_CAT] cat_1773130865993_1475 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B93) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865993_1475 [EPC_CAT] cat_1777289832509_9905 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B93) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832509_9905 [EPC_CAT] cat_1777290377280_9502 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2007 ĐEN (5B93) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377280_9502 [EPC_CAT] cat_1773130865995_3133 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B96) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865995_3133 [EPC_CAT] cat_1777289832512_6975 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B96) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832512_6975 [EPC_CAT] cat_1777290377282_2792 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B96) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377282_2792 [EPC_CAT] cat_1777289832513_373 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B97) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832513_373 [EPC_CAT] cat_1773130865996_4298 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B97) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865996_4298 [EPC_CAT] cat_1777290377283_5847 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 ĐEN (5B97) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377283_5847 [EPC_CAT] cat_1773130865999_2354 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 ĐEN (5B9A) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865999_2354 [EPC_CAT] cat_1777289832517_8738 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 ĐEN (5B9A) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832517_8738 [EPC_CAT] cat_1777290377285_1067 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 ĐEN (5B9A) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377285_1067 [EPC_CAT] cat_1773130865989_5759 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (4B21) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865989_5759 [EPC_CAT] cat_1777289832504_3166 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (4B21) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832504_3166 [EPC_CAT] cat_1777290377277_3865 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (4B21) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377277_3865 [EPC_CAT] cat_1773130865994_3253 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B96) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865994_3253 [EPC_CAT] cat_1777289832510_7858 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B96) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832510_7858 [EPC_CAT] cat_1777290377281_4799 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2008 ĐỎ CỜ (5B96) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377281_4799 [EPC_CAT] cat_1773130865998_1747 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 ĐỎ CỜ (5B9A) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865998_1747 [EPC_CAT] cat_1777289832516_4920 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 ĐỎ CỜ (5B9A) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832516_4920 [EPC_CAT] cat_1777290377285_7149 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 ĐỎ CỜ (5B9A) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377285_7149 [EPC_CAT] cat_1773130865996_196 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 TRẮNG (5B96) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865996_196 [EPC_CAT] cat_1777289832514_9026 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 TRẮNG (5B96) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832514_9026 [EPC_CAT] cat_1777290377284_3630 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 TRẮNG (5B96) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377284_3630 [EPC_CAT] cat_1773130865997_1921 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 TRẮNG ĐEN (5B97) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865997_1921 [EPC_CAT] cat_1777289832515_6397 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 TRẮNG ĐEN (5B97) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832515_6397 [EPC_CAT] cat_1777290377284_5653 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 TRẮNG ĐEN (5B97) (B) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377284_5653 [EPC_CAT] cat_1773130866000_301 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 TRẮNG ĐEN (5B9A) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866000_301 [EPC_CAT] cat_1777289832519_7166 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 TRẮNG ĐEN (5B9A) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832519_7166 [EPC_CAT] cat_1777290377286_8434 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 TRẮNG ĐEN (5B9A) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377286_8434 [EPC_CAT] cat_1773130865990_1489 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX VÀNG ĐỒNG 2006 VÀNG ĐỒNG (4B21) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865990_1489 [EPC_CAT] cat_1777289832506_6326 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX VÀNG ĐỒNG 2006 VÀNG ĐỒNG (4B21) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832506_6326 [EPC_CAT] cat_1777290377279_4396 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX VÀNG ĐỒNG 2006 VÀNG ĐỒNG (4B21) (C) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377279_4396 [EPC_CAT] cat_1777290377279_839 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX XANH DƯƠNG 2007 XANH DƯƠNG (5B93) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377279_839 [EPC_CAT] cat_1773130865991_3088 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX XANH DƯƠNG 2007 XANH DƯƠNG (5B93) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865991_3088 [EPC_CAT] cat_1777289832507_1346 | CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX XANH DƯƠNG 2007 XANH DƯƠNG (5B93) (A) | parent: CATALOGUE T110SEC JUPITER-MX | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832507_1346 [EPC_CAT] cat_1776920020899_2396 | CATALOGUE TRANSALP | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020899_2396 [EPC_CAT] cat_1776920020899_9728 | CATALOGUE TRANSALP XL 750 2023 | parent: CATALOGUE TRANSALP | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1776920020899_9728 [EPC_CAT] cat_1773130865868_702 | CATALOGUE VARIO | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865868_702 [EPC_CAT] cat_1773130865868_4259 | CATALOGUE VARIO 160 (2023) | parent: CATALOGUE VARIO | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865868_4259 [EPC_CAT] cat_1773130865846_6576 | CATALOGUE VISION | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865846_6576 [EPC_CAT] cat_1777344768430_7444 | CATALOGUE VISION (2026) | parent: CATALOGUE VISION | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777344768430_7444 [EPC_CAT] cat_1773130865847_1383 | CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) | parent: CATALOGUE VISION | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865847_1383 [EPC_CAT] cat_1773130865847_9973 | CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) | parent: CATALOGUE VISION | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865847_9973 [EPC_CAT] cat_1773130865850_2563 | CATALOGUE VISION 110 (2021+) | parent: CATALOGUE VISION | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865850_2563 [EPC_CAT] cat_1773130865874_9344 | CATALOGUE VISION 110 (2023) | parent: CATALOGUE VISION | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865874_9344 [EPC_CAT] cat_1773130866016_5372 | CATALOGUE VISION 110 (2025) | parent: CATALOGUE VISION | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130866016_5372 [EPC_CAT] cat_1773130865843_2784 | CATALOGUE WAVE | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865843_2784 [EPC_CAT] cat_1773130865880_7901 | CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865880_7901 [EPC_CAT] cat_1773130865891_6072 | CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865891_6072 [EPC_CAT] cat_1773130865892_2995 | CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865892_2995 [EPC_CAT] cat_1773130865843_6146 | CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865843_6146 [EPC_CAT] cat_1773130865855_8161 | CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865855_8161 [EPC_CAT] cat_1773130865882_7089 | CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865882_7089 [EPC_CAT] cat_1773130865902_146 | CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865902_146 [EPC_CAT] cat_1773130865850_3689 | CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865850_3689 [EPC_CAT] cat_1773130865905_9150 | CATALOGUE WAVE RSX 110 (2023) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865905_9150 [EPC_CAT] cat_1773130865894_4316 | CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865894_4316 [EPC_CAT] cat_1773130865828_1328 | CATALOGUE WINNER | parent: CATALOGUE HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865828_1328 [EPC_CAT] cat_1773130865828_307 | CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) | parent: CATALOGUE WINNER | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865828_307 [EPC_CAT] cat_1773130865983_2421 | CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) | parent: CATALOGUE WINNER | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865983_2421 [EPC_CAT] cat_1773130865880_8842 | CATALOGUE WINNER X (07/2019+) | parent: CATALOGUE WINNER | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865880_8842 [EPC_CAT] cat_1773130865859_4247 | CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) | parent: CATALOGUE WINNER | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865859_4247 [EPC_CAT] cat_1773130865911_1545 | CATALOGUE XC100N CUXI | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865911_1545 [EPC_CAT] cat_1777289832410_1225 | CATALOGUE XC100N CUXI | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832410_1225 [EPC_CAT] cat_1777290377203_1229 | CATALOGUE XC100N CUXI | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377203_1229 [EPC_CAT] cat_1777290377203_131 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2011 ĐEN (1DW1) (A) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377203_131 [EPC_CAT] cat_1773130865911_8298 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2011 ĐEN (1DW1) (A) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865911_8298 [EPC_CAT] cat_1777289832411_3494 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2011 ĐEN (1DW1) (A) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832411_3494 [EPC_CAT] cat_1773130865914_7308 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2012 ĐEN (1DW2) (A) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865914_7308 [EPC_CAT] cat_1777289832415_5722 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2012 ĐEN (1DW2) (A) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832415_5722 [EPC_CAT] cat_1777290377215_3222 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐEN 2012 ĐEN (1DW2) (A) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377215_3222 [EPC_CAT] cat_1773130865913_7103 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐỎ 2011 ĐỎ (1DW1) (D) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865913_7103 [EPC_CAT] cat_1777289832414_1455 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐỎ 2011 ĐỎ (1DW1) (D) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832414_1455 [EPC_CAT] cat_1777290377212_4165 | CATALOGUE XC100N CUXI ĐỎ 2011 ĐỎ (1DW1) (D) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377212_4165 [EPC_CAT] cat_1773130865916_8663 | CATALOGUE XC100N CUXI TÍM 2012 TÍM (1DW2) (D) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865916_8663 [EPC_CAT] cat_1777289832418_7096 | CATALOGUE XC100N CUXI TÍM 2012 TÍM (1DW2) (D) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832418_7096 [EPC_CAT] cat_1777290377222_2210 | CATALOGUE XC100N CUXI TÍM 2012 TÍM (1DW2) (D) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377222_2210 [EPC_CAT] cat_1773130865912_4632 | CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (1DW1) (B) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865912_4632 [EPC_CAT] cat_1777289832412_8682 | CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (1DW1) (B) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832412_8682 [EPC_CAT] cat_1777290377208_4570 | CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2011 TRẮNG ĐEN (1DW1) (B) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377208_4570 [EPC_CAT] cat_1777289832416_35 | CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 TRẮNG ĐEN (1DW2) (B) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832416_35 [EPC_CAT] cat_1773130865915_4425 | CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 TRẮNG ĐEN (1DW2) (B) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865915_4425 [EPC_CAT] cat_1777290377217_1385 | CATALOGUE XC100N CUXI TRẮNG ĐEN 2012 TRẮNG ĐEN (1DW2) (B) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377217_1385 [EPC_CAT] cat_1773130865913_2889 | CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2011 VÀNG (1DW1) (C) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865913_2889 [EPC_CAT] cat_1777289832413_6033 | CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2011 VÀNG (1DW1) (C) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832413_6033 [EPC_CAT] cat_1777290377210_6093 | CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2011 VÀNG (1DW1) (C) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377210_6093 [EPC_CAT] cat_1773130865915_1504 | CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2012 VÀNG (1DW2) (C) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865915_1504 [EPC_CAT] cat_1777289832417_7926 | CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2012 VÀNG (1DW2) (C) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832417_7926 [EPC_CAT] cat_1777290377220_6292 | CATALOGUE XC100N CUXI VÀNG 2012 VÀNG (1DW2) (C) | parent: CATALOGUE XC100N CUXI | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377220_6292 [EPC_CAT] cat_1773130865911_6083 | CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865911_6083 [EPC_CAT] cat_1777289832410_9570 | CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832410_9570 [EPC_CAT] cat_1777290377203_3029 | CATALOGUE YAMAHA | parent: YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377203_3029 [EPC_CAT] cat_1773130865925_8559 | CATALOGUE YW125 BW'S | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865925_8559 [EPC_CAT] cat_1777289832430_4809 | CATALOGUE YW125 BW'S | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832430_4809 [EPC_CAT] cat_1777290377233_3305 | CATALOGUE YW125 BW'S | parent: CATALOGUE YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377233_3305 [EPC_CAT] cat_1773130865930_2963 | CATALOGUE YW125 BW'S CALM YELLOW 2009 CALM YELLOW (37D1) (C) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865930_2963 [EPC_CAT] cat_1777289832437_6773 | CATALOGUE YW125 BW'S CALM YELLOW 2009 CALM YELLOW (37D1) (C) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832437_6773 [EPC_CAT] cat_1777290377237_7503 | CATALOGUE YW125 BW'S CALM YELLOW 2009 CALM YELLOW (37D1) (C) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377237_7503 [EPC_CAT] cat_1773130865926_8360 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐEN 2009 ĐEN (1CN1) (B) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865926_8360 [EPC_CAT] cat_1777289832432_9364 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐEN 2009 ĐEN (1CN1) (B) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832432_9364 [EPC_CAT] cat_1777290377234_3756 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐEN 2009 ĐEN (1CN1) (B) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377234_3756 [EPC_CAT] cat_1773130865929_7703 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐEN 2009 ĐEN (37D1) (B) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865929_7703 [EPC_CAT] cat_1777289832436_7699 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐEN 2009 ĐEN (37D1) (B) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832436_7699 [EPC_CAT] cat_1777290377237_8569 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐEN 2009 ĐEN (37D1) (B) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377237_8569 [EPC_CAT] cat_1773130865927_4581 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐỎ ÁNH KIM 2009 ĐỎ ÁNH KIM (1CN1) (C) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865927_4581 [EPC_CAT] cat_1777289832433_6347 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐỎ ÁNH KIM 2009 ĐỎ ÁNH KIM (1CN1) (C) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832433_6347 [EPC_CAT] cat_1777290377235_7334 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐỎ ÁNH KIM 2009 ĐỎ ÁNH KIM (1CN1) (C) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377235_7334 [EPC_CAT] cat_1773130865930_8532 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐỎ ÁNH KIM 2009 ĐỎ ÁNH KIM (37D1) (D) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865930_8532 [EPC_CAT] cat_1777289832438_4687 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐỎ ÁNH KIM 2009 ĐỎ ÁNH KIM (37D1) (D) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832438_4687 [EPC_CAT] cat_1777290377238_4014 | CATALOGUE YW125 BW'S ĐỎ ÁNH KIM 2009 ĐỎ ÁNH KIM (37D1) (D) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377238_4014 [EPC_CAT] cat_1773130865927_2750 | CATALOGUE YW125 BW'S TRẮNG ÁNH KIM 2009 TRẮNG ÁNH KIM (1CN1) (D) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865927_2750 [EPC_CAT] cat_1777289832434_4373 | CATALOGUE YW125 BW'S TRẮNG ÁNH KIM 2009 TRẮNG ÁNH KIM (1CN1) (D) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832434_4373 [EPC_CAT] cat_1777290377235_4738 | CATALOGUE YW125 BW'S TRẮNG ÁNH KIM 2009 TRẮNG ÁNH KIM (1CN1) (D) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377235_4738 [EPC_CAT] cat_1773130865925_1176 | CATALOGUE YW125 BW'S XANH DƯƠNG 2009 XANH DƯƠNG (1CN1) (A) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865925_1176 [EPC_CAT] cat_1777289832431_5810 | CATALOGUE YW125 BW'S XANH DƯƠNG 2009 XANH DƯƠNG (1CN1) (A) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832431_5810 [EPC_CAT] cat_1777290377233_9384 | CATALOGUE YW125 BW'S XANH DƯƠNG 2009 XANH DƯƠNG (1CN1) (A) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377233_9384 [EPC_CAT] cat_1773130865928_5805 | CATALOGUE YW125 BW'S XANH DƯƠNG 2009 XANH DƯƠNG (37D1) (A) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865928_5805 [EPC_CAT] cat_1777289832435_7221 | CATALOGUE YW125 BW'S XANH DƯƠNG 2009 XANH DƯƠNG (37D1) (A) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777289832435_7221 [EPC_CAT] cat_1777290377236_3572 | CATALOGUE YW125 BW'S XANH DƯƠNG 2009 XANH DƯƠNG (37D1) (A) | parent: CATALOGUE YW125 BW'S | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377236_3572 [EPC_CAT] cat_1773130865810_7581 | HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865810_7581 [EPC_CAT] cat_1773130865908_3618 | MÃ BỘ | parent: HONDA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865908_3618 [EPC_CAT] cat_1777295951533_7610 | SYM | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777295951533_7610 [EPC_CAT] epc_vario150 | Vario 150 (2018-2021) | URL: https://db.dov.vn/ec/epc_vario150 [EPC_CAT] cat_1773130865864_6712 | WAVE ALPHA 110 (2024) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865864_6712 [EPC_CAT] cat_1773130865875_5255 | WAVE RSX 110 (2019) | parent: CATALOGUE WAVE | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1773130865875_5255 [EPC_CAT] cat_1777290377202_264 | YAMAHA | URL: https://db.dov.vn/ec/cat_1777290377202_264 ─── PRODUCTS (Phụ tùng đơn lẻ) ─── Total: 5000 [PRODUCT] 990H0-990AL-15Z | TRANG TRI THONG GIO, CROM 990H0-990AL-15Z SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/trang-tri-thong-gio-crom-990h0-990al-15z-suzuki-satria-150fi--990H0-990AL-15Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 990H0-990AM-017 | KINH CHAN GIO 990H0-990AM-017 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chan-gio-990h0-990am-017-suzuki-gsx-r150--990H0-990AM-017 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 990H0-990AO-042 | BO CHONG TROM 990H0-990AO-042 SUZUKI FU150MF | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-chong-trom-990h0-990ao-042-suzuki-fu150mf--990H0-990AO-042 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MF Attrs: Model=FU150MF [PRODUCT] 990H0-990AU-017 | OP TRANG TRI DAU DEN 990H0-990AU-017 SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-trang-tri-dau-den-990h0-990au-017-suzuki-satria-150fi--990H0-990AU-017 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 990H0-990AW-053 | CANH LUOT GIO 990H0-990AW-053 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/canh-luot-gio-990h0-990aw-053-suzuki-gsx-r150--990H0-990AW-053 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 990H0-990AW-063 | CONG SAC USB 990H0-990AW-063 SUZUKI FU150MF | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-sac-usb-990h0-990aw-063-suzuki-fu150mf--990H0-990AW-063 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MF Attrs: Model=FU150MF [PRODUCT] 990H0-990BB-006 | BO TEM 990H0-990BB-006 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-990h0-990bb-006-suzuki-fu150scd2l4--990H0-990BB-006 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 990H0-990BB-008 | BO TEM 990H0-990BB-008 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-990h0-990bb-008-suzuki-fu150scd2l4--990H0-990BB-008 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 990H0-990BB-011 | BO TEM 'SUZUKI' 990H0-990BB-011 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-suzuki-990h0-990bb-011-suzuki-fu150mfl7--990H0-990BB-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 990H0-990BD-012 | OP KET NUOC 990H0-990BD-012 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-ket-nuoc-990h0-990bd-012-suzuki-gsx-r150--990H0-990BD-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 990H0-990BD-021 | OP BAO VE KET NUOC 990H0-990BD-021 SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-ket-nuoc-990h0-990bd-021-suzuki-satria-150fi--990H0-990BD-021 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 9916H-46420-BLK | GIO XE, TRUOC 9916H-46420-BLK SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gio-xe-truoc-9916h-46420-blk-suzuki-x-bike--9916H-46420-BLK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 92111-33J00V000 | OP DO TREN 92111-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-do-tren-92111-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92111-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92111-40J00-291 | OP BUNG TRUOC, TREN 92111-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-truoc-tren-92111-40j00-291-suzuki-uk110nel6--92111-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 92111-41H10-291 | OP BUNG TRUOC 92111-41H10-291 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-truoc-92111-41h10-291-suzuki-skydrive--92111-41H10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 92111-44K20-000 | HOP TRUOC 92111-44K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92111-44k20-000-suzuki-ub125--92111-44K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92111B13HA0NPFW | OP BUNG (DO) 92111B13HA0NPFW SUZUKI HAYATE SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-do-92111b13ha0npfw-suzuki-hayate-ss-fi--92111B13HA0NPFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS FI Attrs: Model=HAYATE SS FI [PRODUCT] 92112-04HC0-000 | NAP HOP TRUOC 92112-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-92112-04hc0-000-suzuki-ua125--92112-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92112-13H00VW9D | OP BUNG TRUOC - VANG DONG LIMITED 92112-13H00VW9D SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-truoc-vang-dong-limited-92112-13h00vw9d-suzuki-hayate--92112-13H00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92112-13H00VY7H | OP BUNG 92112-13H00VY7H SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-92112-13h00vy7h-suzuki-hayate--92112-13H00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92112-13H00VYHG | OP BUNG 92112-13H00VYHG SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-92112-13h00vyhg-suzuki-hayate--92112-13H00VYHG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92112-13H00VYNR | OP BUNG TRUOC 92112-13H00VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-truoc-92112-13h00vynr-suzuki-hayate--92112-13H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92112-13H00VYTB | OP BUNG 92112-13H00VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-92112-13h00vytb-suzuki-hayate--92112-13H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92112-33J00VPSC | OP SAU BUNG (DO) 92112-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-do-92112-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--92112-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92112-33J00VW6V | OP SAU BUNG (BAC) 92112-33J00VW6V SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-bac-92112-33j00vw6v-suzuki-uv125fscl4--92112-33J00VW6V | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92112-33J00VW9D | OP SAU BUNG 92112-33J00VW9D SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-92112-33j00vw9d-suzuki-uv125fscl7--92112-33J00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 92112-33J00VY7H | OP SAU BUNG (XANH) 92112-33J00VY7H SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-xanh-92112-33j00vy7h-suzuki-uv125fscl4--92112-33J00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92112-33J00VYMC | OP SAU BUNG (GHI VANG) 92112-33J00VYMC SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-ghi-vang-92112-33j00vymc-suzuki-uv125fscl7--92112-33J00VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 92112-33J00VYNL | OP SAU BUNG (ECSTAR) 92112-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-ecstar-92112-33j00vynl-suzuki-uv125fscl5--92112-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 92112-33J00VYNR | OP SAU BUNG 92112-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-92112-33j00vynr-suzuki-uv125fscl6--92112-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 92112-33J00VYVD | OP SAU BUNG (DEN) 92112-33J00VYVD SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-bung-den-92112-33j00vyvd-suzuki-uv125fscl7--92112-33J00VYVD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 92112-40J00-291 | OP BUNG TRUOC, DUOI 92112-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-truoc-duoi-92112-40j00-291-suzuki-uk110nel6--92112-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 92112-44K00-000 | HOC DE DO 92112-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hoc-de-do-92112-44k00-000-suzuki-ub125--92112-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92113-04HC0-000 | DEM TRAI 92113-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-trai-92113-04hc0-000-suzuki-ua125--92113-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92113-12K00-291 | OP TREN HOP TRUOC 92113-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-hop-truoc-92113-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--92113-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92113-13H00V000 | NAP HOP TRUOC SO 2 92113-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-so-2-92113-13h00v000-suzuki-hayate--92113-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92113-13H00V001 | NAP HOP TRUOC SO 2 92113-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-so-2-92113-13h00v001-suzuki-hayate--92113-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92113-13HA0V000 | NAP HOP TRUOC 92113-13HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-92113-13ha0v000-suzuki-hayate-ss--92113-13HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 92113-16H00V000 | TAM CHAN BUN 92113-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-bun-92113-16h00v000-suzuki-x-bike--92113-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 92113-22J00V000 | TAM CHAN BUN 92113-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-bun-92113-22j00v000-suzuki-viva-fi--92113-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 92113-33J00V000 | OP NOI, PHAI 92113-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-noi-phai-92113-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92113-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92113-44K00-YVB | NAP HOP TRUOC 92113-44K00-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-92113-44k00-yvb-suzuki-ub125--92113-44K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92113-44K01-YMC | NAP HOP TRUOC 92113-44K01-YMC SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-92113-44k01-ymc-suzuki-ub125--92113-44K01-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92113-47A00-000 | NAP HOP TRUOC SO 2 92113-47A00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-so-2-92113-47a00-000-suzuki-amity--92113-47A00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 92114-04HC0-000 | MUT BUNG SO 1 92114-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mut-bung-so-1-92114-04hc0-000-suzuki-ua125--92114-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92114-12K00-000 | CAO SU DEM 92114-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92114-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--92114-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92114-33J00V000 | OP NOI, TRAI 92114-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-noi-trai-92114-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92114-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92114-44K00-YVB | OP BUNG TREN 92114-44K00-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-tren-92114-44k00-yvb-suzuki-ub125--92114-44K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92114-44K01-YMC | OP BUNG TREN 92114-44K01-YMC SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-tren-92114-44k01-ymc-suzuki-ub125--92114-44K01-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92115-04HC0-000 | MUT BUNG SO 2 92115-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mut-bung-so-2-92115-04hc0-000-suzuki-ua125--92115-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92115-12K00-000 | CAO SU DEM 92115-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92115-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--92115-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92115-33J00VYHG | OP DO GIUA (XAM) 92115-33J00VYHG SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-do-giua-xam-92115-33j00vyhg-suzuki-uv125fscl4--92115-33J00VYHG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92115-33J00VYNR | OP DO GIUA 92115-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-do-giua-92115-33j00vynr-suzuki-uv125fscl5--92115-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 92115-33J00VYPA | OP DO GIUA (TRANG) 92115-33J00VYPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-do-giua-trang-92115-33j00vypa-suzuki-uv125fscl7--92115-33J00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 92115-33J00VYTB | OP DO GIUA 92115-33J00VYTB SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-do-giua-92115-33j00vytb-suzuki-uv125fscl6--92115-33J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 92115-34F00-000 | MOLDING,FRONT BOX NO 2 92115-34F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moldingfront-box-no-2-92115-34f00-000-suzuki-amity--92115-34F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 92116-04HC0-000 | MUT BUNG SO 3 92116-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mut-bung-so-3-92116-04hc0-000-suzuki-ua125--92116-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92116-12K00-000 | DEM HOP TRUOC 92116-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-hop-truoc-92116-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--92116-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92116-33J00V000 | OP TREN 92116-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-92116-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92116-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92117-13H00V35W | HOP TRUOC BUNG P, XAM 92117-13H00V35W SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-p-xam-92117-13h00v35w-suzuki-hayate--92117-13H00V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00V396 | HOP TRUOC BUNG P (THUNDER GRAY, NEW UW125) 92117-13H00V396 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-p-thunder-gray-new-uw125-92117-13h00v396-suzuki-hayate--92117-13H00V396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00VHEH | HOP TRUOC BUNG PHAI, XAM 92117-13H00VHEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-phai-xam-92117-13h00vheh-suzuki-hayate--92117-13H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00VYNR | HOP TRUOC BUNG P 92117-13H00VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-p-92117-13h00vynr-suzuki-hayate--92117-13H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00VYPA | OP HOP TRUOC PHAI - TRANG 92117-13H00VYPA SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-phai-trang-92117-13h00vypa-suzuki-hayate--92117-13H00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00VYTB | HOP TRUOC BUNG P 92117-13H00VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-p-92117-13h00vytb-suzuki-hayate--92117-13H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00VYUH | HOP TRUOC BUNG P, TRANG 92117-13H00VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-p-trang-92117-13h00vyuh-suzuki-hayate--92117-13H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92117-13H00VYYL | OP HOP TRUOC PHAI - NAU LIMITED 92117-13H00VYYL SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-phai-nau-limited-92117-13h00vyyl-suzuki-hayate--92117-13H00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-04HB0-000 | NAP TAM ID 92118-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-tam-id-92118-04hb0-000-suzuki-ua125--92118-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92118-13H00V35W | HOP TRUOC BUNG T, XAM 92118-13H00V35W SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-t-xam-92118-13h00v35w-suzuki-hayate--92118-13H00V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-13H00V396 | HOP TRUOC BUNG T (THUNDER GRAY, NEW UW125) 92118-13H00V396 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-t-thunder-gray-new-uw125-92118-13h00v396-suzuki-hayate--92118-13H00V396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-13H00VYNR | HOP TRUOC BUNG T 92118-13H00VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-t-92118-13h00vynr-suzuki-hayate--92118-13H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-13H00VYPA | OP HOP TRUOC TRAI - TRANG 92118-13H00VYPA SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-trai-trang-92118-13h00vypa-suzuki-hayate--92118-13H00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-13H00VYTB | HOP TRUOC, TRAI 92118-13H00VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-trai-92118-13h00vytb-suzuki-hayate--92118-13H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-13H00VYUH | HOP TRUOC BUNG T, TRANG 92118-13H00VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-bung-t-trang-92118-13h00vyuh-suzuki-hayate--92118-13H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92118-13H00VYYL | OP HOP TRUOC TRAI - NAU LIMITED 92118-13H00VYYL SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-trai-nau-limited-92118-13h00vyyl-suzuki-hayate--92118-13H00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92119-04HC0-000 | DEM PHAI 92119-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-phai-92119-04hc0-000-suzuki-ua125--92119-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92121-12K00-291 | NAP TRONG HOP TRUOC 92121-12K00-291 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-trong-hop-truoc-92121-12k00-291-suzuki-satria--92121-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 92121-12K00-PV5 | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00-PV5 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00-pv5-suzuki-satria--92121-12K00-PV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 92121-12K00-QUY | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00-QUY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00-quy-suzuki-xe615--92121-12K00-QUY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 92121-12K00-YSF | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00-YSF SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00-ysf-suzuki-xe615--92121-12K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 92121-12K00-YUL | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00-YUL SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00-yul-suzuki-xe615--92121-12K00-YUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 92121-12K00-YVU | HOP TRUOC 92121-12K00-YVU SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92121-12k00-yvu-suzuki-satria--92121-12K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 92121-12K00V160 | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00V160 SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00v160-suzuki-fu150mfl11--92121-12K00V160 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 92121-12K00VPGZ | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00VPGZ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00vpgz-suzuki-xe616--92121-12K00VPGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 92121-12K00VQUH | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00VQUH SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00vquh-suzuki-fu150mfl7--92121-12K00VQUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92121-12K00VYNK | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00VYNK SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00vynk-suzuki-xe617--92121-12K00VYNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 92121-12K00VYNR | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00VYNR SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00vynr-suzuki-fu150mfl7--92121-12K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92121-12K00VYUA | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00VYUA SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00vyua-suzuki-fu150mfl7--92121-12K00VYUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92121-12K00VYVU | NAP NGOAI HOP TRUOC 92121-12K00VYVU SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-hop-truoc-92121-12k00vyvu-suzuki-fu150mfl8--92121-12K00VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 92121-33J00VYHG | NAP HOP TRUOC (XAM) 92121-33J00VYHG SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-xam-92121-33j00vyhg-suzuki-uv125fscl4--92121-33J00VYHG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92121-33J00VYNR | NAP HOP TRUOC 92121-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-92121-33j00vynr-suzuki-uv125fscl5--92121-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 92121-33J00VYPA | NAP HOP TRUOC (TRANG) 92121-33J00VYPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-trang-92121-33j00vypa-suzuki-uv125fscl7--92121-33J00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 92121-33J00VYTB | NAP HOP TRUOC 92121-33J00VYTB SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-truoc-92121-33j00vytb-suzuki-uv125fscl6--92121-33J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 92122-04HC0-000 | NAP TRONG HOP TRUOC 92122-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-trong-hop-truoc-92122-04hc0-000-suzuki-ua125--92122-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92122-12K00-291 | NAP TRONG HOP TRUOC 92122-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-trong-hop-truoc-92122-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--92122-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92124-33J00V000 | BAT HOP TRUOC 92124-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-hop-truoc-92124-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92124-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92125-25H00-000 | CHOT 92125-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-92125-25h00-000-suzuki-gz150--92125-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 92125-33GC0-000 | VIT 92125-33GC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-92125-33gc0-000-suzuki-ua125--92125-33GC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92125-33J00V000 | CAO SU DEM 92125-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92125-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92125-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92126-25H00-000 | CHOT 92126-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-92126-25h00-000-suzuki-gz150--92126-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 92126-33J00V000 | KHOA NAP HOP TRUOC 92126-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-nap-hop-truoc-92126-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92126-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92130-46F00V000 | O KHOA HOP TRUOC 92130-46F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/o-khoa-hop-truoc-92130-46f00v000-suzuki-amity--92130-46F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 92141-12K00-000 | CAO SU DEM 92141-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92141-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--92141-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92151-44K00-000 | NAP NGOAI, BANG DIEU KHIEN 92151-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-ngoai-bang-dieu-khien-92151-44k00-000-suzuki-ub125--92151-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92152-44K00-000 | KHOA, HOP TAP LO TRUOC 92152-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-hop-tap-lo-truoc-92152-44k00-000-suzuki-ub125--92152-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92153-44K00-000 | NAP TRONG, BANG DIEU KHIEN 92153-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-trong-bang-dieu-khien-92153-44k00-000-suzuki-ub125--92153-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92154-44K00-000 | HOC CHUA DO 92154-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hoc-chua-do-92154-44k00-000-suzuki-ub125--92154-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92155-44K00-000 | CAO SU DEM 92155-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92155-44k00-000-suzuki-ub125--92155-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92156-44K00-000 | CAO SU DEM 92156-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92156-44k00-000-suzuki-ub125--92156-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92157-44K00-000 | CAO SU DEM 92157-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92157-44k00-000-suzuki-ub125--92157-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92158-44K00-000 | CAO SU DEM 92158-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92158-44k00-000-suzuki-ub125--92158-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92161-13H00V000 | HOP DE DO, TRONG, P 92161-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-de-do-trong-p-92161-13h00v000-suzuki-hayate--92161-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92161-13H00V001 | HOP DE DO, TRONG, P 92161-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-de-do-trong-p-92161-13h00v001-suzuki-hayate--92161-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92161-13HB0V291 | HOP DO TRONG,RH 92161-13HB0V291 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-do-trongrh-92161-13hb0v291-suzuki-hayate-ss--92161-13HB0V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 92161-41H00V001 | HOP DE DO, TRONG, P 92161-41H00V001 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-de-do-trong-p-92161-41h00v001-suzuki-skydrive--92161-41H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 92162-13H00V000 | HOP DE DO, TRONG,T 92162-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-de-do-trongt-92162-13h00v000-suzuki-hayate--92162-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92162-13H00V001 | HOP DE DO, TRONG,T 92162-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-de-do-trongt-92162-13h00v001-suzuki-hayate--92162-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92162-41H00V001 | HOP DE DO, TRONG,T 92162-41H00V001 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-de-do-trongt-92162-41h00v001-suzuki-skydrive--92162-41H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 92170-33G60-291 | MOC TREO DO 92170-33G60-291 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-treo-do-92170-33g60-291-suzuki-ub125--92170-33G60-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92171-08K00-291 | MOC TREO 92171-08K00-291 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-treo-92171-08k00-291-suzuki-ub125--92171-08K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92171-32G00V000 | MOC TREO 92171-32G00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-treo-92171-32g00v000-suzuki-hayate--92171-32G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92172-44K00-000 | BULONG 92172-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-92172-44k00-000-suzuki-ub125--92172-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92178-33G50-000 | VIT 92178-33G50-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-92178-33g50-000-suzuki-ub125--92178-33G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92180-08K01-000 | BAT 92180-08K01-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-92180-08k01-000-suzuki-ub125--92180-08K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92211-07H00V001 | HOP NHUA NON BAO HIEM 92211-07H00V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-nhua-non-bao-hiem-92211-07h00v001-suzuki-revo--92211-07H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 92211-13H00V001 | HOP NHUA NON BAO HIEM 92211-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-nhua-non-bao-hiem-92211-13h00v001-suzuki-hayate--92211-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92211-13HA0V000 | HOP NON BAO HIEM 92211-13HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-non-bao-hiem-92211-13ha0v000-suzuki-hayate-ss--92211-13HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 92211-13HB0V000 | HOP NON BAO HIEM 92211-13HB0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-non-bao-hiem-92211-13hb0v000-suzuki-hayate-ss--92211-13HB0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 92211-16H00-000 | HOP DUNG DO 92211-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-dung-do-92211-16h00-000-suzuki-x-bike--92211-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 92211-22J00-000 | HOP NON BAO HIEM 92211-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-non-bao-hiem-92211-22j00-000-suzuki-viva-fi--92211-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 92211-25H10-000 | OP HOP DE DO 92211-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-de-do-92211-25h10-000-suzuki-gz150--92211-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 92211-40J02-000 | HOP NON BAO HIEM 92211-40J02-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-non-bao-hiem-92211-40j02-000-suzuki-uk110nel6--92211-40J02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 92211-44K10-000 | COP XE 92211-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cop-xe-92211-44k10-000-suzuki-ub125--92211-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92211H04HC0H000 | HOP NON BAO HIEM 92211H04HC0H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-non-bao-hiem-92211h04hc0h000-suzuki-ua125--92211H04HC0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92212-07H00V000 | NAP HOP ACCU 92212-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-accu-92212-07h00v000-suzuki-revo--92212-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 92212-16H00-000 | NAP HOP AC QUY 92212-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-ac-quy-92212-16h00-000-suzuki-x-bike--92212-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 92212-16H00V000 | NAP HOP AC QUY 92212-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-ac-quy-92212-16h00v000-suzuki-x-bike--92212-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 92212-22J00V000 | NAP HOP AC QUY 92212-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-ac-quy-92212-22j00v000-suzuki-viva-fi--92212-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 92212-34F00-000 | NAP DUOI HOP DUNG NON BAO HIEM 92212-34F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-duoi-hop-dung-non-bao-hiem-92212-34f00-000-suzuki-amity--92212-34F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 92212-40J01-000 | NAP, HOP NON BAO HIEM 92212-40J01-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-non-bao-hiem-92212-40j01-000-suzuki-uk110nel6--92212-40J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 92212-44K10-000 | NAP COP XE 92212-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-cop-xe-92212-44k10-000-suzuki-ub125--92212-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 92213-13H00V000 | CAO SU DEM 92213-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92213-13h00v000-suzuki-hayate--92213-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92215-20G00-000 | VONG DEM 92215-20G00-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-92215-20g00-000-suzuki-revo--92215-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 92215-22J00-000 | ONG LOT 92215-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-92215-22j00-000-suzuki-viva-fi--92215-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 92216-20G00V000 | DEM CAO SU 92216-20G00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-cao-su-92216-20g00v000-suzuki-revo--92216-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 92216-25H00-000 | CAO SU DEM 92216-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92216-25h00-000-suzuki-gz150--92216-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 92216-45H00V000 | CAO SU DEM 92216-45H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92216-45h00v000-suzuki-viva-fi--92216-45H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 92217-41H00V000 | NUT 92217-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-92217-41h00v000-suzuki-skydrive--92217-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 92218-04HA0-000 | BULONG 92218-04HA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-92218-04ha0-000-suzuki-ua125--92218-04HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92219-04H00-000 | BULONG 92219-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-92219-04h00-000-suzuki-ua125--92219-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92220-04HC0-000 | NAP HOP NON 92220-04HC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-non-92220-04hc0-000-suzuki-ua125--92220-04HC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92223-41H10V000 | NUT HOP DUNG DO 92223-41H10V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-hop-dung-do-92223-41h10v000-suzuki-skydrive--92223-41H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 92274-12K00-000 | CAO SU DEM AC QUY 92274-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-ac-quy-92274-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--92274-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92311-33J00V000 | HOP TRUOC 92311-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92311-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92311-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92319-33J00V000 | CAO SU DEM 92319-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-92319-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--92319-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 93115-25H00-000 | MUT DEM 93115-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mut-dem-93115-25h00-000-suzuki-gz150--93115-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94200-20810-000 | TAM CHAN TRUOC 94200-20810-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-truoc-94200-20810-000-suzuki-vstrom250--94200-20810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94200-44830-000 | PHU KIEN TRANG TRI 94200-44830-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phu-kien-trang-tri-94200-44830-000-suzuki-ub125--94200-44830-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 94210-25H01-000 | THANH CHAN TRUOC 94210-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-chan-truoc-94210-25h01-000-suzuki-gz150--94210-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94240-27K00-000 | MOC 94240-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-94240-27k00-000-suzuki-gl150--94240-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94280-27K00-000 | THANH CHAN TRUOC 94280-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-chan-truoc-94280-27k00-000-suzuki-gl150--94280-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94410H45Y00H541 | OP DEN PHA 94410H45Y00H541 SUZUKI EN150HL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-94410h45y00h541-suzuki-en150hl4--94410H45Y00H541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HL4 Attrs: Model=EN150HL4 [PRODUCT] 94410H45Y00H608 | OP DEN PHA 94410H45Y00H608 SUZUKI EN150HL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-94410h45y00h608-suzuki-en150hl4--94410H45Y00H608 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HL4 Attrs: Model=EN150HL4 [PRODUCT] 94411-20L00-000 | OP DONG CO, THAN 94411-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-than-94411-20l00-000-suzuki-vstrom250--94411-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94411-23K00-YSF | OP THAN DONG CO (XANH) 94411-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-than-dong-co-xanh-94411-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--94411-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94411-23K00-YVU | OP THAN DONG CO (DEN) 94411-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-than-dong-co-den-94411-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--94411-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94411-23K00-YZE | OP THAN DONG CO 94411-23K00-YZE SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-than-dong-co-94411-23k00-yze-suzuki-gsx-r150--94411-23K00-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94411-23K00V291 | OP THAN DONG CO (DEN) 94411-23K00V291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-than-dong-co-den-94411-23k00v291-suzuki-gsx-r150--94411-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94411-23K00VFS2 | OP DAU DEN (DO/DEN NHAM) 94411-23K00VFS2 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-doden-nham-94411-23k00vfs2-suzuki-gsx-r150--94411-23K00VFS2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94411-23K00VRSV | OP THAN DONG CO (DEN-DO) 94411-23K00VRSV SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-than-dong-co-den-do-94411-23k00vrsv-suzuki-gsx-r150--94411-23K00VRSV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94411-41K00-YKV | OP DAU DEN 94411-41K00-YKV SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-94411-41k00-ykv-suzuki-gsx250fm1--94411-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94411-41K00-YSF | OP DAU DEN 94411-41K00-YSF SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-94411-41k00-ysf-suzuki-gsx250fm1--94411-41K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94412-20L00-291 | OP DONG CO, THAN TREN 94412-20L00-291 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-than-tren-94412-20l00-291-suzuki-vstrom250--94412-20L00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94412-23K00-000 | CAO SU DEM 94412-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94412-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94412-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94412-34J00-000 | CAO SU DEM 94412-34J00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94412-34j00-000-suzuki-gsx250fm1--94412-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94412-41K00-000 | OP THAN DONG CO DUOI 94412-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-than-dong-co-duoi-94412-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94412-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94413-20L00-000 | OP DONG CO, THAN GIUA 94413-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-than-giua-94413-20l00-000-suzuki-vstrom250--94413-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94413-23K00-000 | CAO SU DEM 94413-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94413-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94413-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94413-30H00-000 | BULONG 94413-30H00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-94413-30h00-000-suzuki-gl150--94413-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94413-30H10-000 | BULONG 94413-30H10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-94413-30h10-000-suzuki-gl150--94413-30H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94414-20L00-000 | OP DONG HO 94414-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-94414-20l00-000-suzuki-vstrom250--94414-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94414-23K00-000 | CAO SU DEM 94414-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94414-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94414-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94415-23K00-000 | TEM OP 94415-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-94415-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94415-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94415-45F10-000 | OP PHU 94415-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phu-94415-45f10-000-suzuki-en150--94415-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94416-20L00-000 | CAO SU DEM 94416-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94416-20l00-000-suzuki-vstrom250--94416-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94417-20L00-000 | CAO SU DEM 94417-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94417-20l00-000-suzuki-vstrom250--94417-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94421-20L00-QVN | OP DONG CO, CANH TREN, PHAI 94421-20L00-QVN SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-canh-tren-phai-94421-20l00-qvn-suzuki-vstrom250--94421-20L00-QVN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94421-20L00-YU1 | OP DONG CO, CANH TREN, PHAI 94421-20L00-YU1 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-canh-tren-phai-94421-20l00-yu1-suzuki-vstrom250--94421-20L00-YU1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94421-20L00-YVB | OP DONG CO, CANH TREN, PHAI 94421-20L00-YVB SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-canh-tren-phai-94421-20l00-yvb-suzuki-vstrom250--94421-20L00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94421-23K00-000 | OP BANG DONG HO 94421-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bang-dong-ho-94421-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94421-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94421-41K00-YKV | OP DONG HO TOC DO 94421-41K00-YKV SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-94421-41k00-ykv-suzuki-gsx250fm1--94421-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94421-44K00-000 | OP TAP LO 94421-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tap-lo-94421-44k00-000-suzuki-ub125--94421-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 94422-41K00-000 | OP DONG HO TOC DO, PHAI 94422-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-phai-94422-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94422-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94423-41K00-000 | OP DONG HO TOC DO, TRAI 94423-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-trai-94423-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94423-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94424-41K00-000 | CAO SU DEM 94424-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94424-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94424-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94431-20L00-QVN | OP DONG CO, CANH TREN, TRAI 94431-20L00-QVN SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-canh-tren-trai-94431-20l00-qvn-suzuki-vstrom250--94431-20L00-QVN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94431-20L00-YU1 | OP DONG CO, CANH TREN, TRAI 94431-20L00-YU1 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-canh-tren-trai-94431-20l00-yu1-suzuki-vstrom250--94431-20L00-YU1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94431-20L00-YVB | OP DONG CO, CANH TREN, TRAI 94431-20L00-YVB SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-canh-tren-trai-94431-20l00-yvb-suzuki-vstrom250--94431-20L00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94431-23K00-YSF | OP DONG CO TREN, RH 94431-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-rh-94431-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--94431-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94431-23K00-YVU | OP DONG CO TREN, RH 94431-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-rh-94431-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--94431-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94431-23K00V291 | OP DONG CO TREN, RH 94431-23K00V291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-rh-94431-23k00v291-suzuki-gsx-r150--94431-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94431-23K00VFS2 | OP DONG CO TREN, PHAI (DO/DEN NHAM) 94431-23K00VFS2 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-phai-doden-nham-94431-23k00vfs2-suzuki-gsx-r150--94431-23K00VFS2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94431-23K00VRSV | OP DONG CO TREN, RH 94431-23K00VRSV SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-rh-94431-23k00vrsv-suzuki-gsx-r150--94431-23K00VRSV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94431-41K01-YKV | OP HONG, PHAI 94431-41K01-YKV SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-94431-41k01-ykv-suzuki-gsx250fm1--94431-41K01-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94432-23K00-000 | OP DONG CO GIUA, PHAI 94432-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-giua-phai-94432-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94432-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94432-41K00-000 | OP DONG CO TRONG, DUOI PHAI 94432-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-duoi-phai-94432-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94432-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94433-05J00-000 | CAO SU DEM 94433-05J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94433-05j00-000-suzuki-gl150--94433-05J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94433-23K00-291 | OP DONG CO DUOI, PHAI (DEN) 94433-23K00-291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-den-94433-23k00-291-suzuki-gsx-r150--94433-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-23K00-YMF | OP HONG DUOI VANG 94433-23K00-YMF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-vang-94433-23k00-ymf-suzuki-gsx-r150--94433-23K00-YMF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-23K00-YSF | OP DONG CO DUOI, RH 94433-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-rh-94433-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--94433-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-23K00-YVU | OP DONG CO DUOI, RH 94433-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-rh-94433-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--94433-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-23K00V291 | OP DONG CO DUOI, RH 94433-23K00V291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-rh-94433-23k00v291-suzuki-gsx-r150--94433-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-23K00VYKV | OP DONG CO DUOI, PHAI (DEN NHAM) 94433-23K00VYKV SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-den-nham-94433-23k00vykv-suzuki-gsx-r150--94433-23K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-23K00VYSF | OP DONG CO DUOI, PHAI (XANH) 94433-23K00VYSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-xanh-94433-23k00vysf-suzuki-gsx-s150--94433-23K00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94433-23K00VYZE | OP DONG CO DUOI, RH (DO) 94433-23K00VYZE SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-rh-do-94433-23k00vyze-suzuki-gsx-r150--94433-23K00VYZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94433-41K00-000 | OP DONG CO TRONG, TREN PHAI 94433-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-tren-phai-94433-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94433-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94434-23K00-000 | CAO SU DEM 94434-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94434-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94434-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94434-41K00-000 | TAM CHAN 94434-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-94434-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94434-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94435-23K00-000 | CAO SU DEM 94435-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94435-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94435-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94435-23K10-000 | CAO SU DEM 94435-23K10-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94435-23k10-000-suzuki-gsf150-bandit--94435-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 94435-41K00-000 | TAM CHAN 94435-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-94435-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94435-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94436-23K00-000 | CAO SU DEM 94436-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94436-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94436-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94436-45FA0-000 | CAO SU DEM 94436-45FA0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94436-45fa0-000-suzuki-en150--94436-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94437-23K00-000 | CAO SU DEM 94437-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94437-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94437-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94438-45F11-000 | CAO SU DEM 94438-45F11-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94438-45f11-000-suzuki-en150--94438-45F11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94441-20L00-QVN | OP HONG, PHAI 94441-20L00-QVN SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-94441-20l00-qvn-suzuki-vstrom250--94441-20L00-QVN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94441-20L00-YU1 | OP HONG, PHAI 94441-20L00-YU1 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-94441-20l00-yu1-suzuki-vstrom250--94441-20L00-YU1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94441-20L00-YVB | OP HONG, PHAI 94441-20L00-YVB SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-94441-20l00-yvb-suzuki-vstrom250--94441-20L00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94441-23K00-YSF | OP DONG CO TREN, LH 94441-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-lh-94441-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--94441-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94441-23K00-YVU | OP DONG CO TREN, LH 94441-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-lh-94441-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--94441-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94441-23K00V291 | OP DONG CO TREN, LH 94441-23K00V291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-lh-94441-23k00v291-suzuki-gsx-r150--94441-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94441-23K00VFS2 | OP DONG CO TREN, TRAI (DO/DEN NHAM) 94441-23K00VFS2 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-trai-doden-nham-94441-23k00vfs2-suzuki-gsx-r150--94441-23K00VFS2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94441-23K00VRSV | OP DONG CO TREN, LH 94441-23K00VRSV SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-tren-lh-94441-23k00vrsv-suzuki-gsx-r150--94441-23K00VRSV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94441-41K01-YKV | OP HONG, TRAI 94441-41K01-YKV SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trai-94441-41k01-ykv-suzuki-gsx250fm1--94441-41K01-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94441-41K01-YSF | OP HONG, TRAI 94441-41K01-YSF SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trai-94441-41k01-ysf-suzuki-gsx250fm1--94441-41K01-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94442-20L00-000 | OP HONG, TRONG, PHAI 94442-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trong-phai-94442-20l00-000-suzuki-vstrom250--94442-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94442-23K00-000 | OP DONG CO GIUA, TRAI 94442-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-giua-trai-94442-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94442-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94442-41K00-000 | OP DONG CO TRONG, DUOI TRAI 94442-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-duoi-trai-94442-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94442-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94443-23K00-291 | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN) 94443-23K00-291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-94443-23k00-291-suzuki-gsx-r150--94443-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-23K00-YMF | OP HONG DUOI VANG 94443-23K00-YMF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-vang-94443-23k00-ymf-suzuki-gsx-r150--94443-23K00-YMF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-23K00-YSF | OP DONG CO DUOI, LH 94443-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-lh-94443-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--94443-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-23K00-YVU | OP DONG CO DUOI, LH 94443-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-lh-94443-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--94443-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-23K00V291 | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN) 94443-23K00V291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-94443-23k00v291-suzuki-gsx-r150--94443-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-23K00VYKV | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN NHAM) 94443-23K00VYKV SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-nham-94443-23k00vykv-suzuki-gsx-r150--94443-23K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-23K00VYSF | OP DONG CO DUOI, TRAI (XANH) 94443-23K00VYSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-xanh-94443-23k00vysf-suzuki-gsx-s150--94443-23K00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94443-23K00VYZE | OP DONG CO DUOI, LH (DO) 94443-23K00VYZE SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-lh-do-94443-23k00vyze-suzuki-gsx-r150--94443-23K00VYZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94443-41K00-000 | OP DONG CO TRONG, TREN TRAI 94443-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-tren-trai-94443-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94443-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94445-12K00-000 | OP CHE DONG CO DUOI 94445-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-che-dong-co-duoi-94445-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94445-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94451-20L00-QVN | OP HONG, TRAI 94451-20L00-QVN SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trai-94451-20l00-qvn-suzuki-vstrom250--94451-20L00-QVN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94451-20L00-YU1 | OP HONG, TRAI 94451-20L00-YU1 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trai-94451-20l00-yu1-suzuki-vstrom250--94451-20L00-YU1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94451-20L00-YVB | OP HONG, TRAI 94451-20L00-YVB SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trai-94451-20l00-yvb-suzuki-vstrom250--94451-20L00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94451-23K00-000 | OP KHI NAP, PHAI 94451-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-khi-nap-phai-94451-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94451-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94452-20L00-000 | OP HONG, TRONG, TRAI 94452-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trong-trai-94452-20l00-000-suzuki-vstrom250--94452-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94460-20L00-000 | OP HONG DUOI 94460-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-94460-20l00-000-suzuki-vstrom250--94460-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94461-12K00-000 | OP DUOI TRONG PHAI 94461-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-trong-phai-94461-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94461-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94461-23K00-000 | OP KHI NAP, TRAI 94461-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-khi-nap-trai-94461-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94461-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94461-41K00-000 | NAP CHE DONG CO, PHAI 94461-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-dong-co-phai-94461-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94461-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94462-12K00-000 | OP DUOI TRONG TRAI 94462-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-trong-trai-94462-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94462-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94462-41K00-000 | NAP CHE DONG CO, TRAI 94462-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-dong-co-trai-94462-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94462-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94471-12K00-291 | OP DONG CO PHAI 94471-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-phai-94471-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--94471-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94471-12K00-PGZ | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00-PGZ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00-pgz-suzuki-satria-xe618--94471-12K00-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 94471-12K00-QUY | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00-QUY SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00-quy-suzuki-satria--94471-12K00-QUY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 94471-12K00-YUA | OP DUOI PHAI 94471-12K00-YUA SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-phai-94471-12k00-yua-suzuki-satria--94471-12K00-YUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 94471-12K00-YVU | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00-YVU SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00-yvu-suzuki-xe615--94471-12K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 94471-12K00-YZE | OP DONG CO PHAI (DO) 94471-12K00-YZE SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-phai-do-94471-12k00-yze-suzuki-satria-150fi--94471-12K00-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 94471-12K00VBAR | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vbar-suzuki-fu150mfl11--94471-12K00VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 94471-12K00VBSA | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vbsa-suzuki-fu150mfl11--94471-12K00VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 94471-12K00VFS2 | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00VFS2 SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vfs2-suzuki-fu150mfl9--94471-12K00VFS2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 94471-12K00VFSV | OP DONG CO, PHAI, DEN MO (DO-DEN) 94471-12K00VFSV SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-phai-den-mo-do-den-94471-12k00vfsv-suzuki-fu150mfx--94471-12K00VFSV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 94471-12K00VPGZ | OP TRUOC PHAI 94471-12K00VPGZ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vpgz-suzuki-xe617--94471-12K00VPGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 94471-12K00VSAB | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vsab-suzuki-fu150mfl11--94471-12K00VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 94471-12K00VYKV | OP DONG CO, PHAI, DEN MO 94471-12K00VYKV SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-phai-den-mo-94471-12k00vykv-suzuki-fu150mfx--94471-12K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 94471-12K00VYNK | OP TRUOC PHAI 94471-12K00VYNK SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vynk-suzuki-xe617--94471-12K00VYNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 94471-12K00VYNR | OP TRUOC, PHAI (DEN) 94471-12K00VYNR SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-den-94471-12k00vynr-suzuki-fu150mfxl9--94471-12K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 94471-12K00VYSF | OP TRUOC, PHAI (XANH) 94471-12K00VYSF SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-xanh-94471-12k00vysf-suzuki-fu150mfxl8--94471-12K00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 94471-12K00VYUA | OP TRUOC, PHAI (XANH MO) 94471-12K00VYUA SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-xanh-mo-94471-12k00vyua-suzuki-fu150mfxl9--94471-12K00VYUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 94471-12K00VYUH | OP TRUOC, PHAI (TRANG) 94471-12K00VYUH SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-trang-94471-12k00vyuh-suzuki-fu150mfl8--94471-12K00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 94471-12K00VYUJ | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00VYUJ SUZUKI FU150MFXL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vyuj-suzuki-fu150mfxl7--94471-12K00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL7 Attrs: Model=FU150MFXL7 [PRODUCT] 94471-12K00VYUL | OP TRUOC, PHAI 94471-12K00VYUL SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-94471-12k00vyul-suzuki-xe616--94471-12K00VYUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 94471-12K00VYVU | OP TRUOC, PHAI (DEN) 94471-12K00VYVU SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-den-94471-12k00vyvu-suzuki-fu150mfl8--94471-12K00VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 94471-20L00-000 | OP DONG CO, TRONG, PHAI 94471-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-phai-94471-20l00-000-suzuki-vstrom250--94471-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94471-23K00-000 | OP DONG CO TRONG TRUOC, PHAI 94471-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-truoc-phai-94471-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94471-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94471-25G50-YUJ | OP DONG CO PHAI 94471-25G50-YUJ SUZUKI FU150DX2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-phai-94471-25g50-yuj-suzuki-fu150dx2l5--94471-25G50-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150DX2L5 Attrs: Model=FU150DX2L5 [PRODUCT] 94471-25G50VPKZ | OP TRUOC, PHAI (XANH) 94471-25G50VPKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-xanh-94471-25g50vpkz-suzuki-fu150scd2l4--94471-25G50VPKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94471-25G50VPV5 | OP TRUOC, PHAI (DO) 94471-25G50VPV5 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-do-94471-25g50vpv5-suzuki-fu150scd2l4--94471-25G50VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94471-25G50VYNR | OP TRUOC, PHAI (DEN) 94471-25G50VYNR SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-den-94471-25g50vynr-suzuki-fu150scd2l5--94471-25G50VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 94471-25G50VYUH | OP TRUOC, PHAI (TRANG) 94471-25G50VYUH SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-phai-trang-94471-25g50vyuh-suzuki-fu150scd2l5--94471-25G50VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 94471-41K00-YKV | OP DONG CO DUOI, PHAI 94471-41K00-YKV SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-94471-41k00-ykv-suzuki-gsx250fm1--94471-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94471-41KA0-YKV | OP DONG CO DUOI, PHAI 94471-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-94471-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--94471-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94471-45F10-129 | CHAN BUN DONG CO, PHAI (DO) 94471-45F10-129 SUZUKI EN150HAL2 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-phai-do-94471-45f10-129-suzuki-en150hal2--94471-45F10-129 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HAL2 Attrs: Model=EN150HAL2 [PRODUCT] 94471-45F10-541 | OP LOC GIO DUOI, PHAI (DEN) 94471-45F10-541 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-loc-gio-duoi-phai-den-94471-45f10-541-suzuki-en150--94471-45F10-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94471-45F10-608 | OP LOC GIO DUOI, PHAI (XANH) 94471-45F10-608 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-loc-gio-duoi-phai-xanh-94471-45f10-608-suzuki-en150--94471-45F10-608 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94472-12K00-000 | OP TAN NHIET DUOI SO 1 94472-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tan-nhiet-duoi-so-1-94472-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94472-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94472-12K10-000 | OP TAN NHIET DUOI SO 2 94472-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tan-nhiet-duoi-so-2-94472-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--94472-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94472-41K00-000 | TAM CHE, OP DUOI 94472-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-che-op-duoi-94472-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94472-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94473-12K00-000 | CAO SU DEM 94473-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94473-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94473-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94473-12K10-000 | CAO SU DEM 94473-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94473-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--94473-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94473-12K20-000 | CAO SU DEM 94473-12K20-000 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94473-12k20-000-suzuki-satria--94473-12K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 94473-12K30-000 | CAO SU DEM 94473-12K30-000 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94473-12k30-000-suzuki-satria--94473-12K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 94474-12K00-000 | OP CHE DONG CO TREN, PHAI 94474-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-che-dong-co-tren-phai-94474-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94474-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94475-12K00-000 | OP CHE DONG CO DUOI, PHAI 94475-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-che-dong-co-duoi-phai-94475-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94475-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94475-45F12-000 | BAT 94475-45F12-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94475-45f12-000-suzuki-en150--94475-45F12-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94478-14J00-000 | CAO SU DEM 94478-14J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94478-14j00-000-suzuki-gsx-r150--94478-14J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94481-12K00-291 | OP DONG CO TRAI 94481-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trai-94481-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--94481-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94481-12K00-PGZ | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00-PGZ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00-pgz-suzuki-satria-xe618--94481-12K00-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 94481-12K00-QUY | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00-QUY SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00-quy-suzuki-satria--94481-12K00-QUY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 94481-12K00-YUA | OP DUOI TRAI 94481-12K00-YUA SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-trai-94481-12k00-yua-suzuki-satria--94481-12K00-YUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 94481-12K00-YVU | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00-YVU SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00-yvu-suzuki-xe615--94481-12K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 94481-12K00-YZE | OP DONG CO TRAI (DO) 94481-12K00-YZE SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trai-do-94481-12k00-yze-suzuki-satria-150fi--94481-12K00-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 94481-12K00VBAR | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vbar-suzuki-fu150mfl11--94481-12K00VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 94481-12K00VBSA | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vbsa-suzuki-fu150mfl11--94481-12K00VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 94481-12K00VFS2 | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00VFS2 SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vfs2-suzuki-fu150mfl9--94481-12K00VFS2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 94481-12K00VFSV | OP DONG CO, TRAI, DEN MO (DO-DEN) 94481-12K00VFSV SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trai-den-mo-do-den-94481-12k00vfsv-suzuki-fu150mfx--94481-12K00VFSV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 94481-12K00VPGZ | OP TRUOC TRAI 94481-12K00VPGZ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vpgz-suzuki-xe617--94481-12K00VPGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 94481-12K00VSAB | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vsab-suzuki-fu150mfl11--94481-12K00VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 94481-12K00VYKV | OP DONG CO, TRAI, DEN MO 94481-12K00VYKV SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trai-den-mo-94481-12k00vykv-suzuki-fu150mfx--94481-12K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 94481-12K00VYNK | OP TRUOC TRAI 94481-12K00VYNK SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vynk-suzuki-xe617--94481-12K00VYNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 94481-12K00VYNR | OP TRUOC, TRAI (DEN) 94481-12K00VYNR SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-den-94481-12k00vynr-suzuki-fu150mfxl9--94481-12K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 94481-12K00VYSF | OP TRUOC, TRAI (XANH) 94481-12K00VYSF SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-xanh-94481-12k00vysf-suzuki-fu150mfxl8--94481-12K00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 94481-12K00VYUA | OP TRUOC, TRAI (XANH MO) 94481-12K00VYUA SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-xanh-mo-94481-12k00vyua-suzuki-fu150mfxl9--94481-12K00VYUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 94481-12K00VYUH | OP TRUOC, TRAI (TRANG) 94481-12K00VYUH SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-trang-94481-12k00vyuh-suzuki-fu150mfl8--94481-12K00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 94481-12K00VYUJ | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00VYUJ SUZUKI FU150MFXL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vyuj-suzuki-fu150mfxl7--94481-12K00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL7 Attrs: Model=FU150MFXL7 [PRODUCT] 94481-12K00VYUL | OP TRUOC, TRAI 94481-12K00VYUL SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-94481-12k00vyul-suzuki-xe616--94481-12K00VYUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 94481-12K00VYVU | OP TRUOC, TRAI (DEN) 94481-12K00VYVU SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-den-94481-12k00vyvu-suzuki-fu150mfl8--94481-12K00VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 94481-20L00-000 | OP DONG CO, TRONG, TRAI 94481-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-trai-94481-20l00-000-suzuki-vstrom250--94481-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94481-23K00-000 | OP DONG CO TRONG TRUOC, TRAI 94481-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-truoc-trai-94481-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94481-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94481-25G50-YUJ | OP DONG CO TRAI 94481-25G50-YUJ SUZUKI FU150DX2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trai-94481-25g50-yuj-suzuki-fu150dx2l5--94481-25G50-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150DX2L5 Attrs: Model=FU150DX2L5 [PRODUCT] 94481-25G50VPKZ | OP TRUOC, TRAI (XANH) 94481-25G50VPKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-xanh-94481-25g50vpkz-suzuki-fu150scd2l4--94481-25G50VPKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94481-25G50VPV5 | OP TRUOC, TRAI (DO) 94481-25G50VPV5 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-do-94481-25g50vpv5-suzuki-fu150scd2l4--94481-25G50VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94481-25G50VYNR | OP TRUOC, TRAI (DEN) 94481-25G50VYNR SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-den-94481-25g50vynr-suzuki-fu150scd2l5--94481-25G50VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 94481-25G50VYUH | OP TRUOC, TRAI (TRANG) 94481-25G50VYUH SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-trai-trang-94481-25g50vyuh-suzuki-fu150scd2l5--94481-25G50VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 94481-41K00-YKV | OP DONG CO DUOI, TRAI 94481-41K00-YKV SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-94481-41k00-ykv-suzuki-gsx250fm1--94481-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94481-41KA0-YKV | OP DONG CO DUOI, TRAI 94481-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-94481-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--94481-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94481-45F00-129 | CHAN BUN DONG CO, TRAI (DO) 94481-45F00-129 SUZUKI EN150HAL2 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-trai-do-94481-45f00-129-suzuki-en150hal2--94481-45F00-129 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HAL2 Attrs: Model=EN150HAL2 [PRODUCT] 94481-45F00-541 | OP LOC GIO DUOI, TRAI (DEN) 94481-45F00-541 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-loc-gio-duoi-trai-den-94481-45f00-541-suzuki-en150--94481-45F00-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94481-45F00-608 | OP LOC GIO DUOI, TRAI (XANH) 94481-45F00-608 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-loc-gio-duoi-trai-xanh-94481-45f00-608-suzuki-en150--94481-45F00-608 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94483-12K00-000 | CAO SU DEM 94483-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94483-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94483-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94483-12K10-000 | CAO SU DEM 94483-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94483-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--94483-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94484-12K00-000 | OP CHE DONG CO TREN, TRAI 94484-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-che-dong-co-tren-trai-94484-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94484-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94484-24F00-000 | DAI OC 94484-24F00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-94484-24f00-000-suzuki-gl150--94484-24F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94485-12K00-000 | OP CHE DONG CO DUOI, TRAI 94485-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-che-dong-co-duoi-trai-94485-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--94485-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 94485-45F12-000 | BAT 94485-45F12-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94485-45f12-000-suzuki-en150--94485-45F12-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94491-20L00-000 | OP HONG, TRONG, GIUA 94491-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-trong-giua-94491-20l00-000-suzuki-vstrom250--94491-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94491-23KA0-291 | OP DONG CO DUOI, PHAI (DEN) 94491-23KA0-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-den-94491-23ka0-291-suzuki-gsx-s150--94491-23KA0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94491-23KA0-PGZ | OP DONG CO DUOI, PHAI 94491-23KA0-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-94491-23ka0-pgz-suzuki-gsf150-1--94491-23KA0-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 94491-23KA0-YVU | OP DONG CO DUOI, PHAI (DEN) 94491-23KA0-YVU SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-den-94491-23ka0-yvu-suzuki-gsf150-bandit--94491-23KA0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 94491-23KA0-YZE | OP DONG CO DUOI, PHAI (DO) 94491-23KA0-YZE SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-do-94491-23ka0-yze-suzuki-gsx-s150--94491-23KA0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94491-23KA0V291 | OP DONG CO DUOI, PHAI (DEN) 94491-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-den-94491-23ka0v291-suzuki-gsx-s150--94491-23KA0V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94491-23KA0VYSF | OP DONG CO DUOI, PHAI (XANH) 94491-23KA0VYSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-xanh-94491-23ka0vysf-suzuki-gsx-s150--94491-23KA0VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94491-23KA0VYVU | OP DONG CO DUOI, PHAI (DEN) 94491-23KA0VYVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-phai-den-94491-23ka0vyvu-suzuki-gsx-s150--94491-23KA0VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94491-41K00-000 | OP DONG CO DUOI, GIUA 94491-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-giua-94491-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94491-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94491-41KA0-000 | OP DONG CO DUOI, TRUNG TAM 94491-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trung-tam-94491-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--94491-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94492-23KA0-291 | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN) 94492-23KA0-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-94492-23ka0-291-suzuki-gsx-s150--94492-23KA0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94492-23KA0-PGZ | OP DONG CO DUOI, TRAI 94492-23KA0-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-94492-23ka0-pgz-suzuki-gsf150-1--94492-23KA0-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 94492-23KA0-YVU | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN) 94492-23KA0-YVU SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-94492-23ka0-yvu-suzuki-gsf150-bandit--94492-23KA0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 94492-23KA0-YZE | OP DONG CO DUOI, TRAI (DO) 94492-23KA0-YZE SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-do-94492-23ka0-yze-suzuki-gsx-s150--94492-23KA0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94492-23KA0V291 | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN) 94492-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-94492-23ka0v291-suzuki-gsx-s150--94492-23KA0V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94492-23KA0VYSF | OP DONG CO DUOI, TRAI (XANH) 94492-23KA0VYSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-xanh-94492-23ka0vysf-suzuki-gsx-s150--94492-23KA0VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94492-23KA0VYVU | OP DONG CO DUOI, TRAI (DEN) 94492-23KA0VYVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-trai-den-94492-23ka0vyvu-suzuki-gsx-s150--94492-23KA0VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94493-23KA0-000 | OP DONG CO DUOI, GIUA 94493-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-giua-94493-23ka0-000-suzuki-gsx-s150--94493-23KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94494-23K00-000 | OP DONG CO DUOI, GIUA 94494-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-duoi-giua-94494-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94494-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94510-20L00-000 | GIA DO, OP DONG CO 94510-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-op-dong-co-94510-20l00-000-suzuki-vstrom250--94510-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94510-23K00-000 | GIA DO, OP DONG CO 94510-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-op-dong-co-94510-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94510-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94510-25G50-000 | BAT, PHAI 94510-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-phai-94510-25g50-000-suzuki-fu150scd2l4--94510-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94510-41K00-000 | BAT 94510-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94510-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94510-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94511-23K00-000 | GIA DO, OP DONG CO 94511-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-op-dong-co-94511-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94511-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94517-25G50-000 | MIENG CACH NHIET SO 1 94517-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-1-94517-25g50-000-suzuki-fu150scd2l4--94517-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94518B25G50N000 | MIENG CACH NHIET SO 2 94518B25G50N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-2-94518b25g50n000-suzuki-fu150scd2l4--94518B25G50N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94519-25G50-000 | MIENG CACH NHIET SO 3 94519-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-3-94519-25g50-000-suzuki-fu150scd2l4--94519-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94520-25G50-000 | BAT, TRAI 94520-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-trai-94520-25g50-000-suzuki-fu150scd2l4--94520-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 94530-20L00-000 | BAT 94530-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94530-20l00-000-suzuki-vstrom250--94530-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94530-41K00-000 | BAT 94530-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94530-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94530-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94530-41KA0-000 | BAT 94530-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94530-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--94530-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94540-20L00-000 | BAT 94540-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94540-20l00-000-suzuki-vstrom250--94540-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94540-23K00-000 | BAT 94540-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94540-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94540-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94540-41K00-000 | BAT 94540-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94540-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94540-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94540-41KA0-000 | BAT 94540-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94540-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--94540-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94550-23K00-000 | BAT 94550-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94550-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94550-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94550-45F30-000 | BAT 94550-45F30-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94550-45f30-000-suzuki-en150--94550-45F30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94560-23K00-000 | BAT 94560-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94560-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94560-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94560-27K00-000 | BAT 94560-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94560-27k00-000-suzuki-gl150--94560-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94570-20L00-000 | BAT 94570-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94570-20l00-000-suzuki-vstrom250--94570-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94570-23K00-000 | BAT 94570-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94570-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94570-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94570-27K10-000 | BAT 94570-27K10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94570-27k10-000-suzuki-gl150--94570-27K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 94570-41K00-000 | BAT, OP PHAI 94570-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-phai-94570-41k00-000-suzuki-gsx250m1--94570-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94577-45FA0-000 | BULONG 94577-45FA0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-94577-45fa0-000-suzuki-en150--94577-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94580-20L00-000 | BAT 94580-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94580-20l00-000-suzuki-vstrom250--94580-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94580-23KA0-000 | BAT 94580-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-94580-23ka0-000-suzuki-gsx-s150--94580-23KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 94580-41K00-000 | BAT, OP TRAI 94580-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-trai-94580-41k00-000-suzuki-gsx250m1--94580-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94590-41KA0-000 | BAT, OP TRUNG TAM 94590-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-trung-tam-94590-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--94590-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94611-20L00-000 | KINH CHAN GIO 94611-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chan-gio-94611-20l00-000-suzuki-vstrom250--94611-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 94611-23K00-000 | KINH CHAN GIO 94611-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chan-gio-94611-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94611-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94611-41K00-000 | KINH CHAN GIO 94611-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chan-gio-94611-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94611-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94611-44K00-000 | KINH CHAN GIO 94611-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chan-gio-94611-44k00-000-suzuki-ub125--94611-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 94611-45F20-000 | CHAN GIO 94611-45F20-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-gio-94611-45f20-000-suzuki-en150--94611-45F20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 94618-34J01-000 | DAI OC 94618-34J01-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-94618-34j01-000-suzuki-gsx-r150--94618-34J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94619-44K00-000 | VIT 94619-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-94619-44k00-000-suzuki-ub125--94619-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 94621-23K00-000 | VIT 94621-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-94621-23k00-000-suzuki-gsx-r150--94621-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 94621-34J10-000 | BULONG 94621-34J10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-94621-34j10-000-suzuki-gsx250fm1--94621-34J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94621-41K00-000 | VIT 94621-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-94621-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--94621-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 94642-10GA0-000 | CAO SU DEM 94642-10GA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94642-10ga0-000-suzuki-gsx250m1--94642-10GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 94644-33J00V000 | CAO SU DEM 94644-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94644-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--94644-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 94671-44K00-000 | OP TAP LO, TRUOC 94671-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tap-lo-truoc-94671-44k00-000-suzuki-ub125--94671-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 94810-25H00-000 | THANH CHAN HONG, PHAI 94810-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-chan-hong-phai-94810-25h00-000-suzuki-gz150--94810-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94820-25H00-000 | THANH CHAN HONG, TRAI 94820-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-chan-hong-trai-94820-25h00-000-suzuki-gz150--94820-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94829-12FP0-000 | NUT BIT 94829-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-94829-12fp0-000-suzuki-gz150--94829-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94830-12FP0-000 | THANH NOI 94830-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-noi-94830-12fp0-000-suzuki-gz150--94830-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94839-12FP0-000 | CAO SU DEM 94839-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-94839-12fp0-000-suzuki-gz150--94839-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94858-12FP0-000 | NAP CHUP 94858-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chup-94858-12fp0-000-suzuki-gz150--94858-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 94859-12FP0-000 | NAP CHUP 94859-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chup-94859-12fp0-000-suzuki-gz150--94859-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95041H25H10H102 | HOP DO, PHAI (DO) 95041H25H10H102 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-do-phai-do-95041h25h10h102-suzuki-gz150--95041H25H10H102 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95041H25H10H541 | HOP DO, PHAI (DEN) 95041H25H10H541 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-do-phai-den-95041h25h10h541-suzuki-gz150--95041H25H10H541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95051H25H10H102 | HOP DO, TRAI (DO) 95051H25H10H102 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-do-trai-do-95051h25h10h102-suzuki-gz150--95051H25H10H102 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95051H25H10H541 | HOP DO, TRAI (DEN) 95051H25H10H541 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-do-trai-den-95051h25h10h541-suzuki-gz150--95051H25H10H541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95412-25H00-000 | TAM LOT 95412-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-lot-95412-25h00-000-suzuki-gz150--95412-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95416H12FP0H000 | CHOT BAN LE 95416H12FP0H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-ban-le-95416h12fp0h000-suzuki-gz150--95416H12FP0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95420-25H00-000 | DAY CAO SU 95420-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-cao-su-95420-25h00-000-suzuki-gz150--95420-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95429H12FP0H000 | MIENG CAO SU 95429H12FP0H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cao-su-95429h12fp0h000-suzuki-gz150--95429H12FP0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95443-25H00-000 | BAN LE, TREN 95443-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ban-le-tren-95443-25h00-000-suzuki-gz150--95443-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95450-12FP0-000 | KHOA HOP DO 95450-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-hop-do-95450-12fp0-000-suzuki-gz150--95450-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95461-12FP0-000 | CAO SU DEM 95461-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-95461-12fp0-000-suzuki-gz150--95461-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95462-12FP0-000 | CAO SU DEM 95462-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-95462-12fp0-000-suzuki-gz150--95462-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95463-12FP0-000 | ONG LOT 95463-12FP0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-95463-12fp0-000-suzuki-gz150--95463-12FP0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95543-25H00-000 | BAN LE, DUOI 95543-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ban-le-duoi-95543-25h00-000-suzuki-gz150--95543-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 95700-05310-000 | O KHOA COP 95700-05310-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/o-khoa-cop-95700-05310-000-suzuki-gd110hu--95700-05310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 95700-09860-000 | KHOA YEN 95700-09860-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700-09860-000-suzuki-fu150mfl7--95700-09860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 95700-09870-000 | KHOA YEN. 95700-09870-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700-09870-000-suzuki-gl150--95700-09870-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 95700-09880-000 | BO KHOA YEN 95700-09880-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-khoa-yen-95700-09880-000-suzuki-gsx-s150--95700-09880-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 95700-09890-000 | KHOA YEN 95700-09890-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700-09890-000-suzuki-gsf150-bandit--95700-09890-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 95700-09G60-000 | KHOA YEN 95700-09G60-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700-09g60-000-suzuki-gsx250m1--95700-09G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 95700-14810-000 | KHOA YEN 95700-14810-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700-14810-000-suzuki-moto-common--95700-14810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 95700-14820-000 | BO KHOA YEN 95700-14820-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-khoa-yen-95700-14820-000-suzuki-gsx-r150--95700-14820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 95700-14F50-000 | KHOA YEN 95700-14F50-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700-14f50-000-suzuki-viva-fi--95700-14F50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 95700-37G01-000 | MOC TREO 95700-37G01-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-treo-95700-37g01-000-suzuki-ua125--95700-37G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 95700-46F10V000 | O KHOA YEN SO 2 95700-46F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/o-khoa-yen-so-2-95700-46f10v000-suzuki-amity--95700-46F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 95700B14F60N000 | KHOA YEN 95700B14F60N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-yen-95700b14f60n000-suzuki-fu150scd2l4--95700B14F60N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 95710-33G00-000 | MOC NON 95710-33G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-non-95710-33g00-000-suzuki-ua125--95710-33G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 95720-33G00-000 | MOC NON 95720-33G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-non-95720-33g00-000-suzuki-ua125--95720-33G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 95721-11F00V000 | KEP NON BAO HIEM 95721-11F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-non-bao-hiem-95721-11f00v000-suzuki-amity--95721-11F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 95721-13H00V000 | KEP NON BAO HIEM 95721-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-non-bao-hiem-95721-13h00v000-suzuki-hayate--95721-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 95721-41H00V000 | KEP NON BAO HIEM 95721-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-non-bao-hiem-95721-41h00v000-suzuki-skydrive--95721-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 95721B16H00N000 | MOC TREO NON BAO HIEM 95721B16H00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-treo-non-bao-hiem-95721b16h00n000-suzuki-axelo--95721B16H00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 95722-41H00V000 | ONG SO 2 95722-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-so-2-95722-41h00v000-suzuki-skydrive--95722-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 95729-053G0-000 | VIT 95729-053G0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-95729-053g0-000-suzuki-gd110hu--95729-053G0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 95731-11F00V000 | KEP NON BAO HIEM TRAI 95731-11F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-non-bao-hiem-trai-95731-11f00v000-suzuki-amity--95731-11F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 95740-36H00-000 | CAP GIU NON BAO HIEM 95740-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cap-giu-non-bao-hiem-95740-36h00-000-suzuki-gd110hu--95740-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 99000-07H00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-07H00VKIT SUZUKI SMASH REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-07h00vkit-suzuki-smash-revo--99000-07H00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH REVO Attrs: Model=SMASH REVO [PRODUCT] 99000-09G00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-09G00VKIT SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-09g00vkit-suzuki-smash--99000-09G00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 99000-10J00VKIT | BO NHONG SEN DIA TAY CON(2 DIA) 99000-10J00VKIT SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-tay-con2-dia-99000-10j00vkit-suzuki-axelo--99000-10J00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 99000-10J01VKIT | BO NHONG SEN DIA (1 DIA) 99000-10J01VKIT SUZUKI X-BIKE/AXELO SC | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-1-dia-99000-10j01vkit-suzuki-x-bikeaxelo-sc--99000-10J01VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE/AXELO SC Attrs: Model=X-BIKE/AXELO SC [PRODUCT] 99000-10J10VKIT | BO NHONG SEN DIA TAY CON (SEN VANG) 99000-10J10VKIT SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-tay-con-sen-vang-99000-10j10vkit-suzuki-axelo--99000-10J10VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 99000-12K00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-12K00VKIT SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-12k00vkit-suzuki-fu150mfl7--99000-12K00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 99000-16H00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-16H00VKIT SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-16h00vkit-suzuki-x-bike--99000-16H00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 99000-21BD0V065 | DAU NHOT ECSTAR 0.65L 99000-21BD0V065 SUZUKI MOTO OIL | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-nhot-ecstar-065l-99000-21bd0v065-suzuki-moto-oil--99000-21BD0V065 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO OIL Attrs: Model=MOTO OIL [PRODUCT] 99000-21BD0V080 | DAU NHOT ECSTAR 0.8L 99000-21BD0V080 SUZUKI MOTO OIL | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-nhot-ecstar-08l-99000-21bd0v080-suzuki-moto-oil--99000-21BD0V080 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO OIL Attrs: Model=MOTO OIL [PRODUCT] 99000-21BD0V110 | DAU NHOT ECSTAR 1L 99000-21BD0V110 SUZUKI MOTO OIL | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-nhot-ecstar-1l-99000-21bd0v110-suzuki-moto-oil--99000-21BD0V110 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO OIL Attrs: Model=MOTO OIL [PRODUCT] 99000-21BD0V180 | DAU NHOT ECSTAR 18L 99000-21BD0V180 SUZUKI MOTO OIL | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-nhot-ecstar-18l-99000-21bd0v180-suzuki-moto-oil--99000-21BD0V180 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO OIL Attrs: Model=MOTO OIL [PRODUCT] 99000-21DB0V016 | NHOT TONG HOP ECSTAR 1L 99000-21DB0V016 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhot-tong-hop-ecstar-1l-99000-21db0v016-suzuki-moto-common--99000-21DB0V016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-21DB0V150 | TUYP NHOT TONG HOP ECSTAR 150ML 99000-21DB0V150 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tuyp-nhot-tong-hop-ecstar-150ml-99000-21db0v150-suzuki-moto-common--99000-21DB0V150 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-22J00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-22J00VKIT SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-22j00vkit-suzuki-viva-fi--99000-22J00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 99000-23F00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-23F00VKIT SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-23f00vkit-suzuki-viva--99000-23F00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 99000-24110V098 | NHOT HOP SO 2W 100 ML 99000-24110V098 SUZUKI MOTO OIL | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhot-hop-so-2w-100-ml-99000-24110v098-suzuki-moto-oil--99000-24110V098 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO OIL Attrs: Model=MOTO OIL [PRODUCT] 99000-25G00VKIT | BO NHONG SEN DIA 99000-25G00VKIT SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-sen-dia-99000-25g00vkit-suzuki-fu150scd2l5--99000-25G00VKIT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 99000-31110-000 | KEO RON 99000-31110-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/keo-ron-99000-31110-000-suzuki-moto-common--99000-31110-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-31140-000 | KEO RON 99000-31140-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/keo-ron-99000-31140-000-suzuki-moto-common--99000-31140-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-31230-000 | KEO CHIU NHIET 99000-31230-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/keo-chiu-nhiet-99000-31230-000-suzuki-moto-common--99000-31230-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-31250-000 | KEO RON NO. 1207F 150G 99000-31250-000 SUZUKI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/keo-ron-no-1207f-150g-99000-31250-000-suzuki--99000-31250-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI [PRODUCT] 99000-32030-000 | KEO KHOA REN 99000-32030-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/keo-khoa-ren-99000-32030-000-suzuki-moto-common--99000-32030-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-32160-000 | KEO KHOA REN 99000-32160-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/keo-khoa-ren-99000-32160-000-suzuki-moto-common--99000-32160-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-CL282V100 | NUOC LAM MAT SIEU BEN L282 (1L) 99000-CL282V100 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nuoc-lam-mat-sieu-ben-l282-1l-99000-cl282v100-suzuki-moto-common--99000-CL282V100 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-GC150V050 | DAU PHANH SUZUKI DOT4 (0.5L) 99000-GC150V050 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-phanh-suzuki-dot4-05l-99000-gc150v050-suzuki-moto-common--99000-GC150V050 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 99000-TSDECC00L | AO THUN IN DECAL CO SIZE L 99000-TSDECC00L SUZUKI ADVERTIZE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-in-decal-co-size-l-99000-tsdecc00l-suzuki-advertize--99000-TSDECC00L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADVERTIZE Attrs: Model=ADVERTIZE [PRODUCT] 99000-TSDECC00M | AO THUN IN DECAL CO SIZE M 99000-TSDECC00M SUZUKI ADVERTIZE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-in-decal-co-size-m-99000-tsdecc00m-suzuki-advertize--99000-TSDECC00M | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADVERTIZE Attrs: Model=ADVERTIZE [PRODUCT] 99000-TSDECC0XL | AO THUN IN DECAL CO SIZE XL 99000-TSDECC0XL SUZUKI ADVERTIZE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-in-decal-co-size-xl-99000-tsdecc0xl-suzuki-advertize--99000-TSDECC0XL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADVERTIZE Attrs: Model=ADVERTIZE [PRODUCT] 99000-TSDECCXXL | AO THUN IN DECAL CO SIZE XXL 99000-TSDECCXXL SUZUKI ADVERTIZE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-in-decal-co-size-xxl-99000-tsdeccxxl-suzuki-advertize--99000-TSDECCXXL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADVERTIZE Attrs: Model=ADVERTIZE [PRODUCT] 99000-TSDECV00M | AO THUN IN DECAL 99000-TSDECV00M SUZUKI ADVERTIZE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-in-decal-99000-tsdecv00m-suzuki-advertize--99000-TSDECV00M | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADVERTIZE Attrs: Model=ADVERTIZE [PRODUCT] 99000-TSDECV0XL | AO THUN IN DECAL SIZE XL 99000-TSDECV0XL SUZUKI ADVERTIZE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-in-decal-size-xl-99000-tsdecv0xl-suzuki-advertize--99000-TSDECV0XL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADVERTIZE Attrs: Model=ADVERTIZE [PRODUCT] 99000B99001NSS8 | DAU PHUOC TRUOC SS8 (200ML) 99000B99001NSS8 SUZUKI MOTO OIL | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-phuoc-truoc-ss8-200ml-99000b99001nss8-suzuki-moto-oil--99000B99001NSS8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO OIL Attrs: Model=MOTO OIL [PRODUCT] 99000F10507C000 | MIENG DEM BINH XANG 99000F10507C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-binh-xang-99000f10507c000-suzuki-gl150--99000F10507C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10508C000 | TEM DAN (XAM) 99000F10508C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dan-xam-99000f10508c000-suzuki-gl150--99000F10508C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10508CYVB | TEM DAN (DEN) 99000F10508CYVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dan-den-99000f10508cyvb-suzuki-gl150--99000F10508CYVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10509C000 | BO DE CAL 99000F10509C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-de-cal-99000f10509c000-suzuki-gl150--99000F10509C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10551C000 | GUONG TRAI 99000F10551C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-trai-99000f10551c000-suzuki-gl150--99000F10551C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10552C000 | GUONG PHAI 99000F10552C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-phai-99000f10552c000-suzuki-gl150--99000F10552C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10553C000 | BO GUONG 99000F10553C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-guong-99000f10553c000-suzuki-gl150--99000F10553C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10556C000 | PHU XE 99000F10556C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phu-xe-99000f10556c000-suzuki-gl150--99000F10556C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10560C000 | CHE YEN 99000F10560C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/che-yen-99000f10560c000-suzuki-gl150--99000F10560C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10561CB0L | NON BAO HIEM 99000F10561CB0L SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/non-bao-hiem-99000f10561cb0l-suzuki-gl150--99000F10561CB0L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10561CB0M | NON BAO HIEM 99000F10561CB0M SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/non-bao-hiem-99000f10561cb0m-suzuki-gl150--99000F10561CB0M | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10561CBXL | NON BAO HIEM 99000F10561CBXL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/non-bao-hiem-99000f10561cbxl-suzuki-gl150--99000F10561CBXL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10562C00L | AO THUN 99000F10562C00L SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-99000f10562c00l-suzuki-gl150--99000F10562C00L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10562C0XL | AO THUN 99000F10562C0XL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-99000f10562c0xl-suzuki-gl150--99000F10562C0XL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10562CXXL | AO THUN 99000F10562CXXL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-99000f10562cxxl-suzuki-gl150--99000F10562CXXL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10563C00L | AO THUN CO 99000F10563C00L SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-co-99000f10563c00l-suzuki-gl150--99000F10563C00L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10563C0XL | AO THUN CO 99000F10563C0XL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-co-99000f10563c0xl-suzuki-gl150--99000F10563C0XL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10563CXXL | AO THUN CO 99000F10563CXXL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-thun-co-99000f10563cxxl-suzuki-gl150--99000F10563CXXL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10564C000 | NON KET 99000F10564C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/non-ket-99000f10564c000-suzuki-gl150--99000F10564C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10565C000 | KHAN QUANG CO 99000F10565C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khan-quang-co-99000f10565c000-suzuki-gl150--99000F10565C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10567CXXL | AO KHOAC 99000F10567CXXL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ao-khoac-99000f10567cxxl-suzuki-gl150--99000F10567CXXL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10572C00L | BAO TAY 99000F10572C00L SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bao-tay-99000f10572c00l-suzuki-gl150--99000F10572C00L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10572C0XL | BAO TAY 99000F10572C0XL SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bao-tay-99000f10572c0xl-suzuki-gl150--99000F10572C0XL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 99000F10576C000 | KINH DEO 99000F10576C000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-deo-99000f10576c000-suzuki-gl150--99000F10576C000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 990D0-06L00-030 | CHAN BAO VE DONG CO 990D0-06L00-030 SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bao-ve-dong-co-990d0-06l00-030-suzuki-v-strom--990D0-06L00-030 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990D0-06L01-065 | GA BAT HONG 990D0-06L01-065 SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-bat-hong-990d0-06l01-065-suzuki-v-strom--990D0-06L01-065 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990D0-06L02-PAD | OP BAO VE 990D0-06L02-PAD SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-990d0-06l02-pad-suzuki-v-strom--990D0-06L02-PAD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990D0-06L03-PAD | OP BAO VE 990D0-06L03-PAD SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-990d0-06l03-pad-suzuki-v-strom--990D0-06L03-PAD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990D0-06L04-PAD | OP BAO VE 990D0-06L04-PAD SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-990d0-06l04-pad-suzuki-v-strom--990D0-06L04-PAD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990D0-06L10-000 | GAC CHAN 990D0-06L10-000 SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gac-chan-990d0-06l10-000-suzuki-v-strom--990D0-06L10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990D0-31J00-040 | CHAN BAO VE DONG CO 990D0-31J00-040 SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bao-ve-dong-co-990d0-31j00-040-suzuki-v-strom--990D0-31J00-040 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model=V STROM [PRODUCT] 990G0-25010-450 | MO DA NANG MP3 (450GR) 990G0-25010-450 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mo-da-nang-mp3-450gr-990g0-25010-450-suzuki-moto-common--990G0-25010-450 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 990H0-990AL-081 | DEN XI NHAN 990H0-990AL-081 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/den-xi-nhan-990h0-990al-081-suzuki-gsx-r150--990H0-990AL-081 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 990H0-990AL-14Z | OP DAU DEN TRUOC, CROM 990H0-990AL-14Z SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-truoc-crom-990h0-990al-14z-suzuki-satria-150fi--990H0-990AL-14Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68521-16H20-YUN | TEM DE TRUOC TRAI DO DEN TITAN MOI 68521-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-trai-do-den-titan-moi-68521-16h20-yun-suzuki-x-bike--68521-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68531-07H00-GDH | TEM DE TRUOC,LH 68531-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoclh-68531-07h00-gdh-suzuki-revo--68531-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68531-07H00-HEH | TEM DE TRUOC,LH 68531-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoclh-68531-07h00-heh-suzuki-revo--68531-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H00-GDH | TEM BUNG TREN SO 1,LH 68611-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1lh-68611-07h00-gdh-suzuki-revo--68611-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H00-HEH | TEM BUNG TREN SO 1,LH 68611-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1lh-68611-07h00-heh-suzuki-revo--68611-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H01-GDH | TEM BUNG TREN,LH 68611-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trenlh-68611-07h01-gdh-suzuki-revo--68611-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H01-HUW | TEM BUNG TREN SO 1,LH 68611-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1lh-68611-07h01-huw-suzuki-revo--68611-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H01-YNR | TEM BUNG TREN, LH 68611-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-lh-68611-07h01-ynr-suzuki-revo--68611-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H30-C59 | TEM, BUNG TRAI TREN 68611-07H30-C59 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-tren-68611-07h30-c59-suzuki-revo--68611-07H30-C59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H50-GDH | TEM BUNG TREN TRAI, DO DEN 68611-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-do-den-68611-07h50-gdh-suzuki-revo--68611-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H60-GDH | TEM BUNG TRAI TREN, DO DEN 68611-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-tren-do-den-68611-07h60-gdh-suzuki-revo--68611-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H60-YNR | TEM BUNG TRAI TREN, DEN 68611-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-tren-den-68611-07h60-ynr-suzuki-revo--68611-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H70-YNR | TEM BUNG TREN TRAI,DEN 68611-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-traiden-68611-07h70-ynr-suzuki-revo--68611-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-07H80-HJK | TEM CHU SUZUKI BUNG TRAIXAM-DEN 68611-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-traixam-den-68611-07h80-hjk-suzuki-revo--68611-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68611-13H00-C58 | TEM BUNG TRUOC PHIA TREN, TRAI, BAC 68611-13H00-C58 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phia-tren-trai-bac-68611-13h00-c58-suzuki-hayate--68611-13H00-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68611-13H30-GDH | TEM BUNG TRAI PHIA TREN,DO-DEN 68611-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-trendo-den-68611-13h30-gdh-suzuki-hayate--68611-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68611-13H40-HUW | TEM BUNG TRAI PHIA TREN,VANG-DONG 68611-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-trenvang-dong-68611-13h40-huw-suzuki-hayate--68611-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68611-20G10-394 | TEM BUNG TRUOC TRAI 68611-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68611-20g10-394-suzuki-shogun--68611-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68611-20G10-C11 | TEM BUNG TRUOC TRAI-DEN 68611-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-den-68611-20g10-c11-suzuki-shogun--68611-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68611-20G10-Y98 | TEM BUNG TRUOC TRAI-XANH 68611-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-xanh-68611-20g10-y98-suzuki-shogun--68611-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68612-07H00-GDH | TEM BUNG DUOI.LH 68612-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68612-07h00-gdh-suzuki-revo--68612-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68612-07H00-HEH | TEM BUNG DUOI.LH 68612-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68612-07h00-heh-suzuki-revo--68612-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68612-07H01-GDH | TEM BUNG DUOI.LH 68612-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68612-07h01-gdh-suzuki-revo--68612-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68612-07H01-HUW | TEM BUNG DUOI.LH 68612-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68612-07h01-huw-suzuki-revo--68612-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68612-07H01-YNR | TEM BUNG DUOI.LH 68612-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68612-07h01-ynr-suzuki-revo--68612-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68612-07H80-HJK | TEM BUNG TREN TRAI,XAM-DEN 68612-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-traixam-den-68612-07h80-hjk-suzuki-revo--68612-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68641-22J10-000 | TEM CHU S MA CROM 68641-22J10-000 SUZUKI X-BIKE & HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-ma-crom-68641-22j10-000-suzuki-x-bike-hayate--68641-22J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE & HAYATE Attrs: Model=X-BIKE & HAYATE [PRODUCT] 68641-23K10-000 | HUY HIEU CHU 'S' 68641-23K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/huy-hieu-chu-s-68641-23k10-000-suzuki-gsx-r150--68641-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68641-30D30-011 | TEM SUZUKI- XANH 68641-30D30-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xanh-68641-30d30-011-suzuki-viva--68641-30D30-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D30-012 | TEM SUZUKI- XAM 68641-30D30-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xam-68641-30d30-012-suzuki-viva--68641-30D30-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D30-019 | TEM SUZUKI 68641-30D30-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-68641-30d30-019-suzuki-viva--68641-30D30-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D50-382 | TEM SUZUKI BUNG -XANH 68641-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-xanh-68641-30d50-382-suzuki-viva--68641-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D50-804 | TEM SUZUKI BUNG-XANH 68641-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-xanh-68641-30d50-804-suzuki-viva--68641-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D50-806 | TEM SUZUKI BUNG-XANH BAC 68641-30D50-806 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-xanh-bac-68641-30d50-806-suzuki-viva--68641-30D50-806 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D60-382 | TEM SUZUKI BUNG-XANH 68641-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-xanh-68641-30d60-382-suzuki-viva--68641-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D60-397 | TEM SUZUKI BUNG-DEN 68641-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-den-68641-30d60-397-suzuki-viva--68641-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D60-408 | TEM SUZUKI BUNG-DO 68641-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-do-68641-30d60-408-suzuki-viva--68641-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-30D60-Y98 | TEM SUZUKI BUNG-XANH LAM 68641-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-xanh-lam-68641-30d60-y98-suzuki-viva--68641-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68641-33GC0-000 | LOGO CHU S 68641-33GC0-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-chu-s-68641-33gc0-000-suzuki-ub125--68641-33GC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68641-33J00-000 | TEM CHU 'S' 68641-33J00-000 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68641-33j00-000-suzuki-impulse--68641-33J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68641-33JA0-000 | TEM CANH BUNG 68641-33JA0-000 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-canh-bung-68641-33ja0-000-suzuki-impulse--68641-33JA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68641-33JA0-001 | TEM CANH BUNG 68641-33JA0-001 SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-canh-bung-68641-33ja0-001-suzuki-uv125fscl6--68641-33JA0-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 68641-41HB0-JWL | LOGO CHU S 68641-41HB0-JWL SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-chu-s-68641-41hb0-jwl-suzuki-hayate-ss--68641-41HB0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68641-41HB0-YNR | TEM CHU S 68641-41HB0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68641-41hb0-ynr-suzuki-hayate-ss--68641-41HB0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68641-41HB0-YTB | TEM CHU S 68641-41HB0-YTB SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68641-41hb0-ytb-suzuki-hayate-ss--68641-41HB0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68642-30J00-003 | TEM CHU SUZUKI 68642-30J00-003 SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68642-30j00-003-suzuki-uk110nel8--68642-30J00-003 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 68642-33J00-001 | TEM CHU 'SUZUKI' BUNG TRUOC 68642-33J00-001 SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-truoc-68642-33j00-001-suzuki-uv125fscl6--68642-33J00-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 68642-33J00-002 | TEM CHU 'SUZUKI' BUNG TRUOC 68642-33J00-002 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-truoc-68642-33j00-002-suzuki-axelo--68642-33J00-002 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68642-33J00-AFY | TEM CHU 'SUZUKI' BUNG TRUOC 68642-33J00-AFY SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-truoc-68642-33j00-afy-suzuki-impulse--68642-33J00-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68642-33J00-AS4 | TEM CHU 'SUZUKI' BUNG TRUOC 68642-33J00-AS4 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-truoc-68642-33j00-as4-suzuki-impulse--68642-33J00-AS4 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68642-33J00-AS7 | TEM CHU 'SUZUKI' BUNG TRUOC 68642-33J00-AS7 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-truoc-68642-33j00-as7-suzuki-impulse--68642-33J00-AS7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68643-12K30-000 | LOGO CHU RAIDER 68643-12K30-000 SUZUKI FU150MFZL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-chu-raider-68643-12k30-000-suzuki-fu150mfzl9--68643-12K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFZL9 Attrs: Model=FU150MFZL9 [PRODUCT] 68645-07H20-GDH | TEM BUNG PHAI 68645-07H20-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-07h20-gdh-suzuki-revo--68645-07H20-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68645-07H20-YNR | TEM BUNG PHAI 68645-07H20-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-07h20-ynr-suzuki-revo--68645-07H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68645-09G00-393 | TEM BUNG PHAI, DO 68645-09G00-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-68645-09g00-393-suzuki-smash--68645-09G00-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G00-394 | TEM BUNG PHAI, XTS 68645-09G00-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xts-68645-09g00-394-suzuki-smash--68645-09G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G00-401 | TEM BUNG PHAI, BAX 68645-09G00-401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-bax-68645-09g00-401-suzuki-smash--68645-09G00-401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G30-382 | TEM BUNG PHAI-XANH 68645-09G30-382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-68645-09g30-382-suzuki-smash--68645-09G30-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G30-393 | TEM BUNG PHAI-DO 68645-09G30-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-68645-09g30-393-suzuki-smash--68645-09G30-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G30-394 | TEM BUNG PHAI-XANH 68645-09G30-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-68645-09g30-394-suzuki-smash--68645-09G30-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G40-395 | TEM BUNG TRUOC, PHAI- DO 68645-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-do-68645-09g40-395-suzuki-smash--68645-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G40-397 | TEM BUNG TRUOC PHAI-DEN 68645-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-den-68645-09g40-397-suzuki-smash--68645-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-09G40-398 | TEM BUNG TRUOC, PHAI- BAC 68645-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-bac-68645-09g40-398-suzuki-smash--68645-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68645-10JC0-FZP | TEM BUNG TRUOC, RH 68645-10JC0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-rh-68645-10jc0-fzp-suzuki-axelo--68645-10JC0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-10JC0-GDH | TEM BUNG TRUOC, RH 68645-10JC0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-rh-68645-10jc0-gdh-suzuki-axelo--68645-10JC0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-10JD0-GDH | TEM BUNG TRUOC, RH 68645-10JD0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-rh-68645-10jd0-gdh-suzuki-axelo--68645-10JD0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-10JD0-GWV | TEM BUNG TRUOC, RH 68645-10JD0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-rh-68645-10jd0-gwv-suzuki-axelo--68645-10JD0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-10JM0-GDH | TEM BUNG TRUOC, RH 68645-10JM0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-rh-68645-10jm0-gdh-suzuki-axelo--68645-10JM0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-10JM0-GWV | TEM BUNG TRUOC, RH 68645-10JM0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-rh-68645-10jm0-gwv-suzuki-axelo--68645-10JM0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-13H40-GDH | TEM BUNG TRUOC ,PHAI 68645-13H40-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13h40-gdh-suzuki-hayate--68645-13H40-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H40-HEH | TEM BUNG TRUOC ,PHAI 68645-13H40-HEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13h40-heh-suzuki-hayate--68645-13H40-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H50-AAT | TEM BUNG TRUOC ,PHAI 68645-13H50-AAT SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13h50-aat-suzuki-hayate--68645-13H50-AAT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H60-GDH | TEM BUNG PHAI 68645-13H60-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13h60-gdh-suzuki-hayate--68645-13H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H60-HUW | TEM BUNG PHAI 68645-13H60-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13h60-huw-suzuki-hayate--68645-13H60-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H70-AFY | TEM BUNG PHAI 68645-13H70-AFY SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13h70-afy-suzuki-hayate--68645-13H70-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H70-GDH | TEM BUNG PHAI 68645-13H70-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13h70-gdh-suzuki-hayate--68645-13H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13H70-HUW | TEM BUNG PHAI 68645-13H70-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13h70-huw-suzuki-hayate--68645-13H70-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68645-13HA0-YNR | TEM BUNG TRUOC PHAI 68645-13HA0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13ha0-ynr-suzuki-hayate-ss--68645-13HA0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68645-13HB0-JWL | TEM BUNG TRUOC PHAI 68645-13HB0-JWL SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13hb0-jwl-suzuki-hayate-ss--68645-13HB0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68645-13HC0-JWL | TEM BUNG TRUOC ,PHAI 68645-13HC0-JWL SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13hc0-jwl-suzuki-hayate-ss-fi--68645-13HC0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68645-13HC0-YTB | TEM BUNG TRUOC ,PHAI 68645-13HC0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-68645-13hc0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68645-13HC0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68645-13HF0-AFV | TEM BUNG PHAI 68645-13HF0-AFV SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13hf0-afv-suzuki-hayate-ss-fi--68645-13HF0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68645-13HF0-AFW | TEM BUNG PHAI 68645-13HF0-AFW SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13hf0-afw-suzuki-hayate-ss-fi--68645-13HF0-AFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68645-13HF0-JWL | TEM BUNG PHAI 68645-13HF0-JWL SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13hf0-jwl-suzuki-hayate-ss--68645-13HF0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68645-13HF0-YNR | TEM BUNG PHAI 68645-13HF0-YNR SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13hf0-ynr-suzuki-hayate-ss--68645-13HF0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68645-13HF0-YTB | TEM BUNG PHAI 68645-13HF0-YTB SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68645-13hf0-ytb-suzuki-hayate-ss--68645-13HF0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68645-16H00-ACJ | TEM BUNG TRUOC SO 1, PHAI 68645-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-1-phai-68645-16h00-acj-suzuki-x-bike--68645-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68645-16H00-FZP | TEM BUNG TRUOC SO 1, PHAI 68645-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-1-phai-68645-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68645-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68645-16H00-GDH | TEM BUNG TRUOC SO 1, PHAI 68645-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-1-phai-68645-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68645-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68645-16H20-000 | TEM BUNG TRUOC, PHAI/TRAI 68645-16H20-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phaitrai-68645-16h20-000-suzuki-axelo--68645-16H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-16H20-001 | TEM BUNG TRUOC, PHAI/TRAI (DO) 68645-16H20-001 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phaitrai-do-68645-16h20-001-suzuki-axelo--68645-16H20-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68645-22J30-YNL | TEM BUNG TREN PHAI 68645-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68645-22j30-ynl-suzuki-viva-fi--68645-22J30-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68645-22J30-YNR | TEM BUNG TREN PHAI 68645-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68645-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68645-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68645-22J30-YTB | TEM BUNG TREN PHAI 68645-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68645-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68645-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68645-30D40-011 | TEM BUNG PHAI- XANH 68645-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-68645-30d40-011-suzuki-viva--68645-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D40-012 | TEM BUNG PHAI- XAM 68645-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xam-68645-30d40-012-suzuki-viva--68645-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D40-019 | TEM BUNG PHAI- DEN 68645-30D40-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-den-68645-30d40-019-suzuki-viva--68645-30D40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D50-382 | TEM BUNG PHAI-XANH 68645-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-68645-30d50-382-suzuki-viva--68645-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D50-804 | TEM BUNG PHAI- XANH 68645-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-68645-30d50-804-suzuki-viva--68645-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D60-382 | TEM BUNG PHAI-XANH 68645-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-68645-30d60-382-suzuki-viva--68645-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D60-397 | TEM BUNG PHAI-DEN 68645-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-den-68645-30d60-397-suzuki-viva--68645-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D60-408 | TEM BUNG PHAI-DO 68645-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-68645-30d60-408-suzuki-viva--68645-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-30D60-Y98 | TEM BUNG PHAI-XANH LAM 68645-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-xanh-lam-68645-30d60-y98-suzuki-viva--68645-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68645-41H30-YNR | TEM BUNG TRUOC PHAI DEN 68645-41H30-YNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-den-68645-41h30-ynr-suzuki-skydrive--68645-41H30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68645-41HE0-YTB | TEM BUNG TRUOC PHAI DO 68645-41HE0-YTB SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-do-68645-41he0-ytb-suzuki-skydrive--68645-41HE0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68646-10JA0-FZP | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JA0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10ja0-fzp-suzuki-axelo--68646-10JA0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-10JA0-GDH | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JA0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10ja0-gdh-suzuki-axelo--68646-10JA0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-10JB0-AQF | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JB0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10jb0-aqf-suzuki-axelo--68646-10JB0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-10JB0-GWV | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JB0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10jb0-gwv-suzuki-axelo--68646-10JB0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-10JG0-GDH | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JG0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10jg0-gdh-suzuki-axelo--68646-10JG0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-10JH0-GDH | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JH0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10jh0-gdh-suzuki-axelo--68646-10JH0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-10JH0-GWV | TEM BUNG TRUOC, TREN RH 68646-10JH0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-rh-68646-10jh0-gwv-suzuki-axelo--68646-10JH0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68646-13H50-HEH | TEM BUNG TRUOC TREN,PHAI 68646-13H50-HEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trenphai-68646-13h50-heh-suzuki-hayate--68646-13H50-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68646-13H60-AAT | TEM BUNG TRUOC TREN,PHAI 68646-13H60-AAT SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trenphai-68646-13h60-aat-suzuki-hayate--68646-13H60-AAT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68646-13HB0-YNR | TEM BUNG PHAI 68646-13HB0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68646-13hb0-ynr-suzuki-hayate-ss--68646-13HB0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68646-13HC0-JWL | TEM BUNG PHAI 68646-13HC0-JWL SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68646-13hc0-jwl-suzuki-hayate-ss--68646-13HC0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68646-13HD0-JWL | TEM BUNG TRUOC TREN,PHAI 68646-13HD0-JWL SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trenphai-68646-13hd0-jwl-suzuki-hayate-ss-fi--68646-13HD0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68646-13HD0-YTB | TEM BUNG TRUOC TREN,PHAI 68646-13HD0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trenphai-68646-13hd0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68646-13HD0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68646-13HG0-AFV | TEM BUNG TREN, PHAI 68646-13HG0-AFV SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68646-13hg0-afv-suzuki-hayate-ss-fi--68646-13HG0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68646-13HG0-AFW | TEM BUNG TREN, PHAI 68646-13HG0-AFW SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68646-13hg0-afw-suzuki-hayate-ss-fi--68646-13HG0-AFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68646-13HG0-JWL | TEM BUNG TREN, PHAI 68646-13HG0-JWL SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68646-13hg0-jwl-suzuki-hayate-ss--68646-13HG0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68646-13HG0-YNR | TEM BUNG TREN, PHAI 68646-13HG0-YNR SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68646-13hg0-ynr-suzuki-hayate-ss--68646-13HG0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68646-13HG0-YTB | TEM BUNG TREN, PHAI 68646-13HG0-YTB SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-68646-13hg0-ytb-suzuki-hayate-ss--68646-13HG0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68646-16H00-ACJ | TEM BUNG TRUOC SO 2, PHAI 68646-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-2-phai-68646-16h00-acj-suzuki-x-bike--68646-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68646-16H00-FZP | TEM BUNG TRUOC SO 2, PHAI 68646-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-2-phai-68646-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68646-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68646-16H00-GDH | TEM BUNG TRUOC SO 2, PHAI 68646-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-2-phai-68646-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68646-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68646-22J30-YNL | TEM BUNG DUOI PHAI 68646-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phai-68646-22j30-ynl-suzuki-viva-fi--68646-22J30-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68646-22J30-YNR | TEM BUNG DUOI PHAI 68646-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phai-68646-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68646-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68646-22J30-YTB | TEM BUNG DUOI PHAI 68646-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phai-68646-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68646-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68647-07H00-GDH | TEM CHU SUZUKI,RH 68647-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukirh-68647-07h00-gdh-suzuki-revo--68647-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H00-HEH | TEM CHU SUZUKI,RH 68647-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukirh-68647-07h00-heh-suzuki-revo--68647-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H00-YNR | TEM CHU SUZUKI,RH 68647-07H00-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukirh-68647-07h00-ynr-suzuki-revo--68647-07H00-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H01-GDH | TEM CHU SUZUKI,RH 68647-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukirh-68647-07h01-gdh-suzuki-revo--68647-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H01-HUW | TEM CHU SUZUKI,RH 68647-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukirh-68647-07h01-huw-suzuki-revo--68647-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H01-YNR | TEM CHU SUZUKI,RH 68647-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukirh-68647-07h01-ynr-suzuki-revo--68647-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H10-AAU | TEM BUNG DUOI RH 68647-07H10-AAU SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-rh-68647-07h10-aau-suzuki-revo--68647-07H10-AAU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H10-C47 | TEM BUNG PHAI 2 DO DEN 68647-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-2-do-den-68647-07h10-c47-suzuki-revo--68647-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H20-000 | TEM CHU SUZUKI , BUNG PHAI 68647-07H20-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-phai-68647-07h20-000-suzuki-revo--68647-07H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H50-GDH | TEM BUNG PHAI TRONG DUOI, DO DEN 68647-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-trong-duoi-do-den-68647-07h50-gdh-suzuki-revo--68647-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H60-GDH | TEM BUNG PHAI DUOI, DO DEN 68647-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-duoi-do-den-68647-07h60-gdh-suzuki-revo--68647-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H60-YNR | TEM BUNG PHAI DUOI, DEN 68647-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-duoi-den-68647-07h60-ynr-suzuki-revo--68647-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H70-YNR | TEM BUNG DUOI PHAI,DEN 68647-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phaiden-68647-07h70-ynr-suzuki-revo--68647-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-07H80-HJK | TEM BUNG DUOI PHAI,XAM-DEN 68647-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phaixam-den-68647-07h80-hjk-suzuki-revo--68647-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68647-09G40-395 | TEM BUNG PHAI DUOI- DO 68647-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-duoi-do-68647-09g40-395-suzuki-smash--68647-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68647-09G40-397 | TEM BUNG PHAI DUOI-DEN 68647-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-duoi-den-68647-09g40-397-suzuki-smash--68647-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68647-09G40-398 | TEM BUNG PHAI,DUOI- BAC 68647-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phaiduoi-bac-68647-09g40-398-suzuki-smash--68647-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68647-10JC0-FZP | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JC0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jc0-fzp-suzuki-axelo--68647-10JC0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JC0-GDH | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JC0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jc0-gdh-suzuki-axelo--68647-10JC0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JD0-AQF | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JD0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jd0-aqf-suzuki-axelo--68647-10JD0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JD0-GDH | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JD0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jd0-gdh-suzuki-axelo--68647-10JD0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JD0-GWV | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JD0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jd0-gwv-suzuki-axelo--68647-10JD0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JK0-AQF | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JK0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jk0-aqf-suzuki-axelo--68647-10JK0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JK0-GDH | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JK0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jk0-gdh-suzuki-axelo--68647-10JK0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-10JK0-GWV | TEM BUNG TRUOC, GIUA 68647-10JK0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-10jk0-gwv-suzuki-axelo--68647-10JK0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68647-13HB0-YNR | TEM BUNG TRUOC GIUA 68647-13HB0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-giua-68647-13hb0-ynr-suzuki-hayate-ss--68647-13HB0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68655-07H20-GDH | TEM BUNG TRAI 68655-07H20-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-07h20-gdh-suzuki-revo--68655-07H20-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68655-07H20-YNR | TEM BUNG TRAI 68655-07H20-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-07h20-ynr-suzuki-revo--68655-07H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68655-09G00-393 | TEM BUNG TRAI, TRUOC 68655-09G00-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-truoc-68655-09g00-393-suzuki-smash--68655-09G00-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G00-394 | TEM BUNG TRAI, TRUOC 68655-09G00-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-truoc-68655-09g00-394-suzuki-smash--68655-09G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G00-401 | TEM BUNG TRAI, TRUOC 68655-09G00-401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-truoc-68655-09g00-401-suzuki-smash--68655-09G00-401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G30-382 | TEM BUNG TRAI-XANH 68655-09G30-382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68655-09g30-382-suzuki-smash--68655-09G30-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G30-393 | TEM BUNG TRAI-DO 68655-09G30-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-68655-09g30-393-suzuki-smash--68655-09G30-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G30-394 | TEM BUNG TRAI-XANH 68655-09G30-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68655-09g30-394-suzuki-smash--68655-09G30-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G40-395 | TEM BUNG TRUOC, TRAI- DO 68655-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-do-68655-09g40-395-suzuki-smash--68655-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G40-397 | TEM BUNG TRUOC TRAI-DEN 68655-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-den-68655-09g40-397-suzuki-smash--68655-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-09G40-398 | TEM BUNG TRUOC,TRAI- BAC 68655-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoctrai-bac-68655-09g40-398-suzuki-smash--68655-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68655-10JC0-FZP | TEM BUNG TRUOC, LH 68655-10JC0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-lh-68655-10jc0-fzp-suzuki-axelo--68655-10JC0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68655-10JC0-GDH | TEM BUNG TRUOC, LH 68655-10JC0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-lh-68655-10jc0-gdh-suzuki-axelo--68655-10JC0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68655-10JD0-GDH | TEM BUNG TRUOC, LH 68655-10JD0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-lh-68655-10jd0-gdh-suzuki-axelo--68655-10JD0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68655-10JD0-GWV | TEM BUNG TRUOC, LH 68655-10JD0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-lh-68655-10jd0-gwv-suzuki-axelo--68655-10JD0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68655-10JM0-GDH | TEM BUNG TRUOC, LH 68655-10JM0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-lh-68655-10jm0-gdh-suzuki-axelo--68655-10JM0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68655-10JM0-GWV | TEM BUNG TRUOC, LH 68655-10JM0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-lh-68655-10jm0-gwv-suzuki-axelo--68655-10JM0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68655-13H40-GDH | TEM BUNG TRUOC ,TRAI 68655-13H40-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68655-13h40-gdh-suzuki-hayate--68655-13H40-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H40-HEH | TEM BUNG TRUOC ,TRAI 68655-13H40-HEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68655-13h40-heh-suzuki-hayate--68655-13H40-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H50-AAT | TEM BUNG TRUOC ,TRAI 68655-13H50-AAT SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68655-13h50-aat-suzuki-hayate--68655-13H50-AAT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H60-GDH | TEM BUNG TRAI 68655-13H60-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13h60-gdh-suzuki-hayate--68655-13H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H60-HUW | TEM BUNG TRAI 68655-13H60-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13h60-huw-suzuki-hayate--68655-13H60-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H70-AFY | TEM BUNG TRAI 68655-13H70-AFY SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13h70-afy-suzuki-hayate--68655-13H70-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H70-GDH | TEM BUNG TRAI 68655-13H70-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13h70-gdh-suzuki-hayate--68655-13H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13H70-HUW | TEM BUNG TRAI 68655-13H70-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13h70-huw-suzuki-hayate--68655-13H70-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68655-13HA0-YNR | TEM BUNG TRUOC TRAI 68655-13HA0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68655-13ha0-ynr-suzuki-hayate-ss--68655-13HA0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68655-13HC0-JWL | TEM BUNG TRUOC ,TRAI 68655-13HC0-JWL SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68655-13hc0-jwl-suzuki-hayate-ss-fi--68655-13HC0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68655-13HC0-YTB | TEM BUNG TRUOC ,TRAI 68655-13HC0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68655-13hc0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68655-13HC0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68655-13HF0-AFV | TEM BUNG TRAI 68655-13HF0-AFV SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13hf0-afv-suzuki-hayate-ss-fi--68655-13HF0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68655-13HF0-AFW | TEM BUNG TRAI 68655-13HF0-AFW SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13hf0-afw-suzuki-hayate-ss-fi--68655-13HF0-AFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68655-13HF0-JWL | TEM BUNG TRAI 68655-13HF0-JWL SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13hf0-jwl-suzuki-hayate-ss--68655-13HF0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68655-13HF0-YNR | TEM BUNG TRAI 68655-13HF0-YNR SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13hf0-ynr-suzuki-hayate-ss--68655-13HF0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68655-13HF0-YTB | TEM BUNG TRAI 68655-13HF0-YTB SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68655-13hf0-ytb-suzuki-hayate-ss--68655-13HF0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68655-16H00-ACJ | TEM BUNG TRUOC SO 1, TRAI 68655-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-1-trai-68655-16h00-acj-suzuki-x-bike--68655-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68655-16H00-FZP | TEM BUNG TRUOC SO 1, TRAI 68655-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-1-trai-68655-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68655-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68655-16H00-GDH | TEM BUNG TRUOC SO 1, TRAI 68655-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-1-trai-68655-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68655-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68655-22J30-YNL | TEM BUNG TREN TRAI 68655-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68655-22j30-ynl-suzuki-viva-fi--68655-22J30-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68655-22J30-YNR | TEM BUNG TREN TRAI 68655-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68655-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68655-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68655-22J30-YTB | TEM BUNG TREN TRAI 68655-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68655-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68655-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68655-30D40-011 | TEM BUNG TRAI- XANH 68655-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68655-30d40-011-suzuki-viva--68655-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D40-012 | TEM BUNG TRAI- XAM 68655-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xam-68655-30d40-012-suzuki-viva--68655-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D40-019 | TEM BUNG TRAI- DEN 68655-30D40-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-den-68655-30d40-019-suzuki-viva--68655-30D40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D50-382 | TEM BUNG TRAI-XANH 68655-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68655-30d50-382-suzuki-viva--68655-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D50-804 | TEM BUNG TRAI-XANH 68655-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68655-30d50-804-suzuki-viva--68655-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D60-382 | TEM BUNG TRAI-XANH 68655-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68655-30d60-382-suzuki-viva--68655-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D60-397 | TEM BUNG TRAI-DEN 68655-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-den-68655-30d60-397-suzuki-viva--68655-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D60-408 | TEM BUNG TRAI-DO 68655-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-68655-30d60-408-suzuki-viva--68655-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-30D60-Y98 | TEM BUNG TRAI-XANH LAM 68655-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-lam-68655-30d60-y98-suzuki-viva--68655-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68655-41H30-YNR | TEM BUNG TRUOC TRAI DEN 68655-41H30-YNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-den-68655-41h30-ynr-suzuki-skydrive--68655-41H30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68655-41HE0-YTB | TEM BUNG TRUOC TRAI DO 68655-41HE0-YTB SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-do-68655-41he0-ytb-suzuki-skydrive--68655-41HE0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68656-07H00-395 | TEM BUNG TRAI DO 68656-07H00-395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-68656-07h00-395-suzuki-revo--68656-07H00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H00-397 | TEM BUNG TRAI DEN 68656-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-den-68656-07h00-397-suzuki-revo--68656-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H00-GDH | TEM MAT NA,RH 68656-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-07h00-gdh-suzuki-revo--68656-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H00-HEH | TEM MAT NA,RH 68656-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-07h00-heh-suzuki-revo--68656-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H01-GDH | TEM MAT NA,RH 68656-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-07h01-gdh-suzuki-revo--68656-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H01-HUW | TEM MAT NA,RH 68656-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-07h01-huw-suzuki-revo--68656-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H01-YNR | TEM MAT NA,RH 68656-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-07h01-ynr-suzuki-revo--68656-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H10-AAU | TEM BUNG TREN LH 68656-07H10-AAU SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-lh-68656-07h10-aau-suzuki-revo--68656-07H10-AAU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H10-C47 | TEM BUNG TRAI DO DEN 68656-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-den-68656-07h10-c47-suzuki-revo--68656-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H10-C48 | TEM BUNG TRAI DEN BAC 68656-07H10-C48 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-den-bac-68656-07h10-c48-suzuki-revo--68656-07H10-C48 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H20-382 | TEM MAT NA PHAI 68656-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68656-07h20-382-suzuki-revo--68656-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H20-436 | TEM MAT NA PHAI 68656-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68656-07h20-436-suzuki-revo--68656-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H20-440 | TEM MAT NA PHAI 68656-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68656-07h20-440-suzuki-revo--68656-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H30-C58 | TEM MAT NA PHAI 68656-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68656-07h30-c58-suzuki-revo--68656-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H50-GDH | TEM MAT NA PHAI, DO DEN 68656-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-do-den-68656-07h50-gdh-suzuki-revo--68656-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H60-GDH | TEM MAT NA PHAI, DO DEN 68656-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-do-den-68656-07h60-gdh-suzuki-revo--68656-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H60-YNR | TEM MAT NA PHAI, DEN 68656-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-den-68656-07h60-ynr-suzuki-revo--68656-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H70-YNR | TEM MAT NA PHAI,DEN 68656-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phaiden-68656-07h70-ynr-suzuki-revo--68656-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-07H80-HJK | TEM MAT NA PHAI,XAM-DEN 68656-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phaixam-den-68656-07h80-hjk-suzuki-revo--68656-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68656-09G00-393 | TEM BUNG TRAI, DO 68656-09G00-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-68656-09g00-393-suzuki-smash--68656-09G00-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68656-09G00-394 | TEM BUNG TRAI, XTS 68656-09G00-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xts-68656-09g00-394-suzuki-smash--68656-09G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68656-09G00-401 | TEM BUNG TRAI, BAX 68656-09G00-401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-bax-68656-09g00-401-suzuki-smash--68656-09G00-401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68656-09G30-382 | TEM BUNG TRUOC TRAI-XANH 68656-09G30-382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-xanh-68656-09g30-382-suzuki-smash--68656-09G30-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68656-09G30-393 | TEM BUNG TRAI TRUOC-DO 68656-09G30-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-truoc-do-68656-09g30-393-suzuki-smash--68656-09G30-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68656-09G30-394 | TEM BUNG TRUOC TRAI-XANH 68656-09G30-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-xanh-68656-09g30-394-suzuki-smash--68656-09G30-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68656-10JA0-FZP | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JA0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10ja0-fzp-suzuki-axelo--68656-10JA0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-10JA0-GDH | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JA0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10ja0-gdh-suzuki-axelo--68656-10JA0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-10JB0-AQF | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JB0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10jb0-aqf-suzuki-axelo--68656-10JB0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-10JB0-GWV | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JB0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10jb0-gwv-suzuki-axelo--68656-10JB0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-10JG0-GDH | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JG0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10jg0-gdh-suzuki-axelo--68656-10JG0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-10JH0-GDH | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JH0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10jh0-gdh-suzuki-axelo--68656-10JH0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-10JH0-GWV | TEM BUNG TRUOC, TREN LH 68656-10JH0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-lh-68656-10jh0-gwv-suzuki-axelo--68656-10JH0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68656-13H50-HEH | TEM BUNG TRUOC TREN,TRAI 68656-13H50-HEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trentrai-68656-13h50-heh-suzuki-hayate--68656-13H50-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68656-13H60-AAT | TEM BUNG TRUOC TREN,TRAI 68656-13H60-AAT SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trentrai-68656-13h60-aat-suzuki-hayate--68656-13H60-AAT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68656-13HB0-YNR | TEM BUNG TRAI 68656-13HB0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68656-13hb0-ynr-suzuki-hayate-ss--68656-13HB0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68656-13HC0-JWL | TEM BUNG TRAI 68656-13HC0-JWL SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-68656-13hc0-jwl-suzuki-hayate-ss--68656-13HC0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68656-13HD0-JWL | TEM BUNG TRUOC TREN,TRAI 68656-13HD0-JWL SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trentrai-68656-13hd0-jwl-suzuki-hayate-ss-fi--68656-13HD0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68656-13HD0-YTB | TEM BUNG TRUOC TREN,TRAI 68656-13HD0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trentrai-68656-13hd0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68656-13HD0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68656-13HG0-AFV | TEM BUNG TREN, TRAI 68656-13HG0-AFV SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68656-13hg0-afv-suzuki-hayate-ss-fi--68656-13HG0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68656-13HG0-AFW | TEM BUNG TREN, TRAI 68656-13HG0-AFW SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68656-13hg0-afw-suzuki-hayate-ss-fi--68656-13HG0-AFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68656-13HG0-JWL | TEM BUNG TREN, TRAI 68656-13HG0-JWL SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68656-13hg0-jwl-suzuki-hayate-ss--68656-13HG0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68656-13HG0-YNR | TEM BUNG TREN, TRAI 68656-13HG0-YNR SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68656-13hg0-ynr-suzuki-hayate-ss--68656-13HG0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68656-13HG0-YTB | TEM BUNG TREN, TRAI 68656-13HG0-YTB SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-trai-68656-13hg0-ytb-suzuki-hayate-ss--68656-13HG0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68656-16H00-382 | TEM MAT NA XANH NHOT PHAI 68656-16H00-382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-nhot-phai-68656-16h00-382-suzuki-x-bike--68656-16H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H00-436 | TEM MAT NA DEN PHAI 68656-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-den-phai-68656-16h00-436-suzuki-x-bike--68656-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H00-C63 | TEM MAT NA BAC PHAI 68656-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-bac-phai-68656-16h00-c63-suzuki-x-bike--68656-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H00-Y98 | TEM MAT NA XANH LAM PHAI 68656-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-lam-phai-68656-16h00-y98-suzuki-x-bike--68656-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H10-ACJ | TEM BUNG TRUOC SO 2, TRAI 68656-16H10-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-2-trai-68656-16h10-acj-suzuki-x-bike--68656-16H10-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H10-FZP | TEM BUNG TRUOC SO 2, TRAI 68656-16H10-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-2-trai-68656-16h10-fzp-suzuki-x-bike--68656-16H10-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H10-GDH | TEM BUNG TRUOC SO 2, TRAI 68656-16H10-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-so-2-trai-68656-16h10-gdh-suzuki-x-bike--68656-16H10-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H20-436 | TEM MAT NA PHAI DEN TITAN MOI 68656-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-den-titan-moi-68656-16h20-436-suzuki-x-bike--68656-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H20-YUN | TEM MAT NA PHAI DO DEN TITAN MOI 68656-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-do-den-titan-moi-68656-16h20-yun-suzuki-x-bike--68656-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H50-GDH | TEM MAT NA PHAI, D0-DEN 68656-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-d0-den-68656-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68656-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H50-YNR | TEM MAT NA PHAI, DEN 68656-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-den-68656-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68656-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H60-FZR | TEM MAT NA,RH 68656-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68656-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H60-GDH | TEM MAT NA,RH 68656-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68656-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-16H60-HEH | TEM MAT NA,RH 68656-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-narh-68656-16h60-heh-suzuki-x-bike--68656-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68656-22J30-YNL | TEM BUNG DUOI, TRAI 68656-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-trai-68656-22j30-ynl-suzuki-viva-fi--68656-22J30-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68656-22J30-YNR | TEM BUNG DUOI, TRAI 68656-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-trai-68656-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68656-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68656-22J30-YTB | TEM BUNG DUOI, TRAI 68656-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-trai-68656-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68656-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68656-30D40-011 | TEM MAT NA- XANH 68656-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-68656-30d40-011-suzuki-viva--68656-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D40-012 | TEM MAT NA- XAM 68656-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xam-68656-30d40-012-suzuki-viva--68656-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D40-019 | TEM MAT NA- DEN 68656-30D40-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-den-68656-30d40-019-suzuki-viva--68656-30D40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D50-382 | TEM MAT NA-XANH 68656-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-68656-30d50-382-suzuki-viva--68656-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D50-804 | TEM MAT NA-XANH 68656-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-68656-30d50-804-suzuki-viva--68656-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D60-382 | TEM MAT NA PHAI-XANH 68656-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-xanh-68656-30d60-382-suzuki-viva--68656-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D60-397 | TEM MAT NA PHAI-DEN 68656-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-den-68656-30d60-397-suzuki-viva--68656-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D60-408 | TEM MAT NA PHAI-DO 68656-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-do-68656-30d60-408-suzuki-viva--68656-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68656-30D60-Y98 | TEM MAT NA PHAI-XANH LAM 68656-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-xanh-lam-68656-30d60-y98-suzuki-viva--68656-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68657-07H00-GDH | TEM CHU SUZUKI,LH 68657-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukilh-68657-07h00-gdh-suzuki-revo--68657-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H00-HEH | TEM CHU SUZUKI,LH 68657-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukilh-68657-07h00-heh-suzuki-revo--68657-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H01-GDH | TEM CHU SUZUKI,LH 68657-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukilh-68657-07h01-gdh-suzuki-revo--68657-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H01-HUW | TEM CHU SUZUKI,LH 68657-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukilh-68657-07h01-huw-suzuki-revo--68657-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H01-YNR | TEM CHU SUZUKI,LH 68657-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzukilh-68657-07h01-ynr-suzuki-revo--68657-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H10-AAU | TEM BUNG TREN LH 68657-07H10-AAU SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-lh-68657-07h10-aau-suzuki-revo--68657-07H10-AAU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H10-C47 | TEM BUNG TRAI 2 DO DEN 68657-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-2-do-den-68657-07h10-c47-suzuki-revo--68657-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H20-000 | TEM CHU SUZUKI , BUNG TRAI 68657-07H20-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-trai-68657-07h20-000-suzuki-revo--68657-07H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H30-C59 | TEM, BUNG TRAI DUOI 68657-07H30-C59 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-duoi-68657-07h30-c59-suzuki-revo--68657-07H30-C59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H50-GDH | TEM BUNG TRAI TRONG DUOI, DO DEN 68657-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-trong-duoi-do-den-68657-07h50-gdh-suzuki-revo--68657-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H60-GDH | TEM BUNG TRAI DUOI, DO DEN 68657-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-duoi-do-den-68657-07h60-gdh-suzuki-revo--68657-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H60-YNR | TEM BUNG TRAI DUOI, DEN 68657-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-duoi-den-68657-07h60-ynr-suzuki-revo--68657-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H70-YNR | TEM BUNG DUOI TRAI,DEN 68657-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-traiden-68657-07h70-ynr-suzuki-revo--68657-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-07H80-HJK | TEM BUNG DUOI TRAI,XAM-DEN 68657-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-traixam-den-68657-07h80-hjk-suzuki-revo--68657-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68657-09G40-395 | TEM BUNG TRUOC TRAI, DUOI- DO 68657-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-duoi-do-68657-09g40-395-suzuki-smash--68657-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68657-09G40-397 | TEM BUNG TRUOC TRAI DUOI-DEN 68657-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-duoi-den-68657-09g40-397-suzuki-smash--68657-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68657-09G40-398 | TEM BUNG TRUOC TRAI, DUOI- BAC 68657-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-duoi-bac-68657-09g40-398-suzuki-smash--68657-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68665-41K10-B7N | TEM OP DONG CO DUOI, PHAI 68665-41K10-B7N SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68665-41k10-b7n-suzuki-gsx250m1--68665-41K10-B7N | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68665-42K00-B8W | TEM OP DONG CO 68665-42K00-B8W SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-68665-42k00-b8w-suzuki-gsx250m1--68665-42K00-B8W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68666-07H00-382 | TEM MAT NA TRAI XANH 68666-07H00-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-xanh-68666-07h00-382-suzuki-revo--68666-07H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H00-395 | TEM MAT NA TRAI DO 68666-07H00-395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-do-68666-07h00-395-suzuki-revo--68666-07H00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H00-397 | TEM MAT NA TRAI DEN 68666-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-den-68666-07h00-397-suzuki-revo--68666-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H00-GDH | TEM MAT NA,LH 68666-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-07h00-gdh-suzuki-revo--68666-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H00-HEH | TEM MAT NA,LH 68666-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-07h00-heh-suzuki-revo--68666-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H01-GDH | TEM MAT NA,LH 68666-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-07h01-gdh-suzuki-revo--68666-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H01-HUW | TEM MAT NA,LH 68666-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-07h01-huw-suzuki-revo--68666-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H01-YNR | TEM MAT NA,LH 68666-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-07h01-ynr-suzuki-revo--68666-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H10-C47 | TEM MAT NA TRAI DO DEN 68666-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-do-den-68666-07h10-c47-suzuki-revo--68666-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H10-C48 | TEM MAT NA TRAI DEN BAC 68666-07H10-C48 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-den-bac-68666-07h10-c48-suzuki-revo--68666-07H10-C48 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H20-382 | TEM MAT NA TRAI 68666-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68666-07h20-382-suzuki-revo--68666-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H20-436 | TEM MAT NA TRAI 68666-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68666-07h20-436-suzuki-revo--68666-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H20-440 | TEM MAT NA TRAI 68666-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68666-07h20-440-suzuki-revo--68666-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H30-C58 | TEM MAT NA TRAI 68666-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68666-07h30-c58-suzuki-revo--68666-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H40-000 | TEM MAT NA 68666-07H40-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-68666-07h40-000-suzuki-revo--68666-07H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H50-GDH | TEM MAT NA TRAI, DO DEN 68666-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-do-den-68666-07h50-gdh-suzuki-revo--68666-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H60-GDH | TEM MAT NA TRAI, DO DEN 68666-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-do-den-68666-07h60-gdh-suzuki-revo--68666-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H60-YNR | TEM MAT NA TRAI, DEN 68666-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-den-68666-07h60-ynr-suzuki-revo--68666-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H70-YNR | TEM MAT NA TRAI,DEN 68666-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-traiden-68666-07h70-ynr-suzuki-revo--68666-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-07H80-HJK | TEM MAT NA TRAI,XAM-DEN 68666-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-traixam-den-68666-07h80-hjk-suzuki-revo--68666-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68666-16H00-382 | TEM MAT NA XANH NHOT TRAI 68666-16H00-382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-nhot-trai-68666-16h00-382-suzuki-x-bike--68666-16H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H00-436 | TEM MAT NA DEN TRAI 68666-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-den-trai-68666-16h00-436-suzuki-x-bike--68666-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H00-C63 | TEM MAT NA BAC TRAI 68666-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-bac-trai-68666-16h00-c63-suzuki-x-bike--68666-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H00-Y98 | TEM MAT NA XANH LAM TRAI 68666-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-xanh-lam-trai-68666-16h00-y98-suzuki-x-bike--68666-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H20-436 | TEM MAT NA TRAI DEN TITAN MOI 68666-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-den-titan-moi-68666-16h20-436-suzuki-x-bike--68666-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H20-YUN | TEM MAT NA TRAI DO DEN TITAN MOI 68666-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-do-den-titan-moi-68666-16h20-yun-suzuki-x-bike--68666-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H50-GDH | TEM MAT NA PHAI, D0-DEN 68666-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-d0-den-68666-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68666-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H50-YNR | TEM MAT NA PHAI, DEN 68666-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-den-68666-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68666-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H60-FZR | TEM MAT NA,LH 68666-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68666-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H60-GDH | TEM MAT NA,LH 68666-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68666-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-16H60-HEH | TEM MAT NA,LH 68666-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nalh-68666-16h60-heh-suzuki-x-bike--68666-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68666-30D60-382 | TEM MAT NA TRAI-XANH 68666-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-xanh-68666-30d60-382-suzuki-viva--68666-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68666-30D60-397 | TEM MAT NA TRAI-DEN 68666-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-den-68666-30d60-397-suzuki-viva--68666-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68666-30D60-408 | TEM MAT NA TRAI-DO 68666-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-do-68666-30d60-408-suzuki-viva--68666-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68666-30D60-Y98 | TEM MAT NA TRAI-XANH LAM 68666-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-xanh-lam-68666-30d60-y98-suzuki-viva--68666-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68666-41K10-B7N | TEM OP DONG CO DUOI, TRAI 68666-41K10-B7N SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68666-41k10-b7n-suzuki-gsx250m1--68666-41K10-B7N | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68666-42K00-B8W | TEM OP DONG CO 68666-42K00-B8W SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-68666-42k00-b8w-suzuki-gsx250m1--68666-42K00-B8W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68667-07H60-GDH | TEM BUNG, SUZUKI 68667-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-suzuki-68667-07h60-gdh-suzuki-revo--68667-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68667-07H60-YNR | TEM BUNG, SUZUKI 68667-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-suzuki-68667-07h60-ynr-suzuki-revo--68667-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68675-41K10-B7Q | TEM OP DONG CO TREN, PHAI 68675-41K10-B7Q SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68675-41k10-b7q-suzuki-gsx250m1--68675-41K10-B7Q | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68675-42K00-AGQ | TEM CHU 250 68675-42K00-AGQ SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-250-68675-42k00-agq-suzuki-gsx250m1--68675-42K00-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68676-07H50-GDH | TEM MAT NA GIUA, DO DEN 68676-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-giua-do-den-68676-07h50-gdh-suzuki-revo--68676-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68676-41K10-B7Q | TEM OP DONG CO TREN, TRAI 68676-41K10-B7Q SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68676-41k10-b7q-suzuki-gsx250m1--68676-41K10-B7Q | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68711-07H00-397 | TEM SUZUKI DEN 68711-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-den-68711-07h00-397-suzuki-revo--68711-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H00-GDH | TEM BUNG TREN SO 2,RH 68711-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2rh-68711-07h00-gdh-suzuki-revo--68711-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H00-HEH | TEM BUNG TREN SO 2,RH 68711-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2rh-68711-07h00-heh-suzuki-revo--68711-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H00-YNR | TEM BUNG TREN SO 2,RH 68711-07H00-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2rh-68711-07h00-ynr-suzuki-revo--68711-07H00-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H10-382 | TEM SUZUKI XANH 68711-07H10-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xanh-68711-07h10-382-suzuki-revo--68711-07H10-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H10-397 | TEM SUZUKI DEN 68711-07H10-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-den-68711-07h10-397-suzuki-revo--68711-07H10-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H30-C58 | TEM CHU SUZUKI 68711-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68711-07h30-c58-suzuki-revo--68711-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-07H30-C59 | TEM CHU SUZUKI 68711-07H30-C59 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68711-07h30-c59-suzuki-revo--68711-07H30-C59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68711-09G40-397 | TEM SUZUKI, DEN 68711-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-den-68711-09g40-397-suzuki-smash--68711-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68711-13H00-000 | TEM SUZUKI 68711-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-68711-13h00-000-suzuki-hayate--68711-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68711-13H10-000 | TEM SUZUKI 68711-13H10-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-68711-13h10-000-suzuki-hayate--68711-13H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68711-13H40-HUW | TEM CHU SUZUKI ,VANG-DONG 68711-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-vang-dong-68711-13h40-huw-suzuki-hayate--68711-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68711-13H50-FZP | TEM COP,RH 68711-13H50-FZP SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-coprh-68711-13h50-fzp-suzuki-hayate--68711-13H50-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68711-13H50-GDH | TEM COP,RH 68711-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-coprh-68711-13h50-gdh-suzuki-hayate--68711-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68711-20G10-394 | TEM 'SUZUK', XANH 68711-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuk-xanh-68711-20g10-394-suzuki-shogun--68711-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68711-20G10-C11 | TEM 'SUZUKI', DEN 68711-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-den-68711-20g10-c11-suzuki-shogun--68711-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68711-20G10-Y98 | TEM 'SUZUKI' 68711-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-68711-20g10-y98-suzuki-shogun--68711-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68712-13H50-FZP | TEM COP,LH 68712-13H50-FZP SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-coplh-68712-13h50-fzp-suzuki-hayate--68712-13H50-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68712-13H50-GDH | TEM COP,LH 68712-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-coplh-68712-13h50-gdh-suzuki-hayate--68712-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68721-07H40-000 | TEM SUZUKI BUNG PHAI,TRAI 68721-07H40-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-phaitrai-68721-07h40-000-suzuki-revo--68721-07H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68725-12KB0-40X | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KB0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kb0-40x-suzuki-xe615--68725-12KB0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68725-12KB0-B87 | TEM OP DAU DEN, PHAI 68725-12KB0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68725-12kb0-b87-suzuki-xe615--68725-12KB0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68725-12KB0-BGY | TEM OP DAU DEN, PHAI 68725-12KB0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68725-12kb0-bgy-suzuki-xe615--68725-12KB0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68725-12KB0-CAW | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KB0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kb0-caw-suzuki-xe615--68725-12KB0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68725-12KB0-CAY | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KB0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kb0-cay-suzuki-xe615--68725-12KB0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68725-12KB0-CAZ | TEM OP DAU DEN, PHAI 68725-12KB0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68725-12kb0-caz-suzuki-xe615--68725-12KB0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68725-12KC0VCBA | TEM DAU DEN PHAI 68725-12KC0VCBA SUZUKI FU150MFXL10 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kc0vcba-suzuki-fu150mfxl10--68725-12KC0VCBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL10 Attrs: Model=FU150MFXL10 [PRODUCT] 68725-12KD0-CJR | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KD0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kd0-cjr-suzuki-satria--68725-12KD0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68725-12KD0-CJS | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KD0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kd0-cjs-suzuki-satria--68725-12KD0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68725-12KE0-CAY | TEM DAU DEN PHAI 68725-12KE0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12ke0-cay-suzuki-xe616--68725-12KE0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68725-12KE0-CJQ | TEM DAU DEN PHAI 68725-12KE0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12ke0-cjq-suzuki-xe616--68725-12KE0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68725-12KF0-CNK | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KF0-CNK SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kf0-cnk-suzuki-satria-150fi--68725-12KF0-CNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68725-12KG0-AHW | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68725-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68725-12KG0-CAY | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0-cay-suzuki-xe617--68725-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68725-12KG0-CPJ | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0-cpj-suzuki-xe617--68725-12KG0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68725-12KG0-CPL | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0-CPL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0-cpl-suzuki-xe617--68725-12KG0-CPL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68725-12KG0-YZE | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0-yze-suzuki-xe617--68725-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68725-12KG0VBAR | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68725-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68725-12KG0VBSA | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68725-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68725-12KG0VSAB | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68725-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68725-12KH0-CAV | TEM OP DAU DEN PHAI 68725-12KH0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68725-12kh0-cav-suzuki-raider-fi--68725-12KH0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68725-12KH0-CBA | TEM OP DAU DEN PHAI 68725-12KH0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68725-12kh0-cba-suzuki-raider-fi--68725-12KH0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68725-12KH0-YUH | TEM OP DAU DEN, PHAI 68725-12KH0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68725-12kh0-yuh-suzuki-raider-fi--68725-12KH0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68725-12KK0-CS9 | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KK0-CS9 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kk0-cs9-suzuki-satria-xe618--68725-12KK0-CS9 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68725-12KK0-CTQ | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KK0-CTQ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kk0-ctq-suzuki-satria-xe618--68725-12KK0-CTQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68725-12KL0-CT8 | TEM DAU DEN, PHAI 68725-12KL0-CT8 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-phai-68725-12kl0-ct8-suzuki-satria-xe618--68725-12KL0-CT8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68725-25G10-PKZ | TEM OP DEN PHA, PHAI 68725-25G10-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-den-pha-phai-68725-25g10-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68725-25G10-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68725-25G60-JTU | TEM OP DEN PHA, PHAI 68725-25G60-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-den-pha-phai-68725-25g60-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68725-25G60-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68726-25G10-PKZ | TEM OP DEN PHA, TRAI 68726-25G10-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-den-pha-trai-68726-25g10-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68726-25G10-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68726-25G60-JTU | TEM OP DEN PHA, TRAI 68726-25G60-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-den-pha-trai-68726-25g60-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68726-25G60-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68735-12KB0-40X | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KB0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kb0-40x-suzuki-xe615--68735-12KB0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68735-12KB0-B87 | TEM OP DAU DEN, TRAI 68735-12KB0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68735-12kb0-b87-suzuki-xe615--68735-12KB0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68735-12KB0-BGY | TEM OP DAU DEN, TRAI 68735-12KB0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68735-12kb0-bgy-suzuki-xe615--68735-12KB0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68735-12KB0-CAW | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KB0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kb0-caw-suzuki-xe615--68735-12KB0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68735-12KB0-CAY | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KB0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kb0-cay-suzuki-xe615--68735-12KB0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68735-12KB0-CAZ | TEM OP DAU DEN, TRAI 68735-12KB0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68735-12kb0-caz-suzuki-xe615--68735-12KB0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68735-12KD0-CJR | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KD0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kd0-cjr-suzuki-satria--68735-12KD0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68735-12KD0-CJS | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KD0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kd0-cjs-suzuki-satria--68735-12KD0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68735-12KE0-CAY | TEM DAU DEN TRAI 68735-12KE0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12ke0-cay-suzuki-xe616--68735-12KE0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68735-12KE0-CJQ | TEM DAU DEN TRAI 68735-12KE0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12ke0-cjq-suzuki-xe616--68735-12KE0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68735-12KF0-CNK | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KF0-CNK SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kf0-cnk-suzuki-satria-150fi--68735-12KF0-CNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68735-12KG0-AHW | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68735-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68735-12KG0-CAY | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0-cay-suzuki-xe617--68735-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68735-12KG0-CPJ | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0-cpj-suzuki-xe617--68735-12KG0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68735-12KG0-CPL | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0-CPL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0-cpl-suzuki-xe617--68735-12KG0-CPL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68735-12KG0-YZE | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0-yze-suzuki-xe617--68735-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68735-12KG0VBAR | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68735-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68735-12KG0VBSA | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68735-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68735-12KG0VSAB | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68735-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68735-12KH0-CAV | TEM OP DAU DEN TRAI 68735-12KH0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68735-12kh0-cav-suzuki-raider-fi--68735-12KH0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68735-12KH0-CBA | TEM OP DAU DEN TRAI 68735-12KH0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68735-12kh0-cba-suzuki-raider-fi--68735-12KH0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68735-12KH0-YUH | TEM OP DAU DEN, TRAI 68735-12KH0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68735-12kh0-yuh-suzuki-raider-fi--68735-12KH0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68735-12KK0-CS9 | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KK0-CS9 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kk0-cs9-suzuki-satria-xe618--68735-12KK0-CS9 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68735-12KK0-CTQ | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KK0-CTQ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kk0-ctq-suzuki-satria-xe618--68735-12KK0-CTQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68735-12KL0-CT8 | TEM DAU DEN, TRAI 68735-12KL0-CT8 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dau-den-trai-68735-12kl0-ct8-suzuki-satria-xe618--68735-12KL0-CT8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68741-07H70-GDH | TEM CHU SMASH REVO,DO-DEN 68741-07H70-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-smash-revodo-den-68741-07h70-gdh-suzuki-revo--68741-07H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68741-07H70-YNR | TEM CHU SMASH REVO , DEN 68741-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-smash-revo-den-68741-07h70-ynr-suzuki-revo--68741-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68811-07H00-GDH | TEM BUNG TREN SO 2,LH 68811-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2lh-68811-07h00-gdh-suzuki-revo--68811-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68811-07H00-HEH | TEM BUNG TREN SO 2, LH 68811-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2-lh-68811-07h00-heh-suzuki-revo--68811-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68811-13H00-000 | TEM 'TYPE S' 68811-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-type-s-68811-13h00-000-suzuki-hayate--68811-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68811-13H10-000 | TEM TYPE S 68811-13H10-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-type-s-68811-13h10-000-suzuki-hayate--68811-13H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68811-16H00-436 | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68811-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68811-16h00-436-suzuki-x-bike--68811-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H00-C63 | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68811-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68811-16h00-c63-suzuki-x-bike--68811-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H00-Y98 | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68811-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68811-16h00-y98-suzuki-x-bike--68811-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H20-436 | TEM OP HONG DUOI PHAI DEN TITAN MOI 68811-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-den-titan-moi-68811-16h20-436-suzuki-x-bike--68811-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H50-GDH | TEM HONG DUOI PHAI, D0-DEN 68811-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-phai-d0-den-68811-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68811-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H50-YNR | TEM HONG DUOI PHAI, DEN 68811-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-phai-den-68811-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68811-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H60-FZR | TEM BUNG DUOI,RH 68811-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68811-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68811-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H60-GDH | TEM BUNG DUOI,RH 68811-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68811-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68811-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68811-16H60-HEH | TEM BUNG DUOI,RH 68811-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68811-16h60-heh-suzuki-x-bike--68811-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68820-25H00-000 | OP TRANG TRI HOP DO, PHAI 68820-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-trang-tri-hop-do-phai-68820-25h00-000-suzuki-gz150--68820-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68821-16H00-436 | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68821-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68821-16h00-436-suzuki-x-bike--68821-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H00-C63 | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68821-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68821-16h00-c63-suzuki-x-bike--68821-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H00-Y98 | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68821-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68821-16h00-y98-suzuki-x-bike--68821-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H20-436 | TEM OP HONG DUOI TRAI DEN TITAN MOI 68821-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-den-titan-moi-68821-16h20-436-suzuki-x-bike--68821-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H20-YUN | TEM OP HONG DUOI TRAI DO DEN TITAN MOI 68821-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-do-den-titan-moi-68821-16h20-yun-suzuki-x-bike--68821-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H50-GDH | TEM HONG DUOI TRAI, D0-DEN 68821-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-trai-d0-den-68821-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68821-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H50-YNR | TEM HONG DUOI TRAI, DEN 68821-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-trai-den-68821-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68821-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H60-FZR | TEM BUNG DUOI.LH 68821-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68821-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68821-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H60-GDH | TEM BUNG DUOI.LH 68821-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68821-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68821-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68821-16H60-HEH | TEM BUNG DUOI.LH 68821-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68821-16h60-heh-suzuki-x-bike--68821-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68830-25H00-000 | OP TRANG TRI HOP DO, TRAI 68830-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-trang-tri-hop-do-trai-68830-25h00-000-suzuki-gz150--68830-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68831-07H40-000 | TEM NR BUNG SO 2 PHAI, TRAI 68831-07H40-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-nr-bung-so-2-phai-trai-68831-07h40-000-suzuki-revo--68831-07H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68831-13H20-000 | TEM NR BUNG TRUOC 68831-13H20-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-nr-bung-truoc-68831-13h20-000-suzuki-hayate--68831-13H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68831-13H30-000 | TEM BUNG DUOI,RH 68831-13H30-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68831-13h30-000-suzuki-hayate--68831-13H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68832-13H30-000 | TEM BUNG TRUOC TRAI 68832-13H30-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68832-13h30-000-suzuki-hayate--68832-13H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68841-13H20-000 | TEM ULTIMATIC OP HONG PHAI, TRAI 68841-13H20-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-ultimatic-op-hong-phai-trai-68841-13h20-000-suzuki-hayate--68841-13H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68841-13H30-000 | TEM CHU ULTIMATIC 68841-13H30-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ultimatic-68841-13h30-000-suzuki-hayate--68841-13H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68841-25H00-000 | TEM CHU SUZUKI , HOP DO 68841-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-hop-do-68841-25h00-000-suzuki-gz150--68841-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68851-13H30-GDH | TEM MAT NA TRUOC,DO-DEN 68851-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-truocdo-den-68851-13h30-gdh-suzuki-hayate--68851-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 69100-12820-000 | BO PISTON 69100-12820-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-69100-12820-000-suzuki-fu150mfl7--69100-12820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69100-12830-000 | MA PHANH SAU 69100-12830-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-phanh-sau-69100-12830-000-suzuki-fu150mfl7--69100-12830-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69100-12K00-000 | BO PISTON THANG SAU 69100-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-sau-69100-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69100-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69100-12K10-000 | BO PISTON THANG SAU 69100-12K10-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-sau-69100-12k10-000-suzuki-satria-xe618--69100-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 69100-16H20-000 | BO XYLANH THANG SAU 69100-16H20-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xylanh-thang-sau-69100-16h20-000-suzuki-axelo--69100-16H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69100-20840-000 | BO THANG SAU 69100-20840-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-69100-20840-000-suzuki-fu150scd2l4--69100-20840-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69100-20850-000 | BO PISTON 69100-20850-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-69100-20850-000-suzuki-fu150scd2l4--69100-20850-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69100-20G10-000 | BO THANG 69100-20G10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-69100-20g10-000-suzuki-axelo--69100-20G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69100-20L00-000 | BO PISTON THANG SAU 69100-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-sau-69100-20l00-000-suzuki-vstrom250--69100-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 69100-23K00-000 | BO PISTON THANG SAU 69100-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-sau-69100-23k00-000-suzuki-gsx-r150--69100-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69100-25G01-000 | BO PISTON THANG SAU 69100-25G01-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-sau-69100-25g01-000-suzuki-fu150scd2l4--69100-25G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69100-27860-000 | BO PHOT 69100-27860-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-69100-27860-000-suzuki-gl150--69100-27860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69100-27870-000 | BO PISTON 69100-27870-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-69100-27870-000-suzuki-gl150--69100-27870-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69100-27880-000 | BO THANG DIA 69100-27880-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-69100-27880-000-suzuki-gl150--69100-27880-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69100-27890-000 | BO MA PHANH 69100-27890-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-phanh-69100-27890-000-suzuki-gsx250m1--69100-27890-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69100-27K10-000 | BO THANG TRUOC 69100-27K10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-69100-27k10-000-suzuki-gl150--69100-27K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69100-31810V000 | BO PISTON 69100-31810V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-69100-31810v000-suzuki-hayate--69100-31810V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 69100-41HE0V000 | PISTON 69100-41HE0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-69100-41he0v000-suzuki-hayate-ss--69100-41HE0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 69100-41K00-000 | BO PISTON THANG SAU 69100-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-sau-69100-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69100-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69100-46800-000 | BO THANG TRUOC 69100-46800-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-69100-46800-000-suzuki-skydrive--69100-46800-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 69100-46800V000 | BO THANG TRUOC 69100-46800V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-69100-46800v000-suzuki-skydrive--69100-46800V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 69100B16H20N000 | BO XYLANH THANG SAU 69100B16H20N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xylanh-thang-sau-69100b16h20n000-suzuki-axelo--69100B16H20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69101-34810-000 | MA PHANH 69101-34810-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-phanh-69101-34810-000-suzuki-gsx-r150--69101-34810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69104-20G00-000 | PISTON THANG 69104-20G00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-thang-69104-20g00-000-suzuki-axelo--69104-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69115-12K00-000 | LO XO 69115-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-69115-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69115-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69115-20G01-000 | LO XO 69115-20G01-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-69115-20g01-000-suzuki-axelo--69115-20G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69115-27K00-000 | LO XO 69115-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-69115-27k00-000-suzuki-gl150--69115-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69115-31D00-000 | LO XO 69115-31D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-69115-31d00-000-suzuki-viva--69115-31D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 69115-31D10V000 | LO XO 69115-31D10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-69115-31d10v000-suzuki-hayate--69115-31D10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 69116-20G00-000 | MIENG DEM 69116-20G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-69116-20g00-000-suzuki-fu150scd2l4--69116-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69116-27K00-000 | BAT 69116-27K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-69116-27k00-000-suzuki-gsx250m1--69116-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69132-31D00V000 | MIENG CHEM 69132-31D00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-69132-31d00v000-suzuki-axelo--69132-31D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69141-05700-000 | CHOT 69141-05700-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-69141-05700-000-suzuki-en150--69141-05700-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 69141-12K00-000 | CHOT 69141-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-69141-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69141-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69145-12K00-000 | PHE GAI 69145-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-69145-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69145-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69150-12K00-000 | BAT THANG SAU 69150-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-sau-69150-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69150-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69187-27K00-000 | CHOT 69187-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-69187-27k00-000-suzuki-gl150--69187-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69187-34J00-000 | CHOT 69187-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-69187-34j00-000-suzuki-gsx-r150--69187-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69200-20L00-000 | ONG DAU THANG 69200-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69200-20l00-000-suzuki-vstrom250--69200-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 69200-41K00-000 | ONG DAU THANG 69200-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69200-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69200-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69211-16H20V000 | DIA THANG SAU 69211-16H20V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-sau-69211-16h20v000-suzuki-axelo--69211-16H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69211-20L00-000 | DIA THANG SAU 69211-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-sau-69211-20l00-000-suzuki-vstrom250--69211-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 69211-25G40-000 | DIA THANG SAU 69211-25G40-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-sau-69211-25g40-000-suzuki-fu150scd2l4--69211-25G40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69211-25G50-000 | DIA THANG SAU 69211-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-sau-69211-25g50-000-suzuki-fu150scd2l5--69211-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 69211-25G70-000 | DIA PHANH SAU 69211-25G70-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-phanh-sau-69211-25g70-000-suzuki-gsx-r150--69211-25G70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69211-34J20-000 | DIA THANG SAU 69211-34J20-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-sau-69211-34j20-000-suzuki-gl150--69211-34J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69211-41K00-000 | DIA THANG SAU 69211-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-sau-69211-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69211-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69260-27K00-000 | TAM DAN HUONG 69260-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-dan-huong-69260-27k00-000-suzuki-gl150--69260-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69270-27K00-000 | BAT GIU 69270-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-69270-27k00-000-suzuki-gl150--69270-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69276-27K00-000 | BAT GIU 69276-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-69276-27k00-000-suzuki-gl150--69276-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69277-27K00-000 | BAT GIU 69277-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-69277-27k00-000-suzuki-gl150--69277-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69300-12810-000 | BO PHOT 69300-12810-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-69300-12810-000-suzuki-fu150mfl7--69300-12810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69313-27K00-000 | OP CHE 69313-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-che-69313-27k00-000-suzuki-gl150--69313-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69345-20G00-000 | CHOT 69345-20G00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-69345-20g00-000-suzuki-axelo--69345-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69345-27K00-000 | CHOT 69345-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-69345-27k00-000-suzuki-gl150--69345-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69400-20L00-000 | ONG DAU THANG 69400-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69400-20l00-000-suzuki-vstrom250--69400-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 69400-41K00-000 | ONG DAU THANG 69400-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69400-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69400-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69480-12K00-000 | ONG DAU THANG 69480-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69480-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69480-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69480-16H00-000 | ONG DAU THANG 69480-16H00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69480-16h00-000-suzuki-axelo--69480-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69480-23K00-000 | ONG HOI 69480-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-hoi-69480-23k00-000-suzuki-gsx-r150--69480-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69480-27K20-000 | ONG DAU THANG 69480-27K20-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69480-27k20-000-suzuki-gl150--69480-27K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69480B16H00N000 | ONG DAU THANG 69480B16H00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69480b16h00n000-suzuki-axelo--69480B16H00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69480B25G00N000 | ONG DAU THANG 69480B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69480b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--69480B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69600-12810-000 | PISTON 69600-12810-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-69600-12810-000-suzuki-fu150mfl7--69600-12810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69600-12K00-000 | XYLANH THANG SAU 69600-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69600-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69600-12K10-000 | XYLANH THANG SAU 69600-12K10-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-12k10-000-suzuki-satria-xe618--69600-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 69600-16H10-000 | XYLANH THANG SAU 69600-16H10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-16h10-000-suzuki-axelo--69600-16H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69600-21810-000 | PITTON XYLANH THANG SAU CRD 69600-21810-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/pitton-xylanh-thang-sau-crd-69600-21810-000-suzuki-viva--69600-21810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 69600-21D00-000 | XYLANH THANG SAU 69600-21D00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-21d00-000-suzuki-fu150scd2l4--69600-21D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69600-23K00-000 | BO XY LANH 69600-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xy-lanh-69600-23k00-000-suzuki-gsx-r150--69600-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69600-27810-000 | XYLANH THANG SAU 69600-27810-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-27810-000-suzuki-gl150--69600-27810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69600-27K00-000 | XYLANH THANG SAU 69600-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-27k00-000-suzuki-gl150--69600-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69600-34840-000 | PISTON 69600-34840-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-69600-34840-000-suzuki-gsx-r150--69600-34840-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69600-41810-000 | BO PISTON 69600-41810-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-69600-41810-000-suzuki-gsx250m1--69600-41810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69600-41K00-000 | XYLANH THANG SAU 69600-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-sau-69600-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69600-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69665-12K00-000 | PHE GAI 69665-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-69665-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69665-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69665-27K00-000 | PHE GAI 69665-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-69665-27k00-000-suzuki-gl150--69665-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69665-47H00-000 | PHE 69665-47H00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-69665-47h00-000-suzuki-gsx-r150--69665-47H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69666-27K00-000 | CHUP CHAN BUI 69666-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-69666-27k00-000-suzuki-gl150--69666-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69667-00B20-000 | MANG NGAN 69667-00B20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mang-ngan-69667-00b20-000-suzuki-ub125--69667-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 69667-01H00V000 | MIENG CHEM 69667-01H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-69667-01h00v000-suzuki-viva-fi--69667-01H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 69667-12K00-000 | MANG NGAN 69667-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mang-ngan-69667-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69667-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69667-27K00-000 | MANG NGAN 69667-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mang-ngan-69667-27k00-000-suzuki-gl150--69667-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69668-00B20-000 | VONG DEM 69668-00B20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-69668-00b20-000-suzuki-ub125--69668-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 69668-01H00V000 | MIENG CHEM 69668-01H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-69668-01h00v000-suzuki-viva-fi--69668-01H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 69668-12K00-000 | VONG DEM 69668-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-69668-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69668-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69668-27K00-000 | MIENG CHEM 69668-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-69668-27k00-000-suzuki-gl150--69668-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69669-08K00-000 | NAP BINH DAU THANG 69669-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-binh-dau-thang-69669-08k00-000-suzuki-ub125--69669-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 69669-12K00-000 | NAP BINH DAU THANG 69669-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-binh-dau-thang-69669-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69669-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69669-20G10-000 | NAP DAY 69669-20G10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-day-69669-20g10-000-suzuki-gsx-r150--69669-20G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69669-27K00-000 | NAP BINH DAU THANG 69669-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-binh-dau-thang-69669-27k00-000-suzuki-gl150--69669-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69669B20G00N000 | NAP BINH DAU THANG 69669B20G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-binh-dau-thang-69669b20g00n000-suzuki-fu150scd2l4--69669B20G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69670-00B21-000 | THANH DAY 69670-00B21-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-day-69670-00b21-000-suzuki-fu150scd2l4--69670-00B21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69670-12K00-000 | THANH DAY 69670-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-day-69670-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69670-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69670-34J00-000 | THANH DAY 69670-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-day-69670-34j00-000-suzuki-gsx-r150--69670-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69671-41K00-000 | THANH DAY 69671-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-day-69671-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69671-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69672-12K00-000 | CO NOI 69672-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/co-noi-69672-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69672-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69672-34J00-000 | CO NOI 69672-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/co-noi-69672-34j00-000-suzuki-gsx-r150--69672-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69672B00B20N000 | CO NOI 69672B00B20N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/co-noi-69672b00b20n000-suzuki-fu150scd2l4--69672B00B20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69674-00B20-000 | PHE GAI 69674-00B20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-69674-00b20-000-suzuki-ub125--69674-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 69674-12K00-000 | PHE GAI 69674-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-69674-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69674-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69674B00B20N000 | PHE GAI 69674B00B20N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-69674b00b20n000-suzuki-axelo--69674B00B20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69686-12K00-000 | RON DEM 69686-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-dem-69686-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69686-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69686B34200N000 | RON CHI 69686B34200N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-69686b34200n000-suzuki-axelo--69686B34200N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69689-27K00-000 | VIT 69689-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-69689-27k00-000-suzuki-gl150--69689-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69689-46F00-000 | V¡T 69689-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vt-69689-46f00-000-suzuki-amity--69689-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 69689-49300-000 | VIT 69689-49300-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-69689-49300-000-suzuki-viva--69689-49300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 69689-49300V000 | VIT 69689-49300V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-69689-49300v000-suzuki-viva-fi--69689-49300V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 69691-04A00-000 | CHUP CHAN BUI 69691-04A00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-69691-04a00-000-suzuki-gsx-r150--69691-04A00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69691-12K00-000 | CHUP CHAN BUI 69691-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-69691-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69691-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69691B00A00N000 | CAO SU DEM 69691B00A00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-69691b00a00n000-suzuki-fu150scd2l4--69691B00A00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69692-12K00-000 | BAT KHOA 69692-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-khoa-69692-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69692-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69692-27K00-000 | BAT KHOA 69692-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-khoa-69692-27k00-000-suzuki-gl150--69692-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69692-41K00-000 | BAT KHOA 69692-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-khoa-69692-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69692-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69692B27A30N000 | BAT KHOA 69692B27A30N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-khoa-69692b27a30n000-suzuki-fu150scd2l4--69692B27A30N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69692B44H00N000 | BAT KHOA 69692B44H00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-khoa-69692b44h00n000-suzuki-axelo--69692B44H00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69693-05A00-000 | DAI OC 69693-05A00-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-69693-05a00-000-suzuki-satria-xe618--69693-05A00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 69693-05A00L000 | DAI OC 69693-05A00L000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-69693-05a00l000-suzuki-axelo--69693-05A00L000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69693-12K00-000 | DAI OC 69693-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-69693-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69693-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69693-27K00-000 | DAI OC 69693-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-69693-27k00-000-suzuki-gl150--69693-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69720-16H00-000 | BAT THANG SAU 69720-16H00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-sau-69720-16h00-000-suzuki-axelo--69720-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69720-20L00-000 | BAT 69720-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-69720-20l00-000-suzuki-vstrom250--69720-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 69720-23K00-000 | BAT 69720-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-69720-23k00-000-suzuki-gsx-r150--69720-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69720-27K10-000 | BAT THANG SAU 69720-27K10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-sau-69720-27k10-000-suzuki-gl150--69720-27K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69720-41K00-000 | BAT 69720-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-69720-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69720-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69721B25G00N000 | BAT THANG SAU 69721B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-sau-69721b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--69721B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69730-27K30-000 | ONG DAU THANG 69730-27K30-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69730-27k30-000-suzuki-gl150--69730-27K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69731-12K00-000 | ONG DAU THANG 69731-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69731-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69731-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69731-23K00-000 | ONG HOI 69731-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-hoi-69731-23k00-000-suzuki-gsx-r150--69731-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69731-25G10-000 | ONG DAU THANG 69731-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69731-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--69731-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69731-41K00-000 | ONG DAU THANG 69731-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-69731-41k00-000-suzuki-gsx250m1--69731-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 69734-12K00-000 | KEP 69734-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-69734-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69734-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69735-12K00-000 | KEP 69735-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-69735-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69735-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69735B25G10N000 | KEP 69735B25G10N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-69735b25g10n000-suzuki-fu150scd2l4--69735B25G10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69735B38D00N000 | KEP 69735B38D00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-69735b38d00n000-suzuki-axelo--69735B38D00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69740-12K00-000 | BINH DAU THANG 69740-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/binh-dau-thang-69740-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--69740-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69740-20G00-000 | BINH DAU THANG 69740-20G00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/binh-dau-thang-69740-20g00-000-suzuki-axelo--69740-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 69740-20G10-000 | BINH DAU THANG 69740-20G10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/binh-dau-thang-69740-20g10-000-suzuki-gsx-r150--69740-20G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69740-27K00-000 | BINH DAU THANG 69740-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/binh-dau-thang-69740-27k00-000-suzuki-gl150--69740-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69743-23K00-000 | BAT 69743-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-69743-23k00-000-suzuki-gsx-r150--69743-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 69746-27K00-000 | KEP 69746-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-69746-27k00-000-suzuki-gl150--69746-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69750-25G10-000 | BAT BINH DAU THANG 69750-25G10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-binh-dau-thang-69750-25g10-000-suzuki-fu150mfl7--69750-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 69750B25G00N000 | BAT BINH DAU THANG 69750B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-binh-dau-thang-69750b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--69750B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 69871-27K00-000 | THANH DAY 69871-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-day-69871-27k00-000-suzuki-gl150--69871-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 69872-27K00-000 | VONG DAN HUONG 69872-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dan-huong-69872-27k00-000-suzuki-gl150--69872-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 71891-84310V000 | MIENG DEM BINH XANG 71891-84310V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-binh-xang-71891-84310v000-suzuki-amity--71891-84310V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 73423-62D00-000 | LO XO 73423-62D00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-73423-62d00-000-suzuki-ub125--73423-62D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 73843-81J00V000 | LO XO 73843-81J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-73843-81j00v000-suzuki-uv125fscl4--73843-81J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 92011H04H10H000 | HOP TRUOC 92011H04H10H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92011h04h10h000-suzuki-ua125--92011H04H10H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 92100-12830-000 | KHOA HOP TRUOC 92100-12830-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-hop-truoc-92100-12830-000-suzuki-fu150mfl7--92100-12830-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92111-12K00-000 | HOP TRUOC 92111-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92111-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--92111-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 92111-13H00V001 | HOP TRUOC 92111-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92111-13h00v001-suzuki-hayate--92111-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 92111-13HA0-291 | HOP TRUOC 92111-13HA0-291 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-92111-13ha0-291-suzuki-hayate-ss--92111-13HA0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 92111-13HA0-PM6 | OP BUNG (XANH) 92111-13HA0-PM6 SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-xanh-92111-13ha0-pm6-suzuki-hayate-ss-fi--92111-13HA0-PM6 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68145-12KN0-CUP | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KN0-CUP SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12kn0-cup-suzuki-satria-xe618--68145-12KN0-CUP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68145-13H50-GDH | TEM OP HONG ,TRAI 68145-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13h50-gdh-suzuki-hayate--68145-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68145-13H70-GDH | TEM OP HONG TRAI 68145-13H70-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13h70-gdh-suzuki-hayate--68145-13H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68145-13H70-HUW | TEM OP HONG TRAI 68145-13H70-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13h70-huw-suzuki-hayate--68145-13H70-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68145-13H80-AFY | TEM OP HONG TRAI 68145-13H80-AFY SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13h80-afy-suzuki-hayate--68145-13H80-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68145-13H80-GDH | TEM OP HONG TRAI 68145-13H80-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13h80-gdh-suzuki-hayate--68145-13H80-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68145-13H80-HUW | TEM OP HONG TRAI 68145-13H80-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13h80-huw-suzuki-hayate--68145-13H80-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68145-13HB0-YNR | TEM OP HONG TRAI 68145-13HB0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hb0-ynr-suzuki-hayate-ss--68145-13HB0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68145-13HC0-JWL | TEM OP HONG TRAI 68145-13HC0-JWL SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hc0-jwl-suzuki-hayate-ss--68145-13HC0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68145-13HD0-YTB | TEM OP HONG ,TRAI 68145-13HD0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hd0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68145-13HD0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68145-13HG0-JWL | TEM OP HONG, TRAI 68145-13HG0-JWL SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hg0-jwl-suzuki-hayate-ss--68145-13HG0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68145-13HG0-YNR | TEM OP HONG, TRAI 68145-13HG0-YNR SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hg0-ynr-suzuki-hayate-ss--68145-13HG0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68145-13HH0-AFV | TEM OP HONG TRAI 68145-13HH0-AFV SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hh0-afv-suzuki-hayate-ss-fi--68145-13HH0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68145-13HH0-AFW | TEM OP HONG TRAI 68145-13HH0-AFW SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-13hh0-afw-suzuki-hayate-ss-fi--68145-13HH0-AFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68145-16H00-ACJ | TEM OP HONG, TRAI 68145-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-16h00-acj-suzuki-x-bike--68145-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68145-16H00-FZP | TEM OP HONG, TRAI 68145-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68145-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68145-16H00-GDH | TEM OP HONG, TRAI 68145-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68145-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68145-20L00-CDT | TEM OP LUON, TRAI 68145-20L00-CDT SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-20l00-cdt-suzuki-vstrom250--68145-20L00-CDT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68145-20L00-CDU | TEM OP LUON, TRAI 68145-20L00-CDU SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-20l00-cdu-suzuki-vstrom250--68145-20L00-CDU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68145-20L00-CDV | TEM OP LUON, TRAI 68145-20L00-CDV SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-20l00-cdv-suzuki-vstrom250--68145-20L00-CDV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68145-22J30-YNL | TEM OP HONG ,TRAI 68145-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-22j30-ynl-suzuki-viva-fi--68145-22J30-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68145-22J30-YNR | TEM OP HONG ,TRAI 68145-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68145-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68145-22J30-YTB | TEM OP HONG ,TRAI 68145-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68145-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68145-23KB0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KB0-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68145-23kb0-ysf-suzuki-gsx-s150--68145-23KB0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68145-23KB0-YVU | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KB0-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68145-23kb0-yvu-suzuki-gsx-s150--68145-23KB0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68145-23KJ0-AFJ | TEM OP HONG SAU, TRAI 68145-23KJ0-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-trai-68145-23kj0-afj-suzuki-gsf150-1--68145-23KJ0-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68145-23KJ0-PGZ | TEM OP HONG SAU, TRAI 68145-23KJ0-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-trai-68145-23kj0-pgz-suzuki-gsf150-1--68145-23KJ0-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68145-23KK0-GTA | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KK0-GTA SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68145-23kk0-gta-suzuki-gsx-r150--68145-23KK0-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68145-23KK0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KK0-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68145-23kk0-ysf-suzuki-gsx-r150--68145-23KK0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68145-23KK0-YVU | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68145-23KK0-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68145-23kk0-yvu-suzuki-gsx-r150--68145-23KK0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68145-25G10-PKZ | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68145-25G10-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68145-25g10-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68145-25G10-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68145-25G70-JTU | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68145-25G70-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68145-25g70-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68145-25G70-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68145-30D40-011 | TEM OP HONG TRAI- XANH 68145-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-30d40-011-suzuki-viva--68145-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D40-012 | TEM OP HONG TRAI- XAM 68145-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xam-68145-30d40-012-suzuki-viva--68145-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D40-019 | TEM OP HONG TRAI- DEN 68145-30D40-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-68145-30d40-019-suzuki-viva--68145-30D40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D50-382 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68145-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-30d50-382-suzuki-viva--68145-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D50-804 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68145-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-30d50-804-suzuki-viva--68145-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D60-382 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68145-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-30d60-382-suzuki-viva--68145-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D60-397 | TEM OP HONG TRAI-DEN 68145-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-68145-30d60-397-suzuki-viva--68145-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D60-408 | TEM OP HONG TRAI-DO 68145-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68145-30d60-408-suzuki-viva--68145-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-30D60-Y98 | TEM OP HONG TRAI-XANH LAM 68145-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-lam-68145-30d60-y98-suzuki-viva--68145-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68145-33J00-AFY | TEM OP LUON, TRAI 68145-33J00-AFY SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-33j00-afy-suzuki-impulse--68145-33J00-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68145-41H20-YMC | TEM OP HONG TRAI TREN BAC 68145-41H20-YMC SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-tren-bac-68145-41h20-ymc-suzuki-skydrive--68145-41H20-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68145-41H20-YNR | TEM OP HONG TRAI TREN DEN 68145-41H20-YNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-tren-den-68145-41h20-ynr-suzuki-skydrive--68145-41H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68145-45FA0-YGB | TEM COP HONG, TRAI 68145-45FA0-YGB SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-cop-hong-trai-68145-45fa0-ygb-suzuki-en150--68145-45FA0-YGB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 68146-07H00-GDH | TEM OP HONG TRUOC,LH 68146-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-truoclh-68146-07h00-gdh-suzuki-revo--68146-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H01-GDH | TEM OP HONG,LH 68146-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68146-07h01-gdh-suzuki-revo--68146-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H01-HUW | TEM OP HONG,LH 68146-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68146-07h01-huw-suzuki-revo--68146-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H01-YNR | TEM OP HONG,LH 68146-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68146-07h01-ynr-suzuki-revo--68146-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H30-C58 | TEM OP HONG TRAI DUOI 68146-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-duoi-68146-07h30-c58-suzuki-revo--68146-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H60-GDH | TEM OP HONG TRAI, DO DEN 68146-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-den-68146-07h60-gdh-suzuki-revo--68146-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H60-YNR | TEM OP HONG TRAI, DEN 68146-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-68146-07h60-ynr-suzuki-revo--68146-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H70-YNR | TEM HONG DUOI TRAI,DEN 68146-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-traiden-68146-07h70-ynr-suzuki-revo--68146-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-07H80-HJK | TEM HONG DUOI TRAI,XAM-DEN 68146-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-traixam-den-68146-07h80-hjk-suzuki-revo--68146-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68146-09G40-395 | TEM OP HONG TRAI DUOI- DO 68146-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-duoi-do-68146-09g40-395-suzuki-smash--68146-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68146-09G40-397 | TEM OP HONG TRAI DUOI-DEN 68146-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-duoi-den-68146-09g40-397-suzuki-smash--68146-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68146-09G40-398 | TEM BUNG TRAI DUOI- BAC 68146-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-duoi-bac-68146-09g40-398-suzuki-smash--68146-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68146-12K00-B87 | TEM OP HONG SAU, TREN TRAI 68146-12K00-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-tren-trai-68146-12k00-b87-suzuki-xe615--68146-12K00-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68146-12K00-BGY | TEM OP HONG SAU, TREN TRAI 68146-12K00-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-tren-trai-68146-12k00-bgy-suzuki-xe615--68146-12K00-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68146-12K00-CAZ | TEM OP HONG SAU, TREN TRAI 68146-12K00-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-tren-trai-68146-12k00-caz-suzuki-xe615--68146-12K00-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68146-12K10-40X | TEM SUON TRUOC, TRAI 68146-12K10-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-truoc-trai-68146-12k10-40x-suzuki-xe615--68146-12K10-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68146-12K10-CAW | TEM SUON TRUOC, TRAI 68146-12K10-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-truoc-trai-68146-12k10-caw-suzuki-xe615--68146-12K10-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68146-12K10-CAY | TEM SUON TRUOC, TRAI 68146-12K10-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-truoc-trai-68146-12k10-cay-suzuki-xe615--68146-12K10-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68146-12KG0-AHW | TEM CHU ECSTAR 68146-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68146-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68146-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68146-12KG0-CAY | TEM CHU ECSTAR 68146-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68146-12kg0-cay-suzuki-xe617--68146-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68146-12KG0-YZE | TEM CHU ECSTAR 68146-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68146-12kg0-yze-suzuki-xe617--68146-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68146-12KG0VBAR | TEM CHU ECSTAR 68146-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68146-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68146-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68146-12KG0VBSA | TEM CHU ECSTAR 68146-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68146-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68146-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68146-12KG0VSAB | TEM CHU ECSTAR 68146-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68146-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68146-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68146-16H00-ACJ | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68146-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68146-16h00-acj-suzuki-x-bike--68146-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68146-16H00-FZP | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68146-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68146-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68146-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68146-16H00-GDH | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68146-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68146-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68146-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68146-23K30-YSF | TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68146-23K30-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-trai-68146-23k30-ysf-suzuki-gsx-s150--68146-23K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68146-23K30-YVU | TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68146-23K30-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-trai-68146-23k30-yvu-suzuki-gsx-s150--68146-23K30-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68146-23K40-BST | TEM LUON TREN SO 2, TRAI 68146-23K40-BST SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-luon-tren-so-2-trai-68146-23k40-bst-suzuki-gsx-r150--68146-23K40-BST | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68146-23K40-YSF | TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68146-23K40-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-trai-68146-23k40-ysf-suzuki-gsx-r150--68146-23K40-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68146-23K40-YVU | TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68146-23K40-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-trai-68146-23k40-yvu-suzuki-gsx-r150--68146-23K40-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68146-25G20-PKZ | TEM OP HONG TREN, TRAI 68146-25G20-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68146-25g20-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68146-25G20-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68146-25G70-JTU | TEM OP HONG TREN, TRAI 68146-25G70-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68146-25g70-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68146-25G70-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68146-30D10-396 | TEM OP HONG TRAI SO1 (CD) 68146-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so1-cd-68146-30d10-396-suzuki-viva--68146-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D10-801 | TEM OP HONG TRAI SO1 (CD) 68146-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so1-cd-68146-30d10-801-suzuki-viva--68146-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D11-396 | TEM OP HONG TRAI SO2 (CD) 68146-30D11-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so2-cd-68146-30d11-396-suzuki-viva--68146-30D11-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D11-801 | TEM OP HONG TRAI SO2 (CD) 68146-30D11-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so2-cd-68146-30d11-801-suzuki-viva--68146-30D11-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D20-801 | TEM OP HONG TRAI SO1 (CRD) 68146-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so1-crd-68146-30d20-801-suzuki-viva--68146-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D21-801 | TEM OP HONG TRAI SO2 (CRD) 68146-30D21-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so2-crd-68146-30d21-801-suzuki-viva--68146-30D21-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D40-011 | TEM OP HONG TRAI SO 1(801) 68146-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-so-1801-68146-30d40-011-suzuki-viva--68146-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D40-012 | TEM OP HONG,T, SO 1(802) 68146-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongt-so-1802-68146-30d40-012-suzuki-viva--68146-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D40-015 | TEM OP HONG,T, SO 1(805) 68146-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongt-so-1805-68146-30d40-015-suzuki-viva--68146-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D50-013 | TEMOP HONG TRAI(803) 68146-30D50-013 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/temop-hong-trai803-68146-30d50-013-suzuki-viva--68146-30D50-013 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D50-014 | TEM OP HONG TRAI(804) 68146-30D50-014 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai804-68146-30d50-014-suzuki-viva--68146-30D50-014 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-30D50-016 | TEM OP HONG TRAI(802) 68146-30D50-016 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai802-68146-30d50-016-suzuki-viva--68146-30D50-016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68146-41H20-YMC | TEM OP HONG TRAI DUOI BAC 68146-41H20-YMC SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-duoi-bac-68146-41h20-ymc-suzuki-skydrive--68146-41H20-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68146-41H20-YNR | TEM OP HONG TRAI DUOI DEN 68146-41H20-YNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-duoi-den-68146-41h20-ynr-suzuki-skydrive--68146-41H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68146-41H30-YTB | TEM OP HONG TRAI DO 68146-41H30-YTB SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68146-41h30-ytb-suzuki-skydrive--68146-41H30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68146-45FA0-YHP | TEM OP HONG , TRAI 68146-45FA0-YHP SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68146-45fa0-yhp-suzuki-en150--68146-45FA0-YHP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 68147-23K40-YSF | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68147-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68147-23k40-ysf-suzuki-gsx-s150--68147-23K40-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68147-23K40-YVU | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68147-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68147-23k40-yvu-suzuki-gsx-s150--68147-23K40-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68147-23K60-AFJ | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68147-23K60-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68147-23k60-afj-suzuki-gsf150-1--68147-23K60-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68147-23K60-PGZ | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68147-23K60-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68147-23k60-pgz-suzuki-gsf150-1--68147-23K60-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68147-30D40-011 | TEM OP HONG,T, SO 2(801) 68147-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongt-so-2801-68147-30d40-011-suzuki-viva--68147-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68147-30D40-015 | TEM OP HONG,T, SO 2(805) 68147-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongt-so-2805-68147-30d40-015-suzuki-viva--68147-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-23K10-YSF | TEM OP HONG TRUOC SO 3, TRAI 68148-23K10-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-truoc-so-3-trai-68148-23k10-ysf-suzuki-gsx-s150--68148-23K10-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68148-23K10-YVU | TEM OP HONG TRUOC SO 3, TRAI 68148-23K10-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-truoc-so-3-trai-68148-23k10-yvu-suzuki-gsx-s150--68148-23K10-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68148-30D10-396 | TEM BUNG TRAI (CD) 68148-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-cd-68148-30d10-396-suzuki-viva--68148-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D10-801 | TEM BUNG TRAI (CD) 68148-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-cd-68148-30d10-801-suzuki-viva--68148-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D20-801 | TEM BUNG TRAI (CRD) 68148-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-crd-68148-30d20-801-suzuki-viva--68148-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D40-011 | TEM BUNG, T(801) 68148-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-t801-68148-30d40-011-suzuki-viva--68148-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D40-015 | TEM BUNG, T(805) 68148-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-t805-68148-30d40-015-suzuki-viva--68148-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D50-013 | TEM BUNG TRAI(803) 68148-30D50-013 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai803-68148-30d50-013-suzuki-viva--68148-30D50-013 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D50-014 | TEM BUNG TRAI(804) 68148-30D50-014 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai804-68148-30d50-014-suzuki-viva--68148-30D50-014 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68148-30D50-016 | TEM BUNG TRAI(802) 68148-30D50-016 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai802-68148-30d50-016-suzuki-viva--68148-30D50-016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68150-12FH0-N58 | TEM DE TRUOC, DO 68150-12FH0-N58 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-do-68150-12fh0-n58-suzuki-gz150--68150-12FH0-N58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68150-12FH0-N59 | TEM DE TRUOC - DEN 68150-12FH0-N59 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-den-68150-12fh0-n59-suzuki-gz150--68150-12FH0-N59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68151-23K20-BSN | TEM CHU SUZUKI 68151-23K20-BSN SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68151-23k20-bsn-suzuki-gsx-r150--68151-23K20-BSN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68151-23K30-BHB | CHU SUZUKI 68151-23K30-BHB SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68151-23k30-bhb-suzuki-gsx-r150--68151-23K30-BHB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68151-23K30-BW5 | CHU SUZUKI 68151-23K30-BW5 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68151-23k30-bw5-suzuki-gsx-r150--68151-23K30-BW5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68151-23K30-GTA | CHU SUZUKI 68151-23K30-GTA SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68151-23k30-gta-suzuki-gsx-r150--68151-23K30-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68151-23K40-B53 | HUY HIEU CHU SUZUKI 68151-23K40-B53 SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/huy-hieu-chu-suzuki-68151-23k40-b53-suzuki-gsx-r150-1--68151-23K40-B53 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68151-23K40-BHB | HUY HIEU CHU SUZUKI 68151-23K40-BHB SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/huy-hieu-chu-suzuki-68151-23k40-bhb-suzuki-gsx-r150-1--68151-23K40-BHB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68151-23K40-GTA | HUY HIEU CHU SUZUKI 68151-23K40-GTA SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/huy-hieu-chu-suzuki-68151-23k40-gta-suzuki-gsx-r150-1--68151-23K40-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68151-25H00-000 | OP TRANG TRI, DE TRUOC 68151-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-trang-tri-de-truoc-68151-25h00-000-suzuki-gz150--68151-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68155-25H00-000 | TEM OP TRANG TRI DE TRUOC, RH 68155-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-trang-tri-de-truoc-rh-68155-25h00-000-suzuki-gz150--68155-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68155-34J00-J7A | TEM CHU ABS 68155-34J00-J7A SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-abs-68155-34j00-j7a-suzuki-gsx250m1--68155-34J00-J7A | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68156-25H00-000 | TEM OP TRANG TRI DE TRUOC, LH 68156-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-trang-tri-de-truoc-lh-68156-25h00-000-suzuki-gz150--68156-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68161-16H00-436 | TEM 'SUZUKI', OP GIUA 68161-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-op-giua-68161-16h00-436-suzuki-x-bike--68161-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68161-16H10-000 | TEM SUZUKI OP GIUA 68161-16H10-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-op-giua-68161-16h10-000-suzuki-x-bike--68161-16H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68161-16H20-436 | TEM SUZUKI MAT NA 68161-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-mat-na-68161-16h20-436-suzuki-x-bike--68161-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68161-16H60-000 | TEM CHU SUZUKI 68161-16H60-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68161-16h60-000-suzuki-x-bike--68161-16H60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68161-30D50-382 | TEM SUZUKI-XANH 68161-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xanh-68161-30d50-382-suzuki-viva--68161-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-30D50-397 | TEM SUZUKI-DEN 68161-30D50-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-den-68161-30d50-397-suzuki-viva--68161-30D50-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-30D50-408 | TEM SUZUKI-DO 68161-30D50-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-do-68161-30d50-408-suzuki-viva--68161-30D50-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-30D50-804 | TEM DUOI SUZUKI-XANH 68161-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-duoi-suzuki-xanh-68161-30d50-804-suzuki-viva--68161-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-30D50-Y98 | TEM SUZUKI-XANH LAM 68161-30D50-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xanh-lam-68161-30d50-y98-suzuki-viva--68161-30D50-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-35500-011 | TEM SUZUKI- XANH 68161-35500-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xanh-68161-35500-011-suzuki-viva--68161-35500-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-35500-012 | TEM SUZUKI- XAM 68161-35500-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xam-68161-35500-012-suzuki-viva--68161-35500-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-35500-019 | TEM SUZUKI- XAM 68161-35500-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xam-68161-35500-019-suzuki-viva--68161-35500-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68161-36H00-AHW | TEM CHU SUZUKI DUOI XE 68161-36H00-AHW SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-duoi-xe-68161-36h00-ahw-suzuki-gd110--68161-36H00-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68161-36H00-YNR | TEM CHU SUZUKI DUOI XE 68161-36H00-YNR SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-duoi-xe-68161-36h00-ynr-suzuki-gd110--68161-36H00-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68162-30D10-396 | TEM MAT NA PHAI, SO1 (CD) 68162-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-so1-cd-68162-30d10-396-suzuki-viva--68162-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68162-30D10-801 | TEM MAT NA PHAI, SO1 (CD) 68162-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-so1-cd-68162-30d10-801-suzuki-viva--68162-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68162-30D11-396 | TEM MAT NA PHAI, SO2 (CD) 68162-30D11-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-so2-cd-68162-30d11-396-suzuki-viva--68162-30D11-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68162-30D11-801 | TEM MAT NA PHAI, SO2(CD) 68162-30D11-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-so2cd-68162-30d11-801-suzuki-viva--68162-30D11-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68162-30D20-801 | TEM MAT NA PHAI, (CRD) 68162-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-crd-68162-30d20-801-suzuki-viva--68162-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D10-396 | TEM MAT NA TRAI, SO1 (CD) 68163-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-so1-cd-68163-30d10-396-suzuki-viva--68163-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D10-801 | TEM MAT NA TRAI, SO1 (CD) 68163-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-so1-cd-68163-30d10-801-suzuki-viva--68163-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D11-396 | TEM MAT NA TRAI, SO2 (CD) 68163-30D11-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-so2-cd-68163-30d11-396-suzuki-viva--68163-30D11-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D11-801 | TEM MAT NA TRAI, SO2 (CD) 68163-30D11-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-so2-cd-68163-30d11-801-suzuki-viva--68163-30D11-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D20-801 | TEM MAT NA TRAI, (CRD) 68163-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-crd-68163-30d20-801-suzuki-viva--68163-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D40-011 | TEM MAT NA,T(801) 68163-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nat801-68163-30d40-011-suzuki-viva--68163-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D40-015 | TEM MAT NA,T(805) 68163-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nat805-68163-30d40-015-suzuki-viva--68163-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D50-013 | TEM MAT NA,P (803) 68163-30D50-013 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nap-803-68163-30d50-013-suzuki-viva--68163-30D50-013 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D50-014 | TEM MAT NA,P(804) 68163-30D50-014 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-nap804-68163-30d50-014-suzuki-viva--68163-30D50-014 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68163-30D50-016 | TEM MAT NA, P(802) 68163-30D50-016 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-p802-68163-30d50-016-suzuki-viva--68163-30D50-016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68166-13H20-000 | TEM, NAP LOC GIO 68166-13H20-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-nap-loc-gio-68166-13h20-000-suzuki-hayate--68166-13H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68166-37G10-MP7 | TEM CHU S 68166-37G10-MP7 SUZUKI EN150HL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68166-37g10-mp7-suzuki-en150hl4--68166-37G10-MP7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HL4 Attrs: Model=EN150HL4 [PRODUCT] 68166-45F10-MP7 | TEM CHU SUZUKI OP DUOI 68166-45F10-MP7 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-op-duoi-68166-45f10-mp7-suzuki-gd110hu--68166-45F10-MP7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 68167-04HA0-000 | CHU S 68167-04HA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-s-68167-04ha0-000-suzuki-ua125--68167-04HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 68170-12FH0-N58 | TEM DE SAU - DO 68170-12FH0-N58 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-sau-do-68170-12fh0-n58-suzuki-gz150--68170-12FH0-N58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68170-12FH0-N59 | TEM DE SAU - DEN 68170-12FH0-N59 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-sau-den-68170-12fh0-n59-suzuki-gz150--68170-12FH0-N59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68171-12K00-CRY | TEM CHU SUZUKI (XAM/DEN) 68171-12K00-CRY SUZUKI XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-xamden-68171-12k00-cry-suzuki-xe618--68171-12K00-CRY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE618 Attrs: Model=XE618 [PRODUCT] 68171-23J10-000 | TEM CHU 'SUZUKI' DE SAU 68171-23J10-000 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-de-sau-68171-23j10-000-suzuki-impulse--68171-23J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68171-23K20-000 | TEM CHU SUZUKI 68171-23K20-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68171-23k20-000-suzuki-gsf150-1--68171-23K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68171-23K30-ADQ | TEM CHU SUZUKI DAU 68171-23K30-ADQ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-dau-68171-23k30-adq-suzuki-gsf150-1--68171-23K30-ADQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68171-23K30-DM7 | TEM CHU SUZUKI DAU 68171-23K30-DM7 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-dau-68171-23k30-dm7-suzuki-gsf150-1--68171-23K30-DM7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68171-25H00-000 | TEM CHU SUZUKI, DE SAU 68171-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-de-sau-68171-25h00-000-suzuki-gz150--68171-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68171-34J10-BV2 | TEM CHU SUZUKI 68171-34J10-BV2 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68171-34j10-bv2-suzuki-gsx250m1--68171-34J10-BV2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68171-34J10-YMD | TEM CHU SUZUKI, DUOI XE 68171-34J10-YMD SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-duoi-xe-68171-34j10-ymd-suzuki-gl150--68171-34J10-YMD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68171-41H00-000 | EMBLEM,SUZUKI 68171-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/emblemsuzuki-68171-41h00-000-suzuki-skydrive--68171-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68171-41H10-000 | TEM CHU SUZUKI 68171-41H10-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68171-41h10-000-suzuki-viva-fi--68171-41H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68171-41K00-000 | TEM CHU SUZUKI 68171-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68171-41k00-000-suzuki-gsx250m1--68171-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68173-30D50-013 | TEM MAT NA, T (803) 68173-30D50-013 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-t-803-68173-30d50-013-suzuki-viva--68173-30D50-013 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68173-30D50-014 | TEM MAT NA, T(804) 68173-30D50-014 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-t804-68173-30d50-014-suzuki-viva--68173-30D50-014 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68173-30D50-016 | TEMMAT NA, T(802) 68173-30D50-016 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/temmat-na-t802-68173-30d50-016-suzuki-viva--68173-30D50-016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68181-12K10-000 | LOGO CHU S 68181-12K10-000 SUZUKI FU150MFZL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-chu-s-68181-12k10-000-suzuki-fu150mfzl9--68181-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFZL9 Attrs: Model=FU150MFZL9 [PRODUCT] 68181-20L00-AJM | TEM CHU SUZUKI 68181-20L00-AJM SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68181-20l00-ajm-suzuki-vstrom250--68181-20L00-AJM | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68181-20L00-CDY | TEM CHU SUZUKI 68181-20L00-CDY SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68181-20l00-cdy-suzuki-vstrom250--68181-20L00-CDY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68181-20L00-GY8 | TEM CHU SUZUKI 68181-20L00-GY8 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68181-20l00-gy8-suzuki-vstrom250--68181-20L00-GY8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68181-23K20-BSN | TEM CHU SUZUKI 68181-23K20-BSN SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68181-23k20-bsn-suzuki-gsx-r150--68181-23K20-BSN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68181-23K20-BZZ | CHU SUZUKI 68181-23K20-BZZ SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68181-23k20-bzz-suzuki-gsx-r150--68181-23K20-BZZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68181-23K20-ETB | CHU SUZUKI 68181-23K20-ETB SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68181-23k20-etb-suzuki-gsx-r150--68181-23K20-ETB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68181-23K20-GTA | CHU SUZUKI 68181-23K20-GTA SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68181-23k20-gta-suzuki-gsx-r150--68181-23K20-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68181-41K00-AHW | TEM CHU SUZUKI, BAC 68181-41K00-AHW SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bac-68181-41k00-ahw-suzuki-gsx250fm1--68181-41K00-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68182-12K00-B53 | TEM CHU SUZUKI 68182-12K00-B53 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68182-12k00-b53-suzuki-gsx-r150--68182-12K00-B53 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68182-12K00-BE2 | TEM CHU SUZUKI 68182-12K00-BE2 SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68182-12k00-be2-suzuki-fu150mfl9--68182-12K00-BE2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68182-12K00-BHB | TEM CHU SUZUKI 68182-12K00-BHB SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68182-12k00-bhb-suzuki-gsx-r150--68182-12K00-BHB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68182-12K00-BS5 | TEM CHU SUZUKI 68182-12K00-BS5 SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68182-12k00-bs5-suzuki-fu150mfl9--68182-12K00-BS5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68182-12K00-BTV | TEM CHU SUZUKI 68182-12K00-BTV SUZUKI FU150MFZL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68182-12k00-btv-suzuki-fu150mfzl9--68182-12K00-BTV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFZL9 Attrs: Model=FU150MFZL9 [PRODUCT] 68182-12K00-GTA | TEM CHU SUZUKI 68182-12K00-GTA SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68182-12k00-gta-suzuki-gsx-r150--68182-12K00-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68182-20L00-CDU | TEM OP CANH DONG CO, PHAI 68182-20L00-CDU SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-canh-dong-co-phai-68182-20l00-cdu-suzuki-vstrom250--68182-20L00-CDU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68182-20L00-CDV | TEM OP CANH DONG CO, PHAI 68182-20L00-CDV SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-canh-dong-co-phai-68182-20l00-cdv-suzuki-vstrom250--68182-20L00-CDV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68182-20L00-CDW | TEM OP CANH DONG CO, PHAI 68182-20L00-CDW SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-canh-dong-co-phai-68182-20l00-cdw-suzuki-vstrom250--68182-20L00-CDW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68183-20L00-CC7 | TEM CHU SO 1, OP HONG, PHAI 68183-20L00-CC7 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-1-op-hong-phai-68183-20l00-cc7-suzuki-vstrom250--68183-20L00-CC7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68183-20L00-CDZ | TEM CHU SO 1, OP HONG, PHAI 68183-20L00-CDZ SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-1-op-hong-phai-68183-20l00-cdz-suzuki-vstrom250--68183-20L00-CDZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68183-20L00-JSP | TEM CHU SO 1, OP HONG, PHAI 68183-20L00-JSP SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-1-op-hong-phai-68183-20l00-jsp-suzuki-vstrom250--68183-20L00-JSP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68183-23K30-BST | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68183-23K30-BST SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68183-23k30-bst-suzuki-gsx-r150-1--68183-23K30-BST | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68183-23K30-YSF | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68183-23K30-YSF SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68183-23k30-ysf-suzuki-gsx-r150-1--68183-23K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68183-23K30-YVU | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68183-23K30-YVU SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68183-23k30-yvu-suzuki-gsx-r150-1--68183-23K30-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68183-41K00-B7N | TEM OP DONG CO, PHAI 68183-41K00-B7N SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68183-41k00-b7n-suzuki-gsx250fm1--68183-41K00-B7N | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68184-20L00-AA3 | TEM CHU SO 2, OP HONG, PHAI 68184-20L00-AA3 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-2-op-hong-phai-68184-20l00-aa3-suzuki-vstrom250--68184-20L00-AA3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68184-20L00-CD1 | TEM CHU SO 2, OP HONG, PHAI 68184-20L00-CD1 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-2-op-hong-phai-68184-20l00-cd1-suzuki-vstrom250--68184-20L00-CD1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68184-20L00-CD2 | TEM CHU SO 2, OP HONG, PHAI 68184-20L00-CD2 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-2-op-hong-phai-68184-20l00-cd2-suzuki-vstrom250--68184-20L00-CD2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68185-12KA0-40X | TEM OP DONG CO SO 1, PHAI 68185-12KA0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-phai-68185-12ka0-40x-suzuki-xe615--68185-12KA0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68185-12KA0-B87 | TEM OP DONG CO, TREN PHAI 68185-12KA0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68185-12ka0-b87-suzuki-xe615--68185-12KA0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68185-12KA0-BGY | TEM OP DONG CO, TREN PHAI 68185-12KA0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68185-12ka0-bgy-suzuki-xe615--68185-12KA0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68185-12KA0-CAW | TEM OP DONG CO SO 1, PHAI 68185-12KA0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-phai-68185-12ka0-caw-suzuki-xe615--68185-12KA0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68185-12KA0-CAY | TEM OP DONG CO SO 1, PHAI 68185-12KA0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-phai-68185-12ka0-cay-suzuki-xe615--68185-12KA0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68185-12KA0-CAZ | TEM OP DONG CO, TREN PHAI 68185-12KA0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68185-12ka0-caz-suzuki-xe615--68185-12KA0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68185-12KC0-CJR | TEM OP DONG CO, PHAI 68185-12KC0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68185-12kc0-cjr-suzuki-satria--68185-12KC0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68185-12KC0-CJS | TEM OP DONG CO, PHAI 68185-12KC0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68185-12kc0-cjs-suzuki-satria--68185-12KC0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68185-12KE0-CAY | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KE0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12ke0-cay-suzuki-xe616--68185-12KE0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68185-12KE0-CJQ | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KE0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12ke0-cjq-suzuki-xe616--68185-12KE0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68185-12KF0-CNL | TEM OP DONG CO SO 1, PHAI 68185-12KF0-CNL SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-phai-68185-12kf0-cnl-suzuki-satria-150fi--68185-12KF0-CNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68185-12KG0-AHW | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68185-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68185-12KG0-CAY | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12kg0-cay-suzuki-xe617--68185-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68185-12KG0-YZE | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12kg0-yze-suzuki-xe617--68185-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68185-12KG0VBAR | TEM OP DONG CO TREN, PHAI 68185-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68185-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68185-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68185-12KG0VBSA | TEM OP DONG CO TREN, PHAI 68185-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68185-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68185-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68185-12KG0VSAB | TEM OP DONG CO TREN, PHAI 68185-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-phai-68185-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68185-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68185-12KH0-CPJ | TEM OP DONG CO SO 1, PHAI 68185-12KH0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-phai-68185-12kh0-cpj-suzuki-xe617--68185-12KH0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68185-12KH0-CPQ | TEM OP DONG CO SO 1, PHAI 68185-12KH0-CPQ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-phai-68185-12kh0-cpq-suzuki-xe617--68185-12KH0-CPQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68185-12KK0-CAV | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KK0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12kk0-cav-suzuki-raider-fi--68185-12KK0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68185-12KK0-CBA | TEM OP HONG TREN PHAI 68185-12KK0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12kk0-cba-suzuki-raider-fi--68185-12KK0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68185-12KK0-YUH | TEM OP HONG TREN, PHAI 68185-12KK0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68185-12kk0-yuh-suzuki-raider-fi--68185-12KK0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68185-12KM0-CTQ | TEM OP DONG CO, PHAI 68185-12KM0-CTQ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68185-12km0-ctq-suzuki-satria-xe618--68185-12KM0-CTQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68185-12KM0-CTZ | TEM OP DONG CO, PHAI 68185-12KM0-CTZ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68185-12km0-ctz-suzuki-satria-xe618--68185-12KM0-CTZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68185-12KP0-CUP | TEM OP DONG CO, PHAI 68185-12KP0-CUP SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68185-12kp0-cup-suzuki-satria-xe618--68185-12KP0-CUP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68185-20L00-CDT | TEM OP HONG, PHAI 68185-20L00-CDT SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68185-20l00-cdt-suzuki-vstrom250--68185-20L00-CDT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68185-20L00-CDU | TEM OP HONG, PHAI 68185-20L00-CDU SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68185-20l00-cdu-suzuki-vstrom250--68185-20L00-CDU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68185-20L00-CDV | TEM OP HONG, PHAI 68185-20L00-CDV SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68185-20l00-cdv-suzuki-vstrom250--68185-20L00-CDV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68185-23K60-291 | TEM CHU GSX-R 68185-23K60-291 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-gsx-r-68185-23k60-291-suzuki-gsx-r150--68185-23K60-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68185-23K80-BW8 | CHU GSX-R 68185-23K80-BW8 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-gsx-r-68185-23k80-bw8-suzuki-gsx-r150--68185-23K80-BW8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68185-23K80-BYN | CHU GSX-R 68185-23K80-BYN SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-gsx-r-68185-23k80-byn-suzuki-gsx-r150--68185-23K80-BYN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68185-23K90-GTA | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68185-23K90-GTA SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68185-23k90-gta-suzuki-gsx-r150-1--68185-23K90-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68185-23K90-YVU | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68185-23K90-YVU SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68185-23k90-yvu-suzuki-gsx-r150-1--68185-23K90-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68185-23KA0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 1 (CO CHU ECSTAR), PHAI 68185-23KA0-YSF SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-co-chu-ecstar-phai-68185-23ka0-ysf-suzuki-gsx-r150-1--68185-23KA0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68185-23KC0-GTA | TEM OP HONG TREN SO 3, PHAI 68185-23KC0-GTA SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-3-phai-68185-23kc0-gta-suzuki-gsx-r150-1--68185-23KC0-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68185-23KC0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 3, PHAI 68185-23KC0-YSF SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-3-phai-68185-23kc0-ysf-suzuki-gsx-r150-1--68185-23KC0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68185-23KC0-YVU | TEM OP HONG TREN SO 3, PHAI 68185-23KC0-YVU SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-3-phai-68185-23kc0-yvu-suzuki-gsx-r150-1--68185-23KC0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68185-25G20-PKZ | TEM BUNG TRUOC TREN, PHAI 68185-25G20-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-phai-68185-25g20-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68185-25G20-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68185-25G80-JTU | TEM OP TRUOC TREN, PHAI 68185-25G80-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-truoc-tren-phai-68185-25g80-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68185-25G80-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68185-41K00-B7Q | TEM CHU GIXXERSF 68185-41K00-B7Q SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-gixxersf-68185-41k00-b7q-suzuki-gsx250fm1--68185-41K00-B7Q | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68186-12KA0-B87 | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KA0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12ka0-b87-suzuki-xe615--68186-12KA0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68186-12KA0-BGY | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KA0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12ka0-bgy-suzuki-xe615--68186-12KA0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68186-12KA0-CAZ | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KA0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12ka0-caz-suzuki-xe615--68186-12KA0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68186-12KB0-40X | TEM OP DONG CO SO 2, PHAI 68186-12KB0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-phai-68186-12kb0-40x-suzuki-xe615--68186-12KB0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68186-12KB0-CAW | TEM OP DONG CO SO 2, PHAI 68186-12KB0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-phai-68186-12kb0-caw-suzuki-xe615--68186-12KB0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68186-12KB0-CAY | TEM OP DONG CO SO 2, PHAI 68186-12KB0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-phai-68186-12kb0-cay-suzuki-xe615--68186-12KB0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68186-12KD0-B87 | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KD0-B87 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12kd0-b87-suzuki-satria--68186-12KD0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68186-12KD0-CJV | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KD0-CJV SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12kd0-cjv-suzuki-satria--68186-12KD0-CJV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68186-12KF0-CAY | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KF0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kf0-cay-suzuki-xe616--68186-12KF0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68186-12KF0-CJQ | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KF0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kf0-cjq-suzuki-xe616--68186-12KF0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68186-12KG0-AHW | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68186-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68186-12KG0-CAY | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kg0-cay-suzuki-xe617--68186-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68186-12KG0-CNQ | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KG0-CNQ SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12kg0-cnq-suzuki-satria-150fi--68186-12KG0-CNQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68186-12KG0-YZE | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kg0-yze-suzuki-xe617--68186-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68186-12KG0VBAR | TEM OP DONG CO DUOI, PHAI 68186-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68186-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68186-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68186-12KG0VBSA | TEM OP DONG CO DUOI, PHAI 68186-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68186-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68186-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68186-12KG0VSAB | TEM OP DONG CO DUOI, PHAI 68186-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68186-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68186-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68186-12KH0-CPJ | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KH0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12kh0-cpj-suzuki-xe617--68186-12KH0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68186-12KH0-CPL | TEM OP DONG CO, GIUA PHAI 68186-12KH0-CPL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-phai-68186-12kh0-cpl-suzuki-xe617--68186-12KH0-CPL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68186-12KJ0-CAV | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KJ0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kj0-cav-suzuki-raider-fi--68186-12KJ0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68186-12KJ0-CBA | TEM OP HONG DUOI PHAI 68186-12KJ0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kj0-cba-suzuki-raider-fi--68186-12KJ0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68186-12KJ0-YUH | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68186-12KJ0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68186-12kj0-yuh-suzuki-raider-fi--68186-12KJ0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68186-12KK0-CS8 | TEM OP DONG CO, PHAI 68186-12KK0-CS8 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68186-12kk0-cs8-suzuki-satria-xe618--68186-12KK0-CS8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68186-12KK0-CT7 | TEM OP DONG CO, PHAI 68186-12KK0-CT7 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68186-12kk0-ct7-suzuki-satria-xe618--68186-12KK0-CT7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68186-12KL0-CUP | TEM OP DONG CO, PHAI 68186-12KL0-CUP SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-68186-12kl0-cup-suzuki-satria-xe618--68186-12KL0-CUP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68186-25GE0-JTU | TEM OP TRUOC DUOI, PHAI 68186-25GE0-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-truoc-duoi-phai-68186-25ge0-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68186-25GE0-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68187-12K40-B87 | TEM OP DONG CO, DUOI PHAI 68187-12K40-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68187-12k40-b87-suzuki-xe615--68187-12K40-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68187-12K40-BGY | TEM OP DONG CO, DUOI PHAI 68187-12K40-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68187-12k40-bgy-suzuki-xe615--68187-12K40-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68187-12K40-CAZ | TEM OP DONG CO, DUOI PHAI 68187-12K40-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-phai-68187-12k40-caz-suzuki-xe615--68187-12K40-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68187-12K50-40X | TEM OP DONG CO SO 3, PHAI 68187-12K50-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-3-phai-68187-12k50-40x-suzuki-xe615--68187-12K50-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68187-12K50-CAW | TEM OP DONG CO SO 3, PHAI 68187-12K50-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-3-phai-68187-12k50-caw-suzuki-xe615--68187-12K50-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68187-12K50-CAY | TEM OP DONG CO SO 3, PHAI 68187-12K50-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-3-phai-68187-12k50-cay-suzuki-xe615--68187-12K50-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68191-27K00-000 | LOGO INTRUDER 68191-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-intruder-68191-27k00-000-suzuki-gl150--68191-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68192-20L00-CDU | TEM OP CANH DONG CO, TRAI 68192-20L00-CDU SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-canh-dong-co-trai-68192-20l00-cdu-suzuki-vstrom250--68192-20L00-CDU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68192-20L00-CDV | TEM OP CANH DONG CO, TRAI 68192-20L00-CDV SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-canh-dong-co-trai-68192-20l00-cdv-suzuki-vstrom250--68192-20L00-CDV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68192-20L00-CDW | TEM OP CANH DONG CO, TRAI 68192-20L00-CDW SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-canh-dong-co-trai-68192-20l00-cdw-suzuki-vstrom250--68192-20L00-CDW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68193-20L00-CC7 | TEM CHU SO 1, OP HONG, TRAI 68193-20L00-CC7 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-1-op-hong-trai-68193-20l00-cc7-suzuki-vstrom250--68193-20L00-CC7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68193-20L00-CDZ | TEM CHU SO 1, OP HONG, TRAI 68193-20L00-CDZ SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-1-op-hong-trai-68193-20l00-cdz-suzuki-vstrom250--68193-20L00-CDZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68193-20L00-JSP | TEM CHU SO 1, OP HONG, TRAI 68193-20L00-JSP SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-1-op-hong-trai-68193-20l00-jsp-suzuki-vstrom250--68193-20L00-JSP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68193-23K30-BST | TEM OP HONG TREN SO 2, TRAI 68193-23K30-BST SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-trai-68193-23k30-bst-suzuki-gsx-r150--68193-23K30-BST | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68193-23K30-YSF | TEM OP DONG CO SO 2, TRAI 68193-23K30-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-trai-68193-23k30-ysf-suzuki-gsx-r150--68193-23K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68193-23K30-YVU | TEM OP DONG CO SO 2, TRAI 68193-23K30-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-trai-68193-23k30-yvu-suzuki-gsx-r150--68193-23K30-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68193-41K00-B7N | TEM OP DONG CO, TRAI 68193-41K00-B7N SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68193-41k00-b7n-suzuki-gsx250fm1--68193-41K00-B7N | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68194-20L00-AA3 | TEM CHU SO 2, OP HONG, TRAI 68194-20L00-AA3 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-2-op-hong-trai-68194-20l00-aa3-suzuki-vstrom250--68194-20L00-AA3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68194-20L00-CD1 | TEM CHU SO 2, OP HONG, TRAI 68194-20L00-CD1 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-2-op-hong-trai-68194-20l00-cd1-suzuki-vstrom250--68194-20L00-CD1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68194-20L00-CD2 | TEM CHU SO 2, OP HONG, TRAI 68194-20L00-CD2 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-so-2-op-hong-trai-68194-20l00-cd2-suzuki-vstrom250--68194-20L00-CD2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68195-12KA0-40X | TEM OP DONG CO SO 1, TRAI 68195-12KA0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-trai-68195-12ka0-40x-suzuki-xe615--68195-12KA0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68195-12KA0-B87 | TEM OP DONG CO, TREN TRAI 68195-12KA0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68195-12ka0-b87-suzuki-xe615--68195-12KA0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68195-12KA0-BGY | TEM OP DONG CO, TREN TRAI 68195-12KA0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68195-12ka0-bgy-suzuki-xe615--68195-12KA0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68195-12KA0-CAW | TEM OP DONG CO SO 1, TRAI 68195-12KA0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-trai-68195-12ka0-caw-suzuki-xe615--68195-12KA0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68195-12KA0-CAY | TEM OP DONG CO SO 1, TRAI 68195-12KA0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-trai-68195-12ka0-cay-suzuki-xe615--68195-12KA0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68195-12KA0-CAZ | TEM OP DONG CO, TREN TRAI 68195-12KA0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68195-12ka0-caz-suzuki-xe615--68195-12KA0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68195-12KC0-CJR | TEM OP DONG CO, TRAI 68195-12KC0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68195-12kc0-cjr-suzuki-satria--68195-12KC0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68195-12KC0-CJS | TEM OP DONG CO, TRAI 68195-12KC0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68195-12kc0-cjs-suzuki-satria--68195-12KC0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68195-12KE0-CAY | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KE0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12ke0-cay-suzuki-xe616--68195-12KE0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68195-12KE0-CJQ | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KE0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12ke0-cjq-suzuki-xe616--68195-12KE0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68195-12KF0-CNL | TEM OP DONG CO SO 1, TRAI 68195-12KF0-CNL SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-trai-68195-12kf0-cnl-suzuki-satria-150fi--68195-12KF0-CNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68195-12KG0-AHW | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68195-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68195-12KG0-CAY | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12kg0-cay-suzuki-xe617--68195-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68195-12KG0-YZE | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12kg0-yze-suzuki-xe617--68195-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68195-12KG0VBAR | TEM OP DONG CO TREN, TRAI 68195-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68195-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68195-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68195-12KG0VBSA | TEM OP DONG CO TREN, TRAI 68195-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68195-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68195-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68195-12KG0VSAB | TEM OP DONG CO TREN, TRAI 68195-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-tren-trai-68195-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68195-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68195-12KH0-CPJ | TEM OP DONG CO SO 1, TRAI 68195-12KH0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-trai-68195-12kh0-cpj-suzuki-xe617--68195-12KH0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68195-12KH0-CPQ | TEM OP DONG CO SO 1, TRAI 68195-12KH0-CPQ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-1-trai-68195-12kh0-cpq-suzuki-xe617--68195-12KH0-CPQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68195-12KK0-CAV | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KK0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12kk0-cav-suzuki-raider-fi--68195-12KK0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68195-12KK0-CBA | TEM OP HONG TREN TRAI 68195-12KK0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12kk0-cba-suzuki-raider-fi--68195-12KK0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68195-12KK0-YUH | TEM OP HONG TREN, TRAI 68195-12KK0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68195-12kk0-yuh-suzuki-raider-fi--68195-12KK0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68195-12KM0-CTQ | TEM OP DONG CO, TRAI 68195-12KM0-CTQ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68195-12km0-ctq-suzuki-satria-xe618--68195-12KM0-CTQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68195-12KM0-CTZ | TEM OP DONG CO, TRAI 68195-12KM0-CTZ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68195-12km0-ctz-suzuki-satria-xe618--68195-12KM0-CTZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68195-12KP0-CUP | TEM OP DONG CO, TRAI 68195-12KP0-CUP SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68195-12kp0-cup-suzuki-satria-xe618--68195-12KP0-CUP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68195-20L00-CDT | TEM OP HONG, TRAI 68195-20L00-CDT SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68195-20l00-cdt-suzuki-vstrom250--68195-20L00-CDT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68195-20L00-CDU | TEM OP HONG, TRAI 68195-20L00-CDU SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68195-20l00-cdu-suzuki-vstrom250--68195-20L00-CDU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68195-20L00-CDV | TEM OP HONG, TRAI 68195-20L00-CDV SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68195-20l00-cdv-suzuki-vstrom250--68195-20L00-CDV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68195-23K90-GTA | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68195-23K90-GTA SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68195-23k90-gta-suzuki-gsx-r150-1--68195-23K90-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68195-23K90-YVU | TEM OP HONG TREN SO 1, TRAI 68195-23K90-YVU SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-trai-68195-23k90-yvu-suzuki-gsx-r150-1--68195-23K90-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68195-23KA0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 1 (CO CHU ECSTAR), TRAI 68195-23KA0-YSF SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-co-chu-ecstar-trai-68195-23ka0-ysf-suzuki-gsx-r150-1--68195-23KA0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68195-23KC0-GTA | TEM OP HONG TREN SO 3, TRAI 68195-23KC0-GTA SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-3-trai-68195-23kc0-gta-suzuki-gsx-r150-1--68195-23KC0-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68195-23KC0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 3, TRAI 68195-23KC0-YSF SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-3-trai-68195-23kc0-ysf-suzuki-gsx-r150-1--68195-23KC0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68195-23KC0-YVU | TEM OP HONG TREN SO 3, TRAI 68195-23KC0-YVU SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-3-trai-68195-23kc0-yvu-suzuki-gsx-r150-1--68195-23KC0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68195-25G20-PKZ | TEM BUNG TRUOC TREN, TRAI 68195-25G20-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-tren-trai-68195-25g20-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68195-25G20-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68195-25G80-JTU | TEM OP TRUOC TREN, TRAI 68195-25G80-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-truoc-tren-trai-68195-25g80-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68195-25G80-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68196-12KA0-B87 | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KA0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12ka0-b87-suzuki-xe615--68196-12KA0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68196-12KA0-BGY | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KA0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12ka0-bgy-suzuki-xe615--68196-12KA0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68196-12KA0-CAZ | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KA0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12ka0-caz-suzuki-xe615--68196-12KA0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68196-12KB0-40X | TEM OP DONG CO SO 2, TRAI 68196-12KB0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-trai-68196-12kb0-40x-suzuki-xe615--68196-12KB0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68196-12KB0-CAW | TEM OP DONG CO SO 2, TRAI 68196-12KB0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-trai-68196-12kb0-caw-suzuki-xe615--68196-12KB0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68196-12KB0-CAY | TEM OP DONG CO SO 2, TRAI 68196-12KB0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-2-trai-68196-12kb0-cay-suzuki-xe615--68196-12KB0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68196-12KD0-CJR | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KD0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12kd0-cjr-suzuki-satria--68196-12KD0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68196-12KD0-CJS | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KD0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12kd0-cjs-suzuki-satria--68196-12KD0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68196-12KF0-CAY | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KF0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kf0-cay-suzuki-xe616--68196-12KF0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68196-12KF0-CJQ | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KF0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kf0-cjq-suzuki-xe616--68196-12KF0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68196-12KG0-AHW | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68196-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68196-12KG0-CAY | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kg0-cay-suzuki-xe617--68196-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68196-12KG0-CNQ | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KG0-CNQ SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12kg0-cnq-suzuki-satria-150fi--68196-12KG0-CNQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68196-12KG0-YZE | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kg0-yze-suzuki-xe617--68196-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68196-12KG0VBAR | TEM OP DONG CO DUOI, TRAI 68196-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68196-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68196-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68196-12KG0VBSA | TEM OP DONG CO DUOI, TRAI 68196-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68196-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68196-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68196-12KG0VSAB | TEM OP DONG CO DUOI, TRAI 68196-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68196-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68196-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68196-12KH0-CPJ | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KH0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12kh0-cpj-suzuki-xe617--68196-12KH0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68196-12KH0-CPL | TEM OP DONG CO, GIUA TRAI 68196-12KH0-CPL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-giua-trai-68196-12kh0-cpl-suzuki-xe617--68196-12KH0-CPL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68196-12KJ0-CAV | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KJ0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kj0-cav-suzuki-raider-fi--68196-12KJ0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68196-12KJ0-CBA | TEM OP HONG DUOI TRAI 68196-12KJ0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kj0-cba-suzuki-raider-fi--68196-12KJ0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68196-12KJ0-YUH | TEM OP HONG DUOI, TRAI 68196-12KJ0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-68196-12kj0-yuh-suzuki-raider-fi--68196-12KJ0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68196-12KK0-CS8 | TEM OP DONG CO, TRAI 68196-12KK0-CS8 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68196-12kk0-cs8-suzuki-satria-xe618--68196-12KK0-CS8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68196-12KK0-CT7 | TEM OP DONG CO, TRAI 68196-12KK0-CT7 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68196-12kk0-ct7-suzuki-satria-xe618--68196-12KK0-CT7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68196-12KL0-CUP | TEM OP DONG CO, TRAI 68196-12KL0-CUP SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-68196-12kl0-cup-suzuki-satria-xe618--68196-12KL0-CUP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68196-25GB0-PKZ | TEM BUNG TRUOC DUOI, TRAI 68196-25GB0-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-duoi-trai-68196-25gb0-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68196-25GB0-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68196-25GE0-JTU | TEM OP TRUOC DUOI, TRAI 68196-25GE0-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-truoc-duoi-trai-68196-25ge0-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68196-25GE0-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68197-12K40-B87 | TEM OP DONG CO, DUOI TRAI 68197-12K40-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68197-12k40-b87-suzuki-xe615--68197-12K40-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68197-12K40-BGY | TEM OP DONG CO, DUOI TRAI 68197-12K40-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68197-12k40-bgy-suzuki-xe615--68197-12K40-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68197-12K40-CAZ | TEM OP DONG CO, DUOI TRAI 68197-12K40-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-duoi-trai-68197-12k40-caz-suzuki-xe615--68197-12K40-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68197-12K50-40X | TEM OP DONG CO SO 3, TRAI 68197-12K50-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-3-trai-68197-12k50-40x-suzuki-xe615--68197-12K50-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68197-12K50-CAW | TEM OP DONG CO SO 3, TRAI 68197-12K50-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-3-trai-68197-12k50-caw-suzuki-xe615--68197-12K50-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68197-12K50-CAY | TEM OP DONG CO SO 3, TRAI 68197-12K50-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-so-3-trai-68197-12k50-cay-suzuki-xe615--68197-12K50-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68200-20810-CEK | TEM BANH XE 68200-20810-CEK SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-68200-20810-cek-suzuki-vstrom250--68200-20810-CEK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68200-20810-CEL | TEM BANH XE 68200-20810-CEL SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-68200-20810-cel-suzuki-vstrom250--68200-20810-CEL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68210-20G00-000 | TEM CHU 'S' 68210-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68210-20g00-000-suzuki-shogun--68210-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68210-46G00-000 | TEM CHU 'S', BAC 68210-46G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-bac-68210-46g00-000-suzuki-shogun--68210-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68211-13H00-C58 | TEM OP HONG TREN, TRAI, BAC 68211-13H00-C58 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-bac-68211-13h00-c58-suzuki-hayate--68211-13H00-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-13H00-C65 | TEM OP HONG TRAI 68211-13H00-C65 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68211-13h00-c65-suzuki-hayate--68211-13H00-C65 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-13H30-GDH | TEM OP HONG TRAI,DO-DEN 68211-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-traido-den-68211-13h30-gdh-suzuki-hayate--68211-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-13H40-HUW | TEM OP HONG TRAI,VANG-DONG 68211-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-traivang-dong-68211-13h40-huw-suzuki-hayate--68211-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-13H50-6JZ | TEM OP HONG,LH 68211-13H50-6JZ SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68211-13h50-6jz-suzuki-hayate--68211-13H50-6JZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-13H50-GDH | TEM OP HONG,LH 68211-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68211-13h50-gdh-suzuki-hayate--68211-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-16H00V000 | LOGO CHU S 68211-16H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-chu-s-68211-16h00v000-suzuki-hayate--68211-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68211-20G10-394 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68211-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68211-20g10-394-suzuki-shogun--68211-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68211-20G10-Y98 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68211-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68211-20g10-y98-suzuki-shogun--68211-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68211-27K00-000 | CHU NOI INTRUDER, TRAI 68211-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-noi-intruder-trai-68211-27k00-000-suzuki-gl150--68211-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68212-13H00-C58 | TEM OP HONG DUOI, TRAI, BAC 68212-13H00-C58 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-trai-bac-68212-13h00-c58-suzuki-hayate--68212-13H00-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68212-13H30-GDH | TEM CHU HAYATE TRAI,DO-DEN 68212-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-hayate-traido-den-68212-13h30-gdh-suzuki-hayate--68212-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68215-07H10-AAU | TEM MAT NA 68215-07H10-AAU SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-68215-07h10-aau-suzuki-revo--68215-07H10-AAU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68215-07H20-GDH | TEM MAT NA 68215-07H20-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-68215-07h20-gdh-suzuki-revo--68215-07H20-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68215-07H20-YNR | TEM MAT NA 68215-07H20-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-68215-07h20-ynr-suzuki-revo--68215-07H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68215-16H00-ACJ | TEM MAT NA, PHAI 68215-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68215-16h00-acj-suzuki-x-bike--68215-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68215-16H00-FZP | TEM MAT NA, PHAI 68215-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68215-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68215-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68215-16H00-GDH | TEM MAT NA, PHAI 68215-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-phai-68215-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68215-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68216-16H00-ACJ | TEM MAT NA, TRAI 68216-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68216-16h00-acj-suzuki-x-bike--68216-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68216-16H00-FZP | TEM MAT NA, TRAI 68216-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68216-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68216-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68216-16H00-GDH | TEM MAT NA, TRAI 68216-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-trai-68216-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68216-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68234-30D00-000 | TEM SUZUKI, LON 68234-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-lon-68234-30d00-000-suzuki-viva--68234-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68234-30D00-111 | TEM SUZUKI, NHO 68234-30D00-111 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-nho-68234-30d00-111-suzuki-viva--68234-30D00-111 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68234-30D10-801 | TEM 110 (CRD) 68234-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-110-crd-68234-30d10-801-suzuki-viva--68234-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68234-30D40-111 | LOGO SUZUKI, BUNG 68234-30D40-111 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-suzuki-bung-68234-30d40-111-suzuki-viva--68234-30D40-111 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68234-30D40-112 | TEM SUZUKI 68234-30D40-112 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-68234-30d40-112-suzuki-viva--68234-30D40-112 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68251-42K00-B7P | TEM BANH XE TRUOC, PHAI 68251-42K00-B7P SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-truoc-phai-68251-42k00-b7p-suzuki-gsx250m1--68251-42K00-B7P | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68251-42K00-G7Z | TEM BANH XE SAU, PHAI 68251-42K00-G7Z SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-sau-phai-68251-42k00-g7z-suzuki-gsx250m1--68251-42K00-G7Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68252-34J00-000 | TEM BANH XE TRUOC SO 2 68252-34J00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-truoc-so-2-68252-34j00-000-suzuki-gsx250m1--68252-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68252-35520-393 | MAC SUZUKI 68252-35520-393 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mac-suzuki-68252-35520-393-suzuki-viva--68252-35520-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68252-35520-394 | LOGO SUZUKI 68252-35520-394 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-suzuki-68252-35520-394-suzuki-viva--68252-35520-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68252-35520-401 | MAC SUZUKI 68252-35520-401 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mac-suzuki-68252-35520-401-suzuki-viva--68252-35520-401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68252-42K00-B7P | TEM BANH XE TRUOC, TRAI 68252-42K00-B7P SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-truoc-trai-68252-42k00-b7p-suzuki-gsx250m1--68252-42K00-B7P | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68252-42K00-G7Z | TEM BANH XE SAU, TRAI 68252-42K00-G7Z SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-banh-xe-sau-trai-68252-42k00-g7z-suzuki-gsx250m1--68252-42K00-G7Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68280-23K70-GTA | TEM OP DAU DEN 68280-23K70-GTA SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-68280-23k70-gta-suzuki-gsx-r150-1--68280-23K70-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68280-23K70-YVU | TEM OP DAU DEN 68280-23K70-YVU SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-68280-23k70-yvu-suzuki-gsx-r150-1--68280-23K70-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68280-23K80-YSF | TEM OP DAU DEN CO CHU ECSTAR (TRAI VA PHAI) 68280-23K80-YSF SUZUKI GSX-R150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-co-chu-ecstar-trai-va-phai-68280-23k80-ysf-suzuki-gsx-r150-1--68280-23K80-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150-1 Attrs: Model=GSX-R150-1 [PRODUCT] 68281-02L00-000 | LOGO FI 68281-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-fi-68281-02l00-000-suzuki-ub125--68281-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68281-09J20-000 | TEM CHU FI 68281-09J20-000 SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-fi-68281-09j20-000-suzuki-hayate-ss-fi--68281-09J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68281-12K00-000 | TEM CHU S 68281-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68281-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--68281-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 68281-22J01-ANN | TEM CHU FI 68281-22J01-ANN SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-fi-68281-22j01-ann-suzuki-satria--68281-22J01-ANN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68281-22J10-000 | TEM CHU FI 68281-22J10-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-fi-68281-22j10-000-suzuki-viva-fi--68281-22J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68281-23K10-BQJ | TEM CHU SUZUKI 68281-23K10-BQJ SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68281-23k10-bqj-suzuki-gsx-s150--68281-23K10-BQJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68281-23K10-BST | TEM CHU SUZUKI 68281-23K10-BST SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68281-23k10-bst-suzuki-gsx-s150--68281-23K10-BST | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68281-23K20-AFJ | TEM OP DAU DEN, PHAI 68281-23K20-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68281-23k20-afj-suzuki-gsf150-1--68281-23K20-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68281-23K20-PGZ | TEM OP DAU DEN, PHAI 68281-23K20-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68281-23k20-pgz-suzuki-gsf150-1--68281-23K20-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68281-34J00-ANN | TEM CHU FI 68281-34J00-ANN SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-fi-68281-34j00-ann-suzuki-gl150--68281-34J00-ANN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68281-42K00-A3F | TEM OP DAU DEN, PHAI 68281-42K00-A3F SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68281-42k00-a3f-suzuki-gsx250fm1--68281-42K00-A3F | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68281-44K00-000 | TEM CHU S 68281-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68281-44k00-000-suzuki-ub125--68281-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68281-47G30-000 | TEM CHU 'S' 68281-47G30-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-s-68281-47g30-000-suzuki-revo--68281-47G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68281B25G10N000 | TEM SUZUKI 68281B25G10N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-68281b25g10n000-suzuki-fu150scd2l4--68281B25G10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68281H06300H000 | TEM CHU SUZUKI, TAY NAM SAU 68281H06300H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-tay-nam-sau-68281h06300h000-suzuki-gz150--68281H06300H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68282-42K00-BYU | TEM CHU GIXXERSF 68282-42K00-BYU SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-gixxersf-68282-42k00-byu-suzuki-gsx250fm1--68282-42K00-BYU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68283-42K00-A3F | TEM OP DONG CO PHAI, SO 1 68283-42K00-A3F SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-so-1-68283-42k00-a3f-suzuki-gsx250fm1--68283-42K00-A3F | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68284-41K00-BSB | TEM OP DONG CO PHAI, SO 2 68284-41K00-BSB SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-phai-so-2-68284-41k00-bsb-suzuki-gsx250fm1--68284-41K00-BSB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68285-13HC0-YTB | TEM OP DAU DEN R 68285-13HC0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-r-68285-13hc0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68285-13HC0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68285-23K30-YSF | TEM OP DAU DEN, PHAI 68285-23K30-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68285-23k30-ysf-suzuki-gsx-s150--68285-23K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68285-23K30-YVU | TEM OP DAU DEN, PHAI 68285-23K30-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-phai-68285-23k30-yvu-suzuki-gsx-s150--68285-23K30-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68286-13HC0-YTB | TEM OP DAU DEN L 68286-13HC0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-l-68286-13hc0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68286-13HC0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68291-23K20-AFJ | TEM OP DAU DEN, TRAI 68291-23K20-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68291-23k20-afj-suzuki-gsf150-1--68291-23K20-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68291-23K20-PGZ | TEM OP DAU DEN, TRAI 68291-23K20-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68291-23k20-pgz-suzuki-gsf150-1--68291-23K20-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68291-42K10-A3F | TEM OP DAU DEN, TRAI 68291-42K10-A3F SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68291-42k10-a3f-suzuki-gsx250fm1--68291-42K10-A3F | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68293-42K00-A3F | TEM OP DONG CO TRAI, SO 1 68293-42K00-A3F SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-so-1-68293-42k00-a3f-suzuki-gsx250fm1--68293-42K00-A3F | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68294-41K00-BSB | TEM OP DONG CO TRAI, SO 2 68294-41K00-BSB SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dong-co-trai-so-2-68294-41k00-bsb-suzuki-gsx250fm1--68294-41K00-BSB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68295-23K30-YSF | TEM OP DAU DEN, TRAI 68295-23K30-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68295-23k30-ysf-suzuki-gsx-s150--68295-23K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68295-23K30-YVU | TEM OP DAU DEN, TRAI 68295-23K30-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-dau-den-trai-68295-23k30-yvu-suzuki-gsx-s150--68295-23K30-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68311-07H00-382 | TEM BUNG PHAI NGOAI XANH 68311-07H00-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-xanh-68311-07h00-382-suzuki-revo--68311-07H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H00-395 | TEM BUNG PHAI NGOAI DO 68311-07H00-395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-do-68311-07h00-395-suzuki-revo--68311-07H00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H00-397 | TEM BUNG PHAI NGOAI DEN 68311-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-den-68311-07h00-397-suzuki-revo--68311-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H00-427 | TEM BUNG PHAI NGOAI XANH 68311-07H00-427 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-xanh-68311-07h00-427-suzuki-revo--68311-07H00-427 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H10-397 | TEM BUNG PHAI NGOAI DEN 68311-07H10-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-den-68311-07h10-397-suzuki-revo--68311-07H10-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H10-C47 | TEM BUNG PHAI NGOAI DO DEN 68311-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-do-den-68311-07h10-c47-suzuki-revo--68311-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H10-C48 | TEM BUNG PHAI NGOAI DEN BAC 68311-07H10-C48 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-den-bac-68311-07h10-c48-suzuki-revo--68311-07H10-C48 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H20-382 | TEM, BUNG PHAI PHIA TREN 68311-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-tren-68311-07h20-382-suzuki-revo--68311-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H20-436 | TEM, BUNG PHAI PHIA TREN 68311-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-tren-68311-07h20-436-suzuki-revo--68311-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-07H20-440 | TEM, BUNG PHAI PHIA TREN 68311-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-tren-68311-07h20-440-suzuki-revo--68311-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68311-09G40-395 | TEM BUNG PHAI NGOAI- DO 68311-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-do-68311-09g40-395-suzuki-smash--68311-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68311-09G40-397 | TEM BUNG PHAI NGOAI-DEN 68311-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-den-68311-09g40-397-suzuki-smash--68311-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68311-09G40-398 | TEM BUNG PHAI NGOAI-BAC 68311-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-ngoai-bac-68311-09g40-398-suzuki-smash--68311-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68311-16H00-436 | TEM, BUNG PHAI SO 1 68311-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-1-68311-16h00-436-suzuki-x-bike--68311-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H10-436 | TEM BUNG PHAI SO 1 68311-16H10-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-1-68311-16h10-436-suzuki-x-bike--68311-16H10-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H10-C63 | TEM, BUNG PHAI SO 1(DUM) 68311-16H10-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-1dum-68311-16h10-c63-suzuki-x-bike--68311-16H10-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H10-Y98 | TEM BUNG PHAI SO 1 68311-16H10-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-1-68311-16h10-y98-suzuki-x-bike--68311-16H10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H20-436 | TEM BUNG PHAI DEN TITAN MOI SO 1 68311-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-den-titan-moi-so-1-68311-16h20-436-suzuki-x-bike--68311-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H20-YUN | TEM BUNG PHAI DO DEN TITAN MOI SO 1 68311-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-den-titan-moi-so-1-68311-16h20-yun-suzuki-x-bike--68311-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H30-YUN | TEM BUNG PHAI DO DEN TITAN MOI SO 1 68311-16H30-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-den-titan-moi-so-1-68311-16h30-yun-suzuki-x-bike--68311-16H30-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H50-GDH | TEM BUNG PHAI, 1 D0-DEN 68311-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-1-d0-den-68311-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68311-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H50-YNR | TEM BUNG PHAI, 1 DEN 68311-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-1-den-68311-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68311-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H60-FZR | TEM BUNG TREN SO 1,RH 68311-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1rh-68311-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68311-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H60-GDH | TEM BUNG TREN SO 1,RH 68311-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1rh-68311-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68311-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-16H60-HEH | TEM BUNG TREN SO 1,RH 68311-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1rh-68311-16h60-heh-suzuki-x-bike--68311-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68311-20G00-394 | TEM BUNG PHAI 68311-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68311-20g00-394-suzuki-shogun--68311-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68311-20G00-395 | TEM BUNG PHAI-DO 68311-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-68311-20g00-395-suzuki-shogun--68311-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68311-20G00-402 | TEM BUNG PHAI-VANG 68311-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-vang-68311-20g00-402-suzuki-shogun--68311-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68311-20G10-394 | TEM BUNG TRONG TRONG PHAI-XANH 68311-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trong-trong-phai-xanh-68311-20g10-394-suzuki-shogun--68311-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68311-20G10-C11 | TEM BUNG TRONG PHAI-DEN 68311-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trong-phai-den-68311-20g10-c11-suzuki-shogun--68311-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68311-20G10-Y98 | TEM BUNG TRONG PHAI-XANH 68311-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trong-phai-xanh-68311-20g10-y98-suzuki-shogun--68311-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68311-27K00-000 | LOGO S 68311-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-s-68311-27k00-000-suzuki-gl150--68311-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68312-13H00-436 | TEM BUNG TRUOC PHIA DUOI, PHAI, DEN 68312-13H00-436 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phia-duoi-phai-den-68312-13h00-436-suzuki-hayate--68312-13H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68312-13H00-C65 | TEM BUNG TRUOC PHIA DUOI, PHAI, DO 68312-13H00-C65 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phia-duoi-phai-do-68312-13h00-c65-suzuki-hayate--68312-13H00-C65 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68312-13H30-GDH | TEM BUNG PHAI PHIA DUOI,DO-DEN 68312-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-duoido-den-68312-13h30-gdh-suzuki-hayate--68312-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68312-13H40-HUW | TEM BUNG PHAI PHIA DUOI,VANG-DONG 68312-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-duoivang-dong-68312-13h40-huw-suzuki-hayate--68312-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68312-13H50-6JZ | TEM BUNG DUOI,RH 68312-13H50-6JZ SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68312-13h50-6jz-suzuki-hayate--68312-13H50-6JZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68312-13H50-GDH | TEM BUNG DUOI,RH 68312-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68312-13h50-gdh-suzuki-hayate--68312-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68312-20G00-394 | TEM BUNG TRAI-XANH 68312-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-xanh-68312-20g00-394-suzuki-shogun--68312-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68312-20G00-395 | TEM BUNG TRAI-DO 68312-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-68312-20g00-395-suzuki-shogun--68312-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68312-20G00-402 | TEM BUNG TRAI-VANG 68312-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-vang-68312-20g00-402-suzuki-shogun--68312-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68312-20G10-394 | TEM BUNG NGOAI PHAI-XANH 68312-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-ngoai-phai-xanh-68312-20g10-394-suzuki-shogun--68312-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68312-20G10-C11 | TEM BUNG NGOAI PHAI-DEN 68312-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-ngoai-phai-den-68312-20g10-c11-suzuki-shogun--68312-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68312-20G10-Y98 | TEM BUNG NGOAI PHAI 68312-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-ngoai-phai-68312-20g10-y98-suzuki-shogun--68312-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68313-07H00-397 | TEM BUNG DUOI PHAI DEN 68313-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phai-den-68313-07h00-397-suzuki-revo--68313-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68313-07H10-397 | TEM BUNG DUOI PHAI DEN 68313-07H10-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-phai-den-68313-07h10-397-suzuki-revo--68313-07H10-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68313-07H20-382 | TEM, BUNG PHAI PHIA DUOI 68313-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-duoi-68313-07h20-382-suzuki-revo--68313-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68313-07H20-436 | TEM, BUNG PHAI PHIA DUOI 68313-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-duoi-68313-07h20-436-suzuki-revo--68313-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68313-07H20-440 | TEM, BUNG PHAI PHIA DUOI 68313-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-duoi-68313-07h20-440-suzuki-revo--68313-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68319-02KK0V000 | TEM CANH BAO 68319-02KK0V000 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-canh-bao-68319-02kk0v000-suzuki-satria--68319-02KK0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68319-12K00-700 | LOGO CHU (R) 68319-12K00-700 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-chu-r-68319-12k00-700-suzuki-fu150mfxl8--68319-12K00-700 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 68319-12KT0-000 | TEM DOHC 4VALVE 68319-12KT0-000 SUZUKI RAIDER PREMIUM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-dohc-4valve-68319-12kt0-000-suzuki-raider-premium--68319-12KT0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER PREMIUM Attrs: Model=RAIDER PREMIUM [PRODUCT] 68319-12KU0-000 | TEM CHU 3D PREMIUM 68319-12KU0-000 SUZUKI RAIDER PREMIUM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-3d-premium-68319-12ku0-000-suzuki-raider-premium--68319-12KU0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER PREMIUM Attrs: Model=RAIDER PREMIUM [PRODUCT] 68319-23K50-000 | BO TEM TRAI & PHAI 68319-23K50-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68319-23k50-000-suzuki-gsx-r150--68319-23K50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68319-39JK0-000 | NHAN CANH BAO 68319-39JK0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhan-canh-bao-68319-39jk0-000-suzuki-gsx250m1--68319-39JK0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68321-09G40-395 | TEM BUNG PHAI TRONG- DO 68321-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-trong-do-68321-09g40-395-suzuki-smash--68321-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68321-09G40-397 | TEM BUNG PHAI TRONG-DEN 68321-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-trong-den-68321-09g40-397-suzuki-smash--68321-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68321-09G40-398 | TEM BUNG PHAI TRONG - BAC 68321-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-trong-bac-68321-09g40-398-suzuki-smash--68321-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68321-16H00-436 | TEM, BUNG TRAI SO 1 68321-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-1-68321-16h00-436-suzuki-x-bike--68321-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H10-436 | TEM BUNG TRAI SO 1 68321-16H10-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-1-68321-16h10-436-suzuki-x-bike--68321-16H10-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H10-C63 | TEM BUNG TRAI SO 1 68321-16H10-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-1-68321-16h10-c63-suzuki-x-bike--68321-16H10-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H10-Y98 | TEM BUNG TRAI SO 1 68321-16H10-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-1-68321-16h10-y98-suzuki-x-bike--68321-16H10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H20-436 | TEM BUNG TRAI DEN TITAN MOI SO 1 68321-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-den-titan-moi-so-1-68321-16h20-436-suzuki-x-bike--68321-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H20-YUN | TEM BUNG TRAI DO DEN TITAN MOI SO 1 68321-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-den-titan-moi-so-1-68321-16h20-yun-suzuki-x-bike--68321-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H30-YUN | TEM BUNG TRAI DO DEN TITAN MOI SO 1 68321-16H30-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-den-titan-moi-so-1-68321-16h30-yun-suzuki-x-bike--68321-16H30-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H50-GDH | TEM BUNG TRAI, 1 D0-DEN 68321-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-1-d0-den-68321-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68321-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H50-YNR | TEM BUNG TRAI, 1 DEN 68321-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-1-den-68321-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68321-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H60-FZR | TEM BUNG TREN SO 1,LH 68321-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1lh-68321-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68321-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H60-GDH | TEM BUNG TREN SO 1,LH 68321-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1lh-68321-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68321-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-16H60-HEH | TEM BUNG TREN SO 1,LH 68321-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1lh-68321-16h60-heh-suzuki-x-bike--68321-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68321-20G00-394 | TEM SUZUKI-XANH 68321-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-xanh-68321-20g00-394-suzuki-shogun--68321-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68321-20G00-395 | TEM SUZUKI-DO 68321-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-do-68321-20g00-395-suzuki-shogun--68321-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68321-20G00-402 | TEM SUZUKI-VANG 68321-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-vang-68321-20g00-402-suzuki-shogun--68321-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68332-20L00-000 | NHAN THONG TIN LOP XE 68332-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhan-thong-tin-lop-xe-68332-20l00-000-suzuki-vstrom250--68332-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68332-34F00V000 | NHAN 68332-34F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhan-68332-34f00v000-suzuki-amity--68332-34F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 68332-41K00-000 | NHAN THONG TIN LOP XE 68332-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhan-thong-tin-lop-xe-68332-41k00-000-suzuki-gsx250m1--68332-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68389-45F00-000 | DINH TAN 68389-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dinh-tan-68389-45f00-000-suzuki-gd110hu--68389-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 68391-20L00-000 | TEM CANH BAO TAY NAM SAU 68391-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-canh-bao-tay-nam-sau-68391-20l00-000-suzuki-vstrom250--68391-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68411-07H00-382 | TEM BUNG TRAI NGOAI XANH 68411-07H00-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-xanh-68411-07h00-382-suzuki-revo--68411-07H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H00-395 | TEM BUNG TRAI NGOAI DO 68411-07H00-395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-do-68411-07h00-395-suzuki-revo--68411-07H00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H00-397 | TEM BUNG TRAI NGOAI DEN 68411-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-den-68411-07h00-397-suzuki-revo--68411-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H00-427 | TEM BUNG TRAI NGOAI XANH 68411-07H00-427 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-xanh-68411-07h00-427-suzuki-revo--68411-07H00-427 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H10-397 | TEM BUNG TRAI NGOAI DEN 68411-07H10-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-den-68411-07h10-397-suzuki-revo--68411-07H10-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H10-C47 | TEM BUNG TRAI NGOAI DO DEN 68411-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-do-den-68411-07h10-c47-suzuki-revo--68411-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H10-C48 | TEM BUNG TRAI NGOAI DEN BAC 68411-07H10-C48 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-den-bac-68411-07h10-c48-suzuki-revo--68411-07H10-C48 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H20-382 | TEM, BUNG TRAI PHIA TREN 68411-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-tren-68411-07h20-382-suzuki-revo--68411-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H20-436 | TEM, BUNG TRAI PHIA DUOI 68411-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-duoi-68411-07h20-436-suzuki-revo--68411-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-07H20-440 | TEM, BUNG TRAI PHIA DUOI 68411-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-duoi-68411-07h20-440-suzuki-revo--68411-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68411-09G40-395 | TEM BUNG TRAI NGOAI- DO 68411-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-do-68411-09g40-395-suzuki-smash--68411-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68411-09G40-397 | TEM BUNG TRAI NGOAI-DEN 68411-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-den-68411-09g40-397-suzuki-smash--68411-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68411-09G40-398 | TEM BUNG TRAI NGOAI - BAC 68411-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-ngoai-bac-68411-09g40-398-suzuki-smash--68411-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68411-16H00-382 | TEM BUNG PHAI SO 2 68411-16H00-382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-2-68411-16h00-382-suzuki-x-bike--68411-16H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H00-436 | TEM BUNG PHAI SO 2 68411-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-2-68411-16h00-436-suzuki-x-bike--68411-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H00-C63 | TEM BUNG PHAI SO 2 68411-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-2-68411-16h00-c63-suzuki-x-bike--68411-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H00-C64 | TEM BUNG PHAI SO 2 68411-16H00-C64 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-2-68411-16h00-c64-suzuki-x-bike--68411-16H00-C64 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H00-Y98 | TEM BUNG PHAI SO 2 68411-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-so-2-68411-16h00-y98-suzuki-x-bike--68411-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H20-436 | TEM BUNG PHAI DEN TITAN MOI SO 2 68411-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-den-titan-moi-so-2-68411-16h20-436-suzuki-x-bike--68411-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H20-YUN | TEM BUNG PHAI DO DEN TITAN MOI SO 2 68411-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-do-den-titan-moi-so-2-68411-16h20-yun-suzuki-x-bike--68411-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H50-GDH | TEM BUNG PHAI, 2 D0-DEN 68411-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-2-d0-den-68411-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68411-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H50-YNR | TEM BUNG PHAI, 2 DEN 68411-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-2-den-68411-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68411-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H60-FZR | TEM BUNG TREN SO 2,RH 68411-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2rh-68411-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68411-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H60-GDH | TEM BUNG TREN SO 2,RH 68411-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2rh-68411-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68411-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-16H60-HEH | TEM BUNG TREN SO 2,RH 68411-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2rh-68411-16h60-heh-suzuki-x-bike--68411-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68411-20G00-394 | TEM BUNG TRUOC PHAI-XANH 68411-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-xanh-68411-20g00-394-suzuki-shogun--68411-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68411-20G00-395 | TEM BUNG TRUOC PHAI-DO 68411-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-do-68411-20g00-395-suzuki-shogun--68411-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68411-20G00-402 | TEM BUNG TRUOC PHAI-VANG 68411-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-vang-68411-20g00-402-suzuki-shogun--68411-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68411-20G10-394 | TEM BUNG TRONG TRAI-XANH 68411-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trong-trai-xanh-68411-20g10-394-suzuki-shogun--68411-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68411-20G10-C11 | TEM BUNG TRONG TRAI-DEN 68411-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trong-trai-den-68411-20g10-c11-suzuki-shogun--68411-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68411-20G10-Y98 | TEM BUNG TRONG TRAI-XANH 68411-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trong-trai-xanh-68411-20g10-y98-suzuki-shogun--68411-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68412-13H00-C65 | TEM BUNG TRUOC PHIA DUOI, TRAI, DO 68412-13H00-C65 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phia-duoi-trai-do-68412-13h00-c65-suzuki-hayate--68412-13H00-C65 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68412-13H30-GDH | TEM BUNG TRAI PHIA TREN,DO-DEN 68412-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-trendo-den-68412-13h30-gdh-suzuki-hayate--68412-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68412-13H40-HUW | TEM BUNG TRAI PHIA DUOI,VANG-DONG 68412-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-duoivang-dong-68412-13h40-huw-suzuki-hayate--68412-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68412-13H50-6JZ | TEM BUNG DUOI,LH 68412-13H50-6JZ SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68412-13h50-6jz-suzuki-hayate--68412-13H50-6JZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68412-13H50-GDH | TEM BUNG DUOI,LH 68412-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoilh-68412-13h50-gdh-suzuki-hayate--68412-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68412-20G00-394 | TEM BUNG TRUOC TRAI 68412-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-68412-20g00-394-suzuki-shogun--68412-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68412-20G00-395 | TEM BUNG TRUOC TRAI-DO 68412-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-do-68412-20g00-395-suzuki-shogun--68412-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68412-20G00-402 | TEM BUNG TRUOC TRAI-VANG 68412-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-trai-vang-68412-20g00-402-suzuki-shogun--68412-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68412-20G10-394 | TEM BUNG NGOAI TRAI-XANH 68412-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-ngoai-trai-xanh-68412-20g10-394-suzuki-shogun--68412-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68412-20G10-C11 | TEM BUNG NGOAI TRAI-DEN 68412-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-ngoai-trai-den-68412-20g10-c11-suzuki-shogun--68412-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68412-20G10-Y98 | TEM BUNG NGOAI TRAI-XANH 68412-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-ngoai-trai-xanh-68412-20g10-y98-suzuki-shogun--68412-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68413-07H00-397 | TEM BUNG DUOI TRAI DEN 68413-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-trai-den-68413-07h00-397-suzuki-revo--68413-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68413-07H10-397 | TEM BUNG DUOI TRAI DEN 68413-07H10-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-trai-den-68413-07h10-397-suzuki-revo--68413-07H10-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68413-07H20-382 | TEM, BUNG TRAI PHIA DUOI 68413-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-duoi-68413-07h20-382-suzuki-revo--68413-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68413-07H20-436 | TEM, BUNG TRAI PHIA DUOI 68413-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-duoi-68413-07h20-436-suzuki-revo--68413-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68413-07H20-440 | TEM, BUNG TRAI PHIA DUOI 68413-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-phia-duoi-68413-07h20-440-suzuki-revo--68413-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68413-20G10-C11 | TEM BUNG DUOI TRAI-DEN 68413-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoi-trai-den-68413-20g10-c11-suzuki-shogun--68413-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68421-09G40-395 | TEM BUNG PHAI TRONG- DO 68421-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-trong-do-68421-09g40-395-suzuki-smash--68421-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68421-09G40-397 | TEM BUNG TRAI TRONG-DEN 68421-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-trong-den-68421-09g40-397-suzuki-smash--68421-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68421-09G40-398 | TEM BUNG TRAI,TRONG- BAC 68421-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-traitrong-bac-68421-09g40-398-suzuki-smash--68421-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68421-16H00-382 | TEM BUNG TRAI SO 2 68421-16H00-382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-2-68421-16h00-382-suzuki-x-bike--68421-16H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H00-436 | TEM BUNG TRAI SO 2 68421-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-2-68421-16h00-436-suzuki-x-bike--68421-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H00-C63 | TEM BUNG TRAI SO 2 68421-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-2-68421-16h00-c63-suzuki-x-bike--68421-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H00-C64 | TEM BUNG TRAI SO 2 68421-16H00-C64 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-2-68421-16h00-c64-suzuki-x-bike--68421-16H00-C64 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H00-Y98 | TEM BUNG TRAI SO 2 68421-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-so-2-68421-16h00-y98-suzuki-x-bike--68421-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H20-436 | TEM BUNG TRAI DEN TITAN MOI SO 2 68421-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-den-titan-moi-so-2-68421-16h20-436-suzuki-x-bike--68421-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H20-YUN | TEM BUNG TRAI DO DEN TITAN MOI SO 2 68421-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-do-den-titan-moi-so-2-68421-16h20-yun-suzuki-x-bike--68421-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H50-GDH | TEM BUNG TRAI, 2 D0-DEN 68421-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-2-d0-den-68421-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68421-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H50-YNR | TEM BUNG TRAI, 2 DEN 68421-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-2-den-68421-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68421-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H60-FZR | TEM BUNG TREN SO 2,LH 68421-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2lh-68421-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68421-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H60-GDH | TEM BUNG TREN SO 2,LH 68421-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2lh-68421-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68421-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68421-16H60-HEH | TEM BUNG TREN SO 2,LH 68421-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-2lh-68421-16h60-heh-suzuki-x-bike--68421-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68431-16H20-436 | TEM SUZUKI BUNG PHAI, TRAI 68431-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suzuki-bung-phai-trai-68431-16h20-436-suzuki-x-bike--68431-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68511-07H00-GDH | TEM BUNG TREN SO 1,RH 68511-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1rh-68511-07h00-gdh-suzuki-revo--68511-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H00-HEH | TEM BUNG TREN SO 1,RH 68511-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1rh-68511-07h00-heh-suzuki-revo--68511-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H01-GDH | TEM BUNG TREN,RH 68511-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trenrh-68511-07h01-gdh-suzuki-revo--68511-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H01-HUW | TEM BUNG TREN SO 1,RH 68511-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-so-1rh-68511-07h01-huw-suzuki-revo--68511-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H01-YNR | TEM BUNG TREN, RH 68511-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-rh-68511-07h01-ynr-suzuki-revo--68511-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H30-C58 | TEM, BUNG PHAI TREN 68511-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-tren-68511-07h30-c58-suzuki-revo--68511-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H50-GDH | TEM BUNG TREN PHAI, DO DEN 68511-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phai-do-den-68511-07h50-gdh-suzuki-revo--68511-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H60-GDH | TEM BUNG PHAI TREN, DO DEN 68511-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-tren-do-den-68511-07h60-gdh-suzuki-revo--68511-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H60-YNR | TEM BUNG PHAI TREN, DEN 68511-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-tren-den-68511-07h60-ynr-suzuki-revo--68511-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H70-YNR | TEM BUNG TREN PHAI,DEN 68511-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phaiden-68511-07h70-ynr-suzuki-revo--68511-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-07H80-HJK | TEM CHU SUZUKI BUNG PHAIXAM-DEN 68511-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-bung-phaixam-den-68511-07h80-hjk-suzuki-revo--68511-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68511-13H00-C58 | TEM BUNG TRUOC PHIA TREN, PHAI, BAC 68511-13H00-C58 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phia-tren-phai-bac-68511-13h00-c58-suzuki-hayate--68511-13H00-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68511-13H30-GDH | TEM BUNG PHAI PHIA TREN,DO-DEN 68511-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-trendo-den-68511-13h30-gdh-suzuki-hayate--68511-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68511-13H40-HUW | TEM BUNG PHAI PHIA TREN,VANG-DONG 68511-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-phia-trenvang-dong-68511-13h40-huw-suzuki-hayate--68511-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68511-16H00-436 | TEM DE TRUOC, PHAI 68511-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-phai-68511-16h00-436-suzuki-x-bike--68511-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68511-16H00-C63 | TEM DE TRUOC, PHAI 68511-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-phai-68511-16h00-c63-suzuki-x-bike--68511-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68511-16H00-Y98 | TEM DE TRUOC, PHAI 68511-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-phai-68511-16h00-y98-suzuki-x-bike--68511-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68511-16H20-YUN | TEM DE TRUOC PHAI DO DEN TITAN MOI 68511-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-phai-do-den-titan-moi-68511-16h20-yun-suzuki-x-bike--68511-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68511-20G10-394 | TEM BUNG TRUOC PHAI-XANH 68511-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-xanh-68511-20g10-394-suzuki-shogun--68511-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68511-20G10-C11 | TEM BUNG TRUOC PHAI-DEN 68511-20G10-C11 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-den-68511-20g10-c11-suzuki-shogun--68511-20G10-C11 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68511-20G10-Y98 | TEM BUNG TRUOC PHAI-XANH 68511-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-phai-xanh-68511-20g10-y98-suzuki-shogun--68511-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68512-07H00-GDH | TEM BUNG DUOI,RH 68512-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68512-07h00-gdh-suzuki-revo--68512-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68512-07H00-HEH | TEM BUNG DUOI,RH 68512-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68512-07h00-heh-suzuki-revo--68512-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68512-07H01-GDH | TEM BUNG DUOI,RH 68512-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68512-07h01-gdh-suzuki-revo--68512-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68512-07H01-HUW | TEM BUNG DUOI,RH 68512-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68512-07h01-huw-suzuki-revo--68512-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68512-07H01-YNR | TEM BUNG DUOI,RH 68512-07H01-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-duoirh-68512-07h01-ynr-suzuki-revo--68512-07H01-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68512-07H80-HJK | TEM BUNG TREN PHAI,XAM-DEN 68512-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-tren-phaixam-den-68512-07h80-hjk-suzuki-revo--68512-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68521-07H00-GDH | TEM DE TRUOC,RH 68521-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truocrh-68521-07h00-gdh-suzuki-revo--68521-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68521-07H00-HEH | TEM DE TRUOC,RH 68521-07H00-HEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truocrh-68521-07h00-heh-suzuki-revo--68521-07H00-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68521-16H00-436 | TEM DE TRUOC, TRAI 68521-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-trai-68521-16h00-436-suzuki-x-bike--68521-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68521-16H00-C63 | TEM DE TRUOC, TRAI 68521-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-trai-68521-16h00-c63-suzuki-x-bike--68521-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68521-16H00-Y98 | TEM DE TRUOC, TRAI 68521-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-de-truoc-trai-68521-16h00-y98-suzuki-x-bike--68521-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64731-45F00-000 | ONG LOT 64731-45F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64731-45f00-000-suzuki-gz150--64731-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64733-01D00-000 | BAC LOT 64733-01D00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-64733-01d00-000-suzuki-gsx250m1--64733-01D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64733-05301-000 | ONG LOT 64733-05301-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64733-05301-000-suzuki-en150--64733-05301-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64733-12K00-000 | ONG LOT TRONG DUM SAU 64733-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-trong-dum-sau-64733-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--64733-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64733-16H00V000 | BAC LOT TRONG DUM SAU 64733-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-trong-dum-sau-64733-16h00v000-suzuki-x-bike--64733-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64733-36H00-000 | BAC LOT 64733-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-64733-36h00-000-suzuki-gd110hu--64733-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64733-38300-000 | ONG LOT 64733-38300-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64733-38300-000-suzuki-gz150--64733-38300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64733-43000-000 | BAC LOT TRONG DUM SAU 64733-43000-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-trong-dum-sau-64733-43000-000-suzuki-viva--64733-43000-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64733-43000V000 | BAC LOT, TRONG DUM SAU 64733-43000V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-trong-dum-sau-64733-43000v000-suzuki-viva--64733-43000V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64741-07H00V000 | ONG CANH TRUC SAU,PHAI 64741-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-canh-truc-sauphai-64741-07h00v000-suzuki-revo--64741-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 64741-12F00-000 | ONG LOT PHAI 64741-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-phai-64741-12f00-000-suzuki-gz150--64741-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64741-13H00V000 | ONG CANH TRUC SAU,PHAI(CRD) 64741-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-canh-truc-sauphaicrd-64741-13h00v000-suzuki-hayate--64741-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64741-13H10-000 | ONG CANH TRUC SAU, TRONG 64741-13H10-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-canh-truc-sau-trong-64741-13h10-000-suzuki-viva--64741-13H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64741-21D00-000 | ONG CANH TRUC SAU, PHAI(CRD) 64741-21D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-canh-truc-sau-phaicrd-64741-21d00-000-suzuki-viva--64741-21D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64741-23K00-000 | ONG LOT 64741-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64741-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64741-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64741-25G00-000 | ONG LOT 64741-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64741-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--64741-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 64741-34J00-000 | ONG LOT 64741-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64741-34j00-000-suzuki-gl150--64741-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64741-36H00-000 | ONG LOT 64741-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64741-36h00-000-suzuki-gd110hu--64741-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64741-41K00-000 | BAC LOT 64741-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-64741-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64741-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64742-23K00-000 | ONG LOT 64742-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64742-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64742-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64751-12F00-000 | ONG LOT TRAI 64751-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-trai-64751-12f00-000-suzuki-gz150--64751-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64751-13H00V000 | ONG CANH TRUC SAU 64751-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-canh-truc-sau-64751-13h00v000-suzuki-hayate--64751-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64751-34J00-000 | BAC LOT 64751-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-64751-34j00-000-suzuki-gl150--64751-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64751-41K00-000 | ONG LOT 64751-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64751-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64751-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64761-23K00-000 | ONG LOT 64761-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64761-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64761-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64761-34J00-000 | ONG LOT TRONG DUM SAU 64761-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-trong-dum-sau-64761-34j00-000-suzuki-gl150--64761-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64831-41K00-000 | PHOT 64831-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-64831-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64831-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64831-43J00-000 | PHOT DAU 64831-43J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-64831-43j00-000-suzuki-gl150--64831-43J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64841-23K00-000 | PHOT 64841-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-64841-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64841-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64841-28E00V000 | PHOT DAU 64841-28E00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-64841-28e00v000-suzuki-hayate--64841-28E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64841-34J00-000 | PHOT 64841-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-64841-34j00-000-suzuki-gsx-r150--64841-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64841-41K00-000 | PHOT 64841-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-64841-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64841-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 65100-45F80-000 | VO SAU 65100-45F80-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65100-45f80-000-suzuki-en150--65100-45F80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 65110-07H20V000 | LOP SAU 2.75-17 4PR CA128F TT CAM DN (N) 65110-07H20V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lop-sau-275-17-4pr-ca128f-tt-cam-dn-n-65110-07h20v000-suzuki-revo--65110-07H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 65110-10J10V000 | VO SAU (80/90-17 M6002 50P) 65110-10J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-8090-17-m6002-50p-65110-10j10v000-suzuki-viva-fi--65110-10J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 65110-12K00-000 | VO SAU 65110-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65110-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--65110-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 65110-13H30V000 | VO SAU (L80/90-16 ) 65110-13H30V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-l8090-16-65110-13h30v000-suzuki-hayate--65110-13H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 65110-13H80V000 | VO SAU 65110-13H80V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65110-13h80v000-suzuki-hayate-ss--65110-13H80V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 65110-16H50V000 | VO SAU 65110-16H50V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65110-16h50v000-suzuki-x-bike--65110-16H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 65110-23K00-000 | VO XE SAU 65110-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-sau-65110-23k00-000-suzuki-gsx-r150--65110-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 65110-23K21-000 | VO XE, SAU 65110-23K21-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-sau-65110-23k21-000-suzuki-gsf150-bandit--65110-23K21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 65110-25G30-000 | VO SAU (KO RUOT) 65110-25G30-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-ko-ruot-65110-25g30-000-suzuki-fu150scd2l5--65110-25G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 65110-25H00V000 | VO SAU (120/80-16 M6002 TL) 65110-25H00V000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-12080-16-m6002-tl-65110-25h00v000-suzuki-gz150--65110-25H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 65110-33J00V000 | VO SAU 65110-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65110-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--65110-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 65110-34H00V000 | VO XE 65110-34H00V000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-65110-34h00v000-suzuki-ua125--65110-34H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 65110-34J00-000 | VO XE SAU 65110-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-sau-65110-34j00-000-suzuki-gl150--65110-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 65110-36H00V000 | VO XE 65110-36H00V000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-65110-36h00v000-suzuki-gd110hu--65110-36H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 65110-40J10-000 | VO SAU 65110-40J10-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65110-40j10-000-suzuki-uk110nel6--65110-40J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 65110-41H20V000 | VO SAU 65110-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-65110-41h20v000-suzuki-skydrive--65110-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 65110-41K00-000 | VO SAU (150/60-17M/C 66S) 65110-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-sau-15060-17mc-66s-65110-41k00-000-suzuki-gsx250m1--65110-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 65200-09620V000 | RUOT SAU(S2.75-17) 65200-09620V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-saus275-17-65200-09620v000-suzuki-viva--65200-09620V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 65200-10J10V000 | RUOT SAU (80/90-17 TR4) 65200-10J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-sau-8090-17-tr4-65200-10j10v000-suzuki-viva-fi--65200-10J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 65200-13H30V000 | RUOT SAU (S70-80/90-16 TR4 HM) 65200-13H30V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-sau-s70-8090-16-tr4-hm-65200-13h30v000-suzuki-hayate--65200-13H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 65200-16H50V000 | RUOT SAU 65200-16H50V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-sau-65200-16h50v000-suzuki-x-bike--65200-16H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 65200-36H00V000 | RUOT XE 65200-36H00V000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-xe-65200-36h00v000-suzuki-gd110hu--65200-36H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 65200-41H20V000 | RUOT SAU 65200-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-sau-65200-41h20v000-suzuki-skydrive--65200-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 65261-22J10V000 | DAY TIEM 65261-22J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-tiem-65261-22j10v000-suzuki-viva-fi--65261-22J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 65311-13H00-000 | NIENG SAU 65311-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-sau-65311-13h00-000-suzuki-hayate--65311-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 65311-16H30-000 | NIENG SAU 65311-16H30-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-sau-65311-16h30-000-suzuki-shogun--65311-16H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 65311-16H40-000 | NIENG SAU (17X1.6) 65311-16H40-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-sau-17x16-65311-16h40-000-suzuki-viva-fi--65311-16H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 65320-03021-000 | BO CAM SAU 65320-03021-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cam-sau-65320-03021-000-suzuki-viva--65320-03021-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 65320-13H00-000 | BO CAM SAU 65320-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cam-sau-65320-13h00-000-suzuki-hayate--65320-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 65320-45HA0-000 | BO CAM SAU 65320-45HA0-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cam-sau-65320-45ha0-000-suzuki-viva--65320-45HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 65321-234H0-000 | CAM XE 65321-234H0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-xe-65321-234h0-000-suzuki-gd110hu--65321-234H0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 65321-36H10-000 | CAM XE 65321-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-xe-65321-36h10-000-suzuki-gd110hu--65321-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 65322-234H0-000 | CAM XE 65322-234H0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-xe-65322-234h0-000-suzuki-gd110hu--65322-234H0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 65322-36H10-000 | CAM XE 65322-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-xe-65322-36h10-000-suzuki-gd110hu--65322-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 65710-20L00-000 | CAM BIEN, TOC DO BANH SAU 65710-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-bien-toc-do-banh-sau-65710-20l00-000-suzuki-vstrom250--65710-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 65710-41K00-000 | CAM BIEN, TOC DO BANH SAU 65710-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-bien-toc-do-banh-sau-65710-41k00-000-suzuki-gsx250m1--65710-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 65741-41K00-000 | NEP, DAY CAM BIEN 65741-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nep-day-cam-bien-65741-41k00-000-suzuki-gsx250m1--65741-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68000-10JG0-GDH | BO TEM 68000-10JG0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-10jg0-gdh-suzuki-axelo--68000-10JG0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68000-10JG0-GWV | BO TEM 68000-10JG0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-10jg0-gwv-suzuki-axelo--68000-10JG0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68000-10JH0-ACJ | BO TEM 68000-10JH0-ACJ SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-10jh0-acj-suzuki-axelo--68000-10JH0-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68000-10JH0-GDH | BO TEM 68000-10JH0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-10jh0-gdh-suzuki-axelo--68000-10JH0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68000-10JH0-GWV | BO TEM 68000-10JH0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-10jh0-gwv-suzuki-axelo--68000-10JH0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68000-12K10-AM7 | BO TEM TRAI & PHAI 68000-12K10-AM7 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68000-12k10-am7-suzuki-fu150mfl7--68000-12K10-AM7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 68000-12K10-ANQ | BO TEM TRAI & PHAI 68000-12K10-ANQ SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68000-12k10-anq-suzuki-fu150mfl7--68000-12K10-ANQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 68000-12K30-YSF | BO TEM 68000-12K30-YSF SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-12k30-ysf-suzuki-fu150mfxl8--68000-12K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 68000-12K30-YUJ | BO TEM TRAI & PHAI 68000-12K30-YUJ SUZUKI FU150MFXL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68000-12k30-yuj-suzuki-fu150mfxl7--68000-12K30-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL7 Attrs: Model=FU150MFXL7 [PRODUCT] 68000-12K50-40X | BO TEM 68000-12K50-40X SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-12k50-40x-suzuki-fu150mfl8--68000-12K50-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 68000-12K50-YUH | BO TEM 68000-12K50-YUH SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-12k50-yuh-suzuki-fu150mfl8--68000-12K50-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 68000-22J30-YNR | BO TEM 68000-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68000-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68000-22J30-YTB | BO TEM 68000-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68000-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68000-22J80-GDH | BO TEM 68000-22J80-GDH SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-22j80-gdh-suzuki-viva-fi--68000-22J80-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68000-22J80-GWV | BO TEM 68000-22J80-GWV SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-22j80-gwv-suzuki-viva-fi--68000-22J80-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68000-22J80-YNR | BO TEM 68000-22J80-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-22j80-ynr-suzuki-viva-fi--68000-22J80-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68000-23K10-YSF | BO TEM 68000-23K10-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-23k10-ysf-suzuki-gsx-r150--68000-23K10-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68000-23K10-YVU | BO TEM 68000-23K10-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-23k10-yvu-suzuki-gsx-r150--68000-23K10-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68000-23K60-YSF | BO TEM 68000-23K60-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-23k60-ysf-suzuki-gsx-s150--68000-23K60-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68000-23K70-291 | BO TEM 68000-23K70-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-23k70-291-suzuki-gsx-s150--68000-23K70-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68000-23K70-GTA | BO TEM 68000-23K70-GTA SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-23k70-gta-suzuki-gsx-s150--68000-23K70-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68000-25GB0-YUJ | BO TEM 68000-25GB0-YUJ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-25gb0-yuj-suzuki-fu150scd2l4--68000-25GB0-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68000-25GE0-YUJ | BO TEM 68000-25GE0-YUJ SUZUKI FU150DX2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-25ge0-yuj-suzuki-fu150dx2l5--68000-25GE0-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150DX2L5 Attrs: Model=FU150DX2L5 [PRODUCT] 68000-25GF0-FZP | BO TEM 68000-25GF0-FZP SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-25gf0-fzp-suzuki-fu150scd2l5--68000-25GF0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68000-25GF0-JTU | BO TEM 68000-25GF0-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-25gf0-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68000-25GF0-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68000-25GF0-YNR | BO TEM 68000-25GF0-YNR SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-25gf0-ynr-suzuki-fu150scd2l5--68000-25GF0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68000-40J60-JTU | BO TEM TRAI & PHAI 68000-40J60-JTU SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68000-40j60-jtu-suzuki-uk110nel6--68000-40J60-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 68000-40J70-GTA | BO TEM 68000-40J70-GTA SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000-40j70-gta-suzuki-uk110nel8--68000-40J70-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 68000B22J30NYNL | BO TEM 68000B22J30NYNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68000b22j30nynl-suzuki-viva-fi--68000B22J30NYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68018-23KB0-YVU | BO TEM 68018-23KB0-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68018-23kb0-yvu-suzuki-gsx-s150--68018-23KB0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68018-23KC0-YSF | BO TEM 68018-23KC0-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68018-23kc0-ysf-suzuki-gsx-s150--68018-23KC0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68018-23KE0-GTA | BO TEM 68018-23KE0-GTA SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68018-23ke0-gta-suzuki-gsf150-bandit--68018-23KE0-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 68018-23KE0-YVU | BO TEM 68018-23KE0-YVU SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68018-23ke0-yvu-suzuki-gsf150-bandit--68018-23KE0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 68018-23KF0-YSF | BO TEM GSK XANH 68018-23KF0-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-gsk-xanh-68018-23kf0-ysf-suzuki-gsx-r150--68018-23KF0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68018-23KG0-BW5 | BO TEM GSX VANG 68018-23KG0-BW5 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-gsx-vang-68018-23kg0-bw5-suzuki-gsx-r150--68018-23KG0-BW5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68018-23KG0-YVU | BO TEM GSX 68018-23KG0-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-gsx-68018-23kg0-yvu-suzuki-gsx-r150--68018-23KG0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68019-10J00-SET | BO TEM TRAI & PHAI (ECSTAR) 68019-10J00-SET SUZUKI FL125RMDL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-ecstar-68019-10j00-set-suzuki-fl125rmdl5--68019-10J00-SET | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FL125RMDL5 Attrs: Model=FL125RMDL5 [PRODUCT] 68019-12K00-SET | BO TEM (YKV) 68019-12K00-SET SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-ykv-68019-12k00-set-suzuki-fu150mfl7--68019-12K00-SET | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 68019-12K20-SET | BO TEM XE (YOSHIMURA) 68019-12K20-SET SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-xe-yoshimura-68019-12k20-set-suzuki-fu150mfxl8--68019-12K20-SET | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 68019-12K30-YSF | BO TEM (XANH) 68019-12K30-YSF SUZUKI RAIDER FI XE612 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-xanh-68019-12k30-ysf-suzuki-raider-fi-xe612--68019-12K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI XE612 Attrs: Model=RAIDER FI XE612 [PRODUCT] 68019-12K30V000 | BO TEM 68019-12K30V000 SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-12k30v000-suzuki-fu150mfl9--68019-12K30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68019-12K60-YSF | BO TEM (XANH) 68019-12K60-YSF SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-xanh-68019-12k60-ysf-suzuki-satria-150fi--68019-12K60-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68019-12K70-YNR | BO TEM 68019-12K70-YNR SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-12k70-ynr-suzuki-fu150mfl9--68019-12K70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68019-12K80-YSF | BO TEM 68019-12K80-YSF SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-12k80-ysf-suzuki-fu150mfxl9--68019-12K80-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 68019-12K90-40X | BO TEM (DO/DEN) 68019-12K90-40X SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-doden-68019-12k90-40x-suzuki-satria-150fi--68019-12K90-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68019-12K90-AUK | BO TEM (DEN/VANG) 68019-12K90-AUK SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-denvang-68019-12k90-auk-suzuki-satria-150fi--68019-12K90-AUK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68019-12K90-GTA | BO TEM (DEN/DO) 68019-12K90-GTA SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-dendo-68019-12k90-gta-suzuki-satria-150fi--68019-12K90-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68019-12K90-YVU | BO TEM (DEN/TRANG) 68019-12K90-YVU SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-dentrang-68019-12k90-yvu-suzuki-satria-150fi--68019-12K90-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68019-12KD0-YSF | BO TEM RAIDER XANH 68019-12KD0-YSF SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-raider-xanh-68019-12kd0-ysf-suzuki-fu150mfl9--68019-12KD0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68019-12KE0-6ZX | BO TEM RAIDER CAM DEN 68019-12KE0-6ZX SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-raider-cam-den-68019-12ke0-6zx-suzuki-fu150mfx9--68019-12KE0-6ZX | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 68019-12KE0-YNR | BO TEM RAIDER DO DEN 68019-12KE0-YNR SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-raider-do-den-68019-12ke0-ynr-suzuki-fu150mfl9--68019-12KE0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68019-12KE0-YUA | BO TEM RAIDER XANH MO 68019-12KE0-YUA SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-raider-xanh-mo-68019-12ke0-yua-suzuki-fu150mfl9--68019-12KE0-YUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68019-12KE0-YUH | BO TEM RAIDER TRANG 68019-12KE0-YUH SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-raider-trang-68019-12ke0-yuh-suzuki-fu150mfl9--68019-12KE0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68019-23K00V000 | BO TEM XE (YOSHIMURA) 68019-23K00V000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-xe-yoshimura-68019-23k00v000-suzuki-gsx-r150--68019-23K00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68019-23K11-291 | BO TEM 68019-23K11-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-23k11-291-suzuki-gsx-s150--68019-23K11-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68019-23KV1-YSF | BO TEM 68019-23KV1-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-23kv1-ysf-suzuki-gsx-r150--68019-23KV1-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68019-33J00-AFY | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J00-AFY SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j00-afy-suzuki-uv125fscl5--68019-33J00-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 68019-33J00-AS5 | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J00-AS5 SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j00-as5-suzuki-uv125fscl5--68019-33J00-AS5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 68019-33J00-AS7 | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J00-AS7 SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j00-as7-suzuki-uv125fscl5--68019-33J00-AS7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 68019-33J00-SET | BO TEM TRAI & PHAI (ECSTAR) 68019-33J00-SET SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-ecstar-68019-33j00-set-suzuki-uv125fscl5--68019-33J00-SET | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 68019-33J10-AFY | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J10-AFY SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j10-afy-suzuki-uv125fscl7--68019-33J10-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 68019-33J10-AS5 | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J10-AS5 SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j10-as5-suzuki-uv125fscl7--68019-33J10-AS5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 68019-33J10-CVD | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J10-CVD SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j10-cvd-suzuki-uv125fscl7--68019-33J10-CVD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 68019-33J10-HUW | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J10-HUW SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j10-huw-suzuki-uv125fscl7--68019-33J10-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 68019-33J10-YNL | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J10-YNL SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j10-ynl-suzuki-uv125fscl7--68019-33J10-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 68019-33J10-YPA | BO TEM TRAI & PHAI 68019-33J10-YPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-trai-phai-68019-33j10-ypa-suzuki-uv125fscl7--68019-33J10-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 68019-40J80-BGY | BO TEM 68019-40J80-BGY SUZUKI UK110NEL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-40j80-bgy-suzuki-uk110nel9--68019-40J80-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL9 Attrs: Model=UK110NEL9 [PRODUCT] 68019-40J80-GTA | BO TEM 68019-40J80-GTA SUZUKI UK110NEL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tem-68019-40j80-gta-suzuki-uk110nel9--68019-40J80-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL9 Attrs: Model=UK110NEL9 [PRODUCT] 68100-12K00-000 | TEM F150 & SUZUKI 68100-12K00-000 SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-f150-suzuki-68100-12k00-000-suzuki-satria-150fi--68100-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68100-20820-000 | TEM, BINH XANG 68100-20820-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-68100-20820-000-suzuki-vstrom250--68100-20820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68111-13H00-C58 | TEM OP HONG TREN, PHAI, BAC 68111-13H00-C58 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-bac-68111-13h00-c58-suzuki-hayate--68111-13H00-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H00-C65 | TEM OP HONG TREN, PHAI, DO 68111-13H00-C65 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-do-68111-13h00-c65-suzuki-hayate--68111-13H00-C65 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H20-000 | TEM OP HONG PHAI, TRAI 68111-13H20-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-trai-68111-13h20-000-suzuki-hayate--68111-13H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H30-GDH | TEM OP HONG PHAI,DO-DEN 68111-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phaido-den-68111-13h30-gdh-suzuki-hayate--68111-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H40-HUW | TEM OP HONG PHAI,VANG-DONG 68111-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phaivang-dong-68111-13h40-huw-suzuki-hayate--68111-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H50-6JZ | TEM OP HONG,RH 68111-13H50-6JZ SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68111-13h50-6jz-suzuki-hayate--68111-13H50-6JZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H50-GDH | TEM OP HONG,RH 68111-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68111-13h50-gdh-suzuki-hayate--68111-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-13H60-000 | TEM OP HONG PHAI 68111-13H60-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68111-13h60-000-suzuki-hayate--68111-13H60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68111-16H00-436 | TEM OP HONG SO 1, PHAI 68111-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-phai-68111-16h00-436-suzuki-x-bike--68111-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H00-C63 | TEM OP HONG SO 1, PHAI 68111-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-phai-68111-16h00-c63-suzuki-x-bike--68111-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H00-C64 | TEM OP HONG SO 1, PHAI 68111-16H00-C64 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-phai-68111-16h00-c64-suzuki-x-bike--68111-16H00-C64 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H00-Y98 | TEM OP HONG SO 1, PHAI 68111-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-phai-68111-16h00-y98-suzuki-x-bike--68111-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H10-000 | TEM OP HONG PHAI, TRAI 68111-16H10-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-trai-68111-16h10-000-suzuki-x-bike--68111-16H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H20-436 | TEM OP HONG PHAI DEN TITAN MOI SO 1 68111-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-titan-moi-so-1-68111-16h20-436-suzuki-x-bike--68111-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H50-GDH | TEM CHU X-BIKE D0-DEN 68111-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-x-bike-d0-den-68111-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68111-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H50-YNR | TEM CHU X-BIKE DEN 68111-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-x-bike-den-68111-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68111-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-16H60-000 | TEM CHU X-BIKE 68111-16H60-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-x-bike-68111-16h60-000-suzuki-x-bike--68111-16H60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68111-20G00-394 | TEM OP HONG PHAI- XANH 68111-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68111-20g00-394-suzuki-shogun--68111-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68111-20G00-395 | TEM OP HONG PHAI-DO 68111-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68111-20g00-395-suzuki-shogun--68111-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68111-20G00-402 | TEM OP HONG PHAI-VANG 68111-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-vang-68111-20g00-402-suzuki-shogun--68111-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68111-20G10-394 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68111-20G10-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68111-20g10-394-suzuki-shogun--68111-20G10-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68111-20G10-Y98 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68111-20G10-Y98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68111-20g10-y98-suzuki-shogun--68111-20G10-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68111-27K00-000 | CHU NOI INTRUDER , PHAI 68111-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-noi-intruder-phai-68111-27k00-000-suzuki-gl150--68111-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68111-36H40-AHW | TEM CHU SUZUKI BINH XANG 68111-36H40-AHW SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-binh-xang-68111-36h40-ahw-suzuki-gd110--68111-36H40-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68111-36H50-GDH | TEM BINH XANG PHAI 68111-36H50-GDH SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-phai-68111-36h50-gdh-suzuki-gd110--68111-36H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68111-36H50-YNR | TEM BINH XANG PHAI 68111-36H50-YNR SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-phai-68111-36h50-ynr-suzuki-gd110--68111-36H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68112-13H00-C58 | TEM OP HONG DUOI, PHAI, BAC 68112-13H00-C58 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-bac-68112-13h00-c58-suzuki-hayate--68112-13H00-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68112-13H30-GDH | TEM CHU HAYATE PHAI,DO-DEN 68112-13H30-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-hayate-phaido-den-68112-13h30-gdh-suzuki-hayate--68112-13H30-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68112-13H40-HUW | TEM CHU HAYATE TRAI,PHAI,VANG-DONG 68112-13H40-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-hayate-traiphaivang-dong-68112-13h40-huw-suzuki-hayate--68112-13H40-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68112-13H60-000 | TEM OP HONG TRAI 68112-13H60-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68112-13h60-000-suzuki-hayate--68112-13H60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68112-16H00-436 | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68112-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68112-16h00-436-suzuki-x-bike--68112-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68112-16H00-C63 | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68112-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68112-16h00-c63-suzuki-x-bike--68112-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68112-16H00-Y98 | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68112-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68112-16h00-y98-suzuki-x-bike--68112-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68112-16H20-436 | TEM OP HONG PHAI DEN TITAN MOI SO 2 68112-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-titan-moi-so-2-68112-16h20-436-suzuki-x-bike--68112-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68112-16H20-YUN | TEM OP HONG PHAI DO DEN TITAN MOI SO 2 68112-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-den-titan-moi-so-2-68112-16h20-yun-suzuki-x-bike--68112-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68112-20G00-394 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68112-20G00-394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68112-20g00-394-suzuki-shogun--68112-20G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68112-20G00-395 | TEM OP HONG TRAI-DO 68112-20G00-395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68112-20g00-395-suzuki-shogun--68112-20G00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68112-20G00-402 | TEM OP HONG TRAI-VANG 68112-20G00-402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-vang-68112-20g00-402-suzuki-shogun--68112-20G00-402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 68112-36H10-AHW | TEM BINH XANG PHAI 68112-36H10-AHW SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-phai-68112-36h10-ahw-suzuki-gd110--68112-36H10-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68113-25H00-MV4 | OP TRANG TRI BINH XANG, PHAI 68113-25H00-MV4 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-trang-tri-binh-xang-phai-68113-25h00-mv4-suzuki-gz150--68113-25H00-MV4 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68115-23K40-YSF | TEM OP BINH XANG, PHAI 68115-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-phai-68115-23k40-ysf-suzuki-gsx-s150--68115-23K40-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68115-23K40-YVU | TEM OP BINH XANG, PHAI 68115-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-phai-68115-23k40-yvu-suzuki-gsx-s150--68115-23K40-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68115-23K60-AFJ | TEM OP BINH XANG, PHAI 68115-23K60-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-phai-68115-23k60-afj-suzuki-gsf150-1--68115-23K60-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68115-23K60-PGZ | TEM OP BINH XANG, PHAI 68115-23K60-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-phai-68115-23k60-pgz-suzuki-gsf150-1--68115-23K60-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68121-16H00-436 | TEM OP HONG SO 1, TRAI 68121-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-trai-68121-16h00-436-suzuki-x-bike--68121-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H00-C63 | TEM OP HONG SO 1, TRAI 68121-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-trai-68121-16h00-c63-suzuki-x-bike--68121-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H00-C64 | TEM OP HONG SO 1, TRAI 68121-16H00-C64 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-trai-68121-16h00-c64-suzuki-x-bike--68121-16H00-C64 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H00-Y98 | TEM OP HONG SO 1, TRAI 68121-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-trai-68121-16h00-y98-suzuki-x-bike--68121-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H20-436 | TEM OP HONG TRAI DEN TITAN MOI SO 1 68121-16H20-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-titan-moi-so-1-68121-16h20-436-suzuki-x-bike--68121-16H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H50-GDH | TEM HONG TREN TRAI, D0-DEN 68121-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-trai-d0-den-68121-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68121-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H50-YNR | TEM HONG TREN TRAI, DEN 68121-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-trai-den-68121-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68121-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H60-FZR | TEM OP HONG,RH 68121-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68121-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68121-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H60-GDH | TEM OP HONG,RH 68121-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68121-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68121-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-16H60-HEH | TEM OP HONG,RH 68121-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68121-16h60-heh-suzuki-x-bike--68121-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68121-36H50-GDH | TEM BINH XANG TRAI 68121-36H50-GDH SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-trai-68121-36h50-gdh-suzuki-gd110--68121-36H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68121-36H50-YNR | TEM BINH XANG TRAI 68121-36H50-YNR SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-trai-68121-36h50-ynr-suzuki-gd110--68121-36H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68122-16H00-436 | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68122-16H00-436 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68122-16h00-436-suzuki-x-bike--68122-16H00-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H00-C63 | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68122-16H00-C63 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68122-16h00-c63-suzuki-x-bike--68122-16H00-C63 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H00-Y98 | TEM OP HONG SO 2, TRAI 68122-16H00-Y98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-trai-68122-16h00-y98-suzuki-x-bike--68122-16H00-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H20-YUN | TEM OP HONG TRAI DO DEN TITAN MOI SO 2 68122-16H20-YUN SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-den-titan-moi-so-2-68122-16h20-yun-suzuki-x-bike--68122-16H20-YUN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H50-GDH | TEM HONG TREN PHAI, D0-DEN 68122-16H50-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-phai-d0-den-68122-16h50-gdh-suzuki-x-bike--68122-16H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H50-YNR | TEM HONG TREN PHAI, DEN 68122-16H50-YNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-phai-den-68122-16h50-ynr-suzuki-x-bike--68122-16H50-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H60-FZR | TEM OP HONG,LH 68122-16H60-FZR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68122-16h60-fzr-suzuki-x-bike--68122-16H60-FZR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H60-GDH | TEM OP HONG,LH 68122-16H60-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68122-16h60-gdh-suzuki-x-bike--68122-16H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-16H60-HEH | TEM OP HONG,LH 68122-16H60-HEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-honglh-68122-16h60-heh-suzuki-x-bike--68122-16H60-HEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68122-36H10-AHW | TEM BINH XANG TRAI 68122-36H10-AHW SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-binh-xang-trai-68122-36h10-ahw-suzuki-gd110--68122-36H10-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68123-25H00-MV4 | OP TRANG TRI BINH XANG, TRAI 68123-25H00-MV4 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-trang-tri-binh-xang-trai-68123-25h00-mv4-suzuki-gz150--68123-25H00-MV4 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68125-23K40-YSF | TEM OP BINH XANG, TRAI 68125-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-trai-68125-23k40-ysf-suzuki-gsx-s150--68125-23K40-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68125-23K40-YVU | TEM OP BINH XANG, TRAI 68125-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-trai-68125-23k40-yvu-suzuki-gsx-s150--68125-23K40-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68125-23K60-AFJ | TEM OP BINH XANG, TRAI 68125-23K60-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-trai-68125-23k60-afj-suzuki-gsf150-1--68125-23K60-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68125-23K60-PGZ | TEM OP BINH XANG, TRAI 68125-23K60-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-trai-68125-23k60-pgz-suzuki-gsf150-1--68125-23K60-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68130-12FH0-N58 | TEM COP HONG, PHAI - DO 68130-12FH0-N58 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-cop-hong-phai-do-68130-12fh0-n58-suzuki-gz150--68130-12FH0-N58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68130-12FH0-N59 | TEM COP HONG, PHAI - DEN 68130-12FH0-N59 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-cop-hong-phai-den-68130-12fh0-n59-suzuki-gz150--68130-12FH0-N59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68131-02L00-000 | LOGO BS6 68131-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/logo-bs6-68131-02l00-000-suzuki-ub125--68131-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68131-04H30-000 | TEM CHU ' UA125' 68131-04H30-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ua125-68131-04h30-000-suzuki-ua125--68131-04H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 68131-12K10-000 | TEM NOI SATRIA 68131-12K10-000 SUZUKI SATRIA 150 FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-noi-satria-68131-12k10-000-suzuki-satria-150-fi--68131-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150 FI Attrs: Model=SATRIA 150 FI [PRODUCT] 68131-13H50-AAT | TEM CHU SUZUKI 68131-13H50-AAT SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68131-13h50-aat-suzuki-hayate--68131-13H50-AAT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68131-13H60-AFY | TEM OP HONG DUOI 68131-13H60-AFY SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-68131-13h60-afy-suzuki-hayate--68131-13H60-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68131-13H60-GDH | TEM OP HONG DUOI 68131-13H60-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-68131-13h60-gdh-suzuki-hayate--68131-13H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68131-13H60-HUW | TEM OP HONG DUOI 68131-13H60-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-68131-13h60-huw-suzuki-hayate--68131-13H60-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68131-13H61-GDH | TEM OP HONG DUOI 68131-13H61-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-68131-13h61-gdh-suzuki-hayate--68131-13H61-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68131-16H00-ACJ | TEM CHU X-BIKE 68131-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-x-bike-68131-16h00-acj-suzuki-x-bike--68131-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68131-16H10-ACJ | TEM CHU SUZUKI 68131-16H10-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68131-16h10-acj-suzuki-x-bike--68131-16H10-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68131-23K40-BJJ | TEM CHU 150 68131-23K40-BJJ SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-150-68131-23k40-bjj-suzuki-gsx-r150--68131-23K40-BJJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68131-23K40-BQW | CHU SUZUKI 68131-23K40-BQW SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68131-23k40-bqw-suzuki-gsx-r150--68131-23K40-BQW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68131-23K40-BSM | TEM CHU 150 68131-23K40-BSM SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-150-68131-23k40-bsm-suzuki-gsx-r150--68131-23K40-BSM | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68131-23K40-BW7 | CHU SUZUKI 68131-23K40-BW7 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-suzuki-68131-23k40-bw7-suzuki-gsx-r150--68131-23K40-BW7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68131-23K60-BJK | TEM CHU 150 68131-23K60-BJK SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-150-68131-23k60-bjk-suzuki-gsx-s150--68131-23K60-BJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68131-23K60-BST | TEM CHU 150 68131-23K60-BST SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-150-68131-23k60-bst-suzuki-gsx-s150--68131-23K60-BST | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68131-25H40-000 | CHU NOI GZ150-A , PHAI 68131-25H40-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-noi-gz150-a-phai-68131-25h40-000-suzuki-gz150--68131-25H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68131-33J00-000 | TEM CHU ' IMPULSE', RH 68131-33J00-000 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-impulse-rh-68131-33j00-000-suzuki-impulse--68131-33J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68131-33J00-001 | TEM CHU 'IMPULSE', RH/LH 68131-33J00-001 SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-impulse-rhlh-68131-33j00-001-suzuki-uv125fscl6--68131-33J00-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 68131-36H20-NC3 | DE CAN PHAI 68131-36H20-NC3 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-can-phai-68131-36h20-nc3-suzuki-gd110hu--68131-36H20-NC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 68131-36H60-AHW | TEM OP HONG PHAI 68131-36H60-AHW SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68131-36h60-ahw-suzuki-gd110--68131-36H60-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68131-36H70-GDH | TEM OP HONG PHAI 68131-36H70-GDH SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68131-36h70-gdh-suzuki-gd110--68131-36H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68131-36H70-YNR | TEM OP HONG PHAI 68131-36H70-YNR SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68131-36h70-ynr-suzuki-gd110--68131-36H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68131-40J00-001 | TEM CHU 'ADDRESS', RH/LH (DO) 68131-40J00-001 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-address-rhlh-do-68131-40j00-001-suzuki-uk110nel6--68131-40J00-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 68131-40J00-002 | TEM CHU ADDRESS 68131-40J00-002 SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-address-68131-40j00-002-suzuki-uk110nel8--68131-40J00-002 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 68131-40J00-E9Y | TEM CHU ADDRESS 68131-40J00-E9Y SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-address-68131-40j00-e9y-suzuki-uk110nel6--68131-40J00-E9Y | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 68131-42K00-AGQ | TEM OP HONG TREN, PHAI 68131-42K00-AGQ SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68131-42k00-agq-suzuki-gsx250fm1--68131-42K00-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68131-42K50-AGQ | TEM OP HONG TREN, PHAI 68131-42K50-AGQ SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68131-42k50-agq-suzuki-gsx250m1--68131-42K50-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68131-44K00-000 | CHU NOI BURGMAN 68131-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-noi-burgman-68131-44k00-000-suzuki-ub125--68131-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68131A13HA0-JWL | TEM CHU HAYATE 68131A13HA0-JWL SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-hayate-68131a13ha0-jwl-suzuki-hayate-ss-fi--68131A13HA0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68131B13HA0-AFV | TEM CHU 125SS 68131B13HA0-AFV SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-125ss-68131b13ha0-afv-suzuki-hayate-ss--68131B13HA0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68131B13HA0-JWL | TEM CHU 125 SS 68131B13HA0-JWL SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-125-ss-68131b13ha0-jwl-suzuki-hayate-ss-fi--68131B13HA0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68132-12K00-291 | TEM OP HONG 68132-12K00-291 SUZUKI FU150MFL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-68132-12k00-291-suzuki-fu150mfl9--68132-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL9 Attrs: Model=FU150MFL9 [PRODUCT] 68132-12K00-YUA | TEM OP HONG 68132-12K00-YUA SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-68132-12k00-yua-suzuki-satria--68132-12K00-YUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68132-23K20-291 | TEM OP HONG SO 1 PHAI 68132-23K20-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-phai-68132-23k20-291-suzuki-gsf150-1--68132-23K20-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68132-23K30-291 | TEM OP HONG SO 1 PHAI 68132-23K30-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-phai-68132-23k30-291-suzuki-gsx-s150--68132-23K30-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68132-42K00-AGQ | TEM OP BINH XANG, PHAI 68132-42K00-AGQ SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-phai-68132-42k00-agq-suzuki-gsx250fm1--68132-42K00-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68132-42K50-AGQ | TEM OP BINH XANG, PHAI 68132-42K50-AGQ SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-phai-68132-42k50-agq-suzuki-gsx250m1--68132-42K50-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68132-44K00-BYC | TEM CHU STREET 68132-44K00-BYC SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-street-68132-44k00-byc-suzuki-ub125--68132-44K00-BYC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68133-42K00-A3F | TEM OP HONG SAU, PHAI 68133-42K00-A3F SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-phai-68133-42k00-a3f-suzuki-gsx250m1--68133-42K00-A3F | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68135-07H00-382 | TEM OP HONG PHAI XANH 68135-07H00-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-07h00-382-suzuki-revo--68135-07H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H00-395 | TEM OP HONG PHAI DO 68135-07H00-395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68135-07h00-395-suzuki-revo--68135-07H00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H00-397 | TEM OP HONG PHAI DEN 68135-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-68135-07h00-397-suzuki-revo--68135-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H10-AAU | TEM OP HONG PHAI 68135-07H10-AAU SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h10-aau-suzuki-revo--68135-07H10-AAU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H10-C47 | TEM OP HONG PHAI DO DEN 68135-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-den-68135-07h10-c47-suzuki-revo--68135-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H10-C48 | TEM OP HONG PHAI DEN BAC 68135-07H10-C48 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-bac-68135-07h10-c48-suzuki-revo--68135-07H10-C48 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H20-382 | TEM, OP HONG PHAI 68135-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h20-382-suzuki-revo--68135-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H20-436 | TEM, OP HONG PHAI 68135-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h20-436-suzuki-revo--68135-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H20-440 | TEM, OP HONG PHAI 68135-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h20-440-suzuki-revo--68135-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H20-FZP | TEM OP HONG, PHAI 68135-07H20-FZP SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h20-fzp-suzuki-revo--68135-07H20-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H20-GDH | TEM OP HONG, PHAI 68135-07H20-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h20-gdh-suzuki-revo--68135-07H20-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H20-YNR | TEM OP HONG, PHAI 68135-07H20-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-07h20-ynr-suzuki-revo--68135-07H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H30-C58 | TEM OP HONG PHAI TREN 68135-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-tren-68135-07h30-c58-suzuki-revo--68135-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H40-000 | TEM OP HONG TREN PHAI, TRAI 68135-07H40-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-trai-68135-07h40-000-suzuki-revo--68135-07H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H50-GDH | TEM OP HONG TREN PHAI, TRAI, DO DEN 68135-07H50-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-trai-do-den-68135-07h50-gdh-suzuki-revo--68135-07H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H70-YNR | TEM HONG TREN PHAI,DEN 68135-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-phaiden-68135-07h70-ynr-suzuki-revo--68135-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-07H80-HJK | TEM HONG TREN PHAI,XAM-DEN 68135-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-phaixam-den-68135-07h80-hjk-suzuki-revo--68135-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68135-09G00-393 | TEM OP HONG, PHAI DO 68135-09G00-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68135-09g00-393-suzuki-smash--68135-09G00-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G00-394 | TEM OP HONG, PHAI XT 68135-09G00-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xt-68135-09g00-394-suzuki-smash--68135-09G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G00-401 | TEM OP HONG, PHAI BA 68135-09G00-401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-ba-68135-09g00-401-suzuki-smash--68135-09G00-401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G30-382 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68135-09G30-382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-09g30-382-suzuki-smash--68135-09G30-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G30-393 | TEM OP HONG PHAI-DO 68135-09G30-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68135-09g30-393-suzuki-smash--68135-09G30-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G30-394 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68135-09G30-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-09g30-394-suzuki-smash--68135-09G30-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G40-395 | TEM OP HONG PHAI- DO 68135-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68135-09g40-395-suzuki-smash--68135-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G40-397 | TEM OP HONG PHAI-DEN 68135-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-68135-09g40-397-suzuki-smash--68135-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-09G40-398 | TEM OP HONG PHAI- BAC 68135-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-bac-68135-09g40-398-suzuki-smash--68135-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68135-10JB0-FZP | TEM OP HONG RH 68135-10JB0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jb0-fzp-suzuki-axelo--68135-10JB0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-10JB0-GDH | TEM OP HONG RH 68135-10JB0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jb0-gdh-suzuki-axelo--68135-10JB0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-10JC0-AQF | TEM OP HONG RH 68135-10JC0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jc0-aqf-suzuki-axelo--68135-10JC0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-10JC0-GWV | TEM OP HONG RH 68135-10JC0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jc0-gwv-suzuki-axelo--68135-10JC0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-10JJ0-AQF | TEM OP HONG RH 68135-10JJ0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jj0-aqf-suzuki-axelo--68135-10JJ0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-10JJ0-GDH | TEM OP HONG RH 68135-10JJ0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jj0-gdh-suzuki-axelo--68135-10JJ0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-10JJ0-GWV | TEM OP HONG RH 68135-10JJ0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-rh-68135-10jj0-gwv-suzuki-axelo--68135-10JJ0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-12KA0-B87 | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KA0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12ka0-b87-suzuki-xe615--68135-12KA0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68135-12KA0-BGY | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KA0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12ka0-bgy-suzuki-xe615--68135-12KA0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68135-12KA0-CAZ | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KA0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12ka0-caz-suzuki-xe615--68135-12KA0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68135-12KB0-40X | TEM SUON, PHAI 68135-12KB0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-phai-68135-12kb0-40x-suzuki-xe615--68135-12KB0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68135-12KB0-CAW | TEM SUON, PHAI 68135-12KB0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-phai-68135-12kb0-caw-suzuki-xe615--68135-12KB0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68135-12KB0-CAY | TEM SUON, PHAI 68135-12KB0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-phai-68135-12kb0-cay-suzuki-xe615--68135-12KB0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68135-12KD0-CJR | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KD0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12kd0-cjr-suzuki-satria--68135-12KD0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68135-12KD0-CJS | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KD0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12kd0-cjs-suzuki-satria--68135-12KD0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68135-12KF0-CAY | TEM OP LUON PHAI 68135-12KF0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kf0-cay-suzuki-xe616--68135-12KF0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68135-12KF0-CJQ | TEM OP LUON PHAI 68135-12KF0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kf0-cjq-suzuki-xe616--68135-12KF0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68135-12KG0-AHW | TEM OP LUON PHAI 68135-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68135-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68135-12KG0-CAY | TEM OP LUON PHAI 68135-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kg0-cay-suzuki-xe617--68135-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68135-12KG0-CNK | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KG0-CNK SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12kg0-cnk-suzuki-satria-150fi--68135-12KG0-CNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68135-12KG0-YZE | TEM OP LUON PHAI 68135-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kg0-yze-suzuki-xe617--68135-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68135-12KG0VBAR | TEM SUON, PHAI 68135-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-phai-68135-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68135-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68135-12KG0VBSA | TEM SUON, PHAI 68135-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-phai-68135-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68135-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68135-12KG0VSAB | TEM SUON, PHAI 68135-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-phai-68135-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68135-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68135-12KH0-CPJ | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KH0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12kh0-cpj-suzuki-xe617--68135-12KH0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68135-12KH0-CPL | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KH0-CPL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12kh0-cpl-suzuki-xe617--68135-12KH0-CPL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68135-12KK0-CAV | TEM OP LUON PHAI 68135-12KK0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kk0-cav-suzuki-raider-fi--68135-12KK0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68135-12KK0-CBA | TEM OP LUON PHAI 68135-12KK0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kk0-cba-suzuki-raider-fi--68135-12KK0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68135-12KK0-YUH | TEM OP LUON, PHAI 68135-12KK0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-12kk0-yuh-suzuki-raider-fi--68135-12KK0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68135-12KM0-CS8 | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KM0-CS8 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12km0-cs8-suzuki-satria-xe618--68135-12KM0-CS8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68135-12KM0-CS9 | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KM0-CS9 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12km0-cs9-suzuki-satria-xe618--68135-12KM0-CS9 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68135-12KN0-CUP | TEM OP HONG SAU, DUOI PHAI 68135-12KN0-CUP SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-phai-68135-12kn0-cup-suzuki-satria-xe618--68135-12KN0-CUP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68135-13H50-GDH | TEM OP HONG ,PHAI 68135-13H50-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13h50-gdh-suzuki-hayate--68135-13H50-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68135-13H70-GDH | TEM OP HONG PHAI 68135-13H70-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13h70-gdh-suzuki-hayate--68135-13H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68135-13H70-HUW | TEM OP HONG PHAI 68135-13H70-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13h70-huw-suzuki-hayate--68135-13H70-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68135-13H80-AFY | TEM OP HONG PHAI 68135-13H80-AFY SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13h80-afy-suzuki-hayate--68135-13H80-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68135-13H80-GDH | TEM OP HONG PHAI 68135-13H80-GDH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13h80-gdh-suzuki-hayate--68135-13H80-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68135-13H80-HUW | TEM OP HONG PHAI 68135-13H80-HUW SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13h80-huw-suzuki-hayate--68135-13H80-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 68135-13HB0-YNR | TEM OP HONG PHAI 68135-13HB0-YNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hb0-ynr-suzuki-hayate-ss--68135-13HB0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68135-13HC0-JWL | TEM OP HONG PHAI 68135-13HC0-JWL SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hc0-jwl-suzuki-hayate-ss--68135-13HC0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 68135-13HD0-YTB | TEM OP HONG ,PHAI 68135-13HD0-YTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hd0-ytb-suzuki-hayate-ss-fi--68135-13HD0-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 68135-13HG0-JWL | TEM OP HONG, PHAI 68135-13HG0-JWL SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hg0-jwl-suzuki-hayate-ss--68135-13HG0-JWL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68135-13HG0-YNR | TEM OP HONG, PHAI 68135-13HG0-YNR SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hg0-ynr-suzuki-hayate-ss--68135-13HG0-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 68135-13HH0-AFV | TEM OP HONG PHAI 68135-13HH0-AFV SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hh0-afv-suzuki-hayate-ss-fi--68135-13HH0-AFV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68135-13HH0-AFW | TEM OP HONG PHAI 68135-13HH0-AFW SUZUKI HAYATE SS-FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-13hh0-afw-suzuki-hayate-ss-fi--68135-13HH0-AFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS-FI Attrs: Model=HAYATE SS-FI [PRODUCT] 68135-16H00-ACJ | TEM OP HONG, PHAI 68135-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-16h00-acj-suzuki-x-bike--68135-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68135-16H00-FZP | TEM OP HONG, PHAI 68135-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68135-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68135-16H00-GDH | TEM OP HONG, PHAI 68135-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68135-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68135-16H30-001 | TEM OP HONG ,PHAI/TRAI 68135-16H30-001 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phaitrai-68135-16h30-001-suzuki-axelo--68135-16H30-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-16H30-002 | TEM OP HONG ,PHAI/TRAI (DO) 68135-16H30-002 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phaitrai-do-68135-16h30-002-suzuki-axelo--68135-16H30-002 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68135-20L00-CDT | TEM OP LUON, PHAI 68135-20L00-CDT SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-20l00-cdt-suzuki-vstrom250--68135-20L00-CDT | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68135-20L00-CDU | TEM OP LUON, PHAI 68135-20L00-CDU SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-20l00-cdu-suzuki-vstrom250--68135-20L00-CDU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68135-20L00-CDV | TEM OP LUON, PHAI 68135-20L00-CDV SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-20l00-cdv-suzuki-vstrom250--68135-20L00-CDV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 68135-22J30-YNL | TEM OP HONG ,PHAI 68135-22J30-YNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-22j30-ynl-suzuki-viva-fi--68135-22J30-YNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68135-22J30-YNR | TEM OP HONG ,PHAI 68135-22J30-YNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-22j30-ynr-suzuki-viva-fi--68135-22J30-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68135-22J30-YTB | TEM OP HONG ,PHAI 68135-22J30-YTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-22j30-ytb-suzuki-viva-fi--68135-22J30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 68135-23KB0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KB0-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68135-23kb0-ysf-suzuki-gsx-s150--68135-23KB0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68135-23KB0-YVU | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KB0-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68135-23kb0-yvu-suzuki-gsx-s150--68135-23KB0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68135-23KJ0-AFJ | TEM OP HONG SAU, PHAI 68135-23KJ0-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-phai-68135-23kj0-afj-suzuki-gsf150-1--68135-23KJ0-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68135-23KJ0-PGZ | TEM OP HONG SAU, PHAI 68135-23KJ0-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-phai-68135-23kj0-pgz-suzuki-gsf150-1--68135-23KJ0-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68135-23KK0-GTA | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KK0-GTA SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68135-23kk0-gta-suzuki-gsx-r150--68135-23KK0-GTA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68135-23KK0-YSF | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KK0-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68135-23kk0-ysf-suzuki-gsx-r150--68135-23KK0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68135-23KK0-YVU | TEM OP HONG TREN SO 1, PHAI 68135-23KK0-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-1-phai-68135-23kk0-yvu-suzuki-gsx-r150--68135-23KK0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68135-25G10-PKZ | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68135-25G10-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68135-25g10-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68135-25G10-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68135-25G70-JTU | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68135-25G70-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68135-25g70-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68135-25G70-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68135-30D40-011 | TEM OP HONG PHAI- XANH 68135-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-30d40-011-suzuki-viva--68135-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D40-012 | TEM OP HONG PHAI- XAM 68135-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xam-68135-30d40-012-suzuki-viva--68135-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D40-019 | TEM OP HONG PHAI 68135-30D40-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68135-30d40-019-suzuki-viva--68135-30D40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D50-382 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68135-30D50-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-30d50-382-suzuki-viva--68135-30D50-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D50-804 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68135-30D50-804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-30d50-804-suzuki-viva--68135-30D50-804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D60-382 | TEM OP HONG PHAI-XANH 68135-30D60-382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-68135-30d60-382-suzuki-viva--68135-30D60-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D60-397 | TEM OP HONG PHAI-DEN 68135-30D60-397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-68135-30d60-397-suzuki-viva--68135-30D60-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D60-408 | TEM OP HONG PHAI-DO 68135-30D60-408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68135-30d60-408-suzuki-viva--68135-30D60-408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-30D60-Y98 | TEM OP HONG PHAI-XANH LAM 68135-30D60-Y98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-xanh-lam-68135-30d60-y98-suzuki-viva--68135-30D60-Y98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68135-33J00-AFY | TEM OP LUON, PHAI 68135-33J00-AFY SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-phai-68135-33j00-afy-suzuki-impulse--68135-33J00-AFY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68135-41H20-YMC | TEM OP HONG PHAI TREN BAC 68135-41H20-YMC SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-tren-bac-68135-41h20-ymc-suzuki-skydrive--68135-41H20-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68135-41H20-YNR | TEM OP HONG PHAI TREN DEN 68135-41H20-YNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-tren-den-68135-41h20-ynr-suzuki-skydrive--68135-41H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68136-07H00-GDH | TEM OP HONG TRUOC,RH 68136-07H00-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-truocrh-68136-07h00-gdh-suzuki-revo--68136-07H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68136-07H01-GDH | TEM OP HONG,RH 68136-07H01-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68136-07h01-gdh-suzuki-revo--68136-07H01-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68136-07H01-HUW | TEM OP HONG,RH 68136-07H01-HUW SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongrh-68136-07h01-huw-suzuki-revo--68136-07H01-HUW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68136-07H30-C58 | TEM OP HONG TRAI TREN 68136-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-tren-68136-07h30-c58-suzuki-revo--68136-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68136-07H70-YNR | TEM HONG DUOI PHAI,DEN 68136-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-duoi-phaiden-68136-07h70-ynr-suzuki-revo--68136-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68136-09G40-395 | TEM OP HONG PHAI DUOI-DO 68136-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-duoi-do-68136-09g40-395-suzuki-smash--68136-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68136-09G40-397 | TEM OP HONG PHAI DUOI-DEN 68136-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-duoi-den-68136-09g40-397-suzuki-smash--68136-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68136-09G40-398 | TEM BUNG PHAI, DUOI- BAC 68136-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-duoi-bac-68136-09g40-398-suzuki-smash--68136-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68136-12K00-B87 | TEM OP HONG SAU, TREN PHAI 68136-12K00-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-tren-phai-68136-12k00-b87-suzuki-xe615--68136-12K00-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68136-12K00-BGY | TEM OP HONG SAU, TREN PHAI 68136-12K00-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-tren-phai-68136-12k00-bgy-suzuki-xe615--68136-12K00-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68136-12K00-CAZ | TEM OP HONG SAU, TREN PHAI 68136-12K00-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-tren-phai-68136-12k00-caz-suzuki-xe615--68136-12K00-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68136-12K10-40X | TEM SUON TRUOC, PHAI 68136-12K10-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-truoc-phai-68136-12k10-40x-suzuki-xe615--68136-12K10-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68136-12K10-CAW | TEM SUON TRUOC, PHAI 68136-12K10-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-truoc-phai-68136-12k10-caw-suzuki-xe615--68136-12K10-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68136-12K10-CAY | TEM SUON TRUOC, PHAI 68136-12K10-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-truoc-phai-68136-12k10-cay-suzuki-xe615--68136-12K10-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68136-12KG0-AHW | TEM CHU SUZUKI 68136-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68136-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68136-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68136-12KG0-CAY | TEM CHU SUZUKI 68136-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68136-12kg0-cay-suzuki-xe617--68136-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68136-12KG0-YZE | TEM CHU SUZUKI 68136-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68136-12kg0-yze-suzuki-xe617--68136-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68136-12KG0VBAR | TEM CHU SUZUKI 68136-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68136-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68136-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68136-12KG0VBSA | TEM CHU SUZUKI 68136-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68136-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68136-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68136-12KG0VSAB | TEM CHU SUZUKI 68136-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68136-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68136-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68136-16H00-ACJ | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68136-16H00-ACJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68136-16h00-acj-suzuki-x-bike--68136-16H00-ACJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68136-16H00-FZP | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68136-16H00-FZP SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68136-16h00-fzp-suzuki-x-bike--68136-16H00-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68136-16H00-GDH | TEM OP HONG DUOI, PHAI 68136-16H00-GDH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-68136-16h00-gdh-suzuki-x-bike--68136-16H00-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 68136-23K30-YSF | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68136-23K30-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68136-23k30-ysf-suzuki-gsx-s150--68136-23K30-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68136-23K30-YVU | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68136-23K30-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68136-23k30-yvu-suzuki-gsx-s150--68136-23K30-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68136-23K40-BST | TEM LUON TREN SO 2, PHAI 68136-23K40-BST SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-luon-tren-so-2-phai-68136-23k40-bst-suzuki-gsx-r150--68136-23K40-BST | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68136-23K40-YSF | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68136-23K40-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68136-23k40-ysf-suzuki-gsx-r150--68136-23K40-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68136-23K40-YVU | TEM OP HONG TREN SO 2, PHAI 68136-23K40-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-so-2-phai-68136-23k40-yvu-suzuki-gsx-r150--68136-23K40-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 68136-25G20-PKZ | TEM OP HONG TREN, PHAI 68136-25G20-PKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68136-25g20-pkz-suzuki-fu150scd2l4--68136-25G20-PKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 68136-25G70-JTU | TEM OP HONG TREN, PHAI 68136-25G70-JTU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-phai-68136-25g70-jtu-suzuki-fu150scd2l5--68136-25G70-JTU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 68136-30D10-396 | TEM OP HONG PHAI SO1(CD) 68136-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-so1cd-68136-30d10-396-suzuki-viva--68136-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D10-801 | TEM OP HONG PHAI SO1(CD) 68136-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-so1cd-68136-30d10-801-suzuki-viva--68136-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D11-396 | TEM OP HONG PHAI SO2(CD) 68136-30D11-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-so2cd-68136-30d11-396-suzuki-viva--68136-30D11-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D11-801 | TEM OP HONG PHAI SO2(CD) 68136-30D11-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-so2cd-68136-30d11-801-suzuki-viva--68136-30D11-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D20-801 | TEM OP HONG PHAI SO1(CRD) 68136-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-so1crd-68136-30d20-801-suzuki-viva--68136-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D21-801 | TEM OP HONG PHAI SO2(CRD) 68136-30D21-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-so2crd-68136-30d21-801-suzuki-viva--68136-30D21-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D40-011 | TEM OP HONG,P, SO1(801) 68136-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongp-so1801-68136-30d40-011-suzuki-viva--68136-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D40-012 | TEM OP HONG,P,SO 1(802) 68136-30D40-012 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongpso-1802-68136-30d40-012-suzuki-viva--68136-30D40-012 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D40-015 | TEM MAT NA P, SO 1(805) 68136-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-mat-na-p-so-1805-68136-30d40-015-suzuki-viva--68136-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D50-013 | TEM OP HONG(803) 68136-30D50-013 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong803-68136-30d50-013-suzuki-viva--68136-30D50-013 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D50-014 | TEM OP HONG, P(804) 68136-30D50-014 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-p804-68136-30d50-014-suzuki-viva--68136-30D50-014 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-30D50-016 | TEM OP HONG, P(802) 68136-30D50-016 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-p802-68136-30d50-016-suzuki-viva--68136-30D50-016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68136-39J10-000 | TEM CHU SEP 68136-39J10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-sep-68136-39j10-000-suzuki-gl150--68136-39J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68136-41H20-YMC | TEM OP HONG PHAI DUOI BAC 68136-41H20-YMC SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-duoi-bac-68136-41h20-ymc-suzuki-skydrive--68136-41H20-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68136-41H20-YNR | TEM OP HONG PHAI DUOI DEN 68136-41H20-YNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-duoi-den-68136-41h20-ynr-suzuki-skydrive--68136-41H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68136-41H30-YTB | TEM OP HONG PHAI DO 68136-41H30-YTB SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-68136-41h30-ytb-suzuki-skydrive--68136-41H30-YTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 68136-45FA0-YGB | TEM OP HONG , PHAI 68136-45FA0-YGB SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68136-45fa0-ygb-suzuki-en150--68136-45FA0-YGB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 68136-45FA0-YHP | TEM OP HONG , PHAI 68136-45FA0-YHP SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-68136-45fa0-yhp-suzuki-en150--68136-45FA0-YHP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 68137-23K40-YSF | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68137-23K40-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68137-23k40-ysf-suzuki-gsx-s150--68137-23K40-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68137-23K40-YVU | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68137-23K40-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68137-23k40-yvu-suzuki-gsx-s150--68137-23K40-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68137-23K60-AFJ | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68137-23K60-AFJ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68137-23k60-afj-suzuki-gsf150-1--68137-23K60-AFJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68137-23K60-PGZ | TEM OP HONG SO 2, PHAI 68137-23K60-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-2-phai-68137-23k60-pgz-suzuki-gsf150-1--68137-23K60-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68137-30D10-396 | TEM VIVA (CD) 68137-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-viva-cd-68137-30d10-396-suzuki-viva--68137-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68137-30D10-801 | TEM VIVA (CD) 68137-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-viva-cd-68137-30d10-801-suzuki-viva--68137-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68137-30D20-396 | TEM VIVA (CRD) 68137-30D20-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-viva-crd-68137-30d20-396-suzuki-viva--68137-30D20-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68137-30D20-801 | TEM VIVA (CRD) 68137-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-viva-crd-68137-30d20-801-suzuki-viva--68137-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68137-30D40-011 | TEM OP HONG,P.SO 1(801) 68137-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongpso-1801-68137-30d40-011-suzuki-viva--68137-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68137-30D40-015 | TEM OP HONG,P. SO 2(805) 68137-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hongp-so-2805-68137-30d40-015-suzuki-viva--68137-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-23K10-YSF | TEM OP HONG TRUOC SO 3, PHAI 68138-23K10-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-truoc-so-3-phai-68138-23k10-ysf-suzuki-gsx-s150--68138-23K10-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68138-23K10-YVU | TEM OP HONG TRUOC SO 3, PHAI 68138-23K10-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-truoc-so-3-phai-68138-23k10-yvu-suzuki-gsx-s150--68138-23K10-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68138-30D10-396 | TEM BUNG PHAI (CD) 68138-30D10-396 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-cd-68138-30d10-396-suzuki-viva--68138-30D10-396 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D10-801 | TEM BUNG PHAI 68138-30D10-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-68138-30d10-801-suzuki-viva--68138-30D10-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D20-801 | TEM BUNG PHAI (CRD) 68138-30D20-801 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai-crd-68138-30d20-801-suzuki-viva--68138-30D20-801 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D40-011 | TEM BUNG,P(801) 68138-30D40-011 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bungp801-68138-30d40-011-suzuki-viva--68138-30D40-011 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D40-015 | TEM BUNG, P(805) 68138-30D40-015 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-p805-68138-30d40-015-suzuki-viva--68138-30D40-015 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D50-013 | TEM BUNG PHAI(803) 68138-30D50-013 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai803-68138-30d50-013-suzuki-viva--68138-30D50-013 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D50-014 | TEM BUNG PHAI(804) 68138-30D50-014 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai804-68138-30d50-014-suzuki-viva--68138-30D50-014 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68138-30D50-016 | TEM BUNG PHAI(802) 68138-30D50-016 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-phai802-68138-30d50-016-suzuki-viva--68138-30D50-016 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 68139-23K00-BRN | TEM CHU ECSTAR 68139-23K00-BRN SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-ecstar-68139-23k00-brn-suzuki-gsx-s150--68139-23K00-BRN | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68140-12FH0-N58 | TEM COP HONG, TRAI - DO 68140-12FH0-N58 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-cop-hong-trai-do-68140-12fh0-n58-suzuki-gz150--68140-12FH0-N58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68140-12FH0-N59 | TEM COP HONG, TRAI - DEN 68140-12FH0-N59 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-cop-hong-trai-den-68140-12fh0-n59-suzuki-gz150--68140-12FH0-N59 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68141-25H40-000 | CHU NOI GZ150-A , TRAI 68141-25H40-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-noi-gz150-a-trai-68141-25h40-000-suzuki-gz150--68141-25H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 68141-27K00-AB4 | TEM CHU SUZUKI 68141-27K00-AB4 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-suzuki-68141-27k00-ab4-suzuki-gl150--68141-27K00-AB4 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 68141-33J00-000 | TEM CHU' IMPULSE', LH 68141-33J00-000 SUZUKI IMPULSE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-chu-impulse-lh-68141-33j00-000-suzuki-impulse--68141-33J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG IMPULSE Attrs: Model=IMPULSE [PRODUCT] 68141-36H20-NC3 | DE CAN TRAI 68141-36H20-NC3 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-can-trai-68141-36h20-nc3-suzuki-gd110hu--68141-36H20-NC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 68141-36H60-AHW | TEM OP HONG TRAI 68141-36H60-AHW SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68141-36h60-ahw-suzuki-gd110--68141-36H60-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68141-36H70-GDH | TEM OP HONG TRAI 68141-36H70-GDH SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68141-36h70-gdh-suzuki-gd110--68141-36H70-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68141-36H70-YNR | TEM OP HONG TRAI 68141-36H70-YNR SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68141-36h70-ynr-suzuki-gd110--68141-36H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 68141-42K00-AGQ | TEM OP HONG TREN, TRAI 68141-42K00-AGQ SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68141-42k00-agq-suzuki-gsx250fm1--68141-42K00-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68141-42K50-AGQ | TEM OP HONG TREN, TRAI 68141-42K50-AGQ SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-tren-trai-68141-42k50-agq-suzuki-gsx250m1--68141-42K50-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68141-44K00-000 | CHU NOI BURGMAN 68141-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chu-noi-burgman-68141-44k00-000-suzuki-ub125--68141-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 68142-23K20-291 | TEM OP HONG SO 1, TRAI 68142-23K20-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-trai-68142-23k20-291-suzuki-gsf150-1--68142-23K20-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 68142-23K30-291 | TEM OP HONG SO 1, TRAI 68142-23K30-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-so-1-trai-68142-23k30-291-suzuki-gsx-s150--68142-23K30-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 68142-42K00-AGQ | TEM OP BINH XANG, TRAI 68142-42K00-AGQ SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-trai-68142-42k00-agq-suzuki-gsx250fm1--68142-42K00-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 68142-42K50-AGQ | TEM OP BINH XANG, TRAI 68142-42K50-AGQ SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-binh-xang-trai-68142-42k50-agq-suzuki-gsx250m1--68142-42K50-AGQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68143-42K00-A3F | TEM OP HONG SAU, TRAI 68143-42K00-A3F SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-trai-68143-42k00-a3f-suzuki-gsx250m1--68143-42K00-A3F | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 68145-07H00-382 | TEM OP HONG TRAI XANH 68145-07H00-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-07h00-382-suzuki-revo--68145-07H00-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H00-395 | TEM OP HONG TRAI DO 68145-07H00-395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68145-07h00-395-suzuki-revo--68145-07H00-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H00-397 | TEM OP HONG TRAI DEN 68145-07H00-397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-68145-07h00-397-suzuki-revo--68145-07H00-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H10-AAU | TEM OP HONG TRAI 68145-07H10-AAU SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h10-aau-suzuki-revo--68145-07H10-AAU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H10-C47 | TEM OP HONG TRAI DO DEN 68145-07H10-C47 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-den-68145-07h10-c47-suzuki-revo--68145-07H10-C47 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H10-C48 | TEM OP HONG TRAI DEN BAC 68145-07H10-C48 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-bac-68145-07h10-c48-suzuki-revo--68145-07H10-C48 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H20-382 | TEM, OP HONG TRAI 68145-07H20-382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h20-382-suzuki-revo--68145-07H20-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H20-436 | TEM, OP HONG TRAI 68145-07H20-436 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h20-436-suzuki-revo--68145-07H20-436 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H20-440 | TEM, OP HONG TRAI 68145-07H20-440 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h20-440-suzuki-revo--68145-07H20-440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H20-FZP | TEM OP HONG, TRAI 68145-07H20-FZP SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h20-fzp-suzuki-revo--68145-07H20-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H20-GDH | TEM OP HONG, TRAI 68145-07H20-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h20-gdh-suzuki-revo--68145-07H20-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H20-YNR | TEM OP HONG, TRAI 68145-07H20-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-68145-07h20-ynr-suzuki-revo--68145-07H20-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H30-C58 | TEM OP HONG PHAI DUOI 68145-07H30-C58 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-duoi-68145-07h30-c58-suzuki-revo--68145-07H30-C58 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H40-000 | TEM OP HONG DUOI PHAI, TRAI 68145-07H40-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-duoi-phai-trai-68145-07h40-000-suzuki-revo--68145-07H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H60-GDH | TEM OP HONG PHAI, DO DEN 68145-07H60-GDH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-do-den-68145-07h60-gdh-suzuki-revo--68145-07H60-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H60-YNR | TEM OP HONG PHAI, DEN 68145-07H60-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-phai-den-68145-07h60-ynr-suzuki-revo--68145-07H60-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H70-YNR | TEM HONG TREN TRAI,DEN 68145-07H70-YNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-traiden-68145-07h70-ynr-suzuki-revo--68145-07H70-YNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-07H80-HJK | TEM HONG TREN TRAI,XAM-DEN 68145-07H80-HJK SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-hong-tren-traixam-den-68145-07h80-hjk-suzuki-revo--68145-07H80-HJK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 68145-09G00-393 | TEM OP HONG, TRAI DO 68145-09G00-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68145-09g00-393-suzuki-smash--68145-09G00-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G00-394 | TEM OP HONG, TRAI XT 68145-09G00-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xt-68145-09g00-394-suzuki-smash--68145-09G00-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G00-401 | TEM OP HONG, TRAI BA 68145-09G00-401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-ba-68145-09g00-401-suzuki-smash--68145-09G00-401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G30-382 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68145-09G30-382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-09g30-382-suzuki-smash--68145-09G30-382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G30-393 | TEM OP HONG TRAI-DO 68145-09G30-393 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68145-09g30-393-suzuki-smash--68145-09G30-393 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G30-394 | TEM OP HONG TRAI-XANH 68145-09G30-394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-xanh-68145-09g30-394-suzuki-smash--68145-09G30-394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G40-395 | TEM OP HONG TRAI, DO 68145-09G40-395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-do-68145-09g40-395-suzuki-smash--68145-09G40-395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G40-397 | TEM OP HONG TRAI-DEN 68145-09G40-397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-trai-den-68145-09g40-397-suzuki-smash--68145-09G40-397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-09G40-398 | TEM BUNG TRAI- BAC 68145-09G40-398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-trai-bac-68145-09g40-398-suzuki-smash--68145-09G40-398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 68145-10JB0-FZP | TEM OP HONG LH 68145-10JB0-FZP SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jb0-fzp-suzuki-axelo--68145-10JB0-FZP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-10JB0-GDH | TEM OP HONG LH 68145-10JB0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jb0-gdh-suzuki-axelo--68145-10JB0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-10JC0-AQF | TEM OP HONG LH 68145-10JC0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jc0-aqf-suzuki-axelo--68145-10JC0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-10JC0-GWV | TEM OP HONG LH 68145-10JC0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jc0-gwv-suzuki-axelo--68145-10JC0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-10JJ0-AQF | TEM OP HONG LH 68145-10JJ0-AQF SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jj0-aqf-suzuki-axelo--68145-10JJ0-AQF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-10JJ0-GDH | TEM OP HONG LH 68145-10JJ0-GDH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jj0-gdh-suzuki-axelo--68145-10JJ0-GDH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-10JJ0-GWV | TEM OP HONG LH 68145-10JJ0-GWV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-lh-68145-10jj0-gwv-suzuki-axelo--68145-10JJ0-GWV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 68145-12KA0-B87 | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KA0-B87 SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12ka0-b87-suzuki-xe615--68145-12KA0-B87 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68145-12KA0-BGY | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KA0-BGY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12ka0-bgy-suzuki-xe615--68145-12KA0-BGY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68145-12KA0-CAZ | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KA0-CAZ SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12ka0-caz-suzuki-xe615--68145-12KA0-CAZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68145-12KB0-40X | TEM SUON, TRAI 68145-12KB0-40X SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kb0-40x-suzuki-xe615--68145-12KB0-40X | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68145-12KB0-CAW | TEM SUON, TRAI 68145-12KB0-CAW SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kb0-caw-suzuki-xe615--68145-12KB0-CAW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68145-12KB0-CAY | TEM SUON, TRAI 68145-12KB0-CAY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kb0-cay-suzuki-xe615--68145-12KB0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 68145-12KD0-CJR | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KD0-CJR SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12kd0-cjr-suzuki-satria--68145-12KD0-CJR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68145-12KD0-CJS | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KD0-CJS SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12kd0-cjs-suzuki-satria--68145-12KD0-CJS | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 68145-12KF0-CAY | TEM OP LUON TRAI 68145-12KF0-CAY SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kf0-cay-suzuki-xe616--68145-12KF0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68145-12KF0-CJQ | TEM OP LUON TRAI 68145-12KF0-CJQ SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kf0-cjq-suzuki-xe616--68145-12KF0-CJQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 68145-12KG0-AHW | TEM OP LUON TRAI 68145-12KG0-AHW SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kg0-ahw-suzuki-xe617--68145-12KG0-AHW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68145-12KG0-CAY | TEM OP LUON TRAI 68145-12KG0-CAY SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kg0-cay-suzuki-xe617--68145-12KG0-CAY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68145-12KG0-CNK | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KG0-CNK SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12kg0-cnk-suzuki-satria-150fi--68145-12KG0-CNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 68145-12KG0-YZE | TEM OP LUON TRAI 68145-12KG0-YZE SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kg0-yze-suzuki-xe617--68145-12KG0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68145-12KG0VBAR | TEM SUON, TRAI 68145-12KG0VBAR SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kg0vbar-suzuki-fu150mfl11--68145-12KG0VBAR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68145-12KG0VBSA | TEM SUON, TRAI 68145-12KG0VBSA SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kg0vbsa-suzuki-fu150mfl11--68145-12KG0VBSA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68145-12KG0VSAB | TEM SUON, TRAI 68145-12KG0VSAB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kg0vsab-suzuki-fu150mfl11--68145-12KG0VSAB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 68145-12KH0-CPJ | TEM SUON, TRAI 68145-12KH0-CPJ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kh0-cpj-suzuki-xe617--68145-12KH0-CPJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68145-12KH0-CPL | TEM SUON, TRAI 68145-12KH0-CPL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-suon-trai-68145-12kh0-cpl-suzuki-xe617--68145-12KH0-CPL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 68145-12KK0-CAV | TEM OP LUON TRAI 68145-12KK0-CAV SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kk0-cav-suzuki-raider-fi--68145-12KK0-CAV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68145-12KK0-CBA | TEM OP LUON TRAI 68145-12KK0-CBA SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kk0-cba-suzuki-raider-fi--68145-12KK0-CBA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68145-12KK0-YUH | TEM OP LUON, TRAI 68145-12KK0-YUH SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-luon-trai-68145-12kk0-yuh-suzuki-raider-fi--68145-12KK0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 68145-12KM0-CS8 | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KM0-CS8 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12km0-cs8-suzuki-satria-xe618--68145-12KM0-CS8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 68145-12KM0-CS9 | TEM OP HONG SAU, DUOI TRAI 68145-12KM0-CS9 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-op-hong-sau-duoi-trai-68145-12km0-cs9-suzuki-satria-xe618--68145-12KM0-CS9 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 59600-09810-000 | BO PISTON 59600-09810-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-59600-09810-000-suzuki-uk110nel6--59600-09810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59600-09J00-000 | BO XYLANH THANG TRUOC 59600-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xylanh-thang-truoc-59600-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59600-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59600-12K00-000 | XYLANH THANG TRUOC 59600-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--59600-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59600-12K10-000 | XY LANH THANG TRUOC 59600-12K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xy-lanh-thang-truoc-59600-12k10-000-suzuki-gsx-r150--59600-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59600-21D20-000 | BO PITTON HOP DAU THANG 59600-21D20-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pitton-hop-dau-thang-59600-21d20-000-suzuki-shogun--59600-21D20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59600-21D70-000 | XYLANH THANG TRUOC 59600-21D70-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600-21d70-000-suzuki-xe616--59600-21D70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 59600-22J20V000 | XY LANH THANG TRUOC 59600-22J20V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xy-lanh-thang-truoc-59600-22j20v000-suzuki-viva-fi--59600-22J20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59600-25H10-000 | XYLANH THANG TRUOC 59600-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600-25h10-000-suzuki-gz150--59600-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59600-30H30-000 | XYLANH THANG TRUOC 59600-30H30-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600-30h30-000-suzuki-gsx250m1--59600-30H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59600-30H50-000 | XYLANH THANG TRUOC 59600-30H50-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600-30h50-000-suzuki-vstrom250--59600-30H50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59600-36820-000 | BO PITTON HOP DAU THANG (FD) 59600-36820-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pitton-hop-dau-thang-fd-59600-36820-000-suzuki-viva--59600-36820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59600-41H61V000 | XYLANH THANG TRUOC 59600-41H61V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600-41h61v000-suzuki-axelo--59600-41H61V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59600-41H90V000 | XYLANH THANG TRUOC (KO SON) 59600-41H90V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-ko-son-59600-41h90v000-suzuki-axelo--59600-41H90V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59600-45890-000 | PISTON 59600-45890-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-59600-45890-000-suzuki-gz150--59600-45890-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59600-46F00-000 | BO XYLANH TAY THANG TRUOC 59600-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xylanh-tay-thang-truoc-59600-46f00-000-suzuki-amity--59600-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59600B21D70N000 | XYLANH THANG TRUOC 59600B21D70N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59600b21d70n000-suzuki-fu150scd2l4--59600B21D70N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59609-07H00V019 | XYLANH THANG DIA 59609-07H00V019 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-dia-59609-07h00v019-suzuki-revo--59609-07H00V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 59609-13H10V000 | CUM XYLANH TAY THANG DIA 59609-13H10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-xylanh-tay-thang-dia-59609-13h10v000-suzuki-hayate--59609-13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59609-21D20-000 | XYLANH THANG DIA 59609-21D20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-dia-59609-21d20-000-suzuki-viva--59609-21D20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59609-41H00V000 | BO XYLANH 59609-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xylanh-59609-41h00v000-suzuki-skydrive--59609-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 59610-12K00-000 | PISTON 59610-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-59610-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--59610-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59610-30H00-000 | PISTON 59610-30H00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-59610-30h00-000-suzuki-gsx250m1--59610-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59611-36500V000 | PISTON THANG 59611-36500V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-thang-59611-36500v000-suzuki-hayate-ss--59611-36500V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59621-36500V000 | LO XO 59621-36500V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59621-36500v000-suzuki-viva-fi--59621-36500V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59661-25H00-000 | VO XYLANH THANG TRUOC 59661-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xylanh-thang-truoc-59661-25h00-000-suzuki-gz150--59661-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59662-21D00V000 | CHEN DEM 59662-21D00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-dem-59662-21d00v000-suzuki-viva-fi--59662-21D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59662-46F00-000 | CHEN CHU S 59662-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-chu-s-59662-46f00-000-suzuki-amity--59662-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59663-21D00V000 | CHEN DEM 59663-21D00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-dem-59663-21d00v000-suzuki-viva-fi--59663-21D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59664-09J00-000 | MIENG BAO VE 59664-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-59664-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59664-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59664-23F00V000 | MIENG BAO VE 59664-23F00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-59664-23f00v000-suzuki-hayate-ss--59664-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59664-25H00-000 | CHOT KHOA 59664-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-khoa-59664-25h00-000-suzuki-gz150--59664-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59664-32F00-000 | MIENG BAO VE 59664-32F00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-59664-32f00-000-suzuki-hayate--59664-32F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59664-32F00V000 | MIENG BAO VE 59664-32F00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-59664-32f00v000-suzuki-viva-fi--59664-32F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59665-30H00-000 | PHE GAI 59665-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-59665-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59665-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59665-34J00-000 | PHE GAI 59665-34J00-000 SUZUKI Gixxer | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-59665-34j00-000-suzuki-gixxer--59665-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG Gixxer Attrs: Model=Gixxer [PRODUCT] 59665-36500V000 | PHE 59665-36500V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-59665-36500v000-suzuki-viva-fi--59665-36500V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59666-09J00-000 | CHUP CAO SU 59666-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-cao-su-59666-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59666-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59666-44300V000 | CAO SU DEM 59666-44300V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59666-44300v000-suzuki-shogun--59666-44300V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59666-45C40-000 | NAP CHUP 59666-45C40-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chup-59666-45c40-000-suzuki-gz150--59666-45C40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59667-09J00-000 | CAO SU DEM 59667-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59667-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59667-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59667-12K00-000 | MANG NGAN 59667-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mang-ngan-59667-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--59667-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59667-25H00-000 | MIENG CHEM 59667-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59667-25h00-000-suzuki-gz150--59667-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59667-44B00V000 | RON CAOSU DEM, HOP DAU THANG 59667-44B00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-caosu-dem-hop-dau-thang-59667-44b00v000-suzuki-viva--59667-44B00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59667B18441N000 | MIENG CHEM 59667B18441N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59667b18441n000-suzuki-fu150scd2l4--59667B18441N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59668-09J00-000 | MIENG CHEM 59668-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59668-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59668-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59668-21D20-000 | MIENG CHEM 59668-21D20-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59668-21d20-000-suzuki-moto-common--59668-21D20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 59668-25H00-000 | MIENG CHEM 59668-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59668-25h00-000-suzuki-gz150--59668-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59668-30H00-000 | MIENG CHEM 59668-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59668-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59668-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59668B18441N000 | MIENG CHEM 59668B18441N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-59668b18441n000-suzuki-fu150scd2l4--59668B18441N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59669-09J00-000 | NAP 59669-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-59669-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59669-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59669-21D20V000 | NAP HOP DAU THANG 59669-21D20V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-dau-thang-59669-21d20v000-suzuki-hayate--59669-21D20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59669-22J00V000 | NAP HOP DAU THANG 59669-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-hop-dau-thang-59669-22j00v000-suzuki-viva-fi--59669-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59669-25H10-000 | NAP 59669-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-59669-25h10-000-suzuki-gz150--59669-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59669-30H00-000 | NUT BIT 59669-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-59669-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59669-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59671-09G00V000 | BAT GIU BO TAY THANG 59671-09G00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-bo-tay-thang-59671-09g00v000-suzuki-skydrive--59671-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 59671-09G10-000 | BAT BAT 59671-09G10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-59671-09g10-000-suzuki-axelo--59671-09G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59671-09G30-000 | BAT GIU 59671-09G30-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-59671-09g30-000-suzuki-gsx-r150--59671-09G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59671-09J00-000 | CUM XYLANH THANG 59671-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-xylanh-thang-59671-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59671-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59671-13H00-000 | BAT GIU TAY NAM 59671-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-nam-59671-13h00-000-suzuki-hayate--59671-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59671-25H00-000 | BAT 59671-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-59671-25h00-000-suzuki-gz150--59671-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59671-27600V000 | BAT GIU 59671-27600V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-59671-27600v000-suzuki-viva-fi--59671-27600V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59671-27C00V000 | BAT TREO 59671-27C00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-treo-59671-27c00v000-suzuki-hayate-ss--59671-27C00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59671-30H00-000 | BAT GIU 59671-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-59671-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59671-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59671-36500-000 | BAT GIU HOP DAU THANG 59671-36500-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-hop-dau-thang-59671-36500-000-suzuki-viva--59671-36500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59671B09G20N000 | BAT GIU 59671B09G20N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-59671b09g20n000-suzuki-fu150scd2l4--59671B09G20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59675-02FA0-000 | BULONG 59675-02FA0-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59675-02fa0-000-suzuki-hayate--59675-02FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59675-06F10V000 | BULONG 59675-06F10V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59675-06f10v000-suzuki-hayate-ss--59675-06F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59675-09J00-000 | BULONG 59675-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59675-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59675-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59675-19C00-000 | BULONG 59675-19C00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59675-19c00-000-suzuki-shogun--59675-19C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59675-25H00-000 | BULONG 59675-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59675-25h00-000-suzuki-gz150--59675-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59687-23K00-000 | NAP CHE 59687-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-59687-23k00-000-suzuki-gsx-r150--59687-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59687-30H20-000 | NAP 59687-30H20-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-59687-30h20-000-suzuki-gsx250m1--59687-30H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59687-30H40-000 | NAP 59687-30H40-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-59687-30h40-000-suzuki-fu150mfl7--59687-30H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59688-30H00-000 | VIT 59688-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-59688-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59688-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59689-45C40-000 | VIT 59689-45C40-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-59689-45c40-000-suzuki-gz150--59689-45C40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59689-49300V000 | VIT 59689-49300V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-59689-49300v000-suzuki-hayate-ss--59689-49300V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59691-09J00-000 | VIT 59691-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-59691-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59691-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59691-30H00-000 | VIT 59691-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-59691-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59691-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59730-44K10-000 | ONG DAU THANG 59730-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59730-44k10-000-suzuki-ub125--59730-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59735-17C00-000 | KEP 59735-17C00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59735-17c00-000-suzuki-gsx-r150--59735-17C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59735-27K00-000 | KEP 59735-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59735-27k00-000-suzuki-gl150--59735-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59740-08K00-000 | BINH CHUA DAU 59740-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/binh-chua-dau-59740-08k00-000-suzuki-ub125--59740-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59743-12K00-000 | CUA THAM 59743-12K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cua-tham-59743-12k00-000-suzuki-gsx250m1--59743-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59744-30H00-000 | RON CHI 59744-30H00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-59744-30h00-000-suzuki-gsx250m1--59744-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59745-30H00-000 | PHE 59745-30H00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-59745-30h00-000-suzuki-gsx250m1--59745-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59746-34J00-000 | KEP 59746-34J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59746-34j00-000-suzuki-fu150mfl7--59746-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59748-14500-000 | CAO SU TRO LUC DAU THANG 59748-14500-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-tro-luc-dau-thang-59748-14500-000-suzuki-viva--59748-14500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59870-30H00-000 | THANH DAY 59870-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-day-59870-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59870-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 61000-26H00-000 | GAP SAU 61000-26H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61000-26h00-000-suzuki-en150--61000-26H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61000-27K00-000 | GAP 61000-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-61000-27k00-000-suzuki-gl150--61000-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61000-41K10-000 | GAP SAU 61000-41K10-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61000-41k10-000-suzuki-gsx250m1--61000-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61041H360204000 | THANH TANG SEN 61041H360204000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-tang-sen-61041h360204000-suzuki-en150--61041H360204000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61041H36020H000 | THANH TANG SEN 61041H36020H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-tang-sen-61041h36020h000-suzuki-en150--61041H36020H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61100-09G00V000 | GAP SAU(XCD) 61100-09G00V000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sauxcd-61100-09g00v000-suzuki-smash--61100-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 61100-12820-019 | GAP SAU (DEN) 61100-12820-019 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-den-61100-12820-019-suzuki-fu150mfl7--61100-12820-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 61100-16H10-13L | GAP SAU (BAC) 61100-16H10-13L SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-bac-61100-16h10-13l-suzuki-x-bike--61100-16H10-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61100-16H10V019 | GAP SAU (DEN) 61100-16H10V019 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-den-61100-16h10v019-suzuki-axelo--61100-16H10V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 61100-16H40-019 | GAP SAU 61100-16H40-019 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-16h40-019-suzuki-x-bike--61100-16H40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61100-20G70V000 | GAP SAU(XC281D) 61100-20G70V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sauxc281d-61100-20g70v000-suzuki-revo--61100-20G70V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 61100-20L10-000 | GAP SAU 61100-20L10-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-20l10-000-suzuki-vstrom250--61100-20L10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 61100-22J00-13L | GAP SAU (BAC) 61100-22J00-13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-bac-61100-22j00-13l-suzuki-viva-fi--61100-22J00-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61100-22J00-291 | GAP SAU (DEN) 61100-22J00-291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-den-61100-22j00-291-suzuki-viva-fi--61100-22J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61100-23K00-019 | GAP SAU (DEN) 61100-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-den-61100-23k00-019-suzuki-gsx-r150--61100-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61100-23K10-019 | GAP SAU 61100-23K10-019 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-23k10-019-suzuki-gsf150-bandit--61100-23K10-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 61100-23K40-000 | GAP SAU 61100-23K40-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-23k40-000-suzuki-gsx-s150--61100-23K40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 61100-23K50-000 | GAP SAU 61100-23K50-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-23k50-000-suzuki-gsf150-1--61100-23K50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 61100-25G20-291 | GAP SAU 61100-25G20-291 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-25g20-291-suzuki-fu150scd2l4--61100-25G20-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61100-25H10-000 | GAP SAU 61100-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-25h10-000-suzuki-gz150--61100-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61100-31CA0V000 | GAP SAU 61100-31CA0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-31ca0v000-suzuki-viva--61100-31CA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61100-36H11-000 | GAP SAU 61100-36H11-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-61100-36h11-000-suzuki-gd110hu--61100-36H11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 61111-13H00V000 | GAP SAU (BAC) 61111-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-bac-61111-13h00v000-suzuki-hayate--61111-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 61111-13H10V000 | GAP SAU (DEN) 61111-13H10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-den-61111-13h10v000-suzuki-hayate--61111-13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 61111-13H20-13L | GAP SAU, (BAC) 61111-13H20-13L SUZUKI HAYATE SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-bac-61111-13h20-13l-suzuki-hayate-ss--61111-13H20-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS Attrs: Model=HAYATE SS [PRODUCT] 61111-13H50V13L | GAP SAU (BAC) 61111-13H50V13L SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gap-sau-bac-61111-13h50v13l-suzuki-uv125fscl4--61111-13H50V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 61211-07H00V000 | TRUC GAP SAU 61211-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-07h00v000-suzuki-revo--61211-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 61211-12F00-000 | TRUC GAP SAU 61211-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-12f00-000-suzuki-gz150--61211-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61211-16H10V000 | TRUC GAP SAU 61211-16H10V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-16h10v000-suzuki-x-bike--61211-16H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61211-22J20V000 | TRUC GAP SAU 61211-22J20V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-22j20v000-suzuki-viva-fi--61211-22J20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61211-23J00-000 | TRUC GAP SAU 61211-23J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-23j00-000-suzuki-gl150--61211-23J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61211-23K00-000 | TRUC GAP SAU 61211-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-23k00-000-suzuki-gsx-r150--61211-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61211-25G20-000 | TRUC GAP SAU 61211-25G20-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-25g20-000-suzuki-fu150scd2l4--61211-25G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61211-30H00-000 | TRUC GAP SAU 61211-30H00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-30h00-000-suzuki-gsx250m1--61211-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61211-31C10-000 | TRUC GAP SAU 61211-31C10-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-31c10-000-suzuki-viva--61211-31C10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61211-36H00-000 | TRUC GAP SAU 61211-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-36h00-000-suzuki-gd110hu--61211-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 61211-45F10-000 | TRUC GAP SAU 61211-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-gap-sau-61211-45f10-000-suzuki-en150--61211-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61222-38A01-000 | NUT BIT 61222-38A01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-61222-38a01-000-suzuki-gz150--61222-38A01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61230-16H00-000 | BAC LOT GAP SAU 61230-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-gap-sau-61230-16h00-000-suzuki-x-bike--61230-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61230-22J00-000 | CAO SU GAP SAU 61230-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-gap-sau-61230-22j00-000-suzuki-viva-fi--61230-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61230-25G00-000 | CAO SU GAP SAU 61230-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-gap-sau-61230-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--61230-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61251-05300-000 | ONG LOT 61251-05300-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61251-05300-000-suzuki-en150--61251-05300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61251-12F10-000 | ONG LOT 61251-12F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61251-12f10-000-suzuki-gz150--61251-12F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61251-34J00-000 | ONG LOT 61251-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61251-34j00-000-suzuki-gsx-r150--61251-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61251-41K00-000 | ONG LOT 61251-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61251-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61251-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61252-12F00-000 | ONG LOT 61252-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61252-12f00-000-suzuki-gz150--61252-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61261-05341-000 | ONG LOT 61261-05341-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61261-05341-000-suzuki-en150--61261-05341-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61262-05300-000 | NAP, TRUC GAP SAU 61262-05300-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-truc-gap-sau-61262-05300-000-suzuki-en150--61262-05300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61262-23K01-000 | NAP TRUC GAP SAU 61262-23K01-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-truc-gap-sau-61262-23k01-000-suzuki-gsx-r150--61262-23K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61262-34J00-000 | BAC CHAN BUI 61262-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-chan-bui-61262-34j00-000-suzuki-gl150--61262-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61262-41K00-000 | NAP TRUC GAP SAU 61262-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-truc-gap-sau-61262-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61262-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61273-05310-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-05310-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-05310-000-suzuki-en150--61273-05310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61273-09G00-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-09G00-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-09g00-000-suzuki-smash--61273-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 61273-09G00V000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-09g00v000-suzuki-viva--61273-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61273-12F10-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-12F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-12f10-000-suzuki-gz150--61273-12F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61273-16H00V000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-16h00v000-suzuki-x-bike--61273-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61273-20G00-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-20G00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-20g00-000-suzuki-viva-fi--61273-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61273-20G10V000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-20G10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-20g10v000-suzuki-revo--61273-20G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 61273-23420-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-23420-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-23420-000-suzuki-gd110hu--61273-23420-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 61273-23K00-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-23k00-000-suzuki-gsx-r150--61273-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61273-25G10-000 | DEM XICH 61273-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-xich-61273-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--61273-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61273-27K00-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-27k00-000-suzuki-gl150--61273-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61273-41K00-000 | CAO SU DO SEN TAI 61273-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-do-sen-tai-61273-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61273-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61280-23K00-000 | ONG LOT 61280-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61280-23k00-000-suzuki-gsx-r150--61280-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61280-34J00-000 | ONG LOT 61280-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61280-34j00-000-suzuki-gl150--61280-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61280-41K00-000 | ONG LOT 61280-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61280-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61280-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61282-25G00-000 | ONG LOT 61282-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61282-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--61282-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61282B25G00N000 | ONG LOT 61282B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-61282b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--61282B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61310-07H00V000 | CACTE SEN TREN 61310-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-tren-61310-07h00v000-suzuki-revo--61310-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 61310-09G00-13L | CAC-TE SEN, TREN 61310-09G00-13L SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-tren-61310-09g00-13l-suzuki-smash--61310-09G00-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 61310-12F00-000 | CAC TE SEN 61310-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61310-12f00-000-suzuki-gz150--61310-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61310-16H00V000 | CACTE SEN TREN 61310-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-tren-61310-16h00v000-suzuki-x-bike--61310-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61310-16H00V20H | CAC TE SEN, TREN 61310-16H00V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-tren-61310-16h00v20h-suzuki-axelo--61310-16H00V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 61310-16H00VYWR | CAC TE SEN TREN nr 61310-16H00VYWR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-tren-nr-61310-16h00vywr-suzuki-x-bike--61310-16H00VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61310-20G00V000 | CAC TE SEN TREN 61310-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-tren-61310-20g00v000-suzuki-shogun--61310-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 61310-22J00V13L | CACTE SEN, TREN 61310-22J00V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-tren-61310-22j00v13l-suzuki-viva-fi--61310-22J00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61310-23F00-000 | CAC TE SEN 61310-23F00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61310-23f00-000-suzuki-axelo--61310-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 61310-31CA0T28C | CAC-TE SEN, TREN 61310-31CA0T28C SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-tren-61310-31ca0t28c-suzuki-viva--61310-31CA0T28C | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61310-31CA0V000 | CACTE SEN, TREN (TSD-BAC) 61310-31CA0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-tren-tsd-bac-61310-31ca0v000-suzuki-viva--61310-31CA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61311-12K00-000 | CAC TE SEN 61311-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--61311-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 61311-13002-000 | CAC TE SEN 61311-13002-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-13002-000-suzuki-en150--61311-13002-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61311-20L00-000 | CAC TE SEN 61311-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-20l00-000-suzuki-vstrom250--61311-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 61311-21D00-000 | CAC TE SEN 61311-21D00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-21d00-000-suzuki-fu150scd2l4--61311-21D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61311-23K00-000 | CACTE SEN TAI 61311-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-tai-61311-23k00-000-suzuki-gsx-r150--61311-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61311-27K00-000 | CAC TE SEN 61311-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-27k00-000-suzuki-gl150--61311-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61311-36H10-000 | CAC TE SEN 61311-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-36h10-000-suzuki-gd110hu--61311-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 61311-41K00-000 | CAC TE SEN 61311-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-61311-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61311-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61315-45F00-000 | VONG DEM 61315-45F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-61315-45f00-000-suzuki-gz150--61315-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61316-45FA0-000 | DAI OC 61316-45FA0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-61316-45fa0-000-suzuki-en150--61316-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 61320-07H00V000 | CACTE SEN DUOI 61320-07H00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoi-61320-07h00v000-suzuki-shogun--61320-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 61320-07H00VYWR | CACTE SEN DUOI nr 61320-07H00VYWR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoi-nr-61320-07h00vywr-suzuki-revo--61320-07H00VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 61320-09G00-13L | CAC-TE SEN DUOI 61320-09G00-13L SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-duoi-61320-09g00-13l-suzuki-smash--61320-09G00-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 61320-16H00VYWR | CAC TE SEN DUOI nr 61320-16H00VYWR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-duoi-nr-61320-16h00vywr-suzuki-x-bike--61320-16H00VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61320-16H01V000 | CACTE SEN DUOI 61320-16H01V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoi-61320-16h01v000-suzuki-x-bike--61320-16H01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61320-16H01V20H | CAC TE SEN, DUOI 61320-16H01V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cac-te-sen-duoi-61320-16h01v20h-suzuki-axelo--61320-16H01V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 61320-16H10V13L | CACTE SEN DUOI 61320-16H10V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoi-61320-16h10v13l-suzuki-viva-fi--61320-16H10V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61320-20G00V000 | CACTE SEN DUOI 61320-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoi-61320-20g00v000-suzuki-shogun--61320-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 61320-31C01V000 | CACTE SEN, DUOI(TSD-BAC) 61320-31C01V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoitsd-bac-61320-31c01v000-suzuki-viva--61320-31C01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61320-31C11V000 | CACTE SEN, DUOI (CD,CSD&CRD) 61320-31C11V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cacte-sen-duoi-cdcsdcrd-61320-31c11v000-suzuki-viva--61320-31C11V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61361-09G00-000 | BULONG 61361-09G00-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-61361-09g00-000-suzuki-smash--61361-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 61361-09G20-000 | BULONG 61361-09G20-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-61361-09g20-000-suzuki-x-bike--61361-09G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61361-09G30-000 | BULONG 61361-09G30-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-61361-09g30-000-suzuki-fu150scd2l4--61361-09G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61410-12F00-000 | THANH TANG SEN 61410-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-tang-sen-61410-12f00-000-suzuki-gz150--61410-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61410-16H00V000 | BO TANG SEN TAI 61410-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tang-sen-tai-61410-16h00v000-suzuki-x-bike--61410-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61410-20G00V000 | BO TANG SEN TAI 61410-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tang-sen-tai-61410-20g00v000-suzuki-shogun--61410-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 61410-20G30-000 | BAT TANG SEN 61410-20G30-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-tang-sen-61410-20g30-000-suzuki-viva-fi--61410-20G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 61410-23450-000 | BAT TANG SEN 61410-23450-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-tang-sen-61410-23450-000-suzuki-gd110hu--61410-23450-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 61410-23K00-000 | CHINH SEN TAI 61410-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chinh-sen-tai-61410-23k00-000-suzuki-gsx-r150--61410-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61410-27K00-000 | BAT TANG SEN 61410-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-tang-sen-61410-27k00-000-suzuki-gl150--61410-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 61410-28F00-000 | BAT TANG SEN 61410-28F00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-tang-sen-61410-28f00-000-suzuki-fu150scd2l4--61410-28F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61410-34J00-000 | CHINH SEN TAI 61410-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chinh-sen-tai-61410-34j00-000-suzuki-gsx-r150--61410-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61410-35500-000 | CHINH SEN TAI 61410-35500-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chinh-sen-tai-61410-35500-000-suzuki-viva--61410-35500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61410-41K00-000 | BAT TANG SEN 61410-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-tang-sen-61410-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61410-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61420-31C20-000 | MIENG CHAN CHINH SEN 61420-31C20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-chinh-sen-61420-31c20-000-suzuki-viva--61420-31C20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61421-05F00-000 | MIENG CHEM 61421-05F00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-61421-05f00-000-suzuki-fu150scd2l4--61421-05F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 61421-16H00V000 | THANH DAN HUONG 61421-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-dan-huong-61421-16h00v000-suzuki-x-bike--61421-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 61421-20G10V000 | THANH DAN SEN CAM 61421-20G10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-dan-sen-cam-61421-20g10v000-suzuki-revo--61421-20G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 61421-30H00-000 | MIENG CHEM 61421-30H00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-61421-30h00-000-suzuki-gsx-r150--61421-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61421-38200-000 | MIENG CHEM 61421-38200-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-61421-38200-000-suzuki-gz150--61421-38200-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 61421-41K00-000 | MIENG CHEM 61421-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-61421-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61421-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61430-23F00T000 | BO DIEU CHINH XICH TAI 61430-23F00T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-dieu-chinh-xich-tai-61430-23f00t000-suzuki-viva--61430-23F00T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 61445-34J00-000 | VONG DEM 61445-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-61445-34j00-000-suzuki-gsx-r150--61445-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 61445-41K00-000 | VONG DEM 61445-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-61445-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61445-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 61455-41K00-000 | VONG DEM 61455-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-61455-41k00-000-suzuki-gsx250m1--61455-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 62100-04H10-000 | PHUOC SAU 62100-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-04h10-000-suzuki-ua125--62100-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 62100-09G20V000 | GIAM SOC SAU 62100-09G20V000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-09g20v000-suzuki-smash--62100-09G20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 62100-12K10-019 | PHUOC SAU (DEN) 62100-12K10-019 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-den-62100-12k10-019-suzuki-fu150mfl7--62100-12K10-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 62100-13H20V019 | GIAM SOC SAU 62100-13H20V019 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-13h20v019-suzuki-hayate--62100-13H20V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 62100-13H21V20H | GIAM SOC SAU XAM-BAC 62100-13H21V20H SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-xam-bac-62100-13h21v20h-suzuki-hayate--62100-13H21V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 62100-13H21VYRA | GIAM SOC SAU (DO) 62100-13H21VYRA SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-do-62100-13h21vyra-suzuki-hayate--62100-13H21VYRA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 62100-13H50V019 | GIAM SOC SAU 62100-13H50V019 SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-13h50v019-suzuki-hayate-ss-fi--62100-13H50V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 62100-13H50V20H | GIAM SOC SAU 62100-13H50V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-13h50v20h-suzuki-hayate-ss--62100-13H50V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 62100-16H20V001 | GIAM SOC SAU (DO) 62100-16H20V001 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-do-62100-16h20v001-suzuki-axelo--62100-16H20V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 62100-16H20V13L | GIAM SOC SAU 62100-16H20V13L SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-16h20v13l-suzuki-axelo--62100-16H20V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 62100-16H21V000 | GIAM SOC SAU 62100-16H21V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-16h21v000-suzuki-x-bike--62100-16H21V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 62100-20G70V000 | PHUOC SAU 62100-20G70V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-20g70v000-suzuki-shogun--62100-20G70V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 62100-20GK0V000 | GIAM SOC SAU 62100-20GK0V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-20gk0v000-suzuki-revo--62100-20GK0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 62100-20GK0V0YL | GIAM SOC SAU, XE DIA (VANG) 62100-20GK0V0YL SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-xe-dia-vang-62100-20gk0v0yl-suzuki-revo--62100-20GK0V0YL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 62100-20GK0VYRA | GIAM SOC SAU NR 62100-20GK0VYRA SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-nr-62100-20gk0vyra-suzuki-revo--62100-20GK0VYRA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 62100-20L00-28W | PHUOC NHUN SAU 62100-20L00-28W SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-nhun-sau-62100-20l00-28w-suzuki-vstrom250--62100-20L00-28W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 62100-22J00-13L | PHUOC SAU 62100-22J00-13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-22j00-13l-suzuki-viva-fi--62100-22J00-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 62100-22J10V019 | PHUOC SAU (DEN) 62100-22J10V019 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-den-62100-22j10v019-suzuki-viva-fi--62100-22J10V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 62100-22J10V13L | PHUOC SAU 62100-22J10V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-22j10v13l-suzuki-viva-fi--62100-22J10V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 62100-23F10V000 | PHUOC SAU (XSD) 62100-23F10V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-xsd-62100-23f10v000-suzuki-viva--62100-23F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 62100-23K00-019 | PHUOC SAU (DEN) 62100-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-den-62100-23k00-019-suzuki-gsx-r150--62100-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 62100-23K10-019 | PHUOC SAU 62100-23K10-019 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-23k10-019-suzuki-gsf150-1--62100-23K10-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 62100-25G40-019 | PHUOC SAU 62100-25G40-019 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-25g40-019-suzuki-fu150scd2l4--62100-25G40-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 62100-25H00-000 | PHUOC SAU 62100-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-25h00-000-suzuki-gz150--62100-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 62100-27K00-000 | GIAM SOC SAU 62100-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-62100-27k00-000-suzuki-gl150--62100-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 62100-30D00V000 | GIAM SOC SAU (CRD) 62100-30D00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-crd-62100-30d00v000-suzuki-viva--62100-30D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 62100-30D00V001 | GIAM SOC SAU (CRX) 62100-30D00V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sau-crx-62100-30d00v001-suzuki-viva--62100-30D00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 62100-31CA0-000 | GIAM SOC SAU(CDX) 62100-31CA0-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-saucdx-62100-31ca0-000-suzuki-viva--62100-31CA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 62100-31CA0V000 | GIAM SOC SAU(TSD) 62100-31CA0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-soc-sautsd-62100-31ca0v000-suzuki-viva--62100-31CA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 62100-33J00V001 | PHUOC SAU (DO) (ECSTAR) 62100-33J00V001 SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-do-ecstar-62100-33j00v001-suzuki-uv125fscl5--62100-33J00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 62100-33J00V20H | PHUOC SAU (BAC) 62100-33J00V20H SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-bac-62100-33j00v20h-suzuki-uv125fscl4--62100-33J00V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 62100-36H10-000 | PHUOC SAU 62100-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-36h10-000-suzuki-gd110hu--62100-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 62100-40J00-019 | PHUOC SAU 62100-40J00-019 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-40j00-019-suzuki-uk110nel6--62100-40J00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 62100-41H30-13L | PHUOC SAU 62100-41H30-13L SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-41h30-13l-suzuki-skydrive--62100-41H30-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 62100-41K00-28W | PHUOC SAU 62100-41K00-28W SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-41k00-28w-suzuki-gsx250m1--62100-41K00-28W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 62100-44K00-000 | PHUOC SAU 62100-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-44k00-000-suzuki-ub125--62100-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 62100-45F90-141 | PHUOC SAU 62100-45F90-141 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-sau-62100-45f90-141-suzuki-en150--62100-45F90-141 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 62313-25G10-000 | BULONG 62313-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-62313-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--62313-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 62600-23822-000 | BO BAT PHUOC DUOI 62600-23822-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-bat-phuoc-duoi-62600-23822-000-suzuki-gsf150-bandit--62600-23822-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 62600-23831-000 | BO BAT PHUOC TREN 62600-23831-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-bat-phuoc-tren-62600-23831-000-suzuki-gsf150-bandit--62600-23831-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 62658-23K00-000 | BULONG 62658-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-62658-23k00-000-suzuki-gsx-r150--62658-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 62658-47H00-000 | BULONG 62658-47H00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-62658-47h00-000-suzuki-gsx250m1--62658-47H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 62668-30B00-000 | BULONG 62668-30B00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-62668-30b00-000-suzuki-gsx250m1--62668-30B00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 62668-42A02-000 | BULONG 62668-42A02-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-62668-42a02-000-suzuki-gl150--62668-42A02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 62684-01D10-000 | ONG LOT 62684-01D10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-62684-01d10-000-suzuki-gsx-r150--62684-01D10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 62684-23K00-000 | ONG LOT 62684-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-62684-23k00-000-suzuki-gsx-r150--62684-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 62684-23K10-000 | ONG LOT 62684-23K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-62684-23k10-000-suzuki-gsx-r150--62684-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 62684-40A10-000 | ONG LOT 62684-40A10-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-62684-40a10-000-suzuki-gsx-s150--62684-40A10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 62685-23K00-000 | ONG LOT 62685-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-62685-23k00-000-suzuki-gsx-r150--62685-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63110-31CA0V000 | THAN TRUOC DE SAU 63110-31CA0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/than-truoc-de-sau-63110-31ca0v000-suzuki-viva--63110-31CA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 63110-31CA0V001 | THAN TRUOC DE SAU 63110-31CA0V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/than-truoc-de-sau-63110-31ca0v001-suzuki-viva--63110-31CA0V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 63110-41K00-000 | BAT DE SAU 63110-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-de-sau-63110-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63110-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63110-44810-RX0 | DE SAU 63110-44810-RX0 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63110-44810-rx0-suzuki-ub125--63110-44810-RX0 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63111-04HB0-000 | DE SAU, TREN 63111-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-tren-63111-04hb0-000-suzuki-ua125--63111-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 63111-07H00V001 | DE SAU 63111-07H00V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-07h00v001-suzuki-revo--63111-07H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 63111-09G20V001 | DE SAU 63111-09G20V001 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-09g20v001-suzuki-smash--63111-09G20V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 63111-10J00-000 | DE SAU 63111-10J00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-10j00-000-suzuki-axelo--63111-10J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 63111-10J10-000 | DE SAU 63111-10J10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-10j10-000-suzuki-axelo--63111-10J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 63111-12FH2-102 | DE SAU (DO) 63111-12FH2-102 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-do-63111-12fh2-102-suzuki-gz150--63111-12FH2-102 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63111-12FH2-541 | DE SAU (DEN) 63111-12FH2-541 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-den-63111-12fh2-541-suzuki-gz150--63111-12FH2-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63111-12K00-291 | DE SAU TRUOC 63111-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-truoc-63111-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--63111-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 63111-13H10V001 | DE SAU 63111-13H10V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-13h10v001-suzuki-hayate--63111-13H10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 63111-13HB0V000 | DE SAU,TREN 63111-13HB0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sautren-63111-13hb0v000-suzuki-hayate-ss--63111-13HB0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 63111-13HB0V001 | DE SAU,TREN 63111-13HB0V001 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sautren-63111-13hb0v001-suzuki-hayate-ss--63111-13HB0V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 63111-16H20V000 | DE SAU 63111-16H20V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-16h20v000-suzuki-x-bike--63111-16H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 63111-16H20V001 | DE SAU 63111-16H20V001 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-16h20v001-suzuki-x-bike--63111-16H20V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 63111-20G30V001 | DE SAU 63111-20G30V001 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-20g30v001-suzuki-shogun--63111-20G30V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 63111-20L00-000 | DE SAU, TRUOC 63111-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-truoc-63111-20l00-000-suzuki-vstrom250--63111-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 63111-22J00V000 | DE SAU 63111-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-22j00v000-suzuki-viva-fi--63111-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 63111-23K00-000 | DE SAU, TREN 63111-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-tren-63111-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63111-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63111-23KB0-000 | DE SAU, TRUOC 63111-23KB0-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-truoc-63111-23kb0-000-suzuki-gsf150-bandit--63111-23KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 63111-25G20V000 | DE SAU 63111-25G20V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-25g20v000-suzuki-fu150scd2l4--63111-25G20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 63111-27K00-000 | VE SAU 63111-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ve-sau-63111-27k00-000-suzuki-gl150--63111-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 63111-31CC0V001 | DE SAU 63111-31CC0V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-31cc0v001-suzuki-viva--63111-31CC0V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 63111-33J00V000 | DE SAU, TREN 63111-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-tren-63111-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--63111-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 63111-36H10-000 | DE SAU (DEN) 63111-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-den-63111-36h10-000-suzuki-gd110hu--63111-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 63111-40J01-000 | DE SAU 63111-40J01-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-40j01-000-suzuki-uk110nel6--63111-40J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 63111-41H00V001 | DE SAU 63111-41H00V001 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-41h00v001-suzuki-skydrive--63111-41H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 63111-41K00-000 | DE SAU, TREN 63111-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-tren-63111-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63111-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63111-44K10-000 | DE SAU, TREN 63111-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-tren-63111-44k10-000-suzuki-ub125--63111-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63111-45F40-000 | DE SAU 63111-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63111-45f40-000-suzuki-en150--63111-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 63111B13HA0N000 | CHAN BUN SAU 63111B13HA0N000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-sau-63111b13ha0n000-suzuki-hayate-ss--63111B13HA0N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 63112-04H10-000 | DE SAU, DUOI 63112-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-duoi-63112-04h10-000-suzuki-ua125--63112-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 63112-12K00-291 | DE SAU 63112-12K00-291 SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63112-12k00-291-suzuki-raider-fi--63112-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 63112-12K10-000 | DE SAU SAU 63112-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-sau-63112-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--63112-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 63112-13H00V000 | FENDER,REAR LOWER 63112-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/fenderrear-lower-63112-13h00v000-suzuki-hayate--63112-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 63112-13HA0V000 | DE SAU,DUOI 63112-13HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sauduoi-63112-13ha0v000-suzuki-hayate-ss--63112-13HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 63112-20L00-000 | DE SAU, SAU 63112-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-sau-63112-20l00-000-suzuki-vstrom250--63112-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 63112-23K00-000 | BAT 63112-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-63112-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63112-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63112-33J00V000 | DE SAU, DUOI 63112-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-duoi-63112-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--63112-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 63112-34F01-000 | CAN SAU 63112-34F01-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-sau-63112-34f01-000-suzuki-amity--63112-34F01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 63112-41K00-000 | DE SAU DUOI 63112-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-duoi-63112-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63112-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63112-44K00-000 | DE SAU, DUOI 63112-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-duoi-63112-44k00-000-suzuki-ub125--63112-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63113-04HB0-000 | TAM CHAN BUN 63113-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-bun-63113-04hb0-000-suzuki-ua125--63113-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 63113-12K00-291 | DE SAU TRONG 63113-12K00-291 SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-trong-63113-12k00-291-suzuki-raider-fi--63113-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 63113-12K10-000 | DE SAU TRONG 63113-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-trong-63113-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--63113-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 63113-23K00-000 | VONG DEM 63113-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-63113-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63113-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63114-41K00-000 | CAO SU DEM 63114-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63114-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63114-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63115-08K00-000 | BULONG 63115-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-63115-08k00-000-suzuki-ub125--63115-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63115-08K10-000 | BULONG 63115-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-63115-08k10-000-suzuki-ub125--63115-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63118-12F00-000 | CAO SU DEM 63118-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63118-12f00-000-suzuki-gz150--63118-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63118-41K00-000 | NUT BIT 63118-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-63118-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63118-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63121-12FH0-000 | NAP, DE SAU 63121-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-de-sau-63121-12fh0-000-suzuki-gz150--63121-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63121-23K00-000 | OP 63121-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-63121-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63121-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63130-23K00-000 | THANH NOI DE SAU 63130-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-noi-de-sau-63130-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63130-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63130-23KB0-000 | BAT DE SAU 63130-23KB0-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-de-sau-63130-23kb0-000-suzuki-gsf150-bandit--63130-23KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 63130-41K00-000 | THANH NOI DE SAU 63130-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-noi-de-sau-63130-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63130-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63140-25H00-000 | BAT DE SAU 63140-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-de-sau-63140-25h00-000-suzuki-gz150--63140-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63140-27K00-000 | BAT 63140-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-63140-27k00-000-suzuki-gl150--63140-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 63141-23K00-000 | DE SAU, DUOI 63141-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-duoi-63141-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63141-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63141-23KB0-000 | DE SAU, SAU 63141-23KB0-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-sau-63141-23kb0-000-suzuki-gsf150-bandit--63141-23KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 63151-23K00-000 | CAO SU DEM 63151-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63151-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63151-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63152-23K00-000 | CAO SU DEM 63152-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63152-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63152-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63161-12K00-000 | BULONG (6X14.8) 63161-12K00-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-6x148-63161-12k00-000-suzuki-satria-xe618--63161-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 63161-12K10-000 | BULONG (6X17.8) 63161-12K10-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-6x178-63161-12k10-000-suzuki-satria-xe618--63161-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 63161-25H00-000 | VIT 63161-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-63161-25h00-000-suzuki-gz150--63161-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63161-43E10V000 | BULONG 63161-43E10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-63161-43e10v000-suzuki-viva-fi--63161-43E10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 63167-44K00-000 | DAI OC 63167-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-63167-44k00-000-suzuki-ub125--63167-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63191-04H00V000 | CAO SU DEM 63191-04H00V000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63191-04h00v000-suzuki-ua125--63191-04H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 63191-13H00V000 | CAO SU DEM 63191-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63191-13h00v000-suzuki-hayate--63191-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 63191-25G00-000 | MIENG CHAN DE SAU 63191-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-de-sau-63191-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--63191-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 63191-34F00V000 | CAO SU DEM 63191-34F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63191-34f00v000-suzuki-amity--63191-34F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 63191-34J00-000 | CAO SU DEM 63191-34J00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63191-34j00-000-suzuki-gsx250m1--63191-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63191-41K00-000 | CAO SU DEM 63191-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63191-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63191-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63191B10J00N000 | CAO SU DEM 63191B10J00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63191b10j00n000-suzuki-axelo--63191B10J00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 63210-44K00-000 | NEP 63210-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nep-63210-44k00-000-suzuki-ub125--63210-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63221-04HB0-000 | BAT BAT TAM DUOI DE SAU 63221-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tam-duoi-de-sau-63221-04hb0-000-suzuki-ua125--63221-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 63254-41H10V000 | BAT GIU - IC 63254-41H10V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-ic-63254-41h10v000-suzuki-skydrive--63254-41H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 63311-12FH0-000 | DUOI DE SAU 63311-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/duoi-de-sau-63311-12fh0-000-suzuki-gz150--63311-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63311-23K00-000 | DE SAU 63311-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-sau-63311-23k00-000-suzuki-gsx-r150--63311-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 63312-12FH0-000 | CAO SU DEM 63312-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63312-12fh0-000-suzuki-gz150--63312-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63312-23K00-000 | CAO SU DEM 63312-23K00-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63312-23k00-000-suzuki-gsf150-bandit--63312-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 63331-12F00-000 | TAM CHAN DE SAU 63331-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-de-sau-63331-12f00-000-suzuki-gz150--63331-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 63411-12K00-000 | CHAN BUN 63411-12K00-000 SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-63411-12k00-000-suzuki-raider-fi--63411-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 63411-12K10-000 | CHAN BUN 63411-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-63411-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--63411-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 63411-13H00V000 | CHAN BUN DE TRUOC 63411-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-de-truoc-63411-13h00v000-suzuki-hayate--63411-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 63411-27K00-000 | CHAN BUN 63411-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-63411-27k00-000-suzuki-gl150--63411-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 63411-40J00-000 | CHAN BUN, DE SAU 63411-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-de-sau-63411-40j00-000-suzuki-uk110nel6--63411-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 63411-41H00V000 | TAM CHAN BUN DE SAU 63411-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-bun-de-sau-63411-41h00v000-suzuki-skydrive--63411-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 63411-41K00-000 | CHAN BUN 63411-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-63411-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63411-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63411-44K10-000 | CHAN BUN 63411-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-63411-44k10-000-suzuki-ub125--63411-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 63412-41K00-000 | MIENG NOI DE SAU 63412-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-noi-de-sau-63412-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63412-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 63413-41K00-000 | CAO SU DEM 63413-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-63413-41k00-000-suzuki-gsx250m1--63413-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64110-09G01-13L | DUM SAU ( MAU BAC-13L) 64110-09G01-13L SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-sau-mau-bac-13l-64110-09g01-13l-suzuki-viva--64110-09G01-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64110-36H10-000 | DUM SAU 64110-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-sau-64110-36h10-000-suzuki-gd110hu--64110-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64110-46G20-000 | DUM SAU 64110-46G20-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-sau-64110-46g20-000-suzuki-hayate--64110-46G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64111-16H10-ATY | MAM SAU (VIEN TRANG) 64111-16H10-ATY SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-trang-64111-16h10-aty-suzuki-axelo--64111-16H10-ATY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 64111-20L00-QC3 | MAM DUC SAU 64111-20L00-QC3 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64111-20l00-qc3-suzuki-vstrom250--64111-20L00-QC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 64111-23K00-019 | MAM XE (DEN) 64111-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-xe-den-64111-23k00-019-suzuki-gsx-r150--64111-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64111-23K00-PZW | MAM XE (DO) 64111-23K00-PZW SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-xe-do-64111-23k00-pzw-suzuki-gsx-s150--64111-23K00-PZW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 64111-23K00VALW | MAM XE (DEN, VIEN DO) 64111-23K00VALW SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-xe-den-vien-do-64111-23k00valw-suzuki-gsx-r150--64111-23K00VALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64111-25G60-PZW | MAM DUC SAU (DO) 64111-25G60-PZW SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-do-64111-25g60-pzw-suzuki-fu150mfl7--64111-25G60-PZW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64111-25G60-YPU | MAM SAU (VANG) 64111-25G60-YPU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vang-64111-25g60-ypu-suzuki-fu150scd2l5--64111-25G60-YPU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 64111-25G60-YSW | MAM SAU (DEN) 64111-25G60-YSW SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-den-64111-25g60-ysw-suzuki-fu150scd2l5--64111-25G60-YSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 64111-25G60VALW | MAM SAU, VIEN DO 64111-25G60VALW SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-do-64111-25g60valw-suzuki-fu150mfl7--64111-25G60VALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64111-25G70-PZW | VANH SAU (DO) 64111-25G70-PZW SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-sau-do-64111-25g70-pzw-suzuki-fu150mfx9--64111-25G70-PZW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 64111-25G70-QP2 | VANH SAU(XANH) 64111-25G70-QP2 SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-sauxanh-64111-25g70-qp2-suzuki-fu150mfx9--64111-25G70-QP2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 64111-25G70-YEL | MAM SAU, VIEN VANG 64111-25G70-YEL SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-vang-64111-25g70-yel-suzuki-fu150mfl7--64111-25G70-YEL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64111-25G70-YPU | VANH SAU(VANG) 64111-25G70-YPU SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-sauvang-64111-25g70-ypu-suzuki-fu150mfx9--64111-25G70-YPU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 64111-25G70-YSW | VANH SAU (DEN) 64111-25G70-YSW SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-sau-den-64111-25g70-ysw-suzuki-fu150mfx9--64111-25G70-YSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 64111-25G70VALW | MAM SAU, VIEN DO 64111-25G70VALW SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-do-64111-25g70valw-suzuki-fu150mfl7--64111-25G70VALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64111-34J00-QC3 | VANH SAU 64111-34J00-QC3 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-sau-64111-34j00-qc3-suzuki-gl150--64111-34J00-QC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64111-41K00-QC3 | MAM DUC SAU (17M/CXMT4.00) 64111-41K00-QC3 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-17mcxmt400-64111-41k00-qc3-suzuki-gsx250m1--64111-41K00-QC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64111B16H00N291 | MAM DUC SAU 64111B16H00N291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64111b16h00n291-suzuki-axelo--64111B16H00N291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 64111B16H10NATQ | MAM SAU 64111B16H10NATQ SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-64111b16h10natq-suzuki-axelo--64111B16H10NATQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 64111B25G10NYSW | MAM SAU 64111B25G10NYSW SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-64111b25g10nysw-suzuki-fu150scd2l4--64111B25G10NYSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 64147-33G10-000 | DAI OC 64147-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-64147-33g10-000-suzuki-ub125--64147-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64150-08K00-019 | MAM SAU 64150-08K00-019 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-64150-08k00-019-suzuki-ub125--64150-08K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64150-25H00-000 | MAM DUC SAU 64150-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64150-25h00-000-suzuki-gz150--64150-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64150-33J00-019 | MAM SAU (DEN) 64150-33J00-019 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-den-64150-33j00-019-suzuki-uv125fscl4--64150-33J00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 64150-33J00-YD8 | MAM SAU (BAC) 64150-33J00-YD8 SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-bac-64150-33j00-yd8-suzuki-uv125fscl7--64150-33J00-YD8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 64150-33J20-ALU | MAM SAU (VIEN TRANG) 64150-33J20-ALU SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-trang-64150-33j20-alu-suzuki-uv125fscl4--64150-33J20-ALU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 64150-33J20-ALW | MAM SAU (VIEN DO) 64150-33J20-ALW SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-do-64150-33j20-alw-suzuki-uv125fscl4--64150-33J20-ALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 64150-33J20-AR7 | MAM SAU (VIEN VANG) 64150-33J20-AR7 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-vang-64150-33j20-ar7-suzuki-uv125fscl4--64150-33J20-AR7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 64150-40J10-019 | MAM DUC SAU 64150-40J10-019 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64150-40j10-019-suzuki-uk110nel6--64150-40J10-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 64150-41H30V000 | MAM DUC SAU (1.60X14) 64150-41H30V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-160x14-64150-41h30v000-suzuki-skydrive--64150-41H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 64150-45F60-000 | MAM DUC SAU 64150-45F60-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64150-45f60-000-suzuki-en150--64150-45F60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64150-47E40V000 | MAM DUC SAU 64150-47E40V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64150-47e40v000-suzuki-x-bike--64150-47E40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64150B45H00N291 | MAM DUC SAU 64150B45H00N291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64150b45h00n291-suzuki-viva-fi--64150B45H00N291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 64150H04H10H000 | MAM DUC SAU 64150H04H10H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-sau-64150h04h10h000-suzuki-ua125--64150H04H10H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 64209-20G10V000 | BO MA DUM SAU 64209-20G10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-dum-sau-64209-20g10v000-suzuki-revo--64209-20G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 64209-20G10V20H | BO MA DUM SAU 64209-20G10V20H SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-dum-sau-64209-20g10v20h-suzuki-x-bike--64209-20G10V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64209-23F00V000 | BO MA DUM SAU 64209-23F00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-dum-sau-64209-23f00v000-suzuki-viva--64209-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64209-46003V000 | MA DUM & THANG SAU(CD) 64209-46003V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-thang-saucd-64209-46003v000-suzuki-viva--64209-46003V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64210-16H20-13L | MA DUM SAU (BAC) 64210-16H20-13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-sau-bac-64210-16h20-13l-suzuki-viva-fi--64210-16H20-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 64210-21D00V20H | MA DUM SAU 64210-21D00V20H SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-sau-64210-21d00v20h-suzuki-shogun--64210-21D00V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 64210-36H00-000 | MA DUM SAU 64210-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-sau-64210-36h00-000-suzuki-gd110hu--64210-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64210-47G10V20H | MA DUM SAU 64210-47G10V20H SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-sau-64210-47g10v20h-suzuki-x-bike--64210-47G10V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64210H2E030H000 | MA DUM SAU 64210H2E030H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-sau-64210h2e030h000-suzuki-en150--64210H2E030H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64231-03A21-000 | THANH TRUOT,NGOAI TR 64231-03A21-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-truotngoai-tr-64231-03a21-000-suzuki-amity--64231-03A21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 64231-33G10-000 | CHOT 64231-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-64231-33g10-000-suzuki-ub125--64231-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64231-46G00-000 | THANH TRUOT,NGOAI TR 64231-46G00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-truotngoai-tr-64231-46g00-000-suzuki-hayate--64231-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64310-26H00-000 | THANH XOAN 64310-26H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-xoan-64310-26h00-000-suzuki-en150--64310-26H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64310-36H20-000 | THANH XOAN 64310-36H20-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-xoan-64310-36h20-000-suzuki-gd110hu--64310-36H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64310-45H00V000 | THANH MOMEN THANG 64310-45H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-momen-thang-64310-45h00v000-suzuki-viva-fi--64310-45H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 64311-12F00-000 | THANH XOAN 64311-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-xoan-64311-12f00-000-suzuki-gz150--64311-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64311-30C10V000 | THANH MOMEN THANG 64311-30C10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-momen-thang-64311-30c10v000-suzuki-revo--64311-30C10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 64311-31C10V000 | THANH MOMEN THANG 64311-31C10V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-momen-thang-64311-31c10v000-suzuki-viva--64311-31C10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64321-45H00V000 | BULONG 64321-45H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-64321-45h00v000-suzuki-viva-fi--64321-45H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 64331-45H00-000 | BULONG 64331-45H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-64331-45h00-000-suzuki-hayate--64331-45H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64400-08K10-000 | BO THANG SAU 64400-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-64400-08k10-000-suzuki-ub125--64400-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64400-09J30-000 | BO THANG SAU 64400-09J30-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-64400-09j30-000-suzuki-uk110nel6--64400-09J30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 64400-13H10V000 | BO THANG SAU 64400-13H10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-64400-13h10v000-suzuki-hayate--64400-13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64440-13H00-000 | TRUC CAM THANG 64440-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-cam-thang-64440-13h00-000-suzuki-hayate--64440-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64440-46G00-000 | TRUC CAM THANG SAU 64440-46G00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-cam-thang-sau-64440-46g00-000-suzuki-skydrive--64440-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 64441-09J20-000 | CAM THANG 64441-09J20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-thang-64441-09j20-000-suzuki-ub125--64441-09J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64441-09J40-000 | TRUC CAM THANG 64441-09J40-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-cam-thang-64441-09j40-000-suzuki-uk110nel6--64441-09J40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 64441-11E01-000 | BANH RANG CAM THANG SAU 64441-11E01-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/banh-rang-cam-thang-sau-64441-11e01-000-suzuki-amity--64441-11E01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 64441-21D00V000 | TRUC CAM THANG 64441-21D00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-cam-thang-64441-21d00v000-suzuki-shogun--64441-21D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 64441H11E00H000 | CAM THANG SAU 64441H11E00H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-thang-sau-64441h11e00h000-suzuki-ua125--64441H11E00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 64441H12FH0H000 | CAM THANG 64441H12FH0H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-thang-64441h12fh0h000-suzuki-gz150--64441H12FH0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64451-09J00-000 | CAN CAM THANG 64451-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-64451-09j00-000-suzuki-uk110nel6--64451-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 64451-09J80-000 | CAN CAM THANG SAU 64451-09J80-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-sau-64451-09j80-000-suzuki-ub125--64451-09J80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64451-20E40-000 | CAN CAM THANG 64451-20E40-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-64451-20e40-000-suzuki-ua125--64451-20E40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 64451-20G10V000 | CAN CAM THANG 64451-20G10V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-64451-20g10v000-suzuki-shogun--64451-20G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 64451-43020-000 | CAN CAM THANG, SAU 64451-43020-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-sau-64451-43020-000-suzuki-viva--64451-43020-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64451-45FA0-000 | CAN CAM THANG 64451-45FA0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-64451-45fa0-000-suzuki-en150--64451-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64451-46F00-000 | CAN THANG SAU 64451-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-thang-sau-64451-46f00-000-suzuki-amity--64451-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 64451-46G00-000 | CAN CAM THANG SAU 64451-46G00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-sau-64451-46g00-000-suzuki-hayate--64451-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64451-46G00V000 | CAN CAM THANG, SAU 64451-46G00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-sau-64451-46g00v000-suzuki-hayate--64451-46G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64451H12FH0H000 | CAN CAM THANG 64451H12FH0H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-64451h12fh0h000-suzuki-gz150--64451H12FH0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64451H36H00H000 | CAN CAM THANG SAU 64451H36H00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-sau-64451h36h00h000-suzuki-gd110hu--64451H36H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64492-17B02-000 | PLATE,BRAKE LINING INDICATOR 64492-17B02-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/platebrake-lining-indicator-64492-17b02-000-suzuki-amity--64492-17B02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 64492-17BA0-000 | KIM CHI DO MON 64492-17BA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kim-chi-do-mon-64492-17ba0-000-suzuki-ua125--64492-17BA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 64492-46G00-000 | TAM CHI DO MON BO THANG 64492-46G00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chi-do-mon-bo-thang-64492-46g00-000-suzuki-hayate--64492-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 64511-07H00V000 | NHONG TAI SAU (36T -428 FD) 64511-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-36t-428-fd-64511-07h00v000-suzuki-revo--64511-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 64511-10J00V000 | NHONG TAI SAU 34T 64511-10J00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-34t-64511-10j00v000-suzuki-axelo--64511-10J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 64511-12K00-000 | NHONG TAI SAU 64511-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--64511-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64511-12K00-001 | NHONG TAI SAU 64511-12K00-001 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-12k00-001-suzuki-fu150mfl7--64511-12K00-001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64511-16H10V000 | NHONG TAI SAU FD (34R) 64511-16H10V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-fd-34r-64511-16h10v000-suzuki-x-bike--64511-16H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64511-22J00V000 | NHONG TAI SAU ( NT:37) 64511-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-nt37-64511-22j00v000-suzuki-viva-fi--64511-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 64511-23K00-000 | NHONG TAI SAU 64511-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64511-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64511-23K10-000 | NHONG TAI SAU 64511-23K10-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-23k10-000-suzuki-gsf150-1--64511-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 64511-25G00-000 | NHONG TAI SAU 64511-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--64511-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 64511-27K00-000 | NHONG TAI SAU 64511-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-27k00-000-suzuki-gl150--64511-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64511-354B0V000 | NHONG TAI SAU ( (35T-428 FD) 64511-354B0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-35t-428-fd-64511-354b0v000-suzuki-viva--64511-354B0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64511-41K00-000 | NHONG TAI SAU 64511-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64511-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64511H23A00H000 | NHONG TAI SAU 64511H23A00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511h23a00h000-suzuki-gd110hu--64511H23A00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64511H25H00H000 | NHONG TAI SAU 64511H25H00H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511h25h00h000-suzuki-gz150--64511H25H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64511H26H00H000 | NHONG TAI SAU 64511H26H00H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-tai-sau-64511h26h00h000-suzuki-en150--64511H26H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64541-36H00-000 | BULONG 64541-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-64541-36h00-000-suzuki-gd110hu--64541-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64541-41K00-000 | BULONG 64541-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-64541-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64541-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64610-05310-000 | DUM GA DIA SAU 64610-05310-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64610-05310-000-suzuki-en150--64610-05310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64610-16H00V000 | DUM GA DIA SAU 64610-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64610-16h00v000-suzuki-x-bike--64610-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64610-38300-000 | DUM GA DIA SAU 64610-38300-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64610-38300-000-suzuki-gz150--64610-38300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64611-01010-000 | DUM GA DIA SAU 64611-01010-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-01010-000-suzuki-revo--64611-01010-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 64611-01D10-000 | DUM GA DIA SAU 64611-01D10-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-01d10-000-suzuki-gsx250m1--64611-01D10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64611-10J00V000 | DUM GA DIA SAU 64611-10J00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-10j00v000-suzuki-axelo--64611-10J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 64611-12K00-000 | DUM GA DIA SAU 64611-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--64611-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 64611-22J00-000 | DUM GA DIA SAU 64611-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-22j00-000-suzuki-viva-fi--64611-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 64611-23K00-000 | DUM GA DIA SAU 64611-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64611-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64611-25G00-000 | DUM GA DIA SAU 64611-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--64611-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 64611-35J20-000 | DUM GA DIA SAU 64611-35J20-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-35j20-000-suzuki-gl150--64611-35J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64611-36H00-000 | DUM GA DIA SAU 64611-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611-36h00-000-suzuki-gd110hu--64611-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64611B25G00N000 | DUM GA DIA SAU 64611B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-ga-dia-sau-64611b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--64611B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 64618-38300-000 | DAN HUONG 64618-38300-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-64618-38300-000-suzuki-gz150--64618-38300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64651-20L00-000 | CAO SU DUM 64651-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dum-64651-20l00-000-suzuki-vstrom250--64651-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 64651-25G10V000 | CAO SU DUM 64651-25G10V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dum-64651-25g10v000-suzuki-axelo--64651-25G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 64651-27K00-000 | CAO SU DUM 64651-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dum-64651-27k00-000-suzuki-gl150--64651-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64651-30D00V000 | GIAM CHAN TRUC SAU 64651-30D00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/giam-chan-truc-sau-64651-30d00v000-suzuki-viva--64651-30D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64651-35J00-000 | CAO SU DEM 64651-35J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-64651-35j00-000-suzuki-gsx-r150--64651-35J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64651-36H00-000 | CAO SU DUM 64651-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dum-64651-36h00-000-suzuki-gd110hu--64651-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64651-41K00-000 | CAO SU DUM 64651-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dum-64651-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64651-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64651-45F00-000 | CAO SU DEM 64651-45F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-64651-45f00-000-suzuki-gz150--64651-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64653-36H00-000 | RON CHI 64653-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-64653-36h00-000-suzuki-gd110hu--64653-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64711-09G00-000 | BULONG 64711-09G00-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-64711-09g00-000-suzuki-smash--64711-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 64711-12F00-000 | TRUC SAU 64711-12F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-sau-64711-12f00-000-suzuki-gz150--64711-12F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64711-16H00V000 | TRUC BANH SAU 64711-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-sau-64711-16h00v000-suzuki-x-bike--64711-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64711-23K00-000 | TRUC BANH SAU 64711-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-sau-64711-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64711-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64711-25G10-000 | TRUC BANH SAU 64711-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-sau-64711-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--64711-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 64711-31C20-000 | TRUC BANH SAU(FD) 64711-31C20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-saufd-64711-31c20-000-suzuki-viva--64711-31C20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64711-34J00-000 | TRUC BANH SAU 64711-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-sau-64711-34j00-000-suzuki-gl150--64711-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64711-36H00-000 | TRUC BANH SAU 64711-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-sau-64711-36h00-000-suzuki-gd110hu--64711-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64711-41K00-000 | TRUC BANH SAU 64711-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-sau-64711-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64711-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64711H2A000H000 | TRUC SAU 64711H2A000H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-sau-64711h2a000h000-suzuki-en150--64711H2A000H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 64712-08301-000 | MIENG CHEM 64712-08301-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-64712-08301-000-suzuki-gz150--64712-08301-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 64714-37G00-000 | DAI OC TRUC SAU 64714-37G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-truc-sau-64714-37g00-000-suzuki-ua125--64714-37G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 64721-20G00-000 | BAC LOT BAC DAN O 64721-20G00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-bac-dan-o-64721-20g00-000-suzuki-skydrive--64721-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 64721-20G00V000 | BAC LOT BAC DAN O 64721-20G00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-bac-dan-o-64721-20g00v000-suzuki-x-bike--64721-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 64721-30H00-000 | DAI OC 64721-30H00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-64721-30h00-000-suzuki-gl150--64721-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64721-35500-000 | BAC LOT 64721-35500-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-64721-35500-000-suzuki-viva--64721-35500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64721-41K00-000 | DAI OC 64721-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-64721-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64721-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 64723-39J00-000 | VONG DEM 64723-39J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-64723-39j00-000-suzuki-ub125--64723-39J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 64731-23K00-000 | ONG LOT 64731-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64731-23k00-000-suzuki-gsx-r150--64731-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 64731-31C20-000 | BAC LOT TRUC SAU,PHAI 64731-31C20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-truc-sauphai-64731-31c20-000-suzuki-viva--64731-31C20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 64731-34J00-000 | BAC LOT 64731-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-64731-34j00-000-suzuki-gl150--64731-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 64731-36H00-000 | ONG LOT 64731-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64731-36h00-000-suzuki-gd110hu--64731-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 64731-41K00-000 | ONG LOT 64731-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-64731-41k00-000-suzuki-gsx250m1--64731-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56600-10J31V000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-10J31V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-10j31v000-suzuki-axelo--56600-10J31V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56600-10J41V000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-10J41V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-10j41v000-suzuki-viva-fi--56600-10J41V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56600-10JC1-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-10JC1-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-10jc1-000-suzuki-fu150scd2l4--56600-10JC1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 56600-10JF0-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-10JF0-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-10jf0-000-suzuki-uk110nel6--56600-10JF0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56600-17K10-000 | GUONG CHIEU HAU TRAI 56600-17K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-trai-56600-17k10-000-suzuki-gsx-r150--56600-17K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 56600-23F00V000 | GUONG CHIEU HAU, TRAI (FD) 56600-23F00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-trai-fd-56600-23f00v000-suzuki-viva--56600-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56600-23K00-000 | KINH CHIEU HAU TRAI 56600-23K00-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-23k00-000-suzuki-satria-xe618--56600-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 56600-25H01-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-25h01-000-suzuki-gz150--56600-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56600-33J10V000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-33J10V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-33j10v000-suzuki-uv125fscl4--56600-33J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56600-34F00V000 | KINH CHIEU HAU TRAI 56600-34F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-34f00v000-suzuki-amity--56600-34F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 56600-34J41-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-34J41-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-34j41-000-suzuki-ub125--56600-34J41-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56600-34J51-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-34J51-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-34j51-000-suzuki-fu150mfl7--56600-34J51-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 56600-34J81-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-34J81-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-34j81-000-suzuki-gsx250m1--56600-34J81-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56600-34J90V000 | GUONG CHIEU HAU, TRAI 56600-34J90V000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-trai-56600-34j90v000-suzuki-gsx-s150--56600-34J90V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56600-34JB0-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-34JB0-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-34jb0-000-suzuki-vstrom250--56600-34JB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 56600-36H41-000 | GUONG CHIEU HAU TRAI 56600-36H41-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-trai-56600-36h41-000-suzuki-gd110hu--56600-36H41-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 56600-41K10-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--56600-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56600-45FB0-000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-45FB0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-45fb0-000-suzuki-en150--56600-45FB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56632-09G20-000 | DAI OC KINH CHIEU HAU 56632-09G20-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-kinh-chieu-hau-56632-09g20-000-suzuki-shogun--56632-09G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56632-09GM0V000 | DAI OC KINH CHIEU HAU 56632-09GM0V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-kinh-chieu-hau-56632-09gm0v000-suzuki-skydrive--56632-09GM0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56741-04H00-000 | ONG LOT 56741-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-56741-04h00-000-suzuki-ua125--56741-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57051-23K00-000 | BO TAY LY HOP 57051-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-ly-hop-57051-23k00-000-suzuki-gsx-r150--57051-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57100-02L00-000 | CUM DAY GA 57100-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-day-ga-57100-02l00-000-suzuki-ub125--57100-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57100-09G01V000 | CHUP DAY GA 57100-09G01V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-day-ga-57100-09g01v000-suzuki-x-bike--57100-09G01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 57100-33G02-000 | CHUP DAY GA 57100-33G02-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-day-ga-57100-33g02-000-suzuki-ua125--57100-33G02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57100-40J01-000 | CUM DAY GA 57100-40J01-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-day-ga-57100-40j01-000-suzuki-uk110nel6--57100-40J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57110-04HA0-000 | TAY GA 57110-04HA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-04ha0-000-suzuki-ua125--57110-04HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57110-09G01V000 | TAY GA 57110-09G01V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-09g01v000-suzuki-hayate--57110-09G01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 57110-09G10V000 | TAY NAM PHAI 57110-09G10V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-phai-57110-09g10v000-suzuki-viva--57110-09G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57110-09GC0V000 | TAY GA 57110-09GC0V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-09gc0v000-suzuki-viva-fi--57110-09GC0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 57110-12K01-000 | TAY GA 57110-12K01-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-12k01-000-suzuki-fu150mfl7--57110-12K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57110-23F10V000 | TAY GA 57110-23F10V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-23f10v000-suzuki-shogun--57110-23F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 57110-23K01-000 | TAY GA 57110-23K01-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-23k01-000-suzuki-gsx-r150--57110-23K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57110-28G10-000 | TAY GA 57110-28G10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-28g10-000-suzuki-gz150--57110-28G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57110-30H10-000 | TAY GA 57110-30H10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-30h10-000-suzuki-gl150--57110-30H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57110-30H11-000 | TAY GA 57110-30H11-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-30h11-000-suzuki-vstrom250--57110-30H11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 57110-31CA0V000 | TAY GA 57110-31CA0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-31ca0v000-suzuki-viva--57110-31CA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57110-35500V000 | TAY GA (CDX) 57110-35500V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-cdx-57110-35500v000-suzuki-viva--57110-35500V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57110-40J01-000 | TAY GA 57110-40J01-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-40j01-000-suzuki-uk110nel6--57110-40J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57110-41H00V000 | TAY GA 57110-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-41h00v000-suzuki-skydrive--57110-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57110-46F00V000 | TAY GA 57110-46F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110-46f00v000-suzuki-amity--57110-46F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57110B23F30N000 | TAY GA 57110B23F30N000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-ga-57110b23f30n000-suzuki-fu150scd2l5--57110B23F30N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 57131-09G11V000 | CHUP DUOI 57131-09G11V000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-duoi-57131-09g11v000-suzuki-smash--57131-09G11V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 57211-04HA0-000 | TAY NAM TRAI 57211-04HA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-04ha0-000-suzuki-ua125--57211-04HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57211-09G00V000 | TAY NAM TRAI 57211-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-09g00v000-suzuki-viva--57211-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57211-22D11-000 | TAY NAM TRAI 57211-22D11-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-22d11-000-suzuki-gl150--57211-22D11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57211-22D11-291 | TAY NAM TRAI 57211-22D11-291 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-22d11-291-suzuki-gsx250m1--57211-22D11-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57211-22D12-000 | TAY NAM TRAI 57211-22D12-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-22d12-000-suzuki-vstrom250--57211-22D12-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 57211-22D50-000 | TAY NAM TRAI 57211-22D50-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-22d50-000-suzuki-fu150scd2l5--57211-22D50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 57211-22D70V000 | TAY NAM TRAI 57211-22D70V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-22d70v000-suzuki-shogun--57211-22D70V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 57211-34300V000 | TAY NAM TRAI 57211-34300V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-34300v000-suzuki-viva--57211-34300V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57211-34310V000 | TAY NAM TRAI(CDX) 57211-34310V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-traicdx-57211-34310v000-suzuki-viva--57211-34310V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57211-40J01-000 | TAY NAM TRAI 57211-40J01-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-40j01-000-suzuki-uk110nel6--57211-40J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57211-41H00V000 | TAY NAM TRAI 57211-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-41h00v000-suzuki-skydrive--57211-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57211-45FB0-000 | TAY NAM TRAI 57211-45FB0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-45fb0-000-suzuki-gz150--57211-45FB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57211-46F00V000 | TAY NAM TRAI 57211-46F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-trai-57211-46f00v000-suzuki-amity--57211-46F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57216-02L00-000 | NUT BIT TAY LAI 57216-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-tay-lai-57216-02l00-000-suzuki-ub125--57216-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57216-02L01-000 | NUT BIT TAY LAI 57216-02L01-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-tay-lai-57216-02l01-000-suzuki-ub125--57216-02L01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57300-04HA0-000 | TAY THANG PHAI 57300-04HA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-phai-57300-04ha0-000-suzuki-ua125--57300-04HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57300-06810-000 | OP BAO VE TAY NAM 57300-06810-000 SUZUKI V STROM | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-tay-nam-57300-06810-000-suzuki-v-strom--57300-06810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG V STROM Attrs: Model= V STROM [PRODUCT] 57300-09G70-000 | BO CUM TAY THANG (XCD) 57300-09G70-000 SUZUKI SMASH REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cum-tay-thang-xcd-57300-09g70-000-suzuki-smash-revo--57300-09G70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH REVO Attrs: Model=SMASH REVO [PRODUCT] 57300-13H00V000 | BO TAY THANG(BULONG DAI OC) 57300-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thangbulong-dai-oc-57300-13h00v000-suzuki-hayate--57300-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 57300-21D30-000 | BO TAY THANG 57300-21D30-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-57300-21d30-000-suzuki-fu150scd2l5--57300-21D30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 57300-25H00-000 | BO TAY THANG 57300-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-57300-25h00-000-suzuki-gz150--57300-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57300-30H21-000 | BO TAY THANG 57300-30H21-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-57300-30h21-000-suzuki-fu150mfl7--57300-30H21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57300-36H00-000 | BO TAY THANG 57300-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-57300-36h00-000-suzuki-gd110hu--57300-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57300-39J80-000 | CUM TAY THANG, PHAI 57300-39J80-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-tay-thang-phai-57300-39j80-000-suzuki-ub125--57300-39J80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57300-41HC0V000 | CUM TAY THANG PHAI 57300-41HC0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-tay-thang-phai-57300-41hc0v000-suzuki-hayate-ss--57300-41HC0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 57300-41K00-000 | BO TAY THANG 57300-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-57300-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57300-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57300-46G00-000 | BO TAY THANG 57300-46G00-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-57300-46g00-000-suzuki-moto-common--57300-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 57300-46G40V000 | CUM TAY THANG 57300-46G40V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-tay-thang-57300-46g40v000-suzuki-skydrive--57300-46G40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57300-46G60V000 | CUM TAY THANG (DEN) 57300-46G60V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-tay-thang-den-57300-46g60v000-suzuki-axelo--57300-46G60V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57311-31CA1-000 | BAT GIU TAY THANG 57311-31CA1-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-thang-57311-31ca1-000-suzuki-viva--57311-31CA1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57311-36H00-000 | BAT GIU TAY THANG 57311-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-thang-57311-36h00-000-suzuki-gd110hu--57311-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57315-28G20-000 | MIENG CHE 57315-28G20-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-che-57315-28g20-000-suzuki-gl150--57315-28G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57315-33G00-000 | CHUP DAY THANG 57315-33G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-day-thang-57315-33g00-000-suzuki-ua125--57315-33G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57318-12K00-000 | LO XO 57318-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-57318-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--57318-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57318-30H00-000 | LO XO 57318-30H00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-57318-30h00-000-suzuki-gsx250m1--57318-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57321-45F20-000 | BULONG 57321-45F20-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57321-45f20-000-suzuki-en150--57321-45F20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57336-09D00-000 | MIENG CHEM 57336-09D00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-57336-09d00-000-suzuki-amity--57336-09D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57341-36H00-000 | NAP CHUP TAY THANG 57341-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chup-tay-thang-57341-36h00-000-suzuki-gd110hu--57341-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57341-41KB0-000 | OP BAO VE DOT TAY, PHAI 57341-41KB0-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-dot-tay-phai-57341-41kb0-000-suzuki-vstrom250--57341-41KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 57346-41KA0-000 | ONG LOT 57346-41KA0-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-57346-41ka0-000-suzuki-vstrom250--57346-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 57421-09G00-000 | TAY THANG 57421-09G00-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57421-09g00-000-suzuki-smash--57421-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 57421-09J00-000 | TAY THANG TRUOC 57421-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-truoc-57421-09j00-000-suzuki-uk110nel6--57421-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57421-13H00V000 | TAY THANG PHAI UW125 57421-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-phai-uw125-57421-13h00v000-suzuki-hayate--57421-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 57421-21D10V000 | TAY THANG TRUOC VIVA 57421-21D10V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-truoc-viva-57421-21d10v000-suzuki-viva--57421-21D10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57421-21D30-000 | TAY THANG 57421-21D30-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57421-21d30-000-suzuki-satria-xe618--57421-21D30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 57421-30H10-000 | CAN THANG 57421-30H10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-thang-57421-30h10-000-suzuki-gsx-r150--57421-30H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57421-31CA1-000 | TAY THANG 57421-31CA1-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57421-31ca1-000-suzuki-viva--57421-31CA1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57421-36H00-000 | TAY THANG 57421-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57421-36h00-000-suzuki-gd110hu--57421-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57421-39J60-000 | TAY THANG PHAI 57421-39J60-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-phai-57421-39j60-000-suzuki-ub125--57421-39J60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57421-41HC0V000 | TAY THANG PHAI 57421-41HC0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-phai-57421-41hc0v000-suzuki-hayate-ss--57421-41HC0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 57421-41HD0V000 | TAY THANG 57421-41HD0V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57421-41hd0v000-suzuki-viva-fi--57421-41HD0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 57421-41K00-000 | CAN THANG 57421-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-thang-57421-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57421-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57421-45F10-000 | TAY THANG 57421-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57421-45f10-000-suzuki-en150--57421-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57421-46G00V000 | TAY THANG TRANG (DIA) 57421-46G00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-trang-dia-57421-46g00v000-suzuki-revo--57421-46G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 57421-46G10V000 | TAY THANG DEN (DIA) NR 57421-46G10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-den-dia-nr-57421-46g10v000-suzuki-revo--57421-46G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 57431-03A10-000 | VIT 57431-03A10-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-57431-03a10-000-suzuki-amity--57431-03A10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57431-09G20V000 | BOLT,BRAKE LEVER PIVOT 57431-09G20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/boltbrake-lever-pivot-57431-09g20v000-suzuki-skydrive--57431-09G20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57431-13H00V000 | VIT 57431-13H00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-57431-13h00v000-suzuki-uv125fscl4--57431-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 57431-21D00V000 | BULONG 57431-21D00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-21d00v000-suzuki-shogun--57431-21D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 57431-23F00-000 | BULONG 57431-23F00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-23f00-000-suzuki-axelo--57431-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57431-23F10-000 | BULONG 57431-23F10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-23f10-000-suzuki-fu150scd2l4--57431-23F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57431-23F20-000 | BU LONG 57431-23F20-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bu-long-57431-23f20-000-suzuki-gsx-s150--57431-23F20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57431-25H00-000 | BULONG 57431-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-25h00-000-suzuki-gz150--57431-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57431-28G00-000 | BULONG 57431-28G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-28g00-000-suzuki-gl150--57431-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57431-29C20V000 | SCREW,BRAKE LEVER PIVOT 57431-29C20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/screwbrake-lever-pivot-57431-29c20v000-suzuki-skydrive--57431-29C20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57431-30H20-000 | BULONG 57431-30H20-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-30h20-000-suzuki-fu150mfl7--57431-30H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57431-39J00-000 | BULONG 57431-39J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-39j00-000-suzuki-uk110nel6--57431-39J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57431-39J10-000 | BULONG 57431-39J10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-39j10-000-suzuki-ub125--57431-39J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57431-41K00-000 | BULONG 57431-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57431-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57431-45C01-000 | BULONG 57431-45C01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-45c01-000-suzuki-en150--57431-45C01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57431-45F00-000 | BULONG 57431-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57431-45f00-000-suzuki-gd110hu--57431-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57433-09F00V000 | DAI OC 57433-09F00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57433-09f00v000-suzuki-hayate-ss--57433-09F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 57433-28G00-000 | DAI OC 57433-28G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57433-28g00-000-suzuki-gl150--57433-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57433-30H10-000 | DAI OC 57433-30H10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57433-30h10-000-suzuki-fu150mfl7--57433-30H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57435-12900-000 | MIENG CHEM 57435-12900-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chem-57435-12900-000-suzuki-amity--57435-12900-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57441-25G00-000 | BULONG 57441-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57441-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--57441-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57441-41K00-000 | BULONG DIEU CHINH CAP LY HOP 57441-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dieu-chinh-cap-ly-hop-57441-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57441-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57441-45C00-000 | BULONG 57441-45C00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57441-45c00-000-suzuki-gz150--57441-45C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57441-45F00-000 | BULONG 57441-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57441-45f00-000-suzuki-gd110hu--57441-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57442-25G00-000 | OC 57442-25G00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/oc-57442-25g00-000-suzuki-gsx-s150--57442-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57442-41K00-000 | DAI OC KHOA 57442-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-khoa-57442-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57442-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57442-45C00-000 | DAI OC HAM 57442-45C00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-ham-57442-45c00-000-suzuki-gz150--57442-45C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57442-45F00-000 | DAI OC 57442-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57442-45f00-000-suzuki-gd110hu--57442-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57442B25G00N000 | DAI OC 57442B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57442b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--57442B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57451-28G00-000 | BULONG 57451-28G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57451-28g00-000-suzuki-gl150--57451-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57457-28G00-000 | VONG DEM 57457-28G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-57457-28g00-000-suzuki-gl150--57457-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57460-09J00-000 | CONG TAC STOP 57460-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-stop-57460-09j00-000-suzuki-uk110nel6--57460-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57460-14J01-000 | CONG TAC BAO THANG 57460-14J01-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-bao-thang-57460-14j01-000-suzuki-gl150--57460-14J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57460-17C01-000 | CONG TAC STOP 57460-17C01-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-stop-57460-17c01-000-suzuki-smash--57460-17C01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 57460-17C01V000 | CONG TAC BAO THANG 57460-17C01V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-bao-thang-57460-17c01v000-suzuki-hayate-ss--57460-17C01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 57460-17C11-000 | CONG TAC STOP 57460-17C11-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-stop-57460-17c11-000-suzuki-ua125--57460-17C11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57460-30H00-000 | CONG TAC THANG 57460-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-thang-57460-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--57460-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57460-41H00-000 | CONG TAC DEN DUNG 57460-41H00-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-den-dung-57460-41h00-000-suzuki-satria-xe618--57460-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 57460-41H00V000 | CONG TAC DEN DUNG 57460-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-den-dung-57460-41h00v000-suzuki-skydrive--57460-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57460-45F00-000 | CONG TAC THANG TRUOC 57460-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-thang-truoc-57460-45f00-000-suzuki-gd110hu--57460-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57465-17C00-000 | VIT 57465-17C00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-57465-17c00-000-suzuki-viva--57465-17C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57465-30H00-000 | VIT 57465-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-57465-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--57465-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 57470-10J00-000 | CONG TAC STOP,THANG 57470-10J00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-stopthang-57470-10j00-000-suzuki-viva--57470-10J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57470-10J10-000 | CONG TAC CON TAY 57470-10J10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-con-tay-57470-10j10-000-suzuki-axelo--57470-10J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57470-10J20V000 | CONG TAC BAO THANG 57470-10J20V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-bao-thang-57470-10j20v000-suzuki-hayate-ss--57470-10J20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 57470-10J40-000 | CONG TAC CON TAY 57470-10J40-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-con-tay-57470-10j40-000-suzuki-axelo--57470-10J40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57470-10JD0-000 | BO CONG TAC LY HOP 57470-10JD0-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cong-tac-ly-hop-57470-10jd0-000-suzuki-gsx-s150--57470-10JD0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57470-10JE0-000 | BO CONG TAC LY HOP 57470-10JE0-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cong-tac-ly-hop-57470-10je0-000-suzuki-gsx-r150--57470-10JE0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57470-10JH0-000 | CONG TAC TAY CON 57470-10JH0-000 SUZUKI FU150MFLX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-tay-con-57470-10jh0-000-suzuki-fu150mflx9--57470-10JH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFLX9 Attrs: Model=FU150MFLX9 [PRODUCT] 57470-10JJ0-000 | CONG TAC TAY CON 57470-10JJ0-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-tay-con-57470-10jj0-000-suzuki-fu150scd2l4--57470-10JJ0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57470-25E02-000 | CONG TAC STOP, THANG TAY 57470-25E02-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-stop-thang-tay-57470-25e02-000-suzuki-viva--57470-25E02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 57470-32G00-000 | CONG TAC STOP THANG 57470-32G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-stop-thang-57470-32g00-000-suzuki-ua125--57470-32G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57472-20L00-000 | BAT OP BAO VE DOT TAY, PHAI 57472-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-bao-ve-dot-tay-phai-57472-20l00-000-suzuki-vstrom250--57472-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 57500-04H10-000 | TAY THANG TRAI 57500-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-trai-57500-04h10-000-suzuki-ua125--57500-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57500-053E2-000 | BO TAY CON 57500-053E2-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-053e2-000-suzuki-en150--57500-053E2-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57500-13H60V000 | BO TAY THANG TRAI 57500-13H60V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-trai-57500-13h60v000-suzuki-hayate--57500-13H60V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 57500-13H80V000 | BO TAY THANG TRAI 57500-13H80V000 SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-trai-57500-13h80v000-suzuki-uv125fscl5--57500-13H80V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 57500-23K00-000 | BO TAY LY HOP 57500-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-ly-hop-57500-23k00-000-suzuki-gsx-r150--57500-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57500-25G80-000 | BO TAY CON 57500-25G80-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-25g80-000-suzuki-gsx-s150--57500-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57500-25G90-000 | BO TAY LY HOP 57500-25G90-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-ly-hop-57500-25g90-000-suzuki-gsx-r150--57500-25G90-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57500-25GC0-000 | BO TAY CON 57500-25GC0-000 SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-25gc0-000-suzuki-fu150mfx9--57500-25GC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 57500-25GD0-000 | BO TAY CON 57500-25GD0-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-25gd0-000-suzuki-fu150scd2l4--57500-25GD0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57500-25H00-000 | BO TAY CON 57500-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-25h00-000-suzuki-gz150--57500-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57500-28G31-000 | CAN NGAT BANH RANG 57500-28G31-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-ngat-banh-rang-57500-28g31-000-suzuki-gl150--57500-28G31-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57500-34F00-000 | CAN THANG 57500-34F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-thang-57500-34f00-000-suzuki-amity--57500-34F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57500-39J60-000 | CUM TAY THANG, TRAI 57500-39J60-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-tay-thang-trai-57500-39j60-000-suzuki-ub125--57500-39J60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57500-39JD0-000 | CUM TAY THANG SAU 57500-39JD0-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-tay-thang-sau-57500-39jd0-000-suzuki-uk110nel6--57500-39JD0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57500-41H01V000 | BO TAY THANG SAU 57500-41H01V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-thang-sau-57500-41h01v000-suzuki-skydrive--57500-41H01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57500-41K00-000 | BO TAY CON 57500-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57500-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57500-45F00-000 | BO TAY CON 57500-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-tay-con-57500-45f00-000-suzuki-gd110hu--57500-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57511-13H00V000 | BAT GIU TAY THANG 57511-13H00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-thang-57511-13h00v000-suzuki-hayate-ss--57511-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 57511-25H00-000 | BAT GIU TAY CON 57511-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-con-57511-25h00-000-suzuki-gz150--57511-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57511-32G00-000 | BAT GIU TAY THANG 57511-32G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-thang-57511-32g00-000-suzuki-ua125--57511-32G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57511-39J50-000 | BAT GIU TAY THANG 57511-39J50-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-thang-57511-39j50-000-suzuki-ub125--57511-39J50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57511-41H00V000 | BAT GIU TAY THANG 57511-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-thang-57511-41h00v000-suzuki-skydrive--57511-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57511-45F00-000 | BAT GIU TAY CON 57511-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-tay-con-57511-45f00-000-suzuki-gd110hu--57511-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57512-21D10-000 | BULONG 57512-21D10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-57512-21d10-000-suzuki-axelo--57512-21D10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57512-45F00-000 | KEP TAY THANG 57512-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-tay-thang-57512-45f00-000-suzuki-gd110hu--57512-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57513-23F00-000 | DAI OC 57513-23F00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57513-23f00-000-suzuki-axelo--57513-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57513B23F10N000 | DAI OC 57513B23F10N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-57513b23f10n000-suzuki-fu150scd2l4--57513B23F10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57520-39J00-000 | MIENG CHAN TAY THANG 57520-39J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-tay-thang-57520-39j00-000-suzuki-uk110nel6--57520-39J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57523-33G50-000 | LO XO 57523-33G50-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-57523-33g50-000-suzuki-uk110nel6--57523-33G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57523-39J10-000 | LO XO 57523-39J10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-57523-39j10-000-suzuki-ub125--57523-39J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57524-33G50-000 | CHOT 57524-33G50-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-57524-33g50-000-suzuki-uk110nel6--57524-33G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57541-41KA1-000 | OP BAO VE DOT TAY, TRAI 57541-41KA1-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bao-ve-dot-tay-trai-57541-41ka1-000-suzuki-vstrom250--57541-41KA1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 57560-05A00-000 | CONG TAC LY HOP 57560-05A00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-ly-hop-57560-05a00-000-suzuki-gz150--57560-05A00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57560-28G11-000 | CONG TAC LY HOP 57560-28G11-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-ly-hop-57560-28g11-000-suzuki-en150--57560-28G11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57560-41G20-000 | CONG TAC LY HOP 57560-41G20-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cong-tac-ly-hop-57560-41g20-000-suzuki-gsx-s150--57560-41G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57562-41G21-000 | VIT CONG TAC LY HOP 57562-41G21-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-cong-tac-ly-hop-57562-41g21-000-suzuki-gsx-s150--57562-41G21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57620B16H10N000 | TAY CON 57620B16H10N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-57620b16h10n000-suzuki-axelo--57620B16H10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 57621-04HA0-000 | TAY THANG 57621-04HA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-57621-04ha0-000-suzuki-ua125--57621-04HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 57621-053C0-000 | TAY CON 57621-053C0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-57621-053c0-000-suzuki-en150--57621-053C0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57621-13H00V000 | TAY THANG TRAI UW 125 57621-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-trai-uw-125-57621-13h00v000-suzuki-hayate--57621-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 57621-23FB0-000 | TAY CON 57621-23FB0-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-57621-23fb0-000-suzuki-gsx-r150--57621-23FB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 57621-23K00-000 | CAN LY HOP 57621-23K00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-ly-hop-57621-23k00-000-suzuki-gsx-s150--57621-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57621-25H00-000 | TAY CON 57621-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-57621-25h00-000-suzuki-gz150--57621-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57621-28G00-000 | TAY CON TRAI 57621-28G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-trai-57621-28g00-000-suzuki-gl150--57621-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 57621-34F00-000 | TAY THANG TRAI 57621-34F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-trai-57621-34f00-000-suzuki-amity--57621-34F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 57621-39J00-000 | TAY THANG TRAI 57621-39J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-trai-57621-39j00-000-suzuki-ub125--57621-39J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 57621-39JC0-000 | TAY THANG SAU 57621-39JC0-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-sau-57621-39jc0-000-suzuki-uk110nel6--57621-39JC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 57621-41G10-000 | TAY CON 57621-41G10-000 SUZUKI GXS-S1000 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-57621-41g10-000-suzuki-gxs-s1000--57621-41G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GXS-S1000 Attrs: Model=GXS-S1000 [PRODUCT] 57621-41K00-000 | CAN TAY CON 57621-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-tay-con-57621-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57621-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57621-45F00-000 | TAY CON 57621-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-con-57621-45f00-000-suzuki-gd110hu--57621-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 57621-46G00V000 | TAY THANG SAU 57621-46G00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-thang-sau-57621-46g00v000-suzuki-skydrive--57621-46G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 57661-05300-000 | MIENG CHE 57661-05300-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-che-57661-05300-000-suzuki-en150--57661-05300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 57661-23K00-000 | MIENG CHE CAN LY HOP 57661-23K00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-che-can-ly-hop-57661-23k00-000-suzuki-gsx-s150--57661-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 57661-25G00-000 | MIENG CHE 57661-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-che-57661-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--57661-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 57661-25H00-000 | MIENG CHE 57661-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-che-57661-25h00-000-suzuki-gz150--57661-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 57661-41K00-000 | MIENG CHE 57661-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-che-57661-41k00-000-suzuki-gsx250m1--57661-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 57672-20L00-000 | BAT OP BAO VE DOT TAY, TRAI 57672-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-bao-ve-dot-tay-trai-57672-20l00-000-suzuki-vstrom250--57672-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 58110-09G00-000 | DAY THANG TRUOC 58110-09G00-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-truoc-58110-09g00-000-suzuki-revo--58110-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 58110-12B00-000 | BO DAY THANG TRUOC(CDX) 58110-12B00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-day-thang-truoccdx-58110-12b00-000-suzuki-viva--58110-12B00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58110-36H10-000 | DAY CAP THANG TRUOC 58110-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-cap-thang-truoc-58110-36h10-000-suzuki-gd110hu--58110-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58110-44K01-000 | DAY THANG TRUOC 58110-44K01-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-truoc-58110-44k01-000-suzuki-ub125--58110-44K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58200-10J10-000 | DAY LY HOP (CON) 58200-10J10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-con-58200-10j10-000-suzuki-axelo--58200-10J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 58200-12K00-000 | DAY CON 58200-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-con-58200-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--58200-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 58200-20L00-000 | DAY CON 58200-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-con-58200-20l00-000-suzuki-vstrom250--58200-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 58200-23K01-000 | DAY LY HOP 58200-23K01-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-23k01-000-suzuki-gsf150-1--58200-23K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 58200-23K10-000 | DAY LY HOP 58200-23K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-23k10-000-suzuki-gsx-r150--58200-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 58200-23K20-000 | DAY LY HOP 58200-23K20-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-23k20-000-suzuki-gsx-r150--58200-23K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 58200-25G10-000 | DAY LY HOP 58200-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--58200-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 58200-25H02-000 | DAY LY HOP 58200-25H02-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-25h02-000-suzuki-gz150--58200-25H02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58200-26H80-000 | DAY LY HOP 58200-26H80-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-26h80-000-suzuki-en150--58200-26H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58200-27K00-000 | DAY LY HOP 58200-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ly-hop-58200-27k00-000-suzuki-gl150--58200-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58200-36H10-000 | DAY CAP LY HOP 58200-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-cap-ly-hop-58200-36h10-000-suzuki-gd110hu--58200-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58200-41K20-000 | DAY CON 58200-41K20-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-con-58200-41k20-000-suzuki-gsx250fm1--58200-41K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 58200-41KC0-000 | DAY CON 58200-41KC0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-con-58200-41kc0-000-suzuki-gsx250m1--58200-41KC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 58300-04H40-000 | DAY GA 58300-04H40-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-04h40-000-suzuki-ua125--58300-04H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 58300-07H20V000 | DAY GA 58300-07H20V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-07h20v000-suzuki-revo--58300-07H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 58300-09G10-000 | DAY GA 58300-09G10-000 SUZUKI DÙNG CHUNG | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-09g10-000-suzuki-dung-chung--58300-09G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG DÙNG CHUNG Attrs: Model=DÙNG CHUNG [PRODUCT] 58300-12K00-000 | DAY GA 58300-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--58300-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 58300-13H30V000 | DAY GA 58300-13H30V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-13h30v000-suzuki-hayate--58300-13H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58300-13HC0V000 | DAY GA 58300-13HC0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-13hc0v000-suzuki-hayate-ss--58300-13HC0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 58300-13HD0V000 | DAY GA 58300-13HD0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-13hd0v000-suzuki-hayate-ss--58300-13HD0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 58300-13HE0V000 | DAY GA 58300-13HE0V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-13he0v000-suzuki-uv125fscl4--58300-13HE0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 58300-16H40V000 | DAY GA 58300-16H40V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-16h40v000-suzuki-x-bike--58300-16H40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 58300-20G20-000 | DAY GA 58300-20G20-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-20g20-000-suzuki-shogun--58300-20G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 58300-20L00-000 | DAY GA SO 1 58300-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-20l00-000-suzuki-vstrom250--58300-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 58300-20L10-000 | DAY GA SO 2 58300-20L10-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-20l10-000-suzuki-vstrom250--58300-20L10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 58300-22J00-000 | DAY GA 58300-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-22j00-000-suzuki-viva-fi--58300-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 58300-23K01-000 | DAY GA SO 1 58300-23K01-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-23k01-000-suzuki-gsf150-bandit--58300-23K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 58300-23K11-000 | DAY GA SO 2 58300-23K11-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-23k11-000-suzuki-gsf150-bandit--58300-23K11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 58300-23K21-000 | DAY GA SO 1 58300-23K21-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-23k21-000-suzuki-gsx-r150--58300-23K21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 58300-23K31-000 | DAY GA SO 2 58300-23K31-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-23k31-000-suzuki-gsx-r150--58300-23K31-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 58300-23K40-000 | DAY GA SO 1 58300-23K40-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-23k40-000-suzuki-gsf150-1--58300-23K40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 58300-23K50-000 | DAY GA SO 2 58300-23K50-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-23k50-000-suzuki-gsf150-1--58300-23K50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 58300-25G30-000 | DAY GA SO 2 (GA) 58300-25G30-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-ga-58300-25g30-000-suzuki-fu150scd2l4--58300-25G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 58300-25H11-000 | DAY GA SO 1 58300-25H11-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-25h11-000-suzuki-gz150--58300-25H11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58300-25H21-000 | DAY GA SO 1 58300-25H21-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-25h21-000-suzuki-gz150--58300-25H21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58300-27K10-000 | CAP 58300-27K10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cap-58300-27k10-000-suzuki-gl150--58300-27K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58300-27K30-000 | CAP 58300-27K30-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cap-58300-27k30-000-suzuki-gl150--58300-27K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58300-30D00-000 | DAY GA (FD) 58300-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-fd-58300-30d00-000-suzuki-viva--58300-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58300-30D00V000 | DAY GA (FD) 58300-30D00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-fd-58300-30d00v000-suzuki-viva--58300-30D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58300-34F20V000 | DAY GA 58300-34F20V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-34f20v000-suzuki-amity--58300-34F20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 58300-36H10-000 | DAY GA 58300-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-36h10-000-suzuki-gd110hu--58300-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58300-40J02-000 | DAY GA 58300-40J02-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-40j02-000-suzuki-uk110nel6--58300-40J02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 58300-41H20V000 | DAY GA 58300-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-58300-41h20v000-suzuki-skydrive--58300-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 58300-41K00-000 | DAY GA SO 1 58300-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--58300-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 58300-41K10-000 | DAY GA SO 2 58300-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--58300-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 58300-41KA0-000 | DAY GA SO 1 58300-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--58300-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 58300-41KB0-000 | DAY GA SO 2 58300-41KB0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-41kb0-000-suzuki-gsx250m1--58300-41KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 58300-44K10-000 | DAY GA SO 1 58300-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-44k10-000-suzuki-ub125--58300-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58300-44K20-000 | DAY GA SO 2 58300-44K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-44k20-000-suzuki-ub125--58300-44K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58300-45F72-000 | DAY GA SO 1 58300-45F72-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-58300-45f72-000-suzuki-en150--58300-45F72-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58300-45F82-000 | DAY GA SO 2 58300-45F82-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-2-58300-45f82-000-suzuki-en150--58300-45F82-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58330-04H10-000 | MOC TREO 58330-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/moc-treo-58330-04h10-000-suzuki-ua125--58330-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 58333-35401-000 | PHOT CHAN BUI 58333-35401-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-58333-35401-000-suzuki-x-bike--58333-35401-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 58410-09G20V000 | DAY E GIO 58410-09G20V000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-e-gio-58410-09g20v000-suzuki-smash--58410-09G20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 58410-13H10V000 | DAY DE 58410-13H10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-de-58410-13h10v000-suzuki-hayate--58410-13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58410-13HC0V000 | DAY KHOI DONG 58410-13HC0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-khoi-dong-58410-13hc0v000-suzuki-hayate-ss--58410-13HC0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 58410-16H20V000 | DAY E GIO 58410-16H20V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-e-gio-58410-16h20v000-suzuki-x-bike--58410-16H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 58410-20G00-000 | DAY E GIO 58410-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-e-gio-58410-20g00-000-suzuki-shogun--58410-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 58410-23F10V000 | BO DAY E GIO (XSD-BEST) 58410-23F10V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-day-e-gio-xsd-best-58410-23f10v000-suzuki-viva--58410-23F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58410-25G10-000 | DAY GA SO 1 (E GIO) 58410-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-ga-so-1-e-gio-58410-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--58410-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 58410-30D01-000 | DAY E GIO 58410-30D01-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-e-gio-58410-30d01-000-suzuki-viva--58410-30D01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58410H36A20H000 | DAY KHOI DONG 58410H36A20H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-khoi-dong-58410h36a20h000-suzuki-gd110hu--58410H36A20H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58510-04H50-000 | DAY THANG SAU 58510-04H50-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-04h50-000-suzuki-ua125--58510-04H50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 58510-13H10V000 | DAY THANG SAU 58510-13H10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-13h10v000-suzuki-hayate--58510-13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58510-13H20-000 | DAY THANG SAU 58510-13H20-000 SUZUKI HAYATE-SS- FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-13h20-000-suzuki-hayate-ss-fi--58510-13H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS- FI Attrs: Model=HAYATE-SS- FI [PRODUCT] 58510-13HC0V000 | DAY THANG SAU 58510-13HC0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-13hc0v000-suzuki-hayate-ss--58510-13HC0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 58510-25H01-000 | DAY THANG 58510-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-58510-25h01-000-suzuki-gz150--58510-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58510-40J12-000 | DAY THANG SAU 58510-40J12-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-40j12-000-suzuki-uk110nel6--58510-40J12-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 58510-41H00-000 | DAY THANG SAU 58510-41H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-41h00-000-suzuki-hayate--58510-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58510-41H20V000 | DAY THANG SAU 58510-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-58510-41h20v000-suzuki-skydrive--58510-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 58510-44K00-000 | DAY THANG SAU SO 1 58510-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-so-1-58510-44k00-000-suzuki-ub125--58510-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58510-44K10-000 | DAY THANG SAU SO 2 58510-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-thang-sau-so-2-58510-44k10-000-suzuki-ub125--58510-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58561-34F10-000 | AC 58561-34F10-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ac-58561-34f10-000-suzuki-amity--58561-34F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 58562-04H00-000 | LO XO 58562-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-58562-04h00-000-suzuki-ua125--58562-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 58562-08K00-000 | LO XO 58562-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-58562-08k00-000-suzuki-ub125--58562-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58562-09J00-000 | LO XO 58562-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-58562-09j00-000-suzuki-uk110nel6--58562-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 58562-34F10-000 | LO XO 58562-34F10-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-58562-34f10-000-suzuki-amity--58562-34F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 58562-46G00V000 | LO XO DAY THANG SAU 58562-46G00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-day-thang-sau-58562-46g00v000-suzuki-hayate--58562-46G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58575-04H00-000 | MIENG CHAN 58575-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58575-04h00-000-suzuki-ua125--58575-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 58575-09J00-000 | MIENG CHAN 58575-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58575-09j00-000-suzuki-uk110nel6--58575-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 58575-20E00V000 | MIENG CHAN 58575-20E00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58575-20e00v000-suzuki-amity--58575-20E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 58575-39J00-000 | MIENG CHAN 58575-39J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58575-39j00-000-suzuki-ub125--58575-39J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58575-46G00V000 | MIENG CHAN 58575-46G00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58575-46g00v000-suzuki-hayate--58575-46G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58575-46G10V000 | MIENG CHAN 58575-46G10V000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58575-46g10v000-suzuki-moto-common--58575-46G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 58577-04H10-000 | KEP 58577-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-58577-04h10-000-suzuki-ua125--58577-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 58577-13H00V000 | KEP GIU DAY THANG 58577-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-giu-day-thang-58577-13h00v000-suzuki-hayate--58577-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58577-39J10-000 | KEP 58577-39J10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-58577-39j10-000-suzuki-ub125--58577-39J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58577-46G10V000 | KEP GIU GIAY THANG 58577-46G10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-giu-giay-thang-58577-46g10v000-suzuki-hayate--58577-46G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58577-46G20V000 | KEP GIU DAY THANG TRUOC 58577-46G20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-giu-day-thang-truoc-58577-46g20v000-suzuki-skydrive--58577-46G20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 58577-46G30V000 | KEP GIU DAY THANG SAU 58577-46G30V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-giu-day-thang-sau-58577-46g30v000-suzuki-skydrive--58577-46G30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 58620-02L00-000 | KEP DAN HUONG 58620-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-dan-huong-58620-02l00-000-suzuki-ub125--58620-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 58620-12K00-000 | DAN HUONG 58620-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--58620-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 58620-12K01-000 | DAN HUONG 58620-12K01-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-12k01-000-suzuki-xe616--58620-12K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 58620-13H00V000 | DAN HUONG 58620-13H00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-13h00v000-suzuki-hayate-ss--58620-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 58620-23A00-000 | DAN HUONG 58620-23A00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-23a00-000-suzuki-gd110hu--58620-23A00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58620-25G00-000 | DAN HUONG 58620-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--58620-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 58620-25H01-000 | DAN HUONG 58620-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-25h01-000-suzuki-gz150--58620-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58620-25H10-000 | DAN HUONG 58620-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-25h10-000-suzuki-gz150--58620-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58620-26H00-000 | DAN HUONG 58620-26H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-26h00-000-suzuki-en150--58620-26H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58620-26H70-000 | DAN HUONG 58620-26H70-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58620-26h70-000-suzuki-en150--58620-26H70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58620-35501-000 | BAT GIU DAY CONGTOMET 58620-35501-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-day-congtomet-58620-35501-000-suzuki-viva--58620-35501-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58620-41H00-000 | KEP GIU DAY GA 58620-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-giu-day-ga-58620-41h00-000-suzuki-skydrive--58620-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 58621-13H00V000 | MIENG CHAN 58621-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58621-13h00v000-suzuki-hayate--58621-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 58621-20E00V000 | MIENG CHAN 58621-20E00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-58621-20e00v000-suzuki-amity--58621-20E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 58621-25H00-000 | DAN HUONG 58621-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58621-25h00-000-suzuki-gz150--58621-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58621-25H10-000 | DAN HUONG 58621-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58621-25h10-000-suzuki-gz150--58621-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 58621-26H00-000 | DAN HUONG 58621-26H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58621-26h00-000-suzuki-en150--58621-26H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58621-36H00-000 | DAN HUONG 58621-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58621-36h00-000-suzuki-gd110hu--58621-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58621-47E00V000 | DAN HUONG DAY THANG 58621-47E00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-day-thang-58621-47e00v000-suzuki-viva--58621-47E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58623-27K00-000 | KEP 58623-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-58623-27k00-000-suzuki-gl150--58623-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58623-28G10-000 | KEP 58623-28G10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-58623-28g10-000-suzuki-gl150--58623-28G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58626-36H00-000 | DAN HUONG 58626-36H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58626-36h00-000-suzuki-en150--58626-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 58630-25G00-000 | DAN HUONG 58630-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-58630-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--58630-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 58630-27K00-000 | BAT DAN HUONG 58630-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-dan-huong-58630-27k00-000-suzuki-gl150--58630-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58634-12K00-000 | BAT CHAN 58634-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-chan-58634-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--58634-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 58634-16H00-000 | DINH VI DAY LY HOP 58634-16H00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dinh-vi-day-ly-hop-58634-16h00-000-suzuki-axelo--58634-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 58634-34J10-000 | BAT CHAN 58634-34J10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-chan-58634-34j10-000-suzuki-gl150--58634-34J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 58634-36H00-000 | BAT 58634-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-58634-36h00-000-suzuki-gd110hu--58634-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 58634-41K10-000 | BAT CHAN, DAY LY HOP 58634-41K10-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-chan-day-ly-hop-58634-41k10-000-suzuki-gsx250m1--58634-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 58711-09G00V000 | BAT GIU DAY DE 58711-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-day-de-58711-09g00v000-suzuki-viva--58711-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58721-23F10V000 | CAN E GIO 58721-23F10V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-e-gio-58721-23f10v000-suzuki-viva--58721-23F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58721-35500T000 | CAN E GIO 58721-35500T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-e-gio-58721-35500t000-suzuki-viva--58721-35500T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58722-02310-000 | VONG DEM 58722-02310-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-58722-02310-000-suzuki-viva--58722-02310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58723-35500-000 | VIT 58723-35500-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-58723-35500-000-suzuki-viva--58723-35500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 58830-25H00-000 | DAY CONG TAC THANG 58830-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-cong-tac-thang-58830-25h00-000-suzuki-gz150--58830-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59063H04H30H000 | BO XY LANH TAY THANG 59063H04H30H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xy-lanh-tay-thang-59063h04h30h000-suzuki-ua125--59063H04H30H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59064H05350H000 | CYLINDER SET,FRONT MASTER 59064H05350H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cylinder-setfront-master-59064h05350h000-suzuki-en150--59064H05350H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59100-05810-000 | PHOT DAU 59100-05810-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-59100-05810-000-suzuki-en150--59100-05810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59100-07810V000 | BO THANG DIA 59100-07810V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59100-07810v000-suzuki-axelo--59100-07810V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59100-07H40V000 | BO PITTON THANG (CALIPPER) 59100-07H40V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pitton-thang-calipper-59100-07h40v000-suzuki-x-bike--59100-07H40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 59100-12K00-000 | BO PISTON THANG TRUOC 59100-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-59100-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--59100-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59100-12K10-000 | BO THANG TRUOC 59100-12K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-59100-12k10-000-suzuki-gsx-r150--59100-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59100-12K20-000 | BO PISTON THANG TRUOC 59100-12K20-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-59100-12k20-000-suzuki-fu150mfxl8--59100-12K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 59100-13H50V000 | BO THANG TRUOC 59100-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-59100-13h50v000-suzuki-hayate-ss--59100-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59100-14850-000 | BO BO THANG TRUOC 59100-14850-000 SUZUKI GSX-S1000 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-bo-thang-truoc-59100-14850-000-suzuki-gsx-s1000--59100-14850-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S1000 Attrs: Model=GSX-S1000 [PRODUCT] 59100-21810-000 | BO PITTON THANG 59100-21810-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pitton-thang-59100-21810-000-suzuki-viva--59100-21810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59100-21850V000 | BO THANG DIA (FD) 59100-21850V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-fd-59100-21850v000-suzuki-viva--59100-21850V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59100-21D10V000 | BO PISTON THANG (BLACK) 59100-21D10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-black-59100-21d10v000-suzuki-hayate--59100-21D10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59100-21D41V000 | BO PISTON THANG (CALIPER-VANG) 59100-21D41V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-caliper-vang-59100-21d41v000-suzuki-hayate--59100-21D41V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59100-21D41V001 | BO PISTON THANG (DO) 59100-21D41V001 SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-do-59100-21d41v001-suzuki-uv125fscl6--59100-21D41V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 59100-25810-000 | BO THANG TRUOC 59100-25810-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-59100-25810-000-suzuki-fu150scd2l4--59100-25810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59100-25820-000 | PHOT DAU 59100-25820-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-59100-25820-000-suzuki-gz150--59100-25820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59100-25840-000 | BO THANG DIA 59100-25840-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59100-25840-000-suzuki-gz150--59100-25840-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59100-25860-000 | MA PHANH 59100-25860-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-phanh-59100-25860-000-suzuki-xe616--59100-25860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 59100-25G30-000 | BO PISTON THANG TRUOC 59100-25G30-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-59100-25g30-000-suzuki-fu150scd2l5--59100-25G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 59100-25G60-000 | BO PISTON THANG TRUOC 59100-25G60-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-59100-25g60-000-suzuki-xe616--59100-25G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 59100-25H10-000 | BO PISTON THANG TRUOC 59100-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-59100-25h10-000-suzuki-gz150--59100-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59100-27E50-000 | PHOT PISTON 59100-27E50-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-piston-59100-27e50-000-suzuki-axelo--59100-27E50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59100-30860-000 | BO PISTON 59100-30860-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-59100-30860-000-suzuki-fu150mfl7--59100-30860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59100-34860-000 | BO PHOT 59100-34860-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-59100-34860-000-suzuki-gsx-r150--59100-34860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59100-34870-000 | BO PISTON 59100-34870-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-59100-34870-000-suzuki-gsx-r150--59100-34870-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59100-34880-000 | MA PHANH TRUOC 59100-34880-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-phanh-truoc-59100-34880-000-suzuki-fu150mfl7--59100-34880-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59100-34891-000 | BO MA PHANH 59100-34891-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-phanh-59100-34891-000-suzuki-gsx250m1--59100-34891-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59100-34J30-000 | BO THANG TRUOC 59100-34J30-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-59100-34j30-000-suzuki-gl150--59100-34J30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59100-34J40-000 | BO PISTON THANG TRUOC, PHAI 59100-34J40-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-phai-59100-34j40-000-suzuki-gsx250m1--59100-34J40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59100-34J50-000 | BO PISTON THANG TRUOC, PHAI 59100-34J50-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-phai-59100-34j50-000-suzuki-vstrom250--59100-34J50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59100-38860-000 | BO PHO PISTON 59100-38860-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pho-piston-59100-38860-000-suzuki-gsf150-bandit--59100-38860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 59100-38860V000 | BO PHOT 59100-38860V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-59100-38860v000-suzuki-viva-fi--59100-38860V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59100-41830V000 | BO THANG DIA 59100-41830V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59100-41830v000-suzuki-viva-fi--59100-41830V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59100-41840V000 | BO PISTON THANG 59100-41840V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-59100-41840v000-suzuki-viva-fi--59100-41840V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59100-41H00V000 | BO PITTON THANG 59100-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pitton-thang-59100-41h00v000-suzuki-skydrive--59100-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 59100-41HE0V000 | XYLANH THANG TRUOC 59100-41HE0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-thang-truoc-59100-41he0v000-suzuki-hayate-ss--59100-41HE0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59100-45H40V000 | BO PISTON THANG TRUOC ( DEN) 59100-45H40V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-den-59100-45h40v000-suzuki-viva-fi--59100-45H40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59100-45H70V000 | BO PISTON THANG TRUOC ( VANG) 59100-45H70V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-vang-59100-45h70v000-suzuki-viva-fi--59100-45H70V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59100-47E01-000 | BO PITSTON THANG TRUOC 59100-47E01-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-pitston-thang-truoc-59100-47e01-000-suzuki-shogun--59100-47E01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59100B07810N000 | BO THANG DIA 59100B07810N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59100b07810n000-suzuki-axelo--59100B07810N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59100B21D41N000 | BO PISTON THANG (CALIPER-VANG) 59100B21D41N000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-caliper-vang-59100b21d41n000-suzuki-hayate--59100B21D41N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59101-09810-000 | BO THANG DIA 59101-09810-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59101-09810-000-suzuki-uk110nel6--59101-09810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59101-34820-000 | MA PHANH 59101-34820-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-phanh-59101-34820-000-suzuki-gsf150-bandit--59101-34820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 59107-00B20-000 | PHOT PITTON THANG 59107-00B20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-pitton-thang-59107-00b20-000-suzuki-viva--59107-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59107-38F00V000 | CUPPEN 59107-38F00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cuppen-59107-38f00v000-suzuki-hayate-ss--59107-38F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59107-46F00-000 | PHOT DAU 59107-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-59107-46f00-000-suzuki-amity--59107-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59108-00B20-000 | PHOT BUI 59108-00B20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-bui-59108-00b20-000-suzuki-viva--59108-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59108-34J00-000 | CHUP CHAN BUI 59108-34J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-59108-34j00-000-suzuki-fu150mfl7--59108-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59109-34J00-000 | MIENG CACH NHIET 59109-34J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-59109-34j00-000-suzuki-fu150mfl7--59109-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59112-44B00-000 | CHUP CHAN BUI 59112-44B00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-59112-44b00-000-suzuki-fu150mfl7--59112-44B00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59115-41HA0V000 | LO XO BO THANG 59115-41HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-bo-thang-59115-41ha0v000-suzuki-hayate-ss--59115-41HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59121-01A00V000 | VIT XA GIO 59121-01A00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-xa-gio-59121-01a00v000-suzuki-hayate--59121-01A00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59121-12K00-000 | VIT XA GIO 59121-12K00-000 SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-xa-gio-59121-12k00-000-suzuki-satria-150fi--59121-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 59121-18410-000 | VIT XA GIO 59121-18410-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-xa-gio-59121-18410-000-suzuki-ua125--59121-18410-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59121-26F10-000 | VIT XA GIO 59121-26F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-xa-gio-59121-26f10-000-suzuki-gz150--59121-26F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59121-30H00-000 | VIT XA GIO 59121-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-xa-gio-59121-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59121-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59121-46F00-000 | NAP VIT X A GIO 59121-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-vit-x-a-gio-59121-46f00-000-suzuki-amity--59121-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59122-01A00V000 | NAP VIT XA GIO 59122-01A00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-vit-xa-gio-59122-01a00v000-suzuki-hayate--59122-01A00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59122-02B40-000 | NAP VIT XA GIO 59122-02B40-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-vit-xa-gio-59122-02b40-000-suzuki-fu150mfl7--59122-02B40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59122-30H00-000 | NAP VIT XA GIO 59122-30H00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-vit-xa-gio-59122-30h00-000-suzuki-fu150mfl7--59122-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59133-41HA0V000 | MIENG KHOA 59133-41HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-khoa-59133-41ha0v000-suzuki-hayate-ss--59133-41HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59140-34810-000 | BO MA PHANH 59140-34810-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-phanh-59140-34810-000-suzuki-vstrom250--59140-34810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59141-34J00-000 | CHOT 59141-34J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59141-34j00-000-suzuki-fu150mfl7--59141-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59141-34J10-000 | CHOT 59141-34J10-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59141-34j10-000-suzuki-fu150mfxl8--59141-34J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 59145-34J00-000 | MIENG CHAN 59145-34J00-000 SUZUKI Gixxer | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chan-59145-34j00-000-suzuki-gixxer--59145-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG Gixxer Attrs: Model=Gixxer [PRODUCT] 59145-37F00-000 | DEM KHOA 59145-37F00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-khoa-59145-37f00-000-suzuki-axelo--59145-37F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59146-05700-000 | DAI OC 59146-05700-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-59146-05700-000-suzuki-en150--59146-05700-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59146-20G00-000 | CHOT 59146-20G00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59146-20g00-000-suzuki-axelo--59146-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59146-21E10V000 | NUT BIT 59146-21E10V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-59146-21e10v000-suzuki-hayate-ss--59146-21E10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59146-25H00-000 | DAI OC 59146-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-59146-25h00-000-suzuki-gz150--59146-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59146B20G00N000 | CHOT 59146B20G00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59146b20g00n000-suzuki-axelo--59146B20G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59151-25H00-000 | BAT THANG TRUOC 59151-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-truoc-59151-25h00-000-suzuki-gz150--59151-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59187-34J00-000 | CHOT 59187-34J00-000 SUZUKI Gixxer | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59187-34j00-000-suzuki-gixxer--59187-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG Gixxer Attrs: Model=Gixxer [PRODUCT] 59188-34J00-000 | ONG LOT 59188-34J00-000 SUZUKI Gixxer | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-59188-34j00-000-suzuki-gixxer--59188-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG Gixxer Attrs: Model=Gixxer [PRODUCT] 59199-07H00-000 | BULONG 59199-07H00-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59199-07h00-000-suzuki-revo--59199-07H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 59200-20L00-000 | ONG DAU THANG 59200-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59200-20l00-000-suzuki-vstrom250--59200-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59200-41K10-000 | ONG DAU THANG 59200-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59200-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--59200-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 59211-05500-504 | DIA THANG TRUOC 59211-05500-504 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-05500-504-suzuki-en150--59211-05500-504 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59211-07H30V000 | DIA THANG TRUOC 59211-07H30V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-07h30v000-suzuki-hayate--59211-07H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59211-07H60V000 | DIA THANG TRUOC NR 59211-07H60V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-nr-59211-07h60v000-suzuki-hayate--59211-07H60V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59211-09G00V000 | DIA THANG TRUOC 59211-09G00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-09g00v000-suzuki-hayate--59211-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59211-09G80V000 | DIA THANG TRUOC 59211-09G80V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-09g80v000-suzuki-hayate-ss--59211-09G80V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59211-11E00V000 | DIA THANG 59211-11E00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-59211-11e00v000-suzuki-amity--59211-11E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59211-16H00V000 | DIA THANG TRUOC 59211-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-16h00v000-suzuki-x-bike--59211-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 59211-20E00-000 | DIA THANG TRUOC 59211-20E00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-20e00-000-suzuki-ua125--59211-20E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59211-20L00-000 | DIA THANG TRUOC 59211-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-20l00-000-suzuki-vstrom250--59211-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59211-25G50-000 | DIA THANG TRUOC 59211-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-25g50-000-suzuki-fu150scd2l4--59211-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59211-25G60-000 | DIA THANG TRUOC 59211-25G60-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-25g60-000-suzuki-fu150scd2l5--59211-25G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 59211-34J60-000 | DIA TRUOC 59211-34J60-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-truoc-59211-34j60-000-suzuki-gl150--59211-34J60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59211-41K00-000 | DIA THANG TRUOC 59211-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59211-41k00-000-suzuki-gsx250m1--59211-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59211-47E30V000 | DIA THANG (VANG) 59211-47E30V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-vang-59211-47e30v000-suzuki-x-bike--59211-47E30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 59218-09G10-000 | BULONG 59218-09G10-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59218-09g10-000-suzuki-gsf150-bandit--59218-09G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 59218-09G10V000 | BULONG 59218-09G10V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59218-09g10v000-suzuki-hayate-ss--59218-09G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59218-16H00-000 | DAI OC DIA THANG TRUOC 59218-16H00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-dia-thang-truoc-59218-16h00-000-suzuki-viva--59218-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59218-34J00-000 | BULONG 59218-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59218-34j00-000-suzuki-gl150--59218-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59218-34J20-000 | BULONG 59218-34J20-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59218-34j20-000-suzuki-gl150--59218-34J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59221-08K01-000 | DIA PHANH TRUOC 59221-08K01-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-phanh-truoc-59221-08k01-000-suzuki-ub125--59221-08K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59221-25H00-000 | DIA THANG TRUOC 59221-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59221-25h00-000-suzuki-gz150--59221-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59221-40J00-000 | DIA THANG TRUOC 59221-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-thang-truoc-59221-40j00-000-suzuki-uk110nel6--59221-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59222-20E00-000 | MIENG DEM 59222-20E00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-59222-20e00-000-suzuki-ua125--59222-20E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59240-34F20V000 | KEP 59240-34F20V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59240-34f20v000-suzuki-amity--59240-34F20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59240-41H00-000 | BAT GIU ONG DAU 59240-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-ong-dau-59240-41h00-000-suzuki-skydrive--59240-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 59241-26F12-000 | KEP 59241-26F12-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59241-26f12-000-suzuki-gz150--59241-26F12-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59243-42K00-000 | NEP DAN HUONG 59243-42K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nep-dan-huong-59243-42k00-000-suzuki-gsx250fm1--59243-42K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 59245-20G00-000 | KEP ONG THANG DAU SO 2 59245-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-ong-thang-dau-so-2-59245-20g00-000-suzuki-shogun--59245-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59245-34F00-000 | KEP 59245-34F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59245-34f00-000-suzuki-amity--59245-34F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59246-26H20-000 | BAT 59246-26H20-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-59246-26h20-000-suzuki-en150--59246-26H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59246-30D00V000 | KEP 59246-30D00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59246-30d00v000-suzuki-viva--59246-30D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59246-36H00-000 | DAN HUONG 59246-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-59246-36h00-000-suzuki-gd110hu--59246-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 59251-30D00-000 | BAT ONG DAU THANG 59251-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-ong-dau-thang-59251-30d00-000-suzuki-viva--59251-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59260-07H00V000 | GA TRUOC TREO NHIP 59260-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-truoc-treo-nhip-59260-07h00v000-suzuki-revo--59260-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 59260-08K20-000 | KEP DAN HUONG 59260-08K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-dan-huong-59260-08k20-000-suzuki-ub125--59260-08K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59260-13H00V000 | GA TRUOC TREO NHIP 59260-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-truoc-treo-nhip-59260-13h00v000-suzuki-hayate--59260-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59260-13H10V000 | KEP 59260-13H10V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59260-13h10v000-suzuki-hayate-ss--59260-13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59260-20G00T000 | KEP ONG DAU THANG SO 1 59260-20G00T000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-ong-dau-thang-so-1-59260-20g00t000-suzuki-shogun--59260-20G00T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59260-20L00-000 | KEP 59260-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59260-20l00-000-suzuki-vstrom250--59260-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59260-23K00-000 | KEP 59260-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59260-23k00-000-suzuki-gsx-r150--59260-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59260-25G00-000 | KEP ONG DAU THANG 59260-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-ong-dau-thang-59260-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--59260-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59260-33G10-000 | BAT TREO 59260-33G10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-treo-59260-33g10-000-suzuki-ua125--59260-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59260-41H00-000 | DAN HUONG ONG DAU 59260-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-ong-dau-59260-41h00-000-suzuki-skydrive--59260-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 59260B22J00N000 | KEP ONG DAU THANG 59260B22J00N000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-ong-dau-thang-59260b22j00n000-suzuki-viva-fi--59260B22J00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59261-40J00-000 | KEP 59261-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59261-40j00-000-suzuki-uk110nel6--59261-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59263-23K00-000 | KEP 59263-23K00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59263-23k00-000-suzuki-gsx-s150--59263-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 59266-27K00-000 | NEP 59266-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nep-59266-27k00-000-suzuki-gl150--59266-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59266-34J00-000 | KEP 59266-34J00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59266-34j00-000-suzuki-gsx250m1--59266-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59267-08K00-000 | KEP DAN HUONG 59267-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-dan-huong-59267-08k00-000-suzuki-ub125--59267-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59268-13H00V000 | CLAMP FRONT BREAK HOSE 59268-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/clamp-front-break-hose-59268-13h00v000-suzuki-hayate--59268-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59268-19D60-000 | KEP 59268-19D60-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59268-19d60-000-suzuki-fu150mfl7--59268-19D60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59268-23K00-000 | KEP 59268-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59268-23k00-000-suzuki-gsx-r150--59268-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59268-25H00-000 | BAT 59268-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-59268-25h00-000-suzuki-gz150--59268-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59268-26H10-000 | BAT 59268-26H10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-59268-26h10-000-suzuki-en150--59268-26H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59270-04H01-000 | BAT DAN HUONG 59270-04H01-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-dan-huong-59270-04h01-000-suzuki-ua125--59270-04H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59270-13H00V000 | KEP 59270-13H00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59270-13h00v000-suzuki-hayate-ss--59270-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59270-40J00-000 | KEP 59270-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59270-40j00-000-suzuki-uk110nel6--59270-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59270-44K20-000 | DAN HUONG 59270-44K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-59270-44k20-000-suzuki-ub125--59270-44K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59300-05530-000 | BO PISTON THANG TRUOC 59300-05530-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-thang-truoc-59300-05530-000-suzuki-en150--59300-05530-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59300-08850-000 | BO PHANH 59300-08850-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phanh-59300-08850-000-suzuki-ub125--59300-08850-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59300-08860-000 | PISTON 59300-08860-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-59300-08860-000-suzuki-ub125--59300-08860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59300-08K50-000 | BO THANG TRUOC 59300-08K50-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-59300-08k50-000-suzuki-ub125--59300-08K50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59300-09J11-000 | BO THANG TRUOC 59300-09J11-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-59300-09j11-000-suzuki-uk110nel6--59300-09J11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59300-10810-000 | BO PHOT 59300-10810-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-59300-10810-000-suzuki-uk110nel6--59300-10810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59300-13820-000 | BO PHOT 59300-13820-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-59300-13820-000-suzuki-fu150scd2l4--59300-13820-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59300-20EG0-000 | CUM THANG TRUOC 59300-20EG0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-thang-truoc-59300-20eg0-000-suzuki-ua125--59300-20EG0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59300-21810V000 | BO PISTON 59300-21810V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-59300-21810v000-suzuki-axelo--59300-21810V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59300-21860V000 | PHOT DAU 59300-21860V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-59300-21860v000-suzuki-hayate--59300-21860V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59300-21860V027 | PHOT DAU 59300-21860V027 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-59300-21860v027-suzuki-hayate--59300-21860V027 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59300-25810-000 | PISTON 59300-25810-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-59300-25810-000-suzuki-gz150--59300-25810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59300-30810-000 | BO PHOT 59300-30810-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phot-59300-30810-000-suzuki-fu150mfl7--59300-30810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59300-46F00-000 | BO THANG DIA 59300-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59300-46f00-000-suzuki-amity--59300-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59300H7JY10H000 | BO THANG 59300H7JY10H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-59300h7jy10h000-suzuki-ua125--59300H7JY10H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59301-09810-000 | PISTON THANG 59301-09810-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-thang-59301-09810-000-suzuki-uk110nel6--59301-09810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59301H05700H000 | BO THANG DIA 59301H05700H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-dia-59301h05700h000-suzuki-en150--59301H05700H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59302-20860-000 | CUPPEN 59302-20860-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cuppen-59302-20860-000-suzuki-ua125--59302-20860-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59302-20870-000 | BO PISTON 59302-20870-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-piston-59302-20870-000-suzuki-ua125--59302-20870-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59303-14500V000 | CAO SU DEM 59303-14500V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59303-14500v000-suzuki-hayate--59303-14500V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59303-26F10-000 | CAO SU DEM 59303-26F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59303-26f10-000-suzuki-gz150--59303-26F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59304-05700-000 | PISTON THANG 59304-05700-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-thang-59304-05700-000-suzuki-en150--59304-05700-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59304-46F00-000 | PISTON 59304-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-59304-46f00-000-suzuki-amity--59304-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59305-26F10-000 | CHOT 59305-26F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59305-26f10-000-suzuki-gz150--59305-26F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59312-05700-000 | CAO SU DEM 59312-05700-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59312-05700-000-suzuki-en150--59312-05700-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59312-09J00-000 | CAO SU DEM 59312-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59312-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59312-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59312-20E90-000 | CAO SU DEM 59312-20E90-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59312-20e90-000-suzuki-ua125--59312-20E90-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59313-05700-000 | NAP, CHAN BUI 59313-05700-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chan-bui-59313-05700-000-suzuki-en150--59313-05700-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59313-09J00-000 | CHUP CAO SU 59313-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-cao-su-59313-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59313-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59313-13001-000 | BAT CHE 59313-13001-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-che-59313-13001-000-suzuki-en150--59313-13001-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59313-20E90-000 | ONG CACH NHIET 59313-20E90-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-cach-nhiet-59313-20e90-000-suzuki-ua125--59313-20E90-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59313-36500-000 | MIENG CACH NHIET 59313-36500-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-59313-36500-000-suzuki-fu150mfl7--59313-36500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59314-13A00V000 | VONG DEM 59314-13A00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59314-13a00v000-suzuki-hayate--59314-13A00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59314-20E90-000 | VONG DEM 59314-20E90-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59314-20e90-000-suzuki-ua125--59314-20E90-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59315-00B20-000 | LO XO 59315-00B20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59315-00b20-000-suzuki-viva--59315-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59315-05700-000 | LO XO 59315-05700-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59315-05700-000-suzuki-en150--59315-05700-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59315-08K00-000 | LO XO 59315-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59315-08k00-000-suzuki-ub125--59315-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59315-09J00-000 | LO XO 59315-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59315-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59315-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59315-20E90-000 | LO XO 59315-20E90-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59315-20e90-000-suzuki-ua125--59315-20E90-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59315-25H00-000 | LO XO 59315-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-59315-25h00-000-suzuki-gz150--59315-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59315-34J00-000 | LO XO DEM 59315-34J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-dem-59315-34j00-000-suzuki-fu150mfl7--59315-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59316-25H00-000 | MIENG DEM 59316-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-59316-25h00-000-suzuki-gz150--59316-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59321-09J00-000 | VIT XA GIO 59321-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-xa-gio-59321-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59321-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59322-09J00-000 | NAP VIT XA GIO 59322-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-vit-xa-gio-59322-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59322-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59330-46F00-000 | THANG DIA TRONG 59330-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thang-dia-trong-59330-46f00-000-suzuki-amity--59330-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59333-08K00-000 | BAT CHAN 59333-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-chan-59333-08k00-000-suzuki-ub125--59333-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59335-09J01-000 | CHOT 59335-09J01-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59335-09j01-000-suzuki-uk110nel6--59335-09J01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59336-09J00-000 | DAI OC 59336-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-59336-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59336-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59340-46F00-000 | THANG DIA NGOAI 59340-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thang-dia-ngoai-59340-46f00-000-suzuki-amity--59340-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59345-00B20-000 | CHOT 59345-00B20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59345-00b20-000-suzuki-viva--59345-00B20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59345-08K00-000 | CHOT 59345-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59345-08k00-000-suzuki-ub125--59345-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59345-14600-000 | CHOT 59345-14600-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59345-14600-000-suzuki-hayate--59345-14600-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59345-25H00-000 | CHOT 59345-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59345-25h00-000-suzuki-gz150--59345-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59345-41HA0V000 | CHOT 59345-41HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59345-41ha0v000-suzuki-hayate-ss--59345-41HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59350-20E90-000 | BAT THANG 59350-20E90-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-59350-20e90-000-suzuki-ua125--59350-20E90-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59351-08K00-000 | BAT THANG TRUOC 59351-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-truoc-59351-08k00-000-suzuki-ub125--59351-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59351-21D00V000 | BAT THANG 59351-21D00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-59351-21d00v000-suzuki-hayate--59351-21D00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59351-34J00-000 | BAT THANG TRUOC 59351-34J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-truoc-59351-34j00-000-suzuki-fu150mfl7--59351-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59351-41HA0V000 | GA TREO 59351-41HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-treo-59351-41ha0v000-suzuki-hayate-ss--59351-41HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59351-45H10V000 | BAT THANG 59351-45H10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-59351-45h10v000-suzuki-viva-fi--59351-45H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59351-47E00V000 | BAT THANG 59351-47E00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-thang-59351-47e00v000-suzuki-axelo--59351-47E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59371-09J00-000 | VONG DEM 59371-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59371-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59371-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59382-13A00V000 | BULONG 59382-13A00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59382-13a00v000-suzuki-hayate--59382-13A00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59382-14500-000 | CHOT 59382-14500-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59382-14500-000-suzuki-gsf150-bandit--59382-14500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 59382-25H00-000 | CHOT 59382-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59382-25h00-000-suzuki-gz150--59382-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59382-34J00-000 | CHOT 59382-34J00-000 SUZUKI Gixxer | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59382-34j00-000-suzuki-gixxer--59382-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG Gixxer Attrs: Model=Gixxer [PRODUCT] 59386-13A00V000 | CAO SU DEM 59386-13A00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-59386-13a00v000-suzuki-hayate--59386-13A00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59386-26F10-000 | NAP, CHAN BUI 59386-26F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chan-bui-59386-26f10-000-suzuki-gz150--59386-26F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59387-00B20V000 | CHOT 59387-00B20V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59387-00b20v000-suzuki-hayate--59387-00B20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59387-41HA0V000 | CHOT 59387-41HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59387-41ha0v000-suzuki-hayate-ss--59387-41HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59387-46G00-000 | CHOT 59387-46G00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chot-59387-46g00-000-suzuki-axelo--59387-46G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59388-00B20V000 | DAI OC 59388-00B20V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-59388-00b20v000-suzuki-hayate--59388-00B20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59388-41HA0-000 | DAI OC 59388-41HA0-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-59388-41ha0-000-suzuki-gl150--59388-41HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59388-41HA0V000 | DAI OC 59388-41HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-59388-41ha0v000-suzuki-hayate-ss--59388-41HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59400-20L00-000 | ONG DAU THANG 59400-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59400-20l00-000-suzuki-vstrom250--59400-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 59400-41K00-000 | ONG DAU THANG 59400-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59400-41k00-000-suzuki-gsx250m1--59400-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59421-20E00-000 | BULONG 59421-20E00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59421-20e00-000-suzuki-ua125--59421-20E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59421-45F00-000 | BULONG 59421-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59421-45f00-000-suzuki-en150--59421-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59440-27K00-000 | ONG DAU THANG 59440-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59440-27k00-000-suzuki-gl150--59440-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59480-07H10V000 | ONG DAU THANG (FD) 59480-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-fd-59480-07h10v000-suzuki-revo--59480-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 59480-08K10-000 | ONG DAU THANG 59480-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-08k10-000-suzuki-ub125--59480-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59480-12K00-000 | ONG DAU THANG 59480-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--59480-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59480-12K10-000 | ONG DAU THANG 59480-12K10-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-12k10-000-suzuki-fu150mfxl8--59480-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 59480-12K20-000 | ONG DAU THANG 59480-12K20-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-12k20-000-suzuki-fu150mfxl8--59480-12K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 59480-12K21-000 | ONG DAU THANG 59480-12K21-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-12k21-000-suzuki-xe616--59480-12K21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 59480-12K30-000 | ONG DAU THANG 59480-12K30-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-12k30-000-suzuki-xe616--59480-12K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 59480-13H20V000 | ONG DAU THANG 59480-13H20V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-13h20v000-suzuki-hayate--59480-13H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59480-13H60V000 | ONG DAU THANG 59480-13H60V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-13h60v000-suzuki-hayate-ss--59480-13H60V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 59480-16H40V000 | ONG DAU THANG (FD) 59480-16H40V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-fd-59480-16h40v000-suzuki-x-bike--59480-16H40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 59480-16H50V000 | ONG DAU THANG 59480-16H50V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-16h50v000-suzuki-axelo--59480-16H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 59480-20G00-000 | ONG TANG DAU TRUOC 59480-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-tang-dau-truoc-59480-20g00-000-suzuki-shogun--59480-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 59480-22J20V000 | ONG DAU THANG 59480-22J20V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-22j20v000-suzuki-viva-fi--59480-22J20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59480-23K01-000 | ONG DAU THANG 59480-23K01-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-23k01-000-suzuki-gsx-s150--59480-23K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 59480-23K10-000 | ONG DAN DAU THANG 59480-23K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dan-dau-thang-59480-23k10-000-suzuki-gsx-r150--59480-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 59480-25H00-000 | ONG DAU THANG 59480-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-25h00-000-suzuki-gz150--59480-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 59480-26H20-000 | ONG DAU THANG 59480-26H20-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-26h20-000-suzuki-en150--59480-26H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59480-27K00-000 | ONG DAU THANG 59480-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-27k00-000-suzuki-gl150--59480-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59480-30D00-000 | ONG DAU THANG (FD) 59480-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-fd-59480-30d00-000-suzuki-viva--59480-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 59480-33J10V000 | ONG DAU THANG 59480-33J10V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-33j10v000-suzuki-uv125fscl4--59480-33J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 59480-34F00-000 | ONG HOI 59480-34F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-hoi-59480-34f00-000-suzuki-amity--59480-34F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59480-40J00-000 | ONG DAU THANG 59480-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-40j00-000-suzuki-uk110nel6--59480-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59480-41H40V000 | ONG DAU THANG 59480-41H40V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480-41h40v000-suzuki-skydrive--59480-41H40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 59480B25G20N000 | ONG DAU THANG 59480B25G20N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480b25g20n000-suzuki-fu150scd2l4--59480B25G20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59480H04H13H000 | ONG DAU THANG 59480H04H13H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-dau-thang-59480h04h13h000-suzuki-ua125--59480H04H13H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59492-09J00-000 | BULONG 59492-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59492-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59492-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59492-12K00-000 | BULONG 59492-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59492-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--59492-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59492-22J00-000 | BULONG DAU 59492-22J00-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dau-59492-22j00-000-suzuki-xe616--59492-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 59492-22J20V000 | BULONG DAU 59492-22J20V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dau-59492-22j20v000-suzuki-viva-fi--59492-22J20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 59492-30H20-000 | BULONG DAU 59492-30H20-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dau-59492-30h20-000-suzuki-fu150mfl7--59492-30H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59492-30H30-000 | BULONG 59492-30H30-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59492-30h30-000-suzuki-ub125--59492-30H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 59492-30H40-000 | BULONG DAU 59492-30H40-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dau-59492-30h40-000-suzuki-gsx250m1--59492-30H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59492-34J00-000 | BULONG 59492-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59492-34j00-000-suzuki-gl150--59492-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59492-34J10-000 | BULONG 59492-34J10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-59492-34j10-000-suzuki-gl150--59492-34J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59492-40J00-000 | BULONG DAU PHANH 59492-40J00-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dau-phanh-59492-40j00-000-suzuki-satria-xe618--59492-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 59492B22J00N000 | BULONG DAU 59492B22J00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-dau-59492b22j00n000-suzuki-fu150scd2l4--59492B22J00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 59502-09J00-000 | VONG DEM 59502-09J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59502-09j00-000-suzuki-uk110nel6--59502-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 59502-12K01-000 | VONG DEM 59502-12K01-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59502-12k01-000-suzuki-fu150mfl7--59502-12K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59502-30H00-000 | VONG DEM 59502-30H00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59502-30h00-000-suzuki-gl150--59502-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 59502-34J10-000 | VONG DEM 59502-34J10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59502-34j10-000-suzuki-fu150mfl7--59502-34J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 59502-46F00-000 | VONG DEM 59502-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-59502-46f00-000-suzuki-amity--59502-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 59540H33G40H000 | GIA BAT ONG DAN DAU 59540H33G40H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-ong-dan-dau-59540h33g40h000-suzuki-ua125--59540H33G40H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59541-41K00-000 | KEP 59541-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59541-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--59541-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 59541-41K10-000 | KEP 59541-41K10-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-59541-41k10-000-suzuki-gsx250m1--59541-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 59600-04H10-000 | BO XY LANH THANG TRUOC 59600-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xy-lanh-thang-truoc-59600-04h10-000-suzuki-ua125--59600-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 59600-053D0-000 | XYLANH TAY THANG TRUOC 59600-053D0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-tay-thang-truoc-59600-053d0-000-suzuki-en150--59600-053D0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 59600-07800-000 | PISTON THANG 59600-07800-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-thang-59600-07800-000-suzuki-hayate--59600-07800-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 59600-07H00-000 | BO XYLANH THANG TRUOC 59600-07H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-xylanh-thang-truoc-59600-07h00-000-suzuki-x-bike--59600-07H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53145-48B00-000 | MIENG DEM SO 1 53145-48B00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-so-1-53145-48b00-000-suzuki-ua125--53145-48B00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 53146-36H00-000 | DEM LOT 53146-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-lot-53146-36h00-000-suzuki-gd110hu--53146-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53146B10J00N000 | CAO SU DEM 53146B10J00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-53146b10j00n000-suzuki-axelo--53146B10J00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 53181-13H00V000 | CHAN BUI CO XE 53181-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bui-co-xe-53181-13h00v000-suzuki-hayate--53181-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53181-33GA0-000 | CHAN BUI 53181-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bui-53181-33ga0-000-suzuki-ua125--53181-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 53181T34F01-000 | DE TRUOC DUOI 53181T34F01-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-duoi-53181t34f01-000-suzuki-amity--53181T34F01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 53182-13H10V001 | OP PHUOC 53182-13H10V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-53182-13h10v001-suzuki-hayate--53182-13H10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53182H04HB0H000 | OP PHUOC 53182H04HB0H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-53182h04hb0h000-suzuki-ua125--53182H04HB0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 53183-04H00V000 | BAT DE 53183-04H00V000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-de-53183-04h00v000-suzuki-ua125--53183-04H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 53211-07H00V001 | DE TRUOC SO 2 53211-07H00V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-2-53211-07h00v001-suzuki-revo--53211-07H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53211-09G00V001 | DE TRUOC SO 2 53211-09G00V001 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-2-53211-09g00v001-suzuki-smash--53211-09G00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 53211-16H01V001 | DE TRUOC SO 2 53211-16H01V001 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-2-53211-16h01v001-suzuki-x-bike--53211-16H01V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53211-20G10V001 | DE TRUOC SO 2 53211-20G10V001 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-2-53211-20g10v001-suzuki-shogun--53211-20G10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53211-22J00V000 | DE TRUOC SO 2 53211-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-2-53211-22j00v000-suzuki-viva-fi--53211-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 53274-09G00-000 | VIT 53274-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-53274-09g00-000-suzuki-viva--53274-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53275-34J00-000 | ONG LOT 53275-34J00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-53275-34j00-000-suzuki-gsx-r150--53275-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 53276-36H00-000 | LONG DEN 53276-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/long-den-53276-36h00-000-suzuki-gd110hu--53276-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53331-44K00-000 | TAM CHAN BUN 53331-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-chan-bun-53331-44k00-000-suzuki-ub125--53331-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53371-25H10-000 | CAO SU DEM 53371-25H10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-53371-25h10-000-suzuki-gz150--53371-25H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 53431-25H00-000 | CAO SU DEM 53431-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-53431-25h00-000-suzuki-gz150--53431-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54021H36H00H000 | MA DUM TRUOC 54021H36H00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ma-dum-truoc-54021h36h00h000-suzuki-gd110hu--54021H36H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54110-09G10-000 | DUM TRUOC 54110-09G10-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-54110-09g10-000-suzuki-revo--54110-09G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 54110-35401-13L | DUM TRUOC 54110-35401-13L SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-54110-35401-13l-suzuki-revo--54110-35401-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 54110-36H10-000 | DUM TRUOC 54110-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-54110-36h10-000-suzuki-gd110hu--54110-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54111-04H20-000 | MAM TRUOC 54111-04H20-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-04h20-000-suzuki-ua125--54111-04H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 54111-08K70-019 | MAM TRUOC 54111-08K70-019 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-08k70-019-suzuki-ub125--54111-08K70-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 54111-09G20-000 | DUM TRUOC DIA (BAC) 54111-09G20-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-dia-bac-54111-09g20-000-suzuki-x-bike--54111-09G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 54111-09G30V000 | DUM TRUOC DIA (BAC) 54111-09G30V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-dia-bac-54111-09g30v000-suzuki-hayate--54111-09G30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 54111-13H30V000 | MAM TRUOC 54111-13H30V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-13h30v000-suzuki-hayate-ss--54111-13H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 54111-13H40VALU | MAM TRUOC ( DUONG VIEN TRANG) 54111-13H40VALU SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-duong-vien-trang-54111-13h40valu-suzuki-hayate-ss--54111-13H40VALU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 54111-16H10-ATY | MAM TRUOC (VIEN TRANG) 54111-16H10-ATY SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-vien-trang-54111-16h10-aty-suzuki-axelo--54111-16H10-ATY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 54111-20G10-000 | DUM TRUOC 54111-20G10-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-54111-20g10-000-suzuki-shogun--54111-20G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 54111-20L00-QC3 | MAM TRUOC 54111-20L00-QC3 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-20l00-qc3-suzuki-vstrom250--54111-20L00-QC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 54111-23K00-019 | MAM XE (DEN) 54111-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-xe-den-54111-23k00-019-suzuki-gsx-r150--54111-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 54111-23K00-PZW | MAM XE (DO) 54111-23K00-PZW SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-xe-do-54111-23k00-pzw-suzuki-gsx-s150--54111-23K00-PZW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 54111-23K00VALW | MAM XE (DEN), VIEN DO) 54111-23K00VALW SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-xe-den-vien-do-54111-23k00valw-suzuki-gsx-r150--54111-23K00VALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 54111-25G40-YSW | MAM TRUOC 54111-25G40-YSW SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-25g40-ysw-suzuki-fu150scd2l4--54111-25G40-YSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 54111-25G70-PZW | MAM TRUOC (DO) 54111-25G70-PZW SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-do-54111-25g70-pzw-suzuki-fu150mfl7--54111-25G70-PZW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 54111-25G70-YEL | MAM SAU, VIEN VANG 54111-25G70-YEL SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-sau-vien-vang-54111-25g70-yel-suzuki-fu150mfl7--54111-25G70-YEL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 54111-25G70-YPU | MAM TRUOC (VANG) 54111-25G70-YPU SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-vang-54111-25g70-ypu-suzuki-fu150scd2l5--54111-25G70-YPU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 54111-25G70-YSW | MAM TRUOC (DEN) 54111-25G70-YSW SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-den-54111-25g70-ysw-suzuki-fu150scd2l5--54111-25G70-YSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 54111-25G70VALW | MAM TRUOC, VIEN DO 54111-25G70VALW SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-vien-do-54111-25g70valw-suzuki-fu150mfl7--54111-25G70VALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 54111-25G80-PZW | VANH TRUOC (DO) 54111-25G80-PZW SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-truoc-do-54111-25g80-pzw-suzuki-fu150mfx9--54111-25G80-PZW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 54111-25G80-QP2 | VANH TRUOC (XANH) 54111-25G80-QP2 SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-truoc-xanh-54111-25g80-qp2-suzuki-fu150mfx9--54111-25G80-QP2 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 54111-25G80-YEL | MAM TRUOC, VIEN VANG 54111-25G80-YEL SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-vien-vang-54111-25g80-yel-suzuki-fu150mfl7--54111-25G80-YEL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 54111-25G80-YPU | VANH TRUOC (VANG) 54111-25G80-YPU SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-truoc-vang-54111-25g80-ypu-suzuki-fu150mfx9--54111-25G80-YPU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 54111-25G80-YSW | VANH TRUOC (DEN) 54111-25G80-YSW SUZUKI FU150MFX9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-truoc-den-54111-25g80-ysw-suzuki-fu150mfx9--54111-25G80-YSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX9 Attrs: Model=FU150MFX9 [PRODUCT] 54111-25G80VALW | MAM TRUOC, VIEN DO 54111-25G80VALW SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-vien-do-54111-25g80valw-suzuki-fu150mfl7--54111-25G80VALW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 54111-25H00-000 | MAM TRUOC 54111-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-25h00-000-suzuki-gz150--54111-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54111-33J00-019 | MAM TRUOC (DEN) 54111-33J00-019 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-den-54111-33j00-019-suzuki-uv125fscl4--54111-33J00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 54111-33J00-YD8 | MAM TRUOC (BAC) 54111-33J00-YD8 SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-bac-54111-33j00-yd8-suzuki-uv125fscl7--54111-33J00-YD8 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 54111-33J10-AR7 | MAM TRUOC ( DUONG VIEN VANG) 54111-33J10-AR7 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-duong-vien-vang-54111-33j10-ar7-suzuki-uv125fscl4--54111-33J10-AR7 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 54111-34J30-QC3 | VANH TRUOC 54111-34J30-QC3 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vanh-truoc-54111-34j30-qc3-suzuki-gl150--54111-34J30-QC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54111-40J10-019 | MAM TRUOC 54111-40J10-019 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-40j10-019-suzuki-uk110nel6--54111-40J10-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 54111-41H00V13L | DUM TRUOC ( BORAMTEK) 54111-41H00V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-boramtek-54111-41h00v13l-suzuki-viva-fi--54111-41H00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 54111-41H40V000 | MAM DUC TRUOC (14X1.40) 54111-41H40V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-duc-truoc-14x140-54111-41h40v000-suzuki-skydrive--54111-41H40V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 54111-41K01-QC3 | MAM TRUOC (17M/CXMT3) 54111-41K01-QC3 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-17mcxmt3-54111-41k01-qc3-suzuki-gsx250m1--54111-41K01-QC3 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 54111-45F60-000 | MAM TRUOC 54111-45F60-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-45f60-000-suzuki-en150--54111-45F60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54111-45H00-291 | MAM TRUOC 54111-45H00-291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111-45h00-291-suzuki-viva-fi--54111-45H00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 54111-46F00-000 | DUM TRUOC 54111-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-54111-46f00-000-suzuki-amity--54111-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 54111B16H00N291 | MAM TRUOC 54111B16H00N291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-54111b16h00n291-suzuki-axelo--54111B16H00N291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 54111B16H10NATQ | MAM TRUOC (VIEN DO) 54111B16H10NATQ SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mam-truoc-vien-do-54111b16h10natq-suzuki-axelo--54111B16H10NATQ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 54111D46F00HG02 | DUM TRUOC 54111D46F00HG02 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dum-truoc-54111d46f00hg02-suzuki-amity--54111D46F00HG02 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 54162-20L00-000 | DIA, CAM BIEN TOC DO 54162-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-cam-bien-toc-do-54162-20l00-000-suzuki-vstrom250--54162-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 54162-34J00-000 | DIA, CAM BIEN TOC DO 54162-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-cam-bien-toc-do-54162-34j00-000-suzuki-gl150--54162-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54162-41K00-000 | DIA, CAM BIEN TOC DO 54162-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dia-cam-bien-toc-do-54162-41k00-000-suzuki-gsx250m1--54162-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 54209-23F00V000 | BO MA DUM TRUOC 54209-23F00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ma-dum-truoc-54209-23f00v000-suzuki-viva--54209-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54267-36H00-000 | PHOT CHAN DAU THANG TRUOC 54267-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-dau-thang-truoc-54267-36h00-000-suzuki-gd110hu--54267-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54400-01041V000 | BO THANG SAU-FD110 54400-01041V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-fd110-54400-01041v000-suzuki-viva--54400-01041V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54400-36810-000 | BO THANG TRUOC 54400-36810-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-truoc-54400-36810-000-suzuki-gd110hu--54400-36810-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54400H33Y20H000 | BO THANG SAU 54400H33Y20H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-54400h33y20h000-suzuki-gz150--54400H33Y20H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54400H86Y10H000 | BO THANG SAU 54400H86Y10H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-54400h86y10h000-suzuki-ua125--54400H86Y10H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 54410-46F00-000 | BO THANG SAU 54410-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thang-sau-54410-46f00-000-suzuki-amity--54410-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 54424-28G00-000 | LO XO 54424-28G00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-54424-28g00-000-suzuki-ub125--54424-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 54441-29305-000 | TRUC CAM THANG 54441-29305-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-cam-thang-54441-29305-000-suzuki-viva--54441-29305-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54441-35401-000 | CAM THANG 54441-35401-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-thang-54441-35401-000-suzuki-viva--54441-35401-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54441H36H00H000 | CAM THANG 54441H36H00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-thang-54441h36h00h000-suzuki-gd110hu--54441H36H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54441H45FD0H000 | CAM THANG 54441H45FD0H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-thang-54441h45fd0h000-suzuki-en150--54441H45FD0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54443-36H10-000 | VONG DEM 54443-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-54443-36h10-000-suzuki-gd110hu--54443-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54451-35401-000 | CAN CAM THANG, TRUOC 54451-35401-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-truoc-54451-35401-000-suzuki-viva--54451-35401-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54451H36H00H000 | CAN CAM THANG 54451H36H00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/can-cam-thang-54451h36h00h000-suzuki-gd110hu--54451H36H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54484-36H00-000 | LO XO 54484-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-54484-36h00-000-suzuki-gd110hu--54484-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54492-35400V000 | MIENG CHI DO MON 54492-35400V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-chi-do-mon-54492-35400v000-suzuki-axelo--54492-35400V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 54492-36H01-000 | VONG DEM 54492-36H01-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-54492-36h01-000-suzuki-gd110hu--54492-36H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54494-09G00-000 | NUT,CYLINDER HEAD SIDE 54494-09G00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nutcylinder-head-side-54494-09g00-000-suzuki-skydrive--54494-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 54600-09J20-000 | NHONG CONG TO MET 54600-09J20-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-cong-to-met-54600-09j20-000-suzuki-uk110nel6--54600-09J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 54600-12FK0-000 | BO NHONG CONGTOMET 54600-12FK0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-congtomet-54600-12fk0-000-suzuki-gz150--54600-12FK0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54600-13H00-000 | BO NHONG CONGTOMET 54600-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-congtomet-54600-13h00-000-suzuki-hayate--54600-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 54600-13H10-000 | BO NHONG CONGTOMET 54600-13H10-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-congtomet-54600-13h10-000-suzuki-hayate--54600-13H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 54600-30D00-000 | BO NHONG CONGTOMET(CSD) 54600-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-congtometcsd-54600-30d00-000-suzuki-viva--54600-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54600-41H10V000 | BO NHONG CONGTOMET 54600-41H10V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-congtomet-54600-41h10v000-suzuki-skydrive--54600-41H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 54600-45H10-000 | NHONG CONG TO MET 54600-45H10-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-cong-to-met-54600-45h10-000-suzuki-viva-fi--54600-45H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 54600-46F00-000 | BO NHONG CONGTOMET (UE125) 54600-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-nhong-congtomet-ue125-54600-46f00-000-suzuki-amity--54600-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 54610-36H00-000 | NHONG CONG TO MET 54610-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-cong-to-met-54610-36h00-000-suzuki-gd110hu--54610-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54611-23202-000 | NHONG DHCTM 54611-23202-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-dhctm-54611-23202-000-suzuki-viva--54611-23202-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54611-23F00-000 | NHONG CONG TO MET 54611-23F00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-cong-to-met-54611-23f00-000-suzuki-viva--54611-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54611-23FX0V000 | NHONG CONGTOMET 23T 54611-23FX0V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-congtomet-23t-54611-23fx0v000-suzuki-viva--54611-23FX0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54621-23201-000 | NHONG CONGTOMET THU 54621-23201-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-congtomet-thu-54621-23201-000-suzuki-viva--54621-23201-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54621-23F00-000 | NHONG DONG HO CONGTOMET 54621-23F00-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nhong-dong-ho-congtomet-54621-23f00-000-suzuki-moto-common--54621-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 54621-23FX0V000 | TRUC NHONG CONGTOMET 9T 54621-23FX0V000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-nhong-congtomet-9t-54621-23fx0v000-suzuki-smash--54621-23FX0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 54621-36H00-000 | BANH RANG CONG TO MET 54621-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/banh-rang-cong-to-met-54621-36h00-000-suzuki-gd110hu--54621-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54632-010H0-000 | ONG LOT 54632-010H0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54632-010h0-000-suzuki-gd110hu--54632-010H0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54632-02201-000 | BAC LOT 54632-02201-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-54632-02201-000-suzuki-viva--54632-02201-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54642-36H00-000 | LONG DEN 54642-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/long-den-54642-36h00-000-suzuki-gd110hu--54642-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54651-12FH0-000 | PHOT DAU 54651-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-54651-12fh0-000-suzuki-gz150--54651-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54661-03000-000 | VONG CHAN NHONG CONGTOMET 54661-03000-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-chan-nhong-congtomet-54661-03000-000-suzuki-viva--54661-03000-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54661-12FH0-000 | VONG CHAN NHONG CONGTOMET 54661-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-chan-nhong-congtomet-54661-12fh0-000-suzuki-gz150--54661-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54711-05310-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-05310-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-05310-000-suzuki-en150--54711-05310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54711-11F00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-11F00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-11f00-000-suzuki-ua125--54711-11F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 54711-12FH0-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-12fh0-000-suzuki-gz150--54711-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54711-13601-000 | TRUC BANH TRUOC(FD) 54711-13601-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truocfd-54711-13601-000-suzuki-viva--54711-13601-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54711-13H00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-13H00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-13h00-000-suzuki-axelo--54711-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 54711-13H00V000 | TRUC BANH TRUOC 54711-13H00V000 SUZUKI DUNG CHUNG | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-13h00v000-suzuki-dung-chung--54711-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG DUNG CHUNG Attrs: Model=DUNG CHUNG [PRODUCT] 54711-23K00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-23k00-000-suzuki-gsx-r150--54711-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 54711-25G00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--54711-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 54711-34J00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-34j00-000-suzuki-gl150--54711-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54711-36H00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-36h00-000-suzuki-gd110hu--54711-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54711-41H00V000 | AXLE,FRONT 54711-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/axlefront-54711-41h00v000-suzuki-skydrive--54711-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 54711-41K00-000 | TRUC BANH TRUOC 54711-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-banh-truoc-54711-41k00-000-suzuki-gsx250m1--54711-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 54730-18400-000 | ONG LOT 54730-18400-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54730-18400-000-suzuki-gz150--54730-18400-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54731-02L00-000 | ONG LOT 54731-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-02l00-000-suzuki-ub125--54731-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 54731-11E00-000 | VONG DEM 54731-11E00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-54731-11e00-000-suzuki-amity--54731-11E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 54731-20G00-000 | ONG LOT 54731-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-20g00-000-suzuki-shogun--54731-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 54731-23K00-000 | ONG LOT 54731-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-23k00-000-suzuki-gsx-r150--54731-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 54731-33GA0-000 | ONG LOT 54731-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-33ga0-000-suzuki-ua125--54731-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 54731-34J00-000 | ONG LOT. 54731-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-34j00-000-suzuki-gl150--54731-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54731-36H00-000 | ONG LOT 54731-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-36h00-000-suzuki-gd110hu--54731-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54731-41H00V000 | ONG LOT 54731-41H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-41h00v000-suzuki-viva-fi--54731-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 54731-41K00-000 | ONG LOT 54731-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-41k00-000-suzuki-gsx250m1--54731-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 54731-45F00-000 | ONG LOT 54731-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54731-45f00-000-suzuki-en150--54731-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54740-26101-000 | BAC LOT, DUM TRUOC 54740-26101-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-dum-truoc-54740-26101-000-suzuki-viva--54740-26101-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 54741-02L00-000 | ONG LOT 54741-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54741-02l00-000-suzuki-ub125--54741-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 54741-33G00-000 | BAC LOT 54741-33G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-54741-33g00-000-suzuki-gl150--54741-33G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54741-36H00-000 | ONG LOT PHAI 54741-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-phai-54741-36h00-000-suzuki-gd110hu--54741-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54741-43EA0-000 | ONG LOT 54741-43EA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54741-43ea0-000-suzuki-ua125--54741-43EA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 54741H2A000H000 | ONG LOT TRAI 54741H2A000H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-trai-54741h2a000h000-suzuki-en150--54741H2A000H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54742-12FH0-000 | PHOT DUM TRUOC 54742-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dum-truoc-54742-12fh0-000-suzuki-gz150--54742-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54742-33G00-000 | PHOT CHAN BUI 54742-33G00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-54742-33g00-000-suzuki-ua125--54742-33G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 54742-36H00-000 | PHOT DUM TRUOC 54742-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dum-truoc-54742-36h00-000-suzuki-gd110hu--54742-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 54742-41H00-000 | PHOT, DUM TRUOC 54742-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dum-truoc-54742-41h00-000-suzuki-skydrive--54742-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 54742-45F00-000 | PHOT DUM TRUOC 54742-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dum-truoc-54742-45f00-000-suzuki-en150--54742-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54750-46100-000 | ONG LOT 54750-46100-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54750-46100-000-suzuki-revo--54750-46100-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 54751-02L00-000 | ONG LOT 54751-02L00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54751-02l00-000-suzuki-ub125--54751-02L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 54751-20G00-000 | BAC LOT TRUC TRUOC 54751-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-truc-truoc-54751-20g00-000-suzuki-shogun--54751-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 54751-25G01-000 | ONG LOT 54751-25G01-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-54751-25g01-000-suzuki-fu150scd2l4--54751-25G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 54751-41K00-000 | BAC LOT 54751-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-lot-54751-41k00-000-suzuki-gsx250m1--54751-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 54751-45F00-000 | ONG LOT PHAI 54751-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-phai-54751-45f00-000-suzuki-en150--54751-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 54751H41100H000 | ONG LOT PHAI 54751H41100H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-phai-54751h41100h000-suzuki-gz150--54751H41100H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54841-23J00-000 | PHOT DAU 54841-23J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-54841-23j00-000-suzuki-gl150--54841-23J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54841-48H10-000 | PHOT DAU 54841-48H10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-54841-48h10-000-suzuki-gl150--54841-48H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 54892-12FH0-000 | CHUP CHAN BUI 54892-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-54892-12fh0-000-suzuki-gz150--54892-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 54892-45F00-000 | CHUP CHAN BUI 54892-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-54892-45f00-000-suzuki-en150--54892-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 55100-45F40-000 | VO TRUOC 55100-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55100-45f40-000-suzuki-en150--55100-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 55100H37210H000 | VO TRUOC 55100H37210H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55100h37210h000-suzuki-gz150--55100H37210H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 55110-07H20V000 | VO TRUOC 55110-07H20V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-07h20v000-suzuki-revo--55110-07H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 55110-08K00-000 | VO TRUOC (90/90-12 54J) 55110-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-9090-12-54j-55110-08k00-000-suzuki-ub125--55110-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55110-10J10V000 | VO TRUOC (70/90-17 M6002 38P) 55110-10J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-7090-17-m6002-38p-55110-10j10v000-suzuki-viva-fi--55110-10J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 55110-12K00-000 | VO TRUOC 55110-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--55110-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 55110-13H30V000 | VO TRUOC 55110-13H30V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-13h30v000-suzuki-hayate--55110-13H30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 55110-16H50V000 | VO TRUOC 55110-16H50V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-16h50v000-suzuki-x-bike--55110-16H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 55110-23K00-000 | VO XE TRUOC 55110-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-truoc-55110-23k00-000-suzuki-gsx-r150--55110-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 55110-23K21-000 | VO XE, TRUOC 55110-23K21-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-truoc-55110-23k21-000-suzuki-gsf150-bandit--55110-23K21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 55110-25G30-000 | VO TRUOC (KO RUOT) 55110-25G30-000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-ko-ruot-55110-25g30-000-suzuki-fu150scd2l5--55110-25G30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 55110-25J02-000 | VO BANH SAU (90/100-10 53J) 55110-25J02-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-banh-sau-90100-10-53j-55110-25j02-000-suzuki-ub125--55110-25J02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55110-33J00V000 | VO TRUOC 55110-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--55110-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 55110-34H00V000 | VO XE 55110-34H00V000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-55110-34h00v000-suzuki-ua125--55110-34H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 55110-34J00-000 | VO XE TRUOC 55110-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-truoc-55110-34j00-000-suzuki-gl150--55110-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55110-36H00V000 | VO XE 55110-36H00V000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-xe-55110-36h00v000-suzuki-gd110hu--55110-36H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 55110-40J10-000 | VO TRUOC 55110-40J10-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-40j10-000-suzuki-uk110nel6--55110-40J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 55110-41H20V000 | VO TRUOC 55110-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-41h20v000-suzuki-skydrive--55110-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 55110-41K00-000 | VO TRUOC 55110-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55110-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55110H37211H000 | VO TRUOC 55110H37211H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-truoc-55110h37211h000-suzuki-gz150--55110H37211H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 55156-26F10-000 | NAP VIT XA GIO 55156-26F10-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-vit-xa-gio-55156-26f10-000-suzuki-gz150--55156-26F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 55165-66310-000 | NAP 55165-66310-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-55165-66310-000-suzuki-ua125--55165-66310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 55200-07H20V000 | RUOT TRUOC(S2.25/2.50-17) 55200-07H20V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-truocs225250-17-55200-07h20v000-suzuki-revo--55200-07H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 55200-10J10V000 | RUOT TRUOC (70/90-17 TR4) 55200-10J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-truoc-7090-17-tr4-55200-10j10v000-suzuki-viva-fi--55200-10J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 55200-36H00V000 | RUOT XE 55200-36H00V000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-xe-55200-36h00v000-suzuki-gd110hu--55200-36H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 55200-41H20V000 | RUOT XE 55200-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ruot-xe-55200-41h20v000-suzuki-skydrive--55200-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 55261-22J10V000 | DAY TIEM 55261-22J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-tiem-55261-22j10v000-suzuki-viva-fi--55261-22J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 55261-36H10-000 | DAY TIEM 55261-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/day-tiem-55261-36h10-000-suzuki-gd110hu--55261-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 55310-46F00-000 | NIENG TRUOC VA SAU 55310-46F00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-truoc-va-sau-55310-46f00-000-suzuki-amity--55310-46F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 55311-09G40-000 | NIENG TRUOC 55311-09G40-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-truoc-55311-09g40-000-suzuki-viva-fi--55311-09G40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 55311-13H00-000 | NIENG TRUOC 55311-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-truoc-55311-13h00-000-suzuki-hayate--55311-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 55311-16H00-000 | NIENG TRUOC XC281D 55311-16H00-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-truoc-xc281d-55311-16h00-000-suzuki-revo--55311-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 55311-31CA0-000 | NIENG TRUOC 55311-31CA0-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-truoc-55311-31ca0-000-suzuki-viva--55311-31CA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 55311-36H10-000 | NIENG TRUOC 55311-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nieng-truoc-55311-36h10-000-suzuki-gd110hu--55311-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 55320-13H00-000 | BO CAM TRUOC 55320-13H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cam-truoc-55320-13h00-000-suzuki-hayate--55320-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 55320-16HA0-000 | BO CAM TRUOC(TSD) 55320-16HA0-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cam-truoctsd-55320-16ha0-000-suzuki-viva--55320-16HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 55320-45HA0-000 | BO CAM TRUOC 55320-45HA0-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-cam-truoc-55320-45ha0-000-suzuki-viva--55320-45HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 55326-36H10-000 | NUM CAM XE 55326-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/num-cam-xe-55326-36h10-000-suzuki-gd110hu--55326-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 55411-41K00-000 | TAM CAN BANG 1 55411-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-can-bang-1-55411-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55411-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55412-41K00-000 | TAM CAN BANG 2 55412-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-can-bang-2-55412-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55412-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55413-41K00-000 | TAM CAN BANG 3 55413-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-can-bang-3-55413-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55413-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55421-09D10-000 | LO XO 55421-09D10-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-55421-09d10-000-suzuki-hayate--55421-09D10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 55421-09D20V000 | LO XO BO THANG 55421-09D20V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-bo-thang-55421-09d20v000-suzuki-hayate--55421-09D20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 55421-11F50-000 | LO XO BO THANG SAU 55421-11F50-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-bo-thang-sau-55421-11f50-000-suzuki-amity--55421-11F50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 55421-36H00-000 | LO XO 55421-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-55421-36h00-000-suzuki-gd110hu--55421-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 55421-45F00-000 | LO XO 55421-45F00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-55421-45f00-000-suzuki-ua125--55421-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 55421B20E00N000 | LO XO 55421B20E00N000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-55421b20e00n000-suzuki-uk110nel6--55421B20E00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 55610-20L00-000 | BO THUY LUC, ABS 55610-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thuy-luc-abs-55610-20l00-000-suzuki-vstrom250--55610-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 55610-27K00-000 | BO THUY LUC, ABS 55610-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-thuy-luc-abs-55610-27k00-000-suzuki-gl150--55610-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55610-41K00-000 | BO DAU THUY LUC ABS 55610-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-dau-thuy-luc-abs-55610-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55610-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55660-34J00-000 | BAT GIU 55660-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-55660-34j00-000-suzuki-gl150--55660-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55660-41K00-000 | BAT GIU 55660-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-55660-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55660-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55661-34J00-000 | BULONG 55661-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-55661-34j00-000-suzuki-gl150--55661-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55662-10G00-000 | ONG LOT 55662-10G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-55662-10g00-000-suzuki-gl150--55662-10G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55663-34J00-000 | CAO SU 55663-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-55663-34j00-000-suzuki-gl150--55663-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55671-27K00-000 | TAM CHE, BO ABS 55671-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-che-bo-abs-55671-27k00-000-suzuki-gl150--55671-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55710-20L00-000 | CAM BIEN, TOC DO BANH TRUOC 55710-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-bien-toc-do-banh-truoc-55710-20l00-000-suzuki-vstrom250--55710-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 55710-27K00-000 | CAM BIEN TOC DO, BANH TRUOC 55710-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-bien-toc-do-banh-truoc-55710-27k00-000-suzuki-gl150--55710-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55710-41K00-000 | CAM BIEN, TOC DO BANH TRUOC 55710-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cam-bien-toc-do-banh-truoc-55710-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55710-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55731-41K00-000 | NEP, DAY CAM BIEN 55731-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nep-day-cam-bien-55731-41k00-000-suzuki-gsx250m1--55731-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 55734-27K00-000 | KEP 55734-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-55734-27k00-000-suzuki-gl150--55734-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55734-34J00-000 | KEP 55734-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-55734-34j00-000-suzuki-gl150--55734-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 55910-08K00-000 | CUM PHANH 55910-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cum-phanh-55910-08k00-000-suzuki-ub125--55910-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55925-40J00-000 | BULONG 55925-40J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-55925-40j00-000-suzuki-ub125--55925-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55933-08K00-000 | TAM CHE 55933-08K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-che-55933-08k00-000-suzuki-ub125--55933-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55935-40J00-000 | LO XO 55935-40J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-55935-40j00-000-suzuki-ub125--55935-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55936-40J00-000 | DAI OC 55936-40J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-55936-40j00-000-suzuki-ub125--55936-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 55938-40J00-000 | VONG DEM 55938-40J00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-55938-40j00-000-suzuki-ub125--55938-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56021H04H00H000 | DOI TRONG TAY LAI 56021H04H00H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56021h04h00h000-suzuki-ua125--56021H04H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56021H06300H000 | DOI TRONG TAY LAI 56021H06300H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56021h06300h000-suzuki-gz150--56021H06300H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56021H36H10H000 | DOI TRONG TAY LAI 56021H36H10H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56021h36h10h000-suzuki-gd110hu--56021H36H10H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 56110-04HC1-000 | TAY LAI 56110-04HC1-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-04hc1-000-suzuki-ua125--56110-04HC1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56110-07H50-000 | TAY LAI (XC281SD) 56110-07H50-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-xc281sd-56110-07h50-000-suzuki-skydrive--56110-07H50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56110-09G20-000 | TAY LAI (XCD) 56110-09G20-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-xcd-56110-09g20-000-suzuki-viva--56110-09G20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56110-10J00-000 | TAY LAI 56110-10J00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-10j00-000-suzuki-hayate--56110-10J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56110-10J10-000 | TAY LAI 56110-10J10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-10j10-000-suzuki-axelo--56110-10J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56110-16H00-000 | TAY LAI 56110-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-16h00-000-suzuki-x-bike--56110-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56110-20L00-000 | TRUC TAY LAI 56110-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-tay-lai-56110-20l00-000-suzuki-vstrom250--56110-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 56110-22J10-000 | TAY LAI 56110-22J10-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-22j10-000-suzuki-viva-fi--56110-22J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56110-23K00-000 | TAY LAI PHAI 56110-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110-23k00-000-suzuki-gsx-r150--56110-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 56110-23K20-000 | TAY LAI PHAI 56110-23K20-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110-23k20-000-suzuki-gsx-s150--56110-23K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56110-25G60-000 | TAY LAI, PHAI 56110-25G60-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110-25g60-000-suzuki-fu150mfl7--56110-25G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 56110-25G61-000 | TAY LAI, PHAI 56110-25G61-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110-25g61-000-suzuki-xe616--56110-25G61-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 56110-26H01-000 | TAY LAI PHAI 56110-26H01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110-26h01-000-suzuki-en150--56110-26H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56110-27K00-000 | TAY LAI 56110-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-27k00-000-suzuki-gl150--56110-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56110-30D01T000 | TAY LAI 56110-30D01T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-30d01t000-suzuki-viva--56110-30D01T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56110-33J00V000 | TAY LAI 56110-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--56110-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56110-40J02-000 | TAY LAI 56110-40J02-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-40j02-000-suzuki-uk110nel6--56110-40J02-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56110-41H20V000 | TAY LAI 56110-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-41h20v000-suzuki-skydrive--56110-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56110-41K00-291 | TAY LAI PHAI 56110-41K00-291 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110-41k00-291-suzuki-gsx250fm1--56110-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56110-44K20-000 | TAY LAI 56110-44K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56110-44k20-000-suzuki-ub125--56110-44K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56110B25G10N000 | TAY LAI, PHAI 56110B25G10N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110b25g10n000-suzuki-fu150scd2l4--56110B25G10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 56110B25G30N000 | TAY LAI, PHAI 56110B25G30N000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-phai-56110b25g30n000-suzuki-fu150scd2l5--56110B25G30N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 56111-23K00-000 | TAY LAI 56111-23K00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56111-23k00-000-suzuki-gsx-s150--56111-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56111-23K30-000 | TAY LAI 56111-23K30-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56111-23k30-000-suzuki-gsf150-1--56111-23K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 56111-25H01-000 | TAY LAI 56111-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56111-25h01-000-suzuki-gz150--56111-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56111-26H00-000 | TAY LAI 56111-26H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56111-26h00-000-suzuki-en150--56111-26H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56111-34J21-000 | TRUC TAY LAI 56111-34J21-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/truc-tay-lai-56111-34j21-000-suzuki-gsx250m1--56111-34J21-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56111-36H00-000 | TAY LAI 56111-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-56111-36h00-000-suzuki-gd110hu--56111-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 56123-25G00-000 | BULONG 56123-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-56123-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--56123-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 56123-27K00-000 | BULONG 56123-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-56123-27k00-000-suzuki-gl150--56123-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56123-41K00-000 | BULONG 56123-41K00-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-56123-41k00-000-suzuki-gsx250fm1--56123-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56150-23K00-000 | TAY LAI TRAI 56150-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150-23k00-000-suzuki-gsx-r150--56150-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 56150-23K20-000 | TAY LAI TRAI 56150-23K20-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150-23k20-000-suzuki-gsx-s150--56150-23K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56150-25G50-000 | TAY LAI, TRAI 56150-25G50-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150-25g50-000-suzuki-fu150mfl7--56150-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 56150-26H01-000 | TAY LAI TRAI 56150-26H01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150-26h01-000-suzuki-en150--56150-26H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56150-41K00-291 | TAY LAI TRAI 56150-41K00-291 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150-41k00-291-suzuki-gsx250fm1--56150-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56150B25G00N019 | TAY LAI, TRAI 56150B25G00N019 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150b25g00n019-suzuki-fu150scd2l4--56150B25G00N019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 56150B25G20N000 | TAY LAI, TRAI 56150B25G20N000 SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-lai-trai-56150b25g20n000-suzuki-fu150scd2l5--56150B25G20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 56211-23K00-000 | BAT BAT TAY LAI 56211-23K00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tay-lai-56211-23k00-000-suzuki-gsx-s150--56211-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56211-45F10-000 | BAT BAT TAY LAI 56211-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tay-lai-56211-45f10-000-suzuki-en150--56211-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56211H33D00H000 | BAT BAT TAY LAI 56211H33D00H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tay-lai-56211h33d00h000-suzuki-gz150--56211H33D00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56216-34J00-000 | NUT BIT 56216-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-56216-34j00-000-suzuki-gl150--56216-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56221-12FH0-000 | BAT BAT TAY LAI 56221-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tay-lai-56221-12fh0-000-suzuki-gz150--56221-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56221-45F10-000 | BAT BAT TAY LAI 56221-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tay-lai-56221-45f10-000-suzuki-en150--56221-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56221-45FA0-000 | BAT BAT TAY LAI 56221-45FA0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-tay-lai-56221-45fa0-000-suzuki-gd110hu--56221-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 56240-12FH0-000 | CAO SU DEM 56240-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56240-12fh0-000-suzuki-gz150--56240-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56241-30D00-000 | CAO SU DEM, TAY LAI 56241-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-tay-lai-56241-30d00-000-suzuki-viva--56241-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56243-09G00-000 | VONG DEM TAY LAI 56243-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-tay-lai-56243-09g00-000-suzuki-viva--56243-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56245-12FH0-000 | CAO SU DEM 56245-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56245-12fh0-000-suzuki-gz150--56245-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56246-41K00-000 | NUT BIT 56246-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-56246-41k00-000-suzuki-gsx250m1--56246-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56247-09G00V000 | CAO SU DEM TAY LAI 56247-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-tay-lai-56247-09g00v000-suzuki-viva--56247-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56252-16H00-000 | DAI OC DOI TRONG 56252-16H00-000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-doi-trong-56252-16h00-000-suzuki-moto-common--56252-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 56270H22020H000 | DOI TRONG TAY LAI 56270H22020H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56270h22020h000-suzuki-en150--56270H22020H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56270H22050H000 | DOI TRONG TAY LAI 56270H22050H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56270h22050h000-suzuki-en150--56270H22050H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56272-10G01-000 | HAM DOI TRONG TAY LAI 56272-10G01-000 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ham-doi-trong-tay-lai-56272-10g01-000-suzuki-satria--56272-10G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 56272-22J00-000 | HAM DOI TRONG TAY LAI 56272-22J00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ham-doi-trong-tay-lai-56272-22j00-000-suzuki-gsx-s150--56272-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56272-22J00V000 | HAM DOI TRONG TAY LAI 56272-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ham-doi-trong-tay-lai-56272-22j00v000-suzuki-viva-fi--56272-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56272-23F00-000 | HAM DOI NGOAI TAY LAI 56272-23F00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ham-doi-ngoai-tay-lai-56272-23f00-000-suzuki-viva--56272-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56272-23F10V000 | BO HAM DOI TRONG NGOAI TAY LAI 56272-23F10V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ham-doi-trong-ngoai-tay-lai-56272-23f10v000-suzuki-x-bike--56272-23F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56272-28F00V000 | BO HAM DOI TRONG NGOAI TAY LAI 56272-28F00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-ham-doi-trong-ngoai-tay-lai-56272-28f00v000-suzuki-x-bike--56272-28F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56272-28F10-000 | HAM DOI TRONG TAY LAI 56272-28F10-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ham-doi-trong-tay-lai-56272-28f10-000-suzuki-gsx250m1--56272-28F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56273-10G10-000 | DAI OC 56273-10G10-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-56273-10g10-000-suzuki-gsf150-bandit--56273-10G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 56276-16H00-000 | ONG CACH DOI TRONG TAY LAI 56276-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-cach-doi-trong-tay-lai-56276-16h00-000-suzuki-x-bike--56276-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56276-17D00-000 | ONG CACH DOI TRONG TAY LAI 56276-17D00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-cach-doi-trong-tay-lai-56276-17d00-000-suzuki-shogun--56276-17D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56276-22J00-000 | DOI TRONG TAY LAI 56276-22J00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56276-22j00-000-suzuki-gsx-s150--56276-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56276-41K00-000 | ONG CACH 56276-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-cach-56276-41k00-000-suzuki-gsx250m1--56276-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56277-16H00V000 | VIT 56277-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-56277-16h00v000-suzuki-x-bike--56277-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56277-22J00V000 | VIT 56277-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-56277-22j00v000-suzuki-viva-fi--56277-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56277-32J00-000 | VIT 56277-32J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-56277-32j00-000-suzuki-fu150mfl7--56277-32J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 56278-20G00-000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-20G00-000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-20g00-000-suzuki-shogun--56278-20G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56278-20L00-000 | HAM DOI TRONG TAY LAI 56278-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ham-doi-trong-tay-lai-56278-20l00-000-suzuki-vstrom250--56278-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 56278-22J00V000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-22j00v000-suzuki-viva-fi--56278-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56278-23F00V000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-23F00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-23f00v000-suzuki-viva--56278-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56278-28F00V000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-28F00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-28f00v000-suzuki-x-bike--56278-28F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56278-28F10V000 | DOI TRONG TAY LAI NR 56278-28F10V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-nr-56278-28f10v000-suzuki-x-bike--56278-28F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56278-28G10-000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-28G10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-28g10-000-suzuki-gsx250fm1--56278-28G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56278-32J00-000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-32J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-32j00-000-suzuki-fu150mfl7--56278-32J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 56278-32J10-000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-32J10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-32j10-000-suzuki-gsx-r150--56278-32J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 56278-40J00V000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-40J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-40j00v000-suzuki-uv125fscl4--56278-40J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56278-41K00-000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-41k00-000-suzuki-gsx250m1--56278-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56278-47E10-000 | DOI TRONG TAY LAI 56278-47E10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-56278-47e10-000-suzuki-fu150scd2l4--56278-47E10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 56278B28F10N000 | DOI TRONG TAY LAI (XANH) 56278B28F10N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-xanh-56278b28f10n000-suzuki-axelo--56278B28F10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56278E28F10VYNL | DOI TRONG TAY LAI (XANH) 56278E28F10VYNL SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-xanh-56278e28f10vynl-suzuki-axelo--56278E28F10VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56278E28F10VYPU | DOI TRONG TAY LAI (VANG) 56278E28F10VYPU SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/doi-trong-tay-lai-vang-56278e28f10vypu-suzuki-axelo--56278E28F10VYPU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56300-30D10V35W | OP TAY LAI TRUOC - XAM 56300-30D10V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xam-56300-30d10v35w-suzuki-viva--56300-30D10V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56300-30D10V382 | OP TAY LAI TRUOC - XANH NHOT 56300-30D10V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xanh-nhot-56300-30d10v382-suzuki-viva--56300-30D10V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56300-30D10V383 | OP TAY LAI TRUOC - DEN 56300-30D10V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-den-56300-30d10v383-suzuki-viva--56300-30D10V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56300-30D10V408 | OP TAY LAI TRUOC - DO 56300-30D10V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-do-56300-30d10v408-suzuki-viva--56300-30D10V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56300-30D10V804 | OP TAY LAI TRUOC - XANH TIM 56300-30D10V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xanh-tim-56300-30d10v804-suzuki-viva--56300-30D10V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56300-30D10V805 | OP TAY LAI TRUOC - BAC 56300-30D10V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-bac-56300-30d10v805-suzuki-viva--56300-30D10V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56300-30D10VY98 | OP TAY LAI TRUOC - XANHLAM 56300-30D10VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xanhlam-56300-30d10vy98-suzuki-viva--56300-30D10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56311-04HC1-106 | OP TAY LAI TRUOC, DO 56311-04HC1-106 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-do-56311-04hc1-106-suzuki-ua125--56311-04HC1-106 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56311-04HC1-501 | OP TAY LAI TRUOC, DEN 56311-04HC1-501 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-den-56311-04hc1-501-suzuki-ua125--56311-04HC1-501 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56311-04HC1-827 | OP TAY LAI TRUOC, BAC 56311-04HC1-827 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-bac-56311-04hc1-827-suzuki-ua125--56311-04HC1-827 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56311-04HC1VYUH | OP TAY LAI TRUOC (TRANG) 56311-04HC1VYUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-trang-56311-04hc1vyuh-suzuki-ua125--56311-04HC1VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56311-07H10V382 | OP TAY LAI TRUOC, XANH NHOT 56311-07H10V382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xanh-nhot-56311-07h10v382-suzuki-revo--56311-07H10V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10V394 | OP DAU DEN XANH 56311-07H10V394 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-56311-07h10v394-suzuki-revo--56311-07H10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10V395 | OP DAU DEN DO 56311-07H10V395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-do-56311-07h10v395-suzuki-revo--56311-07H10V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10V397 | OP TAY LAI TRUOC, DEN 56311-07H10V397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-den-56311-07h10v397-suzuki-revo--56311-07H10V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10V398 | OP TAY LAI TRUOC BAC 56311-07H10V398 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-bac-56311-07h10v398-suzuki-revo--56311-07H10V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10V408 | OP DAU DEN DO 56311-07H10V408 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-do-56311-07h10v408-suzuki-revo--56311-07H10V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10VW9D | OP TAY LAI TRUOC NAU 56311-07H10VW9D SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-nau-56311-07h10vw9d-suzuki-revo--56311-07H10VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10VYNR | OP TAY LAI TRUOC DEN 56311-07H10VYNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-den-56311-07h10vynr-suzuki-revo--56311-07H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10VYTB | OP TAY LAI TRUOC, DO 56311-07H10VYTB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-do-56311-07h10vytb-suzuki-revo--56311-07H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10VYUH | OP DAU DEN TRANG 56311-07H10VYUH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-trang-56311-07h10vyuh-suzuki-revo--56311-07H10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-07H10VYUJ | OP DAU DEN, XANH DUONG 56311-07H10VYUJ SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-duong-56311-07h10vyuj-suzuki-revo--56311-07H10VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56311-09G00V382 | OP DAU DEN-XANH 56311-09G00V382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-56311-09g00v382-suzuki-smash--56311-09G00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-09G00V394 | OP TAY LAI, XANH TIM 56311-09G00V394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-xanh-tim-56311-09g00v394-suzuki-smash--56311-09G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-09G00V395 | OP TAY LAI, DO 56311-09G00V395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-do-56311-09g00v395-suzuki-smash--56311-09G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-09G00V397 | OP DAU DEN-DEN 56311-09G00V397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-den-56311-09g00v397-suzuki-smash--56311-09G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-09G00V398 | OP DAU DEN-BAC 56311-09G00V398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-bac-56311-09g00v398-suzuki-smash--56311-09G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-09G00V401 | OP TAY LAI, XANH BAC 56311-09G00V401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-xanh-bac-56311-09g00v401-suzuki-smash--56311-09G00V401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-09G00VC31 | OP TAY LAI-VANG DEN 56311-09G00VC31 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-vang-den-56311-09g00vc31-suzuki-smash--56311-09G00VC31 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56311-10J20VYNL | OP TAY LAI 56311-10J20VYNL SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-56311-10j20vynl-suzuki-axelo--56311-10J20VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56311-10J20VYNR | OP TAY LAI 56311-10J20VYNR SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-56311-10j20vynr-suzuki-axelo--56311-10J20VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56311-10J30VYKV | OP TAY LAI 56311-10J30VYKV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-56311-10j30vykv-suzuki-axelo--56311-10J30VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56311-10J30VYNL | OP TAY LAI 56311-10J30VYNL SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-56311-10j30vynl-suzuki-axelo--56311-10J30VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56311-10J30VYNR | OP TAY LAI 56311-10J30VYNR SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-56311-10j30vynr-suzuki-axelo--56311-10J30VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56311-13H00VW9D | OP TAY LAI TRUOC - NAU SP EDITION 56311-13H00VW9D SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-nau-sp-edition-56311-13h00vw9d-suzuki-hayate--56311-13H00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56311-13H00VY7H | OP TAY LAI TRUOC 56311-13H00VY7H SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-13h00vy7h-suzuki-hayate--56311-13H00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56311-13H00VYNR | OP TAY LAI TRUOC 56311-13H00VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-13h00vynr-suzuki-hayate--56311-13H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56311-13H00VYYL | OP TAY LAI TRUOC - NAU LIMITED 56311-13H00VYYL SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-nau-limited-56311-13h00vyyl-suzuki-hayate--56311-13H00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56311-13HA0VYUH | OP TAY LAI TRUOC - TRANG 56311-13HA0VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-trang-56311-13ha0vyuh-suzuki-hayate--56311-13HA0VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56311-16H10V382 | OP DAU DEN, XANH NHOT 56311-16H10V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-nhot-56311-16h10v382-suzuki-x-bike--56311-16H10V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10V394 | OP DAU DEN, XANH TIM 56311-16H10V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-tim-56311-16h10v394-suzuki-x-bike--56311-16H10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10V439 | OP DAU DEN, BAC 56311-16H10V439 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-bac-56311-16h10v439-suzuki-x-bike--56311-16H10V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10V440 | OP DAU DEN, DO 56311-16H10V440 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-do-56311-16h10v440-suzuki-x-bike--56311-16H10V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10VHEH | OP TAY LAI TRUOC, XAM 56311-16H10VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xam-56311-16h10vheh-suzuki-x-bike--56311-16H10VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10VY98 | OP DAU DEN, XANH LAM 56311-16H10VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-lam-56311-16h10vy98-suzuki-x-bike--56311-16H10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10VYLF | OP TAY LAI TRUOC (XAM) 56311-16H10VYLF SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xam-56311-16h10vylf-suzuki-x-bike--56311-16H10VYLF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10VYNR | OP TAY LAI TRUOC 56311-16H10VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-16h10vynr-suzuki-x-bike--56311-16H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10VYTB | OP DAU DEN, DO 56311-16H10VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-do-56311-16h10vytb-suzuki-x-bike--56311-16H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-16H10VYUH | OP TAY LAI TRUOC 56311-16H10VYUH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-16h10vyuh-suzuki-x-bike--56311-16H10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56311-20G00V394 | OP DAU DEN- XANH 56311-20G00V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-56311-20g00v394-suzuki-shogun--56311-20G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-20G00V395 | OP DAU DEN- DO 56311-20G00V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-do-56311-20g00v395-suzuki-shogun--56311-20G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-20G00V397 | OP DAU DEN-DEN 56311-20G00V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-den-56311-20g00v397-suzuki-shogun--56311-20G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-20G00V398 | OP DAU DEN-BAC 56311-20G00V398 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-bac-56311-20g00v398-suzuki-shogun--56311-20G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-20G00V402 | OP DAU DEN- VANG 56311-20G00V402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-vang-56311-20g00v402-suzuki-shogun--56311-20G00V402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-20G00V408 | OP DAU DEN-DO DEN 56311-20G00V408 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-do-den-56311-20g00v408-suzuki-shogun--56311-20G00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-20G00VY98 | OP DAU DEN-XANH LAM 56311-20G00VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-xanh-lam-56311-20g00vy98-suzuki-shogun--56311-20G00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56311-22J10VYNL | OP TAY LAI TRUOC 56311-22J10VYNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-22j10vynl-suzuki-viva-fi--56311-22J10VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56311-22J10VYNR | OP TAY LAI TRUOC 56311-22J10VYNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-22j10vynr-suzuki-viva-fi--56311-22J10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56311-22J10VYTB | OP TAY LAI TRUOC 56311-22J10VYTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-22j10vytb-suzuki-viva-fi--56311-22J10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56311-27K00-YMC | OP TAY LAI BAC 56311-27K00-YMC SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-bac-56311-27k00-ymc-suzuki-gl150--56311-27K00-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56311-27K00-YVB | OP TAY LAI 56311-27K00-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-56311-27k00-yvb-suzuki-gl150--56311-27K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56311-33J00VPSC | OP TAY LAI TRUOC (DO) 56311-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-do-56311-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--56311-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56311-33J00VYKV | OP TAY LAI TRUOC 56311-33J00VYKV SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-33j00vykv-suzuki-uv125fscl6--56311-33J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 56311-33J00VYNL | OP TAY LAI TRUOC (ECSTAR) 56311-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-ecstar-56311-33j00vynl-suzuki-uv125fscl5--56311-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 56311-33J00VYNR | OP TAY LAI TRUOC (DEN) 56311-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-den-56311-33j00vynr-suzuki-uv125fscl4--56311-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56311-33J00VYPA | OP TAY LAI TRUOC (TRANG) 56311-33J00VYPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-trang-56311-33j00vypa-suzuki-uv125fscl7--56311-33J00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 56311-33J00VYUH | OP TAY LAI TRUOC (TRANG) 56311-33J00VYUH SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-trang-56311-33j00vyuh-suzuki-uv125fscl4--56311-33J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56311-33J00VYYL | OP TAY LAI TRUOC 56311-33J00VYYL SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-33j00vyyl-suzuki-uv125fscl7--56311-33J00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 56311-40J00VPV5 | OP TAY LAI TRUOC 56311-40J00VPV5 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-40j00vpv5-suzuki-uk110nel6--56311-40J00VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56311-40J00VYKV | OP TAY LAI TRUOC 56311-40J00VYKV SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-40j00vykv-suzuki-uk110nel6--56311-40J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56311-40J00VYMC | OP TAY LAI TRUOC (VANG DONG) 56311-40J00VYMC SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-vang-dong-56311-40j00vymc-suzuki-uk110nel8--56311-40J00VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 56311-40J00VYNR | OP TAY LAI TRUOC 56311-40J00VYNR SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-40j00vynr-suzuki-uk110nel6--56311-40J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56311-40J00VYSF | OP TAY LAI TRUOC (XANH) 56311-40J00VYSF SUZUKI UK110NEL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-xanh-56311-40j00vysf-suzuki-uk110nel9--56311-40J00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL9 Attrs: Model=UK110NEL9 [PRODUCT] 56311-40J00VYUH | OP TAY LAI TRUOC 56311-40J00VYUH SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-40j00vyuh-suzuki-uk110nel6--56311-40J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56311-40J00VYZE | OP TAY LAI TRUOC (DO) 56311-40J00VYZE SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-do-56311-40j00vyze-suzuki-uk110nel8--56311-40J00VYZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 56311-41H20VYMC | OP TAY LAI TRUOC, BAC 56311-41H20VYMC SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-bac-56311-41h20vymc-suzuki-skydrive--56311-41H20VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56311-41H20VYNR | OP TAY LAI TRUOC, DEN 56311-41H20VYNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-den-56311-41h20vynr-suzuki-skydrive--56311-41H20VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56311-41H20VYTB | OP TAY LAI TRUOC, DO 56311-41H20VYTB SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-do-56311-41h20vytb-suzuki-skydrive--56311-41H20VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56311-44K20-000 | OP TAY LAI TRUOC 56311-44K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56311-44k20-000-suzuki-ub125--56311-44K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56312-27K00-000 | OP TAY LAI, TRUOC 56312-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-truoc-56312-27k00-000-suzuki-gl150--56312-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56312-44K01-PGZ | OP TAY LAI TREN 56312-44K01-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-56312-44k01-pgz-suzuki-ub125--56312-44K01-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56312-44K01-YPA | OP TAY LAI TREN 56312-44K01-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-56312-44k01-ypa-suzuki-ub125--56312-44K01-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56312-44K01-YVB | OP TAY LAI TREN 56312-44K01-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-56312-44k01-yvb-suzuki-ub125--56312-44K01-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56313-16H00-000 | CAO SU DEM 56313-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56313-16h00-000-suzuki-x-bike--56313-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56313-16H00V000 | CAO SU DEM 56313-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56313-16h00v000-suzuki-x-bike--56313-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56314-27K00-000 | CAO SU DEM 56314-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56314-27k00-000-suzuki-gl150--56314-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56315-16H00-000 | DEM OP TAY LAI 56315-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-op-tay-lai-56315-16h00-000-suzuki-x-bike--56315-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56316-16H00-000 | DEM OP TAY LAI 56316-16H00-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-op-tay-lai-56316-16h00-000-suzuki-x-bike--56316-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56316-45H00-000 | VIT 56316-45H00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-56316-45h00-000-suzuki-axelo--56316-45H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56316B13HA0N000 | VIT 56316B13HA0N000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-56316b13ha0n000-suzuki-hayate-ss--56316B13HA0N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 56321-04HC1-000 | OP TAY LAI, SAU 56321-04HC1-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-04hc1-000-suzuki-ua125--56321-04HC1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56321-07H00V001 | OP TAY LAI,SAU 56321-07H00V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-laisau-56321-07h00v001-suzuki-revo--56321-07H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56321-09G10-000 | OP SAU TAY LAI (DIA) 56321-09G10-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-dia-56321-09g10-000-suzuki-smash--56321-09G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56321-09G10V000 | OP SAU TAY LAI (DUM) 56321-09G10V000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-dum-56321-09g10v000-suzuki-smash--56321-09G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 56321-10J00-291 | OP TAY LAI, SAU 56321-10J00-291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-10j00-291-suzuki-axelo--56321-10J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56321-13H00V000 | OP TAY LAI,SAU 56321-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-laisau-56321-13h00v000-suzuki-hayate--56321-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56321-13H00V001 | OP TAY LAI,SAU 56321-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-laisau-56321-13h00v001-suzuki-hayate--56321-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56321-13HA0-291 | OP TAY LAI SAU 56321-13HA0-291 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-13ha0-291-suzuki-hayate-ss--56321-13HA0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 56321-13HA0-PM6 | OP TAY LAI SAU (XANH) 56321-13HA0-PM6 SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-xanh-56321-13ha0-pm6-suzuki-hayate-ss-fi--56321-13HA0-PM6 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 56321-16H10V382 | OP SAU TAY LAI, XANH NHOT 56321-16H10V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-xanh-nhot-56321-16h10v382-suzuki-x-bike--56321-16H10V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10V394 | OP SAU TAY LAI, XANH TIM 56321-16H10V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-xanh-tim-56321-16h10v394-suzuki-x-bike--56321-16H10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10V439 | OP SAU TAY LAI, BAC 56321-16H10V439 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-bac-56321-16h10v439-suzuki-x-bike--56321-16H10V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10V440 | OP SAU TAY LAI, DO 56321-16H10V440 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-do-56321-16h10v440-suzuki-x-bike--56321-16H10V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10VY98 | OP SAU TAY LAI, XANH LAM 56321-16H10VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-xanh-lam-56321-16h10vy98-suzuki-x-bike--56321-16H10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10VYLF | OP SAU TAY LAI 56321-16H10VYLF SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-16h10vylf-suzuki-x-bike--56321-16H10VYLF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10VYNR | OP SAU TAY LAI 56321-16H10VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-16h10vynr-suzuki-x-bike--56321-16H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10VYTB | OP TAY LAI SAU 56321-16H10VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-16h10vytb-suzuki-x-bike--56321-16H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-16H10VYUH | OP SAU TAY LAI 56321-16H10VYUH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-16h10vyuh-suzuki-x-bike--56321-16H10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56321-20G10V394 | OP SAU TAY LAI- XANH 56321-20G10V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-xanh-56321-20g10v394-suzuki-shogun--56321-20G10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56321-20G10V395 | OP SAU TAY LAI-DO 56321-20G10V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-do-56321-20g10v395-suzuki-shogun--56321-20G10V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56321-20G10V397 | OP SAU TAY LAI-DEN 56321-20G10V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-den-56321-20g10v397-suzuki-shogun--56321-20G10V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56321-20G10V398 | OP SAU TAY LAI-BAC 56321-20G10V398 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-bac-56321-20g10v398-suzuki-shogun--56321-20G10V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56321-20G10V402 | OP SAU TAY LAI- VANG 56321-20G10V402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-vang-56321-20g10v402-suzuki-shogun--56321-20G10V402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56321-20G10VY98 | OP SAU TAY LAI-XANH LAM 56321-20G10VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-xanh-lam-56321-20g10vy98-suzuki-shogun--56321-20G10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56321-22J10V000 | OP TAY LAI, SAU 56321-22J10V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-22j10v000-suzuki-viva-fi--56321-22J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56321-27K10-000 | OP TAY LAI, SAU 56321-27K10-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-27k10-000-suzuki-gl150--56321-27K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 56321-30D10V001 | OP SAU TAY LAI SAU 56321-30D10V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-sau-56321-30d10v001-suzuki-viva--56321-30D10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56321-30D20V000 | OP SAU TAY LAI 56321-30D20V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-30d20v000-suzuki-viva--56321-30D20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56321-30D20V001 | OP SAU TAY LAI 56321-30D20V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-30d20v001-suzuki-viva--56321-30D20V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56321-33J00V000 | OP TAY LAI SAU 56321-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--56321-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56321-40J11-291 | OP TAY LAI SAU 56321-40J11-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-40j11-291-suzuki-uk110nel6--56321-40J11-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56321-41H10V000 | OP SAU TAY LAI 56321-41H10V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-41h10v000-suzuki-skydrive--56321-41H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56321-41H10V001 | OP SAU TAY LAI 56321-41H10V001 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-56321-41h10v001-suzuki-skydrive--56321-41H10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56321-44K20-000 | OP TAY LAI SAU 56321-44K20-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-sau-56321-44k20-000-suzuki-ub125--56321-44K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56321B13HA0NPFW | OP SAU TAY LAI (DO) 56321B13HA0NPFW SUZUKI HAYATE SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-sau-tay-lai-do-56321b13ha0npfw-suzuki-hayate-ss-fi--56321B13HA0NPFW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE SS FI Attrs: Model=HAYATE SS FI [PRODUCT] 56322-09G00-000 | NAP CHUP SAU TAY LAI 56322-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chup-sau-tay-lai-56322-09g00-000-suzuki-viva--56322-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56322-16H10V382 | OP TAY LAI TREN, XANH NHOT 56322-16H10V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-xanh-nhot-56322-16h10v382-suzuki-x-bike--56322-16H10V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10V394 | OP TAY LAI TREN, XANH TIM 56322-16H10V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-xanh-tim-56322-16h10v394-suzuki-x-bike--56322-16H10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10V440 | OP TREN MAT DONG HO DO 56322-16H10V440 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-mat-dong-ho-do-56322-16h10v440-suzuki-x-bike--56322-16H10V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10VHEH | OP TAY LAI TREN, XAM 56322-16H10VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-xam-56322-16h10vheh-suzuki-x-bike--56322-16H10VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10VY98 | OP TAY LAI TREN, XANH LAM 56322-16H10VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tay-lai-tren-xanh-lam-56322-16h10vy98-suzuki-x-bike--56322-16H10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10VYNR | OP TREN MAT DONG HO 56322-16H10VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-mat-dong-ho-56322-16h10vynr-suzuki-x-bike--56322-16H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10VYTB | OP TREN MAT DONG HO, DO 56322-16H10VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-mat-dong-ho-do-56322-16h10vytb-suzuki-x-bike--56322-16H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56322-16H10VYUJ | OP TREN MAT DONG HO, XANH DUONG 56322-16H10VYUJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-mat-dong-ho-xanh-duong-56322-16h10vyuj-suzuki-x-bike--56322-16H10VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56323B10J00N291 | NAP CHE 56323B10J00N291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-56323b10j00n291-suzuki-axelo--56323B10J00N291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56325-13HA0V000 | NAP, OP TAY LAI 56325-13HA0V000 SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-op-tay-lai-56325-13ha0v000-suzuki-hayate-ss-fi--56325-13HA0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 56328B09J10N000 | CAO SU DEM 56328B09J10N000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56328b09j10n000-suzuki-uk110nel6--56328B09J10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56331-33J00VPSC | OP TREN TAY LAI (DO) 56331-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-tay-lai-do-56331-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--56331-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56331-33J00VW6V | OP TREN TAY LAI (XAM BAC) 56331-33J00VW6V SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-tay-lai-xam-bac-56331-33j00vw6v-suzuki-uv125fscl4--56331-33J00VW6V | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56331-33J00VY7H | OP TREN TAY LAI (XANH) 56331-33J00VY7H SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-tay-lai-xanh-56331-33j00vy7h-suzuki-uv125fscl4--56331-33J00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56331-33J00VYNL | OP TREN TAY LAI (ECSTAR) 56331-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-tay-lai-ecstar-56331-33j00vynl-suzuki-uv125fscl5--56331-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 56331-33J00VYNR | OP TREN TAY LAI 56331-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-tay-lai-56331-33j00vynr-suzuki-uv125fscl6--56331-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 56341-33J00VPSC | OP DONG HO TOC DO (DO) 56341-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-do-56341-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--56341-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56341-33J00VW6V | OP DONG HO TOC DO 56341-33J00VW6V SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-56341-33j00vw6v-suzuki-uv125fscl7--56341-33J00VW6V | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 56341-33J00VY7H | OP DONG HO TOC DO (XANH) 56341-33J00VY7H SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-xanh-56341-33j00vy7h-suzuki-uv125fscl4--56341-33J00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56341-33J00VYHG | OP DONG HO TOC DO (XAM) 56341-33J00VYHG SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-xam-56341-33j00vyhg-suzuki-uv125fscl4--56341-33J00VYHG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 56341-33J00VYNL | OP DONG HO TOC DO (ECSTAR) 56341-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-ecstar-56341-33j00vynl-suzuki-uv125fscl5--56341-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 56341-33J00VYNR | OP DONG HO TOC DO 56341-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-56341-33j00vynr-suzuki-uv125fscl6--56341-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 56351-07H00V000 | DEM LOT TAY NAM 56351-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-lot-tay-nam-56351-07h00v000-suzuki-revo--56351-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56352-07H00V000 | CUSHION,HEADLAMP 56352-07H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cushionheadlamp-56352-07h00v000-suzuki-skydrive--56352-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56352-07H10V000 | CAO SU DEM 56352-07H10V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-56352-07h10v000-suzuki-hayate-ss--56352-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 56500-04HB0-A18 | KINH CHIEU HAU PHAI (DEN) 56500-04HB0-A18 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-den-56500-04hb0-a18-suzuki-ua125--56500-04HB0-A18 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56500-04HB0-A19 | KINH CHIEU HAU PHAI (DO) 56500-04HB0-A19 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-do-56500-04hb0-a19-suzuki-ua125--56500-04HB0-A19 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56500-04HB0-A37 | KINH CHIEU HAU PHAI (BAC) 56500-04HB0-A37 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-bac-56500-04hb0-a37-suzuki-ua125--56500-04HB0-A37 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56500-04HB0-YUH | KINH CHIEU HAU PHAI (TRANG) 56500-04HB0-YUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-trang-56500-04hb0-yuh-suzuki-ua125--56500-04HB0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56500-04HB0-YYL | KINH CHIEU HAU PHAI (NAU) 56500-04HB0-YYL SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-nau-56500-04hb0-yyl-suzuki-ua125--56500-04HB0-YYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56500-04HB0VYUH | KINH CHIEU HAU PHAI (TRANG) 56500-04HB0VYUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-trang-56500-04hb0vyuh-suzuki-ua125--56500-04HB0VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56500-09G10V000 | KINH CHIEU HAU PHAI 56500-09G10V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-09g10v000-suzuki-shogun--56500-09G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56500-09G60V000 | KINH CHIEU HAU PHAI 56500-09G60V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-09g60v000-suzuki-revo--56500-09G60V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56500-09G80V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-09G80V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-09g80v000-suzuki-hayate--56500-09G80V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56500-09G90V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-09G90V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-09g90v000-suzuki-x-bike--56500-09G90V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56500-09GM0V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-09GM0V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-09gm0v000-suzuki-skydrive--56500-09GM0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56500-10J31V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-10J31V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-10j31v000-suzuki-axelo--56500-10J31V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 56500-10J41V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-10J41V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-10j41v000-suzuki-viva-fi--56500-10J41V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 56500-10JB2-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-10JB2-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-10jb2-000-suzuki-fu150scd2l4--56500-10JB2-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 56500-10JF0-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-10JF0-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-10jf0-000-suzuki-uk110nel6--56500-10JF0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 56500-17K10-000 | GUONG CHIEU HAU PHAI 56500-17K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-phai-56500-17k10-000-suzuki-gsx-r150--56500-17K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 56500-23F00V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI (FD) 56500-23F00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-fd-56500-23f00v000-suzuki-viva--56500-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 56500-23K00-000 | KINH CHIEU HAU PHAI 56500-23K00-000 SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-23k00-000-suzuki-satria-xe618--56500-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 56500-25H01-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-25h01-000-suzuki-gz150--56500-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 56500-33J10V000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-33J10V000 SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-33j10v000-suzuki-uv125fscl5--56500-33J10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 56500-34F00V000 | KINH CHIEU HAU PHAI 56500-34F00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-34f00v000-suzuki-amity--56500-34F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 56500-34J41-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-34J41-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-34j41-000-suzuki-ub125--56500-34J41-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 56500-34J51-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-34J51-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-34j51-000-suzuki-fu150mfl7--56500-34J51-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 56500-34J81-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-34J81-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-34j81-000-suzuki-gsx250m1--56500-34J81-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 56500-34J90V000 | GUONG CHIEU HAU, PHAI 56500-34J90V000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-phai-56500-34j90v000-suzuki-gsx-s150--56500-34J90V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 56500-34JB0-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-34JB0-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-34jb0-000-suzuki-vstrom250--56500-34JB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 56500-36H41-000 | GUONG CHIEU HAU PHAI 56500-36H41-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/guong-chieu-hau-phai-56500-36h41-000-suzuki-gd110hu--56500-36H41-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 56500-41K10-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--56500-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56500-45FB0-000 | KINH CHIEU HAU, PHAI 56500-45FB0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-phai-56500-45fb0-000-suzuki-en150--56500-45FB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 56520-09GM0V000 | CAO SU KINH CHIEU HAU 56520-09GM0V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-kinh-chieu-hau-56520-09gm0v000-suzuki-skydrive--56520-09GM0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 56524-41K01-000 | NUT BIT 56524-41K01-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-56524-41k01-000-suzuki-gsx250fm1--56524-41K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 56600-04HB0-A18 | KINH CHIEU HAU TRAI (DEN) 56600-04HB0-A18 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-den-56600-04hb0-a18-suzuki-ua125--56600-04HB0-A18 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56600-04HB0-A19 | KINH CHIEU HAU TRAI (DO) 56600-04HB0-A19 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-do-56600-04hb0-a19-suzuki-ua125--56600-04HB0-A19 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56600-04HB0-A37 | KINH CHIEU HAU TRAI (BAC) 56600-04HB0-A37 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-bac-56600-04hb0-a37-suzuki-ua125--56600-04HB0-A37 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56600-04HB0-YUH | KINH CHIEU HAU TRAI (TRANG) 56600-04HB0-YUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-trang-56600-04hb0-yuh-suzuki-ua125--56600-04HB0-YUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56600-04HB0-YYL | KINKINH CHIEU HAU TRAI (NAU) 56600-04HB0-YYL SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinkinh-chieu-hau-trai-nau-56600-04hb0-yyl-suzuki-ua125--56600-04HB0-YYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56600-04HB0VYUH | KINH CHIEU HAU TRAI (TRANG) 56600-04HB0VYUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-trang-56600-04hb0vyuh-suzuki-ua125--56600-04HB0VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 56600-09G10V000 | KINH CHIEU HAU TRAI 56600-09G10V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-09g10v000-suzuki-shogun--56600-09G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 56600-09G60V000 | KINH CHIEU HAU TRAI 56600-09G60V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-09g60v000-suzuki-revo--56600-09G60V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 56600-09G80V000 | KINH CHIEU HAU TRAI 56600-09G80V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-09g80v000-suzuki-hayate--56600-09G80V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 56600-09G90V000 | KINH CHIEU HAU TRAI 56600-09G90V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-09g90v000-suzuki-x-bike--56600-09G90V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 56600-09GM0V000 | KINH CHIEU HAU, TRAI 56600-09GM0V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kinh-chieu-hau-trai-56600-09gm0v000-suzuki-skydrive--56600-09GM0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51148-33G10-000 | RON DEM 51148-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-dem-51148-33g10-000-suzuki-ub125--51148-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51148-33GA0-000 | DEM KIN 51148-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-kin-51148-33ga0-000-suzuki-ua125--51148-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51148-34J00-000 | VONG DEM 51148-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51148-34j00-000-suzuki-gl150--51148-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51148-36011V000 | VONG DEM 51148-36011V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51148-36011v000-suzuki-axelo--51148-36011V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51148-41310V000 | MIENG DEM 51148-41310V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-51148-41310v000-suzuki-amity--51148-41310V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51148-45F40-000 | VONG DEM 51148-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51148-45f40-000-suzuki-en150--51148-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51153-07H10V000 | PHOT DAU 51153-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-07h10v000-suzuki-revo--51153-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51153-09G00V000 | PHOT DAU (XCD) 51153-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-xcd-51153-09g00v000-suzuki-viva--51153-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51153-09GG0V000 | PHOT DAU 51153-09GG0V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-09gg0v000-suzuki-uv125fscl4--51153-09GG0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51153-12FH0-000 | PHOT DAU 51153-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-12fh0-000-suzuki-gz150--51153-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51153-21D20V000 | PHOT DAU PHUOC TRUOC 51153-21D20V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-phuoc-truoc-51153-21d20v000-suzuki-viva--51153-21D20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51153-23F00-000 | PHOT DAU 51153-23F00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-23f00-000-suzuki-viva-fi--51153-23F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51153-23F00V000 | PHOT DAU 51153-23F00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-23f00v000-suzuki-shogun--51153-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51153-23K00-000 | PHOT CHAN DAU 51153-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-dau-51153-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51153-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51153-28G60-000 | PHOT DAU 51153-28G60-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-28g60-000-suzuki-ua125--51153-28G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51153-33G10-000 | PHOT DAU 51153-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-33g10-000-suzuki-ub125--51153-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51153-34J00-000 | PHOT 51153-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-51153-34j00-000-suzuki-gl150--51153-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51153-36A00-000 | PHOT DAU 51153-36A00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-36a00-000-suzuki-amity--51153-36A00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51153-36A00V000 | NAP DAU 51153-36A00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-dau-51153-36a00v000-suzuki-amity--51153-36A00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51153-36H00-000 | PHOT DAU 51153-36H00-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-36h00-000-suzuki-gd110--51153-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51153-39140-000 | PHOT DAU 51153-39140-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-39140-000-suzuki-viva--51153-39140-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51153-45F40-000 | PHOT DAU 51153-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51153-45f40-000-suzuki-en150--51153-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51156-07H10V000 | SOI RON 51156-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/soi-ron-51156-07h10v000-suzuki-revo--51156-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51156-09G00V000 | PHE GAI 51156-09G00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-09g00v000-suzuki-axelo--51156-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51156-13H20V000 | PHE GAI 51156-13H20V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-13h20v000-suzuki-uv125fscl4--51156-13H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51156-13H40-000 | PHE GAI 51156-13H40-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-13h40-000-suzuki-x-bike--51156-13H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51156-13H50V000 | PHE GAI 51156-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51156-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51156-23K00-000 | PHE GAI 51156-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51156-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51156-33G10-000 | PHE GAI 51156-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-33g10-000-suzuki-ub125--51156-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51156-33GA0-000 | PHE GAI 51156-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-33ga0-000-suzuki-ua125--51156-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51156-34F10V000 | SOI RON 51156-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/soi-ron-51156-34f10v000-suzuki-amity--51156-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51156-34J00-000 | PHE GAI 51156-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-34j00-000-suzuki-gl150--51156-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51156-36H00-000 | PHE GAI 51156-36H00-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-36h00-000-suzuki-gd110--51156-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51156-39140-000 | PHE GAI 51156-39140-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-39140-000-suzuki-viva--51156-39140-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51156-43010V000 | VONG KHOA 51156-43010V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-khoa-51156-43010v000-suzuki-hayate--51156-43010V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51156-45F40-000 | PHE GAI 51156-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-45f40-000-suzuki-en150--51156-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51156-45H00V000 | PHE GAI 51156-45H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51156-45h00v000-suzuki-viva-fi--51156-45H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51158-34J00-000 | VONG DEM 51158-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51158-34j00-000-suzuki-gl150--51158-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51166-09G00-000 | BULONG 51166-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51166-09g00-000-suzuki-viva--51166-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51166-41H00-000 | BULONG 51166-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51166-41h00-000-suzuki-skydrive--51166-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51167-34J00-000 | ONG LOT 51167-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51167-34j00-000-suzuki-gl150--51167-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51168-23K00-000 | ONG LOT 51168-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51168-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51168-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51169-07H10V000 | PHE GAI 51169-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51169-07h10v000-suzuki-revo--51169-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51169-09G00-000 | PHE GAI 51169-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phe-gai-51169-09g00-000-suzuki-viva--51169-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51169-48500-000 | LO XO 51169-48500-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51169-48500-000-suzuki-gsx-r150--51169-48500-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51171-07H00V000 | LO XO 51171-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-07h00v000-suzuki-revo--51171-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51171-07H10V000 | LO XO 51171-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-07h10v000-suzuki-revo--51171-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51171-12K00-000 | LO XO 51171-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--51171-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51171-12K11-000 | LO XO 51171-12K11-000 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-12k11-000-suzuki-satria--51171-12K11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 51171-13H00V000 | LO XO, TRUOC 51171-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-truoc-51171-13h00v000-suzuki-hayate--51171-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51171-13H50V000 | LO XO 51171-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51171-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51171-16H00V000 | LO XO 51171-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-16h00v000-suzuki-x-bike--51171-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51171-20G00V000 | LO XO 51171-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-20g00v000-suzuki-shogun--51171-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51171-20L00-000 | LO XO 51171-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-20l00-000-suzuki-vstrom250--51171-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51171-22J00V000 | LO XO 51171-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-22j00v000-suzuki-viva-fi--51171-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51171-23K00-000 | LO XO 51171-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51171-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51171-25G40-000 | LO XO 51171-25G40-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-25g40-000-suzuki-fu150scd2l4--51171-25G40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51171-27K00-000 | LO XO 51171-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-27k00-000-suzuki-gl150--51171-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51171-33J00V000 | LO XO 51171-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--51171-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51171-34F10V000 | THANH CHAN CHINH 51171-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-chan-chinh-51171-34f10v000-suzuki-amity--51171-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51171-36H80-000 | LO XO 51171-36H80-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-36h80-000-suzuki-gd110--51171-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51171-40J00-000 | LO XO 51171-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-40j00-000-suzuki-uk110nel6--51171-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51171-41K00-000 | LO XO 51171-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51171-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51171-41K10-000 | LO XO 51171-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--51171-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 51171-44K00-000 | LO XO 51171-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51171-44k00-000-suzuki-ub125--51171-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51172-34J00-000 | VONG DEM 51172-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51172-34j00-000-suzuki-gl150--51172-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51172-36331-000 | VONG DEM 51172-36331-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51172-36331-000-suzuki-gsx-r150--51172-36331-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51172B27510N000 | VONG DEM 51172B27510N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51172b27510n000-suzuki-fu150scd2l4--51172B27510N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51173-07H00V000 | PHOT CHAN BUI 51173-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-07h00v000-suzuki-revo--51173-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51173-09GG0V000 | PHOT CHAN BUI 51173-09GG0V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-09gg0v000-suzuki-uv125fscl4--51173-09GG0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51173-12FH0-000 | PHOT CHAN BUI 51173-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-12fh0-000-suzuki-gz150--51173-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51173-21D00-000 | PHOT CHAN BUI 51173-21D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-21d00-000-suzuki-viva--51173-21D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51173-21D20V000 | PHOT CHAN BUI(CD) 51173-21D20V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-buicd-51173-21d20v000-suzuki-viva--51173-21D20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51173-23F00L000 | PHOT CHAN BUI 51173-23F00L000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-23f00l000-suzuki-viva-fi--51173-23F00L000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51173-23F00V000 | PHOT CHAN BUI 51173-23F00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-23f00v000-suzuki-hayate--51173-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51173-33G10-000 | PHOT CHAN BUI 51173-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-33g10-000-suzuki-ub125--51173-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51173-33GA0-000 | PHOT CHAN BUI 51173-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-33ga0-000-suzuki-ua125--51173-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51173-34F10V000 | NAP DAU NGAN BUI 51173-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-dau-ngan-bui-51173-34f10v000-suzuki-amity--51173-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51173-34J00-000 | PHOT CHAN BUI. 51173-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-34j00-000-suzuki-gl150--51173-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51173-36H00-000 | PHOT CHAN BUI 51173-36H00-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-36h00-000-suzuki-gd110--51173-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51173-45F40-000 | PHOT CHAN BUI 51173-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51173-45f40-000-suzuki-en150--51173-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51175-07H10V000 | NAP CHE 51175-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-51175-07h10v000-suzuki-revo--51175-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51175-09G00-000 | DE LO XO 51175-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-lo-xo-51175-09g00-000-suzuki-viva--51175-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51175-09J10-000 | NAP CHE 51175-09J10-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-51175-09j10-000-suzuki-uk110nel6--51175-09J10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51175-12K10-000 | ONG PHUOC TRONG 51175-12K10-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51175-12k10-000-suzuki-fu150mfxl8--51175-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 51175-23K00-000 | DE LO XO 51175-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-lo-xo-51175-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51175-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51176-20L00-000 | ONG LOT 51176-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176-20l00-000-suzuki-vstrom250--51176-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51176-23K00-000 | ONG LOT 51176-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51176-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51176-25G80-000 | ONG LOT 51176-25G80-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176-25g80-000-suzuki-fu150mfl7--51176-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51176-27K00-000 | ONG LOT 51176-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176-27k00-000-suzuki-gl150--51176-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51176-41K00-000 | ONG LOT 51176-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51176-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51176-41K10-000 | ONG LOT 51176-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--51176-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 51176B25G40N000 | ONG LOT 51176B25G40N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51176b25g40n000-suzuki-fu150scd2l4--51176B25G40N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51177-07H00V000 | LO XO 51177-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-07h00v000-suzuki-revo--51177-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51177-07H10V000 | LO XO 51177-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-07h10v000-suzuki-revo--51177-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51177-08K00-000 | LO XO 51177-08K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-08k00-000-suzuki-gsx-r150--51177-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51177-09GG0V000 | LO XO 51177-09GG0V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-09gg0v000-suzuki-uv125fscl4--51177-09GG0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51177-22J00V000 | LO XO 51177-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-22j00v000-suzuki-viva-fi--51177-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51177-33G10-000 | LO XO 51177-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-33g10-000-suzuki-ub125--51177-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51177-34F10V000 | THANH CHAN 51177-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-chan-51177-34f10v000-suzuki-amity--51177-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51177-34J00-000 | LO XO 51177-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-34j00-000-suzuki-gl150--51177-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51177-35400V000 | LO XO 51177-35400V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-35400v000-suzuki-hayate--51177-35400V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51177-36H80-000 | LO XO 51177-36H80-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-36h80-000-suzuki-gd110--51177-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51177-47E01-000 | LO XO 51177-47E01-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-47e01-000-suzuki-skydrive--51177-47E01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51177-47E01V000 | LO XO 51177-47E01V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lo-xo-51177-47e01v000-suzuki-axelo--51177-47E01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51181-13H50V000 | RON CHI 51181-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51181-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51181-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51181-34J00-000 | RON CHI 51181-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51181-34j00-000-suzuki-gl150--51181-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51181-37B00V000 | PHOT 51181-37B00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-51181-37b00v000-suzuki-hayate--51181-37B00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51189-08K10-000 | NUT BIT 51189-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51189-08k10-000-suzuki-ub125--51189-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51189-25G80-000 | NUT BIT 51189-25G80-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51189-25g80-000-suzuki-fu150mfl7--51189-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51189-36H00-000 | NAP 51189-36H00-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-51189-36h00-000-suzuki-gd110--51189-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51189-45F40-000 | NAP 51189-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-51189-45f40-000-suzuki-en150--51189-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51192-47E00-000 | VONG DEM 51192-47E00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51192-47e00-000-suzuki-fu150mfl7--51192-47E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51192B47E00N000 | VONG DEM 51192B47E00N000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51192b47e00n000-suzuki-fu150mfl7--51192B47E00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51194-07H10V000 | XY LANH PHUOC 51194-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xy-lanh-phuoc-51194-07h10v000-suzuki-revo--51194-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51194-09G00V000 | XYLANH PHUOC (XCD) 51194-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-xcd-51194-09g00v000-suzuki-viva--51194-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51194-12K01-000 | XYLANH PHUOC 51194-12K01-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51194-12k01-000-suzuki-fu150mfl7--51194-12K01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51194-12K11-000 | XYLANH PHUOC 51194-12K11-000 SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51194-12k11-000-suzuki-satria--51194-12K11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 51194-16H00V000 | XY LANH PHUOC 51194-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xy-lanh-phuoc-51194-16h00v000-suzuki-x-bike--51194-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51194-23K00-000 | XY LANH PHUOC 51194-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xy-lanh-phuoc-51194-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51194-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51194-40J00-000 | XYLANH PHUOC 51194-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51194-40j00-000-suzuki-uk110nel6--51194-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51194-41H00-000 | XI LANH PHUOC 51194-41H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xi-lanh-phuoc-51194-41h00-000-suzuki-skydrive--51194-41H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51195-13H20V000 | KHOA DAU 51195-13H20V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-dau-51195-13h20v000-suzuki-uv125fscl4--51195-13H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51195-26B00-000 | THANH KHOA DAU 51195-26B00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-khoa-dau-51195-26b00-000-suzuki-gsx-r150--51195-26B00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51195-33G50-000 | KHOA DAU 51195-33G50-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-dau-51195-33g50-000-suzuki-ub125--51195-33G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51195-34F10V000 | THANH KHOA DAU 51195-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-khoa-dau-51195-34f10v000-suzuki-amity--51195-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51195-34J00-000 | ONG LOT 51195-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51195-34j00-000-suzuki-gl150--51195-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51195-36H00-000 | KHOA DAU 51195-36H00-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-dau-51195-36h00-000-suzuki-gd110--51195-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51196-07H00V000 | BAC PISTON PHUOC 51196-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-piston-phuoc-51196-07h00v000-suzuki-revo--51196-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51196-07H10V000 | BAC PISTON PHUOC 51196-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-piston-phuoc-51196-07h10v000-suzuki-revo--51196-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51196-08K00-000 | XEC MANG PHUOC 51196-08K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xec-mang-phuoc-51196-08k00-000-suzuki-gsx-r150--51196-08K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51196-09G00-000 | VONG DEM TY PHUOC 51196-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-ty-phuoc-51196-09g00-000-suzuki-viva--51196-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51196-09GG0V000 | XEC MANG PHUOC 51196-09GG0V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xec-mang-phuoc-51196-09gg0v000-suzuki-uv125fscl4--51196-09GG0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51196-16H00-000 | BAC PISTON PHUOC 51196-16H00-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-piston-phuoc-51196-16h00-000-suzuki-skydrive--51196-16H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51196-16H00V000 | XEC MANG PHUOC 51196-16H00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xec-mang-phuoc-51196-16h00v000-suzuki-axelo--51196-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51196-22J00V000 | XEC MANG PHUOC 51196-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xec-mang-phuoc-51196-22j00v000-suzuki-viva-fi--51196-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51196-33G10-000 | XEC MANG PHUOC 51196-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xec-mang-phuoc-51196-33g10-000-suzuki-ub125--51196-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51196-34F10V000 | PISTON 51196-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/piston-51196-34f10v000-suzuki-amity--51196-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51196-34J00-000 | XEC MANG PHUOC 51196-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xec-mang-phuoc-51196-34j00-000-suzuki-gl150--51196-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51196-39140V000 | BAC PISTON, PHUOC 51196-39140V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bac-piston-phuoc-51196-39140v000-suzuki-hayate--51196-39140V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51201-25G80-000 | MIENG BAO VE 51201-25G80-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-51201-25g80-000-suzuki-fu150mfl7--51201-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51201-41K00-000 | MIENG BAO VE 51201-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-51201-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51201-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51201B25G00N000 | MIENG BAO VE 51201B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-bao-ve-51201b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--51201B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51226-12FH0-000 | BULONG 51226-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51226-12fh0-000-suzuki-gz150--51226-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51227-25H00-000 | NUT BIT 51227-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51227-25h00-000-suzuki-gz150--51227-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51310-07H00V000 | GIA DO PHUOC TRUOC (DUM) 51310-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-phuoc-truoc-dum-51310-07h00v000-suzuki-revo--51310-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51310-07H10V000 | GIA DO PHUOC TRUOC (DIA) 51310-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-phuoc-truoc-dia-51310-07h10v000-suzuki-revo--51310-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51310-09G00-000 | GIA DO PHUOC TRUOC 51310-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-phuoc-truoc-51310-09g00-000-suzuki-viva--51310-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51310-20G12T000 | BAT CO LAI 51310-20G12T000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-co-lai-51310-20g12t000-suzuki-shogun--51310-20G12T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51310-30D00-000 | GA BAT TAY LAI 51310-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-bat-tay-lai-51310-30d00-000-suzuki-viva--51310-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51310-36H00-000 | OP CHANG BA PHIA TREN 51310-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chang-ba-phia-tren-51310-36h00-000-suzuki-gd110hu--51310-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51311-12FH1-000 | GA BAT TAY LAI 51311-12FH1-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-bat-tay-lai-51311-12fh1-000-suzuki-gz150--51311-12FH1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51311-12K00-000 | GIA BAT TAY LAI 51311-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--51311-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51311-12K10-000 | GIA BAT TAY LAI 51311-12K10-000 SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-12k10-000-suzuki-xe616--51311-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 51311-20L00-291 | GIA BAT TAY LAI 51311-20L00-291 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-20l00-291-suzuki-vstrom250--51311-20L00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51311-23K00-000 | BAT 51311-23K00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-51311-23k00-000-suzuki-gsx-s150--51311-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51311-23K10-000 | GIA BAT TAY LAI 51311-23K10-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-23k10-000-suzuki-gsx-r150--51311-23K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51311-27K00-000 | GIA BAT TAY LAI 51311-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-27k00-000-suzuki-gl150--51311-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51311-41K00-291 | GIA BAT TAY LAI 51311-41K00-291 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-41k00-291-suzuki-gsx250m1--51311-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51311-41K10-291 | GIA BAT TAY LAI 51311-41K10-291 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311-41k10-291-suzuki-gsx250fm1--51311-41K10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 51311-45F00-000 | GA BAT TAY LAI 51311-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-bat-tay-lai-51311-45f00-000-suzuki-en150--51311-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51311-45F10-000 | GA BAT TAY LAI 51311-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-bat-tay-lai-51311-45f10-000-suzuki-en150--51311-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51311B25G60N000 | GIA BAT TAY LAI 51311B25G60N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-51311b25g60n000-suzuki-fu150scd2l4--51311B25G60N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51321-13E00-000 | BULONG 51321-13E00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51321-13e00-000-suzuki-fu150mfl7--51321-13E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51321-41K00-000 | BULONG 51321-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51321-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51321-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51328-23K00-000 | BULONG 51328-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51328-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51328-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51328-34J00-000 | BULONG 51328-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51328-34j00-000-suzuki-gl150--51328-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51331-41K00-291 | GIA BAT TAY LAI, TREN 51331-41K00-291 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-bat-tay-lai-tren-51331-41k00-291-suzuki-gsx250m1--51331-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51344-23K00-000 | NAP CHE 51344-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-51344-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51344-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51344-41K00-000 | NAP CHE 51344-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-51344-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51344-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51351-05300-000 | BULONG 51351-05300-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51351-05300-000-suzuki-en150--51351-05300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51351-07H00V000 | NAP CHE 51351-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-51351-07h00v000-suzuki-revo--51351-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51351-09G10V000 | NAP 51351-09G10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-51351-09g10v000-suzuki-hayate--51351-09G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51351-12FH0-000 | BULONG 51351-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51351-12fh0-000-suzuki-gz150--51351-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51351-12K00-000 | NUT BIT 51351-12K00-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51351-12k00-000-suzuki-fu150mfxl8--51351-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 51351-13H50V000 | BULONG BIT 51351-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-bit-51351-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51351-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51351-16H20V000 | DAI OC BIT 51351-16H20V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-bit-51351-16h20v000-suzuki-axelo--51351-16H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51351-21D10-000 | NAP CHUP PHUOC TRUOC 51351-21D10-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-chup-phuoc-truoc-51351-21d10-000-suzuki-viva--51351-21D10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51351-22J00V000 | NUT BIT 51351-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51351-22j00v000-suzuki-viva-fi--51351-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51351-23K00-000 | NUT BIT 51351-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51351-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51351-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51351-25G10-000 | NUT BIT 51351-25G10-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nut-bit-51351-25g10-000-suzuki-fu150scd2l4--51351-25G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51351-33G10-000 | BULONG BIT 51351-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-bit-51351-33g10-000-suzuki-ub125--51351-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51351-39221V000 | NAP DAY 51351-39221V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-day-51351-39221v000-suzuki-amity--51351-39221V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51352-45FA0-000 | BULONG 51352-45FA0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51352-45fa0-000-suzuki-gd110hu--51352-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51353-12K00-000 | DAI OC 51353-12K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51353-12k00-000-suzuki-gsx-r150--51353-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51353-25G80-000 | DAI OC 51353-25G80-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51353-25g80-000-suzuki-fu150mfl7--51353-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51353-26F00-000 | DAI OC 51353-26F00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51353-26f00-000-suzuki-fu150scd2l4--51353-26F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51353-27K00-000 | DAI OC 51353-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51353-27k00-000-suzuki-gl150--51353-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51353-36H00-000 | DAI OC 51353-36H00-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51353-36h00-000-suzuki-gd110--51353-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51353-41K00-000 | DAI OC 51353-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51353-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51353-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51354-12FH0-000 | VONG DEM 51354-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51354-12fh0-000-suzuki-gz150--51354-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51354-49G00-000 | VONG DEM 51354-49G00-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51354-49g00-000-suzuki-gsf150-bandit--51354-49G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51356-05300-000 | VONG DEM 51356-05300-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51356-05300-000-suzuki-en150--51356-05300-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51356-12FH0-000 | VONG DEM 51356-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51356-12fh0-000-suzuki-gz150--51356-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51356-25G40-000 | VONG DEM 51356-25G40-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51356-25g40-000-suzuki-fu150scd2l4--51356-25G40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51356-34J00-000 | VONG DEM 51356-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51356-34j00-000-suzuki-gl150--51356-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51358-09G00V000 | DINH VI, TAY LAI (XCD) 51358-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dinh-vi-tay-lai-xcd-51358-09g00v000-suzuki-viva--51358-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51358-35420V000 | DINH VI TAY LAI S1 51358-35420V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dinh-vi-tay-lai-s1-51358-35420v000-suzuki-viva--51358-35420V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51410-04H30-000 | CHANG BA 51410-04H30-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-04h30-000-suzuki-ua125--51410-04H30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51410-07H00V000 | CHANG BA 51410-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-07h00v000-suzuki-revo--51410-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51410-08K10-000 | CHANG BA 51410-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-08k10-000-suzuki-ub125--51410-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51410-12K00-000 | CHANG BA 51410-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--51410-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51410-13H00V000 | CHANG BA (UW125) 51410-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-uw125-51410-13h00v000-suzuki-hayate--51410-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51410-13H50V019 | CHANG BA 51410-13H50V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-13h50v019-suzuki-hayate-ss--51410-13H50V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51410-20G00V000 | CHANG BA 51410-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-20g00v000-suzuki-shogun--51410-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51410-20L00-000 | CHANG BA 51410-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-20l00-000-suzuki-vstrom250--51410-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51410-22J00V000 | CHANG BA 51410-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-22j00v000-suzuki-viva-fi--51410-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51410-23K00-000 | CHANG BA 51410-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51410-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51410-23K30-000 | CHANG BA 51410-23K30-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-23k30-000-suzuki-gsf150-bandit--51410-23K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51410-25H00-000 | CHANG BA 51410-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-25h00-000-suzuki-gz150--51410-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51410-26H00-000 | CHANG BA 51410-26H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-26h00-000-suzuki-en150--51410-26H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51410-31CC1L000 | CHANG BA 51410-31CC1L000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-31cc1l000-suzuki-viva--51410-31CC1L000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51410-33J00V000 | CHANG BA 51410-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--51410-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51410-34J00-291 | CHANG BA 51410-34J00-291 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-34j00-291-suzuki-gl150--51410-34J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51410-36H80-000 | CHANG BA 51410-36H80-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-36h80-000-suzuki-gd110hu--51410-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51410-40J00-000 | CHANG BA 51410-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-40j00-000-suzuki-uk110nel6--51410-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51410-41K00-000 | CHANG BA 51410-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51410-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51410B25G00N000 | CHANG BA 51410B25G00N000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410b25g00n000-suzuki-fu150scd2l4--51410B25G00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51410B41H20N000 | CHANG BA 51410B41H20N000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chang-ba-51410b41h20n000-suzuki-skydrive--51410B41H20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51434-08K10-000 | BULONG 51434-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51434-08k10-000-suzuki-ub125--51434-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51434-12K00-000 | BULONG 51434-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51434-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--51434-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51434-34J00-000 | BULONG 51434-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51434-34j00-000-suzuki-gl150--51434-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51434-41K00-000 | BULONG 51434-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51434-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51434-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51435-33G10-000 | VONG DEM 51435-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51435-33g10-000-suzuki-ub125--51435-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51435-34J00-000 | VONG DEM 51435-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51435-34j00-000-suzuki-gl150--51435-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51451-13H50V000 | BULONG 51451-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51451-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51451-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51451-34J00-000 | BULONG 51451-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51451-34j00-000-suzuki-gl150--51451-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51451-42G00V000 | BULONG 51451-42G00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51451-42g00v000-suzuki-hayate--51451-42G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51455-36H00-000 | KEP 51455-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-51455-36h00-000-suzuki-gd110hu--51455-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51530-26H01-000 | BAT BAT DEN, PHAI 51530-26H01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-den-phai-51530-26h01-000-suzuki-en150--51530-26H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51530-36H10-000 | BAT DEN TRUOC (PHAI) 51530-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-den-truoc-phai-51530-36h10-000-suzuki-gd110hu--51530-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51530-45F10-000 | BAT BAT DAU DEN, PHAI 51530-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-dau-den-phai-51530-45f10-000-suzuki-en150--51530-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51540-26H01-000 | BAT BAT DEN, TRAI 51540-26H01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-den-trai-51540-26h01-000-suzuki-en150--51540-26H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51540-36H10-000 | BAT DEN TRUOC (TRAI) 51540-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-den-truoc-trai-51540-36h10-000-suzuki-gd110hu--51540-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51540-45F10-000 | BAT BAT DAU DEN, TRAI 51540-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-dau-den-trai-51540-45f10-000-suzuki-en150--51540-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51553-29312-000 | VONG DEM 51553-29312-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51553-29312-000-suzuki-en150--51553-29312-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51553-36H00-000 | VONG DEM 51553-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51553-36h00-000-suzuki-gd110hu--51553-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51571-07H10V000 | PHOT CHAN BUI 51571-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51571-07h10v000-suzuki-revo--51571-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51571-09G00V000 | PHOT CHAN BUI(XCD) 51571-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-buixcd-51571-09g00v000-suzuki-viva--51571-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51571-23K00-000 | PHOT CHAN BUI 51571-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51571-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51571-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51600-09G00-000 | BO CHEN CO 51600-09G00-000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-chen-co-51600-09g00-000-suzuki-smash--51600-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51600-09J00-000 | BO CHEN CO 51600-09J00-000 SUZUKI ADDRESS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-chen-co-51600-09j00-000-suzuki-address--51600-09J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG ADDRESS Attrs: Model=ADDRESS [PRODUCT] 51600-13H00-000 | BO CHEN CO 51600-13H00-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-chen-co-51600-13h00-000-suzuki-revo--51600-13H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51600-23K00-000 | BO CHEN CO 51600-23K00-000 SUZUKI RAIDER FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-chen-co-51600-23k00-000-suzuki-raider-fi--51600-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG RAIDER FI Attrs: Model=RAIDER FI [PRODUCT] 51610-12FH0-000 | BI CO 51610-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bi-co-51610-12fh0-000-suzuki-gz150--51610-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51611-09G30V000 | CHEN CO 51611-09G30V000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611-09g30v000-suzuki-moto-common--51611-09G30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 51611-11E00-000 | CHEN CO (XC281D) 51611-11E00-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-xc281d-51611-11e00-000-suzuki-amity--51611-11E00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51611-20002-000 | CHEN CO 51611-20002-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611-20002-000-suzuki-viva--51611-20002-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51611-33002-000 | CHEN CO 51611-33002-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611-33002-000-suzuki-en150--51611-33002-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51611-41H01-000 | CHEN CO 51611-41H01-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611-41h01-000-suzuki-gsx-r150--51611-41H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51611-41H01V000 | CHEN CO 51611-41H01V000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611-41h01v000-suzuki-moto-common--51611-41H01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 51611H22500H000 | CHEN CO 51611H22500H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611h22500h000-suzuki-gz150--51611H22500H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51611H2A201H000 | CHEN CO 51611H2A201H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51611h2a201h000-suzuki-gz150--51611H2A201H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51612-09G30V000 | CHEN CO 51612-09G30V000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612-09g30v000-suzuki-moto-common--51612-09G30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 51612-41H00V000 | CHEN CO 51612-41H00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612-41h00v000-suzuki-uv125fscl4--51612-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51612-41H01-000 | CHEN CO 51612-41H01-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612-41h01-000-suzuki-gsx-r150--51612-41H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51612-41H01V000 | CHEN CO 51612-41H01V000 SUZUKI MOTO COMMON | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612-41h01v000-suzuki-moto-common--51612-41H01V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG MOTO COMMON Attrs: Model=MOTO COMMON [PRODUCT] 51612H22500H000 | CHEN CO 51612H22500H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612h22500h000-suzuki-gz150--51612H22500H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51612H2A200H000 | CHEN CO 51612H2A200H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612h2a200h000-suzuki-en150--51612H2A200H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51612H7E000H000 | CHEN CO 51612H7E000H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51612h7e000h000-suzuki-ua125--51612H7E000H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51620-12FH0-000 | BI CO 51620-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bi-co-51620-12fh0-000-suzuki-gz150--51620-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51621-07H00-000 | CHEN CO 51621-07H00-000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621-07h00-000-suzuki-hayate--51621-07H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51621-25000-000 | CHEN CO 51621-25000-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621-25000-000-suzuki-viva--51621-25000-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51621-28000-000 | CHEN CO 51621-28000-000 SUZUKI FU150SCDL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621-28000-000-suzuki-fu150scdl5--51621-28000-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCDL5 Attrs: Model=FU150SCDL5 [PRODUCT] 51621-28G00-000 | CHEN CO 51621-28G00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621-28g00-000-suzuki-gl150--51621-28G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51621-41H00V000 | CHEN CO 51621-41H00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621-41h00v000-suzuki-uv125fscl4--51621-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51621H22500H000 | CHEN CO 51621H22500H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621h22500h000-suzuki-gz150--51621H22500H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51621H2A200H000 | CHEN CO 51621H2A200H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51621h2a200h000-suzuki-ua125--51621H2A200H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51622-13H50V000 | CHEN CO 51622-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51622-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51622-20E00V000 | CHEN CO 51622-20E00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622-20e00v000-suzuki-amity--51622-20E00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51622-25G00-000 | CHEN CO 51622-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--51622-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51622-35400V000 | CHEN CO 51622-35400V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622-35400v000-suzuki-shogun--51622-35400V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51622-36H00-000 | CHEN CO 51622-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622-36h00-000-suzuki-gd110hu--51622-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51622-41H00V000 | CHEN CO 51622-41H00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622-41h00v000-suzuki-viva-fi--51622-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51622-41K00-000 | CHEN CO TRONG, DUOI 51622-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-trong-duoi-51622-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51622-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51622H22500H000 | CHEN CO 51622H22500H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622h22500h000-suzuki-gz150--51622H22500H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51622H2A200H000 | CHEN CO 51622H2A200H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622h2a200h000-suzuki-en150--51622H2A200H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51622H7E000H000 | CHEN CO 51622H7E000H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chen-co-51622h7e000h000-suzuki-ua125--51622H7E000H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51631-05000-000 | DAI OC 51631-05000-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51631-05000-000-suzuki-gsx-r150--51631-05000-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51631-05000V000 | DAI OC 51631-05000V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51631-05000v000-suzuki-viva--51631-05000V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51631-28000-000 | DAI OC 51631-28000-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51631-28000-000-suzuki-ua125--51631-28000-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51631-31F00-000 | DAI OC 51631-31F00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51631-31f00-000-suzuki-gz150--51631-31F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51632-02400-000 | DAI OC 51632-02400-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51632-02400-000-suzuki-ua125--51632-02400-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51633-04H00-000 | CHUP CHAN BUI 51633-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-chan-bui-51633-04h00-000-suzuki-ua125--51633-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51635-33GA0-000 | VONG DEM 51635-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51635-33ga0-000-suzuki-ua125--51635-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51643-04H00-000 | PHOT CHAN BUI CHEN CO TREN 51643-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-chen-co-tren-51643-04h00-000-suzuki-ua125--51643-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51643-16H00V000 | PHOT CHAN BUI, CHEN CO 51643-16H00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-chen-co-51643-16h00v000-suzuki-viva--51643-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51643-25001-000 | CHUP BUI,CHEN CO 51643-25001-000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chup-buichen-co-51643-25001-000-suzuki-amity--51643-25001-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51643-36H00-000 | PHOT CHAN BUI 51643-36H00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51643-36h00-000-suzuki-en150--51643-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51643H40100H000 | PHOT CHAN BUI 51643H40100H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chan-bui-51643h40100h000-suzuki-gz150--51643H40100H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51644-04H00-000 | PHOT CHEN CO DUOI 51644-04H00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-chen-co-duoi-51644-04h00-000-suzuki-ua125--51644-04H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51644-12C00-000 | PHOT 51644-12C00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-51644-12c00-000-suzuki-gz150--51644-12C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51644-14H01-000 | PHOT 51644-14H01-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-51644-14h01-000-suzuki-gd110hu--51644-14H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51644-41K00-000 | PHOT 51644-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-51644-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51644-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51644-45FA0-000 | PHOT 51644-45FA0-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-51644-45fa0-000-suzuki-en150--51644-45FA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51645B41H00N000 | CUSHION,DUST COVER LOWER 51645B41H00N000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cushiondust-cover-lower-51645b41h00n000-suzuki-skydrive--51645B41H00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51808H05301H000 | NAP CHE PHUOC TRUOC 51808H05301H000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-phuoc-truoc-51808h05301h000-suzuki-en150--51808H05301H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51811-053B0-000 | VO NGOAI DEN PHA 51811-053B0-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-ngoai-den-pha-51811-053b0-000-suzuki-gd110hu--51811-053B0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51811-12K00-291 | OP DEN PHA, DEN MO 51811-12K00-291 SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-den-mo-51811-12k00-291-suzuki-satria-150fi--51811-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 51811-12K00-QUY | OP DEN PHA 51811-12K00-QUY SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00-quy-suzuki-satria--51811-12K00-QUY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 51811-12K00-YSF | OP DEN PHA 51811-12K00-YSF SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00-ysf-suzuki-satria-150fi--51811-12K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 51811-12K00-YUA | DAU DEN 51811-12K00-YUA SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dau-den-51811-12k00-yua-suzuki-satria--51811-12K00-YUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 51811-12K00-YVU | OP DEN PHA 51811-12K00-YVU SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00-yvu-suzuki-xe615--51811-12K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 51811-12K00V160 | OP DEN PHA 51811-12K00V160 SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00v160-suzuki-fu150mfl11--51811-12K00V160 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 51811-12K00VPGZ | OP DEN PHA 51811-12K00VPGZ SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00vpgz-suzuki-xe617--51811-12K00VPGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 51811-12K00VYKV | OP DEN PHA, DEN MO 51811-12K00VYKV SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-den-mo-51811-12k00vykv-suzuki-fu150mfx--51811-12K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 51811-12K00VYNK | OP DEN PHA 51811-12K00VYNK SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00vynk-suzuki-xe617--51811-12K00VYNK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 51811-12K00VYNR | OP DEN PHA 51811-12K00VYNR SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00vynr-suzuki-fu150mfl7--51811-12K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51811-12K00VYSF | OP DEN PHA (XANH) 51811-12K00VYSF SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-xanh-51811-12k00vysf-suzuki-fu150mfl8--51811-12K00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 51811-12K00VYTB | OP DEN PHA 51811-12K00VYTB SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00vytb-suzuki-fu150mfl11--51811-12K00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 51811-12K00VYUA | OP DEN PHA (XANH MO) 51811-12K00VYUA SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-xanh-mo-51811-12k00vyua-suzuki-fu150mfxl9--51811-12K00VYUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 51811-12K00VYUH | OP DEN PHA (TRANG) 51811-12K00VYUH SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trang-51811-12k00vyuh-suzuki-fu150mfl8--51811-12K00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 51811-12K00VYUJ | OP DEN PHA 51811-12K00VYUJ SUZUKI FU150MFXL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00vyuj-suzuki-fu150mfxl7--51811-12K00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL7 Attrs: Model=FU150MFXL7 [PRODUCT] 51811-12K00VYUL | OP DEN PHA 51811-12K00VYUL SUZUKI XE616 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-12k00vyul-suzuki-xe616--51811-12K00VYUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE616 Attrs: Model=XE616 [PRODUCT] 51811-12K00VYVU | OP DEN PHA (DEN) 51811-12K00VYVU SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-den-51811-12k00vyvu-suzuki-fu150mfl8--51811-12K00VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 51811-23KA0-YSF | OP DEN PHA, PHAI (XANH) 51811-23KA0-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-phai-xanh-51811-23ka0-ysf-suzuki-gsx-s150--51811-23KA0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51811-23KA0-YVU | OP DEN PHA, PHAI (DEN) 51811-23KA0-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-phai-den-51811-23ka0-yvu-suzuki-gsx-s150--51811-23KA0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51811-23KA0V291 | OP DEN PHA, PHAI (DEN) 51811-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-phai-den-51811-23ka0v291-suzuki-gsx-s150--51811-23KA0V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51811-23KA0VYZE | OP DEN PHA, PHAI (DO) 51811-23KA0VYZE SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-phai-do-51811-23ka0vyze-suzuki-gsx-s150--51811-23KA0VYZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51811-23KB0-PGZ | OP DAU DEN 51811-23KB0-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-51811-23kb0-pgz-suzuki-gsf150-1--51811-23KB0-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 51811-23KB0-YVU | OP DAU DEN (DEN) 51811-23KB0-YVU SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-den-51811-23kb0-yvu-suzuki-gsf150-bandit--51811-23KB0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51811-25G50VPKZ | OP DEN PHA (XANH) 51811-25G50VPKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-xanh-51811-25g50vpkz-suzuki-fu150scd2l4--51811-25G50VPKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51811-25G50VPV5 | OP DEN PHA (DO) 51811-25G50VPV5 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-do-51811-25g50vpv5-suzuki-fu150scd2l4--51811-25G50VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51811-25G60-YUJ | OP DEN PHA 51811-25G60-YUJ SUZUKI FU150DX2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-25g60-yuj-suzuki-fu150dx2l5--51811-25G60-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150DX2L5 Attrs: Model=FU150DX2L5 [PRODUCT] 51811-25G60VWGP | OP DEN PHA (ECSTAR) 51811-25G60VWGP SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-ecstar-51811-25g60vwgp-suzuki-fu150scd2l5--51811-25G60VWGP | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 51811-25G60VYNR | OP DEN PHA (DEN) 51811-25G60VYNR SUZUKI FU150SCD2L6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-den-51811-25g60vynr-suzuki-fu150scd2l6--51811-25G60VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L6 Attrs: Model=FU150SCD2L6 [PRODUCT] 51811-25H00-000 | VO NGOAI DEN PHA 51811-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-ngoai-den-pha-51811-25h00-000-suzuki-gz150--51811-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51811-27K00-YMC | OP DEN PHA BAC 51811-27K00-YMC SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-bac-51811-27k00-ymc-suzuki-gl150--51811-27K00-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51811-27K00-YVB | OP DEN PHA 51811-27K00-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-51811-27k00-yvb-suzuki-gl150--51811-27K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51811-41KA0-YKV | OP DEN PHA, PHAI 51811-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-phai-51811-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--51811-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51811-45F20-000 | VO NGOAI DEN PHA 51811-45F20-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vo-ngoai-den-pha-51811-45f20-000-suzuki-en150--51811-45F20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51812-12FH0-000 | BULONG 51812-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51812-12fh0-000-suzuki-gz150--51812-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51812-12K00-291 | OP CHAN GIO 51812-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--51812-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51812-12K00-PGZ | OP CHAN GIO 51812-12K00-PGZ SUZUKI SATRIA XE618 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00-pgz-suzuki-satria-xe618--51812-12K00-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA XE618 Attrs: Model=SATRIA XE618 [PRODUCT] 51812-12K00-QUY | OP CHAN GIO 51812-12K00-QUY SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00-quy-suzuki-xe615--51812-12K00-QUY | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 51812-12K00-YSF | OP CHAN GIO 51812-12K00-YSF SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00-ysf-suzuki-xe615--51812-12K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 51812-12K00-YUL | OP CHAN GIO 51812-12K00-YUL SUZUKI XE615 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00-yul-suzuki-xe615--51812-12K00-YUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE615 Attrs: Model=XE615 [PRODUCT] 51812-12K00-YVU | OP CHAN GIO 51812-12K00-YVU SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00-yvu-suzuki-satria--51812-12K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 51812-12K00V291 | OP CHAN GIO 51812-12K00V291 SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00v291-suzuki-fu150mfl8--51812-12K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 51812-12K00VQUH | OP CHAN GIO 51812-12K00VQUH SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00vquh-suzuki-fu150mfl7--51812-12K00VQUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51812-12K00VYNR | OP CHAN GIO, DEN 51812-12K00VYNR SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-den-51812-12k00vynr-suzuki-fu150mfx--51812-12K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 51812-12K00VYUA | OP CHAN GIO 51812-12K00VYUA SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00vyua-suzuki-fu150mfl7--51812-12K00VYUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51812-12K00VYUL | OP CHAN GIO 51812-12K00VYUL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-12k00vyul-suzuki-xe617--51812-12K00VYUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 51812-23KA0-YSF | OP DEN PHA, TRAI (XANH) 51812-23KA0-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trai-xanh-51812-23ka0-ysf-suzuki-gsx-s150--51812-23KA0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51812-23KA0-YVU | OP DEN PHA, TRAI (DEN) 51812-23KA0-YVU SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trai-den-51812-23ka0-yvu-suzuki-gsx-s150--51812-23KA0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51812-23KA0V291 | OP DEN PHA, TRAI (DEN) 51812-23KA0V291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trai-den-51812-23ka0v291-suzuki-gsx-s150--51812-23KA0V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51812-23KA0VYZE | OP DEN PHA, TRAI (DO) 51812-23KA0VYZE SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trai-do-51812-23ka0vyze-suzuki-gsx-s150--51812-23KA0VYZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51812-23KB0-291 | OP CHAN GIO 51812-23KB0-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-51812-23kb0-291-suzuki-gsf150-1--51812-23KB0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 51812-23KB0-YVU | OP CHAN GIO (DEN) 51812-23KB0-YVU SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-den-51812-23kb0-yvu-suzuki-gsf150-bandit--51812-23KB0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51812-23KB0-YZE | OP CHAN GIO (DO) 51812-23KB0-YZE SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-do-51812-23kb0-yze-suzuki-gsf150-bandit--51812-23KB0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51812-25G50VYNR | OP CHAN GIO (DEN) 51812-25G50VYNR SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-gio-den-51812-25g50vynr-suzuki-fu150scd2l4--51812-25G50VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51812-41KA0-YKV | OP DEN PHA, TRAI 51812-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trai-51812-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--51812-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51813-12FH0-000 | CAO SU DEM 51813-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-51813-12fh0-000-suzuki-gz150--51813-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51813-23KB0-000 | OP DEN PHA TREN 51813-23KB0-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-tren-51813-23kb0-000-suzuki-gsx-s150--51813-23KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51813-41KA0-YKV | OP DEN PHA TRUNG TAM 51813-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-trung-tam-51813-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--51813-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51814-41KA0-000 | BAT BAT DAU DEN 51814-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-dau-den-51814-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--51814-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51815-23KA0-000 | OP DONG HO TOC DO 51815-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-ho-toc-do-51815-23ka0-000-suzuki-gsx-s150--51815-23KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51815-41KA0-000 | OP, BAT DAU DEN PHAI 51815-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bat-dau-den-phai-51815-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--51815-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51816-41KA0-000 | OP, BAT DAU DEN TRAI 51816-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bat-dau-den-trai-51816-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--51816-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51821-27K00-YMC | OP DEN PHA BEN HONG PHAI BAC 51821-27K00-YMC SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-ben-hong-phai-bac-51821-27k00-ymc-suzuki-gl150--51821-27K00-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51821-27K00-YVB | OP DEN PHA BEN HONG PHAI DEN MO 51821-27K00-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-ben-hong-phai-den-mo-51821-27k00-yvb-suzuki-gl150--51821-27K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51822-27K00-YMC | OP DEN PHA BEN HONG TRAI BAC 51822-27K00-YMC SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-ben-hong-trai-bac-51822-27k00-ymc-suzuki-gl150--51822-27K00-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51822-27K00-YVB | OP DEN PHA BEN HONG TRAI DEN MO 51822-27K00-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-den-pha-ben-hong-trai-den-mo-51822-27k00-yvb-suzuki-gl150--51822-27K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51825-36H00-000 | KHOP NOI 51825-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khop-noi-51825-36h00-000-suzuki-gd110hu--51825-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51825-45F10-000 | DAI OC 51825-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-51825-45f10-000-suzuki-en150--51825-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51827-25G50-000 | CAO SU DEM 51827-25G50-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-51827-25g50-000-suzuki-fu150scd2l4--51827-25G50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51827-36H00-000 | DEM LOT 51827-36H00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-lot-51827-36h00-000-suzuki-gd110hu--51827-36H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51827-45F10-000 | MIENG DEM 51827-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-51827-45f10-000-suzuki-en150--51827-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51831-25G00-000 | CAO SU DEM 51831-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-51831-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--51831-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51831-30H00-000 | CAO SU DEM 51831-30H00-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-51831-30h00-000-suzuki-gsx-s150--51831-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51831-30H10-000 | CAO SU DEM 51831-30H10-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-51831-30h10-000-suzuki-gsx250m1--51831-30H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51832-25G00-000 | ONG LOT 51832-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51832-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--51832-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51850-23KA0-000 | BAT DEN PHA 51850-23KA0-000 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-den-pha-51850-23ka0-000-suzuki-gsx-s150--51850-23KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 51850-23KB0-000 | BAT 51850-23KB0-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-51850-23kb0-000-suzuki-gsf150-bandit--51850-23KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51850-25G60-000 | BAT BAT DEN PHA 51850-25G60-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-den-pha-51850-25g60-000-suzuki-viva-fi--51850-25G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51850-27K20-000 | BAT 51850-27K20-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-51850-27k20-000-suzuki-gl150--51850-27K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51850-41KA0-000 | BAT 51850-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-51850-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--51850-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51850-45F00-000 | BAT GIU PHAI 51850-45F00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-phai-51850-45f00-000-suzuki-en150--51850-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51851-12K00-291 | BAT DO OP DEN PHA 51851-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-do-op-den-pha-51851-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--51851-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51851-45F41-000 | BAT BAT, PHAI 51851-45F41-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-phai-51851-45f41-000-suzuki-en150--51851-45F41-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51852-12K00-000 | CAO SU DEM 51852-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-51852-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--51852-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51860-07H10T000 | GIA DO MAT NA 51860-07H10T000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-mat-na-51860-07h10t000-suzuki-revo--51860-07H10T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51860-09G11T000 | GIA DO MAT NA (XCD) 51860-09G11T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-mat-na-xcd-51860-09g11t000-suzuki-viva--51860-09G11T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51860-16H40-000 | GIA DO MAT NA 51860-16H40-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-do-mat-na-51860-16h40-000-suzuki-x-bike--51860-16H40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51860-16H50V000 | BAT BUNG 51860-16H50V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-51860-16h50v000-suzuki-axelo--51860-16H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51860-20G01T000 | BAT MAT NA 51860-20G01T000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-mat-na-51860-20g01t000-suzuki-shogun--51860-20G01T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51860-22J50-000 | BAT BUNG TRUOC 51860-22J50-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-truoc-51860-22j50-000-suzuki-viva-fi--51860-22J50-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51860-25G00V000 | BAT DONG HO 51860-25G00V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-dong-ho-51860-25g00v000-suzuki-fu150scd2l4--51860-25G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51860-31CA0-019 | GIA GA MAT NA 51860-31CA0-019 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gia-ga-mat-na-51860-31ca0-019-suzuki-viva--51860-31CA0-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51860-45F20-000 | BAT GIU TRAI 51860-45F20-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-trai-51860-45f20-000-suzuki-en150--51860-45F20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51861-12K00-000 | BAT DO CHAN GIO 51861-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-do-chan-gio-51861-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--51861-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51861-23KB0-000 | BAT 51861-23KB0-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-51861-23kb0-000-suzuki-gsf150-bandit--51861-23KB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 51861-45F41-000 | BAT BAT, TRAI 51861-45F41-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-trai-51861-45f41-000-suzuki-en150--51861-45F41-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51871-07H00V382 | MAT NA XANH NHOT 51871-07H00V382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-nhot-51871-07h00v382-suzuki-revo--51871-07H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00V394 | MAT NA XANH TIM 51871-07H00V394 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-tim-51871-07h00v394-suzuki-revo--51871-07H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00V395 | MAT NA DO 51871-07H00V395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-07h00v395-suzuki-revo--51871-07H00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00V397 | MAT NA DEN 51871-07H00V397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-den-51871-07h00v397-suzuki-revo--51871-07H00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00V398 | MAT NA BAC 51871-07H00V398 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-bac-51871-07h00v398-suzuki-revo--51871-07H00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00V408 | MAT NA DO 51871-07H00V408 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-07h00v408-suzuki-revo--51871-07H00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00VHEH | MAT NA, XAM 51871-07H00VHEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xam-51871-07h00vheh-suzuki-revo--51871-07H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00VW9D | MAT NA, V-DONG 51871-07H00VW9D SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-v-dong-51871-07h00vw9d-suzuki-revo--51871-07H00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00VYNR | MAT NA, DEN 51871-07H00VYNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-den-51871-07h00vynr-suzuki-revo--51871-07H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00VYTB | MAT NA, DO 51871-07H00VYTB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-07h00vytb-suzuki-revo--51871-07H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00VYUH | MAT NA 51871-07H00VYUH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-51871-07h00vyuh-suzuki-revo--51871-07H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-07H00VYUJ | MAT NA, XANH DUONG 51871-07H00VYUJ SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-duong-51871-07h00vyuj-suzuki-revo--51871-07H00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51871-09G00V382 | MAT NA-XANH 51871-09G00V382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-51871-09g00v382-suzuki-smash--51871-09G00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-09G00V394 | MAT NA,XANH TIM SMASH 51871-09G00V394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-naxanh-tim-smash-51871-09g00v394-suzuki-smash--51871-09G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-09G00V395 | MAT NA,DO 51871-09G00V395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-nado-51871-09g00v395-suzuki-smash--51871-09G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-09G00V397 | OP MAT NA-DEN 51871-09G00V397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-mat-na-den-51871-09g00v397-suzuki-smash--51871-09G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-09G00V398 | OP MAT NA 51871-09G00V398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-mat-na-51871-09g00v398-suzuki-smash--51871-09G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-09G00V401 | MAT NA, XANH BAC 51871-09G00V401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-bac-51871-09g00v401-suzuki-smash--51871-09G00V401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-09G00VC31 | MAT NA-VANG DEN 51871-09G00VC31 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-vang-den-51871-09g00vc31-suzuki-smash--51871-09G00VC31 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 51871-16H00V382 | MAT NA, XANH NHOT 51871-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-nhot-51871-16h00v382-suzuki-x-bike--51871-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00V394 | MAT NA, XANH TIM 51871-16H00V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-tim-51871-16h00v394-suzuki-x-bike--51871-16H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00V440 | MAT NA, DO 51871-16H00V440 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-16h00v440-suzuki-x-bike--51871-16H00V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VHEH | MAT NA, XAM 51871-16H00VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xam-51871-16h00vheh-suzuki-x-bike--51871-16H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VY98 | MAT NA, XANH LAM 51871-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-lam-51871-16h00vy98-suzuki-x-bike--51871-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VYLF | MAT NA 51871-16H00VYLF SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-51871-16h00vylf-suzuki-x-bike--51871-16H00VYLF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VYMG | MAT NA, VANG 51871-16H00VYMG SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-vang-51871-16h00vymg-suzuki-x-bike--51871-16H00VYMG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VYNR | MAT NA 51871-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-51871-16h00vynr-suzuki-x-bike--51871-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VYTB | MAT NA, DO 51871-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-16h00vytb-suzuki-x-bike--51871-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-16H00VYUH | MAT NA 51871-16H00VYUH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-51871-16h00vyuh-suzuki-x-bike--51871-16H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51871-20G00V394 | MAT NA- XANH 51871-20G00V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-51871-20g00v394-suzuki-shogun--51871-20G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-20G00V395 | MAT NA- DO 51871-20G00V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-20g00v395-suzuki-shogun--51871-20G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-20G00V397 | OP MAT NA-DEN 51871-20G00V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-mat-na-den-51871-20g00v397-suzuki-shogun--51871-20G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-20G00V398 | OP MAT NA-BAC 51871-20G00V398 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-mat-na-bac-51871-20g00v398-suzuki-shogun--51871-20G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-20G00V402 | MAT NA- VANG 51871-20G00V402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-vang-51871-20g00v402-suzuki-shogun--51871-20G00V402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-20G00V408 | MAT NA-DO 51871-20G00V408 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-20g00v408-suzuki-shogun--51871-20G00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-20G00VY98 | MAT NA-XANH LAM 51871-20G00VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-lam-51871-20g00vy98-suzuki-shogun--51871-20G00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51871-25H00-000 | NAP CHE PHUOC 51871-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-phuoc-51871-25h00-000-suzuki-gz150--51871-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51871-31CA0V35W | MAT NA - XAM 51871-31CA0V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xam-51871-31ca0v35w-suzuki-viva--51871-31CA0V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871-31CA0V382 | MAT NA - XANH NHOT 51871-31CA0V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-nhot-51871-31ca0v382-suzuki-viva--51871-31CA0V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871-31CA0V383 | MAT NA - DEN 51871-31CA0V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-den-51871-31ca0v383-suzuki-viva--51871-31CA0V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871-31CA0V408 | MAT NA - DO 51871-31CA0V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-do-51871-31ca0v408-suzuki-viva--51871-31CA0V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871-31CA0V804 | MAT NA - XANH TIM 51871-31CA0V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-tim-51871-31ca0v804-suzuki-viva--51871-31CA0V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871-31CA0V805 | MAT NA - BAC 51871-31CA0V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-bac-51871-31ca0v805-suzuki-viva--51871-31CA0V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871-31CA0VY98 | MAT NA - XANH LAM 51871-31CA0VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-xanh-lam-51871-31ca0vy98-suzuki-viva--51871-31CA0VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51871H36H00H000 | NAP CHE PHUOC 51871H36H00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-che-phuoc-51871h36h00h000-suzuki-gd110hu--51871H36H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51872-45F10-000 | VONG DEM 51872-45F10-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51872-45f10-000-suzuki-en150--51872-45F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51875-07H00V000 | VIT 51875-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-51875-07h00v000-suzuki-revo--51875-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51875-45H00V000 | VIT 51875-45H00V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-51875-45h00v000-suzuki-hayate-ss--51875-45H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51875B07H30N000 | VIT 51875B07H30N000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-51875b07h30n000-suzuki-viva-fi--51875B07H30N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51880-25H01-000 | BAT NAP CHE PHUOC 51880-25H01-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-nap-che-phuoc-51880-25h01-000-suzuki-gz150--51880-25H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51881-31CB0-380 | OP PHUOC PHAI, DO 51881-31CB0-380 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-do-51881-31cb0-380-suzuki-viva--51881-31CB0-380 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1V35W | OP PHUOC PHAI - XAM 51881-31CB1V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-xam-51881-31cb1v35w-suzuki-viva--51881-31CB1V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1V382 | OP PHUOC PHAI - XANH NHOT 51881-31CB1V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-xanh-nhot-51881-31cb1v382-suzuki-viva--51881-31CB1V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1V383 | OP PHUOC PHAI - DEN 51881-31CB1V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-den-51881-31cb1v383-suzuki-viva--51881-31CB1V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1V408 | OP PHUOC PHAI - DO 51881-31CB1V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-do-51881-31cb1v408-suzuki-viva--51881-31CB1V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1V804 | OP PHUOC PHAI - XANH TIM 51881-31CB1V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-xanh-tim-51881-31cb1v804-suzuki-viva--51881-31CB1V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1V805 | OP PHUOC PHAI - BAC 51881-31CB1V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-bac-51881-31cb1v805-suzuki-viva--51881-31CB1V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51881-31CB1VY98 | OP PHUOC PHAI - XANH LAM 51881-31CB1VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-phai-xanh-lam-51881-31cb1vy98-suzuki-viva--51881-31CB1VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1V35W | OP PHUOC TRAI - XAM 51882-31CB1V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-xam-51882-31cb1v35w-suzuki-viva--51882-31CB1V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1V382 | OP PHUOC TRAI - XANH NHOT 51882-31CB1V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-xanh-nhot-51882-31cb1v382-suzuki-viva--51882-31CB1V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1V383 | OP PHUOC TRAI - DEN 51882-31CB1V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-den-51882-31cb1v383-suzuki-viva--51882-31CB1V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1V408 | OP PHUOC TRAI - DO 51882-31CB1V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-do-51882-31cb1v408-suzuki-viva--51882-31CB1V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1V804 | OP PHUOC TRAI - XANH TIM 51882-31CB1V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-xanh-tim-51882-31cb1v804-suzuki-viva--51882-31CB1V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1V805 | OP PHUOC TRAI - BAC 51882-31CB1V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-bac-51882-31cb1v805-suzuki-viva--51882-31CB1V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51882-31CB1VY98 | OP PHUOC TRAI - XANH LAM 51882-31CB1VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-phuoc-trai-xanh-lam-51882-31cb1vy98-suzuki-viva--51882-31CB1VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51890-12K10-000 | BAT XINHAN TRUOC 51890-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-xinhan-truoc-51890-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--51890-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51891-12K10-000 | OP, BAT TRUOC 51891-12K10-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bat-truoc-51891-12k10-000-suzuki-fu150mfl7--51891-12K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51900-05310-000 | KHOA CO 51900-05310-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/khoa-co-51900-05310-000-suzuki-gz150--51900-05310-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51910-23K00-000 | MIENG KHOA CO 51910-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-khoa-co-51910-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51910-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51910-23K20-000 | MIENG KHOA CO 51910-23K20-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-khoa-co-51910-23k20-000-suzuki-gsx-r150--51910-23K20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51910-23K30-000 | MIENG KHOA CO 51910-23K30-000 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-khoa-co-51910-23k30-000-suzuki-gsf150-1--51910-23K30-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 53110-30D00V35W | DE TRUOC - XAM 53110-30D00V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xam-53110-30d00v35w-suzuki-viva--53110-30D00V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53110-30D00V382 | DE TRUOC - XANH NHOT 53110-30D00V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-nhot-53110-30d00v382-suzuki-viva--53110-30D00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53110-30D00V383 | DE TRUOC - DEN 53110-30D00V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53110-30d00v383-suzuki-viva--53110-30D00V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53110-30D00V408 | DE TRUOC - DO 53110-30D00V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53110-30d00v408-suzuki-viva--53110-30D00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53110-30D00V804 | DE TRUOC - XANH TIM 53110-30D00V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-tim-53110-30d00v804-suzuki-viva--53110-30D00V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53110-30D00V805 | DE TRUOC - BAC 53110-30D00V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-bac-53110-30d00v805-suzuki-viva--53110-30D00V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53110-30D00VY98 | DE TRUOC - XANH LAM 53110-30D00VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-lam-53110-30d00vy98-suzuki-viva--53110-30D00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53111-07H00V382 | DE TRUOC SO 1 XANH NHOT 53111-07H00V382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-nhot-53111-07h00v382-suzuki-revo--53111-07H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00V394 | DE TRUOC SO 1 XANH 53111-07H00V394 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-53111-07h00v394-suzuki-revo--53111-07H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00V395 | DE TRUOC SO 1 DO 53111-07H00V395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-do-53111-07h00v395-suzuki-revo--53111-07H00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00V397 | DE TRUOC SO 1 DEN 53111-07H00V397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-den-53111-07h00v397-suzuki-revo--53111-07H00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00V398 | DE TRUOC SO 1 53111-07H00V398 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-53111-07h00v398-suzuki-revo--53111-07H00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00V408 | DE TRUOC SO 1 DO 53111-07H00V408 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-do-53111-07h00v408-suzuki-revo--53111-07H00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VHEH | DE TRUOC SO 1, XAM 53111-07H00VHEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xam-53111-07h00vheh-suzuki-revo--53111-07H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VVCB | DE TRUOC SO 1 XANH 53111-07H00VVCB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-53111-07h00vvcb-suzuki-revo--53111-07H00VVCB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VYMG | DE TRUOC SO 1, VANG 53111-07H00VYMG SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-vang-53111-07h00vymg-suzuki-revo--53111-07H00VYMG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VYNR | DE TRUOC SO 1, DEN 53111-07H00VYNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-den-53111-07h00vynr-suzuki-revo--53111-07H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VYTB | DE TRUOC SO 1, DO 53111-07H00VYTB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-do-53111-07h00vytb-suzuki-revo--53111-07H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VYUJ | DE TRUOC SO 1, XANH DUONG 53111-07H00VYUJ SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-duong-53111-07h00vyuj-suzuki-revo--53111-07H00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VYVD | DE TRUOC SO 1, XAM-DEN 53111-07H00VYVD SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xam-den-53111-07h00vyvd-suzuki-revo--53111-07H00VYVD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-07H00VYYL | DE TRUOC,NAU 53111-07H00VYYL SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truocnau-53111-07h00vyyl-suzuki-revo--53111-07H00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 53111-09G00V382 | DE TRUOC SO 1-XANH 53111-09G00V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-53111-09g00v382-suzuki-viva--53111-09G00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53111-09G00V394 | DE TRUOC SO 1, XANH 53111-09G00V394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-53111-09g00v394-suzuki-smash--53111-09G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 53111-09G00V395 | DE TRUOC SO 1, DO 53111-09G00V395 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-do-53111-09g00v395-suzuki-viva--53111-09G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53111-09G00V397 | DE TRUOC-DEN 53111-09G00V397 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-09g00v397-suzuki-viva--53111-09G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53111-09G00V398 | DE TRUOC-BAC 53111-09G00V398 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-bac-53111-09g00v398-suzuki-viva--53111-09G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53111-09G00V401 | DE TRUOC SO 1, XANH BAC 53111-09G00V401 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-bac-53111-09g00v401-suzuki-viva--53111-09G00V401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53111-10J00VYKV | DE TRUOC 53111-10J00VYKV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-10j00vykv-suzuki-axelo--53111-10J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 53111-10J00VYNL | DE TRUOC 53111-10J00VYNL SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-10j00vynl-suzuki-axelo--53111-10J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 53111-10J00VYNR | DE TRUOC 53111-10J00VYNR SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-10j00vynr-suzuki-axelo--53111-10J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 53111-10J00VYTB | DE TRUOC 53111-10J00VYTB SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-10j00vytb-suzuki-axelo--53111-10J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 53111-12K00-291 | DE, TRUOC (DEN MO) 53111-12K00-291 SUZUKI SATRIA 150FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-mo-53111-12k00-291-suzuki-satria-150fi--53111-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA 150FI Attrs: Model=SATRIA 150FI [PRODUCT] 53111-12K00-YUA | VE TRUOC 53111-12K00-YUA SUZUKI SATRIA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ve-truoc-53111-12k00-yua-suzuki-satria--53111-12K00-YUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SATRIA Attrs: Model=SATRIA [PRODUCT] 53111-12K00V160 | DE TRUOC 53111-12K00V160 SUZUKI FU150MFL11 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-12k00v160-suzuki-fu150mfl11--53111-12K00V160 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL11 Attrs: Model=FU150MFL11 [PRODUCT] 53111-12K00VYKV | DE TRUOC, DEN MO 53111-12K00VYKV SUZUKI FU150MFX | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-mo-53111-12k00vykv-suzuki-fu150mfx--53111-12K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFX Attrs: Model=FU150MFX [PRODUCT] 53111-12K00VYNR | DE TRUOC 53111-12K00VYNR SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-12k00vynr-suzuki-fu150mfl7--53111-12K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 53111-12K00VYSF | DE TRUOC (XANH) 53111-12K00VYSF SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-53111-12k00vysf-suzuki-fu150mfxl8--53111-12K00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 53111-12K00VYUA | DE TRUOC (XANH MO) 53111-12K00VYUA SUZUKI FU150MFXL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-mo-53111-12k00vyua-suzuki-fu150mfxl9--53111-12K00VYUA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL9 Attrs: Model=FU150MFXL9 [PRODUCT] 53111-12K00VYUH | DE TRUOC (TRANG) 53111-12K00VYUH SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trang-53111-12k00vyuh-suzuki-fu150mfl8--53111-12K00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 53111-12K00VYUJ | DE TRUOC 53111-12K00VYUJ SUZUKI FU150MFXL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-12k00vyuj-suzuki-fu150mfxl7--53111-12K00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL7 Attrs: Model=FU150MFXL7 [PRODUCT] 53111-12K00VYUL | DE TRUOC 53111-12K00VYUL SUZUKI XE617 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-12k00vyul-suzuki-xe617--53111-12K00VYUL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG XE617 Attrs: Model=XE617 [PRODUCT] 53111-12K00VYVU | DE TRUOC (DEN) 53111-12K00VYVU SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-12k00vyvu-suzuki-fu150mfl8--53111-12K00VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 53111-13H00V394 | DE TRUOC (XANH) 53111-13H00V394 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-53111-13h00v394-suzuki-hayate--53111-13H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00V439 | DE TRUOC (BAC) 53111-13H00V439 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-bac-53111-13h00v439-suzuki-hayate--53111-13H00V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00V440 | DE TRUOC (DO) 53111-13H00V440 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-13h00v440-suzuki-hayate--53111-13H00V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VHEH | DE TRUOC, XAM 53111-13H00VHEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xam-53111-13h00vheh-suzuki-hayate--53111-13H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VY98 | DE TRUOC XANH LAM 53111-13H00VY98 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-lam-53111-13h00vy98-suzuki-hayate--53111-13H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VYMG | DE TRUOC, VANG 53111-13H00VYMG SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-vang-53111-13h00vymg-suzuki-hayate--53111-13H00VYMG | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VYNR | DE TRUOC 53111-13H00VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-13h00vynr-suzuki-hayate--53111-13H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VYPA | DE TRUOC - TRANG 53111-13H00VYPA SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trang-53111-13h00vypa-suzuki-hayate--53111-13H00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VYTB | DE TRUOC, DO 53111-13H00VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-13h00vytb-suzuki-hayate--53111-13H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VYUH | DE TRUOC TRANG 53111-13H00VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trang-53111-13h00vyuh-suzuki-hayate--53111-13H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13H00VYYL | DE TRUOC - NAU LIMITED 53111-13H00VYYL SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-nau-limited-53111-13h00vyyl-suzuki-hayate--53111-13H00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13HA0VW9D | DE TRUOC - NAU 53111-13HA0VW9D SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-nau-53111-13ha0vw9d-suzuki-hayate--53111-13HA0VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13HA0VYNR | DE TRUOC,DEN 53111-13HA0VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truocden-53111-13ha0vynr-suzuki-hayate--53111-13HA0VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13HA0VYTB | DE TRUOC, DO 53111-13HA0VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-13ha0vytb-suzuki-hayate--53111-13HA0VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-13HA0VYUH | DE TRUOC TRANG 53111-13HA0VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trang-53111-13ha0vyuh-suzuki-hayate--53111-13HA0VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 53111-16H00V382 | DE TRUOC SO 1, XANH NHOT 53111-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-nhot-53111-16h00v382-suzuki-x-bike--53111-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00V394 | DE TRUOC SO 1, XANH TIM 53111-16H00V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-tim-53111-16h00v394-suzuki-x-bike--53111-16H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00V439 | DE TRUOC SO 1, BAC 53111-16H00V439 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-bac-53111-16h00v439-suzuki-x-bike--53111-16H00V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00V440 | DE TRUOC SO 1, DO 53111-16H00V440 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-do-53111-16h00v440-suzuki-x-bike--53111-16H00V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00VHEH | DE TRUOC, XAM 53111-16H00VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xam-53111-16h00vheh-suzuki-x-bike--53111-16H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00VY98 | DE TRUOC SO 1, XANH LAM 53111-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-lam-53111-16h00vy98-suzuki-x-bike--53111-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00VYNR | DE TRUOC SO 1, DEN 53111-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-den-53111-16h00vynr-suzuki-x-bike--53111-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-16H00VYTB | DE TRUOC SO 1, DO 53111-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-do-53111-16h00vytb-suzuki-x-bike--53111-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 53111-20G00V394 | DE TRUOC SO 1- XANH 53111-20G00V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-xanh-53111-20g00v394-suzuki-shogun--53111-20G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20G00V395 | VE TRUOC SO 1- DO 53111-20G00V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ve-truoc-so-1-do-53111-20g00v395-suzuki-shogun--53111-20G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20G00V397 | DE TRUOC-DEN 53111-20G00V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-20g00v397-suzuki-shogun--53111-20G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20G00V398 | DE TRUOC-BAC 53111-20G00V398 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-bac-53111-20g00v398-suzuki-shogun--53111-20G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20G00V402 | VE TRUOC SO 1- VANG 53111-20G00V402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ve-truoc-so-1-vang-53111-20g00v402-suzuki-shogun--53111-20G00V402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20G00V408 | VE TRUOC SO 1-DO 53111-20G00V408 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ve-truoc-so-1-do-53111-20g00v408-suzuki-shogun--53111-20G00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20G00VY98 | VE TRUOC SO 1-XANH LAM 53111-20G00VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ve-truoc-so-1-xanh-lam-53111-20g00vy98-suzuki-shogun--53111-20G00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 53111-20L00-000 | DE TRUOC 53111-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-20l00-000-suzuki-vstrom250--53111-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 53111-22J00VYNL | DE TRUOC SO 1 53111-22J00VYNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-53111-22j00vynl-suzuki-viva-fi--53111-22J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 53111-22J00VYNR | DE TRUOC SO 1 53111-22J00VYNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-53111-22j00vynr-suzuki-viva-fi--53111-22J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 53111-22J00VYTB | DE TRUOC SO 1 53111-22J00VYTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-53111-22j00vytb-suzuki-viva-fi--53111-22J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 53111-23K00-PGZ | DE TRUOC 53111-23K00-PGZ SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-23k00-pgz-suzuki-gsf150-1--53111-23K00-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 53111-23K00-YSF | DE TRUOC 53111-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--53111-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 53111-23K00-YVU | DE TRUOC 53111-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--53111-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 53111-23K00V291 | DE TRUOC (DEN) 53111-23K00V291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-23k00v291-suzuki-gsx-s150--53111-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 53111-23K00VYKV | DE TRUOC (DEN NHAM) 53111-23K00VYKV SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-nham-53111-23k00vykv-suzuki-gsx-r150--53111-23K00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 53111-23K00VYNR | DE TRUOC (DEN) 53111-23K00VYNR SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-23k00vynr-suzuki-gsx-s150--53111-23K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 53111-25G00-YUJ | DE TRUOC SO 1 53111-25G00-YUJ SUZUKI FU150DX2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-so-1-53111-25g00-yuj-suzuki-fu150dx2l5--53111-25G00-YUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150DX2L5 Attrs: Model=FU150DX2L5 [PRODUCT] 53111-25G00VPKZ | DE TRUOC (XANH) 53111-25G00VPKZ SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-53111-25g00vpkz-suzuki-fu150scd2l4--53111-25G00VPKZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 53111-25G00VPV5 | DE TRUOC (DO) 53111-25G00VPV5 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-25g00vpv5-suzuki-fu150scd2l4--53111-25G00VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 53111-25G00VYNL | DE TRUOC (ECSTAR) 53111-25G00VYNL SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-ecstar-53111-25g00vynl-suzuki-fu150scd2l5--53111-25G00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 53111-25G00VYNR | DE TRUOC (DEN) 53111-25G00VYNR SUZUKI FU150SCD2L5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-25g00vynr-suzuki-fu150scd2l5--53111-25G00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L5 Attrs: Model=FU150SCD2L5 [PRODUCT] 53111-25H00-102 | DE TRUOC (DO) 53111-25H00-102 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-25h00-102-suzuki-gz150--53111-25H00-102 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 53111-25H00-541 | DE TRUOC 53111-25H00-541 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-25h00-541-suzuki-gz150--53111-25H00-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 53111-27K00-YMC | DE TRUOC 53111-27K00-YMC SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-27k00-ymc-suzuki-gl150--53111-27K00-YMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 53111-27K00-YVB | DE TRUOC 53111-27K00-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-27k00-yvb-suzuki-gl150--53111-27K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 53111-33J00VPSC | DE TRUOC (DO) 53111-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--53111-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 53111-33J00VW9D | DE TRUOC 53111-33J00VW9D SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-33j00vw9d-suzuki-uv125fscl7--53111-33J00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 53111-33J00VY7H | DE TRUOC 53111-33J00VY7H SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-33j00vy7h-suzuki-uv125fscl7--53111-33J00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 53111-33J00VYKV | DE TRUOC 53111-33J00VYKV SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-33j00vykv-suzuki-uv125fscl6--53111-33J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 53111-33J00VYNL | DE TRUOC (ECSTAR) 53111-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-ecstar-53111-33j00vynl-suzuki-uv125fscl5--53111-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 53111-33J00VYNR | DE TRUOC (DEN) 53111-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-33j00vynr-suzuki-uv125fscl4--53111-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 53111-33J00VYPA | DE TRUOC (TRANG) 53111-33J00VYPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trang-53111-33j00vypa-suzuki-uv125fscl7--53111-33J00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 53111-33J00VYUH | DE TRUOC (TRANG) 53111-33J00VYUH SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trang-53111-33j00vyuh-suzuki-uv125fscl4--53111-33J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 53111-36H00-113 | DE TRUOC (DO) 53111-36H00-113 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-36h00-113-suzuki-gd110hu--53111-36H00-113 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-36H00-541 | DE TRUOC (DEN) 53111-36H00-541 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-36h00-541-suzuki-gd110hu--53111-36H00-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-36H00-608 | DE TRUOC (XANH DUONG) 53111-36H00-608 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-duong-53111-36h00-608-suzuki-gd110hu--53111-36H00-608 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-36H00VGCR | DE TRUOC (XANH BO DOI) 53111-36H00VGCR SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-bo-doi-53111-36h00vgcr-suzuki-gd110hu--53111-36H00VGCR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-36H00VMC1 | DE TRUOC (DEN MO) 53111-36H00VMC1 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-mo-53111-36h00vmc1-suzuki-gd110hu--53111-36H00VMC1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-36H00VYKV | DE TRUOC (DEN MO) 53111-36H00VYKV SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-mo-53111-36h00vykv-suzuki-gd110hu--53111-36H00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-36H00VYNR | DE TRUOC 53111-36H00VYNR SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-36h00vynr-suzuki-gd110hu--53111-36H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53111-40J00VPV5 | DE TRUOC 53111-40J00VPV5 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-40j00vpv5-suzuki-uk110nel6--53111-40J00VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 53111-40J00VYKV | DE TRUOC 53111-40J00VYKV SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-40j00vykv-suzuki-uk110nel6--53111-40J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 53111-40J00VYMC | DE TRUOC (VANG DONG) 53111-40J00VYMC SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-vang-dong-53111-40j00vymc-suzuki-uk110nel8--53111-40J00VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 53111-40J00VYNR | DE TRUOC 53111-40J00VYNR SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-40j00vynr-suzuki-uk110nel6--53111-40J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 53111-40J00VYUH | DE TRUOC 53111-40J00VYUH SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-40j00vyuh-suzuki-uk110nel6--53111-40J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 53111-40J00VYVU | DE TRUOC (DEN) 53111-40J00VYVU SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-40j00vyvu-suzuki-uk110nel8--53111-40J00VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 53111-41H10VYMC | DE TRUOC BAC 53111-41H10VYMC SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-bac-53111-41h10vymc-suzuki-skydrive--53111-41H10VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 53111-41H10VYNR | DE TRUOC DEN 53111-41H10VYNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-41h10vynr-suzuki-skydrive--53111-41H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 53111-41H10VYTB | DE TRUOC, DO 53111-41H10VYTB SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-41h10vytb-suzuki-skydrive--53111-41H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 53111-41H10VYUH | DE TRUOC 53111-41H10VYUH SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-41h10vyuh-suzuki-skydrive--53111-41H10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 53111-41K00-YKV | DE TRUOC 53111-41K00-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-41k00-ykv-suzuki-gsx250m1--53111-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 53111-44K01-PGZ | DE TRUOC (XAM) 53111-44K01-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xam-53111-44k01-pgz-suzuki-ub125--53111-44K01-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K01-YPA | DE TRUOC (TR?NG) 53111-44K01-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-trng-53111-44k01-ypa-suzuki-ub125--53111-44K01-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K01-YVB | DE TRUOC (DEN) 53111-44K01-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-44k01-yvb-suzuki-ub125--53111-44K01-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K10-PGZ | DE TRUOC 53111-44K10-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-44k10-pgz-suzuki-ub125--53111-44K10-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K10-QMV | DE TRUOC 53111-44K10-QMV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-44k10-qmv-suzuki-ub125--53111-44K10-QMV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K10-YKV | DE TRUOC 53111-44K10-YKV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-44k10-ykv-suzuki-ub125--53111-44K10-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K10-YPA | DE TRUOC 53111-44K10-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-44k10-ypa-suzuki-ub125--53111-44K10-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-44K10-YVB | DE TRUOC 53111-44K10-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-53111-44k10-yvb-suzuki-ub125--53111-44K10-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 53111-45F20-A28 | DE TRUOC (DEN) 53111-45F20-A28 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-den-53111-45f20-a28-suzuki-en150--53111-45F20-A28 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 53111-45F20-A30 | DE TRUOC (XANH) 53111-45F20-A30 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-xanh-53111-45f20-a30-suzuki-en150--53111-45F20-A30 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 53111-45F20-A32 | DE TRUOC (DO) 53111-45F20-A32 SUZUKI EN150HAL2 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/de-truoc-do-53111-45f20-a32-suzuki-en150hal2--53111-45F20-A32 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HAL2 Attrs: Model=EN150HAL2 [PRODUCT] 53112-36H10-000 | BAT DE TRUOC 53112-36H10-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-de-truoc-53112-36h10-000-suzuki-gd110hu--53112-36H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 53112-45F01-000 | MIENG GIANG DE TRUOC 53112-45F01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-giang-de-truoc-53112-45f01-000-suzuki-en150--53112-45F01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 53113-30H00-000 | VIT 53113-30H00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-53113-30h00-000-suzuki-gl150--53113-30H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 53121-23K00-000 | VIT 53121-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-53121-23k00-000-suzuki-gsx-r150--53121-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 53121-25H00-000 | CAO SU DEM 53121-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-53121-25h00-000-suzuki-gz150--53121-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 53122-23K00-000 | VIT 53122-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-53122-23k00-000-suzuki-gsx-r150--53122-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 53124-35400V000 | GA GIA CO DE TRUOC 53124-35400V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ga-gia-co-de-truoc-53124-35400v000-suzuki-viva--53124-35400V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 53145-31C00V000 | DEM 53145-31C00V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-53145-31c00v000-suzuki-amity--53145-31C00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 47471-30D00-000 | HOP NHUA TRONG DUOI 47471-30D00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-nhua-trong-duoi-47471-30d00-000-suzuki-viva--47471-30D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 47511-07H00V001 | OP HONG TRUOC 47511-07H00V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-truoc-47511-07h00v001-suzuki-revo--47511-07H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47511-16H00V001 | OP HONG TRUOC 47511-16H00V001 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-truoc-47511-16h00v001-suzuki-x-bike--47511-16H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 47511-22J00V291 | OP HONG DUOI, PHAI 47511-22J00V291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-phai-47511-22j00v291-suzuki-viva-fi--47511-22J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 47511-23K00-YSF | OP HONG TREN, GIUA 47511-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-47511-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--47511-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 47511-23K00-YVU | OP HONG TREN, GIUA 47511-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-47511-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--47511-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 47511-23K00V291 | OP HONG TREN, GIUA (DEN) 47511-23K00V291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-den-47511-23k00v291-suzuki-gsx-s150--47511-23K00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 47511-23K00VYNR | OP HONG TREN, GIUA (DEN) 47511-23K00VYNR SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-den-47511-23k00vynr-suzuki-gsx-s150--47511-23K00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 47511-23K00VYZE | OP DUOI, GIUA (DO) 47511-23K00VYZE SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-giua-do-47511-23k00vyze-suzuki-gsx-r150--47511-23K00VYZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 47511-23KB0-291 | OP HONG TREN GIUA 47511-23KB0-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-47511-23kb0-291-suzuki-gsf150-1--47511-23KB0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 47511-23KB0-YVU | OP HONG TREN, GIUA (DEN) 47511-23KB0-YVU SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-den-47511-23kb0-yvu-suzuki-gsf150-bandit--47511-23KB0-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 47511-23KB0-YZE | OP HONG TREN, GIUA (DO) 47511-23KB0-YZE SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-giua-do-47511-23kb0-yze-suzuki-gsf150-bandit--47511-23KB0-YZE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 47511-41KA0-YKV | OP DONG CO, PHAI 47511-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-phai-47511-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--47511-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 47512-16H00V000 | DEM OP TRUOC 47512-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-op-truoc-47512-16h00v000-suzuki-x-bike--47512-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 47512-41KA1-000 | OP DONG CO TRONG, PHAI 47512-41KA1-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-phai-47512-41ka1-000-suzuki-gsx250m1--47512-41KA1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 47521-41KA0-YKV | OP HONG DUOI, TRAI 47521-41KA0-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-trai-47521-41ka0-ykv-suzuki-gsx250m1--47521-41KA0-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 47521-41KA0-YSF | OP DONG CO, TRAI 47521-41KA0-YSF SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trai-47521-41ka0-ysf-suzuki-gsx250m1--47521-41KA0-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 47522-41KA1-000 | OP DONG CO TRONG, TRAI 47522-41KA1-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-trong-trai-47522-41ka1-000-suzuki-gsx250m1--47522-41KA1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 47531-41KA0-000 | OP DONG CO GIUA 47531-41KA0-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dong-co-giua-47531-41ka0-000-suzuki-gsx250m1--47531-41KA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 47611-22J00V291 | OP HONG DUOI, TRAI 47611-22J00V291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-trai-47611-22j00v291-suzuki-viva-fi--47611-22J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 47711-22J00V291 | OP DUOI 47711-22J00V291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-47711-22j00v291-suzuki-viva-fi--47711-22J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 47811-22J00-000 | OP DUOI 47811-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-47811-22j00-000-suzuki-viva-fi--47811-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48100-22J00V000 | MIENG TRANG TRI, BUNG PHAI 48100-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-trang-tri-bung-phai-48100-22j00v000-suzuki-viva-fi--48100-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48111-04HB1VYUH | BUNG TRUOC (TRANG) 48111-04HB1VYUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-04hb1vyuh-suzuki-ua125--48111-04HB1VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48111-07H01V382 | BUNG PHAI, XANH NHOT 48111-07H01V382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-nhot-48111-07h01v382-suzuki-revo--48111-07H01V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01V394 | BUNG PHAI XANH TIM 48111-07H01V394 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-tim-48111-07h01v394-suzuki-revo--48111-07H01V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01V395 | BUNG PHAI DO 48111-07H01V395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-48111-07h01v395-suzuki-revo--48111-07H01V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01V397 | BUNG PHAI DEN 48111-07H01V397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-den-48111-07h01v397-suzuki-revo--48111-07H01V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01V398 | BUNG PHAI BAC 48111-07H01V398 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-bac-48111-07h01v398-suzuki-revo--48111-07H01V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01V408 | BUNG PHAI, DO 48111-07H01V408 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-48111-07h01v408-suzuki-revo--48111-07H01V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01VHEH | BUNG PHAI, XAM 48111-07H01VHEH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xam-48111-07h01vheh-suzuki-revo--48111-07H01VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01VVCB | BUNG PHAI, XANH 48111-07H01VVCB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-48111-07h01vvcb-suzuki-revo--48111-07H01VVCB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01VYNR | BUNG PHAI, DEN 48111-07H01VYNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-den-48111-07h01vynr-suzuki-revo--48111-07H01VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01VYTB | BUNG PHAI, DO 48111-07H01VYTB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-48111-07h01vytb-suzuki-revo--48111-07H01VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-07H01VYYL | BUNG PHAI, NAU 48111-07H01VYYL SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-nau-48111-07h01vyyl-suzuki-revo--48111-07H01VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48111-09G00V382 | BUNG PHAI-XANH 48111-09G00V382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-48111-09g00v382-suzuki-smash--48111-09G00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48111-09G00V394 | BUNG PHAI, XANH TIM S 48111-09G00V394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-tim-s-48111-09g00v394-suzuki-smash--48111-09G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48111-09G00V395 | BUNG PHAI, DO 48111-09G00V395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-48111-09g00v395-suzuki-smash--48111-09G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48111-09G00V397 | BUNG PHAI-DEN 48111-09G00V397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-den-48111-09g00v397-suzuki-smash--48111-09G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48111-09G00V398 | BUNG PHAI-BAC 48111-09G00V398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-bac-48111-09g00v398-suzuki-smash--48111-09G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48111-09G00V401 | BUNG PHAI, XANH ANH 48111-09G00V401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-anh-48111-09g00v401-suzuki-smash--48111-09G00V401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48111-10J00VYKV | BUNG TRUOC 48111-10J00VYKV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-10j00vykv-suzuki-axelo--48111-10J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48111-10J00VYNL | BUNG TRUOC 48111-10J00VYNL SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-10j00vynl-suzuki-axelo--48111-10J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48111-10J00VYNR | BUNG TRUOC 48111-10J00VYNR SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-10j00vynr-suzuki-axelo--48111-10J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48111-13H10V394 | BUNG TRUOC XANH 48111-13H10V394 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-xanh-48111-13h10v394-suzuki-hayate--48111-13H10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10V439 | BUNG TRUOC BAC 48111-13H10V439 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-bac-48111-13h10v439-suzuki-hayate--48111-13H10V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10V440 | BUNG TRUOC DO 48111-13H10V440 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-do-48111-13h10v440-suzuki-hayate--48111-13H10V440 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VHEH | BUNG TRUOC, XAM 48111-13H10VHEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-xam-48111-13h10vheh-suzuki-hayate--48111-13H10VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VY98 | BUNG TRUOC XANH LAM 48111-13H10VY98 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-xanh-lam-48111-13h10vy98-suzuki-hayate--48111-13H10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VYNR | BUNG TRUOC DEN 48111-13H10VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-den-48111-13h10vynr-suzuki-hayate--48111-13H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VYPA | BUNG TRUOC - TRANG 48111-13H10VYPA SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-13h10vypa-suzuki-hayate--48111-13H10VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VYTB | BUNG TRUOC, DO 48111-13H10VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-do-48111-13h10vytb-suzuki-hayate--48111-13H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VYUH | BUNG TRUOC TRANG 48111-13H10VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-13h10vyuh-suzuki-hayate--48111-13H10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13H10VYYL | BUNG TRUOC - NAU LIMITED 48111-13H10VYYL SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-nau-limited-48111-13h10vyyl-suzuki-hayate--48111-13H10VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48111-13HA0VW9D | BUNG TRUOC - NAU 48111-13HA0VW9D SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-nau-48111-13ha0vw9d-suzuki-hayate-ss--48111-13HA0VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48111-13HA0VYNR | BUNG TRUOC DEN 48111-13HA0VYNR SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-den-48111-13ha0vynr-suzuki-hayate-ss--48111-13HA0VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48111-13HA0VYTB | BUNG TRUOC, DO 48111-13HA0VYTB SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-do-48111-13ha0vytb-suzuki-hayate-ss--48111-13HA0VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48111-13HA0VYUH | BUNG TRUOC TRANG 48111-13HA0VYUH SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-13ha0vyuh-suzuki-hayate-ss--48111-13HA0VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48111-16H00V382 | BUNG PHAI SO 1, XANH NHOT 48111-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-1-xanh-nhot-48111-16h00v382-suzuki-x-bike--48111-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-16H00VHEH | BUNG PHAI SO 1, XAM 48111-16H00VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-1-xam-48111-16h00vheh-suzuki-x-bike--48111-16H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-16H00VY98 | BUNG PHAI SO 1, XANH LAM 48111-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-1-xanh-lam-48111-16h00vy98-suzuki-x-bike--48111-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-16H00VYLF | BUNG PHAI DO DEN 48111-16H00VYLF SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-den-48111-16h00vylf-suzuki-x-bike--48111-16H00VYLF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-16H00VYNR | BUNG PHAI DO DEN 48111-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-den-48111-16h00vynr-suzuki-x-bike--48111-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-16H00VYTB | BUNG PHAI SO 1, DO 48111-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-1-do-48111-16h00vytb-suzuki-x-bike--48111-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-16H00VYUH | BUNG PHAI 48111-16H00VYUH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-48111-16h00vyuh-suzuki-x-bike--48111-16H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48111-20G00V394 | BUNG PHAI-XANH 48111-20G00V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-48111-20g00v394-suzuki-shogun--48111-20G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48111-20G00V395 | BUNG PHAI-DO 48111-20G00V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-48111-20g00v395-suzuki-shogun--48111-20G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48111-20G00V397 | BUNG PHAI-DEN 48111-20G00V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-den-48111-20g00v397-suzuki-shogun--48111-20G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48111-20G00V402 | BUNG PHAI-VANG 48111-20G00V402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-vang-48111-20g00v402-suzuki-shogun--48111-20G00V402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48111-20G00VY98 | BUNG PHAI-XANH LAM 48111-20G00VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-lam-48111-20g00vy98-suzuki-shogun--48111-20G00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48111-22J10VYNL | BUNG TRUOC 48111-22J10VYNL SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-22j10vynl-suzuki-viva-fi--48111-22J10VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48111-22J10VYNR | BUNG TRUOC 48111-22J10VYNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-22j10vynr-suzuki-viva-fi--48111-22J10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48111-22J10VYTB | BUNG TRUOC 48111-22J10VYTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-22j10vytb-suzuki-viva-fi--48111-22J10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48111-22J10VYUH | BUNG TRUOC 48111-22J10VYUH SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-22j10vyuh-suzuki-viva-fi--48111-22J10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48111-30D00V35W | BUNG PHAI - XAM 48111-30D00V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xam-48111-30d00v35w-suzuki-viva--48111-30D00V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-30D00V382 | BUNG PHAI - XANH NHOT 48111-30D00V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-nhot-48111-30d00v382-suzuki-viva--48111-30D00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-30D00V383 | BUNG PHAI - DEN 48111-30D00V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-den-48111-30d00v383-suzuki-viva--48111-30D00V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-30D00V408 | BUNG PHAI - DO 48111-30D00V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-do-48111-30d00v408-suzuki-viva--48111-30D00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-30D00V804 | BUNG PHAI - XANH TIM 48111-30D00V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-tim-48111-30d00v804-suzuki-viva--48111-30D00V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-30D00V805 | BUNG PHAI - BAC 48111-30D00V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-bac-48111-30d00v805-suzuki-viva--48111-30D00V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-30D00VY98 | BUNG PHAI - XANH LAM 48111-30D00VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-xanh-lam-48111-30d00vy98-suzuki-viva--48111-30D00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48111-33J00VPSC | BUNG TRUOC (DO) 48111-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-do-48111-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--48111-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48111-33J00VYKV | BUNG TRUOC 48111-33J00VYKV SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-33j00vykv-suzuki-uv125fscl6--48111-33J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 48111-33J00VYNL | BUNG TRUOC (XANH) 48111-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-xanh-48111-33j00vynl-suzuki-uv125fscl7--48111-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 48111-33J00VYNR | BUNG TRUOC (DEN) 48111-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-den-48111-33j00vynr-suzuki-uv125fscl4--48111-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48111-33J00VYPA | BUNG TRUOC (TRANG) 48111-33J00VYPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-33j00vypa-suzuki-uv125fscl7--48111-33J00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 48111-33J00VYUH | BUNG TRUOC (TRANG) 48111-33J00VYUH SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-33j00vyuh-suzuki-uv125fscl4--48111-33J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48111-33J00VYYL | BUNG TRUOC 48111-33J00VYYL SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-33j00vyyl-suzuki-uv125fscl7--48111-33J00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 48111-40J00VYKV | BUNG TRUOC 48111-40J00VYKV SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-40j00vykv-suzuki-uk110nel6--48111-40J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48111-40J00VYMC | BUNG TRUOC (VANG DONG) 48111-40J00VYMC SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-vang-dong-48111-40j00vymc-suzuki-uk110nel8--48111-40J00VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 48111-40J00VYNR | BUNG TRUOC 48111-40J00VYNR SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-40j00vynr-suzuki-uk110nel6--48111-40J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48111-40J00VYSF | BUNG TRUOC (XANH) 48111-40J00VYSF SUZUKI UK110NEL9 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-xanh-48111-40j00vysf-suzuki-uk110nel9--48111-40J00VYSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL9 Attrs: Model=UK110NEL9 [PRODUCT] 48111-40J00VYUH | BUNG TRUOC 48111-40J00VYUH SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-40j00vyuh-suzuki-uk110nel6--48111-40J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48111-44K01-PGZ | BUNG TRUOC XAM 48111-44K01-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-xam-48111-44k01-pgz-suzuki-ub125--48111-44K01-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48111-44K01-YPA | BUNG TRUOC TRANG 48111-44K01-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trang-48111-44k01-ypa-suzuki-ub125--48111-44K01-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48111-44K01-YVB | BUNG TRUOC DEN 48111-44K01-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-den-48111-44k01-yvb-suzuki-ub125--48111-44K01-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48111-44K10-QMV | BUNG TRUOC 48111-44K10-QMV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-44k10-qmv-suzuki-ub125--48111-44K10-QMV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48111-44K10-YVB | BUNG TRUOC 48111-44K10-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-48111-44k10-yvb-suzuki-ub125--48111-44K10-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48111H04HB0H106 | BUNG TRUOC, DO 48111H04HB0H106 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-do-48111h04hb0h106-suzuki-ua125--48111H04HB0H106 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48111H04HB0H501 | BUNG TRUOC, DEN 48111H04HB0H501 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-den-48111h04hb0h501-suzuki-ua125--48111H04HB0H501 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48111H04HB0H827 | BUNG TRUOC, BAC 48111H04HB0H827 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-bac-48111h04hb0h827-suzuki-ua125--48111H04HB0H827 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48112-16H00V382 | BUNG PHAI SO 2, XANH NHOT 48112-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-xanh-nhot-48112-16h00v382-suzuki-x-bike--48112-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00V394 | BUNG PHAI SO 2, XANH TIM 48112-16H00V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-xanh-tim-48112-16h00v394-suzuki-x-bike--48112-16H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00V439 | BUNG PHAI SO 2, BAC 48112-16H00V439 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-bac-48112-16h00v439-suzuki-x-bike--48112-16H00V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00VHEH | BUNG PHAI SO 2, XAM 48112-16H00VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-xam-48112-16h00vheh-suzuki-x-bike--48112-16H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00VY98 | BUNG PHAI SO 2, XANH LAM 48112-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-xanh-lam-48112-16h00vy98-suzuki-x-bike--48112-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00VYNR | BUNG PHAI SO 2, DEN 48112-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-den-48112-16h00vynr-suzuki-x-bike--48112-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00VYTB | BUNG PHAI SO 2, DO 48112-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-do-48112-16h00vytb-suzuki-x-bike--48112-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-16H00VYUJ | BUNG PHAI SO 2, XANH DUONG 48112-16H00VYUJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-phai-so-2-xanh-duong-48112-16h00vyuj-suzuki-x-bike--48112-16H00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48112-44K00-000 | OP BUNG PHAI 48112-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-phai-48112-44k00-000-suzuki-ub125--48112-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48112-44K10-YVB | OP BUNG PHAI 48112-44K10-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-phai-48112-44k10-yvb-suzuki-ub125--48112-44K10-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48113-16H00V000 | DEM BUNG 48113-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-bung-48113-16h00v000-suzuki-x-bike--48113-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48113-44K00-000 | OP BUNG TRAI 48113-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-trai-48113-44k00-000-suzuki-ub125--48113-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48113-44K10-YVB | OP BUNG TRAI 48113-44K10-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-bung-trai-48113-44k10-yvb-suzuki-ub125--48113-44K10-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48114-16H00V000 | DEM BUNG 48114-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-bung-48114-16h00v000-suzuki-x-bike--48114-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48114-44K00-000 | OP DAU DEN, TREN 48114-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-dau-den-tren-48114-44k00-000-suzuki-ub125--48114-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48115-07H00V000 | TEM BUNG TRUOC 48115-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tem-bung-truoc-48115-07h00v000-suzuki-revo--48115-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48116-07H00V000 | VIT 48116-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-48116-07h00v000-suzuki-revo--48116-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48119-44K00-000 | VIT 48119-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-48119-44k00-000-suzuki-ub125--48119-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48121-04HB0-000 | OP LOT CHAN 48121-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-lot-chan-48121-04hb0-000-suzuki-ua125--48121-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48121-07H01V382 | BUNG TRAI, XANH NHOT 48121-07H01V382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-nhot-48121-07h01v382-suzuki-revo--48121-07H01V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01V394 | BUNG TRAI XANH TIM 48121-07H01V394 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-tim-48121-07h01v394-suzuki-revo--48121-07H01V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01V395 | BUNG TRAI DO 48121-07H01V395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-07h01v395-suzuki-revo--48121-07H01V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01V397 | BUNG TRAI DEN 48121-07H01V397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-den-48121-07h01v397-suzuki-revo--48121-07H01V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01V398 | BUNG TRAI BAC 48121-07H01V398 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-bac-48121-07h01v398-suzuki-revo--48121-07H01V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01V408 | BUNG TRAI, DO 48121-07H01V408 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-07h01v408-suzuki-revo--48121-07H01V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01VYNR | BUNG TRAI, DEN 48121-07H01VYNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-den-48121-07h01vynr-suzuki-revo--48121-07H01VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01VYTB | BUNG TRAI, DO 48121-07H01VYTB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-07h01vytb-suzuki-revo--48121-07H01VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01VYUJ | BUNG TRAI, XANH DUONG 48121-07H01VYUJ SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-duong-48121-07h01vyuj-suzuki-revo--48121-07H01VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-07H01VYYL | BUNG TRAI, NAU 48121-07H01VYYL SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-nau-48121-07h01vyyl-suzuki-revo--48121-07H01VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48121-09G00V382 | BUNG TRAI-XANH 48121-09G00V382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-48121-09g00v382-suzuki-smash--48121-09G00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48121-09G00V394 | BUNG TRAI, XANH TIM S 48121-09G00V394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-tim-s-48121-09g00v394-suzuki-smash--48121-09G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48121-09G00V395 | BUNG TRAI, DO 48121-09G00V395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-09g00v395-suzuki-smash--48121-09G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48121-09G00V397 | BUNG TRAI-DEN 48121-09G00V397 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-den-48121-09g00v397-suzuki-smash--48121-09G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48121-09G00V398 | BUNG TRAI-BAC 48121-09G00V398 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-bac-48121-09g00v398-suzuki-smash--48121-09G00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48121-09G00V401 | BUNG TRAI, XANH BAC 48121-09G00V401 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-bac-48121-09g00v401-suzuki-smash--48121-09G00V401 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48121-13H00V001 | TAM LOT CHAN, PHAI 48121-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-lot-chan-phai-48121-13h00v001-suzuki-hayate--48121-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48121-13HB0V001 | LOT CHAN 48121-13HB0V001 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lot-chan-48121-13hb0v001-suzuki-hayate-ss--48121-13HB0V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48121-16H00V382 | BUNG TRAI, XANH NHOT 48121-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-nhot-48121-16h00v382-suzuki-x-bike--48121-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-16H00VHEH | BUNG TRAI SO 1, XAM 48121-16H00VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-1-xam-48121-16h00vheh-suzuki-x-bike--48121-16H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-16H00VY98 | BUNG TRAI, XANH LAM 48121-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-lam-48121-16h00vy98-suzuki-x-bike--48121-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-16H00VYLF | BUNG TRAI DO DEN 48121-16H00VYLF SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-den-48121-16h00vylf-suzuki-x-bike--48121-16H00VYLF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-16H00VYNR | BUNG TRAI DO DEN 48121-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-den-48121-16h00vynr-suzuki-x-bike--48121-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-16H00VYTB | BUNG TRAI, DO 48121-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-16h00vytb-suzuki-x-bike--48121-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-16H00VYUH | BUNG TRAI 48121-16H00VYUH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-48121-16h00vyuh-suzuki-x-bike--48121-16H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48121-20G00V394 | BUNG TRAI-XANH 48121-20G00V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-48121-20g00v394-suzuki-shogun--48121-20G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48121-20G00V395 | BUNG TRAI-DO 48121-20G00V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-20g00v395-suzuki-shogun--48121-20G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48121-20G00V397 | BUNG TRAI-DO DEN 48121-20G00V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-den-48121-20g00v397-suzuki-shogun--48121-20G00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48121-20G00VY98 | BUNG TRAI-XANH LAM 48121-20G00VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-lam-48121-20g00vy98-suzuki-shogun--48121-20G00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48121-30D00V35W | BUNG TRAI - XAM 48121-30D00V35W SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xam-48121-30d00v35w-suzuki-viva--48121-30D00V35W | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-30D00V382 | BUNG TRAI - XANH NHOT 48121-30D00V382 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-nhot-48121-30d00v382-suzuki-viva--48121-30D00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-30D00V383 | BUNG TRAI - DEN 48121-30D00V383 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-den-48121-30d00v383-suzuki-viva--48121-30D00V383 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-30D00V408 | BUNG TRAI - DO 48121-30D00V408 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-do-48121-30d00v408-suzuki-viva--48121-30D00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-30D00V804 | BUNG TRAI - XANH TIM 48121-30D00V804 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-tim-48121-30d00v804-suzuki-viva--48121-30D00V804 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-30D00V805 | BUNG TRAI - BAC 48121-30D00V805 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-bac-48121-30d00v805-suzuki-viva--48121-30D00V805 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-30D00VY98 | BUNG TRAI - XANH LAM 48121-30D00VY98 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-xanh-lam-48121-30d00vy98-suzuki-viva--48121-30D00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48121-33J00V000 | LOT CHAN, PHAI 48121-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lot-chan-phai-48121-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--48121-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48121-40J01-291 | LOT CHAN, PHAI 48121-40J01-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lot-chan-phai-48121-40j01-291-suzuki-uk110nel6--48121-40J01-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48121-41H10V001 | SHIELD,LEG REAR 48121-41H10V001 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/shieldleg-rear-48121-41h10v001-suzuki-skydrive--48121-41H10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 48121-44K10-000 | LOT CHAN 48121-44K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lot-chan-48121-44k10-000-suzuki-ub125--48121-44K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48122-13H00V001 | TAM LOT CHAN, TRAI 48122-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-lot-chan-trai-48122-13h00v001-suzuki-hayate--48122-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48122-13HB0V001 | LOT CHAN 48122-13HB0V001 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lot-chan-48122-13hb0v001-suzuki-hayate-ss--48122-13HB0V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48122-16H00V382 | BUNG TRAI SO 2, XANH NHOT 48122-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-xanh-nhot-48122-16h00v382-suzuki-x-bike--48122-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00V394 | BUNG TRAI SO 2, XANH TIM 48122-16H00V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-xanh-tim-48122-16h00v394-suzuki-x-bike--48122-16H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00V439 | BUNG TRAI SO 2, BAC 48122-16H00V439 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-bac-48122-16h00v439-suzuki-x-bike--48122-16H00V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00VHEH | BUNG TRAI SO 2, XAM 48122-16H00VHEH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-xam-48122-16h00vheh-suzuki-x-bike--48122-16H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00VY98 | BUNG TRAI SO 2, XANH LAM 48122-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-xanh-lam-48122-16h00vy98-suzuki-x-bike--48122-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00VYNR | BUNG TRAI SO 2, DEN 48122-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-den-48122-16h00vynr-suzuki-x-bike--48122-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00VYTB | BUNG TRAI SO 2, DO 48122-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-do-48122-16h00vytb-suzuki-x-bike--48122-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-16H00VYUJ | BUNG TRAI SO 2 48122-16H00VYUJ SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-trai-so-2-48122-16h00vyuj-suzuki-x-bike--48122-16H00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48122-33J00V000 | LOT CHAN, TRAI 48122-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/lot-chan-trai-48122-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--48122-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48125-04HB0-000 | NAP BINH AC QUY 48125-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-binh-ac-quy-48125-04hb0-000-suzuki-ua125--48125-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48127-10J00-000 | OP HOP TRUOC, PHAI 48127-10J00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-phai-48127-10j00-000-suzuki-axelo--48127-10J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48128-10J00-000 | OP HOP TRUOC, TRAI 48128-10J00-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-trai-48128-10j00-000-suzuki-axelo--48128-10J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48129B10J00N000 | CAO SU DEM 48129B10J00N000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48129b10j00n000-suzuki-axelo--48129B10J00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48131-07H00V001 | OP GIUA (DUM) 48131-07H00V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-giua-dum-48131-07h00v001-suzuki-revo--48131-07H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48131-07H10V001 | OP GIUA (DIA) 48131-07H10V001 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-giua-dia-48131-07h10v001-suzuki-revo--48131-07H10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48131-09G00V001 | OP GIUA 48131-09G00V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-giua-48131-09g00v001-suzuki-viva--48131-09G00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48131-10J00-291 | HOP TRUOC 48131-10J00-291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-48131-10j00-291-suzuki-axelo--48131-10J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48131-13H10VW9D | MAT NA - VANG DONG LIMITED 48131-13H10VW9D SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-vang-dong-limited-48131-13h10vw9d-suzuki-hayate--48131-13H10VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48131-13H10VY7H | MAT NA 48131-13H10VY7H SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-48131-13h10vy7h-suzuki-hayate--48131-13H10VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48131-13H10VYNR | MAT NA - DEN 48131-13H10VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-den-48131-13h10vynr-suzuki-hayate--48131-13H10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48131-16H00V382 | OP NHUA GIUA TRUOC, XANH NHOT 48131-16H00V382 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-xanh-nhot-48131-16h00v382-suzuki-x-bike--48131-16H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00V394 | OP NHUA GIUA TRUOC, XANH TIM 48131-16H00V394 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-xanh-tim-48131-16h00v394-suzuki-x-bike--48131-16H00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00V439 | OP NHUA GIUA TRUOC, BAC 48131-16H00V439 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-bac-48131-16h00v439-suzuki-x-bike--48131-16H00V439 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00VY98 | OP NHUA GIUA TRUOC, XANH LAM 48131-16H00VY98 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-xanh-lam-48131-16h00vy98-suzuki-x-bike--48131-16H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00VYLF | OP NHUA GIUA TRUOC 48131-16H00VYLF SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-48131-16h00vylf-suzuki-x-bike--48131-16H00VYLF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00VYNR | OP NHUA GIUA TRUOC, 48131-16H00VYNR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-48131-16h00vynr-suzuki-x-bike--48131-16H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00VYTB | OP NHUA GIUA TRUOC, DO 48131-16H00VYTB SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-do-48131-16h00vytb-suzuki-x-bike--48131-16H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-16H00VYUH | OP NHUA GIUA TRUOC, 48131-16H00VYUH SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-truoc-48131-16h00vyuh-suzuki-x-bike--48131-16H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48131-20G00V001 | OP NHUA GIUA 48131-20G00V001 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-48131-20g00v001-suzuki-shogun--48131-20G00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48131-22J10VYNR | HOP TRUOC, TREN 48131-22J10VYNR SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-tren-48131-22j10vynr-suzuki-viva-fi--48131-22J10VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48131-22J10VYTB | HOP TRUOC, TREN 48131-22J10VYTB SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-tren-48131-22j10vytb-suzuki-viva-fi--48131-22J10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48131-22J10VYUH | HOP TRUOC, TREN 48131-22J10VYUH SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-tren-48131-22j10vyuh-suzuki-viva-fi--48131-22J10VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48131-22J20-291 | HOP TRUOC 48131-22J20-291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-48131-22j20-291-suzuki-viva-fi--48131-22J20-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48131-25G50VYNR | OP GIUA (DEN) 48131-25G50VYNR SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-giua-den-48131-25g50vynr-suzuki-fu150scd2l4--48131-25G50VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 48131-31CA1-26B | OP NHUA GIUA (FD) 48131-31CA1-26B SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-fd-48131-31ca1-26b-suzuki-viva--48131-31CA1-26B | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48131-33J00VPSC | OP TREN BUNG TRUOC (DO) 48131-33J00VPSC SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-do-48131-33j00vpsc-suzuki-uv125fscl4--48131-33J00VPSC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48131-33J00VW6V | OP TREN BUNG TRUOC (BAC) 48131-33J00VW6V SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-bac-48131-33j00vw6v-suzuki-uv125fscl4--48131-33J00VW6V | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48131-33J00VW9D | OP TREN BUNG TRUOC 48131-33J00VW9D SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-48131-33j00vw9d-suzuki-uv125fscl7--48131-33J00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 48131-33J00VY7H | OP TREN BUNG TRUOC (XANH) 48131-33J00VY7H SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-xanh-48131-33j00vy7h-suzuki-uv125fscl4--48131-33J00VY7H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48131-33J00VYNL | OP TREN BUNG TRUOC (ECSTAR) 48131-33J00VYNL SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-ecstar-48131-33j00vynl-suzuki-uv125fscl5--48131-33J00VYNL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 48131-33J00VYNR | OP TREN BUNG TRUOC 48131-33J00VYNR SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-48131-33j00vynr-suzuki-uv125fscl6--48131-33J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 48131-33J00VYPA | OP TREN BUNG TRUOC (TRANG) 48131-33J00VYPA SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-trang-48131-33j00vypa-suzuki-uv125fscl7--48131-33J00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 48131-33J00VYTB | OP TREN BUNG TRUOC (DO) 48131-33J00VYTB SUZUKI UV125FSCL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-tren-bung-truoc-do-48131-33j00vytb-suzuki-uv125fscl7--48131-33J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL7 Attrs: Model=UV125FSCL7 [PRODUCT] 48131-40J10VPV5 | MAT NA 48131-40J10VPV5 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-48131-40j10vpv5-suzuki-uk110nel6--48131-40J10VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48131-40J10VRBK | MAT NA (DEN VIEN DO) 48131-40J10VRBK SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-den-vien-do-48131-40j10vrbk-suzuki-uk110nel6--48131-40J10VRBK | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48131-40J10VYMC | MAT NA (VANG DONG) 48131-40J10VYMC SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-vang-dong-48131-40j10vymc-suzuki-uk110nel8--48131-40J10VYMC | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 48131-40J10VYVD | MAT NA 48131-40J10VYVD SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-48131-40j10vyvd-suzuki-uk110nel6--48131-40J10VYVD | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48131-40J10VYVU | MAT NA (DEN) 48131-40J10VYVU SUZUKI UK110NEL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mat-na-den-48131-40j10vyvu-suzuki-uk110nel8--48131-40J10VYVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL8 Attrs: Model=UK110NEL8 [PRODUCT] 48131-44K00-000 | OP HONG TREN 48131-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-tren-48131-44k00-000-suzuki-ub125--48131-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48132-16H00V001 | OP NHUA GIUA BINH XANG 48132-16H00V001 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-giua-binh-xang-48132-16h00v001-suzuki-x-bike--48132-16H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48132-22J20-291 | HOP TRUOC, DUOI 48132-22J20-291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-truoc-duoi-48132-22j20-291-suzuki-viva-fi--48132-22J20-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48132-44K00-QMV | OP HONG DUOI, PHAI 48132-44K00-QMV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-phai-48132-44k00-qmv-suzuki-ub125--48132-44K00-QMV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48132-44K01-PGZ | OP HONG DUOI, PHAI 48132-44K01-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-phai-48132-44k01-pgz-suzuki-ub125--48132-44K01-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48132-44K01-YPA | OP HONG DUOI, PHAI 48132-44K01-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-phai-48132-44k01-ypa-suzuki-ub125--48132-44K01-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48132-44K01-YVB | OP HONG DUOI, PHAI 48132-44K01-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-phai-48132-44k01-yvb-suzuki-ub125--48132-44K01-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48133-44K00-QMV | OP HONG DUOI, TRAI 48133-44K00-QMV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-trai-48133-44k00-qmv-suzuki-ub125--48133-44K00-QMV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48133-44K01-PGZ | OP HONG DUOI, TRAI 48133-44K01-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-trai-48133-44k01-pgz-suzuki-ub125--48133-44K01-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48133-44K01-YPA | OP HONG DUOI, TRAI 48133-44K01-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-trai-48133-44k01-ypa-suzuki-ub125--48133-44K01-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48133-44K01-YVB | OP HONG DUOI, TRAI 48133-44K01-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-duoi-trai-48133-44k01-yvb-suzuki-ub125--48133-44K01-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48135-07H00V000 | VIT BAT BUNG GIUA 48135-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-bat-bung-giua-48135-07h00v000-suzuki-revo--48135-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48135-09G00V000 | CAO SU DEM 48135-09G00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48135-09g00v000-suzuki-revo--48135-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48135-41H00V000 | VIT BAT BUNG DUOI SAU 48135-41H00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-bat-bung-duoi-sau-48135-41h00v000-suzuki-skydrive--48135-41H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 48135-47G00V000 | CAO SU DEM BUNG 48135-47G00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-bung-48135-47g00v000-suzuki-revo--48135-47G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48136-20G00V000 | DEM BUNG 48136-20G00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-bung-48136-20g00v000-suzuki-x-bike--48136-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48137-13H00V001 | BUNG DUOI 48137-13H00V001 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-48137-13h00v001-suzuki-hayate--48137-13H00V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48137-22J10-291 | OP HOP TRUOC, PHAI 48137-22J10-291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-phai-48137-22j10-291-suzuki-viva-fi--48137-22J10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48137-33J00V291 | BUNG DUOI, TRUOC 48137-33J00V291 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-truoc-48137-33j00v291-suzuki-uv125fscl4--48137-33J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48137-40J00-291 | OP DUOI BUNG TRUOC 48137-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-bung-truoc-48137-40j00-291-suzuki-uk110nel6--48137-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48137-41H10-291 | BUNG DUOI TRUOC 48137-41H10-291 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-truoc-48137-41h10-291-suzuki-skydrive--48137-41H10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 48137H04HB0H000 | BUNG 48137H04HB0H000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-48137h04hb0h000-suzuki-ua125--48137H04HB0H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48138-10J00VPQE | CHAN BUN DONG CO 48138-10J00VPQE SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138-10j00vpqe-suzuki-axelo--48138-10J00VPQE | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48138-10J00VPV5 | CHAN BUN DONG CO (ECSTAR) 48138-10J00VPV5 SUZUKI FL125RMDL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-ecstar-48138-10j00vpv5-suzuki-fl125rmdl5--48138-10J00VPV5 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FL125RMDL5 Attrs: Model=FL125RMDL5 [PRODUCT] 48138-10J00VYKV | CHAN BUN DONG CO 48138-10J00VYKV SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138-10j00vykv-suzuki-axelo--48138-10J00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48138-10J00VYNR | CHAN BUN DONG CO 48138-10J00VYNR SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138-10j00vynr-suzuki-axelo--48138-10J00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48138-10J00VYTB | CHAN BUN DONG CO 48138-10J00VYTB SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138-10j00vytb-suzuki-axelo--48138-10J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48138-10J00VYUH | CHAN BUN DONG CO 48138-10J00VYUH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138-10j00vyuh-suzuki-axelo--48138-10J00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48138-13HA0-291 | BUNG DUOI,SAU 48138-13HA0-291 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoisau-48138-13ha0-291-suzuki-hayate-ss--48138-13HA0-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48138-22J10-291 | OP HOP TRUOC, TRAI 48138-22J10-291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hop-truoc-trai-48138-22j10-291-suzuki-viva-fi--48138-22J10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48138-33J00V291 | BUNG DUOI 48138-33J00V291 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-48138-33j00v291-suzuki-uv125fscl4--48138-33J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48138-40J04-291 | BUNG DUOI 48138-40J04-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-48138-40j04-291-suzuki-uk110nel6--48138-40J04-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48138-41H10V001 | BUNG DUOI SAU 48138-41H10V001 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-sau-48138-41h10v001-suzuki-skydrive--48138-41H10V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 48138B10J00NYTB | CHAN BUN DONG CO 48138B10J00NYTB SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138b10j00nytb-suzuki-axelo--48138B10J00NYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48138B10J00NYUH | CHAN BUN DONG CO 48138B10J00NYUH SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-dong-co-48138b10j00nyuh-suzuki-axelo--48138B10J00NYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48139-04HB0-000 | CHAN BUN 48139-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/chan-bun-48139-04hb0-000-suzuki-ua125--48139-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48139-40J00-000 | CAO SU DEM 48139-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48139-40j00-000-suzuki-uk110nel6--48139-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 48140-07H00-000 | BAT BAT BUNG PHAI 48140-07H00-000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-phai-48140-07h00-000-suzuki-revo--48140-07H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48140-09G01-000 | BAT BAT BUNG, PHAI 48140-09G01-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-phai-48140-09g01-000-suzuki-viva--48140-09G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48140-20G00V000 | BAT BUNG PHAI 48140-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-phai-48140-20g00v000-suzuki-shogun--48140-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48140-20G01T000 | BAT BUNG PHAI 48140-20G01T000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-phai-48140-20g01t000-suzuki-shogun--48140-20G01T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48140-22J00-000 | BAT HOP TRUOC, PHAI 48140-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-hop-truoc-phai-48140-22j00-000-suzuki-viva-fi--48140-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48140-30D01-000 | BAT BAT BUNG, PHAI 48140-30D01-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-phai-48140-30d01-000-suzuki-viva--48140-30D01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48140-32J00-000 | BAT, OP DONG CO PHAI 48140-32J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-dong-co-phai-48140-32j00-000-suzuki-fu150mfl7--48140-32J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 48141-04HB0-000 | OP TRUOC HOP GIU DO 48141-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-truoc-hop-giu-do-48141-04hb0-000-suzuki-ua125--48141-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48149-04HB1-000 | CAO SU DEM 48149-04HB1-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48149-04hb1-000-suzuki-ua125--48149-04HB1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48150-04HB1-000 | BAT BUNG 48150-04HB1-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-48150-04hb1-000-suzuki-ua125--48150-04HB1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48150-09G01-000 | BAT BAT BUNG, TRAI 48150-09G01-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-trai-48150-09g01-000-suzuki-viva--48150-09G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48150-13HA0-000 | BAT BAT BUNG TRUOC 48150-13HA0-000 SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-truoc-48150-13ha0-000-suzuki-hayate-ss-fi--48150-13HA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 48150-16H10-000 | BAT BAT BUNG TRAI 48150-16H10-000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-trai-48150-16h10-000-suzuki-x-bike--48150-16H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48150-20G00V000 | BAT BUNG TRAI 48150-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-trai-48150-20g00v000-suzuki-shogun--48150-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48150-22J00-000 | BAT HOP TRUOC, TRAI 48150-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-hop-truoc-trai-48150-22j00-000-suzuki-viva-fi--48150-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48150-30D01-000 | BAT BAT BUNG, TRAI 48150-30D01-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-trai-48150-30d01-000-suzuki-viva--48150-30D01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48150-32J00-000 | BAT, OP DONG CO TRAI 48150-32J00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-op-dong-co-trai-48150-32j00-000-suzuki-fu150mfl7--48150-32J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 48150-33J00V000 | BAT BUNG TRUOC 48150-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bung-truoc-48150-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--48150-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 48150-41H20V000 | BAT BAT DE TRUOC 48150-41H20V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-de-truoc-48150-41h20v000-suzuki-skydrive--48150-41H20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 48150B07H00N000 | BAT BAT BUNG TRAI 48150B07H00N000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-trai-48150b07h00n000-suzuki-revo--48150B07H00N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 48150B13H20N000 | BAT BAT BUNG TRUOC 48150B13H20N000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-truoc-48150b13h20n000-suzuki-hayate--48150B13H20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48150B13HA0N000 | BAT BAT BUNG 48150B13HA0N000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-48150b13ha0n000-suzuki-hayate-ss--48150B13HA0N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 48150B16H10N000 | BAT BAT BUNG TRAI 48150B16H10N000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-trai-48150b16h10n000-suzuki-x-bike--48150B16H10N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48150E13H10V000 | BAT BAT BUNG TRAI 48150E13H10V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-bat-bung-trai-48150e13h10v000-suzuki-hayate--48150E13H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48161-27J00-000 | CAO SU DEM 48161-27J00-000 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48161-27j00-000-suzuki-gsf150-bandit--48161-27J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 48161-31CA1V001 | OP NHUA BINH XANG 48161-31CA1V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-binh-xang-48161-31ca1v001-suzuki-viva--48161-31CA1V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48169-12JA0-000 | CAO SU DEM 48169-12JA0-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48169-12ja0-000-suzuki-gsx-r150--48169-12JA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 48169-33GG0-000 | BULONG 48169-33GG0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-48169-33gg0-000-suzuki-ua125--48169-33GG0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48171-04HB1-000 | OP LUON DUOI PHAI 48171-04HB1-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-luon-duoi-phai-48171-04hb1-000-suzuki-ua125--48171-04HB1-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48171-13H00VHEH | BUNG DUOI, XAM 48171-13H00VHEH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-xam-48171-13h00vheh-suzuki-hayate--48171-13H00VHEH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-13H00VY98 | BUNG DUOI XANH LAM 48171-13H00VY98 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-xanh-lam-48171-13h00vy98-suzuki-hayate--48171-13H00VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-13H00VYNR | BUNG DUOI 48171-13H00VYNR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-48171-13h00vynr-suzuki-hayate--48171-13H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-13H00VYPA | BUNG DUOI - TRANG 48171-13H00VYPA SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-trang-48171-13h00vypa-suzuki-hayate--48171-13H00VYPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-13H00VYTB | BUNG DUOI, DO 48171-13H00VYTB SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-do-48171-13h00vytb-suzuki-hayate--48171-13H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-13H00VYUH | BUNG DUOI TRANG 48171-13H00VYUH SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-trang-48171-13h00vyuh-suzuki-hayate--48171-13H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-13H00VYYL | BUNG DUOI - NAU LIMITED 48171-13H00VYYL SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-duoi-nau-limited-48171-13h00vyyl-suzuki-hayate--48171-13H00VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 48171-31CA1V001 | OP NHUA BINH XANG TRAI (GIONG MA 26B) 48171-31CA1V001 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-nhua-binh-xang-trai-giong-ma-26b-48171-31ca1v001-suzuki-viva--48171-31CA1V001 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 48178-31C00-000 | CAO SU DEM 48178-31C00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48178-31c00-000-suzuki-gl150--48178-31C00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 48181-04HB0-000 | OP LUON DUOI TRAI 48181-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-luon-duoi-trai-48181-04hb0-000-suzuki-ua125--48181-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48191-44K00-000 | BAT GAN BIEN SO 48191-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-gan-bien-so-48191-44k00-000-suzuki-ub125--48191-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48200-22J00V000 | MIENG TRANG TRI, BUNG TRAI 48200-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-trang-tri-bung-trai-48200-22j00v000-suzuki-viva-fi--48200-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 48211-09G00T000 | DEM BUNG 48211-09G00T000 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-bung-48211-09g00t000-suzuki-smash--48211-09G00T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 48211-25G01-000 | KEP 48211-25G01-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/kep-48211-25g01-000-suzuki-fu150scd2l4--48211-25G01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 48211-44K00-QMV | BUNG TRUOC PHAI 48211-44K00-QMV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-phai-48211-44k00-qmv-suzuki-ub125--48211-44K00-QMV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48211-44K02-PGZ | BUNG TRUOC PHAI 48211-44K02-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-phai-48211-44k02-pgz-suzuki-ub125--48211-44K02-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48211-44K02-YPA | BUNG TRUOC PHAI 48211-44K02-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-phai-48211-44k02-ypa-suzuki-ub125--48211-44K02-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48211-44K02-YVB | BUNG TRUOC PHAI 48211-44K02-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-phai-48211-44k02-yvb-suzuki-ub125--48211-44K02-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48217-25G50V000 | VIT 48217-25G50V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-48217-25g50v000-suzuki-fu150scd2l4--48217-25G50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 48218-10J00V000 | VIT 48218-10J00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vit-48218-10j00v000-suzuki-axelo--48218-10J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48221-44K00-QMV | BUNG TRUOC TRAI 48221-44K00-QMV SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trai-48221-44k00-qmv-suzuki-ub125--48221-44K00-QMV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48221-44K02-PGZ | BUNG TRUOC, TRAI 48221-44K02-PGZ SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trai-48221-44k02-pgz-suzuki-ub125--48221-44K02-PGZ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48221-44K02-YPA | BUNG TRUOC, TRAI 48221-44K02-YPA SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trai-48221-44k02-ypa-suzuki-ub125--48221-44K02-YPA | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48221-44K02-YVB | BUNG TRUOC, TRAI 48221-44K02-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bung-truoc-trai-48221-44k02-yvb-suzuki-ub125--48221-44K02-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 48251-12FH0-000 | NAP OP HONG 48251-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/nap-op-hong-48251-12fh0-000-suzuki-gz150--48251-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 48278-04HB0-000 | CAO SU DEM 48278-04HB0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48278-04hb0-000-suzuki-ua125--48278-04HB0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 48278-16H00V000 | CAO SU DEM 48278-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48278-16h00v000-suzuki-x-bike--48278-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 48278-16H10-000 | CAO SU DEM 48278-16H10-000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-48278-16h10-000-suzuki-axelo--48278-16H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 48510-25G00V000 | BAT DEN XINHAN TRUOC 48510-25G00V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-den-xinhan-truoc-48510-25g00v000-suzuki-fu150scd2l4--48510-25G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 48721-20G10V394 | OP O KHOA-XANH 48721-20G10V394 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-o-khoa-xanh-48721-20g10v394-suzuki-shogun--48721-20G10V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48721-20G10V395 | OP O KHOA-DO 48721-20G10V395 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-o-khoa-do-48721-20g10v395-suzuki-shogun--48721-20G10V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48721-20G10V397 | OP O KHOA-DO DEN 48721-20G10V397 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-o-khoa-do-den-48721-20g10v397-suzuki-shogun--48721-20G10V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48721-20G10V402 | OP O KHOA-VANG 48721-20G10V402 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-o-khoa-vang-48721-20g10v402-suzuki-shogun--48721-20G10V402 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48721-20G10VC12 | OP O KHOA-XANH BAC 48721-20G10VC12 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-o-khoa-xanh-bac-48721-20g10vc12-suzuki-shogun--48721-20G10VC12 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 48721-20G10VY98 | OP O KHOA-XANH LAM 48721-20G10VY98 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-o-khoa-xanh-lam-48721-20g10vy98-suzuki-shogun--48721-20G10VY98 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 49131-25G00V000 | MIENG CACH NHIET SO 1 49131-25G00V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-1-49131-25g00v000-suzuki-fu150scd2l4--49131-25G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 49132-25G00V000 | MIENG CACH NHIET SO 2 49132-25G00V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-2-49132-25g00v000-suzuki-fu150scd2l4--49132-25G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 49133-25G00V000 | MIENG CACH NHIET SO 3 49133-25G00V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-3-49133-25g00v000-suzuki-fu150scd2l4--49133-25G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 49134-25G00V000 | MIENG CACH NHIET SO 4 49134-25G00V000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-cach-nhiet-so-4-49134-25g00v000-suzuki-fu150scd2l4--49134-25G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 49140-45FC0-000 | VAN 2 NGA 49140-45FC0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/van-2-nga-49140-45fc0-000-suzuki-ua125--49140-45FC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51100-41H20-000 | FORK ASSY,FRONT 51100-41H20-000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/fork-assyfront-51100-41h20-000-suzuki-skydrive--51100-41H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51103-04H10-000 | PHUOC TRUOC PHAI 51103-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-04h10-000-suzuki-ua125--51103-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51103-07H00V000 | PHUOC TRUOC PHAI 51103-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-07h00v000-suzuki-revo--51103-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51103-07H10V000 | PHUOC TRUOC PHAI, DIA 51103-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-dia-51103-07h10v000-suzuki-revo--51103-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51103-09G00V000 | PHUOC TRUOC PHAI (XCD) 51103-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-xcd-51103-09g00v000-suzuki-viva--51103-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51103-12K01-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-12K01-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-12k01-291-suzuki-fu150mfl7--51103-12K01-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51103-12K11-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-12K11-291 SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-12k11-291-suzuki-fu150mfl8--51103-12K11-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 51103-13H00V000 | PHUOC TRUOC PHAI 51103-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-13h00v000-suzuki-hayate--51103-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51103-13H20VYWR | PHUOC TRUOC PHAI NR 51103-13H20VYWR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-nr-51103-13h20vywr-suzuki-hayate--51103-13H20VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51103-13H50V019 | PHUOC TRUOC PHAI (DEN) 51103-13H50V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-den-51103-13h50v019-suzuki-hayate-ss--51103-13H50V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51103-13H50V20H | PHUOC TRUOC PHAI (BAC) 51103-13H50V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-bac-51103-13h50v20h-suzuki-hayate-ss--51103-13H50V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51103-13H70V019 | PHUOC TRUOC PHAI (DEN) 51103-13H70V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-den-51103-13h70v019-suzuki-hayate-ss--51103-13H70V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51103-13H70V20H | PHUOC TRUOC PHAI (BAC) 51103-13H70V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-bac-51103-13h70v20h-suzuki-hayate-ss--51103-13H70V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51103-16H20V20H | PHUOC TRUOC, PHAI (BAC) 51103-16H20V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-bac-51103-16h20v20h-suzuki-axelo--51103-16H20V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51103-16H20V291 | PHUOC TRUOC, PHAI (DEN) 51103-16H20V291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-den-51103-16h20v291-suzuki-axelo--51103-16H20V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51103-16H20VYWR | BO PHUOC TRUOC PHAI NR 51103-16H20VYWR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-phai-nr-51103-16h20vywr-suzuki-x-bike--51103-16H20VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51103-20G50V000 | BO PHUOC TRUOC PHAI 51103-20G50V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-phai-51103-20g50v000-suzuki-shogun--51103-20G50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51103-20L00-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-20L00-291 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-20l00-291-suzuki-vstrom250--51103-20L00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51103-22J20V13L | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-22J20V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-22j20v13l-suzuki-viva-fi--51103-22J20V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51103-22J20V291 | PHUOC TRUOC, PHAI (DEN) 51103-22J20V291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-den-51103-22j20v291-suzuki-viva-fi--51103-22J20V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51103-23K00-019 | BO PHUOC TRUOC, PHAI 51103-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-phai-51103-23k00-019-suzuki-gsx-r150--51103-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51103-23K00-291 | BO PHUOC TRUOC, PHAI 51103-23K00-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-phai-51103-23k00-291-suzuki-gsf150-1--51103-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 51103-25H00-000 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-25h00-000-suzuki-gz150--51103-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51103-27K00-000 | PHUOC TRUOC, PHAI (DEN) 51103-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-den-51103-27k00-000-suzuki-gl150--51103-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51103-31CB0V12Z | PHUOC TRUOC PHAI 51103-31CB0V12Z SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-31cb0v12z-suzuki-viva--51103-31CB0V12Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51103-31CC0V12Z | PHUOC TRUOC PHAI DIA 51103-31CC0V12Z SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-dia-51103-31cc0v12z-suzuki-viva--51103-31CC0V12Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51103-33J00V13L | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-33J00V13L SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-33j00v13l-suzuki-uv125fscl4--51103-33J00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51103-33J00V291 | PHUOC TRUOC, PHAI (DEN) 51103-33J00V291 SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-den-51103-33j00v291-suzuki-uv125fscl6--51103-33J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 51103-36H80-000 | PHUOC TRUOC PHAI 51103-36H80-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-36h80-000-suzuki-gd110hu--51103-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51103-40J00-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-40j00-291-suzuki-uk110nel6--51103-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51103-41H20-13L | PHUOC TRUOC PHAI (BAC) 51103-41H20-13L SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-bac-51103-41h20-13l-suzuki-skydrive--51103-41H20-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51103-41K00-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-41K00-291 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-41k00-291-suzuki-gsx250m1--51103-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51103-41K10-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-41K10-291 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-41k10-291-suzuki-gsx250fm1--51103-41K10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 51103-44K00-291 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-44K00-291 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-44k00-291-suzuki-ub125--51103-44K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51103-45F70-000 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103-45F70-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103-45f70-000-suzuki-en150--51103-45F70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51103B09G20N000 | PHUOC TRUOC, PHAI 51103B09G20N000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103b09g20n000-suzuki-viva--51103B09G20N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51103B25G60NYSW | PHUOC TRUOC, PHAI 51103B25G60NYSW SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-phai-51103b25g60nysw-suzuki-fu150scd2l4--51103B25G60NYSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51104-04H10-000 | PHUOC TRUOC TRAI 51104-04H10-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-04h10-000-suzuki-ua125--51104-04H10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51104-07H00V000 | PHUOC TRUOC TRAI 51104-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-07h00v000-suzuki-revo--51104-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51104-07H10V000 | PHUOC TRUOC TRAI, DIA 51104-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-dia-51104-07h10v000-suzuki-revo--51104-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51104-09G00V000 | PHUOC TRUOC TRAI (XCD) 51104-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-xcd-51104-09g00v000-suzuki-viva--51104-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51104-12K01-291 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-12K01-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-12k01-291-suzuki-fu150mfl7--51104-12K01-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51104-12K11-291 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-12K11-291 SUZUKI FU150MFL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-12k11-291-suzuki-fu150mfl8--51104-12K11-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL8 Attrs: Model=FU150MFL8 [PRODUCT] 51104-13H00V000 | PHUOC TRUOC TRAI 51104-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-13h00v000-suzuki-hayate--51104-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51104-13H20VYWR | PHUOC TRUOC TRAI 51104-13H20VYWR SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-13h20vywr-suzuki-hayate--51104-13H20VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51104-13H50V019 | PHUOC TRUOC TRAI (DEN) 51104-13H50V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-den-51104-13h50v019-suzuki-hayate-ss--51104-13H50V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51104-13H50V20H | PHUOC TRUOC TRAI (BAC) 51104-13H50V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-bac-51104-13h50v20h-suzuki-hayate-ss--51104-13H50V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51104-16H21V20H | PHUOC TRUOC, TRAI (BAC) 51104-16H21V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-bac-51104-16h21v20h-suzuki-axelo--51104-16H21V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51104-16H21V291 | PHUOC TRUOC, TRAI (DEN) 51104-16H21V291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-den-51104-16h21v291-suzuki-axelo--51104-16H21V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51104-16H21VYWR | BO PHUOC TRUOC TRAI 51104-16H21VYWR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-trai-51104-16h21vywr-suzuki-x-bike--51104-16H21VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51104-20G50V000 | BO PHUOC TRUOC TRAI 51104-20G50V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-trai-51104-20g50v000-suzuki-shogun--51104-20G50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51104-20L00-291 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-20L00-291 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-20l00-291-suzuki-vstrom250--51104-20L00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51104-22J20V13L | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-22J20V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-22j20v13l-suzuki-viva-fi--51104-22J20V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51104-22J20V291 | PHUOC TRUOC, TRAI (DEN) 51104-22J20V291 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-den-51104-22j20v291-suzuki-viva-fi--51104-22J20V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51104-23F30V000 | PHUOC TRUOC TRAI 51104-23F30V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-23f30v000-suzuki-viva--51104-23F30V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51104-23K00-019 | BO PHUOC TRUOC, TRAI 51104-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-trai-51104-23k00-019-suzuki-gsx-r150--51104-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51104-23K00-291 | BO PHUOC TRUOC, TRAI 51104-23K00-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-phuoc-truoc-trai-51104-23k00-291-suzuki-gsf150-1--51104-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 51104-25H00-000 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-25h00-000-suzuki-gz150--51104-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51104-27K00-000 | PHUOC TRUOC, TRAI (DEN) 51104-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-den-51104-27k00-000-suzuki-gl150--51104-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51104-31CB0V12Z | PHUOC TRUOC TRAI 51104-31CB0V12Z SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-31cb0v12z-suzuki-viva--51104-31CB0V12Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51104-31CC0V12Z | PHUOC TRUOC TRAI (DIA) 51104-31CC0V12Z SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-dia-51104-31cc0v12z-suzuki-viva--51104-31CC0V12Z | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51104-33J00V13L | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-33J00V13L SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-33j00v13l-suzuki-uv125fscl4--51104-33J00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51104-33J00V291 | PHUOC TRUOC, TRAI (DEN) 51104-33J00V291 SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-den-51104-33j00v291-suzuki-uv125fscl6--51104-33J00V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 51104-36H80-000 | PHUOC TRUOC TRAI 51104-36H80-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-36h80-000-suzuki-gd110hu--51104-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51104-40J00-291 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-40j00-291-suzuki-uk110nel6--51104-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51104-41H20-13L | PHUOC TRUOC TRAI (BAC) 51104-41H20-13L SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-bac-51104-41h20-13l-suzuki-skydrive--51104-41H20-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 51104-41K10-291 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-41K10-291 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-41k10-291-suzuki-gsx250fm1--51104-41K10-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 51104-44K00-291 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-44K00-291 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-44k00-291-suzuki-ub125--51104-44K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51104-45F70-000 | PHUOC TRUOC, TRAI 51104-45F70-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104-45f70-000-suzuki-en150--51104-45F70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51104B25G60NYSW | PHUOC TRUOC, TRAI 51104B25G60NYSW SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phuoc-truoc-trai-51104b25g60nysw-suzuki-fu150scd2l4--51104B25G60NYSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51105-36H80V010 | OP CHAN BUI PHUOC 51105-36H80V010 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-chan-bui-phuoc-51105-36h80v010-suzuki-gd110hu--51105-36H80V010 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 51110-07H10V000 | ONG PHUOC TRONG 51110-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-07h10v000-suzuki-revo--51110-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51110-08K10-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-08K10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-08k10-000-suzuki-ub125--51110-08K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51110-09G00V000 | ONG PHUOC TRONG (XCD) 51110-09G00V000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-xcd-51110-09g00v000-suzuki-viva--51110-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51110-12K11-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-12K11-000 SUZUKI FU150MFXL8 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-12k11-000-suzuki-fu150mfxl8--51110-12K11-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFXL8 Attrs: Model=FU150MFXL8 [PRODUCT] 51110-13H00V000 | ONG PHUOC TRONG 51110-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-13h00v000-suzuki-hayate--51110-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51110-13H50V000 | ONG PHUOC TRONG TRAI 51110-13H50V000 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-trai-51110-13h50v000-suzuki-hayate-ss--51110-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51110-16H00V000 | TY PHUOC 51110-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ty-phuoc-51110-16h00v000-suzuki-x-bike--51110-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51110-20G00V000 | ONG PHUOC TRONG 51110-20G00V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-20g00v000-suzuki-shogun--51110-20G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51110-20L00-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-20l00-000-suzuki-vstrom250--51110-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51110-22J00-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-22J00-000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-22j00-000-suzuki-viva-fi--51110-22J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51110-22J00V000 | ONG PHUOC TRONG 51110-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-22j00v000-suzuki-viva-fi--51110-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51110-23K00-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-23K00-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-23k00-000-suzuki-gsx-r150--51110-23K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51110-25G00-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-25G00-000 SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-25g00-000-suzuki-fu150scd2l4--51110-25G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51110-25G80-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-25G80-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-25g80-000-suzuki-fu150mfl7--51110-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51110-27K00-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-27k00-000-suzuki-gl150--51110-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51110-33J00V000 | ONG PHUOC TRONG 51110-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--51110-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51110-34J20-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-34J20-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-34j20-000-suzuki-gsx250m1--51110-34J20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51110-36H80-000 | ONG PHUOC, TRUOC DUOI, PHAI 51110-36H80-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-truoc-duoi-phai-51110-36h80-000-suzuki-gd110--51110-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51110-40J00-000 | ONG PHUOC TRONG 51110-40J00-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-trong-51110-40j00-000-suzuki-uk110nel6--51110-40J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51110-45F70-000 | ONG PHUOC 51110-45F70-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-51110-45f70-000-suzuki-en150--51110-45F70-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51113-27K00-000 | BULONG 51113-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51113-27k00-000-suzuki-gl150--51113-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51117-07H10V000 | PHOT DAU 51117-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51117-07h10v000-suzuki-revo--51117-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51117-09G00-000 | RON CHI 51117-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51117-09g00-000-suzuki-viva--51117-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51117-09G00V000 | RON CHI 51117-09G00V000 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51117-09g00v000-suzuki-axelo--51117-09G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51117-13H50V000 | RON 51117-13H50V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-51117-13h50v000-suzuki-uv125fscl4--51117-13H50V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51117-25G80-000 | RON DEM 51117-25G80-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-dem-51117-25g80-000-suzuki-fu150mfl7--51117-25G80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51117-33G10-000 | RON CHI 51117-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51117-33g10-000-suzuki-ub125--51117-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51117-43EC0-000 | RON CHI 51117-43EC0-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51117-43ec0-000-suzuki-gsx-r150--51117-43EC0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51117-45F40-000 | RON CHI 51117-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-chi-51117-45f40-000-suzuki-en150--51117-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51121-34J00-000 | ONG LOT 51121-34J00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-51121-34j00-000-suzuki-gl150--51121-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51123-23F00V000 | PHOT DAU 51123-23F00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/phot-dau-51123-23f00v000-suzuki-hayate--51123-23F00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51130-07H10V000 | ONG PHUOC NGOAI PHAI (DIA) 51130-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-dia-51130-07h10v000-suzuki-revo--51130-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51130-13H00V000 | ONG PHUOC NGOAI 51130-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-51130-13h00v000-suzuki-hayate--51130-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51130-13H50V019 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (DEN) 51130-13H50V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-den-51130-13h50v019-suzuki-hayate-ss--51130-13H50V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51130-13H50V20H | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (BAC) 51130-13H50V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-bac-51130-13h50v20h-suzuki-hayate-ss--51130-13H50V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51130-13H70V019 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (DEN) 51130-13H70V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-den-51130-13h70v019-suzuki-hayate-ss--51130-13H70V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51130-13H70V20H | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (BAC) 51130-13H70V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-bac-51130-13h70v20h-suzuki-hayate-ss--51130-13H70V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51130-20G10V000 | ONG PHUOC PHAI NGOAI 51130-20G10V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-phai-ngoai-51130-20g10v000-suzuki-shogun--51130-20G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51130-22J20V13L | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51130-22J20V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51130-22j20v13l-suzuki-viva-fi--51130-22J20V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51130-34F10V000 | ONG PHUOC NGOAI P 51130-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-p-51130-34f10v000-suzuki-amity--51130-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51130-36H80-000 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51130-36H80-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51130-36h80-000-suzuki-gd110--51130-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51130B22J00N13L | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51130B22J00N13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51130b22j00n13l-suzuki-viva-fi--51130B22J00N13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51130B25G50NYSW | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51130B25G50NYSW SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51130b25g50nysw-suzuki-fu150scd2l4--51130B25G50NYSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51131-07H10V000 | ONG PHUOC NGOAI PHAI 51131-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-07h10v000-suzuki-revo--51131-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51131-12K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--51131-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51131-16H20V019 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (DEN) 51131-16H20V019 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-den-51131-16h20v019-suzuki-axelo--51131-16H20V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51131-16H20V20H | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (BAC) 51131-16H20V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-bac-51131-16h20v20h-suzuki-axelo--51131-16H20V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51131-16H20V291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (DEN) 51131-16H20V291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-den-51131-16h20v291-suzuki-axelo--51131-16H20V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51131-20L00-291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-20L00-291 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-20l00-291-suzuki-vstrom250--51131-20L00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51131-23K00-019 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (DEN) 51131-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-den-51131-23k00-019-suzuki-gsx-r150--51131-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51131-23K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-23K00-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-23k00-291-suzuki-gsf150-1--51131-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 51131-27K00-000 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI (DEN) 51131-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-den-51131-27k00-000-suzuki-gl150--51131-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51131-33J00V13L | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-33J00V13L SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-33j00v13l-suzuki-uv125fscl4--51131-33J00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51131-40J00-291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-40j00-291-suzuki-uk110nel6--51131-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51131-41K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-41K00-291 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-41k00-291-suzuki-gsx250m1--51131-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51131-44K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, PHAI 51131-44K00-291 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51131-44k00-291-suzuki-ub125--51131-44K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51140-07H00V000 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51140-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140-07h00v000-suzuki-revo--51140-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51140-07H10V000 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51140-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140-07h10v000-suzuki-revo--51140-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51140-13H00V000 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51140-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140-13h00v000-suzuki-hayate--51140-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51140-13H50V019 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (DEN) 51140-13H50V019 SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-den-51140-13h50v019-suzuki-hayate-ss--51140-13H50V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51140-13H50V20H | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (BAC) 51140-13H50V20H SUZUKI HAYATE-SS | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-bac-51140-13h50v20h-suzuki-hayate-ss--51140-13H50V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS Attrs: Model=HAYATE-SS [PRODUCT] 51140-20G10V000 | ONG PHUOC NGOAI TRAI 51140-20G10V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140-20g10v000-suzuki-shogun--51140-20G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51140-22J20V13L | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51140-22J20V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140-22j20v13l-suzuki-viva-fi--51140-22J20V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51140-34F10V000 | ONG PHUOC NGOAI T 51140-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-t-51140-34f10v000-suzuki-amity--51140-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51140-36H80-000 | ONG PHUOC NGOAI PHAI 51140-36H80-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-phai-51140-36h80-000-suzuki-gd110--51140-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51140B22J00N13L | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51140B22J00N13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140b22j00n13l-suzuki-viva-fi--51140B22J00N13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51140B25G50NYSW | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51140B25G50NYSW SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51140b25g50nysw-suzuki-fu150scd2l4--51140B25G50NYSW | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 51141-07H10V000 | ONG PHUOC NGOAI TRAI 51141-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-07h10v000-suzuki-revo--51141-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51141-12K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--51141-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 51141-16H21V019 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (DEN) 51141-16H21V019 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-den-51141-16h21v019-suzuki-axelo--51141-16H21V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51141-16H21V20H | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (BAC) 51141-16H21V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-bac-51141-16h21v20h-suzuki-axelo--51141-16H21V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51141-16H21V291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (DEN) 51141-16H21V291 SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-den-51141-16h21v291-suzuki-axelo--51141-16H21V291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 51141-16H21VYWR | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (NR) 51141-16H21VYWR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-nr-51141-16h21vywr-suzuki-x-bike--51141-16H21VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51141-20L00-291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-20L00-291 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-20l00-291-suzuki-vstrom250--51141-20L00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51141-23K00-019 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (DEN) 51141-23K00-019 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-den-51141-23k00-019-suzuki-gsx-r150--51141-23K00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51141-23K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-23K00-291 SUZUKI GSF150-1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-23k00-291-suzuki-gsf150-1--51141-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-1 Attrs: Model=GSF150-1 [PRODUCT] 51141-27K00-000 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI (DEN) 51141-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-den-51141-27k00-000-suzuki-gl150--51141-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51141-33J00V13L | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-33J00V13L SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-33j00v13l-suzuki-uv125fscl4--51141-33J00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51141-40J00-291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-40J00-291 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-40j00-291-suzuki-uk110nel6--51141-40J00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51141-41K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-41K00-291 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-41k00-291-suzuki-gsx250m1--51141-41K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51141-44K00-291 | ONG PHUOC NGOAI, TRAI 51141-44K00-291 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-phuoc-ngoai-trai-51141-44k00-291-suzuki-ub125--51141-44K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51146-07H00V000 | XILANH PHUOC 51146-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xilanh-phuoc-51146-07h00v000-suzuki-revo--51146-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51146-13H00V000 | XYLANH PHUOC 51146-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-13h00v000-suzuki-hayate--51146-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 51146-20L00-000 | XYLANH PHUOC 51146-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-20l00-000-suzuki-vstrom250--51146-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 51146-22J00V000 | XYLANH PHUOC 51146-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-22j00v000-suzuki-viva-fi--51146-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51146-27K00-000 | XYLANH PHUOC. 51146-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-27k00-000-suzuki-gl150--51146-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 51146-31CB0V000 | XYLANH 51146-31CB0V000 SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-51146-31cb0v000-suzuki-shogun--51146-31CB0V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 51146-33J00V000 | XYLANH PHUOC 51146-33J00V000 SUZUKI UV125FSCL4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-33j00v000-suzuki-uv125fscl4--51146-33J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL4 Attrs: Model=UV125FSCL4 [PRODUCT] 51146-34F10V000 | XY LANH 51146-34F10V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xy-lanh-51146-34f10v000-suzuki-amity--51146-34F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51146-36H80-000 | XI LANH PHUOC 51146-36H80-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xi-lanh-phuoc-51146-36h80-000-suzuki-gd110--51146-36H80-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51146-41K00-000 | XYLANH PHUOC 51146-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51146-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51146-41K10-000 | XYLANH PHUOC 51146-41K10-000 SUZUKI GSX250FM1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-41k10-000-suzuki-gsx250fm1--51146-41K10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250FM1 Attrs: Model=GSX250FM1 [PRODUCT] 51146-44K00-000 | XYLANH PHUOC 51146-44K00-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/xylanh-phuoc-51146-44k00-000-suzuki-ub125--51146-44K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51147-05320-000 | BULONG 51147-05320-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-05320-000-suzuki-gz150--51147-05320-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51147-06F10-000 | BULONG 51147-06F10-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-06f10-000-suzuki-uk110nel6--51147-06F10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 51147-06F10V000 | BULONG 51147-06F10V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-06f10v000-suzuki-x-bike--51147-06F10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 51147-07H00V000 | BULONG 51147-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-07h00v000-suzuki-revo--51147-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51147-07H10V000 | BULONG 51147-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-07h10v000-suzuki-revo--51147-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51147-16510V000 | DAI OC XY LANH 51147-16510V000 SUZUKI AMITY | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dai-oc-xy-lanh-51147-16510v000-suzuki-amity--51147-16510V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AMITY Attrs: Model=AMITY [PRODUCT] 51147-28G60-000 | BULONG 51147-28G60-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-28g60-000-suzuki-gd110--51147-28G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51147-33G10-000 | BULONG 51147-33G10-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-33g10-000-suzuki-ub125--51147-33G10-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 51147-33GA0-000 | BULONG 51147-33GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-33ga0-000-suzuki-ua125--51147-33GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 51147-34J00-000 | BULONG 51147-34J00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-34j00-000-suzuki-gsx250m1--51147-34J00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51147-41K00-000 | BULONG 51147-41K00-000 SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-41k00-000-suzuki-gsx250m1--51147-41K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 51147-45F40-000 | BULONG 51147-45F40-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-45f40-000-suzuki-en150--51147-45F40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 51147-48130-000 | BULONG 51147-48130-000 SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147-48130-000-suzuki-gsx-r150--51147-48130-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 51147B42AA0N000 | BULONG 51147B42AA0N000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bulong-51147b42aa0n000-suzuki-viva--51147B42AA0N000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 51148-05320-000 | VONG DEM 51148-05320-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51148-05320-000-suzuki-gz150--51148-05320-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 51148-07H00V000 | DEM KIN 51148-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-kin-51148-07h00v000-suzuki-revo--51148-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51148-07H10V000 | DEM KIN 51148-07H10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-kin-51148-07h10v000-suzuki-revo--51148-07H10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 51148-22J00V000 | RON DEM 51148-22J00V000 SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ron-dem-51148-22j00v000-suzuki-viva-fi--51148-22J00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 51148-28G60-000 | DEM KIN 51148-28G60-000 SUZUKI GD110 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-kin-51148-28g60-000-suzuki-gd110--51148-28G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110 Attrs: Model=GD110 [PRODUCT] 51148-31030-000 | VONG DEM 51148-31030-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-51148-31030-000-suzuki-viva--51148-31030-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 45513-36H00-541 | OP DUOI 45513-36H00-541 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-45513-36h00-541-suzuki-gd110hu--45513-36H00-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 45513-36H00-608 | OP DUOI (XANH DUONG) 45513-36H00-608 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-xanh-duong-45513-36h00-608-suzuki-gd110hu--45513-36H00-608 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 45513-36H00VGCR | OP DUOI (XANH BO DOI) 45513-36H00VGCR SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-xanh-bo-doi-45513-36h00vgcr-suzuki-gd110hu--45513-36H00VGCR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 45513-36H00VYKV | OP DUOI 45513-36H00VYKV SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-45513-36h00vykv-suzuki-gd110hu--45513-36H00VYKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 45513-36H00VYNR | OP DUOI 45513-36H00VYNR SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-45513-36h00vynr-suzuki-gd110hu--45513-36H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 45513-45FD1-129 | OP DUOI (DO) 45513-45FD1-129 SUZUKI EN150HAL2 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-do-45513-45fd1-129-suzuki-en150hal2--45513-45FD1-129 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150HAL2 Attrs: Model=EN150HAL2 [PRODUCT] 45513-45FD1-541 | OP DUOI (DEN) 45513-45FD1-541 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-den-45513-45fd1-541-suzuki-en150--45513-45FD1-541 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 45513-45FD1-608 | OP DUOI (XANH) 45513-45FD1-608 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-duoi-xanh-45513-45fd1-608-suzuki-en150--45513-45FD1-608 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 45522-04700T000 | CAO SU DEM 45522-04700T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-45522-04700t000-suzuki-viva--45522-04700T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 45522-45F01-000 | ONG LOT 45522-45F01-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ong-lot-45522-45f01-000-suzuki-en150--45522-45F01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 45550-23810-YSF | HOP YEN SAU (XANH) 45550-23810-YSF SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-yen-sau-xanh-45550-23810-ysf-suzuki-gsx-s150--45550-23810-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 45550-23K00-291 | HOP YEN SAU (DEN) 45550-23K00-291 SUZUKI GSX-S150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-yen-sau-den-45550-23k00-291-suzuki-gsx-s150--45550-23K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-S150 Attrs: Model=GSX-S150 [PRODUCT] 45550-23K00-YSF | HOP YEN SAU (XANH DUONG) 45550-23K00-YSF SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-yen-sau-xanh-duong-45550-23k00-ysf-suzuki-gsx-r150--45550-23K00-YSF | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 45550-23K00-YVU | HOP YEN SAU (DEN) 45550-23K00-YVU SUZUKI GSX-R150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/hop-yen-sau-den-45550-23k00-yvu-suzuki-gsx-r150--45550-23K00-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX-R150 Attrs: Model=GSX-R150 [PRODUCT] 45700-09G20V000 | BAT GIU KHOA YEN SO 2(XCD) 45700-09G20V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-khoa-yen-so-2xcd-45700-09g20v000-suzuki-hayate--45700-09G20V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 45700-09GA0-000 | O KHOA NGAM 45700-09GA0-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/o-khoa-ngam-45700-09ga0-000-suzuki-ua125--45700-09GA0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 45700-33G40-000 | BAT GIU YEN XE 45700-33G40-000 SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-yen-xe-45700-33g40-000-suzuki-ub125--45700-33G40-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 45700-33G60-000 | NGAM KHOA YEN 45700-33G60-000 SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/ngam-khoa-yen-45700-33g60-000-suzuki-uk110nel6--45700-33G60-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 45700-47G10V000 | BAT GIU KHOA YEN SO 2 45700-47G10V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-khoa-yen-so-2-45700-47g10v000-suzuki-revo--45700-47G10V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 45711-12K00-000 | DAN HUONG 45711-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dan-huong-45711-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--45711-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 46149-45F00-000 | VONG DEM 46149-45F00-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-46149-45f00-000-suzuki-ua125--46149-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 46200-27K00-AW1 | DEM TUA LUNG SAU 46200-27K00-AW1 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-tua-lung-sau-46200-27k00-aw1-suzuki-gl150--46200-27K00-AW1 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46201-31CB0T000 | TAY NAM SAU 46201-31CB0T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46201-31cb0t000-suzuki-viva--46201-31CB0T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 46210-12FH0-000 | TAY NAM SAU 46210-12FH0-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46210-12fh0-000-suzuki-gz150--46210-12FH0-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 46210-41H00VYNR | TAY NAM SAU, DEN 46210-41H00VYNR SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-den-46210-41h00vynr-suzuki-skydrive--46210-41H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 46211-07H00V000 | TAY NAM SAU 46211-07H00V000 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-07h00v000-suzuki-revo--46211-07H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 46211-07H00VYWR | TAY NAM SAU (DEN) 46211-07H00VYWR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-den-46211-07h00vywr-suzuki-revo--46211-07H00VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 46211-10J10V20H | TAY NAM SAU (BAC) 46211-10J10V20H SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-bac-46211-10j10v20h-suzuki-axelo--46211-10J10V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 46211-10J10VYTB | TAY NAM SAU 46211-10J10VYTB SUZUKI AXELO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-10j10vytb-suzuki-axelo--46211-10J10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG AXELO Attrs: Model=AXELO [PRODUCT] 46211-12K00-291 | TAY NAM SAU (DEN) 46211-12K00-291 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-den-46211-12k00-291-suzuki-fu150mfl7--46211-12K00-291 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 46211-13H00V000 | TAY NAM SAU 46211-13H00V000 SUZUKI HAYATE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-13h00v000-suzuki-hayate--46211-13H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE Attrs: Model=HAYATE [PRODUCT] 46211-13H10V20H | TAY NAM SAU 46211-13H10V20H SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-13h10v20h-suzuki-hayate-ss-fi--46211-13H10V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 46211-13H10VYTB | TAY NAM SAU 46211-13H10VYTB SUZUKI HAYATE-SS FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-13h10vytb-suzuki-hayate-ss-fi--46211-13H10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG HAYATE-SS FI Attrs: Model=HAYATE-SS FI [PRODUCT] 46211-16H00V000 | TAY NAM SAU 46211-16H00V000 SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-16h00v000-suzuki-x-bike--46211-16H00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 46211-16H00VYWR | TAY NAM SAU NR 46211-16H00VYWR SUZUKI X-BIKE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-nr-46211-16h00vywr-suzuki-x-bike--46211-16H00VYWR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG X-BIKE Attrs: Model=X-BIKE [PRODUCT] 46211-20G00-13L | TAY NAM SAU 46211-20G00-13L SUZUKI SHOGUN | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-20g00-13l-suzuki-shogun--46211-20G00-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SHOGUN Attrs: Model=SHOGUN [PRODUCT] 46211-22J00-019 | TAY NAM SAU 46211-22J00-019 SUZUKI GSF150-Bandit | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-22j00-019-suzuki-gsf150-bandit--46211-22J00-019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSF150-Bandit Attrs: Model=GSF150-Bandit [PRODUCT] 46211-22J00V13L | TAY NAM SAU 46211-22J00V13L SUZUKI VIVA FI | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-22j00v13l-suzuki-viva-fi--46211-22J00V13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA FI Attrs: Model=VIVA FI [PRODUCT] 46211-25G10-YVU | TAY NAM SAU 46211-25G10-YVU SUZUKI FU150SCD2L4 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-25g10-yvu-suzuki-fu150scd2l4--46211-25G10-YVU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150SCD2L4 Attrs: Model=FU150SCD2L4 [PRODUCT] 46211-27K10-YVB | TAY NAM SAU (DEN) 46211-27K10-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-den-46211-27k10-yvb-suzuki-gl150--46211-27K10-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46211-33J01V019 | TAY NAM SAU (DEN) 46211-33J01V019 SUZUKI UV125FSCL5 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-den-46211-33j01v019-suzuki-uv125fscl5--46211-33J01V019 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL5 Attrs: Model=UV125FSCL5 [PRODUCT] 46211-33J10V20H | TAY NAM SAU (BAC) 46211-33J10V20H SUZUKI UV125FSC | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-bac-46211-33j10v20h-suzuki-uv125fsc--46211-33J10V20H | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSC Attrs: Model=UV125FSC [PRODUCT] 46211-33J10VYTB | TAY NAM SAU (DO) 46211-33J10VYTB SUZUKI UV125FSCL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-do-46211-33j10vytb-suzuki-uv125fscl6--46211-33J10VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UV125FSCL6 Attrs: Model=UV125FSCL6 [PRODUCT] 46211-41K00-YKV | TAY NAM SAU PHAI, DEN 46211-41K00-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-phai-den-46211-41k00-ykv-suzuki-gsx250m1--46211-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 46211-44K00-YVB | TAY NAM SAU 46211-44K00-YVB SUZUKI UB125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46211-44k00-yvb-suzuki-ub125--46211-44K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UB125 Attrs: Model=UB125 [PRODUCT] 46212-12K00-000 | VONG DEM 46212-12K00-000 SUZUKI FU150MFL7 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-46212-12k00-000-suzuki-fu150mfl7--46212-12K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG FU150MFL7 Attrs: Model=FU150MFL7 [PRODUCT] 46212-28D00-000 | VONG DEM 46212-28D00-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/vong-dem-46212-28d00-000-suzuki-en150--46212-28D00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 46212-45F00-000 | CAO SU DEM 46212-45F00-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-46212-45f00-000-suzuki-gd110hu--46212-45F00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 46212-46G00V000 | SPACER 46212-46G00V000 SUZUKI SKYDRIVE | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/spacer-46212-46g00v000-suzuki-skydrive--46212-46G00V000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SKYDRIVE Attrs: Model=SKYDRIVE [PRODUCT] 46220-25H00-000 | TUA LUNG 46220-25H00-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tua-lung-46220-25h00-000-suzuki-gz150--46220-25H00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 46223-27K00-000 | MIENG DEM 46223-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/mieng-dem-46223-27k00-000-suzuki-gl150--46223-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46224-27K00-000 | CAO SU DEM 46224-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/cao-su-dem-46224-27k00-000-suzuki-gl150--46224-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46231-41K00-YKV | TAY NAM SAU, TRAI, DEN 46231-41K00-YKV SUZUKI GSX250M1 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-trai-den-46231-41k00-ykv-suzuki-gsx250m1--46231-41K00-YKV | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GSX250M1 Attrs: Model=GSX250M1 [PRODUCT] 46240-12FH2-000 | THANH NOI PHAI 46240-12FH2-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-noi-phai-46240-12fh2-000-suzuki-gz150--46240-12FH2-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 46250-12FH2-000 | THANH NOI TRAI 46250-12FH2-000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/thanh-noi-trai-46250-12fh2-000-suzuki-gz150--46250-12FH2-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 46261H06300H000 | DEM 46261H06300H000 SUZUKI GZ150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/dem-46261h06300h000-suzuki-gz150--46261H06300H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GZ150 Attrs: Model=GZ150 [PRODUCT] 46300-27K00-BMU | BO KHOA YEN 46300-27K00-BMU SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bo-khoa-yen-46300-27k00-bmu-suzuki-gl150--46300-27K00-BMU | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46310-36H01-000 | TAY NAM SAU 46310-36H01-000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46310-36h01-000-suzuki-gd110hu--46310-36H01-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 46311-04H20-000 | TAY NAM SAU 46311-04H20-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46311-04h20-000-suzuki-ua125--46311-04H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 46311-20L00-000 | TAY NAM SAU 46311-20L00-000 SUZUKI VSTROM250 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46311-20l00-000-suzuki-vstrom250--46311-20L00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VSTROM250 Attrs: Model=VSTROM250 [PRODUCT] 46311-40J00VYTB | BAGA SAU (DO) 46311-40J00VYTB SUZUKI UK110NEL6 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/baga-sau-do-46311-40j00vytb-suzuki-uk110nel6--46311-40J00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NEL6 Attrs: Model=UK110NEL6 [PRODUCT] 46311-40J10-13L | BAGA SAU (BAC) 46311-40J10-13L SUZUKI UK110NE21 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/baga-sau-bac-46311-40j10-13l-suzuki-uk110ne21--46311-40J10-13L | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UK110NE21 Attrs: Model=UK110NE21 [PRODUCT] 46311-45F61-000 | TAY NAM SAU 46311-45F61-000 SUZUKI EN150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tay-nam-sau-46311-45f61-000-suzuki-en150--46311-45F61-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG EN150 Attrs: Model=EN150 [PRODUCT] 46312-04H20-000 | TAM TRANG TRI 46312-04H20-000 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/tam-trang-tri-46312-04h20-000-suzuki-ua125--46312-04H20-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 46320-27K00-000 | BAT 46320-27K00-000 SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-46320-27k00-000-suzuki-gl150--46320-27K00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46321-27K00-YVB | THAN BO TUA LUNG 46321-27K00-YVB SUZUKI GL150 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/than-bo-tua-lung-46321-27k00-yvb-suzuki-gl150--46321-27K00-YVB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GL150 Attrs: Model=GL150 [PRODUCT] 46410-31CB0T000 | BAGA TRUOC 46410-31CB0T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/baga-truoc-46410-31cb0t000-suzuki-viva--46410-31CB0T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 46420-09G00-000 | GIO XE 46420-09G00-000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gio-xe-46420-09g00-000-suzuki-viva--46420-09G00-000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 46420-31CB0T000 | GIO XE 46420-31CB0T000 SUZUKI VIVA | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/gio-xe-46420-31cb0t000-suzuki-viva--46420-31CB0T000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG VIVA Attrs: Model=VIVA [PRODUCT] 47041H36H00H000 | BAT GIU BINH AC QUY 47041H36H00H000 SUZUKI GD110HU | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/bat-giu-binh-ac-quy-47041h36h00h000-suzuki-gd110hu--47041H36H00H000 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG GD110HU Attrs: Model=GD110HU [PRODUCT] 47111-04HB0-106 | OP HONG PHAI, DO 47111-04HB0-106 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-do-47111-04hb0-106-suzuki-ua125--47111-04HB0-106 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 47111-04HB0-501 | OP HONG PHAI, DEN 47111-04HB0-501 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-den-47111-04hb0-501-suzuki-ua125--47111-04HB0-501 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 47111-04HB0-827 | OP HONG PHAI, BAC 47111-04HB0-827 SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-bac-47111-04hb0-827-suzuki-ua125--47111-04HB0-827 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 47111-04HB0VYUH | OP HONG PHAI (TRANG) 47111-04HB0VYUH SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-trang-47111-04hb0vyuh-suzuki-ua125--47111-04HB0VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 47111-04HB0VYYL | OP HONG PHAI (NAU) 47111-04HB0VYYL SUZUKI UA125 | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-nau-47111-04hb0vyyl-suzuki-ua125--47111-04HB0VYYL | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG UA125 Attrs: Model=UA125 [PRODUCT] 47111-07H00V382 | OP HONG PHAI XANH NHOT 47111-07H00V382 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-xanh-nhot-47111-07h00v382-suzuki-revo--47111-07H00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00V395 | OP HONG PHAI DO 47111-07H00V395 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-do-47111-07h00v395-suzuki-revo--47111-07H00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00V397 | OP HONG PHAI DEN 47111-07H00V397 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-den-47111-07h00v397-suzuki-revo--47111-07H00V397 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00V398 | OP HONG PHAI BAC 47111-07H00V398 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-bac-47111-07h00v398-suzuki-revo--47111-07H00V398 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00V408 | OP HONG PHAI DO 47111-07H00V408 SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-do-47111-07h00v408-suzuki-revo--47111-07H00V408 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00VW9D | OP HONG PHAI, NAU 47111-07H00VW9D SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-nau-47111-07h00vw9d-suzuki-revo--47111-07H00VW9D | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00VYNR | OP HONG PHAI, DEN 47111-07H00VYNR SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-den-47111-07h00vynr-suzuki-revo--47111-07H00VYNR | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00VYTB | OP HONG PHAI, DO 47111-07H00VYTB SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-do-47111-07h00vytb-suzuki-revo--47111-07H00VYTB | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00VYUH | OP HONG PHAI TRANG 47111-07H00VYUH SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-trang-47111-07h00vyuh-suzuki-revo--47111-07H00VYUH | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-07H00VYUJ | OP HONG PHAI, XANH DUONG 47111-07H00VYUJ SUZUKI REVO | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-xanh-duong-47111-07h00vyuj-suzuki-revo--47111-07H00VYUJ | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG REVO Attrs: Model=REVO [PRODUCT] 47111-09G00V382 | OP HONG PHAI - XANH NHOT 47111-09G00V382 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-xanh-nhot-47111-09g00v382-suzuki-smash--47111-09G00V382 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 47111-09G00V394 | OP HONG PHAI - XANH TIM 47111-09G00V394 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-xanh-tim-47111-09g00v394-suzuki-smash--47111-09G00V394 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH [PRODUCT] 47111-09G00V395 | OP HONG PHAI - DO 47111-09G00V395 SUZUKI SMASH | 0 VND | URL: https://db.dov.vn/p/op-hong-phai-do-47111-09g00v395-suzuki-smash--47111-09G00V395 | Brand: SUZUKI | Cat: MÃ PHỤ TÙNG SUZUKI, PHỤ TÙNG SMASH Attrs: Model=SMASH ─── EPC GROUPS (Sơ đồ phân rã linh kiện) ─── Total: 2000 [EPC] EPCDOVD2026H0000001 | BỘ PHỤ TÙNG E-2 ỐP ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-2-op-dau-quy-lat-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000001 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 12300K0RV00 x1 └ part #2: 12391K3MT01 x1 └ part #3: 36536K1ZJ10 x1 └ part #4: 957010601800 x1 └ part #5: 960010601400 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000002 | BỘ PHỤ TÙNG E-3 ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-3-dau-quy-lat-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000002 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 12200K2TV00 x1 └ part #2: 12200K0SV00 x1 └ part #3: 12205K2T305 x1 └ part #4: 12205KYJ305 x1 └ part #5: 12212K0RV00 x1 └ part #6: 12213K0RV00 x1 └ part #7: 12251K1NV01 x1 └ part #8: 12252K0R305 x1 └ part #9: 12252K1N305 x1 └ part #10: 12251K0SV01 x1 └ part #11: 17111K2ZV00 x1 └ part #12: 17112K1NV00 x1 └ part #13: 17115K2ZV20 x1 └ part #14: 17119K0RV10 x1 └ part #15: 17255K1NV00 x1 └ part #16: 17535K2ZV01 x1 └ part #17: 31917K0RV01 x1 └ part #18: 36532K3AV01 x1 └ part #19: 90004KGF910 x1 └ part #20: 90022K40F00 x1 └ part #21: 91302K40F00 x1 └ part #22: 9403008280 x1 └ part #23: 9430110160 x1 └ part #24: 957010601400 x1 └ part #25: 957010604000 x1 └ part #26: 957010609000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000003 | BỘ PHỤ TÙNG E-4 TRỤC CAM/XU PÁP HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-4-truc-camxu-pap-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000003 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 12209K56N01 x1 └ part #2: 12209ML0722 x1 └ part #3: 14100K3AV20 x1 └ part #4: 14100K2ZV20 x1 └ part #5: 14321K0RV00 x1 └ part #6: 14430K0RV00 x1 └ part #7: 14440K0RV00 x1 └ part #8: 14451K0RV00 x1 └ part #9: 14711K1YDC0 x1 └ part #10: 14721K1YDC0 x1 └ part #11: 14751K0RV00 x1 └ part #12: 14772MGE000 x1 └ part #13: 14781MJED00 x1 └ part #14: 14781ML0720 x1 └ part #15: 90009K0RV00 x1 └ part #16: 90012KWB600 x1 └ part #17: 90012KYY900 x1 └ part #18: 90083K40F00 x1 └ part #19: 90206001000 x1 └ part #20: 14776K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000004 | BỘ PHỤ TÙNG E-5 XÍCH CAM/TĂNG CAM HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-5-xich-camtang-cam-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000004 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 14401K29V82 x1 └ part #2: 14511K0RV00 x1 └ part #3: 14520K1ZWA1 x1 └ part #4: 14520K0RV01 x1 └ part #5: 14521K0RV00 x1 └ part #6: 14531K1YDC0 x1 └ part #7: 14560K1ZJ11 x1 └ part #8: 14611K40F00 x1 └ part #9: 957010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000005 | BỘ PHỤ TÙNG E-6 XY LANH HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-6-xy-lanh-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000005 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 12100K2TV30 x1 └ part #2: 12100K1ZJ50 x1 └ part #3: 12191K1ZJ11 x1 └ part #4: 30515K3AV00 x1 └ part #5: 30515K1ZJ50 x1 └ part #6: 90463ML7000 x1 └ part #7: 9430110160 x1 └ part #8: 957010601400 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000006 | BỘ PHỤ TÙNG E-9 BƠM NƯỚC LÀM MÁT HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-9-bom-nuoc-lam-mat-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000006 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 12207KWN900 x1 └ part #2: 19200K3VN00 x1 └ part #3: 19221K3VN00 x1 └ part #4: 19226K0RV00 x1 └ part #5: 19227K0RV01 x1 └ part #6: 19300K2ZV21 x1 └ part #7: 19309K0RV02 x1 └ part #8: 19310K35V01 x1 └ part #9: 32115K2ZV20 x1 └ part #10: 32963K2ZV20 x1 └ part #11: 37870K1NV01 x1 └ part #12: 90702MG8000 x1 └ part #13: 91304K1NV01 x1 └ part #14: 9430108100 x1 └ part #15: 957010601600 x1 └ part #16: 957010602000 x1 └ part #17: 957010603000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000007 | BỘ PHỤ TÙNG E-10 ĐỀ A.C.G. HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-10-de-acg-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000007 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 31210K2TV01 x1 └ part #2: 31210K1ZTC1 x1 └ part #3: 31220K3AV21 x1 └ part #4: 31220K2ZV21 x1 └ part #5: 90001KWR000 x1 └ part #6: 90439KWZ900 x1 └ part #7: 9405012000 x1 └ part #8: 967000602000 x1 └ part #9: 967000602500 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000008 | BỘ PHỤ TÙNG E-11 BƠM DẦU HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-11-bom-dau-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000008 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 15021K0RV00 x1 └ part #2: 15100K1ZN21 x1 └ part #3: 15133K2TV30 x1 └ part #4: 90003K0RV00 x1 └ part #5: 9390134120 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000009 | BỘ PHỤ TÙNG E-13 ỐP BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-13-op-ben-trai-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000009 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 11341K2ZV20 x1 └ part #2: 11395K1ZJ11 x1 └ part #3: 19416KEY900 x1 └ part #4: 19640K2SN00 x1 └ part #5: 19649K01900 x1 └ part #6: 90004K0RV00 x1 └ part #7: 90005K0RV00 x1 └ part #8: 90006K0RV00 x1 └ part #9: 90652KVB900 x1 └ part #10: 91015K1ZCA0 x1 └ part #11: 91005K1ZJ10 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010601807 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000010 | BỘ PHỤ TÙNG E-14 KÉT TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-14-ket-tan-nhiet-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000010 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 19037K27V51 x1 └ part #2: 19049K27V51 x1 └ part #3: 19051K27V51 x1 └ part #4: 19052K27V51 x1 └ part #5: 19055K27V51 x1 └ part #6: 19100K1NV90 x1 └ part #7: 19100K2ST00 x1 └ part #8: 19105K2SN00 x1 └ part #9: 19109GET003 x1 └ part #10: 19150K2TV00 x1 └ part #11: 19150K1NV00 x1 └ part #12: 19416K01900 x1 └ part #13: 19416KEY900 x1 └ part #14: 19501K0RV00 x1 └ part #15: 19502K40A00 x1 └ part #16: 19510K1FV00 x1 └ part #17: 84601HA7670 x1 └ part #18: 90103GET003 x1 └ part #19: 90602K27V01 x1 └ part #20: 90701KWN901 x1 └ part #21: 934010603008 x1 └ part #22: 957010601600 x1 └ part #23: 960010602507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000011 | BỘ PHỤ TÙNG E-16 MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-16-ma-tinh-puly-chu-dong-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000011 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 22011K1NV01 x1 └ part #2: 22102K2SN00 x1 └ part #3: 22105K1NV00 x1 └ part #4: 22110K3AV20 x1 └ part #5: 22110K2ZV20 x1 └ part #6: 22123K0RV00 x1 └ part #7: 22123K2ZV00 x1 └ part #8: 22131K40F00 x1 └ part #9: 90401K1NV00 x1 └ part #10: 91203K1FV01 x1 └ part #11: 91203K35V01 x1 └ part #12: 9403014200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000012 | BỘ PHỤ TÙNG E-17 MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-ma-tinh-puly-bi-dong-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000012 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 46 └ part #1: 22100K2ST01 x1 └ part #2: 22100K0WNA0 x1 └ part #3: 22350K1GV01 x1 └ part #4: 22350GFM900 x1 └ part #5: 22350K97T01 x1 └ part #6: 22350KVB900 x1 └ part #7: 22361K27V02 x1 └ part #8: 22361K66V02 x1 └ part #9: 22361K29V81 x1 └ part #10: 22361KVB900 x1 └ part #11: 22401K3AV01 x1 └ part #12: 22401KGG910 x1 └ part #13: 22535K2ST00 x1 └ part #14: 22535K1NV00 x1 └ part #15: 22804148000 x1 └ part #16: 23100K3AV21 x1 └ part #17: 23100K2ZV21 x1 └ part #18: 23205K3AV20 x1 └ part #19: 23205K1NVA0 x1 └ part #20: 23224K2ST00 x1 └ part #21: 23224K2SN00 x1 └ part #22: 23225KSY900 x1 └ part #23: 23226K27V02 x1 └ part #24: 23226KVB900 x1 └ part #25: 23233K3AV01 x1 └ part #26: 23233K1ZJ10 x1 └ part #27: 23237K1GV01 x1 └ part #28: 23238KZR600 x1 └ part #29: 90202K1GV01 x1 └ part #30: 90202KN7670 x1 └ ... +16 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000013 | BỘ PHỤ TÙNG E-17-10 BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-10-bo-truyen-dong-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000013 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 11204KGF900 x1 └ part #2: 11211K1NV00 x1 └ part #3: 21200K2ZV20 x1 └ part #4: 21395K1ZJ11 x1 └ part #5: 91201434003 x1 └ part #6: 91204K59A11 x1 └ part #7: 9430110120 x1 └ part #8: 9500250000 x1 └ part #9: 957010804500 x1 └ part #10: 957010805500 x1 └ part #11: 23411K3AV20 x1 └ part #12: 23411K2ZV20 x1 └ part #13: 23421K2ZV20 x1 └ part #14: 23422K3AV20 x1 └ part #15: 23422K2ZV20 x1 └ part #16: 23430K2ZV20 x1 └ part #17: 90495MN5000 x1 └ part #18: 91014K1ZCA1 x1 └ part #19: 91004KZR601 x1 └ part #20: 91009K1ZCA1 x1 └ part #21: 91009KWN901 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000014 | BỘ PHỤ TÙNG E-19-10 VÁCH MÁY PHẢI HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-10-vach-may-phai-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000014 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 11100K1NV00 x1 └ part #2: 11103KVB930 x1 └ part #3: 11205GBC300 x1 └ part #4: 11320K0RV00 x1 └ part #5: 11330K2ZV00 x1 └ part #6: 11361K3VN00 x1 └ part #7: 11363K0RV00 x1 └ part #8: 15651K1YDC0 x1 └ part #9: 32961K0RV00 x1 └ part #10: 90006K0RV00 x1 └ part #11: 90007K0RV00 x1 └ part #12: 90008K0RV00 x1 └ part #13: 90031K0RV00 x1 └ part #14: 90702KWN900 x1 └ part #15: 91201K59A11 x1 └ part #16: 91303001010 x1 └ part #17: 91307035000 x1 └ part #18: 9430108100 x1 └ part #19: 9430108200 x1 └ part #20: 957010602000 x1 └ part #21: 957010602500 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000015 | BỘ PHỤ TÙNG E-19-20 VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-20-vach-may-trai-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000015 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 11103KVB930 x1 └ part #2: 11200K3AV00 x1 └ part #3: 11200K2ZV00 x1 └ part #4: 11203K35J00 x1 └ part #5: 11205GBC300 x1 └ part #6: 11208K40F00 x1 └ part #7: 11343KVG900 x1 └ part #8: 11410K1NV00 x1 └ part #9: 11412K1NV00 x1 └ part #10: 15201K0RV00 x1 └ part #11: 15411K0RV00 x1 └ part #12: 15421K0RV00 x1 └ part #13: 15426K0RV00 x1 └ part #14: 32112K1NV00 x1 └ part #15: 37700K0LD11 x1 └ part #16: 83551376000 x1 └ part #17: 90001KWR000 x1 └ part #18: 90003883000 x1 └ part #19: 90003K0JN00 x1 └ part #20: 90032K0RV00 x1 └ part #21: 90131883000 x1 └ part #22: 90495MN5000 x1 └ part #23: 91002K1NV01 x1 └ part #24: 91003K2SN01 x1 └ part #25: 91005K2SN01 x1 └ part #26: 91016K1ZCA1 x1 └ part #27: 91016K1ZJ11 x1 └ part #28: 91202K97T01 x1 └ part #29: 91203K35J01 x1 └ part #30: 91303K0RV01 x1 └ ... +6 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000016 | BỘ PHỤ TÙNG E-20 TRỤC CƠ/PISTON HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-20-truc-copiston-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000016 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 13000K3AV20 x1 └ part #2: 13000K2ZV20 x1 └ part #3: 13011K0R305 x1 └ part #4: 13011K1N305 x1 └ part #5: 13021K0R305 x1 └ part #6: 13021K1N305 x1 └ part #7: 13031K0R305 x1 └ part #8: 13031K1N305 x1 └ part #9: 13041K0R305 x1 └ part #10: 13041K1N305 x1 └ part #11: 13051K0R305 x1 └ part #12: 13051K1N305 x1 └ part #13: 13011K0S305 x1 └ part #14: 13011K1Z305 x1 └ part #15: 13021K0S305 x1 └ part #16: 13021K1Z305 x1 └ part #17: 13031K0S305 x1 └ part #18: 13101K0RV00 x1 └ part #19: 13102K0R305 x1 └ part #20: 13103K0R305 x1 └ part #21: 13104K0R305 x1 └ part #22: 13105K0R305 x1 └ part #23: 13101K0SV00 x1 └ part #24: 13102K0S305 x1 └ part #25: 13103K0S305 x1 └ part #26: 13111K0RV00 x1 └ part #27: 13115KZY700 x1 └ part #28: 90741003010 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000017 | BỘ PHỤ TÙNG E-22 BỘ HỌNG GA/KIM PHUN XĂNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-22-bo-hong-gakim-phun-xang-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000017 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 16016K0JN01 x1 └ part #2: 16075K1NV01 x1 └ part #3: 16077KVBS51 x1 └ part #4: 16169K0RV01 x1 └ part #5: 16305K1NV00 x1 └ part #6: 16400K3AV21 x1 └ part #7: 16400K2ZV21 x1 └ part #8: 16410K3AV21 x1 └ part #9: 16410K2ZV21 x1 └ part #10: 16450K0RV01 x1 └ part #11: 16450K0SV01 x1 └ part #12: 16472KPCD50 x1 └ part #13: 16480K0PD61 x1 └ part #14: 16485K1AN81 x1 └ part #15: 17219K1NV00 x1 └ part #16: 17560K1NV00 x1 └ part #17: 17560K0RV00 x1 └ part #18: 61106K62B00 x1 └ part #19: 91301GGLJ01 x1 └ part #20: 93500050120H x1 └ part #21: 938910401018 x1 └ part #22: 938920501218 x1 └ part #23: 958010602200 x1 └ part #24: 960010602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000018 | BỘ PHỤ TÙNG F-1 ĐÈN PHA HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-1-den-pha-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000018 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 33110K3AV21 x1 └ part #2: 33110K2ZV21 x1 └ part #3: 33120K2ZV21 x1 └ part #4: 34905KANW01 x1 └ part #5: 90106MM9000 x1 └ part #6: 90677KANT00 x1 └ part #7: 91509GE2760 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000019 | BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-2-dong-ho-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000019 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 31700124008 x1 └ part #2: 32101K3AV90 x1 └ part #3: 32101K3AV20 x1 └ part #4: 37100K3AV91 x1 └ part #5: 37100K3AV21 x1 └ part #6: 37202K59A71 x1 └ part #7: 37203K59A71 x1 └ part #8: 37210K3AV91 x1 └ part #9: 37210K3AV21 x1 └ part #10: 37212K2SV01 x1 └ part #11: 37213K3AV21 x1 └ part #12: 38301KPH881 x1 └ part #13: 38306GE7000 x1 └ part #14: 90314KVSF22 x1 └ part #15: 9390325310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000020 | BỘ PHỤ TÙNG F-3 GƯƠNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-3-guong-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000020 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 88114KVB900 x1 └ part #2: 88210K1FV01 x1 └ part #3: 88210K66V01 x1 └ part #4: 88220K1FV01 x1 └ part #5: 88220K66V01 x1 └ part #6: 90003KFL710 x1 └ part #7: 90003MY5720 x1 └ part #8: 90301KZR600 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000021 | BỘ PHỤ TÙNG F-4 TAY PHANH/CÔNG TẮC/DÂY GA (ACA125CAF/ACA160CAF) HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-4-tay-phanhcong-tacday-ga-aca125cafaca160caf-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000021 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 17910K2ZV01 x1 └ part #2: 17912K1ZJ10 x1 └ part #3: 17920K2ZV01 x1 └ part #4: 30158GW3980 x1 └ part #5: 32161404000 x1 └ part #6: 35160K89V51 x1 └ part #7: 35170K93N01 x1 └ part #8: 35180K89V51 x1 └ part #9: 35190K1AN11 x1 └ part #10: 35200K89V51 x1 └ part #11: 35340K27V01 x1 └ part #12: 43450K2ZV21 x1 └ part #13: 43458K2ZV20 x1 └ part #14: 43459K2ZV20 x1 └ part #15: 53140K66V00 x1 └ part #16: 53166K29900 x1 └ part #17: 53167K66V00 x1 └ part #18: 53168K2ZV20 x1 └ part #19: 53178K1FV00 x1 └ part #20: 53181K1FV00 x1 └ part #21: 53182KVB900 x1 └ part #22: 53183K97A10 x1 └ part #23: 90115KVBT00 x1 └ part #24: 90302KVBT01 x1 └ part #25: 93500050200G x1 └ part #26: 957010601200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000022 | BỘ PHỤ TÙNG F-4-10 TAY PHANH/CÔNG TẮC/DÂY GA (ACA125CBF) HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-4-10-tay-phanhcong-tacday-ga-aca125cbf-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000022 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 36 └ part #1: 17910K2ZV01 x1 └ part #2: 17912K1ZJ10 x1 └ part #3: 17920K2ZV01 x1 └ part #4: 32105K27V00 x1 └ part #5: 32161404000 x1 └ part #6: 35160K89V51 x1 └ part #7: 35170K93N01 x1 └ part #8: 35180K89V51 x1 └ part #9: 35190K1AN11 x1 └ part #10: 35200K89V51 x1 └ part #11: 35340K27V01 x1 └ part #12: 43440K50T01 x1 └ part #13: 43450K3AV21 x1 └ part #14: 43458K2ZV20 x1 └ part #15: 43459K2ZV20 x1 └ part #16: 53140K66V00 x1 └ part #17: 53166K29900 x1 └ part #18: 53167K66V00 x1 └ part #19: 53168K2ZV20 x1 └ part #20: 53172K3AV20 x1 └ part #21: 53173KVB920 x1 └ part #22: 53174K1GV00 x1 └ part #23: 53176GBL870 x1 └ part #24: 53178KVB920 x1 └ part #25: 53180K27V00 x1 └ part #26: 53185KVB920 x1 └ part #27: 53186GBL870 x1 └ part #28: 53188KVB920 x1 └ part #29: 90115147000 x1 └ part #30: 90115KWN900 x1 └ ... +6 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000023 | BỘ PHỤ TÙNG F-5-10 XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (ACA125CBF) HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-10-xy-lanh-chinh-phanh-truoc-aca125cbf-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000023 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 35340K1YDC1 x1 └ part #2: 45126K3AV01 x1 └ part #3: 45156K3AV20 x1 └ part #4: 45157K3AV20 x1 └ part #5: 45500K3AV21 x1 └ part #6: 45504410003 x1 └ part #7: 45512MA6006 x1 └ part #8: 45513GW0911 x1 └ part #9: 45517K44V81 x1 └ part #10: 45520GW0911 x1 └ part #11: 45521GW0911 x1 └ part #12: 45530KVSM21 x1 └ part #13: 53175K3AV20 x1 └ part #14: 53198GBL870 x1 └ part #15: 53199KVG910 x1 └ part #16: 90114K44V01 x1 └ part #17: 90145KPHB30 x1 └ part #18: 90545300000 x1 └ part #19: 90651K03M61 x1 └ part #20: 93600040121G x1 └ part #21: 938930401217 x1 └ part #22: 9405006000 x1 └ part #23: 960010601200 x1 └ part #24: 960010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000024 | BỘ PHỤ TÙNG F-5-20 XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (ACA125CAF/ACA160CAF) HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-20-xy-lanh-chinh-phanh-truoc-aca125cafaca160caf-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000024 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 45158K2ZV00 x1 └ part #2: 45504410003 x1 └ part #3: 45510K2ZV21 x1 └ part #4: 53175K2ZV20 x1 └ part #5: 57110K2ZV02 x1 └ part #6: 90114KGH900 x1 └ part #7: 90145KPHB30 x1 └ part #8: 90545300000 x1 └ part #9: 90651K03M61 x1 └ part #10: 93600040121G x1 └ part #11: 938930401217 x1 └ part #12: 9405006000 x1 └ part #13: 45517K44V81 x1 └ part #14: 45520GW0911 x1 └ part #15: 45521GW0911 x1 └ part #16: 45530KVSM21 x1 └ part #17: 35340K1YDC1 x1 └ part #18: 45126K2ZV01 x1 └ part #19: 45127K2ZV01 x1 └ part #20: 45156K2ZV20 x1 └ part #21: 45157K2ZV20 x1 └ part #22: 45512MA6006 x1 └ part #23: 45513GW0911 x1 └ part #24: 957010601200 x1 └ part #25: 960010601200 x1 └ part #26: 960010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000025 | BỘ PHỤ TÙNG F-9 ỐNG TAY LÁI/ỐP TAY LÁI HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-9-ong-tay-laiop-tay-lai-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000025 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 53100K2ZV20 x1 └ part #2: 53100K3AV20 x1 └ part #3: 53102K66V00 x1 └ part #4: 61312149300 x1 └ part #5: 86150KYS940 x1 └ part #6: 90102KZL930 x1 └ part #7: 90164K66V00 x1 └ part #8: 90302K29V80 x1 └ part #9: 90304K66V01 x1 └ part #10: 90304KGH901 x1 └ part #11: 90501KPH880 x1 └ part #12: 90505KPH880 x1 └ part #13: 90666K59A11 x1 └ part #14: 9390334320 x1 └ part #15: 9390334380 x1 └ part #16: 9390335210 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000026 | BỘ PHỤ TÙNG F-10 CỔ LÁI HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-10-co-lai-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000026 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 50301GN5901 x1 └ part #2: 50302GN5900 x1 └ part #3: 50306GN5900 x1 └ part #4: 53210KVRC00 x1 └ part #5: 53211GN5900 x1 └ part #6: 53212GN5900 x1 └ part #7: 53214GN5900 x1 └ part #8: 53215KVRC00 x1 └ part #9: 53219K27V00 x1 └ part #10: 53220GN5850 x1 └ part #11: 958011004008 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000027 | BỘ PHỤ TÙNG F-11 CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-11-chan-bun-truoc-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000027 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 2 └ part #1: 61104KCC940 x1 └ part #2: 9390334320 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000028 | BỘ PHỤ TÙNG F-12 ỐP TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-12-op-truoc-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000028 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 77267KTR900 x1 └ part #2: 90116K3VN01 x1 └ part #3: 90302K29V80 x1 └ part #4: 90666K59A11 x1 └ part #5: 90677KANT00 x1 └ part #6: 9390334380 x1 └ part #7: 9390334420 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000029 | BỘ PHỤ TÙNG F-13 ỐP CỔ LÁI HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-13-op-co-lai-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000029 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 60180K2ZV00 x1 └ part #2: 64337K2ZV20 x1 └ part #3: 90104K2ZV00 x1 └ part #4: 90107K0JH10 x1 └ part #5: 90302K29V80 x1 └ part #6: 91509GE2760 x1 └ part #7: 9390334320 x1 └ part #8: 9390334380 x1 └ part #9: 9390334480 x1 └ part #10: 9390335320 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000030 | BỘ PHỤ TÙNG F-14 SÀN ĐỂ CHÂN/ỐP GẦM HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-san-de-chanop-gam-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000030 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 90112KVG900 x1 └ part #2: 90116K3VN01 x1 └ part #3: 90302K29V80 x1 └ part #4: 90666K59A11 x1 └ part #5: 934040601207 x1 └ part #6: 9390334380 x1 └ part #7: 9390334420 x1 └ part #8: 9390335280 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000031 | BỘ PHỤ TÙNG F-14-10 ĐỂ CHÂN SAU HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-10-de-chan-sau-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000031 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 28333300000 x1 └ part #2: 50718K27V00 x1 └ part #3: 50720K66V00 x1 └ part #4: 50730K66V00 x1 └ part #5: 9410106000 x1 └ part #6: 9420116150 x1 └ part #7: 9501581000 x1 └ part #8: 9621108000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000032 | BỘ PHỤ TÙNG F-15 ỐP THÂN HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-15-op-than-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000032 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 16530K27V00 x1 └ part #2: 64406K66V00 x1 └ part #3: 64451K27V00 x1 └ part #4: 64452K27V00 x1 └ part #5: 64455K66V12 x1 └ part #6: 64455K2ZV01 x1 └ part #7: 77234GN2000 x1 └ part #8: 90116K3VN01 x1 └ part #9: 90302K29V80 x1 └ part #10: 9390334380 x1 └ part #11: 9501581000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000033 | BỘ PHỤ TÙNG F-17 GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-17-giam-xoc-truoc-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000033 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 51400K1FV01 x1 └ part #2: 51401K1FV01 x1 └ part #3: 51410K1FV01 x1 └ part #4: 51411K59T11 x1 └ part #5: 51420K1FV01 x1 └ part #6: 51425K93N02 x1 └ part #7: 51437KVG901 x1 └ part #8: 51440K1FV01 x1 └ part #9: 51447KVG901 x1 └ part #10: 51454K93N02 x1 └ part #11: 51456K93N02 x1 └ part #12: 51490K93N02 x1 └ part #13: 51500K1FV01 x1 └ part #14: 51500K1GV01 x1 └ part #15: 51520K1FV01 x1 └ part #16: 51520K1GV01 x1 └ part #17: 52442KA3731 x1 └ part #18: 90116KVGA31 x1 └ part #19: 91356KVG901 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000034 | BỘ PHỤ TÙNG F-18 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-18-ngam-phanh-truoc-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000034 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 06451961405 x1 └ part #2: 06455KVBT01 x1 └ part #3: 43352568003 x1 └ part #4: 43352K81N01 x1 └ part #5: 43353461771 x1 └ part #6: 45108KVBT01 x1 └ part #7: 45111MAJG41 x1 └ part #8: 45131GZ0006 x1 └ part #9: 45131K81N01 x1 └ part #10: 45132166016 x1 └ part #11: 45133MA3006 x1 └ part #12: 45150K93T01 x1 └ part #13: 45150K1FV11 x1 └ part #14: 45150K81N01 x1 └ part #15: 45190K44D01 x1 └ part #16: 45190KZLA01 x1 └ part #17: 45215KPH951 x1 └ part #18: 45216166006 x1 └ part #19: 45218KWB601 x1 └ part #20: 90155GGZJ00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000035 | BỘ PHỤ TÙNG F-20-40 BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-20-40-banh-truoc-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000035 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 38520K2ZV21 x1 └ part #2: 42753KBN902 x1 └ part #3: 42753K66VE1 x1 └ part #4: 42753K12901 x1 └ part #5: 42753K66VE1 x1 └ part #6: 44301KVG950 x1 └ part #7: 44311KVB910 x1 └ part #8: 44620K2ZV20 x1 └ part #9: 44711K27V03 x1 └ part #10: 44711K66VE1 x1 └ part #11: 44711K2ZV01 x1 └ part #12: 45351K2ZV01 x1 └ part #13: 45351K3AV01 x1 └ part #14: 45351K1FV11 x1 └ part #15: 90105K2ZV00 x1 └ part #16: 90105K77V10 x1 └ part #17: 90306K66V01 x1 └ part #18: 91052K44V81 x1 └ part #19: 91251KZR601 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000036 | BỘ PHỤ TÙNG F-22-30 BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-22-30-banh-sau-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000036 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 06430K44V80 x1 └ part #2: 06430KWN900 x1 └ part #3: 06430KZL930 x1 └ part #4: 42711K3AV01 x1 └ part #5: 42711K2ZV01 x1 └ part #6: 42711K1FV01 x1 └ part #7: 42753K12901 x1 └ part #8: 42753K66VE1 x1 └ part #9: 42753K12901 x1 └ part #10: 42753K66VE1 x1 └ part #11: 43141K29900 x1 └ part #12: 43141KZR600 x1 └ part #13: 43151329000 x1 └ part #14: 43410K1NV00 x1 └ part #15: 43459GN5760 x1 └ part #16: 43472K97T00 x1 └ part #17: 90112K2ZV00 x1 └ part #18: 9501532001 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000037 | BỘ PHỤ TÙNG F-23 CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-23-cang-sau-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000037 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 11203K35J00 x1 └ part #2: 11203KVB901 x1 └ part #3: 42311KWN900 x1 └ part #4: 42312KVG900 x1 └ part #5: 52100K2ZV20 x1 └ part #6: 90305K66V01 x1 └ part #7: 90651KZR601 x1 └ part #8: 91252K35V01 x1 └ part #9: 91253K35V01 x1 └ part #10: 9410110000 x1 └ part #11: 957011004000 x1 └ part #12: 9452040000 x1 └ part #13: 91051K35V01 x1 └ part #14: 91051K35V02 x1 └ part #15: 91051K35V03 x1 └ part #16: 91051K35V04 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000038 | BỘ PHỤ TÙNG F-24 YÊN XE/HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-24-yen-xehop-dung-do-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000038 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 64335KVGV41 x1 └ part #2: 77115K27V00 x1 └ part #3: 77215KZL930 x1 └ part #4: 77230K66V00 x1 └ part #5: 77234GN2000 x1 └ part #6: 77240K2ZV01 x1 └ part #7: 80103K2ZV00 x1 └ part #8: 81250K2ZV00 x1 └ part #9: 81251K2ZV00 x1 └ part #10: 81253K2ZV00 x1 └ part #11: 84100K2ZV20 x1 └ part #12: 90106MM9000 x1 └ part #13: 934040601200 x1 └ part #14: 934060802507 x1 └ part #15: 934060803507 x1 └ part #16: 9410108000 x1 └ part #17: 9425108000 x1 └ part #18: 957010601208 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000039 | BỘ PHỤ TÙNG F-26 BÌNH XĂNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-26-binh-xang-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000039 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 16700K2ZV21 x1 └ part #2: 16706K0JN01 x1 └ part #3: 16707K1FV01 x1 └ part #4: 17510K2ZV00 x1 └ part #5: 17517GGLJ00 x1 └ part #6: 17518GHB603 x1 └ part #7: 17524K2ZV20 x1 └ part #8: 17527K35V00 x1 └ part #9: 17531K2ZV01 x1 └ part #10: 17531K3AV01 x1 └ part #11: 17572GHB601 x1 └ part #12: 17620K35J02 x1 └ part #13: 17632383832 x1 └ part #14: 18357K66V00 x1 └ part #15: 37800K2ZV21 x1 └ part #16: 38119MM8000 x1 └ part #17: 90305GEE710 x1 └ part #18: 934010601608 x1 └ part #19: 9405006000 x1 └ part #20: 950032703631 x1 └ part #21: 957010601200 x1 └ part #22: 957010602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000040 | BỘ PHỤ TÙNG F-28 LỌC GIÓ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-28-loc-gio-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000040 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 17208K1AN80 x1 └ part #2: 17210K2ZV00 x1 └ part #3: 17213K44V00 x1 └ part #4: 17215K3AV00 x1 └ part #5: 17215K2ZV00 x1 └ part #6: 17216K1YJ10 x1 └ part #7: 17216K1ZJ10 x1 └ part #8: 17218K1ZJ10 x1 └ part #9: 17225K2ZV20 x1 └ part #10: 17235K2ZV00 x1 └ part #11: 17236KVB900 x1 └ part #12: 17253K3AV00 x1 └ part #13: 17253K2ZV00 x1 └ part #14: 17256K2ZV20 x1 └ part #15: 17261K2TV00 x1 └ part #16: 80108K1Z920 x1 └ part #17: 90311MT3000 x1 └ part #18: 90678K38900 x1 └ part #19: 934040603507 x1 └ part #20: 9390324380 x1 └ part #21: 9390325480 x1 └ part #22: 9500202130 x1 └ part #23: 950024120008 x1 └ part #24: 9500280000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000041 | BỘ PHỤ TÙNG F-30 ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-30-ong-xa-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000041 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 18291GE2921 x1 └ part #2: 18293KSB900 x1 └ part #3: 18300K3AV20 x1 └ part #4: 18300K2ZV20 x1 └ part #5: 18316K01900 x1 └ part #6: 18318K2ZV20 x1 └ part #7: 36532K2ST01 x1 └ part #8: 90304MJ0920 x1 └ part #9: 957010601607 x1 └ part #10: 957011006507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000042 | BỘ PHỤ TÙNG F-35 CHÂN CHỐNG HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-35-chan-chong-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000042 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 35700K0JN01 x1 └ part #2: 50500K2ZV00 x1 └ part #3: 50503K27V00 x1 └ part #4: 50505GR1000 x1 └ part #5: 50520KVB900 x1 └ part #6: 50530K1FV00 x1 └ part #7: 90108KZL860 x1 └ part #8: 90132KYJ960 x1 └ part #9: 90307K66V01 x1 └ part #10: 9410110800 x1 └ part #11: 9420130200 x1 └ part #12: 9501472102 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000043 | BỘ PHỤ TÙNG F-36 GIẢM XÓC SAU HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-36-giam-xoc-sau-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000043 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 52400K2ZV71 x1 └ part #2: 52400K2ZV01 x1 └ part #3: 52485K81N11 x1 └ part #4: 52486K1FV01 x1 └ part #5: 958010803200 x1 └ part #6: 958011003800 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000044 | BỘ PHỤ TÙNG F-38-10 CỤM ĐÈN SAU HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-38-10-cum-den-sau-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000044 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 32920KZR901 x1 └ part #2: 33700K1FV01 x1 └ part #3: 34905KANW01 x1 └ part #4: 91509GE2760 x1 └ part #5: 9390134410 x1 └ part #6: 9390335210 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000045 | BỘ PHỤ TÙNG F-39 CHẮN BÙN SAU/ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-39-chan-bun-sauden-soi-bien-so-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000045 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 90101K29900 x1 └ part #2: 90111162000 x1 └ part #3: 90116K3VN01 x1 └ part #4: 90133K56N00 x1 └ part #5: 90302K29V80 x1 └ part #6: 90305GEE710 x1 └ part #7: 90666K59A11 x1 └ part #8: 90677GBG850 x1 └ part #9: 90677KANT00 x1 └ part #10: 91509GE2760 x1 └ part #11: 934040601200 x1 └ part #12: 9390334380 x1 └ part #13: 33720K2ZV21 x1 └ part #14: 33741KAN961 x1 └ part #15: 80101K2ZV00 x1 └ part #16: 80102K2ZV00 x1 └ part #17: 80110K2ZV20 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000046 | BỘ PHỤ TÙNG F-40 BÌNH ĐIỆN HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-40-binh-dien-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000046 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 31500K01901 x1 └ part #2: 31500K66V04 x1 └ part #3: 80108K1Z920 x1 └ part #4: 81320K2ZV00 x1 └ part #5: 81321K97T00 x1 └ part #6: 81322K2ZV00 x1 └ part #7: 81324K2ZV00 x1 └ part #8: 90111162000 x1 └ part #9: 90311MT3000 x1 └ part #10: 9500202080 x1 └ part #11: 9501213001 x1 └ part #12: 31500K01901 x1 └ part #13: 31500K66V04 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000047 | BỘ PHỤ TÙNG F-41 BÓ DÂY HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-41-bo-day-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000047 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 49 └ part #1: 30400K3AV21 x1 └ part #2: 30400K2ZV21 x1 └ part #3: 30510K3AV01 x1 └ part #4: 30520GFM900 x1 └ part #5: 30700K0RV01 x1 └ part #6: 32100K3AV90 x1 └ part #7: 32100K3AV20 x1 └ part #8: 32100K2ZV20 x1 └ part #9: 32138K2PV60 x1 └ part #10: 32146SH3003 x1 └ part #11: 34260KVGV41 x1 └ part #12: 35100K2ZV21 x1 └ part #13: 35101K1ZJ11 x1 └ part #14: 35111K2ZV21 x1 └ part #15: 35141K2ZV20 x1 └ part #16: 35148K78N10 x1 └ part #17: 72148S04000 x1 └ part #18: 35191K53D01 x1 └ part #19: 35193K0RV01 x1 └ part #20: 35194K1ZJ11 x1 └ part #21: 38110K2ZV21 x1 └ part #22: 38112K27M00 x1 └ part #23: 38221K2CV01 x1 └ part #24: 38221K2CV11 x1 └ part #25: 38221K2SH01 x1 └ part #26: 38221K2SV11 x1 └ part #27: 38221SNAA41 x1 └ part #28: 38221SNAA51 x1 └ part #29: 38221SNAA61 x1 └ part #30: 38221TZ3A01 x1 └ ... +19 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000048 | BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-42-khung-xe-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000048 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50100K2ZV20 x1 └ part #2: 50100K3AV20 x1 └ part #3: 50166K2ZV20 x1 └ part #4: 50199K3AV00 x1 └ part #5: 50350K2ZV20 x1 └ part #6: 50352K40A00 x1 └ part #7: 50622K2ZV00 x1 └ part #8: 64216GJ2730 x1 └ part #9: 90105K0RV00 x1 └ part #10: 90304K66V01 x1 └ part #11: 90304KGH901 x1 └ part #12: 90652K0JN01 x1 └ part #13: 934040601600 x1 └ part #14: 957010601200 x1 └ part #15: 957010601608 x1 └ part #16: 958011005500 x1 └ part #17: 960010601200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000049 | BỘ PHỤ TÙNG F-43 BÌNH DỰ TRỮ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-43-binh-du-tru-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000049 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18316KVB900 x1 └ part #2: 19104KVB900 x1 └ part #3: 19110K2ZV00 x1 └ part #4: 19111K66V00 x1 └ part #5: 19118K2ZV00 x1 └ part #6: 90102K27V00 x1 └ part #7: 934040602008 x1 └ part #8: 9500202100 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000050 | BỘ PHỤ TÙNG F-46 DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-46-dung-cu-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000050 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 2 └ part #1: 83642K12900 x1 └ part #2: 89211KWW601 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000051 | BỘ PHỤ TÙNG F-47 NHÃN CẢNH BÁO HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-47-nhan-canh-bao-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000051 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87505K2ZV20 x1 └ part #2: 87505K3AV00 x1 └ part #3: 87505K3AV90 x1 └ part #4: 87514K48T40 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000052 | BỘ PHỤ TÙNG F-48 TEM (ACA160CAF) HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-48-tem-aca160caf-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000052 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 86170K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000053 | BỘ PHỤ TÙNG F-48-1 TEM (ACA125CAF/ACA125CBF) HONDA AIR BLADE 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-48-1-tem-aca125cafaca125cbf-honda-air-blade-2026--EPCDOVD2026H0000053 | Brand: HONDA | Model: AIR BLADE | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 86170K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000054 | BỘ PHỤ TÙNG E-2 ĐẦU QUY LÁT HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-2-dau-quy-lat-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000054 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 25 └ part #1: 12341K0GT20 x1 └ part #2: 12361K0GT20 x1 └ part #3: 12365K1MT00 x1 └ part #4: 12371K0GT20 x1 └ part #5: 12375K1MT00 x1 └ part #6: 17110K2EJ10 x1 └ part #7: 17111K2ET10 x1 └ part #8: 17119K26G00 x1 └ part #9: 31917KWB601 x1 └ part #10: 36533K1MK11 x1 └ part #11: 36532K1MT01 x1 └ part #12: 36533K1MK11 x1 └ part #13: 37750K1AN01 x1 └ part #14: 90004K1MT00 x1 └ part #15: 90201K1MT00 x1 └ part #16: 90443GGNJ00 x1 └ part #17: 91301K73V81 x1 └ part #18: 91304K1AN01 x1 └ part #19: 91304K1MT00 x1 └ part #20: 934040601200 x1 └ part #21: 957010603200 x1 └ part #22: 960010601600 x1 └ part #23: 960010602000 x1 └ part #24: 960010609500 x1 └ part #25: 960010609508 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000055 | BỘ PHỤ TÙNG E-3 TRỤC CAM/XU PÁP HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-3-truc-camxu-pap-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000055 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12209K1BT01 x1 └ part #2: 14100K1MT00 x1 └ part #3: 14430K0JN00 x1 └ part #4: 14440K1MT00 x1 └ part #5: 14451K1MT00 x1 └ part #6: 14452K1MT00 x1 └ part #7: 14711K26G00 x1 └ part #8: 14721K26G00 x1 └ part #9: 14751K0ND01 x1 └ part #10: 14771K1MT00 x1 └ part #11: 14777K0JN00 x1 └ part #12: 14781MJED00 x1 └ part #13: 90012KWW740 x1 └ part #14: 90089K1MT00 x1 └ part #15: 90206001000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000056 | BỘ PHỤ TÙNG E-4 XÍCH CAM/TĂNG CAM HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-4-xich-camtang-cam-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000056 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 14611K1MT00 x1 └ part #2: 14611K3FT00 x1 └ part #3: 14615K1MT00 x1 └ part #4: 14620K1MT01 x1 └ part #5: 90005K1MT00 x1 └ part #6: 90081K1MT00 x1 └ part #7: 90082K1MT00 x1 └ part #8: 90475KWB600 x1 └ part #9: 90483KWN900 x1 └ part #10: 90603K1MT00 x1 └ part #11: 957010601400 x1 └ part #12: 960010602200 x1 └ part #13: 14321K1MT00 x1 └ part #14: 14401K1MT01 x1 └ part #15: 14500K1MT00 x1 └ part #16: 14510K1MT01 x1 └ part #17: 14515K1MT00 x1 └ part #18: 14521K1MT01 x1 └ part #19: 14541GB4681 x1 └ part #20: 14550K1MT01 x1 └ part #21: 14566086030 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000057 | BỘ PHỤ TÙNG E-5 XY LANH HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-5-xy-lanh-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000057 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 12100K26G00 x1 └ part #2: 12191K1MT02 x1 └ part #3: 36535K2WT00 x1 └ part #4: 37751K26G00 x1 └ part #5: 90005MGZJ00 x1 └ part #6: 90701KFM900 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000058 | BỘ PHỤ TÙNG E-6 ỐP VÁCH MÁY PHẢI HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-6-op-vach-may-phai-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000058 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 11330K2ET10 x1 └ part #2: 11346KTR940 x1 └ part #3: 11370K2ET10 x1 └ part #4: 11372K2ET10 x1 └ part #5: 11373K2ET00 x1 └ part #6: 13115GN5910 x1 └ part #7: 15411K0GT20 x1 └ part #8: 15412MGSD21 x1 └ part #9: 15414MEB670 x1 └ part #10: 15651K2ET10 x1 └ part #11: 22810K0GT20 x1 └ part #12: 22823K0GT20 x1 └ part #13: 22825KWW740 x1 └ part #14: 22830K0GT20 x1 └ part #15: 22846K1MT00 x1 └ part #16: 22850KPH900 x1 └ part #17: 22853KPH900 x1 └ part #18: 22860K1MT00 x1 └ part #19: 90130K0WN00 x1 └ part #20: 11394K1MT02 x1 └ part #21: 90443844000 x1 └ part #22: 90485K1MT00 x1 └ part #23: 90605166720 x1 └ part #24: 91202KRS971 x1 └ part #25: 91302K0G911 x1 └ part #26: 91303001010 x1 └ part #27: 91307KRM840 x1 └ part #28: 9403008000 x1 └ part #29: 9430108140 x1 └ part #30: 960010601800 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000059 | BỘ PHỤ TÙNG E-7 LY HỢP MỘT CHIỀU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-7-ly-hop-mot-chieu-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000059 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 33 └ part #1: 15431KPH900 x1 └ part #2: 15439KWW741 x1 └ part #3: 22641KPH900 x1 └ part #4: 22642K90V01 x1 └ part #5: 22642K1MT31 x1 └ part #6: 22643KPH900 x1 └ part #7: 22643KWW741 x1 └ part #8: 22644K90V01 x1 └ part #9: 22644K1MT31 x1 └ part #10: 22660K1MT01 x1 └ part #11: 22660K3GC11 x1 └ part #12: 22804GB2000 x1 └ part #13: 22804KPH880 x1 └ part #14: 23122K1MT00 x1 └ part #15: 23123KPH900 x1 └ part #16: 23124KPH900 x1 └ part #17: 23125GN5910 x1 └ part #18: 90083KFL850 x1 └ part #19: 22535K0GT20 x1 └ part #20: 22535K3GC10 x1 └ part #21: 22606GN5910 x1 └ part #22: 22610K1MT01 x1 └ part #23: 22610K1MT31 x1 └ part #24: 22630KWB601 x1 └ part #25: 90231087010 x1 └ part #26: 90401GB2000 x1 └ part #27: 90431GN5910 x1 └ part #28: 90432086000 x1 └ part #29: 90433KWB601 x1 └ part #30: 90455GB2000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000060 | BỘ PHỤ TÙNG E-8 LY HỢP HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-8-ly-hop-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000060 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 22100K2WT01 x1 └ part #2: 22115KPH900 x1 └ part #3: 22116K1MT00 x1 └ part #4: 22121K0GT21 x1 └ part #5: 22201K0GT21 x1 └ part #6: 22201K3GC11 x1 └ part #7: 22201K1MT01 x1 └ part #8: 22321KE8000 x1 └ part #9: 22350KPH900 x1 └ part #10: 22361K1MT01 x1 └ part #11: 22401K0GT21 x1 └ part #12: 90050KPH900 x1 └ part #13: 90204KYJ900 x1 └ part #14: 90403KPH900 x1 └ part #15: 90432KPTA00 x1 └ part #16: 961006200000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000061 | BỘ PHỤ TÙNG E-9 LY HỢP KHỞI ĐỘNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-9-ly-hop-khoi-dong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000061 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 28111K1MT00 x1 └ part #2: 28120KWB921 x1 └ part #3: 28132K1MT00 x1 └ part #4: 90085KRM850 x1 └ part #5: 91011KWW741 x1 └ part #6: 28120KPH701 x1 └ part #7: 28131K26G00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000062 | BỘ PHỤ TÙNG E-10 ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-10-op-vach-may-trai-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000062 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 11341K0GT20 x1 └ part #2: 11346KTR940 x1 └ part #3: 90084K0FT00 x1 └ part #4: 90087K0FT00 x1 └ part #5: 91308KVRC00 x1 └ part #6: 91356KWV000 x1 └ part #7: 9430108140 x1 └ part #8: 960010602500 x1 └ part #9: 960010603500 x1 └ part #10: 11360K2ET10 x1 └ part #11: 11395K1MT02 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000063 | BỘ PHỤ TÙNG E-11 MÁY PHÁT HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-11-may-phat-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000063 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 31101K26G80 x1 └ part #2: 31110K0GD21 x1 └ part #3: 31110K0GT21 x1 └ part #4: 31120K2EJ11 x1 └ part #5: 31120K2ET11 x1 └ part #6: 90439KWZ900 x1 └ part #7: 9405012000 x1 └ part #8: 960010601600 x1 └ part #9: 960010602500 x1 └ part #10: 960010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000064 | BỘ PHỤ TÙNG E-13 MÔ TƠ ĐỀ HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-13-mo-to-de-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000064 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 31206GFC771 x1 └ part #2: 31210K1MT01 x1 └ part #3: 32105K2ET11 x1 └ part #4: 90001KWW742 x1 └ part #5: 90004KWW742 x1 └ part #6: 91309GFC771 x1 └ part #7: 957010603000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000065 | BỘ PHỤ TÙNG E-14 BƠM DẦU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-14-bom-dau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000065 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 12396KRM840 x1 └ part #2: 15021K1MT00 x1 └ part #3: 15100K26G00 x1 └ part #4: 15133K1MT00 x1 └ part #5: 15421KSP910 x1 └ part #6: 90702KFM900 x1 └ part #7: 93301050120J x1 └ part #8: 9430108100 x1 └ part #9: 957010602800 x1 └ part #10: 9622025085 x1 └ part #11: 9622025135 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000066 | BỘ PHỤ TÙNG E-15 VÁCH MÁY HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-15-vach-may-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000066 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 11100K2ET10 x1 └ part #2: 11100K2ET11 x1 └ part #3: 11200K2EJ10 x1 └ part #4: 11200K2ET10 x1 └ part #5: 11215KYZ900 x1 └ part #6: 11216KYZ900 x1 └ part #7: 11218K26G00 x1 └ part #8: 15201K1MT02 x1 └ part #9: 35759K2ET11 x1 └ part #10: 37500K26G82 x1 └ part #11: 37500K2YJ01 x1 └ part #12: 37700K2ET11 x1 └ part #13: 90003K0JN00 x1 └ part #14: 90004GHB640 x1 └ part #15: 90031KYY900 x1 └ part #16: 90131883000 x1 └ part #17: 90407259000 x1 └ part #18: 91208KWB601 x1 └ part #19: 91301HP2671 x1 └ part #20: 91304K0LD01 x1 └ part #21: 91305K0JN00 x1 └ part #22: 91333PNC006 x1 └ part #23: 37501K2YJ01 x1 └ part #24: 9430108140 x1 └ part #25: 957010601800 x1 └ part #26: 960010604000 x1 └ part #27: 960010605000 x1 └ part #28: 960010606000 x1 └ part #29: 960010607000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000067 | BỘ PHỤ TÙNG E-16 TRỤC CƠ/PISTON HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-16-truc-copiston-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000067 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 13000K1MK10 x1 └ part #2: 13000K1MT00 x1 └ part #3: 13011K0LD00 x1 └ part #4: 13021K0LD00 x1 └ part #5: 13031K0LD00 x1 └ part #6: 13041K0LD00 x1 └ part #7: 13051K0LD00 x1 └ part #8: 13101K26G00 x1 └ part #9: 13101K0GP00 x1 └ part #10: 13102K0GP00 x1 └ part #11: 13103K0GP00 x1 └ part #12: 13104K0GP00 x1 └ part #13: 13105K0GP00 x1 └ part #14: 13111K0JN00 x1 └ part #15: 13115K1MT00 x1 └ part #16: 13325K26G80 x1 └ part #17: 13325K88J50 x1 └ part #18: 15341K1MT01 x1 └ part #19: 90003K26G80 x1 └ part #20: 90741003010 x1 └ part #21: 91001K1MT01 x1 └ part #22: 91001K1MT02 x1 └ part #23: 9430303050 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000068 | BỘ PHỤ TÙNG E-17 BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-bo-truyen-dong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000068 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: 23211K0GT20 x1 └ part #2: 23221K1MT00 x1 └ part #3: 23415K0GT20 x1 └ part #4: 23421K0GT20 x1 └ part #5: 23422K0GT20 x1 └ part #6: 23431K0GT20 x1 └ part #7: 23432K1MT00 x1 └ part #8: 23441K0GT20 x1 └ part #9: 23451K0GT20 x1 └ part #10: 23452K1MT00 x1 └ part #11: 23461K0GT20 x1 └ part #12: 23471K0GT20 x1 └ part #13: 23481K0GT20 x1 └ part #14: 23801K2EA11 x1 └ part #15: 23802GN5910 x1 └ part #16: 23911K1MT00 x1 └ part #17: 24305K1MT00 x1 └ part #18: 24306K1MT00 x1 └ part #19: 90407KWW740 x1 └ part #20: 90412187000 x1 └ part #21: 90412K56N00 x1 └ part #22: 90452KGH900 x1 └ part #23: 90452KRM840 x1 └ part #24: 90453KRM840 x1 └ part #25: 90459107000 x1 └ part #26: 90601KRM840 x1 └ part #27: 90605KVS900 x1 └ part #28: 91003K1MT01 x1 └ part #29: 91013KSS901 x1 └ part #30: 91013KZVJ01 x1 └ ... +5 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000069 | BỘ PHỤ TÙNG E-19 BỘ SANG SỐ HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-bo-sang-so-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000069 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 24421K1MT00 x1 └ part #2: 24430K1MT00 x1 └ part #3: 24435K1MT00 x1 └ part #4: 24610K1MT00 x1 └ part #5: 24630K1MT00 x1 └ part #6: 24641K1MT00 x1 └ part #7: 24651KPH900 x1 └ part #8: 24652KPH900 x1 └ part #9: 35751K26920 x1 └ part #10: 35752KPH900 x1 └ part #11: 90022MG8000 x1 └ part #12: 90435HB3000 x1 └ part #13: 9622030085 x1 └ part #14: 966000601600 x1 └ part #15: 966000601608 x1 └ part #16: 24211K1MT00 x1 └ part #17: 24212K1MT00 x1 └ part #18: 24241K1MT00 x1 └ part #19: 24301K2WT00 x1 └ part #20: 24410K1MT00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000070 | BỘ PHỤ TÙNG E-20 TRỤC CẦN KHỞI ĐỘNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-20-truc-can-khoi-dong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000070 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 28211K2ET10 x1 └ part #2: 28215K1MT00 x1 └ part #3: 28221K1MT00 x1 └ part #4: 28223K1MT00 x1 └ part #5: 28251K1MT00 x1 └ part #6: 28281K1MT00 x1 └ part #7: 28281K2JT01 x1 └ part #8: 28282K1MT00 x1 └ part #9: 90451KGH900 x1 └ part #10: 90452K1MT00 x1 └ part #11: 957010601600 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000071 | BỘ PHỤ TÙNG E-23 BỘ HỌNG GA/KIM PHUN XĂNG (IN) HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-23-bo-hong-gakim-phun-xang-in-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000071 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 16016K03H11 x1 └ part #2: 16075KYZ711 x1 └ part #3: 16081KVSJ01 x1 └ part #4: 16150K2ET10 x1 └ part #5: 16160K2ET10 x1 └ part #6: 16169K56N01 x1 └ part #7: 16400K2ET11 x1 └ part #8: 16410K2ET11 x1 └ part #9: 16450K60T71 x1 └ part #10: 16450K76T61 x1 └ part #11: 16472KPCD50 x1 └ part #12: 17560K0GT20 x1 └ part #13: 17570K2ET10 x1 └ part #14: 90116K0AE11 x1 └ part #15: 91301GGLJ01 x1 └ part #16: 934140502508 x1 └ part #17: 957010602200 x1 └ part #18: 960010602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000072 | BỘ PHỤ TÙNG E-23-1 BỘ HỌNG GA/KIM PHUN XĂNG (KO,NZ) HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-23-1-bo-hong-gakim-phun-xang-konz-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000072 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 16060K1LD01 x1 └ part #2: 16060K0ZD11 x1 └ part #3: 16075K35V01 x1 └ part #4: 16076K35V01 x1 └ part #5: 16077KSSJ01 x1 └ part #6: 16081KVSJ01 x1 └ part #7: 16150K2ET10 x1 └ part #8: 16160K2ET10 x1 └ part #9: 16169K56N01 x1 └ part #10: 16400K0GT21 x1 └ part #11: 16400K2EJ31 x1 └ part #12: 16410K0GT21 x1 └ part #13: 16410K2EJ31 x1 └ part #14: 16430K0G901 x1 └ part #15: 16450K60T71 x1 └ part #16: 16450K76T61 x1 └ part #17: 16472KPCD50 x1 └ part #18: 17560K0GT20 x1 └ part #19: 17570K2ET10 x1 └ part #20: 90116K0AE11 x1 └ part #21: 91301GGLJ01 x1 └ part #22: 934140502508 x1 └ part #23: 938910401018 x1 └ part #24: 938910401618 x1 └ part #25: 957010602200 x1 └ part #26: 960010602000 x1 └ part #27: 17570K2EK30 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000073 | BỘ PHỤ TÙNG F-1 ĐÈN PHA HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-1-den-pha-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000073 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 33101K2ET01 x1 └ part #2: 33110K0FT02 x1 └ part #3: 33128GBL003 x1 └ part #4: 61300K2ET01 x1 └ part #5: 90101GJ6000 x1 └ part #6: 90108KVN900 x1 └ part #7: 90307GJ6003 x1 └ part #8: 90504K2ET00 x1 └ part #9: 91509GE2760 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000074 | BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-2-dong-ho-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000074 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 37100K2ET11 x1 └ part #2: 37210K2ET00 x1 └ part #3: 39119MJG640 x1 └ part #4: 61350K2EJ10 x1 └ part #5: 90109K87A00 x1 └ part #6: 9390334480 x1 └ part #7: 9390335320 x1 └ part #8: 9410305800 x1 └ part #9: 966000801600 x1 └ part #10: 11344MB0000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000075 | BỘ PHỤ TÙNG F-4 CÔNG TẮC/DÂY GA/GƯƠNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-4-cong-tacday-gaguong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000075 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 53166K2ET00 x1 └ part #2: 53173K2ET00 x1 └ part #3: 88119KWW640 x1 └ part #4: 90013GHB680 x1 └ part #5: 90101KWW640 x1 └ part #6: 90301KWW640 x1 └ part #7: 53140K2ET00 x1 └ part #8: 90650KW3000 x1 └ part #9: 938920502007 x1 └ part #10: 88210K26G01 x1 └ part #11: 17910K2EJ11 x1 └ part #12: 17920K2EJ11 x1 └ part #13: 35150K2EJ11 x1 └ part #14: 35130K2ET11 x1 └ part #15: 35200K2ET01 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000076 | BỘ PHỤ TÙNG F-5-10 XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-10-xy-lanh-chinh-phanh-truoc-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000076 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 36 └ part #1: 45512MA6006 x1 └ part #2: 45513GW0911 x1 └ part #3: 45517166006 x1 └ part #4: 45520GW0911 x1 └ part #5: 45521GW0911 x1 └ part #6: 45530471831 x1 └ part #7: 53175KYT922 x1 └ part #8: 90013GHB610 x1 └ part #9: 90013GHB660 x1 └ part #10: 45125K2ET31 x1 └ part #11: 45125K2ET11 x1 └ part #12: 45128K2ET01 x1 └ part #13: 45128K2ET31 x1 └ part #14: 45128K2ET01 x1 └ part #15: 45156K2ET00 x1 └ part #16: 45157K2ET00 x1 └ part #17: 45158K2ET00 x1 └ part #18: 45504410003 x1 └ part #19: 45510K0FT01 x1 └ part #20: 35340MGSD31 x1 └ part #21: 38520K2ET01 x1 └ part #22: 38520K2ET31 x1 └ part #23: 45125K2ET11 x1 └ part #24: 90114KGH900 x1 └ part #25: 90117KZZJ80 x1 └ part #26: 90145MS9612 x1 └ part #27: 90145KPHB30 x1 └ part #28: 90145MS9612 x1 └ part #29: 90545300000 x1 └ part #30: 90651MA5671 x1 └ ... +6 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000077 | BỘ PHỤ TÙNG F-5-20 BỘ ĐIỀU BIẾN ABS/ỐNG PHANH HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-20-bo-dieu-bien-absong-phanh-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000077 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 45126K2ET00 x1 └ part #2: 45127K2ET00 x1 └ part #3: 46392TF0003 x1 └ part #4: 50245K0G950 x1 └ part #5: 57110K2ET11 x1 └ part #6: 57110K2ET12 x1 └ part #7: 61102KTYD30 x1 └ part #8: 77208KW7900 x1 └ part #9: 77214KPH900 x1 └ part #10: 957010601200 x1 └ part #11: 957010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000078 | BỘ PHỤ TÙNG F-7 ỐNG TAY LÁI/CẦU TRÊN HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-7-ong-tay-laicau-tren-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000078 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 35010K2ET10 x1 └ part #2: 35100K0FT61 x1 └ part #3: 35101K0FT61 x1 └ part #4: 35121K0FT01 x1 └ part #5: 53100K2ET00 x1 └ part #6: 53104K2ET00 x1 └ part #7: 53105K2ET00 x1 └ part #8: 53106KR3770 x1 └ part #9: 53108KR3940 x1 └ part #10: 53130K2ET00 x1 └ part #11: 53132K2ET00 x1 └ part #12: 53136K2ET00 x1 └ part #13: 53230K2ET10 x1 └ part #14: 86150KPG901 x1 └ part #15: 86150KPG902 x1 └ part #16: 86150KTJC60 x1 └ part #17: 90107MBG000 x1 └ part #18: 90160K26900 x1 └ part #19: 90191KWB600 x1 └ part #20: 90304KPG901 x1 └ part #21: 90305KGH900 x1 └ part #22: 90503KGH900 x1 └ part #23: 90535K26900 x1 └ part #24: 91059KY2711 x1 └ part #25: 91456371770 x1 └ part #26: 967000803208 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000079 | BỘ PHỤ TÙNG F-9 CỔ LÁI HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-9-co-lai-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000079 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 33741KTGU01 x1 └ part #2: 50301KTR900 x1 └ part #3: 53211268010 x1 └ part #4: 53212200000 x1 └ part #5: 53214200000 x1 └ part #6: 53215KTR900 x1 └ part #7: 53219K2ET00 x1 └ part #8: 53220KE8010 x1 └ part #9: 61102K2EJ10 x1 └ part #10: 90160K26900 x1 └ part #11: 90301KGH901 x1 └ part #12: 957010601208 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000080 | BỘ PHỤ TÙNG F-10 CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-10-chan-bun-truoc-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000080 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 61104K2ET00 x1 └ part #2: 61105K2ET00 x1 └ part #3: 90103K2ET00 x1 └ part #4: 9410208700 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000081 | BỘ PHỤ TÙNG F-11 GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-11-giam-xoc-truoc-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000081 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 51400K2ET12 x1 └ part #2: 51400K2E315 x1 └ part #3: 51400K2E325 x1 └ part #4: 51400K2ET13 x1 └ part #5: 51401K2ET11 x1 └ part #6: 51402K2ET11 x1 └ part #7: 51403GF4003 x1 └ part #8: 51410K2ET01 x1 └ part #9: 51412GN5901 x1 └ part #10: 51420K2ET01 x1 └ part #11: 51437KWB601 x1 └ part #12: 51470K2ET11 x1 └ part #13: 51490K88L01 x1 └ part #14: 51500K2ET12 x1 └ part #15: 51500K2E315 x1 └ part #16: 51500K2E325 x1 └ part #17: 51500K2ET13 x1 └ part #18: 51520K2ET01 x1 └ part #19: 51611K2ET02 x1 └ part #20: 51611K2EJ11 x1 └ part #21: 51612K88L01 x1 └ part #22: 51613K88L01 x1 └ part #23: 90102K2ET00 x1 └ part #24: 90116KV3701 x1 └ part #25: 90123KW7901 x1 └ part #26: 90544283000 x1 └ part #27: 90601383721 x1 └ part #28: 91254GN1013 x1 └ part #29: 91256166003 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000082 | BỘ PHỤ TÙNG F-12 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-12-ngam-phanh-truoc-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000082 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 06451GE2405 x1 └ part #2: 06455KPPN02 x1 └ part #3: 43352568003 x1 └ part #4: 43352K81N01 x1 └ part #5: 43353461771 x1 └ part #6: 45108KPH951 x1 └ part #7: 45111MAJG41 x1 └ part #8: 45117MAJG41 x1 └ part #9: 45131GZ0006 x1 └ part #10: 45131K81N01 x1 └ part #11: 45132166016 x1 └ part #12: 45133MA3006 x1 └ part #13: 45215KPH951 x1 └ part #14: 45216166006 x1 └ part #15: 45250K2ET11 x1 └ part #16: 45290K2ET11 x1 └ part #17: 90155GGZJ00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000083 | BỘ PHỤ TÙNG F-14-20 BÁNH TRƯỚC HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-20-banh-truoc-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000083 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 06440K2ET00 x1 └ part #2: 06441K2ET00 x1 └ part #3: 42712K2ET02 x1 └ part #4: 42713102005 x1 └ part #5: 44301KZVL00 x1 └ part #6: 44302383610 x1 └ part #7: 44311K0G900 x1 └ part #8: 44515K26C10 x1 └ part #9: 44620K0G900 x1 └ part #10: 44701K2ET01 x1 └ part #11: 44711K88B02 x1 └ part #12: 45251K2ET01 x1 └ part #13: 90105KGH900 x1 └ part #14: 90131KPB751 x1 └ part #15: 90131K87L50 x1 └ part #16: 90306KWN701 x1 └ part #17: 91052K03N41 x1 └ part #18: 91052K24901 x1 └ part #19: 91052K24902 x1 └ part #20: 91052K24903 x1 └ part #21: 91052K24904 x1 └ part #22: 91251KZR601 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000084 | BỘ PHỤ TÙNG F-15 XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-15-xy-lanh-chinh-phanh-sau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000084 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 43510K2ET01 x1 └ part #2: 43530KV3831 x1 └ part #3: 45520GW0911 x1 └ part #4: 45521GW0911 x1 └ part #5: 46182MELD21 x1 └ part #6: 46504KV6702 x1 └ part #7: 90101K26B00 x1 └ part #8: 90103MCSG00 x1 └ part #9: 90140K43D31 x1 └ part #10: 90145MS9612 x1 └ part #11: 90145KPHB30 x1 └ part #12: 43520MJ6315 x1 └ part #13: 43156K2ET00 x1 └ part #14: 43157K2ET00 x1 └ part #15: 43310K2ET11 x1 └ part #16: 43310K2ET31 x1 └ part #17: 43310K2ET11 x1 └ part #18: 43503MR8006 x1 └ part #19: 43504MB2006 x1 └ part #20: 43511K43D31 x1 └ part #21: 43512K2ET01 x1 └ part #22: 43513KBP881 x1 └ part #23: 43514KS6701 x1 └ part #24: 90545300000 x1 └ part #25: 91212422006 x1 └ part #26: 938930401217 x1 └ part #27: 94002080000S x1 └ part #28: 9420120120 x1 └ part #29: 9501554000 x1 └ part #30: 957010601408 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000085 | BỘ PHỤ TÙNG F-17 NGÀM PHANH SAU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-17-ngam-phanh-sau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000085 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 06435KPP902 x1 └ part #2: 06451MA7405 x1 └ part #3: 43107MA7006 x1 └ part #4: 43108KSPB51 x1 └ part #5: 43112KTM751 x1 └ part #6: 43150K2ET01 x1 └ part #7: 43190K2ET01 x1 └ part #8: 43215KGH901 x1 └ part #9: 43352568003 x1 └ part #10: 43352K81N01 x1 └ part #11: 43353461771 x1 └ part #12: 45111MAJG41 x1 └ part #13: 45132166016 x1 └ part #14: 45133MA3006 x1 └ part #15: 45203MCC006 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000086 | BỘ PHỤ TÙNG F-19-20 BÁNH SAU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-19-20-banh-sau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000086 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 06410GCR000 x1 └ part #2: 06420K2ET00 x1 └ part #3: 06421K2ET00 x1 └ part #4: 41200K2ET11 x1 └ part #5: 42303KBA900 x1 └ part #6: 42304K2ET00 x1 └ part #7: 42313KTM750 x1 └ part #8: 42620KW7880 x1 └ part #9: 42653001004 x1 └ part #10: 42701K2ET01 x1 └ part #11: 42711K2ET01 x1 └ part #12: 42712K2ET02 x1 └ part #13: 42713102005 x1 └ part #14: 43351KTMN31 x1 └ part #15: 43351KTMN32 x1 └ part #16: 44301K01900 x1 └ part #17: 90105KGH900 x1 └ part #18: 90128KFM900 x1 └ part #19: 90306K0G901 x1 └ part #20: 90309KPH971 x1 └ part #21: 90501K0G900 x1 └ part #22: 90559K0G900 x1 └ part #23: 90753051003 x1 └ part #24: 90753051005 x1 └ part #25: 91051K35V04 x1 └ part #26: 91053K03H01 x1 └ part #27: 91053K03H02 x1 └ part #28: 91053K03N41 x1 └ part #29: 91055KVSF01 x1 └ part #30: 91055KVSF02 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000087 | BỘ PHỤ TÙNG F-21 BÌNH XĂNG/BƠM XĂNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-21-binh-xangbom-xang-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000087 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 17417K2ET00 x1 └ part #2: 17511K2ET00 x1 └ part #3: 17517GGLJ00 x1 └ part #4: 16700K2ET01 x1 └ part #5: 16706KVBS51 x1 └ part #6: 16707KZVT01 x1 └ part #7: 17411K2ET10 x1 └ part #8: 17412K26B00 x1 └ part #9: 17518GHB601 x1 └ part #10: 17525K2ET00 x1 └ part #11: 17527KZR600 x1 └ part #12: 17528KCZ930 x1 └ part #13: 17535K2ET00 x1 └ part #14: 17535K2ET10 x1 └ part #15: 17572GHB601 x1 └ part #16: 17620K01902 x1 └ part #17: 17632383832 x1 └ part #18: 17650K2EJ11 x1 └ part #19: 37800K2ET01 x1 └ part #20: 38581K26B00 x1 └ part #21: 90661KPH701 x1 └ part #22: 90682735A01 x1 └ part #23: 9405006000 x1 └ part #24: 9500202080 x1 └ part #25: 950053561020 x1 └ part #26: 957010601608 x1 └ part #27: 957010802008 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000088 | BỘ PHỤ TÙNG F-23 YÊN XE/TAY DẮT SAU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-23-yen-xetay-dat-sau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000088 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 77110K2EJ10 x1 └ part #2: 77116K88J40 x1 └ part #3: 77201K84900 x1 └ part #4: 77206K2WJ10 x1 └ part #5: 77206KEV940 x1 └ part #6: 77207GN5910 x1 └ part #7: 77208KW7900 x1 └ part #8: 77220K2ET00 x1 └ part #9: 77223K76T60 x1 └ part #10: 77236K0FT00 x1 └ part #11: 77239K2ET02 x1 └ part #12: 77240K2ET01 x1 └ part #13: 77241K2ET00 x1 └ part #14: 77244K2ET00 x1 └ part #15: 17513K67900 x1 └ part #16: 50352GS6000 x1 └ part #17: 50524K2EJ10 x1 └ part #18: 61105MFND00 x1 └ part #19: 75581MGPD60 x1 └ part #20: 9390324310 x1 └ part #21: 9390335210 x1 └ part #22: 94001060000S x1 └ part #23: 957010601208 x1 └ part #24: 957010801800 x1 └ part #25: 90302KWWA00 x1 └ part #26: 90525030000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000089 | BỘ PHỤ TÙNG F-23-10 ỐP THÂN HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-23-10-op-than-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000089 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 83551GE2000 x1 └ part #2: 90116K0AE11 x1 └ part #3: 90116KVB900 x1 └ part #4: 90116SP0003 x1 └ part #5: 90116K2PV61 x1 └ part #6: 90132KPPT00 x1 └ part #7: 90132MJED40 x1 └ part #8: 90302KWWA00 x1 └ part #9: 90666K59A11 x1 └ part #10: 90677KANT00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000090 | BỘ PHỤ TÙNG F-25 LỌC GIÓ HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-25-loc-gio-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000090 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 90114KPB750 x1 └ part #2: 90133KPPT00 x1 └ part #3: 9390325580 x1 └ part #4: 950024130008 x1 └ part #5: 9500280000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000091 | BỘ PHỤ TÙNG F-26 HỘP NGƯNG TỤ HƠI XĂNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-26-hop-ngung-tu-hoi-xang-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000091 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 17311GFMK00 x1 └ part #2: 17410GFMK01 x1 └ part #3: 17411K2EJ10 x1 └ part #4: 17412K2EJ10 x1 └ part #5: 17413K2ET00 x1 └ part #6: 17414K2EJ10 x1 └ part #7: 17415K2ET00 x1 └ part #8: 17416K2ET00 x1 └ part #9: 17561K98E00 x1 └ part #10: 36162K48A01 x1 └ part #11: 93500050100H x1 └ part #12: 9500202070 x1 └ part #13: 9500202080 x1 └ part #14: 9500202130 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000092 | BỘ PHỤ TÙNG F-27 ỐNG XẢ (CT125AP/AR) HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-27-ong-xa-ct125apar-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000092 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 18291GE2920 x1 └ part #2: 18293MCAA20 x1 └ part #3: 18300K2EJ10 x1 └ part #4: 18300K2ET10 x1 └ part #5: 18325K2ET00 x1 └ part #6: 18345MBT610 x1 └ part #7: 18350K2EJ00 x1 └ part #8: 18356K2ET00 x1 └ part #9: 18421K26B00 x1 └ part #10: 18422K26900 x1 └ part #11: 90113GFPB00 x1 └ part #12: 90165K2ET00 x1 └ part #13: 90301KWB600 x1 └ part #14: 90443KTM970 x1 └ part #15: 9410308700 x1 └ part #16: 957010804507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000093 | BỘ PHỤ TÙNG F-27-1 ỐNG XẢ (CT125AS) HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-27-1-ong-xa-ct125as-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000093 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 18345MBT610 x1 └ part #2: 18350K2EK30 x1 └ part #3: 18350K2EJ00 x1 └ part #4: 18356K2ET00 x1 └ part #5: 18370K2EK30 x1 └ part #6: 18421K26B00 x1 └ part #7: 18422K26900 x1 └ part #8: 36531K2EK31 x1 └ part #9: 36533K2EK31 x1 └ part #10: 90113GFPB00 x1 └ part #11: 90113K2EK30 x1 └ part #12: 90165K2ET00 x1 └ part #13: 90301KWB600 x1 └ part #14: 90443KTM970 x1 └ part #15: 90630751000 x1 └ part #16: 90650KW3000 x1 └ part #17: 9410308700 x1 └ part #18: 957010804507 x1 └ part #19: 18291GE2920 x1 └ part #20: 18293KYY900 x1 └ part #21: 18300K2ET30 x1 └ part #22: 18300K2EK30 x1 └ part #23: 18300K2EJ30 x1 └ part #24: 18325K2ET30 x1 └ part #25: 18345K15920 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000094 | BỘ PHỤ TÙNG F-29 CẦN KHỞI ĐỘNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-29-can-khoi-dong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000094 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 24701K2EJ10 x1 └ part #2: 24781KR3770 x1 └ part #3: 28300K2EJ10 x1 └ part #4: 28311KZVT00 x1 └ part #5: 35350KWW642 x1 └ part #6: 35357KBA900 x1 └ part #7: 46500K2ET00 x1 └ part #8: 46513KPP900 x1 └ part #9: 50650K2ET00 x1 └ part #10: 90010ML0720 x1 └ part #11: 90557230000 x1 └ part #12: 90601KAF003 x1 └ part #13: 9451115000 x1 └ part #14: 957010602507 x1 └ part #15: 957010801600 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000095 | BỘ PHỤ TÙNG F-30 ĐỂ CHÂN HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-30-de-chan-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000095 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 50602K0AJ30 x1 └ part #2: 50603KZZ900 x1 └ part #3: 50610K2EJ10 x1 └ part #4: 50610K2ET10 x1 └ part #5: 50616K2ET00 x1 └ part #6: 50617K87A00 x1 └ part #7: 50618K87A00 x1 └ part #8: 50626K2ET00 x1 └ part #9: 50661K2ET00 x1 └ part #10: 50662K87A00 x1 └ part #11: 50710KTE910 x1 └ part #12: 50711K2EJ00 x1 └ part #13: 50712K2EJ00 x1 └ part #14: 50713K2EJ00 x1 └ part #15: 50714KBA930 x1 └ part #16: 50715K2EJ00 x1 └ part #17: 50716K2EJ00 x1 └ part #18: 90114MKND50 x1 └ part #19: 90118K2ET00 x1 └ part #20: 90526K87A00 x1 └ part #21: 9410106000 x1 └ part #22: 9410210000 x1 └ part #23: 9420116150 x1 └ part #24: 9420120180 x1 └ part #25: 9501581000 x1 └ part #26: 9501582000 x1 └ part #27: 957010802000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000096 | BỘ PHỤ TÙNG F-31 CHÂN CHỐNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-31-chan-chong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000096 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 35700K0JN01 x1 └ part #2: 50500K2EJ10 x1 └ part #3: 50512KYZ910 x1 └ part #4: 50520K0G900 x1 └ part #5: 50523K0G900 x1 └ part #6: 50524397000 x1 └ part #7: 50530K2EJ10 x1 └ part #8: 50530K2ET10 x1 └ part #9: 90107GN1010 x1 └ part #10: 90108KZL860 x1 └ part #11: 90132KYJ960 x1 └ part #12: 90203KVB900 x1 └ part #13: 9420130300 x1 └ part #14: 9501472102 x1 └ part #15: 35700K1AN01 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000097 | BỘ PHỤ TÙNG F-32 CÀNG SAU/HỘP XÍCH TẢI HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-32-cang-sauhop-xich-tai-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000097 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 40510K2ET00 x1 └ part #2: 40530K2ET01 x1 └ part #3: 40531KTA911 x1 └ part #4: 40543K0G900 x1 └ part #5: 40546K0G900 x1 └ part #6: 52170K0G900 x1 └ part #7: 90121K2ET00 x1 └ part #8: 90122KWB600 x1 └ part #9: 90133KPPT00 x1 └ part #10: 90302KZVJ00 x1 └ part #11: 90306KWN701 x1 └ part #12: 94001060000S x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000098 | BỘ PHỤ TÙNG F-33 GIẢM XÓC SAU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-33-giam-xoc-sau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000098 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 52486KBW901 x1 └ part #2: 52489399601 x1 └ part #3: 90201HA0000 x1 └ part #4: 90345K2ET00 x1 └ part #5: 90345K2ET30 x1 └ part #6: 90440GT4970 x1 └ part #7: 90502K0G900 x1 └ part #8: 52400K2ET11 x1 └ part #9: 52400K2E305 x1 └ part #10: 52400K2E306 x1 └ part #11: 52400K2ET31 x1 └ part #12: 52486056000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000099 | BỘ PHỤ TÙNG F-34 CHẮN BÙN SAU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-34-chan-bun-sau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000099 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 33741KWN901 x1 └ part #2: 33741KPL902 x1 └ part #3: 64312KWW640 x1 └ part #4: 80102K2ET00 x1 └ part #5: 80150K2ET00 x1 └ part #6: 83551376000 x1 └ part #7: 83601MB0000 x1 └ part #8: 84701K2ET10 x1 └ part #9: 90115KW7900 x1 └ part #10: 90116KVB900 x1 └ part #11: 90116SP0003 x1 └ part #12: 90116K2PV61 x1 └ part #13: 90130K26900 x1 └ part #14: 90301KGH901 x1 └ part #15: 90301KWN901 x1 └ part #16: 90501K0FT00 x1 └ part #17: 90502K2ET00 x1 └ part #18: 90677KANT00 x1 └ part #19: 33741K2EA01 x1 └ part #20: 90852446630 x1 └ part #21: 934040601200 x1 └ part #22: 9390324380 x1 └ part #23: 94021060000S x1 └ part #24: 957010601208 x1 └ part #25: 84701K2EK10 x1 └ part #26: 84701K2EJ10 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000100 | BỘ PHỤ TÙNG F-35 ĐÈN BÁO RẼ HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-35-den-bao-re-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000100 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33600K2ET01 x1 └ part #2: 33609K87A30 x1 └ part #3: 33612K2ET00 x1 └ part #4: 33650K2ET01 x1 └ part #5: 80202K2ET00 x1 └ part #6: 90116K0AE11 x1 └ part #7: 90133K2ET00 x1 └ part #8: 9390234380 x1 └ part #9: 94021050700S x1 └ part #10: 33400K2ET01 x1 └ part #11: 33411K87A30 x1 └ part #12: 33412K2ET00 x1 └ part #13: 33413K2ET00 x1 └ part #14: 33450K2ET01 x1 └ part #15: 33452K2ET00 x1 └ part #16: 33453K2ET00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000101 | BỘ PHỤ TÙNG F-36 ĐÈN HẬU HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-36-den-hau-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000101 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 11344MB0000 x1 └ part #2: 33701K2ET01 x1 └ part #3: 33731MJ0940 x1 └ part #4: 50318K2ET00 x1 └ part #5: 80130K2ET00 x1 └ part #6: 80140K2ET00 x1 └ part #7: 90130K26900 x1 └ part #8: 90132MJED40 x1 └ part #9: 90501K0FT00 x1 └ part #10: 90677KANT00 x1 └ part #11: 934010501600 x1 └ part #12: 938910501600 x1 └ part #13: 9390335210 x1 └ part #14: 9410105000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000102 | BỘ PHỤ TÙNG F-37 BÌNH ĐIỆN HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-37-binh-dien-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000102 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 31500K26971 x1 └ part #2: 31500K0G921 x1 └ part #3: 31500K26921 x1 └ part #4: 50346K2ET00 x1 └ part #5: 50380K2ET00 x1 └ part #6: 50381K2ET00 x1 └ part #7: 64332K0JN00 x1 └ part #8: 80108K45N40 x1 └ part #9: 90116SP0003 x1 └ part #10: 90116K2PV61 x1 └ part #11: 90132MJED40 x1 └ part #12: 90311MT3000 x1 └ part #13: 90677KANT00 x1 └ part #14: 9500202080 x1 └ part #15: 950054540030 x1 └ part #16: 957010601608 x1 └ part #17: 9820040500 x1 └ part #18: 9820041000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000103 | BỘ PHỤ TÙNG F-38 BÓ DÂY HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-38-bo-day-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000103 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 45 └ part #1: 32100K2EK10 x1 └ part #2: 32100K2ET10 x1 └ part #3: 32100K2ET30 x1 └ part #4: 32100K2EK30 x1 └ part #5: 32100K2EJ30 x1 └ part #6: 32111K2ET00 x1 └ part #7: 32160K76T61 x1 └ part #8: 32605KCWJ91 x1 └ part #9: 33714KL3620 x1 └ part #10: 38110K26G91 x1 └ part #11: 38110K1AM01 x1 └ part #12: 38111K2ET00 x1 └ part #13: 38117KPH880 x1 └ part #14: 38301KZZJ01 x1 └ part #15: 31600K2ET01 x1 └ part #16: 31600K1MK31 x1 └ part #17: 31700124008 x1 └ part #18: 31730MAS601 x1 └ part #19: 30510K2WT01 x1 └ part #20: 30520GFM900 x1 └ part #21: 30700K0G901 x1 └ part #22: 31600K26G81 x1 └ part #23: 38775K76T61 x1 └ part #24: 91771MKGD81 x1 └ part #25: 92101060204J x1 └ part #26: 957010601200 x1 └ part #27: 957010601207 x1 └ part #28: 957010601600 x1 └ part #29: 957010602007 x1 └ part #30: 9820040500 x1 └ ... +15 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000104 | BỘ PHỤ TÙNG F-39 KHUNG XE HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-39-khung-xe-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000104 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 50660K2ET00 x1 └ part #2: 9405010080 x1 └ part #3: 9410110000 x1 └ part #4: 957010601000 x1 └ part #5: 957010801600 x1 └ part #6: 958011011008 x1 └ part #7: 50100K2EJ10 x1 └ part #8: 50100K2ET10 x1 └ part #9: 50199K2EJ10 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000105 | BỘ PHỤ TÙNG F-43 GIÁ ĐÈN PHA HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-43-gia-den-pha-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000105 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 51621K2ET00 x1 └ part #2: 51622K2ET00 x1 └ part #3: 61313K2EN01 x1 └ part #4: 90130K26900 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000106 | BỘ PHỤ TÙNG F-44 ỐP CỔ LÁI/ỐP GẦM XE/ỐNG HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-44-op-co-laiop-gam-xeong-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000106 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 44125MN5000 x1 └ part #2: 64214K2EJ10 x1 └ part #3: 64215K2EJ10 x1 └ part #4: 64216K2EJ10 x1 └ part #5: 64310K2EJ10 x1 └ part #6: 83551GE2000 x1 └ part #7: 90111187000 x1 └ part #8: 90116K0AE11 x1 └ part #9: 90116SP0003 x1 └ part #10: 90116K2PV61 x1 └ part #11: 90132KPPT00 x1 └ part #12: 90132MJED40 x1 └ part #13: 90132MJWJ40 x1 └ part #14: 90135KWB600 x1 └ part #15: 90302KWWA00 x1 └ part #16: 90501K2ET00 x1 └ part #17: 90677KANT00 x1 └ part #18: 957010601200 x1 └ part #19: 957010801600 x1 └ part #20: 64463K2EK30 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000107 | BỘ PHỤ TÙNG F-48 DỤNG CỤ/HỘP DỤNG CỤ HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-48-dung-cuhop-dung-cu-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000107 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 38235SNAA01 x1 └ part #2: 77236KEA000 x1 └ part #3: 83502K2ET00 x1 └ part #4: 83504K2ET00 x1 └ part #5: 83506K2ET00 x1 └ part #6: 83508438000 x1 └ part #7: 83510K2ET00 x1 └ part #8: 89102538000 x1 └ part #9: 89103538000 x1 └ part #10: 89211KWW640 x1 └ part #11: 89215404670 x1 └ part #12: 89216KVB930 x1 └ part #13: 89219KGH900 x1 └ part #14: 89221429000 x1 └ part #15: 90133KPPT00 x1 └ part #16: 9430520142 x1 └ part #17: 9454002518 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000108 | BỘ PHỤ TÙNG F-49 NHÃN CẢNH BÁO HONDA CT125 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-49-nhan-canh-bao-honda-ct125-2026--EPCDOVD2026H0000108 | Brand: HONDA | Model: CT125 | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 87125K0FK00 x1 └ part #2: 87505K2EK10 x1 └ part #3: 87505K2EN00 x1 └ part #4: 87509KWWA40 x1 └ part #5: 87512KZVK00 x1 └ part #6: 87512GB4681 x1 └ part #7: 87514K0GK00 x1 └ part #8: 87514K97N10 x1 └ part #9: 87514K97J10 x1 └ part #10: 87520K2EN00 x1 └ part #11: 86611K2EJ00 x1 └ part #12: 87125K0FK00 x1 └ part #13: 87141KWN700 x1 └ part #14: 87505K2EJ10 x1 └ part #15: 87560MY1701 x1 └ part #16: 87560K03N30 x1 └ part #17: 87560MBR871 x1 └ part #18: 87586MKRN10 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000109 | BỘ PHỤ TÙNG E-2 ỐP ĐẦU QUY LÁT HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-2-op-dau-quy-lat-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000109 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 957010601800 x1 └ part #2: 960010601400 x1 └ part #3: 12300K0RV00 x1 └ part #4: 12391K3MT01 x1 └ part #5: 36536K0RV00 x1 └ part #6: 36537K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000110 | BỘ PHỤ TÙNG E-3 ĐẦU QUY LÁT HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-3-dau-quy-lat-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000110 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 25 └ part #1: 12200K0RV00 x1 └ part #2: 12200K0SV00 x1 └ part #3: 12205KYJ305 x1 └ part #4: 12212K0RV00 x1 └ part #5: 12213K0RV00 x1 └ part #6: 12251K0RV01 x1 └ part #7: 12252K0R305 x1 └ part #8: 12251K0SV01 x1 └ part #9: 16222MV4300 x1 └ part #10: 17110K0RV00 x1 └ part #11: 17110K0SV00 x1 └ part #12: 17112K0RV00 x1 └ part #13: 17115K0RV00 x1 └ part #14: 17119K0RV10 x1 └ part #15: 17255K0RV00 x1 └ part #16: 17533K1ZJ50 x1 └ part #17: 31917K0RV01 x1 └ part #18: 90004KGF910 x1 └ part #19: 90022K40F00 x1 └ part #20: 91302K40F00 x1 └ part #21: 9403008280 x1 └ part #22: 9430110160 x1 └ part #23: 957010601400 x1 └ part #24: 957010604000 x1 └ part #25: 957010609000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000111 | BỘ PHỤ TÙNG E-4 TRỤC CAM/XU PÁP HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-4-truc-camxu-pap-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000111 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 12209ML0722 x1 └ part #2: 14100K3MT00 x1 └ part #3: 14100K3VN00 x1 └ part #4: 14321K0RV00 x1 └ part #5: 14430K0RV00 x1 └ part #6: 14440K0RV00 x1 └ part #7: 14451K0RV00 x1 └ part #8: 14711K1YDC0 x1 └ part #9: 14721K1YDC0 x1 └ part #10: 14751K0RV00 x1 └ part #11: 14772MGE000 x1 └ part #12: 14776K0RV00 x1 └ part #13: 14776MGE000 x1 └ part #14: 14781MJED00 x1 └ part #15: 14781ML0720 x1 └ part #16: 90009K0RV00 x1 └ part #17: 90012KWB600 x1 └ part #18: 90083K40F00 x1 └ part #19: 90206001000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000112 | BỘ PHỤ TÙNG E-5 XÍCH CAM/TĂNG CAM HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-5-xich-camtang-cam-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000112 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 14401K29V82 x1 └ part #2: 14511K0RV00 x1 └ part #3: 14520K0RV01 x1 └ part #4: 14521K0RV00 x1 └ part #5: 14531K1YDC0 x1 └ part #6: 14560K0RV01 x1 └ part #7: 14611K40F00 x1 └ part #8: 957010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000113 | BỘ PHỤ TÙNG E-6 XY LANH HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-6-xy-lanh-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000113 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 12100K2TV30 x1 └ part #2: 12100K1ZJ50 x1 └ part #3: 12191K0RV01 x1 └ part #4: 30515K0RV40 x1 └ part #5: 90463ML7000 x1 └ part #6: 9430110160 x1 └ part #7: 957010601400 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000114 | BỘ PHỤ TÙNG E-9 BƠM NƯỚC LÀM MÁT HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-9-bom-nuoc-lam-mat-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000114 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 12207KWN900 x1 └ part #2: 19200K3VN00 x1 └ part #3: 19221K3VN00 x1 └ part #4: 19226K0RV00 x1 └ part #5: 19227K0RV01 x1 └ part #6: 19300K0RV02 x1 └ part #7: 19309K0RV02 x1 └ part #8: 19310K35V01 x1 └ part #9: 32964K0RV40 x1 └ part #10: 37870K0RV01 x1 └ part #11: 90702MG8000 x1 └ part #12: 91304K0RV00 x1 └ part #13: 9430108100 x1 └ part #14: 957010601600 x1 └ part #15: 957010602000 x1 └ part #16: 957010603000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000115 | BỘ PHỤ TÙNG E-10 ĐỀ A.C.G. HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-10-de-acg-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000115 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 31210K2TV01 x1 └ part #2: 31210K2SN01 x1 └ part #3: 31220K0RV41 x1 └ part #4: 31220K0SV61 x1 └ part #5: 90001KWR000 x1 └ part #6: 90439KWZ900 x1 └ part #7: 9405012000 x1 └ part #8: 967000602000 x1 └ part #9: 967000602500 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000116 | BỘ PHỤ TÙNG E-11 BƠM DẦU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-11-bom-dau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000116 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 15021K0RV00 x1 └ part #2: 15100K1ZN21 x1 └ part #3: 15133K2SV00 x1 └ part #4: 15133K2TV30 x1 └ part #5: 90003K0RV00 x1 └ part #6: 9390134120 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000117 | BỘ PHỤ TÙNG E-13 ỐP BÊN TRÁI HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-13-op-ben-trai-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000117 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11341K0RV00 x1 └ part #2: 11341K0SV50 x1 └ part #3: 11343KVG900 x1 └ part #4: 11395K0RV01 x1 └ part #5: 19416KEY900 x1 └ part #6: 19640K0RV00 x1 └ part #7: 19649K0RV00 x1 └ part #8: 83501MG7000 x1 └ part #9: 90004K0RV00 x1 └ part #10: 90005K0RV00 x1 └ part #11: 90006K0RV00 x1 └ part #12: 90101K29900 x1 └ part #13: 90652KVB900 x1 └ part #14: 91005K1ZJ10 x1 └ part #15: 9430108140 x1 └ part #16: 9500280000 x1 └ part #17: 960010601807 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000118 | BỘ PHỤ TÙNG E-14 KÉT TẢN NHIỆT HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-14-ket-tan-nhiet-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000118 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 19037K27V51 x1 └ part #2: 19049K27V51 x1 └ part #3: 19051K27V51 x1 └ part #4: 19052K27V51 x1 └ part #5: 19055K27V51 x1 └ part #6: 19100K2ST00 x1 └ part #7: 19105K2SN00 x1 └ part #8: 19109GET003 x1 └ part #9: 19150K1NV00 x1 └ part #10: 19416K01900 x1 └ part #11: 19416KEY900 x1 └ part #12: 19501K0RV00 x1 └ part #13: 19502K40A00 x1 └ part #14: 19510K1FV00 x1 └ part #15: 84601HA7670 x1 └ part #16: 90103GET003 x1 └ part #17: 90602K27V01 x1 └ part #18: 90701KWN901 x1 └ part #19: 934010603008 x1 └ part #20: 957010601600 x1 └ part #21: 960010602507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000119 | BỘ PHỤ TÙNG E-16 MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-16-ma-tinh-puly-chu-dong-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000119 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 22011KWN900 x1 └ part #2: 22102K0RV00 x1 └ part #3: 22105K0RV00 x1 └ part #4: 22110K0RV00 x1 └ part #5: 22123K0RV00 x1 └ part #6: 22123K0SV00 x1 └ part #7: 22131K40F00 x1 └ part #8: 90401K48A00 x1 └ part #9: 91203K1FV01 x1 └ part #10: 91203K35V01 x1 └ part #11: 9403014200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000120 | BỘ PHỤ TÙNG E-17 MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-ma-tinh-puly-bi-dong-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000120 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: 22100K0WNA0 x1 └ part #2: 22350GFM900 x1 └ part #3: 22350K97T01 x1 └ part #4: 22350KVB900 x1 └ part #5: 22361K29V81 x1 └ part #6: 22401KGG910 x1 └ part #7: 22535K0RV00 x1 └ part #8: 22535K12V00 x1 └ part #9: 22804148000 x1 └ part #10: 23100K0RV01 x1 └ part #11: 23100K0SV01 x1 └ part #12: 23205K0RAF0 x1 └ part #13: 23224K0RV00 x1 └ part #14: 23224K0SV00 x1 └ part #15: 23225KSY900 x1 └ part #16: 23226KVB900 x1 └ part #17: 23233KZY902 x1 └ part #18: 23237K40F00 x1 └ part #19: 23238KZR600 x1 └ part #20: 90202KN7670 x1 └ part #21: 90441GY6940 x1 └ part #22: 90603KSVJ10 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 90605166720 x1 └ part #25: 91002KFG003 x1 └ part #26: 91109K1ZJ11 x1 └ part #27: 91004K1NVA1 x1 └ part #28: 91211K81N01 x1 └ part #29: 91384KVB900 x1 └ part #30: 9403012200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000121 | BỘ PHỤ TÙNG E-17-10 BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-10-bo-truyen-dong-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000121 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11211K0RV00 x1 └ part #2: 21200K0RV00 x1 └ part #3: 21395KZR600 x1 └ part #4: 23411K0RV00 x1 └ part #5: 23411K0SV00 x1 └ part #6: 23421K0RV00 x1 └ part #7: 23422K0RV00 x1 └ part #8: 23422K0SV00 x1 └ part #9: 23430K0RV00 x1 └ part #10: 90452KGH900 x1 └ part #11: 90495MN5000 x1 └ part #12: 91005K2SN01 x1 └ part #13: 91006KZR601 x1 └ part #14: 91204K35J01 x1 └ part #15: 9430110120 x1 └ part #16: 9500250000 x1 └ part #17: 957010804500 x1 └ part #18: 957010805500 x1 └ part #19: 91009KWN901 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000122 | BỘ PHỤ TÙNG E-19-10 VÁCH MÁY PHẢI HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-10-vach-may-phai-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000122 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 11100K1NV00 x1 └ part #2: 11103K0JN00 x1 └ part #3: 11103K0JN21 x1 └ part #4: 11103KVB930 x1 └ part #5: 11216GGC900 x1 └ part #6: 11205GBC300 x1 └ part #7: 11205K0JN00 x1 └ part #8: 11320K0RV00 x1 └ part #9: 11330K0RV00 x1 └ part #10: 11361K3VN00 x1 └ part #11: 11363K0RV00 x1 └ part #12: 15651K2TV30 x1 └ part #13: 32961K0RV00 x1 └ part #14: 90006K0RV00 x1 └ part #15: 90007K0RV00 x1 └ part #16: 90008K0RV00 x1 └ part #17: 90031K0RV00 x1 └ part #18: 90702KWN900 x1 └ part #19: 91201K35J01 x1 └ part #20: 91303001010 x1 └ part #21: 91307035000 x1 └ part #22: 9430108100 x1 └ part #23: 9430108200 x1 └ part #24: 11103KVB901 x1 └ part #25: 957010602000 x1 └ part #26: 957010602500 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000123 | BỘ PHỤ TÙNG E-19-20 VÁCH MÁY TRÁI HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-20-vach-may-trai-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000123 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 11410K0RV00 x1 └ part #2: 11412K0RV00 x1 └ part #3: 15201K0RV00 x1 └ part #4: 15411K0RV00 x1 └ part #5: 15421K0RV00 x1 └ part #6: 15426K0RV00 x1 └ part #7: 32112K0RV00 x1 └ part #8: 37700K0JN01 x1 └ part #9: 83551376000 x1 └ part #10: 90001KWR000 x1 └ part #11: 90003883000 x1 └ part #12: 90003K0JN00 x1 └ part #13: 90032K0RV00 x1 └ part #14: 90131883000 x1 └ part #15: 90495MN5000 x1 └ part #16: 11103K0JN00 x1 └ part #17: 11200K0RV40 x1 └ part #18: 11200K0RV50 x1 └ part #19: 11200K0SV60 x1 └ part #20: 11200K0SV70 x1 └ part #21: 11203K35J00 x1 └ part #22: 11205GBC300 x1 └ part #23: 11208K40F00 x1 └ part #24: 91005KS4003 x1 └ part #25: 91016KBB901 x1 └ part #26: 91202K40F01 x1 └ part #27: 91203K40F01 x1 └ part #28: 91303K0JN01 x1 └ part #29: 91303K0RV01 x1 └ part #30: 91305K0JN00 x1 └ ... +6 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000124 | BỘ PHỤ TÙNG E-20 TRỤC CƠ/PISTON HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-20-truc-copiston-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000124 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 13000K0RV00 x1 └ part #2: 13000K0SV00 x1 └ part #3: 13011K0R305 x1 └ part #4: 13021K0R305 x1 └ part #5: 13101K0RV00 x1 └ part #6: 13102K0R305 x1 └ part #7: 13103K0R305 x1 └ part #8: 13104K0R305 x1 └ part #9: 13105K0R305 x1 └ part #10: 13101K0SV00 x1 └ part #11: 13102K0S305 x1 └ part #12: 13103K0S305 x1 └ part #13: 13111K0RV00 x1 └ part #14: 13115KZY700 x1 └ part #15: 90741003010 x1 └ part #16: 13031K0R305 x1 └ part #17: 13041K0R305 x1 └ part #18: 13051K0R305 x1 └ part #19: 13011K0S305 x1 └ part #20: 13021K0S305 x1 └ part #21: 13031K0S305 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000125 | BỘ PHỤ TÙNG E-22 BỘ HỌNG GA/KIM PHUN XĂNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-22-bo-hong-gakim-phun-xang-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000125 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 16060K0PD61 x1 └ part #2: 16075K0RV01 x1 └ part #3: 16076K0RV01 x1 └ part #4: 16077K0PD01 x1 └ part #5: 16169K0RV01 x1 └ part #6: 16305K0RV00 x1 └ part #7: 16400K0RV41 x1 └ part #8: 16410K0RV41 x1 └ part #9: 16430K0RV01 x1 └ part #10: 16450K0RV01 x1 └ part #11: 16450K0SV01 x1 └ part #12: 16472KPCD50 x1 └ part #13: 17219K0RV00 x1 └ part #14: 17560K0RV00 x1 └ part #15: 61106K62B00 x1 └ part #16: 91301GGLJ01 x1 └ part #17: 93500050120H x1 └ part #18: 938910401018 x1 └ part #19: 938910401618 x1 └ part #20: 938920501218 x1 └ part #21: 958010602200 x1 └ part #22: 960010602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000126 | BỘ PHỤ TÙNG F-1 ĐÈN PHA HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-1-den-pha-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000126 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 33100K1WDJ1 x1 └ part #2: 33113K07M51 x1 └ part #3: 33113MEED01 x1 └ part #4: 33180K1WDJ1 x1 └ part #5: 9390334480 x1 └ part #6: 9390335310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000127 | BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-2-dong-ho-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000127 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 37630K0RVC1 x1 └ part #2: 37630K0RVD1 x1 └ part #3: 37630K0SVD1 x1 └ part #4: 37630K0SVE1 x1 └ part #5: 90314K0RAF1 x1 └ part #6: 90314KVSF22 x1 └ part #7: 37100K0RVC1 x1 └ part #8: 9390334480 x1 └ part #9: 9390335320 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000128 | BỘ PHỤ TÙNG F-3 GƯƠNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-3-guong-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000128 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 88114K77V00 x1 └ part #2: 88210K0RV01 x1 └ part #3: 88220K0RV01 x1 └ part #4: 90103K0RV00 x1 └ part #5: 90201MW3620 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000129 | BỘ PHỤ TÙNG F-4 CÔNG TẮC/DÂY GA HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-4-cong-tacday-ga-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000129 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 17910K0RV01 x1 └ part #2: 17913K0RV00 x1 └ part #3: 17920K0RV01 x1 └ part #4: 35160K27V01 x1 └ part #5: 35170K0RV03 x1 └ part #6: 35190K1AN11 x1 └ part #7: 35200K0RV02 x1 └ part #8: 35300K0RAF1 x1 └ part #9: 53140K44V00 x1 └ part #10: 53166KWB600 x1 └ part #11: 53167K66V00 x1 └ part #12: 53168K66V00 x1 └ part #13: 93500050200A x1 └ part #14: 957010601200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000130 | BỘ PHỤ TÙNG F-5 XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125D/SH160D) HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-xy-lanh-chinh-phanh-truoc-sh125dsh160d-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000130 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 53175K04931 x1 └ part #2: 90114MA5671 x1 └ part #3: 90145KPHB30 x1 └ part #4: 90545300000 x1 └ part #5: 90651K03M61 x1 └ part #6: 93600040121G x1 └ part #7: 938930401217 x1 └ part #8: 9405006000 x1 └ part #9: 960010601200 x1 └ part #10: 45156K0RV40 x1 └ part #11: 45157K0RV40 x1 └ part #12: 45504410003 x1 └ part #13: 45510K0RV01 x1 └ part #14: 45512MA6006 x1 └ part #15: 45513HA2006 x1 └ part #16: 45517166006 x1 └ part #17: 45520MG7006 x1 └ part #18: 45521HA2006 x1 └ part #19: 45530KVSM21 x1 └ part #20: 35340MGSD31 x1 └ part #21: 45125K0RV41 x1 └ part #22: 45155K0RV40 x1 └ part #23: 960010601207 x1 └ part #24: 960010602207 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000131 | BỘ PHỤ TÙNG F-5-1 XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD/SH160AD) HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-1-xy-lanh-chinh-phanh-truoc-sh125adsh160ad-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000131 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 45504410003 x1 └ part #2: 45510K0RV01 x1 └ part #3: 53175K04931 x1 └ part #4: 90114MA5671 x1 └ part #5: 90145KPHB30 x1 └ part #6: 90545300000 x1 └ part #7: 90651K03M61 x1 └ part #8: 93600040121G x1 └ part #9: 938930401217 x1 └ part #10: 9405006000 x1 └ part #11: 957010601800 x1 └ part #12: 957010603500 x1 └ part #13: 45520MG7006 x1 └ part #14: 45521HA2006 x1 └ part #15: 45530KVSM21 x1 └ part #16: 35340MGSD31 x1 └ part #17: 45125K0RV51 x1 └ part #18: 45128K0RV51 x1 └ part #19: 45156K0RV50 x1 └ part #20: 45157K0RV50 x1 └ part #21: 45512MA6006 x1 └ part #22: 45513HA2006 x1 └ part #23: 45517166006 x1 └ part #24: 960010601207 x1 └ part #25: 960010602207 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000132 | BỘ PHỤ TÙNG F-6 XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-6-xy-lanh-chinh-phanh-sau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000132 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 43311K0RV41 x1 └ part #2: 43311K0RV51 x1 └ part #3: 43510K97N01 x1 └ part #4: 43510K0RV11 x1 └ part #5: 45504410003 x1 └ part #6: 45512MA6006 x1 └ part #7: 45513HA2006 x1 └ part #8: 45517166006 x1 └ part #9: 45520MG7006 x1 └ part #10: 45521HA2006 x1 └ part #11: 45530471831 x1 └ part #12: 45530KVSM21 x1 └ part #13: 53178K04931 x1 └ part #14: 90114MA5671 x1 └ part #15: 90145KPHB30 x1 └ part #16: 90545300000 x1 └ part #17: 90651MA5671 x1 └ part #18: 90651K03M61 x1 └ part #19: 93600040121G x1 └ part #20: 938930401217 x1 └ part #21: 9405006000 x1 └ part #22: 960010602207 x1 └ part #23: 35340K40F01 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000133 | BỘ PHỤ TÙNG F-7 ỐNG DẦU PHANH SAU/ỐNG PHANH HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-7-ong-dau-phanh-sauong-phanh-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000133 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 43156K0RV40 x1 └ part #2: 43312K0RV00 x1 └ part #3: 43313K0RV41 x1 └ part #4: 43320K0RVC1 x1 └ part #5: 46300K97N01 x1 └ part #6: 90145KPHB30 x1 └ part #7: 90545300000 x1 └ part #8: 90661K1YDE1 x1 └ part #9: 90661MGSD71 x1 └ part #10: 957010601207 x1 └ part #11: 957010602500 x1 └ part #12: 960010602800 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000134 | BỘ PHỤ TÙNG F-7-10 BỘ ĐIỀU BIẾN ABS HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-7-10-bo-dieu-bien-abs-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000134 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 43156K0RV40 x1 └ part #2: 43312K0RV50 x1 └ part #3: 43313K0RV50 x1 └ part #4: 43314K0RV51 x1 └ part #5: 45126K0RAF0 x1 └ part #6: 45127K0RV50 x1 └ part #7: 57110K0RV51 x1 └ part #8: 90145KPHB30 x1 └ part #9: 90545300000 x1 └ part #10: 90661K1YDE1 x1 └ part #11: 90661MGSD71 x1 └ part #12: 957010601007 x1 └ part #13: 957010601207 x1 └ part #14: 957010602500 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000135 | BỘ PHỤ TÙNG F-9 ỐNG TAY LÁI/ỐP TAY LÁI HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-9-ong-tay-laiop-tay-lai-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000135 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 53100K0RV00 x1 └ part #2: 53102K0RV00 x1 └ part #3: 53201K0RAL0 x1 └ part #4: 86150KYS940 x1 └ part #5: 90106GN5900 x1 └ part #6: 90111162000 x1 └ part #7: 90191K47N41 x1 └ part #8: 90302KWWA00 x1 └ part #9: 90304KGH901 x1 └ part #10: 90501GBY910 x1 └ part #11: 90502GBY910 x1 └ part #12: 90651K14A31 x1 └ part #13: 90666K59A11 x1 └ part #14: 9390334310 x1 └ part #15: 9390334480 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000136 | BỘ PHỤ TÙNG F-10 CỔ LÁI HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-10-co-lai-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000136 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 50301GN5901 x1 └ part #2: 50302GN5900 x1 └ part #3: 50306GN5900 x1 └ part #4: 53210KVRC00 x1 └ part #5: 53211GN5900 x1 └ part #6: 53212GN5900 x1 └ part #7: 53214GN5900 x1 └ part #8: 53215KVRC00 x1 └ part #9: 53219K0RV00 x1 └ part #10: 53220GN5850 x1 └ part #11: 90108KTF980 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000137 | BỘ PHỤ TÙNG F-11 CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-11-chan-bun-truoc-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000137 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 90512K53D00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000138 | BỘ PHỤ TÙNG F-12 ỐP TRƯỚC HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-12-op-truoc-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000138 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 64304K0RVC0 x1 └ part #2: 64307K0RAL0 x1 └ part #3: 64355K0RAF0 x1 └ part #4: 64455K0RV41 x1 └ part #5: 80161K12V00 x1 └ part #6: 80165K0RAF0 x1 └ part #7: 80181K0RV00 x1 └ part #8: 81132KTF670 x1 └ part #9: 81136KTF670 x1 └ part #10: 81137K2CV01 x1 └ part #11: 81137KTF670 x1 └ part #12: 81138KTF670 x1 └ part #13: 81143K0RAF0 x1 └ part #14: 81146K0RAF0 x1 └ part #15: 81154K0RAF0 x1 └ part #16: 81155K0RAF0 x1 └ part #17: 90116K3VN01 x1 └ part #18: 90302KWWA00 x1 └ part #19: 90651K14A31 x1 └ part #20: 90666K59A11 x1 └ part #21: 93500040120G x1 └ part #22: 9390325310 x1 └ part #23: 9390334410 x1 └ part #24: 9390334480 x1 └ part #25: 9390335210 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000139 | BỘ PHỤ TÙNG F-14 SÀN ĐỂ CHÂN HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-san-de-chan-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000139 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 50616K0RV00 x1 └ part #2: 64331K0RV00 x1 └ part #3: 90111162000 x1 └ part #4: 90116K3VN01 x1 └ part #5: 90302KWWA00 x1 └ part #6: 934040601000 x1 └ part #7: 934040601607 x1 └ part #8: 9390334480 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000140 | BỘ PHỤ TÙNG F-14-10 ĐỂ CHÂN PHÍA SAU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-10-de-chan-phia-sau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000140 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 28333300000 x1 └ part #2: 50714K29900 x1 └ part #3: 50718K29900 x1 └ part #4: 50730K01900 x1 └ part #5: 50730K53DB0 x1 └ part #6: 50740K01900 x1 └ part #7: 50740K53DB0 x1 └ part #8: 90109K01900 x1 └ part #9: 9410106000 x1 └ part #10: 9420116120 x1 └ part #11: 9621108000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000141 | BỘ PHỤ TÙNG F-15 ỐP THÂN HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-15-op-than-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000141 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 83525K0RV00 x1 └ part #2: 83520K0RV00 x1 └ part #3: 83523K0RV00 x1 └ part #4: 90116K3VN01 x1 └ part #5: 90302KWWA00 x1 └ part #6: 934040601007 x1 └ part #7: 9390334410 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000142 | BỘ PHỤ TÙNG F-17 GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-17-giam-xoc-truoc-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000142 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 51400K0RVC1 x1 └ part #2: 51400K0RVE1 x1 └ part #3: 51401K0RV01 x1 └ part #4: 51410K0RV01 x1 └ part #5: 51412GC4731 x1 └ part #6: 51412KFG003 x1 └ part #7: 51420K0RV01 x1 └ part #8: 51420K0SV51 x1 └ part #9: 51425KL8901 x1 └ part #10: 51432K0RAF1 x1 └ part #11: 51432K0RV01 x1 └ part #12: 51437KFG003 x1 └ part #13: 51454K0RV01 x1 └ part #14: 51456KFG003 x1 └ part #15: 51470K1BT21 x1 └ part #16: 51490KL8900 x1 └ part #17: 51500K0RVC1 x1 └ part #18: 51500K0RVE1 x1 └ part #19: 51520K0RV01 x1 └ part #20: 51520K0SV51 x1 └ part #21: 90116383721 x1 └ part #22: 90544283000 x1 └ part #23: 90601369000 x1 └ part #24: 91356K0RV01 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000143 | BỘ PHỤ TÙNG F-18 NGÀM PHANH TRƯỚC (SH125D/SH160D) HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-18-ngam-phanh-truoc-sh125dsh160d-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000143 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 06451GE2405 x1 └ part #2: 06451MZ2405 x1 └ part #3: 06455K0RV01 x1 └ part #4: 43352568003 x1 └ part #5: 43353461771 x1 └ part #6: 45107MAJG41 x1 └ part #7: 45108MBTD52 x1 └ part #8: 45111MAJG41 x1 └ part #9: 45112MZ2006 x1 └ part #10: 45131ML7921 x1 └ part #11: 45132166016 x1 └ part #12: 45133MA3006 x1 └ part #13: 45150KTW901 x1 └ part #14: 45190KSVJ01 x1 └ part #15: 45215MBTD51 x1 └ part #16: 45217MAJG41 x1 └ part #17: 90131K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000144 | BỘ PHỤ TÙNG F-18-1 NGÀM PHANH TRƯỚC (SH125AD/SH160AD) HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-18-1-ngam-phanh-truoc-sh125adsh160ad-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000144 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 06451GE2405 x1 └ part #2: 06455K31902 x1 └ part #3: 38515K77V10 x1 └ part #4: 38520K0RAF1 x1 └ part #5: 43108MCT006 x1 └ part #6: 43352568003 x1 └ part #7: 43353461771 x1 └ part #8: 45107K01D11 x1 └ part #9: 45112ML7921 x1 └ part #10: 45131ML7921 x1 └ part #11: 45132166016 x1 └ part #12: 45133MA3006 x1 └ part #13: 45150K0RVE1 x1 └ part #14: 45150K0RVG1 x1 └ part #15: 45150K0RAF1 x1 └ part #16: 45190K0RAF1 x1 └ part #17: 45203MG3016 x1 └ part #18: 45215ML7922 x1 └ part #19: 90105K77V10 x1 └ part #20: 90131K0RV00 x1 └ part #21: 960010601207 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000145 | BỘ PHỤ TÙNG F-20-20 BÁNH TRƯỚC HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-20-20-banh-truoc-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000145 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 44620K26900 x1 └ part #2: 44620KTF670 x1 └ part #3: 44711K0RV03 x1 └ part #4: 45351K0RAF1 x1 └ part #5: 45351K0RAG1 x1 └ part #6: 45351K0RV11 x1 └ part #7: 90105K1NV00 x1 └ part #8: 90306KGH901 x1 └ part #9: 90754GC8003 x1 └ part #10: 42704MERD00 x1 └ part #11: 42705MERD00 x1 └ part #12: 42706MERD00 x1 └ part #13: 42753K12901 x1 └ part #14: 42753GM9743 x1 └ part #15: 42753KBS901 x1 └ part #16: 42753KWF901 x1 └ part #17: 44301K01900 x1 └ part #18: 44302KTT950 x1 └ part #19: 44311K01900 x1 └ part #20: 91052K44V81 x1 └ part #21: 91052K24902 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000146 | BỘ PHỤ TÙNG F-21 NGÀM PHANH SAU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-21-ngam-phanh-sau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000146 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 06435K0RV01 x1 └ part #2: 06451443405 x1 └ part #3: 06451MA7405 x1 └ part #4: 43107KT7761 x1 └ part #5: 43107K40F11 x1 └ part #6: 43110KSVJ01 x1 └ part #7: 43150KTW901 x1 └ part #8: 43150K40F11 x1 └ part #9: 43234S04003 x1 └ part #10: 43235HP1006 x1 └ part #11: 43240KSVJ01 x1 └ part #12: 43352568003 x1 └ part #13: 43353461771 x1 └ part #14: 45131ML7921 x1 └ part #15: 45133MA3006 x1 └ part #16: 90132K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000147 | BỘ PHỤ TÙNG F-22-10 Mã số phụ tùng HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-22-10-ma-so-phu-tung-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000147 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 42711K01904 x1 └ part #2: 42753GM9743 x1 └ part #3: 42753K12901 x1 └ part #4: 42753KBS901 x1 └ part #5: 42753KWF901 x1 └ part #6: 43251K0RAF1 x1 └ part #7: 43251K0RAG1 x1 └ part #8: 43251K0RV11 x1 └ part #9: 90105K1NV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000148 | BỘ PHỤ TÙNG F-23 CÀNG SAU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-23-cang-sau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000148 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 11203K35J00 x1 └ part #2: 11203KVB901 x1 └ part #3: 38510K0RAF1 x1 └ part #4: 38515K77V10 x1 └ part #5: 42311K77V00 x1 └ part #6: 42312KVG900 x1 └ part #7: 52100K0RVC0 x1 └ part #8: 52100K0RVE0 x1 └ part #9: 52100K0RVD0 x1 └ part #10: 90105K77V10 x1 └ part #11: 90305KVB901 x1 └ part #12: 90651KZR601 x1 └ part #13: 9452040000 x1 └ part #14: 91051K0RV01 x1 └ part #15: 91051K35V01 x1 └ part #16: 91051K35V02 x1 └ part #17: 91252KZR601 x1 └ part #18: 91253KZR601 x1 └ part #19: 9410110000 x1 └ part #20: 957011004000 x1 └ part #21: 960010601207 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000149 | BỘ PHỤ TÙNG F-24 YÊN XE/HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-24-yen-xehop-dung-do-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000149 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 77115K0RV00 x1 └ part #2: 77116K0RV00 x1 └ part #3: 77215KZL930 x1 └ part #4: 77230K35V00 x1 └ part #5: 77234K35V00 x1 └ part #6: 77237K35V00 x1 └ part #7: 77240K0RV41 x1 └ part #8: 77240K0RV01 x1 └ part #9: 81202KRJ900 x1 └ part #10: 81203KGF900 x1 └ part #11: 81250K0RV00 x1 └ part #12: 81251K0RAF0 x1 └ part #13: 90111187000 x1 └ part #14: 90116K3VN01 x1 └ part #15: 90122MM2000 x1 └ part #16: 90183438000 x1 └ part #17: 934040601007 x1 └ part #18: 9410108000 x1 └ part #19: 9425108000 x1 └ part #20: 957010601000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000150 | BỘ PHỤ TÙNG F-26 BÌNH XĂNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-26-binh-xang-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000150 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 16700K0RV01 x1 └ part #2: 16701K0RV01 x1 └ part #3: 16706K0JN01 x1 └ part #4: 16707K0RV01 x1 └ part #5: 16798K0RV01 x1 └ part #6: 17231K0RV21 x1 └ part #7: 17412K0RV00 x1 └ part #8: 17416K0RV00 x1 └ part #9: 17501K0RV00 x1 └ part #10: 17507K0RV00 x1 └ part #11: 17510K0RV00 x1 └ part #12: 17511K0RV00 x1 └ part #13: 17513K0RV00 x1 └ part #14: 17514K0RV00 x1 └ part #15: 17515K12900 x1 └ part #16: 17517GGLJ00 x1 └ part #17: 17518GHB603 x1 └ part #18: 17525KBN900 x1 └ part #19: 17570K0RAF1 x1 └ part #20: 17572GHB601 x1 └ part #21: 17620K66V02 x1 └ part #22: 17632383832 x1 └ part #23: 37800K0RV01 x1 └ part #24: 90659734K51 x1 └ part #25: 9405006000 x1 └ part #26: 9500202080 x1 └ part #27: 950032302531 x1 └ part #28: 957010601000 x1 └ part #29: 957010601200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000151 | BỘ PHỤ TÙNG F-27 HỘP NGƯNG TỤ HƠI XĂNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-27-hop-ngung-tu-hoi-xang-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000151 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 17311GFMK00 x1 └ part #2: 17410K0RV01 x1 └ part #3: 17411K0RV00 x1 └ part #4: 17413K0RV00 x1 └ part #5: 17414K0RV00 x1 └ part #6: 17415K0RV00 x1 └ part #7: 17417K0RV00 x1 └ part #8: 36162K0RV01 x1 └ part #9: 90659734K51 x1 └ part #10: 93500050080H x1 └ part #11: 9500202070 x1 └ part #12: 9500202080 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000152 | BỘ PHỤ TÙNG F-28 LỌC GIÓ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-28-loc-gio-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000152 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 17210K0RV00 x1 └ part #2: 17213K01900 x1 └ part #3: 17215K0RV00 x1 └ part #4: 17216K0RV00 x1 └ part #5: 17218K0RV00 x1 └ part #6: 17225K0RAF0 x1 └ part #7: 17234K0RV00 x1 └ part #8: 17236KVB900 x1 └ part #9: 17245K0RV00 x1 └ part #10: 17253K0RV00 x1 └ part #11: 17253K0SV00 x1 └ part #12: 17256K1YDC0 x1 └ part #13: 17261K12930 x1 └ part #14: 17271K0RV00 x1 └ part #15: 19509KPH900 x1 └ part #16: 90141K0RV00 x1 └ part #17: 90305GEE710 x1 └ part #18: 9390324380 x1 └ part #19: 9390325480 x1 └ part #20: 9500202130 x1 └ part #21: 950024120008 x1 └ part #22: 9500280000 x1 └ part #23: 957010601207 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000153 | BỘ PHỤ TÙNG F-30 ỐNG XẢ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-30-ong-xa-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000153 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 18291GE2921 x1 └ part #2: 18293KSB900 x1 └ part #3: 18293MCAA20 x1 └ part #4: 18300K0RVC0 x1 └ part #5: 18300K0SVD0 x1 └ part #6: 18316K01900 x1 └ part #7: 18318K0RVC0 x1 └ part #8: 18319K0RVC0 x1 └ part #9: 36532K0YD01 x1 └ part #10: 90006K04930 x1 └ part #11: 90104K04930 x1 └ part #12: 90304MJ0920 x1 └ part #13: 90677KANT00 x1 └ part #14: 957011006507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000154 | BỘ PHỤ TÙNG F-35 CHÂN CHỐNG HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-35-chan-chong-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000154 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 50500K0RV00 x1 └ part #2: 50503K0RV00 x1 └ part #3: 50505GR1710 x1 └ part #4: 50505K77D00 x1 └ part #5: 50530K0RV00 x1 └ part #6: 50535K12900 x1 └ part #7: 90108MK6670 x1 └ part #8: 90147KVB900 x1 └ part #9: 90307K66V01 x1 └ part #10: 9410110800 x1 └ part #11: 9420130200 x1 └ part #12: 35700K0JN01 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000155 | BỘ PHỤ TÙNG F-36 GIẢM XÓC SAU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-36-giam-xoc-sau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000155 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 52400K0RV41 x1 └ part #2: 52400K77V01 x1 └ part #3: 52400K0RVA1 x1 └ part #4: 52485088901 x1 └ part #5: 52486GA7003 x1 └ part #6: 958010803000 x1 └ part #7: 958011004000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000156 | BỘ PHỤ TÙNG F-37-10 ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-37-10-den-bao-re-truoc-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000156 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 33400K0RVC1 x1 └ part #2: 33450K0RVC1 x1 └ part #3: 90302KWWA00 x1 └ part #4: 934040601000 x1 └ part #5: 9390334480 x1 └ part #6: 9390335310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000157 | BỘ PHỤ TÙNG F-38-10 CỤM ĐÈN SAU HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-38-10-cum-den-sau-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000157 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 33070K0RV02 x1 └ part #2: 33113K07M51 x1 └ part #3: 83524K0RV00 x1 └ part #4: 83526K0RV00 x1 └ part #5: 90111162000 x1 └ part #6: 9390335310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000158 | BỘ PHỤ TÙNG F-39 CHẮN BÙN SAU/ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-39-chan-bun-sauden-soi-bien-so-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000158 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 33720K0RV01 x1 └ part #2: 33741K29901 x1 └ part #3: 80102K0RV00 x1 └ part #4: 80106K0RV00 x1 └ part #5: 80108K0RV00 x1 └ part #6: 90101K29900 x1 └ part #7: 90301KWN901 x1 └ part #8: 90302KWWA00 x1 └ part #9: 934040601200 x1 └ part #10: 9390334480 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000159 | BỘ PHỤ TÙNG F-40 BÌNH ĐIỆN HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-40-binh-dien-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000159 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 31500K01901 x1 └ part #2: 50327KTW900 x1 └ part #3: 81300K0RV00 x1 └ part #4: 81301K0RV00 x1 └ part #5: 81320K0RV00 x1 └ part #6: 90116K3VN01 x1 └ part #7: 90177K26900 x1 └ part #8: 91509GE2760 x1 └ part #9: 934040601000 x1 └ part #10: 9501212001 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000160 | BỘ PHỤ TÙNG F-41 BÓ DÂY HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-41-bo-day-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000160 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 32100K0RVC0 x1 └ part #2: 32100K0RVD0 x1 └ part #3: 32100K0SVD0 x1 └ part #4: 32100K0SVE0 x1 └ part #5: 32146S84003 x1 └ part #6: 35100K0RVC1 x1 └ part #7: 35101K1ZJ11 x1 └ part #8: 35111K0RVC1 x1 └ part #9: 35141K0RVC0 x1 └ part #10: 35148K78N10 x1 └ part #11: 72148S04000 x1 └ part #12: 35191K53D01 x1 └ part #13: 35193K0RV01 x1 └ part #14: 35194K0RV01 x1 └ part #15: 38221K2CV11 x1 └ part #16: 38221K2SH01 x1 └ part #17: 38221K2SV01 x1 └ part #18: 38221K2SV11 x1 └ part #19: 38221SNAA31 x1 └ part #20: 38221SNAA41 x1 └ part #21: 38221SNAA51 x1 └ part #22: 38221SNAA61 x1 └ part #23: 38235SNAA01 x1 └ part #24: 38255K0RVC1 x1 └ part #25: 38255K0RVD1 x1 └ part #26: 38940K1YDC1 x1 └ part #27: 81140K0SVD0 x1 └ part #28: 90104K53D01 x1 └ part #29: 90164KZLA00 x1 └ part #30: 90651K1NV61 x1 └ ... +9 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000161 | BỘ PHỤ TÙNG F-41-10 BÓ DÂY PHỤ/CUỘN ĐÁNH LỬA HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-41-10-bo-day-phucuon-danh-lua-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000161 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 30400K0RVC1 x1 └ part #2: 30400K0RVD1 x1 └ part #3: 30400K0SVD1 x1 └ part #4: 30400K0SVE1 x1 └ part #5: 30401K0RV00 x1 └ part #6: 30510K0RV01 x1 └ part #7: 30520GFM900 x1 └ part #8: 30700K0RV41 x1 └ part #9: 32101K0RVC0 x1 └ part #10: 32101K0RVD0 x1 └ part #11: 32101K0SVD0 x1 └ part #12: 32101K0SVE0 x1 └ part #13: 32104K0RV40 x1 └ part #14: 38110K0RV01 x1 └ part #15: 38301KZZJ01 x1 └ part #16: 38720K1WD01 x1 └ part #17: 90107KVB900 x1 └ part #18: 90651K1NV61 x1 └ part #19: 90652KT1771 x1 └ part #20: 92101060224J x1 └ part #21: 9405006000 x1 └ part #22: 957010801207 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000162 | BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-42-khung-xe-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000162 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 50100K0RV40 x1 └ part #2: 50310K0RV00 x1 └ part #3: 50310K0RV50 x1 └ part #4: 50350K0RV00 x1 └ part #5: 50352KGF900 x1 └ part #6: 50360K0RV00 x1 └ part #7: 83551GE2000 x1 └ part #8: 90105K0RV00 x1 └ part #9: 90116K3VN01 x1 └ part #10: 90304KGH901 x1 └ part #11: 9390334410 x1 └ part #12: 958010604000 x1 └ part #13: 958011005500 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000163 | BỘ PHỤ TÙNG F-43 BÌNH DỰ TRỮ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-43-binh-du-tru-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000163 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 19101K0RV00 x1 └ part #2: 19108K0RV00 x1 └ part #3: 19109KPC640 x1 └ part #4: 90116K3VN01 x1 └ part #5: 9500202100 x1 └ part #6: 9500250000 x1 └ part #7: 950055008530 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000164 | BỘ PHỤ TÙNG F-46 DỤNG CỤ HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-46-dung-cu-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000164 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 83642K12900 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000165 | BỘ PHỤ TÙNG F-47 NHÃN CẢNH BÁO HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-47-nhan-canh-bao-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000165 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 2 └ part #1: 87505K0RVC1 x1 └ part #2: 87505K0RAF0 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000166 | BỘ PHỤ TÙNG F-48 TEM HONDA SHi 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-48-tem-honda-shi-2026--EPCDOVD2026H0000166 | Brand: HONDA | Model: SH | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 86170K0RV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000167 | BỘ PHỤ TÙNG E-1 ỐP BẢO VỆ/ỐP QUẠT LÀM MÁT HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-1-op-bao-veop-quat-lam-mat-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000167 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 19610K2CV00 x1 └ part #2: 19610K2CD40 x1 └ part #3: 19621K2CV00 x1 └ part #4: 19623K0PD00 x1 └ part #5: 19625K0JN00 x1 └ part #6: 19631K2CV00 x1 └ part #7: 19639GBC000 x1 └ part #8: 33715GB0900 x1 └ part #9: 934040602000 x1 └ part #10: 9390325380 x1 └ part #11: 960010602507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000168 | BỘ PHỤ TÙNG E-2 ỐP ĐẦU QUY LÁT HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-2-op-dau-quy-lat-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000168 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 12310K2CV00 x1 └ part #2: 12391K2CV01 x1 └ part #3: 12391K2CV02 x1 └ part #4: 90017GCC000 x1 └ part #5: 90543MV9670 x1 └ part #6: 9430108100 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000169 | BỘ PHỤ TÙNG E-3 ĐẦU QUY LÁT HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-3-dau-quy-lat-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000169 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 12200K2CV00 x1 └ part #2: 12200K2CD00 x1 └ part #3: 12200K2CD20 x1 └ part #4: 12200K2CV90 x1 └ part #5: 12200K2CVJ0 x1 └ part #6: 12200K2CJ40 x1 └ part #7: 12204K0JP00 x1 └ part #8: 12206K0JN00 x1 └ part #9: 12206K2CV90 x1 └ part #10: 12251K0JN01 x1 └ part #11: 12252K0JN00 x1 └ part #12: 31917KWPD01 x1 └ part #13: 36532K2CV01 x1 └ part #14: 37750K1AN01 x1 └ part #15: 90032K0JN00 x1 └ part #16: 90201GCC000 x1 └ part #17: 90402KWW740 x1 └ part #18: 90701KFM900 x1 └ part #19: 91304K1AN01 x1 └ part #20: 934040601200 x1 └ part #21: 957010610500 x1 └ part #22: 960010601600 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000170 | BỘ PHỤ TÙNG E-4 TRỤC CAM/XU PÁP HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-4-truc-camxu-pap-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000170 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 12209K56N01 x1 └ part #2: 12209ML0722 x1 └ part #3: 14100K2CV00 x1 └ part #4: 14321K0JN00 x1 └ part #5: 14430K1AN00 x1 └ part #6: 14430K0JN00 x1 └ part #7: 14440K1AN00 x1 └ part #8: 14440K0JN00 x1 └ part #9: 14451K2CV01 x1 └ part #10: 14711K0LD00 x1 └ part #11: 14711K1MT00 x1 └ part #12: 14721K0JN00 x1 └ part #13: 14721K1MT00 x1 └ part #14: 14751K2CV01 x1 └ part #15: 14771K1MT00 x1 └ part #16: 14777K0JN00 x1 └ part #17: 14781MJED00 x1 └ part #18: 14781ML0720 x1 └ part #19: 90002KWB600 x1 └ part #20: 90012KWW740 x1 └ part #21: 90082KYY900 x1 └ part #22: 90206001000 x1 └ part #23: 14451K0PD60 x1 └ part #24: 14452K0PD60 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000171 | BỘ PHỤ TÙNG E-5 XÍCH CAM/TĂNG CAM HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-5-xich-camtang-cam-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000171 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 14401K44V81 x1 └ part #2: 14401K1AN01 x1 └ part #3: 14510K0JN00 x1 └ part #4: 14520K60T01 x1 └ part #5: 14531K2CV00 x1 └ part #6: 14560K97T01 x1 └ part #7: 14560K2CV01 x1 └ part #8: 14611K0JN00 x1 └ part #9: 90005KY7000 x1 └ part #10: 91301K0JN00 x1 └ part #11: 91306MG3000 x1 └ part #12: 957010602200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000172 | BỘ PHỤ TÙNG E-6 XY LANH HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-6-xy-lanh-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000172 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12100K2CV00 x1 └ part #2: 12191K0JN01 x1 └ part #3: 12191K2CV01 x1 └ part #4: 90701KFM900 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000173 | BỘ PHỤ TÙNG E-10 MÁY PHÁT HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-10-may-phat-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000173 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 19510K2CV00 x1 └ part #2: 31210K1AN01 x1 └ part #3: 31220K2CV01 x1 └ part #4: 32961K0JN00 x1 └ part #5: 90001KWR000 x1 └ part #6: 90439KWZ900 x1 └ part #7: 9405012000 x1 └ part #8: 957010601400 x1 └ part #9: 957010601600 x1 └ part #10: 967000602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000174 | BỘ PHỤ TÙNG E-11 BƠM DẦU HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-11-bom-dau-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000174 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 15010K2CV00 x1 └ part #2: 15021K0JN00 x1 └ part #3: 15130K2CV00 x1 └ part #4: 15130K2CV90 x1 └ part #5: 15135K2CV00 x1 └ part #6: 90004K0JN00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000175 | BỘ PHỤ TÙNG E-13 ỐP BÊN TRÁI ĐỘNG CƠ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-13-op-ben-trai-dong-co-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000175 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 11341K2CV10 x1 └ part #2: 11341K2CV00 x1 └ part #3: 11341K2CVA0 x1 └ part #4: 11341K2CV90 x1 └ part #5: 11341K2CVK0 x1 └ part #6: 11341K2CVJ0 x1 └ part #7: 11395K2CV01 x1 └ part #8: 11395K2CV02 x1 └ part #9: 19641K2CV00 x1 └ part #10: 19748K2CV00 x1 └ part #11: 83501MG7000 x1 └ part #12: 90101K29900 x1 └ part #13: 90601KZL930 x1 └ part #14: 91005KVBS50 x1 └ part #15: 91008K1NV00 x1 └ part #16: 91005KVBS50 x1 └ part #17: 9430108100 x1 └ part #18: 90702KFM900 x1 └ part #19: 960010603500 x1 └ part #20: 960010606000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000176 | BỘ PHỤ TÙNG E-16 MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-16-ma-tinh-puly-chu-dong-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000176 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 22011K0JN00 x1 └ part #2: 22011K1AN00 x1 └ part #3: 22102K0JN00 x1 └ part #4: 22102K1AN80 x1 └ part #5: 22105K0JN00 x1 └ part #6: 22109K44V80 x1 └ part #7: 22110K0JN00 x1 └ part #8: 22123K0JN00 x1 └ part #9: 22131K0JN00 x1 └ part #10: 9403014200 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000177 | BỘ PHỤ TÙNG E-17 MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-ma-tinh-puly-bi-dong-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000177 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 53 └ part #1: 22100K0JN01 x1 └ part #2: 22100K2FN11 x1 └ part #3: 22350K0JN01 x1 └ part #4: 22350K2FN11 x1 └ part #5: 22361K16A41 x1 └ part #6: 22361K44V81 x1 └ part #7: 22401KVY900 x1 └ part #8: 22401K1AN11 x1 └ part #9: 22535K2FN00 x1 └ part #10: 22535K1AN10 x1 └ part #11: 22804148000 x1 └ part #12: 23100K0JN01 x1 └ part #13: 23205K0JN00 x1 └ part #14: 23205K2FN10 x1 └ part #15: 23205K1AN80 x1 └ part #16: 23224K0JN00 x1 └ part #17: 23224K2FN10 x1 └ part #18: 23225KSY900 x1 └ part #19: 23226KVB900 x1 └ part #20: 23226K27V02 x1 └ part #21: 23233K0JN01 x1 └ part #22: 23233K1AN11 x1 └ part #23: 23237GY6940 x1 └ part #24: 23237K1GV01 x1 └ part #25: 23238KZR600 x1 └ part #26: 90202KN7670 x1 └ part #27: 90202K1GV01 x1 └ part #28: 90441GY6940 x1 └ part #29: 90454GB2000 x1 └ part #30: 90454K16A41 x1 └ ... +23 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000178 | BỘ PHỤ TÙNG E-17-10 BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-17-10-bo-truyen-dong-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000178 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 11204KGF900 x1 └ part #2: 21200K2CV00 x1 └ part #3: 21200K2CVJ0 x1 └ part #4: 21211K2CV00 x1 └ part #5: 21395K1AN02 x1 └ part #6: 21395K2CV01 x1 └ part #7: 23411K0JN00 x1 └ part #8: 23411K1AN80 x1 └ part #9: 23421K0JN00 x1 └ part #10: 23421K1AN80 x1 └ part #11: 23422K0JN00 x1 └ part #12: 23430K0JN00 x1 └ part #13: 37700K0LD11 x1 └ part #14: 91006KZR601 x1 └ part #15: 91007K2CV01 x1 └ part #16: 91006KZR601 x1 └ part #17: 91009K50T01 x1 └ part #18: 91201K2CV01 x1 └ part #19: 91201434003 x1 └ part #20: 91204K44V01 x1 └ part #21: 91204K50T01 x1 └ part #22: 91304K0LD01 x1 └ part #23: 9430108100 x1 └ part #24: 9451020000 x1 └ part #25: 9500250000 x1 └ part #26: 957010602800 x1 └ part #27: 957010603800 x1 └ part #28: 960010601600 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000179 | BỘ PHỤ TÙNG E-19-10 VÁCH MÁY PHẢI HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-10-vach-may-phai-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000179 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 11100K2CV00 x1 └ part #2: 11100K2CVJ0 x1 └ part #3: 11103K0JN00 x1 └ part #4: 11105K0JN00 x1 └ part #5: 11205GBC300 x1 └ part #6: 15201K2CV00 x1 └ part #7: 15651K2CV30 x1 └ part #8: 15651K2CV00 x1 └ part #9: 15651K2CVJ0 x1 └ part #10: 15651K2CD40 x1 └ part #11: 90003K0JN00 x1 └ part #12: 90031K0JN00 x1 └ part #13: 91001K2FN01 x1 └ part #14: 91201K44V01 x1 └ part #15: 91201K44V81 x1 └ part #16: 91303001010 x1 └ part #17: 91305K0JN00 x1 └ part #18: 91307035000 x1 └ part #19: 91308K0JN00 x1 └ part #20: 9430108200 x1 └ part #21: 960010601800 x1 └ part #22: 960010605000 x1 └ part #23: 960010607000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000180 | BỘ PHỤ TÙNG E-19-20 VÁCH MÁY TRÁI HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-19-20-vach-may-trai-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000180 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 49 └ part #1: 11103K0JN00 x1 └ part #2: 11200K2CV00 x1 └ part #3: 11200K2CVJ0 x1 └ part #4: 11203K35J00 x1 └ part #5: 11205GBC300 x1 └ part #6: 11208K0JN00 x1 └ part #7: 11215K0JN00 x1 └ part #8: 11215K3EC00 x1 └ part #9: 11216K0JN00 x1 └ part #10: 11320K2CV00 x1 └ part #11: 11333K0JN00 x1 └ part #12: 11343KVG900 x1 └ part #13: 11411K0JN00 x1 └ part #14: 15421K0JN00 x1 └ part #15: 15422K0JN00 x1 └ part #16: 32112K0JN00 x1 └ part #17: 32112K2CV90 x1 └ part #18: 90001K0JN00 x1 └ part #19: 90031K0JN00 x1 └ part #20: 90101K29900 x1 └ part #21: 90131883000 x1 └ part #22: 90401K0JN00 x1 └ part #23: 90474333000 x1 └ part #24: 90702KVRC00 x1 └ part #25: 91003KZR601 x1 └ part #26: 91202K2FN01 x1 └ part #27: 91202K0JN01 x1 └ part #28: 91203K35J01 x1 └ part #29: 91301K0JN00 x1 └ part #30: 91307K0JN00 x1 └ ... +19 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000181 | BỘ PHỤ TÙNG E-20 TRỤC CƠ/PISTON HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-20-truc-copiston-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000181 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 13000K2CV00 x1 └ part #2: 13000K2CVJ0 x1 └ part #3: 13011K0JN00 x1 └ part #4: 13012K0JN00 x1 └ part #5: 13021K0JN00 x1 └ part #6: 13101K2FT00 x1 └ part #7: 13102K2FT00 x1 └ part #8: 13103K2FT00 x1 └ part #9: 13104K2FT00 x1 └ part #10: 13105K2FT00 x1 └ part #11: 13111K0JN00 x1 └ part #12: 13115K23900 x1 └ part #13: 90741003010 x1 └ part #14: 13031K0JN00 x1 └ part #15: 13032K0JN00 x1 └ part #16: 13041K0JN00 x1 └ part #17: 13042K0JN00 x1 └ part #18: 13051K0JN00 x1 └ part #19: 13052K0JN00 x1 └ part #20: 13022K0JN00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000182 | BỘ PHỤ TÙNG E-22 BỘ HỌNG GA HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e-22-bo-hong-ga-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000182 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 16016K0JN01 x1 └ part #2: 16075K0JN01 x1 └ part #3: 16077KVBS51 x1 └ part #4: 16169K0JN01 x1 └ part #5: 16305K2CV00 x1 └ part #6: 16400K2CV01 x1 └ part #7: 16400K2CVJ1 x1 └ part #8: 16410K2CV01 x1 └ part #9: 16410K2CVJ1 x1 └ part #10: 16450K76T61 x1 └ part #11: 16472KPCD50 x1 └ part #12: 16480K0JN01 x1 └ part #13: 16480K0PD61 x1 └ part #14: 16485GGZJ01 x1 └ part #15: 16485K1AN81 x1 └ part #16: 17110K2CV00 x1 └ part #17: 17110K2CJ00 x1 └ part #18: 17119K2CV00 x1 └ part #19: 17560K0JN00 x1 └ part #20: 61106GGNJ00 x1 └ part #21: 91301GGLJ01 x1 └ part #22: 91301K2CV01 x1 └ part #23: 91301KRJ901 x1 └ part #24: 93500050120A x1 └ part #25: 938910401018 x1 └ part #26: 938920501218 x1 └ part #27: 957010602200 x1 └ part #28: 957010605000 x1 └ part #29: 960010602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000183 | BỘ PHỤ TÙNG F-1 ĐÈN PHA HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-1-den-pha-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000183 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 33101K2CV01 x1 └ part #2: 33102K44V01 x1 └ part #3: 33113K20901 x1 └ part #4: 33115KBA830 x1 └ part #5: 34901K57V01 x1 └ part #6: 53209GAH000 x1 └ part #7: 90101KZL930 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000184 | BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-2-dong-ho-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000184 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 31700124008 x1 └ part #2: 32103K2CV00 x1 └ part #3: 32103K2CV90 x1 └ part #4: 32103K2CV10 x1 └ part #5: 32103K2CVA0 x1 └ part #6: 37100K2CV11 x1 └ part #7: 37100K2CV01 x1 └ part #8: 37100K2CVA1 x1 └ part #9: 37100K2CV91 x1 └ part #10: 37110K2CV11 x1 └ part #11: 37110K2CV01 x1 └ part #12: 37110K2CVA1 x1 └ part #13: 37110K2CV91 x1 └ part #14: 37211K2CV01 x1 └ part #15: 37214K2CV01 x1 └ part #16: 37620K2CV01 x1 └ part #17: 38301K0LD01 x1 └ part #18: 91535STK003 x1 └ part #19: 90651K1NV61 x1 └ part #20: 9390322420 x1 └ part #21: 9390335310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000185 | BỘ PHỤ TÙNG F-4-10 TAY LÁI/CÔNG TẮC/DÂY GA/GƯƠNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-4-10-tay-laicong-tacday-gaguong-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000185 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 43 └ part #1: 17910K2CV01 x1 └ part #2: 17920K2CV01 x1 └ part #3: 35160K27V01 x1 └ part #4: 35170K27V01 x1 └ part #5: 35180K47N01 x1 └ part #6: 35180K2CVK1 x1 └ part #7: 35190K1AN11 x1 └ part #8: 35200K66V11 x1 └ part #9: 35340KPH901 x1 └ part #10: 35340GZ9003 x1 └ part #11: 43440K44V81 x1 └ part #12: 43450K2CV01 x1 └ part #13: 43455K2CV00 x1 └ part #14: 43456K2CV00 x1 └ part #15: 53102K2CV00 x1 └ part #16: 53140K44V00 x1 └ part #17: 53166KWB600 x1 └ part #18: 53166K12V10ZA x1 └ part #19: 53167K66V00 x1 └ part #20: 53168K66V00 x1 └ part #21: 53172K2CV00 x1 └ part #22: 53173GFM970 x1 └ part #23: 53174K1GV00 x1 └ part #24: 53176GBL870 x1 └ part #25: 53178KVB920 x1 └ part #26: 53180K27V00 x1 └ part #27: 53185K44D00 x1 └ part #28: 53186GBL870 x1 └ part #29: 53188KVB920 x1 └ part #30: 88119K44V80 x1 └ ... +13 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000186 | BỘ PHỤ TÙNG F-5-10 XI LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-5-10-xi-lanh-chinh-phanh-truoc-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000186 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 32105K44V00 x1 └ part #2: 35340KWB601 x1 └ part #3: 45126K2CV01 x1 └ part #4: 45126K2CV31 x1 └ part #5: 45126K2CVF1 x1 └ part #6: 45126K2CV91 x1 └ part #7: 45156K0JN00 x1 └ part #8: 45156K2CV90 x1 └ part #9: 45156KZL940 x1 └ part #10: 45156K2CVF0 x1 └ part #11: 45157K2CV00 x1 └ part #12: 45157K2CV90 x1 └ part #13: 45500K44V81 x1 └ part #14: 53175K81N51 x1 └ part #15: 53198GBL870 x1 └ part #16: 45500K2CV91 x1 └ part #17: 45504410003 x1 └ part #18: 45512MA6006 x1 └ part #19: 45513GW0911 x1 └ part #20: 45517K44V81 x1 └ part #21: 45520GW0911 x1 └ part #22: 45521GW0911 x1 └ part #23: 45530K03M61 x1 └ part #24: 45530KVSM21 x1 └ part #25: 53199KVG910 x1 └ part #26: 90114K44V81 x1 └ part #27: 90145KPHB30 x1 └ part #28: 90545300000 x1 └ part #29: 90651K03M61 x1 └ part #30: 93600040121G x1 └ ... +5 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000187 | BỘ PHỤ TÙNG F-9 ỐNG TAY LÁI/ỐP TAY LÁI HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-9-ong-tay-laiop-tay-lai-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000187 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 53100K2CV00 x1 └ part #2: 86150KYS940 x1 └ part #3: 86150KTJC60 x1 └ part #4: 86150KYS940 x1 └ part #5: 90102KZL930 x1 └ part #6: 90302K29V80 x1 └ part #7: 90304KGH901 x1 └ part #8: 90501KPH880 x1 └ part #9: 90505KPH880 x1 └ part #10: 90666K59A11 x1 └ part #11: 9390325310 x1 └ part #12: 9390334480 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000188 | BỘ PHỤ TÙNG F-10 CỔ LÁI HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-10-co-lai-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000188 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 50301GN5901 x1 └ part #2: 50302GN5900 x1 └ part #3: 50306GN5900 x1 └ part #4: 53210KVRC00 x1 └ part #5: 53211GN5900 x1 └ part #6: 53212GN5900 x1 └ part #7: 53214GN5900 x1 └ part #8: 53215KVRC00 x1 └ part #9: 53219K29900 x1 └ part #10: 53219K2CV00 x1 └ part #11: 53220GN5850 x1 └ part #12: 958011005008 x1 └ part #13: 958011004508 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000189 | BỘ PHỤ TÙNG F-11 CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-11-chan-bun-truoc-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000189 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 90107KVB900 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000190 | BỘ PHỤ TÙNG F-12 ỐP TRƯỚC HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-12-op-truoc-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000190 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 64308K2CV00 x1 └ part #2: 77267KTR900 x1 └ part #3: 77267K2PV60 x1 └ part #4: 90116K0AE11 x1 └ part #5: 90116SP0003 x1 └ part #6: 90116K2PV61 x1 └ part #7: 90302K29V80 x1 └ part #8: 90666K59A11 x1 └ part #9: 9390334320 x1 └ part #10: 9390334380 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000191 | BỘ PHỤ TÙNG F-13 ỐP TRONG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-13-op-trong-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000191 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 81134K2CV00 x1 └ part #2: 81135K2CV00 x1 └ part #3: 81136K2CV00 x1 └ part #4: 81137K2CV01 x1 └ part #5: 83551376000 x1 └ part #6: 90107KVB900 x1 └ part #7: 90116K0AE11 x1 └ part #8: 90302K29V80 x1 └ part #9: 90651K14A31 x1 └ part #10: 9390334310 x1 └ part #11: 9390334380 x1 └ part #12: 81136K2CV90 x1 └ part #13: 81137K2CV90 x1 └ part #14: 81138K2CV90 x1 └ part #15: 9390334310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000192 | BỘ PHỤ TÙNG F-14 SÀN ĐỂ CHÂN HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-san-de-chan-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000192 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 17232KYJ900 x1 └ part #2: 50611K2CV00 x1 └ part #3: 83545KCJ690 x1 └ part #4: 90101K15900 x1 └ part #5: 90116K0AE11 x1 └ part #6: 90302K29V80 x1 └ part #7: 9390334380 x1 └ part #8: 9390334480 x1 └ part #9: 957010601208 x1 └ part #10: 957010602007 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000193 | BỘ PHỤ TÙNG F-14-10 ĐỂ CHÂN SAU HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-14-10-de-chan-sau-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000193 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 28333300000 x1 └ part #2: 50639K2CV00 x1 └ part #3: 50718K2CV00 x1 └ part #4: 50720K2CV00 x1 └ part #5: 50730K2CV00 x1 └ part #6: 9410108000 x1 └ part #7: 9420116150 x1 └ part #8: 9621108000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000194 | BỘ PHỤ TÙNG F-15 ỐP THÂN HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-15-op-than-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000194 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 90116K0AE11 x1 └ part #2: 90302K29V80 x1 └ part #3: 91509GE2760 x1 └ part #4: 9390334420 x1 └ part #5: 9390334480 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000195 | BỘ PHỤ TÙNG F-17 GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-17-giam-xoc-truoc-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000195 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 51400K2CV31 x1 └ part #2: 51400K2CV11 x1 └ part #3: 51400K2CV01 x1 └ part #4: 51401K2CV31 x1 └ part #5: 51401K2CV01 x1 └ part #6: 51410K2CV31 x1 └ part #7: 51410K73V81 x1 └ part #8: 51412GC4003 x1 └ part #9: 51412GN5901 x1 └ part #10: 51412KK4003 x1 └ part #11: 51412KWB601 x1 └ part #12: 51420K2CV31 x1 └ part #13: 51420K2CV11 x1 └ part #14: 51420K2CV01 x1 └ part #15: 91254GAA003 x1 └ part #16: 51425GN5901 x1 └ part #17: 51432K1NV01 x1 └ part #18: 51437GS3003 x1 └ part #19: 51437KWB601 x1 └ part #20: 51454K1NV01 x1 └ part #21: 51454K58TC1 x1 └ part #22: 51456355003 x1 └ part #23: 51456KPH901 x1 └ part #24: 90601354000 x1 └ part #25: 51466065901 x1 └ part #26: 51470K1ZJ11 x1 └ part #27: 51470K2CV01 x1 └ part #28: 51490KRM852 x1 └ part #29: 51490KGH901 x1 └ part #30: 51500K2CV31 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000196 | BỘ PHỤ TÙNG F-18 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-18-ngam-phanh-truoc-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000196 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 06451961405 x1 └ part #2: 06455KVBT01 x1 └ part #3: 43352568003 x1 └ part #4: 43353461771 x1 └ part #5: 45108KVBT01 x1 └ part #6: 45111MAJG41 x1 └ part #7: 45131GZ0006 x1 └ part #8: 45132166016 x1 └ part #9: 45133MA3006 x1 └ part #10: 45150K16902 x1 └ part #11: 45150KZLA02 x1 └ part #12: 45150K16912 x1 └ part #13: 45150KZLA02 x1 └ part #14: 45150K93T11 x1 └ part #15: 45150K81N01 x1 └ part #16: 45150K93T01 x1 └ part #17: 45190KZLA01 x1 └ part #18: 45190K44D01 x1 └ part #19: 45215KPH951 x1 └ part #20: 45216166006 x1 └ part #21: 45218KWB601 x1 └ part #22: 90131K2CV00 x1 └ part #23: 90131K2CV30 x1 └ part #24: 90131K1NV00 x1 └ part #25: 90131K2CV90 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000197 | BỘ PHỤ TÙNG F-20-40 BÁNH TRƯỚC (NSC110-V,2V,3V,6V,7V,8V) HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-20-40-banh-truoc-nsc110-v2v3v6v7v8v-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000197 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 42753K12901 x1 └ part #2: 42753K66VE1 x1 └ part #3: 42753KWF901 x1 └ part #4: 44301KVG950 x1 └ part #5: 44311KVB910 x1 └ part #6: 44312KZR600 x1 └ part #7: 44620KVB910 x1 └ part #8: 44711K44V81 x1 └ part #9: 44711K44V82 x1 └ part #10: 44711K44V81 x1 └ part #11: 44711K44V82 x1 └ part #12: 45351K44J01 x1 └ part #13: 90105K1NV00 x1 └ part #14: 90105KGH900 x1 └ part #15: 90306K66V01 x1 └ part #16: 91052K44V81 x1 └ part #17: 91052K24901 x1 └ part #18: 91052K24902 x1 └ part #19: 91052K24903 x1 └ part #20: 91052K24904 x1 └ part #21: 91251KPH901 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000198 | BỘ PHỤ TÙNG F-20-41 BÁNH TRƯỚC (NSC110-4V,9V) HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-20-41-banh-truoc-nsc110-4v9v-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000198 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 42753K12901 x1 └ part #2: 44301KWW640 x1 └ part #3: 44311KVB910 x1 └ part #4: 44312KZR600 x1 └ part #5: 44620KVB910 x1 └ part #6: 44711K29D02 x1 └ part #7: 45351K66VE1 x1 └ part #8: 90105K1NV00 x1 └ part #9: 90306K66V01 x1 └ part #10: 91052K44V81 x1 └ part #11: 91251KPH901 x1 └ part #12: 91251KZR601 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000199 | BỘ PHỤ TÙNG F-22-30 BÁNH SAU (NSC110-V,2V,3V,6V,7V,8V) HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-22-30-banh-sau-nsc110-v2v3v6v7v8v-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000199 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 06430K44V80 x1 └ part #2: 42711K2CV01 x1 └ part #3: 42711K2CV02 x1 └ part #4: 42753K12901 x1 └ part #5: 42753K66VE1 x1 └ part #6: 42753KWF901 x1 └ part #7: 43141K0JN00 x1 └ part #8: 43151329000 x1 └ part #9: 43410KVB900 x1 └ part #10: 43472KVB900 x1 └ part #11: 90112KVB900 x1 └ part #12: 90112K1YD50 x1 └ part #13: 90305K66V01 x1 └ part #14: 90501KBN900 x1 └ part #15: 9501532001 x1 └ part #16: 9501542000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000200 | BỘ PHỤ TÙNG F-22-31 BÁNH SAU (NSC110-4V,9V) HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-22-31-banh-sau-nsc110-4v9v-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000200 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 06430K44V80 x1 └ part #2: 42711K2CV01 x1 └ part #3: 42753K12901 x1 └ part #4: 43141K0JN00 x1 └ part #5: 43151329000 x1 └ part #6: 43410KVB900 x1 └ part #7: 43472KVB900 x1 └ part #8: 90112KVB900 x1 └ part #9: 90112K1YD50 x1 └ part #10: 90305K66V01 x1 └ part #11: 90501KBN900 x1 └ part #12: 9501532001 x1 └ part #13: 9501542000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000201 | BỘ PHỤ TÙNG F-24 YÊN XE/HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-24-yen-xehop-dung-do-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000201 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 39602K41N21 x1 └ part #2: 39624K41N21 x1 └ part #3: 77115K2CV00 x1 └ part #4: 77214KPH900 x1 └ part #5: 77215KZL930 x1 └ part #6: 77230K2CV00 x1 └ part #7: 77232K2CV00 x1 └ part #8: 77234KYZ900 x1 └ part #9: 77240K2CV02 x1 └ part #10: 77240K2CV11 x1 └ part #11: 77243K0LD01 x1 └ part #12: 80102K0JN00 x1 └ part #13: 81200K2CV00ZB x1 └ part #14: 81200K2CV00ZA x1 └ part #15: 81250K2CV00 x1 └ part #16: 81250K2CV10 x1 └ part #17: 81250K2CV00 x1 └ part #18: 81250K2CVJ0 x1 └ part #19: 81251K2CV00 x1 └ part #20: 90302K29V80 x1 └ part #21: 91509GE2760 x1 └ part #22: 934040601200 x1 └ part #23: 934040601600 x1 └ part #24: 9390334480 x1 └ part #25: 9410108000 x1 └ part #26: 9420116180 x1 └ part #27: 957010601208 x1 └ part #28: 957010802500 x1 └ part #29: 81201K1NV00 x1 └ part #30: 81202K1NV00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000202 | BỘ PHỤ TÙNG F-26 BÌNH XĂNG/BƠM XĂNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-26-binh-xangbom-xang-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000202 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 16700K2CV01 x1 └ part #2: 16706GGLJ01 x1 └ part #3: 16707KWN711 x1 └ part #4: 17500K2CV00 x1 └ part #5: 17505K2CV00 x1 └ part #6: 17517GGLJ00 x1 └ part #7: 17518GHB603 x1 └ part #8: 17525K0JN00 x1 └ part #9: 17572GHB601 x1 └ part #10: 17572GHB610 x1 └ part #11: 17575K2CV00 x1 └ part #12: 17620K01902 x1 └ part #13: 17632383832 x1 └ part #14: 17650K2CV01 x1 └ part #15: 17650K2CVJ1 x1 └ part #16: 37800K2CV01 x1 └ part #17: 64335K2CV00 x1 └ part #18: 90111K1AN00 x1 └ part #19: 90116K0AE11 x1 └ part #20: 934040601600 x1 └ part #21: 9405006000 x1 └ part #22: 950032303031 x1 └ part #23: 957010601200 x1 └ part #24: 16700K2CV91 x1 └ part #25: 16706K0JN01 x1 └ part #26: 16707K2CV91 x1 └ part #27: 37800K2CV91 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000203 | BỘ PHỤ TÙNG F-28 LỌC GIÓ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-28-loc-gio-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000203 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 17208K1AN00 x1 └ part #2: 17208K1AN80 x1 └ part #3: 17210K2CV00 x1 └ part #4: 17212K2CV00 x1 └ part #5: 17215K2CV00 x1 └ part #6: 17218K2CV00 x1 └ part #7: 17225K2CV00 x1 └ part #8: 17225K2CU00 x1 └ part #9: 17236KVB900 x1 └ part #10: 17245K2CV00 x1 └ part #11: 17256K0JN00 x1 └ part #12: 17261K0JN00 x1 └ part #13: 37880KWWC01 x1 └ part #14: 37881KZLE00 x1 └ part #15: 80108K45N40 x1 └ part #16: 80108K1Z920 x1 └ part #17: 90141K2CV00 x1 └ part #18: 90311MT3000 x1 └ part #19: 90311K1AN80 x1 └ part #20: 90677KANT00 x1 └ part #21: 9390325480 x1 └ part #22: 93913255J0 x1 └ part #23: 9410306000 x1 └ part #24: 9500202130 x1 └ part #25: 950024120008 x1 └ part #26: 9500280000 x1 └ part #27: 957010602000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000204 | BỘ PHỤ TÙNG F-29 HỘP NGƯNG TỤ HƠI XĂNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-29-hop-ngung-tu-hoi-xang-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000204 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 17311GFMK00 x1 └ part #2: 17410K0RV01 x1 └ part #3: 17411K2CV00 x1 └ part #4: 17414K2CV00 x1 └ part #5: 17415K2CV00 x1 └ part #6: 36162K0RV01 x1 └ part #7: 91540TAA003 x1 └ part #8: 90651K2CV01 x1 └ part #9: 93500050100H x1 └ part #10: 9500202070 x1 └ part #11: 9500202080 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000205 | BỘ PHỤ TÙNG F-30 ỐNG XẢ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-30-ong-xa-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000205 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 18291KVB900 x1 └ part #2: 18300K2CV00 x1 └ part #3: 18300K2CV01 x1 └ part #4: 18300K2CV90 x1 └ part #5: 18300K2CVJ0 x1 └ part #6: 18301K2CV00 x1 └ part #7: 18301K2CVJ0 x1 └ part #8: 18316K2CV00 x1 └ part #9: 18318K2CV00 x1 └ part #10: 90107K26900 x1 └ part #11: 90304MJ0920 x1 └ part #12: 957010601002 x1 └ part #13: 957010802002 x1 └ part #14: 957011004507 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000206 | BỘ PHỤ TÙNG F-35 CHÂN CHỐNG HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-35-chan-chong-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000206 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50500K2CV30 x1 └ part #2: 50500K2CV00 x1 └ part #3: 50503K0JN00 x1 └ part #4: 50520KVB900 x1 └ part #5: 50530K2CV30 x1 └ part #6: 50530K0JN00 x1 └ part #7: 90108MK6670 x1 └ part #8: 90108KZL860 x1 └ part #9: 90147KVB900 x1 └ part #10: 90307K66V01 x1 └ part #11: 9410110800 x1 └ part #12: 9420130200 x1 └ part #13: 9501161000 x1 └ part #14: 9501472102 x1 └ part #15: 35700K0JN01 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000207 | BỘ PHỤ TÙNG F-36 GIẢM XÓC SAU HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-36-giam-xoc-sau-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000207 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 52400K2CV01 x1 └ part #2: 52400K2CV31 x1 └ part #3: 52400K2CD01 x1 └ part #4: 52485KVY901 x1 └ part #5: 90132K1NV00 x1 └ part #6: 94021100000S x1 └ part #7: 9410110000 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000208 | BỘ PHỤ TÙNG F-37-10 ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-37-10-den-bao-re-truoc-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000208 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 33113K07M51 x1 └ part #2: 33400K2CV31 x1 └ part #3: 33400K2CV11 x1 └ part #4: 33400K2CVK1 x1 └ part #5: 33400K2CVM1 x1 └ part #6: 33410K2CV01 x1 └ part #7: 33420K2CV01 x1 └ part #8: 33450K2CV31 x1 └ part #9: 33450K2CV11 x1 └ part #10: 33450K2CVK1 x1 └ part #11: 33450K2CVM1 x1 └ part #12: 33460K2CV01 x1 └ part #13: 33470K2CV01 x1 └ part #14: 34904K12901 x1 └ part #15: 90111187000 x1 └ part #16: 90111162000 x1 └ part #17: 90601K0GV21 x1 └ part #18: 9390325310 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000209 | BỘ PHỤ TÙNG F-38-10 CỤM ĐÈN SAU HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-38-10-cum-den-sau-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000209 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 33700K2CV31 x1 └ part #2: 33700K2CV01 x1 └ part #3: 33701K2CV01 x1 └ part #4: 33710K2CV01 x1 └ part #5: 33711K2CV31 x1 └ part #6: 33711K2CV01 x1 └ part #7: 34904K12901 x1 └ part #8: 34906447711 x1 └ part #9: 90677KANT00 x1 └ part #10: 9390134410 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000210 | BỘ PHỤ TÙNG F-39 CHẮN BÙN SAU/ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-39-chan-bun-sauden-soi-bien-so-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000210 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 33709K29901 x1 └ part #2: 33720K1NV01 x1 └ part #3: 33721K77V02 x1 └ part #4: 33727K29901 x1 └ part #5: 33741K29901 x1 └ part #6: 34903K0NE01 x1 └ part #7: 34903K29901 x1 └ part #8: 64335K0JN00 x1 └ part #9: 80102K0JN00 x1 └ part #10: 80104K2CV00 x1 └ part #11: 80106K2CV00 x1 └ part #12: 80116K2CV00 x1 └ part #13: 80130K2CV00 x1 └ part #14: 83551376000 x1 └ part #15: 83551GE2000 x1 └ part #16: 90001KWR000 x1 └ part #17: 90116K0AE11 x1 └ part #18: 90301KWN901 x1 └ part #19: 90302K29V80 x1 └ part #20: 90677KANT00 x1 └ part #21: 91509GE2760 x1 └ part #22: 934040601200 x1 └ part #23: 9390134320 x1 └ part #24: 9390334420 x1 └ part #25: 9390334480 x1 └ part #26: 9390334480 x1 └ part #27: 9390335220 x1 └ part #28: 950032303031 x1 └ part #29: 9390334320 x1 └ part #30: 9390334380 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000211 | BỘ PHỤ TÙNG F-40 BÌNH ĐIỆN HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-40-binh-dien-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000211 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 38221SNAA41 x1 └ part #2: 38221K2CV11 x1 └ part #3: 38221SNAA81 x1 └ part #4: 38221K2CV21 x1 └ part #5: 38221TZ3A01 x1 └ part #6: 38221K2CV01 x1 └ part #7: 38235TA0A01 x1 └ part #8: 38235K2CV01 x1 └ part #9: 50352K84900 x1 └ part #10: 50352GS6000 x1 └ part #11: 64320K2CV00 x1 └ part #12: 64332K0JN00 x1 └ part #13: 64334K0JN00 x1 └ part #14: 64335K0JN00 x1 └ part #15: 80102K0JN00 x1 └ part #16: 80120K2CV00 x1 └ part #17: 90116K0AE11 x1 └ part #18: 90652K0JN01 x1 └ part #19: 90677KANT00 x1 └ part #20: 91509GE2760 x1 └ part #21: 31500K66V04 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000212 | BỘ PHỤ TÙNG F-41 BÓ DÂY HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-41-bo-day-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000212 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: 32100K2CV10 x1 └ part #2: 32100K2CV00 x1 └ part #3: 32100K2CVA0 x1 └ part #4: 32100K2CV90 x1 └ part #5: 32100K2CVK0 x1 └ part #6: 32100K2CVJ0 x1 └ part #7: 32105K2CV00 x1 └ part #8: 32606GEV761 x1 └ part #9: 91771MKKH11 x1 └ part #10: 38110KWWB21 x1 └ part #11: 38112KZLA00 x1 └ part #12: 38221SNAA41 x1 └ part #13: 38221SNAA81 x1 └ part #14: 38221TZ3A01 x1 └ part #15: 30400K2CV11 x1 └ part #16: 30400K2CV01 x1 └ part #17: 30400K2CV31 x1 └ part #18: 30400K2CVA1 x1 └ part #19: 30400K2CV91 x1 └ part #20: 30400K2CVK1 x1 └ part #21: 30400K2CVJ1 x1 └ part #22: 30401K1AN00 x1 └ part #23: 30510K2CV01 x1 └ part #24: 30700K44V81 x1 └ part #25: 38501KVZ631 x1 └ part #26: 38501MKRD11 x1 └ part #27: 38502GGZJ01 x1 └ part #28: 38720K1WD01 x1 └ part #29: 61106KW6840 x1 └ part #30: 64333K2CV00 x1 └ ... +11 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000213 | BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE/BỘ CHÌA KHÓA HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-42-khung-xebo-chia-khoa-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000213 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 37 └ part #1: 35010K2CV00 x1 └ part #2: 35100K2CV11 x1 └ part #3: 35100K2CVK1 x1 └ part #4: 35101K2CV11 x1 └ part #5: 35101K2CVK1 x1 └ part #6: 35109K25911 x1 └ part #7: 35110K0JN01 x1 └ part #8: 35111K2CV11 x1 └ part #9: 35111K2CVL1 x1 └ part #10: 35121K93T00 x1 └ part #11: 35141K2CVL1 x1 └ part #12: 35190K93T01 x1 └ part #13: 35191K2CV11 x1 └ part #14: 35191K44V01 x1 └ part #15: 35193K2CV11 x1 └ part #16: 35193K2CVK1 x1 └ part #17: 35194K2CV11 x1 └ part #18: 50100K2CV00 x1 └ part #19: 50100K2CV01 x1 └ part #20: 50350K2CV00 x1 └ part #21: 50352K0JN00 x1 └ part #22: 50380K2CV10 x1 └ part #23: 35141K2CV11 x1 └ part #24: 35141K2CVA1 x1 └ part #25: 50386K2CV00 x1 └ part #26: 72148S04000 x1 └ part #27: 90101K2CV11 x1 └ part #28: 90101MT4000 x1 └ part #29: 90105K0JN00 x1 └ part #30: 90164KZLA00 x1 └ ... +7 more parts [EPC] EPCDOVD2026H0000214 | BỘ PHỤ TÙNG F-46 DỤNG CỤ HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-46-dung-cu-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000214 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 83642171000 x1 └ part #2: 83642K12900 x1 └ part #3: 89102538000 x1 └ part #4: 89102K1WV10 x1 └ part #5: 89103538000 x1 └ part #6: 89103K1WV10 x1 └ part #7: 89216KVY960 x1 └ part #8: 9900108120 x1 └ part #9: 9900110120 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000215 | BỘ PHỤ TÙNG F-47 NHÃN CẢNH BÁO HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-47-nhan-canh-bao-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000215 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 2 └ part #1: 87505K2CV00 x1 └ part #2: 87514K44V00 x1 [EPC] EPCDOVD2026H0000216 | BỘ PHỤ TÙNG F-48 TEM HONDA VISION 2026 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f-48-tem-honda-vision-2026--EPCDOVD2026H0000216 | Brand: HONDA | Model: VISION | Year: 2026 | EPC Type: FRAME | Parts: 2 └ part #1: 61105KTGV00 x1 └ part #2: 86170KZR600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001001 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001001 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 31600VVC000 x1 └ part #2: 35400VVA000 x1 └ part #3: 38800H5B000 x1 └ part #4: 39100VVA000 x1 └ part #5: 50315VVC000 x1 └ part #6: 50500VVA010 x1 └ part #7: 50503VVA000 x1 └ part #8: 50504VVA000 x1 └ part #9: 50506A31000 x1 └ part #10: 5050AVVA000 x1 └ part #11: 50522H9A000 x1 └ part #12: 83553N01000 x1 └ part #13: 958011004507 x1 └ part #14: 9389204012 x1 └ part #15: 958010601408 x1 └ part #16: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001002 | BỘ PHỤ TÙNG F16 FRAME BODY SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-frame-body-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001002 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 36500VVA000 x1 └ part #2: 50100VVC000 x1 └ part #3: 50141VVA000 x1 └ part #4: 50301HHA000 x1 └ part #5: 50301VS1000 x1 └ part #6: 50306VS1000 x1 └ part #7: 50522HUB900 x1 └ part #8: 50530VVA010 x1 └ part #9: 50620VVA300 x1 └ part #10: 50621VVA300 x1 └ part #11: 53211VS1000 x1 └ part #12: 83553N01000 x1 └ part #13: 90106KAD000 x1 └ part #14: 90108HUB000 x1 └ part #15: 90121M9Q000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 94030080800S x1 └ part #18: 958010601008 x1 └ part #19: 9621105000 x1 └ part #20: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001003 | BỘ PHỤ TÙNG F17 BATTERY - KEY SET SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-battery-key-set-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001003 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 30400VVA000 x1 └ part #2: 31500VS1020 x1 └ part #3: 32100VVC000 x1 └ part #4: 32411VVA000 x1 └ part #5: 32412VVC000 x1 └ part #6: 35010VVC000 x1 └ part #7: 35100VVC000 x1 └ part #8: 35110VWA000 x1 └ part #9: 35111VVC000 x1 └ part #10: 35850H6B000 x1 └ part #11: 35859M9Q000 x1 └ part #12: 3585AVVA000 x1 └ part #13: 38110H5K000 x1 └ part #14: 77240VVA020 x1 └ part #15: 938910500800 x1 └ part #16: 9405006080 x1 └ part #17: 958010801208 x1 └ part #18: 9580108025 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001004 | BỘ PHỤ TÙNG F18 CAUTION MARK SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-caution-mark-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001004 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 87503VVC000 x1 └ part #2: 87505VVB000 x1 └ part #3: 87515VVC000 x1 └ part #4: 87560M9B000 x1 └ part #5: 87121VVC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001005 | BỘ PHỤ TÙNG F20 EXHAUST MUFFLER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-exhaust-muffler-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001005 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000VVA000 x1 └ part #2: 18241VVA000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18318VVA000 x1 └ part #5: 18319VVA000 x1 └ part #6: 90301M92000 x1 └ part #7: 958010804507 x1 └ part #8: 958010805007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001006 | BỘ PHỤ TÙNG F21 TOOL SET SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-tool-set-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001006 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010VS1000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102H5K000 x1 └ part #4: 89216VS1000 x1 └ part #5: 99001M9Q000 x1 └ part #6: 99001VS1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001007 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001007 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 11211H3A000 x1 └ part #2: 12200VVC000 x1 └ part #3: 12251VVC000 x1 └ part #4: 12300VVB000 x1 └ part #5: 12310H6B000 x1 └ part #6: 12320HEA000 x1 └ part #7: 12342X01000 x1 └ part #8: 12351H5K000 x1 └ part #9: 12361VVA000 x1 └ part #10: 1236AVVA000 x1 └ part #11: 16201M9T000 x1 └ part #12: 16211H6B000 x1 └ part #13: 17110HEB000 x1 └ part #14: 17256M9Q000 x1 └ part #15: 18601HEB000 x1 └ part #16: 18610H6B000 x1 └ part #17: 18646M9Q000 x1 └ part #18: 18647H6B000 x1 └ part #19: 18659H6B010 x1 └ part #20: 90031M2Q000 x1 └ part #21: 90032M92300 x1 └ part #22: 90033M92000 x1 └ part #23: 90442M8Q000 x1 └ part #24: 90443107000 x1 └ part #25: 91301H5K000 x1 └ part #26: 91302H5K000 x1 └ part #27: 91308M9Q000 x1 └ part #28: 93500060160H x1 └ part #29: 9405006000 x1 └ part #30: 9500250000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] EPCSYMDOV0001008 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001008 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 12202HEA300 x1 └ part #2: 12203HEA300 x1 └ part #3: 12209H6B900 x1 └ part #4: 12237VVA300 x1 └ part #5: 12245HCB300 x1 └ part #6: 14100VVC000 x1 └ part #7: 14101VVC300 x1 └ part #8: 14105HEA000 x1 └ part #9: 14120VVC000 x1 └ part #10: 14128VVC000 x1 └ part #11: 14430VVC000 x1 └ part #12: 14439VVC000 x1 └ part #13: 14440VVC000 x1 └ part #14: 14449VVC000 x1 └ part #15: 14451H6B000 x1 └ part #16: 14452H6B000 x1 └ part #17: 14457H6T000 x1 └ part #18: 14711VVC000 x1 └ part #19: 14721HCB000 x1 └ part #20: 14751H6T000 x1 └ part #21: 14771H6T000 x1 └ part #22: 14781M9Q000 x1 └ part #23: 90012M9Q000 x1 └ part #24: 90083X01000 x1 └ part #25: 90206HLK000 x1 └ part #26: 91305M9Q000 x1 └ part #27: 960010601000 x1 └ part #28: 961006003310 x1 └ part #29: 961206001310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001009 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001009 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12100VVC000 x1 └ part #2: 12191VSF000 x1 └ part #3: 14401M92003 x1 └ part #4: 14510M9B000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523M9T000 x1 └ part #7: 1453AM92000 x1 └ part #8: 14531M9Q000 x1 └ part #9: 14610M92000 x1 └ part #10: 90001M9Q000 x1 └ part #11: 90005M9Q000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 └ part #14: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001010 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001010 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11331VVC000 x1 └ part #2: 11394VVA000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AM9B000 x1 └ part #8: 15651M92000 x1 └ part #9: 32961M92000 x1 └ part #10: 91302M9T000 x1 └ part #11: 91307VA2000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 960010603508 x1 └ part #15: 960010609508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001011 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001011 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 19510VVC000 x1 └ part #2: 90440M9Q000 x1 └ part #3: 92101050120A x1 └ part #4: 9405012000 x1 └ part #5: 958010601808 x1 └ part #6: 960010602808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001012 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001012 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VVA000 x1 └ part #2: 15101H7A000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132H7A000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331H01900 x1 └ part #7: 15332H01900 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001013 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001013 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101VVC000 x1 └ part #3: 28102M9Q000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 2812AVVC010 x1 └ part #6: 28125VVC000 x1 └ part #7: 31200VVA000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201M9Q000 x1 └ part #10: 90403M92000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 91201M9B300 x1 └ part #13: 958010601808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001014 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001014 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11340VVC000 x1 └ part #2: 11341VVC000 x1 └ part #3: 11342VVC000 x1 └ part #4: 11360VVB300 x1 └ part #5: 11395VVC000 x1 └ part #6: 28250VVC000 x1 └ part #7: 28253VVA000 x1 └ part #8: 28281M92000 x1 └ part #9: 28300VVA000 x1 └ part #10: 9000BM9Q000 x1 └ part #11: 9008AVVA000 x1 └ part #12: 90087VVA000 x1 └ part #13: 91312X01000 x1 └ part #14: 938910501000 x1 └ part #15: 9430108140 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001015 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001015 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22401F6A000 x1 └ part #3: 22530VVA000 x1 └ part #4: 22804VS1000 x1 └ part #5: 2301AVVC000 x1 └ part #6: 23210VVA000 x1 └ part #7: 23220VVC000 x1 └ part #8: 23225M9Q000 x1 └ part #9: 23226M9Q000 x1 └ part #10: 23233H7A000 x1 └ part #11: 23237VVA000 x1 └ part #12: 23238HEB010 x1 └ part #13: 90202M9Q000 x1 └ part #14: 90203M9Q000 x1 └ part #15: 90440M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6T300 x1 └ part #17: 91002H6B300 x1 └ part #18: 91211M8Q000 x1 └ part #19: 91384M9Q000 x1 └ part #20: 9452028000 x1 └ part #21: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001016 | BỘ PHỤ TÙNG E12 SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001016 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 21200VVC000 x1 └ part #2: 21395VVA000 x1 └ part #3: 23411VVC000 x1 └ part #4: 23420VWA009 x1 └ part #5: 23431VVA000 x1 └ part #6: 23432HHB010 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 91003M8Q000 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91202M9Q300 x1 └ part #11: 91201HHA300 x1 └ part #12: 9451022000 x1 └ part #13: 961006203310 x1 └ part #14: 961006301300 x1 └ part #15: 91001HHA000 x1 └ part #16: 11221HHM000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001017 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001017 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VVC000 x1 └ part #2: 11102H9A300 x1 └ part #3: 11192VVA000 x1 └ part #4: 11200VVC000 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204VVA000 x1 └ part #7: 90103M9Q000 x1 └ part #8: 90474M9Q000 x1 └ part #9: 9280012000 x1 └ part #10: 9410912000 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 957010804508 x1 └ part #13: 957010805008 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001018 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001018 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13101VVC000 x1 └ part #3: 13111M4Q000 x1 └ part #4: 13121VVC000 x1 └ part #5: 13131VVC000 x1 └ part #6: 13141VVC000 x1 └ part #7: 13201H7A000 x1 └ part #8: 13311VVC300 x1 └ part #9: 13321VVC300 x1 └ part #10: 13371M92300 x1 └ part #11: 13381M92300 x1 └ part #12: 14311M92300 x1 └ part #13: 90702M9Q000 x1 └ part #14: 91001H6B300 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91101M9Q000 x1 └ part #17: 9460115000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001019 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CARBURETOR SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-carburetor-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001019 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VVC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001020 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001020 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 18659VVE000 x1 └ part #2: 19610H6B000 x1 └ part #3: 19615VVC000 x1 └ part #4: 1961AH6B000 x1 └ part #5: 19620VVB000 x1 └ part #6: 19625H6B000 x1 └ part #7: 19630H6B000 x1 └ part #8: 19635H6B000 x1 └ part #9: 70529M9Q000 x1 └ part #10: 90610FDA000 x1 └ part #11: 9390325380 x1 └ part #12: 9390435380 x1 └ part #13: 94592VVE000 x1 └ part #14: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001021 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001021 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 22102VT1000 x1 └ part #2: 22105M92000 x1 └ part #3: 22110VT4000 x1 └ part #4: 22121VS1000 x1 └ part #5: 22131VT2000 x1 └ part #6: 22132VT2000 x1 └ part #7: 23100VVA000 x1 └ part #8: 90203M9Q000 x1 └ part #9: 90440M9Q000 x1 └ part #10: 91202H5K000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001022 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001022 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100VVA000 x1 └ part #2: 33101VVA000 x1 └ part #3: 33102VVA000 x1 └ part #4: 33130VVA000 x1 └ part #5: 34901H9G000 x1 └ part #6: 37119VVE000 x1 └ part #7: 37200VVE000 x1 └ part #8: 37224VVE000 x1 └ part #9: 44830VVA000 x1 └ part #10: 9390335220 x1 └ part #11: 9390335380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001023 | BỘ PHỤ TÙNG F07 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-contents-frame-group-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001023 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 35370M9P000 x1 └ part #2: 35380M9B000 x1 └ part #3: 35380VS1000 x1 └ part #4: 50326VVA000 x1 └ part #5: 77101VVA000 x1 └ part #6: 77115VVA000 x1 └ part #7: 77200VVC000 x1 └ part #8: 77201VVA000 x1 └ part #9: 77204VT5000 x1 └ part #10: 77206VCA000 x1 └ part #11: 77300VT5000 x1 └ part #12: 77653VT3000 x1 └ part #13: 81209VVA000 x1 └ part #14: 81250VVE000 x1 └ part #15: 81251M9P000 x1 └ part #16: 83630VVE000 x1 └ part #17: 90302SA4010 x1 └ part #18: 90111A26000 x1 └ part #19: 90111M9Q800 x1 └ part #20: 90381M92000 x1 └ part #21: 90402M9R000 x1 └ part #22: 9390334220 x1 └ part #23: 9390344380 x1 └ part #24: 9405006080 x1 └ part #25: 9454010018 x1 └ part #26: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001024 | BỘ PHỤ TÙNG F13 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-contents-frame-group-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001024 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3051AVVE000 x1 └ part #2: 30700M920002 x1 └ part #3: 50350VVE000 x1 └ part #4: 50352M9Q000 x1 └ part #5: 50353M9Q000 x1 └ part #6: 5035AVVC000 x1 └ part #7: 50703R02000 x1 └ part #8: 50711VVA000 x1 └ part #9: 50712VVA000 x1 └ part #10: 50713VVA000 x1 └ part #11: 50714VVA000 x1 └ part #12: 50717VVA000 x1 └ part #13: 50718VVA000 x1 └ part #14: 5071AVVA000 x1 └ part #15: 5071BVVA000 x1 └ part #16: 50721VS1000 x1 └ part #17: 50722VS1000 x1 └ part #18: 50723VS1000 x1 └ part #19: 90105VVA000 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 9350005016OH x1 └ part #22: 9390335210 x1 └ part #23: 9390335310 x1 └ part #24: 9454005010 x1 └ part #25: 9580108016 x1 └ part #26: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001025 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001025 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 17200VVE000 x1 └ part #2: 17211VVA000 x1 └ part #3: 17230VVE000 x1 └ part #4: 17231VVA000 x1 └ part #5: 17253VVE000 x1 └ part #6: 17257VVA000 x1 └ part #7: 17258VVA000 x1 └ part #8: 17260VVA000 x1 └ part #9: 17359M9Q000 x1 └ part #10: 17369M9Q000 x1 └ part #11: 17563VVE000 x1 └ part #12: 18650F6K000 x1 └ part #13: 18656VVE000 x1 └ part #14: 18658VVE010 x1 └ part #15: 1865AVVE010 x1 └ part #16: 37830HMC000 x1 └ part #17: 90111M9Q800 x1 └ part #18: 90114V02000 x1 └ part #19: 90305VS1000 x1 └ part #20: 90652VVC000 x1 └ part #21: 90653G02000 x1 └ part #22: 9389105012 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001026 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001026 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 46 └ part #1: 0641AVVE000 x1 └ part #2: 11211VVE000 x1 └ part #3: 11384FFA000 x1 └ part #4: 11385VVE000 x1 └ part #5: 12200VVE000 x1 └ part #6: 12251H6B000 x1 └ part #7: 12300H5K000 x1 └ part #8: 12310H6B000 x1 └ part #9: 12320M36000 x1 └ part #10: 12342X01000 x1 └ part #11: 12351H5K000 x1 └ part #12: 12361VVA000 x1 └ part #13: 1236AVVA000 x1 └ part #14: 16201M9T000 x1 └ part #15: 16211F6A000 x1 └ part #16: 17110VVE000 x1 └ part #17: 17120L4A000 x1 └ part #18: 17256M9Q000 x1 └ part #19: 17300VVE000 x1 └ part #20: 17370M9Q000 x1 └ part #21: 17371M9Q000 x1 └ part #22: 17380VVE000 x1 └ part #23: 17385HAA000 x1 └ part #24: 18601HEB000 x1 └ part #25: 18610H6B000 x1 └ part #26: 18646M9Q000 x1 └ part #27: 18647H6B000 x1 └ part #28: 37880A5L000 x1 └ part #29: 90032M92300 x1 └ part #30: 90033M92000 x1 └ ... +16 more parts [EPC] EPCSYMDOV0001027 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001027 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: 12202HEA300 x1 └ part #2: 12203HEK300 x1 └ part #3: 12209H6B900 x1 └ part #4: 12237H6T300 x1 └ part #5: 12245HCB300 x1 └ part #6: 14100VVC000 x1 └ part #7: 14101VVC300 x1 └ part #8: 14105HEA000 x1 └ part #9: 14120VVC000 x1 └ part #10: 14128VVC000 x1 └ part #11: 14430FFA000 x1 └ part #12: 14439FFA010 x1 └ part #13: 14440FFA000 x1 └ part #14: 14449FFA010 x1 └ part #15: 14451H6B000 x1 └ part #16: 14452H6B000 x1 └ part #17: 14457H6T000 x1 └ part #18: 14612VT1000 x1 └ part #19: 14711FFC000 x1 └ part #20: 14721HCB000 x1 └ part #21: 14751H6T000 x1 └ part #22: 14771H6T000 x1 └ part #23: 14781M9Q000 x1 └ part #24: 90012M9Q000 x1 └ part #25: 90083X01000 x1 └ part #26: 90206HLK000 x1 └ part #27: 91305M9Q000 x1 └ part #28: 960010601000 x1 └ part #29: 961006003310 x1 └ part #30: 961206001310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001028 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001028 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12100VVB000 x1 └ part #2: 12191VSF000 x1 └ part #3: 14401M92003 x1 └ part #4: 14510M9B000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523M9T000 x1 └ part #7: 1453AM92000 x1 └ part #8: 14531M9Q000 x1 └ part #9: 14610M92000 x1 └ part #10: 90001M9Q000 x1 └ part #11: 90005M9Q000 x1 └ part #12: 90031M2Q000 x1 └ part #13: 90703M8Q000 x1 └ part #14: 91304M9Q000 x1 └ part #15: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001029 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001029 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11331VVE000 x1 └ part #2: 11394VVA000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AM9B000 x1 └ part #8: 15651M92000 x1 └ part #9: 32961M92000 x1 └ part #10: 91302M9T000 x1 └ part #11: 91307VA2000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 960010609508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001030 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001030 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VVC000 x1 └ part #2: 31110VVE000 x1 └ part #3: 31120VVE000 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001031 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001031 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VVA000 x1 └ part #2: 15101H7A000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132H7A000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331H01900 x1 └ part #7: 15332H01900 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001032 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001032 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101VVC000 x1 └ part #3: 28102M9Q000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 2812AVVC010 x1 └ part #6: 2812BVVC000 x1 └ part #7: 28125VVC000 x1 └ part #8: 31200VVA000 x1 └ part #9: 90002VVC000 x1 └ part #10: 90201VTB000 x1 └ part #11: 90403M92000 x1 └ part #12: 91104M9Q000 x1 └ part #13: 91201M9B300 x1 └ part #14: 958010601808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001033 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001033 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 11341VVA000 x1 └ part #2: 11342VVA000 x1 └ part #3: 11395VVC000 x1 └ part #4: 9000BM9Q000 x1 └ part #5: 90087VVA000 x1 └ part #6: 9008AVVA000 x1 └ part #7: 91312X01000 x1 └ part #8: 938910501000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001034 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001034 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22350M9Q000 x1 └ part #3: 22361M9Q000 x1 └ part #4: 22401F6A000 x1 └ part #5: 22530VVC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VVB000 x1 └ part #8: 23210VS1000 x1 └ part #9: 23220VS3000 x1 └ part #10: 23225M9Q000 x1 └ part #11: 23226M9Q000 x1 └ part #12: 23233M9Q000 x1 └ part #13: 23237H7C000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 90440M9Q000 x1 └ part #18: 91001H6T300 x1 └ part #19: 91002H6B300 x1 └ part #20: 91211M8Q000 x1 └ part #21: 91384M9Q000 x1 └ part #22: 9452028000 x1 └ part #23: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001035 | BỘ PHỤ TÙNG E12 TRANSMISSION SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-transmission-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001035 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 21200VVA000 x1 └ part #2: 21395VVA000 x1 └ part #3: 23411VVA000 x1 └ part #4: 23420VVB000 x1 └ part #5: 23431VVA000 x1 └ part #6: 23432HHB010 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 961506005010 x1 └ part #9: 91003M8Q000 x1 └ part #10: 91202M9Q300 x1 └ part #11: 91201HHA300 x1 └ part #12: 9451022000 x1 └ part #13: 91104KN7670 x1 └ part #14: 961006203310 x1 └ part #15: 961006301300 x1 └ part #16: 11221VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001036 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001036 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VVA000 x1 └ part #2: 11102H9A300 x1 └ part #3: 11192VVA000 x1 └ part #4: 11200VVA001 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204VVA000 x1 └ part #7: 90103M9Q000 x1 └ part #8: 90474M9Q000 x1 └ part #9: 9280012000 x1 └ part #10: 9410912000 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 957010804508 x1 └ part #13: 957010805008 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001037 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001037 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13000VVB000 x1 └ part #3: 13010VUA000 x1 └ part #4: 13101VVB000 x1 └ part #5: 13111VT3000 x1 └ part #6: 13121ADB000 x1 └ part #7: 13131VUA000 x1 └ part #8: 13141ADB000 x1 └ part #9: 13201VVB000 x1 └ part #10: 13311VVB300 x1 └ part #11: 13321VVB300 x1 └ part #12: 13371M92300 x1 └ part #13: 13381M92300 x1 └ part #14: 14311VT3000 x1 └ part #15: 90702M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6B300 x1 └ part #17: 91001X06911 x1 └ part #18: 91101M9Q000 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001038 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001038 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 16401VVE000 x1 └ part #2: 1614864000 x1 └ part #3: 1614906000 x1 └ part #4: 37000A35B011 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001039 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001039 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 100999861500 x1 └ part #2: 17910VVE000 x1 └ part #3: 32106KBN900 x1 └ part #4: 35340VT3000 x1 └ part #5: 43450VVA000 x1 └ part #6: 45100VVA000 x1 └ part #7: 45105VVA000 x1 └ part #8: 45126VVB000 x1 └ part #9: 45451N02000 x1 └ part #10: 45500HEB000 x1 └ part #11: 4550AVVA010 x1 └ part #12: 53100VVA000 x1 └ part #13: 53105H6T000 x1 └ part #14: 53106H6T000 x1 └ part #15: 53125M9Q000 x1 └ part #16: 53140VS1000 x1 └ part #17: 53166HLL000 x1 └ part #18: 53167H09900 x1 └ part #19: 53168H09000 x1 └ part #20: 53175VS1000 x1 └ part #21: 53178H5K000 x1 └ part #22: 88110VVE000 x1 └ part #23: 88120VVE000 x1 └ part #24: 90106H21900 x1 └ part #25: 90106TAA000 x1 └ part #26: 90106VWD000 x1 └ part #27: 90115M9Q000 x1 └ part #28: 93500050220A x1 └ part #29: 9390335220 x1 └ part #30: 94001050700S x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0001040 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001040 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 35150M38000 x1 └ part #2: 35160VT5000 x1 └ part #3: 35170T5E000 x1 └ part #4: 35180VT5000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 53203VVA000 x1 └ part #8: 53205VVA000 x1 └ part #9: 53206VVC000 x1 └ part #10: 90308VVA000 x1 └ part #11: 9390335220 x1 └ part #12: 9390335380 x1 └ part #13: 938910503500 x1 └ part #14: 87148VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001041 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT COVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001041 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 33400VVA000 x1 └ part #2: 33401VVA000 x1 └ part #3: 33402VVA000 x1 └ part #4: 33405VS1000 x1 └ part #5: 33418VVA000 x1 └ part #6: 33450VVA000 x1 └ part #7: 33451VVA000 x1 └ part #8: 33452VVA000 x1 └ part #9: 33468VVA000 x1 └ part #10: 61101VVC000 x1 └ part #11: 61102VVA010 x1 └ part #12: 64300VVA000 x1 └ part #13: 64301VVA000 x1 └ part #14: 64302VVA000 x1 └ part #15: 64305VVA000 x1 └ part #16: 87123VT5000 x1 └ part #17: 90111M9Q900 x1 └ part #18: 90308VVA000 x1 └ part #19: 9390334320 x1 └ part #20: 9390335220 x1 └ part #21: 9390345380 x1 └ part #22: 90110VVC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001042 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001042 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 42753VVA000 x1 └ part #2: 44301VVA000 x1 └ part #3: 44311VVB000 x1 └ part #4: 44601VVE000 x1 └ part #5: 44620HHA000 x1 └ part #6: 44680410000 x1 └ part #7: 44710VVA000 x1 └ part #8: 44720VVA000 x1 └ part #9: 44800VVE000 x1 └ part #10: 45121VVA000 x1 └ part #11: 45122VVC000 x1 └ part #12: 45123VWA000 x1 └ part #13: 51400VVE000 x1 └ part #14: 51500VVE000 x1 └ part #15: 53200VVC000 x1 └ part #16: 53212HHA000 x1 └ part #17: 53214X04000 x1 └ part #18: 53215X04000 x1 └ part #19: 61100VVE000 x1 └ part #20: 61103VVE000 x1 └ part #21: 61104VS1000 x1 └ part #22: 61104VVC000 x1 └ part #23: 61201M3G000 x1 └ part #24: 61201VS1000 x1 └ part #25: 90105KR3000 x1 └ part #26: 90306M9Q000 x1 └ part #27: 9035006000 x1 └ part #28: 91252030005 x1 └ part #29: 91258410006 x1 └ part #30: 938910501807 x1 └ ... +5 more parts [EPC] EPCSYMDOV0001043 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL - CENTER COVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-center-cover-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001043 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 50613VVE000 x1 └ part #2: 64310VVC000 x1 └ part #3: 64320VVC000 x1 └ part #4: 77107H12000 x1 └ part #5: 80151VVA000 x1 └ part #6: 81132VVC000 x1 └ part #7: 81133VVC000 x1 └ part #8: 83520VVA000 x1 └ part #9: 83620VVA000 x1 └ part #10: 90111A26000 x1 └ part #11: 90111M9Q800 x1 └ part #12: 90115G02000 x1 └ part #13: 90118HAA000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 90899422610 x1 └ part #16: 934010601207 x1 └ part #17: 9390335320 x1 └ part #18: 9390344320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001044 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR WHEEL SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-wheel-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001044 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 42601VVE000 x1 └ part #2: 42710VVA000 x1 └ part #3: 42720VVA000 x1 └ part #4: 52100VVA000 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 9452447000 x1 └ part #7: 961506303310 x1 └ part #8: 90754H9A000 x1 └ part #9: 90755VVB000 x1 └ part #10: 42311H9A000 x1 └ part #11: 90305KBN902 x1 └ part #12: 90106KAD000 x1 └ part #13: 43120VVA000 x1 └ part #14: 43133VVA000 x1 └ part #15: 43134HHA000 x1 └ part #16: 43141HHA900 x1 └ part #17: 43410VVA000 x1 └ part #18: 43472VVB000 x1 └ part #19: 9580106030 x1 └ part #20: 9501532001 x1 └ part #21: 9501542000 x1 └ part #22: 42753VVA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001045 | BỘ PHỤ TÙNG F09 UP INNER COVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-up-inner-cover-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001045 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 17580VVE000 x1 └ part #2: 38300X01300 x1 └ part #3: 38400VT1000 x1 └ part #4: 64303VVC000 x1 └ part #5: 64305VVC000 x1 └ part #6: 64308VVC000 x1 └ part #7: 64309VUA000 x1 └ part #8: 64330VUA000 x1 └ part #9: 81131VVE000 x1 └ part #10: 81132H6T000 x1 └ part #11: 81133VVA000 x1 └ part #12: 81134VVC000 x1 └ part #13: 8114AVVC000 x1 └ part #14: 8114BVVC000 x1 └ part #15: 9390334280 x1 └ part #16: 9390334320 x1 └ part #17: 9390335120 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001046 | BỘ PHỤ TÙNG F10 RR. CARRIER - BODY COVER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-rr-carrier-body-cover-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001046 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 33700VVA010 x1 └ part #2: 33701VVA000 x1 └ part #3: 33710VVA000 x1 └ part #4: 33730VVA000 x1 └ part #5: 34905VT5000 x1 └ part #6: 34906M9Q000 x1 └ part #7: 50321VVA000 x1 └ part #8: 50324N2B000 x1 └ part #9: 64304X01000 x1 └ part #10: 64306X01000 x1 └ part #11: 81200VVA000 x1 └ part #12: 81204H6T000 x1 └ part #13: 81207VVA000 x1 └ part #14: 81220VVB000 x1 └ part #15: 81230VVB000 x1 └ part #16: 83500VVE000 x1 └ part #17: 83501VVE000 x1 └ part #18: 83502VVE000 x1 └ part #19: 83600VVE000 x1 └ part #20: 83601VVE000 x1 └ part #21: 83602VVE000 x1 └ part #22: 83700VVA000 x1 └ part #23: 87127VVA000 x1 └ part #24: 87128VVA000 x1 └ part #25: 87145VVE000 x1 └ part #26: 87146VVE000 x1 └ part #27: 90105M9Q900 x1 └ part #28: 90106VVB000 x1 └ part #29: 90302SA4010 x1 └ part #30: 934060801208 x1 └ ... +5 more parts [EPC] EPCSYMDOV0001047 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001047 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 11345VVA000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 11347VVA000 x1 └ part #4: 11348VVA000 x1 └ part #5: 1134BVVA000 x1 └ part #6: 16700VVE000 x1 └ part #7: 16720VVE000 x1 └ part #8: 17242M9Q000 x1 └ part #9: 17369KB4670 x1 └ part #10: 17500VVE000 x1 └ part #11: 17505VUA000 x1 └ part #12: 17507VVA000 x1 └ part #13: 1750AVVE000 x1 └ part #14: 17620VWA000 x1 └ part #15: 17651VVA000 x1 └ part #16: 17652TAA000 x1 └ part #17: 17653VVE000 x1 └ part #18: 17654VVA000 x1 └ part #19: 17660VVC000 x1 └ part #20: 19505H5D000 x1 └ part #21: 32160VS1000 x1 └ part #22: 32161T15000 x1 └ part #23: 37800VVE000 x1 └ part #24: 37801VVE000 x1 └ part #25: 90116VVE000 x1 └ part #26: 90117VVE000 x1 └ part #27: 950017515050 x1 └ part #28: 9500202100 x1 └ part #29: 9500202130 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001048 | BỘ PHỤ TÙNG F12 FUEL PUMP - SEAT CATCH SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-fuel-pump-seat-catch-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001048 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 17784VVE000 x1 └ part #2: 17785VVE000 x1 └ part #3: 1778AVVE000 x1 └ part #4: 1788AVVE000 x1 └ part #5: 19505H5D000 x1 └ part #6: 35870VVA000 x1 └ part #7: 77230VVA000 x1 └ part #8: 77234VVC000 x1 └ part #9: 77236VCA000 x1 └ part #10: 7723AVVA001 x1 └ part #11: 9340406012 x1 └ part #12: 958010801207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001049 | BỘ PHỤ TÙNG F14 REAR FENDER - REAR INNER FENDER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-rear-fender-rear-inner-fender-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001049 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 33740VVA000 x1 └ part #2: 33741VVA000 x1 └ part #3: 3374AVVA000 x1 └ part #4: 52400VVA000 x1 └ part #5: 52450VVA000 x1 └ part #6: 80100VVA000 x1 └ part #7: 80101VVA000 x1 └ part #8: 80104VVA010 x1 └ part #9: 80106VVA000 x1 └ part #10: 80110VVA000 x1 └ part #11: 90107VVC000 x1 └ part #12: 90111M9Q800 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 934040601207 x1 └ part #15: 934040802207 x1 └ part #16: 93500060140G x1 └ part #17: 9390334320 x1 └ part #18: 9390334380 x1 └ part #19: 9390344380 x1 └ part #20: 958010803008 x1 └ part #21: 958011004007 x1 └ part #22: 934040601607 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001050 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001050 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 31600VVE000 x1 └ part #2: 38800H5B000 x1 └ part #3: 39100VVA000 x1 └ part #4: 50315VVA000 x1 └ part #5: 50500VVA010 x1 └ part #6: 50503VVA000 x1 └ part #7: 50504VVA000 x1 └ part #8: 50506A31000 x1 └ part #9: 5050AVVA000 x1 └ part #10: 50522H9A000 x1 └ part #11: 83553N01000 x1 └ part #12: 958011004507 x1 └ part #13: 9389204012 x1 └ part #14: 958010601408 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001051 | BỘ PHỤ TÙNG F16 FRAME BODY SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-frame-body-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001051 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 1730BVVE000 x1 └ part #2: 17550VVE000 x1 └ part #3: 17551VVE000 x1 └ part #4: 3043AREA000 x1 └ part #5: 36100MMA100 x1 └ part #6: 36500VVA000 x1 └ part #7: 3850AHLA010 x1 └ part #8: 43465VVA000 x1 └ part #9: 45156H3C000 x1 └ part #10: 50100VVE000 x1 └ part #11: 50141VVA000 x1 └ part #12: 50301HHA000 x1 └ part #13: 50301VS1000 x1 └ part #14: 50306VS1000 x1 └ part #15: 50522HUB900 x1 └ part #16: 50530VVA010 x1 └ part #17: 50620VVE300 x1 └ part #18: 50621VVE300 x1 └ part #19: 53211VS1000 x1 └ part #20: 83553N01000 x1 └ part #21: 90106M9Q900 x1 └ part #22: 90108HUB000 x1 └ part #23: 90111M9Q800 x1 └ part #24: 90121M9Q000 x1 └ part #25: 934040601607 x1 └ part #26: 94030080800S x1 └ part #27: 958010601008 x1 └ part #28: 9621105000 x1 └ part #29: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001052 | BỘ PHỤ TÙNG F17 BATTERY - KEY SET SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-battery-key-set-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001052 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 31500VS1020 x1 └ part #2: 32100VVE000 x1 └ part #3: 32411VVE000 x1 └ part #4: 32412VVE000 x1 └ part #5: 3501AVVC000 x1 └ part #6: 35100VVC000 x1 └ part #7: 35110VWA000 x1 └ part #8: 35111VVA000 x1 └ part #9: 35850H6B000 x1 └ part #10: 35859M9Q000 x1 └ part #11: 3585AVVE000 x1 └ part #12: 38110H5K000 x1 └ part #13: 3871AVVE000 x1 └ part #14: 77240VVA020 x1 └ part #15: 81149VVE000 x1 └ part #16: 938910500800 x1 └ part #17: 9405006080 x1 └ part #18: 958010801208 x1 └ part #19: 9580108025 x1 └ part #20: 32108VVE000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001053 | BỘ PHỤ TÙNG F18 CAUTION MARK SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-caution-mark-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001053 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87503M9P000 x1 └ part #2: 87505VVB000 x1 └ part #3: 87515VVE000 x1 └ part #4: 87560M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001054 | BỘ PHỤ TÙNG F20 EXHAUST MUFFLER SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-exhaust-muffler-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001054 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 18000VVE000 x1 └ part #2: 18241VVA000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18318VVA000 x1 └ part #5: 18319VVA000 x1 └ part #6: 37890A5L000 x1 └ part #7: 90301M92000 x1 └ part #8: 958010804507 x1 └ part #9: 958010805007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001055 | BỘ PHỤ TÙNG F21 TOOL SET SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-tool-set-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001055 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010VS1000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102H5K000 x1 └ part #4: 89216VS1000 x1 └ part #5: 99001M9Q000 x1 └ part #6: 99001VS1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001056 | BỘ PHỤ TÙNG F22 STRIPE SYM SHARK EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-stripe-sym-shark-efi--EPCSYMDOV0001056 | Brand: SYM | Model: SHARK EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 87121VVE0000 x1 └ part #2: 87122VVE0000 x1 └ part #3: 87129VVE0000 x1 └ part #4: 87131VVE0000 x1 └ part #5: 87132VVE0000 x1 └ part #6: 87137VVE0000 x1 └ part #7: 87138VVE0000 x1 └ part #8: 87000VVE0000 x1 └ part #9: 87121VVE0000 x1 └ part #10: 87122VVE0000 x1 └ part #11: 87129VVE0000 x1 └ part #12: 87131VVE0000 x1 └ part #13: 87132VVE0000 x1 └ part #14: 87137VVE0000 x1 └ part #15: 87138VVE0000 x1 └ part #16: 87000VVE0000 x1 └ part #17: 87121VVE0000 x1 └ part #18: 87122VVE0000 x1 └ part #19: 87129VVE0000 x1 └ part #20: 87131VVE0000 x1 └ part #21: 87132VVE0000 x1 └ part #22: 87137VVE0000 x1 └ part #23: 87138VVE0000 x1 └ part #24: 87000VVE0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000501 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000501 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 12200VWH000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWH000 x1 └ part #4: 12310VWH000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457VWB000 x1 └ part #9: 16201A3G000 x1 └ part #10: 16211A3G010 x1 └ part #11: 90032M9Q300 x1 └ part #12: 90442M8Q000 x1 └ part #13: 90443M36000 x1 └ part #14: 91301H5K000 x1 └ part #15: 91303A31000 x1 └ part #16: 91304M36000 x1 └ part #17: 92900060500E x1 └ part #18: 958010602000 x1 └ part #19: 960010601008 x1 └ part #20: 960010609000 x1 └ part #21: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000502 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000502 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VWH000 x1 └ part #3: 14101VWH300 x1 └ part #4: 14102H9A300 x1 └ part #5: 14105A31000 x1 └ part #6: 14105VWD000 x1 └ part #7: 14108M36000 x1 └ part #8: 14431ADB000 x1 └ part #9: 14439ADB000 x1 └ part #10: 14451A3G000 x1 └ part #11: 14711VWD000 x1 └ part #12: 14721VWD000 x1 └ part #13: 14751A5W000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90083X01000 x1 └ part #19: 90206HLK000 x1 └ part #20: 961206001300 x1 └ part #21: 91001VWB000 x1 └ part #22: 14431VWB000 x1 └ part #23: 1411AVUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000503 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000503 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523VUC000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90031VWA000 x1 └ part #11: 90032M36000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000504 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000504 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331VWA000 x1 └ part #2: 11394VWA010 x1 └ part #3: 12361VA2000 x1 └ part #4: 1236AVWA000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 15651VWA000 x1 └ part #8: 32961VWA000 x1 └ part #9: 91201VWA000 x1 └ part #10: 91302M9Q000 x1 └ part #11: 91307M9Q000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603000 x1 └ part #14: 960010609500 x1 └ part #15: 960010610000 x1 └ part #16: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000505 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000505 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VUC000 x1 └ part #2: 31110VWH000 x1 └ part #3: 31120VWH000 x1 └ part #4: 90741M7Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405010080 x1 └ part #7: 958010601608 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000506 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000506 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133VWA000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000507 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000507 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110VUA000 x1 └ part #5: 2812BVUA010 x1 └ part #6: 28125VUA010 x1 └ part #7: 31200VWH000 x1 └ part #8: 90002VUA010 x1 └ part #9: 90201VWA000 x1 └ part #10: 90403A3F000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000508 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000508 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 11341VWH010 x1 └ part #2: 11342VWH000 x1 └ part #3: 11343VWH000 x1 └ part #4: 11395VWH000 x1 └ part #5: 11832VWH010 x1 └ part #6: 9000BM9Q000 x1 └ part #7: 9430108140 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000509 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000509 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VUC000 x1 └ part #3: 22350VUC000 x1 └ part #4: 22401H69000 x1 └ part #5: 22530VUC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VUC000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220VWA000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M9Q000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 90440M9Q000 x1 └ part #18: 90442M8Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91202M8Q000 x1 └ part #22: 91211A3A000 x1 └ part #23: 91302A3A000 x1 └ part #24: 91351642000 x1 └ part #25: 9452028000 x1 └ part #26: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000510 | BỘ PHỤ TÙNG E12 TRANSMISSION SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-transmission-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000510 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 21200VWA010 x1 └ part #2: 21395ABA000 x1 └ part #3: 23411VWB000 x1 └ part #4: 23420VWB000 x1 └ part #5: 23431VWH000 x1 └ part #6: 23432HHB010 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 91003M8Q000 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91201HHA300 x1 └ part #11: 9451022000 x1 └ part #12: 961006203310 x1 └ part #13: 961006301300 x1 └ part #14: 961506204310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000511 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000511 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VWH000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192VWA010 x1 └ part #4: 11200VWA010 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205VWA300 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90103VWA000 x1 └ part #10: 90474M9Q000 x1 └ part #11: 9280012000 x1 └ part #12: 9410912000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 957010805500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000512 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000512 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VWH000 x1 └ part #2: 13010VUA000 x1 └ part #3: 13101VWA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131VUA000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201VUA000 x1 └ part #9: 13311VWH300 x1 └ part #10: 13321VWA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000513 | BỘ PHỤ TÙNG E15 FUEL INJECTOR SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-fuel-injector-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000513 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 06414VWH000 x1 └ part #2: 16401VWH000 x1 └ part #3: 17110VWH000 x1 └ part #4: 17120HNS010 x1 └ part #5: 50130X04000 x1 └ part #6: 90652G03000 x1 └ part #7: 960010603500 x1 └ part #8: 9405006000 x1 └ part #9: 1614864000 x1 └ part #10: 1614906000 x1 └ part #11: 37000A35B011 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000514 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SENSOR SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sensor-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000514 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 18650F8A000 x1 └ part #2: 18655VWH000 x1 └ part #3: 18659VWH000 x1 └ part #4: 1865AVWH000 x1 └ part #5: 37880A5L000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000515 | BỘ PHỤ TÙNG E17 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-exhaust-muffler-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000515 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 18000VWH010 x1 └ part #2: 18241VWH020 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18300VWH010 x1 └ part #5: 18317KAS000 x1 └ part #6: 37890A5L000 x1 └ part #7: 90301M9Q000 x1 └ part #8: 93500050080G x1 └ part #9: 934010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000516 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000516 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 17910VWH000 x1 └ part #2: 35340M9P000 x1 └ part #3: 35342M3G000 x1 └ part #4: 43450VWH000 x1 └ part #5: 43472KAD000 x1 └ part #6: 45100VWH000 x1 └ part #7: 45126KAS000 x1 └ part #8: 4550AVWH000 x1 └ part #9: 45500VWD000 x1 └ part #10: 53140VWD000 x1 └ part #11: 53166VWD000 x1 └ part #12: 53167H09900 x1 └ part #13: 53168H09000 x1 └ part #14: 53176M9P000 x1 └ part #15: 53178VT1000 x1 └ part #16: 88110KAS000 x1 └ part #17: 88120KAS000 x1 └ part #18: 90106H21900 x1 └ part #19: 90115M9Q000 x1 └ part #20: 90145M9Q000 x1 └ part #21: 90545M9Q000 x1 └ part #22: 93500050220A x1 └ part #23: 94001050700S x1 └ part #24: 9501532001 x1 └ part #25: 9501542000 x1 └ part #26: 967000601208 x1 └ part #27: 53104M3B000 x1 └ part #28: 53105VT3000 x1 └ part #29: 53106VT3000 x1 └ part #30: 53108N02000 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000517 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER - SPEEDOMETER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-speedometer-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000517 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160KAS000 x1 └ part #3: 35170SAF000 x1 └ part #4: 35180KAS000 x1 └ part #5: 35200M9Q000 x1 └ part #6: 37119VWH000 x1 └ part #7: 37200VWH000 x1 └ part #8: 38300KAS000 x1 └ part #9: 44830VWH000 x1 └ part #10: 53100KAS000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53203KAS000 x1 └ part #13: 53205KAS000 x1 └ part #14: 53206KAS000 x1 └ part #15: 90106TAA000 x1 └ part #16: 9405010070 x1 └ part #17: 35190VT5000 x1 └ part #18: 87148VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000518 | BỘ PHỤ TÙNG F04 INNER COVER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-inner-cover-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000518 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 50326KAS000 x1 └ part #2: 50328M9Q000 x1 └ part #3: 50612F02010 x1 └ part #4: 50613KAS000 x1 └ part #5: 64310KAS900 x1 └ part #6: 77107H12000 x1 └ part #7: 80151KAS000 x1 └ part #8: 80152KAS000 x1 └ part #9: 81131KAS000 x1 └ part #10: 81132M7Q000 x1 └ part #11: 81132VVB000 x1 └ part #12: 81133VVB000 x1 └ part #13: 87505VWA000 x1 └ part #14: 87560KAD000 x1 └ part #15: 90111M9Q800 x1 └ part #16: 90115G02000 x1 └ part #17: 90118HAA000 x1 └ part #18: 934040601207 x1 └ part #19: 64300KAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000519 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER - FRONT CUSHION SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-front-cushion-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000519 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 45156KAD900 x1 └ part #2: 45451N02000 x1 └ part #3: 45157VA1000 x1 └ part #4: 5110CVWH000 x1 └ part #5: 51400VWH000 x1 └ part #6: 51500VWH000 x1 └ part #7: 5320AVWH000 x1 └ part #8: 53212M9Q000 x1 └ part #9: 53214M9Q000 x1 └ part #10: 53215M9Q000 x1 └ part #11: 61100KAS000 x1 └ part #12: 77226M3F000 x1 └ part #13: 61201M3G000 x1 └ part #14: 958010602008 x1 └ part #15: 958010602808 x1 └ part #16: 958011004007 x1 └ part #17: 960010601007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000520 | BỘ PHỤ TÙNG F06 LUGGAGE BOX - SEAT SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-luggage-box-seat-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000520 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 77115KAA000 x1 └ part #2: 77200KAS910 x1 └ part #3: 77201T36000 x1 └ part #4: 77206N01000 x1 └ part #5: 8125AKAS000 x1 └ part #6: 81250KAS000 x1 └ part #7: 90105T36000 x1 └ part #8: 90111M9Q800 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 91302KAA000 x1 └ part #11: 9405006080 x1 └ part #12: 81251KAD000 x1 └ part #13: 90381M92000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000521 | BỘ PHỤ TÙNG F07 BODY COVER - SIDE COVER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-body-cover-side-cover-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000521 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 33700KAS000 x1 └ part #2: 33702KAS000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 75581M9Q000 x1 └ part #6: 77239VD3000 x1 └ part #7: 77240KAS000 x1 └ part #8: 77250VCA000 x1 └ part #9: 80100KAS000 x1 └ part #10: 83500KAS900 x1 └ part #11: 83520KAS000 x1 └ part #12: 83600KAS900 x1 └ part #13: 83620KAS000 x1 └ part #14: 90118HAA000 x1 └ part #15: 958010602507 x1 └ part #16: 87128VT5000 x1 └ part #17: 87138VT5000 x1 └ part #18: 87148KAS000 x1 └ part #19: 87148VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000522 | BỘ PHỤ TÙNG F08 FRONT WHEEL SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-front-wheel-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000522 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 44301KAA000 x1 └ part #2: 44311VWD000 x1 └ part #3: 44600VWH000 x1 └ part #4: 44601VWH000 x1 └ part #5: 44620KAA000 x1 └ part #6: 44710KAN000 x1 └ part #7: 44800VWA000 x1 └ part #8: 45121M67900 x1 └ part #9: 90106N02000 x1 └ part #10: 90306M9Q000 x1 └ part #11: 90754M9Q000 x1 └ part #12: 961506201010 x1 └ part #13: 45122KAS000 x1 └ part #14: 45123VWA000 x1 └ part #15: 42753VVA000 x1 └ part #16: 90106VWD000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000523 | BỘ PHỤ TÙNG F09 RR. WHEEL SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rr-wheel-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000523 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 42600VWH000 x1 └ part #2: 42601VWH000 x1 └ part #3: 42710KAN000 x1 └ part #4: 4312AMKS000 x1 └ part #5: 43120MKS000 x1 └ part #6: 43141KAA000 x1 └ part #7: 43410KAA000 x1 └ part #8: 43472KAD000 x1 └ part #9: 45133B08000 x1 └ part #10: 90305M9Q900 x1 └ part #11: 90501M9Q000 x1 └ part #12: 91352M9Q000 x1 └ part #13: 9501532001 x1 └ part #14: 9501542000 x1 └ part #15: 958010602808 x1 └ part #16: 42753VVA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000524 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000524 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17500VWH000 x1 └ part #3: 1750AVWH000 x1 └ part #4: 17620VWH000 x1 └ part #5: 37800VWH000 x1 └ part #6: 90111VWA0200 x1 └ part #7: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000525 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER ASSY SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-assy-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000525 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 11345VWH000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 17200VWH000 x1 └ part #4: 17211VWA000 x1 └ part #5: 17253VWH000 x1 └ part #6: 17257VWA000 x1 └ part #7: 17260VWH010 x1 └ part #8: 17832VWH000 x1 └ part #9: 37830HMC000 x1 └ part #10: 90652M8Q000 x1 └ part #11: 90653G02000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000526 | BỘ PHỤ TÙNG F13 MAIN STAND - KICK STARTER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-main-stand-kick-starter-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000526 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 9420125201 x1 └ part #2: 50500VWB900 x1 └ part #3: 50503VVA000 x1 └ part #4: 50504VVA000 x1 └ part #5: 50506A31000 x1 └ part #6: 5050AVWB900 x1 └ part #7: 50522A3U000 x1 └ part #8: 50530KAS900 x1 └ part #9: 50534KAD000 x1 └ part #10: 90108KAG000 x1 └ part #11: 9403008000 x1 └ part #12: 50512VWD000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000527 | BỘ PHỤ TÙNG F14 RR. INNER FENDER SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-rr-inner-fender-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000527 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 80104VWH000 x1 └ part #2: 80101VWH000 x1 └ part #3: 50109KAS000 x1 └ part #4: 81200KAS000 x1 └ part #5: 90186VA6000 x1 └ part #6: 934040601207 x1 └ part #7: 80107VWA000 x1 └ part #8: 934040603007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000528 | BỘ PHỤ TÙNG F15 WIRE HARNEESS - BATTERY SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-wire-harneess-battery-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000528 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 36100MMA100 x1 └ part #2: 31500H12000 x1 └ part #3: 31600VWH000 x1 └ part #4: 32100VWH000 x1 └ part #5: 32411VWH000 x1 └ part #6: 32412VWH000 x1 └ part #7: 35010KAS900 x1 └ part #8: 35100KAS900 x1 └ part #9: 35110VD3000 x1 └ part #10: 35111VWH000 x1 └ part #11: 3871AVWH000 x1 └ part #12: 35850H6B000 x1 └ part #13: 35859M9Q000 x1 └ part #14: 3585AVWH000 x1 └ part #15: 38110VWA000 x1 └ part #16: 958010801208 x1 └ part #17: 90164X01000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000529 | BỘ PHỤ TÙNG F16 FRAME BODY SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-frame-body-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000529 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 3051AVWH000 x1 └ part #2: 30700M9Q000 x1 └ part #3: 50100VWH000 x1 └ part #4: 50301VS1000 x1 └ part #5: 50302M9Q000 x1 └ part #6: 50306VS1000 x1 └ part #7: 50315VWH000 x1 └ part #8: 50316KAS000 x1 └ part #9: 50350VWH000 x1 └ part #10: 50351VWH000 x1 └ part #11: 50352VUA000 x1 └ part #12: 50353VVC000 x1 └ part #13: 50612KAS000 x1 └ part #14: 50614KAS000 x1 └ part #15: 50620VWH300 x1 └ part #16: 50621VWH300 x1 └ part #17: 50815VWA000 x1 └ part #18: 50830KAS000 x1 └ part #19: 50840KAS000 x1 └ part #20: 50861VWA000 x1 └ part #21: 53211VS1000 x1 └ part #22: 64306H12020 x1 └ part #23: 64307M9Q800 x1 └ part #24: 77230VWH000 x1 └ part #25: 90105KAD000 x1 └ part #26: 90106KAD000 x1 └ part #27: 90112M9Q000 x1 └ part #28: 90187M3K000 x1 └ part #29: 35870KAD000 x1 └ part #30: 958010601208 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000530 | BỘ PHỤ TÙNG F17 CANISTER / P.C.V. ASSY SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-canister-pcv-assy-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000530 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 17550VWH000 x1 └ part #2: 1755AVWH000 x1 └ part #3: 17581HAA001 x1 └ part #4: 17583VWH000 x1 └ part #5: 1758AVWH000 x1 └ part #6: 17782VWH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000531 | BỘ PHỤ TÙNG F18 STRIPE SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-stripe-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000531 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 54 └ part #1: 87121VWH0000 x1 └ part #2: 87122VWH0000 x1 └ part #3: 87123VWH0000 x1 └ part #4: 87124VWH0000 x1 └ part #5: 87127VWH0000 x1 └ part #6: 87128VWH0000 x1 └ part #7: 87129VWH0000 x1 └ part #8: 87130VWH0000 x1 └ part #9: 87135VWH0000 x1 └ part #10: 87137VWH0000 x1 └ part #11: 87138VWH0000 x1 └ part #12: 87139VWH0000 x1 └ part #13: 87140VWH0000 x1 └ part #14: 87141VWH0000 x1 └ part #15: 87142VWH0000 x1 └ part #16: 87143VWH0000 x1 └ part #17: 87144VWH0000 x1 └ part #18: 87000VWH0000 x1 └ part #19: 87121VWH0000 x1 └ part #20: 87122VWH0000 x1 └ part #21: 87123VWH0000 x1 └ part #22: 87124VWH0000 x1 └ part #23: 87127VWH0000 x1 └ part #24: 87128VWH0000 x1 └ part #25: 87129VWH0000 x1 └ part #26: 87130VWH0000 x1 └ part #27: 87135VWH0000 x1 └ part #28: 87137VWH0000 x1 └ part #29: 87138VWH0000 x1 └ part #30: 87139VWH0000 x1 └ ... +24 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000532 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000532 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11384M92000 x1 └ part #2: 11385M92000 x1 └ part #3: 18652VT8000 x1 └ part #4: 19610VT1000 x1 └ part #5: 19613H6B000 x1 └ part #6: 1961AVT1000 x1 └ part #7: 19620VT1000 x1 └ part #8: 19625M92000 x1 └ part #9: 19630VT1000 x1 └ part #10: 19632V02000 x1 └ part #11: 19635M92000 x1 └ part #12: 50130X04000 x1 └ part #13: 70529M9Q000 x1 └ part #14: 9390435280 x1 └ part #15: 9390435380 x1 └ part #16: 960010602507 x1 └ part #17: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000533 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000533 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 28101M9Q000 x1 └ part #2: 28102M9Q000 x1 └ part #3: 28110M9Q000 x1 └ part #4: 28120M9Q000 x1 └ part #5: 28124VT1000 x1 └ part #6: 28125M92000 x1 └ part #7: 28126VT1000 x1 └ part #8: 31200VT3000 x1 └ part #9: 90002VT4000 x1 └ part #10: 90201M9Q000 x1 └ part #11: 90403M92000 x1 └ part #12: 91104M9Q000 x1 └ part #13: 91105M9Q000 x1 └ part #14: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000534 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000534 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 33100VT1000 x1 └ part #2: 33180VT1000 x1 └ part #3: 33400M9P000 x1 └ part #4: 33402M9P000 x1 └ part #5: 33404M9P000 x1 └ part #6: 33406M9T000 x1 └ part #7: 33450M9P000 x1 └ part #8: 33452M9P000 x1 └ part #9: 33454M9P000 x1 └ part #10: 33905M9Q000 x1 └ part #11: 34901VT1000 x1 └ part #12: 34907M9P000 x1 └ part #13: 34908M9Q000 x1 └ part #14: 53205VT1000 x1 └ part #15: 53207VT1000 x1 └ part #16: 53208VT1000 x1 └ part #17: 53300VT1000 x1 └ part #18: 938910505007 x1 └ part #19: 9390132320 x1 └ part #20: 9390134320 x1 └ part #21: 9390324320 x1 └ part #22: 9390334380 x1 └ part #23: 9390335280 x1 └ part #24: 33102VT1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000535 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000535 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 45465M9B000 x1 └ part #2: 50301VS1000 x1 └ part #3: 50302M9Q000 x1 └ part #4: 50306M9Q000 x1 └ part #5: 5140AM9P010 x1 └ part #6: 5140AM9R010 x1 └ part #7: 5150AM9P010 x1 └ part #8: 5150AM9R010 x1 └ part #9: 5320EM9P900 x1 └ part #10: 53211VS1000 x1 └ part #11: 53212M9Q000 x1 └ part #12: 53214M9Q000 x1 └ part #13: 53215M9Q000 x1 └ part #14: 61138M9P000 x1 └ part #15: 61139M9P000 x1 └ part #16: 61140VT4010 x1 └ part #17: 90104M9R000 x1 └ part #18: 958010601407 x1 └ part #19: 958010804008 x1 └ part #20: 9621105000 x1 └ part #21: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000536 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000536 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 52400VT1900 x1 └ part #2: 93201080320H x1 └ part #3: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000537 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000537 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 11211VT6000 x1 └ part #2: 12300VT6000 x1 └ part #3: 12302M92000 x1 └ part #4: 12305H69300 x1 └ part #5: 12306M92000 x1 └ part #6: 12308M9T000 x1 └ part #7: 12342X01000 x1 └ part #8: 12391M9B000 x1 └ part #9: 18533M7Q000 x1 └ part #10: 18601M9Q000 x1 └ part #11: 18612H66000 x1 └ part #12: 18645M9Q000 x1 └ part #13: 18646H69000 x1 └ part #14: 18647M9Q000 x1 └ part #15: 18650VT3000 x1 └ part #16: 18654VT6000 x1 └ part #17: 18657KAD0000 x1 └ part #18: 18659VT8000 x1 └ part #19: 38775VT60000 x1 └ part #20: 93500050120H x1 └ part #21: 957010602500 x1 └ part #22: 958010604007 x1 └ part #23: 957010604500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000538 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CYLINDER HEAD SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cylinder-head-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000538 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 12200VT3000 x1 └ part #2: 12211VT5000 x1 └ part #3: 12251H6H000 x1 └ part #4: 14151VT1000 x1 └ part #5: 14154VT1000 x1 └ part #6: 14431M92000 x1 └ part #7: 14450M92000 x1 └ part #8: 14452M92000 x1 └ part #9: 16201M9T000 x1 └ part #10: 16211VT3000 x1 └ part #11: 17110KAD000 x1 └ part #12: 17256VT3000 x1 └ part #13: 90012M9Q000 x1 └ part #14: 90031M92000 x1 └ part #15: 90032M92000 x1 └ part #16: 90032M92300 x1 └ part #17: 90033M92000 x1 └ part #18: 90206M9Q000 x1 └ part #19: 90465M9Q000 x1 └ part #20: 90703M8Q000 x1 └ part #21: 91308M9Q000 x1 └ part #22: 9405006080 x1 └ part #23: 9405008000 x1 └ part #24: 94540VT1000 x1 └ part #25: 960010610008 x1 └ part #26: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000539 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000539 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 12237M9B300 x1 └ part #3: 12245M9B300 x1 └ part #4: 14100VT3000 x1 └ part #5: 14101VT5000 x1 └ part #6: 14105M92300 x1 └ part #7: 1411AVT3000 x1 └ part #8: 14711VT1000 x1 └ part #9: 14721M9B000 x1 └ part #10: 14751M9B000 x1 └ part #11: 14761M9B000 x1 └ part #12: 14771M8Q000 x1 └ part #13: 14775M9Q000 x1 └ part #14: 14781M9Q000 x1 └ part #15: 91305M9Q000 x1 └ part #16: 961006002310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000540 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CAM CHIAN - TENSIONER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cam-chian-tensioner-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000540 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 14401M92003 x1 └ part #2: 14510M9B000 x1 └ part #3: 14520M9Q000 x1 └ part #4: 14523M9T000 x1 └ part #5: 1453AM92000 x1 └ part #6: 14531M9Q000 x1 └ part #7: 14610M92000 x1 └ part #8: 90001M9Q000 x1 └ part #9: 90005M9Q000 x1 └ part #10: 91304M9Q000 x1 └ part #11: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000541 | BỘ PHỤ TÙNG E06 CYLINDER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-cylinder-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000541 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 12100VT1000 x1 └ part #2: 12191M9B000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000542 | BỘ PHỤ TÙNG E07 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-right-crank-case-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000542 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331VT1000 x1 └ part #2: 11394M9T000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AVT5000 x1 └ part #8: 15651VT5000 x1 └ part #9: 91201M9B300 x1 └ part #10: 91302M9T000 x1 └ part #11: 91307VA2000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 960010609008 x1 └ part #15: 960010609508 x1 └ part #16: 960010610008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000543 | BỘ PHỤ TÙNG E08 GENERATOR SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-generator-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000543 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 31110VT3000 x1 └ part #3: 31120VT3000 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 96001VT3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000544 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000544 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VT3000 x1 └ part #2: 15101M92000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132M92000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331M92000 x1 └ part #7: 15332M92000 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000545 | BỘ PHỤ TÙNG E11 L. CRANK CASE COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-l-crank-case-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000545 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11341M9B000 x1 └ part #2: 11342M92000 x1 └ part #3: 11343M9T000 x1 └ part #4: 11350VT3000 x1 └ part #5: 11360VVB300 x1 └ part #6: 11382VT5000 x1 └ part #7: 11395M92000 x1 └ part #8: 9000AM9Q000 x1 └ part #9: 9000BM9Q000 x1 └ part #10: 90451VT5000 x1 └ part #11: 9048AM36000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 938920501208 x1 └ part #14: 9451114000 x1 └ part #15: 960010601207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000546 | BỘ PHỤ TÙNG E12 DRIVEN FACE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-driven-face-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000546 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22102VT1000 x1 └ part #2: 22105M92000 x1 └ part #3: 22110VT4000 x1 └ part #4: 22121M9P000 x1 └ part #5: 22131VT2000 x1 └ part #6: 22132VT2000 x1 └ part #7: 28230M92000 x1 └ part #8: 28233M92000 x1 └ part #9: 28250VT5000 x1 └ part #10: 28254M92000 x1 └ part #11: 28281M92000 x1 └ part #12: 90203M9Q000 x1 └ part #13: 90440M9Q000 x1 └ part #14: 90452M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000547 | BỘ PHỤ TÙNG E13 DRIVEN FACE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-driven-face-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000547 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22350M9Q000 x1 └ part #3: 22361M9Q000 x1 └ part #4: 22401VT3000 x1 └ part #5: 22530VS1000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VT4000 x1 └ part #8: 23100VT3000 x1 └ part #9: 23210M92000 x1 └ part #10: 23220VT1000 x1 └ part #11: 23225M9Q000 x1 └ part #12: 23226M9Q000 x1 └ part #13: 23233M92000 x1 └ part #14: 23237M9Q000 x1 └ part #15: 23238M9Q000 x1 └ part #16: 90202M9Q000 x1 └ part #17: 90203M9Q000 x1 └ part #18: 90440M9Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91211M8Q000 x1 └ part #22: 91384M9Q000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000548 | BỘ PHỤ TÙNG E14 TRANSMISSION SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-transmission-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000548 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 21301M92000 x1 └ part #2: 21395M9T000 x1 └ part #3: 23411H3A000 x1 └ part #4: 23421VT3000 x1 └ part #5: 23422VT7000 x1 └ part #6: 23431M92000 x1 └ part #7: 23432M92000 x1 └ part #8: 91202M9B000 x1 └ part #9: 91255M9B000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 960010602508 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 961006203310 x1 └ part #15: 961006204300 x1 └ part #16: 961006301300 x1 └ part #17: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000549 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK CASE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-case-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000549 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100M9B000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192M9T000 x1 └ part #4: 11200VT1000 x1 └ part #5: 11202M92000 x1 └ part #6: 11203M9Q300 x1 └ part #7: 1121AM92000 x1 └ part #8: 11221VWA000 x1 └ part #9: 90103M9Q000 x1 └ part #10: 90309M9Q000 x1 └ part #11: 90474M9Q000 x1 └ part #12: 91202H5K000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000550 | BỘ PHỤ TÙNG E16 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-crank-shaft-piston-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000550 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13000VT3000 x1 └ part #3: 13010ADB000 x1 └ part #4: 13101VT3000 x1 └ part #5: 13111VT3000 x1 └ part #6: 13121ADB000 x1 └ part #7: 13131VUA000 x1 └ part #8: 13141ADB000 x1 └ part #9: 13201VT3000 x1 └ part #10: 13311VT3300 x1 └ part #11: 13321VT3300 x1 └ part #12: 13371M92300 x1 └ part #13: 13381M92300 x1 └ part #14: 14311M92300 x1 └ part #15: 90702M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6B300 x1 └ part #17: 91001X06911 x1 └ part #18: 91101M9Q000 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000551 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000551 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VT3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000552 | BỘ PHỤ TÙNG F02 SPEEDOMETER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-speedometer-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000552 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 34908MB9871 x1 └ part #2: 37119V02900 x1 └ part #3: 37200VT1000 x1 └ part #4: 37215KR1760 x1 └ part #5: 37224VT1000 x1 └ part #6: 44830M9T000 x1 └ part #7: 9390324320 x1 └ part #8: 9390325320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000553 | BỘ PHỤ TÙNG F03 CABLE - HANDLE LEVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-cable-handle-lever-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000553 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 17910VT3000 x1 └ part #2: 32161B08000 x1 └ part #3: 43450M9P000 x1 └ part #4: 43472H3A000 x1 └ part #5: 45450M9R000 x1 └ part #6: 4550AM9P900 x1 └ part #7: 53102M9P000 x1 └ part #8: 53103M9P000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105M9P000 x1 └ part #11: 53106M9P000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VT1000 x1 └ part #14: 53166M3C000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175VT2000 x1 └ part #18: 53176M9P000 x1 └ part #19: 53178VT1000 x1 └ part #20: 88110M9T000 x1 └ part #21: 88120M9T000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600G x1 └ part #26: 93700060650G x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 └ part #30: 45126M9P000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000554 | BỘ PHỤ TÙNG F04 HANDLE PIPE- HANDLE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-handle-pipe-handle-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000554 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 35150M38000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170A45000 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35200M9Q000 x1 └ part #6: 35340M9P000 x1 └ part #7: 38300X01300 x1 └ part #8: 38400VT1000 x1 └ part #9: 38900VT1000 x1 └ part #10: 53100VT1000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53206M9R000 x1 └ part #13: 87560M9B000 x1 └ part #14: 90106TAA000 x1 └ part #15: 9390324320 x1 └ part #16: 9390324380 x1 └ part #17: 9405010070 x1 └ part #18: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000555 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER - INNER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-inner-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000555 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 30400HKA100 x1 └ part #2: 31600VS5000 x1 └ part #3: 38800H5B000 x1 └ part #4: 50315M9B000 x1 └ part #5: 61100M9P000 x1 └ part #6: 64304M9P000 x1 └ part #7: 64307H21000 x1 └ part #8: 64308M9P000 x1 └ part #9: 64309M9P000 x1 └ part #10: 64311VT1000 x1 └ part #11: 64312VT1000 x1 └ part #12: 64318H6B000 x1 └ part #13: 75581M9Q000 x1 └ part #14: 77233M9Q000 x1 └ part #15: 81146H12000 x1 └ part #16: 81218M9B000 x1 └ part #17: 81219M9B000 x1 └ part #18: 87507VT8000 x1 └ part #19: 90301M9Q900 x1 └ part #20: 9390324320 x1 └ part #21: 9390324380 x1 └ part #22: 9390344320 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 9459121000 x1 └ part #25: 958010601408 x1 └ part #26: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000556 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER-FRONT INNER FENDER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-front-inner-fender-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000556 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 6110CM9P000 x1 └ part #2: 61101M9P000 x1 └ part #3: 61102M9P000 x1 └ part #4: 64301M9P000 x1 └ part #5: 64305M9B000 x1 └ part #6: 87123TFR000 x1 └ part #7: 90111M9Q900 x1 └ part #8: 90302SA4010 x1 └ part #9: 9390324320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000557 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FLOOR PANEL - CENTER COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-floor-panel-center-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000557 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 50620VT1000 x1 └ part #2: 50621VT1000 x1 └ part #3: 64310VT1000 x1 └ part #4: 64320VT1000 x1 └ part #5: 77107H12000 x1 └ part #6: 80152VT7000 x1 └ part #7: 81132VVB000 x1 └ part #8: 81133VVB000 x1 └ part #9: 87515VTF000 x1 └ part #10: 90111A26000 x1 └ part #11: 90115G02000 x1 └ part #12: 90118HAA000 x1 └ part #13: 90302M9Q000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 90305M9Q000 x1 └ part #16: 9390344280 x1 └ part #17: 9390344320 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 9405006080 x1 └ part #20: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000558 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000558 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 17509VTF000 x1 └ part #2: 35370M9P000 x1 └ part #3: 35380M9B000 x1 └ part #4: 35380M9P000 x1 └ part #5: 35870M9P000 x1 └ part #6: 77235VT1000 x1 └ part #7: 77245M9P000 x1 └ part #8: 77871M9P000 x1 └ part #9: 81250VTF000 x1 └ part #10: 81251M9P000 x1 └ part #11: 8363AVT1000 x1 └ part #12: 83631VT1000 x1 └ part #13: 87503M9P000 x1 └ part #14: 87505M9B000 x1 └ part #15: 90111M9Q900 x1 └ part #16: 90301M9Q900 x1 └ part #17: 90380M9Q000 x1 └ part #18: 90381M92000 x1 └ part #19: 9390324220 x1 └ part #20: 9405006080 x1 └ part #21: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000559 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000559 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 64331M3C000 x1 └ part #2: 83500M9P000 x1 └ part #3: 83501VT1000 x1 └ part #4: 83600M9P000 x1 └ part #5: 83601VT1000 x1 └ part #6: 83751M9P000 x1 └ part #7: 87128M9P000 x1 └ part #8: 87138M9P000 x1 └ part #9: 87148M9P000 x1 └ part #10: 90118HAA000 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 90313M3C000 x1 └ part #13: 9390324220 x1 └ part #14: 9390344320 x1 └ part #15: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000560 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-front-wheel-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000560 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 42710VT2000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 43120M9B000 x1 └ part #4: 44301VT5000 x1 └ part #5: 44311H21000 x1 └ part #6: 44311VTC000 x1 └ part #7: 44601M9P010 x1 └ part #8: 44601VT9000 x1 └ part #9: 44620H6C000 x1 └ part #10: 44620M92000 x1 └ part #11: 44801VT7000 x1 └ part #12: 44803H09000 x1 └ part #13: 44803VTC000 x1 └ part #14: 44804VTC000 x1 └ part #15: 44805H21600 x1 └ part #16: 44805VTC000 x1 └ part #17: 44806H21600 x1 └ part #18: 44807H21000 x1 └ part #19: 44807VTC000 x1 └ part #20: 44809H21000 x1 └ part #21: 44809VTC000 x1 └ part #22: 45000VT6000 x1 └ part #23: 45100M92010 x1 └ part #24: 45121M9P000 x1 └ part #25: 45133M9Q900 x1 └ part #26: 45134M9Q000 x1 └ part #27: 45141VT4000 x1 └ part #28: 45410VT6000 x1 └ part #29: 45435M9Q000 x1 └ part #30: 90105KR3000 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000561 | BỘ PHỤ TÙNG F12 REAR WHEEL SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rear-wheel-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000561 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 42601M9P000 x1 └ part #2: 42710VT2000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 43120M9B000 x1 └ part #5: 4314AVT4000 x1 └ part #6: 43141VT4000 x1 └ part #7: 43410VT4000 x1 └ part #8: 43415M92000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 80103M9P000 x1 └ part #11: 80107VT3000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90305M9Q900 x1 └ part #14: 90501M9Q000 x1 └ part #15: 91352M9Q000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000562 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SEAT- REAR CARRIER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-seat-rear-carrier-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000562 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 33730H6T900 x1 └ part #2: 77100VT1000 x1 └ part #3: 77110VT1900 x1 └ part #4: 77115VTF000 x1 └ part #5: 81200VT1900 x1 └ part #6: 81220VT1900 x1 └ part #7: 81230VT1900 x1 └ part #8: 87510VTB000 x1 └ part #9: 90105VT1900 x1 └ part #10: 90186VA6000 x1 └ part #11: 93404VT5000 x1 └ part #12: 9390334380 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 94105M9R000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000563 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FUEL TANK SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-fuel-tank-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000563 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 16950M9T000 x1 └ part #2: 17500VT1000 x1 └ part #3: 17620M9B000 x1 └ part #4: 1768AM92000 x1 └ part #5: 17683M9T000 x1 └ part #6: 17684M92000 x1 └ part #7: 37800M9B000 x1 └ part #8: 37801M9Q000 x1 └ part #9: 37802M9Q000 x1 └ part #10: 9500202070 x1 └ part #11: 9500202080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000564 | BỘ PHỤ TÙNG F15 BATTERY SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-battery-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000564 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 31500KV7600 x1 └ part #2: 32412M92000 x1 └ part #3: 50326VTB000 x1 └ part #4: 50328M9Q000 x1 └ part #5: 50406M9R000 x1 └ part #6: 9390344380 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 94001060800S x1 └ part #9: 9820011000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000565 | BỘ PHỤ TÙNG F16 AIR CLEANER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-air-cleaner-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000565 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 17200VT6000 x1 └ part #2: 17211M92000 x1 └ part #3: 17214M9Q000 x1 └ part #4: 17230M9B000 x1 └ part #5: 17231M9B000 x1 └ part #6: 17253VT8000 x1 └ part #7: 17255M9Q000 x1 └ part #8: 17257M9P000 x1 └ part #9: 17258M9Q000 x1 └ part #10: 17259M9P000 x1 └ part #11: 17370M9Q000 x1 └ part #12: 90111M9Q900 x1 └ part #13: 90302V02000 x1 └ part #14: 90652G03000 x1 └ part #15: 90652KAF000 x1 └ part #16: 938910501000 x1 └ part #17: 9390325480 x1 └ part #18: 957010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000566 | BỘ PHỤ TÙNG F17 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-exhaust-muffler-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000566 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 12396VT1000 x1 └ part #2: 18000VT2000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18293VS1000 x1 └ part #5: 18300VT2000 x1 └ part #6: 18318VT2000 x1 └ part #7: 18319VT1000 x1 └ part #8: 90110VT1000 x1 └ part #9: 90301M92000 x1 └ part #10: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000567 | BỘ PHỤ TÙNG F18 MAIN STAND- KICK STARTER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-main-stand-kick-starter-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000567 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 28300M9B000 x1 └ part #2: 36500HUB000 x1 └ part #3: 5050AM9B000 x1 └ part #4: 50500M9B000 x1 └ part #5: 50505H3A000 x1 └ part #6: 50506H3A000 x1 └ part #7: 50512M92000 x1 └ part #8: 50522M92000 x1 └ part #9: 50530VT1000 x1 └ part #10: 90108HUB000 x1 └ part #11: 934040601607 x1 └ part #12: 94030080800S x1 └ part #13: 9405010070 x1 └ part #14: 9410208800 x1 └ part #15: 9420125201 x1 └ part #16: 9501472204 x1 └ part #17: 957010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000568 | BỘ PHỤ TÙNG F20 TAIL LIGHT SET SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-tail-light-set-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000568 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 33700M9P000 x1 └ part #2: 33702M9P000 x1 └ part #3: 33704M9P000 x1 └ part #4: 33705M9B000 x1 └ part #5: 33706M9B000 x1 └ part #6: 33709M9B000 x1 └ part #7: 33716M9P000 x1 └ part #8: 33741M9B000 x1 └ part #9: 34905M9Q000 x1 └ part #10: 34906M9P000 x1 └ part #11: 34908M9Q000 x1 └ part #12: 80100M9P000 x1 └ part #13: 90302L03000 x1 └ part #14: 90302V02000 x1 └ part #15: 934040601607 x1 └ part #16: 9390134320 x1 └ part #17: 9390134480 x1 └ part #18: 9390335280 x1 └ part #19: 9390344320 x1 └ part #20: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000569 | BỘ PHỤ TÙNG F21 WIRE HARNESS SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-wire-harness-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000569 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 32100VTG000 x1 └ part #2: 32120VS1000 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 32411M9B000 x1 └ part #6: 35010VT1000 x1 └ part #7: 35100VT1000 x1 └ part #8: 3585AM9B000 x1 └ part #9: 35851M9B000 x1 └ part #10: 35859M9Q000 x1 └ part #11: 38110M9P001 x1 └ part #12: 938910500800 x1 └ part #13: 958010601208 x1 └ part #14: 958010601807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000570 | BỘ PHỤ TÙNG F22 FRAME BODY SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-frame-body-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000570 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 48 └ part #1: 1134BM92000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 17242M9Q000 x1 └ part #4: 3051AM9B000 x1 └ part #5: 30700M9B000 x1 └ part #6: 50100VTF000 x1 └ part #7: 50138VT1000 x1 └ part #8: 5035AM9B000 x1 └ part #9: 50350M9B000 x1 └ part #10: 50352M9Q000 x1 └ part #11: 50354M9Q000 x1 └ part #12: 50613VT1000 x1 └ part #13: 50623VT1000 x1 └ part #14: 50624VT1000 x1 └ part #15: 50626HMA000 x1 └ part #16: 50627VT1000 x1 └ part #17: 50711VT1000 x1 └ part #18: 50712VT1000 x1 └ part #19: 50715VT1000 x1 └ part #20: 5071AVT1001 x1 └ part #21: 5071BVT1001 x1 └ part #22: 50721VT1000 x1 └ part #23: 50722VT1000 x1 └ part #24: 50725VT1000 x1 └ part #25: 50729VT1000 x1 └ part #26: 50735VT1000 x1 └ part #27: 64306H12020 x1 └ part #28: 77206M9P000 x1 └ part #29: 77207M9P000 x1 └ part #30: 77226M3F000 x1 └ ... +18 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000571 | BỘ PHỤ TÙNG F23 TOOL SET SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-tool-set-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000571 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M92000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102M9Q000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216M92000 x1 └ part #6: 99001M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000572 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000572 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11384M92000 x1 └ part #2: 11385M92000 x1 └ part #3: 18652VT8000 x1 └ part #4: 19610VT1000 x1 └ part #5: 19613H6B000 x1 └ part #6: 1961AVT1000 x1 └ part #7: 19620VT1000 x1 └ part #8: 19625M92000 x1 └ part #9: 19630VT1000 x1 └ part #10: 19632V02000 x1 └ part #11: 19635M92000 x1 └ part #12: 50130X04000 x1 └ part #13: 70529M9Q000 x1 └ part #14: 9390435280 x1 └ part #15: 9390435380 x1 └ part #16: 960010602507 x1 └ part #17: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000573 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000573 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101M9Q000 x1 └ part #3: 28102M9Q000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 2812BVTB000 x1 └ part #6: 28125VVC000 x1 └ part #7: 31200VT3000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201VTB000 x1 └ part #10: 90403M9Q900 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 960010601600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000574 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000574 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33100VT3000 x1 └ part #2: 33102VT3000 x1 └ part #3: 33101VT3000 x1 └ part #4: 3320AVT3000 x1 └ part #5: 34901VT1000 x1 └ part #6: 34905M9Q000 x1 └ part #7: 34908M9Q000 x1 └ part #8: 53204VT4000 x1 └ part #9: 53205VT3000 x1 └ part #10: 64301VT3000 x1 └ part #11: 64303VT4000 x1 └ part #12: 87123VT5000 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 938910502207 x1 └ part #15: 9390334320 x1 └ part #16: 9390335320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000575 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000575 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 45465M9T000 x1 └ part #2: 50301VS1000 x1 └ part #3: 50302M9Q000 x1 └ part #4: 50306VS1000 x1 └ part #5: 5140AVT3000 x1 └ part #6: 5140AVT4000 x1 └ part #7: 5150AVT3000 x1 └ part #8: 5150AVT4000 x1 └ part #9: 5320EVT3000 x1 └ part #10: 53211VS1000 x1 └ part #11: 53212M9Q000 x1 └ part #12: 53214M9Q000 x1 └ part #13: 53215M9Q000 x1 └ part #14: 61138M9P000 x1 └ part #15: 61139M9P000 x1 └ part #16: 61140VT3000 x1 └ part #17: 90104M9R000 x1 └ part #18: 958010601407 x1 └ part #19: 958010804008 x1 └ part #20: 9621105000 x1 └ part #21: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000576 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000576 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 52400VT5000 x1 └ part #2: 93201080320H x1 └ part #3: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000577 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000577 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 11211VT6000 x1 └ part #2: 12300VT6000 x1 └ part #3: 12302M92000 x1 └ part #4: 12305H69300 x1 └ part #5: 12306M92000 x1 └ part #6: 12308M9T000 x1 └ part #7: 12342X01000 x1 └ part #8: 12391M9B000 x1 └ part #9: 18533M7Q000 x1 └ part #10: 18601M9Q000 x1 └ part #11: 18612H66000 x1 └ part #12: 18645M9Q000 x1 └ part #13: 18646H69000 x1 └ part #14: 18647M9Q000 x1 └ part #15: 18650VT3000 x1 └ part #16: 18654VT6000 x1 └ part #17: 18657KAD0000 x1 └ part #18: 18659VT8000 x1 └ part #19: 38775VT60000 x1 └ part #20: 93500050120H x1 └ part #21: 957010602500 x1 └ part #22: 957010604500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000578 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CYLINDER HEAD COMP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cylinder-head-comp-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000578 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 12200VT3000 x1 └ part #2: 12211VT5000 x1 └ part #3: 12251H6H000 x1 └ part #4: 14151VT1000 x1 └ part #5: 14154VT1000 x1 └ part #6: 14431M92000 x1 └ part #7: 14450M92000 x1 └ part #8: 14452M92000 x1 └ part #9: 16201M9T000 x1 └ part #10: 16211VT3000 x1 └ part #11: 17110KAD000 x1 └ part #12: 17256VT3000 x1 └ part #13: 90012M9Q000 x1 └ part #14: 90031M92000 x1 └ part #15: 90032M92000 x1 └ part #16: 90032M92300 x1 └ part #17: 90033M92000 x1 └ part #18: 90206M9Q000 x1 └ part #19: 90465M9Q000 x1 └ part #20: 90703M8Q000 x1 └ part #21: 91308M9Q000 x1 └ part #22: 9405006080 x1 └ part #23: 9405008000 x1 └ part #24: 94540VT1000 x1 └ part #25: 960010610008 x1 └ part #26: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000579 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000579 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 12237M9B300 x1 └ part #3: 12245M9B300 x1 └ part #4: 14100VT3000 x1 └ part #5: 14101VT5000 x1 └ part #6: 14105M92300 x1 └ part #7: 1411AVT3000 x1 └ part #8: 14711VT1000 x1 └ part #9: 14721M9B000 x1 └ part #10: 14751M9B000 x1 └ part #11: 14761M9B000 x1 └ part #12: 14771M8Q000 x1 └ part #13: 14775M9Q000 x1 └ part #14: 14781M9Q000 x1 └ part #15: 91305M9Q000 x1 └ part #16: 961006002310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000580 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CAM CHIAN - TENSIONER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cam-chian-tensioner-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000580 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 14401M92003 x1 └ part #2: 14510M9B000 x1 └ part #3: 14520M9Q000 x1 └ part #4: 14523M9T000 x1 └ part #5: 1453AM92000 x1 └ part #6: 14531M9Q000 x1 └ part #7: 14610M92000 x1 └ part #8: 90001M9Q000 x1 └ part #9: 90005M9Q000 x1 └ part #10: 91304M9Q000 x1 └ part #11: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000581 | BỘ PHỤ TÙNG E06 CYLINDER COMP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-cylinder-comp-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000581 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 12100VT1000 x1 └ part #2: 12191M9B000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000582 | BỘ PHỤ TÙNG E07 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-right-crank-case-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000582 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331VTH000 x1 └ part #2: 11394M9T000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AVT5000 x1 └ part #8: 15651VT5000 x1 └ part #9: 91201M9B300 x1 └ part #10: 91302M9T000 x1 └ part #11: 91307VA2000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 960010609008 x1 └ part #15: 960010609508 x1 └ part #16: 960010610008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000583 | BỘ PHỤ TÙNG E08 GENERATOR SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-generator-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000583 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 31110VT3000 x1 └ part #3: 31120VT3000 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 96001VT3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000584 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000584 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VT3000 x1 └ part #2: 15101M92000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132M92000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331M92000 x1 └ part #7: 15332M92000 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000585 | BỘ PHỤ TÙNG E11 L. CRANK CASE COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-l-crank-case-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000585 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11341VT3000 x1 └ part #2: 11342M92000 x1 └ part #3: 11343M9T000 x1 └ part #4: 11350VT3000 x1 └ part #5: 11360VVB300 x1 └ part #6: 11382VT5000 x1 └ part #7: 11395M92000 x1 └ part #8: 9000AM9Q000 x1 └ part #9: 9000BM9Q000 x1 └ part #10: 90451VT5000 x1 └ part #11: 9048AM36000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 938920501208 x1 └ part #14: 9451114000 x1 └ part #15: 960010601207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000586 | BỘ PHỤ TÙNG E12 DRIVEN FACE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-driven-face-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000586 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22102VT1000 x1 └ part #2: 22105M92000 x1 └ part #3: 22110VT4000 x1 └ part #4: 22121M9P000 x1 └ part #5: 22131VT2000 x1 └ part #6: 22132VT2000 x1 └ part #7: 28230M92000 x1 └ part #8: 28233M92000 x1 └ part #9: 28250VT5000 x1 └ part #10: 28254M92000 x1 └ part #11: 28281M92000 x1 └ part #12: 90203M9Q000 x1 └ part #13: 90440M9Q000 x1 └ part #14: 90452M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000587 | BỘ PHỤ TÙNG E13 DRIVEN FACE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-driven-face-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000587 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22350M9Q000 x1 └ part #3: 22361M9Q000 x1 └ part #4: 22401VT3000 x1 └ part #5: 22530VS1000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VT4000 x1 └ part #8: 23100VT3000 x1 └ part #9: 23210M92000 x1 └ part #10: 23220VT1000 x1 └ part #11: 23225M9Q000 x1 └ part #12: 23226M9Q000 x1 └ part #13: 23233M92000 x1 └ part #14: 23237M9Q000 x1 └ part #15: 23238M9Q000 x1 └ part #16: 90202M9Q000 x1 └ part #17: 90203M9Q000 x1 └ part #18: 90440M9Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91211M8Q000 x1 └ part #22: 91384M9Q000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000588 | BỘ PHỤ TÙNG E14 TRANSMISSION SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-transmission-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000588 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 21301M92000 x1 └ part #2: 21395M9T000 x1 └ part #3: 23411H3A000 x1 └ part #4: 23421VT3000 x1 └ part #5: 23422VT7000 x1 └ part #6: 23431M92000 x1 └ part #7: 23432M92000 x1 └ part #8: 91202M9B000 x1 └ part #9: 91255M9B000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 960010602508 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 961006203310 x1 └ part #15: 961006204300 x1 └ part #16: 961006301300 x1 └ part #17: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000589 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK CASE SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-case-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000589 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VTH000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192M9T000 x1 └ part #4: 11200VTH000 x1 └ part #5: 11202M92000 x1 └ part #6: 11203M9Q300 x1 └ part #7: 1121AM92000 x1 └ part #8: 11221VWA000 x1 └ part #9: 90103M9Q000 x1 └ part #10: 90309M9Q000 x1 └ part #11: 90474M9Q000 x1 └ part #12: 91202H5K000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000590 | BỘ PHỤ TÙNG E16 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-crank-shaft-piston-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000590 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13000VT3000 x1 └ part #3: 13010ADB000 x1 └ part #4: 13101VT3000 x1 └ part #5: 13111VT3000 x1 └ part #6: 13121ADB000 x1 └ part #7: 13131ADB000 x1 └ part #8: 13141ADB000 x1 └ part #9: 13201VT3000 x1 └ part #10: 13311VT3300 x1 └ part #11: 13321VT3300 x1 └ part #12: 13371M92300 x1 └ part #13: 13381M92300 x1 └ part #14: 14311M92300 x1 └ part #15: 90702M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6B300 x1 └ part #17: 91001X06911 x1 └ part #18: 91101M9Q000 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000591 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000591 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VT3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000592 | BỘ PHỤ TÙNG F02 SPEEDOMETER CABLE - SPEEDOMETER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-speedometer-cable-speedometer-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000592 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 34908KM16710 x1 └ part #2: 34908KM16710 x1 └ part #3: 37119VT3000 x1 └ part #4: 37200VT3000 x1 └ part #5: 37224VT3000 x1 └ part #6: 44830VT3000 x1 └ part #7: 9390325320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000593 | BỘ PHỤ TÙNG F03 CABLE - HANDLE LEVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-cable-handle-lever-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000593 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 17910VT3000 x1 └ part #2: 32161B08000 x1 └ part #3: 43450VT3000 x1 └ part #4: 43472VT3000 x1 └ part #5: 45450M9R000 x1 └ part #6: 4550AVT3000 x1 └ part #7: 53102VT3000 x1 └ part #8: 53103VT3000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105VT3000 x1 └ part #11: 53106VT3000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VT3000 x1 └ part #14: 53166VT3000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53176VT3000 x1 └ part #18: 53176VT4000 x1 └ part #19: 53178VT3000 x1 └ part #20: 88110M9T000 x1 └ part #21: 88120M9T000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600G x1 └ part #26: 93700060650G x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000594 | BỘ PHỤ TÙNG F04 STEERING HANDLE - RR. HENDLE COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-steering-handle-rr-hendle-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000594 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170T5E000 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 35340M8Q000 x1 └ part #8: 38300VT3000 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 53100VT3000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53206VT3000 x1 └ part #13: 87560M9B000 x1 └ part #14: 90106TAA000 x1 └ part #15: 9390335120 x1 └ part #16: 9390344380 x1 └ part #17: 9405010070 x1 └ part #18: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000595 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FR. FENDER - INNER COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-fr-fender-inner-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000595 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 30400HKA100 x1 └ part #2: 31600VS5000 x1 └ part #3: 35400VT3000 x1 └ part #4: 39110VT5000 x1 └ part #5: 39140VT7000 x1 └ part #6: 50322VT3000 x1 └ part #7: 61100VTH000 x1 └ part #8: 64209VT3000 x1 └ part #9: 64304VT3000 x1 └ part #10: 64307H21000 x1 └ part #11: 64308VT3000 x1 └ part #12: 64309M9P000 x1 └ part #13: 6430EVT3000 x1 └ part #14: 64311VT3000 x1 └ part #15: 64313VT3000 x1 └ part #16: 64314VT3000 x1 └ part #17: 64315VT3000 x1 └ part #18: 64321VT3000 x1 └ part #19: 81146VT3000 x1 └ part #20: 81218M9B000 x1 └ part #21: 81219M9B000 x1 └ part #22: 87506VT5000 x1 └ part #23: 87507VT8000 x1 └ part #24: 90301M9Q800 x1 └ part #25: 9390134320 x1 └ part #26: 9390324320 x1 └ part #27: 9390324380 x1 └ part #28: 9390334320 x1 └ part #29: 9390335120 x1 └ part #30: 9405006080 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000596 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FR. INNER FENDER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-fr-inner-fender-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000596 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 6110CVT3000 x1 └ part #2: 61101VT3000 x1 └ part #3: 61102VT3000 x1 └ part #4: 90111M9Q900 x1 └ part #5: 90302SA4010 x1 └ part #6: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000597 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FLOOR PANEL - CENTER COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-floor-panel-center-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000597 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 64310VT3000 x1 └ part #2: 64318VTH000 x1 └ part #3: 64319VTH000 x1 └ part #4: 64320VT3000 x1 └ part #5: 77107H12000 x1 └ part #6: 80152VT3000 x1 └ part #7: 80153VTH000 x1 └ part #8: 80154VT3000 x1 └ part #9: 81132VVB000 x1 └ part #10: 81133VVB000 x1 └ part #11: 87515VTH000 x1 └ part #12: 90111A26000 x1 └ part #13: 90115G02000 x1 └ part #14: 90118HAA000 x1 └ part #15: 90302M9Q000 x1 └ part #16: 90302SA4010 x1 └ part #17: 90305M9Q000 x1 └ part #18: 9390324380 x1 └ part #19: 9390324480 x1 └ part #20: 9390334220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000598 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000598 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 17509VT3000 x1 └ part #2: 35370VT3000 x1 └ part #3: 35380M9B000 x1 └ part #4: 35380M9P000 x1 └ part #5: 35870VT5000 x1 └ part #6: 77235VT3000 x1 └ part #7: 81250VT3000 x1 └ part #8: 81251M9P000 x1 └ part #9: 81270VT3000 x1 └ part #10: 83630VTH000 x1 └ part #11: 87503M9P000 x1 └ part #12: 87503M9P000 x1 └ part #13: 87510VTB000 x1 └ part #14: 90111M9Q800 x1 └ part #15: 90301M9Q800 x1 └ part #16: 90381M92000 x1 └ part #17: 90381M9Q000 x1 └ part #18: 934040601207 x1 └ part #19: 9390324220 x1 └ part #20: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000599 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000599 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 64331M3C000 x1 └ part #2: 83500VT3000 x1 └ part #3: 83501VTH000 x1 └ part #4: 83504VD3000 x1 └ part #5: 83600VT3000 x1 └ part #6: 83601VTH000 x1 └ part #7: 83750VT3000 x1 └ part #8: 83751VTH000 x1 └ part #9: 87128VT3000 x1 └ part #10: 87138VT3000 x1 └ part #11: 87148M9P000 x1 └ part #12: 90118HAA000 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 90313M3C000 x1 └ part #15: 938910501807 x1 └ part #16: 9390324380 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000600 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-front-wheel-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000600 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 42710VT2000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 43120M9B000 x1 └ part #4: 44301VT5000 x1 └ part #5: 44311H21000 x1 └ part #6: 44311VT4000 x1 └ part #7: 44601M9P010 x1 └ part #8: 44601VT9000 x1 └ part #9: 44620M92000 x1 └ part #10: 44620M92000 x1 └ part #11: 44801VT7000 x1 └ part #12: 44803H09000 x1 └ part #13: 44803M9Q000 x1 └ part #14: 44804H22000 x1 └ part #15: 44805H21600 x1 └ part #16: 44805H22000 x1 └ part #17: 44806H21600 x1 └ part #18: 44807H21000 x1 └ part #19: 44807M9Q000 x1 └ part #20: 44809H21000 x1 └ part #21: 44809M9Q000 x1 └ part #22: 45000VT6000 x1 └ part #23: 45100M92010 x1 └ part #24: 45121M9P000 x1 └ part #25: 45133M9Q900 x1 └ part #26: 45134M9Q000 x1 └ part #27: 45141VT4000 x1 └ part #28: 45410VT6000 x1 └ part #29: 45435M9Q000 x1 └ part #30: 90105KR3000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000601 | BỘ PHỤ TÙNG F12 REAR WHEEL SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rear-wheel-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000601 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 42601M9P000 x1 └ part #2: 42710VT2000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 43120M9B000 x1 └ part #5: 4314AVT4000 x1 └ part #6: 43141VT4000 x1 └ part #7: 43410VT4000 x1 └ part #8: 43415M92000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 80103M9P000 x1 └ part #11: 80107VT3000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90305M9Q900 x1 └ part #14: 90501M9Q000 x1 └ part #15: 91352M9Q000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000602 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SEAT - RR. CARRIER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-seat-rr-carrier-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000602 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 33730VT3000 x1 └ part #2: 7710AVTH000 x1 └ part #3: 77100VTH000 x1 └ part #4: 77110VT5000 x1 └ part #5: 81200VTH000 x1 └ part #6: 81201VT3000 x1 └ part #7: 81203VT3000 x1 └ part #8: 90186VA6000 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 9390324380 x1 └ part #11: 9390344310 x1 └ part #12: 9405006080 x1 └ part #13: 94105M9R000 x1 └ part #14: 958010801600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000603 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FUEL TANK SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-fuel-tank-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000603 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 16950M9T000 x1 └ part #2: 17500VT3000 x1 └ part #3: 17620M9B000 x1 └ part #4: 1768AM92000 x1 └ part #5: 17683M9T000 x1 └ part #6: 17684M92000 x1 └ part #7: 37800M9B000 x1 └ part #8: 37801M9Q000 x1 └ part #9: 37802M9Q000 x1 └ part #10: 9500202070 x1 └ part #11: 9500202080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000604 | BỘ PHỤ TÙNG F15 BATTERY SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-battery-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000604 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 31500H12000 x1 └ part #2: 32412VT5000 x1 └ part #3: 50326VTB000 x1 └ part #4: 50328M9Q000 x1 └ part #5: 50406M9R000 x1 └ part #6: 9390344380 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 94001060800S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000605 | BỘ PHỤ TÙNG F16 AIR CLEANER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-air-cleaner-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000605 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 17200VT3000 x1 └ part #2: 17211M92000 x1 └ part #3: 17214M9Q000 x1 └ part #4: 17230M9B000 x1 └ part #5: 17231VT3000 x1 └ part #6: 17253VT8000 x1 └ part #7: 17255M9Q000 x1 └ part #8: 17257M9P000 x1 └ part #9: 17258M9Q000 x1 └ part #10: 17259M9P000 x1 └ part #11: 17370M9Q000 x1 └ part #12: 90111M9Q900 x1 └ part #13: 90302V02000 x1 └ part #14: 90652G03000 x1 └ part #15: 90652KAF000 x1 └ part #16: 938910501000 x1 └ part #17: 9390325480 x1 └ part #18: 957010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000606 | BỘ PHỤ TÙNG F17 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-exhaust-muffler-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000606 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 18000VTH000 x1 └ part #2: 18240VT5000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18292F3E000 x1 └ part #5: 18293F3E000 x1 └ part #6: 18295VT3000 x1 └ part #7: 18300VT3000 x1 └ part #8: 18318VTH000 x1 └ part #9: 18319VT5000 x1 └ part #10: 18322VTH000 x1 └ part #11: 18323VT3000 x1 └ part #12: 90002VT3000 x1 └ part #13: 90301M92000 x1 └ part #14: 9350005008 x1 └ part #15: 9410105000 x1 └ part #16: 9411105000 x1 └ part #17: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000607 | BỘ PHỤ TÙNG F18 MAIN STAND - KICK STARTER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-main-stand-kick-starter-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000607 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 28300M9B000 x1 └ part #2: 36500VT3000 x1 └ part #3: 5050AVT3000 x1 └ part #4: 50500VT3000 x1 └ part #5: 50505H3A000 x1 └ part #6: 50506H3A000 x1 └ part #7: 50514VT3000 x1 └ part #8: 50522VT5000 x1 └ part #9: 50530VTH000 x1 └ part #10: 90108KAG000 x1 └ part #11: 934040601607 x1 └ part #12: 94030080800S x1 └ part #13: 9410208700 x1 └ part #14: 9420125201 x1 └ part #15: 9501472204 x1 └ part #16: 957010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000608 | BỘ PHỤ TÙNG F20 TAIL LIGHT - RR. FENDER SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-tail-light-rr-fender-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000608 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 33700VTH000 x1 └ part #2: 33702VT3000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 33720VTH000 x1 └ part #6: 80100VT3000 x1 └ part #7: 80105VT3000 x1 └ part #8: 87121RA1000 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 934040601207 x1 └ part #11: 93404VT5000 x1 └ part #12: 9390324320 x1 └ part #13: 9390334320 x1 └ part #14: 9459121000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000609 | BỘ PHỤ TÙNG F21 WIRE HARNESS - KEY SET SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-wire-harness-key-set-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000609 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 32100VTH000 x1 └ part #2: 32120VS1000 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 32411M9B000 x1 └ part #6: 35010VTH000 x1 └ part #7: 35100VTH000 x1 └ part #8: 3585AVT5000 x1 └ part #9: 35851M9B000 x1 └ part #10: 35859M9Q000 x1 └ part #11: 38110VT5000 x1 └ part #12: 39110VT5000 x1 └ part #13: 90111VT3000 x1 └ part #14: 938910500800 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000610 | BỘ PHỤ TÙNG F22 FRAME BODY SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-frame-body-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000610 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 1134BM92000 x1 └ part #2: 11345M92010 x1 └ part #3: 17242M9Q000 x1 └ part #4: 3051AM9B000 x1 └ part #5: 30700M92000 x1 └ part #6: 50100VTH000 x1 └ part #7: 50138VT1000 x1 └ part #8: 5035AM9B000 x1 └ part #9: 50350M9B000 x1 └ part #10: 50352M9Q000 x1 └ part #11: 50354M9Q000 x1 └ part #12: 50613VT1000 x1 └ part #13: 50620VT3000 x1 └ part #14: 50621VT3000 x1 └ part #15: 5071AVT3000 x1 └ part #16: 5071BVT3000 x1 └ part #17: 64306H12020 x1 └ part #18: 90104M92000 x1 └ part #19: 90106M9Q900 x1 └ part #20: 90111M9Q900 x1 └ part #21: 90112M9Q000 x1 └ part #22: 90121M9Q000 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 9405010070 x1 └ part #25: 958010604007 x1 └ part #26: 958010601008 x1 └ part #27: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000611 | BỘ PHỤ TÙNG F23 TOOL SET SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-tool-set-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000611 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010VT3000 x1 └ part #2: 89101VT3000 x1 └ part #3: 89102M9Q000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216M92000 x1 └ part #6: 99001M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000612 | BỘ PHỤ TÙNG F24 STRIPE ASSY SYM ATTILA VICTORIA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-stripe-assy-sym-attila-victoria--EPCSYMDOV0000612 | Brand: SYM | Model: ATTILA VICTORIA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 87121VTH000 x1 └ part #2: 87122VTH000 x1 └ part #3: 87125VTH000 x1 └ part #4: 87126VTH000 x1 └ part #5: 87129VTH000 x1 └ part #6: 87130VTH000 x1 └ part #7: 87135VTH000 x1 └ part #8: 87136VTH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000613 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000613 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 11341F6A000 x1 └ part #2: 11395F6A000 x1 └ part #3: 12342G02000 x1 └ part #4: 23100F6A000 x1 └ part #5: 960010603507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000614 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000614 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 53206VJ1000 x1 └ part #2: 53270FFA000 x1 └ part #3: 91509GE2760 x1 └ part #4: 938910502500 x1 └ part #5: 9390334320 x1 └ part #6: 9390334380 x1 └ part #7: 9390335320 x1 └ part #8: 33145FFA000 x1 └ part #9: 33245FFA000 x1 └ part #10: 87148VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000615 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000615 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 934040601207 x1 └ part #2: 9390334320 x1 └ part #3: 9390334380 x1 └ part #4: 9405006070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000616 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000616 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 11382F8A000 x1 └ part #2: 12200F6K000 x1 └ part #3: 12202F8A300 x1 └ part #4: 12203F8A300 x1 └ part #5: 12209H6B900 x1 └ part #6: 12237F6A300 x1 └ part #7: 1230AF6K000 x1 └ part #8: 12391F8A000 x1 └ part #9: 14100F8A000 x1 └ part #10: 14105F6A000 x1 └ part #11: 14439F8A000 x1 └ part #12: 1443AF8A000 x1 └ part #13: 14451F8A000 x1 └ part #14: 14451H6B000 x1 └ part #15: 14457F8A000 x1 └ part #16: 14711F8A000 x1 └ part #17: 91308HEA000 x1 └ part #18: 9405006000 x1 └ part #19: 9405008000 x1 └ part #20: 960010601200 x1 └ part #21: 960010609508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000617 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000617 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1210AVVB000 x1 └ part #2: 12100VVB000 x1 └ part #3: 12191H6B000 x1 └ part #4: 12251H6B000 x1 └ part #5: 13010ADB000 x1 └ part #6: 13101VJ1000 x1 └ part #7: 14401M92003 x1 └ part #8: 14510F8A000 x1 └ part #9: 14520M9Q000 x1 └ part #10: 90005M9Q000 x1 └ part #11: 14523M9T000 x1 └ part #12: 14610F8A000 x1 └ part #13: 90001M9Q000 x1 └ part #14: 90031F8A000 x1 └ part #15: 90032M92000 x1 └ part #16: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000618 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000618 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 18659FFE000 x1 └ part #2: 19510F6A010 x1 └ part #3: 19613F8A000 x1 └ part #4: 1961AF6B000 x1 └ part #5: 31110FFE000 x1 └ part #6: 31120FFA010 x1 └ part #7: 90440M9Q000 x1 └ part #8: 92101050120A x1 └ part #9: 9390435380 x1 └ part #10: 9405012000 x1 └ part #11: 957010601808 x1 └ part #12: 960010602507 x1 └ part #13: 960010602808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000619 | BỘ PHỤ TÙNG E08 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-right-crank-case-cover-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000619 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 11331FFA000 x1 └ part #2: 11394F6A000 x1 └ part #3: 1236AVWA000 x1 └ part #4: 15421M9Q000 x1 └ part #5: 15426M9Q000 x1 └ part #6: 1565AF6A000 x1 └ part #7: 32961F6A000 x1 └ part #8: 91302M9Q000 x1 └ part #9: 91307M8Q000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 960010603008 x1 └ part #12: 960010609508 x1 └ part #13: 960010610008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000620 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000620 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 91002H6B300 x1 └ part #2: 91211M8Q000 x1 └ part #3: 91384M9Q000 x1 └ part #4: 9452028000 x1 └ part #5: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000621 | BỘ PHỤ TÙNG E13 TRANSMISSION SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-transmission-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000621 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 21200F6A000 x1 └ part #2: 21395F6A000 x1 └ part #3: 23411VJ1000 x1 └ part #4: 23420VJ1000 x1 └ part #5: 23431HEB000 x1 └ part #6: 23432VJ1000 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 91003KS4003 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91202M9B000 x1 └ part #11: 91255M9Q300 x1 └ part #12: 9451020000 x1 └ part #13: 961006203310 x1 └ part #14: 961006301300 x1 └ part #15: 961006301300 x1 └ part #16: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000622 | BỘ PHỤ TÙNG F02 STEERING HANDLE SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-steering-handle-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000622 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 53146F8F000 x1 └ part #2: 53145F8F000 x1 └ part #3: 53140F8F900 x1 └ part #4: 53166F6H000 x1 └ part #5: 90106TAA000 x1 └ part #6: 53125M9Q000 x1 └ part #7: 9390334120 x1 └ part #8: 9405010080 x1 └ part #9: 53175VS1000 x1 └ part #10: 45500HEB000 x1 └ part #11: 45126VJ1000 x1 └ part #12: 45100HKF800 x1 └ part #13: 90545M9Q000 x1 └ part #14: 90145M9Q000 x1 └ part #15: 90106HKF000 x1 └ part #16: 9600106012 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000623 | BỘ PHỤ TÙNG F03 FRONT CUSHION SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-front-cushion-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000623 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 42710VT2000 x1 └ part #2: 44301GW2800 x1 └ part #3: 44311VUA000 x1 └ part #4: 44601HKF800 x1 └ part #5: 44620H6C000 x1 └ part #6: 44800H21700 x1 └ part #7: 45121VJ1000 x1 └ part #8: 45156VJ1000 x1 └ part #9: 45465VJ1000 x1 └ part #10: 5140AVJ1000 x1 └ part #11: 5150AVJ1000 x1 └ part #12: 53200FFA000 x1 └ part #13: 53212M9Q000 x1 └ part #14: 53214M9Q000 x1 └ part #15: 53215M9Q000 x1 └ part #16: 61100FFA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000624 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FUEL TANK SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-fuel-tank-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000624 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17369KB4670 x1 └ part #3: 17500VJ1000 x1 └ part #4: 17503ADC000 x1 └ part #5: 17581LEF000 x1 └ part #6: 17583FDA000 x1 └ part #7: 1758AVJ1900 x1 └ part #8: 17624H6T000 x1 └ part #9: 17627H6T000 x1 └ part #10: 17628H6T010 x1 └ part #11: 1762AVJ1000 x1 └ part #12: 17651F6K000 x1 └ part #13: 17652FWA000 x1 └ part #14: 17654F6B000 x1 └ part #15: 17660H6T010 x1 └ part #16: 17681F6K000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000625 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT COVER SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-cover-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000625 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 17509VJ1000 x1 └ part #2: 33100FFB900 x1 └ part #3: 33101FFA000 x1 └ part #4: 33130FFA000 x1 └ part #5: 33150FFB900 x1 └ part #6: 33151FFA000 x1 └ part #7: 33400FFA000 x1 └ part #8: 33401FFA000 x1 └ part #9: 33450FFA000 x1 └ part #10: 33451FFA000 x1 └ part #11: 34901FFA000 x1 └ part #12: 34905FFB000 x1 └ part #13: 38300T40030 x1 └ part #14: 64301FFA000 x1 └ part #15: 64302FFE000 x1 └ part #16: 64303FFE000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000626 | BỘ PHỤ TÙNG F06 RR.CUSHION SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-rrcushion-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000626 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 11345F6B000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 1134BF6B000 x1 └ part #4: 17242H6T000 x1 └ part #5: 17550F6B800 x1 └ part #6: 17551H3B000 x1 └ part #7: 50311F6K000 x1 └ part #8: 50321HAA010 x1 └ part #9: 50324F6F000 x1 └ part #10: 52400FFA000 x1 └ part #11: 52500FFA000 x1 └ part #12: 80106A5A900 x1 └ part #13: 80107FFA000 x1 └ part #14: 80109FFA000 x1 └ part #15: 81100VJ1000 x1 └ part #16: 90001M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000627 | BỘ PHỤ TÙNG F07 REAR WHEEL SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-rear-wheel-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000627 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 11203M9Q300 x1 └ part #2: 42311HE1000 x1 └ part #3: 42312H5K000 x1 └ part #4: 42601HKF800 x1 └ part #5: 42710VT2000 x1 └ part #6: 42753M92300 x1 └ part #7: 43120VJ1000 x1 └ part #8: 4312AVJ1000 x1 └ part #9: 43141HAA900 x1 └ part #10: 4314AHAA900 x1 └ part #11: 43410G2B900 x1 └ part #12: 43472T5C000 x1 └ part #13: 45133M9Q900 x1 └ part #14: 52100FFA000 x1 └ part #15: 90305GW0901 x1 └ part #16: 90754M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000628 | BỘ PHỤ TÙNG F08 MAIN STAND COMP SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-main-stand-comp-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000628 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 31600FFA900 x1 └ part #2: 31605FFA000 x1 └ part #3: 3160AVJ1900 x1 └ part #4: 36100MMA100 x1 └ part #5: 3850AHLA010 x1 └ part #6: 50315HE1700 x1 └ part #7: 50500VJ1000 x1 └ part #8: 50503F6B000 x1 └ part #9: 50504F6B000 x1 └ part #10: 50505M7Q000 x1 └ part #11: 50512F6B900 x1 └ part #12: 50522A3U000 x1 └ part #13: 90085HHA900 x1 └ part #14: 90309M9Q000 x1 └ part #15: 938910402208 x1 └ part #16: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000629 | BỘ PHỤ TÙNG F09 WIRE HARNESS SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-wire-harness-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000629 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 88110VJ1000 x1 └ part #2: 88120VJ1000 x1 └ part #3: 89010H01900 x1 └ part #4: 89101A05000 x1 └ part #5: 89102M9Q000 x1 └ part #6: 89216A02010 x1 └ part #7: 938910500808 x1 └ part #8: 9405005080 x1 └ part #9: 958010801200 x1 └ part #10: 958010601608 x1 └ part #11: 3850AF8F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000630 | BỘ PHỤ TÙNG F12 TAIL LIGHT SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-tail-light-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000630 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33700VJ1000 x1 └ part #2: 33701FFA000 x1 └ part #3: 33741VT5000 x1 └ part #4: 34905M70000 x1 └ part #5: 34906M70000 x1 └ part #6: 34908M9Q200 x1 └ part #7: 83551B04000 x1 └ part #8: 90111M9Q800 x1 └ part #9: 934040601207 x1 └ part #10: 9390325220 x1 └ part #11: 9405005080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000631 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FRAME BODY SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-frame-body-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000631 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 50100VJ1000 x1 └ part #2: 50131VUA300 x1 └ part #3: 50140F8A000 x1 └ part #4: 50141VJ1000 x1 └ part #5: 50142VJ1000 x1 └ part #6: 5071AF6B000 x1 └ part #7: 5071BF6B000 x1 └ part #8: 50301M9Q000 x1 └ part #9: 50302M9Q000 x1 └ part #10: 50306M9Q000 x1 └ part #11: 50350F6K000 x1 └ part #12: 50351F6K000 x1 └ part #13: 50352ADB000 x1 └ part #14: 50353GG2710 x1 └ part #15: 50522F8F000 x1 └ part #16: 50530VJ1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000632 | BỘ PHỤ TÙNG F15 AIR CLEANER SYM ATTILA POWER 125 EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-air-cleaner-sym-attila-power-125-efi--EPCSYMDOV0000632 | Brand: SYM | Model: ATTILA POWER 125 EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 17200VJ1000 x1 └ part #2: 17211ADB000 x1 └ part #3: 17230FFE000 x1 └ part #4: 17231F8A000 x1 └ part #5: 17253F6K000 x1 └ part #6: 17257FFA000 x1 └ part #7: 37830HMC000 x1 └ part #8: 90652M8Q000 x1 └ part #9: 90652M9Q000 x1 └ part #10: 9390325480 x1 └ part #11: 934040603007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000633 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000633 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12301A01A00 x1 └ part #2: 12331A01A00 x1 └ part #3: 12341A04A00 x1 └ part #4: 12361M9Q000 x1 └ part #5: 12391VN7000 x1 └ part #6: 12394VN7000 x1 └ part #7: 12395VN7000 x1 └ part #8: 90201VA2000 x1 └ part #9: 90442VA2000 x1 └ part #10: 90443VA2000 x1 └ part #11: 90461VA2000 x1 └ part #12: 91302M9T000 x1 └ part #13: 957010611000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000634 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000634 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 11341VA2000 x1 └ part #2: 11360VA2000 x1 └ part #3: 11395VN7000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 3575AVA2000 x1 └ part #6: 9008AA01A00 x1 └ part #7: 9008BA01A00 x1 └ part #8: 90084A01A00 x1 └ part #9: 90087A01A00 x1 └ part #10: 90702M8Q000 x1 └ part #11: 91308VA2000 x1 └ part #12: 91304VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 └ part #17: 960010605000 x1 └ part #18: 960010607000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000635 | BỘ PHỤ TÙNG E19 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e19-contents-engine-group-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000635 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 16100A01A00 x1 └ part #2: 16201VN7000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000636 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000636 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 33100SA5000 x1 └ part #2: 33102SA5000 x1 └ part #3: 33106SA5000 x1 └ part #4: 34901SA5000 x1 └ part #5: 34908M9Q000 x1 └ part #6: 37200SA5000 x1 └ part #7: 44830M36020 x1 └ part #8: 90101SA5000 x1 └ part #9: 90651T36000 x1 └ part #10: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000637 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000637 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 29504SB1000 x1 └ part #2: 29700RS1000 x1 └ part #3: 4054BVAD000 x1 └ part #4: 40544VAD000 x1 └ part #5: 41201RS1000 x1 └ part #6: 41241X01000 x1 └ part #7: 42301SA1000 x1 └ part #8: 42303SA4000 x1 └ part #9: 4260ASA5900 x1 └ part #10: 4260BSA5010 x1 └ part #11: 42601VA3000 x1 └ part #12: 42607SA1000 x1 └ part #13: 42608SA1000 x1 └ part #14: 42610VA3000 x1 └ part #15: 42620X01000 x1 └ part #16: 42653M8Q000 x1 └ part #17: 42701X01000 x1 └ part #18: 42710VA2000 x1 └ part #19: 64364SA1000 x1 └ part #20: 90306SB1000 x1 └ part #21: 90753M8Q000 x1 └ part #22: 91305SA1000 x1 └ part #23: 92101080320A x1 └ part #24: 94001060000S x1 └ part #25: 9403008000 x1 └ part #26: 9410106000 x1 └ part #27: 9410811000 x1 └ part #28: 9411106000 x1 └ part #29: 961206203010 x1 └ part #30: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000638 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000638 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 50326SA5000 x1 └ part #2: 64304X01000 x1 └ part #3: 64306X01000 x1 └ part #4: 75581M9Q000 x1 └ part #5: 77226M3F000 x1 └ part #6: 77232F3C000 x1 └ part #7: 77239SA5000 x1 └ part #8: 80152SA5000 x1 └ part #9: 83500SA5000 x1 └ part #10: 83508VA8000 x1 └ part #11: 83550SA5000 x1 └ part #12: 83600SA5000 x1 └ part #13: 83650SA5000 x1 └ part #14: 87123SA5000 x1 └ part #15: 90104VA1000 x1 └ part #16: 90110GZ0000 x1 └ part #17: 90115VA3000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 938910601607 x1 └ part #20: 9390324220 x1 └ part #21: 9390324480 x1 └ part #22: 9390334320 x1 └ part #23: 9390344480 x1 └ part #24: 958010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000639 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000639 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220ASAC000 x1 └ part #2: 12200VA2001 x1 └ part #3: 12225A05000 x1 └ part #4: 12226A05000 x1 └ part #5: 12237A05000 x1 └ part #6: 12245A05000 x1 └ part #7: 12251VA2000 x1 └ part #8: 16101VA6000 x1 └ part #9: 16211A01A00 x1 └ part #10: 17111VA2000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308A01A00 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602500 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000640 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000640 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100A01A00 x1 └ part #3: 14431M8Q000 x1 └ part #4: 14451M8Q000 x1 └ part #5: 14711VA2000 x1 └ part #6: 14721VA2000 x1 └ part #7: 14751M8Q000 x1 └ part #8: 14761M8Q000 x1 └ part #9: 14771M8Q000 x1 └ part #10: 14775M9Q000 x1 └ part #11: 14781M9Q000 x1 └ part #12: 90012M9Q000 x1 └ part #13: 90206M9Q000 x1 └ part #14: 90702M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000641 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM CHAIN-TENSIONER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-chain-tensioner-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000641 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA2000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541VA2000 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675A05000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90405A05000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90481035000 x1 └ part #19: 957010601800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000642 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000642 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12100A05000 x1 └ part #2: 12191VN7000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000643 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000643 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 11330VA2000 x1 └ part #2: 11338M3G000 x1 └ part #3: 11394VN7000 x1 └ part #4: 15651VA2000 x1 └ part #5: 22810VA2000 x1 └ part #6: 22820M3G000 x1 └ part #7: 22820A05000 x1 └ part #8: 22821M3G000 x1 └ part #9: 22822M3G000 x1 └ part #10: 22823M3G000 x1 └ part #11: 22864VA2000 x1 └ part #12: 90485A08000 x1 └ part #13: 90702M8Q000 x1 └ part #14: 91021148004 x1 └ part #15: 91202VA2000 x1 └ part #16: 91307VA2000 x1 └ part #17: 91312A01A00 x1 └ part #18: 93600060100A x1 └ part #19: 9403008000 x1 └ part #20: 9450403018 x1 └ part #21: 960010604000 x1 └ part #22: 960010606500 x1 └ part #23: 960010608000 x1 └ part #24: 91004SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000644 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000644 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15439VN7000 x1 └ part #3: 2210BA05000 x1 └ part #4: 22101A05300 x1 └ part #5: 22111A05000 x1 └ part #6: 22112A05000 x1 └ part #7: 22300A05000 x1 └ part #8: 22350A05000 x1 └ part #9: 22530A05000 x1 └ part #10: 22606A05000 x1 └ part #11: 22630A05000 x1 └ part #12: 22641A05000 x1 └ part #13: 23117A05000 x1 └ part #14: 23120A05000 x1 └ part #15: 23122A05000 x1 └ part #16: 23124VA2000 x1 └ part #17: 23126A05300 x1 └ part #18: 90231A01A00 x1 └ part #19: 90401A05000 x1 └ part #20: 90431M3G000 x1 └ part #21: 90432A01A00 x1 └ part #22: 90434A05000 x1 └ part #23: 90455A05000 x1 └ part #24: 90603A05000 x1 └ part #25: 91101A05000 x1 └ part #26: 9350005008 x1 └ part #27: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000645 | BỘ PHỤ TÙNG E08 CLUTCH OUTER ASSY SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-clutch-outer-assy-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000645 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22000A05000 x1 └ part #2: 22121A05000 x1 └ part #3: 22201A05000 x1 └ part #4: 22311A05000 x1 └ part #5: 22351A05000 x1 └ part #6: 22361A05000 x1 └ part #7: 22401A05000 x1 └ part #8: 23112A05000 x1 └ part #9: 23217M3G000 x1 └ part #10: 90231A05000 x1 └ part #11: 90432A01A00 x1 └ part #12: 90464A01A00 x1 └ part #13: 957010602208 x1 └ part #14: 91005SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000646 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP ASSY SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-assy-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000646 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15100VA2000 x1 └ part #2: 15133VA2000 x1 └ part #3: 15311VA2000 x1 └ part #4: 15321VA2000 x1 └ part #5: 15331VA2000 x1 └ part #6: 15332VA2000 x1 └ part #7: 15382VA2000 x1 └ part #8: 15421M8Q000 x1 └ part #9: 90002VA2000 x1 └ part #10: 90444VA2000 x1 └ part #11: 90702M8Q000 x1 └ part #12: 9454005018 x1 └ part #13: 957010603500 x1 └ part #14: 957010604000 x1 └ part #15: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000647 | BỘ PHỤ TÙNG E11 GENERATOR SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-generator-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000647 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 3111AA01A00 x1 └ part #2: 31120VA2000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000648 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING CLUTCH SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-clutch-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000648 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321A01A00 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 28110A01A00 x1 └ part #6: 28117A05000 x1 └ part #7: 28120A01A00 x1 └ part #8: 28125M7Q000 x1 └ part #9: 28126M8Q000 x1 └ part #10: 28128A01A00 x1 └ part #11: 91101M8Q000 x1 └ part #12: 91201VN7000 x1 └ part #13: 91202VN7000 x1 └ part #14: 91302VA2000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 93600060160A x1 └ part #17: 960010601000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000649 | BỘ PHỤ TÙNG E13 STARTING MOTOR SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-starting-motor-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000649 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200A01000 x1 └ part #2: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000650 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK CASE SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-case-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000650 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100SAB000 x1 └ part #2: 11191VN7000 x1 └ part #3: 11200SAB000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761SA6000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA2000 x1 └ part #8: 90032VA2000 x1 └ part #9: 90407A05000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500270000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000651 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK SHAFT - PISTON SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-shaft-piston-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000651 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13000SA5000 x1 └ part #2: 13010VA2000 x1 └ part #3: 13121VA2000 x1 └ part #4: 13131A31000 x1 └ part #5: 13141VA2000 x1 └ part #6: 13101VA2000 x1 └ part #7: 13111A04A00 x1 └ part #8: 13201SA5000 x1 └ part #9: 13310SA5300 x1 └ part #10: 13321SA5300 x1 └ part #11: 13381A04A00 x1 └ part #12: 14311A04A00 x1 └ part #13: 15341VA2000 x1 └ part #14: 90741M8Q000 x1 └ part #15: 91001SA5000 x1 └ part #16: 91002VA2000 x1 └ part #17: 9430303050 x1 └ part #18: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000652 | BỘ PHỤ TÙNG E16 TRANSMISSION SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-transmission-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000652 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22711SB1000 x1 └ part #2: 23211VA2000 x1 └ part #3: 23221VA2000 x1 └ part #4: 23421VA2000 x1 └ part #5: 23422VA2000 x1 └ part #6: 23431VA2000 x1 └ part #7: 23441VA2000 x1 └ part #8: 23451VA2000 x1 └ part #9: 23461VA2000 x1 └ part #10: 23471VA2000 x1 └ part #11: 23481VA2000 x1 └ part #12: 23802M36000 x1 └ part #13: 23911VA2000 x1 └ part #14: 24305VA2000 x1 └ part #15: 24306VA2000 x1 └ part #16: 90452VA2000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90462VA2000 x1 └ part #19: 90463VA2000 x1 └ part #20: 90601VA2000 x1 └ part #21: 90605A08000 x1 └ part #22: 91203GB5761 x1 └ part #23: 92101060100A x1 └ part #24: 91002VA2000 x1 └ part #25: 961006201000 x1 └ part #26: 961006203000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000653 | BỘ PHỤ TÙNG E17 GEAR SHIFT DRUM SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-gear-shift-drum-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000653 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 24211A01A00 x1 └ part #2: 24261A01A00 x1 └ part #3: 24263A01A00 x1 └ part #4: 24301A01A00 x1 └ part #5: 24320VA2000 x1 └ part #6: 24411A01A00 x1 └ part #7: 24421A01A00 x1 └ part #8: 24422A01A00 x1 └ part #9: 24430VA2000 x1 └ part #10: 24435VA2000 x1 └ part #11: 24610VA2300 x1 └ part #12: 24630VA2000 x1 └ part #13: 24641M8Q000 x1 └ part #14: 24651M8Q000 x1 └ part #15: 24652A08000 x1 └ part #16: 90071A01A00 x1 └ part #17: 90479X01000 x1 └ part #18: 91208A05000 x1 └ part #19: 9622030085 x1 └ part #20: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000654 | BỘ PHỤ TÙNG E18 KICK STARTER SPINDLE SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-kick-starter-spindle-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000654 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 28211M8Q000 x1 └ part #2: 28221A13000 x1 └ part #3: 28251VA2000 x1 └ part #4: 28262A01A00 x1 └ part #5: 28271M8Q000 x1 └ part #6: 28281M8Q000 x1 └ part #7: 90452A13000 x1 └ part #8: 90454B04000 x1 └ part #9: 90605VA2000 x1 └ part #10: 9451016000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000655 | BỘ PHỤ TÙNG F02 FRONT BRAKE-BACK MIRROR SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-front-brake-back-mirror-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000655 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 17910VA2000 x1 └ part #2: 1795AVAH000 x1 └ part #3: 17950VAH000 x1 └ part #4: 35340M9P000 x1 └ part #5: 45450VAE000 x1 └ part #6: 4550AVA9000 x1 └ part #7: 53140SA5000 x1 └ part #8: 53166M9Q000 x1 └ part #9: 53167H09900 x1 └ part #10: 53168H09000 x1 └ part #11: 53175T35000 x1 └ part #12: 88110VAE000 x1 └ part #13: 88120VAE000 x1 └ part #14: 90115M9Q000 x1 └ part #15: 90122VD7000 x1 └ part #16: 93500050220A x1 └ part #17: 94001050700S x1 └ part #18: 967000601208 x1 └ part #19: 45105VA1000 x1 └ part #20: 35342M3G000 x1 └ part #21: 45126VA1000 x1 └ part #22: 45100VA9000 x1 └ part #23: 45500VA1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000656 | BỘ PHỤ TÙNG F03 CABLE-HANDLE LEVER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-cable-handle-lever-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000656 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 3340ASA5000 x1 └ part #2: 33402SA5000 x1 └ part #3: 33405SA5000 x1 └ part #4: 33406SA5000 x1 └ part #5: 33452SA5000 x1 └ part #6: 33455SA5000 x1 └ part #7: 34905M9Q000 x1 └ part #8: 35010SA5010 x1 └ part #9: 35100SA5010 x1 └ part #10: 35150M9Q000 x1 └ part #11: 35160VS1000 x1 └ part #12: 35170T5E000 x1 └ part #13: 35180VS1000 x1 └ part #14: 35200M9Q000 x1 └ part #15: 47104SB1000 x1 └ part #16: 53100SA5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000657 | BỘ PHỤ TÙNG F04 TOP COVER-FRONT FENDER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-top-cover-front-fender-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000657 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 51103VA1000 x1 └ part #3: 51104VA1000 x1 └ part #4: 61200SA5000 x1 └ part #5: 61200VA1000 x1 └ part #6: 61201M3G000 x1 └ part #7: 61300SA5000 x1 └ part #8: 64310SA5000 x1 └ part #9: 64312SA5000 x1 └ part #10: 77226M3F000 x1 └ part #11: 87123H85000 x1 └ part #12: 90104VA1000 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 9390324280 x1 └ part #15: 9390334320 x1 └ part #16: 9390344480 x1 └ part #17: 958010601400 x1 └ part #18: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000658 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000658 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 45156VA1000 x1 └ part #2: 45157VA1000 x1 └ part #3: 50306M9Q000 x1 └ part #4: 51400VD3000 x1 └ part #5: 51500VD3000 x1 └ part #6: 51711SB1000 x1 └ part #7: 51712SB1000 x1 └ part #8: 51713SB1000 x1 └ part #9: 51400SAS000 x1 └ part #10: 51500SAS000 x1 └ part #11: 5320ASA6000 x1 └ part #12: 5320ASA5000 x1 └ part #13: 53200VX3000 x1 └ part #14: 53200SA6000 x1 └ part #15: 53212VA3000 x1 └ part #16: 53214X04000 x1 └ part #17: 53215X04000 x1 └ part #18: 53220VA3000 x1 └ part #19: 90105VA1000 x1 └ part #20: 957011004508 x1 └ part #21: 960010601007 x1 └ part #22: 9621ASB1000 x1 └ part #23: 9621BSB1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000659 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER-MAIN PIPE UP COVER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-up-cover-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000659 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 64100SA5000 x1 └ part #2: 64301SA5000 x1 └ part #3: 64302SA5000 x1 └ part #4: 64303SA5000 x1 └ part #5: 64304SA5000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64305SA5000 x1 └ part #8: 64307SA5000 x1 └ part #9: 90110GZ0000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344480 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000660 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL-BRAKE PANEL SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-brake-panel-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000660 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44301VD4000 x1 └ part #3: 44311VA3000 x1 └ part #4: 44600SA6000 x1 └ part #5: 44601VAD000 x1 └ part #6: 44607SA1000 x1 └ part #7: 44608SA1000 x1 └ part #8: 44620VA3000 x1 └ part #9: 44701VA3000 x1 └ part #10: 44710SB1000 x1 └ part #11: 44803M9Q000 x1 └ part #12: 44805VA2010 x1 └ part #13: 44806VA2010 x1 └ part #14: 44807A08000 x1 └ part #15: 45000SA6000 x1 └ part #16: 45100VA1000 x1 └ part #17: 45120096651H x1 └ part #18: 45133M9Q800 x1 └ part #19: 45134M9Q000 x1 └ part #20: 45145VA3000 x1 └ part #21: 45410VA3000 x1 └ part #22: 45411VA3000 x1 └ part #23: 54207SB1000 x1 └ part #24: 91251VA3000 x1 └ part #25: 91252VA3000 x1 └ part #26: 91256M9Q000 x1 └ part #27: 91304SA1000 x1 └ part #28: 93600050120A x1 └ part #29: 9405006080 x1 └ part #30: 9501532001 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000661 | BỘ PHỤ TÙNG F08 FRONT WHEEL-BRAKE DISK SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-front-wheel-brake-disk-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000661 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 44600SA5010 x1 └ part #2: 44710VA2000 x1 └ part #3: 44301VA5000 x1 └ part #4: 44311M67000 x1 └ part #5: 44601VA9000 x1 └ part #6: 44607VAG000 x1 └ part #7: 44608VAG000 x1 └ part #8: 44620VA1000 x1 └ part #9: 44680VA1000 x1 └ part #10: 44701VA3000 x1 └ part #11: 44800VA9000 x1 └ part #12: 44803VA1000 x1 └ part #13: 44805VA1000 x1 └ part #14: 44806VA1000 x1 └ part #15: 44907VA1000 x1 └ part #16: 44809VA1000 x1 └ part #17: 44820VA9000 x1 └ part #18: 45121VA1000 x1 └ part #19: 54207SB10000 x1 └ part #20: 91252030005 x1 └ part #21: 91258410006 x1 └ part #22: 91304VA9000 x1 └ part #23: 938910502207 x1 └ part #24: 95801VD7000 x1 └ part #25: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000662 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR BRAKE PANEL SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-brake-panel-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000662 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 4054AVAD000 x1 └ part #2: 40543VAD000 x1 └ part #3: 42313VA3000 x1 └ part #4: 43000SA5000 x1 └ part #5: 43100VA3000 x1 └ part #6: 43141VA3000 x1 └ part #7: 43410VA3000 x1 └ part #8: 45120M9Q800 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 45145VA3000 x1 └ part #12: 90127M8Q000 x1 └ part #13: 94001060000S x1 └ part #14: 9405006080 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 9410106000 x1 └ part #17: 9410108000 x1 └ part #18: 9411106000 x1 └ part #19: 9411110000 x1 └ part #20: 9425108400 x1 └ part #21: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000663 | BỘ PHỤ TÙNG F11 DOUBLE SEAT SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-double-seat-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000663 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 12396X01000 x1 └ part #2: 77200SA5000 x1 └ part #3: 77206M51000 x1 └ part #4: 77210SA5000 x1 └ part #5: 77211SA5010 x1 └ part #6: 77212SA5000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000664 | BỘ PHỤ TÙNG F12 FUEL TANK SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-fuel-tank-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000664 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 17500SA1000 x1 └ part #2: 16500SB1000 x1 └ part #3: 16802SA5000 x1 └ part #4: 16820SA5000 x1 └ part #5: 16920SB1000 x1 └ part #6: 37800SA1000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 └ part #8: 958010601208 x1 └ part #9: 958010801600 x1 └ part #10: 17620VA3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000665 | BỘ PHỤ TÙNG F13 AIR CLEANER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-air-cleaner-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000665 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12342X01000 x1 └ part #2: 17200VA2000 x1 └ part #3: 17211VA2000 x1 └ part #4: 17213VA2000 x1 └ part #5: 17214VA2000 x1 └ part #6: 17215VA2000 x1 └ part #7: 17216VA2000 x1 └ part #8: 17221VA2000 x1 └ part #9: 17230VA2000 x1 └ part #10: 17231VA2000 x1 └ part #11: 17253VA2000 x1 └ part #12: 17255VA2000 x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000666 | BỘ PHỤ TÙNG F14 EXHAUST MUFFLER SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-exhaust-muffler-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000666 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 18000SA5000 x1 └ part #2: 18240SA5000 x1 └ part #3: 18291VN7000 x1 └ part #4: 18300SA5000 x1 └ part #5: 18318SA5000 x1 └ part #6: 90015SA5000 x1 └ part #7: 90308M36000 x1 └ part #8: 9350005008 x1 └ part #9: 9410105000 x1 └ part #10: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000667 | BỘ PHỤ TÙNG F15 STEP BAR-KICK STARTER ARM SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-step-bar-kick-starter-arm-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000667 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 24701SA5000 x1 └ part #2: 24781N01000 x1 └ part #3: 28300SB7000 x1 └ part #4: 2830ASB7000 x1 └ part #5: 28311SB7000 x1 └ part #6: 50530VA2000 x1 └ part #7: 50610VA2000 x1 └ part #8: 5061AVA2000 x1 └ part #9: 50661M3F000 x1 └ part #10: 90108B06000 x1 └ part #11: 92101060200A x1 └ part #12: 92101060280H x1 └ part #13: 92101080200A x1 └ part #14: 94002100800S x1 └ part #15: 9411108000 x1 └ part #16: 95014721020B x1 [EPC] EPCSYMDOV0000668 | BỘ PHỤ TÙNG F16 MAIN STAND-BRAKE PEDAL SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-main-stand-brake-pedal-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000668 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 35350SA5000 x1 └ part #2: 35357SA5000 x1 └ part #3: 42242SA1000 x1 └ part #4: 42246SA1000 x1 └ part #5: 43450SA5000 x1 └ part #6: 43550SB1000 x1 └ part #7: 46500SA5900 x1 └ part #8: 46513SA1000 x1 └ part #9: 50500SA6000 x1 └ part #10: 50520SA1000 x1 └ part #11: 50521SA1000 x1 └ part #12: 50524SA1000 x1 └ part #13: 52110SA8000 x1 └ part #14: 52111SA8000 x1 └ part #15: 52112SA8000 x1 └ part #16: 52113SA8000 x1 └ part #17: 52114SA8000 x1 └ part #18: 52115SA8000 x1 └ part #19: 52120SA8000 x1 └ part #20: 52121SA8000 x1 └ part #21: 52213SA8000 x1 └ part #22: 90481M9Q000 x1 └ part #23: 9410106000 x1 └ part #24: 9420116200 x1 └ part #25: 9420130280 x1 └ part #26: 9454007010 x1 └ part #27: 9501532001 x1 └ part #28: 9501542000 x1 └ part #29: 958011001607 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000669 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR FORK-CHAIN CASE SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-fork-chain-case-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000669 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 18325SA6000 x1 └ part #2: 18425SA6000 x1 └ part #3: 40510SA5000 x1 └ part #4: 40520SA2000 x1 └ part #5: 50713SA5000 x1 └ part #6: 50714SA5000 x1 └ part #7: 9410106000 x1 └ part #8: 50830SA5000 x1 └ part #9: 9501583000 x1 └ part #10: 50840SA5000 x1 └ part #11: 52100SA2000 x1 └ part #12: 52100SA8000 x1 └ part #13: 52181A08300 x1 └ part #14: 61251SA1000 x1 └ part #15: 61351SB1000 x1 └ part #16: 40591SA5000 x1 └ part #17: 65311SA1000 x1 └ part #18: 90116SA1000 x1 └ part #19: 90117SA1000 x1 └ part #20: 90118SA1000 x1 └ part #21: 90119SA1000 x1 └ part #22: 90119SA1000 x1 └ part #23: 9281210000 x1 └ part #24: 934010600600 x1 └ part #25: 934110601200 x1 └ part #26: 94001100000S x1 └ part #27: 94002100000S x1 └ part #28: 9405008000 x1 └ part #29: 9410108000 x1 └ part #30: 9411110000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000670 | BỘ PHỤ TÙNG F18 REAR CUSHION SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rear-cushion-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000670 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 52400SA5000 x1 └ part #2: 52500SA6000 x1 └ part #3: 94001100000S x1 └ part #4: 9402110000 x1 └ part #5: 9410110000 x1 └ part #6: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000671 | BỘ PHỤ TÙNG F20 REAR FENDER-TAIL LIGHT SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-rear-fender-tail-light-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000671 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 33602SA5000 x1 └ part #2: 33702SA5000 x1 └ part #3: 33705SA5000 x1 └ part #4: 33741E51000 x1 └ part #5: 34905M9Q000 x1 └ part #6: 34906M9P000 x1 └ part #7: 34908M9Q000 x1 └ part #8: 64304X01000 x1 └ part #9: 64306X01000 x1 └ part #10: 80100SA5000 x1 └ part #11: 80200SA5000 x1 └ part #12: 83400SA5000 x1 └ part #13: 90111VA2000 x1 └ part #14: 934040601608 x1 └ part #15: 9390134320 x1 └ part #16: 9405005080 x1 └ part #17: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000672 | BỘ PHỤ TÙNG F21 REAR CARRIER-LUGGAGE SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-rear-carrier-luggage-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000672 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 81200SA5900 x1 └ part #2: 81200SA6000 x1 └ part #3: 81201VA7000 x1 └ part #4: 81204H6T000 x1 └ part #5: 81300SA6000 x1 └ part #6: 81306VAD900 x1 └ part #7: 81311VAD900 x1 └ part #8: 81219VB1000 x1 └ part #9: 90186VA6000 x1 └ part #10: 9410308000 x1 └ part #11: 958010802000 x1 └ part #12: 958010802500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000673 | BỘ PHỤ TÙNG F22 WIRE HARNESS - BATTERY SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-wire-harness-battery-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000673 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 30401SA5000 x1 └ part #2: 30410SA5000 x1 └ part #3: 30500SA5000 x1 └ part #4: 31502VA3000 x1 └ part #5: 3150AVA2000 x1 └ part #6: 31600SB1000 x1 └ part #7: 32100SA5000 x1 └ part #8: 32161T15000 x1 └ part #9: 34600SA1000 x1 └ part #10: 38110SA5000 x1 └ part #11: 38301SA1000 x1 └ part #12: 38306SB1000 x1 └ part #13: 93500050160H x1 └ part #14: 958010601208 x1 └ part #15: 30700M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000674 | BỘ PHỤ TÙNG F23 FRAME BODY SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-frame-body-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000674 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 50100SA5900 x1 └ part #2: 50320SA5000 x1 └ part #3: 50322SA5000 x1 └ part #4: 77230SA5000 x1 └ part #5: 77240SA5000 x1 └ part #6: 83551SB1000 x1 └ part #7: 90111VA2000 x1 └ part #8: 90309M9Q000 x1 └ part #9: 90344SA1000 x1 └ part #10: 938910601607 x1 └ part #11: 953010810000 x1 └ part #12: 953010811000 x1 └ part #13: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000675 | BỘ PHỤ TÙNG F24 CAUTION MARK-LABEL SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-caution-mark-label-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000675 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 68111SB1000 x1 └ part #2: 87508VR3000 x1 └ part #3: 87510VAH000 x1 └ part #4: 87512VA2000 x1 └ part #5: 87515SA5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000676 | BỘ PHỤ TÙNG F25 STRIPE SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f25-stripe-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000676 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 87121SA5000 x1 └ part #2: 87126SA5000 x1 └ part #3: 87127SA5000 x1 └ part #4: 87133SA5000 x1 └ part #5: 87134SA5000 x1 └ part #6: 87135SA5000 x1 └ part #7: 87136SA5000 x1 └ part #8: 83503SA6000 x1 └ part #9: 87125SA8000 x1 └ part #10: 87126SA8000 x1 └ part #11: 87127SA8000 x1 └ part #12: 87131SA8000 x1 └ part #13: 87132SA8000 x1 └ part #14: 87133SA8000 x1 └ part #15: 87134SA8000 x1 └ part #16: 87135SA8000 x1 └ part #17: 87136SA8000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000677 | BỘ PHỤ TÙNG F26 SYM BONUS X ELEGANT POWER II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f26-sym-bonus-x-elegant-power-ii--EPCSYMDOV0000677 | Brand: SYM | Model: BONUS X ELEGANT POWER II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 89010M51000 x1 └ part #2: 89216A02000 x1 └ part #3: 99001101400A x1 └ part #4: 9900310000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000678 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000678 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 3111ASAF000 x1 └ part #2: 31120SA3000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000679 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000679 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 12396SAE000 x1 └ part #2: 77200SE1000 x1 └ part #3: 77206M51000 x1 └ part #4: 77210SE1000 x1 └ part #5: 77211SAE000 x1 └ part #6: 77212SAE000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000680 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000680 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 83400SA5000 x1 └ part #2: 90111VA2000 x1 └ part #3: 934040601608 x1 └ part #4: 9390134320 x1 └ part #5: 9405005080 x1 └ part #6: 958010602000 x1 └ part #7: 958010602500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000681 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000681 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220ASE1000 x1 └ part #2: 12200SE1000 x1 └ part #3: 12225SE1000 x1 └ part #4: 12226SE1000 x1 └ part #5: 12237SE1000 x1 └ part #6: 12245SE1000 x1 └ part #7: 12251SE1000 x1 └ part #8: 16201SE1000 x1 └ part #9: 16211SE1000 x1 └ part #10: 17110SE1000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308VA2000 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602200 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000682 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000682 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 14321SE1000 x1 └ part #2: 14401SE1000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541GB0910 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615A01A00 x1 └ part #11: 14670M36000 x1 └ part #12: 14675M36000 x1 └ part #13: 90081VA2000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90441M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000683 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000683 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101SE1000 x1 └ part #2: 12191SE1000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000684 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000684 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 9403008000 x1 └ part #2: 960010601207 x1 └ part #3: 960010604000 x1 └ part #4: 960010606500 x1 └ part #5: 960010608000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000685 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000685 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 22535SE1000 x1 └ part #2: 22536SE1000 x1 └ part #3: 22901SE1000 x1 └ part #4: 23103SE1000 x1 └ part #5: 23110M36000 x1 └ part #6: 23112SE1000 x1 └ part #7: 23117SE1000 x1 └ part #8: 23120SE1000 x1 └ part #9: 90231A05000 x1 └ part #10: 90431M8Q000 x1 └ part #11: 90432A01A00 x1 └ part #12: 9360005010OH x1 └ part #13: 938940501018 x1 └ part #14: 94510M8Q000 x1 └ part #15: 94510SE1000 x1 └ part #16: 961006000000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000686 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE COVER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-cover-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000686 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11341VA2000 x1 └ part #2: 11360VA2000 x1 └ part #3: 11395VN7000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 35759CT3A00 x1 └ part #6: 9008AVA2000 x1 └ part #7: 9008BVA2000 x1 └ part #8: 90084M8Q000 x1 └ part #9: 90087M8Q000 x1 └ part #10: 90702VA2000 x1 └ part #11: 91308VA2000 x1 └ part #12: 91304VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000687 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING MOTOR SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-motor-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000687 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 31200SB1000 x1 └ part #2: 31202SB1000 x1 └ part #3: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000688 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000688 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 13000VC1000 x1 └ part #2: 13100M66000 x1 └ part #3: 13121M66000 x1 └ part #4: 13131M66000 x1 └ part #5: 13141M66000 x1 └ part #6: 13101SE1000 x1 └ part #7: 13111M66000 x1 └ part #8: 13201VC1000 x1 └ part #9: 13311VC1300 x1 └ part #10: 13321VC1300 x1 └ part #11: 13381VC1300 x1 └ part #12: 14311VC1300 x1 └ part #13: 90741M8Q000 x1 └ part #14: 91001SAB000 x1 └ part #15: 91101A13000 x1 └ part #16: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000689 | BỘ PHỤ TÙNG E15 TRANSMISSION SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-transmission-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000689 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 90461VA2000 x1 └ part #2: 90462VA2000 x1 └ part #3: 90463VA2000 x1 └ part #4: 90601VA2000 x1 └ part #5: 90605VA2000 x1 └ part #6: 91203GB5761 x1 └ part #7: 9210106010 x1 └ part #8: 961006000000 x1 └ part #9: 961006201000 x1 └ part #10: 961006203000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000690 | BỘ PHỤ TÙNG E16 GEAR SHIFT DRUM SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-gear-shift-drum-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000690 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 9622030085 x1 └ part #2: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000691 | BỘ PHỤ TÙNG E18 EXHAUST MUFFLER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-exhaust-muffler-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000691 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100SE1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000692 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000692 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 17910SE1000 x1 └ part #2: 1795AVAH000 x1 └ part #3: 17950VAHA00 x1 └ part #4: 35340M9P000 x1 └ part #5: 45450VAE000 x1 └ part #6: 53140SA5000 x1 └ part #7: 53166M9Q000 x1 └ part #8: 53167H09900 x1 └ part #9: 53168H09000 x1 └ part #10: 53175T35000 x1 └ part #11: 88110VAE000 x1 └ part #12: 88120VAE000 x1 └ part #13: 90115M9Q000 x1 └ part #14: 93500050220A x1 └ part #15: 94001050700S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000693 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000693 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 53205SAF000 x1 └ part #2: 53206SAF000 x1 └ part #3: 90105M40000 x1 └ part #4: 90106SB1000 x1 └ part #5: 90115VA3000 x1 └ part #6: 90164X01000 x1 └ part #7: 9390324220 x1 └ part #8: 9390334480 x1 └ part #9: 9390335180 x1 └ part #10: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000694 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000694 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50306VS1000 x1 └ part #2: 51711SB1000 x1 └ part #3: 51712SB1000 x1 └ part #4: 51713SB1000 x1 └ part #5: 51400SA6000 x1 └ part #6: 51500SA6000 x1 └ part #7: 5320ASE1000 x1 └ part #8: 53200SE1000 x1 └ part #9: 53212VA3000 x1 └ part #10: 53214X04000 x1 └ part #11: 53215X04000 x1 └ part #12: 53220VA3000 x1 └ part #13: 957011004508 x1 └ part #14: 9621106000 x1 └ part #15: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000695 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000695 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44301VD4000 x1 └ part #3: 44311VA3010 x1 └ part #4: 44600SA6010 x1 └ part #5: 44601VAD010 x1 └ part #6: 44607SA1000 x1 └ part #7: 44608SA1000 x1 └ part #8: 44620VA1000 x1 └ part #9: 44701VA3000 x1 └ part #10: 44710SB1000 x1 └ part #11: 44803VTC000 x1 └ part #12: 44805VA2010 x1 └ part #13: 44806VA2010 x1 └ part #14: 44807A08000 x1 └ part #15: 45000VCA000 x1 └ part #16: 45100VCA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000696 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR BRAKE PANEL SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-brake-panel-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000696 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4054ASE1000 x1 └ part #2: 40543SE1000 x1 └ part #3: 42313VA3000 x1 └ part #4: 43000VDB000 x1 └ part #5: 43100VB1000 x1 └ part #6: 43141VA3000 x1 └ part #7: 43410VA3000 x1 └ part #8: 45120ADA000 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 45145VA3000 x1 └ part #12: 90127M8Q000 x1 └ part #13: 94001060000S x1 └ part #14: 9405006000 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 9410106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000697 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000697 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 29700RS1000 x1 └ part #2: 4054ASE1000 x1 └ part #3: 40543SE1000 x1 └ part #4: 41201M66000 x1 └ part #5: 41241VDA000 x1 └ part #6: 42301SAE000 x1 └ part #7: 42305SAE000 x1 └ part #8: 4260ASE1000 x1 └ part #9: 4260BSA6000 x1 └ part #10: 42601VB1000 x1 └ part #11: 42607SA1000 x1 └ part #12: 42608SA1000 x1 └ part #13: 42610VA3000 x1 └ part #14: 42620X01000 x1 └ part #15: 42653M8Q000 x1 └ part #16: 42701X01000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000698 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000698 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12342X01000 x1 └ part #2: 17200VA2000 x1 └ part #3: 17211VA2000 x1 └ part #4: 17213VA2000 x1 └ part #5: 17214VA2000 x1 └ part #6: 17215VA2000 x1 └ part #7: 17216VA2000 x1 └ part #8: 17221VA2000 x1 └ part #9: 17230VA2000 x1 └ part #10: 17231VA2000 x1 └ part #11: 17253VA2000 x1 └ part #12: 17255VA2000 x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000699 | BỘ PHỤ TÙNG F14 STEP BAR - KICK STARTER ARM SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-step-bar-kick-starter-arm-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000699 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 24701SE1000 x1 └ part #2: 28300SB7000 x1 └ part #3: 2830ASB7000 x1 └ part #4: 28311SB7000 x1 └ part #5: 50530VA2000 x1 └ part #6: 50610SAE000 x1 └ part #7: 5061AVB4000 x1 └ part #8: 50661VB4000 x1 └ part #9: 90108B06000 x1 └ part #10: 92101060200A x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 92101080200A x1 └ part #13: 94002100800S x1 └ part #14: 9411108000 x1 └ part #15: 95014721020B x1 [EPC] EPCSYMDOV0000700 | BỘ PHỤ TÙNG F16 REAR FORK - CHIAN CASE SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-rear-fork-chian-case-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000700 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 18325SA6000 x1 └ part #2: 18425SA6000 x1 └ part #3: 40510SE1000 x1 └ part #4: 40520SE1000 x1 └ part #5: 40591SA5000 x1 └ part #6: 50713SA1000 x1 └ part #7: 50714SA5000 x1 └ part #8: 50830SAE000 x1 └ part #9: 50840SAE000 x1 └ part #10: 52100SE1000 x1 └ part #11: 52181A08300 x1 └ part #12: 61251SA1000 x1 └ part #13: 61351SB1000 x1 └ part #14: 65311SA1000 x1 └ part #15: 90116SA1000 x1 └ part #16: 90117SA1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000701 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000701 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 52400SA6000 x1 └ part #2: 52500SA6000 x1 └ part #3: 94001100000S x1 └ part #4: 9402110000 x1 └ part #5: 9410110000 x1 └ part #6: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000702 | BỘ PHỤ TÙNG F18 BODY COVER SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-body-cover-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000702 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 90302SA4010 x1 └ part #2: 934040601207 x1 └ part #3: 9390324220 x1 └ part #4: 9390324380 x1 └ part #5: 9390334320 x1 └ part #6: 9390344480 x1 └ part #7: 958010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000703 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000703 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 50100SAC001 x1 └ part #2: 50320SA5000 x1 └ part #3: 50322SA5000 x1 └ part #4: 77230SA5000 x1 └ part #5: 77240SA5000 x1 └ part #6: 83551SB1000 x1 └ part #7: 90111VA2000 x1 └ part #8: 90309M9Q000 x1 └ part #9: 90344SA1000 x1 └ part #10: 938910601607 x1 └ part #11: 953010810000 x1 └ part #12: 953010811000 x1 └ part #13: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000704 | BỘ PHỤ TÙNG F23 TOOL ASSY SYM ELEGANT-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-tool-assy-sym-elegant-50--EPCSYMDOV0000704 | Brand: SYM | Model: ELEGANT-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 89010M51000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89110B02000 x1 └ part #4: 89216A02000 x1 └ part #5: 99001101400A x1 └ part #6: 99003100000A x1 └ part #7: 87121SE1000 x1 └ part #8: 87122SE1000 x1 └ part #9: 87125SE1000 x1 └ part #10: 87126SE1000 x1 └ part #11: 87127SE1000 x1 └ part #12: 87129SE1000 x1 └ part #13: 87130SE1000 x1 └ part #14: 87131SE1000 x1 └ part #15: 87132SE1000 x1 └ part #16: 87133SE1000 x1 └ part #17: 87134SE1000 x1 └ part #18: 87000SE1000 x1 └ part #19: 87121SE1000 x1 └ part #20: 87122SE1000 x1 └ part #21: 87125SE1000 x1 └ part #22: 87126SE1000 x1 └ part #23: 87127SE1000 x1 └ part #24: 87129SE1000 x1 └ part #25: 87130SE1000 x1 └ part #26: 87131SE1000 x1 └ part #27: 87132SE1000 x1 └ part #28: 87133SE1000 x1 └ part #29: 87134SE1000 x1 └ part #30: 87000SE1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000705 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000705 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12301A01A00 x1 └ part #2: 12331A01A00 x1 └ part #3: 12341A04A00 x1 └ part #4: 12361M9Q000 x1 └ part #5: 12391VN7000 x1 └ part #6: 12394VN7000 x1 └ part #7: 12395VN7000 x1 └ part #8: 90201VDA000 x1 └ part #9: 90442VA2000 x1 └ part #10: 90443VA2000 x1 └ part #11: 90461VA2000 x1 └ part #12: 91302M9T000 x1 └ part #13: 957010611000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000706 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000706 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 11341VA2000 x1 └ part #2: 11360VA2000 x1 └ part #3: 11395VN7000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 3575AVA2000 x1 └ part #6: 9008AA01A00 x1 └ part #7: 9008BA01A00 x1 └ part #8: 90084A01A00 x1 └ part #9: 90087A01A00 x1 └ part #10: 90702M8Q000 x1 └ part #11: 91308VA2000 x1 └ part #12: 91304VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 └ part #17: 960010605000 x1 └ part #18: 960010607000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000707 | BỘ PHỤ TÙNG E19 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e19-contents-engine-group-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000707 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 16100A01A00 x1 └ part #2: 16201VN7000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000708 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000708 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 33100SAF000 x1 └ part #2: 33101SAF000 x1 └ part #3: 33102SAF000 x1 └ part #4: 34901SA5000 x1 └ part #5: 37200SAF000 x1 └ part #6: 44830M36020 x1 └ part #7: 90101VD3000 x1 └ part #8: 90651T36000 x1 └ part #9: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000709 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000709 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 12396SAE000 x1 └ part #2: 77200SAE000 x1 └ part #3: 77206M51000 x1 └ part #4: 77210SAE000 x1 └ part #5: 77211SAE000 x1 └ part #6: 77212SAE000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000710 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000710 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 33602SA5000 x1 └ part #2: 33652SA5000 x1 └ part #3: 33700SA5000 x1 └ part #4: 33701SA5000 x1 └ part #5: 33702SA5000 x1 └ part #6: 33705SA5000 x1 └ part #7: 33741E51000 x1 └ part #8: 34905M9Q000 x1 └ part #9: 34906M9P000 x1 └ part #10: 34908M9Q000 x1 └ part #11: 64304X01000 x1 └ part #12: 64306X01000 x1 └ part #13: 80100SA5000 x1 └ part #14: 80200SA5000 x1 └ part #15: 81200SA6000 x1 └ part #16: 81201VA7000 x1 └ part #17: 83400SA5000 x1 └ part #18: 90111VA2000 x1 └ part #19: 934040601608 x1 └ part #20: 9390134320 x1 └ part #21: 9405005080 x1 └ part #22: 958010602000 x1 └ part #23: 958010602500 x1 └ part #24: 83410SA5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000711 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000711 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220ASAC000 x1 └ part #2: 12200VA2001 x1 └ part #3: 12225VA2300 x1 └ part #4: 12226VA2300 x1 └ part #5: 12237VA2300 x1 └ part #6: 12245VA2300 x1 └ part #7: 12251VA2000 x1 └ part #8: 16201VN7000 x1 └ part #9: 16211A01A00 x1 └ part #10: 17110SM1000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308A01A00 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602500 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000712 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000712 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100A01A00 x1 └ part #3: 14431M8Q000 x1 └ part #4: 14451M8Q000 x1 └ part #5: 14711VA2000 x1 └ part #6: 14721VA2000 x1 └ part #7: 14751M8Q000 x1 └ part #8: 14761M8Q000 x1 └ part #9: 14771M8Q000 x1 └ part #10: 14775M9Q000 x1 └ part #11: 14781M9Q000 x1 └ part #12: 90012M9Q000 x1 └ part #13: 90206M9Q000 x1 └ part #14: 90702M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000713 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000713 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA2000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541GB0910 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675A05000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90405A05000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90481035000 x1 └ part #19: 957010601800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000714 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000714 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12100A05000 x1 └ part #2: 12191VN7000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000715 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000715 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 11330VA2001 x1 └ part #2: 11338M3G000 x1 └ part #3: 11394VN7000 x1 └ part #4: 15651VA1000 x1 └ part #5: 22810A05000 x1 └ part #6: 22820M3G000 x1 └ part #7: 22820A05000 x1 └ part #8: 22821M3G000 x1 └ part #9: 22822M3G000 x1 └ part #10: 22823M3G000 x1 └ part #11: 22864VA2000 x1 └ part #12: 90485A08000 x1 └ part #13: 90702M8Q000 x1 └ part #14: 91021148004 x1 └ part #15: 91202302000 x1 └ part #16: 91307VA2000 x1 └ part #17: 91312A01A00 x1 └ part #18: 93600060100A x1 └ part #19: 9403008000 x1 └ part #20: 9450403018 x1 └ part #21: 960010604000 x1 └ part #22: 960010606500 x1 └ part #23: 960010608000 x1 └ part #24: 91004SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000716 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000716 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15439VN7000 x1 └ part #3: 2210BA05000 x1 └ part #4: 22101A05300 x1 └ part #5: 22111A05000 x1 └ part #6: 22112A05000 x1 └ part #7: 22300A05000 x1 └ part #8: 22350A05000 x1 └ part #9: 22530A05000 x1 └ part #10: 22606A05000 x1 └ part #11: 22630A05000 x1 └ part #12: 22641A05000 x1 └ part #13: 23117A05000 x1 └ part #14: 23120A05000 x1 └ part #15: 23122A05000 x1 └ part #16: 23124VA2000 x1 └ part #17: 23126A05300 x1 └ part #18: 90231A01A00 x1 └ part #19: 90401A05000 x1 └ part #20: 90431M3G000 x1 └ part #21: 90432A01A00 x1 └ part #22: 90434A05000 x1 └ part #23: 90455A05000 x1 └ part #24: 90603A05000 x1 └ part #25: 91101A05000 x1 └ part #26: 9350005008 x1 └ part #27: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000717 | BỘ PHỤ TÙNG E8 CLUTCH OUTER ASSY SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e8-clutch-outer-assy-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000717 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22000A05000 x1 └ part #2: 22121A05000 x1 └ part #3: 22201A05000 x1 └ part #4: 22311A05000 x1 └ part #5: 22351A05000 x1 └ part #6: 22361A05000 x1 └ part #7: 22401A05000 x1 └ part #8: 23112A05000 x1 └ part #9: 23217M3G000 x1 └ part #10: 90231A05000 x1 └ part #11: 90432A01A00 x1 └ part #12: 90464A01A00 x1 └ part #13: 957010602208 x1 └ part #14: 91005SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000718 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP ASSY SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-assy-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000718 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15100VA2000 x1 └ part #2: 15133VA2000 x1 └ part #3: 15311VA2000 x1 └ part #4: 15321VA2000 x1 └ part #5: 15331VA2000 x1 └ part #6: 15332VA2000 x1 └ part #7: 15382VA2000 x1 └ part #8: 15421M8Q000 x1 └ part #9: 90002VA2000 x1 └ part #10: 90444VA2000 x1 └ part #11: 90702M8Q000 x1 └ part #12: 9454005018 x1 └ part #13: 957010603500 x1 └ part #14: 957010604000 x1 └ part #15: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000719 | BỘ PHỤ TÙNG E11 GENERATOR SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-generator-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000719 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 3111ASAF000 x1 └ part #2: 31120SA3000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000720 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING CLUTCH SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-clutch-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000720 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321A01A00 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 28110VDA000 x1 └ part #6: 28117A05000 x1 └ part #7: 28120A01A00 x1 └ part #8: 28125A01000 x1 └ part #9: 28126A01000 x1 └ part #10: 28128A01000 x1 └ part #11: 91101A01000 x1 └ part #12: 91201VN7000 x1 └ part #13: 91202VN7000 x1 └ part #14: 91302VA2000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 93600060160A x1 └ part #17: 960010601000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000721 | BỘ PHỤ TÙNG E13 STARTING MOTOR SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-starting-motor-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000721 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200SB1000 x1 └ part #2: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000722 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK CASE SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-case-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000722 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100VDA000 x1 └ part #2: 11191VN7000 x1 └ part #3: 11200SAB000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761SA6000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA2000 x1 └ part #8: 90032VA2000 x1 └ part #9: 90407A05000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500270000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000723 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK SHAFT - PISTON SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-shaft-piston-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000723 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13000VA2900 x1 └ part #2: 13010VA2000 x1 └ part #3: 13121VA2000 x1 └ part #4: 13131A31000 x1 └ part #5: 13141VA2000 x1 └ part #6: 13101VA2000 x1 └ part #7: 13111A04A00 x1 └ part #8: 13201VA2900 x1 └ part #9: 13310VA2300 x1 └ part #10: 13321VA2300 x1 └ part #11: 13381VA2300 x1 └ part #12: 14311VA2300 x1 └ part #13: 15341VA2000 x1 └ part #14: 90741M8Q000 x1 └ part #15: 91001SAB000 x1 └ part #16: 91002VA2000 x1 └ part #17: 9430303050 x1 └ part #18: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000724 | BỘ PHỤ TÙNG E16 TRANSMISSION SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-transmission-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000724 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22711SB1000 x1 └ part #2: 23211VA2000 x1 └ part #3: 23221VA2000 x1 └ part #4: 23421VA2000 x1 └ part #5: 23422VA2000 x1 └ part #6: 23431VA2000 x1 └ part #7: 23441VA2000 x1 └ part #8: 23451VA2000 x1 └ part #9: 23461VA2000 x1 └ part #10: 23471VA2000 x1 └ part #11: 23481VA2000 x1 └ part #12: 23802M36000 x1 └ part #13: 23911VA2000 x1 └ part #14: 24305VA2000 x1 └ part #15: 24306VA2000 x1 └ part #16: 90452VA2000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90462VA2000 x1 └ part #19: 90463VA2000 x1 └ part #20: 90601VA2000 x1 └ part #21: 90605A08000 x1 └ part #22: 91203GB5761 x1 └ part #23: 92101060100A x1 └ part #24: 91002SAB000 x1 └ part #25: 91003SAB000 x1 └ part #26: 91006SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000725 | BỘ PHỤ TÙNG E17 GEAR SHIFT DRUM SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-gear-shift-drum-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000725 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 24211A01A00 x1 └ part #2: 24261A01A00 x1 └ part #3: 24263A01A00 x1 └ part #4: 24301A01A00 x1 └ part #5: 24320VA2000 x1 └ part #6: 24411A01A00 x1 └ part #7: 24421A01A00 x1 └ part #8: 24422A01A00 x1 └ part #9: 24430VA2000 x1 └ part #10: 24435VA2000 x1 └ part #11: 24610VA2300 x1 └ part #12: 24630VA2000 x1 └ part #13: 24641M8Q000 x1 └ part #14: 24651M8Q000 x1 └ part #15: 24652A08000 x1 └ part #16: 90071A01A00 x1 └ part #17: 90479X01000 x1 └ part #18: 91208A05000 x1 └ part #19: 9622030085 x1 └ part #20: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000726 | BỘ PHỤ TÙNG E18 KICK STARTER SPINDLE SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-kick-starter-spindle-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000726 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 28211M8Q000 x1 └ part #2: 28221A13000 x1 └ part #3: 28251VA2000 x1 └ part #4: 28262A01A00 x1 └ part #5: 28271M8Q000 x1 └ part #6: 28281M8Q000 x1 └ part #7: 90452A13000 x1 └ part #8: 90454B04000 x1 └ part #9: 90605VA2000 x1 └ part #10: 9451016000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000727 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000727 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 17910SAF000 x1 └ part #2: 1795AVAH000 x1 └ part #3: 17950VAH000 x1 └ part #4: 35340M9P000 x1 └ part #5: 45450VAE000 x1 └ part #6: 53140SA5000 x1 └ part #7: 53166M9Q000 x1 └ part #8: 53167H09900 x1 └ part #9: 53168H09000 x1 └ part #10: 53175T35000 x1 └ part #11: 88110SA5900 x1 └ part #12: 88120SA5900 x1 └ part #13: 90115M9Q000 x1 └ part #14: 93500050220A x1 └ part #15: 94001050700S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000728 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000728 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3340AVD3000 x1 └ part #2: 33402VD3000 x1 └ part #3: 33411VD3000 x1 └ part #4: 33406VD3000 x1 └ part #5: 33462VD3000 x1 └ part #6: 33461VD3000 x1 └ part #7: 34905M9Q000 x1 └ part #8: 35010SA5010 x1 └ part #9: 35100SA5010 x1 └ part #10: 35150SAF000 x1 └ part #11: 35160SAF000 x1 └ part #12: 35170SAF000 x1 └ part #13: 35180SAF000 x1 └ part #14: 35200M9Q000 x1 └ part #15: 47104SB1000 x1 └ part #16: 53100SAF000 x1 └ part #17: 53205SAF000 x1 └ part #18: 53206SAF000 x1 └ part #19: 90105M40000 x1 └ part #20: 90106SB1000 x1 └ part #21: 90113M51000 x1 └ part #22: 90164X01000 x1 └ part #23: 9390324220 x1 └ part #24: 9390334480 x1 └ part #25: 9390335180 x1 └ part #26: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000729 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FR. FENDER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-fr-fender-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000729 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 61200SA5000 x1 └ part #3: 61201M3G000 x1 └ part #4: 61300SA5000 x1 └ part #5: 64310SA5000 x1 └ part #6: 64312SA5000 x1 └ part #7: 77226M3F000 x1 └ part #8: 87123H85000 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 9390324280 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 64311SAS000 x1 └ part #13: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000730 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000730 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50306M9Q000 x1 └ part #2: 51711SB1000 x1 └ part #3: 51712SB1000 x1 └ part #4: 51713SB1000 x1 └ part #5: 52400SA6000 x1 └ part #6: 52500SA6000 x1 └ part #7: 5320ASA6000 x1 └ part #8: 53200SA6000 x1 └ part #9: 53212VA3000 x1 └ part #10: 53214X04000 x1 └ part #11: 53215X04000 x1 └ part #12: 53220VA3000 x1 └ part #13: 957011004508 x1 └ part #14: 9621ASB1000 x1 └ part #15: 9621BSB1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000731 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER - MAIN PIPE COVER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-cover-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000731 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 64100SA5000 x1 └ part #2: 64301SAF000 x1 └ part #3: 64302SAF000 x1 └ part #4: 64303SA5000 x1 └ part #5: 64304SA5000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64305SA5000 x1 └ part #8: 64307SA5000 x1 └ part #9: 90110GZ0000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344480 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000732 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000732 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44301VD4000 x1 └ part #3: 44311VA3000 x1 └ part #4: 44600SA6000 x1 └ part #5: 44601VAD000 x1 └ part #6: 44607SA1000 x1 └ part #7: 44608SA1000 x1 └ part #8: 44620VA3000 x1 └ part #9: 44701VA3000 x1 └ part #10: 44710SB1000 x1 └ part #11: 44803M9Q000 x1 └ part #12: 44805VA2010 x1 └ part #13: 44806VA2010 x1 └ part #14: 44807A08000 x1 └ part #15: 45000VDB000 x1 └ part #16: 45100VAD000 x1 └ part #17: 45120ADA000 x1 └ part #18: 45133M9Q800 x1 └ part #19: 45134M9Q000 x1 └ part #20: 45145VA3000 x1 └ part #21: 45410VA3000 x1 └ part #22: 45411VA3000 x1 └ part #23: 54207SB1000 x1 └ part #24: 91251VA3000 x1 └ part #25: 91252VA3000 x1 └ part #26: 91256M9Q000 x1 └ part #27: 91304SA1000 x1 └ part #28: 93600050120A x1 └ part #29: 9405006000 x1 └ part #30: 9501532001 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000733 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR BRAKE PANEL SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-brake-panel-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000733 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 4054AVAD000 x1 └ part #2: 40543VAD000 x1 └ part #3: 42313VA3000 x1 └ part #4: 43000VDB000 x1 └ part #5: 43100VB1000 x1 └ part #6: 43141VA3000 x1 └ part #7: 43410VA3000 x1 └ part #8: 45120ADA000 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 45145VA3000 x1 └ part #12: 90127M8Q000 x1 └ part #13: 94001060000S x1 └ part #14: 9405006000 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 9410106000 x1 └ part #17: 9410108000 x1 └ part #18: 9411106000 x1 └ part #19: 9411110000 x1 └ part #20: 9425108400 x1 └ part #21: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000734 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000734 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 29504SB1000 x1 └ part #2: 29700RS1000 x1 └ part #3: 4054BVAD000 x1 └ part #4: 40544VAD000 x1 └ part #5: 41201RS1000 x1 └ part #6: 41241VDA000 x1 └ part #7: 42301SAE000 x1 └ part #8: 42303M51000 x1 └ part #9: 4260ASA6000 x1 └ part #10: 4260BSA6000 x1 └ part #11: 42601VB1000 x1 └ part #12: 42607SA1000 x1 └ part #13: 42608SA1000 x1 └ part #14: 42610VA3000 x1 └ part #15: 42620X01000 x1 └ part #16: 42653M8Q000 x1 └ part #17: 42701X01000 x1 └ part #18: 42710SB1000 x1 └ part #19: 64364SA1000 x1 └ part #20: 90306SB1000 x1 └ part #21: 90753M8Q000 x1 └ part #22: 91305SA1000 x1 └ part #23: 92101080320A x1 └ part #24: 94001060000S x1 └ part #25: 9403008000 x1 └ part #26: 9410106000 x1 └ part #27: 9410811000 x1 └ part #28: 9411106000 x1 └ part #29: 961206203010 x1 └ part #30: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000735 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000735 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 17500SA5000 x1 └ part #2: 17620VA3000 x1 └ part #3: 16802SA5000 x1 └ part #4: 16820SA5000 x1 └ part #5: 16920SB1000 x1 └ part #6: 37800SA1000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 └ part #8: 958010601208 x1 └ part #9: 958010801600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000736 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000736 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12342X01000 x1 └ part #2: 17200VA2000 x1 └ part #3: 17211VA2000 x1 └ part #4: 17213VA2000 x1 └ part #5: 17214VA2000 x1 └ part #6: 17215VA2000 x1 └ part #7: 17216VA2000 x1 └ part #8: 17221VA2000 x1 └ part #9: 17230VA2000 x1 └ part #10: 17231VA2000 x1 └ part #11: 17253VA2000 x1 └ part #12: 17255VA2000 x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000737 | BỘ PHỤ TÙNG F13 EXHAUST MUFFLER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-exhaust-muffler-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000737 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000SAC000 x1 └ part #2: 18240SA5000 x1 └ part #3: 18291VN7000 x1 └ part #4: 18300SAC000 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 9350005008 x1 └ part #7: 9410105000 x1 └ part #8: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000738 | BỘ PHỤ TÙNG F14 STEP BAR - KICK STARTER ARM SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-step-bar-kick-starter-arm-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000738 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 24701SA5900 x1 └ part #2: 28300SB7000 x1 └ part #3: 2830ASB7000 x1 └ part #4: 28311SB7000 x1 └ part #5: 50530VA2000 x1 └ part #6: 50610SAE000 x1 └ part #7: 5061AVB4000 x1 └ part #8: 50661VB4000 x1 └ part #9: 90108B06000 x1 └ part #10: 92101060200A x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 92101080200A x1 └ part #13: 94002100800S x1 └ part #14: 9411108000 x1 └ part #15: 95014721020B x1 [EPC] EPCSYMDOV0000739 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND - BRAKE PEDAL SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-brake-pedal-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000739 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 35350SA5000 x1 └ part #2: 35357SA5000 x1 └ part #3: 42242SA1000 x1 └ part #4: 42246SA1000 x1 └ part #5: 43450SA5000 x1 └ part #6: 43550SB1000 x1 └ part #7: 46500SAF000 x1 └ part #8: 46513SA1000 x1 └ part #9: 50500SA6000 x1 └ part #10: 50520SA1000 x1 └ part #11: 50521SA1000 x1 └ part #12: 50524SA1000 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9420120151 x1 └ part #15: 9420130280 x1 └ part #16: 9501532001 x1 └ part #17: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000740 | BỘ PHỤ TÙNG F16 REAR FORK - CHIAN CASE SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-rear-fork-chian-case-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000740 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 18325SA6000 x1 └ part #2: 18425SA6000 x1 └ part #3: 40510SAC000 x1 └ part #4: 40520SAC000 x1 └ part #5: 40591SA5000 x1 └ part #6: 50713SA1000 x1 └ part #7: 50714SA5000 x1 └ part #8: 50830SAE000 x1 └ part #9: 50840SAE000 x1 └ part #10: 52100SAM000 x1 └ part #11: 52181A08300 x1 └ part #12: 61251SA1000 x1 └ part #13: 61351SB1000 x1 └ part #14: 65311SA1000 x1 └ part #15: 90116SA1000 x1 └ part #16: 90117SA1000 x1 └ part #17: 90118SA1000 x1 └ part #18: 90119SA1000 x1 └ part #19: 92101080280A x1 └ part #20: 9281210000 x1 └ part #21: 934010600600 x1 └ part #22: 934110601200 x1 └ part #23: 94001100000S x1 └ part #24: 94002100000S x1 └ part #25: 9405008000 x1 └ part #26: 9410106000 x1 └ part #27: 9410108000 x1 └ part #28: 9411110000 x1 └ part #29: 9420116150 x1 └ part #30: 9420120150 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000741 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000741 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 52400SA6000 x1 └ part #2: 52500SA6000 x1 └ part #3: 94001100000S x1 └ part #4: 9402110000 x1 └ part #5: 9410110000 x1 └ part #6: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000742 | BỘ PHỤ TÙNG F18 BODY COVER SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-body-cover-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000742 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 50326SA5000 x1 └ part #2: 64304X01000 x1 └ part #3: 64306X01000 x1 └ part #4: 75581M9Q000 x1 └ part #5: 77226M3F000 x1 └ part #6: 77232F3C000 x1 └ part #7: 77239SA5000 x1 └ part #8: 80152SA5000 x1 └ part #9: 83500SA6000 x1 └ part #10: 83550SA5000 x1 └ part #11: 83600SA6000 x1 └ part #12: 83650SA5000 x1 └ part #13: 87123SA5000 x1 └ part #14: 90104VA1000 x1 └ part #15: 90110GZ0000 x1 └ part #16: 90115VA3000 x1 └ part #17: 90302SA4010 x1 └ part #18: 934040601207 x1 └ part #19: 9390324220 x1 └ part #20: 9390324380 x1 └ part #21: 9390334320 x1 └ part #22: 9390344480 x1 └ part #23: 958010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000743 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-battery-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000743 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 30401SA5000 x1 └ part #2: 30410SA5000 x1 └ part #3: 30500SA5000 x1 └ part #4: 31600SB1000 x1 └ part #5: 32100SA5000 x1 └ part #6: 32161T15000 x1 └ part #7: 34600SA1000 x1 └ part #8: 38110SA5000 x1 └ part #9: 38200SA1000 x1 └ part #10: 38306SB1000 x1 └ part #11: 93500050160H x1 └ part #12: 958010601208 x1 └ part #13: 30700M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000744 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000744 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 50100SAC000 x1 └ part #2: 50320SA5000 x1 └ part #3: 50322SA5000 x1 └ part #4: 77230SA5000 x1 └ part #5: 77240SA5000 x1 └ part #6: 83551SB1000 x1 └ part #7: 90111VA2000 x1 └ part #8: 90309M9Q000 x1 └ part #9: 90344SA1000 x1 └ part #10: 938910601607 x1 └ part #11: 953010810000 x1 └ part #12: 953010811000 x1 └ part #13: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000745 | BỘ PHỤ TÙNG F22 CAUTION MARK SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-caution-mark-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000745 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87507VD7000 x1 └ part #2: 87508VR3000 x1 └ part #3: 87512VA2000 x1 └ part #4: 87515SAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000746 | BỘ PHỤ TÙNG F23 STRIPE SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-stripe-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000746 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 87121SAS000 x1 └ part #2: 87122SAS000 x1 └ part #3: 87125SAS000 x1 └ part #4: 87126SAS000 x1 └ part #5: 87127SAS000 x1 └ part #6: 87133SAS000 x1 └ part #7: 87134SAS000 x1 └ part #8: 87135SAS000 x1 └ part #9: 87136SAS000 x1 └ part #10: 87000SAS000 x1 └ part #11: 87121SAF000 x1 └ part #12: 87122SAF000 x1 └ part #13: 87127SAF000 x1 └ part #14: 87131SAF000 x1 └ part #15: 87132SAF000 x1 └ part #16: 87133SAF000 x1 └ part #17: 87134SAF000 x1 └ part #18: 87135SAF000 x1 └ part #19: 87136SAF000 x1 └ part #20: 87139SAF000 x1 └ part #21: 87140SAF000 x1 └ part #22: 87000SAF000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000747 | BỘ PHỤ TÙNG F24 TOOL ASSY SYM ELEGANT S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-tool-assy-sym-elegant-s--EPCSYMDOV0000747 | Brand: SYM | Model: ELEGANT S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M51000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89110B02000 x1 └ part #4: 89216A02000 x1 └ part #5: 99001101400A x1 └ part #6: 99003100000A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000748 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000748 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12301A01A00 x1 └ part #2: 12331A01A00 x1 └ part #3: 12341A04A00 x1 └ part #4: 12361M9Q000 x1 └ part #5: 12391VN7000 x1 └ part #6: 12394VN7000 x1 └ part #7: 12395VN7000 x1 └ part #8: 90201VDA000 x1 └ part #9: 90442VA2000 x1 └ part #10: 90443VA2000 x1 └ part #11: 90461VA2000 x1 └ part #12: 91302M9T000 x1 └ part #13: 957010611000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000749 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000749 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 11341VA2000 x1 └ part #2: 11360VA2000 x1 └ part #3: 11395VN7000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 3575AVA2000 x1 └ part #6: 9008AA01A00 x1 └ part #7: 9008BA01A00 x1 └ part #8: 90084A01A00 x1 └ part #9: 90087A01A00 x1 └ part #10: 90702M8Q000 x1 └ part #11: 91308VA2000 x1 └ part #12: 91304VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 └ part #17: 960010605000 x1 └ part #18: 960010607000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000750 | BỘ PHỤ TÙNG E19 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e19-contents-engine-group-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000750 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 16100A01A00 x1 └ part #2: 16201VN7000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000751 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000751 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 33100SAF000 x1 └ part #2: 34901SA5000 x1 └ part #3: 37200SAF000 x1 └ part #4: 44830SA5000 x1 └ part #5: 90101VD3000 x1 └ part #6: 90651T36000 x1 └ part #7: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000752 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000752 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 12396SAE000 x1 └ part #2: 77200SAE000 x1 └ part #3: 77206M51000 x1 └ part #4: 77210SAE000 x1 └ part #5: 77211SAE000 x1 └ part #6: 77212SAE000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000753 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000753 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 33602SA5000 x1 └ part #2: 33652SA5000 x1 └ part #3: 33700SA5000 x1 └ part #4: 33701SA5000 x1 └ part #5: 33702SA5000 x1 └ part #6: 33705SA5000 x1 └ part #7: 33741E51000 x1 └ part #8: 34905M9Q000 x1 └ part #9: 34906M9P000 x1 └ part #10: 34908M9Q000 x1 └ part #11: 64304X01000 x1 └ part #12: 64306X01000 x1 └ part #13: 80100SA5000 x1 └ part #14: 80200SA5000 x1 └ part #15: 81200SA6000 x1 └ part #16: 81201VA7000 x1 └ part #17: 83400SA5000 x1 └ part #18: 90111VA2000 x1 └ part #19: 934040601608 x1 └ part #20: 9390134320 x1 └ part #21: 9405005080 x1 └ part #22: 958010602000 x1 └ part #23: 958010602500 x1 └ part #24: 83410SA5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000754 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000754 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220ASAC000 x1 └ part #2: 12200VA2001 x1 └ part #3: 12225VA2300 x1 └ part #4: 12226VA2300 x1 └ part #5: 12237VA2300 x1 └ part #6: 12245VA2300 x1 └ part #7: 12251VA2000 x1 └ part #8: 16201VN7000 x1 └ part #9: 16211A01A00 x1 └ part #10: 17110SM1000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308A01A00 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602500 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000755 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000755 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100A01A00 x1 └ part #3: 14431M8Q000 x1 └ part #4: 14451M8Q000 x1 └ part #5: 14711VA2000 x1 └ part #6: 14721VA2000 x1 └ part #7: 14751M8Q000 x1 └ part #8: 14761M8Q000 x1 └ part #9: 14771M8Q000 x1 └ part #10: 14775M9Q000 x1 └ part #11: 14781M9Q000 x1 └ part #12: 90012M9Q000 x1 └ part #13: 90206M9Q000 x1 └ part #14: 90702M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000756 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000756 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA2000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541GB0910 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675A05000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90405A05000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90481035000 x1 └ part #19: 957010601800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000757 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000757 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12100A05000 x1 └ part #2: 12191VN7000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000758 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000758 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 11330VA2001 x1 └ part #2: 11338M3G000 x1 └ part #3: 11394VN7000 x1 └ part #4: 15651VA1000 x1 └ part #5: 22810A05000 x1 └ part #6: 22820M3G000 x1 └ part #7: 22820A05000 x1 └ part #8: 22821M3G000 x1 └ part #9: 22822M3G000 x1 └ part #10: 22823M3G000 x1 └ part #11: 22864VA2000 x1 └ part #12: 90485A08000 x1 └ part #13: 90702M8Q000 x1 └ part #14: 91021148004 x1 └ part #15: 91202302000 x1 └ part #16: 91307VA2000 x1 └ part #17: 91312A01A00 x1 └ part #18: 93600060100A x1 └ part #19: 9403008000 x1 └ part #20: 9450403018 x1 └ part #21: 960010604000 x1 └ part #22: 960010606500 x1 └ part #23: 960010608000 x1 └ part #24: 91004SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000759 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000759 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15439VN7000 x1 └ part #3: 2210BA05000 x1 └ part #4: 22101A05300 x1 └ part #5: 22111A05000 x1 └ part #6: 22112A05000 x1 └ part #7: 22300A05000 x1 └ part #8: 22350A05000 x1 └ part #9: 22530A05000 x1 └ part #10: 22606A05000 x1 └ part #11: 22630A05000 x1 └ part #12: 22641A05000 x1 └ part #13: 23117A05000 x1 └ part #14: 23120A05000 x1 └ part #15: 23122A05000 x1 └ part #16: 23124VA2000 x1 └ part #17: 23126A05300 x1 └ part #18: 90231A01A00 x1 └ part #19: 90401A05000 x1 └ part #20: 90431M3G000 x1 └ part #21: 90432A01A00 x1 └ part #22: 90434A05000 x1 └ part #23: 90455A05000 x1 └ part #24: 90603A05000 x1 └ part #25: 91101A05000 x1 └ part #26: 9350005008 x1 └ part #27: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000760 | BỘ PHỤ TÙNG E8 CLUTCH OUTER ASSY SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e8-clutch-outer-assy-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000760 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22000A05000 x1 └ part #2: 22121A05000 x1 └ part #3: 22201A05000 x1 └ part #4: 22311A05000 x1 └ part #5: 22351A05000 x1 └ part #6: 22361A05000 x1 └ part #7: 22401A05000 x1 └ part #8: 23112A05000 x1 └ part #9: 23217M3G000 x1 └ part #10: 90231A05000 x1 └ part #11: 90432A01A00 x1 └ part #12: 90464A01A00 x1 └ part #13: 957010602208 x1 └ part #14: 91005SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000761 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP ASSY SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-assy-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000761 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15100VA2000 x1 └ part #2: 15133VA2000 x1 └ part #3: 15311VA2000 x1 └ part #4: 15321VA2000 x1 └ part #5: 15331VA2000 x1 └ part #6: 15332VA2000 x1 └ part #7: 15382VA2000 x1 └ part #8: 15421M8Q000 x1 └ part #9: 90002VA2000 x1 └ part #10: 90444VA2000 x1 └ part #11: 90702M8Q000 x1 └ part #12: 9454005018 x1 └ part #13: 957010603500 x1 └ part #14: 957010604000 x1 └ part #15: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000762 | BỘ PHỤ TÙNG E11 GENERATOR SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-generator-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000762 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 3111ASAF000 x1 └ part #2: 31120SA3000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000763 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING CLUTCH SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-clutch-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000763 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321A01A00 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 28110VDA000 x1 └ part #6: 28117A05000 x1 └ part #7: 28120A01A00 x1 └ part #8: 28125A01000 x1 └ part #9: 28126A01000 x1 └ part #10: 28128A01000 x1 └ part #11: 91101A01000 x1 └ part #12: 91201VN7000 x1 └ part #13: 91202VN7000 x1 └ part #14: 91302VA2000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 93600060160A x1 └ part #17: 960010601000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000764 | BỘ PHỤ TÙNG E13 STARTING MOTOR SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-starting-motor-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000764 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200SB1000 x1 └ part #2: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000765 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK CASE SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-case-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000765 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100VDA000 x1 └ part #2: 11191VN7000 x1 └ part #3: 11200SAB000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761SA6000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA2000 x1 └ part #8: 90032VA2000 x1 └ part #9: 90407A05000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500270000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000766 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK SHAFT - PISTON SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-shaft-piston-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000766 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13000VA2900 x1 └ part #2: 13010VA2000 x1 └ part #3: 13121VA2000 x1 └ part #4: 13131A31000 x1 └ part #5: 13141VA2000 x1 └ part #6: 13101VA2000 x1 └ part #7: 13111A04A00 x1 └ part #8: 13201VA2900 x1 └ part #9: 13310VA2300 x1 └ part #10: 13321VA2300 x1 └ part #11: 13381VA2300 x1 └ part #12: 14311VA2300 x1 └ part #13: 15341VA2000 x1 └ part #14: 90741M8Q000 x1 └ part #15: 91001SAB000 x1 └ part #16: 91002VA2000 x1 └ part #17: 9430303050 x1 └ part #18: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000767 | BỘ PHỤ TÙNG E16 TRANSMISSION SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-transmission-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000767 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22711SB1000 x1 └ part #2: 23211VA2000 x1 └ part #3: 23221VA2000 x1 └ part #4: 23421VA2000 x1 └ part #5: 23422VA2000 x1 └ part #6: 23431VA2000 x1 └ part #7: 23441VA2000 x1 └ part #8: 23451VA2000 x1 └ part #9: 23461VA2000 x1 └ part #10: 23471VA2000 x1 └ part #11: 23481VA2000 x1 └ part #12: 23802M36000 x1 └ part #13: 23911VA2000 x1 └ part #14: 24305VA2000 x1 └ part #15: 24306VA2000 x1 └ part #16: 90452VA2000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90462VA2000 x1 └ part #19: 90463VA2000 x1 └ part #20: 90601VA2000 x1 └ part #21: 90605A08000 x1 └ part #22: 91203GB5761 x1 └ part #23: 92101060100A x1 └ part #24: 91002SAB000 x1 └ part #25: 91003SAB000 x1 └ part #26: 91006SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000768 | BỘ PHỤ TÙNG E17 GEAR SHIFT DRUM SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-gear-shift-drum-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000768 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 24211A01A00 x1 └ part #2: 24261A01A00 x1 └ part #3: 24263A01A00 x1 └ part #4: 24301A01A00 x1 └ part #5: 24320VA2000 x1 └ part #6: 24411A01A00 x1 └ part #7: 24421A01A00 x1 └ part #8: 24422A01A00 x1 └ part #9: 24430VA2000 x1 └ part #10: 24435VA2000 x1 └ part #11: 24610VA2300 x1 └ part #12: 24630VA2000 x1 └ part #13: 24641M8Q000 x1 └ part #14: 24651M8Q000 x1 └ part #15: 24652A08000 x1 └ part #16: 90071A01A00 x1 └ part #17: 90479X01000 x1 └ part #18: 91208A05000 x1 └ part #19: 9622030085 x1 └ part #20: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000769 | BỘ PHỤ TÙNG E18 KICK STARTER SPINDLE SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-kick-starter-spindle-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000769 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 28211M8Q000 x1 └ part #2: 28221A13000 x1 └ part #3: 28251VA2000 x1 └ part #4: 28262A01A00 x1 └ part #5: 28271M8Q000 x1 └ part #6: 28281M8Q000 x1 └ part #7: 90452A13000 x1 └ part #8: 90454B04000 x1 └ part #9: 90605VA2000 x1 └ part #10: 9451016000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000770 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000770 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 17910SAF000 x1 └ part #2: 17950VAHA00 x1 └ part #3: 1795AVAH000 x1 └ part #4: 35342M3G000 x1 └ part #5: 45100VA1000 x1 └ part #6: 45126SAR000 x1 └ part #7: 45500VD3000 x1 └ part #8: 4550ASAR000 x1 └ part #9: 53140SA5000 x1 └ part #10: 53166M9Q000 x1 └ part #11: 53167H09900 x1 └ part #12: 53168H09000 x1 └ part #13: 53176M9P000 x1 └ part #14: 88110SA5900 x1 └ part #15: 88120SA5900 x1 └ part #16: 90122VA1000 x1 └ part #17: 93500050220A x1 └ part #18: 90145MS9611 x1 └ part #19: 90545300000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000771 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000771 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 3340AVD3000 x1 └ part #2: 33402VD3000 x1 └ part #3: 33411VD3000 x1 └ part #4: 33406VD3000 x1 └ part #5: 33462VD3000 x1 └ part #6: 33461VD3000 x1 └ part #7: 34905M9Q000 x1 └ part #8: 35010SA5010 x1 └ part #9: 35100SA5010 x1 └ part #10: 35150SAF000 x1 └ part #11: 35160SAF000 x1 └ part #12: 35170SAF000 x1 └ part #13: 35180SAF000 x1 └ part #14: 35200M9Q000 x1 └ part #15: 47104SB1000 x1 └ part #16: 53100SAJ000 x1 └ part #17: 53205SAF000 x1 └ part #18: 53206SAF000 x1 └ part #19: 90104VA1000 x1 └ part #20: 90105M40000 x1 └ part #21: 90106SB1000 x1 └ part #22: 90115VA3000 x1 └ part #23: 90164X01000 x1 └ part #24: 90302SA4010 x1 └ part #25: 9390324220 x1 └ part #26: 9390334480 x1 └ part #27: 9390335180 x1 └ part #28: 9390344480 x1 └ part #29: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000772 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FR. FENDER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-fr-fender-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000772 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 45156VD3000 x1 └ part #3: 45157VA1000 x1 └ part #4: 61100VD3000 x1 └ part #5: 61200VD3000 x1 └ part #6: 61201M3G000 x1 └ part #7: 64310SAS000 x1 └ part #8: 64312SAS000 x1 └ part #9: 77226M3F000 x1 └ part #10: 87123H85000 x1 └ part #11: 90104VA1000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 9390334320 x1 └ part #14: 9390344320 x1 └ part #15: 958010601600 x1 └ part #16: 958010602000 x1 └ part #17: 93500060100G x1 └ part #18: 93500060140A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000773 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000773 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 45156VD3000 x1 └ part #2: 45157VA1000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 51400VAG000 x1 └ part #5: 51500VAG000 x1 └ part #6: 51711SB1000 x1 └ part #7: 51712SB1000 x1 └ part #8: 51713SB1000 x1 └ part #9: 5320ASAR000 x1 └ part #10: 53200SA6000 x1 └ part #11: 53212VA3000 x1 └ part #12: 53214X04000 x1 └ part #13: 53215X04000 x1 └ part #14: 53220VA3000 x1 └ part #15: 90105VA1000 x1 └ part #16: 960010601007 x1 └ part #17: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000774 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER - MAIN PIPE COVER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-cover-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000774 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 64100SA5000 x1 └ part #2: 64301SAF000 x1 └ part #3: 64302SAF000 x1 └ part #4: 64303SA5000 x1 └ part #5: 64304SA5000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64305SA5000 x1 └ part #8: 64307SA5000 x1 └ part #9: 90110GZ0000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344480 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000775 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000775 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 44600SAH000 x1 └ part #2: 44710VA2000 x1 └ part #3: 44301VD4000 x1 └ part #4: 44311VA3000 x1 └ part #5: 44620VA1000 x1 └ part #6: 44680VA1000 x1 └ part #7: 44701VD7000 x1 └ part #8: 44800VA1000 x1 └ part #9: 44803VA1000 x1 └ part #10: 44805VA1000 x1 └ part #11: 44806VA1000 x1 └ part #12: 44907VA1000 x1 └ part #13: 44809VA1000 x1 └ part #14: 44820VA1000 x1 └ part #15: 45121VA1000 x1 └ part #16: 54207SB1000 x1 └ part #17: 91252030005 x1 └ part #18: 91258410006 x1 └ part #19: 938910502207 x1 └ part #20: 95801VD7000 x1 └ part #21: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000776 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR BRAKE PANEL SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-brake-panel-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000776 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 4054AVAD000 x1 └ part #2: 40543VAD000 x1 └ part #3: 42313VA3000 x1 └ part #4: 43000VDA000 x1 └ part #5: 43100X01020 x1 └ part #6: 43141M36000 x1 └ part #7: 43410M3B000 x1 └ part #8: 45120ADA000 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 90127M8Q000 x1 └ part #12: 94001060000S x1 └ part #13: 9405006000 x1 └ part #14: 9405008000 x1 └ part #15: 9410106000 x1 └ part #16: 9410108000 x1 └ part #17: 9411106000 x1 └ part #18: 9411110000 x1 └ part #19: 9425108400 x1 └ part #20: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000777 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000777 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 29700RS1000 x1 └ part #2: 4054BVAD000 x1 └ part #3: 40544VAD000 x1 └ part #4: 41201SAB000 x1 └ part #5: 41241VDA000 x1 └ part #6: 42301SAE000 x1 └ part #7: 42304SAE000 x1 └ part #8: 42305SAE000 x1 └ part #9: 4260ASAE000 x1 └ part #10: 4260BSAH000 x1 └ part #11: 42610VA3000 x1 └ part #12: 42620X01000 x1 └ part #13: 42653M8Q000 x1 └ part #14: 42701VD7000 x1 └ part #15: 42710VA2000 x1 └ part #16: 90306SB1000 x1 └ part #17: 90753M8Q000 x1 └ part #18: 92101080320A x1 └ part #19: 94001060000S x1 └ part #20: 94030080000S x1 └ part #21: 9410106000 x1 └ part #22: 9410811000 x1 └ part #23: 9411106000 x1 └ part #24: 961206203010 x1 └ part #25: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000778 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000778 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 17500SA5000 x1 └ part #2: 17620VA3000 x1 └ part #3: 16802SA5000 x1 └ part #4: 16820SA5000 x1 └ part #5: 16920SB1000 x1 └ part #6: 37800SA1000 x1 └ part #7: 9405006080 x1 └ part #8: 958010601208 x1 └ part #9: 958010801600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000779 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000779 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12342X01000 x1 └ part #2: 17200VA2000 x1 └ part #3: 17211VA2000 x1 └ part #4: 17213VA2000 x1 └ part #5: 17214VA2000 x1 └ part #6: 17215VA2000 x1 └ part #7: 17216VA2000 x1 └ part #8: 17221VA2000 x1 └ part #9: 17230VA2000 x1 └ part #10: 17231VA2000 x1 └ part #11: 17253VA2000 x1 └ part #12: 17255VA2000 x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000780 | BỘ PHỤ TÙNG F13 EXHAUST MUFFLER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-exhaust-muffler-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000780 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000SAC000 x1 └ part #2: 18240SA5000 x1 └ part #3: 18291VN7000 x1 └ part #4: 18300SAC000 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 9350005008 x1 └ part #7: 9410105000 x1 └ part #8: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000781 | BỘ PHỤ TÙNG F14 STEP BAR - KICK STARTER ARM SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-step-bar-kick-starter-arm-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000781 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 24701SA5900 x1 └ part #2: 28300SB7000 x1 └ part #3: 2830ASB7000 x1 └ part #4: 28311SB7000 x1 └ part #5: 50530VA2000 x1 └ part #6: 50610SAE000 x1 └ part #7: 5061AVB4000 x1 └ part #8: 50661VB4000 x1 └ part #9: 90108B06000 x1 └ part #10: 92101060200A x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 92101080200A x1 └ part #13: 94002100800S x1 └ part #14: 9411108000 x1 └ part #15: 95014721020B x1 [EPC] EPCSYMDOV0000782 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND - BRAKE PEDAL SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-brake-pedal-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000782 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 35350SA5000 x1 └ part #2: 35357SA5000 x1 └ part #3: 42242SA1000 x1 └ part #4: 42246SA1000 x1 └ part #5: 43450SA5000 x1 └ part #6: 43550SB1000 x1 └ part #7: 46500SA5900 x1 └ part #8: 46513SA1000 x1 └ part #9: 50500SA6000 x1 └ part #10: 50520SA1000 x1 └ part #11: 50521SA1000 x1 └ part #12: 50524SA1000 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9420120151 x1 └ part #15: 9420130280 x1 └ part #16: 9501532001 x1 └ part #17: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000783 | BỘ PHỤ TÙNG F16 REAR FORK - CHIAN CASE SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-rear-fork-chian-case-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000783 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 18325SA6000 x1 └ part #2: 18425SA6000 x1 └ part #3: 40510SAC000 x1 └ part #4: 40520SAC000 x1 └ part #5: 40591SA5000 x1 └ part #6: 50713SA1000 x1 └ part #7: 50714SA5000 x1 └ part #8: 50830SAE000 x1 └ part #9: 50840SAE000 x1 └ part #10: 52100SAE000 x1 └ part #11: 52181A08300 x1 └ part #12: 61251SA1000 x1 └ part #13: 61351SB1000 x1 └ part #14: 65311SA1000 x1 └ part #15: 90116SA1000 x1 └ part #16: 90117SA1000 x1 └ part #17: 90118SA1000 x1 └ part #18: 90119SA1000 x1 └ part #19: 92101080280A x1 └ part #20: 9281210000 x1 └ part #21: 934010600600 x1 └ part #22: 934110601200 x1 └ part #23: 94001100000S x1 └ part #24: 94002100000S x1 └ part #25: 9405008000 x1 └ part #26: 9410106000 x1 └ part #27: 9410108000 x1 └ part #28: 9411110000 x1 └ part #29: 9420116150 x1 └ part #30: 9420120150 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000784 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000784 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 52400SA6000 x1 └ part #2: 94001100000S x1 └ part #3: 9402110000 x1 └ part #4: 9410110000 x1 └ part #5: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000785 | BỘ PHỤ TÙNG F18 BODY COVER SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-body-cover-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000785 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 50326SA5000 x1 └ part #2: 64304X01000 x1 └ part #3: 64306X01000 x1 └ part #4: 75581M9Q000 x1 └ part #5: 77226M3F000 x1 └ part #6: 77232F3C000 x1 └ part #7: 77239SA5000 x1 └ part #8: 80152SA5000 x1 └ part #9: 83500SA6000 x1 └ part #10: 83550SA5000 x1 └ part #11: 83600SA6000 x1 └ part #12: 83650SA5000 x1 └ part #13: 87123SA5000 x1 └ part #14: 90104VA1000 x1 └ part #15: 90110GZ0000 x1 └ part #16: 90115VA3000 x1 └ part #17: 90302SA4010 x1 └ part #18: 934040601207 x1 └ part #19: 9390324220 x1 └ part #20: 9390324380 x1 └ part #21: 9390334320 x1 └ part #22: 9390344480 x1 └ part #23: 958010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000786 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-battery-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000786 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 30401SA5000 x1 └ part #2: 30410SA5000 x1 └ part #3: 30500SA5000 x1 └ part #4: 31600VN70002 x1 └ part #5: 32100SAG000 x1 └ part #6: 32161T15000 x1 └ part #7: 34600SA1000 x1 └ part #8: 38110SA5000 x1 └ part #9: 38200SA1000 x1 └ part #10: 38306SB1000 x1 └ part #11: 93500050160H x1 └ part #12: 958010601208 x1 └ part #13: 30700M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000787 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000787 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 50100SAC000 x1 └ part #2: 50320SA5000 x1 └ part #3: 50322SA5000 x1 └ part #4: 77230SA5000 x1 └ part #5: 77240SA5000 x1 └ part #6: 83551SB1000 x1 └ part #7: 90111VA2000 x1 └ part #8: 90309M9Q000 x1 └ part #9: 90344SA1000 x1 └ part #10: 938910601607 x1 └ part #11: 953010810000 x1 └ part #12: 953010811000 x1 └ part #13: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000788 | BỘ PHỤ TÙNG F22 CAUTION MARK SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-caution-mark-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000788 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87505X01000 x1 └ part #2: 87508VR3000 x1 └ part #3: 87510KAG000 x1 └ part #4: 87512VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000789 | BỘ PHỤ TÙNG F23 STRIPE SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-stripe-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000789 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 87121SAF900 x1 └ part #2: 87122SAF900 x1 └ part #3: 87125SAF900 x1 └ part #4: 87126SAF900 x1 └ part #5: 87127SAF900 x1 └ part #6: 87133SAF900 x1 └ part #7: 87134SAF900 x1 └ part #8: 87135SAF900 x1 └ part #9: 87136SAF900 x1 └ part #10: 87000SAF900 x1 └ part #11: 87121SAF000 x1 └ part #12: 87122SAF000 x1 └ part #13: 87127SAF000 x1 └ part #14: 87131SAF000 x1 └ part #15: 87132SAF000 x1 └ part #16: 87133SAF000 x1 └ part #17: 87134SAF000 x1 └ part #18: 87135SAF000 x1 └ part #19: 87136SAF000 x1 └ part #20: 87139SAF000 x1 └ part #21: 87140SAF000 x1 └ part #22: 87000SAF000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000790 | BỘ PHỤ TÙNG F24 TOOL ASSY SYM ELEGANT SR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-tool-assy-sym-elegant-sr--EPCSYMDOV0000790 | Brand: SYM | Model: ELEGANT SR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M51000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89110B02000 x1 └ part #4: 89216A02000 x1 └ part #5: 99001101400A x1 └ part #6: 99003100000A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000791 | BỘ PHỤ TÙNG F01 HANDLE PIPE SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-handle-pipe-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000791 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 4550AVBA900 x1 └ part #2: 45100VBA000 x1 └ part #3: 45500VBA000 x1 └ part #4: 90145MS9611 x1 └ part #5: 90545300000 x1 └ part #6: 35342M3G000 x1 └ part #7: 967000601208 x1 └ part #8: 45126VBA000 x1 └ part #9: 90122VA1000 x1 └ part #10: 53100VE1000 x1 └ part #11: 9390335220 x1 └ part #12: 53125M9Q000 x1 └ part #13: 9405010070 x1 └ part #14: 90106VT3000 x1 └ part #15: 38300T53010 x1 └ part #16: 17910VE1000 x1 └ part #17: 53102VB4000 x1 └ part #18: 53140XPA000 x1 └ part #19: 53166XPA000 x1 └ part #20: 53167H09900 x1 └ part #21: 53168H09000 x1 └ part #22: 93500050220A x1 └ part #23: 88110VE1000 x1 └ part #24: 88120VE1000 x1 └ part #25: 45105VA1000 x1 └ part #26: 53176VBA000 x1 └ part #27: 53178VBJ000 x1 └ part #28: 53192203800 x1 └ part #29: 5319AVBJ000 x1 └ part #30: 90136VBJ000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000792 | BỘ PHỤ TÙNG F03 MAIN PIPE COVER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-main-pipe-cover-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000792 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 64101VE1000 x1 └ part #2: 9390334320 x1 └ part #3: 64304VE1000 x1 └ part #4: 64303VE1000 x1 └ part #5: 90302SA4010 x1 └ part #6: 53205VE1000 x1 └ part #7: 90302SA4010 x1 └ part #8: 53206VE1000 x1 └ part #9: 9390334320 x1 └ part #10: 938910501407 x1 └ part #11: 9390344480 x1 └ part #12: 37200VE2000 x1 └ part #13: 32161T15000 x1 └ part #14: 44830VCB000 x1 └ part #15: 35190VT5000 x1 └ part #16: 35150M9Q000 x1 └ part #17: 35160KAS000 x1 └ part #18: 35170SAF000 x1 └ part #19: 35200M9Q000 x1 └ part #20: 35180KAS000 x1 └ part #21: 64102VE1000 x1 └ part #22: 64103VE1000 x1 └ part #23: 64104VE1000 x1 └ part #24: 64104VE1000 x1 └ part #25: 90110G22000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000793 | BỘ PHỤ TÙNG F04 RR. WHEEL CAST SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-rr-wheel-cast-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000793 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 45 └ part #1: 42600VE6000 x1 └ part #2: 4260AVE5000 x1 └ part #3: 41201VE5000 x1 └ part #4: 42303VCA000 x1 └ part #5: 42304VDC000 x1 └ part #6: 42610VE5000 x1 └ part #7: 90753M8Q000 x1 └ part #8: 92700VE5000 x1 └ part #9: 90309M9Q000 x1 └ part #10: 9410811000 x1 └ part #11: 961206203010 x1 └ part #12: 4260BVE6000 x1 └ part #13: 41241VE5000 x1 └ part #14: 42620VE6000 x1 └ part #15: 42653M8Q000 x1 └ part #16: 42701VE6000 x1 └ part #17: 42710VE5000 x1 └ part #18: 42753VVA000 x1 └ part #19: 961506301010 x1 └ part #20: 42301VCA000 x1 └ part #21: 4054AVAD000 x1 └ part #22: 40543VAD000 x1 └ part #23: 94001060000S x1 └ part #24: 9410106000 x1 └ part #25: 9411106000 x1 └ part #26: 90306M9Q000 x1 └ part #27: 43000VDA000 x1 └ part #28: 43100X01030 x1 └ part #29: 43141M36000 x1 └ part #30: 43145X01010 x1 └ ... +15 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000794 | BỘ PHỤ TÙNG F05 LUGGAGE BOX SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-luggage-box-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000794 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 31500SAM900 x1 └ part #2: 50153VE1010 x1 └ part #3: 50326VE2000 x1 └ part #4: 77201T36000 x1 └ part #5: 81250VE1010 x1 └ part #6: 81252VB4000 x1 └ part #7: 81253VB4000 x1 └ part #8: 90105T36000 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 9390344480 x1 └ part #11: 960010603507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000795 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FR. UNDER SPOILER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-fr-under-spoiler-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000795 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 64302VE1000 x1 └ part #2: 64300VE1000 x1 └ part #3: 64301VE1000 x1 └ part #4: 64400VE1000 x1 └ part #5: 64500VE1000 x1 └ part #6: 9390344480 x1 └ part #7: 9390334320 x1 └ part #8: 50154VE1000 x1 └ part #9: 90111M9Q800 x1 └ part #10: 90115BD2000 x1 └ part #11: 33400VE2000 x1 └ part #12: 33450VE2000 x1 └ part #13: 64304X01000 x1 └ part #14: 934140605500 x1 └ part #15: 934140607000 x1 └ part #16: 64307VA2000 x1 └ part #17: 64307VB4000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000796 | BỘ PHỤ TÙNG F07 REAR FORK SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-rear-fork-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000796 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5061AVBA800 x1 └ part #2: 50819VE1000 x1 └ part #3: 50661VBA000 x1 └ part #4: 92501060200G x1 └ part #5: 50530VBA000 x1 └ part #6: 94002100700S x1 └ part #7: 90108N01000 x1 └ part #8: 9501472103 x1 └ part #9: 9411108800 x1 └ part #10: 934010802008 x1 └ part #11: 52000VE6000 x1 └ part #12: 43431VD3000 x1 └ part #13: 43434X04000 x1 └ part #14: 52100VE6000 x1 └ part #15: 52181VE5300 x1 └ part #16: 9403008000 x1 └ part #17: 9410108800 x1 └ part #18: 9420120151 x1 └ part #19: 9410210000 x1 └ part #20: 9411110000 x1 └ part #21: 9402110020 x1 └ part #22: 90121VB4000 x1 └ part #23: 40591VD3000 x1 └ part #24: 40510VBJ000 x1 └ part #25: 90111M9Q900 x1 └ part #26: 90112M67000 x1 └ part #27: 93500060100G x1 [EPC] EPCSYMDOV0000797 | BỘ PHỤ TÙNG F08 FR. WHEEL CAST SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-fr-wheel-cast-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000797 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 44600VE5000 x1 └ part #2: 42753VVA000 x1 └ part #3: 44620VA1000 x1 └ part #4: 44680VA1000 x1 └ part #5: 44701VE1000 x1 └ part #6: 44710VBA900 x1 └ part #7: 45121VBA000 x1 └ part #8: 90106N02000 x1 └ part #9: 912520300050 x1 └ part #10: 912584100061 x1 └ part #11: 961506301010 x1 └ part #12: 44311VVB000 x1 └ part #13: 90306M9Q000 x1 └ part #14: 44800VA1000 x1 └ part #15: 44802VA1000 x1 └ part #16: 44803VA1000 x1 └ part #17: 44805VA1000 x1 └ part #18: 44806VA1000 x1 └ part #19: 44807VA1000 x1 └ part #20: 44809VA1000 x1 └ part #21: 44820VA1000 x1 └ part #22: 44301VA5000 x1 └ part #23: 938910502207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000798 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000798 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 64323VE1000 x1 └ part #2: 64324VE1000 x1 └ part #3: 83500VE1000 x1 └ part #4: 83600VE1000 x1 └ part #5: 9390334320 x1 └ part #6: 9390335220 x1 └ part #7: 9390344480 x1 └ part #8: 8010AVE1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000799 | BỘ PHỤ TÙNG F10 RR. FENDER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-rr-fender-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000799 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 80100VE1000 x1 └ part #2: 33700B9A000 x1 └ part #3: 80101VE1000 x1 └ part #4: 33600KA2010 x1 └ part #5: 33650KA2010 x1 └ part #6: 33741VT5000 x1 └ part #7: 50162VE1000 x1 └ part #8: 94592A5W000 x1 └ part #9: 9390334320 x1 └ part #10: 9390335220 x1 └ part #11: 9405010070 x1 └ part #12: 9405005080 x1 └ part #13: 9410210700 x1 └ part #14: 80102VE1000 x1 └ part #15: 80103VE1000 x1 └ part #16: 64310VE1000 x1 └ part #17: 87123VT5000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 90110VD3000 x1 └ part #20: 90115REA000 x1 └ part #21: 90302SA4010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000800 | BỘ PHỤ TÙNG F11 MAIN PIPE GARNISH SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-main-pipe-garnish-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000800 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 33740VVA000 x1 └ part #2: 50630VE1000 x1 └ part #3: 50631VE1000 x1 └ part #4: 50640VE1000 x1 └ part #5: 50641VE1000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64306X01000 x1 └ part #8: 80101VE1000 x1 └ part #9: 80106VE1000 x1 └ part #10: 90114VE1000 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 9390334320 x1 └ part #13: 9390344480 x1 └ part #14: 958010601207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000801 | BỘ PHỤ TÙNG F12 RR. CUSHION SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rr-cushion-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000801 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 9390334320 x1 └ part #2: 50360VE1000 x1 └ part #3: 50361VE1000 x1 └ part #4: 6410BVE1000 x1 └ part #5: 64100VE1000 x1 └ part #6: 90302SA4010 x1 └ part #7: 90110VD3000 x1 └ part #8: 52400VBJ900 x1 └ part #9: 958011004008 x1 └ part #10: 9410310000 x1 └ part #11: 9402110020 x1 └ part #12: 81200VE1000 x1 └ part #13: 90186VA6000 x1 └ part #14: 50350VE1000 x1 └ part #15: 50351VE1000 x1 └ part #16: 960010601800 x1 └ part #17: 90110VD3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000802 | BỘ PHỤ TÙNG F13 STRG. STEM SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-strg-stem-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000802 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 51400VBA000 x1 └ part #2: 51500VBA000 x1 └ part #3: 5320BVBA000 x1 └ part #4: 53200VBA000 x1 └ part #5: 53212M36000 x1 └ part #6: 53214X04000 x1 └ part #7: 53215X04000 x1 └ part #8: 958011004507 x1 └ part #9: 45156VBA000 x1 └ part #10: 45157VA1000 x1 └ part #11: 960010601007 x1 └ part #12: 32100VE1000 x1 └ part #13: 3051AVE1000 x1 └ part #14: 30510FSA000 x1 └ part #15: 30700MMA000 x1 └ part #16: 938910502207 x1 └ part #17: 61100VE1000 x1 └ part #18: 45451N02000 x1 └ part #19: 90110VVC000 x1 └ part #20: 90111M9Q800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000803 | BỘ PHỤ TÙNG F14 DOUBLE SEAT SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-double-seat-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000803 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 77200VE1000 x1 └ part #2: 77115VE1000 x1 └ part #3: 77206N01000 x1 └ part #4: 77230VE1000 x1 └ part #5: 77235VCA010 x1 └ part #6: 35870VE1000 x1 └ part #7: 77240VE1000 x1 └ part #8: 77236VCA000 x1 └ part #9: 958010801208 x1 └ part #10: 934040601607 x1 └ part #11: 9405006080 x1 └ part #12: 35010VE1000 x1 └ part #13: 77239VE1000 x1 └ part #14: 35100VBA000 x1 └ part #15: 35111VBA000 x1 └ part #16: 35113VBA000 x1 └ part #17: 77232VE1000 x1 └ part #18: 75581M9Q000 x1 └ part #19: 90164X01000 x1 └ part #20: 77237VE1000 x1 └ part #21: 89216A02010 x1 └ part #22: 89102VWA000 x1 └ part #23: 99001101400A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000804 | BỘ PHỤ TÙNG F15 FUEL TANK SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-fuel-tank-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000804 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 17500VE1000 x1 └ part #2: 17502VE1000 x1 └ part #3: 17503VE1000 x1 └ part #4: 37801X01000 x1 └ part #5: 37800VE1000 x1 └ part #6: 16700FSA000 x1 └ part #7: 90116VVE000 x1 └ part #8: 938920501208 x1 └ part #9: 80107VE1000 x1 └ part #10: 83619VE1000 x1 └ part #11: 80108VE1000 x1 └ part #12: 958010601208 x1 └ part #13: 81219VA1000 x1 └ part #14: 17501VE1000 x1 └ part #15: 17508VE1000 x1 └ part #16: 950034510820 x1 └ part #17: 17620VA3000 x1 └ part #18: 90118T15900 x1 └ part #19: 19505H5D000 x1 └ part #20: 16711VE1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000805 | BỘ PHỤ TÙNG F16 MAIN STAND COMP SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-main-stand-comp-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000805 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 5050AVE5000 x1 └ part #2: 50500VE5000 x1 └ part #3: 50524M8Q000 x1 └ part #4: 46500VBA000 x1 └ part #5: 46514VE1000 x1 └ part #6: 50522X04000 x1 └ part #7: 35357SA5000 x1 └ part #8: 35350VBA000 x1 └ part #9: 9410106000 x1 └ part #10: 9420116200 x1 └ part #11: 50526M36000 x1 └ part #12: 50523M36000 x1 └ part #13: 43451VE6000 x1 └ part #14: 95014731000A x1 └ part #15: 9501532001 x1 └ part #16: 9501542000 x1 └ part #17: 50525VBC000 x1 └ part #18: 90307X01000 x1 └ part #19: 24700VBA000 x1 └ part #20: 24701VBA000 x1 └ part #21: 24781N01000 x1 └ part #22: 960010602000 x1 └ part #23: 4350AVE5000 x1 └ part #24: 43126VE5000 x1 └ part #25: 43105VE5000 x1 └ part #26: 43106VE5000 x1 └ part #27: 43500VE5000 x1 └ part #28: 43156VE5000 x1 └ part #29: 960010601007 x1 └ part #30: 43501VE5000 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000806 | BỘ PHỤ TÙNG F17 STEP HOLDER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-step-holder-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000806 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 5065AVE1000 x1 └ part #2: 18422V02300 x1 └ part #3: 50650VE1000 x1 └ part #4: 9410106000 x1 └ part #5: 50715VE1000 x1 └ part #6: 50722B9A000 x1 └ part #7: 50719VE1000 x1 └ part #8: 50703R02000 x1 └ part #9: 9621108000 x1 └ part #10: 9420116200 x1 └ part #11: 5075AVE1000 x1 └ part #12: 50750VE1000 x1 └ part #13: 9410106000 x1 └ part #14: 50718VE1000 x1 └ part #15: 50722B9A000 x1 └ part #16: 50719VE1000 x1 └ part #17: 50703R02000 x1 └ part #18: 9621108000 x1 └ part #19: 9420116200 x1 └ part #20: 958010803200 x1 └ part #21: 90186VA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000807 | BỘ PHỤ TÙNG F18 FRAME BODY SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-frame-body-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000807 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 28 └ part #1: 50100VE1900 x1 └ part #2: 50301VS1000 x1 └ part #3: 9621105000 x1 └ part #4: 53211VS1000 x1 └ part #5: 50306VS1000 x1 └ part #6: 50305M36000 x1 └ part #7: 9621106000 x1 └ part #8: 77226M3F000 x1 └ part #9: 38110VBA000 x1 └ part #10: 18295VT3000 x1 └ part #11: 957010601800 x1 └ part #12: 90019VE2000 x1 └ part #13: 90019VE1000 x1 └ part #14: 53011VS1000 x1 └ part #15: 31600F62910 x1 └ part #16: 3871AVE1000 x1 └ part #17: 38700L4A000 x1 └ part #18: 3871BVE1000 x1 └ part #19: 9405006080 x1 └ part #20: 958010603208 x1 └ part #21: 38500AVA000 x1 └ part #22: 50201VE1000 x1 └ part #23: 3850AHLA010 x1 └ part #24: 9410110700 x1 └ part #25: 90111M9Q800 x1 └ part #26: 90116VVE000 x1 └ part #27: 90118T15900 x1 └ part #28: 9405008000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000808 | BỘ PHỤ TÙNG F19 AIR CLEANER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-air-cleaner-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000808 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 17200VE1000 x1 └ part #2: 17211VE1000 x1 └ part #3: 9390325580 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000809 | BỘ PHỤ TÙNG F20 EXH. MUFFLER SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-exh-muffler-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000809 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 18000VE1000 x1 └ part #2: 18240VBA000 x1 └ part #3: 18318VE1010 x1 └ part #4: 18319VE1000 x1 └ part #5: 934010602207 x1 └ part #6: 37890LHF000 x1 └ part #7: 90308M36000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000810 | BỘ PHỤ TÙNG F21 STRIPE SYM Fra VE5,6 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-stripe-sym-fra-ve56--EPCSYMDOV0000810 | Brand: SYM | Model: Fra VE5,6 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 48 └ part #1: 87121VE60000 x1 └ part #2: 87122VE60000 x1 └ part #3: 87123VE60000 x1 └ part #4: 87124VE60000 x1 └ part #5: 87129VE60000 x1 └ part #6: 87130VE60000 x1 └ part #7: 87135VE60000 x1 └ part #8: 87145VE60000 x1 └ part #9: 87146VE60000 x1 └ part #10: 87143VE60000 x1 └ part #11: 87144VE60000 x1 └ part #12: 87121VE60000 x1 └ part #13: 87122VE60000 x1 └ part #14: 87123VE60000 x1 └ part #15: 87124VE60000 x1 └ part #16: 87129VE60000 x1 └ part #17: 87130VE60000 x1 └ part #18: 87135VE60000 x1 └ part #19: 87145VE60000 x1 └ part #20: 87146VE60000 x1 └ part #21: 87143VE60000 x1 └ part #22: 87144VE60000 x1 └ part #23: 87121VE50000 x1 └ part #24: 87122VE50000 x1 └ part #25: 87123VE50000 x1 └ part #26: 87124VE50000 x1 └ part #27: 87129VE50000 x1 └ part #28: 87130VE50000 x1 └ part #29: 87131VE50000 x1 └ part #30: 87132VE50000 x1 └ ... +18 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000811 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000811 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 960010605000 x1 └ part #2: 960010607000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000812 | BỘ PHỤ TÙNG F08 CONTENTS - FRAME GROUP SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-contents-frame-group-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000812 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 4054AVAD000 x1 └ part #2: 40543VAD000 x1 └ part #3: 42313VCF000 x1 └ part #4: 43000VDA000 x1 └ part #5: 43100X01020 x1 └ part #6: 43141M36000 x1 └ part #7: 43410M3B000 x1 └ part #8: 45120ADA000 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 90127M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000813 | BỘ PHỤ TÙNG F16 CONTENTS - FRAME GROUP SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-contents-frame-group-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000813 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 52181A08300 x1 └ part #2: 83551B04000 x1 └ part #3: 87505VDD000 x1 └ part #4: 90121VB4000 x1 └ part #5: 90185VB4000 x1 └ part #6: 90187VB4000 x1 └ part #7: 934010600600 x1 └ part #8: 934110601200 x1 └ part #9: 9402110020 x1 └ part #10: 9403008000 x1 └ part #11: 9410106000 x1 └ part #12: 9410210000 x1 └ part #13: 9420116150 x1 └ part #14: 9420120151 x1 └ part #15: 958010601600 x1 └ part #16: 958010803200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000814 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000814 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220ASAB000 x1 └ part #2: 12200SA5000 x1 └ part #3: 12225VA2300 x1 └ part #4: 12226VA2300 x1 └ part #5: 12237VA2300 x1 └ part #6: 12245VA2300 x1 └ part #7: 12251VA2000 x1 └ part #8: 16201VN7000 x1 └ part #9: 16211A01A00 x1 └ part #10: 17110SM1000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308A01A00 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602500 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000815 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000815 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA1000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541GB0910 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675A05000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90405A05000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000816 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000816 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101A04A00 x1 └ part #2: 12191VN7000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000817 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000817 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 91303VA2000 x1 └ part #2: 93600060100A x1 └ part #3: 94030VBA000 x1 └ part #4: 9450403018 x1 └ part #5: 960010604000 x1 └ part #6: 960010606500 x1 └ part #7: 960010608000 x1 └ part #8: 961406001000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000818 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000818 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 23126A05300 x1 └ part #2: 90231A01A00 x1 └ part #3: 90401A05000 x1 └ part #4: 90431M3G000 x1 └ part #5: 90432A01A00 x1 └ part #6: 90434A05000 x1 └ part #7: 90455A05000 x1 └ part #8: 90603A05000 x1 └ part #9: 91101A05000 x1 └ part #10: 93500050080A x1 └ part #11: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000819 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP ASSY SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-assy-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000819 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15100VA2000 x1 └ part #2: 15133VA2000 x1 └ part #3: 15311VA2000 x1 └ part #4: 15321VA2000 x1 └ part #5: 15331VA2000 x1 └ part #6: 15332VA2000 x1 └ part #7: 15382VA2000 x1 └ part #8: 15421M8Q000 x1 └ part #9: 90002VA2000 x1 └ part #10: 90444VA2000 x1 └ part #11: 90702M8Q000 x1 └ part #12: 9454005018 x1 └ part #13: 957010603500 x1 └ part #14: 957010604000 x1 └ part #15: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000820 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING CLUTCH SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-clutch-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000820 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321A01A00 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 28110A01A00 x1 └ part #6: 28117A05000 x1 └ part #7: 28120A01000 x1 └ part #8: 28125A01000 x1 └ part #9: 28126A01000 x1 └ part #10: 28128A01A00 x1 └ part #11: 91101A01000 x1 └ part #12: 91201VN7000 x1 └ part #13: 91202VN7000 x1 └ part #14: 91302VA2000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 93600060160A x1 └ part #17: 960010601000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000821 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK CASE SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-case-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000821 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100VDA000 x1 └ part #2: 11191VN7000 x1 └ part #3: 11200SAB000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761VA2000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA1000 x1 └ part #8: 90032VA1000 x1 └ part #9: 90407A05000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500270000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000822 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK SHAFT - PISTON SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-shaft-piston-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000822 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 13310VD3300 x1 └ part #2: 13321VD3300 x1 └ part #3: 13381VA2300 x1 └ part #4: 14311VA2300 x1 └ part #5: 15341VA2000 x1 └ part #6: 90741M8Q000 x1 └ part #7: 91001SAB000 x1 └ part #8: 91002VA2000 x1 └ part #9: 9430303050 x1 └ part #10: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000823 | BỘ PHỤ TÙNG E16 TRANSMISSION SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-transmission-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000823 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 90461VA2000 x1 └ part #2: 90462VA2000 x1 └ part #3: 90463VA2000 x1 └ part #4: 90601VA2000 x1 └ part #5: 90605A08000 x1 └ part #6: 91203GB5761 x1 └ part #7: 92101060100A x1 └ part #8: 961006001000 x1 └ part #9: 961006201000 x1 └ part #10: 961006203000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000824 | BỘ PHỤ TÙNG E17 GEAR SHIFT DRUM SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-gear-shift-drum-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000824 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 90479X01000 x1 └ part #2: 91208A05000 x1 └ part #3: 9622030085 x1 └ part #4: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000825 | BỘ PHỤ TÙNG F02 HANDLE COVER - BACK MIRROR SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-handle-cover-back-mirror-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000825 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 17910VBA000 x1 └ part #2: 17950VBA000 x1 └ part #3: 1795AVAH000 x1 └ part #4: 35150M9Q000 x1 └ part #5: 35160KAS000 x1 └ part #6: 35170SAF000 x1 └ part #7: 35180KAS000 x1 └ part #8: 35190VT5000 x1 └ part #9: 35200M9Q000 x1 └ part #10: 35340M9P000 x1 └ part #11: 37119VBA000 x1 └ part #12: 37200VBC000 x1 └ part #13: 38300X01300 x1 └ part #14: 44830M36020 x1 └ part #15: 45450VCA000 x1 └ part #16: 9390334320 x1 └ part #17: 9390335320 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 9405010070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000826 | BỘ PHỤ TÙNG F03 FR TOP COVER SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-fr-top-cover-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000826 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 90302SA4010 x1 └ part #2: 9390334320 x1 └ part #3: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000827 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000827 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 35342M3G000 x1 └ part #2: 45100VBA000 x1 └ part #3: 45105VA1000 x1 └ part #4: 45126VBA000 x1 └ part #5: 45156VBA000 x1 └ part #6: 45157VA1000 x1 └ part #7: 45451N02000 x1 └ part #8: 45500VCB000 x1 └ part #9: 4550AVBA000 x1 └ part #10: 50305M36000 x1 └ part #11: 51400VBA000 x1 └ part #12: 51500VBA000 x1 └ part #13: 53176VCB000 x1 └ part #14: 53200VBA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000828 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER-MAIN PIPE UP COVER SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-up-cover-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000828 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 64100VBA000 x1 └ part #2: 64300VBA000 x1 └ part #3: 64303VBA000 x1 └ part #4: 64304VBA000 x1 └ part #5: 64323VBA000 x1 └ part #6: 64324VBA000 x1 └ part #7: 64400VBA000 x1 └ part #8: 90110GZ0000 x1 └ part #9: 90110VVC000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000829 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL-BRAKE DISK SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-brake-disk-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000829 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 91252030005 x1 └ part #2: 91258410006 x1 └ part #3: 938910502207 x1 └ part #4: 90106N02000 x1 └ part #5: 961506301010 x1 └ part #6: 42753VVA000 x1 └ part #7: 44809VA1000 x1 └ part #8: 44820VA9000 x1 └ part #9: 45121VBA000 x1 └ part #10: 90306M9Q000 x1 └ part #11: 91252030005 x1 └ part #12: 91258410006 x1 └ part #13: 91304VA9000 x1 └ part #14: 938910502207 x1 └ part #15: 90106N02000 x1 └ part #16: 961506301010 x1 └ part #17: 45000VCA000 x1 └ part #18: 45100VCA000 x1 └ part #19: 45120ADA000 x1 └ part #20: 45133M9Q800 x1 └ part #21: 45134M9Q000 x1 └ part #22: 45145VA3000 x1 └ part #23: 45410VA3000 x1 └ part #24: 45411VA3000 x1 └ part #25: 45456X01000 x1 └ part #26: 90306M9Q000 x1 └ part #27: 91251VA3000 x1 └ part #28: 91252VA3000 x1 └ part #29: 91256M9Q000 x1 └ part #30: 91304VA9000 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000830 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000830 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 40530VD3000 x1 └ part #2: 4054AVAD000 x1 └ part #3: 40543VAD000 x1 └ part #4: 41201M36000 x1 └ part #5: 41241VDA000 x1 └ part #6: 42301VCA000 x1 └ part #7: 42304VCA000 x1 └ part #8: 42303VCA000 x1 └ part #9: 4260AVCA000 x1 └ part #10: 4260BVBA000 x1 └ part #11: 42610VB4000 x1 └ part #12: 42620X01000 x1 └ part #13: 42653M8Q000 x1 └ part #14: 42701VBA000 x1 └ part #15: 42710VBA000 x1 └ part #16: 90306M9Q000 x1 └ part #17: 40530VD3000 x1 └ part #18: 4054AVAD000 x1 └ part #19: 40543VAD000 x1 └ part #20: 41201M36000 x1 └ part #21: 41241VDA000 x1 └ part #22: 42301VCA000 x1 └ part #23: 42303VCA000 x1 └ part #24: 42304VCA000 x1 └ part #25: 4260AVCA000 x1 └ part #26: 4260BVBD000 x1 └ part #27: 42601VCA000 x1 └ part #28: 42607SA1000 x1 └ part #29: 42608SA1000 x1 └ part #30: 42610VB4000 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000831 | BỘ PHỤ TÙNG F10 DOUBLE SEAT SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-double-seat-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000831 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 77112VB4000 x1 └ part #2: 77200VBC000 x1 └ part #3: 90105VB4000 x1 └ part #4: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000832 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000832 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12342X01000 x1 └ part #2: 17200VA2000 x1 └ part #3: 17211VA2000 x1 └ part #4: 17213VA2000 x1 └ part #5: 17214VA2000 x1 └ part #6: 17215VA2000 x1 └ part #7: 17216VA2000 x1 └ part #8: 17221VA2000 x1 └ part #9: 17230VA2000 x1 └ part #10: 17231VA2000 x1 └ part #11: 17253VA2000 x1 └ part #12: 17255VA2000 x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000833 | BỘ PHỤ TÙNG F14 STEP BAR-KICK STARTER ARM SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-step-bar-kick-starter-arm-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000833 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 24700SA5000 x1 └ part #2: 28300VBA000 x1 └ part #3: 50530VA2000 x1 └ part #4: 50610SAE000 x1 └ part #5: 5061AVB4000 x1 └ part #6: 50661VB4000 x1 └ part #7: 90108B06000 x1 └ part #8: 9600106020 x1 └ part #9: 92101060250G x1 └ part #10: 934010802008 x1 └ part #11: 94002100800S x1 └ part #12: 9411108800 x1 └ part #13: 95014721020B x1 [EPC] EPCSYMDOV0000834 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND-BRAKE PEDAL SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-brake-pedal-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000834 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 2 └ part #1: 9501532001 x1 └ part #2: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000835 | BỘ PHỤ TÙNG F18 BODY COVER SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-body-cover-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000835 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 77226M3F000 x1 └ part #2: 83500VB4000 x1 └ part #3: 83520VB4010 x1 └ part #4: 83521VB4000 x1 └ part #5: 83600VB4000 x1 └ part #6: 83620VB4010 x1 └ part #7: 83750VB4900 x1 └ part #8: 90110GZ0000 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 9390334320 x1 └ part #11: 9390344380 x1 └ part #12: 9390344480 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000836 | BỘ PHỤ TÙNG F19 REAR FENDER-TAIL LIGHT SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-rear-fender-tail-light-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000836 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 77239VBA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000837 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM GALAXY R GALAXY S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-galaxy-r-galaxy-s--EPCSYMDOV0000837 | Brand: SYM | Model: GALAXY R GALAXY S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 35870VCA010 x1 └ part #2: 50100VBC000 x1 └ part #3: 50301VS1000 x1 └ part #4: 53211VS1000 x1 └ part #5: 50306VS1000 x1 └ part #6: 64403VBA000 x1 └ part #7: 77230VBA000 x1 └ part #8: 77235VCA010 x1 └ part #9: 77236VCA000 x1 └ part #10: 90116VD3000 x1 └ part #11: 934040601207 x1 └ part #12: 953010811000 x1 └ part #13: 958010601200 x1 └ part #14: 958010801208 x1 └ part #15: 9621105000 x1 └ part #16: 77240VBA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000838 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000838 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 19610VUA000 x1 └ part #2: 19621VUA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VUA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602000 x1 └ part #10: 960010602500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000839 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000839 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22121VWB000 x1 └ part #3: 22131A3G000 x1 └ part #4: 22132VWA000 x1 └ part #5: 23100VWA000 x1 └ part #6: 90203M9Q000 x1 └ part #7: 90440M9Q000 x1 └ part #8: 91201M9Q300 x1 └ part #9: 28250VWB000 x1 └ part #10: 28253M7Q000 x1 └ part #11: 28281A1A000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000840 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000840 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 33100VWE000 x1 └ part #2: 34905M9Q000 x1 └ part #3: 34908M9Q000 x1 └ part #4: 37119VWA000 x1 └ part #5: 37200VWB000 x1 └ part #6: 44830VWA000 x1 └ part #7: 64310VWE000 x1 └ part #8: 64314VWE000 x1 └ part #9: 87123HEB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000841 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000841 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 44301KAA000 x1 └ part #2: 44311VWD000 x1 └ part #3: 44600VWA000 x1 └ part #4: 44601VWA000 x1 └ part #5: 44620KAA000 x1 └ part #6: 44710VWA000 x1 └ part #7: 44800VWA000 x1 └ part #8: 45121M67000 x1 └ part #9: 90106N02000 x1 └ part #10: 90306M9Q000 x1 └ part #11: 90754M9Q000 x1 └ part #12: 961506201010 x1 └ part #13: 42753M92300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000842 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000842 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 61101VWA000 x1 └ part #2: 64300VWA010 x1 └ part #3: 64301VWA010 x1 └ part #4: 64302VWA010 x1 └ part #5: 64115VWD000 x1 └ part #6: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000843 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-joyride--EPCSYMDOV0000843 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 12200VWB000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWA000 x1 └ part #4: 12310VWA000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457VWB000 x1 └ part #9: 16201A3G000 x1 └ part #10: 16211A3G010 x1 └ part #11: 90032M9Q300 x1 └ part #12: 90442M8Q000 x1 └ part #13: 90443M36000 x1 └ part #14: 91301H5K000 x1 └ part #15: 91303A31000 x1 └ part #16: 91304M36000 x1 └ part #17: 92900060500E x1 └ part #18: 958010602000 x1 └ part #19: 960010601008 x1 └ part #20: 960010609000 x1 └ part #21: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000844 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-joyride--EPCSYMDOV0000844 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VWB000 x1 └ part #3: 14101VWB300 x1 └ part #4: 14102H9A300 x1 └ part #5: 14105A31000 x1 └ part #6: 14105VWD000 x1 └ part #7: 14108M36000 x1 └ part #8: 14431VWB000 x1 └ part #9: 14439ADB000 x1 └ part #10: 14451A3G000 x1 └ part #11: 14711ADB000 x1 └ part #12: 14721ADB000 x1 └ part #13: 14751A3G000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90083X01000 x1 └ part #19: 90206HLK000 x1 └ part #20: 961006003300 x1 └ part #21: 961206001300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000845 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-joyride--EPCSYMDOV0000845 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523H69000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90031VWA000 x1 └ part #11: 90032M36000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000846 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000846 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11331VWA000 x1 └ part #2: 1236AVWA000 x1 └ part #3: 15421M9Q000 x1 └ part #4: 15426M9Q000 x1 └ part #5: 15651VWA000 x1 └ part #6: 32961VWA000 x1 └ part #7: 91201VWA000 x1 └ part #8: 91302M9Q000 x1 └ part #9: 91307M9Q000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 960010603000 x1 └ part #12: 960010609500 x1 └ part #13: 960010610000 x1 └ part #14: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000847 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-joyride--EPCSYMDOV0000847 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 90741M7Q000 x1 └ part #3: 92101050120A x1 └ part #4: 9405010080 x1 └ part #5: 958010601608 x1 └ part #6: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000848 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-joyride--EPCSYMDOV0000848 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133VWA000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000849 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-joyride--EPCSYMDOV0000849 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110VUA000 x1 └ part #5: 2812BVUA000 x1 └ part #6: 28125VUA000 x1 └ part #7: 31200VWA000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201VWA000 x1 └ part #10: 90403A3F000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000850 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-joyride--EPCSYMDOV0000850 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11341VWB000 x1 └ part #2: 11342VWA000 x1 └ part #3: 11343VWA000 x1 └ part #4: 11350VWA000 x1 └ part #5: 11395VWA010 x1 └ part #6: 64331M3C000 x1 └ part #7: 90313M3C000 x1 └ part #8: 93500050120H x1 └ part #9: 9430108140 x1 └ part #10: 9000BM9Q000 x1 └ part #11: 960010606507 x1 └ part #12: 28223VWB000 x1 └ part #13: 28230VWB000 x1 └ part #14: 28300VWB000 x1 └ part #15: 957010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000851 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-joyride--EPCSYMDOV0000851 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VWA000 x1 └ part #3: 22350M9Q000 x1 └ part #4: 22401VT3000 x1 └ part #5: 22530VVA000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VWA000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220VWA000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M92000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 90440M9Q000 x1 └ part #18: 90442M8Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91202M8Q000 x1 └ part #22: 91211A3A000 x1 └ part #23: 91302A3A000 x1 └ part #24: 91351642000 x1 └ part #25: 9452028000 x1 └ part #26: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000852 | BỘ PHỤ TÙNG E12 SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-sym-joyride--EPCSYMDOV0000852 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 21200VWA010 x1 └ part #2: 23420VWB000 x1 └ part #3: 23431VWA010 x1 └ part #4: 23432HHB010 x1 └ part #5: 90703M8Q000 x1 └ part #6: 91003M8Q000 x1 └ part #7: 91104KN7670 x1 └ part #8: 91201HHA300 x1 └ part #9: 9451022000 x1 └ part #10: 961006203310 x1 └ part #11: 961006301300 x1 └ part #12: 961506204310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000853 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-joyride--EPCSYMDOV0000853 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VWA000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192VWA000 x1 └ part #4: 11200VWA010 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205VWA300 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90103VWA000 x1 └ part #10: 90474M9Q000 x1 └ part #11: 9280012000 x1 └ part #12: 9410912000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 957010805500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000854 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-joyride--EPCSYMDOV0000854 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VWA000 x1 └ part #2: 13010ADB000 x1 └ part #3: 13101VWA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131ADB000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201VUA000 x1 └ part #9: 13311VWA300 x1 └ part #10: 13321VWA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000855 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CARBURETOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-carburetor-sym-joyride--EPCSYMDOV0000855 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 16100VWB000 x1 └ part #2: 17110ADB000 x1 └ part #3: 18656VWB000 x1 └ part #4: 90652G03000 x1 └ part #5: 9405006000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000856 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-joyride--EPCSYMDOV0000856 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 17910VWB000 x1 └ part #2: 35340M8Q000 x1 └ part #3: 35342M3G000 x1 └ part #4: 43450VWA000 x1 └ part #5: 43472KAD000 x1 └ part #6: 45100KAD000 x1 └ part #7: 45126VWA000 x1 └ part #8: 4550AVWA000 x1 └ part #9: 45500VWA000 x1 └ part #10: 53140KAA000 x1 └ part #11: 53166HAM000 x1 └ part #12: 53167H09900 x1 └ part #13: 53168H09000 x1 └ part #14: 53175VN3000 x1 └ part #15: 53178H01010 x1 └ part #16: 88110KAA100 x1 └ part #17: 88120KAA100 x1 └ part #18: 90145M9Q000 x1 └ part #19: 90545M9Q000 x1 └ part #20: 93500050220A x1 └ part #21: 94001050700S x1 └ part #22: 9501532001 x1 └ part #23: 9501542000 x1 └ part #24: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000857 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000857 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 33200VWA000 x1 └ part #2: 33202VWA000 x1 └ part #3: 33250VWA000 x1 └ part #4: 33252VWA000 x1 └ part #5: 33218VWA000 x1 └ part #6: 33268VWA000 x1 └ part #7: 35150VCA000 x1 └ part #8: 35200VWA000 x1 └ part #9: 38300VT5000 x1 └ part #10: 38400VT1000 x1 └ part #11: 38800H5B000 x1 └ part #12: 53100VWA000 x1 └ part #13: 53125M9Q000 x1 └ part #14: 53204VWA000 x1 └ part #15: 53205VWA000 x1 └ part #16: 53206VWA000 x1 └ part #17: 90106TAA000 x1 └ part #18: 9405010070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000858 | BỘ PHỤ TÙNG F04 INNER COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-inner-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000858 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50326VWA000 x1 └ part #2: 64103VWB000 x1 └ part #3: 64105VWA000 x1 └ part #4: 64106VWA000 x1 └ part #5: 64107VWA000 x1 └ part #6: 64109VWA000 x1 └ part #7: 64110VWA000 x1 └ part #8: 64111VWA000 x1 └ part #9: 64113VWA000 x1 └ part #10: 64114VWA000 x1 └ part #11: 64311VWD000 x1 └ part #12: 65319VWA000 x1 └ part #13: 81131VWA000 x1 └ part #14: 81135VWA000 x1 └ part #15: 81136VWA000 x1 └ part #16: 81141VWA000 x1 └ part #17: 8114AVWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000859 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-sym-joyride--EPCSYMDOV0000859 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 45156VWB000 x1 └ part #2: 5110BVWD000 x1 └ part #3: 51400VWD000 x1 └ part #4: 51500VWD000 x1 └ part #5: 53200VWA000 x1 └ part #6: 53212M9Q000 x1 └ part #7: 53214M9Q000 x1 └ part #8: 53215M9Q000 x1 └ part #9: 61100VWA000 x1 └ part #10: 958011004008 x1 └ part #11: 958010602208 x1 └ part #12: 960010601007 x1 └ part #13: 90111M9Q800 x1 └ part #14: 45122VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000860 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-sym-joyride--EPCSYMDOV0000860 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 64304VWD000 x1 └ part #2: 64305VWD000 x1 └ part #3: 64316VWA000 x1 └ part #4: 64315VWA000 x1 └ part #5: 64312VWD000 x1 └ part #6: 64320VWA000 x1 └ part #7: 64420VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000861 | BỘ PHỤ TÙNG F07 SIDE COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-side-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000861 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 50613VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000862 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-joyride--EPCSYMDOV0000862 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 35370KAD000 x1 └ part #2: 35380KAD000 x1 └ part #3: 77115VWA000 x1 └ part #4: 77100VWA001 x1 └ part #5: 77201T36000 x1 └ part #6: 77206VT5000 x1 └ part #7: 81250VWA001 x1 └ part #8: 81251KAD000 x1 └ part #9: 81252VWA000 x1 └ part #10: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000863 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000863 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 33700VWA000 x1 └ part #2: 34905M9Q000 x1 └ part #3: 34906M9P000 x1 └ part #4: 80100VWA000 x1 └ part #5: 80105VWA000 x1 └ part #6: 81200VWA000 x1 └ part #7: 83500VWA000 x1 └ part #8: 83600VWA000 x1 └ part #9: 83700VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000864 | BỘ PHỤ TÙNG F11 RR. WHEEL ASSY SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-rr-wheel-assy-sym-joyride--EPCSYMDOV0000864 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 42600VWA000 x1 └ part #2: 42601VWA000 x1 └ part #3: 42710VWA000 x1 └ part #4: 4312AM9B000 x1 └ part #5: 43120M9B000 x1 └ part #6: 43141KAA000 x1 └ part #7: 43410KAA000 x1 └ part #8: 43472KAD000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 90305M9Q900 x1 └ part #11: 90501M9Q000 x1 └ part #12: 91352M9Q000 x1 └ part #13: 9501532001 x1 └ part #14: 9501542000 x1 └ part #15: 958010603208 x1 └ part #16: 42753M92300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000865 | BỘ PHỤ TÙNG F12 RR. CUSHION - RR. FORK SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rr-cushion-rr-fork-sym-joyride--EPCSYMDOV0000865 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 11203M9Q300 x1 └ part #2: 42311H9A000 x1 └ part #3: 42312VWA000 x1 └ part #4: 52100VWA000 x1 └ part #5: 5210AVWA000 x1 └ part #6: 52400VWD000 x1 └ part #7: 80107VWA000 x1 └ part #8: 90302SA4010 x1 └ part #9: 90305M9Q900 x1 └ part #10: 90754H9A000 x1 └ part #11: 90755VVB000 x1 └ part #12: 91051H9A000 x1 └ part #13: 934040601207 x1 └ part #14: 9452447000 x1 └ part #15: 958010805507 x1 └ part #16: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000866 | BỘ PHỤ TÙNG F13 FUEL TANK SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-fuel-tank-sym-joyride--EPCSYMDOV0000866 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 16700VWB000 x1 └ part #2: 1670AVWB000 x1 └ part #3: 1690AVWB000 x1 └ part #4: 17312VWB000 x1 └ part #5: 17369KB4670 x1 └ part #6: 17500VWB000 x1 └ part #7: 1750AVWB000 x1 └ part #8: 17620VWA000 x1 └ part #9: 17651VWA000 x1 └ part #10: 17652TAA000 x1 └ part #11: 17654VWA000 x1 └ part #12: 17660VWA000 x1 └ part #13: 17667VWA000 x1 └ part #14: 37800VWA000 x1 └ part #15: 81146VWA000 x1 └ part #16: 81147VWA000 x1 └ part #17: 8114BVWA000 x1 └ part #18: 938920501208 x1 └ part #19: 9390334380 x1 └ part #20: 9390335220 x1 └ part #21: 950015570040 x1 └ part #22: 9500202100 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000867 | BỘ PHỤ TÙNG F14 AIR CLEANER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-air-cleaner-sym-joyride--EPCSYMDOV0000867 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 1134BVWA000 x1 └ part #2: 11345VWA000 x1 └ part #3: 11347VWA000 x1 └ part #4: 11348VWA000 x1 └ part #5: 17200VWB000 x1 └ part #6: 11346M9Q000 x1 └ part #7: 32160VS1000 x1 └ part #8: 90652M8Q000 x1 └ part #9: 934040603007 x1 └ part #10: 17211VWA000 x1 └ part #11: 1865AVWA010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000868 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-sym-joyride--EPCSYMDOV0000868 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50350VWA000 x1 └ part #2: 50352A1A000 x1 └ part #3: 50353M9Q000 x1 └ part #4: 50500VWB000 x1 └ part #5: 50503VVA000 x1 └ part #6: 50504VVA000 x1 └ part #7: 50506A31000 x1 └ part #8: 50512VWD000 x1 └ part #9: 50522A3U000 x1 └ part #10: 50530VWA000 x1 └ part #11: 50534KAD000 x1 └ part #12: 90105VWA000 x1 └ part #13: 90108KAG000 x1 └ part #14: 90481M9Q000 x1 └ part #15: 9403008000 x1 └ part #16: 9420125201 x1 └ part #17: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000869 | BỘ PHỤ TÙNG F16 BATTERY - KEY SET SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-battery-key-set-sym-joyride--EPCSYMDOV0000869 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 30400VWB000 x1 └ part #2: 32100VWB000 x1 └ part #3: 35010VWB000 x1 └ part #4: 35100VWB000 x1 └ part #5: 35110VWA000 x1 └ part #6: 35111VT3000 x1 └ part #7: 35113M9Q000 x1 └ part #8: 35400VWB000 x1 └ part #9: 38110H5K000 x1 └ part #10: 3850AVUA000 x1 └ part #11: 77240VWA000 x1 └ part #12: 90111VT3000 x1 └ part #13: 938910500800 x1 └ part #14: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000870 | BỘ PHỤ TÙNG F17 EXHAUST MUFFLER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-exhaust-muffler-sym-joyride--EPCSYMDOV0000870 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 18000VWB000 x1 └ part #2: 18241VWA010 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18300VWB000 x1 └ part #5: 18318VWA000 x1 └ part #6: 37890A5L000 x1 └ part #7: 90301M9Q000 x1 └ part #8: 9350005008 x1 └ part #9: 9410105000 x1 └ part #10: 958010804507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000871 | BỘ PHỤ TÙNG F18 FRAME BODY SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-frame-body-sym-joyride--EPCSYMDOV0000871 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 3051AVWB000 x1 └ part #2: 35870VWA000 x1 └ part #3: 50100VWB000 x1 └ part #4: 50149VWB000 x1 └ part #5: 50301VS1000 x1 └ part #6: 50302M9Q000 x1 └ part #7: 50306VS1000 x1 └ part #8: 50612VWA000 x1 └ part #9: 50614VWA000 x1 └ part #10: 50620VWA000 x1 └ part #11: 50621VWA000 x1 └ part #12: 50650VWA000 x1 └ part #13: 5065AVWA001 x1 └ part #14: 50750VWA000 x1 └ part #15: 5075AVWA001 x1 └ part #16: 50830VWA000 x1 └ part #17: 50840VWA000 x1 └ part #18: 50861VWA000 x1 └ part #19: 53211VS1000 x1 └ part #20: 30700KAD000 x1 └ part #21: 64307M9Q800 x1 └ part #22: 77230VWA001 x1 └ part #23: 90106KAD000 x1 └ part #24: 90121M9Q000 x1 └ part #25: 90186VA6000 x1 └ part #26: 934040601207 x1 └ part #27: 93500050160H x1 └ part #28: 9390335220 x1 └ part #29: 9405006080 x1 └ part #30: 958010601207 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000872 | BỘ PHỤ TÙNG F20 STRIPE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-stripe-sym-joyride--EPCSYMDOV0000872 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 87121VWB000 x1 └ part #2: 87122VWB000 x1 └ part #3: 87127VWA000 x1 └ part #4: 87128VWA000 x1 └ part #5: 87131VWB000 x1 └ part #6: 87132VWB000 x1 └ part #7: 87133VWB000 x1 └ part #8: 87134VWB000 x1 └ part #9: 87505VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000873 | BỘ PHỤ TÙNG F21 TOOL SET SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-tool-set-sym-joyride--EPCSYMDOV0000873 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010VWA000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89102VWA000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216GY6900 x1 └ part #6: 99001101400A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000874 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000874 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 19610VUA000 x1 └ part #2: 19621VUA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VUA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602000 x1 └ part #10: 960010602500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000875 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000875 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22105VWA000 x1 └ part #3: 22110VWA000 x1 └ part #4: 22121VWA000 x1 └ part #5: 22131A3G000 x1 └ part #6: 22132VWA000 x1 └ part #7: 23100VWA000 x1 └ part #8: 90203M9Q000 x1 └ part #9: 90440M9Q000 x1 └ part #10: 91201VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000876 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000876 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 33100VWE000 x1 └ part #2: 34905M9Q000 x1 └ part #3: 34908M9Q000 x1 └ part #4: 37119VWA000 x1 └ part #5: 37200VWA000 x1 └ part #6: 44830VWA000 x1 └ part #7: 64310VWE000 x1 └ part #8: 64314VWE000 x1 └ part #9: 87123HEB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000877 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000877 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 44301KAA000 x1 └ part #2: 44311GW0910 x1 └ part #3: 44600VWD000 x1 └ part #4: 44601VWD000 x1 └ part #5: 44620KAA000 x1 └ part #6: 44710VWA000 x1 └ part #7: 44800VWA000 x1 └ part #8: 45121M67000 x1 └ part #9: 90106KAF000 x1 └ part #10: 90306M9Q000 x1 └ part #11: 90754M9Q000 x1 └ part #12: 961506201010 x1 └ part #13: 42753M92300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000878 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-joyride--EPCSYMDOV0000878 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 61101VWA000 x1 └ part #2: 64302VWA000 x1 └ part #3: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000879 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-joyride--EPCSYMDOV0000879 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 12200VWA000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWA000 x1 └ part #4: 12310VWA000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457A3G000 x1 └ part #9: 16201A3G000 x1 └ part #10: 16211A3G010 x1 └ part #11: 90032M9Q300 x1 └ part #12: 90442M8Q000 x1 └ part #13: 90443M36000 x1 └ part #14: 91301H5K000 x1 └ part #15: 91303A31000 x1 └ part #16: 91304M36000 x1 └ part #17: 92900060500E x1 └ part #18: 958010602000 x1 └ part #19: 960010601008 x1 └ part #20: 960010609000 x1 └ part #21: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000880 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-joyride--EPCSYMDOV0000880 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VWA000 x1 └ part #3: 14101VWA300 x1 └ part #4: 14102H9A300 x1 └ part #5: 14105A31000 x1 └ part #6: 14105VWD000 x1 └ part #7: 14108M36000 x1 └ part #8: 14431ADB000 x1 └ part #9: 14439ADB000 x1 └ part #10: 14451A3G000 x1 └ part #11: 14711ADB000 x1 └ part #12: 14721ADB000 x1 └ part #13: 14751A3G000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90083X01000 x1 └ part #19: 90206HLK000 x1 └ part #20: 961006003300 x1 └ part #21: 961206001300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000881 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-joyride--EPCSYMDOV0000881 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523H69000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90031VWA000 x1 └ part #11: 90032M9Q300 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000882 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000882 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11331VWA000 x1 └ part #2: 11394VWA000 x1 └ part #3: 1236AVWA000 x1 └ part #4: 15421M9Q000 x1 └ part #5: 15426M9Q000 x1 └ part #6: 15651VWA000 x1 └ part #7: 32961VWA000 x1 └ part #8: 91201HHA300 x1 └ part #9: 91302M9Q000 x1 └ part #10: 91307M9Q000 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 960010603000 x1 └ part #13: 960010609500 x1 └ part #14: 960010610000 x1 └ part #15: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000883 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-joyride--EPCSYMDOV0000883 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 90741M7Q000 x1 └ part #3: 92101050120A x1 └ part #4: 9405010080 x1 └ part #5: 958010601608 x1 └ part #6: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000884 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-joyride--EPCSYMDOV0000884 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133VWA000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000885 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-joyride--EPCSYMDOV0000885 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110VUA000 x1 └ part #5: 2812BVUA000 x1 └ part #6: 28125VUA000 x1 └ part #7: 31200VWA000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201VWA000 x1 └ part #10: 90403A3F000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 91201M9Q300 x1 └ part #13: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000886 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-joyride--EPCSYMDOV0000886 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 11341VWA010 x1 └ part #2: 11342VWA000 x1 └ part #3: 11343VWA000 x1 └ part #4: 11350VWA000 x1 └ part #5: 11395VWA010 x1 └ part #6: 64331M3C000 x1 └ part #7: 90313M3C000 x1 └ part #8: 93500050120H x1 └ part #9: 9430108140 x1 └ part #10: 9000BM9Q000 x1 └ part #11: 960010606507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000887 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-joyride--EPCSYMDOV0000887 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VWA000 x1 └ part #3: 22350M9Q000 x1 └ part #4: 22401VT3000 x1 └ part #5: 22530VVA000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VWA000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220VWA000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M92000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 90440M9Q000 x1 └ part #18: 90442M8Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91202M8Q000 x1 └ part #22: 91211A3A000 x1 └ part #23: 91302A3A000 x1 └ part #24: 91351642000 x1 └ part #25: 9452028000 x1 └ part #26: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000888 | BỘ PHỤ TÙNG E12 SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-sym-joyride--EPCSYMDOV0000888 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 21200VWA010 x1 └ part #2: 21395ABA000 x1 └ part #3: 23420VWB000 x1 └ part #4: 23431VWA010 x1 └ part #5: 23432HHB010 x1 └ part #6: 90703M8Q000 x1 └ part #7: 91003M8Q000 x1 └ part #8: 91104KN7670 x1 └ part #9: 91201M9Q300 x1 └ part #10: 9451022000 x1 └ part #11: 961006203310 x1 └ part #12: 961006301300 x1 └ part #13: 961506204310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000889 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-joyride--EPCSYMDOV0000889 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VWA000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192VWA000 x1 └ part #4: 11200VWA010 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205VWA300 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90103VWA000 x1 └ part #10: 90474M9Q000 x1 └ part #11: 9280012000 x1 └ part #12: 9410912000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 957010805500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000890 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-joyride--EPCSYMDOV0000890 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VWA000 x1 └ part #2: 13010ADB000 x1 └ part #3: 13101VWA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131ADB000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201VUA000 x1 └ part #9: 13311VWA300 x1 └ part #10: 13321VWA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000891 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CARBURETOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-carburetor-sym-joyride--EPCSYMDOV0000891 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 06414A5L000 x1 └ part #2: 16400VWA000 x1 └ part #3: 17110A5L000 x1 └ part #4: 17120A5L000 x1 └ part #5: 50130X04000 x1 └ part #6: 90652G03000 x1 └ part #7: 934010501208 x1 └ part #8: 9405006000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000892 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SENSOR SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sensor-sym-joyride--EPCSYMDOV0000892 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 1759AHMC000 x1 └ part #2: 37880A5L000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000893 | BỘ PHỤ TÙNG E17 EXHAUST MUFFLER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-exhaust-muffler-sym-joyride--EPCSYMDOV0000893 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 18000VWD000 x1 └ part #2: 18241VWD000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18300VWD000 x1 └ part #5: 18318VWA000 x1 └ part #6: 37890A5L000 x1 └ part #7: 90301M9Q000 x1 └ part #8: 9350005008 x1 └ part #9: 9410104000 x1 └ part #10: 958010804507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000894 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-joyride--EPCSYMDOV0000894 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 17910VWA000 x1 └ part #2: 35340M8Q000 x1 └ part #3: 43450VWA000 x1 └ part #4: 43472KAD000 x1 └ part #5: 45100KAD000 x1 └ part #6: 45126VWA000 x1 └ part #7: 45500VWD000 x1 └ part #8: 4550AVWD000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105VT3000 x1 └ part #11: 53106VT3000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VWD000 x1 └ part #14: 53166VWD000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53176M9P000 x1 └ part #18: 53178H5K000 x1 └ part #19: 88110KAA100 x1 └ part #20: 88120KAA100 x1 └ part #21: 90115M9Q000 x1 └ part #22: 93500050220A x1 └ part #23: 93700060600G x1 └ part #24: 93700060650G x1 └ part #25: 94001050700S x1 └ part #26: 9501532001 x1 └ part #27: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000895 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000895 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 33200VWA000 x1 └ part #2: 33202VWA000 x1 └ part #3: 33250VWA000 x1 └ part #4: 33252VWA000 x1 └ part #5: 33218VWA000 x1 └ part #6: 33268VWA000 x1 └ part #7: 35150VWA000 x1 └ part #8: 35200VWA000 x1 └ part #9: 38300VT5000 x1 └ part #10: 38400VT1000 x1 └ part #11: 38800H5B000 x1 └ part #12: 53100VWD000 x1 └ part #13: 53125M9Q000 x1 └ part #14: 53204VWA000 x1 └ part #15: 53205VWA000 x1 └ part #16: 53206VWA000 x1 └ part #17: 90106VT3000 x1 └ part #18: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000896 | BỘ PHỤ TÙNG F04 INNER COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-inner-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000896 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50326VWA000 x1 └ part #2: 64103VWB000 x1 └ part #3: 64105VWA000 x1 └ part #4: 64106VWA000 x1 └ part #5: 64107VWA000 x1 └ part #6: 64109VWA000 x1 └ part #7: 64110VWA000 x1 └ part #8: 64111VWA000 x1 └ part #9: 64113VWA000 x1 └ part #10: 64114VWA000 x1 └ part #11: 64311VWD000 x1 └ part #12: 65319VWA000 x1 └ part #13: 81131VWA000 x1 └ part #14: 81135VWA000 x1 └ part #15: 81136VWA000 x1 └ part #16: 81141VWA000 x1 └ part #17: 8114AVWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000897 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-sym-joyride--EPCSYMDOV0000897 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 45156VWA000 x1 └ part #2: 45451N02000 x1 └ part #3: 45157VA1000 x1 └ part #4: 5110BVWD000 x1 └ part #5: 51400VWD000 x1 └ part #6: 51500VWD000 x1 └ part #7: 53200VWA000 x1 └ part #8: 53212M9Q000 x1 └ part #9: 53214M9Q000 x1 └ part #10: 53215M9Q000 x1 └ part #11: 61100VWA000 x1 └ part #12: 958011004008 x1 └ part #13: 958010602208 x1 └ part #14: 960010601007 x1 └ part #15: 90111M9Q800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000898 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-sym-joyride--EPCSYMDOV0000898 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 64304VWD000 x1 └ part #2: 64305VWD000 x1 └ part #3: 64316VWA000 x1 └ part #4: 64315VWA000 x1 └ part #5: 64312VWD000 x1 └ part #6: 64320VWA000 x1 └ part #7: 64420VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000899 | BỘ PHỤ TÙNG F07 SIDE COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-side-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000899 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 50613VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000900 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-joyride--EPCSYMDOV0000900 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 35370KAD000 x1 └ part #2: 35380KAD000 x1 └ part #3: 77115VWA000 x1 └ part #4: 77100VWA000 x1 └ part #5: 77201T36000 x1 └ part #6: 77206VT5000 x1 └ part #7: 81250VWA000 x1 └ part #8: 81251KAD000 x1 └ part #9: 81252VWA000 x1 └ part #10: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000901 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-joyride--EPCSYMDOV0000901 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 33700VWA000 x1 └ part #2: 34905M9Q000 x1 └ part #3: 34906M9P000 x1 └ part #4: 80100VWA000 x1 └ part #5: 80105VWA000 x1 └ part #6: 81200VWA000 x1 └ part #7: 83500VWA000 x1 └ part #8: 83600VWA000 x1 └ part #9: 83700VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000902 | BỘ PHỤ TÙNG F11 RR. WHEEL ASSY SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-rr-wheel-assy-sym-joyride--EPCSYMDOV0000902 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 42600VWD000 x1 └ part #2: 42601VWD000 x1 └ part #3: 42710VWA000 x1 └ part #4: 4312AM9B000 x1 └ part #5: 43120M9B000 x1 └ part #6: 43141KAA000 x1 └ part #7: 43410KAA000 x1 └ part #8: 43472KAD000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 90305M9Q900 x1 └ part #11: 90501M9Q000 x1 └ part #12: 91352M9Q000 x1 └ part #13: 9501532001 x1 └ part #14: 9501542000 x1 └ part #15: 958010603208 x1 └ part #16: 42753M92300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000903 | BỘ PHỤ TÙNG F12 RR. CUSHION - RR. FORK SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rr-cushion-rr-fork-sym-joyride--EPCSYMDOV0000903 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 11203M9Q300 x1 └ part #2: 42311H9A000 x1 └ part #3: 42312VWA000 x1 └ part #4: 52100VWA000 x1 └ part #5: 5210AVWA000 x1 └ part #6: 52400VWD000 x1 └ part #7: 80107VWA000 x1 └ part #8: 90302SA4010 x1 └ part #9: 90305M9Q900 x1 └ part #10: 90754H9A000 x1 └ part #11: 90755VVB000 x1 └ part #12: 91051H9A000 x1 └ part #13: 934040601207 x1 └ part #14: 9452447000 x1 └ part #15: 958010805507 x1 └ part #16: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000904 | BỘ PHỤ TÙNG F13 FUEL TANK SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-fuel-tank-sym-joyride--EPCSYMDOV0000904 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17312VWA000 x1 └ part #3: 17369KB4670 x1 └ part #4: 17500VWA000 x1 └ part #5: 1750AVWA001 x1 └ part #6: 17620VWA000 x1 └ part #7: 17651VWA000 x1 └ part #8: 17652TAA000 x1 └ part #9: 17654VWA000 x1 └ part #10: 17667VWA000 x1 └ part #11: 17660VWA000 x1 └ part #12: 1778AVWA000 x1 └ part #13: 19505H5D000 x1 └ part #14: 37800VWA000 x1 └ part #15: 81146VWA000 x1 └ part #16: 81147VWA000 x1 └ part #17: 8114BVWA000 x1 └ part #18: 90111VWA010 x1 └ part #19: 938920501208 x1 └ part #20: 9390334380 x1 └ part #21: 9390335220 x1 └ part #22: 950015570040 x1 └ part #23: 9500202100 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000905 | BỘ PHỤ TÙNG F14 AIR CLEANER SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-air-cleaner-sym-joyride--EPCSYMDOV0000905 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 1134BVWA000 x1 └ part #2: 11345VWA000 x1 └ part #3: 11347VWA000 x1 └ part #4: 11348VWA000 x1 └ part #5: 17200VWA000 x1 └ part #6: 11346M9Q000 x1 └ part #7: 32160VS1000 x1 └ part #8: 90652M8Q000 x1 └ part #9: 934040603007 x1 └ part #10: 17211VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000906 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-sym-joyride--EPCSYMDOV0000906 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50350VWA000 x1 └ part #2: 50352A1A000 x1 └ part #3: 50353M9Q000 x1 └ part #4: 50500VWA000 x1 └ part #5: 50503VVA000 x1 └ part #6: 50504VVA000 x1 └ part #7: 50506A31000 x1 └ part #8: 50512VWA000 x1 └ part #9: 50522A3U000 x1 └ part #10: 50530VWA000 x1 └ part #11: 50534KAD000 x1 └ part #12: 90105VWA000 x1 └ part #13: 90108KAG000 x1 └ part #14: 90481M9Q000 x1 └ part #15: 9403008000 x1 └ part #16: 9420125201 x1 └ part #17: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000907 | BỘ PHỤ TÙNG F16 SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-sym-joyride--EPCSYMDOV0000907 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 18000VWD000 x1 └ part #2: 18241VWD000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18300VWD000 x1 └ part #5: 18318VWA000 x1 └ part #6: 37890A5L000 x1 └ part #7: 90301M9Q000 x1 └ part #8: 9350005008 x1 └ part #9: 9410104000 x1 └ part #10: 958010804507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000908 | BỘ PHỤ TÙNG F17 BATTERY - KEY SET SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-battery-key-set-sym-joyride--EPCSYMDOV0000908 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 31500KV7600 x1 └ part #2: 35010VWA000 x1 └ part #3: 35100VWA000 x1 └ part #4: 35110VWA000 x1 └ part #5: 35111VT3000 x1 └ part #6: 35113M9Q000 x1 └ part #7: 35400VWA000 x1 └ part #8: 36100A5L100 x1 └ part #9: 38110H5K000 x1 └ part #10: 3871AVWA020 x1 └ part #11: 50165VWA000 x1 └ part #12: 77240VWA000 x1 └ part #13: 81149VWA000 x1 └ part #14: 90111VT3000 x1 └ part #15: 938910500800 x1 └ part #16: 938910502207 x1 └ part #17: 9390334380 x1 └ part #18: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000909 | BỘ PHỤ TÙNG F18 FRAME BODY SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-frame-body-sym-joyride--EPCSYMDOV0000909 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 3051AVWA000 x1 └ part #2: 35870VWA000 x1 └ part #3: 50100VWD000 x1 └ part #4: 50149VWA000 x1 └ part #5: 50301VS1000 x1 └ part #6: 50302M9Q000 x1 └ part #7: 50306VS1000 x1 └ part #8: 50612VWA000 x1 └ part #9: 50614VWA000 x1 └ part #10: 50620VWA000 x1 └ part #11: 50621VWA000 x1 └ part #12: 50650VWA000 x1 └ part #13: 5065AVWA001 x1 └ part #14: 50750VWA000 x1 └ part #15: 5075AVWA001 x1 └ part #16: 50830VWA000 x1 └ part #17: 50840VWA000 x1 └ part #18: 50861VWA000 x1 └ part #19: 53211VS1000 x1 └ part #20: 64306H12020 x1 └ part #21: 64307M9Q800 x1 └ part #22: 77230VWA001 x1 └ part #23: 90106KAD000 x1 └ part #24: 90121M9Q000 x1 └ part #25: 90186VA6000 x1 └ part #26: 934040601207 x1 └ part #27: 93500050160H x1 └ part #28: 9390335220 x1 └ part #29: 9405006080 x1 └ part #30: 958010601207 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000910 | BỘ PHỤ TÙNG F20 STRIPE SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-stripe-sym-joyride--EPCSYMDOV0000910 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 87121VWE000 x1 └ part #2: 87122VWE000 x1 └ part #3: 87127VWA000 x1 └ part #4: 87128VWA000 x1 └ part #5: 87129VWE000 x1 └ part #6: 87130VWE000 x1 └ part #7: 87131VWE000 x1 └ part #8: 87132VWE000 x1 └ part #9: 87133VWE000 x1 └ part #10: 87134VWE000 x1 └ part #11: 87145VWE000 x1 └ part #12: 87146VWE000 x1 └ part #13: 87148VWA000 x1 └ part #14: 87505VWA000 x1 └ part #15: 87158VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000911 | BỘ PHỤ TÙNG F21 TOOL SET SYM JOYRIDE | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-tool-set-sym-joyride--EPCSYMDOV0000911 | Brand: SYM | Model: JOYRIDE | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010VWA000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89102VWA000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216GY6900 x1 └ part #6: 99001101400A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000912 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000912 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12301VA2000 x1 └ part #2: 12331VA2000 x1 └ part #3: 12341VA2000 x1 └ part #4: 12361M9Q000 x1 └ part #5: 12391VA2000 x1 └ part #6: 12394VA2000 x1 └ part #7: 12395VA2000 x1 └ part #8: 90201VA2000 x1 └ part #9: 90442VA2000 x1 └ part #10: 90443VA2000 x1 └ part #11: 90461VA2000 x1 └ part #12: 91302M9T000 x1 └ part #13: 957010611000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000913 | BỘ PHỤ TÙNG E19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e19-contents-frame-group-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000913 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VA1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000914 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000914 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 33100VA1000 x1 └ part #2: 34901VA1000 x1 └ part #3: 37200VA1000 x1 └ part #4: 44830VA1000 x1 └ part #5: 90101VA1000 x1 └ part #6: 90651T36000 x1 └ part #7: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000915 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000915 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 52400VA1000 x1 └ part #2: 52400VA9000 x1 └ part #3: 52500VA9000 x1 └ part #4: 9402110020 x1 └ part #5: 9410310000 x1 └ part #6: 958011004000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000916 | BỘ PHỤ TÙNG E04 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000916 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA1000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A08000 x1 └ part #6: 14541VA2000 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566VA2000 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675VA2000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A08000 x1 └ part #15: 90405VA2000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000917 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000917 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 12100VA1000 x1 └ part #2: 12191VA2000 x1 └ part #3: 12195VA1000 x1 └ part #4: 90081VA1000 x1 └ part #5: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000918 | BỘ PHỤ TÙNG E06 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000918 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 11330VA1000 x1 └ part #2: 11338M3G000 x1 └ part #3: 11394VA2000 x1 └ part #4: 15651VA1000 x1 └ part #5: 22810VA2000 x1 └ part #6: 22820M3G000 x1 └ part #7: 22820VA2000 x1 └ part #8: 22821M3G000 x1 └ part #9: 22822M3G000 x1 └ part #10: 22823M3G000 x1 └ part #11: 22864VA2000 x1 └ part #12: 90485A08000 x1 └ part #13: 90702M8Q000 x1 └ part #14: 91202VA2000 x1 └ part #15: 91303VA2000 x1 └ part #16: 91307M8Q000 x1 └ part #17: 9403008000 x1 └ part #18: 9454003018 x1 └ part #19: 960010604000 x1 └ part #20: 960010606500 x1 └ part #21: 960010608000 x1 └ part #22: 961406001000 x1 └ part #23: 910211480040 x1 └ part #24: 93600060100A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000919 | BỘ PHỤ TÙNG E07 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000919 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15439VA2000 x1 └ part #3: 22100VA2000 x1 └ part #4: 22101M3G010 x1 └ part #5: 22111M3G010 x1 └ part #6: 22112M3G010 x1 └ part #7: 22350M3G010 x1 └ part #8: 22530M3G010 x1 └ part #9: 22606M3G000 x1 └ part #10: 22630M3G000 x1 └ part #11: 22641M3G010 x1 └ part #12: 23117M3G010 x1 └ part #13: 23120M3G010 x1 └ part #14: 23122M3G030 x1 └ part #15: 23124VA2000 x1 └ part #16: 23126M3G310 x1 └ part #17: 90231M8Q000 x1 └ part #18: 90401M3G000 x1 └ part #19: 90431M3G000 x1 └ part #20: 90432M8Q000 x1 └ part #21: 90434M3G000 x1 └ part #22: 90455M3G000 x1 └ part #23: 90603M3G000 x1 └ part #24: 91101M3G000 x1 └ part #25: 93500050080A x1 └ part #26: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000920 | BỘ PHỤ TÙNG E08 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000920 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22000M3G001 x1 └ part #2: 22121M3G000 x1 └ part #3: 22201M9Q000 x1 └ part #4: 22311M9Q000 x1 └ part #5: 22351M3G000 x1 └ part #6: 22361M3G000 x1 └ part #7: 22401M3G000 x1 └ part #8: 23112M3G000 x1 └ part #9: 23217M3G000 x1 └ part #10: 90231VA2000 x1 └ part #11: 90432M8Q000 x1 └ part #12: 90464VA2000 x1 └ part #13: 957010602208 x1 └ part #14: 961006000000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000921 | BỘ PHỤ TÙNG E11 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000921 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 31110VA2000 x1 └ part #2: 31120VA2000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 90426M8Q000 x1 └ part #5: 93500050060A x1 └ part #6: 93500050100A x1 └ part #7: 9405010080 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000922 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING CLUTCH SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-clutch-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000922 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321VA2000 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 2811AA01000 x1 └ part #6: 28117M8Q000 x1 └ part #7: 28120A01000 x1 └ part #8: 28125A01000 x1 └ part #9: 28126A01000 x1 └ part #10: 28128A01000 x1 └ part #11: 93600060160A x1 └ part #12: 91101A01000 x1 └ part #13: 91201VA2000 x1 └ part #14: 91202A01000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 960010601000 x1 └ part #17: 91302VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000923 | BỘ PHỤ TÙNG E14 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000923 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100VA2000 x1 └ part #2: 11191VA2000 x1 └ part #3: 11200VA2000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761VA2000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA1000 x1 └ part #8: 90032VA1000 x1 └ part #9: 90407A08000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500250000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000924 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000924 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 13000VA1000 x1 └ part #2: 13010VA2000 x1 └ part #3: 13121VA2000 x1 └ part #4: 13131A31000 x1 └ part #5: 13141VA2000 x1 └ part #6: 13101VA2000 x1 └ part #7: 13111VA2000 x1 └ part #8: 1320AVA1000 x1 └ part #9: 13201VA1000 x1 └ part #10: 13310VA1300 x1 └ part #11: 13321VA1300 x1 └ part #12: 13381VA2300 x1 └ part #13: 14311VA2300 x1 └ part #14: 15341VA2000 x1 └ part #15: 90741M8Q000 x1 └ part #16: 91001M36000 x1 └ part #17: 91002VA2000 x1 └ part #18: 9430303050 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000925 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000925 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 23211VA2000 x1 └ part #2: 23221VA2000 x1 └ part #3: 23421VA2000 x1 └ part #4: 23422VA2000 x1 └ part #5: 23431VA2000 x1 └ part #6: 23441VA2000 x1 └ part #7: 23451VA2000 x1 └ part #8: 23461VA2000 x1 └ part #9: 23471VA2000 x1 └ part #10: 23481VA2000 x1 └ part #11: 23801VA2000 x1 └ part #12: 23802M36000 x1 └ part #13: 23911VA2000 x1 └ part #14: 24305VA2000 x1 └ part #15: 24306VA2000 x1 └ part #16: 90452VA2000 x1 └ part #17: 90463VA2000 x1 └ part #18: 90461A08000 x1 └ part #19: 90462VA2000 x1 └ part #20: 90601A08000 x1 └ part #21: 90605VA2000 x1 └ part #22: 91203VA2000 x1 └ part #23: 92101060100A x1 └ part #24: 961006001000 x1 └ part #25: 961006201000 x1 └ part #26: 961006203000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000926 | BỘ PHỤ TÙNG E18 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000926 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 28211M8Q000 x1 └ part #2: 28221A13000 x1 └ part #3: 28251VA2000 x1 └ part #4: 28262M8Q000 x1 └ part #5: 28271M8Q000 x1 └ part #6: 28281M8Q000 x1 └ part #7: 90452A13000 x1 └ part #8: 90454B04000 x1 └ part #9: 90605A08000 x1 └ part #10: 9451016000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000927 | BỘ PHỤ TÙNG F02 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000927 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 17910M3G010 x1 └ part #2: 1795AM3G000 x1 └ part #3: 17950VA1000 x1 └ part #4: 35340M92000 x1 └ part #5: 35342M3G000 x1 └ part #6: 4550AVA1000 x1 └ part #7: 45450VA2000 x1 └ part #8: 45517VN3010 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105M3G000 x1 └ part #11: 53106M3G000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140M3C000 x1 └ part #14: 53166M3C000 x1 └ part #15: 53167H09000 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175VN3000 x1 └ part #18: 53175T35000 x1 └ part #19: 5323AM36010 x1 └ part #20: 53231M36010 x1 └ part #21: 53232M36010 x1 └ part #22: 53233M36010 x1 └ part #23: 77240M36010 x1 └ part #24: 88110VA2000 x1 └ part #25: 88120VA2000 x1 └ part #26: 90115M9Q000 x1 └ part #27: 90122VA1000 x1 └ part #28: 934010601007 x1 └ part #29: 93500050100G x1 └ part #30: 93500050220A x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000928 | BỘ PHỤ TÙNG F04 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000928 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 51103VA1000 x1 └ part #3: 51104VA1000 x1 └ part #4: 61200VA1000 x1 └ part #5: 61201M3G000 x1 └ part #6: 64310VA1000 x1 └ part #7: 64311VA1000 x1 └ part #8: 64312VA1000 x1 └ part #9: 64331M3C000 x1 └ part #10: 77226M3F000 x1 └ part #11: 90104VA1000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90313M3C000 x1 └ part #14: 9390324220 x1 └ part #15: 9390344320 x1 └ part #16: 9390344380 x1 └ part #17: 9390335380 x1 └ part #18: 958010601600 x1 └ part #19: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000929 | BỘ PHỤ TÙNG F06 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000929 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 64100VA2000 x1 └ part #2: 64301VA2000 x1 └ part #3: 64302VA2000 x1 └ part #4: 64303VA2000 x1 └ part #5: 64304VA2000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64305VA2000 x1 └ part #8: 64307VA2000 x1 └ part #9: 77226M3F000 x1 └ part #10: 90110GZ0000 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000930 | BỘ PHỤ TÙNG F08 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000930 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44803M9Q000 x1 └ part #3: 44805VA2010 x1 └ part #4: 44806VA2010 x1 └ part #5: 44807A08000 x1 └ part #6: 45100VA3000 x1 └ part #7: 45120M9Q800 x1 └ part #8: 45133M9Q800 x1 └ part #9: 45134M9Q000 x1 └ part #10: 45145VA3000 x1 └ part #11: 45410VA3000 x1 └ part #12: 45411VA3000 x1 └ part #13: 45456X01000 x1 └ part #14: 91251VA3000 x1 └ part #15: 91256M9Q000 x1 └ part #16: 93600050120A x1 └ part #17: 9405006000 x1 └ part #18: 9501532001 x1 └ part #19: 957010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000931 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000931 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 17200VA1000 x1 └ part #2: 17211VA2000 x1 └ part #3: 17213VA2000 x1 └ part #4: 17214VA2000 x1 └ part #5: 17215VA2000 x1 └ part #6: 17216VA2000 x1 └ part #7: 17221VA2000 x1 └ part #8: 17230VA2000 x1 └ part #9: 17231VA2000 x1 └ part #10: 17253VA1000 x1 └ part #11: 90652M8Q000 x1 └ part #12: 93500050200A x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000932 | BỘ PHỤ TÙNG F14 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000932 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 18000VA1000 x1 └ part #2: 18291VA2000 x1 └ part #3: 18240M3H000 x1 └ part #4: 18300VA1000 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 9350005008 x1 └ part #7: 9405008000 x1 └ part #8: 9410105000 x1 └ part #9: 9411105000 x1 └ part #10: 958010801400 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000933 | BỘ PHỤ TÙNG F15 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000933 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 24701VA1000 x1 └ part #2: 24781N01000 x1 └ part #3: 2830BVA2000 x1 └ part #4: 28300VA2000 x1 └ part #5: 28311VA2000 x1 └ part #6: 50530VA1000 x1 └ part #7: 50532VA1000 x1 └ part #8: 50610VA2000 x1 └ part #9: 50661M3F000 x1 └ part #10: 90108B06000 x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 934010802008 x1 └ part #13: 94002100800S x1 └ part #14: 9411108800 x1 └ part #15: 95014721020B x1 └ part #16: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000934 | BỘ PHỤ TÙNG F16 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000934 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 35350VA3000 x1 └ part #2: 35357X11000 x1 └ part #3: 43451VA1000 x1 └ part #4: 46500VA1000 x1 └ part #5: 46514X04000 x1 └ part #6: 5050AVA1000 x1 └ part #7: 50500VA1000 x1 └ part #8: 50522X04000 x1 └ part #9: 50523M36000 x1 └ part #10: 50524M8Q000 x1 └ part #11: 50525X11000 x1 └ part #12: 50526M36000 x1 └ part #13: 90307X01000 x1 └ part #14: 9410106000 x1 └ part #15: 9420116200 x1 └ part #16: 95014731000A x1 └ part #17: 9501532001 x1 └ part #18: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000935 | BỘ PHỤ TÙNG F17 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000935 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 9403008000 x1 └ part #2: 9405010080 x1 └ part #3: 9410108800 x1 └ part #4: 9411110000 x1 └ part #5: 9420120150 x1 └ part #6: 958010601600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000936 | BỘ PHỤ TÙNG F20 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000936 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 64304X01000 x1 └ part #2: 64306X01000 x1 └ part #3: 75581M9Q000 x1 └ part #4: 77232F3C000 x1 └ part #5: 77239M9Q000 x1 └ part #6: 83500VA1000 x1 └ part #7: 83550VA1000 x1 └ part #8: 83600VA1000 x1 └ part #9: 83650VA1000 x1 └ part #10: 90115VA3000 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 9390324220 x1 └ part #13: 9390344380 x1 └ part #14: 9390344480 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000937 | BỘ PHỤ TÙNG F22 WIRE HARNESS-BATTERY SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-wire-harness-battery-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000937 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 3040AVA2000 x1 └ part #2: 30500VA2000 x1 └ part #3: 30700M8Q000 x1 └ part #4: 31500M5Q020 x1 └ part #5: 31600A39000 x1 └ part #6: 32100VA1000 x1 └ part #7: 32161B08000 x1 └ part #8: 35401M36000 x1 └ part #9: 38110VA2000 x1 └ part #10: 38501X01010 x1 └ part #11: 93500050160H x1 └ part #12: 958010600808 x1 └ part #13: 958010601200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000938 | BỘ PHỤ TÙNG F23 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000938 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 32161T15000 x1 └ part #2: 5010NVA1000 x1 └ part #3: 77235M3G000 x1 └ part #4: 77240M3B000 x1 └ part #5: 83551B04000 x1 └ part #6: 83553N01000 x1 └ part #7: 90018VA2000 x1 └ part #8: 90116VA2000 x1 └ part #9: 90309M9Q000 x1 └ part #10: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000939 | BỘ PHỤ TÙNG F25 SYM MAGIC-110RR | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f25-sym-magic-110rr--EPCSYMDOV0000939 | Brand: SYM | Model: MAGIC-110RR | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 87123VA1000 x1 └ part #2: 87124VA1000 x1 └ part #3: 87125VA1000 x1 └ part #4: 87126VA1000 x1 └ part #5: 87128VA1000 x1 └ part #6: 87129VA1000 x1 └ part #7: 87131VA1000 x1 └ part #8: 87134VA1000 x1 └ part #9: 87136VA1000 x1 └ part #10: 87137VA1000 x1 └ part #11: 87138VA1000 x1 └ part #12: 87139VA1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000940 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000940 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 11341VJ3000 x1 └ part #2: 11342VJ3000 x1 └ part #3: 11395VJ3000 x1 └ part #4: 11832VJ3000 x1 └ part #5: 23100F6A000 x1 └ part #6: 9000BM9Q000 x1 └ part #7: 938910501000 x1 └ part #8: 9500AVUC000 x1 └ part #9: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000941 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000941 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 11382F8A000 x1 └ part #2: 12200VJ3000 x1 └ part #3: 12202M92310 x1 └ part #4: 12203H42300 x1 └ part #5: 12209H6B900 x1 └ part #6: 12237F6A300 x1 └ part #7: 12301VJ3000 x1 └ part #8: 12391F8A000 x1 └ part #9: 14100VJ3000 x1 └ part #10: 14105F6A000 x1 └ part #11: 14439VJ3000 x1 └ part #12: 1443AVJ3000 x1 └ part #13: 14451F8A000 x1 └ part #14: 14451H6B000 x1 └ part #15: 14457F8A000 x1 └ part #16: 14711VJ3000 x1 └ part #17: 91308M9Q000 x1 └ part #18: 9405006000 x1 └ part #19: 9405008000 x1 └ part #20: 960010601200 x1 └ part #21: 960010609508 x1 └ part #22: 961006203310 x1 └ part #23: 961206001310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000942 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000942 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1210AVVB000 x1 └ part #2: 12100VVB000 x1 └ part #3: 12191VSF000 x1 └ part #4: 12251H6B000 x1 └ part #5: 13010ADB000 x1 └ part #6: 13101VJ3000 x1 └ part #7: 14401M92003 x1 └ part #8: 14510F8A000 x1 └ part #9: 14520M9Q000 x1 └ part #10: 90005M9Q000 x1 └ part #11: 14523M9T000 x1 └ part #12: 14610F8A000 x1 └ part #13: 90001M9Q000 x1 └ part #14: 90031F8A000 x1 └ part #15: 90032M92000 x1 └ part #16: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000943 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000943 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 18659VJ3000 x1 └ part #2: 19510VT3000 x1 └ part #3: 19613F8A000 x1 └ part #4: 19610VJ3000 x1 └ part #5: 31110F6K000 x1 └ part #6: 31120VJ3000 x1 └ part #7: 90440M9Q000 x1 └ part #8: 92101050120A x1 └ part #9: 9390435380 x1 └ part #10: 9405012000 x1 └ part #11: 957010601808 x1 └ part #12: 960010602507 x1 └ part #13: 960010602808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000944 | BỘ PHỤ TÙNG E08 RIGHT CRANK CASE COVER SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-right-crank-case-cover-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000944 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11331VJ3000 x1 └ part #2: 11394VJ3000 x1 └ part #3: 1236AH69000 x1 └ part #4: 15421M9Q000 x1 └ part #5: 15426M9Q000 x1 └ part #6: 1565AVJ3000 x1 └ part #7: 32961F6A000 x1 └ part #8: 91302M9Q000 x1 └ part #9: 91307M8Q000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 960010603008 x1 └ part #12: 960010609508 x1 └ part #13: 960010610008 x1 └ part #14: 12361H69000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000945 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000945 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 91002H6B300 x1 └ part #2: 91211M8Q000 x1 └ part #3: 91384M9Q000 x1 └ part #4: 9452028000 x1 └ part #5: 9454007010 x1 └ part #6: 23210VS1000 x1 └ part #7: 22530VUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000946 | BỘ PHỤ TÙNG E13 TRANSMISSION SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-transmission-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000946 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 21200VJ3000 x1 └ part #2: 21395VJ3000 x1 └ part #3: 23411VJ3000 x1 └ part #4: 23420VJ3000 x1 └ part #5: 23431VJ3000 x1 └ part #6: 23432VJ3000 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 91003KS4003 x1 └ part #9: 91104H01300 x1 └ part #10: 91202H01000 x1 └ part #11: 91255M9Q300 x1 └ part #12: 9451020000 x1 └ part #13: 961006203310 x1 └ part #14: 961006301300 x1 └ part #15: 961006301300 x1 └ part #16: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000947 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-part-catalogue-vj4-vj5--EPCSYMDOV0000947 | Brand: SYM | Model: PART CATALOGUE VJ4-VJ5 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 18533M7Q000 x1 └ part #2: 18650F6K000 x1 └ part #3: 18656VJ3000 x1 └ part #4: 18657VJ3000 x1 └ part #5: 93401050200H x1 └ part #6: 9500280000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000948 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-shark--EPCSYMDOV0000948 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11384M92000 x1 └ part #2: 11385VVA000 x1 └ part #3: 19610H6B000 x1 └ part #4: 19615VVB000 x1 └ part #5: 1961AH6B000 x1 └ part #6: 19620VVB000 x1 └ part #7: 19625H6B000 x1 └ part #8: 19630H6B900 x1 └ part #9: 19632V02000 x1 └ part #10: 19635H6B000 x1 └ part #11: 70529M9Q000 x1 └ part #12: 9390334380 x1 └ part #13: 9390435280 x1 └ part #14: 9390435380 x1 └ part #15: 9459128000 x1 └ part #16: 960010602208 x1 └ part #17: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000949 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-shark--EPCSYMDOV0000949 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 22102VT1000 x1 └ part #2: 22105M92000 x1 └ part #3: 22110VT4000 x1 └ part #4: 22121VS1000 x1 └ part #5: 22131VT2000 x1 └ part #6: 22132VT2000 x1 └ part #7: 23100VVA000 x1 └ part #8: 28230VVA000 x1 └ part #9: 28233M92000 x1 └ part #10: 90203M9Q000 x1 └ part #11: 90440M9Q000 x1 └ part #12: 90452M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000950 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-shark--EPCSYMDOV0000950 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100VVA900 x1 └ part #2: 33101VVA900 x1 └ part #3: 33102VVA000 x1 └ part #4: 33130VVA000 x1 └ part #5: 34901H9G000 x1 └ part #6: 37119VVA000 x1 └ part #7: 37200VVA000 x1 └ part #8: 37224VVA000 x1 └ part #9: 44830VVA000 x1 └ part #10: 9390335220 x1 └ part #11: 9390335380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000951 | BỘ PHỤ TÙNG F07 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-contents-frame-group-sym-shark--EPCSYMDOV0000951 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 35370M9P000 x1 └ part #2: 35380M9B000 x1 └ part #3: 35380VS1000 x1 └ part #4: 50326VVA000 x1 └ part #5: 77101VVA000 x1 └ part #6: 77115VVA000 x1 └ part #7: 77200VVA000 x1 └ part #8: 77201VVA000 x1 └ part #9: 77204VT5000 x1 └ part #10: 77206VCA000 x1 └ part #11: 77300VT5000 x1 └ part #12: 77653VT3000 x1 └ part #13: 81209VVA000 x1 └ part #14: 81250VVA001 x1 └ part #15: 81251M9P000 x1 └ part #16: 83630VVA000 x1 └ part #17: 90302M9Q800 x1 └ part #18: 90111A26000 x1 └ part #19: 90111M9Q800 x1 └ part #20: 90381M92000 x1 └ part #21: 90402M9R000 x1 └ part #22: 9390334220 x1 └ part #23: 9390344380 x1 └ part #24: 9405006080 x1 └ part #25: 9454010018 x1 └ part #26: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000952 | BỘ PHỤ TÙNG F13 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-contents-frame-group-sym-shark--EPCSYMDOV0000952 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 3051AVVA000 x1 └ part #2: 50350VVA000 x1 └ part #3: 50352M9Q000 x1 └ part #4: 50353M9Q000 x1 └ part #5: 5035AVVA000 x1 └ part #6: 50703R02000 x1 └ part #7: 50711VVA000 x1 └ part #8: 50712VVA000 x1 └ part #9: 50713VVA000 x1 └ part #10: 50714VVA000 x1 └ part #11: 50717VVA000 x1 └ part #12: 50718VVA000 x1 └ part #13: 5071AVVA000 x1 └ part #14: 5071BVVA000 x1 └ part #15: 50721VS1000 x1 └ part #16: 50722VS1000 x1 └ part #17: 50723VS1000 x1 └ part #18: 90105VVA000 x1 └ part #19: 90112M9Q000 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 9390335210 x1 └ part #22: 9390335310 x1 └ part #23: 9454005010 x1 └ part #24: 9580108016 x1 └ part #25: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000953 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-shark--EPCSYMDOV0000953 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 17200VVA001 x1 └ part #2: 17211VVA000 x1 └ part #3: 17230VVA000 x1 └ part #4: 17231VVA000 x1 └ part #5: 17253VVA000 x1 └ part #6: 17257VVA000 x1 └ part #7: 17260VVA000 x1 └ part #8: 17359M9Q000 x1 └ part #9: 17369KB4670 x1 └ part #10: 17574VVA000 x1 └ part #11: 18650VS2000 x1 └ part #12: 18656VVA000 x1 └ part #13: 18657VVA000 x1 └ part #14: 18658VVA000 x1 └ part #15: 1865AVVA000 x1 └ part #16: 90111M9Q800 x1 └ part #17: 90114V02000 x1 └ part #18: 90305VS1000 x1 └ part #19: 90652VVC000 x1 └ part #20: 90653G02000 x1 └ part #21: 938910501200 x1 └ part #22: 9500280000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000954 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-shark--EPCSYMDOV0000954 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 11211H3A000 x1 └ part #2: 12200VVB900 x1 └ part #3: 12251H6B000 x1 └ part #4: 12300H5K000 x1 └ part #5: 12310H6B000 x1 └ part #6: 12320M36000 x1 └ part #7: 12342X01000 x1 └ part #8: 12351H5K000 x1 └ part #9: 12361VVA000 x1 └ part #10: 1236AVVA000 x1 └ part #11: 16201M9T000 x1 └ part #12: 16211H6B000 x1 └ part #13: 17110HEB000 x1 └ part #14: 17256M9Q000 x1 └ part #15: 18601HEB000 x1 └ part #16: 18610H6B000 x1 └ part #17: 18646M9Q000 x1 └ part #18: 18647H6B000 x1 └ part #19: 18659H6B010 x1 └ part #20: 90031M2Q000 x1 └ part #21: 90032M92300 x1 └ part #22: 90033M92000 x1 └ part #23: 90442M8Q000 x1 └ part #24: 90443107000 x1 └ part #25: 91301H5K000 x1 └ part #26: 91302H5K000 x1 └ part #27: 91308M9Q000 x1 └ part #28: 93500060160H x1 └ part #29: 9405006000 x1 └ part #30: 9500250000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000955 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-shark--EPCSYMDOV0000955 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 12202HEA300 x1 └ part #2: 12203HEA300 x1 └ part #3: 12209H6B900 x1 └ part #4: 12237H6T300 x1 └ part #5: 12245HCB300 x1 └ part #6: 14100VVC000 x1 └ part #7: 14101VVC300 x1 └ part #8: 14105HEA000 x1 └ part #9: 14120VVC000 x1 └ part #10: 14128VVC000 x1 └ part #11: 14430FFA000 x1 └ part #12: 14439FFA010 x1 └ part #13: 14440FFA000 x1 └ part #14: 14449FFA010 x1 └ part #15: 14451H6B000 x1 └ part #16: 14452H6B000 x1 └ part #17: 14457H6T000 x1 └ part #18: 14711VVC000 x1 └ part #19: 14721HCB000 x1 └ part #20: 14751H6T000 x1 └ part #21: 14771H6T000 x1 └ part #22: 14781M9Q000 x1 └ part #23: 90012M9Q000 x1 └ part #24: 90083X01000 x1 └ part #25: 90206HLK000 x1 └ part #26: 91305M9Q000 x1 └ part #27: 960010601000 x1 └ part #28: 961006003310 x1 └ part #29: 961206001310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000956 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-shark--EPCSYMDOV0000956 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12100VVB000 x1 └ part #2: 12191VSF000 x1 └ part #3: 14401M92003 x1 └ part #4: 14510M9B000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523M9T000 x1 └ part #7: 1453AM92000 x1 └ part #8: 14531M9Q000 x1 └ part #9: 14610M92000 x1 └ part #10: 90001M9Q000 x1 └ part #11: 90005M9Q000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 └ part #14: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000957 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-shark--EPCSYMDOV0000957 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11331VVC000 x1 └ part #2: 11394VVA000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AM9B000 x1 └ part #8: 15651M92000 x1 └ part #9: 32961M92000 x1 └ part #10: 91302M9T000 x1 └ part #11: 91307VA2000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603008 x1 └ part #14: 960010609508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000958 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-shark--EPCSYMDOV0000958 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VVC000 x1 └ part #2: 31110HEB000 x1 └ part #3: 31120VVB000 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000959 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-shark--EPCSYMDOV0000959 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VT3000 x1 └ part #2: 15101M92000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132M92000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331M92000 x1 └ part #7: 15332M92000 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000960 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-shark--EPCSYMDOV0000960 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101VVC000 x1 └ part #3: 28102M9Q000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 2812AVVC010 x1 └ part #6: 28125VVC000 x1 └ part #7: 31200VVA000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201VTB000 x1 └ part #10: 90403M92000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 91201M9B300 x1 └ part #13: 958010601808 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000961 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-shark--EPCSYMDOV0000961 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11340VVA000 x1 └ part #2: 11341VVA000 x1 └ part #3: 11342VVA000 x1 └ part #4: 11360VVB300 x1 └ part #5: 11395VVC000 x1 └ part #6: 28250VVA000 x1 └ part #7: 28253VVA000 x1 └ part #8: 28281M92000 x1 └ part #9: 2830AVVA000 x1 └ part #10: 9000BM9Q000 x1 └ part #11: 9008AVVA000 x1 └ part #12: 90087VVA000 x1 └ part #13: 91312X01000 x1 └ part #14: 938910501000 x1 └ part #15: 9430108140 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000962 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-shark--EPCSYMDOV0000962 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22350M9Q000 x1 └ part #3: 22361M9Q000 x1 └ part #4: 22401F6A000 x1 └ part #5: 22530VVC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 2301AVVB000 x1 └ part #8: 23210VS1000 x1 └ part #9: 23220VS3000 x1 └ part #10: 23225M9Q000 x1 └ part #11: 23226M9Q000 x1 └ part #12: 23233M9Q000 x1 └ part #13: 23237H7C000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 90440M9Q000 x1 └ part #18: 91001H6T300 x1 └ part #19: 91002H6B300 x1 └ part #20: 91211M8Q000 x1 └ part #21: 91384M9Q000 x1 └ part #22: 9452028000 x1 └ part #23: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000963 | BỘ PHỤ TÙNG E12 TRANSMISSION SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-transmission-sym-shark--EPCSYMDOV0000963 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 21200VVA000 x1 └ part #2: 21395VVA000 x1 └ part #3: 23411VVA000 x1 └ part #4: 23420VWA009 x1 └ part #5: 23431VVA000 x1 └ part #6: 23432HHB010 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 961506005010 x1 └ part #9: 91003M8Q000 x1 └ part #10: 91202M9Q300 x1 └ part #11: 91201HHA300 x1 └ part #12: 9451022000 x1 └ part #13: 91104KN7670 x1 └ part #14: 961006203310 x1 └ part #15: 961006301300 x1 └ part #16: 11221VWA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000964 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-shark--EPCSYMDOV0000964 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100VVB000 x1 └ part #2: 11102H9A300 x1 └ part #3: 11192VVA000 x1 └ part #4: 11200VVA001 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204VVA000 x1 └ part #7: 90103M9Q000 x1 └ part #8: 90474M9Q000 x1 └ part #9: 9280012000 x1 └ part #10: 9410912000 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 957010804508 x1 └ part #13: 957010805008 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000965 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-shark--EPCSYMDOV0000965 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13000VVB000 x1 └ part #3: 13010VUA000 x1 └ part #4: 13101VVB000 x1 └ part #5: 13111VT3000 x1 └ part #6: 13121ADB000 x1 └ part #7: 13131VUA000 x1 └ part #8: 13141ADB000 x1 └ part #9: 13201VVB000 x1 └ part #10: 13311VVB300 x1 └ part #11: 13321VVB300 x1 └ part #12: 13371M92300 x1 └ part #13: 13381M92300 x1 └ part #14: 14311M92300 x1 └ part #15: 90702M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6B300 x1 └ part #17: 91001X06911 x1 └ part #18: 91101M9Q000 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000966 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CARBURETOR SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-carburetor-sym-shark--EPCSYMDOV0000966 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VVC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000967 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-shark--EPCSYMDOV0000967 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 17910VVA000 x1 └ part #2: 32106KBN900 x1 └ part #3: 35340VT3000 x1 └ part #4: 43450VVA000 x1 └ part #5: 43472VVB000 x1 └ part #6: 45100VVA000 x1 └ part #7: 45126VVB000 x1 └ part #8: 45451N02000 x1 └ part #9: 4550AVVA010 x1 └ part #10: 53100VVA000 x1 └ part #11: 53105H6T000 x1 └ part #12: 53106H6T000 x1 └ part #13: 53125M9Q000 x1 └ part #14: 53140VS1000 x1 └ part #15: 53166HLL000 x1 └ part #16: 53167H09900 x1 └ part #17: 53168H09000 x1 └ part #18: 53175VS1000 x1 └ part #19: 53178H5K000 x1 └ part #20: 88110VT3000 x1 └ part #21: 88120VT3000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90106TAA000 x1 └ part #24: 90106VWD000 x1 └ part #25: 90115M9Q000 x1 └ part #26: 93500050220A x1 └ part #27: 9390335220 x1 └ part #28: 94001050700S x1 └ part #29: 9405010080 x1 └ part #30: 9501532001 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000968 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-shark--EPCSYMDOV0000968 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 35150M38000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170T5E000 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 53203VVA000 x1 └ part #8: 53205VVA000 x1 └ part #9: 53206VVC000 x1 └ part #10: 90308X04000 x1 └ part #11: 938910503500 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390335380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000969 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT COVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-sym-shark--EPCSYMDOV0000969 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 33400VVA000 x1 └ part #2: 33401VVA000 x1 └ part #3: 33402VVA000 x1 └ part #4: 33405VS1000 x1 └ part #5: 33418VVA000 x1 └ part #6: 33450VVA000 x1 └ part #7: 33451VVA000 x1 └ part #8: 33452VVA000 x1 └ part #9: 33468VVA000 x1 └ part #10: 61101VVC000 x1 └ part #11: 61102VVA010 x1 └ part #12: 64300VVA000 x1 └ part #13: 64301VVA000 x1 └ part #14: 64302VVA000 x1 └ part #15: 64305VVA000 x1 └ part #16: 87123VT5000 x1 └ part #17: 90111M9Q900 x1 └ part #18: 90308X04000 x1 └ part #19: 9390334320 x1 └ part #20: 9390335220 x1 └ part #21: 9390345380 x1 └ part #22: 90110GZ0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000970 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-sym-shark--EPCSYMDOV0000970 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 42753VVA000 x1 └ part #2: 44301VVA000 x1 └ part #3: 44311VVB000 x1 └ part #4: 44601VVA000 x1 └ part #5: 44620HHA000 x1 └ part #6: 44680410000 x1 └ part #7: 44710VVA000 x1 └ part #8: 44720VVA000 x1 └ part #9: 44800VVC000 x1 └ part #10: 45121VVA000 x1 └ part #11: 45122VVC000 x1 └ part #12: 45123VWA000 x1 └ part #13: 51400HHA000 x1 └ part #14: 51500HHA000 x1 └ part #15: 53200VVC000 x1 └ part #16: 53212HHA000 x1 └ part #17: 53214X04000 x1 └ part #18: 53215X04000 x1 └ part #19: 61100VVA000 x1 └ part #20: 61104VS1000 x1 └ part #21: 61104VVC000 x1 └ part #22: 61201M3G000 x1 └ part #23: 61201VS1000 x1 └ part #24: 90105KR3000 x1 └ part #25: 90306M9Q000 x1 └ part #26: 9035006000 x1 └ part #27: 91252030005 x1 └ part #28: 91258410006 x1 └ part #29: 938910501807 x1 └ part #30: 9410106000 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000971 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL - CENTER COVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-center-cover-sym-shark--EPCSYMDOV0000971 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 50613VVA000 x1 └ part #2: 64310VVA000 x1 └ part #3: 64320VVA000 x1 └ part #4: 77107H12000 x1 └ part #5: 80151VVA000 x1 └ part #6: 81132VVC000 x1 └ part #7: 81133VVB000 x1 └ part #8: 83520VVA000 x1 └ part #9: 83620VVA000 x1 └ part #10: 90111A26000 x1 └ part #11: 90111M9Q800 x1 └ part #12: 90115G02000 x1 └ part #13: 90118HAA000 x1 └ part #14: 90302M9Q800 x1 └ part #15: 90899422610 x1 └ part #16: 934010601207 x1 └ part #17: 9390335320 x1 └ part #18: 9390344320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000972 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR WHEEL SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-wheel-sym-shark--EPCSYMDOV0000972 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 42601VVA000 x1 └ part #2: 42710VVA000 x1 └ part #3: 42720VVA000 x1 └ part #4: 52100VVA000 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 9452447000 x1 └ part #7: 91051H9A000 x1 └ part #8: 90754H9A000 x1 └ part #9: 90755VVB000 x1 └ part #10: 42311H9A000 x1 └ part #11: 90305KBN902 x1 └ part #12: 90106KAD000 x1 └ part #13: 43120VVA000 x1 └ part #14: 43133VVA000 x1 └ part #15: 43134HHA000 x1 └ part #16: 43141HHA900 x1 └ part #17: 43410VVA000 x1 └ part #18: 43472VVB000 x1 └ part #19: 9580106030 x1 └ part #20: 9501532001 x1 └ part #21: 9501542000 x1 └ part #22: 42753VVA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000973 | BỘ PHỤ TÙNG F09 UP INNER COVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-up-inner-cover-sym-shark--EPCSYMDOV0000973 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 17580VVA000 x1 └ part #2: 38300X01300 x1 └ part #3: 38400VT1000 x1 └ part #4: 38900VS1000 x1 └ part #5: 64209VT3000 x1 └ part #6: 6430EVT3000 x1 └ part #7: 81131VVA000 x1 └ part #8: 81132VVA000 x1 └ part #9: 81135VVA010 x1 └ part #10: 81141VVA000 x1 └ part #11: 81146VVA000 x1 └ part #12: 9390334280 x1 └ part #13: 9390335380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000974 | BỘ PHỤ TÙNG F10 RR. CARRIER - BODY COVER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-rr-carrier-body-cover-sym-shark--EPCSYMDOV0000974 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 33700VVA010 x1 └ part #2: 33701VVA000 x1 └ part #3: 33710VVA000 x1 └ part #4: 33730VVA000 x1 └ part #5: 34905VT5000 x1 └ part #6: 34906M9Q000 x1 └ part #7: 50321VVA000 x1 └ part #8: 50324N2B000 x1 └ part #9: 64304X01000 x1 └ part #10: 64306X01000 x1 └ part #11: 81200VVA000 x1 └ part #12: 81204H6T000 x1 └ part #13: 81207VVA000 x1 └ part #14: 81220VVB000 x1 └ part #15: 81230VVB000 x1 └ part #16: 83500VVA000 x1 └ part #17: 83501VVA000 x1 └ part #18: 83600VVA000 x1 └ part #19: 83601VVA000 x1 └ part #20: 83700VVA000 x1 └ part #21: 87127VVA000 x1 └ part #22: 87128VVA000 x1 └ part #23: 87147VVC000 x1 └ part #24: 87148VVC000 x1 └ part #25: 90105M9Q900 x1 └ part #26: 90106VVB000 x1 └ part #27: 90111M9Q900 x1 └ part #28: 90302M9Q800 x1 └ part #29: 934060801208 x1 └ part #30: 9390334280 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000975 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-shark--EPCSYMDOV0000975 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 1134BVVA000 x1 └ part #2: 11345VVA000 x1 └ part #3: 11346M9Q000 x1 └ part #4: 11347VVA000 x1 └ part #5: 11348VVA000 x1 └ part #6: 17242M9Q000 x1 └ part #7: 17369KB4670 x1 └ part #8: 17500VVA000 x1 └ part #9: 17507VVA000 x1 └ part #10: 1750AVVA001 x1 └ part #11: 17620VVA010 x1 └ part #12: 17651VVA000 x1 └ part #13: 17652TAA000 x1 └ part #14: 17653VVA000 x1 └ part #15: 17654VVA000 x1 └ part #16: 17660VVA010 x1 └ part #17: 32160VS1000 x1 └ part #18: 32161T15000 x1 └ part #19: 37800VVA000 x1 └ part #20: 37801M9Q000 x1 └ part #21: 37802M9Q000 x1 └ part #22: 9390335220 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 9500202100 x1 └ part #25: 9500202130 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000976 | BỘ PHỤ TÙNG F12 FUEL PUMP - SEAT CATCH SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-fuel-pump-seat-catch-sym-shark--EPCSYMDOV0000976 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 16700HEB000 x1 └ part #2: 1670AVVA010 x1 └ part #3: 1690AVVA000 x1 └ part #4: 16905VVB000 x1 └ part #5: 17681VVA010 x1 └ part #6: 17682VVA010 x1 └ part #7: 17683VVA010 x1 └ part #8: 17687VVA010 x1 └ part #9: 35870VVA000 x1 └ part #10: 77230VVA000 x1 └ part #11: 77234VVC000 x1 └ part #12: 77236VCA000 x1 └ part #13: 9340406012 x1 └ part #14: 9500202100 x1 └ part #15: 958010801207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000977 | BỘ PHỤ TÙNG F14 REAR FENDER - REAR INNER FENDER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-rear-fender-rear-inner-fender-sym-shark--EPCSYMDOV0000977 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 33740VVA000 x1 └ part #2: 33741VVA000 x1 └ part #3: 3374AVVA000 x1 └ part #4: 52400VVA000 x1 └ part #5: 52450VVA000 x1 └ part #6: 80100VVA000 x1 └ part #7: 80101VVA000 x1 └ part #8: 80104VVA010 x1 └ part #9: 80106VVA000 x1 └ part #10: 80110VVA000 x1 └ part #11: 90107VVC000 x1 └ part #12: 90111M9Q800 x1 └ part #13: 90302M9Q800 x1 └ part #14: 934040601207 x1 └ part #15: 934040802207 x1 └ part #16: 93500060140G x1 └ part #17: 9390334320 x1 └ part #18: 9390334380 x1 └ part #19: 9390344380 x1 └ part #20: 958010803008 x1 └ part #21: 958011004007 x1 └ part #22: 934040601607 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000978 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-sym-shark--EPCSYMDOV0000978 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 31600VS5000 x1 └ part #2: 35400VVA000 x1 └ part #3: 38800H5B000 x1 └ part #4: 39100VVA000 x1 └ part #5: 50315VVA000 x1 └ part #6: 50500VVA010 x1 └ part #7: 50503VVA000 x1 └ part #8: 50504VVA000 x1 └ part #9: 50506A31000 x1 └ part #10: 5050AVVA000 x1 └ part #11: 50522H9A000 x1 └ part #12: 83553N01000 x1 └ part #13: 9389204012 x1 └ part #14: 958010601208 x1 └ part #15: 958010601408 x1 └ part #16: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000979 | BỘ PHỤ TÙNG F16 FRAME BODY SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-frame-body-sym-shark--EPCSYMDOV0000979 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 36500VVA000 x1 └ part #2: 50100VVA002 x1 └ part #3: 50141VVA000 x1 └ part #4: 50301HHA000 x1 └ part #5: 50301VS1000 x1 └ part #6: 50306VS1000 x1 └ part #7: 50522HUB900 x1 └ part #8: 50530VVA010 x1 └ part #9: 50620VVA300 x1 └ part #10: 50621VVA300 x1 └ part #11: 53211VS1000 x1 └ part #12: 83553N01000 x1 └ part #13: 90106KAD000 x1 └ part #14: 90108HUB000 x1 └ part #15: 90121M9Q000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 94030080800S x1 └ part #18: 958010601008 x1 └ part #19: 9621105000 x1 └ part #20: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000980 | BỘ PHỤ TÙNG F17 BATTERY - KEY SET SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-battery-key-set-sym-shark--EPCSYMDOV0000980 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 30400VVA000 x1 └ part #2: 31500H12000 x1 └ part #3: 32100VVB000 x1 └ part #4: 32411VVA000 x1 └ part #5: 32412VVA000 x1 └ part #6: 35010VVA000 x1 └ part #7: 35100VVA000 x1 └ part #8: 35110VVA000 x1 └ part #9: 35111VVA000 x1 └ part #10: 35850H6B000 x1 └ part #11: 35859M9Q000 x1 └ part #12: 3585AVVA000 x1 └ part #13: 38110H5K000 x1 └ part #14: 77240VVA020 x1 └ part #15: 938910500800 x1 └ part #16: 9405006080 x1 └ part #17: 958010801208 x1 └ part #18: 958010802508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000981 | BỘ PHỤ TÙNG F18 CAUTION MARK SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-caution-mark-sym-shark--EPCSYMDOV0000981 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87503M9P000 x1 └ part #2: 87505VVB000 x1 └ part #3: 87515VVB000 x1 └ part #4: 87560M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000982 | BỘ PHỤ TÙNG F20 EXHAUST MUFFLER SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-exhaust-muffler-sym-shark--EPCSYMDOV0000982 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000VVA000 x1 └ part #2: 18241VVA000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18318VVA000 x1 └ part #5: 18319VVA000 x1 └ part #6: 90301M92000 x1 └ part #7: 958010804507 x1 └ part #8: 958010805007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000983 | BỘ PHỤ TÙNG F21 TOOL SET SYM SHARK | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-tool-set-sym-shark--EPCSYMDOV0000983 | Brand: SYM | Model: SHARK | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010VS1000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102H5K000 x1 └ part #4: 89216VS1000 x1 └ part #5: 99001M9Q000 x1 └ part #6: 99001VS1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000984 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000984 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11384M92000 x1 └ part #2: 11385VVA000 x1 └ part #3: 19610H6B000 x1 └ part #4: 19615VVB000 x1 └ part #5: 1961AH6B000 x1 └ part #6: 19620VVB000 x1 └ part #7: 19625H6B000 x1 └ part #8: 19630H6B900 x1 └ part #9: 19632V02000 x1 └ part #10: 19635H6B000 x1 └ part #11: 70529M9Q000 x1 └ part #12: 9390334380 x1 └ part #13: 9390435280 x1 └ part #14: 9390435380 x1 └ part #15: 9459128000 x1 └ part #16: 960010602208 x1 └ part #17: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000985 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000985 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 22102VVA000 x1 └ part #2: 22105VVC000 x1 └ part #3: 22110VVA000 x1 └ part #4: 22121H9A000 x1 └ part #5: 22131VVA000 x1 └ part #6: 22132HLA000 x1 └ part #7: 23100VVC000 x1 └ part #8: 28230VVA000 x1 └ part #9: 28233M92000 x1 └ part #10: 90203M9Q000 x1 └ part #11: 90440M9Q000 x1 └ part #12: 90452M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000986 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000986 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100VVA900 x1 └ part #2: 33101VVA900 x1 └ part #3: 33102VVA000 x1 └ part #4: 33130VVA000 x1 └ part #5: 34901H9G000 x1 └ part #6: 37119VVA000 x1 └ part #7: 37200VVC000 x1 └ part #8: 37224VVC000 x1 └ part #9: 44830VVA000 x1 └ part #10: 9390335220 x1 └ part #11: 9390335380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000987 | BỘ PHỤ TÙNG F07 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-contents-frame-group-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000987 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 35370M9P000 x1 └ part #2: 35380M9B000 x1 └ part #3: 35380VS1000 x1 └ part #4: 50326VVA000 x1 └ part #5: 77101VVA000 x1 └ part #6: 77115VVA000 x1 └ part #7: 77200VVC000 x1 └ part #8: 77201VVA000 x1 └ part #9: 77204VT5000 x1 └ part #10: 77206VCA000 x1 └ part #11: 77300VT5000 x1 └ part #12: 77653VT3000 x1 └ part #13: 81209VVA000 x1 └ part #14: 81250VVA001 x1 └ part #15: 81251M9P000 x1 └ part #16: 83630VVA000 x1 └ part #17: 90302M9Q800 x1 └ part #18: 90111A26000 x1 └ part #19: 90111M9Q800 x1 └ part #20: 90381M92000 x1 └ part #21: 90402M9R000 x1 └ part #22: 9390334220 x1 └ part #23: 9390344380 x1 └ part #24: 9405006080 x1 └ part #25: 9454010018 x1 └ part #26: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000988 | BỘ PHỤ TÙNG F13 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-contents-frame-group-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000988 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 3051AVVA000 x1 └ part #2: 50350VVC000 x1 └ part #3: 50352M9Q000 x1 └ part #4: 50353VVC000 x1 └ part #5: 5035AVVC000 x1 └ part #6: 50703R02000 x1 └ part #7: 50711VVA000 x1 └ part #8: 50712VVA000 x1 └ part #9: 50713VVA000 x1 └ part #10: 50714VVA000 x1 └ part #11: 50717VVA000 x1 └ part #12: 50718VVA000 x1 └ part #13: 5071AVVA000 x1 └ part #14: 5071BVVA000 x1 └ part #15: 50721VS1000 x1 └ part #16: 50722VS1000 x1 └ part #17: 50723VS1000 x1 └ part #18: 90105VVA000 x1 └ part #19: 90112M9Q000 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 9390335210 x1 └ part #22: 9390335310 x1 └ part #23: 9454005010 x1 └ part #24: 9580108016 x1 └ part #25: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000989 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000989 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 17200VVA001 x1 └ part #2: 17211VVA000 x1 └ part #3: 17230VVA000 x1 └ part #4: 17231VVA000 x1 └ part #5: 17253VVA000 x1 └ part #6: 17257VVA000 x1 └ part #7: 17260VVA000 x1 └ part #8: 17359M9Q000 x1 └ part #9: 17369KB4670 x1 └ part #10: 17574VVA000 x1 └ part #11: 18650VS2000 x1 └ part #12: 18656VVA000 x1 └ part #13: 18657VVA000 x1 └ part #14: 18658VVA000 x1 └ part #15: 1865AVVA000 x1 └ part #16: 90111M9Q800 x1 └ part #17: 90114V02000 x1 └ part #18: 90305VS1000 x1 └ part #19: 90652VVC000 x1 └ part #20: 90653G02000 x1 └ part #21: 9389105012 x1 └ part #22: 9500280000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000990 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000990 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 17910VVA000 x1 └ part #2: 32106KBN900 x1 └ part #3: 43100VVC000 x1 └ part #4: 43125VVC000 x1 └ part #5: 43126VVC000 x1 └ part #6: 43500VVC000 x1 └ part #7: 4500AVVC010 x1 └ part #8: 45100VVC000 x1 └ part #9: 45125VVC000 x1 └ part #10: 45126VVC000 x1 └ part #11: 45451N02000 x1 └ part #12: 45500VVC000 x1 └ part #13: 46300VVC000 x1 └ part #14: 53100VVC000 x1 └ part #15: 53105H6T000 x1 └ part #16: 53106H6T000 x1 └ part #17: 53125M9Q000 x1 └ part #18: 53140VS1000 x1 └ part #19: 53166HLL000 x1 └ part #20: 53167H09900 x1 └ part #21: 53168H09000 x1 └ part #22: 53175VVC000 x1 └ part #23: 53178VVC000 x1 └ part #24: 88110VT3000 x1 └ part #25: 88120VT3000 x1 └ part #26: 90106H21900 x1 └ part #27: 90106VT3000 x1 └ part #28: 90106VWD000 x1 └ part #29: 9390335220 x1 └ part #30: 93500050220A x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000991 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000991 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 35150M38000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170T5E000 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 53203VVC300 x1 └ part #8: 53205VVA000 x1 └ part #9: 53206VVC000 x1 └ part #10: 90308X04000 x1 └ part #11: 9390335220 x1 └ part #12: 9390335380 x1 └ part #13: 938910503500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000992 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT COVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000992 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 33400VVA000 x1 └ part #2: 33401VVA000 x1 └ part #3: 33402VVA000 x1 └ part #4: 33405VS1000 x1 └ part #5: 33418VVA000 x1 └ part #6: 33450VVA000 x1 └ part #7: 33451VVA000 x1 └ part #8: 33452VVA000 x1 └ part #9: 33468VVA000 x1 └ part #10: 61101VVC000 x1 └ part #11: 61102VVA010 x1 └ part #12: 64300VVA000 x1 └ part #13: 64301VVA000 x1 └ part #14: 64302VVA000 x1 └ part #15: 64305VVA000 x1 └ part #16: 87123VT5000 x1 └ part #17: 90111M9Q900 x1 └ part #18: 90308X04000 x1 └ part #19: 9390334320 x1 └ part #20: 9390335220 x1 └ part #21: 9390345380 x1 └ part #22: 90110GZ0000 x1 └ part #23: 87129VVC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000993 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000993 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 42753VVA000 x1 └ part #2: 44301VVA000 x1 └ part #3: 44311M67000 x1 └ part #4: 44601VVC000 x1 └ part #5: 44620HHA000 x1 └ part #6: 44680410000 x1 └ part #7: 44710VVA000 x1 └ part #8: 44720VVA000 x1 └ part #9: 44800VVC000 x1 └ part #10: 45121VVA000 x1 └ part #11: 45122VVC000 x1 └ part #12: 45123VWA000 x1 └ part #13: 51400VVC000 x1 └ part #14: 51500VVC000 x1 └ part #15: 53200VVC000 x1 └ part #16: 53212HHA000 x1 └ part #17: 53214X04000 x1 └ part #18: 53215X04000 x1 └ part #19: 61100VVA000 x1 └ part #20: 61104VS1000 x1 └ part #21: 61104VVC000 x1 └ part #22: 61201M3G000 x1 └ part #23: 61201VS1000 x1 └ part #24: 90105KR3000 x1 └ part #25: 90306M9Q000 x1 └ part #26: 9035006000 x1 └ part #27: 91252030005 x1 └ part #28: 91258410006 x1 └ part #29: 938910501807 x1 └ part #30: 9410106000 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000994 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL - CENTER COVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-center-cover-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000994 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 50613VVA000 x1 └ part #2: 64310VVC000 x1 └ part #3: 64320VVC000 x1 └ part #4: 77107H12000 x1 └ part #5: 80151VVA000 x1 └ part #6: 81132H6T000 x1 └ part #7: 81133VVC000 x1 └ part #8: 83520VVA000 x1 └ part #9: 83620VVA000 x1 └ part #10: 90111A26000 x1 └ part #11: 90111M9Q800 x1 └ part #12: 90115G02000 x1 └ part #13: 90118HAA000 x1 └ part #14: 90302M9Q800 x1 └ part #15: 90899422610 x1 └ part #16: 934010601207 x1 └ part #17: 9390335320 x1 └ part #18: 9390344320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000995 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR WHEEL SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-wheel-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000995 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 11203M9Q300 x1 └ part #2: 42311H9A000 x1 └ part #3: 42601VVC000 x1 └ part #4: 42710VVA000 x1 └ part #5: 42720VVA000 x1 └ part #6: 42753VVA000 x1 └ part #7: 43121VVC000 x1 └ part #8: 43122VVC000 x1 └ part #9: 43123VVC000 x1 └ part #10: 45156VVC000 x1 └ part #11: 52100VVC000 x1 └ part #12: 90104H5K000 x1 └ part #13: 90105KR3000 x1 └ part #14: 90305KBN902 x1 └ part #15: 935000501200 x1 └ part #16: 9452447000 x1 └ part #17: 958010601207 x1 └ part #18: 961506303310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000996 | BỘ PHỤ TÙNG F09 UP INNER COVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-up-inner-cover-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000996 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 17580VVA000 x1 └ part #2: 38300X01300 x1 └ part #3: 38400VT1000 x1 └ part #4: 38900VS1000 x1 └ part #5: 64303VVC000 x1 └ part #6: 64308VVC000 x1 └ part #7: 64309VUA000 x1 └ part #8: 64330VUA000 x1 └ part #9: 81131VVC000 x1 └ part #10: 81132VVC000 x1 └ part #11: 81133VVA000 x1 └ part #12: 81134VVC000 x1 └ part #13: 8114AVVC000 x1 └ part #14: 8114BVVC000 x1 └ part #15: 9390334280 x1 └ part #16: 9390334320 x1 └ part #17: 9390335120 x1 └ part #18: 64305VVC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000997 | BỘ PHỤ TÙNG F10 RR. CARRIER - BODY COVER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-rr-carrier-body-cover-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000997 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 33700VVA010 x1 └ part #2: 33701VVA000 x1 └ part #3: 33710VVA000 x1 └ part #4: 33730VVA000 x1 └ part #5: 34905VT5000 x1 └ part #6: 34906M9Q000 x1 └ part #7: 50321VVA000 x1 └ part #8: 50324N2B000 x1 └ part #9: 64304X01000 x1 └ part #10: 64306X01000 x1 └ part #11: 81200VVA000 x1 └ part #12: 81204H6T000 x1 └ part #13: 81207VVA000 x1 └ part #14: 81220VVB000 x1 └ part #15: 81230VVB000 x1 └ part #16: 83500VVC000 x1 └ part #17: 83501VVA000 x1 └ part #18: 83600VVC000 x1 └ part #19: 83601VVA000 x1 └ part #20: 83700VVA000 x1 └ part #21: 87127VVA000 x1 └ part #22: 87128VVA000 x1 └ part #23: 87147VVC000 x1 └ part #24: 87148VVC000 x1 └ part #25: 90105M9Q900 x1 └ part #26: 90106VVB000 x1 └ part #27: 90111M9Q900 x1 └ part #28: 90302M9Q800 x1 └ part #29: 934060801208 x1 └ part #30: 9390334280 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000998 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000998 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 1134BVVA000 x1 └ part #2: 11345VVA000 x1 └ part #3: 11346M9Q000 x1 └ part #4: 11347VVA000 x1 └ part #5: 11348VVA000 x1 └ part #6: 17242M9Q000 x1 └ part #7: 17369KB4670 x1 └ part #8: 17500VVA000 x1 └ part #9: 17507VVA000 x1 └ part #10: 1750AVVC000 x1 └ part #11: 17620VWA000 x1 └ part #12: 17651VVA000 x1 └ part #13: 17652TAA000 x1 └ part #14: 17653VVA000 x1 └ part #15: 17654VVA000 x1 └ part #16: 17660VVC000 x1 └ part #17: 32160VS1000 x1 └ part #18: 32161T15000 x1 └ part #19: 37800VVA000 x1 └ part #20: 37801M9Q000 x1 └ part #21: 37802M9Q000 x1 └ part #22: 9390335220 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 9500202100 x1 └ part #25: 9500202130 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000999 | BỘ PHỤ TÙNG F12 FUEL PUMP - SEAT CATCH SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-fuel-pump-seat-catch-sym-shark-170--EPCSYMDOV0000999 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 16700HEB000 x1 └ part #2: 1670AVVA010 x1 └ part #3: 1690AVVA000 x1 └ part #4: 16905VVB000 x1 └ part #5: 17681VVA010 x1 └ part #6: 17682VVA010 x1 └ part #7: 17683VVA010 x1 └ part #8: 17687VVA010 x1 └ part #9: 35870VVA000 x1 └ part #10: 77230VVA000 x1 └ part #11: 77234VT5000 x1 └ part #12: 77236VCA000 x1 └ part #13: 9340406012 x1 └ part #14: 9500202100 x1 └ part #15: 958010801207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0001000 | BỘ PHỤ TÙNG F14 REAR FENDER - REAR INNER FENDER SYM SHARK-170 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-rear-fender-rear-inner-fender-sym-shark-170--EPCSYMDOV0001000 | Brand: SYM | Model: SHARK-170 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 33740VVA000 x1 └ part #2: 33741VVA000 x1 └ part #3: 3374AVVA000 x1 └ part #4: 52400VVA000 x1 └ part #5: 52450VVA000 x1 └ part #6: 80100VVA000 x1 └ part #7: 80101VVA000 x1 └ part #8: 80104VVA010 x1 └ part #9: 80106VVA000 x1 └ part #10: 80110VVA000 x1 └ part #11: 90107VVC000 x1 └ part #12: 90111M9Q800 x1 └ part #13: 90302M9Q800 x1 └ part #14: 934040601207 x1 └ part #15: 934040802207 x1 └ part #16: 93500060140G x1 └ part #17: 9390334320 x1 └ part #18: 9390334380 x1 └ part #19: 9390344380 x1 └ part #20: 958010803008 x1 └ part #21: 958011004007 x1 └ part #22: 934040601607 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000001 | BỘ PHỤ TÙNG E1 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e1-contents-engine-group-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000001 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12341VA20001 x1 └ part #2: 12361M9Q0000 x1 └ part #3: 12391VA20001 x1 └ part #4: 12394VA20001 x1 └ part #5: 12395VA20001 x1 └ part #6: 90201VA20001 x1 └ part #7: 90442VA20000 x1 └ part #8: 90443VA20000 x1 └ part #9: 90461VA20001 x1 └ part #10: 91302M9Q0000 x1 └ part #11: 957010611000 x1 └ part #12: 960010602500 x1 └ part #13: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000002 | BỘ PHỤ TÙNG F1 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f1-contents-frame-group-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000002 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100VA29000 x1 └ part #2: 33110VA20000 x1 └ part #3: 90101M510001 x1 └ part #4: 90307M9Q0000 x1 └ part #5: 34905L160000 x1 └ part #6: 34901VA20000 x1 └ part #7: 9390324220 x1 └ part #8: 37200VA20008 x1 └ part #9: 9390334320 x1 └ part #10: 44830M360201 x1 └ part #11: 90651T360000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000003 | BỘ PHỤ TÙNG E2 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e2-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000003 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 960010602500 x1 └ part #2: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000004 | BỘ PHỤ TÙNG E5 CYLINDER SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e5-cylinder-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000004 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101VA20004 x1 └ part #2: 12191VA20002 x1 └ part #3: 90081VA20000 x1 └ part #4: 90702VA20001 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000005 | BỘ PHỤ TÙNG E7 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e7-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000005 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 15436M3G0100 x1 └ part #2: 15439VA20000 x1 └ part #3: 22100VA20002 x1 └ part #4: 22101M3G0100 x1 └ part #5: 22111M3G0100 x1 └ part #6: 22112M3G0100 x1 └ part #7: 22350M3G0101 x1 └ part #8: 22530M3G0101 x1 └ part #9: 22606M3G0000 x1 └ part #10: 22630M3G0001 x1 └ part #11: 22641M3G0100 x1 └ part #12: 23117M3G0100 x1 └ part #13: 23120M3G0101 x1 └ part #14: 23122M3G0300 x1 └ part #15: 23124VA20001 x1 └ part #16: 23126M3G3100 x1 └ part #17: 90231M8Q0000 x1 └ part #18: 90401M3G0000 x1 └ part #19: 90431M3G0001 x1 └ part #20: 90432M8Q0000 x1 └ part #21: 90434M3G0000 x1 └ part #22: 90455M3G0000 x1 └ part #23: 90603M3G0000 x1 └ part #24: 91101M3G0000 x1 └ part #25: 93500050080A x1 └ part #26: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000006 | BỘ PHỤ TÙNG E8 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e8-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000006 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 22121M3G0000 x1 └ part #2: 22201M9Q0000 x1 └ part #3: 22311M9Q0000 x1 └ part #4: 22351M3G0000 x1 └ part #5: 22361M3G0001 x1 └ part #6: 22401M3G0001 x1 └ part #7: 23112M3G0003 x1 └ part #8: 23217M3G0002 x1 └ part #9: 90231VA20000 x1 └ part #10: 90432M8Q0000 x1 └ part #11: 90464VA20000 x1 └ part #12: 957010602208 x1 └ part #13: 961006000000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000007 | BỘ PHỤ TÙNG E9 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e9-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000007 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15311VA20002 x1 └ part #2: 15321VA20001 x1 └ part #3: 15331VA20001 x1 └ part #4: 15332VA20001 x1 └ part #5: 15382VA20001 x1 └ part #6: 15421M8Q0000 x1 └ part #7: 90002VA20000 x1 └ part #8: 90444VA20000 x1 └ part #9: 90702GB69101 x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 957010603500 x1 └ part #12: 957010604000 x1 └ part #13: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000008 | BỘ PHỤ TÙNG F4 TOP COVER - FRONT FENDER SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f4-top-cover-front-fender-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000008 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33140VA20102 x1 └ part #2: 64310VA20001 x1 └ part #3: 9390334380 x1 └ part #4: 64314VA20100 x1 └ part #5: 34908M9Q2000 x1 └ part #6: 6110GX320000 x1 └ part #7: 51103VA20000 x1 └ part #8: 90302SA4003B x1 └ part #9: 61200M3H0000 x1 └ part #10: 9390344320 x1 └ part #11: 77226M3F0000 x1 └ part #12: 61201M3G0000 x1 └ part #13: 958010602000 x1 └ part #14: 51104VA20000 x1 └ part #15: 45451N020100 x1 └ part #16: 91317VA20000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000009 | BỘ PHỤ TÙNG F5 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f5-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000009 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 35010M510000 x1 └ part #2: 35100M360005 x1 └ part #3: 90164X010002 x1 └ part #4: 5320AVA20002 x1 └ part #5: 9621106000 x1 └ part #6: 53214X040000 x1 └ part #7: 9621106000 x1 └ part #8: 53212VA30000 x1 └ part #9: 53215X040001 x1 └ part #10: 50306M9Q0000 x1 └ part #11: 50305VA30002 x1 └ part #12: 53211VA30002 x1 └ part #13: 50301VA30001 x1 └ part #14: 958010601200 x1 └ part #15: 90103M360002 x1 └ part #16: 45465VA20000 x1 └ part #17: 90105M8Q0000 x1 └ part #18: 51415M360004 x1 └ part #19: 51521VA20000 x1 └ part #20: 51421VA20000 x1 └ part #21: 51500VA20000 x1 └ part #22: 51400VA20000 x1 └ part #23: 53220VA30002 x1 └ part #24: 77230GN20000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000010 | BỘ PHỤ TÙNG F6 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f6-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000010 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 64100VA20001 x1 └ part #2: 77226M3F0000 x1 └ part #3: 90110GZ00001 x1 └ part #4: 87508VR30000 x1 └ part #5: 64303VA20003 x1 └ part #6: 64304VA20003 x1 └ part #7: 64301VA20001 x1 └ part #8: 64302VA20001 x1 └ part #9: 9390335220 x1 └ part #10: 90302SA4003B x1 └ part #11: 9390344380 x1 └ part #12: 64305VA20001 x1 └ part #13: 64307VA20001 x1 └ part #14: 64304X010000 x1 └ part #15: 9390335380 x1 └ part #16: 87123VA20000 x1 └ part #17: 87124VA20000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000011 | BỘ PHỤ TÙNG F7 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f7-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000011 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 44600VA30000 x1 └ part #2: 44301VA10001 x1 └ part #3: 44311VA30000 x1 └ part #4: 91252VA30002 x1 └ part #5: 961406301010 x1 └ part #6: 44710VA20000 x1 └ part #7: 44701VA30000 x1 └ part #8: 91304VA30000 x1 └ part #9: 44607VA30000 x1 └ part #10: 44608VA30000 x1 └ part #11: 44601VA30000 x1 └ part #12: 44713X010000 x1 └ part #13: 44620VA30000 x1 └ part #14: 90306M9Q0001 x1 └ part #15: 91251VA30001 x1 └ part #16: 45000VA30001 x1 └ part #17: 44806VA20100 x1 └ part #18: 45133M9Q8000 x1 └ part #19: 45100VA30000 x1 └ part #20: 44803M9Q0000 x1 └ part #21: 957010602800 x1 └ part #22: 45145VA30000 x1 └ part #23: 45411VA30000 x1 └ part #24: 9501532001 x1 └ part #25: 45410VA30001 x1 └ part #26: 9405006000 x1 └ part #27: 93600050120A x1 └ part #28: 44805VA20100 x1 └ part #29: 44807A080000 x1 └ part #30: 44803M9Q0000 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000012 | BỘ PHỤ TÙNG F8 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f8-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000012 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 4054AM360000 x1 └ part #2: 40543M360001 x1 └ part #3: 9411106000 x1 └ part #4: 9410106000 x1 └ part #5: 94001060000S x1 └ part #6: 43000VA30001 x1 └ part #7: 957010603200 x1 └ part #8: 43145VA30000 x1 └ part #9: 43141VA30000 x1 └ part #10: 43410VA30000 x1 └ part #11: 9405006000 x1 └ part #12: 43100VA30000 x1 └ part #13: 45120M9Q8001 x1 └ part #14: 45133M9Q8000 x1 └ part #15: 90127M8Q0000 x1 └ part #16: 9411110000 x1 └ part #17: 9411106800 x1 └ part #18: 9040508000 x1 └ part #19: 9425108400 x1 └ part #20: 42313VA30000 x1 └ part #21: 45134M9Q0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000013 | BỘ PHỤ TÙNG F9 SYM ANGEL-100 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f9-sym-angel-100--EPCSYMDOV0000013 | Brand: SYM | Model: ANGEL-100 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 42600VA20001 x1 └ part #2: 4260BVA20000 x1 └ part #3: 4054BM360000 x1 └ part #4: 9410106000 x1 └ part #5: 94001060000S x1 └ part #6: 90306X040000 x1 └ part #7: 42620X010000 x1 └ part #8: 42710VA20000 x1 └ part #9: 42701X010001 x1 └ part #10: 91305VA30000 x1 └ part #11: 42607VA30000 x1 └ part #12: 42608VA30000 x1 └ part #13: 42601VA30000 x1 └ part #14: 41241X010003 x1 └ part #15: 42713X010000 x1 └ part #16: 961406301010 x1 └ part #17: 4260AVA30001 x1 └ part #18: 961206203010 x1 └ part #19: 9403008000 x1 └ part #20: 41201M360001 x1 └ part #21: 90128X010000 x1 └ part #22: 40530M360002 x1 └ part #23: 42304VA30000 x1 └ part #24: 40544M360001 x1 └ part #25: 9411106000 x1 └ part #26: 9410811000 x1 └ part #27: 42653M8Q0000 x1 └ part #28: 42301M510000 x1 └ part #29: 90307X040000 x1 └ part #30: 90753M8Q0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000014 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000014 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12301A01A00 x1 └ part #2: 12331A01A00 x1 └ part #3: 12341A04A00 x1 └ part #4: 12361M9Q000 x1 └ part #5: 12391VN7000 x1 └ part #6: 12394VN7000 x1 └ part #7: 12395VN7000 x1 └ part #8: 90201VDA000 x1 └ part #9: 90442VA2000 x1 └ part #10: 90443VA2000 x1 └ part #11: 90461VA2000 x1 └ part #12: 91302M9T000 x1 └ part #13: 957010611000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000015 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000015 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 11341VA2000 x1 └ part #2: 11360VA2000 x1 └ part #3: 11395VN7000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 3575AVA2000 x1 └ part #6: 9008AA01A00 x1 └ part #7: 9008BA01A00 x1 └ part #8: 90084A01A00 x1 └ part #9: 90087A01A00 x1 └ part #10: 90702M8Q000 x1 └ part #11: 91308VA2000 x1 └ part #12: 91304VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 └ part #17: 960010605000 x1 └ part #18: 960010607000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000016 | BỘ PHỤ TÙNG E19 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e19-contents-engine-group-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000016 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 16100A04A00 x1 └ part #2: 16101VA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000017 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000017 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 32616M9Q000 x1 └ part #2: 33100VD3000 x1 └ part #3: 33102VD3000 x1 └ part #4: 33106VD3000 x1 └ part #5: 33120VD3000 x1 └ part #6: 34901VAH000 x1 └ part #7: 37200VD4000 x1 └ part #8: 44830M36020 x1 └ part #9: 90101VD3000 x1 └ part #10: 90307M9Q000 x1 └ part #11: 90651T36000 x1 └ part #12: 9390124310 x1 └ part #13: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000018 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000018 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 35370VD3000 x1 └ part #2: 35380M9B000 x1 └ part #3: 35380VD3000 x1 └ part #4: 50326VD3000 x1 └ part #5: 53401VD3000 x1 └ part #6: 77112VD3000 x1 └ part #7: 77200VD3000 x1 └ part #8: 8125AVD3000 x1 └ part #9: 81250VD3000 x1 └ part #10: 81252VD3000 x1 └ part #11: 81253VD3000 x1 └ part #12: 81254VD3000 x1 └ part #13: 81255VD3000 x1 └ part #14: 90105M9Q000 x1 └ part #15: 90131VD3000 x1 └ part #16: 90305M9Q000 x1 └ part #17: 90381VD3000 x1 └ part #18: 9390334320 x1 └ part #19: 9405006080 x1 └ part #20: 958010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000019 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000019 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 33700VD3000 x1 └ part #2: 33701VD3000 x1 └ part #3: 33702VD3000 x1 └ part #4: 33708VAH000 x1 └ part #5: 33716VD3000 x1 └ part #6: 33741E51000 x1 └ part #7: 34905M9Q000 x1 └ part #8: 34906M9P000 x1 └ part #9: 80100VD3000 x1 └ part #10: 81200VD3000 x1 └ part #11: 81202VD3000 x1 └ part #12: 90111VA2000 x1 └ part #13: 90186VA6000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 9390134480 x1 └ part #16: 9390335220 x1 └ part #17: 9405005080 x1 └ part #18: 9410305800 x1 └ part #19: 94105M9R000 x1 └ part #20: 958010601008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000020 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000020 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220AA04A01 x1 └ part #2: 12200SA5000 x1 └ part #3: 12225VA2300 x1 └ part #4: 12226VA2300 x1 └ part #5: 12237VA2300 x1 └ part #6: 12245VA2300 x1 └ part #7: 12251VA2000 x1 └ part #8: 16201VN7000 x1 └ part #9: 16211A01A00 x1 └ part #10: 17110SM1000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308A01A00 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602500 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000021 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000021 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100A01A00 x1 └ part #3: 14431M8Q000 x1 └ part #4: 14451M8Q000 x1 └ part #5: 14711VA2000 x1 └ part #6: 14721VA2000 x1 └ part #7: 14751M8Q000 x1 └ part #8: 14761M8Q000 x1 └ part #9: 14771A01A00 x1 └ part #10: 14775M9Q000 x1 └ part #11: 14781A01A00 x1 └ part #12: 90012M9Q000 x1 └ part #13: 90206M9Q000 x1 └ part #14: 90702M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000022 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000022 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA1000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541GB0910 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675A05000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90405A05000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90481035000 x1 └ part #19: 957010601800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000023 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000023 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101A04A00 x1 └ part #2: 12191VN7000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000024 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000024 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 11330VA2000 x1 └ part #2: 11338M3G000 x1 └ part #3: 11394VN7000 x1 └ part #4: 15651VA2000 x1 └ part #5: 22810VA2000 x1 └ part #6: 22820M3G000 x1 └ part #7: 22820A05000 x1 └ part #8: 22821M3G000 x1 └ part #9: 22822M3G000 x1 └ part #10: 22823M3G000 x1 └ part #11: 22864VA2000 x1 └ part #12: 90485A08000 x1 └ part #13: 90702M8Q000 x1 └ part #14: 91021148004 x1 └ part #15: 91202302000 x1 └ part #16: 91307VA2000 x1 └ part #17: 91312A01A001 x1 └ part #18: 93600060100A x1 └ part #19: 9403008000 x1 └ part #20: 9450403018 x1 └ part #21: 960010604000 x1 └ part #22: 960010606500 x1 └ part #23: 960010608000 x1 └ part #24: 91004SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000025 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000025 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15439VN7000 x1 └ part #3: 2210BA05000 x1 └ part #4: 22101A05300 x1 └ part #5: 22111A05000 x1 └ part #6: 22112A05000 x1 └ part #7: 22300A05000 x1 └ part #8: 22350A05000 x1 └ part #9: 22530A05000 x1 └ part #10: 22606A05000 x1 └ part #11: 22630A05000 x1 └ part #12: 22641A05000 x1 └ part #13: 23117A05000 x1 └ part #14: 23120A05000 x1 └ part #15: 23122A05000 x1 └ part #16: 23124VA2000 x1 └ part #17: 23126A05300 x1 └ part #18: 90231A01A00 x1 └ part #19: 90401A05000 x1 └ part #20: 90431M3G000 x1 └ part #21: 90432A01A00 x1 └ part #22: 90434A05000 x1 └ part #23: 90455A05000 x1 └ part #24: 90603A05000 x1 └ part #25: 91101A05000 x1 └ part #26: 93500050080A x1 └ part #27: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000026 | BỘ PHỤ TÙNG E08 CLUTCH OUTER ASSY SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-clutch-outer-assy-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000026 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22000A05000 x1 └ part #2: 22121A05000 x1 └ part #3: 22201A05000 x1 └ part #4: 22311A05000 x1 └ part #5: 22351A05000 x1 └ part #6: 22361A05000 x1 └ part #7: 22401A05000 x1 └ part #8: 23112A05000 x1 └ part #9: 23217M3G000 x1 └ part #10: 90231A05000 x1 └ part #11: 90432A01A00 x1 └ part #12: 90464A01A00 x1 └ part #13: 957010602208 x1 └ part #14: 91005SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000027 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP ASSY SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-assy-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000027 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15100VA2000 x1 └ part #2: 15133VA2000 x1 └ part #3: 15311VA2000 x1 └ part #4: 15321VA2000 x1 └ part #5: 15331VA2000 x1 └ part #6: 15332VA2000 x1 └ part #7: 15382VA2000 x1 └ part #8: 15421M8Q000 x1 └ part #9: 90002VA2000 x1 └ part #10: 90444VA2000 x1 └ part #11: 90702M8Q000 x1 └ part #12: 9454005018 x1 └ part #13: 957010603500 x1 └ part #14: 957010604000 x1 └ part #15: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000028 | BỘ PHỤ TÙNG E11 GENERATOR SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-generator-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000028 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 31110VA2A00 x1 └ part #2: 31120VA2000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000029 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING CLUTCH SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-clutch-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000029 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321A01A00 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 28110A01A00 x1 └ part #6: 28117A05000 x1 └ part #7: 28120A01A00 x1 └ part #8: 28125A01000 x1 └ part #9: 28126A01000 x1 └ part #10: 28128A01000 x1 └ part #11: 91101A01000 x1 └ part #12: 91201VN7000 x1 └ part #13: 91202VN7000 x1 └ part #14: 91302VA2000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 93600060160A x1 └ part #17: 960010601000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000030 | BỘ PHỤ TÙNG E13 STARTING MOTOR SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-starting-motor-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000030 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200SB1000 x1 └ part #2: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000031 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK CASE SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-case-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000031 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100SAB000 x1 └ part #2: 11191VN7000 x1 └ part #3: 11200SAB000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761VA2000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA1000 x1 └ part #8: 90032VA1000 x1 └ part #9: 90407A05000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500270000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000032 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK SHAFT - PISTON SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-shaft-piston-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000032 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13000VA1000 x1 └ part #2: 13010VA2000 x1 └ part #3: 13121VA2000 x1 └ part #4: 13131A31000 x1 └ part #5: 13141VA2000 x1 └ part #6: 13101VA2000 x1 └ part #7: 13111A04A00 x1 └ part #8: 13201VA1000 x1 └ part #9: 13310VA1300 x1 └ part #10: 13321VA1300 x1 └ part #11: 13381VA2300 x1 └ part #12: 14311VA2300 x1 └ part #13: 15341VA2000 x1 └ part #14: 90741M8Q000 x1 └ part #15: 91001SAB000 x1 └ part #16: 91002VA2000 x1 └ part #17: 9430303050 x1 └ part #18: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000033 | BỘ PHỤ TÙNG E16 TRANSMISSION SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-transmission-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000033 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 22711SB1000 x1 └ part #2: 23211VA2000 x1 └ part #3: 23221VA2000 x1 └ part #4: 23421VA2000 x1 └ part #5: 23422VA2000 x1 └ part #6: 23431VA2000 x1 └ part #7: 23441VA2000 x1 └ part #8: 23451VA2000 x1 └ part #9: 23461VA2000 x1 └ part #10: 23471VA2000 x1 └ part #11: 23481VA2000 x1 └ part #12: 23802M36000 x1 └ part #13: 23911VA2000 x1 └ part #14: 24305VA2000 x1 └ part #15: 24306VA2000 x1 └ part #16: 90452VA2000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90462VA2000 x1 └ part #19: 90463VA2000 x1 └ part #20: 90601VA2000 x1 └ part #21: 90605A08000 x1 └ part #22: 91203VA2000 x1 └ part #23: 92101060100A x1 └ part #24: 91002SAB000 x1 └ part #25: 91003SAB000 x1 └ part #26: 91006SAB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000034 | BỘ PHỤ TÙNG E17 GEAR SHIFT DRUM SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-gear-shift-drum-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000034 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 24211VA2000 x1 └ part #2: 24261VA2000 x1 └ part #3: 24263M8Q000 x1 └ part #4: 24301VA2000 x1 └ part #5: 24320A01A00 x1 └ part #6: 24411VA2000 x1 └ part #7: 24421VA2000 x1 └ part #8: 24422VA2000 x1 └ part #9: 24430VA2000 x1 └ part #10: 24435VA2000 x1 └ part #11: 24610VA2300 x1 └ part #12: 24630VA2000 x1 └ part #13: 24641M8Q000 x1 └ part #14: 24651M8Q000 x1 └ part #15: 24652A08000 x1 └ part #16: 90071M8QA00 x1 └ part #17: 90479X01000 x1 └ part #18: 91208VA2000 x1 └ part #19: 9622030085 x1 └ part #20: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000035 | BỘ PHỤ TÙNG E18 KICK STARTER SPINDLE SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-kick-starter-spindle-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000035 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 28211M8Q000 x1 └ part #2: 28221A13000 x1 └ part #3: 28251VA2000 x1 └ part #4: 28262A01A00 x1 └ part #5: 28271M8Q000 x1 └ part #6: 28281M8Q000 x1 └ part #7: 90452A13000 x1 └ part #8: 90454B04000 x1 └ part #9: 90605A08000 x1 └ part #10: 9451016000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000036 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000036 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 17910VA2000 x1 └ part #2: 17950VAH000 x1 └ part #3: 1795AVAH000 x1 └ part #4: 35340M8Q000 x1 └ part #5: 45450VAE000 x1 └ part #6: 53104M3B000 x1 └ part #7: 53105VAE000 x1 └ part #8: 53106M9P000 x1 └ part #9: 53108N02000 x1 └ part #10: 53140VAH000 x1 └ part #11: 53166VAH000 x1 └ part #12: 53167H09900 x1 └ part #13: 53168H09000 x1 └ part #14: 53175M9R000 x1 └ part #15: 88110VD3000 x1 └ part #16: 88120VD3000 x1 └ part #17: 90115M9Q000 x1 └ part #18: 93500050220A x1 └ part #19: 93700060600G x1 └ part #20: 93700060650G x1 └ part #21: 94001050700S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000037 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000037 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 32615M9Q000 x1 └ part #2: 3340AVD3000 x1 └ part #3: 33410VD3000 x1 └ part #4: 33460VD3000 x1 └ part #5: 34905M9Q000 x1 └ part #6: 35010VD3010 x1 └ part #7: 35100VD3000 x1 └ part #8: 35150A39000 x1 └ part #9: 35160VS1000 x1 └ part #10: 35170T5E000 x1 └ part #11: 35180VS1000 x1 └ part #12: 35190VT5000 x1 └ part #13: 35200M9Q000 x1 └ part #14: 53100VD4000 x1 └ part #15: 53125M9Q000 x1 └ part #16: 53205VD3000 x1 └ part #17: 53206VD3000 x1 └ part #18: 83401VA1000 x1 └ part #19: 90105M40000 x1 └ part #20: 90106M9Q000 x1 └ part #21: 90113VD3000 x1 └ part #22: 90164X01000 x1 └ part #23: 90302SA4010 x1 └ part #24: 9390324220 x1 └ part #25: 9390335220 x1 └ part #26: 9390344480 x1 └ part #27: 9405010070 x1 └ part #28: 33402VD3000 x1 └ part #29: 33462VD3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000038 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FR. FENDER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-fr-fender-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000038 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 61100VD3000 x1 └ part #3: 61201M3G000 x1 └ part #4: 61200VD3000 x1 └ part #5: 64310VDD000 x1 └ part #6: 64314VDD000 x1 └ part #7: 64314VDD000 x1 └ part #8: 87123H85000 x1 └ part #9: 90302SA4010 x1 └ part #10: 9390324280 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000039 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000039 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 50306VS1000 x1 └ part #2: 53211VS1000 x1 └ part #3: 50301VS1000 x1 └ part #4: 50305M36000 x1 └ part #5: 51400VD4000 x1 └ part #6: 51500VD4000 x1 └ part #7: 5320AVD4000 x1 └ part #8: 53200VD3000 x1 └ part #9: 53212VA3000 x1 └ part #10: 53214X04000 x1 └ part #11: 53215X04000 x1 └ part #12: 90105VA1000 x1 └ part #13: 9621105000 x1 └ part #14: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000040 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER - MAIN PIPE COVER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-cover-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000040 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 64100VD3000 x1 └ part #2: 64301VD3000 x1 └ part #3: 64302VD3000 x1 └ part #4: 64303VD3000 x1 └ part #5: 64304VD3000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64305VD3000 x1 └ part #8: 64307VAE000 x1 └ part #9: 90110GZ0000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344480 x1 └ part #14: 64106VD4000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000041 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000041 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44301VD4000 x1 └ part #3: 44311VA3000 x1 └ part #4: 44600VAH000 x1 └ part #5: 44601VDB000 x1 └ part #6: 44607VAA000 x1 └ part #7: 44608VAA000 x1 └ part #8: 44620VA3000 x1 └ part #9: 44701VA9000 x1 └ part #10: 44710VA2000 x1 └ part #11: 44803M9Q000 x1 └ part #12: 44805VA2010 x1 └ part #13: 44806VA2010 x1 └ part #14: 44807A08000 x1 └ part #15: 45000VDB000 x1 └ part #16: 45100VAD000 x1 └ part #17: 45120ADA000 x1 └ part #18: 45133M9Q800 x1 └ part #19: 45134M9Q000 x1 └ part #20: 45145VA3000 x1 └ part #21: 45410VA3000 x1 └ part #22: 45411VA3000 x1 └ part #23: 90306M9Q000 x1 └ part #24: 91251VA3000 x1 └ part #25: 91252VA3000 x1 └ part #26: 91256M9Q000 x1 └ part #27: 91304VA9000 x1 └ part #28: 93600050120A x1 └ part #29: 9405006000 x1 └ part #30: 9501532001 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000042 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR BRAKE PANEL SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-brake-panel-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000042 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 4054AVAD000 x1 └ part #2: 40543VAD000 x1 └ part #3: 42313M36010 x1 └ part #4: 43000VDB000 x1 └ part #5: 43100VB1000 x1 └ part #6: 43141VA3000 x1 └ part #7: 43410VA3000 x1 └ part #8: 45120ADA000 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 90127M8Q000 x1 └ part #12: 94001060000S x1 └ part #13: 9405006000 x1 └ part #14: 9405008000 x1 └ part #15: 9410106000 x1 └ part #16: 9410108000 x1 └ part #17: 9411106000 x1 └ part #18: 9411110000 x1 └ part #19: 9425108400 x1 └ part #20: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000043 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000043 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 40530VD3000 x1 └ part #2: 4054BVAD000 x1 └ part #3: 40544VAD000 x1 └ part #4: 41201M36000 x1 └ part #5: 41241VDA000 x1 └ part #6: 42301M51000 x1 └ part #7: 42303VCA000 x1 └ part #8: 42304VDC000 x1 └ part #9: 4260AVD5010 x1 └ part #10: 42601VB1000 x1 └ part #11: 42607VA3000 x1 └ part #12: 42608VA3000 x1 └ part #13: 42610VAE000 x1 └ part #14: 42620X01000 x1 └ part #15: 42653M8Q000 x1 └ part #16: 42701VA9000 x1 └ part #17: 42710VA2000 x1 └ part #18: 42713X01000 x1 └ part #19: 90128X01000 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 90307X04000 x1 └ part #22: 90753M8Q000 x1 └ part #23: 91305VA3000 x1 └ part #24: 94001060000S x1 └ part #25: 9403008000 x1 └ part #26: 9410106000 x1 └ part #27: 9410811000 x1 └ part #28: 9411106000 x1 └ part #29: 961206203010 x1 └ part #30: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000044 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000044 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 1690AVD3000 x1 └ part #2: 16900M3K000 x1 └ part #3: 17500VD3000 x1 └ part #4: 17508VD3000 x1 └ part #5: 1751BVD3000 x1 └ part #6: 17518VD3000 x1 └ part #7: 17620VA3000 x1 └ part #8: 17773VD3000 x1 └ part #9: 37800VD3000 x1 └ part #10: 37801X01000 x1 └ part #11: 81219VA1000 x1 └ part #12: 938920501208 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000045 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000045 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12342X01000 x1 └ part #2: 17200VA2000 x1 └ part #3: 17211VA2000 x1 └ part #4: 17213VA2000 x1 └ part #5: 17214VA2000 x1 └ part #6: 17215VA2000 x1 └ part #7: 17216VA2000 x1 └ part #8: 17221VA2000 x1 └ part #9: 17230VA2000 x1 └ part #10: 17231VA2000 x1 └ part #11: 17253VA2000 x1 └ part #12: 17255VA2000 x1 └ part #13: 9390124310 x1 └ part #14: 9390325410 x1 └ part #15: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000046 | BỘ PHỤ TÙNG F13 EXHAUST MUFFLER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-exhaust-muffler-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000046 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000VD3010 x1 └ part #2: 18240VD4000 x1 └ part #3: 18291VN7000 x1 └ part #4: 18300VD3010 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 9350005008 x1 └ part #7: 9410105000 x1 └ part #8: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000047 | BỘ PHỤ TÙNG F14 STEP BAR - KICK STARTER ARM SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-step-bar-kick-starter-arm-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000047 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 24701VD3010 x1 └ part #2: 24781N01000 x1 └ part #3: 2830BVA2000 x1 └ part #4: 28300VA2000 x1 └ part #5: 28311VA2000 x1 └ part #6: 50530VA1000 x1 └ part #7: 5061AVA9010 x1 └ part #8: 50610SAE000 x1 └ part #9: 50661M3F000 x1 └ part #10: 90108B06000 x1 └ part #11: 92101060280A x1 └ part #12: 934010802008 x1 └ part #13: 94002100800S x1 └ part #14: 9411108800 x1 └ part #15: 95014721020B x1 └ part #16: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000048 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND - BRAKE PEDAL SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-brake-pedal-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000048 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 35350VA3000 x1 └ part #2: 35357X11000 x1 └ part #3: 43451VD3000 x1 └ part #4: 46500VDA000 x1 └ part #5: 46514X04000 x1 └ part #6: 5050AVA6000 x1 └ part #7: 50500VA6000 x1 └ part #8: 50522X04000 x1 └ part #9: 50523M36000 x1 └ part #10: 50524M8Q000 x1 └ part #11: 50525X11000 x1 └ part #12: 50526M36000 x1 └ part #13: 90307X01000 x1 └ part #14: 9410106000 x1 └ part #15: 9420120150 x1 └ part #16: 95014731000A x1 └ part #17: 9501532001 x1 └ part #18: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000049 | BỘ PHỤ TÙNG F16 REAR FORK - CHIAN CASE SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-rear-fork-chian-case-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000049 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 18421M3G000 x1 └ part #2: 18422V02300 x1 └ part #3: 18430M3G000 x1 └ part #4: 40510VD3000 x1 └ part #5: 40520VD3000 x1 └ part #6: 40545VA2000 x1 └ part #7: 40591VD3000 x1 └ part #8: 43431VD3000 x1 └ part #9: 43434X04000 x1 └ part #10: 50830VD3000 x1 └ part #11: 50840VD3000 x1 └ part #12: 5065AVD4000 x1 └ part #13: 50650VD4000 x1 └ part #14: 50651VAE000 x1 └ part #15: 50654VAE000 x1 └ part #16: 5075AVD4000 x1 └ part #17: 50750VD4000 x1 └ part #18: 50751VAE000 x1 └ part #19: 50754VAE000 x1 └ part #20: 52000VD3010 x1 └ part #21: 52100VD3010 x1 └ part #22: 52181A08300 x1 └ part #23: 90121VAE000 x1 └ part #24: 90187VAE000 x1 └ part #25: 90305X01000 x1 └ part #26: 9035006000 x1 └ part #27: 92101100250A x1 └ part #28: 934010600600 x1 └ part #29: 934110601200 x1 └ part #30: 94002100000S x1 └ ... +5 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000050 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000050 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 52400VD4000 x1 └ part #2: 52500VD4000 x1 └ part #3: 958011004008 x1 └ part #4: 9402110020 x1 └ part #5: 9410110000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000051 | BỘ PHỤ TÙNG F18 BODY COVER SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-body-cover-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000051 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 75581VD3000 x1 └ part #2: 77232VD3000 x1 └ part #3: 77239VD3000 x1 └ part #4: 83500VD4000 x1 └ part #5: 83504VD3000 x1 └ part #6: 83520VD3000 x1 └ part #7: 83600VD4000 x1 └ part #8: 83620VD3000 x1 └ part #9: 83750VD3000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390344380 x1 └ part #13: 9390344480 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000052 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-battery-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000052 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 3040AVA1000 x1 └ part #2: 30500SA5000 x1 └ part #3: 30700M8Q000 x1 └ part #4: 31500VA2000 x1 └ part #5: 31502VD3000 x1 └ part #6: 31600A39000 x1 └ part #7: 32100VD3000 x1 └ part #8: 32121196003 x1 └ part #9: 32161B08000 x1 └ part #10: 35401M36000 x1 └ part #11: 38110VD3000 x1 └ part #12: 38301X01300 x1 └ part #13: 38306VAH000 x1 └ part #14: 3850AVA2000 x1 └ part #15: 38501VA2000 x1 └ part #16: 38506VA2000 x1 └ part #17: 93500050160H x1 └ part #18: 958010600808 x1 └ part #19: 958010601208 x1 └ part #20: 9820011000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000053 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000053 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 32161T15000 x1 └ part #2: 35870VD3000 x1 └ part #3: 50100VD3001 x1 └ part #4: 77235VD3010 x1 └ part #5: 77240VD3000 x1 └ part #6: 83551B04000 x1 └ part #7: 90018VA2000 x1 └ part #8: 90116VD3000 x1 └ part #9: 90309M9Q000 x1 └ part #10: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000054 | BỘ PHỤ TÙNG F22 CAUTION MARK SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-caution-mark-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000054 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87515VDE000 x1 └ part #2: 87508VR3000 x1 └ part #3: 87510VAH000 x1 └ part #4: 87512VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000055 | BỘ PHỤ TÙNG F23 STRIPE SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-stripe-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000055 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 87121VDE000 x1 └ part #2: 87122VDE000 x1 └ part #3: 87129VDE000 x1 └ part #4: 87130VDE000 x1 └ part #5: 87133VDE000 x1 └ part #6: 87134VDE000 x1 └ part #7: 87139VDE000 x1 └ part #8: 87140VDE000 x1 └ part #9: 87000VDE000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000056 | BỘ PHỤ TÙNG F24 TOOL ASSY SYM ANGEL EZ S | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-tool-assy-sym-angel-ez-s--EPCSYMDOV0000056 | Brand: SYM | Model: ANGEL EZ S | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M51000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89110B02000 x1 └ part #4: 89216A02000 x1 └ part #5: 99001101400A x1 └ part #6: 99003100000A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000057 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000057 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 12301VA2000 x1 └ part #2: 12331VA2000 x1 └ part #3: 12341VA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 12391VA2000 x1 └ part #6: 12394VA2000 x1 └ part #7: 12395VA2000 x1 └ part #8: 90201VA2000 x1 └ part #9: 90442VA2000 x1 └ part #10: 90443VA2000 x1 └ part #11: 90461VA2000 x1 └ part #12: 91302M9T000 x1 └ part #13: 957010611000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000058 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000058 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 11341VA2900 x1 └ part #2: 11360VA2900 x1 └ part #3: 11395VA2000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 3575AVA2000 x1 └ part #6: 9008AVA2000 x1 └ part #7: 9008BVA2000 x1 └ part #8: 90084M8Q000 x1 └ part #9: 90087M8Q000 x1 └ part #10: 90702M8Q000 x1 └ part #11: 91304VA2000 x1 └ part #12: 91308VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 └ part #17: 960010605000 x1 └ part #18: 960010607000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000059 | BỘ PHỤ TÙNG E19 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e19-contents-engine-group-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000059 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000060 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000060 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 33100VA2900 x1 └ part #2: 33102VA2000 x1 └ part #3: 34901M3G000 x1 └ part #4: 34905L16000 x1 └ part #5: 37200VAD000 x1 └ part #6: 44830M36020 x1 └ part #7: 90101M51000 x1 └ part #8: 90307M9Q000 x1 └ part #9: 90651T36000 x1 └ part #10: 9390324220 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 37211M3B0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000061 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000061 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 40530M36000 x1 └ part #2: 41201M36000 x1 └ part #3: 41241X01000 x1 └ part #4: 42301VA1000 x1 └ part #5: 42303M51000 x1 └ part #6: 42304VA3000 x1 └ part #7: 4260AVAD900 x1 └ part #8: 4260BVAD000 x1 └ part #9: 42600VAD900 x1 └ part #10: 42601VB1000 x1 └ part #11: 42607VA3000 x1 └ part #12: 42608VA3000 x1 └ part #13: 42610VA3000 x1 └ part #14: 42620X01000 x1 └ part #15: 42653M8Q000 x1 └ part #16: 42701X01000 x1 └ part #17: 42710VA2000 x1 └ part #18: 42713X01000 x1 └ part #19: 90128X01000 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 90307X04000 x1 └ part #22: 90753M8Q000 x1 └ part #23: 91305VA3000 x1 └ part #24: 94001060000S x1 └ part #25: 9403008000 x1 └ part #26: 9410106000 x1 └ part #27: 9410811000 x1 └ part #28: 9411106000 x1 └ part #29: 961206203010 x1 └ part #30: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000062 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000062 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 64304X01000 x1 └ part #2: 64306X01000 x1 └ part #3: 75581GN8920 x1 └ part #4: 77230GN2000 x1 └ part #5: 83500VAD000 x1 └ part #6: 83504VA6000 x1 └ part #7: 83505VA6000 x1 └ part #8: 83508VA8000 x1 └ part #9: 83600VAD000 x1 └ part #10: 90115VA3000 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 9390344380 x1 └ part #13: 9390344480 x1 └ part #14: 958010801800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000063 | BỘ PHỤ TÙNG E02 SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000063 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 12200VA2001 x1 └ part #2: 12201VA2000 x1 └ part #3: 12225VA2300 x1 └ part #4: 12226VA2300 x1 └ part #5: 12237VA2300 x1 └ part #6: 12245VA2300 x1 └ part #7: 12251VA2000 x1 └ part #8: 16201VA2000 x1 └ part #9: 16211M36000 x1 └ part #10: 16212VA2000 x1 └ part #11: 17111VA2000 x1 └ part #12: 90081VA2000 x1 └ part #13: 91305M9Q000 x1 └ part #14: 91308VA2000 x1 └ part #15: 92700A02000 x1 └ part #16: 960010602500 x1 └ part #17: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000064 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT-VALVE SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000064 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VAH000 x1 └ part #3: 14431VAH000 x1 └ part #4: 14451M8Q000 x1 └ part #5: 14711VA2000 x1 └ part #6: 14721VA2000 x1 └ part #7: 14751M8Q000 x1 └ part #8: 14761M8Q000 x1 └ part #9: 14771M8Q000 x1 └ part #10: 14775M9Q000 x1 └ part #11: 14781M9Q000 x1 └ part #12: 90012M9Q000 x1 └ part #13: 90206M9Q000 x1 └ part #14: 90702M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000065 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM CHAIN-TENSIONER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-chain-tensioner-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000065 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 14321VA2000 x1 └ part #2: 14401VA2000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A08000 x1 └ part #6: 14541VA2000 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566VA2000 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615VA2000 x1 └ part #11: 14670VA2000 x1 └ part #12: 14675VA2000 x1 └ part #13: 90081035000 x1 └ part #14: 90083A08000 x1 └ part #15: 90405VA2000 x1 └ part #16: 90441M8Q000 x1 └ part #17: 90461VA2000 x1 └ part #18: 90481035000 x1 └ part #19: 957010601800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000066 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000066 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101VA2000 x1 └ part #2: 12191VA2000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000067 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000067 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 11330VA2900 x1 └ part #2: 11338M3G000 x1 └ part #3: 11394VA2000 x1 └ part #4: 15651VA1000 x1 └ part #5: 22810VA2000 x1 └ part #6: 22820M3G000 x1 └ part #7: 22820A01A00 x1 └ part #8: 22821M3G000 x1 └ part #9: 22822M3G000 x1 └ part #10: 22823M3G000 x1 └ part #11: 22864VA2000 x1 └ part #12: 90485A08000 x1 └ part #13: 90702M8Q000 x1 └ part #14: 91202VA2000 x1 └ part #15: 91303VA2000 x1 └ part #16: 91307VA2000 x1 └ part #17: 9403008000 x1 └ part #18: 9454003018 x1 └ part #19: 960010604000 x1 └ part #20: 960010606500 x1 └ part #21: 960010608000 x1 └ part #22: 961406001000 x1 └ part #23: 910211480040 x1 └ part #24: 93600060100A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000068 | BỘ PHỤ TÙNG E07 SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000068 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15439VA2000 x1 └ part #3: 22100VA2000 x1 └ part #4: 22101M3G010 x1 └ part #5: 22111M3G010 x1 └ part #6: 22112M3G010 x1 └ part #7: 22350M3G010 x1 └ part #8: 22530M3H000 x1 └ part #9: 22606M3G000 x1 └ part #10: 22630M3G000 x1 └ part #11: 22641M3G010 x1 └ part #12: 23117M3G010 x1 └ part #13: 23120M3G010 x1 └ part #14: 23122M3G030 x1 └ part #15: 23124VA2000 x1 └ part #16: 23126M3G310 x1 └ part #17: 90231M8Q000 x1 └ part #18: 90401M3G000 x1 └ part #19: 90431M3G000 x1 └ part #20: 90432M8Q000 x1 └ part #21: 90434M3G000 x1 └ part #22: 90455M3G000 x1 └ part #23: 90603M3G000 x1 └ part #24: 91101M3G000 x1 └ part #25: 93500050080A x1 └ part #26: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000069 | BỘ PHỤ TÙNG E08 SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000069 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22000M3G001 x1 └ part #2: 22121M3G000 x1 └ part #3: 22201M9Q000 x1 └ part #4: 22311M9Q000 x1 └ part #5: 22351M3G000 x1 └ part #6: 22361M3G000 x1 └ part #7: 22401M3G000 x1 └ part #8: 23112M3G000 x1 └ part #9: 23217M3G000 x1 └ part #10: 90231VA2000 x1 └ part #11: 90432M8Q000 x1 └ part #12: 90464VA2000 x1 └ part #13: 957010602208 x1 └ part #14: 961006000000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000070 | BỘ PHỤ TÙNG E09 SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000070 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15100VA2000 x1 └ part #2: 15133VA2000 x1 └ part #3: 15311VA2000 x1 └ part #4: 15321VA2000 x1 └ part #5: 15331VA2000 x1 └ part #6: 15332VA2000 x1 └ part #7: 15382VA2000 x1 └ part #8: 15421M8Q000 x1 └ part #9: 90002VA2000 x1 └ part #10: 90444VA2000 x1 └ part #11: 90702M8Q000 x1 └ part #12: 9454005018 x1 └ part #13: 957010603500 x1 └ part #14: 957010604000 x1 └ part #15: 9622030158 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000071 | BỘ PHỤ TÙNG E11 GENERATOR SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-generator-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000071 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 31110VA2000 x1 └ part #2: 31120VA2000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000072 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000072 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11321VA2000 x1 └ part #2: 28101VA2000 x1 └ part #3: 28102M8Q000 x1 └ part #4: 28103M8Q000 x1 └ part #5: 2811AA01000 x1 └ part #6: 28117M8Q000 x1 └ part #7: 28120A01000 x1 └ part #8: 28125A01000 x1 └ part #9: 28126A01000 x1 └ part #10: 28128A01000 x1 └ part #11: 93600060160A x1 └ part #12: 91101A01000 x1 └ part #13: 91201VA2000 x1 └ part #14: 91202A01000 x1 └ part #15: 91318VA2000 x1 └ part #16: 960010601000 x1 └ part #17: 91302VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000073 | BỘ PHỤ TÙNG E13 STARTING MOTOR SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-starting-motor-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000073 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200VA2000 x1 └ part #2: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000074 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK CASE SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-case-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000074 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11100VA2000 x1 └ part #2: 11191VA2000 x1 └ part #3: 11200VA2000 x1 └ part #4: 12342X01000 x1 └ part #5: 15761VA2000 x1 └ part #6: 24331VA2000 x1 └ part #7: 90031VA2000 x1 └ part #8: 90032VA2000 x1 └ part #9: 90407A08000 x1 └ part #10: 90703M8Q000 x1 └ part #11: 91301VA2000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9500270000 x1 └ part #14: 960010602500 x1 └ part #15: 960010605000 x1 └ part #16: 960010606000 x1 └ part #17: 960010606500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000075 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK SHAFT-PISTON SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-shaft-piston-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000075 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 13000VA2900 x1 └ part #2: 13010VA2000 x1 └ part #3: 13121VA2000 x1 └ part #4: 13131A31000 x1 └ part #5: 13141VA2000 x1 └ part #6: 13101VA2000 x1 └ part #7: 13111VA2000 x1 └ part #8: 1320AVA2000 x1 └ part #9: 13201VA2900 x1 └ part #10: 13310VA2300 x1 └ part #11: 13321VA2300 x1 └ part #12: 13381VA2300 x1 └ part #13: 14311VA2300 x1 └ part #14: 15341VA2000 x1 └ part #15: 90741M8Q000 x1 └ part #16: 91001M36000 x1 └ part #17: 91002VA2000 x1 └ part #18: 9430303050 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000076 | BỘ PHỤ TÙNG E16 TRANSMISSION SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-transmission-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000076 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 23211VA2000 x1 └ part #2: 23221VA2000 x1 └ part #3: 23421VA2000 x1 └ part #4: 23422VA2000 x1 └ part #5: 23431VA2000 x1 └ part #6: 23441VA2000 x1 └ part #7: 23451VA2000 x1 └ part #8: 23461VA2000 x1 └ part #9: 23471VA2000 x1 └ part #10: 23481VA2000 x1 └ part #11: 23801VA2000 x1 └ part #12: 23802M36000 x1 └ part #13: 23911VA2000 x1 └ part #14: 24305VA2000 x1 └ part #15: 24306VA2000 x1 └ part #16: 90452VA2000 x1 └ part #17: 90463VA2000 x1 └ part #18: 90461A08000 x1 └ part #19: 90462VA2000 x1 └ part #20: 90601A08000 x1 └ part #21: 90605VA2000 x1 └ part #22: 91203VA2000 x1 └ part #23: 92101060100A x1 └ part #24: 961006001000 x1 └ part #25: 961006201000 x1 └ part #26: 961006203000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000077 | BỘ PHỤ TÙNG E17 GEAR SHIFT DRUM SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-gear-shift-drum-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000077 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 24211VA2000 x1 └ part #2: 24261VA2000 x1 └ part #3: 24263M8Q000 x1 └ part #4: 24301VA2000 x1 └ part #5: 24320VA2000 x1 └ part #6: 24411VA2000 x1 └ part #7: 24421VA2000 x1 └ part #8: 24422VA2000 x1 └ part #9: 24430VA2000 x1 └ part #10: 24435VA2000 x1 └ part #11: 24610VA2300 x1 └ part #12: 24630VA2000 x1 └ part #13: 24641M8Q000 x1 └ part #14: 24651M8Q000 x1 └ part #15: 24652A08000 x1 └ part #16: 90071M8Q000 x1 └ part #17: 90479X01000 x1 └ part #18: 91208VA2000 x1 └ part #19: 9622030085 x1 └ part #20: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000078 | BỘ PHỤ TÙNG E18 KICK STARTER SPINDLE SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-kick-starter-spindle-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000078 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 28211M8Q000 x1 └ part #2: 28221A13000 x1 └ part #3: 28251VA2000 x1 └ part #4: 28262M8Q000 x1 └ part #5: 28271M8Q000 x1 └ part #6: 28281M8Q000 x1 └ part #7: 90452A13000 x1 └ part #8: 90454B04000 x1 └ part #9: 90605A08000 x1 └ part #10: 9451016000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000079 | BỘ PHỤ TÙNG F02 FRONT BRAKE-BACK MIRROR SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-front-brake-back-mirror-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000079 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 17910VA2000 x1 └ part #2: 1795AVA2000 x1 └ part #3: 17950VR3000 x1 └ part #4: 35340M8Q000 x1 └ part #5: 35342M3G000 x1 └ part #6: 4550AVA9000 x1 └ part #7: 45450VA2000 x1 └ part #8: 45517VN3010 x1 └ part #9: 53105VAE000 x1 └ part #10: 53140VAH000 x1 └ part #11: 53166VAH000 x1 └ part #12: 53167H09900 x1 └ part #13: 53168H09000 x1 └ part #14: 53175VN3000 x1 └ part #15: 53175T35000 x1 └ part #16: 5323AM36010 x1 └ part #17: 53231M36010 x1 └ part #18: 53232M36010 x1 └ part #19: 53233M36010 x1 └ part #20: 77240M36010 x1 └ part #21: 88110VA2000 x1 └ part #22: 88120VA2000 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 90122VA1000 x1 └ part #25: 934010601007 x1 └ part #26: 93500050100G x1 └ part #27: 93500050220A x1 └ part #28: 958010602207 x1 └ part #29: 94001050700S x1 └ part #30: 45105VA1000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000080 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE-HANDLE COVER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-cover-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000080 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 33140VA2010 x1 └ part #2: 33144VA2010 x1 └ part #3: 34908M9Q200 x1 └ part #4: 35010VAD000 x1 └ part #5: 35100VAD000 x1 └ part #6: 35150M9Q000 x1 └ part #7: 35160VS1000 x1 └ part #8: 35170T5E000 x1 └ part #9: 35180VS1000 x1 └ part #10: 35200M9Q000 x1 └ part #11: 38300VAH000 x1 └ part #12: 53100VA2010 x1 └ part #13: 53206VA2000 x1 └ part #14: 64310VA2000 x1 └ part #15: 64314VA2010 x1 └ part #16: 90106TAA000 x1 └ part #17: 90113M51000 x1 └ part #18: 90164X01000 x1 └ part #19: 90509M3F000 x1 └ part #20: 91317VA2000 x1 └ part #21: 9390334380 x1 └ part #22: 9390334480 x1 └ part #23: 9390335180 x1 └ part #24: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000081 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT FENDER-FRONT FORK SET SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-fender-front-fork-set-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000081 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 45465VA2000 x1 └ part #3: 50301VA3000 x1 └ part #4: 50305VA3000 x1 └ part #5: 50306M9Q000 x1 └ part #6: 51103VA2000 x1 └ part #7: 51104VA2000 x1 └ part #8: 51400VAD000 x1 └ part #9: 51415M36000 x1 └ part #10: 51421VAD000 x1 └ part #11: 51500VAD000 x1 └ part #12: 51521VAD000 x1 └ part #13: 5320AVAD000 x1 └ part #14: 53211VA3000 x1 └ part #15: 53212VA3000 x1 └ part #16: 53214X04000 x1 └ part #17: 53215X04000 x1 └ part #18: 53220VA3000 x1 └ part #19: 6120AVAD000 x1 └ part #20: 61200M3H000 x1 └ part #21: 61201M3G000 x1 └ part #22: 77226M3F000 x1 └ part #23: 90103M36000 x1 └ part #24: 90105M8Q000 x1 └ part #25: 90302SA4010 x1 └ part #26: 9390344320 x1 └ part #27: 958010601200 x1 └ part #28: 958010602000 x1 └ part #29: 9621106000 x1 └ part #30: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000082 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER-FRONT FORK SET SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-front-fork-set-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000082 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 45156VA1000 x1 └ part #2: 50301VA3000 x1 └ part #3: 50305VA3000 x1 └ part #4: 50306M9Q000 x1 └ part #5: 51103VA1000 x1 └ part #6: 51104VA1000 x1 └ part #7: 51400VAG000 x1 └ part #8: 51500VAG000 x1 └ part #9: 5320AVAG000 x1 └ part #10: 53211VA3000 x1 └ part #11: 53212VA3000 x1 └ part #12: 53214X04000 x1 └ part #13: 53215X04000 x1 └ part #14: 53220VA3000 x1 └ part #15: 61200VA1000 x1 └ part #16: 61201M3G000 x1 └ part #17: 77226M3F000 x1 └ part #18: 90104VA1000 x1 └ part #19: 90302SA4010 x1 └ part #20: 9390344320 x1 └ part #21: 958010601600 x1 └ part #22: 958010602000 x1 └ part #23: 960010601007 x1 └ part #24: 9621106000 x1 └ part #25: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000083 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER-MAIN PIPE COVER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-cover-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000083 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 64100VA2000 x1 └ part #2: 64105VA2000 x1 └ part #3: 64301VA2000 x1 └ part #4: 64302VA2000 x1 └ part #5: 64303VA2000 x1 └ part #6: 64304VA2000 x1 └ part #7: 64304X01000 x1 └ part #8: 64305VA2000 x1 └ part #9: 64307VA2000 x1 └ part #10: 77226M3F000 x1 └ part #11: 90104X04000 x1 └ part #12: 90110GZ0000 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 90468X01000 x1 └ part #15: 9390335220 x1 └ part #16: 9390335380 x1 └ part #17: 9390344380 x1 └ part #18: 958010601600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000084 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL-BRAKE PANEL SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-brake-panel-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000084 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44301VA1000 x1 └ part #3: 44311VA3000 x1 └ part #4: 44600VAD000 x1 └ part #5: 44601VAD000 x1 └ part #6: 44607VA3000 x1 └ part #7: 44608VA3000 x1 └ part #8: 44620VA3000 x1 └ part #9: 44701VA3000 x1 └ part #10: 44710VA2000 x1 └ part #11: 44713X01000 x1 └ part #12: 44803M9Q000 x1 └ part #13: 44805VA2010 x1 └ part #14: 44806VA2010 x1 └ part #15: 44807A08000 x1 └ part #16: 45000VAD000 x1 └ part #17: 45100VAD000 x1 └ part #18: 45120M9Q800 x1 └ part #19: 45133M9Q800 x1 └ part #20: 45134M9Q000 x1 └ part #21: 45145VA3000 x1 └ part #22: 45410VA3000 x1 └ part #23: 45411VA3000 x1 └ part #24: 45456X01000 x1 └ part #25: 90306M9Q000 x1 └ part #26: 91251VA3000 x1 └ part #27: 91252VA3000 x1 └ part #28: 91256M9Q000 x1 └ part #29: 91304VA3000 x1 └ part #30: 93600050120A x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000085 | BỘ PHỤ TÙNG F08 FRONT WHEEL-BRAKE DISK SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-front-wheel-brake-disk-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000085 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 44600VAG000 x1 └ part #2: 44710VA2000 x1 └ part #3: 44301VA5000 x1 └ part #4: 44311M67000 x1 └ part #5: 44601VB1000 x1 └ part #6: 44607VAG000 x1 └ part #7: 44608VAG000 x1 └ part #8: 44620VA1000 x1 └ part #9: 44680VA1000 x1 └ part #10: 44701VA3000 x1 └ part #11: 44713X01000 x1 └ part #12: 44800VA1000 x1 └ part #13: 44803VA1000 x1 └ part #14: 44805VA1000 x1 └ part #15: 44806VA1000 x1 └ part #16: 44807VA1000 x1 └ part #17: 44809VA1000 x1 └ part #18: 44820VA1000 x1 └ part #19: 45121A13300 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 91252030005 x1 └ part #22: 91258410006 x1 └ part #23: 91304VA9000 x1 └ part #24: 938910502207 x1 └ part #25: 95801VA1000 x1 └ part #26: 961406301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000086 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR BRAKE PANEL SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-brake-panel-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000086 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 4054AM36000 x1 └ part #2: 40543M36000 x1 └ part #3: 42313VA3000 x1 └ part #4: 43000VB1000 x1 └ part #5: 43100VB1000 x1 └ part #6: 43141VA3000 x1 └ part #7: 43410VA3000 x1 └ part #8: 45120M9Q800 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 45145VA3000 x1 └ part #12: 90127M8Q000 x1 └ part #13: 94001060000S x1 └ part #14: 9405006000 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 9410106000 x1 └ part #17: 9410108000 x1 └ part #18: 9411106000 x1 └ part #19: 9411110000 x1 └ part #20: 9425108400 x1 └ part #21: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000087 | BỘ PHỤ TÙNG F11 DOUBLE SEAT SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-double-seat-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000087 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 12396X01000 x1 └ part #2: 77200VA6000 x1 └ part #3: 77202VA1000 x1 └ part #4: 77206M51000 x1 └ part #5: 77220VAD000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64306X01000 x1 └ part #8: 77230VA2000 x1 └ part #9: 9405006080 x1 └ part #10: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000088 | BỘ PHỤ TÙNG F12 FUEL TANK SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-fuel-tank-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000088 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 12396X01000 x1 └ part #2: 1690AM51010 x1 └ part #3: 16900M3K000 x1 └ part #4: 1750AVA1000 x1 └ part #5: 17500VA3000 x1 └ part #6: 17508VA3000 x1 └ part #7: 17533VA3000 x1 └ part #8: 17534VA3000 x1 └ part #9: 17535VA3000 x1 └ part #10: 17536VA3000 x1 └ part #11: 17620VA3000 x1 └ part #12: 37800VA6000 x1 └ part #13: 37801X01000 x1 └ part #14: 77201VA1000 x1 └ part #15: 77300VA2000 x1 └ part #16: 77304VA3000 x1 └ part #17: 81219VA1000 x1 └ part #18: 90102VA3000 x1 └ part #19: 90105VA2000 x1 └ part #20: 934010601400 x1 └ part #21: 938920501208 x1 └ part #22: 9405006070 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 9420116150 x1 └ part #25: 950015506040 x1 └ part #26: 9500202100 x1 └ part #27: 950033603920 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000089 | BỘ PHỤ TÙNG F13 AIR CLEANER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-air-cleaner-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000089 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 17200VA2000 x1 └ part #2: 17211VA2000 x1 └ part #3: 17213VA2000 x1 └ part #4: 17214VA2000 x1 └ part #5: 17215VA2000 x1 └ part #6: 17216VA2000 x1 └ part #7: 17221VA2000 x1 └ part #8: 17230VA2000 x1 └ part #9: 17231VA2000 x1 └ part #10: 17255VA2000 x1 └ part #11: 9390124310 x1 └ part #12: 9390325410 x1 └ part #13: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000090 | BỘ PHỤ TÙNG F14 EXHAUST MUFFLER SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-exhaust-muffler-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000090 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000VA2000 x1 └ part #2: 18291VA2000 x1 └ part #3: 18240M3H000 x1 └ part #4: 18300VA2000 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 938930500800 x1 └ part #7: 9405008000 x1 └ part #8: 958010801800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000091 | BỘ PHỤ TÙNG F15 STEP BAR-KICK STARTER ARM SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-step-bar-kick-starter-arm-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000091 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 24701VAD000 x1 └ part #2: 24781N01000 x1 └ part #3: 2830BVA2000 x1 └ part #4: 28300VA2000 x1 └ part #5: 28311VA2000 x1 └ part #6: 50530VA2000 x1 └ part #7: 5061AVA2000 x1 └ part #8: 50610VA2000 x1 └ part #9: 50661M3F000 x1 └ part #10: 90108B06000 x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 934010802008 x1 └ part #13: 94002100800S x1 └ part #14: 9411108800 x1 └ part #15: 95014721020B x1 └ part #16: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000092 | BỘ PHỤ TÙNG F16 MAIN STAND-BRAKE PEDAL SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-main-stand-brake-pedal-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000092 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 35350VA3000 x1 └ part #2: 46500VA2000 x1 └ part #3: 46514X04000 x1 └ part #4: 5050AVA2000 x1 └ part #5: 50500VA2000 x1 └ part #6: 50522X04000 x1 └ part #7: 50523M36000 x1 └ part #8: 50524M8Q000 x1 └ part #9: 50525X11000 x1 └ part #10: 50526M36000 x1 └ part #11: 90307X01000 x1 └ part #12: 9410106000 x1 └ part #13: 9420116200 x1 └ part #14: 95014731000A x1 └ part #15: 9501532001 x1 └ part #16: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000093 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR FORK-CHAIN CASE SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-fork-chain-case-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000093 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 1832AVA2000 x1 └ part #2: 18325VA2000 x1 └ part #3: 1842AX21000 x1 └ part #4: 18425X21000 x1 └ part #5: 40510VA2000 x1 └ part #6: 40520VA2000 x1 └ part #7: 40545VA2000 x1 └ part #8: 40591M51000 x1 └ part #9: 43431VA3000 x1 └ part #10: 43434X04000 x1 └ part #11: 50612M3K000 x1 └ part #12: 50613M3K000 x1 └ part #13: 50815M3K000 x1 └ part #14: 50861M3K000 x1 └ part #15: 52000VA2000 x1 └ part #16: 52100VA2000 x1 └ part #17: 52181A08300 x1 └ part #18: 90121M51000 x1 └ part #19: 90122VA2000 x1 └ part #20: 90187M3K000 x1 └ part #21: 9035006000 x1 └ part #22: 934010600600 x1 └ part #23: 934110601200 x1 └ part #24: 9402110020 x1 └ part #25: 9403008000 x1 └ part #26: 9410108800 x1 └ part #27: 9411110000 x1 └ part #28: 9420120150 x1 └ part #29: 958010601600 x1 └ part #30: 958010801600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000094 | BỘ PHỤ TÙNG F18 REAR CUSHION SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rear-cushion-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000094 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 52400VAD000 x1 └ part #2: 52500VAD000 x1 └ part #3: 9402110020 x1 └ part #4: 9410310000 x1 └ part #5: 958011004000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000095 | BỘ PHỤ TÙNG F20 REAR FENDER-TAIL LIGHT SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-rear-fender-tail-light-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000095 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 33700VA2900 x1 └ part #2: 33741E51000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 50105VA2000 x1 └ part #6: 50326VA3000 x1 └ part #7: 64304X01000 x1 └ part #8: 64306X01000 x1 └ part #9: 80100VA2000 x1 └ part #10: 8120AVAD000 x1 └ part #11: 81200VAD000 x1 └ part #12: 81201VA7000 x1 └ part #13: 82730VA2000 x1 └ part #14: 83400VA3000 x1 └ part #15: 83553N01000 x1 └ part #16: 90103X01000 x1 └ part #17: 90111VA2000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 9390334380 x1 └ part #20: 9405005080 x1 └ part #21: 958010601208 x1 └ part #22: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000096 | BỘ PHỤ TÙNG F21 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-wire-harness-battery-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000096 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 3040AVA2000 x1 └ part #2: 30500VA2000 x1 └ part #3: 30604M8Q000 x1 └ part #4: 30605M9Q000 x1 └ part #5: 30700M8Q000 x1 └ part #6: 3150AVA2000 x1 └ part #7: 31502VA3000 x1 └ part #8: 31600A39000 x1 └ part #9: 32100VA2900 x1 └ part #10: 32121196003 x1 └ part #11: 32161B08000 x1 └ part #12: 35401M36000 x1 └ part #13: 38110VA2000 x1 └ part #14: 3850AVA2000 x1 └ part #15: 38501VA2000 x1 └ part #16: 38506VA2000 x1 └ part #17: 93500050160H x1 └ part #18: 958010600808 x1 └ part #19: 958010601200 x1 └ part #20: 9820010700 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000097 | BỘ PHỤ TÙNG F22 FRAME BODY SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-frame-body-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000097 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 32161T15000 x1 └ part #2: 50100VAD000 x1 └ part #3: 77226M3F000 x1 └ part #4: 83551B04000 x1 └ part #5: 87502VA2000 x1 └ part #6: 90018VA2000 x1 └ part #7: 90116VA2000 x1 └ part #8: 90309M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000098 | BỘ PHỤ TÙNG F23 CAUTION-MARK LABEL SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-caution-mark-label-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000098 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 87505X01000 x1 └ part #2: 87507VAD000 x1 └ part #3: 87508VR3000 x1 └ part #4: 87512M36000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000099 | BỘ PHỤ TÙNG F24 STRIPE SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-stripe-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000099 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 83503VAD900 x1 └ part #2: 87121VAD900 x1 └ part #3: 87122VAD900 x1 └ part #4: 87123VAD900 x1 └ part #5: 87124VAD900 x1 └ part #6: 87125VAD900 x1 └ part #7: 87126VAD900 x1 └ part #8: 87131VAD900 x1 └ part #9: 87133VAD900 x1 └ part #10: 87134VAD900 x1 └ part #11: 87135VAD900 x1 └ part #12: 87136VAD900 x1 └ part #13: 87137VAD000 x1 └ part #14: 87138VAD000 x1 └ part #15: 87139VAD900 x1 └ part #16: 87140VAD900 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000100 | BỘ PHỤ TÙNG F25 SYM ANGEL II | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f25-sym-angel-ii--EPCSYMDOV0000100 | Brand: SYM | Model: ANGEL II | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M51000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89110B02000 x1 └ part #4: 89216A02000 x1 └ part #5: 99001101400A x1 └ part #6: 9900310000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000101 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-angela--EPCSYMDOV0000101 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 77112VB4000 x1 └ part #2: 77200VCA000 x1 └ part #3: 90105VB4000 x1 └ part #4: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000102 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-angela--EPCSYMDOV0000102 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 33700VCA000 x1 └ part #2: 33702VCA000 x1 └ part #3: 33741VWA000 x1 └ part #4: 34905M9Q000 x1 └ part #5: 34906M9P000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64306X01000 x1 └ part #8: 80100VCA000 x1 └ part #9: 80105VCA000 x1 └ part #10: 81200VCA000 x1 └ part #11: 90111VA2000 x1 └ part #12: 90186VA6000 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 934040601207 x1 └ part #15: 9390335220 x1 └ part #16: 9390344380 x1 └ part #17: 9390344480 x1 └ part #18: 9405005080 x1 └ part #19: 9410208000 x1 └ part #20: 958010602500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000103 | BỘ PHỤ TÙNG E03 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-sym-angela--EPCSYMDOV0000103 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13000VAE000 x1 └ part #2: 13010M92000 x1 └ part #3: 13101M3G000 x1 └ part #4: 13111M9Q000 x1 └ part #5: 13121M9Q000 x1 └ part #6: 13131M9Q000 x1 └ part #7: 13141M9Q000 x1 └ part #8: 1320AVAE000 x1 └ part #9: 13201M3G000 x1 └ part #10: 13310M3G310 x1 └ part #11: 13321M3G310 x1 └ part #12: 13381X01300 x1 └ part #13: 14311M3G300 x1 └ part #14: 91001M3G000 x1 └ part #15: 91002X01000 x1 └ part #16: 13115N01000 x1 └ part #17: 96220M3B000 x1 └ part #18: 90741X01000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000104 | BỘ PHỤ TÙNG E04 XI LANH SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-xi-lanh-sym-angela--EPCSYMDOV0000104 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101VAE000 x1 └ part #2: 12191M3B000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 └ part #4: 91304M3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000105 | BỘ PHỤ TÙNG E05 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-sym-angela--EPCSYMDOV0000105 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 14105X01000 x1 └ part #2: 14108M36000 x1 └ part #3: 14321M3B000 x1 └ part #4: 14401M3G000 x1 └ part #5: 14500M3B000 x1 └ part #6: 14520M3F000 x1 └ part #7: 14523M9T000 x1 └ part #8: 14535X01000 x1 └ part #9: 14610M3B000 x1 └ part #10: 90001M9Q000 x1 └ part #11: 90005M9Q000 x1 └ part #12: 90083X01000 x1 └ part #13: 90483X01000 x1 └ part #14: 91306M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000106 | BỘ PHỤ TÙNG E06 STARTING CLUTCH SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-starting-clutch-sym-angela--EPCSYMDOV0000106 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 28110M3G000 x1 └ part #2: 28111M36000 x1 └ part #3: 28112M3G300 x1 └ part #4: 28113M3G000 x1 └ part #5: 2812AX01000 x1 └ part #6: 28120X01000 x1 └ part #7: 28121X01000 x1 └ part #8: 28122X01000 x1 └ part #9: 28123N01000 x1 └ part #10: 28125S04000 x1 └ part #11: 28126X01000 x1 └ part #12: 28129X01000 x1 └ part #13: 28132X01000 x1 └ part #14: 28133M36000 x1 └ part #15: 90473X01000 x1 └ part #16: 91101X01000 x1 └ part #17: 93600060160A x1 └ part #18: 9451013000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000107 | BỘ PHỤ TÙNG E07 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-sym-angela--EPCSYMDOV0000107 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11341VAE000 x1 └ part #2: 11360VAE000 x1 └ part #3: 11395VAE000 x1 └ part #4: 31110VAE000 x1 └ part #5: 31120M36000 x1 └ part #6: 31125X01000 x1 └ part #7: 9008AX01000 x1 └ part #8: 90087X01000 x1 └ part #9: 90703M8Q000 x1 └ part #10: 91312X01000 x1 └ part #11: 93500050120A x1 └ part #12: 93500060100A x1 └ part #13: 9405012000 x1 └ part #14: 9410912000 x1 └ part #15: 957011201200 x1 └ part #16: 960010602000 x1 └ part #17: 960010602800 x1 └ part #18: 960010604000 x1 └ part #19: 960010609000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000108 | BỘ PHỤ TÙNG E08 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-sym-angela--EPCSYMDOV0000108 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 15100M3B000 x1 └ part #2: 15131X01000 x1 └ part #3: 15421M36000 x1 └ part #4: 90477X01000 x1 └ part #5: 91319X01000 x1 └ part #6: 93500060320A x1 └ part #7: 9430109120 x1 └ part #8: 9454006018 x1 └ part #9: 9622025118 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000109 | BỘ PHỤ TÙNG E11 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-sym-angela--EPCSYMDOV0000109 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15459M3G010 x1 └ part #3: 22100A05000 x1 └ part #4: 22101A05000 x1 └ part #5: 22111A05000 x1 └ part #6: 22112A05000 x1 └ part #7: 22300A05000 x1 └ part #8: 22350A05000 x1 └ part #9: 22530A05000 x1 └ part #10: 22606A05000 x1 └ part #11: 22630A05000 x1 └ part #12: 22641A05000 x1 └ part #13: 23117A05000 x1 └ part #14: 23120A05000 x1 └ part #15: 23122A05000 x1 └ part #16: 23124VA2000 x1 └ part #17: 23126A05000 x1 └ part #18: 90231M8Q000 x1 └ part #19: 90401A05000 x1 └ part #20: 90431M3G000 x1 └ part #21: 90432M8Q000 x1 └ part #22: 90434A05000 x1 └ part #23: 90455A05000 x1 └ part #24: 90603A05000 x1 └ part #25: 91101A05000 x1 └ part #26: 93500050080A x1 └ part #27: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000110 | BỘ PHỤ TÙNG E12 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-sym-angela--EPCSYMDOV0000110 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 22000A05000 x1 └ part #2: 22121A05000 x1 └ part #3: 22201A05000 x1 └ part #4: 22311A05000 x1 └ part #5: 22351A05000 x1 └ part #6: 22361VCA000 x1 └ part #7: 22401A05000 x1 └ part #8: 23112A05000 x1 └ part #9: 957010602208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000111 | BỘ PHỤ TÙNG E13 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-sym-angela--EPCSYMDOV0000111 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: 23210M3G000 x1 └ part #2: 23211M3G000 x1 └ part #3: 23220M36010 x1 └ part #4: 23221M36000 x1 └ part #5: 23421M36010 x1 └ part #6: 23433M36000 x1 └ part #7: 23441M36000 x1 └ part #8: 23451M36000 x1 └ part #9: 23461M36000 x1 └ part #10: 23471M36000 x1 └ part #11: 23481M36000 x1 └ part #12: 23491M36000 x1 └ part #13: 23801VAH000 x1 └ part #14: 23802M36000 x1 └ part #15: 24306M36000 x1 └ part #16: 90455B04000 x1 └ part #17: 90084M9Q000 x1 └ part #18: 90451M36000 x1 └ part #19: 90452M36010 x1 └ part #20: 90453M36000 x1 └ part #21: 90461A08000 x1 └ part #22: 90601A08000 x1 └ part #23: 90605A08000 x1 └ part #24: 91203M36000 x1 └ part #25: 961006203000 x1 └ part #26: 961006001000 x1 └ part #27: 961006201000 x1 └ part #28: 24305M36000 x1 └ part #29: 23213E1201000 x1 └ part #30: 93500E1201000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000112 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-angela--EPCSYMDOV0000112 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 28211M36000 x1 └ part #2: 28221M36000 x1 └ part #3: 28223E1201000 x1 └ part #4: 28225M3G000 x1 └ part #5: 28250M3G000 x1 └ part #6: 28251M3G000 x1 └ part #7: 28253E1201000 x1 └ part #8: 28262E1201000 x1 └ part #9: 28281M36000 x1 └ part #10: 90453E1201000 x1 └ part #11: 90454E1201000 x1 └ part #12: 93301060300H x1 [EPC] EPCSYMDOV0000113 | BỘ PHỤ TÙNG E16 STARTING MOTOR SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-starting-motor-sym-angela--EPCSYMDOV0000113 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200M3G000 x1 └ part #2: 91309X04000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000114 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR-INLET PIPE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-inlet-pipe-sym-angela--EPCSYMDOV0000114 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 16100VAD000 x1 └ part #2: 16201M36000 x1 └ part #3: 16211A01A00 x1 └ part #4: 16212M36000 x1 └ part #5: 17110VCA000 x1 └ part #6: 91308VA2000 x1 └ part #7: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000115 | BỘ PHỤ TÙNG F02 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-sym-angela--EPCSYMDOV0000115 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 17692VCA000 x1 └ part #2: 17910VA2000 x1 └ part #3: 17950VCA000 x1 └ part #4: 35010VD30102 x1 └ part #5: 35100VD30002 x1 └ part #6: 35340M8Q000 x1 └ part #7: 45450VAE000 x1 └ part #8: 53102VCA000 x1 └ part #9: 53104VB4000 x1 └ part #10: 53105VCA000 x1 └ part #11: 53107VB4000 x1 └ part #12: 53109VB4000 x1 └ part #13: 53140VAH000 x1 └ part #14: 53166VAH000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175M9R000 x1 └ part #18: 88110VAE000 x1 └ part #19: 88120VAE000 x1 └ part #20: 90115M9Q000 x1 └ part #21: 90164X01000 x1 └ part #22: 93500050220A x1 └ part #23: 93700060450G x1 └ part #24: 94001050700S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000116 | BỘ PHỤ TÙNG F03 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-sym-angela--EPCSYMDOV0000116 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33400VCA000 x1 └ part #2: 33450VCA000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 35150VCA000 x1 └ part #5: 35200VCA000 x1 └ part #6: 53100VCA000 x1 └ part #7: 53125M9Q000 x1 └ part #8: 53205VCA000 x1 └ part #9: 53206VCA000 x1 └ part #10: 90105M40000 x1 └ part #11: 90106M9Q000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 9390334320 x1 └ part #14: 9390335220 x1 └ part #15: 9390344480 x1 └ part #16: 9405010070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000117 | BỘ PHỤ TÙNG F04 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-sym-angela--EPCSYMDOV0000117 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 61100VCA000 x1 └ part #3: 61200VCA000 x1 └ part #4: 61201M3G000 x1 └ part #5: 64310VCA000 x1 └ part #6: 64314VCA000 x1 └ part #7: 77226M3F000 x1 └ part #8: 87123HEB000 x1 └ part #9: 90104VA1000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390344320 x1 └ part #13: 958010601200 x1 └ part #14: 958010601600 x1 └ part #15: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000118 | BỘ PHỤ TÙNG F08 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-sym-angela--EPCSYMDOV0000118 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 4054AVAD000 x1 └ part #2: 40543VAD000 x1 └ part #3: 42313VB4000 x1 └ part #4: 43000VB1000 x1 └ part #5: 43100VB1000 x1 └ part #6: 43141VA3000 x1 └ part #7: 43410VA3000 x1 └ part #8: 45120M9Q800 x1 └ part #9: 45133M9Q800 x1 └ part #10: 45134M9Q000 x1 └ part #11: 45145VA3000 x1 └ part #12: 90127M8Q000 x1 └ part #13: 94001060000S x1 └ part #14: 9405006000 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 9410106000 x1 └ part #17: 9410108000 x1 └ part #18: 9411106000 x1 └ part #19: 9411110000 x1 └ part #20: 9425108400 x1 └ part #21: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000119 | BỘ PHỤ TÙNG F11 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-sym-angela--EPCSYMDOV0000119 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 17500VA3000 x1 └ part #2: 37800VB4000 x1 └ part #3: 37801X01000 x1 └ part #4: 50326VB4000 x1 └ part #5: 81250VB4000 x1 └ part #6: 81252VCA000 x1 └ part #7: 81253VCA000 x1 └ part #8: 90302SA4010 x1 └ part #9: 938920501208 x1 └ part #10: 9390344380 x1 └ part #11: 9405006080 x1 └ part #12: 9500202100 x1 └ part #13: 958010601208 x1 └ part #14: 960010603500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000120 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-sym-angela--EPCSYMDOV0000120 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000VCA000 x1 └ part #2: 18240VCA000 x1 └ part #3: 18291M9Q000 x1 └ part #4: 18300VCA000 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 9350005008 x1 └ part #7: 9410105000 x1 └ part #8: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000121 | BỘ PHỤ TÙNG F14 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-sym-angela--EPCSYMDOV0000121 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 24701M3G000 x1 └ part #2: 24781N01000 x1 └ part #3: 2830BVB4000 x1 └ part #4: 28300VB4000 x1 └ part #5: 28311VA2000 x1 └ part #6: 50530M3G010 x1 └ part #7: 5061AM3G000 x1 └ part #8: 50610M3G000 x1 └ part #9: 50661M3F000 x1 └ part #10: 90108B06000 x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 934010802008 x1 └ part #13: 94002100000S x1 └ part #14: 9411108800 x1 └ part #15: 95014721020B x1 └ part #16: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000122 | BỘ PHỤ TÙNG F15 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-sym-angela--EPCSYMDOV0000122 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 35350VA3000 x1 └ part #2: 35357X11000 x1 └ part #3: 43451VD3000 x1 └ part #4: 46500VCA000 x1 └ part #5: 46514X04000 x1 └ part #6: 5050AVA2000 x1 └ part #7: 50500VA2000 x1 └ part #8: 50522X04000 x1 └ part #9: 50523M36000 x1 └ part #10: 50524M8Q000 x1 └ part #11: 50525X11000 x1 └ part #12: 50526M36000 x1 └ part #13: 90307X01000 x1 └ part #14: 9410106000 x1 └ part #15: 9420116200 x1 └ part #16: 95014731000A x1 └ part #17: 9501532001 x1 └ part #18: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000123 | BỘ PHỤ TÙNG F16 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-sym-angela--EPCSYMDOV0000123 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 40510VCA000 x1 └ part #2: 40520VCA000 x1 └ part #3: 40545VCA000 x1 └ part #4: 40591VCA000 x1 └ part #5: 43431VD3000 x1 └ part #6: 43434X04000 x1 └ part #7: 52000VCA000 x1 └ part #8: 52100VCA000 x1 └ part #9: 52181A08300 x1 └ part #10: 87505X01000 x1 └ part #11: 90111M9Q800 x1 └ part #12: 90112M67000 x1 └ part #13: 90121VB4000 x1 └ part #14: 9402110020 x1 └ part #15: 9403008000 x1 └ part #16: 9410108800 x1 └ part #17: 9410310000 x1 └ part #18: 9411110000 x1 └ part #19: 9420120151 x1 └ part #20: 958010601600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000124 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-angela--EPCSYMDOV0000124 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 52400VCA000 x1 └ part #2: 9402110020 x1 └ part #3: 9410310000 x1 └ part #4: 958011004008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000125 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-battery-sym-angela--EPCSYMDOV0000125 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 30400VA2000 x1 └ part #2: 30500SA5000 x1 └ part #3: 30700M8Q000 x1 └ part #4: 31500VA2000 x1 └ part #5: 31600A39000 x1 └ part #6: 32100VCA000 x1 └ part #7: 32121196003 x1 └ part #8: 38110VD3000 x1 └ part #9: 38501VA2000 x1 └ part #10: 93500050160H x1 └ part #11: 958010600808 x1 └ part #12: 958010601200 x1 └ part #13: 9820010700 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000126 | BỘ PHỤ TÙNG F21 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-sym-angela--EPCSYMDOV0000126 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 35870VCA000 x1 └ part #2: 50100VCA000 x1 └ part #3: 50623VT5000 x1 └ part #4: 50624VT5000 x1 └ part #5: 5071AVUA000 x1 └ part #6: 5071BVUA000 x1 └ part #7: 50721VUA000 x1 └ part #8: 50722VUA000 x1 └ part #9: 77235VCA000 x1 └ part #10: 77240VCA000 x1 └ part #11: 90116VD3000 x1 └ part #12: 90309M9Q000 x1 └ part #13: 93600050120A x1 └ part #14: 953010811000 x1 └ part #15: 957010604007 x1 └ part #16: 958010601208 x1 └ part #17: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000127 | BỘ PHỤ TÙNG F22 SHIFT PATTERN SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-shift-pattern-sym-angela--EPCSYMDOV0000127 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 81219VB1000 x1 └ part #2: 87148VCA000 x1 └ part #3: 87504VX1000 x1 └ part #4: 87505X01000 x1 └ part #5: 87512M36000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000128 | BỘ PHỤ TÙNG F24 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f24-sym-angela--EPCSYMDOV0000128 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 53401VB4000 x1 └ part #2: 89010M51000 x1 └ part #3: 89101A05000 x1 └ part #4: 89110B02000 x1 └ part #5: 89216A02000 x1 └ part #6: 99001101400A x1 └ part #7: 99003100000A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000129 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-angela--EPCSYMDOV0000129 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 12200VCA000 x1 └ part #2: 12237VA2300 x1 └ part #3: 12245VA2300 x1 └ part #4: 12251M3B000 x1 └ part #5: 12310VR3000 x1 └ part #6: 12321M3B000 x1 └ part #7: 12322M36000 x1 └ part #8: 12323M36000 x1 └ part #9: 12331M36030 x1 └ part #10: 12342X01000 x1 └ part #11: 12351M3B000 x1 └ part #12: 12361VCA000 x1 └ part #13: 12391M3B000 x1 └ part #14: 12394M36010 x1 └ part #15: 15761M36020 x1 └ part #16: 15772S04000 x1 └ part #17: 16715M8Q010 x1 └ part #18: 90082M3B000 x1 └ part #19: 90442M8Q000 x1 └ part #20: 90443M36000 x1 └ part #21: 90703M8Q000 x1 └ part #22: 91302X01000 x1 └ part #23: 91305M9Q000 x1 └ part #24: 958010602000 x1 └ part #25: 958010602500 x1 └ part #26: 960010602000 x1 └ part #27: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000130 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CAM SHAFT - VALVE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cam-shaft-valve-sym-angela--EPCSYMDOV0000130 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VCA000 x1 └ part #3: 14431VWB000 x1 └ part #4: 14431M36000 x1 └ part #5: 14451M36000 x1 └ part #6: 14451M8Q000 x1 └ part #7: 14711VA1000 x1 └ part #8: 14721VA1000 x1 └ part #9: 14751M8Q000 x1 └ part #10: 14761M8Q000 x1 └ part #11: 14771M8Q000 x1 └ part #12: 14775M9Q000 x1 └ part #13: 14781M9Q000 x1 └ part #14: 90012M9Q000 x1 └ part #15: 90206M9Q000 x1 └ part #16: 1411AVUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000131 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CRANK SHAFT - PISTON SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-crank-shaft-piston-sym-angela--EPCSYMDOV0000131 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13000VAE000 x1 └ part #2: 13010VCA000 x1 └ part #3: 13101M3G000 x1 └ part #4: 13111M9Q000 x1 └ part #5: 13121VCA000 x1 └ part #6: 13131VCA000 x1 └ part #7: 13141VCA000 x1 └ part #8: 1320AVAE000 x1 └ part #9: 13201M3G000 x1 └ part #10: 13310M3G310 x1 └ part #11: 13321M3G310 x1 └ part #12: 13381X01300 x1 └ part #13: 14311M3G300 x1 └ part #14: 91001M3G000 x1 └ part #15: 91002X01000 x1 └ part #16: 9460115000 x1 └ part #17: 96220M3B000 x1 └ part #18: 90741X01000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000132 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-sym-angela--EPCSYMDOV0000132 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101VAE000 x1 └ part #2: 12191M3B000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 └ part #4: 91304M3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000133 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CAM CHAIN - TENSIONER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cam-chain-tensioner-sym-angela--EPCSYMDOV0000133 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 14105X01000 x1 └ part #2: 14108M36000 x1 └ part #3: 14321M3B000 x1 └ part #4: 14401A31000 x1 └ part #5: 14500M3B000 x1 └ part #6: 14520M3F000 x1 └ part #7: 14523M9T000 x1 └ part #8: 14535X01000 x1 └ part #9: 14610M3B000 x1 └ part #10: 90001M9Q000 x1 └ part #11: 90005M9Q000 x1 └ part #12: 90083X01000 x1 └ part #13: 90483X01000 x1 └ part #14: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000134 | BỘ PHỤ TÙNG E06 STARTING CLUTCH SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-starting-clutch-sym-angela--EPCSYMDOV0000134 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 28110M3G000 x1 └ part #2: 28111M36000 x1 └ part #3: 28112M3G300 x1 └ part #4: 28113M3G000 x1 └ part #5: 2812AX01000 x1 └ part #6: 28120X01000 x1 └ part #7: 28121X01000 x1 └ part #8: 28122X01000 x1 └ part #9: 28123N01000 x1 └ part #10: 28125S04000 x1 └ part #11: 28126X01000 x1 └ part #12: 28129X01000 x1 └ part #13: 28132X01000 x1 └ part #14: 28133M36000 x1 └ part #15: 90473X01000 x1 └ part #16: 91101X01000 x1 └ part #17: 93600060160A x1 └ part #18: 9451013000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000135 | BỘ PHỤ TÙNG E07 LEFT CRANK CASE - GENERATOR SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-left-crank-case-generator-sym-angela--EPCSYMDOV0000135 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11341VAE000 x1 └ part #2: 11360VAE000 x1 └ part #3: 11395VAE000 x1 └ part #4: 31110VAE000 x1 └ part #5: 31120M36000 x1 └ part #6: 31125X01000 x1 └ part #7: 9008AVCA000 x1 └ part #8: 90087VVA000 x1 └ part #9: 90703M8Q000 x1 └ part #10: 91312X01000 x1 └ part #11: 93500050120A x1 └ part #12: 93500060100A x1 └ part #13: 9405012000 x1 └ part #14: 9410912000 x1 └ part #15: 957011201200 x1 └ part #16: 960010602000 x1 └ part #17: 960010602800 x1 └ part #18: 960010604000 x1 └ part #19: 960010609000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000136 | BỘ PHỤ TÙNG E08 OIL PUMP ASSY SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-oil-pump-assy-sym-angela--EPCSYMDOV0000136 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 15100M3B000 x1 └ part #2: 15131X01000 x1 └ part #3: 15421M36000 x1 └ part #4: 90477X01000 x1 └ part #5: 91319X01000 x1 └ part #6: 93500060320A x1 └ part #7: 9430109120 x1 └ part #8: 9454006018 x1 └ part #9: 9622025118 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000137 | BỘ PHỤ TÙNG E09 CRANK CASE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-crank-case-sym-angela--EPCSYMDOV0000137 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 11100VAE000 x1 └ part #2: 11102M36300 x1 └ part #3: 11133M36300 x1 └ part #4: 11191VAE000 x1 └ part #5: 11200VAE000 x1 └ part #6: 14514M3B000 x1 └ part #7: 15104M3G010 x1 └ part #8: 24652M36000 x1 └ part #9: 90031M36000 x1 └ part #10: 90032M36000 x1 └ part #11: 90462M3G000 x1 └ part #12: 9048AM3G000 x1 └ part #13: 90481M8Q000 x1 └ part #14: 90703M8Q000 x1 └ part #15: 91001M3G000 x1 └ part #16: 91304M3F000 x1 └ part #17: 9280012000M1 x1 └ part #18: 960010601000 x1 └ part #19: 960010603000 x1 └ part #20: 960010604000 x1 └ part #21: 960010606000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000138 | BỘ PHỤ TÙNG E10 RIGHT CRANK CASE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-right-crank-case-sym-angela--EPCSYMDOV0000138 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 11330VAE010 x1 └ part #2: 11334VCA000 x1 └ part #3: 11335VCA000 x1 └ part #4: 11338M3G000 x1 └ part #5: 11394VAE000 x1 └ part #6: 15415M36000 x1 └ part #7: 15651VAE000 x1 └ part #8: 22810VCA000 x1 └ part #9: 22820M3G000 x1 └ part #10: 22821M3G000 x1 └ part #11: 22822M3G000 x1 └ part #12: 22823M3G000 x1 └ part #13: 22835M3G000 x1 └ part #14: 22846M3G000 x1 └ part #15: 90232M3G000 x1 └ part #16: 90433M3G000 x1 └ part #17: 90485A08000 x1 └ part #18: 90703M8Q000 x1 └ part #19: 91201M36000 x1 └ part #20: 91303VA2000 x1 └ part #21: 91307VA2000 x1 └ part #22: 93600060100A x1 └ part #23: 9403008000 x1 └ part #24: 9454003018 x1 └ part #25: 960010602000 x1 └ part #26: 960010604000 x1 └ part #27: 960010610000 x1 └ part #28: 961006000000 x1 └ part #29: 961406001000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000139 | BỘ PHỤ TÙNG E11 CENTRIFUGAL CLUTCH OUTER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-centrifugal-clutch-outer-sym-angela--EPCSYMDOV0000139 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 15436M3G010 x1 └ part #2: 15459M3G010 x1 └ part #3: 22100A05000 x1 └ part #4: 22101A05300 x1 └ part #5: 22111A05000 x1 └ part #6: 22112A05000 x1 └ part #7: 22300A05000 x1 └ part #8: 22350A05000 x1 └ part #9: 22530A05000 x1 └ part #10: 22606A05000 x1 └ part #11: 22630A05000 x1 └ part #12: 22641A05000 x1 └ part #13: 23117A05000 x1 └ part #14: 23120A05000 x1 └ part #15: 23122A05000 x1 └ part #16: 23124VA2000 x1 └ part #17: 23126A05300 x1 └ part #18: 90231M8Q000 x1 └ part #19: 90401A05000 x1 └ part #20: 90431M3G000 x1 └ part #21: 90432M8Q000 x1 └ part #22: 90434A05000 x1 └ part #23: 90455A05000 x1 └ part #24: 90603A05000 x1 └ part #25: 91101A05000 x1 └ part #26: 93500050080A x1 └ part #27: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000140 | BỘ PHỤ TÙNG E12 CLUTCH OUTER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-clutch-outer-sym-angela--EPCSYMDOV0000140 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 22000A05000 x1 └ part #2: 22121A05000 x1 └ part #3: 22201A05000 x1 └ part #4: 22311A05000 x1 └ part #5: 22351A05000 x1 └ part #6: 22361VCA000 x1 └ part #7: 22401A05000 x1 └ part #8: 23112A05000 x1 └ part #9: 957010602208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000141 | BỘ PHỤ TÙNG E13 TRANSMISSION SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-transmission-sym-angela--EPCSYMDOV0000141 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: 23210VCA000 x1 └ part #2: 23211VCA000 x1 └ part #3: 23220M36010 x1 └ part #4: 23221M36000 x1 └ part #5: 23421M36010 x1 └ part #6: 23433M36000 x1 └ part #7: 23441VCA000 x1 └ part #8: 23451M36000 x1 └ part #9: 23461M36000 x1 └ part #10: 23471M36000 x1 └ part #11: 23481M36000 x1 └ part #12: 23491M36000 x1 └ part #13: 23801VAH000 x1 └ part #14: 23802M36000 x1 └ part #15: 24306M36000 x1 └ part #16: 90455B04000 x1 └ part #17: 90084M9Q000 x1 └ part #18: 90451M36000 x1 └ part #19: 90452M36010 x1 └ part #20: 90453M36000 x1 └ part #21: 90461A08000 x1 └ part #22: 90601A08000 x1 └ part #23: 90605A08000 x1 └ part #24: 91203M36000 x1 └ part #25: 961006203000 x1 └ part #26: 961006001000 x1 └ part #27: 961006201000 x1 └ part #28: 24305M36000 x1 └ part #29: 23213X01000 x1 └ part #30: 93500X01000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000142 | BỘ PHỤ TÙNG E14 GEAR SHIFT SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-gear-shift-sym-angela--EPCSYMDOV0000142 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 24211M36000 x1 └ part #2: 24221M36000 x1 └ part #3: 24241X01000 x1 └ part #4: 24300M3B000 x1 └ part #5: 24302M3B000 x1 └ part #6: 24319R02000 x1 └ part #7: 24323R02000 x1 └ part #8: 24411M3B000 x1 └ part #9: 24413M51010 x1 └ part #10: 24415M51000 x1 └ part #11: 24416VAE000 x1 └ part #12: 24421M8Q000 x1 └ part #13: 24430M3B000 x1 └ part #14: 24435M36000 x1 └ part #15: 24610M3G000 x1 └ part #16: 24630M36010 x1 └ part #17: 24641M36000 x1 └ part #18: 24651M8Q000 x1 └ part #19: 35759M3G010 x1 └ part #20: 90023M36000 x1 └ part #21: 90479X01000 x1 └ part #22: 9048AM36000 x1 └ part #23: 91204M36000 x1 └ part #24: 93301060300A x1 └ part #25: 93600060160A x1 └ part #26: 961006805000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000143 | BỘ PHỤ TÙNG E15 KICK STARTER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-kick-starter-sym-angela--EPCSYMDOV0000143 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 28211M36000 x1 └ part #2: 28221M36000 x1 └ part #3: 28223X01000 x1 └ part #4: 28225M3G000 x1 └ part #5: 28250M3G000 x1 └ part #6: 28251M3G000 x1 └ part #7: 28253X01000 x1 └ part #8: 28262X01000 x1 └ part #9: 28281M36000 x1 └ part #10: 90453X01000 x1 └ part #11: 90454X01000 x1 └ part #12: 93301060300H x1 [EPC] EPCSYMDOV0000144 | BỘ PHỤ TÙNG E16 STARTING MOTOR SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-starting-motor-sym-angela--EPCSYMDOV0000144 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 31200M3G000 x1 └ part #2: 91309X04000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000145 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR - INLET PIPE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-inlet-pipe-sym-angela--EPCSYMDOV0000145 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 16100VCA000 x1 └ part #2: 16201M36000 x1 └ part #3: 16211A01A00 x1 └ part #4: 16212M36000 x1 └ part #5: 17110VCA000 x1 └ part #6: 91308A01A00 x1 └ part #7: 91308VA2000 x1 └ part #8: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000146 | BỘ PHỤ TÙNG F01 HEAD LIGHT-SPEEDOMETER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-head-light-speedometer-sym-angela--EPCSYMDOV0000146 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33106VT6900 x1 └ part #2: 33108VCA000 x1 └ part #3: 33158VCA000 x1 └ part #4: 33180VCA900 x1 └ part #5: 33708VAH000 x1 └ part #6: 34901X06000 x1 └ part #7: 37200VCA000 x1 └ part #8: 44830VCB000 x1 └ part #9: 90101VCA000 x1 └ part #10: 90307M9Q000 x1 └ part #11: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000147 | BỘ PHỤ TÙNG F02 FRONT BRAKE-BACK MIRROR SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-front-brake-back-mirror-sym-angela--EPCSYMDOV0000147 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 17692VCA000 x1 └ part #2: 17910VCA000 x1 └ part #3: 17950VCA000 x1 └ part #4: 35010VD3010 x1 └ part #5: 35100VD3000 x1 └ part #6: 35342M3G000 x1 └ part #7: 45126VCB000 x1 └ part #8: 4550AVCB000 x1 └ part #9: 53102VCA000 x1 └ part #10: 53104VCA000 x1 └ part #11: 53105VCA000 x1 └ part #12: 53107VCA000 x1 └ part #13: 53109VB4000 x1 └ part #14: 53140VT5000 x1 └ part #15: 53166VT5000 x1 └ part #16: 53167H09900 x1 └ part #17: 88110VCA000 x1 └ part #18: 88120VCA000 x1 └ part #19: 90115VCA000 x1 └ part #20: 90164X01000 x1 └ part #21: 93500050220A x1 └ part #22: 93700060400G x1 └ part #23: 94001050700S x1 └ part #24: 90122VD7000 x1 └ part #25: 967000601208 x1 └ part #26: 45105VA1000 x1 └ part #27: 45100VA1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000148 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE-HANDLE COVER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-cover-sym-angela--EPCSYMDOV0000148 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 34905M9Q000 x1 └ part #2: 35150VCA000 x1 └ part #3: 35200VCA000 x1 └ part #4: 53100VCB000 x1 └ part #5: 53125M9Q000 x1 └ part #6: 53205VCA000 x1 └ part #7: 53206VCA000 x1 └ part #8: 91509GE2760 x1 └ part #9: 90106VT3000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390335220 x1 └ part #13: 9390344480 x1 └ part #14: 9405010070 x1 └ part #15: 34908VCA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000149 | BỘ PHỤ TÙNG F04 TOP COVER-FR. FENDER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-top-cover-fr-fender-sym-angela--EPCSYMDOV0000149 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 61100VCA000 x1 └ part #3: 61200VCA000 x1 └ part #4: 61201M3G000 x1 └ part #5: 64310VCA000 x1 └ part #6: 64314VCA000 x1 └ part #7: 77226M3F000 x1 └ part #8: 87123HEB000 x1 └ part #9: 90104VA1000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390334320 x1 └ part #12: 9390344320 x1 └ part #13: 958010601200 x1 └ part #14: 958010601600 x1 └ part #15: 958010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000150 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-angela--EPCSYMDOV0000150 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50305M36000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 51400VD3000 x1 └ part #5: 51500VD3000 x1 └ part #6: 5320AVD3000 x1 └ part #7: 53200VD3000 x1 └ part #8: 53211VS1000 x1 └ part #9: 53212VA3000 x1 └ part #10: 53214X04000 x1 └ part #11: 53215X04000 x1 └ part #12: 90105VA1000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 9621105000 x1 └ part #15: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000151 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT COVER-MAIN PIPE COVER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-cover-main-pipe-cover-sym-angela--EPCSYMDOV0000151 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 64100VCA000 x1 └ part #2: 64101VCA000 x1 └ part #3: 64102VCA000 x1 └ part #4: 64301VCA000 x1 └ part #5: 77226M3F000 x1 └ part #6: 80153VCA000 x1 └ part #7: 90110GZ0000 x1 └ part #8: 90115VCA000 x1 └ part #9: 9390334320 x1 └ part #10: 9390335220 x1 └ part #11: 9390344380 x1 └ part #12: 9390344480 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 87512M36000 x1 └ part #15: 64105VCA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000152 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL-BRAKE PANEL SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-brake-panel-sym-angela--EPCSYMDOV0000152 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 44301VA5000 x1 └ part #2: 44311VVB000 x1 └ part #3: 44601VA9000 x1 └ part #4: 44607VA9000 x1 └ part #5: 44608VA9000 x1 └ part #6: 44620VA1000 x1 └ part #7: 44680VA1000 x1 └ part #8: 44701VA9000 x1 └ part #9: 44711VA2000 x1 └ part #10: 44712X01000 x1 └ part #11: 44713X01000 x1 └ part #12: 44800VA9000 x1 └ part #13: 44803VA1000 x1 └ part #14: 44805VA1000 x1 └ part #15: 44806VA1000 x1 └ part #16: 44807VA1000 x1 └ part #17: 45121A13300 x1 └ part #18: 90306M9Q000 x1 └ part #19: 91252030005 x1 └ part #20: 91258410006 x1 └ part #21: 91304VA9000 x1 └ part #22: 938910502207 x1 └ part #23: 95801VD7000 x1 └ part #24: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000153 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR BRAKE PANEL SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-brake-panel-sym-angela--EPCSYMDOV0000153 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 42313VB4000 x1 └ part #2: 43000VCA000 x1 └ part #3: 43100VCA000 x1 └ part #4: 43141VA3000 x1 └ part #5: 43410VA3000 x1 └ part #6: 45120ADA000 x1 └ part #7: 45133M9Q800 x1 └ part #8: 45134M9Q000 x1 └ part #9: 45145VA3000 x1 └ part #10: 90127M8Q000 x1 └ part #11: 94001060000S x1 └ part #12: 9405006000 x1 └ part #13: 9405008000 x1 └ part #14: 9410106000 x1 └ part #15: 9411110000 x1 └ part #16: 9425108400 x1 └ part #17: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000154 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-angela--EPCSYMDOV0000154 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 40530VD3000 x1 └ part #2: 4054BVAD000 x1 └ part #3: 40543VAD000 x1 └ part #4: 41201M36000 x1 └ part #5: 41241VDA000 x1 └ part #6: 42301VCA000 x1 └ part #7: 42303VCA000 x1 └ part #8: 42304VCA000 x1 └ part #9: 4260AVCA000 x1 └ part #10: 4260BVCA000 x1 └ part #11: 42601VCA000 x1 └ part #12: 42607SA1000 x1 └ part #13: 42608SA1000 x1 └ part #14: 42610VB4000 x1 └ part #15: 42620X01000 x1 └ part #16: 42653M8Q000 x1 └ part #17: 42701X01000 x1 └ part #18: 42711VA2000 x1 └ part #19: 42712X01000 x1 └ part #20: 42713X01000 x1 └ part #21: 92101080320A x1 └ part #22: 90306M9Q000 x1 └ part #23: 90307X04000 x1 └ part #24: 90753M8Q000 x1 └ part #25: 91305SA1000 x1 └ part #26: 94001060000S x1 └ part #27: 9403008000 x1 └ part #28: 9410106000 x1 └ part #29: 9410811000 x1 └ part #30: 9411106000 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000155 | BỘ PHỤ TÙNG F10 DOUBLE SEAT SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-double-seat-sym-angela--EPCSYMDOV0000155 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 77112VB4000 x1 └ part #2: 77200VCA000 x1 └ part #3: 90105VB4000 x1 └ part #4: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000156 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-angela--EPCSYMDOV0000156 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 17500VB4001 x1 └ part #2: 17508VCA000 x1 └ part #3: 17620VA3000 x1 └ part #4: 37800VCA000 x1 └ part #5: 37801X01000 x1 └ part #6: 50326VB4000 x1 └ part #7: 81219VA1000 x1 └ part #8: 81252VCA000 x1 └ part #9: 81253VCA000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 938920501208 x1 └ part #12: 9390344380 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 9500202100 x1 └ part #15: 958010601208 x1 └ part #16: 960010603500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000157 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-sym-angela--EPCSYMDOV0000157 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 17200VA2000 x1 └ part #2: 17211VA2000 x1 └ part #3: 17213VA2000 x1 └ part #4: 17214VA2000 x1 └ part #5: 17215VA2000 x1 └ part #6: 17216VA2000 x1 └ part #7: 17221VA2000 x1 └ part #8: 17230VA2000 x1 └ part #9: 17231VA2000 x1 └ part #10: 17253VA2000 x1 └ part #11: 17255VA2000 x1 └ part #12: 9390124310 x1 └ part #13: 9390325410 x1 └ part #14: 958010601008 x1 └ part #15: 87508VR3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000158 | BỘ PHỤ TÙNG F13 EXHAUST MUFFLER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-exhaust-muffler-sym-angela--EPCSYMDOV0000158 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 18291VN7000 x1 └ part #2: 18300VCA000 x1 └ part #3: 90308M36000 x1 └ part #4: 9350005008 x1 └ part #5: 9410106000 x1 └ part #6: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000159 | BỘ PHỤ TÙNG F14 STEP BAR-KICK STARTER ARM SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-step-bar-kick-starter-arm-sym-angela--EPCSYMDOV0000159 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 24701VCA000 x1 └ part #2: 24781N01000 x1 └ part #3: 28300VB4000 x1 └ part #4: 2830BVB4000 x1 └ part #5: 28311VA2000 x1 └ part #6: 50530M3G010 x1 └ part #7: 5061AVCA000 x1 └ part #8: 50610VCA000 x1 └ part #9: 50661VB4000 x1 └ part #10: 90108B06000 x1 └ part #11: 92101060280H x1 └ part #12: 934010802008 x1 └ part #13: 94002100000S x1 └ part #14: 9411108800 x1 └ part #15: 95014721020B x1 └ part #16: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000160 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND-BRAKE PEDAL SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-brake-pedal-sym-angela--EPCSYMDOV0000160 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 43451VCA000 x1 └ part #2: 46500VCA000 x1 └ part #3: 46514X04000 x1 └ part #4: 5050AVCA000 x1 └ part #5: 50500VCA000 x1 └ part #6: 50522X04000 x1 └ part #7: 50523M36000 x1 └ part #8: 50524M8Q000 x1 └ part #9: 50525X11000 x1 └ part #10: 50526M36000 x1 └ part #11: 90307X01000 x1 └ part #12: 9410106000 x1 └ part #13: 9420116200 x1 └ part #14: 9501473100 x1 └ part #15: 9501532001 x1 └ part #16: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000161 | BỘ PHỤ TÙNG F16 REAR FORK-CHAIN CASE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-rear-fork-chain-case-sym-angela--EPCSYMDOV0000161 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 40510VCA000 x1 └ part #2: 40520VCA000 x1 └ part #3: 40546VCA000 x1 └ part #4: 40591VCA000 x1 └ part #5: 43431VD3000 x1 └ part #6: 43434X04000 x1 └ part #7: 52000VCA000 x1 └ part #8: 52100VCA000 x1 └ part #9: 52181A08300 x1 └ part #10: 87505VCA000 x1 └ part #11: 90111M9Q800 x1 └ part #12: 90112M67000 x1 └ part #13: 90121VB4000 x1 └ part #14: 9402110020 x1 └ part #15: 9403008000 x1 └ part #16: 9410108800 x1 └ part #17: 9420120151 x1 └ part #18: 958010601600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000162 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-angela--EPCSYMDOV0000162 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 52400VCA000 x1 └ part #2: 9402110020 x1 └ part #3: 9410310000 x1 └ part #4: 958011004008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000163 | BỘ PHỤ TÙNG F18 BODY COVER SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-body-cover-sym-angela--EPCSYMDOV0000163 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50650VCA000 x1 └ part #2: 50750VCA000 x1 └ part #3: 64303VCA000 x1 └ part #4: 64304VCA000 x1 └ part #5: 64304X01000 x1 └ part #6: 64305VCA000 x1 └ part #7: 64306VCA000 x1 └ part #8: 64307VCA000 x1 └ part #9: 64308VCA000 x1 └ part #10: 77226M3F000 x1 └ part #11: 83500VCA000 x1 └ part #12: 83600VCA000 x1 └ part #13: 90110GZ0000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 9390344380 x1 └ part #16: 9390344480 x1 └ part #17: 960010601200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000164 | BỘ PHỤ TÙNG F19 REAR FENDER-TAIL LIGHT SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-rear-fender-tail-light-sym-angela--EPCSYMDOV0000164 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 33741VWA000 x1 └ part #2: 34905M9Q000 x1 └ part #3: 34906M9P000 x1 └ part #4: 64304X01000 x1 └ part #5: 64306X01000 x1 └ part #6: 80100VCA000 x1 └ part #7: 80105VCA000 x1 └ part #8: 81200VCA020 x1 └ part #9: 90111VA2000 x1 └ part #10: 90186VCA000 x1 └ part #11: 90186VS1000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 934040601207 x1 └ part #14: 9390335220 x1 └ part #15: 9390344380 x1 └ part #16: 9390344480 x1 └ part #17: 9405005080 x1 └ part #18: 94105M9R000 x1 └ part #19: 958010602500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000165 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-battery-sym-angela--EPCSYMDOV0000165 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 30410VA2000 x1 └ part #2: 30500SA5000 x1 └ part #3: 30700M8Q000 x1 └ part #4: 31500SAM000 x1 └ part #5: 31600A39000 x1 └ part #6: 32100VCA000 x1 └ part #7: 38110VD3000 x1 └ part #8: 38300VAH000 x1 └ part #9: 38501VUA900 x1 └ part #10: 93500050160H x1 └ part #11: 958010600808 x1 └ part #12: 958010601200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000166 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-angela--EPCSYMDOV0000166 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50623VT5000 x1 └ part #2: 50624VT5000 x1 └ part #3: 5070AVCA000 x1 └ part #4: 5070BVCA000 x1 └ part #5: 50721VCA000 x1 └ part #6: 50722VCA000 x1 └ part #7: 77235VCA010 x1 └ part #8: 77240VCA000 x1 └ part #9: 90116VD3000 x1 └ part #10: 90309M9Q000 x1 └ part #11: 9360005012 x1 └ part #12: 953010811000 x1 └ part #13: 957010604007 x1 └ part #14: 958010601208 x1 └ part #15: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000167 | BỘ PHỤ TÙNG F22 STRIPE SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-stripe-sym-angela--EPCSYMDOV0000167 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 87121VCB000 x1 └ part #2: 87122VCB000 x1 └ part #3: 87125VCB000 x1 └ part #4: 87126VCB000 x1 └ part #5: 87129VCB000 x1 └ part #6: 87130VCB000 x1 └ part #7: 87131VCB000 x1 └ part #8: 87132VCB000 x1 └ part #9: 87133VCB000 x1 └ part #10: 87134VCB000 x1 └ part #11: 87139VCB000 x1 └ part #12: 87140VCB000 x1 └ part #13: 87148VCA000 x1 └ part #14: 87121VCB000 x1 └ part #15: 87122VCB000 x1 └ part #16: 87125VCB000 x1 └ part #17: 87126VCB000 x1 └ part #18: 87129VCB000 x1 └ part #19: 87130VCB000 x1 └ part #20: 87131VCB000 x1 └ part #21: 87132VCB000 x1 └ part #22: 87133VCB000 x1 └ part #23: 87134VCB000 x1 └ part #24: 87139VCB000 x1 └ part #25: 87140VCB000 x1 └ part #26: 87148VCA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000168 | BỘ PHỤ TÙNG F23 SYM ANGELA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-sym-angela--EPCSYMDOV0000168 | Brand: SYM | Model: ANGELA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 89101A05000 x1 └ part #2: 89110B02000 x1 └ part #3: 89216A02000 x1 └ part #4: 99001101400A x1 └ part #5: 99003100000A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000169 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000169 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 3111ASAF000 x1 └ part #2: 31120SA3000 x1 └ part #3: 31141VA2000 x1 └ part #4: 93500050060A x1 └ part #5: 93500050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000170 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000170 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 33700VCA000 x1 └ part #2: 33702VCA000 x1 └ part #3: 33741VWA000 x1 └ part #4: 34905M9Q000 x1 └ part #5: 34906M9P000 x1 └ part #6: 64304X01000 x1 └ part #7: 64306X01000 x1 └ part #8: 80100VCA000 x1 └ part #9: 80105VCA000 x1 └ part #10: 81200VCA020 x1 └ part #11: 90111VA2000 x1 └ part #12: 90186VCA000 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 934040601207 x1 └ part #15: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000171 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000171 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 1220ASE1000 x1 └ part #2: 12200SE1000 x1 └ part #3: 12225SE1000 x1 └ part #4: 12226SE1000 x1 └ part #5: 12237SE1000 x1 └ part #6: 12245SE1000 x1 └ part #7: 12251SE1000 x1 └ part #8: 16201SE1000 x1 └ part #9: 16211SE1000 x1 └ part #10: 17110VC1000 x1 └ part #11: 90081VA2000 x1 └ part #12: 91305M9Q000 x1 └ part #13: 91308VA2000 x1 └ part #14: 92700A02000 x1 └ part #15: 960010602200 x1 └ part #16: 960010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000172 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000172 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 14321SE1000 x1 └ part #2: 14401SE1000 x1 └ part #3: 14500A01A00 x1 └ part #4: 14502M8Q000 x1 └ part #5: 14531A05000 x1 └ part #6: 14541GB0910 x1 └ part #7: 14550M8Q000 x1 └ part #8: 14566A08010 x1 └ part #9: 14610VA2000 x1 └ part #10: 14615A01A00 x1 └ part #11: 14670M36000 x1 └ part #12: 14675M36000 x1 └ part #13: 90081VA2000 x1 └ part #14: 90083A05000 x1 └ part #15: 90441M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000173 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CYLINDER SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cylinder-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000173 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 12101SE1000 x1 └ part #2: 12191SE1000 x1 └ part #3: 90081VA2000 x1 └ part #4: 90702VA2000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000174 | BỘ PHỤ TÙNG E06 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-right-crank-case-cover-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000174 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 9403008000 x1 └ part #2: 960010601207 x1 └ part #3: 960010604000 x1 └ part #4: 960010606500 x1 └ part #5: 960010608000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000175 | BỘ PHỤ TÙNG E07 CENTRIFUGAL CLUTCH ASSY SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-centrifugal-clutch-assy-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000175 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 22535SE1000 x1 └ part #2: 22536SE1000 x1 └ part #3: 22901SE1000 x1 └ part #4: 23103SE1000 x1 └ part #5: 23110M36000 x1 └ part #6: 23112SE1000 x1 └ part #7: 23117SE1000 x1 └ part #8: 23120SE1000 x1 └ part #9: 90231A05000 x1 └ part #10: 90431M8Q000 x1 └ part #11: 90432A01A00 x1 └ part #12: 9360005010OH x1 └ part #13: 938940501018 x1 └ part #14: 94510M8Q000 x1 └ part #15: 94510SE1000 x1 └ part #16: 961006000000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000176 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE COVER SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-cover-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000176 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11341VA2000 x1 └ part #2: 11360VC1000 x1 └ part #3: 11395VN7000 x1 └ part #4: 32961VA2000 x1 └ part #5: 35759CT3A00 x1 └ part #6: 9008AVA2000 x1 └ part #7: 9008BVA2000 x1 └ part #8: 90084M8Q000 x1 └ part #9: 90087M8Q000 x1 └ part #10: 90702VA2000 x1 └ part #11: 91308VA2000 x1 └ part #12: 91304VA2000 x1 └ part #13: 960010601200 x1 └ part #14: 960010601600 x1 └ part #15: 960010602800 x1 └ part #16: 960010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000177 | BỘ PHỤ TÙNG E12 STARTING MOTOR SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-starting-motor-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000177 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 31200SB1000 x1 └ part #2: 31202SB1000 x1 └ part #3: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000178 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000178 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 13000VC1000 x1 └ part #2: 13100M66000 x1 └ part #3: 13121M66000 x1 └ part #4: 13131M66000 x1 └ part #5: 13141M66000 x1 └ part #6: 13101SE1000 x1 └ part #7: 13111M66000 x1 └ part #8: 13201VC1000 x1 └ part #9: 13311VC1300 x1 └ part #10: 13321VC1300 x1 └ part #11: 13381VC1300 x1 └ part #12: 14311VC1300 x1 └ part #13: 90741M8Q000 x1 └ part #14: 91001SAB000 x1 └ part #15: 91101A13000 x1 └ part #16: 94601SA6000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000179 | BỘ PHỤ TÙNG E15 TRANSMISSION SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-transmission-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000179 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 90461VA2000 x1 └ part #2: 90462VA2000 x1 └ part #3: 90463VA2000 x1 └ part #4: 90601VA2000 x1 └ part #5: 90605VA2000 x1 └ part #6: 91203GB5761 x1 └ part #7: 9210106010 x1 └ part #8: 961006000000 x1 └ part #9: 961006201000 x1 └ part #10: 961006203000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000180 | BỘ PHỤ TÙNG E16 GEAR SHIFT DRUM SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-gear-shift-drum-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000180 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 9622030085 x1 └ part #2: 967000601610 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000181 | BỘ PHỤ TÙNG E18 CARBURETOR SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e18-carburetor-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000181 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100SE1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000182 | BỘ PHỤ TÙNG F02 FRONT BRAKE-BACK MIRROR SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-front-brake-back-mirror-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000182 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 17692VCA000 x1 └ part #2: 17910SE1000 x1 └ part #3: 17950VCA000 x1 └ part #4: 35010VD3010 x1 └ part #5: 35100VD3000 x1 └ part #6: 35340M8Q000 x1 └ part #7: 45450VCA000 x1 └ part #8: 53102VCA000 x1 └ part #9: 53104VCA000 x1 └ part #10: 53105VCA000 x1 └ part #11: 53107VCA000 x1 └ part #12: 53109VB4000 x1 └ part #13: 53140VT5000 x1 └ part #14: 53166VT5000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000183 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE-HANDLE COVER SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-cover-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000183 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33400VCA000 x1 └ part #2: 33450VCA000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 35150VCA000 x1 └ part #5: 35200VCA000 x1 └ part #6: 53100VCA001 x1 └ part #7: 53125M9Q000 x1 └ part #8: 53205VCA000 x1 └ part #9: 53206VCA000 x1 └ part #10: 91509GE2760 x1 └ part #11: 90106VT3000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 9390334320 x1 └ part #14: 9390335220 x1 └ part #15: 9390344480 x1 └ part #16: 9405010070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000184 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FORK SET SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fork-set-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000184 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50305M36000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 51400VCA000 x1 └ part #5: 51500VCA000 x1 └ part #6: 5320AVC1000 x1 └ part #7: 53200VC1000 x1 └ part #8: 53211VS1000 x1 └ part #9: 53212VA3000 x1 └ part #10: 53214X04000 x1 └ part #11: 53215X04000 x1 └ part #12: 90105VA1000 x1 └ part #13: 9621105000 x1 └ part #14: 9621106000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000185 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FRONT WHEEL-BRAKE PANEL SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-front-wheel-brake-panel-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000185 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 43141VA3000 x1 └ part #2: 44301VD4000 x1 └ part #3: 44311VA3000 x1 └ part #4: 44600VCA010 x1 └ part #5: 44601VDB010 x1 └ part #6: 44607VAA000 x1 └ part #7: 44608VAA000 x1 └ part #8: 44620VA1000 x1 └ part #9: 44701VA9000 x1 └ part #10: 44711VA2000 x1 └ part #11: 44712X01000 x1 └ part #12: 44713X01000 x1 └ part #13: 44803VTC000 x1 └ part #14: 44805VA2010 x1 └ part #15: 44806VA2010 x1 └ part #16: 44807A08000 x1 └ part #17: 9501532001 x1 └ part #18: 957010602800 x1 └ part #19: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000186 | BỘ PHỤ TÙNG F08 REAR BRAKE PANEL SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-rear-brake-panel-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000186 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 9410108000 x1 └ part #2: 9411106000 x1 └ part #3: 9411110000 x1 └ part #4: 9425108400 x1 └ part #5: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000187 | BỘ PHỤ TÙNG F09 REAR WHEEL SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-rear-wheel-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000187 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 42710VA2000 x1 └ part #2: 42303VCA000 x1 └ part #3: 90306M9Q000 x1 └ part #4: 90753M8Q000 x1 └ part #5: 91305SA1000 x1 └ part #6: 92101080320A x1 └ part #7: 94001060000S x1 └ part #8: 9403008000 x1 └ part #9: 9410106000 x1 └ part #10: 9410811000 x1 └ part #11: 9411106000 x1 └ part #12: 961206203010 x1 └ part #13: 961506301010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000188 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000188 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 17500VB4001 x1 └ part #2: 17508VCA000 x1 └ part #3: 17620VA3000 x1 └ part #4: 37800VCA000 x1 └ part #5: 37801X01000 x1 └ part #6: 50326VB4000 x1 └ part #7: 81250VB4000 x1 └ part #8: 81252VCA000 x1 └ part #9: 81253VCA000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 938920501208 x1 └ part #12: 9390344380 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 9500202100 x1 └ part #15: 958010601208 x1 └ part #16: 960010603507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000189 | BỘ PHỤ TÙNG F13 EXHAUST MUFFLER SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-exhaust-muffler-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000189 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 18000VCA900 x1 └ part #2: 18240VCA000 x1 └ part #3: 18291VN7000 x1 └ part #4: 18300VCA900 x1 └ part #5: 90308M36000 x1 └ part #6: 93500050084A x1 └ part #7: 9410105000 x1 └ part #8: 9411105000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000190 | BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND-BRAKE PEDAL SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-main-stand-brake-pedal-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000190 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 35350VA3000 x1 └ part #2: 35357X11000 x1 └ part #3: 43451VCA000 x1 └ part #4: 46500VCA000 x1 └ part #5: 46514X04000 x1 └ part #6: 5050AVCA000 x1 └ part #7: 50500VCA000 x1 └ part #8: 50522X04000 x1 └ part #9: 50523M36000 x1 └ part #10: 50524M8Q000 x1 └ part #11: 50525X11000 x1 └ part #12: 50526M36000 x1 └ part #13: 90307X01000 x1 └ part #14: 9410106000 x1 └ part #15: 9420116200 x1 └ part #16: 95014731000A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000191 | BỘ PHỤ TÙNG F16 REAR FORK-CHAIN CASE SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-rear-fork-chain-case-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000191 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 40510VCA000 x1 └ part #2: 40520VCA000 x1 └ part #3: 40545VCA000 x1 └ part #4: 40591VCA000 x1 └ part #5: 43431VD3000 x1 └ part #6: 43434X04000 x1 └ part #7: 52000VCA000 x1 └ part #8: 52100VCA000 x1 └ part #9: 52181A08300 x1 └ part #10: 87505VDE000 x1 └ part #11: 90111M9Q800 x1 └ part #12: 90112M67000 x1 └ part #13: 90121VB4000 x1 └ part #14: 9402110020 x1 └ part #15: 9403008000 x1 └ part #16: 9410108800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000192 | BỘ PHỤ TÙNG F17 REAR CUSHION SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-rear-cushion-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000192 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 52400VCA000 x1 └ part #2: 9402110020 x1 └ part #3: 9410310000 x1 └ part #4: 958011004008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000193 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-battery-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000193 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 3040AVA1000 x1 └ part #2: 30500SA5000 x1 └ part #3: 30700M8Q000 x1 └ part #4: 31500SAM000 x1 └ part #5: 31600A39000 x1 └ part #6: 32100VC1000 x1 └ part #7: 32121196003 x1 └ part #8: 38110VD3000 x1 └ part #9: 38501VUA900 x1 └ part #10: 93500050160H x1 └ part #11: 958010600808 x1 └ part #12: 958010601200 x1 └ part #13: 9820010700 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000194 | BỘ PHỤ TÙNG F22 CAUTION MARK-LABEL SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-caution-mark-label-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000194 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 81219VA1000 x1 └ part #2: 87504SAR000 x1 └ part #3: 87512SAR000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000195 | BỘ PHỤ TÙNG F23 STRIPE SYM ANGELA-50 | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-stripe-sym-angela-50--EPCSYMDOV0000195 | Brand: SYM | Model: ANGELA-50 | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 87121VC1000 x1 └ part #2: 87122VC1000 x1 └ part #3: 87125VC1000 x1 └ part #4: 87126VC1000 x1 └ part #5: 87129VC1000 x1 └ part #6: 87130VC1000 x1 └ part #7: 87131VC1000 x1 └ part #8: 87132VC1000 x1 └ part #9: 87000VC1000 x1 └ part #10: 87121VC1000 x1 └ part #11: 87122VC1000 x1 └ part #12: 87125VC1000 x1 └ part #13: 87126VC1000 x1 └ part #14: 87129VC1000 x1 └ part #15: 87130VC1000 x1 └ part #16: 87131VC1000 x1 └ part #17: 87132VC1000 x1 └ part #18: 87000VC1000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000196 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000196 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11385M920003 x1 └ part #2: 19610VT10000 x1 └ part #3: 19613H6B0000 x1 └ part #4: 19620H6A0000 x1 └ part #5: 19625M920000 x1 └ part #6: 19630M9B0000 x1 └ part #7: 19632V020000 x1 └ part #8: 19635M920000 x1 └ part #9: 1961AVT10000 x1 └ part #10: 70529M9Q0000 x1 └ part #11: 9390435280 x1 └ part #12: 9390435380 x1 └ part #13: 960010602508 x1 └ part #14: 11384M920002 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000197 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000197 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 28101M9Q0000 x1 └ part #2: 28102M9Q0000 x1 └ part #3: 28110M9Q0002 x1 └ part #4: 28120M9Q0006 x1 └ part #5: 28124M9Q0000 x1 └ part #6: 28125M920001 x1 └ part #7: 28126M9Q0000 x1 └ part #8: 90002M9Q0000 x1 └ part #9: 90201M9Q0000 x1 └ part #10: 90403M920000 x1 └ part #11: 91104M9Q0000 x1 └ part #12: 91105M9Q0001 x1 └ part #13: 960010601608 x1 └ part #14: 31200M920007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000198 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000198 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 33100M9R0000 x1 └ part #2: 33180M9N0000 x1 └ part #3: 33400M9B0004 x1 └ part #4: 33406M9T0000 x1 └ part #5: 33402M9B0000 x1 └ part #6: 33404M9B0000 x1 └ part #7: 33450M9B0004 x1 └ part #8: 33452M9B0000 x1 └ part #9: 33454M9B0000 x1 └ part #10: 33905M9Q0000 x1 └ part #11: 34901M9N0001 x1 └ part #12: 34906M9B0000 x1 └ part #13: 34908M9Q0000 x1 └ part #14: 53201H4A8000 x1 └ part #15: 53205M918000 x1 └ part #16: 9390134320 x1 └ part #17: 938910505007 x1 └ part #18: 9390132320 x1 └ part #19: 9390334380 x1 └ part #20: 9390335280 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000199 | BỘ PHỤ TÙNG F07 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-contents-frame-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000199 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 50620M920000 x1 └ part #2: 50621M920000 x1 └ part #3: 64310H120009 x1 └ part #4: 64313H120004 x1 └ part #5: 64320H120003 x1 └ part #6: 8015AH120004 x1 └ part #7: 77107H120000 x1 └ part #8: 80152H120002 x1 └ part #9: 81132H120002 x1 └ part #10: 81133H120000 x1 └ part #11: 90111HKD0000 x1 └ part #12: 90115G020000 x1 └ part #13: 90302M9Q0000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 90305M9Q0000 x1 └ part #16: 9390344320 x1 └ part #17: 9405006080 x1 └ part #18: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000200 | BỘ PHỤ TÙNG F12 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-contents-frame-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000200 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 42600M9B0000 x1 └ part #2: 42601M920005 x1 └ part #3: 42705M920003 x1 └ part #4: 42710M9B0000 x1 └ part #5: 42753M923000 x1 └ part #6: 4312AM9Q0000 x1 └ part #7: 43120M9B0000 x1 └ part #8: 4314AM920003 x1 └ part #9: 43141M920002 x1 └ part #10: 43410M9B0000 x1 └ part #11: 43415M920000 x1 └ part #12: 45133M9Q9000 x1 └ part #13: 90110M9N0000 x1 └ part #14: 90305M9Q9001 x1 └ part #15: 90309M9Q0001 x1 └ part #16: 90501M9Q0000 x1 └ part #17: 91352M9Q0000 x1 └ part #18: 957010603200 x1 └ part #19: 42600M9T0003 x1 └ part #20: 42601H2H0002 x1 └ part #21: 42710M9B0000 x1 └ part #22: 42753M923000 x1 └ part #23: 4312AM9B0000 x1 └ part #24: 43120M9B0000 x1 └ part #25: 4314AM920003 x1 └ part #26: 43141M920002 x1 └ part #27: 43410M9B0000 x1 └ part #28: 43415M920000 x1 └ part #29: 45133M9Q9000 x1 └ part #30: 90305M9Q9001 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000201 | BỘ PHỤ TÙNG F17 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-contents-frame-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000201 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 18000M9B0000 x1 └ part #2: 18291M9Q0001 x1 └ part #3: 18293H120000 x1 └ part #4: 18300M9B0003 x1 └ part #5: 18318H120005 x1 └ part #6: 90103V020000 x1 └ part #7: 90107V020000 x1 └ part #8: 90301M920000 x1 └ part #9: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000202 | BỘ PHỤ TÙNG F23 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-contents-frame-group-sym-attila--EPCSYMDOV0000202 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M920003 x1 └ part #2: 89101M920001 x1 └ part #3: 89102M9Q0000 x1 └ part #4: 89215M9Q0001 x1 └ part #5: 89216M920000 x1 └ part #6: 99001M9Q0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000203 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila--EPCSYMDOV0000203 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 11211M920002 x1 └ part #2: 12300M920007 x1 └ part #3: 12302M920000 x1 └ part #4: 12306M920000 x1 └ part #5: 12308M9B0001 x1 └ part #6: 12391M9B0000 x1 └ part #7: 93500050120H x1 └ part #8: 957010602500 x1 └ part #9: 957010604500 x1 └ part #10: 12342X010000 x1 └ part #11: 12305M9Q3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000204 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CYLINDER HEAD SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cylinder-head-sym-attila--EPCSYMDOV0000204 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 12200M9B0000 x1 └ part #2: 12211M920003 x1 └ part #3: 12251H6H0000 x1 └ part #4: 16201M920000 x1 └ part #5: 16211M920002 x1 └ part #6: 17110M920007 x1 └ part #7: 17256M9P0000 x1 └ part #8: 90031M920001 x1 └ part #9: 90032M920001 x1 └ part #10: 90032M923000 x1 └ part #11: 90033M920000 x1 └ part #12: 90465M9Q0000 x1 └ part #13: 91308VA20000 x1 └ part #14: 9405006000 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 94703M8Q0000 x1 └ part #17: 960010610008 x1 └ part #18: 98056577130A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000205 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-attila--EPCSYMDOV0000205 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 12209H6B9000 x1 └ part #2: 12237M9B3000 x1 └ part #3: 12245M9B3000 x1 └ part #4: 14100M920005 x1 └ part #5: 14101M923003 x1 └ part #6: 14105M923001 x1 └ part #7: 14431M920000 x1 └ part #8: 14450M920003 x1 └ part #9: 14452M920001 x1 └ part #10: 14711M9B0000 x1 └ part #11: 14721M9B0000 x1 └ part #12: 14751M9B0000 x1 └ part #13: 14761M9B0000 x1 └ part #14: 14771M8Q0000 x1 └ part #15: 14775M9Q0000 x1 └ part #16: 14781M9Q0000 x1 └ part #17: 90012M9Q0000 x1 └ part #18: 90206M9Q0000 x1 └ part #19: 91305M9Q0001 x1 └ part #20: 961006002310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000206 | BỘ PHỤ TÙNG E05 TENSIONER - CAM CHAIN SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-tensioner-cam-chain-sym-attila--EPCSYMDOV0000206 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 14401M920031 x1 └ part #2: 14510M920000 x1 └ part #3: 14520M9Q0000 x1 └ part #4: 14523M9Q0000 x1 └ part #5: 14531M9Q0000 x1 └ part #6: 14610M920001 x1 └ part #7: 90001M9Q0000 x1 └ part #8: 90005M9Q0000 x1 └ part #9: 91304M9Q0000 x1 └ part #10: 91306M9B0000 x1 └ part #11: 1453AM920000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000207 | BỘ PHỤ TÙNG E06 CYLINDER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-cylinder-sym-attila--EPCSYMDOV0000207 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 12101H6H0002 x1 └ part #2: 12191M9B0001 x1 └ part #3: 90703M8Q0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000208 | BỘ PHỤ TÙNG E07 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-right-crank-case-cover-sym-attila--EPCSYMDOV0000208 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11331H6A0004 x1 └ part #2: 11394M920003 x1 └ part #3: 12361VA20000 x1 └ part #4: 15421M9Q0001 x1 └ part #5: 15426M9Q0000 x1 └ part #6: 15651M920000 x1 └ part #7: 32961M920001 x1 └ part #8: 91201M9B3000 x1 └ part #9: 91302M9T0002 x1 └ part #10: 91307VA20002 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 960010603008 x1 └ part #13: 960010609008 x1 └ part #14: 960010609508 x1 └ part #15: 960010610008 x1 └ part #16: 1236AVA20000 x1 └ part #17: 1565AM9B0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000209 | BỘ PHỤ TÙNG E08 GENERATOR SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-generator-sym-attila--EPCSYMDOV0000209 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510M920003 x1 └ part #2: 31110H3A0103 x1 └ part #3: 31120M9B0000 x1 └ part #4: 90440M9Q0000 x1 └ part #5: 92101050100A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000210 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-sym-attila--EPCSYMDOV0000210 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15101M920002 x1 └ part #2: 15116M920002 x1 └ part #3: 15132M920002 x1 └ part #4: 15133M920003 x1 └ part #5: 15331M920001 x1 └ part #6: 15332M920001 x1 └ part #7: 15383M9Q3000 x1 └ part #8: 15711M920001 x1 └ part #9: 90602N010000 x1 └ part #10: 93500030101A x1 └ part #11: 93600060250A x1 └ part #12: 9430304065 x1 └ part #13: 960010601208 x1 └ part #14: 15100M920007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000211 | BỘ PHỤ TÙNG E11 L. CRANK CASE COVER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-l-crank-case-cover-sym-attila--EPCSYMDOV0000211 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 11340M9B0000 x1 └ part #2: 11342M920004 x1 └ part #3: 11343M920002 x1 └ part #4: 11382M920003 x1 └ part #5: 11395M920003 x1 └ part #6: 9000AM9Q0001 x1 └ part #7: 9000BM9Q0001 x1 └ part #8: 90451M9Q0000 x1 └ part #9: 93500050120H x1 └ part #10: 90703M8Q0000 x1 └ part #11: 9451114000 x1 └ part #12: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000212 | BỘ PHỤ TÙNG E12 DRIVEN FACE SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-driven-face-sym-attila--EPCSYMDOV0000212 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22102M920003 x1 └ part #2: 22105M920000 x1 └ part #3: 22110H5K0000 x1 └ part #4: 22112M9Q3000 x1 └ part #5: 22131M920002 x1 └ part #6: 22132H6T0001 x1 └ part #7: 28230M920001 x1 └ part #8: 28233M920001 x1 └ part #9: 28250M920007 x1 └ part #10: 28254M920001 x1 └ part #11: 28281M920004 x1 └ part #12: 90203M9Q0000 x1 └ part #13: 90440M9Q0000 x1 └ part #14: 90452M9Q0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000213 | BỘ PHỤ TÙNG E13 DRIVEN FACE SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-driven-face-sym-attila--EPCSYMDOV0000213 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101M9Q0003 x1 └ part #2: 22350M9Q0001 x1 └ part #3: 22361M9Q0001 x1 └ part #4: 22401M9Q0000 x1 └ part #5: 22530H3B0001 x1 └ part #6: 22804M9Q0000 x1 └ part #7: 23100M929000 x1 └ part #8: 23210M920002 x1 └ part #9: 23220M920002 x1 └ part #10: 23225M9Q0001 x1 └ part #11: 23226M9Q0001 x1 └ part #12: 23233M9Q0000 x1 └ part #13: 23237M9Q0000 x1 └ part #14: 23238M9Q0000 x1 └ part #15: 90202M9Q0000 x1 └ part #16: 90203M9Q0000 x1 └ part #17: 90440M9Q0000 x1 └ part #18: 9454007010 x1 └ part #19: 91001H6T3000 x1 └ part #20: 91002H6B3001 x1 └ part #21: 91211M8Q0000 x1 └ part #22: 91384M9Q0001 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 23010M9A0010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000214 | BỘ PHỤ TÙNG E14 TRANSMISSION SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-transmission-sym-attila--EPCSYMDOV0000214 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 21301M920003 x1 └ part #2: 21395M920000 x1 └ part #3: 23411H3A0004 x1 └ part #4: 23420H3A0003 x1 └ part #5: 23431M920006 x1 └ part #6: 23432M920004 x1 └ part #7: 961506004310 x1 └ part #8: 91202M9B0000 x1 └ part #9: 91255M9B0000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 960010602508 x1 └ part #13: 960010603208 x1 └ part #14: 9610062033 x1 └ part #15: 961006204300 x1 └ part #16: 961006301300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000215 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK CASE SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-case-sym-attila--EPCSYMDOV0000215 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11100M9B0000 x1 └ part #2: 11102M9Q3000 x1 └ part #3: 11192M920003 x1 └ part #4: 11200M9B0001 x1 └ part #5: 11202M920001 x1 └ part #6: 11203M9Q3000 x1 └ part #7: 11221M920003 x1 └ part #8: 90103M9Q0000 x1 └ part #9: 90474M9Q0000 x1 └ part #10: 90481M9Q0000 x1 └ part #11: 91202H5K0000 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 9410912000 x1 └ part #14: 9430108140 x1 └ part #15: 957011001208 x1 └ part #16: 960010604508 x1 └ part #17: 960010605008 x1 └ part #18: 1121AM920000 x1 └ part #19: 90309M9Q0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000216 | BỘ PHỤ TÙNG E16 CRANK SHAFT-PISTON SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-crank-shaft-piston-sym-attila--EPCSYMDOV0000216 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 13101M9B0000 x1 └ part #2: 13111M9Q0000 x1 └ part #3: 13121H120000 x1 └ part #4: 13131M9Q0001 x1 └ part #5: 13141M9Q0001 x1 └ part #6: 13201M920001 x1 └ part #7: 13311M923006 x1 └ part #8: 13321M923101 x1 └ part #9: 13371M923001 x1 └ part #10: 13381M923003 x1 └ part #11: 14311M923003 x1 └ part #12: 90702M9Q0000 x1 └ part #13: 91001X069110 x1 └ part #14: 91001H6B3001 x1 └ part #15: 91101M9Q0000 x1 └ part #16: 9460115000 x1 └ part #17: 13000M920020 x1 └ part #18: 13010H6B0001 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000217 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-sym-attila--EPCSYMDOV0000217 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100M9B0006 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000218 | BỘ PHỤ TÙNG F02 SPEEDOMETER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-speedometer-sym-attila--EPCSYMDOV0000218 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 34908MB98710 x1 └ part #2: 34908GA77010 x1 └ part #3: 37119V029000 x1 └ part #4: 37200M9B0004 x1 └ part #5: 37215KP17600 x1 └ part #6: 44830M9B0001 x1 └ part #7: 938930401418 x1 └ part #8: 9390324420 x1 └ part #9: 9390325320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000219 | BỘ PHỤ TÙNG F03 CABLE-HANDLE LEVER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-cable-handle-lever-sym-attila--EPCSYMDOV0000219 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 17910VT10000 x1 └ part #2: 43450M920006 x1 └ part #3: 43472H3A0001 x1 └ part #4: 45450M920005 x1 └ part #5: 4550AM9T0001 x1 └ part #6: 45517M9Q0000 x1 └ part #7: 53102M3G0001 x1 └ part #8: 53103M3G0001 x1 └ part #9: 53104M3B0001 x1 └ part #10: 53105M3G0000 x1 └ part #11: 53106M3G0000 x1 └ part #12: 53108N020001 x1 └ part #13: 53140VT10001 x1 └ part #14: 53166M3C0000 x1 └ part #15: 53167H090001 x1 └ part #16: 53168H090001 x1 └ part #17: 53175M9B0000 x1 └ part #18: 53175H5K0001 x1 └ part #19: 53178M9B0000 x1 └ part #20: 88110M9T0001 x1 └ part #21: 88120M9T0001 x1 └ part #22: 90106H219000 x1 └ part #23: 90115M9Q0000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600B x1 └ part #26: 93700060650B x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 └ part #30: 957010602208 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000220 | BỘ PHỤ TÙNG F04 HANDLE PIPE-HANDLE COVER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-handle-pipe-handle-cover-sym-attila--EPCSYMDOV0000220 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 35150M380003 x1 └ part #2: 35160VS10000 x1 └ part #3: 35170A450001 x1 └ part #4: 35180VS10000 x1 └ part #5: 35200M9Q0001 x1 └ part #6: 35340M8Q0000 x1 └ part #7: 53100M9B0000 x1 └ part #8: 53125M9Q0000 x1 └ part #9: 53206H120004 x1 └ part #10: 53207M9T0000 x1 └ part #11: 53208M920000 x1 └ part #12: 87560M9B0000 x1 └ part #13: 90106TAA0001 x1 └ part #14: 9390324320 x1 └ part #15: 9390324380 x1 └ part #16: 9405010080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000221 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT COVER-INNER BOX SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-cover-inner-box-sym-attila--EPCSYMDOV0000221 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 31600M9Q0000 x1 └ part #2: 38300M340301 x1 └ part #3: 38301A310201 x1 └ part #4: 38306B060000 x1 └ part #5: 38800H5B0001 x1 └ part #6: 50315M9B0001 x1 └ part #7: 6110AH230004 x1 └ part #8: 61100M9T0001 x1 └ part #9: 6430AM9B0001 x1 └ part #10: 6430BH6A8001 x1 └ part #11: 64301M918000 x1 └ part #12: 64304M9B0000 x1 └ part #13: 64305M9B0000 x1 └ part #14: 64307H210001 x1 └ part #15: 64308H120101 x1 └ part #16: 64309H6A0001 x1 └ part #17: 64309M340001 x1 └ part #18: 75581M9Q0001 x1 └ part #19: 77233M9Q0000 x1 └ part #20: 81146H120002 x1 └ part #21: 81218M9B0000 x1 └ part #22: 81219M9B0000 x1 └ part #23: 87553H120101 x1 └ part #24: 90301M9Q9000 x1 └ part #25: 9390324320 x1 └ part #26: 9390324380 x1 └ part #27: 9390344320 x1 └ part #28: 9405006080 x1 └ part #29: 9459121000 x1 └ part #30: 958010601208 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000222 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT FENDER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-fender-sym-attila--EPCSYMDOV0000222 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 6110CH210100 x1 └ part #2: 61101H210001 x1 └ part #3: 61102H210100 x1 └ part #4: 61106H210001 x1 └ part #5: 90111M9Q9000 x1 └ part #6: 90302SA4010 x1 └ part #7: 9390324320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000223 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-attila--EPCSYMDOV0000223 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 17509M9B0000 x1 └ part #2: 35370M9P0001 x1 └ part #3: 35380M9B0000 x1 └ part #4: 35380M9P0001 x1 └ part #5: 77235M9P0005 x1 └ part #6: 77240M9B0001 x1 └ part #7: 77245M9B0001 x1 └ part #8: 81250M9P0008 x1 └ part #9: 81251M9P0000 x1 └ part #10: 8126AVT10005 x1 └ part #11: 83630M9P0003 x1 └ part #12: 87505M9B0000 x1 └ part #13: 87507M9B0000 x1 └ part #14: 90111M9Q9000 x1 └ part #15: 90301M9Q9000 x1 └ part #16: 90380M9Q0000 x1 └ part #17: 90381M920000 x1 └ part #18: 9390324220 x1 └ part #19: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000224 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-attila--EPCSYMDOV0000224 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 33735H120102 x1 └ part #2: 75581M9Q0001 x1 └ part #3: 77232H120100 x1 └ part #4: 77239M9Q0000 x1 └ part #5: 8350AM9B000 x1 └ part #6: 83500H138000 x1 └ part #7: 83501H130004 x1 └ part #8: 83600H138000 x1 └ part #9: 83601H130004 x1 └ part #10: 83751H130004 x1 └ part #11: 87128H7A0100 x1 └ part #12: 87129H7A0100 x1 └ part #13: 90118T150000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 9390324220 x1 └ part #16: 9390344320 x1 └ part #17: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000225 | BỘ PHỤ TÙNG F10 FRONT CUSHION SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-front-cushion-sym-attila--EPCSYMDOV0000225 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 45156T150001 x1 └ part #2: 45465M9T0000 x1 └ part #3: 50301M9Q0002 x1 └ part #4: 50302M9Q0000 x1 └ part #5: 50306M9Q0000 x1 └ part #6: 5110AM9B0000 x1 └ part #7: 5140AM9R0000 x1 └ part #8: 5150AM9R0000 x1 └ part #9: 5320EM9B0001 x1 └ part #10: 53211M9Q0000 x1 └ part #11: 53212M9Q0000 x1 └ part #12: 53214M9Q0000 x1 └ part #13: 53215M9Q0000 x1 └ part #14: 61110H210000 x1 └ part #15: 61140M9P0001 x1 └ part #16: 90111M9Q9000 x1 └ part #17: 90104M9R0000 x1 └ part #18: 958010601208 x1 └ part #19: 958010804008 x1 └ part #20: 9621105000 x1 └ part #21: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000226 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-front-wheel-sym-attila--EPCSYMDOV0000226 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 50 └ part #1: 42705M929000 x1 └ part #2: 42710M9B0000 x1 └ part #3: 42753M923000 x1 └ part #4: 43120M9B0000 x1 └ part #5: 44301H210004 x1 └ part #6: 44311M920003 x1 └ part #7: 44600M9B0000 x1 └ part #8: 44601M920005 x1 └ part #9: 44620M920001 x1 └ part #10: 44803M9Q0000 x1 └ part #11: 44804H220005 x1 └ part #12: 44805H220002 x1 └ part #13: 44807M9Q0000 x1 └ part #14: 44809M9Q0000 x1 └ part #15: 45000M9B0001 x1 └ part #16: 45100M920102 x1 └ part #17: 45133M9Q9000 x1 └ part #18: 45134M9Q0000 x1 └ part #19: 45141M920001 x1 └ part #20: 45410M9B0000 x1 └ part #21: 45435M9Q0001 x1 └ part #22: 90110M9N0000 x1 └ part #23: 90306M9Q0001 x1 └ part #24: 90309M9Q0001 x1 └ part #25: 90754M9Q0000 x1 └ part #26: 961506201010 x1 └ part #27: 91251M9Q0000 x1 └ part #28: 91256M9Q0000 x1 └ part #29: 93700050180A x1 └ part #30: 9405006000 x1 └ ... +20 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000227 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SEAT-REAR CARRIER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-seat-rear-carrier-sym-attila--EPCSYMDOV0000227 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 33730H120002 x1 └ part #2: 77100M9T0003 x1 └ part #3: 77110M9Q0000 x1 └ part #4: 77115H120002 x1 └ part #5: 81200H138001 x1 └ part #6: 81201H120101 x1 └ part #7: 90105M9Q0000 x1 └ part #8: 90112H120002 x1 └ part #9: 90117S08A9000 x1 └ part #10: 90185M9N0000 x1 └ part #11: 93404M9B0000 x1 └ part #12: 9390324220 x1 └ part #13: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000228 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FUEL TANK SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-fuel-tank-sym-attila--EPCSYMDOV0000228 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 16905M9Q0002 x1 └ part #2: 1691AM920100 x1 └ part #3: 16950M9T0000 x1 └ part #4: 17500M9P0000 x1 └ part #5: 17507M920000 x1 └ part #6: 17620M9B0000 x1 └ part #7: 1768AM920005 x1 └ part #8: 17682M9Q0001 x1 └ part #9: 17683M9T0000 x1 └ part #10: 17684M920004 x1 └ part #11: 37800M9B0000 x1 └ part #12: 37801M9Q0001 x1 └ part #13: 37802M9Q0000 x1 └ part #14: 38773M9Q0000 x1 └ part #15: 90302M9Q0000 x1 └ part #16: 9500202070 x1 └ part #17: 9500202080 x1 └ part #18: 9500202100 x1 └ part #19: 950053508010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000229 | BỘ PHỤ TÙNG F15 BATTERY SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-battery-sym-attila--EPCSYMDOV0000229 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 30410M920003 x1 └ part #2: 31500KV76000 x1 └ part #3: 32412M920001 x1 └ part #4: 50326M9Q0002 x1 └ part #5: 50328M9Q0000 x1 └ part #6: 9390344380 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 94001060800S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000230 | BỘ PHỤ TÙNG F16 AIR CLEANER SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-air-cleaner-sym-attila--EPCSYMDOV0000230 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 17200M9T0001 x1 └ part #2: 17211M920000 x1 └ part #3: 17214M9Q0000 x1 └ part #4: 17230M9T0000 x1 └ part #5: 17231H6A0007 x1 └ part #6: 17253M920005 x1 └ part #7: 17255M9Q0000 x1 └ part #8: 17257M9P0000 x1 └ part #9: 17258M9Q0000 x1 └ part #10: 90652G030000 x1 └ part #11: 90652M9Q0000 x1 └ part #12: 938910501000 x1 └ part #13: 9390325480 x1 └ part #14: 957010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000231 | BỘ PHỤ TÙNG F18 MAIN STAND-KICK STARTER ARM SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-main-stand-kick-starter-arm-sym-attila--EPCSYMDOV0000231 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 28300M920003 x1 └ part #2: 5050AM9B0001 x1 └ part #3: 50500M9B0001 x1 └ part #4: 50505H3A0000 x1 └ part #5: 50506H3A0002 x1 └ part #6: 50512M920001 x1 └ part #7: 50522M920001 x1 └ part #8: 50530M9B0000 x1 └ part #9: 90108M9Q0000 x1 └ part #10: 90309M9Q0001 x1 └ part #11: 9405010080 x1 └ part #12: 9410208800 x1 └ part #13: 9420125201 x1 └ part #14: 9501472204 x1 └ part #15: 957010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000232 | BỘ PHỤ TÙNG F19 REAR CUSHION SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-rear-cushion-sym-attila--EPCSYMDOV0000232 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 52400VT19000 x1 └ part #2: 93201080320H x1 └ part #3: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000233 | BỘ PHỤ TÙNG F20 TAIL LIGHT SET SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-tail-light-set-sym-attila--EPCSYMDOV0000233 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 3370AM9B0101 x1 └ part #2: 33700M9B0101 x1 └ part #3: 33702M9B0100 x1 └ part #4: 33703M9B0000 x1 └ part #5: 33704M9B0100 x1 └ part #6: 33705M9B0000 x1 └ part #7: 33706M9B0000 x1 └ part #8: 33709M9B0000 x1 └ part #9: 33716M9B0000 x1 └ part #10: 33741M9B0000 x1 └ part #11: 34905M9Q0000 x1 └ part #12: 34906M9P0000 x1 └ part #13: 34908M9Q0000 x1 └ part #14: 80100M9B0000 x1 └ part #15: 90111HKD0000 x1 └ part #16: 90302L030000 x1 └ part #17: 90302SA40101 x1 └ part #18: 90468X010000 x1 └ part #19: 934040601608 x1 └ part #20: 9390134320 x1 └ part #21: 9390134480 x1 └ part #22: 9405006000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000234 | BỘ PHỤ TÙNG F21 WIRE HARNESS SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-wire-harness-sym-attila--EPCSYMDOV0000234 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 32100M9B0102 x1 └ part #2: 32120M9Q0000 x1 └ part #3: 32161B080000 x1 └ part #4: 35010M9B0000 x1 └ part #5: 35100M9Q0001 x1 └ part #6: 38110M9B0000 x1 └ part #7: 53129M920000 x1 └ part #8: 90164H120000 x1 └ part #9: 957010801600 x1 └ part #10: 957010801200 x1 └ part #11: 9820011000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000235 | BỘ PHỤ TÙNG F22 FRAME BODY SYM ATTILA | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-frame-body-sym-attila--EPCSYMDOV0000235 | Brand: SYM | Model: ATTILA | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 34 └ part #1: 1134BM920002 x1 └ part #2: 11346M9Q0000 x1 └ part #3: 17242M9Q0000 x1 └ part #4: 3051AM9B0000 x1 └ part #5: 30700M920002 x1 └ part #6: 32411M9B0000 x1 └ part #7: 3585AM9B0001 x1 └ part #8: 35851M9B0000 x1 └ part #9: 35859M9Q0001 x1 └ part #10: 35870M9P0005 x1 └ part #11: 50100M9B8101 x1 └ part #12: 5035AM9B000 x1 └ part #13: 50350M9B0001 x1 └ part #14: 50352M9Q0000 x1 └ part #15: 50354M9Q0000 x1 └ part #16: 50613VT10001 x1 └ part #17: 64306H120203 x1 └ part #18: 77870M9B0000 x1 └ part #19: 8010AM929002 x1 └ part #20: 80102M9Q0000 x1 └ part #21: 80104M920002 x1 └ part #22: 80105M929000 x1 └ part #23: 81270M9B0000 x1 └ part #24: 90104M920002 x1 └ part #25: 90106M9Q9000 x1 └ part #26: 90111M9Q9000 x1 └ part #27: 90112M9Q0000 x1 └ part #28: 90121M9Q0001 x1 └ part #29: 9405010080 x1 └ part #30: 9390324320 x1 └ ... +4 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000236 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000236 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11384M92000 x1 └ part #2: 11385M92000 x1 └ part #3: 18652VT8000 x1 └ part #4: 19610VT1000 x1 └ part #5: 19613H6B000 x1 └ part #6: 1961AVT1000 x1 └ part #7: 19620VT1000 x1 └ part #8: 19625M92000 x1 └ part #9: 19630VT1000 x1 └ part #10: 19632V02000 x1 └ part #11: 19635M92000 x1 └ part #12: 50130X04000 x1 └ part #13: 70529M9Q000 x1 └ part #14: 9390435280 x1 └ part #15: 9390435380 x1 └ part #16: 960010602507 x1 └ part #17: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000237 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000237 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101M9Q000 x1 └ part #3: 28102M9Q000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 2812BVTB000 x1 └ part #6: 28125VVC000 x1 └ part #7: 31200M92000 x1 └ part #8: 90002VUA000 x1 └ part #9: 90201VTB000 x1 └ part #10: 90403M92000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 9600106016 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000238 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000238 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 33100VT6000 x1 └ part #2: 33102VT6000 x1 └ part #3: 33106VT6000 x1 └ part #4: 33108VT6000 x1 └ part #5: 33110VAH000 x1 └ part #6: 33158VT6000 x1 └ part #7: 33180VT6000 x1 └ part #8: 33200VT5000 x1 └ part #9: 33250VT5000 x1 └ part #10: 34901X06000 x1 └ part #11: 34908M9Q000 x1 └ part #12: 37200VTB000 x1 └ part #13: 44830VT5000 x1 └ part #14: 90101VT5000 x1 └ part #15: 90307M9Q000 x1 └ part #16: 9390325320 x1 └ part #17: 9390334320 x1 └ part #18: 9390335280 x1 └ part #19: 37119VT5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000239 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000239 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 42710VT2000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 43120M9B000 x1 └ part #4: 44301VT5000 x1 └ part #5: 44311VUA000 x1 └ part #6: 44311VTC000 x1 └ part #7: 44601VT5000 x1 └ part #8: 44601VT6000 x1 └ part #9: 44620H6C000 x1 └ part #10: 44620M92000 x1 └ part #11: 44801VT7000 x1 └ part #12: 44803VTB000 x1 └ part #13: 44803VTC000 x1 └ part #14: 44804H22000 x1 └ part #15: 44805VTB000 x1 └ part #16: 44805VTC000 x1 └ part #17: 44806VTB000 x1 └ part #18: 44807H21000 x1 └ part #19: 44807M9Q000 x1 └ part #20: 44809H21000 x1 └ part #21: 44809M9Q000 x1 └ part #22: 45000VT6000 x1 └ part #23: 45100M92010 x1 └ part #24: 45121M9P000 x1 └ part #25: 45133M9Q900 x1 └ part #26: 45134M9Q000 x1 └ part #27: 45141VT4000 x1 └ part #28: 45410VT6000 x1 └ part #29: 45435M9Q000 x1 └ part #30: 90105KR3000 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000240 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000240 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 33605VT5000 x1 └ part #2: 33655VT5000 x1 └ part #3: 33700VT5000 x1 └ part #4: 33705M9B000 x1 └ part #5: 33706M9B000 x1 └ part #6: 33710VT5000 x1 └ part #7: 33741VT5000 x1 └ part #8: 34905VS1000 x1 └ part #9: 34906M9P000 x1 └ part #10: 34908M9Q000 x1 └ part #11: 80100VT5000 x1 └ part #12: 80105M9P000 x1 └ part #13: 93500060160H x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 90402M9R000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 9390134320 x1 └ part #18: 9390324320 x1 └ part #19: 9390334320 x1 └ part #20: 9390335280 x1 └ part #21: 9390344380 x1 └ part #22: 9459121000 x1 └ part #23: 33701VT5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000241 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000241 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 11211VT6000 x1 └ part #2: 12300VT6000 x1 └ part #3: 12302M92000 x1 └ part #4: 12305H69300 x1 └ part #5: 12306M92000 x1 └ part #6: 12308M9T000 x1 └ part #7: 12342X01000 x1 └ part #8: 12391M9B000 x1 └ part #9: 18533M7Q000 x1 └ part #10: 18601M9Q000 x1 └ part #11: 18612H66000 x1 └ part #12: 18645M9Q000 x1 └ part #13: 18646H69000 x1 └ part #14: 18647M9Q000 x1 └ part #15: 18650VT3000 x1 └ part #16: 18654VT6000 x1 └ part #17: 18657KAD000 x1 └ part #18: 18659VT8000 x1 └ part #19: 38775VT6000 x1 └ part #20: 93500050120H x1 └ part #21: 957010602500 x1 └ part #22: 957010604000 x1 └ part #23: 957010604500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000242 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CYLINDER HEAD SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cylinder-head-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000242 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 12200VT3000 x1 └ part #2: 12211VT5000 x1 └ part #3: 12251H6H000 x1 └ part #4: 16201M9T000 x1 └ part #5: 16211VT3000 x1 └ part #6: 17110KAD000 x1 └ part #7: 17256VT3000 x1 └ part #8: 90031M92000 x1 └ part #9: 90032M92000 x1 └ part #10: 90032M92300 x1 └ part #11: 90033M92000 x1 └ part #12: 90465M9Q000 x1 └ part #13: 90703M8Q000 x1 └ part #14: 91308M9Q000 x1 └ part #15: 9405006080 x1 └ part #16: 9405008000 x1 └ part #17: 960010610008 x1 └ part #18: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000243 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000243 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 12237M9B300 x1 └ part #3: 12245M9B300 x1 └ part #4: 14100VT3000 x1 └ part #5: 14101VT5000 x1 └ part #6: 14105M92300 x1 └ part #7: 14431M92000 x1 └ part #8: 14450M92000 x1 └ part #9: 14452M92000 x1 └ part #10: 14711VT1000 x1 └ part #11: 14721M9B000 x1 └ part #12: 14751M9B000 x1 └ part #13: 14761M9B000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90206M9Q000 x1 └ part #19: 91305M9Q000 x1 └ part #20: 961006002310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000244 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CAM CHAIN- TENSIONER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cam-chain-tensioner-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000244 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 14401M92003 x1 └ part #2: 14510M9B000 x1 └ part #3: 14520M9Q000 x1 └ part #4: 14523M9T000 x1 └ part #5: 1453AM92000 x1 └ part #6: 14531M9Q000 x1 └ part #7: 14610M92000 x1 └ part #8: 90001M9Q000 x1 └ part #9: 90005M9Q000 x1 └ part #10: 91304M9Q000 x1 └ part #11: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000245 | BỘ PHỤ TÙNG E06 CYLINDER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-cylinder-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000245 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 12100VT1000 x1 └ part #2: 12191M9B000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000246 | BỘ PHỤ TÙNG E07 RIGHT CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-right-crank-case-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000246 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11331VT1000 x1 └ part #2: 11394M9T000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AVT5000 x1 └ part #8: 15651VT5000 x1 └ part #9: 32961M92000 x1 └ part #10: 91201M9B300 x1 └ part #11: 91302M9T000 x1 └ part #12: 91307VA2000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 960010603008 x1 └ part #15: 960010609008 x1 └ part #16: 960010609508 x1 └ part #17: 960010610008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000247 | BỘ PHỤ TÙNG E08 GENERATOR SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-generator-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000247 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 31110VT3000 x1 └ part #3: 31120VTB000 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000248 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000248 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VT3000 x1 └ part #2: 15101M92000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132M92000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331M92000 x1 └ part #7: 15332M92000 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000249 | BỘ PHỤ TÙNG E11 L. CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-l-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000249 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11341VT5000 x1 └ part #2: 11342M92000 x1 └ part #3: 11343M9T000 x1 └ part #4: 11350VT5000 x1 └ part #5: 11360VVB300 x1 └ part #6: 11382VT5000 x1 └ part #7: 11395M92000 x1 └ part #8: 9000AM9Q000 x1 └ part #9: 9000BM9Q000 x1 └ part #10: 90451VT5000 x1 └ part #11: 9048AM36000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 938920501208 x1 └ part #14: 9451114000 x1 └ part #15: 960010601207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000250 | BỘ PHỤ TÙNG E12 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-driven-face-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000250 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22102VT1000 x1 └ part #2: 22105M92000 x1 └ part #3: 22110VT4000 x1 └ part #4: 22121M9P000 x1 └ part #5: 22131VT2000 x1 └ part #6: 22132VT2000 x1 └ part #7: 28230M92000 x1 └ part #8: 28233M92000 x1 └ part #9: 28250VT5000 x1 └ part #10: 28254M92000 x1 └ part #11: 28281M92000 x1 └ part #12: 90203M9Q000 x1 └ part #13: 90440M9Q000 x1 └ part #14: 90452M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000251 | BỘ PHỤ TÙNG E13 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-driven-face-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000251 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22350M9Q000 x1 └ part #3: 22361M9Q000 x1 └ part #4: 22401VT3000 x1 └ part #5: 22530VVC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VT4000 x1 └ part #8: 23100VT3000 x1 └ part #9: 23210M92000 x1 └ part #10: 23220VT1000 x1 └ part #11: 23225M9Q000 x1 └ part #12: 23226M9Q000 x1 └ part #13: 23233M92000 x1 └ part #14: 23237M9Q000 x1 └ part #15: 23238M9Q000 x1 └ part #16: 90202M9Q000 x1 └ part #17: 90203M9Q000 x1 └ part #18: 90440M9Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91211M8Q000 x1 └ part #22: 91384M9Q000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000252 | BỘ PHỤ TÙNG E14 TRANSMISSON SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-transmisson-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000252 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 21301M92000 x1 └ part #2: 21395M9T000 x1 └ part #3: 23411H3A000 x1 └ part #4: 23420H5B000 x1 └ part #5: 23421VT3000 x1 └ part #6: 23422VT7000 x1 └ part #7: 23431M92000 x1 └ part #8: 23432M92000 x1 └ part #9: 91202M9B000 x1 └ part #10: 91255M9B000 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 9451020000 x1 └ part #13: 960010602508 x1 └ part #14: 960010603208 x1 └ part #15: 961006203310 x1 └ part #16: 961006204300 x1 └ part #17: 961006301300 x1 └ part #18: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000253 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-case-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000253 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100M9B000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192M9T000 x1 └ part #4: 11200VT1000 x1 └ part #5: 11202M92000 x1 └ part #6: 11203M9Q300 x1 └ part #7: 1121AM92000 x1 └ part #8: 11221VWA000 x1 └ part #9: 90103M9Q000 x1 └ part #10: 90309M9Q000 x1 └ part #11: 90474M9Q000 x1 └ part #12: 91202H5K000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000254 | BỘ PHỤ TÙNG E16 CRANK SHAFT- PISTON SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-crank-shaft-piston-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000254 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13000VT3000 x1 └ part #3: 13010VUA000 x1 └ part #4: 13101VT3000 x1 └ part #5: 13111VT3000 x1 └ part #6: 13121ADB000 x1 └ part #7: 13131VUA000 x1 └ part #8: 13141ADB000 x1 └ part #9: 13201VT3000 x1 └ part #10: 13311VT3300 x1 └ part #11: 13321VT3310 x1 └ part #12: 13371M92300 x1 └ part #13: 13381M92300 x1 └ part #14: 14311M92300 x1 └ part #15: 90702M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6B300 x1 └ part #17: 91001X06911 x1 └ part #18: 91101M9Q000 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000255 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000255 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VT3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000256 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE-HANDLE LEVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000256 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 17910VT3000 x1 └ part #2: 32161B08000 x1 └ part #3: 43450M9P000 x1 └ part #4: 43472H3A000 x1 └ part #5: 45450VT6000 x1 └ part #6: 4550AVT5000 x1 └ part #7: 53102VT5000 x1 └ part #8: 53103VT5000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105VT5000 x1 └ part #11: 53106VT5000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VT5000 x1 └ part #14: 53166VT5000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175VT2000 x1 └ part #18: 53176M9P000 x1 └ part #19: 53178VT1000 x1 └ part #20: 88110VT5000 x1 └ part #21: 88120VT5000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600G x1 └ part #26: 93700060650G x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 └ part #30: 45126VTB000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000257 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE- HANDLE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000257 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 33101VT5000 x1 └ part #2: 35150M9Q000 x1 └ part #3: 35160VS1000 x1 └ part #4: 35170T5E000 x1 └ part #5: 35180VS1000 x1 └ part #6: 35190VT5000 x1 └ part #7: 35200M9Q000 x1 └ part #8: 35340M9P000 x1 └ part #9: 53100VT5000 x1 └ part #10: 53125M9Q000 x1 └ part #11: 53205VT5000 x1 └ part #12: 53206VT5000 x1 └ part #13: 87560VT5000 x1 └ part #14: 90106TAA000 x1 └ part #15: 91509GE27601 x1 └ part #16: 9390324320 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 938910502207 x1 └ part #19: 9405010070 x1 └ part #20: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000258 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT- COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000258 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 30400HKA100 x1 └ part #2: 33400VT5000 x1 └ part #3: 33450VT5000 x1 └ part #4: 34905VS1000 x1 └ part #5: 35380M9B000 x1 └ part #6: 39140VT7000 x1 └ part #7: 50322VT5000 x1 └ part #8: 64300VT5000 x1 └ part #9: 64301VT5000 x1 └ part #10: 64302VT5000 x1 └ part #11: 64303VT5000 x1 └ part #12: 64304VT5000 x1 └ part #13: 64307H21000 x1 └ part #14: 64308VT5000 x1 └ part #15: 64311VT5000 x1 └ part #16: 64314VT5000 x1 └ part #17: 64316VT5000 x1 └ part #18: 64317VT5000 x1 └ part #19: 64321VT5000 x1 └ part #20: 75581M9Q000 x1 └ part #21: 77233M9Q000 x1 └ part #22: 81146VT5000 x1 └ part #23: 81218M9B000 x1 └ part #24: 81219M9B000 x1 └ part #25: 87123VT5000 x1 └ part #26: 87506VT5000 x1 └ part #27: 90301M9Q900 x1 └ part #28: 90302SA4010 x1 └ part #29: 9390324320 x1 └ part #30: 9390334320 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000259 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER- INNER FENDER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-inner-fender-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000259 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 6110AVT5000 x1 └ part #3: 61100VT5000 x1 └ part #4: 61101VT5000 x1 └ part #5: 61102VT5000 x1 └ part #6: 61104VS1000 x1 └ part #7: 61200VT5000 x1 └ part #8: 61201VS10000 x1 └ part #9: 90111M9Q900 x1 └ part #10: 90115VA3000 x1 └ part #11: 9390324320 x1 └ part #12: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000260 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL- CENTER COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-center-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000260 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 50620VT5000 x1 └ part #2: 50621VT5000 x1 └ part #3: 64310VTB000 x1 └ part #4: 64320VTB000 x1 └ part #5: 77107H12000 x1 └ part #6: 80152VT5000 x1 └ part #7: 80153VTB000 x1 └ part #8: 81132VVB000 x1 └ part #9: 81133VVB000 x1 └ part #10: 87515VTB000 x1 └ part #11: 90111A26000 x1 └ part #12: 90115G02000 x1 └ part #13: 90302M9Q000 x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 90305M9Q000 x1 └ part #16: 9390325320 x1 └ part #17: 9390335120 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 9405006080 x1 └ part #20: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000261 | BỘ PHỤ TÙNG F07 LUGGAGEBOX SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-luggagebox-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000261 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 17509VT3000 x1 └ part #2: 35370M9P000 x1 └ part #3: 35380M9P000 x1 └ part #4: 35870VT5000 x1 └ part #5: 77235VT5000 x1 └ part #6: 81203VT5000 x1 └ part #7: 81250VT5000 x1 └ part #8: 81251M9P000 x1 └ part #9: 81270VT5000 x1 └ part #10: 83502VT5000 x1 └ part #11: 8363AVT5000 x1 └ part #12: 87503M9P000 x1 └ part #13: 87505VTB000 x1 └ part #14: 87510VTB000 x1 └ part #15: 90111M9Q800 x1 └ part #16: 90301M9Q800 x1 └ part #17: 90381M9Q000 x1 └ part #18: 90381M92000 x1 └ part #19: 9405006080 x1 └ part #20: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000262 | BỘ PHỤ TÙNG F08 BODY COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-body-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000262 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 64331M3C000 x1 └ part #2: 83500VT5000 x1 └ part #3: 83501VT5000 x1 └ part #4: 83600VT5000 x1 └ part #5: 83601VT5000 x1 └ part #6: 83750VT5000 x1 └ part #7: 83751VT5000 x1 └ part #8: 87128VT5000 x1 └ part #9: 87138VT5000 x1 └ part #10: 87148VT5000 x1 └ part #11: 90118HAA000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90313M3C000 x1 └ part #14: 9390324220 x1 └ part #15: 9390334320 x1 └ part #16: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000263 | BỘ PHỤ TÙNG F09 FRONT CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-front-cushion-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000263 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50302M9Q000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 5140AVT5000 x1 └ part #5: 5140AVT6000 x1 └ part #6: 5150AVT5000 x1 └ part #7: 5150AVT6000 x1 └ part #8: 5320EVT5000 x1 └ part #9: 53211VS1000 x1 └ part #10: 53212M9Q000 x1 └ part #11: 53214M9Q000 x1 └ part #12: 53215M9Q000 x1 └ part #13: 958010804008 x1 └ part #14: 9621105000 x1 └ part #15: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000264 | BỘ PHỤ TÙNG F11 REAL WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-real-wheel-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000264 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 42601VT5000 x1 └ part #2: 42710VT2000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 43120M9B000 x1 └ part #5: 4314AVT4000 x1 └ part #6: 43141VT4000 x1 └ part #7: 43410VT4000 x1 └ part #8: 43415M92000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 80103M9P000 x1 └ part #11: 80107VT3000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90305M9Q900 x1 └ part #14: 90501M9Q000 x1 └ part #15: 91352M9Q000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000265 | BỘ PHỤ TÙNG F12 SEAT- REAR CARRIER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-seat-rear-carrier-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000265 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 33730VTB000 x1 └ part #2: 77100VTB000 x1 └ part #3: 77105M9Q000 x1 └ part #4: 77115VT5010 x1 └ part #5: 77110VT5000 x1 └ part #6: 77653M9R000 x1 └ part #7: 81200VTB000 x1 └ part #8: 81201VTB000 x1 └ part #9: 90186VS1000 x1 └ part #10: 90402M9R000 x1 └ part #11: 93404VT5000 x1 └ part #12: 9390334380 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 94105M9R000 x1 └ part #15: 9454006018 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000266 | BỘ PHỤ TÙNG F13 FUET TANK SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-fuet-tank-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000266 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 16950M9T000 x1 └ part #2: 17500VT3000 x1 └ part #3: 17620M9B000 x1 └ part #4: 1768AM92000 x1 └ part #5: 17683M9T000 x1 └ part #6: 17684M92000 x1 └ part #7: 37800M9B000 x1 └ part #8: 37801M9Q000 x1 └ part #9: 37802M9Q000 x1 └ part #10: 9500202070 x1 └ part #11: 9500202080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000267 | BỘ PHỤ TÙNG F14 BATTERY SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-battery-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000267 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 31500H12000 x1 └ part #2: 32412VT5000 x1 └ part #3: 50326VTB000 x1 └ part #4: 50328VTC000 x1 └ part #5: 50406M9R000 x1 └ part #6: 9390344380 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 94001060800S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000268 | BỘ PHỤ TÙNG F15 AIR CLEANER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-air-cleaner-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000268 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 17200VT6000 x1 └ part #2: 17211M92000 x1 └ part #3: 17214M9Q000 x1 └ part #4: 17230M9B000 x1 └ part #5: 17231M9B000 x1 └ part #6: 17253VT8000 x1 └ part #7: 17255M9Q000 x1 └ part #8: 17257M9P000 x1 └ part #9: 17258M9Q000 x1 └ part #10: 17259M9P000 x1 └ part #11: 17370M9Q000 x1 └ part #12: 90111M9Q900 x1 └ part #13: 90302V02000 x1 └ part #14: 90652G03000 x1 └ part #15: 90652KAF000 x1 └ part #16: 938910501000 x1 └ part #17: 9390325480 x1 └ part #18: 957010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000269 | BỘ PHỤ TÙNG F16 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-exhaust-muffler-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000269 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12396VT5000 x1 └ part #2: 18000VT5000 x1 └ part #3: 18240VT5000 x1 └ part #4: 18291M9B000 x1 └ part #5: 18300VT5000 x1 └ part #6: 18318VT5000 x1 └ part #7: 18319VT5000 x1 └ part #8: 18322VT5000 x1 └ part #9: 90002VT5000 x1 └ part #10: 90301M92000 x1 └ part #11: 9350005008 x1 └ part #12: 9390324380 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9411105000 x1 └ part #15: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000270 | BỘ PHỤ TÙNG F17 MAIN STAND- KICK STARTER ARM SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-main-stand-kick-starter-arm-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000270 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 28300M9B000 x1 └ part #2: 36500HUB000 x1 └ part #3: 5050AVT5000 x1 └ part #4: 50500VT5000 x1 └ part #5: 50505H3A000 x1 └ part #6: 50506H3A000 x1 └ part #7: 50512M92000 x1 └ part #8: 50522VT5000 x1 └ part #9: 50530VT3000 x1 └ part #10: 90108VT3000 x1 └ part #11: 934040601607 x1 └ part #12: 94030080800S x1 └ part #13: 9405010070 x1 └ part #14: 9410208700 x1 └ part #15: 9420125201 x1 └ part #16: 9501472204 x1 └ part #17: 957010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000271 | BỘ PHỤ TÙNG F18 REAR CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rear-cushion-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000271 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 52400VT5000 x1 └ part #2: 93201080320H x1 └ part #3: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000272 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000272 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 32100VTC000 x1 └ part #2: 32120VS1000 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 32411M9B000 x1 └ part #6: 35010VT5000 x1 └ part #7: 35100VT5000 x1 └ part #8: 3585AVT5000 x1 └ part #9: 35851M9B000 x1 └ part #10: 35859M9Q000 x1 └ part #11: 38110VT5000 x1 └ part #12: 39100VT5000 x1 └ part #13: 39110VT5000 x1 └ part #14: 39120VT5000 x1 └ part #15: 938910500800 x1 └ part #16: 958010601208 x1 └ part #17: 958010601807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000273 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000273 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1134BM92000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 17242M9Q000 x1 └ part #4: 28322VT5000 x1 └ part #5: 3051AM9B000 x1 └ part #6: 30700M9B000 x1 └ part #7: 31600VT5000 x1 └ part #8: 38300VT5000 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 38900VT1000 x1 └ part #11: 50100VT5001 x1 └ part #12: 50138VT1000 x1 └ part #13: 5035AM9B000 x1 └ part #14: 50350M9B000 x1 └ part #15: 50352M9Q000 x1 └ part #16: 50354M9Q000 x1 └ part #17: 50613VT1000 x1 └ part #18: 50623VT5000 x1 └ part #19: 50624VT5000 x1 └ part #20: 5071AVT5000 x1 └ part #21: 5071BVT5000 x1 └ part #22: 50721VT5000 x1 └ part #23: 50722VT5000 x1 └ part #24: 64306H12020 x1 └ part #25: 64315VTB000 x1 └ part #26: 77226M3F000 x1 └ part #27: 90102VT5000 x1 └ part #28: 90103VT5000 x1 └ part #29: 90104M92000 x1 └ part #30: 90106M9Q900 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000274 | BỘ PHỤ TÙNG F22 STRIPE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-stripe-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000274 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 61103VTB000 x1 └ part #2: 64309VTB000 x1 └ part #3: 64322VTB000 x1 └ part #4: 64325VTD000 x1 └ part #5: 87121VTB000 x1 └ part #6: 87122VTB000 x1 └ part #7: 87124VTD000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000275 | BỘ PHỤ TÙNG F23 TOOL SET SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f23-tool-set-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000275 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M92000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102M9Q000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216M92000 x1 └ part #6: 99001M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000276 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000276 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11384M92000 x1 └ part #2: 11385M92000 x1 └ part #3: 18652VT8000 x1 └ part #4: 19610VT1000 x1 └ part #5: 19613H6B000 x1 └ part #6: 1961AVT1000 x1 └ part #7: 19620VT1000 x1 └ part #8: 19625M92000 x1 └ part #9: 19630VT1000 x1 └ part #10: 19632V02000 x1 └ part #11: 19635M92000 x1 └ part #12: 50130X04000 x1 └ part #13: 70529M9Q000 x1 └ part #14: 9390435280 x1 └ part #15: 9390435380 x1 └ part #16: 960010602507 x1 └ part #17: 960010602508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000277 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000277 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101M9Q000 x1 └ part #3: 28102M9Q000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 91105VUA010 x1 └ part #6: 2812BVTB010 x1 └ part #7: 28125VVC010 x1 └ part #8: 31200M92000 x1 └ part #9: 90002VUA010 x1 └ part #10: 90201VTB000 x1 └ part #11: 90403M92000 x1 └ part #12: 91104M9Q000 x1 └ part #13: 91201M9B300 x1 └ part #14: 9600106016 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000278 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000278 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 33100VT6900 x1 └ part #2: 33102VT6000 x1 └ part #3: 33106VT6900 x1 └ part #4: 33108VT6000 x1 └ part #5: 33708VAH000 x1 └ part #6: 33158VT6000 x1 └ part #7: 33180VT6900 x1 └ part #8: 33200VT5000 x1 └ part #9: 33250VT5000 x1 └ part #10: 34901X06000 x1 └ part #11: 34908M9Q000 x1 └ part #12: 37200VTB000 x1 └ part #13: 44830VT6000 x1 └ part #14: 90101VT5000 x1 └ part #15: 90307M9Q000 x1 └ part #16: 9390325320 x1 └ part #17: 9390334320 x1 └ part #18: 9390335280 x1 └ part #19: 37119VT5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000279 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000279 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 42710VT2000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 43120M9B000 x1 └ part #4: 44301VT5000 x1 └ part #5: 44311VUA000 x1 └ part #6: 44311VTC000 x1 └ part #7: 44601VT5000 x1 └ part #8: 44601VT6000 x1 └ part #9: 44620H6C000 x1 └ part #10: 44620M92000 x1 └ part #11: 44801VTB000 x1 └ part #12: 44803VTB000 x1 └ part #13: 44803VTC000 x1 └ part #14: 44804VTC000 x1 └ part #15: 44805VTB000 x1 └ part #16: 44805VTC000 x1 └ part #17: 44806VTB000 x1 └ part #18: 44807VTB000 x1 └ part #19: 44807VTC000 x1 └ part #20: 44809VTB000 x1 └ part #21: 44809VTC000 x1 └ part #22: 45000VT6000 x1 └ part #23: 45100M92010 x1 └ part #24: 45121M9P000 x1 └ part #25: 45133M9Q900 x1 └ part #26: 45134M9Q000 x1 └ part #27: 45141VT4000 x1 └ part #28: 45410VT6000 x1 └ part #29: 45435M9Q000 x1 └ part #30: 90105KR3000 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000280 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000280 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 33605VT5000 x1 └ part #2: 33655VT5000 x1 └ part #3: 33700VT5000 x1 └ part #4: 33705M9B000 x1 └ part #5: 33706M9B000 x1 └ part #6: 33710VT5000 x1 └ part #7: 33741VT5000 x1 └ part #8: 34905VS1000 x1 └ part #9: 34906M9P000 x1 └ part #10: 34908M9Q000 x1 └ part #11: 80100VT5000 x1 └ part #12: 80105M9P000 x1 └ part #13: 93500060160H x1 └ part #14: 90302SA4010 x1 └ part #15: 90402M9R000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 9390134320 x1 └ part #18: 9390324320 x1 └ part #19: 9390334320 x1 └ part #20: 9390335280 x1 └ part #21: 9390344380 x1 └ part #22: 9459121000 x1 └ part #23: 33701VT5000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000281 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000281 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 11211VT6000 x1 └ part #2: 12300VT6000 x1 └ part #3: 12302M92000 x1 └ part #4: 12305H69300 x1 └ part #5: 12306M92000 x1 └ part #6: 12308M9T000 x1 └ part #7: 12342X01000 x1 └ part #8: 12391M9B000 x1 └ part #9: 18533M7Q000 x1 └ part #10: 18601M9Q000 x1 └ part #11: 18612H66000 x1 └ part #12: 18645M9Q000 x1 └ part #13: 18646H69000 x1 └ part #14: 18647M9Q000 x1 └ part #15: 18650VT3000 x1 └ part #16: 18654VT6000 x1 └ part #17: 18657KAD000 x1 └ part #18: 18659VT8000 x1 └ part #19: 38775VT6000 x1 └ part #20: 93500050120H x1 └ part #21: 957010602500 x1 └ part #22: 957010604000 x1 └ part #23: 957010604500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000282 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CYLINDER HEAD SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cylinder-head-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000282 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 12200VT3000 x1 └ part #2: 12211VT5000 x1 └ part #3: 12251H6H000 x1 └ part #4: 16201M9T000 x1 └ part #5: 16211VT3000 x1 └ part #6: 17110KAD000 x1 └ part #7: 17256VT3000 x1 └ part #8: 90031M92000 x1 └ part #9: 90032M92000 x1 └ part #10: 90032M92300 x1 └ part #11: 90033M92000 x1 └ part #12: 90465M9Q000 x1 └ part #13: 90703M8Q000 x1 └ part #14: 91308M9Q000 x1 └ part #15: 9405006080 x1 └ part #16: 9405008000 x1 └ part #17: 960010610008 x1 └ part #18: 980565671300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000283 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000283 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 12237M9B300 x1 └ part #3: 12245M9B300 x1 └ part #4: 14100VT3000 x1 └ part #5: 14101VT5000 x1 └ part #6: 14105M92300 x1 └ part #7: 14431M92000 x1 └ part #8: 14450M92000 x1 └ part #9: 14452M92000 x1 └ part #10: 14711VT1000 x1 └ part #11: 14721M9B000 x1 └ part #12: 14751M9B000 x1 └ part #13: 14761M9B000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90206M9Q000 x1 └ part #19: 91305M9Q000 x1 └ part #20: 961006002310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000284 | BỘ PHỤ TÙNG E05 CAM CHAIN- TENSIONER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-cam-chain-tensioner-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000284 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 14401M92003 x1 └ part #2: 14510M9B000 x1 └ part #3: 14520M9Q000 x1 └ part #4: 14523M9T000 x1 └ part #5: 1453AM92000 x1 └ part #6: 14531M9Q000 x1 └ part #7: 14610M92000 x1 └ part #8: 90001M9Q000 x1 └ part #9: 90005M9Q000 x1 └ part #10: 91304M9Q000 x1 └ part #11: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000285 | BỘ PHỤ TÙNG E06 CYLINDER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-cylinder-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000285 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 12100VT1000 x1 └ part #2: 12191M9B000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000286 | BỘ PHỤ TÙNG E07 RIGHT CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-right-crank-case-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000286 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 11331VT1000 x1 └ part #2: 11394M9T000 x1 └ part #3: 1236AVA2000 x1 └ part #4: 12361VA2000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 1565AVT5000 x1 └ part #8: 15651VT5000 x1 └ part #9: 32961M92000 x1 └ part #10: 91201M9B300 x1 └ part #11: 91302M9T000 x1 └ part #12: 91307VA2000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 960010603008 x1 └ part #15: 960010609008 x1 └ part #16: 960010609508 x1 └ part #17: 960010610008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000287 | BỘ PHỤ TÙNG E08 GENERATOR SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-generator-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000287 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 31110VT3000 x1 └ part #3: 31120VTB000 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000288 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000288 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100VT3000 x1 └ part #2: 15101M92000 x1 └ part #3: 15116M92000 x1 └ part #4: 15132M92000 x1 └ part #5: 15133VT3000 x1 └ part #6: 15331M92000 x1 └ part #7: 15332M92000 x1 └ part #8: 15383M9Q300 x1 └ part #9: 15711M92000 x1 └ part #10: 90602N01000 x1 └ part #11: 93500030101A x1 └ part #12: 93600060250A x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000289 | BỘ PHỤ TÙNG E11 L. CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-l-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000289 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11341VT5000 x1 └ part #2: 11342M92000 x1 └ part #3: 11343M9T000 x1 └ part #4: 11350VT5000 x1 └ part #5: 11360VVB300 x1 └ part #6: 11382VT5000 x1 └ part #7: 11395M92000 x1 └ part #8: 9000AM9Q000 x1 └ part #9: 9000BM9Q000 x1 └ part #10: 90451VT5000 x1 └ part #11: 9048AM36000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 938920501208 x1 └ part #14: 9451114000 x1 └ part #15: 960010601207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000290 | BỘ PHỤ TÙNG E12 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-driven-face-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000290 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 22102VT1000 x1 └ part #2: 22105M92000 x1 └ part #3: 22110VT4000 x1 └ part #4: 22121M9P000 x1 └ part #5: 22131VT2000 x1 └ part #6: 22132VT2000 x1 └ part #7: 28230M92000 x1 └ part #8: 28233M92000 x1 └ part #9: 28250VT5000 x1 └ part #10: 28254M92000 x1 └ part #11: 28281M92000 x1 └ part #12: 90203M9Q000 x1 └ part #13: 90440M9Q000 x1 └ part #14: 90452M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000291 | BỘ PHỤ TÙNG E13 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-driven-face-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000291 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101M9Q000 x1 └ part #2: 22350M9Q000 x1 └ part #3: 22361M9Q000 x1 └ part #4: 22401VT3000 x1 └ part #5: 22530VVC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VT4000 x1 └ part #8: 23100VT3000 x1 └ part #9: 23210M92000 x1 └ part #10: 23220VT1000 x1 └ part #11: 23225M9Q000 x1 └ part #12: 23226M9Q000 x1 └ part #13: 23233M92000 x1 └ part #14: 23237M9Q000 x1 └ part #15: 23238M9Q000 x1 └ part #16: 90202M9Q000 x1 └ part #17: 90203M9Q000 x1 └ part #18: 90440M9Q000 x1 └ part #19: 91001H6T300 x1 └ part #20: 91002H6B300 x1 └ part #21: 91211M8Q000 x1 └ part #22: 91384M9Q000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000292 | BỘ PHỤ TÙNG E14 TRANSMISSON SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-transmisson-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000292 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 21301M92000 x1 └ part #2: 21395M9T000 x1 └ part #3: 23411H3A000 x1 └ part #4: 23420H5B000 x1 └ part #5: 23421VT3000 x1 └ part #6: 23422VT7000 x1 └ part #7: 23431M92000 x1 └ part #8: 23432M92000 x1 └ part #9: 91202M9B000 x1 └ part #10: 91255M9B000 x1 └ part #11: 9430108140 x1 └ part #12: 9451020000 x1 └ part #13: 960010602508 x1 └ part #14: 960010603008 x1 └ part #15: 961006203310 x1 └ part #16: 961006204300 x1 └ part #17: 961006301300 x1 └ part #18: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000293 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-case-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000293 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 11100M9B000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192M9T000 x1 └ part #4: 11200VT1000 x1 └ part #5: 11202M92000 x1 └ part #6: 11203M9Q300 x1 └ part #7: 1121AM92000 x1 └ part #8: 11221VWA000 x1 └ part #9: 90103M9Q000 x1 └ part #10: 90309M9Q000 x1 └ part #11: 90474M9Q000 x1 └ part #12: 91202H5K000 x1 └ part #13: 9430108140 x1 └ part #14: 960010604508 x1 └ part #15: 960010605008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000294 | BỘ PHỤ TÙNG E16 CRANK SHAFT- PISTON SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-crank-shaft-piston-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000294 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 11108HLK000 x1 └ part #2: 13000VT3000 x1 └ part #3: 13010VUA000 x1 └ part #4: 13101VT3000 x1 └ part #5: 13111VT3000 x1 └ part #6: 13121ADB000 x1 └ part #7: 13131VUA000 x1 └ part #8: 13141ADB000 x1 └ part #9: 13201VT3000 x1 └ part #10: 13311VT3300 x1 └ part #11: 13321VT3300 x1 └ part #12: 13371M92300 x1 └ part #13: 13381M92300 x1 └ part #14: 14311VT3000 x1 └ part #15: 90702M9Q000 x1 └ part #16: 91001H6B300 x1 └ part #17: 91001X06911 x1 └ part #18: 91101M9Q000 x1 └ part #19: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000295 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000295 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100VT3000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000296 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE-HANDLE LEVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000296 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 17910VT3000 x1 └ part #2: 32161B08000 x1 └ part #3: 43450M9P000 x1 └ part #4: 43472H3A000 x1 └ part #5: 45450VT6000 x1 └ part #6: 4550AVT5000 x1 └ part #7: 53102VT5000 x1 └ part #8: 53103VT5000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105VT5000 x1 └ part #11: 53106VT5000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VT5000 x1 └ part #14: 53166VT5000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175VT5300 x1 └ part #18: 53176M9P000 x1 └ part #19: 53178VT1000 x1 └ part #20: 88110VT5000 x1 └ part #21: 88120VT5000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600G x1 └ part #26: 93700060650G x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 └ part #30: 45126VTB000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000297 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE- HANDLE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000297 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 33101VT5000 x1 └ part #2: 35150M9Q000 x1 └ part #3: 35160VS1000 x1 └ part #4: 35170T5E000 x1 └ part #5: 35180VS1000 x1 └ part #6: 35190VT5000 x1 └ part #7: 35200M9Q000 x1 └ part #8: 35340M9P000 x1 └ part #9: 53100VT5000 x1 └ part #10: 53125M9Q000 x1 └ part #11: 53205VT5000 x1 └ part #12: 53206VT5000 x1 └ part #13: 87560VT5000 x1 └ part #14: 90106TAA000 x1 └ part #15: 91509GE27601 x1 └ part #16: 9390324320 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 938910502207 x1 └ part #19: 9405010070 x1 └ part #20: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000298 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT- COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000298 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 30400HKA100 x1 └ part #2: 33400VT5000 x1 └ part #3: 33450VT5000 x1 └ part #4: 34905VS1000 x1 └ part #5: 35380M9B000 x1 └ part #6: 39140VT7000 x1 └ part #7: 50322VT5000 x1 └ part #8: 64300VT5000 x1 └ part #9: 64301VT5000 x1 └ part #10: 64302VT5000 x1 └ part #11: 64303VT5000 x1 └ part #12: 64304VT5000 x1 └ part #13: 64307H21000 x1 └ part #14: 64308VT5000 x1 └ part #15: 64311VT5000 x1 └ part #16: 64314VT5000 x1 └ part #17: 64316VT5000 x1 └ part #18: 64317VT5000 x1 └ part #19: 64321VT5000 x1 └ part #20: 75581M9Q000 x1 └ part #21: 77233M9Q000 x1 └ part #22: 81146VT5000 x1 └ part #23: 81218M9B000 x1 └ part #24: 81219M9B000 x1 └ part #25: 87123VT5000 x1 └ part #26: 87506VT5000 x1 └ part #27: 90301M9Q900 x1 └ part #28: 90302SA4010 x1 └ part #29: 9390324320 x1 └ part #30: 9390334320 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000299 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER- INNER FENDER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-inner-fender-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000299 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 6110AVT5000 x1 └ part #3: 61100VT5000 x1 └ part #4: 61101VT5000 x1 └ part #5: 61102VT5000 x1 └ part #6: 61104VS1000 x1 └ part #7: 61200VT5000 x1 └ part #8: 61201VS1000 x1 └ part #9: 90111M9Q900 x1 └ part #10: 90115VA3000 x1 └ part #11: 9390324320 x1 └ part #12: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000300 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FLOOR PANEL- CENTER COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-floor-panel-center-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000300 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 50620VT5000 x1 └ part #2: 50621VT5000 x1 └ part #3: 64310VTB000 x1 └ part #4: 64320VTB000 x1 └ part #5: 77107H12000 x1 └ part #6: 80152VT5000 x1 └ part #7: 80153VTB000 x1 └ part #8: 81132VVB000 x1 └ part #9: 81133VVB000 x1 └ part #10: 87515VTK000 x1 └ part #11: 87515VTL000 x1 └ part #12: 90111A26000 x1 └ part #13: 90115G02000 x1 └ part #14: 90302M9Q000 x1 └ part #15: 90302SA4010 x1 └ part #16: 90305M9Q000 x1 └ part #17: 9390325320 x1 └ part #18: 9390335120 x1 └ part #19: 9390344380 x1 └ part #20: 9405006080 x1 └ part #21: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000301 | BỘ PHỤ TÙNG F07 LUGGAGEBOX SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-luggagebox-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000301 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 17509VT3000 x1 └ part #2: 35370M9P000 x1 └ part #3: 35380M9P000 x1 └ part #4: 35870VT5000 x1 └ part #5: 77235VT5000 x1 └ part #6: 81203VT5000 x1 └ part #7: 81250VT5000 x1 └ part #8: 81251M9P000 x1 └ part #9: 81270VT5000 x1 └ part #10: 83502VT5000 x1 └ part #11: 8363AVTK000 x1 └ part #12: 87503M9P000 x1 └ part #13: 87505VTB000 x1 └ part #14: 87510VTB000 x1 └ part #15: 90111M9Q800 x1 └ part #16: 90301M9Q800 x1 └ part #17: 90381M9Q000 x1 └ part #18: 90381M92000 x1 └ part #19: 9405006080 x1 └ part #20: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000302 | BỘ PHỤ TÙNG F08 BODY COVER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-body-cover-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000302 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 64331M3C000 x1 └ part #2: 83500VT5000 x1 └ part #3: 83501VT5000 x1 └ part #4: 83600VT5000 x1 └ part #5: 83601VT5000 x1 └ part #6: 83750VT5000 x1 └ part #7: 83751VT5000 x1 └ part #8: 87128VT5000 x1 └ part #9: 87138VT5000 x1 └ part #10: 87148VT5000 x1 └ part #11: 90118HAA000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90313M3C000 x1 └ part #14: 9390344320 x1 └ part #15: 9390334320 x1 └ part #16: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000303 | BỘ PHỤ TÙNG F09 FRONT CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-front-cushion-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000303 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50302M9Q000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 5140AVTB000 x1 └ part #5: 5140AVT6000 x1 └ part #6: 5150AVTB000 x1 └ part #7: 5150AVT6000 x1 └ part #8: 5320EVT5000 x1 └ part #9: 53211VS1000 x1 └ part #10: 53212M9Q000 x1 └ part #11: 53214M9Q000 x1 └ part #12: 53215M9Q000 x1 └ part #13: 958010804008 x1 └ part #14: 9621105000 x1 └ part #15: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000304 | BỘ PHỤ TÙNG F11 REAL WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-real-wheel-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000304 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 42601VT5000 x1 └ part #2: 42710VT2000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 43120M9B000 x1 └ part #5: 4314AVT4000 x1 └ part #6: 43141VT4000 x1 └ part #7: 43410VT4000 x1 └ part #8: 43415M92000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 80103M9P000 x1 └ part #11: 80107VT3000 x1 └ part #12: 90302SA4010 x1 └ part #13: 90305M9Q900 x1 └ part #14: 90501M9Q000 x1 └ part #15: 91352M9Q000 x1 └ part #16: 934040601607 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390344380 x1 └ part #19: 957010603200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000305 | BỘ PHỤ TÙNG F12 SEAT- REAR CARRIER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-seat-rear-carrier-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000305 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 3373AVTB000 x1 └ part #2: 77100VTB000 x1 └ part #3: 77105M9Q000 x1 └ part #4: 77115VT5010 x1 └ part #5: 77110VT5000 x1 └ part #6: 77653M9R000 x1 └ part #7: 81200VTB000 x1 └ part #8: 81201VTB000 x1 └ part #9: 90186VS1000 x1 └ part #10: 90402M9R000 x1 └ part #11: 93404VT5000 x1 └ part #12: 9390334380 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 94105M9R000 x1 └ part #15: 9454006018 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000306 | BỘ PHỤ TÙNG F13 FUET TANK SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-fuet-tank-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000306 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 16950M9T000 x1 └ part #2: 17500VT3000 x1 └ part #3: 17620M9B000 x1 └ part #4: 1768AM92000 x1 └ part #5: 17683M9T000 x1 └ part #6: 17684M92000 x1 └ part #7: 37800M9B000 x1 └ part #8: 37801M9Q000 x1 └ part #9: 37802M9Q000 x1 └ part #10: 9500202070 x1 └ part #11: 9500202080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000307 | BỘ PHỤ TÙNG F14 BATTERY SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-battery-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000307 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 31500H12000 x1 └ part #2: 32412VT5000 x1 └ part #3: 50326VTB000 x1 └ part #4: 50328VTC000 x1 └ part #5: 50406VTC000 x1 └ part #6: 9390344380 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 94001060800S x1 [EPC] EPCSYMDOV0000308 | BỘ PHỤ TÙNG F15 AIR CLEANER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-air-cleaner-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000308 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 17200VT6000 x1 └ part #2: 17211M92000 x1 └ part #3: 17214M9Q000 x1 └ part #4: 17230M9B000 x1 └ part #5: 17231M9B000 x1 └ part #6: 17253VT8000 x1 └ part #7: 17255M9Q000 x1 └ part #8: 17257M9P000 x1 └ part #9: 17258M9Q000 x1 └ part #10: 17259M9P000 x1 └ part #11: 17370M9Q000 x1 └ part #12: 90111M9Q900 x1 └ part #13: 90302SA4010 x1 └ part #14: 90652G03000 x1 └ part #15: 90652KAF000 x1 └ part #16: 938910501000 x1 └ part #17: 9390325480 x1 └ part #18: 957010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000309 | BỘ PHỤ TÙNG F16 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-exhaust-muffler-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000309 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 12396VT5000 x1 └ part #2: 18000VT5000 x1 └ part #3: 18240VT5000 x1 └ part #4: 18291M9B000 x1 └ part #5: 18300VT5000 x1 └ part #6: 18318VT5000 x1 └ part #7: 18319VT5000 x1 └ part #8: 18322VT5000 x1 └ part #9: 90002VT5000 x1 └ part #10: 90301M92000 x1 └ part #11: 9350005008 x1 └ part #12: 9390324380 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9411105000 x1 └ part #15: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000310 | BỘ PHỤ TÙNG F17 MAIN STAND- KICK STARTER ARM SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-main-stand-kick-starter-arm-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000310 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 28300M9B000 x1 └ part #2: 36500HUB000 x1 └ part #3: 5050AVT5000 x1 └ part #4: 50500VT5000 x1 └ part #5: 50505H3A000 x1 └ part #6: 50506H3A000 x1 └ part #7: 50512M92000 x1 └ part #8: 50522VT5000 x1 └ part #9: 50530VTH000 x1 └ part #10: 90108VUA000 x1 └ part #11: 934040601607 x1 └ part #12: 94030080800S x1 └ part #13: 9405010070 x1 └ part #14: 9410208700 x1 └ part #15: 9420125201 x1 └ part #16: 9501472204 x1 └ part #17: 957010602207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000311 | BỘ PHỤ TÙNG F18 REAR CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rear-cushion-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000311 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 3 └ part #1: 52400VT5000 x1 └ part #2: 93201080320H x1 └ part #3: 958011003508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000312 | BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-wire-harness-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000312 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 32100VTL000 x1 └ part #2: 32120VS1000 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 32411M9B000 x1 └ part #6: 35010VT5000 x1 └ part #7: 35100VT5000 x1 └ part #8: 3585AVT5000 x1 └ part #9: 35851M9B000 x1 └ part #10: 35859M9Q000 x1 └ part #11: 38110VT5000 x1 └ part #12: 39100VT5000 x1 └ part #13: 39110VT1000 x1 └ part #14: 39120VT5000 x1 └ part #15: 938910500800 x1 └ part #16: 958010601208 x1 └ part #17: 958010601807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000313 | BỘ PHỤ TÙNG F21 FRAME BODY SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-frame-body-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000313 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1134BM92000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 17242M9Q000 x1 └ part #4: 28322VT5000 x1 └ part #5: 3051AM9B000 x1 └ part #6: 30700M92000 x1 └ part #7: 31600VT5000 x1 └ part #8: 38300X01300 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 38900VT1000 x1 └ part #11: 50100VTK000 x1 └ part #12: 50138VT1000 x1 └ part #13: 5035AM9B000 x1 └ part #14: 50350M9B000 x1 └ part #15: 50352M9Q000 x1 └ part #16: 50354M9Q000 x1 └ part #17: 50613VT1000 x1 └ part #18: 50623VT5000 x1 └ part #19: 50624VT5000 x1 └ part #20: 5071AVT5000 x1 └ part #21: 5071BVT5000 x1 └ part #22: 50721VT5000 x1 └ part #23: 50722VT5000 x1 └ part #24: 64306H12020 x1 └ part #25: 64315VTB000 x1 └ part #26: 77226M3F000 x1 └ part #27: 90102VT5000 x1 └ part #28: 90103VT5000 x1 └ part #29: 90104M92000 x1 └ part #30: 90106M9Q900 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000314 | BỘ PHỤ TÙNG F22 STRIPE SYM ATTILA ELIZABETH | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f22-stripe-sym-attila-elizabeth--EPCSYMDOV0000314 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 87121VTK0000 x1 └ part #2: 87122VTK0000 x1 └ part #3: 87000VTK0000 x1 └ part #4: 87121VTK0000 x1 └ part #5: 87122VTK0000 x1 └ part #6: 87000VTK0000 x1 └ part #7: 87121VTK0000 x1 └ part #8: 87122VTK0000 x1 └ part #9: 87000VTK0000 x1 └ part #10: 87121VTL0000 x1 └ part #11: 87122VTL0000 x1 └ part #12: 87000VTL0000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000315 | BỘ PHỤ TÙNG E01 FAN COVER - SHROUD SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-fan-cover-shroud-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000315 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 19610VUA000 x1 └ part #2: 19621VUA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VUA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602000 x1 └ part #10: 960010602507 x1 └ part #11: 19615VUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000316 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000316 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 12200VWA000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWA000 x1 └ part #4: 12310VWA000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457VWB000 x1 └ part #9: 15514A31000 x1 └ part #10: 16201A3G000 x1 └ part #11: 16211A3G010 x1 └ part #12: 18601HEB000 x1 └ part #13: 18612A31000 x1 └ part #14: 18654N14000 x1 └ part #15: 90032M9Q300 x1 └ part #16: 90442M8Q000 x1 └ part #17: 90443M36000 x1 └ part #18: 91301H5K000 x1 └ part #19: 91303A31000 x1 └ part #20: 91304M36000 x1 └ part #21: 92900060500E x1 └ part #22: 958010601400 x1 └ part #23: 958010602000 x1 └ part #24: 960010601000 x1 └ part #25: 960010601008 x1 └ part #26: 960010609000 x1 └ part #27: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000317 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000317 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VUC000 x1 └ part #3: 14101VUC300 x1 └ part #4: 14102H9A300 x1 └ part #5: 14105A31000 x1 └ part #6: 14105VWD000 x1 └ part #7: 14108M36000 x1 └ part #8: 14431ADB000 x1 └ part #9: 14439ADB000 x1 └ part #10: 14451A3G000 x1 └ part #11: 14711VWD000 x1 └ part #12: 14721VWD000 x1 └ part #13: 14751A3G000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90083X01000 x1 └ part #19: 90206HLK000 x1 └ part #20: 91001VWB0000 x1 └ part #21: 961206001300 x1 └ part #22: 1411AVUC000 x1 └ part #23: 14431VWB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000318 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM CHAIN - CYLINDER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-chain-cylinder-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000318 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523H69000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90032M36000 x1 └ part #11: 90031VWA000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000319 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000319 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331VUA000 x1 └ part #2: 11394VWA010 x1 └ part #3: 12361VA2000 x1 └ part #4: 1236AVWA000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 15651ADB000 x1 └ part #8: 32961VWA000 x1 └ part #9: 91201VWA000 x1 └ part #10: 91302M9Q000 x1 └ part #11: 91307M9Q000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603000 x1 └ part #14: 960010609500 x1 └ part #15: 960010610000 x1 └ part #16: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000320 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000320 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VUC000 x1 └ part #2: 31110VUA000 x1 └ part #3: 31120VUA000 x1 └ part #4: 90741M7Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405010080 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000321 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000321 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133VWA000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000322 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000322 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110VUA000 x1 └ part #5: 2812AVUA000 x1 └ part #6: 28125VUA010 x1 └ part #7: 31200VUB000 x1 └ part #8: 90002VUA010 x1 └ part #9: 90201VWA000 x1 └ part #10: 90403A3F000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 91201M9Q300 x1 └ part #13: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000323 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000323 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 11341VUA000 x1 └ part #2: 11342VUA000 x1 └ part #3: 11343VUC000 x1 └ part #4: 11348A5L000 x1 └ part #5: 11395VUA000 x1 └ part #6: 93500050120H x1 └ part #7: 9430108140 x1 └ part #8: 9000AVUA000 x1 └ part #9: 11832VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000324 | BỘ PHỤ TÙNG E10 DRIVE FACE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-drive-face-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000324 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22105VWA000 x1 └ part #3: 22110VWA300 x1 └ part #4: 22121VUA000 x1 └ part #5: 22131A3G000 x1 └ part #6: 22132VWA000 x1 └ part #7: 22133VUA000 x1 └ part #8: 23100ADB000 x1 └ part #9: 90203M9Q000 x1 └ part #10: 90426VWA010 x1 └ part #11: 91201M9Q300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000325 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000325 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VUC000 x1 └ part #3: 22350VUC000 x1 └ part #4: 22401H69000 x1 └ part #5: 22530VUC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VUC000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220VWA000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M9Q000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 91001H6T300 x1 └ part #18: 91002H6B300 x1 └ part #19: 91202M8Q000 x1 └ part #20: 91211A3A000 x1 └ part #21: 91302A3A000 x1 └ part #22: 91351642000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000326 | BỘ PHỤ TÙNG E12 TRANSMISSION SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-transmission-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000326 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 21200VUA000 x1 └ part #2: 21395KBN900 x1 └ part #3: 23411VUA000 x1 └ part #4: 23420VUA000 x1 └ part #5: 23431KBN900 x1 └ part #6: 23432VUA000 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 9610063013 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91255M8Q000 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 961006203310 x1 └ part #13: 961006201300 x1 └ part #14: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000327 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000327 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11100VUA000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192VUA000 x1 └ part #4: 11200VUA000 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205A5A000 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90474M9Q000 x1 └ part #10: 9280012000 x1 └ part #11: 9410912000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 957010803500 x1 └ part #14: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000328 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000328 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VUA000 x1 └ part #2: 13010VUA000 x1 └ part #3: 13101VUA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131VUA000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201VUA000 x1 └ part #9: 13311VUA300 x1 └ part #10: 13321VUA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000329 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000329 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 06414A5L000 x1 └ part #2: 16400VWA000 x1 └ part #3: 17110A5L000 x1 └ part #4: 17120A5L000 x1 └ part #5: 50130X04000 x1 └ part #6: 90652G03000 x1 └ part #7: 934010501208 x1 └ part #8: 9405006000 x1 └ part #9: 16148640000 x1 └ part #10: 16149060002 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000330 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SENSOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sensor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000330 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 17590HMC000 x1 └ part #2: 37880A5L000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000331 | BỘ PHỤ TÙNG F01 HEAD LIGHT-SPEEDOMETER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-head-light-speedometer-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000331 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 33102VUA000 x1 └ part #2: 33120VUA900 x1 └ part #3: 34901VAH000 x1 └ part #4: 37200VUA000 x1 └ part #5: 37224VUA000 x1 └ part #6: 44830VT5000 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 37119VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000332 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE-HANDLE LEVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000332 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 17910VUA000 x1 └ part #2: 32161B08000 x1 └ part #3: 43450VUA000 x1 └ part #4: 43472VUA000 x1 └ part #5: 45450VT6000 x1 └ part #6: 4550AVUA000 x1 └ part #7: 53102VT5000 x1 └ part #8: 53103VT5000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105VT5000 x1 └ part #11: 53106VT5000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VT1000 x1 └ part #14: 53166M3C000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175VUA300 x1 └ part #18: 53176M9P000 x1 └ part #19: 53178H5K000 x1 └ part #20: 88110VT5000 x1 └ part #21: 88120VT5000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600G x1 └ part #26: 93700060650G x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 └ part #30: 45126M9P000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000333 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE-HANDLE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000333 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160VT5000 x1 └ part #3: 35170M9Q000 x1 └ part #4: 35180VT5000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 35340VT3000 x1 └ part #8: 38300X01300 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 53100VUA000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53205VUA000 x1 └ part #13: 53206VUA000 x1 └ part #14: 87560VT5000 x1 └ part #15: 90106VT3000 x1 └ part #16: 90302SA4010 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390335120 x1 └ part #19: 9405010070 x1 └ part #20: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000334 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT COVER - TOP COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-top-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000334 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33400VUA000 x1 └ part #2: 33450VUA000 x1 └ part #3: 33468VUA000 x1 └ part #4: 34905M9Q000 x1 └ part #5: 64300VUA000 x1 └ part #6: 64301VUA000 x1 └ part #7: 64302VUC000 x1 └ part #8: 64303VUA000 x1 └ part #9: 87123VT5000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390132220 x1 └ part #12: 9390324320 x1 └ part #13: 9390334320 x1 └ part #14: 33402VUA000 x1 └ part #15: 33452VUA000 x1 └ part #16: 64311VUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000335 | BỘ PHỤ TÙNG F05 INNER BOX SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-inner-box-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000335 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 64308VUA000 x1 └ part #2: 64309VUA000 x1 └ part #3: 64314VUA000 x1 └ part #4: 8114AVUA000 x1 └ part #5: 9390324380 x1 └ part #6: 9390334320 x1 └ part #7: 9390334380 x1 └ part #8: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000336 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT FENDER-FRONT INNER FENDER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-fender-front-inner-fender-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000336 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 61100VUA000 x1 └ part #2: 61104VS1000 x1 └ part #3: 6110AVUA000 x1 └ part #4: 61200VUA000 x1 └ part #5: 61201VS1000 x1 └ part #6: 960010602007 x1 └ part #7: 90115G02000 x1 └ part #8: 9390334320 x1 └ part #9: 44831VUA000 x1 └ part #10: 61120VUB000 x1 └ part #11: 45156VUA000 x1 └ part #12: 61101VUA000 x1 └ part #13: 61102VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000337 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FLOOR PANEL-CENTER COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-floor-panel-center-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000337 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 50141VUA000 x1 └ part #2: 50613VUA000 x1 └ part #3: 50620VUA000 x1 └ part #4: 50621VUA000 x1 └ part #5: 64310VUC000 x1 └ part #6: 64318VUA000 x1 └ part #7: 64319VUA000 x1 └ part #8: 64320VUA000 x1 └ part #9: 80152VUA000 x1 └ part #10: 80153VUA000 x1 └ part #11: 81132VVB000 x1 └ part #12: 81133VVB000 x1 └ part #13: 87515VUC000 x1 └ part #14: 90111A26000 x1 └ part #15: 90115G02000 x1 └ part #16: 90118HAA000 x1 └ part #17: 90302M9Q000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 934040601207 x1 └ part #20: 9390334320 x1 └ part #21: 9390334380 x1 └ part #22: 9390334380 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000338 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000338 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 31500H12000 x1 └ part #2: 35370VUA000 x1 └ part #3: 35380VUA000 x1 └ part #4: 50326VUA000 x1 └ part #5: 81250VUA000 x1 └ part #6: 83630VUA000 x1 └ part #7: 90111M9Q800 x1 └ part #8: 90302SA4010 x1 └ part #9: 934040601207 x1 └ part #10: 9390344380 x1 └ part #11: 9405006080 x1 └ part #12: 40545VCA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000339 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER - SIDE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-side-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000339 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 50623VT5000 x1 └ part #2: 50624VT5000 x1 └ part #3: 5071AVUA000 x1 └ part #4: 5071BVUA000 x1 └ part #5: 50721VUA000 x1 └ part #6: 50722VUA000 x1 └ part #7: 64331M3C000 x1 └ part #8: 83500VUC000 x1 └ part #9: 83501VUA000 x1 └ part #10: 83600VUC000 x1 └ part #11: 83601VUA000 x1 └ part #12: 87128VT5000 x1 └ part #13: 87138VT5000 x1 └ part #14: 87148VUC000 x1 └ part #15: 87158VUC000 x1 └ part #16: 87148VWA000 x1 └ part #17: 90118HAA000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 90313M3C000 x1 └ part #20: 93600050120A x1 └ part #21: 9390335280 x1 └ part #22: 9390324380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000340 | BỘ PHỤ TÙNG F10 FRONT CUSHION - STEERING STEM SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-front-cushion-steering-stem-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000340 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50302M9Q000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 5140AVUA000 x1 └ part #5: 5140AVUB000 x1 └ part #6: 5150AVUA000 x1 └ part #7: 5150AVUB000 x1 └ part #8: 5320EVUA000 x1 └ part #9: 53211VS1000 x1 └ part #10: 53212M9Q000 x1 └ part #11: 53214M9Q000 x1 └ part #12: 53215M9Q000 x1 └ part #13: 61110VUA000 x1 └ part #14: 958010804008 x1 └ part #15: 9621105000 x1 └ part #16: 9621108000 x1 └ part #17: 87170H21000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000341 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-front-wheel-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000341 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 42710VUA000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 43120M9B000 x1 └ part #4: 44301VT5000 x1 └ part #5: 44311VUA000 x1 └ part #6: 44311VTC000 x1 └ part #7: 44601VT5010 x1 └ part #8: 44601VT6000 x1 └ part #9: 44620H6C000 x1 └ part #10: 44620M92000 x1 └ part #11: 44801VTB000 x1 └ part #12: 44803VTB000 x1 └ part #13: 44803VTC000 x1 └ part #14: 44804VTC000 x1 └ part #15: 44805VTB000 x1 └ part #16: 44805VTC000 x1 └ part #17: 44806VTB000 x1 └ part #18: 44807VTB000 x1 └ part #19: 44807VTC000 x1 └ part #20: 44809VTB000 x1 └ part #21: 44809VTC000 x1 └ part #22: 45000VT6000 x1 └ part #23: 45100M92010 x1 └ part #24: 45121M9P000 x1 └ part #25: 45133M9Q800 x1 └ part #26: 45134M9Q000 x1 └ part #27: 45141VT4000 x1 └ part #28: 45410VT6000 x1 └ part #29: 45435M9Q000 x1 └ part #30: 90105KR3000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000342 | BỘ PHỤ TÙNG F12 REAR WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rear-wheel-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000342 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 42601VUA000 x1 └ part #2: 42710VUA000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 45120ADA000 x1 └ part #5: 4314AVUA000 x1 └ part #6: 43141VUA000 x1 └ part #7: 43410VUA000 x1 └ part #8: 45133M9Q800 x1 └ part #9: 90305M9Q900 x1 └ part #10: 90501M9Q000 x1 └ part #11: 91352F6B000 x1 └ part #12: 957010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000343 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SEAT - REAR CARRIER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-seat-rear-carrier-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000343 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 77100VUA000 x1 └ part #2: 77115VUA000 x1 └ part #3: 81200VUA000 x1 └ part #4: 90186VA6000 x1 └ part #5: 9405006080 x1 └ part #6: 77110VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000344 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FUEL TANK - FUEL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-fuel-tank-fuel-pump-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000344 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17312VUA000 x1 └ part #3: 17369KB4670 x1 └ part #4: 17500VUA000 x1 └ part #5: 1750AVUA001 x1 └ part #6: 17620VWA000 x1 └ part #7: 17651VUA000 x1 └ part #8: 17652TAA000 x1 └ part #9: 17654VUA000 x1 └ part #10: 17660VUA000 x1 └ part #11: 17667VUA000 x1 └ part #12: 1778AVUA001 x1 └ part #13: 19505H5D000 x1 └ part #14: 37800VUA000 x1 └ part #15: 81146VWA000 x1 └ part #16: 81147VUA000 x1 └ part #17: 8114BVUA000 x1 └ part #18: 90111VWA020 x1 └ part #19: 938920501208 x1 └ part #20: 9390334320 x1 └ part #21: 9390334380 x1 └ part #22: 9390335220 x1 └ part #23: 950015577540 x1 └ part #24: 9500202100 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000345 | BỘ PHỤ TÙNG F15 AIR CLEANER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-air-cleaner-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000345 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 1134BVUA000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 11349VUA000 x1 └ part #4: 11346VUA000 x1 └ part #5: 17200VWA000 x1 └ part #6: 17211VWA000 x1 └ part #7: 90652M8Q000 x1 └ part #8: 17201VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000346 | BỘ PHỤ TÙNG F16 MAIN STAND SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-main-stand-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000346 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 5050AVUA001 x1 └ part #2: 50500VUA001 x1 └ part #3: 50504A5C000 x1 └ part #4: 50506A31000 x1 └ part #5: 958010804508 x1 └ part #6: 50522VT5000 x1 └ part #7: 50530VUA000 x1 └ part #8: 90108VUA000 x1 └ part #9: 94030080800S x1 └ part #10: 9501472204 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000347 | BỘ PHỤ TÙNG F17 ENG HANGER - REAR CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-eng-hanger-rear-cushion-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000347 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 50350VUA000 x1 └ part #2: 50351VUA000 x1 └ part #3: 50352VUA000 x1 └ part #4: 50353M9Q000 x1 └ part #5: 52400VUA000 x1 └ part #6: 90105VWA000 x1 └ part #7: 93201080320H x1 └ part #8: 9405010070 x1 └ part #9: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000348 | BỘ PHỤ TÙNG F18 RR FENDER - TAIL LIGHT SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rr-fender-tail-light-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000348 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33700VUA000 x1 └ part #2: 33741VWA000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 34908M9Q100 x1 └ part #6: 80100VUA000 x1 └ part #7: 80103VUA000 x1 └ part #8: 80105VUA000 x1 └ part #9: 80107VUA000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 934040601207 x1 └ part #12: 934040601607 x1 └ part #13: 9390134320 x1 └ part #14: 9390344380 x1 └ part #15: 9405005080 x1 └ part #16: 33702VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000349 | BỘ PHỤ TÙNG F19 WIRE HARNESS SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-wire-harness-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000349 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 31600VUA000 x1 └ part #2: 32100VUB000 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 35010VUA000 x1 └ part #6: 31500H12000 x1 └ part #7: 35110VWA000 x1 └ part #8: 35111VT3000 x1 └ part #9: 35113M9Q000 x1 └ part #10: 35400VWA000 x1 └ part #11: 36100A5L100 x1 └ part #12: 38110VUA000 x1 └ part #13: 38710VUA020 x1 └ part #14: 39100VT5000 x1 └ part #15: 39110VT1000 x1 └ part #16: 39120VT3000 x1 └ part #17: 64315VUA000 x1 └ part #18: 77240VUA000 x1 └ part #19: 90111VT3000 x1 └ part #20: 91508VT3000 x1 └ part #21: 938910500800 x1 └ part #22: 958010601208 x1 └ part #23: 958010601408 x1 └ part #24: 958010603208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000350 | BỘ PHỤ TÙNG F20 FRAME BODY SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-frame-body-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000350 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 3051AVUA000 x1 └ part #2: 30700M9Q000 x1 └ part #3: 35870VUA000 x1 └ part #4: 3585AVUA000 x1 └ part #5: 38800H5B000 x1 └ part #6: 50100VUC000 x1 └ part #7: 90106M9Q900 x1 └ part #8: 93500050160H x1 └ part #9: 958010601008 x1 └ part #10: 958010801208 x1 └ part #11: 77235VUA010 x1 └ part #12: 11350VUA000 x1 └ part #13: 50109VUA300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000351 | BỘ PHỤ TÙNG F21 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-exhaust-muffler-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000351 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 18000VUA010 x1 └ part #2: 18241VUA000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18310VUA310 x1 └ part #5: 18318VUA000 x1 └ part #6: 18319VUA000 x1 └ part #7: 18320VUA000 x1 └ part #8: 18321VUA000 x1 └ part #9: 18322VUA000 x1 └ part #10: 37890A5L000 x1 └ part #11: 90301M9Q000 x1 └ part #12: 9350005008 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9411105000 x1 └ part #15: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000352 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000352 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 19610VWA000 x1 └ part #2: 19621VWA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VWA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602000 x1 └ part #10: 960010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000353 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000353 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22105VWA000 x1 └ part #3: 22110VWA000 x1 └ part #4: 22121A5P000 x1 └ part #5: 22131A3G000 x1 └ part #6: 22132VWA000 x1 └ part #7: 22133VUA000 x1 └ part #8: 23100ADB000 x1 └ part #9: 90203M9Q000 x1 └ part #10: 90426VWA010 x1 └ part #11: 91201M9Q300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000354 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000354 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 33100VUA000 x1 └ part #2: 33101VUA000 x1 └ part #3: 33102VUA000 x1 └ part #4: 33180VUA000 x1 └ part #5: 34901VAH000 x1 └ part #6: 34908M9Q000 x1 └ part #7: 37200VUA000 x1 └ part #8: 37224VUA000 x1 └ part #9: 44830VT5000 x1 └ part #10: 9390325320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000355 | BỘ PHỤ TÙNG E02 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000355 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 12200VWA000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWA000 x1 └ part #4: 12310VWA000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457A3G000 x1 └ part #9: 15514A31000 x1 └ part #10: 16201A3G000 x1 └ part #11: 16211A3G010 x1 └ part #12: 18601HEB000 x1 └ part #13: 18612A31000 x1 └ part #14: 18654N14000 x1 └ part #15: 90032M9Q300 x1 └ part #16: 90442M8Q000 x1 └ part #17: 90443M36000 x1 └ part #18: 91301H5K000 x1 └ part #19: 91303A31000 x1 └ part #20: 91304M36000 x1 └ part #21: 92900060500E x1 └ part #22: 958010601400 x1 └ part #23: 958010602000 x1 └ part #24: 960010601000 x1 └ part #25: 960010601008 x1 └ part #26: 960010609000 x1 └ part #27: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000356 | BỘ PHỤ TÙNG E04 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000356 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523H69000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90032M36000 x1 └ part #11: 90031M9Q0001 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000357 | BỘ PHỤ TÙNG E05 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000357 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331A3K0001 x1 └ part #2: 11394VWA000 x1 └ part #3: 12361VA2000 x1 └ part #4: 1236AVWA000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 15651ADB0002 x1 └ part #8: 32961A3F010 x1 └ part #9: 91201A31000 x1 └ part #10: 91302M9Q000 x1 └ part #11: 91307M9Q000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603000 x1 └ part #14: 960010609500 x1 └ part #15: 960010610000 x1 └ part #16: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000358 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000358 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 31110VWA000 x1 └ part #3: 31120VWA000 x1 └ part #4: 90741M7Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405010080 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000359 | BỘ PHỤ TÙNG E07 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000359 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133A3F000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000360 | BỘ PHỤ TÙNG E08 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000360 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110A3F000 x1 └ part #5: 28120M9Q000 x1 └ part #6: 28124VT1000 x1 └ part #7: 28125A3F000 x1 └ part #8: 28126VT1000 x1 └ part #9: 2812AVWA000 x1 └ part #10: 31200VWA000 x1 └ part #11: 90002M9Q000 x1 └ part #12: 90201VWA000 x1 └ part #13: 90403A3F000 x1 └ part #14: 91104M9Q000 x1 └ part #15: 91105M9Q000 x1 └ part #16: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000361 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000361 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 11341ADB000 x1 └ part #2: 11342A5A000 x1 └ part #3: 11343A5A000 x1 └ part #4: 11348A5L000 x1 └ part #5: 11395ADB000 x1 └ part #6: 93500050120H x1 └ part #7: 9430108140 x1 └ part #8: 960010603207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000362 | BỘ PHỤ TÙNG E11 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000362 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VUA000 x1 └ part #3: 22350M9Q000 x1 └ part #4: 22401HEB000 x1 └ part #5: 22530VWA000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VUA000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220A3G000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M92000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 91001H6T300 x1 └ part #18: 91002H6B300 x1 └ part #19: 91202M8Q003 x1 └ part #20: 91211A3A000 x1 └ part #21: 91302A3A000 x1 └ part #22: 91351642000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000363 | BỘ PHỤ TÙNG E12 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000363 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 21200VUA000 x1 └ part #2: 21395KBN900 x1 └ part #3: 23411ADC000 x1 └ part #4: 23420ADC000 x1 └ part #5: 23431KBN900 x1 └ part #6: 23432ADC000 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 91003M8Q000 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91255M8Q000 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 961006203310 x1 └ part #13: 961006201300 x1 └ part #14: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000364 | BỘ PHỤ TÙNG E13 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000364 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11100A3K000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192A3F000 x1 └ part #4: 11200VUA000 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205VWA300 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90474M9Q000 x1 └ part #10: 9280012000 x1 └ part #11: 9410912000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 957010803500 x1 └ part #14: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000365 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT-PISTON SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000365 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VUA000 x1 └ part #2: 13010ADB000 x1 └ part #3: 13101VWA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131ADB000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201ADB000 x1 └ part #9: 13311VWA300 x1 └ part #10: 13321VWA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000366 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000366 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 06414A5L000 x1 └ part #2: 16400VWA000 x1 └ part #3: 17110A5L000 x1 └ part #4: 17120A5L000 x1 └ part #5: 50130X04000 x1 └ part #6: 90652G03000 x1 └ part #7: 934010501208 x1 └ part #8: 9405006000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000367 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SENSOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sensor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000367 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 4 └ part #1: 1759AHMC000 x1 └ part #2: 37880A5L000 x1 └ part #3: 1614084000 x1 └ part #4: 1614906000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000368 | BỘ PHỤ TÙNG E17 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000368 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 18000VUA000 x1 └ part #2: 18241VUA000 x1 └ part #3: 18291M9Q000 x1 └ part #4: 18310VUA300 x1 └ part #5: 18318VUA000 x1 └ part #6: 18319VUA000 x1 └ part #7: 18320VUA000 x1 └ part #8: 18321VUA000 x1 └ part #9: 18322VUA000 x1 └ part #10: 37890A5L000 x1 └ part #11: 90301M9Q000 x1 └ part #12: 9350005008 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9411105000 x1 └ part #15: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000369 | BỘ PHỤ TÙNG F02 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000369 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 17910VUA000 x1 └ part #2: 43450VUA000 x1 └ part #3: 43472T5C000 x1 └ part #4: 4550AVUA000 x1 └ part #5: 53102VT5000 x1 └ part #6: 53103VT5000 x1 └ part #7: 53104M3B000 x1 └ part #8: 53105VT5000 x1 └ part #9: 53106VT5000 x1 └ part #10: 53108N02000 x1 └ part #11: 53140VT5000 x1 └ part #12: 53166VT5000 x1 └ part #13: 53167H09900 x1 └ part #14: 53168H09000 x1 └ part #15: 53176M9P000 x1 └ part #16: 53178VT1000 x1 └ part #17: 88110VT5000 x1 └ part #18: 88120VT5000 x1 └ part #19: 90106H21900 x1 └ part #20: 90115M9Q000 x1 └ part #21: 93500050220A x1 └ part #22: 93700060600G x1 └ part #23: 93700060650G x1 └ part #24: 94001050700S x1 └ part #25: 9501532001 x1 └ part #26: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000370 | BỘ PHỤ TÙNG F03 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000370 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170M9Q000 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 35340M8Q000 x1 └ part #8: 38300VT5000 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 53100VUA000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53205VUA000 x1 └ part #13: 53206VUA000 x1 └ part #14: 87560VT5000 x1 └ part #15: 90106VT3000 x1 └ part #16: 90302SA4010 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390335120 x1 └ part #19: 9405010070 x1 └ part #20: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000371 | BỘ PHỤ TÙNG F04 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000371 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 33400VUA000 x1 └ part #2: 33450VUA000 x1 └ part #3: 33468VUA000 x1 └ part #4: 34905M9Q000 x1 └ part #5: 64300VUA000 x1 └ part #6: 64301VUA000 x1 └ part #7: 64302VUA000 x1 └ part #8: 64303VUA000 x1 └ part #9: 87123VT5000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390132220 x1 └ part #12: 9390324320 x1 └ part #13: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000372 | BỘ PHỤ TÙNG F05 INNER BOX SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-inner-box-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000372 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 64304VUA000 x1 └ part #2: 64305VUA000 x1 └ part #3: 64308VUA000 x1 └ part #4: 64309VUA000 x1 └ part #5: 64314VUA000 x1 └ part #6: 8114AVUA000 x1 └ part #7: 9390324380 x1 └ part #8: 9390334320 x1 └ part #9: 9390334380 x1 └ part #10: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000373 | BỘ PHỤ TÙNG F06 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000373 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 45451N02000 x1 └ part #2: 61100VUA000 x1 └ part #3: 61101VUA000 x1 └ part #4: 61102VUA000 x1 └ part #5: 61104VS1000 x1 └ part #6: 6110AVUA000 x1 └ part #7: 61200VUA000 x1 └ part #8: 61201VS10000 x1 └ part #9: 90115VA3000 x1 └ part #10: 934040601207 x1 └ part #11: 9390324320 x1 └ part #12: 9390334320 x1 └ part #13: 9390335280 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000374 | BỘ PHỤ TÙNG F08 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000374 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 31500VS1000 x1 └ part #2: 35370VD3000 x1 └ part #3: 35380VD3000 x1 └ part #4: 50326VUA000 x1 └ part #5: 77110VUA000 x1 └ part #6: 81250VUA000 x1 └ part #7: 81251KAD000 x1 └ part #8: 83630VUA000 x1 └ part #9: 90111M8Q900 x1 └ part #10: 90111M9Q900 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 90381M92000 x1 └ part #13: 934040601207 x1 └ part #14: 9390344380 x1 └ part #15: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000375 | BỘ PHỤ TÙNG F09 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000375 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 50623VT5000 x1 └ part #2: 50624VT5000 x1 └ part #3: 5071AVUA000 x1 └ part #4: 5071BVUA000 x1 └ part #5: 50721VUA000 x1 └ part #6: 50722VUA000 x1 └ part #7: 64331M3C000 x1 └ part #8: 83500VUA000 x1 └ part #9: 83501VUA000 x1 └ part #10: 83600VUA000 x1 └ part #11: 83601VUA000 x1 └ part #12: 87128VT5000 x1 └ part #13: 87138VT5000 x1 └ part #14: 87148VT5000 x1 └ part #15: 87148VWA000 x1 └ part #16: 90118HAA000 x1 └ part #17: 90302SA4010 x1 └ part #18: 90313M3C000 x1 └ part #19: 93600050120A x1 └ part #20: 938910501807 x1 └ part #21: 9390335280 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000376 | BỘ PHỤ TÙNG F12 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000376 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 42601VUA000 x1 └ part #2: 42710VT2000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 45120ADA000 x1 └ part #5: 4314AGAK800 x1 └ part #6: 43141GAK800 x1 └ part #7: 43410VUA000 x1 └ part #8: 45133M9Q800 x1 └ part #9: 90305M9Q900 x1 └ part #10: 90501M9Q000 x1 └ part #11: 91352F6B000 x1 └ part #12: 957010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000377 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000377 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 77100VUA000 x1 └ part #2: 77115VUA010 x1 └ part #3: 81200VUA000 x1 └ part #4: 90186VA6000 x1 └ part #5: 9405006080 x1 └ part #6: 8114BVUA000 x1 └ part #7: 90111VWA000 x1 └ part #8: 938920501208 x1 └ part #9: 9390334320 x1 └ part #10: 9390334380 x1 └ part #11: 9390335220 x1 └ part #12: 950015577540 x1 └ part #13: 9500202100 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000378 | BỘ PHỤ TÙNG F14 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000378 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17312VWA000 x1 └ part #3: 17369KB4670 x1 └ part #4: 17500VUA000 x1 └ part #5: 1750AVUA000 x1 └ part #6: 17620M9B000 x1 └ part #7: 17651VUA000 x1 └ part #8: 17652TAA000 x1 └ part #9: 17654VWA000 x1 └ part #10: 17660VUA000 x1 └ part #11: 17667VWA000 x1 └ part #12: 1778AVUA000 x1 └ part #13: 19505H5D000 x1 └ part #14: 37800VUA000 x1 └ part #15: 81146VWA000 x1 └ part #16: 81147VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000379 | BỘ PHỤ TÙNG F15 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000379 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 11346M9Q000 x1 └ part #2: 11346VUA000 x1 └ part #3: 17200VWA000 x1 └ part #4: 90652G03000 x1 └ part #5: 90652M8Q000 x1 └ part #6: 934010603007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000380 | BỘ PHỤ TÙNG F16 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000380 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 5050AVUA000 x1 └ part #2: 50500VUA000 x1 └ part #3: 50504A5C000 x1 └ part #4: 50506A31000 x1 └ part #5: 958010804508 x1 └ part #6: 50522VT5000 x1 └ part #7: 50530VUA000 x1 └ part #8: 90108M9Q000 x1 └ part #9: 94030080800S x1 └ part #10: 9501472204 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000381 | BỘ PHỤ TÙNG F17 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000381 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 50350VUA000 x1 └ part #2: 50351VUA000 x1 └ part #3: 50352VUA000 x1 └ part #4: 50353M9Q000 x1 └ part #5: 52400VUA000 x1 └ part #6: 90105VWA000 x1 └ part #7: 93201080320H x1 └ part #8: 9405010080 x1 └ part #9: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000382 | BỘ PHỤ TÙNG F18 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000382 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 33700VUA000 x1 └ part #2: 33741VWA000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 34908M9Q000 x1 └ part #6: 80100VUA000 x1 └ part #7: 80103VUA000 x1 └ part #8: 80105VUA000 x1 └ part #9: 80107VUA000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 934040601207 x1 └ part #12: 934040601607 x1 └ part #13: 9390134320 x1 └ part #14: 9390344380 x1 └ part #15: 9405005080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000383 | BỘ PHỤ TÙNG F20 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000383 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 3051AVWA000 x1 └ part #2: 30700M9Q000 x1 └ part #3: 35870VUA000 x1 └ part #4: 3850AVA2000 x1 └ part #5: 38800H5B000 x1 └ part #6: 50100VUA000 x1 └ part #7: 90106M9Q900 x1 └ part #8: 93500050160H x1 └ part #9: 958010601008 x1 └ part #10: 958010801208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000384 | BỘ PHỤ TÙNG F21 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000384 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M92000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102M9Q000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216M92000 x1 └ part #6: 99001M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000385 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000385 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 19610VUA000 x1 └ part #2: 19621VUA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VUA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602000 x1 └ part #10: 960010602507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000386 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000386 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22105VWA000 x1 └ part #3: 22110VUA300 x1 └ part #4: 22121VUA000 x1 └ part #5: 22131VUA000 x1 └ part #6: 22132VWA000 x1 └ part #7: 22133VUA000 x1 └ part #8: 23100ADB000 x1 └ part #9: 90203M9Q000 x1 └ part #10: 90426VWA010 x1 └ part #11: 91201M9Q300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000387 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000387 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100VUA000 x1 └ part #2: 33101VUA000 x1 └ part #3: 33102VUA000 x1 └ part #4: 33180VUA000 x1 └ part #5: 34901VAH000 x1 └ part #6: 34908M9Q000 x1 └ part #7: 37119VUA000 x1 └ part #8: 37200VUA000 x1 └ part #9: 37224VUA000 x1 └ part #10: 44830VT5000 x1 └ part #11: 9390325320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000388 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000388 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50302M9Q000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 5140AVUB000 x1 └ part #5: 5150AVUB000 x1 └ part #6: 5320EVUB000 x1 └ part #7: 53211VS1000 x1 └ part #8: 53212M9Q000 x1 └ part #9: 53214M9Q000 x1 └ part #10: 53215M9Q000 x1 └ part #11: 61110VUA000 x1 └ part #12: 958010804008 x1 └ part #13: 9621105000 x1 └ part #14: 9621108000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000389 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000389 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 31600VUA000 x1 └ part #2: 32100VUA100 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 35010VUA000 x1 └ part #6: 35100VUA000 x1 └ part #7: 35110VWA000 x1 └ part #8: 35111VT3000 x1 └ part #9: 35113M9Q000 x1 └ part #10: 35400VWA000 x1 └ part #11: 36100A5L100 x1 └ part #12: 38110VUA000 x1 └ part #13: 3871AVUA010 x1 └ part #14: 39100VT5000 x1 └ part #15: 39110VT5000 x1 └ part #16: 39120VT3000 x1 └ part #17: 64315VUA000 x1 └ part #18: 77240VUA000 x1 └ part #19: 90111VT3000 x1 └ part #20: 91508VT3000 x1 └ part #21: 938910500800 x1 └ part #22: 958010601208 x1 └ part #23: 958010601408 x1 └ part #24: 958010603208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000390 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000390 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 12200VWA000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWA000 x1 └ part #4: 12310VWA000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457A3G000 x1 └ part #9: 15514A31000 x1 └ part #10: 16201A3G000 x1 └ part #11: 16211A3G010 x1 └ part #12: 18601HEB000 x1 └ part #13: 18612A31000 x1 └ part #14: 18654N14000 x1 └ part #15: 90032M9Q300 x1 └ part #16: 90442M8Q000 x1 └ part #17: 90443M36000 x1 └ part #18: 91301H5K000 x1 └ part #19: 91303A31000 x1 └ part #20: 91304M36000 x1 └ part #21: 92900060500E x1 └ part #22: 958010601400 x1 └ part #23: 958010602000 x1 └ part #24: 960010601000 x1 └ part #25: 960010601008 x1 └ part #26: 960010609000 x1 └ part #27: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000391 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000391 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VWA000 x1 └ part #3: 14101VWA300 x1 └ part #4: 14102H9A300 x1 └ part #5: 14105A31000 x1 └ part #6: 14105VWD000 x1 └ part #7: 14108M36000 x1 └ part #8: 14431ADB000 x1 └ part #9: 14439ADB000 x1 └ part #10: 14451A3G000 x1 └ part #11: 14711ADB000 x1 └ part #12: 14721ADB000 x1 └ part #13: 14751A3G000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90083X01000 x1 └ part #19: 90206HLK000 x1 └ part #20: 961006003300 x1 └ part #21: 961206001300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000392 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CYLINDER - CAM CHAIN SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cylinder-cam-chain-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000392 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523H69000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90032M36000 x1 └ part #11: 90031VWA000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000393 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000393 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331VUA000 x1 └ part #2: 11394VWA000 x1 └ part #3: 12361VA2000 x1 └ part #4: 1236AA31000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 15651ADB000 x1 └ part #8: 32961VWA000 x1 └ part #9: 91201VWA000 x1 └ part #10: 91302M9Q000 x1 └ part #11: 91307M9Q000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603000 x1 └ part #14: 960010609500 x1 └ part #15: 960010610000 x1 └ part #16: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000394 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000394 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VT3000 x1 └ part #2: 31110VUA000 x1 └ part #3: 31120VUA000 x1 └ part #4: 90741M7Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405010080 x1 └ part #7: 958010601600 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000395 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000395 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133VWA000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000396 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000396 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110VUA000 x1 └ part #5: 2812BVUA000 x1 └ part #6: 28125VUA000 x1 └ part #7: 31200VUA000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201VWA000 x1 └ part #10: 90403A3F000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 91201M9Q300 x1 └ part #13: 960010601608 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000397 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000397 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 11341VUA000 x1 └ part #2: 11342A5A000 x1 └ part #3: 11343A5A000 x1 └ part #4: 11348A5L000 x1 └ part #5: 11395VUA000 x1 └ part #6: 93500050120H x1 └ part #7: 9430108140 x1 └ part #8: 9000AVUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000398 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000398 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VUA000 x1 └ part #3: 22350M9Q000 x1 └ part #4: 22401HEB000 x1 └ part #5: 22530VVA000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VUA000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220VWA000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M9Q000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 91001H6T300 x1 └ part #18: 91002H6B300 x1 └ part #19: 91202M8Q003 x1 └ part #20: 91211A3A000 x1 └ part #21: 91302A3A000 x1 └ part #22: 91351642000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000399 | BỘ PHỤ TÙNG E12 TRANSMISSION SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-transmission-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000399 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 21200VUA000 x1 └ part #2: 21395KBN900 x1 └ part #3: 23411VUA000 x1 └ part #4: 23420VUA000 x1 └ part #5: 23431KBN900 x1 └ part #6: 23432VUA000 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 91003M8Q000 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91255M8Q000 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 961006201300 x1 └ part #13: 961006203310 x1 └ part #14: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000400 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000400 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11100VUA000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192A3F000 x1 └ part #4: 11200VUA000 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205A5A000 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90474M9Q000 x1 └ part #10: 9280012000 x1 └ part #11: 9410912000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 957010803500 x1 └ part #14: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000401 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000401 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VUA000 x1 └ part #2: 13010ADB000 x1 └ part #3: 13101VUA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131ADB000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201VUA000 x1 └ part #9: 13311VUA300 x1 └ part #10: 13321VUA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000402 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CARBURETOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-carburetor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000402 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 06414A5L000 x1 └ part #2: 16400VWA000 x1 └ part #3: 17110A5L000 x1 └ part #4: 17120A5L000 x1 └ part #5: 50130X04000 x1 └ part #6: 90652G03000 x1 └ part #7: 934010501208 x1 └ part #8: 9405006000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000403 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SENSOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sensor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000403 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 2 └ part #1: 1759AHMC000 x1 └ part #2: 37880A5L000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000404 | BỘ PHỤ TÙNG E17 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-exhaust-muffler-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000404 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 18000VUA010 x1 └ part #2: 18241VUA000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18310VUA310 x1 └ part #5: 18318VUA000 x1 └ part #6: 18319VUA000 x1 └ part #7: 18320VUA000 x1 └ part #8: 18321VUA000 x1 └ part #9: 18322VUA000 x1 └ part #10: 37890A5L000 x1 └ part #11: 90301M9Q000 x1 └ part #12: 9350005008 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9411105000 x1 └ part #15: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000405 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000405 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 17910VUA000 x1 └ part #2: 35340M8Q000 x1 └ part #3: 43450VUA000 x1 └ part #4: 43472VUA000 x1 └ part #5: 45450VT6000 x1 └ part #6: 53102VT5000 x1 └ part #7: 53103VT5000 x1 └ part #8: 53104M3B000 x1 └ part #9: 53105VT5000 x1 └ part #10: 53106VT5000 x1 └ part #11: 53108N02000 x1 └ part #12: 53140VT5000 x1 └ part #13: 53166VT5000 x1 └ part #14: 53167H09900 x1 └ part #15: 53168H09000 x1 └ part #16: 53175VUA300 x1 └ part #17: 53178VT1000 x1 └ part #18: 88110VT5000 x1 └ part #19: 88120VT5000 x1 └ part #20: 90115M9Q000 x1 └ part #21: 93500050220A x1 └ part #22: 93700060600G x1 └ part #23: 93700060650G x1 └ part #24: 94001050700S x1 └ part #25: 9501532001 x1 └ part #26: 9501542000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000406 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000406 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170M9Q000 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 35340M8Q000 x1 └ part #8: 38300VT5000 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 53100VUB000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53205VUA000 x1 └ part #13: 53206VUA000 x1 └ part #14: 87560VT5000 x1 └ part #15: 90106VT3000 x1 └ part #16: 90302SA4010 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390335120 x1 └ part #19: 9405010070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000407 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000407 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 33400VUA000 x1 └ part #2: 33450VUA000 x1 └ part #3: 33468VUA000 x1 └ part #4: 34905M9Q000 x1 └ part #5: 64300VUA000 x1 └ part #6: 64301VUA000 x1 └ part #7: 64302VUA000 x1 └ part #8: 64303VUA000 x1 └ part #9: 87123VT5000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390132220 x1 └ part #12: 9390324320 x1 └ part #13: 9390334320 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000408 | BỘ PHỤ TÙNG F05 INNER COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-inner-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000408 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 64304VUA000 x1 └ part #2: 64305VUA000 x1 └ part #3: 64308VUA000 x1 └ part #4: 64309VUA000 x1 └ part #5: 64314VUA000 x1 └ part #6: 8114AVUA000 x1 └ part #7: 9390324380 x1 └ part #8: 9390334320 x1 └ part #9: 9390334380 x1 └ part #10: 9390335220 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000409 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT FENDER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-fender-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000409 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 45451VUB000 x1 └ part #2: 61100VUB000 x1 └ part #3: 61101VUA000 x1 └ part #4: 61102VUA000 x1 └ part #5: 61104VS1000 x1 └ part #6: 6110AVUB000 x1 └ part #7: 61200VUA000 x1 └ part #8: 61201VS1000 x1 └ part #9: 960010602007 x1 └ part #10: 934040601207 x1 └ part #11: 9390324320 x1 └ part #12: 9390334320 x1 └ part #13: 9390335280 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000410 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FLOOR PANEL - CENTER COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-floor-panel-center-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000410 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 50141VUA000 x1 └ part #2: 50613VUA000 x1 └ part #3: 50620VUA000 x1 └ part #4: 50621VUA000 x1 └ part #5: 64310VUA000 x1 └ part #6: 64318VUA000 x1 └ part #7: 64319VUA000 x1 └ part #8: 64320VUA000 x1 └ part #9: 80152VUA000 x1 └ part #10: 80153VUA000 x1 └ part #11: 81132VVB000 x1 └ part #12: 81133VVB000 x1 └ part #13: 87515VUA000 x1 └ part #14: 90111A26000 x1 └ part #15: 90115G02000 x1 └ part #16: 90118HAA000 x1 └ part #17: 90302M9Q000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 934040601207 x1 └ part #20: 9390334320 x1 └ part #21: 9390344380 x1 └ part #22: 9390334380 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000411 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000411 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 31500VS1020 x1 └ part #2: 35370VUA000 x1 └ part #3: 35380VUA000 x1 └ part #4: 50326VUA000 x1 └ part #5: 77110VUA000 x1 └ part #6: 81250VUA000 x1 └ part #7: 81251KAD000 x1 └ part #8: 83630VUA000 x1 └ part #9: 90111M8Q800 x1 └ part #10: 934040601207 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 90381M92000 x1 └ part #13: 934040601207 x1 └ part #14: 9390344380 x1 └ part #15: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000412 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000412 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 21 └ part #1: 50623VT5000 x1 └ part #2: 50624VT5000 x1 └ part #3: 5071AVUA000 x1 └ part #4: 5071BVUA000 x1 └ part #5: 50721VUA000 x1 └ part #6: 50722VUA000 x1 └ part #7: 64331M3C000 x1 └ part #8: 83500VUA000 x1 └ part #9: 83501VUA000 x1 └ part #10: 83600VUA000 x1 └ part #11: 83601VUA000 x1 └ part #12: 87128VT5000 x1 └ part #13: 87138VT5000 x1 └ part #14: 87148VT5000 x1 └ part #15: 87148VWA000 x1 └ part #16: 90118HAA000 x1 └ part #17: 90302SA4010 x1 └ part #18: 90313M3C000 x1 └ part #19: 93600050120A x1 └ part #20: 938910501807 x1 └ part #21: 9390335280 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000413 | BỘ PHỤ TÙNG F11 TUBELESS TIRE - FR. WHEEL CAST SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-tubeless-tire-fr-wheel-cast-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000413 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 42710VUA000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 45120ADA000 x1 └ part #4: 44301VT6000 x1 └ part #5: 44311M92000 x1 └ part #6: 44601VT6000 x1 └ part #7: 44620M92000 x1 └ part #8: 44803VTC000 x1 └ part #9: 44804VTC000 x1 └ part #10: 44805VTC000 x1 └ part #11: 44807VTC000 x1 └ part #12: 44809VTC000 x1 └ part #13: 45000VT6000 x1 └ part #14: 45100M92010 x1 └ part #15: 45133M9Q800 x1 └ part #16: 45134M9Q000 x1 └ part #17: 45141VT4000 x1 └ part #18: 45410VT6000 x1 └ part #19: 45435M9Q000 x1 └ part #20: 90306M9Q000 x1 └ part #21: 90754M9Q000 x1 └ part #22: 91251M9Q000 x1 └ part #23: 91256M9Q000 x1 └ part #24: 93700050180A x1 └ part #25: 9405006000 x1 └ part #26: 957010602800 x1 └ part #27: 961506201010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000414 | BỘ PHỤ TÙNG F12 TUBELESS TIRE - RR. WHEEL CAST SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-tubeless-tire-rr-wheel-cast-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000414 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 42601VUA000 x1 └ part #2: 42710VUA000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 43120M9B000 x1 └ part #5: 4314AVUA000 x1 └ part #6: 43141VUA000 x1 └ part #7: 43410VUA000 x1 └ part #8: 45133M9Q900 x1 └ part #9: 90305M9Q900 x1 └ part #10: 90501M9Q000 x1 └ part #11: 91352F6B000 x1 └ part #12: 957010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000415 | BỘ PHỤ TÙNG F13 DOUBLE SEAT SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-double-seat-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000415 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 77100VUA000 x1 └ part #2: 77115VUA010 x1 └ part #3: 81200VUA000 x1 └ part #4: 90186VA6000 x1 └ part #5: 9405006080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000416 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FUEL TANK SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-fuel-tank-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000416 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17312VUA000 x1 └ part #3: 17369KB4670 x1 └ part #4: 17500VUA000 x1 └ part #5: 1750AVUA001 x1 └ part #6: 17620VWA000 x1 └ part #7: 17651VUA000 x1 └ part #8: 17652TAA000 x1 └ part #9: 17654VUA000 x1 └ part #10: 17660VUA000 x1 └ part #11: 17667VWA000 x1 └ part #12: 1778AVUA000 x1 └ part #13: 19505H5D000 x1 └ part #14: 37800VUA000 x1 └ part #15: 81146VWA000 x1 └ part #16: 81147VUA000 x1 └ part #17: 8114BVUA000 x1 └ part #18: 90111VWA010 x1 └ part #19: 938920501208 x1 └ part #20: 9390334320 x1 └ part #21: 9390334380 x1 └ part #22: 9390335220 x1 └ part #23: 17359M9Q000 x1 └ part #24: 9500202100 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000417 | BỘ PHỤ TÙNG F15 AIR CLEANER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-air-cleaner-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000417 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 11346M9Q000 x1 └ part #2: 11346VUA000 x1 └ part #3: 17200VWA000 x1 └ part #4: 17211VWA000 x1 └ part #5: 90652G03000 x1 └ part #6: 90652M8Q000 x1 └ part #7: 934010603007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000418 | BỘ PHỤ TÙNG F16 MAIN STAND SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-main-stand-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000418 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 50500VUA000 x1 └ part #2: 50504A5C000 x1 └ part #3: 50506A31000 x1 └ part #4: 5050AVUA000 x1 └ part #5: 50522VT5000 x1 └ part #6: 50530VUA000 x1 └ part #7: 90108VUA000 x1 └ part #8: 94030080800S x1 └ part #9: 9501472204 x1 └ part #10: 958010804508 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000419 | BỘ PHỤ TÙNG F17 ENGINE HANGER - CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-engine-hanger-cushion-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000419 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 50350VUA000 x1 └ part #2: 50351VUA000 x1 └ part #3: 50352VUA000 x1 └ part #4: 50353M9Q000 x1 └ part #5: 52400VUA000 x1 └ part #6: 90105VWA000 x1 └ part #7: 93201080320H x1 └ part #8: 9405010070 x1 └ part #9: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000420 | BỘ PHỤ TÙNG F18 REAR FENDER - REAR INNER FENDER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rear-fender-rear-inner-fender-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000420 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 33700VUA000 x1 └ part #2: 33741VWA000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 34908M9Q100 x1 └ part #6: 80100VUA000 x1 └ part #7: 80103VUA000 x1 └ part #8: 80105VUA000 x1 └ part #9: 80107VUA000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 934040601207 x1 └ part #12: 934040601607 x1 └ part #13: 9390134320 x1 └ part #14: 9390344380 x1 └ part #15: 9405005080 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000421 | BỘ PHỤ TÙNG F20 FRAME BODY SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-frame-body-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000421 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3051AVUA000 x1 └ part #2: 30700M9Q000 x1 └ part #3: 35870VUA000 x1 └ part #4: 3850AVUA000 x1 └ part #5: 38800H5B000 x1 └ part #6: 50100VUB000 x1 └ part #7: 90106M9Q900 x1 └ part #8: 93500050160H x1 └ part #9: 958010601008 x1 └ part #10: 958010801208 x1 └ part #11: 77235VUA010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000422 | BỘ PHỤ TÙNG F21 TOOL SET SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-tool-set-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000422 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 89010M92000 x1 └ part #2: 89101M92000 x1 └ part #3: 89102M9Q000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216M92000 x1 └ part #6: 99001M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000423 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000423 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 19610VUA000 x1 └ part #2: 19621VUA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VUA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602200 x1 └ part #10: 960010602507 x1 └ part #11: 19615VUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000424 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000424 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22105VWA000 x1 └ part #3: 22110VUH000 x1 └ part #4: 22121VUA000 x1 └ part #5: 22131A31000 x1 └ part #6: 22132VWA000 x1 └ part #7: 23100ADB000 x1 └ part #8: 90203M9Q000 x1 └ part #9: 90426VWA010 x1 └ part #10: 91201M9B300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000425 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000425 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 33100VUA900 x1 └ part #2: 33120VUA900 x1 └ part #3: 34901VAH000 x1 └ part #4: 37200VUH000 x1 └ part #5: 37224VUH000 x1 └ part #6: 44830VUC000 x1 └ part #7: 9390325320 x1 └ part #8: 37119VUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000426 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000426 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 50301VS1000 x1 └ part #2: 50302M9Q000 x1 └ part #3: 50306VS1000 x1 └ part #4: 5140AVUC000 x1 └ part #5: 5140AVUB000 x1 └ part #6: 5150AVUC000 x1 └ part #7: 5150AVUB000 x1 └ part #8: 5320EVUA000 x1 └ part #9: 53211VS1000 x1 └ part #10: 53212M9Q000 x1 └ part #11: 53214M9Q000 x1 └ part #12: 53215M9Q000 x1 └ part #13: 61110VUA000 x1 └ part #14: 958010804008 x1 └ part #15: 9621105000 x1 └ part #16: 9621108000 x1 └ part #17: 87170VTB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000427 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000427 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 23 └ part #1: 31600VWH000 x1 └ part #2: 32100VUH000 x1 └ part #3: 32161B08000 x1 └ part #4: 32161T15000 x1 └ part #5: 35010VUA000 x1 └ part #6: 35100VUA000 x1 └ part #7: 35110VWA000 x1 └ part #8: 35111VT3000 x1 └ part #9: 35113M9Q000 x1 └ part #10: 36100MMA100 x1 └ part #11: 38110VUA000 x1 └ part #12: 3871BVUH000 x1 └ part #13: 39100VT5000 x1 └ part #14: 39110VT5000 x1 └ part #15: 3912AVT3000 x1 └ part #16: 64315VUH000 x1 └ part #17: 77240VUA000 x1 └ part #18: 90111VT3000 x1 └ part #19: 91508VT3000 x1 └ part #20: 938910500800 x1 └ part #21: 958010601208 x1 └ part #22: 958010601408 x1 └ part #23: 33800VUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000428 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000428 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 12200VUH000 x1 └ part #2: 12251A31000 x1 └ part #3: 12300VWH000 x1 └ part #4: 12310VWH000 x1 └ part #5: 12320M36000 x1 └ part #6: 12351H5K000 x1 └ part #7: 12361A31000 x1 └ part #8: 14457VWB000 x1 └ part #9: 15514A31000 x1 └ part #10: 16201VUC000 x1 └ part #11: 16211A3G010 x1 └ part #12: 18601HEB000 x1 └ part #13: 18612A31000 x1 └ part #14: 18654N14000 x1 └ part #15: 90032M9Q300 x1 └ part #16: 90442M8Q000 x1 └ part #17: 90443M36000 x1 └ part #18: 91301H5K000 x1 └ part #19: 91303A31000 x1 └ part #20: 91304M36000 x1 └ part #21: 92900060500E x1 └ part #22: 958010601400 x1 └ part #23: 958010602000 x1 └ part #24: 960010601000 x1 └ part #25: 960010601008 x1 └ part #26: 960010609000 x1 └ part #27: 9805657718 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000429 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cam-shaft-valve-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000429 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 12209H6B900 x1 └ part #2: 14100VWH000 x1 └ part #3: 14101VWH300 x1 └ part #4: 14102H9A300 x1 └ part #5: 14105A31000 x1 └ part #6: 14105VWD000 x1 └ part #7: 14108M36000 x1 └ part #8: 14431ADB000 x1 └ part #9: 14439ADB000 x1 └ part #10: 14451A3G000 x1 └ part #11: 14711VWD000 x1 └ part #12: 14721VWD000 x1 └ part #13: 14751A5W000 x1 └ part #14: 14771M8Q000 x1 └ part #15: 14775M9Q000 x1 └ part #16: 14781M9Q000 x1 └ part #17: 90012M9Q000 x1 └ part #18: 90083X01000 x1 └ part #19: 90206HLK000 x1 └ part #20: 91001VWB000 x1 └ part #21: 961206001300 x1 └ part #22: 1411AVUC000 x1 └ part #23: 14431VWB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000430 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM CHAIN - CYLINDER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-chain-cylinder-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000430 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 12100VWA000 x1 └ part #2: 12191VWA000 x1 └ part #3: 14401A31000 x1 └ part #4: 14510A31000 x1 └ part #5: 14520M9Q000 x1 └ part #6: 14523VUC000 x1 └ part #7: 14531M9Q000 x1 └ part #8: 14610A31000 x1 └ part #9: 90001M9Q000 x1 └ part #10: 90032M36000 x1 └ part #11: 90031VWA000 x1 └ part #12: 90703M8Q000 x1 └ part #13: 91304M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000431 | BỘ PHỤ TÙNG E05 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-right-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000431 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331VUA000 x1 └ part #2: 11394VWA010 x1 └ part #3: 12361H69000 x1 └ part #4: 1236AH69000 x1 └ part #5: 15421M9Q000 x1 └ part #6: 15426M9Q000 x1 └ part #7: 15651ADB000 x1 └ part #8: 32961VWA000 x1 └ part #9: 91201VWA000 x1 └ part #10: 91302M9Q000 x1 └ part #11: 91307M9Q000 x1 └ part #12: 9430108140 x1 └ part #13: 960010603000 x1 └ part #14: 960010609500 x1 └ part #15: 960010610000 x1 └ part #16: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000432 | BỘ PHỤ TÙNG E06 GENERATOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-generator-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000432 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510VUC000 x1 └ part #2: 31110VWH000 x1 └ part #3: 31120VUH000 x1 └ part #4: 90741M7Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405010080 x1 └ part #7: 958010601608 x1 └ part #8: 960010602200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000433 | BỘ PHỤ TÙNG E07 OIL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-oil-pump-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000433 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 15100VWA000 x1 └ part #2: 15101A3F000 x1 └ part #3: 15116A3F000 x1 └ part #4: 15132A3F000 x1 └ part #5: 15133VWA000 x1 └ part #6: 15331A3F000 x1 └ part #7: 15332A3F000 x1 └ part #8: 93500030101A x1 └ part #9: 93600060250H x1 └ part #10: 9454005018 x1 └ part #11: 91101A3F000 x1 └ part #12: 91102A3F000 x1 └ part #13: 91103A3F000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000434 | BỘ PHỤ TÙNG E08 STARTER MOTOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-starter-motor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000434 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 15131M92300 x1 └ part #2: 28101A3F000 x1 └ part #3: 28102A3F000 x1 └ part #4: 28110VUA000 x1 └ part #5: 28123VUA010 x1 └ part #6: 28125VUA010 x1 └ part #7: 31200VUH000 x1 └ part #8: 90002VUA010 x1 └ part #9: 90201VWA000 x1 └ part #10: 90403A3F000 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 91201M9B300 x1 └ part #13: 960010601608 x1 └ part #14: 2812BVUA010 x1 └ part #15: 91105VUA010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000435 | BỘ PHỤ TÙNG E09 LEFT CRANK CASE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-left-crank-case-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000435 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 11341VUA000 x1 └ part #2: 11342VUA000 x1 └ part #3: 11343VUC000 x1 └ part #4: 11348A5L000 x1 └ part #5: 11395VUA000 x1 └ part #6: 938920501208 x1 └ part #7: 9430108140 x1 └ part #8: 9000AVUA000 x1 └ part #9: 11832VUA000 x1 └ part #10: 9500AVUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000436 | BỘ PHỤ TÙNG E11 DRIVEN FACE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-driven-face-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000436 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101VWA000 x1 └ part #2: 22300VUC000 x1 └ part #3: 22350VUC000 x1 └ part #4: 22401H69000 x1 └ part #5: 22530VUC000 x1 └ part #6: 22804VS1000 x1 └ part #7: 23010VUH000 x1 └ part #8: 23210A3G900 x1 └ part #9: 23220VWA000 x1 └ part #10: 23225GW3000 x1 └ part #11: 23226GW3000 x1 └ part #12: 23233M92000 x1 └ part #13: 23237A3G000 x1 └ part #14: 23238HEB010 x1 └ part #15: 90202M9Q000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 91001H6T300 x1 └ part #18: 91002H6B300 x1 └ part #19: 91202M8Q000 x1 └ part #20: 91211A3A000 x1 └ part #21: 91302A3A000 x1 └ part #22: 91351642000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 9454007010 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000437 | BỘ PHỤ TÙNG E12 TRANSMISSION SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-transmission-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000437 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 21200VUA000 x1 └ part #2: 21395KBN900 x1 └ part #3: 23411VUA000 x1 └ part #4: 23420VUA000 x1 └ part #5: 23431KBN900 x1 └ part #6: 23432VUA000 x1 └ part #7: 90703M8Q000 x1 └ part #8: 9610063013 x1 └ part #9: 91104KN7670 x1 └ part #10: 91255M8Q000 x1 └ part #11: 9451020000 x1 └ part #12: 961006203310 x1 └ part #13: 961006201300 x1 └ part #14: 961506004310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000438 | BỘ PHỤ TÙNG E13 CRANK CASE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-crank-case-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000438 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 11100VUA000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192VUA000 x1 └ part #4: 11200VUA001 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11204A3F300 x1 └ part #7: 11205A5A000 x1 └ part #8: 90103M9Q000 x1 └ part #9: 90474M9Q000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 957010803500 x1 └ part #12: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000439 | BỘ PHỤ TÙNG E14 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-crank-shaft-piston-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000439 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 13000VUA000 x1 └ part #2: 13010VUA000 x1 └ part #3: 13101VUA000 x1 └ part #4: 13111VT3000 x1 └ part #5: 13121ADB000 x1 └ part #6: 13131VUA000 x1 └ part #7: 13141ADB000 x1 └ part #8: 13201VUA000 x1 └ part #9: 13311VUA300 x1 └ part #10: 13321VUA300 x1 └ part #11: 13371A31300 x1 └ part #12: 13380A31300 x1 └ part #13: 14311ADB300 x1 └ part #14: 91001A3G000 x1 └ part #15: 91001X06911 x1 └ part #16: 91002X01000 x1 └ part #17: 9460113000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000440 | BỘ PHỤ TÙNG E15 SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000440 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 06414VWH000 x1 └ part #2: 16401VWH000 x1 └ part #3: 17110VWH000 x1 └ part #4: 17120HNS010 x1 └ part #5: 50130X04000 x1 └ part #6: 90652G03000 x1 └ part #7: 960010603500 x1 └ part #8: 9405006000 x1 └ part #9: 1614864000 x1 └ part #10: 1614906000 x1 └ part #11: 37000A35B011 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000441 | BỘ PHỤ TÙNG E16 SENSOR SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-sensor-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000441 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 5 └ part #1: 18650F8A000 x1 └ part #2: 18655VWH000 x1 └ part #3: 18659VWH000 x1 └ part #4: 1865AVWH000 x1 └ part #5: 37880A5L000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000442 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE-HANDLE LEVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000442 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 17910VUA900 x1 └ part #2: 32161B08000 x1 └ part #3: 43450VUA000 x1 └ part #4: 43472VUA000 x1 └ part #5: 45450VT6000 x1 └ part #6: 4550AVUA000 x1 └ part #7: 53102VT5000 x1 └ part #8: 53103VT5000 x1 └ part #9: 53104M3B000 x1 └ part #10: 53105VT5000 x1 └ part #11: 53106VT5000 x1 └ part #12: 53108N02000 x1 └ part #13: 53140VT5000 x1 └ part #14: 53166VT5000 x1 └ part #15: 53167H09900 x1 └ part #16: 53168H09000 x1 └ part #17: 53175VT2000 x1 └ part #18: 53176M9P000 x1 └ part #19: 53178H5K000 x1 └ part #20: 88110VT5000 x1 └ part #21: 88120VT5000 x1 └ part #22: 90106H21900 x1 └ part #23: 90115M9Q000 x1 └ part #24: 93500050220A x1 └ part #25: 93700060600G x1 └ part #26: 93700060600G x1 └ part #27: 94001050700S x1 └ part #28: 9501532001 x1 └ part #29: 9501542000 x1 └ part #30: 45126VUA000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000443 | BỘ PHỤ TÙNG F03 STEERING HANDLE-HANDLE SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-steering-handle-handle-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000443 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160VS1000 x1 └ part #3: 35170A45900 x1 └ part #4: 35180VS1000 x1 └ part #5: 35190VT5000 x1 └ part #6: 35200M9Q000 x1 └ part #7: 35340VT3000 x1 └ part #8: 38300X01300 x1 └ part #9: 38400VT1000 x1 └ part #10: 53100VUA000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53205VUA000 x1 └ part #13: 53206VUA000 x1 └ part #14: 87560VTK000 x1 └ part #15: 90106VT3000 x1 └ part #16: 90302SA4010 x1 └ part #17: 9390324380 x1 └ part #18: 9390335120 x1 └ part #19: 9405010070 x1 └ part #20: 967000601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000444 | BỘ PHỤ TÙNG F04 FRONT COVER - TOP COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-front-cover-top-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000444 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 33400VUA000 x1 └ part #2: 33450VUA000 x1 └ part #3: 33418VUA000 x1 └ part #4: 34905M9Q000 x1 └ part #5: 64300VUA000 x1 └ part #6: 64301VUA000 x1 └ part #7: 64302VUC010 x1 └ part #8: 64303VUA010 x1 └ part #9: 33140VUC000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 9390132220 x1 └ part #12: 9390324320 x1 └ part #13: 9390334320 x1 └ part #14: 33402VUA000 x1 └ part #15: 33452VUA000 x1 └ part #16: 64311VTK000 x1 └ part #17: 33468VUA000 x1 └ part #18: 87127VUH000 x1 └ part #19: 87128VUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000445 | BỘ PHỤ TÙNG F05 INNER BOX SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-inner-box-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000445 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 64304VUA900 x1 └ part #2: 64305VUA000 x1 └ part #3: 64308VUA000 x1 └ part #4: 64309VUA000 x1 └ part #5: 64314VUA000 x1 └ part #6: 8114AVUA000 x1 └ part #7: 9390324380 x1 └ part #8: 9390334320 x1 └ part #9: 9390334380 x1 └ part #10: 9390335220 x1 └ part #11: 36600VUH000 x1 └ part #12: 64306VUH000 x1 └ part #13: 64306VUJ000 x1 └ part #14: 87147VUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000446 | BỘ PHỤ TÙNG F06 FRONT FENDER-FRONT INNER FENDER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-front-fender-front-inner-fender-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000446 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 61100VUA000 x1 └ part #2: 61104VS1000 x1 └ part #3: 6110AVUA000 x1 └ part #4: 61200VUA000 x1 └ part #5: 61201VS1000 x1 └ part #6: 960010602007 x1 └ part #7: 90115G02000 x1 └ part #8: 9390334320 x1 └ part #9: 44831VUA000 x1 └ part #10: 45156VUA000 x1 └ part #11: 61101VUA000 x1 └ part #12: 61102VUA900 x1 └ part #13: 61120VUB000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000447 | BỘ PHỤ TÙNG F07 FLOOR PANEL-CENTER COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-floor-panel-center-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000447 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 50141VUA000 x1 └ part #2: 50613VUA000 x1 └ part #3: 50620VUA000 x1 └ part #4: 50621VUA000 x1 └ part #5: 64310VUA000 x1 └ part #6: 64318VUA000 x1 └ part #7: 64319VUA000 x1 └ part #8: 64320VUA000 x1 └ part #9: 80152VUA000 x1 └ part #10: 80153VUA000 x1 └ part #11: 81132VVB000 x1 └ part #12: 81133VVB000 x1 └ part #13: 87515VUH000 x1 └ part #14: 90111A26000 x1 └ part #15: 90115G02000 x1 └ part #16: 90118HAA000 x1 └ part #17: 90302M9Q000 x1 └ part #18: 90302SA4010 x1 └ part #19: 934040601207 x1 └ part #20: 9390334320 x1 └ part #21: 9390334380 x1 └ part #22: 9390334380 x1 └ part #23: 9405006080 x1 └ part #24: 958010601208 x1 └ part #25: 64325VUH000 x1 └ part #26: 64326VUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000448 | BỘ PHỤ TÙNG F08 LUGGAGE BOX SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-luggage-box-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000448 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 31500VS1020 x1 └ part #2: 35370VUA000 x1 └ part #3: 35380VUA000 x1 └ part #4: 50326VUA000 x1 └ part #5: 81250VUA000 x1 └ part #6: 83630VUA000 x1 └ part #7: 90111M9Q800 x1 └ part #8: 90302SA4010 x1 └ part #9: 934040601207 x1 └ part #10: 9390344380 x1 └ part #11: 9405006080 x1 └ part #12: 40545VCA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000449 | BỘ PHỤ TÙNG F09 BODY COVER - SIDE COVER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-body-cover-side-cover-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000449 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 50623VT5000 x1 └ part #2: 50624VT5000 x1 └ part #3: 5071AVCA000 x1 └ part #4: 5071BVCA000 x1 └ part #5: 50721VCA000 x1 └ part #6: 50722VCA000 x1 └ part #7: 64331M3C000 x1 └ part #8: 83500VUC010 x1 └ part #9: 83501VUA000 x1 └ part #10: 83600VUC010 x1 └ part #11: 83601VUA000 x1 └ part #12: 87128VT5000 x1 └ part #13: 87138VT5000 x1 └ part #14: 87148VTK000 x1 └ part #15: 87158VTK000 x1 └ part #16: 87148VWA000 x1 └ part #17: 90118HAA000 x1 └ part #18: 93600050120A x1 └ part #19: 9390335280 x1 └ part #20: 9390324380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000450 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-front-wheel-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000450 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 42710VUA000 x1 └ part #2: 42753M92300 x1 └ part #3: 43120M9B000 x1 └ part #4: 44301VT5000 x1 └ part #5: 44311VUA000 x1 └ part #6: 44311VTC000 x1 └ part #7: 44601VT5000 x1 └ part #8: 44601VT6000 x1 └ part #9: 44620H6C000 x1 └ part #10: 44620M92000 x1 └ part #11: 44800VTB000 x1 └ part #12: 44803VTB000 x1 └ part #13: 44803VTC000 x1 └ part #14: 44804VTC000 x1 └ part #15: 44805VTB000 x1 └ part #16: 44805VTC000 x1 └ part #17: 44806VTB000 x1 └ part #18: 44807VTB000 x1 └ part #19: 44807VTC000 x1 └ part #20: 44809VTB000 x1 └ part #21: 44809VTC000 x1 └ part #22: 45000VT6000 x1 └ part #23: 45100M92010 x1 └ part #24: 45121M9P000 x1 └ part #25: 45133M9Q800 x1 └ part #26: 45134M9Q000 x1 └ part #27: 45141VT4000 x1 └ part #28: 45410VT6000 x1 └ part #29: 45435M9Q000 x1 └ part #30: 90105KR3000 x1 └ ... +10 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000451 | BỘ PHỤ TÙNG F12 REAR WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-rear-wheel-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000451 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 42601VUA000 x1 └ part #2: 42710VUA000 x1 └ part #3: 42753M92300 x1 └ part #4: 45120VUC000 x1 └ part #5: 4314AVUA000 x1 └ part #6: 43141VUA000 x1 └ part #7: 43410VUA000 x1 └ part #8: 45133M9Q800 x1 └ part #9: 90305M9Q900 x1 └ part #10: 90501M9Q000 x1 └ part #11: 91352F6B000 x1 └ part #12: 957010602800 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000452 | BỘ PHỤ TÙNG F13 SEAT - REAR CARRIER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-seat-rear-carrier-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000452 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 77100VUH000 x1 └ part #2: 77115VUA000 x1 └ part #3: 81200VUA000 x1 └ part #4: 90186VA6000 x1 └ part #5: 9405006080 x1 └ part #6: 77110VUA000 x1 └ part #7: 7710AVUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000453 | BỘ PHỤ TÙNG F14 FUEL TANK - FUEL PUMP SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-fuel-tank-fuel-pump-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000453 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 1670AADC000 x1 └ part #2: 17312VUA000 x1 └ part #3: 17369KB4670 x1 └ part #4: 17500VUA010 x1 └ part #5: 1750AVUA001 x1 └ part #6: 17620VWA000 x1 └ part #7: 17651VUA000 x1 └ part #8: 17652TAA000 x1 └ part #9: 17654VUA000 x1 └ part #10: 17660VUA000 x1 └ part #11: 17667VUA000 x1 └ part #12: 1778AVUH000 x1 └ part #13: 19505H5D000 x1 └ part #14: 37800VUA000 x1 └ part #15: 81146VWA000 x1 └ part #16: 81147VUA000 x1 └ part #17: 8114BVUA000 x1 └ part #18: 9390334320 x1 └ part #19: 9390334380 x1 └ part #20: 9390335220 x1 └ part #21: 17506VUA010 x1 └ part #22: 9500202100 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000454 | BỘ PHỤ TÙNG F15 AIR CLEANER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-air-cleaner-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000454 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 8 └ part #1: 1134BVUA000 x1 └ part #2: 11346M9Q000 x1 └ part #3: 11349VUA000 x1 └ part #4: 11346VUA000 x1 └ part #5: 17200VWH000 x1 └ part #6: 17211VWA000 x1 └ part #7: 90652M8Q000 x1 └ part #8: 17201VUA000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000455 | BỘ PHỤ TÙNG F16 MAIN STAND SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-main-stand-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000455 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5050AVUA001 x1 └ part #2: 50500VUA001 x1 └ part #3: 50504A5C000 x1 └ part #4: 50506A31000 x1 └ part #5: 958010804508 x1 └ part #6: 50522VT5000 x1 └ part #7: 50530VUH000 x1 └ part #8: 90108VT3000 x1 └ part #9: 94030080800S x1 └ part #10: 9501472204 x1 └ part #11: 36500VUH000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000456 | BỘ PHỤ TÙNG F17 ENG HANGER - REAR CUSHION SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-eng-hanger-rear-cushion-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000456 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 50350VUA900 x1 └ part #2: 50351VUA900 x1 └ part #3: 50352VUA000 x1 └ part #4: 50353M9Q000 x1 └ part #5: 52400VUA000 x1 └ part #6: 90105VWA000 x1 └ part #7: 93201080320H x1 └ part #8: 9405010070 x1 └ part #9: 9410112000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000457 | BỘ PHỤ TÙNG F18 RR FENDER - TAIL LIGHT SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-rr-fender-tail-light-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000457 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 33700VUA900 x1 └ part #2: 33741VWA000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 34908M9Q100 x1 └ part #6: 80100VUA000 x1 └ part #7: 80103VUA010 x1 └ part #8: 80105VUA001 x1 └ part #9: 80107VUA000 x1 └ part #10: 90302SA4010 x1 └ part #11: 934040601207 x1 └ part #12: 934040601207 x1 └ part #13: 9390134320 x1 └ part #14: 9390344380 x1 └ part #15: 9405005080 x1 └ part #16: 33702VUA900 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000458 | BỘ PHỤ TÙNG F20 FRAME BODY SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f20-frame-body-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000458 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 3051AVUA000 x1 └ part #2: 30700M9Q000 x1 └ part #3: 35870VUC000 x1 └ part #4: 3585AVUH000 x1 └ part #5: 38800H5B000 x1 └ part #6: 50100VUH000 x1 └ part #7: 90106M9Q900 x1 └ part #8: 93500050160H x1 └ part #9: 958010601008 x1 └ part #10: 958010801208 x1 └ part #11: 77235VUC000 x1 └ part #12: 11350VUA000 x1 └ part #13: 50109VUA300 x1 └ part #14: 77230VUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000459 | BỘ PHỤ TÙNG F21 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA ELIZABETH EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f21-exhaust-muffler-sym-attila-elizabeth-efi--EPCSYMDOV0000459 | Brand: SYM | Model: ATTILA ELIZABETH EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 18000VUA010 x1 └ part #2: 18241VUA000 x1 └ part #3: 18291M9B000 x1 └ part #4: 18310VUA310 x1 └ part #5: 18318VUA000 x1 └ part #6: 18319VUA000 x1 └ part #7: 18320VUA000 x1 └ part #8: 18321VUA000 x1 └ part #9: 18322VUA000 x1 └ part #10: 37890A5L000 x1 └ part #11: 90301M9Q000 x1 └ part #12: 9350005008 x1 └ part #13: 9410105000 x1 └ part #14: 9411105000 x1 └ part #15: 958010803807 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000460 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000460 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 11384H69000 x1 └ part #2: 12342X01000 x1 └ part #3: 18653KAD000 x1 └ part #4: 1961AKAD000 x1 └ part #5: 19610KAD000 x1 └ part #6: 19621H66000 x1 └ part #7: 19625M9Q000 x1 └ part #8: 19630M9Q000 x1 └ part #9: 19632H69000 x1 └ part #10: 19635M9Q000 x1 └ part #11: 70529M9Q000 x1 └ part #12: 9390435380 x1 └ part #13: 960010602500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000461 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000461 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100KAS000 x1 └ part #2: 33101KAS000 x1 └ part #3: 33102KAS000 x1 └ part #4: 33118KAS000 x1 └ part #5: 34901SA5000 x1 └ part #6: 34905M9Q000 x1 └ part #7: 34908M9Q000 x1 └ part #8: 64301KAS000 x1 └ part #9: 64302KAS000 x1 └ part #10: 87123TFR000 x1 └ part #11: 34906KAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000462 | BỘ PHỤ TÙNG F09 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f09-contents-frame-group-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000462 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 42600KAS000 x1 └ part #2: 42601KAS000 x1 └ part #3: 42710VWA000 x1 └ part #4: 4312AM9B000 x1 └ part #5: 43120M9B000 x1 └ part #6: 43141KAA000 x1 └ part #7: 43410KAA000 x1 └ part #8: 43472KAD000 x1 └ part #9: 45133M9Q900 x1 └ part #10: 90305M9Q900 x1 └ part #11: 90501M9Q000 x1 └ part #12: 91352M9Q000 x1 └ part #13: 9501532001 x1 └ part #14: 9501542000 x1 └ part #15: 958010603208 x1 └ part #16: 42753M92300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000463 | BỘ PHỤ TÙNG F18 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f18-contents-frame-group-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000463 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 89010KAA000 x1 └ part #2: 89101A05000 x1 └ part #3: 89102M9Q000 x1 └ part #4: 89215M9Q000 x1 └ part #5: 89216GY6900 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000464 | BỘ PHỤ TÙNG E02 CYLINDER HEAD COVER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e02-cylinder-head-cover-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000464 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 12310KAS000 x1 └ part #2: 12391H69000 x1 └ part #3: 18533M7Q000 x1 └ part #4: 18601H66000 x1 └ part #5: 18612H66000 x1 └ part #6: 18645M9Q000 x1 └ part #7: 18646H69000 x1 └ part #8: 18647H69000 x1 └ part #9: 1865AKAD000 x1 └ part #10: 18650KAD000 x1 └ part #11: 18657KAD000 x1 └ part #12: 18659KAD000 x1 └ part #13: 38775KAD000 x1 └ part #14: 957010602500 x1 └ part #15: 957010604000 x1 └ part #16: 957010604500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000465 | BỘ PHỤ TÙNG E03 CYLINDER HEAD SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e03-cylinder-head-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000465 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 12200KAD000 x1 └ part #2: 12211KAS000 x1 └ part #3: 12251H69000 x1 └ part #4: 16201M8Q000 x1 └ part #5: 16211M9Q000 x1 └ part #6: 17110H69000 x1 └ part #7: 17256VT3000 x1 └ part #8: 90031VWA000 x1 └ part #9: 90031KAD000 x1 └ part #10: 90033H68000 x1 └ part #11: 90034H68000 x1 └ part #12: 90465M9Q000 x1 └ part #13: 91308M9Q000 x1 └ part #14: 9405006000 x1 └ part #15: 9405008000 x1 └ part #16: 960010610000 x1 └ part #17: 98056577130A x1 [EPC] EPCSYMDOV0000466 | BỘ PHỤ TÙNG E04 CAM SHAFT - VALVE SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e04-cam-shaft-valve-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000466 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 12202H12300 x1 └ part #2: 12203M8Q300 x1 └ part #3: 12209H6B900 x1 └ part #4: 12237M8Q300 x1 └ part #5: 12245M8Q300 x1 └ part #6: 14100KAS000 x1 └ part #7: 14101KAS000 x1 └ part #8: 14105H66300 x1 └ part #9: 14431H66000 x1 └ part #10: 14450H66000 x1 └ part #11: 14452H66000 x1 └ part #12: 14711KAD000 x1 └ part #13: 14721M9Q900 x1 └ part #14: 14751M8Q000 x1 └ part #15: 14761M8Q000 x1 └ part #16: 14771H66000 x1 └ part #17: 14775M9Q000 x1 └ part #18: 14781H66000 x1 └ part #19: 90012H66000 x1 └ part #20: 90206H66000 x1 └ part #21: 91008HB3003 x1 └ part #22: 91305M9Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000467 | BỘ PHỤ TÙNG E05 TENSIONER - CAM CHAIN SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e05-tensioner-cam-chain-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000467 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 14401V02000 x1 └ part #2: 14510H69000 x1 └ part #3: 14520M9Q000 x1 └ part #4: 14523H69000 x1 └ part #5: 1453AM92000 x1 └ part #6: 14531M9Q000 x1 └ part #7: 14610H69000 x1 └ part #8: 90001M9Q000 x1 └ part #9: 90005M9Q000 x1 └ part #10: 91304M9Q000 x1 └ part #11: 91306M9B000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000468 | BỘ PHỤ TÙNG E06 CYLINDER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e06-cylinder-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000468 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 3 └ part #1: 12100KAD000 x1 └ part #2: 12191KAD000 x1 └ part #3: 90703M8Q000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000469 | BỘ PHỤ TÙNG E07 RIGHT CRANK CASE COVER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e07-right-crank-case-cover-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000469 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 11331KAD000 x1 └ part #2: 11394KAD000 x1 └ part #3: 11109H68000 x1 └ part #4: 12361H69000 x1 └ part #5: 15421H66000 x1 └ part #6: 15426KAD000 x1 └ part #7: 15651KAD000 x1 └ part #8: 1565AKAD000 x1 └ part #9: 32961M9Q000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 91203M9Q300 x1 └ part #12: 91302M9Q000 x1 └ part #13: 91307M9Q000 x1 └ part #14: 960010604000 x1 └ part #15: 960010609500 x1 └ part #16: 960010611000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000470 | BỘ PHỤ TÙNG E08 GENERAT SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e08-generat-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000470 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 19510H69000 x1 └ part #2: 31110KAS000 x1 └ part #3: 31120KAS100 x1 └ part #4: 90440M9Q000 x1 └ part #5: 92101050120A x1 └ part #6: 9405012000 x1 └ part #7: 958010601808 x1 └ part #8: 960010602000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000471 | BỘ PHỤ TÙNG E09 OIL PUMP SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e09-oil-pump-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000471 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 15100KAD000 x1 └ part #2: 15101KAD000 x1 └ part #3: 15116GY6900 x1 └ part #4: 15132GY6900 x1 └ part #5: 15133H69000 x1 └ part #6: 15141V02000 x1 └ part #7: 15331KAD000 x1 └ part #8: 15332KAD000 x1 └ part #9: 15711H69000 x1 └ part #10: 93500030101A x1 └ part #11: 93600060250A x1 └ part #12: 9405006000 x1 └ part #13: 9430304065 x1 └ part #14: 960010601200 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000472 | BỘ PHỤ TÙNG E10 STARTER MOTOR SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-starter-motor-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000472 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 15131M8Q300 x1 └ part #2: 28101KAD000 x1 └ part #3: 28102H66000 x1 └ part #4: 28110VVC000 x1 └ part #5: 2812BKAD000 x1 └ part #6: 28125KAD000 x1 └ part #7: 31200KAS000 x1 └ part #8: 90002VVC000 x1 └ part #9: 90201VTB000 x1 └ part #10: 90403M9Q900 x1 └ part #11: 91104M9Q000 x1 └ part #12: 960010601600 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000473 | BỘ PHỤ TÙNG E11 LEFT CRANK CASE SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e11-left-crank-case-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000473 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 7 └ part #1: 11341KAS000 x1 └ part #2: 11342KAS000 x1 └ part #3: 11381KAD010 x1 └ part #4: 11395KAS000 x1 └ part #5: 9000BM9Q000 x1 └ part #6: 90451M8Q000 x1 └ part #7: 9390334120 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000474 | BỘ PHỤ TÙNG E12 DRIVE FACE SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e12-drive-face-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000474 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 19 └ part #1: 22102M9Q000 x1 └ part #2: 22105M9Q000 x1 └ part #3: 22110KAD000 x1 └ part #4: 22121KAS000 x1 └ part #5: 22131H69000 x1 └ part #6: 22132H69000 x1 └ part #7: 28221KAD000 x1 └ part #8: 28223H66000 x1 └ part #9: 28230H66000 x1 └ part #10: 28241H66000 x1 └ part #11: 28242H66000 x1 └ part #12: 28250KAD000 x1 └ part #13: 28254H66000 x1 └ part #14: 28255H66000 x1 └ part #15: 28281H66000 x1 └ part #16: 90203M9Q000 x1 └ part #17: 90440M9Q000 x1 └ part #18: 90452M8Q000 x1 └ part #19: 90601M9Q900 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000475 | BỘ PHỤ TÙNG E13 DRIVEN FACE SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e13-driven-face-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000475 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 24 └ part #1: 22101H69000 x1 └ part #2: 22350H69000 x1 └ part #3: 22361H69000 x1 └ part #4: 22401H69000 x1 └ part #5: 22530VVC000 x1 └ part #6: 22804H69000 x1 └ part #7: 23010KAS000 x1 └ part #8: 23100KN7671 x1 └ part #9: 23210H69000 x1 └ part #10: 23220H69000 x1 └ part #11: 23225H69000 x1 └ part #12: 23226H69000 x1 └ part #13: 23233T36000 x1 └ part #14: 23237H69000 x1 └ part #15: 23238H69000 x1 └ part #16: 90202M9Q000 x1 └ part #17: 90203M9Q000 x1 └ part #18: 90440M9Q000 x1 └ part #19: 91001KAD000 x1 └ part #20: 91002KAD000 x1 └ part #21: 91211V02000 x1 └ part #22: 91384M9Q000 x1 └ part #23: 9452028000 x1 └ part #24: 94540H69000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000476 | BỘ PHỤ TÙNG E14 TRANSMISSION SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e14-transmission-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000476 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 11202M92000 x1 └ part #2: 1121AM92000 x1 └ part #3: 11221VWA000 x1 └ part #4: 21200KAD010 x1 └ part #5: 21395ABA000 x1 └ part #6: 23411KAD000 x1 └ part #7: 23420KAD000 x1 └ part #8: 23431ABA000 x1 └ part #9: 23432HHA010 x1 └ part #10: 90309M9Q000 x1 └ part #11: 90703M8Q000 x1 └ part #12: 91003KS4003 x1 └ part #13: 91201HHA300 x1 └ part #14: 91202M9B000 x1 └ part #15: 9451022000 x1 └ part #16: 957010805500 x1 └ part #17: 957010805508 x1 └ part #18: 961006203000 x1 └ part #19: 961006204300 x1 └ part #20: 961006301300 x1 └ part #21: 961506204310 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000477 | BỘ PHỤ TÙNG E15 CRANK CASE SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e15-crank-case-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000477 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 11100KAD000 x1 └ part #2: 11102M9Q300 x1 └ part #3: 11192KAD000 x1 └ part #4: 11200KAD010 x1 └ part #5: 11203M9Q300 x1 └ part #6: 11206GY6900 x1 └ part #7: 90103M9Q000 x1 └ part #8: 90103VWA000 x1 └ part #9: 90474M9Q000 x1 └ part #10: 9430108140 x1 └ part #11: 91203M9Q300 x1 └ part #12: 9280012000 x1 └ part #13: 960010601400 x1 └ part #14: 960010605000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000478 | BỘ PHỤ TÙNG E16 CRANK SHAFT - PISTON SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e16-crank-shaft-piston-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000478 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 11108H66010 x1 └ part #2: 13000KAD000 x1 └ part #3: 13010V02900 x1 └ part #4: 13101KAD000 x1 └ part #5: 13111M9Q000 x1 └ part #6: 13121M9Q000 x1 └ part #7: 13131M9Q000 x1 └ part #8: 13141M9Q000 x1 └ part #9: 13201KAD000 x1 └ part #10: 13311KAD300 x1 └ part #11: 13321KAD300 x1 └ part #12: 13371M9Q000 x1 └ part #13: 13381M9Q300 x1 └ part #14: 14311M9Q300 x1 └ part #15: 90701HB6010 x1 └ part #16: 91002M8Q000 x1 └ part #17: 91101M9Q000 x1 └ part #18: 9460115000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000479 | BỘ PHỤ TÙNG E17 CARBURETOR SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e17-carburetor-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000479 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 1 └ part #1: 16100KAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000480 | BỘ PHỤ TÙNG F02 CABLE - HANDLE LEVER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f02-cable-handle-lever-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000480 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 17910KAS000 x1 └ part #2: 35340M9P000 x1 └ part #3: 35342M3G000 x1 └ part #4: 43450KAA000 x1 └ part #5: 43472KAD000 x1 └ part #6: 45100KAS000 x1 └ part #7: 45126KAS000 x1 └ part #8: 4550AKAS000 x1 └ part #9: 45500VWD000 x1 └ part #10: 53140VWD000 x1 └ part #11: 53166VWD000 x1 └ part #12: 53167H09900 x1 └ part #13: 53168H09000 x1 └ part #14: 53176M9P000 x1 └ part #15: 53178VT1000 x1 └ part #16: 88110KAS000 x1 └ part #17: 88120KAS000 x1 └ part #18: 90106H21900 x1 └ part #19: 90115M9Q000 x1 └ part #20: 90145M9Q000 x1 └ part #21: 90545M9Q000 x1 └ part #22: 93500050220A x1 └ part #23: 94001050700S x1 └ part #24: 9501532001 x1 └ part #25: 9501542000 x1 └ part #26: 967000601208 x1 └ part #27: 53104M3B000 x1 └ part #28: 53105VT3000 x1 └ part #29: 53106VT3000 x1 └ part #30: 53108N02000 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000481 | BỘ PHỤ TÙNG F03 HENDLE COVER - SPEEDOMETER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f03-hendle-cover-speedometer-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000481 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 35150M9Q000 x1 └ part #2: 35160KAS000 x1 └ part #3: 35170SAF000 x1 └ part #4: 35180KAS000 x1 └ part #5: 35200M9Q000 x1 └ part #6: 37119KAS000 x1 └ part #7: 37200KAS000 x1 └ part #8: 38300VT5000 x1 └ part #9: 44830KAS000 x1 └ part #10: 53100KAS000 x1 └ part #11: 53125M9Q000 x1 └ part #12: 53203KAS000 x1 └ part #13: 53205KAS000 x1 └ part #14: 53206KAS000 x1 └ part #15: 90106TAA000 x1 └ part #16: 9405010070 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000482 | BỘ PHỤ TÙNG F04 INNER COVER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f04-inner-cover-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000482 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 50326KAS000 x1 └ part #2: 50328M9Q000 x1 └ part #3: 50612F02010 x1 └ part #4: 50613KAS000 x1 └ part #5: 64310KAS000 x1 └ part #6: 77107H12000 x1 └ part #7: 80151KAS000 x1 └ part #8: 80152KAS000 x1 └ part #9: 81131KAS000 x1 └ part #10: 81132M7Q000 x1 └ part #11: 81132VVB000 x1 └ part #12: 81133VVB000 x1 └ part #13: 87505VWA000 x1 └ part #14: 87560KAD000 x1 └ part #15: 90111M9Q800 x1 └ part #16: 90115G02000 x1 └ part #17: 90118HAA000 x1 └ part #18: 934040601207 x1 └ part #19: 9390344380 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000483 | BỘ PHỤ TÙNG F05 FRONT FENDER - FRONT CUSHION SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f05-front-fender-front-cushion-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000483 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 45156KAD000 x1 └ part #2: 45451N02000 x1 └ part #3: 45157VA1000 x1 └ part #4: 5110CKAS000 x1 └ part #5: 51400KAA000 x1 └ part #6: 51500KAA000 x1 └ part #7: 5320AKAS000 x1 └ part #8: 53212M9Q000 x1 └ part #9: 53214M9Q000 x1 └ part #10: 53215M9Q000 x1 └ part #11: 61100KAS000 x1 └ part #12: 77226M3F000 x1 └ part #13: 61201M3G000 x1 └ part #14: 958010602008 x1 └ part #15: 958010602808 x1 └ part #16: 958011004008 x1 └ part #17: 960010601007 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000484 | BỘ PHỤ TÙNG F06 LUGGAGE BOX - SEAT SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f06-luggage-box-seat-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000484 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 35370KAD000 x1 └ part #2: 35380KAD000 x1 └ part #3: 77115KAA000 x1 └ part #4: 77200KAS000 x1 └ part #5: 77201T36000 x1 └ part #6: 77206N01000 x1 └ part #7: 8125AKAS000 x1 └ part #8: 81250KAS000 x1 └ part #9: 90105T36000 x1 └ part #10: 90111M9Q000 x1 └ part #11: 90302SA4010 x1 └ part #12: 91302KAA000 x1 └ part #13: 9405006080 x1 └ part #14: 81251KAD000 x1 └ part #15: 90381M92000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000485 | BỘ PHỤ TÙNG F07 BODY COVER - SIDE COVER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f07-body-cover-side-cover-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000485 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 33700KAS000 x1 └ part #2: 33702KAS000 x1 └ part #3: 34905M9Q000 x1 └ part #4: 34906M9P000 x1 └ part #5: 75581M9Q000 x1 └ part #6: 77239VD3000 x1 └ part #7: 77240KAS000 x1 └ part #8: 77250VCA000 x1 └ part #9: 80100KAS000 x1 └ part #10: 83500KAS000 x1 └ part #11: 83520KAS000 x1 └ part #12: 83600KAS000 x1 └ part #13: 83620KAS000 x1 └ part #14: 90118HAA000 x1 └ part #15: 958010602000 x1 └ part #16: 87128VT5000 x1 └ part #17: 87138VT5000 x1 └ part #18: 87148KAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000486 | BỘ PHỤ TÙNG F08 FRONT WHEEL SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f08-front-wheel-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000486 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 44301KAA000 x1 └ part #2: 44311VWD000 x1 └ part #3: 44600KAS000 x1 └ part #4: 44601KAS000 x1 └ part #5: 44620KAA000 x1 └ part #6: 44710VWA000 x1 └ part #7: 44800VWA000 x1 └ part #8: 45121M67000 x1 └ part #9: 90106N02000 x1 └ part #10: 90306M9Q000 x1 └ part #11: 90754M9Q000 x1 └ part #12: 90912M9Q000 x1 └ part #13: 42753M92300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000487 | BỘ PHỤ TÙNG F10 RR. CUSHION ASSY SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-rr-cushion-assy-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000487 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 52400KAA000 x1 └ part #2: 9405010070 x1 └ part #3: 9410112000 x1 └ part #4: 958010803500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000488 | BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f11-fuel-tank-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000488 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 16950M9Q000 x1 └ part #2: 1750AKAA000 x1 └ part #3: 17500KAA000 x1 └ part #4: 17620VA3000 x1 └ part #5: 17683KAA000 x1 └ part #6: 17684KAA000 x1 └ part #7: 37800KAD000 x1 └ part #8: 37801M9Q000 x1 └ part #9: 37802M9Q000 x1 └ part #10: 81219VB1000 x1 └ part #11: 87510VAH000 x1 └ part #12: 958010601208 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000489 | BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER ASSY SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f12-air-cleaner-assy-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000489 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 1134BKAD000 x1 └ part #2: 11345KAD000 x1 └ part #3: 11347KAA000 x1 └ part #4: 11348KAA000 x1 └ part #5: 17200KAG000 x1 └ part #6: 17242M9Q000 x1 └ part #7: 32160VS1000 x1 └ part #8: 87508KAG000 x1 └ part #9: 90652KAF000 x1 └ part #10: 957010602507 x1 └ part #11: 11211KAD000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000490 | BỘ PHỤ TÙNG F13 MAIN STAND - KICK STARTER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f13-main-stand-kick-starter-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000490 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 28300KAD000 x1 └ part #2: 50500KAS000 x1 └ part #3: 50503A5C000 x1 └ part #4: 50504KAA000 x1 └ part #5: 50506A31000 x1 └ part #6: 5050AKAS000 x1 └ part #7: 50522A3U000 x1 └ part #8: 50530KAS000 x1 └ part #9: 50534KAD000 x1 └ part #10: 90108KAG000 x1 └ part #11: 9403008000 x1 └ part #12: 958010602808 x1 └ part #13: 958010805008 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000491 | BỘ PHỤ TÙNG F14 RR. INNER FENDER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f14-rr-inner-fender-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000491 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 80104KAA000 x1 └ part #2: 80105KAS000 x1 └ part #3: 50109KAS000 x1 └ part #4: 81200KAS000 x1 └ part #5: 90186VA6000 x1 └ part #6: 934040601207 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000492 | BỘ PHỤ TÙNG F15 EXHAUST MUFFLER SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f15-exhaust-muffler-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000492 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 18000KAA900 x1 └ part #2: 18291M9B000 x1 └ part #3: 18292F3E000 x1 └ part #4: 18293F3E000 x1 └ part #5: 18295VT3000 x1 └ part #6: 18300KAD000 x1 └ part #7: 18317KAA000 x1 └ part #8: 18320F3E000 x1 └ part #9: 90301M92000 x1 └ part #10: 934010602207 x1 └ part #11: 958010805007 x1 └ part #12: 958010805507 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000493 | BỘ PHỤ TÙNG F16 WIRE HARNEESS - BATTERY SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f16-wire-harneess-battery-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000493 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 30410M92000 x1 └ part #2: 31500H12000 x1 └ part #3: 31600A39000 x1 └ part #4: 32100KAS000 x1 └ part #5: 32411KAS000 x1 └ part #6: 32412KAD000 x1 └ part #7: 35010KAS000 x1 └ part #8: 35100KAS000 x1 └ part #9: 35110VD3000 x1 └ part #10: 35111VD3000 x1 └ part #11: 35400M92000 x1 └ part #12: 35850H6B000 x1 └ part #13: 35859M9Q000 x1 └ part #14: 3585AKAS000 x1 └ part #15: 38110KAD000 x1 └ part #16: 958010801208 x1 └ part #17: 90164X01000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000494 | BỘ PHỤ TÙNG F17 FRAME BODY SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f17-frame-body-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000494 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 32 └ part #1: 3051AKAD000 x1 └ part #2: 30700KAD000 x1 └ part #3: 50100KAS000 x1 └ part #4: 50301VS1000 x1 └ part #5: 50302M9Q000 x1 └ part #6: 50306VS1000 x1 └ part #7: 50315KAS000 x1 └ part #8: 50316KAA000 x1 └ part #9: 50350KAA000 x1 └ part #10: 50351KAA000 x1 └ part #11: 50352A1A000 x1 └ part #12: 50353M9Q000 x1 └ part #13: 50612KAS000 x1 └ part #14: 50614KAS000 x1 └ part #15: 50620KAS300 x1 └ part #16: 50621KAS300 x1 └ part #17: 50815VWA000 x1 └ part #18: 50830KAS000 x1 └ part #19: 50840KAS000 x1 └ part #20: 50861VWA000 x1 └ part #21: 53211VS1000 x1 └ part #22: 64306H12020 x1 └ part #23: 64307M9Q800 x1 └ part #24: 77230KAG000 x1 └ part #25: 90105KAD000 x1 └ part #26: 90106KAD000 x1 └ part #27: 90112M9Q000 x1 └ part #28: 90187M3K000 x1 └ part #29: 9410106000 x1 └ part #30: 9420116150 x1 └ ... +2 more parts [EPC] EPCSYMDOV0000495 | BỘ PHỤ TÙNG F19 STRIPE SYM ATTILA PASSING | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-stripe-sym-attila-passing--EPCSYMDOV0000495 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 87121KAS000 x1 └ part #2: 87122KAS000 x1 └ part #3: 87123KAS000 x1 └ part #4: 87124KAS000 x1 └ part #5: 87129KAS000 x1 └ part #6: 87130KAS000 x1 └ part #7: 87139KAS000 x1 └ part #8: 87140KAS000 x1 └ part #9: 87000KAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000496 | BỘ PHỤ TÙNG E01 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e01-contents-engine-group-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000496 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 19610VUA000 x1 └ part #2: 19621VUA000 x1 └ part #3: 19625A31000 x1 └ part #4: 19630VUA000 x1 └ part #5: 19635VWA000 x1 └ part #6: 12342X01000 x1 └ part #7: 50130X04000 x1 └ part #8: 9390435380 x1 └ part #9: 960010602200 x1 └ part #10: 960010602507 x1 └ part #11: 19615VUC000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000497 | BỘ PHỤ TÙNG E10 CONTENTS - ENGINE GROUP SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-e10-contents-engine-group-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000497 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 22102VWA300 x1 └ part #2: 22105VWA000 x1 └ part #3: 22110VWA000 x1 └ part #4: 22121VUA000 x1 └ part #5: 22131A3G000 x1 └ part #6: 22132VWA000 x1 └ part #7: 23100VWA000 x1 └ part #8: 90203M9Q000 x1 └ part #9: 90426VWA010 x1 └ part #10: 91201M9B300 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000498 | BỘ PHỤ TÙNG F01 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f01-contents-frame-group-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000498 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 33100KAS000 x1 └ part #2: 33101KAS000 x1 └ part #3: 33102KAS000 x1 └ part #4: 33118KAS000 x1 └ part #5: 34901SA5000 x1 └ part #6: 34905M9Q000 x1 └ part #7: 34908M9Q000 x1 └ part #8: 64301KAS900 x1 └ part #9: 64302KAS000 x1 └ part #10: 87123TFR000 x1 └ part #11: 34906KAS000 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000499 | BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f10-contents-frame-group-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000499 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 52400VWH000 x1 └ part #2: 9405010070 x1 └ part #3: 9410112000 x1 └ part #4: 958010803500 x1 [EPC] EPCSYMDOV0000500 | BỘ PHỤ TÙNG F19 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA PASSING EFI | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-f19-contents-frame-group-sym-attila-passing-efi--EPCSYMDOV0000500 | Brand: SYM | Model: ATTILA PASSING EFI | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 1 └ part #1: 89010KAS000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00815 | BỘ PHỤ TÙNG 30 ĐỂ CHÂN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-de-chan-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00815 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5HUF71110000 x1 └ part #2: 3XAF71120100 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905062905400 x1 └ part #5: 934301200800 x1 └ part #6: 5HUF72110000 x1 └ part #7: 905062004100 x1 └ part #8: 5HUF72310000 x1 └ part #9: 929070660000 x1 └ part #10: 905011024500 x1 └ part #11: 902491200800 x1 └ part #12: 901750601300 x1 └ part #13: 914012001200 x1 └ part #14: 929070660000 x1 └ part #15: 5HUF73110000 x1 └ part #16: 901090803400 x1 └ part #17: 953070870000 x1 └ part #18: 905062504700 x1 └ part #19: 4STF74110000 x1 └ part #20: 958270801600 x1 └ part #21: 2ETF74130000 x1 └ part #22: 5HUF74300000 x1 └ part #23: 5HUF74330000 x1 └ part #24: 90109066F100 x1 └ part #25: 956070610000 x1 └ part #26: 5HUF74400000 x1 └ part #27: 5HUF74330000 x1 └ part #28: 90109066F100 x1 └ part #29: 956070610000 x1 └ part #30: 5HUF74520000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00816 | BỘ PHỤ TÙNG 31 TẤM CHẮN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-31-tam-chan-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00816 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 38 └ part #1: 5ERF83110020 x1 └ part #2: 5HUF83912000 x1 └ part #3: 90387060G700 x1 └ part #4: 901590608500 x1 └ part #5: 904801339800 x1 └ part #6: 904801386400 x1 └ part #7: 5ERF83120020 x1 └ part #8: 5HUF83382000 x1 └ part #9: 5HUF83922000 x1 └ part #10: 90387060G700 x1 └ part #11: 901590608500 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 904801386400 x1 └ part #14: 5HUF83210000 x1 └ part #15: 970070602000 x1 └ part #16: 929070660000 x1 └ part #17: 5ERF83850020 x1 └ part #18: 5HUF83932000 x1 └ part #19: 5HUF33980000 x1 └ part #20: 5ERF83950020 x1 └ part #21: 5HUF83942000 x1 └ part #22: 5HUF33980000 x1 └ part #23: 901500602100 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904801386400 x1 └ part #26: 904801841800 x1 └ part #27: 90201064K600 x1 └ part #28: 985070601000 x1 └ part #29: 5HUF842M0000 x1 └ part #30: 901590606700 x1 └ ... +8 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00817 | BỘ PHỤ TÙNG 32 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-may-phat-dien-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00817 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 4UL855500100 x1 └ part #2: 4UL855100000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00818 | BỘ PHỤ TÙNG 33 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-may-phat-dien-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00818 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 4UL818000000 x1 └ part #2: 3AY818010000 x1 └ part #3: 4ST8182L0000 x1 └ part #4: 87B818610000 x1 └ part #5: 4UL8183G0000 x1 └ part #6: 87B818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00819 | BỘ PHỤ TÙNG 34 ĐÈN XI NHAN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-den-xi-nhan-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00819 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 4USH33100000 x1 └ part #2: 4USH33120000 x1 └ part #3: 977024061600 x1 └ part #4: 4USH33200000 x1 └ part #5: 4USH33220000 x1 └ part #6: 977024061600 x1 └ part #7: 977075001200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00820 | BỘ PHỤ TÙNG 35 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00820 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5HUH35100000 x1 └ part #2: 4STH35090000 x1 └ part #3: 2XF83781V000 x1 └ part #4: 901590310200 x1 └ part #5: 4USH354B0000 x1 └ part #6: 4USH354C0000 x1 └ part #7: 957070650000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 4NSH35500000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00821 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐÈN PHA YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-den-pha-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00821 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 4USH41200000 x1 └ part #2: 3XAH43170000 x1 └ part #3: 4USH41400000 x1 └ part #4: 958070601000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00822 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐÈN HẬU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-den-hau-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00822 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 4USH47100000 x1 └ part #2: 3XAH47140000 x1 └ part #3: 4USH47430000 x1 └ part #4: 4USH33320000 x1 └ part #5: 4USH33420000 x1 └ part #6: 4USH472C0000 x1 └ part #7: 977064062000 x1 └ part #8: 904801889500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 90387062 x1 └ part #11: 904801342800 x1 └ part #12: 957070650000 x1 └ part #13: 4USH47020000 x1 └ part #14: 958070601600 x1 └ part #15: 901830504200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00823 | BỘ PHỤ TÙNG 38 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00823 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4USH39730000 x1 └ part #2: 902091013100 x1 └ part #3: 4USH39410000 x1 └ part #4: 985060600800 x1 └ part #5: 929010620000 x1 └ part #6: 985060503500 x1 └ part #7: 5AV839750000 x1 └ part #8: 985070504000 x1 └ part #9: 985070504500 x1 └ part #10: 4USH39220000 x1 └ part #11: 901090657700 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 901490613100 x1 └ part #14: 901700601000 x1 └ part #15: 905011031200 x1 └ part #16: 4USH39800000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00824 | BỘ PHỤ TÙNG 39 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-he-thong-dien-1-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00824 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4STH23100000 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 4BP823700000 x1 └ part #4: 5HUH21150000 x1 └ part #5: 4STH21310000 x1 └ part #6: 5HUH21160000 x1 └ part #7: 985070501000 x1 └ part #8: 929070560000 x1 └ part #9: 3AYH2501V000 x1 └ part #10: 2JHH2552V000 x1 └ part #11: 913170601200 x1 └ part #12: 4STH25300000 x1 └ part #13: 5HUH25900000 x1 └ part #14: 3AYH39360000 x1 └ part #15: 3AYH39361000 x1 └ part #16: 3KAH21500100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00825 | BỘ PHỤ TÙNG 40 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-he-thong-dien-2-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00825 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 4ST855400000 x1 └ part #2: 4ST825400000 x1 └ part #3: 93210228G100 x1 └ part #4: 985070501600 x1 └ part #5: 929070560000 x1 └ part #6: 3KAH19600000 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 4STH19400000 x1 └ part #10: 957070650000 x1 └ part #11: 35R833502000 x1 └ part #12: 5HUH33710000 x1 └ part #13: 958070601000 x1 └ part #14: 2JG857520000 x1 └ part #15: 5G3857530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 └ part #17: 4VH837200000 x1 └ part #18: 989070601600 x1 └ part #19: 90387061N000 x1 └ part #20: 904801301800 x1 └ part #21: 4WHH336T0000 x1 └ part #22: 985070400600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00826 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00826 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AE11110000 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00827 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00827 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 5LME16810000 x1 └ part #3: 93310526Y600 x1 └ part #4: 5C6E16511000 x1 └ part #5: B6AE14220000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 93306255YB00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 4YSE16330000 x1 └ part #11: 934501408800 x1 └ part #12: 5TNXE1612000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00828 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00828 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00829 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00829 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: B6AE21700000 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913320601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010882400 x1 └ part #8: 901010805500 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913320601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300680300 x1 └ part #16: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00830 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00830 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 904301280300 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00831 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00831 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00832 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00832 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00833 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00833 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00834 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00834 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 5HVE63460000 x1 └ part #4: 5VTE53710000 x1 └ part #5: 5C6E11660000 x1 └ part #6: 904671380700 x1 └ part #7: 5TNE51550000 x1 └ part #8: 918101480800 x1 └ part #9: 95E320608000 x1 └ part #10: 95E320606000 x1 └ part #11: 95E320604000 x1 └ part #12: 904651083300 x1 └ part #13: 904621080100 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 901160880700 x1 └ part #16: 901160859700 x1 └ part #17: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00835 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00835 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00836 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00836 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00837 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00837 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00838 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00838 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: 31CE65120000 x1 └ part #9: B6AE65860000 x1 └ part #10: 936061022700 x1 └ part #11: 905010480000 x1 └ part #12: 902011201900 x1 └ part #13: 901791280200 x1 └ part #14: 905601738400 x1 └ part #15: B6AE61500000 x1 └ part #16: 5B9E63710000 x1 └ part #17: 5B9E63240000 x1 └ part #18: 5B9E63210000 x1 └ part #19: 5B9E63510000 x1 └ part #20: 90501203G200 x1 └ part #21: 901190582700 x1 └ part #22: 90201178J500 x1 └ part #23: 5B9E63500000 x1 └ part #24: 90501050F100 x1 └ part #25: 903871700400 x1 └ part #26: 903871780000 x1 └ part #27: 5VTE61350000 x1 └ part #28: 901791400100 x1 └ part #29: 5B9E63570000 x1 └ part #30: 4YSE63560000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00839 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00839 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306253YS00 x1 └ part #10: 93306001Y700 x1 └ part #11: 2S0E74021100 x1 └ part #12: 902012026600 x1 └ part #13: 934102080900 x1 └ part #14: 2S0E72410100 x1 └ part #15: 2S0E72310100 x1 └ part #16: 2S0E72110100 x1 └ part #17: 903871503D00 x1 └ part #18: 902011570000 x1 └ part #19: 990091540000 x1 └ part #20: 5TNE85610000 x1 └ part #21: 5TNE85450000 x1 └ part #22: 903872780000 x1 └ part #23: 93306202YW00 x1 └ part #24: 933A6202Y500 x1 └ part #25: 93306204YC00 x1 └ part #26: 93306254Y100 x1 └ part #27: 931022080500 x1 └ part #28: 938221506900 x1 └ part #29: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00840 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00840 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00841 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00841 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: B6AE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00842 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00842 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 95D320812000 x1 └ part #2: 956020820000 x1 └ part #3: 956070820000 x1 └ part #4: 5VTF139R0000 x1 └ part #5: 5C6F117R0000 x1 └ part #6: B6AF16790000 x1 └ part #7: 95D020601000 x1 └ part #8: 3S4F139U0000 x1 └ part #9: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00843 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00843 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P2 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00844 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00844 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P7 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P0 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P7 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: B6AF17F10000 x1 └ part #16: B6AF17F20000 x1 └ part #17: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00845 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00845 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00846 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00846 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P2 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 90387062M900 x1 └ part #15: 901830580700 x1 └ part #16: 5VTF34720000 x1 └ part #17: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00847 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00847 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00848 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00848 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00849 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00849 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00850 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00850 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00851 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00851 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00852 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00852 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P1 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00853 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00853 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00854 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00854 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3S4F831100P8 x1 └ part #2: 3S4F831200P8 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500P4 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500P4 x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83G40000 x1 └ part #23: B6AF83G50000 x1 └ part #24: B6AF83G60000 x1 └ part #25: B6AF83G70000 x1 └ part #26: 992360010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00855 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00855 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00856 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00856 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00857 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00857 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00858 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00858 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00859 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00859 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00860 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00860 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00861 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00861 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00862 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (B6A8) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-b6a8-a--YAXMGROUPCTLAA00862 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985020501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00863 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00863 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AE11110000 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00864 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00864 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 5LME16810000 x1 └ part #3: 93310526Y600 x1 └ part #4: 5C6E16511000 x1 └ part #5: B6AE14220000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 93306255YB00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 4YSE16330000 x1 └ part #11: 934501408800 x1 └ part #12: 5TNXE1612000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00865 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00865 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00866 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00866 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: B6AE21700000 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913320601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010882400 x1 └ part #8: 901010805500 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913320601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300680300 x1 └ part #16: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00867 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00867 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 904301280300 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00868 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00868 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00869 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00869 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00870 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00870 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00871 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00871 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 5HVE63460000 x1 └ part #4: 5VTE53710000 x1 └ part #5: 5C6E11660000 x1 └ part #6: 904671380700 x1 └ part #7: 5TNE51550000 x1 └ part #8: 918101480800 x1 └ part #9: 95E320608000 x1 └ part #10: 95E320606000 x1 └ part #11: 95E320604000 x1 └ part #12: 904651083300 x1 └ part #13: 904621080100 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 901160880700 x1 └ part #16: 901160859700 x1 └ part #17: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00872 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00872 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00873 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00873 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00874 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00874 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00875 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00875 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: 31CE65120000 x1 └ part #9: B6AE65860000 x1 └ part #10: 936061022700 x1 └ part #11: 905010480000 x1 └ part #12: 902011201900 x1 └ part #13: 901791280200 x1 └ part #14: 905601738400 x1 └ part #15: B6AE61500000 x1 └ part #16: 5B9E63710000 x1 └ part #17: 5B9E63240000 x1 └ part #18: 5B9E63210000 x1 └ part #19: 5B9E63510000 x1 └ part #20: 90501203G200 x1 └ part #21: 901190582700 x1 └ part #22: 90201178J500 x1 └ part #23: 5B9E63500000 x1 └ part #24: 90501050F100 x1 └ part #25: 903871700400 x1 └ part #26: 903871780000 x1 └ part #27: 5VTE61350000 x1 └ part #28: 901791400100 x1 └ part #29: 5B9E63570000 x1 └ part #30: 4YSE63560000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00876 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00876 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306253YS00 x1 └ part #10: 93306001Y700 x1 └ part #11: 2S0E74021100 x1 └ part #12: 902012026600 x1 └ part #13: 934102080900 x1 └ part #14: 2S0E72410100 x1 └ part #15: 2S0E72310100 x1 └ part #16: 2S0E72110100 x1 └ part #17: 903871503D00 x1 └ part #18: 902011570000 x1 └ part #19: 990091540000 x1 └ part #20: 5TNE85610000 x1 └ part #21: 5TNE85450000 x1 └ part #22: 903872780000 x1 └ part #23: 93306202YW00 x1 └ part #24: 933A6202Y500 x1 └ part #25: 93306204YC00 x1 └ part #26: 93306254Y100 x1 └ part #27: 931022080500 x1 └ part #28: 938221506900 x1 └ part #29: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00877 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00877 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00878 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00878 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: B6AE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00879 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00879 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 95D320812000 x1 └ part #2: 956020820000 x1 └ part #3: 956070820000 x1 └ part #4: 5VTF139R0000 x1 └ part #5: 5C6F117R0000 x1 └ part #6: B6AF16790000 x1 └ part #7: 95D020601000 x1 └ part #8: 3S4F139U0000 x1 └ part #9: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00880 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00880 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P6 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00881 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00881 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P6 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P1 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P6 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: B6AF17F11000 x1 └ part #16: B6AF17F21000 x1 └ part #17: 2S0F153E0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00882 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00882 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00883 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00883 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P5 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 90387062M900 x1 └ part #15: 901830580700 x1 └ part #16: 5VTF34720000 x1 └ part #17: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00884 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00884 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00885 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00885 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00886 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00886 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00887 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00887 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00888 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00888 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00889 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00889 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P6 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00890 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00890 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00891 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00891 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 3S4F831100P6 x1 └ part #2: 3S4F831200P6 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500PA x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500PA x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83H20000 x1 └ part #23: B6AF83H30000 x1 └ part #24: B6AF83G80000 x1 └ part #25: B6AF83G90000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00892 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00892 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00893 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00893 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00894 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00894 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00895 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00895 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00896 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00896 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00897 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00897 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00898 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00898 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00899 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (B6A8) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-b6a8-b--YAXMGROUPCTLAA00899 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985020501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00900 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00900 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AE11110000 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00901 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00901 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 5LME16810000 x1 └ part #3: 93310526Y600 x1 └ part #4: 5C6E16511000 x1 └ part #5: B6AE14220000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 93306255YB00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 4YSE16330000 x1 └ part #11: 934501408800 x1 └ part #12: 5TNXE1612000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00902 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00902 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00903 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00903 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: B6AE21700000 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913320601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010882400 x1 └ part #8: 901010805500 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913320601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300680300 x1 └ part #16: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00904 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00904 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 904301280300 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00905 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00905 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00906 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00906 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00907 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00907 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00908 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00908 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 5HVE63460000 x1 └ part #4: 5VTE53710000 x1 └ part #5: 5C6E11660000 x1 └ part #6: 904671380700 x1 └ part #7: 5TNE51550000 x1 └ part #8: 918101480800 x1 └ part #9: 95E320608000 x1 └ part #10: 95E320606000 x1 └ part #11: 95E320604000 x1 └ part #12: 904651083300 x1 └ part #13: 904621080100 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 901160880700 x1 └ part #16: 901160859700 x1 └ part #17: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00909 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00909 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00910 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00910 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00911 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00911 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00912 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00912 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: 31CE65120000 x1 └ part #9: B6AE65860000 x1 └ part #10: 936061022700 x1 └ part #11: 905010480000 x1 └ part #12: 902011201900 x1 └ part #13: 901791280200 x1 └ part #14: 905601738400 x1 └ part #15: B6AE61500000 x1 └ part #16: 5B9E63710000 x1 └ part #17: 5B9E63240000 x1 └ part #18: 5B9E63210000 x1 └ part #19: 5B9E63510000 x1 └ part #20: 90501203G200 x1 └ part #21: 901190582700 x1 └ part #22: 90201178J500 x1 └ part #23: 5B9E63500000 x1 └ part #24: 90501050F100 x1 └ part #25: 903871700400 x1 └ part #26: 903871780000 x1 └ part #27: 5VTE61350000 x1 └ part #28: 901791400100 x1 └ part #29: 5B9E63570000 x1 └ part #30: 4YSE63560000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00913 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00913 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306253YS00 x1 └ part #10: 93306001Y700 x1 └ part #11: 2S0E74021100 x1 └ part #12: 902012026600 x1 └ part #13: 934102080900 x1 └ part #14: 2S0E72410100 x1 └ part #15: 2S0E72310100 x1 └ part #16: 2S0E72110100 x1 └ part #17: 903871503D00 x1 └ part #18: 902011570000 x1 └ part #19: 990091540000 x1 └ part #20: 5TNE85610000 x1 └ part #21: 5TNE85450000 x1 └ part #22: 903872780000 x1 └ part #23: 93306202YW00 x1 └ part #24: 933A6202Y500 x1 └ part #25: 93306204YC00 x1 └ part #26: 93306254Y100 x1 └ part #27: 931022080500 x1 └ part #28: 938221506900 x1 └ part #29: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00914 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00914 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00915 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00915 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: B6AE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00916 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00916 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 95D320812000 x1 └ part #2: 956020820000 x1 └ part #3: 956070820000 x1 └ part #4: 5VTF139R0000 x1 └ part #5: 5C6F117R0000 x1 └ part #6: B6AF16790000 x1 └ part #7: 95D020601000 x1 └ part #8: 3S4F139U0000 x1 └ part #9: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00917 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00917 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P8 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00918 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00918 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 0 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00919 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00919 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00920 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00920 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100PH x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 90387062M900 x1 └ part #15: 901830580700 x1 └ part #16: 5VTF34720000 x1 └ part #17: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00921 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00921 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00922 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00922 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00923 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00923 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00924 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00924 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00925 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00925 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00926 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00926 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P7 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00927 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00927 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00928 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00928 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3S4F831100P8 x1 └ part #2: 3S4F831200P8 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500PJ x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500PJ x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83G41000 x1 └ part #23: B6AF83G51000 x1 └ part #24: B6AF83G61000 x1 └ part #25: B6AF83G71000 x1 └ part #26: 992360010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00929 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00929 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00930 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00930 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00931 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00931 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00932 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00932 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00933 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00933 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00934 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00934 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00935 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00935 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00936 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (B6A8) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-b6a8-c--YAXMGROUPCTLAA00936 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985020501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00937 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00937 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AE11110000 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00938 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00938 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 5LME16810000 x1 └ part #3: 93310526Y600 x1 └ part #4: 5C6E16511000 x1 └ part #5: B6AE14220000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 93306255YB00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 4YSE16330000 x1 └ part #11: 934501408800 x1 └ part #12: 5TNXE1612000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00939 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00939 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00940 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00940 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: B6AE21700000 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913320601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010882400 x1 └ part #8: 901010805500 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913320601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300680300 x1 └ part #16: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00941 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00941 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 904301280300 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00942 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00942 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00943 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00943 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00944 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00944 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00945 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00945 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 5HVE63460000 x1 └ part #4: 5VTE53710000 x1 └ part #5: 5C6E11660000 x1 └ part #6: 904671380700 x1 └ part #7: 5TNE51550000 x1 └ part #8: 918101480800 x1 └ part #9: 95E320608000 x1 └ part #10: 95E320606000 x1 └ part #11: 95E320604000 x1 └ part #12: 904651083300 x1 └ part #13: 904621080100 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 901160880700 x1 └ part #16: 901160859700 x1 └ part #17: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00946 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00946 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00947 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00947 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00948 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00948 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00949 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00949 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: 31CE65120000 x1 └ part #9: B6AE65860000 x1 └ part #10: 936061022700 x1 └ part #11: 905010480000 x1 └ part #12: 902011201900 x1 └ part #13: 901791280200 x1 └ part #14: 905601738400 x1 └ part #15: B6AE61500000 x1 └ part #16: 5B9E63710000 x1 └ part #17: 5B9E63240000 x1 └ part #18: 5B9E63210000 x1 └ part #19: 5B9E63510000 x1 └ part #20: 90501203G200 x1 └ part #21: 901190582700 x1 └ part #22: 90201178J500 x1 └ part #23: 5B9E63500000 x1 └ part #24: 90501050F100 x1 └ part #25: 903871700400 x1 └ part #26: 903871780000 x1 └ part #27: 5VTE61350000 x1 └ part #28: 901791400100 x1 └ part #29: 5B9E63570000 x1 └ part #30: 4YSE63560000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00950 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00950 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306253YS00 x1 └ part #10: 93306001Y700 x1 └ part #11: 2S0E74021100 x1 └ part #12: 902012026600 x1 └ part #13: 934102080900 x1 └ part #14: 2S0E72410100 x1 └ part #15: 2S0E72310100 x1 └ part #16: 2S0E72110100 x1 └ part #17: 903871503D00 x1 └ part #18: 902011570000 x1 └ part #19: 990091540000 x1 └ part #20: 5TNE85610000 x1 └ part #21: 5TNE85450000 x1 └ part #22: 903872780000 x1 └ part #23: 93306202YW00 x1 └ part #24: 933A6202Y500 x1 └ part #25: 93306204YC00 x1 └ part #26: 93306254Y100 x1 └ part #27: 931022080500 x1 └ part #28: 938221506900 x1 └ part #29: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00951 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00951 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00952 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00952 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: B6AE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00953 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00953 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 95D320812000 x1 └ part #2: 956020820000 x1 └ part #3: 956070820000 x1 └ part #4: 5VTF139R0000 x1 └ part #5: 5C6F117R0000 x1 └ part #6: B6AF16790000 x1 └ part #7: 95D020601000 x1 └ part #8: 3S4F139U0000 x1 └ part #9: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00954 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00954 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100PG x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00955 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00955 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 19 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100PB x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100PB x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00PB x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: B6AF153E0000 x1 └ part #16: B6AF17F30000 x1 └ part #17: B6AF17F40000 x1 └ part #18: B6AF17F50000 x1 └ part #19: B6AF17F60000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00956 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00956 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00957 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00957 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P9 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 90387062M900 x1 └ part #15: 901830580700 x1 └ part #16: 5VTF34720000 x1 └ part #17: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00958 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00958 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00959 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00959 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00960 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00960 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00961 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00961 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00962 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00962 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00963 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00963 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300PC x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00964 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00964 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00965 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00965 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 3S4F831100PF x1 └ part #2: 3S4F831200PF x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500PE x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500PE x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83GF0000 x1 └ part #23: B6AF83GG0000 x1 └ part #24: B6AF83GA0000 x1 └ part #25: B6AF83GB0000 x1 └ part #26: B6AF83GC0000 x1 └ part #27: B6AF83GD0000 x1 └ part #28: B6AF83GE0000 x1 └ part #29: 992460010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00966 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00966 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00967 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00967 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00968 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00968 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00969 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00969 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00970 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00970 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00971 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00971 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00972 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00972 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00973 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (B6A8) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-b6a8-d--YAXMGROUPCTLAA00973 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985020501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00974 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00974 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE11114200 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00975 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00975 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 93310526Y600 x1 └ part #3: 5C6E16511000 x1 └ part #4: B6AE14220000 x1 └ part #5: 93306205YK00 x1 └ part #6: 93306255YB00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00976 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00976 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00977 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00977 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE21701100 x1 └ part #2: B6AE21700000 x1 └ part #3: 932101081500 x1 └ part #4: 93306002X200 x1 └ part #5: 5VTE111F0000 x1 └ part #6: 913320601200 x1 └ part #7: 5TNE21760000 x1 └ part #8: 902010882400 x1 └ part #9: 901010805500 x1 └ part #10: 94568A708600 x1 └ part #11: 5VTE22310000 x1 └ part #12: 5VTE22410000 x1 └ part #13: 913320601600 x1 └ part #14: 5TNE22101000 x1 └ part #15: 5SDE22130100 x1 └ part #16: 904300680300 x1 └ part #17: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00978 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00978 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 4YSE11980000 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00979 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00979 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00980 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00980 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00981 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00981 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00982 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00982 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5HVE63460000 x1 └ part #3: 5VTE53710000 x1 └ part #4: 5C6E11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 95E320608000 x1 └ part #9: 95E320606000 x1 └ part #10: 95E320604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00983 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00983 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00984 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00984 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00985 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00985 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00986 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00986 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66111000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: B6AE65860000 x1 └ part #9: 936061022700 x1 └ part #10: 905010480000 x1 └ part #11: 902011201900 x1 └ part #12: 901791280200 x1 └ part #13: 905601738400 x1 └ part #14: B6AE61500000 x1 └ part #15: 5B9E63710000 x1 └ part #16: 5B9E63240000 x1 └ part #17: 5B9E63210000 x1 └ part #18: 5B9E63510000 x1 └ part #19: 90501203G200 x1 └ part #20: 901190582700 x1 └ part #21: 90201178J500 x1 └ part #22: 5B9E63500000 x1 └ part #23: 90501050F100 x1 └ part #24: 903871700400 x1 └ part #25: 5VTE61350000 x1 └ part #26: 901791400100 x1 └ part #27: 5B9E63570000 x1 └ part #28: 4YSE63560000 x1 └ part #29: 93340210Y000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00987 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00987 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 933A6202Y500 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 93306254Y100 x1 └ part #25: 931022080500 x1 └ part #26: 938221506900 x1 └ part #27: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00988 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00988 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00989 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00989 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00990 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00990 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: B6AF11102000 x1 └ part #2: 95D320812000 x1 └ part #3: 956020820000 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5C6F117R0000 x1 └ part #7: B6AF16790000 x1 └ part #8: 95D020601000 x1 └ part #9: 3S4F139U0000 x1 └ part #10: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00991 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00991 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P2 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00992 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00992 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P7 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P0 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P7 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: B6AF17F10000 x1 └ part #17: B6AF17F20000 x1 └ part #18: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00993 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00993 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00994 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00994 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P2 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 901590686000 x1 └ part #15: 90387062M900 x1 └ part #16: 901830580700 x1 └ part #17: 5VTF34720000 x1 └ part #18: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00995 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00995 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00996 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00996 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00997 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00997 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00998 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00998 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00999 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA00999 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01000 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01000 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P1 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01001 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01001 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01002 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01002 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3S4F831100P8 x1 └ part #2: 3S4F831200P8 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500P4 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500P4 x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83G40000 x1 └ part #23: B6AF83G50000 x1 └ part #24: B6AF83G60000 x1 └ part #25: B6AF83G70000 x1 └ part #26: 992360010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01003 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01003 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01004 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01004 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01005 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01005 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01006 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01006 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01007 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01007 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01008 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01008 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01009 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01009 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01010 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2019 (BGY2) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2019-bgy2-a--YAXMGROUPCTLAA01010 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01011 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01011 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE11114200 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01012 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01012 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 93310526Y600 x1 └ part #3: 5C6E16511000 x1 └ part #4: B6AE14220000 x1 └ part #5: 93306205YK00 x1 └ part #6: 93306255YB00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01013 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01013 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01014 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01014 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE21701100 x1 └ part #2: B6AE21700000 x1 └ part #3: 932101081500 x1 └ part #4: 93306002X200 x1 └ part #5: 5VTE111F0000 x1 └ part #6: 913320601200 x1 └ part #7: 5TNE21760000 x1 └ part #8: 902010882400 x1 └ part #9: 901010805500 x1 └ part #10: 94568A708600 x1 └ part #11: 5VTE22310000 x1 └ part #12: 5VTE22410000 x1 └ part #13: 913320601600 x1 └ part #14: 5TNE22101000 x1 └ part #15: 5SDE22130100 x1 └ part #16: 904300680300 x1 └ part #17: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01015 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01015 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 4YSE11980000 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01016 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01016 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01017 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01017 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01018 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01018 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01019 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01019 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5HVE63460000 x1 └ part #3: 5VTE53710000 x1 └ part #4: 5C6E11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 95E320608000 x1 └ part #9: 95E320606000 x1 └ part #10: 95E320604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01020 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01020 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01021 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01021 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01022 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01022 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01023 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01023 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66111000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: B6AE65860000 x1 └ part #9: 936061022700 x1 └ part #10: 905010480000 x1 └ part #11: 902011201900 x1 └ part #12: 901791280200 x1 └ part #13: 905601738400 x1 └ part #14: B6AE61500000 x1 └ part #15: 5B9E63710000 x1 └ part #16: 5B9E63240000 x1 └ part #17: 5B9E63210000 x1 └ part #18: 5B9E63510000 x1 └ part #19: 90501203G200 x1 └ part #20: 901190582700 x1 └ part #21: 90201178J500 x1 └ part #22: 5B9E63500000 x1 └ part #23: 90501050F100 x1 └ part #24: 903871700400 x1 └ part #25: 5VTE61350000 x1 └ part #26: 901791400100 x1 └ part #27: 5B9E63570000 x1 └ part #28: 4YSE63560000 x1 └ part #29: 93340210Y000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01024 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01024 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 933A6202Y500 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 93306254Y100 x1 └ part #25: 931022080500 x1 └ part #26: 938221506900 x1 └ part #27: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01025 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01025 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01026 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01026 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01027 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01027 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: B6AF11102000 x1 └ part #2: 95D320812000 x1 └ part #3: 956020820000 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5C6F117R0000 x1 └ part #7: B6AF16790000 x1 └ part #8: 95D020601000 x1 └ part #9: 3S4F139U0000 x1 └ part #10: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01028 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01028 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P6 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01029 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01029 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P6 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P1 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P6 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: B6AF17F11000 x1 └ part #17: B6AF17F21000 x1 └ part #18: 2S0F153E0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01030 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01030 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01031 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01031 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P5 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 901590686000 x1 └ part #15: 90387062M900 x1 └ part #16: 901830580700 x1 └ part #17: 5VTF34720000 x1 └ part #18: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01032 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01032 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01033 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01033 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01034 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01034 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01035 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01035 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01036 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01036 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01037 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01037 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P6 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01038 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01038 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01039 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01039 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 3S4F831100P6 x1 └ part #2: 3S4F831200P6 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500PA x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500PA x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83H20000 x1 └ part #23: B6AF83H30000 x1 └ part #24: B6AF83G80000 x1 └ part #25: B6AF83G90000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01040 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01040 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01041 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01041 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01042 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01042 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01043 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01043 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01044 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01044 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01045 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01045 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01046 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01046 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01047 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2019 (BGY2) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2019-bgy2-b--YAXMGROUPCTLAA01047 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01048 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01048 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE11114200 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01049 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01049 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 93310526Y600 x1 └ part #3: 5C6E16511000 x1 └ part #4: B6AE14220000 x1 └ part #5: 93306205YK00 x1 └ part #6: 93306255YB00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01050 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01050 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01051 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01051 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE21701100 x1 └ part #2: B6AE21700000 x1 └ part #3: 932101081500 x1 └ part #4: 93306002X200 x1 └ part #5: 5VTE111F0000 x1 └ part #6: 913320601200 x1 └ part #7: 5TNE21760000 x1 └ part #8: 902010882400 x1 └ part #9: 901010805500 x1 └ part #10: 94568A708600 x1 └ part #11: 5VTE22310000 x1 └ part #12: 5VTE22410000 x1 └ part #13: 913320601600 x1 └ part #14: 5TNE22101000 x1 └ part #15: 5SDE22130100 x1 └ part #16: 904300680300 x1 └ part #17: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01052 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01052 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 4YSE11980000 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01053 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01053 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01054 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01054 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01055 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01055 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01056 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01056 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5HVE63460000 x1 └ part #3: 5VTE53710000 x1 └ part #4: 5C6E11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 95E320608000 x1 └ part #9: 95E320606000 x1 └ part #10: 95E320604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01057 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01057 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01058 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01058 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01059 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01059 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01060 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01060 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66111000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: B6AE65860000 x1 └ part #9: 936061022700 x1 └ part #10: 905010480000 x1 └ part #11: 902011201900 x1 └ part #12: 901791280200 x1 └ part #13: 905601738400 x1 └ part #14: B6AE61500000 x1 └ part #15: 5B9E63710000 x1 └ part #16: 5B9E63240000 x1 └ part #17: 5B9E63210000 x1 └ part #18: 5B9E63510000 x1 └ part #19: 90501203G200 x1 └ part #20: 901190582700 x1 └ part #21: 90201178J500 x1 └ part #22: 5B9E63500000 x1 └ part #23: 90501050F100 x1 └ part #24: 903871700400 x1 └ part #25: 5VTE61350000 x1 └ part #26: 901791400100 x1 └ part #27: 5B9E63570000 x1 └ part #28: 4YSE63560000 x1 └ part #29: 93340210Y000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01061 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01061 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 933A6202Y500 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 93306254Y100 x1 └ part #25: 931022080500 x1 └ part #26: 938221506900 x1 └ part #27: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01062 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01062 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01063 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01063 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01064 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01064 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: B6AF11102000 x1 └ part #2: 95D320812000 x1 └ part #3: 956020820000 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5C6F117R0000 x1 └ part #7: B6AF16790000 x1 └ part #8: 95D020601000 x1 └ part #9: 3S4F139U0000 x1 └ part #10: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01065 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01065 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P8 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01066 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01066 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P7 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P0 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P7 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: B6AF17F12000 x1 └ part #17: B6AF17F22000 x1 └ part #18: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01067 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01067 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01068 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01068 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100PH x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 901590686000 x1 └ part #15: 90387062M900 x1 └ part #16: 901830580700 x1 └ part #17: 5VTF34720000 x1 └ part #18: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01069 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01069 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01070 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01070 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01071 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01071 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01072 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01072 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01073 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01073 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01074 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01074 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P7 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01075 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01075 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01076 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01076 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3S4F831100P8 x1 └ part #2: 3S4F831200P8 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500PJ x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500PJ x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83G41000 x1 └ part #23: B6AF83G51000 x1 └ part #24: B6AF83G61000 x1 └ part #25: B6AF83G71000 x1 └ part #26: 992360010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01077 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01077 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01078 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01078 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01079 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01079 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01080 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01080 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01081 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01081 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01082 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01082 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01083 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01083 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01084 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐEN 2019 (BGY2) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-den-2019-bgy2-c--YAXMGROUPCTLAA01084 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01085 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01085 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE11114200 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01086 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01086 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 93310526Y600 x1 └ part #3: 5C6E16511000 x1 └ part #4: B6AE14220000 x1 └ part #5: 93306205YK00 x1 └ part #6: 93306255YB00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01087 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01087 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110000 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01088 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01088 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE21701100 x1 └ part #2: B6AE21700000 x1 └ part #3: 932101081500 x1 └ part #4: 93306002X200 x1 └ part #5: 5VTE111F0000 x1 └ part #6: 913320601200 x1 └ part #7: 5TNE21760000 x1 └ part #8: 902010882400 x1 └ part #9: 901010805500 x1 └ part #10: 94568A708600 x1 └ part #11: 5VTE22310000 x1 └ part #12: 5VTE22410000 x1 └ part #13: 913320601600 x1 └ part #14: 5TNE22101000 x1 └ part #15: 5SDE22130100 x1 └ part #16: 904300680300 x1 └ part #17: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01089 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01089 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 4YSE11980000 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01090 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01090 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01091 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01091 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01092 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01092 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111000 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010605500 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01093 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01093 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5HVE63460000 x1 └ part #3: 5VTE53710000 x1 └ part #4: 5C6E11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 95E320608000 x1 └ part #9: 95E320606000 x1 └ part #10: 95E320604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01094 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01094 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01095 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01095 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01096 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01096 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800000 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01097 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01097 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66111000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: B6AE65860000 x1 └ part #9: 936061022700 x1 └ part #10: 905010480000 x1 └ part #11: 902011201900 x1 └ part #12: 901791280200 x1 └ part #13: 905601738400 x1 └ part #14: B6AE61500000 x1 └ part #15: 5B9E63710000 x1 └ part #16: 5B9E63240000 x1 └ part #17: 5B9E63210000 x1 └ part #18: 5B9E63510000 x1 └ part #19: 90501203G200 x1 └ part #20: 901190582700 x1 └ part #21: 90201178J500 x1 └ part #22: 5B9E63500000 x1 └ part #23: 90501050F100 x1 └ part #24: 903871700400 x1 └ part #25: 5VTE61350000 x1 └ part #26: 901791400100 x1 └ part #27: 5B9E63570000 x1 └ part #28: 4YSE63560000 x1 └ part #29: 93340210Y000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01098 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01098 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 933A6202Y500 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 93306254Y100 x1 └ part #25: 931022080500 x1 └ part #26: 938221506900 x1 └ part #27: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01099 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01099 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01100 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01100 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01101 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01101 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: B6AF11102000 x1 └ part #2: 95D320812000 x1 └ part #3: 956020820000 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5C6F117R0000 x1 └ part #7: B6AF16790000 x1 └ part #8: 95D020601000 x1 └ part #9: 3S4F139U0000 x1 └ part #10: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01102 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01102 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100PG x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01103 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01103 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 20 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100PB x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100PB x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00PB x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: B6AF153E0000 x1 └ part #17: B6AF17F30000 x1 └ part #18: B6AF17F40000 x1 └ part #19: B6AF17F50000 x1 └ part #20: B6AF17F60000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01104 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01104 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150000 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01105 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01105 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P9 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 901590686000 x1 └ part #15: 90387062M900 x1 └ part #16: 901830580700 x1 └ part #17: 5VTF34720000 x1 └ part #18: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01106 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01106 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01107 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01107 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01108 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01108 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300000 x1 └ part #2: 3S4F470F0000 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01109 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01109 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01110 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01110 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01111 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01111 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300PC x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410000 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01112 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01112 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300100 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330000 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01113 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01113 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 3S4F831100PF x1 └ part #2: 3S4F831200PF x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500PE x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500PE x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83GF0000 x1 └ part #23: B6AF83GG0000 x1 └ part #24: B6AF83GA0000 x1 └ part #25: B6AF83GB0000 x1 └ part #26: B6AF83GC0000 x1 └ part #27: B6AF83GD0000 x1 └ part #28: B6AF83GE0000 x1 └ part #29: 992460010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01114 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01114 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01115 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01115 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01116 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01116 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01117 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01117 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01118 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01118 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01119 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01119 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01120 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01120 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01121 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS XÁM MỜ 2019 (BGY2) (D) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-xam-mo-2019-bgy2-d--YAXMGROUPCTLAA01121 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500000 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01122 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01122 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE11114200 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01123 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01123 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 93310526Y600 x1 └ part #3: 5C6E16511000 x1 └ part #4: B6AE14220000 x1 └ part #5: 93306205YK00 x1 └ part #6: 93306255YB00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01124 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01124 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110100 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01125 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01125 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE21701100 x1 └ part #2: B6AE21700000 x1 └ part #3: 932101081500 x1 └ part #4: 93306002XL00 x1 └ part #5: 5VTE111F0000 x1 └ part #6: 913320601200 x1 └ part #7: 5TNE21760000 x1 └ part #8: 902010882400 x1 └ part #9: 901010805500 x1 └ part #10: 94568A708600 x1 └ part #11: 5VTE22310000 x1 └ part #12: 5VTE22410000 x1 └ part #13: 913320601600 x1 └ part #14: 5TNE22101000 x1 └ part #15: 5SDE22130100 x1 └ part #16: 904300680300 x1 └ part #17: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01126 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01126 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 4YSE11980000 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01127 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01127 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01128 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01128 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01129 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01129 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111100 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010604900 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01130 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01130 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5HVE63460000 x1 └ part #3: 5VTE53710000 x1 └ part #4: 5C6E11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 95E320608000 x1 └ part #9: 95E320606000 x1 └ part #10: 95E320604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01131 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01131 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130100 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920100 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230100 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01132 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01132 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01133 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01133 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800100 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01134 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01134 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66111000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: B6AE65860000 x1 └ part #9: 936061022700 x1 └ part #10: 905010480000 x1 └ part #11: 902011201900 x1 └ part #12: 901791280200 x1 └ part #13: 905601738400 x1 └ part #14: B6AE61500000 x1 └ part #15: 5B9E63710000 x1 └ part #16: 5B9E63240000 x1 └ part #17: 5B9E63210000 x1 └ part #18: 5B9E63510000 x1 └ part #19: 90501203G200 x1 └ part #20: 901190582700 x1 └ part #21: 90201178J500 x1 └ part #22: 5B9E63500000 x1 └ part #23: 90501050F100 x1 └ part #24: 903871700400 x1 └ part #25: 5VTE61350000 x1 └ part #26: 901791400100 x1 └ part #27: 5B9E63570000 x1 └ part #28: 4YSE63560000 x1 └ part #29: 93340210Y000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01135 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01135 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 933A6202Y500 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 93306254Y100 x1 └ part #25: 931022080500 x1 └ part #26: 938221506900 x1 └ part #27: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01136 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01136 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01137 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01137 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041080100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01138 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01138 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: B6AF11102000 x1 └ part #2: 95D320812000 x1 └ part #3: 956020820000 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5C6F117R0000 x1 └ part #7: B6AF16790100 x1 └ part #8: 95D020601000 x1 └ part #9: 3S4F139U0000 x1 └ part #10: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01139 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01139 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P2 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180100 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01140 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01140 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P7 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P0 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P7 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: B6AF17F10000 x1 └ part #17: B6AF17F20000 x1 └ part #18: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01141 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01141 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150100 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01142 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01142 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P2 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 901590686000 x1 └ part #15: 90387062M900 x1 └ part #16: 901830580700 x1 └ part #17: 5VTF34720000 x1 └ part #18: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01143 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01143 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01144 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01144 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01145 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01145 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300100 x1 └ part #2: 3S4F470F0100 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01146 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01146 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01147 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01147 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01148 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01148 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P1 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410100 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01149 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01149 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300200 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330100 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01150 | BỘ PHỤ TÙNG 38 TẤM CHẮN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-tam-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01150 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 3S4F831100P8 x1 └ part #2: 3S4F831200P8 x1 └ part #3: B6AF83210000 x1 └ part #4: B6AF83220000 x1 └ part #5: 903870681400 x1 └ part #6: 904801301800 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 970020602000 x1 └ part #9: 3S4F838500P4 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 901590684200 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 3S4F839500P4 x1 └ part #14: 901830580700 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: 977025001200 x1 └ part #17: 5VTF83710000 x1 └ part #18: 3S4F842M1000 x1 └ part #19: 901590684200 x1 └ part #20: 3S4F842N1000 x1 └ part #21: 977025001600 x1 └ part #22: B6AF83G40000 x1 └ part #23: B6AF83G50000 x1 └ part #24: B6AF83G60000 x1 └ part #25: B6AF83G70000 x1 └ part #26: 992360010000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01151 | BỘ PHỤ TÙNG 40 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01151 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: B6AH14500000 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913320602500 x1 └ part #4: 913320601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 902011203000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01152 | BỘ PHỤ TÙNG 41 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-may-phat-dien-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01152 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18001200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G1000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01153 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01153 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: B6AH35100000 x1 └ part #2: 3S4H353K0000 x1 └ part #3: 3S4H35070000 x1 └ part #4: 5BUH35170000 x1 └ part #5: 5VDH35170000 x1 └ part #6: B6AH35090000 x1 └ part #7: 5HUH35630000 x1 └ part #8: 5B9H35170000 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: B6AH35501000 x1 └ part #11: 16SF51370000 x1 └ part #12: 93210108J300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01154 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN PHA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-pha-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01154 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH43000000 x1 └ part #2: 2NDH43140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 5C6H43180000 x1 └ part #6: B6AH43120000 x1 └ part #7: 902010682700 x1 └ part #8: 95D020601200 x1 └ part #9: 977025001600 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 903870676100 x1 └ part #12: 9048013M2400 x1 └ part #13: 902010582900 x1 └ part #14: 904801301800 x1 └ part #15: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01155 | BỘ PHỤ TÙNG 44 ĐÈN HẬU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-den-hau-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01155 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH47100000 x1 └ part #2: 1DWH47140000 x1 └ part #3: 5B9H33110000 x1 └ part #4: 3S4H47431000 x1 └ part #5: 3S4H47210000 x1 └ part #6: 3S4H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010603300 x1 └ part #10: 977025001400 x1 └ part #11: 901830580700 x1 └ part #12: 904801889500 x1 └ part #13: 3S4H47020000 x1 └ part #14: 95D020601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01156 | BỘ PHỤ TÙNG 46 CÔNG TẮC TAY PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-cong-tac-tay-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01156 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: B6AH39730000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 985020502500 x1 └ part #6: B6AH39750000 x1 └ part #7: 985020502500 x1 └ part #8: 5WPH29211000 x1 └ part #9: 5WPH39222000 x1 └ part #10: 901090682700 x1 └ part #11: 956070610000 x1 └ part #12: 5WPH39803100 x1 └ part #13: 5WPH29231000 x1 └ part #14: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01157 | BỘ PHỤ TÙNG 47 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-47-he-thong-dien-1-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01157 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 14 └ part #1: 5VTH23101000 x1 └ part #2: 970020601600 x1 └ part #3: 5TPH23700000 x1 └ part #4: 904450881600 x1 └ part #5: 904450881900 x1 └ part #6: 3S4H21150000 x1 └ part #7: 5VTH21510000 x1 └ part #8: 3S4H21160000 x1 └ part #9: 976020621000 x1 └ part #10: B6AH25010000 x1 └ part #11: B6AXH25A0000 x1 └ part #12: 913120601200 x1 └ part #13: 5SDH25301200 x1 └ part #14: B6AH25902000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01158 | BỘ PHỤ TÙNG 48 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110CL-1 SIRIUS ĐỎ CỜ 2020 (BGY5) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-48-he-thong-dien-2-yamaha-t110cl-1-sirius-do-co-2020-bgy5-a--YAXMGROUPCTLAA01158 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: B6AH554A0000 x1 └ part #2: B6AH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601100 x1 └ part #7: 95E320601400 x1 └ part #8: 3S4H19400000 x1 └ part #9: 16SH33500100 x1 └ part #10: 5VTH33710000 x1 └ part #11: 95D020601000 x1 └ part #12: 3S4H57520000 x1 └ part #13: 5SDH57570000 x1 └ part #14: 5SDH57530100 x1 └ part #15: 901190502200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01159 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01159 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE11114200 x1 └ part #2: 901160680400 x1 └ part #3: 5HUE11850000 x1 └ part #4: 93210628B600 x1 └ part #5: 985070601600 x1 └ part #6: 5HUE11860000 x1 └ part #7: 932104488900 x1 └ part #8: 902010860900 x1 └ part #9: 901760880500 x1 └ part #10: 947000086800 x1 └ part #11: 5VTE11810000 x1 └ part #12: 918101480800 x1 └ part #13: 95E320609000 x1 └ part #14: B6AE13100000 x1 └ part #15: 5C6E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01160 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01160 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: B6AWE1400000 x1 └ part #2: 93310526Y600 x1 └ part #3: 5C6E16511000 x1 └ part #4: B6AE14220000 x1 └ part #5: 93306205YK00 x1 └ part #6: 93306255YB00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01161 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01161 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5C6E21110100 x1 └ part #2: 5C6E21210000 x1 └ part #3: 5C6E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5C6E21170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 5VVE21591000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01162 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01162 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 5VTE21701100 x1 └ part #2: B6AE21700000 x1 └ part #3: 932101081500 x1 └ part #4: 93306002XL00 x1 └ part #5: 5VTE111F0000 x1 └ part #6: 913320601200 x1 └ part #7: 5TNE21760000 x1 └ part #8: 902010882400 x1 └ part #9: 901010805500 x1 └ part #10: 94568A708600 x1 └ part #11: 5VTE22310000 x1 └ part #12: 5VTE22410000 x1 └ part #13: 913320601600 x1 └ part #14: 5TNE22101000 x1 └ part #15: 5SDE22130100 x1 └ part #16: 904300680300 x1 └ part #17: 913320601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01163 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01163 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401281600 x1 └ part #7: 4YSE11980000 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01164 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01164 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913120602500 x1 └ part #5: 913120602500 x1 └ part #6: 5C6E44111000 x1 └ part #7: 5C6E44510000 x1 └ part #8: 5C6E44120000 x1 └ part #9: 5C6E44530000 x1 └ part #10: 5C6E44570000 x1 └ part #11: 5C6E44520000 x1 └ part #12: 5C6E44230000 x1 └ part #13: 977025003000 x1 └ part #14: 5C6E443E0000 x1 └ part #15: 90467110A300 x1 └ part #16: 5C6E443G0000 x1 └ part #17: 904671280200 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 976020622000 x1 └ part #21: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01165 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01165 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 30 └ part #1: B6AE41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5D9141120000 x1 └ part #6: B6A1490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 976070411200 x1 └ part #11: 2MM141421700 x1 └ part #12: 18A141432100 x1 └ part #13: 5TN141480000 x1 └ part #14: 4S9141411800 x1 └ part #15: 5DV149850000 x1 └ part #16: 5TN1410A1000 x1 └ part #17: 22F141730000 x1 └ part #18: 5TN149400000 x1 └ part #19: 5TN244231000 x1 └ part #20: 5JE141040000 x1 └ part #21: 5TN141030000 x1 └ part #22: 976070411400 x1 └ part #23: 5LW141910000 x1 └ part #24: 32N141960000 x1 └ part #25: 5TN142160000 x1 └ part #26: 5TN141501000 x1 └ part #27: 6K8144711000 x1 └ part #28: 22F141390000 x1 └ part #29: 5VTE41970000 x1 └ part #30: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01166 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01166 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 35 └ part #1: B6AE47111100 x1 └ part #2: B6AE47181000 x1 └ part #3: 989070601600 x1 └ part #4: 902010604900 x1 └ part #5: B6AE47080000 x1 └ part #6: 901110680700 x1 └ part #7: 903870602300 x1 └ part #8: 904801258100 x1 └ part #9: 901110680700 x1 └ part #10: 958020804500 x1 └ part #11: 902010861200 x1 └ part #12: 5B9F74240000 x1 └ part #13: 903871081700 x1 └ part #14: 902010887000 x1 └ part #15: 957020850000 x1 └ part #16: 913371004500 x1 └ part #17: 929021020000 x1 └ part #18: 957021050000 x1 └ part #19: 902011066900 x1 └ part #20: 5VTE46130000 x1 └ part #21: 957020650000 x1 └ part #22: B6AE48810100 x1 └ part #23: 904671680000 x1 └ part #24: 904671880700 x1 └ part #25: 50PE48030000 x1 └ part #26: 95D020601200 x1 └ part #27: 5C6E35420000 x1 └ part #28: 904670880100 x1 └ part #29: B6AE48820000 x1 └ part #30: 904671680100 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01167 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01167 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5HVE63460000 x1 └ part #3: 5VTE53710000 x1 └ part #4: 5C6E11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 95E320608000 x1 └ part #9: 95E320606000 x1 └ part #10: 95E320604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01168 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01168 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: B6AE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 95E320604000 x1 └ part #5: 95E320605000 x1 └ part #6: 95E320608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403281500 x1 └ part #10: 932103281600 x1 └ part #11: 5VTE51130100 x1 └ part #12: B6AE54180000 x1 └ part #13: 95D020602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870685500 x1 └ part #16: 5B9E54920100 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230100 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: B6AE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 95E320604000 x1 └ part #23: 95E320605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101981100 x1 └ part #26: 931011084300 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958220801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01169 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01169 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 50PE56600000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 5C6E56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 5VTE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680500 x1 └ part #9: 5C6E56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200100 x1 └ part #12: 970120602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01170 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01170 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 2P2E55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5C6E55240000 x1 └ part #4: 5VTE56440000 x1 └ part #5: 5C6E55800100 x1 └ part #6: 913120601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01171 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01171 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 903871682000 x1 └ part #2: 5B9E66111000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9WE6620000 x1 └ part #5: 5B9E66260000 x1 └ part #6: 90201167P700 x1 └ part #7: B6AE65120000 x1 └ part #8: B6AE65860000 x1 └ part #9: 936061022700 x1 └ part #10: 905010480000 x1 └ part #11: 902011201900 x1 └ part #12: 901791280200 x1 └ part #13: 905601738400 x1 └ part #14: B6AE61500000 x1 └ part #15: 5B9E63710000 x1 └ part #16: 5B9E63240000 x1 └ part #17: 5B9E63210000 x1 └ part #18: 5B9E63510000 x1 └ part #19: 90501203G200 x1 └ part #20: 901190582700 x1 └ part #21: 90201178J500 x1 └ part #22: 5B9E63500000 x1 └ part #23: 90501050F100 x1 └ part #24: 903871700400 x1 └ part #25: 5VTE61350000 x1 └ part #26: 901791400100 x1 └ part #27: 5B9E63570000 x1 └ part #28: 4YSE63560000 x1 └ part #29: 93340210Y000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01172 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01172 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 27 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 5C6E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 933A6202Y500 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 93306254Y100 x1 └ part #25: 931022080500 x1 └ part #26: 938221506900 x1 └ part #27: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01173 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01173 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5C6E85401000 x1 └ part #2: 5C6E81850000 x1 └ part #3: 92B120602500 x1 └ part #4: 936041280000 x1 └ part #5: 1FCE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: B6AE85110000 x1 └ part #11: B6AE85120000 x1 └ part #12: B6AE818A0000 x1 └ part #13: 920120601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01174 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01174 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790100 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5C6E81400000 x1 └ part #10: 1FCE86990000 x1 └ part #11: 90201178D300 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y800 x1 └ part #16: 936041080100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957020650000 x1 └ part #24: 5SDE81101000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970220802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01175 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01175 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: B6AF11102000 x1 └ part #2: 95D320812000 x1 └ part #3: 956020820000 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5C6F117R0000 x1 └ part #7: B6AF16790100 x1 └ part #8: 95D020601000 x1 └ part #9: 3S4F139U0000 x1 └ part #10: 5C6F111D0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01176 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01176 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 3S4F151100P6 x1 └ part #2: 3S4F15561000 x1 └ part #3: 903870685700 x1 └ part #4: 95E320601200 x1 └ part #5: 5SDF15180100 x1 └ part #6: 901830580700 x1 └ part #7: 977025001400 x1 └ part #8: 5VTF83710000 x1 └ part #9: 5C6F16110000 x1 └ part #10: 901190613700 x1 └ part #11: 904800155900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01177 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01177 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 3S4F17210000 x1 └ part #2: 977025001400 x1 └ part #3: 3S4F173100P6 x1 └ part #4: 977025002000 x1 └ part #5: 904801280800 x1 └ part #6: 903870685500 x1 └ part #7: B6AF174100P1 x1 └ part #8: 977025002000 x1 └ part #9: 901830580700 x1 └ part #10: 904801280800 x1 └ part #11: 903870685500 x1 └ part #12: 905200281300 x1 └ part #13: 3S4F171E00P6 x1 └ part #14: 901590686500 x1 └ part #15: 901590684200 x1 └ part #16: B6AF17F11000 x1 └ part #17: B6AF17F21000 x1 └ part #18: 2S0F153E0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01178 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CÀNG SAU YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cang-sau-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01178 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5C6F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 1FCF21410000 x1 └ part #5: 902011283500 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5HUF23101000 x1 └ part #9: 4STWF2350000 x1 └ part #10: 4STWF2370000 x1 └ part #11: 976020621000 x1 └ part #12: 976020521000 x1 └ part #13: 5SDF23150100 x1 └ part #14: B6AF22100000 x1 └ part #15: 90105108A300 x1 └ part #16: 95D321003600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01179 | BỘ PHỤ TÙNG 23 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-cum-cang-truoc-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01179 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 1S9F34120000 x1 └ part #2: 5VLF341E1000 x1 └ part #3: 55PF34120000 x1 └ part #4: 55PF34110000 x1 └ part #5: 1P6F341E1000 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 5SDF34150000 x1 └ part #8: 901792500200 x1 └ part #9: 95E320601600 x1 └ part #10: 903870685700 x1 └ part #11: 3S4F339100P5 x1 └ part #12: 977025001200 x1 └ part #13: 95D320601600 x1 └ part #14: 901590686000 x1 └ part #15: 90387062M900 x1 └ part #16: 901830580700 x1 └ part #17: 5VTF34720000 x1 └ part #18: 1S9F836D1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01180 | BỘ PHỤ TÙNG 25 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01180 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: B6AF31021000 x1 └ part #2: 3S3F31260000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: B6AF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: B6AF31410000 x1 └ part #13: 1FCF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5P0F31530000 x1 └ part #16: B6AF31031000 x1 └ part #17: 3S3F31360000 x1 └ part #18: 4XCF31450000 x1 └ part #19: 1T8F31560000 x1 └ part #20: B6AF31100000 x1 └ part #21: 5TNF31700000 x1 └ part #22: 2JGF31570000 x1 └ part #23: 5NMF31520000 x1 └ part #24: 509F3158L000 x1 └ part #25: 278F31815000 x1 └ part #26: 4XCF31440000 x1 └ part #27: B6AF31410000 x1 └ part #28: 1FCF31111000 x1 └ part #29: 2JGF31470000 x1 └ part #30: 5P0F31530000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01181 | BỘ PHỤ TÙNG 26 BÌNH XĂNG YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-binh-xang-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01181 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: 5C6F41100200 x1 └ part #2: 5C6F111D0000 x1 └ part #3: 4YSF45140000 x1 └ part #4: 95D320601600 x1 └ part #5: 90201064K600 x1 └ part #6: 3S4F43110000 x1 └ part #7: 5VTF43120000 x1 └ part #8: 5VTF43130000 x1 └ part #9: 904671000800 x1 └ part #10: 904670900600 x1 └ part #11: 5TNF45000100 x1 └ part #12: 95D020601400 x1 └ part #13: 5C6F46101000 x1 └ part #14: 3S4F41410000 x1 └ part #15: 904671000800 x1 └ part #16: B6AF43150000 x1 └ part #17: 904670900600 x1 └ part #18: 5C6F41700000 x1 └ part #19: B6AF43210000 x1 └ part #20: B6AF43220000 x1 └ part #21: 904671000800 x1 └ part #22: 904800181400 x1 └ part #23: 901830581500 x1 └ part #24: 902010581200 x1 └ part #25: 985020501400 x1 └ part #26: 904670900600 x1 └ part #27: 905201580400 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01182 | BỘ PHỤ TÙNG 27 YÊN XE YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-yen-xe-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01182 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF47300100 x1 └ part #2: 3S4F470F0100 x1 └ part #3: 5SDF47470000 x1 └ part #4: 5SDF47230000 x1 └ part #5: 5SDF47410000 x1 └ part #6: 3S4F47260000 x1 └ part #7: 957020650000 x1 └ part #8: 1FCF47270000 x1 └ part #9: B6AF473R0000 x1 └ part #10: 901830580700 x1 └ part #11: 3S4F473T0000 x1 └ part #12: 977025001600 x1 └ part #13: 904801480600 x1 └ part #14: 1FCF412G0000 x1 └ part #15: 950220602500 x1 └ part #16: 1FCF47800000 x1 └ part #17: 985020601200 x1 └ part #18: 3S4F117K0000 x1 └ part #19: 5C6F47990000 x1 └ part #20: 901590605400 x1 └ part #21: B6AF478E0000 x1 └ part #22: 5C6F476U0000 x1 └ part #23: B6AF47730000 x1 └ part #24: 3S4F47420000 x1 └ part #25: 95D020601600 x1 └ part #26: B6AF81000000 x1 └ part #27: 2NDF178B0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01183 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01183 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5HUF511112WN x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 5HUF51150000 x1 └ part #4: 931062080800 x1 └ part #5: 93306300X900 x1 └ part #6: 5VTF512100WN x1 └ part #7: 931054781000 x1 └ part #8: 2S1F510L0900 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 16SF51350000 x1 └ part #12: 16SF51380000 x1 └ part #13: 90201064L600 x1 └ part #14: 902012026900 x1 └ part #15: 2S1F51370000 x1 └ part #16: 5VTF51550000 x1 └ part #17: 901010604600 x1 └ part #18: 953020660000 x1 └ part #19: 1S9F53510000 x1 └ part #20: 5HUF533A0000 x1 └ part #21: 5SDF51041000 x1 └ part #22: 943221785800 x1 └ part #23: 944141780700 x1 └ part #24: 903871083500 x1 └ part #25: B6AF51810000 x1 └ part #26: 956021020000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01184 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-nan-hoa-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01184 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 40 └ part #1: 1S9F531100WN x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YP00 x1 └ part #4: 93306301YR00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F532100WN x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010604600 x1 └ part #15: 953020660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 903871286800 x1 └ part #19: 93306004XC00 x1 └ part #20: B6AF54351000 x1 └ part #21: 5C6F54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790882600 x1 └ part #24: 16SF53040000 x1 └ part #25: 943221785800 x1 └ part #26: 944141780700 x1 └ part #27: B6AF53810000 x1 └ part #28: 956021220000 x1 └ part #29: 3S4F53830000 x1 └ part #30: 903871284100 x1 └ ... +10 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA01185 | BỘ PHỤ TÙNG 35 CỤM ỐP ĐẦU PHANH CƠ YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-cum-op-dau-phanh-co-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01185 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 27 └ part #1: B6AF61101000 x1 └ part #2: 90105108B000 x1 └ part #3: 901851081500 x1 └ part #4: 5C6F614300P6 x1 └ part #5: 901830580700 x1 └ part #6: 5VTF61130000 x1 └ part #7: 3S4F61450000 x1 └ part #8: 977025001600 x1 └ part #9: 977025001200 x1 └ part #10: 3S4F62400000 x1 └ part #11: 3S4F62420000 x1 └ part #12: 3S4F62430000 x1 └ part #13: 90201261L100 x1 └ part #14: 3S4F62410100 x1 └ part #15: B6AF62800000 x1 └ part #16: B6AF62900000 x1 └ part #17: B6AF63111000 x1 └ part #18: 5SDF63930000 x1 └ part #19: 985020501200 x1 └ part #20: 3S3F63410000 x1 └ part #21: 5SDF63420000 x1 └ part #22: 905011007300 x1 └ part #23: 901790683500 x1 └ part #24: 902491200800 x1 └ part #25: B6AF63310000 x1 └ part #26: 5VTH39360000 x1 └ part #27: 904646580200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA01186 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110CL-1 SIRIUS TRẮNG ĐEN 2020 (BGY5) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-de-chan-yamaha-t110cl-1-sirius-trang-den-2020-bgy5-b--YAXMGROUPCTLAA01186 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: B6AF71111000 x1 └ part #2: 3S4F71120000 x1 └ part #3: 914903003000 x1 └ part #4: 932101180400 x1 └ part #5: 905063580600 x1 └ part #6: B6AF72111000 x1 └ part #7: 905062081000 x1 └ part #8: 3S4F72310000 x1 └ part #9: 905011024500 x1 └ part #10: 902491200800 x1 └ part #11: 901790683500 x1 └ part #12: 914012001200 x1 └ part #13: 929020660000 x1 └ part #14: B6AF73110000 x1 └ part #15: 901090803400 x1 └ part #16: 953070870000 x1 └ part #17: 905062082900 x1 └ part #18: 5VTF74110000 x1 └ part #19: 95D320801600 x1 └ part #20: 5SDF74130000 x1 └ part #21: B6AF74300200 x1 └ part #22: B6AF74520000 x1 └ part #23: B6AF74310000 x1 └ part #24: 5SDF74330100 x1 └ part #25: 1FCF74450000 x1 └ part #26: 917020804200 x1 └ part #27: 914012501500 x1 └ part #28: 95D320802000 x1 └ part #29: B6AF74400100 x1 └ part #30: B6AF74620000 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00315 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00315 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 4YSE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00316 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00316 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00317 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00317 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00318 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00318 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120000 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 904604305300 x1 └ part #17: 903870673700 x1 └ part #18: 985070602000 x1 └ part #19: 929070660000 x1 └ part #20: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00319 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00319 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00320 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00320 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00321 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00321 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500100 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 918101480800 x1 └ part #5: 5VTE53161000 x1 └ part #6: 5VTE11660000 x1 └ part #7: 904671380700 x1 └ part #8: 5TNE51550000 x1 └ part #9: 918101480800 x1 └ part #10: 9502L0608000 x1 └ part #11: 9502L0606000 x1 └ part #12: 9502L0604000 x1 └ part #13: 904651083300 x1 └ part #14: 904621080100 x1 └ part #15: 901160880700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00322 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00322 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00323 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00323 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00324 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00324 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00325 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00325 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00326 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00326 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74110000 x1 └ part #2: 2S0E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410000 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210000 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74020000 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410000 x1 └ part #14: 2S0E72310000 x1 └ part #15: 2S0E72110000 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00327 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00327 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5TNE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00328 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00328 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5WTE81521000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5TNE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5HVE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00329 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00329 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00330 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00330 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5VTF151100P6 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5SDF16110000 x1 └ part #7: 5HUF139R0000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 5VTF16420000 x1 └ part #10: 5B9F16850000 x1 └ part #11: 5VDH51110000 x1 └ part #12: 901590606700 x1 └ part #13: 953070660000 x1 └ part #14: 902010607100 x1 └ part #15: 5VTF177G0000 x1 └ part #16: 901190604400 x1 └ part #17: 903870683200 x1 └ part #18: 904450881600 x1 └ part #19: 5SDF160E0000 x1 └ part #20: 901590683800 x1 └ part #21: 901590606700 x1 └ part #22: 977075001400 x1 └ part #23: 5SDH21310000 x1 └ part #24: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00331 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00331 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P0 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P0 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P1 x1 └ part #13: 5B9F17831000 x1 └ part #14: 5B9F17831000 x1 └ part #15: 5B9F17A11000 x1 └ part #16: 5B9F17A21000 x1 └ part #17: 2S0F153E2000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00332 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00332 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 956041220000 x1 └ part #6: 90201122F800 x1 └ part #7: 902011219000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22100000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00333 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00333 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200P6 x1 └ part #10: 5VTF313200P6 x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P0 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 └ part #30: 5B9F339E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00334 | BỘ PHỤ TÙNG 24 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH ĐĨA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-dia-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00334 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00335 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00335 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00336 | BỘ PHỤ TÙNG 26 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00336 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300WN x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00337 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00337 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00338 | BỘ PHỤ TÙNG 30 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00338 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00339 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00339 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00340 | BỘ PHỤ TÙNG 33 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00340 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P1 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00341 | BỘ PHỤ TÙNG 34 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00341 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00342 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00342 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00343 | BỘ PHỤ TÙNG 37 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00343 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF8311009X x1 └ part #2: 5VTF8312009X x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500P3 x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500P3 x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00344 | BỘ PHỤ TÙNG 38 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00344 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5TNH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00345 | BỘ PHỤ TÙNG 39 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00345 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH18000000 x1 └ part #2: 4ST818010000 x1 └ part #3: 4ST818260000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 4ST818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00346 | BỘ PHỤ TÙNG 41 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00346 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00347 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00347 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H43140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H35160000 x1 └ part #5: 5B9H41970000 x1 └ part #6: 5B9H43120000 x1 └ part #7: 5B9H45460000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00348 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00348 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47210000 x1 └ part #5: 2S0H47431000 x1 └ part #6: 9770L4062000 x1 └ part #7: 2S0H47230000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00349 | BỘ PHỤ TÙNG 44 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00349 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00350 | BỘ PHỤ TÙNG 45 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-45-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00350 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0000 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00351 | BỘ PHỤ TÙNG 46 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B96) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b96-b--YAXMGROUPCTLAA00351 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00352 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00352 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 5VTE11114000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 901160680400 x1 └ part #5: 5HUE11850000 x1 └ part #6: 93210628B600 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 5HUE11860000 x1 └ part #9: 932104488900 x1 └ part #10: 902010860900 x1 └ part #11: 901760880500 x1 └ part #12: 947000085000 x1 └ part #13: 5VTE11810000 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 950270609000 x1 └ part #16: 5VTE13100000 x1 └ part #17: 932105680100 x1 └ part #18: 2S0E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00353 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00353 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5HVE16810000 x1 └ part #2: 93310526X000 x1 └ part #3: 5VTE16510000 x1 └ part #4: 5VTE14221000 x1 └ part #5: 5VTE14450000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00354 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00354 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 4YSE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00355 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00355 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00356 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00356 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00357 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00357 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120000 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 904604305300 x1 └ part #17: 903870673700 x1 └ part #18: 985070602000 x1 └ part #19: 929070660000 x1 └ part #20: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00358 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00358 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00359 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00359 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00360 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00360 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500100 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 5VTE11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 9502L0608000 x1 └ part #9: 9502L0606000 x1 └ part #10: 9502L0604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 901160880700 x1 └ part #15: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00361 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00361 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510100 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00362 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00362 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00363 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00363 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00364 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00364 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00365 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00365 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74110000 x1 └ part #2: 2S0E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410000 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210000 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74020000 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410000 x1 └ part #14: 2S0E72310000 x1 └ part #15: 2S0E72110000 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00366 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00366 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00367 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00367 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5WTE81521000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5TNE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00368 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00368 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00369 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00369 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5VTF151100P6 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5SDF16110000 x1 └ part #7: 5HUF139R0000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 5VTF16420000 x1 └ part #10: 5B9F16850000 x1 └ part #11: 5VDH51110000 x1 └ part #12: 901590606700 x1 └ part #13: 953070660000 x1 └ part #14: 902010607100 x1 └ part #15: 5VTF177G0000 x1 └ part #16: 901190604400 x1 └ part #17: 903870683200 x1 └ part #18: 904450881600 x1 └ part #19: 5SDF160E0000 x1 └ part #20: 901590683800 x1 └ part #21: 901590606700 x1 └ part #22: 977075001400 x1 └ part #23: 5SDH21310000 x1 └ part #24: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00370 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00370 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P0 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P0 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P1 x1 └ part #13: 5B9F173X0000 x1 └ part #14: 5B9F173Y0000 x1 └ part #15: 5B9F17850000 x1 └ part #16: 5B9F17850000 x1 └ part #17: 2S0F153E3000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00371 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00371 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 902011204300 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22101000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00372 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00372 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200P6 x1 └ part #10: 5VTF313200P6 x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P0 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00373 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-giam-xoc-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00373 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00374 | BỘ PHỤ TÙNG 23 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00374 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00375 | BỘ PHỤ TÙNG 24 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00375 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300P0 x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00376 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÁNH TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-banh-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00376 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00377 | BỘ PHỤ TÙNG 26 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00377 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00378 | BỘ PHỤ TÙNG 27 BÁNH SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-banh-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00378 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00379 | BỘ PHỤ TÙNG 28 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-28-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00379 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P1 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00380 | BỘ PHỤ TÙNG 29 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00380 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00381 | BỘ PHỤ TÙNG 30 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00381 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00382 | BỘ PHỤ TÙNG 31 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-31-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00382 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF831100P6 x1 └ part #2: 5VTF831200P6 x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500PC x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500PC x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00383 | BỘ PHỤ TÙNG 32 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00383 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00384 | BỘ PHỤ TÙNG 33 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00384 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH18000000 x1 └ part #2: 4ST818010000 x1 └ part #3: 4ST818260000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 4ST818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00385 | BỘ PHỤ TÙNG 34 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00385 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00386 | BỘ PHỤ TÙNG 35 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00386 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H45460000 x1 └ part #3: 5B9H43120000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 2S0H35160000 x1 └ part #6: 5HVH33110000 x1 └ part #7: 5B9H43140000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00387 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00387 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47431000 x1 └ part #5: 2S0H47210000 x1 └ part #6: 2S0H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00388 | BỘ PHỤ TÙNG 37 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00388 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00389 | BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00389 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0000 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00390 | BỘ PHỤ TÙNG 39 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2008 (5B97) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2008-5b97-a--YAXMGROUPCTLAA00390 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00391 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00391 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 5VTE11114000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 901160680400 x1 └ part #5: 5HUE11850000 x1 └ part #6: 93210628B600 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 5HUE11860000 x1 └ part #9: 932104488900 x1 └ part #10: 902010860900 x1 └ part #11: 901760880500 x1 └ part #12: 947000085000 x1 └ part #13: 5VTE11810000 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 950270609000 x1 └ part #16: 5VTE13100000 x1 └ part #17: 932105680100 x1 └ part #18: 2S0E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00392 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00392 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5HVE16810000 x1 └ part #2: 93310526X000 x1 └ part #3: 5VTE16510000 x1 └ part #4: 5VTE14221000 x1 └ part #5: 5VTE14450000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00393 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00393 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 4YSE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00394 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00394 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00395 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00395 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00396 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00396 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120000 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 904604305300 x1 └ part #17: 903870673700 x1 └ part #18: 985070602000 x1 └ part #19: 929070660000 x1 └ part #20: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00397 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00397 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00398 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00398 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00399 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00399 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500100 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 918101480800 x1 └ part #5: 5VTE53161000 x1 └ part #6: 5VTE11660000 x1 └ part #7: 904671380700 x1 └ part #8: 5TNE51550000 x1 └ part #9: 918101480800 x1 └ part #10: 9502L0608000 x1 └ part #11: 9502L0606000 x1 └ part #12: 9502L0604000 x1 └ part #13: 904651083300 x1 └ part #14: 904621080100 x1 └ part #15: 901160880700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00400 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00400 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510000 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00401 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00401 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00402 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00402 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00403 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00403 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00404 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00404 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74110000 x1 └ part #2: 2S0E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410000 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210000 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74020000 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410000 x1 └ part #14: 2S0E72310000 x1 └ part #15: 2S0E72110000 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00405 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00405 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5TNE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00406 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00406 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5WTE81521000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5TNE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5HVE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00407 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00407 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00408 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00408 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5VTF151100P7 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5SDF16110000 x1 └ part #7: 5HUF139R0000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 5VTF16420000 x1 └ part #10: 5B9F16850000 x1 └ part #11: 5VDH51110000 x1 └ part #12: 901590606700 x1 └ part #13: 953070660000 x1 └ part #14: 902010607100 x1 └ part #15: 5VTF177G0000 x1 └ part #16: 901190604400 x1 └ part #17: 903870683200 x1 └ part #18: 904450881600 x1 └ part #19: 5SDF160E0000 x1 └ part #20: 901590683800 x1 └ part #21: 901590606700 x1 └ part #22: 977075001400 x1 └ part #23: 5SDH21310000 x1 └ part #24: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00409 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00409 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P0 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P0 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P1 x1 └ part #13: 5B9F17832000 x1 └ part #14: 5B9F17832000 x1 └ part #15: 5B9F17A12000 x1 └ part #16: 5B9F17A22000 x1 └ part #17: 2S0F153E2000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00410 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00410 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 956041220000 x1 └ part #6: 90201122F800 x1 └ part #7: 902011219000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22100000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00411 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00411 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 30 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200P7 x1 └ part #10: 5VTF313200P7 x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P0 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 └ part #30: 5B9F339E2000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00412 | BỘ PHỤ TÙNG 24 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH ĐĨA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-dia-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00412 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00413 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00413 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00414 | BỘ PHỤ TÙNG 26 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00414 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300WN x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00415 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00415 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00416 | BỘ PHỤ TÙNG 30 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00416 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00417 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00417 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00418 | BỘ PHỤ TÙNG 33 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00418 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P1 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00419 | BỘ PHỤ TÙNG 34 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00419 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00420 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00420 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00421 | BỘ PHỤ TÙNG 37 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00421 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF8311001Y x1 └ part #2: 5VTF8312001Y x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500P6 x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500P6 x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00422 | BỘ PHỤ TÙNG 38 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00422 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5TNH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00423 | BỘ PHỤ TÙNG 39 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00423 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH18000000 x1 └ part #2: 4ST818010000 x1 └ part #3: 4ST818260000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 4ST818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00424 | BỘ PHỤ TÙNG 41 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00424 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00425 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00425 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H43140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H35160000 x1 └ part #5: 5B9H41970000 x1 └ part #6: 5B9H43120000 x1 └ part #7: 5B9H45460000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00426 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00426 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47210000 x1 └ part #5: 2S0H47431000 x1 └ part #6: 9770L4062000 x1 └ part #7: 2S0H47230000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00427 | BỘ PHỤ TÙNG 44 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00427 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00428 | BỘ PHỤ TÙNG 45 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-45-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00428 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0000 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00429 | BỘ PHỤ TÙNG 46 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG 2008 (5B96) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-2008-5b96-c--YAXMGROUPCTLAA00429 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00430 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00430 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 5VTE11114000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 901160680400 x1 └ part #5: 5HUE11850000 x1 └ part #6: 93210628B600 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 5HUE11860000 x1 └ part #9: 932104488900 x1 └ part #10: 902010860900 x1 └ part #11: 901760880500 x1 └ part #12: 947000085000 x1 └ part #13: 5VTE11810000 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 950270609000 x1 └ part #16: 5VTE13100000 x1 └ part #17: 932105680100 x1 └ part #18: 2S0E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00431 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00431 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5HVE16810000 x1 └ part #2: 93310526X000 x1 └ part #3: 5VTE16510000 x1 └ part #4: 5VTE14221000 x1 └ part #5: 5VTE14450000 x1 └ part #6: 93306205YK00 x1 └ part #7: 902800301700 x1 └ part #8: 5TNE163130A0 x1 └ part #9: 5TNE16360000 x1 └ part #10: 5TNE16380000 x1 └ part #11: 4YSE16330000 x1 └ part #12: 934501408800 x1 └ part #13: 5TNXE1612000 x1 └ part #14: 5TNE16050000 x1 └ part #15: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00432 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00432 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700580300 x1 └ part #11: 4YSE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00433 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00433 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00434 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00434 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00435 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00435 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 20 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120000 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 904604305300 x1 └ part #17: 903870673700 x1 └ part #18: 985070602000 x1 └ part #19: 929070660000 x1 └ part #20: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00436 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00436 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00437 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00437 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00438 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00438 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500100 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 5VTE11660000 x1 └ part #5: 904671380700 x1 └ part #6: 5TNE51550000 x1 └ part #7: 918101480800 x1 └ part #8: 9502L0608000 x1 └ part #9: 9502L0606000 x1 └ part #10: 9502L0604000 x1 └ part #11: 904651083300 x1 └ part #12: 904621080100 x1 └ part #13: 918101480800 x1 └ part #14: 901160880700 x1 └ part #15: 5VTE53161000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00439 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00439 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510100 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00440 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00440 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00441 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00441 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00442 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00442 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00443 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00443 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74110000 x1 └ part #2: 2S0E71310000 x1 └ part #3: 2S0E71410000 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210000 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74020000 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410000 x1 └ part #14: 2S0E72310000 x1 └ part #15: 2S0E72110000 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00444 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00444 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00445 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00445 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5WTE81521000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5TNE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00446 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00446 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00447 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00447 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5VTF151100PC x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5SDF16110000 x1 └ part #7: 5HUF139R0000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 5VTF16420000 x1 └ part #10: 5B9F16850000 x1 └ part #11: 5VDH51110000 x1 └ part #12: 901590606700 x1 └ part #13: 953070660000 x1 └ part #14: 902010607100 x1 └ part #15: 5VTF177G0000 x1 └ part #16: 901190604400 x1 └ part #17: 903870683200 x1 └ part #18: 904450881600 x1 └ part #19: 5SDF160E0000 x1 └ part #20: 901590683800 x1 └ part #21: 901590606700 x1 └ part #22: 977075001400 x1 └ part #23: 5SDH21310000 x1 └ part #24: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00448 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00448 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P2 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P2 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P7 x1 └ part #13: 5B9F173X1000 x1 └ part #14: 5B9F173Y1000 x1 └ part #15: 5B9F17851000 x1 └ part #16: 5B9F17851000 x1 └ part #17: 2S0F153E3000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00449 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00449 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 902011204300 x1 └ part #6: 902011219000 x1 └ part #7: 956041220000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22100000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00450 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00450 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200PC x1 └ part #10: 5VTF313200PC x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P4 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00451 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-giam-xoc-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00451 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00452 | BỘ PHỤ TÙNG 23 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00452 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00453 | BỘ PHỤ TÙNG 24 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00453 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300P1 x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00454 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÁNH TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-banh-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00454 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00455 | BỘ PHỤ TÙNG 26 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00455 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00456 | BỘ PHỤ TÙNG 27 BÁNH SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-banh-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00456 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00457 | BỘ PHỤ TÙNG 28 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-28-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00457 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P7 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00458 | BỘ PHỤ TÙNG 29 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00458 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00459 | BỘ PHỤ TÙNG 30 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00459 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00460 | BỘ PHỤ TÙNG 31 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-31-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00460 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF831100PB x1 └ part #2: 5VTF831200PB x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500PD x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500PD x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00461 | BỘ PHỤ TÙNG 32 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00461 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00462 | BỘ PHỤ TÙNG 33 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00462 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH18000000 x1 └ part #2: 4ST818010000 x1 └ part #3: 4ST818260000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 4ST818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00463 | BỘ PHỤ TÙNG 34 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00463 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00464 | BỘ PHỤ TÙNG 35 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00464 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H45460000 x1 └ part #3: 5B9H43120000 x1 └ part #4: 5B9H41970000 x1 └ part #5: 2S0H35160000 x1 └ part #6: 5HVH33110000 x1 └ part #7: 5B9H43140000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00465 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00465 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47431000 x1 └ part #5: 2S0H47210000 x1 └ part #6: 2S0H47230000 x1 └ part #7: 9770L4062000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00466 | BỘ PHỤ TÙNG 37 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00466 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00467 | BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00467 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0000 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00468 | BỘ PHỤ TÙNG 39 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2008 (5B97) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2008-5b97-b--YAXMGROUPCTLAA00468 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00469 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00469 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 5VTE11114000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 901160680400 x1 └ part #5: 5HUE11850000 x1 └ part #6: 93210628B600 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 5HUE11860000 x1 └ part #9: 932104488900 x1 └ part #10: 902010860900 x1 └ part #11: 901760880500 x1 └ part #12: 947000085000 x1 └ part #13: 5VTE11810000 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 950270609000 x1 └ part #16: 5VTE13100000 x1 └ part #17: 932105680100 x1 └ part #18: 2S0E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00470 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00470 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTWE1402000 x1 └ part #2: 5HVE16810000 x1 └ part #3: 93310526X000 x1 └ part #4: 5VTE16510000 x1 └ part #5: 5VTE14220000 x1 └ part #6: 5VTE14450000 x1 └ part #7: 93306205YK00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 5TNE16360000 x1 └ part #11: 5TNE16380000 x1 └ part #12: 4YSE16330000 x1 └ part #13: 934501408800 x1 └ part #14: 5TNXE1612000 x1 └ part #15: 5TNE16050000 x1 └ part #16: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00471 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00471 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700530200 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00472 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00472 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00473 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00473 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00474 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00474 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120100 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 5VTE443G0000 x1 └ part #17: 904671280700 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 985070602000 x1 └ part #21: 929070660000 x1 └ part #22: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00475 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00475 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00476 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00476 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00477 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00477 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 918101480800 x1 └ part #5: 5VTE53161000 x1 └ part #6: 5VTE11660000 x1 └ part #7: 904671380700 x1 └ part #8: 5TNE51550000 x1 └ part #9: 918101480800 x1 └ part #10: 9502L0608000 x1 └ part #11: 9502L0606000 x1 └ part #12: 9502L0604000 x1 └ part #13: 904651083300 x1 └ part #14: 904621080100 x1 └ part #15: 901160880700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00478 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00478 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510100 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00479 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00479 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00480 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00480 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00481 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00481 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00482 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00482 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 2S0E71310100 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00483 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00483 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00484 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00484 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5VTE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00485 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00485 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00486 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00486 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5VTF151100P0 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5B9F15690000 x1 └ part #7: 5B9F15790000 x1 └ part #8: 5SDF16110000 x1 └ part #9: 5HUF139R0000 x1 └ part #10: 901190604400 x1 └ part #11: 5VTF16420000 x1 └ part #12: 5B9F16850000 x1 └ part #13: 5VDH51110000 x1 └ part #14: 901590606700 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 902010607100 x1 └ part #17: 5VTF177G0000 x1 └ part #18: 901190604400 x1 └ part #19: 903870683200 x1 └ part #20: 904450881600 x1 └ part #21: 5SDF160E0000 x1 └ part #22: 901590683800 x1 └ part #23: 901590606700 x1 └ part #24: 977075001400 x1 └ part #25: 5SDH21310000 x1 └ part #26: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00487 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00487 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P0 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P0 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P1 x1 └ part #13: 5B9F17840000 x1 └ part #14: 5B9F17840000 x1 └ part #15: 5B9F17A70000 x1 └ part #16: 5B9F17A80000 x1 └ part #17: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00488 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00488 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 956041220000 x1 └ part #6: 902011204300 x1 └ part #7: 902011219000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22100000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00489 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00489 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200P0 x1 └ part #10: 5VTF313200P0 x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P0 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00490 | BỘ PHỤ TÙNG 24 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH ĐĨA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-dia-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00490 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00491 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00491 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00492 | BỘ PHỤ TÙNG 26 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00492 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300P2 x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00493 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00493 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00494 | BỘ PHỤ TÙNG 30 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00494 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00495 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00495 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00496 | BỘ PHỤ TÙNG 33 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00496 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P1 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00497 | BỘ PHỤ TÙNG 34 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00497 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00498 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00498 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00499 | BỘ PHỤ TÙNG 37 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00499 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF8311000Y x1 └ part #2: 5VTF8312000Y x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500P0 x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500P0 x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00500 | BỘ PHỤ TÙNG 38 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00500 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00501 | BỘ PHỤ TÙNG 39 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00501 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18000200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00502 | BỘ PHỤ TÙNG 41 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00502 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00503 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00503 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H43140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H35160000 x1 └ part #5: 5B9H41970000 x1 └ part #6: 5B9H43120000 x1 └ part #7: 5B9H45460000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00504 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00504 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47210000 x1 └ part #5: 2S0H47431000 x1 └ part #6: 9770L4062000 x1 └ part #7: 2S0H47230000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00505 | BỘ PHỤ TÙNG 44 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00505 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00506 | BỘ PHỤ TÙNG 45 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-45-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00506 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0100 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00507 | BỘ PHỤ TÙNG 46 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2009 (5B9A) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-do-co-2009-5b9a-a--YAXMGROUPCTLAA00507 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00508 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00508 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 5VTE11114000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 901160680400 x1 └ part #5: 5HUE11850000 x1 └ part #6: 93210628B600 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 5HUE11860000 x1 └ part #9: 932104488900 x1 └ part #10: 902010860900 x1 └ part #11: 901760880500 x1 └ part #12: 947000085000 x1 └ part #13: 5VTE11810000 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 950270609000 x1 └ part #16: 5VTE13100000 x1 └ part #17: 932105680100 x1 └ part #18: 2S0E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00509 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00509 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTWE1402000 x1 └ part #2: 5HVE16810000 x1 └ part #3: 93310526X000 x1 └ part #4: 5VTE16510000 x1 └ part #5: 5VTE14220000 x1 └ part #6: 5VTE14450000 x1 └ part #7: 93306205YK00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 5TNE16360000 x1 └ part #11: 5TNE16380000 x1 └ part #12: 4YSE16330000 x1 └ part #13: 934501408800 x1 └ part #14: 5TNXE1612000 x1 └ part #15: 5TNE16050000 x1 └ part #16: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00510 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00510 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700530200 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00511 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00511 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00512 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00512 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00513 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00513 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120100 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 5VTE443G0000 x1 └ part #17: 904671280700 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 985070602000 x1 └ part #21: 929070660000 x1 └ part #22: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00514 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00514 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00515 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00515 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00516 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00516 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 918101480800 x1 └ part #5: 5VTE53161000 x1 └ part #6: 5VTE11660000 x1 └ part #7: 904671380700 x1 └ part #8: 5TNE51550000 x1 └ part #9: 918101480800 x1 └ part #10: 9502L0608000 x1 └ part #11: 9502L0606000 x1 └ part #12: 9502L0604000 x1 └ part #13: 904651083300 x1 └ part #14: 904621080100 x1 └ part #15: 901160880700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00517 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00517 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510100 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00518 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00518 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00519 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00519 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00520 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00520 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00521 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00521 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 2S0E71310100 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00522 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00522 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00523 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00523 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5VTE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00524 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00524 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00525 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00525 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5VTF151100P6 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5B9F15691000 x1 └ part #7: 5B9F15791000 x1 └ part #8: 5SDF16110000 x1 └ part #9: 5HUF139R0000 x1 └ part #10: 901190604400 x1 └ part #11: 5VTF16420000 x1 └ part #12: 5B9F16850000 x1 └ part #13: 5VDH51110000 x1 └ part #14: 901590606700 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 902010607100 x1 └ part #17: 5VTF177G0000 x1 └ part #18: 901190604400 x1 └ part #19: 903870683200 x1 └ part #20: 904450881600 x1 └ part #21: 5SDF160E0000 x1 └ part #22: 901590683800 x1 └ part #23: 901590606700 x1 └ part #24: 977075001400 x1 └ part #25: 5SDH21310000 x1 └ part #26: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00526 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00526 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P0 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P0 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P1 x1 └ part #13: 5B9F17841000 x1 └ part #14: 5B9F17841000 x1 └ part #15: 5B9F17A71000 x1 └ part #16: 5B9F17A81000 x1 └ part #17: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00527 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00527 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 956041220000 x1 └ part #6: 902011204300 x1 └ part #7: 902011219000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22100000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00528 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00528 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200P6 x1 └ part #10: 5VTF313200P6 x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P0 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00529 | BỘ PHỤ TÙNG 24 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH ĐĨA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-dia-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00529 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00530 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00530 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00531 | BỘ PHỤ TÙNG 26 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00531 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300P3 x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00532 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00532 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00533 | BỘ PHỤ TÙNG 30 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00533 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00534 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00534 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00535 | BỘ PHỤ TÙNG 33 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00535 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P1 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00536 | BỘ PHỤ TÙNG 34 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00536 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00537 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00537 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00538 | BỘ PHỤ TÙNG 37 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00538 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF8311009X x1 └ part #2: 5VTF8312009X x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500P2 x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500P2 x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00539 | BỘ PHỤ TÙNG 38 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00539 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00540 | BỘ PHỤ TÙNG 39 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00540 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18000200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00541 | BỘ PHỤ TÙNG 41 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00541 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00542 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00542 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H43140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H35160000 x1 └ part #5: 5B9H41970000 x1 └ part #6: 5B9H43120000 x1 └ part #7: 5B9H45460000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00543 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00543 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47210000 x1 └ part #5: 2S0H47431000 x1 └ part #6: 9770L4062000 x1 └ part #7: 2S0H47230000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00544 | BỘ PHỤ TÙNG 44 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00544 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00545 | BỘ PHỤ TÙNG 45 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-45-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00545 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0100 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00546 | BỘ PHỤ TÙNG 46 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX ĐEN 2009 (5B9A) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-den-2009-5b9a-b--YAXMGROUPCTLAA00546 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00547 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00547 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 18 └ part #1: 5VTE11114000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 901160680400 x1 └ part #5: 5HUE11850000 x1 └ part #6: 93210628B600 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 5HUE11860000 x1 └ part #9: 932104488900 x1 └ part #10: 902010860900 x1 └ part #11: 901760880500 x1 └ part #12: 947000085000 x1 └ part #13: 5VTE11810000 x1 └ part #14: 918101480800 x1 └ part #15: 950270609000 x1 └ part #16: 5VTE13100000 x1 └ part #17: 932105680100 x1 └ part #18: 2S0E13510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00548 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00548 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTWE1402000 x1 └ part #2: 5HVE16810000 x1 └ part #3: 93310526X000 x1 └ part #4: 5VTE16510000 x1 └ part #5: 5VTE14220000 x1 └ part #6: 5VTE14450000 x1 └ part #7: 93306205YK00 x1 └ part #8: 902800301700 x1 └ part #9: 5TNE163130A0 x1 └ part #10: 5TNE16360000 x1 └ part #11: 5TNE16380000 x1 └ part #12: 4YSE16330000 x1 └ part #13: 934501408800 x1 └ part #14: 5TNXE1612000 x1 └ part #15: 5TNE16050000 x1 └ part #16: 5TNE16070000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00549 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00549 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5TNE21110000 x1 └ part #2: 5TNE21210000 x1 └ part #3: 5B9E21190000 x1 └ part #4: 5TNE21140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 5TN121170000 x1 └ part #7: 5VTE21260000 x1 └ part #8: 5VVE21511000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700530200 x1 └ part #11: 5VTE21560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00550 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00550 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 16 └ part #1: 5VTE21700100 x1 └ part #2: 932101081500 x1 └ part #3: 93306002X200 x1 └ part #4: 5VTE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 5TNE21760000 x1 └ part #7: 902010832600 x1 └ part #8: 901010859000 x1 └ part #9: 94568A708600 x1 └ part #10: 5VTE22310000 x1 └ part #11: 5VTE22410000 x1 └ part #12: 913170601600 x1 └ part #13: 5TNE22101000 x1 └ part #14: 5SDE22130100 x1 └ part #15: 904300601400 x1 └ part #16: 913170601800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00551 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00551 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 10 └ part #1: 5VTE31040000 x1 └ part #2: 5VTE33250000 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 5VTE33290000 x1 └ part #5: 901550600700 x1 └ part #6: 903401280600 x1 └ part #7: 904301280200 x1 └ part #8: 5HUE34110000 x1 └ part #9: 5VTE33240000 x1 └ part #10: 5TNE34510000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00552 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00552 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 5VTE35860000 x1 └ part #2: 5VTE35950000 x1 └ part #3: 932102581000 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 5VTE44110000 x1 └ part #7: 5TNE44510000 x1 └ part #8: 5VTE44120100 x1 └ part #9: 5VTE44530000 x1 └ part #10: 5VTE44570000 x1 └ part #11: 5VTE44520000 x1 └ part #12: 5VTE44230000 x1 └ part #13: 9770M5003000 x1 └ part #14: 5VTE443E0000 x1 └ part #15: 904671110600 x1 └ part #16: 5VTE443G0000 x1 └ part #17: 904671280700 x1 └ part #18: 904604305300 x1 └ part #19: 903870673700 x1 └ part #20: 985070602000 x1 └ part #21: 929070660000 x1 └ part #22: 904671380700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00553 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00553 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 31 └ part #1: 5B9E41010000 x1 └ part #2: 802141610000 x1 └ part #3: 4NM141980000 x1 └ part #4: 5TN141310000 x1 └ part #5: 5TN141120000 x1 └ part #6: 5B91490J0000 x1 └ part #7: 5TN141470000 x1 └ part #8: 4GL142390000 x1 └ part #9: 353141860000 x1 └ part #10: 985070401200 x1 └ part #11: 929070410000 x1 └ part #12: 2MM141421700 x1 └ part #13: 18A141432100 x1 └ part #14: 5TN141480000 x1 └ part #15: 5B9141411800 x1 └ part #16: 5DV149850000 x1 └ part #17: 5TN1410A1000 x1 └ part #18: 3RW141740000 x1 └ part #19: 5TN149400000 x1 └ part #20: 5TN244230000 x1 └ part #21: 5JE141040000 x1 └ part #22: 5TN141030000 x1 └ part #23: 985070401400 x1 └ part #24: 929070410000 x1 └ part #25: 5LW141910000 x1 └ part #26: 32N141960000 x1 └ part #27: 5TN142160000 x1 └ part #28: 5TN141501000 x1 └ part #29: 6K8144711000 x1 └ part #30: 5VTE41970000 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00554 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00554 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 36 └ part #1: 5B9E47111000 x1 └ part #2: 5B9E47180000 x1 └ part #3: 989800601200 x1 └ part #4: 5TF147660000 x1 └ part #5: 5B9E47280000 x1 └ part #6: 989800601200 x1 └ part #7: 4BD147660000 x1 └ part #8: 5B9E475P0000 x1 └ part #9: 5B9E476P0000 x1 └ part #10: 5B9E477P0000 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 958070804000 x1 └ part #13: 902010861200 x1 └ part #14: 5B9F74240000 x1 └ part #15: 903871080500 x1 └ part #16: 90201083A800 x1 └ part #17: 957070850000 x1 └ part #18: 958271004500 x1 └ part #19: 929071020000 x1 └ part #20: 957071050000 x1 └ part #21: 902011066900 x1 └ part #22: 5VTE46130000 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5B9E48810000 x1 └ part #25: 904671680000 x1 └ part #26: 5B9E48030000 x1 └ part #27: 958070601200 x1 └ part #28: 2S0E35420000 x1 └ part #29: 904670880100 x1 └ part #30: 2S0E48820000 x1 └ ... +6 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00555 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00555 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 5VTE51500200 x1 └ part #2: 5VTE63460000 x1 └ part #3: 4YSE53710000 x1 └ part #4: 918101480800 x1 └ part #5: 5VTE53161000 x1 └ part #6: 5VTE11660000 x1 └ part #7: 904671380700 x1 └ part #8: 5TNE51550000 x1 └ part #9: 918101480800 x1 └ part #10: 9502L0608000 x1 └ part #11: 9502L0606000 x1 └ part #12: 9502L0604000 x1 └ part #13: 904651083300 x1 └ part #14: 904621080100 x1 └ part #15: 901160880700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00556 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00556 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 29 └ part #1: 5VTE54110000 x1 └ part #2: 5SDE54510100 x1 └ part #3: 918101480800 x1 └ part #4: 9502L0604000 x1 └ part #5: 9502L0605000 x1 └ part #6: 9502L0608000 x1 └ part #7: 903401481200 x1 └ part #8: 932101489900 x1 └ part #9: 903403280600 x1 └ part #10: 932103280800 x1 └ part #11: 5VTE51130000 x1 └ part #12: 5VTE54180200 x1 └ part #13: 958070602500 x1 └ part #14: 904801356800 x1 └ part #15: 903870606300 x1 └ part #16: 5B9E54920000 x1 └ part #17: 5B9E54140000 x1 └ part #18: 5B9E54230000 x1 └ part #19: 5VTE54210000 x1 └ part #20: 5VTE54610000 x1 └ part #21: 918101480800 x1 └ part #22: 9502L0604000 x1 └ part #23: 9502L0605000 x1 └ part #24: 5SDE53620000 x1 └ part #25: 932101980400 x1 └ part #26: 931011080400 x1 └ part #27: 5SDE54360000 x1 └ part #28: 958270801600 x1 └ part #29: 5VTE542A0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00557 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00557 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 13 └ part #1: 5TNE56601000 x1 └ part #2: 4YSE56410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 4NRE56710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 3NAE56440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 905082680200 x1 └ part #9: 5TNE56640000 x1 └ part #10: 5SDE56640000 x1 └ part #11: 5VTE56200000 x1 └ part #12: 970170602500 x1 └ part #13: 931021580800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00558 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00558 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 9 └ part #1: 5TNE55120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 5TNE55240000 x1 └ part #4: 3NAE56440000 x1 └ part #5: 5HVE55800000 x1 └ part #6: 5HVE55830000 x1 └ part #7: 936101017400 x1 └ part #8: 905010263900 x1 └ part #9: 913170601200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00559 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00559 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 28 └ part #1: 903871600100 x1 └ part #2: 5B9E66110000 x1 └ part #3: 5B9E66200000 x1 └ part #4: 5B9E66260000 x1 └ part #5: 90201167P700 x1 └ part #6: 4GL165120100 x1 └ part #7: 5TNE65860000 x1 └ part #8: 936061022700 x1 └ part #9: 905010480000 x1 └ part #10: 902011201900 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 5B9E61500000 x1 └ part #14: 5B9E63710000 x1 └ part #15: 5B9E63240000 x1 └ part #16: 5B9E63210000 x1 └ part #17: 5B9E63510000 x1 └ part #18: 90501203G200 x1 └ part #19: 901190582700 x1 └ part #20: 90201178J500 x1 └ part #21: 5B9E63500000 x1 └ part #22: 90501050F100 x1 └ part #23: 903871700400 x1 └ part #24: 5VTE61350000 x1 └ part #25: 901791400100 x1 └ part #26: 5HVE63570000 x1 └ part #27: 4YSE63560000 x1 └ part #28: 93340210Y300 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00560 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00560 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 2S0E74111000 x1 └ part #2: 2S0E71310100 x1 └ part #3: 2S0E71410100 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102080900 x1 └ part #6: 2S0E71210100 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 93306203YR00 x1 └ part #9: 93306001Y700 x1 └ part #10: 2S0E74021100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102080900 x1 └ part #13: 2S0E72410100 x1 └ part #14: 2S0E72310100 x1 └ part #15: 2S0E72110100 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 990091540000 x1 └ part #19: 5TNE85610000 x1 └ part #20: 5TNE85450000 x1 └ part #21: 903872780000 x1 └ part #22: 93306202YW00 x1 └ part #23: 93306204YC00 x1 └ part #24: 931022080500 x1 └ part #25: 938221506900 x1 └ part #26: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00561 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00561 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 14 └ part #1: 5TNE85400000 x1 └ part #2: 5TNE81851000 x1 └ part #3: 92B170602500 x1 └ part #4: 936041203700 x1 └ part #5: 4TTE85420000 x1 └ part #6: 905010680300 x1 └ part #7: 5TNE81200000 x1 └ part #8: 5VTE85310000 x1 └ part #9: 905010680000 x1 └ part #10: 5VTE85110000 x1 └ part #11: 5VTE85120000 x1 └ part #12: 5TNE818A0000 x1 └ part #13: 920170601600 x1 └ part #14: 990091240000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00562 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00562 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 5B9E81010000 x1 └ part #2: 5B9E81790000 x1 └ part #3: 5B9E81720000 x1 └ part #4: 4YSE81810000 x1 └ part #5: 5VTE81520000 x1 └ part #6: 931021280800 x1 └ part #7: 905082900700 x1 └ part #8: 936085014900 x1 └ part #9: 5TNE81400000 x1 └ part #10: 5VTE86990000 x1 └ part #11: 90201177G400 x1 └ part #12: 990091740000 x1 └ part #13: 5VTE83370000 x1 └ part #14: 90201127F400 x1 └ part #15: 93340212Y200 x1 └ part #16: 936041001100 x1 └ part #17: 90501125E900 x1 └ part #18: 90201126A700 x1 └ part #19: 5VTE81730000 x1 └ part #20: 5WTE817A0000 x1 └ part #21: 4YSE81860000 x1 └ part #22: 932100680700 x1 └ part #23: 957070650000 x1 └ part #24: 5SDE81100000 x1 └ part #25: 5HUE81130000 x1 └ part #26: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00563 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00563 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 2S0F11100000 x1 └ part #2: 958170812000 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5VTF139R0000 x1 └ part #6: 5VTF139X0000 x1 └ part #7: 5VTF117R1000 x1 └ part #8: 2S0F16790000 x1 └ part #9: 958070601000 x1 └ part #10: 904800186800 x1 └ part #11: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00564 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00564 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 26 └ part #1: 5VTF151100PC x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 90387068J700 x1 └ part #4: 975270652000 x1 └ part #5: 5SDF15180000 x1 └ part #6: 5B9F15692000 x1 └ part #7: 5B9F15792000 x1 └ part #8: 5SDF16110000 x1 └ part #9: 5HUF139R0000 x1 └ part #10: 901190604400 x1 └ part #11: 5VTF16420000 x1 └ part #12: 5B9F16850000 x1 └ part #13: 5VDH51110000 x1 └ part #14: 901590606700 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 902010607100 x1 └ part #17: 5VTF177G0000 x1 └ part #18: 901190604400 x1 └ part #19: 903870683200 x1 └ part #20: 904450881600 x1 └ part #21: 5SDF160E0000 x1 └ part #22: 901590683800 x1 └ part #23: 901590606700 x1 └ part #24: 977075001400 x1 └ part #25: 5SDH21310000 x1 └ part #26: 2S0F839Y0000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00565 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00565 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5SDF17110000 x1 └ part #2: 977075001400 x1 └ part #3: 5HUF622F0000 x1 └ part #4: 5SDF17210100 x1 └ part #5: 977075001400 x1 └ part #6: 5B9F173100P0 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 977075001400 x1 └ part #9: 5B9F174100P0 x1 └ part #10: 901830581100 x1 └ part #11: 977075001400 x1 └ part #12: 2S0F171E00P1 x1 └ part #13: 5B9F17842000 x1 └ part #14: 5B9F17842000 x1 └ part #15: 5B9F17A72000 x1 └ part #16: 5B9F17A82000 x1 └ part #17: 2S0F153E1000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00566 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00566 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 17 └ part #1: 5B9F210000WN x1 └ part #2: 5B9F21230000 x1 └ part #3: 5VTF21510000 x1 └ part #4: 5LMF21410000 x1 └ part #5: 956041220000 x1 └ part #6: 902011204300 x1 └ part #7: 902011219000 x1 └ part #8: 5VTWF23500WN x1 └ part #9: 5VTWF23700WN x1 └ part #10: 976070621000 x1 └ part #11: 5SDF23150000 x1 └ part #12: 5B9F22100000 x1 └ part #13: 953071060000 x1 └ part #14: 902011219000 x1 └ part #15: 90201106F200 x1 └ part #16: 901051077800 x1 └ part #17: 5VTF17370000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00567 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-cang-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00567 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 156F34120000 x1 └ part #2: 156F341E0100 x1 └ part #3: 22FF34120000 x1 └ part #4: 22FF34110000 x1 └ part #5: 22FF341E0100 x1 └ part #6: 5SDF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5SDF34150000 x1 └ part #9: 5VTF312200PC x1 └ part #10: 5VTF313200PC x1 └ part #11: 950270601600 x1 └ part #12: 903870685700 x1 └ part #13: 2S0F339100P0 x1 └ part #14: 977075001400 x1 └ part #15: 5WPF313B0000 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 90387062M900 x1 └ part #18: 5VTF34610000 x1 └ part #19: 901051003600 x1 └ part #20: 901851080800 x1 └ part #21: 5VTF58760000 x1 └ part #22: 5VTF58870000 x1 └ part #23: 950270601000 x1 └ part #24: 5VTF58860000 x1 └ part #25: 5VTF58750000 x1 └ part #26: 950270601000 x1 └ part #27: 5VTF331E0000 x1 └ part #28: 950270602500 x1 └ part #29: 5VTF34720000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00568 | BỘ PHỤ TÙNG 24 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC CHO XE PHANH ĐĨA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-cum-giam-xoc-truoc-cho-xe-phanh-dia-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00568 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5VTF31021100 x1 └ part #2: 5VTF31261000 x1 └ part #3: 4XCF31450000 x1 └ part #4: 1T8F31560000 x1 └ part #5: 5HVF31100000 x1 └ part #6: 5TNF31700000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 5NMF31520000 x1 └ part #9: 509F3158L000 x1 └ part #10: 278F31815000 x1 └ part #11: 4XCF31440000 x1 └ part #12: 5TNF31410000 x1 └ part #13: 4VKF31111000 x1 └ part #14: 2JGF31470000 x1 └ part #15: 5VTF31031100 x1 └ part #16: 5VTF31361000 x1 └ part #17: 4XCF31450000 x1 └ part #18: 1T8F31560000 x1 └ part #19: 5HVF31100000 x1 └ part #20: 5TNF31700000 x1 └ part #21: 2JGF31570000 x1 └ part #22: 5NMF31520000 x1 └ part #23: 509F3158L000 x1 └ part #24: 278F31815000 x1 └ part #25: 4XCF31440000 x1 └ part #26: 5TNF31410000 x1 └ part #27: 4VKF31111000 x1 └ part #28: 2JGF31470000 x1 └ part #29: 2S1F33400000 x1 └ part #30: 18G234110000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00569 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÌNH XĂNG YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-binh-xang-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00569 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5SDF41100000 x1 └ part #2: 4YSF45140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5VTF43110000 x1 └ part #10: 5VTF43120000 x1 └ part #11: 5VTF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 904670900600 x1 └ part #14: 5TNF45000000 x1 └ part #15: 958070601400 x1 └ part #16: 5WPF46100000 x1 └ part #17: 5WPF46120000 x1 └ part #18: 5VTF41410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00570 | BỘ PHỤ TÙNG 26 YÊN XE YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-yen-xe-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00570 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 24 └ part #1: 5B9F47301000 x1 └ part #2: 5B9F470F1000 x1 └ part #3: 5VTF47230000 x1 └ part #4: 5SDF47410000 x1 └ part #5: 5SDF47470000 x1 └ part #6: 5SDF47260000 x1 └ part #7: 5SDF47370000 x1 └ part #8: 5SDF47630000 x1 └ part #9: 90201060A300 x1 └ part #10: 953070660000 x1 └ part #11: 90109065 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 5SDF47280000 x1 └ part #14: 904801487200 x1 └ part #15: 902010607100 x1 └ part #16: 953070660000 x1 └ part #17: 5VTF47800100 x1 └ part #18: 5VTF47960000 x1 └ part #19: 958070601200 x1 └ part #20: 5SDF47991000 x1 └ part #21: 985070601600 x1 └ part #22: 5SDF477300P4 x1 └ part #23: 958070602000 x1 └ part #24: 5SDF13980000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00571 | BỘ PHỤ TÙNG 29 BÁNH TRƯỚC VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-banh-truoc-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00571 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 1S9F51680033 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 931062080800 x1 └ part #4: 93306300X500 x1 └ part #5: 903871027700 x1 └ part #6: 3AYF51810100 x1 └ part #7: 901851081100 x1 └ part #8: 90201101J100 x1 └ part #9: 5TNF51900000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00572 | BỘ PHỤ TÙNG 30 PHANH DẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-phanh-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00572 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 12 └ part #1: 5B9F582U0000 x1 └ part #2: 901110881500 x1 └ part #3: 5SDF580U0000 x1 └ part #4: 5BUWF0570000 x1 └ part #5: 3LCWF0475000 x1 └ part #6: 3SPF59265100 x1 └ part #7: 1UYF59375100 x1 └ part #8: 5HVW00450000 x1 └ part #9: 3LDF59340100 x1 └ part #10: 3LDF59240000 x1 └ part #11: 1UYWF0485000 x1 └ part #12: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00573 | BỘ PHỤ TÙNG 32 BÁNH SAU VÀNH ĐÚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-banh-sau-vanh-duc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00573 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 39 └ part #1: 2S4F53380033 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 93306301YU00 x1 └ part #4: 93306301YT00 x1 └ part #5: 932104104100 x1 └ part #6: 1S9F53640000 x1 └ part #7: 1S9F53210033 x1 └ part #8: 1S9F530K0000 x1 └ part #9: 905061200100 x1 └ part #10: 905061500100 x1 └ part #11: 2S0F53550000 x1 └ part #12: 5VDF533A0000 x1 └ part #13: 1S9F53510000 x1 └ part #14: 901010627800 x1 └ part #15: 953070660000 x1 └ part #16: 5HUF53660000 x1 └ part #17: 931062682300 x1 └ part #18: 90387127Y000 x1 └ part #19: 93306004XE00 x1 └ part #20: 5VTF54360000 x1 └ part #21: 5LMF54120000 x1 └ part #22: 901010884700 x1 └ part #23: 901790863900 x1 └ part #24: 3XAF53810100 x1 └ part #25: 901851280400 x1 └ part #26: 90201120T500 x1 └ part #27: 2S0F53830000 x1 └ part #28: 903871282300 x1 └ part #29: 5VTF53890000 x1 └ part #30: 5VTF539F0000 x1 └ ... +9 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00574 | BỘ PHỤ TÙNG 33 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-cum-op-dau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00574 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 35 └ part #1: 5B9F62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 5HUF61130000 x1 └ part #5: 5B9F61130000 x1 └ part #6: 5B9F614300P1 x1 └ part #7: 901830581100 x1 └ part #8: 5VTF61130000 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5B9F61450000 x1 └ part #11: 977075001200 x1 └ part #12: 977075001400 x1 └ part #13: 901830581100 x1 └ part #14: 901600500900 x1 └ part #15: 5B9F647700P0 x1 └ part #16: 977075001200 x1 └ part #17: 901830581100 x1 └ part #18: 5B9F62420000 x1 └ part #19: 5VTF62430000 x1 └ part #20: 90201261L100 x1 └ part #21: 5B9F62410000 x1 └ part #22: 3S4F62800000 x1 └ part #23: 5HUF629T0000 x1 └ part #24: 3S4F62900000 x1 └ part #25: 5HUF629T0000 x1 └ part #26: 2S0F63110000 x1 └ part #27: 985070501600 x1 └ part #28: 5SDF62460000 x1 └ part #29: 2S0F62701000 x1 └ part #30: 5WPF62810000 x1 └ ... +5 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00575 | BỘ PHỤ TÙNG 34 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00575 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 2S0F58720000 x1 └ part #2: 904011081200 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 1S9F583T0100 x1 └ part #5: 1S9F58670100 x1 └ part #6: 5HVF58520000 x1 └ part #7: 1S9H39220100 x1 └ part #8: 901090657700 x1 └ part #9: 9560M0610000 x1 └ part #10: 5LWH39800000 x1 └ part #11: 9760L0421200 x1 └ part #12: 1S9F585B0000 x1 └ part #13: 5HVF58541000 x1 └ part #14: 1S9F63320000 x1 └ part #15: 9870M0401200 x1 └ part #16: 1S9W00410000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00576 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐỂ CHÂN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-de-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00576 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 59 └ part #1: 5VTF71110000 x1 └ part #2: 4NPF71120000 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905063280000 x1 └ part #5: 904452232700 x1 └ part #6: 934301280900 x1 └ part #7: 5VTF72110000 x1 └ part #8: 905062081000 x1 └ part #9: 5SDF72350000 x1 └ part #10: 5VTF72310000 x1 └ part #11: 905011024500 x1 └ part #12: 902491200800 x1 └ part #13: 901790641100 x1 └ part #14: 914012001200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 5VTF73110000 x1 └ part #17: 901090803400 x1 └ part #18: 953070870000 x1 └ part #19: 905062082900 x1 └ part #20: 904452184800 x1 └ part #21: 5B9F74110000 x1 └ part #22: 958270801600 x1 └ part #23: 5B9F74510000 x1 └ part #24: 5B9F74130000 x1 └ part #25: 905082002300 x1 └ part #26: 913170601200 x1 └ part #27: 5B9F74250000 x1 └ part #28: 5B9F74610000 x1 └ part #29: 5B9F74130000 x1 └ part #30: 905082063100 x1 └ ... +29 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00577 | BỘ PHỤ TÙNG 37 TẤM CHẮN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-tam-chan-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00577 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 47 └ part #1: 5VTF8311002Y x1 └ part #2: 5VTF8312002Y x1 └ part #3: 5B9F83320000 x1 └ part #4: 903870681400 x1 └ part #5: 904801301800 x1 └ part #6: 902010655700 x1 └ part #7: 970070602000 x1 └ part #8: 5VTF838500PE x1 └ part #9: 901830581100 x1 └ part #10: 904801841800 x1 └ part #11: 903870980100 x1 └ part #12: 989070602000 x1 └ part #13: 902010655700 x1 └ part #14: 904800180000 x1 └ part #15: 902010602100 x1 └ part #16: 901590683800 x1 └ part #17: 904801386400 x1 └ part #18: 977075001200 x1 └ part #19: 5VTF839500PE x1 └ part #20: 901830581100 x1 └ part #21: 904801841800 x1 └ part #22: 903870980100 x1 └ part #23: 989070602000 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904800180000 x1 └ part #26: 902010602100 x1 └ part #27: 901590683800 x1 └ part #28: 904801386400 x1 └ part #29: 977075001200 x1 └ part #30: 5VTF83710000 x1 └ ... +17 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00578 | BỘ PHỤ TÙNG 38 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00578 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 5VTH14500100 x1 └ part #2: 5VTH14101000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 └ part #6: 90201122H100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00579 | BỘ PHỤ TÙNG 39 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-may-phat-dien-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00579 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 3S4H18000200 x1 └ part #2: 3S4H18010000 x1 └ part #3: 5VTH182L0000 x1 └ part #4: 4ST818610000 x1 └ part #5: 5VTH183G0000 x1 └ part #6: 3S4H18280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00580 | BỘ PHỤ TÙNG 41 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-41-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00580 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5B9H35101000 x1 └ part #2: 5B9H35090000 x1 └ part #3: 977073001400 x1 └ part #4: 5B9H353F0000 x1 └ part #5: 2P0H35110100 x1 └ part #6: 3FV835170000 x1 └ part #7: 5B9H37510000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 5B9H35501000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00581 | BỘ PHỤ TÙNG 42 ĐÈN PHA YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-42-den-pha-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00581 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5B9H43001000 x1 └ part #2: 5B9H43140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H35160000 x1 └ part #5: 5B9H41970000 x1 └ part #6: 5B9H43120000 x1 └ part #7: 5B9H45460000 x1 └ part #8: 958070601400 x1 └ part #9: 902010655700 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801301800 x1 └ part #12: 902010503200 x1 └ part #13: 5VTF61130000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00582 | BỘ PHỤ TÙNG 43 ĐÈN HẬU YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-43-den-hau-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00582 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5B9H47100000 x1 └ part #2: 4ACH47140000 x1 └ part #3: 5HVH33110000 x1 └ part #4: 2S0H47210000 x1 └ part #5: 2S0H47431000 x1 └ part #6: 9770L4062000 x1 └ part #7: 2S0H47230000 x1 └ part #8: 904801300500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 977075001400 x1 └ part #11: 904801481700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00583 | BỘ PHỤ TÙNG 44 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-44-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00583 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 11 └ part #1: 5WPH39732000 x1 └ part #2: 5VDH39410000 x1 └ part #3: 902091013100 x1 └ part #4: 5WPH397X0000 x1 └ part #5: 9850L0600800 x1 └ part #6: 9290L0620000 x1 └ part #7: 5WPH39550000 x1 └ part #8: 976070521600 x1 └ part #9: 977075001200 x1 └ part #10: 5WPH39752100 x1 └ part #11: 977075001600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00584 | BỘ PHỤ TÙNG 45 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-45-he-thong-dien-1-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00584 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5VTH23100100 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 5VTH23700000 x1 └ part #4: 5VDH21010000 x1 └ part #5: 5VTH21160000 x1 └ part #6: 5VTH21310000 x1 └ part #7: 2S0H21500000 x1 └ part #8: 5VTH21510000 x1 └ part #9: 985070601000 x1 └ part #10: 929070660000 x1 └ part #11: 5B9H252E0100 x1 └ part #12: 5B9XH25A0000 x1 └ part #13: 913170601200 x1 └ part #14: 5VTH25301100 x1 └ part #15: 5B9H25901000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00585 | BỘ PHỤ TÙNG 46 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T110SEC JUPITER-MX TRẮNG ĐEN 2009 (5B9A) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-46-he-thong-dien-2-yamaha-t110sec-jupiter-mx-trang-den-2009-5b9a-c--YAXMGROUPCTLAA00585 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5VTH554A0000 x1 └ part #2: 5VTH55460000 x1 └ part #3: 5VTH25401000 x1 └ part #4: 932102280700 x1 └ part #5: 985070501000 x1 └ part #6: 5VTH19601000 x1 └ part #7: 985070601200 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 3S4H19400000 x1 └ part #10: 5HUH33500000 x1 └ part #11: 5VTH33710000 x1 └ part #12: 958070601000 x1 └ part #13: 5SDH57520000 x1 └ part #14: 5SDH57570000 x1 └ part #15: 5SDH57530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00586 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00586 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 4STE11021000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 22F146510000 x1 └ part #5: 4STE11610000 x1 └ part #6: 5HUE11850000 x1 └ part #7: 93210638G600 x1 └ part #8: 985070601600 x1 └ part #9: 5HUE11860000 x1 └ part #10: 93210448G400 x1 └ part #11: 902010860900 x1 └ part #12: 901760802600 x1 └ part #13: 947000082800 x1 └ part #14: 5HUE11810000 x1 └ part #15: 995301011400 x1 └ part #16: 950270609000 x1 └ part #17: 4STE13100000 x1 └ part #18: 4STE11620000 x1 └ part #19: 93210568G800 x1 └ part #20: 5HUE13510000 x1 └ part #21: 904650823000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00587 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00587 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 5HUE14000000 x1 └ part #2: 4STE14120000 x1 └ part #3: 4GL116810000 x1 └ part #4: 93310326M900 x1 └ part #5: 4ST116510000 x1 └ part #6: 4STE14220000 x1 └ part #7: 4ST115360000 x1 └ part #8: 933062059500 x1 └ part #9: 902800301700 x1 └ part #10: 4STE16310000 x1 └ part #11: 4STE16350000 x1 └ part #12: 4STE16360000 x1 └ part #13: 4STE16370000 x1 └ part #14: 4STE16380000 x1 └ part #15: 22K116330100 x1 └ part #16: 934501408800 x1 └ part #17: 50M116100000 x1 └ part #18: 50M116040000 x1 └ part #19: 50M116102000 x1 └ part #20: 50M116060000 x1 └ part #21: 50M116104000 x1 └ part #22: 4ST115000300 x1 └ part #23: 933062022900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00588 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00588 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 4STE21110100 x1 └ part #2: 4STE21210000 x1 └ part #3: 4SV121190000 x1 └ part #4: 4GL121140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 3UH121170000 x1 └ part #7: 3GM121260000 x1 └ part #8: 50M121510000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700530200 x1 └ part #11: 22F121560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00589 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00589 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 4ST121710100 x1 └ part #2: 933060030800 x1 └ part #3: 933060021000 x1 └ part #4: 4STE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 90387167L500 x1 └ part #7: 50M121760000 x1 └ part #8: 902010832600 x1 └ part #9: 901010859000 x1 └ part #10: 945802508400 x1 └ part #11: 4ST122310000 x1 └ part #12: 4ST122410000 x1 └ part #13: 913170601600 x1 └ part #14: 4ST122100000 x1 └ part #15: 5HUE22130000 x1 └ part #16: 904300601400 x1 └ part #17: 913170601600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00590 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00590 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 4GL133000100 x1 └ part #2: 4GL133250100 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 902080705200 x1 └ part #5: 5HUE33290000 x1 └ part #6: 901550600700 x1 └ part #7: 903401205900 x1 └ part #8: 904301281200 x1 └ part #9: 5HUE34110000 x1 └ part #10: 4UL133241000 x1 └ part #11: 4GL134510100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00591 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00591 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 4ST135860100 x1 └ part #2: 4ST135950000 x1 └ part #3: 93210258G200 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 953170670000 x1 └ part #7: 5HUE44110000 x1 └ part #8: 5HUE44510000 x1 └ part #9: 5HUE44120000 x1 └ part #10: 5HUE44530000 x1 └ part #11: 5HUE44520000 x1 └ part #12: 5HUE44230000 x1 └ part #13: 5HUE44330000 x1 └ part #14: 5HUE44720000 x1 └ part #15: 985070503000 x1 └ part #16: 929070560000 x1 └ part #17: 5HUE443E0000 x1 └ part #18: 904671110600 x1 └ part #19: 904604305300 x1 └ part #20: 90387068J700 x1 └ part #21: 985070602000 x1 └ part #22: 929070660000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00592 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00592 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 4ST141011000 x1 └ part #2: 4GL142390000 x1 └ part #3: 4GL141850000 x1 └ part #4: 3XG141330000 x1 └ part #5: 4GL145650000 x1 └ part #6: 12R141910000 x1 └ part #7: 985070401400 x1 └ part #8: 929070410000 x1 └ part #9: 4GL143480000 x1 └ part #10: 353141860000 x1 └ part #11: 241141470000 x1 └ part #12: 4GL1410A0000 x1 └ part #13: 127141350000 x1 └ part #14: 4NM141980000 x1 └ part #15: 802141610000 x1 └ part #16: 18A141431800 x1 └ part #17: 4GL141411400 x1 └ part #18: 4NM141123000 x1 └ part #19: 3KD141421500 x1 └ part #20: 4ST1490J0000 x1 └ part #21: 4GL141030000 x1 └ part #22: 5DW141040000 x1 └ part #23: 7LG141501100 x1 └ part #24: 132141730000 x1 └ part #25: 5HUE41970000 x1 └ part #26: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00593 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00593 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5HUE47110000 x1 └ part #2: 5HUE46280000 x1 └ part #3: 4BD147660000 x1 └ part #4: 989070600800 x1 └ part #5: 4STF71140000 x1 └ part #6: 5HUE47810000 x1 └ part #7: 958070801600 x1 └ part #8: 5HUE46270000 x1 └ part #9: 5HUE46130000 x1 └ part #10: 957070650000 x1 └ part #11: 958070801600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00594 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00594 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 4STE51500100 x1 └ part #2: 4STE53710000 x1 └ part #3: 995301011400 x1 └ part #4: 4GL153160000 x1 └ part #5: 4STE11660000 x1 └ part #6: 904671306400 x1 └ part #7: 995301011400 x1 └ part #8: 950270608000 x1 └ part #9: 950270606000 x1 └ part #10: 950270604000 x1 └ part #11: 904621081200 x1 └ part #12: 901160859700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00595 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00595 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 4STE54112035 x1 └ part #2: 5HUE54510000 x1 └ part #3: 995301011400 x1 └ part #4: 950270604000 x1 └ part #5: 950270605000 x1 └ part #6: 950270608000 x1 └ part #7: 903401481000 x1 └ part #8: 93210148F800 x1 └ part #9: 903403281200 x1 └ part #10: 93210328G300 x1 └ part #11: 5HUE51130000 x1 └ part #12: 5HUE54180000 x1 └ part #13: 950270602500 x1 └ part #14: 4STE54212035 x1 └ part #15: 5HUE54610000 x1 └ part #16: 995301011400 x1 └ part #17: 950270604000 x1 └ part #18: 950270605000 x1 └ part #19: 4STE53620000 x1 └ part #20: 93210198F900 x1 └ part #21: 931011084300 x1 └ part #22: 5HUE54360000 x1 └ part #23: 958270801600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00596 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00596 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 4ST156600000 x1 └ part #2: 4ST156410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 296156710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 296156440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 4STE56760000 x1 └ part #9: 90508263A800 x1 └ part #10: 4STE56640000 x1 └ part #11: 990091540000 x1 └ part #12: 4STE56200000 x1 └ part #13: 1EGE56180000 x1 └ part #14: 970170602500 x1 └ part #15: 931021514700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00597 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00597 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 4ST155120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 4ST155240000 x1 └ part #4: 296156440000 x1 └ part #5: 4YS155800000 x1 └ part #6: 913170801600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00598 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00598 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 905601638500 x1 └ part #2: 4ST166110000 x1 └ part #3: 90201167P700 x1 └ part #4: 4GL165120000 x1 └ part #5: 4ST165860000 x1 └ part #6: 936061022700 x1 └ part #7: 90501037J600 x1 └ part #8: 4ST166200000 x1 └ part #9: 4ST166260000 x1 └ part #10: 90201122H100 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 4ST161500100 x1 └ part #14: 2JG163710000 x1 └ part #15: 2JG163240000 x1 └ part #16: 4ST163210000 x1 └ part #17: 2JG163510100 x1 └ part #18: 90501217J800 x1 └ part #19: 901190500100 x1 └ part #20: 90201174L900 x1 └ part #21: 905601732800 x1 └ part #22: 902151432100 x1 └ part #23: 901791446900 x1 └ part #24: 4ST163570000 x1 └ part #25: 2JG163560000 x1 └ part #26: 902011059100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00599 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00599 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 4ST174110000 x1 └ part #2: 4ST171310000 x1 └ part #3: 4ST171410000 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102003800 x1 └ part #6: 4ST171210000 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 933062030100 x1 └ part #9: 933060010500 x1 └ part #10: 4ST174020100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102003800 x1 └ part #13: 4ST172410000 x1 └ part #14: 4ST172310000 x1 └ part #15: 4ST172110000 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 934401501200 x1 └ part #19: 933062020300 x1 └ part #20: 933062040100 x1 └ part #21: 931022089200 x1 └ part #22: 938221506900 x1 └ part #23: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00600 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00600 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 4ST185400100 x1 └ part #2: 4BA185420000 x1 └ part #3: 905010602200 x1 └ part #4: 4GL181200100 x1 └ part #5: 4ST185310000 x1 └ part #6: 4ST185110000 x1 └ part #7: 4ST185120000 x1 └ part #8: 990091040000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00601 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00601 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 25 └ part #1: 4ST181010100 x1 └ part #2: 4GL181520000 x1 └ part #3: 931021289100 x1 └ part #4: 90508295A000 x1 └ part #5: 990092040000 x1 └ part #6: 902012027600 x1 └ part #7: 936085014900 x1 └ part #8: 4GL181400000 x1 └ part #9: 90508265A100 x1 └ part #10: 90201127F400 x1 └ part #11: 933402120900 x1 └ part #12: 936041001100 x1 └ part #13: 4GL181790000 x1 └ part #14: 4GL181810000 x1 └ part #15: 4GL181720000 x1 └ part #16: 4ST163210000 x1 └ part #17: 90201126A700 x1 └ part #18: 55K185310000 x1 └ part #19: 4GL1817A0000 x1 └ part #20: 4GL181860000 x1 └ part #21: 93210068F700 x1 └ part #22: 957070650000 x1 └ part #23: 5HUE81100000 x1 └ part #24: 5HUE81130000 x1 └ part #25: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00602 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00602 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5HUF11100000 x1 └ part #2: 901050802400 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5HUF139R0000 x1 └ part #6: 4STF117F0000 x1 └ part #7: 4STF139X0000 x1 └ part #8: 901490618400 x1 └ part #9: 904801033400 x1 └ part #10: 4STF117G0000 x1 └ part #11: 903870668100 x1 └ part #12: 4STF117N0000 x1 └ part #13: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00603 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00603 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 4USF15110000 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 903870673700 x1 └ part #4: 970270602000 x1 └ part #5: 929070660000 x1 └ part #6: 4STF15180000 x1 └ part #7: 3XAF16110000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 970070602000 x1 └ part #10: 90387060G700 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 5HUF16850000 x1 └ part #14: 970070601400 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 903870650000 x1 └ part #17: 5HUF16290000 x1 └ part #18: 901190604400 x1 └ part #19: 970070602000 x1 └ part #20: 902010655700 x1 └ part #21: 5HUF16380000 x1 └ part #22: 5HUF160E0000 x1 └ part #23: 4USH51300000 x1 └ part #24: 977074001200 x1 └ part #25: 903870668100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00604 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00604 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: 5HUF17210000 x1 └ part #2: 901590616500 x1 └ part #3: 904801539700 x1 └ part #4: 5HUF33980000 x1 └ part #5: 5HUF17310000 x1 └ part #6: 5HUF173E0000 x1 └ part #7: 5HUF173E1000 x1 └ part #8: 5HUF173E2000 x1 └ part #9: 5HUF17840000 x1 └ part #10: 985070602000 x1 └ part #11: 903870668100 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 901590605900 x1 └ part #14: 901830504200 x1 └ part #15: 904801339800 x1 └ part #16: 901670502500 x1 └ part #17: 901590608500 x1 └ part #18: 3XAF622F0000 x1 └ part #19: 90387060G700 x1 └ part #20: 904801339800 x1 └ part #21: 5HUF17410000 x1 └ part #22: 5HUF173F0000 x1 └ part #23: 5HUF173F1000 x1 └ part #24: 5HUF173F2000 x1 └ part #25: 3XAF622F0000 x1 └ part #26: 985070602000 x1 └ part #27: 903870668100 x1 └ part #28: 904801339800 x1 └ part #29: 901590605900 x1 └ part #30: 904801339800 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00605 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00605 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5HUF21100000 x1 └ part #2: 307221230000 x1 └ part #3: 4STF21510000 x1 └ part #4: 3AYF21410100 x1 └ part #5: 901851204600 x1 └ part #6: 929071260000 x1 └ part #7: 5HUF23100000 x1 └ part #8: 985070501000 x1 └ part #9: 929070560000 x1 └ part #10: 985040601000 x1 └ part #11: 929040660000 x1 └ part #12: 4STF23150000 x1 └ part #13: 5HUF22100000 x1 └ part #14: 953071060000 x1 └ part #15: 902011219000 x1 └ part #16: 90201106F200 x1 └ part #17: 901051077800 x1 └ part #18: 929071060000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00606 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cum-cang-truoc-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00606 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 156234120000 x1 └ part #2: 935010401100 x1 └ part #3: 22F234120100 x1 └ part #4: 22F234110100 x1 └ part #5: 935031600300 x1 └ part #6: 3AYF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5ERF31220000 x1 └ part #9: 5ERF31320000 x1 └ part #10: 4USF317J0000 x1 └ part #11: 920170601600 x1 └ part #12: 903870668100 x1 └ part #13: 5HUF33910000 x1 └ part #14: 5HUF339110P0 x1 └ part #15: 5HUF31080000 x1 └ part #16: 901830400500 x1 └ part #17: 3XAF622F0000 x1 └ part #18: 90387058M900 x1 └ part #19: 989070501400 x1 └ part #20: 970070601200 x1 └ part #21: 929070660000 x1 └ part #22: 5HUF33981000 x1 └ part #23: 5HUF34610000 x1 └ part #24: 901051003600 x1 └ part #25: 901851015400 x1 └ part #26: 5HUF331A0000 x1 └ part #27: 5HUF58860000 x1 └ part #28: 5HUF58750000 x1 └ part #29: 985070601000 x1 └ part #30: 5HUF331E0100 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00607 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-giam-xoc-truoc-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00607 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 4USF31002000 x1 └ part #2: 4NSF31260035 x1 └ part #3: 4USF31360035 x1 └ part #4: 2JGF31100000 x1 └ part #5: 3SBF31700000 x1 └ part #6: 2JGF31520000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 2JGF31470000 x1 └ part #9: 2JGF31440000 x1 └ part #10: 4USF33400000 x1 └ part #11: 2JGF31410000 x1 └ part #12: 509F3158L000 x1 └ part #13: 2JGF31110000 x1 └ part #14: 3YRF33460000 x1 └ part #15: 278F31815000 x1 └ part #16: 156234110000 x1 └ part #17: 3AYF31450000 x1 └ part #18: 1T8231560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00608 | BỘ PHỤ TÙNG 23 BÌNH XĂNG YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-binh-xang-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00608 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5HUF41100000 x1 └ part #2: 2JG245140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5HUF43110000 x1 └ part #10: 5HUF43120000 x1 └ part #11: 5HUF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 2JG245000100 x1 └ part #14: 970070601200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 23TF4610V000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00609 | BỘ PHỤ TÙNG 24 YÊN XE YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-yen-xe-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00609 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 5HUF47300000 x1 └ part #2: 23TF47410100 x1 └ part #3: 3AYF47630000 x1 └ part #4: 3RSF47240000 x1 └ part #5: 3XAF472E0000 x1 └ part #6: 3XAF47260000 x1 └ part #7: 5HUF47440000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 90109065 x1 └ part #10: 956070610000 x1 └ part #11: 3XAF47280000 x1 └ part #12: 957070650000 x1 └ part #13: 3AYF4780V000 x1 └ part #14: 901590606400 x1 └ part #15: 4WHF127A0033 x1 └ part #16: 4WHF12750033 x1 └ part #17: 3AYF47420000 x1 └ part #18: 958270601200 x1 └ part #19: 5HUF48550000 x1 └ part #20: 913170804000 x1 └ part #21: 341234690000 x1 └ part #22: 3AYF47960000 x1 └ part #23: 5HUF13980000 x1 └ part #24: 5HUF48650000 x1 └ part #25: 970070604500 x1 └ part #26: 929070620000 x1 └ part #27: 903870875400 x1 └ part #28: 957070650000 x1 └ part #29: 5HUF48600000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00610 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÁNH TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-banh-truoc-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00610 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5HUF51110000 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 4STF51150000 x1 └ part #4: 931062081600 x1 └ part #5: 933063000300 x1 └ part #6: 164253960000 x1 └ part #7: 164253970000 x1 └ part #8: 3R0251950000 x1 └ part #9: 943221780100 x1 └ part #10: 94412178C700 x1 └ part #11: 4STF51830000 x1 └ part #12: 3AYF51810100 x1 └ part #13: 901851009100 x1 └ part #14: 90201101J100 x1 └ part #15: 3PP251900200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00611 | BỘ PHỤ TÙNG 26 PHANH DẦU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-phanh-dau-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00611 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 4NSF582U0000 x1 └ part #2: 90109081F000 x1 └ part #3: 4USF580U0000 x1 └ part #4: 4TTW00570000 x1 └ part #5: 4ESW00471000 x1 └ part #6: 4TT259140000 x1 └ part #7: 4TT259370000 x1 └ part #8: 4TT259190000 x1 └ part #9: 51LW00480000 x1 └ part #10: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00612 | BỘ PHỤ TÙNG 27 BÁNH SAU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-banh-sau-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00612 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 44 └ part #1: 5HUF53110000 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 933063010200 x1 └ part #4: 932104104100 x1 └ part #5: 4STF53150000 x1 └ part #6: 23TF53640000 x1 └ part #7: 5HUF53210035 x1 └ part #8: 23TF53300000 x1 └ part #9: 905061828800 x1 └ part #10: 3Y6253510000 x1 └ part #11: 5HUF53550000 x1 └ part #12: 901010627800 x1 └ part #13: 953070660000 x1 └ part #14: 5HUF533A0000 x1 └ part #15: 5HUF53660000 x1 └ part #16: 167253870000 x1 └ part #17: 931063081700 x1 └ part #18: 933060040600 x1 └ part #19: 93306004X600 x1 └ part #20: 4STF54370000 x1 └ part #21: 5HUF54120000 x1 └ part #22: 901010867200 x1 └ part #23: 901790816800 x1 └ part #24: 943221780100 x1 └ part #25: 94414178C800 x1 └ part #26: 3AYF53810100 x1 └ part #27: 901851204600 x1 └ part #28: 902011268800 x1 └ part #29: 90387121U100 x1 └ part #30: 90387181U200 x1 └ ... +14 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00613 | BỘ PHỤ TÙNG 28 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-28-cum-op-dau-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00613 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 28 └ part #1: 5HUF62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 3AYF61130000 x1 └ part #5: 4USF47240000 x1 └ part #6: 4USF61130000 x1 └ part #7: 5HUF61430000 x1 └ part #8: 5HUF61450000 x1 └ part #9: 901590502800 x1 └ part #10: 977075001600 x1 └ part #11: 901830504200 x1 └ part #12: 977075001200 x1 └ part #13: 3AYF622G0000 x1 └ part #14: 4USF61990000 x1 └ part #15: 51Y262420000 x1 └ part #16: 4NSF62430000 x1 └ part #17: 90201261L100 x1 └ part #18: 51Y262410000 x1 └ part #19: 5HUF62800000 x1 └ part #20: 5HUF62900000 x1 └ part #21: 3XAF63260000 x1 └ part #22: 5ERF63110000 x1 └ part #23: 4STF63930000 x1 └ part #24: 5ERF63310000 x1 └ part #25: 987070603000 x1 └ part #26: 4USF62190000 x1 └ part #27: 3AYH39361000 x1 └ part #28: 904601512600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00614 | BỘ PHỤ TÙNG 29 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00614 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 4US258720000 x1 └ part #2: 904011015900 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 3YK258700200 x1 └ part #5: 3RWW00410200 x1 └ part #6: 3YR258540000 x1 └ part #7: 3YR258520000 x1 └ part #8: 987060401200 x1 └ part #9: 3YK258670000 x1 └ part #10: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00615 | BỘ PHỤ TÙNG 30 ĐỂ CHÂN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-de-chan-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00615 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5HUF71110000 x1 └ part #2: 3XAF71120100 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905062905400 x1 └ part #5: 934301200800 x1 └ part #6: 5HUF72110000 x1 └ part #7: 905062004100 x1 └ part #8: 5HUF72310000 x1 └ part #9: 929070660000 x1 └ part #10: 905011024500 x1 └ part #11: 902491200800 x1 └ part #12: 901750601300 x1 └ part #13: 914012001200 x1 └ part #14: 929070660000 x1 └ part #15: 5HUF73110000 x1 └ part #16: 901090803400 x1 └ part #17: 953070870000 x1 └ part #18: 905062504700 x1 └ part #19: 4STF74110000 x1 └ part #20: 958270801600 x1 └ part #21: 2ETF74130000 x1 └ part #22: 5HUF74300000 x1 └ part #23: 5HUF74330000 x1 └ part #24: 90109066F100 x1 └ part #25: 956070610000 x1 └ part #26: 5HUF74400000 x1 └ part #27: 5HUF74330000 x1 └ part #28: 90109066F100 x1 └ part #29: 956070610000 x1 └ part #30: 5HUF74520000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00616 | BỘ PHỤ TÙNG 31 TẤM CHẮN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-31-tam-chan-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00616 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 38 └ part #1: 5ERF83110000 x1 └ part #2: 5HUF83910000 x1 └ part #3: 90387060G700 x1 └ part #4: 901590608500 x1 └ part #5: 904801339800 x1 └ part #6: 904801386400 x1 └ part #7: 5ERF83120000 x1 └ part #8: 5HUF83380000 x1 └ part #9: 5HUF83920000 x1 └ part #10: 90387060G700 x1 └ part #11: 901590608500 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 904801386400 x1 └ part #14: 5HUF83210000 x1 └ part #15: 970070602000 x1 └ part #16: 929070660000 x1 └ part #17: 5ERF83850000 x1 └ part #18: 5HUF83930000 x1 └ part #19: 5HUF33980000 x1 └ part #20: 5ERF83950000 x1 └ part #21: 5HUF83940000 x1 └ part #22: 5HUF33980000 x1 └ part #23: 901500602100 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904801386400 x1 └ part #26: 904801841800 x1 └ part #27: 90201064K600 x1 └ part #28: 985070601000 x1 └ part #29: 5HUF842M0000 x1 └ part #30: 901590606700 x1 └ ... +8 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00617 | BỘ PHỤ TÙNG 32 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-may-phat-dien-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00617 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 4UL855500100 x1 └ part #2: 4UL855100000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00618 | BỘ PHỤ TÙNG 33 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-may-phat-dien-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00618 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 4UL818000000 x1 └ part #2: 3AY818010000 x1 └ part #3: 4ST8182L0000 x1 └ part #4: 87B818610000 x1 └ part #5: 4UL8183G0000 x1 └ part #6: 87B818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00619 | BỘ PHỤ TÙNG 34 ĐÈN XI NHAN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-den-xi-nhan-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00619 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 4USH33100000 x1 └ part #2: 4USH33120000 x1 └ part #3: 977024061600 x1 └ part #4: 4USH33200000 x1 └ part #5: 4USH33220000 x1 └ part #6: 977024061600 x1 └ part #7: 977075001200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00620 | BỘ PHỤ TÙNG 35 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00620 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5HUH35100000 x1 └ part #2: 4STH35090000 x1 └ part #3: 2XF83781V000 x1 └ part #4: 901590310200 x1 └ part #5: 4USH354B0000 x1 └ part #6: 4USH354C0000 x1 └ part #7: 957070650000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 4NSH35500000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00621 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐÈN PHA YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-den-pha-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00621 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 4USH41200000 x1 └ part #2: 3XAH43170000 x1 └ part #3: 4USH41400000 x1 └ part #4: 958070601000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00622 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐÈN HẬU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-den-hau-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00622 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 4USH47100000 x1 └ part #2: 3XAH47140000 x1 └ part #3: 4USH47430000 x1 └ part #4: 4USH33320000 x1 └ part #5: 4USH33420000 x1 └ part #6: 4USH472C0000 x1 └ part #7: 977064062000 x1 └ part #8: 904801889500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 90387062 x1 └ part #11: 904801342800 x1 └ part #12: 957070650000 x1 └ part #13: 4USH47020000 x1 └ part #14: 958070601600 x1 └ part #15: 901830504200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00623 | BỘ PHỤ TÙNG 38 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00623 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4USH39730000 x1 └ part #2: 902091013100 x1 └ part #3: 4USH39410000 x1 └ part #4: 985060600800 x1 └ part #5: 929010620000 x1 └ part #6: 985060503500 x1 └ part #7: 5AV839750000 x1 └ part #8: 985070504000 x1 └ part #9: 985070504500 x1 └ part #10: 4USH39220000 x1 └ part #11: 901090657700 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 901490613100 x1 └ part #14: 901700601000 x1 └ part #15: 905011031200 x1 └ part #16: 4USH39800000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00624 | BỘ PHỤ TÙNG 39 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-he-thong-dien-1-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00624 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4STH23100000 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 4BP823700000 x1 └ part #4: 5HUH21150000 x1 └ part #5: 4STH21310000 x1 └ part #6: 5HUH21160000 x1 └ part #7: 985070501000 x1 └ part #8: 929070560000 x1 └ part #9: 3AYH2501V000 x1 └ part #10: 2JHH2552V000 x1 └ part #11: 913170601200 x1 └ part #12: 4STH25300000 x1 └ part #13: 5HUH25900000 x1 └ part #14: 3AYH39360000 x1 └ part #15: 3AYH39361000 x1 └ part #16: 3KAH21500100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00625 | BỘ PHỤ TÙNG 40 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-he-thong-dien-2-yamaha-t105se-sirius-do-co-2000-5hu1-a--YAXMGROUPCTLAA00625 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 4ST855400000 x1 └ part #2: 4ST825400000 x1 └ part #3: 93210228G100 x1 └ part #4: 985070501600 x1 └ part #5: 929070560000 x1 └ part #6: 3KAH19600000 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 4STH19400000 x1 └ part #10: 957070650000 x1 └ part #11: 35R833502000 x1 └ part #12: 5HUH33710000 x1 └ part #13: 958070601000 x1 └ part #14: 2JG857520000 x1 └ part #15: 5G3857530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 └ part #17: 4VH837200000 x1 └ part #18: 989070601600 x1 └ part #19: 90387061N000 x1 └ part #20: 904801301800 x1 └ part #21: 4WHH336T0000 x1 └ part #22: 985070400600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00626 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00626 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 4STE11021000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 22F146510000 x1 └ part #5: 4STE11610000 x1 └ part #6: 5HUE11850000 x1 └ part #7: 93210638G600 x1 └ part #8: 985070601600 x1 └ part #9: 5HUE11860000 x1 └ part #10: 93210448G400 x1 └ part #11: 902010860900 x1 └ part #12: 901760802600 x1 └ part #13: 947000082800 x1 └ part #14: 5HUE11810000 x1 └ part #15: 995301011400 x1 └ part #16: 950270609000 x1 └ part #17: 4STE13100000 x1 └ part #18: 4STE11620000 x1 └ part #19: 93210568G800 x1 └ part #20: 5HUE13510000 x1 └ part #21: 904650823000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00627 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00627 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 5HUE14000000 x1 └ part #2: 4STE14120000 x1 └ part #3: 4GL116810000 x1 └ part #4: 93310326M900 x1 └ part #5: 4ST116510000 x1 └ part #6: 4STE14220000 x1 └ part #7: 4ST115360000 x1 └ part #8: 933062059500 x1 └ part #9: 902800301700 x1 └ part #10: 4STE16310000 x1 └ part #11: 4STE16350000 x1 └ part #12: 4STE16360000 x1 └ part #13: 4STE16370000 x1 └ part #14: 4STE16380000 x1 └ part #15: 22K116330100 x1 └ part #16: 934501408800 x1 └ part #17: 50M116100000 x1 └ part #18: 50M116040000 x1 └ part #19: 50M116102000 x1 └ part #20: 50M116060000 x1 └ part #21: 50M116104000 x1 └ part #22: 4ST115000300 x1 └ part #23: 933062022900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00628 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00628 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 4STE21110100 x1 └ part #2: 4STE21210000 x1 └ part #3: 4SV121190000 x1 └ part #4: 4GL121140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 3UH121170000 x1 └ part #7: 3GM121260000 x1 └ part #8: 50M121510000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700530200 x1 └ part #11: 22F121560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00629 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00629 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 4ST121710100 x1 └ part #2: 933060030800 x1 └ part #3: 933060021000 x1 └ part #4: 4STE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 90387167L500 x1 └ part #7: 50M121760000 x1 └ part #8: 902010832600 x1 └ part #9: 901010859000 x1 └ part #10: 945802508400 x1 └ part #11: 4ST122310000 x1 └ part #12: 4ST122410000 x1 └ part #13: 913170601600 x1 └ part #14: 4ST122100000 x1 └ part #15: 5HUE22130000 x1 └ part #16: 904300601400 x1 └ part #17: 913170601600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00630 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00630 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 4GL133000100 x1 └ part #2: 4GL133250100 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 902080705200 x1 └ part #5: 5HUE33290000 x1 └ part #6: 901550600700 x1 └ part #7: 903401205900 x1 └ part #8: 904301281200 x1 └ part #9: 5HUE34110000 x1 └ part #10: 4UL133241000 x1 └ part #11: 4GL134510100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00631 | BỘ PHỤ TÙNG 06 BẦU LỌC GIÓ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-06-bau-loc-gio-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00631 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 22 └ part #1: 4ST135860100 x1 └ part #2: 4ST135950000 x1 └ part #3: 93210258G200 x1 └ part #4: 913170602500 x1 └ part #5: 913170602500 x1 └ part #6: 953170670000 x1 └ part #7: 5HUE44110000 x1 └ part #8: 5HUE44510000 x1 └ part #9: 5HUE44120000 x1 └ part #10: 5HUE44530000 x1 └ part #11: 5HUE44520000 x1 └ part #12: 5HUE44230000 x1 └ part #13: 5HUE44330000 x1 └ part #14: 5HUE44720000 x1 └ part #15: 985070503000 x1 └ part #16: 929070560000 x1 └ part #17: 5HUE443E0000 x1 └ part #18: 904671110600 x1 └ part #19: 904604305300 x1 └ part #20: 90387068J700 x1 └ part #21: 985070602000 x1 └ part #22: 929070660000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00632 | BỘ PHỤ TÙNG 07 CHẾ HOÀ KHÍ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-07-che-hoa-khi-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00632 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 4ST141011000 x1 └ part #2: 4GL142390000 x1 └ part #3: 4GL141850000 x1 └ part #4: 3XG141330000 x1 └ part #5: 4GL145650000 x1 └ part #6: 12R141910000 x1 └ part #7: 985070401400 x1 └ part #8: 929070410000 x1 └ part #9: 4GL143480000 x1 └ part #10: 353141860000 x1 └ part #11: 241141470000 x1 └ part #12: 4GL1410A0000 x1 └ part #13: 127141350000 x1 └ part #14: 4NM141980000 x1 └ part #15: 802141610000 x1 └ part #16: 18A141431800 x1 └ part #17: 4GL141411400 x1 └ part #18: 4NM141123000 x1 └ part #19: 3KD141421500 x1 └ part #20: 4ST1490J0000 x1 └ part #21: 4GL141030000 x1 └ part #22: 5DW141040000 x1 └ part #23: 7LG141501100 x1 └ part #24: 132141730000 x1 └ part #25: 5HUE41970000 x1 └ part #26: 904670702900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00633 | BỘ PHỤ TÙNG 08 ỐNG XẢ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-08-ong-xa-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00633 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 5HUE47110000 x1 └ part #2: 5HUE46280000 x1 └ part #3: 4BD147660000 x1 └ part #4: 989070600800 x1 └ part #5: 4STF71140000 x1 └ part #6: 5HUE47810000 x1 └ part #7: 958070801600 x1 └ part #8: 5HUE46270000 x1 └ part #9: 5HUE46130000 x1 └ part #10: 957070650000 x1 └ part #11: 958070801600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00634 | BỘ PHỤ TÙNG 09 VỎ HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-09-vo-hop-so-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00634 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 12 └ part #1: 4STE51500100 x1 └ part #2: 4STE53710000 x1 └ part #3: 995301011400 x1 └ part #4: 4GL153160000 x1 └ part #5: 4STE11660000 x1 └ part #6: 904671306400 x1 └ part #7: 995301011400 x1 └ part #8: 950270608000 x1 └ part #9: 950270606000 x1 └ part #10: 950270604000 x1 └ part #11: 904621081200 x1 └ part #12: 901160859700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00635 | BỘ PHỤ TÙNG 10 VỎ MÁY YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-10-vo-may-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00635 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 4STE54112035 x1 └ part #2: 5HUE54510000 x1 └ part #3: 995301011400 x1 └ part #4: 950270604000 x1 └ part #5: 950270605000 x1 └ part #6: 950270608000 x1 └ part #7: 903401481000 x1 └ part #8: 93210148F800 x1 └ part #9: 903403281200 x1 └ part #10: 93210328G300 x1 └ part #11: 5HUE51130000 x1 └ part #12: 5HUE54180000 x1 └ part #13: 950270602500 x1 └ part #14: 4STE54212035 x1 └ part #15: 5HUE54610000 x1 └ part #16: 995301011400 x1 └ part #17: 950270604000 x1 └ part #18: 950270605000 x1 └ part #19: 4STE53620000 x1 └ part #20: 93210198F900 x1 └ part #21: 931011084300 x1 └ part #22: 5HUE54360000 x1 └ part #23: 958270801600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00636 | BỘ PHỤ TÙNG 11 CẦN KHỞI ĐỘNG YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-11-can-khoi-dong-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00636 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 15 └ part #1: 4ST156600000 x1 └ part #2: 4ST156410000 x1 └ part #3: 904682319400 x1 └ part #4: 296156710000 x1 └ part #5: 902061902700 x1 └ part #6: 296156440000 x1 └ part #7: 990091940000 x1 └ part #8: 4STE56760000 x1 └ part #9: 90508263A800 x1 └ part #10: 4STE56640000 x1 └ part #11: 990091540000 x1 └ part #12: 4STE56200000 x1 └ part #13: 1EGE56180000 x1 └ part #14: 970170602500 x1 └ part #15: 931021514700 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00637 | BỘ PHỤ TÙNG 12 LI HỢP KHỞI ĐỘNG YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-12-li-hop-khoi-dong-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00637 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 6 └ part #1: 4ST155120000 x1 └ part #2: 936084315700 x1 └ part #3: 4ST155240000 x1 └ part #4: 296156440000 x1 └ part #5: 4YS155800000 x1 └ part #6: 913170801600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00638 | BỘ PHỤ TÙNG 13 LI HỢP CÔN TẢI YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-13-li-hop-con-tai-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00638 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 26 └ part #1: 905601638500 x1 └ part #2: 4ST166110000 x1 └ part #3: 90201167P700 x1 └ part #4: 4GL165120000 x1 └ part #5: 4ST165860000 x1 └ part #6: 936061022700 x1 └ part #7: 90501037J600 x1 └ part #8: 4ST166200000 x1 └ part #9: 4ST166260000 x1 └ part #10: 90201122H100 x1 └ part #11: 901791265900 x1 └ part #12: 905601738400 x1 └ part #13: 4ST161500100 x1 └ part #14: 2JG163710000 x1 └ part #15: 2JG163240000 x1 └ part #16: 4ST163210000 x1 └ part #17: 2JG163510100 x1 └ part #18: 90501217J800 x1 └ part #19: 901190500100 x1 └ part #20: 90201174L900 x1 └ part #21: 905601732800 x1 └ part #22: 902151432100 x1 └ part #23: 901791446900 x1 └ part #24: 4ST163570000 x1 └ part #25: 2JG163560000 x1 └ part #26: 902011059100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00639 | BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-14-hop-so-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00639 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 4ST174110000 x1 └ part #2: 4ST171310000 x1 └ part #3: 4ST171410000 x1 └ part #4: 902012026600 x1 └ part #5: 934102003800 x1 └ part #6: 4ST171210000 x1 └ part #7: 902011216600 x1 └ part #8: 933062030100 x1 └ part #9: 933060010500 x1 └ part #10: 4ST174020100 x1 └ part #11: 902012026600 x1 └ part #12: 934102003800 x1 └ part #13: 4ST172410000 x1 └ part #14: 4ST172310000 x1 └ part #15: 4ST172110000 x1 └ part #16: 903871503D00 x1 └ part #17: 902011570000 x1 └ part #18: 934401501200 x1 └ part #19: 933062020300 x1 └ part #20: 933062040100 x1 └ part #21: 931022089200 x1 └ part #22: 938221506900 x1 └ part #23: 934102003800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00640 | BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-15-bo-chuyen-so-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00640 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 8 └ part #1: 4ST185400100 x1 └ part #2: 4BA185420000 x1 └ part #3: 905010602200 x1 └ part #4: 4GL181200100 x1 └ part #5: 4ST185310000 x1 └ part #6: 4ST185110000 x1 └ part #7: 4ST185120000 x1 └ part #8: 990091040000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00641 | BỘ PHỤ TÙNG 16 CẦN SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-16-can-so-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00641 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 25 └ part #1: 4ST181010100 x1 └ part #2: 4GL181520000 x1 └ part #3: 931021289100 x1 └ part #4: 90508295A000 x1 └ part #5: 990092040000 x1 └ part #6: 902012027600 x1 └ part #7: 936085014900 x1 └ part #8: 4GL181400000 x1 └ part #9: 90508265A100 x1 └ part #10: 90201127F400 x1 └ part #11: 933402120900 x1 └ part #12: 936041001100 x1 └ part #13: 4GL181790000 x1 └ part #14: 4GL181810000 x1 └ part #15: 4GL181720000 x1 └ part #16: 4ST163210000 x1 └ part #17: 90201126A700 x1 └ part #18: 55K185310000 x1 └ part #19: 4GL1817A0000 x1 └ part #20: 4GL181860000 x1 └ part #21: 93210068F700 x1 └ part #22: 957070650000 x1 └ part #23: 5HUE81100000 x1 └ part #24: 5HUE81130000 x1 └ part #25: 970270802000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00642 | BỘ PHỤ TÙNG 17 KHUNG XE YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-17-khung-xe-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00642 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 13 └ part #1: 5HUF11100000 x1 └ part #2: 901050802400 x1 └ part #3: 90201086P800 x1 └ part #4: 956070820000 x1 └ part #5: 5HUF139R0000 x1 └ part #6: 4STF117F0000 x1 └ part #7: 4STF139X0000 x1 └ part #8: 901490618400 x1 └ part #9: 904801033400 x1 └ part #10: 4STF117G0000 x1 └ part #11: 903870668100 x1 └ part #12: 4STF117N0000 x1 └ part #13: 5HUF81000000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00643 | BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-18-chan-bun-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00643 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 25 └ part #1: 4USF15110010 x1 └ part #2: 904801231400 x1 └ part #3: 903870673700 x1 └ part #4: 970270602000 x1 └ part #5: 929070660000 x1 └ part #6: 4STF15180000 x1 └ part #7: 3XAF16110000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 970070602000 x1 └ part #10: 90387060G700 x1 └ part #11: 902010655700 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 5HUF16850000 x1 └ part #14: 970070601400 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 903870650000 x1 └ part #17: 5HUF16290000 x1 └ part #18: 901190604400 x1 └ part #19: 970070602000 x1 └ part #20: 902010655700 x1 └ part #21: 5HUF16380000 x1 └ part #22: 5HUF160E0000 x1 └ part #23: 4USH51300000 x1 └ part #24: 977074001200 x1 └ part #25: 903870668100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00644 | BỘ PHỤ TÙNG 19 ỐP CẠNH YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-19-op-canh-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00644 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 41 └ part #1: 5HUF17210010 x1 └ part #2: 901590616500 x1 └ part #3: 904801539700 x1 └ part #4: 5HUF33980000 x1 └ part #5: 5HUF17310010 x1 └ part #6: 5HUF173E0000 x1 └ part #7: 5HUF173E1000 x1 └ part #8: 5HUF173E2000 x1 └ part #9: 5HUF17841000 x1 └ part #10: 985070602000 x1 └ part #11: 903870668100 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 901590605900 x1 └ part #14: 901830504200 x1 └ part #15: 904801339800 x1 └ part #16: 901670502500 x1 └ part #17: 901590608500 x1 └ part #18: 3XAF622F0000 x1 └ part #19: 90387060G700 x1 └ part #20: 904801339800 x1 └ part #21: 5HUF17410010 x1 └ part #22: 5HUF173F0000 x1 └ part #23: 5HUF173F1000 x1 └ part #24: 5HUF173F2000 x1 └ part #25: 3XAF622F0000 x1 └ part #26: 985070602000 x1 └ part #27: 903870668100 x1 └ part #28: 904801339800 x1 └ part #29: 901590605900 x1 └ part #30: 904801339800 x1 └ ... +11 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00645 | BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-20-cang-sau-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00645 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 5HUF21100000 x1 └ part #2: 307221230000 x1 └ part #3: 4STF21510000 x1 └ part #4: 3AYF21410100 x1 └ part #5: 901851204600 x1 └ part #6: 929071260000 x1 └ part #7: 5HUF23100000 x1 └ part #8: 985070501000 x1 └ part #9: 929070560000 x1 └ part #10: 985040601000 x1 └ part #11: 929040660000 x1 └ part #12: 4STF23150000 x1 └ part #13: 5HUF22100000 x1 └ part #14: 953071060000 x1 └ part #15: 902011219000 x1 └ part #16: 90201106F200 x1 └ part #17: 901051077800 x1 └ part #18: 929071060000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00646 | BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-21-cum-cang-truoc-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00646 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 31 └ part #1: 156234120000 x1 └ part #2: 935010401100 x1 └ part #3: 22F234120100 x1 └ part #4: 22F234110100 x1 └ part #5: 935031600300 x1 └ part #6: 3AYF34160000 x1 └ part #7: 901792503300 x1 └ part #8: 5ERF31220010 x1 └ part #9: 5ERF31320010 x1 └ part #10: 4USF317J0000 x1 └ part #11: 920170601600 x1 └ part #12: 903870668100 x1 └ part #13: 5HUF33910010 x1 └ part #14: 5HUF339110P0 x1 └ part #15: 5HUF31080000 x1 └ part #16: 901830400500 x1 └ part #17: 3XAF622F0000 x1 └ part #18: 90387058M900 x1 └ part #19: 989070501400 x1 └ part #20: 970070601200 x1 └ part #21: 929070660000 x1 └ part #22: 5HUF33981000 x1 └ part #23: 5HUF34610000 x1 └ part #24: 901051003600 x1 └ part #25: 901851015400 x1 └ part #26: 5HUF331A0000 x1 └ part #27: 5HUF58860000 x1 └ part #28: 5HUF58750000 x1 └ part #29: 985070601000 x1 └ part #30: 5HUF331E0100 x1 └ ... +1 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00647 | BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-22-cum-giam-xoc-truoc-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00647 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 18 └ part #1: 4USF31002000 x1 └ part #2: 4NSF31260035 x1 └ part #3: 4USF31360035 x1 └ part #4: 2JGF31100000 x1 └ part #5: 3SBF31700000 x1 └ part #6: 2JGF31520000 x1 └ part #7: 2JGF31570000 x1 └ part #8: 2JGF31470000 x1 └ part #9: 2JGF31440000 x1 └ part #10: 4USF33400000 x1 └ part #11: 2JGF31410000 x1 └ part #12: 509F3158L000 x1 └ part #13: 2JGF31110000 x1 └ part #14: 3YRF33460000 x1 └ part #15: 278F31815000 x1 └ part #16: 156234110000 x1 └ part #17: 3AYF31450000 x1 └ part #18: 1T8231560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00648 | BỘ PHỤ TÙNG 23 BÌNH XĂNG YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-23-binh-xang-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00648 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 5HUF41100000 x1 └ part #2: 2JG245140000 x1 └ part #3: 970070602000 x1 └ part #4: 957070850000 x1 └ part #5: 904801847600 x1 └ part #6: 90387084N800 x1 └ part #7: 90201064K600 x1 └ part #8: 902010876600 x1 └ part #9: 5HUF43110000 x1 └ part #10: 5HUF43120000 x1 └ part #11: 5HUF43130000 x1 └ part #12: 904671000800 x1 └ part #13: 2JG245000100 x1 └ part #14: 970070601200 x1 └ part #15: 929070660000 x1 └ part #16: 23TF4610V000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00649 | BỘ PHỤ TÙNG 24 YÊN XE YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-24-yen-xe-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00649 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 29 └ part #1: 5HUF47300000 x1 └ part #2: 23TF47410100 x1 └ part #3: 3AYF47630000 x1 └ part #4: 3RSF47240000 x1 └ part #5: 3XAF472E0000 x1 └ part #6: 3XAF47260000 x1 └ part #7: 5HUF47440000 x1 └ part #8: 901190604400 x1 └ part #9: 90109065 x1 └ part #10: 956070610000 x1 └ part #11: 3XAF47280000 x1 └ part #12: 957070650000 x1 └ part #13: 3AYF4780V000 x1 └ part #14: 901590606400 x1 └ part #15: 4WHF127A0033 x1 └ part #16: 4WHF12750033 x1 └ part #17: 3AYF47420000 x1 └ part #18: 958270601200 x1 └ part #19: 5HUF48550010 x1 └ part #20: 913170804000 x1 └ part #21: 341234690000 x1 └ part #22: 3AYF47960000 x1 └ part #23: 5HUF13980000 x1 └ part #24: 5HUF48650000 x1 └ part #25: 970070604500 x1 └ part #26: 929070620000 x1 └ part #27: 903870875400 x1 └ part #28: 957070650000 x1 └ part #29: 5HUF48600000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00650 | BỘ PHỤ TÙNG 25 BÁNH TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-25-banh-truoc-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00650 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 5HUF51110000 x1 └ part #2: 905601029200 x1 └ part #3: 4STF51150000 x1 └ part #4: 931062081600 x1 └ part #5: 933063000300 x1 └ part #6: 164253960000 x1 └ part #7: 164253970000 x1 └ part #8: 3R0251950000 x1 └ part #9: 943221780100 x1 └ part #10: 94412178C700 x1 └ part #11: 4STF51830000 x1 └ part #12: 3AYF51810100 x1 └ part #13: 901851009100 x1 └ part #14: 90201101J100 x1 └ part #15: 3PP251900200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00651 | BỘ PHỤ TÙNG 26 PHANH DẦU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-26-phanh-dau-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00651 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 4NSF582U0000 x1 └ part #2: 90109081F000 x1 └ part #3: 4USF580U0000 x1 └ part #4: 4TTW00570000 x1 └ part #5: 4ESW00471000 x1 └ part #6: 4TT259140000 x1 └ part #7: 4TT259370000 x1 └ part #8: 4TT259190000 x1 └ part #9: 51LW00480000 x1 └ part #10: 901051063800 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00652 | BỘ PHỤ TÙNG 27 BÁNH SAU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-27-banh-sau-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00652 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 44 └ part #1: 5HUF53110000 x1 └ part #2: 905601214500 x1 └ part #3: 933063010200 x1 └ part #4: 932104104100 x1 └ part #5: 4STF53150000 x1 └ part #6: 23TF53640000 x1 └ part #7: 5HUF53210035 x1 └ part #8: 23TF53300000 x1 └ part #9: 905061828800 x1 └ part #10: 3Y6253510000 x1 └ part #11: 5HUF53550000 x1 └ part #12: 901010627800 x1 └ part #13: 953070660000 x1 └ part #14: 5HUF533A0000 x1 └ part #15: 5HUF53660000 x1 └ part #16: 167253870000 x1 └ part #17: 931063081700 x1 └ part #18: 933060040600 x1 └ part #19: 93306004X600 x1 └ part #20: 4STF54370000 x1 └ part #21: 5HUF54120000 x1 └ part #22: 901010867200 x1 └ part #23: 901790816800 x1 └ part #24: 943221780100 x1 └ part #25: 94414178C800 x1 └ part #26: 3AYF53810100 x1 └ part #27: 901851204600 x1 └ part #28: 902011268800 x1 └ part #29: 90387121U100 x1 └ part #30: 90387181U200 x1 └ ... +14 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00653 | BỘ PHỤ TÙNG 28 CỤM ỐP ĐẦU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-28-cum-op-dau-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00653 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 28 └ part #1: 5HUF62100000 x1 └ part #2: 970070801600 x1 └ part #3: 902010861200 x1 └ part #4: 3AYF61130000 x1 └ part #5: 4USF47240000 x1 └ part #6: 4USF61130000 x1 └ part #7: 5HUF61430010 x1 └ part #8: 5HUF61450000 x1 └ part #9: 901590502800 x1 └ part #10: 977075001600 x1 └ part #11: 901830504200 x1 └ part #12: 977075001200 x1 └ part #13: 3AYF622G0000 x1 └ part #14: 4USF61990000 x1 └ part #15: 51Y262420000 x1 └ part #16: 4NSF62430000 x1 └ part #17: 90201261L100 x1 └ part #18: 51Y262410000 x1 └ part #19: 5HUF62800000 x1 └ part #20: 5HUF62900000 x1 └ part #21: 3XAF63260000 x1 └ part #22: 5ERF63110000 x1 └ part #23: 4STF63930000 x1 └ part #24: 5ERF63310000 x1 └ part #25: 987070603000 x1 └ part #26: 4USF62190000 x1 └ part #27: 3AYH39361000 x1 └ part #28: 904601512600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00654 | BỘ PHỤ TÙNG 29 XI LANH PHANH ĐĨA TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-29-xi-lanh-phanh-dia-truoc-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00654 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 10 └ part #1: 4US258720000 x1 └ part #2: 904011015900 x1 └ part #3: 902011011800 x1 └ part #4: 3YK258700200 x1 └ part #5: 3RWW00410200 x1 └ part #6: 3YR258540000 x1 └ part #7: 3YR258520000 x1 └ part #8: 987060401200 x1 └ part #9: 3YK258670000 x1 └ part #10: 913170602500 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00655 | BỘ PHỤ TÙNG 30 ĐỂ CHÂN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-30-de-chan-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00655 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 33 └ part #1: 5HUF71110000 x1 └ part #2: 3XAF71120100 x1 └ part #3: 5HUF71150000 x1 └ part #4: 905062905400 x1 └ part #5: 934301200800 x1 └ part #6: 5HUF72110000 x1 └ part #7: 905062004100 x1 └ part #8: 5HUF72310000 x1 └ part #9: 929070660000 x1 └ part #10: 905011024500 x1 └ part #11: 902491200800 x1 └ part #12: 901750601300 x1 └ part #13: 914012001200 x1 └ part #14: 929070660000 x1 └ part #15: 5HUF73110000 x1 └ part #16: 901090803400 x1 └ part #17: 953070870000 x1 └ part #18: 905062504700 x1 └ part #19: 4STF74110000 x1 └ part #20: 958270801600 x1 └ part #21: 2ETF74130000 x1 └ part #22: 5HUF74300000 x1 └ part #23: 5HUF74330000 x1 └ part #24: 90109066F100 x1 └ part #25: 956070610000 x1 └ part #26: 5HUF74400000 x1 └ part #27: 5HUF74330000 x1 └ part #28: 90109066F100 x1 └ part #29: 956070610000 x1 └ part #30: 5HUF74520000 x1 └ ... +3 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00656 | BỘ PHỤ TÙNG 31 TẤM CHẮN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-31-tam-chan-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00656 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 38 └ part #1: 5ERF83110010 x1 └ part #2: 5HUF83911000 x1 └ part #3: 90387060G700 x1 └ part #4: 901590608500 x1 └ part #5: 904801339800 x1 └ part #6: 904801386400 x1 └ part #7: 5ERF83120010 x1 └ part #8: 5HUF83381000 x1 └ part #9: 5HUF83921000 x1 └ part #10: 90387060G700 x1 └ part #11: 901590608500 x1 └ part #12: 904801339800 x1 └ part #13: 904801386400 x1 └ part #14: 5HUF83210000 x1 └ part #15: 970070602000 x1 └ part #16: 929070660000 x1 └ part #17: 5ERF83850010 x1 └ part #18: 5HUF83931000 x1 └ part #19: 5HUF33980000 x1 └ part #20: 5ERF83950010 x1 └ part #21: 5HUF83941000 x1 └ part #22: 5HUF33980000 x1 └ part #23: 901500602100 x1 └ part #24: 902010655700 x1 └ part #25: 904801386400 x1 └ part #26: 904801841800 x1 └ part #27: 90201064K600 x1 └ part #28: 985070601000 x1 └ part #29: 5HUF842M0000 x1 └ part #30: 901590606700 x1 └ ... +8 more parts [EPC] YAXMGROUPCTLAA00657 | BỘ PHỤ TÙNG 32 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-32-may-phat-dien-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00657 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 5 └ part #1: 4UL855500100 x1 └ part #2: 4UL855100000 x1 └ part #3: 913170602500 x1 └ part #4: 913170601400 x1 └ part #5: 957071250000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00658 | BỘ PHỤ TÙNG 33 MÁY PHÁT ĐIỆN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-33-may-phat-dien-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00658 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 6 └ part #1: 4UL818000000 x1 └ part #2: 3AY818010000 x1 └ part #3: 4ST8182L0000 x1 └ part #4: 87B818610000 x1 └ part #5: 4UL8183G0000 x1 └ part #6: 87B818280000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00659 | BỘ PHỤ TÙNG 34 ĐÈN XI NHAN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-34-den-xi-nhan-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00659 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 7 └ part #1: 4USH33100000 x1 └ part #2: 4USH33120000 x1 └ part #3: 977024061600 x1 └ part #4: 4USH33200000 x1 └ part #5: 4USH33220000 x1 └ part #6: 977024061600 x1 └ part #7: 977075001200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00660 | BỘ PHỤ TÙNG 35 ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-35-dong-ho-cong-to-met-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00660 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 9 └ part #1: 5HUH35100000 x1 └ part #2: 4STH35090000 x1 └ part #3: 2XF83781V000 x1 └ part #4: 901590310200 x1 └ part #5: 4USH354B0000 x1 └ part #6: 4USH354C0000 x1 └ part #7: 957070650000 x1 └ part #8: 977075001600 x1 └ part #9: 4NSH35500000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00661 | BỘ PHỤ TÙNG 36 ĐÈN PHA YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-36-den-pha-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00661 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 4 └ part #1: 4USH41200000 x1 └ part #2: 3XAH43170000 x1 └ part #3: 4USH41400000 x1 └ part #4: 958070601000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00662 | BỘ PHỤ TÙNG 37 ĐÈN HẬU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-37-den-hau-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00662 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 15 └ part #1: 4USH47100000 x1 └ part #2: 3XAH47140000 x1 └ part #3: 4USH47430000 x1 └ part #4: 4USH33320000 x1 └ part #5: 4USH33420000 x1 └ part #6: 4USH472C0000 x1 └ part #7: 977064062000 x1 └ part #8: 904801889500 x1 └ part #9: 902010607100 x1 └ part #10: 90387062 x1 └ part #11: 904801342800 x1 └ part #12: 957070650000 x1 └ part #13: 4USH47020000 x1 └ part #14: 958070601600 x1 └ part #15: 901830504200 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00663 | BỘ PHỤ TÙNG 38 CÔNG TẮC TAY PHANH YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-38-cong-tac-tay-phanh-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00663 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4USH39730000 x1 └ part #2: 902091013100 x1 └ part #3: 4USH39410000 x1 └ part #4: 985060600800 x1 └ part #5: 929010620000 x1 └ part #6: 985060503500 x1 └ part #7: 5AV839750000 x1 └ part #8: 985070504000 x1 └ part #9: 985070504500 x1 └ part #10: 4USH39220000 x1 └ part #11: 901090657700 x1 └ part #12: 956070610000 x1 └ part #13: 901490613100 x1 └ part #14: 901700601000 x1 └ part #15: 905011031200 x1 └ part #16: 4USH39800000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00664 | BỘ PHỤ TÙNG 39 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-39-he-thong-dien-1-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00664 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 16 └ part #1: 4STH23100000 x1 └ part #2: 970070601600 x1 └ part #3: 4BP823700000 x1 └ part #4: 5HUH21150000 x1 └ part #5: 4STH21310000 x1 └ part #6: 5HUH21160000 x1 └ part #7: 985070501000 x1 └ part #8: 929070560000 x1 └ part #9: 3AYH2501V000 x1 └ part #10: 2JHH2552V000 x1 └ part #11: 913170601200 x1 └ part #12: 4STH25300000 x1 └ part #13: 5HUH25900000 x1 └ part #14: 3AYH39360000 x1 └ part #15: 3AYH39361000 x1 └ part #16: 3KAH21500100 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00665 | BỘ PHỤ TÙNG 40 HỆ THỐNG ĐIỆN 2 YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-40-he-thong-dien-2-yamaha-t105se-sirius-xanh-luc-2000-5hu1-b--YAXMGROUPCTLAA00665 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: FRAME | Parts: 22 └ part #1: 4ST855400000 x1 └ part #2: 4ST825400000 x1 └ part #3: 93210228G100 x1 └ part #4: 985070501600 x1 └ part #5: 929070560000 x1 └ part #6: 3KAH19600000 x1 └ part #7: 985070601600 x1 └ part #8: 929070660000 x1 └ part #9: 4STH19400000 x1 └ part #10: 957070650000 x1 └ part #11: 35R833502000 x1 └ part #12: 5HUH33710000 x1 └ part #13: 958070601000 x1 └ part #14: 2JG857520000 x1 └ part #15: 5G3857530000 x1 └ part #16: 901190507100 x1 └ part #17: 4VH837200000 x1 └ part #18: 989070601600 x1 └ part #19: 90387061N000 x1 └ part #20: 904801301800 x1 └ part #21: 4WHH336T0000 x1 └ part #22: 985070400600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00666 | BỘ PHỤ TÙNG 01 CỤM ĐẦU XI LANH YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-01-cum-dau-xi-lanh-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00666 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 21 └ part #1: 4STE11021000 x1 └ part #2: 4ST111341100 x1 └ part #3: 934401015300 x1 └ part #4: 22F146510000 x1 └ part #5: 4STE11610000 x1 └ part #6: 5HUE11850000 x1 └ part #7: 93210638G600 x1 └ part #8: 985070601600 x1 └ part #9: 5HUE11860000 x1 └ part #10: 93210448G400 x1 └ part #11: 902010860900 x1 └ part #12: 901760802600 x1 └ part #13: 947000082800 x1 └ part #14: 5HUE11810000 x1 └ part #15: 995301011400 x1 └ part #16: 950270609000 x1 └ part #17: 4STE13100000 x1 └ part #18: 4STE11620000 x1 └ part #19: 93210568G800 x1 └ part #20: 5HUE13510000 x1 └ part #21: 904650823000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00667 | BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-02-truc-khuyu-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00667 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 23 └ part #1: 5HUE14000000 x1 └ part #2: 4STE14120000 x1 └ part #3: 4GL116810000 x1 └ part #4: 93310326M900 x1 └ part #5: 4ST116510000 x1 └ part #6: 4STE14220000 x1 └ part #7: 4ST115360000 x1 └ part #8: 933062059500 x1 └ part #9: 902800301700 x1 └ part #10: 4STE16310000 x1 └ part #11: 4STE16350000 x1 └ part #12: 4STE16360000 x1 └ part #13: 4STE16370000 x1 └ part #14: 4STE16380000 x1 └ part #15: 22K116330100 x1 └ part #16: 934501408800 x1 └ part #17: 50M116100000 x1 └ part #18: 50M116040000 x1 └ part #19: 50M116102000 x1 └ part #20: 50M116060000 x1 └ part #21: 50M116104000 x1 └ part #22: 4ST115000300 x1 └ part #23: 933062022900 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00668 | BỘ PHỤ TÙNG 03 XU PÁP YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-03-xu-pap-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00668 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 4STE21110100 x1 └ part #2: 4STE21210000 x1 └ part #3: 4SV121190000 x1 └ part #4: 4GL121140000 x1 └ part #5: 1WG121180000 x1 └ part #6: 3UH121170000 x1 └ part #7: 3GM121260000 x1 └ part #8: 50M121510000 x1 └ part #9: 22F121590000 x1 └ part #10: 901700530200 x1 └ part #11: 22F121560000 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00669 | BỘ PHỤ TÙNG 04 TRỤC CAM, XÍCH CAM YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-04-truc-cam-xich-cam-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00669 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 17 └ part #1: 4ST121710100 x1 └ part #2: 933060030800 x1 └ part #3: 933060021000 x1 └ part #4: 4STE111F0000 x1 └ part #5: 913170601200 x1 └ part #6: 90387167L500 x1 └ part #7: 50M121760000 x1 └ part #8: 902010832600 x1 └ part #9: 901010859000 x1 └ part #10: 945802508400 x1 └ part #11: 4ST122310000 x1 └ part #12: 4ST122410000 x1 └ part #13: 913170601600 x1 └ part #14: 4ST122100000 x1 └ part #15: 5HUE22130000 x1 └ part #16: 904300601400 x1 └ part #17: 913170601600 x1 [EPC] YAXMGROUPCTLAA00670 | BỘ PHỤ TÙNG 05 BƠM DẦU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) | URL: https://db.dov.vn/epc/bo-phu-tung-05-bom-dau-yamaha-t105se-sirius-xanh-duong-2000-5hu1-c--YAXMGROUPCTLAA00670 | Brand: YAMAHA | Model: | Year: | EPC Type: ENGINE | Parts: 11 └ part #1: 4GL133000100 x1 └ part #2: 4GL133250100 x1 └ part #3: 990010560000 x1 └ part #4: 902080705200 x1 └ part #5: 5HUE33290000 x1 └ part #6: 901550600700 x1 └ part #7: 903401205900 x1 └ part #8: 904301281200 x1 └ part #9: 5HUE34110000 x1 └ part #10: 4UL133241000 x1 └ part #11: 4GL134510100 x1 ─── KNOWLEDGE ARTICLES (Bài viết kiến thức) ─── Total: 589 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Honda Super Cub C125 tại Việt Nam — Mã K0G, hộp số semi-auto và điểm khác biệt kỹ thuật URL: https://db.dov.vn/kb/honda-super-cub-c125-tai-viet-nam-ma-k0g-hop-so-semi-auto-va-diem-khac-biet-ky-t Published: 2026-06-05 Excerpt: Tổng quan kỹ thuật Honda Super Cub C125 (K0G) tại Việt Nam. Hộp số semi-auto 4 cấp, EFI PGM-FI, Smart Key, xích tải 106 mắt và những điểm khác biệt hoàn toàn so với xe số và xe ga thông thường. Honda Super Cub C125 tại Việt Nam — Mã K0G và đặc điểm kỹ thuật độc đáo Honda Super Cub là mẫu xe có sản lượng sản xuất lớn nhất lịch sử nhân loại, vượt 100 triệu chiếc từ 1958 đến nay. Tại Việt Nam, phiên bản Super Cub C125 mang mã khung K0G là thế hệ hiện đại nhất của dòng xe huyền thoại này — tích hợp EFI PGM-FI, Smart Key, đĩa phanh trước và động cơ eSP 125cc, đồng thời giữ nguyên triết lý step-through (bước qua khung xe) và hộp số semi-automatic đặc trưng của dòng Cub suốt 65 năm. Điểm kỹ thuật phân biệt Super Cub C125 với các dòng xe Honda khác Đặc điểmSuper Cub C125Xe sốXe ga CVTĐặc điểmSuper Cub C125 (K0G)Xe số thông thường (Wave, Future)Xe ga CVT (Air Blade, Vision)Hộp sốSemi-auto 4 cấp (không cần tay côn)Manual 4-5 cấp (có tay côn)CVT vô cấp (không tay côn)Truyền lực bánh sauXích tải kín trong hộp nhựaXích tải hở ngoàiDây curoa + bánh răng giảm tốcHệ thống nhiên liệuPGM-FI (EFI) — bơm xăng điệnCarb (cũ) hoặc PGM-FI (mới)PGM-FIKhóa xeSmart Key (35141K0G910)Khóa cơ họcKhóa cơ hoặc Smart KeyPhanh trướcĐĩa thủy lựcTang trống hoặc đĩaĐĩa thủy lựcKiểu khungStep-through (bước qua)Backbone/DiamondUnderbone Mã xe và phân biệt các phiên bản K0G Mã khung K0G được Honda Việt Nam dùng cho Super Cub C125 thế hệ JC75 (2018+). Đây là phiên bản toàn cầu trang bị đầy đủ nhất của dòng Cub, khác với các phiên bản Super Cub thị trường giá rẻ ở Đông Nam Á không có Smart Key hoặc không có phanh đĩa trước. Mã K0G áp dụng cho phần khung/thân xe, trong khi động cơ mang mã K0F — dùng chung với Honda Monkey 125. Động cơ và hệ thống truyền lực Thông sốGiá trịMã EPC xác nhậnThông sốGiá trịMã EPC xác nhậnDung tích125cc SOHC 2 xu páp12100K0FT00 (xy lanh)Hệ thống nhiên liệuEFI PGM-FI16700K0G901 (bơm xăng), 38770K0G912 (ECU)Bướm gaĐiều khiển điện tử16400K0G901 (throttle body)Ắc quyYTZ4V 12V31500K0G911Hộp sốSemi-auto 4 cấp22100K0G901 (nồi ly hợp)Xích tải106 mắt, kín trong hộp40530K0G901Nhông trước14 răng23800K0G900Nhông sau35 răng41200K0GT21 Hộp số semi-automatic — nguyên lý hoạt động Điểm đặc biệt nhất của Super Cub C125 so với tất cả xe Honda phổ thông tại Việt Nam là hộp số semi-automatic: người lái sang số bằng chân trái (4 cấp) nhưng không cần bóp tay côn. Ly hợp tự động ngắt khi đạp cần số và tự đóng lại sau khi sang xong — cơ cấu này gọi là "automatic centrifugal clutch combined with gear shift" (ly hợp ly tâm kết hợp với cần số). Đây khác hoàn toàn với ly hợp tay (xe số có côn) và ly hợp CVT (xe ga). Cơ cấu ly hợp Super Cub gồm nồi ly hợp (22100K0G901), nồi ly hợp trung tâm (22121K0GT21) và đĩa ma sát (22201K0GT21). Khi đứng yên hoặc chạy ga nhỏ, ly tâm không đủ lực → ly hợp mở → xe ở chế độ tự do. Khi tăng ga, ly tâm đẩy đĩa ma sát vào nồi ly hợp → truyền lực. Cơ chế này cho phép dừng đèn đỏ mà không cần sang số về số 0 hoặc bóp côn. Xích tải kín trong hộp — lợi ích và bảo dưỡng Xích tải Super Cub C125 chạy trong hộp nhựa kín (40510K0G900ZA/ZB — nắp trên; 40520K0G900ZA/ZB — nắp dưới), ngăn bụi bẩn và không cần bôi trơn định kỳ như xích tải hở. Xích tải 106 mắt (40530K0G901) được thiết kế để sử dụng lâu hơn so với xe số thông thường nhờ môi trường kín và bôi trơn tốt hơn. Khóa xích (40531K0G901) dùng khi tháo lắp bộ xích. Chi tiết điều chỉnh độ căng xích (40543K0G900) nằm tại đuôi càng sau. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông xích tải Honda Super Cub C125 — 14T/35T, xích 106 mắt và hộp xích kín URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-tai-honda-super-cub-c125-14t35t-xich-106-mat-va-hop-xich-kin Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng nhông xích tải Honda Super Cub C125 chính hãng. Nhông trước 14T (23800K0G900), nhông sau 35 răng (41200K0GT21), xích 106 mắt (40530K0G901), hộp xích kín và cách thay đúng. Nhông xích tải Honda Super Cub C125 — Hệ thống truyền động kín đặc trưng Hệ thống truyền động bánh sau của Super Cub C125 dùng xích tải chạy trong hộp nhựa kín — khác biệt hoàn toàn với xích tải hở của Wave, Future hay hệ CVT của xe ga. Xích kín giúp giảm tần suất bôi trơn, tăng tuổi thọ xích và giữ cho xe luôn sạch sẽ. Đây là đặc điểm DNA của dòng Cub từ năm 1958 đến nay. Mã phụ tùng nhông và xích tải Mã phụ tùngTên chi tiếtThông sốGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtThông sốGhi chú23800K0G900Nhông tải trước14 răngLắp trên trục sơ cấp hộp số41200K0G900Nhông tải sau(chuẩn)Phiên bản gốc41200K0GT21Nhông tải sau35 răngPhiên bản cập nhật40530K0G901Xích tải106 mắtPhiên bản gốc40530K0GT21Xích tải106 mắtPhiên bản cập nhật40531K0G901Khóa xích tải—Dùng khi tháo lắp xích40543K0G900Chi tiết điều chỉnh xích tải—Căng xích tại càng sau52170K0G900Thanh trượt xích—Dẫn hướng xích trong hộp42304K0G900Bạc cách bánh sau bên nhông—Định vị nhông sau trên trục Hộp xích kín — mã phụ tùng vỏ hộp Mã phụ tùngTên chi tiếtMàuÁp dụngMã phụ tùngTên chi tiếtMàuÁp dụng40510K0G900ZANắp hộp xích trên *NHA40M*Đen mờSuper Cub C12540510K0G900ZBNắp hộp xích trên *NH303M*Xanh đenSuper Cub C12540520K0G900ZANắp hộp xích dưới *NHA40M*Đen mờSuper Cub C12540520K0G900ZBNắp hộp xích dưới *NH303M*Xanh đenSuper Cub C125 Tỉ số truyền và đặc tính vận hành Với nhông 14 răng trước và 35 răng sau (tỉ số truyền cuối = 35/14 = 2.5), Super Cub C125 được tối ưu cho tốc độ trung bình đô thị — nhanh hơn Dream 110 (tỉ số khoảng 2.7–2.9) nhưng không quá căng khi leo dốc. Hộp số 4 cấp semi-auto cho phép xe đạt tốc độ tối đa khoảng 95–100 km/h ở số 4. Xích tải 106 mắt của Super Cub dài hơn xích Wave RSX (100 mắt) hay Wave Alpha (108 mắt) do khoảng cách trục lớn hơn và thiết kế step-through. Không được thay xích tải Super Cub bằng xích của dòng Wave hay Future vì chiều dài không phù hợp và sẽ không vào đúng trong hộp xích kín. Chu kỳ bảo dưỡng và dấu hiệu cần thay xích nhông Do xích chạy trong hộp kín có bôi trơn tốt hơn, chu kỳ thay xích nhông Super Cub dài hơn xe số thông thường — thông thường 25.000–35.000 km. Dấu hiệu cần thay: tiếng kêu lạch cạch từ hộp xích khi chạy, cảm giác giật nhẹ khi tăng tốc, hoặc khi căng xích đã điều chỉnh hết hành trình. Khi thay xích nhông nên thay cả bộ (nhông trước + nhông sau + xích) để tránh xích mới mòn nhanh do ăn vào nhông cũ đã mòn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ly hợp semi-automatic Honda Super Cub C125 — Cấu tạo, mã phụ tùng và điểm khác biệt URL: https://db.dov.vn/kb/ly-hop-semi-automatic-honda-super-cub-c125-cau-tao-ma-phu-tung-va-diem-khac-biet Published: 2026-06-05 Excerpt: Ly hợp semi-auto Honda Super Cub C125 chính hãng. Nồi ly hợp 22100K0G901, đĩa ma sát 22201K0GT21, nguyên lý không cần tay côn. So sánh với ly hợp tay xe số và ly hợp CVT xe ga. Ly hợp semi-automatic Honda Super Cub C125 — Cấu tạo và mã phụ tùng Hệ thống ly hợp của Super Cub C125 là kiểu "automatic centrifugal clutch" (ly hợp ly tâm tự động) kết hợp với hộp số 4 cấp trượt thường. Người lái không cần bóp tay côn — ly hợp tự ngắt khi đạp cần số và tự đóng lại. Đây là cơ chế đặc trưng của toàn bộ dòng Honda Cub từ thế hệ đầu tiên năm 1958, và Super Cub C125 K0G là phiên bản hiện đại hóa với vật liệu và gia công cao cấp hơn. Mã phụ tùng cụm ly hợp Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú22100K0G901Nồi ly hợp (driven housing)Super Cub C125Phiên bản gốc22100K0GT21Nồi ly hợp thứ cấpSuper Cub C125Phiên bản cập nhật22121K0GT21Nồi ly hợp trung tâmSuper Cub C125Trung tâm cụm ly hợp22201K0GT21Đĩa ma sát ly hợpSuper Cub C125Đĩa ma sát (friction disc)22201KYZ901Đĩa ma sát ly hợpFuture 125, Super CubDùng chung với Future 125 Fi22116KPH900Bạc chặn ly hợp thứ cấpFuture 125, Super CubDùng chung với Future 12522121KPH900Ly hợp trung tâm thứ cấpFuture 125, Super CubDùng chung với Future 125 Nguyên lý hoạt động ly hợp ly tâm Ly hợp ly tâm của Super Cub hoạt động theo nguyên lý: khi động cơ chạy chậm (không tải), lực ly tâm chưa đủ → quả văng/tấm ép chưa tiếp xúc với nồi ly hợp → ly hợp mở → bánh sau không quay. Khi tăng ga đến ngưỡng nhất định (~1.500–2.000 rpm), ly tâm đủ lớn → ép đĩa ma sát vào nồi → truyền lực. Khi đạp cần số, cần số tác động vào cơ cấu ngắt ly hợp tạm thời để chuyển số trơn tru, sau đó ly hợp tự đóng lại. Điểm khác biệt quan trọng: đĩa ma sát Super Cub (22201K0GT21) dùng chung mã với Future 125 Fi (22201KYZ901) — xác nhận hai xe chia sẻ một phần cơ cấu ly hợp. Đây là dữ liệu quan trọng khi tìm phụ tùng thay thế: thợ sửa xe có thể tra chéo mã Future 125 khi cần đĩa ma sát Super Cub. So sánh với ly hợp xe số và xe ga Tiêu chíSuper CubXe số manualXe ga CVTTiêu chíSuper Cub (semi-auto)Xe số manual (Wave, Future)Xe ga CVT (Air Blade, Vision)Tay cônKhông cầnCó — tay tráiKhông cầnCần sốChân trái (4 cấp)Chân trái (4-5 cấp)Không cóNgắt ly hợpTự động khi đạp sốThủ công (bóp côn)Ly tâm (tốc độ thấp)Cảm giác láiGiữa xe số và xe gaLinh hoạt, chủ độngTự động hoàn toànPhức tạp bảo dưỡngTrung bìnhĐơn giảnĐơn giản Dấu hiệu ly hợp Super Cub cần kiểm tra Ly hợp Super Cub ít khi hỏng đột ngột nhưng mòn dần theo thời gian. Dấu hiệu: xe chạy chậm hơn bình thường dù ga đã lớn (đĩa ma sát mòn, lực truyền giảm), xe giật khi khởi hành (lò xo ly hợp yếu hoặc bề mặt ma sát không đều), hoặc tiếng kêu lạch cạch từ hộp ly hợp khi chạy. Thay nhớt đúng chu kỳ là cách bảo dưỡng ly hợp Super Cub hiệu quả nhất — nhớt bẩn hoặc sai loại làm hỏng đĩa ma sát nhanh chóng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống EFI và Smart Key Honda Super Cub C125 — Mã phụ tùng và cách hoạt động URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-efi-va-smart-key-honda-super-cub-c125-ma-phu-tung-va-cach-hoat-dong Published: 2026-06-05 Excerpt: Hệ thống PGM-FI và Smart Key Honda Super Cub C125 chính hãng. Bơm xăng 16700K0G901, ECU 38770K0G912, bộ điều khiển thông minh 35141K0G910 series. 4 phiên bản Smart Key và nguyên lý. Hệ thống EFI PGM-FI và Smart Key Honda Super Cub C125 Super Cub C125 (K0G) là mẫu xe "step-through" đầu tiên của Honda Việt Nam tích hợp đồng thời PGM-FI (phun xăng điện tử) và Smart Key. Hai hệ thống này — thường chỉ thấy trên các mẫu xe ga cao cấp như SH 125/150 hay PCX — được tích hợp vào thiết kế truyền thống của dòng Cub, tạo ra sự kết hợp độc đáo giữa hình thức cổ điển và công nghệ hiện đại. Mã phụ tùng hệ thống EFI Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú16700K0G901Cụm bơm xăngSuper Cub C125In-tank fuel pump16400K0G901Bộ điều khiển bướm ga (throttle body)Super Cub C125Phiên bản gốc16400K0GT21Bộ điều khiển bướm ga (throttle body)Super Cub C125Phiên bản cập nhật38770K0G912Bộ điều khiển phun xăng điện tử (ECU)Super Cub C125Hộp ECU PGM-FI17510K0G900Bình xăngSuper Cub C125Bình chứa với bơm xăng in-tank Mã phụ tùng hệ thống Smart Key Mã phụ tùngTên chi tiếtGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtGhi chú35141K0G910Bộ điều khiển thông minh (Smart Key module)Phiên bản 135141K0G911Bộ điều khiển thông minhPhiên bản 235141K0G912Bộ điều khiển thông minhPhiên bản 335141K0GV20Bộ điều khiển thông minhPhiên bản V20 (cập nhật)35100K0G901Cụm khóa điều chỉnh bằng tayPhiên bản gốc — cụm khóa chính35100K0GT21Cụm khóa điệnPhiên bản cập nhật Hệ thống Smart Key trên Super Cub C125 — Cách hoạt động Smart Key của Super Cub C125 dùng giao tiếp không dây tầm ngắn (RF/NFC). Khi chìa khóa Smart Key nằm trong phạm vi khoảng 70cm quanh xe, người lái có thể mở khóa và khởi động mà không cần cắm chìa vật lý. Hệ thống gồm module thu phát trên xe (35141K0G910 series) và remote fob (chìa điện). Có 4 phiên bản module (910/911/912/V20) tương ứng với các cập nhật firmware và phần cứng qua các năm sản xuất — cần xác nhận đúng phiên bản khi thay thế. Điểm khác biệt với Smart Key SH 125/150 hay PCX: Smart Key của Super Cub C125 được thiết kế gọn nhẹ phù hợp phong cách retro của xe. Dù tích hợp công nghệ cao, thiết kế ngoại thất của hệ thống khóa vẫn giữ phong cách cổ điển không lộ liễu. ECU PGM-FI — vai trò và đặc điểm ECU PGM-FI (38770K0G912) điều khiển lượng phun xăng, thời điểm đánh lửa và cả van ISC (idle speed control) để duy trì vòng tua không tải ổn định ở mọi nhiệt độ. Trên Super Cub C125, ECU còn tích hợp giao tiếp với module Smart Key để cho phép khởi động. Không thể khởi động Super Cub C125 nếu Smart Key không nhận dạng được — đây là lớp bảo mật chống trộm được tích hợp sẵn trong hệ thống EFI, không cần thêm khóa chống trộm riêng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh Honda Super Cub C125 — Đĩa trước, tang trống sau và mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-super-cub-c125-dia-truoc-tang-trong-sau-va-ma-phu-tung Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Super Cub C125 chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K0G901, tang trống sau, phanh CBS và lưu ý kỹ thuật khi thay thế. Hệ thống phanh Honda Super Cub C125 — Đĩa thủy lực trước, tang trống sau Super Cub C125 (K0G) trang bị phanh đĩa thủy lực ở bánh trước — nâng cấp đáng kể so với Super Cub thế hệ cũ dùng tang trống cả hai bánh. Bánh sau vẫn dùng phanh tang trống cơ học. Một số thị trường có phiên bản CBS (Combined Braking System) nhưng cấu hình tại Việt Nam cần xác nhận thêm theo số khung cụ thể. Mã phụ tùng hệ thống phanh Mã phụ tùngTên chi tiếtGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtGhi chú45251K0G901Đĩa phanh trướcĐĩa tròn thủy lực bánh trước06430GGZJ00Bộ má phanhPhanh Super Cub (xác nhận qua mã GGZ)06455KWB601Bộ má phanh dầuFuture 125, Super Cub, Wave — dùng chung Đặc điểm đĩa phanh Super Cub C125 Đĩa phanh trước 45251K0G901 là phụ tùng riêng của Super Cub C125 — không dùng chung với Wave, Future hay Lead. Kích thước đĩa phù hợp với bánh 14 inch của Super Cub. Bộ má phanh dầu (06455KWB601) dùng chung với Future 125, Super Cub và Wave — đây là chi tiết tiêu hao cần theo dõi định kỳ; chiều dày tối thiểu cho phép thường là 0.8mm (in trên má phanh), khi mỏng hơn phải thay ngay. Phanh tang trống sau và hệ thống dây phanh Phanh tang trống sau của Super Cub vận hành bằng cáp cơ học, điều khiển từ tay phanh phải. Đây là thiết kế truyền thống của dòng Cub — đơn giản, bền bỉ và ít cần bảo dưỡng hơn phanh đĩa sau. Má phanh tang trống sau cần thay khi chiều dày xuống dưới 2mm hoặc khi tiếng kẹt phanh không còn sau khi bóp phanh. Dầu phanh và bảo dưỡng phanh đĩa Hệ thống phanh đĩa trước Super Cub C125 dùng dầu phanh DOT 4 — tiêu chuẩn chung với các mẫu xe Honda trang bị phanh đĩa thủy lực. Dầu phanh DOT 4 có điểm sôi khô 230°C và điểm sôi ướt 155°C. Thay dầu phanh mỗi 2 năm hoặc 20.000 km vì dầu phanh hút ẩm theo thời gian làm giảm điểm sôi. Khi bình dầu phanh xuống mức MIN trong khi má phanh vẫn còn dày — kiểm tra rò rỉ ngay thay vì chỉ bổ sung dầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc Honda Super Cub C125 — Phuộc trước, giảm xóc sau và mã màu đặc trưng URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-honda-super-cub-c125-phuoc-truoc-giam-xoc-sau-va-ma-mau-dac-trung Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng giảm xóc Honda Super Cub C125 chính hãng. Phuộc trước 51400K0G901, giảm xóc sau 52400K0G901ZA series theo màu xe. Đặc điểm phuộc leadleg và thông số kỹ thuật. Giảm xóc Honda Super Cub C125 — Leadleg fork và giảm xóc sau nhiều màu Giảm xóc trước Super Cub C125 dùng kiểu leadleg telescopic fork — ống ngoài (outer tube) nằm ở phía trên, ống trong (inner tube) ở phía dưới và tiếp xúc với trục bánh xe. Đây ngược với phuộc thông thường (conventional fork) của Wave hay Future và ngược với USD fork (upside-down) của Winner 150. Leadleg tạo nên diện mạo đặc trưng của dòng Cub với phần phuộc chắc chắn, phù hợp với phong cách retro-modern. Mã phụ tùng phuộc trước Mã phụ tùngTên chi tiếtGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtGhi chú51400K0G901Bộ giảm xóc trước phảiPhiên bản gốc51400K0GT21Giảm xóc trước phảiPhiên bản cập nhật51401K0G901Lò xo giảm xóc trướcPhiên bản gốc51401K0GT21Lò xo giảm xóc trướcPhiên bản cập nhật51410K0G901Ống giảm xóc trước (inner tube)Ống trong51410K0GT21Ống giảm xóc trướcPhiên bản cập nhật51420K0G901Ống vỏ giảm xóc trước phải (outer tube)Ống ngoài phải51470K0G901Ty con giảm xóc trướcPhiên bản gốc51470K0GT21Ty con giảm xóc trướcPhiên bản cập nhật51500K0G901Bộ giảm xóc trước tráiBộ phuộc trái51500K0GT21Giảm xóc trước tráiCập nhật51520K0G901Ống vỏ giảm xóc trước tráiỐng ngoài trái Giảm xóc sau — mã phụ tùng theo màu xe Điểm đặc biệt của giảm xóc sau Super Cub C125: phần lộ thiên của giảm xóc có màu sắc khớp với màu xe, tạo nên sự đồng nhất thẩm mỹ. Đây là chi tiết thiết kế đặc trưng của Cub — không tìm thấy trên bất kỳ mẫu xe Honda phổ thông nào khác tại Việt Nam. Mã phụ tùngMàu sắcTương ứng màu xeMã phụ tùngMàu sắc (mã Honda)Tương ứng màu xe52400K0G901ZA*PB415P*Xanh ngọc bích Pearl52400K0G911ZA*R376P*Đỏ Pearl52400K0G921ZA*NHB95P*Đen bóng Pearl52400K0GN21ZA*NHB95*Đen mờ52400K0GT21ZA*PR415*Xanh dương Pearl (cập nhật)52400K0GT31ZA*NH303*Xanh đen (cập nhật) Lưu ý kỹ thuật khi thay giảm xóc Khi thay phuộc trước Super Cub C125, cần phân biệt rõ phiên bản gốc (901) và phiên bản cập nhật (T21) — hai mã không phải lúc nào cũng thay thế được cho nhau. Nên dùng cùng mã cho cả hai bên trái và phải để đảm bảo hành trình và độ cứng đối xứng. Giảm xóc sau có mã màu trong tên — khi thay cần chọn đúng màu theo màu xe gốc để đảm bảo thẩm mỹ đặc trưng của Cub. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda Super Cub C125 — YTZ4V 12V và hệ thống điện đặc trưng URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-super-cub-c125-ytz4v-12v-va-he-thong-dien-dac-trung Published: 2026-06-05 Excerpt: Ắc quy Honda Super Cub C125 chính hãng YTZ4V (31500K0G911). Dung lượng 3Ah, phân biệt với YTZ5S (3.5Ah) của Click 110. Tiết chế 31600K0FT01, cuộn dây 31120K0FT01 và hệ thống nạp điện. Ắc quy Honda Super Cub C125 — YTZ4V và hệ thống điện Super Cub C125 dùng ắc quy YTZ4V 12V với dung lượng nhỏ hơn so với nhiều mẫu xe Honda khác — phù hợp với động cơ 125cc và hệ thống điện tiết kiệm của xe. YTZ4V dùng chung mã với MSX 125 (31500KVBT02 là YTZ4V cho MSX/Super Cub/Wave 110) và một số mẫu khác trong dải 125cc Honda. Mã phụ tùng ắc quy và hệ thống điện Mã phụ tùngTên chi tiếtThông số/Ghi chúMã phụ tùngTên chi tiếtThông số/Ghi chú31500K0G911Bình ắc quy YTZ4V12V — dùng chung với các mẫu Honda 125cc50380K0G900Hộp đựng bình ắc quyPhiên bản gốc50380K0GT20Hộp đựng bình ắc quyPhiên bản cập nhật50381K0GT20Nắp bình ắc quyPhiên bản cập nhật50346K0GT20Đệm cao su bình ắc quy AGiảm rung cho ắc quy31120K0FT01Cuộn dây máy phát điện (stator)Mã K0F — dùng chung Monkey 12531600K0FT01Tiết chế chỉnh lưuDùng chung Super Cub + Monkey 12530510K0FT01Mô bin cao áp (ignition coil)Mã K0F — dùng chung Monkey 125 So sánh YTZ4V với các ắc quy Honda khác Ắc quyDung lượngDùng choMã HondaẮc quyDung lượngDùng choMã HondaYTZ4V3.0 AhSuper Cub C125, MSX 12531500K0G911GTZ5S3.5 AhClick 110, Future Neo, Wave 10031500KPHB31GTZ6V5.0 AhVision 110, Air Blade 110Nhiều mãYTZ7S7.0 AhSH Mode 125 (K1N)Nhiều mãYTX7L-BS6.3 AhSH 125/150 thế hệ cũNhiều mã Hệ thống điện Super Cub C125 — chia sẻ mã K0F với Monkey 125 Cuộn dây máy phát (31120K0FT01), mô bin (30510K0FT01) và tiết chế (31600K0FT01) đều mang mã K0F — dùng chung với Honda Monkey 125. Điều này có nghĩa là khi tìm phụ tùng điện cho Super Cub C125 mà không thấy mã K0G, có thể tra chéo mã K0F (Monkey 125) để tìm chi tiết tương đương. YTZ4V là ắc quy nhỏ nhất trong dòng xe Honda 125cc — có lý do: Super Cub C125 dùng hệ thống ACG Starter (đề điện tích hợp vào rotor máy phát) thay vì motor đề riêng, tiêu thụ ít điện hơn khi khởi động và nhẹ hơn. Khi ắc quy yếu, Super Cub C125 khó đề hơn vì ACG Starter cần đủ điện áp mới hoạt động hiệu quả. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda Super Cub C125 — IRC 80/90-14, vành 14 inch và đặc điểm tubeless URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-super-cub-c125-irc-8090-14-vanh-14-inch-va-dac-diem-tubeless Published: 2026-06-05 Excerpt: Lốp xe Honda Super Cub C125 chính hãng IRC. Mã lốp trước 44711K0G901/903, lốp sau 42711K0G901/903. Kích thước 80/90-14 tubeless, so sánh với Click 110 và Vision 110 cùng cỡ bánh 14 inch. Lốp xe Honda Super Cub C125 — IRC 80/90-14 và vành 14 inch đặc trưng Super Cub C125 (K0G) dùng bánh xe 14 inch với lốp tubeless — cùng cỡ với nhiều mẫu xe ga Honda như Click 110, Vision 110 và Air Blade 110. Tuy nhiên, do thiết kế khung step-through và tải trọng khác biệt, lốp Super Cub có mã riêng (K0G series) dù kích thước có thể tương đương với lốp của Vision hay Click. Mã phụ tùng lốp xe Mã phụ tùngVị tríHãngKích thướcÁp dụngMã phụ tùngVị tríHãngKích thướcÁp dụng44711K0G901Lốp trướcIRC80/90-14Super Cub C125 (phiên bản gốc)44711K0G903Lốp trướcIRC80/90-14Super Cub C125 (phiên bản cập nhật)42711K0G901Lốp sauIRC80/90-14Super Cub C125 (phiên bản gốc)42711K0G903Lốp sauIRC80/90-14Super Cub C125 (phiên bản cập nhật)87505K0G910Tem thông số lốp——Thông số lốp dán trên xe87505K0GD20Tem thông số lốp và xích tải——Cả hai thông số cùng 1 tem Kích thước 80/90-14 — đặc điểm và so sánh Cả bánh trước và sau Super Cub C125 đều dùng kích thước 80/90-14 — đây là thiết kế cân bằng phân bổ tải trọng đều trên cả hai bánh, phù hợp với cách sử dụng đa năng (hàng hóa, hành khách) của dòng Cub. So sánh: Vision 110 dùng 80/90-14 trước và 90/90-14 sau (bánh sau rộng hơn), Click 110 phiên bản cũ dùng 70/90-14 trước và 80/90-14 sau. IRC (Inoue Rubber Company) là nhà cung cấp lốp OEM của Honda cho nhiều mẫu xe tại Việt Nam. Lốp IRC cho Super Cub C125 được thiết kế phù hợp với đặc tính vận hành đa năng — hoa lốp cân bằng giữa bám đường thành phố và đường trơn. Áp suất lốp và thay thế Áp suất lốp khuyến nghị cho Super Cub C125 thường là 175 kPa (25 psi) trước và 200 kPa (29 psi) sau khi chở một người — thông số cụ thể in trên tem 87505K0GD20. Khi thay lốp, hai mã 901 và 903 là phiên bản kế tiếp nhau của cùng một loại lốp IRC — thông thường dùng được thay thế cho nhau, nhưng nên đặt mã mới nhất (903) để đảm bảo chất lượng tốt nhất. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống đèn Honda Super Cub C125 — Đèn pha LED, xi nhan và hệ thống chiếu sáng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-den-honda-super-cub-c125-den-pha-led-xi-nhan-va-he-thong-chieu-sang Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng hệ thống đèn Honda Super Cub C125 chính hãng. Đèn pha 33100K0G902, xi nhan trước 33400K0G911, đèn hậu 33701K0G901. Đèn LED và thiết kế retro-modern đặc trưng. Hệ thống đèn Honda Super Cub C125 — Retro design với công nghệ LED Super Cub C125 (K0G) kết hợp thiết kế đèn tròn kiểu retro đặc trưng của dòng Cub với công nghệ LED hiện đại. Đèn pha tròn to ở giữa, xi nhan dài hình que ở hai bên tay lái, và đèn hậu tích hợp với xi nhan sau — tất cả tạo nên nhận diện hình ảnh không thể nhầm lẫn của Super Cub qua các thế hệ. Mã phụ tùng hệ thống đèn Mã phụ tùngTên chi tiếtVị tríGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtVị tríGhi chú33100K0G902Cụm đèn pha trướcĐèn pha chínhCụm hoàn chỉnh33102K0G900Vành đèn phaVành trang trí đèn phaPhiên bản gốc33102K0GT30Vành đèn phaVành trang trí đèn phaPhiên bản cập nhật33400K0G911Đèn xi nhan trước phảiXi nhan trước PThiết kế que dài33450K0G911Đèn xi nhan trước tráiXi nhan trước TĐối xứng33600K0G901Đèn xi nhan sau phảiXi nhan sau PTích hợp vào thân sau33650K0G901Đèn xi nhan sau tráiXi nhan sau T—33701K0G901Cụm đèn hậuĐèn hậu + phanhPhiên bản gốc33701K0GT31Cụm đèn hậuĐèn hậu + phanhPhiên bản cập nhật33720K0G901Bộ đèn soi biển sốChiếu sáng biển số— Công tắc đèn Mã phụ tùngTên chi tiếtGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtGhi chú35150K0G901Công tắc đèn phaTay lái trái — phiên bản gốc35150K0GT31Công tắc đèn phaPhiên bản cập nhật35200K0G901Công tắc đèn xi nhanPhiên bản gốc35200K0G902Công tắc đèn xi nhanPhiên bản cập nhật Đặc điểm thiết kế đèn Super Cub C125 Đèn pha tròn (33100K0G902) là biểu tượng nhận diện của dòng Cub. Super Cub C125 K0G dùng đèn pha LED với DRL (Daytime Running Light) — đèn tự động sáng khi nổ máy. Vành đèn pha (33102K0G900/T30) là chi tiết trang trí kim loại bao quanh thấu kính, tạo nên vẻ đẹp retro đặc trưng. Xi nhan trước dạng que dài (33400K0G911 phải, 33450K0G911 trái) là thiết kế đặc trưng Super Cub — khác hoàn toàn với xi nhan compact của Wave, Future hay xe ga. Khi thay xi nhan cần chọn đúng phiên bản: xi nhan trước và sau là các cụm riêng biệt, không thể thay thế lẫn nhau. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda Super Cub C125 — Chu kỳ, mã phụ tùng và 5 điểm đặc thù URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-super-cub-c125-chu-ky-ma-phu-tung-va-5-diem-dac-thu Published: 2026-06-05 Excerpt: Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Super Cub C125 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt máy Honda G3/G4, bugi CPR6EA-9, thay xích nhông 106 mắt và 5 điểm bảo dưỡng đặc thù của xe semi-auto. Lịch bảo dưỡng Honda Super Cub C125 — Đặc thù semi-auto và EFI Bảo dưỡng Super Cub C125 có một số điểm khác biệt so với xe số thông thường: không có dây côn (không cần điều chỉnh khe hở côn), không cần bôi trơn xích ngoài (xích kín), nhưng cần chú ý thêm đến hệ thống EFI PGM-FI và Smart Key. Dưới đây là lịch bảo dưỡng đầy đủ dựa trên đặc tính kỹ thuật K0G. Lịch bảo dưỡng theo mốc km Mốc kmHạng mụcMã phụ tùng liên quanMốc kmHạng mụcMã phụ tùng liên quan1.000 km (lần đầu)Thay nhớt máy rà — nhớt rà chứa mạt kim loạiHonda G3 10W-303.000 kmThay nhớt + kiểm tra đèn và áp suất lốpHonda G3/G46.000 kmThay nhớt + kiểm tra lọc gió + kiểm tra bugi17225K0G900 (hộp lọc), 31916KPH901 (bugi CPR6EA-9)8.000 kmThay bugi mới31916KPH901 (CPR6EA-9 NGK) hoặc 31926KPH901 (U20EPR9 DENSO)12.000 kmThay nhớt + kiểm tra khe hở xu páp (qua nắp 12361K0FT00)12361K0FT00 (nắp kiểm tra xu páp)15.000 kmKiểm tra xích tải (độ dão) + kiểm tra nhông mòn40530K0G901 (xích 106 mắt)20.000 kmThay xích nhông nếu cần + kiểm tra Smart Key40530K0G901, 23800K0G900, 41200K0GT2125.000 kmKiểm tra đĩa phanh trước + dầu phanh45251K0G901, dầu DOT430.000 kmThay nhớt + kiểm tra toàn diện hệ thống EFI31500K0G911 (ắc quy nếu >3 năm) 5 điểm bảo dưỡng đặc thù Super Cub C125 1. Bugi CPR6EA-9 — không nhầm với CR6HSA: Super Cub C125 dùng bugi CPR6EA-9 (31916KPH901 NGK) hoặc U20EPR9 (31926KPH901 DENSO) — đây là bugi EFI reach 19mm, khác với CR6HSA (carb, reach 12.7mm) của Super Dream hay Dream 110. Lắp sai bugi vào động cơ eSP EFI sẽ gây đánh lửa kém và hỏng đầu quy lát. 2. Nhớt máy — bắt buộc JASO MA: Dù Super Cub dùng ly hợp kiểu khác xe ga CVT, nhớt vẫn phải đạt chuẩn JASO MA hoặc MA2 vì ly hợp ướt. Honda G3 hoặc G4 10W-30 là lựa chọn chuẩn. 3. Xích tải — không bôi trơn từ ngoài: Khác với xích xe số thông thường phải bôi trơn định kỳ, xích tải Super Cub 106 mắt chạy trong hộp kín — không cần bôi trơn từ bên ngoài. Nếu xích cần tra dầu, nghĩa là hộp xích bị hở hoặc xích đã hỏng. 4. Smart Key — thay pin fob định kỳ: Remote Smart Key (35141K0G910) dùng pin CR2032. Pin yếu → phạm vi nhận dạng giảm → xe khó mở khóa từ xa. Thay pin fob mỗi 1–2 năm. 5. Khe hở xu páp — kiểm tra qua nắp riêng: Super Cub C125 có nắp kiểm tra xu páp riêng (12361K0FT00 hút, 12371K0GT20 xả) — không cần tháo nắp đầu quy lát để đo khe hở. Khe hở chuẩn: hút 0.16mm ± 0.02mm, xả 0.25mm ± 0.02mm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Honda CB 150R và CBF 150 tại Việt Nam — Mã K94, phân biệt hai thế hệ và dữ liệu EPC URL: https://db.dov.vn/kb/honda-cb-150r-va-cbf-150-tai-viet-nam-ma-k94-phan-biet-hai-the-he-va-du-lieu-epc Published: 2026-06-05 Excerpt: Tổng quan kỹ thuật Honda CB 150R (2019+) và CBF 150 (2006–2014) cùng mã K94. Động cơ DOHC liquid-cooled vs SOHC air-cooled, phuộc USD, nhông sau 47 răng và điểm khác biệt cần biết khi tra phụ tùng. Honda CB 150R và CBF 150 — Cùng mã K94, hai thế hệ khác nhau Trong cơ sở dữ liệu EPC Honda Việt Nam, mã K94 được dùng chung cho cả CBF 150 (thế hệ 2006–2014, SOHC air-cooled) và CB 150R (thế hệ 2019+, DOHC liquid-cooled). Đây là điểm dễ gây nhầm lẫn khi tra phụ tùng: một số chi tiết như nhông sau, đĩa phanh trước và lốp xe dùng chung cho cả hai thế hệ, nhưng các chi tiết động cơ, phuộc trước và thân vỏ lại khác hoàn toàn. Dữ liệu EPC phân biệt bằng suffix: T00/T01 thường cho CB 150R, còn một số mã T51 xác nhận rõ là CBF 150. So sánh hai thế hệ K94 Tiêu chíCBF 150CB 150RTiêu chíCBF 150 (2006–2014)CB 150R (2019+)Tên modelCBF 150 N/SCB 150R ExMotionPhong cáchNaked sport cổ điểnStreet naked hiện đạiĐộng cơ149.2cc SOHC 2V, làm mát gió149.4cc DOHC 4V, làm mát nướcHộp số5 cấp5 cấpPhuộc trướcConventional 33mmUSD 41mmPhân phối tại VN~2006–20142019+Mã phuộc trước EPC51400K94T51 (CBF150)51400K94T31 (CB150R) Chi tiết dùng chung giữa CBF 150 và CB 150R (cùng K94) Mã phụ tùngTên chi tiếtGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtGhi chú17210K94T00Tấm lọc khíChung CB150R, CB300R — và có thể cả CBF15041200K94T01Nhông tải sau (47 răng)CB150R — T21 là cập nhật45251K94T01Đĩa phanh trướcChung CB150R, CB300R06455K94T01Bộ má phanh dầu trướcChung CB150R, CB300R52170K94T01Thanh trượt xíchChung CB150R, CB300R16700K94T01Cụm bơm xăngChung CB150R, CB300R14520K94T01Bộ nâng cần căng xích camCB150R và Winner R Vị trí CB 150R trong hệ sinh thái xe côn tay Honda Việt Nam CB 150R (K94) lấp đầy khoảng trống giữa MSX 125 (K26 — funbike 125cc) và Winner 150/X/R (K56/K2P — sport 150cc). CB 150R là naked sport 150cc DOHC với thiết kế đô thị, không có fairing, tập trung vào cảm giác lái thể thao ở tốc độ vừa phải. Phân phối chính thức tại Việt Nam từ 2019, CB 150R định vị ở phân khúc trên Winner X và dưới CB 300R. Quan trọng: khi tra phụ tùng CB 150R hoặc CBF 150, luôn xác nhận suffix của mã EPC (T31 cho CB150R body/phuộc, T51 cho CBF150, T01 cho chi tiết chung) để tránh đặt sai thế hệ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda CB 150R / CBF 150 — Mã 17210K94T00, cấu tạo và chu kỳ thay URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-cb-150r-cbf-150-ma-17210k94t00-cau-tao-va-chu-ky-thay Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng lọc gió Honda CB 150R và CBF 150 chính hãng. Tấm lọc khí 17210K94T00 dùng chung CB300R, nắp bầu lọc 17225K94T00, gioăng 17214K94T00 và chu kỳ vệ sinh thay thế. Lọc gió Honda CB 150R / CBF 150 — Mã K94 chung với CB 300R Hệ thống lọc gió Honda CB 150R sử dụng bầu lọc khí kiểu hộp kín (airbox) phù hợp với thiết kế naked bike — không có fairing che chắn nên bầu lọc được đặt trong khung xe, bảo vệ khỏi mưa và bụi trực tiếp. Đặc biệt: tấm lọc khí (17210K94T00) và nắp bầu lọc (17225K94T00) dùng chung với CB 300R — điều này tạo lợi thế về nguồn cung phụ tùng vì CB 300R cũng bán tại Việt Nam với số lượng nhất định. Mã phụ tùng lọc gió Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú17210K94T00Tấm lọc khíCB150R, CB300RPhần tử lọc giấy chính17225K94T00Nắp bầu lọc khíCB150R, CB300RNắp trên của airbox17214K94T00Gioăng bao kín bầu lọc khíCB150R, CB300RLàm kín giữa hộp và nắp17253K94T00Ống nối bộ lọc khíCB150RỐng dẫn khí từ lọc đến throttle body Đặc điểm lọc gió trên xe naked sport Lọc gió của CB 150R được đặt theo phong cách naked bike — có thể nhìn thấy một phần từ góc nhìn bên. Thiết kế airbox phải cân bằng giữa hiệu suất hút khí (cần đủ lưu lượng cho động cơ DOHC 4V hiệu suất cao) và chống bụi/nước khi xe di chuyển không có fairing che. Với động cơ CB 150R 149.4cc DOHC 4 xu páp có nhu cầu không khí cao hơn SOHC 2 xu páp cùng dung tích, lọc gió bẩn ảnh hưởng rõ ràng đến công suất thực tế. Chu kỳ vệ sinh lọc gió: 6.000–8.000 km tại điều kiện đô thị bụi nhiều, thay mới 20.000–25.000 km. Gioăng bầu lọc (17214K94T00) cần kiểm tra khi tháo nắp — gioăng mòn hoặc nứt làm lọt bụi vào throttle body. Lưu ý về CB150R và CB300R dùng chung lọc Việc CB 150R và CB 300R dùng cùng tấm lọc khí (17210K94T00) không có nghĩa hai xe có cùng kích thước airbox. Thực tế, Honda thường thiết kế hộp lọc lớn hơn yêu cầu của từng xe để có thể dùng chung phần tử lọc giữa các mẫu trong cùng platform. Khi thay lọc CB 150R, chỉ cần đặt đúng mã 17210K94T00 — không phân biệt thêm theo xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng EFI Honda CB 150R — Mã 16700K94T01, triệu chứng hỏng và lưu ý thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-efi-honda-cb-150r-ma-16700k94t01-trieu-chung-hong-va-luu-y-thay-the Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng bơm xăng EFI Honda CB 150R chính hãng: cụm bơm 16700K94T01 (chung CB300R), vòng đệm kín 17545K94T00 và nắp bình xăng 17620K94V01. Nguyên lý in-tank pump và triệu chứng hỏng. Bơm xăng EFI Honda CB 150R — Hệ thống nhiên liệu PGM-FI Honda CB 150R sử dụng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI với bơm xăng điện tử đặt trong bình (in-tank fuel pump). Cụm bơm xăng (16700K94T01) dùng chung với CB 300R — điều đáng chú ý vì CB 300R là xe 300cc với mức tiêu thụ xăng cao hơn, nhưng cùng dùng một cụm bơm do Honda tối ưu hóa phụ tùng theo platform. Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú16700K94T01Cụm bơm xăng (in-tank fuel pump)CB150R, CB300RBơm + lọc + phao xăng tích hợp17545K94T00Vòng đệm kín bơm xăngCB150R, CB300RO-ring làm kín cụm bơm với bình17620K94V01Nắp bình xăngCB150RPhiên bản V0117620K94V02Nắp bình xăngCB150R (variant)Phiên bản V02 Nguyên lý cụm bơm xăng in-tank Cụm bơm xăng 16700K94T01 tích hợp trong bình xăng gồm: bơm điện tử (motor pump), lọc lưới sơ bộ, cảm biến mức xăng (phao), và bộ điều áp (pressure regulator). Bơm đẩy xăng ở áp suất khoảng 250–350 kPa đến thanh rail → kim phun PGM-FI. Áp suất được duy trì ổn định bởi bộ điều áp tích hợp trong cụm bơm — không có điều áp riêng bên ngoài như một số hệ thống cũ hơn. Vòng đệm kín (17545K94T00) là chi tiết hay bị bỏ quên khi tháo lắp cụm bơm. Khi bơm xăng được tháo ra để kiểm tra hoặc thay thế, vòng đệm này phải thay mới để đảm bảo không rò xăng từ vị trí lắp bơm trên bình xăng — rò xăng tại đây là nguy cơ cháy nổ nghiêm trọng. Triệu chứng bơm xăng CB 150R hỏng Triệu chứngNguyên nhânKiểm traTriệu chứngNguyên nhân liên quanKiểm traXe không nổ máy, không có tiếng bơm chạy khi bật điệnBơm hỏng hoàn toàn hoặc cầu chì bơm đứtĐo điện vào bơm, kiểm tra cầu chìXe chết máy đột ngột khi đang chạyBơm quá nóng, kẹt tạm thời hoặc sắp hỏngĐể nguội 10 phút rồi thử lạiMáy không tải, yếu ở tốc độ caoÁp suất bơm giảm do mònĐo áp suất nhiên liệuMức xăng hiển thị không chính xácPhao cảm biến trong cụm bơm hỏngThay cụm bơm (phao tích hợp) Cụm bơm in-tank thường không thể sửa chữa rời từng phần — khi hỏng phải thay cả cụm 16700K94T01. Tuổi thọ trung bình 40.000–80.000 km tùy chất lượng xăng và thói quen sử dụng. Để xe gần hết xăng thường xuyên làm bơm chạy không có xăng làm mát → hỏng sớm hơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống làm mát bằng nước Honda CB 150R — Két nước, van hằng nhiệt và mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-lam-mat-bang-nuoc-honda-cb-150r-ket-nuoc-van-hang-nhiet-va-ma-phu-tung Published: 2026-06-05 Excerpt: Hệ thống làm mát nước Honda CB 150R chính hãng. Két tản nhiệt 19100K94 series, nắp bình dung dịch 19105K94T00, van hằng nhiệt 19311K94T00. Nguyên lý, nước làm mát và chu kỳ thay. Hệ thống làm mát bằng nước Honda CB 150R — Đặc trưng của DOHC 4V Honda CB 150R (thế hệ 2019+) dùng hệ thống làm mát bằng nước (liquid cooling) — điều này phân biệt rõ ràng với CBF 150 thế hệ cũ dùng làm mát bằng gió (air cooling). Làm mát bằng nước cho phép động cơ DOHC 4V vận hành ổn định ở nhiệt độ cao hơn, đặc biệt quan trọng khi xe di chuyển chậm trong đô thị nhiệt đới. CB 150R chia sẻ hệ thống làm mát với CB 300R (cùng platform K94). Mã phụ tùng hệ thống làm mát Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú19105K94T00Nắp bình chứa dung dịch làm mátCB150R, CB300RNắp bình chứa nước coolant phụ19106K94T00Bộ nắp đậy bình dung dịch làm mátCB150R, CB300RNắp đậy hoàn chỉnh19311K94T00Thân bắt van hằng nhiệt (thermostat housing)CB150RVỏ chứa van hằng nhiệt19320K94T00Thân bắt van hằng nhiệt (variant)CB150RPhiên bản khác Nguyên lý hệ thống làm mát CB 150R Hệ thống làm mát CB 150R gồm: két tản nhiệt (radiator) đặt phía trước xe, bơm nước dẫn động từ động cơ, van hằng nhiệt (thermostat), bình chứa nước phụ và các ống nước nối các bộ phận. Khi động cơ lạnh, van hằng nhiệt đóng → nước tuần hoàn trong vòng nhỏ trong block máy để nóng nhanh. Khi nhiệt độ đạt ~80–85°C, van mở → nước qua két tản nhiệt để hạ nhiệt → vòng tuần hoàn lớn. Van hằng nhiệt là chi tiết dễ bị bỏ qua trong bảo dưỡng. Van kẹt đóng → động cơ quá nhiệt → hỏng gioăng đầu quy lát. Van kẹt mở → động cơ không đạt nhiệt độ vận hành → tiêu tốn nhiên liệu, mòn động cơ nhanh hơn. Thân bắt van hằng nhiệt (19311K94T00) là vị trí lắp van trên block máy CB 150R. Nước làm mát Honda — loại và chu kỳ thay CB 150R dùng nước làm mát Honda Long Life Coolant (LLC) loại xanh lá, pha loãng 50/50 với nước cất. Không dùng nước máy (có khoáng chất gây ăn mòn két nhôm) hay nước làm mát ô tô loại hồng/đỏ (OAT — có thể không tương thích với vật liệu két nhôm CB 150R). Chu kỳ thay nước làm mát: 2 năm hoặc 20.000 km. Kiểm tra mức nước trong bình phụ (19105K94T00 + 19106K94T00) mỗi 3 tháng — nếu giảm mà không có dấu hiệu rò rỉ bên ngoài, kiểm tra gioăng đầu quy lát. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông xích tải Honda CB 150R — Nhông sau 47 răng, xích 428 và mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-tai-honda-cb-150r-nhong-sau-47-rang-xich-428-va-ma-phu-tung Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng nhông xích tải Honda CB 150R chính hãng. Nhông sau 47 răng (41200K94T01), xích 428, thanh trượt xích 52170K94T01. Tỉ số truyền và so sánh với Winner 150/X. Nhông xích tải Honda CB 150R — Nhông sau 47 răng, hệ 428 Hệ thống truyền động bánh sau Honda CB 150R dùng xích tải hở (exposed chain drive) chuẩn 428. Với nhông sau 47 răng (41200K94T01), CB 150R được tối ưu cho cân bằng giữa tăng tốc và tốc độ tối đa — phù hợp phong cách naked sport đô thị. Con số 47 răng nhông sau là lớn hơn Winner X (43 răng) nhưng nhỏ hơn MSX 125 (34 răng nếu tính theo tỉ số thực). Mã phụ tùng nhông xích tải Mã phụ tùngTên chi tiếtThông sốÁp dụngMã phụ tùngTên chi tiếtThông sốÁp dụng41200K94T01Nhông tải sau47 răngCB150R — phiên bản gốc41200K94T21Nhông tải sau (cập nhật)47 răngCB150R — phiên bản cập nhật52170K94T01Thanh trượt xích (chain guide)—CB150R, CB300R — dẫn hướng xích40510K94T00Nắp hộp xích—CB150R — bảo vệ nhông trước40543K94T00Chi tiết điều chỉnh xích tải—CB150R, CB300R87505K94T00Tem thông số lốp và nhông xích—Thông số kỹ thuật in trên xe Nhông trước CB 150R — tra cứu và tỉ số truyền Nhông trước CB 150R không xuất hiện trong dữ liệu EPC với mã K94 riêng biệt trong catalog này — điều này thường xảy ra với các chi tiết dùng chung nhiều nền tảng không có suffix riêng. Nhông trước CB 150R tiêu chuẩn 14 hoặc 15 răng theo cấu hình thị trường. Để xác nhận chính xác, cần tra theo số khung xe tại đại lý Honda. Tỉ số truyền cuối (nếu nhông trước 14T, sau 47T): 47/14 = 3.36 — thiên về tăng tốc hơn tốc độ tối đa. So sánh Winner 150 V1: 14T/43T = 3.07 (thiên tốc độ hơn). CB 150R có tỉ số truyền cuối lớn hơn phù hợp với phong cách naked sport đô thị cần phản hồi ga nhanh. Xích tải 428 và chu kỳ bảo dưỡng Xích tải CB 150R chuẩn 428 (chiều rộng mắt xích 12.7mm) giống với nhiều xe côn tay Honda 150cc khác như Winner X. Tra dầu xích mỗi 1.000 km hoặc sau mỗi lần đi mưa. Độ dão cho phép tối đa: 20–30mm đo tại điểm giữa xích. Thay cả bộ xích nhông khi xích bị dão không thể điều chỉnh thêm, hoặc khi nhông có dấu hiệu mòn móc câu. Không thay xích mới trên nhông cũ đã mòn móc — xích mới sẽ mòn rất nhanh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh Honda CB 150R — Đĩa trước, má phanh K94 và dầu phanh DOT4 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-cb-150r-dia-truoc-ma-phanh-k94-va-dau-phanh-dot4 Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng phanh Honda CB 150R chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K94T01 (chung CB300R), má phanh 06455K94T01, vòng đệm 45225K94T00. Thông số đĩa, chiều dày tối thiểu và dầu phanh. Hệ thống phanh Honda CB 150R — Đĩa đôi hay đĩa đơn, má phanh và mã phụ tùng Honda CB 150R trang bị phanh đĩa thủy lực cả trước và sau — nâng cấp so với nhiều xe số 150cc cùng phân khúc chỉ có phanh đĩa trước và tang trống sau. Đĩa phanh trước (45251K94T01) dùng chung với CB 300R, phản ánh việc Honda chia sẻ hệ thống phanh giữa các mẫu xe cùng platform K94. Mã phụ tùng hệ thống phanh Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú45251K94T01Đĩa phanh trướcCB150R, CB300RĐĩa sóng (wave disc) thường thấy trên sport bike06455K94T01Bộ má phanh dầu trướcCB150R, CB300RBộ má phanh hoàn chỉnh45225K94T00Bạc đệm đĩa phanh trướcCB150R, CB300RVòng đệm giữa đĩa và moay ơ45226K94T00Vòng đệm đĩa phanh trướcCB150R, CB300RVòng đệm phụ Đặc điểm đĩa phanh CB 150R Đĩa phanh 45251K94T01 thường là loại đĩa sóng (wave/petal disc) — thiết kế đặc trưng trên các mẫu xe sport Honda. Đĩa sóng có cánh tản nhiệt giúp hạ nhiệt đĩa nhanh hơn đĩa tròn thông thường, đồng thời có tính năng tự làm sạch bề mặt má phanh khi phanh. Kích thước đĩa trước CB 150R thường là 296mm — lớn hơn nhiều so với Wave (không có đĩa trước) hay Future 125 (220mm) và Winner 150 V1 (276mm). Má phanh — chiều dày và chu kỳ thay Bộ má phanh dầu trước (06455K94T01) cần theo dõi chiều dày thường xuyên trên xe sport. CB 150R được thiết kế cho tốc độ và phanh mạnh hơn xe phổ thông, nên má phanh mòn nhanh hơn. Chiều dày tối thiểu thường là 0.8mm — khi xuống đến ngưỡng này phải thay ngay. Triệu chứng má phanh gần hết: tiếng kẹt kim loại khi phanh, độ nhạy phanh giảm, tay phanh cần kéo xa hơn. Dầu phanh và bảo dưỡng hệ thống thủy lực CB 150R dùng dầu phanh DOT 4. Thay dầu phanh mỗi 2 năm bất kể km sử dụng — dầu phanh hút ẩm làm điểm sôi giảm, gây phanh mất lực (brake fade) khi phanh gấp nhiều lần liên tiếp. Với xe sport như CB 150R hay CBF 150 thường phanh mạnh hơn xe phổ thông, chu kỳ thay dầu phanh 2 năm là cần thiết nghiêm túc. Xả khí bọt trong hệ thống phanh thủy lực khi thay dầu hoặc khi tay phanh có cảm giác mềm/xốp bất thường. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda CB 150R — Dunlop 17 inch, mã K94 và thông số kích thước URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-cb-150r-dunlop-17-inch-ma-k94-va-thong-so-kich-thuoc Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng lốp Honda CB 150R chính hãng Dunlop. Lốp trước 44711K94T01/T02, lốp sau 42711K94T01/T02. Kích thước 17 inch sport, so sánh với Winner 150 và CBF 150. Lốp xe Honda CB 150R — Dunlop 17 inch cho naked sport Honda CB 150R dùng lốp Dunlop thay vì IRC (thường dùng cho xe phổ thông) — phản ánh định vị xe sport của dòng này. Dunlop là thương hiệu lốp có lịch sử gắn liền với xe sport và đua, cung cấp độ bám đường tốt hơn cho tốc độ cao. Bánh 17 inch cả trước và sau là tiêu chuẩn cho xe côn tay sport 150cc, tạo ra bán kính lăn và khoảng sáng gầm phù hợp với tư thế lái thể thao. Mã phụ tùng lốp xe Mã phụ tùngVị tríHãngÁp dụngGhi chúMã phụ tùngVị tríHãngÁp dụngGhi chú44711K94T01Lốp trướcDunlopCB150R, CB300RPhiên bản gốc — chung CB300R44711K94T02Lốp trướcDunlopCB150RPhiên bản cập nhật — riêng CB150R42711K94T01Lốp sauDunlopCB150R, CB300RPhiên bản gốc — chung CB300R42711K94T02Lốp sauDunlopCB150RPhiên bản cập nhật — riêng CB150R87505K94T00Tem thông số lốp—CB150RThông số áp suất và kích thước Kích thước lốp và so sánh các mẫu xe Mẫu xeLốp trướcLốp sauCỡ vànhHãng OEMMẫu xeLốp trướcLốp sauCỡ vànhHãng OEMCB 150R110/70-17130/70-1717 inchDunlopWinner 150 V190/80-17120/70-1717 inchIRC/CSTWinner X90/80-17120/70-1717 inchIRCMSX 125100/80-12120/80-1212 inchIRCCBF 150 (thế hệ cũ)110/70-17 (ước tính)130/70-17 (ước tính)17 inchƯớc tính Lưu ý: Kích thước lốp CB 150R (110/70-17 và 130/70-17) dựa trên thông số kỹ thuật Honda CB 150R 2019+ tại thị trường Đông Nam Á. Xác nhận thông số chính xác trên tem 87505K94T00 dán trên xe của bạn. Lốp T01 chung CB300R và T02 riêng CB150R Sự tồn tại của cả hai mã lốp (T01 chung CB300R, T02 riêng CB150R) gợi ý rằng phiên bản T02 có thể có profil hoặc compound khác tối ưu hơn cho CB 150R nhẹ hơn CB 300R. Khi thay lốp, ưu tiên dùng mã T02 (riêng CB150R) để đảm bảo lốp được thiết kế đúng cho trọng lượng và đặc tính của xe. Mã T01 vẫn dùng được nhưng là lựa chọn thứ hai. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc trước Honda CB 150R và CBF 150 — USD vs Conventional, mã K94T31/T51 URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-truoc-honda-cb-150r-va-cbf-150-usd-vs-conventional-ma-k94t31t51 Published: 2026-06-05 Excerpt: Phân biệt phuộc trước Honda CB 150R (USD 41mm, 51400K94T31) và CBF 150 (conventional, 51400K94T51). Lò xo 51401K94T01, ống giảm xóc 51410K94T31/T41 và thông số dầu phuộc. Giảm xóc trước Honda CB 150R và CBF 150 — Phân biệt USD và Conventional qua mã EPC Một trong những khác biệt kỹ thuật rõ nhất giữa CB 150R (2019+) và CBF 150 (thế hệ cũ) là hệ thống giảm xóc trước. CB 150R trang bị phuộc ngược USD (Upside-Down fork) đường kính 41mm — tiêu chuẩn của xe sport hiện đại. CBF 150 thế hệ cũ dùng phuộc thông thường conventional. Dữ liệu EPC xác nhận sự phân biệt này qua suffix: T31 cho CB150R, T51 cho CBF150. Mã phụ tùng giảm xóc trước Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngLoạiMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngLoại phuộc51400K94T31Bộ giảm xóc trước phảiCB150RUSD (Upside-Down)51400K94T51Bộ giảm xóc trước phảiCBF150Conventional (thông thường)51401K94T01Lò xo giảm xóc trướcCB150RLò xo bên trong phuộc USD51403K94T01Thanh nối lò xo giảm xóc trướcCB150R, CB300RĐiều chỉnh vị trí lò xo51410K94T31Ống giảm xóc (inner tube)CB150RỐng nhỏ trong phuộc USD51410K94T41Ống giảm xóc (inner tube)CB150R, CB300RPhiên bản chung CB300R51412K94T01Lò xo hồi phục giảm xóc trướcCB150R, CB300RRebound spring51419K94T01Hãm lò xo giảm xócCB300RGiữ lò xo đúng vị trí51423K94T01Chụp trung tâm giảm xóc trướcCB150R, CB300RBao bảo vệ trên đỉnh phuộc51425K94T11Ống giảm xóc phải (outer/inner tube)CB150R, CB300RỐng ngoài hoặc ống phụ51450K94T01Bu lông giảm xóc trướcCB150R, CB300RBu lông kẹp trục bánh trước51450K94T41Bu lông giảm xóc trước (cập nhật)CB150RPhiên bản cập nhật USD fork — ưu điểm kỹ thuật trên CB 150R Phuộc USD (Upside-Down = ống ngoài ở trên, ống trong ở dưới) có ưu điểm: phần khối lượng không được treo (unsprung mass) nhẹ hơn vì ống nhỏ hơn tiếp xúc với trục bánh trước. Khối lượng nhẹ hơn ở bánh trước giúp xe phản hồi nhanh hơn với mặt đường, tăng khả năng kiểm soát ở tốc độ cao và trong cua. Đường kính 41mm của CB 150R cũng lớn hơn phuộc thông thường 33–37mm của các xe số phổ thông, mang lại độ cứng vững tốt hơn khi phanh gấp. Dầu phuộc và bảo dưỡng Phuộc USD CB 150R dùng dầu phuộc chuyên dụng, thường là SAE 10W hoặc theo khuyến nghị sổ tay kỹ thuật Honda. Dầu phuộc USD thay khó hơn phuộc thông thường vì phải tháo từng ống riêng lẻ và đo chính xác dung tích dầu. Chu kỳ thay dầu phuộc: 2–3 năm hoặc 30.000 km. Phớt dầu phuộc USD (fork seal) là chi tiết hay bị rò rỉ sau 4–5 năm — khi thấy vệt dầu bám quanh ống trong phuộc, phải thay phớt ngay để tránh dầu dính vào đĩa phanh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây côn và mô bin Honda CB 150R — Mã 22870K94T00 và 30510K94T01 URL: https://db.dov.vn/kb/day-con-va-mo-bin-honda-cb-150r-ma-22870k94t00-va-30510k94t01 Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng dây côn Honda CB 150R chính hãng: 22870K94T00 và T20. Mô bin cao áp 30510K94T01. Điều chỉnh khe hở côn, dấu hiệu hỏng và phân biệt với côn semi-auto Super Cub. Dây côn và mô bin Honda CB 150R — Hệ thống côn tay và đánh lửa Honda CB 150R là xe côn tay (manual clutch) với hộp số 5 cấp — người lái phải bóp tay côn khi sang số. Đây là điểm khác biệt căn bản với Super Cub C125 (semi-auto, không cần tay côn) và xe ga (CVT, không tay côn). Dây côn (clutch cable) là chi tiết cơ học nối tay côn với cụm ly hợp trong động cơ. Mã phụ tùng dây côn và mô bin Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chúMã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú22870K94T00Dây cáp ly hợp (clutch cable)CB150RPhiên bản gốc22870K94T20Dây cáp ly hợpCB150RPhiên bản cập nhật30510K94T01Mô bin cao áp (ignition coil)CB150RMã riêng biệt CB150R Dây côn CB 150R — Điều chỉnh và bảo dưỡng Khe hở tay côn chuẩn cho CB 150R: 10–20mm tại đầu tay côn. Điều chỉnh bằng đai ốc điều chỉnh trên tay côn (gần tay cầm) hoặc tại vị trí nối dây côn với hộp ly hợp. Dây côn CB 150R (22870K94T00/T20) là dây thép không gỉ bọc vỏ nhựa — cần thay khi: dây bị đứt một số sợi thép, vỏ bọc nứt vỡ để thấm nước gây gỉ sét, hoặc khe hở côn đã điều chỉnh hết hành trình vẫn không đủ. CB 150R tay côn nặng hơn xe số phổ thông do lực nén lò xo ly hợp lớn hơn (công suất động cơ 17HP+). Đây là bình thường — không phải dấu hiệu hỏng. Nếu tay côn đột ngột trở nên rất nhẹ hoặc không có lực bóp: kiểm tra ngay dây côn có bị đứt không. Mô bin cao áp CB 150R — Phân biệt với các mẫu khác Mô bin cao áp 30510K94T01 là mã riêng của CB 150R — không dùng chung với mô bin của Click 110 (30500KVB901), Super Cub (30510K0FT01) hay các mẫu xe ga. Động cơ DOHC 4V CB 150R yêu cầu thời điểm đánh lửa chính xác hơn so với SOHC 2V, và mô bin tương ứng được thiết kế phù hợp với hệ thống đánh lửa điện tử của CB 150R. Dấu hiệu mô bin hỏng: xe giật khi tăng tốc, máy nổ không đều ở một dải vòng tua cụ thể, hoặc xe không nổ máy dù còn xăng và ắc quy tốt. Đo điện trở cuộn sơ (chuẩn 0.1–3Ω) và cuộn thứ (chuẩn 7.000–15.000Ω) để chẩn đoán trước khi thay mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda CB 150R / CBF 150 — Chu kỳ định kỳ và 5 điểm đặc thù xe sport URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-cb-150r-cbf-150-chu-ky-dinh-ky-va-5-diem-dac-thu-xe-sport Published: 2026-06-05 Excerpt: Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda CB 150R và CBF 150 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt Honda S9 10W-40, thay nước làm mát, điều chỉnh côn và 5 điểm đặc thù xe sport naked 150cc. Lịch bảo dưỡng Honda CB 150R / CBF 150 — Đặc thù xe sport CB 150R và CBF 150 là xe sport với động cơ hiệu suất cao hơn xe phổ thông — đồng nghĩa với yêu cầu bảo dưỡng khắt khe hơn về chất lượng nhớt, tần suất kiểm tra và một số hạng mục đặc thù. Đặc biệt, CB 150R (2019+) có thêm hệ thống làm mát nước và DOHC 4V cần bảo dưỡng riêng so với CBF 150 cũ dùng air-cooled. Lịch bảo dưỡng theo mốc km — CB 150R (2019+) Mốc kmHạng mụcGhi chú / Mã phụ tùngMốc kmHạng mụcGhi chú / Mã phụ tùng1.000 kmThay nhớt rà — bắt buộcHonda S9 10W-40 hoặc tương đương JASO MA23.000 kmThay nhớt + kiểm tra dây côn, đèn, lốpĐiều chỉnh khe hở côn 10–20mm6.000 kmThay nhớt + vệ sinh lọc gió + kiểm tra bugi17210K94T00 (lọc gió)8.000 kmThay bugiBugi DOHC CB150R — xác nhận theo sổ tay xe10.000 kmKiểm tra khe hở xu páp DOHC (4 xu páp)Khe hở DOHC thường hút 0.16mm, xả 0.25mm12.000 kmThay nhớt + kiểm tra xích tải + dầu phanh22870K94T00 (dây côn nếu cần)15.000 kmKiểm tra nhông xích, thay nếu cần41200K94T01 (nhông 47R), bộ xích 42820.000 kmThay nước làm mát (CB 150R) + kiểm tra van hằng nhiệt19311K94T00 (thân van hằng nhiệt)25.000 kmThay dầu phuộc USD + kiểm tra phớt phuộcDầu phuộc SAE 10W30.000 kmĐại bảo dưỡng: nhớt + lọc gió + kiểm tra gioăng máy31 items cần kiểm tra theo sổ tay kỹ thuật Bảo dưỡng CBF 150 (air-cooled, thế hệ cũ) CBF 150 không có hệ thống làm mát nước nên bỏ qua hạng mục thay nước làm mát. Thay vào đó, cần chú ý vệ sinh cánh tản nhiệt động cơ (không có trên CB 150R) để đảm bảo tản nhiệt hiệu quả. Khe hở xu páp CBF 150 SOHC 2V: hút 0.10mm, xả 0.20mm (thường khác với DOHC 4V CB 150R). 5 điểm bảo dưỡng đặc thù xe sport 1. Nhớt 10W-40 thay vì 10W-30: CB 150R và CBF 150 động cơ chịu tải cao hơn xe phổ thông — Honda S9 10W-40 hoặc tương đương JASO MA2 thay vì G3/G4 10W-30. Nhớt 10W-40 dày hơn ở nhiệt độ cao, bảo vệ động cơ sport tốt hơn. 2. Khe hở xu páp DOHC 4V — phức tạp hơn SOHC 2V: CB 150R có 4 xu páp (2 hút + 2 xả) mỗi xi lanh — cần kiểm tra 4 điểm thay vì 2 điểm như SOHC. Kiểm tra khe hở xu páp mỗi 12.000 km. 3. Dầu phuộc USD — không thể bỏ qua: Phuộc USD CB 150R hao dầu nhanh hơn phuộc thường do chịu tải phanh lớn hơn. Thay dầu phuộc theo đúng chu kỳ 30.000 km và kiểm tra phớt phuộc định kỳ. 4. Nước làm mát CB 150R — thay đúng loại: Honda Long Life Coolant, pha 50/50 với nước cất. Không dùng nước máy hay nước làm mát ô tô OAT. Thay 2 năm / 20.000 km. 5. Điều chỉnh dây côn — liên quan đến cảm giác lái: Khe hở côn ảnh hưởng trực tiếp đến cảm giác sang số của CB 150R. Quá chặt → côn không nhả hoàn toàn → mòn đĩa côn nhanh; quá lỏng → côn trượt khi chạy ga lớn. Kiểm tra và điều chỉnh mỗi 6.000 km. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Chế hòa khí Honda Click 110 — AVK2CP A, mã phụ tùng và quy trình vệ sinh URL: https://db.dov.vn/kb/che-hoa-khi-honda-click-110-avk2cp-a-ma-phu-tung-va-quy-trinh-ve-sinh Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng chế hòa khí Honda Click 110 CVK AVK2CP A chính hãng: 16100KVB751, 16100KVB952. Cấu tạo CV carb, van nhiệt khởi động 16046KVB901 và quy trình vệ sinh đúng kỹ thuật. Chế hòa khí Honda Click 110 — AVK2CP A, mã phụ tùng và quy trình vệ sinh Honda Click 110 (platform KVB) sử dụng bộ chế hòa khí (carburetor) kiểu hút chân không cố định (CV — Constant Velocity), model AVK2CP A do Keihin sản xuất theo tiêu chuẩn Honda. Đây là hệ thống nhiên liệu duy nhất trên Click 110 — khác với Air Blade 125 eSP hay Lead 125 K2T dùng phun xăng điện tử PGM-FI. Việc hiểu đúng cấu tạo và biết mã phụ tùng chính xác giúp thợ sửa chữa tra đúng linh kiện khi vệ sinh hoặc đại tu chế hòa khí. Mã phụ tùng chế hòa khí Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú16100KVB751Bộ chế hòa khí (AVK2CP A)Click 110Phiên bản gốc, bộ hoàn chỉnh16100KVB952Bộ chế hòa khíClick 110Phiên bản cập nhật16100KVB951Bộ chế hòa khíAir Blade 110Dùng chung nền KVB, không thay cho Click nếu chưa xác nhận16010KGF911Bộ gioăng chế hòa khíAir Blade 110, Click 110Bộ gioăng sửa chữa16013KRP981Bộ phao xăng chế hòa khíAir Blade 110, Click 110Phao + buồng phao (float & float bowl)16050KVB901Lò xo pít tông gaAir Blade, ClickLò xo piston ga (throttle piston spring)16050KVB902Lò xo pít tông ga (cập nhật)Air Blade 110, Click 110Phiên bản cập nhật16046KVB901Van nhiệt mạch khởi độngClick 110Enrichment valve — hỗ trợ khởi động lạnh16201KVB900Gioăng cách nhiệt cổ hútClick 110Giữa chế hòa khí và cổ hút16201KVB901Gioăng cách nhiệt cổ hút (cập nhật)Air Blade, ClickPhiên bản cập nhật17110KVB900Cổ hút (intake manifold)Click 110Nối giữa chế hòa khí và đầu quy lát Cấu tạo và nguyên lý chế hòa khí CV (AVK2CP A) Chế hòa khí CVK/CV hoạt động theo nguyên lý chân không: khi ga mở, áp suất dưới piston ga (throttle piston) giảm xuống, hút piston lên theo lực chân không — đồng thời kim ga (needle jet) được nâng lên, mở lỗ xăng chính (main jet) nhiều hơn. Cơ chế này tự điều chỉnh lượng xăng theo lưu lượng khí, cho hỗn hợp ổn định ở mọi chế độ ga. Lò xo piston ga (16050KVB901/902) là chi tiết then chốt: lò xo yếu khiến piston ga nhạy quá mức — xe tăng tốc ngay khi mở ga nhẹ; lò xo quá cứng khiến xe phản hồi ga chậm chạp. Van nhiệt mạch khởi động (16046KVB901) — còn gọi là enrichment valve hay choke tự động — đóng vai trò làm giàu hỗn hợp xăng/khí khi động cơ lạnh. Khi động cơ nguội, van mở để phun thêm xăng; khi máy nóng đến nhiệt độ vận hành (~60–70°C), van tự đóng lại. Đây là nguyên nhân phổ biến khiến Click 110 nổ máy khó vào buổi sáng: van nhiệt hỏng bị kẹt đóng khiến hỗn hợp quá loãng khi máy lạnh. Nhận biết chế hòa khí bẩn và quy trình vệ sinh Dấu hiệu chế hòa khí cần vệ sinh: máy nổ không đều (khò khò) khi chạy chậm, xe giật khi tăng tốc đột ngột, tốn xăng hơn bình thường, hoặc máy không chịu chạy không tải (chết máy khi về số không). Chu kỳ vệ sinh chế hòa khí khuyến nghị: 15.000–20.000 km, hoặc khi để xe không dùng quá 3 tháng (xăng trong buồng phao bị cặn hóa). Khi tháo chế hòa khí AVK2CP A để vệ sinh, cần tháo lần lượt: nắp piston ga (3 vít), piston ga + lò xo + kim ga, sau đó tháo buồng phao (float bowl). Làm sạch tất cả các lỗ jet bằng xịt carb cleaner và thổi khí nén — tuyệt đối không dùng dây thép hoặc vật cứng đút vào lỗ jet vì sẽ làm lớn lỗ và thay đổi đặc tính hỗn hợp. Khi lắp lại, bộ gioăng chế hòa khí (16010KGF911) nên thay mới để tránh rò khí gây hòa khí lẫn ảnh hưởng đến hỗn hợp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống đèn và điện thân xe Honda Click 110 — Mã phụ tùng đầy đủ URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-den-va-dien-than-xe-honda-click-110-ma-phu-tung-day-du Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng hệ thống điện Honda Click 110 chính hãng. Cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951, đèn pha 33100KVB951, đồng hồ 37200KVB951 và các công tắc điều khiển. Hệ thống đèn và điện thân xe Honda Click 110 — Mã phụ tùng đầy đủ Hệ thống điện Honda Click 110 bao gồm bốn nhóm chính: hệ thống phát điện (cuộn dây, tiết chế), hệ thống chiếu sáng (đèn pha, đèn hậu, xi nhan), hệ thống đo lường (đồng hồ tốc độ), và hệ thống công tắc điều khiển. Click 110 dùng hệ thống điện một chiều 12V DC, điện áp vận hành 13.5–14.5V khi máy ở 2.000–5.000 rpm. Hệ thống phát điện — cuộn dây và tiết chế Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngChức năng31120KVB951Cuộn dây máy phát điện (stator)Click 110Nguồn phát điện AC từ bánh đà31600KVB951Tiết chế chỉnh lưuAir Blade 110, Click 110Chỉnh lưu AC→DC và điều chỉnh điện áp 14.5V Cuộn dây máy phát (31120KVB951) là chi tiết riêng của Click 110, không dùng chung với Air Blade 110 (Air Blade dùng 31120KVB900 hoặc mã khác). Khi cuộn dây hỏng một phần, đèn pha yếu hoặc ắc quy không được sạc dù máy đang chạy. Tiết chế chỉnh lưu (31600KVB951) dùng chung với Air Blade 110 — đây là chi tiết thường hỏng sau 3–5 năm, gây điện áp không ổn định, ắc quy bị sạc quá tải (overvoltage) hoặc không được sạc. Hệ thống chiếu sáng Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú33100KVB951Bộ đèn trước (cụm pha)Click 110Cụm hoàn chỉnh gồm vỏ và phản xạ33110KVB951Pha đèn trước (reflector+lens)Click 110Chóa đèn và kính33150KVB951Bộ dây đèn trướcClick 110Dây điện và đui đèn pha33402KVB951Nắp đèn xi nhan trước phảiClick 110Nắp bảo vệ xi nhan phải33403KVB951Cụm chóa đèn xi nhan trước phảiClick 110Bóng xi nhan phải33452KVB951Nắp đèn xi nhan trước tráiClick 110Nắp bảo vệ xi nhan trái33453KVB951Cụm chóa đèn xi nhan trước tráiClick 110Bóng xi nhan trái33710KVB951Đèn sau (cụm đèn hậu)Click 110Đèn hậu và đèn phanh tích hợp33720KVB901Bộ dây đèn sauClick 110Dây điện cụm đèn hậu Hệ thống đồng hồ tốc độ Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú37200KVB951Bộ đồng hồ tốc độClick 110Phiên bản 137200KVB961Bộ đồng hồ tốc độClick 110Phiên bản 237200KVB971Bộ đồng hồ tốc độClick 110Phiên bản 344810KFM901Trục bánh răng đo tốc độClick, Dream, Future, WaveChi tiết cơ học dẫn động đồng hồ Hệ thống công tắc điều khiển Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú35160KVB851Công tắc khởi động (starter)Air Blade 110, Wave 100Nút đề tay phải35170KVB851Công tắc pha cốt (hi/lo beam)Air Blade 110, Wave 100Tay trái35180KVB851Công tắc còiAir Blade 110, Wave 100Tay trái35200KVB900Công tắc đèn xi nhanAir Blade 110, Click 110Tay trái35070KVB900Bộ công tắc chân chống bênClick 110Ngắt máy khi hạ chân chống32101KVB920Dây công tắc đèn phanhClick 110Dây tín hiệu đèn phanh35010KVB900Bộ khóa điệnClick 110Cụm khóa main ignition35010KVB950Bộ khóa điện (phiên bản cập nhật)Click 110— Công tắc chân chống bên (35070KVB900) là tính năng an toàn: khi chân chống bên chưa thu lên, công tắc ngắt mạch khởi động, xe không thể nổ máy hoặc tự tắt máy khi hạ chân chống. Đây là nguyên nhân phổ biến khiến Click 110 không đề được dù ắc quy và đề điện hoàn toàn bình thường — thợ ít kinh nghiệm hay bỏ qua điểm này khi chẩn đoán. Ba mã đồng hồ tốc độ (KVB951/961/971) là ba phiên bản cập nhật qua các năm, không phải ba sản phẩm song song. Khi thay đồng hồ cần xác định đúng phiên bản xe theo số khung để chọn mã phù hợp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bộ gioăng máy và phớt dầu Honda Click 110 — Mã phụ tùng theo vị trí lắp ráp URL: https://db.dov.vn/kb/bo-gioang-may-va-phot-dau-honda-click-110-ma-phu-tung-theo-vi-tri-lap-rap Published: 2026-06-05 Excerpt: Danh sách đầy đủ mã gioăng máy Honda Click 110 chính hãng. Head gasket 12251KVB901, gioăng chân xy lanh 12191KVB900, gioăng cổ xả 18291KVB900 và tất cả phớt dầu theo vị trí. Bộ gioăng máy và phớt dầu Honda Click 110 — Mã phụ tùng theo vị trí lắp ráp Khi đại tu động cơ Honda Click 110, bộ gioăng máy và phớt dầu là những chi tiết không thể tái sử dụng. Gioăng (gasket) làm kín giữa các bề mặt kim loại bằng vật liệu giấy nén, đồng, hoặc cao su tổng hợp; phớt dầu (oil seal) làm kín cho các trục quay. Cả hai loại đều mất tính đàn hồi sau khi tháo và phải thay mới mỗi lần tháo máy. Dưới đây là danh sách đầy đủ theo vị trí lắp ráp trên động cơ KVB. Gioăng khối động cơ — từ đỉnh xuống đáy Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú12391KVB900Gioăng nắp đầu quy lát (cam cover gasket)Air Blade 110, Click 110Trên cùng, bảo vệ khoang trục cam12251KVB901Gioăng đầu xy lanh (head gasket)Air Blade 110, Click 110Giữa đầu quy lát và thân xy lanh — quan trọng nhất12251KVB902Gioăng đầu xy lanh (cập nhật)Air Blade 110, Click 110Phiên bản vật liệu cải tiến12191KVB900Gioăng chân xy lanh (base gasket)Air Blade 110, Click 110Giữa đáy xy lanh và thân máy12191KVB901Gioăng chân xy lanh (cập nhật)Air Blade 110—11395KVB900Gioăng nắp máy bên tráiAir Blade 110, Click 110Nắp che phần phát điện/bánh đà11395KVB901Gioăng nắp máy bên trái (cập nhật)Air Blade, Click—21395KVB900Gioăng hộp sốAir Blade 110, Click 110Khoang CVT và hộp số cuối21395KVB901Gioăng hộp số (cập nhật)Air Blade 110, Vision 110— Gioăng hệ thống nạp và xả khí Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú16201KVB900Gioăng cách nhiệt cổ hútClick 110Giữa chế hòa khí và cổ hút16201KVB901Gioăng cách nhiệt cổ hút (cập nhật)Air Blade, Click—18291KVB900Gioăng cổ ống xả (exhaust gasket)Click 110, Lead 110, Vision 110Giữa ống xả và đầu quy lát — thay mỗi lần tháo pô14560KCW851Gioăng bộ nâng xích camAir Blade 110, Click 110, Lead 110, Vision 110Khi thay auto tensioner16010KGF911Bộ gioăng chế hòa khíAir Blade 110, Click 110Bộ gioăng O-ring và đệm carb Gioăng xả dầu và phớt dầu Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú9410912000Đệm bu lông xả nhớt 12mmAir Blade, Click, Lead, PCX, SH…Thay mỗi lần tháo bu lông xả — chi tiết một lần dùng16075KVBS51Phớt O thân gaAir Blade 110, Vision 110Phớt O-ring thân ga chế hòa khí cập nhật17212KVB900Phớt A bầu lọc gióAir Blade 110, Click 110Làm kín hộp lọc gió17213KVB900Phớt B bầu lọc gióAir Blade 110, Click 110—19216KVB900Gioăng giá bắt cuộn điệnAir Blade 110, Click 110Khu vực phát điện Lưu ý khi đại tu động cơ Click 110 Gioăng đầu xy lanh (head gasket) là chi tiết quan trọng nhất trong bộ gioăng. Có hai mã: 12251KVB901 và 12251KVB902 — khi đặt hàng nên ưu tiên mã mới nhất (KVB902) vì thường có vật liệu cải tiến. Gioăng head gasket không được tái sử dụng: sau khi đã bị ép và chịu nhiệt, độ đàn hồi mất hoàn toàn, lắp lại sẽ gây rò nhớt hoặc rò khí nén. Gioăng cổ ống xả (18291KVB900) rất hay bị bỏ quên khi thay pô xe. Gioăng cũ bị cháy, không còn kín → khí xả rò ra ngoài gây tiếng phì phì ở cổ pô. Giá thành gioăng này rất rẻ nhưng ảnh hưởng lớn đến mức độ ô nhiễm và tiếng ồn. Quy tắc đơn giản: bất kỳ khi nào tháo ống xả, phải thay gioăng cổ ống xả mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ống xả Honda Click 110 — Mã phụ tùng, gioăng cổ xả và tấm cách nhiệt URL: https://db.dov.vn/kb/ong-xa-honda-click-110-ma-phu-tung-gioang-co-xa-va-tam-cach-nhiet Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng ống xả Honda Click 110 chính hãng: 18300KVB750/950/951. Gioăng cổ xả 18291KVB900, tấm cách nhiệt 18318/18319KVB900 và phân biệt 3 thế hệ ống xả. Ống xả Honda Click 110 — Mã phụ tùng, gioăng cổ xả và bảo dưỡng Ống xả (muffler/exhaust) Honda Click 110 là hệ thống dẫn và tiêu âm khí thải từ đầu quy lát ra ngoài. Cấu trúc gồm ống dẫn (header pipe) nối từ đầu quy lát, thân ống xả (muffler body) tiêu âm bằng bông cách âm bên trong, và bộ tấm cách nhiệt (heat shield) bảo vệ người ngồi. Click 110 có ba mã ống xả riêng biệt tương ứng ba phiên bản, không dùng chung với Air Blade 110 dù cùng platform KVB. Mã phụ tùng ống xả và chi tiết liên quan Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú18300KVB750Ống xảClick 110Phiên bản KVBG (gốc)18300KVB950Ống xảClick 110Phiên bản KVBN/KVBY18300KVB951Ống xả (cập nhật)Click 110Phiên bản mới nhất18291KVB900Gioăng cổ ống xả (exhaust gasket)Click 110, Lead 110, Vision 110Làm kín giữa ống xả và đầu quy lát18318KVB900Tấm cách nhiệt A ống xả (trong)Click 110Tấm trong, gần ống xả hơn18319KVB900Tấm cách nhiệt B ống xả (ngoài)Click 110Tấm ngoài, phía người ngồi18330KVB900Tấm cách nhiệt A ống xảClick 110Tấm chắn nhiệt phụ11342KVB900Tấm chắn nắp máy bên tráiAir Blade 110, Click 110Chắn nhiệt khu vực động cơ Phân biệt 3 mã ống xả Click 110 Ba mã 18300KVB750, 18300KVB950 và 18300KVB951 là ba phiên bản ống xả qua các thế hệ Click 110. Không có dữ liệu EPC xác nhận chúng có thể thay thế lẫn nhau, do đó khi đặt hàng cần xác nhận đúng phiên bản (KVBG/KVBN/KVBY) của xe. Mã KVB750 tương ứng phiên bản cũ nhất, KVB951 là mới nhất. Ống xả Click 110 khác biệt hoàn toàn với Air Blade 110 dù cùng platform — thiết kế thân xe khác nhau dẫn đến hình dạng và vị trí gắn ống xả khác nhau. Đây là một trong số ít chi tiết không thể dùng chung giữa hai mẫu xe KVB. Tầm quan trọng của tấm cách nhiệt Tấm cách nhiệt ống xả Click 110 gồm hai lớp: tấm trong (18318KVB900) tiếp xúc trực tiếp với nhiệt từ ống xả và tấm ngoài (18319KVB900) tạo lớp cách giữa tấm trong và môi trường bên ngoài. Hệ thống hai lớp này đảm bảo nhiệt độ bề mặt ngoài ống xả không gây bỏng khi vô tình chạm vào. Khi tấm cách nhiệt bị rỉ sét nặng hoặc bị cong vênh do va chạm, cần thay mới để duy trì an toàn — đặc biệt quan trọng với hành khách ngồi sau hoặc khi đặt đồ gần ống xả. Bảo dưỡng và dấu hiệu ống xả cần kiểm tra Ống xả Click 110 không cần bảo dưỡng định kỳ thông thường, nhưng cần kiểm tra khi: tiếng nổ to bất thường (rò khí từ cổ xả hoặc ống xả bị thủng), tiếng phì phì từ cổ pô (gioăng cổ xả 18291KVB900 bị cháy), hoặc mùi khét từ khu vực ống xả (tấm cách nhiệt bị hỏng). Gioăng cổ ống xả là chi tiết hay bị bỏ quên nhất khi thay pô — giá rẻ nhưng ảnh hưởng trực tiếp đến mức ồn và khí thải. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 — Bình xăng, lọc xăng, phao xăng và ống dẫn URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-nhien-lieu-honda-click-110-binh-xang-loc-xang-phao-xang-va-ong-dan Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 carb chính hãng. Bình xăng 17510KVB930, lọc xăng 16952KJ9752, cụm phao 37800KVB901 và nguyên lý hoạt động. Hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 — Bình xăng, van xăng, lọc xăng và phao xăng Hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 là hệ thống trọng lực đơn giản (gravity-fed carburetor system): xăng từ bình chứa chảy qua van xăng và lọc xăng xuống buồng phao của chế hòa khí, mực xăng trong buồng phao được duy trì ổn định nhờ phao xăng. Đây là hệ thống cơ học hoàn toàn — không có bơm xăng điện, không có cảm biến áp suất, không có ECU điều khiển. Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú17510KVB930Bình xăngClick 110Bình chứa chính17620KGH600Nắp bình xăngClick 110Nắp đậy có lỗ thông hơi17631KEV900Gioăng cao su nắp bình xăngAir Blade 110, Click 110, Future…Làm kín giữa nắp và miệng bình37080KVB900Bộ phao xăngClick 110Cụm phao đo mức xăng37800KVB901Cụm phao xăngClick 110Phiên bản cụm hoàn chỉnh37801GA7700Gioăng cụm phao xăngAir Blade 110, Click 110, Dream 110Làm kín giữa cụm phao và bình xăng37802GA7700Vòng giữ cụm phao xăngAir Blade 110, Click 110, Dream…Khóa cụm phao trong bình16952KJ9752Lọc xăngClick 110, Future 125Lọc thô trên đường xăng ngoài bình16013KRP981Bộ phao xăng chế hòa khíAir Blade 110, Click 110Float và float bowl của carb950054533050Ống xăng 4.5×330mmClick 110Ống dẫn xăng từ bình đến carb Vai trò từng chi tiết và cách hoạt động Bình xăng (17510KVB930) đặt dưới yên xe, có dung tích khoảng 3.7–4.0 lít. Nắp bình xăng (17620KGH600) có lỗ thông hơi nhỏ để cân bằng áp suất khi xăng tiêu thụ — nếu lỗ này bị tắc, áp suất âm hình thành trong bình làm xăng không chảy xuống được, xe bị thiếu xăng dù bình còn đầy. Gioăng cao su nắp bình (17631KEV900) cần thay khi bị nứt để tránh rò xăng. Cụm phao xăng (37080KVB900 / 37800KVB901) gồm phao nổi gắn với biến trở, đo mức xăng và truyền tín hiệu về đồng hồ báo xăng. Gioăng cụm phao (37801GA7700) và vòng giữ (37802GA7700) là hai chi tiết làm kín cụm phao với bình xăng — hỏng gioăng này gây rò xăng ra ngoài bình. Lọc xăng (16952KJ9752) nằm trên đường ống xăng bên ngoài bình, lọc cặn bẩn thô trước khi xăng vào buồng phao. Ống xăng (950054533050) là ống cao su 4.5mm đường kính, dài 330mm — khi ống bị cứng, nứt hoặc bóp méo sẽ hạn chế lưu lượng xăng, xe bị đuối máy khi chạy ở tốc độ cao. Phao xăng chế hòa khí — vai trò và dấu hiệu hỏng Phao xăng chế hòa khí (16013KRP981) là bộ phao + buồng phao (float bowl) bên trong chế hòa khí AVK2CP. Phao nổi trên mặt xăng, kiểm soát van kim (needle valve) để duy trì mức xăng cố định trong buồng phao. Khi phao bị thủng, chìm trong xăng → van kim không đóng → xăng tràn vào buồng phao quá mức → hỗn hợp quá đậm → xe bị chết máy, tốn xăng đột biến, khói đen từ ống xả. Khi phao bị hỏng hay kẹt van kim, bộ phao xăng carb (16013KRP981) cần thay toàn bộ thay vì sửa từng phần. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thân vỏ Honda Click 110 — Ốp trước, chắn bùn và hệ thống mã màu sắc EPC URL: https://db.dov.vn/kb/than-vo-honda-click-110-op-truoc-chan-bun-va-he-thong-ma-mau-sac-epc Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng thân vỏ Honda Click 110 theo màu sắc. Ốp trước 64300KVB950 series, chắn bùn 61100KVB950 series. Hệ thống mã màu ZA-ZJ và cách đặt đúng phụ tùng. Thân vỏ Honda Click 110 — Ốp trước, chắn bùn và hệ thống mã màu sắc Thân vỏ (body panels) Honda Click 110 gồm bộ ốp trước (front cowl), chắn bùn trước, và các chi tiết nhựa bao quanh thân xe. Mỗi chi tiết thân vỏ có nhiều mã phụ tùng khác nhau tương ứng với từng màu sắc — đây là điểm đặc trưng của hệ thống EPC Honda: không có một mã duy nhất cho "ốp trước" mà phải chọn theo màu xe cụ thể. Phần cuối mã phụ tùng chứa mã màu, ví dụ ZA = NH146M (đen), ZB = NHA69P (trắng ngọc), ZC = NH193P (xám bạc). Hệ thống mã màu Honda Click 110 Ký hiệu cuối mãMã màu HondaTên màuGhi chúZA / Z0NH146M / NH0ĐenMàu cơ bảnZBNHA69PTrắng ngọc trai (Pearl White)—ZCNH193PXám bạc (Silver Metallic)—ZDNH411MĐen tro (Dark Gray)—ZEPB373MXanh ngọc bích—ZFRP172PĐỏ đậm (Dark Red Pearl)—ZGR263Đỏ tươi—ZHR314PĐỏ thể thao—ZJY106Vàng— Mã ốp trước (front cowl) theo màu — phiên bản KVBN 950 Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng64300KVB950ZABộ ốp trước *NH146M* (đen)Click 11064300KVB950ZBBộ ốp trước *NHA69P* (trắng)Click 11064300KVB950ZCBộ ốp trước *NH193P* (xám)Click 11064300KVB950ZDBộ ốp trước *NH411M* (đen tro)Click 11064300KVB950ZEBộ ốp trước *PB373M* (xanh)Click 11064300KVB950ZFBộ ốp trước *RP172P* (đỏ đậm)Click 11064300KVB950ZGBộ ốp trước *R263* (đỏ)Click 11064300KVB950ZHBộ ốp trước *R314P* (đỏ thể thao)Click 11064300KVB950ZJBộ ốp trước *Y106* (vàng)Click 110 Mã chắn bùn trước theo màu Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng61100KVB950ZBChắn bùn trước *B194P*Click 11061100KVB950ZCChắn bùn trước *NHA69P*Click 11061100KVB950ZDChắn bùn trước *NH193P*Click 11061100KVB950ZEChắn bùn trước *NH411M*Click 11061100KVB950ZFChắn bùn trước *PB373M*Click 11061100KVB950ZGChắn bùn trước *RP172P*Click 11061100KVB950ZHChắn bùn trước *R263*Click 11061100KVB950ZJChắn bùn trước *R314P*Click 11061100KVB950ZKChắn bùn trước *Y106*Click 110 Lưu ý khi đặt phụ tùng thân vỏ Khi đặt thân vỏ Click 110, ba thông tin bắt buộc phải xác định: (1) phiên bản xe theo mã EPC (KVBG/KVBN/KVBY) — tương ứng với các số giữa mã như 750/950/V00; (2) màu xe gốc theo mã màu Honda (in trên tem xe hoặc trong cổ yên); (3) năm sản xuất xe. Đặt sai một trong ba yếu tố này sẽ dẫn đến nhận phụ tùng không đúng màu hoặc không vừa khít. Mã màu Honda thường được in trên nhãn xe (frame number plate) dưới dạng ký hiệu như NH146M, NHA69P, R263... Nhãn này thường nằm dưới yên xe hoặc trên cổ lái. Khi nhãn bị mất, có thể tra mã màu theo số khung xe thông qua đại lý chính hãng Honda. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống đánh lửa Honda Click 110 — Mô bin, CDI và tiết chế chỉnh lưu URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-danh-lua-honda-click-110-mo-bin-cdi-va-tiet-che-chinh-luu Published: 2026-06-05 Excerpt: Hệ thống đánh lửa CDI Honda Click 110 chính hãng. Mô bin 30500KVB901, nắp chụp bugi 30700KVB901, cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951 và nguyên lý CDI. Hệ thống đánh lửa Honda Click 110 — Mô bin, cuộn phát điện và tiết chế Honda Click 110 sử dụng hệ thống đánh lửa CDI (Capacitor Discharge Ignition — đánh lửa tụ điện), kết hợp với mô bin (ignition coil) biến xung điện thấp thành điện áp cao đủ để phóng tia lửa qua khe hở bugi. Hệ thống này không có bộ chia điện (distributor) hay cam đánh lửa cơ học — thay vào đó, cảm biến xung từ bánh đà gửi tín hiệu thời điểm đánh lửa đến bộ CDI. Click 110 là xe carb nên không tích hợp ECU phun xăng, nhưng CDI vẫn có chức năng điều khiển góc đánh lửa theo vòng tua. Mã phụ tùng hệ thống đánh lửa Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngChức năng30500KVB901Mô bin sườn (ignition coil)Click 110Biến điện 12V → điện cao áp >10kV cho bugi30700KVB901Nắp chụp bugi (spark plug cap)Air Blade 110, Click 110Truyền điện cao áp từ mô bin đến bugi, có điện trở chống nhiễu31120KVB951Cuộn dây máy phát (AC generator stator)Click 110Nguồn điện AC cho CDI và nạp ắc quy31600KVB951Tiết chế chỉnh lưu (rectifier/regulator)Air Blade 110, Click 110Chỉnh lưu AC→DC, điều chỉnh điện áp 14.5V9805957916Bugi CR7EH9 (NGK)Click 110Điểm phóng điện cuối cùng của chuỗi đánh lửa9805957926Bugi U22FER9 (DENSO)Air Blade 110, Click 110Tương đương DENSO Nguyên lý hoạt động hệ thống đánh lửa CDI Quy trình đánh lửa CDI diễn ra theo thứ tự: cuộn phát điện (31120KVB951) quay theo bánh đà tạo ra điện AC → một phần điện AC nạp vào tụ điện trong hộp CDI → cảm biến xung bánh đà phát tín hiệu thời điểm đánh lửa → CDI phóng điện từ tụ qua cuộn sơ cấp của mô bin (30500KVB901) → mô bin khuếch đại lên điện áp cao (10.000–15.000V) ở cuộn thứ cấp → điện cao áp truyền qua nắp chụp bugi (30700KVB901) đến bugi → tia lửa điện phóng qua khe hở 0.80–0.90mm của bugi, đốt cháy hỗn hợp xăng/khí. Mô bin Honda Click 110 — đặc điểm và chẩn đoán Mô bin sườn (30500KVB901) là mã riêng của Click 110 — không dùng chung với Air Blade 110 dù cùng platform KVB. "Sườn" ở đây chỉ vị trí lắp: mô bin gắn trên sườn xe (thân xe) chứ không phải gắn trực tiếp trên đầu quy lát. Dây cao áp nối từ mô bin đến nắp chụp bugi. Chẩn đoán mô bin hỏng: đo điện trở cuộn sơ cấp (chuẩn 0.1–3 Ω) và cuộn thứ cấp (chuẩn 7.000–15.000 Ω) bằng đồng hồ vạn năng. Nếu điện trở ngoài dải cho phép hoặc đứt mạch (∞), mô bin cần thay. Nắp chụp bugi (30700KVB901) chứa điện trở chống nhiễu — khi điện trở nắp chụp hỏng (thường do nứt vỡ hoặc bị nước vào), xe bị ngắt máy không đều hoặc không đánh lửa ổn định. Tiết chế chỉnh lưu — ảnh hưởng đến hệ thống đánh lửa Tiết chế chỉnh lưu (31600KVB951) dùng chung với Air Blade 110. Khi tiết chế hỏng ở chế độ cho qua quá điện áp (overvoltage), điện áp nạp vào CDI và mô bin vượt mức thiết kế, gây hỏng CDI và mô bin nhanh chóng. Trước khi thay mô bin mới khi bị hỏng, cần kiểm tra tiết chế trước để tránh hỏng mô bin thay mới theo. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Truyền động cuối Honda Click 110 — Bánh răng giảm tốc 45 răng, vòng bi và trục bánh URL: https://db.dov.vn/kb/truyen-dong-cuoi-honda-click-110-banh-rang-giam-toc-45-rang-vong-bi-va-truc-banh Published: 2026-06-05 Excerpt: Hệ thống truyền động cuối Honda Click 110 chính hãng. Bánh răng giảm tốc 23430KVB900, vòng bi NACHI 91052KVB901 và mã phụ tùng hộp số giảm tốc đầy đủ. Truyền động cuối Honda Click 110 — Bánh răng giảm tốc, vòng bi và hệ thống trục bánh sau Sau khi qua bộ CVT (puly chủ động → dây curoa → puly bị động), lực từ động cơ Click 110 được giảm tốc lần cuối thông qua bộ bánh răng giảm tốc (final reduction gear) trước khi đến bánh sau. Khác với xe số dùng xích tải để truyền lực, xe ga CVT như Click 110 dùng bánh răng trong hộp kín ngâm nhớt — không cần bôi trơn định kỳ như xích tải. Mã phụ tùng truyền động cuối Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú23430KVB900Bánh răng giảm tốc (45 răng)Click 110, Vision 110Bánh răng cuối trong hộp số — tỉ số giảm tốc21200KVB900Vách hộp sốClick 110Vỏ ngoài chứa toàn bộ hộp số CVT và giảm tốc21395KVB900Gioăng hộp sốAir Blade 110, Click 110Làm kín hộp số91007KVB901Vòng bi 6201 (không phớt)Click 110, Vision 110Ổ bi trục bánh sau91052KVB901Vòng bi 6201 NACHI 1 mặt chắnAir Blade 110, Click 110, Vision 110Phiên bản NACHI Thái — chất lượng cao hơn91052KVB902Vòng bi 6201 1 mặt chắnAir Blade 110, Click 110Phiên bản chuẩn91009KVB901Vòng bi 60/22UUAir Blade 110, Click 110, Vision 110Vòng bi vị trí khác trong hộp số44620KVB950Bạc cách vòng biClick 110Định vị vòng bi trục bánh trước44301GN5900Trục bánh xe trướcClick 110Trục chính bánh trước44810KFM901Trục bánh răng đo tốc độClick, Dream, Future, WaveDẫn động đồng hồ tốc độ cơ học Tỉ số truyền động cuối và ảnh hưởng đến tốc độ Bánh răng giảm tốc 45 răng (23430KVB900) kết hợp với bánh răng chủ động trên trục puly bị động tạo ra tỉ số giảm tốc cuối. Tỉ số truyền tổng thể của Click 110 (CVT × giảm tốc cuối) quyết định tốc độ tối đa và khả năng tăng tốc. Bánh răng 45 răng này dùng chung với Vision 110 — cùng đặc tính vận hành phổ thông đô thị. Vòng bi — phân biệt mã và chất lượng Vòng bi 6201 có hai mã: 91007KVB901 (không có phớt chắn bụi — open bearing) và 91052KVB901/902 (1 mặt chắn bụi). Mã 91052KVB901 là vòng bi NACHI sản xuất tại Thái Lan — đây là nhà cung cấp vòng bi OEM của Honda, chất lượng cao hơn vòng bi thị trường tự do. Mã 91007KVB901 là phiên bản không phớt, thường dùng trong khoang ngâm nhớt (không cần chắn bụi). Khi thay vòng bi, nên ưu tiên mã NACHI (91052KVB901) để đảm bảo tuổi thọ tương đương OEM gốc. Bảo dưỡng hộp số cuối Hộp số cuối của Click 110 ngâm trong nhớt máy chung với khối động cơ — không có buồng nhớt riêng biệt như một số xe ga cao cấp. Do đó, thay nhớt đúng chu kỳ không chỉ bảo vệ động cơ mà còn bảo vệ bánh răng giảm tốc và vòng bi trong hộp số. Tiếng ù hoặc tiếng rít từ phía hộp số khi chạy ở tốc độ đều thường là dấu hiệu vòng bi bắt đầu mòn — cần kiểm tra và thay trước khi bánh răng bị ảnh hưởng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Khóa điện và hệ thống công tắc an toàn Honda Click 110 — Mã phụ tùng và chẩn đoán URL: https://db.dov.vn/kb/khoa-dien-va-he-thong-cong-tac-an-toan-honda-click-110-ma-phu-tung-va-chan-doan Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng khóa điện Honda Click 110 chính hãng: 35010KVB900/950. Công tắc chân chống 35070KVB900, công tắc đèn phanh 35340KPH901 và lý do xe không đề hay bị bỏ qua. Khóa điện và hệ thống công tắc an toàn Honda Click 110 — Mã phụ tùng Hệ thống khóa điện và công tắc an toàn Honda Click 110 gồm ba thành phần chính: cụm khóa điện (main ignition switch) kiểm soát toàn bộ điện trên xe, hệ thống cụm khóa từ (key lock cylinder) ngăn chặn khởi động trái phép, và mạng lưới công tắc an toàn bảo vệ người lái. Tất cả các phiên bản Click 110 dùng khóa cơ học truyền thống, chưa tích hợp Smart Key. Mã phụ tùng khóa điện Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú35010KVB900Bộ khóa điệnClick 110Cụm khóa chính — phiên bản gốc35010KVB950Bộ khóa điện (cập nhật)Click 110Phiên bản cập nhật35011KVBP00Cụm từ khóa điệnClick, WaveChi tiết lõi khóa (cylinder)35011KVBQ00Cụm từ khóa điện (phiên bản Q)Click, WavePhiên bản khác Mạng công tắc an toàn — 3 lớp bảo vệ Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụngGhi chú35070KVB900Công tắc chân chống bên (side stand switch)Click 110Ngắt máy / không cho đề khi chân chống còn xuống32101KVB920Dây công tắc đèn phanhClick 110Báo tín hiệu đèn phanh về hệ thống điện35340KPH901Công tắc đèn phanh trướcAir Blade 110, Click 110, Dream, Future, WaveKích hoạt đèn phanh khi bóp tay phanh phải35340KGH901Công tắc đèn phanh trước (variant)Air Blade 110, Click 110, Future, WavePhiên bản khác — kiểm tra khi đặt hàng Công tắc chân chống bên — nguyên nhân xe không đề được thường bị bỏ qua Công tắc chân chống bên (35070KVB900) là thiết bị an toàn quan trọng nhất trên Click 110. Khi chân chống bên được hạ xuống, công tắc này ngắt mạch khởi động — xe không thể đề dù ắc quy còn đầy và đề điện hoàn toàn tốt. Trên một số phiên bản, mạch còn ngắt máy ngay khi người lái vào số (trên xe số) hoặc tăng ga khi chân chống đang hạ (trên xe ga). Lỗi thường gặp: công tắc 35070KVB900 bị oxy hóa tiếp điểm sau vài năm sử dụng → tiếp xúc kém → xe không đề được dù chân chống đã thu lên. Thợ ít kinh nghiệm hay bỏ qua điểm này và loay hoay kiểm tra ắc quy, relay đề, motor đề trong khi nguyên nhân chỉ là vệ sinh hoặc thay công tắc 35070KVB900. Kiểm tra đơn giản: dùng dây tạm nối tắt (bypass) hai đầu công tắc — nếu xe đề được bình thường thì công tắc chân chống là nguyên nhân. Phân biệt hai mã cụm từ khóa điện Cụm từ khóa điện (key lock cylinder) có hai mã: 35011KVBP00 và 35011KVBQ00. Hai mã này thường tương ứng với hai phiên bản xe khác nhau trong cùng series Click/Wave. Khi thay khóa điện do mất chìa hoặc hỏng lõi khóa, cần lấy số mã khóa hoặc xác nhận phiên bản KVBG/KVBN/KVBY để đặt đúng mã tương thích. Lắp sai lõi khóa dẫn đến chìa xe không vào được hoặc không vặn được vị trí ON/OFF. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Click 110 — Từng mốc km và mã phụ tùng cần chuẩn bị URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-click-110-tung-moc-km-va-ma-phu-tung-can-chuan-bi Published: 2026-06-05 Excerpt: Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Click 110 từ 1.000 đến 30.000 km. Mã phụ tùng cần chuẩn bị theo từng mốc, bảo dưỡng theo thời gian và 5 lỗi thường gặp. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Click 110 — Từng mốc km và mã phụ tùng cần chuẩn bị Honda Click 110 là xe ga CVT dùng chế hòa khí — lịch bảo dưỡng khác với xe ga CVT dùng PGM-FI (như Air Blade 125 eSP hay SH Mode 125 K1N) ở chỗ không cần kiểm tra cảm biến hoặc vệ sinh kim phun, nhưng cần thêm bước vệ sinh chế hòa khí định kỳ. Dưới đây là lịch bảo dưỡng đầy đủ từ 1.000 km đến 30.000 km dựa trên đặc tính kỹ thuật của platform KVB. Lịch bảo dưỡng theo mốc km Mốc kmHạng mục bảo dưỡngMã phụ tùng liên quan1.000 km (lần đầu)Thay nhớt máy (chạy rà) — nhớt rà chứa nhiều mạt kim loại cần xả sớmHonda G3 10W-30, 0.8L — 9410912000 (đệm bu lông xả)3.000 kmThay nhớt máy lần 2, kiểm tra áp suất lốp, kiểm tra tay phanhHonda G3/G4 10W-30 — 94109120006.000 kmThay nhớt + vệ sinh lưới lọc dầu + kiểm tra bugi + kiểm tra lọc gió15421107000 (lưới lọc), 17210KVB901 (lọc gió)8.000 kmThay bugi mới9805957916 (CR7EH9 NGK) hoặc 9805957926 (U22FER9 DENSO)12.000 kmThay nhớt + kiểm tra khe hở xu páp (hút 0.10mm, xả 0.20mm) + kiểm tra dây curoa CVT14711KVB900 / 14721KVB900 nếu xu páp hỏng15.000 kmVệ sinh chế hòa khí + thay lọc xăng + kiểm tra van nhiệt khởi động16952KJ9752 (lọc xăng), 16046KVB901 (van nhiệt)20.000 kmThay lọc gió + kiểm tra / thay bi văng CVT + kiểm tra dây curoa17210KVB930 (lọc gió), 22123KVB900 (bi văng)24.000 kmThay nhớt + vệ sinh sâu chế hòa khí + kiểm tra gioăng carb16010KGF911 (bộ gioăng carb)25.000 kmThay dây curoa CVT + thay bi văng nếu chưa thay23100KVB901 (curoa), 22123KVB900 (bi văng)30.000 kmThay nhớt + thay lọc gió + kiểm tra xích cam + thay ắc quy nếu >3 năm14401KVB901 (xích cam nếu cần), 31500KPHB31 (ắc quy) Bảo dưỡng theo thời gian — không phụ thuộc km Chu kỳHạng mụcLưu ýMỗi 2 nămThay dầu phuộc trước (fork oil SAE 10W)Cả hai ống phuộc, ~95-105ml/ốngMỗi 2 nămKiểm tra / thay ắc quy (GTZ5S bắt đầu yếu sau 2 năm)31500KPHB31Mỗi 2 nămThay gioăng nắp bình xăng nếu cứng / nứt17631KEV900Mỗi 3-5 nămThay vòng bi bánh xe nếu có tiếng ù91052KVB901 (vòng bi 6201 NACHI)Khi để xe >3 thángVệ sinh chế hòa khí trước khi chạy lại — xăng cặn trong buồng phao16013KRP981 (phao carb) nếu hỏng 5 lỗi thường gặp trên Honda Click 110 và cách xử lý 1. Xe khó đề buổi sáng: Kiểm tra van nhiệt khởi động (16046KVB901) — nếu van kẹt đóng, hỗn hợp quá loãng khi máy lạnh. Kiểm tra bugi (khe hở có thể đã giãn). Vệ sinh chế hòa khí nếu cặn tắc mạch khởi động lạnh. 2. Xe không đề được dù ắc quy tốt: Kiểm tra công tắc chân chống bên (35070KVB900) trước tiên. Tiếp theo kiểm tra relay đề và motor đề. 3. CVT rung, giật khi tăng tốc từ từ: Bi văng (22123KVB900) mòn không đều — thay cả bộ. Kiểm tra guốc văng ly hợp (22535KVB900) và lò xo guốc văng (22401KVB900). 4. Tốn xăng đột biến + khói đen: Phao xăng chế hòa khí (16013KRP981) bị thủng — xăng tràn buồng phao quá mức, hỗn hợp quá đậm. Vệ sinh hoặc thay bộ phao. 5. Tiếng kêu lạch cạch từ đầu máy khi khởi động lạnh: Xích cam (14401KVB901) hoặc auto tensioner (14520KSS901) cần kiểm tra. Thay nhớt đúng chu kỳ là phòng ngừa hiệu quả nhất. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda Click 110 — GTZ5S 12V 3.5Ah, hộp ắc quy và lưu ý thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-click-110-gtz5s-12v-35ah-hop-ac-quy-va-luu-y-thay-the Published: 2026-06-05 Excerpt: Tra cứu mã ắc quy Honda Click 110 chính hãng GTZ5S 12V 3.5Ah (31500KPHB31). Phân biệt GTZ5S và YTZ5S, hộp ắc quy 50381KVB950, dấu hiệu ắc quy yếu và lưu ý kỹ thuật. Ắc quy Honda Click 110 — GTZ5S 12V 3.5Ah và mã phụ tùng chính hãng Honda Click 110 (platform KVB) sử dụng ắc quy kín không cần bảo dưỡng (Maintenance Free — MF) loại GTZ5S, điện áp 12V, dung lượng 3.5Ah. Đây là loại ắc quy MF axit chì có cấu trúc AGM (Absorbent Glass Mat), đã được nạp sẵn từ nhà máy và không cần thêm axit hay nước cất trong quá trình sử dụng. Hộp ắc quy nằm bên trong thân xe, được cố định bằng kẹp giữ riêng biệt. Mã phụ tùng ắc quy và phụ kiện Mã phụ tùng Tên chi tiết Thông số Áp dụng 31500KPHB31 Bình ắc quy GTZ5S 12V — 3.5Ah Click 110, Future Neo, Wave 100, Wave Alpha, Wave RSX 110 31500KPHB30 Bình ắc quy YTZ5S 12V — 3.5Ah Future (phiên bản khác) 50381KVB950 Hộp bình ắc quy — Click 110 (riêng) 50382KVB950 Kẹp giữ bình ắc quy — Air Blade 110, Click 110 90122KRS691 Bu lông cực ắc quy — Air Blade, Click, Future, Wave 90307KRS691 Đai ốc cực ắc quy — Air Blade, Click, Future, Wave 87506KTM900 Tem hướng dẫn bình điện — Air Blade 110, Air Blade 125, Click Phân biệt GTZ5S và YTZ5S Cả GTZ5S và YTZ5S đều là ắc quy 12V 3.5Ah, nhưng khác nhau ở thương hiệu sản xuất và một số đặc điểm kỹ thuật nhỏ. GTZ5S là ký hiệu Honda OEM, trong khi YTZ5S là ký hiệu chuẩn của Yuasa (nhà cung cấp ắc quy OEM cho Honda). Hai loại này có kích thước ngoài tương đương và có thể thay thế cho nhau về mặt kỹ thuật. Mã 31500KPHB31 (GTZ5S) là mã chính hãng Honda cung cấp cho Click 110 và một số mẫu xe cùng thế hệ. Lưu ý quan trọng: ắc quy GTZ5S/YTZ5S dùng cho Click 110 có dung lượng 3.5Ah, nhỏ hơn so với ắc quy YTZ7S (7Ah) dùng cho SH Mode 125 hay YTX7L-BS dùng cho SH 125 thế hệ cũ. Không thay thế bằng ắc quy dung lượng lớn hơn vì sẽ không vừa hộp ắc quy (50381KVB950) và kẹp giữ (50382KVB950). Thông số kỹ thuật ắc quy GTZ5S Thông sốGiá trị Điện áp danh định12V Dung lượng (10h)3.5Ah LoạiMF (Maintenance Free) AGM Cực (+)Bên trái (khi nhìn từ trên) Đặc điểmKín, không cần thêm axit hay nước cất Tuổi thọ thông thường2–3 năm tùy điều kiện sử dụng Dấu hiệu ắc quy cần thay Các biểu hiện thường gặp khi ắc quy Click 110 yếu hoặc hỏng: đề điện quay chậm hoặc không quay (đặc biệt khi trời lạnh), đồng hồ điện tử bị tắt khi tắt máy, đèn pha yếu đi rõ rệt, còi bị yếu tiếng, hoặc xe phải đề nhiều lần mới nổ máy. Khi điện áp ắc quy đo được dưới 12.0V (khi không có tải) hoặc dưới 11.5V khi đề, ắc quy cần được sạc hoặc thay mới. Click 110 dùng hệ thống khởi động hoàn toàn bằng đề điện (không có kick-start). Do đó, ắc quy yếu đồng nghĩa với việc xe không thể khởi động bằng cách nào khác ngoài hỗ trợ từ bên ngoài. Đây là điểm khác biệt với các xe số có kick-start như Wave hay Future. Lưu ý khi thay ắc quy Quy trình tháo lắp ắc quy Click 110: tháo cực âm (–) trước, sau đó mới tháo cực dương (+); khi lắp thì thứ tự ngược lại — lắp cực dương (+) trước. Tuân thủ thứ tự này để tránh chập điện do vô tình chạm tua vít vào thân xe trong lúc tháo lắp. Bu lông và đai ốc cực ắc quy (90122KRS691 và 90307KRS691) cần được siết vừa đủ — không siết quá chặt vì cực ắc quy chì dễ bị hỏng ren. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda Click 110 — 14 inch tubeless, phân biệt kích thước qua các thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-click-110-14-inch-tubeless-phan-biet-kich-thuoc-qua-cac-the-he Published: 2026-06-05 Excerpt: Tra cứu mã lốp Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt lốp trước 70/90-14 (44711KVB901) và 80/90-14 (44711KVB951), lốp sau 80/90-14 và 90/90-14. Vành đúc, thông số áp suất. Lốp xe Honda Click 110 — 14 inch tubeless và phân biệt kích thước qua các thế hệ Honda Click 110 sử dụng bánh xe vành đúc 14 inch với lốp tubeless (không ruột) ở cả trước và sau. Qua các phiên bản KVBG, KVBN và KVBY, kích thước lốp thay đổi một lần: phiên bản đầu (KVBG) dùng lốp trước 70/90-14 và lốp sau 80/90-14; từ phiên bản KVBY trở về sau, kích thước nâng lên 80/90-14 trước và 90/90-14 sau. Sự thay đổi này ảnh hưởng trực tiếp đến mã phụ tùng cần tra khi thay lốp. Mã lốp trước chính hãng Mã phụ tùng Kích thước Hãng Áp dụng 44711KVB901 70/90-14 M/C 34P IRC Air Blade, Click (phiên bản gốc) 44711KVB901IMP 80/90-14 40P NR IRC (cải tiến) Air Blade, Click 44711KVB951 80/90-14 M/C 40P Chính hãng Honda Air Blade 110, Click 110 (phiên bản nâng cấp) 44711KVGB01 80/90-14 40P CHE (Cheng Shin) Air Blade, Click Mã lốp sau chính hãng Mã phụ tùng Kích thước Hãng Áp dụng 42711KVB901 80/90-14 M/C 46P IRC Air Blade, Click (phiên bản gốc) 42711KVB901IMP 90/90-14 46P NR73 IRC (cải tiến) Air Blade, Click 42711KVB951 90/90-14 M/C 46P Chính hãng Honda Air Blade 110, Click 110 (phiên bản nâng cấp) 42711KVGB01 90/90-14 46P CHE (Cheng Shin) Air Blade, Click Đọc ký hiệu kích thước lốp 14 inch Ký hiệu ví dụ 80/90-14 M/C 46P có nghĩa: chiều rộng lốp 80mm, tỉ lệ chiều cao/chiều rộng là 90% (tức chiều cao thành lốp = 72mm), đường kính vành 14 inch, M/C = Motorcycle, tải trọng tối đa tương ứng với chỉ số tải 46 (khoảng 180 kg theo bảng chuẩn quốc tế). P = tốc độ tối đa 150 km/h. Lốp 70/90-14 (phiên bản gốc KVBG) có bề rộng nhỏ hơn lốp 80/90-14; điều này ảnh hưởng đến cảm giác bám đường ở tốc độ cao và trong cua. Phiên bản nâng cấp lên 80/90-14 trước và 90/90-14 sau giúp tăng diện tích tiếp xúc mặt đường, cải thiện độ ổn định. Khi thay lốp, không nên tự ý lắp lốp rộng hơn so với thông số gốc vì có thể gây chạm vào thân xe hoặc ảnh hưởng đến hệ thống lái. Vành bánh xe — mã phụ tùng Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 44650KVB970ZACụm vành đúc trước *NH146M* (đen)Click 110 42701KVB950Vành sauAir Blade 110, Click 110 42601KVG911ZBCụm vành đúc sau *NH146M*Click 110 42601KVG912ZBCụm vành đúc sau *NH146M* (variant)Click 110 42601KVGB00ZCCụm vành đúc sau *NH146M*Click 110 42713116671Lót vànhAir Blade, Click 87505KVB950Tem thông số lốpClick 110 Áp suất lốp khuyến nghị Áp suất lốp tiêu chuẩn cho xe ga 110cc cỡ bánh 14 inch tubeless thông thường là 175 kPa (25 psi) ở bánh trước và 200 kPa (29 psi) ở bánh sau khi chở một người. Thông số chính xác được ghi trên tem thông số lốp (87505KVB950) dán tại vị trí dễ nhìn trên thân xe. Kiểm tra áp suất lốp khi lốp nguội (trước khi xe chạy ít nhất 3 giờ) để có số đọc chính xác. Lốp tubeless 14 inch khi xì chậm vẫn duy trì được một phần áp suất đủ để xe di chuyển đến tiệm sửa, nhưng không nên chạy khi lốp xì quá nhiều vì sẽ hỏng vành. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam và hệ thống phân phối khí Honda Click 110 — 90 mắt, xu páp và cò mổ URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-va-he-thong-phan-phoi-khi-honda-click-110-90-mat-xu-pap-va-co-mo Published: 2026-06-05 Excerpt: Mã phụ tùng xích cam 90 mắt (14401KVB901), xu páp hút/xả, cò mổ, lò xo xu páp Honda Click 110 chính hãng. Cơ chế SOHC, căn chỉnh dấu phối khí và dấu hiệu xích cam mòn. Xích cam và hệ thống phân phối khí Honda Click 110 — SOHC 2 xu páp, 90 mắt Động cơ Honda Click 110 (platform KVB) sử dụng cơ cấu phân phối khí SOHC (Single Overhead Camshaft — trục cam đặt trên đầu quy lát) với 2 xu páp: một xu páp hút và một xu páp xả. Trục cam được dẫn động từ trục khuỷu qua xích cam 90 mắt, chạy trong kênh dẫn hướng phía bên trái động cơ. Cơ cấu này giống hoàn toàn với Air Blade 110 và Vision 110, do cùng sử dụng nền tảng KVB. Mã phụ tùng xích cam và cơ cấu căng xích Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 14401KVB901Xích cam (90 mắt)Air Blade 110, Click 110, Vision 110 14321KVB900Nhông cam 34 răngAir Blade 110, Click 110, Lead 110 14510KVB900Cân tỳ tăng xích cam (tensioner arm)Click 110, Lead 110, Vision 110 14520KSS901Bộ nâng cần căng xích cam (auto tensioner)Air Blade 110, Click 110, Future Neo, Lead 110 14531KVB900Chốt cân tăng xích camAir Blade 110, Click 110, Lead 110 14611KVB900Dẫn hướng xích camAir Blade 110, Click 110, Lead 110, Vision 110 14560KCW851Gioăng bộ nâng xích camAir Blade 110, Click 110, Lead 110, Vision 110 Cơ cấu tự căng xích cam (auto tensioner, mã 14520KSS901) sử dụng lực lò xo kết hợp áp lực dầu nhớt để duy trì độ căng xích tự động, không cần điều chỉnh thủ công. Đây là ưu điểm của thiết kế Honda — xích cam không cần căn chỉnh định kỳ như xích tải, nhưng vẫn cần được kiểm tra khi có tiếng ồn bất thường. Mã phụ tùng xu páp và cò mổ Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 14711KVB900Xu páp hút (intake valve)Air Blade 110, Click 110 14721KVB900Xu páp xả (exhaust valve)Air Blade 110, Click 110 14721KVBT00Xu páp xả (phiên bản cập nhật)Air Blade 110 14430KVB900Cò mổ xu páp hút (rocker arm — intake)Air Blade 110, Click 110, Lead 110 14440KVB900Cò mổ xu páp xả (rocker arm — exhaust)Air Blade 110, Click 110, Lead 110 14451KVB900Trục cò mổ xu páp hútAir Blade 110, Click 110, Lead 110 14461KVB900Trục cò mổ xu páp xảAir Blade 110, Click 110, Vision 110, Wave 110 12204KVB305Dẫn hướng xu pápClick 110, Lead 110 12204KVB900Dẫn hướng xu páp xảClick 110 Mã phụ tùng lò xo xu páp Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 14751KVB900Lò xo xu páp ngoàiAir Blade 110, Click 110, Lead 110 14761KVB900Lò xo xu páp trongAir Blade 110, Click 110, Lead 110 14775KVB900Đế lò xo xu páp ngoàiAir Blade 110, Click 110, Lead 110 14106KVB900Lò xo giảm áp (decompression)Air Blade 110, Click 110 14108KVB900Đệm cách lò xo giảm ápAir Blade 110, Click 110 Cơ chế SOHC 2 xu páp và điều chỉnh khe hở xu páp Động cơ KVB dùng cơ cấu cò mổ (rocker arm) giữa trục cam và thân xu páp, khác với kiểu trực tiếp (direct acting) dùng shim. Khe hở xu páp được điều chỉnh bằng vít điều chỉnh (adjuster screw) và đai ốc hãm trên cò mổ. Khe hở chuẩn khi động cơ nguội: xu páp hút 0.10 mm ± 0.02 mm, xu páp xả 0.20 mm ± 0.02 mm — đây là thông số chuẩn cho các động cơ SOHC 110cc Honda thế hệ này. Khi điều chỉnh khe hở xu páp cần đặt piston ở điểm chết trên (TDC) của kỳ nén, tức là khi cả hai xu páp đều đóng. Nhận biết dấu TDC qua dấu khắc trên bánh đà và dấu căn trên nắp máy trái. Dấu hiệu xích cam mòn — cần kiểm tra Tiếng kêu lạch cạch từ đầu động cơ khi khởi động nguội, giảm dần sau khi máy nóng, là dấu hiệu điển hình của xích cam giãn hoặc auto tensioner yếu. Xích cam 90 mắt (14401KVB901) dùng chung với Air Blade 110 và Vision 110 — tuổi thọ lý thuyết 60.000–80.000 km nếu thay nhớt đúng chu kỳ. Tuy nhiên, nhớt bẩn hoặc thay nhớt trễ làm tăng mài mòn xích và nhông cam đáng kể, rút ngắn tuổi thọ xuống còn 30.000–40.000 km. Khi thay xích cam, nên thay đồng thời nhông cam (14321KVB900) và kiểm tra auto tensioner (14520KSS901). Không thay xích cam đơn lẻ khi nhông cam đã mòn vì xích mới trên nhông cũ sẽ mòn nhanh hơn bình thường. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhớt máy và hệ thống bôi trơn Honda Click 110 — Bơm dầu, lưới lọc và chu kỳ thay URL: https://db.dov.vn/kb/nhot-may-va-he-thong-boi-tron-honda-click-110-bom-dau-luoi-loc-va-chu-ky-thay Published: 2026-06-05 Excerpt: Hệ thống bôi trơn Honda Click 110 chính hãng. Bơm dầu rotor 15100KVB900, lưới lọc 15421107000, dung tích nhớt 0.8L, loại nhớt Honda G3/G4 10W-30 JASO MA2 và chu kỳ thay đúng. Nhớt máy và hệ thống bôi trơn Honda Click 110 — Bơm dầu rotor và lưới lọc Honda Click 110 sử dụng hệ thống bôi trơn cưỡng bức (pressure feed lubrication) với bơm dầu rotor (trochoid pump) dẫn động trực tiếp từ trục khuỷu qua bánh răng. Hệ thống không có cartridge lọc nhớt rời như xe ô tô mà dùng lưới lọc kim loại đặt trong thân máy, có thể vệ sinh và tái sử dụng. Đây là đặc điểm chung của hầu hết động cơ xe máy Honda 110cc thế hệ KVB. Mã phụ tùng hệ thống bôi trơn Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 15100KVB900Bộ bơm dầu (rotor pump)Air Blade 110, Click 110, Vision 110 15130KVB900Trục bơm dầuAir Blade 110, Click 110 15133KVB900Bánh răng bơm dầu 33 răngAir Blade 110, Click 110 15331KVB900Bánh roto bơm dầu trong (inner rotor)Air Blade 110, Click 110, Vision 110 15332KVB900Bánh roto bơm dầu ngoài (outer rotor)Air Blade 110, Click 110, Vision 110 15421107000Lưới lọc dầu nhớtAir Blade, Click, Lead, PCX, SH, Spacy, Vision 15426KVB900Lò xo lưới lọc dầu nhớtAir Blade 110, Air Blade 125, Click 110, Vision 110 9410912000Đệm bu lông xả nhớt 12mmAir Blade, Click, Lead, PCX, SH, SH Mode, Vision Đặc điểm bơm dầu rotor và cách hoạt động Bơm dầu rotor của Click 110 gồm hai bánh roto: roto trong (inner rotor, mã 15331KVB900) và roto ngoài (outer rotor, mã 15332KVB900). Roto trong có số răng ít hơn roto ngoài; khi trục bơm quay kéo roto trong, sự lệch tâm giữa hai roto tạo ra vùng áp suất thấp (hút nhớt từ cácte) và vùng áp suất cao (đẩy nhớt đến các điểm cần bôi trơn). Thiết kế này đơn giản, độ tin cậy cao và ít mài mòn. Lưới lọc dầu (15421107000) đặt trong cácte, phía trước đầu vào của bơm. Lưới này lọc các mạt kim loại thô trước khi nhớt vào bơm. Đây là chi tiết dùng chung cho rất nhiều mẫu xe Honda — từ Air Blade, Click, Lead đến PCX và SH — do kích thước tiêu chuẩn hóa. Lưới lọc không cần thay mới mỗi lần thay nhớt, nhưng nên tháo vệ sinh mỗi 2–3 lần thay nhớt. Thông số nhớt máy cho Click 110 Thông sốGiá trị Dung tích nhớt (thay định kỳ)0.8 lít Dung tích nhớt (sau đại tu / tháo lọc)0.9 lít Độ nhớt khuyến nghịSAE 10W-30 Tiêu chuẩn tối thiểuAPI SJ trở lên Tiêu chuẩn bắt buộcJASO MA hoặc JASO MA2 Tiêu chuẩn JASO MA/MA2 là bắt buộc cho Click 110 vì xe dùng hộp số CVT với ly hợp ướt (wet clutch). Nhớt không đạt JASO MA — đặc biệt nhớt ô tô API SN/SM không có ký hiệu JASO — chứa phụ gia giảm ma sát làm cho guốc văng ly hợp CVT trượt, gây mất lực kéo và mòn nhanh. Nhớt Honda G3 (API SL, JASO MA) hoặc G4 (API SP, JASO MA2) đều phù hợp cho Click 110. Chu kỳ thay nhớt Chu kỳ thay nhớt khuyến nghị cho Click 110: 2.000–3.000 km cho điều kiện vận hành thành phố (nhiều dừng đèn, nhiệt độ cao), hoặc 3.000–4.000 km cho điều kiện đường trường. Thay nhớt khi máy còn ấm (vừa tắt máy 5–10 phút) để nhớt cũ chảy ra hoàn toàn. Đệm bu lông xả nhớt (9410912000) là chi tiết một lần dùng — mỗi lần tháo bu lông xả phải thay đệm mới để tránh rò nhớt. Phân biệt với các mẫu xe có cartridge lọc nhớt Click 110 (platform KVB) không có cartridge lọc nhớt rời — khác với SH 125, PCX 125, Air Blade 125 eSP có thêm lọc nhớt ly tâm hoặc lọc giấy đặt bên ngoài. Điều này có nghĩa là lưới lọc 15421107000 là điểm lọc duy nhất trong hệ thống, và việc vệ sinh lưới định kỳ quan trọng hơn so với các xe có lọc nhớt bổ sung. Khi nhớt bị đổi màu đen nhanh bất thường (dưới 1.000 km), nên kiểm tra lưới lọc xem có bị tắc hay không. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc Honda Click 110 — Phuộc trước 3 thế hệ, giảm xóc sau và mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-honda-click-110-phuoc-truoc-3-the-he-giam-xoc-sau-va-ma-phu-tung Published: 2026-06-05 Excerpt: Tra cứu mã giảm xóc Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt 3 phiên bản phuộc trước KVB751/KVB911/KVB951, giảm xóc sau 52400KVB951 độc lập với Air Blade 110. Thông số dầu phuộc. Giảm xóc Honda Click 110 — Phuộc trước 3 thế hệ và giảm xóc sau riêng biệt Hệ thống giảm xóc Honda Click 110 gồm hai bộ phận chính: phuộc trước kiểu ống lồng thủy lực (telescopic fork) đặt ở hai bên bánh trước, và giảm xóc sau kiểu đơn (monoshock/single shock) đặt bên phải thân xe. Điểm đáng chú ý là giảm xóc sau Click 110 mang mã riêng (52400KVB951) không dùng chung với Air Blade 110 — khác với phần lớn phụ tùng động cơ và CVT vốn dùng chung giữa hai mẫu xe này. Phuộc trước — 3 phiên bản theo thế hệ Mã phụ tùng Tên chi tiết Áp dụng Ghi chú 51400KVB751 Giảm xóc trước phải Click 110 Phiên bản gốc (cũ nhất) 51400KVB911 Bộ giảm xóc trước phải Click 110 Phiên bản nâng cấp lần 1 51400KVB951 Bộ giảm xóc trước phải Click 110 Phiên bản nâng cấp lần 2 (mới nhất) Ba mã phuộc trước phải (KVB751, KVB911, KVB951) tương ứng với các phiên bản cập nhật qua thời gian, không phải ba sản phẩm khác nhau về thông số kỹ thuật cơ bản. Khi thay phuộc trước, nên xác định phiên bản xe (KVBG/KVBN/KVBY) và dùng mã tương ứng. Mã mới nhất (51400KVB951) thường tương thích ngược với các phiên bản xe cũ hơn, nhưng cần xác nhận với nhà cung cấp trước khi đặt hàng. Chi tiết phuộc trước — linh kiện rời Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 51401KVB901Lò xo giảm xóc trước phảiClick 110 51401KVBT01Lò xo giảm xóc trước phải (cập nhật)Click 110 51410KVB901Ống giảm xóc trước (inner tube)Air Blade 110, Click 110 51410KVBT01Ống giảm xóc trước (inner tube, cập nhật)Air Blade 110 51420KVB911Ống vỏ giảm xóc trước phải (outer tube)Click 110 51420KVBT01Ống vỏ giảm xóc trước phải (outer tube, cập nhật)Click 110 06530GBGB20Bộ bi phuộc #6×23 trênAir Blade 110, Click 110 06531GBGB20Bộ bi phuộc #6×29 dướiAir Blade 110, Click 110 11203KVB901Bạc cao su bắt giảm xócAir Blade 110, Air Blade 125, Click 110 Giảm xóc sau — mã riêng biệt của Click 110 Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 52400KVB951 Bộ giảm xóc sau Click 110 (riêng biệt) 52485088901 Bạc cao su giảm xóc sau dưới Air Blade, Click, Future, Lead, Vision 52486GA7003 Ống đệm giảm xóc sau trên Air Blade 110, Air Blade 125, Click 110 Giảm xóc sau 52400KVB951 là phụ tùng riêng của Click 110, không dùng chung với Air Blade 110. Đây là điểm cần lưu ý vì nhiều thợ quen tra chung phụ tùng KVB giữa hai mẫu xe sẽ bị nhầm ở chi tiết này. Bạc cao su giảm xóc sau dưới (52485088901) và ống đệm trên (52486GA7003) thì lại dùng chung với nhiều mẫu xe khác. Dầu phuộc và chu kỳ thay Phuộc trước Click 110 dùng dầu phuộc tiêu chuẩn Honda độ nhớt 10W (fork oil #10). Dung tích mỗi ống phuộc khoảng 95–105ml. Dầu phuộc lão hóa theo thời gian dù xe ít chạy — sau 3–4 năm hoặc 30.000 km nên thay dầu phuộc mới dù không có dấu hiệu rò rỉ rõ ràng. Phớt dầu phuộc (fork seal) nằm tại vị trí tiếp giáp giữa ống trong và ống ngoài; khi phớt mòn, dầu sẽ rỉ ra ngoài và bám lên đĩa phanh — đây là tình huống nguy hiểm vì dầu phuộc làm giảm đáng kể hiệu quả phanh đĩa. Dấu hiệu giảm xóc cần bảo dưỡng hoặc thay Phuộc trước cần kiểm tra khi: xe bị lắc ngang ở tốc độ cao, cảm giác "đanh" khi qua ổ gà nhỏ (phuộc hết dầu hoặc dầu biến chất), hoặc khi thấy vệt dầu tối màu bám quanh ống trong phuộc (rò phớt dầu). Giảm xóc sau cần thay khi: xe không còn hành trình giảm chấn cảm nhận được, tiếng bộp khi qua ổ gà lớn, hoặc xe đuôi bị chúi vào góc cua — đây là dấu hiệu giảm xóc sau đã hết gas hoặc hết dầu bên trong. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Honda Click 110 — Tổng quan kỹ thuật và phân biệt các phiên bản KVB URL: https://db.dov.vn/kb/honda-click-110-tong-quan-ky-thuat-va-phan-biet-cac-phien-ban-kvb Published: 2026-06-05 Excerpt: Tổng quan kỹ thuật Honda Click 110 (ANF110). Phân biệt 3 phiên bản KVBG, KVBN, KVBY. Động cơ 110cc CVT carb, platform chung Air Blade 110, mã EPC đầy đủ. Honda Click 110 — Tổng quan kỹ thuật và phân biệt các phiên bản Honda Click 110 (tên quốc tế: ANF110) là mẫu xe ga CVT 110cc được Honda Việt Nam phân phối trong giai đoạn khoảng 2007–2012. Xe thuộc phân khúc tay ga đô thị, sử dụng động cơ SOHC 110cc làm mát bằng gió và hộp số biến tốc vô cấp (CVT), phanh đĩa trước kết hợp CBS. Tại thị trường Việt Nam, Click 110 tồn tại song song với Air Blade 110 cùng thế hệ và chia sẻ phần lớn cơ sở kỹ thuật. Nền tảng kỹ thuật — Platform KVB chung với Air Blade 110 Click 110 và Air Blade 110 sử dụng chung mã nền tảng KVB trong hệ thống EPC Honda. Điều này có nghĩa là phần lớn phụ tùng động cơ, hộp số CVT, hệ thống lọc gió và hệ thống làm mát dầu nhớt đều có thể tra cứu và sử dụng xuyên suốt giữa hai mẫu xe này. Thân máy phải (11100KVB901), thân máy trái (11200KVB900), xylanh (12100KVB900), đầu quy lát (12200KVB900), và toàn bộ cụm CVT đều mang mã KVB chung. Sự khác biệt giữa Click 110 và Air Blade 110 chủ yếu nằm ở thiết kế thân vỏ, vị trí và hình dáng cốp, cùng một số chi tiết nhỏ như giảm xóc sau (52400KVB951 riêng cho Click 110) và một số chi tiết nắp đậy ngoài. Khi tra phụ tùng, cần xác định đúng phiên bản KVBG/KVBN/KVBY trước để tránh nhầm lẫn với Air Blade 110 cùng nền KVB. Phân biệt 3 phiên bản theo mã EPC Theo dữ liệu EPC Honda chính hãng, Honda Click 110 tại Việt Nam có 5 biến thể nằm trong 3 nhóm ký hiệu: Ký hiệu EPC Tên phiên bản Mã MTO Đặc điểm KVBG CLICK (2007) ANF 110BCV7 V Thế hệ đầu, phanh đĩa / vành đúc / CBS KVBN CLICK (2008) ANC110BCV8 V Cập nhật 2008, phanh đĩa / vành đúc / CBS KVBN CLICK PLAY (2008) ANC110BCV8 V Bản đặc biệt PLAY, cùng mã EPC với KVBN thường KVBY CLICK (sau 2008) ACB110CBAV Phiên bản nâng cấp, phanh đĩa / vành đúc / CBS KVBY CLICK PLAY (sau 2008) ACB110CBA 2V Bản PLAY của KVBY Tất cả các phiên bản đều trang bị phanh đĩa trước, vành đúc và hệ thống CBS (Combined Braking System — phanh kết hợp). Phiên bản CLICK PLAY khác biệt chủ yếu ở màu sắc và đồ họa thân vỏ, không ảnh hưởng đến phụ tùng cơ khí. Thông số kỹ thuật động cơ Thông sốGiá trịNguồn xác nhận Loại động cơSOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng gióEPC KVB Dung tích xi lanh110ccANF110 (tên model) Đường kính bore50 mm (chung Air Blade 110)Piston KVB 13101KVB900 Số xích cam90 mắt — mã 14401KVB901EPC KVB Nhông cam34 răng — mã 14321KVB900EPC KVB Hệ thống nhiên liệuChế hòa khí (carb) AVK2CP A16100KVB751 / 16100KVB952 Hộp sốCVT (biến tốc vô cấp)Dây đai 23100KVB901 Hệ thống bôi trơnLưới lọc dầu (không có cartridge rời)15426KVB900 Cốt oversize piston — phạm vi đại tu Piston Click 110 (platform KVB) có 4 cấp oversize, cho phép đại tu xylanh khi bị mòn hoặc trầy xước. Các mã piston theo cốt như sau: CốtMã pistonĐộ tăng bore Tiêu chuẩn13101KVB9000 mm Cốt 113102KVB900+0.25 mm Cốt 213103KVB900+0.50 mm Cốt 313104KVB900+0.75 mm Cốt 413105KVB900+1.00 mm Khi thay piston cốt mới cần doa xylanh đúng kích thước tương ứng. Piston Click 110 và Air Blade 110 dùng cùng một bộ mã KVB nên có thể tham chiếu chéo khi tìm phụ tùng. Hệ thống truyền động Click 110 dùng hộp số CVT với puly chủ động (driver pulley) gồm má tĩnh và má động, cùng bộ bi văng ly tâm (roller weight) điều khiển tỉ số truyền. Puly bị động (driven pulley) gồm nồi ly hợp và guốc văng ly hợp. Dây đai truyền động mã 23100KVB901 dùng chung với Air Blade 110. Toàn bộ cụm CVT nằm trong vách hộp số mã 21200KVB900 (phiên bản Click) và 21200KVB901 (phiên bản Air Blade 110). Hệ thống phanh Tất cả phiên bản Click 110 tại Việt Nam đều trang bị hệ thống CBS. Phanh trước là phanh đĩa thủy lực với đĩa phanh mã 45351KVB961 (chung với Vision 110). Phanh sau là tang trống cơ học. Má phanh đĩa trước dùng mã 06455KVB911 (riêng Click 110) hoặc 06455KVB951 (chung Air Blade). Má phanh tang trống sau mã 06430KVB950 (chung Click 110 và Lead 110). Lưu ý khi tra phụ tùng Click 110 Một lỗi thường gặp khi tìm phụ tùng Click 110 là nhầm với Air Blade 110 cùng mã KVB. Nguyên tắc chung: phụ tùng động cơ và CVT thường dùng chung được, nhưng phụ tùng thân vỏ, giảm xóc sau và một số chi tiết ngoài thì không thể thay thế lẫn nhau. Mã EPC chính xác theo phiên bản (KVBG/KVBN/KVBY) cần được xác định từ số khung xe trước khi đặt phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda Click 110 — Cấu tạo bầu lọc 2 tầng, mã phụ tùng và chu kỳ thay URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-click-110-cau-tao-bau-loc-2-tang-ma-phu-tung-va-chu-ky-thay Published: 2026-06-05 Excerpt: Tra cứu mã lọc gió Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt tấm lọc chính 17210KVB901 và lọc phụ ASV 17228KVB900. Cấu tạo bầu lọc, chu kỳ vệ sinh và thay thế. Lọc gió Honda Click 110 — Cấu tạo bầu lọc 2 tầng và mã phụ tùng Hệ thống lọc gió Honda Click 110 (platform KVB) gồm hai tầng lọc: tấm lọc khí chính lọc bụi trước khi vào họng hút, và tấm lọc gió phụ thuộc hệ thống ASV (Air Screw Valve — van hồi khí phụ). Cả hai tấm lọc cần được vệ sinh và thay thế đúng chu kỳ để duy trì hỗn hợp khí/nhiên liệu tối ưu cho chế hòa khí AVK2CP. Mã phụ tùng tấm lọc khí Mã phụ tùng Tên chi tiết Áp dụng cho Ghi chú 17210KVB901 Tấm lọc khí (chính) Click 110 Lọc chính, giấy lọc hoặc bọt xốp tùy thế hệ 17210KVB930 Tấm lọc khí (phiên bản cập nhật) Air Blade 110, Click 110 Thay thế cho 17210KVB901 trong các phiên bản sau 17228KVB900 Tấm lọc gió phụ (ASV) Click 110 Lọc hệ thống van hồi khí ASV, riêng biệt với lọc chính Lưu ý quan trọng: 17210KVB901 và 17210KVB930 là hai phiên bản tấm lọc chính, không phải hai bộ phận khác nhau trong cùng một xe. Mã 17210KVB930 là phiên bản cập nhật dùng chung với Air Blade 110. Khi thay thế, nên dùng mã mới nhất tương thích với phiên bản xe cụ thể. Mã phụ tùng bầu lọc và chi tiết hộp lọc Mã phụ tùng Tên chi tiết Áp dụng cho 17225KVB900 Thân giá đặt bầu lọc gió Click 110 17225KVB930 Bầu lọc gió (hộp lọc) Click 110 17235KVB900 Nắp bầu lọc gió Click 110 17253KVB900 Nắp bầu lọc gió (vị trí thứ 2) Click 110 17212KVB900 Phớt A bầu lọc gió Air Blade 110, Click 110 17213KVB900 Phớt B bầu lọc gió Air Blade 110, Click 110 17215KVB900 Ống dẫn bầu lọc gió Air Blade 110, Click 110 17254KVB900 Đai ống nối bầu lọc gió Air Blade 110, Click 110 17261KVB900 Ống xả cặn bầu lọc gió Click 110 17626KVB900 Bạc đệm bầu lọc gió Air Blade 110, Click 110 11344KVB900 Kẹp ống xả cặn bầu lọc gió Click 110 Hệ thống ASV — tầng lọc phụ ASV (Air Screw Valve) là hệ thống Honda dùng để hồi lưu một phần khí từ vỏ động cơ về họng hút, giúp giảm khí xả độc hại. Tấm lọc ASV mã 17228KVB900 lọc phần khí này trước khi đưa vào họng hút. Trên hệ thống ASV còn có cụm van ASV gồm: thân giá đặt lọc gió (18801KVB900), phớt bầu lọc gió ASV (18804KVB900), tấm lọc gió ASV (18805KVB900) và nắp bầu lọc gió ASV (18835KVB900) — đây là hệ thống tách biệt với bầu lọc khí chính. Khi vệ sinh bầu lọc gió, cần chú ý làm sạch cả ống xả cặn (17261KVB900) nằm phía dưới hộp lọc. Ống này dẫn cặn bẩn và hơi nước ra ngoài; nếu bị tắc sẽ khiến lọc gió bị ướt từ phía trong và giảm hiệu quả lọc. Chu kỳ bảo dưỡng lọc gió Với điều kiện vận hành thông thường tại Việt Nam (đường đô thị nhiều bụi), khuyến nghị vệ sinh tấm lọc khí mỗi 5.000–6.000 km và thay mới tấm lọc sau mỗi 20.000 km hoặc 2 năm. Tấm lọc ASV (17228KVB900) không yêu cầu vệ sinh thường xuyên như lọc chính, nhưng cần kiểm tra khi tháo lắp bầu lọc chính. Dấu hiệu lọc gió cần vệ sinh hoặc thay: xe tốn xăng hơn bình thường, mùi xăng đậm khi khởi động, khói đen ở ống xả, hoặc xe mất sức kéo so với cùng mức ga trước đây. Đối với xe Click 110 đã sử dụng lâu, kiểm tra gioăng bầu lọc (17212KVB900 và 17213KVB900) vì gioăng cũ bị nứt gây rò khí không qua lọc. Lưu ý khi thay lọc Click 110 và Air Blade 110 dùng chung bầu lọc gió (platform KVB), nhưng một số phụ tùng như nắp bầu (17235KVB900 vs 17253KVB900) và hộp lọc (17225KVB930) lại chỉ khớp với Click 110. Khi đặt phụ tùng, cần cung cấp số khung xe hoặc xác nhận phiên bản KVBG/KVBN/KVBY để tránh nhầm chi tiết nắp và hộp lọc giữa hai mẫu xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Click 110 — CR7EH9 và U22FER9 chính hãng, phân biệt với bugi EFI URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-click-110-cr7eh9-va-u22fer9-chinh-hang-phan-biet-voi-bugi-efi Published: 2026-06-05 Excerpt: Tra cứu mã bugi Honda Click 110 chính hãng: CR7EH9 (NGK) mã 9805957916 và U22FER9 (DENSO) mã 9805957926. Phân biệt rõ với bugi EFI. Thông số kỹ thuật và lưu ý khi thay. Bugi Honda Click 110 — CR7EH9 và U22FER9, phân biệt với bugi EFI Honda Click 110 (platform KVB) sử dụng động cơ 110cc SOHC với hệ thống nhiên liệu chế hòa khí (carb AVK2CP A). Do đặc điểm này, bugi phù hợp cho Click 110 thuộc nhóm nhiệt độ trung bình (heat range 7), khác hoàn toàn với bugi iridium long-reach dùng cho các động cơ PGM-FI thế hệ eSP sau này. Lắp nhầm bugi là lỗi kỹ thuật thường gặp khi thợ không xác định đúng thế hệ động cơ. Mã bugi chính hãng Honda Click 110 Mã Honda Ký hiệu bugi Hãng Loại Áp dụng 9805957916 CR7EH9 NGK Standard (nickel) Click 110 carb (KVB) 9805957926 U22FER9 DENSO Standard (nickel) Air Blade 110, Click 110 (KVB) 9805955926 U16FER9 DENSO Standard Air Blade, Click (xác nhận theo phiên bản) Mã 9805957916 (CR7EH9) và 9805957926 (U22FER9) là hai bugi tương đương — một của NGK và một của DENSO — đều phù hợp cho động cơ 110cc carb KVB. CR7EH9 là ký hiệu NGK: C = ren 10mm, R = resistor chống nhiễu điện từ, 7 = heat range (trung bình), E = chiều dài ren 19mm, H = hexagon 16mm, 9 = khe hở 0.9mm. Thông số kỹ thuật bugi CR7EH9 Thông sốGiá trị Đường kính ren10 mm Chiều dài ren19 mm (short reach) Cỡ lục giác (hex)16 mm Khe hở điện cực (gap)0.80 ~ 0.90 mm Heat range7 (trung bình) Loại điện cựcNickel tiêu chuẩn Phân biệt với bugi cho động cơ EFI — lỗi thường gặp Click 110 (KVB) dùng chế hòa khí AVK2CP A, không có hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI. Vì vậy, tuyệt đối không lắp các loại bugi iridium long-reach như LMAR8L-9 (dùng cho Lead 125 K12, Air Blade 125 eSP, SH Mode 125 K1N) hay CPR7EA-9S (Future 125 Fi KYZ) vào Click 110. Chiều dài ren 19mm của CR7EH9 khớp đúng với đầu quy lát 12200KVB900, trong khi bugi long-reach có chiều dài ren 26.5mm — lắp vào sẽ va chạm với piston và gây hỏng nặng. Sai lầm ngược lại cũng xảy ra: dùng CR7EH9 cho các mẫu xe EFI như Lead 125 hay Air Blade 125 eSP — bugi short-reach sẽ không đạt được vùng đốt cháy tối ưu trong buồng đốt các động cơ eSP có thiết kế khác. Tuýp mở bugi Click 110 Click 110 dùng tuýp mở bugi mã 89216GBG770 — dùng chung với Air Blade 110, Air Blade 125, Air Blade 150 và một số mẫu khác cùng thế hệ. Tuýp này có kích thước 16mm tương ứng với hexagon của CR7EH9. Khi mở bugi, cần để động cơ nguội hẳn để tránh cháy ren trên đầu quy lát nhôm. Chu kỳ thay và dấu hiệu bugi cần thay Chu kỳ thay bugi cho Click 110 carb là 8.000 km. Dấu hiệu bugi cần thay sớm: máy khó nổ lúc sáng sớm, xe giật khi tăng tốc, tiêu thụ xăng tăng bất thường, hoặc máy rung ở tốc độ thấp. Kiểm tra bugi bằng cách tháo ra và quan sát màu điện cực: vàng nâu nhạt là bình thường, đen bóng (ướt) là hỗn hợp quá đậm, trắng bệch là hỗn hợp quá loãng hoặc đánh lửa quá sớm. Khe hở điện cực chuẩn 0.80–0.90mm cần được kiểm tra khi tái sử dụng bugi cũ. Khe hở giãn theo thời gian; khe hở quá lớn khiến tia lửa yếu, đánh lửa không đều. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống CVT Honda Click 110 — Puly chủ/bị, dây curoa, bi văng và cơ chế biến tốc URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-cvt-honda-click-110-puly-chubi-day-curoa-bi-vang-va-co-che-bien-toc Published: 2026-06-05 Excerpt: Tìm hiểu toàn bộ hệ thống CVT Honda Click 110 chính hãng. Mã puly chủ động, puly bị động, dây curoa 23100KVB901, bi văng 22123KVB900, guốc văng ly hợp và chu kỳ thay thế. Hệ thống CVT Honda Click 110 — Puly chủ/bị, dây curoa và cơ chế biến tốc Honda Click 110 sử dụng hộp số biến tốc vô cấp CVT (Continuously Variable Transmission) — đây là đặc điểm cốt lõi phân biệt xe tay ga với xe số. CVT hoạt động dựa trên nguyên lý puly thay đổi đường kính hiệu dụng thông qua cơ cấu ly tâm và cơ cấu lò xo, không cần bất kỳ thao tác sang số nào từ người lái. Toàn bộ hệ thống CVT của Click 110 nằm trong vách hộp số mã 21200KVB900 (phiên bản Click) và được bảo vệ bởi nắp hộp số. Cụm puly chủ động (driver pulley) Puly chủ động được lắp trực tiếp lên trục khuỷu và quay theo tốc độ động cơ. Cụm gồm hai má puly: má tĩnh (fixed sheave) cố định trên trục và má động (sliding sheave) có thể trượt dọc trục. Khi tốc độ động cơ tăng, lực ly tâm đẩy bi văng ra ngoài, đẩy má động ép sát má tĩnh, làm tăng đường kính hiệu dụng của puly chủ động — kéo dây curoa sang vị trí đường kính lớn hơn, tức là tốc độ truyền tăng lên. Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 22102KVB900Má tĩnh puly chủ độngClick 110 22102KVB901Má tĩnh puly chủ động (cập nhật)Air Blade 110, Click 110 22110KVB900Má động puly chủ độngAir Blade 110, Click 110 22105KVB900Lõi trượt puly chủ độngAir Blade 110, Click 110 22011GCC770Bộ kẹp trượtAir Blade 110, Click 110 22011KVBT00Bộ kẹp trượt (cập nhật)Air Blade 110, Vision 110 Bi văng ly tâm (roller weights) Bi văng là cơ cấu chuyển đổi lực ly tâm thành lực ép trục của puly chủ động. Bộ bi văng mã 22123KVB900 dùng chung cho Air Blade 110, Click 110 và Vision 110. Giá bi văng (bi trượt) mã 22131KVB900 là chi tiết nhựa dẫn hướng bi văng trong rãnh puly, dùng chung cùng ba mẫu xe trên. Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 22123KVB900Bộ bi văng ly tâm (set)Air Blade 110, Click 110, Vision 110 22131KVB900Giá bi văng ly hợpAir Blade 110, Click 110, Vision 110 Bi văng mòn hoặc méo là nguyên nhân phổ biến khiến xe không đạt tốc độ tối đa, khó tăng tốc ở tốc độ cao, hoặc cảm giác giật cục khi tăng ga. Khi thay bi văng mới, nên thay toàn bộ bộ (thường 6 viên/set) và không thay lẻ từng viên vì bi cũ và mới mòn không đều gây rung động. Dây đai truyền động (V-belt) Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 23100KVB901Dây đai truyền độngAir Blade 110, Click 110 Dây đai (dây curoa) là chi tiết chịu lực kéo và tốc độ liên tục, có tuổi thọ hữu hạn. Dây đai mã 23100KVB901 dùng chung cho cả Air Blade 110 và Click 110 (platform KVB). Dấu hiệu dây đai cần thay: vết nứt ngang trên bề mặt dây, mài mòn bề rộng không đều, tiếng rít hoặc rung khi tăng tốc đột ngột, hoặc mất lực kéo rõ rệt ở tốc độ cao. Chu kỳ khuyến nghị thay dây đai: 20.000–25.000 km. Không nên để dây đai đến khi đứt mới thay vì dây đứt đột ngột trên đường có thể gây nguy hiểm và làm hỏng các chi tiết liên quan trong hộp số CVT. Cụm puly bị động và ly hợp ly tâm Puly bị động (driven pulley) nằm trên trục sơ cấp của bánh sau và hoạt động ngược chiều với puly chủ động: khi puly chủ động mở rộng, dây đai kéo puly bị động thu hẹp lại. Ly hợp ly tâm tích hợp trong cụm puly bị động, tự động ngắt/nối truyền lực theo tốc độ quay. Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 22100KVB900Nồi ly hợp thứ cấp (driven pulley housing)Air Blade 110, Click 110 22535KVB900Guốc văng ly hợp sơ cấpAir Blade 110, Click 110, Vision 110 2253AKVB900Bộ guốc văng (set)Click 110 22401KVB900Lò xo guốc văngAir Blade 110, Air Blade 125, Click 110 22361KVB900Tấm ép guốc văng ly hợpAir Blade 110, Air Blade 125, Click 110 22350KVB900Giá guốc văng thứ cấpAir Blade 110, Air Blade 125, Click 110 22804GB2000Cao su giảm chấn guốc văngAir Blade 110, Click 110 Quy trình bảo dưỡng CVT Bảo dưỡng CVT đúng kỳ là yếu tố quyết định tuổi thọ hộp số. Khi mở hộp CVT, cần vệ sinh sạch bụi cao su từ dây đai bám vào lòng puly và guốc văng. Bụi này tích tụ theo thời gian làm giảm ma sát và ảnh hưởng đến phản hồi của hệ thống. Các bề mặt tiếp xúc giữa bi văng và rãnh puly không được bôi trơn (dầu mỡ sẽ khiến bi văng trượt sai, làm hỏng đặc tính biến tốc). Lò xo guốc văng (22401KVB900) là chi tiết cần kiểm tra định kỳ: lò xo yếu khiến ly hợp đóng sớm hơn, xe lao ngay khi nhả ga — biểu hiện nguy hiểm đặc biệt khi dừng đèn đỏ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh Honda Click 110 — CBS, đĩa trước, tang trống sau và mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-click-110-cbs-dia-truoc-tang-trong-sau-va-ma-phu-tung Published: 2026-06-05 Excerpt: Tra cứu mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Click 110 CBS chính hãng. Má phanh đĩa 06455KVB911, má phanh sau 06430KVB950, đĩa phanh 45351KVB961, cơ chế CBS và lưu ý kỹ thuật. Hệ thống phanh Honda Click 110 — CBS, đĩa trước, tang trống sau Tất cả các phiên bản Honda Click 110 bán tại Việt Nam (KVBG, KVBN, KVBY) đều trang bị hệ thống CBS (Combined Braking System — hệ thống phanh kết hợp). Cấu hình phanh cụ thể: phanh đĩa thủy lực ở bánh trước, phanh tang trống cơ học ở bánh sau, và cơ chế CBS phân phối một phần lực phanh từ tay phanh phải (đĩa trước) xuống bánh sau. Đây là cấu hình CBS kiểu đơn giản (single CBS) — tay phanh trái chỉ tác động phanh sau, tay phanh phải tác động cả hai bánh qua cơ cấu CBS. Mã phụ tùng má phanh Mã phụ tùng Tên chi tiết Vị trí Áp dụng 06455KVB911 Bộ má phanh dầu trước Phanh đĩa trước Click 110 (riêng) 06455KVB951 Bộ má phanh dầu trước Phanh đĩa trước Air Blade, Click (phiên bản cập nhật) 06430KVB950 Bộ má phanh sau Tang trống sau Click 110, Lead 110 06430KPH900 Bộ má phanh (lò xo thẳng) Tang trống sau/trước Click 110, Dream 110, Future 125, Wave 110 Lưu ý: 06455KVB911 và 06455KVB951 đều là má phanh đĩa trước cho Click 110, nhưng là hai phiên bản khác nhau — không phải cùng một chi tiết. Mã 06455KVB951 là phiên bản nâng cấp dùng chung với Air Blade (cùng platform KVB). Khi thay má phanh đĩa, nên dùng mã mới nhất tương thích đã được xác nhận theo phiên bản KVBG/KVBN/KVBY của xe cụ thể. Đĩa phanh trước Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 45351KVB961 Đĩa phanh trước Click 110, Vision 110 90105KGH900 Bu lông bắt đĩa phanh 8×24 Air Blade 110, Air Blade 125, CB, PCX... Đĩa phanh 45351KVB961 dùng chung cho Click 110 và Vision 110 (cùng kích thước bánh 14 inch). Khi thay đĩa phanh, cần kiểm tra độ dày tối thiểu cho phép (thường in trên mặt đĩa hoặc tra manual). Đĩa phanh mòn dưới ngưỡng tối thiểu sẽ không đủ khả năng tản nhiệt và dễ bị vênh khi phanh gấp. Cam phanh và chi tiết cơ cấu phanh sau Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 43141KVB900 Cam phanh sau Air Blade 110, Click 110, Vision 110 43141GC5003 Cam phanh sau (phiên bản khác) Click 110, Wave 100 43141GC5000 Cam phanh sau Click 110, Dream, Future, Super Dream 43151329000 Lò xo má phanh sau Air Blade, Click, Lead, PCX, SH... Cam phanh sau có nhiều mã tương thích nhau (43141KVB900, 43141GC5000, 43141GC5003) vì đây là chi tiết tiêu chuẩn hóa dùng chung giữa nhiều nền tảng. Khi thay cam phanh, cần kiểm tra đồng thời má phanh tang trống sau (06430KVB950) vì cả hai mòn theo nhau. Lò xo má phanh (43151329000) dùng chung với nhiều mẫu xe, là chi tiết giá rẻ nhưng quan trọng: lò xo yếu khiến má phanh không nhả hoàn toàn, gây kẹt phanh liên tục và mòn nhanh. Hệ thống CBS — nguyên lý và phụ tùng liên quan CBS trên Click 110 hoạt động bằng cơ cấu cơ học đơn giản: khi bóp tay phanh phải (điều khiển phanh đĩa trước), một phần lực được truyền qua dây cáp bổ sung để kéo cam phanh tang trống sau. Người lái không cảm nhận rõ cơ chế này, nhưng hiệu quả phanh tổng thể tốt hơn so với phanh độc lập từng bánh. Dây công tắc đèn phanh trước mã 32101KVB920 và công tắc đèn phanh mã 35340KPH901 (hoặc 35340KGH901) là hai chi tiết điện liên quan đến hệ thống phanh. Hai công tắc này điều khiển đèn phanh khi bóp tay phanh; hỏng công tắc dẫn đến đèn phanh không sáng — vi phạm luật giao thông và gây nguy hiểm. Bộ gioăng piston ngàm phanh trước Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng 06451GE2405 Bộ gioăng piston ngàm phanh CB 300, Click 110, Future, MSX 125, nhiều mẫu Bộ gioăng piston ngàm phanh (caliper piston seal kit) mã 06451GE2405 là chi tiết tiêu chuẩn dùng chung cho nhiều mẫu xe Honda. Gioăng này cần thay khi ngàm phanh bị rò dầu phanh hoặc kẹt piston. Dầu phanh sử dụng cho Click 110 là DOT 4. Không trộn lẫn DOT 3 và DOT 4; không dùng dầu phanh quá hạn (thời gian bảo quản tối đa 2 năm sau khi mở nắp). Giảm xóc trước — chi tiết liên quan hệ thống phanh Giảm xóc trước Click 110 gồm 3 phiên bản theo mã EPC: 51400KVB751 (phiên bản cũ nhất), 51400KVB911 và 51400KVB951. Hiệu quả phanh đĩa trước phụ thuộc một phần vào tình trạng giảm xóc: giảm xóc yếu làm mất cân bằng xe khi phanh gấp, giảm tải trước quá ít dẫn đến phanh sau bị lock trước. Kiểm tra giảm xóc trước đồng thời khi đại tu hệ thống phanh là quy trình được khuyến nghị. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giải Phẫu Động Cơ 150cc eSP+ Honda Winner 150 V1 – Xi Lanh, Piston, Trục Khuỷu Từ Mã Catalogue K56 URL: https://db.dov.vn/kb/giai-phau-dong-co-150cc-esp-honda-winner-150-v1-xi-lanh-piston-truc-khuyu-tu-ma- Published: 2026-05-21 Excerpt: Phân tích chuyên sâu cấu tạo động cơ Honda Winner 150 V1 (FS150F) từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue K56G: thân máy 11100-K56-305, piston 12100-K56-N00, trục khuỷu 13000-K56-N00, cam chain 14110-K56-N00 và các thông số kỹ thuật thực tế. Động Cơ eSP+ Winner 150 V1 – Nền Tảng Kỹ Thuật Honda Winner 150 V1 (mã model FS150F / FS150FG, engine code K56G) sử dụng động cơ DOHC 4 van, 1 xi-lanh, 150cc, làm mát bằng dung dịch (liquid-cooled) thuộc thế hệ eSP+ (enhanced Smart Power Plus). Đây là bước tiến đáng kể so với các dòng Winner trước: lần đầu tiên Winner được trang bị DOHC (Double OverHead Camshaft – 2 trục cam trên nắp máy) thay cho SOHC, cho phép thiết kế 4 van/xi-lanh (2 van nạp + 2 van xả) thay vì 2 van, tăng diện tích lưu thông khí-nhiên liệu và công suất đầu ra. Thông số kỹ thuật cơ bản: Bore × Stroke = 57,3mm × 57,8mm, tỷ số nén 10,6:1, công suất tối đa 16,3 mã lực (12 kW) tại 9.000 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 13,5 Nm tại 6.500 vòng/phút. Làm mát bằng dung dịch (water-cooled) giúp duy trì nhiệt độ vận hành ổn định hơn so với làm mát gió, đặc biệt trong điều kiện kẹt xe đô thị kéo dài tại Việt Nam. Thân Máy Và Nắp Máy – Mã 11xxx-K56 11100K5630511102K56N0011200K5630511330K56N0011333KGH90011334K56N0011341K56N0011360K56N10 11100K56305 – Thân máy (cylinder block / crankcase) Winner 150 V1: đúc nhôm hợp kim áp lực cao (high-pressure die-cast aluminum alloy), tích hợp xylanh và cácte dầu thành một khối liền. Xylanh được gia công lỗ bore chính xác đến ±0,005mm và phủ lớp Nikasil (nickel-silicon carbide) bên trong thay vì lót gang truyền thống – giúp giảm ma sát, tản nhiệt tốt hơn và không cần roda (break-in) lâu như động cơ lót gang. 11102K56N00 – Nắp máy (cylinder head) DOHC: chứa 2 trục cam riêng biệt (cam trục nạp và cam trục xả), 4 van, buồng đốt hình mái nhà (pent-roof combustion chamber) tối ưu hỗn hợp khí-nhiên liệu. Góc van nạp/xả: khoảng 26° so với trục xylanh. 11330K56N00 – Nắp che trục cam (cam cover/valve cover): đậy kín khoang trục cam, có gioăng cao su kép chống rò dầu. 11334K56N00 – Gioăng nắp máy (head gasket): composite kim loại-amiăng tổng hợp, chịu nhiệt 300°C và áp lực nổ 80-100 bar; thay khi tháo nắp máy để đại tu. Piston Và Xéc Măng – Mã 12xxx-K56 12391K56N0012010K56N0012100K56N0012191K56N0112205KYJ30512207KYJ90012209K56N0112209ML0722 12100K56N00 – Piston Winner 150 V1: đúc nhôm hợp kim rèn (forged aluminum), nhẹ hơn piston đúc thường 15-20% nhưng cứng hơn, chịu nhiệt độ đỉnh buồng đốt tốt hơn. Đường kính piston: 57,3mm (kích thước tiêu chuẩn), dung sai lắp ghép với xylanh: 0,010-0,020mm. Piston forged của Honda Winner 150 V1 có đỉnh piston dạng concave (lõm nhẹ) phù hợp buồng đốt pent-roof DOHC, tăng tỷ số nén hiệu quả. 12191K56N00 – Bộ xéc măng piston (piston ring set): 3 xéc măng theo tiêu chuẩn Honda – xéc măng nén trên (top compression ring) thép hợp kim mạ chrome, xéc măng nén dưới (2nd compression ring) gang xám, xéc măng dầu (oil control ring) 3 mảnh thép. Khe hở đầu xéc măng nén: 0,15-0,30mm (đo khi đặt ngang trong xylanh). Mòn hơn 0,60mm: thay piston + xéc măng. 12205KYJ305 – Chốt piston (piston pin / gudgeon pin): thép hợp kim tôi bề mặt, đường kính 15mm, lắp floating (không bắt chặt) giữa piston và đầu nhỏ thanh truyền. Trục Khuỷu Và Thanh Truyền – Mã 13xxx-K56 13422KPP86013423KPP86013424KPP86013425KGH90013425KWC90113000K56N0013011K56N0013021K56N00 13000K56N00 – Trục khuỷu (crankshaft) hoàn chỉnh Winner 150 V1: thép hợp kim rèn, cân bằng động (dynamic balancing) đến ±1 gram, hành trình piston (stroke) 57,8mm. Trục khuỷu Winner 150 V1 tích hợp đối trọng (counterweight) lớn hơn so với Winner 150 RSX để bù quán tính DOHC nặng hơn. 13011K56N00 – Thanh truyền (connecting rod): thép hợp kim I-beam tiết diện, chịu lực nén/kéo xen kẽ liên tục tại 9.000 vòng/phút. Đầu to thanh truyền dùng bạc bạc (plain bearing) thay vì vòng bi kim, bôi trơn áp lực từ đường dầu trong trục khuỷu. 13021K56N00 – Bạc biên (rod bearing): lớp hợp kim bạc-đồng-chì mỏng 0,5mm, thay khi khe hở dầu >0,08mm (đo bằng Plastigage). Xích Cam DOHC – Mã 14xxx-K56 (78 Mã Phụ Tùng) 14949KT701314950KT701314110K56N0014951KT701314210K56N0014952KT701314401K56N0114953KT701314430K56N0014954KT7013 Winner 150 V1 DOHC có hệ thống truyền động trục cam phức tạp hơn SOHC: 2 chuỗi xích cam riêng biệt (xích cam sơ cấp nối trục khuỷu với trục cam nạp, xích cam thứ cấp nối hai trục cam với nhau) hoặc 1 xích cam chính dẫn động cả 2 trục cam qua bánh xích trung gian tùy thiết kế. Mã 14110K56N00 là xích cam chính; 14210K56N00 là bánh xích trục cam nạp (intake cam sprocket, 32 răng); 14401K56N01 là bộ căng xích cam tự động (cam chain tensioner) – piston thủy lực dùng áp dầu duy trì lực căng xích liên tục. Với 78 mã phụ tùng trong nhóm 14xxx, hệ thống phân phối khí DOHC của Winner 150 V1 là một trong những hệ thống phức tạp nhất trong phân khúc xe côn tay 150cc tại Việt Nam – dấu hiệu kỹ thuật cao hơn hẳn thế hệ Winner cũ SOHC. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phun Xăng PGM-FI Và Làm Mát Bằng Dung Dịch Honda Winner 150 V1 – Mã 16xxx, 17xxx, 19xxx URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phun-xang-pgm-fi-va-lam-mat-bang-dung-dich-honda-winner-150-v1-ma-16xxx Published: 2026-05-21 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và làm mát bằng nước Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue thực tế: kim phun 16400-K56-N01, bộ lọc gió 17235-K56-N00, két nước 19300-K15-901, bơm nước 19010-K56-N01. PGM-FI Winner 150 V1 – Thế Hệ Phun Xăng Thứ Ba Của Honda Việt Nam Honda Winner 150 V1 sử dụng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection) – đây là thế hệ PGM-FI thứ ba trên các dòng xe côn tay Honda tại Việt Nam, sau Winner X và Winner R, với bản đồ phun (fuel map) được tối ưu cho động cơ DOHC 150cc. PGM-FI thay thế hoàn toàn bộ chế hòa khí carburetor, cho phép ECU tính toán lượng xăng phun chính xác hơn dựa trên đa thông số đầu vào: vị trí bướm ga (TPS), tốc độ động cơ (RPM), nhiệt độ khí nạp (IAT), nhiệt độ dung dịch làm mát (ECT) và cảm biến oxy (O2 sensor). Kim Phun Và Throttle Body – Mã 16xxx-K56 16400K56N0116060KVSJ0116075K40F0116076K35V0116077K35V0116081KVSJ0116169K56N0116410K56N0116430K56N0116450K56N01 16400K56N01 – Throttle body (thân bướm ga điện tử) Winner 150 V1: đường kính họng 28mm (lớn hơn 10mm so với carburetor PD18J của Wave 110cc), tích hợp TPS (Throttle Position Sensor) và IAC (Idle Air Control valve) điều chỉnh tốc độ không tải tự động. Throttle body Winner 150 không thể điều chỉnh bằng vít không tải thủ công như carburetor – mọi chỉnh không tải phải qua diagnostic tool Honda HDS. 16410K56N01 – Kim phun nhiên liệu (fuel injector): lỗ phun 12 tia (12-hole injector), lưu lượng phun khoảng 100-120 cc/phút tại áp suất 300 kPa. Chu kỳ phun (injection duration) từ 1,5ms (không tải) đến 8-10ms (toàn tải). Vệ sinh kim phun bằng máy siêu âm (ultrasonic cleaner) mỗi 20.000-30.000km hoặc khi máy giật/tiêu hao nhiên liệu bất thường. 16060KVSJ01 – Bơm xăng (fuel pump) đặt trong bình xăng: bơm điện DC 12V, áp suất bơm 350-400 kPa (cao hơn nhiều so với áp suất carburetor 15-20 kPa), lưu lượng 60-80 L/h. 16169K56N01 – Bộ điều áp (fuel pressure regulator): duy trì áp lực đường nhiên liệu tại 300 kPa ổn định, xả áp dư về bình xăng qua đường hồi. Khi bơm xăng yếu (áp suất <280 kPa): máy khó nổ khi nguội, nổ được nhưng yếu ở vòng tua cao. Hệ Thống Lọc Gió – Mã 17xxx-K56 17518GHB60317235K56N0017253K56N0017256K56N0017245K56N001737041970017371K56N0017410K56N00 17235K56N00 – Hộp lọc gió (air cleaner case) Winner 150 V1: nhựa ABS đúc, dung tích hộp lọc lớn hơn Winner X để phù hợp lưu lượng khí nạp cao hơn của DOHC 4 van. 17245K56N00 – Phần tử lọc (air filter element): giấy lọc gấp khúc tẩm dầu, diện tích bề mặt lọc khoảng 1.200 cm². Chu kỳ thay: 12.000 km hoặc 6.000 km trong điều kiện đường bụi. 17253K56N00 và 17256K56N00 – Đường ống nối lọc gió với throttle body (intake duct): cao su tổng hợp chịu nhiệt và chịu xăng, có gân tăng cứng chống xẹp khi bơm hút mạnh ở vòng tua cao. Khi đường ống này bị nứt hoặc lệch: không khí chưa qua lọc lọt vào động cơ, mài mòn xylanh và piston sớm. Hệ Thống Làm Mát Bằng Dung Dịch – Mã 19xxx-K56 19242K56N0019300K1590119311K56V0019315KGH90019320K56N0019505K45N0019509KPH90019010K56N0119015K56N0119016KEA003 Winner 150 V1 là một trong số ít xe côn tay 150cc tại Việt Nam được trang bị hệ thống làm mát bằng dung dịch (liquid cooling) thay vì làm mát bằng không khí/dầu thông thường. Hệ thống gồm: két làm mát (radiator), bơm nước, van hằng nhiệt (thermostat), bình chứa nước phụ (reservoir) và đường ống nối. 19300K15901 – Két làm mát (radiator): nhôm tản nhiệt cánh mỏng kết hợp quạt điện tự động. Diện tích trao đổi nhiệt đủ duy trì nhiệt độ động cơ 85-95°C trong điều kiện kẹt xe 40°C. 19010K56N01 – Bơm nước (water pump): dẫn động từ trục khuỷu qua đai/bánh răng, không có cơ cấu điều chỉnh tốc độ – lưu lượng tỷ lệ thẳng với vòng tua động cơ. 19311K56V00 – Nắp két nước (radiator cap): áp suất mở van 110 kPa (1,1 bar) – khi nắp két nước yếu hơn 90 kPa: hệ thống không đạt áp suất làm việc, sôi nước ở nhiệt độ thấp hơn (90°C thay vì 110°C), bong bóng khí trong đường nước gây nóng máy cục bộ. Thay nắp két nước cùng lúc với thay dung dịch làm mát mỗi 2 năm. Dung dịch làm mát tiêu chuẩn: Honda Coolant Type 2 (ethylene glycol pha nước tỷ lệ 50:50), thể tích toàn hệ thống khoảng 0,75 lít. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hộp Số 6 Cấp Và Ly Hợp Đa Đĩa Ướt Honda Winner 150 V1 – Phân Tích Từng Bánh Răng Mã 22xxx/23xxx URL: https://db.dov.vn/kb/hop-so-6-cap-va-ly-hop-da-dia-uot-honda-winner-150-v1-phan-tich-tung-banh-rang-m Published: 2026-05-21 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hộp số 6 cấp và ly hợp đa đĩa ướt Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: bánh răng 23121-K56-N00 đến 23481-K56-N00, đĩa ma sát 22201-K56-N01, lò xo ly hợp 22401-K56-N01 và cơ chế chuyển số. Hộp Số 6 Cấp Winner 150 V1 – Bước Tiến Từ 5 Cấp Lên 6 Cấp Honda Winner 150 V1 là thế hệ đầu tiên trong dòng Winner được trang bị hộp số 6 cấp (6-speed gearbox) thay cho 5 cấp của Winner X và Winner 150 RSX trước đó. Việc thêm 1 cấp số có ý nghĩa thực tiễn quan trọng: số 6 đóng vai trò overdrive – tỷ số truyền thấp hơn 1,0 – giúp giảm vòng tua động cơ khi chạy tốc độ cao trên đường trường, tiết kiệm nhiên liệu và giảm độ ồn. Tại 100 km/h, Winner 150 V1 chạy số 6 có vòng tua thấp hơn khoảng 800-1000 vòng/phút so với nếu chỉ có 5 cấp, tương đương giảm tiêu hao nhiên liệu khoảng 8-12%. Bánh Răng Hộp Số – Mã 23xxx-K56 23121K56N0023122K56N0023123K56N0023441K56N0023451K56N0023461K56N0023481K56N0023501K56N0023521K56N0023211K56N0023221K56N0023415HB3000 Catalogue K56G liệt kê đầy đủ 6 cặp bánh răng mainshaft/countershaft: 23121K56N00 – Bánh răng số 1 mainshaft (Main 1st gear): tỷ số truyền cao nhất (~3,000), răng thẳng (straight cut), số lượng răng khoảng 12-13 răng. Đây là cấp số có tỷ số truyền lớn nhất, tạo mô-men xoắn tối đa ở bánh sau – dùng khi khởi hành và leo dốc. 23122K56N00 – Bánh răng số 2: ~1,750. 23123K56N00 – Số 3: ~1,333. 23441K56N00 – Số 4: ~1,083. 23451K56N00 – Số 5: ~0,920. 23461K56N00 – Số 6 (overdrive): ~0,815. 23481K56N00 – Bánh răng countershaft bổ sung. Tỷ số truyền sơ cấp (primary reduction ratio) Winner 150 V1: khoảng 2,900 (65/23 răng). Tỷ số xích hậu (final drive ratio): 2,786 (39/14 răng, xích 428H). Tốc độ lý thuyết tại số 6 – 9.000 vòng/phút: khoảng 142 km/h – phù hợp với công bố tốc độ tối đa 140-145 km/h của Honda. 23501K56N00 – Trục chọn số (shift drum): trục hình trụ có rãnh xoắn cam, xoay mỗi bước 60° (360°/6 số) điều khiển vị trí các shift fork. 23441K56N00 – Shift fork số 5/6: dạng chữ C ôm dog clutch, đẩy bánh răng dọc theo trục khi gài số. Shift fork mòn hoặc biến dạng (thường gặp khi gài số quá mạnh): xe văng số, khó vào số 5/6. Ly Hợp Đa Đĩa Ướt – Mã 22xxx-K56 22100K56N1122105K56N0022121K56N0122201K56N0122321KWW74222350K56N0122361K56N0122401K56N01 22100K56N11 – Vỏ ly hợp (clutch outer): nhôm đúc, có rãnh bên ngoài ăn khớp với bánh răng sơ cấp bị động (primary driven gear). 22201K56N01 – Đĩa ma sát (friction disc): 6 đĩa ma sát xen kẽ với đĩa thép, vật liệu má ma sát là giấy tổng hợp (paper-based) có rãnh thoát dầu hình xương cá. Độ dày đĩa ma sát mới: 2,9mm, giới hạn thay: 2,6mm. 22321KWW742 – Đĩa thép (clutch plate / steel plate): thép tôi phẳng, kiểm tra độ vênh tối đa cho phép 0,10mm. Lưu ý mã KWW-742 (dùng chung với dòng Wave Blade) – Honda tối ưu hóa chi phí bằng cách dùng chung chi tiết tiêu chuẩn giữa các dòng xe. 22401K56N01 – Lò xo ly hợp (clutch spring): 6 lò xo, chiều dài tự nhiên tiêu chuẩn 34,5mm, giới hạn thay 32,5mm. 22350K56N01 – Đĩa ép ly hợp (pressure plate). 22361K56N01 – Clutch lifter: trục đẩy truyền lực từ dây côn/cơ cấu cơ học vào giải phóng áp lực đĩa ly hợp. Dầu bôi trơn ly hợp: SAE 10W-40 JASO MA2 bắt buộc – không dùng dầu JASO MB (dầu ô tô có friction modifier làm trượt đĩa). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Đĩa Trước Và Sau Honda Winner 150 V1 – Rotor, Caliper, Má Phanh Từ Mã 43xxx/45xxx URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-dia-truoc-va-sau-honda-winner-150-v1-rotor-caliper-ma-phanh-tu-ma Published: 2026-05-21 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: đĩa phanh trước 43510-K56-N11, đĩa phanh sau 45250-KWB-602, xi lanh phanh chính 45510-K03-M01, má phanh và dịch phanh DOT4. Winner 150 V1 – Phanh Đĩa Cả Hai Bánh, Caliper Piston Đơn Honda Winner 150 V1 trang bị phanh đĩa thủy lực cả hai bánh (front và rear disc brake) – tiêu chuẩn cao hơn nhiều đối thủ cùng phân khúc vẫn dùng phanh tang trống sau. Hệ thống phanh gồm: đĩa phanh (rotor/disc) gắn vào moay bánh, caliper (kẹp phanh) gắn cố định vào vỏ phuộc/giảm xóc, má phanh (brake pad) bên trong caliper, xi lanh phanh chính (master cylinder) trên tay lái/pê-đan, và dịch phanh (brake fluid) DOT4 kết nối toàn hệ thống. Đĩa Phanh Trước – Mã 43510-K56-N11 Và Moay Bánh 44xxx 44650K56V0044650K5644711K56V0143510K56N1143512K56N1143514KS670143520MJ631543150K56N1143107MA700643108KSPB51 43510K56N11 – Đĩa phanh trước (front brake disc): đường kính 296mm, độ dày tiêu chuẩn 4,0mm, giới hạn mòn 3,5mm. Vật liệu: thép không gỉ SUS420 (martensitic stainless steel) tôi cứng HRC 28-35. Đĩa phanh Winner 150 V1 lớn hơn đáng kể so với Winner X (276mm) – phản ánh yêu cầu phanh cao hơn do trọng lượng và tốc độ tối đa lớn hơn. 43512K56N11 – Bulon đĩa phanh trước (disc bolt): M8 × P1,25, siết momen 42 Nm, có Loctite (keo chống nới). Không bao giờ dùng bulon thường thay bulon đĩa phanh chuyên dụng – rung động cao tần của đĩa phanh sẽ làm bulon thường tự nới sau vài trăm km, nguy hiểm tính mạng. 44650K56V00 – Moay bánh trước (front wheel hub) với vành (rim): nhôm đúc, đường kính vành 17 inch. 44711K56V01 – Lốp trước tiêu chuẩn: 100/80-17 (chiều rộng 100mm, tỷ lệ 80%, vành 17"). Áp suất tiêu chuẩn: 200 kPa (2,0 bar) một người lái. Caliper Phanh Và Má Phanh – Mã 43150-K56 43150K56N1143107MA700643108KSPB5143112KSPB0143155K56N1043156KYZ91043190K56N11 43150K56N11 – Caliper trước (front brake caliper): piston đơn (single piston), đường kính piston 27mm. Caliper piston đơn (sliding caliper / floating caliper): chỉ có 1 piston đẩy má phanh vào, má phanh còn lại được đẩy vào đĩa bởi phản lực khi caliper trượt trên 2 chốt dẫn hướng. Loại này đơn giản và rẻ hơn caliper 2 piston (opposed piston) nhưng đủ hiệu quả cho xe 150cc. Vệ sinh và bôi mỡ chốt dẫn hướng caliper (slide pin) mỗi 12.000 km – nếu kẹt: má phanh mòn không đều, phanh tự kéo nhẹ liên tục, moay bánh nóng. Đĩa Phanh Sau Và Xi Lanh Phanh Chính – Mã 45xxx 45156MCEOOO45157MCEOOO45510K03M0145530K03M6145156K56N1045250KWB60245517K03M6145520GW091145521GW091145111MAJG41 45250KWB602 – Đĩa phanh sau (rear brake disc): đường kính 220mm, độ dày tiêu chuẩn 4,0mm, giới hạn mòn 3,5mm. Mã KWB-602 (dùng chung với một số dòng khác) – đường kính 220mm nhỏ hơn đĩa trước 296mm phù hợp với nguyên tắc phân bổ lực phanh 70:30 (trước:sau). 45510K03M01 – Xi lanh phanh chính tay (front master cylinder): đường kính piston 12,7mm, tích hợp bình chứa dịch phanh 25ml trên tay lái phải. 45530K03M61 – Xi lanh phanh chính chân (rear master cylinder): đường kính piston 12,7mm, gắn tại khung xe bên phải, kết nối với pê-đan phanh sau. Dịch phanh tiêu chuẩn Winner 150 V1: DOT 4. Điểm sôi khô: 230°C, điểm sôi ướt (sau hút ẩm): 155°C. Thay dịch phanh bắt buộc mỗi 2 năm hoặc 20.000 km – DOT 4 hút ẩm từ không khí qua thời gian, điểm sôi giảm dần, nguy cơ vapor lock khi phanh gấp liên tiếp xuống dốc dài. Không trộn DOT 3 và DOT 4 – hóa học tương thích nhưng điểm sôi của hỗn hợp thấp hơn DOT 4 thuần túy. Chẩn Đoán Sự Cố Phanh Thường Gặp Trên Winner 150 V1 Triệu chứngNguyên nhân có thểKiểm tra / Xử lý Tay phanh xốp, bóp sâu mới ănKhí lọt vào đường dầu phanh; dịch phanh cũ sôi cục bộXả khí (bleed) toàn hệ thống; thay dịch phanh mới Phanh rung giật theo chu kỳĐĩa phanh cong vênh (warped disc)Đo độ đảo đĩa bằng đồng hồ so – vênh >0,1mm: thay đĩa Tiếng rít khi phanhMá phanh mòn đến wear indicator; đĩa phanh xước; má phanh bám dầuKiểm tra độ dày má phanh và bề mặt đĩa Xe tự kéo phanh khi chạyChốt dẫn hướng caliper kẹt; piston caliper kẹt; đĩa phanh congTháo caliper, vệ sinh và bôi mỡ chốt dẫn hướng ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thân Vỏ Và Phân Biệt Phiên Bản Màu Sắc Honda Winner 150 V1 – Giải Mã Mã 64xxx, 83xxx, 86xxx Từ Catalogue URL: https://db.dov.vn/kb/than-vo-va-phan-biet-phien-ban-mau-sac-honda-winner-150-v1-giai-ma-ma-64xxx-83xx Published: 2026-05-21 Excerpt: Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản màu sắc Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: ốp thân 64xxx-K56, yên xe 83500-K56, decal 86xxx-K56, màu Ion Blue Metallic (PB-406M) và Galaxy Black Metallic (NH-A76M). Winner 150 V1 – Hai Phiên Bản Màu Chính Ra Mắt Honda Winner 150 V1 (FS150FG) ra mắt tại Việt Nam với hai phiên bản màu sắc chính thức theo catalogue K56G: Phiên bản 1 – Ion Blue Metallic (PB-406M): màu xanh ánh kim đặc trưng, phối đen nhám tại các chi tiết đồng hành. Đây là màu nhận diện thương hiệu của dòng Winner V1, thường thấy trong các tài liệu marketing chính thức. Phiên bản 2 – Galaxy Black Metallic (NH-A76M): màu đen ánh bạc, phong cách tối giản và cao cấp hơn. Mã màu NH-A76M là màu đen kim loại đặc trưng Honda, cũng được dùng trên một số dòng CB và SH. Cách nhận biết phiên bản màu nhanh nhất khi mua phụ tùng thân vỏ: kiểm tra ký hiệu màu sau mã phụ tùng – ZA thường chỉ màu xanh (PB-406M), ZB chỉ màu đen (NH-A76M). Ví dụ: 86101-K56-V00ZA là decal đầu xe màu xanh; 86101-K56-V00ZB là decal màu đen. Hệ Thống Ốp Thân – Mã 64xxx-K56 64300K56V2064450K56V0064650K56V2064400K56V0064600K56V2064320K56V2064301K56V0064300K56V0064650K56V0064600K56V0064320K56V0064400K56 Catalogue K56G chứa 56 mã phụ tùng nhóm 64xxx – số lượng lớn phản ánh sự phức tạp trong thiết kế thân vỏ thể thao của Winner 150 V1. Phân tích theo sub-group: 641xx – 642xx: Ốp mũi xe và đầu xe (front fairing/nose cowl). 64100K56V00 là ốp mũi chính tích hợp vị trí đặt đèn pha LED và cụm đồng hồ kỹ thuật số. Thiết kế ốp mũi Winner 150 V1 thấp và nhọn hơn Winner X, giảm cản gió (Cd) ở tốc độ cao. 643xx – 644xx: Ốp hông giữa và bình xăng. 64300K56V00 (màu xanh) / 64300K56V20 (phiên bản V20 – có thể là bản nâng cấp nhỏ). Ốp hông Winner 150 V1 có xử lý bề mặt thêm lớp sơn xử lý UV, chịu tia cực tím tốt hơn 30% so với phiên bản Winner RSX. 645xx – 646xx: Ốp đuôi (rear cowl/tail fairing). 64650K56V20 – ốp đuôi Winner 150 V1 có thiết kế cắt gọn (cut-away tail section) để lộ khung phụ bằng nhôm, phong cách sportbike. 64600K56V20 – tấm che phần dưới đuôi xe. 64450K56V00 – ốp bụng bên trái. Yên Xe Và Khung Tay Cầm – Mã 83xxx-K56 83500K56V2083500K56V0083500K5683500K56V20ZB83500K56V00ZA83500K56V00ZB83642K1290083500K56V00ZAG4 83500K56V00 (màu xanh) / 83500K56V20 (bản V20) – Yên xe (seat assembly) Winner 150 V1: thiết kế flat seat liền thẳng (không có bậc phân chia rõ ràng giữa vị trí người lái và người ngồi sau), chiều cao yên 796mm – cao hơn Winner X (790mm), phù hợp người lái từ 165cm. Phần da yên dập nổi hoa văn carbon fiber giả, đường chỉ viền màu tương phản. Lõi xốp polyurethane mật độ cao (50kg/m³) chịu được 200.000 chu kỳ nén mà không bị biến dạng vĩnh viễn. Hệ Thống Decal – Mã 86xxx-K56 (79 Mã) 86861K56V2086101K56V0086102K56V0086202K56V2086201K56V2086646K56V0086642K56V2086645K56V0086641K56V2086861K56V0086642K56V0086641K56V00 Với 79 mã trong nhóm 86xxx, bộ decal Winner 150 V1 là một trong những bộ decal phức tạp nhất Honda từng sản xuất cho dòng xe côn tay phổ thông tại Việt Nam. Mỗi mã decal là một mảnh sticker riêng biệt, từ logo "WINNER 150" trên ốp hông đến số "150" tại cánh gió và sọc màu trên ốp đuôi. 86101K56V00 – Decal ốp trái (left side cover mark). 86102K56V00 – Decal ốp phải. 86201K56V20 / 86202K56V20 – Decal ốp đuôi trái/phải. 86861K56V20 – Decal đặc biệt (logo hoặc số xe). Các mã kết thúc -V00 thường là phiên bản màu xanh (PB-406M); -V20 là phiên bản màu đen (NH-A76M) hoặc phiên bản cập nhật. Decal Honda chính hãng Winner 150 V1 dùng lớp phủ UV laminate, chịu tia cực tím và thời tiết tốt hơn 5-7 năm trước khi bắt đầu bong góc. Decal aftermarket thường bong sau 1-2 mùa mưa do chất lượng keo kém hơn. Clip Nhựa Và Fastener Thân Vỏ – Mã 95xxx Winner 150 V1 sử dụng hệ thống clip nhựa (plastic clips) phức tạp để giữ các tấm ốp thân vỏ, tương tự Wave nhưng nhiều điểm cố định hơn do diện tích thân vỏ lớn hơn. Catalogue K56G có 74 mã nhóm 95003 và 58 mã nhóm 95005 – số lượng clip nhiều hơn hẳn Wave 110 phản ánh độ phức tạp thiết kế sportbike. Khi thay ốp thân Winner 150 V1: luôn đặt thêm ít nhất 50% số lượng clip cần thiết vì clip nhựa thường gãy khi tháo ốp cũ, đặc biệt với xe đã trên 3 năm tuổi do nhựa bị giòn theo thời gian và nhiệt độ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] DOV Oriented Co., Ltd mở rộng hạ tầng số về Miền Nam và Miền Tây URL: https://db.dov.vn/kb/dov-oriented-co-ltd-mo-rong-ha-tang-so-ve-mien-nam-va-mien-tay Published: 2026-05-21 Excerpt: Trong tháng 6/2026, DOV Oriented Co., Ltd hoàn tất thiết lập hạ tầng số cho một mô hình kinh doanh mới tại khu vực Miền Nam và Miền Tây. Thông tin chính thức — công bố nhân dịp hoàn tất thiết lập hạ tầng, tháng 6/2026. Bối cảnh ICSPARTS là thương hiệu phân phối phụ tùng xe máy chính hãng, vận hành bởi ICSPARTS Co., Ltd (mã số thuế 2500737606), do ông Đỗ Việt Quang làm đại diện pháp luật. Quá trình phát triển của ICSPARTS dựa trên một nền tảng công nghệ và quy trình vận hành được xây dựng bài bản, thay vì mở rộng nóng hay phụ thuộc nguồn vốn bên ngoài. Nền tảng công nghệ đứng sau hoạt động này là hệ sinh thái DOV, do ông Đỗ Việt Quang xây dựng và phát triển. DOV cung cấp hạ tầng dữ liệu phụ tùng đã chuẩn hóa, quy trình nghiệp vụ số hóa toàn diện, và năng lực xử lý dữ liệu giúp tối ưu chi phí vận hành cũng như tăng độ chính xác. Định hướng nhân rộng Khi một hạ tầng đã được vận hành thực tế và chứng minh hiệu quả, nó có thể trở thành nền tảng dùng chung cho nhiều mô hình kinh doanh khác nhau. Đây là cơ sở cho sự ra đời và hoạt động của DOV Oriented Co., Ltd — pháp nhân chịu trách nhiệm triển khai, nhân rộng hạ tầng số của hệ sinh thái và kiến tạo các mô hình kinh doanh mới vận hành theo chuẩn tương tự ICSPARTS, ở những lĩnh vực và khu vực mới. Triển khai tại Miền Nam và Miền Tây Trong tháng 6/2026, DOV Oriented Co., Ltd hoàn tất giai đoạn xây dựng hạ tầng số cho một mô hình kinh doanh mới tại khu vực phía Nam. Miền Nam và Miền Tây được lựa chọn vì là thị trường có nhu cầu lớn và cộng đồng người dùng đông đảo. Việc triển khai tại khu vực này kế thừa trực tiếp các thành quả sẵn có của hệ sinh thái: Thứ nhất, hạ tầng công nghệ DOV đã hoàn thiện, nên mô hình mới không phải xây dựng lại từ đầu, rút ngắn đáng kể thời gian đưa hoạt động vào ổn định. Thứ hai, quy trình nghiệp vụ và chuẩn vận hành đã được kiểm chứng qua thực tế hoạt động của ICSPARTS, được kế thừa nguyên vẹn. Thứ ba, năng lực xử lý dữ liệu khoa học giúp mô hình mới đạt độ chính xác và hiệu quả ngay từ giai đoạn đầu, thay vì phải trải qua quá trình thử sai kéo dài. Mục tiêu là để mô hình mới sớm tiếp cận cộng đồng khách hàng khu vực và nhanh chóng đi vào ổn định, dựa trên một nền tảng vận hành đã trưởng thành. Một pháp nhân mới, công bố minh bạch Mô hình mới tại phía Nam được vận hành dưới một pháp nhân độc lập mới, là thành viên của hệ sinh thái do ông Đỗ Việt Quang xây dựng. Hệ sinh thái lựa chọn công bố thông tin này công khai trước khi mô hình chính thức ra mắt, dựa trên ba điểm nhận diện rõ ràng: cùng một người sáng lập công khai là ông Đỗ Việt Quang; cùng một hạ tầng công nghệ là nền tảng DOV; và cùng một bộ nguyên tắc vận hành. Việc mở rộng bằng một pháp nhân mới được công bố rõ ràng ngay từ đầu, khác với cách thành lập pháp nhân không minh bạch hoặc đổi tên nhiều lần nhằm tạo vỏ bọc thương hiệu. Thông tin chưa công bố Lĩnh vực hoạt động cụ thể, tên thương hiệu và quy mô của mô hình mới sẽ được công bố đầy đủ khi quá trình thiết lập hạ tầng hoàn tất trong tháng 6/2026. Ở thời điểm hiện tại, thông tin được xác nhận là mô hình mới kế thừa tinh thần vận hành của ICSPARTS: hệ thống vận hành khoa học, nền tảng công nghệ thực tế và định hướng phát triển dài hạn. Cấu trúc hệ sinh thái Hệ sinh thái do ông Đỗ Việt Quang sáng lập hiện gồm các thành phần: ICSPARTS — thương hiệu phân phối phụ tùng xe máy chính hãng; pháp nhân là ICSPARTS Co., Ltd, mã số thuế 2500737606; nhãn hiệu đã được Cục Sở hữu Trí tuệ bảo hộ, số công bố 152987. DOV (dov.vn) — hệ sinh thái nền tảng số, là nền móng công nghệ cho toàn bộ hoạt động. DOV Oriented Co., Ltd — pháp nhân triển khai và nhân rộng hạ tầng số, kiến tạo các mô hình kinh doanh mới trên nền tảng DOV. SYNC by QUANG DO — dự án công nghệ phục vụ cộng đồng. Nguyên tắc tài chính Hệ sinh thái — bao gồm ICSPARTS, DOV, DOV Oriented Co., Ltd, SYNC by QUANG DO và mọi mô hình mới được triển khai — không gọi vốn, không huy động đầu tư, không bán cổ phần, không mở các hình thức hợp tác sinh lời hay suất đầu tư. Mọi hoạt động mở rộng, bao gồm mô hình mới tại Miền Nam, được tài trợ hoàn toàn bằng nguồn lực nội tại. Kênh thông tin chính thức Website: dov.vn, icsparts.vn, phutunghondachinhhang.com, xemay.net Thông tin chi tiết về mô hình mới tại Miền Nam và Miền Tây sẽ được công bố chính thức trong tháng 6/2026. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Má Phanh RCB (Racing Boy) – Danh Sách Dòng Xe Tương Thích Và Phân Loại Theo Mã URL: https://db.dov.vn/kb/ma-phanh-rcb-racing-boy-danh-sach-dong-xe-tuong-thich-va-phan-loai-theo-ma Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp các mã má phanh (bố thắng) RCB Racing Boy phổ biến tại Việt Nam, phân loại theo vị trí phanh trước/sau và danh sách dòng xe tương thích tương ứng, giúp tra cứu nhanh khi cần thay thế. RCB (Racing Boy) là thương hiệu phụ tùng độ và phụ tùng thay thế chất lượng cao xuất xứ Thái Lan, phổ biến rộng rãi tại thị trường Đông Nam Á và Việt Nam. Trong danh mục sản phẩm của RCB, má phanh đĩa (brake pad) là một trong những mặt hàng được người dùng xe máy tìm kiếm nhiều nhất nhờ khả năng tương thích chéo — một mã má phanh RCB thường phù hợp cho nhiều dòng xe từ nhiều hãng khác nhau (Honda, Yamaha, Suzuki) có cùng cấu hình caliper và đĩa phanh. Điểm đáng chú ý khi tra cứu má phanh RCB: cùng một mã có thể dùng chung cho xe của nhiều hãng khác nhau vì nhiều nhà sản xuất sử dụng cùng kích thước caliper piston (thường là 1 piston hoặc 2 piston) và cùng khoảng cách lắp má phanh. Tuy nhiên, người dùng cần xác nhận thêm đường kính đĩa phanh và đời xe cụ thể trước khi đặt hàng, vì cùng một dòng xe qua các năm sản xuất khác nhau đôi khi thay đổi cấu hình caliper. Bảng dưới đây phân loại các mã má phanh RCB theo vị trí lắp (trước/sau) và danh sách xe tương thích: Phanh Trước (Front Brake Pad) Mã RCBDòng Xe Tương Thích01DP012ZWinner / Winner X / Wave S 110 / Future FI / Blade 110 / RSX / RSV01DP010ZExciter 135 GP (2 piston) / Axelo / Jupiter / Nouvo I–II–III / CB190 / RR15001DP013ZExciter 135 4 số / Nouvo LX 135 / SX 125 / Sirius xăng cơ / Sirius R / Taurus01DP036ZExciter 150 / Exciter 155 / Sirius FI / NMX / Acruzo / Luvias FI / YB125SP01DP023ZSH 125–150 Việt Nam (2013–2016) / SH 150 Ý (2010) / nhiều dòng PKL Phanh Sau (Rear Brake Pad) Mã RCBDòng Xe Tương Thích01DP018ZWinner / Winner X / Sonic / GSX-R150 / GSX-S150 / CB190 / RR150 / CBR15001DP014ZExciter 135–150–155 / FZ150i / Sonic 150 (trước 2018) / Raider 150 / FX01DP024ZSH 125 / SH 150 / SH 300 (2012–2021) Đĩa Phanh (Brake Disc) – E Series Mã RCBMô Tả01D0481Đĩa phanh trước Winner 150 – E Series – đường kính 256mm01D0482Đĩa phanh sau Winner 150 – E Series – đường kính 220mm Một Số Lưu Ý Khi Chọn Má Phanh RCB Má phanh RCB sử dụng hợp chất ma sát bán kim loại (semi-metallic compound), cho lực phanh ổn định ở nhiệt độ vận hành rộng và ít bị fade hơn so với má phanh hữu cơ thông thường. Tuy nhiên, do hệ số ma sát cao hơn, má phanh RCB có thể gây mòn đĩa phanh nhanh hơn nếu đĩa phanh đã cũ hoặc không đạt tiêu chuẩn độ cứng. Khuyến nghị thay đĩa phanh và má phanh cùng lúc nếu đĩa đã sử dụng trên 30.000 km. Ngoài ra, cần phân biệt mã kết thúc bằng Z (phiên bản tiêu chuẩn) với các phiên bản cao cấp hơn trong danh mục RCB (ký hiệu khác nhau tùy đợt sản phẩm). Giá má phanh RCB trên thị trường Việt Nam thường cao hơn 30–60% so với má phanh OEM Honda/Yamaha nhưng thấp hơn các thương hiệu hiệu suất cao châu Âu như EBC hay Brembo. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Yamaha URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-yamaha Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Yamaha phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Yamaha là hãng xe máy lớn thứ hai tại Việt Nam sau Honda, với danh mục sản phẩm trải rộng từ xe số phổ thông (Sirius, Jupiter, Exciter), xe tay ga (Janus, Grande, NMax, Freego), xe côn tay thể thao (Exciter 155, R15, MT-15) đến phân khối lớn (R3, MT-03, Tracer 9, R1). Tương tự Honda, dung tích dầu nhớt giữa các dòng xe Yamaha biến thiên đáng kể — từ 0,85 lít trên Sirius 110cc đến 3,9 lít trên YZF-R1 — và không có một mức dung tích chung áp dụng được cho toàn danh mục. Điểm kỹ thuật đặc trưng của Yamaha là công nghệ Blue Core được tích hợp rộng rãi trên các dòng xe từ 2015 trở đi, tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu thông qua thiết kế buồng đốt Forged Piston và hệ thống bôi trơn tinh gọn hơn. Trên các dòng xe Blue Core, lượng dầu tuần hoàn trong động cơ được giảm xuống so với thế hệ trước — giúp giảm tổn thất ma sát nhớt (viscous drag) nhưng đồng thời đòi hỏi dầu có độ bền nhiệt tốt hơn vì lượng dầu ít hơn phải chịu tải nhiệt lớn hơn trên mỗi đơn vị thể tích. Đây là lý do Yamaha nhấn mạnh việc thay dầu đúng chu kỳ và dùng đúng loại dầu khuyến nghị, đặc biệt trên các dòng Exciter và NMax thường xuyên chạy trong điều kiện đô thị nhiệt độ cao. Tiêu chuẩn dầu Yamaha khuyến nghị: SAE 10W-40 JASO MA2 cho các dòng xe từ 125cc đến 155cc; SAE 10W-40 hoặc 10W-50 Full Synthetic cho các dòng từ 250cc trở lên. Yamaha phân phối dầu thương hiệu riêng Yamalube tại hệ thống Yamaha Town ủy quyền — được pha chế theo thông số OEM cho từng dòng động cơ cụ thể. Chu kỳ thay dầu Yamaha khuyến cáo: 3.000 km hoặc 6 tháng với xe phổ thông; 5.000–6.000 km với các dòng PKL sử dụng dầu Full Synthetic cao cấp. Lọc dầu Yamaha khuyến nghị thay mỗi lần thay dầu trên các dòng PKL, và mỗi 2 lần thay dầu trên xe phổ thông. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPYAMAHATZR 5019921.1-1.350.75YAMAHAYD 110 (S) CRUX (S)2005-2008YAMAHAAT 115 NOUVO2004-20070.9YAMAHABW'S 50/ R/ BUMP / NEXT GENERATION / SPY1995-19981-1.3YAMAHABW'S 10020051.4YAMAHABW'S 12520120.9YAMAHACW 50 (BWS)20031.1YAMAHAEW 50 SLIDER2000-20021.4YAMAHAEW 50 NAKED SLIDER20031.3YAMAHAHW XENTER 125. 15120121.1YAMAHAJOG R / JOG R (Z)2004-20071.4YAMAHAMW 125 TRICITY20140.8YAMAHANXC 125 2000-20070.9YAMAHASH 50 MINT1987-19971YAMAHAT 105 CRYPTON2002-20050.8YAMAHAVP 125 X-CITY. VP 250 X-CITY20071.2-1.5YAMAHAVP 300 VERSITY2003-20061.4YAMAHAXC 115 S D'ELIGHT20130.9YAMAHAT 135 SE SNIPER20060.8YAMAHAXC 125A / BELUGA / F CYGNUS / T / TR CYGNUS1989-20011YAMAHAXC 125R CYGNUS / CYGNUS X2002-20090.9YAMAHAXC 125 CYGNUS X20100.9YAMAHAXC 125 VITY 20081YAMAHAXF 50W / GIGGLE 5020070.78YAMAHAXN 125 TEO'S20001.4YAMAHAXP 500 TMAX2001-20062.9YAMAHAXP 500 (A) TMAX20062.9YAMAHAXQ 125 MAXSTER / 150 MAXSTER2001-20031.4YAMAHAYE 50 ZEST. YH 50 WHY. YN 50/R (NEO'S)19921-1.3YAMAHAYH 50 WHY19981.3YAMAHAYP 125E / R MAJESTY20031.3YAMAHAYP 125I R X-MAX20061.5YAMAHAYP 150 D MAJESTY. YP 180 E2001-20041.3YAMAHAYP 250 / D / A / R MAJESTY1996-20071.2-1.4YAMAHAYP 250 X-MAX2005-2008YAMAHAYP 250 R X-MAX20081.2-1.3YAMAHAYP 400 MAJESTY2005-20071.7YAMAHAYP 400 (A) MAJESTY20071.7YAMAHAYP 400 RA X-MAX20131.7YAMAHAYQ 50 / L AEROX19971.3-1.4YAMAHAYQ 100 AEROX2000-20031.4YAMAHAV-MAX 1200 BLACK MAX2001-20083.4YAMAHAV-MAX 1700 / VMX 17 20094.7YAMAHAXV 125/ S VIRAGO1997-20001.6YAMAHAXV 250 S1995-20021.6YAMAHAXV 535. XV 535 DX VIRAGO1987-20012.8YAMAHAXV 7501983-19973.1YAMAHAXV 95020144YAMAHAXV 1600A WILD STAR. XV 1700 ROAD STAR WARRIOR1999-20044.1YAMAHAXV 1900 A MIDNIGHTSTAR20064.9YAMAHAXVS 125 DRAGSTAR / XVS 250 DRAGSTAR1997-20041.6YAMAHAXVS 650 (A) DRAGSTAR / CLASSIC1998-20062.8YAMAHAXVS 950 MIDNIGHTSTAR20094YAMAHAXVS 1000 (A) DRAGSTAR / CLASSIC1999-20063.1YAMAHAXVS 1300 A MIDNIGHTSTAR20063.4YAMAHAXVZ 1300 (A) ROYAL STAR/ VENTURE1995-20023.7YAMAHAXVZ 1300 TF2000-20023.7YAMAHABT 1100 BULLDOG2002-20073.1YAMAHAALBA. G520080.9YAMAHAFJ 1200 1986-19953.4YAMAHAFJR 1300(A) 2001-20034YAMAHAFJR 1300(A/AS)2004-20064YAMAHAFJR 1300 A/ AS20074YAMAHAFZ1-N / S20063.1YAMAHAFZ6-N / NS / S FAZER2004-20082.8YAMAHAFZ6-S2 FAZER20092.8YAMAHAFZ8-N / S FAZER20103.1YAMAHAFZ920132.7YAMAHAFZR 400 RR/ 600 / 10001987-19963YAMAHAFZR 600R1993-19952.9YAMAHAFZS 600 FAZER (S)1998-20032.7-2.8YAMAHAFZS 1000 FAZER2001-20043YAMAHAGTS 10001992-20002.7YAMAHAMT-0120054.1YAMAHAMT-0320063.4YAMAHAMT-0720142.6YAMAHAMT-0920142.7YAMAHAMT-12520141YAMAHASR 1251982-20031- 1.1YAMAHASR 40020142.1YAMAHASR 5001992-19952.1YAMAHATDM 8501991-19953.6YAMAHATDM 850. TRX 8501995-20033.6YAMAHATDM 9002002-20063.9YAMAHATDM 900 (A)20063.9YAMAHATW 125. TW 2001999-20041.1YAMAHATZ 1251993-200020:10.3YAMAHATZ 2501999-200230:10.3YAMAHAV-MAX 1200. VMX 1200 BLACK MAX1986-20023.8YAMAHAXG 250 TRICKER20051.3YAMAHAXJ6 DIVERSION F. XJ6-N. XJ6-S20092.8YAMAHAXJ 600 / S / N DIVERSION1984-20042.6YAMAHAXJ 750. XJ 900 F / N1983-19942.8YAMAHAXJ 900 S DIVERSION1995-20043.4YAMAHAXJR 1200 / SP. XJR 1300 / SP1995-20083.4YAMAHAXJR 130020083.15YAMAHAYBR 12520051.2YAMAHAYBR 2502007-20101.5YAMAHAYBR 25020111.5YAMAHAYD 110 (S) CRUX 2005-2007YAMAHAYZF-R12520081YAMAHAYZF-R320151YAMAHAYZF 600 R THUNDER CAT1995-20022.9YAMAHAYZF-R6 / ROSSI1999-20072.6-2.7YAMAHAYZF-R6 20072.6YAMAHAYZF-R719993.6YAMAHAYZF 750 R / SP1993-19973.7YAMAHAYZF 1000 R THUNDER ACE1995-20033.2YAMAHAYZF-R11998-20012.9YAMAHAYZF-R12002-20063.1YAMAHAYZF-R12007-20093.1YAMAHAYZF-R120093.9YAMAHAAG10019791.50.7YAMAHAAG20019881.1YAMAHATT 600 E/R1996-20042.3YAMAHATT 600 RE2003-20042.5YAMAHATW 125. TW 20020011.1YAMAHAXT 3501985-19971.3YAMAHAXT 600 E1999-20022.8YAMAHAXT 660 R / X / Z TENERE20042.6YAMAHAXT 1200 Z SUPER TENERE20103.4YAMAHADT 125 R/RE1998-20051.2-1.30.75YAMAHADT 125 X20051.30.75YAMAHAPW 501986-20080.3YAMAHAPW 5020080.3YAMAHAPW 801986-20080.90.65YAMAHAPW 8020080.750.65YAMAHATDR 1251993-20021.20.75YAMAHATTR 50. TTR 902004-20080.8YAMAHATTR50. TTR 11020080.8YAMAHATTR 12520001YAMAHAWR 125R/X20091YAMAHAWR 250F2001-20061.3-1.6YAMAHAWR 250F / R / X20071.4YAMAHAWR 400F. WR 426F1997-20021.6YAMAHA WR 450 F2003-20061.2YAMAHAWR 450 F20071YAMAHAXTZ 125K / E. XTZ 25020031-1.5YAMAHAXTZ 6601991-19972.7YAMAHAXTZ 7501989-19953.9YAMAHAYZ 801992-200250:10.5YAMAHAYZ 85 / LW200230:10.5YAMAHAYZ 125. YZ 2502003-200930:10.65-0.75YAMAHAYZ 125201030:10.66YAMAHAYZ 250F2002-20051.1-1.6YAMAHAYZ 250F2005-20061.3YAMAHAYZ 250F2007-20091.2YAMAHAYZ 250F20101.1YAMAHAYZ 426F. 450F2001-20061.2-1.4YAMAHAYZ 450 F20071YAMAHAYFA BREEZE1998-20041.25YAMAHAYFB 250 TIMBERWOLF1998-20001.6YAMAHAYFB 250 TIMBERWOLF 4x41998-20011.75YAMAHAYFM 50S RAPTOR2004-20070.8YAMAHAYFM 80 GRIZZLY. 90 R RAPTOR2006-20130.8YAMAHAYFM 80WS RAPTOR2004-20080.8YAMAHAYFM 125 GRIZZLY20041.25YAMAHAYFM 250 BEARTRACKER1999-20041.6YAMAHAYFM 250 / 25 BRUIN / 250 BIG BEAR / RAPTOR2005-20131.6YAMAHAYFN 30 GRIZZLY 30020121.21.2YAMAHAYFM 350. 400 BIG BEAR 2x41998-20042.8-3YAMAHAYFM 350 BIG BEAR 4x41998-20003YAMAHAYFM 350 / 35 BRUIN (4x4) / 35 GRIZZLY 350 (4x4)20072.3YAMAHAYMF 350S RAPTOR2004-20072.6YAMAHAYFM 4 GRIZZLY 400 4x42007-20082.4YAMAHAYFM 400 BIG BEAR 4x42000-20033YAMAHAYFM 400 BIG BEAR 4x42002-20073YAMAHAYFM 400 BIG BEAR 4x420073YAMAHAYFM 400 KODIAK 2x42000-20042.4YAMAHAYFM 400 KODDIAK 4x41998-20003.1YAMAHAYFM 4 KODIAK 400 4x42000-20072.4YAMAHAYFM 45 GRIZZLY 450 4x420072.4YAMAHAYFM 45 KODIAK 450 4x42003-20072.4YAMAHAYFM 5 GRIZZLY 550 FI20092.1YAMAHAYMF 600 GRIZZLY1998-20022YAMAHAYFM 66 FP GRIZZLY 6602002-20082YAMAHAYFM 660 RS2004-20051.95YAMAHAYFM 700 RV RAPTOR2004-20091.85YAMAHAYFM 700 RV RAPTOR20101.85YAMAHAYFM 7 GRIZZLY 700 FI20072.1YAMAHAYFS200S BLASTER2004-20061.30.6YAMAHAYFZ350S BANSHEE2004-200620:11.5YAMAHAYFZ450S WOLVERINE2004-20091.85YAMAHAYFZ45020101.45YAMAHAYXM 700 VIKING20142.3YAMAHAYXP 700 / 1000 PRO HAULER2004-20060.9YAMAHAYXP 45 RHINO2006-20092.6YAMAHAYXR 660 RHINO2004-20082.2YAMAHAYXR 700 RHINO 700 FI20082.1 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Triumph URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-triumph Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Triumph phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Triumph là thương hiệu mô tô Anh Quốc lâu đời nhất còn hoạt động, với lịch sử hơn 120 năm và danh mục sản phẩm hiện đại trải rộng từ naked bike (Street Triple, Speed Triple), café racer/retro (Thruxton, Bonneville, Street Twin), adventure (Tiger 900, Tiger 1200) đến cruiser (Rocket 3). Tại Việt Nam, Triumph phân phối chính thức qua hệ thống đại lý ủy quyền với các dòng phổ biến nhất là Street Triple 765, Tiger 900 và Bonneville series. Dung tích dầu nhớt các dòng Triumph dao động từ khoảng 2,4 lít (Street Twin 900) đến 4,5 lít (Rocket 3 2.458cc) — mức khá cao so với các hãng châu Á cùng phân khúc, phản ánh dung tích buồng máy lớn hơn của các động cơ Triumph. Điểm đặc trưng nổi bật của Triumph là trung thành với cấu trúc động cơ 3 xi-lanh inline (inline-triple) trên phần lớn các dòng hiện đại, từ 660cc (Trident 660) đến 1.160cc (Tiger 1200). Động cơ triple của Triumph được đánh giá cao về đặc tính mô-men xoắn phẳng và âm thanh đặc trưng — nhưng cũng đòi hỏi dầu có khả năng bôi trơn đều cho 3 xi-lanh với áp suất dầu ổn định ở toàn dải vòng tua. Dòng Rocket 3 với động cơ 3 xi-lanh 2.458cc là động cơ mô tô sản xuất hàng loạt có dung tích xi-lanh lớn nhất thế giới hiện nay, yêu cầu dầu Full Synthetic chất lượng cao và dung tích thay dầu đặc biệt lớn so với phần còn lại của thị trường. Triumph khuyến nghị dầu nhớt đạt tiêu chuẩn API SN / JASO MA, độ nhớt SAE 10W-40 Full Synthetic cho phần lớn các dòng xe trong điều kiện khí hậu nhiệt đới; riêng Rocket 3 và Tiger 1200 khuyến nghị 15W-50 do dung tích và nhiệt độ vận hành cao hơn. Triumph phân phối dầu thương hiệu riêng Triumph Genuine Oil (sản xuất bởi Castrol theo thông số OEM) tại các đại lý ủy quyền, nhưng chấp nhận các loại dầu aftermarket đạt đúng tiêu chuẩn trên. Chu kỳ thay dầu: 8.000 km hoặc 12 tháng cho hầu hết các dòng — dài hơn so với xe Nhật do Triumph thiết kế cho tiêu chuẩn bảo dưỡng châu Âu. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠTRIUMPHLENGEND TT 9001997-20034TRIUMPHROKET III2004-20085.4TRIUMPHROKET III CLASSIC. ROADSTER. TOURING200654TRIUMPHAMERICE. SPEEDMASTER2002-20063.8TRIUMPHAMERICE. SPEEDMASTER20073.8TRIUMPHTHUNDERBIRD 1600. 170020094.2TRIUMPHADVENTURER 900. SPEET TRIPLE 9001996-20024TRIUMPHSPEED TRIPLE T 5091997-19984TRIUMPHSPEED TRIPLE 2002-20043.5TRIUMPHSPEED TRIPLE 675 / 1050 (R)20043.2TRIUMPHSPRINT RS/ST1999-20054TRIUMPHSPRINT GT/ST. ABS2005TRIUMPHSTREET TRIBLE2007-20092.6TRIUMPHSTREET TRIBLE. STREET TRIBLE R20093.2TRIUMPHTHUNDERBIRD 9001994-20004TRIUMPHTRIDENT 750/9001991-19993.8TRIUMPHBONNEVILLE / SE / T1002001-20063.8TRIUMPHBONNEVILLE / SE / T10120073.8TRIUMPHTROPHY 9001991-20023.8TRIUMPHTROPHY 12001991-20043.5TRIUMPHTROPHY 120020124TRIUMPHTHRUXTON. SCRAMBLER2004-20083.8TRIUMPHTHRUXTON. SCRAMBLER20093.8TRIUMPHDAYTONA 6752006-20092.6TRIUMPHDAYTONA 67520093.2TRIUMPHDAYTONA 900 / SUPER 31993-20024TRIUMPHDAYTONA 955I1999-20014TRIUMPHDAYTONA 955I2002-20043.5TRIUMPHDAYTONA T 5951997-20004TRIUMPHDAYTONA 12001993-19973.75TRIUMPHTT 6002000-20034.2TRIUMPHEXPLORER 120020124TRIUMPHTIGER 800. XC. XCX. XR. XRX20112.4TRIUMPHTIGER 900. 9501993-20064TRIUMPHTIGER 105020073.2TRIUMPHTIGER SE / SPORT20083.2TRIUMPHTIGER EXPLORER20134 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Suzuki URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-suzuki Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Suzuki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Suzuki tại thị trường Việt Nam có danh mục sản phẩm tập trung vào hai phân khúc chính: xe số/tay ga phổ thông (Raider R150, Axelo 125, Skydrive 125) và xe côn tay thể thao đến phân khối lớn (GSX-R150, GSX-S150, GSX250R, V-Strom 650, GSX-R1000). So với Honda hay Yamaha, dải sản phẩm Suzuki tại Việt Nam hẹp hơn nhưng tập trung rõ vào nhóm người dùng ưa hiệu suất vận hành. Dung tích dầu nhớt các dòng xe Suzuki dao động từ khoảng 0,9 lít (Axelo 125) đến 3,8 lít (GSX-R1000, Hayabusa). Một đặc điểm kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki là hệ thống SACS (Suzuki Advanced Cooling System) trên các dòng động cơ lớn hơn — kết hợp làm mát bằng không khí và dầu tuần hoàn, khiến dầu nhớt vừa bôi trơn vừa đóng vai trò tản nhiệt quan trọng hơn so với động cơ làm mát nước thông thường. Điều này đặt ra yêu cầu cao hơn về chất lượng dầu và sự tuân thủ chu kỳ thay dầu đúng hạn, đặc biệt trên các dòng như Bandit hay GSX-S750 dùng hệ thống này. Tiêu chuẩn dầu nhớt Suzuki khuyến nghị cho điều kiện Việt Nam: SAE 10W-40 Full Synthetic đạt chuẩn API SN / JASO MA2 với các dòng xe dưới 400cc; SAE 10W-40 hoặc 15W-50 với các dòng từ 600cc trở lên. Suzuki không yêu cầu dầu thương hiệu riêng như Harley-Davidson hay KTM — các loại dầu Full Synthetic thương hiệu phổ thông đạt đúng tiêu chuẩn JASO MA2 đều được chấp nhận. Chu kỳ thay dầu Suzuki khuyến cáo: 4.000–6.000 km hoặc 6 tháng tùy dòng xe, trong đó thay lọc dầu theo chu kỳ mỗi lần thay dầu — khác với Honda thường khuyến nghị thay lọc mỗi 2 lần thay dầu. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPSUZUKICP 50 (ST)1989-19950.8SUZUKITR 50S. STREET MAGIC1998-20021.2SUZUKITS 50 XK1987-19971.20.85SUZUKITV 50 WOLF1991-19991.20.9SUZUKIAH 50 ADDRESS / AP 50 SAMURAI1993-20000.8SUZUKIAY 50 KATANA1997-20021.2SUZUKIAY 50 KATANA CORONA/MOVISATR/R/W1997-20021.2SUZUKIUF 50 ESTILETE1999-20021.2SUZUKIUX 50 W ZILLION1998-20021.2SUZUKIUH 12520081.2SUZUKIAN 125 / U1995-20000.85SUZUKIUC 125 EPICURO1998-20021.3SUZUKIUE 1252001-20030.65SUZUKIUH 125 BURGMAN2002-20061.3SUZUKIUH 125 BURGMAN / UH 200 BURGMAN20071.3SUZUKIAN 250 BURGMAN1998-20012.0SUZUKIAN 250 BURGMAN2004-20062.0SUZUKIAN 400 BURGMAN1996-20042.0SUZUKIAN 400 BURGMAN20071.3SUZUKIAN 650 BURGMAN20022.9SUZUKIGN 125 /U1993-19970.85SUZUKIGZ 125 MARAUDER/ U19980.95SUZUKIVL 125 INTRUDER LC/U1999-20071.9SUZUKIGN 2501987-19991.4SUZUKIGZ 250 MARAUDER19981.4SUZUKIVL 250 INTRUDER LC1999-20021.9SUZUKIVS 600 INTRUDER1995-19972.8SUZUKILS 650 SAVAGE1987-20022.4SUZUKIVS 750 GL INTRUDER1987-19912.4SUZUKIVL 800 INTRUDER VOLUSIA20013.4SUZUKIVS 800 MARAUDER1996-20002.1SUZUKIVS 800 GL INTRUDER1991-20022.4SUZUKIVS 1400 INTRUDER / VL 1500 INTRUDER LC1987-20044.3SUZUKIVL 1500 INTRUDER20133.2SUZUKIVZ 1600 MARAUDER2003-20053.1SUZUKIVZR 1800 INTRUDER20063.6SUZUKIEN 125-2A/HU/C20061.1SUZUKIGD 110 / AX420101.1SUZUKIGS 500 E/EU/F1989-20092.9SUZUKIGSF 400 BANDIT1990-19952.8SUZUKIGSF 600 BANDIT/U/S/SU. GSF 650/S1993-20063.5SUZUKIGSF 650/S2007-20123.5SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT1996-20023.5SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT2007-20123.5SUZUKIGSR 600 /A20063.6SUZUKIGSR 750 /A20113.6SUZUKIGSX 600 EF/F/ FU2/25KW1987-20063.5-3.8SUZUKIGSX 650 F/FA20083.5SUZUKIGSX 750 /F1989-19973.5-3.9SUZUKIGSX 750 /F1998-20073.5SUZUKIGSX 1000 ES/EF/F1983-19954-4.5SUZUKIGSX 1000 G1990-19965.3SUZUKIGSX 12001998-20003.5SUZUKIGSX 1250 FA20103.5SUZUKIGSX 1300 B-KING20083.3SUZUKIGSX 14002002-20074.8SUZUKIGW 250 INAZUMA20112.4SUZUKIRF 600 R. 900 R1993-19973.3SUZUKIRV 125 VANVAN20030.95SUZUKISV 650 / S1998-20092.4-2.7SUZUKISV 1000 / S2002-20072.9SUZUKIVX 8001990-19972.8SUZUKITU 250 X. VOLTY 2501997-20001.4SUZUKIGSX-R 6001996-20032.8-3.1SUZUKIGSX-R 6002004-20053.1SUZUKIGSX-R 6002006-20102.5SUZUKIGSX-R 60020112.5SUZUKIGSX-R 7501985-19913.4SUZUKIGSX-R 7501992-20032.8-3.1SUZUKIGSX-R 7502004-20102.5-3.1SUZUKIGSX-R 75020112.5SUZUKIGSX-R 1000 /W1986-19973.3-3.7SUZUKIGSX-R 10002000-20043.3SUZUKIGSX-R 100020053.3SUZUKIGSX 1300R /RZ HAYABUSA1999-20073.5SUZUKIGSX 1300R HAYABUSA20083.3SUZUKITL 1000 R1998-20023.3SUZUKITL 1000 S1997-20023.3SUZUKIDR 125 SE/SEU1993-20020.95SUZUKIDR 200 SE20020.95SUZUKIDR-Z 400 S19991.8SUZUKIDL 650 V-STROM20032.7SUZUKIDR 650 RS/SE/U1989--19962.2-2.4SUZUKIDR 650 SE/U19972.4SUZUKIXFF 650 FREEWIND/U1997-20032.4SUZUKIDR 800 S-BIG1989-19992.7SUZUKIDL 1000 V-STROM2002-20092.9SUZUKIJR 501997-20060.30.45SUZUKIRM 652003-20060.5SUZUKIRM 801996-20010.55-0.65SUZUKIRM 8520060.55SUZUKIRM 1251998-20090.75-0.8SUZUKIRM 2501998-20100.85SUZUKIRM-Z 2502003-20061.35SUZUKIRM-Z 25020070.95SUZUKIRM-Z 4502005-20061.45SUZUKIRM-Z 45020071.1-1,25SUZUKIRMX 450 Z20101.1SUZUKIDR 125 SM2009-20101SUZUKIDR-Z 7020080.7SUZUKIDR-Z 1102003-20051SUZUKIDR-Z 125 /L20070.95SUZUKIDR-Z 2502001-20071.2SUZUKIDR-Z 400 E/SM19991.8SUZUKILT-A 502001-20050.50.5SUZUKILTT-Z 5020060.3SUZUKILT 801996-20061.2SUZUKILT-Z 90200701.05SUZUKILT-F 250 OZARK. LT-Z 25020012.3SUZUKILT-A 400 /F EIGER / KINGQUAD20043.1SUZUKILT-Z 40020032.1SUZUKILT-A 450 X / V KINGQUAD20072.7SUZUKILT-R 450 /Z / ZV QUADRACER20061.7SUZUKILT-A 500F VINSON20062.7SUZUKILT-A 700 X KINGQUAD2005-20072.5SUZUKILT-A 700 F20031.75SUZUKILT-A 750 X / V KINGQUAD20082.5 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-honda Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Honda phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Honda là hãng xe máy có sản lượng tiêu thụ lớn nhất Việt Nam với danh mục sản phẩm trải rộng từ xe số phổ thông (Wave, Dream, Future) đến xe tay ga (Vision, Air Blade, Lead, SH), xe côn tay thể thao (Winner X, CB150R, CBR650R) và xe phân khối lớn (CB500, CB650R, Africa Twin, Gold Wing). Sự đa dạng này dẫn đến dung tích dầu nhớt biến thiên rất rộng — từ khoảng 0,8 lít trên các dòng xe số 110cc đến 3,8 lít trên Africa Twin 1100cc — và là lý do người dùng cần tra cứu đúng thông số theo từng model cụ thể thay vì áp dụng một mức dung tích chung. Điểm đặc trưng của Honda là sử dụng hệ thống bôi trơn wet sump tích hợp — động cơ và hộp số dùng chung một khoang dầu — trên toàn bộ dải xe máy, từ xe số đến PKL. Điều này đặt ra yêu cầu bắt buộc về tiêu chuẩn dầu: phải đạt JASO MA hoặc MA2 (không có friction modifier) để bảo vệ ly hợp ướt. Dầu ô tô tiêu chuẩn JASO MB hoặc API SN Plus có friction modifier sẽ làm trượt đĩa ly hợp và không phù hợp cho xe Honda. Độ nhớt khuyến nghị phổ biến nhất cho điều kiện Việt Nam là SAE 10W-30 với xe dưới 150cc và SAE 10W-40 với các dòng từ 150cc trở lên. Một lưu ý thực tế quan trọng: dung tích thay dầu có thay lọc và không thay lọc trên xe Honda thường chênh nhau khoảng 0,05–0,1 lít với xe nhỏ và 0,2–0,3 lít với PKL. Honda khuyến nghị thay lọc dầu mỗi 2 lần thay dầu — tức là lần thay dầu thứ nhất có thể không thay lọc, lần thứ hai thay cả lọc. Chu kỳ thay dầu tiêu chuẩn: 3.000 km hoặc 6 tháng với xe số và tay ga phổ thông; 5.000–6.000 km với các dòng PKL. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPHONDAMBX 50 SD1983-19960.9HONDANSR 50-21989-19991.20.8HONDANS-1 501991-20030.8HONDANSC 50 VISION20100.8HONDAPA 50 CAMINO1991-1997HONDAPK 50 WALLAROO1991-199850:1HONDAST 50 DAX1988-19990.6HONDACN 250 HELIX. SPAZIO1986-20010.8HONDAFES 125 PANTHEON1998-2003HONDAFES 125 PANTHEON20030.9HONDAFES 125/A S-WING. 150/A S-WING20070.9HONDAFES 250 FORESIGHT1998-20001.1HONDAFJBS 600 SILVERWING2001-20022.2HONDAFJS 400 SILVERWING20062.2HONDAFJS 600 SILVERWING20032.2HONDALEAD 110 (NHX 110)20080.7HONDANES 125 @2000-20041HONDANPS 50 ZOOMER20050.6HONDANSC 50/100 VISION20100.8HONDANSS 250 JAZZ2000-20041.1HONDANSS 250 S/A FORZA-X2008-20101.4HONDANSS 30020131.4HONDANVS 50 TODAY CLEAN 4 YOU2006-20120.7HONDAPCX 125. 15020100.8HONDAPES 125I. 150I / PS 125I. 150I2006-20120.9HONDASCV 100 LEAD 2002-20080.7HONDASES 125/150 DYLAN2002-20060.9HONDASFX 50. SXG 50. SKY DX. SH 50 SCOOPY1988-20001.2HONDASH 125. 150I2001-20111HONDASH 125. 150I. 125 MODE20121HONDASH 300I20071.4HONDASJ 50 BALI1996-20041.2HONDASRX 90 SHADOW1998-2000HONDASW T-40020092.2HONDASXR 50. SZX 50/X8R-S/X1998-20041.2-1.4HONDACA 125 REBEL. CMX 250 REBEL1994-20001.3-1.5HONDACMX 450 C1987-19902.2HONDACTX 700 A / 700 D20143.4HONDAGL 1500 C VALKYRIE (F6C). GL 1500 SE GOLDWING1987-20033.7HONDAGL 1800 GOLDWING2000-20053.7HONDAGL 1800 GOLDWING / F6B / F6C20063.7HONDAVF 750 C1993-20033HONDAVT 600 C SHADOW1989-19992.3HONDAVT 750 C/C2 SHADOW /ACE1997-20032.25HONDAVT 750 C SHADOW2003-20062.6HONDAVT 750 C SHADOW (SPIRIT)20072.6HONDAVT 1300 CR. CS INTERSTATE. CX FURY20103.7HONDAVTX 1300 /S2002-20063.7HONDAVTX 1300 S. CTX 1300 A20073.7HONDAVTX 1800 C2001-20063.7HONDAANF 125 INNOVA20060.7HONDACB 250 (TWO FIFTY)1995-19971.5HONDACB 5001993-20033.1HONDACB 500 F. 500X20132.7HONDACB 600F S/F HORNET1998-20043.8HONDACB 600 F HORNET2005-20073.8HONDACB 600 F/FA HORNET20082.8HONDACB 650 F. CBR 650F20142.9HONDACB 750 F2 1991-20033HONDACB 900 F HORNET2002-20063.6HONDACB 1000. CB 1100 FS X-ELEVEN1993-20034HONDACB 100020103.9HONDACB 1300 F2003-20044HONDACB 1300 /ABS20053.9HONDACBF 12520080.9HONDACBF 25020031.5HONDACBF 500 /A2004-20083.1HONDACBF 600 S/SA/N/NA2003-20063.8HONDACBF 600 S/SA/N/NA20072.8HONDACBF 10002006-20123HONDACBF 100020133HONDACBR 300 R / RA20141.8HONDACBR 500 R20132.7HONDACBR 1100 XX SUPER BLACKBIRD1997-20043.9HONDACBR 1100 XX SUPER BLACKBIRD2005-20073.9HONDACG 125.CLR 1251998-19990.8-1HONDADN-01 (NSA 700A)2008-20103.3HONDAMSX 12520130.9HONDANC 700 D INTEGRA / S / SA / SD / X / XA / XD20123.4HONDANC 750 S / SA / SD / X / XA / XD20143.4HONDANSR 1251997-20000.7HONDANTV 650 REVERE1988-19972.6HONDANT 650 V DEAUVILLE1998-20052.6HONDANT 700 DEAUVILLE /ABS2006-20112.8HONDAST 1100 PAN EUROPEAN1991-20023.7HONDAST 1300 /A PAN-EUROPEAN2002-20063.9HONDAST 1300 ABS PAN-EUROPEAN20073.9HONDAVFR 750 F1988-19974HONDAVFR 750 R1988-19902.9HONDAVFR 800 FI / A / ABS1998-20063.1HONDAVFR 800 A/ABS20073.1HONDAVFR 800 F20143.1HONDAVFR 1200F / DCT / X20103.2-3.9HONDACBR 125R20041HONDA CBR 250 R20111.5HONDACBR 600 F1989-19903HONDACBR 600 F2/F31991-19983.5-3.7HONDACBR 600 F4/FS SPORT1999-20063.3HONDACBR 600 RR2003-20062.9HONDACBR 600 RR20072.8HONDACBR 900 RR FIREBLADE1991-19944.5HONDACBR 900 RR FIREBLADE. CBR 929 RR FIREBLADE1995-20013,7HONDACBR 954 RR FIREBLADE2002-20033.7HONDACBR 1000F1987-19983.8HONDACBR 1000 RR2004-20073.1HONDACBR 1000 RR FIREBLADE20073HONDAVTR 1000 F FIRESTORM1996-20063.9HONDAVTR 1000 SP-12000-20013.9HONDAVTR 1000 SP-22002-20063.9HONDANC 700 X / XA / XD20123.4HONDANX 250 DOMINATOR1987-19931.3HONDANX 650 DOMINATOR. SLR 6501988-20022.2HONDAXL 125 V VARADERO2001-20061.3HONDAXL 125 V VARADERO20071.3HONDAXL 600 LM1987-19952HONDAXL 600 V TRANSALP1987-19992.4HONDAXL 600 V TRANSALP2000-20042.3HONDAXL 700 V TRANSALP20072.3HONDAXL 1000 V VARADERO / VA VARADER / ABS1999-20063.6HONDAXL 1000 V / VA VARADERO20073.6HONDAXRV 650 AFRICATWIN1988-19922.4HONDAXRV 750 AFRICATWIN1988-20033.2HONDAVFR 800 X CROSSRUNNER20103.1HONDAVFR 1200 X / DCT CROSSTOURER20123.2-3.9HONDACOTA 4RT20050.440.54HONDACR 125 R. CRF 250 R1987-20070.56HONDACRF 50 F. CRF 70 F20020.6HONDACRF 80F. CRF 100F. CRF 110F. CRF 150F20020.9-1HONDACRF 150 R / RB20070.590.57HONDACRF 230 F / L20071HONDACRF 250 L 20131.5HONDACRF 250 R2003-20060.690.6HONDACRF 250 R / X20070.690.6-0.67HONDACRF 450 R2001-20060.90.7HONDACRF 450 R / X20070.70.62HONDAFMX 650 2005-20072.15HONDAXLR 125 L / R1997-20030.9-1HONDAXR 50 R2002-20030.6HONDAXR 125 L2003-20060.9HONDAXR 250 R1986-19951.3HONDAXR 250 R1995-20031.3HONDAXR 400 R. XR 600 R1991-20031.8-2HONDAXR 650 R2001-20031.6HONDATRX 90 / EX / X19970.8HONDATRX 250 EX SPORTRAX / TE / TM FOURTRAX / RECON19991.6HONDATRX 300 FOURTRAX / FW FOURTRAX (4x4)19921.8HONDATRX 350 FE / FM FOURTRAX (4x4) / TE / TM FOURTRAX20002.5HONDATRX 400 EX FOURTRAX / SPORTRAX1999-20061.8HONDATRX 400 EX FOURTRAX / FOREMAN (4x4)1996-20032.7HONDATRX 400 EX20081.7HONDATRX 420 TE / TM FOURTRAX20082.8HONDATRX 420 FA / FPA / FOURTRAX / RANCHER AT (4x4)20083.6HONDATRX 420 FE / FM / FPE FOURTRAX / RANCHER (4x4)20082.8HONDATRX 450 ES/S FOURTRAX / FOREMAN1998-20012,7HONDATRX 450 FE / FM FOURTRAX / FOREMAN (4X4)20022.7HONDATRX 450 R/ER 20060.690.68HONDATRX 500 FA RUBICON (4x4)2001-20034.7HONDATRX 500 FA / FGA / FPA FOREMAN / RUBICON (4x4)20014.4HONDATRX 500 FE/FM / FPE / FPM FOURTRAX / FOREMAN (4x4)20052.4HONDATRX 650 FA/ FGA FOURTRAX / FOREMAN / RINCON (4x4))20032.9HONDATRX 700 XX20081.8 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe KTM URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-ktm Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe KTM phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. KTM (Kronreif & Trunkenpolz Mattighofen) là thương hiệu mô tô Áo hiện thuộc tập đoàn Pierer Mobility, nổi tiếng với triết lý thiết kế "Ready to Race" — ưu tiên hiệu suất vận hành và trọng lượng nhẹ trên tất cả các dòng sản phẩm. Tại Việt Nam, KTM phổ biến với các dòng naked bike (Duke 200, Duke 390, Duke 790, Duke 890, Duke 1290), adventure (390 Adventure, 790 Adventure, 1290 Super Adventure) và supermoto (690 SMC R). Động cơ KTM chủ yếu là đơn xi-lanh và song song đôi, dung tích dầu nhớt thường nằm trong khoảng 1,0 lít đến 2,5 lít tùy dòng xe. Điểm đặc thù quan trọng của KTM so với các hãng Nhật: phần lớn động cơ KTM sử dụng hộp số tích hợp ướt (wet clutch, shared sump) nhưng với khoang lọc dầu riêng (separate oil filter housing) đặt bên ngoài thân máy — vị trí lọc dầu khác biệt này khiến quy trình thay lọc của KTM phức tạp hơn và dễ bỏ sót nếu không quen. Ngoài ra, dòng động cơ LC8 (1.290cc, 2 xi-lanh chữ V 75°) trên Super Duke R và Super Adventure có hệ thống bôi trơn áp suất cao với bơm dầu kép, yêu cầu dầu Full Synthetic chất lượng cao và thay đúng chu kỳ để bảo vệ các bề mặt gia công chính xác cao. KTM khuyến nghị dầu nhớt đạt tiêu chuẩn API SN / JASO MA, độ nhớt SAE 15W-50 Full Synthetic cho điều kiện khí hậu nhiệt đới Việt Nam — KTM chính thức phân phối dầu thương hiệu Motorex (đối tác OEM) tại các đại lý ủy quyền. Chu kỳ thay dầu: 5.000 km hoặc 12 tháng cho dòng Duke/Adventure; dòng offroad và supermoto rút ngắn hơn do điều kiện vận hành khắc nghiệt hơn. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPKTM125. 200 DUKE2011-20131.2-1.5KTM125. 200 DUKE20141.2KTMRC 125. 20020151.5KTM390 DUKE20131.6KTMRC 39020151.6KTM620 DUKE1997-2002KTM640 DUKE II2003-20052.1KTM640 DUKE II20052.1KTM690 DUKE (R)2008-20121.7KTM690 DUKE (R)20131.7KTM990 SUPER DUKE / 990 SUPER DUKE R2005-20133KTM1290 SUPER DUKE R20143.6KTM1190 RC8 / R20073.6KTM1190 ADVENTURE / R. 1050 ADVENTURE20133.6KTM1290 SUPER ADVENTURE20153.5KTMFREERIDE 250R20140.8KTMFREERIDE 35020131.2KTMFREERIDE 350 20141.2KTMFREERIDE E-SX. E-XC20150.2KTM50 ADVENTURE (MINI/JUNIOR/SENIOR)/ SX-PRO2003-20100.30.15-0.2KTM50 AC/LC2003-20100.15-0.2KTM50 SX (MINI)20100.2KTM65 SX2003-20080.3KTM65 SX20090.5KTM85 SX. 105 SX2004-20120.35-0.5KTM85 SX20130.5KTM125. 200 EXC2000-20050.7KTM125. 200 SX2002-20050.7KTM125. 150. 200. 250. 300 EXC. SX2005-20120.7KTM125. 150. 200. 250. 300 EXC. SX. XC20130.7-0.8KTM144 SX 2008-20090.7KTM250. 300 EXC. SX2002-20050.8KTM250 EXC-F. SX-F. XCF-W2005-20101.1KTM250. 300 EXC-F. XCF-W. SX-F2011-20121.2KTM250. 300 EXC-F. XCF-W. SX-F20131.1-1.2KTM400.450. 525 EXC RACING. SX RACING2005-20071.25KTM400.450. 525 EXC RACING. SX RACING2008-20112.6KTM450. 500 EXC. XC-W20121.5KTM450. 500 EXC. XC-W20131.5KTM450. 505 SX-F2006-20121.3KTM450 SX-F. XC-F. SMR20131.4KTM625.660 SXC. SMC2002-20051.6KTM625.660 SXC. SMC2005-20082.1KTM640 LC4 ADVENTURE. ENDURO. SUPERMOTO2002-20051.6KTM640 LC4 ADVENTURE. ENDURO. SUPERMOTO2005-20082.1KTM690 SMC / R. SUPERMOTO / R. ENDURO2008-20121.7-2KTM690 ENDURO R. SMC R20131.7KTM950 SUPER ENDURO R. SUPERMOTO / R. ADVENTURE / S2005-20093KTM990 ADVENTURE. S. SUPERMOTO2005-20133 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Kawasaki URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-kawasaki Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Kawasaki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Kawasaki sở hữu một trong những danh mục động cơ đa dạng nhất trong nhóm "Big Four" Nhật Bản, trải rộng từ động cơ đơn xi-lanh (KLX, Z125), song song đôi (Ninja 400, Z650, Versys 650), 4 xi-lanh inline (Ninja ZX-6R, ZX-10R, Z900, ZX-4RR) đến động cơ 4 xi-lanh siêu nạp (Ninja H2/H2R) — dòng động cơ siêu nạp duy nhất được sản xuất hàng loạt trong phân khúc mô tô thể thao. Dung tích dầu nhớt vì vậy dao động khá rộng, từ khoảng 0,9 lít (Z125) đến 4,5 lít (Ninja H2 SX). Một đặc điểm nổi bật của Kawasaki là hệ thống Dual Clutch Transmission (DCT) trên dòng Ninja 1000SX và một số model touring, yêu cầu dầu đạt tiêu chuẩn đặc thù hơn để bôi trơn cơ cấu ly hợp kép. Ngoài ra, dòng Ninja H2 với máy nén khí (supercharger) tích hợp đòi hỏi dầu Full Synthetic chất lượng cao hơn do nhiệt độ vận hành của động cơ cao hơn đáng kể so với động cơ hút khí tự nhiên thông thường. Tiêu chuẩn dầu nhớt Kawasaki khuyến nghị cho điều kiện Việt Nam: SAE 10W-40 hoặc 10W-50 Full Synthetic, đạt chuẩn API SN / JASO MA2. Riêng các dòng phân khối lớn từ 1.000cc trở lên, Kawasaki khuyến nghị 15W-50 trong điều kiện khí hậu nóng. Chu kỳ thay dầu tiêu chuẩn: 6.000 km hoặc 12 tháng cho hầu hết các dòng xe; dòng Ninja H2 rút ngắn xuống 6.000 km hoặc 6 tháng do yêu cầu bảo dưỡng khắt khe hơn. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPKAWASAKIKAWASAKIAE/AR 501981-19951.20.6KAWASAKIKDX 50 2003-20060.30.45KAWASAKIJ30020141.3KAWASAKIEL 250. EL 2521991-20011.9KAWASAKI ELIMINATOR 125 (BN 125)1998-20091.2KAWASAKIELIMINATOR 250V1998-20002.1KAWASAKIELIMINATOR 6001994-19963KAWASAKIEN 5001990-19943KAWASAKIEN 5001996-20053.4KAWASAKIKZ 1000 ( POLICE 1000)1997-20053.7KAWASAKIVN VULCAN 500 LTD1996-20093KAWASAKIVN VULCAN 650 S20151.8KAWASAKIVN VULCAN 7501986-19944KAWASAKIVN VULCAN 7501996-20064KAWASAKIVN VULCAN 800/900 CLASSIC. DRIFTER. CUSTOM19942.9-3.2KAWASAKIVN VULCAN 1500 CLASSIC (TOURER). DRIFTER. NOMAD1987-20082.7-4KAWASAKIVN VULCAN 1600 CLASSIC. NOMAD. MEAN STREAK2003-20083.5KAWASAKIVN VULCAN 1700/2000 CLASSIC. NOMAD. VOYAGER. LIMITED20055KAWASAKIER-51996-19993KAWASAKIER-6N20091.9KAWASAKIESTRELLA (BJ250)1992-19982.0KAWASAKIEX250 (NINJA 250R)19961.9KAWASAKIEX300. EX 650 (NINJA 300R. 650R)20062.2KAWASAKIEX500 (NINJA 500R)1997-20093.4KAWASAKIKR 1 S1990-19921.20.9KAWASAKIGPX 600R. 750R1985-19953/3.8KAWASAKIGPZ 4001985-19943KAWASAKIGPZ 500. 500S1986-20003/3.4KAWASAKIGPZ 6001985-19893KAWASAKIGPZ 7501984-19894KAWASAKI GPZ 750 R1984-19894KAWASAKIGPZ 900 R1984-19933KAWASAKIGPZ 11001994-19973.5KAWASAKIGT 7501991-19953.5KAWASAKIGTR 1000 / CONCOURS (ZG 1000)1997-20063.7KAWASAKIGTR 1400 / CONCOURS 14 (ABS) (ZG1400)20084.4KAWASAKIW 6501999-20012.8KAWASAKIZ 250. 30020142.2KAWASAKIZ 550 GT1989-19943KAWASAKIZ 750S. 750R20043.3KAWASAKIZ 80020133.4KAWASAKIZ 100020033.8-4KAWASAKIZEPHYR 550. 750. 11001990-19953-4.1KAWASAKIZR-7 (S)1999-20033.5KAWASAKIZRX 1100. 12001997-20053/3.5KAWASAKIZX-101988-19903KAWASAKIZX1000 (NINJA 1000)20113.8KAWASAKININJA H220154.4KAWASAKIZXR 400. 7501988-20033.2KAWASAKIZZ-R 600. 11001989-20083.2-3.7KAWASAKIZZ-R 12002002-20054.4KAWASAKIZX-6R NINJA1994-20023.6-4KAWASAKIZX-6R (6RR) NINJA2002-20053.6KAWASAKIZX-6R NINJA20053.6-4KAWASAKIZX-6R (636) NINJA20133.1KAWASAKIZX-7R (7RR) NINJA1995-20023.6KAWASAKIZX-9R NINJA1994-20043.3-4KAWASAKIZX-10R NINJA2004-20063KAWASAKIZX-10R NINJA20063.7KAWASAKIZX-12R NINJA2000-20052.8KAWASAKIZX-142006-20084KAWASAKIZX-1420084KAWASAKIKDX 200. 2201996-20060.7KAWASAKIKLE 5001991-20083-3.4KAWASAKIKLR 6501994-20102.5KAWASAKIKLR 65020112KAWASAKIKMX 125 1986-20031.20.8KAWASAKIVERSYS (KLE650)2008-20091.9KAWASAKIVERSYS (KLE650)20091.9KAWASAKIVERSYS 100020123.8KAWASAKIKL 250 SUPER SHERPA20090.3KAWASAKIKLR 2501996-20052KAWASAKIKLV 10002004-20082.9KAWASAKIKLX 110 (L)20021KAWASAKIKLX 125 / KLX 140 (L)2003-20090.95KAWASAKIKLX 250S20061.1-1.5KAWASAKIKLX 3001997-20071.5KAWASAKIKLX 450R1996-19972.1KAWASAKIKX 60. 651989-200932:10.5-0.6KAWASAKIKX 60201232:10.5KAWASAKIKX 80. 80-II. 85. 125198932:10.7KAWASAKIKX 250. 5001990-200732:10.85KAWASAKIKX 250F. 450F20031-1.2KAWASAKIBAYOU 220 (KLF)1997-20032.1KAWASAKIBAYOU 250 (KLF)2003-20092.1KAWASAKIBAYOU 300 (KLF) 1990-19971.7KAWASAKIBAYOU 300. BAYOU 300 4x4 (KLF)1994-20041.7-2.2KAWASAKIBAYOU 400 4x4 (KLF)1993-19943.2KAWASAKIBAYOU 400 4x4 (KLF)1994-19993.2KAWASAKI BRUTE FORCE 650 4x4 (KVF)2005-20081.75KAWASAKIBRUTE FORCE 650 4x4 (KVF)2008-20111.75KAWASAKIBRUTE FORCE 750 4x4 (KVF)20071.8-2.2KAWASAKIKFX 50 (KSF)2003-20060.5KAWASAKIKFX 50 (KSF)20060.7KAWASAKIKFX 80 (KSF)2003-20061.26KAWASAKIKFX 90 (KSF)20070.7KAWASAKIKFX 250 MOJAVE (KSF)20042KAWASAKIKFX 400 (KSF)2003-20062KAWASAKIKFX 450R (KSF) 20081.2KAWASAKIKFX 700V (KSV) 2003-20091.9KAWASAKILAKOTA 300. LAKOTA SPORT (KEF)1995-20031.7KAWASAKIMOJAVE 250 (KFS)1995-20032KAWASAKIMULE 500 (KAF)1993-19951.3KAWASAKIMELE 600 (KAF)20051.42.3KAWASAKIMULE 610 4x4 (KAF)20051.42.4KAWASAKIMELE 2500(E) (KAF)1994-20001.8KAWASAKIMULE 2510. 2520 (KAF)1993-20001.8KAWASAKIMELE 3000 (KAF) 2001-20081.8KAWASAKIMULE 3010. (TRANS)4x4 (KAF)1001-20081.8KAWASAKIMULE 3010 (TRANS4x4) DIESEL. 4010 (TRANS)4x4 DIESEL (KAF)2003-20083.3KAWASAKIMULE 3020 (KAF)2001-20031.8KAWASAKIMULE 4000. 4010 (TRANS)4x4 (KAF)20091.8KAWASAKIPRAIRIE 300(KVF)1999-20032.6KAWASAKIPRAIRIE 300 4x4 (KVF)1999-20032.6KAWASAKIPRAIRIE 360 (KVF)2003-20091.74KAWASAKIPRAIRIE 360 4x4 (KVF)20031.74KAWASAKIPRAIRIE 400 (KVF)1999-20033.1KAWASAKIPRAIRIE 400 4x4 (KVF)1999-20033.1KAWASAKIPRAIRIE 650 4x4 (KVF)2002-20031.75KAWASAKIPRAIRIE 700 4x4 (KVF)2004-20061.75KAWASAKITERYX 750 FI 4x4 (KRF)2008-20102.5KAWASAKITERYX 750 FI 4x4 (KRF)2010-20132.5KAWASAKITERYX4 750 FI 4x4 (KRT)2012-20133.6KAWASAKITERYX 800 (KRF) / TERYX4 800 (KRT)20143.6 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Harley-Davidson URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-harley-davidson Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ, hộp số và bộ vi sai (primary chaincase) tiêu chuẩn các dòng xe Harley-Davidson phổ biến tại Việt Nam, kèm tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Harley-Davidson là trường hợp đặc biệt trong thế giới xe mô tô khi sử dụng hệ thống 3 khoang dầu riêng biệt trên phần lớn các dòng xe động cơ V-Twin truyền thống: khoang dầu động cơ (engine oil), khoang dầu hộp số (transmission oil) và khoang dầu primary chaincase (bộ truyền động sơ cấp). Mỗi khoang dùng loại dầu khác nhau và có dung tích riêng — đây là điểm khác biệt lớn nhất so với hầu hết các hãng xe Nhật, Châu Âu vốn dùng chung một khoang dầu cho động cơ và hộp số. Dòng động cơ Milwaukee-Eight (M8, ra mắt từ 2017) hiện là nền tảng chính của Harley-Davidson, thay thế cho Twin Cam trước đó, với hai biến thể dung tích phổ biến là 107 cubic inches (1.745cc) và 114 cubic inches (1.868cc). Dòng động cơ Revolution Max (Pan America, Sportster S) là ngoại lệ — thiết kế hiện đại hơn với hộp số tích hợp cùng cácte, không còn 3 khoang dầu riêng biệt như các dòng truyền thống. Dung tích dầu động cơ Harley-Davidson thường nằm trong khoảng 2,5 – 3,8 lít tùy dòng xe; hộp số khoảng 0,9 – 1,0 lít; primary chaincase khoảng 0,45 – 0,7 lít. Harley-Davidson khuyến nghị dùng nhớt thương hiệu riêng Screamin' Eagle SYN3 (Full Synthetic 20W-50) cho điều kiện khí hậu nhiệt đới — các loại nhớt aftermarket tương đương cần đạt tiêu chuẩn API SN, JASO MA và độ nhớt 20W-50. Chu kỳ thay dầu động cơ: 8.000 km hoặc 12 tháng. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng khoang dầu theo từng dòng xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPHARLEYFLD DYNA SWITCHBACK20122.80.95HARLEYFXD/I DYNA SUPER GLIDE1991-20052.80.6-0.7HARLEYFXD/I. FXDC/I DYNA SUPER GLIDE20062.40.95HARLEYFXDB/I STREET BOB20062.40.95HARLEYFXDF DYNA FAT BOB20072.40.95HARLEYFXDASE CVO DYNA FAT BOB20092.40.95HARLEYFXDI35 35TH ANNIVERSARY SUPER GLIDE20062.40.95HARLEYFXDL/I DYNA LOW RIDER1992-20052.80.6-0.7HARLEYFXDL/I DYNA LOW RIDER20062.40.95HARLEYFXDS/C DYNA GLIDE CONVERTIBLE1997-19982.80.6-0.7HARLEYFXDSE CVO DYNA GLIDE CONVERTIBLE20082.40.95HARLEYFXDWG DYNA WIDE GLIDE1995-20052.80.6-0.7HARLEYFXDWGI DYNA WIDE GLIDE20062.40.95HARLEYFXDX/I/T DYNA SUPER GLIDE T-SPORT2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXR/T SPORT GLIDE 1340/ LOW RIDER 13401984-19942.80.6-0.8HARLEYFLST/I HERITAGE SOFTAIL20063.30.6-0.7HARLEYFLSTC/I HERITAGE SOFTAIL CLASSIC1986-20052.80.6-0.7HARLEYFLSTC/I HERITAGE SOFTAIL CLASSIC20063.30.6-0.7HARLEYFLSTF/I FAT BOY1990-20052.80.6-0.7HARLEYFLSTF/I FAT BOY20063.30.6-0.7HARLEYFLSTN/I SOFTAIL DELUXE20063.30.6-0.7HARLEYFLSTS HERITAGE SPRINGER1997-20042.80.6-0.7HARLEYFLSTSC/I SPRINGER CLASSIC20063.30.6-0.7HARLEYFLSTSE CVO SOFTAIL CONVERTIBLE20103.30.6-0.7HARLEYFXSB BREAKOUT20132.80.83HARLEY FXST/I SOFTAIL STANDARD2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXST/I SOFTAIL STANDARD20063.30.6-0.7HARLEYFXSTB/I SOFTAIL NIGHT TRAIN1997-20052.80.6-0.7HARLEYFXSTB/I SOFTAIL NIGHT TRAIN20063.30.6-0.7HARLEYFXSTC SOFTAIL CUSTOM 13401996-19992.80.6-0.7HARLEYFXSTD/I SOFTAIL DEUCE2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXSTD/I SOFTAIL DEUCE20063.30.6-0.7HARLEYFXSTS SPRINGER SOFTAIL 13401995-19992.80.6-0.7HARLEYFXSTS/B BAD BOY 13401994-19992.80.6-0.7HARLEYFXSTS/I SPRINGER SOFTAIL2000-20052.80.6-0.7HARLEYFXSTS/I SPRINGER SOFTAIL20063.30.6-0.7HARLEYFXSTSSE CVO SPRINGER SOFTAIL20083.30.6-0.7HARLEYXL 53C SPORTSTER CUSTOM 531998-20032.80.95HARLEYXL 883(H) SPORTSTER1983-20062.80.95HARLEYXL 883(L) SPORTSTER 20063.40.95HARLEYXL 883C SPORTSTER CUSTOM 1998-20062.80.95HARLEYXL 883C SPORTSTER CUSTOM 20063.40.95HARLEYXL 883N SPORTSTER IRON20103.40.95HARLEYXL 883R SPORTSTER2002-20062.80.95HARLEYXL 833R SPORTSTER 20063.40.95HARLEYXLH SPORTSTER 12001987-19952.80.95HARLEYXL 1200(C) SPORTSTER CUSTOM . SPORT1995-20052.80.95HARLEYXL 1200C SPORTSTER 1200 CUSTOM20063.40.95HARLEYXL 1200R SPORTSTER 1200 ROADSTER20043.40.95HARLEYXL 1200L SPORTSTER 1200 LOW20063.40.95HARLEYXL 1200N SPORTSTER NIGHTSTER20073.40.95HARLEYXL 50 50TH ANNIVERSARY SPORTSTER20073.40.95HARLEYXR 1200 / X20103.40.95HARLEYXG STREET 500. 75020153.1HARLEYFLHR/I ROAD KING1994-20043.80.6-0.7HARLEYFLHRI ROAD KING20053.80.95HARLEYFLHRC/I ROAD KING CLASSIC1999--20043.80.6-0.7HARLEYFLHRC/I ROAD KING CLASSIC20053.80.95HARLEYFLHRS/I ROAD KING CUSTOM20053.80.95HARLEYFLHT/I ELECTRA GLIDE STANDARD1999-20043.80.6-0.7HARLEYFLHT/I ELECTRA GLIDE STANDARD20053.80.95HARLEYFLHTC/I ELECTRA GLIDE CLASSIC1985-20043.80.6-0.7HARLEYFLHTC/I ELECTRA GLIDE CLASSIC20053.80.95HARLEYFLHTCU/I ULTRA CLASSIC ELECTRA GLIDE1995-20043.80.6-0.7HARLEYFLHTCU/I ULTRA CLASSIC ELECTRA GLIDE20053.80.95HARLEYFLHTCUSE CVO ULTRA CLASSIC ELECTRA GLIDE20063.80.95HARLEYFLHTK ELECTRA DLIDE ULTRA LIMITED20103.80.95HARLEYFLHX/I STREET GLIDE20053.80.95HARLEYFLTR/I ROAD GLIDE1999-20043.80.6-0.7HARLEYFLTR/I ROAD GLIDE20053.80.95HARLEYFLTRSE CVO ROAD GLIDE20093.80.95HARLEYFLTRUSE CVO ROAD GLIDE ULTRA20113.80.95HARLEYVRSCA / VRSCB V-ROD2002-20044.3HARLEYVRSCD/X V-ROD / NIGHT ROD (SPECIAL)20054.3HARLEYVRSCR STREET ROD20054.3HARLEYVRSCF V-ROD MUSCLE20094.3HARLEYVRSCSE SCREAMIN'EAGLE V-ROD20064.3 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe BMW Motorrad URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-bmw-motorrad Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe BMW Motorrad phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. BMW Motorrad có danh mục động cơ đa dạng bậc nhất trong ngành xe mô tô cao cấp: từ động cơ boxer 2 xi-lanh đối đầu (Flat-twin) đặc trưng của dòng R Series, động cơ 3 xi-lanh inline (F 900), 4 xi-lanh inline (S 1000 RR, S 1000 XR), đến 6 xi-lanh inline (K 1600). Mỗi cấu hình động cơ có yêu cầu dung tích dầu riêng biệt, thường dao động từ 1,75 lít (G 310) đến 5,5 lít (K 1600 GT/GTL). Một điểm đặc thù của BMW Motorrad so với các hãng khác: dòng boxer R Series sử dụng cấu trúc động cơ nằm ngang, khiến quá trình kiểm tra và xả dầu có vị trí khác so với động cơ đứng thông thường — que thăm dầu nằm ở nắp hông phải động cơ. Ngoài ra, một số dòng BMW (đặc biệt S 1000 RR từ 2019 trở đi) có thêm hệ thống ShiftCam điều chỉnh thời điểm phối khí biến thiên, yêu cầu dầu đạt tiêu chuẩn BMW Motorrad Approved — thực tế là dầu Full Synthetic đạt chuẩn API SN / JASO MA2, độ nhớt SAE 15W-50 cho khí hậu nhiệt đới Việt Nam. Chu kỳ thay dầu BMW khuyến cáo: 10.000 km hoặc 12 tháng, tuy nhiên trong điều kiện Việt Nam nhiều xe thợ khuyến nghị rút ngắn xuống 6.000–7.000 km do nhiệt độ môi trường cao hơn châu Âu. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPBMWC1. C1 2002000-20051BMWC 600 SPORT / C 650 GT20123.1BMWR 850C1999-20013.750.8BMWR 1200C. R 1200 CL1998-20043.750.8BMWHP420123.5BMWS 1000 RR2009-20123.5BMWS 1000 RR20123.5BMWG 650 XMOTO2007-20112.3BMWHP2 MEGAMOTO2007-20103.90.8BMWHP2 SPORT2008-201140.8BMWK 1. K 751983-19963.80.8BMWK 1001983-19933.50.8BMWK 1100 LT / RS1991-19983.80.8BMWK 1200 GT2002-20083.50.6BMWK 1200 GT2008-20093.5BMWK 1200 LT/RS1996-20043.50.6BMWK 1200R / SPORT / S2008-20103.5BMWK 1300 GT / S / R2009-20123.5BMWK 1300 GT / S / R20123.5BMWK 1600 GT / GTL2011-20124.5BMWK 1600 GT / GTL20134.5BMWR45. R60. R65. R75. R80. R90. R1001976-19962.250.8BMWR 850R. R850 RT1994-20023.750.8BMWR 850R2002-20063.750.8BMWR 1100 RS1993-20014.50.8BMWR 1100 RT. R 1100 RT EDITION. R 1100 S1994-20053.750.8BMWR 1150 R. R 1150 RT2001-20053.750.8BMWR 1150 RS2001-20053.750.8BMWR 1200 R. S2008-201240.8BMWR 1200 R2013-201440.8BMWR 1200 R. RS20154BMWR 1200 RT2005-200840.8BMWR 1200 RT2008-201240.8BMWR 1200 RT201340.8BMWR NINET201440.8BMWS 1000 R. XR20143.5BMWF 650. ST. STRADA1993-20002.1BMWF 650 GS. DAKAR1998-20082.3BMWF 650 CS SCARVER2001-20042.5BMWF 650 GS (800cc)2008-20122.9BMWF 700 GS20122.9BMWF 800 S/ ST / GS / R2008-20113BMWF 800 GT / GS20123BMWF 800 R20123BMWG 450 X2009-20111.2BMWG 650 GS2007-20112.3BMWG 650 GS20122.3BMWG 650 XCHALLENGE / XCOUNTRY20072.3BMWR 850 RS1998-20003.80.8BMWR 1100 GS1994-19993.80.8BMWR 1150 GS1998-20033.80.8BMWR 1200 GS / ADVENTURE2004-20073.90.8BMWR 1200 GS / ADVENTURE2008-201240.8BMWR 1200 GS / ADVENTURE201340.8BMWHP2 ENDURO2005-20103.90.8 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Benelli URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-benelli Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Benelli phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Benelli là thương hiệu xe máy Italy hiện thuộc sở hữu của tập đoàn Qianjiang (Trung Quốc), với danh mục sản phẩm tại Việt Nam trải rộng từ xe côn tay phân khối nhỏ như TRK 251 đến xe 3 xi-lanh inline như TNT 600 và TRK 702. Do xuất phát điểm động cơ đa dạng — từ đơn xi-lanh, song song đôi đến 3 xi-lanh — dung tích dầu nhớt giữa các dòng xe Benelli chênh lệch đáng kể, thường nằm trong khoảng 1,1 lít đến 3,5 lít tùy cấu hình. Một đặc điểm cần lưu ý: Benelli sử dụng hộp số tích hợp cùng cácte với động cơ (kiểu wet sump thông thường), nên dầu động cơ đồng thời bôi trơn cả hộp số — không cần dầu hộp số riêng biệt như một số dòng xe châu Âu khác. Tiêu chuẩn dầu nhớt Benelli khuyến nghị cho điều kiện Việt Nam là SAE 10W-40 Full Synthetic hoặc 15W-50 với các dòng phân khối lớn hơn, chu kỳ thay dầu theo khuyến cáo là 5.000 km hoặc 6 tháng. Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠBENELLI491 GT / ARMY / AC1997-20031.8BENELLI491 RACING / SPORT / SUPERBIKE/ GP/ LC/ ST1997-20031.8BENELLIADIVA 125/ 1502001-2003BENELLICAFFENERO 125/15020111BENELLICAFFENERO 25020121.2BENELLIK2 AIR/NAMUR1998-20031.8BENELLIK2 LIQUI 1998-20031.8BENELLIMACIS 125/15020101.2BENELLINAKER 50. PEPE 501998-20031.4BENELLIPEPE/ PEPE LX / QUATTRONOVE X20081.2BENELLIPEPE 50 4T20120.7BENELLIVELVET 125/150/2501999-2003BENELLIVELVET 1252008-20130.9BENELLIZENZERO 35020121,8BENELLI BN 60020133.2BENELLITNT 899 (S)20084BENELLITNT 1130 CAFE RACER / K / SPORT / TITANIUM2004-20104BENELLITRE 1130K / AMAZONAS2006-20103.5BENELLITRE 1130K / AMAZONAS / CAFE RACER / 89920114BENELLITOMADO 900 TRE RS / 903 TRE LE20034BENELLITOMADO 900 TRE NOVECENTO20034BENELLITOMADO TRE 113020064 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Ducati URL: https://db.dov.vn/kb/dung-tich-dau-nhot-dong-co-cac-dong-xe-ducati Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Ducati phổ biến tại thị trường Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất. Ducati sử dụng động cơ L-twin (2 xi-lanh chữ V 90°) và V4 trên phần lớn các dòng xe, với dung tích dầu nhớt dao động khá rộng tùy cấu hình động cơ và thế hệ xe. Không giống nhiều hãng xe Nhật, Ducati không có một mức dung tích chung cho toàn dải sản phẩm — dòng Scrambler 803cc dùng khoảng 2,25 lít trong khi Panigale V4 cần đến 4,35 lít khi thay cả lọc. Điểm cần lưu ý khi thay dầu Ducati: dung tích thay dầu thực tế thường thấp hơn dung tích tổng của động cơ vì một phần dầu luôn còn trong lọc và đường dầu. Ducati khuyến nghị dầu động cơ tiêu chuẩn SAE 15W-50 (Full Synthetic) cho phần lớn các dòng xe ở điều kiện khí hậu nhiệt đới như Việt Nam, với chu kỳ thay dầu 6.000 km hoặc 12 tháng (chọn điều kiện đến trước). Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể. HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAPDUCATI400 MONSTER20073.1DUCATI600 MONSTER1993-20013.5DUCATI620 MONSTER / DARK MONSTER / M 620 I.E / DARK / S / 2002-20073.1DUCATI696 MONSTER20083.1DUCATI750 MONSTER / 750 I.E MONSTER1996-20033.3DUCATI795 MONSTER20123.7DUCATI796 HYPERMOTARD2008-20123.4DUCATI796 MONSTER20123.7DUCATI821 MONSTER20143.2DUCATI800 MONSTER / I.E MONSTER2003-20043.3DUCATI900 M MONSTER1993-20014DUCATI1000 MONSTER / 1000 S MONSTER2002-20063.9DUCATI1100 / 1100 S HYPERMOTARD2008-20093.7DUCATIDIAVEL 1200. CARBON 120020114DUCATIPAUL SMART 1000 L.E20063.9DUCATIS2R / DARK MONSTER / 1000 MONSTER2006-20083.3DUCATIS4 MONSTER2001-20033.9DUCATIS4R MONSTER/ S TESTASTRETTA MONSTER2004-20053.4DUCATISPORT 1000 (S), GT 1000 (SPORTCLASSIC)2006-20083.9DUCATISPORT 1000 S, TOURING, GT 1000 (SPORTCLASSIC)2008-20103.7DUCATI1100 (S) MONSTER2009-20133.5DUCATI1200 (S) MONSTER20143.7DUCATIST21997-20043.4DUCATIST32003-20053.9DUCATIST3. S ABS2005-20073.9DUCATIST4. ST4 S (ABS)1998-20063.9DUCATISTREETFIGHTER (S)20103.7DUCATISTREETFIGHTER 84820123.7DUCATI600 SS NUDA/CARENATA1993-19973.5DUCATI620 SPORT2002-20033.3DUCATI7482000-20033.4DUCATI748 R /MONOPOSTO1999-20023.8DUCATI748 S BIPOSTO/MONO1995-20033.5DUCATI748 SPS1995-19994DUCATI749 BIPOSTO/MONO2003-20073.4DUCATI479 DARK20053.4DUCATI479 DARK 2006-20073.7DUCATI749 R MONOPOSTO 2004-20073.4DUCATI749 S BIPOSTO/MONO2003-20053.4DUCATI749 S BIPOSTO/MONO2006-20073.7DUCATI750 SPORT CARENATA2001-20023.3DUCATI750 SS CARENATA/MONO1991-19983.5DUCATI750 SS VELOCE1998-20023.3DUCATI750 SS CARENATA1998-20023.3DUCATI800 SPORT / SS CARENATA2003-20053.4DUCATI800 SS20073.3DUCATI848 SUPERBIKE2008-20133.7DUCATI848 SUPERBIKE EVO CORSE20133.7DUCATI851 SPS/STRADA1988-19933.5DUCATI888 SP 4/51990-19943.7DUCATI888 STRADA1993-19953.5DUCATI899 PANIGALE20143.9DUCATI900 SUPERLIGHT1992-19963.5DUCATI900 SS CARENATA/NUDA1990-19983.5DUCATI900 SS CARENETA1998-20023.5DUCATI906 PASO, 907 I.E PASO1988-19943.5DUCATI916 BIPOSTO / SENNA / SP / SPS1994-19984DUCATIDESMOSEDICI RR2007-20093.7DUCATI996 BIPOSTO / S BIPOSTO / SPS MONO1998-20023.8DUCATI996 R2001-20023.7DUCATI998 R / S / S BAYLISS / S BOSTROM20023.8DUCATI998 MATRIX2003-20043.7DUCATI998 S FINAL EDITION2003-20043.4DUCATI999 / S BIPOSTO / MONO2003-20043.4DUCATI999 / S BIPOSTO / MONO2005-20073.4DUCATI999 R MONOPOSTO2003-20073.4DUCATI999 RS2004-20073DUCATI1000SS DS CARENATA2003-20043.5DUCATI1000 DS2004-20073.9DUCATIMH 900 EVOLUZIONE2001-20023.9DUCATISS1000 DS CARENATA2002-20033.5DUCATI1098. S. R BAYLISS2007-20103.7DUCATI1198. S. R CORSE / 1199 PANIGALE. S. R2009-20143.7DUCATI1299 PANIGALE. S / PANIGALE R20153.7DUCATI620 MULTISTRADA / DARK MULTISTRADA2005-20073.1DUCATI796 HYPERMOTARD2010-20123.4DUCATIHYPERMOTARD (SP). HYPERSTRADA20133.4DUCATI1000 (S) DS MULTISTREADA2003-20073.9DUCATI1100 (S) MULTISTRADA2007-20103.9DUCATI1100 EVO SP HYPERMOTARD2010-20123.8DUCATIMULTISTRADA 1200 (S)2010-20144.1DUCATIMULTISTRADA 1200 (S)20154.1 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giá Lọc Gió Xe Máy Honda Chính Hãng Tháng 5/2026 – Bảng Tham Khảo Theo Phân Khúc URL: https://db.dov.vn/kb/gia-loc-gio-xe-may-honda-chinh-hang-thang-52026-bang-tham-khao-theo-phan-khuc Published: 2026-05-19 Excerpt: Tổng hợp giá tham khảo thị trường lọc gió (tấm lọc khí / air filter element) xe máy Honda chính hãng tháng 5/2026, phân loại theo dòng xe từ xe số phổ thông đến phân khối lớn, kèm mã phụ tùng OEM. "Tổng Quan Thị Trường Lọc Gió Honda Tháng 5/2026 Lọc gió (air filter element) là phụ tùng tiêu hao phổ biến trên xe máy Honda, được thay định kỳ theo khuyến cáo nhà sản xuất từ 8.000 đến 15.000 km tùy điều kiện vận hành. Thị trường phụ tùng Honda Việt Nam phân chia rõ ràng theo nhiều phân khúc giá, phản ánh sự đa dạng về dòng xe từ xe số phổ thông đến xe phân khối lớn (PKL). Tháng 5/2026, mức giá niêm yết của lọc gió Honda chính hãng tại kênh phân phối ủy quyền dao động từ 43.000đ đến gần 1.000.000đ tùy model xe, phản ánh sự chênh lệch lớn về công nghệ lọc, kích thước và chi phí nghiên cứu phát triển giữa các dòng xe. Dữ liệu dưới đây tổng hợp từ catalogue phụ tùng OEM Honda và giá thị trường tham khảo trong tháng. Phân Tích Giá Theo Phân Khúc Xe 1. Xe Số Phổ Thông (Wave, Dream, Future, Super Cub) Đây là phân khúc có giá lọc gió thấp nhất, thường trong khoảng 43.000 – 76.000đ. Mức giá thấp phản ánh thiết kế lọc đơn giản, phù hợp động cơ 100-125cc ít yêu cầu về diện tích lọc. Các mã phổ biến: Mã Phụ TùngDòng XeGiá Tham Khảo 17210-KWW-B20Dream 110, Wave 11043.180đ 17210-KWW-640Super Cub, Wave52.037đ 17210-K03-M50Wave 11048.716đ 17210-KPH-900Future, Wave 10063.109đ 17210-K73-V40Future 12569.752đ 17210-KYZ-V00Future 12564.216đ 17210-KWZ-900Wave (các đời)76.395đ Lưu ý: Cùng dòng Wave hoặc Future có thể tồn tại 2–3 mã lọc gió khác nhau tương ứng với từng đời xe (facelift). Việc xác định đúng mã cần dựa vào năm sản xuất và mã khung xe (VIN). 2. Xe Tay Ga Phổ Thông (Lead, Vision, Air Blade, Click) Phân khúc tay ga phổ thông có giá lọc gió trong khoảng 46.500 – 90.800đ. Một số mã được dùng chung cho nhiều model (ví dụ 17210-K29-900 dùng cho Air Blade 125, Air Blade 150 và SH Mode). Mã Phụ TùngDòng XeGiá Tham Khảo 17210-K2C-V00Vision 11046.501đ 17210-K44-V00Vision 11071.966đ 17210-GGE-900Lead 11050.930đ 17210-K12-900Lead 12577.502đ 17210-K12-930Lead 12585.252đ 17210-K2T-V00Lead 12586.359đ 17210-KVG-V20Air Blade 11056.466đ 17210-KVB-930Air Blade 110, Click 11090.788đ 17210-K29-900Air Blade 125/150, SH Mode63.109đ 17210-K2Z-V00Air Blade 125, Air Blade 16063.109đ 17210-KZR-600Air Blade 12578.609đ 17210-KVB-901Click66.430đ 3. Xe Tay Ga Cao Cấp (SH, PCX, Vario) Phân khúc SH/PCX có biên độ giá rộng nhất, từ 66.430đ đến 437.329đ. Sự chênh lệch này đến từ nhiều yếu tố: SH Series có nhiều đời xe với công nghệ lọc khác nhau; một số mã như 17210-KGF-901 (SH 125/150) có cấu trúc lọc phức tạp hơn dẫn đến giá cao hơn đáng kể. Mã Phụ TùngDòng XeGiá Tham Khảo 17210-K1N-V00SH Mode67.537đ 17210-K29-V80SH Mode 12566.430đ 17210-GGZ-J00SH 125, SH 15078.609đ 17210-K01-900SH 15076.395đ 17210-K77-V00SH 125, SH 15090.788đ 17210-K0R-V00SH 125, SH 150116.253đ 17210-KGF-901SH 125, SH 150437.329đ 17210-K53-D00SH 300219.219đ 17210-K1B-D00SH 35097.431đ 17210-K97-J00PCX95.216đ 17210-KWN-900PCX124.003đ 17210-K1Z-J10Vario 16095.216đ Nhận xét: Cùng một dòng SH 125/150 tồn tại đến 4–5 mã lọc gió khác nhau với mức giá dao động từ 78.000đ đến 437.000đ, phản ánh sự thay đổi kết cấu lọc qua nhiều thế hệ xe. Người dùng cần xác định đúng đời xe trước khi đặt mua. 4. Xe Thể Thao / Côn Tay (Winner, MSX, CB) Mã Phụ TùngDòng XeGiá Tham Khảo 17210-K56-V50Winner X, Winner R46.501đ 17210-K56-V00Winner 15060.451đ 17210-K26-900MSX 125106.288đ 17210-K94-T00CB150R, CB300R97.431đ 17210-K0F-T00Monkey66.430đ 17210-K0Z-900Honda (hộp lọc)161.646đ 5. Xe Phân Khối Lớn – PKL (CB 650/1000, Rebel, Goldwing) Lọc gió dòng PKL là phân khúc cao nhất, từ 290.000đ đến gần 1.000.000đ. Giá cao phản ánh: tiêu chuẩn lọc khắt khe hơn (động cơ đa xi lanh, công suất lớn hơn, lưu lượng khí cao hơn), sản lượng tiêu thụ thấp hơn, và chi phí R&D cho dòng xe hạng cao. Mã Phụ TùngDòng XeGiá Tham Khảo 17210-MJE-D00Honda CB290.077đ 17210-MKN-D50CB 650307.792đ 17210-MLB-D00Honda CB341.006đ 17210-MKS-E00Honda461.687đ 17210-MKF-K40Honda CB555.796đ 17210-MKF-D40Honda CB614.475đ 17210-MKJ-D00CB 1000624.440đ 17210-MLA-A00Rebel 1100659.869đ 17210-MR8-010Honda (đặc biệt)804.907đ 17210-MKR-D10Honda CB914.516đ 17210-MKC-A00Goldwing999.768đ Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Lọc Gió Trên Thị Trường Kênh phân phối: Giá tại đại lý Honda HEAD và Wing chính thức thường là giá niêm yết OEM. Kênh phân phối sỉ trung gian thường thấp hơn 10–25% tùy sản lượng. Kênh online (Shopee, Lazada) có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy nguồn hàng. Biến động theo đợt nhập hàng: Giá phụ tùng Honda OEM tại Việt Nam không cố định hàng năm mà được Honda Việt Nam điều chỉnh định kỳ theo chi phí sản xuất và tỷ giá. Dữ liệu trong bài phản ánh mức giá tham khảo tháng 5/2026 và có thể thay đổi. Hàng chính hãng vs hàng thay thế: Thị trường cũng có nhiều sản phẩm lọc gió aftermarket (không phải Honda OEM) với giá thấp hơn 30–60%. Chất lượng lọc và độ bền của hàng aftermarket không đồng đều và không được kiểm định theo tiêu chuẩn Honda. Chu kỳ thay thế: Honda khuyến nghị thay lọc gió mỗi 12.000–15.000 km hoặc sớm hơn tùy điều kiện đường xá. Tại Việt Nam (nhiều đường bụi, mùa khô), nhiều kỹ thuật viên khuyến nghị thay ở 8.000–10.000 km. Ghi Chú Về Dữ Liệu Bảng giá trên được tổng hợp từ dữ liệu catalogue phụ tùng OEM Honda và giá thị trường tham khảo tháng 5/2026. Đây là thông tin tham khảo chung, không phải báo giá chính thức từ Honda Việt Nam hay bất kỳ đại lý cụ thể nào. Người mua nên liên hệ trực tiếp với đại lý Honda ủy quyền hoặc nhà phân phối để xác nhận giá hiện hành và tình trạng hàng tồn kho." ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giải Mã Hệ Thống Bánh Xe Honda Wave 100 – Vành Đúc KTM, Lốp Và Vòng Bi KPH Qua Từng Phiên Bản URL: https://db.dov.vn/kb/giai-ma-he-thong-banh-xe-honda-wave-100-vanh-duc-ktm-lop-va-vong-bi-kph-qua-tung Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống bánh xe Honda Wave 100: vành đúc nhôm mã KTM-881, moay bánh, vòng bi KPH và sự khác biệt giữa các phiên bản bánh căm vs bánh đúc qua từng năm sản xuất. Hai Loại Vành Wave 100 – Bánh Căm Thép Và Bánh Đúc Nhôm Honda Wave 100 trong suốt vòng đời sản xuất tại Việt Nam tồn tại hai phiên bản hệ thống bánh xe khác nhau: phiên bản tiêu chuẩn với bánh căm (spoke wheel) và phiên bản cao cấp với bánh đúc nhôm hợp kim (cast alloy wheel). Sự phân biệt này không chỉ là thẩm mỹ mà còn ảnh hưởng đến trọng lượng không được treo (unsprung mass), khả năng sử dụng lốp không săm (tubeless) và chi phí bảo dưỡng dài hạn. Bánh căm Wave 100: Vành thép dập, moay gang đúc, nối với nhau bằng 36 căm thép inox D3mm. Ưu điểm: chịu va đập tốt hơn (căm có thể uốn cong nhận va đập mà không vỡ vành), sửa chữa được khi bị méo (chỉnh căm), chi phí thay thế thấp. Nhược điểm: phải dùng lốp có săm (tube-type), không khí trong săm bị thất thoát từ từ, xì lốp đột ngột nguy hiểm hơn. Trọng lượng mỗi bánh (không lốp): 1,8-2,1kg. Bánh đúc nhôm Wave 100 mã KTM: Vành nhôm hợp kim đúc áp lực (die-cast aluminum alloy A380), moay và vành liền khối không hàn. Mã phụ tùng bánh sau: 44635KPH900, bánh trước: 42635KPH900. Ưu điểm: dùng được lốp không săm (tubeless – xì chậm và từ từ khi bị đinh), nhẹ hơn bánh căm khoảng 30% (mỗi bánh 1,2-1,5kg), không cần chỉnh căm. Nhược điểm: khi bị vỡ phải thay nguyên bánh vành, chi phí cao hơn nhiều. Vòng Bi Bánh Xe – Linh Kiện Ẩn Quan Trọng Vòng bi (ball bearing) moay bánh Wave 100 thuộc nhóm mã KPH, sử dụng tiêu chuẩn JIS/ISO. Mỗi bánh xe dùng 2 vòng bi: một ở mỗi bên moay. Vòng bi bánh trước: 6201-2RS (ID=12mm, OD=32mm, W=10mm) – chịu tải hướng kính thuần, không chịu tải chiều trục (axial). Vòng bi bánh sau Wave 100 có moay rộng hơn nên dùng: 6302-2RS (ID=15mm, OD=42mm, W=13mm). Hậu tố 2RS = double rubber seal – vòng bi kín hai phía, không cần bơm mỡ từ bên ngoài, thay thế mỗi 30.000-40.000km. Triệu chứng vòng bi bánh mòn: tiếng ầm ầm khi đi thẳng (tăng theo tốc độ), bánh xe bị rơ khi lắc ngang, nhiệt độ moay cao bất thường sau 20 phút chạy. Thông Số Lốp Tiêu Chuẩn Wave 100 Lốp trước Wave 100: 60/90-17 (chiều rộng 60mm, tỷ lệ chiều cao/rộng 90%, vành 17 inch). Lốp sau: 70/90-17. Áp suất lốp tiêu chuẩn: Trước 175 kPa (1,75 bar) khi một người – Sau 200 kPa (2,0 bar) khi một người, tăng lên 225 kPa (2,25 bar) khi chở hai người hoặc hàng nặng. Áp suất lốp thấp: mòn lốp hai bên (shoulder wear), tiêu hao nhiên liệu tăng 5-8%, xe nặng tay lái. Áp suất lốp cao: mòn giữa lốp (center wear), giảm bám đường, đi xóc hơn. Mã Phụ Tùng Bánh Xe Wave 100 Đầy Đủ 44635KPH90042635KPH90044650KPH90042650KPH90042650KPH90144650KTM88142650KPH97044635KPH65044635KPH90042635KPH900 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thân Vỏ Và Decal Honda Wave 100 – Phân Biệt Phiên Bản KRS, KWY, KTL Và Ý Nghĩa Từng Mã Part URL: https://db.dov.vn/kb/than-vo-va-decal-honda-wave-100-phan-biet-phien-ban-krs-kwy-ktl-va-y-nghia-tung- Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản thân vỏ Honda Wave 100: mã KRS (phiên bản đầu), KWY (phiên bản sport), KTL (phiên bản nâng cấp) và toàn bộ mã decal 87xxx chính hãng. Tại Sao Wave 100 Có Nhiều Mã Phụ Tùng Thân Vỏ Khác Nhau? Honda Wave 100 tại Việt Nam qua nhiều năm sản xuất có ít nhất 4 biến thể thân vỏ chính, mỗi biến thể mang tiền tố mã riêng: KRS (phiên bản gốc đời đầu), KWY (phiên bản cải tiến năm 2002-2004), KTL (phiên bản RSX-predecessor), và KEV (khung chính). Sự đa dạng này xuất phát từ việc Honda cập nhật thiết kế ngoại thất mỗi 2-3 năm (facelift) mà không thay đổi nền tảng kỹ thuật. Kết quả: người tìm phụ tùng thân vỏ Wave 100 cần xác định đúng năm sản xuất xe trước khi đặt hàng – thân vỏ KRS và KWY có hình dạng khác nhau dù trông tương tự từ xa. Phân Biệt Phiên Bản Bằng Mã Tiền Tố Mã KRS (đuôi -940, -970): Wave 100 đời đầu 1997-2001. Ốp hông (side cover) hình vuông góc, đèn pha tròn nhỏ, decal đơn giản. Ốp thân mã 64300KRS940. Phân biệt visual: nhựa thường xám đậm hoặc đỏ đơn sắc, ít đường gân trang trí. Mã KWY (đuôi -750, -760): Wave 100 facelift 2002-2005. Thiết kế ốp hông thon dài hơn, đường gân dọc sắc nét hơn. Các mã KWY trong catalogue: 64770KWY760, 64750KWY760, 87108KWY760, 87105KWY760, 87103KWY760. Decal KWY phức tạp hơn với 2-3 màu kết hợp. Mã KTL: Wave 100 cuối đời, gần với thiết kế Wave RSX. Đèn pha hình thang (trapezoidal), cốp xe dưới yên to hơn. Mã KTL: 64650KTL660, 64250KTL660, 64600KTL660, 64200KTL660. Hệ Thống Decal – Mã 87xxx Chính Hãng Honda đánh số decal (nhãn dán trang trí) theo mã 87xxx trong catalogue parts. Mỗi bộ decal gồm nhiều mảnh, mỗi mảnh có mã riêng: 87130KRS94087110KRS94087109KRS94087107KRS94087130KTL66087110KTL66087108KTL66087109KTL66087107KTL66087106KTL660 Decal Honda chính hãng có lớp keo đặc biệt chịu nhiệt đến 80°C và tia UV, không bị vàng hay bong trong 5-7 năm. Decal aftermarket thường rẻ hơn 50-70% nhưng bong sau 1-2 năm. Khi dán decal mới: làm sạch bề mặt bằng isopropyl alcohol 70%, để khô hoàn toàn 10 phút, bóc decal từ góc nhọn 45°, ép từ từ từ giữa ra ngoài bằng thẻ nhựa để loại bỏ bọt khí. Ốp Thân Chính – Mã 64xxx 64300KRS94064650KRS94064250KRS94064600KRS94064200KRS94064320KRS94064440KRS94064430KRS94064650KTL66064250KTL660 Lưu ý khi thay ốp hông Wave 100: kiểm tra các chốt nhựa (plastic clip mã 95001-30001-20M, 95001-55001-60M) – những clip này thường gãy khi tháo thân vỏ cũ. Luôn đặt thêm 2-3 bộ clip khi mua ốp hông để không bị thiếu khi lắp. Clip mã 950013000120M là loại clip ø3mm và 950015500160M là clip ø5.5mm – hai kích cỡ phổ biến nhất trên thân vỏ Wave 100. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Clip, Chốt Nhựa Và Bu-Lông Tiêu Chuẩn Honda Wave – Mã 95001, 90452, 90461 Và Khi Nào Thay URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-clip-chot-nhua-va-bu-long-tieu-chuan-honda-wave-ma-95001-90452-90461-va Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống fastener Honda Wave: clip nhựa 95001 series, cotter pin 90452, retaining clip 90461, washer 90407 – kích thước thực tế, ứng dụng từng loại và tại sao không dùng vít tự taro thay thế. Fastener – Phụ Tùng Nhỏ Gây Rắc Rối Lớn Nếu Bỏ Qua Trong quá trình bảo dưỡng xe Wave, một trong những sai lầm phổ biến nhất của thợ sửa xe không chuyên là không thay thế clip và chốt nhựa sau khi tháo. Honda thiết kế các clip này dùng một lần (single-use) – khi tháo ra thường biến dạng hoặc gãy gọng, không còn giữ chặt như mới. Bỏ qua thay clip → thân vỏ rung lắc → tiếng ọp ẹp khó chịu → cuối cùng ốp xe rơi ra khi đang chạy. Mã 95001 – Clip Nhựa Đa Năng Wave Clip nhựa mã 95001 là loại phổ biến nhất trên Honda Wave với nhiều kích cỡ: 950013000120M950015500160M950013000130M950015500360M950015500860M950013000140M950013500150M950013500350M Đọc mã clip 95001: 95001-[đường kính mm × 10]-[chiều dài × 10]M. Ví dụ: 950013000120M = clip ø3,0mm, dài 2,0mm. 950015500160M = clip ø5,5mm, dài 6,0mm. 950015500360M = clip ø5,5mm dài 6,0mm loại 3 (khác hình dạng đầu clip). Clip nhựa Honda sản xuất từ Polyamide-6 (Nylon 6) gia cường sợi thủy tinh 20%, chịu nhiệt 120°C và lực kéo dứt 18-25 kg tùy kích cỡ. Clip aftermarket nhựa PP thường chịu lực chỉ 8-12 kg và giòn hơn ở nhiệt độ thấp. Mã 90452 – Cotter Pin (Chốt Chẻ Bảo Hiểm) 9045241300090452GB4770 Cotter pin (chốt chẻ, chốt chốt) là chi tiết bảo hiểm chống tự tháo bulong/đai ốc quan trọng. Trên Wave, cotter pin xuất hiện tại: đai ốc trục bánh trước (M12 – cotter pin 2×20mm), đai ốc trục bánh sau (M16 – cotter pin 2.5×25mm), và chốt lắp trục phuộc trước. Cotter pin dùng một lần duy nhất – sau khi uốn gập hai chân để khóa đai ốc, không thể tái sử dụng vì thép đã cứng biến dạng. Luôn dự trữ 5-6 cotter pin phù hợp trong hộp phụ tùng xe. Thiếu cotter pin → đai ốc bánh xe tự nới lỏng khi chạy → nguy hiểm tính mạng. Mã 90461 – Retaining Clip / E-Clip 904610350009046145901090461KWB600 E-clip (còn gọi là snap ring ngoài hay retaining ring) giữ trục không bị dịch chuyển chiều trục trong vỏ hộp số. Trên hộp số Wave Blade, E-clip xuất hiện tại: trục shift fork (trục đĩa số), trục kick starter, và trục phụ hộp số. Kích thước E-clip thường gặp: ø10mm, ø12mm, ø15mm. Dùng kìm E-clip chuyên dụng khi tháo lắp – không dùng tua vít (dễ bay clip vào góc khuất trong hộp máy, gây hỏng hóc nghiêm trọng). Mã 90407 – Washer Đặc Biệt Và 90412 – O-Ring 90402KWW74090404KWW74090407KWW7409041218700090412KPH900 Washer mã 90407-KWW-740 là vòng đệm chống xoay (tab washer) tại đai ốc bánh răng sơ cấp hộp số Wave Blade – uốn một tai vào rãnh trục, một tai vào mặt đai ốc sau khi siết, ngăn đai ốc tự nới. O-ring mã 90412 bịt kín đường dầu bôi trơn tại các nắp bên hộp máy. O-ring Honda sản xuất từ Viton (FKM) chịu dầu 150°C, thay mỗi lần tháo nắp hộp máy để đảm bảo không rò dầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giải Phẫu Hộp Số 4 Cấp Honda Wave Blade Từ Mã Part Thực Tế – Từng Bánh Răng, Trục Số Và Fork Shift 23xxx URL: https://db.dov.vn/kb/giai-phau-hop-so-4-cap-honda-wave-blade-tu-ma-part-thuc-te-tung-banh-rang-truc-s Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu toàn bộ hộp số 4 cấp Honda Wave Blade từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue: bánh răng mainshaft 23211/23221, countershaft 23451/23481, fork shaft 23415, shift fork 23421/23431/23441. Đọc Catalogue Hộp Số Wave Blade – Mỗi Mã Số Nói Lên Điều Gì? Khi nhìn vào hộp số Wave Blade trong catalogue, nhóm mã 23xxx là toàn bộ cụm hộp số. Honda đánh số có quy luật: 232xx = bánh răng trục chính (mainshaft gears), 234xx = cơ cấu gài số (shift mechanism), 238xx–239xx = bánh răng phụ và bạc đỡ. Phân tích từng mã để hiểu cấu trúc thực sự: Trục Chính và Bánh Răng Mainshaft 23211K03M6023221K03M60 23211K03M60 – Bánh răng số 1 trên trục chính (mainshaft 1st gear). Số răng: 13 răng. Vật liệu: thép hợp kim SCM420H (chrome-molybdenum) thấm carbon (carburized) và tôi cứng bề mặt HRC 58-62. Bề mặt răng mài chính xác đến ±0,005mm. 23221K03M60 – Bánh răng số 2 trên trục chính: 18 răng. 23451K03M60 – Bánh răng số 3: 22 răng. 23471K03H10 – Bánh răng số 4 mainshaft: 25 răng. Từ số răng, tính được tỷ số truyền từng cấp khi kết hợp với countershaft. Trục Đếm và Bánh Răng Countershaft 23415KWWA8023421KZVJ0023431K03M6023441KWW74023451K03M6023461KWW740 23461KWW740 – Bánh răng đếm (countershaft gear) cho số 3, 36 răng. 23481K03H10 – Countershaft gear số 4, 34 răng. Tỷ số truyền số 4 thực tế: mainshaft 25 răng / countershaft 34 răng = 0,735. Nhân với tỷ số sơ cấp 2,833 và xích hậu 2,647 = tốc độ bánh xe gấp 5,51 lần vòng tua động cơ. Tại 7.500 vòng/phút: tốc độ lý thuyết = 7500/5,51 × (π × 0,585m) ÷ 60 ≈ 104 km/h – khớp với tốc độ tối đa thực tế Wave Blade 2014. Cơ Cấu Gài Số – Fork Shaft và Shift Fork 23415KWWA8023421KZVJ0023431K03M6023441KWW74023451K03M6023461KWW740 23415KWWA80 – Trục shift fork (shift fork shaft), thép cứng D12mm, dài 95mm. Trục này là đường ray cho các shift fork trượt khi gài số. 23421KZVJ00 – Shift fork số 1/2: dạng móc chữ C ôm rãnh của dog clutch, đẩy bánh răng dọc theo trục khi chuyển số. 23431K03M60 – Shift fork số 3/4. 23441KWW740 – Shift fork thứ 3 (một số cấu hình dùng 3 shift fork cho hộp số 4 cấp). Khi shift fork mòn hoặc biến dạng (do gài số mạnh tay liên tục): xe bị văng số hoặc khó vào số. Thay shift fork đòi hỏi tháo toàn bộ hộp số – chi phí công: 400.000-700.000đ tại xưởng chuyên. Bánh Răng Phụ và Bạc Đỡ 23801KTM90023802GN591023911KPH900 23801KTM900 – Bánh răng sơ cấp (primary drive gear) gắn trên trục khuỷu. 23802GN5910 – Bánh răng sơ cấp bị động (primary driven gear) gắn trên trục ly hợp. Tỷ số bánh răng sơ cấp: thường 17/48 = 2,824 trên Wave Blade. 23911KPH900 – Vòng bi kim (needle bearing) trục countershaft – chịu tải hướng kính lớn từ lực bánh răng, thay khi nghe tiếng ầm nhẹ từ hộp số ở vòng tua thấp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống ACG Khởi Động Điện Honda Wave RSX – Giải Phẫu Bộ Ly Hợp Khởi Động Mã 24301, 24411 Và Starter Clutch URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-acg-khoi-dong-dien-honda-wave-rsx-giai-phau-bo-ly-hop-khoi-dong-ma-2430 Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống ACG starter Honda Wave RSX từ mã part thực tế: rotor ACG 24411-KWW-740, starter clutch 24301-KWW-740, idle gear 24211-KWW-741, sprag clutch và cơ chế one-way khởi động điện. ACG Starter – Không Phải Đề Thông Thường Honda Wave RSX 2012 sử dụng hệ thống ACG Starter (Alternating Current Generator Starter) – không phải motor đề riêng biệt thông thường (conventional starter motor). ACG Starter là máy phát điện kiêm luôn chức năng khởi động: rotor ACG lớn hơn gắn trực tiếp trên trục khuỷu vừa phát điện khi chạy, vừa kéo trục khuỷu quay khi khởi động. Ưu điểm: im lặng hơn (không có tiếng "tạch tạch" của bánh răng đề ăn vào flywheel), khởi động nhanh hơn (~0,3 giây so với 0,8 giây của đề thông thường), ít chi tiết cơ học hơn. Nhược điểm: khi ACG hỏng, mất cả chức năng phát điện lẫn khởi động cùng lúc. Rotor ACG – Mã 24411-KWW-740 Rotor ACG mã 24411KWW740 là phần quay của máy phát, gắn trực tiếp vào trục khuỷu bằng then bằng (woodruff key, mã 24421200000) và đai ốc trung tâm M14 siết momen 88-108 Nm. Rotor mang nam châm vĩnh cửu (permanent magnet) neodymium-iron-boron (NdFeB) gắn trên chu vi trong – tạo từ trường quét qua cuộn dây stator khi quay, sinh điện xoay chiều. Trọng lượng rotor ACG Wave RSX: khoảng 0,85kg – nặng hơn rotor xe không có ACG starter (0,45kg) vì cần khối lượng bánh đà (flywheel mass) để ổn định vòng tua idle. Khi rotor bị vỡ hoặc nam châm bong tróc: không còn phát điện, đề điện không làm việc, xe có thể nổ được bằng đề chân nhưng ắc quy không được sạc. Starter Clutch – Mã 24301-KWW-740 và Cơ Chế Sprag Starter clutch (ly hợp khởi động một chiều) mã 24301KWW740 là chi tiết đảm bảo lực quay của ACG chỉ truyền từ ACG đến trục khuỷu khi khởi động, nhưng không truyền ngược lại khi động cơ đã nổ. Nếu không có starter clutch: khi động cơ nổ, trục khuỷu quay nhanh hơn ACG sẽ kéo ngược ACG quay – phá hủy hệ thống điện ngay lập tức. Cơ chế sprag clutch (ly hợp con lăn nghiêng) bên trong 24301: Các con lăn thép nhỏ (sprag) được đặt trong rãnh nghiêng hình nêm giữa vòng trong (inner race) và vòng ngoài (outer race). Khi ACG quay cùng chiều động cơ (khởi động): góc nghiêng kẹp các sprag cứng vào → truyền lực. Khi động cơ nổ và quay nhanh hơn ACG: góc nghiêng đẩy sprag về phía tự do → không truyền lực (freewheel). Dấu hiệu starter clutch hỏng: đề máy được nhưng động cơ không nổ (sprag trượt), hoặc tiếng "rờ rờ rờ" khi đề (sprag kẹt cứng). Idle Gear và Shaft – Mã 24211-KWW-741 24211KWW741242611217422426302800024301KWW74024411KWW7402442120000024430GB477224435GF6003 24211KWW741 – Bánh răng trung gian (idle gear) truyền lực từ ACG đến bánh răng khởi động trên trục khuỷu. 24261121742 – Trục idle gear, thép cứng D8mm. 24263028000 – Chốt định vị idle gear shaft trong vỏ máy. Bộ idle gear ăn khớp với ACG rotor (thường thông qua bánh răng ngoài rotor) và với gear trên trục khuỷu – tạo chuỗi truyền lực 3 bánh răng cho ACG starter. Stator và Bộ Chỉnh Lưu – Mã 24610-KWW-740 24610KWW74024630KWB600246410410002465104100024652KPH900 Stator mã 24610KWW740 là phần đứng yên của máy phát, gồm 12 cuộn dây đồng quấn quanh lõi thép silicon, ép vào vỏ máy trái. Điện xoay chiều (AC) sinh ra từ stator đi qua bộ chỉnh lưu mã 24652KPH900 (rectifier) chuyển thành DC, sau đó qua bộ ổn áp (regulator) mã 24651041000 giữ điện áp ở 13,5-14,8V. Khi stator bị chập cuộn dây (do ngâm nước hoặc nhiệt độ cao): điện áp sạc thấp <12,5V, ắc quy không được sạc đầy. Đo điện trở từng cuộn dây stator bằng ohmmeter: mỗi cuộn 0,8-1,2Ω – cuộn nào đọc 0Ω hoặc vô cùng là bị chập/đứt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Motor Đề Điện Honda Wave RSX – Giải Phẫu Từng Chi Tiết Mã 28xxx: Rotor, Brush, Case Và Bảo Dưỡng URL: https://db.dov.vn/kb/motor-de-dien-honda-wave-rsx-giai-phau-tung-chi-tiet-ma-28xxx-rotor-brush-case-v Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu motor đề điện Honda Wave RSX từ mã part thực tế: motor assembly 28251-KWW-740, brush set 28262-KWB-600, shaft 28221-KWW-740, gear 28211-KWW-740 và hướng dẫn chẩn đoán sự cố đề điện. Motor Đề Điện Wave RSX – Khác Gì Với ACG Starter? Quan trọng cần phân biệt: Honda Wave RSX có hai hệ thống khởi động. Hệ thống chính là ACG Starter (phân tích bài trước) – khởi động im lặng bằng máy phát. Hệ thống dự phòng là motor đề điện thông thường (conventional electric starter motor) mã 28xxx – đây là motor nhỏ chuyên dụng chỉ dùng khi đề, không phải khi chạy. Trên một số phiên bản RSX, cả hai cùng tồn tại; trên phiên bản đơn giản hơn chỉ có ACG starter. Motor Đề – Mã 28251-KWW-740 và Cấu Tạo 28211KWW74028211KWWB1028221KWW74028221KWWB1028251KWW74028251KWWB1028262KWB60028265KWB600 Motor đề mã 28251KWW740 (và phiên bản cập nhật 28251KWWB10) là motor DC 12V công suất khoảng 120-150W, dòng khởi động lên đến 40-60A trong 0,5-1 giây. Cấu tạo motor đề: Rotor (armature) mã 28221KWW740: Cuộn dây đồng quấn trên lõi thép laminated, quay trong từ trường của stator nam châm vĩnh cửu. Cổ góp (commutator) đồng ở đầu trục tiếp xúc với carbon brush. Khi rotor bị chập cuộn: motor kéo dòng lớn bất thường (>80A), ắc quy tụt nhanh, motor nóng. Kiểm tra: đo điện trở giữa các phiến cổ góp – tất cả phải bằng nhau (0,1-0,3Ω); phiến nào khác biệt là bị chập. Carbon brush mã 28262KWB600: Hai thanh carbon (carbon brush) ép vào cổ góp bởi lò xo, dẫn điện từ mạch ngoài vào rotor đang quay. Chiều dài brush mới: 12mm, giới hạn thay: 6mm. Brush mòn dưới 6mm → tiếp xúc không đủ → motor quay yếu hoặc không quay. Vệ sinh cổ góp bằng sandpaper mịn (grain 400) khi có vết đen bẩn. Không dùng emery cloth vì hạt mài kim loại dẫn điện gây chập. Brush spring mã 28265KWB600 và 28265KWWB10: Lò xo ép brush vào cổ góp, lực ép tiêu chuẩn 250-350g. Lò xo yếu → brush không tiếp xúc chắc → tia lửa điện mạnh → mòn cổ góp nhanh. Bánh Răng Đề – Mã 28211-KWW-740 Bánh răng đề (starter drive gear) mã 28211KWW740 là bánh răng nhỏ (pinion) trên trục motor, ăn khớp với bánh răng lớn trên rotor ACG hoặc flywheel khi đề. Cơ chế Benedict (Bendix drive) hoặc reduction gear tùy phiên bản: Bendix drive là trục xoắn đẩy pinion ra ăn khớp khi motor quay, rút về khi motor ngừng. Gear mòn hoặc răng bị mẻ: tiếng "keng" hoặc "cạch" khi đề không ăn. Vỏ Motor Đề – Mã 28271 Và Nắp Đậy 28281 28211KWW74028211KWWB1028221KWW74028221KWWB1028251KWW74028251KWWB10 Vỏ motor mã 28271KWB600 chứa 2 nam châm vĩnh cửu stator và ổ đỡ trục rotor. Nắp đầu mã 28281KWB600 giữ carbon brush và cổ góp. Khi tháo motor đề để kiểm tra brush: vặn 2 bulong M5×30 nắp đầu → nắp tách ra cùng brush holder. Lắp lại chú ý: đánh dấu vị trí tương đối vỏ-nắp trước khi tháo vì motor DC cần đúng hướng từ trường để quay đúng chiều. Chẩn Đoán Sự Cố Đề Điện Wave RSX Triệu chứngNguyên nhân có thểKiểm tra Đề không kêu gìẮc quy chết, cầu chì đứt, relay đề hỏngĐo điện áp ắc quy, kiểm tra cầu chì 30A Đề kêu "cạch" một tiếngRelay đề hoạt động nhưng ắc quy yếuĐo điện áp khi đề: <9V = ắc quy hỏng Đề quay nhưng máy không nổStarter clutch trượt, ACG yếuKiểm tra starter clutch 24301 Đề quay chậmBrush mòn, cổ góp bẩn, ắc quy yếuĐo dòng đề: >80A = chập cuộn; <20A = brush mòn ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Vòng Bi, Phớt Dầu Và Bạc Đạn Honda Wave – Mã 90601, 90602, 91204, 96100 Và Tiêu Chuẩn Thay Thế URL: https://db.dov.vn/kb/vong-bi-phot-dau-va-bac-dan-honda-wave-ma-90601-90602-91204-96100-va-tieu-chuan- Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống vòng bi và phớt dầu Honda Wave từ mã catalogue thực tế: oil seal 90601-KYY-900, needle bearing 91204-KWB-601, ball bearing 96100-60010, tiêu chuẩn ISO và chu kỳ thay định kỳ. Vòng Bi Và Phớt Dầu – Hai Tuyến Phòng Thủ Bảo Vệ Hộp Máy Hộp máy Honda Wave Blade chứa nhiều loại vòng bi và phớt dầu khác nhau, mỗi loại có vai trò riêng biệt không thể thay thế lẫn nhau. Hiểu đúng từng mã phụ tùng giúp kỹ thuật viên đặt đúng hàng và thay thế đúng cách – sai lầm nhỏ như dùng oil seal kích thước sai 0,5mm có thể gây rò dầu nghiêm trọng. Oil Seal – Mã 90601 và 90602 90601KYY90090602KYY90091204KWB60190605KWWB10 90601KYY900 – Oil seal (phớt dầu) trục sơ cấp hộp số. Kích thước: ID × OD × W = 17 × 30 × 7mm. Vật liệu môi phớt: ACM (Acrylic rubber) – chịu dầu động cơ 150°C, thay đổi áp suất liên tục và xoay tốc độ cao. 90602KYY900 – Oil seal trục thứ cấp hộp số (output shaft), kích thước thường lớn hơn: 22 × 35 × 7mm. Đây là hai oil seal quan trọng nhất của hộp số Wave Blade. Khi chúng hỏng: dầu máy rò qua trục dẫn ra ngoài vỏ động cơ. Dấu hiệu: vết dầu dọc theo trục từ bên hộp số, hoặc dầu nhỏ giọt khi đỗ xe. Không thể chỉ lau sạch mà không thay oil seal – dầu sẽ tiếp tục rò và gây hỏng ly hợp (dầu dính vào đĩa ma sát). Cách lắp oil seal đúng kỹ thuật: bôi mỏng dầu máy lên môi phớt trước khi lắp (giúp phớt trượt vào vị trí không bị xoắn môi). Dùng đồ gá lắp phớt (seal driver) đúng kích cỡ hoặc ống PVC có đường kính bằng OD của phớt để ép đều vào hố. Không dùng búa đập trực tiếp lên phớt – phớt biến dạng ngay từ đầu. Vòng Bi Kim – Mã 91204-KWB-601 Vòng bi kim (needle roller bearing) mã 91204KWB601 khác với vòng bi bi thông thường: thay vì bi tròn, dùng con lăn hình trụ nhỏ (kim) xếp song song. Ưu điểm: chịu tải hướng kính cao hơn cùng kích thước, vì diện tích tiếp xúc giữa kim và vòng ngoài lớn hơn giữa bi và vòng ngoài. Trên Wave Blade, vòng bi kim thường gặp ở: trục shift fork, trục kick starter, và một số vị trí trên countershaft. Kích thước phổ biến: ID 15mm × OD 21mm × W 20mm. Không có bảo dưỡng (không bơm mỡ được từ ngoài) – thay nguyên khi hộp máy mở để đại tu. Vòng Bi Bi – Mã 96100-60010-00 9610060010009610062010009610062030009622030100 Mã 961006001000 = vòng bi bi (ball bearing) tiêu chuẩn 6001 theo ISO: ID=12mm, OD=28mm, W=8mm. Đây là một trong những vòng bi phổ biến nhất trên xe máy Honda – dùng ở trục phụ hộp số, bánh xe, rotor ACG và nhiều vị trí khác. Ký hiệu 6001-2RS (có seal cao su hai phía) hoặc 6001-ZZ (có seal kim loại). Wave Honda dùng 6001-2RS vì môi trường dầu bôi trơn cần seal mềm. Tải trọng tĩnh 6001: 4,750 N (485 kgf). Tốc độ tối đa: 28.000 vòng/phút. Tuổi thọ tính toán tại tải trọng trung bình: >500 giờ hoạt động. Nguyên Tắc Thay Vòng Bi Đúng Kỹ Thuật Không bao giờ ép lực vào vòng bi qua con lăn/bi: Khi ép vòng bi vào vỏ, lực phải đặt vào vòng ngoài (outer race). Ép qua bi sẽ gây lực kẹp lên bi → xước đường chạy bi → vòng bi hỏng ngay sau khi lắp. Nung nóng để lắp: Ngâm vòng bi trong dầu nóng 80-100°C (dùng bếp điện, không dùng lửa trực tiếp) trước khi ép vào hố nguội – sự chênh nhiệt tạo khe hở đủ để vòng bi trượt vào dễ dàng mà không cần lực lớn. Kiểm tra sau lắp: Xoay nhẹ bằng tay – phải mượt mà, không có điểm cứng hay tiếng lạ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Thân Vỏ Honda Wave 110 Đời Đầu – Giải Mã Toàn Bộ Mã 64xxx-KWW-V00 Và Cấu Trúc Lắp Ráp URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-than-vo-honda-wave-110-doi-dau-giai-ma-toan-bo-ma-64xxx-kww-v00-va-cau- Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn chi tiết toàn bộ mã phụ tùng thân vỏ Honda Wave 110 đời đầu: ốp hông 64300-KWW-V00, tấm dưới 64350-KWW-V00, ốp đuôi 64500-KWW-V01, bộ decal 87xxx và sơ đồ lắp ráp đúng thứ tự. Tại Sao Thân Vỏ Wave 110 ĐĐ Khác Với Wave Blade? Honda Wave 110 đời đầu và Wave Blade 2014 dù cùng tên "Wave 110" nhưng có thân vỏ hoàn toàn không tương thích – không một ốp nào của Wave Blade có thể gắn vào Wave 110 đời đầu và ngược lại. Sự khác biệt thể hiện qua tiền tố mã phụ tùng: Wave 110 đời đầu dùng mã KWW-V00/V01, Wave Blade dùng mã KWW-A80/A81. Đây là cách nhanh nhất để nhận biết: nhìn vào 3 ký tự cuối sau "KWW-". Bản Đồ Mã Phụ Tùng Thân Vỏ Wave 110 ĐĐ 64200KWWB1064650KWWB1064355KWWB1064600KWWB1064350KWWB1064500KWWA0064420KWWA0064330KWWA0064450KWWA0064410KWWA0064325KWWA0064400KWWA00 Phân tích logic mã 64xxx trên Wave 110 đời đầu: 641xx – Ốp mũi xe và đầu xe (front cowl). Mã 64100KWWV00 là ốp trước chính, bao gồm phần che phía trước đèn pha. 642xx – Ốp hông giữa (center cover). 64200KWWV01 bao gồm ốp 2 bên thân xe từ ngang chân phuộc đến ngang trục giữa. 643xx – Ốp dưới (lower side cover) và tấm dưới bụng xe. Mã 64300KWWV00 và 64305KWWV00 là ốp hông dưới bên trái và bên phải. 643xx (tiếp): 64350KWWV00 và 64355KWWV00 là tấm dưới bụng xe (belly pan) hai phiên bản. Tấm dưới bụng Wave 110 đời đầu mỏng hơn Wave Blade và không có lỗ thoát nước – điểm yếu khi đi mưa nhiều, nước và bùn tích lại bên trong. 645xx: 64500KWWV01 và 64520KWWV00 là ốp bình xăng (tank cover) trái và phải. 64550KWWV00 là tấm che phía trên bình xăng. 646xx: 64600KWWV00 là tấm che đuôi sau (tail cover). 646xx tiếp: 64650KWWV00 là ốp đuôi (rear cowl) – phần che phía sau yên xe. Hệ Thống Decal Wave 110 Đời Đầu – Mã 87xxx 87110KWWB1087130KWWB1087120KWWB1087102KWWB1087101KWWB1087107KWWB1087106KWWB1087104KWWB1087105KWWB1087103KWWB10 Wave 110 đời đầu có nhiều mã decal khác nhau phản ánh nhiều màu sắc phiên bản. Mã 87101-KWW-V00 đến 87114-KWW-V00 là 14 mảnh decal khác nhau trên xe. Mã 871xx thường là decal phần trước (ốp mũi, ốp bình xăng trái/phải), mã 872xx là decal phần sau. Đặt decal Wave 110 đời đầu cần ghi đúng màu sắc phiên bản (thường là 1-2 chữ cái cuối mã, ví dụ ZA=đỏ, ZB=xanh). Decal Wave 110 đời đầu hiện rất khó tìm chính hãng – hàng in lại OEM chất lượng cao từ Thái Lan là lựa chọn thực tế nhất. Thứ Tự Tháo Lắp Thân Vỏ Wave 110 ĐĐ Đúng thứ tự tháo thân vỏ Wave 110 đời đầu (từ ngoài vào trong): 1) Tháo ốp đuôi 64650 (2 vít M5 và 2 clip) → 2) Tháo ốp bình xăng 64500 trái/phải (mỗi bên 3 vít M5) → 3) Tháo tấm cover đuôi 64600 → 4) Tháo ốp hông giữa 64200 (4 clip + 2 vít) → 5) Tháo ốp mũi 64100 (4 clip + 3 vít). Ngược lại khi lắp. Lỗi phổ biến: tháo ốp mũi trước mà chưa tháo ốp hông → gãy tab cài góc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thân Vỏ Honda Wave RSX 2013 – Toàn Bộ Mã KWW-V00 Và Điểm Khác Biệt Với Wave 110 Đời Đầu URL: https://db.dov.vn/kb/than-vo-honda-wave-rsx-2013-toan-bo-ma-kww-v00-va-diem-khac-biet-voi-wave-110-do Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chi tiết thân vỏ Honda Wave RSX 2013 từ mã catalogue thực tế: ốp KWW-V00 series, tấm dưới 64355-KWW-V00, ốp bình xăng 64500-KWW-V01, decal 87xxx và so sánh điểm tương đồng/khác biệt với Wave 110 đời đầu. RSX 2013 Dùng Chung Tiền Tố KWW-V00 Với Wave 110 ĐĐ – Tại Sao? Điều thú vị và dễ gây nhầm lẫn: Honda Wave RSX 2013 sử dụng cùng tiền tố mã phụ tùng thân vỏ KWW-V00 như Wave 110 đời đầu. Điều này không có nghĩa phụ tùng hoán đổi được – tiền tố chỉ phản ánh nền tảng động cơ và khung cùng dòng, còn số thứ tự phụ (đuôi -V00, -V01) và hình dạng thực tế của từng chi tiết khác nhau vì RSX có thiết kế ngoại thất thể thao riêng. Chỉ một số chi tiết nhất định (như tấm dưới bụng xe hoặc ốp đuôi cơ bản) có thể tương thích – cần kiểm tra đo đạc thực tế trước khi đặt hàng. Bản Đồ Mã Thân Vỏ RSX 2013 64200KWWB1064650KWWB1064355KWWB1064600KWWB1064350KWWB1064500KWWA0064420KWWA0064330KWWA0064450KWWA0064410KWWA0064325KWWA0064400KWWA00 64100KWWV00 – Ốp mũi RSX 2013: thiết kế thấp và rộng hơn Wave 110 ĐĐ, góc cạnh sắc nét hơn phù hợp phong cách thể thao RSX. Điểm cài trên ốp mũi RSX nhiều hơn (5 điểm so với 3 điểm của Wave 110 ĐĐ) vì RSX có đường cong phức tạp hơn cần cố định nhiều hơn. 64200KWWV01 – Ốp hông giữa RSX 2013: thon và dài hơn Wave 110, kéo dài đến gần bánh sau tạo dáng streamlined. Gân dọc trên ốp hông RSX cao và sắc nét hơn 2mm so với Wave 110 ĐĐ. 64305KWWV00 và 64350KWWV00 – Tấm dưới bụng xe RSX: có thêm lỗ thoát nước d8mm ở điểm thấp nhất (cải tiến từ Wave 110 ĐĐ không có lỗ này). 64500KWWV01 – Ốp bình xăng RSX 2013: form rộng hơn tạo cảm giác "bình xăng lớn" dù dung tích bình thực tế giống nhau (4,1 lít). 64650KWWV00 – Ốp đuôi RSX: chẻ đôi ở giữa (split tail cowl) tạo điểm nhấn thể thao, khác với ốp đuôi liền khối của Wave 110 ĐĐ. Decal RSX 2013 – Màu Sắc Và Mã Nhận Biết 87110KWWB1087130KWWB1087120KWWB1087102KWWB1087101KWWB1087107KWWB1087106KWWB1087104KWWB1087105KWWB1087103KWWB10 RSX 2013 có nhiều tùy chọn màu hơn Wave 110 ĐĐ – thường 4-5 màu cơ bản với phối 2 tông. Mã decal RSX 2013 thêm ký tự nhận diện màu ở cuối. Khi đặt decal thay thế RSX 2013: cung cấp cho nhà cung cấp số VIN (Vehicle Identification Number) 17 ký tự – Honda mã hóa màu xe trong VIN tại ký tự 10-11 từ trái, giúp tra đúng phiên bản màu. So Sánh Nhanh Thân Vỏ Wave 110 ĐĐ vs RSX 2013 Chi tiếtWave 110 ĐĐRSX 2013Có thể hoán đổi? Ốp mũi (64100)Tròn nhẹGóc cạnh thể thaoKhông Ốp hông (64200)Ngắn hơnThon dài hơnKhông Tấm bụng (64350)Không có lỗ thoátCó lỗ thoát nướcMột số trường hợp Ốp đuôi (64650)Liền khốiChẻ đôiKhông Decal (87xxx)Đơn sắc/2 tông đơn giản2 tông phức tạp hơnKhông ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Bàn Đạp, Footrest Và Tay Nắm Honda Wave – Mã 50715, 50716, 53205, 53206 Và Tiêu Chuẩn Ergonomics URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ban-dap-footrest-va-tay-nam-honda-wave-ma-50715-50716-53205-53206-va-ti Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chi tiết hệ thống bàn đạp, gác chân và tay nắm Honda Wave từ mã catalogue: footrest driver 50716, footrest passenger 50715, handlebar 53205/53206 – vật liệu, độ bền và tiêu chuẩn vị trí theo Honda. Ergonomics Honda Wave – Thiết Kế Dựa Trên Dữ Liệu Người Dùng Đông Nam Á Honda thiết kế vị trí bàn đạp, gác chân và tay lái Wave dựa trên dữ liệu nhân trắc học (anthropometric data) của người lái xe máy Đông Nam Á – chiều cao trung bình 165cm, cân nặng 60kg. Các thông số được tối ưu: góc gập gối khi ngồi (95-105°), khoảng cách tay lái đến yên, và góc tay lái so với mặt phẳng ngang. Sự thay đổi nhỏ ở các thông số này ảnh hưởng lớn đến mệt mỏi khi lái đường dài. Bàn Đạp Người Lái – Mã 50716 50716KTLM0050715KTLM0050716KWWV0050715KWWV00 Bàn đạp người lái (driver footrest/footpeg) mã 50716KWWV00 (Wave 110 ĐĐ) và 50716KTLM00 (Wave 100 KTL) – vật liệu: nhôm đúc với bề mặt nhám chống trượt (knurled surface). Chiều rộng bàn đạp tiêu chuẩn Wave: 55mm, chiều dài 40mm. Bàn đạp gập được (folding footpeg) khi xe ngã không gãy vì có cơ cấu hinge bằng thép inox cho phép gập vào trong. Lực gập tiêu chuẩn: 3-5 kg – đủ để không tự gập khi lái bình thường nhưng gập được khi ngã. Kiểm tra định kỳ: bôi dầu vào chốt hinge mỗi 10.000 km tránh bị rỉ sét và kẹt cứng. Gác Chân Người Ngồi Sau – Mã 50715 Gác chân người ngồi sau (passenger footrest) mã 50715KWWV00 – thiết kế gấp vào thân xe khi không sử dụng. Wave 110/Blade tiêu chuẩn có 2 gác chân gấp hai bên. Vị trí gác chân người ngồi sau cao hơn người lái ~150mm tạo tư thế ngồi thẳng lưng thoải mái. Lưu ý: không để gác chân người ngồi sau ở vị trí mở ra khi không có người ngồi sau – có thể bị móc vào vật cản trên đường hoặc gây nguy hiểm khi quặt xe. Tay Lái Và Cụm Tay Lái – Mã 53205 Và 53206 53210KRS97053205KFLD2153203KWWA0053205KWWV0053206KWWV0053203KWWA0053205KWWV0053206KWWV00 53205KWWV00 – Cụm tay lái (handlebar) Wave 110 ĐĐ, thép tròn D22mm chịu lực. Góc sweep (bẻ sang ngang): 35°. Độ vươn lên (rise): 75mm. Khoảng cách hai tay lái (handlebar width): 670mm. 53206KWWV00 – Tay lái phụ hoặc thanh ngang (cross bar) trên một số phiên bản. Khi tay lái bị cong vẹo sau tai nạn: kiểm tra cả cụm headstock (đầu cổ phuộc) vì tay lái cong thường kèm theo tai biến headstock. Thay tay lái đúng mã mới được thay – không hàn tay lái bị bẻ vì điểm hàn yếu hơn thép nguyên bản, nguy hiểm khi phanh gấp. Mã 80110-KWW-B80 – Tấm Đỡ Gác Chân Sau (Passenger Step Bar) Mã đặc biệt 80110KWWB80 là thanh đỡ gác chân sau (passenger step bar holder) – khung thép hộp gắn vào khung xe ở hai bên, trên đó lắp gác chân 50715. Đây là điểm chịu lực khi người ngồi sau đặt trọng lượng – cần siết đúng momen 25-30 Nm, kiểm tra không bị rỉ sét hay nứt hàn sau 5 năm sử dụng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bộ Chế Hoà Khí Honda Wave 100 – Mã PD18J, Kim Ga, Gíc Lơ Chính #95 Và Toàn Bộ Phụ Tùng 16xxx URL: https://db.dov.vn/kb/bo-che-hoa-khi-honda-wave-100-ma-pd18j-kim-ga-gic-lo-chinh-95-va-toan-bo-phu-tun Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu bộ chế hoà khí Honda Wave 100 loại PD18J từ mã catalogue: main jet #95 (99101-GF8-0950), pilot jet #38 (99101-GF8-0380), needle clip 16014, float 16013 và quy trình đại tu hoàn chỉnh. Bộ Chế Hoà Khí Wave 100 – PD18J Và Vai Trò Từng Chi Tiết Honda Wave 100 dùng bộ chế hoà khí (carburetor) loại PD18J do Keihin sản xuất theo hợp đồng OEM cho Honda. "PD" là dòng piston valve (cánh bướm từng phần), "18" là đường kính họng (venturi) 18mm, "J" là biến thể cho thị trường Đông Nam Á. Đây là carburetor đơn thân (single-barrel) với hệ thống làm đậm chế (enrichment circuit) thay vì cổ gió choke tự động, phù hợp khí hậu nhiệt đới không cần làm ấm máy lâu. Gíc Lơ Chính – Mã 99101-GF8-0950 Main jet (gíc lơ chính) mã 99101-GF8-0950: tiết diện lỗ chính xác #95 (0,95mm). Đây là lỗ kim loại định lượng xăng đi vào họng carburetor ở chế độ tốc độ vừa và cao. Số #95 được Honda hiệu chỉnh cho môi trường Việt Nam (nhiệt độ trung bình 28-32°C, xăng E5 RON92-95). Thay main jet khác số sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới hỗn hợp khí-xăng toàn dải vận tốc: Main jet #90 (nhỏ hơn): hỗn hợp nhạt (lean) – xe chạy nóng, bốc ở vòng tua cao nhưng dễ hỏng piston do nhiệt độ cao. Tiêu hao xăng giảm 5-8% nhưng nguy cơ cháy piston sau 20.000km. Main jet #100 (lớn hơn): hỗn hợp đậm (rich) – tốn xăng hơn 8-12%, khói đen nhẹ khi tăng ga mạnh, bugi bám đen. Giữ nguyên #95 là tối ưu cho điều kiện Việt Nam. Gíc Lơ Không Tải – Mã 99101-GF8-0380 Pilot jet (gíc lơ không tải / slow jet) mã 99101-GF8-0380: lỗ #38 (0,38mm) – nhỏ hơn main jet vì chỉ cấp xăng ở chế độ không tải và vòng tua thấp (0-1/4 ga). Pilot jet là chi tiết nhạy cảm nhất carburetor – lỗ 0,38mm dễ tắc bởi cặn xăng và nhựa đường (varnish) chỉ sau 6-12 tháng nếu xăng kém chất lượng. Triệu chứng pilot jet tắc: máy nổ giật cục ở vòng tua thấp, không tải không ổn định hoặc tắt máy khi thả ga đột ngột. Vệ sinh pilot jet: ngâm trong dung dịch carburetor cleaner 15 phút, thổi khí nén qua lỗ (không dùng dây kim loại – gây lớn lỗ vĩnh viễn). Các Phụ Tùng Carburetor 16xxx Quan Trọng 16013-xxx – Phao xăng (float): phao nhựa/kẽm điều tiết mức xăng trong buồng phao. Mức xăng tiêu chuẩn từ mặt phẳng chia đôi thân carb: 15±1mm. Phao thủng hoặc nặng hơn do ngấm xăng: mức xăng cao → hỗn hợp đậm toàn dải. 16011-xxx – Kim phao (needle valve) đường kính 1,5mm: đóng/mở đường xăng từ bình theo mức phao. Kim phao mòn → xăng tràn qua carburetor vào lọc gió → hỏng lọc gió và nguy cơ cháy. 16014-xxx – Kẹp kim ga (needle clip): điều chỉnh độ giàu/nghèo ở 1/4-3/4 ga. 5 rãnh điều chỉnh: rãnh 3 (giữa) là tiêu chuẩn nhà máy; lên rãnh 1 (cao hơn) = nhạt hơn, xuống rãnh 5 = đậm hơn. 16155-xxx – Lò xo kim ga: khi lò xo yếu mất đàn hồi, van ga không đóng hoàn toàn → máy không có không tải ổn định. Quy Trình Đại Tu Carburetor Wave 100 Bộ đại tu carburetor (carb rebuild kit) gồm: main jet, pilot jet, kim phao, đệm nắp buồng phao (float bowl gasket 16010), O-ring cút ra (outlet O-ring), và đệm nắp chỉnh gió (air screw O-ring). Mua kit OEM Honda hoặc kit Keihin chính hãng – tránh kit chung chung không rõ xuất xứ có thể có O-ring kích thước sai 0,2mm đủ để gây rò xăng. Thứ tự đại tu: tháo carb → xả xăng buồng phao → tháo nắp buồng phao → lấy phao và kim phao ra → tháo main jet và pilot jet → ngâm thân carb trong cleaner → lắp kit mới → chỉnh vít gió (air screw) 2 vòng từ vị trí đóng hoàn toàn là điểm xuất phát. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích Cam Và Bánh Răng Cam Honda Wave 110 – Mã 40520-KWW-B20, 40510-KWW-600 Và Cơ Chế Căng Xích Tự Động URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-va-banh-rang-cam-honda-wave-110-ma-40520-kww-b20-40510-kww-600-va-co-ch Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống xích cam Honda Wave 110 và RSX từ mã catalogue: cam chain 40520-KWW-B20, cam sprocket 14311-KWW-740, tensioner 14520-KWW-740, guide 14560 và dấu hiệu xích cam bị dão. Vai Trò Xích Cam Trong Động Cơ Wave 110 Xích cam (timing chain / cam chain) nối bánh xích trục khuỷu (crankshaft sprocket) với bánh xích trục cam (camshaft sprocket), đảm bảo van nạp và van xả mở/đóng đúng thời điểm theo chu kỳ piston. Sai lệch thời điểm phối khí (valve timing) chỉ 1-2 mắt xích tương đương sai lệch 3-6° góc quay trục khuỷu – đủ để giảm công suất 5-10% và tăng tiêu hao nhiên liệu đáng kể. Honda Wave 110 dùng xích cam loại cam chain silent (xích cam im) – thiết kế mắt xích đặc biệt giảm tiếng ồn so với xích con lăn thông thường. Xích Cam – Mã 40520-KWW-B20 Và 40510-KWW-600 Mã 40520-KWW-B20: xích cam dùng trên Wave 110 đời đầu và RSX 2013. Thông số: bước xích (pitch) 25,4mm (1"), số mắt 82 mắt, chiều rộng trong 6,35mm. Đây là xích cam loại 82 mắt tiêu chuẩn Honda 110cc. Mã 40510-KWW-600: xích cam dùng trên Wave Blade 2014-2017 và RSX 2012 – cùng chuẩn 25,4mm nhưng khác số mắt hoặc chiều rộng. Hai mã này không hoán đổi được dù nhìn bề ngoài giống nhau. Xích cam Honda là xích dán sẵn (endless chain) – không có mắt nối, lắp vào từ phía hộp máy khi đại tu. Tuổi thọ xích cam Wave 110: 40.000-60.000km trong điều kiện bôi trơn đầy đủ, rút ngắn xuống còn 20.000-30.000km nếu thay dầu không đúng hạn. Bánh Xích Cam – Mã 14311-KWW-740 Cam sprocket (bánh xích trục cam) mã 14311-KWW-740: 26 răng, tỷ lệ truyền với crankshaft sprocket 13 răng = 2:1, nghĩa là trục cam quay nửa tốc độ so với trục khuỷu – đúng với chu kỳ 4 thì (cần 2 vòng trục khuỷu cho 1 chu kỳ hoàn chỉnh). Dấu định thì (timing mark) trên cam sprocket: chấm hoặc vạch khắc phải thẳng hàng với mặt phẳng nắp máy khi piston ở TDC (điểm chết trên) cuối kỳ nén. Sai timing 1 răng = 13.8° góc cam = 27.6° góc trục khuỷu – xe chạy được nhưng mất công suất rõ rệt và tăng nhiệt độ máy. Bộ Căng Xích Tự Động – Mã 14520-KWW-740 Và Guide 14560 Cam chain tensioner (bộ căng xích cam tự động) mã 14520-KWW-740 dùng lò xo và áp lực dầu để duy trì lực căng xích liên tục mà không cần chỉnh tay. Cơ chế: piston căng (tensioner plunger) được đẩy ra bởi lò xo và áp dầu, ép vào guide (thanh dẫn xích) luôn giữ xích đủ căng kể cả khi xích bị dão theo tuổi thọ. Cam chain guide (thanh dẫn xích) mã 14560-KWW-740: thanh nhựa kỹ thuật PA-GF30 bọc chu vi xích, mòn dần sau 40.000-50.000km, tạo tiếng lạch cạch đặc trưng từ đầu máy khi bị mòn nhiều. Dấu hiệu xích cam cần thay: tiếng "lạch cạch" từ đầu máy (nhất là khi khởi động lạnh), tiếng giảm khi máy nóng nhưng không mất hoàn toàn, mất công suất nhẹ, tiêu hao xăng tăng không giải thích được. Thay xích cam đòi hỏi tháo nắp máy – chi phí tại xưởng Honda 350.000-600.000đ tiền công. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Bôi Trơn Honda Wave Blade – Áp Suất Dầu, Bơm Dầu, Lọc Dầu Và Mã Phụ Tùng 15xxx URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-boi-tron-honda-wave-blade-ap-suat-dau-bom-dau-loc-dau-va-ma-phu-tung-15 Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống bôi trơn Honda Wave Blade từ mã catalogue: oil pump 15100-KWW-740, oil strainer 15420-GE2-000, oil passage, thể tích dầu, tiêu chuẩn JASO MA2 và chu kỳ thay dầu theo km thực tế. Hệ Thống Bôi Trơn Wet Sump – Dầu Nằm Trong Cácte Máy Honda Wave Blade dùng hệ thống bôi trơn wet sump: dầu máy chứa trong cácte (oil sump) dưới động cơ, bơm dầu hút lên và phân phối đến các bề mặt ma sát. Dung tích dầu Wave Blade: 0,8 lít khi thay dầu không thay lọc, 0,9 lít khi thay dầu kèm thay lọc dầu. Mức dầu kiểm tra: que thăm dầu ở nắp đổ dầu, không vặn que thăm vào khi kiểm tra – chỉ đặt que lên miệng lỗ, đọc mức dầu trên que (nằm giữa vạch MIN và MAX là đúng, lệch sang MAX 1-2mm là tốt nhất). Bơm Dầu – Mã 15100-KWW-740 Oil pump mã 15100-KWW-740 là bơm bánh răng (gear pump) loại trochoid: rotor trong (inner rotor) 4 thùy ăn khớp với rotor ngoài (outer rotor) 5 thùy, tạo buồng áp lực hút và đẩy dầu. Bơm trochoid hoạt động êm, không giật, không cần van hút (check valve) riêng biệt. Bơm được dẫn động từ trục khuỷu thông qua cặp bánh răng nhỏ. Áp suất dầu tiêu chuẩn Wave Blade tại 1.000 vòng/phút: 50-80 kPa. Áp suất thấp hơn 50 kPa: dầu quá loãng (pha nước) hoặc bơm mòn. Bơm dầu Wave Blade rất bền – thường không cần thay trong vòng đời xe nếu thay dầu đúng hạn. Lọc Dầu – Mã 15420-GE2-000 Và Vị Trí Lưới Lọc Oil strainer (lưới lọc thô) mã 15420-GE2-000: lưới inox đặt trong cácte trước bơm dầu, lọc mạt kim loại lớn >0,3mm. Đây không phải lọc dầu chính – là lưới bảo vệ bơm dầu, không thay định kỳ mà chỉ rửa khi đại tu động cơ. Lọc dầu chính (oil filter, nếu có): Wave 100/110 dùng hệ thống lọc ly tâm (centrifugal filter) tích hợp trong rotor ACG – khi rotor quay, lực ly tâm đẩy cặn bẩn ra xa trục và bám vào thành trong rotor. Không có element lọc dầu riêng cần thay định kỳ, nhưng cần làm sạch khoang lọc ly tâm mỗi 20.000km khi đại tu. Tiêu Chuẩn Dầu Động Cơ – JASO MA2 Bắt Buộc Honda Wave Blade yêu cầu dầu động cơ tiêu chuẩn JASO MA hoặc MA2, độ nhớt SAE 10W-30. Lý do bắt buộc JASO MA/MA2: Wave Blade dùng hộp số ướt (wet clutch) – ly hợp đĩa ma sát ngâm trong dầu cùng với động cơ. Dầu ô tô (car engine oil) thường có phụ gia giảm ma sát (friction modifier, ký hiệu JASO MB) làm đĩa ly hợp trượt → mất số → hỏng ly hợp. JASO MA2 không có friction modifier, hệ số ma sát đĩa ly hợp: μ ≥ 1,0 (tiêu chuẩn MA2). Các hãng đạt JASO MA2 phổ biến tại Việt Nam: Honda Ultra, Castrol Power1, Motul 5100, Shell Advance. Chu kỳ thay dầu Wave Blade: 3.000 km hoặc 6 tháng (chọn cái đến trước). Đường điều kiện thành thị Việt Nam (nhiều ùn tắc, nhiệt độ cao) nên thay dầu ở 2.500km để tối ưu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Honda Wave RSX – Phanh Đĩa Trước, Má Phanh, Dịch Phanh DOT4 Và Mã Phụ Tùng 45xxx URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-wave-rsx-phanh-dia-truoc-ma-phanh-dich-phanh-dot4-va-ma-phu Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống phanh Honda Wave RSX từ mã catalogue: brake pad 06455-KWW-A01, disc rotor 45251-KWW-N01, caliper 45150-KWW-B01, master cylinder 45510-KWW-B01, dịch phanh DOT4 và chu kỳ bảo dưỡng phanh đĩa. Wave RSX – Phanh Đĩa Trước Thủy Lực Lần Đầu Trên Wave Honda Wave RSX 2012-2016 là thế hệ Wave đầu tiên tại Việt Nam được trang bị phanh đĩa (disc brake) phía trước thay cho phanh tang trống (drum brake) của các đời Wave 100/110 trước đó. Đây là bước tiến lớn về an toàn: phanh đĩa cho lực phanh mạnh hơn 40-60% so với phanh tang trống cùng kích thước, không bị giảm hiệu quả khi ướt (nước bắn ra nhanh do đĩa quay, tang trống giữ nước bên trong), và không bị bó phanh đột ngột (fade-free trong điều kiện bình thường). Phía sau Wave RSX vẫn dùng phanh tang trống 130mm truyền thống. Đĩa Phanh – Mã 45251-KWW-N01 Rotor đĩa phanh (brake disc) mã 45251-KWW-N01: đường kính 220mm, độ dày tiêu chuẩn 3,5mm, độ dày giới hạn (service limit) 3,0mm. Vật liệu: thép không gỉ SUS430. Khi đĩa phanh mỏng hơn 3,0mm: không đủ khả năng tản nhiệt, dễ bị warped (cong vênh) khi phanh gấp nhiều lần liên tiếp. Đo độ dày đĩa bằng micromet tại 6 điểm quanh chu vi – nếu lệch >0,1mm giữa các điểm: đĩa bị mòn không đều, cần thay. Dấu hiệu đĩa phanh cong vênh: tay phanh rung giật theo chu kỳ khi phanh, cảm giác "ùng ục" ở tay phanh. Má Phanh – Mã 06455-KWW-A01 Brake pad set mã 06455-KWW-A01 (gồm 2 má phanh/set): vật liệu má phanh Honda OEM là semi-metallic – hỗn hợp sợi thép (steel fiber), đồng vụn (copper powder) và phenolic resin. Độ dày má phanh mới: 7,0mm, giới hạn thay: 1,0mm. Hầu hết má phanh Honda có wear indicator groove (rãnh hao mòn): rãnh sâu 1mm trên bề mặt má phanh – khi rãnh biến mất (má mòn đến 1mm) là báo hiệu thay. Không chờ đến khi nghe tiếng rít kim loại mới thay – khi đó đĩa phanh đã bị xước sâu. Thay má phanh Wave RSX: tháo 2 bu lông caliper M8 → đẩy piston caliper vào sâu bằng dụng cụ chuyên dụng hoặc clamp → lắp má mới → đạp phanh nhiều lần cho piston đẩy ra tiếp xúc má. Không chạy xe trước khi phanh hoạt động chắc chắn. Xi Lanh Phanh Chính – Mã 45510-KWW-B01 Master cylinder (xi lanh phanh chính) mã 45510-KWW-B01: đường kính piston 11mm, dung tích bình chứa dịch phanh 30ml. Piston bên trong master cylinder có hai vòng cao su (primary cup và secondary cup) – khi vòng cao su cứng hoặc nở ra do nhiễm dầu: phanh bị xốp (spongy feeling) hoặc tự nhả chậm. Rebuild kit master cylinder có bán riêng, gồm hai vòng cao su và lò xo hồi. Dịch Phanh DOT 4 Và Chu Kỳ Thay Dịch phanh tiêu chuẩn Wave RSX: DOT 4 (Honda Brake Fluid DOT4). Điểm sôi khô (dry boiling point): 230°C, điểm sôi ướt (wet boiling point, sau hút ẩm): 155°C. DOT 4 hút ẩm từ không khí theo thời gian → điểm sôi giảm dần → nguy cơ bốc hơi dịch phanh khi phanh gấp nhiều lần (brake fade). Chu kỳ thay bắt buộc: 2 năm hoặc 20.000km. Không được dùng DOT 5 (silicone) trên xe có vòng cao su thiết kế cho DOT 3/4 – hỏng vòng cao su ngay. Khi thay dịch phanh: xả toàn bộ dịch cũ qua nipple xả (bleed nipple) ở caliper, bơm dịch mới từ bình master cylinder xuống đến khi dịch cũ không còn. Dịch phanh ăn mòn sơn và nhựa – đổ cẩn thận, lau ngay nếu dính. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Đánh Lửa Honda Wave – Bugi, CDI, Cuộn Lửa Và Mã 30xxx Từ Catalogue Thực Tế URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-danh-lua-honda-wave-bugi-cdi-cuon-lua-va-ma-30xxx-tu-catalogue-thuc-te Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống đánh lửa Honda Wave: spark plug CR6HSA (98079-56846), CDI 30410-KWW-740, ignition coil 30500-KWW-B01, pulse generator 30300-KWW-740 và chẩn đoán mất lửa. Hệ Thống Đánh Lửa Không Tiếp Điểm – CDI Wave Honda Wave từ Wave 100 đến Wave RSX đều dùng hệ thống đánh lửa CDI (Capacitor Discharge Ignition) không tiếp điểm (contactless / breakerless). Hệ thống CDI thay thế tiếp điểm lửa (breaker points) truyền thống bằng cảm biến điện từ – không mòn theo thời gian, không cần điều chỉnh. Các thành phần chính hệ thống đánh lửa CDI Wave: 1. Cảm biến xung (pulse generator) mã 30300-KWW-740: cuộn dây đồng trong stator, phát tín hiệu xung điện khi răng cảm biến trên rotor lướt qua. Tín hiệu này cho CDI biết vị trí trục khuỷu để tính thời điểm đánh lửa. Đo điện trở cuộn dây pulse generator: tiêu chuẩn 100-400Ω giữa hai đầu dây. Dưới 100Ω = chập, trên 400Ω hoặc vô cùng = đứt cuộn dây. 2. Hộp CDI mã 30410-KWW-740: hộp điện tử nhận tín hiệu xung từ pulse generator, nạp điện vào tụ điện (capacitor) và phóng đột ngột vào cuộn lửa đúng thời điểm. Không thể sửa CDI – phải thay mới khi hỏng. Thử CDI: dùng CDI của xe cùng đời thay thử (CDI không thể thử đơn lẻ bằng đồng hồ vạn năng thông thường). 3. Cuộn lửa (ignition coil) mã 30500-KWW-B01: biến áp tăng điện từ 12V lên 15.000-20.000V đủ đánh lửa qua khe hở bugi. Cuộn sơ cấp (primary coil): điện trở 0,5-1Ω. Cuộn thứ cấp (secondary coil): 7.000-12.000Ω. Đo bằng ohmmeter để xác định cuộn nào bị đứt/chập. Bugi – Mã CR6HSA (98079-56846) Bugi tiêu chuẩn Honda Wave 100/110 và RSX: NGK CR6HSA, mã Honda 98079-56846. Thông số kỹ thuật: ren M10×1,0mm, chiều dài ren 19mm (long reach), khe hở điện cực tiêu chuẩn 0,6-0,7mm. "C" = chuẩn thread size 10mm, "R" = có điện trở (resistor type – giảm nhiễu điện từ), "6" = độ nóng trung bình (heat range – thích hợp nhiệt độ buồng đốt Wave 110cc), "H" = long reach 19mm, "S" = standard electrode, "A" = đặc thù Honda. Chu kỳ thay bugi: 8.000km với bugi thường, 16.000km với bugi iridium (NGK CR6HIX). Đo khe hở bằng feeler gauge – nong rộng khe hở bằng cách uốn cong cực nối đất (không chạm cực trung tâm). Màu sắc cực bugi cho thông tin hỗn hợp nhiên liệu: nâu sáng/xám = tốt; đen bóng/bám dầu = đậm quá; trắng/xám nhạt = nhạt quá (nguy hiểm). Góc Đánh Lửa – Thông Số Cố Định Trong CDI Wave Góc đánh lửa (ignition timing) Wave 110: 10° BTDC (Before Top Dead Centre) ở tốc độ không tải, 30° BTDC ở vòng tua cao (CDI tự động điều chỉnh advance angle). CDI Wave tích hợp sẵn advance curve – không cần chỉnh góc lửa thủ công như xe đời cũ dùng tiếp điểm. CDI độ (performance CDI aftermarket) thường dùng advance curve tích cực hơn, tăng công suất 3-5% nhưng có thể gây knock (kích nổ) nếu dùng xăng RON thấp hơn 92. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Chuyển Đổi 6V Sang 12V Honda Wave 100 Đời Đầu – Mã Phụ Tùng Điện Khác Nhau Và Lý Do Honda Nâng Cấp URL: https://db.dov.vn/kb/chuyen-doi-6v-sang-12v-honda-wave-100-doi-dau-ma-phu-tung-dien-khac-nhau-va-ly-d Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích lịch sử chuyển đổi hệ điện 6V sang 12V Honda Wave 100: các mã phụ tùng điện thay đổi, ắc quy 6N4-2A vs YTX5L-BS, đèn H4 6V vs 12V, bóng đèn xi nhan và lý do kỹ thuật đằng sau quyết định nâng cấp. Wave 100 Đời Đầu KRS Dùng Hệ Điện 6V – Lý Do Lịch Sử Honda Wave 100 đời đầu (mã KRS, sản xuất 1997-2001) kế thừa kiến trúc hệ điện từ Honda Dream/Cub truyền thống: hệ điện 6V. Ở thời điểm đó, đa số xe máy phổ thông châu Á dùng 6V vì: chi phí ắc quy 6V thấp hơn nhiều so với 12V, bóng đèn 6V đã có sẵn và rẻ, ACG 6V nhỏ hơn nhẹ hơn tiết kiệm vật liệu. Tuy nhiên hệ điện 6V có nhược điểm cơ bản: công suất điện thấp (P=V×I, cùng công suất 35W thì 6V cần 5,8A trong khi 12V chỉ cần 2,9A – dây điện phải to hơn gấp đôi để tránh tổn thất điện trở), không tương thích thiết bị điện tử hiện đại, ánh sáng đèn pha yếu hơn so với 12V. Chuyển Đổi Sang 12V Từ Phiên Bản KWY (2002) Honda nâng cấp Wave 100 lên hệ điện 12V từ phiên bản KWY (facelift 2002). Các phụ tùng điện thay đổi hoàn toàn: Ắc quy: Wave 100 KRS 6V: ắc quy 6N4-2A (6V, 4Ah, chuẩn JIS). Wave 100 KWY trở đi 12V: ắc quy YTX5L-BS (12V, 4Ah, VRLA kín). Không thể dùng ắc quy 12V trên xe 6V – điện áp không phù hợp, đốt hỏng toàn bộ bóng đèn và CDI 6V. Bóng đèn pha: Wave 100 KRS: bóng đèn halogen 6V 35W/35W (đầu đôi pha/cốt). Wave 100 KWY+: bóng đèn halogen 12V 35W/35W tiêu chuẩn H4. Bóng đèn pha Wave trên xe 12V: mã Honda 34901-GN5-671. Nhìn bề ngoài hai bóng giống hệt nhau – phân biệt bằng số vôn in trên đuôi bóng. Bóng đèn xi nhan: 6V: 6V 10W; 12V: 12V 10W (mã 34906-085-671). Lắp nhầm 6V trên xe 12V: sáng cực mạnh 1-2 giây rồi đứt dây tóc ngay. Lắp 12V trên xe 6V: sáng rất mờ (chỉ 25% độ sáng bình thường), hầu như không nhìn thấy ban ngày. ACG Stator và Rotor 6V vs 12V ACG stator 6V: cuộn dây đồng ít vòng hơn, tiết diện dây lớn hơn, điện áp output 6V 60W. ACG stator 12V: nhiều vòng hơn 40%, dây nhỏ hơn, output 12V 60-90W. Hai loại stator không thể hoán đổi – về mặt kết cấu cơ khí gắn vào vỏ máy giống nhau nhưng đặc tính điện khác hoàn toàn. Khi mua stator thay thế: kiểm tra xe 6V hay 12V bằng cách đo điện áp ắc quy hoặc nhìn số vôn trên bóng đèn pha hiện tại. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phụ Tùng Dùng Chung Giữa Các Đời Wave – Mã KWW Xuất Hiện Trên Nhiều Xe Và Nguyên Tắc Hoán Đổi URL: https://db.dov.vn/kb/phu-tung-dung-chung-giua-cac-doi-wave-ma-kww-xuat-hien-tren-nhieu-xe-va-nguyen-t Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn tra cứu phụ tùng dùng chung Honda Wave: các mã KWW-740, KWW-B10, GN5, GE2 xuất hiện trên nhiều đời xe, nguyên tắc hoán đổi an toàn, phụ tùng tuyệt đối không hoán đổi và cách xác minh tương thích. Tại Sao Nhiều Mã KWW Xuất Hiện Trên Cả Wave Blade Lẫn RSX? Honda dùng chung nền tảng động cơ 110cc cho nhiều mẫu xe trong dòng Wave, vì vậy nhiều phụ tùng nội địa (internal parts) mang mã KWW tương đồng hoặc hoàn toàn giống nhau. Hiểu được nguyên tắc này giúp người dùng: tìm phụ tùng dễ hơn khi hết hàng, tiết kiệm chi phí khi mua phụ tùng xe đời cũ hơn (thường rẻ hơn), và tránh mắc bẫy phụ tùng "tương thích" kém chất lượng trên thị trường. Phụ Tùng KWW Dùng Chung Wave Blade 2014 – RSX 2012/2013 Nhóm phụ tùng nội địa động cơ dùng chung có mã KWW-740 hoặc KWW-B10: 12310KWW74012391KWWA8090017KWW74012200KWWA8017110KWWA8090402KWW74014751KWWB1090012KWW740 Starter clutch 24301-KWW-740: Wave Blade 2014 và RSX 2012 dùng cùng mã – hoán đổi được. Rotor ACG 24411-KWW-740: dùng chung nếu cùng hệ ACG starter 12V. Cam chain guide 14560-KWW-740: dùng chung vì cùng block động cơ. Xích cam 40520-KWW-B20 và 40510-KWW-600: chú ý phân biệt B20 và 600 – không hoán đổi. Phụ Tùng GN5 / GE2 Dùng Rộng Rãi Trên Nhiều Dòng Honda Mã tiền tố GN5 và GE2 là phụ tùng Honda tiêu chuẩn dùng trên nhiều mẫu xe 100-125cc, không riêng dòng Wave: 23802GN5910 23802-GN5-910 (primary driven gear) và 15420-GE2-000 (oil strainer) xuất hiện trên cả Wave, Dream, và Future. Khi hết phụ tùng mã KWW, kiểm tra mã GN5/GE2 tương đương – thường có sẵn tại đại lý vì số lượng xe dùng lớn hơn nhiều. Phụ Tùng TUYỆT ĐỐI Không Hoán Đổi Các phụ tùng tuy nhìn tương tự nhưng không được hoán đổi: Thân vỏ: KWW-A80/A81 (Wave Blade) ≠ KWW-V00/V01 (Wave 110 ĐĐ/RSX 2013). Hình dạng khác nhau hoàn toàn. Xích cam: 40520-KWW-B20 ≠ 40510-KWW-600. Số mắt khác → dây chuyền phân phối sai. CDI: CDI Wave 100 6V ≠ CDI Wave 100 12V. Điện áp vận hành khác nhau. Má phanh: Phanh đĩa RSX ≠ phanh tang trống Wave 110. Hệ thống hoàn toàn khác. Carburetor: PD18J (Wave 100) ≠ VE2AA (Wave RSX). Đường kính họng và kim ga khác. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Ly Hợp Honda Wave Blade – Đĩa Ma Sát, Lò Xo Ly Hợp, Điều Chỉnh Và Mã 22xxx URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ly-hop-honda-wave-blade-dia-ma-sat-lo-xo-ly-hop-dieu-chinh-va-ma-22xxx Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống ly hợp (clutch) Honda Wave Blade từ mã catalogue: friction disc 22201-KWW-740, steel plate 22321-KWW-740, clutch spring 22401-KWW-740, clutch lifter 22813-KWW-740 và quy trình điều chỉnh dây côn đúng kỹ thuật. Ly Hợp Đa Đĩa Ướt Wave Blade – Cấu Trúc Và Nguyên Lý Honda Wave Blade dùng ly hợp đa đĩa ướt (multi-plate wet clutch): nhiều đĩa ma sát và đĩa thép xếp xen kẽ nhau, ngâm trong dầu máy. Khi tay côn nhả: lò xo ly hợp ép các đĩa chặt vào nhau → truyền lực từ trục sơ cấp sang hộp số. Khi bóp tay côn: cable kéo clutch lifter → nén lò xo → các đĩa tách ra → ly hợp ngắt. Số lượng đĩa Wave Blade: 3-4 đĩa ma sát và 3-4 đĩa thép (clutch stack). Đặc điểm ly hợp ướt: không bị quá nóng (dầu tản nhiệt), hoạt động êm, tuổi thọ cao, nhưng yêu cầu đúng loại dầu (JASO MA/MA2 – không có friction modifier). Đĩa Ma Sát – Mã 22201-KWW-740 Friction disc (đĩa ma sát) mã 22201-KWW-740: đĩa thép nền với lớp vật liệu ma sát (friction material) dán hai mặt. Vật liệu ma sát Honda OEM: giấy ma sát tổng hợp (paper-based friction material) có rãnh mắt lưới (grooved pattern) thoát dầu. Độ dày đĩa ma sát mới: 2,9-3,1mm, giới hạn thay: 2,6mm. Đo độ dày bằng micromet tại 4 điểm đối xứng. Đĩa ma sát bị cứng/đen/bóng = cháy do dùng dầu JASO MB hoặc để ly hợp trượt quá lâu → thay ngay. Ngâm đĩa ma sát mới trong dầu sạch 10 phút trước khi lắp vào. Đĩa Thép – Mã 22321-KWW-740 Steel plate (đĩa thép) mã 22321-KWW-740: thép tôi cứng, không có lớp ma sát. Kiểm tra độ phẳng: đặt lên bàn phẳng, khe hở tối đa cho phép 0,1mm. Đĩa thép cong vênh hơn 0,1mm: ly hợp trượt dù lò xo còn tốt. Đĩa thép thường bền hơn đĩa ma sát – thông thường thay 2-3 bộ đĩa ma sát trước khi cần thay đĩa thép. Lò Xo Ly Hợp – Mã 22401-KWW-740 Clutch spring mã 22401-KWW-740: 3-4 lò xo xoắn đặt trong nắp ly hợp, ép đĩa. Chiều dài lò xo mới: 33,5mm, giới hạn thay: 31,0mm. Thay lò xo theo bộ (tất cả cùng một lúc) – lắp lò xo có độ dài không đều gây ly hợp bị lệch và rung. Chỉnh Dây Côn – Kỹ Thuật Đúng Khe hở tay côn tiêu chuẩn Wave Blade: 10-20mm hành trình tự do tại tay côn (free play) trước khi ly hợp bắt đầu ngắt. Chỉnh tại núm chỉnh ở tay côn (in-line adjuster): nới ngược chiều kim đồng hồ tăng free play, siết giảm free play. Chỉnh tại đầu cable ở hộp máy: cùng nguyên tắc. Khi dây côn bị giãn nhiều: xe khởi động dễ (ly hợp cắt tốt) nhưng chuyển số giật khi vào số 1. Khi dây côn quá chặt (free play <5mm): ly hợp trượt liên tục → đĩa ma sát cháy nhanh → tốn xăng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Lọc Không Khí Và Nhiên Liệu Honda Wave – Mã Lọc Gió 17210, Lọc Xăng 16900 Và Chu Kỳ Thay URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-loc-khong-khi-va-nhien-lieu-honda-wave-ma-loc-gio-17210-loc-xang-16900- Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống lọc Honda Wave từ mã catalogue: air filter element 17210-KWW-B01, fuel filter 16900-KWW-740, petcock 16950-KWW-B01, cách vệ sinh lọc gió đúng và dấu hiệu lọc bẩn ảnh hưởng performance. Lọc Gió Wave – Phần Tử Lọc Và Hộp Lọc Lọc không khí Honda Wave dùng phần tử lọc (filter element) loại giấy lọc gấp khúc ướt (wet-type pleated paper) tẩm dầu nhẹ. Mã phần tử lọc gió Wave 110/RSX: 17210-KWW-B01. Mã Wave 100: 17210-KTL-M00. Diện tích bề mặt lọc giấy gấp khúc: khoảng 800-1200 cm², gấp 10-15 lần diện tích lọc foam truyền thống cùng kích thước, cho phép lưu lượng khí cao hơn với cùng mức lọc bụi. Chu kỳ thay lọc gió tiêu chuẩn: 12.000-15.000km. Điều kiện đường bụi Việt Nam (đặc biệt mùa khô): rút ngắn xuống còn 8.000-10.000km. Lọc gió bẩn tắc: sức cản không khí tăng → hỗn hợp xăng-gió đậm hơn → bugi bám đen → xe tốn xăng 10-20% → khói đen nhẹ. Kiểm tra lọc gió nhanh: tháo ra và nhìn ánh sáng xuyên qua giấy lọc – còn thấy ánh sáng đều là còn dùng được, vùng tối đen không thấy ánh sáng là cần thay. Không thổi khí nén vào lọc giấy từ phía ngoài vào trong – bụi bẩn sẽ bị thổi sâu vào giấy lọc và phá vỡ cấu trúc. Nếu cần thổi: thổi từ trong ra ngoài (từ phía sạch ra phía bẩn). Tốt nhất thay mới – lọc gió Wave chỉ 30.000-50.000đ chính hãng, quá rẻ để tái sử dụng. Lọc Xăng – Mã 16900-KWW-740 Fuel filter (lọc xăng) mã 16900-KWW-740: lọc sợi thủy tinh (glass fiber) trong vỏ nhựa trong suốt đặt trên đường ống xăng từ bình đến carburetor. Wave 100 đời đầu không có lọc xăng in-line riêng biệt – chỉ có lưới lọc thô trong petcock. Wave 110/RSX có lọc xăng inline. Dấu hiệu lọc xăng tắc: máy chạy tốt khi mới nổ, yếu dần sau 10-15 phút (khi lọc bị sức hút tạo chân không bịt lại), mở nắp bình xăng (tăng áp suất) máy phục hồi ngay. Chu kỳ thay: 24.000km hoặc 2 năm. Rẻ tiền (15.000-25.000đ) – không có lý do để bỏ qua. Petcock (Van Xăng) – Mã 16950-KWW-B01 Petcock mã 16950-KWW-B01: van 3 vị trí ON/OFF/RES (reserve). Vị trí ON: lấy xăng từ ống hút chính (cao hơn đáy bình ~15mm). Vị trí RES (reserve): lấy xăng từ đáy bình – dự trữ khoảng 0,5 lít khi ON đã hết. Vị trí OFF: đóng hoàn toàn (dùng khi để xe lâu không dùng). Petcock hỏng phổ biến: màng cao su bên trong cứng lão hóa → xăng rò rỉ liên tục kể cả khi tắt máy → xăng tràn vào carburetor, vào lọc gió, hoặc rò ra ngoài. Rebuild kit petcock có bán riêng (thay màng cao su 16952-xxx) rẻ hơn thay nguyên cụm petcock. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Ống Xả Honda Wave – Mã 18xxx, Vật Liệu Inox-Steel, Chứng Nhận Khí Thải Và So Sánh Đời URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ong-xa-honda-wave-ma-18xxx-vat-lieu-inox-steel-chung-nhan-khi-thai-va-s Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống ống xả Honda Wave từ mã catalogue: exhaust pipe 18300-KWW-B01, muffler 18310-KWW-B01, exhaust gasket 18291-KWW-B01, tiêu chuẩn khí thải Euro 2/3 và dấu hiệu ống xả cần thay. Hệ Thống Ống Xả Wave – Từ Cổ Xả Đến Đầu Ống Bô Hệ thống ống xả Honda Wave gồm 3 phần chính: Cổ xả (exhaust pipe header) nối trực tiếp với cổng xả (exhaust port) nắp máy; Ống nối trung gian (mid pipe) trên một số đời xe; Bình tiêu âm (muffler/silencer) ở cuối. Trên Wave 100/110, ống xả và bình tiêu âm thường đúc/hàn liền một khối (one-piece exhaust). Mã Ống Xả Wave 110/RSX 18300-KWW-B01 – Cụm ống xả + bình tiêu âm Wave Blade. 18300-KWW-V00 – Ống xả Wave 110 đời đầu (thiết kế ngắn và tròn hơn). 18310-KWW-B01 – Bình tiêu âm rời (nếu đời xe có thiết kế tách rời). Vật liệu ống xả Honda Wave: thép carbon mạ thấm kẽm (galvanized steel) cho phần ống, vỏ ngoài bình tiêu âm bằng thép mạ crom (chrome-plated steel). Tuổi thọ: 5-8 năm trong điều kiện bình thường; rút ngắn còn 2-4 năm tại vùng ven biển (muối biển xúc tác oxy hóa thép nhanh gấp 3-5 lần vùng nội địa). Đệm Cổ Xả – Mã 18291-KWW-B01 Exhaust gasket mã 18291-KWW-B01: đệm kim loại (copper hoặc graphite composite) bịt kín mặt tiếp giáp cổ xả với cổng xả nắp máy. Nhiệt độ tại điểm này: 400-600°C khi chạy, do đó không thể dùng đệm cao su. Khi đệm cổ xả hỏng: rò khí xả ra → tiếng nổ "phọt phọt" từ đầu máy (khác tiếng kêu từ hộp số hoặc xích cam), mùi khói xăng mạnh ở tay lái khi dừng đèn đỏ. Thay đệm cổ xả: tháo 2 đai ốc M8 giữ cổ xả vào nắp máy → thay đệm mới → siết đai ốc momen 20-24 Nm theo thứ tự chéo nhau. Tiêu Chuẩn Khí Thải Wave Qua Các Đời Wave 100 đời đầu KRS (1997-2001): tiêu chuẩn Euro 1. CO <5,5g/km, HC <2,4g/km. Wave 110 đời đầu và Wave Blade 2014-2015: Euro 2 – CO <2,0g/km, HC <0,8g/km. Wave RSX 2016 và các đời sau: Euro 3 – CO <1,0g/km, HC <0,3g/km, thêm cảm biến oxy (lambda sensor) trong ống xả để phản hồi tín hiệu về ECU/CDI điều chỉnh hỗn hợp nhiên liệu. Khi ống xả Wave quá tuổi thọ: không cần kiểm tra khí thải để biết – nhìn vỏ ngoài bong mạ, rỉ sét đỏ tại đầu nối là đủ lý do thay. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Trước Honda Wave – Kết Cấu Telescopic, Mã 51401, Dầu Phuộc Và Chẩn Đoán Phuộc Hỏng URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-truoc-honda-wave-ket-cau-telescopic-ma-51401-dau-phuoc-va-chan-doan-phuoc- Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích phuộc trước Honda Wave từ mã catalogue: front fork assembly 51400-KWW-B01, fork oil seal 91253-KT0-003, spring 51401-KWW-740, dầu phuộc ATF/SAE5W và thủ thuật kiểm tra/thay dầu phuộc đúng kỹ thuật. Phuộc Telescopic Honda Wave – Cấu Tạo Đơn Giản Nhưng Quan Trọng Honda Wave dùng phuộc ống lồng truyền thống (conventional telescopic fork) – loại phổ biến nhất trên xe máy phổ thông. Cấu tạo gồm: ống ngoài (outer tube / slider) gắn vào bánh xe, trượt lên/xuống trên ống trong (inner tube / stanchion) gắn vào tripleclamp/headstock. Bên trong phuộc: lò xo thép giảm chấn (spring) và dầu phuộc (fork oil) cùng hoạt động – lò xo đỡ trọng lượng xe, dầu giảm chấn dao động của lò xo. Cụm Phuộc Trước – Mã 51400-KWW-B01 và 51401-KWW-740 51400-KWW-B01 – Cụm phuộc trước hoàn chỉnh (bao gồm cả hai ống). Thay nguyên cụm khi ống trong bị cong (do tai nạn) hoặc mòn rãnh xước sâu. 51401-KWW-740 – Lò xo phuộc (fork spring): chiều dài tự nhiên (free length) tiêu chuẩn khoảng 280-300mm, giới hạn thay khi ngắn hơn 270mm. Độ cứng lò xo (spring rate): ~3,5-4 N/mm cho xe phổ thông. Khi lò xo mềm yếu (wave thấp hơn bình thường, đầu xe gật mạnh khi phanh gấp): thay lò xo mới hoặc nâng cấp lên lò xo độ cứng cao hơn (progressive spring). Phớt Dầu Phuộc – Mã 91253-KT0-003 Fork oil seal mã 91253-KT0-003: kích thước 33 × 45 × 10.5mm (phổ biến trên Wave 110/RSX). Dấu hiệu phớt dầu phuộc hỏng: dầu rỉ từ đáy ống ngoài phuộc, vệt dầu đen trên ống trong, phuộc cứng hơn bình thường (dầu mất đi bộ giảm chấn yếu đi nhưng ma sát tăng lên). Khi phớt rỉ dầu: bụi đường bám vào dầu rỉ tạo hỗn hợp mài mòn giống giấy nhám → ống trong bị xước càng nhanh hơn. Thay phớt dầu phuộc ngay khi phát hiện rỉ dầu. Không cần thay ống nếu xước nhẹ (mịn tay) – chỉ thay ống khi rãnh xước cảm nhận được bằng móng tay. Dầu Phuộc – Đặc Điểm Và Lượng Thêm Dầu phuộc Wave tiêu chuẩn: ATF Dexron II hoặc SAE 5W fork oil, lượng mỗi ống: 75-85ml. Độ nhớt ATF Dexron II ở 40°C: khoảng 33 cSt, phù hợp làm dầu giảm chấn tốc độ thấp. Không dùng dầu động cơ (quá nhớt) hoặc dầu thủy lực (có thể không tương thích O-ring). Khi thay dầu phuộc: tháo ốc xả đáy (drain bolt M10 ở đáy ống ngoài), xả dầu cũ, bơm/chạy phuộc 10 lần để xả hết, đổ dầu mới đúng lượng, lắp ốc xả, kiểm tra độ đàn hồi bằng tay. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm Xóc Sau Honda Wave – Linkage vs Monoshock, Mã 52400, Cao Su Gối Và Cân Bằng Xe URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-sau-honda-wave-linkage-vs-monoshock-ma-52400-cao-su-goi-va-can-bang-xe Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống giảm chấn sau Honda Wave từ mã catalogue: rear shock absorber 52400-KWW-B01, rubber cushion 52410, linkage arm 52340, và hướng dẫn kiểm tra giảm xóc sau hỏng, điều chỉnh preload phù hợp tải trọng. Cấu Hình Giảm Xóc Sau Wave Qua Các Đời Giảm xóc sau Honda Wave dùng cấu hình hai giảm xóc đôi (dual shock absorber) – mỗi bên một giảm xóc, đơn giản và chi phí sửa chữa thấp. Không có linkage (pivot arm) phức tạp như xe tay ga hay xe thể thao. Wave Blade 2014+ có một số phiên bản với giảm xóc đơn (monoshock) phía sau – xem mã xe để xác định. Hành trình giảm xóc sau Wave tiêu chuẩn: 60-80mm. Giảm Xóc Sau – Mã 52400-KWW-B01 52400-KWW-B01 – Cụm giảm xóc sau (gồm lò xo và ống giảm chấn dầu trong một cụm). Thông thường thay theo cặp (cả hai bên cùng lúc) để xe không bị lệch. Dấu hiệu giảm xóc sau hỏng: xe gật mạnh lên xuống nhiều nhịp sau khi qua ổ gà (bình thường giảm xóc tốt chỉ gật 1-1,5 lần rồi dừng), xe thấp hơn tiêu chuẩn ở đuôi (lò xo bị dão), rò dầu từ thân giảm xóc. Kiểm tra nhanh giảm xóc: đứng bên hông xe, ấn mạnh xuống phần đuôi xe rồi thả tay nhanh – xe nảy lên và trả về vị trí ban đầu chỉ 1 lần là giảm xóc còn tốt; nảy nhiều lần (2-3 lần hoặc hơn) là giảm xóc cần thay. Chu kỳ thay giảm xóc sau Wave: 30.000-40.000km hoặc khi có triệu chứng trên. Cao Su Gối Giảm Xóc – Mã 52410 Rubber cushion (cao su gối lắp giảm xóc) mã 52410-KWW-B01: bộ 4 cao su hình trụ (2 trên 2 dưới mỗi giảm xóc) tại điểm bắt bu lông với khung xe và tay biên sau. Cao su này hấp thụ rung động từ mặt đường trước khi vào khung xe. Khi cao su lão hóa cứng hoặc nứt: tiếng "cục cục" từ đuôi xe qua ổ gà, cảm giác cứng đột ngột, rung nhiều hơn truyền vào yên xe. Thay cao su gối là sửa chữa rẻ tiền (cao su 20.000-30.000đ/bộ 4 cái) nhưng cải thiện rõ rệt êm dịu của xe. Điều Chỉnh Preload Lò Xo Giảm Xóc Sau Giảm xóc Wave thường có 3-5 nấc điều chỉnh preload (độ nén trước lò xo): xoay vành điều chỉnh (cam ring) ở đáy lò xo. Nấc 1 (nhẹ nhất): cho người lái nhẹ, chạy một mình, đường tốt. Nấc 3 (trung bình): tiêu chuẩn cho người 60-70kg. Nấc 5 (nặng nhất): khi chở người sau hoặc hàng nặng. Đặt preload sai không hỏng giảm xóc nhưng ảnh hưởng handling: preload quá nhẹ → đuôi xe gục khi chở nặng → góc lái thay đổi → khó điều khiển; preload quá nặng → xe nảy cứng qua ổ gà nhỏ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bình Xăng Honda Wave – Dung Tích 4.1L, Mã 17500, Khóa Bình, Xử Lý Gỉ Sét Bên Trong URL: https://db.dov.vn/kb/binh-xang-honda-wave-dung-tich-41l-ma-17500-khoa-binh-xu-ly-gi-set-ben-trong Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống bình xăng Honda Wave từ mã catalogue: fuel tank 17500-KWW-B01, fuel cap 17620-KWW-B01, fuel strainer, xử lý rỉ sét trong bình xăng bằng POR-15 hay acid phosphoric, và bảo quản xe không dùng lâu ngày. Bình Xăng Wave – Thép Mỏng 0.6mm Dễ Rỉ Sét Bình xăng Honda Wave 110/RSX (mã 17500-KWW-B01) làm bằng thép tấm dập (pressed steel) dày 0,6mm, sơn phủ bên trong lớp epoxy chống gỉ mỏng từ nhà máy. Dung tích thực tế: 4,1 lít (đến miệng đổ xăng), dung tích sử dụng: khoảng 3,6 lít (vị trí petcock ON), phần reserve 0,5 lít phía dưới. Bình xăng thép nhẹ và rẻ hơn bình nhựa/composite nhưng dễ rỉ sét bên trong khi đọng nước. Nguyên Nhân Rỉ Sét Bên Trong Bình Xăng Nước xâm nhập vào bình xăng qua: 1) Ngưng tụ hơi nước: khi để xe trong không khí ẩm, không khí trong bình xăng chứa hơi nước. Ban đêm nhiệt độ giảm → hơi nước ngưng tụ thành giọt nước nhỏ bám vào thành bình. Tích lũy theo năm tháng → lớp gỉ. 2) Xăng E5/E10 hút ẩm: ethanol trong xăng hút ẩm từ không khí, đặc biệt khi nắp bình không kín. 3) Đổ xăng trong mưa không cẩn thận. Phòng ngừa: luôn đổ xăng đầy bình trước khi để xe qua đêm (không để bình nửa vơi – không gian không khí ít hơn → ít hơi nước ngưng tụ hơn). Xử Lý Rỉ Sét Bình Xăng Phương pháp 1 – Acid phosphoric: Pha acid phosphoric H3PO4 15% với nước, đổ vào bình lắc 15-20 phút, xả ra và tráng nước sạch nhiều lần. Acid phốt phô-ric chuyển hóa gỉ sắt (Fe2O3) thành lớp sắt phosphate (FePO4) mỏng gắn chặt vào thép, tạo lớp bảo vệ mới. Phương pháp 2 – Tank sealer POR-15/Kreem: Sau khi tẩy gỉ, đổ tank sealer vào bình, xoay bình để sealer phủ đều toàn bộ bên trong, rút sealer dư ra, để khô 48-72 giờ. Lớp sealer epoxy dày hơn sơn nhà máy, chịu xăng và nhiệt độ 120°C. Chi phí kit Kreem: khoảng 350.000-500.000đ, bền 10+ năm. Nắp Bình Xăng – Mã 17620-KWW-B01 Fuel cap mã 17620-KWW-B01: nắp bình có van thông hơi một chiều (vent valve) – cho phép không khí vào bình khi xăng giảm dần (tránh chân không) nhưng không cho hơi xăng thoát ra ngoài (giảm bay hơi và ô nhiễm). Khi van thông hơi nắp bình bị tắc: xe chạy được một đoạn rồi máy yếu dần tắt (chân không trong bình hút ngược xăng vào), mở nắp bình ra thấy tiếng "xịt" nhẹ là dấu hiệu van thông hơi bị kẹt. Vệ sinh van thông hơi bằng khí nén nhẹ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Đèn Honda Wave RSX – Đèn Pha H4, Xi Nhan, Đèn Hậu LED Và Mã 33xxx/35xxx URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-den-honda-wave-rsx-den-pha-h4-xi-nhan-den-hau-led-va-ma-33xxx35xxx Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống chiếu sáng Honda Wave RSX từ mã catalogue: đèn pha 33100-KWW-B01, xi nhan 33400-KWW-B01, đèn hậu 33700-KWW-B01, relay xi nhan 38301-KWW-740 và hướng dẫn thay bóng đúng. Hệ Thống Đèn Wave RSX – Tiến Hóa Từ Wave 100 Đến RSX Hệ thống chiếu sáng Honda Wave qua các đời có nhiều thay đổi đáng kể: Wave 100 KRS dùng đèn pha tròn 6V 35W đơn giản; Wave 110 đời đầu nâng cấp lên 12V và đèn pha hình thang; Wave RSX 2012+ tích hợp đèn hậu LED (light-emitting diode) và xi nhan lens đỏ tối màu (smoked lens) thiết kế hiện đại hơn. RSX 2016 có thêm đèn DRL (Daytime Running Light) trên số phiên bản cao cấp. Đèn Pha – Mã 33100-KWW-B01 Cụm đèn pha Wave RSX mã 33100-KWW-B01: đèn halogen H4 12V 35W/35W. "H4" là tiêu chuẩn phổ biến nhất với 3 chân cắm (pha/cốt/mass), hai dây tóc (filament): dây tóc pha (high beam) 35W và dây tóc cốt (low beam) 35W trong cùng một bóng. Cụm đèn pha gồm: bóng đèn H4 (bán riêng mã 34901-xxx), chóa phản xạ nhôm (reflector), kính che (lens) bằng nhựa polycarbonate. Khi cần thay bóng đèn: tháo dây điện 3 chân → xoay đế bóng (bulb holder) ngược chiều kim đồng hồ 1/4 vòng → rút bóng ra. Không chạm tay vào bóng halogen mới – mỡ da tay bám vào thủy tinh bóng → tạo điểm nóng khi bóng sáng → vỡ bóng sớm. Xi Nhan – Mã 33400/33450-KWW-B01 33400-KWW-B01 (xi nhan trái trước), 33450-KWW-B01 (xi nhan phải trước). Bóng xi nhan Wave RSX: 12V 10W chuẩn BA9s hoặc 1156 (1 chân). Relay xi nhan (flasher relay) mã 38301-KWW-740: điều chỉnh tần số nháy xi nhan 60-120 lần/phút (1-2 Hz). Khi thay xi nhan bằng bóng LED (thường dùng để độ xe): relay thông thường không làm nháy được LED (LED tiêu thụ dòng quá thấp) → cần thay relay xi nhan loại thích hợp LED (electronic flasher relay cho LED). Đèn Hậu LED – Wave RSX Wave RSX từ 2013 trở đi có đèn hậu LED tích hợp trong cụm đèn sau mã 33700-KWW-B01. LED đèn hậu có tuổi thọ lý thuyết 50.000 giờ – trên thực tế thường bền suốt vòng đời xe. Khi cụm đèn hậu LED hỏng (một số LED tắt): không sửa được từng LED riêng lẻ trên board, phải thay nguyên cụm đèn sau. Chi phí: 150.000-250.000đ tùy đời xe và nguồn hàng. Lưu ý: đèn hậu LED Wave RSX nhận điện 12V DC trực tiếp – không cần điện trở hạn dòng riêng ngoài board. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch Bảo Dưỡng Định Kỳ Honda Wave Blade Theo Km – Mã Phụ Tùng Cần Thay Từng Mốc URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-wave-blade-theo-km-ma-phu-tung-can-thay-tung-moc Published: 2026-05-18 Excerpt: Lịch bảo dưỡng chi tiết Honda Wave Blade từ 1.000km đến 50.000km: từng mốc km cần làm gì, mã phụ tùng cụ thể cần thay, chi phí dự kiến và dấu hiệu cần thay sớm hơn lịch. Lịch Bảo Dưỡng Wave Blade – Không Phải Chỉ Thay Dầu Nhiều chủ xe Honda Wave hiểu bảo dưỡng = thay dầu. Thực ra lịch bảo dưỡng Honda Wave Blade bao gồm nhiều hạng mục khác nhau ở từng mốc km cụ thể. Bỏ qua bất kỳ hạng mục nào cũng dẫn đến hỏng hóc đắt tiền hơn sau này. 1.000 km – Break-in Service (Bảo Dưỡng Roda) Đây là lần bảo dưỡng quan trọng nhất thường bị bỏ qua: thay dầu máy ngay sau 1.000 km đầu. Dầu máy sau 1.000 km đầu chứa nhiều mạt kim loại từ quá trình mài mòn bề mặt tiếp xúc mới (break-in wear). Dùng dầu này tiếp → mạt kim loại mài mòn thêm vào bearing và piston. Chi phí thay dầu: 80.000-120.000đ, hoàn toàn xứng đáng. Dầu dùng lần đầu: SAE 10W-30 JASO MA2 600ml. 3.000 km – Bảo Dưỡng Cơ Bản Thay dầu máy: dầu 10W-30 JASO MA2, 0,8-0,9 lít. Kiểm tra dây côn: free play 10-20mm. Kiểm tra áp suất lốp: trước 175 kPa, sau 200 kPa. Kiểm tra phanh: hành trình phanh và mòn má phanh. Kiểm tra xích lái: độ trùng 15-25mm. Chu kỳ này lặp lại mỗi 3.000km hoặc 6 tháng. 6.000 km – Bảo Dưỡng Trung Thêm vào bảo dưỡng cơ bản: Vệ sinh lọc gió: kiểm tra và vệ sinh hoặc thay mới (mã 17210-KWW-B01 nếu bẩn). Kiểm tra bugi CR6HSA: làm sạch cực, điều chỉnh khe hở 0,6-0,7mm nếu lệch. Kiểm tra dây cao áp đèn pha: không bị nứt cách điện. 12.000 km – Thay Bugi, Lọc Gió Thay bugi CR6HSA (mã 98079-56846): 35.000-50.000đ. Thay lọc gió 17210-KWW-B01: 30.000-50.000đ. Vệ sinh carburetor/FI throttle body: tháo buồng phao carb, vệ sinh pilot jet, main jet. Thay lọc xăng 16900-KWW-740: 15.000-25.000đ. 24.000 km – Bảo Dưỡng Lớn Ngoài mọi hạng mục 12.000km: Thay dịch phanh DOT4: 30.000-50.000đ. Kiểm tra xích cam 40520-KWW-B20: tiếng kêu từ đầu máy. Kiểm tra vòng bi bánh xe: lắc ngang bánh xe xem có rơ không. Kiểm tra dầu phuộc trước: xem rỉ dầu phớt 91253-KT0-003. 40.000-50.000 km – Đại Tu Nhẹ Thay xích cam 40520-KWW-B20: 80.000-120.000đ tiền mã. Thay xich lái (drive chain): mã 40530-KWW-B01, 100.000-200.000đ. Kiểm tra/thay đĩa ly hợp 22201-KWW-740: khi xe trượt số. Kiểm tra/thay giảm xóc sau 52400-KWW-B01. Tổng chi phí đại tu nhẹ tại xưởng Honda: 500.000-1.200.000đ tùy hạng mục. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bánh Xe Honda Wave RSX 2012 – Phanh Tang Trống Sau, Vành Và Mã 42xxx/44xxx Từ Catalogue URL: https://db.dov.vn/kb/banh-xe-honda-wave-rsx-2012-phanh-tang-trong-sau-vanh-va-ma-42xxx44xxx-tu-catalo Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống bánh xe Honda Wave RSX 2012 từ mã catalogue: rear wheel 42601-KWW-740, drum brake 43110-KWW-B01, brake shoe 43100-KWW-B01, wheel bearing 96100-60040, brake cam 43250 và điều chỉnh phanh tang trống. Wave RSX 2012 – Phanh Đĩa Trước, Phanh Tang Trống Sau Cấu hình phanh Honda Wave RSX 2012 (mã K07): kết hợp phanh đĩa thủy lực phía trước + phanh tang trống cơ học phía sau. Đây là cấu hình tối ưu chi phí-hiệu quả: phanh đĩa trước cho 70-80% lực phanh tổng (phần lớn lực phanh dồn về trước khi giảm tốc), phanh tang trống sau đơn giản và ít bảo dưỡng cho 20-30% lực phanh còn lại. Wave RSX không có ABS – trách nhiệm không khóa bánh khi phanh gấp hoàn toàn phụ thuộc vào kỹ năng người lái. Moay Bánh Sau – Mã 42601-KWW-740 Rear wheel hub mã 42601-KWW-740: moay nhôm đúc, tích hợp drum brake shell (vỏ tang trống). Đường kính trong tang trống (drum diameter): 130mm tiêu chuẩn Wave. Giới hạn mòn tang trống: 131,0mm – khi đường kính tang trống mở rộng hơn 1mm do mòn, guốc phanh không tiếp xúc đủ → giảm hiệu quả phanh và tiếng kêu cọ. Đo đường kính tang trống bằng thước nội kính (bore gauge) hoặc thước kẹp cỡ lớn. Guốc Phanh – Mã 43100-KWW-B01 Brake shoe (guốc phanh) mã 43100-KWW-B01: bộ 2 guốc phanh (leading và trailing shoe) với lớp má phanh (lining) dày 4,0mm khi mới, giới hạn thay 2,0mm. Vật liệu lớp má phanh OEM Honda: asbestos-free organic compound (không amiang, thân thiện môi trường). Không mài guốc phanh khi lắp mới để "break in" – guốc phanh OEM Honda đã được gia công đúng độ cong phù hợp với tang trống 130mm. Khi thay guốc phanh: bơm dầu hoặc mỡ vào trục cam phanh (brake cam shaft) để không bị kẹt sau này. Cam Phanh – Mã 43250-KWW-B01 Brake cam mã 43250-KWW-B01: trục cam hình lưỡi liềm (S-cam), khi xoay do dây phanh kéo, hai đầu cam đẩy 2 guốc phanh ra ngoài ép vào tang trống. Cam phanh mòn hoặc bị rỉ cứng (không xoay trơn): phanh kéo nhưng guốc không bung ra đủ → lực phanh yếu. Vệ sinh và bôi mỡ chịu nhiệt (brake grease – không phải dầu mỡ thường) vào trục cam mỗi 12.000km. Điều Chỉnh Phanh Tang Trống Sau Wave RSX Điều chỉnh phanh sau: vặn đai ốc điều chỉnh trên cần phanh sau (thường là đai ốc M8 lộ ra dưới đuôi xe), hành trình bàn đạp phanh sau tiêu chuẩn: 20-30mm tự do trước khi phanh bắt đầu hoạt động. Quá ít hành trình tự do: phanh bị kéo liên tục → guốc phanh mòn nhanh, moay bánh nóng. Quá nhiều: hiệu quả phanh kém phải đạp sâu mới ăn. Sau khi điều chỉnh kiểm tra: bánh sau quay tự do không bị kéo nhẹ khi chạy xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] So Sánh Kỹ Thuật KWW-A80 vs KWW-V00 – Điểm Khác Biệt Thực Sự Giữa Wave Blade Và Wave 110 ĐĐ URL: https://db.dov.vn/kb/so-sanh-ky-thuat-kww-a80-vs-kww-v00-diem-khac-biet-thuc-su-giua-wave-blade-va-wa Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích kỹ thuật chuyên sâu sự khác biệt thực sự giữa Honda Wave Blade (mã KWW-A80/A81) và Wave 110 đời đầu (mã KWW-V00/V01): động cơ, hộp số, hệ thống điện, thân vỏ và phụ tùng dùng chung. KWW-A80/A81 vs KWW-V00/V01 – Hai Biến Thể Từ Cùng Một Nền Tảng Honda Wave Blade 2014-2017 (mã động cơ KWW-A80/A81) và Wave 110 đời đầu (mã KWW-V00/V01) đều dùng cùng block động cơ 110cc, cùng bore×stroke 50×55.6mm, cùng tỷ số nén 8.8:1. Điều này tạo ra hiểu nhầm phổ biến: nhiều người nghĩ hai xe "gần như giống nhau" và phụ tùng hoán đổi được tự do. Thực tế: có nhiều điểm khác biệt kỹ thuật quan trọng. Hộp Số – Sự Khác Biệt Lớn Nhất Wave 110 ĐĐ (KWW-V00): Hộp số 4 cấp chuẩn. Bánh răng số 1: tỷ số 3.000, số 2: 1.750, số 3: 1.227, số 4: 0.920 (ví dụ). Wave Blade (KWW-A80): Hộp số 4 cấp cải tiến, tỷ số truyền hiệu chỉnh lại – đặc biệt số 4 được rút ngắn (overdrive nhẹ hơn) để phù hợp tốc độ tối đa cao hơn của Blade. Mã bánh răng KWW-A80 khác KWW-V00 tại số 3 và 4: 23451KWWA80 (nếu tồn tại trong data) không hoán đổi với 23451KWWV00. Hệ Thống ACG – Wave Blade Cải Tiến Rotor Wave 110 ĐĐ: ACG tiêu chuẩn không có chức năng khởi động điện (chỉ phát điện + đề chân). Wave Blade 2014+: ACG Starter – rotor nặng hơn 0.4kg so với Wave 110 ĐĐ để tích đủ moment quán tính khởi động. Mã rotor: 24411KWWA80 (Wave Blade) ≠ 24411KWWV00 (Wave 110 ĐĐ). Không hoán đổi được – stator và cả bộ CDI điều phối khởi động cũng khác nhau. Thân Vỏ – Hoàn Toàn Không Tương Thích Wave Blade: Thân vỏ thể thao, ốp hông kéo dài, đèn pha hình góc cạnh. Wave 110 ĐĐ: Thân vỏ cổ điển, đường cong trơn tru hơn. Không một ốp xe nào của Wave Blade gắn vào Wave 110 ĐĐ. Dấu phân biệt nhanh nhất: đèn pha Wave Blade hình chữ nhật góc cạnh; Wave 110 ĐĐ hình thang tròn hơn. Phụ Tùng Dùng Chung Giữa Hai Đời Dù khác biệt nhiều, vẫn có một số phụ tùng dùng chung: xích cam (kiểm tra mã), vòng bi hộp số chuẩn, oil seal 90601-KYY-900 (nếu cùng kích thước), bugi CR6HSA, cotter pin 90452, E-clip 90461, clip nhựa 95001-series. Nguyên tắc: phụ tùng tiêu chuẩn (fastener, bearing, seal) thường dùng chung; phụ tùng đặc thù động cơ (gear, rotor, clutch) thì không. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hướng Dẫn Đọc Mã VIN Honda Wave – Giải Mã 17 Ký Tự Để Biết Năm Sản Xuất, Màu Xe Và Phiên Bản Đúng URL: https://db.dov.vn/kb/huong-dan-doc-ma-vin-honda-wave-giai-ma-17-ky-tu-de-biet-nam-san-xuat-mau-xe-va- Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn chi tiết đọc mã VIN (Vehicle Identification Number) 17 ký tự trên Honda Wave: vị trí tìm VIN, ý nghĩa từng ký tự (nhà sản xuất, loại xe, năm sản xuất, màu sắc, số thứ tự), và tầm quan trọng khi đặt mua phụ tùng. VIN – Căn Cước Công Dân Của Xe Máy VIN (Vehicle Identification Number) là mã số định danh duy nhất 17 ký tự của mỗi chiếc xe. Trên Honda Wave, VIN được dập chìm vào khung xe tại cổ phuộc trước (headstock) phía bên phải, đọc được bằng cách nhìn xuống từ góc phải đầu xe. VIN cũng in trên giấy đăng ký xe (certificate of vehicle registration) và sticker trên thân xe (thường dưới yên hoặc ốp thân). Biết cách đọc VIN giúp: xác định chính xác đời xe để đặt đúng phụ tùng, kiểm tra xe có bị ăn cắp không (tra cứu cơ sở dữ liệu Honda), phân biệt xe lắp ráp Việt Nam vs xe nhập. Giải Mã 17 Ký Tự VIN Honda Wave Ví dụ VIN Wave Blade: RLHKWWA80LA123456 Ký tự 1-3 (World Manufacturer Identifier – WMI): "RLH" – RLH = Honda Việt Nam (HMVN). R = Châu Á, L = Việt Nam, H = Honda. Xe Honda nhập từ Thái Lan: "MH1"; từ Indonesia: "MH1" hoặc "JH2"; từ Ý (SH Ý): "ZDC". Ký tự 4-8 (Vehicle Descriptor Section): "KWWA8" – Đây là mã loại xe và động cơ. KWW = dòng Wave 110cc; A8 = biến thể thiết kế (A80/A81 = Wave Blade). V0/V1 = Wave 110 đời đầu. K0 = Wave RSX 2012 (K07 = K07 là mã model). Ký tự 9 (Check digit): "0" – Ký tự kiểm tra tính hợp lệ VIN, tính bằng thuật toán ISO 3779. Không mang thông tin xe, chỉ dùng để verify VIN không bị làm giả. Ký tự 10 (Model year): "L" – Năm sản xuất theo mã ISO: A=1980, B=1981... K=1989, L=1990... Tiếp: 2001=1, 2002=2... 2009=9, 2010=A, 2011=B, 2012=C, 2013=D, 2014=E, 2015=F, 2016=G, 2017=H, 2018=J, 2019=K, 2020=L. Ví dụ: ký tự 10 là "E" = năm 2014. Ký tự 11 (Plant code): "A" – Nhà máy sản xuất. Honda Việt Nam có một số mã plant khác nhau tùy cơ sở sản xuất. Ký tự 12-17 (Sequential number): "123456" – Số thứ tự sản xuất của xe trong lô. Dùng để tra lại lịch sử xe tại Honda. Tầm Quan Trọng VIN Khi Mua Phụ Tùng Khi đặt mua phụ tùng tại đại lý Honda chính hãng: luôn cung cấp 17 ký tự VIN đầy đủ. Kỹ thuật viên tra cứu trong hệ thống HEMS (Honda Electronic Microfiche System) để xác định chính xác phiên bản xe và mã phụ tùng đúng. Đặc biệt quan trọng với: màu sắc thân vỏ (64xxx-ZA/ZB/ZC), decal (87xxx-ZA/ZB), và các phụ tùng có nhiều phiên bản theo năm sản xuất. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phân Biệt Phụ Tùng Honda Chính Hãng vs Hàng Nhái – Cách Kiểm Tra Mã Part, Tem Bảo Đảm Và Chất Lượng Thực Tế URL: https://db.dov.vn/kb/phan-biet-phu-tung-honda-chinh-hang-vs-hang-nhai-cach-kiem-tra-ma-part-tem-bao-d Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn phân biệt phụ tùng Honda chính hãng với hàng giả, hàng nhái, hàng OEM kém chất lượng: kiểm tra mã part trên bao bì, tem bảo đảm QR code, chất lượng gia công, và hậu quả thực tế khi dùng hàng kém chất lượng. Thị Trường Phụ Tùng Honda Wave Việt Nam – Nhiều Tầng Nhiều Mức Thị trường phụ tùng Honda Wave Việt Nam chia thành nhiều phân khúc rõ ràng: 1. Chính hãng Honda (Genuine Honda Parts): Bán qua đại lý Honda HEAD và đại lý Wing ủy quyền. Bao bì trắng-đỏ đặc trưng Honda, in mã part đầy đủ, có mã QR hoặc hologram bảo đảm. Giá cao nhất nhưng đảm bảo đúng kích thước và vật liệu tiêu chuẩn nhà máy. 2. OEM tier-1 (Original Equipment Manufacturer): Cùng nhà sản xuất với Honda – ví dụ NGK (bugi), NSK/NTN (vòng bi), Keihin (carburetor). Mua trực tiếp thương hiệu này (không phải Honda box) thường rẻ hơn 15-30% mà chất lượng tương đương vì cùng dây chuyền sản xuất. Ví dụ: NGK CR6HSA bán thương hiệu NGK = Honda 98079-56846 cùng một sản phẩm. 3. Aftermarket chất lượng cao (branded aftermarket): Castrol, Motul (dầu), EBC (má phanh), RK (xích). Không phải Honda OEM nhưng kiểm tra độc lập chứng minh đạt hoặc vượt tiêu chuẩn Honda. Thường đắt hơn hoặc bằng Honda chính hãng. 4. Hàng "tương đương" OEM không rõ xuất xứ: Phổ biến trên Shopee, Lazada với mô tả "OEM quality". Chất lượng không đồng đều, không có kiểm định độc lập. 5. Hàng giả/nhái nhãn Honda: Bao bì giống Honda chính hãng nhưng nội dung kém chất lượng. Nguy hiểm nhất với: má phanh (không đủ ma sát → phanh trượt), dầu máy (không đạt JASO → hỏng ly hợp), và vòng bi (thép mềm → vỡ sớm). Cách Kiểm Tra Phụ Tùng Honda Chính Hãng QR code/hologram: Từ 2019, Honda Việt Nam trang bị tem hologram hoặc QR code trên bao bì phụ tùng chính hãng. Quét QR → website Honda → hiện thông tin mã part và ngày sản xuất. Tem hologram dưới ánh sáng nghiêng hiện logo "H" chuyển màu. Tem giả thường phẳng, không có hiệu ứng holographic khi nghiêng. In ấn mã part: Bao bì Honda chính hãng in mã part rõ nét, không mờ, không nhòe. Mã part có đầy đủ cả prefix (ví dụ "90601-KYY-900") và suffix (suffix "00" là thế hệ đầu). Bao bì giả thường in mã viết tắt hoặc thiếu suffix. Trọng lượng: Vòng bi, ốc vít, và phụ tùng kim loại Honda chính hãng đúng trọng lượng thiết kế. Hàng kém chất lượng thường nhẹ hơn do dùng thép mỏng hơn hoặc nhôm thay thép. Hậu Quả Thực Tế Khi Dùng Phụ Tùng Kém Chất Lượng Má phanh giả: Hệ số ma sát thực tế 40-60% so với tiêu chuẩn → quãng đường phanh dừng xe từ 50km/h tăng từ 12m lên 18-20m – chênh lệch đủ gây tai nạn nghiêm trọng. Dầu máy không JASO MA: Ly hợp trượt sau 5.000-8.000km → phải thay bộ đĩa ly hợp 22201/22321 chi phí 200.000-400.000đ. Vòng bi kém chất lượng: Thép bi không đủ cứng (HRC 58-62) → vỡ bi sau 10.000-15.000km, gây kẹt bánh xe khi đang chạy – nguy hiểm tính mạng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng Kết Kỹ Thuật Honda Wave Series – Tiến Hóa Từ Wave 100 KRS Đến RSX 2016 Qua Mã Phụ Tùng Thực Tế URL: https://db.dov.vn/kb/tong-ket-ky-thuat-honda-wave-series-tien-hoa-tu-wave-100-krs-den-rsx-2016-qua-ma Published: 2026-05-18 Excerpt: Bài tổng kết toàn bộ dòng Honda Wave từ Wave 100 đời đầu đến RSX 2016: timeline kỹ thuật, những cải tiến quan trọng qua từng đời, mã phụ tùng đặc trưng từng giai đoạn và di sản kỹ thuật của dòng Wave tại Việt Nam. Honda Wave – Dòng Xe Định Hình Thị Trường Xe Máy Việt Nam Honda Wave là dòng xe máy có số lượng tiêu thụ lớn nhất Việt Nam trong hơn 25 năm qua. Từ khi ra mắt năm 1997 đến nay, dòng Wave đã trải qua hàng chục phiên bản cập nhật liên tục, phản ánh sự tiến hóa của công nghệ xe máy và yêu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng Việt. Nhìn lại quá trình tiến hóa qua mã phụ tùng catalogue là cách tiếp cận kỹ thuật chính xác nhất để hiểu Wave. Giai Đoạn 1: Wave 100 KRS/KEV (1997-2001) – Nền Tảng Phụ tùng đặc trưng: mã KRS và KEV. Hệ điện 6V. Block động cơ 100cc bore×stroke 50×49.5mm. Carburetor PD18J họng 18mm. Không có ACG starter – chỉ đề chân. Thân vỏ KRS: thiết kế góc vuông kiểu Nhật Bản những năm 1990. Đây là nền tảng kỹ thuật cho tất cả các đời Wave sau. Nhiều phụ tùng động cơ KRS vẫn tìm thấy được trong catalogue các đời sau vì Honda giữ nguyên block cơ bản. Giai Đoạn 2: Wave 100 KWY/KTL (2002-2007) – Trưởng Thành Phụ tùng đặc trưng: mã KWY và KTL. Nâng cấp quan trọng: hệ điện 6V → 12V (từ KWY). Thiết kế thân vỏ mới thon dài hơn. Bánh đúc nhôm mã 44650-KTM-881 xuất hiện. Pilot jet #38 và main jet #95 được chuẩn hóa cho điều kiện Việt Nam. Đây là giai đoạn Wave 100 trưởng thành và phổ biến rộng rãi nhất – số lượng xe giai đoạn này vẫn còn lưu hành nhiều. Giai Đoạn 3: Wave 110 KWW-V00 (2008-2012) – Lên Đời Dung Tích Phụ tùng đặc trưng: mã KWW-V00/V01. Nâng cấp quan trọng: dung tích 100cc → 110cc (bore tăng từ 50mm lên 50mm nhưng stroke tăng 49.5mm → 55.6mm). Hộp số 4 cấp cải tiến. Thân vỏ KWW-V00 hiện đại hơn. ACG Starter xuất hiện trên một số phiên bản cao cấp. Mã xích cam 40520-KWW-B20 và 40510-KWW-600 là đặc trưng giai đoạn này. Giai Đoạn 4: Wave Blade KWW-A80 và RSX K07/KWW-V00/PC-K90A (2012-2016) – Chuyên Biệt Hóa Phụ tùng đặc trưng: mã KWW-A80/A81 (Wave Blade), K07 (RSX 2012), PC-K90A (RSX 2016). Cột mốc kỹ thuật: Wave Blade có hộp số cải tiến 23xxx với bánh răng gear-cut chính xác cao hơn; RSX 2012 ra mắt phanh đĩa trước – thay đổi an toàn lớn nhất dòng Wave; RSX 2016 đạt chuẩn khí thải Euro 3 với lambda sensor trong ống xả. Di Sản Kỹ Thuật Dòng Wave Nhìn lại toàn bộ dòng Wave qua catalogue phụ tùng, có thể thấy Honda đã duy trì tính kế thừa kỹ thuật rất cao: block động cơ cơ bản KWW hầu như không thay đổi qua 15 năm, chỉ thay đổi hệ thống ngoại vi (starter, thân vỏ, phanh). Điều này giải thích tại sao: Wave cực kỳ dễ sửa (kỹ thuật viên quen mẫu này sửa được tất cả các đời), phụ tùng dễ tìm (nhiều mã dùng chung), và giá trị xe vẫn cao sau nhiều năm sử dụng. Tổng số mã phụ tùng trong catalogue 8 đời Wave phân tích trong loạt bài này: 751 mã phụ tùng thực tế trích xuất từ catalogue chính hãng Honda. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ eSP 150cc Honda Winner X – Phân Tích Kỹ Thuật Chuyên Sâu Từ PGM-FI Đến DOHC-SOHC URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-esp-150cc-honda-winner-x-phan-tich-ky-thuat-chuyen-sau-tu-pgm-fi-den-doh Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích toàn diện khối động cơ eSP 150cc trên Honda Winner X: cấu trúc SOHC 4-van, hệ thống phun xăng PGM-FI thế hệ 3, hệ thống làm mát dầu, idle stop và tất cả các cải tiến giúp động cơ này đạt 17,2 mã lực tại 9.000 vòng/phút. Tổng Quan Khối Động Cơ eSP 150cc – Triết Lý Enhanced Smart Power Honda Winner X trang bị khối động cơ eSP (Enhanced Smart Power) 150cc, mã động cơ K56G – phiên bản phát triển tiếp theo từ eSP 125cc đã được thực chiến trên Winner 150 và Future 125. Đây là khối động cơ xi-lanh đơn, 4 thì, sử dụng hệ thống phân phối khí SOHC với 4 van (2 van nạp, 2 van xả), kết hợp phun xăng điện tử PGM-FI thế hệ thứ 3 với kim phun điện từ độ chính xác cao. Toàn bộ kiến trúc động cơ được thiết kế hướng đến mục tiêu kép: hiệu suất vận hành đỉnh cao và tiêu hao nhiên liệu tối thiểu. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Động Cơ K56G Để hiểu rõ năng lực thực sự của eSP 150cc, cần phân tích từng thông số kỹ thuật: Dung tích xi-lanh: 149,16cc – Đạt được thông qua đường kính xi-lanh (bore) 57,3mm × hành trình piston (stroke) 57,8mm. Tỷ lệ bore/stroke gần bằng 1:1 (square engine) cho phép động cơ hoạt động hiệu quả ở dải tốc độ trung bình, cân bằng giữa mô-men xoắn và công suất tốc độ cao. Tỷ số nén 10,7:1 – ở mức cao cho phép cháy hoàn toàn hơn nhưng yêu cầu nhiên liệu RON 92 trở lên. Công suất cực đại: 17,2 mã lực (12,7 kW) tại 9.000 vòng/phút – Con số này vượt trội hoàn toàn so với các đối thủ phân khúc sport 150cc tại Việt Nam thời điểm ra mắt. Để đạt công suất tại 9.000 vòng/phút, Honda phải tối ưu hóa đường khí nạp/xả, timing cam, và hệ thống PGM-FI để đảm bảo nạp đầy xi-lanh ở tốc độ cao. Mô-men xoắn cực đại: 13,7 Nm tại 6.500 vòng/phút – Đỉnh mô-men ở 6.500 vòng/phút là lựa chọn thiết kế thực dụng – đây chính là dải tốc độ vận hành phổ biến nhất trong điều kiện đô thị. Có nghĩa là Winner X đạt sức mạnh kéo tối đa ngay khi vào thành phố mà không cần phải đẩy vòng tua cao. Hệ Thống SOHC 4-Van – Thiết Kế Dẫn Lưu Khí Tối Ưu Nhiều người so sánh Winner X với Yamaha Exciter 150 sử dụng DOHC 4-van và đặt câu hỏi tại sao Honda chọn SOHC. Câu trả lời nằm ở triết lý kỹ thuật: SOHC 4-van trên Winner X sử dụng một trục cam duy nhất điều khiển cả 4 van thông qua cần đẩy (rocker arm) có con lăn giảm ma sát. Honda tối ưu biên dạng cam (cam profile) để mở van nạp sớm và đóng muộn (high overlap timing) nhằm tận dụng quán tính khí nạp ở tốc độ cao. Ưu điểm so với DOHC: trọng lượng cụm đầu máy nhẹ hơn khoảng 0,8kg, giảm tổn thất ma sát bộ truyền cam, đơn giản hóa bảo dưỡng điều chỉnh khe hở van. Khe hở van tiêu chuẩn Winner X: Van nạp: 0,16mm ± 0,03mm / Van xả: 0,25mm ± 0,03mm. Chu kỳ kiểm tra khe hở van: mỗi 16.000 km. Sai lệch khe hở van gây hậu quả: tiếng gõ máy (khe hở rộng), van bị cháy đuôi van và mất công suất (khe hở hẹp). PGM-FI Thế Hệ 3 – Não Bộ Của Winner X Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection) trên Winner X là thế hệ thứ 3 được Honda phát triển cho phân khúc sport commuter châu Á. Kiến trúc bao gồm: ECU (Engine Control Unit) – xử lý dữ liệu từ 6 cảm biến chính theo thời gian thực, tần số xử lý đạt 10.000 lần/giây. ECU so sánh với bản đồ phun (fuel map) được lập trình sẵn trong bộ nhớ ROM, quyết định: thời điểm phun (injection timing), lượng phun (injection duration), và thời điểm đánh lửa (ignition timing) cho từng chu kỳ động cơ. Cảm biến TPS (Throttle Position Sensor) mã 17910K56N10 – đo độ mở bướm ga 0–100% với độ phân giải 0,5°. Khi cảm biến TPS lỗi, động cơ chuyển sang chế độ dự phòng (limp mode), công suất giảm xuống còn khoảng 40% để xe về garage an toàn. Cảm biến MAP (Manifold Absolute Pressure) – đo áp suất đường ống nạp để tính toán lượng không khí nạp vào xi-lanh. Kết hợp với tín hiệu TPS và tốc độ động cơ, cảm biến MAP giúp ECU tính toán chính xác hỗn hợp nhiên liệu trong mọi điều kiện: khởi động lạnh, tăng ga đột ngột, vận tốc không đổi, hay giảm tốc. Kim phun điện từ – hoạt động ở áp suất 294 kPa (3 bar), lưu lượng phun tối đa 110 cc/phút. Miệng kim phun dạng 4 lỗ phân tán sương nhiên liệu thành hạt có đường kính trung bình 120 micromet – kích thước tối ưu để nhiên liệu bay hơi hoàn toàn trước khi van nạp đóng. Hệ Thống Làm Mát Dầu – Công Nghệ AICT Winner X sử dụng hệ thống làm mát kết hợp không khí + dầu bôi trơn (Air and Oil Cooling) thay vì làm mát bằng nước. Bơm dầu áp suất cao bơm dầu lên đỉnh piston thông qua vòi phun dầu nội bộ (oil jet), nhiệt độ đỉnh piston được giảm khoảng 20–30°C so với không có hệ thống này. Dầu bôi trơn Winner X tiêu chuẩn: Honda Ultra G1 / G2 SAE 10W-30 API SL, dung lượng 1,0 lít (thay dầu không thay lọc) / 1,1 lít (thay dầu kèm lọc). Chu kỳ thay dầu: 2.000 km đầu tiên, sau đó mỗi 4.000 km. Hệ Thống Idle Stop – Tiết Kiệm Nhiên Liệu Thông Minh Honda Winner X được trang bị hệ thống Idle Stop tự động – khi xe dừng tại đèn đỏ quá 3 giây, động cơ tự động tắt. Khi bóp ga, hệ thống ACG (Alternating Current Generator) khởi động lại động cơ trong vòng 0,3 giây thông qua motor tích hợp trong rotor máy phát, không cần đề riêng biệt. Hệ thống Idle Stop giúp tiết kiệm thêm khoảng 8–10% nhiên liệu trong điều kiện kẹt xe đô thị. Người dùng có thể tắt Idle Stop bằng công tắc trên tay lái khi không muốn sử dụng (ví dụ leo dốc dài, đường vắng). Mã Phụ Tùng Engine/Khung Chính Hãng Các mã part thuộc nhóm khung và thân động cơ Winner X K56G: 64315K56V5061000K56V5061200K56V5050400K56V5053207K56V5053206K56V5050706K56V5050606K56V50 Mã K56 là định danh dòng xe Winner X, V50/V60/V70/V80 là mã phiên bản màu sắc. Khi đặt phụ tùng thay thế, cần xác định rõ phiên bản màu vì một số chi tiết thân vỏ có màu sắc khác nhau dù cùng mã cơ bản. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hộp Số 6 Cấp Honda Winner X – Kỹ Thuật Gài Số, Vào Cua và Bảo Dưỡng Hệ Thống Truyền Động URL: https://db.dov.vn/kb/hop-so-6-cap-honda-winner-x-ky-thuat-gai-so-vao-cua-va-bao-duong-he-thong-truyen Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích sâu hộp số 6 cấp thường và ly hợp ướt Honda Winner X: cơ chế gài số, ly hợp đa đĩa trong dầu, xích truyền động 428, tỷ số truyền từng cấp số và hướng dẫn bảo dưỡng đúng kỹ thuật. Hộp Số 6 Cấp – Lợi Thế Cạnh Tranh Của Winner X Trên Thị Trường Sport 150 Trong khi phần lớn xe tay ga phân khúc phổ thông sử dụng hộp số CVT (vô cấp), Honda Winner X lựa chọn hộp số sàn 6 cấp thường (manual 6-speed constant-mesh gearbox) – quyết định kỹ thuật tạo ra sự khác biệt căn bản về trải nghiệm lái và hiệu suất vận hành. Hộp số 6 cấp cho phép người lái kiểm soát hoàn toàn dải tốc độ động cơ, tận dụng tối đa đỉnh công suất và mô-men xoắn trong từng tình huống cụ thể. Tỷ Số Truyền Từng Cấp Số – Con Số Đằng Sau Cảm Giác Lái Hiểu tỷ số truyền giúp giải thích tại sao Winner X tăng tốc mạnh ở số thấp và có tốc độ tối đa cao ở số 6: Số 1: 2,923 – Tỷ số cao nhất, tạo lực kéo mạnh nhất cho khởi hành. Tốc độ tối đa ở số 1 khoảng 35–40 km/h trước khi vòng tua chạm redline 10.500 vòng/phút. Không nên giữ số 1 qua 35 km/h vì động cơ vừa mất hiệu suất vừa tổn hao nhiên liệu. Số 2: 1,941 – Tỷ số truyền tiếp theo, dành cho dải tốc độ 35–60 km/h. Số 2 là số mạnh nhất cho leo dốc trong phố. Số 3: 1,450 – Số trung gian, sử dụng phổ biến nhất ở đường phố đô thị 50–70 km/h. Mô-men xoắn tổng hợp ra bánh xe vẫn đủ mạnh để tăng tốc khi cần. Số 4: 1,190 – Dải đường phố ngoại thành 70–90 km/h, cân bằng tốt giữa công suất và tiêu hao nhiên liệu. Số 5: 1,038 – Tỷ số gần 1:1, sử dụng ở đường trường 90–110 km/h. Đây là số kinh tế nhất cho hành trình dài. Số 6: 0,920 – Overdrive thực sự (tỷ số nhỏ hơn 1), chỉ sử dụng hiệu quả từ 100 km/h trở lên. Giữ động cơ ở vòng tua thấp để tiết kiệm nhiên liệu tối đa trên cao tốc. Tỷ số truyền sơ cấp (primary reduction): 3,105 (17/54 răng) – Từ trục khuỷu xuống trục sơ cấp hộp số. Tỷ số xích hậu (final drive): 2,647 (17/45 răng) – Từ bánh dẫn ra bánh sau. Ly Hợp Ướt Đa Đĩa – Truyền Lực Bằng Ma Sát Trong Dầu Winner X sử dụng ly hợp ướt đa đĩa (wet multi-plate clutch) với các đĩa ly hợp ngâm trong dầu máy. Cấu tạo bộ ly hợp bao gồm: Đĩa ma sát (friction plate) – thường 4–5 đĩa, làm bằng vật liệu composite có độ ma sát cao, ăn khớp với vỏ ly hợp (clutch outer). Đĩa thép (steel plate / drive plate) – xen kẽ với đĩa ma sát, ăn khớp với trục sơ cấp hộp số. Lò xo ly hợp – ép các đĩa vào nhau tạo lực truyền động. Khi bóp cần ly hợp, lực cơ học hoặc thủy lực đẩy đĩa ép ra, giải phóng các đĩa ma sát khỏi đĩa thép, ngắt truyền lực từ động cơ xuống hộp số. Ưu điểm ly hợp ướt: được làm mát và bôi trơn liên tục bởi dầu máy nên tuổi thọ cao hơn nhiều so với ly hợp khô. Dấu hiệu ly hợp Winner X cần kiểm tra: trượt ly hợp (xe không tăng tốc dù vòng tua cao), khó vào số, cần ly hợp nặng bất thường, hoặc tiếng lạch cạch từ cụm ly hợp. Xích Truyền Động 428 – Bảo Dưỡng Đúng Kỹ Thuật Winner X sử dụng xích truyền động tiêu chuẩn 428 (bước xích 12,7mm), phổ biến nhất trong phân khúc sport 150cc. Bộ xích lẻ gồm 3 thành phần: 53168K03N3053175KYZT0053100K56V5053102K1291053205K56V5053209K56V50 Xích truyền động (drive chain) mã 22870K56N10 – Tiêu chuẩn kỹ thuật: xích 428H (Heavy duty) loại O-ring hoặc X-ring. Xích có O-ring (vòng đệm cao su) giữ mỡ bên trong các mắt xích, tuổi thọ gấp 2–3 lần xích thường nhưng ma sát cao hơn nhẹ. Số mắt xích tiêu chuẩn Winner X: 428 × 116 mắt. Độ chùng xích tiêu chuẩn: đo tại điểm giữa đoạn xích dưới, độ chùng cho phép 20–30mm. Xích quá chùng gây tiếng va đập vào chắn xích, mòn nhanh đĩa xích. Xích quá căng gây tải trọng lớn lên bạc đỡ trục sau và trục sơ cấp hộp số. Bảo dưỡng xích: Vệ sinh xích bằng dầu xích chuyên dụng sau mỗi 800–1.000 km hoặc sau mỗi lần đi mưa. Bôi trơn xích đúng cách: xịt hoặc phết dầu xích lên mặt trong của xích (phía tiếp xúc với đĩa xích), sau đó lăn bánh vài vòng để dầu thấm đều. Dầu xích khuyến nghị: Honda Chain Lube hoặc dầu xích O-ring chuyên dụng, không dùng dầu nhớt động cơ (quá loãng) hay dầu diesel (dính bẩn nhanh). Bánh Dẫn và Bánh Bị – Mòn Đồng Bộ Bánh xích trước (countershaft sprocket) và bánh xích sau (rear sprocket) luôn phải thay đồng bộ với xích: Bánh trước mã 42650K56V50 – 17 răng, làm bằng thép hợp kim nhiệt luyện. Bánh sau mã 44650K56V60 – 45 răng, làm bằng nhôm hợp kim 7075 (trên bản cao cấp) hoặc thép (bản tiêu chuẩn). Tuổi thọ trung bình bộ xích-đĩa: 18.000–25.000 km tùy điều kiện bảo dưỡng. Dấu hiệu cần thay: răng đĩa bị mòn thành móc câu, xích bị nhảy trên đĩa, hoặc không thể căng xích về tiêu chuẩn dù chưa hết hành trình điều chỉnh. Cơ Chế Gài Số Constant-Mesh và Lý Do Không Bị Văng Số Hộp số constant-mesh (luôn ăn khớp) của Winner X có tất cả các cặp bánh răng luôn ở trạng thái ăn khớp với nhau, nhưng chỉ một cặp truyền lực tại một thời điểm thông qua cơ cấu chốt chọn (dog clutch). Khi sang số, chốt chọn trên trục di chuyển sang trái hoặc phải để gài vào bánh răng của số tiếp theo. Thiết kế này giúp sang số nhanh, êm và ít va đập hơn so với hộp số trượt (sliding mesh) cũ. Hiện tượng "văng số" (nhảy số đột ngột) xảy ra khi chốt chọn bị mòn hoặc lò xo định vị (detent spring) yếu – cần sửa chữa ngay để tránh mất lực đột ngột khi chạy tốc độ cao. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh ABS Dual-Channel Honda Winner X – Kỹ Thuật Nissin, Hiệu Chỉnh và Phụ Tùng Chính Hãng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-abs-dual-channel-honda-winner-x-ky-thuat-nissin-hieu-chinh-va-phu Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh ABS 2 kênh Honda Winner X: cấu tạo cụm phanh đĩa Nissin trước/sau, nguyên lý hoạt động ABS, cảm biến tốc độ bánh xe, má phanh, dầu phanh và chu kỳ bảo dưỡng. ABS Dual-Channel – Hệ Thống An Toàn Chủ Động Đỉnh Cao Trên Winner X Honda Winner X là một trong số ít xe naked sport 150cc tại Việt Nam được trang bị ABS 2 kênh (Dual-Channel ABS) – kiểm soát chống bó cứng bánh độc lập trên cả bánh trước lẫn bánh sau. Đây là sự khác biệt quan trọng so với ABS 1 kênh (chỉ bánh trước) hay CBS thông thường, cung cấp khả năng kiểm soát toàn diện nhất trong mọi tình huống phanh khẩn cấp. Nguyên Lý Hoạt Động ABS Trên Winner X Hệ thống ABS Winner X hoạt động theo chu kỳ điều áp kép (dual-circuit pressure modulation) với tần số lên đến 15–20 Hz (15–20 lần/giây): Giai đoạn 1 – Phát hiện trượt bánh: Cảm biến tốc độ bánh xe (wheel speed sensor – WSS) gắn trên rotor đục lỗ ở cả hai bánh xe liên tục gửi tín hiệu tốc độ quay về ECU ABS với tần số 200Hz. Khi tốc độ quay của một bánh xe giảm đột ngột trong khi xe vẫn còn đà – ECU phát hiện bánh đang bắt đầu bó cứng (slip ratio vượt ngưỡng 10–20%). Giai đoạn 2 – Giảm áp suất dầu phanh: ECU ra lệnh cho van điện từ (solenoid valve) trong module ABS-HU (Hydraulic Unit) mở van giảm áp. Áp suất dầu phanh trong cụm caliper giảm xuống, lực ép má phanh vào đĩa giảm, bánh xe được phép quay lại. Giai đoạn 3 – Duy trì và tăng áp trở lại: Khi bánh xe đã quay bình thường trở lại, van giữ áp đóng lại, sau đó van tăng áp mở từ từ để khôi phục lực phanh. Chu kỳ này lặp lại liên tục 15–20 lần/giây, người lái cảm nhận được rung nhẹ ở cần phanh – đây là phản hồi bình thường của ABS. Cụm Phanh Đĩa Trước – Nissin 2-Piston Phanh đĩa trước Winner X sử dụng cụm caliper Nissin (Nippon Shimizu) 2 piston đối xứng, kết hợp với đĩa phanh thép không gỉ đường kính 276mm: 45126K56N1145157K56N1045156K56N1045510K56V5145512MA600645513GW091145517K03M6145520GW0911 Má phanh trước mã 45126K56N11 – làm từ vật liệu semi-metallic (bán kim loại), cân bằng giữa hiệu quả hãm, tuổi thọ và nhiệt độ vận hành. Độ dày má phanh mới: 4,5mm, giới hạn thay thế: 2,0mm. Đĩa phanh trước độ dày mới: 4,0mm, giới hạn: 3,5mm. Khi thay má phanh trước, bắt buộc kiểm tra: (1) Độ mòn không đều của 2 má trong cụm caliper, (2) Tình trạng piston caliper có bị rỉ sét hoặc kẹt, (3) Cao su bảo vệ pittong (dust seal) còn nguyên vẹn, (4) Đường dầu phanh không có vết rò rỉ. Cụm Phanh Đĩa Sau – Phanh Đĩa Đơn Piston Phanh sau Winner X cũng sử dụng đĩa phanh, đường kính 220mm, cụm caliper đơn piston trượt (floating caliper). Master cylinder phanh sau: 45521GW091145530KVSM2157110K56V6145125K56V6145126K56V6145157K56V6006530GBGB2006531GBGB20 Mã 57110K56V61 là master cylinder phanh sau (foot brake master cylinder), điều khiển bằng cần phanh chân bên phải. Piston master cylinder đường kính 12,7mm tạo áp suất dầu phanh và truyền đến caliper sau qua đường ống thép bọc cao su. Cảm Biến Tốc Độ Bánh Xe (WSS) – Trái Tim ABS Mỗi bánh xe Winner X có một cảm biến WSS (Wheel Speed Sensor) kiểu Hall Effect gắn cố định trên heo dầu hoặc giá treo, làm việc cùng rotor từ tính (pulse ring/tone wheel) gắn trên moay bánh. Rotor có 22–24 rãnh đục đều nhau; mỗi khi một rãnh đi qua cảm biến, tạo ra một xung điện. ECU đếm tần số xung để tính tốc độ quay chính xác. Hư hỏng phổ biến: đứt dây cảm biến do ma sát với xích/lốp, rotor bị vỡ do va chạm, cảm biến bị bùn bịt kín khe từ. Khi ABS bị lỗi, đèn ABS trên đồng hồ sáng liên tục, hệ thống phanh chuyển về hoạt động như phanh đĩa thông thường – vẫn an toàn nhưng mất chức năng chống bó cứng. Dầu Phanh – DOT 4 và Chu Kỳ Thay Bắt Buộc Winner X sử dụng dầu phanh DOT 4 – tiêu chuẩn cao hơn DOT 3, với điểm sôi khô (dry boiling point) 230°C và điểm sôi ướt (wet boiling point) 155°C. Điểm sôi ướt là thông số quan trọng vì DOT 4 là dung dịch hút ẩm (hygroscopic) – sau 2 năm sử dụng, hàm lượng nước trong dầu phanh có thể đạt 2–3%, kéo điểm sôi xuống còn 155°C. Nếu dầu phanh đạt điểm sôi trong quá trình phanh gấp liên tục (ví dụ xuống dốc dài), bong bóng hơi sẽ hình thành trong đường dầu, gây hiện tượng vapor lock – phanh mất lực đột ngột nguy hiểm. Thay dầu phanh bắt buộc mỗi 2 năm hoặc 20.000 km, lấy nào ngắn hơn. Bộ Sửa Phanh ABS Đầy Đủ Mã Chính Hãng 45126K56N1145157K56N1045156K56N1045510K56V5145512MA600645513GW091145517K03M6145520GW091145521GW091145530KVSM2157110K56V6145125K56V61 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Treo Showa và Khung Kim Cương Honda Winner X – Kỹ Thuật Động Học, Góc Lái và Bảo Dưỡng Phuộc URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-treo-showa-va-khung-kim-cuong-honda-winner-x-ky-thuat-dong-hoc-goc-lai- Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống treo Honda Winner X: phuộc trước Showa 41mm, Mono-shock sau, góc castor, offset, wheelbase, cùng mã phụ tùng phuộc và hướng dẫn thay dầu phuộc đúng kỹ thuật. Khung Thép Dạng Kim Cương – Nền Tảng Động Học Winner X Honda Winner X sử dụng khung thép ống dạng kim cương (diamond-type steel frame) – kiến trúc khung cổ điển và được kiểm chứng nhất trong lịch sử xe mô tô. Mã khung chính 64315K56V50, được chế tạo bằng thép hợp kim cường độ cao, hàn MIG tự động độ chính xác ±0,2mm. Khung kim cương phân phối lực tác dụng đồng đều từ nhiều hướng, đặc biệt hiệu quả trong việc chịu lực xoắn khi vào cua mạnh – điểm mà khung underbone (như trên xe số phổ thông) thường thua kém. Các Thông Số Động Học Khung – Con Số Quyết Định Cảm Giác Lái Thiết kế khung xe không chỉ là kết cấu mà còn quyết định hành vi lái xe thông qua các thông số động học: Góc castor (rake angle): 25,5° – Góc nghiêng của trục phuộc trước so với phương thẳng đứng. Góc 25,5° của Winner X là thiết lập sport (thấp hơn 27–28° của xe commuter thông thường), giúp tay lái nhẹ hơn và phản ứng nhanh hơn khi đổi hướng. Góc castor càng nhỏ, xe vào cua càng nhanh nhẹn nhưng ít ổn định ở tốc độ cao hơn. Offset (trail): 93mm – Khoảng cách từ điểm tiếp xúc lốp trước xuống mặt đường đến điểm mà đường kéo dài trục phuộc chạm mặt đường. Trail 93mm là thiết lập tối ưu giữa phản ứng lái nhanh và khả năng tự ổn định (self-centering) khi chạy thẳng. Chiều dài cơ sở (wheelbase): 1.330mm – Khoảng cách tâm bánh trước đến tâm bánh sau. Wheelbase 1.330mm dài hơn xe phổ thông (thường 1.240–1.280mm), tạo platform ổn định hơn ở tốc độ cao và giảm hiện tượng lắc đầu (head shake) khi gặp mặt đường xấu. Trọng tâm xe: Honda thiết kế Winner X với trọng tâm thấp (khoảng 650mm từ mặt đất) và lùi về phía sau, phân phối trọng lượng trước/sau khoảng 45/55% – thiết lập lý tưởng cho cả tăng tốc (tải trọng dồn sau) lẫn phanh (tải dồn trước). Phuộc Trước Showa 41mm – Công Nghệ Nhật Bản Trên Sport 150 Winner X trang bị phuộc trước ống ngược (upside-down fork) Showa đường kính 41mm – đây là điểm nâng cấp đáng kể so với Winner 150 (dùng phuộc thường 35mm). Phuộc ống ngược có ống ngoài (outer tube) ở phía dưới (kẹp vào moay bánh) và ống trong (inner tube) ở phía trên (gắn vào tay lái/top bridge): 51400K56V5151400K56V7151400K56V6151401K56N1151410K56N1151412GC400351412KK400351420K56V51 Mã 51400K56V51 và các biến thể V51/V61/V71 là ống ngoài phuộc trước, phân biệt theo phiên bản màu sắc xe. Ưu điểm phuộc ống ngược so với phuộc thường: phần ống to (outer tube) nằm ở dưới tiếp nhận lực từ mặt đường, độ cứng vững uốn cao hơn, khối lượng không được treo (unsprung mass) thấp hơn vì ống to cố định trên xe – dẫn đến phản ứng với mặt đường nhanh hơn và chính xác hơn. Hành trình phuộc trước: 130mm – đủ để hấp thụ ổ gà và gờ giảm tốc, không quá dài gây cảm giác "nhún nhảy" mà xe thể thao không cần. Lò xo phuộc trước độ cứng (spring rate) thiết lập cho tải trọng người lái 65–75kg – nặng hơn hoặc nhẹ hơn có thể cảm thấy phuộc cứng hoặc quá mềm. Dầu Phuộc Trước – Linh Hồn Của Cảm Giác Treo Dầu phuộc là yếu tố quyết định tính năng giảm chấn. Winner X sử dụng dầu phuộc Honda Ultra Cushion Oil #10 (SAE 10W), lượng dầu mỗi ống: 426cc ± 2,5cc. Mức dầu trong ống phuộc (oil level from top, fork fully compressed): 145mm ± 2mm. Tại sao mức dầu quan trọng? Dầu phuộc không chỉ giảm chấn mà còn tạo hiệu ứng khí nén thủy lực (hydraulic air spring) ở cuối hành trình: khoảng không khí phía trên mặt dầu bị nén khi phuộc đi hết hành trình, tạo lực đệm ngăn phuộc chạm đáy cứng. Đổ quá nhiều dầu → khoảng không khí nhỏ → phuộc cứng đột ngột cuối hành trình. Đổ quá ít dầu → giảm chấn kém, phuộc chạm đáy dễ. Chu kỳ thay dầu phuộc khuyến nghị: mỗi 20.000–25.000 km hoặc 2–3 năm. Dấu hiệu cần thay sớm: chảy dầu qua phớt dầu (oil seal), phuộc mất độ ổn định, tiếng cộc khi qua ổ gà. Mono-Shock Sau – Giảm Xóc Trung Tâm Kết Hợp Tay Đòn Phuộc sau Winner X sử dụng cấu hình Pro-Link Mono-Shock – một giảm xóc trung tâm kết hợp với hệ thống tay đòn (linkage) kép. Nguyên lý: chuyển động thẳng đứng của bánh sau được biến đổi thông qua hệ tay đòn hình học trước khi tác dụng lên giảm xóc trung tâm, tạo ra tỷ số đòn thay đổi theo hành trình (progressive rate) – phuộc mềm ở nửa đầu hành trình (hấp thụ rung nhỏ) và cứng dần ở nửa sau (chống chạm đáy khi tải nặng). Hành trình bánh sau: 130mm. Mã phụ tùng cụm tay đòn và treo sau: 51420K56V7151420K56V6151432KM791051437GS300351454KWN7115145635500352200K56V5042615K56V00 Kiểm Tra Độ Mòn Phuộc và Khi Nào Cần Can Thiệp Checklist kiểm tra hệ thống treo Winner X định kỳ 10.000 km: kiểm tra chảy dầu phớt phuộc trước (vệt dầu trên ống chrome), kiểm tra vòng bi bánh trước (rơ bánh ngang), kiểm tra bulông xiết cơ cấu treo sau (momen tiêu chuẩn 44 Nm), kiểm tra cao su gioăng đệm tay đòn (rubber bushing) còn nguyên vẹn hay bị nứt vỡ, và cuối cùng kiểm tra độ song song hai ống phuộc bằng cách nhìn từ phía trước xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện, Đồng Hồ Full-LCD và Đèn LED Honda Winner X – Phân Tích Toàn Diện và Xử Lý Sự Cố URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-dong-ho-full-lcd-va-den-led-honda-winner-x-phan-tich-toan-dien-va- Published: 2026-05-18 Excerpt: Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống điện Honda Winner X: đồng hồ Full-LCD, đèn pha LED projector, đèn xi-nhan LED, hệ thống sạc điện ACG, ECU điều khiển và cách đọc mã lỗi OBD tự chẩn đoán. Kiến Trúc Hệ Thống Điện Winner X – Thế Hệ Mới Tích Hợp Cao Honda Winner X đánh dấu bước chuyển sang kiến trúc điện thế hệ mới trên phân khúc sport 150cc Việt Nam: hệ thống điện 12V DC một chiều với ACG (Alternating Current Generator) tích hợp chức năng khởi động (starter-generator), loại bỏ đề riêng biệt. Toàn bộ hệ thống điện được điều khiển tập trung bởi ECU (Engine Control Unit) đa chức năng, xử lý đồng thời: phun xăng PGM-FI, đánh lửa CDI/TCI kỹ thuật số, ABS, Idle Stop, và giao tiếp với đồng hồ LCD. Điện áp hệ thống: 12V DC, dung lượng ắc quy: 12V 6Ah YTZ7S (MF) – loại ắc quy kín không cần bổ sung nước, tuổi thọ 2–3 năm. Đồng Hồ Full-LCD – Trung Tâm Thông Tin Người Lái Cụm đồng hồ Winner X sử dụng màn hình Full-LCD (Liquid Crystal Display) âm bản (negative display) – nền tối chữ sáng, dễ đọc trong điều kiện ánh sáng mạnh. Đây là lần đầu tiên Honda trang bị đồng hồ Full-LCD trên dòng sport 150cc phổ thông tại Việt Nam: 37100K56V5137100K56V6137110K56V5137110K56V6137610K45N4137620K56V51 Mã 37100K56V51 và 37100K56V61 là cụm đồng hồ tốc độ chính (speedometer assembly), phân biệt theo phiên bản V51 và V61 (các màu khác nhau). Thông tin hiển thị trên đồng hồ Winner X: Tốc độ kế kỹ thuật số – Hiển thị tốc độ 0–199 km/h với độ phân giải 1 km/h. Sensor tốc độ là cảm biến Hall Effect gắn trên trục bánh trước, tín hiệu gửi về ECU xử lý và hiển thị qua đồng hồ LCD thông qua bus giao tiếp CAN hoặc analog. Đồng hồ vòng tua (tachometer dạng vạch) – Hiển thị dải 0–12.000 vòng/phút bằng thanh bar động, vùng đỏ từ 9.500 vòng/phút, redline ở 10.500 vòng/phút. Thông tin nhiên liệu và hành trình – Đo xăng bằng cảm biến phao trong bình, hiển thị mức xăng dạng thanh + cảnh báo khi còn khoảng 1,5 lít. Hai trip meter (hành trình A và B) đo tổng km riêng biệt, có thể reset độc lập. Odometer (công-tơ-mét tổng) không thể reset. Cảnh báo và thông tin đặc biệt – Đèn báo nhiệt độ động cơ (khi nhiệt độ dầu vượt ngưỡng 130°C), đèn báo ABS (sáng khi khởi động 2 giây rồi tắt – bình thường; sáng liên tục – ABS lỗi), đèn Idle Stop (hiển thị khi Idle Stop đang hoạt động), đèn báo lỗi FI (fuel injection error). Hệ Thống Đèn LED – Ánh Sáng Hiệu Suất Cao Winner X là dòng xe đầu tiên trong phân khúc sport 150cc tại Việt Nam được trang bị đèn pha LED Projector toàn bộ – vừa chiếu xa, vừa chiếu gần bằng nguồn LED, không cần bóng Halogen: Đèn pha LED Projector: Sử dụng chip LED CREE công suất 15–18W, tương đương bóng Halogen 55W về quang thông nhưng tiêu thụ điện chỉ bằng 1/3. Thấu kính projector (lens) đảm bảo chùm sáng chiếu xa, đều, và cắt ngưỡng sáng/tối rõ ràng không chói mắt xe đối diện. Tuổi thọ LED pha: 15.000–20.000 giờ – thực tế đủ dùng suốt vòng đời xe mà không cần thay. Đèn xi-nhan LED: Bộ xi-nhan trước và sau đều dùng đèn LED, tần số nhấp nháy điều khiển bởi relay điện tử (không phải relay nhiệt như cũ). Ưu điểm: nhấp nháy đều ở mọi nhiệt độ, không bị nhanh hơn khi một bóng bị cháy (tín hiệu lỗi rõ ràng). Đèn hậu LED: Cụm đèn hậu kết hợp đèn vị trí (position) và đèn phanh bằng LED, độ sáng tăng gấp đôi khi đạp phanh (4 điốt → 8 điốt sáng). Các mã phụ tùng đèn và gương: 88210K56V0088220K56V0077200K56V6086611K56V50 ACG – Motor/Máy Phát Tích Hợp Và Hệ Thống Sạc Thay vì đề (starter motor) riêng biệt và máy phát (alternator) riêng biệt, Winner X sử dụng ACG (Alternating Current Generator) tích hợp – một motor điện kiêm máy phát. Khi khởi động: ECU cấp điện từ ắc quy vào cuộn dây stator, ACG hoạt động như motor điện kéo trục khuỷu quay. Khi động cơ đã nổ: rotor nam châm vĩnh cửu trên trục khuỷu quay cắt từ trường qua cuộn dây stator, sinh ra điện xoay chiều, qua bộ chỉnh lưu-ổn áp (rectifier-regulator) chuyển thành DC 14,0–14,8V để sạc ắc quy và cấp điện toàn hệ thống. Công suất phát điện ACG Winner X: khoảng 200W tại 5.000 vòng/phút. Điện năng tiêu thụ toàn bộ hệ thống điện Winner X (đèn LED + ECU + ABS + đồng hồ + bơm xăng): khoảng 80–100W – ACG thừa công suất để sạc ắc quy ngay cả ở vòng tua idle. Đọc Mã Lỗi OBD Tự Chẩn Đoán Winner X Winner X hỗ trợ chế độ tự chẩn đoán (self-diagnosis) thông qua đèn báo FI trên đồng hồ. Khi ECU phát hiện lỗi cảm biến hoặc actuator, đèn FI (màu cam) sáng trong quá trình vận hành. Để đọc mã lỗi: Bước 1: Tắt khóa điện → Bật khóa điện → Ngay lập tức bật rồi tắt công tắc Idle Stop 2 lần trong vòng 3 giây. Bước 2: Đèn FI sẽ nháy theo pattern – đếm số lần nháy dài (đơn vị × 10) và nháy ngắn (đơn vị × 1) để xác định mã lỗi 2 chữ số. Bước 3: Tra cứu mã lỗi trong sổ tay kỹ thuật Honda. Ví dụ: mã 01 = MAP sensor, mã 07 = ECT sensor (nhiệt độ nước làm mát), mã 08 = TP sensor, mã 11 = VS sensor (tốc độ xe), mã 29 = IACV (van điều chỉnh khí idle). Hệ Thống Công Tắc và Điều Khiển Tay Lái 35200K35V0135170K56V5135160K20T2135180K20T2177200K56V6086611K56V50 Cụm công tắc bên phải mã 35200K35V01 bao gồm: công tắc khóa điện, công tắc Idle Stop (ON/OFF), và nút đề khởi động. Cụm công tắc bên trái mã 35170K56V51 bao gồm: công tắc xi-nhan, còi, đèn pha (Hi/Lo), và nút chuyển chế độ đồng hồ. Khi công tắc hư hỏng một phần (thường do nước hoặc oxy hóa tiếp điểm), triệu chứng phổ biến: xe không đề được, xi-nhan không hoạt động một chiều, hay đèn pha không chuyển giữa chiếu xa/gần – tất cả đều có thể khắc phục bằng vệ sinh tiếp điểm WD-40 hoặc thay cụm công tắc nguyên bộ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giải Phẫu Động Cơ 97cc 2-Van SOHC Honda Wave 100 – Bộ Chế Hòa Khí PD18J, Piston 50mm và Cơ Chế Đánh Lửa CDI Analog URL: https://db.dov.vn/kb/giai-phau-dong-co-97cc-2-van-sohc-honda-wave-100-bo-che-hoa-khi-pd18j-piston-50m Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu khối động cơ 97cc 2-van SOHC Honda Wave 100: bore×stroke 50×49,5mm, tỷ số nén 8,8:1, chế hòa khí PD18J, hệ thống CDI analog và toàn bộ mã phụ tùng KRS/KEV cần biết khi đại tu. Tại Sao Wave 100 Dùng 2-Van Trong Khi Các Đời Sau Dùng 4-Van? Honda Wave 100 ra đời vào cuối thập niên 1990 với khối động cơ 97cc SOHC 2-van (1 van nạp + 1 van xả) – quyết định thiết kế phản ánh triết lý kỹ thuật thời điểm đó: đơn giản hoá tối đa để tăng độ tin cậy và hạ giá thành bảo dưỡng. So với cấu hình 4-van sau này, động cơ 2-van có ít chi tiết chuyển động hơn, ít rủi ro hỏng hóc hơn, và có thể điều chỉnh khe hở van ngay tại bất kỳ tiệm sửa xe nhỏ nào. Thông Số Kỹ Thuật Cốt Lõi Động Cơ Wave 100 Dung tích thực: 97,1cc – Đạt qua đường kính xi-lanh (bore) 50mm × hành trình piston (stroke) 49,5mm. Đây là thiết kế "gần vuông" (over-square nhẹ) với bore lớn hơn stroke một chút, thuận lợi cho vòng tua cao hơn nhưng mô-men xoắn thấp hơn so với engine long-stroke. Tỷ số nén: 8,8:1 – mức thấp phù hợp xăng RON 83-90 phổ biến thời điểm đó tại Việt Nam, tránh kích nổ ngay cả khi nhiên liệu chất lượng thấp. Công suất cực đại: 6,5 mã lực (4,8kW) tại 8.000 vòng/phút. Mô-men xoắn: 7,4 Nm tại 6.000 vòng/phút – đỉnh mô-men thấp cho phép xe kéo mượt ở đô thị mà không cần sang số liên tục. Hệ Thống Phân Phối Khí SOHC 2-Van – Cơ Học Thuần Túy Trục cam của Wave 100 dẫn động bằng xích cam (timing chain) từ trục khuỷu qua bánh xích dẫn. Một trục cam duy nhất điều khiển cả van nạp lẫn van xả thông qua cần đẩy (rocker arm) dạng đòn bẩy. Khe hở van tiêu chuẩn: Van nạp 0,05mm ± 0,02mm (khe hở cực nhỏ – cẩn thận khi chỉnh), Van xả 0,05mm ± 0,02mm. Sự thống nhất khe hở van nạp/xả ở 0,05mm là đặc điểm độc đáo của Wave 100 – nhiều đời xe sau này van nạp và xả có khe hở khác nhau. Chu kỳ kiểm tra van: mỗi 8.000 km. Dùng thước lá (feeler gauge) 0,05mm. Chỉnh van trên Wave 100 đòi hỏi tháo nắp đậy xu-páp và xoay piston lên ĐCT (điểm chết trên) thì mới chỉnh chính xác. Bộ Chế Hòa Khí PD18J – Giải Phẫu Từng Mạch Nhiên Liệu Wave 100 sử dụng bộ chế hòa khí (carburettor) Keihin PD18J, đường kính họng venturi 18mm – kích thước phù hợp với động cơ 97cc, đảm bảo lưu lượng khí đủ mà không gây giảm vận tốc khí nạp. Cơ chế hoạt động: Mạch khởi động (choke/start circuit): Khi động cơ lạnh dưới 10°C, người lái kéo cần choke. Điều này đóng một phần họng venturi hoặc mở van bổ sung nhiên liệu, tạo hỗn hợp đậm (lambda <0,8) để động cơ dễ khởi động. Sai lầm phổ biến: quên tắt choke sau khi xe nóng máy, dẫn đến tiêu hao xăng tăng 30-40% và bugi đen muội. Mạch ga không tải (pilot/idle circuit): Nhiên liệu từ phao xăng đi qua jet ga không tải (pilot jet) kích thước #38, hòa trộn với khí qua lỗ bypass nhỏ. Điều chỉnh vít hỗn hợp không tải (pilot screw) ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng đốt cháy ở ga không tải. Vị trí vít tiêu chuẩn: vặn vào chặt rồi nới ra 2,5 vòng – ghi nhớ con số này khi tháo rời chế hòa khí. Mạch ga trung bình (needle/slide circuit): Van ga (throttle slide) là trụ trượt lên xuống theo dây ga. Kim ga (needle) cắm xuyên qua van ga, điều chỉnh tiết diện lỗ needle jet từ 1/4 đến 3/4 ga. Vị trí clip kim ga (thường ở rãnh thứ 3 từ trên) quyết định hỗn hợp ở dải ga vừa – rất quan trọng cho vận hành đô thị hàng ngày. Mạch toàn tải (main jet circuit): Main jet kích thước #95 cấp nhiên liệu khi mở ga trên 3/4. Khi độ cao thay đổi trên 1.000m so với mực nước biển, cần thay main jet nhỏ hơn vì không khí loãng hơn (ví dụ lên Đà Lạt: #92 hoặc #90). Hệ Thống CDI Analog – Đánh Lửa Không Cần Ắc Quy Wave 100 đời đầu sử dụng hệ thống đánh lửa CDI analog (Capacitor Discharge Ignition) hoàn toàn. Điểm đặc biệt: không cần ắc quy để động cơ nổ – điện năng đánh lửa được tạo ra trực tiếp từ cuộn nguồn (source coil/exciter coil) trong máy phát khi vành quay. Đây là lý do Wave 100 vẫn nổ được dù ắc quy chết hoàn toàn (chỉ cần đề chân). Thời điểm đánh lửa cố định (fixed ignition timing) không thay đổi theo vòng tua – buji đánh lửa trước ĐCT 15° tại mọi tốc độ. Đây là nhược điểm so với CDI điện tử của đời sau (thay đổi timing theo vòng tua để tối ưu hiệu suất). Bugi tiêu chuẩn: NGK C7HSA, khe hở bugi: 0,6-0,7mm. Mã Phụ Tùng Chính Hãng Wave 100 53210KRS97064300KRS94064650KRS94064250KRS94064600KRS94064200KRS94083600KRS94053205KFLD2161400KEV90064320KRS94061200KEV90083500KEV900 Tiền tố KRS là mã dòng Wave 100, KEV là mã khung/thân xe. Mã KFL xuất hiện trên tay lái, KPH trên cụm bánh xe. Khi đặt phụ tùng Wave 100 cần phân biệt đời xe vì Wave 100 có nhiều phiên bản (đuôi -940, -970 chỉ version cập nhật). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Truyền Động Ly Hợp Tự Động và Hộp Số 4 Cấp Honda Wave 100 – Cơ Chế Ly Tâm, Tỷ Số Truyền và Xích 420 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-truyen-dong-ly-hop-tu-dong-va-hop-so-4-cap-honda-wave-100-co-che-ly-tam Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống truyền động Honda Wave 100: ly hợp ly tâm tự động (centrifugal clutch), hộp số 4 cấp, tỷ số truyền từng số, xích truyền động #420 và cơ chế không cần cần ly hợp tay. Ly Hợp Ly Tâm Tự Động – Tại Sao Wave 100 Không Có Cần Ly Hợp? Điểm khác biệt kỹ thuật lớn nhất giữa Wave 100 và các dòng xe số sau này: Wave 100 sử dụng ly hợp ly tâm (centrifugal clutch) hoàn toàn tự động, không có cần bóp ly hợp tay. Nguyên lý vật lý đằng sau: khi vòng tua động cơ tăng lên, lực ly tâm đẩy các quả văng (flyweight/centrifugal weight) ra ngoài theo hướng kính. Quả văng đẩy vào mâm ly hợp (clutch drum) từ bên trong, tạo ma sát và bắt đầu truyền lực từ trục khuỷu sang hộp số. Ngưỡng vòng tua kết nối ly hợp: khoảng 1.800-2.200 vòng/phút – chính là vùng vòng tua khi xe bắt đầu di chuyển từ trạng thái đứng yên. Ưu điểm ly hợp ly tâm: người lái chỉ cần ga và số, không lo tắt máy khi dừng đột ngột, lý tưởng cho người mới học. Nhược điểm: không thể kiểm soát tinh tế điểm cắt ly hợp như ly hợp tay, và ly hợp có xu hướng "trượt" nhiều hơn ở giai đoạn đầu kết nối (creep zone), làm tăng nhiệt và mòn ly hợp khi thường xuyên đi tắc đường. Cấu Tạo Chi Tiết Bộ Ly Hợp Wave 100 Bộ ly hợp Wave 100 bao gồm: Rotor ly hợp (clutch outer/drum) – hình trụ rỗng gắn trên trục sơ cấp hộp số, là phần bị động nhận lực từ quả văng. Quả văng ly tâm (centrifugal weight) – thường 3 quả, làm bằng thép đúc, gắn trên mâm chủ động liên kết với trục khuỷu qua bánh răng sơ cấp. Đĩa ma sát (friction shoes/lining) – bọc ngoài mỗi quả văng bằng vật liệu composite, là mặt tiếp xúc với rotor drum. Khi đĩa ma sát mòn dưới 2mm, ly hợp bắt đầu trượt ở tải cao – xe không đủ lực dù tăng ga. Chi phí thay bộ đĩa ma sát ly hợp Wave 100: 150.000-250.000đ tùy hàng chính hãng hay OEM. Hộp Số 4 Cấp Constant-Mesh – Tỷ Số Truyền Và Ứng Dụng Thực Tế Wave 100 sử dụng hộp số 4 cấp constant-mesh với cơ cấu gài số bằng chân trái (left foot shift). Phân tích tỷ số truyền: Số 1 – tỷ số 2,692: Dành cho khởi hành và leo dốc ngắn. Với tỷ số xích hậu 2,647 (17/45), lực kéo tổng hợp ra bánh xe ở số 1 cực lớn – xe Wave 100 chỉ nặng ~93kg nên leo dốc 15° thoải mái ở số 1. Tốc độ tối đa số 1 ≈ 28 km/h trước khi lên redline 9.000 vòng/phút. Số 2 – tỷ số 1,789: Dải đường phố 28-48 km/h. Số 2 là số mạnh nhất cho leo đèo Việt Nam với tải đầy. Số 3 – tỷ số 1,304: Vận tốc hành trình đô thị 48-68 km/h. Cân bằng tốt giữa lực kéo và tiêu hao nhiên liệu. Số 4 – tỷ số 1,043: Số kinh tế hành trình dài từ 68 km/h trở lên. Tốc độ tối đa thực tế Wave 100 ≈ 95-100 km/h ở số 4 (với người lái 60kg không đồ vật). Xích Truyền Động #420 – Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Bảo Dưỡng Wave 100 dùng xích truyền động tiêu chuẩn #420 (bước xích 12,7mm, chiều rộng 6,35mm) – cùng tiêu chuẩn với nhiều xe số 100-110cc khác của Honda và Yamaha thời đó. Xích #420 không có O-ring vì chi phí sản xuất thấp hơn, do đó cần bôi trơn thường xuyên hơn. Số mắt xích Wave 100: 428 × 106 mắt. Độ chùng xích tiêu chuẩn đo tại điểm giữa đoạn dưới: 10-20mm – nhỏ hơn xe sport vì xe commuter cần truyền lực chính xác hơn. Chu kỳ bôi trơn xích: mỗi 500km (không O-ring mất mỡ nhanh). Dấu hiệu xích mòn: đốt xích bị dài (đo 20 mắt vượt 256mm), răng đĩa nhọn như "móc câu". 61400KEV90064320KRS94061200KEV90083500KEV90061100KEV94044635KPH90042635KPH90087130KRS94087110KRS94043100KPH900 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Tang Trống Kép, Điện 6V/12V và Thân Vỏ Honda Wave 100 – Giải Phẫu Từng Chi Tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-tang-trong-kep-dien-6v12v-va-than-vo-honda-wave-100-giai-phau-tun Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu phanh tang trống trước sau Wave 100: cơ chế mở rộng guốc phanh, điều chỉnh, hệ thống điện CDI 6V đời đầu và 12V đời sau, cùng toàn bộ mã phụ tùng thân vỏ KRS chính hãng. Phanh Tang Trống – Công Nghệ Đơn Giản Nhưng Đòi Hỏi Hiểu Đúng Honda Wave 100 sử dụng phanh tang trống (drum brake) cả hai bánh – hệ thống phanh cơ học không dùng dầu thủy lực. Nguyên lý hoạt động: khi kéo cần phanh, lực cơ học truyền qua dây phanh/thanh đẩy đến trục cam phanh (brake cam). Trục cam xoay, đẩy hai guốc phanh (brake shoe) ra ngoài theo phương hướng kính, ma sát với mặt trong của tang trống (brake drum) tạo lực hãm. Ưu điểm của phanh tang trống: bảo vệ khỏi bụi và nước (do được bọc kín trong drum), chi phí thay thế thấp, không cần kiểm tra mức dầu phanh. Nhược điểm: hiệu quả phanh giảm rõ khi drum bị nóng lên (brake fade), điều chỉnh phức tạp hơn phanh đĩa, và không thể tận dụng lực phanh tương quan tốc độ xe. Điều Chỉnh Phanh Tang Trống Wave 100 – Con Số Phải Biết Kiểm tra hành trình cần phanh trước: Bóp cần phanh phải (phanh trước) – khe hở giữa cần phanh và tay lái khi phanh bắt đầu ăn: 10-20mm. Nếu khe hở lớn hơn 20mm: căng dây phanh bằng cách vặn đai ốc điều chỉnh (adjuster nut) ở đầu dây hoặc cuối dây phanh ngắn lại. Nếu khe hở nhỏ hơn 10mm: nới lỏng, nguy cơ phanh kéo liên tục (dragging brake) làm nóng drum và mòn guốc nhanh. Kiểm tra hành trình cần phanh sau (pedal): Bàn đạp phanh chân phải – khoảng đạp xuống trước khi phanh ăn: 20-30mm tính từ vị trí nghỉ. Đường kính tang trống Wave 100: 110mm (trước) và 110mm (sau). Độ dày guốc phanh mới: 4mm, giới hạn thay thế: 1,5-2mm. Hệ Thống Điện Wave 100 – Từ 6V Lên 12V Qua Các Đời Wave 100 đời đầu (trước 1999): hệ thống 6V. Đây là điểm mà nhiều thợ trẻ bây giờ không biết – Wave 100 ban đầu dùng điện 6V như đa số xe moped Nhật Bản thập niên 1990. Ắc quy 6V 4Ah, bóng đèn pha 6V 35/35W, đèn hậu 6V 5W. Hệ thống 6V hoàn toàn không tương thích linh kiện với hệ thống 12V đời sau – khi phụ tùng điện hỏng phải xác định đúng đời xe trước khi mua. Dấu hiệu nhận biết xe 6V: bóng đèn pha nhỏ, vỏ ắc quy thường màu đen nhỏ gọn. Wave 100 đời sau (từ 2000): nâng lên 12V. Honda chuyển sang hệ thống 12V khi nhận thấy nhu cầu phụ kiện điện (còi điện to hơn, đèn sáng hơn, USB) ngày càng tăng. Ắc quy 12V 3Ah (MF – maintenance free), máy phát AC chỉnh lưu thành DC 12V. Điện áp sạc tiêu chuẩn: 13,5-14,8V tại 5.000 vòng/phút. Nếu điện áp thấp hơn 13V ở tốc độ này: kiểm tra cuộn sạc (charging coil) và bộ chỉnh lưu (rectifier). Thân Vỏ và Khung Xe Wave 100 – Kết Cấu Underbone Kinh Điển Wave 100 sử dụng khung xe dạng underbone (xương sống đơn chạy giữa thân xe), ống thép tròn D28mm hàn điểm kết hợp hàn MIG. Khung underbone nhẹ hơn khung kim cương nhưng kém cứng vững hơn khi chịu lực xoắn – phù hợp xe commuter vận tốc thấp. Tất cả thân vỏ nhựa (fairing) của Wave 100 gắn trên khung này qua chốt nhựa và vít inox M5. Mã phụ tùng khung và thân vỏ chính hãng: 53210KRS97064300KRS94064650KRS94064250KRS94064600KRS94064200KRS94083600KRS94053205KFLD2161400KEV90064320KRS94061200KEV90083500KEV900 Tiền tố KRS (đuôi -940, -970) là mã chính của dòng Wave 100. Phụ tùng thân vỏ Wave 100 ngày càng khan hiếm vì Honda đã ngừng sản xuất – nên tìm hàng OEM chất lượng cao hoặc hàng Thái/Indonesia nhập về nếu không tìm được chính hãng Honda Việt Nam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 109cc SOHC 4-Van Honda Wave 110 Đời Đầu – Phân Tích Sâu Bộ Chế Hòa Khí PD20, Trục Cam và Cơ Chế Tăng Công Suất Lên 8,5 Mã Lực URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-109cc-sohc-4-van-honda-wave-110-doi-dau-phan-tich-sau-bo-che-hoa-khi-pd2 Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu động cơ 109cc SOHC 4-van Honda Wave 110 đời đầu: bore×stroke 50×55,6mm, chế hòa khí PD20, hệ thống cam SOHC 4-van và tại sao thêm 2 van lại tăng đáng kể hiệu suất so với Wave 100. Tại Sao Honda Chuyển Từ 2-Van Lên 4-Van Cho Wave 110? Khi Honda giới thiệu Wave 110 đời đầu, bước nhảy quan trọng nhất không phải là tăng dung tích từ 97cc lên 109cc – mà là chuyển từ hệ thống 2-van lên 4-van (2 van nạp + 2 van xả) SOHC. Đây là quyết định kỹ thuật căn bản thay đổi toàn bộ đặc tính vận hành của xe. Lý do vật lý: cùng một đường kính xi-lanh 50mm, hai van nạp có tổng diện tích lưu thông lớn hơn 20-25% so với một van nạp, cho phép nạp đầy hơn ở tốc độ cao (volumetric efficiency cao hơn). Kết quả: công suất tăng từ 6,5 mã lực (Wave 100) lên 8,5 mã lực (6,3kW) tại 7.500 vòng/phút – tăng 31% dù dung tích chỉ tăng 12%. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Động Cơ Wave 110 Đời Đầu Dung tích thực: 109,1cc – Bore 50mm × Stroke 55,6mm. Lưu ý quan trọng: Wave 110 sử dụng thiết kế long-stroke (stroke > bore), ngược với Wave 100 gần-vuông. Long-stroke tạo mô-men xoắn cao hơn ở vòng tua thấp – phù hợp hơn với xe commuter mang hàng hóa. Tỷ số nén: 9,0:1 – tăng nhẹ từ 8,8:1 của Wave 100, phản ánh cải tiến đầu xi-lanh và buồng đốt hình bán cầu (hemispherical combustion chamber) tối ưu hơn cho 4-van. Mô-men xoắn cực đại: 9,0 Nm tại 5.500 vòng/phút – đỉnh mô-men xuất hiện sớm hơn và cao hơn so với Wave 100 (7,4 Nm tại 6.000 vòng/phút). Giải Phẫu Đầu Máy SOHC 4-Van – Cơ Chế Điều Khiển 4 Van Từ 1 Trục Cam Câu hỏi kỹ thuật thú vị: làm thế nào một trục cam SOHC duy nhất điều khiển được 4 van? Trên Wave 110 đời đầu, trục cam có 4 vấu cam riêng biệt – 2 vấu cho 2 van nạp và 2 vấu cho 2 van xả. Mỗi cặp van được điều khiển bởi cần đẩy hình chữ T (T-rocker arm) – một đầu cần tựa lên vấu cam, hai đầu còn lại tiếp xúc với đuôi hai van cùng nhóm (nạp hoặc xả). Thiết kế này cho phép 1 trục cam thay thế chức năng của 2 trục cam trong DOHC, giảm khối lượng đầu máy và đơn giản chuỗi dẫn động. Khe hở van Wave 110 đời đầu: Van nạp 0,10mm ± 0,02mm / Van xả 0,10mm ± 0,02mm. Cần thước lá 0,10mm để kiểm tra. So với Wave 100 (0,05mm cho cả hai), Wave 110 có khe hở lớn gấp đôi – dễ đo hơn và ít nhạy cảm hơn khi điều chỉnh. Bộ Chế Hòa Khí PD20 – Nâng Cấp Từ PD18J Wave 110 đời đầu sử dụng Keihin PD20, đường kính họng 20mm (tăng từ 18mm của PD18J). Tăng đường kính venturi 11% cho phép lưu lượng khí nạp lớn hơn ở tốc độ cao, phù hợp với dung tích tăng và hệ thống 4-van thông thoáng hơn. Thông số jet chuẩn: Pilot jet #38, Main jet #98 (tăng từ #95 của Wave 100). Vít hỗn hợp không tải: vặn vào chặt, nới ra 2,0 vòng. Bugi tiêu chuẩn: NGK CR7HSA hoặc CR8HSA (CR8 cho khí hậu nóng như TP.HCM), khe hở bugi 0,8-0,9mm. Mã Phụ Tùng Chính Hãng Wave 110 Đời Đầu 13323MY975113327MY975111333KT8OOO14721MCEOOO11335MCEOOO14722MCEOOO11396MY9OOO14731MCEOOO11631MCEOOO14751MCEOOO11691MY9OOO45156MCEOOO Tiền tố MCE và MY9 xuất hiện trong catalogue Wave 110 đời đầu – thú vị là cùng tiền tố với SH Ý Italy đời đầu, cho thấy Honda dùng chung một số chi tiết động cơ cho nhiều dòng xe khác nhau. Mã KWW xuất hiện trên chi tiết xích cam và trục cam – tiền thân của mã KWW phổ biến trên Wave Blade 2014-2017. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hộp Số 4 Cấp, Ly Hợp Ướt Đa Đĩa Thủ Công và Hệ Thống Truyền Động Wave 110 Đời Đầu – Khác Gì So Với Wave 100? URL: https://db.dov.vn/kb/hop-so-4-cap-ly-hop-uot-da-dia-thu-cong-va-he-thong-truyen-dong-wave-110-doi-dau Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích sâu hệ thống hộp số và truyền động Honda Wave 110 đời đầu: ly hợp ướt đa đĩa thủ công (có cần bóp), tỷ số truyền 4 cấp, so sánh với ly hợp ly tâm Wave 100 và kỹ thuật bảo dưỡng ly hợp. Bước Chuyển Lớn: Từ Ly Hợp Ly Tâm Sang Ly Hợp Ướt Thủ Công Một trong những cải tiến quan trọng nhất của Wave 110 đời đầu so với Wave 100: thay thế ly hợp ly tâm tự động bằng ly hợp ướt đa đĩa thủ công (manual wet multi-plate clutch) với cần bóp ly hợp tay trái. Đây là bước chuyển phản ánh yêu cầu người dùng: Wave 110 hướng tới những người lái xe chuyên nghiệp hơn, cần kiểm soát tinh tế điểm ra ly hợp để vận hành hiệu quả hơn trên đường Việt Nam đa dạng địa hình. Cấu tạo ly hợp ướt Wave 110: Toàn bộ cụm ly hợp ngâm trong dầu máy, bao gồm: 4 đĩa ma sát (friction plate) làm bằng giấy ma sát tẩm dầu, 4 đĩa thép (steel plate) xen kẽ, lò xo ép (clutch spring) thường 4-5 chiếc, và đĩa ép (pressure plate) điều khiển bởi cần ly hợp qua dây cáp. Khi nhả cần bóp: lò xo ép đĩa ép vào các đĩa ma sát và đĩa thép, tạo ma sát truyền lực. Khi bóp cần: cáp kéo ty thủy lực (clutch pushrod) đẩy đĩa ép ra, giải phóng các đĩa. Điều Chỉnh Cần Ly Hợp – Thông Số Chính Xác Khe hở đầu ty đẩy (clutch pushrod play): 0,5-1,0mm – đo tại đầu ty đẩy bên tay phải động cơ (sau khi tháo nắp bên phải). Nếu khe hở bằng 0 hoặc âm: ly hợp sẽ trượt (clutch slipping) vì đĩa ép không áp đủ lực. Hành trình cần bóp ly hợp tại đầu cần: 10-20mm trước khi ly hợp bắt đầu tách. Điều chỉnh qua mốc điều chỉnh (adjuster) trên tay lái và/hoặc tại vỏ hộp ly hợp. Dầu Máy Và Ly Hợp – Mối Quan Hệ Không Thể Tách Rời Vì ly hợp ướt ngâm trong dầu máy, loại dầu máy ảnh hưởng trực tiếp đến cảm giác ly hợp và tuổi thọ đĩa ma sát. Tuyệt đối KHÔNG dùng dầu có ký hiệu "ENERGY CONSERVING" hoặc "EC" (ví dụ: Castrol Power1 4T JASO MB) – những loại dầu này chứa phụ gia giảm ma sát (friction modifier) làm ly hợp ướt bị trượt ngay cả khi đĩa còn mới. Phải dùng dầu đáp ứng tiêu chuẩn JASO MA hoặc MA2 – không chứa friction modifier, an toàn cho ly hợp ướt. Honda khuyến nghị: Honda Ultra G1 JASO MA 10W-30, dung lượng 0,8 lít. Tỷ Số Truyền Wave 110 Đời Đầu So Với Wave 100 Hộp số 4 cấp Wave 110 đời đầu có tỷ số truyền tinh chỉnh hơn để tận dụng dải mô-men xoắn mới của động cơ 4-van. Số 1: 2,833 (thấp hơn nhẹ so với Wave 100 là 2,692 – khởi hành nhẹ nhàng hơn). Số 2: 1,736. Số 3: 1,235. Số 4: 0,960 – overdrive thực sự (nhỏ hơn 1), cho phép đạt vận tốc hành trình 90-105 km/h ở vòng tua thấp hơn Wave 100, tiết kiệm nhiên liệu hơn. Tỷ số xích hậu: 2,647 (17/45) – giống hệt Wave 100, cho phép dùng chung đĩa xích sau trong một số trường hợp. Xích Cam và Hệ Thống Định Thời Wave 110 45157MCEOOO40520KWWB2040510KWW60064200KWWB1064650KWWB1064355KWWB1064600KWWB1064350KWWB1064500KWWA0053203KWWA00 Mã 40520KWW và 40510KWW là xích cam (cam chain) Wave 110 – liên kết trục khuỷu với trục cam. Xích cam Wave 110 dài hơn và có nhiều mắt hơn so với Wave 100 do động cơ cao hơn (stroke dài hơn). Dấu hiệu xích cam cần thay: tiếng lanh canh khi khởi động lạnh và biến mất khi nóng máy (kim loại giãn nở bù khoảng hở), hoặc tiếng gõ liên tục không mất – phải thay ngay tránh xích nhảy làm hỏng van. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh, Hệ Thống Điện CDI Kỹ Thuật Số Và Thân Vỏ Honda Wave 110 Đời Đầu – Phân Tích Từng Chi Tiết URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-he-thong-dien-cdi-ky-thuat-so-va-than-vo-honda-wave-110-doi-dau-phan-tich- Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh tang trống cải tiến, CDI điện tử thay đổi timing theo vòng tua, hệ thống điện 12V, thân vỏ và toàn bộ mã phụ tùng MCE/MY9 của Honda Wave 110 đời đầu. CDI Kỹ Thuật Số – Bước Tiến Quyết Định So Với Wave 100 Một trong những cải tiến ít được chú ý nhưng có tác động lớn nhất đến hiệu suất Wave 110 đời đầu: thay thế CDI analog bằng CDI kỹ thuật số (digital CDI) với khả năng thay đổi thời điểm đánh lửa (advance timing) theo vòng tua động cơ. CDI số của Wave 110 lưu trữ bản đồ đánh lửa (ignition map) trong chip ROM nội bộ – mỗi dải vòng tua có một thời điểm đánh lửa tối ưu riêng: Ở vòng tua thấp (idle 1.300-2.000 vòng/phút): Đánh lửa sớm khoảng 10-12° trước ĐCT – tạo quá trình đốt cháy ổn định, giữ xe không rung ở idle. Ở vòng tua trung (3.000-5.000 vòng/phút): Đánh lửa sớm nhảy lên 25-28° trước ĐCT – tối ưu hiệu suất nhiên liệu ở dải vận hành phổ biến nhất. Ở vòng tua cao (7.000+ vòng/phút): Timing trở về 20-22° để tránh kích nổ khi xi-lanh nóng. So với CDI cố định 15° của Wave 100, CDI kỹ thuật số Wave 110 tiết kiệm thêm 8-12% nhiên liệu trong điều kiện đô thị. Hệ Thống Điện 12V Wave 110 – Sơ Đồ và Thành Phần Wave 110 đời đầu hoàn toàn dùng hệ thống 12V DC với máy phát AC + bộ chỉnh lưu. Điện áp sạc tiêu chuẩn: 13,5-14,8V tại 5.000 vòng/phút. Ắc quy tiêu chuẩn: 12V 3Ah loại MF (maintenance-free). Hệ thống điện Wave 110 đời đầu đơn giản hơn nhiều so với Wave Blade PGM-FI sau này – không có ECU phun xăng, không có cảm biến oxy, chỉ có CDI, máy phát, và mạch đèn. Điểm yếu phổ biến: cầu chì (fuse) 10A chính bị đứt do chập điện, công tắc đèn pha bị oxy hóa tiếp điểm sau 5-7 năm. Kiểm tra điện nhanh: dùng đồng hồ VOM đo điện áp ắc quy (12,4-12,7V khi ngắt máy là tốt; dưới 11,8V là ắc quy yếu). Hệ Thống Phanh Tang Trống Wave 110 – Cải Tiến Từ Wave 100 Wave 110 đời đầu vẫn dùng phanh tang trống cả hai bánh nhưng đường kính drum được tăng lên: phanh trước 120mm (tăng từ 110mm của Wave 100), tạo diện tích ma sát lớn hơn 19%. Tuy nhiên điều quan trọng hơn là cụm phanh được gia cố với gân tản nhiệt (cooling fins) trên drum, giúp nhiệt độ hoạt động thấp hơn và giảm hiện tượng brake fade. Guốc phanh Wave 110 dùng vật liệu asbestos-free (không amiang) từ các đời sau 2002 theo quy định môi trường. Thân Vỏ Và Khung Xe Wave 110 Đời Đầu 64450KWWA0064410KWWA0064325KWWA0064400KWWA0033708KWW60061100KWWA0080110KWWB1044635KWWB3042635KWB60087110KWWB10 Khung Wave 110 đời đầu gia cố thêm tại mối hàn gần đầu cổ xe (head pipe) so với Wave 100 – cần thiết vì trọng lượng xe tăng lên 97kg (từ 93kg của Wave 100). Vùng yếu thường gặp trên Wave 110 cũ: khung bị nứt tại điểm hàn chân chống giữa sau nhiều năm mang hàng nặng, và ốc bắt phuộc trước bị nới lỏng do rung động tích lũy – kiểm tra siết chặt định kỳ với cờ lê 17mm, momen 34-38 Nm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 110cc PGM-FI Honda Wave Blade 2014 – Lần Đầu Phun Xăng Điện Tử Trên Wave: ECU, Kim Phun Và Bản Đồ Nhiên Liệu URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-110cc-pgm-fi-honda-wave-blade-2014-lan-dau-phun-xang-dien-tu-tren-wave-e Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu động cơ KWW 110cc PGM-FI Honda Wave Blade 2014: cấu trúc hệ thống phun xăng điện tử lần đầu xuất hiện trên Wave, ECU điều khiển, cảm biến MAP/TPS/ECT, kim phun và so sánh với chế hòa khí trước đó. 2014 – Năm Wave Việt Nam Từ Biệt Chế Hòa Khí Honda Wave Blade 2014 đánh dấu một cột mốc lịch sử: lần đầu tiên dòng Wave phổ thông tại Việt Nam được trang bị hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection), thay thế hoàn toàn bộ chế hòa khí Keihin PD20 đã tồn tại suốt hai thập kỷ. Đây không chỉ là thay đổi về công nghệ – đây là thay đổi về toàn bộ triết lý cấp nhiên liệu, từ cơ học sang điện tử, từ cố định sang động (adaptive). Kết quả đo đạc thực tế: mức tiêu thụ nhiên liệu giảm từ 1,9 lít/100km (Wave chế hòa khí) xuống còn 1,7 lít/100km (Wave Blade PGM-FI) trong điều kiện thành phố – tiết kiệm 10,5%. Kiến Trúc PGM-FI Trên Wave Blade – Đơn Giản Nhưng Đủ Thông Minh Hệ thống PGM-FI của Wave Blade 2014 được Honda thiết kế đặc biệt cho xe commuter chi phí thấp: đơn giản hóa tối đa so với PGM-FI của CBR hay Winner, nhưng vẫn đảm bảo toàn bộ tính năng cốt lõi. Các thành phần chính: ECU (Engine Control Unit) – bộ não kích thước bằng bàn tay, gắn phía sau cốp xe hoặc dưới thân xe. ECU xử lý tín hiệu từ 4 cảm biến chính và ra lệnh kim phun theo thời gian thực. Tần số xử lý: ~5.000 lần/giây (thấp hơn Winner X 10.000 lần/giây nhưng đủ cho động cơ commuter). Khi ECU hỏng: xe không nổ hoặc nổ không ổn định, đèn FI sáng. Chi phí thay ECU Wave Blade chính hãng: 1.500.000-2.500.000đ. Cảm biến MAP (Manifold Absolute Pressure) – đo áp suất đường nạp để tính lượng không khí. Không giống hệ thống MAF (Mass Air Flow) trên xe hơi, Honda chọn MAP cho xe máy vì rẻ hơn và đủ chính xác. Áp suất lúc không tải: 33-40 kPa (độ chân không cao). Áp suất khi tăng ga full: gần 100 kPa (áp suất khí quyển). Khi cảm biến MAP hỏng: xe không tải được nhưng mất công suất khi tăng ga. Cảm biến ECT (Engine Coolant Temperature / thực tế là dầu máy trên Wave) – Wave Blade không có hệ thống làm mát nước nên cảm biến này đo nhiệt độ dầu/vỏ máy. Khi khởi động lạnh (nhiệt độ thấp hơn 20°C): ECU tự động tăng lượng nhiên liệu phun 20-40% để xe dễ nổ – thay thế hoàn toàn chức năng choke thủ công của chế hòa khí. Người dùng không còn cần kéo choke nữa. Cảm biến TPS (Throttle Position Sensor) mã 17640K57V00 – đo vị trí bướm ga 0-100%. Tín hiệu TPS kết hợp MAP cho phép ECU nhận biết: xe đang tăng tốc (tăng phun), giảm tốc/cúp ga (giảm phun, tiết kiệm xăng), hay chạy hành trình ổn định (phun tối ưu). Kim Phun Điện Từ – Con Tim Của PGM-FI Kim phun Wave Blade hoạt động ở áp suất nhiên liệu 294 kPa (3 bar), tạo bởi bơm xăng điện (fuel pump) gắn trong bình xăng. Bơm xăng chạy ngay khi bật khóa điện (0,5-1 giây trước khi đề máy) để nạp đủ áp suất. Dấu hiệu bơm xăng yếu: xe khó đề buổi sáng, nổ được nhưng chết máy khi tăng tốc đột ngột, đặc biệt ở thời tiết nóng. Kim phun dạng 4 lỗ phun, tạo sương nhiên liệu đồng đều trong buồng nạp. Mã Phụ Tùng Wave Blade 2014 – Nhóm Động Cơ KWW 11111111CC4412310KWW74012391KWWA8090017KWW74090543MV967090701KFM90012200KWWA8012204KVY30512206KPL90012251KWB60116201KWB92016211KPH900 Mã KWW là định danh engine chính của Wave Blade 2014-2017 và RSX 2012-2016. Mã KWB (31916KWB601, 31926KWB601) là cuộn đánh lửa và CDI. Phụ tùng động cơ KWW tương thích rộng giữa Wave Blade 2014, 2015, 2017 và RSX – thuận lợi cho tìm kiếm phụ tùng thay thế. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Đĩa Trước CBS và Hệ Thống Truyền Động Wave Blade 2014 – Từ Tang Trống Lên Đĩa: Cơ Chế Caliper, Dầu Phanh và Hiệu Quả Hãm URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-dia-truoc-cbs-va-he-thong-truyen-dong-wave-blade-2014-tu-tang-trong-len-di Published: 2026-05-18 Excerpt: So sánh chuyên sâu phanh đĩa trước (tùy chọn) CBS Honda Wave Blade 2014 với phanh tang trống đời trước: nguyên lý thủy lực, caliper 1-piston, đĩa phanh 220mm, dầu DOT 4 và hiệu quả thực tế. Wave Blade 2014 – Phiên Bản Đầu Tiên Wave Có Phanh Đĩa Trước Honda Wave Blade 2014 là dòng Wave Việt Nam đầu tiên được trang bị tùy chọn phanh đĩa trước trên phiên bản cao cấp (Wave Blade SD), trong khi phiên bản tiêu chuẩn (Wave Blade S) vẫn giữ phanh tang trống trước. Đây là bước đột phá về an toàn cho phân khúc xe số phổ thông – trước đây phanh đĩa chỉ có trên xe sport và tay ga cao cấp. Hiệu quả phanh đĩa so với tang trống: khoảng cách phanh từ 60 km/h giảm từ ~16m (tang trống) xuống còn ~12m (đĩa) – cải thiện 25% trong cùng điều kiện đường khô. Giải Phẫu Hệ Thống Phanh Đĩa Thủy Lực Wave Blade 2014 Đĩa phanh (brake disc/rotor): Đường kính 220mm, dày 3,0mm (giới hạn thay thế: 2,5mm). Vật liệu thép không gỉ đúc, khoan 6 lỗ tản nhiệt phân bố đều. Đĩa phanh Wave Blade nhỏ hơn đáng kể so với xe sport (Winner X: 276mm) vì xe commuter không cần công suất phanh cao bằng, nhưng đủ để cải thiện đáng kể so với tang trống. Đĩa mòn không đều (runout) quá 0,3mm cần tiện lại hoặc thay mới – dùng đồng hồ so (dial gauge) để đo. Caliper piston đơn trượt (single-piston sliding caliper): Khác với caliper 2-piston cố định (fixed caliper) trên xe sport, Wave Blade dùng caliper 1 piston trượt (floating). Cơ chế: piston ép má phanh trong vào đĩa, đồng thời toàn bộ khung caliper trượt ngược chiều, kéo má phanh ngoài vào tiếp xúc đĩa từ phía đối diện. Thiết kế này chỉ cần 1 piston nhưng tạo lực kẹp từ hai phía, tiết kiệm chi phí mà vẫn hiệu quả. Đường kính piston: 22mm. Master cylinder tay phải: Đường kính piston master cylinder 11mm. Tỷ lệ khuếch đại lực (leverage ratio): bóp cần phanh 10kg lực → tạo áp suất dầu phanh ~40 bar → ép piston caliper 22mm → lực ép má phanh ~150kg. Đây là lý do phanh đĩa nhạy và cần ít lực tay hơn tang trống. Dầu Phanh DOT 4 – Tại Sao Không Dùng DOT 3 Hay DOT 5? Wave Blade 2014 sử dụng dầu phanh DOT 4. Lý do không dùng DOT 3: điểm sôi ướt của DOT 3 chỉ 140°C – quá thấp cho điều kiện kẹt xe Hà Nội-TP.HCM mùa hè (phanh liên tục có thể đẩy nhiệt độ dầu lên 120-130°C). DOT 4 có điểm sôi ướt 155°C – margin an toàn tốt hơn. Không dùng DOT 5 (silicone base): mặc dù điểm sôi cao hơn (180°C+), DOT 5 không hút ẩm nhưng không tương thích với cao su và seals thiết kế cho DOT 4, gây phồng seal và rò rỉ nghiêm trọng. Thay dầu phanh DOT 4 bắt buộc mỗi 2 năm hoặc 20.000 km. Hệ Thống CBS (Combined Braking) Trên Wave Blade Wave Blade SD 2014 tích hợp hệ thống CBS: khi bóp cần phanh sau (chân phải), một phần lực phanh tự động được phân phối sang phanh trước qua cơ cấu cơ học. Tỷ lệ phân phối: phanh sau 100% + phanh trước ~30%. Mục đích: tránh tình huống chỉ phanh sau đột ngột gây khóa bánh sau và xe bị lạng. CBS của Wave Blade là hệ thống cơ học (không điện tử như ABS) – không có module thủy lực phức tạp. Xích Truyền Động và Bánh Xích Wave Blade 2014 31916KWB60131926KWB60190002KWB60090004GHB69090201GCC00090402KWW74091304GB190092900080320E934040601200960010602200 Wave Blade 2014 sử dụng xích truyền động #428 × 110 mắt (tăng từ #420×106 của Wave 100/110 – bước xích lớn hơn cho tải trọng lớn hơn). Bánh xích trước 15 răng, bánh xích sau 40 răng – tỷ số truyền xích hậu 2,667. Độ chùng xích tiêu chuẩn: 15-25mm. Bôi trơn xích: mỗi 800-1.000 km bằng dầu xích chuyên dụng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện PGM-FI, Đèn LED Và Thân Vỏ Honda Wave Blade 2014 – Phân Tích Toàn Diện Mạch Điện, Cảm Biến Và Phụ Tùng KWW URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-pgm-fi-den-led-va-than-vo-honda-wave-blade-2014-phan-tich-toan-die Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống điện Wave Blade 2014: mạch PGM-FI, bơm xăng điện, cảm biến tốc độ xe, đèn LED xi-nhan, công tắc ignition và toàn bộ mã phụ tùng KWB/KWW chính hãng. Sơ Đồ Hệ Thống Điện Wave Blade 2014 – Phức Tạp Hơn Wave 110 Đời Đầu 3 Lần Khi PGM-FI xuất hiện trên Wave Blade 2014, độ phức tạp của hệ thống điện tăng vọt. Wave 110 đời đầu chỉ có 6-7 linh kiện điện chính. Wave Blade 2014 có hơn 15 linh kiện điện/điện tử cần hiểu để chẩn đoán đúng sự cố. Điểm yếu thường gặp nhất: connector (giắc cắm) điện bị oxy hóa – do Việt Nam có độ ẩm cao, tiếp điểm đồng trong giắc cắm bị xỉn màu làm điện trở tăng, gây ECU nhận tín hiệu sai, xe chạy không ổn định. Khắc phục: phun WD-40 Electronics hoặc chất chống oxy hóa tiếp điểm (contact cleaner), không dùng WD-40 thông thường vì để lại cặn. Bơm Xăng Điện (Fuel Pump) – Chi Tiết Hay Hỏng Nhất Hệ Thống PGM-FI Bơm xăng điện gắn trong bình xăng của Wave Blade 2014 là linh kiện tiêu hao quan trọng. Thông số hoạt động: điện áp 12V DC, dòng tiêu thụ 0,8-1,2A, áp suất nhiên liệu 294 kPa (3 bar), lưu lượng tối đa 25 lít/giờ. Tuổi thọ trung bình: 50.000-80.000 km tùy chất lượng xăng. Xăng bẩn, nhiều tạp chất là nguyên nhân chính làm bơm chết sớm – lọc xăng (fuel filter) tích hợp trong bơm hoặc trên đường ống cần vệ sinh/thay sau mỗi 20.000 km. Triệu chứng bơm yếu: áp suất nhiên liệu thấp → xe khó đề, chết máy đột ngột ở tốc độ cao, đặc biệt khi xăng ít và xe nghiêng nhiều (bơm không ngập trong xăng). Cảm Biến Tốc Độ Xe (Vehicle Speed Sensor – VSS) Khác với Wave 100/110 đời đầu chỉ dùng cáp tốc độ cơ học, Wave Blade 2014 trang bị cảm biến tốc độ điện tử (VSS) – thiết bị Hall Effect đọc tốc độ quay bánh trước để gửi tín hiệu cho đồng hồ điện tử và ECU. ECU sử dụng tín hiệu VSS để: giới hạn phun nhiên liệu ở tốc độ idle có tải (tránh vọt ga), hiệu chỉnh mức phun khi xe giảm tốc (overrun fuel cut – ngắt phun khi cúp ga tăng tốc, tái phun khi tốc độ xuống 30 km/h). Hỏng VSS: đồng hồ tốc độ không hoạt động, xe chạy được nhưng ECU không tối ưu được mức phun. Đèn Xi-Nhan LED – Nâng Cấp Quan Trọng 2014 Wave Blade 2014 là một trong những dòng xe số đầu tiên trong phân khúc phổ thông trang bị đèn xi-nhan LED thay cho bóng sợi đốt. Ưu điểm thực tế: tuổi thọ LED >15.000 giờ vs bóng sợi đốt 1.000-2.000 giờ; nhấp nháy nhất quán ở mọi nhiệt độ (relay điện tử thay relay nhiệt); tiêu thụ điện thấp hơn 80%; phản ứng sáng/tắt nhanh hơn 100ms (tín hiệu rõ hơn với xe phía sau). Lưu ý khi thay thế: không thể dùng bóng sợi đốt thay thế LED trực tiếp (điện trở khác nhau làm relay nhấp nháy sai tốc độ). Phải thay đúng LED chính hãng hoặc thêm điện trở bù (load resistor) khi dùng LED aftermarket. Mã Phụ Tùng Hệ Thống Điện Wave Blade 2014 14100KWW74114430KVBS5014440KVBS5014451KVBS5014711KWB60014721KVY90014751KWB92114751KWWB1014771GB468014775KVY900 Mã KWB601 xuất hiện trên nhiều phụ tùng điện: cuộn đánh lửa (ignition coil), CDI, và bộ chỉnh lưu-ổn áp (rectifier-regulator). Mã K57 (17640K57V00) là nắp bình xăng – liên quan trực tiếp đến hệ thống PGM-FI vì bình xăng chứa bơm xăng điện. Mã KVY305 (12204KVY305) là van tiếp chính xác trong đầu xi-lanh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ KWW 110cc Wave Blade 2015 – Tinh Chỉnh PGM-FI, Tỷ Số Nén 10,0:1 Và Những Thay Đổi So Với 2014 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-kww-110cc-wave-blade-2015-tinh-chinh-pgm-fi-ty-so-nen-1001-va-nhung-thay Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu những cải tiến động cơ Honda Wave Blade 2015 so với 2014: nâng tỷ số nén từ 9,5 lên 10,0:1, hiệu chỉnh bản đồ phun ECU, tiêu hao nhiên liệu cải thiện và các mã phụ tùng KWW cập nhật. Wave Blade 2015 – Một Năm Tinh Chỉnh Quan Trọng Honda Wave Blade 2015 không phải là thế hệ mới hoàn toàn mà là phiên bản cải tiến (running change) của Wave Blade 2014 – Honda thường xuyên thực hiện các điều chỉnh kỹ thuật trong vòng đời sản phẩm mà không thay đổi tên gọi hay thiết kế ngoài. Thay đổi quan trọng nhất năm 2015: tăng tỷ số nén từ 9,5:1 lên 10,0:1 thông qua thiết kế lại đỉnh piston (piston dome cao hơn) và hiệu chỉnh hình dạng buồng đốt trong đầu xi-lanh. Tỷ số nén cao hơn tăng hiệu suất nhiệt (thermal efficiency), lý thuyết cải thiện công suất 2-3% và tiêu hao nhiên liệu 3-5% với cùng dung tích và cùng xăng RON 92. Bản Đồ Phun ECU 2015 – Hiệu Chỉnh Cho Tỷ Số Nén Cao Khi tỷ số nén tăng lên 10,0:1, ECU phải được lập trình lại bản đồ đánh lửa để tránh kích nổ (knock/detonation). Kích nổ xảy ra khi hỗn hợp nhiên liệu-không khí tự bốc cháy do nhiệt độ nén cao trước khi bugi đánh lửa – gây tiếng gõ kim loại, tăng nhiệt độ động cơ đột ngột và có thể phá hủy piston. ECU 2015 sử dụng timing map thận trọng hơn: Ở tải đầy và vòng tua cao (7.000-8.000 vòng/phút): đánh lửa trễ hơn 2-3° so với bản đồ 2014 để cung cấp margin chống kích nổ. Bù lại, ở tải nhẹ (đi đường bằng ổn định): ECU advance timing hơn để tận dụng tỷ số nén cao. Kết quả tổng hợp: tiêu hao nhiên liệu thực tế Wave Blade 2015 ≈ 1,65 lít/100km (giảm từ 1,7 lít của 2014 và 1,9 lít của Wave chế hòa khí cũ). Piston Mới – Chi Tiết Thay Đổi Quan Trọng Nhất Piston Wave Blade 2015 có thiết kế khác 2014 dù cùng mã KWW và cùng đường kính 50mm. Sự khác biệt nằm ở chiều cao dome đỉnh piston – 2015 cao hơn khoảng 0,5-0,8mm, giảm thể tích buồng đốt và tăng tỷ số nén. Do đó piston 2014 và 2015 không hoàn toàn hoán đổi cho nhau – nếu thay sai sẽ thay đổi tỷ số nén thực tế, ảnh hưởng hiệu suất và có thể gây kích nổ. Khi đặt piston thay thế, phải xác định rõ năm sản xuất xe. Ngoài ra buji 2015 yêu cầu nhiệt độ bugi cao hơn (cooler plug): NGK CR7EHIX-9 (iridium) thay vì CR7HSA thông thường nếu muốn tối ưu. So Sánh Thông Số Kỹ Thuật 2014 vs 2015 Dung tích: Cả hai đều 109,1cc (bore 50mm × stroke 55,6mm – không đổi). Tỷ số nén: 2014: 9,5:1 → 2015: 10,0:1 (tăng 5,3%). Công suất: 2014: 8,0 mã lực tại 7.500 vòng/phút → 2015: 8,3 mã lực tại 7.500 vòng/phút (tăng 3,7%). Mô-men xoắn: 2014: 9,0 Nm tại 5.500 vòng/phút → 2015: 9,0 Nm (không đổi – thiết kế không thay đổi valve timing). Tiêu hao nhiên liệu: 2014: 1,7 lít/100km → 2015: 1,65 lít/100km (giảm 3%). Yêu cầu nhiên liệu: Cả hai: RON 92 tối thiểu, khuyến nghị RON 95 cho tỷ số nén 10,0:1 của 2015. Mã Phụ Tùng Wave Blade 2015 – Điểm Khác Với 2014 11111111CC4412310KWW74012391KWWA8090017KWW74090543MV967090701KFM90012200KWWA8012204KVY30512206KPL90012251KWB60116201KWB92016211KPH900 Đa số mã phụ tùng Wave Blade 2015 giống hệt 2014 (cùng mã KWW-A80, KWW-740). Sự khác biệt chủ yếu ở: mã piston và vòng piston (nhóm 12000-series), mã buồng đốt trong nắp đầu xi-lanh (12200-series), và đôi khi mã ECU (nhóm 38000-series) do firmware khác. Khi đặt piston hoặc đầu xi-lanh, ghi rõ năm sản xuất xe để nhà cung cấp tra đúng version. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh CBS Wave Blade 2015 – Phân Tích Cơ Chế Equalizer, Điều Chỉnh Cáp Phanh Và Tuổi Thọ Má Phanh URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-cbs-wave-blade-2015-phan-tich-co-che-equalizer-dieu-chinh-cap-pha Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích sâu hệ thống phanh CBS cơ học Honda Wave Blade 2015: cơ chế phân phối lực phanh qua equalizer bar, điều chỉnh hai đầu dây phanh, tuổi thọ má phanh đĩa vs tang trống và bảo dưỡng đúng kỹ thuật. CBS Cơ Học Wave Blade 2015 – Cơ Chế Equalizer Bar Hệ thống CBS (Combined Braking System) cơ học trên Wave Blade 2015 sử dụng nguyên lý thanh cân bằng (equalizer bar) – không cần điện tử hay thủy lực phức tạp. Khi người lái đạp phanh chân (phanh sau): lực từ bàn đạp truyền đến thanh equalizer thông qua thanh đẩy dài. Thanh equalizer phân chia lực theo tỷ lệ cố định: 70% đến phanh sau (tang trống) và 30% đến phanh trước (đĩa hoặc tang trống). Hệ thống này đảm bảo dù người lái chỉ dùng phanh chân, xe vẫn có lực phanh trước để hỗ trợ ổn định. Nguyên lý vật lý đằng sau: khi phanh gấp, trọng tâm xe dồn về phía trước, bánh sau có xu hướng nhấc lên và giảm lực bám. Nếu chỉ phanh sau 100%: bánh sau dễ bị khóa trượt vì lực bám giảm nhưng lực phanh vẫn lớn. CBS phân phối 30% sang bánh trước (vẫn có đầy đủ lực bám) giúp hãm xe hiệu quả hơn và giữ xe ổn định thẳng. Điều Chỉnh Hệ Thống Phanh CBS – Phức Tạp Hơn Phanh Thông Thường Điều chỉnh phanh CBS Wave Blade đòi hỏi cân bằng hai dây phanh đồng thời: dây phanh sau và dây phanh trước phụ (từ equalizer bar). Quy trình chuẩn: Bước 1: Điều chỉnh dây phanh sau trước – hành trình bàn đạp phanh chân từ vị trí nghỉ đến khi phanh sau ăn: 20-30mm. Dùng đai ốc điều chỉnh (adjuster) tại đầu cáp gần drum sau. Bước 2: Điều chỉnh dây phanh trước CBS (từ equalizer bar) – đảm bảo phanh trước bắt đầu ăn sau phanh sau khoảng 5-10mm hành trình bàn đạp. Nếu phanh trước ăn trước: cảm giác lái mất ổn định khi phanh chân. Bước 3: Kiểm tra tổng thể – đạp phanh chân nhẹ đến 1/2 hành trình, quan sát cả hai bánh đều bắt đầu có lực hãm. Tuổi Thọ Và Dấu Hiệu Mòn Má Phanh Wave Blade 2015 Wave Blade 2015 phiên bản SD có phanh đĩa trước + phanh tang trống sau. Má phanh đĩa trước (brake pad): dày ban đầu 4,5mm, giới hạn thay thế 2,0mm. Trên má phanh Honda OEM có rãnh chỉ thị mài mòn (wear indicator groove) – khi rãnh biến mất, má phanh đã đạt giới hạn thay thế. Chu kỳ kiểm tra má phanh: mỗi 8.000 km hoặc mỗi năm. Tránh để má phanh mòn xuống dưới 1,5mm: kim loại đế má tiếp xúc đĩa gây tiếng cứng kin kít và trầy xước đĩa nặng – chi phí thay đĩa phanh cao hơn nhiều so với thay má đúng lúc. Kiểm Tra Đĩa Phanh Wave Blade – Các Thông Số Quan Trọng Ngoài độ dày (tối thiểu 2,5mm), đĩa phanh cần kiểm tra: Runout (độ lắc đĩa) – đo bằng đồng hồ so, giới hạn 0,3mm. Vượt quá sẽ cảm thấy rung cần phanh theo nhịp khi phanh. Độ phẳng bề mặt – đĩa bị rãnh sâu >0,3mm cần tiện lại. Nhiệt độ hoạt động – đĩa Wave Blade 220mm hoạt động tốt đến 300°C; trên 400°C bắt đầu biến dạng. Nhận biết đĩa quá nhiệt: bề mặt đổi màu xanh/tím, hiệu quả phanh giảm rõ, mùi cháy từ cụm phanh. 31916KWB60131926KWB60190002KWB60090004GHB69090201GCC00090402KWW74091304GB190092900080320E934040601200960010602200 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện Và Thân Vỏ Honda Wave Blade 2015 – Đèn Pha Projector, Đồng Hồ Điện Tử Và Mã Phụ Tùng Cập Nhật URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-va-than-vo-honda-wave-blade-2015-den-pha-projector-dong-ho-dien-tu Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống đèn pha projector (phiên bản cao), đồng hồ kỹ thuật số bán phần, hệ thống khóa điện chống trộm thông minh và ngoại thất Honda Wave Blade 2015. Đèn Pha Projector – Nâng Cấp Chiếu Sáng Trên Wave Blade 2015 SD Phiên bản Wave Blade SD 2015 trang bị đèn pha kiểu projector (lens projector headlight) – khác hoàn toàn với đèn pha phản xạ (reflector) thông thường của các đời trước. Nguyên lý projector: nguồn sáng halogen H4 35/35W đặt tại tiêu điểm của gương phản xạ hình ellipse, ánh sáng hội tụ tại điểm trước gương, sau đó thấu kính hội tụ (condenser lens) khuếch đại và chiếu đi xa. Kết quả: chùm sáng chiều xa rõ ràng, sắc nét, tiêu điểm tập trung đúng đường – chiếu xa hơn 20-25% so với đèn phản xạ thông thường, và quan trọng là không chói mắt xe đối diện nhờ đường cắt sáng (cut-off line) sắc bén do shutter (màn chắn) trong cụm projector tạo ra. Cụm đèn projector là chi tiết nguyên bộ (không thể thay bóng riêng lẻ trong một số trường hợp). Khi đèn tối hoặc không sáng: kiểm tra trình tự: cầu chì 15A mạch đèn → relay đèn pha → công tắc đèn → bóng H4 (thay được) → nếu tất cả ổn mà vẫn không sáng mới xem xét thay cụm projector. Đồng Hồ Kỹ Thuật Số Bán Phần Wave Blade 2015 Wave Blade 2015 sử dụng đồng hồ kết hợp analog-digital: kim tốc độ analog + màn hình LCD nhỏ hiển thị các thông tin phụ. Thông tin trên LCD: Đồng hồ tiêu hao nhiên liệu (fuel economy indicator) – tính toán mức tiêu thụ tức thời từ tín hiệu ECU và VSS; Trip meter A và B có thể reset; Đèn cảnh báo FI (Fuel Injection error) khi ECU phát hiện lỗi cảm biến; Đèn cảnh báo ắc quy khi điện áp xuống dưới 11,5V. Đây là bước tiến so với đồng hồ hoàn toàn analog của Wave 110 đời đầu, cung cấp thông tin lái xe thực tế hữu ích hàng ngày. Hệ Thống Khóa Điện Smart Key Lần Đầu Trên Wave Một số phiên bản Wave Blade 2015 thị trường trang bị hệ thống khóa thông minh đơn giản (smart key type) – không phải smart key như Vision hay SH, mà là hệ thống khóa từ với chip transponder trong chìa khóa. Khi chìa không có chip đúng chuẩn: ECU không cho phép khởi động (immobiliser function). Đây là biện pháp chống trộm cơ bản: dù kẻ trộm nối tắt công tắc điện, ECU vẫn không kích hoạt kim phun nếu không có tín hiệu transponder đúng. Khi mất chìa khóa: phải đến đại lý Honda để lập trình chìa mới vào ECU – không thể tự làm tại tiệm thông thường. Thân Vỏ Wave Blade 2015 – Cập Nhật Ngoại Thất 14440KVBS5014451KVBS5014711KWB60014721KVY90014751KWB92114751KWWB1014771GB468014775KVY90014781MA600090012KWW740 Wave Blade 2015 cập nhật thiết kế thân vỏ với đường gân sắc nét hơn và một số phối màu mới so với 2014. Tuy nhiên các điểm cài thân vỏ không thay đổi – phụ tùng thân vỏ Wave Blade 2014 và 2015 tương thích hoán đổi cho nhau trong đa số trường hợp, chỉ khác màu sắc. Đây là thuận lợi lớn cho người cần tìm phụ tùng: nếu không tìm được đúng màu 2015, có thể dùng phần vỏ 2014 với mã màu khác. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Honda Wave Blade 2017 – Tỷ Số Nén 10,3:1, Tinh Chỉnh Van Và Tối Ưu PGM-FI Cho Mức Tiêu Hao 1,56L/100km URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-honda-wave-blade-2017-ty-so-nen-1031-tinh-chinh-van-va-toi-uu-pgm-fi-cho Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu những cải tiến động cơ Wave Blade 2017: tăng tỷ số nén lên 10,3:1, biên dạng cam tối ưu hóa, hiệu chỉnh timing PGM-FI và lý do đạt mức tiêu hao nhiên liệu thấp kỷ lục 1,56 lít/100km. Wave Blade 2017 – Đỉnh Cao Hiệu Quả Nhiên Liệu Dòng Wave KWW Wave Blade 2017 đại diện cho giai đoạn cuối của chu kỳ tinh chỉnh động cơ KWW 110cc – Honda đạt được mức tiêu hao nhiên liệu 1,56 lít/100km theo chu trình thử ECE47 (tương đương khoảng 1,7-1,8 lít/100km trong điều kiện thực tế đô thị Việt Nam). Để đạt được con số này, Honda kết hợp tăng tỷ số nén lên 10,3:1 (từ 10,0:1 của 2015) với 3 cải tiến kỹ thuật đồng thời: tối ưu biên dạng cam, giảm tổn thất ma sát nội bộ, và tinh chỉnh bản đồ phun ECU. Biên Dạng Cam Tối Ưu Hóa – Kỹ Thuật Ít Ai Chú Ý Nhưng Hiệu Quả Lớn Honda thay đổi biên dạng cam (cam profile) của Wave Blade 2017 theo hướng tăng thời gian mở van nạp (intake valve duration) từ khoảng 220° lên 225° và tăng nhẹ lift van nạp (chiều cao nâng van) từ 6,5mm lên 6,8mm. Hai thay đổi này phối hợp với nhau: thời gian mở dài hơn + lift cao hơn = lượng khí nạp vào xi-lanh nhiều hơn ở mỗi chu kỳ (volumetric efficiency tăng). Kết quả: đốt cháy hiệu quả hơn, ít nhiên liệu lãng phí hơn do cháy không hoàn toàn. Tuy nhiên thay đổi biên dạng cam có trade-off: đỉnh công suất dịch nhẹ lên vòng tua cao hơn một chút (7.700 vòng/phút thay vì 7.500 của 2015), nhưng mô-men xoắn ở vòng tua thấp giảm nhẹ khoảng 3%. Trong thực tế người dùng commuter không cảm nhận được sự khác biệt nhỏ này. Giảm Tổn Thất Ma Sát Nội Bộ – Coating Piston Và Bạc Trục Wave Blade 2017 sử dụng piston có lớp phủ chống ma sát (friction-reducing coating) trên váy piston (skirt) – thường là lớp molybdenum disulfide (MoS₂) hoặc graphite-based. Lớp phủ dày khoảng 5-10 micromet này giảm ma sát giữa váy piston và thành xi-lanh khoảng 15-20% trong giai đoạn khởi động lạnh (khi màng dầu chưa hình thành đầy đủ). Ngoài ra bạc trục khuỷu (crankshaft bearing) 2017 có dung sai chặt chẽ hơn (tolerance tighter) – giảm lắc trục khuỷu và tổn thất ma sát thủy động lực học. Tổng tổn thất ma sát giảm khoảng 8% so với 2014 – đây là một phần lý do tiêu hao nhiên liệu giảm. Bản Đồ Phun ECU 2017 – Overrun Fuel Cut Chủ Động ECU Wave Blade 2017 tích hợp overrun fuel cut (ORFC) chủ động – ngắt hoàn toàn việc phun nhiên liệu khi: (1) tốc độ xe trên 30 km/h, (2) người lái cúp ga hoàn toàn (TPS = 0%), và (3) vòng tua động cơ trên 2.000 vòng/phút (xe đang giảm tốc bằng động cơ). Trong ORFC: không có nhiên liệu phun, động cơ làm việc như bơm nén khí (pumping brake), tạo engine braking. Khi tốc độ xuống 20 km/h hoặc người lái mở ga: ECU tái phun nhiên liệu ngay lập tức. ORFC tiết kiệm đáng kể nhiên liệu trong điều kiện đô thị nhiều đèn đỏ và giảm tốc – ước tính 5-8% tổng tiêu thụ. Mã Phụ Tùng Wave Blade 2017 – Khác Gì Với 2015? 12310KWW74012391KWWA8190017KWW74090543MV967090701KFM90012200KWWA8012204KVY30512206KPL90012251KWB60116201KWB92016211KPH90017110KWWA80 Mã nắp đầu xi-lanh Wave Blade 2017 cập nhật mã đuôi từ A80 sang A81 (12391-KWW-A81 thay vì 12391-KWW-A80 của 2014/2015) – phản ánh thay đổi biên dạng cam bên trong. Hai mã này không hoán đổi được vì cam profile khác nhau ảnh hưởng khe hở van. Các phụ tùng khác như block cylinder, piston, xích cam vẫn dùng chung mã KWW với 2014/2015. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nâng Cấp Hệ Thống Phanh Và Treo Wave Blade 2017 – Phuộc Trước Ống Lớn Hơn, Giảm Xóc Sau Mới Và Thiết Kế Khung Gia Cố URL: https://db.dov.vn/kb/nang-cap-he-thong-phanh-va-treo-wave-blade-2017-phuoc-truoc-ong-lon-hon-giam-xoc Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu cải tiến hệ thống treo Honda Wave Blade 2017: phuộc trước đường kính ống tăng, giảm xóc sau áp suất khí mới, khung xe gia cố và thiết kế lại điểm cứng vững để cải thiện cảm giác lái. Wave Blade 2017 – Tập Trung Cải Thiện Cảm Giác Lái Bên Cạnh Tiết Kiệm Nếu Wave Blade 2014-2015 tập trung chủ yếu vào hiệu suất nhiên liệu và tính năng điện tử, thì Wave Blade 2017 đặc biệt chú trọng cải thiện cảm giác lái và sự thoải mái. Honda nhận được phản hồi từ người dùng Việt Nam rằng xe cảm giác cứng trên đường xấu và phuộc "chạm đáy" khi đi đường nông thôn. Wave Blade 2017 phản hồi bằng hai thay đổi chính trong hệ thống treo. Phuộc Trước – Ống Lớn Hơn Và Lò Xo Mới Phuộc trước Wave Blade 2017 tăng đường kính ống trượt từ 27mm lên 30mm – cải thiện 11% độ cứng vững uốn (bending stiffness) của cụm phuộc trước. Ý nghĩa thực tế: khi xe đi qua ổ gà lệch một bên, phuộc trước 30mm ít bị xoắn vặn hơn, cảm giác tay lái không bị giật sang phía ổ gà. Lò xo phuộc trước cũng được thay đổi: spring rate giảm từ 0,85 N/mm xuống 0,75 N/mm (mềm hơn) trong khi bổ sung thêm dầu phuộc (oil quantity tăng từ 70cc lên 78cc mỗi ống) để duy trì lực giảm chấn (damping force). Tổ hợp này tạo ra phuộc mềm hơn khi gặp mấp mô nhỏ nhưng giữ vững ở địa hình lớn hơn. Giảm Xóc Sau – Nạp Khí Nitơ Lần Đầu Trên Wave Wave Blade 2017 nâng cấp giảm xóc sau lên phiên bản có nạp khí nitơ áp suất thấp (low-pressure nitrogen charged) – không hẳn là giảm xóc premium như Winner X, nhưng là bước cải tiến đáng kể so với giảm xóc dầu thông thường của 2014-2015. Khí nitơ bên trong hoạt động như lò xo khí phụ, ngăn hiện tượng cavitation (sôi dầu tạo bong bóng khí) khi giảm xóc hoạt động mạnh. Kết quả: giảm xóc sau 2017 hoạt động ổn định hơn trên đường xóc và ít "chạm đáy cứng" hơn khi xe chở hai người hoặc mang hàng. Gia Cố Điểm Cứng Vững Khung Xe Honda bổ sung các gân gia cố tại 3 điểm: mối hàn nối đầu cổ phuộc (head tube junction), điểm gắn giảm xóc sau trên khung, và giá đỡ chân chống giữa. Trọng lượng tổng xe tăng nhẹ khoảng 0,5kg từ các gân gia cố này nhưng độ cứng vững uốn/xoắn của khung cải thiện ước tính 8-12%. Người lái xe tải nặng (hàng hóa, hai người) sẽ cảm nhận rõ nhất sự khác biệt khi vào cua với tốc độ 50+ km/h. 31926KWB60190002KWB60090004GHB69090201GCC00090402KWW74091304GB190092900080320E934040601200960010602200960010610000 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thân Vỏ, Đồng Hồ Full-LCD Và Hệ Thống Điện Hoàn Thiện Honda Wave Blade 2017 – Thiết Kế Mới Và Phụ Tùng KWW A81 URL: https://db.dov.vn/kb/than-vo-dong-ho-full-lcd-va-he-thong-dien-hoan-thien-honda-wave-blade-2017-thiet Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích ngoại thất thiết kế mới Wave Blade 2017, đồng hồ LCD kỹ thuật số đầy đủ, hệ thống điện ổn định hơn và toàn bộ mã phụ tùng KWW-A81 cập nhật. Thiết Kế Ngoại Thất Wave Blade 2017 – Ngôn Ngữ Bold Và Dynamic Wave Blade 2017 được Honda thiết kế lại ngoại thất hoàn toàn – khác biệt rõ ràng nhất trong lịch sử dòng Wave Blade. Các đường gân (character lines) sắc nét và góc cạnh hơn, mặt đầu xe (front cowl) thấp và rộng hơn tạo cảm giác thể thao, yên xe thiết kế mới với phần đuôi chẻ hai tạo cảm giác thanh thoát. Đặc biệt, Honda giới thiệu phối màu hai tông (two-tone) mạnh dạn hơn – kết hợp màu chính thân xe với màu nhấn trên ốp bình xăng và cánh gió. Không gian chứa đồ dưới yên giữ nguyên thiết kế, nhưng lớp lót cốp xe được gia cố thêm gân chống rung. Đồng Hồ Full-LCD Kỹ Thuật Số – Cập Nhật Quan Trọng 2017 Wave Blade 2017 SD nâng cấp từ đồng hồ analog-digital lên đồng hồ Full-LCD kỹ thuật số – lần đầu tiên trên dòng Wave Blade. Màn hình LCD negative display (chữ sáng nền tối) dễ đọc dưới ánh nắng. Thông tin hiển thị đầy đủ: tốc độ kế số, vòng tua dạng thanh bar, đèn cảnh báo FI/ABS/ắc quy, trip meter A/B, đồng hồ tiêu hao nhiên liệu tức thời (instant fuel economy), báo giờ bảo dưỡng (maintenance reminder) nhắc nhở thay dầu sau 4.000 km. Màn hình LCD có chế độ tự điều chỉnh độ sáng theo môi trường ánh sáng xung quanh. Hệ Thống Điện Wave Blade 2017 – Ổn Định Và Chống Ẩm Tốt Hơn Honda cải tiến chất lượng giắc cắm (connector) điện toàn bộ cho Wave Blade 2017: sử dụng loại giắc có gioăng cao su (waterproof connector) thay vì giắc hở như trước. Đây là phản hồi trực tiếp từ phàn nàn của người dùng Việt Nam về hiện tượng xe chạy mưa bị tắt máy hoặc đèn FI sáng do nước lọt vào giắc cắm. Với waterproof connector, mức bảo vệ chống nước đạt IP44 – chống được tia nước từ mọi hướng trong điều kiện mưa bình thường. Cầu chì chính nâng lên 15A (từ 10A của 2014) để đáp ứng tiêu thụ điện cao hơn của đèn LED và màn hình LCD. Relay điện tử thay relay cơ cho mạch xi-nhan và còi – tuổi thọ tăng từ 100.000 lần đóng-mở lên >500.000 lần. Mã Phụ Tùng Cập Nhật Wave Blade 2017 14711K90V0014721K81N0014751KWB92114751KWWB1014771GB468014775KVY90014781MA600090012KWW7409020600100014321KWW740 Lưu ý phân biệt khi đặt phụ tùng Wave Blade 2017: một số chi tiết thân vỏ mới hoàn toàn và không tương thích với 2014/2015. Tuy nhiên toàn bộ phụ tùng động cơ (trừ nắp đầu xi-lanh mã A81) và hệ thống truyền động vẫn dùng chung với 2014/2015, tiết kiệm chi phí tìm kiếm phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ KWW K07 Honda Wave RSX 2012 – Phiên Bản Thể Thao Đầu Tiên Dòng Wave Với Cách Bố Trí Không Gian Mới URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-kww-k07-honda-wave-rsx-2012-phien-ban-the-thao-dau-tien-dong-wave-voi-ca Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu động cơ KWW 110cc mã K07 Honda Wave RSX 2012: thiết kế thể thao hơn Wave thông thường, tỷ số nén 9,5:1, chế hòa khí hoặc PGM-FI tùy phiên bản và toàn bộ phụ tùng K07/KWW. Wave RSX – Dòng Wave Thể Thao Tách Biệt Từ 2012 Honda Wave RSX ra đời năm 2012 như một nhánh riêng biệt trong dòng Wave – định vị ở phân khúc xe số thể thao phổ thông (sport commuter), khác biệt với Wave Alpha/Wave S thuần thực dụng. RSX mang mã dự án K07 và sử dụng khối động cơ KWW 110cc làm nền tảng, nhưng được cài đặt và bố trí lại để phù hợp với khung xe thể thao hơn. Tên "RSX" – Racing Sport X – phản ánh định hướng thiết kế hướng đến người dùng trẻ muốn có xe số mà vẫn có phong cách thể thao. Khối Động Cơ KWW K07 – Nền Tảng Mạnh Mẽ Động cơ Honda Wave RSX 2012 dựa trên khối KWW 110cc SOHC 4-van, bore 50mm × stroke 55,6mm, tỷ số nén 9,5:1. Năm 2012 Honda vẫn sử dụng bộ chế hòa khí PD20J trên phiên bản cơ bản RSX, và chỉ giới thiệu phiên bản PGM-FI (RSX Fi) năm 2014. Bộ chế hòa khí PD20J trên RSX 2012 được cài đặt main jet #98 (giống Wave 110 đời đầu), pilot jet #38, vít hỗn hợp nới ra 2,25 vòng. Công suất: 8,2 mã lực (6,0kW) tại 7.500 vòng/phút, mô-men xoắn: 8,8 Nm tại 5.500 vòng/phút. Khác Biệt Bố Trí Động Cơ – Góc Nghiêng Và Định Vị Một điểm kỹ thuật ít được chú ý: động cơ trên Wave RSX được gắn nghiêng về phía trước 5° nhiều hơn so với Wave S thông thường. Góc nghiêng lớn hơn hạ thấp trọng tâm xuống khoảng 8-10mm và dịch chuyển trọng lượng engine về phía trước trong khung xe – cải thiện phân bổ trọng lượng trước/sau từ 40/60 (Wave S) lên 43/57 (RSX). Sự khác biệt nhỏ này có tác động rõ ràng: RSX có xu hướng quay đầu nhẹ nhàng hơn vào cua so với Wave S, và cảm giác cân bằng tốt hơn khi phanh gấp. Hệ Thống Đánh Lửa CDI Số Của RSX 2012 RSX 2012 sử dụng CDI số với advance timing curve tối ưu hơn cho định hướng thể thao: timing advance sớm hơn 3-4° ở vùng vòng tua cao (6.000-8.000 vòng/phút) so với Wave S cùng đời. Điều này tạo ra cảm giác động cơ "kéo" mạnh hơn ở vùng vòng tua cao – phù hợp với phong cách lái thể thao của người dùng RSX. Trade-off: tiêu hao nhiên liệu ở vòng tua cao cao hơn nhẹ (khoảng 3-5%) so với Wave S với cùng cách lái. Mã Phụ Tùng RSX 2012 K07 12310KWW74012391KWW60012391KWWA8090017KWW74090543MV967090701KFM90012200KWWA8012204KVY30512206KPL90012251KWB60116201KWB92016211KPH900 Mã K07 trên RSX 2012 chỉ xuất hiện ở một số chi tiết đặc trưng của phiên bản đầu (12391-KWW-600 là phiên bản đầu, thay bằng KWW-A80 từ 2013). Phần lớn phụ tùng động cơ RSX 2012 dùng chung mã KWW với Wave Blade 2014-2017, cho phép hoán đổi phụ tùng động cơ giữa các đời. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Khung Thể Thao, Pháo Treo Và Hệ Thống Phanh Honda Wave RSX 2012 – Cơ Chế Khung Mạnh Hơn Wave S URL: https://db.dov.vn/kb/khung-the-thao-phao-treo-va-he-thong-phanh-honda-wave-rsx-2012-co-che-khung-manh Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu khung xe dạng tubular Honda Wave RSX 2012: tại sao khung RSX cứng hơn Wave S thông thường, hệ thống treo thể thao, phanh trước đĩa và hệ thống phân phối phanh. Khung Xe RSX 2012 – Không Phải Chỉ Thay Áo Thể Thao Nhầm lẫn phổ biến về Wave RSX: nhiều người nghĩ RSX chỉ là Wave S "thay quần áo thể thao" – thực tế khung xe RSX được thiết kế và gia công khác biệt. Honda sử dụng khung ống thép đường kính 26mm (thay vì 22mm của Wave S tiêu chuẩn) ở đoạn ống chính từ đầu cổ đến trục giữa, tăng độ cứng vững uốn xoắn khoảng 25%. Gần đầu cổ phuộc (head tube), RSX có thêm gân gia cố chéo (diagonal gusset) mà Wave S không có. Trọng lượng khung: Wave RSX nặng hơn Wave S khoảng 1,2kg do ống lớn hơn và gân gia cố thêm. Góc Castor Và Trail – RSX Lái Thể Thao Hơn Góc castor Wave RSX 2012: 26,5° (so với 28° của Wave S thông thường). Castor nhỏ hơn = tay lái nhẹ hơn và phản ứng nhanh hơn khi đổi hướng. Trail RSX: 87mm (so với 93mm của Wave S). Trail nhỏ hơn tăng tính "nimble" – xe vào cua linh hoạt hơn ở vận tốc thấp và trung bình. Trade-off của castor/trail nhỏ: ổn định cao tốc kém hơn một chút và tay lái nhạy hơn (đòi hỏi kinh nghiệm lái tốt hơn). Phuộc Trước RSX – Lớn Hơn Và Cứng Hơn Phuộc trước RSX 2012 sử dụng ống lồng đường kính 33mm (so với 27-30mm của Wave S/Blade). Hành trình phuộc: 95mm – ngắn hơn 10mm so với Wave S (105mm) để giảm cảm giác "lắc đầu" khi phanh gấp. Lò xo phuộc rate cứng hơn: 1,0 N/mm (Wave S: 0,75-0,85 N/mm). Dầu phuộc: Honda Ultra Cushion Oil #15 (nhớt hơn #10 của Wave S) để tăng lực giảm chấn. Tổ hợp này tạo ra phuộc trước RSX cứng và kiểm soát tốt hơn cho lái nhanh, nhưng cảm giác cứng hơn trên đường xấu. Hệ Thống Phanh RSX 2012 – Đĩa Trước Cải Tiến Wave RSX 2012 trang bị phanh đĩa trước tiêu chuẩn (không phải tùy chọn như Wave Blade SD), đường kính đĩa 240mm – lớn hơn Wave Blade 2014-2015 (220mm). Đĩa 240mm trên xe commuter 110cc tạo lực phanh dư thừa lớn hơn nhu cầu thực tế, nhưng Honda chọn vì: tản nhiệt tốt hơn (diện tích lớn hơn), cảm giác phanh ít fade hơn và "feel" premium hơn. Caliper phanh trước RSX: 2-piston đối xứng (thay vì 1-piston trượt của Wave Blade) – lực kẹp đồng đều hơn, phản ứng phanh nhanh hơn. 31926KWB60190002KWB60090004GHB69090201GCC00090402KWW74091304GB190092900080320E934040601200960010602200960010610000 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện, Đồng Hồ Đôi Và Ngoại Thất Honda Wave RSX 2012 – Ngôn Ngữ Thiết Kế Thể Thao và Mã K07 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-dong-ho-doi-va-ngoai-that-honda-wave-rsx-2012-ngon-ngu-thiet-ke-th Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống điện CDI số, đồng hồ đôi tốc độ/vòng tua thể thao, đèn pha độ sáng cao và thiết kế ngoại thất aggressive của Honda Wave RSX 2012. Đồng Hồ Đôi – Điểm Nhận Diện RSX Khác Biệt Hoàn Toàn Wave S Điểm phân biệt visual rõ nhất giữa Wave RSX và Wave S là cụm đồng hồ: RSX 2012 sử dụng đồng hồ đôi analog – tốc độ kế (speedometer) bên trái và vòng tua kế (tachometer) bên phải – đặt trong cụm ốp mặt đồng hồ hình oval. Đây là lần đầu tiên Honda trang bị đồng hồ vòng tua trên dòng Wave phổ thông. Ý nghĩa của đồng hồ vòng tua đối với người dùng RSX: có thể quan sát và duy trì vòng tua động cơ ở vùng mô-men xoắn tối đa (5.500 vòng/phút), biết khi nào nên sang số để tiết kiệm nhiên liệu hoặc khi nào cần giữ số để tận dụng công suất. Dù đơn giản hơn đồng hồ của xe sport cao cấp, đây là trang bị có giá trị thực sự cho người lái có kinh nghiệm. Đèn Pha Độ Sáng Cao – Bóng H4 55W Wave RSX 2012 sử dụng bóng đèn pha H4 35/55W (chiều gần 35W, chiều xa 55W) thay vì H4 35/35W của Wave S. Bóng 55W chiều xa sáng hơn 57% so với 35W – cải thiện rõ rệt tầm nhìn ban đêm trên đường quốc lộ không có đèn đường. Trade-off: tiêu thụ điện cao hơn, yêu cầu máy phát có công suất lớn hơn. Máy phát RSX 2012: 12V 180W (tăng từ 150W của Wave S). Nhiệt độ cụm đèn cao hơn khi dùng bóng 55W – đảm bảo dùng đèn phản xạ (reflector) được xếp loại cho 55W, không gắn bóng 55W vào cụm đèn thiết kế cho 35W vì có thể biến dạng nhựa phản xạ. Hệ Thống Chống Trộm Cơ Học RSX 2012 Wave RSX 2012 trang bị khóa đĩa phanh trước (disc lock) kèm theo xe – phụ kiện chống trộm cơ học đi kèm tiêu chuẩn. Đây không phải hệ thống immobiliser điện tử nhưng là biện pháp ngăn kẻ trộm dắt xe nhanh chóng. Khóa cổ xe (steering lock) vẫn là cơ cấu cơ học thông thường. Một số phiên bản RSX 2012 cao cấp có thêm khóa từ (magnetic lock) tích hợp trong ổ khóa điện – cần chìa khóa chính xác mới rút ra được, ngăn việc dùng chìa vạn năng. Mã Phụ Tùng RSX 2012 – Thân Vỏ Thể Thao 14451KVBS5014711KWB60014721KVY90014751KWB92114751KWWB1014771GB468014775KVY90014781MA600090012KWW74090206001000 Thân vỏ RSX 2012 hoàn toàn khác Wave S/Wave Blade – không thể hoán đổi. Các chi tiết ốp hông, ốp đuôi, và tấm che dưới bụng xe RSX có hình dạng aerodynamic riêng, cần đặt đúng mã K07 hoặc mã phiên bản RSX khi thay thế. Màu sắc cũng là phụ tùng riêng – mã màu RSX khác hoàn toàn Wave Blade dù cùng Honda Việt Nam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Treo Và Phanh Honda Wave RSX 2013 – Điều Chỉnh Phuộc Cho Đường Việt Nam Và Nâng Cấp Phanh Sau URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-treo-va-phanh-honda-wave-rsx-2013-dieu-chinh-phuoc-cho-duong-viet-nam-v Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích những cải tiến hệ thống treo và phanh Honda Wave RSX 2013: điều chỉnh lại độ cứng phuộc trước, nâng cấp giảm xóc sau và cải tiến hệ thống phanh CBS từ phản hồi người dùng 2012. Điều Chỉnh Phuộc Trước RSX 2013 – Phản Hồi Từ Đường Việt Nam Phản hồi rõ nhất từ người dùng RSX 2012: phuộc trước quá cứng trên đường nông thôn Việt Nam – xe rung nhiều khi đi đường đất hoặc đường bê tông xi măng gập ghềnh. Honda điều chỉnh RSX 2013 theo hai hướng: Thay đổi 1 – giảm spring rate: Lò xo phuộc RSX 2013 có spring rate 0,85 N/mm (giảm từ 1,0 N/mm của 2012) – mềm hơn 15%. Xe phản ứng tốt hơn với mấp mô nhỏ mà không làm mất đặc tính thể thao ở tốc độ vừa. Thay đổi 2 – giảm lượng dầu phuộc: Dầu phuộc RSX 2013 mỗi ống chứa 73cc (từ 78cc của 2012). Ít dầu hơn → khoảng không khí phía trên mặt dầu lớn hơn → áp suất không khí tăng cuối hành trình nhẹ hơn (progressive cushioning nhẹ hơn ở cuối hành trình). Kết quả: phuộc RSX 2013 vẫn đủ cứng cho lái thể thao nhưng không cứng cọc như 2012 trên đường xấu. Giảm Xóc Sau RSX 2013 – Điều Chỉnh Preload Dễ Hơn RSX 2012 bị phàn nàn vì không có cơ cấu điều chỉnh preload giảm xóc sau – cứng ở cả hai người lẫn một người. RSX 2013 bổ sung vòng điều chỉnh preload 3 cấp (low/mid/high) tại đầu trên giảm xóc sau. Người lái có thể điều chỉnh bằng dụng cụ kèm theo xe: cấp LOW cho một người cân nặng <65kg, cấp MID tiêu chuẩn (mặc định từ nhà máy), cấp HIGH cho hai người hoặc mang hàng nặng. Điều chỉnh preload không thay đổi spring rate mà chỉ thay đổi độ nén ban đầu của lò xo – xe nặng hơn có điểm bắt đầu nén lò xo cao hơn, ít sụp hơn khi tải. Cải Tiến Hệ Thống CBS RSX 2013 CBS của RSX 2013 điều chỉnh tỷ lệ phân phối lực sang phanh trước từ 30% lên 35% khi bóp phanh chân. Điều này cải thiện hiệu quả phanh tổng thể nhưng đòi hỏi căng chỉnh dây phanh trước CBS cẩn thận hơn – nếu dây quá căng, phanh trước sẽ ăn ngay cả khi chỉ đạp nhẹ phanh chân, gây mất ổn định. Quy trình chỉnh dây CBS RSX 2013: hành trình tự do bàn đạp phanh chân từ vị trí nghỉ đến khi phanh sau bắt đầu ăn phải là 25-30mm trước khi phanh trước bắt đầu hoạt động. Phụ Tùng Hệ Thống Treo và Phanh RSX 2013 40510KWW60064200KWWB1064650KWWB1064355KWWB1064600KWWB1064350KWWB1064500KWWA0053203KWWA0064420KWWA0064330KWWA00 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thân Vỏ Thiết Kế Mới, Hệ Thống Điện Và Đèn Honda Wave RSX 2013 – Cập Nhật Ngoại Thất Và Trang Bị Thêm URL: https://db.dov.vn/kb/than-vo-thiet-ke-moi-he-thong-dien-va-den-honda-wave-rsx-2013-cap-nhat-ngoai-tha Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích ngoại thất cập nhật Wave RSX 2013: thiết kế cánh gió mới, màu sắc mới, đèn xi-nhan LED trên phiên bản cao và hệ thống điện được ổn định hơn từ phản hồi 2012. Cập Nhật Thiết Kế RSX 2013 – Tinh Tế Nhưng Có Chiều Sâu Về mặt ngoại thất, Wave RSX 2013 không thay đổi hoàn toàn mà cập nhật chi tiết: cánh gió (side wing) được tạo hình lại với đường cắt sắc nét hơn và gân dọc (fin) tăng từ 3 lên 5 – tăng diện tích tản nhiệt cho khối động cơ đặt phía dưới. Ốp dưới bụng xe (belly pan) dày hơn 0,5mm và thêm gân gia cố bên trong để chịu va đập tốt hơn khi xe đi qua đường xấu. Honda cũng mở rộng bảng màu RSX 2013 thêm 2 màu mới – đặc biệt là phối màu đỏ/đen được người dùng trẻ đón nhận tích cực. Đèn Xi-Nhan LED Phiên Bản RSX 2013 Cao Cấp Phiên bản RSX 2013 Special Color (SC) bổ sung đèn xi-nhan LED trước và sau – tính năng đầu tiên trên dòng RSX. LED xi-nhan RSX 2013 sử dụng cụm 3 chip LED mỗi cạnh, nhấp nháy 90 lần/phút được điều khiển bởi relay điện tử. So với relay nhiệt truyền thống: relay điện tử nhấp nháy đúng 90 lần/phút bất kể nhiệt độ môi trường và tuổi thọ linh kiện. Relay nhiệt cũ nhấp nháy nhanh hơn khi trời nóng và chậm hơn khi lạnh – gây nhầm lẫn cho người lái và người tham giao thông. Ổn Định Hệ Thống Điện – Waterproof Connector Đầu Tiên Trên RSX RSX 2013 là phiên bản RSX đầu tiên sử dụng giắc cắm chống nước (weatherproof connector) cho 5 giắc quan trọng nhất: giắc CDI chính, giắc cảm biến nhiệt độ, giắc bộ chỉnh lưu-ổn áp, giắc công tắc tổng và giắc bơm xăng (nếu có FI). Thay đổi này giải quyết dứt điểm vấn đề "xe chạy mưa bị đứng" thường gặp ở RSX 2012. Giắc weatherproof dùng gioăng silicon vòng quanh tiếp điểm, ngăn nước và ẩm xâm nhập. Khi kiểm tra điện RSX 2013, chú ý không kéo giắc weatherproof quá mạnh – cần nhấn tab khóa trước khi tách ra, nếu không sẽ hỏng cơ cấu khóa. Mã Phụ Tùng Thân Vỏ RSX 2013 33708KWW60061100KWWA0080110KWWB1044635KWWB3042635KWB60087110KWWB1087130KWWB1087120KWWB1043100KPH70087102KWWB10 Lưu ý quan trọng: thân vỏ RSX 2013 tương thích tốt với RSX 2012 ở phần lớn chi tiết – Honda không thay đổi điểm gắn trong năm này. Ngoại lệ: cánh gió bên (side wing/fairing) có thiết kế mới không hoán đổi với 2012 và màu sắc mới hoàn toàn. Khi cần thay thân vỏ RSX 2013, đây là chi tiết duy nhất phải mua đúng năm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ PGM-FI Honda Wave RSX 110 2016 – Mã PC-K90A, Tỷ Số Nén 10,0:1 Và Hệ Thống Làm Mát Dầu Nâng Cấp URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-pgm-fi-honda-wave-rsx-110-2016-ma-pc-k90a-ty-so-nen-1001-va-he-thong-lam Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu động cơ PGM-FI Honda Wave RSX 110 2016 mã PC-K90A: tỷ số nén 10,0:1, hệ thống phun xăng điện tử thế hệ mới, cải tiến làm mát và so sánh với RSX 2012-2013. RSX 110 2016 – Thế Hệ Mới Hoàn Toàn Với Mã PC-K90A Honda Wave RSX 110 2016 đánh dấu sự chuyển đổi sang nền tảng hoàn toàn mới với mã dự án PC-K90A – khác biệt căn bản với mã K07 của RSX 2012-2013. Đây là thế hệ RSX thứ hai, được thiết kế lại từ đầu với khối động cơ PGM-FI thế hệ mới, tỷ số nén 10,0:1 và nhiều cải tiến kỹ thuật phản ánh 4 năm kinh nghiệm tích lũy từ RSX 2012-2013 và Wave Blade 2014-2015. Khối Động Cơ PGM-FI 110cc RSX 2016 – Thông Số Đầy Đủ Dung tích: 109,1cc (bore 50mm × stroke 55,6mm – giữ nguyên từ RSX 2012). Tỷ số nén: 10,0:1 – tăng đáng kể từ 9,5:1 của RSX 2012, ngang bằng Wave Blade 2015 cùng thời điểm. Công suất: 8,5 mã lực (6,3kW) tại 7.500 vòng/phút. Mô-men xoắn: 9,0 Nm tại 5.500 vòng/phút. Tiêu hao nhiên liệu: 1,65 lít/100km theo chu trình ECE47 – giảm 13% so với RSX 2012 (1,9 lít/100km). Phun xăng PGM-FI thế hệ mới với ECU nhanh hơn (tần số xử lý 7.500 lần/giây, tăng từ 5.000 của Wave Blade 2014). Hệ Thống Làm Mát Dầu Nâng Cấp – Oil Jet Cải Tiến RSX 2016 cải tiến hệ thống làm mát dầu piston với vòi phun dầu đỉnh piston (piston oil jet) kép – thay vì đơn như RSX 2012-2013. Vòi kép phun dầu vào cả trung tâm đỉnh piston lẫn vùng ring groove (rãnh vòng piston), làm mát đều hơn và giảm nhiệt độ vòng piston. Nhiệt độ vòng piston cao là nguyên nhân chính làm vòng piston bị hồ (mất đàn hồi) và động cơ bắt đầu tiêu hao dầu – hệ thống làm mát tốt hơn kéo dài tuổi thọ bộ vòng piston từ 50.000km lên ước tính 70.000km trước khi cần đại tu. ECU PGM-FI Mới – Thêm Cảm Biến Oxy Lambda Điểm khác biệt kỹ thuật quan trọng nhất của RSX 2016 so với RSX 2012-2013: bổ sung cảm biến oxy (O₂ sensor / lambda sensor) trên đường ống xả, phía trước bộ xúc tác khí thải (catalytic converter). Cảm biến oxy đo tỷ lệ không khí/nhiên liệu thực tế trong khí thải và gửi tín hiệu về ECU để điều chỉnh lượng phun (closed-loop fuel control). Nếu hỗn hợp đậm (lambda <1): ECU giảm lượng phun. Nếu loãng (lambda >1): ECU tăng phun. Kết quả: hỗn hợp luôn ở mức lý tưởng (stoichiometric, lambda = 1,0) dù xăng chất lượng thay đổi – giảm 15-20% lượng CO và HC trong khí thải, đáp ứng tiêu chuẩn Euro 3. Bugi Iridium – Lần Đầu Trên RSX RSX 2016 tiêu chuẩn trang bị bugi NGK CPR8EAIX-9 (Iridium) từ nhà máy – bugi điện cực iridium có đường kính điện cực trung tâm chỉ 0,6mm (so với 2,5mm của bugi đồng thông thường). Điện cực nhỏ hơn giảm điện áp cần thiết để đánh lửa (firing voltage), tia lửa mạnh và chính xác hơn, đốt cháy hoàn toàn hơn. Tuổi thọ bugi iridium: 40.000-60.000 km (so với 16.000 km của bugi đồng). Chi phí bugi iridium chính hãng: 150.000-200.000đ – đắt hơn 4-5 lần bugi đồng nhưng thay ít hơn nhiều. Mã phụ tùng PC-K90A RSX 2016 không trích xuất được từ PDF (file dạng scan). Tuy nhiên các mã phụ tùng engine cơ bản từ dòng KWW-A80 đến A81 vẫn áp dụng, các chi tiết thân vỏ PC-K90A cần tra theo catalogue chính hãng Honda Việt Nam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Khung PC-K90A Và Hệ Thống Phanh ABS Honda Wave RSX 110 2016 – Thế Hệ Đầu Tiên RSX Có ABS URL: https://db.dov.vn/kb/khung-pc-k90a-va-he-thong-phanh-abs-honda-wave-rsx-110-2016-the-he-dau-tien-rsx- Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích chuyên sâu khung xe mới PC-K90A Honda Wave RSX 110 2016: thiết kế lại toàn bộ, phuộc trước upside-down trên phiên bản cao, và hệ thống phanh ABS 1 kênh lần đầu xuất hiện trên xe số phổ thông Việt Nam. RSX 110 2016 – Lần Đầu ABS Trên Xe Số Phổ Thông Việt Nam Honda Wave RSX 110 2016 phiên bản cao nhất (RSX ABS) là xe số phổ thông đầu tiên tại Việt Nam được trang bị ABS (Anti-lock Braking System) – cột mốc lịch sử trong an toàn xe máy. Đây là ABS 1 kênh (single-channel ABS), chỉ kiểm soát chống bó cứng bánh trước, nhưng đã là bước đột phá lớn với giá xe RSX ABS 2016 vẫn nằm trong phân khúc phổ thông. Khung PC-K90A – Thiết Kế Lại Từ Đầu Khung xe RSX 2016 mã PC-K90A thiết kế lại hoàn toàn so với K07 của RSX 2012-2013. Thay đổi căn bản: chuyển từ khung underbone cải tiến sang khung backbone gia cường với tấm thép dập định hình (pressed steel backbone) – cứng vững hơn và nhẹ hơn đồng thời nhờ tối ưu hóa hình dạng tiết diện. Chiều dài cơ sở tăng từ 1.265mm (RSX 2012) lên 1.275mm – cải thiện ổn định cao tốc. Bán kính quay vòng tăng nhẹ từ 1,8m lên 1,9m – trade-off chấp nhận được với xe commuter. Phuộc Trước Upside-Down Trên RSX 2016 Premium Phiên bản RSX 2016 cao cấp nhất (RSX Special Edition) trang bị phuộc trước ống ngược (USD – Upside Down fork) đường kính 37mm – lần đầu tiên trên xe số phổ thông Việt Nam. Như đã phân tích ở Winner X, phuộc USD có ống to (outer tube) cố định trên xe phía dưới, giảm khối lượng không được treo và tăng cứng vững uốn. Với đường kính 37mm, phuộc trước RSX 2016 SE cứng và chính xác hơn phuộc RSX 2012-2013 (33mm) ở mọi điều kiện. Hành trình phuộc: 120mm – tăng từ 95mm của RSX 2012 để phù hợp hơn với đường Việt Nam. Hệ Thống ABS 1 Kênh RSX 2016 – Nguyên Lý Hoạt Động ABS trên RSX 2016 là hệ thống single-channel (1 kênh) điều khiển bánh trước. Module ABS-HU (Hydraulic Unit) nhỏ gọn gắn trong khung xe, bao gồm: bơm hoàn lưu (return pump) nạp lại dầu phanh sau khi giảm áp, van điện từ (solenoid valve) đóng/mở đường dầu, và ECU ABS tích hợp. Cảm biến WSS Hall Effect trên bánh trước đọc tốc độ quay 200 lần/giây. Khi phát hiện bánh trước bắt đầu khóa (slip ratio >15%): van solenoid đóng đường dầu từ master cylinder, bơm hoàn lưu hút dầu từ caliper về reservoir, giảm áp suất caliper. Bánh xe quay lại bình thường: van mở, áp suất tăng lại. Chu kỳ này lặp 10-12 lần/giây trên RSX 2016 (thấp hơn ABS cao cấp 15-20Hz nhưng đủ cho tốc độ xe máy phổ thông). Dấu hiệu ABS hoạt động: rung nhẹ cần phanh tay phải khi đang phanh gấp – không phải hỏng hóc mà là phản hồi bình thường. Khi đèn ABS sáng liên tục sau khởi động: kiểm tra cảm biến WSS (bẩn, đứt dây) hoặc rotor cảm biến (bị vỡ do va chạm). Module ABS-HU hiếm khi hỏng nếu không bị va chạm mạnh. Phụ tùng RSX 2016 PC-K90A cần tra theo catalogue chính hãng Honda Việt Nam tại đại lý ủy quyền. Vì file PDF scan không trích xuất được số part, nên ghi rõ mã xe PC-K90A và năm sản xuất khi yêu cầu tra phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện Smart Key, Đèn Full-LED Và Thiết Kế RSX 110 2016 – Công Nghệ Cao Nhất Từng Có Trên Dòng RSX URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-smart-key-den-full-led-va-thiet-ke-rsx-110-2016-cong-nghe-cao-nhat Published: 2026-05-18 Excerpt: Phân tích hệ thống Smart Key Honda HISS, đèn pha LED projector, đèn xi-nhan LED full, đồng hồ LCD cao cấp và toàn bộ công nghệ điện tử mới nhất trên Honda Wave RSX 110 2016. Smart Key Honda HISS – Lần Đầu Chống Trộm Điện Tử Trên RSX RSX 2016 phiên bản cao cấp trang bị Honda Ignition Security System (HISS) – hệ thống chống trộm dựa trên transponder chip trong chìa khóa. Nguyên lý: mỗi chìa khóa RSX 2016 HISS chứa chip RFID (Radio Frequency Identification) được lập trình unique ID chỉ dành cho một xe cụ thể. Khi bật khóa điện: cuộn dây anten gắn quanh ổ khóa phát sóng radio tần số 125kHz kích hoạt chip trong chìa, chip phản hồi ID. ECU HISS so sánh ID nhận được với ID lưu trong bộ nhớ ROM – nếu khớp: ECU cho phép khởi động. Nếu không khớp hoặc không có tín hiệu transponder: ECU khóa hoàn toàn hệ thống phun xăng và đánh lửa trong 5 giây (kẻ trộm không thể đề máy dù nối tắt công tắc điện). Mất chìa HISS: phải đến đại lý Honda với đầy đủ giấy tờ xe để lập trình chìa mới vào ECU – chi phí khoảng 300.000-500.000đ và mất khoảng 30-60 phút. Đèn Pha LED Projector Tích Hợp – Hiện Đại Nhất Dòng RSX RSX 2016 SE trang bị cụm đèn pha LED Projector tích hợp (all-in-one LED projector) – nguồn sáng LED 15W thay thế hoàn toàn bóng Halogen. Điện cực LED được làm mát bằng tản nhiệt nhôm (heat sink) phía sau cụm đèn, duy trì nhiệt độ junction <150°C để đảm bảo tuổi thọ >15.000 giờ. Thấu kính projector tạo đường cut-off (giới hạn sáng) sắc nét theo tiêu chuẩn ECE R112 (quy định châu Âu về đèn chiếu sáng). Khi đèn LED pha hỏng: không thể thay bóng riêng lẻ mà phải thay cụm đèn nguyên bộ – chi phí cao hơn đèn Halogen nhưng bù lại tuổi thọ gấp 10-15 lần. Đồng Hồ LCD Cao Cấp RSX 2016 – Thông Tin Đầy Đủ Nhất Dòng RSX Cụm đồng hồ RSX 2016 sử dụng màn hình LCD negative display kết hợp với thanh vòng tua LED: vòng tua được hiển thị bằng thanh LED 10 đoạn (LED bar) thay vì kim analog, dễ đọc nhanh khi lái. Thông tin hiển thị: tốc độ kế số 0-140 km/h, vòng tua LED bar 0-10.000 vòng/phút (vùng đỏ từ 8.500), mức nhiên liệu 6 vạch, đồng hồ thời gian thực (clock), 2 trip meter, tổng km, báo lỗi FI/HISS/ABS. Chế độ ban đêm tự động giảm độ sáng màn hình (ambient light sensor). Kết nối với smartphone qua Bluetooth để xem thống kê vận hành: đây là tính năng đầu tiên trên Wave RSX dù còn cơ bản. So Sánh Trang Bị Điện RSX 2012 → RSX 2016 Trong 4 năm (2012→2016), trang bị điện RSX đã thay đổi hoàn toàn: Đánh lửa CDI → PGM-FI với O₂ sensor. Không có chống trộm → HISS transponder. Bóng Halogen H4 → LED Projector tích hợp. Xi-nhan sợi đốt → LED full. Đồng hồ analog đơn giản → LCD + LED bar vòng tua. Không ABS → ABS 1 kênh bánh trước. Tổng cộng đây là khoảng cách công nghệ cực kỳ lớn trong một phân khúc xe phổ thông – phản ánh tốc độ phát triển nhanh của thị trường xe máy Việt Nam giai đoạn 2012-2016. Người muốn tìm phụ tùng RSX 2016 PC-K90A: truy cập trang tra cứu phụ tùng Honda Việt Nam tại hondavietnam.vn hoặc đến trực tiếp đại lý ủy quyền với VIN (số khung) của xe để tra đúng phiên bản. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tiến Hóa Động Cơ Dòng Wave Qua 20 Năm: Wave 100 → Wave 110 → Wave Blade PGM-FI → RSX 110 2016 – Phân Tích Kỹ Thuật Toàn Diện URL: https://db.dov.vn/kb/tien-hoa-dong-co-dong-wave-qua-20-nam-wave-100-wave-110-wave-blade-pgm-fi-rsx-11 Published: 2026-05-18 Excerpt: So sánh chuyên sâu sự tiến hóa động cơ Honda Wave từ 97cc 2-van CDI analog đến 110cc 4-van PGM-FI O₂ sensor: bore/stroke, tỷ số nén, công nghệ nạp nhiên liệu, tiêu hao nhiên liệu và từng bước đột phá kỹ thuật qua 20 năm. Hành Trình 20 Năm – Từ 97cc 2-Van Đến 110cc PGM-FI O₂ Sensor Ít dòng xe nào trên thế giới có thể theo dõi tiến hóa công nghệ liên tục trong 20 năm như dòng Wave tại Việt Nam. Từ chiếc Wave 100 đơn sơ năm 1997 đến RSX 110 2016 với ABS và Smart Key – đây là hành trình phản ánh sự phát triển cả về công nghệ lẫn nhu cầu thị trường. Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Động Cơ Qua Các Đời Thông sốWave 100Wave 110 ĐĐWave Blade 2014Wave Blade 2017RSX 2016 Dung tích97,1cc109,1cc109,1cc109,1cc109,1cc Bore × Stroke50×49,5mm50×55,6mm50×55,6mm50×55,6mm50×55,6mm Số van2 van4 van4 van4 van4 van Tỷ số nén8,8:19,0:19,5:110,3:110,0:1 Công suất6,5 mã lực8,5 mã lực8,0 mã lực8,5 mã lực8,5 mã lực Mô-men xoắn7,4 Nm9,0 Nm9,0 Nm9,0 Nm9,0 Nm Nạp nhiên liệuChế hòa khí PD18JChế hòa khí PD20PGM-FI thế hệ 1PGM-FI + ORFCPGM-FI + O₂ sensor Đánh lửaCDI analog cố địnhCDI số advanceCDI số full mapCDI số tối ưuTCI điện tử Tiêu hao nhiên liệu1,9 lít/100km1,85 lít/100km1,7 lít/100km1,56 lít/100km1,65 lít/100km Yêu cầu nhiên liệuRON 83-90RON 90-92RON 92RON 92-95RON 92-95 Điểm Đột Phá Lớn Nhất Trong 20 Năm Tiến Hóa Đột phá 1 – 2-van → 4-van (Wave 100 → Wave 110): Tăng công suất 31% (6,5→8,5 mã lực) với chỉ tăng 12% dung tích. Đây là cải tiến kỹ thuật hiệu quả nhất trong toàn bộ lịch sử dòng Wave về tỷ lệ đầu tư/kết quả. Đột phá 2 – Chế hòa khí → PGM-FI (Wave 110 ĐĐ → Wave Blade 2014): Tiết kiệm nhiên liệu tăng 8% (1,85→1,7 lít/100km), loại bỏ nhu cầu chỉnh choke, khởi động lạnh hoàn toàn tự động, loại bỏ nguy cơ tắt máy do chế hòa khí bẩn. Đây là thay đổi về chất lượng sử dụng hàng ngày lớn nhất. Đột phá 3 – PGM-FI thế hệ 1 → PGM-FI O₂ sensor (Wave Blade 2014 → RSX 2016): Kiểm soát hỗn hợp kín (closed-loop control) đảm bảo đốt cháy tối ưu bất kể chất lượng xăng dao động. Giảm phát thải CO/HC 15-20%, đáp ứng Euro 3. Quan trọng hơn: động cơ không còn bị ảnh hưởng bởi xăng pha cồn hay xăng chất lượng thấp ở vùng nông thôn. Điều Không Thay Đổi Qua 20 Năm Đáng chú ý: qua 20 năm và nhiều thế hệ cải tiến, Honda giữ nguyên ba thứ: bore 50mm, stroke 55,6mm (từ Wave 110 đến RSX 2016) và hộp số 4 cấp constant-mesh. Sự ổn định này không phải thiếu sáng tạo mà là kết quả của tối ưu hóa cẩn thận: bore/stroke 50×55,6mm đã là thiết lập lý tưởng cho xe commuter 110cc Đông Nam Á, và hộp số 4 cấp đủ cho nhu cầu vận hành đô thị. Thay vì thay đổi nền tảng, Honda dùng nguồn lực để tối ưu hóa tỷ số nén, hệ thống nạp nhiên liệu và công nghệ điện tử – chiến lược đúng đắn cho phân khúc phổ thông. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] So Sánh Hệ Thống Phanh Và An Toàn Honda Wave Qua Các Thế Hệ: Tang Trống → Đĩa CBS → ABS – Phân Tích Kỹ Thuật Và Khoảng Cách Phanh URL: https://db.dov.vn/kb/so-sanh-he-thong-phanh-va-an-toan-honda-wave-qua-cac-the-he-tang-trong-dia-cbs-a Published: 2026-05-18 Excerpt: So sánh chuyên sâu hệ thống an toàn phanh từ Wave 100 đến RSX 2016: phanh tang trống 110mm, đĩa 220mm CBS, đĩa 240mm caliper 2-piston, và ABS 1 kênh – khoảng cách phanh thực tế và cơ chế phân biệt. Tại Sao Hệ Thống Phanh Là Cải Tiến An Toàn Quan Trọng Nhất? Trong tất cả các cải tiến kỹ thuật của dòng Wave qua 20 năm, sự tiến hóa của hệ thống phanh có tác động trực tiếp nhất đến an toàn người lái. Động cơ mạnh hơn tạo niềm vui lái, nhưng phanh tốt hơn cứu mạng người. Phân tích so sánh sau đây sử dụng dữ liệu khoảng cách phanh thực tế để lượng hóa sự khác biệt. Bảng So Sánh Hệ Thống Phanh Qua Các Đời Wave Đời xePhanh trướcPhanh sauKhoảng cách phanh từ 60 km/hPhân phối lực Wave 100Tang trống 110mmTang trống 110mm~18mKhông liên kết Wave 110 ĐĐTang trống 120mmTang trống 110mm~16mKhông liên kết Wave Blade 2014 STang trống 120mmTang trống 110mm~16mKhông liên kết Wave Blade 2014 SDĐĩa 220mm 1-pistonTang trống 110mm~13mCBS 70/30 cơ học RSX 2012Đĩa 240mm 2-pistonTang trống 110mm~12mCBS 70/30 RSX 2016 ABSĐĩa 240mm 2-pistonĐĩa 220mm 1-piston~11mCBS + ABS bánh trước Phân Tích Cơ Chế Từng Hệ Thống Phanh tang trống Wave 100/110: Giới hạn cơ bản là diện tích tiếp xúc guốc-tang trống nhỏ, tản nhiệt kém do drum bọc kín. Khi phanh liên tục trên dốc dài (ví dụ đèo Hải Vân): nhiệt độ drum tăng lên 200-250°C sau 5-10 phút, hệ số ma sát giảm 30-40% (brake fade), khoảng cách phanh tăng lên 22-25m từ 60 km/h. Đây là giới hạn không thể khắc phục của thiết kế tang trống truyền thống. Phanh đĩa CBS Wave Blade/RSX 2012-2013: Đĩa hở không khí làm mát hiệu quả hơn nhiều, nhiệt độ hoạt động ổn định ở 150-200°C ngay cả khi phanh liên tục. Không có brake fade đáng kể. CBS phân phối lực 70/30 giữa trước/sau đảm bảo phanh cân bằng dù người lái chỉ dùng một phanh. Khoảng cách phanh từ 60 km/h giảm từ 16m (tang trống) xuống 12-13m – rút ngắn 19-25%. ABS RSX 2016: ABS không rút ngắn khoảng cách phanh tối thiểu (thực ra đôi khi dài hơn nhẹ so với phanh đĩa không ABS trên mặt đường khô lý tưởng). Lợi ích thực sự của ABS: duy trì ổn định hướng (directional stability) khi phanh gấp trên mặt đường ẩm, cát sỏi, hoặc vào cua. Xe không ABS phanh gấp có thể bị lạng, trượt bánh, ngã. ABS đảm bảo bánh xe không bao giờ khóa hoàn toàn – xe vẫn có thể điều khiển hướng ngay cả khi đang phanh tối đa. Kết Luận Thực Tế Cho Người Dùng Việt Nam Với thực tế đường phố Việt Nam – mưa nhiều, đường ẩm, cát sỏi rải rác, ổ gà bất ngờ – thứ tự ưu tiên khi chọn xe về mặt phanh: RSX 2016 ABS > RSX 2012-2013 (đĩa 240mm CBS) > Wave Blade SD (đĩa 220mm CBS) > Wave Blade S / Wave 110 (tang trống). Người thường xuyên đi đường mưa hoặc leo đèo: ABS thực sự đáng tiền hơn nhiều so với chênh lệch giá xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Wave S Vs Wave RSX – Phân Tích Toàn Diện Hai Nhánh Phát Triển Cùng Nền Tảng: Thiết Kế, Cảm Giác Lái, Phụ Tùng Và Chi Phí Vận Hành URL: https://db.dov.vn/kb/wave-s-vs-wave-rsx-phan-tich-toan-dien-hai-nhanh-phat-trien-cung-nen-tang-thiet- Published: 2026-05-18 Excerpt: So sánh chuyên sâu Wave S/Blade (nhánh thực dụng) vs Wave RSX (nhánh thể thao): khung xe, góc castor, phuộc, phanh, đồng hồ, trang bị, và tổng chi phí vận hành 5 năm – đâu là lựa chọn tối ưu cho từng nhu cầu. Cùng Một Nền Tảng – Hai Triết Lý Hoàn Toàn Khác Dòng Wave từ 2012 chính thức phân nhánh thành hai hướng phát triển rõ ràng: Wave S/Alpha/Blade – triết lý thực dụng tối đa (tiết kiệm chi phí, đơn giản, bền bỉ) và Wave RSX – triết lý thể thao phổ thông (hiệu suất vận hành cao hơn, cảm giác lái tốt hơn, trang bị nhiều hơn). Cả hai chia sẻ nền tảng động cơ KWW 110cc và triết lý "xe số trị giá phổ thông", nhưng mọi thứ khác đều được thiết kế riêng biệt và có chủ đích. Bảng So Sánh Wave Blade 2017 vs RSX 2016 Tiêu chíWave Blade 2017Wave RSX 2016Nhận xét Động cơKWW 110cc PGM-FI110cc PGM-FI O₂RSX tiên tiến hơn Tỷ số nén10,3:110,0:1Blade cao hơn nhẹ Góc castor27°26,5°RSX linh hoạt hơn Phuộc trướcỐng thường 30mmUSD 37mm (SE)RSX SE vượt trội Phanh trướcĐĩa 220mm 1-pistonĐĩa 240mm 2-pistonRSX mạnh hơn ABSKhôngCó (phiên bản ABS)RSX an toàn hơn Đồng hồFull-LCDLCD + LED bar vòng tuaRSX thông tin hơn Chống trộmKhôngHISS (phiên bản cao)RSX bảo mật hơn Tiêu hao1,56 lít/100km1,65 lít/100kmBlade tiết kiệm hơn Trọng lượng~101kg~106kgBlade nhẹ hơn 5kg Giá tham khảo 201622-24 triệu VNĐ26-30 triệu VNĐRSX đắt hơn 15-25% Wave Blade Thắng Ở Đâu? Tiết kiệm nhiên liệu: Wave Blade 2017 đạt 1,56 lít/100km – tốt nhất toàn dòng Wave. Với 10.000 km/năm và xăng 25.000đ/lít: Blade tiết kiệm hơn RSX khoảng 225.000đ/năm – 5 năm tiết kiệm hơn 1.125.000đ. Trọng lượng: Nhẹ hơn 5kg – cảm nhận được khi dắt xe hoặc điều khiển trong bãi đỗ chật hẹp. Bảo dưỡng: Ít phụ tùng đặc thù hơn, dễ tìm phụ tùng thay thế, chi phí bảo dưỡng thấp hơn ~15%. RSX Thắng Ở Đâu? An toàn: ABS, đĩa phanh lớn hơn và caliper 2-piston – margin an toàn vượt trội, đặc biệt trên đường ẩm và vào cua. Cảm giác lái: Góc castor nhỏ hơn, phuộc USD cứng và chính xác hơn – RSX thực sự thú vị hơn khi lái nhanh. Trang bị: Smart Key HISS, đèn LED full, đồng hồ thông tin nhiều hơn. Hình thức: Thiết kế thể thao aggressive nhận được nhiều lời khen hơn trong nhóm người dùng trẻ. Khuyến Nghị Chọn Xe Theo Nhu Cầu Cụ Thể Chọn Wave Blade nếu: Đi lại đô thị hàng ngày, quãng đường >50km/ngày (tiết kiệm xăng quan trọng), ngân sách hạn chế, không cần lái nhanh, thường xuyên tự bảo dưỡng. Chọn RSX nếu: Đường thường xuyên mưa/ẩm (cần ABS), hay đi đường tỉnh/quốc lộ tốc độ cao, thích cảm giác lái thể thao, coi trọng trang bị an toàn hơn tiết kiệm xăng, ngân sách linh hoạt hơn. Kết luận không phụ thuộc giá: RSX 2016 ABS là xe số 110cc an toàn nhất Việt Nam giai đoạn đó – nếu tần suất đi đường xấu/mưa cao, RSX ABS đáng đồng tiền bỏ ra hơn bất kỳ tùy chọn nào khác trong phân khúc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Honda SH Ý Đời Đầu – Biểu Tượng Xe Tay Ga Nhập Khẩu Từ Ý Tại Việt Nam URL: https://db.dov.vn/kb/honda-sh-y-doi-dau-bieu-tuong-xe-tay-ga-nhap-khau-tu-y-tai-viet-nam Published: 2026-05-16 Excerpt: Khám phá lịch sử Honda SH đời đầu sản xuất tại Ý (2004–2012): thiết kế retro châu Âu, động cơ MCE 125/150cc, và lý do dòng xe này trở thành biểu tượng tay ga cao cấp tại Việt Nam. Honda SH Ý – Huyền Thoại Tay Ga Nhập Khẩu Châu Âu Trong ký ức của nhiều thế hệ người chơi xe Việt Nam, Honda SH đời đầu – hay còn gọi là SH Ý – là dòng xe tay ga nhập khẩu chính hãng từ Italy, mang phong cách thiết kế retro châu Âu đặc trưng không thể nhầm lẫn. Được sản xuất bởi Honda Italia Industriale S.p.A. tại nhà máy Atessa, Ý, dòng SH 125i và SH 150i thế hệ đầu được nhập khẩu chính ngạch vào Việt Nam giai đoạn 2004–2012, định vị ở phân khúc xe cao cấp với mức giá vượt trội so với các dòng xe lắp ráp trong nước. Hai Phiên Bản Dung Tích: SH 125i và SH 150i Honda SH đời đầu có hai phiên bản chính: SH 125i Italy – trang bị động cơ mã MCE xi-lanh đơn 125cc, phun xăng điện tử PGM-FI thế hệ đầu, làm mát bằng không khí, công suất khoảng 11 mã lực. Đây là phiên bản phổ biến hơn tại thị trường Việt Nam nhờ mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm và thủ tục đăng ký phù hợp luật Việt Nam thời điểm đó. SH 150i Italy – động cơ 150cc, mã part series KTF/KTG, công suất lớn hơn khoảng 13 mã lực, phù hợp địa hình đô thị lẫn đường trường. Phiên bản 150i được ưa chuộng bởi dân chơi xe và những người có nhu cầu sử dụng cao. Điểm Nhận Diện Thiết Kế Đặc Trưng Của SH Ý Khác hoàn toàn với các dòng SH lắp ráp tại Việt Nam sau này, SH Ý đời đầu mang ngôn ngữ thiết kế thuần Ý với đường cong mềm mại, cụm đèn pha tròn cổ điển, yên xe liền khối nhún nhảy êm ái, và gương chiếu hậu hình chữ nhật bo góc. Cốp xe dưới yên rộng rãi đủ chứa mũ bảo hiểm fullface – điểm cộng lớn so với nhiều đối thủ cùng thời. Hệ Thống Phun Xăng PGM-FI Tiên Phong Một trong những lý do Honda SH Ý đời đầu được đánh giá cao là việc trang bị hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI từ rất sớm – khi hầu hết xe tay ga tại Việt Nam vẫn còn dùng bộ chế hòa khí. PGM-FI tối ưu hóa hỗn hợp nhiên liệu-không khí theo từng điều kiện vận hành, giúp tiết kiệm xăng, giảm phát thải và vận hành mượt mà hơn ở mọi dải tốc độ. Mã Phụ Tùng Đặc Trưng SH Ý Đời Đầu Hệ thống mã phụ tùng Honda SH Ý đời đầu có thể nhận diện qua các tiền tố đặc trưng: MCE – Động cơ 125/150cc ItalyKTF – Thân vỏ SH 125i ItalyKTG – Thân vỏ SH 150i ItalyMY9 – Piston và vòng bạc engineKT8 – Chi tiết vỏ máyKPR – Bánh xe và vànhKTF640/890/980 – Khung, tay lái, ngoại thất Việc nắm rõ tiền tố mã part giúp kỹ thuật viên và chủ xe tra cứu đúng phụ tùng chính hãng, tránh lắp nhầm part của các đời SH sau hoặc SH lắp ráp tại Việt Nam. Giá Trị Bền Vững Sau Hơn 20 Năm Dù đã qua hơn hai thập kỷ, Honda SH Ý đời đầu vẫn giữ được giá trị xe cũ đáng kể trên thị trường Việt Nam. Những chiếc SH Ý còn nguyên bản, ít đụng chạm được người chơi xe cổ săn lùng và sẵn sàng trả giá cao. Đây là minh chứng cho chất lượng chế tạo Italy và triết lý thiết kế vượt thời gian của Honda trong giai đoạn đó. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phụ Tùng Động Cơ MCE Honda SH Ý Đời Đầu – Piston, Van, Trục Cam và Cách Bảo Dưỡng URL: https://db.dov.vn/kb/phu-tung-dong-co-mce-honda-sh-y-doi-dau-piston-van-truc-cam-va-cach-bao-duong Published: 2026-05-16 Excerpt: Hướng dẫn chi tiết hệ thống động cơ MCE 125/150cc Honda SH Ý đời đầu: piston, vòng piston, xupap nạp/xả, con đội, trục cam và các mã phụ tùng chính hãng cần biết khi đại tu động cơ. Động Cơ MCE – Trái Tim Của Honda SH Ý Đời Đầu Honda SH đời đầu nhập từ Italy sử dụng khối động cơ mã MCE – xi-lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng không khí kết hợp dầu bôi trơn, phun xăng điện tử PGM-FI. Đây là nền tảng động cơ do Honda Italia phát triển riêng, khác biệt hoàn toàn với các động cơ Wave hay Vision lắp ráp trong nước. Sau 15–20 năm vận hành, nhiều chiếc SH Ý đã đến kỳ đại tu động cơ, đòi hỏi kỹ thuật viên phải nắm rõ mã phụ tùng chính xác để đặt hàng đúng. Cụm Piston và Vòng Piston Bộ piston và vòng piston là chi tiết chịu nhiệt và áp lực lớn nhất trong động cơ, thường được khuyến nghị kiểm tra sau mỗi 30.000–50.000 km: 13323MY975113327MY975114711MCEOOO14712MCEOOO Mã 13323MY9751 và 13327MY9751 thuộc nhóm MY9 – series vòng piston SH Ý. Khi thay vòng piston, cần kiểm tra đồng thời độ mòn xi-lanh bằng panme đo lỗ để quyết định có cần doa xi-lanh và thay piston oversized hay không. Xupap Nạp và Xupap Xả (Van) Hệ thống van của động cơ MCE sử dụng cấu hình SOHC 2-van (1 nạp, 1 xả), điều chỉnh khe hở van theo chu kỳ 8.000 km. Mã phụ tùng xupap chính hãng: 14711MCEOOO14712MCEOOO14721MCEOOO14722MCEOOO Xupap nạp mã 14711MCEOOO và xupap xả mã 14712MCEOOO cần được kiểm tra độ mòn đế van và thân van mỗi lần đại tu. Khi mài lại đế van, bắt buộc dùng bột lapping đúng độ hạt để đảm bảo độ kín khít. Con Đội và Trục Cam Cơ cấu phân phối khí của SH Ý đời đầu bao gồm trục cam dẫn động qua xích cam, kết hợp con đội thủy lực tự điều chỉnh trên một số phiên bản: 14721MCEOOO14722MCEOOO14731MCEOOO14751MCEOOO11333KT8OOO11335MCEOOO Trục cam mã 14731MCEOOO là chi tiết quan trọng cần kiểm tra mòn cánh cam khi xe có triệu chứng tiếng gõ trong máy hoặc mất công suất rõ rệt. Xích cam và bánh xích cần thay đồng bộ khi có dấu hiệu chùng. Vỏ Máy và Cụm Block Các chi tiết vỏ máy, nắp đầu xi-lanh và gioăng đệm: 11365MCEOOO11396MY9OOO11631MCEOOO11691MY9OOO Khi tháo block động cơ SH Ý, lưu ý không dùng vít sắt vặn vào vỏ nhôm – luôn dùng đúng bu lông tiêu chuẩn Honda và siết đúng momen lực theo sổ tay kỹ thuật (thường 10–12 Nm cho bu lông nắp đầu xi-lanh). Chu Kỳ Đại Tu Động Cơ Khuyến Nghị Đối với Honda SH Ý đời đầu đã qua sử dụng từ 10–15 năm, khuyến nghị đại tu toàn bộ động cơ nếu xe có các biểu hiện: tiêu hao dầu bất thường (trên 500ml/1000km), khói trắng từ ống xả, công suất giảm rõ, hoặc tiếng gõ máy khi nổ nguội. Khi đại tu, nên thay đồng bộ toàn bộ phụ tùng cao su: phớt dầu, gioăng nắp máy, và O-ring đường dầu để tiết kiệm chi phí công tháo lắp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh và Giảm Xóc Honda SH Ý Đời Đầu – Phụ Tùng CBS và Phuộc Nhún Italy URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-va-giam-xoc-honda-sh-y-doi-dau-phu-tung-cbs-va-phuoc-nhun-italy Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chi tiết hệ thống phanh CBS Nissin và bộ giảm xóc xe Honda SH Ý đời đầu: đĩa phanh, má phanh, phuộc trước, phuộc sau và các mã phụ tùng chính hãng cần thiết khi bảo dưỡng. Hệ Thống Phanh CBS – An Toàn Chủ Động Từ Thế Hệ Đầu Honda SH đời đầu nhập từ Ý là một trong những dòng xe tay ga đầu tiên tại Việt Nam được trang bị hệ thống CBS (Combined Braking System) – hệ thống phanh kết hợp trước sau, cho phép khi người lái bóp cần phanh tay phải, lực phanh sẽ tự động phân phối đến cả phanh trước và phanh sau theo tỷ lệ tối ưu. Đây là tính năng an toàn chủ động giúp giảm nguy cơ trượt bánh khi phanh gấp. Đĩa Phanh và Má Phanh Trước Phanh trước SH Ý đời đầu sử dụng đĩa phanh thủy lực đơn kẹp bằng cùm phanh Nissin 2 piston, cung cấp lực hãm mạnh mẽ và nhạy bén: 45156MCEOOO45157MCEOOO44650KPR90142650KTF890 Má phanh mã 45156MCEOOO và 45157MCEOOO là phụ tùng tiêu hao cần kiểm tra định kỳ 10.000 km. Dấu hiệu má phanh cần thay: tiếng rít khi phanh, hành trình cần phanh dài bất thường, hoặc má phanh còn dưới 2mm. Đĩa phanh trước cần thay khi độ dày giảm xuống dưới 3,5mm (tiêu chuẩn Honda). Phanh Sau và Hệ Thống CBS Liên Động Phanh sau SH Ý đời đầu sử dụng phanh đĩa (trên phiên bản cao cấp) hoặc phanh tang trống, kết hợp với cơ cấu CBS. Phụ tùng hệ thống dẫn động phanh: 44650KPR90142650KTF890 Dầu phanh Honda SH Ý sử dụng tiêu chuẩn DOT 4 – cần thay toàn bộ dầu phanh mỗi 2 năm hoặc 20.000 km, bất kể màu dầu, vì DOT 4 hút ẩm từ không khí làm giảm điểm sôi và hiệu quả phanh. Phuộc Trước Kiểu Telescopic Italy Honda SH Ý đời đầu sử dụng phuộc trước kiểu ống lồng (telescopic) 2 ống, đường kính ống lớn hơn so với xe phổ thông, cho cảm giác lái ổn định và hấp thụ chấn động tốt trên đường đô thị châu Âu và Việt Nam: Phuộc trước cần bảo dưỡng (thay dầu phuộc) sau mỗi 20.000–30.000 km. Dầu phuộc khuyến nghị: Honda Ultra Cushion Oil #10, lượng dầu mỗi ống khoảng 80–85ml. Khi phuộc có hiện tượng chảy dầu qua phớt dầu, cần thay bộ phớt và bạc phuộc trước khi hư đến ống trượt. Giảm Xóc Sau – Phuộc Đôi Nitro Phuộc sau SH Ý đời đầu là bộ phuộc đôi có nạp khí nitơ, điều chỉnh được 5 cấp độ cứng-mềm tùy tải trọng người lái. Đây là tính năng cao cấp hiếm thấy trên xe tay ga phổ thông cùng thời điểm. Sau 15–20 năm sử dụng, nhiều xe SH Ý cần thay phuộc sau vì bị chai (mất khả năng hấp thụ), chảy dầu, hoặc mất khí dẫn đến xe bị cứng và xóc. Bánh Xe và Lốp Thông số lốp tiêu chuẩn Honda SH 125i/150i Italy: Lốp trước: 110/70-16 – Lốp sau: 130/70-14. Đây là kích thước lốp rộng hơn so với xe phổ thông, cung cấp diện tích tiếp xúc mặt đường lớn hơn, tăng độ ổn định khi vào cua và phanh. Vành bánh xe mã 95001300012 0M là vành đúc nhôm hợp kim, cần kiểm tra biến dạng và nứt sau va chạm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phụ Tùng Thân Vỏ và Ngoại Thất Honda SH Ý Đời Đầu – Mã KTF/KTG Chính Hãng URL: https://db.dov.vn/kb/phu-tung-than-vo-va-ngoai-that-honda-sh-y-doi-dau-ma-ktfktg-chinh-hang Published: 2026-05-16 Excerpt: Danh sách đầy đủ phụ tùng thân vỏ, đèn pha, đèn hậu, tay lái và ngoại thất Honda SH Ý đời đầu với mã KTF/KTG chính hãng – hướng dẫn phân biệt part Italy và part phục chế thị trường. Thân Vỏ SH Ý – Thiết Kế Retro Ý Được Săn Lùng Sau 20 Năm Thân vỏ là điểm nhận diện quan trọng nhất của Honda SH đời đầu sản xuất tại Italy. Với ngôn ngữ thiết kế retro hiện đại do Innocenzo Schenal (Trung tâm thiết kế Honda Italy) thực hiện, SH Ý có các đường cong mềm mại kết hợp màu sắc 2 tông đặc trưng. Sau nhiều năm, nhiều xe SH Ý cần thay thế thân vỏ do trầy xước, bạc màu hoặc va chạm – đây cũng là lúc cần tra cứu đúng mã phụ tùng để tránh mua hàng nhái hoặc nhầm đời xe. Hệ Thống Tay Lái và Khung Trước Bộ tay lái và khung trước của SH Ý đời đầu mang mã series KTF: 53217KTF98053207KTF98081200KTF98064300KTF98083650KTGV0083550KTGV0053205KTF98064302KTF980 Mã part 53217KTF980 và 53207KTF980 thuộc nhóm tay lái phía trước, bao gồm vỏ tay lái trái/phải bọc thân xe. Mã 81200KTF980 và 64300KTF980 là cụm đèn pha và ốp trước đèn pha. Khi thay thân vỏ trước, cần kiểm tra nguyên bộ để đảm bảo khớp các điểm cài. Thân Xe Hai Bên và Ốp Hông Ốp hông hai bên và thân xe giữa là chi tiết thường bị hư hại nhất khi xe ngã: 64301KTF98081131KTF98083600KTF98083500KTF98064322KTF98064313KTF98050722KTF64050712KTF64064321KTF98064331KTF980 Dòng mã KTG (như 83650KTGV00, 83550KTGV00) là phụ tùng cho phiên bản SH 150i, trong khi mã KTF là của SH 125i. Hai phiên bản có thể tương thích một số chi tiết thân vỏ nhưng không hoàn toàn – cần kiểm tra kỹ khi đặt hàng. Cụm Đèn Pha và Đèn Hậu Đèn pha SH Ý đời đầu sử dụng bóng Halogen H4 35/35W trong cụm đèn có vỏ kính thủy tinh, khác với đèn nhựa polycarbonate của các đời sau. Ưu điểm là độ bền cơ học cao hơn, nhược điểm là nặng hơn và khó hơn khi nâng cấp LED: 87133KTF98080105KPR90061110KTGV0061100KTF98083460KTFV0053200KTGV0083450KTFV0083420KTF980 Khi thay đèn pha SH Ý, lưu ý cụm đèn Italy (mã 80105KPR900) có chuẩn kết nối khác với SH lắp ráp tại Việt Nam. Không thể hoán đổi trực tiếp mà cần adapter hoặc thay toàn bộ cụm. Cốp Xe và Bộ Phận Bảo Vệ Cốp xe dưới yên SH Ý đời đầu nổi tiếng rộng và tiện dụng. Các chi tiết liên quan: 53218KTF89081162KTF98083410KTF98053208KTF89081161KTF98064311KTF98064306KTF98087112KTGV00 Khóa yên và cụm yên xe (mã series 81xxx) là chi tiết thường cần thay sau nhiều năm do lò xo yếu hoặc khóa mòn. Khi đặt phụ tùng, nêu rõ năm sản xuất và model SH Italy (SH125i Italy hoặc SH150i Italy) để nhà cung cấp tra đúng part number. Phân Biệt Phụ Tùng Italy Chính Hãng và Hàng Phục Chế Do giá phụ tùng chính hãng SH Ý cao và khan hiếm, thị trường có nhiều hàng phục chế/OEM không chính hãng. Cách nhận biết phụ tùng chính hãng Honda Italy: tem nhãn Honda in nổi trên bao bì, mã barcode đầy đủ khớp với catalogue, chất liệu nhựa ABS cứng đều màu (không có mùi nhựa tái sinh), và điểm cài khít hoàn toàn không cần gia công thêm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch Bảo Dưỡng Định Kỳ Honda SH Ý Đời Đầu – Chu Kỳ, Phụ Tùng Tiêu Hao và Chi Phí 2025 URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-sh-y-doi-dau-chu-ky-phu-tung-tieu-hao-va-chi-phi-20 Published: 2026-05-16 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng đúng chuẩn Honda SH Ý đời đầu: lịch thay dầu máy, lọc dầu, bugi, dây curoa, lọc gió và tất cả phụ tùng tiêu hao cùng ước tính chi phí thực tế năm 2025 tại Việt Nam. Tại Sao Bảo Dưỡng Đúng Chu Kỳ Quan Trọng Với SH Ý Đời Đầu? Honda SH đời đầu Italy hiện đã từ 13–20 năm tuổi – một độ tuổi mà chế độ bảo dưỡng không còn là tùy chọn mà là yếu tố sống còn để xe vận hành an toàn và bền bỉ. Nhiều chiếc SH Ý "thay tay" nhiều chủ, lịch sử bảo dưỡng mù mờ, đây là lý do tại sao người mua xe SH Ý cũ nên tiến hành bảo dưỡng tổng thể ngay khi tiếp nhận xe thay vì chờ đến mốc km tiếp theo. Dầu Máy – Nền Tảng Của Mọi Kỳ Bảo Dưỡng Động cơ MCE Honda SH Ý yêu cầu dầu máy tiêu chuẩn API SJ hoặc cao hơn, SAE 10W-30, dung lượng thay dầu khoảng 0,9 lít (thay dầu không thay lọc) hoặc 1,0 lít (thay dầu kèm lọc dầu). Chu kỳ thay dầu khuyến nghị: mỗi 2.000–3.000 km với xe đã qua nhiều năm sử dụng (do bạc lót và vòng piston cũ làm dầu bẩn nhanh hơn). Honda khuyến nghị dầu chính hãng Ultra S2 hoặc Ultra G1 cho động cơ SH Italy. Ước tính chi phí dầu máy: 80.000–120.000đ/lần (dầu chính hãng Honda 1 lít). Bugi – Kiểm Tra và Thay Đúng Loại Bugi tiêu chuẩn Honda SH 125i/150i Italy thế hệ đầu: NGK: CR7HSA hoặc CPR8EA-9 (tùy phiên bản cụ thể). DENSO: U22FSR-U. Khe hở bugi tiêu chuẩn: 0,8–0,9mm. Chu kỳ kiểm tra: 8.000 km, thay mới: 16.000 km hoặc khi điện cực mòn, muội than bám dày. Chi phí: 35.000–80.000đ/viên tùy loại đồng/iridium. Lọc Gió – Hô Hấp Của Động Cơ MCE Lọc gió của SH Ý đời đầu là loại lọc xốp (foam) ngâm dầu, khác với lọc giấy của xe phổ thông. Chu kỳ vệ sinh: mỗi 8.000 km, thay mới: 24.000 km hoặc khi lọc bị rách, biến dạng. Tại Việt Nam với môi trường nhiều bụi, nên rút ngắn chu kỳ xuống 6.000 km. Chi phí lọc gió chính hãng: 150.000–250.000đ. Dây Curoa (Dây Đai Truyền Động CVT) Đây là phụ tùng tiêu hao quan trọng nhất của hệ thống truyền động vô cấp (CVT) trên SH Ý. Dây curoa cũ, mòn hoặc nứt là nguyên nhân phổ biến gây xe yếu, mất công suất, và trong trường hợp đứt dây – xe chết đột ngột giữa đường: Chu kỳ thay dây curoa: 20.000–24.000 km hoặc khi quan sát thấy vết nứt, mài mòn không đều. Khi thay dây curoa, nên thay đồng bộ con lăn tản lực (roller) và lò xo cò mổ ly hợp để đảm bảo hiệu quả truyền động tối ưu. Chi phí bộ dây curoa + roller chính hãng: 800.000–1.200.000đ. Bảng Tổng Hợp Lịch Bảo Dưỡng SH Ý Đời Đầu Dưới đây là bảng tóm tắt các hạng mục bảo dưỡng chính: Hạng mụcChu kỳ (km)Chi phí ước tính (2025) Thay dầu máy2.000–3.000 km120.000–180.000đ Vệ sinh lọc gió6.000–8.000 km30.000–50.000đ (công) Kiểm tra bugi8.000 km20.000–30.000đ (công) Thay bugi16.000 km35.000–80.000đ Thay lọc gió24.000 km150.000–250.000đ Thay dây curoa + roller20.000–24.000 km800.000–1.200.000đ Bảo dưỡng phuộc trước20.000–30.000 km300.000–500.000đ Thay dầu phanh DOT 420.000 km / 2 năm80.000–120.000đ Kiểm tra xích cam / xích dẫn30.000 km100.000–200.000đ (công) Đại tu động cơ toàn bộ50.000–80.000 km2.000.000–5.000.000đ Lưu Ý Khi Tìm Xưởng Sửa Chữa SH Ý Đời Đầu Do SH Ý là xe nhập Italy với nhiều chi tiết đặc trưng không tương thích với xe lắp ráp trong nước, nên chọn xưởng có kinh nghiệm với dòng xe này. Kỹ thuật viên cần có catalog parts đúng version Italy, dụng cụ chuyên dụng tháo phuộc và cụm CVT, và quan trọng nhất – nguồn cung phụ tùng chính hãng hoặc OEM chất lượng cao. Tránh các xưởng "đoán phụ tùng" hoặc dùng part của SH thế hệ sau (SH Việt/SH Mode) để thay thế vì thường không khớp và gây hỏng hóc thêm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảng Báo Giá Bugi Honda Chính Hãng Bán Sỉ Tháng 5/2026 – 18 Mã NGK & DENSO URL: https://db.dov.vn/kb/bang-bao-gia-bugi-honda-chinh-hang-ban-si-thang-52026-18-ma-ngk-denso Published: 2026-05-16 Excerpt: Tổng hợp 18 mã bugi Honda chính hãng NGK và DENSO, bảng giá bán sỉ tháng 5/2026. Phân loại theo dòng xe, công nghệ điện cực iridium/platinum/đồng và hướng dẫn lựa chọn đúng mã cho từng model. Giới thiệu – Bảng giá bugi Honda chính hãng bán sỉ tháng 5/2026 Bugi (spark plug) là chi tiết tiêu hao quan trọng nhất trong hệ thống đánh lửa xe máy Honda – trực tiếp quyết định hiệu quả đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu, mức tiêu thụ xăng và độ ổn định vận hành của động cơ. Bảng báo giá dưới đây tổng hợp đầy đủ 18 mã bugi Honda chính hãng đang phân phối sỉ trong tháng 5/2026, bao gồm bugi NGK và DENSO – hai thương hiệu bugi OEM (Original Equipment Manufacturer) được Honda chỉ định cho từng dòng xe cụ thể tại thị trường Việt Nam. Bảng báo giá bugi Honda chính hãng – Sỉ tháng 5/2026 STTMã phụ tùngKý hiệu bugiThương hiệuDòng xe tương thíchGiá sỉ (đ/cái) 131916KWB601CPR6EA9SNGKHonda Dream 110, Wave 11062.100đ 231916KYT901U24EPR9DENSOHonda Vision 110132.367đ 331917K0RV01LMAR8L-9NGKHonda Lead 125, SH 125, SH 150, SH Mode, Vario 160133.518đ 431917K77V01MR7G-9NGKHonda SH 125, SH 15071.133đ 531917KPH901CPR7EA9NGKHonda Air Blade 110/125/150, Future 125, Lead 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH Mode64.852đ 631917KWPD01MR7C-9NNGKHonda Vision 11052.552đ 731918K44V01MR8C-9NNGKHonda Vision 11070.212đ 831918K97T01MR8K-9NGKHonda PCX 15072.514đ 931919K25601MR9C-9NNGKHonda CB150R, Winner 150, Winner X, Winner R58.702đ 1031919K25602U27EPR-N9DENSOHonda CB150R, Winner 150, Winner X, CBR150R, Sonic, Winner R54.197đ 1131926KPH901U20EPR9DENSOHonda Future 125, MSX 125, Super Cub38.017đ 1231926KWB601U20EPR9SDENSOHonda Dream 110, Wave 11040.253đ 1331927KPH901U22EPR9DENSOHonda Air Blade 110/125, Future 125, Lead 125, MSX 125, SH Mode, Super Cub37.830đ 149805656713C6HSANGKHonda Cub C70, Dream, Future, Wave (chân dài)41.371đ 159805656723U20FSUDENSOHonda Cub C70, Dream, Future, Wave (chân ngắn)39.270đ 169805657713C7HSANGKHonda Cub C70, Dream, Future, Wave42.588đ 179805957916CR7EH9NGKHonda Air Blade, Click61.497đ 189805958916CR8EH9NGKHonda Air Blade, SH125.461đ Phân loại bugi theo công nghệ điện cực Toàn bộ bugi Honda chính hãng trong bảng giá tháng 5/2026 chia thành 3 nhóm công nghệ điện cực, phù hợp với từng thế hệ động cơ: 1. Bugi điện cực iridium (ký hiệu MR, LM, U…EPR-N): Ứng dụng trên các dòng xe phun xăng điện tử (PGM-FI) hiện đại như Winner 150/X/R, CB150R, SH 125/150, PCX, Vision, Air Blade. Điện cực trung tâm iridium đường kính chỉ 0,4–0,6mm giúp tia lửa tập trung, đốt cháy hỗn hợp triệt để hơn so với điện cực đồng thông thường. Tuổi thọ: 8.000–12.000 km. 2. Bugi điện cực đồng ngắn/dài (C6HSA, C7HSA, U20FSU): Dùng cho các dòng xe cổ điển và phổ thông như Wave, Dream, Future, Cub C70. Hai loại "chân dài" và "chân ngắn" không lẫn lộn được — kiểm tra chiều dài ren (thread reach) trước khi thay. Tuổi thọ: 6.000–8.000 km. 3. Bugi điện cực platinum/iridium tổng hợp (CR7EH9, CR8EH9, LMAR8L-9): Dùng cho dòng SH thế hệ mới, Air Blade, Lead 125 và các xe có buồng đốt tối ưu hóa đốt phân tầng (stratified charge). Điện cực kép (centre + side) platinum tăng độ bền và ổn định tia lửa ở mọi nhiệt độ. Tuổi thọ: 10.000–15.000 km. Lưu ý khi lựa chọn và tư vấn bugi cho khách hàng Tra mã đúng theo dòng xe và năm sản xuất: Cùng một dòng xe nhưng khác đời có thể dùng khác mã bugi. Ví dụ: SH 125/150 có thể dùng 31917K77V01 (MR7G-9) hoặc 31917K0RV01 (LMAR8L-9) tùy phiên bản thị trường — kiểm tra catalogue EPC chính hãng trước khi tư vấn. Không thay thế chéo NGK và DENSO tùy tiện: Mỗi hãng có thang nhiệt độ (heat range) riêng. Ví dụ bugi mã "7" NGK (CPR7EA9) tương đương nhiệt với mã "22" DENSO (U22EPR9) — không phải mọi số đều tương đương nhau. Luôn dùng bảng tương đương chính thức NGK/DENSO khi cần thay thế chéo. Khe hở bugi tiêu chuẩn: Hầu hết xe Honda PGM-FI: 0,8–0,9 mm. Xe cổ điển bộ chế hòa khí: 0,6–0,7 mm. Không điều chỉnh khe hở bugi iridium/platinum — điện cực mảnh dễ gãy. Chu kỳ thay bugi định kỳ: Bugi iridium thay mỗi 8.000–12.000 km, bugi đồng thay mỗi 6.000–8.000 km. Thay trước thời hạn nếu xe khó khởi động, tiêu thụ xăng tăng bất thường hoặc động cơ rung nhẹ khi chạy không tải. Bảo quản bugi tồn kho: Để trong hộp gốc, tránh ẩm và va đập. Không để bugi tiếp xúc trực tiếp với dầu mỡ hoặc hóa chất. Kiểm tra hạn sử dụng — bugi OEM Honda thường có hạn bảo quản 5 năm kể từ ngày sản xuất. Chính sách báo giá và đặt hàng sỉ tháng 5/2026 Giá trên là giá bán sỉ áp dụng từ 01/05/2026, chưa bao gồm VAT. Báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm — liên hệ trực tiếp để xác nhận giá khi đặt hàng số lượng lớn. Chính sách chiết khấu sỉ: áp dụng theo từng mức số lượng đơn hàng tối thiểu — vui lòng trao đổi với nhân viên kinh doanh để nhận bảng chiết khấu cụ thể. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 270° 1084cc Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-270-1084cc-honda-honda-africa-twin-crf1100l-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ parallel twin 270° 1084cc DOHC, DCT và hệ thống bôi trơn Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020. Parallel Twin 270° 1084cc DOHC Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020 Xi-lanh 1 nổ trước, xi-lanh 2 nổ sau 270° — cảm giác gần giống V-twin nhưng nhẹ hơn. Bore × stroke: 92×75,1mm (1084cc CRF1100L), 86×85,8mm (998cc CRF1000L), 73×80mm (670cc NC700X). Tỉ số nén 10,0:1. DOHC 8V. Phụ tùng động cơ:77310MKSE0050010MKSE0050625MKSE0050615MKSE0061110MKSEA083710MKSEA0 DCT Dual Clutch Transmission Honda 2 ly hợp ướt điện-thủy lực: ly hợp 1 (số 1-3-5), ly hợp 2 (số 2-4-6). Chuyển số không ngắt lực kéo. Dầu DCT riêng, thay mỗi 20.000 km. Hỏng DCT: van điện thủy lực bẩn hoặc cảm biến vị trí ly hợp. Mã van DCT: 50625MKSE00, 50615MKSE00, 61110MKSEA0, 83710MKSEA0. G-Switch off-road và HSTC G-Switch: tắt ABS bánh sau + điều chỉnh HSTC về chế độ off-road — cho phép bánh sau trượt kiểm soát. IMU bảo vệ ABS bánh trước. HSTC 5 cấp. Mã IMU và G-switch: 61110MKSEA0, 83710MKSEA0, 83610MKSEA0, 83740MKSEA0. Bôi trơn và làm mát Bơm dầu bánh răng ăn khớp ngoài, áp suất 600 kPa max. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,6–3,9 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km (đường) hoặc 3.000 km (off-road nặng). Nước làm mát Honda Type 2 1,5 lít. Mã lọc dầu: 83640MKSEA0, 83750MKSEA0, 83650MKSEA0, 64255MKSEA0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Showa Long-Travel và Phanh ABS Dual CBS Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-showa-long-travel-va-phanh-abs-dual-cbs-honda-honda-africa-twin-crf1100l-2 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc Showa long-travel, phanh ABS Dual CBS và bánh xe 21/18 inch Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020. Phuộc trước Showa long-travel 45mm Phuộc Showa 45mm SFF-BP (CRF1100L), hành trình 230mm. Hành trình dài hấp thụ địa hình off-road. Điều chỉnh preload, rebound, compression. Phớt 45mm thay khi rò — không để dầu bám đĩa phanh. Mã phớt:77310MKSE0050010MKSE0050625MKSE0050615MKSE0061110MKSEA083710MKSEA0 Giảm xóc sau Pro-Link 220mm Hành trình 220mm. Nitrogen-charged 10 bar. Sag sau off-road: 30–35mm. Điều chỉnh preload qua spanner. Mã giảm xóc: 50625MKSE00, 50615MKSE00, 61110MKSEA0, 83710MKSEA0. Phanh ABS Dual CBS Cornering Caliper trước Nissin 4 piston 310mm floating. Caliper sau Nissin piston đơn 256mm. ABS cornering: sử dụng IMU điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. Tùy chọn tắt ABS bánh sau (G-mode). Mã phanh:61110MKSEA083710MKSEA083610MKSEA083740MKSEA083640MKSEA083750MKSEA0 Bánh 21"/18" và lốp dual-sport Bánh trước 21 inch, sau 18 inch (vành thép wire spoke). Lốp Dunlop Trailmax hoặc Shinko 705. Áp suất: trước 225 kPa, sau 250 kPa. Giảm áp 15–20% khi off-road cát/bùn. Mã bánh xe: 83640MKSEA0, 83750MKSEA0, 83650MKSEA0, 64255MKSEA0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống DCT, HSTC và Điện Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dct-hstc-va-dien-honda-honda-africa-twin-crf1100l-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích DCT, HSTC, Apple CarPlay, máy phát và điện thân xe Honda Honda Africa Twin CRF1100L 2020. ECU và CAN bus điều khiển DCT + HSTC ECU chính kết nối CAN bus với: module ABS, module đồng hồ, DCT control unit. HSTC sử dụng: vòng tua, tốc độ 2 bánh, lean angle (IMU) → xác định slip → giảm phun xăng. Mã ECU:83640MKSEA083750MKSEA083650MKSEA064255MKSEA064265MKSE0064360MKSEA0 Màn hình TFT 6,5 inch và Bluetooth Màn hình TFT 6,5 inch (CRF1100L) kết nối Bluetooth điện thoại: bản đồ, cuộc gọi, HSTC display. Apple CarPlay / Android Auto tùy phiên bản DCT cao cấp. Mã màn hình: 83650MKSEA0, 64255MKSEA0, 64265MKSE00, 64360MKSEA0. Máy phát 500W và sạc Máy phát AC 3 pha 500W. Ắc quy 12V-11Ah AGM. Tải điện phụ lớn (GPS, sưởi tay, đèn LED phụ) — không vượt 80% công suất máy phát. Mã máy phát: 64265MKSE00, 64360MKSEA0, 64260MKSE00, 64310MKSEA0. Hệ thống nạp và xả Lọc gió diện tích lớn, thay mỗi 12.000 km (đường) hoặc 6.000 km (off-road). Ống xả inox 2-vào-1. O2 sensor 4 dây. Mã lọc gió và ống xả: 83635MKSE00, 50707MKSE00, 50607MKSE00, 50725MKSE00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 270° 998cc Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-270-998cc-honda-honda-africa-twin-crf1000l-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ parallel twin 270° 998cc DOHC, DCT và hệ thống bôi trơn Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019. Parallel Twin 270° 998cc DOHC Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019 Xi-lanh 1 nổ trước, xi-lanh 2 nổ sau 270° — cảm giác gần giống V-twin nhưng nhẹ hơn. Bore × stroke: 92×75,1mm (1084cc CRF1100L), 86×85,8mm (998cc CRF1000L), 73×80mm (670cc NC700X). Tỉ số nén 10,0:1. DOHC 8V. Phụ tùng động cơ:50100MKKD0050625MKKD0050615MKKD0081300MKKD0083710MKKDE083610MKKDE0 DCT Dual Clutch Transmission Honda 2 ly hợp ướt điện-thủy lực: ly hợp 1 (số 1-3-5), ly hợp 2 (số 2-4-6). Chuyển số không ngắt lực kéo. Dầu DCT riêng, thay mỗi 20.000 km. Hỏng DCT: van điện thủy lực bẩn hoặc cảm biến vị trí ly hợp. Mã van DCT: 50615MKKD00, 81300MKKD00, 83710MKKDE0, 83610MKKDE0. G-Switch off-road và HSTC G-Switch: tắt ABS bánh sau + điều chỉnh HSTC về chế độ off-road — cho phép bánh sau trượt kiểm soát. IMU bảo vệ ABS bánh trước. HSTC 5 cấp. Mã IMU và G-switch: 83710MKKDE0, 83610MKKDE0, 64360MKKDE0, 64310MKKDE0. Bôi trơn và làm mát Bơm dầu bánh răng ăn khớp ngoài, áp suất 600 kPa max. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,6–3,9 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km (đường) hoặc 3.000 km (off-road nặng). Nước làm mát Honda Type 2 1,5 lít. Mã lọc dầu: 80100MKKD00, 61000MKKDE0, 53185MJPG60, 53180MJPG60. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Showa Long-Travel và Phanh ABS Dual CBS Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-showa-long-travel-va-phanh-abs-dual-cbs-honda-honda-africa-twin-crf1000l-2 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc Showa long-travel, phanh ABS Dual CBS và bánh xe 21/18 inch Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019. Phuộc trước Showa long-travel 45mm Phuộc Showa 45mm SFF-BP (CRF1100L), hành trình 230mm. Hành trình dài hấp thụ địa hình off-road. Điều chỉnh preload, rebound, compression. Phớt 45mm thay khi rò — không để dầu bám đĩa phanh. Mã phớt:50100MKKD0050625MKKD0050615MKKD0081300MKKD0083710MKKDE083610MKKDE0 Giảm xóc sau Pro-Link 220mm Hành trình 220mm. Nitrogen-charged 10 bar. Sag sau off-road: 30–35mm. Điều chỉnh preload qua spanner. Mã giảm xóc: 50615MKKD00, 81300MKKD00, 83710MKKDE0, 83610MKKDE0. Phanh ABS Dual CBS Cornering Caliper trước Nissin 4 piston 310mm floating. Caliper sau Nissin piston đơn 256mm. ABS cornering: sử dụng IMU điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. Tùy chọn tắt ABS bánh sau (G-mode). Mã phanh:83710MKKDE083610MKKDE064360MKKDE064310MKKDE080100MKKD0061000MKKDE0 Bánh 21"/18" và lốp dual-sport Bánh trước 21 inch, sau 18 inch (vành thép wire spoke). Lốp Dunlop Trailmax hoặc Shinko 705. Áp suất: trước 225 kPa, sau 250 kPa. Giảm áp 15–20% khi off-road cát/bùn. Mã bánh xe: 80100MKKD00, 61000MKKDE0, 53185MJPG60, 53180MJPG60. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống DCT, HSTC và Điện Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dct-hstc-va-dien-honda-honda-africa-twin-crf1000l-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích DCT, HSTC, Apple CarPlay, máy phát và điện thân xe Honda Honda Africa Twin CRF1000L 2019. ECU và CAN bus điều khiển DCT + HSTC ECU chính kết nối CAN bus với: module ABS, module đồng hồ, DCT control unit. HSTC sử dụng: vòng tua, tốc độ 2 bánh, lean angle (IMU) → xác định slip → giảm phun xăng. Mã ECU:80100MKKD0061000MKKDE053185MJPG6053180MJPG6050725MKKD0050715MKKD00 Màn hình TFT 6,5 inch và Bluetooth Màn hình TFT 6,5 inch (CRF1100L) kết nối Bluetooth điện thoại: bản đồ, cuộc gọi, HSTC display. Apple CarPlay / Android Auto tùy phiên bản DCT cao cấp. Mã màn hình: 53185MJPG60, 53180MJPG60, 50725MKKD00, 50715MKKD00. Máy phát 500W và sạc Máy phát AC 3 pha 500W. Ắc quy 12V-11Ah AGM. Tải điện phụ lớn (GPS, sưởi tay, đèn LED phụ) — không vượt 80% công suất máy phát. Mã máy phát: 50725MKKD00, 50715MKKD00, 86101MJPG50, 86102MJPG50. Hệ thống nạp và xả Lọc gió diện tích lớn, thay mỗi 12.000 km (đường) hoặc 6.000 km (off-road). Ống xả inox 2-vào-1. O2 sensor 4 dây. Mã lọc gió và ống xả: 50170MJPG50, 77100MJPG51, 77300MJPDA0, 86642MKKDE0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 998cc Inline-4 Honda Honda CB1000R 2019 2019 – Superbike URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-998cc-inline-4-honda-honda-cb1000r-2019-2019-superbike Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 998cc DOHC 16V, slipper clutch và hệ thống bôi trơn Honda Honda CB1000R 2019. 998cc inline-4 DOHC 16V Honda Honda CB1000R 2019 Tỉ số nén 13,0:1 (CBR1000RR) hoặc 11,6:1 (CB1100 air-cooled). Công suất: 189 HP (CBR1000RR SP2), 145 HP (CB1000R), 87 HP (CB1100). Hệ thống nạp 4 throttle body riêng. Phụ tùng động cơ:1900050932000183 Xu páp titanium và valve train Xu páp titanium (CBR1000RR SP/SP2) nhẹ hơn 40%. Cò mổ con lăn. Khe hở (nguội): nạp 0,12–0,20 mm, xả 0,20–0,28 mm tùy model. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã xu páp và shim: theo catalogue. Slipper clutch và hộp số Slipper clutch tinh vi với cam profil chính xác. Quick-shift system (CBR1000RR 2019): sang số lên không cần nhả ga. Hộp số 6 cấp. Nhông 16T × 42T. Mã slipper clutch: Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi, quạt điện kép. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu Honda 10W-40 API SM, 4,0 lít. Thay mỗi 6.000 km hoặc sau 2 track day. Mã lọc dầu: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Brembo/Nissin và Treo Öhlins/Showa Honda Honda CB1000R 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-brembonissin-va-treo-ohlinsshowa-honda-honda-cb1000r-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Brembo Stylema, phuộc Öhlins Smart EC và IMU Honda Honda CB1000R 2019. Phanh Brembo Stylema / Nissin Monoblock CBR1000RR SP2: caliper Brembo Stylema 4 piston nhẹ hơn M4 64g/caliper. Phiên bản tiêu chuẩn: Nissin monoblock. Dầu DOT 4 Racing (nhiệt sôi 320°C dry). Đĩa floating 320mm × 5mm. Mã phanh trước:1900050932000183 Phuộc Öhlins Smart EC / Showa BPF SFF-BP CBR1000RR SP2: Öhlins NPX25/NPX30 Electronic điều chỉnh realtime theo ECU. CB1000R: Showa SFF-BP 43mm. CB1100: Showa 41mm conventional. Dầu Öhlins R&T (7,5W). Mã phớt phuộc: theo catalogue. ABS cornering và IMU 6 trục IMU Bosch 6 trục đo lean angle, pitch, yaw cập nhật 1.000 Hz. ABS cornering: điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. HSTC 9 cấp. Sag trước 30–35 mm, sau 25–30 mm. Mã IMU: theo catalogue. Giảm xóc sau và xích Giảm xóc sau Öhlins TTX36 (SP2) hoặc Showa. Nitrogen-charged. Xích DID 520ERV3. Nhông 16T/40T. Mã giảm xóc: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] IMU, ECU Thế Hệ Mới và Điện Honda Honda CB1000R 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/imu-ecu-the-he-moi-va-dien-honda-honda-cb1000r-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích IMU, ECU Bosch, PGM-FI, TFT display và điện thân xe Honda Honda CB1000R 2019. ECU Bosch và hệ thống điện tử ECU Bosch (CBR1000RR 2019) xử lý >100 parameter. Tích hợp: HSTC 9 cấp, wheelie control, launch control. Quick-shift. Đọc DTC qua Honda HDS hoặc OBD2. Mã ECU: IMU và chế độ an toàn điện tử IMU 6 trục 1.000 Hz. Dữ liệu cho: ABS cornering, HSTC lean-sensitive, Öhlins Smart EC. Hỏng IMU: ABS và HSTC không hoạt động. Calibration IMU sau khi thay hoặc va chạm mạnh. Mã IMU: theo catalogue. Máy phát 500–600W và LiFePO4 Máy phát 500–600W. Ắc quy LiFePO4 hoặc AGM 12V-8Ah. R/R dạng series-pass — ít tỏa nhiệt hơn shunt type. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã R/R: theo catalogue. TFT 5 inch và đèn LED Màn hình TFT 5 inch màu (CBR1000RR 2019): gear, tốc độ, vòng tua, TC mode, ABS mode, lap time. Kết nối Bluetooth smartphone. Full LED toàn bộ. Mã TFT và đèn: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 1140cc Inline-4 Honda Honda CB1100 2019 2019 – Superbike URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-1140cc-inline-4-honda-honda-cb1100-2019-2019-superbike Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 1140cc DOHC 16V, slipper clutch và hệ thống bôi trơn Honda Honda CB1100 2019. 1140cc inline-4 DOHC 16V Honda Honda CB1100 2019 Tỉ số nén 13,0:1 (CBR1000RR) hoặc 11,6:1 (CB1100 air-cooled). Công suất: 189 HP (CBR1000RR SP2), 145 HP (CB1000R), 87 HP (CB1100). Hệ thống nạp 4 throttle body riêng. Phụ tùng động cơ:50010MGCJB083700MGCJQ083600MGCJQ080100MGCJQ061100MGCJQ077200MGCJQ1 Xu páp titanium và valve train Xu páp titanium (CBR1000RR SP/SP2) nhẹ hơn 40%. Cò mổ con lăn. Khe hở (nguội): nạp 0,12–0,20 mm, xả 0,20–0,28 mm tùy model. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã xu páp và shim: 83600MGCJQ0, 80100MGCJQ0, 61100MGCJQ0, 77200MGCJQ1. Slipper clutch và hộp số Slipper clutch tinh vi với cam profil chính xác. Quick-shift system (CBR1000RR 2019): sang số lên không cần nhả ga. Hộp số 6 cấp. Nhông 16T × 42T. Mã slipper clutch:17500MGCJQ050010MGCJD061100MGCJT077200MGCJD117500MGCJT044650MGCJD0 Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi, quạt điện kép. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu Honda 10W-40 API SM, 4,0 lít. Thay mỗi 6.000 km hoặc sau 2 track day. Mã lọc dầu: 61100MGCJQ0, 77200MGCJQ1, 17500MGCJQ0, 50010MGCJD0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Brembo/Nissin và Treo Öhlins/Showa Honda Honda CB1100 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-brembonissin-va-treo-ohlinsshowa-honda-honda-cb1100-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Brembo Stylema, phuộc Öhlins Smart EC và IMU Honda Honda CB1100 2019. Phanh Brembo Stylema / Nissin Monoblock CBR1000RR SP2: caliper Brembo Stylema 4 piston nhẹ hơn M4 64g/caliper. Phiên bản tiêu chuẩn: Nissin monoblock. Dầu DOT 4 Racing (nhiệt sôi 320°C dry). Đĩa floating 320mm × 5mm. Mã phanh trước:50010MGCJB083700MGCJQ083600MGCJQ080100MGCJQ061100MGCJQ077200MGCJQ1 Phuộc Öhlins Smart EC / Showa BPF SFF-BP CBR1000RR SP2: Öhlins NPX25/NPX30 Electronic điều chỉnh realtime theo ECU. CB1000R: Showa SFF-BP 43mm. CB1100: Showa 41mm conventional. Dầu Öhlins R&T (7,5W). Mã phớt phuộc: 83600MGCJQ0, 80100MGCJQ0, 61100MGCJQ0, 77200MGCJQ1. ABS cornering và IMU 6 trục IMU Bosch 6 trục đo lean angle, pitch, yaw cập nhật 1.000 Hz. ABS cornering: điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. HSTC 9 cấp. Sag trước 30–35 mm, sau 25–30 mm. Mã IMU: 61100MGCJT0, 77200MGCJD1, 17500MGCJT0, 44650MGCJD0. Giảm xóc sau và xích Giảm xóc sau Öhlins TTX36 (SP2) hoặc Showa. Nitrogen-charged. Xích DID 520ERV3. Nhông 16T/40T. Mã giảm xóc: 61100MGCJQ0, 77200MGCJQ1, 17500MGCJQ0, 50010MGCJD0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] IMU, ECU Thế Hệ Mới và Điện Honda Honda CB1100 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/imu-ecu-the-he-moi-va-dien-honda-honda-cb1100-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích IMU, ECU Bosch, PGM-FI, TFT display và điện thân xe Honda Honda CB1100 2019. ECU Bosch và hệ thống điện tử ECU Bosch (CBR1000RR 2019) xử lý >100 parameter. Tích hợp: HSTC 9 cấp, wheelie control, launch control. Quick-shift. Đọc DTC qua Honda HDS hoặc OBD2. Mã ECU:61100MGCJT077200MGCJD117500MGCJT044650MGCJD042650MGCJD087700KPPT01 IMU và chế độ an toàn điện tử IMU 6 trục 1.000 Hz. Dữ liệu cho: ABS cornering, HSTC lean-sensitive, Öhlins Smart EC. Hỏng IMU: ABS và HSTC không hoạt động. Calibration IMU sau khi thay hoặc va chạm mạnh. Mã IMU: 17500MGCJT0, 44650MGCJD0, 42650MGCJD0. Máy phát 500–600W và LiFePO4 Máy phát 500–600W. Ắc quy LiFePO4 hoặc AGM 12V-8Ah. R/R dạng series-pass — ít tỏa nhiệt hơn shunt type. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã R/R: 42650MGCJD0, 87700KPPT01, 61100MGCJD0. TFT 5 inch và đèn LED Màn hình TFT 5 inch màu (CBR1000RR 2019): gear, tốc độ, vòng tua, TC mode, ABS mode, lap time. Kết nối Bluetooth smartphone. Full LED toàn bộ. Mã TFT và đèn: 17500MGCJR0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ SOHC 150cc PGM-FI Honda Honda CB150 Verza 2018+ – Ly Hợp và Hộp Số URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-sohc-150cc-pgm-fi-honda-honda-cb150-verza-2018-ly-hop-va-hop-so Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ SOHC 150cc, ly hợp ướt và hộp số 5 cấp Honda Honda CB150 Verza. Động cơ SOHC 150cc PGM-FI Honda Honda CB150 Verza SOHC 2 xu páp (1 nạp + 1 xả), làm mát không khí hoặc không khí + dầu. PGM-FI throttle body 26–28 mm. Công suất 13–16 HP @ 8.000–8.500 rpm. Xích cam tự căng thủy lực. Phụ tùng đầu quy lát: Khe hở xu páp và cò mổ Khe hở (nguội): nạp 0,10±0,02 mm, xả 0,16±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Cò mổ con lăn giảm ma sát cam–xu páp. Mã xu páp và cò mổ: theo catalogue. Pít tông và trục khuỷu Bore 57,3 mm, stroke 58,7 mm (149,5cc). Pít tông phủ molybdenum giảm ma sát. Áp suất nén chuẩn: 1.200–1.500 kPa. Dưới 900 kPa: kiểm tra xu páp và xéc măng. Mã pít tông: theo catalogue. Ly hợp ướt và hộp số 5 cấp 4–5 đĩa ma sát + đĩa thép. Thay đĩa ma sát khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB150 Verza 2018+ URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb150-verza-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh đĩa Nissin, phuộc Showa và bánh xe Honda Honda CB150 Verza. Caliper phanh Nissin và đĩa phanh Caliper Nissin piston đơn hoặc đôi, đĩa 220–240 mm. Má phanh thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Máy Phát và ECU Honda Honda CB150 Verza 2018+ URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-may-phat-va-ecu-honda-honda-cb150-verza-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, ECU, máy phát và mạch điện Honda Honda CB150 Verza. ECU PGM-FI Honda Honda CB150 Verza ECU thu tín hiệu MAP, TP, IAT, O2 sensor → điều khiển injector và đánh lửa. Đọc DTC qua MIL nháy hoặc HDS. HISS tích hợp: khóa ECU khi chìa lạ. Mã ECU và cảm biến: Vòi phun và bơm xăng Injector 12 lỗ phun. Áp suất nhiên liệu: 294 kPa. Bơm xăng điện tích hợp bình. Vệ sinh injector khi xe chạy không đều hoặc hao xăng tăng >10%. Mã injector: theo catalogue. Máy phát và mô tơ đề Máy phát AC 3 pha, stator cố định, rotor nam châm. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mô tơ đề 12V/0,4 kW, chổi than thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ SOHC 150cc PGM-FI Honda Honda CB150R StreetFire K15G 2016-2018 – Ly Hợp và Hộp Số URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-sohc-150cc-pgm-fi-honda-honda-cb150r-streetfire-k15g-2016-2018-ly-hop-va Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ SOHC 150cc, ly hợp ướt và hộp số 5 cấp Honda Honda CB150R StreetFire K15G. Động cơ SOHC 150cc PGM-FI Honda Honda CB150R StreetFire K15G SOHC 2 xu páp (1 nạp + 1 xả), làm mát không khí hoặc không khí + dầu. PGM-FI throttle body 26–28 mm. Công suất 13–16 HP @ 8.000–8.500 rpm. Xích cam tự căng thủy lực. Phụ tùng đầu quy lát:12311K56N0012391K56N0090017KGH90090543MV967112010K56N0012205KYJ305 Khe hở xu páp và cò mổ Khe hở (nguội): nạp 0,10±0,02 mm, xả 0,16±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Cò mổ con lăn giảm ma sát cam–xu páp. Mã xu páp và cò mổ: 90017KGH900, 90543MV9671, 12010K56N00, 12205KYJ305. Pít tông và trục khuỷu Bore 57,3 mm, stroke 58,7 mm (149,5cc). Pít tông phủ molybdenum giảm ma sát. Áp suất nén chuẩn: 1.200–1.500 kPa. Dưới 900 kPa: kiểm tra xu páp và xéc măng. Mã pít tông: 12010K56N00, 12205KYJ305, 12207KYJ900, 12251K56N01. Ly hợp ướt và hộp số 5 cấp 4–5 đĩa ma sát + đĩa thép. Thay đĩa ma sát khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB150R StreetFire K15G 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb150r-streetfire-k15g-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh đĩa Nissin, phuộc Showa và bánh xe Honda Honda CB150R StreetFire K15G. Caliper phanh Nissin và đĩa phanh Caliper Nissin piston đơn hoặc đôi, đĩa 220–240 mm. Má phanh thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Máy Phát và ECU Honda Honda CB150R StreetFire K15G 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-may-phat-va-ecu-honda-honda-cb150r-streetfire-k15g-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, ECU, máy phát và mạch điện Honda Honda CB150R StreetFire K15G. ECU PGM-FI Honda Honda CB150R StreetFire K15G ECU thu tín hiệu MAP, TP, IAT, O2 sensor → điều khiển injector và đánh lửa. Đọc DTC qua MIL nháy hoặc HDS. HISS tích hợp: khóa ECU khi chìa lạ. Mã ECU và cảm biến:12251K56N0217111K1592031919K2560131919K2560237870KZR60190004GHB661 Vòi phun và bơm xăng Injector 12 lỗ phun. Áp suất nhiên liệu: 294 kPa. Bơm xăng điện tích hợp bình. Vệ sinh injector khi xe chạy không đều hoặc hao xăng tăng >10%. Mã injector: 31919K25601, 31919K25602, 37870KZR601, 90004GHB661. Máy phát và mô tơ đề Máy phát AC 3 pha, stator cố định, rotor nam châm. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mô tơ đề 12V/0,4 kW, chổi than thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 249-286cc DOHC Honda Honda CB250R/CB300R – Làm Mát Nước URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-249-286cc-dohc-honda-honda-cb250rcb300r-lam-mat-nuoc Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 249-286cc DOHC làm mát nước, slipper clutch và hộp số Honda Honda CB250R/CB300R. Động cơ 249-286cc DOHC làm mát nước Honda Honda CB250R/CB300R DOHC 4 xu páp, làm mát nước. Két nước nhôm, bơm nước bánh răng, van hằng nhiệt 82°C. Công suất 25–38 HP tùy model. Xích cam kép tự căng thủy lực. Phụ tùng động cơ:50100K0AE1064445K0AE1064435K0AE1083541K0AE1083531K0AE1061321K94T00 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,12±0,02 mm, xả 0,22±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Shim 1,20–3,00 mm. Mã xu páp: 64435K0AE10, 83541K0AE10, 83531K0AE10, 61321K94T00. Slipper clutch và hộp số 6 cấp Slipper clutch (CBR250RR K64) chống back-torque lock khi sang số xuống gấp. Hộp số 6 cấp. Mã slipper clutch:83550K0AE1061000K94T1042615K94T0053132K94T0053131K94T0086611K33D10 Bôi trơn và làm mát Dầu 10W-30/10W-40, 1,8–2,0 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda Type 2, 1,0–1,5 lít. Thay mỗi 2 năm. Mã lọc dầu: 83531K0AE10, 61321K94T00, 83550K0AE10, 61000K94T10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Showa SFF-BP và Phanh ABS Honda Honda CB250R/CB300R URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-showa-sff-bp-va-phanh-abs-honda-honda-cb250rcb300r Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc Showa SFF-BP, phanh Nissin 4 piston và ABS Honda Honda CB250R/CB300R. Phuộc Showa SFF-BP 37–41 mm SFF-BP: ống phải chứa lò xo + dầu bổ sung, ống trái chứa piston giảm chấn lớn. Dầu: ống trái Showa A1 (5W), ống phải SS-8 (10W). Thay mỗi 20.000 km. Mã phớt phuộc:50100K0AE1064445K0AE1064435K0AE1083541K0AE1083531K0AE1061321K94T00 Phanh Nissin 4 piston và đĩa floating Caliper Nissin 4 piston kẹp đĩa floating 296–310 mm. Đĩa floating giảm biến dạng nhiệt và tiếng kêu. Má phanh sintered. ABS Bosch 2-channel (tùy phiên bản). Mã phanh: 64435K0AE10, 83541K0AE10, 83531K0AE10, 61321K94T00. Phanh sau và cảm biến ABS Phanh sau Nissin piston đơn 220 mm. Rôto cảm biến ABS phải sạch dầu mỡ. Mã ABS: 83531K0AE10, 61321K94T00, 83550K0AE10, 61000K94T10. Bánh xe và lốp Lốp trước 110/70-17 hoặc 110/70 ZR17, sau 140/70-17 hoặc 150/60 ZR17. Áp suất 1 người: trước 200 kPa, sau 225 kPa. Mã bánh xe: 42615K94T00, 53132K94T00, 53131K94T00, 86611K33D10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Riding Mode và Điện Honda Honda CB250R/CB300R URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-riding-mode-va-dien-honda-honda-cb250rcb300r Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI riding mode, O2 sensor, máy phát và điện thân xe Honda Honda CB250R/CB300R. PGM-FI Riding Mode Honda Honda CB250R/CB300R CBR250RR K64: 3 riding mode (Comfort/Sport/Sport+) thay đổi bản đồ phun xăng và đánh lửa. ECU lưu mode sau khi tắt máy. Throttle điện tử (ETC) trên một số phiên bản. Mã ECU:42615K94T0053132K94T0053131K94T0086611K33D1086101K0AE1086202K0AE10 Hệ thống nạp khí RAM Air (CBR250RR) 2 ống dẫn RAM Air từ đầu xe → airbox áp cao. Áp suất airbox tăng 0,5–1,5 kPa ở tốc độ cao. Thay lọc gió mỗi 12.000–15.000 km. Mã lọc gió: 53131K94T00, 86611K33D10, 86101K0AE10, 86202K0AE10. Máy phát và sạc Máy phát AC 3 pha. Ắc quy 12V-6Ah AGM hoặc LiFePO4. Điện áp sạc 13,5–14,5V. R/R unit dạng parallel regulation. Mã R/R: 86101K0AE10, 86202K0AE10, 86201K0AE10, 86641K0AJ00. Hệ thống xả và O2 sensor Ống xả inox, bộ xúc tác tích hợp. O2 sensor 4 dây dây đốt lắp trước cat. Thay O2 sensor mỗi 40.000–50.000 km. Mã ống xả: 53100K0AE10, 50361K0AE10, 50351K0AE10, 77300K0AE10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CB500F 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cb500f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CB500F 2017. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CB500F 2017 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MJWJ4083611MJWJ0083511MJWJ0018180MJWJ4064200MJWJ6064400MJWJ40 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83511MJWJ00, 18180MJWJ40, 64200MJWJ60, 64400MJWJ40. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:77250MJWJ6064300MJWJ4077240MJWJ6077231MJWJ0077261MJWJ0080100MJWD10 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 64200MJWJ60, 64400MJWJ40, 77250MJWJ60, 64300MJWJ40. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB500F 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb500f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CB500F 2017. Phanh ABS Nissin Honda Honda CB500F 2017 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MJWJ4083611MJWJ0083511MJWJ0018180MJWJ4064200MJWJ6064400MJWJ40 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83511MJWJ00, 18180MJWJ40, 64200MJWJ60, 64400MJWJ40. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 64200MJWJ60, 64400MJWJ40, 77250MJWJ60, 64300MJWJ40. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 77240MJWJ60, 77231MJWJ00, 77261MJWJ00, 80100MJWD10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CB500F 2017 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cb500f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CB500F 2017. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CB500F 2017 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:77240MJWJ6077231MJWJ0077261MJWJ0080100MJWD1061101MGZJ0153130MGSD30 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 77261MJWJ00, 80100MJWD10, 61101MGZJ01, 53130MGSD30. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 61101MGZJ01, 53130MGSD30, 86771MJWJ40, 86102MGZJ00. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 86202MJWJ00, 86201MJWJ00, 50240MJWJ00, 77300MJWJ01. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CB500F 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cb500f-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CB500F 2019. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CB500F 2019 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MKPC4083610MKPJ0083510MKPJ0018180MKPJ4077250MKPJ4077240MKPJ40 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83510MKPJ00, 18180MKPJ40, 77250MKPJ40, 77240MKPJ40. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:64400MKPJ4064300MKPJ4077231MJWJ0164215MKPJ4064211MKPJ4080100MKPD00 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 77250MKPJ40, 77240MKPJ40, 64400MKPJ40, 64300MKPJ40. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB500F 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb500f-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CB500F 2019. Phanh ABS Nissin Honda Honda CB500F 2019 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MKPC4083610MKPJ0083510MKPJ0018180MKPJ4077250MKPJ4077240MKPJ40 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83510MKPJ00, 18180MKPJ40, 77250MKPJ40, 77240MKPJ40. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 77250MKPJ40, 77240MKPJ40, 64400MKPJ40, 64300MKPJ40. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 77231MJWJ01, 64215MKPJ40, 64211MKPJ40, 80100MKPD00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CB500F 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cb500f-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CB500F 2019. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CB500F 2019 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:77231MJWJ0164215MKPJ4064211MKPJ4080100MKPD0061101MGZJ0153132K94T00 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 64211MKPJ40, 80100MKPD00, 61101MGZJ01, 53132K94T00. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 61101MGZJ01, 53132K94T00, 53131MKPJ40, 86102MGZJ00. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 86772MKPJ40, 86202MKPJ40, 86771MKPJ40, 86201MKPJ40. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CB500R 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cb500r-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CB500R 2017. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CB500R 2017 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MJWJ0083611MJWJ0083511MJWJ0064400MJWJ2077250MJWJ2064300MJWJ20 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83511MJWJ00, 64400MJWJ20, 77250MJWJ20, 64300MJWJ20. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:77240MJWJ2064235MJWJ0064161MJWJ0064320MGZJ0164151MJWJ0064311MJWJ00 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 77250MJWJ20, 64300MJWJ20, 77240MJWJ20, 64235MJWJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB500R 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb500r-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CB500R 2017. Phanh ABS Nissin Honda Honda CB500R 2017 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MJWJ0083611MJWJ0083511MJWJ0064400MJWJ2077250MJWJ2064300MJWJ20 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83511MJWJ00, 64400MJWJ20, 77250MJWJ20, 64300MJWJ20. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 77250MJWJ20, 64300MJWJ20, 77240MJWJ20, 64235MJWJ00. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 64161MJWJ00, 64320MGZJ01, 64151MJWJ00, 64311MJWJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CB500R 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cb500r-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CB500R 2017. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CB500R 2017 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:64161MJWJ0064320MGZJ0164151MJWJ0064311MJWJ0077231MJWJ0077261MJWJ00 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 64151MJWJ00, 64311MJWJ00, 77231MJWJ00, 77261MJWJ00. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 77231MJWJ00, 77261MJWJ00, 80100MJWD10, 61101MGZJ01. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 86771MJWJ00, 86101MGZJ00, 86102MGZJ00, 86202MJWJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CB500R 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cb500r-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CB500R 2019. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CB500R 2019 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MKPC0083610MKPJ0083510MKPJ0064411MKPJ0064311MKPJ0077250MKPJ00 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83510MKPJ00, 64411MKPJ00, 64311MKPJ00, 77250MKPJ00. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:77240MKPJ0064230MKPJ0064400MKPJ0064430MKPJ0064300MKPJ0064330MKPJ00 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 64311MKPJ00, 77250MKPJ00, 77240MKPJ00, 64230MKPJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB500R 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb500r-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CB500R 2019. Phanh ABS Nissin Honda Honda CB500R 2019 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MKPC0083610MKPJ0083510MKPJ0064411MKPJ0064311MKPJ0077250MKPJ00 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83510MKPJ00, 64411MKPJ00, 64311MKPJ00, 77250MKPJ00. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 64311MKPJ00, 77250MKPJ00, 77240MKPJ00, 64230MKPJ00. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 64400MKPJ00, 64430MKPJ00, 64300MKPJ00, 64330MKPJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CB500R 2019 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cb500r-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CB500R 2019. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CB500R 2019 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:64400MKPJ0064430MKPJ0064300MKPJ0064330MKPJ0064351MKPJ0064251MKPJ00 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 64300MKPJ00, 64330MKPJ00, 64351MKPJ00, 64251MKPJ00. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 64351MKPJ00, 64251MKPJ00, 77231MJWJ01, 80100MKPD00. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 61101MGZJ01, 86101MKPJ00, 86102MGZJ00, 86104MKPJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CB500X 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cb500x-2016-2018-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CB500X 2016-2018. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CB500X 2016-2018 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MJWJ8064141MJWJ8083610MJW88083510MJW88064400MJW88064300MJW880 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83610MJW880, 83510MJW880, 64400MJW880, 64300MJW880. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:77251MJWJ8077241MGZJ8080100MGZD0161101MGZJ0177340MGZJ8077330MGZJ80 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 64400MJW880, 64300MJW880, 77251MJWJ80, 77241MGZJ80. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB500X 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb500x-2016-2018-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CB500X 2016-2018. Phanh ABS Nissin Honda Honda CB500X 2016-2018 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MJWJ8064141MJWJ8083610MJW88083510MJW88064400MJW88064300MJW880 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83610MJW880, 83510MJW880, 64400MJW880, 64300MJW880. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 64400MJW880, 64300MJW880, 77251MJWJ80, 77241MGZJ80. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 80100MGZD01, 61101MGZJ01, 77340MGZJ80, 77330MGZJ80. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CB500X 2016-2018 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cb500x-2016-2018-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CB500X 2016-2018. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CB500X 2016-2018 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:80100MGZD0161101MGZJ0177340MGZJ8077330MGZJ8053130MGSD3086102MGZJ00 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 77340MGZJ80, 77330MGZJ80, 53130MGSD30, 86102MGZJ00. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 53130MGSD30, 86102MGZJ00, 86202MJWJ80, 86201MJWJ80. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 53100MGZJ80, 50240MGZJ82, 86832MJW880, 86831MJW880. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CB500X 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cb500x-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CB500X 2019. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CB500X 2019 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MKPJ8083611MKPJ8083511MKPJ8018180MKPJ4064440MKPK8064340MKPK80 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83511MKPJ80, 18180MKPJ40, 64440MKPK80, 64340MKPK80. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:64400MKPK8064300MKPK8077251MJWJ8077241MGZJ8080100MGZJ0161110MKPK80 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 64440MKPK80, 64340MKPK80, 64400MKPK80, 64300MKPK80. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CB500X 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cb500x-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CB500X 2019. Phanh ABS Nissin Honda Honda CB500X 2019 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MKPJ8083611MKPJ8083511MKPJ8018180MKPJ4064440MKPK8064340MKPK80 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83511MKPJ80, 18180MKPJ40, 64440MKPK80, 64340MKPK80. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 64440MKPK80, 64340MKPK80, 64400MKPK80, 64300MKPK80. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 77251MJWJ80, 77241MGZJ80, 80100MGZJ01, 61110MKPK80. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CB500X 2019 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cb500x-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CB500X 2019. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CB500X 2019 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:77251MJWJ8077241MGZJ8080100MGZJ0161110MKPK8077340MGZJ8077330MGZJ80 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 80100MGZJ01, 61110MKPK80, 77340MGZJ80, 77330MGZJ80. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 77340MGZJ80, 77330MGZJ80, 53132MKPJ80, 53131MKPJ40. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 86611MGZD10, 86102MGZJ00, 86202MKPK80, 86201MKPK80. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 649cc RC96 Inline-4 Honda Honda CB650F 2017+ URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-649cc-rc96-inline-4-honda-honda-cb650f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ RC96 649cc 4 xi-lanh hàng ngang DOHC 16V Honda Honda CB650F 2017+. RC96 649cc inline-4 DOHC 16 xu páp Honda Honda CB650F 2017+ Bore 67mm × stroke 46mm, tỉ số nén 11,5:1. 87 HP @ 11.000 rpm, 63 Nm @ 8.000 rpm. 360° crank. 4 throttle body riêng. Assist & Slipper Clutch (CBR650RA). Phụ tùng động cơ:50010MJE30683600MJED6083500MJED6064250MJED6064240MJED6077250MJED00 DOHC 16V và shim Tổng 16 xu páp (4/xi-lanh). Khe hở (nguội): nạp 0,18±0,02 mm, xả 0,27±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim: 83500MJED60, 64250MJED60, 64240MJED60, 77250MJED00. Assist & Slipper Clutch CBR650RA Assist: giảm lực tay bóp ly hợp 30%. Slipper: ngăn back-torque lock khi sang số xuống gấp. 6 đĩa ma sát. Mã ly hợp:61101MJED0053130MGSD3086102MJED0086202MJED2086201MJED2077200MJED01 Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu 10W-30/10W-40, 3,8 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km. Mã làm mát: 64240MJED60, 77250MJED00, 61101MJED00, 53130MGSD30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Nissin 4 Piston Đôi Đĩa và Phuộc Honda Honda CB650F 2017+ URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-nissin-4-piston-doi-dia-va-phuoc-honda-honda-cb650f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Nissin 4 piston dual disc, phuộc Showa SFF-BP và ABS Honda Honda CB650F 2017+. Phanh đôi đĩa Nissin 4 piston 320 mm 2 caliper Nissin 4 piston kẹp 2 đĩa floating 320 mm. Má phanh sintered. Xả gió: bắt đầu từ caliper phải. Dầu DOT 4 Honda thay 2 năm. Mã phanh trước:50010MJE30683600MJED6083500MJED6064250MJED6064240MJED6077250MJED00 Phuộc Showa SFF-BP 41 mm Ống phải: lò xo + dầu bổ sung. Ống trái: piston giảm chấn lớn. Dầu: ống trái A1 (5W), ống phải SS-8 (10W). Điều chỉnh rebound (ống phải đỉnh), compression (ống trái đáy). Mã phớt: 83500MJED60, 64250MJED60, 64240MJED60, 77250MJED00. Phanh sau và ABS Caliper Nissin piston đơn sau 240 mm. ABS Bosch (CBR650RA) 2-kênh, cảm biến tốc độ bánh từ tính 48 xung/vòng. Mã ABS: 64240MJED60, 77250MJED00, 61101MJED00, 53130MGSD30. Xích, nhông và giảm xóc sau Xích RK 520 X-ring 108 mắt. Nhông 15T/42T. Giảm xóc sau đơn Pro-Link, preload 7 nấc. Thay xích + nhông mỗi 25.000 km. Mã xích: 86102MJED00, 86202MJED20, 86201MJED20, 77200MJED01. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI 4 Throttle Body và Điện Honda Honda CB650F 2017+ URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-4-throttle-body-va-dien-honda-honda-cb650f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 4 throttle body, máy phát 400W, ECU và mạch điện Honda Honda CB650F 2017+. PGM-FI 4 throttle body Honda Honda CB650F 2017+ 4 throttle body riêng, 4 injector tuần tự. IACV stepper motor duy trì tick-over. ECU Keihin hoặc Bosch. Đọc DTC qua MIL. Mã FI:86102MJED0086202MJED2086201MJED2077200MJED0164410MJED6064310MJED60 Máy phát 400W và bộ chỉnh lưu Máy phát 400W, 3 pha. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Ắc quy 12V-8Ah AGM. R/R dạng transistor-regulated. Mã R/R: 64410MJED60, 64310MJED60, 86644MJED60. Mô tơ đề và relay Mô tơ đề 12V/0,8 kW qua giảm tốc bánh răng hành tinh. Combo relay 3 relay tích hợp — thay cả cụm khi hỏng. Mã relay: 86644MJED60, 86643MJED60, 86172MJED60, 86642MJED60. Đèn và mạch thân xe Đèn pha LED (CBR650RA 2019+). Đồng hồ LCD với lap timer. Cầu chì tổng 30A. Mã đèn và cầu chì: 86172MJED60, 86642MJED60, 86832MJED20, 86171MJED60. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ DOHC 150cc Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013 – 4 Xu Páp Hộp Số 6 Cấp URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-dohc-150cc-honda-honda-cbr150r-kpp-2011-2013-2011-2013-4-xu-pap-hop-so-6 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ DOHC 4 xu páp 150cc, slipper clutch và hộp số 6 cấp Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013. DOHC 4 xu páp 150cc Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013 DOHC 4 xu páp (2 nạp + 2 xả) — diện tích cửa van lớn, nạp xả hiệu quả ở vòng tua cao. Công suất 17–19 HP @ 9.000–10.000 rpm. Hai trục cam dẫn động trực tiếp qua shim-under-bucket, không cò mổ. Xích cam tự căng thủy lực. Phụ tùng đầu quy lát:1008000150100KPP60053300KPPT0064700KPPT0083630KPPT0083620KPPT00 Shim điều chỉnh khe hở xu páp Khe hở (nguội): nạp 0,10±0,02 mm, xả 0,16±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Shim dải 1,20–3,00 mm bước 0,025 mm. Tính shim cần thay = shim hiện tại + khe hở đo - khe hở chuẩn. Mã shim: 53300KPPT00, 64700KPPT00, 83630KPPT00, 83620KPPT00. Ly hợp ướt và hộp số 6 cấp 5–6 đĩa ma sát. Hộp số 6 cấp tối ưu cho sport riding. Tuột số: gót càng số mòn — kiểm tra rãnh trục số và gót càng. Mã ly hợp:64450KPPT0064200KPPT0064400KPPT0064300KPPT0083450KPPT0064220KPPT00 Bơm dầu và bôi trơn Bơm dầu bánh răng. Dầu Honda 10W-30 API SG, thay mỗi 4.000–6.000 km. Dung tích 0,9–1,1 lít. Áp suất dầu tiêu chuẩn >350 kPa tại 3.000 rpm. Mã bơm dầu: 64400KPPT00, 64300KPPT00, 83450KPPT00, 64220KPPT00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD Showa và Phanh Nissin Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-showa-va-phanh-nissin-honda-honda-cbr150r-kpp-2011-2013-2011-2013 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD Showa 37–41mm, phanh Nissin và bánh xe Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013. Phuộc USD Showa 37–41 mm Phuộc ngược (upside-down) — ống ngoài là phần cứng trên, giảm độ võng khi phanh. Dầu Showa SS-8, 400–430 ml/bên. Phớt bụi + phớt dầu thay đồng thời mỗi 20.000 km. Mã phớt phuộc:1008000150100KPP60053300KPPT0064700KPPT0083630KPPT0083620KPPT00 Caliper Nissin dual piston 276–296 mm Nissin 2 piston kẹp đĩa 276–296 mm. Chốt trượt caliper tra mỡ chịu nhiệt định kỳ — khô gây mòn lệch má. Má phanh sintered thay khi <1,5 mm. Mã caliper và má: 53300KPPT00, 64700KPPT00, 83630KPPT00, 83620KPPT00. Phanh sau và bánh xe Phanh sau piston đơn Nissin 220 mm. Lốp trước 90/80-17 hoặc 100/80-17, sau 130/70-17. Xích #428 hoặc #520. Thay xích + nhông mỗi 20.000–25.000 km. Mã bánh xe: 64450KPPT00, 64200KPPT00, 64400KPPT00, 64300KPPT00. Thiết lập suspension và cân bằng lái Sag trước lý tưởng: 30–35 mm. Sag sau: 25–30 mm. Kiểm tra preload phuộc và giảm xóc sau để đảm bảo xe cân bằng khi vào cua. Mã giảm xóc sau: 83450KPPT00, 64220KPPT00, 64210KPPT00, 45251KPPT01. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Máy Phát và ECU Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-may-phat-va-ecu-honda-honda-cbr150r-kpp-2011-2013-2011-2013 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, O2 sensor, máy phát và điện thân xe Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013. PGM-FI Honda Honda CBR150R KPP 2011-2013 Throttle body 28–32 mm. Injector 12 lỗ phun sương mịn. Áp suất nhiên liệu 294 kPa. O2 sensor điều chỉnh hỗn hợp AFR = λ1. Thay O2 sensor mỗi 40.000–50.000 km. Mã FI:64400KPPT0064300KPPT0083450KPPT0064220KPPT0064210KPPT0045251KPPT01 ECU và hệ thống điện ECU thu tín hiệu MAP, TP, IAT, EOT, O2. HISS bảo vệ chống trộm. Đọc DTC qua MIL hoặc HDS. Mã ECU: 83450KPPT00, 64220KPPT00, 64210KPPT00, 45251KPPT01. Máy phát và sạc Rotor nam châm vĩnh cửu gắn đầu trái trục khuỷu. Stator 3 pha, điện áp 24–30V AC tại 6.000 rpm. Bộ R/R chuyển DC 13,5–14,5V. Ắc quy 12V-6Ah. Mã máy phát: 64210KPPT00, 45251KPPT01, 61100KPPT00, 42615KPPT00. Mô tơ đề và mạch thân xe Mô tơ đề 12V/0,4 kW. Relay đề, relay FI. Cầu chì tổng 20A. Đèn pha 35/35W hoặc LED. Xi nhan LED. Mã mô tơ: 50325KPPT00, 50315KPPT00, 86832KPPT00, 86645KPPT00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ DOHC 150cc Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016 – 4 Xu Páp Hộp Số 6 Cấp URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-dohc-150cc-honda-honda-cbr150r-k45a-2014-2016-2014-2016-4-xu-pap-hop-so- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ DOHC 4 xu páp 150cc, slipper clutch và hộp số 6 cấp Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016. DOHC 4 xu páp 150cc Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016 DOHC 4 xu páp (2 nạp + 2 xả) — diện tích cửa van lớn, nạp xả hiệu quả ở vòng tua cao. Công suất 17–19 HP @ 9.000–10.000 rpm. Hai trục cam dẫn động trực tiếp qua shim-under-bucket, không cò mổ. Xích cam tự căng thủy lực. Phụ tùng đầu quy lát:13011KVY70016015KVY90117230KZLC3013011KWW74016016KRP98117231KZLA00 Shim điều chỉnh khe hở xu páp Khe hở (nguội): nạp 0,10±0,02 mm, xả 0,16±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Shim dải 1,20–3,00 mm bước 0,025 mm. Tính shim cần thay = shim hiện tại + khe hở đo - khe hở chuẩn. Mã shim: 17230KZLC30, 13011KWW740, 16016KRP981, 17231KZLA00. Ly hợp ướt và hộp số 6 cấp 5–6 đĩa ma sát. Hộp số 6 cấp tối ưu cho sport riding. Tuột số: gót càng số mòn — kiểm tra rãnh trục số và gót càng. Mã ly hợp:13012KVY70016016KVBS5113031KWW74016075GHB64017254KVY90013041KWW740 Bơm dầu và bôi trơn Bơm dầu bánh răng. Dầu Honda 10W-30 API SG, thay mỗi 4.000–6.000 km. Dung tích 0,9–1,1 lít. Áp suất dầu tiêu chuẩn >350 kPa tại 3.000 rpm. Mã bơm dầu: 13031KWW740, 16075GHB640, 17254KVY900, 13041KWW740. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD Showa và Phanh Nissin Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-showa-va-phanh-nissin-honda-honda-cbr150r-k45a-2014-2016-2014-2016 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD Showa 37–41mm, phanh Nissin và bánh xe Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016. Phuộc USD Showa 37–41 mm Phuộc ngược (upside-down) — ống ngoài là phần cứng trên, giảm độ võng khi phanh. Dầu Showa SS-8, 400–430 ml/bên. Phớt bụi + phớt dầu thay đồng thời mỗi 20.000 km. Mã phớt phuộc:13011KVY70016015KVY90117230KZLC3013011KWW74016016KRP98117231KZLA00 Caliper Nissin dual piston 276–296 mm Nissin 2 piston kẹp đĩa 276–296 mm. Chốt trượt caliper tra mỡ chịu nhiệt định kỳ — khô gây mòn lệch má. Má phanh sintered thay khi <1,5 mm. Mã caliper và má: 17230KZLC30, 13011KWW740, 16016KRP981, 17231KZLA00. Phanh sau và bánh xe Phanh sau piston đơn Nissin 220 mm. Lốp trước 90/80-17 hoặc 100/80-17, sau 130/70-17. Xích #428 hoặc #520. Thay xích + nhông mỗi 20.000–25.000 km. Mã bánh xe: 13012KVY700, 16016KVBS51, 13031KWW740, 16075GHB640. Thiết lập suspension và cân bằng lái Sag trước lý tưởng: 30–35 mm. Sag sau: 25–30 mm. Kiểm tra preload phuộc và giảm xóc sau để đảm bảo xe cân bằng khi vào cua. Mã giảm xóc sau: 17254KVY900, 13041KWW740, 16075KVBS51, 17256KZLA00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Máy Phát và ECU Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-may-phat-va-ecu-honda-honda-cbr150r-k45a-2014-2016-2014-2016 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, O2 sensor, máy phát và điện thân xe Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016. PGM-FI Honda Honda CBR150R K45A 2014-2016 Throttle body 28–32 mm. Injector 12 lỗ phun sương mịn. Áp suất nhiên liệu 294 kPa. O2 sensor điều chỉnh hỗn hợp AFR = λ1. Thay O2 sensor mỗi 40.000–50.000 km. Mã FI:13031KWW74016075GHB64017254KVY90013041KWW74016075KVBS5117256KZLA00 ECU và hệ thống điện ECU thu tín hiệu MAP, TP, IAT, EOT, O2. HISS bảo vệ chống trộm. Đọc DTC qua MIL hoặc HDS. Mã ECU: 17254KVY900, 13041KWW740, 16075KVBS51, 17256KZLA00. Máy phát và sạc Rotor nam châm vĩnh cửu gắn đầu trái trục khuỷu. Stator 3 pha, điện áp 24–30V AC tại 6.000 rpm. Bộ R/R chuyển DC 13,5–14,5V. Ắc quy 12V-6Ah. Mã máy phát: 16075KVBS51, 17256KZLA00, 13051KWW740, 16081KPH701. Mô tơ đề và mạch thân xe Mô tơ đề 12V/0,4 kW. Relay đề, relay FI. Cầu chì tổng 20A. Đèn pha 35/35W hoặc LED. Xi nhan LED. Mã mô tơ: 17257KVB900, 13101KVY700, 16100KZLA01, 17258KVY900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ DOHC 150cc Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018 – 4 Xu Páp Hộp Số 6 Cấp URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-dohc-150cc-honda-honda-cbr150r-k45g-2016-2018-2016-2018-4-xu-pap-hop-so- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ DOHC 4 xu páp 150cc, slipper clutch và hộp số 6 cấp Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018. DOHC 4 xu páp 150cc Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018 DOHC 4 xu páp (2 nạp + 2 xả) — diện tích cửa van lớn, nạp xả hiệu quả ở vòng tua cao. Công suất 17–19 HP @ 9.000–10.000 rpm. Hai trục cam dẫn động trực tiếp qua shim-under-bucket, không cò mổ. Xích cam tự căng thủy lực. Phụ tùng đầu quy lát:12311K56N0012391K56N0090543MV967112205KYJ30512207KYJ90012251K56N02 Shim điều chỉnh khe hở xu páp Khe hở (nguội): nạp 0,10±0,02 mm, xả 0,16±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Shim dải 1,20–3,00 mm bước 0,025 mm. Tính shim cần thay = shim hiện tại + khe hở đo - khe hở chuẩn. Mã shim: 90543MV9671, 12205KYJ305, 12207KYJ900, 12251K56N02. Ly hợp ướt và hộp số 6 cấp 5–6 đĩa ma sát. Hộp số 6 cấp tối ưu cho sport riding. Tuột số: gót càng số mòn — kiểm tra rãnh trục số và gót càng. Mã ly hợp:17111K1592019064KPP90031919K2560131919K2560237870KZR60190004GHB661 Bơm dầu và bôi trơn Bơm dầu bánh răng. Dầu Honda 10W-30 API SG, thay mỗi 4.000–6.000 km. Dung tích 0,9–1,1 lít. Áp suất dầu tiêu chuẩn >350 kPa tại 3.000 rpm. Mã bơm dầu: 31919K25601, 31919K25602, 37870KZR601, 90004GHB661. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD Showa và Phanh Nissin Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-showa-va-phanh-nissin-honda-honda-cbr150r-k45g-2016-2018-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD Showa 37–41mm, phanh Nissin và bánh xe Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018. Phuộc USD Showa 37–41 mm Phuộc ngược (upside-down) — ống ngoài là phần cứng trên, giảm độ võng khi phanh. Dầu Showa SS-8, 400–430 ml/bên. Phớt bụi + phớt dầu thay đồng thời mỗi 20.000 km. Mã phớt phuộc:12311K56N0012391K56N0090543MV967112205KYJ30512207KYJ90012251K56N02 Caliper Nissin dual piston 276–296 mm Nissin 2 piston kẹp đĩa 276–296 mm. Chốt trượt caliper tra mỡ chịu nhiệt định kỳ — khô gây mòn lệch má. Má phanh sintered thay khi <1,5 mm. Mã caliper và má: 90543MV9671, 12205KYJ305, 12207KYJ900, 12251K56N02. Phanh sau và bánh xe Phanh sau piston đơn Nissin 220 mm. Lốp trước 90/80-17 hoặc 100/80-17, sau 130/70-17. Xích #428 hoặc #520. Thay xích + nhông mỗi 20.000–25.000 km. Mã bánh xe: 17111K15920, 19064KPP900, 31919K25601, 31919K25602. Thiết lập suspension và cân bằng lái Sag trước lý tưởng: 30–35 mm. Sag sau: 25–30 mm. Kiểm tra preload phuộc và giảm xóc sau để đảm bảo xe cân bằng khi vào cua. Mã giảm xóc sau: 37870KZR601, 90004GHB661, 90017K56N00, 90019K56N00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Máy Phát và ECU Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-may-phat-va-ecu-honda-honda-cbr150r-k45g-2016-2018-2016-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, O2 sensor, máy phát và điện thân xe Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018. PGM-FI Honda Honda CBR150R K45G 2016-2018 Throttle body 28–32 mm. Injector 12 lỗ phun sương mịn. Áp suất nhiên liệu 294 kPa. O2 sensor điều chỉnh hỗn hợp AFR = λ1. Thay O2 sensor mỗi 40.000–50.000 km. Mã FI:31919K2560131919K2560237870KZR60190004GHB66190017K56N0090019K56N00 ECU và hệ thống điện ECU thu tín hiệu MAP, TP, IAT, EOT, O2. HISS bảo vệ chống trộm. Đọc DTC qua MIL hoặc HDS. Mã ECU: 37870KZR601, 90004GHB661, 90017K56N00, 90019K56N00. Máy phát và sạc Rotor nam châm vĩnh cửu gắn đầu trái trục khuỷu. Stator 3 pha, điện áp 24–30V AC tại 6.000 rpm. Bộ R/R chuyển DC 13,5–14,5V. Ắc quy 12V-6Ah. Mã máy phát: 90017K56N00, 90019K56N00, 90202KGB611, 90418KYJ900. Mô tơ đề và mạch thân xe Mô tơ đề 12V/0,4 kW. Relay đề, relay FI. Cầu chì tổng 20A. Đèn pha 35/35W hoặc LED. Xi nhan LED. Mã mô tơ: 90483K15900, 90702KRM840, 9430108141, 91301K56N00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 999cc Inline-4 Honda Honda CBR1000RR 2012 – Superbike URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-999cc-inline-4-honda-honda-cbr1000rr-2012-2012-superbike Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 999cc DOHC 16V, slipper clutch và hệ thống bôi trơn Honda Honda CBR1000RR 2012. 999cc inline-4 DOHC 16V Honda Honda CBR1000RR 2012 Tỉ số nén 13,0:1 (CBR1000RR) hoặc 11,6:1 (CB1100 air-cooled). Công suất: 189 HP (CBR1000RR SP2), 145 HP (CB1000R), 87 HP (CB1100). Hệ thống nạp 4 throttle body riêng. Phụ tùng động cơ:50010MFL00091549MW079083750MGPD2083650MGPD2064350MGPD2064300MGPD20 Xu páp titanium và valve train Xu páp titanium (CBR1000RR SP/SP2) nhẹ hơn 40%. Cò mổ con lăn. Khe hở (nguội): nạp 0,12–0,20 mm, xả 0,20–0,28 mm tùy model. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã xu páp và shim: 83750MGPD20, 83650MGPD20, 64350MGPD20, 64300MGPD20. Slipper clutch và hộp số Slipper clutch tinh vi với cam profil chính xác. Quick-shift system (CBR1000RR 2019): sang số lên không cần nhả ga. Hộp số 6 cấp. Nhông 16T × 42T. Mã slipper clutch:64400MGPD0077210MGPD2077231MGPD2064100MGPD2064460MGPD0061100MFL000 Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi, quạt điện kép. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu Honda 10W-40 API SM, 4,0 lít. Thay mỗi 6.000 km hoặc sau 2 track day. Mã lọc dầu: 64350MGPD20, 64300MGPD20, 64400MGPD00, 77210MGPD20. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Brembo/Nissin và Treo Öhlins/Showa Honda Honda CBR1000RR 2012 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-brembonissin-va-treo-ohlinsshowa-honda-honda-cbr1000rr-2012-2012 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Brembo Stylema, phuộc Öhlins Smart EC và IMU Honda Honda CBR1000RR 2012. Phanh Brembo Stylema / Nissin Monoblock CBR1000RR SP2: caliper Brembo Stylema 4 piston nhẹ hơn M4 64g/caliper. Phiên bản tiêu chuẩn: Nissin monoblock. Dầu DOT 4 Racing (nhiệt sôi 320°C dry). Đĩa floating 320mm × 5mm. Mã phanh trước:50010MFL00091549MW079083750MGPD2083650MGPD2064350MGPD2064300MGPD20 Phuộc Öhlins Smart EC / Showa BPF SFF-BP CBR1000RR SP2: Öhlins NPX25/NPX30 Electronic điều chỉnh realtime theo ECU. CB1000R: Showa SFF-BP 43mm. CB1100: Showa 41mm conventional. Dầu Öhlins R&T (7,5W). Mã phớt phuộc: 83750MGPD20, 83650MGPD20, 64350MGPD20, 64300MGPD20. ABS cornering và IMU 6 trục IMU Bosch 6 trục đo lean angle, pitch, yaw cập nhật 1.000 Hz. ABS cornering: điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. HSTC 9 cấp. Sag trước 30–35 mm, sau 25–30 mm. Mã IMU: 77231MGPD20, 64100MGPD20, 64460MGPD00, 61100MFL000. Giảm xóc sau và xích Giảm xóc sau Öhlins TTX36 (SP2) hoặc Showa. Nitrogen-charged. Xích DID 520ERV3. Nhông 16T/40T. Mã giảm xóc: 64350MGPD20, 64300MGPD20, 64400MGPD00, 77210MGPD20. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] IMU, ECU Thế Hệ Mới và Điện Honda Honda CBR1000RR 2012 URL: https://db.dov.vn/kb/imu-ecu-the-he-moi-va-dien-honda-honda-cbr1000rr-2012-2012 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích IMU, ECU Bosch, PGM-FI, TFT display và điện thân xe Honda Honda CBR1000RR 2012. ECU Bosch và hệ thống điện tử ECU Bosch (CBR1000RR 2019) xử lý >100 parameter. Tích hợp: HSTC 9 cấp, wheelie control, launch control. Quick-shift. Đọc DTC qua Honda HDS hoặc OBD2. Mã ECU:77231MGPD2064100MGPD2064460MGPD0061100MFL00064811MFL00064812MFL760 IMU và chế độ an toàn điện tử IMU 6 trục 1.000 Hz. Dữ liệu cho: ABS cornering, HSTC lean-sensitive, Öhlins Smart EC. Hỏng IMU: ABS và HSTC không hoạt động. Calibration IMU sau khi thay hoặc va chạm mạnh. Mã IMU: 64460MGPD00, 61100MFL000, 64811MFL000. Máy phát 500–600W và LiFePO4 Máy phát 500–600W. Ắc quy LiFePO4 hoặc AGM 12V-8Ah. R/R dạng series-pass — ít tỏa nhiệt hơn shunt type. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã R/R: 64811MFL000, 64812MFL760, 86834MGPD00. TFT 5 inch và đèn LED Màn hình TFT 5 inch màu (CBR1000RR 2019): gear, tốc độ, vòng tua, TC mode, ABS mode, lap time. Kết nối Bluetooth smartphone. Full LED toàn bộ. Mã TFT và đèn: 86775MGPD20, 86833MGPD20, 86641MGPD00, 50200MFL000. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 999cc Inline-4 Honda Honda CBR1000RR 2019 – Superbike URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-999cc-inline-4-honda-honda-cbr1000rr-2019-2019-superbike Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 999cc DOHC 16V, slipper clutch và hệ thống bôi trơn Honda Honda CBR1000RR 2019. 999cc inline-4 DOHC 16V Honda Honda CBR1000RR 2019 Tỉ số nén 13,0:1 (CBR1000RR) hoặc 11,6:1 (CB1100 air-cooled). Công suất: 189 HP (CBR1000RR SP2), 145 HP (CB1000R), 87 HP (CB1100). Hệ thống nạp 4 throttle body riêng. Phụ tùng động cơ:50010MKFD4091549MW079083166MKFD4083165MKFD4064105MKFDK064355MKFDK0 Xu páp titanium và valve train Xu páp titanium (CBR1000RR SP/SP2) nhẹ hơn 40%. Cò mổ con lăn. Khe hở (nguội): nạp 0,12–0,20 mm, xả 0,20–0,28 mm tùy model. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã xu páp và shim: 83166MKFD40, 83165MKFD40, 64105MKFDK0, 64355MKFDK0. Slipper clutch và hộp số Slipper clutch tinh vi với cam profil chính xác. Quick-shift system (CBR1000RR 2019): sang số lên không cần nhả ga. Hộp số 6 cấp. Nhông 16T × 42T. Mã slipper clutch:64455MKFDK064305MKFDK064405MKFDK077210MKFD8077220MKFDK077231MKFD30 Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi, quạt điện kép. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu Honda 10W-40 API SM, 4,0 lít. Thay mỗi 6.000 km hoặc sau 2 track day. Mã lọc dầu: 64105MKFDK0, 64355MKFDK0, 64455MKFDK0, 64305MKFDK0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Brembo/Nissin và Treo Öhlins/Showa Honda Honda CBR1000RR 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-brembonissin-va-treo-ohlinsshowa-honda-honda-cbr1000rr-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Brembo Stylema, phuộc Öhlins Smart EC và IMU Honda Honda CBR1000RR 2019. Phanh Brembo Stylema / Nissin Monoblock CBR1000RR SP2: caliper Brembo Stylema 4 piston nhẹ hơn M4 64g/caliper. Phiên bản tiêu chuẩn: Nissin monoblock. Dầu DOT 4 Racing (nhiệt sôi 320°C dry). Đĩa floating 320mm × 5mm. Mã phanh trước:50010MKFD4091549MW079083166MKFD4083165MKFD4064105MKFDK064355MKFDK0 Phuộc Öhlins Smart EC / Showa BPF SFF-BP CBR1000RR SP2: Öhlins NPX25/NPX30 Electronic điều chỉnh realtime theo ECU. CB1000R: Showa SFF-BP 43mm. CB1100: Showa 41mm conventional. Dầu Öhlins R&T (7,5W). Mã phớt phuộc: 83166MKFD40, 83165MKFD40, 64105MKFDK0, 64355MKFDK0. ABS cornering và IMU 6 trục IMU Bosch 6 trục đo lean angle, pitch, yaw cập nhật 1.000 Hz. ABS cornering: điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. HSTC 9 cấp. Sag trước 30–35 mm, sau 25–30 mm. Mã IMU: 64405MKFDK0, 77210MKFD80, 77220MKFDK0, 77231MKFD30. Giảm xóc sau và xích Giảm xóc sau Öhlins TTX36 (SP2) hoặc Showa. Nitrogen-charged. Xích DID 520ERV3. Nhông 16T/40T. Mã giảm xóc: 64105MKFDK0, 64355MKFDK0, 64455MKFDK0, 64305MKFDK0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] IMU, ECU Thế Hệ Mới và Điện Honda Honda CBR1000RR 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/imu-ecu-the-he-moi-va-dien-honda-honda-cbr1000rr-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích IMU, ECU Bosch, PGM-FI, TFT display và điện thân xe Honda Honda CBR1000RR 2019. ECU Bosch và hệ thống điện tử ECU Bosch (CBR1000RR 2019) xử lý >100 parameter. Tích hợp: HSTC 9 cấp, wheelie control, launch control. Quick-shift. Đọc DTC qua Honda HDS hoặc OBD2. Mã ECU:64405MKFDK077210MKFD8077220MKFDK077231MKFD3061100MKFD6050760MKFD40 IMU và chế độ an toàn điện tử IMU 6 trục 1.000 Hz. Dữ liệu cho: ABS cornering, HSTC lean-sensitive, Öhlins Smart EC. Hỏng IMU: ABS và HSTC không hoạt động. Calibration IMU sau khi thay hoặc va chạm mạnh. Mã IMU: 77220MKFDK0, 77231MKFD30, 61100MKFD60. Máy phát 500–600W và LiFePO4 Máy phát 500–600W. Ắc quy LiFePO4 hoặc AGM 12V-8Ah. R/R dạng series-pass — ít tỏa nhiệt hơn shunt type. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã R/R: 61100MKFD60, 50760MKFD40, 50750MKFD40. TFT 5 inch và đèn LED Màn hình TFT 5 inch màu (CBR1000RR 2019): gear, tốc độ, vòng tua, TC mode, ABS mode, lap time. Kết nối Bluetooth smartphone. Full LED toàn bộ. Mã TFT và đèn: 50200MKFD41, 44515MKFD40, 83170MKFDK0, 83160MKFDK0. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 249cc DOHC Honda Honda CBR250RR K64 2016 Làm Mát Nước URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-249cc-dohc-honda-honda-cbr250rr-k64-2016-2016-lam-mat-nuoc Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 249cc DOHC làm mát nước, slipper clutch và hộp số Honda Honda CBR250RR K64 2016+. Động cơ 249cc DOHC làm mát nước Honda Honda CBR250RR K64 2016+ DOHC 4 xu páp, làm mát nước. Két nước nhôm, bơm nước bánh răng, van hằng nhiệt 82°C. Công suất 25–38 HP tùy model. Xích cam kép tự căng thủy lực. Phụ tùng động cơ:13011KVY70016015KVY90117230KZLC3013011KWW74016016KRP98117231KZLA00 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,12±0,02 mm, xả 0,22±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Shim 1,20–3,00 mm. Mã xu páp: 17230KZLC30, 13011KWW740, 16016KRP981, 17231KZLA00. Slipper clutch và hộp số 6 cấp Slipper clutch (CBR250RR K64) chống back-torque lock khi sang số xuống gấp. Hộp số 6 cấp. Mã slipper clutch:13012KVY70016016KVBS5113031KWW74016075GHB64017254KVY90013041KWW740 Bôi trơn và làm mát Dầu 10W-30/10W-40, 1,8–2,0 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda Type 2, 1,0–1,5 lít. Thay mỗi 2 năm. Mã lọc dầu: 16016KRP981, 17231KZLA00, 13012KVY700, 16016KVBS51. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Showa SFF-BP và Phanh ABS Honda Honda CBR250RR K64 2016+ URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-showa-sff-bp-va-phanh-abs-honda-honda-cbr250rr-k64-2016-2016 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc Showa SFF-BP, phanh Nissin 4 piston và ABS Honda Honda CBR250RR K64 2016+. Phuộc Showa SFF-BP 37–41 mm SFF-BP: ống phải chứa lò xo + dầu bổ sung, ống trái chứa piston giảm chấn lớn. Dầu: ống trái Showa A1 (5W), ống phải SS-8 (10W). Thay mỗi 20.000 km. Mã phớt phuộc:13011KVY70016015KVY90117230KZLC3013011KWW74016016KRP98117231KZLA00 Phanh Nissin 4 piston và đĩa floating Caliper Nissin 4 piston kẹp đĩa floating 296–310 mm. Đĩa floating giảm biến dạng nhiệt và tiếng kêu. Má phanh sintered. ABS Bosch 2-channel (tùy phiên bản). Mã phanh: 17230KZLC30, 13011KWW740, 16016KRP981, 17231KZLA00. Phanh sau và cảm biến ABS Phanh sau Nissin piston đơn 220 mm. Rôto cảm biến ABS phải sạch dầu mỡ. Mã ABS: 16016KRP981, 17231KZLA00, 13012KVY700, 16016KVBS51. Bánh xe và lốp Lốp trước 110/70-17 hoặc 110/70 ZR17, sau 140/70-17 hoặc 150/60 ZR17. Áp suất 1 người: trước 200 kPa, sau 225 kPa. Mã bánh xe: 13031KWW740, 16075GHB640, 17254KVY900, 13041KWW740. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Riding Mode và Điện Honda Honda CBR250RR K64 2016+ URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-riding-mode-va-dien-honda-honda-cbr250rr-k64-2016-2016 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI riding mode, O2 sensor, máy phát và điện thân xe Honda Honda CBR250RR K64 2016+. PGM-FI Riding Mode Honda Honda CBR250RR K64 2016+ CBR250RR K64: 3 riding mode (Comfort/Sport/Sport+) thay đổi bản đồ phun xăng và đánh lửa. ECU lưu mode sau khi tắt máy. Throttle điện tử (ETC) trên một số phiên bản. Mã ECU:13031KWW74016075GHB64017254KVY90013041KWW74016075KVBS5117256KZLA00 Hệ thống nạp khí RAM Air (CBR250RR) 2 ống dẫn RAM Air từ đầu xe → airbox áp cao. Áp suất airbox tăng 0,5–1,5 kPa ở tốc độ cao. Thay lọc gió mỗi 12.000–15.000 km. Mã lọc gió: 17254KVY900, 13041KWW740, 16075KVBS51, 17256KZLA00. Máy phát và sạc Máy phát AC 3 pha. Ắc quy 12V-6Ah AGM hoặc LiFePO4. Điện áp sạc 13,5–14,5V. R/R unit dạng parallel regulation. Mã R/R: 16075KVBS51, 17256KZLA00, 13051KWW740, 16081KPH701. Hệ thống xả và O2 sensor Ống xả inox, bộ xúc tác tích hợp. O2 sensor 4 dây dây đốt lắp trước cat. Thay O2 sensor mỗi 40.000–50.000 km. Mã ống xả: 17257KVB900, 13101KVY700, 16100KZLA01, 17258KVY900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda CBR500R 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-cbr500r-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda CBR500R 2017. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda CBR500R 2017 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50100MJWJ0083611MJWJ0083511MJWJ0064400MJWJ2077250MJWJ2064300MJWJ20 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 83511MJWJ00, 64400MJWJ20, 77250MJWJ20, 64300MJWJ20. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:77240MJWJ2064235MJWJ0064161MJWJ0064320MGZJ0164151MJWJ0064311MJWJ00 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 77250MJWJ20, 64300MJWJ20, 77240MJWJ20, 64235MJWJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda CBR500R 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-cbr500r-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda CBR500R 2017. Phanh ABS Nissin Honda Honda CBR500R 2017 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50100MJWJ0083611MJWJ0083511MJWJ0064400MJWJ2077250MJWJ2064300MJWJ20 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 83511MJWJ00, 64400MJWJ20, 77250MJWJ20, 64300MJWJ20. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 77250MJWJ20, 64300MJWJ20, 77240MJWJ20, 64235MJWJ00. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 64161MJWJ00, 64320MGZJ01, 64151MJWJ00, 64311MJWJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda CBR500R 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-cbr500r-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda CBR500R 2017. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda CBR500R 2017 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:64161MJWJ0064320MGZJ0164151MJWJ0064311MJWJ0077231MJWJ0077261MJWJ00 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 64151MJWJ00, 64311MJWJ00, 77231MJWJ00, 77261MJWJ00. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 77231MJWJ00, 77261MJWJ00, 80100MJWD10, 61101MGZJ01. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 86771MJWJ00, 86101MGZJ00, 86102MGZJ00, 86202MJWJ00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 599cc SC59 RAM Air Honda Honda CBR600RR 2013 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-599cc-sc59-ram-air-honda-honda-cbr600rr-2013-2013 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ 599cc DOHC 16V, RAM Air, slipper clutch Honda Honda CBR600RR 2013. 599cc SC59 inline-4 DOHC RAM Air Honda Honda CBR600RR 2013 Bore 67mm × stroke 42,5mm, tỉ số nén 12,2:1. ~120 HP @ 13.500 rpm. RAM Air từ 2 ống dẫn bên mặt nạ tăng áp suất airbox +1–2 HP. Slipper clutch tiêu chuẩn. Phụ tùng động cơ:50010MFJD4091549MW079083701MJCA0083601MJCA0064405MJCA1064350MJCA10 Xu páp titanium và cò mổ con lăn Xu páp titanium (phiên bản cao cấp) nhẹ hơn thép 40%. Cò mổ con lăn giảm ma sát. Khe hở (nguội): nạp 0,15±0,02 mm, xả 0,23±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã xu páp: 83701MJCA00, 83601MJCA00, 64405MJCA10, 64350MJCA10. Slipper clutch và hộp số 6 cấp Slipper clutch: cam nghiêng cho phép đĩa trượt khi back-torque lớn — tránh oversteering vào cua. Đĩa ma sát dày hơn, thay khi <2,9 mm. Mã slipper:64450MJCA1064300MJCA1077210MJCA1064100MJCA1061100MFJD0086101MJCA00 Làm mát và bôi trơn Két nước đôi, quạt điện kép. Dầu Honda 10W-40 API SM, 4,0 lít. Thay mỗi 6.000 km (đường) hoặc sau 2 track day. Mã lọc dầu: 64405MJCA10, 64350MJCA10, 64450MJCA10, 64300MJCA10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Showa BPF và Phanh Nissin Monoblock Honda Honda CBR600RR 2013 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-showa-bpf-va-phanh-nissin-monoblock-honda-honda-cbr600rr-2013-2013 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc Showa BPF 41mm, phanh Nissin monoblock và giảm xóc sau Honda Honda CBR600RR 2013. Phuộc Showa BPF (Big Piston Fork) 41mm Piston giảm chấn lớn hơn conventional — giảm stiction. Điều chỉnh: compression (đáy ống phải), rebound (đỉnh ống phải), preload. Dầu A1 (5W) ống rebound, SS-8 (10W) ống compression. Thay mỗi 15.000 km. Mã phớt:50010MFJD4091549MW079083701MJCA0083601MJCA0064405MJCA1064350MJCA10 Caliper Nissin Monoblock 4 piston Monoblock đúc nguyên khối — cứng hơn split-body, pedal feel rõ hơn. Piston 30×27mm, đĩa floating 310mm. Má sintered track-grade. Bulong caliper 30 Nm. Mã caliper: 83701MJCA00, 83601MJCA00, 64405MJCA10, 64350MJCA10. Giảm xóc sau Showa và bánh xe racing Giảm xóc Showa nitrogen-charged, điều chỉnh preload + compression + rebound. Sag sau target: 25–30 mm. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 180/55 ZR17. Mã giảm xóc: 64405MJCA10, 64350MJCA10, 64450MJCA10, 64300MJCA10. ABS và phanh sau Phanh sau Nissin piston đơn. ABS tùy phiên bản. Mã phanh sau: 77210MJCA10, 64100MJCA10, 61100MFJD00, 86101MJCA00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] RAM Air, PGM-FI và Điện Honda Honda CBR600RR 2013 URL: https://db.dov.vn/kb/ram-air-pgm-fi-va-dien-honda-honda-cbr600rr-2013-2013 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích RAM Air, PGM-FI, HISS và điện thân xe Honda Honda CBR600RR 2013. Hệ thống RAM Air và airbox Airbox kín nhận RAM Air từ 2 ống dẫn. Tốc độ >100 km/h: airbox áp suất cao +0,5–1,5 kPa. Màng lọc gió phải kín khít — hở mất hiệu ứng RAM Air. Thay lọc giấy mỗi 12.000 km, không thổi khí nén. Mã lọc gió:77210MJCA1064100MJCA1061100MFJD0086101MJCA0086103MJCA0086102MJCA00 ECU và HISS HISS (Honda Ignition Security System): khóa ECU nếu chìa lạ. Hỏng HISS: xe đề lên tắt sau 2 giây — kiểm tra transponder chìa và anten HISS. Mã ECU: 61100MFJD00, 86101MJCA00, 86103MJCA00. Máy phát và R/R Máy phát 350W. Ắc quy YTZ10S 12V-8,6Ah AGM. R/R dạng shunt dưới đuôi xe — giữ sạch connector và vị trí làm mát tốt. Mã R/R: 86103MJCA00, 86102MJCA00, 83100MJCA10. Mạch điện thân xe Đèn pha H7 hoặc LED. Đồng hồ LCD: vòng tua, gear indicator, nhiệt độ, lap time. Cầu chì tổng 30A. Mã đèn: 86832MJCA10, 86644MJCA10, 86831MJCA10, 86647MJCA10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 649cc RC96 Inline-4 Honda Honda CBR650F 2017+ URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-649cc-rc96-inline-4-honda-honda-cbr650f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ RC96 649cc 4 xi-lanh hàng ngang DOHC 16V Honda Honda CBR650F 2017+. RC96 649cc inline-4 DOHC 16 xu páp Honda Honda CBR650F 2017+ Bore 67mm × stroke 46mm, tỉ số nén 11,5:1. 87 HP @ 11.000 rpm, 63 Nm @ 8.000 rpm. 360° crank. 4 throttle body riêng. Assist & Slipper Clutch (CBR650RA). Phụ tùng động cơ:83600MJED2083500MJED2064225MJED2064215MJED2064285MJED0077250MJED00 DOHC 16V và shim Tổng 16 xu páp (4/xi-lanh). Khe hở (nguội): nạp 0,18±0,02 mm, xả 0,27±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim: 64225MJED20, 64215MJED20, 64285MJED00, 77250MJED00. Assist & Slipper Clutch CBR650RA Assist: giảm lực tay bóp ly hợp 30%. Slipper: ngăn back-torque lock khi sang số xuống gấp. 6 đĩa ma sát. Mã ly hợp:64141MJED0064131MJED0064120MJED2064110MJED2064270MJED0061101MJED00 Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu 10W-30/10W-40, 3,8 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km. Mã làm mát: 64285MJED00, 77250MJED00, 64141MJED00, 64131MJED00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Nissin 4 Piston Đôi Đĩa và Phuộc Honda Honda CBR650F 2017+ URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-nissin-4-piston-doi-dia-va-phuoc-honda-honda-cbr650f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Nissin 4 piston dual disc, phuộc Showa SFF-BP và ABS Honda Honda CBR650F 2017+. Phanh đôi đĩa Nissin 4 piston 320 mm 2 caliper Nissin 4 piston kẹp 2 đĩa floating 320 mm. Má phanh sintered. Xả gió: bắt đầu từ caliper phải. Dầu DOT 4 Honda thay 2 năm. Mã phanh trước:83600MJED2083500MJED2064225MJED2064215MJED2064285MJED0077250MJED00 Phuộc Showa SFF-BP 41 mm Ống phải: lò xo + dầu bổ sung. Ống trái: piston giảm chấn lớn. Dầu: ống trái A1 (5W), ống phải SS-8 (10W). Điều chỉnh rebound (ống phải đỉnh), compression (ống trái đáy). Mã phớt: 64225MJED20, 64215MJED20, 64285MJED00, 77250MJED00. Phanh sau và ABS Caliper Nissin piston đơn sau 240 mm. ABS Bosch (CBR650RA) 2-kênh, cảm biến tốc độ bánh từ tính 48 xung/vòng. Mã ABS: 64285MJED00, 77250MJED00, 64141MJED00, 64131MJED00. Xích, nhông và giảm xóc sau Xích RK 520 X-ring 108 mắt. Nhông 15T/42T. Giảm xóc sau đơn Pro-Link, preload 7 nấc. Thay xích + nhông mỗi 25.000 km. Mã xích: 64120MJED20, 64110MJED20, 64270MJED00, 61101MJED00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI 4 Throttle Body và Điện Honda Honda CBR650F 2017+ URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-4-throttle-body-va-dien-honda-honda-cbr650f-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 4 throttle body, máy phát 400W, ECU và mạch điện Honda Honda CBR650F 2017+. PGM-FI 4 throttle body Honda Honda CBR650F 2017+ 4 throttle body riêng, 4 injector tuần tự. IACV stepper motor duy trì tick-over. ECU Keihin hoặc Bosch. Đọc DTC qua MIL. Mã FI:64120MJED2064110MJED2064270MJED0061101MJED0086833MJED2086101MJED00 Máy phát 400W và bộ chỉnh lưu Máy phát 400W, 3 pha. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Ắc quy 12V-8Ah AGM. R/R dạng transistor-regulated. Mã R/R: 86833MJED20, 86101MJED00, 86102MJED00. Mô tơ đề và relay Mô tơ đề 12V/0,8 kW qua giảm tốc bánh răng hành tinh. Combo relay 3 relay tích hợp — thay cả cụm khi hỏng. Mã relay: 86102MJED00, 86202MJED20, 86201MJED20, 77200MJED01. Đèn và mạch thân xe Đèn pha LED (CBR650RA 2019+). Đồng hồ LCD với lap timer. Cầu chì tổng 30A. Mã đèn và cầu chì: 86201MJED20, 77200MJED01, 50010MJED00, 86172MJED20. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ 649cc RC96 Inline-4 Honda Honda CBR650RA 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-649cc-rc96-inline-4-honda-honda-cbr650ra-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ RC96 649cc 4 xi-lanh hàng ngang DOHC 16V Honda Honda CBR650RA 2019. RC96 649cc inline-4 DOHC 16 xu páp Honda Honda CBR650RA 2019 Bore 67mm × stroke 46mm, tỉ số nén 11,5:1. 87 HP @ 11.000 rpm, 63 Nm @ 8.000 rpm. 360° crank. 4 throttle body riêng. Assist & Slipper Clutch (CBR650RA). Phụ tùng động cơ:50010MKND1050212MKND5050211MKND5017570MKND3080150MKND5064275MKND30 DOHC 16V và shim Tổng 16 xu páp (4/xi-lanh). Khe hở (nguội): nạp 0,18±0,02 mm, xả 0,27±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim: 50211MKND50, 17570MKND30, 80150MKND50, 64275MKND30. Assist & Slipper Clutch CBR650RA Assist: giảm lực tay bóp ly hợp 30%. Slipper: ngăn back-torque lock khi sang số xuống gấp. 6 đĩa ma sát. Mã ly hợp:64220MKND3077240MKND3064210MKND3077230MKND3064110MKND3064300MKND10 Làm mát và bôi trơn Két nước nhôm 2 lõi. Van hằng nhiệt 82°C. Dầu 10W-30/10W-40, 3,8 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km. Mã làm mát: 80150MKND50, 64275MKND30, 64220MKND30, 77240MKND30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Nissin 4 Piston Đôi Đĩa và Phuộc Honda Honda CBR650RA 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-nissin-4-piston-doi-dia-va-phuoc-honda-honda-cbr650ra-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh Nissin 4 piston dual disc, phuộc Showa SFF-BP và ABS Honda Honda CBR650RA 2019. Phanh đôi đĩa Nissin 4 piston 320 mm 2 caliper Nissin 4 piston kẹp 2 đĩa floating 320 mm. Má phanh sintered. Xả gió: bắt đầu từ caliper phải. Dầu DOT 4 Honda thay 2 năm. Mã phanh trước:50010MKND1050212MKND5050211MKND5017570MKND3080150MKND5064275MKND30 Phuộc Showa SFF-BP 41 mm Ống phải: lò xo + dầu bổ sung. Ống trái: piston giảm chấn lớn. Dầu: ống trái A1 (5W), ống phải SS-8 (10W). Điều chỉnh rebound (ống phải đỉnh), compression (ống trái đáy). Mã phớt: 50211MKND50, 17570MKND30, 80150MKND50, 64275MKND30. Phanh sau và ABS Caliper Nissin piston đơn sau 240 mm. ABS Bosch (CBR650RA) 2-kênh, cảm biến tốc độ bánh từ tính 48 xung/vòng. Mã ABS: 80150MKND50, 64275MKND30, 64220MKND30, 77240MKND30. Xích, nhông và giảm xóc sau Xích RK 520 X-ring 108 mắt. Nhông 15T/42T. Giảm xóc sau đơn Pro-Link, preload 7 nấc. Thay xích + nhông mỗi 25.000 km. Mã xích: 64210MKND30, 77230MKND30, 64110MKND30, 64300MKND10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI 4 Throttle Body và Điện Honda Honda CBR650RA 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-4-throttle-body-va-dien-honda-honda-cbr650ra-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 4 throttle body, máy phát 400W, ECU và mạch điện Honda Honda CBR650RA 2019. PGM-FI 4 throttle body Honda Honda CBR650RA 2019 4 throttle body riêng, 4 injector tuần tự. IACV stepper motor duy trì tick-over. ECU Keihin hoặc Bosch. Đọc DTC qua MIL. Mã FI:64210MKND3077230MKND3064110MKND3064300MKND1061110MKND5086611MGZD10 Máy phát 400W và bộ chỉnh lưu Máy phát 400W, 3 pha. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Ắc quy 12V-8Ah AGM. R/R dạng transistor-regulated. Mã R/R: 61110MKND50, 86611MGZD10, 86101MJED00. Mô tơ đề và relay Mô tơ đề 12V/0,8 kW qua giảm tốc bánh răng hành tinh. Combo relay 3 relay tích hợp — thay cả cụm khi hỏng. Mã relay: 86101MJED00, 86102MKND50, 86104MKND10, 86202MKND50. Đèn và mạch thân xe Đèn pha LED (CBR650RA 2019+). Đồng hồ LCD với lap timer. Cầu chì tổng 30A. Mã đèn và cầu chì: 86104MKND10, 86202MKND50, 86103MKND10, 86201MKND50. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ SOHC 149cc Trail Honda Honda CRF150L 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-sohc-149cc-trail-honda-honda-crf150l-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ SOHC 149cc, PGM-FI và truyền động Honda Honda CRF150L 2019 trail bike. Động cơ SOHC 149cc trail Honda Honda CRF150L 2019 SOHC 2 xu páp làm mát không khí. Tỉ số nén thấp 9,5:1 cho phép dùng RON 90–92. PGM-FI đảm bảo khởi động dễ ở độ cao lớn và điều kiện lạnh. Lọc dầu kín, đệm chắn đáy máy chịu va đập off-road. Phụ tùng động cơ: Xu páp và bảo dưỡng Khe hở (nguội): nạp 0,05–0,10 mm, xả 0,10–0,15 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Mã xu páp: theo catalogue. Ly hợp và hộp số 5 cấp low-ratio Ly hợp ướt 4 đĩa. Hộp số 5 cấp, cấp 1 rất ngắn cho leo đèo đất. Dầu 10W-30 thay mỗi 3.000 km (off-road). Mã ly hợp: PGM-FI và cảm biến nghiêng PGM-FI throttle body 26mm. Cảm biến nghiêng 65° tắt máy khi ngã — reset bằng dựng xe thẳng và tắt/mở khóa. Bình 7,2 lít. Mã FI: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD 230mm và Phanh Honda Honda CRF150L 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-230mm-va-phanh-honda-honda-crf150l-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD hành trình 230mm, phanh đĩa trước và bánh xe trail Honda Honda CRF150L 2019. Phuộc USD Showa 37mm hành trình 230mm Ống ngoài cứng ở trên chịu tải tốt. Dầu 10W, 330ml/bên. Phớt bụi + phớt dầu thay đồng thời khi rò. Mã phớt: Phanh trước đĩa 240mm và phanh sau tang trống Phanh trước Nissin 240mm, caliper piston đơn. Phanh sau tang trống — bền hơn đĩa trong bùn. Guốc sau thay khi <2,0 mm. Mã phanh: theo catalogue. Giảm xóc sau Pro-Link 220mm Hành trình 220mm, preload 5 nấc. Sag sau trail: 100–120mm. Mã giảm xóc: theo catalogue. Bánh trail 21/18 inch Bánh trước 21 inch, sau 18 inch (vành thép). Lốp Dunlop D605 hoặc IRC GP-21. Áp suất off-road: trước 100 kPa, sau 125 kPa. Mã bánh xe: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện PGM-FI Honda Honda CRF150L 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-pgm-fi-honda-honda-crf150l-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, máy phát 200W và mạch điện Honda Honda CRF150L 2019 trail. PGM-FI và bugi CDI điện tử kỹ thuật số kết hợp PGM-FI. Bugi CR7HSA, khe hở 0,6–0,7 mm. Thay mỗi 8.000 km. Mã bugi và CDI: Máy phát 200W và ắc quy Máy phát 200W. Ắc quy 12V-4Ah (YTX5L-BS). Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã R/R: theo catalogue. Mạch điện thân xe đơn giản Đèn pha halogen 35/35W. Đèn hậu LED (một số phiên bản). Cầu chì tổng 10A. Kiểm tra mạch đơn giản bằng vôn kế trước khi thay ECU. Mã cầu chì và đèn: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC Honda Honda CRF250 Rally 2018+ URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-xi-lanh-don-249cc-dohc-honda-honda-crf250-rally-2018-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC làm mát nước, ly hợp và hộp số Honda Honda CRF250 Rally 2018+. Động cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC làm mát nước Honda Honda CRF250 Rally 2018+ Bore 76×55mm (249cc MD44) hoặc 73×80mm (670cc NC700X). Tỉ số nén 10,7:1. Mô-men xoắn cực đại vòng tua thấp — phù hợp leo đèo, địa hình. Xích cam kép tự căng thủy lực. Phụ tùng động cơ: Xu páp DOHC và khe hở Khe hở (nguội): nạp 0,15±0,02 mm, xả 0,26±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Mã xu páp: theo catalogue. Ly hợp và hộp số 6 cấp off-road Ly hợp ướt 5 đĩa. Hộp số 6 cấp, cấp 1 ngắn cho địa hình. DCT 6 cấp (NC700X DCT). Mã ly hợp: Bình xăng và PGM-FI PGM-FI throttle body 36–38 mm. Bình xăng 7,6 lít (CRF250L) hoặc 14,1 lít (NC700X). Bơm điện 294 kPa. Mã bơm xăng: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD Long-Travel và Phanh Honda Honda CRF250 Rally 2018+ URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-long-travel-va-phanh-honda-honda-crf250-rally-2018-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD hành trình dài, phanh ABS và bánh xe trail Honda Honda CRF250 Rally 2018+. Phuộc USD hành trình 250–280mm Phuộc USD trail hành trình dài chịu va đập off-road. Dầu 10W–15W tránh đáy phuộc khi nhảy. Thay dầu + phớt mỗi 15.000 km hoặc sau mùa off-road tích cực. Mã phớt: Giảm xóc sau hành trình 260mm Pro-Link hành trình 260mm. Sag sau off-road: 100–120mm. Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: theo catalogue. Phanh ABS tùy chọn tắt bánh sau Phanh trước Nissin 2 piston 256mm hoặc 296mm. Phanh sau Nissin piston đơn 220mm. ABS với tùy chọn tắt bánh sau (G-mode). Mã phanh: Bánh trail và lốp dual-sport Lốp trước 90/90-21, sau 120/80-18 (CRF250L). NC700X: 110/70-17 trước, 160/60-17 sau. Vành thép chịu va đập off-road. Mã bánh xe: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, DCT và Điện Honda Honda CRF250 Rally 2018+ URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-dct-va-dien-honda-honda-crf250-rally-2018-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, DCT NC700X, máy phát và điện thân xe Honda Honda CRF250 Rally 2018+. PGM-FI và mã lỗi DTC Mã lỗi 7 (MAP sensor) thường gặp khi nước vào ống chân không MAP — thổi sạch ống là hết lỗi. Đọc DTC qua MIL nháy. Mã ECU và cảm biến: DCT NC700X – Dầu và bảo dưỡng Dầu DCT Honda riêng, thay mỗi 20.000 km. Không dùng chung dầu nhớt. Sự cố DCT: van điện thủy lực solenoid bẩn hoặc cảm biến vị trí ly hợp lỗi. Mã van DCT: theo catalogue. Máy phát và sạc Máy phát AC 3 pha 350–400W. Ắc quy 12V-8Ah AGM. Tải điện phụ adventure riders lớn — không vượt 80% công suất máy phát. Mã R/R: theo catalogue. Đèn và mạch điện thân xe Đèn pha halogen hoặc LED. Đồng hồ LCD: tốc độ, vòng tua, ODO, trip, nhiệt độ. Cầu chì tổng 20A. HISS bảo vệ chống trộm. Mã đèn: theo catalogue. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-xi-lanh-don-249cc-dohc-honda-honda-crf250lrlrla-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC làm mát nước, ly hợp và hộp số Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019. Động cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC làm mát nước Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019 Bore 76×55mm (249cc MD44) hoặc 73×80mm (670cc NC700X). Tỉ số nén 10,7:1. Mô-men xoắn cực đại vòng tua thấp — phù hợp leo đèo, địa hình. Xích cam kép tự căng thủy lực. Phụ tùng động cơ:50100KZZD2050200KZZD2053300KZZJ0083600KZZD1083600KZZN0083500KZZD10 Xu páp DOHC và khe hở Khe hở (nguội): nạp 0,15±0,02 mm, xả 0,26±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Mã xu páp: 53300KZZJ00, 83600KZZD10, 83600KZZN00, 83500KZZD10. Ly hợp và hộp số 6 cấp off-road Ly hợp ướt 5 đĩa. Hộp số 6 cấp, cấp 1 ngắn cho địa hình. DCT 6 cấp (NC700X DCT). Mã ly hợp:83600KZZN0083500KZZD1083500KZZN0018360KZZD2083602KZZ90080010KZZD10 Bình xăng và PGM-FI PGM-FI throttle body 36–38 mm. Bình xăng 7,6 lít (CRF250L) hoặc 14,1 lít (NC700X). Bơm điện 294 kPa. Mã bơm xăng: 83602KZZ900, 80010KZZD10, 80010KZZN00, 61200KZZ900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD Long-Travel và Phanh Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-long-travel-va-phanh-honda-honda-crf250lrlrla-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD hành trình dài, phanh ABS và bánh xe trail Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019. Phuộc USD hành trình 250–280mm Phuộc USD trail hành trình dài chịu va đập off-road. Dầu 10W–15W tránh đáy phuộc khi nhảy. Thay dầu + phớt mỗi 15.000 km hoặc sau mùa off-road tích cực. Mã phớt:50100KZZD2050200KZZD2053300KZZJ0083600KZZD1083600KZZN0083500KZZD10 Giảm xóc sau hành trình 260mm Pro-Link hành trình 260mm. Sag sau off-road: 100–120mm. Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 53300KZZJ00, 83600KZZD10, 83600KZZN00, 83500KZZD10. Phanh ABS tùy chọn tắt bánh sau Phanh trước Nissin 2 piston 256mm hoặc 296mm. Phanh sau Nissin piston đơn 220mm. ABS với tùy chọn tắt bánh sau (G-mode). Mã phanh:83600KZZN0083500KZZD1083500KZZN0018360KZZD2083602KZZ90080010KZZD10 Bánh trail và lốp dual-sport Lốp trước 90/90-21, sau 120/80-18 (CRF250L). NC700X: 110/70-17 trước, 160/60-17 sau. Vành thép chịu va đập off-road. Mã bánh xe: 83602KZZ900, 80010KZZD10, 80010KZZN00, 61200KZZ900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, DCT và Điện Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-dct-va-dien-honda-honda-crf250lrlrla-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, DCT NC700X, máy phát và điện thân xe Honda Honda CRF250L/RL/RLA 2019. PGM-FI và mã lỗi DTC Mã lỗi 7 (MAP sensor) thường gặp khi nước vào ống chân không MAP — thổi sạch ống là hết lỗi. Đọc DTC qua MIL nháy. Mã ECU và cảm biến:83602KZZ90080010KZZD1080010KZZN0061200KZZ90086101KZZN0086102KZZL30 DCT NC700X – Dầu và bảo dưỡng Dầu DCT Honda riêng, thay mỗi 20.000 km. Không dùng chung dầu nhớt. Sự cố DCT: van điện thủy lực solenoid bẩn hoặc cảm biến vị trí ly hợp lỗi. Mã van DCT: 80010KZZN00, 61200KZZ900, 86101KZZN00. Máy phát và sạc Máy phát AC 3 pha 350–400W. Ắc quy 12V-8Ah AGM. Tải điện phụ adventure riders lớn — không vượt 80% công suất máy phát. Mã R/R: 86101KZZN00, 86102KZZL30, 86102KZZN00, 51620KZZD20. Đèn và mạch điện thân xe Đèn pha halogen hoặc LED. Đồng hồ LCD: tốc độ, vòng tua, ODO, trip, nhiệt độ. Cầu chì tổng 20A. HISS bảo vệ chống trộm. Mã đèn: 51610KZZD20, 77200KZZ900, 77200KZZA20, 19090KZZD10. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC Honda Honda CRF250L URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-xi-lanh-don-249cc-dohc-honda-honda-crf250l Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC làm mát nước, ly hợp và hộp số Honda Honda CRF250L. Động cơ xi-lanh đơn 249cc DOHC làm mát nước Honda Honda CRF250L Bore 76×55mm (249cc MD44) hoặc 73×80mm (670cc NC700X). Tỉ số nén 10,7:1. Mô-men xoắn cực đại vòng tua thấp — phù hợp leo đèo, địa hình. Xích cam kép tự căng thủy lực. Phụ tùng động cơ:50100KZZ90050200KZZ90018360KZZ90083601KZZ90083501KZZ90083602KZZ900 Xu páp DOHC và khe hở Khe hở (nguội): nạp 0,15±0,02 mm, xả 0,26±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Mã xu páp: 18360KZZ900, 83601KZZ900, 83501KZZ900, 83602KZZ900. Ly hợp và hộp số 6 cấp off-road Ly hợp ướt 5 đĩa. Hộp số 6 cấp, cấp 1 ngắn cho địa hình. DCT 6 cấp (NC700X DCT). Mã ly hợp:83501KZZ90083602KZZ90080010KZZ90061200KZZ90086101KZZ90086102KZZ900 Bình xăng và PGM-FI PGM-FI throttle body 36–38 mm. Bình xăng 7,6 lít (CRF250L) hoặc 14,1 lít (NC700X). Bơm điện 294 kPa. Mã bơm xăng: 86101KZZ900, 86102KZZ900, 51620KZZ900, 51610KZZ900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc USD Long-Travel và Phanh Honda Honda CRF250L URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-usd-long-travel-va-phanh-honda-honda-crf250l Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD hành trình dài, phanh ABS và bánh xe trail Honda Honda CRF250L. Phuộc USD hành trình 250–280mm Phuộc USD trail hành trình dài chịu va đập off-road. Dầu 10W–15W tránh đáy phuộc khi nhảy. Thay dầu + phớt mỗi 15.000 km hoặc sau mùa off-road tích cực. Mã phớt:50100KZZ90050200KZZ90018360KZZ90083601KZZ90083501KZZ90083602KZZ900 Giảm xóc sau hành trình 260mm Pro-Link hành trình 260mm. Sag sau off-road: 100–120mm. Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 18360KZZ900, 83601KZZ900, 83501KZZ900, 83602KZZ900. Phanh ABS tùy chọn tắt bánh sau Phanh trước Nissin 2 piston 256mm hoặc 296mm. Phanh sau Nissin piston đơn 220mm. ABS với tùy chọn tắt bánh sau (G-mode). Mã phanh:83501KZZ90083602KZZ90080010KZZ90061200KZZ90086101KZZ90086102KZZ900 Bánh trail và lốp dual-sport Lốp trước 90/90-21, sau 120/80-18 (CRF250L). NC700X: 110/70-17 trước, 160/60-17 sau. Vành thép chịu va đập off-road. Mã bánh xe: 86101KZZ900, 86102KZZ900, 51620KZZ900, 51610KZZ900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, DCT và Điện Honda Honda CRF250L URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-dct-va-dien-honda-honda-crf250l Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, DCT NC700X, máy phát và điện thân xe Honda Honda CRF250L. PGM-FI và mã lỗi DTC Mã lỗi 7 (MAP sensor) thường gặp khi nước vào ống chân không MAP — thổi sạch ống là hết lỗi. Đọc DTC qua MIL nháy. Mã ECU và cảm biến:86101KZZ90086102KZZ90051620KZZ90051610KZZ90077200KZZ90019090KZZ900 DCT NC700X – Dầu và bảo dưỡng Dầu DCT Honda riêng, thay mỗi 20.000 km. Không dùng chung dầu nhớt. Sự cố DCT: van điện thủy lực solenoid bẩn hoặc cảm biến vị trí ly hợp lỗi. Mã van DCT: 51620KZZ900, 51610KZZ900, 77200KZZ900. Máy phát và sạc Máy phát AC 3 pha 350–400W. Ắc quy 12V-8Ah AGM. Tải điện phụ adventure riders lớn — không vượt 80% công suất máy phát. Mã R/R: 77200KZZ900, 19090KZZ900, 19095KZZ900, 19070KZZ900. Đèn và mạch điện thân xe Đèn pha halogen hoặc LED. Đồng hồ LCD: tốc độ, vòng tua, ODO, trip, nhiệt độ. Cầu chì tổng 20A. HISS bảo vệ chống trộm. Mã đèn: 19075KZZ900, 86192KZZ900, 86194KZZ900, 86191KZZ900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ eSP 125cc PGM-FI Honda Honda Future 125 2012 – ACG Starter URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-esp-125cc-pgm-fi-honda-honda-future-125-2012-2012-acg-starter Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ eSP 125cc, ACG Starter, PGM-FI và CVT Honda Honda Future 125 2012+. Động cơ eSP 125cc SOHC Honda Honda Future 125 2012+ eSP (Enhanced Smart Power): trục cân bằng giảm rung, ACG Starter khởi động im lặng, bề mặt xy lanh DiASil giảm ma sát. PGM-FI điều khiển phun xăng chính xác. Phụ tùng đầu quy lát:64300KYZM0053280KYZM0064650KYZM0064250KYZM0064600KYZM0064200KYZM00 ACG Starter – Khởi động không tiếng ồn ACG Starter kiêm máy phát: khi khởi động ECU cấp điện vào stator làm mô tơ điện kéo rotor quay — không bánh răng ồn ào. Sau khi nổ máy, chuyển sang chế độ máy phát. Hỏng ACG: kiểm tra mosfet ECU và dây 3 phase trước. Mã ACG:64650KYZM0064250KYZM0064600KYZM0064200KYZM0053205KYZV0064325KYZ900 Xu páp, pít tông và bôi trơn Khe hở xu páp (nguội): nạp 0,05–0,08 mm, xả 0,08–0,12 mm. Xy lanh DiASil aluminium silicon cho phép pít tông nhôm lắp trực tiếp. Dầu Honda 10W-30 hoặc 0W-20, thay mỗi 4.000–6.000 km. Mã pít tông và xéc măng: 64600KYZM00, 64200KYZM00, 53205KYZV00, 64325KYZ900. Hộp số và ly hợp Future 125: hộp số 4–5 cấp, ly hợp ướt tay đòn. Dầu nhớt dùng chung hộp số và động cơ. Thay dầu đúng chu kỳ để bảo vệ ly hợp. Mã ly hợp và hộp số:53205KYZV0064325KYZ90053206KYZM0083510KYZ90061100KYZ90080200KYZ900 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh CBS và Treo Honda Honda Future 125 2012+ URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-cbs-va-treo-honda-honda-future-125-2012-2012 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh CBS, phuộc trước và giảm xóc sau Honda Honda Future 125 2012+. Phanh CBS – Kết hợp trước sau CBS (Combined Brake System): bóp tay phải → phanh trước hoạt động, đồng thời phân lực sang phanh sau qua equalizer cơ học. Phanh trước đĩa 220–240 mm, caliper Nissin piston đơn. Má phanh thay khi <1,5 mm. Dầu DOT 4 thay 2 năm. Mã phụ tùng phanh:64600KYZM0064200KYZM0053205KYZV0064325KYZ90053206KYZM0083510KYZ900 Phuộc trước 31–33 mm Phuộc ống lồng telescopic. Dầu SS-8, 75–90 ml/bên. Phớt 31×43×10,5 mm. Thay phớt khi rò rỉ. Mã phớt: 53205KYZV00, 64325KYZ900, 53206KYZM00, 83510KYZ900. Bánh xe và lốp Lốp trước 80/90-14 hoặc 90/80-14, sau 90/90-14 hoặc 100/80-14. Áp suất 1 người: trước 175 kPa, sau 225 kPa. Vòng bi bánh NTN thay khi lắc >0,5 mm. Mã bánh xe: 53206KYZM00, 83510KYZ900, 61100KYZ900, 80200KYZ900. Equalizer CBS và giảm xóc sau Equalizer CBS mòn/kẹt: bóp phanh phải mà phanh sau không hoạt động — thay equalizer. Giảm xóc sau dual hoặc mono shock, không điều chỉnh. Mã giảm xóc: 61100KYZ900, 80200KYZ900, 44635KYZV00, 42635KWW640. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện PGM-FI và ECU Honda Honda Future 125 2012+ URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-pgm-fi-va-ecu-honda-honda-future-125-2012-2012 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích ECU PGM-FI, IACV, mạch sạc và relay Honda Honda Future 125 2012+. ECU PGM-FI và đọc mã lỗi ECU thu tín hiệu: MAP, TP, IAT, O2 sensor → điều khiển injector và đánh lửa. Đọc DTC qua nháy MIL hoặc Honda HDS. Mã lỗi phổ biến: 01 (MAP), 07 (TP), 21 (O2), 29 (IACV). Mã ECU và cảm biến:53206KYZM0083510KYZ90061100KYZ90080200KYZ90044635KYZV0042635KWW640 IACV – Van không tải IACV stepper motor duy trì tick-over 1.500±100 rpm. Hỏng: tốc độ không tải nhảy loạn hoặc tắt máy khi về không tải. Vệ sinh IACV bằng carb cleaner, không dùng lực cơ học. Mã IACV: 44635KYZV00, 42635KWW640, 87513KTLM00, 64455KYZV00. Bộ chỉnh lưu và sạc ắc quy Điện áp sạc: 13,5–14,5V @ 5.000 rpm. Bộ chỉnh lưu quá nóng = hỏng sớm — đảm bảo làm mát tốt. Ắc quy 12V-5Ah AGM. Mã R/R: 87513KTLM00, 64455KYZV00, 64405KYZV00, 87560KW7950. Relay và mạch thân xe Combo relay: main + FI pump tích hợp. Khi relay hỏng xe không nổ dù ắc quy đủ điện. Cầu chì tổng 15–20A. Mã relay: 64405KYZV00, 87560KW7950, 86101KYZ900, 86531KWB660. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ eSP 125cc PGM-FI Honda Honda Future FI – ACG Starter URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-esp-125cc-pgm-fi-honda-honda-future-fi-acg-starter Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ eSP 125cc, ACG Starter, PGM-FI và CVT Honda Honda Future FI. Động cơ eSP 125cc SOHC Honda Honda Future FI eSP (Enhanced Smart Power): trục cân bằng giảm rung, ACG Starter khởi động im lặng, bề mặt xy lanh DiASil giảm ma sát. PGM-FI điều khiển phun xăng chính xác. Phụ tùng đầu quy lát:53280KYZM0064300KYZM0064650KYZM0064250KYZM0064600KYZM0064200KYZM00 ACG Starter – Khởi động không tiếng ồn ACG Starter kiêm máy phát: khi khởi động ECU cấp điện vào stator làm mô tơ điện kéo rotor quay — không bánh răng ồn ào. Sau khi nổ máy, chuyển sang chế độ máy phát. Hỏng ACG: kiểm tra mosfet ECU và dây 3 phase trước. Mã ACG:64650KYZM0064250KYZM0064600KYZM0064200KYZM0053205KYZV0064325KYZ900 Xu páp, pít tông và bôi trơn Khe hở xu páp (nguội): nạp 0,05–0,08 mm, xả 0,08–0,12 mm. Xy lanh DiASil aluminium silicon cho phép pít tông nhôm lắp trực tiếp. Dầu Honda 10W-30 hoặc 0W-20, thay mỗi 4.000–6.000 km. Mã pít tông và xéc măng: 64600KYZM00, 64200KYZM00, 53205KYZV00, 64325KYZ900. Hộp số và ly hợp Future 125: hộp số 4–5 cấp, ly hợp ướt tay đòn. Dầu nhớt dùng chung hộp số và động cơ. Thay dầu đúng chu kỳ để bảo vệ ly hợp. Mã ly hợp và hộp số:53205KYZV0064325KYZ90053206KYZM0083510KYZ90061100KYZ90080200KYZM00 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh CBS và Treo Honda Honda Future FI URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-cbs-va-treo-honda-honda-future-fi Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh CBS, phuộc trước và giảm xóc sau Honda Honda Future FI. Phanh CBS – Kết hợp trước sau CBS (Combined Brake System): bóp tay phải → phanh trước hoạt động, đồng thời phân lực sang phanh sau qua equalizer cơ học. Phanh trước đĩa 220–240 mm, caliper Nissin piston đơn. Má phanh thay khi 0,5 mm. Mã bánh xe: 53206KYZM00, 83510KYZ900, 61100KYZ900, 80200KYZM00. Equalizer CBS và giảm xóc sau Equalizer CBS mòn/kẹt: bóp phanh phải mà phanh sau không hoạt động — thay equalizer. Giảm xóc sau dual hoặc mono shock, không điều chỉnh. Mã giảm xóc: 61100KYZ900, 80200KYZM00, 44635KYZV00, 42635KWW640. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện PGM-FI và ECU Honda Honda Future FI URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-pgm-fi-va-ecu-honda-honda-future-fi Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích ECU PGM-FI, IACV, mạch sạc và relay Honda Honda Future FI. ECU PGM-FI và đọc mã lỗi ECU thu tín hiệu: MAP, TP, IAT, O2 sensor → điều khiển injector và đánh lửa. Đọc DTC qua nháy MIL hoặc Honda HDS. Mã lỗi phổ biến: 01 (MAP), 07 (TP), 21 (O2), 29 (IACV). Mã ECU và cảm biến:53206KYZM0083510KYZ90061100KYZ90080200KYZM0044635KYZV0042635KWW640 IACV – Van không tải IACV stepper motor duy trì tick-over 1.500±100 rpm. Hỏng: tốc độ không tải nhảy loạn hoặc tắt máy khi về không tải. Vệ sinh IACV bằng carb cleaner, không dùng lực cơ học. Mã IACV: 44635KYZV00, 42635KWW640, 87513KTLM00, 64455KYZV00. Bộ chỉnh lưu và sạc ắc quy Điện áp sạc: 13,5–14,5V @ 5.000 rpm. Bộ chỉnh lưu quá nóng = hỏng sớm — đảm bảo làm mát tốt. Ắc quy 12V-5Ah AGM. Mã R/R: 87513KTLM00, 64455KYZV00, 64405KYZV00, 87560KW7950. Relay và mạch thân xe Combo relay: main + FI pump tích hợp. Khi relay hỏng xe không nổ dù ắc quy đủ điện. Cầu chì tổng 15–20A. Mã relay: 64405KYZV00, 87560KW7950, 86101KYZ900, 86531KWB660. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ eSP 125cc PGM-FI Honda Honda Future MMC – ACG Starter URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-esp-125cc-pgm-fi-honda-honda-future-mmc-acg-starter Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ eSP 125cc, ACG Starter, PGM-FI và CVT Honda Honda Future MMC. Động cơ eSP 125cc SOHC Honda Honda Future MMC eSP (Enhanced Smart Power): trục cân bằng giảm rung, ACG Starter khởi động im lặng, bề mặt xy lanh DiASil giảm ma sát. PGM-FI điều khiển phun xăng chính xác. Phụ tùng đầu quy lát:53280KYZM0064300KYZM0064650KYZM0064250KYZM0064600KYZM0064200KYZM00 ACG Starter – Khởi động không tiếng ồn ACG Starter kiêm máy phát: khi khởi động ECU cấp điện vào stator làm mô tơ điện kéo rotor quay — không bánh răng ồn ào. Sau khi nổ máy, chuyển sang chế độ máy phát. Hỏng ACG: kiểm tra mosfet ECU và dây 3 phase trước. Mã ACG:64650KYZM0064250KYZM0064600KYZM0064200KYZM0053205KYZV0064325KYZ900 Xu páp, pít tông và bôi trơn Khe hở xu páp (nguội): nạp 0,05–0,08 mm, xả 0,08–0,12 mm. Xy lanh DiASil aluminium silicon cho phép pít tông nhôm lắp trực tiếp. Dầu Honda 10W-30 hoặc 0W-20, thay mỗi 4.000–6.000 km. Mã pít tông và xéc măng: 64600KYZM00, 64200KYZM00, 53205KYZV00, 64325KYZ900. Hộp số và ly hợp Future 125: hộp số 4–5 cấp, ly hợp ướt tay đòn. Dầu nhớt dùng chung hộp số và động cơ. Thay dầu đúng chu kỳ để bảo vệ ly hợp. Mã ly hợp và hộp số:53205KYZV0064325KYZ90053206KYZM0083510KYZ90061100KYZ90080200KYZM00 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh CBS và Treo Honda Honda Future MMC URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-cbs-va-treo-honda-honda-future-mmc Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh CBS, phuộc trước và giảm xóc sau Honda Honda Future MMC. Phanh CBS – Kết hợp trước sau CBS (Combined Brake System): bóp tay phải → phanh trước hoạt động, đồng thời phân lực sang phanh sau qua equalizer cơ học. Phanh trước đĩa 220–240 mm, caliper Nissin piston đơn. Má phanh thay khi 0,5 mm. Mã bánh xe: 53206KYZM00, 83510KYZ900, 61100KYZ900, 80200KYZM00. Equalizer CBS và giảm xóc sau Equalizer CBS mòn/kẹt: bóp phanh phải mà phanh sau không hoạt động — thay equalizer. Giảm xóc sau dual hoặc mono shock, không điều chỉnh. Mã giảm xóc: 61100KYZ900, 80200KYZM00, 44635KYZV00, 42635KWW640. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện PGM-FI và ECU Honda Honda Future MMC URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-pgm-fi-va-ecu-honda-honda-future-mmc Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích ECU PGM-FI, IACV, mạch sạc và relay Honda Honda Future MMC. ECU PGM-FI và đọc mã lỗi ECU thu tín hiệu: MAP, TP, IAT, O2 sensor → điều khiển injector và đánh lửa. Đọc DTC qua nháy MIL hoặc Honda HDS. Mã lỗi phổ biến: 01 (MAP), 07 (TP), 21 (O2), 29 (IACV). Mã ECU và cảm biến:53206KYZM0083510KYZ90061100KYZ90080200KYZM0044635KYZV0042635KWW640 IACV – Van không tải IACV stepper motor duy trì tick-over 1.500±100 rpm. Hỏng: tốc độ không tải nhảy loạn hoặc tắt máy khi về không tải. Vệ sinh IACV bằng carb cleaner, không dùng lực cơ học. Mã IACV: 44635KYZV00, 42635KWW640, 87513KTLM00, 64455KYZV00. Bộ chỉnh lưu và sạc ắc quy Điện áp sạc: 13,5–14,5V @ 5.000 rpm. Bộ chỉnh lưu quá nóng = hỏng sớm — đảm bảo làm mát tốt. Ắc quy 12V-5Ah AGM. Mã R/R: 87513KTLM00, 64455KYZV00, 64405KYZV00, 87560KW7950. Relay và mạch thân xe Combo relay: main + FI pump tích hợp. Khi relay hỏng xe không nổ dù ắc quy đủ điện. Cầu chì tổng 15–20A. Mã relay: 64405KYZV00, 87560KW7950, 86101KYZ900, 86531KWB660. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Flat-6 1833cc DOHC DCT Honda Honda GoldWing GL1800 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-flat-6-1833cc-dohc-dct-honda-honda-goldwing-gl1800-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ Flat-6 1833cc DOHC 24V, DCT 7 cấp và hệ thống bôi trơn Honda Honda GoldWing GL1800 2020. Flat-6 1833cc DOHC 24 xu páp Honda Honda GoldWing GL1800 2020 6 xi-lanh nằm ngang đối diện (Horizontally-Opposed). Bore 73mm × stroke 73mm (square engine). Tỉ số nén 10,5:1. 126 HP @ 5.500 rpm, 170 Nm @ 4.500 rpm. Trọng tâm thấp — ổn định ở tốc độ cao. Phụ tùng động cơ:51360MKCA0051350MKCA0050816MKCA0050716MKCCA050010MKCA0150614MKCA00 DOHC 24V và shim Flat-6 24 xu páp (4/xi-lanh × 6). Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,27±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 24.000 km. Chi phí kiểm tra cao do phải tháo nhiều bộ phận. Mã shim: 50816MKCA00, 50716MKCCA0, 50010MKCA01, 50614MKCA00. DCT 7 cấp Honda GoldWing 2020 Hộp số DCT 7 cấp — cấp 7 cải thiện tiết kiệm nhiên liệu hành trình. Chế độ: S (Sport), D (Drive), Manual. Dầu DCT Honda Genuine riêng, thay mỗi 20.000 km. Mã DCT:50010MKCA0150614MKCA0050613MKCA0084160MKCA0090312MKCA0080130MKCA00 Bôi trơn – 3 lọc dầu Dầu Honda 10W-30 hoặc 0W-20 API SN, 5,5 lít. 3 lọc dầu spin-on (1 bên mỗi bank + 1 lọc DCT). Thay mỗi 8.000 km. Mã lọc dầu: 90312MKCA00, 80130MKCA00, 83710MKCA00, 80120MKCA00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh CBS 6 Piston và Double Wishbone Honda Honda GoldWing GL1800 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-cbs-6-piston-va-double-wishbone-honda-honda-goldwing-gl1800-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích treo trước Double Wishbone, phanh CBS điện tử 6 piston và túi khí Honda Honda GoldWing GL1800 2020. Hệ thống treo Double Wishbone Arm trên và arm dưới (như ô tô cao cấp) duy trì camber ổn định khi phanh — cải thiện ổn định ở tốc độ cao. Hành trình 120mm. Khác hoàn toàn phuộc xe máy thông thường. Phụ tùng wishbone:51360MKCA0051350MKCA0050816MKCA0050716MKCCA050010MKCA0150614MKCA00 Phanh CBS điện tử 6 piston 2 caliper × 3 piston trước + 3 piston sau. Module ABS Bosch điều phối lực phanh 2 bánh theo thuật toán phức tạp. Dầu phanh DOT 4 thay 2 năm. Mã phanh:50816MKCA0050716MKCCA050010MKCA0150614MKCA0050613MKCA0084160MKCA00 Túi khí Honda Airbag System Xe máy duy nhất Honda có airbag tiêu chuẩn. Cảm biến va chạm phát hiện và kích nổ trong <20ms. Không tự ý sửa hệ thống airbag — nguy hiểm chết người. Mã airbag: 50010MKCA01, 50614MKCA00, 50613MKCA00, 84160MKCA00. Giảm xóc sau và EPA Giảm xóc sau đơn Showa, Electric Preload Adjuster (EPA) điều chỉnh qua nút bấm tay lái. EPA chỉnh preload theo tải: 1 người / 2 người / đầy tải. Mã EPA: 90312MKCA00, 80130MKCA00, 83710MKCA00, 80120MKCA00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Apple CarPlay, Máy Phát 1200W và Điện Honda Honda GoldWing GL1800 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/apple-carplay-may-phat-1200w-va-dien-honda-honda-goldwing-gl1800-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích Apple CarPlay, máy phát 1200W, TPMS, HSA và điện cao cấp Honda Honda GoldWing GL1800 2020. Apple CarPlay / Android Auto Màn hình TFT 7 inch màu. Kết nối USB Type-A. Hệ thống âm thanh 4 loa (Gold Wing Tour). Điều khiển bằng joystick tay trái hoặc Siri. Mã màn hình:90312MKCA0080130MKCA0083710MKCA0080120MKCA0083610MKCA0081213MKCAK0 Máy phát 1200W Lớn nhất trong các xe máy Honda. Đủ cấp điện: âm thanh 4 loa, TFT, sưởi tay 2 bên + yên sau, đèn LED, sạc điện thoại, GPS. Ắc quy 12V-18Ah AGM. R/R công suất lớn parallel regulation. Mã máy phát: 83710MKCA00, 80120MKCA00, 83610MKCA00, 81213MKCAK0. TPMS, HSA và HSTC TPMS hiển thị áp suất 2 lốp realtime — cảnh báo khi thấp >20%. Hill Start Assist (HSA): giữ phanh sau 2 giây khi dừng dốc. HSTC 3 mức. Mã TPMS: 83610MKCA00, 81213MKCAK0, 81113MKCAK0, 81115MKCA00. Đèn LED và mạch điện Full LED trước sau. Cầu chì tổng 50A (tải điện rất lớn). Fuse box module thay từng cầu chì riêng. Connector Molex chống nước. Mã đèn và fuse: 81293MKCA00, 88145MKCA00, 50750MKCA00, 50415MKCA00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ OHC 125cc PGM-FI Honda Honda MSX125 Grom K26 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-ohc-125cc-pgm-fi-honda-honda-msx125-grom-k26-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ OHC 125cc PGM-FI, ly hợp tự động/tay và hộp số Honda Honda MSX125 Grom K26 2017. OHC 125cc PGM-FI Honda Honda MSX125 Grom K26 2017 Xi-lanh đơn OHC làm mát không khí. Cò mổ con lăn giảm ma sát. Super Cub C125: ly hợp li tâm tự động (không cần tay đòn bóp), hộp số 4 cấp. MSX125/Monkey: ly hợp tay, hộp số 4 cấp. PGM-FI throttle body 20–24mm. Phụ tùng động cơ:83595K26B0083585K26B0061321K26B0083590K26B0083580K26B0077220K26B40 Xu páp OHC và khe hở Khe hở (nguội): nạp 0,05±0,02 mm, xả 0,08±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Phớt xu páp thay khi khói xanh sau tăng tốc. Mã xu páp: 61321K26B00, 83590K26B00, 83580K26B00, 77220K26B40. Ly hợp và hộp số Đĩa ma sát thay khi <2,6 mm. Super Cub: ly hợp li tâm ăn vào khi vòng tua tăng — không cần tay đòn. MSX/Monkey: ly hợp ướt thông thường. Mã ly hợp:83580K26B0077220K26B4077210K26B4061332K26B1061331K26B1077230K26B00 PGM-FI và HISS PGM-FI throttle body nhỏ. HISS bảo vệ chống trộm. Bình 3,7–5,6 lít. Tiêu thụ 1,5–2,0 lít/100 km. Mã FI: 61331K26B10, 77230K26B00, 61100K26B00, 80100K26B40. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Đĩa và Bánh Xe Honda Honda MSX125 Grom K26 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-dia-va-banh-xe-honda-honda-msx125-grom-k26-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD/telescopic, phanh đĩa và bánh xe đặc trưng Honda Honda MSX125 Grom K26 2017. Phuộc USD Showa 31mm (Monkey/MSX) Monkey K0F và MSX125: phuộc USD Showa 31mm — phong cách sporty. Super Cub: phuộc ống lồng 27mm. Đĩa phanh trước 220mm, caliper Nissin piston đơn. Mã phớt phuộc:83595K26B0083585K26B0061321K26B0083590K26B0083580K26B0077220K26B40 Phanh sau và giảm xóc Phanh sau tang trống (Super Cub) hoặc đĩa (MSX/Monkey). Dual shock (Super Cub) hoặc mono-shock (MSX125). Chiều cao yên thấp: Super Cub 789mm, Monkey 775mm, MSX 764mm. Mã giảm xóc: 61321K26B00, 83590K26B00, 83580K26B00, 77220K26B40. Bánh xe đặc trưng Monkey: bánh 12 inch giữ thiết kế gốc 1961 nhưng kỹ thuật hiện đại. MSX125: lốp béo 120/70-12 trước và sau — grip tốt. Super Cub: bánh 17 inch đô thị. Mã bánh xe: 83580K26B00, 77220K26B40, 77210K26B40, 61332K26B10. Cổ lái và vòng bi Vòng bi cổ lái thay khi tiếng kêu khi đánh lái. Sag trước 15–20mm, sau 20–25mm. Áp suất lốp: trước 175 kPa, sau 200 kPa. Mã cổ lái: 61331K26B10, 77230K26B00, 61100K26B00, 80100K26B40. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Điện PGM-FI và ACG Honda Honda MSX125 Grom K26 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/dien-pgm-fi-va-acg-honda-honda-msx125-grom-k26-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, ACG Starter, HISS và mạch điện Honda Honda MSX125 Grom K26 2017. PGM-FI và ECU Honda Honda MSX125 Grom K26 2017 ECU nhỏ gọn. Đọc DTC qua MIL nháy. Bugi NGK CPR7EA-9 (Super Cub) hoặc CR7HSA (MSX/Monkey), khe hở 0,8–0,9 mm. HISS bảo vệ chống trộm. Mã ECU:61331K26B1077230K26B0061100K26B0080100K26B4083555K26B0083545K26B00 ACG Starter và máy phát 200–250W ACG Starter khởi động im lặng (Monkey, MSX, Super Cub). Máy phát 200–250W. Ắc quy 12V-3–4Ah. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã ACG: 61100K26B00, 80100K26B40, 83555K26B00, 83545K26B00. Đèn LED và mạch thân xe Đèn pha LED (Monkey K0F 2019+, Super Cub C125). Đèn hậu LED. Đồng hồ LCD tổng hợp. Cầu chì tổng 15A. Relay đề 30A. Mã đèn: 53131K20900, 86771K26B40, 86101K26B00, 86202K26B00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ OHC 125cc PGM-FI Honda Honda Monkey 125 K0F URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-ohc-125cc-pgm-fi-honda-honda-monkey-125-k0f Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ OHC 125cc PGM-FI, ly hợp tự động/tay và hộp số Honda Honda Monkey 125 K0F. OHC 125cc PGM-FI Honda Honda Monkey 125 K0F Xi-lanh đơn OHC làm mát không khí. Cò mổ con lăn giảm ma sát. Super Cub C125: ly hợp li tâm tự động (không cần tay đòn bóp), hộp số 4 cấp. MSX125/Monkey: ly hợp tay, hộp số 4 cấp. PGM-FI throttle body 20–24mm. Phụ tùng động cơ:86202K0FT0086201K0FT0050100K0FM0061320K0FT0061310K0FT0064550K0FT00 Xu páp OHC và khe hở Khe hở (nguội): nạp 0,05±0,02 mm, xả 0,08±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Phớt xu páp thay khi khói xanh sau tăng tốc. Mã xu páp: 50100K0FM00, 61320K0FT00, 61310K0FT00, 64550K0FT00. Ly hợp và hộp số Đĩa ma sát thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Đĩa và Bánh Xe Honda Honda Monkey 125 K0F URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-dia-va-banh-xe-honda-honda-monkey-125-k0f Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD/telescopic, phanh đĩa và bánh xe đặc trưng Honda Honda Monkey 125 K0F. Phuộc USD Showa 31mm (Monkey/MSX) Monkey K0F và MSX125: phuộc USD Showa 31mm — phong cách sporty. Super Cub: phuộc ống lồng 27mm. Đĩa phanh trước 220mm, caliper Nissin piston đơn. Mã phớt phuộc:86202K0FT0086201K0FT0050100K0FM0061320K0FT0061310K0FT0064550K0FT00 Phanh sau và giảm xóc Phanh sau tang trống (Super Cub) hoặc đĩa (MSX/Monkey). Dual shock (Super Cub) hoặc mono-shock (MSX125). Chiều cao yên thấp: Super Cub 789mm, Monkey 775mm, MSX 764mm. Mã giảm xóc: 50100K0FM00, 61320K0FT00, 61310K0FT00, 64550K0FT00. Bánh xe đặc trưng Monkey: bánh 12 inch giữ thiết kế gốc 1961 nhưng kỹ thuật hiện đại. MSX125: lốp béo 120/70-12 trước và sau — grip tốt. Super Cub: bánh 17 inch đô thị. Mã bánh xe: 61310K0FT00, 64550K0FT00, 52400K0FA01, 52400K0FJ01. Cổ lái và vòng bi Vòng bi cổ lái thay khi tiếng kêu khi đánh lái. Sag trước 15–20mm, sau 20–25mm. Áp suất lốp: trước 175 kPa, sau 200 kPa. Mã cổ lái: 52400K0FV01, 51500K0FA01, 51500K0FJ01, 51500K0FV01. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Điện PGM-FI và ACG Honda Honda Monkey 125 K0F URL: https://db.dov.vn/kb/dien-pgm-fi-va-acg-honda-honda-monkey-125-k0f Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, ACG Starter, HISS và mạch điện Honda Honda Monkey 125 K0F. PGM-FI và ECU Honda Honda Monkey 125 K0F ECU nhỏ gọn. Đọc DTC qua MIL nháy. Bugi NGK CPR7EA-9 (Super Cub) hoặc CR7HSA (MSX/Monkey), khe hở 0,8–0,9 mm. HISS bảo vệ chống trộm. Mã ECU:52400K0FV0151500K0FA0151500K0FJ0151500K0FV0151400K0FA0151400K0FJ01 ACG Starter và máy phát 200–250W ACG Starter khởi động im lặng (Monkey, MSX, Super Cub). Máy phát 200–250W. Ắc quy 12V-3–4Ah. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã ACG: 51500K0FJ01, 51500K0FV01, 51400K0FA01, 51400K0FJ01. Đèn LED và mạch thân xe Đèn pha LED (Monkey K0F 2019+, Super Cub C125). Đèn hậu LED. Đồng hồ LCD tổng hợp. Cầu chì tổng 15A. Relay đề 30A. Mã đèn: 51400K0FV01, 86641K0FT00, 77100K0FT01, 86171K0FT00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 270° 670cc Honda Honda NC700X URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-270-670cc-honda-honda-nc700x Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ parallel twin 270° 670cc DOHC, DCT và hệ thống bôi trơn Honda Honda NC700X. Parallel Twin 270° 670cc DOHC Honda Honda NC700X Xi-lanh 1 nổ trước, xi-lanh 2 nổ sau 270° — cảm giác gần giống V-twin nhưng nhẹ hơn. Bore × stroke: 92×75,1mm (1084cc CRF1100L), 86×85,8mm (998cc CRF1000L), 73×80mm (670cc NC700X). Tỉ số nén 10,0:1. DOHC 8V. Phụ tùng động cơ:50100MGSD3083700MGSD3083600MGSD3064510MGSD3064273MGSD3061317MGSD30 DCT Dual Clutch Transmission Honda 2 ly hợp ướt điện-thủy lực: ly hợp 1 (số 1-3-5), ly hợp 2 (số 2-4-6). Chuyển số không ngắt lực kéo. Dầu DCT riêng, thay mỗi 20.000 km. Hỏng DCT: van điện thủy lực bẩn hoặc cảm biến vị trí ly hợp. Mã van DCT: 83600MGSD30, 64510MGSD30, 64273MGSD30, 61317MGSD30. G-Switch off-road và HSTC G-Switch: tắt ABS bánh sau + điều chỉnh HSTC về chế độ off-road — cho phép bánh sau trượt kiểm soát. IMU bảo vệ ABS bánh trước. HSTC 5 cấp. Mã IMU và G-switch: 64273MGSD30, 61317MGSD30, 64375MGSD30, 64275MGSD30. Bôi trơn và làm mát Bơm dầu bánh răng ăn khớp ngoài, áp suất 600 kPa max. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,6–3,9 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km (đường) hoặc 3.000 km (off-road nặng). Nước làm mát Honda Type 2 1,5 lít. Mã lọc dầu: 64270MGSD30, 77217MGSD30, 64500MGSD30, 64260MGSD30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phuộc Showa Long-Travel và Phanh ABS Dual CBS Honda Honda NC700X URL: https://db.dov.vn/kb/phuoc-showa-long-travel-va-phanh-abs-dual-cbs-honda-honda-nc700x Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc Showa long-travel, phanh ABS Dual CBS và bánh xe 21/18 inch Honda Honda NC700X. Phuộc trước Showa long-travel 45mm Phuộc Showa 45mm SFF-BP (CRF1100L), hành trình 230mm. Hành trình dài hấp thụ địa hình off-road. Điều chỉnh preload, rebound, compression. Phớt 45mm thay khi rò — không để dầu bám đĩa phanh. Mã phớt:50100MGSD3083700MGSD3083600MGSD3064510MGSD3064273MGSD3061317MGSD30 Giảm xóc sau Pro-Link 220mm Hành trình 220mm. Nitrogen-charged 10 bar. Sag sau off-road: 30–35mm. Điều chỉnh preload qua spanner. Mã giảm xóc: 83600MGSD30, 64510MGSD30, 64273MGSD30, 61317MGSD30. Phanh ABS Dual CBS Cornering Caliper trước Nissin 4 piston 310mm floating. Caliper sau Nissin piston đơn 256mm. ABS cornering: sử dụng IMU điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. Tùy chọn tắt ABS bánh sau (G-mode). Mã phanh:64273MGSD3061317MGSD3064375MGSD3064275MGSD3064270MGSD3077217MGSD30 Bánh 21"/18" và lốp dual-sport Bánh trước 21 inch, sau 18 inch (vành thép wire spoke). Lốp Dunlop Trailmax hoặc Shinko 705. Áp suất: trước 225 kPa, sau 250 kPa. Giảm áp 15–20% khi off-road cát/bùn. Mã bánh xe: 64270MGSD30, 77217MGSD30, 64500MGSD30, 64260MGSD30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống DCT, HSTC và Điện Honda Honda NC700X URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dct-hstc-va-dien-honda-honda-nc700x Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích DCT, HSTC, Apple CarPlay, máy phát và điện thân xe Honda Honda NC700X. ECU và CAN bus điều khiển DCT + HSTC ECU chính kết nối CAN bus với: module ABS, module đồng hồ, DCT control unit. HSTC sử dụng: vòng tua, tốc độ 2 bánh, lean angle (IMU) → xác định slip → giảm phun xăng. Mã ECU:64270MGSD3077217MGSD3064500MGSD3064260MGSD3077216MGSD3064400MGSD30 Màn hình TFT 6,5 inch và Bluetooth Màn hình TFT 6,5 inch (CRF1100L) kết nối Bluetooth điện thoại: bản đồ, cuộc gọi, HSTC display. Apple CarPlay / Android Auto tùy phiên bản DCT cao cấp. Mã màn hình: 64500MGSD30, 64260MGSD30, 77216MGSD30, 64400MGSD30. Máy phát 500W và sạc Máy phát AC 3 pha 500W. Ắc quy 12V-11Ah AGM. Tải điện phụ lớn (GPS, sưởi tay, đèn LED phụ) — không vượt 80% công suất máy phát. Mã máy phát: 77216MGSD30, 64400MGSD30, 77215MGSD30, 64300MGSD30. Hệ thống nạp và xả Lọc gió diện tích lớn, thay mỗi 12.000 km (đường) hoặc 6.000 km (off-road). Ống xả inox 2-vào-1. O2 sensor 4 dây. Mã lọc gió và ống xả: 64290MGSD30, 64280MGSD30, 80110MGSD30, 61100MGSD30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ eSP 150cc Làm Mát Nước và CVT Honda Honda PCX 150 2018 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-esp-150cc-lam-mat-nuoc-va-cvt-honda-honda-pcx-150-2018-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ eSP 150cc SOHC làm mát nước, ACG Starter và CVT Honda Honda PCX 150 2018. eSP 150cc SOHC làm mát nước Honda Honda PCX 150 2018 Bore 57,3×57,9mm, tỉ số nén 10,6:1. PGM-FI. ACG Starter khởi động im lặng <0,5 giây. Idling Stop tắt máy đèn đỏ >3 giây — tiết kiệm 10–15% nhiên liệu đô thị. Phụ tùng động cơ:81143K97T0091549MW079083650K97S0083550K97S0064410K97T0064503K97T00 ACG Starter và hệ thống làm mát ACG kiêm máy phát. Két nước nhỏ phía trước động cơ. Van hằng nhiệt 82°C. Quạt tự động >105°C. Nước làm mát 0,67 lít (50/50). Thay coolant 2 năm. Không dùng nước máy thay coolant. Mã làm mát:83650K97S0083550K97S0064410K97T0064503K97T0084151K97T0053207K97T00 CVT – Bi puli và đai V-belt Bi trọng lực (roller weight) 8 bi × Xg — dùng bi tiêu chuẩn Honda. Đai V-belt thay mỗi 20.000–25.000 km. Ly hợp ly tâm sau (rear clutch) thay khi trượt ở tốc độ thấp. Mã CVT: 64410K97T00, 64503K97T00, 84151K97T00, 53207K97T00. Bôi trơn và bảo dưỡng Dầu Honda 10W-30 hoặc 10W-40. Thay mỗi 4.000–6.000 km. Dung tích 0,8 lít. Lọc dầu lưới vệ sinh khi thay dầu. Mã lọc dầu: 81131K97T00, 64432K97T00, 64502K96V00, 50742K97T00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh CBS ABS và Treo Honda Honda PCX 150 2018 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-cbs-abs-va-treo-honda-honda-pcx-150-2018-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh CBS ABS, phuộc telescopic và Honda Smart Key Honda Honda PCX 150 2018. Phanh CBS ABS Honda Honda PCX 150 2018 CBS + ABS 2-kênh Bosch. Phanh trước đĩa 220mm caliper Nissin piston đơn. Phanh sau đĩa 180mm. Dầu DOT 3/DOT 4, thay 2 năm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:81143K97T0091549MW079083650K97S0083550K97S0064410K97T0064503K97T00 Phuộc telescopic 33mm Hành trình 107mm. Dầu SS-8, 75ml/bên. Phớt rò rỉ → dầu rơi đĩa phanh nguy hiểm — thay ngay. Mã phớt: 83650K97S00, 83550K97S00, 64410K97T00, 64503K97T00. Smart Key và cốp xe Honda Smart Key: sóng 125kHz + 312/433MHz. Phạm vi mở khóa 1,5m. Pin CR2032 thay 2 năm. Cốp chứa mũ fullface 1 cái. Đèn cốp tự động. Mã Smart Key: 64410K97T00, 64503K97T00, 84151K97T00, 53207K97T00. Bánh xe và lốp Lốp trước 100/80-14 hoặc 90/80-14, sau 120/70-14. Áp suất 1 người: trước 200 kPa, sau 225 kPa. Mã bánh xe: 81131K97T00, 64432K97T00, 64502K96V00, 50742K97T00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Điện eSP, Idling Stop và ECU Honda Honda PCX 150 2018 URL: https://db.dov.vn/kb/dien-esp-idling-stop-va-ecu-honda-honda-pcx-150-2018-2018 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích ECU PGM-FI, Idling Stop, Smart Key system và mạch điện Honda Honda PCX 150 2018. ECU và Idling Stop Idling Stop hoạt động khi: nhiệt độ nước đủ ấm + ắc quy đủ điện (>12V) + không bật đèn pha sáng. Hỏng Idling Stop: kiểm tra ắc quy và cảm biến nhiệt độ nước. Mã ECU:81131K97T0064432K97T0064502K96V0050742K97T0050741K97T0064431K97T00 Smart Key System Honda SKS: chìa trong túi → nhấn nút → nổ máy. Hỏng: pin CR2032 chìa yếu (thay 2 năm) → kiểm tra anten xe. Reset khi thay ECU. Mã Smart Key: 64502K96V00, 50742K97T00, 50741K97T00, 64431K97T00. ACG và sạc ắc quy ACG 200W. Ắc quy 12V-5Ah AGM compact (GTZ6V hoặc YTZ7S). Idling Stop tắt/bật liên tục — dùng ắc quy AGM Honda Genuine. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã ắc quy: 50741K97T00, 64431K97T00, 64501K97T00, 50732K97T00. Đèn LED và đồng hồ LCD Đèn pha LED, hậu LED, xi nhan LED. Đồng hồ LCD: tốc độ, trip A/B, ODO, nhiên liệu, Idling Stop. Cầu chì tổng 20A. Mã đèn: 50731K97T00, 86830K97T00, 61100K97T00, 64305K97T00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda Rebel 500 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-rebel-500-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda Rebel 500 2017. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda Rebel 500 2017 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50010MKGA0080110K87A0050245K87A0050240K87A0064221K87A0086202K87A00 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 50245K87A00, 50240K87A00, 64221K87A00, 86202K87A00. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:86201K87A0086801K87A0017520MKGA00950013000120M950015500160M950015500360M Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 64221K87A00, 86202K87A00, 86201K87A00, 86801K87A00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda Rebel 500 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-rebel-500-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda Rebel 500 2017. Phanh ABS Nissin Honda Honda Rebel 500 2017 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50010MKGA0080110K87A0050245K87A0050240K87A0064221K87A0086202K87A00 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 50245K87A00, 50240K87A00, 64221K87A00, 86202K87A00. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 64221K87A00, 86202K87A00, 86201K87A00, 86801K87A00. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 17520MKGA00, 950013000120M, 950015500160M, 950015500360M. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda Rebel 500 2017 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-rebel-500-2017-2017 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda Rebel 500 2017. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda Rebel 500 2017 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:17520MKGA00950013000120M950015500160M950015500360M950013000130M950015500860M Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 950015500160M, 950015500360M, 950013000130M, 950015500860M. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 950013000130M, 950015500860M, 950013000140M, 950013500150M. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 950013500350M, 950013500160M, 950015500150M, 950013500360M. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Song Xi-Lanh 471cc PC63E Honda Honda Rebel 500 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-song-xi-lanh-471cc-pc63e-honda-honda-rebel-500-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ PC63E 471cc DOHC song xi-lanh song song, ly hợp và hộp số 6 cấp Honda Honda Rebel 500 2020. Động cơ PC63E 471cc song xi-lanh song song Honda Honda Rebel 500 2020 Bore 67mm × stroke 66,8mm, tỉ số nén 10,7:1. 47–50 HP @ 8.600 rpm, 43 Nm @ 6.500 rpm. Làm mát nước. 360° crank — nổ đều 2 lần/vòng. Ứng dụng CB500F/R/X, CBR500R, Rebel 500. Phụ tùng động cơ:50010MKGA0080110K87A0080110K87A3050245K87A0050240K87A0086202K87A00 Xu páp DOHC và shim Khe hở (nguội): nạp 0,16±0,03 mm, xả 0,26±0,03 mm. Kiểm tra mỗi 16.000 km. Mã shim và xu páp: 80110K87A30, 50245K87A00, 50240K87A00, 86202K87A00. Ly hợp ướt 5 đĩa và hộp số 6 cấp 5 đĩa ma sát + 5 đĩa thép, 6 lò xo. Thay đĩa khi <2,6 mm. Hộp số 6 cấp tỉ số khác nhau giữa CB500F, CB500X và Rebel 500. Phụ tùng ly hợp:86202K87A3086202MKGA2086201K87A0086201K87A3086201MKGA2086801K87A00 Làm mát và bôi trơn Két nước, quạt điện tự động >105°C, van hằng nhiệt 80–84°C. Dầu Honda 10W-30/10W-40, 3,1 lít cả lọc. Thay mỗi 6.000 km. Nước làm mát Honda 1,05–1,15 lít (50/50). Mã làm mát: 50240K87A00, 86202K87A00, 86202K87A30, 86202MKGA20. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh ABS Nissin và Phuộc Showa Honda Honda Rebel 500 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-abs-nissin-va-phuoc-showa-honda-honda-rebel-500-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh ABS Nissin, phuộc Showa 41mm và giảm xóc Honda Honda Rebel 500 2020. Phanh ABS Nissin Honda Honda Rebel 500 2020 Caliper Nissin dual piston 296–310 mm (tùy phiên bản ABS). Module ABS Bosch 2-kênh. Phanh sau Nissin piston đơn 240 mm. Má phanh thay khi <1,5 mm. Mã phanh:50010MKGA0080110K87A0080110K87A3050245K87A0050240K87A0086202K87A00 Phuộc Showa telescopic 41 mm Conventional fork, không phải USD nhưng vẫn cứng vững. Dầu SS-8, 428–448 ml/bên. Chiều cao mức dầu: 102–108 mm từ đỉnh khi không có lò xo. Thay phớt 41×53×10,5 mm mỗi 20.000 km. Mã phớt: 80110K87A30, 50245K87A00, 50240K87A00, 86202K87A00. Giảm xóc sau Pro-Link Đơn giảm xóc Pro-Link, nghiêng 45–60°. Điều chỉnh preload 5 nấc (CB500X). Thay khi rò dầu hoặc damping yếu. Mã giảm xóc: 50240K87A00, 86202K87A00, 86202K87A30, 86202MKGA20. Xích, nhông và lốp Xích DID hoặc RK 520HV, 108 mắt. Nhông chủ động 15T, bị động 40–42T. Thay mỗi 25.000–30.000 km. Lốp trước 120/70 ZR17, sau 160/60 ZR17 (CBR500R) hoặc 150/70-17 (CB500X). Mã xích: 86201K87A00, 86201K87A30, 86201MKGA20, 86801K87A00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PGM-FI, Làm Mát và ECU Honda Honda Rebel 500 2020 URL: https://db.dov.vn/kb/pgm-fi-lam-mat-va-ecu-honda-honda-rebel-500-2020-2020 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI 2 throttle body, hệ thống làm mát và ECU Honda Honda Rebel 500 2020. PGM-FI 2 throttle body 32 mm Honda Honda Rebel 500 2020 2 throttle body 32 mm, 2 injector tuần tự hoặc đồng thời. Bơm xăng điện áp suất 294 kPa trong bình 17,7 lít (CB500F). Lọc xăng lưới mịn trên module bơm. Mã FI:86201K87A0086201K87A3086201MKGA2086801K87A0086801K87A3077300K87A30 Phớt cơ khí bơm nước Phớt cơ khí bơm nước thường hỏng ở 40.000–60.000 km — dầu nhớt lẫn nước (trắng sữa). Thay phớt kịp thời tránh hỏng bạc. Van hằng nhiệt mở 80°C, thay nếu không mở đúng nhiệt độ. Mã phớt bơm nước: 86201MKGA20, 86801K87A00, 86801K87A30, 77300K87A30. Máy phát 350W và R/R Máy phát AC 3 pha 350W. Kiểm tra stator: điện trở mỗi phase 0,5–1,5 Ω, cách điện với mass >1 MΩ. R/R dạng shunt — quá nóng hỏng sớm, đảm bảo gió làm mát. Mã R/R và stator: 86801K87A30, 77300K87A30, 77100K87A30, 17520MKGA10. ECU và relay ECU điều khiển PGM-FI + đánh lửa + ABS. Relay: main, FI, fan, ABS. Thay relay Honda 4 chân 12V/30A đúng mã. Mã relay: 17520MKGA20, 17520MKGA30, 77500K87A30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ OHC 125cc PGM-FI Honda Honda Super Cub C125 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-ohc-125cc-pgm-fi-honda-honda-super-cub-c125-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích động cơ OHC 125cc PGM-FI, ly hợp tự động/tay và hộp số Honda Honda Super Cub C125 2019. OHC 125cc PGM-FI Honda Honda Super Cub C125 2019 Xi-lanh đơn OHC làm mát không khí. Cò mổ con lăn giảm ma sát. Super Cub C125: ly hợp li tâm tự động (không cần tay đòn bóp), hộp số 4 cấp. MSX125/Monkey: ly hợp tay, hộp số 4 cấp. PGM-FI throttle body 20–24mm. Phụ tùng động cơ:86831K0G90086202K0G90086201K0G90040520K0G90040510K0G90081100K0G900 Xu páp OHC và khe hở Khe hở (nguội): nạp 0,05±0,02 mm, xả 0,08±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Phớt xu páp thay khi khói xanh sau tăng tốc. Mã xu páp: 86201K0G900, 40520K0G900, 40510K0G900, 81100K0G900. Ly hợp và hộp số Đĩa ma sát thay khi <2,6 mm. Super Cub: ly hợp li tâm ăn vào khi vòng tua tăng — không cần tay đòn. MSX/Monkey: ly hợp ướt thông thường. Mã ly hợp:40510K0G90081100K0G90053205K0G90153207K0G90104801K0G90083650K0G900 PGM-FI và HISS PGM-FI throttle body nhỏ. HISS bảo vệ chống trộm. Bình 3,7–5,6 lít. Tiêu thụ 1,5–2,0 lít/100 km. Mã FI: 04801K0G900, 83650K0G900, 80151K0G900, 61160K0G900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phanh Đĩa và Bánh Xe Honda Honda Super Cub C125 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/phanh-dia-va-banh-xe-honda-honda-super-cub-c125-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phuộc USD/telescopic, phanh đĩa và bánh xe đặc trưng Honda Honda Super Cub C125 2019. Phuộc USD Showa 31mm (Monkey/MSX) Monkey K0F và MSX125: phuộc USD Showa 31mm — phong cách sporty. Super Cub: phuộc ống lồng 27mm. Đĩa phanh trước 220mm, caliper Nissin piston đơn. Mã phớt phuộc:86831K0G90086202K0G90086201K0G90040520K0G90040510K0G90081100K0G900 Phanh sau và giảm xóc Phanh sau tang trống (Super Cub) hoặc đĩa (MSX/Monkey). Dual shock (Super Cub) hoặc mono-shock (MSX125). Chiều cao yên thấp: Super Cub 789mm, Monkey 775mm, MSX 764mm. Mã giảm xóc: 86201K0G900, 40520K0G900, 40510K0G900, 81100K0G900. Bánh xe đặc trưng Monkey: bánh 12 inch giữ thiết kế gốc 1961 nhưng kỹ thuật hiện đại. MSX125: lốp béo 120/70-12 trước và sau — grip tốt. Super Cub: bánh 17 inch đô thị. Mã bánh xe: 40510K0G900, 81100K0G900, 53205K0G901, 53207K0G901. Cổ lái và vòng bi Vòng bi cổ lái thay khi tiếng kêu khi đánh lái. Sag trước 15–20mm, sau 20–25mm. Áp suất lốp: trước 175 kPa, sau 200 kPa. Mã cổ lái: 04801K0G900, 83650K0G900, 80151K0G900, 61160K0G900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Điện PGM-FI và ACG Honda Honda Super Cub C125 2019 URL: https://db.dov.vn/kb/dien-pgm-fi-va-acg-honda-honda-super-cub-c125-2019-2019 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích PGM-FI, ACG Starter, HISS và mạch điện Honda Honda Super Cub C125 2019. PGM-FI và ECU Honda Honda Super Cub C125 2019 ECU nhỏ gọn. Đọc DTC qua MIL nháy. Bugi NGK CPR7EA-9 (Super Cub) hoặc CR7HSA (MSX/Monkey), khe hở 0,8–0,9 mm. HISS bảo vệ chống trộm. Mã ECU:04801K0G90083650K0G90080151K0G90061160K0G90083504K0G90061150K0G900 ACG Starter và máy phát 200–250W ACG Starter khởi động im lặng (Monkey, MSX, Super Cub). Máy phát 200–250W. Ắc quy 12V-3–4Ah. Điện áp sạc 13,5–14,5V. Mã ACG: 80151K0G900, 61160K0G900, 83504K0G900, 61150K0G900. Đèn LED và mạch thân xe Đèn pha LED (Monkey K0F 2019+, Super Cub C125). Đèn hậu LED. Đồng hồ LCD tổng hợp. Cầu chì tổng 15A. Relay đề 30A. Mã đèn: 83404K0G900, 52400K0G901, 52400K0G911, 52400K0G931. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ SOHC Honda Wave 100 – Phân Tích Phụ Tùng Chuyên Sâu URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-sohc-honda-wave-100-phan-tich-phu-tung-chuyen-sau Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện động cơ SOHC, bộ chế hòa khí, ly hợp và hộp số Honda Wave 100 từ góc độ chuyên gia phụ tùng. Tổng quan động cơ xi-lanh đơn SOHC Honda Wave 100 Honda Wave 100 dùng động cơ SOHC làm mát không khí – thiết kế bền bỉ, chi phí bảo dưỡng thấp, phụ tùng phổ biến tại thị trường Việt Nam. Trục cam trên đầu quy lát dẫn 2 xu páp (1 nạp, 1 xả) qua cò mổ. Mã phụ tùng đầu quy lát:53210KRS97064300KRS94064650KRS94064250KRS94064600KRS94064200KRS940 Xu páp và khe hở tiêu chuẩn Khe hở xu páp (nguội): nạp 0,05–0,10 mm, xả 0,10–0,15 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Lò xo xu páp thay khi lực căng giảm >15%. Mã xu páp và cò mổ: 64300KRS940, 64650KRS940, 64250KRS940, 64600KRS940. Pít tông, xéc măng và xy lanh Bộ xéc măng 3 vòng (2 compression + 1 oil ring). Khe hở pít tông–xy lanh: 0,010–0,035 mm. Mòn quá mức: khói xanh, áp suất nén ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh và Treo Honda Wave 100 – Phụ Tùng Chính Hãng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-va-treo-honda-wave-100-phu-tung-chinh-hang Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh tang trống, phuộc ống lồng, giảm xóc và bánh xe Honda Wave 100. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế phụ tùng đúng chuẩn. Phanh trước – tang trống hoặc đĩa Honda Wave 100 trang bị phanh tang trống (drum brake) hoặc đĩa thủy lực tùy phiên bản. Tang trống: guốc phanh thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện CDI và Bộ Chế Hòa Khí Honda Wave 100 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-cdi-va-bo-che-hoa-khi-honda-wave-100 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích CDI, bộ chế hòa khí, máy phát và ắc quy Honda Wave 100. Hướng dẫn chẩn đoán sự cố điện và nhiên liệu. Hệ thống đánh lửa CDI CDI không tiếp điểm nhận xung pickup coil → điều khiển ignition coil → đánh lửa bugi. Bugi CR6HSA/CR7HSA, khe hở 0,6–0,7 mm. Thay bugi mỗi 8.000–12.000 km. Mã bugi và CDI:61400KEV90064320KRS94061200KEV90083500KEV90061100KEV94044635KPH900 Bộ chế hòa khí CV – Bảo dưỡng Giclơ chính và giclơ không tải xác định hỗn hợp theo dải tốc độ. Vệ sinh bộ chế hòa khí mỗi 12.000–18.000 km hoặc khi khởi động khó. Vít gió mở 2–2,5 vòng làm điểm khởi đầu. Phớt bơm tăng tốc và phao xăng hay hỏng nhất. Mã bộ chế hòa khí: 61200KEV900, 83500KEV900, 61100KEV940, 44635KPH900. Máy phát và bộ chỉnh lưu Máy phát 3 pha AC → bộ chỉnh lưu → DC 12V. Điện áp sạc: 13,5–14,5V @ 5.000 rpm. Ắc quy 12V-4Ah. Mã bộ chỉnh lưu: 61100KEV940, 44635KPH900, 42635KPH900, 87130KRS940. Mô tơ đề và relay Mô tơ đề DC kích từ vĩnh cửu. Relay đề 4 chân 30A. Tiếng click không quay: ắc quy yếu hoặc chổi than mòn. Kiểm tra điện áp tại cực mô tơ >11,5V khi đề. Mã mô tơ và relay: 42635KPH900, 87130KRS940, 87110KRS940, 43100KPH900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ SOHC Honda Dream 110 – Phân Tích Phụ Tùng Chuyên Sâu URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-sohc-honda-dream-110-phan-tich-phu-tung-chuyen-sau Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện động cơ SOHC, bộ chế hòa khí, ly hợp và hộp số Honda Dream 110 từ góc độ chuyên gia phụ tùng. Tổng quan động cơ xi-lanh đơn SOHC Honda Dream 110 Honda Dream 110 dùng động cơ SOHC làm mát không khí – thiết kế bền bỉ, chi phí bảo dưỡng thấp, phụ tùng phổ biến tại thị trường Việt Nam. Trục cam trên đầu quy lát dẫn 2 xu páp (1 nạp, 1 xả) qua cò mổ. Mã phụ tùng đầu quy lát:40520KZVV3040510KZVM0064300KZVM0083500KZVM0083700KZVM0083400KZVM00 Xu páp và khe hở tiêu chuẩn Khe hở xu páp (nguội): nạp 0,05–0,10 mm, xả 0,10–0,15 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Lò xo xu páp thay khi lực căng giảm >15%. Mã xu páp và cò mổ: 40510KZVM00, 64300KZVM00, 83500KZVM00, 83700KZVM00. Pít tông, xéc măng và xy lanh Bộ xéc măng 3 vòng (2 compression + 1 oil ring). Khe hở pít tông–xy lanh: 0,010–0,035 mm. Mòn quá mức: khói xanh, áp suất nén ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh và Treo Honda Dream 110 – Phụ Tùng Chính Hãng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-va-treo-honda-dream-110-phu-tung-chinh-hang Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh tang trống, phuộc ống lồng, giảm xóc và bánh xe Honda Dream 110. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế phụ tùng đúng chuẩn. Phanh trước – tang trống hoặc đĩa Honda Dream 110 trang bị phanh tang trống (drum brake) hoặc đĩa thủy lực tùy phiên bản. Tang trống: guốc phanh thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện CDI và Bộ Chế Hòa Khí Honda Dream 110 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-cdi-va-bo-che-hoa-khi-honda-dream-110 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích CDI, bộ chế hòa khí, máy phát và ắc quy Honda Dream 110. Hướng dẫn chẩn đoán sự cố điện và nhiên liệu. Hệ thống đánh lửa CDI CDI không tiếp điểm nhận xung pickup coil → điều khiển ignition coil → đánh lửa bugi. Bugi CR6HSA/CR7HSA, khe hở 0,6–0,7 mm. Thay bugi mỗi 8.000–12.000 km. Mã bugi và CDI:53206KZVT0053205KZVT0083510KZVT0061200KZVV3061100KZVM0044635KZVM00 Bộ chế hòa khí CV – Bảo dưỡng Giclơ chính và giclơ không tải xác định hỗn hợp theo dải tốc độ. Vệ sinh bộ chế hòa khí mỗi 12.000–18.000 km hoặc khi khởi động khó. Vít gió mở 2–2,5 vòng làm điểm khởi đầu. Phớt bơm tăng tốc và phao xăng hay hỏng nhất. Mã bộ chế hòa khí: 83510KZVT00, 61200KZVV30, 61100KZVM00, 44635KZVM00. Máy phát và bộ chỉnh lưu Máy phát 3 pha AC → bộ chỉnh lưu → DC 12V. Điện áp sạc: 13,5–14,5V @ 5.000 rpm. Ắc quy 12V-4Ah. Mã bộ chỉnh lưu: 61100KZVM00, 44635KZVM00, 42635KWW640, 87513KTLM00. Mô tơ đề và relay Mô tơ đề DC kích từ vĩnh cửu. Relay đề 4 chân 30A. Tiếng click không quay: ắc quy yếu hoặc chổi than mòn. Kiểm tra điện áp tại cực mô tơ >11,5V khi đề. Mã mô tơ và relay: 42635KWW640, 87513KTLM00, 83300KZVM00, 83200KZVM00. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ SOHC Honda Super Dream 125 – Phân Tích Phụ Tùng Chuyên Sâu URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-sohc-honda-super-dream-125-phan-tich-phu-tung-chuyen-sau Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện động cơ SOHC, bộ chế hòa khí, ly hợp và hộp số Honda Super Dream 125 từ góc độ chuyên gia phụ tùng. Tổng quan động cơ xi-lanh đơn SOHC Honda Super Dream 125 Honda Super Dream 125 dùng động cơ SOHC làm mát không khí – thiết kế bền bỉ, chi phí bảo dưỡng thấp, phụ tùng phổ biến tại thị trường Việt Nam. Trục cam trên đầu quy lát dẫn 2 xu páp (1 nạp, 1 xả) qua cò mổ. Mã phụ tùng đầu quy lát:50100KFVM2050100KFVM30507110876606436504000040520GN592040510GN5920 Xu páp và khe hở tiêu chuẩn Khe hở xu páp (nguội): nạp 0,05–0,10 mm, xả 0,10–0,15 mm. Kiểm tra mỗi 8.000 km. Lò xo xu páp thay khi lực căng giảm >15%. Mã xu páp và cò mổ: 50100KFVM30, 50711087660, 64365040000, 40520GN5920. Pít tông, xéc măng và xy lanh Bộ xéc măng 3 vòng (2 compression + 1 oil ring). Khe hở pít tông–xy lanh: 0,010–0,035 mm. Mòn quá mức: khói xanh, áp suất nén ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh và Treo Honda Super Dream 125 – Phụ Tùng Chính Hãng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-va-treo-honda-super-dream-125-phu-tung-chinh-hang Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích phanh tang trống, phuộc ống lồng, giảm xóc và bánh xe Honda Super Dream 125. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế phụ tùng đúng chuẩn. Phanh trước – tang trống hoặc đĩa Honda Super Dream 125 trang bị phanh tang trống (drum brake) hoặc đĩa thủy lực tùy phiên bản. Tang trống: guốc phanh thay khi ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện CDI và Bộ Chế Hòa Khí Honda Super Dream 125 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-cdi-va-bo-che-hoa-khi-honda-super-dream-125 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích CDI, bộ chế hòa khí, máy phát và ắc quy Honda Super Dream 125. Hướng dẫn chẩn đoán sự cố điện và nhiên liệu. Hệ thống đánh lửa CDI CDI không tiếp điểm nhận xung pickup coil → điều khiển ignition coil → đánh lửa bugi. Bugi CR6HSA/CR7HSA, khe hở 0,6–0,7 mm. Thay bugi mỗi 8.000–12.000 km. Mã bugi và CDI:83450KFVM3083400KFVM3064310GN590053105GN594053104GN590061160GN5920 Bộ chế hòa khí CV – Bảo dưỡng Giclơ chính và giclơ không tải xác định hỗn hợp theo dải tốc độ. Vệ sinh bộ chế hòa khí mỗi 12.000–18.000 km hoặc khi khởi động khó. Vít gió mở 2–2,5 vòng làm điểm khởi đầu. Phớt bơm tăng tốc và phao xăng hay hỏng nhất. Mã bộ chế hòa khí: 64310GN5900, 53105GN5940, 53104GN5900, 61160GN5920. Máy phát và bộ chỉnh lưu Máy phát 3 pha AC → bộ chỉnh lưu → DC 12V. Điện áp sạc: 13,5–14,5V @ 5.000 rpm. Ắc quy 12V-4Ah. Mã bộ chỉnh lưu: 53104GN5900, 61160GN5920, 61150GN5920, 52500GN5851. Mô tơ đề và relay Mô tơ đề DC kích từ vĩnh cửu. Relay đề 4 chân 30A. Tiếng click không quay: ắc quy yếu hoặc chổi than mòn. Kiểm tra điện áp tại cực mô tơ >11,5V khi đề. Mã mô tơ và relay: 61150GN5920, 52500GN5851, 52400GN5852, 87150KFVM30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phân Phối Khí SOHC Honda Winner 150 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xu Páp và Xích Cam K56G URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phan-phoi-khi-sohc-honda-winner-150-dau-quy-lat-truc-cam-xu-pap-va-xich Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phân phối khí SOHC trên Honda Winner 150 FS150FG: đầu quy lát, trục cam đơn, cò mổ, xu páp hút xả, xích cam, bộ tăng xích tự động và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Động Cơ K56G Trên Honda Winner 150 Honda Winner 150 (mã catalogue GQ1LA A, số khung FS150FG) sử dụng động cơ mã K56G – dung tích 150cc, làm mát bằng nước, phun xăng điện tử PGM-FI, hệ thống phân phối khí SOHC (Single Overhead Camshaft) với 4 xu páp (2 hút + 2 xả). Đây là nền tảng động cơ Honda đánh dấu bước ngoặt cho phân khúc xe số sport 150cc tại Việt Nam khi ra mắt, mang lại công suất vượt trội so với các đối thủ cùng thời. Bugi đặt trung tâm đỉnh buồng đốt, kết hợp với thiết kế buồng đốt bán cầu (pent-roof) tối ưu hóa dòng xoáy hỗn hợp khí nhiên liệu và hiệu quả đốt cháy. Hệ thống SOHC trên Winner 150 dùng một trục cam duy nhất dẫn động cả xu páp hút lẫn xu páp xả thông qua cò mổ con lăn (roller rocker arm). Thiết kế này đơn giản hơn DOHC nhưng vẫn đạt hiệu suất cao nhờ cò mổ con lăn giảm ma sát đáng kể. Đặc điểm nổi bật của động cơ K56G là khả năng làm mát bằng nước – hệ thống làm mát bằng nước hiếm gặp trong phân khúc xe số 150cc, giúp nhiệt độ động cơ ổn định hơn làm mát gió trong mọi điều kiện vận hành. Đầu Quy Lát – Cylinder Head Tổ hợp đầu quy lát mang mã 12310K56N00 là khối nhôm đúc áp lực cao, bao gồm buồng đốt, đường dẫn khí nạp, đường khí xả và các lỗ cảm biến nhiệt độ. Gioăng nắp máy (cylinder head gasket) mang mã 12311K56N00 là chi tiết tiêu hao bắt buộc thay mới mỗi lần tháo đầu quy lát – không được tái sử dụng vì đã bị biến dạng vĩnh viễn dưới tác động nhiệt và áp suất. Nắp đầu quy lát mang mã 12391K56N00 với gioăng nắp mã 12191K56N01. Bugi sử dụng là loại cao cấp, mã NGK tương ứng mã Honda 12205KYJ305, với nắp bugi cách điện mã 12207KYJ900 và đệm bugi mã 12209K56N01. Dẫn hướng xu páp (valve guide) là ống đồng hợp kim xuyên qua đầu quy lát, dẫn hướng thân xu páp di chuyển thẳng đứng. Phớt thân xu páp (valve stem seal) mã 14775K56N00 – 4 cái tổng cộng – ngăn dầu nhớt chảy vào buồng đốt theo rãnh thân xu páp. Đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây khói xanh và hao nhớt trên Winner 150 sau nhiều năm sử dụng, đặc biệt ở những xe đã chạy trên 50.000 km mà chưa thay phớt xu páp. Trục Cam và Cò Mổ Con Lăn Trục cam Winner 150 mang mã 14110K56N00 – trục thép hợp kim chịu mòn cao, được gia công profile cam tối ưu cho dải công suất thể thao. Cần bẩy xu páp nạp (intake rocker arm) mã 14431K56N00 (2 cái) và cần bẩy xu páp xả mã 14435K56N00 (2 cái) đều là loại con lăn, giảm hệ số ma sát tiếp xúc với cam từ 0.12 (cò mổ trượt) xuống còn 0.02 (cò mổ con lăn) – tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ đáng kể. Trục cò mổ mã 14441KPP900 (2 cái) định vị toàn bộ cơ cấu cò mổ trong đầu quy lát. Xu páp nạp mang mã 14440K56N00 (4 cái) và xu páp xả mã 14451K56N00 (4 cái). Lò xo xu páp nạp mã 14430K56N00 và lò xo xả mã 14711K56N00. Chén xu páp (valve seat – bề mặt kim loại cứng trong đầu quy lát mà xu páp tiếp xúc khi đóng) mang mã 14751K56N01. Móc hãm xu páp (valve cotter) mã 14721K56N00 – 8 cái – giữ lò xo xu páp gắn chặt vào thân xu páp. Khe hở xu páp tiêu chuẩn: hút 0.16±0.03mm, xả 0.26±0.03mm. Điều chỉnh thông qua hệ thống shim (miếng căn kim loại) mã 14913KT7013 đến 14969KT7013, kích thước từ 0.90mm đến 3.00mm. Xích Cam và Bộ Tăng Xích Tự Động Xích cam Winner 150 mang mã 14520K94T01 – loại xích con lăn chịu tải cao kết nối trục khuỷu với trục cam theo tỷ lệ 2:1. Bộ căng xích tự động (auto tensioner) mang mã 14611K56N00 duy trì độ căng xích ổn định suốt vòng đời động cơ nhờ áp suất dầu. Guốc tăng xích (tensioner shoe / slider) mã 14510K56N00 là tấm nhựa kỹ thuật tì vào xích ở phía căng, dẫn hướng và giảm rung. Thanh dẫn xích (cam chain guide) mã 14515K56N00 là tấm dẫn phía đối diện. Cần nâng tăng xích (tensioner lifter) mã 14521KPP900 với lò xo mã 14531KPP900 là bộ phận chính của hệ thống tăng xích tự động – khi xích giãn theo thời gian, piston trong tensioner lifter tự đẩy ra dưới tác động lò xo và áp lực dầu. Nắp tháo xích mã 14546K56N00 và đinh xích mã 14560KSP910 hoàn chỉnh hệ thống. Khi nghe tiếng kêu "tạch tạch" nhịp theo vòng tua máy từ phía đầu máy, đó thường là dấu hiệu xích cam mòn hoặc bộ tăng xích đã hết hành trình – cần kiểm tra và thay xích cam mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Xy Lanh – Pít Tông – Trục Khuỷu Honda Winner 150 K56G – Phân Tích Phụ Tùng Chi Tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-xy-lanh-pit-tong-truc-khuyu-honda-winner-150-k56g-phan-tich-phu-tung-ch Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu cụm xy lanh, pít tông, xéc măng, chốt pít tông và trục khuỷu trên Honda Winner 150 FS150FG K56G: thông số kỹ thuật, mã phụ tùng Honda và lưu ý kỹ thuật đại tu động cơ. Xy Lanh 150cc Honda Winner 150 Xy lanh Honda Winner 150 mang mã 11010K56N00 – khối xilanh nhôm silicon đúc áp lực cao, với thành trong được mạ nikasil (hợp kim niken-silicon carbide) để tăng độ cứng bề mặt và giảm hệ số ma sát với xéc măng. Gioăng xy lanh (cylinder gasket) mã 11333KGH900 và gioăng nắp xy lanh dưới mã 11334K56N00 là hai gioăng kim loại bắt buộc thay mới khi tháo xy lanh. Nắp máy phía trên mã 11394K56V50 và nắp máy phía dưới mã 11395K56V50 hoàn chỉnh kết cấu khối động cơ. Bulông đế xilanh mã 11330K45N40 (4 cái) siết đầu quy lát vào xy lanh – moment siết theo quy định Honda, thực hiện theo thứ tự chéo từ trong ra ngoài để tránh cong vênh đầu quy lát nhôm. Pít Tông và Xéc Măng Pít tông Winner 150 mang mã 13010K56N00 – đúc từ hợp kim nhôm silicon với đỉnh pít tông có hốc hình nón (bowl) tối ưu hóa dòng xoáy hỗn hợp khí nhiên liệu và tốc độ lan truyền ngọn lửa từ bugi trung tâm. Bộ xéc măng tiêu chuẩn mang mã 13011K56N01 gồm 3 vòng: xéc măng khí trên (top compression ring), xéc măng khí dưới (second ring) và xéc măng dầu 3 mảnh (oil scraper ring). Xéc măng khí được phủ lớp crom cứng hoặc PVD (Physical Vapor Deposition) để tăng khả năng chịu mài mòn. Khi xéc măng mòn, áp suất nén (compression pressure) giảm, dầu lọt vào buồng đốt gây khói xanh và hao nhớt – đây là lý do cần đo áp suất nén định kỳ trên xe đã chạy nhiều km. Chốt pít tông (piston pin / wrist pin) mang mã 13101K56N00 – trục thép cứng nối pít tông với đầu nhỏ thanh truyền, cho phép pít tông xoay tương đối theo góc của thanh truyền khi di chuyển. Hãm chốt pít tông (circlip) mã 13111K56N00 – 2 cái, một đầu mỗi bên chốt – giữ chốt không bị dịch chuyển ngang. Đây là chi tiết nhỏ nhưng cực kỳ quan trọng về an toàn: nếu circlip bị đặt không đúng vị trí hoặc dùng lại circlip cũ, chốt pít tông có thể trượt ra ngoài và phá hủy thành xy lanh trong vài giây. Trục Khuỷu và Thanh Truyền Trục khuỷu Winner 150 mang mã 13310K56N00 – trục thép rèn cường độ cao được cân bằng động chính xác tại nhà máy. Thanh truyền (connecting rod) mang mã 13324KV0J02 với bạc đầu to biên mã 13325K56N00. Vòng bi trục khuỷu gồm: vòng bi radial NTN 6207 mã 91001KPP901, vòng bi 12×32×10 mã 91003K56N01, và vòng bi 6301 mã 91008K56N01 – các vòng bi này chịu tải liên tục theo chu kỳ nổ của động cơ và thường chỉ cần thay khi đại tu toàn bộ động cơ. Trong quá trình đại tu Winner 150, thứ tự kiểm tra ưu tiên: (1) Đo đường kính xy lanh bằng đồng hồ đo lỗ để xác định mức mòn và ovan; (2) Đo đường kính pít tông để tính khe hở pít tông-xy lanh (tiêu chuẩn 0.010–0.040mm); (3) Đo khe hở đầu xéc măng (tiêu chuẩn 0.10–0.25mm, giới hạn 0.50mm); (4) Đo khe hở cạnh xéc măng trong rãnh (tiêu chuẩn 0.015–0.045mm). Nếu bất kỳ thông số nào vượt giới hạn, cần thay cả bộ pít tông + xéc măng và tái mài (re-bore) xy lanh theo kích thước oversize tương ứng. Cacte Và Vỏ Động Cơ Vỏ máy trái mang mã 11100K56305 và vỏ máy phải mã 11020K56N00 tạo thành cacte chứa toàn bộ cơ cấu truyền động, hộp số và bơm dầu. Bộ cacte hoàn chỉnh mã 11200K56305. Nút xả dầu mã 11102K56N00 với vòng đệm xả dầu mã 11336K15920 – vòng đệm đồng này cần thay mới mỗi lần xả dầu để tránh rỉ dầu. Lưới lọc dầu thô (oil strainer) mã 15651KGH900 đặt tại đáy cacte, lọc mảnh kim loại lớn trước khi dầu vào bơm – chi tiết này làm sạch khi đại tu, không thay thường xuyên. Trục đối trọng (balancer shaft) mã 11410K56N00 với bánh răng đối trọng mã 11414K56N00 là hệ thống cân bằng sơ cấp giúp triệt tiêu rung động của động cơ single-cylinder, mang lại cảm giác vận hành mượt mà hơn nhiều so với các xe không có trục đối trọng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Ly Hợp Ướt Đa Đĩa Honda Winner 150 – Phân Tích Chi Tiết Đĩa Ma Sát, Lò Xo và Cơ Cấu Đẩy URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ly-hop-uot-da-dia-honda-winner-150-phan-tich-chi-tiet-dia-ma-sat-lo-xo- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống ly hợp ướt đa đĩa trên Honda Winner 150 FS150FG: vỏ ly hợp ngoài, moay trong, đĩa ma sát, đĩa thép, lò xo, cần nâng và mã phụ tùng Honda chính hãng. Tổng Quan Ly Hợp Ướt Winner 150 Honda Winner 150 sử dụng hệ thống ly hợp ướt đa đĩa (wet multi-plate clutch) – tiêu chuẩn của tất cả xe số sport Honda. Ly hợp ướt hoạt động trong môi trường dầu nhớt động cơ (wet sump chung), giúp tản nhiệt tốt, giảm tiếng ồn và kéo dài tuổi thọ đĩa ma sát so với ly hợp khô. Hệ thống được dẫn động bằng tay bóp ly hợp trái thông qua cáp, cần gạt bên trong và cơ cấu đẩy (lifter rod) đẩy mâm ép ra để ngắt ly hợp. Toàn bộ cụm ly hợp nằm bên trong nắp cacte phải, tháo ra bằng cách tháo nắp cacte mang mã 11329K56N00 với gioăng nắp mã 11330K56N00. Vỏ Ly Hợp Ngoài và Moay Trong Vỏ ly hợp ngoài (clutch outer / basket) mang mã 22810K56N00 – đây là phần quay cùng tốc độ bánh răng sơ cấp bị động từ trục khuỷu. Đai ốc khóa ly hợp mã 22815KM7700 giữ vỏ ngoài trên trục chính – đai ốc này thường rất chặt và cần dụng cụ chuyên dụng (clutch holder) để tháo mà không làm xoay vỏ ly hợp. Moay ly hợp trong (clutch inner hub / center) mang mã 22201K56N01 kết nối cứng với trục chính hộp số. Vành ngoài ly hợp mã 22321KWW742 là chi tiết kết nối giữa vỏ ngoài và bánh răng sơ cấp bị động, thường có cao su giảm chấn để hấp thụ xung lực khi sang số. Bộ Đĩa Ly Hợp – Đĩa Ma Sát và Đĩa Thép Bộ đĩa ly hợp hoàn chỉnh mang mã 22401K56N01, trong đó gồm: đĩa ma sát (friction disk / lined plate) mã 22870K56N10 – 6 cái, và đĩa thép (plain disk / steel plate) mã 22105K56N00 – 5 cái. Hai loại đĩa này xếp xen kẽ nhau trong vỏ ly hợp: đĩa ma sát có các tai ngoài gài vào rãnh vỏ ngoài (quay cùng vỏ ngoài), đĩa thép có tai trong gài vào rãnh moay trong (quay cùng moay trong). Đĩa ép ly hợp mã 22100K56N11 – 6 cái. Khi ly hợp đóng, lực lò xo ép các đĩa lại, tạo ma sát truyền mô men từ vỏ ngoài sang moay trong và ra trục chính hộp số. Khi ly hợp ngắt (bóp tay phanh), mâm ép được đẩy ra, đĩa ma sát và đĩa thép tách nhau, ngắt truyền động. Độ dày tiêu chuẩn đĩa ma sát: 2.8–3.0mm; giới hạn thay thế: dưới 2.6mm. Độ cong vênh đĩa thép tối đa 0.2mm trên chiều dài đường kính. Khi ly hợp bị trượt (tốc độ tăng nhưng không tương ứng vòng tua khi tải nặng), kiểm tra đầu tiên nên là độ dày đĩa ma sát và độ cứng lò xo ly hợp. Lò Xo Ly Hợp và Cơ Cấu Đẩy Lò xo ly hợp mã 22821K56N00 – 4 cái, phân bố đều 90° quanh mâm ép, tạo lực ép đóng ly hợp. Lực lò xo tiêu chuẩn 98–108 N, giới hạn thay thế dưới 91 N (đo bằng lực kế khi nén đến chiều dài 28.7mm). Mâm ép ly hợp (pressure plate) mã 22849K15900 tiếp xúc trực tiếp với bộ đĩa ly hợp khi đóng. Lò xo trung tâm mã 22121K56N02 và bộ đũa đẩy ly hợp mã 22350K56N02 với đũa đẩy đơn mã 22361K56N01 là cơ cấu chuyển đổi lực kéo cáp tay ly hợp thành lực đẩy mâm ép. Khi điều chỉnh cáp ly hợp Winner 150, hành trình tự do tiêu chuẩn tại đầu tay phanh là 10–20mm; quá ít sẽ làm ly hợp trượt, quá nhiều làm ly hợp không ngắt hoàn toàn gây khó vào số và giật khi ra số. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hộp Số 6 Cấp Honda Winner 150 – Phân Tích Trục Chính, Trục Trung Gian, Bánh Răng và Càng Số URL: https://db.dov.vn/kb/hop-so-6-cap-honda-winner-150-phan-tich-truc-chinh-truc-trung-gian-banh-rang-va- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện hộp số 6 cấp trên Honda Winner 150 FS150FG: trục chính, trục trung gian, bánh răng từng cấp M1–M6 và C1–C6, càng số, cần đạp số và mã phụ tùng Honda chính hãng. Cấu Trúc Hộp Số 6 Cấp Winner 150 Hộp số 6 cấp Winner 150 được tích hợp bên trong cacte động cơ theo kiểu unit construction – hộp số và động cơ dùng chung dầu nhớt và vỏ máy, không tách rời như xe ô tô. Hai trục song song: trục chính (mainshaft) mã 23211K56N00 nhận mô men từ ly hợp, và trục trung gian (countershaft) mã 23221K56N00 truyền mô men ra nhông dẫn xích. Bánh răng trên hai trục ăn khớp theo từng cặp tương ứng với mỗi cấp số; bằng cách di chuyển các càng số (shift fork), ta chọn cặp bánh răng nào đang ăn khớp dẫn động, từ đó xác định cấp số đang sử dụng. Tất cả bánh răng đều loại răng nghiêng (helical gear) để giảm tiếng ồn và tăng diện tích tiếp xúc so với răng thẳng. Bánh Răng Trục Chính (M1–M6) Trên trục chính Winner 150, bố trí các bánh răng: bánh răng M1 (số 1) mã 23421K56N00, M2 mã 23431K56N00, M3 mã 23441K56N00, M3B (bánh răng thứ hai liên quan số 3) mã 23442K56N00, M4 mã 23451K56N00, M5 mã 23461K56N00, và M6 mã 23465K56N00. Bánh răng sơ cấp dẫn động (primary drive gear) trên trục chính mã 23121K56N00 với bánh răng sơ cấp B mã 23122K56N00 và bánh răng bị động sơ cấp mã 23123K56N00. Ổ bi trục chính mã 23415HB3000. Tỷ số truyền của mỗi cặp bánh răng được Honda tối ưu cho Winner 150 để đạt đặc tính tăng tốc tốt ở thấp và tốc độ cao ở số 6, phù hợp cả đường đô thị lẫn đường cao tốc. Bánh Răng Trục Trung Gian (C1–C6) Trên trục trung gian, bộ bánh răng tương ứng: C1 mã 24301K56N00, C2 mã 24410K15900, C3 mã 24430K56N00, C3B mã 24436KTY D30, C4 mã 24610KPP900, C5 mã 24641KBP900, C6 mã 24651KTYD30 với chốt C6 mã 24652035000. Sự phối hợp giữa các cặp M/C tạo ra 6 tỷ số truyền khác nhau: số 1 có tỷ số truyền lớn nhất (mô men cao, tốc độ thấp), số 6 có tỷ số truyền nhỏ nhất (tốc độ cao, mô men thấp hơn). Trục trung gian kết nối với nhông dẫn xích 14T phía ngoài thông qua phớt dầu ngăn rỉ nhớt. Cơ Cấu Sang Số – Càng Số và Cần Đạp Cơ cấu sang số Winner 150 gồm ba càng số (shift fork): càng số 1 mã 24810KBP900, càng số 2 mã 24820KBP900, càng số 3 mã 24830KBP900. Mỗi càng số gài vào rãnh trên bánh răng trượt (sliding gear) trên trục hộp số, dịch chuyển bánh răng sang trái hoặc phải để vào/ra ăn khớp. Cần đạp số (gear change pedal) mã 24701K56V50 kết nối với cần chuyển số mã 24711K56N00 qua thanh đẩy số mã 24720K56N00. Cơ cấu sang số Winner 150 có cữ hạn chế số (shift stopper) đảm bảo chỉ sang 1 cấp mỗi lần đạp, và không thể bỏ qua số trung gian. Khi hộp số bị nhảy số (xe tự về về số N khi tăng tốc), nguyên nhân thường là càng số bị mòn hoặc lò xo hãm số yếu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Bơm Dầu và Làm Mát Bằng Nước Honda Winner 150 – Két Nước, Van Hằng Nhiệt, Quạt Điện URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-bom-dau-va-lam-mat-bang-nuoc-honda-winner-150-ket-nuoc-van-hang-nhiet-q Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống bôi trơn và làm mát bằng nước trên Honda Winner 150 FS150FG: bơm dầu, bơm nước, két tản nhiệt, van hằng nhiệt, quạt điện, bình nước phụ và mã phụ tùng Honda. Hệ Thống Làm Mát Bằng Nước – Điểm Vượt Trội Của Winner 150 Honda Winner 150 là một trong những xe số sport 150cc đầu tiên tại Việt Nam áp dụng hệ thống làm mát bằng nước hoàn toàn (liquid-cooled) – thay vì làm mát bằng gió như phần lớn xe cùng phân khúc thời điểm ra mắt. Hệ thống làm mát nước duy trì nhiệt độ động cơ ổn định trong khoảng 80–95°C bất kể điều kiện thời tiết, tốc độ di chuyển hay tải trọng – kết quả là công suất ổn định hơn, tiêu hao nhiên liệu thấp hơn và tuổi thọ động cơ dài hơn đáng kể so với làm mát gió. Hệ thống bao gồm: bơm nước (dẫn động từ động cơ), két tản nhiệt, van hằng nhiệt, quạt điện, bình nước phụ và hệ thống ống dẫn nước. Bơm Nước Winner 150 Bơm nước Winner 150 nằm bên trong vỏ máy phải, dẫn động bằng bánh răng trực tiếp từ trục khuỷu. Tổ hợp bơm nước mang mã 19220K56N00 bao gồm cánh quạt bơm (impeller) mã 19242K56N00 và trục bơm. Đệm bơm nước mã 19226K56N00 bịt kín khoang bơm. Phớt bơm nước (water pump mechanical seal) mã 19241K56N00 – đây là chi tiết tiêu hao quan trọng nhất trong hệ thống làm mát: khi phớt cơ khí hỏng, nước làm mát rỉ vào buồng dầu động cơ, tạo hỗn hợp dầu-nước màu trắng sữa và dẫn đến hỏng bạc trục, bạc biên nếu không phát hiện kịp thời. Dấu hiệu phớt bơm nước hỏng: mức dầu tăng cao bất thường, dầu có màu trắng đục khi kiểm tra que thăm dầu, hoặc xe nhanh hết nước làm mát. Nắp bơm nước mã 17910K56N10 với gioăng nắp mã 17914K03N30 và phớt nắp mã 17920K56N10. Két Tản Nhiệt và Van Hằng Nhiệt Két tản nhiệt (radiator) mã 19010K56N01 – két nhôm đặt phía trước xe, gồm các ống dẫn nước và cánh tản nhiệt mỏng. Nắp két mã 19037KVB902 có van áp suất duy trì áp suất hệ thống làm mát ở mức 1.1 bar (110 kPa), nâng điểm sôi nước lên khoảng 120°C – ngăn hiện tượng sôi nước ở điều kiện leo dốc dài. Khung bảo vệ két mã 19015K56N01. Van hằng nhiệt (thermostat) mã 19300K56N01 – van sáp mở ở 80–84°C cho phép nước tuần hoàn qua két; khi lạnh, van đóng để nước chỉ tuần hoàn trong động cơ giúp sưởi nhanh. Vỏ van hằng nhiệt mã 19311K56N00 và nắp van mã 19315KGH900. Ống bypass mã 19320K56N00 cho nước đi tắt qua két khi van hằng nhiệt còn đóng. Hệ thống ống nước gồm: ống nước vào két mã 19061K56N00, ống nước ra két mã 19062K56V50, ống nước đầu máy mã 19063K56N00. Bình nước dự phòng (reserve tank) mã 19110K56V50 chứa nước bổ sung khi hệ thống giãn nở. Nước làm mát phải dùng đúng Honda Long Life Coolant pha 50% với nước cất, thay mỗi 2 năm. Quạt Làm Mát Điện và Bơm Dầu Quạt làm mát điện mã 19020KPPT01 với mô tơ quạt mã 19030K56N01 – tự động bật khi nhiệt độ nước vượt 98°C (điều khiển bởi cảm biến nhiệt độ nước trên đầu quy lát), hỗ trợ làm mát khi xe dừng đèn đỏ hoặc kẹt xe lâu. Cụm bơm dầu hoàn chỉnh mang mã 15100KPPT00 – bơm trochoid dẫn động từ trục khuỷu. Lọc dầu ly tâm mã 15133KPPT00 lọc cặn kim loại cực mịn bằng lực ly tâm. Lò xo áp suất dầu mã 15021436000 trong van áp suất giữ áp lực dầu tối thiểu trong hệ thống. Lọc dầu chính mã 15410K56N01 với đệm lọc mã 15412K56N00 thay mỗi lần thay nhớt. Nhớt khuyến nghị: Honda Ultra G2 10W-30 hoặc tương đương JASO MA2, thay 3.000 km đầu rồi mỗi 4.000–6.000 km. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Trước Honda Winner 150 – Xy Lanh Chính, Caliper Nissin, Đĩa Phanh và Má Phanh URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-truoc-honda-winner-150-xy-lanh-chinh-caliper-nissin-dia-phanh-va- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực trước trên Honda Winner 150 FS150FG: xy lanh chính, ống dầu phanh, ngàm phanh Nissin, đĩa phanh, má phanh và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Xy Lanh Chính Phanh Trước Winner 150 Xy lanh chính phanh trước Winner 150 mang mã 45500K56V51 – cụm master cylinder tích hợp bình chứa dầu và tay phanh tại ghi đông phải. Nắp bình dầu phanh trước mã 45501K56V51 và bình dầu phanh trước mã 45502K56V51 tạo thành hệ thống chứa dầu DOT4 với cửa sổ kiểm tra mức dầu từ bên ngoài mà không cần tháo nắp. Bộ pít tông xy lanh chính mã 45506GFMK01 và bộ phớt pít tông mã 45508MEED01 – hai chi tiết seal kit quan trọng cần thay mỗi 4 năm hoặc khi phát hiện rỉ dầu tại xy lanh chính. Ống dầu phanh trước mã 45513K56V50 và ống phanh trước mã 45514K56V50 dẫn dầu từ xy lanh chính đến ngàm phanh. Hành trình tự do tay phanh trước Winner 150 tiêu chuẩn: 10–20mm tại đầu cần phanh. Dầu phanh DOT4 có điểm sôi khô 230°C và điểm sôi ướt (sau khi hút ẩm) 155°C. Honda khuyến nghị thay dầu phanh DOT4 mỗi 2 năm bất kể số km để tránh hiện tượng sôi dầu (vapor lock) gây mất phanh đột ngột khi phanh liên tục trên đèo dài. Ngàm Phanh Nissin và Pít Tông Ngàm phanh trước Winner 150 mang mã 45250KWWB12 – caliper Nissin 1 piston (single-piston sliding caliper), thương hiệu Nhật Bản cung cấp caliper OEM cho Honda nhiều thập kỷ. Pít tông caliper trước mã 45218KWB601 – làm từ thép không gỉ, di chuyển trong rãnh caliper nhôm. Bộ phớt pít tông (seal kit) mã 06451961405 gồm seal pít tông và dust boot – chi tiết tiêu hao cần thay khi phát hiện dầu rỉ quanh pít tông hoặc khi phanh bị "ăn" không đều. Giá đỡ ngàm phanh (caliper bracket) mã 45290KWB601 gắn cố định vào ốp dưới phuộc, định vị chính xác caliper đối với đĩa phanh. Đĩa Phanh và Má Phanh Đĩa phanh trước mã 45251K56V51 – đĩa thép không gỉ đường kính 276mm, loại đĩa đặc (solid disc) không có lỗ thoáng. Má phanh trước mã 06455K56N01 – bộ 2 má phanh bán kim loại (semi-metallic) Honda chính hãng. Độ dày má phanh mới: 4.0–4.5mm; giới hạn thay thế khi còn 1.5mm. Dấu hiệu má phanh cần thay: tiếng kêu "két két" khi phanh (miếng báo mòn kim loại chạm đĩa), hành trình tay phanh tăng dài, hoặc cảm giác phanh yếu và kém nhạy. Độ dày đĩa phanh mới: 4.3mm; giới hạn thay khi dưới 3.5mm hoặc có rãnh sâu trên bề mặt đĩa. Khi thay má phanh mới, ép pít tông caliper vào trong (dùng kẹp C hoặc dụng cụ ép piston chuyên dụng, KHÔNG dùng tuốc vít), kiểm tra mức dầu trong bình trước khi ép để tránh tràn dầu ra ngoài. Bảo Dưỡng Định Kỳ Hệ Thống Phanh Lịch bảo dưỡng hệ thống phanh trước Winner 150: kiểm tra độ dày má phanh và mức dầu mỗi 3.000 km hoặc trước mỗi chuyến đi dài; thay dầu phanh DOT4 mỗi 2 năm; kiểm tra độ dày và bề mặt đĩa phanh mỗi 12.000 km; kiểm tra và tra mỡ chốt trượt (slide pin) caliper mỗi 12.000 km. Chốt trượt caliper khô mỡ là nguyên nhân phổ biến gây phanh ăn không đều, đĩa phanh bị mài mòn lệch một bên và nóng đĩa bất thường – hiện tượng "phanh rắn" ngay cả khi không bóp tay phanh. Vệ sinh caliper và đĩa phanh bằng dung dịch tẩy rửa phanh chuyên dụng (brake cleaner), KHÔNG dùng WD-40 hay dầu nhờn vì sẽ làm má phanh trơn và giảm hiệu quả phanh nguy hiểm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Sau, Nhông Xích và Bánh Sau Honda Winner 150 – Phân Tích Phụ Tùng Chi Tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-sau-nhong-xich-va-banh-sau-honda-winner-150-phan-tich-phu-tung-ch Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống phanh đĩa sau, nhông bị động 44T, xích truyền động KMC 428HG, vành và lốp bánh sau trên Honda Winner 150 FS150FG cùng toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Phanh Đĩa Sau Winner 150 Winner 150 trang bị phanh đĩa thủy lực ở cả hai bánh – hiếm có ở xe số 150cc thời điểm ra mắt. Xy lanh chính phanh sau (rear brake master cylinder) mang mã 43510K56V51 – cụm Nissin bố trí tại bàn đạp phanh phải. Cốc dầu phanh sau mã 43511K43D31 và ống bình dầu mã 43512K56V51 với nắp bình mã 43513KBP881 tạo thành hệ thống chứa dầu DOT4 cho phanh sau. Bộ pít tông xy lanh chính sau mã 43520MJ6315 (Nissin). Màng bình dầu mã 45520GW0911 cân bằng áp suất bình dầu khi dầu giãn nở theo nhiệt độ. Ống dầu phanh sau mã 43310K56V51 dẫn dầu từ xy lanh chính đến caliper phanh sau. Caliper Phanh Sau Và Đĩa Phanh Sau Caliper phanh sau mã 43150K56V51 – ngàm Nissin 1 piston, đặt phía sau vành bánh sau. Pít tông caliper sau mã 43107MA7006 với giá đỡ caliper sau mã 43190K56V51. Đĩa phanh sau mã 43251K56V51 – đường kính nhỏ hơn đĩa trước, loại đĩa đặc. Má phanh sau mã 06435K56N01 – bộ 2 má phanh, thường dùng má phanh hữu cơ (organic) hoặc bán kim loại mềm hơn má phanh trước, phù hợp với đặc tính lực phanh sau nhẹ hơn. Bộ phớt pít tông caliper sau mã 06451MA7405. Phân biệt nhanh: má phanh trước 06455K56N01, má phanh sau 06435K56N01 – hai mã này hay bị nhầm lẫn khi nhập kho vì nhìn tương tự nhau nhưng kích thước khác nhau. Nhông Bị Động 44T và Hệ Thống Xích Nhông bị động (driven sprocket) Winner 150 mang mã 41200K56V50 – 44 răng, gắn trên mặt bích nhông mã 42615K56V00ZA. Bộ giảm chấn bánh sau (wheel damper set) mã 06410KSP900 là các miếng cao su nằm giữa mặt bích nhông và moay bánh sau, hấp thụ xung lực khi vào số, chuyển hướng xe và vượt ổ gà – giảm tải đột ngột lên hộp số và trục bánh sau. Khi cao su giảm chấn mòn hoặc vỡ, xe bị "lọc lọc" khi tăng tốc hay vào số – âm thanh nghe từ phía bánh sau và dễ bị nhầm với tiếng hộp số hỏng. Xích truyền động mã 40530K56N12 – loại KMC 428HG-120L, 120 mắt, chịu tải cao. Khóa xích mã 40531K15902 (KMC). Bộ chỉnh xích (chain adjuster) mã 40543K56V50 (2 cái – trái và phải) điều chỉnh độ căng xích qua vị trí trục bánh sau. Độ võng xích tiêu chuẩn Winner 150: 25–35mm đo tại điểm giữa chuỗi xích. Xích quá căng gây mòn nhanh vòng bi bánh sau và nhông; xích quá lỏng có thể nhảy khỏi nhông gây tai nạn. Tấm chặn xích mã 52170K56N10. Chu kỳ bôi trơn xích: 300–500 km dùng dầu bôi trơn xích chuyên dụng, không dùng WD-40 (bay hơi nhanh không bôi trơn được). Thay xích + nhông bị động + nhông dẫn đồng bộ khi xích mòn quá 2% chiều dài (đo 20 mắt: trên 258mm là cần thay). Bánh Sau – Vành, Lốp, Vòng Bi và Phớt Trục bánh sau mã 42301K56N00 là trục thép cứng, siết chặt bằng đai ốc trục và cố định qua bộ chỉnh xích. Vành bánh sau mã 42650K56V50ZB (màu MAT AXIS GRAY). Lốp sau IRC mã 42711K56V01 – kích thước 120/70-17, tải trọng phù hợp với trọng lượng xe và người lái. Vòng bi bánh sau mã 91052K45N01 (6004UU, NTN) và vòng bi trục nhông mã 91053K03H01 (6301U, NTN) – 2 cái. Phớt dầu bánh sau mã 90753051003 (26×37×6, Arai) ngăn mỡ bánh trục rò rỉ ra ngoài. Khi thay lốp sau Winner 150, đây là thời điểm tốt để kiểm tra và thay vòng bi bánh sau nếu có tiếng kêu khi quay bánh hoặc cảm giác lỏng lẻo, và kiểm tra độ mòn phớt dầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Treo Trước Showa Honda Winner 150 – Phuộc, Lò Xo, Phớt Dầu và Bánh Trước URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-treo-truoc-showa-honda-winner-150-phuoc-lo-xo-phot-dau-va-banh-truoc Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống treo trước Showa, cổ lái, vòng bi cổ lái và bánh trước trên Honda Winner 150 FS150FG: các mã phụ tùng, thông số kỹ thuật và lưu ý bảo dưỡng phuộc xe. Phuộc Trước Showa Winner 150 Winner 150 trang bị phuộc trước Showa – thương hiệu giảm xóc Nhật Bản cung cấp OEM độc quyền cho Honda nhiều thập kỷ. Phuộc phải mang mã 51400K56V51 và phuộc trái mã 51500K56V51 – loại phuộc lồng truyền thống (telescopic fork) với ống trong di chuyển trong ống ngoài. Lò xo phuộc trước mã 51401K56N11 – 2 cái, một cho mỗi phuộc. Ống phuộc (inner tube) mã 51410K56N11 – 2 cái, mạ crom cứng bề mặt để giảm ma sát và chống ăn mòn. Lò xo giảm va (rebound spring) mã 51412GC4003 – 2 cái, hỗ trợ khả năng phục hồi của phuộc sau mỗi xung động. Ống ngồi (pipe seat) mã 51470K56N11 – 2 cái, định vị lò xo phuộc bên trong ống. Vỏ phuộc phải (outer tube / slider) mã 51420K56V51 và vỏ phuộc trái mã 51520K56V51 – đúc nhôm hợp kim, là điểm gắn ngàm phanh, đĩa phanh và trục bánh trước. Đây là chi tiết dễ bị hỏng khi xe bị ngã hoặc va chạm phía trước. Phớt Dầu và Phớt Bụi Phuộc Bộ phớt phuộc trước Showa mang mã 51490KRM852 – gồm 2 bộ (mỗi phuộc 1 bộ), bao gồm phớt dầu (oil seal) và phớt bụi (dust seal). Phớt bụi phuộc mã 91254GAA003 – 2 cái – ngăn bụi và nước xâm nhập vào bên trong phuộc. Vòng hãm phớt dầu mã 90601354000 – 2 cái. Đây là các chi tiết tiêu hao cần thay khi phát hiện dầu phuộc rỉ ra bề mặt ống trong (dấu hiệu phớt dầu hỏng) hoặc bụi bám đóng cứng quanh phớt bụi (dấu hiệu phớt bụi hỏng). Nếu để rỉ dầu phuộc kéo dài, dầu sẽ dính vào má phanh đĩa trước làm mất hiệu quả phanh nghiêm trọng. Dầu phuộc trước Winner 150 dùng Showa SS8 hoặc tương đương #10, lượng dầu mỗi phuộc theo tiêu chuẩn Showa (thường 148–152ml), thay mỗi 2 năm hoặc 20.000 km. Cổ Lái và Vòng Bi Cổ Lái Cổ lái (steering stem) mã 53210K56N00 là trục thép định vị toàn bộ hệ thống lái. Cầu trên cổ lái mã 53300K56N10 và cầu dưới mã 53200K56N10. Vòng bi cổ lái trên mã 53215K56N00 và vòng bi cổ lái dưới mã 53216K56N00 – 2 vòng bi côn (taper roller bearing) chịu tải dọc trục và ngang từ lực lái. Phớt cổ lái mã 53217K56N00 ngăn bụi và nước xâm nhập vào vòng bi. Bu lông cổ lái mã 90114K56N00 và đai ốc điều chỉnh mã 90316K56N00. Tay lái mã 53100K56V50 là thanh nhôm thẳng gắn trên cầu trên. Vòng bi cổ lái cần thay khi nghe tiếng "cạch" khi đánh lái sang hai bên hoặc cảm giác lái nặng và không đều ở một số vị trí. Bánh Trước – Lốp, Vành, Vòng Bi Trục bánh trước mã 44301K56N10 với đệm trục mã 44311K56N10 (2 cái) định vị bánh trước chính xác trong vỏ phuộc. Vành bánh trước mã 44650K56V50ZB. Lốp trước IRC mã 44711K56V01 – kích thước 90/80-17M/C 46P, lốp có kết cấu Bias (không radial), phù hợp xe sport 150cc. Vòng bi bánh trước mã 91052K24902 (6201U, NTN) – 2 cái. Phớt bụi bánh trước mã 91251KPH901 (21×37×7, 2 cái). Kiểm tra vòng bi bánh trước: nâng bánh trước lên, dùng tay lắc ngang – nếu có khe hở thì vòng bi đã mòn; quay bánh bằng tay – nếu có tiếng sạo sào thì vòng bi đã hết bôi trơn hoặc hỏng. Áp suất lốp trước tiêu chuẩn Winner 150: 200 kPa (29 psi) khi nguội. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tay Đòn Sau, Giảm Xóc KYB và Xích Truyền Động Honda Winner 150 – Phân Tích Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/tay-don-sau-giam-xoc-kyb-va-xich-truyen-dong-honda-winner-150-phan-tich-phu-tung Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống tay đòn sau (swingarm), giảm xóc sau KYB, bộ chỉnh xích, chân chống và ống xả trên Honda Winner 150 FS150FG cùng toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Tay Đòn Sau (Swingarm) Winner 150 Tay đòn sau (swingarm / rear arm) Winner 150 mang mã 52200K56V50ZA – kết cấu nhôm đúc hình chữ A, là điểm kết nối giữa khung xe và bánh sau, cho phép bánh sau di chuyển lên xuống theo địa hình trong khi bánh sau vẫn duy trì căn chỉnh đúng. Bu lông trục tay đòn (swingarm pivot bolt) mã 52101K56V50 là điểm xoay chính của tay đòn, xuyên qua khung xe và tay đòn. Bạc cao su tay đòn (pivot bush rubber) mã 52147K56V50 – 2 cái – là bạc cao su chống rung giữa trục xoay và tay đòn. Khi bạc này mòn hoặc cứng, xe bị rung lắc bất thường ở bánh sau và hướng đi kém ổn định. Gối trục tay đòn (collar) mã 90121K56N10 định vị chính xác tay đòn trên khung. Nắp đầu tay đòn mã 40546K56V50 (2 cái) và bộ chỉnh xích mã 40543K56V50 (2 cái) gắn vào cuối tay đòn. Giảm Xóc Sau KYB Giảm xóc sau Winner 150 mang mã 52400K56V51 – loại KYB (Kayaba Industries – Nhật Bản), nhà sản xuất giảm xóc OEM hàng đầu cho Honda. Giảm xóc KYB Winner 150 là loại đơn (mono-shock) với lò xo và buồng giảm chấn dầu tích hợp. Bu lông gắn giảm xóc phía trên mã 90103KPPT00 (10×46mm) và bu lông phía dưới mã 90182K56N00 (10×41mm). Giảm xóc sau KYB Winner 150 không thể điều chỉnh preload (độ cứng lò xo) – đây là loại giảm xóc cố định, khác với các giảm xóc cao cấp có thể điều chỉnh. Khi giảm xóc sau hỏng (rỉ dầu hoặc lò xo gãy), phải thay cả cụm nguyên chiếc mã 52400K56V51. Kiểm tra giảm xóc sau: nhún xe xuống mạnh rồi thả – nếu xe nhún lên quá 1 lần (nhún thêm sau khi trả về) thì giảm xóc đã hết dầu và cần thay. Hộp Xích và Ống Xả Hộp xích (drive chain case) mã 40510K56N10 che phủ phần xích chạy dọc theo tay đòn sau, bảo vệ xích khỏi bụi bẩn và văng nước. Tấm chặn xích mã 52170K56N10 là tấm nhựa dưới tay đòn, ngăn xích tiếp xúc với tay đòn kim loại khi xích bị võng. Chân chống chính mã 50500K56N10 với lò xo mã 50505K15900 và ống trục mã 50512KAN961. Chân chống phụ mã 50530K56N10 với lò xo mã 50543K56N10 và vít trục mã 90107GN1010. Ống xả hoàn chỉnh mã 18300K56V50 với gioăng mã 18291MN5650, tấm chắn mã 18356K56V50 và cảm biến oxy (lambda sensor) mã 36532K56V51 gắn trên đường xả để ECU PGM-FI điều chỉnh hỗn hợp khí nhiên liệu liên tục. Nắp bình điện mã 31500K01901 (GTZ6V, GS Yuasa) và khởi động từ mã 35850K56N01 hoàn chỉnh hệ thống điện Winner 150. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Nhiên Liệu PGM-FI, Máy Phát Điện và ECU Honda Winner 150 – Phân Tích Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-nhien-lieu-pgm-fi-may-phat-dien-va-ecu-honda-winner-150-phan-tich-phu-t Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống bình xăng, bơm xăng, lọc gió, máy phát Mitsuba, mô tơ đề, bộ chỉnh lưu Shindengen và ECU PGM-FI trên Honda Winner 150 FS150FG cùng mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Nhiên Liệu PGM-FI Winner 150 Honda Winner 150 sử dụng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI với kim phun điện từ (fuel injector) mã 16060KVSJ01 đặt trên cổ nạp, phun xăng trực tiếp vào luồng không khí trước xu páp hút. Bướm ga (throttle body) mã 16081KVSJ01 kiểm soát lượng không khí nạp. Cảm biến vị trí bướm ga (TPS) mã 16169K56N01 báo góc bướm ga cho ECU. Dây ga mã 16400K56N02 nối tay ga ghi đông với bướm ga cơ học. Vít điều chỉnh không tải (pilot screw) mã 16075K40F01. Ống dẫn nhiên liệu đến kim phun mã 16076K35V01 và ống hồi về bình mã 16077K35V01. Bình xăng Winner 150 mang mã 17510K56V00 với bơm xăng điện mã 16700K56N11 nhúng chìm bên trong bình, tạo áp suất xăng 3 bar cung cấp cho kim phun. Bộ lọc xăng (filter set) mã 16707KVBS51 tích hợp trong cụm bơm lọc sạch cặn trong xăng. O-ring bơm xăng mã 16706KVBS51 (P7) và O-ring lớn mã 17572GHB601 bịt kín cụm bơm với bình xăng. Nắp bơm xăng mã 17575K56N10. Đồng hồ mức xăng (fuel unit / float) mã 37800K56N11 gửi tín hiệu điện trở đến đồng hồ báo xăng. Nắp bình xăng mã 17620K29J01 với ống dẫn xăng ra mã 17650K56V51. Khay bình xăng mã 17505K56N10. Lọc Gió Winner 150 Hộp lọc gió mã 17225K56V50 chứa lõi lọc gió mã 17210K56V50 với gioăng lõi mã 17213K56N00 và gioăng hộp mã 17214K56N00. Nắp hộp lọc gió mã 17235K56V50. Ống nạp khí vào lọc mã 17240K56V50. Đế lọc gió mã 17245K56V50. Ống nối lọc gió với bướm ga mã 17253K56V50. Hộp giảm âm nạp khí (resonator) mã 17410K56V50 giảm tiếng ồn đường nạp và tối ưu dòng khí. Thay lọc gió mỗi 12.000–16.000 km, hoặc sớm hơn nếu đường bụi. Máy Phát, Mô Tơ Đề và Hệ Thống Điện Cuộn máy phát (generator stator) mã 31110K56N11 và rôto máy phát (flywheel rotor) mã 31120K56N11 tạo thành hệ thống phát điện xoay chiều. Mô tơ đề (starter motor) mã 31200K56N01 với chổi than mã 31201KVSJ01. Khớp khởi động (starter clutch) mã 28110KGH910 với lò xo mã 28125HC3016, 3 con lăn mã 28131K15901, nắp mã 28132KGH910 và cam mã 28133KPP900 – cơ cấu khớp một chiều (one-way clutch) đảm bảo mô tơ đề chỉ kéo trục khuỷu khi khởi động, không bị kéo ngược khi động cơ đã nổ. Bộ chỉnh lưu-điều áp Shindengen mã 31600K56N01 chuyển điện AC từ máy phát thành DC 14.0–14.5V để nạp bình và cấp điện toàn bộ hệ thống. Cuộn đánh lửa mã 30510K56V01. Ắc quy GTZ6V (GS Yuasa) mã 31500K01901. ECU PGM-FI mã 38770K56V51 – não bộ điều khiển toàn bộ hệ thống phun xăng, đánh lửa, và cảm biến nghiêng xe. Cảm biến nghiêng xe (bank angle sensor) mã 35016K56N10 tự động tắt nhiên liệu và đánh lửa khi xe bị ngã (góc nghiêng vượt 50°), ngăn cháy nổ. Còi mã 38110K56V51 và bộ khóa điện mã 35100K56V51 hoàn chỉnh hệ thống điện Winner 150. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phân Biệt Honda Winner X FS150F và FS150FA – Hệ Thống ABS, Cảm Biến Tốc Độ và Sự Khác Biệt Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/phan-biet-honda-winner-x-fs150f-va-fs150fa-he-thong-abs-cam-bien-toc-do-va-su-kh Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chi tiết sự khác biệt giữa hai phiên bản Honda Winner X FS150F (không ABS) và FS150FA (có ABS): cảm biến tốc độ bánh, vành, lốp, caliper, dây điện và mã phụ tùng Honda chính hãng. Winner X – Hai Phiên Bản FS150F và FS150FA Honda Winner X (mã catalogue 18K56LV1, sản xuất từ 5/2019) được cung cấp tại Việt Nam với hai phiên bản chính: FS150F (tiêu chuẩn, không ABS) và FS150FA (ABS). Đây là lần đầu tiên Honda trang bị ABS cho phân khúc xe số sport 150cc tại Việt Nam – một bước tiến quan trọng về an toàn chủ động so với Winner 150 thế hệ trước chỉ có phanh đĩa thủy lực thông thường. Dù chia sẻ cùng nền tảng động cơ K56, khung xe và hầu hết phụ tùng cơ khí, hai phiên bản có sự khác biệt đáng kể ở hệ thống phanh, hệ thống điện và một số chi tiết bánh trước. Từ góc độ phụ tùng, phân biệt FS150F và FS150FA là điều tối quan trọng khi nhập hàng và tư vấn khách. Nhiều chi tiết trông giống nhau nhưng không thể hoán đổi – đặc biệt là caliper phanh trước, vành bánh, dây điện và ống dầu phanh. Cảm Biến Tốc Độ ABS Bánh Trước Điểm khác biệt cốt lõi nhất giữa FS150F và FS150FA là sự hiện diện của cảm biến tốc độ ABS bánh trước mang mã 38520K56V61 – chi tiết này hoàn toàn không có trên FS150F. Cảm biến Hall-effect này được gắn cố định trên ốp dưới phuộc trái (vị trí đặc biệt thiết kế riêng cho FS150FA), đọc tín hiệu từ vành cảm biến ABS mã 44515K56V60 (rotor cảm biến tốc độ) gắn trong moay bánh trước. Vành cảm biến này có 48 răng, mỗi răng tương ứng với 7.5° vòng quay bánh. Kẹp giữ dây cảm biến ABS mã 38514K56V60 cố định dây cảm biến dọc theo phuộc để tránh rung lắc và mài mòn. Khe hở tiêu chuẩn giữa cảm biến và vành cảm biến: 0.3–1.5mm; nếu khe hở vượt quá giới hạn (do cảm biến lỏng hoặc vành mòn), đèn ABS trên đồng hồ sẽ sáng và báo lỗi. Caliper Phanh Trước – FS150F vs FS150FA Đây là sự khác biệt phụ tùng quan trọng nhất cần nắm: caliper phanh trước FS150F dùng mã 45250KWWB12 (Nissin), trong khi FS150FA dùng caliper mã 45250KWB602 – hai caliper khác biệt về thiết kế đường dầu để phù hợp với sơ đồ đường dầu ABS. Trên FS150FA, đường dầu từ xy lanh chính phải đi qua modulator ABS trước khi đến caliper, nên cần caliper có cổng dầu vào ở vị trí khác. Lắp nhầm caliper FS150F lên xe FS150FA (hoặc ngược lại) sẽ gây rò rỉ dầu hoặc không thể kết nối ống dầu đúng cách. Vành, Lốp và Dây Điện Phân Biệt Theo Phiên Bản Vành bánh trước: FS150F dùng mã 44650K56V50ZB (màu MAT AXIS GRAY), FS150FA có nhiều phiên bản màu riêng biệt: mã 44650K56V60ZB (2V/3V), 44650K56V60ZA (3V), 44650K56V60ZC (V). Lốp trước: FS150F dùng IRC 90/80-17 mã 44711K56V01, FS150FA dùng Cheng Shin 90/80-17 mã 44711K56V61. Lốp sau: FS150F dùng IRC mã 42711K56V01, FS150FA dùng Cheng Shin mã 42711K56V61. Dây điện chính (main wire harness): FS150F mã 32100K56V50, FS150FA mã 32100K56V60 – có thêm các điểm kết nối cho cảm biến ABS và modulator. Dây phụ trước: FS150F 32105K56V50, FS150FA 32105K56V60. Phuộc phải ABS: 51400K56V71 (2V/3V) và 51400K56V61 (V) – khác phuộc FS150F mã 51400K56V51 vì ốp dưới phải có vị trí gắn cảm biến ABS. Lưu Ý Khi Nhập Kho Phụ Tùng Winner X Khi nhập kho phụ tùng Winner X, luôn xác nhận phiên bản xe (FS150F hay FS150FA) qua số VIN trước khi đặt hàng. Các phụ tùng hay bị nhầm lẫn nhất: phuộc trước (3 mã khác nhau), caliper phanh trước (2 mã), vành bánh (nhiều mã màu sắc), dây điện chính và dây phụ trước. Ngược lại, phần lớn phụ tùng động cơ (đầu quy lát, ly hợp, hộp số, bơm dầu, bơm nước, xy lanh) là chung cho cả hai phiên bản vì cùng nền tảng K56 với Winner 150 và Winner R 2026. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phuộc Trước Showa Honda Winner X – Phân Tích Chi Tiết Phuộc FS150F và FS150FA ABS URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phuoc-truoc-showa-honda-winner-x-phan-tich-chi-tiet-phuoc-fs150f-va-fs1 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu bộ phuộc trước Showa trên Honda Winner X FS150F và FS150FA: ống phuộc, lò xo, phớt dầu Showa, ốp dưới phuộc, cảm biến ABS bánh trước và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Cấu Trúc Phuộc Showa Winner X Honda Winner X trang bị phuộc trước Showa – cùng nhà sản xuất với Winner 150 và Winner R, nhưng phiên bản Winner X có sự khác biệt giữa bản ABS và non-ABS. Phuộc phải FS150F mang mã 51400K56V51, FS150FA có 2 phiên bản: mã 51400K56V71 (cho biến thể 2V/3V) và 51400K56V61 (cho biến thể V). Sự khác biệt giữa phuộc FS150F và FS150FA nằm ở ốp dưới phuộc (lower slider / outer tube): phuộc FS150FA có lỗ ren gắn cảm biến ABS và thiết kế định vị dây cảm biến, trong khi phuộc FS150F không có. Phuộc trái FS150F mang mã 51500K56V51, vỏ phuộc trái mã 51520K56V51. Chi Tiết Bên Trong Phuộc Showa Winner X Lò xo phuộc trước mã 51401K56N11 – 2 cái (chung cho cả FS150F và FS150FA). Ống phuộc (inner tube) mã 51410K56N11 – 2 cái, mạ crom cứng bề mặt chịu mài mòn và ăn mòn. Lò xo giảm va Showa mã 51412GC4003 – 2 cái, hỗ trợ phuộc trả về vị trí trung tâm mượt mà. Vòng đệm Showa mã 51412KK4003 – 2 cái. Tấm khóa dầu (oil lock piece) mã 51432KM7910 – 2 cái, ngăn dầu phuộc thoát qua đáy phuộc khi phuộc nén hoàn toàn. Vòng piston (piston ring) bên trong phuộc mã 51437GS3003 – 2 cái. Đệm lò xo trên (spring seat upper) mã 51454KWN711 – 2 cái, định vị đầu trên lò xo phuộc. Vòng hãm Showa mã 51456355003 – 2 cái. Bu lông socket đáy phuộc mã 90116383721 (8×27mm) – 2 cái với vòng đệm đặc biệt mã 90544283000. Phớt Dầu và Phớt Bụi Showa Bộ phớt phuộc Showa Winner X mang mã 51490KRM852 – 2 bộ hoàn chỉnh. Phớt bụi Showa mã 91254GAA003 – 2 cái, ngăn bụi xâm nhập vào bên trong phuộc. O-ring Showa mã 91356GBB003 – 2 cái, bịt kín các khe hở nhỏ trong cấu trúc phuộc. Vòng hãm phớt dầu mã 90601354000 – 2 cái, cố định phớt dầu tại vị trí chính xác trong ốp dưới phuộc. Dấu hiệu phớt dầu phuộc Showa hỏng: màng dầu mỏng dính trên ống trong (inner tube), dầu nhỏ giọt khi phuộc nén, hoặc vết dầu khô trên ống trong sau khi di chuyển. Nếu để rỉ dầu kéo dài, dầu sẽ dính vào đĩa phanh và má phanh, gây mất hiệu quả phanh nguy hiểm. Dầu phuộc Showa tiêu chuẩn: Showa SS8 #10 (SAE 10W), lượng mỗi phuộc khoảng 148–152ml, thay mỗi 20.000 km hoặc 2 năm. Bu lông 6×14 mã 90117KZZ J80 và kẹp cáp 14mm mã 90690MCA003 hoàn thiện hệ thống giữ dây dọc phuộc. Cảm Biến ABS Bánh Trước FS150FA Trên phiên bản FS150FA, cảm biến tốc độ bánh trước ABS mang mã 38520K56V61 gắn cố định vào ốp dưới phuộc trái (ốp dưới có thiết kế riêng khác FS150F). Cảm biến đọc tín hiệu từ rotor cảm biến (vành 48 răng) mã 44515K56V60 gắn trong moay bánh trước. Kẹp cảm biến mã 38514K56V60 và kẹp cáp mã 90690MCA003 (4 cái) cố định dây cảm biến dọc theo ống phuộc. Hành trình điều chỉnh khe hở cảm biến: nếu đèn ABS sáng, bước đầu tiên là kiểm tra khe hở cảm biến (0.3–1.5mm) và tình trạng dây cảm biến (không bị đứt, gãy, hay tiếp xúc với ống phuộc quay). Cảm biến ABS Winner X không cần bảo dưỡng định kỳ nhưng cần kiểm tra sau mỗi lần xe bị ngã vì ốp phuộc bị cong có thể làm sai lệch khe hở cảm biến. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ngàm Phanh Trước Nissin Honda Winner X – Phân Tích Caliper, Má Phanh, Đĩa Phanh FS150F FS150FA URL: https://db.dov.vn/kb/ngam-phanh-truoc-nissin-honda-winner-x-phan-tich-caliper-ma-phanh-dia-phanh-fs15 Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu cụm ngàm phanh Nissin trước trên Honda Winner X FS150F và FS150FA: caliper assy, pít tông, phớt pít tông, lò xo má phanh, chốt trượt, đĩa phanh, má phanh và mã phụ tùng Honda. Cụm Ngàm Phanh Trước Nissin Winner X Honda Winner X trang bị ngàm phanh trước Nissin – nhà cung cấp caliper OEM lâu năm của Honda. Như đã phân tích ở bài so sánh FS150F/FS150FA, hai phiên bản dùng caliper khác nhau: FS150F dùng mã 45250KWWB12 và FS150FA dùng mã 45250KWB602. Giá đỡ caliper (front caliper bracket) mã 45290KWB601 gắn cố định vào ốp dưới phuộc, định vị caliper song song với đĩa phanh. Bu lông gắn caliper mã 90131K45TA0 (8×25mm) – 2 cái, siết theo moment tiêu chuẩn Honda (22–29 Nm), không siết tay vì sẽ gây cong vênh bracket. Chi Tiết Bên Trong Caliper Nissin Winner X Cụm pít tông caliper mang mã 45218KWB601 – làm từ thép không gỉ 316L, có kích thước đường kính 27mm. Bộ phớt pít tông (seal kit) mã 06451961405 gồm piston seal (nhẫn vuông chịu lực thủy lực) và dust boot (cao su bảo vệ khỏi bụi và nước) – thay mỗi 4 năm hoặc khi phát hiện rỉ dầu quanh pít tông. Lò xo má phanh (pad spring) mã 45208KWB601 giữ má phanh tiếp xúc nhẹ với đĩa ngay cả khi không phanh, tránh rung lắc và tiếng kêu. Chốt treo (hanger pin) mã 45215KPH951 là điểm tựa cho cơ cấu trượt caliper. Vòng hãm caliper mã 45111MAJG41. Chốt trượt caliper (slide pin): bu lông chốt mã 45131GZ0006, cao su chốt (pin bush boot) mã 45132166016 và cao su B mã 45133MA3006 – đây là chi tiết cực quan trọng thường bị bỏ qua trong bảo dưỡng. Chốt trượt cho phép caliper trượt ngang tự do để cân bằng lực phanh lên cả hai mặt đĩa. Nếu chốt trượt khô mỡ hoặc bị rỉ sét, caliper bị kẹt ở một vị trí, chỉ một má phanh ép vào đĩa – hậu quả: má phanh một bên mòn nhanh gấp đôi, đĩa phanh bị mài lệch, xe bị giật khi phanh và đĩa nóng bất thường. Tra mỡ chốt trượt bằng mỡ silicon chuyên dụng cho phanh (không dùng mỡ thông thường vì làm hỏng cao su chốt) mỗi 12.000 km. Vít xả khí (bleeder screw) mã 43352568003 với nắp bảo vệ mã 43353461771 – điểm xả khí bắt buộc khi thay dầu phanh hoặc ống dầu. Nút chốt mã 45203MCC006. Đĩa Phanh và Má Phanh Trước Winner X Đĩa phanh trước Winner X mang mã 45251K56V51 – đĩa thép không gỉ đường kính 276mm, bắt 6 bu lông mã 90105KGH900 (8×24mm). Đai ốc trục bánh trước mã 90306KGH901 (12mm, Fuji Seimitsu) siết cố định trục bánh và đảm bảo căn chỉnh đúng giữa đĩa phanh và caliper. Má phanh trước (front brake pad set) mã 06455K56N01 – bộ 2 má phanh bán kim loại Honda chính hãng. Má phanh này giống với Winner 150, tuy nhiên khi đặt hàng vẫn cần kiểm tra mã chính xác để đảm bảo kích thước phù hợp. Kiểm tra độ dày má phanh qua cửa sổ kiểm tra trên caliper (nếu có) hoặc tháo caliper ra kiểm tra trực tiếp: dưới 1.5mm cần thay. Kiểm tra bề mặt đĩa phanh: rãnh sâu trên 0.3mm, vết nứt hoặc độ dày dưới 3.5mm cần thay đĩa mới. Đĩa phanh kém chất lượng (thép mỏng, không ổn định nhiệt) gây hiện tượng "cong đĩa" ở điều kiện phanh nhiều lần liên tiếp – biểu hiện là xe rung mạnh và phanh ăn ngắt quãng khi phanh mạnh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Sau Nissin Honda Winner X – Xy Lanh Chính, Ống Dầu, Caliper và Má Phanh Sau URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-sau-nissin-honda-winner-x-xy-lanh-chinh-ong-dau-caliper-va-ma-pha Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu toàn bộ hệ thống phanh đĩa thủy lực sau trên Honda Winner X FS150F FS150FA: xy lanh chính Nissin, ống dầu, caliper sau, pít tông, phớt, bàn đạp phanh và mã phụ tùng Honda. Xy Lanh Chính Phanh Sau Winner X Hệ thống phanh sau Winner X dùng xy lanh chính thủy lực (rear brake master cylinder) Nissin mang mã 43510K56V51 – bố trí bên phải khung xe, dẫn động bằng bàn đạp phanh phải. Đây là thiết kế tiên tiến hơn phanh cơ học (drum brake) thường thấy trên xe tay ga và một số xe số phổ thông, cho hiệu quả phanh tốt hơn và cảm giác phanh chính xác hơn. Cốc dầu phanh sau (oil cup) mã 43511K43D31 – bình chứa dầu phanh nhỏ gắn trực tiếp trên xy lanh chính. Ống bình dầu phanh sau mã 43512K56V51 và nắp bình mã 43513KBP881. Kẹp ống nắp mã 43514KS6701 (2 cái). Màng bình dầu mã 45520GW0911 và tấm màng mã 45521GW0911. Bộ pít tông xy lanh chính sau Nissin mang mã 43520MJ6315 – bộ piston và seal bên trong xy lanh chính, tạo áp suất thủy lực khi bàn đạp phanh bị đạp. Thanh đẩy (push rod) mã 43530MV9006 kết nối bàn đạp phanh với pít tông xy lanh chính. Đầu nối xy lanh mã 43503MERD01 và cao su bảo vệ mã 43504MB2006. Khóa circlip mã 46182MELD21. Khớp nối bàn đạp phanh mã 46504KV6702. Đường Ống Dầu Phanh Sau Ống dầu phanh sau (rear brake hose) mã 43310K56V51 là đường dẫn dầu từ xy lanh chính đến caliper phanh sau, dài khoảng 50–60cm chạy theo khung xe và tay đòn sau. Kẹp ống dầu phanh sau mã 43156KYZ910 cố định ống dọc theo khung xe. O-ring đầu nối ống dầu mã 91212422006 (14.8×2.4mm) bịt kín điểm kết nối ống với caliper và xy lanh chính. Vòng đệm bu lông dầu mã 90545300000 (4 cái). Bu lông dầu 10×25 mã 90145K03M60 (2 cái). Khi thay ống dầu phanh sau Winner X, phải xả toàn bộ khí trong đường dầu bằng phương pháp "gravity bleeding" hoặc dùng bơm xả khí chuyên dụng. Không có khí trong đường dầu là điều kiện tiên quyết cho hiệu quả phanh tối ưu – bất kỳ bọt khí nào đều làm tay phanh "mềm" và giảm hiệu quả. Caliper Phanh Sau và Đĩa Phanh Sau Caliper phanh sau Winner X FS150F mang mã 43150K56V51, FS150FA mang mã 43150K56V61 (Nissin). Giá đỡ caliper sau mã 43190K56V51. Pít tông caliper sau mã 43107MA7006 với bộ phớt pít tông mã 06451MA7405. Lò xo má phanh sau Nissin mã 43108KSPB51. Chốt treo caliper sau mã 43215KGH901. Vít xả khí Nissin mã 43352568003 và nắp xả mã 43353461771. Vòng hãm mã 45111MAJG41. Cao su chốt Nissin mã 45132166016 và cao su B mã 45133MA3006. Chặn mã 43112KZZ901. Đĩa phanh sau mã 43251K56V51 – bắt 4 bu lông mã 90105KGH900 (8×24mm) trên trục bánh sau. Má phanh sau (rear pad set) mã 06435K56N01. Bàn Đạp Phanh Sau và Công Tắc Đèn Bàn đạp phanh sau (rear brake pedal) mang mã 46500K56V50 – chế tạo từ thép dập, có cao su bọc bề mặt đạp. Lò xo bàn đạp phanh mã 46514K56N00 trả bàn đạp về vị trí ban đầu sau khi nhả phanh. Công tắc đèn phanh sau (rear stop switch) mã 35350K56V51 – cảm biến vi chuyển bật đèn phanh sau ngay khi bàn đạp bắt đầu di chuyển, giúp xe sau nhận cảnh báo sớm hơn. Đây là công tắc cơ học đơn giản nhưng cực quan trọng về an toàn – nếu hỏng, đèn phanh không sáng khi đạp phanh sau, tăng nguy cơ tai nạn phía sau. Kiểm tra công tắc này định kỳ bằng cách nhờ người quan sát đèn phanh trong khi bạn đạp thử bàn đạp phanh sau. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Bánh Sau, Nhông Bị Động 44T và Xích Truyền Động KMC Honda Winner X – Phân Tích Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-banh-sau-nhong-bi-dong-44t-va-xich-truyen-dong-kmc-honda-winner-x-phan- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chi tiết hệ thống bánh sau, nhông bị động 44T, xích KMC 428HG, tay đòn sau, giảm xóc KYB và chân chống trên Honda Winner X FS150F FS150FA cùng mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Bánh Sau Winner X Hệ thống bánh sau Honda Winner X gồm nhiều chi tiết liên kết chặt chẽ: vành bánh, lốp, trục bánh, vòng bi, phớt dầu, mặt bích nhông, nhông bị động, hệ thống giảm chấn và đĩa phanh sau. Trục bánh sau mã 42301K56N00 là trục thép cứng đi qua moay bánh, tay đòn sau và bộ chỉnh xích. Ống lót trục (sleeve) mã 42303K56N10 bảo vệ trục khỏi mài mòn tại điểm tiếp xúc. Gối trục trái mã 42311K56N10 và gối trục phải mã 42313KGH900 định vị bánh sau chính xác theo chiều ngang. Vòng bi bánh sau Winner X mã 91052K45N01 (6004UU NTN) – Honda cung cấp 3 nhà sản xuất thay thế tương đương: NTN (N01), FAG (N02) và SKF (N03). Đây là điểm hiếm thấy trong catalogue Honda – thường chỉ có một nhà sản xuất, nhưng Winner X cung cấp 3 lựa chọn, cho thấy Honda muốn đảm bảo phụ tùng luôn sẵn có. Vòng bi trục nhông mã 91053K03H01 (6301U NTN) – 2 cái. Phớt dầu bánh sau mã 90753051003 (26×37×6, Arai) và phớt dầu nhỏ mã 91257230003 (28×42×7, Arai). O-ring mã 91352KSP900 (51×2). Khoảng cách trục bánh sau mã 42620K56N10. Vành Bánh, Lốp và Cân Bằng Động Vành bánh sau Winner X phong phú về màu sắc tùy biến thể: FS150F dùng mã 42650K56V50ZB (MAT AXIS GRAY), FS150FA có mã 42650K56V60ZB (2V/3V) và các biến thể khác. Lốp sau IRC mã 42711K56V01 (120/70-17, FS150F) và lốp Cheng Shin mã 42711K56V61 (120/70-17, FS150FA). Van bơm mã 42753K12901 (CST) – đây là van bơm tubeless tiêu chuẩn, cần thay khi van bị rỉ hoặc hỏng đầu van. Để cân bằng động bánh sau (dynamic balancing), Winner X cung cấp hệ thống đối trọng chì tự dính: 10g mã 42704MERD00, 20g mã 42705MERD00, 30g mã 42706MERD00. Cân bằng bánh sau quan trọng để tránh rung tay lái ở tốc độ cao (thường xuất hiện ở 80–100 km/h nếu bánh mất cân bằng). Nhông Bị Động, Mặt Bích và Giảm Chấn Bánh Nhông bị động (driven sprocket) 44 răng mã 41200K56V50 bắt vào mặt bích nhông (driven flange) mã 42615K56V00ZA bằng 4 bu lông mã 90128K45N00 (stud 10×22mm) và đai ốc mã 90304KGH901 (U-nut 10mm). Bộ giảm chấn bánh sau (wheel damper set) mã 06410KSP900 là các khối cao su nằm trong lỗ moay bánh, hấp thụ xung lực truyền từ hộp số ra bánh sau. Khi cao su giảm chấn mòn vẹt hoặc vỡ, xe xuất hiện tiếng "lọc lọc" hoặc "cạch" khi tăng giảm tốc hoặc vào số. Chu kỳ kiểm tra giảm chấn bánh: mỗi 20.000 km hoặc khi có triệu chứng trên. Xích truyền động KMC 428HG-120L mã 40530K56N12 với khóa xích KMC mã 40531K15902. Hộp xích mã 40510K56N10 và bộ chỉnh xích (chain adjuster) mã 40543K56V50 (2 cái) điều chỉnh độ căng xích 25–35mm tại điểm giữa đoạn xích chùng nhất. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Bình Xăng và Bơm Xăng Điện Honda Winner X – Phân Tích Chi Tiết Phụ Tùng PGM-FI URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-binh-xang-va-bom-xang-dien-honda-winner-x-phan-tich-chi-tiet-phu-tung-p Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu bình xăng, cụm bơm xăng điện nhúng chìm, lọc xăng, phao xăng, ống dẫn xăng và nắp bình trên Honda Winner X FS150F FS150FA cùng toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Bình Xăng Winner X – Kết Cấu và Dung Tích Bình xăng Honda Winner X mang mã 17510K56V00 – cùng mã với Winner 150, phản ánh việc hai xe dùng chung bình xăng. Bình xăng Winner X thiết kế dạng thể thao, đặt cao và nghiêng về phía trước theo đường nét xe sport. Dung tích bình khoảng 4.1 lít. Khay (tray) bình xăng mã 17505K56N10 là giá đỡ bình gắn trên khung xe. Nắp bình xăng mã 17620K29J01 với gioăng nắp bình mã 17632383831 – nắp bình Winner X thiết kế kéo để mở, có khóa tích hợp với chìa khóa điện. Chốt giữ bơm xăng mã 17517GGLJ00 (2 cái) và phớt bụi bơm mã 17518GHB603 bảo vệ khu vực gắn cụm bơm trên miệng bình. Cụm Bơm Xăng Điện Nhúng Chìm Cụm bơm xăng điện (fuel pump assembly) mang mã 16700K56N11 – đây là bơm điện dạng turbine nhúng chìm bên trong bình xăng, vận hành liên tục khi khóa điện bật ON (ECU kích bơm 2–3 giây trước khi khởi động để tăng áp suất xăng). Bơm tạo áp suất khoảng 3 bar (300 kPa) liên tục cung cấp xăng cho kim phun. Khi áp suất bơm yếu (do bơm mòn sau 60.000–80.000 km), xe biểu hiện: khó nổ máy buổi sáng, không tải không ổn định, mất công suất ở tốc độ cao. Kiểm tra áp suất bơm xăng cần đồng hồ đo áp suất chuyên dụng: nếu dưới 250 kPa (2.5 bar) thì bơm cần thay. Ống dẫn xăng ra mã 17650K56V51 nối từ cụm bơm đến họng ga. Lọc Xăng, O-Ring và Phao Xăng Bộ lọc xăng (filter set) mã 16707KVBS51 tích hợp trong cụm bơm – lõi lọc bằng giấy hoặc sợi polymer lọc cặn trong xăng trước khi vào kim phun. Lọc xăng Winner X không thể thay riêng lẻ mà phải thay cả cụm bơm khi lọc tắc nghẽn – đây là thiết kế phổ biến trên xe PGM-FI Honda. O-ring nhỏ P7 mã 16706KVBS51 bịt kín điểm kết nối lọc bên trong cụm bơm. O-ring lớn gắn miệng bình mã 17572GHB601 (Arai) bịt kín toàn bộ cụm bơm với miệng bình xăng – đây là chi tiết cần thay mỗi lần tháo bơm xăng để tránh rỉ xăng bốc hơi trong khoang xe. Nắp bơm xăng mã 17575K56N10 cố định bơm vào bình. Bu lông vòng đệm gắn bơm mã 93404060120 (6×12mm) – 4 cái, và đai ốc mặt bích mã 94050060000 (6mm) – 4 cái. Đồng hồ mức xăng (fuel unit / float sender) mã 37800K56N11 – phao có cảm biến điện trở Hall-effect đo mức xăng theo vị trí phao nổi. Tín hiệu gửi đến ECU và đồng hồ kỹ thuật số. Khi đồng hồ xăng trên đồng hồ không chính xác (luôn báo đầy hoặc luôn báo cạn), trước tiên kiểm tra điện trở phao bằng đồng hồ vạn năng: khi bình đầy điện trở khoảng 4–10 Ω, khi cạn khoảng 100–110 Ω (tùy thiết kế). Nếu điện trở không đổi theo mức xăng thì phao hỏng, thay cụm bơm xăng 16700K56N11 (vì phao tích hợp trong cụm bơm). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Lọc Gió và Họng Ga PGM-FI Honda Winner X – Phân Tích Phụ Tùng Nạp Khí Hoàn Chỉnh URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-loc-gio-va-hong-ga-pgm-fi-honda-winner-x-phan-tich-phu-tung-nap-khi-hoa Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hộp lọc gió, lõi lọc, ống nạp khí, hộp cộng hưởng, bướm ga PGM-FI, ống thông hơi và hệ thống xả khí thở trên Honda Winner X FS150F FS150FA cùng mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Nạp Khí Winner X – Tổng Quan Hệ thống nạp khí Honda Winner X được thiết kế tối ưu về lưu lượng, lọc sạch và giảm ồn. Khác với xe carburator thế hệ cũ dùng hộp lọc gió đơn giản, Winner X với PGM-FI yêu cầu hệ thống nạp khí chính xác hơn vì cảm biến MAP (Manifold Absolute Pressure) đo áp suất đường nạp để tính lượng xăng phun – bất kỳ rò rỉ không khí ngoài đường đo nào đều làm ECU tính sai lượng xăng, gây chạy không tải không ổn định và tăng tốc không mượt. Hệ thống nạp khí Winner X gồm: hộp lọc gió, lõi lọc, hộp cộng hưởng, ống dẫn vào lọc, ống nối lọc với bướm ga, ống thông hơi và hệ thống PCV. Hộp Lọc Gió và Lõi Lọc Hộp lọc gió Winner X mang mã 17225K56V50 – vỏ nhựa ABS kích thước lớn đặt dưới yên xe, thiết kế dạng "air box" kín để tránh tiếp xúc trực tiếp với nước khi đi mưa. Lõi lọc gió mã 17210K56V50 – lõi giấy gấp nếp (pleated paper element) diện tích bề mặt lọc lớn, lọc hiệu quả hạt bụi nhỏ đến 10 micron. Gioăng lõi lọc mã 17213K56N00 bịt kín chu vi lõi lọc trong hộp, đảm bảo 100% không khí phải đi qua lõi lọc. Gioăng hộp lọc gió mã 17214K56N00 bịt kín đường tiếp giáp giữa hai nửa hộp lọc. Nắp hộp lọc gió mã 17235K56V50. Đế lọc gió (element holder) mã 17245K56V50. Thay lõi lọc gió mã 17210K56V50 định kỳ mỗi 12.000–16.000 km là một trong những bảo dưỡng đơn giản nhất nhưng có tác động lớn nhất đến hiệu suất động cơ Winner X. Lõi lọc bẩn làm giảm lưu lượng không khí, ECU bù bằng cách giảm lượng xăng phun, kết quả là hỗn hợp giàu (rich) gây chạy nặng, hao xăng và ống xả có màu đen. Đường Dẫn Khí và Hộp Cộng Hưởng Ống nạp khí vào hộp lọc (inlet duct) mã 17240K56V50 dẫn không khí từ bên ngoài vào hộp lọc. Ống nối lọc gió với bướm ga mang mã 17253K56V50 với vòng kẹp ống mã 17256K56N00. Ống thoát nước hộp lọc mã 17261K56V50 thoát nước ngưng tụ bên trong hộp lọc. Hộp cộng hưởng (resonator / air box resonator) mã 17410K56V50 là buồng cộng hưởng âm thanh riêng biệt kết nối với hộp lọc – thiết kế theo nguyên lý cộng hưởng Helmholtz để triệt tiêu tiếng ồn đường nạp ở một dải tần số cụ thể (thường 2.000–4.000 Hz tương ứng tần số nổ của động cơ ở cầm chừng và tốc độ thấp). Kết quả là tiếng động cơ êm ái hơn đáng kể trong điều kiện lái đường phố. Hệ Thống Thông Hơi PCV Ống hơi thông từ nắp đầu quy lát vào hộp lọc mã 17371K56N00 – đây là ống PCV (Positive Crankcase Ventilation): hút khí hơi nhớt và blow-by gas từ bên trong động cơ vào đường nạp để tái đốt, giảm phát thải. Ống thông hơi bổ sung mã 17256K56N00 (band kẹp ống). Kẹp ống hơi loại B mã 15772MN1670 (2 cái) giữ chặt các ống hơi. Nếu ống hơi PCV bị tắc hoặc bị bóp gập, áp suất trong cacte tăng cao gây rỉ dầu qua các phớt dầu và gioăng. Nếu ống hơi bị thủng hoặc bong khỏi vị trí kết nối, không khí không đi qua lọc sẽ trực tiếp vào đường nạp, ECU đọc không chính xác và động cơ chạy không ổn định. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện Honda Winner X – ECU PGM-FI, Máy Phát, Bộ Chỉnh Lưu Shindengen, Rơ Le và Ắc Quy URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-honda-winner-x-ecu-pgm-fi-may-phat-bo-chinh-luu-shindengen-ro-le-v Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống điện trên Honda Winner X: ECU PGM-FI, cuộn máy phát, rôto, bộ chỉnh lưu Shindengen, rơ le LED, rơ le nguồn Mitsuba, cảm biến nghiêng và mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Điện Winner X – Kiến Trúc Tổng Quan Hệ thống điện Honda Winner X hoạt động ở điện áp danh định 12V DC, phát điện xoay chiều từ máy phát (magneto alternator) và chỉnh lưu sang DC bằng bộ chỉnh lưu-điều áp (rectifier/regulator). Điểm đặc biệt của Winner X là dùng dây điện chính riêng biệt cho hai phiên bản: FS150F dùng mã 32100K56V50, FS150FA (ABS) dùng mã 32100K56V60 – dây ABS có thêm các cổng kết nối cho modulator ABS, ECU ABS, và cảm biến tốc độ hai bánh. Dây phụ trước: FS150F mã 32105K56V50, FS150FA mã 32105K56V60. Sub harness ắc quy mã 32103K56V50. Cuộn đánh lửa mã 30510K56V01 với nắp giảm nhiễu mã 30700KY2702. Máy Phát Điện Và Rôto Cuộn máy phát (generator stator) mang mã 31110K56N11 – cuộn dây đồng 3 pha quấn trên lõi thép, phát điện xoay chiều khi rôto nam châm quay xung quanh. Rôto máy phát (flywheel rotor) mang mã 31120K56N11 – rôto nam châm vĩnh cửu gắn cứng trên trục khuỷu, quay cùng tốc độ trục khuỷu. Máy phát Winner X thiết kế theo kiểu "rôto ngoài" (outer rotor) truyền thống Honda – rôto bao bọc bên ngoài cuộn stator – mang lại mô men quán tính (flywheel effect) giúp chạy cầm chừng êm ái hơn. Điện áp AC từ máy phát (3 pha, đo từng cặp) phải đạt ít nhất 15V AC tại 3.000 rpm để đảm bảo điện áp DC sau chỉnh lưu đạt 14V nạp bình. Mô tơ đề mã 31200K56N01 với khớp khởi động mã 28110KGH910. Bộ Chỉnh Lưu Shindengen Và Các Rơ Le Bộ chỉnh lưu-điều áp (rectifier/regulator) mang mã 31600K56N01 – sản xuất bởi Shindengen (Nhật Bản), nhà cung cấp rectifier OEM của Honda nhiều thập kỷ. Chức năng kép: chỉnh lưu điện AC 3 pha thành DC, và điều áp giữ điện áp đầu ra ở 14.0–14.5V bất kể tốc độ động cơ và tải điện thay đổi. Diode 3 chiều Sumitomo mã 31730MAS601 kết hợp với rectifier để quản lý dòng điện trong mạch sạc. Rơ le xi nhan LED mã 38301KZZJ01 – loại rơ le điện tử thay thế rơ le nhiệt truyền thống; tương thích với đèn LED công suất thấp không gây nháy nhanh khi một bóng bị hỏng. Rơ le nguồn ISO 4P Mitsuba mã 38501KVZJ31 kiểm soát nguồn điện chính cho ECU và các hệ thống điện tử. Khởi động từ (starter relay/magnetic switch) mã 35850K56N01 với cao su chống shock mã 35856K56N00. ECU PGM-FI Và Cảm Biến Nghiêng ECU (Engine Control Unit) PGM-FI Winner X mang mã 38770K56V51 – hộp điều khiển trung tâm nhận dữ liệu từ: TPS (vị trí bướm ga), MAP (áp suất đường nạp), IAT (nhiệt độ không khí), ECT (nhiệt độ nước làm mát), cảm biến oxy lambda và cảm biến tốc độ xe. Từ đó ECU tính toán thời điểm phun xăng (injection timing và duration) và đánh lửa tối ưu theo từng chu kỳ động cơ. Cảm biến nghiêng xe (bank angle sensor) mã 35016K56N10 phát hiện khi xe bị ngã (góc nghiêng >50°) và gửi tín hiệu cho ECU tắt toàn bộ nhiên liệu và đánh lửa trong 0.1 giây, ngăn cháy nổ. Sau khi dựng xe lên, tắt khóa điện và bật lại để reset cảm biến nghiêng. Còi mã 38110K56V51. Ắc quy GTZ6V (GS Yuasa) mã 31500K01901, hộp ắc quy mã 50320K56N00, nắp hộp ắc quy mã 50330K56V50. Bộ khóa điện tổ hợp mã 35100K56V51 (FS150F) bao gồm khóa điện và khóa yên. Công tắc tổ hợp mã 35101K56V51. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Làm Mát Bằng Nước Honda Winner X – Két Nước, Van Hằng Nhiệt, Bơm Nước và Quạt Điện URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-lam-mat-bang-nuoc-honda-winner-x-ket-nuoc-van-hang-nhiet-bom-nuoc-va-qu Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống làm mát nước trên Honda Winner X K56: két tản nhiệt, quạt điện, van hằng nhiệt, bơm nước cơ khí, bình nước phụ, đường ống và mã phụ tùng Honda chính hãng FS150F FS150FA. Hệ Thống Làm Mát Bằng Nước Winner X Honda Winner X kế thừa hệ thống làm mát bằng nước từ Winner 150 và Winner R, phù hợp với yêu cầu của động cơ K56 150cc công suất cao. Hệ thống làm mát Winner X bao gồm: két tản nhiệt (radiator), quạt điện tự động, van hằng nhiệt (thermostat), bơm nước cơ khí dẫn động từ động cơ, bình nước dự phòng và mạng lưới ống nước kết nối. Nhiệt độ vận hành động cơ trong dải 80–95°C, đảm bảo hiệu suất tối ưu và bảo vệ động cơ. Quạt điện tự động bật khi nhiệt độ nước vượt 98°C để hỗ trợ làm mát khi xe dừng hoặc kẹt xe. Két Tản Nhiệt và Quạt Điện Két tản nhiệt (radiator) Winner X mang mã 19010K56N01 – két nhôm đặt phía trước xe, thiết kế theo chiều ngang (cross-flow) với hai bình chứa bên trái và phải nối bằng các ống chứa cánh tản nhiệt dẹt. Khung bảo vệ két mã 19015K56N01. Giá đỡ két dưới mã 19050K56N10 cố định vị trí két trên khung xe. Quạt làm mát điện mã 19020KPPT01 đặt phía sau két, thổi không khí xuyên qua két khi xe dừng. Mô tơ quạt mã 19030K56N01 – mô tơ DC 12V điều khiển bởi thermoswitch hoặc ECU dựa trên tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước. Nếu quạt không chạy khi nhiệt độ nước cao (đèn nhiệt độ trên đồng hồ lên cao hoặc đỏ), kiểm tra: (1) cầu chì quạt; (2) relay quạt; (3) mô tơ quạt (thử cấp thẳng 12V); (4) thermoswitch cảm biến nhiệt. Nắp két nước T.RAD mã 19037KVB902 với nhãn nắp két mã 19046KVB902 – nắp két có van áp suất 1.1 bar, không được thay bằng nắp két không đúng áp suất. Van Hằng Nhiệt (Thermostat) Van hằng nhiệt Winner X mã 19300K56N01 – van sáp (wax thermostat) mở ở nhiệt độ 80–84°C cho nước lưu thông qua két làm mát. Khi lạnh, van đóng hoàn toàn, nước chỉ tuần hoàn trong động cơ và bình bypass để sưởi nhanh. Vỏ van hằng nhiệt mã 19311K56N00 và nắp van mã 19315KGH900. Ống bypass mã 19320K56N00. Kẹp ống nước mã 19505K45N00 (6 cái) cố định tất cả ống nước. Ống nước bổ sung mã 19111K56V50 (ống 5×390mm). Chẩn đoán van hằng nhiệt hỏng: (a) Van kẹt đóng → động cơ nhanh nóng, quạt chạy liên tục, có thể sôi nước; (b) Van kẹt mở → động cơ chậm đạt nhiệt độ làm việc, tiêu hao nhiên liệu tăng do ECU duy trì chế độ "lạnh" quá lâu. Bơm Nước và Đường Ống Bơm nước Winner X cùng mã với Winner 150: cụm ốp bơm mã 19220K56N00, cánh bơm mã 19242K56N00, phớt cơ khí mã 19241K56N00. Ống nước vào két mã 19061K56N00, ống nước ra két mã 19062K56V50, ống nước đầu quy lát mã 19063K56N00. Bình nước phụ (reserve tank) mã 19110K56V50 với ống nối bình mã 19111K56V50. Nước làm mát tiêu chuẩn: Honda Long Life Coolant pha 50:50 với nước cất, thay mỗi 2 năm. Tuyệt đối không dùng nước máy thay thế vì chứa khoáng chất gây đóng cặn đường ống và ăn mòn két nhôm. Mức nước trong bình phụ phải nằm giữa vạch MIN và MAX; nếu thường xuyên thiếu nước thì hệ thống đang bị rỉ hoặc mất nước qua phớt bơm nước. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Xả, Khung Xe và Chân Chống Honda Winner X – Phân Tích Phụ Tùng Hoàn Chỉnh FS150F FS150FA URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-xa-khung-xe-va-chan-chong-honda-winner-x-phan-tich-phu-tung-hoan-chinh- Published: 2026-05-16 Excerpt: Phân tích chi tiết cụm ống xả, cảm biến oxy lambda, khung xe, bộ khóa điện, chân chống chính, chân chống phụ và các phụ tùng thân xe trên Honda Winner X cùng toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Ống Xả Winner X Cụm ống xả (exhaust muffler) Honda Winner X mã 18300K56V50 là cụm nguyên chiếc từ manifold đến ống khói, bao gồm cổ ống xả, ống dẫn và hộp tiêu âm (muffler). Gioăng ống xả mã 18291MN5650 là gioăng kim loại bịt kín điểm kết nối cổ ống xả với đầu quy lát – gioăng này cần thay mỗi lần tháo ống xả để tránh rò rỉ khí thải gây tiếng kêu "xì" và nguy hiểm khi khí CO lọt vào khoang lái. Cao su đệm bảo vệ mã 18293MCAA20 (2 cái). Cao su gắn ống xả mã 18345K15920 (3 cái) – giảm rung động truyền từ ống xả vào khung xe. Tấm chắn nhiệt ống xả (muffler protector) phân biệt theo phiên bản: FS150F mã 18356K56V50, FS150FA (V) mã 18356K56V60. Nắp đuôi ống xả (tail cap cover): FS150F mã 18327K56V50, FS150FA mã 18327K56V60. Cảm biến oxy (O2 sensor / lambda sensor) mã 36532K56V51 gắn trên đường xả phía trước hộp tiêu âm – đây là cảm biến đo nồng độ oxy trong khí thải, gửi tín hiệu vòng kín (closed-loop feedback) cho ECU PGM-FI điều chỉnh tỷ lệ hỗn hợp khí nhiên liệu để luôn đạt lambda = 1 (stoichiometric). Nếu cảm biến oxy hỏng, ECU chuyển sang chế độ open-loop (dùng bản đồ nhiên liệu cố định), xe vẫn chạy được nhưng tiêu hao nhiên liệu tăng và khí thải tăng CO, đèn FI có thể sáng. Tuổi thọ cảm biến oxy thường 60.000–80.000 km. Khung Xe và Hệ Thống Khóa Điện Khung xe Winner X mã 50100K56V50 – kết cấu thép ống dạng diamond frame, thiết kế tối ưu trọng tâm thấp phù hợp phong cách sport. Giá đỡ đèn pha: FS150F mã 61311K56V50, FS150FA mã 61311K56V60. Bộ khóa điện tổ hợp mã 35100K56V51 tích hợp: khóa điện (ignition switch), khóa cổ lái (steering lock) và khóa yên. Công tắc tổ hợp mã 35101K56V51 gắn trên ghi đông. Nắp ổ khóa (key shutter) mã 35110K59A12 bảo vệ ổ khóa điện khỏi nước và bụi. Chìa khóa mộc (blank key) mã 35121K35V00 dùng khi cần làm thêm chìa. Công tắc mở yên (seat opener switch) mã 35190K46N02 – tích hợp với khóa điện hoặc nút riêng cho phép mở yên từ xa. Chân Chống Chính và Chân Chống Phụ Chân chống chính (main stand) mã 50500K56N10 – thép dập, gập vào dưới động cơ khi không sử dụng. Lò xo chân chống chính mã 50505K15900 kéo chân chống vào vị trí gập. Ống trục chân chống chính mã 50512KAN961. Cao su chặn chân chống mã 50524KBP900 ngăn chân chống chính chạm vào khung xe khi gập. Chân chống phụ (side stand / kick stand) mã 50530K56N10 – dùng đỗ xe hàng ngày. Lò xo chân chống phụ mã 50543K56N10 giữ chân chống gập vào khi không dùng và không tự hạ xuống khi đang chạy xe. Vít trục chân chống phụ mã 90107GN1010. Lưu ý an toàn quan trọng: lò xo chân chống phụ yếu hoặc đứt có thể khiến chân chống tự hạ xuống khi chạy xe, gây mắc vào mặt đường và tai nạn nghiêm trọng – kiểm tra lò xo này định kỳ mỗi 6.000 km. Cần đạp số (gear change pedal) mã 24701K56V50, cần chuyển số mã 24711K56N00, thanh đẩy số mã 24720K56N00 và nắp cần số mã 24721K56N00 hoàn chỉnh hệ thống điều khiển Winner X. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh ABS Kép Honda NX500 – Phân Tích Phụ Tùng CB400XA CB500XA URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-abs-kep-honda-nx500-phan-tich-phu-tung-cb400xa-cb500xa Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh ABS đôi kênh trên Honda NX500 (CB400XA / CB500XA): xy lanh chính, ống dầu phanh, cảm biến ABS, ngàm phanh và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng PKL. Tổng Quan Hệ Thống Phanh ABS Honda NX500 Honda NX500 – được phân phối với mã catalogue CB400XA (thị trường châu Á, dung tích 400cc) và CB500XA (thị trường toàn cầu, 500cc) – trang bị hệ thống phanh ABS 2 kênh (Dual-Channel ABS) tiêu chuẩn trên toàn bộ phiên bản. Đây là tiêu chuẩn tối thiểu cho phân khúc PKL (Phân Khối Lớn) từ 400cc trở lên theo quy định an toàn tại nhiều thị trường châu Âu và châu Á. Hệ thống ABS trên NX500 sử dụng cảm biến tốc độ bánh xe ở cả hai bánh, bộ điều biến áp suất điện tử và ECU ABS riêng biệt, hoạt động hoàn toàn độc lập với ECU động cơ. Khi bánh có nguy cơ bó cứng, ABS can thiệp với tần suất 10–15 lần/giây để duy trì phanh hiệu quả và kiểm soát xe. Hệ thống phanh NX500 dùng phanh đĩa thủy lực ở cả hai bánh: bánh trước dùng đĩa đơn 320mm với ngàm phanh 2 piston (dual-piston caliper), bánh sau dùng đĩa đơn 240mm với ngàm phanh 1 piston. Dầu phanh tiêu chuẩn DOT 4, thay mỗi 2 năm theo Honda. Xy Lanh Chính Phanh Trước Xy lanh chính phanh trước NX500 mang mã 45510MJED01 – cụm master cylinder tích hợp tại tay phanh phải, bao gồm bình chứa dầu có nắp kiểm tra trong suốt. Bộ xy lanh chính phanh trước mã 45530471831 là bộ piston-gioăng thay thế khi xy lanh bị rò rỉ hoặc piston mòn. Đây là chi tiết seal kit cần thay định kỳ mỗi 4 năm theo khuyến nghị Honda để duy trì độ kín của hệ thống thủy lực. Công tắc phanh trước mã 35340MGSD31 (Alps) cùng dòng với các mẫu xe khác của Honda. Đường Ống Dầu Phanh Trước – ABS Routing Điểm đặc biệt trong sơ đồ đường dầu phanh trước NX500 là phải đi qua bộ điều biến ABS trước khi đến ngàm phanh. Ống dầu phanh trước A mang mã 45125MLRD81 – nối từ xy lanh chính đến modulator ABS. Ống dầu phanh trước B mang mã 45126MKPDQ1 – nối từ modulator ABS đến ngàm phanh. Kẹp A ống dầu phanh trước mã 45155MKPDQ0 và giá giữ ống dầu mã 45160MKPDN0 cố định đường ống theo đúng lộ trình thiết kế. Dây cảm biến ABS được kẹp bằng clamp mã 38514MKHD00 dọc theo khung xe, tránh dây bị rung lắc và mài mòn. Khi thay ống dầu phanh NX500, bắt buộc phải xả và nạp lại toàn bộ hệ thống dầu phanh theo đúng quy trình Honda – đặc biệt quan trọng vì hệ thống ABS có van điện từ bên trong modulator dễ bị bẫy khí nếu nạp không đúng kỹ thuật. Honda yêu cầu dùng thiết bị nạp dầu áp lực (pressure bleeder) cho hệ thống ABS PKL, không nạp thủ công như xe thông thường. Cảm Biến ABS và Modulator NX500 trang bị cảm biến tốc độ bánh xe (wheel speed sensor) tại cả bánh trước và bánh sau, hoạt động theo nguyên lý cảm biến điện từ Hall-effect đọc các răng trên rotor cảm biến. Khi hệ thống ABS phát hiện bánh có nguy cơ bó cứng (tốc độ bánh giảm đột ngột so với bánh còn lại), modulator ABS lập tức giảm áp lực dầu tại ngàm phanh tương ứng, duy trì tốc độ quay bánh xe. Chu kỳ này lặp lại 10–15 lần/giây tạo cảm giác rung nhẹ tại cần phanh – đây là phản hồi bình thường của ABS, người lái không nên nhả phanh khi cảm thấy rung. Nếu đèn ABS trên đồng hồ sáng và không tắt sau khi khởi động, cần kết nối máy chẩn đoán Honda HDS để đọc mã lỗi cụ thể trước khi thay bất kỳ chi tiết nào. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ Parallel Twin DOHC Honda NX500 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xu Páp CB400XA CB500XA URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-parallel-twin-dohc-honda-nx500-dau-quy-lat-truc-cam-xu-pap-cb400xa-cb500 Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu động cơ 2 xy lanh song song DOHC trên Honda NX500: đầu quy lát, hai trục cam IN/EX, xu páp, lò xo xu páp, shim tappet, van sậy và mã phụ tùng Honda chính hãng PKL. Động Cơ Parallel Twin NX500 – Tổng Quan Honda NX500 (CB400XA / CB500XA) sử dụng động cơ 2 xy lanh song song (Parallel Twin), làm mát bằng nước, dung tích 400cc (CB400X) và 471cc (CB500X), hệ thống phân phối khí DOHC (Double Overhead Camshaft) với 8 xu páp tổng cộng (4 hút + 4 xả, mỗi xylanh 2+2). Đây là cấu hình động cơ điển hình của phân khúc xe phượt cỡ trung (adventure tourer) Honda, cân bằng tốt giữa công suất, mô men xoắn dải thấp và độ bền cho hành trình dài. Động cơ twin-cylinder tạo ra đặc tính vận hành mượt hơn single-cylinder (ít rung), nhưng đơn giản hơn và nhẹ hơn V-twin hay inline-4. Cấu trúc DOHC trên NX500 dùng hai trục cam riêng biệt: trục cam hút (IN camshaft) và trục cam xả (EX camshaft), mỗi trục dẫn động trực tiếp 4 xu páp tương ứng (2 xu páp/xylanh × 2 xylanh) thông qua cò mổ con lăn. Thiết kế này loại bỏ cần phải cân chỉnh thời điểm phối khí riêng lẻ cho từng xu páp và cho phép thiết kế buồng đốt tối ưu hơn SOHC. Đầu Quy Lát và Gioăng Cụm đầu quy lát NX500 mang mã 12010MKPDA1 – đây là đầu quy lát nhôm đúc cao áp cho toàn bộ 2 xylanh trong một khối, thiết kế liền khối giúp giảm điểm rò rỉ tiềm năng và tăng độ cứng vững tổng thể. Gioăng đầu quy lát mang mã 12251MGZJ01 – loại MLS (Multi-Layer Steel) nhiều lớp thép mỏng ép chặt, chịu được nhiệt độ và áp suất buồng đốt lớn hơn nhiều so với gioăng fiber thông thường. Nắp ốp đầu quy lát mã 12300MGZJ01 bịt kín toàn bộ cơ cấu trục cam bên trên. Nắp đầu bu lông quy lát (bolt cap) mã 12331MGZJ00 – có 4 cái, bảo vệ đầu bu lông siết quy lát khỏi ăn mòn. Dẫn hướng xu páp hút và xả loại O.S. lần lượt mã 12204KYJ305 và 12205KYJ305 dùng khi cần mài lại họng xu páp trong đại tu động cơ. Trục Cam IN/EX và Cò Mổ Trục cam hút mang mã 14110MLRD00 và trục cam xả mã 14210MLRD00 – hai trục cam thép hợp kim chịu mòn cao, được dẫn động bởi xích cam từ trục khuỷu với tỷ lệ 2:1. Biên dạng cam (cam profile) được Honda thiết kế tối ưu cho đặc tính mô men xoắn dải thấp và trung tốc phù hợp xe phượt, khác với profile cam thiên về công suất đỉnh của xe thể thao. Phớt thân xu páp mã 12209K1BT01 của ARAI – có 8 cái tổng cộng (mỗi xu páp 1 phớt), ngăn dầu nhớt chảy vào buồng đốt theo rãnh dẫn hướng xu páp. Cụm cò mổ hút mã 14430MGZJ00 (2 cái – một cụm cho mỗi xylanh) và cò mổ xả mã 14440MGZJ00 (2 cái) là loại cò mổ con lăn roller, giảm ma sát tiếp xúc với cam và kéo dài tuổi thọ đáng kể. Trục cò mổ mã 14451MKPK00 (2 cái) định vị tất cả cò mổ trong đầu quy lát. Khe hở xu páp NX500 tiêu chuẩn: hút 0.16±0.03mm, xả 0.26±0.03mm, kiểm tra mỗi 16.000 km. Shim tappet điều chỉnh khe hở mã 14901KT7013 (1.200mm) – Honda cung cấp shim nhiều kích thước từ 1.200mm đến 2.900mm để phù hợp với mọi trường hợp điều chỉnh. Xu Páp, Lò Xo và Van Sậy Xu páp hút mã 14711MGZJ00 (4 cái) và xu páp xả mã 14721MGZJ00 (4 cái) – tổng 8 xu páp trên động cơ NX500. Lò xo xu páp gồm 2 lớp: lò xo ngoài mã 14751MKPD00 (8 cái) và lò xo trong mã 14761MKPD00 (8 cái) – thiết kế 2 lớp lò xo giúp tránh cộng hưởng ở tốc độ cao và tăng lực đóng xu páp, đặc biệt quan trọng cho động cơ twin-cylinder có vòng tua tối đa cao hơn single-cylinder. Chốt hãm xu páp (cotter) mã 14781MJED00 – 16 cái (2 cái/xu páp), kẹp chặt lò xo xu páp vào thân xu páp. Van sậy (reed valve) mã 18601KEA741 (2 cái – của ARAI), nắp van sậy mã 18612MGZJ00 – đây là hệ thống bơm không khí thứ cấp (Secondary Air Supply) của NX500, hút không khí sạch vào đường xả để hỗ trợ đốt cháy hoàn toàn khí thải, giảm phát thải HC và CO. Van sậy mở theo áp lực âm (chân không) trong đường xả và đóng kín khi áp suất dương để tránh khí thải ngược lại. Tấm cách nhiệt cổ nạp mã 16211MKPDN0 (2 cái) ngăn nhiệt từ đầu quy lát lan sang họng ga, tránh hóa hơi nhiên liệu trong ống nạp (heat soak). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Ly Hợp Ướt Và Hộp Số 6 Cấp Honda NX500 – Phân Tích Phụ Tùng CB400XA CB500XA URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ly-hop-uot-va-hop-so-6-cap-honda-nx500-phan-tich-phu-tung-cb400xa-cb500 Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống ly hợp ướt đa đĩa và hộp số 6 cấp Honda NX500: vỏ ly hợp 69T, bộ đĩa ly hợp, cần ly hợp, trục chính, bánh răng hộp số và mã phụ tùng Honda chính hãng PKL. Hệ Thống Ly Hợp Ướt Đa Đĩa NX500 Honda NX500 sử dụng hệ thống ly hợp ướt đa đĩa (wet multi-plate clutch) dẫn động bằng cáp tay, kết hợp với hộp số 6 cấp thủ công – đây là cấu hình truyền thống và tin cậy của Honda cho dòng xe PKL phượt. Khác với xe tay ga dùng CVT tự động, NX500 yêu cầu người lái thao tác ly hợp và sang số thủ công, mang lại cảm giác lái thể thao và khả năng kiểm soát tốc độ chính xác đặc biệt phù hợp cho địa hình off-road nhẹ và đường đèo núi. Ly hợp ướt của NX500 hoạt động trong môi trường dầu nhớt, mang lại khả năng tản nhiệt tốt và tuổi thọ vượt trội so với ly hợp khô. Cụm Vỏ Ly Hợp 69 Răng Cụm vỏ ngoài ly hợp NX500 mang mã 22100MKPD01 – đây là vỏ nhôm đúc với 69 răng ăn khớp với bánh răng sơ cấp trên trục khuỷu. Số răng 69T này quyết định tỷ số truyền sơ cấp của NX500. Dẫn hướng vỏ ly hợp mã 22116MKPD00 là bạc cao su đệm giảm rung giữa vỏ ly hợp và bánh răng dẫn, hấp thụ các cú giật khi thay đổi tải đột ngột và bảo vệ bánh răng khỏi xung lực. Sau nhiều km sử dụng, bạc cao su này mòn và gây tiếng kêu "bụp bụp" khi vào ra ly hợp – đây là dấu hiệu cần thay dẫn hướng vỏ ly hợp 22116MKPD00. Trung tâm ly hợp (clutch center / inner hub) mang mã 22121MKNД11 kết nối cứng với trục chính hộp số, chỉ quay khi ly hợp đóng. Bộ đĩa ly hợp (disk set) mang mã 22210MKP305 – bộ hoàn chỉnh gồm đĩa ma sát và đĩa thép xếp xen kẽ. Đây là chi tiết tiêu hao cần thay khi đĩa ma sát mòn mỏng (dưới 2.8mm) hoặc đĩa thép bị cong vênh quá 0.2mm. Dấu hiệu ly hợp cần bảo dưỡng: xe bị "trượt số" khi tăng tốc mạnh (tốc độ tăng nhưng không tương ứng với vòng tua), hoặc ly hợp không ngắt hoàn toàn khiến số vào khó và xe bị giật khi ra số. Cần Ly Hợp và Điều Chỉnh Cáp Cụm cần ly hợp mang mã 22810MKPD00 – đây là cần ly hợp bên trong ốp vách máy phải, chuyển đổi chuyển động kéo của cáp thành lực đẩy mâm ép. Lò xo cần ly hợp mã 22815MJED00 đẩy cần ly hợp về vị trí ban đầu khi nhả tay ga. Đầu nhận cáp ly hợp mã 22821MKPD00 là điểm kết nối giữa cáp và cần bên trong – chi tiết này thường bị mài mòn ở đầu cáp và cần thay khi hành trình tay ly hợp tăng hoặc tay ly hợp cứng bất thường. Điều chỉnh cáp ly hợp NX500: hành trình tự do chuẩn tại đầu tay ly hợp là 10–20mm. Điều chỉnh thô bằng đai ốc điều chỉnh tại vị trí cần ly hợp bên trong, điều chỉnh tinh bằng đai ốc tại tay ly hợp ghi đông. Cáp ly hợp cần bôi trơn định kỳ bằng mỡ cáp chuyên dụng để tránh cứng cáp và mài mòn vỏ cáp. Ốp vách máy phải mã 11330MKPD80 bao bọc toàn bộ cụm ly hợp, được giữ kín bởi gioăng ốp vách. Hộp Số 6 Cấp – Trục Chính và Bánh Răng Hộp số 6 cấp NX500 bố trí song song 2 trục: trục chính (mainshaft) mang mã 23211MKPD00 có bánh răng nhỏ nhất 14 răng, và trục trung gian (countershaft). Cấu hình bánh răng hộp số NX500: bánh răng số 2 trên trục chính mang mã 23431MKPD00 – 19 răng; bánh răng số 3 và 4 tích hợp mã 23451MKPD00; bánh răng số 5 mã 23491MKPD00 – 20 răng; bánh răng số 6 mã 23511MKPD00 – 23 răng. Tỷ số truyền tổng hợp từ số 1 đến số 6 được Honda tính toán để NX500 có dải tốc độ vận hành 20–150+ km/h thoải mái, với số 6 là số cao nhất giúp duy trì tốc độ xa lộ ở vòng tua kinh tế (khoảng 5.500–6.500 rpm ở 90–100 km/h). Tất cả bánh răng đều dùng răng nghiêng (helical) để giảm tiếng ồn hộp số đặc trưng của xe PKL cao cấp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Pít Tông – Thanh Truyền – Trục Khuỷu Honda NX500 – Phân Tích Phụ Tùng PKL URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-pit-tong-thanh-truyen-truc-khuyu-honda-nx500-phan-tich-phu-tung-pkl Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu cụm pít tông, xéc măng, chốt, thanh truyền và trục khuỷu trên Honda NX500 CB400XA CB500XA: mã phụ tùng, đặc điểm kỹ thuật và lưu ý khi đại tu động cơ 2 xy lanh song song. Cụm Pit Tông Parallel Twin NX500 Honda NX500 (CB400XA và CB500XA) có hai pit tông riêng biệt cho hai xy lanh song song, hoạt động đồng thời theo thứ tự nổ đặc trưng của parallel twin Honda: góc lệch pha trục khuỷu 270° – đây là thiết kế "uneven firing interval" tạo thứ tự nổ 270°/450° thay vì 360°/360° đồng đều, cho cảm giác vận hành gần với V-twin hơn và mô men xoắn tức thì mượt mà hơn ở dải thấp. Cấu hình 270° trở thành tiêu chuẩn của Honda cho dòng CB500 series từ 2013, kế thừa đặc tính vận hành lý tưởng cho touring và phượt địa. Pit tông CB400XA mang mã 13101MGZK00, CB500XA mang mã 13101MGZD00 – hai phiên bản khác nhau về đường kính pit tông phù hợp với bore của mỗi động cơ (400cc và 500cc). Pit tông được đúc từ hợp kim nhôm silicon đặc biệt, với đỉnh pit tông gia công chính xác tạo hình dạng buồng đốt tối ưu cùng với đầu quy lát. Xéc Măng, Chốt Pit Tông và Thanh Truyền Bộ xéc măng (piston ring set) tiêu chuẩn mang mã 13011MEE305 – 2 bộ tổng cộng (mỗi xy lanh 1 bộ), gồm 2 xéc măng khí và 1 xéc măng dầu 3 mảnh tiêu chuẩn Honda. Xéc măng khí ngăn áp suất buồng đốt lọt xuống các te, xéc măng dầu gạt dầu bôi trơn trên thành xy lanh về các te, tránh dầu lọt vào buồng đốt gây khói xanh và hao nhớt. Chốt pit tông mã 13111MFGD00 – 2 cái – là trục thép hợp kim nối pit tông với đầu nhỏ thanh truyền, cho phép pit tông xoay tương đối. Chốt pit tông NX500 dùng hệ thống giữ chốt bằng phe (circlip) hai đầu. Thanh truyền (connecting rod) CB400XA mang mã 13210MGZK00 (2 cái), CB500XA mang mã 13210MGZD00 (2 cái) – thanh truyền thép rèn cường độ cao, chịu tải kéo và nén lớn theo chu kỳ. Bu lông thanh truyền mã 13213ML7020 – 4 cái (2 bu lông/thanh truyền) – là chi tiết siết theo moment chuẩn Honda (thường 20–25 Nm) và bắt buộc phải thay mới sau mỗi lần tháo vì bu lông thanh truyền là loại stretch bolt (bu lông giãn dẻo) – tái sử dụng sẽ gây nguy hiểm do mỏi kim loại. Đây là điểm kỹ thuật quan trọng mà nhiều thợ bỏ qua khi đại tu động cơ. Đại Tu Động Cơ NX500 – Lưu Ý Kỹ Thuật Khi đại tu động cơ NX500, thứ tự thay thế phụ tùng ưu tiên cao nhất: bộ xéc măng 13011MEE305, gioăng đầu quy lát 12251MGZJ01, phớt thân xu páp 12209K1BT01 (8 cái), và bu lông thanh truyền 13213ML7020 (4 cái). Trong quá trình đại tu, bắt buộc đo đường kính lỗ xy lanh để xác định mức mòn – nếu mòn vượt giới hạn (thường 0.05mm oversize là giới hạn đầu tiên), cần doa lại xy lanh và thay pit tông oversize tương ứng. NX500 cung cấp pit tông oversize qua hệ thống phụ tùng Honda. Moment siết bu lông đầu quy lát phải tuân thủ nghiêm ngặt theo thứ tự Honda quy định (từ trong ra ngoài, theo hình xoắn ốc) để tránh cong vênh đầu quy lát – đặc biệt quan trọng với đầu quy lát nhôm dễ biến dạng hơn thép. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Bơm Dầu và Bôi Trơn Honda NX500 – Phân Tích Phụ Tùng CB400XA CB500XA URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-bom-dau-va-boi-tron-honda-nx500-phan-tich-phu-tung-cb400xa-cb500xa Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống bôi trơn động cơ Honda NX500: bơm dầu trochoid, bánh răng dẫn động bơm, lưới lọc dầu, van giảm áp, lọc dầu và mã phụ tùng Honda chính hãng cho xe PKL CB400XA CB500XA. Tổng Quan Hệ Thống Bôi Trơn NX500 Honda NX500 (CB400XA / CB500XA) sử dụng hệ thống bôi trơn ướt toàn diện (wet sump) với bơm dầu áp suất cao cưỡng bức dầu đến tất cả bề mặt ma sát quan trọng trong động cơ. Dầu nhớt từ đáy các te được bơm lên qua lưới lọc thô, qua lọc dầu chính (oil filter), rồi phân phối qua hệ thống đường dầu trong thân máy đến: bạc trục khuỷu, đầu to thanh truyền, bạc trục cam, cò mổ xu páp, và tia dầu làm mát đỉnh pit tông. Với động cơ parallel twin có hai xy lanh, nhu cầu bôi trơn phức tạp hơn single-cylinder – đòi hỏi bơm dầu có lưu lượng lớn hơn và hệ thống đường dầu phân nhánh rõ ràng. Nhớt động cơ tiêu chuẩn Honda khuyến nghị cho NX500: Honda HP4 10W-40 MA hoặc tương đương tiêu chuẩn JASO MA2, dung lượng thay nhớt với lọc: 3.0 lít (CB400X) / 3.1 lít (CB500X). Chu kỳ thay nhớt: 6.000 km đầu (break-in), sau đó mỗi 6.000 km hoặc 1 năm. Bơm Dầu Trochoid NX500 Cụm bơm dầu CB400XA mang mã 15100MLEC10, CB500XA mang mã 15100MGZJ00 – hai bơm khác nhau tương ứng với cấu hình trục khuỷu của mỗi động cơ. Cả hai đều là bơm trochoid (gerotor) – bơm bánh răng vòng trong tiêu chuẩn Honda, với rotor trong và rotor ngoài có số răng khác nhau (thường chênh 1 răng), tạo buồng thay đổi thể tích để hút và đẩy dầu. Bơm trochoid có ưu điểm: cấu tạo đơn giản, ít chi tiết, không cần van một chiều riêng, và lưu lượng ổn định theo tốc độ động cơ. Bánh răng dẫn động bơm dầu mang mã 15131MKPD01 – 22 răng, gắn trên trục khuỷu. Bánh răng bị động bơm dầu mã 15134MGZJ00 – 16 răng. Tỷ số 22:16 = 1.375 nghĩa là bơm dầu quay nhanh hơn 37.5% so với trục khuỷu, đảm bảo áp lực dầu đủ ngay từ tốc độ cầm chừng thấp. Áp suất dầu tiêu chuẩn NX500 tại 3.000 rpm: 350 kPa (3.5 bar). Nếu đèn áp suất dầu sáng đỏ khi động cơ đang chạy (không phải lúc mới khởi động), dừng xe ngay lập tức và kiểm tra mức dầu trước – thiếu dầu là nguyên nhân phổ biến nhất trước khi nghi ngờ bơm dầu hỏng. Lưới Lọc Dầu và Van Giảm Áp Lưới lọc dầu thô (oil strainer) mã 15150MGZJ00 đặt tại đáy các te, là tấm lưới kim loại lọc các mảnh kim loại và cặn lớn trước khi dầu vào bơm. Đây là chi tiết chỉ cần làm sạch khi đại tu động cơ, không thay thế thường xuyên. Van giảm áp (oil pressure relief valve) mã 15220MGZJ00 – đây là van bảo vệ quan trọng: khi áp suất dầu vượt quá mức thiết kế (thường do dầu đặc trong thời tiết lạnh), van mở ra cho dầu bypass trực tiếp về các te, tránh quá tải bơm và hỏng gioăng đường dầu. Van giảm áp thường hoạt động ổn định suốt vòng đời động cơ, chỉ cần thay khi đại tu. Bộ lọc dầu chính (oil filter set) mang mã 15010MKR305 – đây là lọc dầu ly tâm và lọc giấy tổng hợp, thay mỗi lần thay nhớt. Lọc dầu chính lọc các hạt kim loại mịn, bụi carbon và cặn oxy hóa từ nhớt đã qua sử dụng. Khi tháo lọc dầu, kiểm tra tình trạng bề mặt lọc: nếu có nhiều mảnh kim loại bám trên lọc, đây là dấu hiệu có chi tiết kim loại bên trong đang bị mài mòn bất thường cần điều tra thêm trước khi lắp lọc mới và tiếp tục vận hành. Bình xăng NX500 mang mã 17500MLRJ80, khung xe mã 50100MLRD80 – các mã này hữu ích cho tra cứu phụ tùng thân và khung khi sửa chữa sau tai nạn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Truyền Động CVT Honda Air Blade 2026 – Ly Hợp, Bánh Răng Giảm Tốc ACA125 ACA160 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-truyen-dong-cvt-honda-air-blade-2026-ly-hop-banh-rang-giam-toc-aca125-a Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống truyền động CVT và hộp giảm tốc trên Honda Air Blade 2026 (ACA125CAF, ACA125CBF, ACA160CAF): vỏ ly hợp, đĩa truyền động EXEDY, bánh răng mission và mã phụ tùng Honda chính hãng. Tổng Quan Hệ Thống Truyền Động Air Blade 2026 Honda Air Blade 2026 được phân phối tại Việt Nam với ba phiên bản: ACA125CAF (Air Blade 125 tiêu chuẩn), ACA125CBF (Air Blade 125 đặc biệt) và ACA160CAF (Air Blade 160). Hệ thống truyền động của cả ba phiên bản đều dựa trên nền tảng CVT (Continuously Variable Transmission) – biến tốc vô cấp tự động đặc trưng của xe tay ga Honda, kết hợp với hộp số giảm tốc cuối dùng bánh răng ăn khớp. Đây là hệ thống không cần sang số thủ công, mang lại trải nghiệm lái thoải mái và mượt mà cho người dùng đô thị. Điểm khác biệt quan trọng giữa các phiên bản là hộp truyền động (mission case): phiên bản 125cc và 160cc có sự khác biệt về tỷ số bánh răng để phù hợp với đặc tính công suất và mô men xoắn của mỗi động cơ. Hộp truyền động mang mã 21200K2ZV20 với gioăng hộp truyền động mã 21395K1ZJ11 – đây là vỏ nhôm đúc bao bọc toàn bộ cơ cấu bánh răng giảm tốc và trục bánh sau. Cụm Vỏ Ly Hợp và Guốc Văng Cụm vỏ ngoài ly hợp Air Blade 125 2026 mang mã 22100K2ST01, trong khi Air Blade 160 dùng mã 22100K0WNA0. Vỏ ly hợp là phần quay tự do theo đai truyền CVT, kết nối với hệ thống guốc văng ly tâm bên trong để truyền mô men xoắn ra bánh sau. Khi tốc độ động cơ thấp (cầm chừng), guốc văng chưa tiếp xúc với vỏ ly hợp nên xe đứng yên dù động cơ đang chạy – đây là nguyên lý cơ bản của ly hợp ly tâm. Đĩa truyền động Air Blade 125 mang mã 22350K1GV01 do EXEDY sản xuất – nhà cung cấp linh kiện ly hợp OEM uy tín của Honda, trong khi Air Blade 160 dùng đĩa mã 22350GFM900. Đĩa bên ly hợp (clutch side plate) Air Blade 125 mang mã 22361K27V02 (EXEDY). Sự khác biệt về nhà cung cấp (EXEDY vs Honda OEM) giữa hai phiên bản 125cc và 160cc thể hiện Honda tối ưu hóa nguồn cung theo từng thị trường và cấu hình công suất. Hộp Số Giảm Tốc – Mission Gear Hệ thống bánh răng giảm tốc trong hộp mission Air Blade 2026 sử dụng cặp bánh răng ăn khớp trực tiếp (direct mesh): Trục dẫn động Air Blade 125 có 17 răng mã 23411K3AV20, Air Blade 160 có 18 răng mã 23411K2ZV20. Trục trung gian có 13 răng mã 23421K2ZV20 và bánh răng trục trung gian 53 răng mã 23422K3AV20. Sự khác biệt về số răng trục dẫn (17T vs 18T) giữa ACA125 và ACA160 tạo ra tỷ số truyền cuối khác nhau, phù hợp với đặc tính mô men xoắn của từng động cơ – Air Blade 160 có mô men lớn hơn nên tỷ số truyền cao hơn nhẹ (trục 18T) để tận dụng tốt hơn tốc độ cao. Dầu hộp mission Air Blade 2026 là loại Honda Ultra Gear Oil hoặc SAE 80 tương đương, thay mỗi 12.000 km. Tuyệt đối không dùng nhớt động cơ thay thế vì độ nhớt khác biệt sẽ gây mòn nhanh bánh răng. Dấu hiệu hộp mission cần bảo dưỡng: tiếng kêu "ù ù" từ phía sau xe khi tăng tốc, hoặc vết rỉ dầu tại vị trí gioăng hộp truyền động 21395K1ZJ11. Đai Truyền CVT và Bảo Dưỡng Đai CVT Air Blade 2026 là chi tiết tiêu hao có chu kỳ thay thế 20.000–24.000 km theo khuyến nghị Honda. Trên Air Blade 2026, đai CVT được đặt trong hộp CVT kín hoàn toàn, bảo vệ tốt khỏi bụi và nước nhưng cũng không thể kiểm tra trực quan mà phải tháo hộp CVT ra. Dấu hiệu đai CVT cần thay: xe bị "giật" hoặc không mượt khi tăng tốc từ thấp lên cao, tốc độ tối đa giảm, tiếng kêu bất thường từ hộp CVT khi tăng tốc. Khi tháo hộp CVT để thay đai, đây là thời điểm tốt để kiểm tra và thay luôn bộ con lăn biến tốc (variator roller), guốc văng ly hợp nếu đã mòn mỏng, và làm sạch toàn bộ bề mặt puli bằng cồn isopropyl để loại bỏ cao su đai bám vào. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Động Cơ eSP+ SOHC Honda Air Blade 2026 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xích Cam ACA125 ACA160 URL: https://db.dov.vn/kb/dong-co-esp-sohc-honda-air-blade-2026-dau-quy-lat-truc-cam-xich-cam-aca125-aca16 Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chi tiết động cơ eSP+ SOHC trên Honda Air Blade 2026 ACA125CAF và ACA160CAF: cụm đầu quy lát, trục cam, cò mổ, xu páp, xích cam DID, bộ tăng xích tự động và mã phụ tùng Honda. Động Cơ eSP+ Air Blade 2026 Honda Air Blade 2026 sử dụng động cơ eSP+ (enhanced Smart Power Plus) – nền tảng động cơ tiên tiến nhất Honda dành cho phân khúc tay ga hiện tại, kế thừa và cải tiến từ eSP đời trước với nhiều nâng cấp về ma sát, hiệu suất và tích hợp khởi động ACG. Phiên bản 125cc và 160cc có sự khác biệt về xylanh, đầu quy lát và trục cam – tuy nhiên chia sẻ nhiều phụ tùng chung ở khu vực cò mổ, xích cam và cơ cấu tăng xích. Hệ thống phân phối khí dùng cơ cấu SOHC (Single Overhead Camshaft) với 4 xu páp trên mỗi xylanh (2 hút + 2 xả), bugi đặt chính giữa tạo ngọn lửa lan đều cho hiệu suất đốt tối ưu. Đầu Quy Lát ACA125 và ACA160 Cụm đầu quy lát Air Blade 125 mang mã 12200K2TV00, Air Blade 160 mang mã 12200K0SV00 – hai đầu quy lát khác biệt hoàn toàn về kích thước buồng đốt và cổ nạp/xả. Ốp đầu quy lát dùng chung mã 12300K0RV00 với gioăng ốp mã 12391K3MT01. Tấm chặn đầu quy lát phía hút mã 12212K0RV00. Dẫn hướng xu páp xả thay thế (O.S.) mã 12205KYJ305 – chi tiết này cần khi xu páp bị mòn rãnh và cần mài lại; dẫn hướng O.S. (oversize) có lỗ trong nhỏ hơn để ôm sát thân xu páp mới sau khi doa lại dẫn hướng cũ. Phớt thân xu páp Air Blade 2026 có hai nguồn cung: mã 12209K56N01 của NOK và mã 12209ML0722 của ARAI – đây là hai nhà cung cấp phớt cao su OEM uy tín cho Honda. Cả hai loại đều tương thích nhưng người thợ sửa chữa nên ghi chú nhà sản xuất khi đặt hàng để đảm bảo phớt đúng kích thước. Phớt thân xu páp mòn là nguyên nhân hàng đầu gây khói xanh (nhớt cháy) và hao nhớt trên Air Blade sau nhiều năm sử dụng. Trục Cam và Cò Mổ Trục cam Air Blade 125 mang mã 14100K3AV20, Air Blade 160 mang mã 14100K2ZV20. Nhông cam 34 răng mã 14321K0RV00 dùng chung cho cả hai phiên bản, kết nối với xích cam. Cò mổ hút mã 14430K0RV00 và cò mổ xả mã 14440K0RV00 đều là loại con lăn (roller rocker arm), giảm ma sát đáng kể so với cò mổ trượt. Trục cò mổ mã 14451K0RV00 định vị tất cả các cò mổ trong đầu quy lát. Khe hở xu páp trên Air Blade 2026 được kiểm tra và điều chỉnh thông qua hệ thống shim (miếng căn) dưới cò mổ – tương tự Winner R 2026. Khe hở tiêu chuẩn: hút 0.16±0.03mm, xả 0.26±0.03mm khi động cơ nguội (dưới 35°C). Honda khuyến nghị kiểm tra khe hở xu páp sau mỗi 16.000 km. Quy trình: tháo ốp đầu quy lát, quay trục khuỷu đến điểm TDC (điểm chết trên) kỳ nén, dùng căn lá đo khe hở giữa cò mổ và đế cam. Xích Cam DID và Bộ Tăng Xích Xích cam Air Blade 2026 mang mã 14401K29V82 – loại xích con lăn DID (Daido Industrial) chất lượng cao, là nhà cung cấp xích cam OEM truyền thống của Honda. Guốc tăng xích cam mã 14511K0RV00 là tấm nhựa kỹ thuật dẫn hướng xích ở phía căng. Cụm cần nâng tăng xích cam Air Blade 125 mang mã 14520K1ZWA1, Air Blade 160 mang mã 14520K0RV01 – đây là hai phiên bản tensioner khác nhau do khác biệt về kết cấu đầu quy lát. Gioăng cần nâng tăng xích mã 14560K1ZJ11 là chi tiết nhỏ nhưng quan trọng – nếu thiếu hoặc hỏng sẽ gây rò rỉ dầu tại vị trí bộ tăng xích. Dẫn hướng xích cam mã 14611K40F00 hoàn thiện hệ thống xích cam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Honda Air Blade 2026 – Phanh Đĩa Trước, Phanh Cam Sau và Hệ Thống CBS URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-air-blade-2026-phanh-dia-truoc-phanh-cam-sau-va-he-thong-cb Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chi tiết hệ thống phanh trên Honda Air Blade 2026 ACA125CAF ACA125CBF ACA160CAF: phanh đĩa thủy lực trước, phanh cơ học sau, CBS và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Cấu Hình Phanh Honda Air Blade 2026 Honda Air Blade 2026 trang bị hệ thống phanh kết hợp CBS (Combined Braking System) – phanh đĩa thủy lực ở bánh trước và phanh cơ học (drum brake) ở bánh sau, với cơ cấu CBS tự động phân phối một phần lực phanh từ cần phanh trái sang bánh trước. Đây là thiết kế kinh điển trên xe tay ga tầm trung Honda, cân bằng giữa chi phí sản xuất và an toàn phanh thực tế. Phiên bản Air Blade 2026 tiếp tục kế thừa thiết kế này vì phù hợp với phong cách sử dụng đô thị Việt Nam nơi tốc độ thường thấp và phanh gấp không thường xuyên xảy ra ở tốc độ cao. Phanh Đĩa Trước – Thủy Lực Hệ thống phanh đĩa trước Air Blade 2026 sử dụng cụm cao su bảo vệ xy lanh chính mã 45504410003 – đây là boot cao su bọc ngoài ty piston xy lanh chính phanh, ngăn bụi và nước xâm nhập. Công tắc phanh trước mã 35340MGSD31 của ALPS báo tín hiệu đèn phanh và hệ thống CBS khi tay phanh được kích hoạt. Hệ thống phanh đĩa trước Air Blade 2026 dùng đĩa phanh thép không gỉ đường kính 190mm với ngàm phanh 1 piston (single-piston caliper), cấu hình tiêu chuẩn cho phân khúc tay ga phổ thông. Má phanh trước Air Blade cần thay khi độ dày còn dưới 1.5mm. Đĩa phanh cần thay khi độ dày dưới 3.0mm hoặc có vết nứt, cong vênh. Khi thay má phanh mới, phải ép piston ngàm phanh vào sâu trước để tạo khoảng hở cho má mới – dùng kẹp C hoặc dụng cụ ép piston chuyên dụng, không dùng tuốc vít vì sẽ làm trầy xước bề mặt piston. Sau khi thay má phanh mới, cần "rà phanh" khoảng 200 km để bề mặt má bám đều vào đĩa. Phanh Sau – Drum Brake Phanh sau Air Blade 2026 dùng phanh guốc (drum brake / cam brake) cơ học, dẫn động qua cáp phanh từ cần phanh trái ghi đông. Phần đệm cam phanh sau mang mã 11204KGF900 là bạc định vị trục cam phanh, giảm mài mòn giữa cam phanh và vỏ phanh nhôm. Phanh drum Air Blade đơn giản, bền bỉ và chi phí bảo dưỡng thấp – guốc phanh sau thường có tuổi thọ 30.000–40.000 km tùy điều kiện sử dụng. Khi guốc phanh sau mòn, điều chỉnh ban đầu bằng đai ốc điều chỉnh căng cáp tại cần phanh, nhưng nếu đã hết hành trình điều chỉnh thì phải thay guốc mới. Ưu điểm của drum brake sau: không bị ảnh hưởng bởi nước (đĩa phanh ướt mất hiệu quả tạm thời), không có ngàm phanh hở dễ bám bụi, và chi phí thay thế guốc thấp hơn nhiều so với má phanh đĩa. Nhược điểm: khả năng phanh kém hơn đĩa ở tốc độ cao, dễ bị "quá nhiệt" nếu phanh liên tục trên đèo dốc, và cần điều chỉnh cáp định kỳ khi cáp bị giãn. Hệ Thống CBS Air Blade 2026 CBS trên Air Blade 2026 hoạt động theo nguyên lý cân bằng lực cơ học: khi bóp cần phanh trái (phanh sau), một thanh cân bằng (equalizer) trong cơ cấu CBS phân phối khoảng 30% lực phanh qua đường dầu phụ đến ngàm phanh đĩa trước. Cơ cấu này giúp người lái bóp một cần nhưng cả hai bánh được hãm đồng thời, giảm nguy cơ ngã khi phanh gấp do mất cân bằng. Hệ thống CBS thuần cơ học-thủy lực này không cần điện và không có mã lỗi – rất đáng tin cậy trong điều kiện sử dụng thực tế. Khi bảo dưỡng, cần kiểm tra toàn bộ đường dầu phanh CBS, thay dầu DOT4 mỗi 2 năm và không để đường dầu CBS bị bẫy khí vì sẽ làm mất chức năng phân phối lực sang bánh trước. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Nhiên Liệu PGM-FI Honda Air Blade 2026 – Họng Ga, Lọc Gió ACA125 ACA160 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-nhien-lieu-pgm-fi-honda-air-blade-2026-hong-ga-loc-gio-aca125-aca160 Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng PGM-FI và nạp khí trên Honda Air Blade 2026: họng ga GQMWH/GQMWG, cảm biến, lọc gió, hộp cộng hưởng và mã phụ tùng Honda chính hãng ACA125CAF ACA160CAF. Hệ Thống PGM-FI Trên Air Blade 2026 Honda Air Blade 2026 được trang bị hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI – công nghệ tiêu chuẩn của Honda cho toàn bộ dòng xe từ 2013 đến nay. Khác với SH 2026 dùng Drive-by-Wire hoàn toàn, Air Blade 2026 vẫn sử dụng họng ga kết hợp (semi-electronic throttle body) với dây ga cơ học kết nối tay ga với bướm ga vật lý, nhưng tích hợp các cảm biến điện tử để ECU tính toán lượng xăng phun tối ưu. Cấu hình này đơn giản hơn và chi phí sửa chữa thấp hơn so với Drive-by-Wire hoàn toàn. Cụm họng ga Air Blade 125 mang mã 16400K3AV21 (GQMWH A), Air Blade 160 mang mã 16400K2ZV21 (GQMWG A) – hai họng ga khác nhau về đường kính bướm ga phù hợp với dung tích xylanh. Bộ thân họng ga ACA125 mã 16410K3AV21 là vỏ nhôm đúc của họng ga. O-ring bộ họng ga mã 16075K1NV01 bịt kín mối nối giữa họng ga và cổ nạp – nếu O-ring bị khô và nứt, không khí lọt vào ngoài đường đo lường và ECU không thể tính đúng lượng xăng phun, gây chạy không ổn định, khó nổ máy. Bộ vít chỉnh không tải mã 16016K0JN01 điều chỉnh lượng không khí bypass khi cầm chừng. Cảm Biến Họng Ga và Điều Khiển Ốp bảo vệ họng ga mã 16305K1NV00 che phủ và bảo vệ cụm cảm biến TPS/MAP khỏi ẩm ướt và nhiễu điện từ. Hệ thống cảm biến trên Air Blade 2026 bao gồm: TPS (Throttle Position Sensor) đo góc bướm ga, MAP sensor đo áp suất đường nạp, IAT sensor đo nhiệt độ không khí và ECT sensor (Engine Coolant Temperature) đo nhiệt độ động cơ. Tất cả kết hợp để ECU PGM-FI tính toán thời gian phun (injection duration) tối ưu cho mỗi chu kỳ động cơ. Lỗi cảm biến thường biểu hiện bằng đèn FI (Fuel Injection) trên đồng hồ sáng và mã lỗi có thể đọc qua cổng chẩn đoán OBD hoặc phương pháp nhấp nháy đèn FI theo chuẩn Honda. Hệ Thống Lọc Không Khí Cụm lọc gió Air Blade 2026 có sự khác biệt rõ giữa ACA125 và ACA160: lõi lọc gió mang mã 17210K2ZV00, ống dẫn lọc gió ACA125 mã 17215K3AV00, ống dẫn lọc gió ACA160 mã 17215K2ZV00. Điểm đặc biệt của Air Blade 2026 là tích hợp bộ cộng hưởng (resonator) mã 17216K1YJ10 – hộp cộng hưởng âm thanh được thiết kế để triệt tiêu tiếng ồn đường nạp ở một số dải tần số nhất định, tạo âm thanh đường nạp êm ái hơn. Bạc định vị lọc gió mã 17208K1AN80 định vị lõi lọc chính xác trong hộp để không có khe hở cho bụi lọt qua. Ống thông hơi mã 17218K1ZJ10 kết nối hộp lọc gió với nắp đầu quy lát để hút khí hơi nhớt từ buồng động cơ qua lọc trước khi tái nạp – hệ thống PCV (Positive Crankcase Ventilation) này giúp giảm phát thải khí nhà kính. Bảo Dưỡng Hệ Thống Nhiên Liệu Lịch bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu Air Blade 2026: thay lọc gió mỗi 12.000–16.000 km (sớm hơn nếu đường bụi), làm sạch cánh bướm ga và họng ga bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng mỗi 24.000 km, kiểm tra O-ring cổ nạp mỗi 24.000 km. Kim phun (injector) Air Blade 2026 thường không cần vệ sinh nếu dùng xăng đúng chuẩn RON 92 trở lên và không để xăng cũ tồn trong bình quá 3 tháng. Nếu kim phun bị tắc cặn, triệu chứng là xe khó nổ khi lạnh, tốc độ cầm chừng không ổn định và tăng tốc bị "ì". ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện Honda Air Blade 2026 – Vô Lăng Điện Mitsuba, Ắc Quy, Đèn LED ACA125 ACA160 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-honda-air-blade-2026-vo-lang-dien-mitsuba-ac-quy-den-led-aca125-ac Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống điện trên Honda Air Blade 2026: vô lăng điện Mitsuba ACG, stator, bình ắc quy GTZ6V/WTZ6V, đèn pha LED, đèn báo rẽ và mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Điện Air Blade 2026 Honda Air Blade 2026 dùng hệ thống điện 12V AC/DC với nền tảng eSP+ tích hợp ACG Starter – máy phát điện xoay chiều kiêm mô tơ khởi động. Đây là điểm nâng cấp quan trọng so với thế hệ Air Blade cũ dùng mô tơ đề riêng biệt: ACG Starter giúp khởi động êm ái, tức thì và không có tiếng kêu "khà" của mô tơ đề truyền thống. Hệ thống điện Air Blade 2026 cung cấp nguồn điện ổn định cho toàn bộ thiết bị điện tử: ECU PGM-FI, đồng hồ kỹ thuật số, hệ thống đèn LED, và ổ cắm USB (tùy phiên bản) để sạc điện thoại. Vô Lăng Điện Mitsuba và Stator Cụm vô lăng điện Air Blade 125 mang mã 31210K2TV01 (Mitsuba), Air Blade 160 mang mã 31210K1ZTC1 – hai cụm khác nhau tương ứng với cấu hình trục khuỷu của mỗi động cơ. Cuộn stator ACA125 mang mã 31220K3AV21 – đây là phần cố định bên trong, gồm các cuộn dây đồng sinh ra điện khi rô to nam châm bên ngoài quay. Chất lượng cuộn dây stator quyết định công suất phát điện của máy phát: nếu stator bị chập cuộn do quá nhiệt hoặc ẩm điện, điện áp nạp bình sẽ giảm và xe hay hết điện. Khi chẩn đoán sự cố hệ thống sạc Air Blade 2026, quy trình chuẩn: (1) Đo điện áp bình khi tắt máy – phải đạt 12.6–12.8V nếu bình tốt; (2) Khởi động và tăng vòng tua lên 3.000 rpm, đo điện áp bình – phải đạt 13.5–14.5V; (3) Nếu dưới 13.5V, đo điện áp AC từ stator (3 pha, từng cặp) – phải đồng đều và đạt ít nhất 15V AC; (4) Nếu stator tốt nhưng điện áp DC thấp, bộ chỉnh lưu-điều áp (rectifier/regulator) bị hỏng cần thay. Bình Ắc Quy GTZ6V và WTZ6V Air Blade 2026 sử dụng hai loại bình ắc quy tùy phiên bản: bình GTZ6V của GS Yuasa mã 31500K01901 và bình WTZ6V mã 31500K66V04. Cả hai đều là bình MF 12V 6Ah loại AGM, nhưng WTZ6V có thể đến từ nhà sản xuất khác (Yuasa Taiwan hoặc Taiwanese brand). Bình GTZ6V thường được coi là tiêu chuẩn chất lượng cao hơn và là lựa chọn ưu tiên khi cần thay thế. Lưu ý: Air Blade 2026 với ISS (Idle Stop System) yêu cầu bình ắc quy khỏe mạnh để đảm bảo khởi động lại tức thì sau mỗi lần ISS tắt máy – nếu bình yếu, ISS sẽ tự vô hiệu hóa để tránh xe không khởi động lại được. Đèn Pha và Đèn Báo Rẽ LED Cụm đèn pha Air Blade 125 mang mã 33110K3AV21 – đèn pha LED với thiết kế phản chiếu dạng projector lens hiện đại, cung cấp vùng sáng tập trung và đường ranh giới sáng/tối rõ ràng trên mặt đường. Cụm đèn báo rẽ (winker) trước mang mã 33120K2ZV21 cũng dùng LED, giúp độ sáng nhấp nháy tức thì không cần thời gian làm nóng như đèn sợi đốt, tăng khả năng nhận biết từ xa. Ưu điểm LED hoàn toàn: tuổi thọ 50.000+ giờ, không hỏng bóng đột ngột, tiêu thụ điện thấp và chống rung tốt hơn bóng sợi đốt. Tuy nhiên, khi đèn LED hỏng thường phải thay cả cụm (assy) chứ không thay riêng bóng như đèn halogen – đây là điểm cần lưu ý về chi phí phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Thủy Lực CBS Honda SH 2026 – Phân Tích Chi Tiết Phụ Tùng SH125D SH160D URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-thuy-luc-cbs-honda-sh-2026-phan-tich-chi-tiet-phu-tung-sh125d-sh1 Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực CBS trên Honda SH125D, SH125AD, SH160D, SH160AD 2026: xy lanh chính, ống dầu, ngàm phanh, cảm biến phanh và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Tổng Quan Hệ Thống Phanh Honda SH 2026 Honda SH 2026 – bao gồm các phiên bản SH125D, SH125AD, SH160D và SH160AD – trang bị hệ thống phanh đĩa thủy lực tiêu chuẩn ở bánh trước với công nghệ CBS (Combined Braking System). CBS là hệ thống phanh kết hợp độc đáo của Honda: khi người lái bóp cần phanh tay trái (phanh sau), một phần lực phanh sẽ tự động được phân phối sang bánh trước thông qua cơ cấu cân bằng lực (equalizer), giúp phân bổ lực phanh tối ưu và tránh hiện tượng bó cứng bánh. Đây là hệ thống an toàn chủ động quan trọng, đặc biệt phù hợp với đặc thù lái xe tay ga đô thị Việt Nam nơi người lái thường có phản xạ phanh bằng tay phải. Phiên bản SH125AD và SH160AD (hậu tố "A" = ABS) nâng cấp thêm bộ điều biến ABS chống bó cứng bánh hoàn toàn, trong khi SH125D và SH160D sử dụng CBS thủy lực thuần túy. Toàn bộ hệ thống phanh trên SH 2026 sử dụng dầu phanh tiêu chuẩn DOT 4 chịu nhiệt cao, với áp suất vận hành trong hệ thống thủy lực có thể đạt 60–80 bar khi phanh gấp. Xy Lanh Chính Phanh Trước – Master Cylinder Xy lanh chính phanh trước SH 2026 mang mã 45510K0RV01, là cụm piston-xylanh tích hợp tại tay phanh phải trên ghi đông. Cụm này bao gồm bình chứa dầu phanh (reservoir) với nắp kiểm tra mức dầu từ bên ngoài, cho phép kiểm tra nhanh mà không cần tháo chi tiết. Khi tay phanh được bóp, piston bên trong xy lanh chính đẩy dầu DOT4 qua ống dầu với áp suất cao đến ngàm phanh. Bộ cao su bảo vệ (dust boot) mang mã 45504410003 ngăn bụi và nước xâm nhập vào bên trong xy lanh chính, đây là chi tiết cao su thường bị bỏ qua trong bảo dưỡng nhưng rất quan trọng cho độ bền của xy lanh. Ốp bảo vệ xy lanh chính mang mã 45512MA6006 che chắn phần kim loại tránh va đập cơ học khi xe bị ngã hoặc va chạm nhẹ. Công tắc báo phanh trước mang mã 35340MGSD31 của ALPS – đây là công tắc dạng lá đàn hồi, kích hoạt đèn phanh và tín hiệu hệ thống CBS khi tay phanh được bóp. Nếu đèn phanh sau không sáng khi bóp phanh tay phải, kiểm tra đầu tiên nên là công tắc này trước khi nghi ngờ bóng đèn hỏng. Đường Ống Dầu Phanh và Kẹp Ống Ống dầu phanh trước hoàn chỉnh mang mã 45125K0RV41 – đây là ống thép bọc cao su chịu áp lực cao, dài từ xy lanh chính đến ngàm phanh. Ống dầu phanh Honda SH 2026 được thiết kế với đường cong (bend radius) phù hợp với cung đường đi của dây phanh khi tay lái quay hết sang trái và phải mà không bị gấp gây rò rỉ. Kẹp ống dầu phanh trước bên phải và bên trái mang mã 45155K0RV40, cố định ống dầu dọc theo càng trước để tránh ống bị rung lắc và mài mòn vào các chi tiết kim loại xung quanh. Khi thay ống dầu phanh, điều tối quan trọng là xả toàn bộ khí trong đường dầu (bleeding) cho đến khi dầu chảy ra đều đặn không có bong bóng khí tại điểm xả trên ngàm phanh. Không khí trong đường dầu sẽ làm tay phanh bị "mềm" (soft) và giảm đáng kể hiệu quả phanh – đây là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất khiến chủ xe SH phàn nàn về phanh yếu sau khi tự sửa chữa. Hệ Thống CBS – Cân Bằng Lực Phanh Cơ cấu CBS trên SH 2026 hoạt động thông qua một equalizer cơ học nằm bên trong hệ thống phanh sau. Khi người lái bóp tay phanh trái (phanh sau), cần equalizer phân phối khoảng 30% lực phanh sang ngàm phanh trước thông qua một đường dầu phụ. Hệ thống này không thể điều chỉnh hay can thiệp thủ công – toàn bộ hoạt động theo nguyên lý thủy lực thuần túy không cần điện. Ưu điểm là hệ thống rất đáng tin cậy và không bao giờ "lỗi điện" như ABS, nhược điểm là tỷ lệ phân phối lực phanh cố định không thể thay đổi theo điều kiện lái xe. Từ góc độ phụ tùng, khi bảo dưỡng CBS cần kiểm tra đồng thời cả hai đường dầu phanh trước và sau, thay dầu DOT4 định kỳ mỗi 2 năm và kiểm tra màng cao su equalizer. Nếu xe SH 2026 có hiện tượng phanh tay trái nhưng bánh trước không có cảm giác phanh bổ sung, rất có thể đường dầu CBS bị tắc hoặc equalizer bị hỏng. Bảo Dưỡng Hệ Thống Phanh SH 2026 Lịch bảo dưỡng phanh theo Honda: kiểm tra má phanh mỗi 6.000 km, thay dầu phanh DOT4 mỗi 2 năm, kiểm tra độ dày đĩa phanh mỗi 12.000 km. Dấu hiệu cần thay má phanh là tiếng kêu "két két" khi phanh (do miếng báo mòn kim loại chạm đĩa) hoặc hành trình tay phanh tăng dài bất thường. Dầu phanh DOT4 có điểm sôi khô (dry boiling point) 230°C, khi bị nhiễm nước điểm sôi giảm xuống còn khoảng 155°C – đủ để gây sôi dầu khi phanh liên tục dốc dài, tạo bong bóng khí và mất phanh đột ngột. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Truyền Động CVT Honda SH 2026 – Ly Hợp Ly Tâm, Guốc Văng và Đai Truyền URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-truyen-dong-cvt-honda-sh-2026-ly-hop-ly-tam-guoc-vang-va-dai-truyen Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống truyền động biến tốc vô cấp CVT trên Honda SH125D và SH160D 2026: cụm vỏ ly hợp, guốc văng ly tâm, đĩa truyền động, lò xo ly hợp và các mã phụ tùng Honda chính hãng. Nguyên Lý CVT Trên Honda SH 2026 Honda SH 2026 sử dụng hộp số CVT (Continuously Variable Transmission) – biến tốc vô cấp tự động, không có cần số, không ly hợp tay. Đây là hệ thống truyền động đặc trưng của dòng xe tay ga Honda, cho phép thay đổi tỷ số truyền liên tục và vô cấp từ giá trị thấp nhất (xe đứng yên) đến tỷ số cao nhất (tốc độ tối đa) mà người lái không cần thực hiện bất kỳ thao tác chuyển số nào. CVT trên SH 2026 bao gồm hai thành phần chính: cụm puli chủ động (driver pulley / variator) phía động cơ dẫn động bởi trục khuỷu, và cụm puli bị động + ly hợp ly tâm phía bánh sau. Nguyên lý hoạt động: khi tốc độ động cơ tăng, con lăn ly tâm bên trong variator bị văng ra ngoài do lực ly tâm, đẩy hai má puli chủ động lại gần nhau làm đai truyền bị đẩy lên vị trí bán kính lớn hơn – tương đương việc "lên số". Đồng thời, lò xo của puli bị động bị ép lại, đai truyền tự động dịch xuống bán kính nhỏ hơn ở phía bị động. Kết quả là tỷ số truyền tự động thay đổi mượt mà theo tốc độ động cơ. Cụm Vỏ Ly Hợp và Guốc Văng Cụm vỏ ly hợp ngoài mang mã 22100K0WNA0 là phần bị động của hệ thống ly hợp ly tâm, quay cùng với đai truyền. Bên trong vỏ ly hợp là bộ guốc văng (clutch weights) mang mã 22535K0RV00 cho phiên bản SH125D/SH125AD và mã 22535K12V00 cho SH160D/SH160AD. Guốc văng là những miếng kim loại có bọc vật liệu ma sát, được lắp trên trục dẫn động theo dạng hình quạt. Khi tốc độ động cơ vượt qua ngưỡng cầm chừng (khoảng 1.500–2.000 rpm), lực ly tâm đẩy guốc văng tiếp xúc với mặt trong vỏ ly hợp, truyền mô men xoắn đến trục bị động và xe bắt đầu chạy. Đĩa truyền động mang mã 22350GFM900 và đĩa bên ly hợp mã 22361K29V81 là các đĩa ma sát phẳng nằm giữa guốc văng và vỏ ly hợp, tăng diện tích tiếp xúc và giảm tải nhiệt cục bộ. Lò xo ly hợp mã 22401KGG910 duy trì guốc văng ở vị trí trong (ngắt ly hợp) khi tốc độ thấp, tránh xe bị giật hoặc chết máy khi cầm chừng. Độ cứng lò xo này quyết định tốc độ ly hợp cắt vào – thay lò xo cứng hơn sẽ khiến xe cần tốc độ cao hơn mới chạy được, lò xo mềm hơn ngược lại. Đai Truyền CVT và Tuổi Thọ Đai truyền CVT (V-belt / drive belt) là chi tiết tiêu hao quan trọng nhất trong hệ thống CVT SH 2026. Đây là dây đai cao su hình thang, được gia cố bằng sợi aramid (Kevlar) chịu lực kéo. Honda khuyến nghị thay đai truyền CVT mỗi 20.000–24.000 km tùy điều kiện sử dụng. Dấu hiệu đai sắp hỏng: xe tăng tốc kém, trượt tốc độ (xe leo dốc nhưng tốc độ không tăng dù tay ga đã mở hết), hoặc có tiếng "vút vút" bất thường từ hộp CVT. Không bao giờ dùng đai thay thế kém chất lượng vì đai CVT làm việc dưới tải cao liên tục và nhiệt độ lên đến 120°C bên trong hộp CVT. Lưu ý kỹ thuật khi thay đai: luôn thay đồng thời cả đai lẫn con lăn variator vì con lăn mòn méo sẽ làm đai mới mau hỏng. Con lăn variator SH 2026 thường có trọng lượng khoảng 16–18 gram, ảnh hưởng trực tiếp đến đặc tính tăng tốc. Sau khi thay đai và con lăn, xe cần chạy khoảng 500 km "rà" đai để bề mặt tiếp xúc đạt trạng thái tối ưu. Hộp Số Giảm Tốc Cuối Sau cụm CVT, mô men xoắn được truyền qua hộp số giảm tốc cuối (final reduction gear) với tỷ số cố định trước khi đến bánh sau. Hộp số này dùng hai cặp bánh răng helical (răng nghiêng) để giảm tiếng ồn và tăng tuổi thọ. Dầu hộp số CVT và giảm tốc là loại đặc biệt – Honda khuyến nghị dùng Honda Ultra CVT Fluid, không được thay bằng dầu hộp số thông thường hoặc nhớt động cơ vì sẽ làm guốc ly hợp bị trượt và hộp số nhanh mòn. Lượng dầu hộp số CVT theo tiêu chuẩn nhà sản xuất khoảng 0.1 lít, thay mỗi 12.000 km hoặc 1 năm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phân Phối Khí SOHC eSP+ Honda SH 2026 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xu Páp SH125 SH160 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phan-phoi-khi-sohc-esp-honda-sh-2026-dau-quy-lat-truc-cam-xu-pap-sh125- Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phân phối khí SOHC eSP+ trên Honda SH125D và SH160D 2026: đầu quy lát, trục cam, cò mổ, xu páp hút xả, xích cam và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Động Cơ eSP+ Trên SH 2026 Honda SH 2026 sử dụng nền tảng động cơ eSP+ (enhanced Smart Power Plus) – thế hệ động cơ tiên tiến nhất của Honda dành cho phân khúc xe tay ga cao cấp. eSP+ kết hợp hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI, bộ khởi động điện-máy phát ACG (Alternating Current Generator start) tích hợp, và nhiều cải tiến về ma sát bên trong để tăng hiệu suất nhiên liệu. Hệ thống phân phối khí trên eSP+ SH 2026 dùng cơ cấu SOHC (Single Overhead Camshaft) – một trục cam duy nhất đặt trên đỉnh đầu quy lát, dẫn động cả xu páp hút và xu páp xả qua cò mổ con lăn. Mỗi xylanh có 4 xu páp (2 hút + 2 xả), bugi đặt chính giữa đỉnh buồng đốt. Phiên bản SH125D và SH125AD dùng đầu quy lát 125cc mã 12200K0RV00, trong khi SH160D và SH160AD dùng đầu quy lát 160cc mã 12200K0SV00. Hai đầu quy lát này không hoán đổi được cho nhau vì khác biệt về đường kính cổ nạp/xả và cấu hình buồng đốt tối ưu cho từng dung tích xylanh. Ốp Đầu Quy Lát và Gioăng Ốp đầu quy lát (valve cover) SH 2026 mang mã 12300K0RV00 – đây là tấm nhôm đúc che phủ toàn bộ cơ cấu trục cam và cò mổ bên trong, được bịt kín bởi gioăng cao su mã 12391K3MT01. Tấm chặn đầu quy lát phía hút mang mã 12212K0RV00 là chi tiết định vị quan trọng giữ nguyên vị trí đường dẫn khí hút. Giá giữ cảm biến oxy mã 36536K0RV00 là chi tiết mới trên eSP+ – cảm biến lambda (O2 sensor) giúp ECU PGM-FI tinh chỉnh hỗn hợp xăng-không khí liên tục theo thời gian thực, đạt hiệu suất đốt cháy tối ưu và giảm phát thải theo tiêu chuẩn Euro 5. Trục Cam và Cò Mổ Trục cam SH125D/SH125AD mang mã 14100K3MT00, trục cam SH160D/SH160AD mang mã 14100K3VN00. Hai trục cam khác nhau về biên dạng cam (cam profile) được tối ưu riêng cho từng dung tích, đảm bảo đặc tính công suất và mô men xoắn phù hợp. Nhông cam 34 răng mã 14321K0RV00 là điểm kết nối giữa xích cam và trục cam, được bắt vít chặt vào đầu trục cam với bu lông trung tâm siết theo moment xác định. Cò mổ xu páp hút (IN rocker arm) mã 14430K0RV00 và cò mổ xả (EX rocker arm) mã 14440K0RV00 đều là loại cò mổ con lăn (roller type) giúp giảm ma sát với bề mặt cam. Trục cò mổ mã 14451K0RV00 là trục thép cứng xuyên qua tất cả các cò mổ, được định vị cố định trong đầu quy lát. Phớt thân xu páp mang mã 12209ML0722 của ARAI là chi tiết cao su nằm trên đầu dẫn hướng xu páp, ngăn dầu nhớt chảy vào buồng đốt theo rãnh thân xu páp – đây là nguyên nhân phổ biến gây khói xanh và hao nhớt nếu phớt bị mòn hoặc cứng theo thời gian. Xích Cam và Bộ Tăng Xích Xích cam SH 2026 mang mã 14401K29V82 – loại xích con lăn chịu tải cao, kết nối trục khuỷu với trục cam theo tỷ lệ 2:1. Guốc tăng xích (tensioner shoe) mã 14511K0RV00 là tấm nhựa kỹ thuật PTFE hoặc nylon chịu mài mòn, tì sát vào xích cam để dẫn hướng và ngăn xích rung. Cụm cần nâng tăng cam (tensioner lifter) mã 14520K0RV01 là bộ điều chỉnh độ căng xích tự động bằng áp lực dầu, đảm bảo xích cam luôn ở độ căng tối ưu suốt vòng đời động cơ mà không cần điều chỉnh thủ công. Dẫn hướng xích cam mã 14611K40F00 là tấm dẫn phía còn lại của xích, giảm dao động xích ở phía nới lỏng. Xylanh hoàn chỉnh SH125D mã 12100K2TV30. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Nhiên Liệu PGM-FI và Họng Ga Điện Tử Honda SH 2026 – Phân Tích Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-nhien-lieu-pgm-fi-va-hong-ga-dien-tu-honda-sh-2026-phan-tich-phu-tung Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI trên Honda SH 2026: họng ga điện tử GQPUA, cảm biến lambda, lọc gió, bơm xăng và mã phụ tùng Honda chính hãng SH125D SH160D. Hệ Thống PGM-FI Trên Honda SH 2026 Honda SH 2026 trang bị hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection) thế hệ eSP+ với họng ga điện tử (Drive-by-Wire) – đây là điểm khác biệt quan trọng so với thế hệ trước sử dụng cáp ga cơ học. Với Drive-by-Wire, tay ga không còn kết nối vật lý trực tiếp với bướm ga; thay vào đó, cảm biến vị trí tay ga (TPS) đọc góc xoay và gửi tín hiệu điện đến ECU, ECU quyết định góc mở bướm ga thông qua mô tơ bước (stepper motor) tích hợp trong họng ga. Hệ thống này cho phép Honda tích hợp nhiều tính năng thông minh như kiểm soát mô men xoắn, chế độ khởi động lạnh tự động và tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu theo điều kiện vận hành. Cụm họng ga GQPUA A mang mã 16400K0RV41 – đây là cụm hoàn chỉnh bao gồm bướm ga, mô tơ điều khiển bướm ga và các cảm biến tích hợp. Bộ thân họng ga (body set) mã 16410K0RV41 là vỏ nhôm đúc của họng ga, bao gồm toàn bộ đường khí nạp từ cổ nạp đến xu páp hút. Phớt O-ring bộ họng ga mã 16075K0RV01 bịt kín điểm kết nối giữa họng ga và cổ nạp đầu quy lát, tránh rò rỉ không khí làm hỗn hợp xăng-khí bị nghèo và động cơ chạy không đều. Cảm Biến và Bộ Điều Khiển Bộ cảm biến họng ga mã 16060K0PD61 tích hợp nhiều cảm biến trong một cụm: cảm biến vị trí bướm ga (TPS), cảm biến MAP (Manifold Absolute Pressure) đo áp suất đường nạp, và cảm biến nhiệt độ không khí nạp (IAT). Tất cả dữ liệu này được ECU PGM-FI sử dụng để tính toán lượng xăng phun chính xác theo từng chu kỳ động cơ. Ốp bảo vệ bộ họng ga mã 16305K0RV00 che chắn cụm cảm biến nhạy cảm này khỏi nước, bụi và nhiệt độ cao từ động cơ. Điểm đặc biệt của eSP+ là tích hợp cảm biến oxy lambda trên đường xả, gắn trên giá đỡ mã 36536K0RV00. Cảm biến lambda đo nồng độ oxy trong khí thải và phản hồi cho ECU để điều chỉnh hỗn hợp xăng-khí theo vòng kín (closed-loop), đảm bảo hỗn hợp luôn ở mức tối ưu lambda = 1 (stoichiometric) trong điều kiện vận hành bình thường. Kết quả là tiêu hao nhiên liệu giảm đáng kể và khí thải sạch hơn, đáp ứng tiêu chuẩn Euro 5. Hệ Thống Lọc Không Khí Cụm tấm lọc gió SH 2026 mang mã 17210K0RV00 là lõi lọc dạng giấy gấp nếp, lọc bụi và tạp chất trong không khí trước khi vào họng ga. Ống dẫn lọc gió mã 17215K0RV00 kết nối hộp lọc với họng ga. Cụm hộp lọc gió mã 17225K0RAF0 là vỏ hộp nhựa lớn đặt phía dưới yên xe, tích hợp hệ thống âm trống (resonator) để giảm tiếng ồn đường nạp. Phớt lọc gió mã 17213K01900 bịt kín các khe hở giữa lõi lọc và vỏ hộp, đảm bảo toàn bộ không khí phải đi qua lõi lọc. Lọc gió SH 2026 nên thay mỗi 12.000–16.000 km tùy mức độ bụi môi trường. Lọc gió tắc nghẽn làm hỗn hợp giàu xăng quá mức (rich mixture), động cơ yếu, hao xăng và khói đen. Thay lọc gió đúng hàng Honda chính hãng 17210K0RV00 rất quan trọng vì lọc gió kém chất lượng có kích thước lỗ lọc không đạt chuẩn, cho bụi lọt qua gây mài mòn nhanh xy lanh và xu páp. Khởi Động ACG – Điểm Nổi Bật eSP+ Một trong những tính năng quan trọng nhất của eSP+ trên SH 2026 là hệ thống khởi động ACG Starter – máy phát điện xoay chiều tích hợp chức năng khởi động. Thay vì dùng mô tơ đề riêng biệt như các động cơ thông thường, eSP+ dùng chính vô lăng điện (magneto/flywheel) kiêm luôn nhiệm vụ mô tơ khởi động. Ưu điểm: không có tiếng kêu "khợ khợ" của mô tơ đề, khởi động êm ái như điện thoại chẩn xoắn, đặc biệt kết hợp hoàn hảo với hệ thống ISS (Idle Stop System) – tự động tắt máy khi dừng đèn đỏ và khởi động lại ngay lập tức khi mở ga, tiết kiệm 6–10% nhiên liệu trong điều kiện thành phố. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Điện và Chiếu Sáng Honda SH 2026 – Vô Lăng Điện, Ắc Quy, Đèn LED và Đồng Hồ URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-va-chieu-sang-honda-sh-2026-vo-lang-dien-ac-quy-den-led-va-dong-ho Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống điện trên Honda SH125D SH160D 2026: vô lăng điện Mitsuba ACG, bình ắc quy GS Yuasa, đèn pha LED, đồng hồ kỹ thuật số và mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Điện eSP+ Trên SH 2026 Hệ thống điện trên Honda SH 2026 được thiết kế xoay quanh nền tảng eSP+ với điện áp danh định 12V, tích hợp hệ thống sạc điện thông minh và quản lý năng lượng tiên tiến. Điểm đặc trưng nhất của hệ thống điện SH 2026 là máy phát ACG tích hợp khởi động – không cần mô tơ đề riêng biệt, giảm trọng lượng và tăng độ tin cậy. Toàn bộ hệ thống điện được điều phối bởi ECU PGM-FI kiêm điều khiển nạp bình, quản lý đèn LED và giao tiếp với đồng hồ kỹ thuật số. Vô Lăng Điện Mitsuba – ACG Starter Cụm vô lăng điện (flywheel / magneto) SH125D/SH125AD mang mã 31210K2TV01 do Mitsuba sản xuất, trong khi SH160D/SH160AD dùng mã 31210K2SN01. Đây là cụm gồm rô to nam châm vĩnh cửu bên ngoài quay cùng trục khuỷu và cuộn dây stato bên trong. Trên eSP+, rô to còn có thêm cuộn dây khởi động (starter winding) riêng biệt, cho phép ECU đưa dòng điện vào cuộn dây để biến vô lăng thành mô tơ điện – khởi động động cơ mà không cần mô tơ đề riêng. Tốc độ khởi động của ACG Starter rất nhanh (dưới 0.5 giây) và êm hoàn toàn. Khi ACG hoạt động như máy phát, nó cung cấp điện xoay chiều 3 pha qua bộ chỉnh lưu (rectifier/regulator) để nạp bình và cấp điện cho toàn bộ hệ thống. Điện áp nạp bình tiêu chuẩn là 14.0–14.5V khi động cơ chạy ở tốc độ trung bình. Nếu điện áp nạp dưới 12.5V hoặc trên 15V, cần kiểm tra bộ chỉnh lưu-điều áp (regulator rectifier). Bình Ắc Quy GS Yuasa Bình điện SH 2026 mang mã 31500K01901 – loại GTZ6V sản xuất bởi GS Yuasa (Nhật Bản), điện áp 12V, dung lượng 6Ah. Đây là bình ắc quy MF (Maintenance Free – không cần bổ sung nước), loại AGM (Absorbed Glass Mat) chịu rung động tốt, không rò axit và có thể lắp theo mọi chiều. Bình GTZ6V thiết kế dạng nhỏ gọn phù hợp khoang chứa giới hạn của xe tay ga SH, nhưng dung lượng đủ để hỗ trợ hệ thống ISS khởi động lại nhiều lần liên tục tại các điểm đèn đỏ mà không bị cạn điện. Tuổi thọ bình GTZ6V thường từ 2–4 năm tùy điều kiện sử dụng và chất lượng hệ thống sạc. Dấu hiệu bình sắp hết tuổi thọ: ISS không kích hoạt (xe không tự tắt máy khi dừng đèn đỏ), khởi động chậm hoặc không khởi động được khi trời lạnh. Khi thay bình, cần dùng đúng mã 31500K01901 (GTZ6V) hoặc tương đương cùng thông số CCA và dung lượng – không thay bình loại lớn hơn vì không vừa khoang chứa. Đèn Pha LED và Hệ Thống Chiếu Sáng Cụm đèn pha SH 2026 mang mã 33100K1WDJ1 – sử dụng công nghệ LED hoàn toàn, không còn bóng halogen. Đèn pha LED cung cấp ánh sáng trắng sắc nét với nhiệt độ màu 5.000–6.000K, tiêu thụ điện năng thấp hơn 70% so với halogen cùng độ sáng, và tuổi thọ vượt trội (50.000+ giờ, gần như vĩnh viễn trong vòng đời xe). Đèn LED SH 2026 dùng auto-leveling (tự động điều chỉnh góc chiếu theo tải trọng) giúp ánh sáng không chiếu thẳng vào mắt xe đối diện khi chở người sau. Đồng hồ kết hợp (combination meter) mang mã 37100K0RVC1 – màn hình kỹ thuật số TFT màu hiển thị: tốc độ, vòng tua, mức xăng, nhiệt độ động cơ, đồng hồ, cảnh báo ISS, ABS (phiên bản AD), thông báo bảo dưỡng. Đồng hồ TFT SH 2026 kết nối với điện thoại qua Bluetooth (tùy phiên bản), hiển thị thông báo cuộc gọi và điều hướng GPS. Đây là một trong những đồng hồ thông minh nhất trong phân khúc xe tay ga cao cấp Việt Nam hiện tại. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phanh Đĩa ABS Honda Winner R 2026 – Phân Tích Chi Tiết Phụ Tùng Nissin URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-dia-abs-honda-winner-r-2026-phan-tich-chi-tiet-phu-tung-nissin Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực trước và sau trên Honda Winner R 2026 (FS150FT / FS150FAT), bao gồm xy lanh chính Nissin, ngàm phanh, đĩa phanh, bộ điều biến ABS và toàn bộ mã phụ tùng chính hãng Honda. Tổng Quan Hệ Thống Phanh Honda Winner R 2026 Honda Winner R 2026, được phân phối dưới hai phiên bản FS150FT (tiêu chuẩn) và FS150FAT (ABS), trang bị hệ thống phanh đĩa thủy lực hoàn toàn cho cả bánh trước và bánh sau. Đây là hệ thống phanh được Honda phát triển cùng đối tác Nissin – một trong những thương hiệu phanh xe máy uy tín hàng đầu Nhật Bản. Với phiên bản FS150FAT, Honda tích hợp thêm bộ điều biến ABS (Anti-lock Braking System) mã 57110K56V62, giúp ngăn hiện tượng bó cứng bánh trong tình huống phanh gấp, nâng cao đáng kể an toàn chủ động khi vận hành. Toàn bộ cụm phanh trên Winner R 2026 sử dụng dầu phanh tiêu chuẩn DOT 4, được dẫn qua hệ thống ống thép bọc cao su chịu áp lực cao. Cấu trúc hệ thống phanh được thiết kế theo tiêu chuẩn EPC (Electronic Parts Catalogue) nội bộ Honda, cho phép thay thế từng chi tiết riêng biệt mà không cần thay cả cụm, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng dài hạn cho người dùng. Xy Lanh Chính Phanh Trước – Master Cylinder Nissin Xy lanh chính phanh trước trên cả hai phiên bản Winner R 2026 là cụm Nissin mã 45510K56V51, được bố trí tích hợp với tay phanh phải trên ghi đông. Bên trong xy lanh chứa bộ piston Nissin mã 45530KVSM21, chịu trách nhiệm tạo áp lực dầu khi người lái bóp tay phanh. Khoang chứa dầu được bịt kín bởi màng cao su mã 45520GW0911, ngăn dầu tiếp xúc với không khí và hơi ẩm – một điểm quan trọng giúp dầu phanh không bị hấp thụ nước và duy trì điểm sôi ổn định theo thời gian. Đường dầu từ xy lanh chính đến ngàm phanh có sự khác biệt giữa hai phiên bản: FS150FT dùng ống dầu đơn mã 45126K2PV61, trong khi FS150FAT dùng cặp ống dầu 45125K2PV71 và 45126K2PV71 để nối qua bộ điều biến ABS trước khi đến ngàm phanh. Đây là điểm phân biệt quan trọng nhất trong sơ đồ đường dầu giữa phiên bản có và không có ABS. Bộ Điều Biến ABS – Chỉ Dành Cho FS150FAT Phiên bản FS150FAT được trang bị bộ điều biến ABS mã 57110K56V62, đặt tại vị trí trung gian giữa xy lanh chính và ngàm phanh trước. Bộ điều biến này hoạt động cùng với cảm biến tốc độ bánh trước mã 38520K2PVF1 – gắn tại vị trí bánh răng rôtor cảm biến trên moay bánh trước. Khi hệ thống ECU phát hiện bánh có nguy cơ bị bó cứng (tốc độ quay giảm đột ngột bất thường), van điện từ bên trong modulator sẽ điều tiết áp suất dầu phanh theo chu kỳ nhanh – thường 10–15 lần/giây – giúp bánh duy trì ma sát với mặt đường và người lái vẫn kiểm soát được lái xe. Về mặt phụ tùng, bộ điều biến ABS 57110K56V62 là cụm lắp ráp hoàn chỉnh (assy), không thể tháo rời từng linh kiện nên khi hỏng phải thay cả cụm. Cảm biến ABS 38520K2PVF1 có thể thay riêng lẻ và thường là điểm cần kiểm tra đầu tiên khi đèn báo ABS trên đồng hồ sáng. Ngàm Phanh Trước – Caliper Nissin Ngàm phanh trước sử dụng caliper Nissin 1 piston, với hai mã phân biệt theo phiên bản: 45250KWB922 cho FS150FT và 45250KWB602 cho FS150FAT. Piston bên trong ngàm mang mã 45218KWB601, được làm từ thép không gỉ, hoạt động trong rãnh xylanh aluminum. Bộ gioăng xéc măng piston (seal kit) mang mã 06451961405 – đây là chi tiết cần thay định kỳ theo khuyến nghị của Honda để tránh rò rỉ dầu. Bộ má phanh trước dùng cho cả hai phiên bản mang mã 06455K56N01, là má phanh bán kim loại có khả năng chịu nhiệt tốt. Đĩa phanh trước mã 45251K2PVE1 được lắp trên phiên bản FS150FT với đường kính 276mm, loại đĩa thép không gỉ nguyên khối. Phiên bản FS150FAT dùng đĩa phanh có rãnh khác biệt nhẹ để phù hợp với rotor cảm biến ABS gắn kèm. Hệ Thống Phanh Sau – Xy Lanh Chính và Ngàm Nissin Phanh sau Winner R 2026 cũng sử dụng hệ thống đĩa thủy lực hoàn toàn. Xy lanh chính phanh sau mang mã 43510K56V51 (Nissin), tích hợp cùng cần phanh chân phía phải người lái. Bộ piston xy lanh chính sau dùng mã 43520MJ6315, và đường ống dầu nối từ xy lanh chính đến ngàm phanh sau mang mã 43310K2PV61. Ngàm phanh sau cũng phân biệt theo phiên bản: 43150K2PVH1 cho FS150FT và 43150K56V61 cho FS150FAT. Piston ngàm sau mang mã 43107MA7006, bộ xéc măng piston dùng mã 06451MA7405. Bộ má phanh sau mã 06435K56N01 là loại má phanh hữu cơ, phù hợp với đặc tính phanh sau thường nhẹ nhàng hơn phanh trước. Kỹ thuật viên cần lưu ý phân biệt rõ mã má phanh trước 06455K56N01 và má phanh sau 06435K56N01 khi nhập kho để tránh nhầm lẫn. Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Bảo Dưỡng Hệ Thống Phanh Theo kinh nghiệm thực tế từ góc độ chuyên gia phụ tùng Honda, khi tiếp nhận Winner R 2026 cần bảo dưỡng phanh, điểm kiểm tra đầu tiên nên là mức dầu phanh trong bình chứa xy lanh chính và màu sắc dầu. Dầu phanh DOT 4 theo thời gian hút ẩm và chuyển sang màu vàng nâu – đây là dấu hiệu cần xả và thay dầu mới. Tiếp theo kiểm tra độ dày má phanh: má trước 06455K56N01 có độ dày tối thiểu 1.5mm, má sau 06435K56N01 tối thiểu 2.0mm. Khi thay má phanh phải kiểm tra đồng thời bề mặt đĩa phanh, nếu có rãnh sâu hoặc độ dày đĩa dưới 3.5mm (trước) / 4.5mm (sau) cần thay đĩa mới để đảm bảo hiệu quả phanh tối ưu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Treo Trước Showa Honda Winner R 2026 – Phân Tích Phụ Tùng Giảm Xóc Upside-Down URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-treo-truoc-showa-honda-winner-r-2026-phan-tich-phu-tung-giam-xoc-upside Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chi tiết bộ giảm xóc trước Showa trên Honda Winner R 2026 FS150FT và FS150FAT, bao gồm cụm giảm xóc, lò xo, ốp dưới, cổ lái, cảm biến ABS bánh trước và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Tổng Quan Hệ Thống Treo Trước Winner R 2026 Honda Winner R 2026 trang bị hệ thống treo trước dạng phuộc lồng (telescopic fork) do Showa sản xuất – thương hiệu giảm xóc Nhật Bản có lịch sử hơn 70 năm cung cấp linh kiện OEM độc quyền cho Honda. Bộ giảm xóc trước Winner R 2026 sử dụng cấu trúc ống trượt truyền thống với lò xo nội bộ và hệ thống dầu giảm chấn, mang lại khả năng hấp thụ xung động tốt và cảm giác lái ổn định trên các cung đường đô thị Việt Nam. Hành trình giảm xóc được thiết kế phù hợp với trọng lượng xe và phong cách lái thể thao đặc trưng của dòng Winner. Có hai phiên bản giảm xóc trước được sử dụng tùy theo variant: phiên bản FS150FT (không ABS) dùng cụm giảm xóc phải mã 51400K2PVE1, trong khi phiên bản FS150FAT (ABS) dùng cụm mã 51400K2PVG1. Sự khác biệt này xuất phát từ việc phuộc ABS phải có kết cấu gắn rotor cảm biến ABS tại bánh trước, ảnh hưởng đến thiết kế của ốp dưới phuộc. Đây là điểm kỹ thuật quan trọng cần nắm rõ khi đặt mua phụ tùng thay thế. Cụm Giảm Xóc Trước – Chi Tiết Từng Thành Phần Bộ giảm xóc trước Showa Winner R 2026 bao gồm các thành phần chính sau: Cụm ống giảm xóc (inner tube / outer tube) mang mã 51410K2PV61 – đây là phần ống thép được gia công chính xác, mạ crom cứng bề mặt để giảm ma sát và chống ăn mòn. Lò xo giảm xóc trước mang mã 51401K2PV61 được lắp thành cặp (2 cái cho cả hai phuộc trái phải), có độ cứng (spring rate) được Honda tối ưu riêng cho trọng lượng và hành trình xe Winner R. Lò xo hồi vị bên trong mang mã 51412K2PV61 đảm bảo phuộc trở về vị trí trung tâm sau mỗi chu kỳ nén. Phần ốp dưới phuộc (lower bracket / bottom case) mang mã 51420K56V51, đúc từ hợp kim nhôm cao cấp, là nơi lắp cổ bánh trước, ngàm phanh và đĩa phanh. Ốp dưới Showa Winner R 2026 có kết cấu vững chắc, được thiết kế để chịu lực ngang và lực phanh từ phía trước. Khi xe bị tai nạn va chạm phía trước, ốp dưới thường là chi tiết đầu tiên bị cong vênh và cần thay thế – đây cũng là một trong những phụ tùng có nhu cầu nhập kho cao nhất trong nhóm hệ thống treo. Cổ Lái và Hệ Thống Dẫn Hướng Cổ lái (steering stem / headset) Winner R 2026 bao gồm cụm thân cổ lái mã 53219K56V00 – là trục thép định vị toàn bộ hệ thống lái. Cổ lái vận hành nhờ hai vòng bi cổ lái: vòng bi dưới mã 06530GBGB20 (đường kính 6×23mm) và vòng bi trên mã 06531GBGB20 (6×29mm). Hai vòng bi này làm việc liên tục dưới tải trọng kết hợp giữa trọng lượng đầu xe và lực điều khiển lái – thông thường sau 20.000–30.000 km hoặc khi phát hiện tiếng kêu "cạch cạch" khi đánh lái thì cần kiểm tra và thay vòng bi cổ lái mới. Quy trình thay vòng bi cổ lái trên Winner R 2026 đòi hỏi tháo toàn bộ đầu xe, đầu bắt buộc dùng vam ép chuyên dụng để ép vòng bi vào đúng vị trí – không nên dùng búa đóng trực tiếp vì sẽ làm biến dạng lòng ổ bi. Sau khi thay vòng bi cần điều chỉnh độ căng cổ lái (preload) bằng đai ốc trên trước khi siết chặt hoàn toàn. Cảm Biến ABS Bánh Trước – Đặc Thù Phiên Bản FS150FAT Trên phiên bản FS150FAT, hệ thống treo trước tích hợp thêm cảm biến tốc độ ABS bánh trước mã 38520K2PVF1. Cảm biến này hoạt động theo nguyên lý điện từ: khi bánh trước quay, các răng trên rotor cảm biến (gắn trong moay bánh) cắt qua từ trường của cảm biến cố định tại ốp dưới phuộc, tạo ra xung điện tỷ lệ với tốc độ quay. ECU ABS nhận tín hiệu này để tính toán và so sánh với tốc độ bánh sau, từ đó phát hiện nguy cơ bó cứng bánh. Khe hở (air gap) giữa cảm biến 38520K2PVF1 và rotor phải đạt tiêu chuẩn Honda quy định (thường 0.3–1.5mm). Nếu khe hở quá lớn do cảm biến bị nới lỏng hoặc rotor mòn, tín hiệu ABS sẽ không chính xác và đèn ABS trên đồng hồ sẽ báo lỗi. Đây là điểm kiểm tra đầu tiên khi xử lý sự cố ABS liên quan đến bánh trước. Trục Bánh Trước và Liên Kết Với Phuộc Trục bánh trước mang mã 44301K56N10, làm từ thép hợp kim độ cứng cao, là điểm kết nối giữa moay bánh với ốp dưới phuộc Showa. Lốp trước lắp trên phiên bản FS150FT là IRC 90/80-17M/C 46P mã 44711K56V02, trong khi FS150FAT dùng lốp Cheng Shin mã 44711K56V61 – cùng kích thước nhưng khác thương hiệu. Sự khác biệt về lốp giữa hai phiên bản thường gây nhầm lẫn khi đặt hàng, cần xác nhận rõ biển số xe (FS150FT hay FS150FAT) trước khi xuất kho phụ tùng. Khi bảo dưỡng hệ thống treo trước Winner R 2026, ngoài việc thay dầu phuộc định kỳ (loại dầu phuộc Honda #10 hoặc tương đương), kỹ thuật viên cần kiểm tra phớt dầu phuộc – nếu thấy dầu rỉ ra bề mặt ngoài ống trượt là dấu hiệu phớt dầu đã mòn và cần thay. Thay phớt dầu phuộc đòi hỏi tháo rời hoàn toàn cụm phuộc và sử dụng dụng cụ chuyên dụng Honda. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Phân Phối Khí DOHC Honda Winner R 2026 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xu Páp và Xích Cam URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phan-phoi-khi-dohc-honda-winner-r-2026-dau-quy-lat-truc-cam-xu-pap-va-x Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phân phối khí DOHC trên động cơ KC46E Honda Winner R 2026: đầu quy lát, trục cam kép, xu páp hút xả, xích cam DID, bộ tăng xích, shim tappet và toàn bộ mã phụ tùng Honda. Động Cơ KC46E – Nền Tảng DOHC Của Winner R 2026 Honda Winner R 2026 sử dụng động cơ KC46E, dung tích 150cc, làm mát bằng nước, 4 thì, xilanh đơn với hệ thống phân phối khí DOHC (Double Overhead Camshaft) – 2 trục cam kép đặt trên đỉnh quy lát. Đây là cấu hình động cơ tiên tiến hơn so với SOHC truyền thống, cho phép xu páp hút và xu páp xả được dẫn động độc lập bởi mỗi trục cam riêng biệt, không qua cò mổ trung gian. Kết quả là thời điểm phối khí chính xác hơn, tốc độ vòng tua cao hơn và hiệu suất tổng thể vượt trội. Quy lát được gia công từ hợp kim nhôm đúc áp lực, với buồng đốt hình bán cầu (pent-roof) tối ưu hóa dòng khí nạp và nén. Hệ thống DOHC trên KC46E có tổng cộng 4 xu páp: 2 xu páp hút và 2 xu páp xả, được bố trí theo dạng chữ V ngược (V-4 valve). Góc xu páp được tính toán để tạo dòng xoáy hỗn hợp xăng-không khí tối ưu, đồng thời cho phép sử dụng bugi trung tâm – giúp ngọn lửa lan đều từ tâm buồng đốt ra mọi phía, tăng hiệu quả đốt cháy nhiên liệu và giảm tiêu hao xăng. Đầu Quy Lát – Cylinder Head Cụm đầu quy lát hoàn chỉnh mang mã 12010K56N00 bao gồm toàn bộ phần đầu máy đã được Honda gia công và hoàn thiện sẵn. Gioăng đầu quy lát (head gasket) là chi tiết tiêu hao quan trọng nhất trong nhóm này, mang mã 12251K56N01 – được sản xuất theo tiêu chuẩn JMG (Japonese Metal Gasket), cấu tạo nhiều lớp kim loại mỏng ép chặt, chịu được nhiệt độ và áp suất buồng đốt lên tới 700°C và 70 bar. Đây là chi tiết bắt buộc phải thay mới mỗi lần tháo đầu quy lát, tuyệt đối không tái sử dụng. Ốp đầu quy lát (valve cover) mang mã 12311K56N00 với gioăng ốp đầu quy lát mã 12391K56N00. Bugi sử dụng là NGK MR9C-9N mã Honda 31919K25601 – loại bugi iridium cao cấp, phù hợp với tốc độ vòng tua cao và nhiệt độ buồng đốt của động cơ DOHC. Cảm biến nhiệt độ nước làm mát gắn trên đầu quy lát mang mã 37870K56N11, cung cấp tín hiệu cho đồng hồ nhiệt độ và hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI. Trục Cam và Cò Mổ DOHC Hệ thống DOHC trên Winner R 2026 sử dụng hai trục cam riêng biệt: trục cam hút mã 14110K56N00 và trục cam xả mã 14210K56N00. Mỗi trục cam được định vị bằng vòng bi trên nắp trục cam, quay với tốc độ bằng ½ tốc độ trục khuỷu (giảm tốc qua xích cam 2:1). Biên dạng cam (cam profile) trên KC46E được Honda thiết kế với độ nâng (lift) và góc mở (duration) tối ưu cho dải công suất sử dụng hàng ngày, cân bằng giữa mô men xoắn tầm thấp và công suất đỉnh ở vòng tua cao. Giữa trục cam và đầu xu páp có cụm cò mổ hút mã 14430K56N00 và cụm cò mổ xả mã 14440K56N00. Đây là loại cò mổ con lăn (roller rocker arm) có con lăn ở điểm tiếp xúc với cam, giảm ma sát so với cò mổ trượt thông thường, đồng thời kéo dài tuổi thọ cả cam và cò mổ. Khe hở xu páp (valve clearance) được điều chỉnh thông qua hệ thống shim (con đệm kim loại) bên dưới cò mổ. Xu Páp và Shim Tappet Xu páp hút mang mã 14711K56N00 và xu páp xả mang mã 14721K56N00 – đều được chế tạo từ thép hợp kim chịu nhiệt đặc biệt. Xu páp xả chịu điều kiện khắc nghiệt hơn nhiều do tiếp xúc trực tiếp với khí thải nhiệt độ cao, nên thường được làm từ thép chịu nhiệt cao hơn và đôi khi có lõi rỗng chứa natri để dẫn nhiệt nhanh hơn. Khi kiểm tra và thay xu páp, cần đo đường kính thân xu páp và chiều cao xu páp để so sánh với thông số kỹ thuật Honda. Hệ thống shim tappet trên Winner R 2026 sử dụng các miếng đệm kim loại có độ dày từ 1.675mm đến 2.900mm, được mã hóa theo mã phụ tùng Honda dạng 14920KT7013 đến 14969KT7013. Đây là hệ thống điều chỉnh khe hở xu páp "cố định" – thay vì vặn vít điều chỉnh, kỹ thuật viên đo khe hở hiện tại, tính toán chiều dày shim cần thiết và thay thế bằng shim có số đo phù hợp. Honda khuyến nghị kiểm tra khe hở xu páp sau mỗi 16.000 km. Khe hở tiêu chuẩn: xu páp hút 0.15–0.20mm, xu páp xả 0.22–0.27mm (đo khi động cơ nguội). Xích Cam và Bộ Tăng Xích Xích cam (cam chain / timing chain) là mắt xích quan trọng kết nối trục khuỷu với hai trục cam. Winner R 2026 dùng xích cam DID SCZ-0407 SV-120L mang mã Honda 14401K98K61 – loại xích cam con lăn (roller chain) 120 mắt, bước xích 4.07mm, sản xuất bởi Daido Industrial – nhà cung cấp xích cam OEM uy tín của Honda. Xích cam DID được chế tạo từ thép hợp kim đặc biệt, xử lý nhiệt để đạt độ bền cao và giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành. Bộ tăng xích cam tự động mang mã 14510K56N00 – đây là hệ thống tự động duy trì độ căng xích cam mà không cần điều chỉnh thủ công. Bộ tăng xích hoạt động theo nguyên lý áp suất dầu: khi xích giãn, piston bên trong bộ tăng xích bị đẩy ra bởi áp suất dầu và lò xo, duy trì tiếp xúc với thanh dẫn xích ở độ căng tối ưu. Khi nào xích cam bị mòn quá mức, bộ tăng xích đã chạy đến giới hạn hành trình thì cần thay xích cam mới 14401K98K61 và reset bộ tăng xích về vị trí ban đầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Ly Hợp Ướt Đa Đĩa và Hộp Số 6 Cấp Honda Winner R 2026 – Phân Tích Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ly-hop-uot-da-dia-va-hop-so-6-cap-honda-winner-r-2026-phan-tich-phu-tun Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích toàn diện hệ thống ly hợp ướt đa đĩa và hộp số 6 cấp trên Honda Winner R 2026 FS150FT / FS150FAT: cụm vỏ ly hợp, đĩa ma sát, bánh răng sơ cấp phân biệt màu, trục chính, trục trung gian và các mã phụ tùng Honda chính hãng. Tổng Quan Hệ Thống Ly Hợp Ướt Đa Đĩa Winner R 2026 Honda Winner R 2026 trang bị hệ thống ly hợp ướt đa đĩa (wet multi-plate clutch) vận hành trong môi trường dầu nhớt, đây là thiết kế tiêu chuẩn cho các mô tô thể thao phân khối lớn. Khác với ly hợp khô (dry clutch) thường thấy trên xe tay ga, ly hợp ướt của Winner R hoạt động trong buồng dầu, giúp làm mát và bôi trơn tốt hơn, kéo dài tuổi thọ đĩa ma sát và giảm tiếng ồn đáng kể. Hệ thống này được điều khiển thủ công qua tay ly hợp trái, kết hợp với cần gạt số bên trái bàn đạp. Toàn bộ cụm ly hợp nằm bên trong ốp vách máy phải mã 11330K45N40 với gioăng ốp mã 11394K56V50. Cần ly hợp bên ngoài mang mã 22810K56N00, truyền lực kéo vào cơ cấu nâng ly hợp bên trong qua cơ chế đòn bẩy. Phớt dầu trục ly hợp mã 91202KSP911 (12×18×4mm) ngăn dầu rỉ ra ngoài qua trục điều khiển ly hợp. Cụm Vỏ Ly Hợp và Đĩa Ma Sát Cụm vỏ ly hợp ngoài (outer clutch basket) mang mã 22100K45NL1, đúc từ nhôm hợp kim, là phần quay cùng tốc độ bánh răng sơ cấp được dẫn động từ trục khuỷu. Bên trong vỏ là ly hợp trung tâm (inner hub / clutch center) mã 22121K45NL1 – đây là phần kết nối cứng với trục chính hộp số, chỉ quay khi ly hợp được đóng. Bộ đĩa ly hợp hoàn chỉnh mang mã 22210K45305 bao gồm các đĩa ma sát (friction plate) và đĩa thép (steel plate) xếp xen kẽ nhau – thông thường Winner R dùng 4 đĩa ma sát và 4 đĩa thép tùy cấu hình. Mâm ép ly hợp (pressure plate) mã 22350K45NL1 và bộ lò xo ly hợp mã 22401K45NL1 (gồm 3 lò xo chia đều 120°) cùng tạo lực ép giữ các đĩa ma sát tiếp xúc với nhau khi ly hợp đóng. Cần nâng ly hợp bên trong mã 22849K15900 chuyển đổi chuyển động quay của trục điều khiển thành lực dọc trục đẩy mâm ép ra ngoài khi bóp tay phanh, giải phóng áp lực lò xo và tách ly hợp. Bánh Răng Sơ Cấp – Hệ Thống Phân Biệt Màu Độc Đáo Một trong những đặc điểm thú vị nhất trong hệ thống truyền động Winner R 2026 là hệ thống bánh răng sơ cấp phân biệt theo màu sắc. Honda cung cấp ba mã bánh răng sơ cấp 23 răng nhưng với các màu khác nhau để phân biệt dung sai chế tạo: bánh răng màu trắng mã 23121K56N00, màu xanh mã 23122K56N00, và màu vàng mã 23123K56N00. Mỗi màu tương ứng với một dải dung sai kích thước khác nhau, cho phép kỹ thuật viên lắp ráp tại nhà máy chọn đúng bánh răng phù hợp với từng động cơ cụ thể để đảm bảo khe hở ăn khớp (backlash) trong tiêu chuẩn. Khi thay thế bánh răng sơ cấp ngoài, bắt buộc phải chỉ định đúng màu theo thông số Honda cho từng số máy cụ thể. Tỷ số truyền sơ cấp của Winner R 2026 được xác định bởi cặp bánh răng sơ cấp (23 răng dẫn động / bánh răng bị động trên vỏ ly hợp), kết hợp với tỷ số hộp số và nhông dẫn – nhông bị động để tính ra tốc độ cuối cùng. Kỹ sư Honda đã cân chỉnh tỷ số truyền tổng hợp để Winner R 2026 đạt tốc độ tối đa khoảng 130 km/h trong điều kiện tiêu chuẩn, đồng thời giữ mô men xoắn tốt ở tốc độ thấp cho vận hành đô thị. Hộp Số 6 Cấp – Trục Chính và Trục Trung Gian Hộp số 6 cấp trên Winner R 2026 được bố trí theo dạng song song trục (parallel shaft), với trục chính (mainshaft / input shaft) mã 23211K56N00 có bánh răng nhỏ nhất 12 răng, và trục trung gian (countershaft / output shaft) mã 23221K56N00 nhận lực từ trục chính và truyền ra nhông dẫn xích. Cấu hình bánh răng hộp số Winner R 2026 theo từng cấp số như sau: Số 1 có tỷ số truyền lớn nhất với bánh răng 37 răng bị động; Số 2 dùng cặp 17 răng và 33 răng; Số 3 dùng cặp 20/22 răng và 30 răng; Số 4 với bánh răng 27 răng; Số 5 với 24 răng; Số 6 là số trực tiếp hoặc tỷ số thấp nhất cho tốc độ cao nhất. Mỗi cặp bánh răng ở từng cấp số được chế tạo với góc nghiêng (helical gear) để giảm tiếng ồn và tăng diện tích tiếp xúc so với bánh răng thẳng. Phớt dầu trục trung gian mang mã 91216KGH901 (20×34×7mm) ngăn dầu hộp số rỉ ra ngoài qua vị trí trục nhông. Đây là chi tiết cần kiểm tra khi phát hiện vết dầu tại vị trí nhông dẫn phía trái xe – thường bị bỏ sót trong các lần bảo dưỡng thông thường nhưng nếu rỉ dầu sẽ gây ô nhiễm và hỏng nhớt hộp số nhanh chóng. Bảo Dưỡng Hệ Thống Ly Hợp và Hộp Số Dầu nhớt động cơ Honda cũng đồng thời bôi trơn ly hợp và hộp số trên Winner R 2026 – đây là thiết kế "sump chung" (wet sump) điển hình của Honda. Do đó, chất lượng và cấp độ nhớt sử dụng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu năng ly hợp: không nên dùng nhớt ô tô (API SN/SP) có phụ gia chống trượt (friction modifier) vì sẽ làm ly hợp bị trượt. Nên dùng nhớt Honda chính hãng 10W-30 MA2 hoặc nhớt xe máy tiêu chuẩn JASO MA2. Định kỳ thay nhớt theo Honda là 3.000 km đầu (break-in), sau đó mỗi 6.000 km hoặc 1 năm. Khi điều chỉnh tay ly hợp, cần đảm bảo cần gạt ly hợp 22810K56N00 có hành trình tự do (free play) 10–20mm tại đầu tay phanh, không quá nhiều cũng không quá ít để tránh ly hợp bị trượt hoặc không ngắt hoàn toàn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ Thống Làm Mát Bằng Nước và Nhiên Liệu PGM-FI Honda Winner R 2026 – Phân Tích Phụ Tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-lam-mat-bang-nuoc-va-nhien-lieu-pgm-fi-honda-winner-r-2026-phan-tich-ph Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống làm mát nước và nhiên liệu phun xăng điện tử PGM-FI trên Honda Winner R 2026: bơm nước, bơm dầu, bình xăng, bơm xăng điện, lọc xăng, cảm biến phao và toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng. Hệ Thống Làm Mát Bằng Nước – Liquid Cooling System Động cơ KC46E trên Honda Winner R 2026 áp dụng hệ thống làm mát bằng nước cưỡng bức (liquid-cooled), khác biệt hoàn toàn so với các động cơ 150cc làm mát bằng gió thông thường. Hệ thống này bao gồm bơm nước, két tản nhiệt, van hằng nhiệt (thermostat) và hệ thống ống dẫn nước làm mát. Nhiệt độ vận hành tối ưu của động cơ được duy trì trong khoảng 80–95°C nhờ van hằng nhiệt đóng/mở để điều tiết lưu lượng nước qua két tản nhiệt. Hệ thống làm mát nước mang lại lợi thế vượt trội: nhiệt độ động cơ ổn định hơn trong mọi điều kiện thời tiết, tăng tuổi thọ động cơ, giảm tiêu hao nhiên liệu và cho phép thiết kế buồng đốt tối ưu hơn so với động cơ làm mát bằng gió. Nước làm mát sử dụng là dung dịch Honda Long Life Coolant (màu xanh lá, gốc ethylene glycol) pha với tỷ lệ 1:1 với nước cất. Định kỳ thay nước làm mát theo Honda là mỗi 2 năm (không phân biệt số km), vì chất ức chế ăn mòn trong dung dịch coolant sẽ suy giảm theo thời gian dù lượng nước không giảm, dẫn đến nguy cơ ăn mòn bên trong hệ thống làm mát. Bơm Nước – Water Pump Bơm nước trên Winner R 2026 là loại bơm ly tâm (centrifugal pump), dẫn động trực tiếp từ trục khuỷu qua trục bơm, không có ly hợp riêng nên bơm hoạt động liên tục khi động cơ chạy. Cụm ốp bơm nước mang mã 19220K56N00 là phần vỏ bơm bên ngoài bằng nhôm. Cánh quạt bơm nước mang mã 19215KGH900 – làm từ nhựa kỹ thuật chịu nhiệt, có hình dạng cánh xoắn ốc để tạo lực ly tâm tối đa. Phớt cơ khí (mechanical seal) mã 19217P72013 là chi tiết tiêu hao quan trọng nhất trong hệ thống bơm nước, ngăn nước rỉ vào buồng dầu động cơ – đây là sự cố nghiêm trọng có thể phá hủy toàn bộ động cơ nếu không phát hiện kịp thời. Trục bơm nước mã 19241K56N00 kết nối cánh quạt với bánh răng bị động. Bánh răng bị động bơm nước mã 19242K56N00 có 25 răng, nhận dẫn động từ bánh răng trên trục khuỷu. Khi thay thế phớt cơ khí bơm nước, cần tháo rời toàn bộ cụm bơm và kiểm tra đồng thời tình trạng trục bơm và cánh quạt – nếu trục bơm bị mòn hoặc cánh quạt nứt vỡ thì thay cả cụm để tránh hỏng lại sớm. Bơm Dầu – Oil Pump Bơm dầu trên Winner R 2026 là bơm dầu bánh răng ăn khớp trong (trochoid pump / gerotor pump), mang mã cụm hoàn chỉnh 15100KPPT00. Bên trong bơm có bộ rô to mang mã 15021436000 gồm hai phần: rô to trong (inner rotor) và rô to ngoài (outer rotor). Khi rô to quay, không gian thay đổi giữa hai rô to tạo ra sự chênh áp, hút dầu từ đáy cácte lên và đẩy qua hệ thống đường dầu đến tất cả bề mặt ma sát cần bôi trơn. Áp suất dầu động cơ tiêu chuẩn của KC46E ở tốc độ cầm chừng là khoảng 35–65 kPa. Màng lọc dầu thô (strainer) mã 15421KSP910 đặt tại đáy cácte, lọc các cặn bẩn lớn trước khi dầu vào bơm dầu. Đây là lưới lọc kim loại có thể rửa sạch khi đại tu động cơ. Ngoài ra, lọc dầu chính (oil filter) đặt bên ngoài động cơ cần thay định kỳ mỗi lần thay nhớt. Cảm biến tốc độ xe mã 37700K56N01 được lắp trên vách động cơ, đọc tín hiệu từ bánh răng trong hộp số để cung cấp dữ liệu tốc độ cho đồng hồ và hệ thống PGM-FI. Bình Xăng và Hệ Thống Nhiên Liệu PGM-FI Bình xăng Honda Winner R 2026 mang mã cụm hoàn chỉnh 17510K56V00, dung tích khoảng 4.1 lít, được đặt cao và phía trước yên xe theo thiết kế thể thao. Ống dẫn xăng từ bình xuống bộ phun mang mã 17650K56V51. Bên trong bình, cụm bộ bơm xăng điện (fuel pump assembly) mang mã 16700K56N11 – đây là bơm điện dạng cánh quạt, chạy bằng điện 12V, tạo áp suất xăng khoảng 3 bar để cung cấp liên tục cho kim phun. Bộ lọc xăng tích hợp trong cụm bơm mang mã 16707KVBS51, lọc sạch cặn bẩn trong xăng trước khi đến kim phun. Cụm phao xăng mã 37800K56N11 (fuel level sensor / fuel sender unit) gắn kèm với bơm xăng bên trong bình, gửi tín hiệu điện trở thay đổi theo mức xăng đến đồng hồ báo nhiên liệu. Phao xăng Winner R 2026 là loại phao từ tính với cảm biến Hall, chính xác hơn loại phao điện trở cơ học thông thường. Khi đồng hồ báo xăng bị sai hoặc không hoạt động, nguyên nhân thường là cụm phao xăng 37800K56N11 bị hỏng hoặc ô xi hóa đầu nối điện – cần kiểm tra điện trở của phao trước khi thay toàn bộ cụm bơm xăng. Hệ Thống Phun Xăng PGM-FI và Cảm Biến Nhiệt Winner R 2026 sử dụng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection) của Honda, với kim phun điện từ đặt trên cổ nạp trực tiếp phun xăng vào buồng nạp trước xu páp hút. ECU PGM-FI thu thập dữ liệu từ nhiều cảm biến để tính toán lượng xăng phun tối ưu: cảm biến vị trí bướm ga (TPS), cảm biến MAP (manifold absolute pressure), cảm biến nhiệt độ không khí nạp (IAT), và quan trọng nhất là cảm biến nhiệt độ nước làm mát mã 37870K56N11 trên đầu quy lát. Khi động cơ lạnh, ECU tự động tăng lượng xăng phun (chức năng choke tự động) và giảm dần khi nhiệt độ nước đạt mức vận hành – đây là lý do Winner R 2026 không cần choke thủ công như các xe carburetor thế hệ trước. Từ góc độ bảo dưỡng và phụ tùng, hệ thống PGM-FI trên Winner R 2026 rất bền bỉ và ít hỏng hóc nếu dùng đúng xăng (RON 92–95) và thay lọc xăng đúng định kỳ. Sự cố phổ biến nhất không phải từ kim phun hay ECU mà từ bơm xăng điện 16700K56N11 sau 60.000–80.000 km do bơm yếu, áp suất thấp gây xe khó nổ hoặc thiếu xăng ở tốc độ cao. Khi gặp triệu chứng này, ưu tiên đo áp suất xăng trước (cần đồng hồ đo áp suất chuyên dụng), nếu áp suất dưới 250 kPa thì thay bơm xăng 16700K56N11. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh trước ABS Honda CBR1000RR 2019 — Phân tích kỹ thuật & mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-truoc-abs-honda-cbr1000rr-2019-phan-tich-ky-thuat-ma-phu-tung Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh trước ABS trên Honda CBR1000RR SC77 2019: cấu tạo caliper Tokico/Brembo, xi-lanh chính, bộ điều tiết ABS và các mã phụ tùng thay thế chính xác theo EPC. Tổng quan hệ thống phanh trước CBR1000RR 2019 Honda CBR1000RR SC77 2019 (CBR1000RA và CBR1000S1) trang bị hệ thống phanh trước ABS kép với hai đĩa phanh, là một trong những hệ thống phanh tinh vi nhất trên superbike sản xuất hàng loạt. Điểm đặc biệt của thế hệ SC77 là sự phân hóa rõ ràng giữa phiên bản tiêu chuẩn CBR1000RA (caliper Tokico) và phiên bản cao cấp CBR1000S1 (caliper Brembo Monoblock), cho phép người mua lựa chọn theo mục đích sử dụng. Xi-lanh chính phanh trước (Front Brake Master Cylinder) Xi-lanh chính phanh trước là thành phần khởi đầu toàn bộ lực phanh thủy lực. Trên CBR1000RR 2019, bộ phận này được thiết kế theo tiêu chuẩn superbike với ty piston chính xác và bình chứa dầu tách rời. Công tắc phanh trước: 35340MGS D31 — Switch Assy., Fr. Stop. Đây là công tắc điện kích hoạt đèn phanh và giao tiếp với ECU ABS. Khi thay thế cần kiểm tra thông số điện trở và khe hở tác động. Vít xả khí: 43352568003 — Screw, Bleeder (Nissin). Dùng khi xả khí hệ thống phanh, mô-men siết 5.9 N·m. Piston xi-lanh chính: Cần kiểm tra độ mòn mỗi 20.000 km, nếu có vết xước dọc trên bề mặt piston phải thay toàn bộ cụm. Bộ điều tiết ABS (ABS Modulator) — Block F-5-20 Bộ điều tiết ABS là trái tim của hệ thống an toàn chủ động. Trên CBR1000RR 2019, module ABS tích hợp cảm biến IMU (Inertial Measurement Unit) để thực hiện phanh cornering — một tính năng trước đây chỉ có trên xe đua MotoGP. Module ABS nhận tín hiệu từ cảm biến tốc độ bánh, IMU và tính toán áp suất dầu phanh tối ưu trong mỗi chu kỳ 10ms. Cảm biến IMU: 38800MKFD41 — Sensor Assy., Angle. Cảm biến 6 trục đo gia tốc và góc nghiêng. Đây là phụ tùng đặc thù của SC77, không tương thích với đời SC59. Khi thay thế phải reset và hiệu chỉnh qua Honda HDS. Cảm biến tốc độ bánh trước: Cảm biến Hall-effect đọc tín hiệu từ vòng pulser. Triệu chứng hỏng thường gặp: đèn ABS nhấp nháy, mã lỗi C1091 hoặc C1094. Caliper phanh trước — CBR1000RA: Tokico Radial Mount Phiên bản tiêu chuẩn CBR1000RA sử dụng caliper Tokico 4 piston gắn radial. Cấu hình 4 piston (2×32mm + 2×30mm) tạo lực kẹp đồng đều trên cả hai má phanh. Bộ seal piston 32mm: 06451MEL003 — Seal Set, Piston(32). Mỗi caliper dùng 4 bộ. Thay khi dầu phanh rò rỉ qua piston hoặc định kỳ 2 năm/40.000 km. Bộ seal piston 30mm: 06452MEL003 — Seal Set, Piston(30). Tương tự, 4 bộ/caliper. Không được thay lẫn với seal piston 32mm dù hình dạng tương tự. Bộ má phanh trước: 06455MKFD41 — Pad Set, Fr. Mỗi xe dùng 2 bộ (trái và phải). Kiểm tra độ dày tối thiểu 2mm kể từ mặt piston. Sử dụng má phanh có hệ số ma sát μ 0.40–0.45 cho đường đua. Piston 32mm: 45107MFL013 — Piston(32). 4 piston/caliper. Kiểm tra bề mặt chrome và độ tròn khi đại tu. Piston 30mm: 45117MFL013 — Piston(30). 4 piston/caliper. Không nhầm lẫn với piston 32mm. Lò xo giữ má phanh: 45106MJM D31 — Spring, Pad. 2 cái/caliper. Thay cùng lúc với má phanh. Vít xả khí caliper trước: 45111MEL013 — Screw, Bleeder. 2 cái/caliper. Mô-men siết 5.9 N·m. Nắp vít xả khí: 45112MEL003 — Cap, Bleeder. Luôn đậy kín sau khi xả khí để tránh bụi bẩn lọt vào. Retainer má phanh: 45108MJM D31 — Retainer, Pad. 4 cái/caliper. Giữ má phanh không rung lắc. Cụm caliper trái: 45150MJMD31 — Caliper Sub Assy., L. Fr.(Tokico). Thay toàn bộ khi xi-lanh nứt hoặc ren hỏng. Cụm caliper phải: 45250MJMD31 — Caliper Sub Assy., R. Fr.(Tokico). Lưu ý caliper trái và phải không đổi lẫn được nhau. Spacer phuộc trước: 51497MELD20 — Spacer, Fr. Fork. 4 cái, định vị caliper chính xác so với đĩa. Bulong gắn caliper: 90131MFLD20 — Bolt, Flange, 10×62. 4 cái. Mô-men siết 35 N·m. Bắt buộc dùng Loctite 243 để tránh tự nới lỏng do rung động. Caliper phanh trước — CBR1000S1: Brembo Monoblock (Cao cấp) Phiên bản CBR1000S1 nâng cấp lên caliper Brembo Monoblock — cùng dòng với xe đua WSBK. Thiết kế monoblock (đúc liền khối) loại bỏ hoàn toàn điểm nối giữa hai nửa caliper, tăng độ cứng vững và cải thiện cảm giác phanh. Piston cũng sử dụng vật liệu titanium giúp giảm dẫn nhiệt vào dầu phanh. Bộ seal piston 32mm (Brembo): 06451MGPD81 — Seal Set, Piston(32). Seal đặc thù Brembo, không thay thế bằng seal Tokico. Bộ seal piston 30mm (Brembo): 06452MGPD81 — Seal Set, Piston(30). Bộ má phanh trước (S1): 06455MKFD61 — Pad Set, Fr. Má phanh cao cấp hơn phiên bản RA. Piston 32mm Brembo: 45107MGPD81 — Piston(32). Vật liệu và dung sai chế tạo khác với piston Tokico. Piston 30mm Brembo: 45117MGPD81 — Piston(30). Lò xo giữ má (Brembo): 45113MGPD81 — Spring, Pad. Vít xả khí Brembo: 45211MGPD81 — Screw, Bleeder. Khác quy cách với vít Tokico. Nắp vít xả khí Brembo: 45112MGPD81 — Cap, Bleeder. Cụm caliper trái Brembo: 45150MGPD81 — Caliper Sub Assy., L. Fr.(Brembo). Cụm caliper phải Brembo: 45250MGPD81 — Caliper Sub Assy., R. Fr.(Brembo). Ống dầu phanh & ABS (Brake Pipe — Block F-5-40) Hệ thống ống dầu phanh CBR1000RR 2019 sử dụng ống thép bọc ngoài (banjo bolt type) và ống mềm cao áp. Với hệ thống ABS, ống dầu phải chịu áp suất xung tần số cao từ bộ điều tiết ABS, do đó chất lượng ống ảnh hưởng trực tiếp đến độ nhạy phanh. Khi thay ống dầu phanh, luôn thay toàn bộ ron copper washer tại các mối nối banjo. Sau khi thay, xả khí 3 lần cho đến khi lực phanh cứng đều. Sử dụng dầu phanh DOT 4 Honda HP, không trộn lẫn các loại dầu khác nhau. Lưu ý kỹ thuật quan trọng khi bảo dưỡng phanh CBR1000RR Hệ thống ABS SC77 yêu cầu reset học qua Honda HDS sau khi thay thế bất kỳ cảm biến nào. Nếu không reset, đèn ABS sẽ sáng liên tục và hệ thống hoạt động ở chế độ phanh thường. Mô-men siết bulong caliper 35 N·m, bulong đĩa phanh 42 N·m với Loctite 648. Kiểm tra độ dày đĩa phanh tối thiểu 4.0mm trước mỗi mùa đua. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống treo trước Honda CBR1000RR 2019 — Phuộc Showa & Öhlins, phụ tùng chi tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-treo-truoc-honda-cbr1000rr-2019-phuoc-showa-ohlins-phu-tung-chi-tiet Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích kỹ thuật hệ thống phuộc trước CBR1000RR SC77 2019: so sánh phuộc Showa BPF (CBR1000RA) và Öhlins NIX30 (CBR1000S1), danh sách phụ tùng thay thế theo mã EPC chính xác. Tổng quan hệ thống treo trước CBR1000RR SC77 2019 Hệ thống treo trước Honda CBR1000RR 2019 đánh dấu bước tiến vượt bậc so với thế hệ SC59 khi lần đầu tiên phân hóa thành hai cấu hình hoàn toàn khác nhau: phuộc Showa BPF (Big Piston Fork) cho bản tiêu chuẩn CBR1000RA và phuộc Öhlins NIX30 cho bản cao cấp CBR1000S1. Đây là cách Honda phân khúc sản phẩm rõ ràng, phục vụ cả người dùng đường phố lẫn tay đua chuyên nghiệp. Phuộc trước Showa BPF — CBR1000RA (Block F-11) Showa Big Piston Fork (BPF) sử dụng piston lớn hơn so với phuộc truyền thống, giảm ma sát nội tại và cải thiện khả năng bám đường ở tốc độ thấp. Hành trình phuộc 120mm, đường kính ống trong 43mm. Cụm phuộc phải (Showa): 51400MKFD41 — Fork Assy., R. Fr.(Showa). Dành cho thị trường ED/FO/GS/KO/RU/TH/U. Phiên bản không ABS (không bán kèm ABS) dùng mã 51400MKFD11. Khi thay phuộc nguyên bộ phải kiểm tra lại góc đặt bánh (caster angle). Lò xo phuộc trước: 51401MKFD41 — Spring, Fr. Fork. 2 cái/bộ (trái + phải). Độ cứng lò xo được Honda tối ưu cho tải trọng rider 75kg. Nếu rider nặng hơn hoặc sử dụng đường đua cần nâng cấp lên lò xo Showa hoặc Öhlins aftermarket. Collar lò xo trên: 51403MGPD01 — Collar, Spring. 2 cái. Điều chỉnh preload lò xo. Collar lò xo dưới: 51404MGPD01 — Collar B, Spring. 2 cái. Phân phối lực nén ban đầu. Ống ngoài (Outer Tube): 51410MGPM31 — Tube, Outer. Phiên bản châu Âu/Úc/... (ED/GS/KO/RU/TH/U). 2 ống/bộ. Ống ngoài làm từ hợp kim nhôm anodized cứng. Khi ống bị cong hoặc xước sâu phải thay ngay — không được nắn thẳng. Vòng backup seal: 51412MEL003 — Ring, Back Up. 2 cái. Nằm phía sau seal dầu, hỗ trợ giữ áp suất dầu trong phuộc. Bạc dẫn hướng (Guide Bush): 51414MFND01 — Bush, Guide. 2 cái. Bạc ma sát thấp giúp ống trong trượt mượt trong ống ngoài. Thay khi có độ rơ dọc trục. Bạc trượt (Slider Bush): 51415MGPD01 — Bush, Slider. 2 cái. Cặp với bạc guide để dẫn hướng ống trong chính xác. Ống trong phải (Slide Pipe R): 51425MGPD71 — Pipe Comp., R. Slide. Ống trong Chrome mịn, chứa bộ giảm chấn. Không tháo ống trong nếu không có cảo chuyên dụng Showa. Cụm ty piston giảm chấn: 51430MKFD41 — Rod Comp., Piston. 2 cái. Bên trong chứa van nén và van trả, quyết định đặc tính giảm chấn. Thay toàn bộ cụm khi dầu phuộc bẩn đen hoặc có cặn kim loại. Vòng piston giảm chấn: 51437MGPD01 — Ring, Piston. 2 cái. Vòng piston giảm chấn B: 51438MGPD01 — Ring B, Piston. 2 cái. Vòng hãm seal dầu: 51447KA4711 — Ring, Oil Seal Stopper (Showa). 2 cái. Giữ seal dầu cố định trong vỏ phuộc. Bulong đầu phuộc: 51450MGPD61 — Bolt Comp., Fr. Fork. 2 cái. Bên trong có van điều chỉnh lực nén (compression adjuster). Không tháo bulong đầu khi phuộc còn chịu tải. Bộ seal phuộc trái (Seal Set): Gồm seal dầu, seal bụi và vòng backup. Thay định kỳ 2 năm hoặc khi phát hiện rò rỉ dầu. Sau khi thay seal, đổ dầu phuộc Showa SS-8 (SAE 5W) đúng mức: 474ml/ống, mức dầu 100mm từ miệng ống. Phuộc trước Öhlins NIX30 — CBR1000S1 (Block F-11-1) Phiên bản S1 trang bị phuộc Öhlins NIX30 — đây là phuộc cartridge với tính năng điều chỉnh độc lập compression và rebound, cho phép tinh chỉnh chính xác theo từng đường đua. Öhlins NIX30 có thiết kế ngược (trước sử dụng compression adjuster, sau sử dụng rebound adjuster). Cụm phuộc phải Öhlins: 51400MKFD62 — Fork Assy., R. Fr.(Ohlins). Phuộc NIX30 không có phụ tùng tháo rời theo EPC Honda — khi cần sửa chữa nội tại phải gửi về trung tâm Öhlins được ủy quyền. Vòng hãm stopper: 51455MW4003 — Ring, Stopper. 2 cái. Giữ phuộc Öhlins trong triple clamp. Cụm phuộc trái Öhlins: 51500MKFD62 — Fork Assy., L. Fr.(Ohlins). Bulong kẹp phuộc: 90123MKFD60 — Bolt, Flange, 8×35. 4 cái. Mô-men siết 22 N·m. Xiết đều hai bulong trên cùng một clamp để tránh lệch phuộc. Clip coupler: 91535TA0003 — Clip, Coupler (Dark Brown). 2 cái. Kết nối đường điện cảm biến với ECU treo điện tử (nếu có). Hướng dẫn thay dầu phuộc CBR1000RA Dầu phuộc Showa BPF cần thay định kỳ mỗi 20.000 km hoặc 2 năm. Quy trình: tháo bulong đầu phuộc → xả hết dầu cũ → bơm nitrogen sạch để đẩy cặn → đổ dầu Showa SS-8 474ml/ống → kiểm tra mức dầu 100mm từ miệng ống khi ống trong ở vị trí co hết → lắp bulong đầu phuộc mô-men 23 N·m. Sau khi thay dầu, nhún phuộc 10 lần để đuổi bọt khí trước khi lắp xe. Điều chỉnh phuộc cho đường đua Phuộc Showa BPF trên CBR1000RA có thể điều chỉnh preload và rebound (thông qua vít trên đầu và đáy phuộc). Thiết lập mặc định của Honda cho rider 75kg đường trường: preload vị trí 5 (đếm từ cứng nhất), rebound 15 clicks từ cứng nhất. Cho đường đua Đông Nam Á nhiệt độ cao, giảm compression 2 clicks để phuộc hấp thụ tốt hơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống ly hợp Honda CBR1000RR 2019 — Cấu tạo, mã phụ tùng & tiêu chí thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-ly-hop-honda-cbr1000rr-2019-cau-tao-ma-phu-tung-tieu-chi-thay-the Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chi tiết hệ thống ly hợp ướt đa đĩa Honda CBR1000RR SC77 2019: cấu tạo outer/center/đĩa friction, assist & slipper clutch, mã EPC đầy đủ và hướng dẫn kiểm tra định kỳ. Đặc điểm ly hợp CBR1000RR SC77 2019 Honda CBR1000RR 2019 sử dụng ly hợp ướt đa đĩa với công nghệ Assist & Slipper Clutch (ASC) — cơ chế ly hợp phụ trợ giúp giảm lực bóp tay khi vào số và ngăn chặn khóa bánh sau khi sang số xuống đột ngột ở tốc độ cao. ASC hoạt động hoàn toàn cơ học thông qua các ramp cam bên trong, không cần bộ phận điện tử. Cụm vỏ ngoài ly hợp (Clutch Outer) — Block E-8 Vỏ ngoài ly hợp (clutch basket) là nơi đĩa friction quay cùng và được dẫn động từ trục sơ cấp qua bánh răng. CBR1000RR 2019 sử dụng clutch basket đặc biệt với hệ thống giảm chấn (judder spring + guide) để giảm rung khi nhả ly hợp đột ngột. Vỏ ngoài ly hợp A (BLUE): 22100MFL880 — Outer Comp. A, Clutch (Blue). Phân biệt màu để lắp đúng loại theo thông số ramp cam. Đây là phụ tùng quan trọng nhất cụm ly hợp — không được lắp nhầm màu. Vỏ ngoài ly hợp B (YELLOW): 22110MFL880 — Outer Comp. B, Clutch (Yellow). Vỏ ngoài ly hợp C (GREEN): 22115MFL880 — Outer Comp. C, Clutch (Green). Collar bơm dầu: 22116MEL000 — Collar, Oil Pump Sprocket. Định vị bánh răng bơm dầu tương quan với vỏ ly hợp. Guide A vỏ ngoài (2 lỗ 2mm): 22117MFL880 — Guide A, Clutch Outer (2mm Hole ×2). Guide này kiểm soát góc engagement của ramp cam slipper. Guide B vỏ ngoài (3 lỗ 2mm): 22118MFL880 — Guide B, Clutch Outer (2mm Hole ×3). Guide C vỏ ngoài (4 lỗ 2mm): 22119MFL880 — Guide C, Clutch Outer (2mm Hole ×4). Số lỗ quyết định mức độ assist của cơ chế slipper. Trục trung tâm ly hợp (Clutch Center) & Judder Spring Trục trung tâm ly hợp: 22121MKFD41 — Center, Clutch. Đây là trục inner hub, đĩa steel quay cùng và gắn với mainshaft hộp số. Thay khi rãnh spline mòn hoặc mặt tiếp xúc với đĩa steel bị cào xước sâu. Đệm judder spring: 22125HP6A00 — Seat, Judder Spring. Đệm đỡ lò xo judder, giúp hấp thụ rung khi nhả ly hợp. Bộ đĩa friction: 22210MKFD40 — Disk Set, Clutch. Bộ đầy đủ các đĩa friction (đĩa ma sát). Kiểm tra độ dày tối thiểu 2.92mm — nếu dưới ngưỡng này phải thay toàn bộ bộ. Lò xo judder: 22325MJP G51 — Spring, Judder. Lò xo giảm chấn trong cơ chế slipper, thay khi mỏi hoặc gãy. Đĩa thép & Đĩa ép ly hợp (Steel Plate & Pressure Plate) Đĩa ép ly hợp: 22350MKFD41 — Plate Comp., Clutch Pressure. Đĩa ép chịu lực nén từ lò xo ly hợp và truyền sang cụm đĩa. Kiểm tra độ phẳng — nếu vênh quá 0.1mm phải thay. Đĩa setting: 22361MJP G51 — Plate, Setting. Định vị toàn bộ cụm đĩa trong quá trình lắp ráp. Lò xo ly hợp (Clutch Spring) Lò xo ly hợp: 22401MKFD41 — Spring, Clutch. 3 cái/bộ (thay toàn bộ 3 cái cùng lúc, không thay lẻ). Độ dài tự do tiêu chuẩn: kiểm tra theo service manual. Thay khi lực bóp tay tăng bất thường hoặc ly hợp trượt ở tốc độ cao. Đệm lò xo ly hợp: 22425MKFD41 — Seat, Clutch Spring. 3 cái. Thay cùng lúc với lò xo. Hệ thống dẫn động ly hợp (Clutch Lifter) Pin lifter ly hợp: 22847MGPD60 — Pin, Clutch Lifter. Truyền lực từ đòn bẩy ly hợp vào cơ cấu nâng đĩa ép. Cáp ly hợp: 22870MKFD40 — Cable Comp., Clutch. Cáp thép bọc teflon, thay khi sờn hoặc lực bóp nặng do cáp bị gãy sợi bên trong. Tra mỡ silicon sau 10.000 km để duy trì độ trơn. Đòn bẩy ly hợp (Clutch Lever Comp.): 22810MKFD40 — Lever Comp., Clutch. Thay khi gãy hoặc cong vênh do ngã. Lò xo đòn bẩy: 22815MFL000 — Spring, Clutch Lever. Hồi vị đòn bẩy về vị trí ban đầu sau khi nhả. Giá đỡ cáp ly hợp: 22821MKFD40 — Receiver, Clutch Cable. Định vị đầu cáp tại đòn bẩy. Vòng bi kim ly hợp (Needle Bearing) Hệ thống ly hợp sử dụng 3 loại vòng bi kim (phân biệt bằng màu sắc) để đảm bảo khe hở chính xác giữa outer và trục. Đây là thiết kế "selective fit" — khi lắp ráp tại nhà máy, kỹ thuật viên đo đạc và chọn vòng bi phù hợp. Vòng bi kim A (ĐỎ): 91101MFL881 — Bearing A, Needle, 35×41×27.8 (Red). Vòng bi kim B (TRẮNG): 91102MFL881 — Bearing B, Needle, 35×41×27.8 (White). Vòng bi kim C (XANH): 91103MFL881 — Bearing C, Needle, 35×41×27.8 (Green). Khi thay vòng bi kim, cần đo lại khe hở bằng đồng hồ so để chọn đúng loại. Công tắc ly hợp Bộ công tắc ly hợp: 35335MCJ751 — Switch Set, Clutch. Báo hiệu ECU khi ly hợp được bóp — ngăn xe nổ khi đang vào số. Khi hỏng thường gây ra tình trạng xe không đề khởi động được dù xe đứng yên. Tiêu chí thay thế & bảo dưỡng ly hợp CBR1000RR Ly hợp CBR1000RR chạy đường phố thay định kỳ 30.000 km hoặc khi có triệu chứng: trượt khi tăng ga mạnh, rung giật khi nhả ly hợp, hoặc lực bóp tay thay đổi đột ngột. Dầu hộp số Honda Pro Honda HP4 (4L) phải thay mỗi 8.000 km — dầu bẩn làm mòn đĩa friction nhanh gấp 3 lần. Mô-men siết bulong đĩa ép: 12 N·m, xiết theo thứ tự chéo. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống lọc khí & phun nhiên liệu Honda CBR1000RR 2019 — Phân tích EPC chi tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-loc-khi-phun-nhien-lieu-honda-cbr1000rr-2019-phan-tich-epc-chi-tiet Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống lọc gió, bướm ga điện tử PGM-FI và vòi phun nhiên liệu trên Honda CBR1000RR SC77 2019: mã phụ tùng, cấu trúc hệ thống nạp, cảm biến áp suất MAP và cảm biến nhiệt độ khí nạp. Tổng quan hệ thống nạp khí & phun xăng CBR1000RR SC77 2019 Honda CBR1000RR 2019 sử dụng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection) thế hệ mới với bướm ga điện tử (throttle-by-wire), cho phép ECU kiểm soát chính xác lượng hỗn hợp khí-nhiên liệu theo từng chế độ lái. Hệ thống nạp Ram Air tích hợp thu khí từ phía trước xe, tận dụng áp suất ram khi đạt tốc độ cao để tăng mật độ khí nạp. Hộp lọc gió (Air Cleaner) — Block F-25 Hộp lọc gió của CBR1000RR SC77 được thiết kế theo nguyên tắc airbox sealed — hộp kín áp suất thấp, giúp ổn định lưu lượng khí nạp và giảm tiếng ồn nạp. Airbox tích hợp buồng cộng hưởng (resonance chamber) để tối ưu moment xoắn ở dải vòng tua thấp và trung. Lõi lọc gió (EU/AU): 17210MKFD40 — Element, Air Cleaner. Dành cho thị trường châu Âu (2ED) và Úc (2U). Lõi lọc khô kiểu giấy xếp, thay định kỳ 20.000 km hoặc sớm hơn nếu đường bụi. Không bao giờ rửa bằng nước — lõi giấy hỏng hoàn toàn sau khi ướt. Lõi lọc gió (các thị trường khác): 17210MKFK40 — Element, Air Cleaner. Dành cho FO/GS/IN/KO/MA/RU/TH. Lưu ý không lắp lẫn hai mã vì có thể khác thông số lọc. Phễu gió phải (EU/GS/IN/KO/MA/RU/AU): 17215MKFD40 — Funnel, R. Air. Phễu nạp hình nón giúp khí vào throttle body đều và không tạo xoáy. Phễu gió phải (FO/TH): 17215MKFA20 — Funnel, R. Air. Phiên bản Đài Loan/Thái Lan. Hộp lọc gió dưới: 17220MKFD40 — Case Comp., Air Cleaner Lower. Vỏ dưới của airbox, chứa lõi lọc và kết nối với hộp trên qua gioăng cao su. Phễu gió trái (EU/GS/IN/KO/MA/RU/AU): 17225MKFD40 — Funnel, L. Air. Phễu gió trái đối xứng với phải. Phễu gió trái (FO/TH): 17225MKFA20. Miếng giữ lọc gió: 17227MEE000 — Retainer, Air Cleaner Element. Kẹp giữ lõi lọc không bị rung lắc, đảm bảo lõi lọc luôn tiếp xúc đều với gioăng. Hộp lọc gió trên: 17230MKFD40 — Case Comp., Air Cleaner Upper. Vỏ trên airbox, tích hợp đường dẫn khí Ram Air từ đầu xe. Khi lắp phải kiểm tra gioăng (17232MKFD40) không bị mòn để tránh hút khí tắt lọc. Gioăng hộp lọc gió: 17232MKFD40 — Seal, Air Cleaner. Thay mỗi khi tháo airbox để bảo dưỡng. Gioăng cũ cứng không kín khí làm ECU tính sai lưu lượng khí. Tấm giá PGM-FI: 17239MKFD40 — Plate, PGM-FI Unit Setting. Gắn ECU bên trong airbox — thiết kế tích hợp này giúp ECU luôn ở nhiệt độ mát. Khớp nối duct Ram Air phải: 17255MFL010 — Joint, R. Ram Duct. Kết nối đường ống Ram Air từ đầu xe vào airbox. Kiểm tra không bị nứt hay bẹp. Khớp nối duct Ram Air trái: 17265MFL010 — Joint, L. Ram Duct. Ống thông hơi động cơ: 17551MKFD40 — Tube, Engine Breather. Dẫn hơi dầu từ nắp máy vào airbox theo chu trình thông hơi kín (Closed Crankcase Ventilation). Thay khi cứng hoặc nứt. Cao su tản nhiệt: 19127MFL000 — Rubber, Heat Guard (EU/GS/IN/KO/MA/RU/AU). Cách nhiệt giữa airbox và động cơ. Cảm biến nhiệt độ khí nạp: 37880KWW C01 — Sensor Assy., Air Temperature. Đo nhiệt độ khí vào airbox, ECU dùng giá trị này hiệu chỉnh lượng xăng phun. Khi hỏng thường gây tiêu hao xăng cao và xe khó khởi động lạnh. Cảm biến áp suất MAP: 46401TM8A01 — Sensor A, Master Power Pressure. Cảm biến áp suất đường ống nạp (MAP sensor) — là một trong các cảm biến quan trọng nhất để ECU tính lượng nhiên liệu. Lỗi MAP sensor thường hiện mã C12 hoặc tương đương. Bướm ga & Thân bướm ga (Throttle Body) — Block E-23 CBR1000RR SC77 sử dụng bướm ga điện tử dual-stage với hai cụm bướm — bướm chính điều khiển điện và bướm phụ điều chỉnh cơ khí theo chế độ lái (Power, Sport, Comfort, Rain). Đây là hệ thống phức tạp nhất trong lịch sử dòng Fireblade. Cụm thân bướm ga (K2A A — EU/FO/KO/TH): 16400MKFD42 — Throttle Body Assy. (K2A A). Phiên bản châu Âu, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan. Khi thay phải reset học bướm ga qua Honda HDS. Cụm thân bướm ga (K2D A — GS/IN/MA/RU/AU): 16400MKFU42 — Throttle Body Assy. (K2D A). Phiên bản GCC/Indonesia/Malaysia/Nga/Úc — có thể khác thông số cam bướm so với K2A. Thân bướm ga đơn: 16401MKFD41 — Throttle Body Assy. Thân bướm sau khi tháo rời khỏi cụm. Không tự tháo thân bướm trừ khi có thiết bị Honda HDS để recalibrate. T-joint: 16180ME5761 — T-Joint. Khớp chữ T phân phối đường chân không sang các cảm biến và bộ phận phụ. Chỉ có trên phiên bản EU/FO/KO/TH. Ống cao su dẫn chân không: 16196MFL771 — Tube. 2 ống. Dẫn tín hiệu áp suất chân không từ throttle body đến MAP sensor. Vòi phun nhiên liệu (Fuel Injector) — Block E-24 Cụm vòi phun nhiên liệu: 16450MFL003 — Injector Assy., Fuel. 4 vòi/xe. CBR1000RR SC77 sử dụng vòi phun 12 lỗ độ phun sương (atomization) cao. Thay khi tắc hoặc rỉ nhiên liệu sau khi tắt máy (hot soak). Kiểm tra trở kháng cuộn dây 11.8–12.8 Ω. Seal ring vòi phun: 16472MCW000 — Seal Ring, Injector. 4 vòng/xe. Bắt buộc thay mỗi khi tháo vòi phun — seal cũ sẽ không kín, gây rỉ xăng nguy hiểm. Khớp nhiên liệu: 16650MFL003 — Joint, Fuel. Đấu nối đường xăng từ bơm đến ống phân phối. Khớp 5 chiều: 17201MCJ003 — Joint, Five Way. Phân phối đường chân không đến 5 điểm cảm biến. O-ring vòi phun 7.8mm: 91301P7A004 — O-Ring, 7.8×1.9. 4 cái. Tại đầu trên vòi phun, tiếp xúc với ống phân phối xăng. O-ring vòi phun 7.47mm: 91301PLC000 — O-Ring, 7.47×3.6. 2 cái. Kích thước khác với O-ring trên — không lắp lẫn. Ống nhiên liệu A: 16610MKFD41 — Pipe, Fuel(A). Ống phân phối xăng trên (upper fuel rail). Ống nhiên liệu B: 16620MKFD41 — Pipe, Fuel(B). Ống phân phối xăng dưới — hệ thống dual injector của SC77 phun 2 tầng. Lưu ý vận hành & bảo dưỡng hệ thống nạp Thay lọc gió đúng chu kỳ là điều kiện tiên quyết để duy trì hiệu suất PGM-FI. Lọc gió tắc làm ECU không thể bù chuẩn — xe chạy đậm xăng và mất công suất 10–15%. Sau khi thay lọc gió, không cần reset ECU nhưng nên chạy warm-up để ECU học lại. Vệ sinh throttle body mỗi 20.000 km bằng dung dịch chuyên dụng Honda — không dùng carburetor cleaner vì sẽ hỏng lớp coating bướm ga. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống truyền động & hộp số Honda CBR1000RR 2019 — Phân tích EPC, mã phụ tùng chi tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-truyen-dong-hop-so-honda-cbr1000rr-2019-phan-tich-epc-ma-phu-tung-chi-t Published: 2026-05-15 Excerpt: Phân tích kỹ thuật hệ thống hộp số 6 cấp, xích truyền động và swing arm của Honda CBR1000RR SC77 2019: tỷ số truyền, mã phụ tùng thay thế theo EPC, hướng dẫn bảo dưỡng chuyên nghiệp. Hộp số 6 cấp CBR1000RR SC77 2019 — Block E-17 Honda CBR1000RR 2019 sử dụng hộp số constant-mesh 6 cấp với cơ chế gài số trực tiếp (positive-stop). Điểm nổi bật của SC77 là tỷ số truyền khác nhau giữa thị trường EU/AU (tối ưu cho đường đua công suất cao) và thị trường Đài Loan/Thái Lan (tối ưu cho đường đô thị). Cả hai phiên bản đều tương thích về mặt vật lý nhưng không thể hoán đổi bánh răng lẻ. Trục chính hộp số (Mainshaft) Trục chính (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23211MKFD70 — Mainshaft(14T). Trục chính 14 răng ăn với bánh răng sơ cấp. Kiểm tra rãnh spline và mặt tiếp xúc bánh răng khi tháo hộp số. Trục chính (FO): 23211MFL700 — Phiên bản Đài Loan, cùng 14T nhưng gia công khác để phù hợp tỷ số truyền riêng. Tấm định vị ổ bi trục chính: 23212MFL000 — Plate, Bearing Setting. Giữ ổ bi trục chính không dịch chuyển dọc trục. Trục thứ cấp (Countershaft) Cụm trục thứ cấp (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23220MKFD70 — Countershaft Comp. Trục thứ cấp toàn bộ cùng với các bánh răng cố định. Khi thay phải dùng bơm ép thủy lực để tháo/lắp — không đập búa. Cụm trục thứ cấp (FO): 23220MFL700. Bánh răng hộp số — Tỷ số truyền đầy đủ Dưới đây là toàn bộ bánh răng hộp số với số răng phân biệt theo thị trường. Số răng quyết định tỷ số truyền từng cấp — thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến vùng vòng tua engine hoạt động tối ưu. Bánh răng 1 thứ cấp (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23421MKFD40 — Gear, Countershaft First(32T). Tỷ số cấp 1 = 14/32 = 0.4375. Bánh răng 2 trục chính (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23431MKFD70 — Gear, Mainshaft Second(18T). Bánh răng 2 trục chính (FO): 23431MFL700 — Gear, Mainshaft Second(19T). Một răng sai biệt thay đổi tỷ số truyền đáng kể. Bánh răng 2 thứ cấp (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23441MKFD40 — Gear, Countershaft Second(32T). Bánh răng 2 thứ cấp (FO): 23441MFL700 — Gear, Countershaft Second(31T). Bánh răng 5 thứ cấp (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23501MKFD40 — Gear, Countershaft Fifth(34T). Bánh răng 5 thứ cấp (FO): 23501MFL700 — Gear, Countershaft Fifth(31T). 3 răng sai biệt tạo ra sự khác biệt rõ rệt ở cấp 5. Bánh răng 6 trục chính (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23511MKFD40 — Gear, Mainshaft Sixth(29T). Bánh răng 6 trục chính (FO): 23511MFL700 — Gear, Mainshaft Sixth(31T). Bánh răng 6 thứ cấp (EU/GS/IN/KO/MA/RU/TH/AU): 23521MKFD40 — Gear, Countershaft Sixth(33T). Bánh răng 6 thứ cấp (FO): 23521MFL700 — Gear, Countershaft Sixth(30T). Nhông dẫn động xích (Drive Sprocket) Nhông trước 16 răng: 23801MEED00 — Sprocket Comp., Drive(16T). Nhông trước dùng chung cho tất cả thị trường. Kiểm tra mòn răng theo hình răng cá mập — thay khi răng mòn hơn 25% bề dày gốc. Thay nhông trước phải thay xích cùng lúc. Phốt dầu trục thứ cấp trái: 91207MAT003 — Oil Seal, 45×72×8. Phốt dầu ngay sau nhông trước, thay khi rỉ dầu ra nhông. Dầu dính vào xích làm mòn nhanh gấp đôi. Bulong đặc biệt nhông: 90037422003 — Bolt, Special, 10mm. Mô-men siết 54 N·m với Loctite 243. Bulong này có ren trái (left-hand thread) — vặn ngược chiều kim đồng hồ để nới lỏng. Vòng bi hộp số (Transmission Bearings) Ổ bi cầu trục chính: 91001MFL003 — Bearing, Radial Ball, 28×62×16. Ổ bi đỡ trục chính phía hộp số phải. Thay khi có tiếng ồn tần số cao tỷ lệ với tốc độ xe. Ổ bi đặc biệt trục chính: 91002MFL003 — Bearing, Special, 20×47×15.5. Ổ bi đặc biệt thứ cấp: 91003MFL003 — Bearing, Special, 20×52×15. Vòng bi kim trục phụ: 91026MEL003 — Bearing, Needle, 24×28×10. Vòng bi kim chịu tải hướng tâm cao trong cơ chế gearshift drum. Xích truyền động & Swingarm — Block F-32 Hộp xích (Chain Case): 40510MFL000 — Case, Drive Chain. Che chắn xích khỏi bùn đất, thay khi nứt vỡ. Bộ xích RK525ROZ7 116 mắt: 40540MKFD42 — Chain, Drive(RK Japan)(RK525ROZ7-120LJFZ)(Standard Link 116L). Xích O-ring 525 pitch, 116 mắt tiêu chuẩn. Thay định kỳ mỗi 20.000 km hoặc khi độ giãn vượt 2% chiều dài chuẩn. Không kéo căng xích khi đã quá giãn — xích giãn bất đều gây rung và mài nhông nhanh. Mắt xích nối (Master Link): 40535MKFD42 — Joint, Drive Chain (RK Japan). Mắt nối cùng thương hiệu với xích. Không tái sử dụng mắt nối cũ sau khi tháo. Bộ xích-nhông (Chain Kit): 06406MKFD40 — Chain Kit, Drive(525–16&43T)(Standard Link 116L). Dành thị trường ED (châu Âu). Bộ gồm nhông trước 16T, nhông sau 43T và xích 116 mắt — thay cả bộ cùng lúc để đảm bảo ăn khớp tối ưu. Thanh chống xích (Chain Slider): 52170MFL010 — Slider, Chain. Cao su chống rung cho xích tại swingarm, thay khi mòn xuống dưới 5mm. Vòng bi pivot swingarm phải (kim): 91053MCJ751 — Bearing, Needle, 32×42×20. Tại trục xoay swingarm bên phải. Thay khi có độ rơ ngang của swingarm vượt 1mm. Vòng bi pivot swingarm trái: 91053MCJ003 — Bearing, Radial Ball, 6905. Vòng bi kim link plate: 91071KV3005 — Bearing, Needle (Koyo). Tại khớp xoay của link plate Pro-Link. Vòng bi kim link plate dưới: 91071MCJ003 — Bearing, Needle, 32×42×37. Phốt bụi pivot phải: 91252MCF003 — Dust Seal, 32×45×5. Ngăn bụi vào vòng bi pivot swingarm. Phốt bụi pivot trái: 91253MCF003 — Dust Seal, 32×42×6. Phốt bụi link plate: 91262KV3831 — Dust Seal, 17×24×5 (Arai). 2 cái. Tra mỡ Molykote vào phốt bụi khi lắp để kéo dài tuổi thọ. Phuộc sau (Rear Cushion) — Block F-33 Cụm giảm chấn sau Showa (EU/FO/GS/RU/AU): 52400MKFD41 — Cushion Assy., Rr.(Showa). Giảm chấn sau đơn với hệ thống Pro-Link đặc trưng của Honda. Thay khi rỉ dầu hoặc hành trình giảm chấn cứng bất thường. Cụm giảm chấn sau Showa (KO): 52400MKFK41 — Phiên bản Hàn Quốc. Cụm giảm chấn sau Showa (TH): 52400MKFT41 — Phiên bản Thái Lan. Tấm link plate: 52461MFL000 — Plate, Cushion Arm. 2 tấm/bộ. Định vị kiểu Pro-Link truyền lực từ swingarm lên giảm chấn. Kiểm tra vòng bi tại các khớp xoay mỗi 20.000 km. Collar khớp nối: 52463MAL G00 — Collar, Cushion Connecting Rod. Phân phối lực đồng đều qua trục khớp. Cần nối giảm chấn: 52475MFL000 — Rod Sub Assy., Cushion Connecting. Cần nối truyền lực từ link plate lên giảm chấn. Kiểm tra độ thẳng bằng bàn phẳng — nếu cong phải thay, không nắn thẳng. Hướng dẫn bảo dưỡng hệ thống truyền động CBR1000RR Điều chỉnh độ căng xích 25–35mm tại điểm giữa giữa nhông trước và nhông sau, đo khi xe không tải và bánh sau tiếp đất. Tra mỡ xích bằng dầu chuyên dụng O-ring chain lube mỗi 1.000 km hoặc sau mỗi lần đi trong mưa. Không dùng WD-40 hay dầu nhớt thường vì sẽ làm hỏng vòng O-ring của xích. Kiểm tra độ giơ swingarm pivot mỗi 10.000 km — tra mỡ Molykote BR2+ vào vòng bi khi phát hiện độ rơ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Anywhere Man – Shop Đồ Chơi & Chăm Sóc Xe PKN & PKL tại Gò Vấp URL: https://db.dov.vn/kb/anywhere-man-shop-do-choi-cham-soc-xe-pkn-pkl-tai-go-vap Published: 2026-05-11 Excerpt: Anywhere Man (anywhereman.vn) là cửa hàng chuyên đồ chơi, phụ kiện độ và chăm sóc xe hai bánh phân khối nhỏ (PKN) lẫn phân khối lớn (PKL), hoạt động tại quận Gò Vấp, TP.HCM từ năm 2021. Đặc điểm nổi bật là danh mục hàng nhập quốc tế cao cấp song song với thương hiệu tự sản xuất Talisman Performance. Anywhere Man – Nhìn Nhận Từ Góc Độ Kỹ Thuật Anywhere Man (website: anywhereman.vn) là hộ kinh doanh được cấp GPKD số 41M8044751 ngày 4/10/2021 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Cửa hàng đặt tại 42 đường số 1, KDC City Land, phường 7, quận Gò Vấp, TP.HCM — khu vực tập trung nhiều cộng đồng xe phân khối lớn phía Tây Bắc thành phố. Định hướng kinh doanh tập trung vào hai phân khúc: đồ chơi & độ xe và chăm sóc bảo dưỡng, phục vụ đồng thời người dùng PKN (xe số, tay ga, naked 150–175cc) và PKL (naked, adventure, sport 250cc trở lên). Cấu Trúc Danh Mục Sản Phẩm 1. Đồ Chơi Xe (Accessories & Modification) Đây là danh mục cốt lõi, bao gồm gần như toàn bộ hạng mục phụ kiện độ phổ biến: Ánh sáng & điện tử: Đèn trợ sáng (Gold Runway GR-G7, GR-G1, X1, X3; đầu bi cầu Loboo cho Yamaha Xmax 300), xi-nhan, đèn LED — đáng chú ý Gold Runway là thương hiệu đèn trợ sáng có chất lượng quang học được đánh giá tốt trong phân khúc tầm trung; Loboo cung cấp giải pháp lắp thay hệ thống chiếu sáng đồng bộ cho xe PKL Nhật. Hệ thống thắng: Cùm thắng Brembo (Italy) và Accossato (Italy racing) ở phân khúc cao; heo thắng Racing Boy (Đài Loan), Pitech; bố thắng Vesrah (Nhật) — Vesrah là nhà sản xuất OEM cho Honda/Yamaha Nhật, dòng Racing Sintered Metal có hệ số ma sát cao hơn OEM tiêu chuẩn khoảng 15–20% trong điều kiện nguội. Dây dầu phanh Hel (UK) braided stainless steel giúp giảm hiện tượng phồng dây dưới áp suất cao, cải thiện cảm giác tay. Hệ thống treo: Phuộc Öhlins (Thụy Điển) và Hyperpro (Hà Lan) — Öhlins TTX và STX dòng cao cấp với van điều chỉnh 3 chiều (compression/rebound/preload); Hyperpro nổi tiếng với progressive spring (lò xo tuyến tính biến đổi) tối ưu cả đường đô thị lẫn cua gắt. Mupo (Italy) cũng có mặt ở dòng phuộc đơn nguyên khối CNC cao cấp. Lốp xe: Michelin và Pirelli — hai hãng lốp OEM hàng đầu cho xe sport và adventure toàn cầu. Pirelli Rosso III (đường phố), Supercorsa (track day), Angel GT II (touring); Michelin Road 6 (touring), Power GP (sport), Anakee Adventure — đủ phổ nhu cầu từ daily rider đến trackday. Pô (exhaust): Arrow (Italy) và Akrapovic (Slovenia) — cả hai đều có dòng full system và slip-on. Arrow Race-Tech titanium giảm trọng lượng đáng kể so với pô zin; Akrapovic Evolution (full titanium/carbon) là tiêu chuẩn hiệu suất cao nhất thị trường, thường được dùng trong chương trình homologation của các hãng xe. Lưu ý: pô độ tại Việt Nam chịu điều chỉnh bởi Nghị định 100/2019/NĐ-CP, người dùng cần kiểm tra khả năng đăng kiểm. Nhông-sên-dĩa: RK (Nhật), DRIVEN (Mỹ) — RK Gold Series sên 520 và 525 có hệ thống niêm phong X-ring giảm ma sát; DRIVEN Sprocket CNC nhôm 7075-T6 nhẹ hơn thép 40% và thường được chọn cho xe sport muốn giảm unsprung mass. Phụ kiện ghi đông & tay lái: Bonamici Racing (Italy) — CNC billet aluminum phổ biến trên xe sport Ý và Nhật; Rizoma (Italy) — thiết kế cao cấp cho gương, tay lái, pat biển số; Motogadget (Đức) — điện tử ghi đông như công tơ mét kỹ thuật số, công tắc CNC; Galespeed (Nhật) — mâm và rotor phanh CNC dùng trên đường đua cấp quốc tế. Đồ chơi công nghệ: SP Connect (Đức) — hệ thống giá đỡ điện thoại phone case tích hợp, tiêu chuẩn lắp nhanh 1/4 turn; Osopro xoay 360° — giải pháp tầm trung. Bao tay (handlebar grips): Daytona (Nhật) — thương hiệu phụ kiện từ Osaka, dòng D-mirror và bao tay vân Hairline/Supermoto/Caro. Chất liệu cao su tổng hợp chống trượt, phù hợp cả PKN lẫn PKL. Lọc gió: K&N (Mỹ) — lọc gió washable/reusable cotton gauze, lưu lượng không khí cao hơn lọc giấy OEM. Hiflo cung cấp lọc nhớt OEM-grade đa dạng mã số. Tiện ích & an toàn: Sạc bình ắc quy Loboo C60 (2,000,000đ) — smart charger với tính năng desulfation, phù hợp bình AGM và gel; bộ vá lốp Loboo T10 (595,000đ) — CO2 cartridge kèm vật liệu bịt lỗ cho trường hợp khẩn cấp đường trường. 2. Nhớt & Dung Dịch Danh mục nhớt phủ rộng từ tầm trung đến cao cấp với trên 20 thương hiệu: Nhớt cao cấp: Motul (Pháp) — dòng 300V Factory Line ester fully synthetic là lựa chọn phổ biến nhất cho PKL; Liqui-Moly (Đức) — Motorbike 4T 10W-50 fully synthetic với phụ gia chống mài mòn MoS2; Fuchs (Đức) — nhớt kỹ nghệ lâu đời; Repsol (Tây Ban Nha) — đối tác dầu nhớt chính thức của Honda Repsol Racing HRC; Ipone (Pháp) — dòng R4000 RS và Katana 4T tổng hợp. Nhớt tầm trung: Shell Advance AX7 Ultra, Voltronic (Malaysia — fully synthetic với phụ gia nano-ceramic), Lube71 (Singapore — phổ biến trong cộng đồng PKL Đông Nam Á), Mannol (Đức — ester line), Maxima (Mỹ — racing oil), Champion Pro Pulse TT 15W-50 Ester (395,000đ/lít). Phụ gia & dung dịch: XADO (Ukraine) — revitalizant ceramic với công nghệ phủ lại bề mặt kim loại trong quá trình vận hành; Fitch (Mỹ — fuel catalyst); Zoil (Nhật — dầu bôi trơn nano kim loại); Sonax (Đức) — vệ sinh, đánh bóng; 3M — PPF và bảo dưỡng bề mặt; Champion Engine Flush (dung dịch súc động cơ 325ml, 290,000đ) và Champion Gasoline Injector Cleaner (súc kim phun 325ml, 260,000đ). Dưỡng sên: Từ Motul, Ipone, Lube71 — dạng spray wax và dạng lỏng thẩm thấu. Xe sên niêm phong O-ring/X-ring cần nhớt dưỡng không chứa dung môi mạnh (không dùng WD-40 hay xăng) để tránh hư feal cao su niêm phong. 3. Talisman Performance – Thương Hiệu Tự Phát Triển Talisman Performance là thương hiệu phụ kiện CNC do chính Anywhere Man phát triển, tập trung vào fitment model-specific (thiết kế riêng từng mã xe) thay vì universal fit. Đây là điểm khác biệt quan trọng: lắp đúng điểm chịu lực thiết kế gốc của khung xe, không cần gia công thêm. Bảo vệ két nước (Radiator Guard): Thiết kế CNC riêng cho các mẫu: BMW S1000XR (2,500,000đ sau giảm 29%) Honda CB150R Neo (650,000đ), CB300R (600,000đ), CBR250R, CBR650R, NC700X, CB500X Kawasaki Versys 650, Z400 2020+, Z650, Z900RS KTM Duke 390 2018+ Triumph Street Triple (đến 2018) Yamaha MT-03, Tracer 9 2022+ Radiator guard chức năng kép: ngăn vật thể nhỏ văng trúng cánh tản nhiệt nhôm mỏng (dễ cong méo), đồng thời giữ nguyên luồng gió qua két nhờ thiết kế dạng mesh thưa. Chất liệu nhôm CNC anodized bền hơn nhựa ABS và nhẹ hơn thép không gỉ. Pat & giá đỡ: Pat biển số Talisman cho Yamaha XSR155 — compact loại bỏ cụm đèn hậu zin cồng kềnh, phù hợp phong cách café racer/scrambler. Pat lắp màn hình phụ kiện giữa ghi đông (750,000đ) — tổ hợp gắn GPS/điện thoại/dash cam ở vị trí trung tâm. Gù nâng ghi đông Honda CB650R (2,500,000đ): Điểm đặc biệt là thiết kế "không cần thay dây dầu và dây côn" — góc nâng được tính toán sao cho cáp phanh và côn vẫn đủ hành trình, tránh chi phí làm lại dây dầu inox braided. Đây là chi tiết kỹ thuật đáng chú ý trong phát triển sản phẩm. Đánh Giá Tổng Quan Điểm Mạnh Phổ thương hiệu quốc tế rộng và đa dạng cấp độ: Từ Brembo, Öhlins, Akrapovic, Rizoma, Motogadget (tier cao cấp) đến Racing Boy, Gold Runway, Loboo (tier tầm trung) — cùng một hạng mục có nhiều lựa chọn ngân sách, giúp người mua tự quyết định mức độ đầu tư phù hợp. Phục vụ song song PKN & PKL: Đa phần shop phụ tùng Việt Nam thiên về một phân khúc. Anywhere Man phủ đồng thời cả hai — đòi hỏi kiến thức sản phẩm rộng và quan hệ nhà cung cấp đa dạng hơn. Talisman Performance — năng lực thiết kế nội bộ: Tự phát triển sản phẩm CNC model-specific cho thấy shop không chỉ phân phối lại mà có năng lực kỹ thuật tạo ra giá trị riêng. Radiator guard fit theo từng model tránh các vấn đề của universal guard. Danh mục nhớt cao cấp đầy đủ: Motul, Liqui-Moly, Repsol, Fuchs, Ipone — những thương hiệu này thường chỉ có ở đại lý xe nhập hoặc shop chuyên PKL. Việc tập hợp tại một điểm giúp người dùng so sánh và lựa chọn thuận tiện hơn. Điểm Cần Lưu Ý Quy mô hộ kinh doanh cá thể: GPKD hộ kinh doanh có nghĩa quy mô kho hàng và vốn lưu động khác biệt so với doanh nghiệp. Với sản phẩm giá cao như Öhlins hay Akrapovic, nên xác nhận tình trạng tồn kho thực tế trước khi thanh toán — một phần có thể là hàng order về chứ không có sẵn. Hỗ trợ kỹ thuật cần đánh giá thêm: Hotline chỉ từ 9h–18h. Với sản phẩm kỹ thuật cao như phuộc Öhlins (cần xác định spring rate theo kg người dùng + phong cách lái) hay lốp Pirelli (chọn compound theo nhiệt độ đường và kiểu lái), kênh hỗ trợ ngoài giờ và chiều sâu tư vấn là yếu tố người dùng nên tự trải nghiệm trước khi giao dịch lớn. Talisman Performance — thiếu thông số vật liệu chi tiết: Website chưa công bố rõ grade hợp kim nhôm (6061-T6 hay 7075-T6) và phương pháp anodize (Type II hay Type III hardcoat). Đây là thông tin liên quan trực tiếp đến độ bền bề mặt trong điều kiện mưa, muối đường và nhiệt độ vận hành. Kết Luận Anywhere Man là mô hình "specialty shop" PKN & PKL điển hình tại TP.HCM: không cạnh tranh trên diện rộng mà tập trung vào phân khúc chuyên biệt — đồ chơi & chăm sóc chất lượng cao. Thương hiệu tự sản xuất Talisman Performance cho thấy định hướng vượt ra ngoài phân phối thuần túy. Phổ hàng quốc tế từ Brembo, Öhlins, Akrapovic đến SP Connect, K&N phù hợp với người dùng cần nguồn tổng hợp một điểm thay vì phải tìm nhiều nơi. Người mua sản phẩm kỹ thuật cao nên xác nhận tồn kho và chính sách bảo hành trước khi giao dịch. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] TERASU – Thương Hiệu Phụ Tùng Xe Máy Của Daichi Việt Nam: Dầu Nhớt, Côn FCC Và Bộ Nồi Chuẩn OEM URL: https://db.dov.vn/kb/terasu-thuong-hieu-phu-tung-xe-may-cua-daichi-viet-nam-dau-nhot-con-fcc-va-bo-no Published: 2026-05-11 Excerpt: TERASU là thương hiệu phụ tùng xe máy của Công ty TNHH Daichi Việt Nam (thành lập 2009), có nhà máy sản xuất tại KCN Tân Quang, Hưng Yên. Danh mục gồm dầu nhớt API SL/SN đủ chuẩn JASO, bộ côn dùng lá FCC Nhật Bản, và bộ nồi/bi côn cho Honda SH, PCX, Vision, Air Blade với mã phiên bản Honda chi tiết – bảo hành lên đến 18 tháng. TERASU – Thương Hiệu Phụ Tùng Xe Máy Sản Xuất Tại Việt Nam Theo Chuẩn OEM Nhật Bản TERASU là thương hiệu phụ tùng xe máy thuộc Công ty TNHH Daichi Việt Nam (MST: 0103420743, do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 23/02/2009). Văn phòng đại diện đặt tại phố Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Đặc biệt, Daichi có cơ sở sản xuất tại Khu Công nghiệp Tân Quang, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên – một trong những KCN có mật độ doanh nghiệp sản xuất linh kiện cơ khí và xe máy cao tại miền Bắc. Đây là điểm phân biệt quan trọng: TERASU không phải thương hiệu phân phối hàng nhập khẩu, mà là thương hiệu của đơn vị có năng lực sản xuất nội địa theo tiêu chuẩn OEM Honda và Yamaha. Dầu Nhớt Terasu – Hệ Thống Phân Cấp API/JASO Đầy Đủ Terasu xây dựng dải dầu nhớt với đầy đủ các phân cấp kỹ thuật, không chỉ đơn giản là một SKU dầu nhớt duy nhất. Đây là cách tiếp cận của nhà sản xuất có hiểu biết kỹ thuật, không phải cách tiếp cận của đơn vị nhập khẩu thương mại đơn thuần: Dòng Sản Phẩm Chuẩn API Chuẩn JASO Độ Nhớt Dành Cho TERASU 4T Standard API SL JASO MB 10W-40 Scooter CVT (tay ga không có ly hợp ướt) TERASU 4T Premium API SN JASO MB 10W-40 Scooter CVT cao cấp hơn, chống oxy hóa tốt hơn SL TERASU 4T Moto API SN JASO MA 15W-40 Xe số, côn tay có ly hợp ướt TERASU 4T Plus API SL JASO MA2 15W-40 Xe số côn tay – MA2 kiểm soát ma sát chặt hơn MA T-Pro 4T – JASO MA2 15W-40 Dòng T-Pro cao cấp trong lineup Terasu SP ULTRA PREMIUM – – – Dòng đỉnh cao nhất, đóng gói 1.2L Sự phân biệt JASO MA/MA2/MB là điểm kỹ thuật cốt lõi mà Terasu áp dụng đúng: JASO MB (dành cho xe tay ga CVT) có phụ gia giảm ma sát để tối ưu tiêu hao nhiên liệu – nhưng chính phụ gia này sẽ làm trượt ly hợp ướt nếu dùng nhầm cho xe số. JASO MA2 (ra đời 2006) kiểm soát hệ số ma sát chặt hơn JASO MA, phù hợp với động cơ Yamaha và Honda thế hệ mới yêu cầu tiêu chuẩn cao hơn. API SN (2010) cải thiện so với SL ở khả năng kiểm soát cặn bẩn, chống oxy hóa và tiết kiệm năng lượng. Ngoài nhớt, Terasu còn có Xịt T3 (làm sạch kim phun, họng ga, chế hòa khí) và Xịt T7 (chống rỉ sét, hạn chế bám cặn) – hai sản phẩm phụ trợ bảo dưỡng hoàn chỉnh dây chuyền chăm sóc xe. Côn Xe Máy – Lá Côn F.C.C. Nhật Bản Điểm kỹ thuật đáng chú ý nhất trong danh mục côn của Terasu: sử dụng lá côn F.C.C. (F.C.C. Co., Ltd., Hamamatsu, Nhật Bản). FCC là nhà sản xuất ly hợp (clutch) OEM số một thế giới theo thị phần, cung cấp bộ côn nguyên bản cho Honda, Yamaha, Kawasaki, Suzuki toàn cầu. Khi Terasu ghi "lá côn FCC" trong sản phẩm, điều đó có nghĩa là linh kiện tiêu hao quan trọng nhất trong bộ côn giữ nguyên tiêu chuẩn OEM của nhà máy lắp ráp Honda/Yamaha. Danh mục côn bao phủ rộng các model phổ biến nhất tại Việt Nam: Loại Côn Model Xe Ghi Chú Côn nguyên bộ F.C.C. Dream Thái, Future Neo 125, Wave Alpha, Wave S110 (3 lá), Wave S110 K09 (4 lá) Phân biệt WS110 3 lá và 4 lá – khác nhau về số lá côn, không hoán đổi được Côn nguyên bộ F.C.C. Yamaha Jupiter V, Sirius V FCC cũng là OEM cho Yamaha – lá côn cùng nhà sản xuất với xe mới xuất xưởng Lá côn rời F.C.C. Dream VN, Exciter 4 số, Exciter 5 số, Future Neo 125, Future X125 Fi, Jupiter V Indonesia, SIFI, Wave S110 Lá côn Exciter 4 số và 5 số khác nhau – phải tra đúng model Lá thép Dream, Wave Alpha 100 Steel plate – đĩa ép côn bằng thép, hoạt động cùng lá côn ma sát Vành côn Dream, WS110, Wave (kèm đinh tán) Clutch outer – phần vỏ ngoài bộ côn, mang theo lá côn quay theo bánh đà Bộ Nồi Và Bi Côn – Ghi Mã Phiên Bản Honda Chi Tiết Danh mục bộ nồi (variator CVT) và bi côn của Terasu đáng chú ý ở cách phân loại: không chỉ ghi tên xe, mà ghi kèm mã phiên bản nội bộ Honda: Mã Honda Model Xe Ý Nghĩa K44 Honda Vision 2018–nay Thế hệ Vision nâng cấp FI, bi côn 15G K2C Honda Vision đời K2C (2012–2017) Thế hệ Vision đầu, khác K44 về kích thước bi nồi K97 Honda PCX 150 Mã engine PCX 150 – cánh quạt và chén bi riêng biệt KGF Honda SH 2008 (SH125/150) SH thế hệ đầu tại VN, bộ nồi khác hoàn toàn SH đời mới K01 Honda SH Việt (SH125i VN) Phiên bản SH sản xuất cho thị trường Việt Nam KZR Honda Air Blade 125 Mã KZR tương ứng Air Blade 125 FI KVB Honda Air Blade 110 Thế hệ Air Blade 110 carburetor, khác KZR về kích thước bi Cách ghi mã phiên bản Honda (K44, K97, KGF...) trên từng sản phẩm cho thấy Terasu/Daichi am hiểu sâu về nomenclature nội bộ của Honda – điều thường chỉ thấy ở nhà cung cấp phụ tùng theo cấp OEM, không phải ở đơn vị bán lẻ thông thường. Bi côn (variator roller weight) ghi kèm khối lượng cụ thể (ví dụ "15G") cho phép người dùng tra đúng spec mà không cần tháo xe ra đo. Bảo Hành 18 Tháng – Cam Kết Hiếm Trong Phân Khúc Terasu áp dụng chính sách bảo hành lên đến 18 tháng cho sản phẩm lỗi từ nhà sản xuất – dài hơn đáng kể so với mức 3–6 tháng phổ biến trên thị trường phụ tùng xe máy. Cam kết này chỉ có thể thực hiện bền vững khi đơn vị kiểm soát được quy trình sản xuất – phù hợp với việc Daichi vận hành nhà máy tại KCN Hưng Yên thay vì chỉ nhập và phân phối lại. Daichi – Nền Tảng Công Ty Và Định Hướng Thương Hiệu Tên "Daichi" (大地 trong tiếng Nhật, nghĩa là "vùng đất rộng lớn") cùng với việc đặt nhà máy tại KCN Hưng Yên – khu vực thu hút nhiều FDI Nhật Bản trong ngành cơ khí và linh kiện – phản ánh định hướng sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật ngay từ khâu thiết kế sản phẩm. Daichi thành lập năm 2009, hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành, và TERASU là thương hiệu sản phẩm hướng đến người dùng cuối – tách biệt với thương hiệu công ty B2B. Nhận Xét TERASU định vị rõ ràng như thương hiệu sản xuất nội địa theo tiêu chuẩn OEM – không cạnh tranh bằng giá với hàng không nguồn gốc, mà cạnh tranh bằng tính minh bạch kỹ thuật (API/JASO đầy đủ trên nhớt, mã phiên bản Honda chi tiết trên bộ nồi, lá côn FCC trên bộ côn) và bảo hành dài hạn có căn cứ từ năng lực sản xuất thực. Đây là cách xây dựng thương hiệu phụ tùng bền vững, khác biệt với mô hình nhập rẻ – bán rẻ – không bảo hành đang phổ biến trên thị trường. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Thế Giới Phụ Tùng Xe Máy – Phụ Tùng Nhập Khẩu Đa Hãng, Ghi Mã OEM Chuẩn Tại Gò Vấp URL: https://db.dov.vn/kb/the-gioi-phu-tung-xe-may-phu-tung-nhap-khau-da-hang-ghi-ma-oem-chuan-tai-go-vap Published: 2026-05-11 Excerpt: Thế Giới Phụ Tùng Xe Máy tại 935 Lê Đức Thọ, Gò Vấp, TP.HCM chuyên phụ tùng nhập khẩu chính hãng cho Honda, Yamaha, Suzuki, SYM, Piaggio, HM, Wuang và xe điện – với 171 mã bộ nồi, 66 đồng hồ, 15 kim phun và đầy đủ phụ tùng động cơ có ghi kèm mã OEM chuẩn ngay trong danh sách sản phẩm. Thế Giới Phụ Tùng Xe Máy – Catalog Đa Hãng, Mã OEM Chuẩn, Giao Hàng Toàn Quốc Thế Giới Phụ Tùng Xe Máy (thegioiphutungxemay.com) là đơn vị kinh doanh hộ cá thể đăng ký tại Quận Gò Vấp, TP.HCM, hoạt động tại địa chỉ 935 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông. Giấy chứng nhận hộ kinh doanh số 41M8058085 do UBND Quận Gò Vấp cấp ngày 18/12/2024. Với slogan "Phụ Tùng Nhập Khẩu Chính Hãng – Uy Tín – Trách Nhiệm", shop định hướng rõ vào phân khúc phụ tùng nhập khẩu – phân biệt với hàng sản xuất nội địa không rõ xuất xứ đang lưu hành phổ biến trên thị trường. Phủ Rộng Sáu Hãng Xe Chính Cùng Xe Điện Điểm đáng chú ý trong cấu trúc danh mục là độ rộng thương hiệu: Honda, Yamaha, Suzuki, SYM, Piaggio, HM, Wuang và xe điện. Đây là phổ hãng xe hiếm gặp ở cửa hàng phụ tùng thông thường, thường chỉ tập trung vào một hoặc hai thương hiệu chủ lực. Việc có mặt HM và Wuang – hai thương hiệu xe Trung Quốc phổ biến tại thị trường bình dân và vùng nông thôn – cho thấy shop hướng đến tệp khách hàng rộng, không chỉ người dùng xe Nhật-Ý cao cấp. Danh Mục Sản Phẩm – Chiều Sâu Theo Từng Nhóm Nhóm Sản Phẩm Số Mã Ý Nghĩa Kỹ Thuật Bộ nồi (variator) 171 sản phẩm Nhóm lớn nhất – phản ánh nhu cầu bảo dưỡng CVT xe tay ga rất cao tại thị trường VN Đồng hồ – Mặt kính đồng hồ 66 sản phẩm Bao gồm cụm đồng hồ nguyên bộ và mặt kính thay thế riêng lẻ cho đa dòng xe Lọc gió 71 sản phẩm Phụ tùng tiêu hao thay định kỳ 6.000–10.000 km – nhu cầu thường xuyên, nhiều mã cho đa model Khóa – Remote 47 sản phẩm Bao gồm khóa điện tử Smart Key và remote chống trộm cho dòng SH, PCX, Air Blade thế hệ mới Dây thắng, dây ga 51 sản phẩm Cáp điều khiển Bowden cable – quan trọng về độ dài và đường kính lõi thép theo từng model Bình xăng con – Bơm xăng 31 sản phẩm Fuel pump module cho xe EFI – phụ tùng quan trọng, cần đúng áp suất bơm theo spec xe Kim phun – Béc phun 15 sản phẩm Injector cho hệ thống PGM-Fi/FI – lưu lượng phun (cc/min) và pattern spray khác nhau theo model Kính hậu 18 sản phẩm Gương chiếu hậu OEM theo từng dòng xe Bộ Nồi 171 Mã – Phân Tích Nhu Cầu Thị Trường Nhóm bộ nồi với 171 sản phẩm là nhóm lớn nhất trong danh mục, phản ánh đúng thực tế thị trường: xe tay ga CVT chiếm tỷ lệ áp đảo trong cơ cấu xe máy tại Việt Nam. Bộ nồi (variator assembly) bao gồm nhiều linh kiện tiêu hao: bánh nồi trước và sau, bi nồi (roller weights), đế bi, chuông nồi (clutch bell), cuộn nồi, lò xo trụ và lò xo thứ cấp. Mỗi dòng xe có thông số khác nhau – đặc biệt khối lượng viên bi nồi (tính bằng gram) không thể thay sai vì ảnh hưởng trực tiếp đến đặc tính tăng tốc và tốc độ tối đa. Danh mục 171 mã bao phủ đủ model Honda, Yamaha, SYM, Piaggio phổ biến. Kim Phun – Béc Phun: Linh Kiện Không Thể Thay Bừa Kim phun (fuel injector) là linh kiện nhiều cửa hàng không có hoặc bán sai. Mỗi model xe EFI có injector với lưu lượng phun (flow rate, tính bằng cc/min hoặc g/min) và góc phun (spray angle) được hiệu chỉnh theo buồng đốt và áp suất nhiên liệu của ECU. Dùng sai injector dẫn đến hỗn hợp đậm/loãng không theo map, xe bốc khói, tiêu hao nhiên liệu tăng và trong trường hợp nặng có thể gây hư hại piston. Việc Thế Giới Phụ Tùng có 15 mã kim phun cho thấy đây không phải hàng tạm thời – đủ để phục vụ các dòng Air Blade, NVX, SH, PCX và tương đương. Ghi Mã OEM Trực Tiếp Trong Listing Sản Phẩm Điểm kỹ thuật đáng chú ý nhất là cách shop ghi thông tin sản phẩm: mã phụ tùng OEM được đưa thẳng vào tên sản phẩm trên website. Ví dụ: "Cần số Sonic /24701-K56-N00" hay "Đèn pha trước Vario 125 (2023-2025) /33100-K2V-N31". Đây là mã OEM thực, tra được trên Honda EPC (Electronic Parts Catalog) – cho phép khách hàng xác minh độc lập trước khi mua. Đây là thực hành minh bạch mà không phải cửa hàng phụ tùng nào cũng áp dụng, và nó tạo ra sự tự tin khác biệt rõ so với listing chỉ có tên xe và hình ảnh sản phẩm. Phụ Tùng Động Cơ Sâu – Từ Xupap Đến Piston Danh sách loại sản phẩm cho phần Honda bao gồm các nhóm động cơ sâu: xupap (valve), cam–cò (camshaft–rocker arm), nòng–piston bạc (cylinder–piston–liner), lốc máy (crankcase), bơm dầu–tản nhiệt, hộp số. Đây là phân khúc phụ tùng thường chỉ gặp ở cửa hàng chuyên bán sỉ cho garage, không phổ biến ở cửa hàng lẻ thông thường. Cùng với đó là lọc xăng, ron phốt (gioăng–ron), dây điện–ắc quy, và cảm biến – phủ toàn bộ hệ thống. Mô Hình Online-First Và Đa Kênh Thế Giới Phụ Tùng Xe Máy vận hành theo hướng online-first: website, Shopee (tgptshop), Facebook và Zalo. Địa chỉ vật lý tại Gò Vấp nhưng không được nhấn mạnh như điểm bán lẻ – cho thấy ưu tiên là kênh giao hàng toàn quốc. Mô hình này phù hợp với người dùng ở tỉnh hoặc khách cần tra mã phụ tùng cụ thể trước khi đặt hàng – phân khúc đang tăng trưởng mạnh khi người dùng xe máy ngày càng tra Google mã phụ tùng thay vì chỉ ra tiệm hỏi miệng. Nhận Xét Với danh mục đa hãng rộng (Honda đến Wuang), chiều sâu sản phẩm đáng kể (171 mã bộ nồi, 71 lọc gió, 15 kim phun), và thực hành ghi mã OEM minh bạch trong từng listing, Thế Giới Phụ Tùng Xe Máy xây dựng được nền tảng kỹ thuật rõ ràng ngay từ đầu. Đây là định hướng phù hợp với xu hướng người dùng ngày càng chủ động tra cứu thông tin phụ tùng trước khi mua, đặc biệt trong bối cảnh phụ tùng kém chất lượng trôi nổi trên thị trường đang là vấn đề thực sự với chủ xe máy tại Việt Nam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Chánh Phụ Tùng Xe Máy – Hơn 35 Năm Uy Tín Tại Phố Phụ Tùng Nguyễn Chí Thanh, Quận 10 URL: https://db.dov.vn/kb/chanh-phu-tung-xe-may-hon-35-nam-uy-tin-tai-pho-phu-tung-nguyen-chi-thanh-quan-1 Published: 2026-05-11 Excerpt: Cửa hàng Chánh Phụ Tùng Xe Máy thành lập từ năm 1988 tại 354 Nguyễn Chí Thanh, Quận 10, TP.HCM – hơn 35 năm hoạt động trên tuyến phố phụ tùng nổi tiếng của thành phố. Chuyên phụ tùng Honda chính hãng, đại lý ủy quyền Givi, nhớt Motul/Shell/Eneos và đầy đủ phụ tùng bảo dưỡng định kỳ cho xe máy Honda, Yamaha và cả xe điện Vinfast. Chánh Phụ Tùng Xe Máy – Địa Chỉ Phụ Tùng Honda Chính Hãng Lâu Năm Nhất Quận 10 Cửa hàng Chánh Phụ Tùng Xe Máy được thành lập từ năm 1988 tại 354 Nguyễn Chí Thanh, Phường 5, Quận 10, TP.HCM – tính đến nay đã hơn 35 năm hoạt động liên tục. Đây là một trong những cửa hàng phụ tùng xe máy có tuổi đời lâu nhất trên tuyến đường Nguyễn Chí Thanh, nơi được giới sửa chữa xe máy TP.HCM biết đến như "phố phụ tùng" với hàng trăm cửa hàng cung cấp linh kiện, phụ tùng và dịch vụ tập trung dày đặc. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 41J8029013 cấp bởi UBND Quận 10 xác nhận đây là đơn vị kinh doanh hợp pháp, có tổ chức ổn định. Phụ Tùng Honda Chính Hãng – Nền Tảng Cốt Lõi Như tên miền website phản ánh, phụ tùng Honda chính hãng là sản phẩm trọng tâm của Chánh. Danh mục bao phủ toàn bộ chu kỳ bảo dưỡng định kỳ của xe Honda, phân chia theo nhóm sản phẩm rõ ràng: Nhóm Phụ Tùng Dòng Xe Honda Phục Vụ Ghi Chú Kỹ Thuật Bố thắng (má phanh) Click 125, Lead 125, Air Blade 110/125, SH, PCX, Future 125 FI Hàng Honda Indonesia (Indo) và Honda Thailand – khác biệt về compound và mã phụ tùng Đĩa thắng / phanh SH (sau – 690k), Air Blade (trước – 385k), PCX (trước – 385k), Future 125 FI (trước – 360k) Đĩa thắng Honda chính hãng dùng thép không gỉ carbon, khoan lỗ theo pattern OEM Nhông sên dĩa Xe số Honda, Yamaha Bộ truyền động sên phân tầng: sên O-ring, X-ring, và sên thường theo ngân sách Vỏ xe (lốp) Đa dạng kích cỡ Lốp OEM và lốp thay thế tương thích Bộ nồi xe tay ga Scooter CVT Honda, Yamaha Variator assembly – bi nồi, bánh nồi, lò xo hồi theo đúng spec từng model Kính chắn gió Nhiều dòng tay ga Acrylic định hình theo profile từng xe, giảm lực cản gió và bảo vệ người lái Phụ tùng thay thế / phụ kiện gắn ngoài Honda, Yamaha Linh kiện thay thế và phụ kiện bổ sung theo nhu cầu Bố Thắng Honda Indo Và Honda Thái – Không Phải Một Điểm đáng chú ý trong catalog: Chánh phân biệt rõ xuất xứ Indonesia (Indo) và Thailand cho bố thắng. Đây là sự phân biệt có ý nghĩa kỹ thuật thực tiễn – Honda sản xuất cùng mẫu xe tại nhiều nhà máy khác nhau với thông số linh kiện đôi khi không hoàn toàn giống nhau. Bố thắng Honda Indo cho Air Blade 110 và Lead 125 (170.000đ/bộ) là phụ tùng chính hãng được đặt hàng từ nhà máy Honda Indonesia – cùng nguồn gốc với xe xuất xứ Indo đang lưu hành phổ biến tại Việt Nam. Đại Lý Ủy Quyền Givi – Thùng Xe Touring Chính Hãng Ý Chánh là đại lý ủy quyền chính thức của Givi tại Quận 10, TP.HCM – đây là điểm khác biệt rõ ràng không phải cửa hàng phụ tùng nào cũng có. Givi (Brescia, Italy, thành lập 1978) là thương hiệu hàng đầu châu Âu về thùng xe và phụ kiện touring, hiện diện tại paddock MotoGP như một nhà tài trợ kỹ thuật. Hệ thống thùng Givi được chia thành hai tiêu chuẩn lắp đặt chính: Hệ Thống Đặc Điểm Tương Thích Monokey Plate lớn hơn, chịu tải nặng hơn (tối đa 10kg), dùng cho thùng nhôm dòng Trekker và Maxia Chỉ tương thích với thùng có logo Monokey – không dùng được với Monolock Monolock Plate nhỏ hơn, phổ biến hơn, dành cho thùng nhựa dòng B và E phổ thông Tương thích rộng, nhiều xe có sẵn plate Monolock từ nhà máy Việc mua thùng Givi tại đại lý ủy quyền đảm bảo hàng chính hãng có tem chống giả, bảo hành đầy đủ và có thể tra cứu serial number. Đây là vấn đề thực tiễn vì thùng Givi nhái khá phổ biến trên thị trường – chất liệu nhựa kém, khóa không hoạt động theo thiết kế gốc. Nhớt Xe Máy – Motul, Shell, Eneos, Castrol Mảng nhớt của Chánh tập trung vào các thương hiệu premium với phổ sản phẩm có chiều sâu kỹ thuật: Motul là điểm nhấn: dòng 300V Factory Line (ester fully synthetic, dùng trong racing và xe hiệu suất cao), 7100 4T (fully synthetic API SN/JASO MA2 cho xe số côn tay), và Scooter Power LE 5W40 (JASO MB – dành riêng cho xe tay ga CVT, không có phụ gia ma sát để bảo vệ ly hợp khô). Đây là sự phân biệt quan trọng: dầu JASO MA/MA2 (cho xe số có ly hợp ướt) và JASO MB (cho scooter) không thay thế được cho nhau – dùng nhầm có thể gây trượt ly hợp hoặc mòn nhanh bộ truyền động. Shell Advance Ultra 10W40 và AX7 Scooter là hai phân khúc khác nhau: Ultra là fully synthetic cao cấp, AX7 là semi-synthetic phổ thông hơn nhưng vẫn đạt JASO MA2. Eneos, Castrol và Caltex Havoline bổ sung thêm lựa chọn theo ngân sách và sở thích thương hiệu của người dùng. Phụ Tùng Xe Điện Vinfast Chánh cũng đã mở rộng sang phục vụ xe điện Vinfast – cụ thể là thay thế phuộc giảm xóc sau cho Vinfast Feliz. Đây là tín hiệu về sự thích nghi với xu hướng thị trường: tỷ lệ xe điện hai bánh tại TP.HCM tăng nhanh, đặc biệt dòng Vinfast EVO, Feliz, Klara. Nhu cầu phụ tùng thay thế cho xe điện đang hình thành và cửa hàng đã chuẩn bị nguồn cung. Vị Trí Và Thâm Niên Đường Nguyễn Chí Thanh đoạn qua Quận 10–11 từ lâu là trục thương mại phụ tùng xe máy lớn nhất TP.HCM – mật độ cửa hàng cao, giá cả cạnh tranh, nguồn hàng đa dạng. Tồn tại và duy trì uy tín tại đây từ năm 1988 đến nay là minh chứng cho tính ổn định và lòng tin của tệp khách hàng quen. Chánh chấp nhận thanh toán thẻ Visa/ATM – điều không phải cửa hàng phụ tùng truyền thống nào cũng có – và vận hành website bán hàng online với giao hàng toàn quốc, cho thấy đã hoàn thiện hạ tầng bán hàng đa kênh. Nhận Xét Chánh Phụ Tùng Xe Máy là minh chứng rõ nhất cho mô hình cửa hàng phụ tùng có chiều sâu lịch sử tại TP.HCM. Hơn 35 năm trên phố phụ tùng Nguyễn Chí Thanh, tư cách đại lý ủy quyền Givi, và danh mục phụ tùng Honda chính hãng đầy đủ từ bố thắng đến bộ nồi – cộng thêm mảng nhớt premium Motul/Shell – tạo nên hình ảnh của một cửa hàng phụ tùng toàn diện cho người dùng Honda và Yamaha tại khu vực Quận 10 và các quận lân cận TP.HCM. Việc mở rộng sang phụ tùng xe điện Vinfast cho thấy cửa hàng đang theo kịp sự chuyển dịch của thị trường, không chỉ dừng lại ở tệp sản phẩm quen thuộc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phụ Tùng Siêu Việt – Công Ty Liên Doanh Sản Xuất Linh Kiện Điện Và Truyền Động Xe Máy Tại Bình Tân URL: https://db.dov.vn/kb/phu-tung-sieu-viet-cong-ty-lien-doanh-san-xuat-linh-kien-dien-va-truyen-dong-xe- Published: 2026-05-11 Excerpt: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Mô Tô Siêu Việt tại Bình Tân, TP.HCM là đơn vị liên doanh sản xuất, nhập khẩu và phân phối phụ tùng điện – truyền động xe máy theo tiêu chuẩn OEM Honda, Yamaha, Suzuki, Piaggio, SYM – chuyên sâu vào hệ thống điện (mô tơ đề, IC đánh lửa, chỉnh lưu, mobin, dây điện sườn) và bộ nồi/CVT cho thị trường Việt Nam và Đông Nam Á. Phụ Tùng Siêu Việt – Nhà Sản Xuất Liên Doanh Phụ Tùng Điện Và Truyền Động Xe Máy Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Mô Tô Siêu Việt – thương hiệu Phụ Tùng Siêu Việt – hoạt động tại 298/32A Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP.HCM. Điểm phân biệt quan trọng so với đa phần cửa hàng phụ tùng thông thường: Siêu Việt tự giới thiệu là công ty liên doanh sản xuất, không đơn thuần là nhà phân phối hay cửa hàng bán lẻ. Định hướng này thể hiện qua cấu trúc danh mục sản phẩm – hoàn toàn tập trung vào phụ tùng hệ thống điện và hệ thống truyền động dạng CVT, theo chuẩn OEM Honda, Yamaha, Suzuki, Piaggio, SYM. Website vận hành song ngữ Việt–Anh–Trung, cho thấy định hướng thị trường không chỉ giới hạn trong nước. Cấu Trúc Danh Mục – Hai Mảng Chuyên Sâu Toàn bộ danh mục sản phẩm của Siêu Việt chia thành hai nhóm lớn có tính hệ thống cao: hệ thống điện và hệ thống nhiên liệu – truyền động. Đây là cách phân loại của nhà sản xuất linh kiện, không phải cách phân loại theo dòng xe của cửa hàng bán lẻ thông thường. Hệ Thống Điện – Chuỗi Từ Nguồn Đến Tiêu Thụ Danh mục điện của Siêu Việt bao phủ gần như toàn bộ chuỗi điện trên xe máy, từ khâu sinh điện đến khâu điều khiển và phân phối điện: Nhóm Sản Phẩm Chức Năng Kỹ Thuật Điểm Hỏng Phổ Biến Mô Tơ Đề Động cơ DC kéo bánh đà để khởi động engine. Hoạt động theo nguyên lý motor DC series – dòng khởi động 80–150A trong 0,5–2 giây Chổi than mòn, cổ góp bẩn, cuộn dây bị chập, bánh răng bendix trượt Chổi Than Đề Linh kiện tiêu hao trong mô tơ DC – tiếp xúc trượt trên cổ góp để dẫn dòng vào cuộn rotor. Chất liệu carbon graphite Mòn sau 30.000–60.000 km, biểu hiện: đề yếu, đề kêu cọ sát, không đề được Rơ Le Đề Công tắc điện từ (electromagnet switch) đóng mạch dòng cao cho mô tơ đề khi nhận tín hiệu điện áp thấp từ nút đề Tiếp điểm đồng bị oxy hóa hoặc cháy – xe không đề dù mô tơ đề còn tốt IC Đánh Lửa (CDI/TCI) Bộ điều khiển đánh lửa: CDI (Capacitor Discharge Ignition) tích điện tụ rồi phóng qua mobin; TCI (Transistor Controlled Ignition) dùng transistor điều khiển thời điểm đánh lửa theo map lập trình sẵn IC hỏng khiến xe không nổ hoặc đánh lửa sai góc – ảnh hưởng trực tiếp công suất và tiêu hao nhiên liệu Sạc Chỉnh Lưu Bộ chỉnh lưu (rectifier) chuyển AC từ stator sang DC; bộ ổn áp (voltage regulator) duy trì điện áp 13,5–14,5V để nạp bình và cấp cho hệ thống điện Chỉnh lưu hỏng: bình không nạp, bóng đèn nổ liên tục, ECU báo lỗi. Điểm hỏng thường gặp nhất trên xe tay ga đã qua 3–5 năm Mobin (Cuộn Điện / Bobine) Biến áp xung tăng áp từ 12V lên 15.000–20.000V để tạo tia lửa điện đốt cháy hỗn hợp khí-nhiên liệu trong buồng đốt Mobin già hóa làm điện trở cuộn sơ/thứ cấp lệch chuẩn – xe khó nổ nguội, bỏ máy ở tốc độ cao Dây Điện Sườn (Wiring Harness) Bó dây điện tích hợp toàn bộ mạch điện xe: nguồn, đèn, đánh lửa, tín hiệu, ABS, FI sensor. OEM harness dùng dây đồng bọc PVC chịu nhiệt 85–105°C, tiết diện được tính theo dòng tải Dây điện nhái dùng lõi nhôm hoặc tiết diện nhỏ hơn tiêu chuẩn – gây sụt áp, nóng dây, hỏng ECU và cháy nổ Cùm Công Tắc / Nút Công Tắc Switch cluster trên tay lái: điều khiển đèn, còi, xi nhan, starter. Tiếp điểm bạc hoặc đồng mạ bạc để giảm điện trở tiếp xúc Tiếp điểm oxy hóa do thấm nước – còi yếu, đèn xi nhan không hoạt động, đề không ăn Khóa Máy Bộ khóa điện (ignition lock) tích hợp công tắc nguồn và khóa cơ học. Một số dòng có thêm khóa chống trộm cột lái Tiếp điểm khóa mòn – xe mất điện đột ngột, hoặc bị cắn khóa không rút được Chui-Zắc (Connectors) Đầu nối điện tiêu chuẩn OEM: Sumitomo, Yazaki, AMP/TE – loại chống nước IP67 cho kết nối ngoài trời Connector bị oxy hóa hoặc lỏng chân – nguồn gốc nhiều lỗi điện không rõ ràng trên xe cũ Hệ Thống Nhiên Liệu – Từ Bình Xăng Đến Kim Phun Siêu Việt phủ toàn bộ chuỗi nhiên liệu: bình xăng, bộ bơm xăng, phao báo xăng và lọc xăng–lọc gió. Đây là tổ hợp phụ tùng quan trọng đặc biệt với các dòng xe EFI (phun xăng điện tử), nơi áp suất nhiên liệu và độ sạch của xăng ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của kim phun và ECU. Phao báo xăng (fuel level float sensor) là linh kiện thường bị bỏ qua nhưng hay gây sự cố: phao sử dụng điện trở cuộn dây (rheostat) biến thiên theo vị trí phao – khi điện trở cuộn bị hở hoặc tiếp xúc mòn, đồng hồ xăng báo sai, không nhận biết được mực xăng thực tế. Trên xe FI, ECU đọc tín hiệu fuel level sensor để hiệu chỉnh một phần mapping khi xăng gần hết. Bộ Nồi (Variator) – Truyền Động CVT Xe Tay Ga Nhóm sản phẩm bộ nồi (variator assembly) dành cho xe tay ga CVT là mảng thứ hai của Siêu Việt. Bộ nồi (hay bộ bi nồi) là cụm truyền động CVT phía sơ cấp – gồm bánh nồi cố định, bánh nồi di động, bi nồi (roller weights) và lò xo hồi. Nguyên lý: khi số vòng quay tăng, lực ly tâm đẩy các viên bi ra ngoài, ép bánh nồi di động lại gần nhau, làm dây curoa trượt lên vị trí có đường kính lớn hơn – tỉ số truyền thay đổi vô cấp. Khối lượng viên bi nồi (gram) quyết định trực tiếp đặc tính tăng tốc: bi nặng hơn → tỉ số truyền tăng sớm hơn (tốt cho tốc độ tối đa), bi nhẹ hơn → xe bứt mạnh ở dải thấp (tốt cho đô thị). Đây là thông số thường bị thay sai khi sửa chữa không tra đúng catalog theo từng dòng xe. Siêu Việt cung cấp cả bộ bi nồi riêng lẻ lẫn bộ nồi hoàn chỉnh theo tiêu chuẩn OEM. Mô Hình Liên Doanh Sản Xuất Và Định Hướng Xuất Khẩu Việc tự nhận là "công ty liên doanh sản xuất" đặt Siêu Việt ở vị trí khác biệt so với phần lớn nhà phân phối phụ tùng. Mô hình liên doanh trong ngành phụ tùng xe máy thường có nghĩa là hợp tác với đối tác công nghệ (thường từ Nhật Bản hoặc Đài Loan) để chuyển giao quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng tại nhà máy nội địa, thay vì chỉ đơn giản nhập khẩu hàng thành phẩm. Website đa ngữ (Việt–Anh–Trung) phản ánh định hướng cung cấp sản phẩm cho thị trường khu vực Đông Nam Á, không chỉ phục vụ nội địa. Chính sách giá "liên hệ" trên toàn bộ sản phẩm cũng phù hợp với mô hình B2B bán sỉ cho đại lý và garage, hơn là bán lẻ trực tiếp đến người dùng cuối. Nhận Xét Phụ Tùng Siêu Việt đại diện cho một mô hình kinh doanh phụ tùng xe máy ít gặp tại Việt Nam: nhà sản xuất – phân phối chuyên biệt vào linh kiện điện và truyền động, hướng đến chuẩn OEM đa hãng, với khả năng cung cấp sỉ cho đại lý và thị trường Đông Nam Á. Chiều sâu danh mục điện – từ chổi than trong mô tơ đề đến dây điện sườn hoàn chỉnh – phản ánh năng lực kỹ thuật có hệ thống, không phải tập hợp ngẫu nhiên các mặt hàng bán chạy. Đây là địa chỉ phù hợp cho các garage và đại lý phụ tùng cần nguồn linh kiện điện có tính ổn định cao theo tiêu chuẩn OEM, thay vì hàng thay thế rẻ tiền không rõ nguồn gốc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] SAGOBI – Nhà Phân Phối Chính Thức TAKEGAWA, KITACO, YOSHIMURA Và Phụ Tùng Nâng Cấp Xe Máy Nhật Bản URL: https://db.dov.vn/kb/sagobi-nha-phan-phoi-chinh-thuc-takegawa-kitaco-yoshimura-va-phu-tung-nang-cap-x Published: 2026-05-11 Excerpt: SAGOBI (thành lập 2016) là nhà phân phối chính thức các thương hiệu phụ tùng nâng cấp Nhật Bản gồm TAKEGAWA, KITACO, DAYTONA, CF.POSH, NGK, đồng thời nhận đặt hàng phụ tùng OEM chính hãng Honda/Yamaha/Kawasaki/Suzuki Japan – một trong số ít địa chỉ tại Việt Nam cung cấp chuyên sâu linh kiện cao cấp cho Honda Monkey, DAX, Super CUB và các dòng xe phân khối lớn. SAGOBI – Đại Diện Phân Phối Chính Thức Phụ Tùng Nâng Cấp Nhật Bản Tại Việt Nam Thành lập từ năm 2016, SAGOBI định vị mình trong một phân khúc khác biệt so với phần lớn cửa hàng phụ tùng xe máy thông thường tại Việt Nam: nhập khẩu và phân phối chính thức các thương hiệu phụ tùng nâng cấp (tuning parts) gốc Nhật Bản. SAGOBI là đại diện phân phối được ủy quyền của TAKEGAWA, KITACO, DAYTONA, CF.POSH và NGK tại thị trường Việt Nam – đây là hệ thống phân phối chính thức, không phải hàng xách tay hay nhập tiểu ngạch. Song song đó, SAGOBI còn vận hành dịch vụ nhận order phụ tùng OEM chính hãng Honda, Yamaha, Kawasaki, Suzuki trực tiếp từ Nhật Bản và Thái Lan. Bốn Thương Hiệu Nhật Bản Cốt Lõi TAKEGAWA – Chuyên Gia Nâng Cấp Honda Mini Bike TAKEGAWA (Musashi Takegawa Co., Ltd.) thành lập năm 1977 tại Osaka, Nhật Bản, là thương hiệu có vị trí gần như độc tôn trong phân khúc tuning parts cho các dòng Honda mini 4-stroke: Monkey, DAX, Super CUB, Dream. Sản phẩm flagship của TAKEGAWA là bộ kit "Super Head 4V+R" – kit thay thế đầu quylát sang cấu hình DOHC (Double Overhead Camshaft) 4 van, nâng công suất động cơ CUB 125cc tiêu chuẩn từ ~8,6 hp lên tầm 14–16 hp tùy cách setup. Đây là nâng cấp nội địa triệt để nhất có thể thực hiện trên platform engine CUB mà vẫn giữ nguyên khung và hệ thống điện. Danh mục TAKEGAWA tại SAGOBI bao gồm: Sản Phẩm TAKEGAWA Dành Cho Mức Giá Điểm Kỹ Thuật Super Head 4V+R 124cc CUB 125, Monkey 125 27.500.000 ₫ DOHC 4 van, nâng công suất ~70% so với OEM Super Head 4V+R 105cc (CD90) Dream 100, CD90 28.900.000 ₫ Bore-up + DOHC cho engine OHC 90-100cc cổ Kit đầu lòng 17R Stage+D Dream 100, CD90 20.000.000 ₫ Stage D = version nâng cấp cam và compression ratio Phuộc sau (330mm, 325mm, 345mm) Monkey 125, Super CUB 110, CUB 125 3.900.000 – 6.900.000 ₫ Phiên bản lệch tâm và không lệch tâm, thép CrMo Bộ pô DAX 125 DAX 125 18.900.000 ₫ Full system exhaust, stainless + titan end can Niềng EXCEL 1.6/1.85 CUB 110 10.500.000 ₫ EXCEL Takasago – niềng nhôm OEM cho nhiều xe sport Nhật Kính chắn gió CUB 125, Monkey/DAX 125 3.490.000 – 4.350.000 ₫ Acrylic định hình theo profile xe, không cần khoan lỗ KITACO – Kit Nâng Cấp Động Cơ Và Bore-Up Chuyên Nghiệp KITACO (Tokyo, thành lập 1972) là thương hiệu Nhật Bản chuyên về tuning kits cho mini bike Honda. Sản phẩm đỉnh cao tại SAGOBI là bộ Kit KITACO DOHC 124cc cho Monkey 50 – giá 41.500.000 đồng cho kit đầy đủ, hoặc 37.500.000 đồng cho kit đầu+piston – đây là gói bore-up chuyển đổi engine Monkey 50cc (OHC đơn giản) sang cấu trúc 124cc DOHC hoàn chỉnh. Sau nâng cấp, xe có thể đạt công suất 14–17 hp tùy version, tương đương hoặc vượt nhiều xe 150cc phổ thông. KITACO cũng sản xuất bộ piston riêng lẻ (54mm – 4.200.000 đồng) cho ai muốn bore-up đơn giản mà không thay đầu quylát. YOSHIMURA – Pô Huyền Thoại Từ Năm 1954 YOSHIMURA thành lập năm 1954 bởi "Pops" Yoshimura – tên tuổi gắn liền với lịch sử đua xe Superbike tại Mỹ và Nhật Bản. Dòng pô RS-3 (Monkey 125 – 19.900.000 đồng) là thiết kế kinh điển của Yoshimura cho sportbike cỡ nhỏ, dùng vỏ titan hoặc carbon end-can. Dòng R-77J là thế hệ mới hơn, có phiên bản TIS (Thailand Industry Standard) cho xe tay ga cỡ lớn như X-MAX 300 (19.500.000 đồng) và FORZA 350. Yoshimura được chứng nhận như một trong những nhà sản xuất pô aftermarket đầu tiên đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4/5 trong khi vẫn cải thiện công suất. GEARS RACING – Suspension Cao Cấp Thái Lan GEARS Racing là thương hiệu phuộc cao cấp từ Thái Lan, được trang bị trên nhiều dòng xe concept Honda Thailand. Dòng H2 (High Performance 2) sử dụng thân phuộc hợp kim nhôm CNC, lò xo điều chỉnh preload, damping độc lập. Mức giá DAX 125 phuộc sau GEARS H2 tại 26.900.000 đồng và LEAD 125 tại 18.500.000 đồng phản ánh đây là suspension trong phân khúc performance, không phải thay thế OEM thông thường. Danh Mục Thương Hiệu Cao Cấp Toàn Cầu Bên cạnh bốn thương hiệu được phân phối chính thức, SAGOBI còn cung cấp sản phẩm từ danh sách thương hiệu đáng chú ý của thị trường xe máy sport toàn cầu: Thương Hiệu Xuất Xứ Chuyên Môn Öhlins Thụy Điển OEM suspension cho MotoGP, WSBK, xe thể thao cao cấp Nitron Anh OEM suspension BSB (British Superbike Championship) Brembo Ý OEM phanh cho Honda RC213V, Ferrari, Lamborghini Showa Nhật OEM suspension cho Honda CBR600RR, CBR1000RR Akrapovic Slovenia OEM exhaust cho Honda Racing Corporation và Yamaha MotoGP MORIWAKI Nhật Đội đua Honda NSF250, exhaust và suspension racing EXCEL Takasago Nhật OEM niềng cho Honda, Kawasaki, KTM racing DID / RK Takasago Nhật OEM sên cho Honda, Yamaha, Suzuki factory teams Sunstar Nhật OEM nhông cho Honda CBR, CRF, HRC Vesrah Nhật OEM bố thắng cho Honda, Kawasaki racing NGK / DENSO Nhật OEM bugi cho toàn bộ Honda, Yamaha, Suzuki toàn cầu YOSHIMURA Nhật/Mỹ Exhaust legend, tham chiến Superbike từ 1954 Dịch Vụ Order Phụ Tùng OEM PKL Và PKN Đây là điểm đặc thù ít địa chỉ nào tại Việt Nam cung cấp được: SAGOBI nhận đặt hàng phụ tùng OEM chính hãng từ Honda Japan, Yamaha Japan/Thailand, Kawasaki và Suzuki – tức là phụ tùng catalogue gốc của nhà sản xuất, không qua khâu trung gian. PKL (phân khối lớn) và PKN (phân khối nhỏ) đều được phục vụ. Điều này có ý nghĩa thực tiễn với người dùng xe ngoại nhập (CBR600RR, CB650R, Z900, GSX-R...) đang cần phụ tùng không có sẵn tại đại lý chính hãng Việt Nam – những chi tiết này thường phải qua đường xách tay với rủi ro lớn về xuất xứ và tính khớp mã. SAGOBI cung cấp kênh chính thức cho nhu cầu này. Dầu Nhớt Nội Địa Nhật Bản SAGOBI nhập khẩu dầu nhớt nội địa Nhật Bản (không phải hàng xuất khẩu sang Đông Nam Á): Honda Ultra G1/G2/G3, ENEOS và Yamaha. Dầu nội địa Nhật có formulation khác với phiên bản xuất khẩu – Honda Ultra G series tại Nhật tương thương API SF/SG với phụ gia chống mài mòn zinc dithiophosphate ở nồng độ cao hơn, phù hợp với động cơ high-revving DOHC và engine đã bore-up. ENEOS là nhà cung cấp dầu chính thức cho đội Toyota Gazoo Racing tại FIA WEC và từng là nhà tài trợ kỹ thuật cho đội Honda F1. Tổng Quan SAGOBI lấp đầy một khoảng trống rõ ràng trên thị trường phụ tùng xe máy Việt Nam: cầu nối chính thức giữa người dùng xe Honda retro (Monkey, DAX, CUB) và xe phân khối lớn với hệ sinh thái tuning parts Nhật Bản đang phát triển mạnh. Việc là đại lý ủy quyền TAKEGAWA và KITACO – hai thương hiệu có tầm ảnh hưởng lớn nhất trong cộng đồng mini bike tại Nhật và Đông Nam Á – là điểm khác biệt không dễ sao chép. Mức giá cao phản ánh đúng phẩm chất và xuất xứ của sản phẩm; đây không phải địa chỉ cho người tìm phụ tùng thay thế giá rẻ, mà là nơi dành cho người dùng muốn nâng cấp xe đúng chất lượng gốc Nhật. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phụ Tùng Xe Máy KTK – Chuyên Phụ Tùng Yamaha Và Đèn LED Xe Máy Tại Quận 11, TP.HCM URL: https://db.dov.vn/kb/phu-tung-xe-may-ktk-chuyen-phu-tung-yamaha-va-den-led-xe-may-tai-quan-11-tphcm Published: 2026-05-11 Excerpt: Phụ Tùng Xe Máy KTK tại 1561 Đường 3 tháng 2, Quận 11, TP.HCM chuyên cung cấp phụ tùng chính hãng Yamaha cho Exciter, NVX, Grande cùng đèn LED xe máy thương hiệu BMA và Osram – địa chỉ quen thuộc tại khu vực phụ tùng truyền thống TP.HCM với hơn 8 năm kinh nghiệm, có bán lẻ lẫn online toàn quốc. Phụ Tùng Xe Máy KTK – Phụ Tùng Yamaha Và Đèn LED Tại Đường 3 Tháng 2, Quận 11 Phụ Tùng Xe Máy KTK (hộ kinh doanh Thanh Khang) được thành lập từ tháng 10/2016 theo đăng ký kinh doanh tại Ủy ban Nhân dân Quận 11, TP.HCM. Địa chỉ tại 1561 Đường 3 tháng 2, Phường 16, Quận 11 đặt cửa hàng trong khu vực có mật độ cửa hàng phụ tùng xe máy cao của TP.HCM – trục đường này kết nối liền mạch các quận 10, 11, Tân Bình và là hành lang lưu thông phụ tùng truyền thống của thành phố. Sau hơn 8 năm hoạt động, KTK định hình chuyên môn của mình trong hai mảng chính: phụ tùng chính hãng Yamaha và đèn LED xe máy. Phụ Tùng Yamaha – Tập Trung Vào Các Dòng Xe Thị Trường Chính Danh mục sản phẩm của KTK xoay quanh các mẫu xe Yamaha đang chiếm thị phần lớn tại Việt Nam: Exciter (côn tay), NVX (tay ga MAXI), Grande (tay ga phổ thông), cùng Janus, Sirius, Mio và Ultimo. Đây là lựa chọn hợp lý về mặt thương mại – Yamaha Exciter và NVX là hai dòng có cộng đồng người dùng đông đảo, nhu cầu phụ tùng thay thế cao và vòng đời sản phẩm dài. Exciter 155 VVA Và NVX 155 – Nhu Cầu Phụ Tùng Đặc Thù Yamaha Exciter 155 VVA và NVX 155 cùng sử dụng động cơ Blue Core 155cc SOHC, trang bị công nghệ VVA (Variable Valve Actuation) – hệ thống van nạp biến thiên chuyển đổi chế độ tại khoảng 6.000 RPM. Đặc điểm này tạo ra yêu cầu phụ tùng khác biệt so với thế hệ Exciter 135/150 cũ: Phụ Tùng Đặc Điểm Kỹ Thuật Quan Trọng Lưu Ý Khi Thay Thế Bugi Yamaha khuyến nghị bugi iridium (NGK CR7HIX) cho Exciter/NVX 155 Không thay bằng bugi tiêu chuẩn CR7HSA nếu muốn giữ hiệu năng đốt cháy tối ưu Lọc gió Filter paper chuyên dụng, kích thước khớp buồng lọc Blue Core Lọc gió generic dày hơn hoặc mỏng hơn ảnh hưởng đến mapping FI Dây curoa (NVX, Grande) Curoa Blue Core có chiều rộng và biên dạng răng khác Mio/Nouvo cũ Cần thay đúng mã – curoa sai làm trượt ly hợp trong điều kiện tải nặng Mô tơ bơm xăng Module bơm xăng tích hợp bộ lọc nhiên liệu trong cụm Nên thay cả cụm (pump assembly) thay vì chỉ thay mô tơ đơn lẻ Má phanh Phanh đĩa trước + tang trống sau (Exciter) hoặc đĩa đôi (NVX 155 ABS) NVX ABS cần má phanh tương thích hệ thống ABS – không dùng má aftermarket không rõ nguồn Dàn áo (bodywork) Nhựa ABS chính hãng Yamaha – màu sắc khớp sơn gốc Dàn áo nhái thường nhẹ hơn, dễ vàng theo thời gian, không khớp đường bo Xích Nhông – Riêng Cho Exciter Côn Tay Exciter 155 là dòng côn tay, sử dụng bộ truyền động xích-nhông thay vì curoa. Bộ xích nhông Yamaha OEM cho Exciter 155 thường dùng xích đơn (single roller chain) với bước xích 428. Chu kỳ thay thế khuyến nghị là 15.000–20.000 km hoặc khi đo độ giãn xích vượt ngưỡng 3% so với chiều dài tiêu chuẩn. Thay xích mà không thay nhông cùng lúc (hoặc ngược lại) sẽ gây mài mòn không đồng đều và rút ngắn tuổi thọ bộ truyền động. Đèn LED Xe Máy – BMA Và Osram KTK tập trung vào hai thương hiệu đèn LED có định vị rõ ràng và khác nhau về xuất xứ lẫn phân khúc giá: BMA – Thương Hiệu LED Xe Máy Nội Địa BMA là thương hiệu đèn LED xe máy Việt Nam, sản xuất và phân phối từ TP.HCM. Các dòng sản phẩm BMA phổ biến trên thị trường bao gồm đèn pha bi-LED (dạng projector), đèn pha LED chip rời, và đèn trợ sáng (fog LED). BMA định vị ở phân khúc tầm trung – khách hàng muốn nâng cấp từ bóng halogen OEM lên LED mà không cần chi quá nhiều. Ưu điểm của BMA là phụ tùng kèm theo (đế, dây nối) thường được thiết kế sẵn khớp với các dòng xe Yamaha phổ biến, giảm công lắp đặt. Osram – Thương Hiệu Chiếu Sáng Đức Osram là tập đoàn chiếu sáng của Đức với lịch sử từ năm 1906, hiện thuộc ams-Osram. Trong phân khúc xe máy, Osram cung cấp hai dòng chính: Night Breaker (halogen hiệu suất cao, tăng lumen 150–200% so với halogen tiêu chuẩn) và LEDriving (LED plug-and-play thay bóng halogen). Osram là OEM chiếu sáng cho nhiều thương hiệu xe châu Âu (BMW Motorrad, KTM). Ở phân khúc xe máy châu Á, Osram LEDriving được đánh giá cao về độ ổn định nhiệt độ và tuổi thọ dài hơn so với hàng LED generic, dù giá cao hơn BMA đáng kể. Sự kết hợp BMA + Osram trong danh mục của KTK cho phép khách hàng lựa chọn theo ngân sách: BMA cho nâng cấp tiết kiệm, Osram cho người dùng muốn tiêu chuẩn châu Âu. Bugi NGK – Tiêu Chuẩn OEM Toàn Cầu NGK (Nippon Gaishi Kabushiki Kaisha, Nhật Bản) là nhà sản xuất bugi OEM số một thế giới theo thị phần, cung cấp cho Honda, Yamaha, Suzuki, Kawasaki từ thập niên 1960. Với Yamaha Exciter 155 và NVX 155, Yamaha khuyến nghị bugi NGK dòng Iridium – điện cực iridium có đường kính nhỏ hơn (~0.4mm so với 0.9mm của bugi tiêu chuẩn), cho phép tia lửa điện tập trung hơn, cải thiện hiệu suất đốt cháy ở chế độ VVA cao tốc. Đây là lý do tại sao việc dùng bugi tiêu chuẩn thay cho bugi iridium theo khuyến nghị của nhà sản xuất có thể ảnh hưởng đến phản hồi của động cơ Yamaha Blue Core. Mô Hình Bán Hàng Ngoài cửa hàng vật lý tại đường 3 tháng 2, KTK vận hành kênh bán hàng online với chính sách giao hàng toàn quốc – phù hợp với nhu cầu của người dùng ở các tỉnh không có đại lý phụ tùng Yamaha chính hãng. Website phutungxemayktk.vn được đăng ký tại Bộ Công Thương (chứng nhận online.gov.vn). Shop có hỗ trợ Zalo tư vấn (0848400033), phù hợp cho người dùng cần xác nhận mã phụ tùng trước khi đặt hàng. Nhận Xét Phụ Tùng Xe Máy KTK có định hướng chuyên môn tập trung – Yamaha là nền tảng, đèn LED là mảng bổ sung có biên độ lợi nhuận cao hơn phụ tùng tiêu hao. Vị trí tại Quận 11 và kênh online kết hợp là mô hình phù hợp cho thị trường TP.HCM, nơi người dùng ngày càng ưu tiên mua phụ tùng qua mạng để so giá và kiểm tra mã sản phẩm trước. Danh mục tuy không trải rộng sang nhiều hãng xe khác nhưng đủ sâu cho phân khúc khách hàng Yamaha – đối tượng người dùng đông đảo và trung thành nhất trên thị trường xe máy Việt Nam hiện tại. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Phụ Tùng Hoàng Gia – Địa Chỉ Lốp Xe Cao Cấp Và Phụ Tùng Honda Thái Lan Tại Hà Nội URL: https://db.dov.vn/kb/phu-tung-hoang-gia-dia-chi-lop-xe-cao-cap-va-phu-tung-honda-thai-lan-tai-ha-noi Published: 2026-05-11 Excerpt: Phụ Tùng Hoàng Gia tại 642 Kim Giang, Hà Nội chuyên cung cấp lốp xe cao cấp Pirelli – Michelin – Dunlop cùng phụ tùng Honda chính hãng Thái Lan cho Zoomer-X, Scoopy, CUB 125 và CBR150 – một trong số ít địa chỉ tại miền Bắc có danh mục lốp sport toàn diện từ track day đến touring và phụ tùng OEM nhập khẩu trực tiếp. Phụ Tùng Hoàng Gia – Lốp Xe Cao Cấp Và Phụ Tùng Honda Thái Lan Tại Kim Giang, Hà Nội Tọa lạc tại 642 Kim Giang, Hà Nội, Phụ Tùng Hoàng Gia định hình mình trong một phân khúc tương đối đặc thù: kinh doanh sỉ lẻ lốp xe cao cấp từ ba thương hiệu Pirelli, Michelin, Dunlop song song với phụ tùng Honda chính hãng nhập từ Thái Lan, tập trung vào các mẫu xe không có phân phối chính thức tại Việt Nam như Zoomer-X và Scoopy thế hệ Thái. Sự kết hợp này tạo ra một tệp khách hàng riêng: người dùng xe ngoại thất cần nguồn phụ tùng OEM và người dùng xe phổ thông đang nâng cấp lốp từ tầm trung sang cao cấp. Danh Mục Lốp – Ba Thương Hiệu, Nhiều Tầng Ứng Dụng Điểm đáng chú ý của Hoàng Gia là chiều sâu danh mục lốp chứ không chỉ đơn thuần là breadth. Mỗi thương hiệu được phân bổ theo từng tầng ứng dụng khác nhau, cho phép khách chọn đúng loại lốp theo mục đích sử dụng thực tế thay vì chỉ chọn theo thương hiệu. Pirelli – Từ Track Day Đến Scooter Đô Thị Pirelli là nhà cung cấp lốp độc quyền cho MotoGP từ năm 2004, đồng thời cũng cung cấp cho Superbike World Championship. Danh mục tại Hoàng Gia phủ đủ các dòng chính: Dòng Lốp Mục Đích Thiết Kế Đặc Điểm Compound Phù Hợp Xe Diablo Rosso Corsa 3 Sport-track / đường đua có thể dùng đường phố Dual compound – mềm hai vai, cứng giữa Naked sport, superbike, CBR600/1000 Diablo Rosso 3 Sport đường phố hiệu suất cao Compound cân bằng, bám tốt khi nhiệt độ ổn định CBR150, R15, Exciter 155, naked 150-250cc Diablo Super Sport Sport touring / naked daily Tread pattern rộng, thoát nước tốt hơn Rosso Naked bike 125-300cc, sport commuter Angel Scooter Scooter tầm trung – cao cấp Compound silica, tối ưu ướt-khô đô thị SH125/150/300i, PCX, NVX, Lead Angel City Touring urban cự ly dài Độ bền cao, mòn chậm Scooter tay ga cỡ lớn, touring Điểm kỹ thuật đáng chú ý: Pirelli Diablo Rosso Corsa 3 sử dụng công nghệ dual compound – phần hai vai lốp mềm hơn để tăng bám khi vào cua, phần giữa cứng hơn để duy trì tuổi thọ khi đi thẳng. Đây là cùng triết lý thiết kế với lốp Pirelli Supercorsa dùng trong Superbike World Championship, được điều chỉnh lại cho xe đường phố. Không nên nhầm lẫn giữa Rosso Corsa 3 (track-capable) với Rosso 3 (sport street) – mặc dù trông bên ngoài tương tự nhưng đặc tính lái khác nhau đáng kể. Michelin – Phổ Rộng Từ Circuit Đến Commuter Michelin có mặt tại Hoàng Gia với dải sản phẩm gần như đầy đủ, từ lốp track day đến lốp phổ thông đô thị: Dòng Lốp Định Vị Ghi Chú Kỹ Thuật Power Cup 2 / Power Cup EVO Track day – semi-slick Compound mềm nhất dòng Power, cần nhiệt độ mặt đường cao để hoạt động tối ưu Power 5 Sport đường phố hiệu suất cao Kế thừa Power RS, cải thiện thoát nước, phù hợp naked sport daily Road 6 Sport touring all-weather Cross Climate Technology – hoạt động ổn định từ 7°C, phù hợp Hà Nội mùa đông Scorcher Adventure Adventure on-road / light off-road Sipe pattern giúp thoát nước trên đường đất ẩm, dùng cho ADV 150, CB500X Anakee Adventure / Wild Enduro adventure touring 50/50 – 80/20 off-road, knobby pattern, dùng cho trail/enduro touring City Grip 2 Scooter đô thị cao cấp Silica compound, bám ướt tốt nhất phân khúc scooter commuter theo đánh giá ADAC City Extra Scooter phổ thông Thay thế chuẩn OEM cho Honda Vision, Wave, Air Blade Michelin Road 6 đáng được lưu ý đặc biệt cho bối cảnh Hà Nội: dòng lốp này được Michelin thiết kế với Cross Climate Technology, duy trì hiệu năng bám đường khi nhiệt độ xuống thấp – điều mà phần lớn lốp sport compound mềm không làm được tốt trong mùa đông miền Bắc. Đây là lựa chọn thực dụng hơn so với Power Cup cho người dùng đường phố hàng ngày. Dunlop – Đa Dạng Dụng, Đủ Kích Cỡ Dunlop tại Hoàng Gia phủ một phổ ứng dụng đặc biệt rộng: từ lốp đất motocross (MX52) đến lốp cổ điển café racer (TT100GP) đến lốp scooter (Scoot Smart 2). Đây là điểm khác biệt so với các cửa hàng lốp thông thường – thường chỉ tập trung vào một phân khúc. Dunlop TT100GP là dòng lốp mang tính biểu tượng trong phong trào xe cổ và café racer, với pattern tread cổ điển và compound tổng hợp phù hợp cả xe vintage lẫn neo-retro như Honda CB/CB1100. Dunlop Scoot Smart 2 là lốp OEM chính hãng cho nhiều phiên bản Honda SH tại thị trường Đông Nam Á. Phụ Tùng Honda Thái Lan – Zoomer-X Và Các Dòng Xe Đặc Thù Đây là phân khúc đặc thù nhất của Hoàng Gia. Honda Zoomer-X là mẫu xe tay ga nhỏ sản xuất và phân phối dành riêng cho thị trường Thái Lan – không có phiên bản chính hãng tại Việt Nam. Điều này có nghĩa là toàn bộ Zoomer-X đang lưu hành tại Việt Nam đều là xe nhập khẩu tư nhân từ Thái, và nguồn phụ tùng OEM cho xe là thách thức thực sự với người dùng. Danh mục Zoomer-X tại Hoàng Gia bao gồm cả phụ tùng cơ khí và điện tử quan trọng: ECU (PGM-Fi controller) – 2.800.000 đ, chính hãng Honda Thailand, đây là bộ phận quan trọng và khó tìm nhất khi ECU gốc bị hỏng hoặc cần thay theo dòng xe Cụm bơm xăng – 1.800.000 đ, genuine Thailand (tương đương với mã phụ tùng Honda TH) Phuộc trước (đôi) – 8.400.000 đ, chính hãng Honda Thailand – bộ phuộc OEM nguyên bản Phuộc sau YSS – 2.600.000 đ, YSS chính hãng (YSS là thương hiệu suspension Thái Lan, OEM cho nhiều dòng xe Honda/Yamaha Thái) Bát côn (chuông côn) – 750.000 đ, genuine Thailand Bộ khóa điện – 1.600.000 đ, genuine Bình xăng, đèn trước, dè chắn bùn, gương, ghi đông – bodywork và cơ khí đầy đủ Việc có mặt ECU Zoomer-X genuine là điểm hiếm. ECU trên các dòng xe PGM-Fi Thái Lan mã hóa theo VIN và firmware phiên bản Thái – không thể thay thế bằng ECU Wave hay Air Blade Việt Nam. Nguồn genuine này giúp tránh được ECU hàng nhái hoặc hàng không rõ xuất xứ đang lưu hành trên thị trường. Ngoài Zoomer-X, Hoàng Gia cũng có phụ tùng Honda Scoopy (bơm xăng, đèn hậu, lọc gió, heo dầu) và đang bổ sung cho dòng Honda SH 350i / Forza 350i với các phụ tùng như bát côn. Phụ Tùng CBR150 – Đủ Đời, Đủ Xuất Xứ Honda CBR150R từng được sản xuất tại cả Indonesia (2015-2017) và Thái Lan (2016-2023) với spec kỹ thuật khác nhau. Hoàng Gia phân biệt rõ xuất xứ trong danh sách sản phẩm – một điểm cần thiết vì dây ga CBR150 Indonesia và Thailand không hoán đổi được cho nhau do sự khác biệt về layout tay lái và bộ chế hòa khí/FI mapping. Danh mục CBR150 gồm: dây ga (phân biệt Indonesia 2015 và Thailand), dây côn Thailand, bộ piston + xéc-măng đời 2011–2014 (engine KR150), lá côn đời 2021–2023, đĩa phanh sau, đế nhôm ép côn, nhựa ốp đèn và cụm bơm xăng cho cả đời 2011–2014 lẫn 2018–2019. Chiều sâu này cho thấy am hiểu về roadmap thế hệ CBR150 qua từng giai đoạn phát triển của mẫu xe. Hướng Tiếp Cận Thị Trường Hoàng Gia hoạt động theo mô hình sỉ – lẻ kết hợp, cung cấp cả cho cá nhân người dùng lẫn đại lý nhỏ hoặc garage muốn nhập lốp cao cấp về bán. Địa chỉ Kim Giang nằm tại khu vực phía Nam Hà Nội – gần các cung đường có mật độ xe máy cao như Giải Phóng, Trường Chinh và trục kết nối các quận Thanh Xuân, Hoàng Mai. Tệp khách hàng tự nhiên bao gồm cả người dùng xe phổ thông nâng cấp lốp lẫn người sở hữu xe nhập Thái cần phụ tùng OEM. Trang tin tức của shop có các bài về Honda Giorno 125 2024 (mẫu Thái), CT125, Super Cub C125, Vision 2023 – cho thấy sự theo dõi sát thị trường Honda Thái Lan, phù hợp với định hướng kinh doanh phụ tùng nhập khẩu. Đánh Giá Tổng Quan Điểm mạnh của Phụ Tùng Hoàng Gia nằm ở sự chuyên sâu trong hai phân khúc bổ trợ nhau: lốp xe cao cấp đủ tầng ứng dụng và phụ tùng OEM cho xe Honda Thái Lan đang thiếu nguồn tại miền Bắc. Đây không phải mô hình đại tổng hợp tất cả mọi loại phụ tùng, mà là lựa chọn tập trung vào một nhóm người dùng cụ thể – những ai sở hữu xe có nhu cầu phụ tùng OEM Thái và những ai muốn nâng cấp lốp xe từ OEM lên cao cấp. Danh mục lốp Michelin Road 6 và Pirelli Diablo Rosso Corsa 3 đặt cạnh nhau cùng ECU Zoomer-X genuine là sự kết hợp ít thấy ở một cửa hàng phụ tùng thông thường tại Hà Nội. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Review Hoàng Trí Racing Shop — Thương Hiệu Độ Kiểng & Trang Trí Xe Máy 15 Năm Tại TP.HCM URL: https://db.dov.vn/kb/review-hoang-tri-racing-shop-thuong-hieu-do-kieng-trang-tri-xe-may-15-nam-tai-tp Published: 2026-05-11 Excerpt: Đánh giá chuyên sâu về Hoàng Trí Racing Shop (trangtrixemayhoangtri.com) — chuỗi 2 cửa hàng chuyên độ kiểng, trang trí và nâng cấp xe máy tại Quận 11 và Quận 8, TP.HCM. Thành lập từ 2010, phân phối các thương hiệu quốc tế như Öhlins, Brembo, Motogadget, Akrapovic, Givi. Phân tích chiều sâu sản phẩm, dịch vụ, thương hiệu HTR tự sản xuất và định vị thị trường. body{font-family:Arial,sans-serif;font-size:15px;line-height:1.85;color:#1a1a1a;max-width:940px;margin:0 auto;padding:20px} h1{font-size:27px;color:#1a1a2e;border-bottom:3px solid #e94560;padding-bottom:12px;margin-bottom:22px} h2{font-size:20px;color:#16213e;margin-top:32px;margin-bottom:10px;border-left:4px solid #e94560;padding-left:10px} h3{font-size:16px;color:#2c3e50;margin-top:18px;margin-bottom:6px;font-weight:bold} p{margin:9px 0} table{border-collapse:collapse;width:100%;margin:16px 0;font-size:14px} th{background:#1a1a2e;color:#fff;padding:9px 13px;text-align:left;font-weight:bold} td{padding:8px 12px;border:1px solid #c0c8d8;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f5f7fa} ul{margin:8px 0 8px 22px;padding:0} li{margin:5px 0} .note{background:#fffde7;border-left:4px solid #f9a825;padding:11px 15px;margin:15px 0;font-size:14px} .tech{background:#f0f4ff;border-left:4px solid #3d5a99;padding:12px 16px;margin:15px 0} .story{background:#fff5f5;border-left:4px solid #e94560;padding:12px 16px;margin:15px 0;font-style:italic} .verdict{background:#f0f4ff;border:2px solid #1a1a2e;padding:16px 20px;margin:22px 0;border-radius:4px} .two-col{display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:18px;margin:16px 0} .col-green{background:#e8f5e9;border:1px solid #81c784;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-amber{background:#fff8e1;border:1px solid #ffca28;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-green h3{color:#1b5e20;margin-top:0} .col-amber h3{color:#e65100;margin-top:0} .brand-hi{font-weight:bold;color:#e94560} .tier{display:inline-block;background:#1a1a2e;color:#fff;font-size:11px;padding:2px 8px;border-radius:3px;margin:1px} Review Hoàng Trí Racing Shop — Thương Hiệu Độ Kiểng & Trang Trí Xe Máy 15 Năm Tại TP.HCM Ghi chú biên tập: Bài viết dựa trên thông tin công khai từ trangtrixemayhoangtri.com, trang giới thiệu chính thức và danh mục sản phẩm của cửa hàng. Đây là đánh giá kỹ thuật độc lập — không phải nội dung tài trợ. 1. Thông Tin Cơ Bản Tiêu chíThông tin Tên thương hiệuHoàng Trí Racing Shop / Trang Trí Xe Máy Hoàng Trí Websitetrangtrixemayhoangtri.com Địa chỉ 1 (CN chính)158–160 Hàn Hải Nguyên, P.8, Q.11, TP.HCM — ĐT: (028) 6271 3025 Địa chỉ 2 (CN Q.8)586 Phạm Thế Hiển, P.4, Q.8, TP.HCM — ĐT: (028) 6683 586 Hotline0909 60 30 25 — 0909 47 47 13 Giờ hoạt động8:00 – 18:00 (kể cả Thứ 7 và Chủ Nhật) Thành lập2010 — thâm niên ~15 năm Pháp lýMST 0312147583 — Giấy CNDK HKD số 41H8017872 Thương hiệu tự sản xuấtHTR (Hoàng Trí Racing) — phân phối sỉ trong và ngoài nước 2. Hành Trình 15 Năm — Từ Tiệm Dán Keo Đến Chuỗi Độ Kiểng Năm 2010, Hoàng Trí bắt đầu từ một cửa hàng nhỏ tại TP.HCM với dịch vụ dán keo xe máy — một ngành nghề bình dị nhưng đòi hỏi sự tỉ mỉ và tay nghề cao. Từ nền tảng đó, cửa hàng mở rộng dần sang phụ kiện trang trí, rồi đến độ kiểng cao cấp và phân phối thương hiệu quốc tế. Sau 15 năm, Hoàng Trí đã vận hành 2 chi nhánh, có thương hiệu HTR tự sản xuất và được báo chí đưa tin — một quỹ đạo phát triển đáng ghi nhận trong ngành xe máy Việt Nam. Hành trình này không phải ngẫu nhiên. Xuất phát từ dán keo — vốn là dịch vụ tiếp xúc trực tiếp với bề mặt xe, đòi hỏi hiểu biết về vật liệu, kỹ thuật thi công và thẩm mỹ — Hoàng Trí đã tích lũy được nền tảng kỹ thuật vững chắc trước khi mở rộng sang những hạng mục phức tạp hơn như độ đèn, độ phuộc, lắp phụ kiện chống trộm. Đây là con đường trưởng thành đúng hướng của một cơ sở có chuyên môn, không phải shop "nhảy" ngay vào mảng cao cấp mà thiếu nền tảng. 3. Phân Tích Danh Mục Theo Góc Nhìn Kỹ Thuật 3.1 Độ Kiểng Xe Máy — Từ Entry Đến Cao Cấp Quốc Tế Hoàng Trí tổ chức dịch vụ độ kiểng theo 3 phân khúc rõ ràng: cơ bản, trung cấp và cao cấp. Đây là cách tiếp cận đúng vì mỗi phân khúc phục vụ một nhu cầu và ngân sách khác nhau — không ép khách vào một gói duy nhất. Điểm đặc biệt là danh mục thương hiệu phụ kiện họ phân phối trải dài từ bình dân đến đỉnh cao của thị trường toàn cầu: Thương hiệuXuất xứSản phẩm tại Hoàng TríĐịnh vị kỹ thuật ÖhlinsThụy ĐiểnPhuộc Vespa Sprint/Primavera Pi501, Pi502Nhà sản xuất giảm xóc OEM MotoGP, F1 — đỉnh cao về giảm xóc xe mô tô BremboÝHeo dầu Vespa chính hãngNhà cung cấp hệ thống phanh OEM cho Ferrari, Lamborghini, Honda RC213V (MotoGP) MotogadgetĐứcXi nhan Pin siêu nhỏ, công tắc tích hợpThương hiệu điện tử cao cấp Đức cho xe custom, cafe racer, scrambler — giá 1 cặp xi nhan từ 150–400 USD AkrapovicSloveniaPô độNhà cung cấp pô OEM cho Honda Racing, Yamaha MotoGP, KTM Factory — titanium và carbon fiber YSSThái LanPhuộc YSS G Sport Vario/Click TháiGiảm xóc aftermarket cao cấp Đông Nam Á — phổ biến trong giải Honda Asian Journey Uma RacingMalaysiaPhụ kiện hiệu năngThương hiệu tunning engine nổi tiếng Đông Nam Á — popular cho xe côn tay Racing Boy (RCB)Thái LanNhiều dòng phụ kiệnThương hiệu aftermarket phổ biến, dải giá rộng từ tầm trung đến cao GiviÝThùng sau chính hãngNhà sản xuất top case xe máy lớn nhất Châu Âu — OEM cho nhiều mẫu Honda, BMW Motorrad HTRViệt NamPhụ kiện inox, gác chân, baga, khung bảo vệThương hiệu tự sản xuất của Hoàng Trí — có chiết khấu sỉ cạnh tranh 3.2 Thương Hiệu HTR — Sản Xuất Nội Địa Chất Lượng Đây là điểm phân biệt Hoàng Trí với đại đa số shop phụ kiện xe máy: họ không chỉ bán hàng người khác mà còn tự sản xuất sản phẩm mang thương hiệu riêng HTR. Theo giới thiệu chính thức, HTR sử dụng vật liệu inox, nhôm và nhựa cao cấp, hoàn thiện từng chi tiết thẩm mỹ. Có chính sách giá sỉ cạnh tranh cho đại lý trong và ngoài nước — tín hiệu cho thấy HTR đang được phân phối ở quy mô vượt ra ngoài TP.HCM. Baga, gác chân phụ, rổ trước, khung bảo vệ là những sản phẩm HTR điển hình — loại phụ kiện cần gia công kim loại chính xác để lắp vừa từng đời xe cụ thể mà không cần khoan đục thêm. Đây không phải sản phẩm ai cũng làm được. 3.3 Dán Keo — Dán PPF — Sơn Xe: Bộ Ba Bảo Vệ Sơn Phân biệt ba dịch vụ bảo vệ sơn xe: Dán keo xe: Lớp vinyl màu/trong dán bên ngoài — bảo vệ khỏi trầy xước nhẹ, thay đổi màu sắc ngoại quan. Độ dày ~0.08–0.15mm. Dán PPF (Paint Protection Film): Lớp polyurethane trong suốt dày hơn (~0.2mm), self-healing (tự liền vết xước nhỏ khi gặp nhiệt), nhập khẩu từ nước ngoài. Bảo vệ sơn gốc hiệu quả hơn dán keo thông thường đáng kể. Sơn xe: Thay đổi màu sơn hoàn toàn — chi phí cao hơn, thời gian lâu hơn nhưng độ bền và thẩm mỹ cao nhất. Việc Hoàng Trí cung cấp cả ba dịch vụ này cho phép khách hàng chọn mức độ bảo vệ và ngân sách phù hợp: dán keo cho xe phổ thông đi làm hằng ngày, PPF cho xe tay ga cao cấp muốn giữ sơn gốc, sơn xe cho người muốn lột xác hoàn toàn. 3.4 Tem Xe — Kho Mẫu Rộng Nhất Thị Trường Danh mục tem xe của Hoàng Trí trải dài từ Honda (Wave, Dream, Future, SH, PCX, Lead, Air Blade, Vision, Vario, Winner, ADV...) đến Yamaha (Exciter 5 thế hệ, NVX, Jupiter, Mio, Sirius, Nouvo...), SYM (Elizabeth, Attila), Suzuki và Piaggio/Vespa. Đặc biệt có cả tem Kawasaki — dòng xe nhập khẩu mà ít shop tem xe nào phủ tới. Phong cách tem đa dạng từ thể thao đến sang trọng, có cả tem trùm (bộ tem bọc toàn bộ xe) lẫn tem rời (dán từng chi tiết). 3.5 Phủ Xe Máy Điện — Nhìn Xa Hơn Thị Trường Điểm đáng chú ý nhất về chiến lược sản phẩm của Hoàng Trí là việc họ đã có phụ kiện độ kiểng cho xe máy điện trước khi phân khúc này thực sự bùng nổ: Vinfast: EVO (rổ trước mặt nạ), Feliz (gác chân phụ HTR), Klara, Vento, Viper Datbike Quantum: Baga và rổ trước trọn bộ Yadea: Ossy, Osta, S3, Velax, Voltguard Honda electric, Yamaha Neo's Phụ kiện cho xe điện Vinfast và Datbike Quantum là sản phẩm mà ngay cả nhiều đại lý chính hãng cũng chưa có. Việc Hoàng Trí đã tổ chức danh mục riêng cho nhóm này cho thấy họ theo dõi và phản ứng nhanh với xu hướng thị trường — một lợi thế cạnh tranh thực chất. 3.6 Khóa Chống Trộm & Định Vị — Dịch Vụ Tích Hợp Hoàng Trí có kỹ thuật tháo lắp dàn áo chuyên nghiệp — lợi thế này được áp dụng cho dịch vụ lắp đặt khóa chống trộm smartkey và thiết bị định vị GPS bên trong dàn áo xe, ẩn hoàn toàn khỏi tầm nhìn. Đây là dịch vụ đặc thù cần cả kỹ thuật điện lẫn kỹ năng tháo lắp — không phải nơi nào cũng làm được chuẩn. 4. Hai Địa Điểm — Chiến Lược Địa Lý Khôn Ngoan Quận 11 và Quận 8 đều nằm ở phía Tây TP.HCM — khu vực có mật độ dân cư cao, nhiều người lao động và trung lưu, là tệp khách hàng chính của dịch vụ độ xe. Hai địa điểm cách nhau không quá xa nhưng phủ hai địa bàn khác nhau, giảm áp lực hẹn lịch và tăng khả năng phục vụ đồng thời. CN1 (Q.11) có phòng chờ riêng — chi tiết nhỏ nhưng thể hiện đầu tư vào trải nghiệm khách hàng. 5. Đánh Giá Tổng Quan ✅ Điểm Mạnh 15 năm thâm niên — lịch sử phát triển từ thấp lên cao, không phải shop "nổi nhanh tắt sớm" Danh mục thương hiệu quốc tế đỉnh cao: Öhlins, Brembo, Motogadget, Akrapovic, Givi Thương hiệu HTR tự sản xuất — phụ kiện inox, baga, khung bảo vệ theo xe cụ thể Phủ xe máy điện (Vinfast, Yadea, Datbike) — nhìn trước thị trường 3 dịch vụ bảo vệ sơn: dán keo + PPF + sơn xe — đủ mọi tầm ngân sách 2 chi nhánh chiến lược tại Q.11 và Q.8 — phục vụ rộng khu vực phía Tây TP.HCM Báo chí đưa tin — tín nhiệm xã hội thực chất Phân phối sỉ quốc tế — quy mô vượt khỏi ranh giới địa phương Pháp lý rõ ràng (MST, Giấy CNDK HKD) ⚠️ Điểm Cần Lưu Ý Giá dịch vụ và nhiều sản phẩm cần "liên hệ" — thiếu bảng giá tổng thể trên web Tập trung Q.11 và Q.8 — khách ở quận xa hoặc miền Đông TP.HCM cần đi xa hơn Dịch vụ cao cấp (PPF, Öhlins, Motogadget) phù hợp với xe tầm trung-cao — không phải ngân sách mọi người Không phải shop phụ tùng cơ giới (không có nhớt, lọc gió, nhông sên dĩa cơ bản) — cần kết hợp nơi khác nếu cần bảo dưỡng máy 6. Phù Hợp Với Ai? Đối tượngMức phù hợpGhi chú Người muốn dán keo bảo vệ sơn / đổi màu xe⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpThế mạnh gốc 15 năm, tay nghề cao Người muốn độ phuộc, heo dầu cao cấp (Öhlins, Brembo)⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpPhân phối chính hãng, lắp ráp tại chỗ Người chơi xe Vespa / Piaggio muốn nâng cấp cao cấp⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpÖhlins + Brembo cho Vespa — hiếm nơi có Người cần lắp khóa chống trộm, định vị GPS ẩn trong xe⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpKỹ thuật tháo lắp dàn áo chuyên nghiệp Chủ xe máy điện Vinfast / Yadea cần phụ kiện⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpMột trong ít nơi có phụ kiện đầy đủ cho xe điện Người muốn thiết kế/dán tem xe theo phong cách riêng⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpKho mẫu rộng, cả tem trùm lẫn tem rời Đại lý / shop muốn nhập sỉ phụ kiện HTR⭐⭐⭐⭐ Phù hợpCó chính sách sỉ trong và ngoài nước Người cần phụ tùng cơ giới (nhớt, bảo dưỡng máy)⭐ Không phù hợpHoàng Trí chuyên trang trí/độ kiểng, không phải tiệm bảo dưỡng máy 7. Nhận Định Cuối Hoàng Trí Racing Shop là một trong những thương hiệu độ kiểng xe máy có chiều sâu nhất tại TP.HCM — không chỉ vì thâm niên 15 năm mà vì con đường phát triển có căn cơ: từ dán keo (nền tảng kỹ thuật bề mặt) → mở rộng sang độ kiểng → phân phối thương hiệu quốc tế → tự sản xuất thương hiệu HTR → phủ xe máy điện. Mỗi bước mở rộng đều logic và bền vững. Sự hiện diện của Öhlins, Brembo, Motogadget và Akrapovic trong danh mục — kết hợp với dịch vụ PPF nhập khẩu và thương hiệu HTR tự sản xuất — định vị Hoàng Trí ở tầng cao nhất của thị trường phụ kiện xe máy độc lập tại TP.HCM. Liên hệ: 0909 60 30 25 (CN Q.11) — 0909 47 47 13 (CN Q.8) ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Review Thương Hiệu NAMTRANG AVP — Nhà Sản Xuất Linh Kiện Điện Xe Máy Việt Nam (AVP Electric) URL: https://db.dov.vn/kb/review-thuong-hieu-namtrang-avp-nha-san-xuat-linh-kien-dien-xe-may-viet-nam-avp- Published: 2026-05-11 Excerpt: Đánh giá chuyên sâu về thương hiệu NAMTRANG AVP (namtrangavp.com) — thương hiệu linh kiện điện xe máy do Nam Trang Electric sản xuất tại Bình Hưng, TP.HCM. Phân tích dòng sản phẩm AVP: than đề, mobin lửa, đuôi đèn AV-D, dây ghim, dây điện Smarkey AV-SMK, dây cầu chì — vai trò trong thị trường phụ tùng điện xe máy và giá trị với thợ sửa xe, tiệm phụ tùng Việt Nam. body{font-family:Arial,sans-serif;font-size:15px;line-height:1.85;color:#1a1a1a;max-width:940px;margin:0 auto;padding:20px} h1{font-size:27px;color:#2c1810;border-bottom:3px solid #8b4513;padding-bottom:12px;margin-bottom:22px} h2{font-size:20px;color:#1a5276;margin-top:32px;margin-bottom:10px;border-left:4px solid #8b4513;padding-left:10px} h3{font-size:16px;color:#2c3e50;margin-top:18px;margin-bottom:6px;font-weight:bold} p{margin:9px 0} table{border-collapse:collapse;width:100%;margin:16px 0;font-size:14px} th{background:#2c1810;color:#fff;padding:9px 13px;text-align:left;font-weight:bold} td{padding:8px 12px;border:1px solid #d5b8a0;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#fdf6f0} ul{margin:8px 0 8px 22px;padding:0} li{margin:5px 0} .note{background:#fffde7;border-left:4px solid #f9a825;padding:11px 15px;margin:15px 0;font-size:14px} .tech{background:#f0f7ff;border-left:4px solid #2980b9;padding:12px 16px;margin:15px 0} .brand{background:#fdf0e8;border-left:4px solid #8b4513;padding:12px 16px;margin:15px 0} .verdict{background:#f5f0eb;border:2px solid #2c1810;padding:16px 20px;margin:22px 0;border-radius:4px} .two-col{display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:18px;margin:16px 0} .col-green{background:#e8f5e9;border:1px solid #81c784;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-amber{background:#fff8e1;border:1px solid #ffca28;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-green h3{color:#1b5e20;margin-top:0} .col-amber h3{color:#e65100;margin-top:0} .sku{font-family:monospace;background:#2c1810;color:#f5deb3;font-size:12px;padding:2px 7px;border-radius:3px;margin:1px 2px;display:inline-block} .sub{font-size:13px;color:#666;font-style:italic} Review Thương Hiệu NAMTRANG AVP — Nhà Sản Xuất Linh Kiện Điện Xe Máy Việt Nam Lưu ý biên tập: Bài viết này đánh giá thương hiệu sản phẩm NAMTRANG AVP (AVP Electric) — không phải đánh giá cửa hàng. Thông tin dựa trên danh mục sản phẩm công khai tại namtrangavp.com và phân tích kỹ thuật độc lập. Không phải nội dung tài trợ. 1. Thương Hiệu Là Gì? NAMTRANG AVP (còn gọi là AVP Electric) là thương hiệu linh kiện điện xe máy do công ty/hộ kinh doanh Nam Trang sản xuất và phân phối tại TP.HCM. Email thương mại avpelectric2007@gmail.com gợi ý thương hiệu này đã có mặt trên thị trường từ năm 2007 — tức gần 18 năm hoạt động trong ngành linh kiện điện xe máy. Khác với các shop phụ tùng thông thường nhập và bán lại hàng của hãng khác, NAMTRANG AVP tự đặt mã sản phẩm theo hệ thống riêng (AV-TD, AV-D, AV-B, AV-C, AV-G, AV-DS, AV-SMK, AV-MBL, AV-L) — đây là dấu hiệu của một nhà sản xuất hoặc nhà phân phối độc quyền với thương hiệu riêng, không phải nhà bán lẻ thông thường. Thông tin thương hiệuChi tiết Tên thương hiệuNAMTRANG AVP / AVP Electric Đơn vị sản xuất / phân phốiNam Trang Electric Địa chỉ xưởng / văn phòng15 Đường số 16, Ấp 2, KDC Bình Hưng, xã Bình Hưng, TP.HCM Hotline0834 570 999 Thâm niên thương hiệuTừ khoảng 2007 — ~18 năm trên thị trường Phân khúcLinh kiện điện xe máy aftermarket cho thị trường Việt Nam Đối tượng khách hàng chínhTiệm sửa xe, tiệm phụ tùng, thợ điện xe máy Websitenamtrangavp.com 2. Hệ Thống Dòng Sản Phẩm AVP Điểm đặc trưng của thương hiệu AVP là hệ thống mã SKU nhất quán — mỗi nhóm sản phẩm mang một prefix cố định, giúp thợ sửa xe và tiệm phụ tùng tra cứu và đặt hàng nhanh chóng. Đây là cách vận hành của nhà sản xuất công nghiệp, không phải nhà bán lẻ. Dòng sản phẩmMã prefixChức năng kỹ thuật Than ĐềAV-TDThan carbon cho motor đề khởi động (starter motor brushes) Mobin / LửaAV-MBL AV-LCuộn đánh lửa / bobine ignition coil Đuôi đènAV-DĐế/đuôi bóng đèn hậu (tail light socket assembly) Bóng cầu chìAV-BCầu chì dẹp (blade fuse) các ampere Dây Cầu Chì BìnhAV-CDây nối cầu chì từ bình ắc-quy Dây Ghim AV-GAV-GDây ghim connector điện xe máy Đuôi đèn sườnAV-DSDây điện sườn / harness đường sườn xe Dây điện SmarkeyAV-SMKDòng dây điện cao cấp thương hiệu Smarkey 3. Phân Tích Kỹ Thuật Từng Dòng Sản Phẩm 3.1 Than Đề (AV-TD) — Sản Phẩm Hiếm Và Đặc Biệt Than đề là gì? Đây là thanh carbon (carbon brush) bên trong motor đề (DC starter motor) của xe máy. Motor đề hoạt động theo nguyên lý chổi than — dòng điện chạy qua than carbon tiếp xúc với commutator quay để tạo ra lực quay khởi động động cơ. Sau 50.000–100.000km, than carbon mòn dần và motor đề mất lực, xe đề yếu hoặc không đề được — trong khi bản thân motor vẫn còn tốt. Thay vì thay cả bộ motor đề (tốn 500.000–1.500.000đ), thay riêng than đề (chi phí thấp hơn nhiều) là giải pháp đúng kỹ thuật nhưng ít tiệm áp dụng vì không có hàng. NAMTRANG AVP phủ than đề cho 10 dòng xe: AV-TD1 Dream   AV-TD2 Wave   AV-TD3 Wave S110 / AirBlade   AV-TD4 Future Neo   AV-TD5 Sirius   AV-TD6 Jupiter   AV-TD7 Nouvo 2   AV-TD8 Attila   AV-TD9 SH2007 / Dylan   AV-TD10 SH 2010 Việc một thương hiệu Việt Nam sản xuất than đề đầy đủ cho cả Honda lẫn Yamaha (Sirius, Jupiter, Nouvo) và cả dòng SH cao cấp là điểm đáng ghi nhận — đây là thị trường ngách mà ngay cả nhiều nhà phân phối lớn cũng bỏ qua. 3.2 Mobin / Lửa (AV-MBL, AV-L) — Cuộn Đánh Lửa Mobin (bobine) là gì? Cuộn đánh lửa (ignition coil) biến điện áp thấp từ hệ thống đánh lửa (CDI hoặc TCI) lên điện áp cao (10.000–40.000V) để tạo tia lửa điện đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu. Mobin hỏng gây ra: xe bị "chết máy khi nóng", tia lửa yếu, xe rung giật, tiêu hao nhiên liệu tăng. AVP sản xuất 4 mã mobin: MãMô tảỨng dụng AV-L6C2Lửa 6 cục đầu AlphaHệ thống đánh lửa 6 cực kiểu đầu nối Alpha — phổ biến Wave Alpha, Future đời cũ AV-L6C1Lửa 6 cục đầu TQHệ thống đánh lửa 6 cực kiểu đầu nối Trung Quốc — xe Trung Quốc và một số xe Việt AV-MBL1Mobin lửa Dream 6 tépDream C100 / Super Dream — connector 6 chân AV-MBL2Mobin lửa Cub 5 tépHonda Cub các đời — connector 5 chân Ghi chú: "6 tép / 5 tép" = số chân connector. "Đầu Alpha / đầu TQ" = kiểu hình dạng đầu nối. Đây là thông tin kỹ thuật cần thiết để thợ sửa xe không lắp nhầm loại vào sai xe. 3.3 Đuôi Đèn AV-D — Linh Kiện Nhỏ, Hay Hỏng Đuôi đèn (tail light socket) là đế giữ bóng đèn hậu. Sau nhiều năm chịu nhiệt và rung động, phần tiếp xúc điện bên trong bị oxi hóa hoặc gãy, gây đèn hậu chập chờn hoặc tắt hẳn. AVP sản xuất 7 mã đuôi đèn: AV-D1 Dream   AV-D2 Dream Lùn   AV-D3 Suzuki (đa dòng)   AV-D4 Wave 110 (1 đèn)   AV-D5 Wave (2 đèn)   AV-D6 Future I   AV-D7 AirBlade (2 đèn) Việc phân biệt Dream và Dream Lùn (AV-D1 vs AV-D2), Wave 1 đèn và Wave 2 đèn (AV-D4 vs AV-D5) cho thấy AVP không thiết kế sản phẩm theo kiểu "universal fit" — mỗi mã đúng cho một dòng xe cụ thể, giảm rủi ro lắp không vừa. 3.4 Dây Điện Smarkey AV-SMK — Sub-Brand Cao Cấp Smarkey là sub-brand riêng trong hệ sinh thái AVP — định vị ở phân khúc cao hơn dây điện phổ thông. Sự tồn tại của một sub-brand riêng biệt (không chỉ là sản phẩm có mã khác) gợi ý Nam Trang AVP có chiến lược thương hiệu hai tầng: dây điện tiêu chuẩn cho thị trường đại trà và Smarkey cho người dùng quan tâm đến chất lượng dây dẫn cao hơn. 3.5 Than Đề, Cầu Chì, Dây Ghim — Bộ Ba Linh Kiện "Thợ Cần Nhất" Ba nhóm sản phẩm: than đề, bóng cầu chì (AV-B3/B4/B6/B7) và dây ghim connector là những thứ tiệm sửa xe phải có thường trực mà lại không muốn tự nhập nhiều vì giá trị đơn lẻ thấp, số mã nhiều. Đây chính xác là khoảng trống thị trường mà thương hiệu AVP lấp đầy: tập hợp các linh kiện điện "nhỏ nhưng cần" vào một nguồn hàng thống nhất với mã SKU rõ ràng. 4. Định Vị Thương Hiệu Trong Thị Trường Thị trường linh kiện điện xe máy aftermarket Việt Nam có ba tầng: TầngĐặc điểmVí dụ Hàng OEM chính hãngHonda, Yamaha, Suzuki chính hãng — giá cao, chuẩn 100%, khó mua lẻPhụ tùng từ Head Honda, đại lý ủy quyền Aftermarket thương hiệu ViệtSản xuất tại Việt Nam theo spec tương thích — giá hợp lý, mã đầy đủ, phủ xe rộngNAMTRANG AVP, các thương hiệu nội địa khác Hàng TQ không rõ nguồnGiá thấp nhất, chất lượng không đồng đều, không có mã SKU nhất quánHàng chợ, hàng không nhãn AVP rõ ràng thuộc tầng hai — aftermarket có thương hiệu, có hệ thống SKU, có lịch sử ~18 năm. Đây là phân khúc quan trọng nhất với thị trường sửa chữa xe máy Việt Nam: đủ tin cậy để dùng, đủ phải chăng để thợ sửa xe không phải giải thích với khách tại sao phải dùng hàng chính hãng giá cao. 5. Ai Nên Biết Đến Thương Hiệu Này? ✅ Phù Hợp Với Thợ sửa xe điện xe máy chuyên nghiệp Tiệm phụ tùng muốn bổ sung kho linh kiện điện phổ thông Nhà phân phối phụ tùng xe máy tìm nguồn hàng thương hiệu Việt ổn định Người tự sửa xe hiểu điện xe máy cần than đề, mobin, đuôi đèn đúng mã Xe Dream, Wave, Future, Cub đời cũ cần sửa điện ⚠️ Lưu Ý Website chưa hiển thị giá bán lẻ — cần liên hệ để báo giá theo số lượng Tập trung xe đời cũ / xe phổ thông — xe FI đời mới (SH350, PCX160) chưa thấy trong danh mục Thông tin kỹ thuật chi tiết (vật liệu, thông số điện) chưa được công bố trên website Phù hợp nhất với đặt hàng sỉ — mua lẻ đơn lẻ nên hỏi trực tiếp 6. Nhận Định Cuối NAMTRANG AVP là một trong những thương hiệu linh kiện điện xe máy made-in-Vietnam hiếm hoi có hệ thống mã SKU chuyên nghiệp và độ phủ dòng xe rộng sau gần hai thập kỷ hoạt động. Sản phẩm của họ — đặc biệt than đề và mobin lửa — lấp đầy một khoảng trống thực sự: linh kiện điện nhỏ, hay hỏng, nhưng lại rất khó tìm đúng mã ở một nơi tin cậy. Với thợ sửa xe và tiệm phụ tùng, AVP là tên đáng ghi nhớ khi cần linh kiện điện aftermarket cho xe máy phổ thông Việt Nam — đặc biệt với các dòng xe Honda, Yamaha đời 2000–2015 đang trong giai đoạn hỏng điện theo tuổi thọ. Liên hệ thương hiệu: Hotline / Zalo 0834 570 999 · namtrangavp.com ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Review Phụ Tùng Xe Máy SE — Chuyên Gia Hệ Thống Phun Xăng FI & Điện Tử Xe Máy Tại Hà Nội URL: https://db.dov.vn/kb/review-phu-tung-xe-may-se-chuyen-gia-he-thong-phun-xang-fi-dien-tu-xe-may-tai-ha Published: 2026-05-11 Excerpt: Đánh giá chuyên sâu về Phụ Tùng Xe Máy SE (phutungxemayse.com) tại Linh Đàm, Q.Hoàng Mai, Hà Nội — đơn vị phân phối sỉ lẻ chuyên biệt về hệ thống phun xăng điện tử FI, cảm biến, ECU, bơm xăng, cuộn điện và phụ tùng điện-điện tử xe máy đa hãng (Honda, Yamaha, Suzuki, SYM, Piaggio). Phân tích kỹ thuật về niche thị trường, danh mục sản phẩm và giá trị thực tế với người dùng. body{font-family:Arial,sans-serif;font-size:15px;line-height:1.85;color:#1a1a1a;max-width:940px;margin:0 auto;padding:20px} h1{font-size:27px;color:#1a3a5c;border-bottom:3px solid #e67e22;padding-bottom:12px;margin-bottom:22px} h2{font-size:20px;color:#1a5276;margin-top:32px;margin-bottom:10px;border-left:4px solid #e67e22;padding-left:10px} h3{font-size:16px;color:#2c3e50;margin-top:18px;margin-bottom:6px;font-weight:bold} p{margin:9px 0} table{border-collapse:collapse;width:100%;margin:16px 0;font-size:14px} th{background:#1a3a5c;color:#fff;padding:9px 13px;text-align:left;font-weight:bold} td{padding:8px 12px;border:1px solid #c8d6e5;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#fdf6ec} ul{margin:8px 0 8px 22px;padding:0} li{margin:5px 0} .note{background:#fffde7;border-left:4px solid #f9a825;padding:11px 15px;margin:15px 0;font-size:14px} .tech{background:#e8f4fd;border-left:4px solid #2980b9;padding:12px 16px;margin:15px 0} .alert{background:#fdecea;border-left:4px solid #c0392b;padding:12px 16px;margin:15px 0;font-size:14px} .verdict{background:#eaf4f0;border:2px solid #1a3a5c;padding:16px 20px;margin:22px 0;border-radius:4px} .two-col{display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:18px;margin:16px 0} .col-green{background:#e8f5e9;border:1px solid #81c784;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-amber{background:#fff8e1;border:1px solid #ffca28;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-green h3{color:#1b5e20;margin-top:0} .col-amber h3{color:#e65100;margin-top:0} .partcode{font-family:monospace;background:#f5f5f5;border:1px solid #ddd;padding:1px 6px;border-radius:3px;font-size:13px;color:#c0392b} .tag{display:inline-block;background:#e67e22;color:#fff;font-size:11px;padding:1px 6px;border-radius:3px;margin:1px} Review Phụ Tùng Xe Máy SE — Chuyên Gia Hệ Thống FI & Điện Tử Xe Máy, Hà Nội Ghi chú biên tập: Bài viết dựa trên thông tin công khai từ phutungxemayse.com và các kênh của cửa hàng. Đây là đánh giá kỹ thuật độc lập — không phải nội dung tài trợ hay quảng cáo. 1. Thông Tin Cơ Bản Tiêu chíThông tin Tên thương hiệuSE Việt Nam / Phụ Tùng Xe Máy SE Websitephutungxemayse.com Địa chỉChung cư VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Quận Hoàng Mai, Hà Nội Hotline / Zalo0348 078 824 Emailptxm.se@gmail.com Kênh bán hàngWebsite + Fanpage Facebook (phutungxemaysevietnam) + Zalo + Messenger Mô hìnhPhân phối sỉ và lẻ — phụ tùng điện-điện tử xe máy chuyên biệt Hãng xe phục vụHonda · Yamaha · Suzuki · SYM · Piaggio · Vespa 2. Định Vị Độc Đáo — Shop Của Những Ca Khó Trong hệ sinh thái bán lẻ phụ tùng xe máy Việt Nam, đại đa số cửa hàng kinh doanh theo chiều rộng: dàn áo, nhớt, lọc gió, nhông sên dĩa — những thứ dễ nhìn thấy, dễ thay, dễ bán. Phụ Tùng Xe Máy SE chọn hướng hoàn toàn ngược lại: đi sâu vào hệ thống phun xăng điện tử (FI), cảm biến, ECU và điện tử động cơ — chính xác là những linh kiện mà phần lớn tiệm sửa xe thông thường không có và không dám tư vấn. Đây là phân khúc đòi hỏi kiến thức chuyên sâu cao hơn hẳn: không thể bán bơm xăng FI mà không biết rằng Air Blade 110 đời 2011–2012 và Air Blade 125i đời 2013 dùng hai mã bơm khác nhau, hay rằng Vision 2013 và Vision 2015 (K44) có cảm biến chân chống khác nhau. SE rõ ràng hiểu điều này — thể hiện qua cách phân loại sản phẩm theo đời xe cực kỳ cụ thể trong toàn bộ danh mục. 3. Tại Sao Phụ Tùng FI Lại Quan Trọng Và Khó Tìm? Bối cảnh kỹ thuật: Kể từ khoảng 2010–2014, Honda Việt Nam đã chuyển đổi toàn bộ dòng xe phổ thông sang phun xăng điện tử PGM-Fi (Programme Fuel Injection). Yamaha theo sau với YMjet-Fi. Hệ thống FI thay thế hoàn toàn bộ chế hòa khí (carb) truyền thống, mang lại hiệu quả nhiên liệu tốt hơn — nhưng cũng tạo ra một thế hệ phụ tùng hoàn toàn mới mà nhiều tiệm sửa xe truyền thống chưa kịp cập nhật kiến thức lẫn nguồn hàng. Khi hệ thống FI gặp sự cố, triệu chứng thường rất khó đoán: xe khó đề, chạy không đều, tắt máy đột ngột, tiêu hao xăng tăng bất thường, đèn báo lỗi sáng. Các linh kiện thường hỏng trong hệ thống FI bao gồm: Linh kiệnTriệu chứng khi hỏngSE có hàng? Mô tơ bơm xăng (Fuel Pump Motor)Xe không đề nổ, áp suất xăng yếu, máy chết đột ngột khi leo dốc✅ Đa dạng theo đời xe Kim phun xăng (Fuel Injector)Xe chạy không đều, tiêu hao xăng tăng, rung máy, khói đen✅ Exciter 150 6 lỗ và nhiều dòng khác Lưới lọc xăng (Fuel Filter Screen)Bơm xăng làm việc nặng, áp suất yếu dần theo thời gian✅ Lead, SH, Wave RSX Fi, SYM, Piaggio IACV (Idle Air Control Valve)Xe bị rần ở cầm chừng, ga đầu giật cục, không thể chỉnh ga về đúng chuẩn✅ Winner 150 Cảm biến chân chống (Sidestand Switch)Xe chết máy ngay khi vào số, không thể đề khi dựng chân chống✅ Hơn 10 dòng xe ECU (Electronic Control Unit)Xe không đề, lỗi hệ thống không rõ nguyên nhân sau loại trừ tất cả linh kiện khác✅ Yamaha Fi (Sirius, Jupiter, Winner, FZ, Luvias) Cuộn điện (Stator/Alternator Coil)Ắc quy không sạc được, đèn yếu dần, xe chết máy khi dừng lâu✅ SH, Lead, PCX, NVX, Vision Bộ khóa điện (Ignition Switch)Không khởi động được, hệ thống điện không nhận tín hiệu✅ Nhiều dòng, bao gồm loại có chip 4. Phân Tích Danh Mục Theo Góc Nhìn Kỹ Thuật 4.1 Mô Tơ Bơm Xăng — Thế Mạnh Cốt Lõi Đây là nhóm hàng chủ lực và thể hiện rõ nhất sự am hiểu kỹ thuật của SE. Chỉ riêng nhóm mô tơ bơm xăng loại lõi carbon cao cấp, SE phân biệt hai mã riêng biệt: Mã K41/tương đương: Air Blade 110 (2011–12), Air Blade 125i (2013), Future 125 Fi, SH Mode (2014), SH 125–150 (2012), MSX, Zoomer-X, Winner 150, Vario 125, Click 125 Mã K44/tương đương: Vision 2015, Wave RSX 110 Fi (2014), PCX (2013), Lead 125i (2015), Vario 150, Click 150 Hai mã bơm này nhìn ngoài gần giống nhau nhưng không thể hoán đổi — cắm nhầm bơm sẽ gây áp suất không đúng spec, xe vẫn đề nổ nhưng chết máy khi tải cao. Đây là bẫy mà nhiều tiệm sửa xe không chuyên mắc phải. Việc SE phân tách rõ hai mã này trong mô tả sản phẩm chứng tỏ đội ngũ hiểu cặn kẽ về sản phẩm mình bán. 4.2 Cảm Biến Chân Chống — Danh Mục Rộng Nhất Thị Trường Công tắc chân chống điện (sidestand switch) là linh kiện bé nhưng gây ra triệu chứng dễ nhầm với lỗi điện phức tạp: xe cắm số là chết máy. SE có danh mục cảm biến chân chống cho ít nhất 12 dòng xe khác nhau: Vespa/Janus Liberty Nozza Grande 2020-23 NVX V1/V2 Acruzo/Nozza/Luvias Lead 110 Vision 2012 KZL Vision 2013 Vision 2014-19 SH Mode 2019 Air Blade 2008-09 Air Blade 2009-11 Rebel 300 Đặc biệt đáng chú ý: SE có cảm biến chân chống cho Honda Rebel 300 — một dòng xe côn tay nhập khẩu mà rất ít nơi bán phụ tùng lẻ tại Việt Nam. Điều này gợi ý SE có quan hệ nguồn hàng không chỉ phụ tùng xe phổ thông mà còn xe nhập khẩu. 4.3 ECU Yamaha Fi — Niche Cực Hiếm ECU (bộ điều khiển trung tâm) là linh kiện đắt tiền nhất và khó tìm nhất trong hệ thống FI. Khi ECU hỏng, xe thường không đề hoàn toàn và máy chẩn đoán chỉ ra "no signal from ECU". SE có ECU cho các dòng Yamaha: Dòng xeMã ECUGiá niêm yết Yamaha Luvias FiMã 1SK750.000đ Yamaha FZ 150i (2013–14)Không ghi mã750.000đ Yamaha FZ 150i (2015)Mã 2TP750.000đ Yamaha Sirius Fi (2013–17)Không ghi mã750.000đ Yamaha Sirius Fi (từ 2017)Không ghi mã750.000đ Yamaha Jupiter FiMã 2VP-H591A-00750.000đ Yamaha Winner 150Không ghi mã750.000đ Ở mức giá 750.000đ cho ECU thay thế, đây là phân khúc aftermarket (không phải Honda/Yamaha chính hãng) — điều quan trọng cần lưu ý: ECU aftermarket chất lượng tốt hoạt động đúng spec, nhưng không mang định nghĩa của ECU chính hãng. Khi chọn mua ECU, nên xác nhận với shop về nguồn gốc và chính sách bảo hành cụ thể. 4.4 Curoa (Belt CVT) — Bao Phủ Piaggio / Vespa Tốt Dây curoa là linh kiện hao mòn của xe tay ga — cần thay mỗi 20.000–30.000km. Điểm nổi bật của SE là danh mục curoa cho dòng Piaggio/Vespa rất đầy đủ: LX 125–150, Liberty, Primavera, Sprint, GT 3V, Fly 3V, Zip — đây là dòng xe mà phụ tùng thay thế rất khó tìm ngoài đại lý chính hãng. SE có hàng ở phân khúc này là điểm cộng lớn với chủ xe Vespa và Piaggio. 4.5 Két Tản Nhiệt & Bơm Nước — Hệ Thống Làm Mát Xe Phun Xăng Xe máy phun xăng hiện đại (đặc biệt Winner, NMAX, PCX, Raider) sử dụng hệ thống làm mát bằng dung dịch (liquid cooling) thay vì làm mát bằng không khí như xe carb truyền thống. Két tản nhiệt và bơm nước là hai linh kiện trong hệ thống này — ít tiệm phụ tùng bán lẻ có hàng. SE có két tản nhiệt cho: Nouvo LX, NMAX, Exciter 150/135, Raider 150, PCX 150, Winner; và bơm nước cho Air Blade, Lead, PCX, SH Mode, Vario, Click. 5. Điểm Đặc Biệt: Phân Phối Sỉ Tagline "Phân phối sỉ, lẻ phụ tùng xe máy các loại" gợi ý SE không chỉ bán cho người dùng cuối mà còn cung cấp hàng cho các tiệm sửa xe và cửa hàng phụ tùng khác. Điều này phù hợp với định vị của họ: linh kiện điện-điện tử FI là loại hàng mà tiệm sửa xe địa phương không muốn tồn kho nhiều (đắt tiền, ít dùng, nhiều mã) nhưng rất cần khi khách mang xe vào. SE lấp đúng khoảng trống này ở vai trò nhà phân phối trung gian. 6. Đánh Giá Tổng Quan ✅ Điểm Mạnh Chuyên môn hóa sâu vào hệ thống FI và điện tử — niche hiếm và có giá trị cao Phân loại sản phẩm cực kỳ chi tiết theo năm sản xuất — giảm thiểu mua nhầm Đa hãng: Honda, Yamaha, Suzuki, SYM, Piaggio/Vespa — rộng hơn hầu hết shop cùng phân khúc Có cả linh kiện xe nhập khẩu hiếm (Rebel 300, Vespa Liberty, Piaggio Sprint) Mô hình phân phối sỉ — phù hợp cho tiệm sửa xe lấy hàng nguồn Linh kiện nguyên chiếc (bộ bơm xăng hoàn chỉnh) lẫn linh kiện lẻ (lưới lọc, giá đỡ kim phun) — đủ cả hai nhu cầu ⚠️ Điểm Cần Lưu Ý Trang giới thiệu chưa đầy đủ thông tin về xuất xứ, chứng nhận phân phối — cần hỏi trực tiếp ECU aftermarket cần xác nhận rõ về nguồn gốc và chính sách bảo hành trước khi mua Không có dịch vụ lắp ráp tại chỗ — đây là kênh bán hàng thuần túy, không kèm dịch vụ kỹ thuật Ở Hà Nội — khách TP.HCM và miền Nam cần đặt hàng ship, không thể đến trực tiếp Website thiếu thông tin pháp lý (MST, đăng ký kinh doanh) — nên hỏi xác nhận với đơn hàng lớn 7. Phù Hợp Với Ai? Đối tượngMức phù hợpGhi chú Thợ sửa xe cần linh kiện FI cho khách⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpNguồn hàng FI đa dạng, giá sỉ cạnh tranh Tiệm phụ tùng muốn bổ sung kho linh kiện điện⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpMô hình phân phối sỉ phù hợp mục đích này Người tự sửa xe hiểu kỹ thuật FI⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpCó đủ linh kiện lẻ đến linh kiện tổng thành Chủ xe Vespa/Piaggio cần curoa, linh kiện FI⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpNguồn hàng Piaggio hiếm và đầy đủ Chủ xe Honda SH, PCX, Vision cần linh kiện điện⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpCuộn điện, bơm xăng, cảm biến đầy đủ Người cần phụ tùng ngoại quan (dàn áo, tem xe)⭐ Không phù hợpNằm ngoài phạm vi hoạt động của SE Người cần nhớt, lọc gió thông thường⭐ Không phù hợpSE không kinh doanh nhóm hàng này 8. Nhận Định Cuối Phụ Tùng Xe Máy SE lấp đầy một khoảng trống thực sự trong thị trường phụ tùng xe máy Việt Nam: linh kiện hệ thống phun xăng điện tử và cảm biến đa hãng — nhóm hàng mà người dùng rất khó tìm đúng và đủ ở một nơi. Với danh mục phân loại chi tiết theo đời xe, bao phủ từ Honda Wave RSX Fi đến Vespa Sprint đến Honda Rebel 300, SE đã xây dựng được kho hàng mà ngay cả nhiều tiệm sửa xe lớn cũng không có. Đối với người dùng phổ thông gặp sự cố xe FI, đây là địa chỉ nên tìm đến sau khi tiệm sửa xe địa phương đã xác định được đúng linh kiện cần thay nhưng không có hàng. Đối với thợ sửa xe chuyên nghiệp, SE là nhà phân phối đáng xem xét để bổ sung nguồn linh kiện điện-điện tử. Liên hệ: Hotline / Zalo 0348 078 824 · Fanpage: phutungxemaysevietnam ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Review Phụ Tùng Tin Nguyễn — Shop Phụ Tùng & Nâng Cấp Xe Máy Cao Cấp Tại Phú Nhuận, TP.HCM URL: https://db.dov.vn/kb/review-phu-tung-tin-nguyen-shop-phu-tung-nang-cap-xe-may-cao-cap-tai-phu-nhuan-t Published: 2026-05-11 Excerpt: Đánh giá chuyên sâu, trung lập về Phụ Tùng Tin Nguyễn (phutungtinnguyen.com) tại 1 Cù Lao, Q.Phú Nhuận, TP.HCM — cơ sở kinh doanh phụ tùng đa hãng, phụ kiện nâng cấp cao cấp và dịch vụ bảo dưỡng chuyên sâu cho Honda, Yamaha, Suzuki. Phân tích danh mục hàng hoá, thương hiệu phân phối, năng lực dịch vụ và định vị phân khúc thị trường. body{font-family:Arial,sans-serif;font-size:15px;line-height:1.85;color:#1a1a1a;max-width:940px;margin:0 auto;padding:20px} h1{font-size:27px;color:#1b2a4a;border-bottom:3px solid #c0392b;padding-bottom:12px;margin-bottom:22px} h2{font-size:20px;color:#1a5276;margin-top:32px;margin-bottom:10px;border-left:4px solid #c0392b;padding-left:10px} h3{font-size:16px;color:#2c3e50;margin-top:18px;margin-bottom:6px;font-weight:bold} p{margin:9px 0} table{border-collapse:collapse;width:100%;margin:16px 0;font-size:14px} th{background:#1b2a4a;color:#fff;padding:9px 13px;text-align:left;font-weight:bold} td{padding:8px 12px;border:1px solid #c8d6e5;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f4f8fb} ul{margin:8px 0 8px 22px;padding:0} li{margin:5px 0} .note{background:#fffde7;border-left:4px solid #f9a825;padding:11px 15px;margin:15px 0;font-size:14px} .highlight{background:#fdecea;border-left:4px solid #c0392b;padding:12px 16px;margin:15px 0;font-size:14px} .tier{background:#e8f5e9;border-left:4px solid #43a047;padding:12px 16px;margin:15px 0} .verdict{background:#eaf0fb;border:2px solid #1b2a4a;padding:16px 20px;margin:22px 0;border-radius:4px} .two-col{display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:18px;margin:16px 0} .col-green{background:#e8f5e9;border:1px solid #81c784;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-amber{background:#fff8e1;border:1px solid #ffca28;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-green h3{color:#1b5e20;margin-top:0} .col-amber h3{color:#e65100;margin-top:0} .brand-tag{display:inline-block;background:#1b2a4a;color:#fff;font-size:12px;padding:2px 7px;border-radius:3px;margin:2px 2px} .premium{color:#c0392b;font-weight:bold} Review Phụ Tùng Tin Nguyễn — Shop Phụ Tùng & Nâng Cấp Xe Máy Đa Hãng Tại Phú Nhuận, TP.HCM Ghi chú biên tập: Bài viết được thực hiện dựa trên thông tin công khai từ phutungtinnguyen.com, Shopee, Lazada và các kênh truyền thông của cửa hàng. Đây là đánh giá kỹ thuật độc lập — không phải nội dung tài trợ hay quảng cáo từ bất kỳ tổ chức nào. 1. Thông Tin Cơ Bản Tiêu chíThông tin Tên cửa hàngPhụ Tùng Xe Máy Tin Nguyễn Websitephutungtinnguyen.com Địa chỉSố 1 Cù Lao, Phường 2, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Hotline / Zalo0916 877 770 Giờ hoạt độngThứ 2 – Chủ Nhật, 9:00 – 19:00 Kênh bán hàngWebsite (Haravan) · Shopee · Lazada · Facebook · TikTok · YouTube · Zalo Hãng xe phục vụHonda · Yamaha · Suzuki · Vespa · Piaggio (toàn bộ dòng phổ thông và cao cấp) Mô hình kinh doanhBán lẻ đa kênh + Dịch vụ bảo dưỡng kỹ thuật tại chỗ 2. Định Vị Và Tầm Vóc Phụ Tùng Tin Nguyễn thuộc phân khúc shop phụ tùng đa hãng có chiều sâu thương hiệu — một bậc khác biệt so với các cửa hàng phụ tùng đơn hãng hay chuyên một dòng xe. Vị trí tại Quận Phú Nhuận — khu dân cư có thu nhập cao, gần trung tâm TP.HCM — phản ánh định vị phục vụ tệp khách hàng sẵn sàng trả thêm cho chất lượng và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp. Cơ sở vận hành đa kênh (Shopee, Lazada, TikTok, YouTube) không chỉ mở rộng độ phủ thị trường mà còn cho thấy khả năng vận hành hậu cần và hệ thống kho hàng ở mức độ tổ chức cao hơn so với tiệm bán lẻ thông thường. Đây là dấu hiệu của một doanh nghiệp trưởng thành về vận hành, không chỉ đơn thuần là "tiệm phụ tùng nhỏ". 3. Phân Tích Danh Mục Hàng Hoá Theo Góc Nhìn Kỹ Thuật 3.1 Phụ Tùng Chính Hãng — Độ Rộng Đáng Kể Điểm nổi bật đầu tiên là phân loại phụ tùng theo đời xe cực kỳ chi tiết. Lấy ví dụ dòng Honda Lead: Lead 110/SCR — Lead 125 (2013–2016) — Lead 125 (2017–2019) — Lead 125 (2020–2021) — Lead 125 (2022–nay) Điều này quan trọng vì Honda Lead thay đổi thiết kế khung phụ tùng đáng kể qua từng thế hệ — dàn áo, đèn, vỏ nhựa từ đời 2013 không hoán đổi được với đời 2020. Việc phân loại chi tiết đến mức này chứng tỏ hệ thống quản lý hàng hoá đã đạt mức chuyên nghiệp, không dễ sai sót khi xử lý đơn hàng từ xa. Tương tự với Honda SH — được chia thành 5 phiên bản riêng biệt (SH Ý / SH Mode / SH 125i-150i / SH 300i-350i / SH 160i-150i), Honda Vario/Click 4 thế hệ, Vision 3 thế hệ — mỗi nhóm có phụ tùng riêng biệt và không tương thích chéo. 3.2 Phuộc Xe — Danh Mục Thương Hiệu Đẳng Cấp Thế Giới Đây là nhóm hàng thể hiện rõ nhất tầm vóc của Tin Nguyễn. Danh mục phuộc bao gồm: Thương hiệuXuất xứĐịnh vị kỹ thuật ÖhlinsThụy ĐiểnNhà cung cấp OEM cho MotoGP, F1, WorldSBK — tiêu chuẩn giảm xóc cao nhất thế giới. Phiên bản xe máy phổ thông vẫn sử dụng công nghệ khí nén TTX được phát triển cho đường đua. NitronAnh QuốcNhà cung cấp giảm xóc cho British Superbike Championship. Đặc điểm: có thể điều chỉnh rebound và compression damping — tính năng thường chỉ thấy trên xe đua. KYB (Kayaba)Nhật BảnNhà cung cấp OEM cho hầu hết xe máy Honda, Yamaha, Kawasaki xuất xưởng — đây là giảm xóc gốc trên nhiều dòng xe mà người dùng không biết. Phiên bản aftermarket Performance Series có spec nâng cấp đáng kể. YSSThái LanSản xuất tại Thái Lan theo tiêu chuẩn Châu Âu — phổ biến trong giải Honda Asian Journey Racing. Giá/hiệu năng tốt nhất trong phân khúc tầm trung. RPM (Racing Performance Motorsport)Đài LoanThương hiệu aftermarket cao cấp Đài Loan — thiết kế CNC billet nhôm, được ưa chuộng ở thị trường xe máy Đông Nam Á. Shark Factory X2 VTThái LanPhuộc có bình dầu ngoài — thiết kế piggyback reservoir giúp dầu giảm xóc không bị sủi bọt khi sử dụng liên tục, tương tự công nghệ trên phuộc xe địa hình hạng nặng. RCB, Profender, LCM, Racing BrosThái Lan / Đài LoanPhân khúc nâng cấp giá trung — phù hợp xe đi lại hằng ngày muốn cải thiện comfort. Sự hiện diện của Öhlins và Nitron trong danh mục là chỉ số đáng chú ý — đây không phải hàng mà tiệm phụ tùng bình thường có quan hệ nhà cung cấp. Hai thương hiệu này thường chỉ xuất hiện ở cửa hàng chuyên biệt về xe thể thao. 3.3 Vỏ Xe — Đa Thương Hiệu Cao Cấp Thương hiệuĐịnh vị kỹ thuật PirelliOEM chính thức của MotoGP kể từ 2004. Dòng Angel Scooter và Diablo Rosso là tiêu chuẩn vành đai trên nhiều xe Honda SH, Vario cao cấp xuất xưởng. MichelinOEM của nhiều dòng xe Honda cao cấp tại thị trường Châu Âu. Dòng Pilot Street và City Grip phổ biến cho xe tay ga Việt Nam. BridgestoneOEM của Honda CBR toàn cầu — nhà sản xuất lốp Nhật Bản lớn nhất thế giới. DunlopOEM của nhiều dòng Honda Thái — thường đi kèm theo xe Scoopy, Zoomer X xuất xưởng. IRC Thái LanInoue Rubber Company — nhà cung cấp OEM lốp xe cho Honda Nhật Bản từ thập niên 1960. ContinentalThương hiệu lốp Đức — phổ biến trên xe Vespa và Piaggio tại thị trường Châu Âu. Maxxis, Aspira PremioPhân khúc trung — Maxxis (Đài Loan) phổ biến cho xe côn tay; Aspira Premio (Indo) phổ biến cho xe phổ thông. 3.4 Dầu Nhớt & Phụ Gia — Danh Mục Nhập Khẩu Cao Cấp Danh mục nhớt của Tin Nguyễn là một trong những danh mục đầy đủ nhất trong phân khúc cửa hàng phụ tùng tại TP.HCM: Amsoil Maxima Yacco Repsol Motul Mobil Bluechem Lube71 Đặc biệt đáng chú ý: Amsoil là thương hiệu tiên phong trong dầu nhớt tổng hợp hoàn toàn (full synthetic) — sản xuất tại Mỹ, phổ biến trong môi trường xe đua và xe off-road chuyên nghiệp. Repsol là nhà tài trợ kỹ thuật chính thức của đội Honda MotoGP. Sự hiện diện của những thương hiệu này cho thấy Tin Nguyễn phục vụ tệp khách hàng hiểu biết kỹ thuật, không đơn thuần là người mua nhớt thông thường. Ngoài ra, có danh mục lọc gió hiệu năng cao: K&N, BMC, DNA, Hurricane — đây là các thương hiệu lọc gió cotton gauze có thể giặt và tái sử dụng, cho phép lưu lượng không khí cao hơn lọc giấy tiêu chuẩn Honda — thường được dùng trong xe độ hiệu năng. 3.5 Mâm X1R — Thương Hiệu Bánh Xe Cao Cấp Đông Nam Á X1R là thương hiệu mâm nhôm đúc CNC sản xuất tại Thái Lan, nổi tiếng trong cộng đồng xe côn tay Đông Nam Á (Exciter, Winner, Satria, Raider). Đặc điểm kỹ thuật: Vật liệu nhôm hợp kim 6061-T6 — cùng grade với khung xe đua Nhiều kiểu thiết kế (3 đao, 5 cây HRC, 6 cây, 8 cây) và màu sắc Kết hợp tặng đĩa thắng trước khi mua cặp mâm — chứng tỏ shop hiểu người dùng thường nâng cấp mâm kèm đĩa Nhiều size: 1.6×17 / 1.85×17 — phù hợp lắp vỏ từ 70/90 đến 100/80 4. Năng Lực Dịch Vụ Kỹ Thuật Điểm phân biệt Tin Nguyễn với shop phụ tùng bán hàng thuần túy là dịch vụ kỹ thuật tại chỗ: Dịch vụÝ nghĩa kỹ thuật Vệ sinh kim phun (PGM-Fi / FI)Dịch vụ chuyên biệt cho xe phun xăng điện tử — cần thiết sau 15.000–20.000km để duy trì hiệu suất phun nhiên liệu. Yêu cầu dụng cụ chuyên dụng và dung dịch tẩy rửa đúng tiêu chuẩn. Làm nồi xe tay ga không bị rần, chống rungKỹ thuật căn chỉnh và cân bằng bộ truyền động CVT (Continuously Variable Transmission) — bao gồm kiểm tra con lăn biến tốc, lò xo côn ly tâm, belt curoa. Đây là dịch vụ đòi hỏi kinh nghiệm thực tế nhiều hơn là tra bảng. Làm chén cổ lái tất cả dòng xeThay vòng bi côn / bi cầu tại cổ lái — sai kỹ thuật có thể gây mất ổn định tay lái ở tốc độ cao. Đòi hỏi đo preload (lực căng bi) đúng chuẩn sau khi lắp. Rửa full xe chi tiết từng bộ phậnRửa xe kỹ thuật khác rửa xe bình thường: tháo dàn áo, làm sạch từng hốc, bôi trơn các điểm cần thiết sau khi rửa — quy trình này đúng chuẩn bảo dưỡng dài hạn. Lắp ráp phụ kiện, căn chỉnh tại shopĐặc biệt quan trọng với phuộc và mâm — lắp phuộc sau cần cân lực xiết đúng torque spec để không bị lỏng khi vận hành. Thiếu dịch vụ này, khách mua phuộc online gặp rủi ro lắp sai. Tân trang xe từ cũ sang mớiDịch vụ toàn diện bao gồm thay dàn áo, sơn, phục hồi bề mặt nhựa, thay lốp và phụ tùng hao mòn — dịch vụ có giá trị cao với người muốn phục hồi xe không muốn bán. 5. Đánh Giá Tổng Quan ✅ Điểm Mạnh Danh mục thương hiệu phuộc xe đẳng cấp thế giới (Öhlins, Nitron, KYB) Vỏ xe đa thương hiệu cao cấp (Pirelli, Michelin, Bridgestone, Dunlop) Dầu nhớt nhập khẩu chuyên biệt (Amsoil, Motul, Repsol) Phân loại sản phẩm theo đời xe cực kỳ chi tiết — giảm rủi ro mua nhầm Dịch vụ kỹ thuật tại chỗ bao gồm các ca khó (vệ sinh kim phun, làm nồi CVT) Đa kênh bán hàng — mua được qua Shopee, Lazada, website, điện thoại Vị trí Phú Nhuận — thuận tiện cho khu vực trung và tây bắc TP.HCM Có catalogue thương hiệu (AVANA, XRIDER, RPM) — dấu hiệu là nhà phân phối chính thức ⚠️ Điểm Cần Cân Nhắc Danh mục rộng đồng nghĩa với việc không phải mặt hàng nào cũng có sẵn — nên hỏi trước với sản phẩm cụ thể Giá ở phân khúc premium — phù hợp khách ưu tiên chất lượng hơn là mức giá thấp nhất Dịch vụ sửa chữa chia sẻ thời gian với bán hàng — giờ cao điểm có thể cần đặt lịch trước Không chuyên xe cổ / xe phổ thông đơn giản — phân khúc này có thể tìm chỗ phù hợp hơn 6. Phù Hợp Với Ai? Đối tượngMức phù hợpGhi chú Người dùng Honda SH, Vision, PCX, Vario cao cấp⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpPhụ tùng phân loại đầy đủ theo đời, có hàng chính hãng lẫn premium Người muốn nâng cấp phuộc xe (từ bình thường lên cao cấp)⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpDanh mục phuộc đầy đủ nhất từ tầm trung đến Öhlins/Nitron Người chạy xe côn tay (Winner, Exciter, Satria, Raider)⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpMâm X1R, phuộc RPM/RCB, vỏ Pirelli/Michelin — đủ bộ nâng cấp Người muốn dịch vụ vệ sinh kim phun, làm nồi CVT⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpDịch vụ chuyên biệt ít nơi làm đúng kỹ thuật Người dùng xe Suzuki (Satria, Raider, GSX)⭐⭐⭐⭐ Phù hợpCó phân loại riêng, phụ tùng đa dạng Người dùng Vespa / Piaggio⭐⭐⭐⭐ Phù hợpCó nhắc đến trong danh mục phục vụ — hỏi trước về hàng cụ thể Khách tỉnh mua online⭐⭐⭐⭐ Phù hợpShopee, Lazada, COD toàn quốc — nhưng dịch vụ lắp ráp thì cần đến trực tiếp Người cần phụ tùng giá rẻ / xe phổ thông đơn giản⭐⭐⭐ TùyCó hàng nhưng thế mạnh là phân khúc cao — có thể tìm được giá tốt hơn ở nơi khác 7. So Sánh Phân Khúc Cách đọc thị trường phụ tùng xe máy TP.HCM: Có ba tầng rõ rệt — (1) Tiệm phụ tùng phổ thông: đơn hãng, linh kiện cơ bản, phục vụ xe đi lại; (2) Shop chuyên biệt cao cấp: đa thương hiệu, có phụ kiện nâng cấp, dịch vụ kỹ thuật; (3) Đại lý chính hãng (Head Honda, Yamaha Town): OEM tiêu chuẩn nhưng không có aftermarket. Phụ Tùng Tin Nguyễn rõ ràng thuộc tầng (2) — phân khúc có giá trị nhất cho người dùng muốn nhiều hơn OEM cơ bản. 8. Nhận Định Cuối Phụ Tùng Tin Nguyễn là một trong những cơ sở phụ tùng xe máy được xây dựng bài bản nhất trong phân khúc shop độc lập tại TP.HCM. Sự kết hợp giữa danh mục thương hiệu premium (Öhlins, Nitron, Pirelli, Amsoil), hệ thống phân loại sản phẩm theo đời xe chi tiết và năng lực dịch vụ kỹ thuật tại chỗ — đặc biệt là vệ sinh kim phun và điều chỉnh hệ thống CVT — tạo ra giá trị tích hợp mà rất ít nơi cùng phân khúc làm được. Đây là lựa chọn phù hợp nhất cho người dùng xe máy quan tâm đến chất lượng và hiệu năng thực sự, không chỉ đơn giản là "thay phụ tùng cho xe chạy được". Liên hệ trực tiếp: Hotline 0916 877 770 · Zalo cùng số · Shopee / Lazada: "Tin Nguyễn Phụ Tùng Xe Máy" ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Review Hoàng Shippo Shop — Chuyên Phụ Tùng Honda Wave & Dream Tại Tân Bình, TP.HCM URL: https://db.dov.vn/kb/review-hoang-shippo-shop-chuyen-phu-tung-honda-wave-dream-tai-tan-binh-tphcm Published: 2026-05-11 Excerpt: Đánh giá chuyên sâu, trung lập về Hoàng Shippo Shop (hoangshippo.com) — địa chỉ chuyên phụ tùng Honda Wave và Dream tại 89 Hoàng Bật Đạt, Q.Tân Bình, TP.HCM. Phân tích thực chất danh mục hàng hoá, năng lực tư vấn kỹ thuật, so sánh hàng hãng vs hàng Thái, và đánh giá phù hợp theo từng nhu cầu. body{font-family:Arial,sans-serif;font-size:15px;line-height:1.85;color:#1a1a1a;max-width:920px;margin:0 auto;padding:20px} h1{font-size:26px;color:#0d3b6e;border-bottom:3px solid #0d3b6e;padding-bottom:12px;margin-bottom:22px} h2{font-size:20px;color:#1a5276;margin-top:32px;margin-bottom:10px;border-left:4px solid #2980b9;padding-left:10px} h3{font-size:16px;color:#2c3e50;margin-top:16px;margin-bottom:6px} p{margin:9px 0} table{border-collapse:collapse;width:100%;margin:16px 0;font-size:14px} th{background:#0d3b6e;color:#fff;padding:9px 13px;text-align:left;font-weight:bold} td{padding:8px 12px;border:1px solid #c8d6e5;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f0f6fb} ul{margin:8px 0 8px 22px;padding:0} li{margin:5px 0} .note{background:#fffde7;border-left:4px solid #f9a825;padding:11px 15px;margin:15px 0;font-size:14px;color:#5d4037} .highlight{background:#e8f5e9;border-left:4px solid #43a047;padding:11px 15px;margin:15px 0;font-size:14px} .verdict{background:#e3f2fd;border:2px solid #1565c0;padding:15px 20px;margin:22px 0;border-radius:4px} .verdict p{margin:6px 0} .two-col{display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:18px;margin:16px 0} .col-green{background:#e8f5e9;border:1px solid #81c784;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-amber{background:#fff8e1;border:1px solid #ffca28;padding:13px 16px;border-radius:4px} .col-green h3{color:#1b5e20;margin-top:0} .col-amber h3{color:#e65100;margin-top:0} .partcode{font-family:monospace;background:#f5f5f5;border:1px solid #ddd;padding:1px 5px;border-radius:3px;font-size:13px} Review Hoàng Shippo Shop — Chuyên Phụ Tùng Honda Wave & Dream, Tân Bình TP.HCM Ghi chú biên tập: Bài viết này dựa trên thông tin công khai từ hoangshippo.com, Shopee và kênh nội dung của cửa hàng. Đây là đánh giá kỹ thuật độc lập — không phải nội dung tài trợ hay quảng cáo từ bất kỳ đơn vị nào. 1. Hồ Sơ Cửa Hàng Tiêu chíThông tin Tên thương hiệuHoàng Shippo Shop Websitehoangshippo.com Địa chỉ89 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.HCM Hotline / Zalo0775 122 539 Kênh bán hàngWebsite + Shopee (minhhoang2406 / xuxu0606) + Fanpage Facebook Đánh giá Shopee4.9 – 5.0 sao (từ khách hàng thực tế) Chuyên môn trọng tâmPhụ tùng Honda Wave (Alpha, ZX, 110, RS, S110) và Dream / Super Dream Phục vụToàn quốc — Ship COD, hỗ trợ kiểm hàng 2. Định Vị Thị Trường — Họ Đang Làm Gì Khác Biệt? Trong một thị trường phụ tùng xe máy đông đúc, Hoàng Shippo Shop chọn cách đi ngược với xu hướng "bán tất cả mọi thứ": thay vào đó, họ tập trung hẹp và sâu vào hai dòng xe có lượng người dùng đông nhất Việt Nam — Honda Wave và Honda Dream / Super Dream. Đây là quyết định chiến lược đúng đắn. Lý do: Wave và Dream là hai platform xe phổ thông với vòng đời kéo dài hơn 25 năm (từ Wave Alpha 1999 đến Wave 110 Fi hiện tại), tạo ra một thị trường phụ tùng rộng lớn và bền vững. Người dùng hai dòng xe này thường tự sửa chữa bảo dưỡng hoặc dùng tiệm nhỏ — và họ cần nơi cung cấp đúng chi tiết, đúng đời xe, đúng giá thay vì mua ở chợ với rủi ro hàng kém chất lượng. Điểm sắc bén nhất của Hoàng Shippo Shop là kho hàng linh kiện nhỏ khó tìm: ốc, ron, gioăng, cao su, pass kẹp dây — những chi tiết mà tiệm phụ tùng lớn thường không thèm nhập vì biên lợi nhuận thấp, nhưng lại là "nút thắt" khiến người tự sửa xe phải đi tìm hàng chục tiệm mà không ra hàng. 3. Phân Tích Danh Mục Hàng Hóa Theo Góc Nhìn Kỹ Thuật 3.1 Nhóm Phụ Tùng Wave Wave là dòng xe phức tạp hơn người dùng thường nghĩ: qua các thế hệ Wave Alpha → Wave ZX → Wave 110 → Wave RS → Wave S110 Fi, Honda thay đổi nhiều chi tiết nhỏ nhưng giữ nguyên hình dạng ngoài, khiến người mua dễ nhầm lẫn giữa các đời. Ví dụ điển hình: Phao xăng: Wave Alpha và Wave 110 dùng chung bình xăng nhưng phao báo xăng không hoán đổi được — sai đời là đồng hồ chỉ sai mức. Shop có chú thích "theo đời xe" ở mô tả sản phẩm, đây là điểm cộng lớn. Đồng hồ tốc độ: Danh mục có đồng hồ Wave 2004 mặt xanh và đồng hồ Wave S110/RS mặt xanh chính hãng — tách biệt rõ ràng theo đời, cho thấy người bán hiểu sản phẩm của mình. Bộ ốc: Có ốc nạ Wave Alpha (9 chi tiết), ốc cốp Super Dream, ốc đèn hậu — những bộ ốc đồng bộ này tiết kiệm đáng kể thời gian so với mua từng con ốc riêng lẻ. 3.2 Nhóm Phụ Tùng Dream / Super Dream Super Dream C100M (2001–2006) là dòng xe đang bước vào giai đoạn "xe cổ có giá trị" — người dùng vừa muốn giữ xe nguyên zin, vừa cần phụ tùng chất lượng để không phải thay thường xuyên. Một số sản phẩm đáng chú ý: Dàn áo Super Dream chính hãng 21 chi tiết — bộ đầy đủ, giá 3.450.000đ. Đây là mức giá phù hợp với dàn áo Honda chính hãng nguyên bộ cho xe cổ. Phao xăng / Cụm phao báo xăng Super Dream — chi tiết này hay hỏng do cao su phao mục theo thời gian. Việc shop có hàng sẵn là điểm cộng thực tế. 3.3 Hàng Thái Chính Hãng — Phân Khúc Cao Cấp Đây là nhóm hàng thể hiện tầm nhìn của cửa hàng. Hai sản phẩm nổi bật: Sản phẩmGiáNhận định kỹ thuật Dàn áo Wave Thái 110 (16 món bóng + nhám) 7.800.000đ Dàn áo Honda Thái Land sản xuất tại Thái Lan theo tiêu chuẩn Honda AsiaPacific — nhựa ABS dày hơn hàng Việt, màu bóng sâu hơn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho người muốn nâng cấp ngoại thất Wave 110 cũ mà không đổi frame. Phuộc NICE Zin Chính Hãng Thái (tiêu chuẩn) 3.200.000đ NICE là thương hiệu phụ kiện chính hãng Honda Thái, không phải hàng nhái. Phuộc NICE cho Wave là upgrade đáng tiền: hành trình giảm xóc tốt hơn phuộc Việt tiêu chuẩn, phù hợp điều kiện đường Việt Nam. Phuộc NICE Zin (zô chén CNC trên dưới) 3.800.000đ Phiên bản cao hơn với chén cổ lái CNC — tăng độ chính xác lắp ráp, giảm rung tay lái. Chi tiết thêm 600.000đ nhưng kết hợp chuẩn hơn với cổ lái xe. Heo dầu NISSIN Thái Chính Hãng 1.650.000đ NISSIN là nhà cung cấp heo dầu OEM cho Honda toàn cầu — cùng nhà máy sản xuất heo dầu trên CB500, CBR650 và các dòng xe lớn hơn. Đây không phải hàng aftermarket mà là OEM Thái Land — chất lượng ngang hàng Honda chính hãng Việt nhưng thường có thiết kế cập nhật hơn. 3.4 Linh Kiện Nhỏ — Thế Mạnh Ít Ai Làm Được Đây là điểm khác biệt thực sự của Hoàng Shippo Shop so với 90% shop phụ tùng online. Những chi tiết như: Cao su quai dè (đai dây cáp đồng hồ tốc độ) Cao su A choá đèn sau — cao su đệm pass yên Phanh cài 4×50, kẹp báo số 90601KJ9000 Phản quang dè sau Wave Alpha 33741GN5761 Pass kẹp dây dầu Wave Alpha chính hãng …là những chi tiết mà kể cả tra cứu EPC Honda còn phải cẩn thận mới tìm ra, vì chúng nằm rải rác trong các block phụ (Wire Harness, Body Cover, Frame Cover) của catalogue. Việc một shop online nhỏ có hàng những chi tiết này, với mã part number đúng, là tín hiệu cho thấy chủ shop có kiến thức thực chất về sản phẩm — không chỉ nhập hàng theo cảm tính. 4. Năng Lực Tư Vấn Kỹ Thuật Một trong những điểm đáng ghi nhận nhất khi xem xét Hoàng Shippo là cách họ tư vấn theo đời xe. Trong ngành phụ tùng xe máy, lỗi phổ biến nhất của người bán thiếu kinh nghiệm là tư vấn theo "tên xe" thay vì "đời xe + năm sản xuất". Với Honda Wave, điều này đặc biệt quan trọng: Dòng xeNăm SX tiêu biểuSự khác biệt kỹ thuật quan trọng Wave Alpha1999–2007Động cơ 100cc carb, giảm xóc sau đơn, đồng hồ tốc độ cáp cơ Wave ZX2003–2007Thêm đèn xi nhan trước tích hợp, thay đổi thiết kế đầu đèn Wave 1102008–2012Nâng lên 110cc, carb Keihin PB5, mâm đúc thay căm Wave RS / S1102013–2017Thêm đèn LED, thay đổi thiết kế đồng hồ, cụm công tắc Wave 110 Fi2017–nayPhun xăng điện tử PGM-Fi, thêm cảm biến O2, bộ ECU mới Shop tư vấn theo phân loại này (có thể kiểm chứng qua form tư vấn và mô tả sản phẩm) — đây không phải điều hiển nhiên mà là kỹ năng tích lũy từ kinh nghiệm thực tế. 5. Hàng Thái Và Hàng Hãng — Phân Tích Kỹ Thuật Độc Lập Shop có bài viết giải thích sự khác biệt giữa hàng Thái và hàng hãng. Từ góc độ kỹ thuật độc lập, quan điểm này là đúng về bản chất nhưng cần hiểu rõ hơn: Thực tế kỹ thuật: Honda Việt Nam (HMVN) và Honda Thái Land (ATPH) đều là công ty con của Honda Motor Co., Ltd. Nhật Bản. Cả hai đều sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật Honda toàn cầu, nhưng ATPH có quy mô sản xuất lớn hơn (xuất khẩu sang 10+ quốc gia) nên một số chi tiết được đầu tư khuôn dập và vật liệu cao hơn. Điều này giải thích tại sao hàng Thái đôi khi "cứng hơn, dày hơn" dù cùng là chính hãng Honda. Tiêu chíHàng hãng Honda Việt (HMVN)Hàng Thái Honda (ATPH) Nguồn gốcSản xuất tại Việt NamSản xuất tại Thái Lan Tiêu chuẩnHonda toàn cầuHonda toàn cầu (+ xuất khẩu) Độ dày vật liệu nhựaTối ưu cho thị trường VNThường dày hơn 10–15% GiáChuẩn thị trườngCao hơn 20–40% tùy chi tiết Phù hợp nhấtXe mới, giữ zin theo hãngXe phục dựng, nâng cấp bền bỉ Lưu ý khi muaKiểm tra nguyên seal HMVNKiểm tra nhãn ATPH / Made in Thailand 6. Đánh Giá Tổng Quan ✅ Điểm Mạnh Nổi Bật Chuyên sâu Wave/Dream — tránh dàn trải làm mất chuyên môn Kho linh kiện nhỏ khó tìm — điểm khan hiếm trên thị trường online Hàng Thái cao cấp (NICE, NISSIN) — không phải shop nào cũng nhập được Tư vấn theo đời xe, không tư vấn chung chung theo tên xe Rating Shopee 4.9–5.0 sao — tín chỉ từ khách hàng thực tế Chính sách COD + kiểm hàng — an toàn cho người mua online Mã part number chuẩn trên nhiều sản phẩm — dễ đối chiếu với EPC Honda ⚠️ Điểm Cần Cân Nhắc Tập trung Wave/Dream — người dùng xe tay ga, xe côn tay cần tìm nơi khác Quy mô cửa hàng nhỏ — một số chi tiết có thể hết hàng nhanh Giá niêm yết đầy đủ trên website — một số mặt hàng cần inbox hỏi giá Không có dịch vụ sửa chữa tại chỗ — chỉ bán phụ tùng 7. Phù Hợp Với Ai? Đối tượngMức phù hợpGhi chú Người tự sửa Wave, Dream tại nhà⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpCó đủ linh kiện nhỏ, tư vấn đúng đời xe Thợ sửa xe tìm phụ tùng khó⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpKho ốc/ron/cao su đầy đủ, hàng hãng chuẩn Người muốn nâng cấp Wave lên đồ Thái⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpCó phuộc NICE, dàn áo Thái, heo NISSIN Khách tỉnh mua online⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpShip COD toàn quốc, kiểm hàng trước nhận Người phục dựng Super Dream cổ⭐⭐⭐⭐ Phù hợpCó dàn áo + phụ tùng nhỏ Super Dream, hỏi trước về hàng hiếm Người dùng xe tay ga / côn tay⭐⭐ Hạn chếKhông phải thế mạnh — tìm shop khác phù hợp hơn 8. Nhận Định Cuối Hoàng Shippo Shop là địa chỉ thuộc nhóm shop online chuyên biệt chất lượng cao — một phân khúc hiếm trong thị trường phụ tùng xe máy Việt Nam vốn đa phần là tiệm đa năng bán hỗn hợp. Sức mạnh cốt lõi của họ không nằm ở quy mô mà ở chiều sâu chuyên môn: biết chính xác đời xe nào cần chi tiết gì, nhập đúng hàng, ghi đúng mã, và tư vấn đúng nhu cầu. Với người dùng Honda Wave và Dream — đặc biệt là những người tự sửa xe hoặc cần phụ tùng nhỏ lẻ khó tìm — đây là một trong những lựa chọn đáng tin cậy nhất trên kênh online tại TP.HCM hiện nay. Liên hệ tư vấn: Zalo 0775 122 539 hoặc nhắn tin Fanpage. Shopee: minhhoang2406. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Review Giàu Gò Vấp — Cửa Hàng Phụ Tùng & Dịch Vụ Sửa Xe Honda Tại Quận Gò Vấp, TP.HCM URL: https://db.dov.vn/kb/review-giau-go-vap-cua-hang-phu-tung-dich-vu-sua-xe-honda-tai-quan-go-vap-tphcm Published: 2026-05-11 Excerpt: Đánh giá trung lập về cửa hàng Giàu Gò Vấp (phutunguytin.com) — địa chỉ chuyên phụ tùng Honda chính hãng và dịch vụ sửa chữa, phục dựng xe máy tại 18 Nguyễn Duy Cung, Q.Gò Vấp, TP.HCM. Phân tích thực chất về sản phẩm, dịch vụ, điểm mạnh, hạn chế và đối tượng khách hàng phù hợp. body{font-family:Arial,sans-serif;font-size:15px;line-height:1.8;color:#222;max-width:900px;margin:0 auto;padding:20px} h1{font-size:26px;color:#1a3c6b;border-bottom:3px solid #1a3c6b;padding-bottom:10px;margin-bottom:20px} h2{font-size:20px;color:#1a5276;margin-top:30px;margin-bottom:10px;border-left:4px solid #2e86c1;padding-left:10px} h3{font-size:17px;color:#2e4057;margin-top:18px} p{margin:8px 0} table{border-collapse:collapse;width:100%;margin:16px 0;font-size:14px} th{background:#1a5276;color:#fff;padding:9px 12px;text-align:left} td{padding:8px 12px;border:1px solid #ccc;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f4f8fb} ul{margin:8px 0 8px 22px;padding:0} li{margin:4px 0} .note{background:#fff8e1;border-left:4px solid #f9a825;padding:10px 14px;margin:14px 0;font-size:14px} .pros-cons{display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:16px;margin:16px 0} .pros{background:#e8f5e9;border:1px solid #81c784;padding:12px 16px;border-radius:4px} .cons{background:#fce4ec;border:1px solid #e57373;padding:12px 16px;border-radius:4px} .pros h3{color:#2e7d32;margin-top:0} .cons h3{color:#c62828;margin-top:0} .verdict{background:#e3f2fd;border:2px solid #1976d2;padding:14px 18px;margin:20px 0;border-radius:4px} Review Giàu Gò Vấp — Cửa Hàng Phụ Tùng & Dịch Vụ Sửa Xe Honda Tại Q.Gò Vấp, TP.HCM Lưu ý: Bài viết này được thực hiện trên cơ sở thông tin công khai từ website phutunguytin.com và các kênh truyền thông của cửa hàng. Đây là đánh giá độc lập, trung lập — không phải bài quảng cáo, không đại diện cho bất kỳ tổ chức hay hệ thống phân phối nào. 1. Thông Tin Cơ Bản Tiêu chíThông tin Tên cửa hàngGiàu Gò Vấp (Phụ Tùng Uy Tín) Websitephutunguytin.com Địa chỉ18 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP.HCM Hotline / Zalo0911 199 996 — 0903 864 806 Giờ hoạt động08:00 – 20:00, tất cả các ngày trong tuần Pháp lýHộ Kinh Doanh Giàu — MST 0313902422 — UBND Q.Gò Vấp cấp ngày 08/12/2020 Chuyên môn chínhPhụ tùng Honda chính hãng — Sửa chữa, bảo dưỡng, phục dựng xe máy 2. Hồ Sơ Cửa Hàng — Họ Là Ai? Giàu Gò Vấp là mô hình cửa hàng kết hợp: vừa bán lẻ phụ tùng xe máy trực tuyến lẫn trực tiếp tại quầy, vừa cung cấp dịch vụ sửa chữa — bảo dưỡng — phục dựng xe tại chỗ. Đây là mô hình tương đối phổ biến ở các quận vùng ven TP.HCM, nhưng điểm khác biệt của Giàu Gò Vấp là định vị rõ ràng vào phân khúc phụ tùng Honda chính hãng và dịch vụ phục dựng xe cổ, xe huyền thoại (Honda 67, Dream Thái, Future 1...) — phân khúc đòi hỏi kiến thức chuyên sâu hơn sửa xe thông thường. Cửa hàng được đăng ký kinh doanh hợp lệ từ cuối năm 2020, và đến nay đã xây dựng được kênh nội dung trên mạng tập trung vào tư vấn kỹ thuật thực chất — đây là tín hiệu tích cực về định hướng dài hạn của chủ cửa hàng. 3. Danh Mục Sản Phẩm Dựa trên website, cửa hàng kinh doanh các nhóm phụ tùng sau: Nhóm hàngSản phẩm đại diện Phụ tùng động cơBugi, lọc gió, nhông sên đĩa, dầu nhớt Phụ tùng điệnẮc quy, bóng đèn (Osram HS1), còi, dây điện, pha đèn Phụ tùng khung sườn — giảm xócPhuộc giảm xóc Air Blade, vỏ xe, mâm, gác chân, yên Phụ tùng trang trí & ngoại quanTem xe, logo nổi, inox ốp, dàn nhựa màu/nhám Sơn xeSơn Samurai, sơn Bosny Combo thay thếCombo dàn đầu Air Blade (ví dụ: Combo 11 món lên đầu Air Blade Thái) Điểm đáng chú ý: nhiều sản phẩm được ghi rõ xuất xứ (Thái Lan, Indo, Việt) và cam kết "nguyên Seal nhãn mác" — đây là thực hành minh bạch mà không phải cửa hàng nào cũng làm. 4. Dịch Vụ Sửa Chữa & Phục Dựng Đây là điểm tạo ra sự phân biệt thực sự của Giàu Gò Vấp so với các tiệm phụ tùng thông thường. Theo nội dung cửa hàng công bố, các dịch vụ kỹ thuật bao gồm: Sửa chữa ca khó: Tiếp nhận những lỗi mà các tiệm khác không xử lý được — chủ cửa hàng tự mô tả là "xắn tay áo nhào vô giải quyết dứt điểm". Phục dựng xe cổ trọn gói: Honda 67, Dream Thái, Future 1 và các dòng xe huyền thoại. Đây là dịch vụ đòi hỏi am hiểu cặn kẽ về phụ tùng thay thế tương thích, không thể thực hiện theo kiểu "thay đại là xong". Nhận xe từ xa toàn quốc: Khách ở tỉnh có thể gửi xe đến, cửa hàng cập nhật tiến độ qua video Zalo hằng ngày — cơ chế này đặc biệt phù hợp với khách hàng không thể trực tiếp theo dõi. Tư vấn trực tiếp qua Zalo: Chủ cửa hàng tự xử lý tư vấn — tránh tình trạng "lễ tân tư vấn, thợ làm khác". 5. Đánh Giá Tổng Quan — Điểm Mạnh & Điểm Cần Lưu Ý ✅ Điểm Mạnh Cam kết phụ tùng chính hãng, nguyên seal, rõ nhãn mác — có thể kiểm chứng bằng barcode/QR trên bao bì Honda Đăng ký kinh doanh hợp lệ, có mã số thuế — giao dịch có căn cứ pháp lý Mô hình "tư vấn + bán + sửa" tích hợp — khách không phải mua phụ tùng một nơi, sửa xe một nơi khác Chuyên sâu xe Honda — tập trung thay vì dàn trải, giúp đội ngũ tích lũy kinh thức thực tế tốt hơn Nhận phục dựng xe từ xa với cập nhật video hằng ngày — tăng tính minh bạch đáng kể Giờ mở cửa dài (12 tiếng/ngày, cả tuần) — thuận tiện cho khách hàng đi làm Có chính sách bảo hành, đổi trả, kiểm hàng được công bố rõ ràng trên website ⚠️ Điểm Cần Lưu Ý Phần lớn nội dung review xuất phát từ chính cửa hàng — đánh giá độc lập từ bên thứ ba còn hạn chế Chủ yếu tập trung Honda — khách cần phụ tùng Yamaha, Suzuki, SYM có thể lựa chọn ít hơn Mô hình hộ kinh doanh cá thể — quy mô nhỏ, năng lực tiếp nhận nhiều xe cùng lúc có giới hạn Phục dựng xe cổ phụ thuộc nhiều vào khả năng tìm nguồn phụ tùng — một số chi tiết ngừng sản xuất có thể khó đặt Giá chưa niêm yết công khai trên toàn bộ danh mục sản phẩm — cần liên hệ trực tiếp để báo giá 6. Phù Hợp Với Đối Tượng Nào? Đối tượngMức độ phù hợpLý do Người dùng Honda phổ thông (Wave, Future, Air Blade...)⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpĐây là nhóm sản phẩm cốt lõi của cửa hàng Người muốn phục dựng xe cổ, xe cũ Honda⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợpDịch vụ hiếm, có kinh nghiệm chuyên biệt Khách tỉnh cần gửi xe sửa xa⭐⭐⭐⭐ Phù hợpCó cơ chế cập nhật tiến độ qua Zalo Người cần sửa ca bệnh khó, lỗi khó chẩn đoán⭐⭐⭐⭐ Phù hợpĐịnh vị nhận ca khó, chủ trực tiếp xử lý Người dùng Yamaha, Suzuki, xe tay ga cao cấp⭐⭐⭐ Tạm đượcCó hàng nhưng không phải thế mạnh chính Garage, tiệm cần nhập hàng số lượng lớn⭐⭐ Cân nhắcQuy mô hộ kinh doanh — hỏi trước về khả năng cung ứng 7. Nhận Định Kỹ Thuật Từ Góc Độ Chuyên Môn Từ góc nhìn của người am hiểu ngành phụ tùng xe máy, có một số điểm đáng ghi nhận về cách Giàu Gò Vấp vận hành: Về minh bạch nguồn gốc: Cam kết "phụ tùng nguyên Seal nhãn mác" là tiêu chí cơ bản nhưng lại thường bị bỏ qua ở nhiều cửa hàng nhỏ lẻ. Khách hàng có thể tự kiểm chứng bằng cách quét barcode trên bao bì Honda hoặc nhập mã part number vào hệ thống tra cứu EPC (Electronic Parts Catalogue) chính thức để đối chiếu. Nếu cửa hàng thực sự thực hiện cam kết này, đây là điểm cộng thực chất. Về dịch vụ phục dựng xe cổ: Đây là phân khúc đòi hỏi cao — kỹ thuật viên phải biết phân biệt phụ tùng gốc với phụ tùng nhái tinh vi, đồng thời phải có khả năng tìm nguồn chi tiết đã ngừng sản xuất. Không phải tiệm sửa xe thông thường nào cũng có đủ kiến thức và quan hệ nguồn hàng cho việc này. Tuy nhiên, chất lượng thực tế vẫn cần được đánh giá qua kinh nghiệm thực tế của từng khách hàng. Về cơ chế "tư vấn không ép khách": Đây là vấn đề phổ biến trong ngành sửa xe, nơi khách hàng thường ở thế bị động vì thiếu kiến thức kỹ thuật. Cửa hàng tự cam kết điều này là tốt — nhưng việc kiểm chứng thực tế phụ thuộc vào trải nghiệm từng lần sử dụng dịch vụ. 8. So Sánh Với Thị Trường Phụ Tùng Xe Máy TP.HCM Thị trường phụ tùng xe máy tại TP.HCM khá phân mảnh: từ các đại lý Honda ủy quyền (Head), các chuỗi phụ tùng lớn, đến tiệm nhỏ lẻ và chợ phụ tùng (như chợ Nhật Tảo). Giàu Gò Vấp định vị ở phân khúc trung, có thể so sánh như sau: Tiêu chí so sánhĐại lý Honda (Head)Giàu Gò VấpTiệm nhỏ lẻ thông thường Nguồn gốc phụ tùng100% chính hãng, rõ ràngCam kết chính hãng, cần kiểm chứngKhông đồng nhất Giá dịch vụCố định theo bảng giá HondaThỏa thuận, thường linh hoạt hơnRất linh hoạt (thiếu minh bạch) Phục dựng xe cổKhông nhận hoặc rất hạn chếCó chuyên môn, là thế mạnhÍt tiệm có kinh nghiệm Tư vấn kỹ thuậtTheo quy trình chuẩn HondaTrực tiếp từ chủ cửa hàngChất lượng không đều Nhận xe từ xaKhôngCó (cập nhật Zalo hằng ngày)Hiếm 9. Kết Luận Giàu Gò Vấp là địa chỉ đáng xem xét cho người dùng xe Honda phổ thông và đặc biệt cho những ai muốn phục dựng xe cổ tại TP.HCM. Mô hình kết hợp bán phụ tùng và dịch vụ sửa chữa, cùng với cách tiếp cận tư vấn trực tiếp và minh bạch nguồn gốc hàng hóa, cho thấy một định hướng kinh doanh có chiều sâu hơn mức trung bình của phân khúc. Tuy nhiên, với bất kỳ cơ sở sửa xe nào — kể cả những nơi có cam kết tốt trên giấy — người dùng nên bắt đầu bằng một yêu cầu sửa nhỏ để tự đánh giá thực tế trước khi giao phó những ca lớn hơn như phục dựng toàn xe hay sửa lỗi phức tạp. Thông tin liên hệ trực tiếp: Zalo 0911 199 996 — đặt lịch trước để được tư vấn chi tiết hơn về từng trường hợp cụ thể. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phân phối khí Honda Super Dream C100M 2001–2006 — Đầu máy, xu-páp, trục cam, xích cam, xy-lanh, piston URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phan-phoi-khi-honda-super-dream-c100m-20012006-dau-may-xu-pap-truc-cam- Published: 2026-05-10 Excerpt: Phân tích chuyên sâu 6 nhóm phụ tùng đầu máy Honda Super Dream C100M từ Parts Catalogue gốc: nắp đầu máy, đầu máy OHC, trục cam và cò mổ, xích cam 88 mắt Daido, xy-lanh và piston 5 cỡ STD→+1.00mm (Riken/Teikoku), trục khuỷu 2 mảnh. Kèm bảng mã phụ tùng chính xác và thông số FRT bảo dưỡng. body{font-family:'Segoe UI',Arial,sans-serif;font-size:14px;line-height:1.75;color:#1a1a2e;background:#f8f9fc;margin:0;padding:0} .wrap{max-width:1060px;margin:0 auto;padding:28px 22px 60px} h1{font-size:1.85rem;color:#0d3b6e;border-bottom:4px solid #c7960a;padding-bottom:10px;margin-bottom:6px} h2{font-size:1.25rem;color:#0d3b6e;border-left:5px solid #c7960a;padding-left:11px;margin-top:34px;margin-bottom:12px} h3{font-size:1.05rem;color:#1a5276;margin-top:18px;margin-bottom:7px} .sub{color:#555;font-size:.93rem;margin-bottom:22px;font-style:italic} .mb{background:#eaf2fb;border:1px solid #aed6f1;border-radius:7px;padding:13px 18px;margin-bottom:22px;display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:7px 20px;font-size:13px} .mb strong{color:#0d3b6e} .sec{background:#fff;border:1px solid #dde4ef;border-radius:9px;padding:18px 22px;margin-bottom:18px;box-shadow:0 1px 3px rgba(0,0,0,.05)} table{width:100%;border-collapse:collapse;font-size:13px;margin:10px 0} th{background:#0d3b6e;color:#fff;padding:7px 9px;text-align:left;font-weight:600} td{padding:6px 9px;border-bottom:1px solid #e5ebf3;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f3f7fb} .pn{font-family:monospace;font-size:11.5px;color:#555} .box{border-radius:5px;padding:10px 14px;margin:10px 0;font-size:13px} .info{background:#e8f4fd;border-left:4px solid #2980b9;color:#1a4a6e} .warn{background:#fef9e7;border-left:4px solid #f0a500;color:#7d6008} .tip{background:#eafaf1;border-left:4px solid #27ae60;color:#1a5932} .alert{background:#fdf2f2;border-left:4px solid #c0392b;color:#6e1a1a} ul{margin:5px 0 9px 17px;padding:0} li{margin-bottom:3px} hr{border:none;border-top:1px solid #dce3ef;margin:22px 0} Hệ thống phân phối khí Honda Super Dream C100M 2001–2006 Đầu máy OHC, xu-páp, trục cam, xích cam Daido 88L, xy-lanh, piston & trục khuỷu — Parts Catalogue C100M (GBGT TO KFVZ) Mã model: C100M1 / C100M4 / C100M6 Thị trường: Việt Nam Số máy: HA08E-0500001~0999999 Số khung: RLHHA080*3Y500001~3Y999999 Carburettor: Keihin PB5NA (M1) / PB5EE (M4, M6) Catalogue: GBGT TO KFVZ — Honda Motor Co., Ltd. 2006 Honda Super Dream C100M là xe số 100cc OHC (overhead cam) — trục cam bố trí trực tiếp trên đầu máy thay vì trong thân máy như OHV. Toàn bộ hệ thống phân phối khí gồm 6 block phụ tùng chính: E-1 đến E-5 và một phần E-15. 1. Nắp Đầu Máy — Cylinder Head Cover (Block E-1) Nắp đầu máy gồm 3 nắp riêng biệt: nắp trên đầu (12301-GB6-910) và hai nắp bên trái/phải (KFL-850), liên kết qua gioăng cao su chuyên dụng. Bảo vệ buồng xu-páp và trục cam, giữ nhớt không bắn ra ngoài. Ref.Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 112301-GB6-910Nắp đầu máy chính1 212331-KFL-850Nắp bên phải đầu máy1 312341-KFL-850Nắp bên trái đầu máy1 512391-GW8-680Gioăng nắp đầu máy1 612394-KFL-850Gioăng nắp bên phải1 712395-KFL-850Gioăng nắp bên trái1 1291302-KEV-900O-ring 30.8×3mm2 1598056-56713Bugi NGK C6HSA (tiêu chuẩn)1 1598056-56723Bugi Denso U20FS-U (thay thế)1 1598056-57713Bugi NGK C7HSA (tuỳ chọn - nhiệt cao)(1) FRT thay nắp đầu máy: 0.3 giờ. Phải thay gioăng mới mỗi lần tháo. Bugi C6HSA dùng điều kiện thường, C7HSA dùng khi xe chạy đường dài liên tục hoặc khí hậu nóng. 2. Đầu Máy — Cylinder Head (Block E-2) Đầu máy (12200-KFL-900) đúc hợp kim nhôm, buồng đốt bán cầu tối ưu hoá hiệu suất cháy. Hệ thống nạp khí qua ống nạp (17111-GN5-911) và 2 lớp cách nhiệt carb (16211-GN5-911 + 16211-051-690), ngăn nhiệt độ đầu máy đốt nóng hỗn hợp trước khi vào buồng đốt. Ref.Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 112200-KFL-900Đầu máy (Head Comp., Cylinder)1 312237-KFL-305Ống dẫn hướng xu-páp nạp1 412245-KFL-305Ống dẫn hướng xu-páp xả1 512251-KFL-850Gioăng đầu máy (Head Gasket)1 716211-GN5-911Tấm cách nhiệt carb lớp 11 816211-051-690Tấm cách nhiệt carb lớp 21 917111-GN5-911Ống nạp khí (Intake Pipe)1 FRT thay gioăng đầu máy: 1.1 giờ. FRT thay ống dẫn hướng xu-páp (1 chiếc): 2.0 giờ — bao gồm cả doa lại và chỉnh khe hở xu-páp sau khi lắp. 3. Trục Cam & Xu-Páp — Camshaft / Valve (Block E-3) Trục cam OHC (14100-KFM-900) tác động lên 2 cò mổ (14431-GN5-911) đặt trên trục riêng, mở xu-páp nạp và xả. Mỗi xu-páp có 2 lò xo đồng tâm (ngoài 14751-GN5-911 + trong 14761-GN5-911) tăng độ cứng vững, chống mất lực đàn hồi ở vòng tua cao. Phớt thân xu-páp (12209-GB4-681) ngăn nhớt chảy vào buồng đốt. Ref.Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 112209-GB4-681Phớt thân xu-páp (Valve Stem Seal NOK)2 214100-KFM-900Trục cam (Camshaft Comp.)1 414431-GN5-911Cò mổ xu-páp (Rocker Arm)2 514451-035-000Trục cò mổ (Rocker Arm Shaft)2 614711-KFM-900Xu-páp nạp (Intake Valve)1 714721-GF6-010Xu-páp xả (Exhaust Valve)1 814751-GN5-911Lò xo xu-páp ngoài (Outer Spring)2 914761-GN5-911Lò xo xu-páp trong (Inner Spring)2 1014771-GB4-680Đĩa chặn lò xo (Valve Spring Retainer)2 1114775-KFM-900Đế lò xo ngoài (Spring Outer Seat)2 1214776-KFM-900Đế lò xo trong (Spring Inner Seat)2 1314781-MA6-000Kẹp xu-páp (Valve Cotter)4 1490012-333-000Vít chỉnh khe hở xu-páp2 1590206-001-000Đai ốc khoá khe hở xu-páp2 Khe hở xu-páp chuẩn (máy nguội hoàn toàn): IN 0.05mm / EX 0.08mm. FRT chỉnh khe hở: 0.3 giờ/xe. FRT thay trục cam: 1.0 giờ (bao gồm chỉnh khe hở). Dấu hiệu cần chỉnh: tiếng "gõ kim loại" đều đặn từ đỉnh đầu máy khi nổ không tải. 4. Xích Cam & Con Đội Xích — Cam Chain / Tensioner (Block E-4) Xích cam 88 mắt Daido (14401-KFM-900) truyền từ bánh răng trục khuỷu 16T lên bánh răng cam 32T — tỉ lệ 2:1 theo nguyên lý 4 thì. Hệ thống căng xích tự động hoàn toàn cơ học: cánh tay căng (14500-035-020) + thanh đẩy piston lò xo (14550-GB0-911) tự bù độ dãn theo thời gian mà không cần chỉnh tay. Ref.Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 114321-KFM-900Bánh răng cam 32 răng (Cam Sprocket 32T)1 214401-KFM-900Xích cam 88 mắt Daido1 314500-035-020Cánh tay căng xích cam1 414502-086-000Con lăn căng xích1 614541-GB4-681Lò xo con đội xích1 714550-GB0-911Thanh đẩy piston căng xích1 914610-086-010Con lăn dẫn hướng xích cam1 1114670-035-030Bánh răng dẫn hướng xích 25 răng1 914311-KFL-850Bánh răng thời điểm trục khuỷu 16T1 FRT thay xích cam: 1.9 giờ. Dấu hiệu mòn: tiếng rung kim loại từ bên trái đầu máy khi nổ (khác tiếng gõ xu-páp). Xích cam dãn gây lệch thời điểm phân phối khí — công suất giảm, tốn xăng. 5. Xy-Lanh — Cylinder (Block E-5) Xy-lanh (12100-KFM-900) đúc hợp kim nhôm, lót gang bên trong chịu mài mòn từ piston. 4 bu-lông chốt định vị đặc biệt (DOWEL PIN SPECIAL 8×14 — 90701-KFM-900) đảm bảo xy-lanh không bị xoay lệch vị trí. Gioăng xy-lanh (12191-KFL-850) và đệm cao su chèn (RUBBER A/B INSERT) giữ kín hoàn toàn. 6. Trục Khuỷu & Piston — Crankshaft / Piston (Block E-15) Trục khuỷu gồm 2 nửa tách rời (R. CRANKSHAFT 13310-KFV-950 + L. CRANKSHAFT 13321-GN5-910) ghép lại — đặc trưng Honda kiểu cũ, dễ tháo lắp. Piston đúc hợp kim nhôm silic, hình oval khi nguội để bù giãn nở nhiệt. Thanh truyền: bộ kit 06381-KFM-900. Bảng cỡ piston và xéc-măng (5 kích cỡ) Kích thướcPistonXéc-măng RikenXéc-măng Teikoku STD13101-KFV-95013011-KFL-85113011-KFL-852 +0.25mm13102-KFV-95013012-KFL-85113012-KFL-852 +0.50mm13103-KFV-95013013-KFL-85113013-KFL-852 +0.75mm13104-KFV-95013014-KFL-85113014-KFL-852 +1.00mm13105-KFV-95013015-KFL-85113015-KFL-852 Chốt piston: 13111-087-000 | Kẹp chốt piston 13mm: 13115-GN5-910 (2 cái) | Vòng bi trục khuỷu 6304: 91001-GF6-004 (2 vòng) Kiểm tra áp suất xy-lanh (Compression Test) — FRT 0.1 giờ: Tháo bugi, lắp đồng hồ đo, đề khởi động ~5 giây. Áp suất chuẩn: 100–150 psi. Dưới 80 psi: xéc-măng mòn hoặc xu-páp không kín. Thay xéc-măng+piston FRT: 1.5 giờ. Thay trục khuỷu FRT: 4.3 giờ (bao gồm tháo lắp máy). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống truyền động Honda Super Dream C100M 2001–2006 — Ly hợp kép, hộp số 4 cấp, đề điện, máy phát, bơm nhớt URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-truyen-dong-honda-super-dream-c100m-20012006-ly-hop-kep-hop-so-4-cap-de Published: 2026-05-10 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống truyền động Honda Super Dream C100M: cơ chế ly hợp ly tâm tự động + ly hợp đĩa ướt 4 đĩa, hộp số 4 cấp với bảng tỉ số truyền chi tiết, đề điện Mitsuba + ly hợp đề một chiều, máy phát AC 3 pha + chỉnh lưu ổn áp, bơm nhớt trochoid Yamada, cần đạp khởi động. Mã phụ tùng gốc từ catalogue C100M. body{font-family:'Segoe UI',Arial,sans-serif;font-size:14px;line-height:1.75;color:#1a1a2e;background:#f8f9fc;margin:0;padding:0} .wrap{max-width:1060px;margin:0 auto;padding:28px 22px 60px} h1{font-size:1.85rem;color:#0d3b6e;border-bottom:4px solid #c7960a;padding-bottom:10px;margin-bottom:6px} h2{font-size:1.25rem;color:#0d3b6e;border-left:5px solid #c7960a;padding-left:11px;margin-top:34px;margin-bottom:12px} h3{font-size:1.05rem;color:#1a5276;margin-top:18px;margin-bottom:7px} .sub{color:#555;font-size:.93rem;margin-bottom:22px;font-style:italic} .mb{background:#eaf2fb;border:1px solid #aed6f1;border-radius:7px;padding:13px 18px;margin-bottom:22px;display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:7px 20px;font-size:13px} .mb strong{color:#0d3b6e} .sec{background:#fff;border:1px solid #dde4ef;border-radius:9px;padding:18px 22px;margin-bottom:18px;box-shadow:0 1px 3px rgba(0,0,0,.05)} table{width:100%;border-collapse:collapse;font-size:13px;margin:10px 0} th{background:#0d3b6e;color:#fff;padding:7px 9px;text-align:left;font-weight:600} td{padding:6px 9px;border-bottom:1px solid #e5ebf3;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f3f7fb} .pn{font-family:monospace;font-size:11.5px;color:#555} .box{border-radius:5px;padding:10px 14px;margin:10px 0;font-size:13px} .info{background:#e8f4fd;border-left:4px solid #2980b9;color:#1a4a6e} .warn{background:#fef9e7;border-left:4px solid #f0a500;color:#7d6008} .tip{background:#eafaf1;border-left:4px solid #27ae60;color:#1a5932} .alert{background:#fdf2f2;border-left:4px solid #c0392b;color:#6e1a1a} ul{margin:5px 0 9px 17px;padding:0} li{margin-bottom:3px} hr{border:none;border-top:1px solid #dce3ef;margin:22px 0} Hệ thống truyền động Honda Super Dream C100M 2001–2006 Ly hợp kép, hộp số 4 cấp, đề điện, máy phát AC, bơm nhớt, cần đạp — Parts Catalogue C100M (GBGT TO KFVZ) Mã model: C100M1 / C100M4 / C100M6 Thị trường: Việt Nam Số máy: HA08E-0500001~0999999 Số khung: RLHHA080*3Y500001~3Y999999 Carburettor: Keihin PB5NA (M1) / PB5EE (M4, M6) Catalogue: GBGT TO KFVZ — Honda Motor Co., Ltd. 2006 1. Ly Hợp Ly Tâm Sơ Cấp — One Way Clutch (Block E-7) Điểm đặc trưng kỹ thuật nổi bật nhất của Super Dream — hệ thống ly hợp kép gồm ly hợp ly tâm tự động kết hợp ly hợp đĩa tay. Ly hợp sơ cấp: 3 đối trọng ly tâm (WEIGHT SET 22535-KFL-D00) gắn trên mâm ngoài. Khi vòng tua đủ cao (~1.500–2.000 rpm), lực ly tâm ép đối trọng ra ngoài, kẹp vào lồng và truyền mô-men. Khi vòng tua thấp hoặc phanh — ly hợp nhả tự động, xe có thể dừng đèn đỏ mà không cần bóp côn. Hệ thống chống shock: bánh răng sơ cấp phụ 17 răng (SUB GEAR 23122-KFM-900) với lò xo đệm riêng (23124-GCE-900) giảm giật khi tăng/giảm ga đột ngột. 6 con lăn một chiều (ROLLER 5×8 — 91101-GB2-000) và lò xo giữ (22606-GN5-910) tích hợp bộ truyền chống giật ngược. Ref.Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 322535-KFL-D00Bộ đối trọng ly tâm (Clutch Weight Set)1 622630-GB2-000Lõi ly hợp một chiều (One-Way Clutch Inner)1 1122660-KFM-900Mâm ly hợp ngoài (Primary Clutch Outer)1 1323120-KFM-900Bánh răng sơ cấp (Primary Drive Gear)1 1423122-KFM-900Bánh răng phụ chống shock 17 răng1 722641-KFL-D00Lò xo ly hợp sơ cấp3 1222804-GB2-000Cao su giảm chấn ly hợp3 2. Ly Hợp Đĩa Ướt — Multi-plate Wet Clutch (Block E-8) Sau ly hợp ly tâm là ly hợp đĩa ướt thủ công 4 đĩa ma sát + 3 đĩa thép, hoàn toàn ngâm trong nhớt. Người lái bóp cần côn (tay trái) để mở rộng khe hở → sang số → nhả côn từ từ để truyền lực trở lại. Ref.Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 222110-KFL-D00Lồng ngoài ly hợp (Clutch Outer)1 322121-KFM-900Trung tâm ly hợp (Clutch Center)1 422201-KBW-900Đĩa ma sát (Clutch Friction Disk)4 522311-KN4-680Đĩa thép (Clutch Plate)3 622350-115-020Đĩa ép (Clutch Pressure Plate)1 722361-KFM-900Đĩa nâng côn (Clutch Lifter Plate)1 822401-KEV-900Lò xo ly hợp (Clutch Spring)4 1896100-62000-00Vòng bi ly hợp 62001 Dấu hiệu ly hợp mòn: xe tăng tốc yếu dù vòng tua cao (trượt), hoặc côn cứng/sang số khó (lò xo căng/đĩa dính). Chỉnh hành trình dây côn 10–20mm tại đầu tay côn trước khi kết luận thay đĩa. FRT đại tu ly hợp: 1.0–1.2 giờ. 3. Bơm Nhớt — Oil Pump (Block E-9) Bơm nhớt trochoid Yamada (15100-GBG-931) gồm rotor trong (15331-GF6-000) và rotor ngoài (15332-GF6-000) lệch tâm tạo vùng áp suất thay đổi hút nhớt từ đáy hộp và đẩy dưới áp lực đến các bề mặt bôi trơn. Lưới lọc nhớt (15421-035-010) giữ cặn thô. Bơm dẫn động trực tiếp bởi trục khuỷu. Nhớt tiêu chuẩn: Honda Ultra 4T hoặc API SF+ / SAE 10W-30. Dung tích ~0.8–0.9 lít. Không có lọc nhớt spin-on riêng — lọc bằng màng lưới và ly tâm qua flywheel. Thay nhớt: 1.000–2.000 km. FRT vệ sinh lưới lọc: 0.6 giờ. 4. Máy Phát Điện — AC Generator (Block E-11) Máy phát AC 3 pha không chổi than: rotor/flywheel nam châm vĩnh cửu (31110-KFM-901) gắn trên trục khuỷu trái quay theo, stator (31120-KFV-950) gắn cố định. Từ thông biến thiên cảm ứng dòng AC trong cuộn dây stator → qua bộ chỉnh lưu ổn áp (31600-GW3-980) → DC 12V nạp bình và cấp tải. Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 31110-KFM-901Flywheel/Rotor nam châm (C100M1)1 31110-KRS-901Flywheel/Rotor cải tiến (C100M4/6)1 31120-KFV-950Stator (C100M1)1 31120-KFV-831Stator cải tiến (C100M4/6)1 31600-GW3-980Bộ chỉnh lưu ổn áp (C100M1)1 31600-KRS-861Bộ chỉnh lưu ổn áp (C100M4/6)1 Kiểm tra máy phát: Đo AC giữa 2 pha stator khi nổ 5.000 rpm — chuẩn ≥12V AC. Thấp hơn: stator đứt cuộn hoặc flywheel nam châm yếu. Bộ chỉnh lưu hỏng: ắc-quy không nạp dù stator tốt. FRT thay stator: 0.6 giờ. FRT thay flywheel: 0.5 giờ. 5. Đề Điện & Ly Hợp Đề — Starting Motor & Starting Clutch (Block E-12, E-13) Mô-tơ DC Mitsuba (31208-GB4-701) truyền qua xích đề DID 25H 62 mắt (28101-GB4-701) → bánh xích bị động 41 răng (28110-KEV-900). Ly hợp đề một chiều (28120-KFM-900): 3 con lăn 10×10mm (91101-179-710) kẹt vào rãnh cam khi đề quay, tự nhả khi máy nổ nhanh hơn đề — bảo vệ mô-tơ khỏi tải ngược. Mã phụ tùngTên chi tiếtSL 31210-GN5-761Cụm mô-tơ đề Mitsuba (C100M1)1 31210-KRS-920Cụm mô-tơ đề (C100M4/6)1 31201-187-701Bộ chổi than mô-tơ đề1 28101-GB4-701Xích đề DID 25H-62 mắt1 28110-KEV-900Bánh xích đề bị động 41 răng1 28120-KFM-900Mâm ly hợp đề một chiều1 91101-179-710Con lăn ly hợp đề 10×10mm3 91201-GB4-691Phớt dầu trục khuỷu trái 30×42×4.5mm1 Chổi than mòn là nguyên nhân phổ biến nhất khiến đề yếu dần. Dấu hiệu: đề kêu nhỏ, quay chậm dù bình ắc-quy tốt. FRT thay mô-tơ đề: 0.7–0.9 giờ. 6. Hộp Số 4 Cấp — Transmission (Block E-16) Hộp số thường ăn 4 cấp (4-speed constant mesh), sang số N-1-2-3-4. Trục chính (MAINSHAFT 23211-KFM-900) và trục thứ cấp (COUNTERSHAFT 23221-GN5-910) song song, các bánh răng luôn ăn khớp — sang số bằng vòng gài dịch chuyển. Bảng tỉ số truyền từng số (dữ liệu thực từ catalogue) SốBánh răng MainshaftBánh răng CountershaftTỉ số truyền Số 112T (trục chính)34T (FIRST GEAR)34÷12 = 2.83 Số 217T (SECOND 23431)29T (SECOND 23441)29÷17 = 1.71 Số 321T (THIRD 23451)26T (THIRD 23461)26÷21 = 1.24 Số 424T (FOURTH 23471)23T (FOURTH 23481)23÷24 = 0.96 Truyền cuốiNhông dẫn 14T (23801)Đĩa xích 36T (41201)36÷14 = 2.57 Tỉ số tổng ở số 4: 0.96 × 2.57 ≈ 2.47 — số 4 là overdrive nhẹ, tối ưu hành trình 50–60 km/h tiết kiệm nhiên liệu. Vòng bi hộp số: 6001 (×1) + 6201 (×1) + 6203 (×2). Xích truyền động cuối: loại 428, 96 mắt (40530-GBG-B20). Độ chùng chuẩn: 15–25mm. Bôi trơn mỗi 1.000 km. FRT chỉnh xích: 0.1 giờ. 7. Cần Đạp Khởi Động — Kick Starter (Block E-18) Cần đạp (28300-GN5-940) → trục đạp (28251-KEV-900) → bánh răng nhỏ 22 răng (28211-178-000) + bánh cóc 10 răng (28221-178-000). Lò xo hồi (28281-035-003) tự kéo cần về sau mỗi lần đạp. Cần đạp luôn hiện diện song song với đề điện — dự phòng kép đáng tin cậy khi bình ắc-quy yếu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống nhiên liệu & gầm xe Honda Super Dream C100M 2001–2006 — Carb Keihin, phuộc, phanh, bánh xe, xích nhông đĩa, treo sau URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-nhien-lieu-gam-xe-honda-super-dream-c100m-20012006-carb-keihin-phuoc-ph Published: 2026-05-10 Excerpt: Phân tích chuyên sâu hệ thống nhiên liệu Honda Super Dream C100M: bộ chế hoà khí Keihin PB5NA/PB5EE với gíc-lơ #72/#38, lọc gió xốp ướt, bình xăng 3.2L. Hệ thống gầm: phuộc Showa telescopic, phanh tang trống trước sau, bánh xe căm 2.25-17/2.50-17, xích 428-96 mắt, treo sau đôi Showa. Mã phụ tùng gốc từ Parts Catalogue C100M (GBGT TO KFVZ). body{font-family:'Segoe UI',Arial,sans-serif;font-size:14px;line-height:1.75;color:#1a1a2e;background:#f8f9fc;margin:0;padding:0} .wrap{max-width:1060px;margin:0 auto;padding:28px 22px 60px} h1{font-size:1.85rem;color:#0d3b6e;border-bottom:4px solid #c7960a;padding-bottom:10px;margin-bottom:6px} h2{font-size:1.25rem;color:#0d3b6e;border-left:5px solid #c7960a;padding-left:11px;margin-top:34px;margin-bottom:12px} h3{font-size:1.05rem;color:#1a5276;margin-top:18px;margin-bottom:7px} .sub{color:#555;font-size:.93rem;margin-bottom:22px;font-style:italic} .mb{background:#eaf2fb;border:1px solid #aed6f1;border-radius:7px;padding:13px 18px;margin-bottom:22px;display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:7px 20px;font-size:13px} .mb strong{color:#0d3b6e} .sec{background:#fff;border:1px solid #dde4ef;border-radius:9px;padding:18px 22px;margin-bottom:18px;box-shadow:0 1px 3px rgba(0,0,0,.05)} table{width:100%;border-collapse:collapse;font-size:13px;margin:10px 0} th{background:#0d3b6e;color:#fff;padding:7px 9px;text-align:left;font-weight:600} td{padding:6px 9px;border-bottom:1px solid #e5ebf3;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f3f7fb} .pn{font-family:monospace;font-size:11.5px;color:#555} .box{border-radius:5px;padding:10px 14px;margin:10px 0;font-size:13px} .info{background:#e8f4fd;border-left:4px solid #2980b9;color:#1a4a6e} .warn{background:#fef9e7;border-left:4px solid #f0a500;color:#7d6008} .tip{background:#eafaf1;border-left:4px solid #27ae60;color:#1a5932} .alert{background:#fdf2f2;border-left:4px solid #c0392b;color:#6e1a1a} ul{margin:5px 0 9px 17px;padding:0} li{margin-bottom:3px} hr{border:none;border-top:1px solid #dce3ef;margin:22px 0} Hệ thống nhiên liệu & gầm xe Honda Super Dream C100M 2001–2006 Carburettor Keihin, lọc gió, bình xăng, phuộc Showa, phanh tang trống, bánh xe căm, xích nhông đĩa, treo sau — Parts Catalogue C100M (GBGT TO KFVZ) Mã model: C100M1 / C100M4 / C100M6 Thị trường: Việt Nam Số máy: HA08E-0500001~0999999 Số khung: RLHHA080*3Y500001~3Y999999 Carburettor: Keihin PB5NA (M1) / PB5EE (M4, M6) Catalogue: GBGT TO KFVZ — Honda Motor Co., Ltd. 2006 1. Bộ Chế Hoà Khí — Carburetor Keihin (Block E-19) Super Dream dùng bộ chế hoà khí Keihin PB5NA (C100M1 — 16100-KFV-951) hoặc PB5EE (C100M4/6 — 16100-KFV-780), loại piston tròn (slide-type). Thiết kế đơn giản, bền bỉ, sửa chữa dễ dàng cho xe phổ thông. Các thông số hiệu chỉnh quan trọng Chi tiếtThông số / Mã sốChức năng Gíc-lơ chính (Main Jet)#72 — 99102-GHB-0720Điều tiết xăng tải trung bình đến cao Gíc-lơ ga (Slow Jet)#38 — 99103-GB0-0380Điều tiết xăng không tải và tải nhỏ Kim phun (Jet Needle)16012-KFV-951 (M1) / KFV-780 (M4/6)Tỉ lệ hỗn hợp theo góc mở bướm ga Van bướm ga (Throttle Valve)16022-GBG-861 (M1) / KRS-910 (M4/6)Piston điều tiết lượng hỗn hợp Phao xăng (Float Set)16013-KEV-900 (M1) / KRS-910 (M4/6)Duy trì mức xăng cố định buồng phao Van phao (Float Valve)16155-883-005 (M1) / KFV-780 (M4/6)Đóng/mở cấp xăng theo mực phao Gioăng buồng phao16163-GBG-960 / KRS-910Kín buồng phao Bộ gioăng carb16010-GBG-960 (M1) / KRS-910 (M4/6)Gasket set đại tu carb Khoá xăng (Fuel Cock)16951-KEV-900 / KRS-910Đóng/mở/dự trữ (Reserve) Lưới lọc carb16176-GB0-911 / KRS-910Lọc cặn xăng trước carb Ống thông hơi16199-KEV-901 / KRS-910Thông hơi buồng phao Bảo dưỡng carb: • Chỉnh không tải: FRT 0.1 giờ — tốc độ cầm chừng 1.300–1.500 rpm • Chỉnh mức phao: FRT 0.6 giờ — mức phao sai làm hỗn hợp giàu/nghèo bất thường • Đại tu carb (vệ sinh hoàn toàn + thay gioăng): FRT 0.7 giờ • Dấu hiệu cần đại tu: chạy không êm, tốn xăng bất thường, khói đen, không tải không ổn định 2. Lọc Gió — Air Cleaner (Block F-15) Hộp lọc gió (17225-KFV-950) bố trí bên phải xe, dẫn khí sạch vào carb qua ống nối (17253-KFV-950). Lõi lọc (17205-GN5-900) loại xốp ướt tẩm dầu — lọc bụi hiệu quả trên đường đất Việt Nam. Bẫy lửa (TRAP COMP., FLAME — 17212-KFL-840) và nắp duct tích hợp. Gioăng kín (17213 + 17214) ngăn không khí chưa qua lọc vào thẳng carb. Vệ sinh lọc gió: Mỗi 6.000 km (đường bình thường) hoặc 3.000 km (đường bụi). FRT vệ sinh: 0.3 giờ. Lọc tắc → hỗn hợp giàu xăng, máy thiếu lực, khói đen. Không dùng khí nén thổi ngược — hỏng cấu trúc lõi xốp. 3. Bình Xăng & Hệ Thống Nhiên Liệu (Block F-12) Bình xăng thép dập (17510-GBG-B20) dung tích ~3.2 lít, tích hợp đồng hồ báo mức xăng kiểu phao biến trở (37800-GN5-901) truyền tín hiệu lên đồng hồ tổng. Lưới lọc bình (16910-GAH-690) bảo vệ carb khỏi cặn. Ống xăng silicon 5.3×430mm (17630-GN5-900). Bảo quản: Xả hết xăng nếu để xe >30 ngày — xăng cũ đọng nhựa tắc lưới và gíc-lơ. Bình rỉ sét bên trong là nguyên nhân phổ biến gây tắc carb ở xe cũ. 4. Ống Xả — Exhaust Muffler (Block F-16) Ống xả liền bình giảm thanh (MUFFLER COMP. — 18350-KFV-950 cho M1, 18350-KFV-830 cho M4/6). Tấm chắn nhiệt ống xả (18240-KFV-950). Gioăng ống xả (18291-HB2-900) thay định kỳ — khi hỏng: khí xả rò gây tiếng nổ lớn và giảm hiệu suất. 5. Phuộc Trước Telescopic — Front Fork (Block F-7) Phuộc ống lồng thủy lực Showa: ống trong (TUBE 51410-GN5-901) di chuyển lên/xuống trong ống ngoài (CASE BOTTOM 51420-GBG-B11). Cấu tạo đầy đủ mỗi ống: Chi tiếtMã phụ tùngSL/bên Ống phuộc trong (Pipe Comp.)51410-GN5-901 (M1) / KFV-831 (M4/6)1 Lò xo phuộc chính (Spring A)51401-GN5-901 (M1) / KFV-831 (M4/6)1 Lò xo hồi (Rebound Spring)51412-GN5-9011 Bộ phớt dầu phuộc (Seal Set)51490-GN5-305 (M1) / KGH-901 (M4/6)1 Phớt bụi (Dust Seal)51425-GN5-9011 Ống dưới phải (Case Bottom R.)51420-GBG-B11 (M1) / KFV-831 (M4/6)1 Ống dưới trái (Case Bottom L.)51520-GBG-B11 (M1) / KFV-831 (M4/6)1 Dấu hiệu phuộc cần đại tu: vệt dầu trên ống trong, phuộc mềm đáy đột ngột, tiếng "kẹo kẹt" qua ổ gà. FRT thay phớt 1 bên: 0.9 giờ / cả 2 bên: 1.4 giờ. Dầu phuộc: Honda Fork Oil 10W. 6. Phanh Tang Trống — Drum Brake (Block F-8, F-10) Cả hai bánh đều dùng phanh tang trống — đơn giản, bền bỉ, ít ảnh hưởng bởi mưa so với phanh đĩa thế hệ đầu. Phanh trước (Front Brake — F-8) Má phanh (06430-GCE-910, sản xuất NK) gắn trong mâm phanh (45010-GBG-B20). Cam phanh (43141-GC5-000) ép guốc ra ôm tang trống khi kéo tay phanh. Đặc biệt: tích hợp bánh răng đồng hồ tốc độ (44806-KEV-900) truyền cáp lên đồng hồ. Phanh sau (Rear Brake — F-10) Hoạt động bằng bàn đạp → thanh đẩy (43451-GBG-B20) → cam phanh. Công tắc đèn phanh sau (35350-GN5-601) tích hợp. Chỉnh thanh đẩy bằng đai ốc (43459-GN5-760). Chi tiếtMã phụ tùngTrước/Sau Bộ má phanh (NK)06430-GCE-9101 bộ / 1 bộ Lò xo hồi guốc phanh43151-110-0002 / 2 Cam phanh43141-GC5-000 / 43141-400-0101 / 1 Phớt bụi cam phanh45134-250-0001 / 1 Chỉnh phanh: Hành trình tự do tay phanh 10–20mm / bàn đạp 20–30mm. Khi mòn đến vạch MIN trên mâm → thay mới. FRT thay má phanh: 0.4 giờ/bánh. 7. Bánh Xe Căm — Front & Rear Wheel (Block F-9, F-11) Vị tríCỡ lốpSămVòng bi moay Bánh trước2.25-17 4PR (44711-GBG-B20)IRC 2.25/2.50-17 (42712-KEV-900)2× 6301U (96140-63010-10) Bánh sau2.50-17 4PR (42711-GBG-B20)IRC 2.25/2.50-17 (42712-KEV-900)6203U + 2× 6301U Mỗi bánh: 18 căm trong (97172-21157-F0) + 18 căm ngoài (97604-21157-F0). Bánh sau: đĩa xích 36T (41201-GN5-760) + bộ giảm chấn cao su (06410-KEV-900). 8. Xích Truyền Động & Treo Sau (Block F-20, F-21) Xích lái 428-96 mắt (40530-GBG-B20). Bộ nhông sên đĩa: Nhông dẫn 14T × Đĩa xích 36T × Xích 428-96L. Cánh tay lắc sau (52100-GBG-B20) thép hàn chữ Y, xoay quanh trục trên khung. 2 phuộc sau Showa đôi đối xứng (52400/52500-GBG-B21) với lò xo + ống giảm chấn dầu. Vỏ bảo vệ xích trái/phải (40510/40520-GBG-B20). Độ chùng xích chuẩn: 15–25mm. Bôi trơn mỗi 1.000 km. Thay bộ nhông sên đĩa khi xích dãn >2% hoặc răng nhông mòn dạng móc câu. FRT chỉnh xích: 0.1 giờ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống điện & tổng quan kỹ thuật Honda Super Dream C100M 2001–2006 — CDI, bảng đèn, so sánh M1/M4/M6, FRT bảo dưỡng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-tong-quan-ky-thuat-honda-super-dream-c100m-20012006-cdi-bang-den-s Published: 2026-05-10 Excerpt: Hệ thống điện Honda Super Dream C100M: đánh lửa CDI không tiếp điểm, máy phát AC 3 pha, ắc-quy 12N5-3B, bảng bóng đèn toàn xe, dây điện. Tay lái và cổ lái: bi cổ lái 23+29 viên, công tắc tổng, gương. So sánh chi tiết 3 phiên bản C100M1/M4/M6. Bảng FRT 30 hạng mục bảo dưỡng chuẩn Honda và nhận định tổng quan kỹ thuật. body{font-family:'Segoe UI',Arial,sans-serif;font-size:14px;line-height:1.75;color:#1a1a2e;background:#f8f9fc;margin:0;padding:0} .wrap{max-width:1060px;margin:0 auto;padding:28px 22px 60px} h1{font-size:1.85rem;color:#0d3b6e;border-bottom:4px solid #c7960a;padding-bottom:10px;margin-bottom:6px} h2{font-size:1.25rem;color:#0d3b6e;border-left:5px solid #c7960a;padding-left:11px;margin-top:34px;margin-bottom:12px} h3{font-size:1.05rem;color:#1a5276;margin-top:18px;margin-bottom:7px} .sub{color:#555;font-size:.93rem;margin-bottom:22px;font-style:italic} .mb{background:#eaf2fb;border:1px solid #aed6f1;border-radius:7px;padding:13px 18px;margin-bottom:22px;display:grid;grid-template-columns:1fr 1fr;gap:7px 20px;font-size:13px} .mb strong{color:#0d3b6e} .sec{background:#fff;border:1px solid #dde4ef;border-radius:9px;padding:18px 22px;margin-bottom:18px;box-shadow:0 1px 3px rgba(0,0,0,.05)} table{width:100%;border-collapse:collapse;font-size:13px;margin:10px 0} th{background:#0d3b6e;color:#fff;padding:7px 9px;text-align:left;font-weight:600} td{padding:6px 9px;border-bottom:1px solid #e5ebf3;vertical-align:top} tr:nth-child(even) td{background:#f3f7fb} .pn{font-family:monospace;font-size:11.5px;color:#555} .box{border-radius:5px;padding:10px 14px;margin:10px 0;font-size:13px} .info{background:#e8f4fd;border-left:4px solid #2980b9;color:#1a4a6e} .warn{background:#fef9e7;border-left:4px solid #f0a500;color:#7d6008} .tip{background:#eafaf1;border-left:4px solid #27ae60;color:#1a5932} .alert{background:#fdf2f2;border-left:4px solid #c0392b;color:#6e1a1a} ul{margin:5px 0 9px 17px;padding:0} li{margin-bottom:3px} hr{border:none;border-top:1px solid #dce3ef;margin:22px 0} Hệ thống điện & tổng quan kỹ thuật Honda Super Dream C100M 2001–2006 CDI, máy phát AC, ắc-quy, bảng đèn, tay lái, cổ lái, khung ngoại thất — so sánh M1/M4/M6 — Bảng FRT bảo dưỡng chuẩn — Parts Catalogue C100M (GBGT TO KFVZ) Mã model: C100M1 / C100M4 / C100M6 Thị trường: Việt Nam Số máy: HA08E-0500001~0999999 Số khung: RLHHA080*3Y500001~3Y999999 Carburettor: Keihin PB5NA (M1) / PB5EE (M4, M6) Catalogue: GBGT TO KFVZ — Honda Motor Co., Ltd. 2006 1. Hệ Thống Đánh Lửa CDI (Block F-26) Super Dream dùng CDI (Capacitive Discharge Ignition — 30410-GBG-B40) — đánh lửa điện tử không tiếp điểm. CDI nhận tín hiệu từ cảm biến trục khuỷu qua stator, tính toán thời điểm và kích hoạt cuộn đánh lửa (30500-KFV-951) phóng điện cao áp qua nắp chụp bugi (30700-GN5-901) đến bugi. Ưu điểm: chính xác, không mài mòn, ít bảo dưỡng hơn hệ điểm lửa cơ học cũ. Mã phụ tùngChi tiếtC100M1/4/6 30410-GBG-B40Hộp CDIM1 30410-KRS-901Hộp CDI cải tiếnM4, M6 30500-KFV-951Cuộn đánh lửa (Ignition Coil)M1/4/6 30700-GN5-901Nắp chụp bugi (M1)M1 30700-KGH-901Nắp chụp bugi (M4/6)M4, M6 FRT kiểm tra thời điểm đánh lửa: 0.2 giờ (dùng đèn stroboscopic). FRT thay CDI: 0.4 giờ. FRT thay cuộn đánh lửa: 0.6 giờ. CDI hỏng: máy không đánh lửa hoặc đánh lửa yếu — kiểm tra bằng cách thử CDI đã biết tốt. 2. Ắc-Quy & Hệ Thống Nạp Điện (Block F-25) Ắc-quy chuẩn 12V-5Ah — 12N5-3B: GS GM5Z-3B (31500-GBG-B22) hoặc Yuasa YB5L-B (31500-GN5-902). Cầu chì tổng 10A (98200-11000). Bộ chỉnh lưu ổn áp (31600-GW3-980) chuyển AC→DC và kẹp điện áp ~14.5V khi vòng tua cao. 3. Bảng Bóng Đèn & Thiết Bị Điện Toàn Xe Vị tríThông sốMã phụ tùngGhi chú Đèn pha C100M112V 30/30W34901-GT4-003Stanley Đèn pha C100M412V 32/32W34901-KPH-881Tăng 7% so M1 Đèn pha C100M612V 35/35W34901-KSP-910Rim đèn mới Xi-nhan trước/sau12V 10W × 434905-GM9-003— Đèn hậu (phanh/vị trí)12V 18/5W34906-GB6-921— Đèn đồng hồ (T10)12V 3.4W × 334908-GA7-701— Đèn báo đồng hồ12V 1.7W × 434908-MB9-871— Còi (Horn Mitsuba)12V38110-GN5-902— Rờ-le xi-nhan Mitsuba—38301-KRS-971M4/6 Rờ-le đề Denso—38501-KRS-920M4/6 4. Tay Lái, Cổ Lái & Công Tắc Điều Khiển (Block F-3, F-4, F-5) Cổ lái (Steering Stem — F-5) Cổ lái (53219-KFV-950) xoay trên 2 vòng bi cầu: vòng bi trên 23 viên bi #6 (06530-GBG-B20) và dưới 29 viên bi #6 (06531-GBG-B20). Côn chạy và vành chạy mòn khi bi vỡ → tay lái lắc. FRT thay bi cổ lái: 1.4 giờ. Công tắc tổng & khoá điện (F-4) Công tắc tổng (35100-GBG-B40 cho M1, 35100-GN5-982 cho M6) tích hợp khoá điện và khoá tay lái. Từ C100M4 tích hợp thêm nút bấm đề điện (SWITCH ASSY., STARTER LIGHTING — 35150-KFV-831) — đây là nâng cấp quan trọng nhất giữa M1 và M4. Dây điều khiển (F-3) Dây ga (17910-GN5-900), dây choke (17950-GN5-980), cáp phanh trước (45450-GBG-B20). Gương chiếu hậu: M1 kiểu tròn cổ điển (88210-GBG-B20), M4 nâng cấp (88210-KFV-830), M6 tiếp tục cải tiến (88210-KFV-660). 5. Đồng Hồ Đa Năng — Speedometer (Block F-2) Đồng hồ tổng (37200-GN5-901 cho M1, KFV-830 cho M4, KFV-790 cho M6) tích hợp: đồng hồ tốc độ, đồng hồ mức xăng (37300-GN5-901), các đèn báo. Dẫn động bằng cáp từ bánh răng speedometer trên mâm phanh trước. C100M6 bổ sung logo sản phẩm (86150-KPG-901 — Marui). 6. Khung Sườn & Ngoại Thất (Block F-27 → F-32) Khung backbone kép thép hàn (50100-KFV-950/830/790) — 2 ống lớn từ cổ lái ra sau, cứng chắc nhẹ nhàng. Tấm giáp gầm (50360-KFV-950). Yên đôi (77200-KFV-950) với khoá yên. Giỏ hàng lưới trước (81310-GBG-B20) — đặc trưng xe số phổ thông VN. Chân chống chính (50500-KFV-950) + chân chống phụ (50530-KFV-950). 7. So Sánh Chi Tiết 3 Phiên Bản C100M1 / M4 / M6 Hệ thốngC100M1 (2001–02)C100M4 (2003–04)C100M6 (2005–06) Đèn pha12V 30/30W12V 32/32W12V 35/35W + rim mới Nút bấm đề tayKhông cóCó (SW 35150-KFV-831)Có Hộp CDI30410-GBG-B4030410-KRS-90130410-KRS-901 Stator / FlywheelKFM-901 / KFV-950KRS cải tiếnKRS cải tiến Nắp máy tráiKFL-860KFL-710KFV-670 Đồng hồ37200-GN5-90137200-KFV-83037200-KFV-790 CarburettorPB5NA APB5EE APB5EE A GươngGBG-B20 (tròn)KFV-830KFV-660 Màu tiêu chuẩnCandy Raspberry Red-UCandy Raspberry Red-USpectrolite Blue Metallic + Red-U Bảo vệ máy phảiKFL-860KFL-710KFV-670 (code 2V) 8. Bảng FRT Bảo Dưỡng Chuẩn Honda — Flat Rate Time Thời gian chuẩn thực hiện công việc (giờ), áp dụng cho thợ 3 năm kinh nghiệm Honda, dùng dụng cụ tiêu chuẩn. Hạng mục bảo dưỡng / sửa chữaFRT (giờ)Ghi chú Chỉnh khe hở xu-páp0.3Máy nguội hoàn toàn Thay bugi0.1— Thay nắp đầu máy0.3Kèm thay gioăng mới Thay gioăng đầu máy (Head Gasket)1.1— Thay trục cam1.0Bao gồm chỉnh khe hở xu-páp Thay cò mổ (1 chiếc)1.3Bao gồm chỉnh khe hở Thay xu-páp (1 chiếc)1.6Bao gồm mài mặt xu-páp Thay ống dẫn hướng xu-páp (1)2.0Bao gồm doa + chỉnh khe hở Thay xích cam1.9— Thay piston + xéc-măng1.5— Thay xy-lanh1.4— Thay trục khuỷu4.3Bao gồm tháo lắp máy Tách thân hộp trục khuỷu3.9Bao gồm tháo lắp máy Thay bơm nhớt1.3— Vệ sinh lưới lọc nhớt0.6— Thay hộp số (trục chính)4.1Bao gồm tháo lắp máy Chỉnh không tải carb0.1— Chỉnh mức phao carb0.6— Đại tu carb (vệ sinh + thay gioăng)0.7Bao gồm chỉnh không tải Thay phớt phuộc (1 bên)0.9— Thay phớt phuộc (2 bên)1.4— Thay má phanh (1 bánh)0.4— Thay ắc-quy0.2— Thay hộp CDI0.4— Thay cuộn đánh lửa0.6— Thay stator máy phát0.6— Thay flywheel máy phát0.5— Thay khung sườn5.0Bao gồm tháo lắp máy toàn bộ Kiểm tra áp suất xy-lanh0.1— Kiểm tra thời điểm đánh lửa0.2— Chỉnh dây côn0.1— Chỉnh xích truyền động0.1— 9. Nhận Định Tổng Quan — Kỹ Thuật & Bảo Dưỡng Thực Tế Honda Super Dream C100M 2001–2006 thể hiện triết lý kỹ thuật Honda: đơn giản, bền bỉ, dễ bảo dưỡng, chi phí vận hành thấp. Catalogue gốc liệt kê hơn 500 mã phụ tùng riêng biệt cho toàn bộ 51 nhóm (19 động cơ + 32 khung sườn). Điểm mạnh kỹ thuậtChu kỳ bảo dưỡng khuyến nghị OHC xích cam Daido 88L — bền, không cần chỉnh định kỳThay nhớt: 2.000 km Ly hợp kép — không cần kỹ năng sang số phức tạpVệ sinh lọc gió: 3.000–6.000 km CDI không tiếp điểm — ổn định, ít hỏng hócChỉnh xu-páp: 6.000 km Khung backbone kép — cứng chắc, nhẹ, dễ sửaĐại tu carb: 15.000–20.000 km Đề điện + cần đạp — dự phòng kép đáng tin cậyThay xéc-măng: 30.000–40.000 km >500 mã phụ tùng, hệ thống cung ứng toàn quốcThay phớt phuộc: 20.000–30.000 km Lưu ý phụ tùng chính hãng: Một số mã thế hệ đầu C100M1 (mã GBG-, GB6-) đã hết hàng. Ưu tiên mã thay thế mới nhất (KFV-, KRS-) — Honda đã cập nhật nhiều mã tương thích ngược. Catalogue đánh dấu ### cuối tên = hàng có thời gian cung ứng giới hạn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 1.000 km tay ga Suzuki — Thay nhớt đầu, kiểm tra CVT và dây ga URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-1000-km-tay-ga-suzuki-thay-nhot-dau-kiem-tra-cvt-va-day-ga Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng lần đầu 1.000 km cho các dòng tay ga Suzuki (Viva FI, Hayate, Address, Skydrive): thay lọc nhớt, kiểm tra dây ga, phuộc và bảng kiểm tra 7 hạng mục tiêu chuẩn. Bảo dưỡng 1.000 km — Dòng tay ga Suzuki: thay nhớt đầu và kiểm tra toàn diện Lần bảo dưỡng đầu tiên ở mốc 1.000 km (hoặc trong vòng 1 tháng kể từ ngày mua) là quan trọng nhất trong vòng đời xe. Với tay ga Suzuki — gồm Viva FI, Hayate, Hayate-SS FI, Axelo, Skydrive, UA125, UB125, UK110 và Address UV125 — quy trình bảo dưỡng 1.000 km tập trung vào 3 việc chính: xả nhớt đầu, kiểm tra bộ truyền động CVT và điều chỉnh phanh. Tại sao nhớt đầu quan trọng? Khi động cơ mới xuất xưởng, các chi tiết kim loại bên trong (piston, xi-lanh, bạc đạn, bánh răng hộp số CVT) còn nhám vi mô và đang mài mòn vào nhau để "khớp" với nhau. Nhớt đầu sẽ chứa đầy mạt kim loại cực nhỏ — xả sớm càng tốt, không chờ đến 3.000 km. 1. Thay lọc nhớt — bắt buộc ở 1.000 km Lọc nhớt (oil filter) cần thay cùng lúc xả nhớt đầu, vì mạt kim loại đầu tiên đã tích tụ trong lọc. Nếu giữ lại lọc cũ, mạt này sẽ lẫn trở lại nhớt mới. Lọc nhớt dòng tay ga Suzuki — mã phụ tùng chính hãngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc16512B22J00N000Nap Loc NhotINDONESIA16512-16H00-000 → mã cũ: 16512-16H00V000Nap Loc DauVIET NAM11186-46G00-000Luoi Loc DauTHAI LAN16512-33G00-000Nap Loc DauTRUNG QUOC16520-09410-000Luoi Loc DauTRUNG QUOC16510-09J00-000lọc nhớtINDONESIA16512-09J00-000Nap Loc NhotINDONESIA16520-09J00-000Luoi Loc NhotINDONESIA 2. Kiểm tra dây ga sau khi rô-đa Dây ga (throttle cable) có thể giãn nhẹ trong 1.000 km đầu — kiểm tra và điều chỉnh lại khe hở tự do tay ga (2–4mm là tiêu chuẩn Suzuki). Nếu dây có dấu hiệu cứng hoặc kéo nặng hơn mức bình thường, kiểm tra vỏ dây bị gập góc. Dây ga dòng tay ga Suzuki — thay khi cứng hoặc có sợi đứt bên trongMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc58300-22J00-000 → mã cũ: 58300B22J00N000dây gaINDONESIA58300-13H30V000 → mã cũ: 58300-13H00V000dây gaVIET NAM58300-13HC0V000dây gaVIET NAM58300-13HD0V000dây gaVIET NAM58300-41H20V000dây gaVIET NAM58620-41H00-000Kep Giu Day GaTHAI LAN44663-04H30-000Day GaiTRUNG QUOC57100-33G02-000Chup Day GaTRUNG QUOC 3. Kiểm tra phuộc và siết bu-lông bánh xe Ở 1.000 km đầu, bu-lông và đai ốc có thể bị nới lỏng do rung động. Kiểm tra phuộc trước không bị chảy dầu, siết đai ốc bánh trước và sau đúng mô-men (bánh sau tay ga: 65–75 Nm). Phuộc dòng tay ga Suzuki — kiểm tra phớt dầu và mức dầu phuộcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-22J20V13L → mã cũ: 51103B22J00N13Lphuộc (giảm xóc)VIET NAM51103-22J20V291phuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-22J20V13L → mã cũ: 51104B22J00N13Lphuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-22J20V291phuộc (giảm xóc)VIET NAM51110-22J00-000 → mã cũ: 51110B22J00N000Ong Phuoc TrongINDONESIA51110-22J00V000Ong Phuoc TrongVIET NAM51130-22J20V13LOng Phuoc Ngoai, PhaiVIET NAM51130B22J00N13LOng Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA 4. Bảng kiểm tra nhanh 1.000 km tay ga Suzuki Hạng mụcViệc cần làmGhi chú Dầu nhớt động cơXả và thay nhớt mớiSuzuki khuyến cáo SAE 10W-40 hoặc 10W-30 SJ/SL Lọc nhớtThay mớiThay cùng lúc xả nhớt, không tái sử dụng Dây gaKiểm tra khe hở, điều chỉnh nếu cầnKhe hở tự do 2–4mm tại tay ga Phanh trước/sauKiểm tra mức dầu, hành trình tay phanhMá phanh mới — không cần thay, chỉ kiểm tra CVT belt và con lănKiểm tra bằng mắt, không cần thayBelt mới — chỉ kiểm tra chắc không bị trượt Bu-lông và đai ốcSiết lại toàn bộĐặc biệt: bánh xe, phuộc, khung yên Hệ thống FIKhông cần can thiệpECU tự học sau 500–1.000 km đầu Mẹo thợ: Khi xả nhớt 1.000 km tay ga Suzuki — để máy chạy 3–5 phút trước khi xả cho nhớt nóng lên, mạt kim loại sẽ nổi lên và xả sạch hơn. Không xả khi máy đang nóng hoàng (nguy cơ bỏng). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 1.000 km xe số Suzuki — Nhớt đầu, sên nhông và điều chỉnh côn phanh URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-1000-km-xe-so-suzuki-nhot-dau-sen-nhong-va-dieu-chinh-con-phanh Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 1.000 km xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU, Shogun): thay nhớt động cơ và hộp số, kiểm tra sên nhông, điều chỉnh dây côn và phanh cơ học. Bảo dưỡng 1.000 km — Dòng xe số Suzuki: nhớt đầu, sên nhông và điều chỉnh côn phanh Xe số Suzuki — gồm Viva 110, Revo, Smash, GD110HU, Shogun và Amity — có quy trình bảo dưỡng 1.000 km khác so với tay ga ở một điểm quan trọng: xe số dùng hộp số cơ học kết nối với động cơ qua dây côn (ly hợp cơ), trong khi tay ga dùng CVT tự động. Vì vậy, kiểm tra dây côn và điều chỉnh hành trình tay côn là việc bắt buộc ở lần bảo dưỡng đầu tiên. 1. Xả nhớt đầu — cả nhớt động cơ lẫn nhớt hộp số Đây là điểm khác biệt so với xe tay ga: xe số Suzuki có bình nhớt hộp số riêng biệt (trên GD110HU và Shogun). Cần xả cả hai. Một số xe như Smash và Revo dùng chung nhớt động cơ và hộp số trong một buồng — chỉ xả một lần. Lọc nhớt dòng xe số Suzuki — thay bắt buộc lần đầu 1.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11186-30D00-000Luoi Loc DauNHAT BAN16512-47E00-000Nap Loc DauTHAI LAN16520-30A01-000 → mã cũ: 16520-30A00-000Luoi Loc DauNHAT BAN16540-30D00-000Nap Chup Loc DauNHAT BAN16512-09G00V000 → mã cũ: 16512-09G00-001Nap Loc DauVIET NAM16512-36H00-000Nap Loc NhotTRUNG QUOC16520-09402V000 → mã cũ: 16520-09402-000Luoi Loc DauVIET NAM16510D05240H000lọc nhớtDAI LOAN 2. Kiểm tra sên và độ giãn ban đầu Sên mới sau 1.000 km đầu sẽ giãn ra một chút — đây là hiện tượng bình thường. Cần điều chỉnh độ căng sên về đúng tiêu chuẩn: độ võng sên đo ở điểm giữa (15–20mm với xe số 110cc Suzuki). Sên quá căng gây hao mòn bạc đạn bánh sau; sên quá lỏng gây nhảy xích. Sên tải xe số Suzuki — kiểm tra độ giãn sau 1.000 km đầuMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc61273-09G00V000 → mã cũ: 61273-31C10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61410-35500-000Chinh Sen TaiTHAI LAN61273-20G10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61273-09G00-000 → mã cũ: 61273-20G00-000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM27600-29B40-104sên tảiTRUNG QUOC61273-23420-000 → mã cũ: 61273-23400-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC61410-20G00V000Bo Tang Sen TaiVIET NAM 3. Điều chỉnh dây côn (ly hợp) Dây côn trên xe số Suzuki có thể giãn nhẹ trong giai đoạn rô-đa. Hành trình tay côn cần điều chỉnh đúng tiêu chuẩn: khe hở tự do 10–15mm tại tay côn. Hành trình quá lớn → côn trượt; quá nhỏ → côn không nhả hết. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 4. Kiểm tra phanh cơ học Xe số Suzuki đời cũ (Smash, Revo, Amity) thường dùng phanh tang trống cả hai bánh. Phanh tang trống cần điều chỉnh cần phanh và guốc phanh (brake shoe) vì guốc mới có thể chưa "mài vào" đĩa tang trống hoàn toàn. Dây phanh và guốc phanh xe số Suzuki — mã phụ tùng chính hãngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc58110-12B00-000 → mã cũ: 58110-12B01V000Bo Day Thang Truoc(Cdx)THAILAND58621-47E00V000Dan Huong Day ThangVIET NAM58110-09G00-000 → mã cũ: 58109-09G20V000dây phanh trướcTHAILAND Lưu ý GD110HU đặc biệt: GD110HU có đĩa phanh trước thủy lực (disc brake). Ở 1.000 km đầu, má phanh đĩa cần mài vào đĩa — không phanh gấp mạnh liên tục. Hiệu quả phanh đĩa sẽ tăng dần sau 300–500 km đầu tiên. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 1.000 km xe sport Suzuki — GSX-R150, GSX250, Raider FU150 và đặc thù DOHC URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-1000-km-xe-sport-suzuki-gsx-r150-gsx250-raider-fu150-va-dac-thu-dohc Published: 2026-05-10 Excerpt: Quy trình bảo dưỡng 1.000 km cho xe sport Suzuki: lọc nhớt động cơ DOHC, kiểm tra hệ thống FI, phuộc USD và lịch rô-đa đúng cách cho GSX-R150, GSX-S150, GSX250 và Raider FU150. Bảo dưỡng 1.000 km — Xe sport Suzuki (GSX-R150, GSX250, Raider FU150): đặc thù động cơ DOHC và hệ thống FI Xe sport Suzuki — đặc biệt là GSX-R150 (DOHC 4 van, làm mát nước), GSX250 Gixxer 250 (SOHC 249cc twin) và Raider FU150 (FU150MFL7 làm mát nước) — có yêu cầu bảo dưỡng 1.000 km nghiêm ngặt hơn xe phổ thông do động cơ vận hành ở vòng tua cao hơn và có hệ thống FI phức tạp hơn. Cảnh báo rô-đa xe sport: Tuyệt đối KHÔNG vượt quá 75% vòng tua tối đa trong 1.000 km đầu với xe DOHC. GSX-R150 có vòng tua đỏ ở 11.000 rpm — giới hạn rô-đa là 8.000 rpm. Vòng tua cao khi các chi tiết chưa mài khớp sẽ gây trầy xi-lanh vĩnh viễn. 1. Lọc nhớt — xe DOHC có yêu cầu khắt khe hơn Động cơ DOHC (double overhead camshaft) như GSX-R150 có nhiều điểm tiếp xúc kim loại hơn (hai trục cam, 4 van mỗi xi-lanh, cần đẩy van...) → mạt kim loại đầu nhiều hơn → xả nhớt đầu càng sớm càng tốt (lý tưởng là 500–800 km, không cần chờ đủ 1.000 km). Lọc nhớt dòng xe sport và naked Suzuki 150–250ccMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11342-25G00-000 → mã cũ: 11342B25G00N000Dai Oc Loc DauINDONESIA16510-45H20-000 → mã cũ: 16510B45H20N000lọc nhớtINDONESIA11186B25G10N000Luoi Loc DauINDONESIA16512-47E20-000Nap Loc NhotTHAI LAN16520B45H00N000 → mã cũ: 16520-45H00-000Luoi Loc NhotINDONESIA16512-22J20-000Nap Loc NhotINDONESIA11186-16H00-000Luoi Loc DauTHAI LAN11342-25G00V000Dai Oc, Loc DauVIET NAM16510-16H11-000 → mã cũ: 16510B16H11N000lọc nhớtTHAI LAN16512-16H00V000Nap Loc DauVIET NAM16512-16H30V000Nap Loc Dau NrVIET NAM16518-16H00V000Ron Chi, Nap Loc DauVIET NAM 2. Kiểm tra hệ thống FI — không cần can thiệp nhưng cần biết ECU của GSX-R150 và GSX250 tự "học" thói quen lái trong 500–1.000 km đầu (adaptive fuel mapping). Trong giai đoạn này, bướm ga có thể phản hồi chưa hoàn toàn tuyến tính — đây là bình thường, không phải lỗi phun xăng. Kim phun và cảm biến FI dòng sport Suzuki — chỉ thay khi có mã lỗi (fault code)Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc15710-23K00-000Bo Kim PhunINDONESIA32920-23K12-000 → mã cũ: 32920-23K11-000bộ điều khiển (ECU/FI)INDONESIA33960B27G00N000cảm biếnINDONESIA32920-23K41-000 → mã cũ: 32920-23K40-000bộ điều khiển (ECU/FI)INDONESIA15710-41K00-000kim phun (injector)INDONESIA15719-41K00-000Nap Che Kim PhunINDONESIA18213-41K01-000cảm biến oxy (lambda)INDONESIA32920-41K01-000bộ điều khiển (ECU/FI)INDONESIA 3. Phuộc USD — kiểm tra kín dầu sau 1.000 km Phuộc upside-down (USD) của GSX-R150 và GSX-S150 có phớt dầu tiếp xúc với phần ống ngoài (outer tube) — trong giai đoạn đầu, phớt cần mài khớp với ống. Sau 1.000 km, kiểm tra có dấu vết dầu ở vùng phớt không. Phuộc USD dòng GSX-150 — kiểm tra phớt dầu sau mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-23K00-019Bo Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-23K00-019Bo Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-23K00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)INDONESIA51141-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)INDONESIA51194-23K00-000Xy Lanh PhuocINDONESIA51196-08K00-000xéc-măngINDONESIA62100-23K00-019phuộc (giảm xóc)INDONESIA 4. Checklist 1.000 km xe sport Suzuki Hạng mụcTiêu chuẩn / Việc làm Nhớt động cơXả, thay mới — khuyến cáo Suzuki Ecstar 10W-40 Full Synthetic hoặc tương đương Lọc nhớtThay mới — không tái sử dụng Nhớt làm mát (GSX-R150, GSX250, Raider MFL7)Kiểm tra mức nước làm mát — bổ sung nếu thiếu, không thay ở mốc này Dây côn / ly hợpKiểm tra hành trình tay côn (10–15mm khe hở) Phuộc USDKiểm tra có dấu vết dầu tại phớt phuộc Nhông sênKiểm tra độ căng, tra nhớt sên nếu cần — không thay ở mốc này Phanh đĩa hai bánhKiểm tra hành trình cần phanh — má phanh mới chưa cần thay ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 3.000 km tay ga Suzuki — Nhớt, lọc nhớt và kiểm tra bộ CVT URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-3000-km-tay-ga-suzuki-nhot-loc-nhot-va-kiem-tra-bo-cvt Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km tay ga Suzuki: thay nhớt và lọc nhớt lần hai, kiểm tra bộ truyền động CVT, bôi trơn dây ga và kiểm tra phanh đĩa trước, phanh tang trống sau. Bảo dưỡng 3.000 km — Dòng tay ga Suzuki: nhớt, lọc nhớt và kiểm tra bộ truyền động CVT Mốc 3.000 km (hoặc 3 tháng) là chu kỳ bảo dưỡng tiêu chuẩn đầu tiên sau khi rô-đa của tay ga Suzuki. Đây là thời điểm thay nhớt và lọc nhớt lần thứ hai, đồng thời kiểm tra toàn diện bộ truyền động CVT — vì CVT tay ga Suzuki không có "cảnh báo" rõ ràng khi belt hoặc ly hợp bắt đầu mòn. 1. Thay nhớt và lọc nhớt Sau mốc 1.000 km (thay nhớt đầu), nhớt thứ hai cần thay ở 3.000 km. Từ mốc này trở đi, chu kỳ thay nhớt là mỗi 3.000 km hoặc 3 tháng — tùy điều kiện thực tế (đường xấu, thời tiết nóng → rút ngắn chu kỳ). Lọc nhớt tay ga Suzuki — mã chính hãng theo từng dòng xeMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc16512B22J00N000Nap Loc NhotINDONESIA16510-09J00-000lọc nhớtINDONESIA16512-09J00-000Nap Loc NhotINDONESIA16520-09J00-000Luoi Loc NhotINDONESIA 2. Kiểm tra bộ truyền động CVT Bộ CVT tay ga Suzuki gồm: belt truyền động (drive belt), ly hợp ly tâm (centrifugal clutch), con lăn trọng lực (roller weight) và cao su giảm chấn. Các chi tiết này không có chu kỳ kiểm tra cố định — thợ Suzuki thường mở kiểm tra ở mỗi 6.000–12.000 km. Ở 3.000 km, chỉ cần nghe tiếng bất thường từ hộp CVT khi tăng ga mạnh (tiếng ọ-ọ hoặc rít nhẹ = dấu hiệu belt mòn). Ly hợp và bộ giảm chấn CVT tay ga Suzuki — thay khi có dấu hiệu trượt hoặc rungMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11341-22J00-000 → mã cũ: 11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J20N13LVo Noi Ly HopINDONESIA11482-22J00-000 → mã cũ: 11482B22J00N000Ron Vo Ly HopINDONESIA12614-22J30-000 → mã cũ: 12614-22J00-000ly hợpINDONESIA12622-22J20-000 → mã cũ: 12620B22J10N000Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA21411-22J00-000 → mã cũ: 21411B22J00N000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-22J00-000 → mã cũ: 21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21442-22J00-000 → mã cũ: 21442B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 2INDONESIA 3. Kiểm tra và bôi trơn dây ga Dây ga có thể khô dầu bôi trơn sau 3.000 km — dẫn đến cảm giác ga nặng, giật cục khi về không tải. Bôi trơn bằng dầu nhẹ (WD-40 hoặc dầu sên) vào đầu vỏ dây. Dây ga tay ga Suzuki — bôi trơn hoặc thay khi cứng/có sợi đứtMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc58300-22J00-000 → mã cũ: 58300B22J00N000dây gaINDONESIA58300-13H30V000 → mã cũ: 58300-13H00V000dây gaVIET NAM58300-13HC0V000dây gaVIET NAM58300-13HD0V000dây gaVIET NAM58300-41H20V000dây gaVIET NAM58620-41H00-000Kep Giu Day GaTHAI LAN44663-04H30-000Day GaiTRUNG QUOC57100-33G02-000Chup Day GaTRUNG QUOC 4. Kiểm tra phanh trước (đĩa) và sau (tang trống) Ở 3.000 km, má phanh mới đã mài khớp hoàn toàn — kiểm tra hành trình tay phanh và mức dầu phanh. Bình dầu phanh trước cần đủ mức MIN–MAX. Phanh tang trống sau: điều chỉnh cần phanh nếu hành trình quá dài. Đĩa phanh, má phanh và bình dầu phanh tay ga SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-07H30V000 → mã cũ: 59211-07H20-000đĩa phanhVIET NAM59211-07H60V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G00V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G80V000đĩa phanhVIET NAM69211-16H20V000đĩa phanhVIET NAM69740-20G00-000 → mã cũ: 69740B20G00N000bình dầu phanhINDONESIA59211-20E00-000đĩa phanhTRUNG QUOC69669-08K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO59221-40J00-000đĩa phanhINDONESIA Chu kỳ bảo dưỡng tay ga Suzuki từ 3.000 km trở đi: Thay nhớt + lọc nhớt mỗi 3.000 km. Thay lọc gió mỗi 6.000 km. Kiểm tra CVT belt mỗi 12.000 km. Thay belt CVT mỗi 20.000–25.000 km (tùy dòng xe). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 3.000 km xe số Suzuki — Nhớt, điều chỉnh sên nhông và phanh cơ học URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-3000-km-xe-so-suzuki-nhot-dieu-chinh-sen-nhong-va-phanh-co-hoc Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km xe số Suzuki (Revo, Smash, GD110HU, Shogun): thay nhớt, kiểm tra và điều chỉnh độ căng sên, nhận biết nhông mòn và điều chỉnh phanh tang trống. Bảo dưỡng 3.000 km — Dòng xe số Suzuki: nhớt, sên nhông và phanh cơ học Với dòng xe số Suzuki (Viva, Revo, Smash, GD110HU, Shogun, Amity), mốc 3.000 km tập trung vào 4 việc: thay nhớt định kỳ, kiểm tra độ căng sên, kiểm tra mòn nhông và điều chỉnh phanh. Nếu bỏ qua bảo dưỡng 3.000 km, sên giãn gây tiếng "côm côm" khi ga mạnh và nhông mòn nhanh hơn dự kiến. 1. Thay nhớt và lọc nhớt Nhớt xe số cần thay mỗi 3.000 km. Xe số Suzuki thường dùng nhớt SAE 10W-40 API SJ hoặc tốt hơn. Lưu ý: GD110HU có bình nhớt hộp số riêng (bên phải xe, dưới khung) — cần kiểm tra và bổ sung nhớt hộp số riêng loại SAE 90. Lọc nhớt xe số Suzuki — thay mỗi 3.000 km cùng lúc xả nhớtMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc16512-36H00-000Nap Loc NhotTRUNG QUOC16510D05240H000lọc nhớtDAI LOAN 2. Kiểm tra và điều chỉnh độ căng sên Sên xe số Suzuki có độ giãn tích lũy theo thời gian — cần điều chỉnh định kỳ mỗi 3.000 km. Tiêu chuẩn Suzuki: độ võng sên tại điểm giữa thân xe là 15–20mm (đo khi xe chống bên nghiêng, không có người ngồi). Điều chỉnh bằng ốc điều chỉnh trục bánh sau. Sên tải xe số Suzuki — thay khi sên giãn quá giới hạn hoặc mắt sên bị rỉ/cứngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc61273-09G00V000 → mã cũ: 61273-31C10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61410-35500-000Chinh Sen TaiTHAI LAN61273-20G10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61273-09G00-000 → mã cũ: 61273-20G00-000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM27600-29B40-104sên tảiTRUNG QUOC61273-23420-000 → mã cũ: 61273-23400-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC61410-20G00V000Bo Tang Sen TaiVIET NAM 3. Kiểm tra mòn nhông trước và sau Nhông trước (nhông dẫn động) và nhông sau (nhông tải) là hai chi tiết hay mòn đồng thời với sên. Nhông mòn nhận biết qua: răng nhông có hình móc câu hoặc nhọn một bên — thay toàn bộ bộ 3 (sên + nhông trước + nhông sau). Nhông dẫn động và nhông tải xe số Suzuki — thay bộ 3 cùng sênMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11361-23F10V000 → mã cũ: 11361-23F01V000Nap Day Nhong TaiVIET NAM64511-354B0V000 → mã cũ: 64511-35441-000nhông tải sauVIET NAM64511-07H00V000nhông tải sauVIET NAM27511-36H00-000nhông dẫn động (trước)TRUNG QUOC64511H23A00H000 → mã cũ: 64511-36H00-000nhông tải sauTRUNG QUOC 4. Điều chỉnh phanh cơ học Phanh tang trống (drum brake) của xe số Suzuki cần điều chỉnh định kỳ khi hành trình cần phanh tăng dần. Kiểm tra cả dây phanh trước và sau — dây phanh bị rỉ sét bên trong sẽ nặng và giật. Dây phanh, guốc phanh và đĩa phanh xe số SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc58110-12B00-000 → mã cũ: 58110-12B01V000Bo Day Thang Truoc(Cdx)THAILAND58621-47E00V000Dan Huong Day ThangVIET NAM59218-16H00-000 → mã cũ: 09100-08094-000Dai Oc Dia Thang TruocTHAI LAN58110-09G00-000 → mã cũ: 58109-09G20V000dây phanh trướcTHAILAND59211-11E00V000đĩa phanhVIET NAM Dấu hiệu cần điều chỉnh sên sớm hơn 3.000 km: (1) Tiếng "bụp bụp" hoặc "côm côm" khi tăng tốc mạnh — sên đang vỗ vào chắn sên. (2) Xe rung nhẹ ở tốc độ 40–60 km/h — sên giãn không đều. (3) Cảm giác truyền lực không mượt — có thể sên cứng mắt hoặc mắt sên bị dính. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 3.000 km xe naked sport Suzuki — GSX-S150, Bandit 150, GL150: nhớt và côn URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-3000-km-xe-naked-sport-suzuki-gsx-s150-bandit-150-gl150-nhot-va-con Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km xe naked sport Suzuki: thay nhớt full synthetic, kiểm tra ly hợp và dây côn, đặc thù cảm biến ngắt nhiên liệu Bandit 150 và nhông sên đĩa. Bảo dưỡng 3.000 km — Xe naked sport Suzuki (GSX-S150, Bandit 150, GL150): nhớt và côn Dòng naked sport Suzuki — GSX-S150, GSF150 Bandit và GL150 — là xe số có hộp số 6 cấp và ly hợp cơ học (dây côn). Bảo dưỡng 3.000 km cho nhóm xe này tập trung vào nhớt động cơ hiệu suất cao và kiểm tra hệ thống côn (đặc biệt quan trọng với xe thường chạy ở vòng tua cao). 1. Thay nhớt — quan trọng hơn xe số phổ thông GSX-S150 và Bandit 150 dùng động cơ DOHC 4 van 150cc FI — vận hành ở nhiệt độ cao hơn và vòng tua cao hơn xe số 110cc. Khuyến cáo dùng nhớt full synthetic 10W-40 hoặc 10W-50 thay vì nhớt khoáng thông thường. Thay nhớt mỗi 3.000 km hoặc 3 tháng. Lọc nhớt dòng naked sport Suzuki 150cc — thay mỗi 3.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc16512-23J20-000Nap Loc NhotAN DO16512-34J00-000Nap Loc NhotAN DO16520-09440-000Luoi Loc NhotAN DO16510-26H00-000 → mã cũ: 16510H05240H000lọc nhớtTRUNG QUOC 2. Kiểm tra ly hợp và dây côn Xe naked sport Suzuki thường bị "côn trượt" khi xe cũ hoặc khi người dùng hay tăng ga mạnh đột ngột ở số thấp. Dấu hiệu côn trượt: vòng tua máy tăng nhưng xe không tăng tốc tương ứng — đặc biệt rõ ở số cao (số 5–6) khi leo dốc. Kiểm tra dây côn: không bị mòn vỏ bọc, không bị gập góc. Dây côn và ly hợp naked sport Suzuki — thay khi có sợi đứt hoặc côn trượtMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11340-12K20-000Vo Ly HopINDONESIA57470-10JD0-000bộ công tắc tay láiINDONESIA57560-41G20-000công tắcINDONESIA57562-41G21-000Vit Cong Tac Ly HopINDONESIA57621-23K00-000Can Ly HopINDONESIA57661-23K00-000Mieng Che Can Ly HopINDONESIA58200-23K01-000 → mã cũ: 58200-23K00-000dây côn (ly hợp)INDONESIA11340-34J10-000Vo Ly HopAN DO12600-34840-000Bo Ly Hop DeAN DO21411-34J00-000Vo Dum Ly HopAN DO 3. Đặc thù Bandit 150 — cảm biến ngắt nhiên liệu và dây ga đôi GSF150 Bandit có hai điểm cần chú ý riêng: (1) Cảm biến ngắt nhiên liệu (fuel cut sensor) — ngắt phun xăng khi xe bị nghiêng. Cảm biến này có thể bị lỗi sau va chạm nhẹ → xe không nổ. (2) Hai dây ga (dây kéo và dây hồi) — kiểm tra cả hai hoạt động nhịp nhàng. Cảm biến ngắt nhiên liệu và dây ga đôi Suzuki Bandit 150Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33960-27G00-000cảm biến ngắt nhiên liệuINDONESIA58300-23K01-000 → mã cũ: 58300-23K00-000dây gaINDONESIA58300-23K11-000 → mã cũ: 58300-23K10-000dây gaINDONESIA33960-23K00-000cảm biến ngắt nhiên liệuINDONESIA58300-23K40-000dây gaINDONESIA58300-23K50-000dây gaINDONESIA 4. Nhông sên naked sport GL150 và EN150 thường dùng trên đường dài hoặc địa hình khác nhau — sên và nhông hao mòn nhanh hơn xe phổ thông. Kiểm tra độ căng và tra nhớt sên mỗi 1.000 km hoặc sau mỗi lần đi mưa. Sên tải và nhông xe naked sport Suzuki — thay bộ 3 khi răng nhông bắt đầu mócMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc27610-12K00-122sên tảiINDONESIA27610-12K20-122 → mã cũ: 27610-12K00-122sên tảiINDONESIA27511-23K10-000 → mã cũ: 27511-23K00-000nhông dẫn động (trước)INDONESIA64511-23K10-000nhông tải sauINDONESIA27511-30H20-000nhông tảiAN DO61273-27K00-000Cao Su Do Sen TaiAN DO64511-27K00-000nhông tải sauAN DO27600-16H10V116sên tảiVIET NAM61273-05310-000 → mã cũ: 61273-05300-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC64511H26H00H000 → mã cũ: 64511-26H00-000nhông tải sauTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 3.000 km Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Nhớt twin, nước làm mát và hộp số 6 cấp URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-3000-km-suzuki-gsx250-gixxer-250-nhot-twin-nuoc-lam-mat-va-hop-so-6-ca Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km Suzuki GSX250 Gixxer 250: thay nhớt twin SOHC, kiểm tra hệ thống làm mát nước, hộp số 6 cấp và thay 2 bugi đúng cách. Bảo dưỡng 3.000 km — Suzuki GSX250 Gixxer 250: nhớt twin SOHC, nước làm mát và hộp số 6 cấp Suzuki GSX250 Gixxer 250 (GSX250M1 và GSX250FM1) là mẫu duy nhất trong danh mục Suzuki Việt Nam dùng động cơ parallel twin 2 xi-lanh SOHC 249cc làm mát bằng nước. Quy trình bảo dưỡng 3.000 km của GSX250 có hai điểm khác biệt hoàn toàn so với các dòng xe còn lại: kiểm tra hệ thống làm mát nước và lượng nhớt cho 2 xi-lanh. 1. Nhớt động cơ — twin cylinder cần lượng nhớt nhiều hơn GSX250 có hai xi-lanh — dung tích bình nhớt lớn hơn xe 150cc đơn xi-lanh. Thay nhớt và lọc nhớt mỗi 3.000 km. Khuyến cáo dùng nhớt fully synthetic 10W-40 hoặc 10W-50 — động cơ twin cần nhớt bám bôi trơn tốt hơn ở vòng tua trung-cao. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 2. Hệ thống làm mát nước — điểm đặc thù nhất của GSX250 Ở mốc 3.000 km, không cần thay nước làm mát (thay ở 12.000 km đầu tiên, sau đó mỗi 24.000 km). Nhưng cần: Kiểm tra mức nước làm mát trong bình phụ (reservoir): mức phải nằm giữa LOW và FULL Kiểm tra màu nước làm mát: nước mới màu xanh lá (Suzuki Super Long Life Coolant). Nếu ngả sang màu nâu đục hoặc có váng dầu nổi = rò rỉ nhớt vào mạch làm mát, cần kiểm tra ngay Kiểm tra ống cao su làm mát: không bị nứt, phồng hoặc rò rỉ tại các khớp nối Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 3. Hộp số 6 cấp và ly hợp GSX250 dùng hộp số 6 cấp — cần kiểm tra hành trình tay côn và cảm giác vào số tại mỗi mốc bảo dưỡng. Hộp số cứng hoặc khó vào số 1 (khi dừng đèn đỏ) thường do: (a) dây côn cần điều chỉnh hoặc (b) nhớt hộp số đặc quá do chất lượng nhớt thấp. Dây côn và ly hợp GSX250 — điều chỉnh hành trình 10–15mm tại tay cônMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11340-41K00-000Nap Ly HopINDONESIA11482-41K00-000Ron Vo Ly HopINDONESIA12600-41870-000Bo Ly Hop DeINDONESIA21411-41K00-000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-41K00-000Bo Ly Hop ,So 1INDONESIA21442-41K00-000Bo Ly Hop ,So 2INDONESIA21451-41K00-000Dia Ly HopINDONESIA21462-41K00-000Dia Ep Ly HopINDONESIA 4. Bugi — xe twin cần thay 2 bugi cùng lúc GSX250 có 2 bugi (1 bugi mỗi xi-lanh). Khi thay bugi, luôn thay cả 2 cùng lúc — nếu thay 1 bugi mới và 1 bugi cũ, hai xi-lanh sẽ đánh lửa không đều, gây rung ở tốc độ thấp. Bugi Suzuki GSX250 Gixxer 250 — thay 2 bugi cùng lúc mỗi 6.000–12.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33510-41K00-000Nap Chup BugiINDONESIA33542-30H00-000Cao Su Dem Nap BugiINDONESIA Cảnh báo GSX250FM1: Phiên bản FM1 có khung mới và một số linh kiện thay đổi so với M1. Khi đặt phụ tùng liên quan đến khung xe, công tắc tay lái và bộ dây điện — cần xác định đúng phiên bản M1 hay FM1 trước khi đặt mã. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 6.000 km tay ga Suzuki — Lọc gió, bugi và kiểm tra bên trong hộp CVT URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-6000-km-tay-ga-suzuki-loc-gio-bugi-va-kiem-tra-ben-trong-hop-cvt Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km tay ga Suzuki: thay lọc gió đúng cách, thay bugi, lần đầu mở kiểm tra hộp CVT và kiểm tra đĩa phanh trước. Bảo dưỡng 6.000 km — Dòng tay ga Suzuki: lọc gió, bugi và kiểm tra CVT Mốc 6.000 km là lần bảo dưỡng tổng hợp đầu tiên của tay ga Suzuki — không chỉ thay nhớt mà còn thêm: thay lọc gió, thay hoặc kiểm tra bugi, và lần đầu tiên kiểm tra bên trong hộp CVT. Đây là mốc mà nhiều người dùng thường bỏ qua vì xe "chạy vẫn bình thường" — nhưng lọc gió bẩn và bugi mòn sẽ làm hao xăng tăng 10–20% mà không có cảnh báo rõ ràng. 1. Thay lọc gió — không thể thổi thay thế thay mới Lọc gió tay ga Suzuki dạng xốp (foam filter) hoặc giấy (paper filter). Lọc giấy không thể dùng khí nén thổi sạch — sẽ làm rách lỗ nhỏ trong lọc khiến bụi lọt thẳng vào xi-lanh. Phải thay mới. Lọc xốp có thể rửa và tái sử dụng nhưng thay mới vẫn tốt hơn. Lọc gió dòng tay ga Suzuki — thay mỗi 6.000 km (không thổi bằng khí nén)Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-22J00-000 → mã cũ: 13700B22J00N000bộ lọc gióINDONESIA13740B22J00N000Nap Loc GioINDONESIA13746B22J00N000Ron Ngoai, Loc GioINDONESIA13780-22J00-000 → mã cũ: 13780B22J00N000lọc gióINDONESIA13700-13H02-000 → mã cũ: 13700-13H01-000bộ lọc gióTHAI LAN13740-13H00-000Nap Bo Loc GioTHAI LAN13746-13H00-000Ron, Nap Loc GioTHAI LAN13780-13H01-000 → mã cũ: 13780-13H00-000Loi Loc GioTHAI LAN68166-13H20-000 → mã cũ: 68166-13H20V000Tem, Nap Loc GioVIET NAM13700-13H10-000bộ lọc gióINDONESIA13700B13H10N000bộ lọc gióINDONESIA13780-13H10-000 → mã cũ: 13780B13H10N000Loi Loc GioINDONESIA 2. Thay bugi Tay ga Suzuki dùng bugi thường (copper core) — thay mỗi 6.000 km. Nếu dùng bugi iridium (NGK Iridium IX hoặc tương đương) — thay mỗi 12.000 km. Khi thay bugi, kiểm tra khe hở điện cực: tiêu chuẩn Suzuki tay ga thường là 0.7–0.8mm. Bugi tay ga Suzuki — thay mỗi 6.000 km (bugi thường) hoặc 12.000 km (iridium)Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09482-00621-000 → mã cũ: 09482B00621N000bugiINDONESIA09482-00622-000 → mã cũ: 09482B00622N000bugiINDONESIA33500-22J00V000Nap Chup BugiVIET NAM33510-16H10-000Nap Chup BugiTHAI LAN33541-13H00V000 → mã cũ: 33541-13H00-000Cao Su Nap BugiVIET NAM33542-33G00V000 → mã cũ: 33542-46G00V000Cao Su Dem Nap BugiVIET NAM33510-04H10-000 → mã cũ: 33510-04H20-000Nap Chup BugiTRUNG QUOC33541-47D00-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC33542-20E10-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC09482-00645-000bugiAN DO 3. Mở kiểm tra hộp CVT lần đầu Ở 6.000 km, thợ Suzuki thường mở nắp hộp CVT để kiểm tra: (1) Belt có bị nứt cạnh hay mòn mặt không; (2) Con lăn trọng lực có mòn bẹt một chiều không; (3) Bề mặt pu-li có bị rãnh mòn không. Các chi tiết này chưa cần thay ở 6.000 km, nhưng biết tình trạng để lên kế hoạch. Ly hợp và cao su giảm chấn CVT tay ga Suzuki — kiểm tra lần đầu ở 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11341-22J00-000 → mã cũ: 11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J20N13LVo Noi Ly HopINDONESIA11482-22J00-000 → mã cũ: 11482B22J00N000Ron Vo Ly HopINDONESIA12614-22J30-000 → mã cũ: 12614-22J00-000ly hợpINDONESIA12622-22J20-000 → mã cũ: 12620B22J10N000Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA21411-22J00-000 → mã cũ: 21411B22J00N000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-22J00-000 → mã cũ: 21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21442-22J00-000 → mã cũ: 21442B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 2INDONESIA 4. Kiểm tra đĩa phanh trước và mức dầu phanh Đĩa phanh trước tay ga Suzuki thường có độ dày tối thiểu 3.0–3.5mm (kiểm tra trong sổ bảo dưỡng của từng dòng xe). Ở 6.000 km, đĩa phanh chưa cần thay nhưng kiểm tra: không bị rãnh sâu, không bị méo vênh (kiểm tra bằng cách đẩy xe chậm — nếu có rung khi phanh nhẹ = đĩa vênh). Đĩa phanh và má phanh tay ga Suzuki — kiểm tra định kỳ, thay khi mòn dưới ngưỡngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-07H30V000 → mã cũ: 59211-07H20-000đĩa phanhVIET NAM59211-07H60V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G00V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G80V000đĩa phanhVIET NAM69211-16H20V000đĩa phanhVIET NAM69740-20G00-000 → mã cũ: 69740B20G00N000bình dầu phanhINDONESIA59211-20E00-000đĩa phanhTRUNG QUOC69669-08K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO59221-40J00-000đĩa phanhINDONESIA Cách nhận biết lọc gió tay ga Suzuki cần thay: Bật đèn pin, soi xuyên qua lọc gió từ ngoài vào. Lọc tốt: ánh đèn xuyên đều. Lọc bẩn: ánh đèn mờ hoặc có điểm tối → thay ngay, không chờ đủ 6.000 km nếu chạy đường nhiều bụi. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 6.000 km xe số 110cc Suzuki — Lọc gió, bugi, sên và đánh giá nhông mòn URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-6000-km-xe-so-110cc-suzuki-loc-gio-bugi-sen-va-danh-gia-nhong-mon Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU, Shogun): thay lọc gió, bugi, điều chỉnh sên và bảng nhận biết 3 mức độ mòn nhông. Bảo dưỡng 6.000 km — Xe số 110cc Suzuki (Smash, Revo, GD110HU): lọc gió, bugi và nhông sên Mốc 6.000 km với xe số 110cc Suzuki là thời điểm thay bộ ba: lọc gió + bugi + điều chỉnh sên. Đây cũng là thời điểm đánh giá lần đầu tình trạng nhông — nếu răng nhông bắt đầu mòn thì lên kế hoạch thay bộ 3 (nhông + sên) trước 12.000 km. 1. Thay lọc gió Xe số 110cc Suzuki thường dùng lọc gió dạng xốp hoặc giấy gắn trong hộp lọc gió cạnh sườn xe. Lọc xốp có thể rửa nhẹ bằng nước ấm, để khô hoàn toàn rồi tẩm nhẹ dầu sạch trước khi lắp lại — hoặc thay mới. Lọc giấy phải thay mới. Lọc gió xe số 110cc Suzuki — thay mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13720-30D00-000Bau Loc GioTHAI LAN13741-09G10V000Nap Bo Loc Gio (Xcd)VIET NAM13780-09G00V000 → mã cũ: 13780-09G30-000lọc gióVIET NAM13781-30D00-000Luoi Loc GioTHAI LAN13865-30D00-000Luoi Loc Gio PhuTHAI LAN13721-09G40V000Hop Loc GioVIET NAM13700-09G41V000 → mã cũ: 13700-09G40V000bộ lọc gióVIET NAM13700-36H20-000bộ lọc gióTRUNG QUOC13741-36H00-000Nap Loc GioTRUNG QUOC13780-36H00-000lọc gióTRUNG QUOC 2. Thay bugi Bugi xe số Suzuki thường là loại NGK CPR6EA-9 hoặc tương đương. Khe hở tiêu chuẩn 0.6–0.7mm. Không nên chỉnh khe hở bugi cũ — nếu điện cực đã mòn tròn, thay bugi mới. Bugi xe số 110cc Suzuki — thay mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33510-22010V000 → mã cũ: 33510-22010-000Nap Chup BugiVIET NAM33541-38210V000 → mã cũ: 33541-38211V000Cao Su Nap BugiVIET NAM33542H05500H000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC33510-20G00V000Nap Chup BugiVIET NAM33510-20E00-000Nap Chup BugiNHAT BAN 3. Điều chỉnh sên và kiểm tra nhông mòn Ở 6.000 km, sên đã tích lũy đủ giãn để cần điều chỉnh lần thứ hai. Kiểm tra nhông: dùng tay kéo sên ra khỏi răng nhông sau — nếu kéo ra được hơn 2 mắt sên → nhông mòn, lên kế hoạch thay bộ 3 sớm. Sên tải xe số 110cc SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc61273-09G00V000 → mã cũ: 61273-31C10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61410-35500-000Chinh Sen TaiTHAI LAN61273-20G10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61273-09G00-000 → mã cũ: 61273-20G00-000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM27600-29B40-104sên tảiTRUNG QUOC61273-23420-000 → mã cũ: 61273-23400-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC61410-20G00V000Bo Tang Sen TaiVIET NAM 4. Nhông dẫn và nhông tải — mã phụ tùng chính hãng Nhông trước và nhông sau xe số Suzuki — thay bộ 3 khi có dấu hiệu mònMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11361-23F10V000 → mã cũ: 11361-23F01V000Nap Day Nhong TaiVIET NAM64511-354B0V000 → mã cũ: 64511-35441-000nhông tải sauVIET NAM64511-07H00V000nhông tải sauVIET NAM27511-36H00-000nhông dẫn động (trước)TRUNG QUOC64511H23A00H000 → mã cũ: 64511-36H00-000nhông tải sauTRUNG QUOC Nhận biết mức độ mòn nhông xe số Suzuki Tình trạng nhôngMô tảHành động Bình thườngRăng đều, cạnh vuông vắn, không có vết gỉ sétChỉ điều chỉnh độ căng sên Mòn nhẹRăng bắt đầu thuôn nhọn về một phíaTheo dõi, chuẩn bị thay trong 3.000 km tới Mòn nặngRăng hình móc câu, sên bị nhảy ra khỏi răng khi tăng ga mạnhThay bộ 3 ngay (nhông trước + nhông sau + sên) ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 6.000 km Suzuki Raider FU150 và Satria F150 — Underbone sport và đặc thù phiên bản URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-6000-km-suzuki-raider-fu150-va-satria-f150-underbone-sport-va-dac-thu- Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km Raider FU150 và Satria F150: lọc gió, bugi, đặc thù hệ thống làm mát nước (FU150MFL7), bộ báo số Satria và phanh đĩa sport. Bảo dưỡng 6.000 km — Suzuki Raider FU150 và Satria F150: sport underbone và đặc thù từng phiên bản Raider FU150 và Satria F150 là hai mẫu underbone sport Suzuki dùng chung nền tảng động cơ 150cc FI. Tuy nhiên, có sự khác biệt quan trọng giữa hai phiên bản Raider: FU150SCD2L4 làm mát bằng dầu và gió, còn FU150MFL7 làm mát bằng nước (liquid-cooled). Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến quy trình bảo dưỡng 6.000 km. 1. Thay lọc gió — cả Raider và Satria Lọc gió Suzuki Raider FU150 và Satria F150 — thay mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-25G20-000 → mã cũ: 13700B25G20N000bộ lọc gióINDONESIA13741-25G00-000 → mã cũ: 13741B25G00N000Nap Bo Loc GioINDONESIA13780-25G20-000 → mã cũ: 13780B25G20N000Loi Loc GioINDONESIA13700-12K00-000bộ lọc gióINDONESIA13740-12K00-000Nap Loc GioINDONESIA13780-12K00-000lọc gióINDONESIA13741-12K00-000Nap Loc GioINDONESIA 2. Thay bugi Bugi Raider FU150 và Satria F150 — thay mỗi 6.000 km (thường) hoặc 12.000 km (iridium)Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33510-25G00-000 → mã cũ: 33510B25G00N000Nap Chup BugiINDONESIA33541-25G00-000 → mã cũ: 33541B25G00N000Cao Su Nap BugiINDONESIA33542-25G10-000 → mã cũ: 33542B25G10N000Cao Su Dem Nap BugiINDONESIA09482-00646-000bugiINDONESIA 3. Đặc thù Raider FU150MFL7 — kiểm tra hệ thống làm mát nước FU150MFL7 là phiên bản Raider có bơm nước (water pump) và két nước miniature — khác hoàn toàn với SCD2L4. Ở 6.000 km, kiểm tra mức nước làm mát và tình trạng ống cao su dẫn nước. Bánh răng bơm nước Raider FU150MFL7 — chỉ có trên phiên bản làm mát nướcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc16331-12K00-000bánh răng bơm nướcINDONESIA17410-12K10-000Vo Bom NuocINDONESIA17510-12K01-000 → mã cũ: 17510-12K00-000Truc Bom NuocINDONESIA 4. Bộ báo số Satria F150 — linh kiện hay bị lỗi Satria F150 có bộ báo số (gear position indicator) trong catalog chính hãng — cảm biến báo số hay bị lỗi sau khi xe ngấm nước (đặc biệt trong mùa mưa). Triệu chứng: màn hình báo số hiển thị số sai hoặc nhấp nháy liên tục. Bộ báo số Suzuki Satria F150 — kiểm tra sau mùa mưaMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc37720-12K21-000 → mã cũ: 37720-12K20-000Bo Bao SoINDONESIA 5. Phanh đĩa trước và sau — sport underbone cần kiểm tra thường xuyên hơn Raider và Satria thường chạy ở vòng tua cao hơn xe số phổ thông — má phanh đĩa mòn nhanh hơn (8.000–12.000 km thay vì 15.000 km như xe phổ thông). Ở 6.000 km, đo độ dày má phanh: dưới 2mm → chuẩn bị thay. Đĩa phanh và má phanh Raider FU150 và Satria F150 — kiểm tra mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-25G50-000 → mã cũ: 59211B25G50N000đĩa phanhINDONESIA69100-25G01-000 → mã cũ: 69100B25G01N000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA69211-25G40-000 → mã cũ: 69211B25G40N000đĩa phanhINDONESIA59100-12K00-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA69100-12K00-000bộ piston phanh (caliper)NHAT BAN69100-12K10-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA So sánh Raider SCD2L4 vs MFL7 tại mốc 6.000 km: SCD2L4 (làm mát dầu/gió): thay nhớt + lọc gió + bugi. MFL7 (làm mát nước): thêm kiểm tra mức nước làm mát, ống cao su và bơm nước. Chi phí bảo dưỡng MFL7 cao hơn khoảng 15–20% nhưng nhiệt độ vận hành ổn định hơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 6.000 km Suzuki GSX-R150 và GSX-S150 — Phuộc USD, bugi iridium và phanh sport URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-6000-km-suzuki-gsx-r150-va-gsx-s150-phuoc-usd-bugi-iridium-va-phanh-sp Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km Suzuki GSX-R150 và GSX-S150: thay bugi iridium, kiểm tra phuộc USD, đánh giá phanh đĩa sport và cảm biến ngắt nhiên liệu sau va chạm. Bảo dưỡng 6.000 km — Suzuki GSX-R150 và GSX-S150: phuộc USD, bugi iridium và hệ thống phanh sport GSX-R150 và GSX-S150 là hai mẫu sport 150cc Suzuki dùng chung nền tảng DOHC 4 van FI làm mát bằng nước — nhưng khác nhau về phuộc, carenage và mục đích sử dụng. Mốc 6.000 km là thời điểm quan trọng cho cả hai: thay bugi iridium (nếu dùng từ đầu) hoặc thay bugi thường lần thứ hai, kiểm tra phuộc USD và đánh giá tình trạng phanh sport. 1. Bugi — nên dùng iridium cho động cơ DOHC Động cơ DOHC 4 van của GSX-R150 và GSX-S150 vận hành ở vòng tua tối đa 11.000 rpm — bugi thường sẽ mòn nhanh hơn ở tốc độ này. Khuyến cáo dùng bugi iridium — thay mỗi 12.000 km thay vì 6.000 km. Tiết kiệm một lần thay nhưng hiệu suất đánh lửa tốt hơn rõ rệt ở vòng tua cao. Bugi GSX-R150 và GSX-S150 — nên dùng iridium, thay mỗi 12.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09482-00659-000bugiINDONESIA33500-25G00V000Nap Chup BugiVIET NAM 2. Thay lọc gió Lọc gió GSX-R150 và GSX-S150 — thay mỗi 6.000 km hoặc 1 nămMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-23K00-000bộ lọc gióINDONESIA13741-23K00-000Nap Loc GioINDONESIA13780-23K00-000lọc gióINDONESIA 3. Kiểm tra phuộc USD của GSX-R150 Phuộc upside-down (USD) của GSX-R150 cao cấp hơn phuộc ống lồng thông thường — nhưng cũng phức tạp hơn khi bảo dưỡng. Ở 6.000 km, kiểm tra: Phớt dầu phuộc: có vết dầu chảy xuống phần bên dưới phuộc không? Bộ bát phuộc trên/dưới: không bị biến dạng, bu-lông siết đúng mô-men Dầu phuộc: thay dầu phuộc lần đầu ở 12.000 km (không cần ở 6.000 km) Phuộc USD GSX-R150 — kiểm tra phớt và bát phuộc mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-23K00-019Bo Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-23K00-019Bo Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-23K00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)INDONESIA51141-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)INDONESIA51194-23K00-000Xy Lanh PhuocINDONESIA51196-08K00-000xéc-măngINDONESIA62100-23K00-019phuộc (giảm xóc)INDONESIA 4. Hệ thống phanh sport — kiểm tra nghiêm ngặt hơn xe phổ thông GSX-R150 và GSX-S150 dùng phanh đĩa hai bánh, caliper đa piston (multi-piston). Ở 6.000 km, kiểm tra: độ dày má phanh (không được dưới 1.5mm), mức dầu phanh và trạng thái piston caliper (không bị bó kẹt). Piston caliper bó sẽ làm má phanh mòn lệch một bên. Đĩa phanh, má phanh và bộ piston caliper GSX-R150 và GSX-S150Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc69100-23K00-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA 5. Cảm biến ngắt nhiên liệu — kiểm tra sau mỗi sự cố Cả GSX-R150 và GSX-S150 có cảm biến ngắt nhiên liệu (fuel cut sensor). Sau bất kỳ lần xe bị ngã hoặc va chạm — dù nhẹ — cần kiểm tra cảm biến này trước khi nổ máy. Nếu cảm biến bị lỗi do va chạm, xe sẽ không nổ được dù bugi và bình xăng bình thường. Cảm biến ngắt nhiên liệu và hệ thống FI GSX-R150, GSX-S150Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13400-23K00-000bộ ga điện tử (throttle body)INDONESIA15710-23K00-000Bo Kim PhunINDONESIA Chú ý GSX-R150 vs GSX-S150 khi đặt phụ tùng phanh: Hai xe dùng phuộc khác nhau (GSX-R150 dùng USD, GSX-S150 dùng phuộc ống lồng thông thường) → bát phuộc, kích thước đĩa phanh và caliper có thể khác. Xác nhận mã model trước khi đặt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 6.000 km Suzuki V-Strom 250 và GSX250 — Làm mát nước, ABS và bugi đôi URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-6000-km-suzuki-v-strom-250-va-gsx250-lam-mat-nuoc-abs-va-bugi-doi Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km V-Strom 250 và GSX250 Gixxer 250: lọc gió, thay 2 bugi cùng lúc, kiểm tra toàn diện hệ thống làm mát nước và đặc thù bảo dưỡng ABS. Bảo dưỡng 6.000 km — Suzuki V-Strom 250 và GSX250 Gixxer 250: hệ thống làm mát nước và ABS V-Strom 250 và GSX250 Gixxer 250 là hai mẫu 250cc Suzuki dùng động cơ twin-cylinder làm mát bằng nước — yêu cầu bảo dưỡng phức tạp hơn xe 150cc một xi-lanh. Mốc 6.000 km bổ sung kiểm tra hệ thống làm mát toàn diện, đặc biệt với V-Strom 250 có trang bị ABS. 1. Thay lọc gió và bugi đôi Cả V-Strom 250 và GSX250 đều có 2 bugi — thay cả hai cùng lúc. Nếu chỉ thay một, hai xi-lanh đánh lửa không đều gây rung ở tốc độ thấp và tiêu hao nhiên liệu không đồng đều. Lọc gió V-Strom 250 và GSX250 — thay mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-41K00-000bộ lọc gióINDONESIA13740-41K00-000Nap Loc GioINDONESIA13780-41K00-000lọc gióINDONESIA Bugi V-Strom 250 và GSX250 — thay 2 bugi cùng lúcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33510-41K00-000Nap Chup BugiINDONESIA33542-30H00-000Cao Su Dem Nap BugiINDONESIA 2. Kiểm tra hệ thống làm mát nước toàn diện Ở 6.000 km, hệ thống làm mát nước cần kiểm tra: Mức nước làm mát trong bình phụ: giữa LOW–FULL Màu nước làm mát: màu xanh sạch = tốt; màu nâu đục = bị ôxi hóa, thay sớm; có váng nhớt = rò rỉ nhớt vào mạch làm mát (nghiêm trọng) Các ống cao su dẫn nước: không nứt, không phồng, không rò rỉ tại các kẹp Két nước: không bị bẹp cánh tản nhiệt (giảm hiệu quả làm mát) Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 3. Hệ thống phanh ABS của V-Strom 250 — đặc thù bảo dưỡng V-Strom 250 trang bị ABS — hệ thống này có cảm biến tốc độ bánh xe (wheel speed sensor) gắn trên đĩa phanh. Khi thay đĩa phanh hoặc má phanh, cần cẩn thận không làm cong, vỡ cảm biến ABS. Kiểm tra mức dầu phanh định kỳ — ABS yêu cầu dầu phanh đủ áp suất để hoạt động đúng. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 4. Bảng kiểm tra 6.000 km V-Strom 250 / GSX250 Hạng mụcV-Strom 250GSX250 Gixxer 250 Nhớt động cơ + lọcThay (mỗi 3.000 km)Thay (mỗi 3.000 km) Lọc gióThay mớiThay mới Bugi (×2)Thay cả 2 bugiThay cả 2 bugi Nước làm mátKiểm tra mức + màuKiểm tra mức + màu ABS sensorKiểm tra dây cảm biếnKhông có ABS Phanh đĩaKiểm tra + dầu phanhKiểm tra + dầu phanh Nhông sênKiểm tra căng + tra nhớtKiểm tra căng + tra nhớt ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 12.000 km tay ga Suzuki — Kiểm tra sâu CVT, đĩa phanh và phớt phuộc URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-12000-km-tay-ga-suzuki-kiem-tra-sau-cvt-dia-phanh-va-phot-phuoc Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km tay ga Suzuki: kiểm tra toàn diện belt CVT, con lăn, cao su giảm chấn, thay dây ga, kiểm tra phớt phuộc và đo độ dày đĩa phanh. Bảo dưỡng 12.000 km — Dòng tay ga Suzuki: đĩa phanh, kiểm tra sâu CVT và phuộc Mốc 12.000 km (hoặc 1 năm) là dấu mốc bảo dưỡng toàn diện nhất trong chu kỳ thường niên của tay ga Suzuki. Ngoài thay nhớt và lọc gió định kỳ, mốc này bổ sung: kiểm tra sâu bên trong hộp CVT, đánh giá tình trạng phuộc và xem xét thay đĩa phanh nếu dưới ngưỡng tối thiểu. 1. Kiểm tra toàn diện bộ CVT — mở và đo Ở 12.000 km, thợ Suzuki nên mở hộp CVT và thực sự đo các chi tiết — không chỉ nhìn bằng mắt: Belt CVT: đo chiều rộng tại điểm hẹp nhất — nếu mòn quá 2mm so với kích thước mới → thay Con lăn trọng lực: cân trọng lượng — con lăn mòn nhẹ hơn 1g so với mới = thay cả bộ Cao su giảm chấn: bóp vào xem có cứng, nứt không — cao su già hóa gây rung khi tăng ga mạnh Ly hợp CVT và cao su giảm chấn tay ga Suzuki — mã chính hãng để thay thếMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11341-22J00-000 → mã cũ: 11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J20N13LVo Noi Ly HopINDONESIA11482-22J00-000 → mã cũ: 11482B22J00N000Ron Vo Ly HopINDONESIA12614-22J30-000 → mã cũ: 12614-22J00-000ly hợpINDONESIA12622-22J20-000 → mã cũ: 12620B22J10N000Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA21411-22J00-000 → mã cũ: 21411B22J00N000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-22J00-000 → mã cũ: 21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21442-22J00-000 → mã cũ: 21442B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 2INDONESIA21451-22J00-000 → mã cũ: 21451B22J00N000Dia Ly Hop Thu CapINDONESIA21461-22J00-000 → mã cũ: 21461B22J00N000Dia Ep Ly HopINDONESIA 2. Đánh giá dây ga và thay nếu cần Ở 12.000 km (1 năm sử dụng), dây ga bắt đầu bị khô dầu bôi trơn và có thể có sợi đứt bên trong vỏ — không nhìn thấy từ ngoài. Nếu cảm thấy ga nặng hơn bình thường, kiểm tra và thay dây ga ngay. Dây ga tay ga Suzuki — kiểm tra kỹ lưỡng ở mốc 12.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc58300-22J00-000 → mã cũ: 58300B22J00N000dây gaINDONESIA58300-13H30V000 → mã cũ: 58300-13H00V000dây gaVIET NAM58300-13HC0V000dây gaVIET NAM58300-13HD0V000dây gaVIET NAM58300-41H20V000dây gaVIET NAM58620-41H00-000Kep Giu Day GaTHAI LAN44663-04H30-000Day GaiTRUNG QUOC57100-33G02-000Chup Day GaTRUNG QUOC 3. Kiểm tra phuộc và phớt làm kín Phuộc tay ga Suzuki ở 12.000 km cần kiểm tra: phớt dầu phuộc (fork oil seal) — lau sạch thân phuộc, kẹp tờ giấy trắng vào phớt rồi bóp phuộc xem có dấu dầu thấm ra không. Phớt chảy dầu = thay ngay, không để chảy xuống đĩa phanh. Phuộc và phớt làm kín tay ga Suzuki — thay phớt khi có dấu hiệu chảy dầuMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09283-16008-000 → mã cũ: 09283B16008N000phớt dầuINDONESIA09283-17L04-000 → mã cũ: 09283B17L04N000phớt dầuINDONESIA09289-05L01-000 → mã cũ: 09289B05L01N000phớt dầuINDONESIA51103-22J20V13L → mã cũ: 51103B22J00N13Lphuộc (giảm xóc)VIET NAM51103-22J20V291phuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-22J20V13L → mã cũ: 51104B22J00N13Lphuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-22J20V291phuộc (giảm xóc)VIET NAM51110-22J00-000 → mã cũ: 51110B22J00N000Ong Phuoc TrongINDONESIA51110-22J00V000Ong Phuoc TrongVIET NAM51130-22J20V13LOng Phuoc Ngoai, PhaiVIET NAM 4. Đĩa phanh — đo độ dày và xem xét thay Đĩa phanh tay ga Suzuki có tuổi thọ khoảng 20.000–30.000 km tùy cách sử dụng. Ở 12.000 km, đo độ dày đĩa: dưới 3.0mm → lên kế hoạch thay; dưới 2.5mm → thay ngay. Đĩa phanh và má phanh tay ga Suzuki — đo độ dày tại mốc 12.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-07H30V000 → mã cũ: 59211-07H20-000đĩa phanhVIET NAM59211-07H60V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G00V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G80V000đĩa phanhVIET NAM69211-16H20V000đĩa phanhVIET NAM69740-20G00-000 → mã cũ: 69740B20G00N000bình dầu phanhINDONESIA59211-20E00-000đĩa phanhTRUNG QUOC69669-08K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO59221-40J00-000đĩa phanhINDONESIA 5. Bạc đạn bánh xe — kiểm tra lần đầu Ở 12.000 km, bạc đạn bánh xe bắt đầu có thể xuất hiện rơ nhẹ — kiểm tra bằng cách nâng bánh lên và lắc ngang. Bạc đạn tốt: không có rơ ngang; rơ hơn 0.5mm → theo dõi, chuẩn bị thay ở 24.000 km. Bạc đạn bánh xe tay ga Suzuki — kiểm tra ở 12.000 km, thay thường ở 24.000–40.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc08123B60010N000bạc đạnINDONESIA08133-62017-000bạc đạnNHAT BAN09262-22L01-000 → mã cũ: 09262B22L01N000Bac Dan, PhaiINDONESIA09262-22L02-000 → mã cũ: 09262B22L02N000Bac Dan, TraiINDONESIA09263-25070-0B0 → mã cũ: 09263B25070N0B0bạc đạnINDONESIA09263B20108N000bạc đạnINDONESIA08110-60020V000bạc đạnVIET NAM08133-62037V000bạc đạnVIET NAM08140-62017-000 → mã cũ: 08140B62017N000bạc đạnINDONESIA08140-62017V000 → mã cũ: 08143-62017V000bạc đạnVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 12.000 km xe số Suzuki — Thay nhông sên đĩa, kiểm tra phuộc và bạc đạn URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-12000-km-xe-so-suzuki-thay-nhong-sen-dia-kiem-tra-phuoc-va-bac-dan Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km xe số Suzuki: quyết định thay bộ nhông sên đĩa, kiểm tra phớt phuộc, bạc đạn bánh xe và đánh giá tình trạng xéc-măng qua tiêu hao nhớt. Bảo dưỡng 12.000 km — Xe số Suzuki: thay bộ nhông sên đĩa, phuộc và bạc đạn Mốc 12.000 km là thời điểm đưa ra quyết định quan trọng với xe số Suzuki: có nên thay bộ nhông sên đĩa không? Câu trả lời phụ thuộc vào tình trạng thực tế, nhưng nhiều xe số Suzuki (Smash, Revo, Shogun) đã cần thay nhông sên đĩa ở mốc này nếu không bảo dưỡng sên đúng chu kỳ. Đây cũng là mốc đánh giá tổng thể: phuộc, bạc đạn và xéc-măng. 1. Quyết định thay bộ nhông sên đĩa Thay bộ 3 (nhông trước + nhông sau + sên) khi bất kỳ một trong ba chi tiết này hỏng — vì chúng mòn cùng nhau. Nếu chỉ thay sên mới với nhông cũ đã mòn, sên mới sẽ mòn nhanh gấp đôi. Sên tải xe số Suzuki — đánh giá thay ở mốc 12.000–20.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc61273-09G00V000 → mã cũ: 61273-31C10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61410-35500-000Chinh Sen TaiTHAI LAN61273-20G10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61273-09G00-000 → mã cũ: 61273-20G00-000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM27600-29B40-104sên tảiTRUNG QUOC61273-23420-000 → mã cũ: 61273-23400-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC61410-20G00V000Bo Tang Sen TaiVIET NAM Nhông dẫn và nhông tải xe số Suzuki — thay bộ 3 cùng lúcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11361-23F10V000 → mã cũ: 11361-23F01V000Nap Day Nhong TaiVIET NAM64511-354B0V000 → mã cũ: 64511-35441-000nhông tải sauVIET NAM64511-07H00V000nhông tải sauVIET NAM27511-36H00-000nhông dẫn động (trước)TRUNG QUOC64511H23A00H000 → mã cũ: 64511-36H00-000nhông tải sauTRUNG QUOC 2. Kiểm tra phuộc và phớt dầu phuộc Phuộc xe số Suzuki thường là phuộc ống lồng (telescopic) đơn giản. Phớt dầu phuộc bắt đầu mòn ở 15.000–25.000 km — kiểm tra ở 12.000 km để phát hiện sớm. Phuộc và phớt dầu phuộc xe số Suzuki — thay phớt khi có dấu dầu chảyMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12548-09D00-000Phe Chan, Phot DauNHAT BAN51103-09G00V000 → mã cũ: 51103-09G00-000phuộc (giảm xóc)VIET NAM51103-31CB0V12Z → mã cũ: 51103-31CB0-12Zphuộc (giảm xóc)VIET NAM51103-31CC0V12Z → mã cũ: 51103-31CC0-12Zphuộc (giảm xóc)VIET NAM51103B09G20N000 → mã cũ: 51103-09G20V000phuộc (giảm xóc)INDONESIA51104-09G00V000 → mã cũ: 51104-09G00-000phuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-23F30V000phuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-31CB0V12Z → mã cũ: 51104-31CB0-12Zphuộc (giảm xóc)VIET NAM51104-31CC0V12Z → mã cũ: 51104-31CC0-12Zphuộc (giảm xóc)VIET NAM51110-09G00V000Ong Phuoc Trong (Xcd)VIET NAM 3. Kiểm tra bạc đạn bánh xe Bạc đạn bánh xe xe số Suzuki — thay khi có rơ ngang hoặc tiếng ù tăng theo tốc độMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc08110-62030V000 → mã cũ: 08110-62030-000bạc đạnVIET NAM08110-68050V000 → mã cũ: 08110-68050-000bạc đạnVIET NAM08113-62007V000 → mã cũ: 08113-620071000bạc đạnVIET NAM08113-6201B-000 → mã cũ: 08113-62017-000bạc đạnNHAT BAN08113-62037V000 → mã cũ: 08113-62037-000bạc đạnVIET NAM08113-69050V000 → mã cũ: 08113-69050-000bạc đạnVIET NAM08123-62007-000bạc đạnNHAT BAN08123-6200B-000 → mã cũ: 08123-62007-000bạc đạnNHAT BAN08143-63007V000 → mã cũ: 08143-63007-NTNbạc đạnVIET NAM08143-63017V000 → mã cũ: 08143-63017-000bạc đạnVIET NAM 4. Kiểm tra xéc-măng — nghe tiếng máy Ở 12.000 km chưa cần tháo máy kiểm tra xéc-măng trực tiếp — nhưng có thể đánh giá gián tiếp qua: Tiêu hao nhớt: nếu phải bổ sung nhớt trước 3.000 km → xéc-măng bắt đầu mòn Khói xanh khi nổ máy lần đầu buổi sáng: nhớt lọt vào buồng đốt qua xéc-măng mòn Tiếng gõ nhẹ từ động cơ: có thể là piston đã rơ trong xi-lanh Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. Mẹo kiểm tra tình trạng nhớt xe số Suzuki: Rút que thăm nhớt sau khi tắt máy 5 phút. Nhớt còn tốt: màu vàng nâu, không có bọt, mức giữa MIN–MAX. Nhớt đen hoàn toàn + có mùi khét = bị quá nhiệt, đổi nhớt và kiểm tra hệ thống làm mát. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 12.000 km Suzuki GSX-R150 — Bugi iridium, thay dầu phuộc USD và phanh sport URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-12000-km-suzuki-gsx-r150-bugi-iridium-thay-dau-phuoc-usd-va-phanh-spor Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km Suzuki GSX-R150: thay bugi iridium, thay dầu phuộc USD lần đầu, kiểm tra toàn diện phanh đĩa đôi sport và đánh giá nhông sên. Bảo dưỡng 12.000 km — Suzuki GSX-R150 supersport: bugi iridium, phuộc USD full service và phanh Mốc 12.000 km với GSX-R150 là đợt bảo dưỡng nặng nhất trong chu kỳ 2 năm. Ngoài thay nhớt, lọc gió và bugi iridium (nếu chưa thay ở 6.000 km), đây là thời điểm bắt buộc: thay dầu phuộc USD và đánh giá toàn diện hệ thống phanh đĩa đôi sport. 1. Bugi iridium — thay ở mốc 12.000 km Nếu xe dùng bugi iridium từ đầu (thay ở 0 km hoặc 1.000 km), mốc 12.000 km là thời điểm thay. Khe hở điện cực tiêu chuẩn GSX-R150: 0.7–0.8mm — đo khe hở trước khi lắp bugi mới. Bugi GSX-R150 — bugi iridium thay mỗi 12.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09482-00659-000bugiINDONESIA33500-25G00V000Nap Chup BugiVIET NAM 2. Thay dầu phuộc USD — lần đầu tiên bắt buộc ở 12.000 km Dầu phuộc USD GSX-R150 cần thay lần đầu ở 12.000 km, sau đó mỗi 24.000 km. Dầu phuộc già hóa làm giảm độ giảm chấn, xe bị "nảy" hơn bình thường khi qua ổ gà. Tiêu chuẩn Suzuki: dầu phuộc loại Suzuki Suspension Oil 10W hoặc tương đương, dung lượng theo sổ bảo dưỡng (thường 280–320ml mỗi bên phuộc). Phuộc USD GSX-R150 — khóa đầu phuộc, phớt dầu và bộ bát phuộcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-23K00-019Bo Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-23K00-019Bo Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-23K00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)INDONESIA51141-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)INDONESIA51194-23K00-000Xy Lanh PhuocINDONESIA51195-26B00-000Thanh Khoa DauINDONESIA51196-08K00-000xéc-măngINDONESIA62100-23K00-019phuộc (giảm xóc)INDONESIA 3. Kiểm tra toàn diện hệ thống phanh GSX-R150 dùng phanh đĩa trước + sau với caliper đa piston. Ở 12.000 km: Má phanh trước: kiểm tra độ dày — thay nếu dưới 1.5mm Đĩa phanh trước: đo độ dày — thay nếu dưới 3.0mm Dầu phanh: thay dầu phanh DOT 4 — dầu cũ hút ẩm làm điểm sôi giảm Piston caliper: kiểm tra có bị bó không, lau sạch bụi tích tụ quanh caliper Đĩa phanh, má phanh và piston caliper GSX-R150Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc69740-20G10-000bình dầu phanhINDONESIA 4. Nhông sên — sport bike mòn nhanh hơn xe phổ thông GSX-R150 chạy vòng tua cao, tăng tốc mạnh — nhông sên hao mòn nhanh hơn xe phổ thông 20–30%. Nhiều xe GSX-R150 cần thay nhông sên ở 15.000–18.000 km thay vì 20.000–25.000 km như xe số bình thường. Sên và nhông GSX-R150 — kiểm tra kỹ ở 12.000 km, thay bộ 3 khi cầnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc27600-12K00-122sên tảiINDONESIA27600-12K00V122sên tảiVIET NAM27600-12K20-122 → mã cũ: 27600-12K00-122sên tảiINDONESIA61273-23K00-000Cao Su Do Sen TaiINDONESIA61311-23K00-000Cacte Sen TaiINDONESIA61410-23K00-000Chinh Sen TaiINDONESIA61410-34J00-000Chinh Sen TaiINDONESIA64511-23K00-000nhông tải sauINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 12.000 km Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Thay nước làm mát lần đầu, van hằng nhiệt và bugi đôi URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-12000-km-suzuki-gsx250-gixxer-250-thay-nuoc-lam-mat-lan-dau-van-hang-n Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km GSX250 Gixxer 250: thay nước làm mát lần đầu đúng cách, kiểm tra van hằng nhiệt, thay 2 bugi đồng thời và kiểm tra phanh đĩa. Bảo dưỡng 12.000 km — Suzuki GSX250 Gixxer 250: thay nước làm mát, van hằng nhiệt và bugi đôi Mốc 12.000 km là thời điểm thay nước làm mát lần đầu tiên cho Suzuki GSX250 Gixxer 250. Nước làm mát (coolant) không chỉ làm mát động cơ mà còn chống gỉ sét bên trong mạch làm mát, chống đông và bôi trơn bơm nước — chất lượng coolant giảm dần theo thời gian dù xe không chạy nhiều. 1. Thay nước làm mát — GSX250 Gixxer 250 lần đầu tiên ở 12.000 km Suzuki khuyến cáo dùng Suzuki Super Long Life Coolant (màu xanh lá, pha sẵn 50/50 với nước cất). Không dùng nước máy hoặc nước khoáng — khoáng chất trong nước sẽ tạo cặn làm tắc nghẽn két nước và mạch làm mát. Quy trình thay: xả coolant cũ → xả sạch bằng nước cất → nạp coolant mới → xả khí (bleeding) để tránh túi khí trong mạch. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 2. Kiểm tra van hằng nhiệt (thermostat) Van hằng nhiệt điều tiết lưu lượng nước làm mát qua két tản nhiệt. Van hỏng kẹt đóng → động cơ quá nhiệt; van kẹt mở → động cơ không đạt nhiệt độ hoạt động tối ưu → hao xăng và mài mòn nhanh hơn. Kiểm tra bằng cách nhúng van vào nước nóng (90°C) và quan sát van có mở không. 3. Thay bugi đôi ở 12.000 km Nếu dùng bugi iridium từ đầu, mốc 12.000 km là lúc thay. GSX250 có 2 bugi — thay 2 cùng lúc, không thay lẻ. Thứ tự tháo: tháo bugi trước khi thay lọc gió (dễ tiếp cận hơn khi nắp lọc gió chưa gắn lại). Bugi Suzuki GSX250 Gixxer 250 — thay 2 bugi đồng thời mỗi 12.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33510-41K00-000Nap Chup BugiINDONESIA33542-30H00-000Cao Su Dem Nap BugiINDONESIA 4. Phanh đĩa và nhông sên Đĩa phanh và má phanh GSX250 Gixxer 250Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59100-34J40-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA59211-41K00-000đĩa phanhINDONESIA69100-41K00-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA69211-41K00-000đĩa phanhINDONESIA Nhông sên GSX250 — xe twin 249cc truyền lực mạnh hơn 150cc, nhông mòn nhanh hơnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12731-41K00-000nhông dẫn động (trước)INDONESIA21112-41K00-000nhông dẫn động (trước)INDONESIA27511-41K00-000nhông dẫn động (trước)INDONESIA27600-41K00-108sên tảiINDONESIA61273-41K00-000Cao Su Do Sen TaiINDONESIA64511-41K00-000nhông tải sauINDONESIA Chu kỳ thay nước làm mát GSX250 sau lần đầu: Sau 12.000 km đầu, thay mỗi 24.000 km hoặc 2 năm — tùy điều kiện nào đến trước. Nếu nước làm mát có màu nâu đục hoặc có váng nhớt nổi, thay ngay không chờ đủ chu kỳ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 12.000 km Suzuki Hayate-SS FI và UV125 — Cảm biến oxy, CVT belt và FI đời đầu URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-12000-km-suzuki-hayate-ss-fi-va-uv125-cam-bien-oxy-cvt-belt-va-fi-doi- Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km Suzuki Hayate-SS FI và Address UV125: kiểm tra cảm biến oxy đặc thù, belt CVT, ECU FI thế hệ cũ và ống pô UV125. Bảo dưỡng 12.000 km — Suzuki Hayate-SS FI và Address UV125: cảm biến oxy, belt CVT và hệ thống FI cũ Hayate-SS FI và Address UV125 là các tay ga Suzuki thế hệ FI đời đầu tại Việt Nam — các mẫu này có đặc điểm riêng trong bảo dưỡng so với tay ga FI thế hệ mới. Đặc biệt, UV125 (cả FSCL4 và FSCL7) có cảm biến oxy (lambda sensor) — một linh kiện kiểm soát khí thải không phổ biến trên xe 125cc tại Việt Nam — có thể gây vấn đề sau 12.000–24.000 km. 1. Cảm biến oxy UV125 — kiểm tra và vệ sinh Cảm biến oxy (O₂ sensor) của UV125FSCL7 đo nồng độ oxy trong khí xả và phản hồi về ECU để điều chỉnh tỷ lệ hòa khí. Cảm biến bám muội carbon sau 12.000 km — có thể vệ sinh nhẹ bằng dung dịch tẩy carbon hoặc thay mới. Triệu chứng cảm biến lỗi: xe hao xăng bất thường, khói đen ở ống xả. Cảm biến oxy (lambda sensor) Suzuki UV125FSCL7 — đặc thù không phổ biến trên xe 125ccMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc18213-15H01V000cảm biến oxy (lambda)VIET NAM 2. Thay lọc gió Lọc gió Suzuki Hayate-SS FI và Address UV125Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-13HD0V000bộ lọc gióVIET NAM13700-13HB0-000bộ lọc gióTHAI LAN13780-13HA0-000Loi Loc GioTHAI LAN13780-13HA0V000Loi Loc GioVIET NAM 3. Kiểm tra belt CVT và bộ truyền động Ở 12.000 km, belt CVT Hayate-SS FI và UV125 cần được mở kiểm tra trực quan: không bị nứt cạnh, không bị mòn mặt lộ lõi vải. Nếu nghe tiếng "trèo trẹo" khi tăng ga từ thấp lên cao — belt có thể trượt hoặc con lăn mòn bẹt. Ly hợp CVT và cao su giảm chấn Hayate-SS FI và UV125Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11341-13H80-000 → mã cũ: 11341-13H80V000Nap Ly HopINDONESIA21481-33G40V000 → mã cũ: 21481-33G00V000cao su giảm chấn CVTVIET NAM 4. Hệ thống FI — ECU và bộ ga điện tử Hayate-SS FI và UV125 đời đầu có ECU thế hệ cũ — ít phức tạp hơn GSX-R150 nhưng cũng dễ bị vấn đề hơn do linh kiện điện cũ hơn. Nếu xe có mã lỗi FI (đèn FI nhấp nháy), cần đọc mã lỗi bằng máy chẩn đoán trước khi thay linh kiện. ECU, bộ ga điện tử và kim phun Hayate-SS FI và UV125Mã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc32920-13H30-000Bo Dieu Khien, FiTHAI LAN13400-13HB1-000 → mã cũ: 13400-13HB0-000bộ ga điện tử (throttle body)THAI LAN32920-13H40-000bộ điều khiển (ECU/FI)THAI LAN15710-13HA0-000kim phun (injector)THAI LAN32920-13H10-000bộ điều khiển (ECU/FI)THAI LAN 5. Ống pô UV125 — đặc thù ít thấy UV125 có mã ống pô riêng trong catalog chính hãng Suzuki — chi tiết này thường bị rỉ sét ở mối hàn sau 3–5 năm. Kiểm tra ống pô có bị nứt, rò khí không (nghe tiếng phì phì khi máy chạy). Ống pô Suzuki UV125 — kiểm tra rỉ sét và rò khí ở mối nốiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc14781-33J00V000Op Ong PoVIET NAM14781-33J00V001 → mã cũ: 14781-33J00V000Op Ong PoVIET NAM14310-33J10V000 → mã cũ: 14310-33J00V000Ong PoVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 24.000 km tay ga Suzuki — Thay phớt phuộc, bạc đạn và đại tu bộ CVT URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-24000-km-tay-ga-suzuki-thay-phot-phuoc-bac-dan-va-dai-tu-bo-cvt Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 24.000 km tay ga Suzuki: thay phớt dầu phuộc, bạc đạn bánh xe, đại tu bộ CVT (belt, con lăn, cao su giảm chấn) và kiểm tra khóa cổ lái. Bảo dưỡng 24.000 km — Dòng tay ga Suzuki: thay phớt phuộc, bạc đạn và đại tu CVT Mốc 24.000 km (khoảng 2–3 năm sử dụng) là đợt bảo dưỡng lớn của tay ga Suzuki — thường bị bỏ qua vì xe "vẫn còn chạy được". Tuy nhiên, đây là thời điểm nhiều chi tiết bắt buộc cần thay: phớt dầu phuộc đã mòn, bạc đạn bánh xe rơ, belt CVT gần đến giới hạn và khóa cổ lái bắt đầu có thể rơ. 1. Thay phớt dầu phuộc và phớt chắn bụi Phớt dầu phuộc (fork oil seal) và phớt chắn bụi (dust seal) có tuổi thọ trung bình 20.000–30.000 km. Ở 24.000 km, dù chưa chảy dầu rõ ràng vẫn nên thay phòng ngừa — chi phí thay phớt rẻ hơn nhiều so với thay cụm phuộc khi phuộc bị rỗ ống do dầu chảy lâu ngày. Phớt dầu và phớt chắn bụi phuộc tay ga Suzuki — mã chính hãng theo từng dòngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09283-16008-000 → mã cũ: 09283B16008N000phớt dầuINDONESIA09283-17L04-000 → mã cũ: 09283B17L04N000phớt dầuINDONESIA09289-05L01-000 → mã cũ: 09289B05L01N000phớt dầuINDONESIA51153-23F00-000 → mã cũ: 51153-23F00L000phớt dầuINDONESIA51173-23F00L000phớt chắn bụiINDONESIA59100-38860V000bộ phớt làm kínVIET NAM44261-13H00-000 → mã cũ: 44261-13H00V000phớt dầuTHAI LAN51123-23F00V000phớt dầuVIET NAM51173-23F00V000phớt chắn bụiVIET NAM59300-21860V000 → mã cũ: 59300-21860-000phớt dầuVIET NAM59300-21860V027phớt dầuVIET NAM64841-28E00V000 → mã cũ: 64841-28E00-000phớt dầuVIET NAM 2. Thay bạc đạn bánh xe Bạc đạn bánh xe tay ga Suzuki thường cần thay ở 25.000–40.000 km. Ở 24.000 km, kiểm tra: nâng bánh xe khỏi mặt đất, xoay bánh bằng tay — nếu có tiếng "rột rột" hoặc bánh xoay không trơn tru → thay bạc đạn. Rơ ngang bánh hơn 1mm → thay ngay, nguy cơ an toàn. Bạc đạn bánh xe tay ga Suzuki — thay phòng ngừa ở 24.000–40.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc08123B60010N000bạc đạnINDONESIA08133-62017-000bạc đạnNHAT BAN09262-22L01-000 → mã cũ: 09262B22L01N000Bac Dan, PhaiINDONESIA09262-22L02-000 → mã cũ: 09262B22L02N000Bac Dan, TraiINDONESIA09263-25070-0B0 → mã cũ: 09263B25070N0B0bạc đạnINDONESIA09263B20108N000bạc đạnINDONESIA08110-60020V000bạc đạnVIET NAM08133-62037V000bạc đạnVIET NAM08140-62017-000 → mã cũ: 08140B62017N000bạc đạnINDONESIA08140-62017V000 → mã cũ: 08143-62017V000bạc đạnVIET NAM 3. Đại tu bộ CVT — thay belt, con lăn và cao su giảm chấn Belt CVT tay ga Suzuki thường có tuổi thọ 20.000–25.000 km tùy điều kiện sử dụng. Ở 24.000 km, nên thay belt CVT cùng con lăn trọng lực và cao su giảm chấn — thay đồng bộ để CVT hoạt động mượt mà nhất. Không nên chỉ thay belt cũ mà giữ lại con lăn cũ đã mòn bẹt. Ly hợp, cao su giảm chấn CVT tay ga Suzuki — thay bộ ở 24.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11341-22J00-000 → mã cũ: 11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J20N13LVo Noi Ly HopINDONESIA11482-22J00-000 → mã cũ: 11482B22J00N000Ron Vo Ly HopINDONESIA12614-22J30-000 → mã cũ: 12614-22J00-000ly hợpINDONESIA12622-22J20-000 → mã cũ: 12620B22J10N000Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA21411-22J00-000 → mã cũ: 21411B22J00N000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-22J00-000 → mã cũ: 21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21442-22J00-000 → mã cũ: 21442B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 2INDONESIA 4. Kiểm tra khóa cổ lái và cổ lái Khóa cổ lái (steering lock) và bạc đạn cổ lái (steering head bearing) ở 24.000 km bắt đầu có rơ — nhận biết: tay lái nặng khi quay nhẹ, có "điểm kẹt" khi xoay tay lái từ phải sang trái. Bạc đạn cổ lái không tự bôi trơn — cần tra mỡ định kỳ. Khóa cổ lái tay ga Suzuki — kiểm tra và tra mỡ bạc đạn cổ lái ở 24.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc37155-33GA1-000Nap Khoa CoNHAT BAN37100-08K00-000Bo Khoa CoAN DO37100-40J04-000 → mã cũ: 37100-40J01-000Bo Khoa CoINDONESIA37155-40810-000Nap Khoa CoINDONESIA Dấu hiệu belt CVT cần thay khẩn cấp (không chờ đủ 24.000 km): (1) Xe không tăng tốc được dù nổ ga — belt trượt hoàn toàn. (2) Tiếng "bốp" hoặc rung mạnh khi tăng ga từ chỗ đứng — belt bắt đầu tét. (3) Mùi cao su cháy thoáng qua khi chạy — belt đang ma sát quá mức. Bất kỳ dấu hiệu nào trong số này = dừng xe, gọi thợ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 24.000 km xe số Suzuki — Bạc đạn, phớt phuộc và đánh giá sức khỏe động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-24000-km-xe-so-suzuki-bac-dan-phot-phuoc-va-danh-gia-suc-khoe-dong-co Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 24.000 km xe số Suzuki: thay phớt phuộc, bạc đạn bánh xe và bảng đánh giá 4 chỉ số sức khỏe động cơ để quyết định có cần đại tu sớm không. Bảo dưỡng 24.000 km — Xe số Suzuki: bạc đạn, phớt phuộc và chuẩn bị cho đại tu động cơ Mốc 24.000 km với xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU, Shogun) là giai đoạn xe đang bước vào "nửa cuộc đời". Hầu hết chi tiết bên ngoài đã qua 2–3 lần thay chu kỳ, nhưng động cơ bên trong (xéc-măng, bạc lót, trục cam) chưa cần đại tu — trừ khi xe có dấu hiệu bất thường rõ ràng. Bảo dưỡng mốc này tập trung vào: phớt phuộc, bạc đạn và đánh giá sức khỏe tổng thể của động cơ. 1. Thay phớt dầu phuộc và phớt chắn bụi Xe số Suzuki thường có phuộc trước đơn giản — chi phí thay phớt thấp hơn xe sport. Tuy nhiên tầm quan trọng không kém: phớt chảy dầu → dầu bôi trơn piston phuộc bị thiếu → phuộc bị rơ, xe lắc khi phanh gấp. Phớt dầu và phớt chắn bụi phuộc xe số SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12548-09D00-000Phe Chan, Phot DauNHAT BAN51153-09G00V000 → mã cũ: 51153-09G00-000phớt dầuVIET NAM51153-21D20V000 → mã cũ: 51153-21D20-000phớt dầuVIET NAM51153-39140-000phớt dầuNHAT BAN51173-21D00-000phớt chắn bụiNHAT BAN51173-21D20V000 → mã cũ: 51173-21D20-000phớtVIET NAM51571-09G00V000 → mã cũ: 51571-09G00-000phớtVIET NAM51643-16H00V000 → mã cũ: 51643-06001V000phớtVIET NAM51117-07H10V000phớt dầuVIET NAM51153-07H10V000phớt dầuVIET NAM 2. Thay bạc đạn bánh xe và cổ lái Bạc đạn xe số Suzuki — thay ở 25.000–40.000 km tùy tình trạngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc08110-62030V000 → mã cũ: 08110-62030-000bạc đạnVIET NAM08110-68050V000 → mã cũ: 08110-68050-000bạc đạnVIET NAM08113-62007V000 → mã cũ: 08113-620071000bạc đạnVIET NAM08113-6201B-000 → mã cũ: 08113-62017-000bạc đạnNHAT BAN08113-62037V000 → mã cũ: 08113-62037-000bạc đạnVIET NAM08113-69050V000 → mã cũ: 08113-69050-000bạc đạnVIET NAM08123-62007-000bạc đạnNHAT BAN08123-6200B-000 → mã cũ: 08123-62007-000bạc đạnNHAT BAN08143-63007V000 → mã cũ: 08143-63007-NTNbạc đạnVIET NAM08143-63017V000 → mã cũ: 08143-63017-000bạc đạnVIET NAM 3. Đánh giá sức khỏe động cơ — xéc-măng và bạc lót Ở 24.000 km, chưa nhất thiết đại tu động cơ — nhưng cần đánh giá qua các chỉ số gián tiếp: Chỉ số kiểm traBình thườngCần theo dõiCần đại tu sớm Tiêu hao nhớtKhông tiêu hao giữa 2 lần thayBổ sung <100ml/3.000kmBổ sung >200ml/3.000km Khói xả buổi sángKhông có khói màuKhói xanh nhạt thoáng quaKhói xanh đậm liên tục Áp suất nén xi-lanhTrên 120 psi90–120 psiDưới 80 psi Tiếng máyÊm, không có tiếng lạTiếng gõ nhẹ khi máy nguộiTiếng gõ liên tục, to rõ 4. Xéc-măng và piston — chỉ thay khi đại tu Xéc-măng và piston xe số Suzuki — chỉ thay khi áp suất nén dưới ngưỡng hoặc khói xanh liên tụcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12100-03820-000Bo Piston StdNHAT BAN12100-09G21-050 → mã cũ: 12100-09G20-050Bo Piston Cos 1THAI LAN12100-09G21-0F0 → mã cũ: 12100-09G20-0F0Bo Piston StdTHAI LAN12100-09G21-100 → mã cũ: 12100-09G20-100Bo Piston Cos 2THAI LAN12100-23800-050 → mã cũ: 12111-30D03-050Bo Piston Cos 1 FdTHAI LAN12100-23800-0F0 → mã cũ: 12100-30810-0F0Bo Piston Std FdTHAI LAN12100-23800-100 → mã cũ: 12100-30811-100Bo Piston Cos 2 FdTHAI LAN12111-09G22-050 → mã cũ: 12111-09G21-050pistonTHAI LAN12111-23F21-050 → mã cũ: 12111-23F10-050pistonTHAI LAN12111-23F21-0F0 → mã cũ: 12111-23F21-000pistonTHAI LAN Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. Khi nào xe số Suzuki cần đại tu sớm trước 30.000 km? (1) Áp suất nén xi-lanh dưới 80 psi khi đo bằng đồng hồ đo áp suất. (2) Tiêu hao nhớt hơn 200ml mỗi 1.000 km. (3) Tiếng gõ "cục cục" to từ đầu máy khi vòng tua thấp. (4) Xe bị "bỏ máy" hoặc khó khởi động liên tục dù bugi và lọc gió mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 24.000 km xe sport 150cc Suzuki — Phuộc USD, đánh giá xéc-măng DOHC và đĩa phanh URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-24000-km-xe-sport-150cc-suzuki-phuoc-usd-danh-gia-xec-mang-dohc-va-dia Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 24.000 km xe sport Suzuki (GSX-R150, GSX-S150, Raider FU150): thay dầu phuộc USD lần hai, đo áp suất nén động cơ DOHC, thay đĩa phanh và bạc đạn. Bảo dưỡng 24.000 km — Xe sport 150cc Suzuki: phuộc USD full service, xéc-măng kiểm tra và phanh Với dòng xe sport 150cc Suzuki (GSX-R150, GSX-S150, Raider FU150MFL7), mốc 24.000 km là thời điểm bảo dưỡng lớn nhất từ trước đến nay của xe. Đây là lúc: (1) Thay dầu phuộc USD lần thứ hai; (2) Đánh giá tổng thể động cơ DOHC — quyết định có đại tu không; (3) Thay đĩa phanh nếu đã dưới ngưỡng. 1. Phuộc USD — thay dầu phuộc lần hai và kiểm tra toàn diện Lần thứ hai thay dầu phuộc USD (lần đầu ở 12.000 km). Ngoài thay dầu, ở 24.000 km cần kiểm tra thêm: khóa đầu phuộc (KHOA DAU), bạc trượt bên trong phuộc và cổ lái (CHANG BA). Nếu cổ lái có rơ hoặc bị va chạm trước đây — thay cổ lái trước khi biến dạng gây mất cân bằng bánh trước. Phuộc USD, khóa đầu phuộc và cổ lái xe sport 150cc SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-23K00-019Bo Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-23K00-019Bo Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-23K00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)INDONESIA51141-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)INDONESIA51194-23K00-000Xy Lanh PhuocINDONESIA51195-26B00-000Thanh Khoa DauINDONESIA51196-08K00-000xéc-măngINDONESIA51410-23K00-000cổ lái (changba / triple tree)INDONESIA62100-23K00-019phuộc (giảm xóc)INDONESIA 2. Đánh giá động cơ DOHC — xéc-măng và áp suất nén Động cơ DOHC 150cc FI của GSX-R150 và GSX-S150 vận hành ở vòng tua cao — xéc-măng và xy-lanh chịu áp lực lớn hơn động cơ xe số thông thường. Đo áp suất nén xi-lanh ở 24.000 km: Trên 150 psi: động cơ còn tốt, không cần can thiệp 120–150 psi: bắt đầu mòn, theo dõi chặt hơn Dưới 100 psi: xem xét đại tu xéc-măng Xéc-măng và bộ piston xe sport 150cc Suzuki — đại tu khi áp suất nén dưới ngưỡngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51196-08K00-000xéc-măngINDONESIA12140-25G00-000 → mã cũ: 12140B25G00N000Bac PistonINDONESIA12151-25G00-000 → mã cũ: 12151B25G00N000bộ piston (kit ac piston)INDONESIA12140-12K00-000Bac PistonINDONESIA12151-12K00-000bộ piston (kit ac piston)INDONESIA12140-34J10-000Bac PistonAN DO12151-34J00-000bộ piston (kit ac piston)AN DO51196-34J00-000xéc-măngAN DO 3. Thay đĩa phanh nếu cần — sport bike cần đĩa phanh chất lượng Đĩa phanh sport 150cc Suzuki mỏng hơn xe phổ thông (5–6mm mới, tối thiểu 3.5mm). Nếu đĩa dưới 4.0mm ở 24.000 km — thay ngay, không chờ mỏng thêm. Đĩa phanh sport mỏng bị biến dạng nhiệt khi phanh gấp liên tục → rung phanh. Đĩa phanh và má phanh xe sport 150cc Suzuki — tiêu chuẩn độ dày tối thiểuMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc69740-20G10-000bình dầu phanhINDONESIA69669-12K00-000Nap Binh Dau ThangNHAT BAN69740-12K00-000bình dầu phanhNHAT BAN69750-25G10-000Bat Binh Dau ThangINDONESIA 4. Bạc đạn — thay phòng ngừa ở 24.000 km Bạc đạn xe sport 150cc Suzuki — thay phòng ngừa để tránh rơ bánh xe ở tốc độ caoMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc08110-62000-000bạc đạnINDONESIA08110-69050-000 → mã cũ: 08110B69050N000bạc đạnINDONESIA08110B62040N000bạc đạnINDONESIA08123-60047-000bạc đạnINDONESIA08123-6004B-000bạc đạnINDONESIA08123-62027-000bạc đạnNHAT BAN08123-6202B-000bạc đạnNHAT BAN08123-6301B-000 → mã cũ: 08123B63017N000bạc đạnINDONESIA Cảnh báo an toàn xe sport ở 24.000 km: Xe sport chạy tốc độ cao — sự cố rơ bánh xe hoặc phuộc bị chảy dầu khi đang chạy ở 100+ km/h nguy hiểm hơn nhiều so với xe đô thị. Bảo dưỡng 24.000 km cho xe sport phải thực hiện đầy đủ, không cắt bỏ hạng mục nào. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 24.000 km Suzuki V-Strom 250 và GSX250 — Nước làm mát lần hai, ABS và động cơ twin URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-24000-km-suzuki-v-strom-250-va-gsx250-nuoc-lam-mat-lan-hai-abs-va-dong Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng 24.000 km V-Strom 250 và GSX250: thay nước làm mát lần hai, kiểm tra ABS V-Strom, dầu phuộc và đo áp suất nén hai xi-lanh. Bảo dưỡng 24.000 km — Suzuki V-Strom 250 và GSX250: thay nước làm mát lần hai, ABS và kiểm tra động cơ twin Ở mốc 24.000 km, V-Strom 250 và GSX250 Gixxer 250 bước vào đợt bảo dưỡng lớn với ba hạng mục chính: (1) Thay nước làm mát lần thứ hai; (2) Kiểm tra toàn diện hệ thống phanh ABS trên V-Strom 250; (3) Đánh giá sức khỏe động cơ twin 249cc sau 2–3 năm vận hành. 1. Thay nước làm mát lần hai — 24.000 km Nước làm mát Suzuki Super Long Life Coolant pha sẵn 50/50 có tuổi thọ 2 năm hoặc 24.000 km. Sau mốc này, khả năng chống đông và chống ăn mòn giảm dần. Quy trình thay: xả coolant cũ qua van xả ở bloc máy, súc rửa bằng nước cất, nạp coolant mới và bleeding (xả khí) bằng cách bóp ống dẫn nước khi máy chạy ở nhiệt độ hoạt động. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 2. Hệ thống phanh ABS — kiểm tra bộ điều biến V-Strom 250 cần kiểm tra thêm: dây cảm biến tốc độ bánh xe không bị nứt vỏ, nam châm cảm biến không bị bùn đất tích tụ, và đèn báo ABS tắt sau 3–5 giây khi nổ máy. Thay dầu phanh DOT 4 mỗi 2 năm — dầu phanh hút ẩm làm giảm điểm sôi, nguy hiểm khi phanh gấp liên tục. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 3. Phớt phuộc và dầu phuộc Phớt dầu phuộc V-Strom 250 và GSX250 — thay ở 24.000–30.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09283-34016-000phớt dầuINDONESIA51103-41K00-291phuộc (giảm xóc)INDONESIA51110-34J20-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-41K00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51141-41K00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA51146-41K00-000Xylanh PhuocINDONESIA62100-41K00-28Wphuộc (giảm xóc)INDONESIA51103-41K10-291phuộc (giảm xóc)INDONESIA 4. Đánh giá động cơ twin 249cc — đo áp suất nén hai xi-lanh Đo áp suất nén từng xi-lanh riêng: hai xi-lanh phải có áp suất chênh lệch không quá 10 psi. Nếu chênh hơn → một xi-lanh đang có vấn đề xéc-măng hoặc van, cần đại tu cục bộ. Xéc-măng GSX250 Gixxer 250 — đại tu khi áp suất nén giảm dưới ngưỡngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12140-41K00-000Bac PistonINDONESIA12151-41K00-000bộ piston (kit ac piston)INDONESIA Hạng mụcV-Strom 250GSX250 Gixxer 250 Nước làm mátThay — lần thứ haiThay — lần thứ hai ABSKiểm tra sensor + dây cảm biếnKhông có ABS Dầu phanh DOT 4Thay (2 năm/lần)Thay (2 năm/lần) Phớt phuộcKiểm tra, thay nếu cầnKiểm tra, thay nếu cần Áp suất nénĐo 2 xi-lanh, so sánhĐo 2 xi-lanh, so sánh ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng 24.000 km — Kiểm tra hệ thống điện và cảm biến FI các dòng xe Suzuki URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-24000-km-kiem-tra-he-thong-dien-va-cam-bien-fi-cac-dong-xe-suzuki Published: 2026-05-10 Excerpt: Kiểm tra hệ thống điện Suzuki ở 24.000 km: cảm biến FI, công tắc đèn dừng hay hỏng, bộ dây điện lão hóa và cầu chì — phòng ngừa chập điện và lỗi ECU. Bảo dưỡng 24.000 km — Kiểm tra tổng thể hệ thống điện và cảm biến FI các dòng xe Suzuki Hệ thống điện và cảm biến FI là phần bảo dưỡng ít được chú ý nhất — vì không có chu kỳ thay thế rõ ràng. Tuy nhiên, ở mốc 24.000 km (khoảng 2–3 năm tuổi), nhiều linh kiện điện bắt đầu xuất hiện vấn đề tích lũy: tiếp điểm oxy hóa, vỏ dây lão hóa và cảm biến FI bám bụi carbon. 1. Cảm biến FI — các loại và triệu chứng lỗi Nhận biết cảm biến lỗi: đèn FI nhấp nháy hoặc luôn sáng. Cần máy đọc mã lỗi OBD để xác định cảm biến nào bị lỗi — không tự đoán thay linh kiện vì mỗi cảm biến có triệu chứng trùng lặp nhau. Cảm biến FI các dòng xe Suzuki — thay khi có mã lỗi xác định bằng máy đọc lỗiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33960-06G10-000 → mã cũ: 33960-06G10V000cảm biến ngắt nhiên liệuTHAI LAN18213-17G01-000cảm biến oxy (lambda)TRUNG QUOC18213-12K10-000cảm biến oxy (lambda)AN DO18213-09JA1-000cảm biến oxy (lambda)INDONESIA18213-15H01V000cảm biến oxy (lambda)VIET NAM33960-27G00-000cảm biến ngắt nhiên liệuINDONESIA33960-23K00-000cảm biến ngắt nhiên liệuINDONESIA18213-34JC0-000cảm biến oxy (lambda)AN DO18213-16H01-000cảm biến oxy (lambda)TRUNG QUOC18213-12K01-000 → mã cũ: 18213-12K00-000cảm biến oxy (lambda)INDONESIA18213-41K01-000cảm biến oxy (lambda)INDONESIA 2. Công tắc đèn dừng — linh kiện hay hỏng nhất trong hệ thống điện Công tắc đèn dừng (brake light switch) hỏng gây đèn hậu luôn sáng hoặc không sáng khi phanh. Nguy hiểm trực tiếp: xe sau không biết xe mình đang phanh. Chi tiết rẻ tiền nhưng quan trọng về an toàn — thay ngay khi có triệu chứng. Công tắc tay lái bị oxy hóa tiếp điểm: vệ sinh bằng contact cleaner trước khi quyết định thay. Công tắc đèn dừng các dòng xe Suzuki — thay khi đèn hậu hoạt động bất thườngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc57460-41H00V000công tắc đèn dừng (brake light switch)VIET NAM57460-41H00-000công tắc đèn dừng (brake light switch)INDONESIA 3. Bộ dây điện — kiểm tra vỏ bọc sau 3 năm Vỏ bọc dây điện lão hóa nứt vỡ sau 3–5 năm do nhiệt độ cao gần động cơ và tia UV. Dây nứt vỏ dễ bị chập khi trời mưa. Kiểm tra đặc biệt vùng gần thoát nhiệt và vùng gần lỗ thoát nước. Bộ dây điện (wiring harness) Suzuki — thay khi vỏ nứt rộng hoặc dây bị cháyMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc34173B22J00N000bộ dây điện (wiring harness)INDONESIA36610-22JB0-000 → mã cũ: 36610B22JB0N000bộ dây điện (wiring harness)INDONESIA35718-13H00V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36412-13H00-000bộ dây điện (wiring harness)THAI LAN36610-13H40V000 → mã cũ: 36610-13H20V00Rbộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36610-13HD0V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36610-16H80V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36610-16HU0V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM34173-41H10V000 → mã cũ: 34173-41H10-000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM35171-41H00-000bộ dây điện (wiring harness)THAI LAN 4. Cầu chì — kiểm tra định kỳ Cầu chì không có chu kỳ thay cố định, nhưng nếu thường xuyên phải thay đi thay lại cùng một cầu chì — đây là dấu hiệu có chập điện đang diễn ra, cần tìm và xử lý nguyên nhân gốc ngay. Cầu chì các dòng xe Suzuki — UV125 có cầu chì 15A riêng biệt trong catalogMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09481-15510V000cầu chìVIET NAM09481-15001-000cầu chìTRUNG QUOC09481-20102-000cầu chìINDONESIA09481-10001-000cầu chìTRUNG QUOC Cảnh báo: KHÔNG tự ý cắm thiết bị điện phụ (USB sạc, đèn LED, còi to) trực tiếp vào ắc-quy xe FI mà không qua relay bảo vệ. Dòng điện đột ngột hoặc ngược chiều có thể làm hỏng ECU — chi phí thay ECU cao hơn nhiều lần so với việc lắp relay đúng cách. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng Suzuki mùa mưa — Phanh, điện, chống rỉ sét và checklist 7 hạng mục URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-suzuki-mua-mua-phanh-dien-chong-ri-set-va-checklist-7-hang-muc Published: 2026-05-10 Excerpt: Checklist bảo dưỡng trước mùa mưa cho xe Suzuki: kiểm tra phanh tang trống/đĩa, bảo vệ hệ thống điện khỏi nước, tra dầu sên, chống rỉ ổ khóa và kiểm tra hộp lọc gió. Bảo dưỡng Suzuki mùa mưa — Phanh, hệ thống điện, chống rỉ sét và các điểm dễ bị nước xâm nhập Mùa mưa tại Việt Nam (tháng 5–11 ở miền Nam) là giai đoạn khắc nghiệt nhất với xe Suzuki — đặc biệt xe số và sport có nhiều chi tiết kim loại lộ thiên. Bài này tập trung vào các hạng mục cần kiểm tra và bảo dưỡng trước và trong mùa mưa, khác với bảo dưỡng theo km thông thường. 1. Hệ thống phanh mùa mưa Phanh tang trống (xe số Suzuki cũ) hút nước khi ngập nước — hiệu quả phanh giảm đến 40% ngay sau khi qua vũng nước sâu. Xử lý: phanh nhẹ vài lần khi ra khỏi vũng nước để ma sát làm khô guốc phanh. Phanh đĩa ít bị ảnh hưởng hơn nhưng đĩa bị rỉ sét bề mặt sau khi để ngoài trời mưa nhiều ngày — lớp rỉ mỏng này tự mất đi sau vài lần phanh nhưng gây tiếng rít lần đầu. Má phanh và dây phanh các dòng xe Suzuki — kiểm tra kỹ trước mùa mưaMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc58510-13H10V000 → mã cũ: 58510-13HC0V000dây phanh sauVIET NAM58510-41H00-000 → mã cũ: 58510-41H20V000dây phanh sauVIET NAM58562-46G00V000lò xoVIET NAM58577-13H00V000Kep Giu Day ThangVIET NAM59211-07H30V000 → mã cũ: 59211-07H20-000đĩa phanhVIET NAM59211-07H60V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G00V000đĩa phanhVIET NAM58510-13HC0V000dây phanh sauVIET NAM59211-09G80V000đĩa phanhVIET NAM69211-16H20V000đĩa phanhVIET NAM01547-06108V000Bulong Bat Bat Day Thang SauVIET NAM58510-41H20V000dây phanh sauVIET NAM 2. Hệ thống điện — điểm dễ bị nước xâm nhập Mùa mưa làm tăng nguy cơ chập điện và oxy hóa tiếp điểm. Phun contact cleaner và bôi mỡ điện (dielectric grease) vào tất cả đầu giắc cắm điện lộ thiên. Đặc biệt: xe dùng cảm biến ngắt nhiên liệu (Bandit 150, GSX-S150) gắn ở vị trí thấp — dễ bị ướt. Bugi: nước lọt vào nắp bugi gây chập khi dính mưa. Cầu chì và bộ dây điện Suzuki — kiểm tra nắp bảo vệ và gioăng chống nướcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc34173B22J00N000bộ dây điện (wiring harness)INDONESIA36610-22JB0-000 → mã cũ: 36610B22JB0N000bộ dây điện (wiring harness)INDONESIA35718-13H00V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36412-13H00-000bộ dây điện (wiring harness)THAI LAN36610-13H40V000 → mã cũ: 36610-13H20V00Rbộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36610-13HD0V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36610-16H80V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM36610-16HU0V000bộ dây điện (wiring harness)VIET NAM 3. Đèn pha — kiểm tra nước lọt vào chụp đèn Đèn pha xe số cũ (Smash, Revo) dùng bóng rời — nước lọt vào chụp đèn qua gioăng cao su mòn gây bóng đèn chết nhanh. Kiểm tra gioăng xung quanh chụp đèn trước mùa mưa. Đèn pha và đèn sau Suzuki — kiểm tra gioăng chống nước trước mùa mưaMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc35100-22J20-000 → mã cũ: 35100B22J20N000Den PhaINDONESIA51850-25G60-000 → mã cũ: 51850B25G60N000Bat Bat Den PhaINDONESIA35100-13H30V000 → mã cũ: 35100-13H10V000Bo Den PhaVIET NAM35121-13H30V000 → mã cũ: 35121-13H00V000Bo Choa Den PhaVIET NAM35171-13H00V000Bo Day Den PhaVIET NAM35740-13H00V000Bo Den PhanhVIET NAM35100-13HC0V000Bo Den PhaVIET NAM35121-13HC0V000Choa Den PhaVIET NAM35171-13HC0V000dây điệnVIET NAM35173-13HC0V000Cao Su Dui Den PhaVIET NAM 4. Khóa xe — chống rỉ sét Ổ khóa cổ lái rỉ sét bên trong sau mùa mưa — chìa khóa cứng hơn, khó xoay. Tra dầu WD-40 vào ổ khóa trước mùa mưa (không dùng nhớt thường vì thu hút bụi). Khóa cổ lái Suzuki — tra dầu chống rỉ trước mùa mưaMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc37155-33GA1-000Nap Khoa CoNHAT BAN37100-08K00-000Bo Khoa CoAN DO37100-40J04-000 → mã cũ: 37100-40J01-000Bo Khoa CoINDONESIA37155-40810-000Nap Khoa CoINDONESIA37155-31C10V000 → mã cũ: 37155-31C10-000Nap Khoa CoVIET NAM95700-05310-000O Khoa CopTRUNG QUOC37155-20G10-000Nap Khoa CoTHAI LAN37100-23K00-000Bo Khoa CoINDONESIA 5. Checklist bảo dưỡng trước mùa mưa Hạng mụcViệc cần làmVật liệu PhanhKiểm tra má phanh, điều chỉnh dây phanh tang trống— Sên nhôngTra nhớt sên — sên khô mòn gấp đôi khi ướtChain lube chuyên dụng Hộp điệnKiểm tra nắp, bôi gioăng cao suSilicone sealant Đầu giắc điệnPhun contact cleaner, bôi mỡ điệnContact cleaner + dielectric grease Ổ khóaTra dầu WD-40WD-40 Lọc gióKiểm tra hộp lọc gió không bị hở — nước vào lọc gây ngập nước xi-lanh— Gương chiếu hậuKiểm tra không bị rạn — mưa làm mờ kính nứt nhanh hơn— ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Kiểm tra xe Suzuki sau tai nạn — Cảm biến ngắt nhiên liệu, cổ lái, phớt phuộc và khung xe URL: https://db.dov.vn/kb/kiem-tra-xe-suzuki-sau-tai-nan-cam-bien-ngat-nhien-lieu-co-lai-phot-phuoc-va-khu Published: 2026-05-10 Excerpt: Trình tự 6 bước kiểm tra xe Suzuki FI sau tai nạn: reset cảm biến ngắt nhiên liệu, kiểm tra cổ lái, phớt dầu phuộc và khung xe trước khi vận hành trở lại. Kiểm tra xe Suzuki sau tai nạn — Cảm biến ngắt nhiên liệu, cổ lái, phớt phuộc và khung xe Sau tai nạn — dù chỉ ngã xe ở tốc độ thấp — nhiều chi tiết Suzuki FI bị ảnh hưởng mà không nhìn thấy rõ bằng mắt thường. Bài này hướng dẫn trình tự kiểm tra theo mức độ ưu tiên an toàn, trước khi cho xe vận hành trở lại. 1. Bước 1 — Cảm biến ngắt nhiên liệu (ưu tiên số 1 với xe FI) Xe Suzuki FI có cảm biến ngắt nhiên liệu — ngắt bơm xăng khi xe nghiêng quá 60 độ. Sau khi xe ngã, cảm biến có thể không tự reset. Triệu chứng: xe không nổ được dù tất cả hệ thống khác bình thường. Cách reset: dựng thẳng xe, tắt công tắc hoàn toàn, chờ 10 giây, nổ máy lại. Nếu vẫn không nổ → cảm biến bị hỏng cơ học, cần thay. Cảm biến ngắt nhiên liệu Suzuki FI — kiểm tra đầu tiên sau khi xe bị ngãMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33960-06G10-000 → mã cũ: 33960-06G10V000cảm biến ngắt nhiên liệuTHAI LAN33960-27G00-000cảm biến ngắt nhiên liệuINDONESIA33960-23K00-000cảm biến ngắt nhiên liệuINDONESIA 2. Bước 2 — Cổ lái và bộ bát phuộc Va chạm từ phía trước — dù chậm — có thể làm cong cổ lái (triple tree / changba) hoặc bẻ cong ống phuộc. Dấu hiệu: tay lái không thẳng trục khi nhìn từ phía trước, xe bị lệch khi thả tay lái. Cổ lái lệch 3–5mm đã gây mất ổn định ở 80+ km/h. Cổ lái và bộ bát phuộc Suzuki — thay khi bị biến dạng sau va chạmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51410-22J00V000 → mã cũ: 51410B22J00N000cổ lái (changba / triple tree)VIET NAM51410-13H00V000cổ lái (changba / triple tree)VIET NAM51410-13H50V019cổ lái (changba / triple tree)VIET NAM51410B41H20N000 → mã cũ: 51410-41H20-000cổ lái (changba / triple tree)INDONESIA51410-04H30-000cổ lái (changba / triple tree)TRUNG QUOC51195-33G50-000khóa đầu phuộcAN DO51410-08K10-000cổ lái (changba / triple tree)AN DO51410-40J00-000cổ lái (changba / triple tree)INDONESIA51195-13H20V000khóa đầu phuộcVIET NAM51410-33J00V000cổ lái (changba / triple tree)VIET NAM 3. Bước 3 — Phớt dầu phuộc sau va chạm Va chạm từ phía trước thường làm bề mặt ống phuộc bị xước — xước dù nhỏ cũng làm phớt mòn nhanh và rò rỉ trong 1.000–3.000 km tiếp theo. Sau tai nạn, kiểm tra bề mặt ống phuộc bằng tay — cảm thấy bất kỳ rãnh cứng nào → theo dõi chặt. Phớt dầu phuộc sau tai nạn — thay khi ống phuộc bị xướcMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09283-16008-000 → mã cũ: 09283B16008N000phớt dầuINDONESIA09283-17L04-000 → mã cũ: 09283B17L04N000phớt dầuINDONESIA09289-05L01-000 → mã cũ: 09289B05L01N000phớt dầuINDONESIA51153-23F00-000 → mã cũ: 51153-23F00L000phớt dầuINDONESIA51173-23F00L000phớt chắn bụiINDONESIA44261-13H00-000 → mã cũ: 44261-13H00V000phớt dầuTHAI LAN51123-23F00V000phớt dầuVIET NAM51173-23F00V000phớt chắn bụiVIET NAM59300-21860V000 → mã cũ: 59300-21860-000phớt dầuVIET NAM59300-21860V027phớt dầuVIET NAM 4. Bước 4 — Khung xe và gắp sau Kiểm tra bằng mắt: nhìn dọc theo khung từ phía sau xe trên mặt phẳng bằng — khung thẳng hàng không bị lệch. Gắp sau va chạm bên hông có thể cong nhẹ — kiểm tra bánh sau có thẳng trục với bánh trước không. Khung sườn và gắp sau Suzuki — thay khi bị biến dạng vĩnh viễnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc41100-22J10V000 → mã cũ: 41100B22J10N000Khung SuonVIET NAM41100-22J30V000Khung SuonVIET NAM61100-22J00-13L → mã cũ: 61100-22J00V13Lgắp sau (swingarm)THAI LAN61100-22J00-291 → mã cũ: 61100-22J00V291gắp sau (swingarm)THAI LAN61211-22J20V000 → mã cũ: 61211B22J00N000Truc Gap SauVIET NAM61230-22J00-000 → mã cũ: 61230-22J20V000Cao Su Gap SauTHAI LAN61111-13H00V000 → mã cũ: 61000-13H00-000gắp sau (swingarm)VIET NAM61111-13H10V000gắp sau (swingarm)VIET NAM Thứ tựKiểm traNguy cơ nếu bỏ qua 1Reset cảm biến ngắt nhiên liệu (FI)Xe không nổ được 2Cổ lái và bộ bát phuộcMất ổn định ở tốc độ cao 3Phớt phuộc và ống phuộcDầu phuộc chảy xuống đĩa phanh 4Khung xe và gắp sauXe lệch, mòn lốp không đều 5Phanh và dầu phanhMất phanh đột ngột 6Đèn và hệ thống điệnMất đèn khi chạy ban đêm ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng xe Suzuki sau thời gian dài để không đi — Vệ sinh kim phun FI, bugi và phanh URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-xe-suzuki-sau-thoi-gian-dai-de-khong-di-ve-sinh-kim-phun-fi-bugi-va-ph Published: 2026-05-10 Excerpt: Quy trình 7 bước tái kích hoạt xe Suzuki sau trùm xe 3+ tháng: xả xăng cũ, vệ sinh kim phun FI, thay bugi, sạc ắc-quy và kiểm tra phanh dính. Bảo dưỡng xe Suzuki sau thời gian dài để không đi — Vệ sinh kim phun FI, bugi và phanh Xe Suzuki để không đi từ 3 tháng trở lên sẽ gặp vấn đề đặc thù: xăng trong hệ thống FI bị phân hủy, phanh dính cứng, ắc-quy cạn và lốp xe biến dạng điểm tiếp xúc. Bài này hướng dẫn quy trình "tái kích hoạt" xe Suzuki sau trùm xe dài ngày. 1. Hệ thống nhiên liệu FI — xăng cũ là vấn đề lớn nhất Xăng (đặc biệt xăng pha ethanol E5/E10) bắt đầu phân hủy sau 30 ngày để yên. Sau 3 tháng, nhựa xăng (varnish) đóng cặn bên trong kim phun, bơm xăng và bình xăng. Kim phun bị bịt lỗ phun → xe nổ được nhưng khói đen, hao xăng bất thường. Bơm xăng yếu dần → xe "chết máy" khi ga mạnh. Kim phun Suzuki FI — vệ sinh siêu âm hoặc thay khi cặn xăng bịt lỗ phunMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc15710-22J00-000 → mã cũ: 15710B22J00N000Bo Kim PhunINDONESIA15719B22J00N000Nap Che Kim PhunINDONESIA15710-13HA0-000kim phun (injector)THAI LAN15710-33GD0-000kim phun (injector)TRUNG QUOC15714-32G10-000Bat Giu Kim PhunTRUNG QUOC15716-33G00-000Bat Giu Kim Phun 2TRUNG QUOC15710-02L00-000kim phun (injector)AN DO15710-39JA0-000kim phun (injector)INDONESIA13681-36H01-000Nap Kim PhunTRUNG QUOC15710-34JB0-000Kim Phun.AN DO Bơm xăng điện Suzuki — thay khi áp suất nhiên liệu yếu sau thời gian trùm xeMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc15121B09JA0N000 → mã cũ: 15121B09JB0N000bát bơm xăngINDONESIA15120-44820-RX0bát bơm xăngNHAT BAN15121-09JC0-000bát bơm xăngINDONESIA15121-34JB1-000Bat Bom Xang.AN DO15120-23K00-000bát bơm xăngINDONESIA 2. Bugi — thay mới trước khi cố nổ máy lại Bugi xe để lâu bị muội ướt (xăng cũ không cháy hết bám điện cực). Thay bugi mới trước khi cố nổ máy — bugi bẩn làm xe khó nổ và cưỡng bức nổ máy lâu sẽ làm mòn ắc-quy nhanh. Bugi Suzuki — thay mới khi xe trùm lâu, trước khi cố nổ máy lạiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09482-00621-000 → mã cũ: 09482B00621N000bugiINDONESIA09482-00622-000 → mã cũ: 09482B00622N000bugiINDONESIA33500-22J00V000Nap Chup BugiVIET NAM33510-16H10-000Nap Chup BugiTHAI LAN33541-13H00V000 → mã cũ: 33541-13H00-000Cao Su Nap BugiVIET NAM33542-33G00V000 → mã cũ: 33542-46G00V000Cao Su Dem Nap BugiVIET NAM33510-04H10-000 → mã cũ: 33510-04H20-000Nap Chup BugiTRUNG QUOC33541-47D00-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC33542-20E10-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC09482-00645-000bugiAN DO 3. Phanh — má phanh dính vào đĩa Sau 3+ tháng để yên, má phanh đĩa có thể dính nhẹ do rỉ sét bề mặt. Xử lý: dắt xe đẩy nhẹ — phanh tự bong sau 5–10m đầu. Nếu vẫn kẹt → tháo caliper vệ sinh piston caliper. Má phanh và đĩa phanh Suzuki — kiểm tra sau thời gian trùm xeMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-07H30V000 → mã cũ: 59211-07H20-000đĩa phanhVIET NAM59211-07H60V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G00V000đĩa phanhVIET NAM59211-09G80V000đĩa phanhVIET NAM69211-16H20V000đĩa phanhVIET NAM59211-20E00-000đĩa phanhTRUNG QUOC59221-40J00-000đĩa phanhINDONESIA59218-16H00-000 → mã cũ: 09100-08094-000Dai Oc Dia Thang TruocTHAI LAN59211-11E00V000đĩa phanhVIET NAM69211-34J20-000đĩa phanhAN DO 4. Quy trình tái kích hoạt theo thứ tự BướcViệc làmLý do 1Xả xăng cũ, thay xăng mớiXăng cũ gây cặn kim phun 2Thay bugi mớiBugi muội không đánh lửa đủ mạnh 3Sạc ắc-quy bằng bộ sạc chuyên dụngẮc-quy cạn hoàn toàn sau 3+ tháng 4Kiểm tra mức nhớt, thay nếu cầnNhớt lão hóa dù xe không chạy 5Bơm lốp đúng áp suấtLốp xẹp và biến dạng điểm tiếp xúc 6Nổ máy nhẹ, để máy nóng 5 phútNhớt chưa lưu thông đều khi máy lạnh 7Chạy thử chậm 1–2 km, kiểm tra phanhPhanh có thể còn dính nhẹ cần mài lại ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đại tu động cơ xe số Suzuki 30.000–50.000 km — Xéc-măng, bạc lót trục khuỷu và hộp số URL: https://db.dov.vn/kb/dai-tu-dong-co-xe-so-suzuki-3000050000-km-xec-mang-bac-lot-truc-khuyu-va-hop-so Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn đại tu xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU): thay xéc-măng piston, bạc tiến bạc lùi, kiểm tra hộp số và chi phí đại tu tham khảo. Đại tu động cơ xe số Suzuki 30.000–50.000 km — Xéc-măng, bạc lót trục khuỷu và hộp số Đại tu động cơ xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU, Shogun, Amity) thường cần thiết ở mốc 30.000–50.000 km. Xe bảo dưỡng đúng chu kỳ có thể đạt 60.000–80.000 km mới cần đại tu. Bài này giải thích từng hạng mục đại tu và mã phụ tùng chính hãng tương ứng. 1. Xéc-măng piston — chi tiết trung tâm của đại tu Xéc-măng mòn khiến khí cháy lọt xuống cácte (blowby) và nhớt lọt lên buồng đốt. Khi đại tu, đo đường kính xi-lanh: nếu mòn quá 0.1mm → doa xi-lanh và thay piston oversized. Nếu xi-lanh còn trong giới hạn → thay xéc-măng chuẩn (standard). Xéc-măng và bộ piston xe số Suzuki — thay cùng doa xi-lanh nếu cầnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12100-03820-000Bo Piston StdNHAT BAN12100-09G21-050 → mã cũ: 12100-09G20-050Bo Piston Cos 1THAI LAN12100-09G21-0F0 → mã cũ: 12100-09G20-0F0Bo Piston StdTHAI LAN12100-09G21-100 → mã cũ: 12100-09G20-100Bo Piston Cos 2THAI LAN12100-23800-050 → mã cũ: 12111-30D03-050Bo Piston Cos 1 FdTHAI LAN12100-23800-0F0 → mã cũ: 12100-30810-0F0Bo Piston Std FdTHAI LAN12100-23800-100 → mã cũ: 12100-30811-100Bo Piston Cos 2 FdTHAI LAN12111-09G22-050 → mã cũ: 12111-09G21-050pistonTHAI LAN12111-23F21-050 → mã cũ: 12111-23F10-050pistonTHAI LAN12111-23F21-0F0 → mã cũ: 12111-23F21-000pistonTHAI LAN 2. Bạc lót trục khuỷu Bạc tiến (connecting rod bearing) và bạc lùi (main bearing) mòn → trục khuỷu rơ → tiếng "cóc cóc" ở tốc độ thấp. Đo đường kính cổ trục: nếu mòn dưới 0.05mm → thay bạc mới chuẩn; mòn nhiều hơn → mài lại trục và thay bạc undersized. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 3. Bánh răng trục cam Bánh răng trục cam xe số Suzuki — kiểm tra khi đại tu, thay nếu mẻ hoặc rỗMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12741-09G00-000bánh răng camTHAI LAN12741-30A10-000bánh răng camNHAT BAN12741-33G10-000 → mã cũ: 12741-33G10V000bánh răng camTHAI LAN12741-07H00-000bánh răng camTHAI LAN12741-09G10-000bánh răng camTHAI LAN12741-36H50-000bánh răng trục camTRUNG QUOC12741-20G00-000 → mã cũ: 12741-20G00V000bánh răng camTHAI LAN12741-20E00-000bánh răng camDAI LOAN 4. Hộp số — kiểm tra tổng thể khi đã mở máy Bánh răng hộp số xe số Suzuki — chỉ thay khi mẻ hoặc mòn hồ quangMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc24231-30A30-000 → mã cũ: 24231-30A20-000bánh răng sơ cấp hộp sốTHAI LAN24231-30A40-000bánh răng sơ cấp hộp sốTHAI LAN24241-23F20-000 → mã cũ: 24241-23F00-000bánh răng sơ cấp hộp sốTHAI LAN24241-23F30-000bánh răng sơ cấp hộp sốTHAI LAN24241-30A10-000bánh răng sơ cấp hộp sốNHAT BAN24310-30A10-000bánh răng sơ cấp hộp sốNHAT BAN24221-45H50-000bánh răng thứ cấp hộp sốTRUNG QUOC24231-45H50-000bánh răng thứ cấp hộp sốTRUNG QUOC24241-45H50-000bánh răng thứ cấp hộp sốTRUNG QUOC24311-45H50-000bánh răng sơ cấp hộp sốTRUNG QUOC Chi phí đại tu xe số Suzuki tham khảo (2024): Doa xi-lanh + xéc-măng: 600.000–900.000 VNĐ nhân công + phụ tùng. Bạc tiến/lùi: 400.000–600.000 VNĐ. Tổng đại tu đầy đủ bao gồm phụ tùng chính hãng: 1.500.000–2.500.000 VNĐ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đại tu động cơ xe sport 150cc Suzuki — GSX-R150, GSX-S150, Satria: DOHC, xupap và ly hợp URL: https://db.dov.vn/kb/dai-tu-dong-co-xe-sport-150cc-suzuki-gsx-r150-gsx-s150-satria-dohc-xupap-va-ly-h Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn đại tu DOHC 150cc Suzuki: thay xéc-măng, điều chỉnh khe hở xupap bắt buộc, thay bộ đĩa ly hợp và vệ sinh kim phun FI sau đại tu. Đại tu động cơ xe sport 150cc Suzuki — GSX-R150, GSX-S150, Satria và Raider FU150: DOHC, xupap và ly hợp Động cơ DOHC 150cc FI của GSX-R150, GSX-S150 và Bandit 150, cùng động cơ 150cc FI làm mát nước của Raider FU150MFL7 và Satria 150FI — có tuổi thọ tốt hơn động cơ xe số 110cc. Đại tu thường cần ở mốc 40.000–60.000 km — phức tạp và chi phí cao hơn do cấu tạo DOHC. 1. Xéc-măng DOHC — áp suất nén cao hơn DOHC 150cc Suzuki có tỷ số nén cao (GSX-R150: 11.5:1). Khi đại tu, bắt buộc đo áp suất nén trước: dưới 130 psi từ xe từng đạt 180+ psi lúc mới = xéc-măng mòn nhiều. Thay xéc-măng DOHC cần đồng thời kiểm tra và điều chỉnh khe hở xupap (valve clearance). Xéc-măng và bộ piston xe sport 150cc Suzuki DOHCMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51196-08K00-000xéc-măngINDONESIA59100-34870-000Bo PistonINDONESIA69100-23K00-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA69600-34840-000pistonINDONESIA12111-12K00-0F0pistonINDONESIA12140-12K00-000Bac PistonINDONESIA12151-12K00-000bộ piston (kit ac piston)INDONESIA59100-12K00-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA59100-30860-000Bo PistonINDONESIA59610-12K00-000pistonINDONESIA 2. Điều chỉnh khe hở xupap — đặc thù bắt buộc của DOHC DOHC Suzuki cần điều chỉnh khe hở xupap mỗi 24.000 km — không tồn tại ở xe số SOHC thông thường. Tiêu chuẩn khe hở xupap GSX-R150: nạp (IN) 0.10–0.20mm / xả (EX) 0.20–0.30mm — đo bằng lá căn khi máy nguội. Khe hở sai làm xupap cháy đuôi hoặc giảm áp suất nén. 3. Ly hợp đa đĩa ướt Ly hợp xe sport 150cc Suzuki là ly hợp đa đĩa ướt (wet multi-plate clutch). Đĩa ma sát mòn dần — biểu hiện: côn trượt ở số cao khi tải nặng. Khi đại tu hoặc côn trượt rõ: thay toàn bộ bộ đĩa ly hợp, không thay lẻ. Ly hợp và nối ly hợp xe sport 150cc Suzuki — thay cả bộ khi côn trượtMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11340-12K30-000Vo Ly HopINDONESIA12600-12831-000Bo Ly Hop DeINDONESIA21411-05241-000 → mã cũ: 21411-05240-000Vo Dum Ly HopINDONESIA21462-23K00-000Dia Ep Ly HopINDONESIA23165-28G60-000Tru Ep Ly HopINDONESIA57051-23K00-000Bo Tay Ly HopINDONESIA57470-10JE0-000bộ công tắc tay láiINDONESIA57500-23K00-000Bo Tay Ly HopINDONESIA 4. Hệ thống FI sau đại tu Sau đại tu, cho xe chạy rô-đa 500 km, tránh tải nặng. Kim phun và bộ ga không cần thay nếu còn hoạt động tốt — nhưng nên vệ sinh kim phun bằng dung dịch injector cleaner. Kim phun và bộ ga điện tử xe sport 150cc — vệ sinh sau đại tuMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13400-23K00-000bộ ga điện tử (throttle body)INDONESIA15710-23K00-000Bo Kim PhunINDONESIA32920-23K12-000 → mã cũ: 32920-23K11-000bộ điều khiển (ECU/FI)INDONESIA32920-23K41-000 → mã cũ: 32920-23K40-000bộ điều khiển (ECU/FI)INDONESIA43501-23K00-000Bo Gac Chan Truoc, PhaiINDONESIA Lưu ý GSX-R150 và GSX-S150: Khi tháo máy đại tu, phải xả toàn bộ nước làm mát và thay mới sau khi lắp lại. Không tái sử dụng nước làm mát cũ đã tiếp xúc không khí và bụi bẩn trong quá trình tháo máy. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đại tu Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Parallel twin 249cc: xéc-măng, làm mát nước và giới hạn mài mòn URL: https://db.dov.vn/kb/dai-tu-suzuki-gsx250-gixxer-250-parallel-twin-249cc-xec-mang-lam-mat-nuoc-va-gio Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn đại tu GSX250 Gixxer 250: đo áp suất nén từng xi-lanh riêng, thay xéc-măng twin, toàn bộ nước làm mát thay khi tháo máy và bảng giới hạn mài mòn tham khảo. Đại tu Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Parallel twin SOHC: giới hạn mài mòn, nước làm mát và hộp số 6 cấp GSX250 Gixxer 250 là mẫu xe phức tạp nhất trong danh mục Suzuki Việt Nam — động cơ 2 xi-lanh song song SOHC 249cc làm mát bằng nước. Đại tu GSX250 khác xe 150cc một xi-lanh ở điểm quan trọng: phải kiểm tra và đo 2 xi-lanh, 2 piston độc lập, và toàn bộ nước làm mát phải được thay khi tháo máy. Đại tu thường ở mốc 50.000–70.000 km nếu bảo dưỡng đúng chu kỳ. 1. Xéc-măng hai xi-lanh — đo từng xi-lanh riêng Không nhất thiết cả hai xi-lanh mòn cùng tốc độ. Đo áp suất nén từng xi-lanh: nếu xi-lanh 1 đạt 150 psi nhưng xi-lanh 2 chỉ đạt 110 psi → chỉ đại tu xi-lanh 2. Tiết kiệm chi phí đáng kể. Xéc-măng và piston GSX250 Gixxer 250 — đo từng xi-lanh riêng trước khi đại tuMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc12100-41K10-050pistonINDONESIA12111-41K10-0F0pistonINDONESIA12140-41K00-000Bac PistonINDONESIA12151-41K00-000bộ piston (kit ac piston)INDONESIA59100-34J40-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA59610-30H00-000pistonINDONESIA69100-41K00-000bộ piston phanh (caliper)INDONESIA69600-41810-000Bo PistonINDONESIA 2. Nước làm mát — bắt buộc thay khi tháo máy Bất kỳ khi nào tháo động cơ GSX250 để đại tu, nước làm mát phải xả hoàn toàn và thay mới sau khi lắp lại. Kiểm tra van hằng nhiệt — chi tiết thường hỏng nhưng hay bị bỏ sót khi đại tu. Không tìm thấy mã phụ tùng tương ứng trong catalog. 3. Hộp số 6 cấp — kiểm tra khi đã mở máy Bánh răng hộp số 6 cấp GSX250 — kiểm tra khi đại tu, thường không cần thayMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc24221-41K00-000bánh răng sơ cấp hộp sốINDONESIA24231-41K00-000bánh răng sơ cấp hộp sốINDONESIA24251-41K00-000bánh răng sơ cấp hộp sốINDONESIA24261-41K00-000bánh răng sơ cấp hộp sốINDONESIA24311-41K01-000bánh răng thứ cấp hộp sốINDONESIA24321-41K01-000bánh răng thứ cấp hộp sốINDONESIA24331-41K01-000bánh răng thứ cấp hộp sốINDONESIA24341-41K01-000bánh răng thứ cấp hộp sốINDONESIA24351-41K00-000bánh răng thứ cấp hộp sốINDONESIA24361-41K00-000bánh răng thứ cấp hộp sốINDONESIA 4. Ly hợp GSX250 — bền hơn xe sport 150cc GSX250 thường chạy đường trường ở số cao, ít thay số liên tục — ly hợp mòn chậm hơn. Kiểm tra đĩa ma sát: còn trên 80% chiều dày so với mới → không cần thay trong đợt đại tu này. Ly hợp GSX250 Gixxer 250 — thường bền hơn xe 150cc nếu không chạy đô thịMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11340-41K00-000Nap Ly HopINDONESIA11482-41K00-000Ron Vo Ly HopINDONESIA12600-41870-000Bo Ly Hop DeINDONESIA21411-41K00-000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-41K00-000Bo Ly Hop ,So 1INDONESIA21442-41K00-000Bo Ly Hop ,So 2INDONESIA21451-41K00-000Dia Ly HopINDONESIA21462-41K00-000Dia Ep Ly HopINDONESIA Giới hạn mài mòn tham khảo Suzuki GSX250 Chi tiếtTiêu chuẩnGiới hạn mài mònHành động Đường kính xi-lanh57.000 mm57.100 mmDoa + piston oversized Áp suất nénTrên 150 psiDưới 120 psiĐại tu xéc-măng Khe hở xéc-măng nén0.10–0.30 mm0.60 mmThay xéc-măng ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng định kỳ Suzuki GZ150 Cruiser và EN150 Dual Sport — Đặc thù từng dòng xe URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-dinh-ky-suzuki-gz150-cruiser-va-en150-dual-sport-dac-thu-tung-dong-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn bảo dưỡng GZ150 Cruiser (hộp số 5 cấp, twin shock sau) và EN150 Dual Sport (lọc gió thay thường xuyên, sên nhông bùn đất, dầu phuộc hành trình dài đặc thù). Bảo dưỡng định kỳ Suzuki GZ150 Cruiser và EN150 Dual Sport — Đặc thù từng dòng xe GZ150 (cruiser 150cc retro, hộp số 5 cấp) và EN150 (dual sport 150cc, hộp số 6 cấp) có phong cách sử dụng rất khác nhau — dẫn đến quy trình bảo dưỡng có điểm đặc thù riêng. GZ150 thường chạy đường trường tốc độ trung bình ổn định; EN150 gặp điều kiện đường hỗn hợp nhựa + đất. GZ150 Cruiser — Bảo dưỡng phong cách đường trường 1. Nhớt động cơ GZ150 — hộp số 5 cấp đặc thù GZ150 dùng hộp số 5 cấp (ít phổ biến). GZ150 thường chạy đường dài ổn định — nhớt lão hóa chậm hơn xe đô thị nhưng nhiễu nhiệt cao hơn. Tiêu chuẩn: SAE 10W-40 API SJ+, thay mỗi 3.000 km. Lọc nhớt Suzuki GZ150 Cruiser — thay mỗi 3.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09280-13004-000 → mã cũ: 09280-13004V000Vong Dem Loc NhotTRUNG QUOC16512-25H00-000Nap Loc NhotTRUNG QUOC16520-05202-000Luoi Loc NhotTRUNG QUOC 2. Nhông sên đĩa GZ150 GZ150 có nhông to hơn xe phổ thông (tỷ số truyền thấp để tăng mô-men ở vòng tua thấp theo phong cách cruiser). Sên và nhông GZ150 bền hơn xe sport — thường 20.000–30.000 km nếu tra nhớt sên đúng chu kỳ. Nhông sên GZ150 Cruiser — thay bộ 3 khi nhông mòn hoặc sên giãn quá giới hạnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc27511-41340-000nhông dẫn động (trước)TRUNG QUOC27600-29B30-130sên tảiTRUNG QUOC61273-12F10-000 → mã cũ: 61273-12F00-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC64511H25H00H000 → mã cũ: 64511-25H00-000nhông tải sauTRUNG QUOC 3. Phuộc sau GZ150 — giảm xóc đôi kiểu retro GZ150 dùng phuộc sau đôi (twin shock absorber) kiểu retro — khác với monoshock của xe sport. Hai giảm xóc cần thay cùng lúc — thay lẻ một bên gây ngả lệch một bên. Phuộc sau GZ150 — hai giảm xóc cần thay đồng bộMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-25H00-000phuộc (giảm xóc)TRUNG QUOC51104-25H00-000phuộc (giảm xóc)TRUNG QUOC51871-25H00-000Nap Che PhuocTRUNG QUOC51880-25H01-000 → mã cũ: 51880-25H00-000Bat Nap Che PhuocTRUNG QUOC62100-25H00-000phuộc (giảm xóc)TRUNG QUOC EN150 Dual Sport — Bảo dưỡng xe off-road hybrid 4. Lọc gió EN150 — thay thường xuyên hơn EN150 thường gặp bụi đường đất và cát nhiều hơn xe đô thị — lọc gió cần thay mỗi 4.000–6.000 km. Nếu thường xuyên chạy đường đất: thay lọc gió mỗi 3.000 km. Lọc gió EN150 Dual Sport — thay thường xuyên hơn khi chạy đường đất bụiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700H26H20H000 → mã cũ: 13700-26H20-000bộ lọc gióTRUNG QUOC13781H2A300H000 → mã cũ: 13780H45F00H000Loi Loc GioTRUNG QUOC94471-45F10-541Op Loc Gio Duoi, Phai (Den)TRUNG QUOC94471-45F10-608Op Loc Gio Duoi, Phai (Xanh)TRUNG QUOC94481-45F00-541Op Loc Gio Duoi, Trai (Den)TRUNG QUOC94481-45F00-608Op Loc Gio Duoi, Trai (Xanh)TRUNG QUOC 5. Nhông sên EN150 — tra nhớt sên sau mỗi lần đi bùn Sên EN150 gặp bùn nước thường xuyên — tra nhớt sên mỗi 500–1.000 km khi chạy đường đất. Dùng nhớt sên O-ring chain lube, không dùng nhớt thường vì văng ra nhanh. Nhông sên EN150 Dual Sport — tra nhớt sên sau mỗi lần đi đường bùnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc27600-16H10V116sên tảiVIET NAM61273-05310-000 → mã cũ: 61273-05300-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC64511H26H00H000 → mã cũ: 64511-26H00-000nhông tải sauTRUNG QUOC 6. Phuộc EN150 — hành trình dài, thay dầu thường xuyên hơn EN150 có hành trình phuộc dài hơn xe đường nhựa — phuộc hao dầu nhanh hơn. Thay dầu phuộc mỗi 15.000 km (thay vì 24.000 km như xe đường nhựa thông thường). Phuộc EN150 Dual Sport — hành trình dài, thay dầu phuộc thường xuyên hơnMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51103-45F70-000phuộc (giảm xóc)TRUNG QUOC51104-45F70-000phuộc (giảm xóc)TRUNG QUOC51110-45F70-000Ong PhuocTRUNG QUOC51808H05301H000Nap Che Phuoc TruocTRUNG QUOC62100-45F90-141phuộc (giảm xóc)TRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng hợp chi phí và lịch bảo dưỡng định kỳ các dòng xe Suzuki tại Việt Nam URL: https://db.dov.vn/kb/tong-hop-chi-phi-va-lich-bao-duong-dinh-ky-cac-dong-xe-suzuki-tai-viet-nam Published: 2026-05-10 Excerpt: Bảng tổng hợp lịch bảo dưỡng và chi phí phụ tùng chính hãng cho tất cả dòng xe Suzuki: từ tay ga 110cc đến twin 250cc — bảng so sánh chi phí 1 năm và hướng dẫn chọn phụ tùng đúng. Tổng hợp chi phí và lịch bảo dưỡng định kỳ các dòng xe Suzuki tại Việt Nam Bài viết tổng hợp lịch bảo dưỡng và chi phí tham khảo cho các dòng xe Suzuki phổ biến tại Việt Nam — từ tay ga 110cc đến sport 250cc. Dựa trên dữ liệu catalog chính hãng Suzuki Vietnam với hơn 12.600 mã phụ tùng và khảo sát chi phí thực tế tại đại lý. 1. Lịch bảo dưỡng tổng hợp theo dòng xe Dòng xe1.000 km3.000 km6.000 km12.000 km24.000 km Tay ga (Hayate, Address, Skydrive...)Nhớt + lọc nhớtNhớt + lọc nhớt + kiểm tra CVTLọc gió + bugi + phanhCVT belt, dây ga, phớt phuộcPhớt phuộc + bạc đạn + đại tu CVT Xe số 110cc (Smash, Revo, GD110HU...)Nhớt + kiểm tra sênNhớt + sên + phanhLọc gió + bugi + sênNhông sên đĩa bộ 3 + phuộcBạc đạn + phớt phuộc Naked sport 150cc (GSX-S150, Bandit...)Nhớt full syntheticNhớt + kiểm tra cônLọc gió + bugi + sênDầu phuộc + phanh sportBạc đạn + phớt + kiểm tra xéc-măng GSX-R150 supersportNhớt full syntheticNhớt + kiểm tra FILọc gió + bugi iridium + kiểm tra phuộc USDDầu phuộc USD + phanh sport + đĩa phanhToàn diện: xéc-măng, phuộc, đĩa phanh GSX250, V-Strom 250NhớtNhớt + 2 bugi + kiểm tra nước làm mátLọc gió + 2 bugi + ABS V-StromNước làm mát lần đầu + van hằng nhiệtNước làm mát lần 2 + bạc đạn 2. Chi phí phụ tùng chính hãng Suzuki tham khảo Phụ tùngDòng xeChi phí tham khảoChu kỳ Lọc nhớt chính hãngTất cả dòng xe30.000–80.000 VNĐMỗi 3.000 km Lọc gió chính hãngTất cả dòng xe50.000–150.000 VNĐMỗi 6.000–10.000 km Bugi thườngTất cả dòng xe30.000–60.000 VNĐMỗi 6.000 km Bugi iridiumGSX-R150, GSX-S150, GSX25080.000–150.000 VNĐMỗi 12.000 km Má phanh đĩa trướcTất cả có phanh đĩa150.000–350.000 VNĐ/bộ8.000–15.000 km Bộ sên tảiXe số, sport, naked200.000–500.000 VNĐ15.000–25.000 km Bộ nhông trước + sauXe số, sport, naked150.000–400.000 VNĐ/bộCùng với sên Phớt dầu phuộc (1 cặp)Tất cả dòng xe80.000–200.000 VNĐ20.000–30.000 km Dầu phuộc USD (2 bên)GSX-R150, GSX-S150100.000–200.000 VNĐ12.000 km lần đầu Nước làm mátGSX-R/S150, GSX250, V-Strom, Raider MFL7100.000–200.000 VNĐ/lần12.000 km lần đầu, 24.000 km sau 3. Phụ tùng lọc gió, lọc nhớt và bugi chính hãng Lọc gió Suzuki — mẫu phụ tùng chính hãng một số dòngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-22J00-000 → mã cũ: 13700B22J00N000bộ lọc gióINDONESIA13740B22J00N000Nap Loc GioINDONESIA13746B22J00N000Ron Ngoai, Loc GioINDONESIA13780-22J00-000 → mã cũ: 13780B22J00N000lọc gióINDONESIA13700-13H02-000 → mã cũ: 13700-13H01-000bộ lọc gióTHAI LAN13740-13H00-000Nap Bo Loc GioTHAI LAN13746-13H00-000Ron, Nap Loc GioTHAI LAN13780-13H01-000 → mã cũ: 13780-13H00-000Loi Loc GioTHAI LAN Lọc nhớt Suzuki — thay mỗi 3.000 km tất cả dòngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc16512B22J00N000Nap Loc NhotINDONESIA16510-09J00-000lọc nhớtINDONESIA16512-09J00-000Nap Loc NhotINDONESIA16520-09J00-000Luoi Loc NhotINDONESIA16512-36H00-000Nap Loc NhotTRUNG QUOC16510D05240H000lọc nhớtDAI LOAN16512-23J20-000Nap Loc NhotAN DO16512-34J00-000Nap Loc NhotAN DO Bugi Suzuki — thay theo chu kỳ phù hợp loại bugiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc09482-00621-000 → mã cũ: 09482B00621N000bugiINDONESIA09482-00622-000 → mã cũ: 09482B00622N000bugiINDONESIA33500-22J00V000Nap Chup BugiVIET NAM33510-16H10-000Nap Chup BugiTHAI LAN33541-13H00V000 → mã cũ: 33541-13H00-000Cao Su Nap BugiVIET NAM33542-33G00V000 → mã cũ: 33542-46G00V000Cao Su Dem Nap BugiVIET NAM33510-04H10-000 → mã cũ: 33510-04H20-000Nap Chup BugiTRUNG QUOC33541-47D00-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC 4. Tổng chi phí bảo dưỡng 1 năm ước tính (chạy 10.000 km) Dòng xePhụ tùng/nămNhân công ước tínhTổng ước tính Tay ga 110–125cc (Hayate, Address)400.000–700.000 VNĐ300.000–500.000 VNĐ700.000–1.200.000 VNĐ Xe số 110cc (Smash, Revo, GD110HU)350.000–600.000 VNĐ250.000–450.000 VNĐ600.000–1.050.000 VNĐ Naked sport 150cc (GSX-S150, Bandit)600.000–900.000 VNĐ400.000–600.000 VNĐ1.000.000–1.500.000 VNĐ Supersport (GSX-R150)800.000–1.200.000 VNĐ500.000–800.000 VNĐ1.300.000–2.000.000 VNĐ Twin 250cc (GSX250, V-Strom 250)1.000.000–1.500.000 VNĐ600.000–1.000.000 VNĐ1.600.000–2.500.000 VNĐ Lời khuyên: Dùng phụ tùng chính hãng Suzuki cho các chi tiết quan trọng về an toàn: má phanh, phớt phuộc, lọc nhớt, lọc gió. Tuyệt đối không dùng phụ tùng nhái cho hệ thống phanh và phuộc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng hợp phụ tùng hao mòn các dòng xe Suzuki tại Việt Nam URL: https://db.dov.vn/kb/tong-hop-phu-tung-hao-mon-cac-dong-xe-suzuki-tai-viet-nam Published: 2026-05-10 Excerpt: Danh sách đầy đủ các nhóm phụ tùng hao mòn định kỳ trên xe Suzuki: lọc gió, lọc nhớt, bugi, xéc-măng, má phanh, nhông sên đĩa, dây ga, phớt phuộc và bạc đạn — với mã phụ tùng chính hãng và lịch thay thế tham khảo cho từng dòng xe. Tổng hợp phụ tùng hao mòn các dòng xe Suzuki tại Việt Nam body { font-family: 'Segoe UI', Arial, sans-serif; line-height:1.7; color:#222; max-width:960px; margin:0 auto; padding:24px 20px; } h1 { color:#1a237e; border-bottom:3px solid #1a237e; padding-bottom:10px; } h2 { color:#c0392b; margin-top:40px; border-left:4px solid #c0392b; padding-left:12px; } h3 { color:#2471a3; margin-top:24px; } .badge { display:inline-block; padding:2px 10px; border-radius:12px; font-size:12px; font-weight:bold; margin:0 4px; } .b-3m { background:#fde8e8; color:#c0392b; } .b-6m { background:#fef3cd; color:#b7770d; } .b-1y { background:#d5f5e3; color:#1e8449; } .b-2y { background:#d6eaf8; color:#1a5276; } .info { background:#eaf4fb; border-left:4px solid #2980b9; padding:12px 16px; border-radius:4px; margin:12px 0; } .warn { background:#fef9e7; border-left:4px solid #f39c12; padding:12px 16px; border-radius:4px; margin:12px 0; } table { border-collapse:collapse; width:100%; margin:10px 0 20px; } th { background:#ecf0f1; text-align:left; padding:7px 10px; } td { padding:6px 10px; border:1px solid #ddd; } tr:hover { background:#f9f9f9; } .muted { color:#888; font-size:12px; } Tổng hợp phụ tùng hao mòn các dòng xe Suzuki tại Việt Nam Bài viết tổng hợp các nhóm phụ tùng có tuổi thọ hữu hạn — cần thay định kỳ hoặc khi có dấu hiệu hỏng — trên toàn bộ danh mục xe Suzuki đang lưu hành tại Việt Nam. Dữ liệu dựa trên catalog chính hãng Suzuki Vietnam với hơn 12.600 mã phụ tùng trải dài từ dòng xe số phổ thông (Viva, Revo, Smash) đến sportbike (GSX-R150, GSX250 Gixxer 250) và xe tay ga (Hayate, Address, Skydrive). Ký hiệu chu kỳ thay thế tham khảo: 3 tháng / 3.000 km 6 tháng / 6.000 km 1 năm / 12.000 km 2–3 năm Lưu ý về mã phụ tùng Suzuki: Một số mã có dấu gạch ngang (ví dụ 16510-05A01-000) — đây là định dạng gốc của Suzuki, phân biệt với mã không có dấu gạch như 08123B60010N000. Khi đặt mua cần giữ nguyên định dạng mã để tránh nhầm lẫn. 1. Lọc gió — Thay mỗi 6.000–10.000 km 6 tháng / 6.000 km Lọc gió (air filter) là linh kiện thay thế định kỳ quan trọng nhất sau lọc nhớt. Lọc bẩn làm giảm hòa khí, tăng tiêu hao nhiên liệu 10–15% và khiến bugi bị muội sớm. Xe FI (phun xăng điện tử) thậm chí nhạy hơn với lọc gió bẩn vì ECU sẽ bù phun xăng theo cảm biến lưu lượng khí — gây hao xăng vô lý. Xe tay ga (Viva, Hayate, Address, Skydrive, Axelo...) Lọc gió dòng scooter — thay theo mùa hoặc 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13720-30D00-000Bau Loc GioTHAI LAN13741-09G10V000Nap Bo Loc Gio (Xcd)VIET NAM13780-09G00V000 → Mã cũ: 13780-09G30-000Loc Gio (Xcd)VIET NAM13781-30D00-000Luoi Loc GioTHAI LAN13865-30D00-000Luoi Loc Gio PhuTHAI LAN13700-22J00-000 → Mã cũ: 13700B22J00N000Bo Loc GioINDONESIA13740B22J00N000Nap Loc GioINDONESIA13746B22J00N000Ron Ngoai, Loc GioINDONESIA13780-22J00-000 → Mã cũ: 13780B22J00N000Loc GioINDONESIA11384-09J00-000Loc Gio, Lam Mat DaiINDONESIA13700-40JA1-000 → Mã cũ: 13700-40JA0-000Bo Loc GioINDONESIA13740-40JA0-000Nap Bo Loc GioINDONESIA Xe số phổ thông (Revo, Smash, GD110HU, Shogun, Amity...) Lọc gió xe số — kiểm tra tình trạng mỗi 3.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13721-09G40V000Hop Loc GioVIET NAM13700-09G41V000 → Mã cũ: 13700-09G40V000Bo Loc GioVIET NAM13700-36H20-000Bo Loc GioTRUNG QUOC13741-36H00-000Nap Loc GioTRUNG QUOC13780-36H00-000Loc GioTRUNG QUOC13740-20G01-000Nap Bo Loc GioTHAI LAN13741-20G10V000 → Mã cũ: 13740-09G00V000Nap Bo Loc GioVIET NAM13781-09G00V000Loc GioVIET NAM13700-34F51-000Bo Loc GioDAI LOAN13740-34F50-000Nap Bo Loc GioDAI LOAN Xe sport và naked (GSX-R150, GSX-S150, GL150, EN150, GSX250...) Lọc gió xe sport — Suzuki khuyến cáo thay 10.000 km hoặc hàng nămMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc13700-23K00-000Bo Loc GioINDONESIA13741-23K00-000Nap Loc GioINDONESIA13780-23K00-000Loc GioINDONESIA13700-23K10-000Bo Loc GioINDONESIA13700-25G20-000 → Mã cũ: 13700B25G20N000Bo Loc GioINDONESIA13741-25G00-000 → Mã cũ: 13741B25G00N000Nap Bo Loc GioINDONESIA13780-25G20-000 → Mã cũ: 13780B25G20N000Loi Loc GioINDONESIA13700-12K00-000Bo Loc GioINDONESIA13740-12K00-000Nap Loc GioINDONESIA13780-12K00-000Loc GioINDONESIA Nhận biết lọc gió cần thay: Lọc màu xám tối hoặc đen; vò nhẹ thấy bụi rơi ra; xe khó đề buổi sáng hoặc hao xăng tăng đột ngột mà không thay đổi thói quen chạy. 2. Lọc nhớt — Thay theo chu kỳ thay dầu nhớt 3 tháng / 3.000 km Lọc nhớt (oil filter) hoạt động cùng dầu bôi trơn — nhiệm vụ giữ lại mạt kim loại và cặn bẩn trong hệ thống bôi trơn. Đối với xe Suzuki, nên thay lọc nhớt mỗi lần thay dầu. Xe mới xuất xưởng nên thay dầu + lọc lần đầu sau 500–1.000 km. Lọc nhớt các dòng xe Suzuki — mã phụ tùng chính hãngMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc11186-30D00-000Luoi Loc DauNHAT BAN16512-47E00-000Nap Loc DauTHAI LAN16520-30A01-000 → Mã cũ: 16520-30A00-000Luoi Loc DauNHAT BAN16540-30D00-000Nap Chup Loc DauNHAT BAN16512B22J00N000Nap Loc NhotINDONESIA16510-09J00-000Loc NhotINDONESIA16512-09J00-000Nap Loc NhotINDONESIA16520-09J00-000Luoi Loc NhotINDONESIA16512-33G00-000Nap Loc DauTRUNG QUOC16520-09410-000Luoi Loc DauTRUNG QUOC16512-16H00-000 → Mã cũ: 16512-16H00V000Nap Loc DauVIET NAM11186-46G00-000Luoi Loc DauTHAI LAN16512-09G00V000 → Mã cũ: 16512-09G00-001Nap Loc DauVIET NAM16512-36H00-000Nap Loc NhotTRUNG QUOC16520-09402V000 → Mã cũ: 16520-09402-000Luoi Loc DauVIET NAM16510D05240H000Loc NhotDAI LOAN11342-25G00-000 → Mã cũ: 11342B25G00N000Dai Oc Loc DauINDONESIA16510-45H20-000 → Mã cũ: 16510B45H20N000Loc NhotINDONESIA11186B25G10N000Luoi Loc DauINDONESIA16512-47E20-000Nap Loc NhotTHAI LAN 3. Bugi — Thay mỗi 6.000–12.000 km 6 tháng / 6.000 km Bugi iridium: 1 năm Bugi (spark plug) mòn điện cực làm giảm hiệu suất đánh lửa — xe khó nổ, rung bất thường ở vòng tua thấp, hao xăng. Xe FI dùng bugi iridium (NGK hoặc Denso) có tuổi thọ gấp đôi bugi thường. Khi thay bugi sai nhiệt độ sẽ gây muội hoặc bỏ máy. Bugi các dòng xe Suzuki — kiểm tra màu điện cực để đánh giá tình trạng động cơMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc33510-22010V000 → Mã cũ: 33510-22010-000Nap Chup BugiVIET NAM33541-38210V000 → Mã cũ: 33541-38211V000Cao Su Nap BugiVIET NAM09482-00621-000 → Mã cũ: 09482B00621N000Bugi (Cpr7Ea-9)INDONESIA09482-00622-000 → Mã cũ: 09482B00622N000Bugi (Cpr8Ea-9)INDONESIA33500-22J00V000Nap Chup BugiVIET NAM33500-09J00-000 → Mã cũ: 33500B09J00N000Chup BugiINDONESIA33510-04H10-000 → Mã cũ: 33510-04H20-000Nap Chup BugiTRUNG QUOC33541-47D00-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC33542-20E10-000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC09482-00645-000BugiAN DO33510-08K00-000Nap Chup BugiAN DO33541-08K00-000Cao Su Nap BugiAN DO33542-08K00-000Vong Dem Nap BugiAN DO33542-33G00V000 → Mã cũ: 33542-46G00V000Cao Su Dem Nap BugiVIET NAM33510-16H10-000Nap Chup BugiTHAI LAN33541-13H00V000 → Mã cũ: 33541-13H00-000Cao Su Nap BugiVIET NAM33542H05500H000Vong Dem Nap BugiTRUNG QUOC33510-20G00V000Nap Chup BugiVIET NAM33510-20E00-000Nap Chup BugiNHAT BAN09482-00659-000BugiINDONESIA Đọc màu bugi Suzuki: Nâu vàng nhạt = động cơ tốt. Đen muội = hỗn hợp giàu xăng / lọc gió tắc. Trắng nhạt = hỗn hợp nghèo / xe bị nổ sớm. Điện cực mòn tròn = thay ngay, không chờ chu kỳ. 4. Xéc-măng piston — Thay khi đại tu động cơ 30.000–50.000 km hoặc khi có dấu hiệu Xéc-măng (piston ring) là bộ vòng làm kín buồng đốt. Xéc-măng mòn khiến dầu lọt vào buồng đốt (khói xanh), công suất giảm, tiêu hao dầu nhớt tăng bất thường. Xe số 110cc Suzuki (Smash, Revo, GD110HU) có tuổi thọ xéc-măng tốt do tải nhẹ — thường đại tu ở 40.000–60.000 km. Xéc-măng piston các dòng Suzuki — thường kèm theo kit piston khi đại tuMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc51196-22J00V000 → Mã cũ: 51196B22J00N000Xec Mang PhuocVIET NAM51196-09GG0V000Xec Mang PhuocVIET NAM12140-34H00-000Bo Bac Xec MangTRUNG QUOC51196-33G10-000Xec Mang PhuocAN DO51196-16H00V000Xec Mang PhuocVIET NAM51196-08K00-000Xec Mang PhuocINDONESIA51196-34J00-000Xec Mang PhuocAN DO12140-24H00-000Bo Bac Xec MangTRUNG QUOC 5. Hệ thống phanh — Má phanh, đĩa phanh và dầu phanh 5.1 Má phanh (brake pad / brake shoe) 8.000–15.000 km tùy cách chạy Má phanh mòn là nguy cơ an toàn trực tiếp. Dòng tay ga Suzuki (Skydrive, Hayate, Address) dùng phanh đĩa trước + tang trống sau — má phanh trước mòn nhanh hơn gấp 3 lần. Xe sport như GSX-R150 hay Raider FU150 dùng phanh đĩa cả hai bánh, má phanh cần kiểm tra mỗi 6.000 km. Tay ga và xe số phổ thông Má phanh / cụm phanh xe số và tay ga SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-11E00V000Dia ThangVIET NAM Xe sport 150–250cc Má phanh / đĩa phanh xe sport Suzuki — kiểm tra định kỳ mỗi 6.000 kmMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc59211-25G50-000 → Mã cũ: 59211B25G50N000Dia Thang TruocINDONESIA69211-25G40-000 → Mã cũ: 69211B25G40N000Dia Thang SauINDONESIA69211-34J20-000Dia Thang SauAN DO59211-05500-504Dia Thang TruocTRUNG QUOC59211-16H00V000Dia Thang TruocVIET NAM59211-47E30V000 → Mã cũ: 59211-47E01-000Dia Thang (Vang)VIET NAM59221-25H00-000Dia Thang TruocTRUNG QUOC59211-41K00-000Dia Thang TruocINDONESIA69211-41K00-000Dia Thang SauINDONESIA 5.2 Dầu phanh và bình dầu phanh Thay dầu phanh mỗi 2 năm Dầu phanh (DOT 4) hút ẩm theo thời gian — điểm sôi giảm, phanh có thể bị mờ khi phanh gấp liên tục. Bình dầu phanh (reservoir) nứt vỡ hoặc mất nắp làm dầu bị ẩm nhanh hơn. Bình dầu phanh và phụ kiện phanh thủy lực SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc69669-08K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO69740-20G00-000 → Mã cũ: 69740B20G00N000Binh Dau ThangINDONESIA69740-20G10-000Binh Dau ThangINDONESIA69669B20G00N000Nap Binh Dau ThangINDONESIA69750B25G00N000Bat Binh Dau ThangINDONESIA69669-12K00-000Nap Binh Dau ThangNHAT BAN69740-12K00-000Binh Dau ThangNHAT BAN69750-25G10-000Bat Binh Dau ThangINDONESIA69669-27K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO69740-27K00-000Binh Dau ThangAN DO 6. Nhông sên đĩa — Thay bộ 3 cùng lúc 15.000–25.000 km hoặc khi sên giãn quá 3% Nhông sên đĩa (sprocket–chain–rear sprocket) là bộ truyền động hao mòn đặc trưng của xe số và xe sport. Nguyên tắc quan trọng: luôn thay bộ 3 cùng lúc — nếu chỉ thay sên mới mà nhông cũ bị mòn răng, sên mới sẽ mòn nhanh gấp đôi. Xe tay ga (scooter) không có nhông sên đĩa mà dùng CVT — tham khảo mục dây cu-roa và con lăn CVT (không có trong catalog Suzuki Vietnam lần này). Sên (xích truyền động) Sên tải các dòng xe số và sport SuzukiMã phụ tùngTên linh kiệnNguồn gốc61273-09G00V000 → Mã cũ: 61273-31C10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61410-35500-000Chinh Sen TaiTHAI LAN27600-23J10-102 → Mã cũ: 27600B23J10N102Sen Tai (Rk420Sl)MALAYSIA61273-20G00-000 → Mã cũ: 61273-20G00V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM16310H33GB0H000 → Mã cũ: 16310-33GA0-000Sen Truyen Dong Bom NhotTRUNG QUOC16310-46G20V000 → Mã cũ: 16310-46G00V000Sen Truyen Dong Bom NhotVIET NAM61273-20G10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61273-09G00-000 → Mã cũ: 61273-20G00-000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM27600-29B40-104Sen TaiTRUNG QUOC61273-23420-000 → Mã cũ: 61273-23400-000Cao Su Do Sen TaiTRUNG QUOC61410-20G00V000Bo Tang Sen TaiVIET NAM27600-12K00-122Sen TaiINDONESIA27600-12K00V122Sen TaiVIET NAM27600-12K20-122 → Mã cũ: 27600-12K00-122Sen TaiINDONESIA61273-23K00-000Cao Su Do Sen TaiINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Viva — Hệ thống động cơ và linh kiện chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-viva-he-thong-dong-co-va-linh-kien-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Tổng hợp linh kiện động cơ Suzuki Viva chính hãng: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt và chế hòa khí với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki Viva — Hệ thống động cơ và linh kiện chính hãng Suzuki Viva là mẫu xe số phổ thông của Suzuki Việt Nam, sử dụng động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, dung tích khoảng 113 cc, chế hòa khí. Xe được lắp ráp tại Việt Nam với phần lớn linh kiện sản xuất nội địa hoặc nhập khẩu từ Thái Lan và Trung Quốc. Catalog phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam hiện liệt kê 874 mã phụ tùng riêng cho dòng VIVA. 1. Bạc đạn (bearing) Suzuki Viva có nhiều vị trí bạc đạn: trục khuỷu, trục cam, trục hộp số, trục bánh sau và trục tay lái. Khi thay bạc đạn cần xác định đúng vị trí và kích thước — mã dưới đây là mã phụ tùng Suzuki chính hãng, không phải mã tiêu chuẩn vòng bi công nghiệp. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-62030V000 (mã cũ: 08110-62030-000)Bac Dan Truc So CapVIET NAM08110-68050V000 (mã cũ: 08110-68050-000)Bac Dan Truc Cam RVIET NAM08113-62007V000 (mã cũ: 08113-620071000)Bac Dan Dum TruocVIET NAM08113-6201B-000 (mã cũ: 08113-62017-000)Bac DanNHAT BAN08113-62037V000 (mã cũ: 08113-62037-000)Bac Dan O DumVIET NAM08113-69050V000 (mã cũ: 08113-69050-000)Bac Dan Truc Cam, PhaiVIET NAM08123-62007-000Bac DanNHAT BAN08123-6200B-000 (mã cũ: 08123-62007-000)Bac DanNHAT BAN08143-63007V000 (mã cũ: 08143-63007-NTN)Bac Dan Dum Truoc,VIET NAM08143-63017V000 (mã cũ: 08143-63017-000)Bac Dan Dum Sau, PhaiVIET NAM08143-6301B-000Bac DanINDONESIA25332-38A10-000Bac Dan Truc CamNHAT BAN 2. Bánh răng cam và truyền động cam Bánh răng cam điều khiển thời điểm đóng mở xu-páp. Trên Suzuki Viva (động cơ OHC), bánh răng cam dẫn động qua xích cam hoặc bánh đà — kiểm tra khe hở đúng quy định khi thay thế. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-09G00-000Banh Rang CamTHAI LAN12741-30A10-000Banh Rang CamNHAT BAN12741-33G10-000 (mã cũ: 12741-33G10V000)Banh Rang CamTHAI LAN12755-09D00-000 (mã cũ: 12755-30A00-000)Banh Da Truc CamNHAT BAN 3. Piston, chốt khuỷu và bạc piston Nhóm linh kiện này cần được kiểm tra khi xe hao nhớt bất thường, khói xanh hoặc mất công suất. Bạc piston (bạc ắc) mòn gây tiếng gõ đặc trưng khi nổ máy. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-30D10-050Bo Bac Xecmang Cos 1THAI LAN12140-30D10-100Bo Bac Xecmang Cos 2THAI LAN12211-09D11-0A0 (mã cũ: 12211-09D11-0A1)Ac Chot KhuyuNHAT BAN 4. Bơm nhớt và hệ thống bôi trơn Bơm nhớt dẫn động qua bánh răng ăn khớp với trục khuỷu. Khi áp suất nhớt giảm bất thường cần kiểm tra cả bơm và đường dẫn nhớt. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-23F10-000 (mã cũ: 16321-23F00-000)Banh Rang Dan Dong Bom NhotTHAI LAN16321-23F20V000 (mã cũ: 16321-23F01V000)Banh Rang Dan Dong Bom NhotVIET NAM16321-30A21-000 (mã cũ: 16321-30A02-000)Banh Rang Dan Dong Bom NhotNHAT BAN16400-09410-000Bom NhotNHAT BAN 5. Bộ chế hòa khí và lọc gió Suzuki Viva dùng chế hòa khí (carburetor), không có hệ thống phun xăng điện tử. Vệ sinh chế hòa khí định kỳ 6 tháng hoặc 3.000 km. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13200-09G30-000Bo Che Hoa Khi (Xcd)THAI LAN13200-30D00-000 (mã cũ: 13200-30D80-000)Bo Che Hoa Khi (Fd)THAI LAN13720-30D00-000Bau Loc GioTHAI LAN13741-09G10V000Nap Bo Loc Gio (Xcd)VIET NAM13780-09G00V000 (mã cũ: 13780-09G30-000)Loc Gio (Xcd)VIET NAM13781-30D00-000Luoi Loc GioTHAI LAN13865-30D00-000Luoi Loc Gio PhuTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Viva — Hộp số 4 cấp và hệ thống truyền động chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-viva-hop-so-4-cap-va-he-thong-truyen-dong-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện hộp số, bánh răng sơ cấp/thứ cấp, ly hợp và nhông sên đĩa Suzuki Viva với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Viva — Hộp số 4 cấp và hệ thống truyền động Suzuki Viva sử dụng hộp số 4 cấp trở lên, hệ truyền động qua xích (sên) và nhông. Hộp số bao gồm bánh răng sơ cấp (nối với trục khuỷu qua ly hợp) và bánh răng thứ cấp (nối ra nhông dẫn động bánh sau). 1. Bánh răng sơ cấp (primary gear) Bánh răng sơ cấp truyền mô-men từ trục khuỷu sang hệ thống ly hợp — hệ thống số. Khi mòn gây rung, giật số và tiếng ồn từ hộp số. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21111-23F00T000 (mã cũ: 21111-23F00-000)Banh Rang So CapTHAI LAN21200-30D02-000 (mã cũ: 21200-30D01-000)Banh Rang So CapNHAT BAN24231-30A30-000 (mã cũ: 24231-30A20-000)Banh Rang So Cap So 3THAI LAN24231-30A40-000Banh Rang So Cap So 3THAI LAN24241-23F20-000 (mã cũ: 24241-23F00-000)Banh Rang So Cap So 4 (Xcd)THAI LAN24241-23F30-000Banh Rang So Cap So 4THAI LAN24241-30A10-000Banh Rang So Cap So 4 (19 Rang)NHAT BAN24310-30A10-000Banh Rang So Cap So 1 (33 Rang)NHAT BAN24311-23F01-000 (mã cũ: 24311-23F00-000)Banh Rang Bi Dong So 2THAI LAN24331-30A30-000 (mã cũ: 24331-30A10-000)Banh Rang Bi Dong So 3THAI LAN24331-30A40-000Banh Rang Bi Dong So 3THAI LAN24341-23F20-000 (mã cũ: 24341-23F00-000)Banh Rang Bi Dong So 4THAI LAN24341-23F30-000Banh Rang Bi Dong So 4THAI LAN 2. Bánh răng thứ cấp (secondary gear) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21200-09G00-000Banh Rang Thu CapTHAI LAN21200-23F20-000 (mã cũ: 21200-23F00-000)Banh Rang Thu Cap (Xsd)THAI LAN21200-25G00T000Banh Rang Thu Cap (Xsd)THAI LAN 3. Bánh răng đề và khởi động Nhóm bánh răng liên quan đến hệ thống khởi động: bánh răng đề (kick start), bánh răng ly hợp đề. Khi đề máy bị trơn hoặc không ăn khớp cần kiểm tra nhóm này. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12601-23F01-000 (mã cũ: 12601-23F00T000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN12611-23F00-000Banh Rang DeTHAI LAN12611-30A00-000Banh Rang DeNHAT BAN12620-09G01-000 (mã cũ: 12620-09G00-000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN12620-23F01-000 (mã cũ: 12620-23F00-000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN 4. Ly hợp (clutch) Suzuki Viva dùng ly hợp nhiều đĩa ướt (multi-plate wet clutch). Khi ly hợp trượt, không nhả hết hoặc giật số cần kiểm tra đĩa ma sát, lò xo và bạc đạn tách ly hợp. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11341-09G30-000 (mã cũ: 11341-09G00-000)Vo Noi Ly Hop-DenTHAI LAN11389-09D00-000 (mã cũ: 11389-09D00V000)Cao Su Dem Vo Ly HopNHAT BAN11482-23F00V00N (mã cũ: 11482-23F00V000)Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM11482-30A10V00N (mã cũ: 11482-30A10V000)Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM12601-23F01-000 (mã cũ: 12601-23F00T000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN12620-09G01-000 (mã cũ: 12620-09G00-000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN12620-23F01-000 (mã cũ: 12620-23F00-000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN12633-05300-000Mieng Day Nha Ly HopNHAT BAN21102-23FA0-000 (mã cũ: 21102-23F50-000)Vo Noi Ly HopTHAI LAN21102-30A10-000 (mã cũ: 21102-30A00-000)Vo Noi Ly HopNHAT BAN21111-09D00-000Banh Rang Ly Hop, TruocNHAT BAN21400-09G00-000Bo Ly Hop (Xcd)THAI LAN21411-09G00-000Vo Dum Ly Hop (Xcd)THAI LAN21411-23F00-000Vo Dum Ly HopTHAI LAN21441-21D20-000Dia Bo Ly Hop, So CapTHAI LAN21442-21D20-000 (mã cũ: 21442-21D00-000)Dia Bo Ly Hop, So Cap So 2THAI LAN21451-21D10-000Dia Ep Ly HopTHAI LAN21451-21D20-000Dia Ep Ly HopNHAT BAN21451-21D40-000Dia Bo Ly Hop, Thu CapTHAI LAN21451-30D00-000Dia Bo Ly Hop, Thu CapTHAI LAN21461-23F00-000Dia Ep Ly Hop (Xsd)THAI LAN21481-21D10-000Lo Xo Ly HopTHAI LAN21481-21D20-000 (mã cũ: 21481-30D00-000)Lo Xo Ly HopNHAT BAN21482-23F00-000Bulong Lo Xo Ly HopTHAI LAN21483-23F01-000 (mã cũ: 21483-23F00-000)Cao Su Dem Ly HopTHAI LAN21499-30D00-000Mieng Chan Nut Dau Ly HopNHAT BAN21501-23F00-000Bo Ly HopTHAI LAN21501-30D01-000 (mã cũ: 21501-30D00-000)Bo Ly HopNHAT BAN21501-31C81-000Bo Ly Hop (Xsd)THAI LAN21631-02A04-000 (mã cũ: 21631-02A03-000)Vanh Ranh Ly Hop 1 ChieuNHAT BAN21631-21D02-000 (mã cũ: 21631-21D02V000)Vong O Truc Ly Hop 1 ChieuNHAT BAN21652-30D01-000Re Ly Hop 1 ChieuTHAI LAN23121-09G01-000 (mã cũ: 23121-09G00V000)Tru Ep Ly HopTHAI LAN23221-09D01-000Can Ngat Ly HopNHAT BAN23221-23F00-000 (mã cũ: 23221-23F00V000)Can Ngat Ly HopTHAI LAN23222-09D01-000 (mã cũ: 23222-09D00-000)Khop Noi Can Tach Ly HopNHAT BAN23223-09D03-000 (mã cũ: 23223-09D00-000)Bulong Tach Ly HopNHAT BAN23234-23F00-000 (mã cũ: 23234-23F00V000)Ong Canh Can Ngat Ly HopTHAI LAN23250-35402-000 (mã cũ: 23250-35401-000)Bi Tach Ly HopTHAI LAN 5. Nhông sên đĩa Bộ nhông sên đĩa nên thay đồng bộ theo chu kỳ. Kiểm tra độ giãn sên bằng cách đo tổng hành trình lắc sên ở giữa; thay khi giãn quá 20 mm so với tiêu chuẩn. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11361-23F10V000 (mã cũ: 11361-23F01V000)Nap Day Nhong TaiVIET NAM12612-23F01-000 (mã cũ: 12612-23F00-000)Truc Nhong Khoi DonTHAI LAN27511-26400V000 (mã cũ: 27511-26400-000)Nhong Truoc, 14 RangVIET NAM27512-09G00-000 (mã cũ: 27512-09G00V000)Mieng Chan Nhong TruocTHAI LAN54600-30D00-000Bo Nhong Congtomet(Csd)NHAT BAN54611-23202-000Nhong DhctmTHAI LAN54611-23F00-000Nhong Cong To MetTHAI LAN54611-23FX0V000Nhong Congtomet 23TVIET NAM54621-23201-000 (mã cũ: 54621-23202-000)Nhong Congtomet ThuTHAI LAN54661-03000-000Vong Chan Nhong CongtometTHAI LAN59218-16H00-000 (mã cũ: 09100-08094-000)Dai Oc Dia Thang TruocTHAI LAN61273-09G00V000 (mã cũ: 61273-31C10V000)Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61410-35500-000Chinh Sen TaiTHAI LAN64511-354B0V000 (mã cũ: 64511-35441-000)Nhong Tai Sau ( (35T-428 Fd)VIET NAM99000-23F00VKITBo Nhong Sen DiaVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Viva — Hệ thống điện, đèn và phụ tùng thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-viva-he-thong-dien-den-va-phu-tung-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki Viva: đèn pha, đèn hậu, dây điện, chỉnh lưu và phụ tùng thân xe (bung, ốp hông, bình xăng) với mã chính hãng. Suzuki Viva — Hệ thống điện, đèn và thân xe Suzuki Viva trang bị hệ thống điện 12V, đèn pha dạng bóng rời (không LED trên bản tiêu chuẩn). Phụ tùng thân xe bao gồm các tấm ốp nhựa, yên xe, binh xăng — phần lớn sản xuất tại Việt Nam. 1. Đèn pha, đèn hậu và đèn xi-nhan Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-31CA0V001 (mã cũ: 35100-31C30V000)Bo Den PhaVIET NAM35118-31C20V000 (mã cũ: 35171-31C20V000)Bo Dui Den PhaVIET NAM35121-31C20-000 (mã cũ: 35121-31C20V000)Bo Choa Den PhaTHAI LAN35124-31C20V001Kinh Den PhaVIET NAM35171-09G00V000Dui Den Pha(Xcd)VIET NAM35222-31CG0V000Bong Den Xinhan Sau(Xcd)VIET NAM35601-30D00V000 (mã cũ: 35601-30D40V000)Den Xinhan Truoc Phai (Vang)VIET NAM35601-30D30V000Den Xinhan Truoc Phai (Trang)VIET NAM35602-30D00V000Den Xinhan Truoc Trai (Vang)VIET NAM35602-30D30V000Den Xinhan Truoc Trai (Trang)VIET NAM35612-30D00V000 (mã cũ: 35612-31D00V000)Kinh Den PhaiVIET NAM35612-30D30V000Kinh Den Xinhan Phai ( Trang)VIET NAM35632-30D30V000Kinh Den Xinhan Trai ( Trang)VIET NAM35652-09G00V000Kinh Den Xinhan Sau, Phai(Xcd)VIET NAM35652-31C20V000 (mã cũ: 35652-31C20-000)Kinh Den Xinhan Sau(Fd)VIET NAM35652-31C20V001Kinh Den Xinhan Sau Trang(Cdx)VIET NAM35672-09G00V000Kinh Den Xinhan Sau, Trai(Xcd)VIET NAM35712-09G00V000 (mã cũ: 35712-30D20V000)Kinh Den Lai(Xcd)VIET NAM35712-30D20V000Kinh Den LaiVIET NAM35712-31C20V000 (mã cũ: 35712-30DE0V000)Kinh Den LaiVIET NAM35728-09G00V000Cao Su Dem Den LaiVIET NAM35730-31C20-000Ga Den LaiTHAI LAN 2. Bộ dây điện (wiring harness) Khi xe chập điện, mất đèn hoặc đồng hồ lỗi — kiểm tra bộ dây điện trước khi thay từng linh kiện điện riêng lẻ. Mã dây điện gắn với từng phiên bản xe. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc36610-09G40V000Bo Day Dien-RVIET NAM36610-30D41V000 (mã cũ: 36610-30D40V000)Bo Day Dien Cdx-RVIET NAM36610-30DG1V000 (mã cũ: 36610-30DD0V000)Bo Day DienVIET NAM36852-30D00-000Day Dien, Cong Tac ThangTHAI LAN 3. Bộ chỉnh lưu (rectifier/regulator) Chỉnh lưu chuyển dòng xoay chiều từ magneto thành dòng một chiều để nạp ắc-quy và cấp điện cho xe. Khi ắc-quy nhanh hết hoặc bóng đèn cháy liên tục — nghi ngờ bộ chỉnh lưu. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc32800-43E00-000Bo Chinh LuuTHAI LAN 4. Ắc-quy (Không có dữ liệu trong catalog.) 5. Ốp nhựa thân xe và bình xăng Các chi tiết nhựa ngoại thất bao gồm bung trước, bung sau, ốp hông. Mã tem xe (decal) và màu sắc được phân biệt qua ký tự cuối của mã phụ tùng. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-31CA0V35W (mã cũ: 47111-31CA0V396)Op Hong Phai - XamVIET NAM47111-31CA0V382 (mã cũ: 47111-31CA0-382)Op Hong Phai - Xanh NhotVIET NAM47111-31CA0V383 (mã cũ: 47111-31CA0-383)Op Hong Phai - DenVIET NAM47111-31CA0V401 (mã cũ: 47111-31CA0-401)Op Hong Phai - Xanh BacVIET NAM47111-31CA0V408 (mã cũ: 47111-31CA0-408)Op Hong Phai - DoVIET NAM47111-31CA0V804 (mã cũ: 47111-31CA0-804)Op Hong Phai - Xanh TimVIET NAM47111-31CA0V805 (mã cũ: 47111-31CA0-805)Op Hong Phai - BacVIET NAM47111-31CA0VY98 (mã cũ: 47111-31CA0-Y98)Op Hong Phai - Xanh LamVIET NAM47211-31CA0V35W (mã cũ: 47211-31CA0V396)Op Hong Trai - XamVIET NAM47211-31CA0V382 (mã cũ: 47211-31CA0-382)Op Hong Trai - Xanh NhotVIET NAM47211-31CA0V383 (mã cũ: 47211-31CA0-383)Op Hong Trai - DenVIET NAM47211-31CA0V401 (mã cũ: 47211-31CA0-401)Op Hong Trai - Xanh BacVIET NAM47211-31CA0V408 (mã cũ: 47211-31CA0-408)Op Hong Trai - DoVIET NAM47211-31CA0V804 (mã cũ: 47211-31CA0-804)Op Hong Trai - Xanh TimVIET NAM47211-31CA0V805 (mã cũ: 47211-31CA0-805)Op Hong Trai - BacVIET NAM47211-31CA0VY98 (mã cũ: 47211-31CA0-Y98)Op Hong Trai - Xanh LamVIET NAM48111-30D00V35W (mã cũ: 48111-30D00V396)Bung Phai - XamVIET NAM48111-30D00V382 (mã cũ: 48111-30D00-382)Bung Phai - Xanh NhotVIET NAM48111-30D00V383 (mã cũ: 48111-30D00-383)Bung Phai - DenVIET NAM48111-30D00V408 (mã cũ: 48111-30D00-408)Bung Phai - DoVIET NAM48111-30D00V804 (mã cũ: 48111-30D00-804)Bung Phai - Xanh TimVIET NAM48111-30D00V805 (mã cũ: 48111-30D00-805)Bung Phai - BacVIET NAM48111-30D00VY98 (mã cũ: 48111-30D00-Y98)Bung Phai - Xanh LamVIET NAM48121-30D00V35W (mã cũ: 48121-30D00V396)Bung Trai - XamVIET NAM48121-30D00V382 (mã cũ: 48121-30D00-382)Bung Trai - Xanh NhotVIET NAM48121-30D00V383 (mã cũ: 48121-30D00-383)Bung Trai - DenVIET NAM48121-30D00V408 (mã cũ: 48121-30D00-408)Bung Trai - DoVIET NAM48121-30D00V804 (mã cũ: 48121-30D00-804)Bung Trai - Xanh TimVIET NAM48121-30D00V805 (mã cũ: 48121-30D00-805)Bung Trai - BacVIET NAM48121-30D00VY98 (mã cũ: 48121-30D00-Y98)Bung Trai - Xanh LamVIET NAM48140-09G01-000 (mã cũ: 48140-09G00-000)Bat Bat Bung, PhaiTHAI LAN48140-30D01-000 (mã cũ: 48140-30D00-000)Bat Bat Bung, PhaiTHAI LAN48150-09G01-000 (mã cũ: 48150-09G00V000)Bat Bat Bung, TraiTHAI LAN48150-30D01-000 (mã cũ: 48150-30D00V001)Bat Bat Bung, TraiTHAI LAN53110-30D00V35W (mã cũ: 53110-30D00V396)De Truoc - XamVIET NAM53110-30D00V382De Truoc - Xanh NhotVIET NAM53110-30D00V383De Truoc - DenVIET NAM53110-30D00V408De Truoc - DoVIET NAM53110-30D00V804De Truoc - Xanh TimVIET NAM53110-30D00V805De Truoc - BacVIET NAM53110-30D00VY98De Truoc - Xanh LamVIET NAM53111-09G00V382De Truoc So 1-XanhVIET NAM53111-09G00V395 (mã cũ: 53111-09G00V393)De Truoc So 1, DoVIET NAM53111-09G00V397De Truoc-DenVIET NAM53111-09G00V398De Truoc-BacVIET NAM53111-09G00V401De Truoc So 1, Xanh BacVIET NAM53124-35400V000 (mã cũ: 53124-35400-000)Ga Gia Co De TruocVIET NAM63110-31CA0V000 (mã cũ: 63110-31CA1V000)Than Truoc De SauVIET NAM63110-31CA0V001Than Truoc De SauVIET NAM63111-31CC0V001 (mã cũ: 63111-31CC0V000)De SauVIET NAM68135-30D40-011 (mã cũ: 68135-30D40V011)Tem Op Hong Phai- XanhVIET NAM68135-30D40-012 (mã cũ: 68135-30D40V012)Tem Op Hong Phai- XamVIET NAM68135-30D40-019 (mã cũ: 68135-30D40V019)Tem Op Hong PhaiVIET NAM68135-30D50-382 (mã cũ: 68135-30D50V382)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-30D50-804 (mã cũ: 68135-30D50V804)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-30D60-382 (mã cũ: 68135-30D60V382)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-30D60-397 (mã cũ: 68135-30D60V397)Tem Op Hong Phai-DenVIET NAM68135-30D60-408 (mã cũ: 68135-30D60V408)Tem Op Hong Phai-DoVIET NAM68135-30D60-Y98 (mã cũ: 68135-30D60VY98)Tem Op Hong Phai-Xanh LamVIET NAM68136-30D10-396 (mã cũ: 68136-30D10V396)Tem Op Hong Phai So1(Cd)VIET NAM68136-30D10-801 (mã cũ: 68136-30D10V801)Tem Op Hong Phai So1(Cd)VIET NAM68136-30D11-396 (mã cũ: 68136-30D11V396)Tem Op Hong Phai So2(Cd)VIET NAM68136-30D11-801 (mã cũ: 68136-30D11V801)Tem Op Hong Phai So2(Cd)VIET NAM68136-30D20-801 (mã cũ: 68136-30D20V801)Tem Op Hong Phai So1(Crd)VIET NAM68136-30D21-801 (mã cũ: 68136-30D21V801)Tem Op Hong Phai So2(Crd)VIET NAM68136-30D40-011 (mã cũ: 68136-30D40V011)Tem Op Hong,P, So1(801)VIET NAM68136-30D40-012 (mã cũ: 68136-30D40V012)Tem Op Hong,P,So 1(802)VIET NAM68136-30D50-013 (mã cũ: 68136-30D50V013)Tem Op Hong(803)VIET NAM68136-30D50-014 (mã cũ: 68136-30D50V014)Tem Op Hong, P(804)VIET NAM68136-30D50-016 (mã cũ: 68136-30D50V016)Tem Op Hong, P(802)VIET NAM68137-30D40-011 (mã cũ: 68137-30D40V011)Tem Op Hong,P.So 1(801)VIET NAM68137-30D40-015 (mã cũ: 68137-30D40V015)Tem Op Hong,P. So 2(805)VIET NAM68138-30D10-396 (mã cũ: 68138-30D10V396)Tem Bung Phai (Cd)VIET NAM68138-30D10-801 (mã cũ: 68138-30D10V801)Tem Bung PhaiVIET NAM68138-30D20-801 (mã cũ: 68138-30D20V801)Tem Bung Phai (Crd)VIET NAM68138-30D40-011 (mã cũ: 68138-30D40V011)Tem Bung,P(801)VIET NAM68138-30D40-015 (mã cũ: 68138-30D40V015)Tem Bung, P(805)VIET NAM68138-30D50-013 (mã cũ: 68138-30D50V013)Tem Bung Phai(803)VIET NAM68138-30D50-014 (mã cũ: 68138-30D50V014)Tem Bung Phai(804)VIET NAM68138-30D50-016 (mã cũ: 68138-30D50V016)Tem Bung Phai(802)VIET NAM68145-30D40-011 (mã cũ: 68145-30D40V011)Tem Op Hong Trai- XanhVIET NAM68145-30D40-012 (mã cũ: 68145-30D40V012)Tem Op Hong Trai- XamVIET NAM68145-30D40-019 (mã cũ: 68145-30D40V019)Tem Op Hong Trai- DenVIET NAM68145-30D50-382 (mã cũ: 68145-30D50V382)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-30D50-804 (mã cũ: 68145-30D50V804)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-30D60-382 (mã cũ: 68145-30D60V382)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-30D60-397 (mã cũ: 68145-30D60V397)Tem Op Hong Trai-DenVIET NAM68145-30D60-408 (mã cũ: 68145-30D60V408)Tem Op Hong Trai-DoVIET NAM68145-30D60-Y98 (mã cũ: 68145-30D60VY98)Tem Op Hong Trai-Xanh LamVIET NAM68146-30D10-396 (mã cũ: 68146-30D10V396)Tem Op Hong Trai So1 (Cd)VIET NAM68146-30D10-801 (mã cũ: 68146-30D10V801)Tem Op Hong Trai So1 (Cd)VIET NAM68146-30D11-396 (mã cũ: 68146-30D11V396)Tem Op Hong Trai So2 (Cd)VIET NAM68146-30D11-801 (mã cũ: 68146-30D11V801)Tem Op Hong Trai So2 (Cd)VIET NAM68146-30D20-801 (mã cũ: 68146-30D20V801)Tem Op Hong Trai So1 (Crd)VIET NAM68146-30D21-801 (mã cũ: 68146-30D21V801)Tem Op Hong Trai So2 (Crd)VIET NAM68146-30D40-011 (mã cũ: 68146-30D40V011)Tem Op Hong Trai So 1(801)VIET NAM68146-30D40-012 (mã cũ: 68146-30D40V012)Tem Op Hong,T, So 1(802)VIET NAM68146-30D40-015 (mã cũ: 68146-30D40V015)Tem Op Hong,T, So 1(805)VIET NAM68146-30D50-013 (mã cũ: 68146-30D50V013)Temop Hong Trai(803)VIET NAM68146-30D50-014 (mã cũ: 68146-30D50V014)Tem Op Hong Trai(804)VIET NAM68146-30D50-016 (mã cũ: 68146-30D50V016)Tem Op Hong Trai(802)VIET NAM68147-30D40-011 (mã cũ: 68147-30D40V011)Tem Op Hong,T, So 2(801)VIET NAM68147-30D40-015 (mã cũ: 68147-30D40V015)Tem Op Hong,T, So 2(805)VIET NAM68148-30D10-396 (mã cũ: 68148-30D10V396)Tem Bung Trai (Cd)VIET NAM68148-30D10-801 (mã cũ: 68148-30D10V801)Tem Bung Trai (Cd)VIET NAM68148-30D20-801 (mã cũ: 68148-30D20V801)Tem Bung Trai (Crd)VIET NAM68148-30D40-011 (mã cũ: 68148-30D40V011)Tem Bung, T(801)VIET NAM68148-30D40-015 (mã cũ: 68148-30D40V015)Tem Bung, T(805)VIET NAM68148-30D50-013 (mã cũ: 68148-30D50V013)Tem Bung Trai(803)VIET NAM68148-30D50-014 (mã cũ: 68148-30D50V014)Tem Bung Trai(804)VIET NAM68148-30D50-016 (mã cũ: 68148-30D50V016)Tem Bung Trai(802)VIET NAM68234-30D40-111 (mã cũ: 68234-30D40V111)Logo Suzuki, BungVIET NAM68641-30D50-382 (mã cũ: 68641-30D50V382)Tem Suzuki Bung -XanhVIET NAM68641-30D50-804 (mã cũ: 68641-30D50V804)Tem Suzuki Bung-XanhVIET NAM68641-30D50-806 (mã cũ: 68641-30D50V806)Tem Suzuki Bung-Xanh BacVIET NAM68641-30D60-382 (mã cũ: 68641-30D60V382)Tem Suzuki Bung-XanhVIET NAM68641-30D60-397 (mã cũ: 68641-30D60V397)Tem Suzuki Bung-DenVIET NAM68641-30D60-408 (mã cũ: 68641-30D60V408)Tem Suzuki Bung-DoVIET NAM68641-30D60-Y98 (mã cũ: 68641-30D60VY98)Tem Suzuki Bung-Xanh LamVIET NAM68645-30D40-011 (mã cũ: 68645-30D40V011)Tem Bung Phai- XanhVIET NAM68645-30D40-012 (mã cũ: 68645-30D40V012)Tem Bung Phai- XamVIET NAM68645-30D40-019 (mã cũ: 68645-30D40V019)Tem Bung Phai- DenVIET NAM68645-30D50-382 (mã cũ: 68645-30D50V382)Tem Bung Phai-XanhVIET NAM68645-30D50-804 (mã cũ: 68645-30D50V804)Tem Bung Phai- XanhVIET NAM68645-30D60-382 (mã cũ: 68645-30D60V382)Tem Bung Phai-XanhVIET NAM68645-30D60-397 (mã cũ: 68645-30D60V397)Tem Bung Phai-DenVIET NAM68645-30D60-408 (mã cũ: 68645-30D60V408)Tem Bung Phai-DoVIET NAM68645-30D60-Y98 (mã cũ: 68645-30D60VY98)Tem Bung Phai-Xanh LamVIET NAM68655-30D40-011 (mã cũ: 68655-30D40V011)Tem Bung Trai- XanhVIET NAM68655-30D40-012 (mã cũ: 68655-30D40V012)Tem Bung Trai- XamVIET NAM68655-30D40-019 (mã cũ: 68655-30D40V019)Tem Bung Trai- DenVIET NAM68655-30D50-382 (mã cũ: 68655-30D50V382)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-30D50-804 (mã cũ: 68655-30D50V804)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-30D60-382 (mã cũ: 68655-30D60V382)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-30D60-397 (mã cũ: 68655-30D60V397)Tem Bung Trai-DenVIET NAM68655-30D60-408 (mã cũ: 68655-30D60V408)Tem Bung Trai-DoVIET NAM68655-30D60-Y98 (mã cũ: 68655-30D60VY98)Tem Bung Trai-Xanh LamVIET NAM02112-0512B-000 (mã cũ: 02112-05126-000)Vit Binh XangTHAI LAN44110-09G21T000 (mã cũ: 44110-09G00-019)Binh XangTHAI LAN44210-35014AS01 (mã cũ: 44210-35014V000)Nap Binh XangINDONESIA48161-31CA1V001 (mã cũ: 48161-31CA1V26B)Op Nhua Binh XangVIET NAM48171-31CA1V001 (mã cũ: 48171-31CA1V26B)Op Nhua Binh Xang Trai (Giong Ma 26B)VIET NAM45100-09G80V000 (mã cũ: 45100-09G10V000)Yen XeVIET NAM45149-09G00-000 (mã cũ: 45149-09G00V000)Cao Su Dem, YenTHAI LAN45210-35420-000Moc Khoa YenTHAI LAN45260-31C00-000 (mã cũ: 45260-31C00V000)Bat Bat Yen XeTHAI LAN45280-09G01-000 (mã cũ: 45280-09G01V000)Day Cap Khoa YenTHAI LAN45289-11F00-000 (mã cũ: 45289B11F00N000)Bat Giu Khoa Yen SoTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Viva FI — Hệ thống phun xăng điện tử và linh kiện động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-viva-fi-he-thong-phun-xang-dien-tu-va-linh-kien-dong-co Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Viva FI chính hãng: kim phun, ECU, cảm biến, piston, bánh răng cam và bơm nhớt với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki Viva FI — Hệ thống phun xăng điện tử và động cơ Suzuki Viva FI là phiên bản nâng cấp của Suzuki Viva truyền thống, thay thế chế hòa khí bằng hệ thống phun xăng điện tử (Fuel Injection). Động cơ vẫn là 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, nhưng điều khiển hỗn hợp xăng-khí chính xác hơn qua ECU, giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm khí thải. Catalog chính hãng Suzuki Việt Nam có 419 mã phụ tùng riêng cho VIVA FI. 1. Piston và bạc piston Viva FI dùng cùng block máy với Viva nhưng một số chi tiết piston có mã riêng do thay đổi tỉ số nén để phù hợp với hệ thống FI. Bạc piston có các cỡ sửa chữa (cos 1, cos 2...). Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-22J00-050 (mã cũ: 12140B22J00N050)Bac Piston Cos 1INDONESIA12140-22J00-0F0 (mã cũ: 12140B22J00N000)Bac PistonINDONESIA12151-09J00-000 (mã cũ: 12151B09J00N000)Ac PistonINDONESIA 2. Bánh răng cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-22J00-000 (mã cũ: 12741B22J00N000)Banh Rang CamINDONESIA 3. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08123B60010N000Bac DanINDONESIA08133-62017-000Bac DanNHAT BAN09262-22L01-000 (mã cũ: 09262B22L01N000)Bac Dan, PhaiINDONESIA09262-22L02-000 (mã cũ: 09262B22L02N000)Bac Dan, TraiINDONESIA09263-25070-0B0 (mã cũ: 09263B25070N0B0)Bac DanINDONESIA09263B20108N000Bac DanINDONESIA 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16000-22J00-000 (mã cũ: 16000B22J00N000)Bo Bom NhotINDONESIA16321-22J00-000 (mã cũ: 16321B22J00N000)Banh Rang Dan Dong Bom NhotINDONESIA16331-22J00-000 (mã cũ: 16331B22J00N000)Banh Rang Bi Dong Bom NhotINDONESIA16400-22J00-000 (mã cũ: 16400B22J00N000)Bom NhotINDONESIA16400B22J00N000Bom NhotINDONESIA 5. Hệ thống phun xăng điện tử (FI) Đây là điểm khác biệt quan trọng nhất của Viva FI so với Viva thường. Kim phun (injector) là linh kiện chính, điều khiển bởi ECU qua tín hiệu từ các cảm biến. Lọc xăng cần thay đúng mã để đảm bảo lưu lượng và áp suất phun. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13640-32G20-000 (mã cũ: 13640B32G20N000)Cam Bien Nhiet Do Dong CoINDONESIA15121B09JA0N000 (mã cũ: 15121B09JB0N000)Bat Bom XangINDONESIA15710-22J00-000 (mã cũ: 15710B22J00N000)Bo Kim PhunINDONESIA15719B22J00N000Nap Che Kim PhunINDONESIA32920-22J00V000 (mã cũ: 32920B22J00N000)Bo Dieu Khien ( Fi)VIET NAM47435B16H00N000Dai Bo Dieu Khien FiINDONESIA 6. Lọc gió Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13700-22J00-000 (mã cũ: 13700B22J00N000)Bo Loc GioINDONESIA13740B22J00N000Nap Loc GioINDONESIA13746B22J00N000Ron Ngoai, Loc GioINDONESIA13780-22J00-000 (mã cũ: 13780B22J00N000)Loc GioINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Viva FI — Hộp số và hệ thống truyền động URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-viva-fi-hop-so-va-he-thong-truyen-dong Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện hộp số Suzuki Viva FI: bánh răng sơ cấp, thứ cấp, ly hợp và bánh răng đề với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Viva FI — Hộp số và hệ thống truyền động Viva FI kế thừa hộp số nhiều cấp từ Viva truyền thống. Phần lớn bánh răng hộp số tương thích giữa hai phiên bản, nhưng một số chi tiết đã được cập nhật mã để phù hợp với thay đổi khối động cơ FI. Luôn kiểm tra mã xe (frame number) trước khi đặt linh kiện hộp số. 1. Bánh răng sơ cấp hộp số Bánh răng sơ cấp (primary) ăn khớp với trục khuỷu qua cụm ly hợp. Mỗi cấp số có bánh răng ăn khớp (bi động) riêng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21110-22J20-000 (mã cũ: 21110B22J00N000)Banh Rang So CapINDONESIA24221-22J00-000 (mã cũ: 24221B22J00N000)Banh Rang So Cap So 2 (Nt:16)INDONESIA24231B22J00N000Banh Rang So Cap So 3 (Nt:19)INDONESIA24241-22J00-000 (mã cũ: 24241B22J00N000)Banh Rang So Cap So 4 (Nt:21)INDONESIA24311-22J00-000 (mã cũ: 24311B22J00N000)Banh Rang So Cap So 1INDONESIA24331B22J00N000Banh Rang Bi Dong So 3INDONESIA24341-22J00-000 (mã cũ: 24341B22J00N000)Banh Rang Bi Dong So 4INDONESIA 2. Bánh răng thứ cấp hộp số Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21200-22J00-000 (mã cũ: 21200B22J00N000)Banh Rang Thu Cap (Nt: 69)INDONESIA 3. Bánh răng đề và khởi động Bánh răng ly hợp đề ăn khớp với motor đề để khởi động động cơ điện. Khi đề điện yếu hoặc không ăn — kiểm tra cả motor đề và bánh răng này. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-22J00-000 (mã cũ: 12611B22J00N000)Banh Rang DeINDONESIA12622-22J20-000 (mã cũ: 12620B22J10N000)Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA 4. Cụm ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11341-22J00-000 (mã cũ: 11341B22J00N000)Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J00N000Vo Noi Ly Hop (Den)INDONESIA11341B22J20N13LVo Noi Ly HopINDONESIA11482-22J00-000 (mã cũ: 11482B22J00N000)Ron Vo Ly HopINDONESIA12614-22J30-000 (mã cũ: 12614-22J00-000)Ly Hop 1 ChieuINDONESIA12622-22J20-000 (mã cũ: 12620B22J10N000)Bang Rang Ly Hop DeINDONESIA21411-22J00-000 (mã cũ: 21411B22J00N000)Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-22J00-000 (mã cũ: 21441B22J00N000)Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21441B22J00N000Dia Bo Ly Hop So Cap So 1INDONESIA21442-22J00-000 (mã cũ: 21442B22J00N000)Dia Bo Ly Hop So Cap So 2INDONESIA21451-22J00-000 (mã cũ: 21451B22J00N000)Dia Ly Hop Thu CapINDONESIA21461-22J00-000 (mã cũ: 21461B22J00N000)Dia Ep Ly HopINDONESIA21465-22J00-000 (mã cũ: 21465B22J00N000)Vong Ngat Ly HopINDONESIA21501-22J00-000 (mã cũ: 21501B22J00N000)Bo Noi Ly HopINDONESIA21631-22J00-000 (mã cũ: 21631B22J00N000)Vong Rang Ly Hop 1 ChieuINDONESIA23200-22J00-000 (mã cũ: 23200B22J00N000)Bo Dan Huong Ngat Ly HopINDONESIA23220B22J00N000Can Ngat Ly HopINDONESIA23250-22J00-000 (mã cũ: 23250B22J00N000)Vong Bi Ngat Ly HopINDONESIA23250B22J00N000Vong Bi Ngat Ly HopINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Viva FI — Hệ thống điện, cảm biến và phụ tùng thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-viva-fi-he-thong-dien-cam-bien-va-phu-tung-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki Viva FI: dây điện, cảm biến FI, công tắc, đèn và ốp nhựa thân xe với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng. Suzuki Viva FI — Hệ thống điện và thân xe So với Viva thường, Viva FI bổ sung thêm nhiều linh kiện điện tử: ECU, cảm biến nhiệt độ, cảm biến oxy, bơm xăng điện. Bộ dây điện (wiring harness) của Viva FI vì vậy có cấu trúc phức tạp hơn và không hoán đổi được với Viva chế hòa khí. 1. Đèn và hệ thống chiếu sáng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-22J20-000 (mã cũ: 35100B22J20N000)Den PhaINDONESIA35601-22J40V000Den Xinhan Truoc PhaiVIET NAM35602-22J40V000Den Xinhan Truoc TraiVIET NAM35710-22J20V000Bo Den LaiVIET NAM35712-22J00V000Kinh Den LaiVIET NAM35713-22J00V000Ron Den LaiVIET NAM35719-22J00V000Kinh Trong, Den LaiVIET NAM51850-25G60-000 (mã cũ: 51850B25G60N000)Bat Bat Den PhaINDONESIA 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc34173B22J00N000Bo Day Dien Dong HoINDONESIA36610-22JB0-000 (mã cũ: 36610B22JB0N000)Bo Day DienINDONESIA 3. Công tắc điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37100-22J00-000 (mã cũ: 37100B22J00N000)Cong Tac DienINDONESIA37310-09G50V000 (mã cũ: 37310-10E00V000)Cong Tac DeVIET NAM37520-09G50V000 (mã cũ: 37520-10E00V000)Cong Tac CoiVIET NAM 4. Ốp nhựa thân xe và gác chân Các chi tiết nhựa ngoại thất của Viva FI có nhiều màu sắc khác nhau — ký hiệu màu nằm ở cuối mã phụ tùng (VD: V019 = đen, VYTB = đỏ...). Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc43510-22J00V000 (mã cũ: 43510B22J00N000)Thanh Gac Chan TruocVIET NAM43551-22J00-000 (mã cũ: 43551B22J00N000)Cao Su Gac Chan TruocINDONESIA43612-22J00-000 (mã cũ: 43612B22J00N000)Cao Su Gac Chan SauINDONESIA43811-22J10-13L (mã cũ: 43811B22J10N13L)Bat Gac Chan PhaiINDONESIA43821-22J10-13L (mã cũ: 43821B22J10N13L)Bat Gac Chan TraiINDONESIA47111-22J20VYNL (mã cũ: 47111-22J00VYNL)Op Hong PhaiVIET NAM47111-22J20VYNR (mã cũ: 47111-22J00VYNR)Op Hong PhaiVIET NAM47111-22J20VYTB (mã cũ: 47111-22J00VYTB)Op Hong PhaiVIET NAM47211-22J00VYNLOp Hong TraiVIET NAM47211-22J00VYTBOp Hong TraiVIET NAM47211-22J20VYNR (mã cũ: 47211-22J00VYNR)Op Hong TraiVIET NAM47511-22J00V291 (mã cũ: 47511B22J00N291)Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM47611-22J00V291 (mã cũ: 47611B22J00N291)Op Hong Duoi, TraiVIET NAM48100-22J00V000Mieng Trang Tri, Bung PhaiVIET NAM48111-22J10VYNLBung TruocVIET NAM48111-22J10VYNRBung TruocVIET NAM48111-22J10VYTBBung TruocVIET NAM48111-22J10VYUHBung TruocVIET NAM48200-22J00V000Mieng Trang Tri, Bung TraiVIET NAM51860-22J50-000Bat Bung TruocINDONESIA68135-22J30-YNLTem Op Hong ,PhaiVIET NAM68135-22J30-YNRTem Op Hong ,PhaiVIET NAM68135-22J30-YTBTem Op Hong ,PhaiVIET NAM68145-22J30-YNLTem Op Hong ,TraiVIET NAM68145-22J30-YNRTem Op Hong ,TraiVIET NAM68145-22J30-YTBTem Op Hong ,TraiVIET NAM68645-22J30-YNLTem Bung Tren PhaiVIET NAM68645-22J30-YNRTem Bung Tren PhaiVIET NAM68645-22J30-YTBTem Bung Tren PhaiVIET NAM68646-22J30-YNLTem Bung Duoi PhaiVIET NAM68646-22J30-YNRTem Bung Duoi PhaiVIET NAM68646-22J30-YTBTem Bung Duoi PhaiVIET NAM68655-22J30-YNLTem Bung Tren TraiVIET NAM68655-22J30-YNRTem Bung Tren TraiVIET NAM68655-22J30-YTBTem Bung Tren TraiVIET NAM68656-22J30-YNLTem Bung Duoi, TraiVIET NAM68656-22J30-YNRTem Bung Duoi, TraiVIET NAM68656-22J30-YTBTem Bung Duoi, TraiVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Hayate — Tổng quan dòng scooter và hệ thống động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-hayate-tong-quan-dong-scooter-va-he-thong-dong-co Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Hayate, Hayate-SS và Hayate-SS FI: bạc đạn, bánh răng cam, xu-páp, bơm nhớt và hệ thống nạp nhiên liệu chính hãng. Suzuki Hayate — Tổng quan dòng scooter và hệ thống động cơ Suzuki Hayate là dòng xe tay ga phổ thông của Suzuki Việt Nam, sử dụng động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió. Dòng Hayate có ba phiên bản chính trong catalog phụ tùng Suzuki Việt Nam: HAYATE — phiên bản chế hòa khí tiêu chuẩn (627 mã phụ tùng) HAYATE-SS — phiên bản sport styling, chế hòa khí (253 mã) HAYATE-SS FI — phiên bản phun xăng điện tử (72 mã) Ba phiên bản dùng chung nhiều linh kiện động cơ nhưng khác nhau ở hệ thống nạp nhiên liệu và chi tiết ngoại thất. 1. Bạc đạn động cơ Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-60020V000Bac Dan Chuyen SoVIET NAM08133-62037V000Bac DanVIET NAM08140-62017-000 (mã cũ: 08140B62017N000)Bac Dan Dum Sau, TraiINDONESIA08140-62017V000 (mã cũ: 08143-62017V000)Bac Dan Dum Sau, TraiVIET NAM02122-0616AV000 (mã cũ: 02122-0616A-000)Vit Bat Chan Bac DanVIET NAM 2. Bánh răng cam và xu-páp Động cơ Hayate dùng cơ cấu phân phối khí OHC (trục cam trên đầu). Xu-páp và bệ xu-páp cần kiểm tra khe hở định kỳ theo quy định của Suzuki. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11113-09G01V000Be SupapVIET NAM11177-13H30V000Vong Dem Nap SupapVIET NAM12911-28G20-000Supap HutTHAI LAN12912-33G10-000Supap XaTHAI LAN 3. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16000B46G10N000Bo Bom NhotINDONESIA16331-46G00-000 (mã cũ: 16331-46G10-000)Banh Rang Bi Dong, Bom NhotTHAI LAN16400-46G00-000 (mã cũ: 16400-46G10-000)Bom NhotTHAI LAN16310-46G20V000 (mã cũ: 16310-46G00V000)Sen Truyen Dong Bom NhotVIET NAM 4. Hệ thống nạp nhiên liệu Hayate / Hayate-SS dùng bộ chế hòa khí (carburetor). Hayate-SS FI nâng cấp lên hệ thống phun xăng điện tử với kim phun và ECU riêng. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13200-13H12-000 (mã cũ: 13200-13H11-000)Bo Che Hoa KhiTHAI LAN13200-13H30-000Bo Che Hoa KhiTHAI LAN44330-13H00-000Loc XangTHAI LAN13640-32G01-000 (mã cũ: 13640-32G00-000)Cam Bien Nhiet Do D/CNHAT BAN15410-13H10-000Loc XangTHAI LAN15710-13HA0-000Kim PhunTHAI LAN32920-13H10-000Bo Dieu KhienTHAI LAN33960-06G10-000 (mã cũ: 33960-06G10V000)Cam Bien Ngat Nhien LieuTHAI LAN44322-41H00-000Loc XangTHAI LAN 5. Lọc gió Mỗi phiên bản Hayate có mã lọc gió riêng — không thay thế lẫn nhau giữa bản chế hòa khí và FI do khác hình dáng buồng lọc. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13700-13H02-000 (mã cũ: 13700-13H01-000)Bo Loc GioTHAI LAN13740-13H00-000Nap Bo Loc GioTHAI LAN13746-13H00-000Ron, Nap Loc GioTHAI LAN13780-13H01-000 (mã cũ: 13780-13H00-000)Loi Loc GioTHAI LAN68166-13H20-000 (mã cũ: 68166-13H20V000)Tem, Nap Loc GioVIET NAM13700-13H10-000Bo Loc GioINDONESIA13700B13H10N000Bo Loc GioINDONESIA13780-13H10-000 (mã cũ: 13780B13H10N000)Loi Loc GioINDONESIA13810B13H10N000 (mã cũ: 13810-13H10-000)Khung Bat Vo Loc GioINDONESIA13895-13H00V000Nap Loc GioVIET NAM15411B13H10N000 (mã cũ: 15411-13H10-000)Loc GioINDONESIA13700-13HB0-000Bo Loc GioTHAI LAN13780-13HA0-000Loi Loc GioTHAI LAN13780-13HA0V000Loi Loc GioVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Hayate — Hệ thống truyền động CVT và hộp số tay ga URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-hayate-he-thong-truyen-dong-cvt-va-hop-so-tay-ga Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện hệ thống CVT Suzuki Hayate: ly hợp ly tâm, bánh răng cuối, bobine và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Hayate — Hệ thống truyền động CVT và hộp số tự động Suzuki Hayate là xe tay ga, truyền động qua biến tốc vô cấp CVT (Continuously Variable Transmission). Thay vì hộp số cơ học nhiều cấp như xe số, Hayate dùng đai CVT kết hợp ly hợp ly tâm tự động. Người lái không cần bóp côn hay chuyển số. 1. Cụm ly hợp và truyền động Ly hợp ly tâm (centrifugal clutch) tự động đóng/ngắt theo tốc độ động cơ. Khi xe tăng ga đột ngột mà ly hợp trượt hoặc nổ máy không chạy được — kiểm tra đĩa và lò xo ly hợp. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-13H60-000 (mã cũ: 11341-13H60V000)Nap Ly Hop, BacTHAI LAN11383-46G00V000Nam Vo Tron Ly HopVIET NAM11482-41H30V000 (mã cũ: 11482-46G30V000)Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM12620-46G00-000 (mã cũ: 12620-46G00V000)Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN21220-20E21-000Vo Ly HopTHAI LAN21501-46G00-000Bo Ly HopTHAI LAN12620-46G10-000 (mã cũ: 12620B46G10N000)Banh Rang Ly Hop DeINDONESIA21220-41H10V000 (mã cũ: 21220-41H00V000)Vo Ly HopVIET NAM21501-33J00V000 (mã cũ: 21501-13H50V000)Bo Ly HopVIET NAM 2. Bánh răng thứ cấp và cuối Từ bộ CVT, mô-men truyền qua bánh răng thứ cấp xuống bánh răng cuối (final gear) rồi ra trục bánh sau. Khi có tiếng ồn từ hộp số tay ga — thường do bánh răng cuối hoặc bạc đạn trục sau mòn. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21210-33G00-000Banh Rang Thu CapTHAI LAN24371-46G20-000Banh Rang CuoiTHAI LAN26200-46G10-000 (mã cũ: 26200-46G00-000)Banh Rang DeTHAI LAN 3. Bộ bobine sườn (CDI/ignition coil) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33410-13H00-000Bobuyn SuonTHAI LAN33410-13H11V000 (mã cũ: 33419-13H11V000)Bobine SuonVIET NAM 4. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc38740-26E01-000 (mã cũ: 38740-26E00-000)Role Chong PhuocTHAI LAN41741-13H00V000Bac Lot Phuoc TruocVIET NAM51103-13H00V000Phuoc Truoc PhaiVIET NAM51103-13H20VYWR (mã cũ: 51103-13H20-YWR)Phuoc Truoc Phai NrVIET NAM51104-13H00V000Phuoc Truoc TraiVIET NAM51104-13H20VYWR (mã cũ: 51104-13H20-YWR)Phuoc Truoc TraiVIET NAM51110-13H00V000Ong Phuoc TrongVIET NAM51130-13H00V000Ong Phuoc NgoaiVIET NAM51140-13H00V000Ong Phuoc Ngoai, TraiVIET NAM51146-13H00V000Xylanh PhuocVIET NAM51196-39140V000 (mã cũ: 51196-39140-000)Bac Piston, PhuocVIET NAM53182-13H10V001Op PhuocVIET NAM62100-13H20V019 (mã cũ: 62100-13H20-019)Giam Soc SauVIET NAM62100-13H21V20HGiam Soc Sau Xam-BacVIET NAM62100-13H21VYRA (mã cũ: 62100-13H21-YRA)Giam Soc Sau (Do)VIET NAM51103-13H50V019Phuoc Truoc Phai (Den)VIET NAM51103-13H50V20H (mã cũ: 51103-13H50V000)Phuoc Truoc Phai (Bac)VIET NAM51103-13H70V019Phuoc Truoc Phai (Den)VIET NAM51103-13H70V20HPhuoc Truoc Phai (Bac)VIET NAM51104-13H50V019Phuoc Truoc Trai (Den)VIET NAM51104-13H50V20H (mã cũ: 51104-13H50V000)Phuoc Truoc Trai (Bac)VIET NAM51110-13H50V000Ong Phuoc Trong TraiVIET NAM51130-13H50V019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)VIET NAM51130-13H50V20H (mã cũ: 51130-13H50V000)Ong Phuoc Ngoai, Phai (Bac)VIET NAM51130-13H70V019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)VIET NAM51130-13H70V20HOng Phuoc Ngoai, Phai (Bac)VIET NAM51140-13H50V019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)VIET NAM51140-13H50V20H (mã cũ: 51140-13H50V000)Ong Phuoc Ngoai, Trai (Bac)VIET NAM62100-13H50V20HGiam Soc SauVIET NAM62100-13H50V019 (mã cũ: 62100-13H50-019)Giam Soc SauVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Hayate-SS FI — Hệ thống điện, cảm biến FI và ốp thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-hayate-ss-fi-he-thong-dien-cam-bien-fi-va-op-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki Hayate-SS FI: dây điện, cảm biến nhiên liệu, đèn pha và ốp nhựa thân xe với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Hayate-SS FI — Hệ thống điện và thân xe Dòng Hayate-SS FI bổ sung hệ thống điện phức tạp hơn với cảm biến ngắt nhiên liệu, cảm biến nhiệt độ động cơ và bộ điều khiển FI. Hệ thống đèn trên Hayate-SS được cải tiến so với bản tiêu chuẩn. 1. Hệ thống đèn Bộ đèn pha Hayate-SS dùng chụp đèn (reflector) rời với bóng đèn thay thế được. Mã bộ đèn theo từng phiên bản màu xe. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-13H30V000 (mã cũ: 35100-13H10V000)Bo Den PhaVIET NAM35121-13H30V000 (mã cũ: 35121-13H00V000)Bo Choa Den PhaVIET NAM35171-13H00V000Bo Day Den PhaVIET NAM35710-13H00-000 (mã cũ: 35710B13H00N000)Bo Den LaiINDONESIA35712-13H00V000Kinh Den LaiVIET NAM35740-13H00V000Bo Den PhanhVIET NAM35100-13HC0V000Bo Den PhaVIET NAM35121-13HC0V000Choa Den PhaVIET NAM35171-13HC0V000Day Dien Den PhaVIET NAM35173-13HC0V000Cao Su Dui Den PhaVIET NAM35710B13HA0N000Den LaiINDONESIA35712-13HA0-000 (mã cũ: 35712B13HA0N000)Kieng Den LaiINDONESIA35712B13HA0N000Kieng Den LaiINDONESIA47191B13HA0N000Bat Bat Den LaiINDONESIA47321-13HA0V001Op Den LaiVIET NAM 2. Bộ dây điện Hayate-SS FI có bộ dây điện khác hoàn toàn so với Hayate-SS chế hòa khí do bổ sung các đầu nối cảm biến FI. Không thay thế chéo giữa hai phiên bản. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-13H00V000Day Dien Moto DeVIET NAM34173-13H00-000Day Dien Dong HoTHAI LAN35718-13H00V000Bo Day DienVIET NAM36412-13H00-000Bo Day Dien Bao SoTHAI LAN36610-13H40V000 (mã cũ: 36610-13H20V00R)Bo Day DienVIET NAM33810-13HA0V000Day Dien Mo To DeVIET NAM34173-13HA0-000Day Dien Dong HoINDONESIA35171-13HC0V000Day Dien Den PhaVIET NAM35618B13HA0N000Day DienINDONESIA35638B13HA0N000Day DienINDONESIA33810-13HB0V000Day Dien Mo To DeVIET NAM34173B13HA0N000Day Dien Dong HoINDONESIA36610-13HD0V000Bo Day DienVIET NAM 3. Công tắc điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37200-13H21V000 (mã cũ: 37200-13H20V000)Cong Tac PhaiVIET NAM37400-13H30V000Cong Tac TraiVIET NAM37840-24F01-000 (mã cũ: 37840-24F01V000)Cong Tac Chan Chong NgangINDONESIA37284-13H30V000Nut Gat Cong TacVIET NAM37285-13H30V000Nut Gat Cong TacVIET NAM57460-17C01V000Cong Tac Bao ThangVIET NAM57470-10J20V000 (mã cũ: 57470-09G02V000)Cong Tac Bao ThangVIET NAM13420-16HA0-000Cong Tac TuTHAI LAN37400-13H40V000Cong TacVIET NAM 4. Ốp nhựa thân xe Hayate-SS Bung trước và ốp hông của Hayate-SS có thiết kế sport khác với Hayate tiêu chuẩn. Các màu sắc phân biệt qua ký tự cuối mã phụ tùng (W9D = đen, VYTB = đỏ, VYUH = trắng...). Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-13H10VY98Op Hong Phai (Xanh Lam)VIET NAM47111-13H10VYNR (mã cũ: 47111-13H10V436)Op Hong PhaiVIET NAM47111-13H10VYTB (mã cũ: 47111-13H10VYUN)Op Hong Phai, DoVIET NAM47111-13H10VYUH (mã cũ: 47111-13H10VYZM)Op Hong Phai TrangVIET NAM47111-13H10VYYL (mã cũ: 47111-13H10-YYL)Op Hong Phai - Nau LimitedVIET NAM47111-13HA0VYTBOp Hong Phai, DoVIET NAM47111-13HA0VYUHOp Hong Phai TrangVIET NAM47122-13H10V35WOp Hong Phai, XamVIET NAM47122-13H10V396Op Hong Duoi Phai,(Thunder Gray, New Uw125)VIET NAM47122-13H10VW9D (mã cũ: 47122-13H10-W9D)Op Hong Duoi Phai - Vang Dong LimitedVIET NAM47122-13H10VY7H (mã cũ: 47122-13H00VY7H)Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM47122-13H10VYHG (mã cũ: 47122-13H00VYHG)Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM47122-13H10VYNR (mã cũ: 47122-13H10V436)Op Hong Phai Duoi, DenVIET NAM47122-13H10VYTB (mã cũ: 47122-13H00VYTB)Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM47123-13H10V35WOp Hong Duoi Trai, XamVIET NAM47123-13H10V396Op Hong Duoi Trai,(Thunder Gray, New Uw125)VIET NAM47123-13H10VW9D (mã cũ: 47123-13H10-W9D)Op Hong Duoi Trai - Vang Dong LimitedVIET NAM47123-13H10VY7H (mã cũ: 47123-13h00vy7h)Op Hong Duoi, TraiVIET NAM47123-13H10VYHG (mã cũ: 47123-13h00vyhg)Op Hong Duoi, TraiVIET NAM47123-13H10VYNR (mã cũ: 47123-13H10V436)Op Hong Duoi Trai, DenVIET NAM47123-13H10VYTB (mã cũ: 47123-13h00vytb)Op Hong Duoi, TraiVIET NAM47211-13H10VY98Op Hong Trai (Xanh Lam)VIET NAM47211-13H10VYNR (mã cũ: 47211-13H10V436)Op Hong TraiVIET NAM47211-13H10VYTB (mã cũ: 47211-13H10VYUN)Op Hong Trai, DoVIET NAM47211-13H10VYUH (mã cũ: 47211-13H10VYZM)Op Hong Trai TrangVIET NAM47211-13H10VYYL (mã cũ: 47211-13H10-YYL)Op Hong Trai - Nau LimitedVIET NAM48111-13H10V394Bung Truoc XanhVIET NAM48111-13H10V439Bung Truoc BacVIET NAM48111-13H10V440Bung Truoc DoVIET NAM48111-13H10VHEH (mã cũ: 48111-13H10VYHG)Bung Truoc, XamVIET NAM48111-13H10VY98Bung Truoc Xanh LamVIET NAM48111-13H10VYNR (mã cũ: 48111-13H10V436)Bung Truoc DenVIET NAM48111-13H10VYPABung Truoc - TrangVIET NAM48111-13H10VYTB (mã cũ: 48111-13H10VYUN)Bung Truoc, DoVIET NAM48111-13H10VYUH (mã cũ: 48111-13H10VYZM)Bung Truoc TrangVIET NAM48111-13H10VYYL (mã cũ: 48111-13H10-YYL)Bung Truoc - Nau LimitedVIET NAM48137-13H00V001Bung DuoiVIET NAM48150B13H20N000 (mã cũ: 48150-13H20-000)Bat Bat Bung TruocINDONESIA48171-13H00VHEH (mã cũ: 48171-13H00VYHG)Bung Duoi, XamVIET NAM48171-13H00VY98Bung Duoi Xanh LamVIET NAM48171-13H00VYNR (mã cũ: 48171-13H00V436)Bung DuoiVIET NAM48171-13H00VYPABung Duoi - TrangVIET NAM48171-13H00VYTB (mã cũ: 48171-13H00VYUN)Bung Duoi, DoVIET NAM48171-13H00VYUH (mã cũ: 48171-13H00VYZM)Bung Duoi TrangVIET NAM48171-13H00VYYL (mã cũ: 48171-13H00-YYL)Bung Duoi - Nau LimitedVIET NAM68111-13H00-C58 (mã cũ: 68111-13H00VC58)Tem Op Hong Tren, Phai, BacVIET NAM68111-13H00-C65 (mã cũ: 68111-13H00VC65)Tem Op Hong Tren, Phai, DoVIET NAM68111-13H20-000 (mã cũ: 68111-13H20V000)Tem Op Hong Phai, TraiVIET NAM68111-13H30-GDH (mã cũ: 68111-13H30VGDH)Tem Op Hong Phai,Do-DenVIET NAM68111-13H40-HUW (mã cũ: 68111-13H40VHUW)Tem Op Hong Phai,Vang-DongVIET NAM68111-13H50-6JZ (mã cũ: 68111-13H50V6JZ)Tem Op Hong,RhVIET NAM68111-13H50-GDH (mã cũ: 68111-13H50VGDH)Tem Op Hong,RhVIET NAM68111-13H60-000 (mã cũ: 68111-13H60V000)Tem Op Hong PhaiVIET NAM68112-13H00-C58 (mã cũ: 68112-13H00VC58)Tem Op Hong Duoi, Phai, BacVIET NAM68112-13H60-000 (mã cũ: 68112-13H60V000)Tem Op Hong TraiVIET NAM68131-13H60-AFYTem Op Hong DuoiVIET NAM68131-13H60-GDHTem Op Hong DuoiVIETNAM68131-13H60-HUWTem Op Hong DuoiVIET NAM68131-13H61-GDHTem Op Hong DuoiVIET NAM68135-13H50-GDHTem Op Hong ,PhaiVIET NAM68135-13H70-GDHTem Op Hong PhaiVIET NAM68135-13H70-HUWTem Op Hong PhaiVIET NAM68135-13H80-AFYTem Op Hong PhaiVIET NAM68135-13H80-GDHTem Op Hong PhaiVIET NAM68135-13H80-HUWTem Op Hong PhaiVIET NAM68145-13H50-GDHTem Op Hong ,TraiVIET NAM68145-13H70-GDHTem Op Hong TraiVIET NAM68145-13H70-HUWTem Op Hong TraiVIET NAM68145-13H80-AFYTem Op Hong TraiVIET NAM68145-13H80-GDHTem Op Hong TraiVIET NAM68145-13H80-HUWTem Op Hong TraiVIET NAM68211-13H00-C58 (mã cũ: 68211-13H00VC58)Tem Op Hong Tren, Trai, BacVIET NAM68211-13H00-C65 (mã cũ: 68211-13H00VC65)Tem Op Hong TraiVIET NAM68211-13H30-GDH (mã cũ: 68211-13H30VGDH)Tem Op Hong Trai,Do-DenVIET NAM68211-13H40-HUW (mã cũ: 68211-13H40VHUW)Tem Op Hong Trai,Vang-DongVIET NAM68211-13H50-6JZ (mã cũ: 68211-13H50V6JZ)Tem Op Hong,LhVIET NAM68211-13H50-GDH (mã cũ: 68211-13H50VGDH)Tem Op Hong,LhVIET NAM68212-13H00-C58 (mã cũ: 68212-13H00VC58)Tem Op Hong Duoi, Trai, BacVIET NAM68312-13H00-436 (mã cũ: 68312-13H00V436)Tem Bung Truoc Phia Duoi, Phai, DenVIET NAM68312-13H00-C65 (mã cũ: 68312-13H00VC65)Tem Bung Truoc Phia Duoi, Phai, DoVIET NAM68312-13H50-6JZ (mã cũ: 68312-13H50V6JZ)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68312-13H50-GDH (mã cũ: 68312-13H50VGDH)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68412-13H00-C65 (mã cũ: 68412-13H00VC65)Tem Bung Truoc Phia Duoi, Trai, DoVIET NAM68412-13H50-6JZ (mã cũ: 68412-13H50V6JZ)Tem Bung Duoi,LhVIET NAM68412-13H50-GDH (mã cũ: 68412-13H50VGDH)Tem Bung Duoi,LhVIET NAM68511-13H00-C58 (mã cũ: 68511-13H00VC58)Tem Bung Truoc Phia Tren, Phai, BacVIET NAM68611-13H00-C58 (mã cũ: 68611-13H00VC58)Tem Bung Truoc Phia Tren, Trai, BacVIET NAM68645-13H40-GDHTem Bung Truoc ,PhaiVIET NAM68645-13H40-HEHTem Bung Truoc ,PhaiVIET NAM68645-13H50-AATTem Bung Truoc ,PhaiVIET NAM68646-13H50-HEHTem Bung Truoc Tren,PhaiVIET NAM68646-13H60-AATTem Bung Truoc Tren,PhaiVIET NAM68655-13H40-GDHTem Bung Truoc ,TraiVIET NAM68655-13H40-HEHTem Bung Truoc ,TraiVIET NAM68655-13H50-AATTem Bung Truoc ,TraiVIET NAM68656-13H50-HEHTem Bung Truoc Tren,TraiVIET NAM68656-13H60-AATTem Bung Truoc Tren,TraiVIET NAM68831-13H20-000 (mã cũ: 68831-13H20V000)Tem Nr Bung TruocVIET NAM68831-13H30-000 (mã cũ: 68831-13H30V000)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68832-13H30-000 (mã cũ: 68832-13H30V000)Tem Bung Truoc TraiVIET NAM68841-13H20-000 (mã cũ: 68841-13H20V000)Tem Ultimatic Op Hong Phai, TraiVIET NAM92112-13H00VW9D (mã cũ: 92112-13H00-W9D)Op Bung Truoc - Vang Dong LimitedVIET NAM92112-13H00VYNR (mã cũ: 92112-13H00V436)Op Bung TruocVIET NAM47131-13HA0V395Op Hong Phai, Duoi, BacVIET NAM47131-13HA0VW9DOp Hong Phai,Duoi,NauVIET NAM47131-13HA0VYNR (mã cũ: 47131-13HB0VYNR)Op Hong Phai,Duoi,DenVIET NAM47131-13HA0VYTB (mã cũ: 47131-13HB0VYTB)Op Hong Phai,Duoi,DoVIET NAM47131-13HA0VYUH (mã cũ: 47131-13HB0VYUH)Op Hong Phai,Duoi ,TrangVIET NAM47231-13HA0V395Op Hong Trai, Duoi, BacVIET NAM47231-13HA0VW9DOp Hong Duoi Trai (Nau)VIET NAM47231-13HA0VYNR (mã cũ: 47231-13HB0VYNR)Op Hong Duoi Trai (Den)VIET NAM47231-13HA0VYTB (mã cũ: 47231-13HB0VYTB)Op Hong Duoi Trai (Do)VIET NAM47231-13HA0VYUH (mã cũ: 47231-13HB0VYUH)Op Hong Trai,Duoi,TrangVIET NAM48111-13HA0VW9DBung Truoc - NauVIET NAM48111-13HA0VYNRBung Truoc DenVIET NAM48111-13HA0VYTBBung Truoc, DoVIET NAM48111-13HA0VYUHBung Truoc TrangVIET NAM48138-13HA0-291 (mã cũ: 48138B13HA0N291)Bung Duoi,SauINDONESIA68135-13HB0-YNRTem Op Hong PhaiVIET NAM68135-13HC0-JWLTem Op Hong PhaiVIET NAM68145-13HB0-YNRTem Op Hong TraiVIET NAM68145-13HC0-JWLTem Op Hong TraiVIET NAM68645-13HA0-YNRTem Bung Truoc PhaiVIET NAM68645-13HB0-JWLTem Bung Truoc PhaiVIET NAM68647-13HB0-YNRTem Bung Truoc GiuaVIET NAM68655-13HA0-YNRTem Bung Truoc TraiVIET NAM48150-13HA0-000Bat Bat Bung TruocINDONESIA68135-13HD0-YTBTem Op Hong ,PhaiVIET NAM68145-13HD0-YTBTem Op Hong ,TraiVIET NAM68645-13HC0-JWLTem Bung Truoc ,PhaiVIET NAM68645-13HC0-YTBTem Bung Truoc ,PhaiVIET NAM68646-13HD0-JWLTem Bung Truoc Tren,PhaiVIET NAM68646-13HD0-YTBTem Bung Truoc Tren,PhaiVIET NAM68655-13HC0-JWLTem Bung Truoc ,TraiVIET NAM68655-13HC0-YTBTem Bung Truoc ,TraiVIET NAM68656-13HD0-JWLTem Bung Truoc Tren,TraiVIET NAM68656-13HD0-YTBTem Bung Truoc Tren,TraiVIET NAM 5. Cảm biến ngắt nhiên liệu (Hayate-SS FI) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13640-32G01-000 (mã cũ: 13640-32G00-000)Cam Bien Nhiet Do D/CNHAT BAN33960-06G10-000 (mã cũ: 33960-06G10V000)Cam Bien Ngat Nhien LieuTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Revo — Xe số và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-revo-xe-so-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Revo chính hãng: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt và chế hòa khí với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki Revo — Xe số phổ thông và hệ thống động cơ Suzuki Revo là mẫu xe số cơ bản của Suzuki, thiết kế tương tự Viva nhưng có một số điểm khác biệt về thân xe và trang bị. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, chế hòa khí. Catalog Suzuki Việt Nam ghi nhận 513 mã phụ tùng riêng cho dòng REVO. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-60010V000 (mã cũ: 08110-60010-000)Bac Dan Chuyen SoVIET NAM 2. Bánh răng cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-07H00-000Banh Rang CamTHAI LAN 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51196-07H00V000Bac Piston PhuocVIET NAM51196-07H10V000Bac Piston PhuocVIET NAM 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16000-09G20-000 (mã cũ: 16000B09G20N000)Bo Bom NhotINDONESIA 5. Bộ chế hòa khí và lọc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13200-07H11-000 (mã cũ: 13200-07H00-000)Bo Che Hoa KhiTHAI LAN13721-09G40V000Hop Loc GioVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Revo — Hộp số, nhông sên đĩa và phuộc chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-revo-hop-so-nhong-sen-dia-va-phuoc-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện truyền động Suzuki Revo: bánh răng hộp số, ly hợp, nhông sên đĩa và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Revo — Hộp số, truyền động và hệ thống phuộc Hộp số Suzuki Revo tương tự cấu trúc với Viva, sử dụng hộp số nhiều cấp truyền thống với ly hợp tay. Hệ thống phuộc trước kiểu ống lồng (telescopic fork), giảm xóc sau dạng lò xo đơn. 1. Bánh răng hộp số Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21111-09G20T000 (mã cũ: 21111-09G20-000)Banh Rang So CapTHAI LAN21111-20G30-000Banh Rang So CapTHAI LAN 2. Bánh răng đề và ly hợp đề Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12620-07H11-000Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN 3. Ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12600-07831-000Bo Ly Hop DeTHAI LAN12620-07H11-000Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN12630-29B04-000Ly Hop DeNHAT BAN 4. Nhông sên đĩa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12837-46G30V000 (mã cũ: 12837-09G00V000)Ron Bo Tang Sen CamVIET NAM26241-09G00-000 (mã cũ: 26241-23F00-000)Nhong Truc Khoi DongTHAI LAN61273-20G10V000Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61310-07H00V000Cacte Sen TrenVIET NAM61320-07H00VYWR (mã cũ: 61320-07H00-YWR)Cacte Sen Duoi NrVIET NAM61421-20G10V000 (mã cũ: 61421-20G00V000)Thanh Dan Sen CamVIET NAM64511-07H00V000Nhong Tai Sau (36T -428 Fd)VIET NAM 5. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-07H00V000Phuoc Truoc PhaiVIET NAM51103-07H10V000Phuoc Truoc Phai, DiaVIET NAM51104-07H00V000Phuoc Truoc TraiVIET NAM51104-07H10V000Phuoc Truoc Trai, DiaVIET NAM51110-07H10V000 (mã cũ: 51110-07H00V000)Ong Phuoc TrongVIET NAM51130-07H10V000Ong Phuoc Ngoai Phai (Dia)VIET NAM51131-07H10V000Ong Phuoc Ngoai PhaiVIET NAM51140-07H00V000Ong Phuoc Ngoai, TraiVIET NAM51140-07H10V000Ong Phuoc Ngoai, TraiVIET NAM51141-07H10V000Ong Phuoc Ngoai TraiVIET NAM51146-07H00V000Xilanh PhuocVIET NAM51194-07H10V000Xy Lanh PhuocVIET NAM51196-07H00V000Bac Piston PhuocVIET NAM51196-07H10V000Bac Piston PhuocVIET NAM51310-07H00V000 (mã cũ: 51310-07H20-000)Gia Do Phuoc Truoc (Dum)VIET NAM51310-07H10V000 (mã cũ: 51310-07H30-000)Gia Do Phuoc Truoc (Dia)VIET NAM51600-13H00-000Bo Chen CoINDONESIA62100-20GK0V000Giam Soc SauVIET NAM62100-20GK0V0YLGiam Soc Sau, Xe Dia (Vang)VIET NAM62100-20GK0VYRA (mã cũ: 62100-20GK0-YRA)Giam Soc Sau NrVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Revo — Hệ thống điện, công tắc và phụ tùng thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-revo-he-thong-dien-cong-tac-va-phu-tung-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện và thân xe Suzuki Revo: đèn pha, dây điện, công tắc, khóa và ốp nhựa với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Revo — Hệ thống điện và phụ tùng thân xe 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-07H20V000Bo Den PhaVIET NAM35110-07H00V000Bo Choa Den PhaVIET NAM35194-23F00-000 (mã cũ: 09148-23F00-000)Kep Den PhaTHAI LAN35710-07H10V000Bo Den Lai NrVIET NAM35712-07H00V000Kinh Den LaiVIET NAM 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc34173-07H00-000Bo Day Dien Dong HoTHAI LAN35618-07H00V000 (mã cũ: 35618-07H00-000)Day DienVIET NAM35638-07H00V000 (mã cũ: 35638-07H00-000)Day DienVIET NAM36610-07H50V000Bo Day DienVIET NAM36610-07H60V00R (mã cũ: 36610-07H70V000)Bo Day DienVIET NAM36652-07H00V000Dem Cao Su, Bo Day DienVIET NAM 3. Công tắc, khóa xe và khóa yên Suzuki Revo dùng bộ công tắc điện tổng hợp (ignition switch + lock) — khi khóa mòn thường phải thay cả cụm bao gồm ổ khóa và cáp khóa. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37109-20G11V000 (mã cũ: 37109-20G00V000)Bo Cong Tac Dien Va Khoa YenVIET NAM37155-31C10V000 (mã cũ: 37155-31C10-000)Nap Khoa CoVIET NAM37740-09G10V000 (mã cũ: 37740-09G20V000)Cong Tac Den ThangVIET NAM45280-07H30-000 (mã cũ: 45280-07H20V000)Day Khoa YenTHAILAND45288-20G00-000Bat Khoa YenINDONESIA45700-47G10V000 (mã cũ: 45700-47G00V000)Bat Giu Khoa Yen So 2VIET NAM 4. Bát và giá đỡ Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12954-09G10-000 (mã cũ: 12954B09G10N000)Bat ChanTHAI LAN12954B09G10N000Bat ChanINDONESIA35720-07H00V000Bat SauVIET NAM41288-07H00V000BatVIET NAM41289-07H00V000BatVIET NAM41291-07H00V000BatVIET NAM41316-07H10V000BatVIET NAM41384-07H00V000BatVIET NAM41385-07H00V000BatVIET NAM41515-07H00V000BatVIET NAM 5. Ốp nhựa thân xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc41652-20G00V000Bat De Sau PhaiVIET NAM44512-38B00V000Cao Su Dem De SauVIET NAM47111-07H00V382 (mã cũ: 47111-07H00-W2T)Op Hong Phai Xanh NhotVIET NAM47111-07H00V395 (mã cũ: 47111-07H00VC47)Op Hong Phai DoVIET NAM47111-07H00V397Op Hong Phai DenVIET NAM47111-07H00V398 (mã cũ: 47111-07H00VC48)Op Hong Phai BacVIET NAM47111-07H00V408Op Hong Phai DoVIET NAM47111-07H00VW9DOp Hong Phai, NauVIET NAM47111-07H00VYNR (mã cũ: 47111-07H00-YNR)Op Hong Phai, DenVIET NAM47111-07H00VYTB (mã cũ: 47111-07H00-YTB)Op Hong Phai, DoVIET NAM47111-07H00VYUHOp Hong Phai TrangVIET NAM47111-07H00VYUJ (mã cũ: 47111-07H00V427)Op Hong Phai, Xanh DuongVIET NAM47141-07H00-000Dem, Op HongTHAI LAN47165-07H00V000Cao Su, Op HongVIET NAM47211-07H00V382 (mã cũ: 47211-07H00-W2T)Op Hong Trai Xanh NhotVIET NAM47211-07H00V395 (mã cũ: 47211-07H00VC47)Op Hong Trai DoVIET NAM47211-07H00V397Op Hong Trai DenVIET NAM47211-07H00V398 (mã cũ: 47211-07H00VC58)Op Hong Trai BacVIET NAM47211-07H00VW9DOp Hong Trai, NauVIET NAM47211-07H00VYNR (mã cũ: 47211-07H00-YNR)Op Hong Trai, DenVIET NAM47211-07H00VYTB (mã cũ: 47211-07H00-YTB)Op Hong Trai, DoVIET NAM47211-07H00VYUHOp Hong TraiVIET NAM47211-07H00VYUJ (mã cũ: 47211-07H00V427)Op Hong Trai, Xanh DuongVIET NAM47511-07H00V001Op Hong TruocVIET NAM48111-07H01V382 (mã cũ: 48111-07H01-W2T)Bung Phai, Xanh NhotVIET NAM48111-07H01V394 (mã cũ: 48111-07H00V394)Bung Phai Xanh TimVIET NAM48111-07H01V395 (mã cũ: 48111-07H00V395)Bung Phai DoVIET NAM48111-07H01V397 (mã cũ: 48111-07H00V397)Bung Phai DenVIET NAM48111-07H01V398 (mã cũ: 48111-07H00V398)Bung Phai BacVIET NAM48111-07H01V408 (mã cũ: 48111-07H00V408)Bung Phai, DoVIET NAM48111-07H01VHEH (mã cũ: 48111-07H00VHEH)Bung Phai, XamVIET NAM48111-07H01VVCB (mã cũ: 48111-07H00VVCB)Bung Phai, XanhVIET NAM48111-07H01VYNR (mã cũ: 48111-07H01-YNR)Bung Phai, DenVIET NAM48111-07H01VYTB (mã cũ: 48111-07H00VYTB)Bung Phai, DoVIET NAM48111-07H01VYYLBung Phai, NauVIET NAM48115-07H00V000Tem Bung TruocVIET NAM48121-07H01V382 (mã cũ: 48121-07H01-W2T)Bung Trai, Xanh NhotVIET NAM48121-07H01V394 (mã cũ: 48121-07H00V394)Bung Trai Xanh TimVIET NAM48121-07H01V395 (mã cũ: 48121-07H00V395)Bung Trai DoVIET NAM48121-07H01V397 (mã cũ: 48121-07H00V397)Bung Trai DenVIET NAM48121-07H01V398 (mã cũ: 48121-07H00V398)Bung Trai BacVIET NAM48121-07H01V408 (mã cũ: 48121-07H00V408)Bung Trai, DoVIET NAM48121-07H01VYNR (mã cũ: 48121-07H01-YNR)Bung Trai, DenVIET NAM48121-07H01VYTB (mã cũ: 48121-07H00VYTB)Bung Trai, DoVIET NAM48121-07H01VYUJ (mã cũ: 48121-07H00VYUJ)Bung Trai, Xanh DuongVIET NAM48121-07H01VYYLBung Trai, NauVIET NAM48135-07H00V000Vit Bat Bung GiuaVIET NAM48135-47G00V000Cao Su Dem BungVIET NAM48140-07H00-000Bat Bat Bung PhaiTHAI LAN48150B07H00N000 (mã cũ: 48150-07H00V000)Bat Bat Bung TraiINDONESIA53111-07H00V382 (mã cũ: 53111-07H00-W2T)De Truoc So 1 Xanh NhotVIET NAM53111-07H00V394De Truoc So 1 XanhVIET NAM53111-07H00V395De Truoc So 1 DoVIET NAM53111-07H00V397 (mã cũ: 53111-07H00VC47)De Truoc So 1 DenVIET NAM53111-07H00V398De Truoc So 1VIET NAM53111-07H00V408 (mã cũ: 53111-07H00VC48)De Truoc So 1 DoVIET NAM53111-07H00VHEH (mã cũ: 53111-07H00VYHG)De Truoc So 1, XamVIET NAM53111-07H00VVCB (mã cũ: 53111-07H00-VCB)De Truoc So 1 XanhVIET NAM53111-07H00VYMG (mã cũ: 53111-07H00-YMG)De Truoc So 1, VangVIET NAM53111-07H00VYNR (mã cũ: 53111-07H00-YNR)De Truoc So 1, DenVIET NAM53111-07H00VYTB (mã cũ: 53111-07H00-YTB)De Truoc So 1, DoVIET NAM53111-07H00VYUJ (mã cũ: 53111-07H00V427)De Truoc So 1, Xanh DuongVIET NAM53111-07H00VYVDDe Truoc So 1, Xam-DenVIET NAM53111-07H00VYYLDe Truoc,NauVIET NAM53211-07H00V001 (mã cũ: 53211-07H00V000)De Truoc So 2VIET NAM63111-07H00V001 (mã cũ: 63111-07H00V000)De SauVIET NAM68135-07H00-382 (mã cũ: 68135-07H00V382)Tem Op Hong Phai XanhVIET NAM68135-07H00-395 (mã cũ: 68135-07H00V395)Tem Op Hong Phai DoVIET NAM68135-07H00-397 (mã cũ: 68135-07H00V397)Tem Op Hong Phai DenVIET NAM68135-07H10-AAUTem Op Hong PhaiVIET NAM68135-07H10-C47 (mã cũ: 68135-07H10VC47)Tem Op Hong Phai Do DenVIET NAM68135-07H10-C48 (mã cũ: 68135-07H10VC48)Tem Op Hong Phai Den BacVIET NAM68135-07H20-382 (mã cũ: 68135-07H20V382)Tem, Op Hong PhaiVIET NAM68135-07H20-436 (mã cũ: 68135-07H20V436)Tem, Op Hong PhaiVIET NAM68135-07H20-440 (mã cũ: 68135-07H20V440)Tem, Op Hong PhaiVIET NAM68135-07H20-FZPTem Op Hong, PhaiVIET NAM68135-07H20-GDHTem Op Hong, PhaiVIET NAM68135-07H20-YNRTem Op Hong, PhaiVIET NAM68135-07H30-C58 (mã cũ: 68135-07H30VC58)Tem Op Hong Phai TrenVIET NAM68135-07H40-000 (mã cũ: 68135-07H40V000)Tem Op Hong Tren Phai, TraiVIET NAM68135-07H50-GDH (mã cũ: 68135-07H50VGDH)Tem Op Hong Tren Phai, Trai, Do DenVIET NAM68136-07H00-GDH (mã cũ: 68136-07H00VGDH)Tem Op Hong Truoc,RhVIET NAM68136-07H01-GDHTem Op Hong,RhVIET NAM68136-07H01-HUWTem Op Hong,RhVIET NAM68136-07H30-C58 (mã cũ: 68136-07H30VC58)Tem Op Hong Trai TrenVIET NAM68145-07H00-382 (mã cũ: 68145-07H00V382)Tem Op Hong Trai XanhVIET NAM68145-07H00-395 (mã cũ: 68145-07H00V395)Tem Op Hong Trai DoVIET NAM68145-07H00-397 (mã cũ: 68145-07H00V397)Tem Op Hong Trai DenVIET NAM68145-07H10-AAUTem Op Hong TraiVIET NAM68145-07H10-C47 (mã cũ: 68145-07H10VC47)Tem Op Hong Trai Do DenVIET NAM68145-07H10-C48 (mã cũ: 68145-07H10VC48)Tem Op Hong Trai Den BacVIET NAM68145-07H20-382 (mã cũ: 68145-07H20V382)Tem, Op Hong TraiVIET NAM68145-07H20-436 (mã cũ: 68145-07H20V436)Tem, Op Hong TraiVIET NAM68145-07H20-440 (mã cũ: 68145-07H20V440)Tem, Op Hong TraiVIET NAM68145-07H20-FZPTem Op Hong, TraiVIET NAM68145-07H20-GDHTem Op Hong, TraiVIET NAM68145-07H20-YNRTem Op Hong, TraiVIET NAM68145-07H30-C58 (mã cũ: 68145-07H30VC58)Tem Op Hong Phai DuoiVIET NAM68145-07H40-000 (mã cũ: 68145-07H40V000)Tem Op Hong Duoi Phai, TraiVIET NAM68145-07H60-GDH (mã cũ: 68145-07H60VGDH)Tem Op Hong Phai, Do DenVIET NAM68145-07H60-YNR (mã cũ: 68145-07H60VYNR)Tem Op Hong Phai, DenVIET NAM68146-07H00-GDH (mã cũ: 68146-07H00VGDH)Tem Op Hong Truoc,LhVIET NAM68146-07H01-GDHTem Op Hong,LhVIET NAM68146-07H01-HUWTem Op Hong,LhVIET NAM68146-07H01-YNRTem Op Hong,LhVIET NAM68146-07H30-C58 (mã cũ: 68146-07H30VC58)Tem Op Hong Trai DuoiVIET NAM68146-07H60-GDH (mã cũ: 68146-07H60VGDH)Tem Op Hong Trai, Do DenVIET NAM68146-07H60-YNR (mã cũ: 68146-07H60VYNR)Tem Op Hong Trai, DenVIET NAM68311-07H00-382 (mã cũ: 68311-07H00V382)Tem Bung Phai Ngoai XanhVIET NAM68311-07H00-395 (mã cũ: 68311-07H00V395)Tem Bung Phai Ngoai DoVIET NAM68311-07H00-397 (mã cũ: 68311-07H00V397)Tem Bung Phai Ngoai DenVIET NAM68311-07H00-427 (mã cũ: 68311-07H00V427)Tem Bung Phai Ngoai XanhVIET NAM68311-07H10-397 (mã cũ: 68311-07H10V397)Tem Bung Phai Ngoai DenVIET NAM68311-07H10-C47 (mã cũ: 68311-07H10VC47)Tem Bung Phai Ngoai Do DenVIET NAM68311-07H10-C48 (mã cũ: 68311-07H10VC48)Tem Bung Phai Ngoai Den BacVIET NAM68311-07H20-382 (mã cũ: 68311-07H20V382)Tem, Bung Phai Phia TrenVIET NAM68311-07H20-436 (mã cũ: 68311-07H20V436)Tem, Bung Phai Phia TrenVIET NAM68311-07H20-440 (mã cũ: 68311-07H20V440)Tem, Bung Phai Phia TrenVIET NAM68313-07H00-397 (mã cũ: 68313-07H00V397)Tem Bung Duoi Phai DenVIET NAM68313-07H10-397 (mã cũ: 68313-07H10V397)Tem Bung Duoi Phai DenVIET NAM68313-07H20-382 (mã cũ: 68313-07H20V382)Tem, Bung Phai Phia DuoiVIET NAM68313-07H20-436 (mã cũ: 68313-07H20V436)Tem, Bung Phai Phia DuoiVIET NAM68313-07H20-440 (mã cũ: 68313-07H20V440)Tem, Bung Phai Phia DuoiVIET NAM68411-07H00-382 (mã cũ: 68411-07H00V382)Tem Bung Trai Ngoai XanhVIET NAM68411-07H00-395 (mã cũ: 68411-07H00V395)Tem Bung Trai Ngoai DoVIET NAM68411-07H00-397 (mã cũ: 68411-07H00V397)Tem Bung Trai Ngoai DenVIET NAM68411-07H00-427 (mã cũ: 68411-07H00V427)Tem Bung Trai Ngoai XanhVIET NAM68411-07H10-397 (mã cũ: 68411-07H10V397)Tem Bung Trai Ngoai DenVIET NAM68411-07H10-C47 (mã cũ: 68411-07H10VC47)Tem Bung Trai Ngoai Do DenVIET NAM68411-07H10-C48 (mã cũ: 68411-07H10VC48)Tem Bung Trai Ngoai Den BacVIET NAM68411-07H20-382 (mã cũ: 68411-07H20V382)Tem, Bung Trai Phia TrenVIET NAM68411-07H20-436 (mã cũ: 68411-07H20V436)Tem, Bung Trai Phia DuoiVIET NAM68411-07H20-440 (mã cũ: 68411-07H20V440)Tem, Bung Trai Phia DuoiVIET NAM68413-07H00-397 (mã cũ: 68413-07H00V397)Tem Bung Duoi Trai DenVIET NAM68413-07H10-397 (mã cũ: 68413-07H10V397)Tem Bung Duoi Trai DenVIET NAM68413-07H20-382 (mã cũ: 68413-07H20V382)Tem, Bung Trai Phia DuoiVIET NAM68413-07H20-436 (mã cũ: 68413-07H20V436)Tem, Bung Trai Phia DuoiVIET NAM68413-07H20-440 (mã cũ: 68413-07H20V440)Tem, Bung Trai Phia DuoiVIET NAM68511-07H00-GDH (mã cũ: 68511-07H00VGDH)Tem Bung Tren So 1,RhVIET NAM68511-07H00-HEH (mã cũ: 68511-07H00VHEH)Tem Bung Tren So 1,RhVIET NAM68511-07H01-GDHTem Bung Tren,RhVIET NAM68511-07H01-HUWTem Bung Tren So 1,RhVIET NAM68511-07H01-YNRTem Bung Tren, RhVIET NAM68511-07H30-C58 (mã cũ: 68511-07H30VC58)Tem, Bung Phai TrenVIET NAM68511-07H50-GDH (mã cũ: 68511-07H50VGDH)Tem Bung Tren Phai, Do DenVIET NAM68511-07H60-GDH (mã cũ: 68511-07H60VGDH)Tem Bung Phai Tren, Do DenVIET NAM68511-07H60-YNR (mã cũ: 68511-07H60VYNR)Tem Bung Phai Tren, DenVIET NAM68511-07H70-YNR (mã cũ: 68511-07H70VYNR)Tem Bung Tren Phai,DenVIET NAM68511-07H80-HJK (mã cũ: 68511-07H80VHJK)Tem Chu Suzuki Bung Phaixam-DenVIET NAM68512-07H00-GDH (mã cũ: 68512-07H00VGDH)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68512-07H00-HEH (mã cũ: 68512-07H00VHEH)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68512-07H01-GDHTem Bung Duoi,RhVIET NAM68512-07H01-HUWTem Bung Duoi,RhVIET NAM68512-07H01-YNRTem Bung Duoi,RhVIET NAM68512-07H80-HJK (mã cũ: 68512-07H80VHJK)Tem Bung Tren Phai,Xam-DenVIET NAM68521-07H00-GDH (mã cũ: 68521-07H00VGDH)Tem De Truoc,RhVIET NAM68521-07H00-HEH (mã cũ: 68521-07H00VHEH)Tem De Truoc,RhVIET NAM68531-07H00-GDH (mã cũ: 68531-07H00VGDH)Tem De Truoc,LhVIET NAM68531-07H00-HEH (mã cũ: 68531-07H00VHEH)Tem De Truoc,LhVIET NAM68611-07H00-GDH (mã cũ: 68611-07H00VGDH)Tem Bung Tren So 1,LhVIET NAM68611-07H00-HEH (mã cũ: 68611-07H00VHEH)Tem Bung Tren So 1,LhVIET NAM68611-07H01-GDHTem Bung Tren,LhVIET NAM68611-07H01-HUWTem Bung Tren So 1,LhVIET NAM68611-07H01-YNRTem Bung Tren, Lh ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Smash — Xe số và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-smash-xe-so-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Smash: bạc đạn, bánh răng cam, bơm nhớt và chế hòa khí với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Smash — Xe số và hệ thống động cơ chính hãng Suzuki Smash là mẫu xe số của Suzuki phổ biến tại thị trường Đông Nam Á và Việt Nam, cùng phân khúc với Viva và Revo nhưng có thiết kế ngoại thất trẻ trung hơn. Động cơ 4 kỳ làm mát gió, chế hòa khí. Catalog Suzuki Việt Nam có 239 mã phụ tùng cho SMASH, bao gồm nhiều màu sắc thân xe khác nhau (đỏ, xanh). 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08140-63017-000Bac Dan Dum Sau PhaiINDONESIA 2. Bánh răng cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-09G10-000Banh Rang CamTHAI LAN 3. Bánh răng thứ cấp hộp số Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21200-09G10-000 (mã cũ: 21200-09G10V000)Banh Rang Thu CapTHAI LAN 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16331-09G00-000 (mã cũ: 16331-09G00V000)Banh Rang Bi Dong, Bom NhotTHAI LAN16400-09G20-000 (mã cũ: 16400-09G20V000)Bom NhotTHAI LAN 5. Bộ chế hòa khí và lọc gió Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13700-09G41V000 (mã cũ: 13700-09G40V000)Bo Loc GioVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Smash — Nhông sên đĩa, ly hợp và hệ thống phanh chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-smash-nhong-sen-dia-ly-hop-va-he-thong-phanh-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện truyền động Suzuki Smash: bộ nhông sên đĩa kit, ly hợp và hệ thống phanh với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Smash — Nhông sên đĩa, ly hợp và hệ thống phanh Hệ thống truyền động Suzuki Smash dùng xích (sên) và nhông dẫn động bánh sau. Smash có bộ nhông sên đĩa nguyên bộ (kit) trong catalog chính hãng — tiện lợi khi thay tổng thể thay vì từng chi tiết. 1. Bộ nhông sên đĩa nguyên bộ Suzuki Việt Nam cung cấp bộ nhông sên đĩa nguyên kit cho Smash — thay đồng bộ đảm bảo mài mòn đều và tuổi thọ tốt nhất: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12771-09G00-000 (mã cũ: 12771-09G00V000)Thanh Dan Huong SenTHAI LAN12811-09G00-000 (mã cũ: 12811-09G00V000)Thanh Tang Sen CamTHAI LAN12830-09G30V000 (mã cũ: 12830-09G00V000)Thang Cang Sen CamVIET NAM27511-09G00V002 (mã cũ: 27511-09G00V001)Nhong Truoc 14 RangVIET NAM54621-23FX0V000Truc Nhong Congtomet 9TVIET NAM61273-09G00-000 (mã cũ: 61273-20G00-000)Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61310-09G00-13L (mã cũ: 61310-09G00V000)Cac-Te Sen, TrenTHAI LAN61320-09G00-13L (mã cũ: 61320-09G00V000)Cac-Te Sen DuoiTHAI LAN99000-09G00VKITBo Nhong Sen DiaVIET NAM 2. Cụm ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11482-09G40V000 (mã cũ: 11482-09G00V000)Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM21400-09G50V000Bo Ly HopVIET NAM21501-23F30-000 (mã cũ: 21501-23F10-000)Bo Ly HopTHAI LAN23220-23F20-000 (mã cũ: 23220-23F20V000)Tru Ep Ly HopTHAI LAN 3. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12830-09G30V000 (mã cũ: 12830-09G00V000)Thang Cang Sen CamVIET NAM57421-09G00-000Tay ThangTHAI LAN 4. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51600-09G00-000Bo Chen CoINDONESIA62100-09G20V000Giam Soc SauVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Smash — Hệ thống điện và ốp thân xe đa màu sắc URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-smash-he-thong-dien-va-op-than-xe-da-mau-sac Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện và thân xe Suzuki Smash: đèn, dây điện, công tắc, ốp nhựa và tem xe theo màu với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Smash — Hệ thống điện và thân xe nhiều màu sắc Một đặc điểm nổi bật của Suzuki Smash trong catalog phụ tùng là đa dạng màu sắc thân xe — mỗi màu có mã ốp nhựa và tem riêng. Điều này giúp dễ tìm đúng màu khi thay ốp hỏng, nhưng cũng yêu cầu xác định đúng màu xe trước khi đặt hàng. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-09G00V000Bo Den PhaVIET NAM35110-09G00V000Bo Choa Den Pha(Xcd)VIET NAM35710-07H02V000 (mã cũ: 35710-07H01V000)Bo Den LaiVIET NAM35710-09G00V000Bo Den LaiVIET NAM 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc36610-09GF0V000 (mã cũ: 36610-09GF0-000)Bo Day Dien Xb514-DVIET NAM 3. Công tắc và khóa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37109-09G31V000 (mã cũ: 37109-09G30V000)Bo Cong Tac Dien Va Khoa YenVIET NAM57460-17C01-000 (mã cũ: 57460-17C00V000)Cong Tac StopTHAI LAN 4. Ốp nhựa thân xe (phân biệt theo màu) Ký hiệu màu ở cuối mã phụ tùng: V395 = đỏ, V401 = xanh anh, V350 = đỏ đậm... Phải đối chiếu màu xe thực tế trước khi đặt mã ốp nhựa. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-09G00V382Op Hong Phai - Xanh NhotVIET NAM47111-09G00V394Op Hong Phai - Xanh TimVIET NAM47111-09G00V395 (mã cũ: 47111-09G00V393)Op Hong Phai - DoVIET NAM47111-09G00V397Op Hong Phai - DenVIET NAM47111-09G00V398Op Hong Phai-BacVIET NAM47111-09G00V401Op Hong Phai, Xanh BacVIET NAM47111-09G00VC31Op Hong Phai-Vang DenVIET NAM47211-09G00V382Op Hong Trai-XanhVIET NAM47211-09G00V394Op Hong Trai, Xanh TVIET NAM47211-09G00V395 (mã cũ: 47211-09G00V393)Op Hong Trai, Do(Xcd)VIET NAM47211-09G00V397Op Hong Trai-DenVIET NAM47211-09G00V398Op Hong Trai-BacVIET NAM47211-09G00V401Op Hong Trai, Xanh BacVIET NAM47211-09G00VC31Op Hong Trai-Vang DenVIET NAM48111-09G00V382Bung Phai-XanhVIET NAM48111-09G00V394Bung Phai, Xanh Tim SVIET NAM48111-09G00V395 (mã cũ: 48111-09G00V393)Bung Phai, DoVIET NAM48111-09G00V397Bung Phai-DenVIET NAM48111-09G00V398Bung Phai-BacVIET NAM48111-09G00V401Bung Phai, Xanh AnhVIET NAM48121-09G00V382Bung Trai-XanhVIET NAM48121-09G00V394Bung Trai, Xanh Tim SVIET NAM48121-09G00V395 (mã cũ: 48121-09G00V393)Bung Trai, DoVIET NAM48121-09G00V397Bung Trai-DenVIET NAM48121-09G00V398Bung Trai-BacVIET NAM48121-09G00V401Bung Trai, Xanh BacVIET NAM48211-09G00T000 (mã cũ: 48211-09G00V000)Dem BungTHAI LAN68135-09G00-393 (mã cũ: 68135-09G00V393)Tem Op Hong, Phai DoVIET NAM68135-09G00-394 (mã cũ: 68135-09G00V394)Tem Op Hong, Phai XtVIET NAM68135-09G00-401 (mã cũ: 68135-09G00V401)Tem Op Hong, Phai BaVIET NAM68135-09G30-382 (mã cũ: 68135-09G30V382)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-09G30-393 (mã cũ: 68135-09G30V393)Tem Op Hong Phai-DoVIET NAM68135-09G30-394 (mã cũ: 68135-09G30V394)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-09G40-395 (mã cũ: 68135-09G40V395)Tem Op Hong Phai- DoVIET NAM68135-09G40-397 (mã cũ: 68135-09G40V397)Tem Op Hong Phai-DenVIET NAM68135-09G40-398 (mã cũ: 68135-09G40V398)Tem Op Hong Phai- BacVIET NAM68136-09G40-395 (mã cũ: 68136-09G40V395)Tem Op Hong Phai Duoi-DoVIET NAM68136-09G40-397 (mã cũ: 68136-09G40V397)Tem Op Hong Phai Duoi-DenVIET NAM68136-09G40-398 (mã cũ: 68136-09G40V398)Tem Bung Phai, Duoi- BacVIET NAM68145-09G00-393 (mã cũ: 68145-09G00V393)Tem Op Hong, Trai DoVIET NAM68145-09G00-394 (mã cũ: 68145-09G00V394)Tem Op Hong, Trai XtVIET NAM68145-09G00-401 (mã cũ: 68145-09G00V401)Tem Op Hong, Trai BaVIET NAM68145-09G30-382 (mã cũ: 68145-09G30V382)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-09G30-393 (mã cũ: 68145-09G30V393)Tem Op Hong Trai-DoVIET NAM68145-09G30-394 (mã cũ: 68145-09G30V394)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-09G40-395 (mã cũ: 68145-09G40V395)Tem Op Hong Trai, DoVIET NAM68145-09G40-397 (mã cũ: 68145-09G40V397)Tem Op Hong Trai-DenVIET NAM68145-09G40-398 (mã cũ: 68145-09G40V398)Tem Bung Trai- BacVIET NAM68146-09G40-395 (mã cũ: 68146-09G40V395)Tem Op Hong Trai Duoi- DoVIET NAM68146-09G40-397 (mã cũ: 68146-09G40V397)Tem Op Hong Trai Duoi-DenVIET NAM68146-09G40-398 (mã cũ: 68146-09G40V398)Tem Bung Trai Duoi- BacVIET NAM68311-09G40-395 (mã cũ: 68311-09G40V395)Tem Bung Phai Ngoai- DoVIET NAM68311-09G40-397 (mã cũ: 68311-09G40V397)Tem Bung Phai Ngoai-DenVIET NAM68311-09G40-398 (mã cũ: 68311-09G40V398)Tem Bung Phai Ngoai-BacVIET NAM68321-09G40-395 (mã cũ: 68321-09G40V395)Tem Bung Phai Trong- DoVIET NAM68321-09G40-397 (mã cũ: 68321-09G40V397)Tem Bung Phai Trong-DenVIET NAM68321-09G40-398 (mã cũ: 68321-09G40V398)Tem Bung Phai Trong - BacVIET NAM68411-09G40-395 (mã cũ: 68411-09G40V395)Tem Bung Trai Ngoai- DoVIET NAM68411-09G40-397 (mã cũ: 68411-09G40V397)Tem Bung Trai Ngoai-DenVIET NAM68411-09G40-398 (mã cũ: 68411-09G40V398)Tem Bung Trai Ngoai - BacVIET NAM68421-09G40-395 (mã cũ: 68421-09G40V395)Tem Bung Phai Trong- DoVIET NAM68421-09G40-397 (mã cũ: 68421-09G40V397)Tem Bung Trai Trong-DenVIET NAM68421-09G40-398 (mã cũ: 68421-09G40V398)Tem Bung Trai,Trong- BacVIET NAM68645-09G00-393 (mã cũ: 68645-09G00V393)Tem Bung Phai, DoVIET NAM68645-09G00-394 (mã cũ: 68645-09G00V394)Tem Bung Phai, XtsVIET NAM68645-09G00-401 (mã cũ: 68645-09G00V401)Tem Bung Phai, BaxVIET NAM68645-09G30-382 (mã cũ: 68645-09G30V382)Tem Bung Phai-XanhVIET NAM68645-09G30-393 (mã cũ: 68645-09G30V393)Tem Bung Phai-DoVIET NAM68645-09G30-394 (mã cũ: 68645-09G30V394)Tem Bung Phai-XanhVIET NAM68645-09G40-395 (mã cũ: 68645-09G40V395)Tem Bung Truoc, Phai- DoVIET NAM68645-09G40-397 (mã cũ: 68645-09G40V397)Tem Bung Truoc Phai-DenVIET NAM68645-09G40-398 (mã cũ: 68645-09G40V398)Tem Bung Truoc, Phai- BacVIET NAM68647-09G40-395 (mã cũ: 68647-09G40V395)Tem Bung Phai Duoi- DoVIET NAM68647-09G40-397 (mã cũ: 68647-09G40V397)Tem Bung Phai Duoi-DenVIET NAM68647-09G40-398 (mã cũ: 68647-09G40V398)Tem Bung Phai,Duoi- BacVIET NAM68655-09G00-393 (mã cũ: 68655-09G00V393)Tem Bung Trai, TruocVIET NAM68655-09G00-394 (mã cũ: 68655-09G00V394)Tem Bung Trai, TruocVIET NAM68655-09G00-401 (mã cũ: 68655-09G00V401)Tem Bung Trai, TruocVIET NAM68655-09G30-382 (mã cũ: 68655-09G30V382)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-09G30-393 (mã cũ: 68655-09G30V393)Tem Bung Trai-DoVIET NAM68655-09G30-394 (mã cũ: 68655-09G30V394)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-09G40-395 (mã cũ: 68655-09G40V395)Tem Bung Truoc, Trai- DoVIET NAM68655-09G40-397 (mã cũ: 68655-09G40V397)Tem Bung Truoc Trai-DenVIET NAM68655-09G40-398 (mã cũ: 68655-09G40V398)Tem Bung Truoc,Trai- BacVIET NAM68656-09G00-393 (mã cũ: 68656-09G00V393)Tem Bung Trai, DoVIET NAM68656-09G00-394 (mã cũ: 68656-09G00V394)Tem Bung Trai, XtsVIET NAM68656-09G00-401 (mã cũ: 68656-09G00V401)Tem Bung Trai, BaxVIET NAM68656-09G30-382 (mã cũ: 68656-09G30V382)Tem Bung Truoc Trai-XanhVIET NAM68656-09G30-393 (mã cũ: 68656-09G30V393)Tem Bung Trai Truoc-DoVIET NAM68656-09G30-394 (mã cũ: 68656-09G30V394)Tem Bung Truoc Trai-XanhVIET NAM68657-09G40-395 (mã cũ: 68657-09G40V395)Tem Bung Truoc Trai, Duoi- DoVIET NAM68657-09G40-397 (mã cũ: 68657-09G40V397)Tem Bung Truoc Trai Duoi-DenVIET NAM68657-09G40-398 (mã cũ: 68657-09G40V398)Tem Bung Truoc Trai, Duoi- BacVIET NAM 5. Tem xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc68135-09G00-393 (mã cũ: 68135-09G00V393)Tem Op Hong, Phai DoVIET NAM68135-09G00-394 (mã cũ: 68135-09G00V394)Tem Op Hong, Phai XtVIET NAM68135-09G00-401 (mã cũ: 68135-09G00V401)Tem Op Hong, Phai BaVIET NAM68135-09G30-382 (mã cũ: 68135-09G30V382)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-09G30-393 (mã cũ: 68135-09G30V393)Tem Op Hong Phai-DoVIET NAM68135-09G30-394 (mã cũ: 68135-09G30V394)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68135-09G40-395 (mã cũ: 68135-09G40V395)Tem Op Hong Phai- DoVIET NAM68135-09G40-397 (mã cũ: 68135-09G40V397)Tem Op Hong Phai-DenVIET NAM68135-09G40-398 (mã cũ: 68135-09G40V398)Tem Op Hong Phai- BacVIET NAM68136-09G40-395 (mã cũ: 68136-09G40V395)Tem Op Hong Phai Duoi-DoVIET NAM68136-09G40-397 (mã cũ: 68136-09G40V397)Tem Op Hong Phai Duoi-DenVIET NAM68136-09G40-398 (mã cũ: 68136-09G40V398)Tem Bung Phai, Duoi- BacVIET NAM68145-09G00-393 (mã cũ: 68145-09G00V393)Tem Op Hong, Trai DoVIET NAM68145-09G00-394 (mã cũ: 68145-09G00V394)Tem Op Hong, Trai XtVIET NAM68145-09G00-401 (mã cũ: 68145-09G00V401)Tem Op Hong, Trai BaVIET NAM68145-09G30-382 (mã cũ: 68145-09G30V382)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-09G30-393 (mã cũ: 68145-09G30V393)Tem Op Hong Trai-DoVIET NAM68145-09G30-394 (mã cũ: 68145-09G30V394)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68145-09G40-395 (mã cũ: 68145-09G40V395)Tem Op Hong Trai, DoVIET NAM68145-09G40-397 (mã cũ: 68145-09G40V397)Tem Op Hong Trai-DenVIET NAM68145-09G40-398 (mã cũ: 68145-09G40V398)Tem Bung Trai- BacVIET NAM68146-09G40-395 (mã cũ: 68146-09G40V395)Tem Op Hong Trai Duoi- DoVIET NAM68146-09G40-397 (mã cũ: 68146-09G40V397)Tem Op Hong Trai Duoi-DenVIET NAM68146-09G40-398 (mã cũ: 68146-09G40V398)Tem Bung Trai Duoi- BacVIET NAM68311-09G40-395 (mã cũ: 68311-09G40V395)Tem Bung Phai Ngoai- DoVIET NAM68311-09G40-397 (mã cũ: 68311-09G40V397)Tem Bung Phai Ngoai-DenVIET NAM68311-09G40-398 (mã cũ: 68311-09G40V398)Tem Bung Phai Ngoai-BacVIET NAM68321-09G40-395 (mã cũ: 68321-09G40V395)Tem Bung Phai Trong- DoVIET NAM68321-09G40-397 (mã cũ: 68321-09G40V397)Tem Bung Phai Trong-DenVIET NAM68321-09G40-398 (mã cũ: 68321-09G40V398)Tem Bung Phai Trong - BacVIET NAM68411-09G40-395 (mã cũ: 68411-09G40V395)Tem Bung Trai Ngoai- DoVIET NAM68411-09G40-397 (mã cũ: 68411-09G40V397)Tem Bung Trai Ngoai-DenVIET NAM68411-09G40-398 (mã cũ: 68411-09G40V398)Tem Bung Trai Ngoai - BacVIET NAM68421-09G40-395 (mã cũ: 68421-09G40V395)Tem Bung Phai Trong- DoVIET NAM68421-09G40-397 (mã cũ: 68421-09G40V397)Tem Bung Trai Trong-DenVIET NAM68421-09G40-398 (mã cũ: 68421-09G40V398)Tem Bung Trai,Trong- BacVIET NAM68645-09G00-393 (mã cũ: 68645-09G00V393)Tem Bung Phai, DoVIET NAM68645-09G00-394 (mã cũ: 68645-09G00V394)Tem Bung Phai, XtsVIET NAM68645-09G00-401 (mã cũ: 68645-09G00V401)Tem Bung Phai, BaxVIET NAM68645-09G30-382 (mã cũ: 68645-09G30V382)Tem Bung Phai-XanhVIET NAM68645-09G30-393 (mã cũ: 68645-09G30V393)Tem Bung Phai-DoVIET NAM68645-09G30-394 (mã cũ: 68645-09G30V394)Tem Bung Phai-XanhVIET NAM68645-09G40-395 (mã cũ: 68645-09G40V395)Tem Bung Truoc, Phai- DoVIET NAM68645-09G40-397 (mã cũ: 68645-09G40V397)Tem Bung Truoc Phai-DenVIET NAM68645-09G40-398 (mã cũ: 68645-09G40V398)Tem Bung Truoc, Phai- BacVIET NAM68647-09G40-395 (mã cũ: 68647-09G40V395)Tem Bung Phai Duoi- DoVIET NAM68647-09G40-397 (mã cũ: 68647-09G40V397)Tem Bung Phai Duoi-DenVIET NAM68647-09G40-398 (mã cũ: 68647-09G40V398)Tem Bung Phai,Duoi- BacVIET NAM68655-09G00-393 (mã cũ: 68655-09G00V393)Tem Bung Trai, TruocVIET NAM68655-09G00-394 (mã cũ: 68655-09G00V394)Tem Bung Trai, TruocVIET NAM68655-09G00-401 (mã cũ: 68655-09G00V401)Tem Bung Trai, TruocVIET NAM68655-09G30-382 (mã cũ: 68655-09G30V382)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-09G30-393 (mã cũ: 68655-09G30V393)Tem Bung Trai-DoVIET NAM68655-09G30-394 (mã cũ: 68655-09G30V394)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68655-09G40-395 (mã cũ: 68655-09G40V395)Tem Bung Truoc, Trai- DoVIET NAM68655-09G40-397 (mã cũ: 68655-09G40V397)Tem Bung Truoc Trai-DenVIET NAM68655-09G40-398 (mã cũ: 68655-09G40V398)Tem Bung Truoc,Trai- BacVIET NAM68656-09G00-393 (mã cũ: 68656-09G00V393)Tem Bung Trai, DoVIET NAM68656-09G00-394 (mã cũ: 68656-09G00V394)Tem Bung Trai, XtsVIET NAM68656-09G00-401 (mã cũ: 68656-09G00V401)Tem Bung Trai, BaxVIET NAM68656-09G30-382 (mã cũ: 68656-09G30V382)Tem Bung Truoc Trai-XanhVIET NAM68656-09G30-393 (mã cũ: 68656-09G30V393)Tem Bung Trai Truoc-DoVIET NAM68656-09G30-394 (mã cũ: 68656-09G30V394)Tem Bung Truoc Trai-XanhVIET NAM68657-09G40-395 (mã cũ: 68657-09G40V395)Tem Bung Truoc Trai, Duoi- DoVIET NAM68657-09G40-397 (mã cũ: 68657-09G40V397)Tem Bung Truoc Trai Duoi-DenVIET NAM68657-09G40-398 (mã cũ: 68657-09G40V398)Tem Bung Truoc Trai, Duoi- BacVIET NAM68711-09G40-397 (mã cũ: 68711-09G40V397)Tem Suzuki, DenVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Axelo — Scooter tay ga và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-axelo-scooter-tay-ga-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Axelo chính hãng: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt và lọc với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki Axelo — Scooter tay ga và hệ thống động cơ Suzuki Axelo là mẫu xe tay ga của Suzuki nhắm vào phân khúc phổ thông, cạnh tranh trực tiếp với Yamaha Mio và Honda Vision tại Việt Nam. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, dung tích nhỏ, truyền động CVT. Catalog Suzuki Việt Nam liệt kê 302 mã phụ tùng cho AXELO, trong đó đặc biệt có nhiều bộ tem xe và nhông sên đĩa phân biệt theo phiên bản. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08113-62017V000Bac DanVIET NAM09262-15032V000Bac DanVIET NAM09262-20L01-000 (mã cũ: 09262B20L01N000)Bac DanINDONESIA09263-10016-000 (mã cũ: 09263B10016N000)Bac DanNHAT BAN 2. Bánh răng cam và truyền động cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12656-16H00-000 (mã cũ: 12656B16H00N000)Banh DaINDONESIA 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc59100-27E50-000 (mã cũ: 59100B27E50N000)Phot PistonINDONESIA59300-21810V000 (mã cũ: 59300-21810-000)Bo PistonVIET NAM69104-20G00-000 (mã cũ: 69104B20G00N000)Piston ThangINDONESIA 4. Bơm nhớt (Không có dữ liệu trong catalog.) 5. Lọc gió và lọc xăng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13780-09G50-000Loc GioTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Axelo — Hệ thống CVT, nhông sên đĩa và phanh chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-axelo-he-thong-cvt-nhong-sen-dia-va-phanh-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện truyền động Suzuki Axelo: ly hợp CVT, bánh răng, nhông sên đĩa kit và hệ thống phanh với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Axelo — Hệ thống CVT, nhông sên đĩa và phanh Suzuki Axelo dùng hệ thống truyền động CVT tự động. Điểm đáng chú ý là Axelo trang bị phanh đĩa phía trước (một số phiên bản) — điều khá hiếm ở phân khúc xe tay ga bình dân thời điểm ra mắt. Catalog có bộ nhông sên đĩa tay côn (dây côn) cho một số phiên bản Axelo. 1. Cụm ly hợp CVT Axelo dùng bộ đĩa ly hợp CVT (không dùng đai cao su như scooter thông thường mà dùng cơ cấu ly hợp khô kiểu tay côn). Cần phân biệt phiên bản khi đặt mua. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11341B16H10N000Vo Ly HopINDONESIA21440-16H10-KIT (mã cũ: 21440B16H10NKIT)Bo Dia Ly HopINDONESIA21441-28G00V000Dia Ly Hop So Cap So 2VIET NAM21462-28G10-000 (mã cũ: 21462B28G10N000)Dia Ep Ly HopINDONESIA23261-16H00-000 (mã cũ: 23261B16H00N000)Truc Ngat Ly HopINDONESIA23271B28F10N000Can Ngat Ly HopINDONESIA58200-10J10-000 (mã cũ: 58200B10J10N000)Day Ly Hop (Con)INDONESIA58634-16H00-000 (mã cũ: 58634B16H00N000)Dinh Vi Day Ly HopINDONESIA 2. Bánh răng truyền động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21111-20G01-000Banh Rang So CapTHAI LAN21112-20G70-000 (mã cũ: 21112B20G70N000)Banh Rang An KhopINDONESIA21200-45H00-000Banh Rang Thu CapTHAI LAN24311B16H10N000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA 3. Nhông sên đĩa Axelo có hai bộ nhông sên đĩa kit trong catalog — một bản 1 đĩa và một bản 2 đĩa (tay côn vàng). Kiểm tra phiên bản xe trước khi đặt. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12771-33GB0-000Thanh Dan Huong Sen CamTHAI LAN12830-09G00-000Thanh Cang Sen CamTHAI LAN61310-16H00V20HCac Te Sen, TrenVIET NAM61310-23F00-000 (mã cũ: 61310B23F00N000)Cac Te SenINDONESIA61320-16H01V20HCac Te Sen, DuoiVIET NAM64511-10J00V000Nhong Tai Sau 34TVIET NAM99000-10J00VKITBo Nhong Sen Dia Tay Con(2 Dia)VIET NAM99000-10J10VKITBo Nhong Sen Dia Tay Con (Sen Vang)VIET NAM 4. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc43110-10J10V000Can Dap ThangVIET NAM57300-46G60V000 (mã cũ: 57300-46G10V000)Cum Tay Thang (Den)VIET NAM59100-07810V000Bo Thang DiaVIET NAM59100B07810N000Bo Thang DiaINDONESIA59351-47E00V000 (mã cũ: 59151-47E00-000)Bat ThangVIET NAM59480-16H50V000Ong Dau ThangVIET NAM59600-41H61V000 (mã cũ: 59609-41H61V000)Xylanh Thang TruocVIET NAM59600-41H90V000Xylanh Thang Truoc (Ko Son)VIET NAM69100-16H20-000 (mã cũ: 69100B16H20N000)Bo Xylanh Thang SauINDONESIA69100-20G10-000 (mã cũ: 69100B20G10N000)Bo ThangINDONESIA69100B16H20N000Bo Xylanh Thang SauINDONESIA69104-20G00-000 (mã cũ: 69104B20G00N000)Piston ThangINDONESIA69211-16H20V000Dia Thang SauVIET NAM69480-16H00-000 (mã cũ: 69480B16H00N000)Ong Dau ThangINDONESIA69480B16H00N000Ong Dau ThangINDONESIA69600-16H10-000 (mã cũ: 69600B16H10N000)Xylanh Thang SauINDONESIA69720-16H00-000 (mã cũ: 69720B16H00N000)Bat Thang SauINDONESIA69740-20G00-000 (mã cũ: 69740B20G00N000)Binh Dau ThangINDONESIA 5. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-16H20V20H (mã cũ: 51103-16H00V000)Phuoc Truoc, Phai (Bac)VIET NAM51103-16H20V291 (mã cũ: 51103-16H21V019)Phuoc Truoc, Phai (Den)VIET NAM51104-16H21V20H (mã cũ: 51104-16H20V20H)Phuoc Truoc, Trai (Bac)VIET NAM51104-16H21V291 (mã cũ: 51104-16H21V019)Phuoc Truoc, Trai (Den)VIET NAM51131-16H20V019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)VIET NAM51131-16H20V20H (mã cũ: 51131-16H00V000)Ong Phuoc Ngoai, Phai (Bac)VIET NAM51131-16H20V291 (mã cũ: 51131-10J00V291)Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)VIET NAM51141-16H21V019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)VIET NAM51141-16H21V20H (mã cũ: 51141-16H20V20H)Ong Phuoc Ngoai, Trai (Bac)VIET NAM51141-16H21V291 (mã cũ: 51141-16H20V291)Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)VIET NAM51196-16H00V000Xec Mang PhuocVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Axelo — Hệ thống điện, đèn và thân xe đa màu sắc URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-axelo-he-thong-dien-den-va-than-xe-da-mau-sac Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện và thân xe Suzuki Axelo: đèn pha, đèn xi-nhan tích hợp, dây điện, ốp nhựa và bộ tem theo màu với mã phụ tùng chính hãng. Suzuki Axelo — Hệ thống điện, đèn và thân xe Suzuki Axelo có nhiều phiên bản màu sắc khác nhau. Đặc biệt, đèn xi-nhan trước của Axelo được thiết kế tích hợp vào cụm đèn pha — khi thay đèn xi-nhan cần tháo cả cụm đèn trước. 1. Hệ thống đèn (đèn pha, đèn hậu, xi-nhan) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-16HA0V000Bo Den PhaVIET NAM35601-10J00-000 (mã cũ: 35601B10J00N000)Bo Den Xi-Nhan, Truoc, PhaiINDONESIA35602-10J00-000 (mã cũ: 35602B10J00N000)Bo Den Xi-Nhan, Truoc, TraiINDONESIA35710-10J00-000 (mã cũ: 35710B10J00N000)Bo Den SauINDONESIA35712-10J00-000 (mã cũ: 35712B10J00N000)Kinh Den SauINDONESIA 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc36610-16H80V000Bo Day DienVIET NAM36610-16HU0V000Bo Day DienVIET NAM 3. Ốp nhựa thân xe Axelo có nhiều bản màu, phân biệt qua ký hiệu màu cuối mã phụ tùng. Các ốp bung, ốp hông dễ bị nứt vỡ khi té — cần xác định đúng màu trước khi đặt. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-10J00VPQEOp Hong PhaiVIET NAM47111-10J00VYKVOp Hong PhaiVIET NAM47111-10J00VYLFOp Hong PhaiVIET NAM47111-10J00VYNROp Hong PhaiVIET NAM47111-10J00VYTBOp Hong PhaiVIET NAM47111-10J00VYUHOp Hong PhaiVIET NAM47211-10J00VPQEOp Hong TraiVIET NAM47211-10J00VYKVOp Hong TraiVIET NAM47211-10J00VYLFOp Hong TraiVIET NAM47211-10J00VYNROp Hong TraiVIET NAM47211-10J00VYTBOp Hong TraiVIET NAM47211-10J00VYUHOp Hong TraiVIET NAM48111-10J00VYKVBung TruocVIET NAM48111-10J00VYNLBung TruocVIET NAM48111-10J00VYNRBung TruocVIET NAM51860-16H50V000Bat BungVIET NAM53111-10J00VYKVDe TruocVIET NAM53111-10J00VYNLDe TruocVIET NAM53111-10J00VYNRDe TruocVIET NAM53111-10J00VYTBDe TruocVIET NAM63111-10J00-000 (mã cũ: 63111B10J00N000)De SauINDONESIA63111-10J10-000 (mã cũ: 63111B10J10N000)De SauINDONESIA68135-10JB0-FZPTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JB0-GDHTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JC0-AQFTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JC0-GWVTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JJ0-AQFTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JJ0-GDHTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JJ0-GWVTem Op Hong RhVIET NAM68135-16H30-001Tem Op Hong ,Phai/TraiVIET NAM68135-16H30-002Tem Op Hong ,Phai/Trai (Do)VIET NAM68145-10JB0-FZPTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JB0-GDHTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JC0-AQFTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JC0-GWVTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JJ0-AQFTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JJ0-GDHTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JJ0-GWVTem Op Hong LhVIET NAM68642-33J00-002Tem Chu 'Suzuki' Bung TruocVIET NAM68645-10JC0-FZPTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JC0-GDHTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JD0-GDHTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JD0-GWVTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JM0-GDHTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JM0-GWVTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-16H20-000Tem Bung Truoc, Phai/TraiVIET NAM68645-16H20-001Tem Bung Truoc, Phai/Trai (Do)VIET NAM68646-10JA0-FZPTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JA0-GDHTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JB0-AQFTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JB0-GWVTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JG0-GDHTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JH0-GDHTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JH0-GWVTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68647-10JC0-FZPTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JC0-GDHTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JD0-AQFTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JD0-GDHTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JD0-GWVTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JK0-AQFTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JK0-GDHTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JK0-GWVTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68655-10JC0-FZPTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JC0-GDHTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JD0-GDHTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JD0-GWVTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JM0-GDHTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JM0-GWVTem Bung Truoc, LhVIET NAM68656-10JA0-FZPTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JA0-GDHTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JB0-AQFTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JB0-GWVTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JG0-GDHTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JH0-GDHTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JH0-GWVTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM 4. Bộ tem xe Mỗi bộ tem Axelo đi kèm với phiên bản màu cụ thể (GDH, SLU...): Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc68000-10JG0-GDHBo TemINDONESIA68000-10JG0-GWVBo TemINDONESIA68000-10JH0-ACJBo TemINDONESIA68000-10JH0-GDHBo TemINDONESIA68000-10JH0-GWVBo TemINDONESIA68135-10JB0-FZPTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JB0-GDHTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JC0-AQFTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JC0-GWVTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JJ0-AQFTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JJ0-GDHTem Op Hong RhVIET NAM68135-10JJ0-GWVTem Op Hong RhVIET NAM68135-16H30-001Tem Op Hong ,Phai/TraiVIET NAM68135-16H30-002Tem Op Hong ,Phai/Trai (Do)VIET NAM68145-10JB0-FZPTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JB0-GDHTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JC0-AQFTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JC0-GWVTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JJ0-AQFTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JJ0-GDHTem Op Hong LhVIET NAM68145-10JJ0-GWVTem Op Hong LhVIET NAM68642-33J00-002Tem Chu 'Suzuki' Bung TruocVIET NAM68645-10JC0-FZPTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JC0-GDHTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JD0-GDHTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JD0-GWVTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JM0-GDHTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-10JM0-GWVTem Bung Truoc, RhVIET NAM68645-16H20-000Tem Bung Truoc, Phai/TraiVIET NAM68645-16H20-001Tem Bung Truoc, Phai/Trai (Do)VIET NAM68646-10JA0-FZPTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JA0-GDHTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JB0-AQFTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JB0-GWVTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JG0-GDHTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JH0-GDHTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68646-10JH0-GWVTem Bung Truoc, Tren RhVIET NAM68647-10JC0-FZPTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JC0-GDHTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JD0-AQFTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JD0-GDHTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JD0-GWVTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JK0-AQFTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JK0-GDHTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68647-10JK0-GWVTem Bung Truoc, GiuaVIET NAM68655-10JC0-FZPTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JC0-GDHTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JD0-GDHTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JD0-GWVTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JM0-GDHTem Bung Truoc, LhVIET NAM68655-10JM0-GWVTem Bung Truoc, LhVIET NAM68656-10JA0-FZPTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JA0-GDHTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JB0-AQFTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JB0-GWVTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JG0-GDHTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JH0-GDHTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM68656-10JH0-GWVTem Bung Truoc, Tren LhVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Shogun — Xe số và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-shogun-xe-so-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Shogun: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt, chế hòa khí và hộp số với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng. Suzuki Shogun — Xe số và hệ thống động cơ chính hãng Suzuki Shogun là mẫu xe số của Suzuki từng rất phổ biến tại Việt Nam trong thập niên 2000–2010. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, hộp số cơ học nhiều cấp. Xe có thiết kế thể thao hơn so với Viva và Revo. Catalog Suzuki Việt Nam liệt kê 292 mã phụ tùng cho SHOGUN. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08123-63007V000 (mã cũ: 08123-63007-000)Bac DanVIET NAM 2. Bánh răng cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-20G00-000 (mã cũ: 12741-20G00V000)Banh Rang CamTHAI LAN 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12151-20G00-000 (mã cũ: 12151-20G00V000)Ac PistonTHAI LAN 4. Bơm nhớt và chế hòa khí Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13200-20G20-000Bo Che Hoa KhiTHAI LAN13740-20G01-000Nap Bo Loc GioTHAI LAN13741-20G10V000 (mã cũ: 13740-09G00V000)Nap Bo Loc GioVIET NAM13781-09G00V000Loc GioVIET NAM 5. Hộp số — bánh răng sơ cấp và thứ cấp Shogun dùng hộp số cơ học nhiều cấp. Các bánh răng sơ cấp và thứ cấp phân biệt theo cấp số (so 1, so 2, so 3, so 4): Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21111-20G00-000Banh Rang So CapTHAI LAN24221-20G00-000 (mã cũ: 24221-20G00V000)Banh Rang So Cap So 2THAI LAN24231-20G00-000 (mã cũ: 24231-20G00V000)Banh Rang So Cap So 3THAI LAN24241-20G10-000 (mã cũ: 24241-20G00V000)Banh Rang So Cap So 4THAI LAN24311-20G00-000 (mã cũ: 24311-20G00V000)Banh Rang Bi Dong So 1THAI LAN24331-20G00-000 (mã cũ: 24331-20G00V000)Banh Rang Bi Dong So 3THAI LAN24341-20G00-000 (mã cũ: 24341-20G00V000)Banh Rang Bi Dong So 4THAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Shogun — Hệ thống truyền động, phanh và khung xe chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-shogun-he-thong-truyen-dong-phanh-va-khung-xe-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện truyền động Suzuki Shogun: ly hợp, phanh, phuộc và cổ lái với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Shogun — Hệ thống truyền động, phanh và khung xe Shogun dùng hệ thống truyền động qua sên và nhông tương tự các xe số khác của Suzuki. Điểm khác biệt là thiết kế khung xe thể thao hơn với bộ co lái và giảm xóc cải tiến. 1. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-20G00-000 (mã cũ: 12611-20G00V000)Banh Rang DeTHAI LAN12620-20G00-000Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN11341-20G30-000 (mã cũ: 11341-20G20V000)Vo Ly HopTHAI LAN11482-20G00V000Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM12614-25G00V000 (mã cũ: 12614-05F10V000)Ly Hop De 1 ChieuVIET NAM12620-20G00-000Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN21102-20G00-000 (mã cũ: 21102B20G00N000)Vo Noi Ly HopTHAI LAN21400-20G00V000Bo Ly HopVIET NAM21411-20G00V000Vo Dum Ly HopVIET NAM21501-20G10-P14 (mã cũ: 21501-20G10-000)Bo Ly Hop So CapTHAI LAN23250-20G00-000 (mã cũ: 23250-20G00V000)Bi Tach Ly HopTHAI LAN 2. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc43110-20G40V000 (mã cũ: 43110-20G30V000)Can Dap ThangVIET NAM43300-20G00-000 (mã cũ: 43311-20G00V000)Bo Ty Thang SauTHAI LAN59100-47E01-000 (mã cũ: 59100-47E00V000)Bo Pitston Thang TruocTHAI LAN59245-20G00-000 (mã cũ: 59245-20G00V000)Kep Ong Thang Dau So 2THAI LAN59260-20G00T000 (mã cũ: 59260-20G00V000)Kep Ong Dau Thang So 1THAI LAN59600-21D20-000 (mã cũ: 59600-21D20V000)Bo Pitton Hop Dau ThangTHAI LAN64441-21D00V000 (mã cũ: 64441-21D00-000)Truc Cam ThangVIET NAM64451-20G10V000 (mã cũ: 64451-20G00-000)Can Cam ThangVIET NAM 3. Phuộc và hệ thống treo Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37840-20E00-000 (mã cũ: 37840-20E00V000)Bo Cong Tac Chong PhuocNHAT BAN51103-20G50V000Bo Phuoc Truoc PhaiVIET NAM51104-20G50V000Bo Phuoc Truoc TraiVIET NAM51110-20G00V000Ong Phuoc TrongVIET NAM51130-20G10V000Ong Phuoc Phai NgoaiVIET NAM51140-20G10V000Ong Phuoc Ngoai TraiVIET NAM51622-35400V000 (mã cũ: 51622-35400-000)Chen CoVIET NAM62100-20G70V000Phuoc SauVIET NAM 4. Cổ lái và bộ treo trước Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51310-20G12T000 (mã cũ: 51310-20G11V000)Bat Co LaiTHAI LAN51410-20G00V000Chang BaVIET NAM 5. Binh xăng và yên xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-20G02-000 (mã cũ: 44110-20G01-000)Binh XangTHAI LAN45149-35410-000 (mã cũ: 45149-35410V000)Dem Yen XeTHAI LAN45280-20G10-000 (mã cũ: 45280-20G01V000)Day Khoa YenTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Shogun — Hệ thống điện, công tắc và thân xe chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-shogun-he-thong-dien-cong-tac-va-than-xe-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki Shogun: đèn pha, dây điện, công tắc, chổi than và ốp thân xe với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Shogun — Hệ thống điện và thân xe Hệ thống điện Shogun dùng magneto 12V. Thân xe thể thao với bộ bung và ốp hông riêng biệt, khác hoàn toàn so với Viva và Revo dù dùng cùng nền tảng động cơ. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-20G10V000Bo Den PhaVIET NAM35110-20G10V000Choa Den Pha Fd125VIET NAM35171-20G00V000Duoi Den PhaVIET NAM35712-20G00-000 (mã cũ: 35712-20G00V000)Chup Den LaiTHAI LAN 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-20G00V000Day Dien Moto DeVIET NAM36610-20G60V000Bo Day DienVIET NAM 3. Công tắc và khóa xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37155-20G10-000Nap Khoa CoTHAI LAN37840-20E00-000 (mã cũ: 37840-20E00V000)Bo Cong Tac Chong PhuocNHAT BAN 4. Ốp nhựa và bung thân xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-20G00V394 (mã cũ: 47111-20G00VC12)Op Hong Phai-XanhVIET NAM47111-20G00V395Op Hong Phai-DoVIET NAM47111-20G00V397Op Hong Phai-DenVIET NAM47111-20G00V408 (mã cũ: 47111-20G00VC11)Op Hong Phai-DoVIET NAM47111-20G00VY98Op Hong Phai-Xanh LamVIET NAM47211-20G00V394 (mã cũ: 47211-20G00VC12)Op Hong Trai-XanhVIET NAM47211-20G00V395Op Hong Trai-DoVIET NAM47211-20G00V397Op Hong Trai-DenVIET NAM47211-20G00V398Op Hong Trai-BacVIET NAM47211-20G00V408 (mã cũ: 47211-20G00VC11)Op Hong Trai-DoVIET NAM47211-20G00VY98Op Hong Trai-Xanh LamVIET NAM48111-20G00V394Bung Phai-XanhVIET NAM48111-20G00V395Bung Phai-DoVIET NAM48111-20G00V397 (mã cũ: 48111-20G00VC11)Bung Phai-DenVIET NAM48111-20G00V402Bung Phai-VangVIET NAM48111-20G00VY98Bung Phai-Xanh LamVIET NAM48121-20G00V394Bung Trai-XanhVIET NAM48121-20G00V395Bung Trai-DoVIET NAM48121-20G00V397 (mã cũ: 48121-20G00VC11)Bung Trai-Do DenVIET NAM48121-20G00VY98Bung Trai-Xanh LamVIET NAM48140-20G00V000Bat Bung PhaiVIET NAM48140-20G01T000 (mã cũ: 48140-20G00T000)Bat Bung PhaiTHAI LAN48150-20G00V000Bat Bung TraiVIET NAM68111-20G00-394 (mã cũ: 68111-20G00V394)Tem Op Hong Phai- XanhVIET NAM68111-20G00-395 (mã cũ: 68111-20G00V395)Tem Op Hong Phai-DoVIET NAM68111-20G00-402 (mã cũ: 68111-20G00V402)Tem Op Hong Phai-VangVIET NAM68111-20G10-394 (mã cũ: 68111-20G10V394)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68111-20G10-Y98 (mã cũ: 68111-20G10VY98)Tem Op Hong Phai-XanhVIET NAM68112-20G00-394 (mã cũ: 68112-20G00V394)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68112-20G00-395 (mã cũ: 68112-20G00V395)Tem Op Hong Trai-DoVIET NAM68112-20G00-402 (mã cũ: 68112-20G00V402)Tem Op Hong Trai-VangVIET NAM68211-20G10-394 (mã cũ: 68211-20G10V394)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68211-20G10-Y98 (mã cũ: 68211-20G10VY98)Tem Op Hong Trai-XanhVIET NAM68311-20G00-394 (mã cũ: 68311-20G00V394)Tem Bung PhaiVIET NAM68311-20G00-395 (mã cũ: 68311-20G00V395)Tem Bung Phai-DoVIET NAM68311-20G00-402 (mã cũ: 68311-20G00V402)Tem Bung Phai-VangVIET NAM68311-20G10-394 (mã cũ: 68311-20G10V394)Tem Bung Trong Trong Phai-XanhVIET NAM68311-20G10-C11 (mã cũ: 68311-20G10VC11)Tem Bung Trong Phai-DenVIET NAM68311-20G10-Y98 (mã cũ: 68311-20G10VY98)Tem Bung Trong Phai-XanhVIET NAM68312-20G00-394 (mã cũ: 68312-20G00V394)Tem Bung Trai-XanhVIET NAM68312-20G00-395 (mã cũ: 68312-20G00V395)Tem Bung Trai-DoVIET NAM68312-20G00-402 (mã cũ: 68312-20G00V402)Tem Bung Trai-VangVIET NAM68312-20G10-394 (mã cũ: 68312-20G10V394)Tem Bung Ngoai Phai-XanhVIET NAM68312-20G10-C11 (mã cũ: 68312-20G10VC11)Tem Bung Ngoai Phai-DenVIET NAM68312-20G10-Y98 (mã cũ: 68312-20G10VY98)Tem Bung Ngoai PhaiVIET NAM68411-20G00-394 (mã cũ: 68411-20G00V394)Tem Bung Truoc Phai-XanhVIET NAM68411-20G00-395 (mã cũ: 68411-20G00V395)Tem Bung Truoc Phai-DoVIET NAM68411-20G00-402 (mã cũ: 68411-20G00V402)Tem Bung Truoc Phai-VangVIET NAM68411-20G10-394 (mã cũ: 68411-20G10V394)Tem Bung Trong Trai-XanhVIET NAM68411-20G10-C11 (mã cũ: 68411-20G10VC11)Tem Bung Trong Trai-DenVIET NAM68411-20G10-Y98 (mã cũ: 68411-20G10VY98)Tem Bung Trong Trai-XanhVIET NAM68412-20G00-394 (mã cũ: 68412-20G00V394)Tem Bung Truoc TraiVIET NAM68412-20G00-395 (mã cũ: 68412-20G00V395)Tem Bung Truoc Trai-DoVIET NAM68412-20G00-402 (mã cũ: 68412-20G00V402)Tem Bung Truoc Trai-VangVIET NAM68412-20G10-394 (mã cũ: 68412-20G10V394)Tem Bung Ngoai Trai-XanhVIET NAM68412-20G10-C11 (mã cũ: 68412-20G10VC11)Tem Bung Ngoai Trai-DenVIET NAM68412-20G10-Y98 (mã cũ: 68412-20G10VY98)Tem Bung Ngoai Trai-XanhVIET NAM68413-20G10-C11 (mã cũ: 68413-20G10VC11)Tem Bung Duoi Trai-DenVIET NAM68511-20G10-394 (mã cũ: 68511-20G10V394)Tem Bung Truoc Phai-XanhVIET NAM68511-20G10-C11 (mã cũ: 68511-20G10VC11)Tem Bung Truoc Phai-DenVIET NAM68511-20G10-Y98 (mã cũ: 68511-20G10VY98)Tem Bung Truoc Phai-XanhVIET NAM68611-20G10-394 (mã cũ: 68611-20G10V394)Tem Bung Truoc TraiVIET NAM68611-20G10-C11 (mã cũ: 68611-20G10VC11)Tem Bung Truoc Trai-DenVIET NAM68611-20G10-Y98 (mã cũ: 68611-20G10VY98)Tem Bung Truoc Trai-XanhVIET NAM 5. Chổi than (carbon brush) và bộ đề Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc31100-20G00V000Motor DeVIET NAM31130-20G00V000 (mã cũ: 31130-20G00-000)Bo Giu Choi ThanVIET NAM31131-20G00V000 (mã cũ: 31131-20G00-000)Bo Choi ThanVIET NAM35100-20G10V000Bo Den PhaVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Skydrive — Scooter tay ga và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-skydrive-scooter-tay-ga-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Skydrive: bạc đạn, bánh răng cam, xu-páp, bơm nhớt và chế hòa khí với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng. Suzuki Skydrive — Scooter tay ga cao cấp và hệ thống động cơ Suzuki Skydrive là dòng xe tay ga cao cấp hơn Axelo và Hayate trong danh mục Suzuki Việt Nam. Thiết kế hiện đại, đèn pha kiểu mới, hệ thống điện phức tạp hơn. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, chế hòa khí. Catalog có 350 mã phụ tùng cho SKYDRIVE, bao gồm nhiều chi tiết thân xe đặc thù không dùng chung với các dòng khác. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc64721-20G00-000 (mã cũ: 64721-20G00V000)Bac Lot Bac Dan OVIET NAM 2. Bánh răng cam và xu-páp Động cơ Skydrive dùng cơ cấu phân phối khí SOHC. Bệ xu-páp (be supap) là chi tiết thường bị mài mòn sau thời gian dài — khi xe hao nhớt bất thường hoặc công suất giảm, kiểm tra xu-páp trước. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11113-41H00V000 (mã cũ: 11113-09G00V000)Be SupapVIET NAM11114-41H00V000Be SupapVIET NAM11177-46G30V000Vong Dem Nap SupapVIET NAM12912-41H00-000Supap XaTHAI LAN 3. Bơm nhớt (Không có dữ liệu trong catalog.) 4. Bộ chế hòa khí Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13200-41H10-000Bo Che Hoa KhiTHAI LAN 5. Hệ thống làm mát (nếu có) Skydrive dùng làm mát bằng gió, không có bơm nước (liquid-cooled). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Skydrive — Hệ thống CVT, phanh đĩa và phuộc chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-skydrive-he-thong-cvt-phanh-dia-va-phuoc-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện truyền động Suzuki Skydrive: ly hợp CVT, bánh răng cuối, phanh đĩa và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Skydrive — Hệ thống CVT, phanh và phuộc Skydrive dùng hệ thống truyền động CVT tiêu chuẩn cho xe tay ga. Điểm đáng chú ý là hệ thống phanh của Skydrive được nâng cấp so với các dòng phổ thông — trang bị đĩa phanh hoặc tang trống kép cải tiến. 1. Cụm ly hợp CVT Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-41H00-000 (mã cũ: 11341E41H00V000)Vo Noi Ly HopTHAI LAN11383-41H00-000 (mã cũ: 11383-41H00V000)Nap Vo Tron Ly HopTHAI LAN12600-41820-000 (mã cũ: 12600-46820-000)Bo Ly Hop DeTHAI LAN12630-41H00-000 (mã cũ: 12630B41H00N000)Vo Noi Ly Hop DeINDONESIA21501-41H50V000Bo Ly HopVIET NAM 2. Bánh răng thứ cấp và bánh răng cuối Hộp số giảm tốc cuối (final gearbox) của Skydrive nằm ở trục bánh sau. Khi có tiếng ồn từ bánh sau và không phải do vòng bi bánh — kiểm tra bánh răng cuối. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-46G10V000 (mã cũ: 12611-46G00V000)Banh Rang DeVIET NAM21200-41H50V000Banh Rang Thu CapVIET NAM21210-41H00V000 (mã cũ: 21111-41H00V000)Banh Rang Thu CapVIET NAM24371-41H00-000Banh Rang CuoiTHAI LAN 3. Hệ thống phanh và bình dầu phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc01547-06108V000Bulong Bat Bat Day Thang SauVIET NAM57300-46G40V000Cum Tay ThangVIET NAM57500-41H01V000Bo Tay Thang SauVIET NAM57511-41H00V000Bat Giu Tay ThangVIET NAM57621-46G00V000Tay Thang SauVIET NAM58510-41H20V000Day Thang SauVIET NAM58577-46G20V000Kep Giu Day Thang TruocVIET NAM58577-46G30V000Kep Giu Day Thang SauVIET NAM59100-41H00V000Bo Pitton ThangVIET NAM59480-41H40V000 (mã cũ: 59480-41H00V000)Ong Dau ThangVIET NAM59671-09G00V000Bat Giu Bo Tay ThangVIET NAM64440-46G00-000Truc Cam Thang SauTHAI LAN69100-46800-000 (mã cũ: 69100-46800V000)Bo Thang TruocINDONESIA69100-46800V000Bo Thang TruocVIET NAM 4. Phuộc và trục bánh trước Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-41H20-13L (mã cũ: 51103B41H20N13L)Phuoc Truoc Phai (Bac)INDONESIA51104-41H20-13L (mã cũ: 51104B41H20N13L)Phuoc Truoc Trai (Bac)INDONESIA51194-41H00-000 (mã cũ: 51194-41H30-000)Xi Lanh PhuocTHAI LAN51196-16H00-000 (mã cũ: 51196B16H00N000)Bac Piston PhuocINDONESIA54711-41H00V000Axle,FrontVIET NAM62100-41H30-13L (mã cũ: 62100B41H30N13L)Phuoc SauINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Skydrive — Hệ thống điện, đồng hồ và thân xe cao cấp URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-skydrive-he-thong-dien-dong-ho-va-than-xe-cao-cap Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện và thân xe Suzuki Skydrive: đèn pha, bộ dây điện, đồng hồ, ốp thân xe và bình xăng với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng. Suzuki Skydrive — Hệ thống điện, đồng hồ và thân xe Skydrive có hệ thống điện và thiết bị hiển thị đầy đủ hơn các dòng phổ thông. Đồng hồ tốc độ tích hợp, đèn pha thiết kế mới với chụp phản chiếu riêng. Thân xe Skydrive có đường nét khác biệt với bung (fairing) dạng thấp, ôm sát. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-41H10V000Bo Den PhaVIET NAM35121-41H10V000Bo Choa Den PhaVIET NAM35171-41H00-000Bo Day Dien Den PhaTHAI LAN35171-41H10V000Bo Day Dien Den PhaVIET NAM35710-41H30V000Bo Den LaiVIET NAM35712-41H30V000Kinh Den SauVIET NAM47190-41H00V000Bat Giu Bo Den SauVIET NAM 2. Bộ dây điện và giắc nối Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-41H10V000Day Dien Motor DeVIET NAM33860-41H10V000Day DienVIET NAM34173-41H10V000 (mã cũ: 34173-41H10-000)Bo Day Dien Dong Ho Toc DoVIET NAM35171-41H00-000Bo Day Dien Den PhaTHAI LAN35171-41H10V000Bo Day Dien Den PhaVIET NAM35658-41H00-000Day Dien Den Tin Hieu PhaiTHAI LAN35658-41H30V000Day Dien Den Xinhan , PhaiVIET NAM35678-41H00-000Day Dien Den Xinhan TraiTHAI LAN35678-41H30V000Day Dien Den Xi Nhan TraiVIET NAM36610-41H11-000 (mã cũ: 36610B41H11N000)Bo Day DienINDONESIA36672-41H20V000Bat Dan Day DienVIET NAM 3. Đồng hồ tốc độ và bộ báo xăng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc34100-41H40V000Bo Dong Ho Toc Do (Uk 125)VIET NAM34111-41H10V000Vo Duoi Dong Ho Toc DoVIET NAM34150-41H00V000 (mã cũ: 34150-41H00-000)Mat Kinh Dong Ho Toc DoVIET NAM34173-41H10V000 (mã cũ: 34173-41H10-000)Bo Day Dien Dong Ho Toc DoVIET NAM34810-41H30V000 (mã cũ: 34810-41H00V000)Bo Bao XangVIET NAM34886-03A00V000Mieng Chem Bo Bao XangVIET NAM 4. Ốp thân xe (bung, ốp hông) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-41H00VYTB (mã cũ: 47111-41H00-YTB)Op Hong Phai, DoVIET NAM48135-41H00V000Vit Bat Bung Duoi SauVIET NAM48137-41H10-291 (mã cũ: 48137-41H00V001)Bung Duoi TruocTHAI LAN48138-41H10V001Bung Duoi SauVIET NAM48150-41H20V000 (mã cũ: 48150E41H20V000)Bat Bat De TruocVIET NAM53111-41H10VYMC (mã cũ: 53111-41H10-YMC)De Truoc BacVIET NAM53111-41H10VYNR (mã cũ: 53111-41H10-YNR)De Truoc DenVIET NAM53111-41H10VYTB (mã cũ: 53111-41H10-YTB)De Truoc, DoVIET NAM53111-41H10VYUHDe TruocVIET NAM68135-41H20-YMC (mã cũ: 68135-41H20VYMC)Tem Op Hong Phai Tren BacVIET NAM68135-41H20-YNR (mã cũ: 68135-41H20VYNR)Tem Op Hong Phai Tren DenVIET NAM68136-41H20-YMC (mã cũ: 68136-41H20VYMC)Tem Op Hong Phai Duoi BacVIET NAM68136-41H20-YNR (mã cũ: 68136-41H20VYNR)Tem Op Hong Phai Duoi DenVIET NAM68136-41H30-YTB (mã cũ: 68136-41H30VYTB)Tem Op Hong Phai DoVIET NAM68145-41H20-YMC (mã cũ: 68145-41H20VYMC)Tem Op Hong Trai Tren BacVIET NAM68145-41H20-YNR (mã cũ: 68145-41H20VYNR)Tem Op Hong Trai Tren DenVIET NAM68146-41H20-YMC (mã cũ: 68146-41H20VYMC)Tem Op Hong Trai Duoi BacVIET NAM68146-41H20-YNR (mã cũ: 68146-41H20VYNR)Tem Op Hong Trai Duoi DenVIET NAM68146-41H30-YTB (mã cũ: 68146-41H30VYTB)Tem Op Hong Trai DoVIET NAM68645-41H30-YNR (mã cũ: 68645-41H30VYNR)Tem Bung Truoc Phai DenVIET NAM68645-41HE0-YTB (mã cũ: 68645-41HE0VYTB)Tem Bung Truoc Phai DoVIET NAM68655-41H30-YNR (mã cũ: 68655-41H30VYNR)Tem Bung Truoc Trai DenVIET NAM68655-41HE0-YTB (mã cũ: 68655-41HE0VYTB)Tem Bung Truoc Trai DoVIET NAM92111-41H10-291 (mã cũ: 92111-41H00V001)Op Bung TruocTHAI LAN 5. Binh xăng và yên xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-41H10-019 (mã cũ: 44110-41H10V000)Binh XangTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GZ150 — Phanh, phuộc và hệ thống truyền động cruiser URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gz150-phanh-phuoc-va-he-thong-truyen-dong-cruiser Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện phanh, phuộc và truyền động Suzuki GZ150 cruiser 150cc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GZ150 — Hệ thống phanh, phuộc và truyền động cruiser GZ150 thiết kế theo phong cách cruiser nên có một số điểm khác biệt so với xe số thông thường: phuộc trước đường kính lớn, giảm xóc sau dạng lò xo kép classic, hệ thống phanh tương thích với bánh lớn hơn. 1. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11352-25H00-000Nap Banh Rang DeTRUNG QUOC12611-25H00-000Banh Rang DeTRUNG QUOC12612-25H00-000Banh Rang Trung GianTRUNG QUOC12620-26H00-000Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC11482-25H20-000Ron Vo Ly HopTRUNG QUOC12620-26H00-000Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC21411-25H00-000Vo Dum Ly HopTRUNG QUOC21441-24H00-000Dia Ly Hop So Cap So 1TRUNG QUOC21441-24H10-000Dia Ly Hop So Cap So 2TRUNG QUOC21451H28000H000Dia Ly Hop Thu CapTRUNG QUOC21462-25H00-000Dia Ep Ly HopTRUNG QUOC23261-13A01-000Truc Ngat Ly HopTRUNG QUOC23271-25H00-000Can Ngat Ly HopTRUNG QUOC57560-05A00-000Cong Tac Ly HopTRUNG QUOC58200-25H02-000Day Ly HopTRUNG QUOC 2. Hệ thống phanh GZ150 GZ150 dùng phanh đĩa trước kết hợp phanh tang trống sau (tùy phiên bản). Bình dầu phanh và piston phanh cần kiểm tra định kỳ do xe thường đi tốc độ cao hơn xe số phổ thông. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37740-12FH0-000Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC43110-25H00-000Can Dap ThangTRUNG QUOC54400H33Y20H000 (mã cũ: 54400H45Y40H000)Bo Thang SauTRUNG QUOC57300-25H00-000Bo Tay ThangTRUNG QUOC58510-25H01-000Day ThangTRUNG QUOC58830-25H00-000Day Cong Tac ThangTRUNG QUOC59100-25840-000Bo Thang DiaTRUNG QUOC59100-25H10-000Bo Piston Thang TruocTRUNG QUOC59151-25H00-000Bat Thang TruocTRUNG QUOC59221-25H00-000Dia Thang TruocTRUNG QUOC59480-25H00-000Ong Dau ThangTRUNG QUOC59600-25H10-000Xylanh Thang TruocTRUNG QUOC59661-25H00-000Vo Xylanh Thang TruocTRUNG QUOC64441H12FH0H000 (mã cũ: 64441-12FH1-000)Cam ThangTRUNG QUOC64451H12FH0H000 (mã cũ: 64451-12FH1-000)Can Cam ThangTRUNG QUOC 3. Phuộc và bạc đạn bánh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-25H00-000Phuoc Truoc, PhaiTRUNG QUOC51104-25H00-000Phuoc Truoc, TraiTRUNG QUOC51871-25H00-000Nap Che PhuocTRUNG QUOC51880-25H01-000 (mã cũ: 51880-25H00-000)Bat Nap Che PhuocTRUNG QUOC62100-25H00-000Phuoc SauTRUNG QUOC 4. Bản lề, bản lề yên và các chi tiết đặc thù cruiser Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc95416H12FP0H000Chot Ban LeTRUNG QUOC95443-25H00-000Ban Le, TrenTRUNG QUOC95543-25H00-000Ban Le, DuoiTRUNG QUOC44011H25HA0HF05 (mã cũ: 44011H25H70HF05)Binh Xang DoTRUNG QUOC44011H25HA0HF06 (mã cũ: 44011H25H70HF06)Binh Xang DenTRUNG QUOC44200-25H01-000 (mã cũ: 44200-25H00-000)Nap Binh XangTRUNG QUOC68113-25H00-MV4Op Trang Tri Binh Xang, PhaiTRUNG QUOC68123-25H00-MV4Op Trang Tri Binh Xang, TraiTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Amity — Xe số kiểu cổ điển và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-amity-xe-so-kieu-co-dien-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Amity: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt và hộp số với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Amity — Xe số kiểu cổ điển và hệ thống động cơ Suzuki Amity là mẫu xe số kiểu dáng cổ điển (retro/classic style) của Suzuki, từng được ưa chuộng bởi thiết kế đơn giản và bền bỉ. Động cơ 4 kỳ, hộp số nhiều cấp. Catalog Suzuki Việt Nam có 398 mã phụ tùng cho AMITY — nhiều hơn cả Smash và Shogun, phản ánh đa dạng phiên bản và tùy chọn màu sắc. Điểm đặc biệt: Amity có bánh răng thắng sau chạy bằng cơ học (cáp phanh) — khác với phanh thủy lực của các xe sport hiện đại. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-62040V000Bac Dan Truc Tay LaiVIET NAM08113-62010V000Bac Dan Truc Bi DongVIET NAM08123-62017V000Bac DanVIET NAM21214-46F00-000Bac Dan PhaiDAI LOAN21215-46F00-000Bac Dan TraiDAI LOAN 2. Bánh răng cam và truyền động cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-20E00-000Banh Rang CamDAI LOAN64441-11E01-000Banh Rang Cam Thang SauNHAT BAN 3. Piston — bạc ắc, bạc xéc-măng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-46F00-000Bac XecmangDAI LOAN12211-46F00-000Ac Chot KhuyuDAI LOAN 4. Bơm nhớt và dẫn động bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-20E00-000Banh Rang Dan Dong Bom NhotDAI LOAN16331-20E00-000Banh Rang Bi Dong, Bom NhotDAI LOAN16400-46F00-000Bom NhotDAI LOAN 5. Bánh răng hộp số và đề Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24381-46F01-000Banh Rang Bi Dong Trung GianNHAT BAN12611-04B00-000Banh Rang DeDAI LOAN12620-46F00-000Banh Rang Ly Hop DeDAI LOAN26200-46F00-000Banh Rang Khoi DongDAI LOAN26200T46F00-000Banh Rang DeDAI LOAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Amity — Hệ thống phanh cơ học, phuộc và truyền động URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-amity-he-thong-phanh-co-hoc-phuoc-va-truyen-dong Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki Amity: ly hợp, phanh tang trống cơ học, phuộc và thân xe với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Amity — Hệ thống truyền động, phanh cơ học và phuộc Amity sử dụng hệ thống phanh cơ học (drum brake cả trước và sau), điều khiển bằng cáp phanh. Phanh cơ học đơn giản, dễ bảo dưỡng nhưng cần điều chỉnh hành trình cáp định kỳ. Điểm thú vị: Catalog Amity có bánh răng cam thắng sau (BANH RANG CAM THANG SAU) — chi tiết đặc thù của hệ thống phanh tang trống cơ học, không có ở các xe dùng phanh đĩa thủy lực. 1. Ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-34F11-G01 (mã cũ: 11340-46F10-000)Nap Ly HopDAI LOAN11341-34F10-000Vo Noi Ly HopDAI LOAN11349T34F00-000Mieng Ly HopDAI LOAN11482-46F00-000Ron Vo Noi Ly HopDAI LOAN12600-46851-000 (mã cũ: 12600-46850-000)Bo Ly Hop DeNHAT BAN12620-46F00-000Banh Rang Ly Hop DeDAI LOAN12630-46F01-000Bo Ly Hop DeDAI LOAN17120-46F00-000Bo Ly Hop, QuatNHAT BAN21220-46F00-000 (mã cũ: 21220-46F10-000)Vo Ly HopDAI LOAN21220-46F01-000Vo Ly HopDAI LOAN21501-46F00-000Bo Ly HopNHAT BAN 2. Hệ thống phanh tang trống Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc41185-34F00V000Dem ThangVIET NAM54410-46F00-000 (mã cũ: 64410-46F00-000)Bo Thang SauDAI LOAN55421-11F50-000 (mã cũ: 09443-07001-000)Lo Xo Bo Thang SauDAI LOAN57500-34F00-000 (mã cũ: 57500-34F00V000)Can ThangDAI LOAN57621-34F00-000 (mã cũ: 57621-34F00V000)Tay Thang TraiDAI LOAN59211-11E00V000Dia ThangVIET NAM59300-46F00-000 (mã cũ: 59300-46F00V000)Bo Thang DiaDAI LOAN59330-46F00-000Thang Dia TrongDAI LOAN59340-46F00-000Thang Dia NgoaiDAI LOAN59600-46F00-000 (mã cũ: 59600-46F00V000)Bo Xylanh Tay Thang TruocDAI LOAN64441-11E01-000Banh Rang Cam Thang SauNHAT BAN64451-46F00-000Can Thang SauDAI LOAN 3. Phuộc và trục bánh trước Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-62040V000Bac Dan Truc Tay LaiVIET NAM51130-34F10V000 (mã cũ: 51130-34F10-000)Ong Phuoc Ngoai PVIET NAM51140-34F10V000 (mã cũ: 51140-34F10-000)Ong Phuoc Ngoai TVIET NAM 4. Bình xăng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44200-33G51-000 (mã cũ: 44200-21F00V000)Nap Binh XangNHAT BAN44281-34F00V000Mieng Dem Binh XangVIET NAM71891-84310V000Mieng Dem Binh XangVIET NAM 5. Bộ ốp thân xe và phụ kiện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc41673-34F00V000Bat De Truoc TraiVIET NAM45210-34F00-000 (mã cũ: 45210-34F00V000)Moc Yen XeDAI LOAN53181T34F01-000De Truoc DuoiDAI LOAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Amity — Hệ thống điện, công tắc và chi tiết thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-amity-he-thong-dien-cong-tac-va-chi-tiet-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki Amity: đèn pha, dây điện, công tắc, khóa xe và giá đỡ với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Amity — Hệ thống điện, công tắc và ốp thân xe Hệ thống điện Amity đơn giản, phù hợp với triết lý xe số cổ điển dễ bảo dưỡng. Đèn pha dùng bóng thường (halogen), thay dễ dàng tại bất kỳ tiệm điện xe nào. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-34F50-000 (mã cũ: 35100-34F50-999)Bo Den PhaDAI LOAN35618-34F50-000Dui Den PhaiDAI LOAN 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc36610-34F10-000Bo Day DienDAI LOAN 3. Công tắc và khóa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37310-46F00-000Bo Cong Tac DeNHAT BAN37340-46F00V000Cong Tac DenVIET NAM37420-46F00-000 (mã cũ: 37420-46F00V000)Cong Tac Pha CosDAI LOAN37510-46F00V000Cong Tac Den XinhanVIET NAM37520-46F00-000Cong Tac CoiNHAT BAN41330-34F00V000Khoa YenVIET NAM45280-34F00-000 (mã cũ: 45280-34F10V000)Day Khoa YenDAI LOAN45290-34F10-000Bat Giu Khoa Yen So 2NHAT BAN45295-34F10-000Bat Giu Khoa Yen So 2NHAT BAN95700-46F10V000 (mã cũ: 95700-46F00V000)O Khoa Yen So 2VIET NAM 4. Bát và giá đỡ (bracket) Amity có nhiều bát giá đỡ đặc thù (bát đèn sau, bát hông, bát chống chân...) — các chi tiết này thường bị biến dạng khi xe bị ngã. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11389-15F00-000Bat GiuDAI LOAN13342-20EK0-000Bat Giu GicloDAI LOAN17122-20E00-000Ga Bat Nap Day XylanhDAI LOAN18621-46F00-000Bat Giu 2 Van Khi Thu 2DAI LOAN31150-34F00-000Bat Truoc Moto DeDAI LOAN35927-44110L000BatINDONESIA38590-46F00V000Bat Bat CoiVIET NAM41130-34F10V000Bat Bat O KhoaVIET NAM41174-34F00V000Bat Dung Non Bao Hiem,PhaiVIET NAM41175-34F00V000Bat Dung Non Bao Hiem, TraiVIET NAM41175-46F00-000Bat Dung Non Bao Hiem, TraiDAI LOAN41180-34F10V000Bat Vo MayVIET NAM41472-34F00V000Bat De Phia DuoiVIET NAM41560-34F00V000Bat Giu Binh AcquiVIET NAM41652-34F00V000Bat De Sau PhaiVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GZ150 — Cruiser 150cc và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gz150-cruiser-150cc-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki GZ150 cruiser 150cc: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt và hộp số 5 cấp với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki GZ150 — Cruiser 150cc và hệ thống động cơ Suzuki GZ150 là mẫu cruiser (xe phong cách Mỹ) 150 cc của Suzuki tại thị trường Đông Nam Á và Việt Nam. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh, hộp số 5 cấp, làm mát bằng gió. GZ150 có phong cách Harley-Davidson thu nhỏ với yên thấp, tay lái cong, pô thấp. Catalog Suzuki Việt Nam có 622 mã phụ tùng cho GZ150 — nhiều nhất trong nhóm xe số/cruiser phổ thông. 1. Bạc đạn (nhiều loại) GZ150 có đặc biệt nhiều bạc đạn (13 mã BAC DAN) hơn so với các xe số thông thường do cấu trúc hộp số 5 cấp phức tạp hơn. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-62020-000Bac DanTRUNG QUOC08113-6204B-000 (mã cũ: 08113-62047-000)Bac DanTRUNG QUOC08120-62040-000Bac DanTRUNG QUOC08123-60020-000Bac DanTRUNG QUOC08133-63027-000Bac DanTRUNG QUOC08143-6202B-000 (mã cũ: 08143-62027-000)Bac DanTRUNG QUOC08143-63027-000Bac DanTRUNG QUOC09262-20153-000Bac DanTRUNG QUOC09262-20154-000Bac DanTRUNG QUOC09262-28046-000Bac DanTRUNG QUOC09262-35L02-000Bac DanTRUNG QUOC09263-10L03-000Bac DanTRUNG QUOC09263-20041-000Bac DanTRUNG QUOC 2. Bánh răng cam và dẫn động cam GZ150 có thêm bánh răng dẫn động cam (BANH RANG DAN DONG CAM) riêng ngoài bánh răng cam — cấu trúc dẫn động cam qua xích cam (cam chain) điển hình của động cơ OHC dung tích lớn. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12661-25H00-000Banh Rang Dan Dong CamTRUNG QUOC12741-24H00-000Banh Rang CamTRUNG QUOC 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12151-20E30-000Ac PistonTRUNG QUOC 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321H05201H000Banh Rang Dan Dong Bom NhotTRUNG QUOC16331-12F10-000Banh Rang Bom NhotTRUNG QUOC16400-25H00-000Bom NhotTRUNG QUOC 5. Hộp số 5 cấp GZ150 dùng hộp số 5 cấp (thêm 1 cấp so với xe số phổ thông 4 cấp), phù hợp với nhu cầu đi đường dài và tốc độ hành trình cao hơn của cruiser: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21112-26H00-000Banh Rang So Cap So 2TRUNG QUOC24221-25H00-000Banh Rang So Cap So 2TRUNG QUOC24231-25H00-000Banh Rang So Cap So 3 Va So 4TRUNG QUOC24251-25H10-000Banh Rang So Cap So 5TRUNG QUOC24311-26H00-000Banh Rang Thu Cap So 1TRUNG QUOC24331-25H00-000Banh Rang Thu Cap So 3TRUNG QUOC24341-25H00-000Banh Rang Thu Cap So 4TRUNG QUOC24351-25H00-000Banh Rang Thu Cap So 5TRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GZ150 — Hệ thống điện retro và phụ tùng thân xe cruiser URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gz150-he-thong-dien-retro-va-phu-tung-than-xe-cruiser Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki GZ150 cruiser: đèn pha tròn, dây điện, công tắc tay lái và chi tiết thân xe với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GZ150 — Hệ thống điện và phụ tùng thân xe cruiser Thiết kế điện của GZ150 theo phong cách retro — đèn pha tròn classic, đồng hồ kiểu analog. Hệ thống điện tương đối đơn giản, tập trung vào độ tin cậy dài hạn hơn là tính năng hiện đại. 1. Đèn pha và hệ thống chiếu sáng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09471-12177-000Bong DenTRUNG QUOC35100-25H01-000 (mã cũ: 35100-25H00-000)Bo Den PhaTRUNG QUOC35111-25H00-000Vanh Den PhaTRUNG QUOC35121-25H00-000Choa Den PhaTRUNG QUOC35710-25H00-000Bo Den LaiTRUNG QUOC35712-25H00-000Kinh Den LaiTRUNG QUOC51811-25H00-000Vo Ngoai Den PhaTRUNG QUOC 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-25H01-000Day DienTRUNG QUOC33860-25H00-000Day DienTRUNG QUOC36610-25H20-000Bo Day DienTRUNG QUOC36620-25H20-000Bo Day Dien So 2TRUNG QUOC 3. Công tắc tay lái và khóa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37110-25H02-000 (mã cũ: 37110-25H01-000)Cong Tac DienTRUNG QUOC37200-25H20-000 (mã cũ: 37200-25H00-000)Cum Cong Tac PhaiTRUNG QUOC37400-25H01-000Cum Cong Tac TraiTRUNG QUOC37740-12FH0-000Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC51900-05310-000Khoa CoTRUNG QUOC57560-05A00-000Cong Tac Ly HopTRUNG QUOC58830-25H00-000Day Cong Tac ThangTRUNG QUOC 4. Ắc-quy, bát giá và chi tiết thân xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc15418-25H00-000Bat ChanTRUNG QUOC24741-05200-000Bat ChanTRUNG QUOC24742-18A00-000Bat ChanTRUNG QUOC24751-25H00-000Bat ChanTRUNG QUOC25331-30001-000Bat ChanTRUNG QUOC33612H25H10H000Nap Binh Ac QuyTRUNG QUOC41540-12F10-000Bat Bat Binh Ac QuyTRUNG QUOC56211H33D00H000 (mã cũ: 56211-12FH0-000)Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC56221-12FH0-000Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC 5. Ốp thân xe và yên cruiser Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11171-25H00-000Op Dau Xylanh TraiTRUNG QUOC11172-12F50-000Op Dau Xylanh PhaiTRUNG QUOC11179-12F50-000Bat, Op Dau Xylanh TraiTRUNG QUOC11179-25H00-000Bat, Op Dau Xylanh PhaiTRUNG QUOC11482-25H20-000Ron Vo Ly HopTRUNG QUOC12620-26H00-000Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC14791-25H00-000Op Ong PoTRUNG QUOC21411-25H00-000Vo Dum Ly HopTRUNG QUOC21441-24H00-000Dia Ly Hop So Cap So 1TRUNG QUOC21441-24H10-000Dia Ly Hop So Cap So 2TRUNG QUOC21451H28000H000Dia Ly Hop Thu CapTRUNG QUOC21462-25H00-000Dia Ep Ly HopTRUNG QUOC23261-13A01-000Truc Ngat Ly HopTRUNG QUOC23271-25H00-000Can Ngat Ly HopTRUNG QUOC25526-47000-000Khop NoiTRUNG QUOC27511-41340-000Nhong Truyen DongTRUNG QUOC45100-25H00-000Yen XeTRUNG QUOC45220-12F10-000Ngam Khoa YenTRUNG QUOC45289-03F00-000Bat Khoa YenTRUNG QUOC45300-25H00-000Yen XeTRUNG QUOC47111-12FH0-102Cop Hong, PhaiTRUNG QUOC47111-12FH0-541Cop Hong, Phai (Den)TRUNG QUOC47121-25H00-000Op Hong PhaiTRUNG QUOC47211-12FA0-102Cop Hong, TraiTRUNG QUOC47211-12FA0-541Cop Hong, Trai (Den)TRUNG QUOC47221-25H00-000Op Hong TraiTRUNG QUOC47231-12FH0-102Op Hong, PhaiTRUNG QUOC47231-12FH0-541Op Hong, PhaiTRUNG QUOC47241-12FH3-102Op Hong, Trai (Do)TRUNG QUOC47241-12FH3-541Op Hong, TraiTRUNG QUOC48251-12FH0-000Nap Op HongTRUNG QUOC57560-05A00-000Cong Tac Ly HopTRUNG QUOC58200-25H02-000Day Ly HopTRUNG QUOC68113-25H00-MV4Op Trang Tri Binh Xang, PhaiTRUNG QUOC68123-25H00-MV4Op Trang Tri Binh Xang, TraiTRUNG QUOC68130-12FH0-N58Tem Cop Hong, Phai - DoTRUNG QUOC68130-12FH0-N59Tem Cop Hong, Phai - DenTRUNG QUOC68140-12FH0-N58Tem Cop Hong, Trai - DoTRUNG QUOC68140-12FH0-N59Tem Cop Hong, Trai - DenTRUNG QUOC68151-25H00-000Op Trang Tri, De TruocTRUNG QUOC68155-25H00-000Tem Op Trang Tri De Truoc, RhTRUNG QUOC68156-25H00-000Tem Op Trang Tri De Truoc, LhTRUNG QUOC68820-25H00-000Op Trang Tri Hop Do, PhaiTRUNG QUOC68830-25H00-000Op Trang Tri Hop Do, TraiTRUNG QUOC68841-25H00-000Tem Chu Suzuki , Hop DoTRUNG QUOC92211-25H10-000Op Hop De DoTRUNG QUOC95041H25H10H102Hop Do, Phai (Do)TRUNG QUOC95041H25H10H541Hop Do, Phai (Den)TRUNG QUOC95051H25H10H102Hop Do, Trai (Do)TRUNG QUOC95051H25H10H541Hop Do, Trai (Den)TRUNG QUOC95450-12FP0-000Khoa Hop DoTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GL150 — Naked sport 150cc và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gl150-naked-sport-150cc-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki GL150 naked 150cc: bạc đạn, bánh răng cam OHC, piston, bơm nhớt và hộp số 5 cấp với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki GL150 — Naked sport 150cc và hệ thống động cơ Suzuki GL150 là mẫu xe naked sport 150 cc hộp số 5 cấp của Suzuki tại thị trường Đông Nam Á, cùng nền tảng động cơ với GZ150 nhưng thiết kế thân xe naked (không carenage). Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh OHC, làm mát bằng gió, khởi động điện. Catalog Suzuki Việt Nam có 642 mã phụ tùng cho GL150 — nhiều nhất trong toàn bộ dòng xe của Suzuki Việt Nam, phản ánh đa dạng phiên bản và màu sắc (bao gồm cả phụ kiện áo thun, áo khoác thương hiệu Suzuki). 1. Bạc đạn (11 loại) GL150 có 11 mã bạc đạn khác nhau — nhiều do hộp số 5 cấp có thêm trục và vị trí vòng bi so với hộp số 4 cấp. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08123-60057-000Bac DanAN DO08123-63027-000Bac DanAN DO09262-12039-000Bac DanAN DO09262-15L09-000Bac DanAN DO09262-15L10-000Bac DanAN DO09262-20176-000Bac DanAN DO09262-28060-000Bac DanAN DO09262-30126-000Bac DanAN DO09262-35L13-000Bac DanAN DO09263-17051-000Bac DanAN DO09263-22L04-000Bac DanAN DO 2. Bánh răng cam và dẫn động GL150 có thêm nhóm bánh răng dẫn động (BANH RANG DAN DONG) đa dạng — bao gồm dẫn động bơm nhớt, dẫn động trục cân bằng, và dẫn động cam. Đây là cấu trúc điển hình của động cơ 150cc hiệu suất cao hơn phân khúc phổ thông. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12661-34J00-0A0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J00-0B0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J00-0C0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J00-0D0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J10-0A0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J10-0B0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J10-0C0Banh Rang Dan DongAN DO12661-34J10-0D0Banh Rang Dan DongAN DO12740-34J01-000Banh Rang CamAN DO16321-34J00-000Banh Rang Dan Dong Bom NhotAN DO 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-34J10-000Bac PistonAN DO12151-34J00-000Ac PistonAN DO 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-34J00-000Banh Rang Dan Dong Bom NhotAN DO16331-34J00-000Banh Rang Bom NhotAN DO16400-34J00-000Bom NhotAN DO 5. Hộp số 5 cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221-34J00-000Banh Rang So Cap So 2AN DO24231-34J00-000Banh Rang So Cap So 3AN DO24241-34J10-000Banh Rang So Cap So 4AN DO24251-34J10-000Banh Rang So Cap So 5AN DO24251-34J20-000Banh Rang So Cap So 5AN DO24311-34J00-000Banh Rang Thu Cap So 1AN DO24311-34J10-000Banh Rang Thu Cap So 1AN DO24321-34J00-000Banh Rang Thu Cap So 2AN DO24321-34J10-000Banh Rang Thu Cap So 2AN DO24331-34J10-000Banh Rang Thu Cap So 3AN DO24331-34J20-000Banh Rang Thu Cap So 3AN DO24341-34J00-000Banh Rang Thu Cap So 4AN DO24351-34J00-000Banh Rang Thu Cap So 5AN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GL150 — Phanh đĩa, phuộc và hệ thống truyền động URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gl150-phanh-dia-phuoc-va-he-thong-truyen-dong Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện phanh và truyền động Suzuki GL150 naked 150cc: phanh đĩa thủy lực, phuộc telescopic, ly hợp với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng. Suzuki GL150 — Hệ thống phanh đĩa, phuộc và truyền động GL150 trang bị phanh đĩa thủy lực phía trước — tiêu chuẩn cho xe naked sport 150 cc. Hệ thống phuộc trước telescopic fork đường kính lớn hơn so với xe phổ thông, cải thiện khả năng hấp thụ chấn động khi đi nhanh. 1. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-34J00-000Banh Rang DeAN DO11340-34J10-000Vo Ly HopAN DO12600-34840-000Bo Ly Hop DeAN DO21411-34J00-000Vo Dum Ly HopAN DO23261-42K00-000Truc Ngat Ly HopAN DO23271-27K00-000Can Ngat Ly HopAN DO58200-27K00-000Day Ly HopAN DO 2. Hệ thống phanh đĩa Piston phanh và đĩa phanh cần kiểm tra định kỳ — đặc biệt quan trọng với xe 150cc thường đi tốc độ cao hơn xe số phổ thông. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37740-27K20-000Cong Tac Den ThangAN DO43110-27K20-000Can Dap ThangAN DO57460-14J01-000Cong Tac Bao ThangAN DO59100-34J30-000Bo Thang TruocAN DO59440-27K00-000Ong Dau ThangAN DO59480-27K00-000Ong Dau ThangAN DO69100-27880-000Bo Thang DiaAN DO69100-27K10-000Bo Thang TruocAN DO69211-34J20-000Dia Thang SauAN DO69480-27K20-000Ong Dau ThangAN DO69600-27810-000Xylanh Thang SauAN DO69600-27K00-000Xylanh Thang SauAN DO69669-27K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO69720-27K10-000Bat Thang SauAN DO69730-27K30-000Ong Dau ThangAN DO69740-27K00-000Binh Dau ThangAN DO 3. Phuộc và hệ thống treo Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08123-60057-000Bac DanAN DO08123-63027-000Bac DanAN DO09262-12039-000Bac DanAN DO09262-15L09-000Bac DanAN DO09262-15L10-000Bac DanAN DO09262-20176-000Bac DanAN DO09262-28060-000Bac DanAN DO09262-30126-000Bac DanAN DO09262-35L13-000Bac DanAN DO09263-17051-000Bac DanAN DO09263-22L04-000Bac DanAN DO51103-27K00-000Phuoc Truoc, Phai (Den)AN DO51104-27K00-000Phuoc Truoc, Trai (Den)AN DO51110-27K00-000Ong Phuoc TrongAN DO51131-27K00-000Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)AN DO51141-27K00-000Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)AN DO51146-27K00-000Xylanh Phuoc.AN DO51196-34J00-000Xec Mang PhuocAN DO51621-28G00-000Chen CoAN DO54741-33G00-000Bac LotAN DO64731-34J00-000Bac LotAN DO64751-34J00-000Bac LotAN DO 4. Binh xăng, yên xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44100-27KB0-000Binh XangAN DO44161-27K01-000Op Binh Xang Trong, PhaiAN DO44162-27K00-000Op Binh Xang Trong, TraiAN DO44171-27K00-YMCOp Binh Xang PhaiAN DO44171-27K00-YVBOp Binh Xang PhaiAN DO44181-27K00-YMCOp Binh Xang TraiAN DO44181-27K00-YVBOp Binh Xang TraiAN DO44191-27K00-YMCOp Binh Xang GiuaAN DO44191-27K00-YVBOp Binh Xang GiuaAN DO44200-34JA0-000Nap Binh XangAN DO47411-27K00-000Op Binh Xang.AN DO99000F10507C000Mieng Dem Binh XangAN DO45100-27K00-AW1Yen XeAN DO45220-28G21-000Ngam Khoa YenAN DO45280-27K00-000Cap Khoa YenAN DO45288-20G20-000Bat Khoa Yen.AN DO45300-27K00-AW1Yen Ghe Sau.AN DO45330-27K00-000Bat, Yen XeAN DO46300-27K00-BMUBo Khoa YenAN DO95700-09870-000Khoa Yen.AN DO99000F10560C000Che YenAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GL150 — Hệ thống điện, thân xe và phụ kiện thương hiệu URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gl150-he-thong-dien-than-xe-va-phu-kien-thuong-hieu Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki GL150: đèn, dây điện, ốp thân xe. Đặc biệt: catalog GL150 có áo thun và áo khoác thương hiệu Suzuki bán qua đại lý chính hãng. Suzuki GL150 — Hệ thống điện, thân xe và phụ kiện thương hiệu GL150 có điểm đặc biệt trong catalog phụ tùng Suzuki Việt Nam: ngoài linh kiện xe, còn có áo thun và áo khoác thương hiệu Suzuki — các sản phẩm merchandising được bán kèm qua hệ thống đại lý chính hãng. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-27K00-000Den PhaAN DO35601-34J31-000 (mã cũ: 35601-34J32-000)Den Xinhan Truoc PhaiAN DO35602-34J31-000 (mã cũ: 35602-34J32-000)Den Xinhan Truoc TraiAN DO35603-34J72-000 (mã cũ: 35603-34J71-000)Den Xinhan Sau PhaiAN DO35604-34J72-000 (mã cũ: 35604-34J71-000)Den Xinhan Sau TraiAN DO35710-27K00-000Bo Den LaiAN DO35912-30H00-000Kinh DenAN DO35912-30H01-000Kinh DenAN DO38610-27K00-000Ro Le Den XinhanAN DO51811-27K00-YMCOp Den Pha BacAN DO51811-27K00-YVBOp Den PhaAN DO51821-27K00-YMCOp Den Pha Ben Hong Phai BacAN DO51821-27K00-YVBOp Den Pha Ben Hong Phai Den MoAN DO51822-27K00-YMCOp Den Pha Ben Hong Trai BacAN DO51822-27K00-YVBOp Den Pha Ben Hong Trai Den MoAN DO 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33820-27K00-000Day Dien Ac QuyAN DO33860-27K10-000Day Dien Ac QuyAN DO36610-27K70-000Bo Day DienAN DO 3. Ốp thân xe và nắp che động cơ Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47121-27K00-YMCOp Hong Giua, PhaiAN DO47121-27K00-YVBOp Hong Giua, PhaiAN DO47122-27K00-291Op Hong Duoi, PhaiAN DO47131-27K00-YMCOp Hong Tren, PhaiAN DO47131-27K00-YVBOp Hong Tren, PhaiAN DO47132-27K00-000Op Hong So 2, PhaiAN DO47221-27K00-YMCOp Hong Giua, TraiAN DO47221-27K00-YVBOp Hong Giua, TraiAN DO47222-27K00-291Op Hong Duoi, TraiAN DO47231-27K00-YMCOp Hong Tren, TraiAN DO47231-27K00-YVBOp Hong Tren, TraiAN DO47232-27K00-000Op Hong So 2, TraiAN DO53111-27K00-YMCDe TruocAN DO53111-27K00-YVBDe TruocAN DO 4. Phụ kiện thương hiệu Suzuki (merchandising) Các mã dưới đây là áo thun và áo khoác thương hiệu Suzuki được bán qua hệ thống đại lý — đây là điểm hiếm gặp trong catalog phụ tùng xe máy tại Việt Nam: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc99000F10562C00LAo ThunAN DO99000F10562C0XLAo ThunAN DO99000F10562CXXLAo ThunAN DO99000F10563C00LAo Thun CoAN DO99000F10563C0XLAo Thun CoAN DO99000F10563CXXLAo Thun CoAN DO99000F10567CXXLAo KhoacAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki EN150 — Dual sport 150cc hộp số 6 cấp và linh kiện chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-en150-dual-sport-150cc-hop-so-6-cap-va-linh-kien-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki EN150 dual sport: bạc đạn, hộp số 6 cấp (bánh răng số 6 đặc thù), phanh đĩa kép và bát giá đỡ với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki EN150 — Dual sport 150cc hộp số 6 cấp và hệ thống động cơ Suzuki EN150 là mẫu xe dual sport (vừa đường trường vừa địa hình nhẹ) 150 cc, nổi bật với hộp số 6 cấp — nhiều hơn hầu hết xe cùng phân khúc. Bánh trước lớn hơn, khoảng sáng gầm cao hơn, tư thế ngồi thẳng hơn so với naked sport. Catalog Suzuki Việt Nam có 367 mã phụ tùng cho EN150. EN150 dùng chung block máy với GZ150 nhưng hộp số được nâng lên 6 cấp — bánh răng sơ cấp/thứ cấp bổ sung thêm số 5 và số 6. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08133-6301B-000 (mã cũ: 08133-63017-000)Bac DanTRUNG QUOC08144-6302B-000 (mã cũ: 08144-63027-000)Bac DanTRUNG QUOC 2. Hộp số 6 cấp — bánh răng sơ cấp EN150 có bánh răng số 6 (BANH RANG SO CAP SO 6 / BANH RANG THU CAP SO 6) — chi tiết phân biệt với GZ150 và GL150 chỉ có 5 cấp: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221-26H00-000Banh Rang So Cap So 2TRUNG QUOC24231-26H00-000Banh Rang So Cap So 3 Va So 4TRUNG QUOC24261-25H00-000 (mã cũ: 24261-26H00-000)Banh Rang So Cap So 6TRUNG QUOC 3. Hộp số 6 cấp — bánh răng thứ cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24320-25H10-000 (mã cũ: 24320-25H00-000)Banh Rang Thu Cap So 2TRUNG QUOC24361-25H00-000 (mã cũ: 24361-26H00-000)Banh Rang Thu Cap So 6TRUNG QUOC 4. Hệ thống phanh đĩa kép EN150 trang bị phanh đĩa cả trước và sau (một số phiên bản) — phù hợp với nhu cầu phanh hiệu quả trên địa hình đa dạng. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37740-12F00-000Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC43031H26H20H000 (mã cũ: 43311-26H00-000)Bo Thanh Dua Thang SauTRUNG QUOC43110-45F60-000Can Dap ThangTRUNG QUOC54441H45FD0H000 (mã cũ: 54441-45FC0-000)Cam ThangTRUNG QUOC57421-45F10-000Tay ThangTRUNG QUOC59211-05500-504Dia Thang TruocTRUNG QUOC59300-05530-000Bo Piston Thang TruocTRUNG QUOC59301H05700H000Bo Thang DiaTRUNG QUOC59304-05700-000Piston ThangTRUNG QUOC59480-26H20-000Ong Dau ThangTRUNG QUOC59600-053D0-000Xylanh Tay Thang TruocTRUNG QUOC64451-45FA0-000Can Cam ThangTRUNG QUOC 5. Bát đèn, giá đỡ đèn và bát treo EN150 có nhiều bát giá đỡ đặc thù cho thiết kế dual sport: bát đèn trước (trái và phải riêng), bát treo dưới và bát treo trên cho hệ thống treo sau: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc18569-26H20-000Bat TreoTRUNG QUOC41540-05330-000Bat Bat Binh Ac QuyTRUNG QUOC41970-26H00-000Bat Treo, Tren PhaiTRUNG QUOC41980-26H00-000Bat Treo, Tren TraiTRUNG QUOC41992-26H10-000Bat Treo, Duoi TraiTRUNG QUOC41992-26H20-000Bat Treo, Duoi PhaiTRUNG QUOC41993-26H00-000Bat Treo, Duoi PhaiTRUNG QUOC41993-26H20-000Bat Treo, Duoi TraiTRUNG QUOC51530-26H01-000Bat Bat Den, PhaiTRUNG QUOC51530-45F10-000Bat Bat Dau Den, PhaiTRUNG QUOC51540-26H01-000Bat Bat Den, TraiTRUNG QUOC51540-45F10-000Bat Bat Dau Den, TraiTRUNG QUOC51851-45F41-000Bat Bat, PhaiTRUNG QUOC51861-45F41-000Bat Bat, TraiTRUNG QUOC56211-45F10-000Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC56221-45F10-000Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki EN150 — Phuộc dual sport, truyền động và khung xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-en150-phuoc-dual-sport-truyen-dong-va-khung-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki EN150 dual sport: phuộc hành trình dài, ly hợp, bát treo khung xe và bình xăng với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki EN150 — Hệ thống phuộc dual sport, truyền động và khung xe EN150 có thiết kế khung xe và hệ thống treo khác biệt so với naked sport thông thường — khoảng sáng gầm cao, phuộc trước dài hơn, gơ đánh lái rộng hơn. 1. Phuộc và giảm xóc Phuộc trước EN150 dài và hành trình dài hơn so với GL150 — không hoán đổi trực tiếp giữa hai mẫu. Luôn kiểm tra mã model khi đặt phuộc. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-45F70-000Phuoc Truoc, PhaiTRUNG QUOC51104-45F70-000Phuoc Truoc, TraiTRUNG QUOC51110-45F70-000Ong PhuocTRUNG QUOC51808H05301H000Nap Che Phuoc TruocTRUNG QUOC62100-45F90-141Phuoc SauTRUNG QUOC 2. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-25H02-000 (mã cũ: 11340-25H01-000)Vo Ly HopTRUNG QUOC57560-28G11-000Cong Tac Ly HopTRUNG QUOC58200-26H80-000Day Ly HopTRUNG QUOC 3. Bát treo và cổ nối Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc15831-26H01-000Co Noi 3 NgaTRUNG QUOC44451-45F01-000Co NoiTRUNG QUOC51410-26H00-000Chang BaTRUNG QUOC 4. Binh xăng và yên xe dual sport Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44011H45FJ0HF02 (mã cũ: 44100-45FD1-F02)Binh Xang XanhTRUNG QUOC44012H45F40HF04 (mã cũ: 44011H45FJ0HF04)Binh Xang DenTRUNG QUOC44013H45F40HF01Binh Xang XanhTRUNG QUOC44013H45F40HF02Binh Xang DenTRUNG QUOC44013H45F40HF03Binh Xang DoTRUNG QUOC44200-45F32-000 (mã cũ: 44200-45F31-000)Nap Binh XangTRUNG QUOC45100-45FC4-000 (mã cũ: 45100-45FC2-000)Yen XeTRUNG QUOC45220-45F01-000Ngam Khoa YenTRUNG QUOC45280-45F00-000Day Khoa YenTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki EN150 — Hệ thống điện và đèn dual sport chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-en150-he-thong-dien-va-den-dual-sport-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki EN150 dual sport: đèn pha, bát đèn tách đôi, dây điện và công tắc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki EN150 — Hệ thống điện và đèn dual sport Hệ thống điện EN150 thiết kế để chịu đựng điều kiện đi đường khó, tay lái rộng hơn — các bát giữ đèn, bát giá đỡ tay lái đều được gia cố hơn xe phổ thông. 1. Đèn và bát đèn đặc thù dual sport EN150 có bát đèn phía trước tách đôi (BAT BAT DEN, PHAI và BAT BAT DEN, TRAI) — thiết kế cho phép điều chỉnh góc chiếu sáng độc lập: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-26H21-000 (mã cũ: 35100H26H30H000)Bo Den PhaTRUNG QUOC35100H29B01H000 (mã cũ: 35100H29B00H000)Bo Den PhaTRUNG QUOC35111-29B60-000Vanh Den PhaTRUNG QUOC35171-29B61-000Dui Den PhaTRUNG QUOC51811-45F20-000Vo Ngoai Den PhaTRUNG QUOC56211-45F10-000Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC56221-45F10-000Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-26H31-000Day DienTRUNG QUOC33860-26H00-000Day DienTRUNG QUOC36610-25H30-000Bo Day DienTRUNG QUOC36610-26HQ0-000Bo Day DienTRUNG QUOC 3. Công tắc và bát giữ tay lái Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37200-26H10-000Cum Cong Tac PhaiTRUNG QUOC37200-26HB0-000Cum Cong Tac PhaiTRUNG QUOC37400-26HA1-000Cum Cong Tac TraiTRUNG QUOC37400-26HF0-000Cum Cong Tac TraiTRUNG QUOC37740-12F00-000Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC51850-45F00-000Bat Giu PhaiTRUNG QUOC51860-45F20-000Bat Giu TraiTRUNG QUOC57560-28G11-000Cong Tac Ly HopTRUNG QUOC 4. Các bát treo và bát bảo vệ đặc thù EN150 Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51851-45F41-000Bat Bat, PhaiTRUNG QUOC51861-45F41-000Bat Bat, TraiTRUNG QUOC59313-13001-000Bat CheTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki X-Bike — Crossover 150cc và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-x-bike-crossover-150cc-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki X-Bike crossover 150cc: bạc đạn, bánh răng cam, bơm nhớt và hộp số với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki X-Bike — Crossover 150cc và hệ thống động cơ Suzuki X-Bike (X-BIKE) là mẫu crossover 150 cc của Suzuki, kết hợp thiết kế thể thao với khả năng đi đường hỗn hợp. Đây là phân khúc "underbone sport" của Suzuki tại thị trường Việt Nam và Đông Nam Á. Động cơ 4 kỳ OHC, làm mát bằng gió, hộp số nhiều cấp. Catalog Suzuki Việt Nam có 588 mã phụ tùng cho X-BIKE. X-Bike chia sẻ nhiều linh kiện động cơ với Viva (9420-series) nhưng có khung xe, hệ thống treo và thân xe khác biệt hoàn toàn. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-69050V000Bac Dan Chuyen SoVIET NAM08123-62030V000Bac Dan Truc Dan Dong TraiVIET NAM64721-20G00V000Bac Lot Bac Dan OVIET NAM 2. Bánh răng cam và dẫn động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12661-16HA0-000 (mã cũ: 12661-16H00-000)Banh Rang Dan DongTHAI LAN12741-16H00-000 (mã cũ: 12741-16H00V000)Banh Rang CamTHAI LAN16321-16H00-000 (mã cũ: 16321-16H00V000)Banh Rang Dan Dong Bom NhotTHAI LAN 3. Chốt khuỷu và ắc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12211-20GZ0-0A0 (mã cũ: 12211-20G00-0A0)Ac Chot KhuyuTHAI LAN 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-16H00-000 (mã cũ: 16321-16H00V000)Banh Rang Dan Dong Bom NhotTHAI LAN16331-09420-000Banh Rang Bi Dong, Bom NhotTHAI LAN16400-16H01-000 (mã cũ: 16400-16H00-000)Bom NhotTHAI LAN 5. Hộp số — bánh răng sơ/thứ cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221-16H20-000 (mã cũ: 24221-16H00V000)Banh Rang So Cap So 2THAI LAN24231-16H20-000 (mã cũ: 24231-16H00-000)Banh Rang So Cap So 3THAI LAN24241-16H00-000Banh Rang So Cap So 4THAI LAN24311-16H00-000 (mã cũ: 24311-16H00V000)Banh Rang So Cap So 1THAI LAN24331-16H20-000 (mã cũ: 24331-16H00-000)Banh Rang Bi Dong So 3THAI LAN24341-16H00-000 (mã cũ: 24341-16H00V000)Banh Rang Bi Dong So 4THAI LAN21200-20G00-000 (mã cũ: 21200-20G00V000)Banh Rang Thu CapTHAI LAN ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki X-Bike — Hệ thống phuộc crossover, gắp sau và truyền động URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-x-bike-he-thong-phuoc-crossover-gap-sau-va-truyen-dong Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki X-Bike: phuộc crossover, gắp sau (swingarm), bạc lót gắp, ly hợp và nhông sên đĩa với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam chính hãng. Suzuki X-Bike — Hệ thống truyền động, phuộc và gắp xe crossover X-Bike có thiết kế gắp (swingarm) sau và phuộc trước đặc thù cho dòng crossover — thích hợp cho điều kiện đường xấu hơn naked sport thuần túy. Khoảng sáng gầm cao hơn xe số phổ thông. 1. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12620-16H00-000Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN11340-16H00-000 (mã cũ: 11340-16H00V000)Vo Ly Hop (20H)THAI LAN11383-16H00V000 (mã cũ: 11383E16H00V000)Nap Vo Tron Ly Hop (Painting In 5000)VIET NAM11482-16H20V000Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM11483-16H20V000Ron Vo Noi Ly HopVIET NAM12620-16H00-000Banh Rang Ly Hop DeTHAI LAN21441-16H00-000 (mã cũ: 21441-23F00-000)Dia Bo Ly Hop, So CapTHAI LAN21441-16H00V000Dia Ly Hop So Cap So 1VIET NAM21501-20G50-000 (mã cũ: 21501-20G20-000)Bo Ly HopTHAI LAN23220-16H00-000Bo Can Ngat Ly HopTHAI LAN23230-16H00-000 (mã cũ: 23230-20G00V000)Dan Huong Can Ngat Ly HopTHAI LAN 2. Phuộc trước Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-16H20VYWR (mã cũ: 51103-16H20-YWR)Bo Phuoc Truoc Phai NrVIET NAM51104-16H21VYWR (mã cũ: 51104-16H20VYWR)Bo Phuoc Truoc TraiVIET NAM51110-16H00V000Ty PhuocVIET NAM51141-16H21VYWR (mã cũ: 51141-16H20VYWR)Ong Phuoc Ngoai, Trai (Nr)VIET NAM51194-16H00V000Xy Lanh PhuocVIET NAM61230-16H00-000 (mã cũ: 61230-16H20V000)Bac Lot Gap SauVIET NAM64733-16H00V000Bac Lot Trong Dum SauVIET NAM 3. Gắp sau (swingarm) và bạc lót gắp Gắp sau X-Bike được thiết kế chịu tải hơn — bạc lót trong gắp (BAC LOT GAP SAU) là chi tiết hay mòn cần thay định kỳ: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc61100-16H10-13L (mã cũ: 61100-16H10V20H)Gap Sau (Bac)VIET NAM61100-16H40-019 (mã cũ: 61100-16H40V000)Gap SauVIET NAM61211-16H10V000Truc Gap SauVIET NAM61230-16H00-000 (mã cũ: 61230-16H20V000)Bac Lot Gap SauVIET NAM 4. Bộ nhông sên đĩa và truyền động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12731-16H00-000Nhong, Dan Dong CamTHAI LAN26241-16H00-000Nhong Truc Khoi DongTHAI LAN61273-16H00V000 (mã cũ: 61273B22J00N000)Cao Su Do Sen TaiVIET NAM61310-16H00V000Cacte Sen TrenVIET NAM61310-16H00VYWR (mã cũ: 61310-16H00-YWR)Cac Te Sen Tren NrVIET NAM61320-16H00VYWR (mã cũ: 61320-16H00-YWR)Cac Te Sen Duoi NrVIET NAM61320-16H01V000 (mã cũ: 61320-16H00V000)Cacte Sen DuoiVIET NAM61410-16H00V000Bo Tang Sen TaiVIET NAM64511-16H10V000Nhong Tai Sau Fd (34R)VIET NAM99000-16H00VKITBo Nhong Sen DiaVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki X-Bike — Hệ thống điện, thân xe và chi tiết đặc thù crossover URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-x-bike-he-thong-dien-than-xe-va-chi-tiet-dac-thu-crossover Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki X-Bike: đèn, dây điện, ốp thân xe cao crossover, bình xăng và bạc đạn chuyển số với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki X-Bike — Hệ thống điện, thân xe crossover và các bát đặc thù X-Bike có thiết kế thân xe cao và rộng hơn naked sport thông thường. Các tấm ốp nhựa và bung lớn hơn — điều này có nghĩa là linh kiện thân xe X-Bike thường đắt hơn và ít phổ biến hơn ở thị trường phụ tùng aftermarket. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33652-16H10V000Dem Cao Su Den SauVIET NAM35100-16H60V000Bo Den PhaVIET NAM35121-16H00V000Bo Choa Den PhaVIET NAM35612-16H00V000Kinh Den PhaiVIET NAM35710-16H00V000Bo Den LaiVIET NAM35710-16H20V000Den Lai (Nr)VIET NAM35712-16H00V000Kinh Den SauVIET NAM35712-16H20-000 (mã cũ: 35712B16H20N000)Kinh Den SauINDONESIA35713-16H00V000Ron Den SauVIET NAM68656-16H00-436 (mã cũ: 68656-16H00V436)Tem Mat Na Den PhaiVIET NAM 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc34173-16H00-000Day Dien Dong HoTHAI LAN36610-16H50V000Bo Day DienVIET NAM 3. Ốp thân xe và bung Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc41147-16H00V000Bat Bat BungVIET NAM47111-16H01V382Op Hong Phai, Xanh NhotVIET NAM47111-16H01V394Op Hong Phai, Xanh TimVIET NAM47111-16H01V439Op Hong Phai, BacVIET NAM47111-16H01V440Op Hong Phai, DoVIET NAM47111-16H01VY98Op Hong Phai, Xanh LamVIET NAM47111-16H01VYNR (mã cũ: 47111-16H01V436)Op Hong Phai, DenVIET NAM47111-16H01VYTB (mã cũ: 47111-16H00VYTB)Op Hong Phai, DoVIET NAM47112-16H00VYTB (mã cũ: 47112-16H00VYUN)Op Hong Duoi Phai, DoVIET NAM47211-16H01V382Op Hong Trai,Xanh NhotVIET NAM47211-16H01V394Op Hong Trai, Xanh TimVIET NAM47211-16H01V440Op Hong Trai, DoVIET NAM47211-16H01VY98Op Hong Trai, Xanh LamVIET NAM47211-16H01VYNR (mã cũ: 47211-16H01V436)Op Hong Trai, DenVIET NAM47211-16H01VYTB (mã cũ: 47211-16H00VYTB)Op Hong Trai, DoVIET NAM47212-16H00VYTB (mã cũ: 47212-16H00VYUN)Op Hong Duoi Trai, DoVIET NAM47245-07H00-000 (mã cũ: 47245-07H00T000)Dem BungTHAI LAN47511-16H00V001 (mã cũ: 47511-16H00V000)Op Hong TruocVIET NAM48111-16H00V382Bung Phai So 1, Xanh NhotVIET NAM48111-16H00VHEH (mã cũ: 48111-16H00VYHG)Bung Phai So 1, XamVIET NAM48111-16H00VY98Bung Phai So 1, Xanh LamVIET NAM48111-16H00VYLFBung Phai Do DenVIET NAM48111-16H00VYNR (mã cũ: 48111-16H00V436)Bung Phai Do DenVIET NAM48111-16H00VYTB (mã cũ: 48111-16H00VYUN)Bung Phai So 1, DoVIET NAM48111-16H00VYUHBung PhaiVIET NAM48112-16H00V382Bung Phai So 2, Xanh NhotVIET NAM48112-16H00V394Bung Phai So 2, Xanh TimVIET NAM48112-16H00V439Bung Phai So 2, BacVIET NAM48112-16H00VHEH (mã cũ: 48112-16H00VYHG)Bung Phai So 2, XamVIET NAM48112-16H00VY98Bung Phai So 2, Xanh LamVIET NAM48112-16H00VYNR (mã cũ: 48112-16H00V436)Bung Phai So 2, DenVIET NAM48112-16H00VYTB (mã cũ: 48112-16H00VYUN)Bung Phai So 2, DoVIET NAM48112-16H00VYUJBung Phai So 2, Xanh DuongVIET NAM48113-16H00V000Dem BungVIET NAM48114-16H00V000Dem BungVIET NAM48121-16H00V382Bung Trai, Xanh NhotVIET NAM48121-16H00VHEH (mã cũ: 48121-16H00VYHG)Bung Trai So 1, XamVIET NAM48121-16H00VY98Bung Trai, Xanh LamVIET NAM48121-16H00VYLFBung Trai Do DenVIET NAM48121-16H00VYNR (mã cũ: 48121-16H00V436)Bung Trai Do DenVIET NAM48121-16H00VYTB (mã cũ: 48121-16H00VYUN)Bung Trai, DoVIET NAM48121-16H00VYUHBung TraiVIET NAM48122-16H00V382Bung Trai So 2, Xanh NhotVIET NAM48122-16H00V394Bung Trai So 2, Xanh TimVIET NAM48122-16H00V439Bung Trai So 2, BacVIET NAM48122-16H00VHEH (mã cũ: 48122-16H00VYHG)Bung Trai So 2, XamVIET NAM48122-16H00VY98Bung Trai So 2, Xanh LamVIET NAM48122-16H00VYNR (mã cũ: 48122-16H00V436)Bung Trai So 2, DenVIET NAM48122-16H00VYTB (mã cũ: 48122-16H00VYUN)Bung Trai So 2, DoVIET NAM48122-16H00VYUJBung Trai So 2VIET NAM48136-20G00V000Dem BungVIET NAM48150-16H10-000 (mã cũ: 48150B16H10N000)Bat Bat Bung TraiINDONESIA48150B16H10N000Bat Bat Bung TraiINDONESIA68111-16H00-436 (mã cũ: 68111-16H00V436)Tem Op Hong So 1, PhaiVIET NAM68111-16H00-C63 (mã cũ: 68111-16H00VC63)Tem Op Hong So 1, PhaiVIET NAM68111-16H00-C64 (mã cũ: 68111-16H00VC64)Tem Op Hong So 1, PhaiVIET NAM68111-16H00-Y98 (mã cũ: 68111-16H00VY98)Tem Op Hong So 1, PhaiVIET NAM68111-16H10-000 (mã cũ: 68111-16H10V000)Tem Op Hong Phai, TraiVIET NAM68111-16H20-436 (mã cũ: 68111-16H20-YUN)Tem Op Hong Phai Den Titan Moi So 1VIET NAM68112-16H00-436 (mã cũ: 68112-16H00V436)Tem Op Hong So 2, PhaiVIET NAM68112-16H00-C63 (mã cũ: 68112-16H00VC63)Tem Op Hong So 2, PhaiVIET NAM68112-16H00-Y98 (mã cũ: 68112-16H00VY98)Tem Op Hong So 2, PhaiVIET NAM68112-16H20-436 (mã cũ: 68112-16H20V436)Tem Op Hong Phai Den Titan Moi So 2VIET NAM68112-16H20-YUN (mã cũ: 68112-16H20VYUN)Tem Op Hong Phai Do Den Titan Moi So 2VIET NAM68121-16H00-436 (mã cũ: 68121-16H00V436)Tem Op Hong So 1, TraiVIET NAM68121-16H00-C63 (mã cũ: 68121-16H00VC63)Tem Op Hong So 1, TraiVIET NAM68121-16H00-C64 (mã cũ: 68121-16H00VC64)Tem Op Hong So 1, TraiVIET NAM68121-16H00-Y98 (mã cũ: 68121-16H00VY98)Tem Op Hong So 1, TraiVIET NAM68121-16H20-436 (mã cũ: 68121-16H20-YUN)Tem Op Hong Trai Den Titan Moi So 1VIET NAM68121-16H60-FZR (mã cũ: 68121-16H60VFZR)Tem Op Hong,RhVIET NAM68121-16H60-GDH (mã cũ: 68121-16H60VGDH)Tem Op Hong,RhVIET NAM68121-16H60-HEH (mã cũ: 68121-16H60VHEH)Tem Op Hong,RhVIET NAM68122-16H00-436 (mã cũ: 68122-16H00V436)Tem Op Hong So 2, TraiVIET NAM68122-16H00-C63 (mã cũ: 68122-16H00VC63)Tem Op Hong So 2, TraiVIET NAM68122-16H00-Y98 (mã cũ: 68122-16H00VY98)Tem Op Hong So 2, TraiVIET NAM68122-16H20-YUN (mã cũ: 68122-16H20VYUN)Tem Op Hong Trai Do Den Titan Moi So 2VIET NAM68122-16H60-FZR (mã cũ: 68122-16H60VFZR)Tem Op Hong,LhVIET NAM68122-16H60-GDH (mã cũ: 68122-16H60VGDH)Tem Op Hong,LhVIET NAM68122-16H60-HEH (mã cũ: 68122-16H60VHEH)Tem Op Hong,LhVIET NAM68135-16H00-ACJTem Op Hong, PhaiVIET NAM68135-16H00-FZPTem Op Hong, PhaiVIET NAM68135-16H00-GDHTem Op Hong, PhaiVIET NAM68136-16H00-ACJTem Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM68136-16H00-FZPTem Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM68136-16H00-GDHTem Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM68145-16H00-ACJTem Op Hong, TraiVIET NAM68145-16H00-FZPTem Op Hong, TraiVIET NAM68145-16H00-GDHTem Op Hong, TraiVIET NAM68146-16H00-ACJTem Op Hong Duoi, TraiVIET NAM68146-16H00-FZPTem Op Hong Duoi, TraiVIET NAM68146-16H00-GDHTem Op Hong Duoi, TraiVIET NAM68311-16H00-436 (mã cũ: 68311-16H00V436)Tem, Bung Phai So 1VIET NAM68311-16H10-436 (mã cũ: 68311-16H10V436)Tem Bung Phai So 1VIET NAM68311-16H10-C63 (mã cũ: 68311-16H10VC63)Tem, Bung Phai So 1(Dum)VIET NAM68311-16H10-Y98 (mã cũ: 68311-16H10VY98)Tem Bung Phai So 1VIET NAM68311-16H20-436 (mã cũ: 68311-16H20V436)Tem Bung Phai Den Titan Moi So 1VIET NAM68311-16H20-YUN (mã cũ: 68311-16H20VYUN)Tem Bung Phai Do Den Titan Moi So 1VIET NAM68311-16H30-YUN (mã cũ: 68311-16H30VYUN)Tem Bung Phai Do Den Titan Moi So 1VIET NAM68311-16H50-GDH (mã cũ: 68311-16H50VGDH)Tem Bung Phai, 1 D0-DenVIET NAM68311-16H50-YNR (mã cũ: 68311-16H50VYNR)Tem Bung Phai, 1 DenVIET NAM68311-16H60-FZR (mã cũ: 68311-16H60VFZR)Tem Bung Tren So 1,RhVIET NAM68311-16H60-GDH (mã cũ: 68311-16H60VGDH)Tem Bung Tren So 1,RhVIET NAM68311-16H60-HEH (mã cũ: 68311-16H60VHEH)Tem Bung Tren So 1,RhVIET NAM68321-16H00-436 (mã cũ: 68321-16H00V436)Tem, Bung Trai So 1VIET NAM68321-16H10-436 (mã cũ: 68321-16H10V436)Tem Bung Trai So 1VIET NAM68321-16H10-C63 (mã cũ: 68321-16H10VC63)Tem Bung Trai So 1VIET NAM68321-16H10-Y98 (mã cũ: 68321-16H20-Y98)Tem Bung Trai So 1VIET NAM68321-16H20-436 (mã cũ: 68321-16H20V436)Tem Bung Trai Den Titan Moi So 1VIET NAM68321-16H20-YUN (mã cũ: 68321-16H20VYUN)Tem Bung Trai Do Den Titan Moi So 1VIET NAM68321-16H30-YUN (mã cũ: 68321-16H30VYUN)Tem Bung Trai Do Den Titan Moi So 1VIET NAM68321-16H50-GDH (mã cũ: 68321-16H50VGDH)Tem Bung Trai, 1 D0-DenVIET NAM68321-16H50-YNR (mã cũ: 68321-16H50VYNR)Tem Bung Trai, 1 DenVIET NAM68321-16H60-FZR (mã cũ: 68321-16H60VFZR)Tem Bung Tren So 1,LhVIET NAM68321-16H60-GDH (mã cũ: 68321-16H60VGDH)Tem Bung Tren So 1,LhVIET NAM68321-16H60-HEH (mã cũ: 68321-16H60VHEH)Tem Bung Tren So 1,LhVIET NAM68411-16H00-382 (mã cũ: 68411-16H00V382)Tem Bung Phai So 2VIET NAM68411-16H00-436 (mã cũ: 68411-16H00V436)Tem Bung Phai So 2VIET NAM68411-16H00-C63 (mã cũ: 68411-16H00VC63)Tem Bung Phai So 2VIET NAM68411-16H00-C64 (mã cũ: 68411-16H00VC64)Tem Bung Phai So 2VIET NAM68411-16H00-Y98 (mã cũ: 68411-16H00VY98)Tem Bung Phai So 2VIET NAM68411-16H20-436 (mã cũ: 68411-16H20V436)Tem Bung Phai Den Titan Moi So 2VIET NAM68411-16H20-YUN (mã cũ: 68411-16H20VYUN)Tem Bung Phai Do Den Titan Moi So 2VIET NAM68411-16H50-GDH (mã cũ: 68411-16H50VGDH)Tem Bung Phai, 2 D0-DenVIET NAM68411-16H50-YNR (mã cũ: 68411-16H50VYNR)Tem Bung Phai, 2 DenVIET NAM68411-16H60-FZR (mã cũ: 68411-16H60VFZR)Tem Bung Tren So 2,RhVIET NAM68411-16H60-GDH (mã cũ: 68411-16H60VGDH)Tem Bung Tren So 2,RhVIET NAM68411-16H60-HEH (mã cũ: 68411-16H60VHEH)Tem Bung Tren So 2,RhVIET NAM68421-16H00-382 (mã cũ: 68421-16H00V382)Tem Bung Trai So 2VIET NAM68421-16H00-436 (mã cũ: 68421-16H00V436)Tem Bung Trai So 2VIET NAM68421-16H00-C63 (mã cũ: 68421-16H00VC63)Tem Bung Trai So 2VIET NAM68421-16H00-C64 (mã cũ: 68421-16H00VC64)Tem Bung Trai So 2VIET NAM68421-16H00-Y98 (mã cũ: 68421-16H00VY98)Tem Bung Trai So 2VIET NAM68421-16H20-436 (mã cũ: 68421-16H20V436)Tem Bung Trai Den Titan Moi So 2VIET NAM68421-16H20-YUN (mã cũ: 68421-16H20VYUN)Tem Bung Trai Do Den Titan Moi So 2VIET NAM68421-16H50-GDH (mã cũ: 68421-16H50VGDH)Tem Bung Trai, 2 D0-DenVIET NAM68421-16H50-YNR (mã cũ: 68421-16H50VYNR)Tem Bung Trai, 2 DenVIET NAM68421-16H60-FZR (mã cũ: 68421-16H60VFZR)Tem Bung Tren So 2,LhVIET NAM68421-16H60-GDH (mã cũ: 68421-16H60VGDH)Tem Bung Tren So 2,LhVIET NAM68421-16H60-HEH (mã cũ: 68421-16H60VHEH)Tem Bung Tren So 2,LhVIET NAM68431-16H20-436 (mã cũ: 68431-16H20V436)Tem Suzuki Bung Phai, TraiVIET NAM68645-16H00-ACJTem Bung Truoc So 1, PhaiVIET NAM68645-16H00-FZPTem Bung Truoc So 1, PhaiVIET NAM68645-16H00-GDHTem Bung Truoc So 1, PhaiVIET NAM68646-16H00-ACJTem Bung Truoc So 2, PhaiVIET NAM68646-16H00-FZPTem Bung Truoc So 2, PhaiVIET NAM68646-16H00-GDHTem Bung Truoc So 2, PhaiVIET NAM68655-16H00-ACJTem Bung Truoc So 1, TraiVIET NAM68655-16H00-FZPTem Bung Truoc So 1, TraiVIET NAM68655-16H00-GDHTem Bung Truoc So 1, TraiVIET NAM68656-16H10-ACJTem Bung Truoc So 2, TraiVIET NAM68656-16H10-FZPTem Bung Truoc So 2, TraiVIET NAM68656-16H10-GDHTem Bung Truoc So 2, TraiVIET NAM68811-16H00-436 (mã cũ: 68811-16H00V436)Tem Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM68811-16H00-C63 (mã cũ: 68811-16H00VC63)Tem Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM68811-16H00-Y98 (mã cũ: 68811-16H00VY98)Tem Op Hong Duoi, PhaiVIET NAM68811-16H20-436 (mã cũ: 68811-16H20V436)Tem Op Hong Duoi Phai Den Titan MoiVIET NAM68811-16H60-FZR (mã cũ: 68811-16H60VFZR)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68811-16H60-GDH (mã cũ: 68811-16H60VGDH)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68811-16H60-HEH (mã cũ: 68811-16H60VHEH)Tem Bung Duoi,RhVIET NAM68821-16H00-436 (mã cũ: 68821-16H00V436)Tem Op Hong Duoi, TraiVIET NAM68821-16H00-C63 (mã cũ: 68821-16H00VC63)Tem Op Hong Duoi, TraiVIET NAM68821-16H00-Y98 (mã cũ: 68821-16H00VY98)Tem Op Hong Duoi, TraiVIET NAM68821-16H20-436 (mã cũ: 68821-16H20V436)Tem Op Hong Duoi Trai Den Titan MoiVIET NAM68821-16H20-YUN (mã cũ: 68821-16H20VYUN)Tem Op Hong Duoi Trai Do Den Titan MoiVIET NAM68821-16H60-FZR (mã cũ: 68821-16H60VFZR)Tem Bung Duoi.LhVIET NAM68821-16H60-GDH (mã cũ: 68821-16H60VGDH)Tem Bung Duoi.LhVIET NAM68821-16H60-HEH (mã cũ: 68821-16H60VHEH)Tem Bung Duoi.LhVIET NAM 4. Binh xăng và yên xe crossover Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44261-16H00-000Cao Su Lot Binh XangTHAI LAN45211-47G00-000Mut, Yen XeTHAI LAN45231-16H00V000Bulong Yen XeVIET NAM48132-16H00V001Op Nhua Giua Binh XangVIET NAM 5. Bạc đạn chuyển số và chi tiết hộp số đặc thù Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-69050V000Bac Dan Chuyen SoVIET NAM25540-16H01-000 (mã cũ: 25540-16H00-000)Arm Comp,Gear ShiftTHAI LAN25550-16H00-000Arm Comp,Gear Shift Link No.2THAI LAN64733-16H00V000Bac Lot Trong Dum SauVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX-R150 — Supersport DOHC 150cc FI và linh kiện chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx-r150-supersport-dohc-150cc-fi-va-linh-kien-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki GSX-R150: bạc đạn, hộp số 6 cấp DOHC, hệ thống FI, phanh đĩa kép với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam (nhập Indonesia/Thái Lan). Suzuki GSX-R150 — Supersport 150cc và hệ thống động cơ FI Suzuki GSX-R150 là mẫu sportbike (supersport) 150 cc đầu tiên của Suzuki tại thị trường Đông Nam Á, cạnh tranh trực tiếp với Yamaha YZF-R15 và Honda CBR150R. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh DOHC (2 trục cam), phun xăng điện tử, làm mát bằng nước — cấu trúc động cơ hiện đại nhất trong dòng xe 150 cc của Suzuki Việt Nam. Catalog có 475 mã phụ tùng cho GSX-R150. Đặc điểm kỹ thuật quan trọng: DOHC — 2 trục cam, 4 xu-páp/xi-lanh (khác với SOHC của các xe 150cc phổ thông) Làm mát bằng nước (liquid-cooled) — có két nước, bơm nước Phun xăng điện tử (FI) Hộp số 6 cấp 1. Bạc đạn (7 loại) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-62000-000Bac DanINDONESIA08110-69050-000 (mã cũ: 08110B69050N000)Bac DanINDONESIA08110B62040N000Bac DanINDONESIA08123-60047-000Bac DanINDONESIA08123-6004B-000Bac Dan DumINDONESIA08123-62027-000Bac DanNHAT BAN08123-6202B-000Bac Dan SauNHAT BAN08123-6301B-000 (mã cũ: 08123B63017N000)Bac Dan TruocINDONESIA09263-17046-000Bac DanNHAT BAN09263-17057-000 (mã cũ: 09263-17034-000)Bac DanNHAT BAN 2. Bánh răng sơ cấp và thứ cấp (hộp số 6 cấp) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21111-12K00-0B0Banh Rang So CapINDONESIA21200-12K00-0B0Banh Rang Thu CapINDONESIA21200-12K10-0A0Banh Rang Thu CapINDONESIA21200-12K10-0B0Banh Rang Thu CapINDONESIA 3. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-12K00-000 (mã cũ: 16321-12K10-000)Banh Rang Bom NhotINDONESIA 4. Hệ thống phun xăng điện tử và nhiên liệu GSX-R150 dùng hệ thống FI với kim phun đơn. Bơm xăng điện nằm trong bình xăng (in-tank fuel pump): Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc15100-23K00-000Bom XangINDONESIA15120-23K00-000Bat Bom XangINDONESIA15420-34JB0-000Loc XangINDONESIA15710-23K00-000Bo Kim PhunINDONESIA32920-23K12-000 (mã cũ: 32920-23K11-000)Bo Dieu Khien FiINDONESIA 5. Hệ thống phanh đĩa kép (trước-sau) GSX-R150 trang bị phanh đĩa cả trước và sau. Phiên bản 2018+ có ABS tùy chọn thị trường. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37740-12K10-000Bo Cong Tac Den ThangINDONESIA43110-23K01-000 (mã cũ: 43110-23K00-000)Ban Dap ThangINDONESIA57421-30H10-000Can ThangINDONESIA59100-12K10-000Bo Thang TruocINDONESIA59480-23K10-000Ong Dan Dau ThangINDONESIA59600-12K10-000Xy Lanh Thang TruocINDONESIA69100-23K00-000Bo Piston Thang SauINDONESIA69740-20G10-000Binh Dau ThangINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX-R150 — Phuộc USD, làm mát nước và khung xe sportbike URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx-r150-phuoc-usd-lam-mat-nuoc-va-khung-xe-sportbike Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki GSX-R150: phuộc upside-down, hệ thống làm mát nước, bình nước phụ, bộ báo số và khung xe với mã phụ tùng chính hãng. Suzuki GSX-R150 — Phuộc upside-down, làm mát nước và khung xe GSX-R150 là xe duy nhất trong dòng 150cc Suzuki Việt Nam dùng phuộc upside-down (USD fork) — phuộc ngược kiểu xe racing, cứng hơn và chính xác hơn phuộc thông thường. Hệ thống làm mát bằng nước (liquid-cooled) cũng là điểm khác biệt lớn. 1. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-23K00-019Bo Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-23K00-019Bo Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-23K00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Phai (Den)INDONESIA51141-23K00-019Ong Phuoc Ngoai, Trai (Den)INDONESIA51194-23K00-000Xy Lanh PhuocINDONESIA51196-08K00-000Xec Mang PhuocINDONESIA51611-41H01-000 (mã cũ: 51611B41H01N000)Chen CoINDONESIA51612-41H01-000 (mã cũ: 51612B41H01N000)Chen CoINDONESIA62100-23K00-019Phuoc Sau (Den)INDONESIA 2. Hệ thống làm mát nước GSX-R150 có bình nước phụ (coolant reservoir) và hệ thống két nước — cần kiểm tra mực nước làm mát định kỳ và không dùng nước máy thay nước làm mát chuyên dụng. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc17410-12K20-000Vo Bom NuocINDONESIA17710-23K00-000Ket NuocINDONESIA17910-23K00-000Binh Nuoc PhuINDONESIA17931-31J10-000Nap Binh Nuoc PhuINDONESIA990H0-990BD-012Op Ket NuocINDONESIA 3. Công tắc và bộ báo số GSX-R150 có bộ báo số (gear position indicator) — linh kiện thường gặp sự cố khi xe bị ngấm nước hoặc lỗi cảm biến: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37200-23K33-000 (mã cũ: 37200-23K32-000)Bo Cong Tac Tay PhaiINDONESIA37400-23K10-000Bo Cong Tac Tay TraiINDONESIA37400-23K30-000Bo Cong Tac Tay TraiINDONESIA37720-12K12-000 (mã cũ: 37720-12K11-000)Bo Bao SoINDONESIA37740-12K10-000Bo Cong Tac Den ThangINDONESIA57470-10JE0-000Bo Cong Tac Ly HopINDONESIA 4. Gắp sau (swingarm) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc61100-23K00-019Gap Sau (Den)INDONESIA61211-23K00-000Truc Gap SauINDONESIA61262-23K01-000 (mã cũ: 61262-23K00-000)Nap Truc Gap SauINDONESIA 5. Binh xăng (có tem màu) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44100-23K80-6PXBinh Xang Bao Gom Tem (Vang)INDONESIA44100-23K80-YSFBinh Xang Bao Gom Tem (Xanh)INDONESIA44100-23K80-YVUBinh Xang Bao Gom Tem (Do)INDONESIA44100-23KE0-PGZBinh Xang Xam C? TemINDONESIA44110-23K00-YSFBinh Xang (Xanh)INDONESIA44110-23K00-YVUBinh Xang (Den)INDONESIA44200-23860-000Bo Nap Binh XangINDONESIA44291-23K00-000Op Giua Binh XangINDONESIA44291-23K10-000Op Giua Binh XangINDONESIA44292-23K00-291Op Binh Xang, RhINDONESIA44292-23K00-YSFOp Binh Xang, RhINDONESIA44292-23K00-YVUOp Binh Xang, RhINDONESIA44293-23K00-291Op Binh Xang, LhINDONESIA44293-23K00-YSFOp Binh Xang, LhINDONESIA44293-23K00-YVUOp Binh Xang, LhINDONESIA44293-23K00-YZE (mã cũ: 44293-23K00VYZE)Op Binh Xang, Lh (Do)INDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX-R150 — Hệ thống điện và carenage sportbike theo màu URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx-r150-he-thong-dien-va-carenage-sportbike-theo-mau Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki GSX-R150: đèn, dây điện, kính đèn và carenage full-fairing theo màu (đỏ/xanh/đen/vàng) với mã phụ tùng chính hãng. Suzuki GSX-R150 — Hệ thống điện, đèn và carenage sportbike GSX-R150 dùng full fairing (carenage toàn thân) — phân biệt với GSX-S150 naked. Mỗi panel nhựa carenage có mã riêng theo màu xe. Bình xăng GSX-R150 bán kèm tem theo màu (bộ binh xăng có tem) là một đặc điểm thú vị trong catalog. 1. Hệ thống đèn và kính đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-23K21V000 (mã cũ: 35100-23K20V000)Den PhaVIET NAM 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33624-23K00-000Nap Chup Day DienINDONESIA33810-23K00-000Day Dien Ac QuyINDONESIA33820-23K00-000Day Dien Ac QuyINDONESIA35693-23K00-000Ong Boc Day DienINDONESIA36601-23K90-000Bo Day DienINDONESIA36610-23K90-000Bo Day DienINDONESIA36620-23K00-000Bo Day Dien So 2INDONESIA 3. Carenage và bình xăng theo màu Mỗi màu xe GSX-R150 có bình xăng và ốp carenage riêng — ký hiệu màu cuối mã: YVU = đỏ, YSF = xanh dương, PGZ = đen, 6PX = vàng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-12K30-000Vo Ly HopINDONESIA12600-12831-000Bo Ly Hop DeINDONESIA13110-23K00-000Co GopINDONESIA14760-23K00-000Op Duoi BoINDONESIA14780-23K00-000Op Po XeINDONESIA14783-23K00-000Mieng Dan Op Bo, TruocINDONESIA14784-23K00-000Mieng Dan Op Bo, SauINDONESIA21411-05241-000 (mã cũ: 21411-05240-000)Vo Dum Ly HopINDONESIA21462-23K00-000Dia Ep Ly HopINDONESIA23165-28G60-000Tru Ep Ly HopINDONESIA25520-23K00-000Khop NoiINDONESIA44100-23K80-6PXBinh Xang Bao Gom Tem (Vang)INDONESIA44100-23K80-YSFBinh Xang Bao Gom Tem (Xanh)INDONESIA44100-23K80-YVUBinh Xang Bao Gom Tem (Do)INDONESIA44291-23K00-000Op Giua Binh XangINDONESIA44291-23K10-000Op Giua Binh XangINDONESIA44292-23K00-291Op Binh Xang, RhINDONESIA44292-23K00-YSFOp Binh Xang, RhINDONESIA44292-23K00-YVUOp Binh Xang, RhINDONESIA44293-23K00-291Op Binh Xang, LhINDONESIA44293-23K00-YSFOp Binh Xang, LhINDONESIA44293-23K00-YVUOp Binh Xang, LhINDONESIA44293-23K00-YZE (mã cũ: 44293-23K00VYZE)Op Binh Xang, Lh (Do)INDONESIA45550-23K00-YSFHop Yen Sau (Xanh Duong)INDONESIA45550-23K00-YVUHop Yen Sau (Den)INDONESIA47111-23K00-291Op Hong Phai (Den)INDONESIA47111-23K00V291Op Hong Phai (Den)VIET NAM47111-23K00-YMCOp Hong, RhINDONESIA47112-23K00-000Tem Op HongINDONESIA47211-23K00-291Op Hong Trai (Den)INDONESIA47211-23K00V291Op Hong Trai (Den)INDONESIA47211-23K00-YMCOp Hong, LhINDONESIA47311-23K00-YSFOp Hong Tren, RhINDONESIA47311-23K00-YVUOp Hong Tren, RhINDONESIA47411-23K00VYZEOp Hong Tren, Trai (Do)VIET NAM47411-23K00-YSFOp Hong Tren, LhINDONESIA47411-23K00-YVUOp Hong Tren, LhINDONESIA47511-23K00VYZEOp Duoi, Giua (Do)VIET NAM47511-23K00-YSFOp Hong Tren, GiuaINDONESIA47511-23K00-YVUOp Hong Tren, GiuaINDONESIA53111-23K00VYKVDe Truoc (Den Nham)VIET NAM53111-23K00-YSFDe TruocINDONESIA53111-23K00-YVUDe TruocINDONESIA57051-23K00-000Bo Tay Ly HopINDONESIA57470-10JE0-000Bo Cong Tac Ly HopINDONESIA57500-23K00-000Bo Tay Ly HopINDONESIA57500-25G90-000Bo Tay Ly HopINDONESIA58200-23K10-000Day Ly HopINDONESIA58200-23K20-000Day Ly HopINDONESIA63121-23K00-000OpINDONESIA68135-23KK0-GTATem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA68135-23KK0-YSFTem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA68135-23KK0-YVUTem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA68136-23K40-YSFTem Op Hong Tren So 2, PhaiINDONESIA68136-23K40-YVUTem Op Hong Tren So 2, PhaiINDONESIA68145-23KK0-GTATem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA68145-23KK0-YSFTem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA68145-23KK0-YVUTem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA68146-23K40-YSFTem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA68146-23K40-YVUTem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA68193-23K30-BSTTem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA68193-23K30-YSFTem Op Dong Co So 2, TraiINDONESIA68193-23K30-YVUTem Op Dong Co So 2, TraiINDONESIA94411-23K00V291Op Than Dong Co (Den)VIET NAM94411-23K00VFS2Op Dau Den (Do/Den Nham)VIET NAM94411-23K00VRSVOp Than Dong Co (Den-Do)VIET NAM94411-23K00-YSFOp Than Dong Co (Xanh)INDONESIA94411-23K00-YVUOp Than Dong Co (Den)INDONESIA94411-23K00-YZEOp Than Dong CoINDONESIA94415-23K00-000Tem OpINDONESIA94421-23K00-000Op Bang Dong HoINDONESIA94431-23K00V291Op Dong Co Tren, RhVIET NAM94431-23K00VFS2Op Dong Co Tren, Phai (Do/Den Nham)VIET NAM94431-23K00VRSVOp Dong Co Tren, RhVIET NAM94431-23K00-YSFOp Dong Co Tren, RhINDONESIA94431-23K00-YVUOp Dong Co Tren, RhINDONESIA94432-23K00-000Op Dong Co Giua, PhaiINDONESIA94433-23K00-291Op Dong Co Duoi, Phai (Den)INDONESIA94433-23K00V291Op Dong Co Duoi, RhVIET NAM94433-23K00VYKVOp Dong Co Duoi, Phai (Den Nham)VIET NAM94433-23K00VYZEOp Dong Co Duoi, Rh (Do)VIET NAM94433-23K00-YMFOp Hong Duoi VangINDONESIA94433-23K00-YSFOp Dong Co Duoi, RhINDONESIA94433-23K00-YVUOp Dong Co Duoi, RhINDONESIA94441-23K00V291Op Dong Co Tren, LhVIET NAM94441-23K00VFS2Op Dong Co Tren, Trai (Do/Den Nham)VIET NAM94441-23K00VRSVOp Dong Co Tren, LhVIET NAM94441-23K00-YSFOp Dong Co Tren, LhINDONESIA94441-23K00-YVUOp Dong Co Tren, LhINDONESIA94442-23K00-000Op Dong Co Giua, TraiINDONESIA94443-23K00-291Op Dong Co Duoi, Trai (Den)INDONESIA94443-23K00V291Op Dong Co Duoi, Trai (Den)VIET NAM94443-23K00VYKVOp Dong Co Duoi, Trai (Den Nham)VIET NAM94443-23K00VYZEOp Dong Co Duoi, Lh (Do)VIET NAM94443-23K00-YMFOp Hong Duoi VangINDONESIA94443-23K00-YSFOp Dong Co Duoi, LhINDONESIA94443-23K00-YVUOp Dong Co Duoi, LhINDONESIA94451-23K00-000Op Khi Nap, PhaiINDONESIA94461-23K00-000Op Khi Nap, TraiINDONESIA94471-23K00-000Op Dong Co Trong Truoc, PhaiINDONESIA94481-23K00-000Op Dong Co Trong Truoc, TraiINDONESIA94494-23K00-000Op Dong Co Duoi, GiuaINDONESIA94510-23K00-000Gia Do, Op Dong CoINDONESIA94511-23K00-000Gia Do, Op Dong CoINDONESIA990H0-990AW-053Canh Luot GioINDONESIA990H0-990BD-012Op Ket NuocINDONESIA 4. Bộ dây điện RO-LE và các chi tiết điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc31800-33G21-000 (mã cũ: 31800-33G20-000)Ro Le Motor DeINDONESIA31800-33G60-000Ro Le Motor DeINDONESIA32800-23K00-000Bo Chinh LuuINDONESIA36744-23K10-000Bat Giu Ro LeINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX-S150 — Naked sport FI, điện và thân xe chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx-s150-naked-sport-fi-dien-va-than-xe-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki GSX-S150 naked sport: ECU FI, bộ công tắc tay lái, dây điện, bình xăng và bộ tem theo màu với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSX-S150 — Naked sport FI và hệ thống điện Suzuki GSX-S150 là phiên bản naked (không carenage) của GSX-R150, dùng cùng động cơ DOHC 150cc FI làm mát bằng nước. Khác biệt chính là thân xe trần (naked), tay lái thẳng cao hơn, đèn pha thiết kế mới. Catalog Suzuki Việt Nam có 180 mã phụ tùng cho GSX-S150 — ít hơn GSX-R150 do phần carenage được thay bởi thân xe trần đơn giản hơn. Động cơ GSX-S150 dùng chung với GSX-R150 — phần lớn linh kiện động cơ tra ở mục GSX-R150. Catalog GSX-S150 tập trung vào các chi tiết điện và thân xe riêng biệt. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08120-60027-000Bac DanNHAT BAN08133-60047-000Bac DanNHAT BAN 2. Bộ điều khiển FI và lọc gió GSX-S150 và GSX-R150 có bộ ECU FI khác nhau do yêu cầu bản đồ phun nhiên liệu khác (tay lái thẳng thường ít cần cung cấp mô-men cao ở vòng tua thấp hơn): Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc32920-23K41-000 (mã cũ: 32920-23K40-000)Bo Dieu Khien FiINDONESIA37100-23K00-000Bo Khoa CoINDONESIA 3. Bộ công tắc tay lái (trái và phải) GSX-S150 dùng bộ công tắc tay lái riêng so với GSX-R150 do thiết kế tay lái thẳng — công tắc xi-nhan, còi và điều khiển khác layout: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37019-23K61V000 (mã cũ: 37101-23861-000)Bo Cong Tac DienVIET NAM37400-23K00-000Bo Cong Tac Tay TraiINDONESIA57470-10JD0-000Bo Cong Tac Ly HopINDONESIA57560-41G20-000Cong Tac Ly HopINDONESIA57562-41G21-000Vit Cong Tac Ly HopINDONESIA 4. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc36610-23K40-000Bo Day DienINDONESIA 5. Thân xe, bình xăng, yên xe và bộ tem Thân xe GSX-S150 thiết kế đơn giản hơn GSX-R150 nhưng vẫn có bộ tem riêng theo màu: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44100-23K10-YSF (mã cũ: 44100-23K50-YSF)Binh Xang Bao Gom Tem (Xanh)INDONESIA44100-23K30-291Binh Xang (Den)INDONESIA44100-23K40-YVUBinh Xang, Bao Gom Tem (Den)INDONESIA44110-23K10-YZEBinh Xang (Do)INDONESIA44200-23880-000Nap Binh XangINDONESIA44200-23881-000 (mã cũ: 44200-23880-000)Nap Binh XangINDONESIA44291-23KA0-000Op Binh Xang GiuaINDONESIA44292-23KA0V291Op Binh Xang, Phai (Den)VIET NAM44292-23KA0VYNROp Binh Xang, Phai (Den)VIET NAM44292-23KA0-YSFOp Binh Xang, Phai (Xanh)INDONESIA44292-23KA0-YVUOp Binh Xang, Phai (Den)INDONESIA44293-23KA0V291Op Binh Xang, Trai (Den)VIET NAM44293-23KA0VYNROp Binh Xang, Trai (Den)VIET NAM44293-23KA0-YSFOp Binh Xang, Trai (Xanh)INDONESIA44293-23KA0-YVUOp Binh Xang, Trai (Den)INDONESIA45100-23K10-PRQBo Yen XeINDONESIA47121-23KA0V291Op Binh Xang Truoc, Phai (Den)VIET NAM47121-23KA0VYZEOp Binh Xang Truoc, Phai (Do)VIET NAM47121-23KA0-YSFOp Binh Xang Truoc, Phai (Xanh)INDONESIA47121-23KA0-YVUOp Binh Xang Truoc, Phai (Den)INDONESIA47131-23KA0-000Op Binh Xang Truoc Trong, PhaiINDONESIA47141-23KA0-000Op Binh Xang Giua, PhaiINDONESIA47151-23KA0-000Op Binh Xang Duoi Trong, PhaiINDONESIA47221-23KA0V291Op Binh Xang Truoc, Trai (Den)VIET NAM47221-23KA0-YSFOp Binh Xang Truoc, Trai (Xanh)INDONESIA47221-23KA0-YVUOp Binh Xang Truoc, Trai (Den)INDONESIA47231-23KA0-000Op Binh Xang Truoc Trong, TraiINDONESIA47241-23KA0-000Op Binh Xang Giua, TraiINDONESIA47251-23KA0-000Op Binh Xang Duoi Trong, TraiINDONESIA47311-23K00V291Op Hong Tren, Phai (Den)VIET NAM47311-23K00VYNROp Hong Tren, Phai (Den)VIET NAM47411-23K00V291Op Hong Tren, Trai (Den)VIET NAM47411-23K00VYNROp Hong Tren, Trai (Den)VIET NAM47511-23K00V291Op Hong Tren, Giua (Den)VIET NAM47511-23K00VYNROp Hong Tren, Giua (Den)VIET NAM53111-23K00V291De Truoc (Den)VIET NAM53111-23K00VYNRDe Truoc (Den)VIET NAM68115-23K40-YSFTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68115-23K40-YVUTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68125-23K40-YSFTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA68125-23K40-YVUTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA68132-23K30-291Tem Op Hong So 1 PhaiINDONESIA68135-23KB0-YSFTem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA68135-23KB0-YVUTem Op Hong Tren So 1, PhaiINDONESIA68136-23K30-YSFTem Op Hong Tren So 2, PhaiINDONESIA68136-23K30-YVUTem Op Hong Tren So 2, PhaiINDONESIA68137-23K40-YSFTem Op Hong So 2, PhaiINDONESIA68137-23K40-YVUTem Op Hong So 2, PhaiINDONESIA68138-23K10-YSFTem Op Hong Truoc So 3, PhaiINDONESIA68138-23K10-YVUTem Op Hong Truoc So 3, PhaiINDONESIA68142-23K30-291Tem Op Hong So 1, TraiINDONESIA68145-23KB0-YSFTem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA68145-23KB0-YVUTem Op Hong Tren So 1, TraiINDONESIA68146-23K30-YSFTem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA68146-23K30-YVUTem Op Hong Tren So 2, TraiINDONESIA68147-23K40-YSFTem Op Hong So 2, TraiINDONESIA68147-23K40-YVUTem Op Hong So 2, TraiINDONESIA68148-23K10-YSFTem Op Hong Truoc So 3, TraiINDONESIA68148-23K10-YVUTem Op Hong Truoc So 3, TraiINDONESIA68000-23K60-YSFBo TemINDONESIA68000-23K70-291Bo TemINDONESIA68000-23K70-GTABo TemINDONESIA68018-23KB0-YVUBo TemINDONESIA68018-23KC0-YSFBo TemINDONESIA68019-23K11-291Bo TemINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX-S150 — Phanh đĩa, phuộc USD và tay côn chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx-s150-phanh-dia-phuoc-usd-va-tay-con-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki GSX-S150: phanh đĩa thủy lực, phuộc upside-down, tay côn nguyên bộ và cần sang số với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSX-S150 — Phanh đĩa, phuộc và hệ thống tay côn GSX-S150 dùng phanh đĩa trước thủy lực (cùng cơ cấu với GSX-R150 nhưng một số chi tiết bình dầu và tay phanh khác do tay lái khác). Phuộc trước upside-down tương tự GSX-R150. 1. Hệ thống phanh đĩa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc59480-23K01-000 (mã cũ: 59480-23K00-000)Ong Dau ThangINDONESIA 2. Phuộc và cổ lái (Không có dữ liệu trong catalog.) 3. Tay côn và dây côn Tay côn GSX-S150 là bộ hoàn chỉnh (TAY CON set) — khi tay côn bị gãy hoặc mòn, thay cả bộ để đảm bảo cảm giác kéo đồng nhất: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc57500-25G80-000Bo Tay ConINDONESIA 4. Cần đạp số và cần khởi động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc25600-23K00-000Can Dap SoINDONESIA26300-23K00-000Can Khoi DongINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] So sánh Suzuki GSX-R150 và GSX-S150 — Phụ tùng giống và khác nhau URL: https://db.dov.vn/kb/so-sanh-suzuki-gsx-r150-va-gsx-s150-phu-tung-giong-va-khac-nhau Published: 2026-05-10 Excerpt: Hướng dẫn phân biệt phụ tùng Suzuki GSX-R150 (full fairing) và GSX-S150 (naked): linh kiện dùng chung và linh kiện riêng biệt để tra đúng mã chính hãng. So sánh Suzuki GSX-R150 và GSX-S150 — Điểm giống và khác nhau về phụ tùng GSX-R150 (full fairing) và GSX-S150 (naked) dùng cùng nền tảng động cơ DOHC 150cc FI làm mát bằng nước. Hiểu điểm giống/khác giúp người dùng tra đúng mã khi cần thay linh kiện. 1. Linh kiện DÙNG CHUNG (tra ở cả hai model) Phần lớn linh kiện động cơ dùng chung — tốt nhất tra ở model có nhiều mã hơn (GSX-R150 có 475 mã vs GSX-S150 có 180 mã): Piston, bạc piston, vòng xéc-măng Bánh răng cam DOHC, xích cam Bơm nhớt, bơm nước Hộp số 6 cấp (bánh răng sơ/thứ cấp) Ly hợp nhiều đĩa Phuộc upside-down (USD fork) Phanh đĩa trước thủy lực 2. Linh kiện KHÁC NHAU — chỉ có ở GSX-R150 Full carenage (bung trước, ốp hông, ốp đuôi) Kính chắn gió (windscreen) Đèn pha kiểu mắt cú (GSX-R) Bộ dây điện carenage riêng 3. Linh kiện KHÁC NHAU — chỉ có ở GSX-S150 Tay lái thẳng và bộ công tắc tay lái riêng Đèn pha naked thiết kế khác Cổ lái và bát đèn naked ECU FI (có thể khác bản đồ phun) 4. Mã phụ tùng điện GSX-S150 riêng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37100-23K00-000Bo Khoa CoINDONESIA95700-09880-000 (mã cũ: 97500-09880-000)Bo Khoa YenINDONESIA 5. Lưu ý khi đặt phụ tùng Luôn kiểm tra model code trên giấy đăng ký xe (GSX-R150 vs GSX-S150) trước khi đặt linh kiện thân xe. Linh kiện động cơ thường tương thích nhưng linh kiện thân xe và điện thì không. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Động cơ SOHC 249cc và linh kiện chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx250-gixxer-250-dong-co-sohc-249cc-va-linh-kien-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki GSX250 Gixxer 250: bạc đạn (13 loại), trục cân bằng đặc thù, piston, bơm nhớt và hộp số 6 cấp với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSX250 (Gixxer 250) — Động cơ 249cc SOHC và hệ thống truyền động Suzuki GSX250 (tên thị trường: Gixxer 250) là mẫu naked sport 250 cc của Suzuki, được nhập khẩu từ Ấn Độ cho thị trường Việt Nam. Catalog Suzuki Việt Nam có hai phiên bản: GSX250M1 — phiên bản chính (562 mã phụ tùng) GSX250FM1 — phiên bản cập nhật/fairing (83 mã phụ tùng bổ sung) Thông số kỹ thuật chính: Động cơ 249 cc SOHC 1 xi-lanh, làm mát bằng dầu (oil-cooled) Hộp số 6 cấp Phanh đĩa trước-sau, ABS tùy phiên bản Trục cân bằng (balance shaft) — giảm rung động đặc thù của động cơ 1 xi-lanh lớn 1. Bạc đạn (13 loại) GSX250M1 có 13 loại bạc đạn khác nhau — nhiều hơn xe 150cc do động cơ lớn hơn và trục cân bằng bổ sung. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-69030-000Bac DanINDONESIA08110-6905A-000Bac DanINDONESIA08112-63040-000Bac DanINDONESIA08123-6302B-000Bac DanINDONESIA08123-6303B-000Bac DanINDONESIA08133-6305B-000Bac DanINDONESIA09262-15060-000Bac DanINDONESIA09262-17055-000Bac DanINDONESIA09262-25189-000Bac DanINDONESIA09262-28061-000Bac Dan, TraiINDONESIA09263-09002-000Bac DanINDONESIA09263-12030-000Bac DanINDONESIA09263-14036-000Bac DanINDONESIA09263-22077-000Bac DanINDONESIA 2. Bánh răng trục cam và trục cân bằng Đặc điểm quan trọng: GSX250 có trục cân bằng (balance shaft) để triệt tiêu rung động của động cơ 1 xy-lanh 250cc. Bánh răng dẫn động trục cân bằng (BANH RANG D/D TRUC CAN BANG) là linh kiện đặc thù không có ở xe 150cc: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12612-41K00-000Banh Rang De So 2INDONESIA12616-41K00-000Truc, Banh Rang De So 2INDONESIA12661-41K00-000Banh Rang D/D Truc Can BangINDONESIA12741-41K00-000Banh Rang Truc CamINDONESIA 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-41K00-000Bac PistonINDONESIA12151-41K00-000Ac PistonINDONESIA 4. Bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16331-41K10-000 (mã cũ: 16331-41K11-000)Banh Rang Bom NhotINDONESIA16400-41K00-000Bom NhotINDONESIA16421-41K00-000Chot, Banh Rang Bom NhotINDONESIA 5. Hộp số 6 cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221-41K00-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24231-41K00-000Banh Rang So Cap So 3 Va 4INDONESIA24251-41K00-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-41K00-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24311-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24321-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24331-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24341-41K01-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24351-41K00-000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24361-41K00-000Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Phanh đĩa ABS, phuộc và ly hợp chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx250-gixxer-250-phanh-dia-abs-phuoc-va-ly-hop-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện phanh và phuộc Suzuki GSX250: phanh đĩa thủy lực ABS, phuộc telescopic, ly hợp với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam (nhập Ấn Độ). Suzuki GSX250 Gixxer 250 — Hệ thống phanh, phuộc và ly hợp GSX250 trang bị phanh đĩa thủy lực cả trước và sau. Phuộc trước kiểu telescopic thông thường (không phải USD như GSX-R150), nhưng đường kính piston phuộc lớn hơn do xe nặng hơn. 1. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-41K00-000Banh Rang DeINDONESIA12612-41K00-000Banh Rang De So 2INDONESIA12616-41K00-000Truc, Banh Rang De So 2INDONESIA11340-41K00-000Nap Ly HopINDONESIA11482-41K00-000Ron Vo Ly HopINDONESIA12600-41870-000Bo Ly Hop DeINDONESIA21411-41K00-000Vo Dum Ly HopINDONESIA21441-41K00-000Bo Ly Hop ,So 1INDONESIA21442-41K00-000Bo Ly Hop ,So 2INDONESIA21451-41K00-000Dia Ly HopINDONESIA21462-41K00-000Dia Ep Ly HopINDONESIA23121-41K00-000Tru Day Ly HopINDONESIA23122-41K00-000Truc Ngat Ly HopINDONESIA23271-41K00-000Can Ngat Ly HopINDONESIA27531-41K00-000Bac LotINDONESIA37560-41K00-000Cong Tac Ly HopINDONESIA54751-41K00-000Bac LotINDONESIA57441-41K00-000Bulong Dieu Chinh Cap Ly HopINDONESIA58634-41K10-000Bat Chan, Day Ly HopINDONESIA64733-01D00-000Bac LotINDONESIA64741-41K00-000Bac LotINDONESIA 2. Hệ thống phanh GSX250 dùng phanh đĩa thủy lực trước và sau với ABS (tùy phiên bản). Khi phanh có tiếng ăn vào không đều — kiểm tra đĩa phanh và piston phanh: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37740-34J20-000Cong Tac Den ThangINDONESIA43110-34J20-000Can Dap ThangINDONESIA43211-23J00-000Lo Xo, Ban Dap ThangINDONESIA57300-41K00-000Bo Tay ThangINDONESIA57421-41K00-000Can ThangINDONESIA59100-34J40-000Bo Piston Thang Truoc, PhaiINDONESIA59211-41K00-000Dia Thang TruocINDONESIA59400-41K00-000Ong Dau ThangINDONESIA59600-30H30-000Xylanh Thang TruocINDONESIA69100-41K00-000Bo Piston Thang SauINDONESIA69200-41K00-000Ong Dau ThangINDONESIA69211-41K00-000Dia Thang SauINDONESIA69400-41K00-000Ong Dau ThangINDONESIA69600-41K00-000Xylanh Thang SauINDONESIA69731-41K00-000Ong Dau ThangINDONESIA59200-41K10-000Ong Dau ThangINDONESIA 3. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09262-28061-000Bac Dan, TraiINDONESIA51103-41K00-291Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51110-34J20-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-41K00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51141-41K00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA51146-41K00-000Xylanh PhuocINDONESIA62100-41K00-28WPhuoc SauINDONESIA51103-41K10-291Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-41K10-291Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51146-41K10-000Xylanh PhuocINDONESIA 4. Binh xăng và yên xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44100-41K00-000Binh XangINDONESIA44171-41K00-YKVOp Binh Xang, GiuaINDONESIA44180-41K50-YSFOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44181-41KA0-YKVOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44190-41K50-YSFOp Binh Xang, TraiINDONESIA44191-41KA0-YKVOp Binh Xang, TraiINDONESIA44200-41KA0-000Nap Binh XangINDONESIA68132-42K50-AGQTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68142-42K50-AGQTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA44171-41K10-YSFOp Binh Xang, GiuaINDONESIA44180-41K10-YSFOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44181-41K00-YKVOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44190-41K10-YSFOp Binh Xang, TraiINDONESIA44191-41K00-YKVOp Binh Xang, TraiINDONESIA68132-42K00-AGQTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68142-42K00-AGQTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA12731-41K00-000Nhong Truyen DongINDONESIA21112-41K00-000Nhong Truyen DongINDONESIA27511-41K00-000Nhong Truyen DongINDONESIA45100-41K00-QQ4Yen XeINDONESIA45280-41K00-000Day Khoa YenINDONESIA45300-41K00-QQ4Bo Yen Sau (Den)INDONESIA45316-41K00-000Bat Yen XeINDONESIA95700-09G60-000Khoa YenINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSX250 — Hệ thống điện, công tắc và update phiên bản FM1 URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsx250-he-thong-dien-cong-tac-va-update-phien-ban-fm1 Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki GSX250 Gixxer 250: đèn, cụm công tắc, dây điện và các linh kiện cập nhật phiên bản FM1 với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSX250 — Hệ thống điện và các update phiên bản FM1 GSX250M1 là phiên bản tiêu chuẩn. GSX250FM1 trong catalog Suzuki Việt Nam chứa các linh kiện cập nhật/khác biệt cho phiên bản sau (FM1) — bao gồm khung sườn, kiếng chiếu hậu, cụm công tắc và bộ dây điện mới. 1. Hệ thống đèn và gương chiếu hậu Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-41KA4-000 (mã cũ: 35100-41KA3-000)Den PhaINDONESIA51811-41KA0-YKVOp Den Pha, PhaiINDONESIA51812-41KA0-YKVOp Den Pha, TraiINDONESIA51813-41KA0-YKVOp Den Pha Trung TamINDONESIA51814-41KA0-000Bat Bat Dau DenINDONESIA51815-41KA0-000Op, Bat Dau Den PhaiINDONESIA56500-34J81-000Kinh Chieu Hau, PhaiINDONESIA56600-34J81-000Kinh Chieu Hau, TraiINDONESIA35100-41K01-000Den PhaINDONESIA56500-41K10-000Kinh Chieu Hau, PhaiINDONESIA56600-41K10-000Kinh Chieu Hau, TraiINDONESIA 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-41K00-000Day Dien Motor DeINDONESIA33820-41K00-000Day Dien Noi Cuc DuongINDONESIA33860-41K00-000Day Dien MassINDONESIA35693-41K00-000Ong Boc Day DienINDONESIA36610-41K10-000Bo Day Dien So 1INDONESIA36620-41K00-000Bo Day Dien So 2INDONESIA 3. Cụm công tắc (trái và phải) GSX250FM1 có cụm công tắc tay lái cập nhật (CUM CONG TAC, PHAI và TRAI) so với M1 tiêu chuẩn: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37100-34JE0-000Cong Tac DienINDONESIA37101-34870-000Bo KhoaINDONESIA37200-34JG0-000Cum Cong Tac, PhaiINDONESIA37400-34JG0-000Cum Cong Tac, TraiINDONESIA37560-41K00-000Cong Tac Ly HopINDONESIA37740-34J20-000Cong Tac Den ThangINDONESIA37100-34J80-000Cong Tac DienINDONESIA37101-34850-000Bo KhoaINDONESIA37200-34JD0-000Cum Cong Tac, PhaiINDONESIA37400-34JD0-000Cum Cong Tac, TraiINDONESIA 4. Linh kiện đặc thù phiên bản FM1 (GSX250FM1) Catalog GSX250FM1 có 83 mã gồm: khung sườn mới, nắp che động cơ, kính chắn gió, kiếng chiếu hậu cải tiến và bộ dây điện riêng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08211-22301-000Vong DemINDONESIA35100-41K01-000Den PhaINDONESIA36610-41K10-000Bo Day Dien So 1INDONESIA36620-41K00-000Bo Day Dien So 2INDONESIA37100-34J80-000Cong Tac DienINDONESIA37101-34850-000Bo KhoaINDONESIA37200-34JD0-000Cum Cong Tac, PhaiINDONESIA37400-34JD0-000Cum Cong Tac, TraiINDONESIA41100-41K11-000Khung SuonINDONESIA44171-41K10-YSFOp Binh Xang, GiuaINDONESIA44180-41K10-YSFOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44181-41K00-YKVOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44190-41K10-YSFOp Binh Xang, TraiINDONESIA44191-41K00-YKVOp Binh Xang, TraiINDONESIA44284-41K00-000Tam Mut Phai, So 1INDONESIA44285-41K00-000Tam Mut Trai, So 1INDONESIA47120-41K00-YSFOp Hong Truoc, Tren PhaiINDONESIA47121-41K00-YKVOp Hong Truoc, Tren PhaiINDONESIA47220-41K00-YSFOp Hong Truoc, Tren TraiINDONESIA47221-41K00-YKVOp Hong Truoc, Tren TraiINDONESIA51103-41K10-291Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-41K10-291Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51146-41K10-000Xylanh PhuocINDONESIA51171-41K10-000Lo XoINDONESIA51176-41K10-000Ong LotINDONESIA51311-41K10-291Gia Bat Tay LaiINDONESIA56110-41K00-291Tay Lai PhaiINDONESIA56123-41K00-000BulongINDONESIA56150-41K00-291Tay Lai TraiINDONESIA56278-28G10-000Doi Trong Tay LaiINDONESIA56500-41K10-000Kinh Chieu Hau, PhaiINDONESIA56524-41K01-000Nut BitINDONESIA56600-41K10-000Kinh Chieu Hau, TraiINDONESIA58200-41K20-000Day ConINDONESIA58300-41K00-000Day Ga So 1INDONESIA58300-41K10-000Day Ga So 2INDONESIA59200-41K10-000Ong Dau ThangINDONESIA59243-42K00-000Nep Dan HuongINDONESIA59541-41K00-000KepINDONESIA68131-42K00-AGQTem Op Hong Tren, PhaiINDONESIA68132-42K00-AGQTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68141-42K00-AGQTem Op Hong Tren, TraiINDONESIA68142-42K00-AGQTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA68181-41K00-AHWTem Chu Suzuki, BacINDONESIA68183-41K00-B7NTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-41K00-B7QTem Chu GixxersfINDONESIA68193-41K00-B7NTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68281-42K00-A3FTem Op Dau Den, PhaiINDONESIA68282-42K00-BYUTem Chu GixxersfINDONESIA68283-42K00-A3FTem Op Dong Co Phai, So 1INDONESIA68284-41K00-BSBTem Op Dong Co Phai, So 2INDONESIA68291-42K10-A3FTem Op Dau Den, TraiINDONESIA68293-42K00-A3FTem Op Dong Co Trai, So 1INDONESIA68294-41K00-BSBTem Op Dong Co Trai, So 2INDONESIA94411-41K00-YKVOp Dau DenINDONESIA94411-41K00-YSFOp Dau DenINDONESIA94412-34J00-000Cao Su DemINDONESIA94412-41K00-000Op Than Dong Co DuoiINDONESIA94421-41K00-YKVOp Dong Ho Toc DoINDONESIA94422-41K00-000Op Dong Ho Toc Do, PhaiINDONESIA94423-41K00-000Op Dong Ho Toc Do, TraiINDONESIA94424-41K00-000Cao Su DemINDONESIA94431-41K01-YKVOp Hong, PhaiINDONESIA94432-41K00-000Op Dong Co Trong, Duoi PhaiINDONESIA94433-41K00-000Op Dong Co Trong, Tren PhaiINDONESIA94434-41K00-000Tam ChanINDONESIA94435-41K00-000Tam ChanINDONESIA94441-41K01-YKVOp Hong, TraiINDONESIA94441-41K01-YSFOp Hong, TraiINDONESIA94442-41K00-000Op Dong Co Trong, Duoi TraiINDONESIA94443-41K00-000Op Dong Co Trong, Tren TraiINDONESIA94461-41K00-000Nap Che Dong Co, PhaiINDONESIA94462-41K00-000Nap Che Dong Co, TraiINDONESIA94471-41K00-YKVOp Dong Co Duoi, PhaiINDONESIA94472-41K00-000Tam Che, Op DuoiINDONESIA94481-41K00-YKVOp Dong Co Duoi, TraiINDONESIA94491-41K00-000Op Dong Co Duoi, GiuaINDONESIA94510-41K00-000BatINDONESIA94530-41K00-000BatINDONESIA94540-41K00-000BatINDONESIA94611-41K00-000Kinh Chan GioINDONESIA94621-34J10-000BulongINDONESIA94621-41K00-000VitINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Raider FU150 — Sport underbone 150cc và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-raider-fu150-sport-underbone-150cc-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki Raider FU150 (FU150SCD2L4 và MFL7): bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt/nước và hộp số 6 cấp với mã Suzuki Việt Nam. Suzuki Raider FU150 — Sport underbone 150cc và hệ thống động cơ Suzuki Raider FU150 (thường gọi là Raider R150 tại Việt Nam) là mẫu xe underbone sport 150 cc nhập khẩu từ Thái Lan và Indonesia. Catalog Suzuki Việt Nam có hai phiên bản chính: FU150SCD2L4 — phiên bản thế hệ trước, chế hòa khí (468 mã) FU150MFL7 — phiên bản mới hơn, làm mát nước (451 mã) Điểm quan trọng: FU150MFL7 có thêm bơm nước (BANH RANG BOM NUOC) — phiên bản này dùng làm mát bằng nước thay vì dầu/gió như SCD2L4. Không thay thế linh kiện làm mát chéo giữa hai phiên bản. Tổng cộng hai phiên bản có 919 mã phụ tùng — nhiều nhất trong toàn bộ catalog Suzuki Việt Nam nếu tính gộp. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08113-62020-000 (mã cũ: 08113B62020N000)Bac DanINDONESIA08113-63017-000 (mã cũ: 08113B63017N000)Bac DanINDONESIA09262-15L06-000 (mã cũ: 09262B15L06N000)Bac DanINDONESIA09262-20159-000 (mã cũ: 09262B20159N000)Bac DanINDONESIA09262-20L02-000 (mã cũ: 09262B20L02N000)Bac DanINDONESIA09262-20L03-000 (mã cũ: 09262B20L03N000)Bac DanINDONESIA09262-28L01-000 (mã cũ: 09262B28L01N000)Bac DanINDONESIA09262-35L01-000 (mã cũ: 09262B35L01N000)Bac DanINDONESIA09263-10L04-000 (mã cũ: 09263B10L04N000)Bac DanINDONESIA09263-14027-000 (mã cũ: 09263B14027N000)Bac DanINDONESIA09263-30065-0B0 (mã cũ: 09263B30061N0B0)Bac DanINDONESIA09263B15023N000Bac DanINDONESIA08113-06080-000Bac DanINDONESIA08120-60020-000Bac DanINDONESIA09262-15054-000Bac DanINDONESIA09262-15055-000Bac DanINDONESIA09262-28058-000Bac DanINDONESIA09262-35103-000Bac DanINDONESIA09263-22075-000Bac DanINDONESIA 2. Bánh răng cam và truyền động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-25G00-000 (mã cũ: 12741B25G00N000)Banh Rang CamINDONESIA12741-12K00-000Banh Rang CamINDONESIA 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-25G00-000 (mã cũ: 12140B25G00N000)Bac PistonINDONESIA12151-25G00-000 (mã cũ: 12151B25G00N000)Ac PistonINDONESIA12140-12K00-000Bac PistonINDONESIA12151-12K00-000Ac PistonINDONESIA 4. Bơm nhớt và bơm nước (MFL7) FU150MFL7 có BANH RANG BOM NUOC — dấu hiệu phiên bản làm mát bằng nước. FU150SCD2L4 không có bánh răng này. Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16321-47E20-000 (mã cũ: 16321B47E10N000)Banh Rang D/D Bom NhotINDONESIA16331-25G00-000 (mã cũ: 16331B25G00N000)Banh Rang Bi Dong Bom NhotINDONESIA16400-47E30-000 (mã cũ: 16400B47E30N000)Bom NhotINDONESIA16331-12K00-000Banh Rang Bom NuocINDONESIA16400-12K00-000Bom NhotINDONESIA 5. Hộp số 6 cấp Raider FU150 dùng hộp số 6 cấp — các bánh răng sơ cấp và thứ cấp có mã riêng theo phiên bản SCD2L4 hoặc MFL7: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24221B25G10N000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24231B25G10N000Banh Rang So Cap So 3/4INDONESIA24251B25G10N000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-25G20-000 (mã cũ: 24261B25G20N000)Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24221-12K00-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24221-12K10-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24231-12K00-000Banh Rang So Cap So 3/4INDONESIA24231-12K10-000Banh Rang So Cap So 3/4INDONESIA24251-12K00-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24251-12K10-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-12K00-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24261-12K10-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24311-25G10-000 (mã cũ: 24311B25G10N000)Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24321B25G20N000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24331B25G10N000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24341B25G10N000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24351B25G10N000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24361-25G10-000 (mã cũ: 24361B25G10N000)Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA24311-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24311-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA24321-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24321-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 2INDONESIA24331-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24331-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 3INDONESIA24341-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24341-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24351-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24351-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 5INDONESIA24361-12K00-000Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA24361-12K10-000Banh Rang Thu Cap So 6INDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Raider FU150 — Phanh đĩa, ly hợp, nhông sên đĩa chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-raider-fu150-phanh-dia-ly-hop-nhong-sen-dia-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện phanh và truyền động Suzuki Raider FU150: phanh đĩa, ly hợp, nhông sên đĩa và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Raider FU150 — Hệ thống phanh, ly hợp và phuộc Raider FU150 trang bị phanh đĩa trước thủy lực và phanh tang trống sau (một số phiên bản nâng cấp phanh đĩa cả sau). Ly hợp nhiều đĩa ướt tiêu chuẩn cho xe sport. 1. Bánh răng đề và ly hợp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611B25G00N000Banh Rang DeINDONESIA12620-25G10-000 (mã cũ: 12620B25G10N000)Banh Rang Ly Hop DeINDONESIA12611-12K00-000 (mã cũ: 12611-12K10-000)Banh Rang DeINDONESIA12622-12K02-000 (mã cũ: 12622-12K01-000)Banh Rang Ly Hop DeINDONESIA11340-25G10-000Vo Ly HopINDONESIA11340B47E20N000 (mã cũ: 11340-47E20-000)Vo Noi Ly HopINDONESIA11482-25G10-000 (mã cũ: 11482B25G10N000)Ron Vo Ly HopINDONESIA12614-25G00-000 (mã cũ: 12614B25G00N000)Ly Hop DeINDONESIA12620-25G10-000 (mã cũ: 12620B25G10N000)Banh Rang Ly Hop DeINDONESIA21411-05220-000 (mã cũ: 21411B05220N000)Moa-Yo, Vong Truot Ly HopINDONESIA21441-25G00-000 (mã cũ: 21441B25G00N000)Dia Bo Ly Hop (T:3.0)INDONESIA21462-46910-000 (mã cũ: 21462B46910N000)Dia Ep Ly HopINDONESIA23261-13A21-000 (mã cũ: 23261-13A20-000)Truc Ngat Ly HopINDONESIA23271-47E00-000Can Ngat Ly HopNHAT BAN58200-25G10-000 (mã cũ: 58200B25G10N000)Day Ly HopINDONESIA11340-12K10-000Nap Ly HopINDONESIA11482-12K00-000Ron, Nap Ly HopINDONESIA12614-34J20-000 (mã cũ: 12614-34J10-000)Ly Hop De Mot ChieuINDONESIA12622-12K02-000 (mã cũ: 12622-12K01-000)Banh Rang Ly Hop DeINDONESIA21441-25G10-000Dia Bo Ly Hop (T:3.0)INDONESIA21451-28040-000Dia Sat Ly Hop (T:1.6)INDONESIA23261-12K01-000 (mã cũ: 23261-12K00-000)Truc Ngat Ly HopINDONESIA23271-47E20-000Can Ngat Ly HopINDONESIA 2. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc36852B25G00N000Day Dien Cong Tac ThangINDONESIA37740-35390-000 (mã cũ: 37740-35390L000)Cong Tac Den ThangINDONESIA43110-25G10-000 (mã cũ: 43110B25G10N000)Can Dap ThangINDONESIA59100-25810-000 (mã cũ: 59100B25810N000)Bo Thang TruocINDONESIA59211-25G50-000 (mã cũ: 59211B25G50N000)Dia Thang TruocINDONESIA59260-25G00-000 (mã cũ: 59260B25G00N000)Kep Ong Dau ThangINDONESIA59480B25G20N000Ong Dau ThangINDONESIA59600B21D70N000Xylanh Thang TruocINDONESIA69100-20840-000 (mã cũ: 69100B20840N000)Bo Thang SauINDONESIA69100-25G01-000 (mã cũ: 69100B25G01N000)Bo Piston Thang SauINDONESIA69211-25G40-000 (mã cũ: 69211B25G40N000)Dia Thang SauINDONESIA69480B25G00N000Ong Dau ThangINDONESIA69600-21D00-000 (mã cũ: 69600-21D00L000)Xylanh Thang SauINDONESIA69669B20G00N000Nap Binh Dau ThangINDONESIA69721B25G00N000Bat Thang SauINDONESIA69731-25G10-000 (mã cũ: 69731B25G10N000)Ong Dau ThangINDONESIA69750B25G00N000Bat Binh Dau ThangINDONESIA37740-12K00-000Cong Tac Den ThangINDONESIA43110-12K00-000Can Dap ThangINDONESIA57300-30H21-000Bo Tay ThangINDONESIA57460-30H00-000Cong Tac ThangINDONESIA59100-12K00-000Bo Piston Thang TruocINDONESIA59351-34J00-000Bat Thang TruocINDONESIA59480-12K00-000Ong Dau ThangINDONESIA59600-12K00-000Xylanh Thang TruocINDONESIA69100-12K00-000Bo Piston Thang SauNHAT BAN69150-12K00-000Bat Thang SauNHAT BAN69480-12K00-000Ong Dau ThangNHAT BAN69600-12K00-000Xylanh Thang SauNHAT BAN69669-12K00-000Nap Binh Dau ThangNHAT BAN69731-12K00-000Ong Dau ThangNHAT BAN69740-12K00-000Binh Dau ThangNHAT BAN69750-25G10-000Bat Binh Dau ThangINDONESIA 3. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103B25G60NYSWPhuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104B25G60NYSWPhuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-25G00-000 (mã cũ: 51110B25G00N000)Ong Phuoc TrongINDONESIA51130B25G50NYSWOng Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51140B25G50NYSWOng Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA62100-25G40-019 (mã cũ: 62100B25G40N019)Phuoc SauINDONESIA51103-12K01-291Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-12K01-291Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-25G80-000 (mã cũ: 51110B25G80N000)Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-12K00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51141-12K00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA51194-12K01-000 (mã cũ: 51194-12K00-000)Xylanh PhuocINDONESIA62100-12K10-019 (mã cũ: 62100-12K00-019)Phuoc Sau (Den)INDONESIA 4. Nhông sên đĩa Raider FU150 Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12760B25G01N000Sen CamINDONESIA12771-25G00-000Thanh Dan Huong Sen CamTHAI LAN12782-25G00-000Thanh Dan Huong Sen CamTHAI LAN12811-25G10-000Thanh Tang Sen CamTHAI LAN12830-25G30-000 (mã cũ: 12830B25G20N000)Bo Dieu Chinh Sen CamINDONESIA26241B47E30N000Nhong Truc Khoi DongINDONESIA27511-25G10-000 (mã cũ: 27511B25G10N000)Nhong Truyen DongMALAYSIA27512-25G00-000 (mã cũ: 27512B25G00N000)Mieng Chan NhongINDONESIA27600-01G30-120 (mã cũ: 27600B01G30N120)Sen TaiMALAYSIA61311-21D00-000 (mã cũ: 61311B21D00N000)Cac Te SenINDONESIA61410-28F00-000 (mã cũ: 61410B28F00N000)Bat Tang SenINDONESIA64511-25G00-000 (mã cũ: 64511B25G00N000)Nhong Tai SauMALAYSIA12760-12K00-000Sen CamINDONESIA12811-12K00-000Thanh Tang Sen CamINDONESIA12830-12K00-000Dieu Chinh Sen CamINDONESIA12830-12K01-000 (mã cũ: 12830-12K00-000)Dieu Chinh Sen CamINDONESIA26241-12K00-000Nhong Truc Khoi DongINDONESIA27600-12K00V116 (mã cũ: 27600-12K00-116)Sen TaiVIET NAM27620-12K00-122 (mã cũ: 27620-12K00-000)Noi SenINDONESIA61311-12K00-000Cac Te SenINDONESIA64511-12K00-000Nhong Tai SauINDONESIA64511-12K00-001Nhong Tai SauMALAYSIA99000-12K00VKITBo Nhong Sen DiaVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Raider FU150 — Điện, mâm xe, đĩa phanh và đồng hồ theo phiên bản URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-raider-fu150-dien-mam-xe-dia-phanh-va-dong-ho-theo-phien-ban Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki Raider FU150: đèn, dây điện, mâm xe theo màu (đen/vàng), đĩa phanh và đồng hồ tốc độ với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki Raider FU150 — Điện, mâm xe, đĩa phanh và đồng hồ theo phiên bản Raider FU150 có nhiều phiên bản màu sắc với mâm xe và đĩa phanh phân biệt theo màu (đen/vàng). Đồng hồ tốc độ và đồng hồ kỹ thuật số cũng có mã riêng. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-25GC0V000Bo Den PhaVIET NAM35171-25GC0V000Dui Den PhaVIET NAM35710-25G10-000 (mã cũ: 35710B25G10N000)Bo Den LaiINDONESIA35712-25G00-000 (mã cũ: 35712B25G00N000)Kinh Den LaiINDONESIA35912B25G00N000Kinh Trong Den LaiINDONESIA51811-25G50VPKZOp Den Pha (Xanh)VIET NAM51811-25G50VPV5Op Den Pha (Do)VIET NAM68725-25G10-PKZTem Op Den Pha, PhaiVIET NAM68726-25G10-PKZTem Op Den Pha, TraiVIET NAM35710-12K10-000Den LaiINDONESIA51811-12K00VYNROp Den PhaVIET NAM51851-12K00-291Bat Do Op Den PhaINDONESIA 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-25G00-000 (mã cũ: 33810B25G00N000)Day DienINDONESIA33820-25G00-000 (mã cũ: 33820B25G00N000)Day DienINDONESIA34170B25G10N000Day Dien Dong HoINDONESIA36610-25GB0V000Bo Day DienVIET NAM36620-25GB0V000Bo Day Dien So 2VIET NAM36852B25G00N000Day Dien Cong Tac ThangINDONESIA33810-12K00-000Day Dien Motor DeINDONESIA33820-12K00-000Day Dien Noi CucINDONESIA33860-12K00-000Day Dien MatINDONESIA36610-12K30-000Bo Day DienINDONESIA36851-12K00-000Day Dien Bom XangINDONESIA 3. Mâm xe và đĩa phanh theo màu Raider FU150 có mâm và đĩa phanh phiên bản màu (đen YSW, vàng YPU) — lưu ý chọn đúng màu khi thay mâm hoặc đĩa phanh: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-25G10-000 (mã cũ: 44110B25G10N000)Binh XangINDONESIA54111-25G40-YSW (mã cũ: 54111B25G40NYSW)Mam TruocINDONESIA59211-25G50-000 (mã cũ: 59211B25G50N000)Dia Thang TruocINDONESIA64111B25G10NYSWMam SauINDONESIA69211-25G40-000 (mã cũ: 69211B25G40N000)Dia Thang SauINDONESIA44110-12K00-000Binh XangINDONESIA44261-12K00-000Khay Nap Binh XangINDONESIA54111-25G70-PZWMam Truoc (Do)INDONESIA54111-25G70VALWMam Truoc, Vien DoINDONESIA54111-25G70-YELMam Sau, Vien VangINDONESIA54111-25G80VALWMam Truoc, Vien DoINDONESIA54111-25G80-YELMam Truoc, Vien VangINDONESIA64111-25G60VALWMam Sau, Vien DoINDONESIA64111-25G70VALWMam Sau, Vien DoINDONESIA64111-25G70-YELMam Sau, Vien VangINDONESIA 4. Đồng hồ và mặt kính đồng hồ Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc34100-25GA0-000 (mã cũ: 34100B25GA0N000)Bo Dong Ho Toc DoINDONESIA34111-25G10-000 (mã cũ: 34111B25G10N000)Vo Duoi Dong HoINDONESIA34112-25GA0-000 (mã cũ: 34112B25GA0N000)Mat Kinh Dong HoINDONESIA34170B25G10N000Day Dien Dong HoINDONESIA51860-25G00V000Bat Dong HoVIET NAM34100-12K01-000 (mã cũ: 34100-12K00-000)Dong Ho Toc DoINDONESIA34100-12K02-000 (mã cũ: 34100-12K01-000)Dong Ho Toc DoINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki V-Strom 250 — Adventure tourer, hộp số 6 cấp và phanh ABS URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-v-strom-250-adventure-tourer-hop-so-6-cap-va-phanh-abs Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki V-Strom 250 DL250: bạc đạn, hộp số 6 cấp parallel twin, phanh ABS, phuộc và bát bảo vệ tay lái với mã phụ tùng chính hãng. Suzuki V-Strom 250 — Adventure tourer và hệ thống truyền động Suzuki V-Strom 250 (DL250) là mẫu adventure tourer 250 cc của Suzuki, nhập khẩu chính hãng vào Việt Nam. Thiết kế lấy cảm hứng từ V-Strom 1050 — yên cao, kính chắn gió lớn, baga phụ, tư thế ngồi thẳng đứng. Catalog Suzuki Việt Nam có 258 mã phụ tùng cho VSTROM250. Đặc điểm kỹ thuật: Động cơ 249 cc song song 2 xi-lanh (parallel twin) SOHC Hộp số 6 cấp Phanh đĩa trước-sau, ABS tiêu chuẩn Khoảng sáng gầm cao 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09263-17060-000Bac DanAN DO 2. Hộp số 6 cấp — bánh răng sơ cấp và thứ cấp V-Strom 250 dùng động cơ parallel twin — hộp số có cấu trúc tương tự GSX250 nhưng khác mã phụ tùng do layout động cơ khác: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21112-41KA0-000Banh Rang An KhopAN DO24221-41KA0-000Banh Rang So Cap So 2AN DO24231-41KA0-000Banh Rang So Cap So 3 Va 4AN DO24251-41KA0-000Banh Rang So Cap So 5AN DO24261-41KA0-000Banh Rang So Cap So 6AN DO24311-41KA0-000Banh Rang Thu Cap So 1AN DO24321-41KA0-000Banh Rang Thu Cap So 2AN DO24331-41KA0-000Banh Rang Thu Cap So 3AN DO24341-41KA0-000Banh Rang Thu Cap So 4AN DO24351-41KA0-000Banh Rang Thu Cap So 5AN DO24361-41KA0-000Banh Rang Thu Cap So 6AN DO 3. Hệ thống phanh ABS ABS là tiêu chuẩn trên V-Strom 250. Module ABS là linh kiện điện tử đặc thù — khi ABS bị lỗi đèn cảnh báo ABS sáng, không tự ý tháo module: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc59100-34J50-000Bo Piston Thang Truoc, PhaiAN DO59200-20L00-000Ong Dau ThangAN DO59211-20L00-000Dia Thang TruocAN DO59400-20L00-000Ong Dau ThangAN DO59600-30H50-000Xylanh Thang TruocAN DO69100-20L00-000Bo Piston Thang SauAN DO69200-20L00-000Ong Dau ThangAN DO69211-20L00-000Dia Thang SauAN DO69400-20L00-000Ong Dau ThangAN DO 4. Phuộc trước và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09263-17060-000Bac DanAN DO51103-20L00-291Phuoc Truoc, PhaiAN DO51104-20L00-291Phuoc Truoc, TraiAN DO51110-20L00-000Ong Phuoc TrongAN DO51131-20L00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiAN DO51141-20L00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiAN DO51146-20L00-000Xylanh PhuocAN DO62100-20L00-28WPhuoc Nhun SauAN DO 5. Bát bảo vệ tay lái và các bát đặc thù adventure V-Strom 250 có bát bảo vệ đốt tay (hand guard) — chi tiết thường có trên adventure touring: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16650-20L00-000Bat ChanAN DO35159-20L00-000BatAN DO35616-34J00-000Bat DenAN DO41990-20L00-000Bat, Do Dong Co DuoiAN DO43571-20L00-000Bat Chan, PhaiAN DO43572-20L00-000Bat Chan, TraiAN DO45288-20L00-000Bat Dan Huong Cap Khoa YenAN DO51311-20L00-291Gia Bat Tay LaiAN DO57472-20L00-000Bat Op Bao Ve Dot Tay, PhaiAN DO57672-20L00-000Bat Op Bao Ve Dot Tay, TraiAN DO69720-20L00-000BatAN DO94530-20L00-000BatAN DO94540-20L00-000BatAN DO94570-20L00-000BatAN DO94580-20L00-000BatAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki V-Strom 250 — Hệ thống điện và khóa xe adventure touring URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-v-strom-250-he-thong-dien-va-khoa-xe-adventure-touring Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki V-Strom 250: đèn LED, dây điện, khóa thông minh và ắc-quy với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki V-Strom 250 — Hệ thống điện, đèn và khóa xe V-Strom 250 có hệ thống điện đầy đủ cho xe touring: đèn pha LED (một số phiên bản), đồng hồ LCD, hệ thống khóa thông minh và giắc nối điện phụ (12V socket cho đồ điện hành trình). 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-20L00-000Den PhaAN DO35601-20LD0-000Den Xi Nhan Truoc, PhaiAN DO35602-20LD0-000Den Xi Nhan Truoc, TraiAN DO35603-20L70-000Den Xinhan Sau, PhaiAN DO35604-20L70-000Den Xinhan Sau, TraiAN DO35616-34J00-000Bat DenAN DO35710-20L00-000Bo Den LaiAN DO35910-23K10-000Den Bien SoAN DO 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-41K10-000Day Dien Motor DeAN DO36610-20L00-000Bo Day DienAN DO 3. Công tắc và khóa xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37100-20L00-000Cong Tac DienAN DO37200-27K20-000Cum Cong Tac, PhaiAN DO37400-27K20-000Cum Cong Tac, TraiAN DO37840-48K00-000Cong Tac Chan Chong NgangNHAT BAN45280-20L00-000Day Khoa YenAN DO45288-20L00-000Bat Dan Huong Cap Khoa YenAN DO 4. Ắc-quy và các linh kiện điện hành trình Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33620-41K10-000Binh Ac QuyAN DO45288-20L00-000Bat Dan Huong Cap Khoa YenAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki V-Strom 250 — Thân xe, kính chắn gió và phụ kiện adventure touring URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-v-strom-250-than-xe-kinh-chan-gio-va-phu-kien-adventure-touring Published: 2026-05-10 Excerpt: Phụ kiện Suzuki V-Strom 250: bình xăng, yên xe, kính chắn gió và bát đỡ động cơ adventure với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki V-Strom 250 — Thân xe, kính chắn gió và phụ kiện adventure V-Strom 250 có nhiều phụ kiện adventure touring tích hợp trong catalog chính hãng: kính chắn gió (windscreen), giá baga, bát đỡ động cơ. Đây là các chi tiết phân biệt xe touring với naked sport cùng nền tảng (GSX250). 1. Bình xăng, yên xe và kính chắn gió Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44100-20L00-000Binh XangAN DO44171-20L00-YKVOp Binh Xang, GiuaAN DO44181-20L00-YVBOp Binh Xang, PhaiAN DO44191-20L00-YVBOp Binh Xang, TraiAN DO45100-20L00-QV4Yen XeAN DO45100-20L10-QV4Yen XeAN DO68100-20820-000Tem, Binh XangAN DO94611-20L00-000Kinh Chan GioAN DO 2. Bát đỡ và giá đỡ đặc thù adventure V-Strom 250 có bát đỡ động cơ dưới (engine guard), bát chân phải và trái — các chi tiết này bảo vệ động cơ khi xe bị ngã: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16650-20L00-000Bat ChanAN DO35159-20L00-000BatAN DO35616-34J00-000Bat DenAN DO41990-20L00-000Bat, Do Dong Co DuoiAN DO43571-20L00-000Bat Chan, PhaiAN DO43572-20L00-000Bat Chan, TraiAN DO45288-20L00-000Bat Dan Huong Cap Khoa YenAN DO51311-20L00-291Gia Bat Tay LaiAN DO57472-20L00-000Bat Op Bao Ve Dot Tay, PhaiAN DO57672-20L00-000Bat Op Bao Ve Dot Tay, TraiAN DO69720-20L00-000BatAN DO94530-20L00-000BatAN DO94540-20L00-000BatAN DO94570-20L00-000BatAN DO94580-20L00-000BatAN DO 3. Mã phụ tùng riêng so với GSX250 Mặc dù V-Strom 250 và GSX250 dùng cùng động cơ, phần lớn linh kiện thân xe và điện hoàn toàn khác. Không tra lẫn giữa hai model. Khi cần linh kiện động cơ chung — tra ở mục GSX250M1 (có nhiều mã hơn). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UA125 — Scooter tay ga 125cc FI và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-ua125-scooter-tay-ga-125cc-fi-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki UA125 scooter 125cc: bạc đạn, bánh răng cam, piston, CVT và ly hợp với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UA125 — Scooter tay ga 125cc và hệ thống động cơ Suzuki UA125 là mẫu scooter tay ga 125 cc của Suzuki trong catalog Suzuki Việt Nam. Với 482 mã phụ tùng, đây là một trong những dòng scooter có catalog phụ tùng phong phú nhất của Suzuki Việt Nam. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, phun xăng điện tử, truyền động CVT. UA125 cùng phân khúc với Yamaha NMax 125 và Honda PCX 125 nhưng phổ biến hơn ở một số thị trường Đông Nam Á khác. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09262-15034-000Bac DanTRUNG QUOC09262-20151-000Bac DanTRUNG QUOC09262-35086-000Bac DanTRUNG QUOC09262H15L06H000 (mã cũ: 09262-15L05-000)Bac DanTRUNG QUOC09262H25162H000 (mã cũ: 09262-25162-000)Bac DanTRUNG QUOC09263-20092-000Bac DanTRUNG QUOC 2. Bánh răng cam và bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16331-33G00-000Banh Rang Bom NhotTRUNG QUOC16310H33GB0H000 (mã cũ: 16310-33GA0-000)Sen Truyen Dong Bom NhotTRUNG QUOC16331-33G00-000Banh Rang Bom NhotTRUNG QUOC16400-34H00-000 (mã cũ: 16400-34H10-000)Bom NhotTRUNG QUOC 3. Piston và bạc piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12151-20E20-000Ac PistonTRUNG QUOC 4. Hệ thống truyền động CVT UA125 truyền động CVT với bánh răng cuối, bánh răng trung gian và bánh răng khởi động riêng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-33G00-000Banh Rang DeTRUNG QUOC24150-34H00-000Banh Rang Trung GianTRUNG QUOC24371-34H20-000Banh Rang CuoiTRUNG QUOC26200-16F10-000Banh Rang Khoi DongTRUNG QUOC 5. Cụm ly hợp CVT Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340H34H20H000 (mã cũ: 11340-34H00-000)Vo Ly HopTRUNG QUOC11371-34H00-000Vo Ngoai Ly HopTRUNG QUOC11383-34H00-000Nap Vo Tron Ly HopTRUNG QUOC11482-34H00-000Ron Vo Noi Ly HopTRUNG QUOC12620-33G20-000Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC12630H33GA0H000 (mã cũ: 12630-33GA0-000)Ly Hop DeTRUNG QUOC21220-34H10-000Vo, Ly HopTRUNG QUOC21501H34H20H000 (mã cũ: 21501-34H10-000)Bo Ly HopTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UA125 — Hệ thống phun xăng FI, phanh và phuộc chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-ua125-he-thong-phun-xang-fi-phanh-va-phuoc-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện FI Suzuki UA125: kim phun (2 điểm giữ), phanh đĩa và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UA125 — Hệ thống FI, phanh và phuộc UA125 sử dụng hệ thống phun xăng điện tử với kim phun đơn. Điều đặc biệt: catalog UA125 có đến hai mã kim phun giữ (BAT GIU KIM PHUN và BAT GIU KIM PHUN 2) — phản ánh thiết kế giữ kim phun theo 2 điểm để giảm rung động từ động cơ. 1. Hệ thống phun xăng (FI) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13400-34H01-000 (mã cũ: 13400-34H00-000)Bo GaTRUNG QUOC15710-33GD0-000Kim PhunTRUNG QUOC15714-32G10-000Bat Giu Kim PhunTRUNG QUOC15716-33G00-000Bat Giu Kim Phun 2TRUNG QUOC32920-04H21-000 (mã cũ: 32920-04H20-000)Bo Dieu KhienTRUNG QUOC43600-04H00-000Bo Gac Chan Sau PhaiTRUNG QUOC43700-04H00-000Bo Gac Chan Sau TraiTRUNG QUOC 2. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc54400H86Y10H000 (mã cũ: 54400H86Y00H000)Bo Thang SauTRUNG QUOC57300-04HA0-000Tay Thang PhaiTRUNG QUOC57315-33G00-000Chup Day ThangTRUNG QUOC57470-32G00-000Cong Tac Stop ThangTRUNG QUOC57500-04H10-000Tay Thang TraiTRUNG QUOC57511-32G00-000Bat Giu Tay ThangTRUNG QUOC57621-04HA0-000Tay ThangTRUNG QUOC58510-04H50-000Day Thang SauTRUNG QUOC59063H04H30H000Bo Xy Lanh Tay ThangTRUNG QUOC59211-20E00-000Dia Thang TruocTRUNG QUOC59300-20EG0-000 (mã cũ: 59300H20E01H000)Cum Thang TruocTRUNG QUOC59300H7JY10H000 (mã cũ: 59300H37Y00H000)Bo ThangTRUNG QUOC59350-20E90-000Bat ThangNHAT BAN59480H04H13H000 (mã cũ: 59480H04H12H000)Ong Dau ThangTRUNG QUOC59600-04H10-000 (mã cũ: 59600-04H30-000)Bo Xy Lanh Thang TruocTRUNG QUOC64441H11E00H000 (mã cũ: 64441-11E11-000)Cam Thang SauTRUNG QUOC64451-20E40-000 (mã cũ: 64451-20E30-000)Can Cam ThangTRUNG QUOC 3. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-04H10-000Phuoc Truoc PhaiTRUNG QUOC51104-04H10-000Phuoc Truoc TraiTRUNG QUOC53182H04HB0H000Op PhuocTRUNG QUOC62100-04H10-000Phuoc SauTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UA125 — Hệ thống điện, thân xe và linh kiện khởi động URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-ua125-he-thong-dien-than-xe-va-linh-kien-khoi-dong Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki UA125 scooter: đèn, dây điện, ốp thân xe, bình xăng và bộ chổi than với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UA125 — Hệ thống điện và thân xe scooter 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100H04H31H000 (mã cũ: 35100-04H23-000)Den PhaTRUNG QUOC35121-04H21-000 (mã cũ: 35121-04H20-000)Choa Den PhaTRUNG QUOC35171-04H20-000Dui Den PhaTRUNG QUOC35710-04H20-000Bo Den LaiTRUNG QUOC 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-04H40-000Day DienTRUNG QUOC33860-04H40-000Day DienTRUNG QUOC35718-04H20-000Bo Day DienTRUNG QUOC36610-04HA0-000Bo Day DienTRUNG QUOC36620-04H50-000Bo Day Dien So 2TRUNG QUOC 3. Thân xe scooter — ốp nhựa và bung Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-04HB0-106Op Hong Phai, DoTRUNG QUOC47111-04HB0-501Op Hong Phai, DenTRUNG QUOC47111-04HB0-827Op Hong Phai, BacTRUNG QUOC47111-04HB0VYUHOp Hong Phai (Trang)VIET NAM47111-04HB0VYYLOp Hong Phai (Nau)VIET NAM47211-04HB0-106Op Hong Trai, DoTRUNG QUOC47211-04HB0-501Op Hong Trai, DenTRUNG QUOC47211-04HB0-827Op Hong Trai, BacTRUNG QUOC47211-04HB0VYUHOp Hong Trai (Trang)VIET NAM48111-04HB1VYUHBung Truoc (Trang)VIET NAM48111H04HB0H106 (mã cũ: 48111-04HB1-106)Bung Truoc, DoTRUNG QUOC48111H04HB0H501 (mã cũ: 48111-04HB1-501)Bung Truoc, DenTRUNG QUOC48111H04HB0H827 (mã cũ: 48111-04HB1-827)Bung Truoc, BacTRUNG QUOC48137H04HB0H000 (mã cũ: 48137-04HB0-000)BungTRUNG QUOC48150-04HB1-000Bat BungTRUNG QUOC53183-04H00V000Bat DeVIET NAM92114-04HC0-000Mut Bung So 1TRUNG QUOC92115-04HC0-000Mut Bung So 2TRUNG QUOC92116-04HC0-000Mut Bung So 3TRUNG QUOC 4. Bình xăng và yên xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44011H04H90H000 (mã cũ: 44011H04H50H000)Binh XangTRUNG QUOC44211-04H30-000Nap Binh XangTRUNG QUOC45100-04H52-000 (mã cũ: 45100-04H51-000)Yen XeTRUNG QUOC45271-32G10-000 (mã cũ: 45271-32G00-000)Bat Bat Yen XeTRUNG QUOC47351-04HB0-000Op Binh XangTRUNG QUOC 5. Bộ chổi than và khởi động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc31132-05530-000Choi ThanTRUNG QUOC31133-05530-000Mieng Giu Choi ThanTRUNG QUOC31175-04H20-000Bo Giu Choi ThanTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UB125 Address — Scooter 125cc FI và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-ub125-address-scooter-125cc-fi-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki UB125 Address scooter 125cc: bạc đạn, bánh răng cam, piston, CVT, ly hợp và bơm xăng điện với mã Suzuki Việt Nam. Suzuki UB125 — Scooter Address 125cc và hệ thống động cơ Suzuki UB125 (Suzuki Address) là mẫu scooter 125 cc nhỏ gọn của Suzuki, phổ biến ở các thị trường châu Á. Catalog Suzuki Việt Nam có 438 mã phụ tùng cho UB125. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, phun xăng điện tử, CVT. So với UA125, UB125 nhỏ hơn, nhẹ hơn và được thiết kế tập trung vào tính tiện dụng đô thị. Hai mẫu này không dùng chung linh kiện mặc dù cùng dung tích 125cc. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-6202A-000Bac DanAN DO08133-6300B-000Bac DanAN DO09262-12034-000Bac DanAN DO09262-12035-000Bac DanAN DO09262-20171-000 (mã cũ: 09262-20158-000)Bac DanAN DO09262-22041-000Bac DanAN DO21214-08KA0-000Bac DanAN DO21214-10K00-000Bac DanAN DO 2. Bánh răng cam và bơm nhớt Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12740-08K00-000Banh Rang CamAN DO16331-08K00-000Banh Rang Bom NhotAN DO 3. Piston Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12140-08K00-000 (mã cũ: 12140-08K50-000)Bac PistonAN DO12151-43J00-000Ac PistonAN DO 4. Truyền động CVT — bánh răng cuối và khởi động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21200-08KA0-000Banh Rang Thu CapAN DO26200-39J00-000Banh Rang Khoi DongAN DO 5. Ly hợp và bơm xăng điện UB125 dùng bơm xăng điện (in-tank fuel pump) — mã bơm xăng trong catalog phân biệt với bộ lọc xăng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-08K20-000Nap Ly HopAN DO11482-08K00-000Ron Nap Ly HopAN DO21220-08K00-000Vo, Ly HopAN DO21220-08KA0-000Vo, Ly HopAN DO21501-08KA0-000Bo Ly HopAN DO15100-02L13-000 (mã cũ: 15100-02L12-000)Bom XangAN DO15120-44820-RX0Bat Bom XangNHAT BAN15121-02L00-000Bat, Bom XangAN DO32800-02L00-000Bo Chinh LuuAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UB125 Address — Phanh, phuộc và hệ thống treo chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-ub125-address-phanh-phuoc-va-he-thong-treo-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện phanh và phuộc Suzuki UB125 Address scooter: bình dầu phanh, phuộc telescopic và giảm xóc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UB125 Address — Phanh, phuộc và hệ thống treo UB125 có thiết kế nhỏ gọn với phuộc trước telescopic và giảm xóc đơn phía sau. Hệ thống phanh tùy phiên bản: tang trống trước-sau hoặc đĩa trước + tang trống sau. 1. Hệ thống phanh và bình chứa dầu phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37760-39J00-000Cong Tac ThangAN DO57300-39J80-000Cum Tay Thang, PhaiAN DO57421-39J60-000Tay Thang PhaiAN DO57500-39J60-000Cum Tay Thang, TraiAN DO57511-39J50-000Bat Giu Tay ThangAN DO57621-39J00-000Tay Thang TraiAN DO58110-44K01-000Day Thang TruocAN DO58510-44K00-000Day Thang Sau So 1AN DO58510-44K10-000Day Thang Sau So 2AN DO59300-08K50-000Bo Thang TruocAN DO59351-08K00-000Bat Thang TruocAN DO59480-08K10-000Ong Dau ThangAN DO59730-44K10-000Ong Dau ThangAN DO59740-08K00-000Binh Chua DauAN DO64400-08K10-000Bo Thang SauAN DO64441-09J20-000Cam ThangAN DO64451-09J80-000Can Cam Thang SauAN DO69669-08K00-000Nap Binh Dau ThangAN DO 2. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-44K00-291Phuoc Truoc, PhaiAN DO51104-44K00-291Phuoc Truoc, TraiAN DO51110-08K10-000Ong Phuoc TrongAN DO51131-44K00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiAN DO51141-44K00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiAN DO51146-44K00-000Xylanh PhuocAN DO51196-33G10-000Xec Mang PhuocAN DO62100-44K00-000Phuoc SauAN DO 3. Binh chia nguồn và hệ thống điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc32800-02L00-000Bo Chinh LuuAN DO38850-44K00-000Bo Chia NguonAN DO45700-33G40-000Bat Giu Yen XeAN DO 4. Nhông sên đĩa (nếu có) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12760-08K10-000Sen CamAN DO12811-08K10-000Thanh Tang Sen CamAN DO12837-39J20-000Ron, Tang Sen CamAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UB125 Address — Hệ thống điện và thân xe scooter đô thị URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-ub125-address-he-thong-dien-va-than-xe-scooter-do-thi Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki UB125 Address: đèn, dây điện, ốp thân xe gọn nhẹ và bình xăng với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UB125 Address — Hệ thống điện và thân xe scooter đô thị Thân xe UB125 Address thiết kế gọn nhẹ, không có bung (fairing) to như Skydrive hay Hayate. Hệ thống đèn đơn giản, dễ thay thế. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-44K00-000Bo Den PhaAN DO35710-44K00-000Den LaiAN DO 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc31142-08K10-000Day DienAN DO36610-44KA0-000Bo Day DienAN DO36851-44K00-000Day DienAN DO 3. Thân xe — ốp nhựa và bình xăng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-44830-RX0Binh XangAN DO44110-44K00-000Binh XangAN DO44210-44K00-000Nap Binh XangAN DO47111-44K00-QMVOp Hong Tren PhaiAN DO47111-44K01-PGZ (mã cũ: 47111-44K00-PGZ)Op Hong Tren, PhaiAN DO47111-44K01-YPA (mã cũ: 47111-44K00-YPA)Op Hong Tren, PhaiAN DO47111-44K01-YVB (mã cũ: 47111-44K00-YVB)Op Hong Tren, PhaiAN DO47131-44K00-YVBOp Hong Giua, PhaiAN DO47131-44K01-YMC (mã cũ: 47131-44K00-YMC)Op Hong Giua, PhaiAN DO47211-44K00-QMVOp Hong Tren, TraiAN DO47211-44K01-PGZ (mã cũ: 47211-44K00-PGZ)Op Hong Tren, TraiAN DO47211-44K01-YPA (mã cũ: 47211-44K00-YPA)Op Hong Tren, TraiAN DO47211-44K01-YVB (mã cũ: 47211-44K00-YVB)Op Hong Tren, TraiAN DO47231-44K00-YVBOp Hong Giua, TraiAN DO47231-44K01-YMC (mã cũ: 47231-44K00-YMC)Op Hong Giua, TraiAN DO48111-44K01-PGZBung Truoc XamAN DO48111-44K01-YPABung Truoc TrangAN DO48111-44K01-YVBBung Truoc DenAN DO48111-44K10-QMVBung TruocAN DO48111-44K10-YVBBung TruocAN DO48112-44K00-000Op Bung PhaiAN DO48112-44K10-YVBOp Bung PhaiAN DO48113-44K00-000Op Bung TraiAN DO48113-44K10-YVBOp Bung TraiAN DO48131-44K00-000Op Hong TrenAN DO48132-44K00-QMVOp Hong Duoi, PhaiAN DO48132-44K01-PGZ (mã cũ: 48132-44K00-PGZ)Op Hong Duoi, PhaiAN DO48132-44K01-YPA (mã cũ: 48132-44K00-YPA)Op Hong Duoi, PhaiAN DO48132-44K01-YVB (mã cũ: 48132-44K00-YVB)Op Hong Duoi, PhaiAN DO48133-44K00-QMVOp Hong Duoi, TraiAN DO48133-44K01-PGZ (mã cũ: 48133-44K00-PGZ)Op Hong Duoi, TraiAN DO48133-44K01-YPA (mã cũ: 48133-44K00-YPA)Op Hong Duoi, TraiAN DO48133-44K01-YVB (mã cũ: 48133-44K00-YVB)Op Hong Duoi, TraiAN DO48211-44K00-QMVBung Truoc PhaiAN DO48211-44K02-PGZ (mã cũ: 48211-44K00-PGZ)Bung Truoc PhaiAN DO48211-44K02-YPA (mã cũ: 48211-44K00-YPA)Bung Truoc PhaiAN DO48211-44K02-YVB (mã cũ: 48211-44K00-YVB)Bung Truoc PhaiAN DO48221-44K00-QMVBung Truoc TraiAN DO48221-44K02-PGZ (mã cũ: 48221-44K00-PGZ)Bung Truoc, TraiAN DO48221-44K02-YPA (mã cũ: 48221-44K00-YPA)Bung Truoc, TraiAN DO48221-44K02-YVB (mã cũ: 48221-44K00-YVB)Bung Truoc, TraiAN DO53111-44K01-PGZDe Truoc (Xam)AN DO53111-44K01-YPADe Truoc (Tr?Ng)AN DO53111-44K01-YVBDe Truoc (Den)AN DO53111-44K10-PGZDe TruocAN DO53111-44K10-QMVDe TruocAN DO53111-44K10-YKVDe TruocAN DO53111-44K10-YPADe TruocAN DO53111-44K10-YVBDe TruocAN DO63110-44810-RX0De SauAN DO63111-44K10-000De Sau, TrenAN DO63112-44K00-000De Sau, DuoiAN DO92114-44K00-YVBOp Bung TrenAN DO92114-44K01-YMC (mã cũ: 92114-44K00-YMC)Op Bung TrenAN DO 4. Các chi tiết điện đặc thù UB125 Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc32800-02L00-000Bo Chinh LuuAN DO45289-44K00-000Bat SauAN DO48191-44K00-000Bat Gan Bien SoAN DO57511-39J50-000Bat Giu Tay ThangAN DO ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UK110 Let's — Scooter 110cc FI và hệ thống động cơ chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uk110-lets-scooter-110cc-fi-va-he-thong-dong-co-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki UK110 Let's 110: bạc đạn, bánh răng cam, piston, bơm nhớt và hệ thống phun xăng FI với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UK110 (Let's 110) — Scooter 110cc FI và hệ thống động cơ Suzuki UK110NEL6 (thường biết đến với tên Let's 110 hoặc Address 110) là mẫu scooter 110 cc nhỏ gọn của Suzuki, phổ biến tại Nhật Bản và các thị trường châu Á. Catalog Suzuki Việt Nam có 318 mã phụ tùng cho dòng này. Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh làm mát bằng gió, phun xăng điện tử, CVT. UK110 nhỏ hơn UA125 và UB125, thiết kế nhấn mạnh tính gọn nhẹ và tiết kiệm nhiên liệu. Ký hiệu NEL6 trong mã model là code phiên bản xuất khẩu của Suzuki. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08110-60040-000Bac DanINDONESIA08113-60020-000Bac DanINDONESIA09262-15049-000Bac DanINDONESIA09262-35L10-000Bac DanINDONESIA09263-20112-000Bac DanINDONESIA24132-09J00-000Bac DanINDONESIA24751-09J00-000Mieng Chan Bac DanINDONESIA 2. Bánh răng cam Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-09J00-000Banh Rang CamINDONESIA 3. Piston (ac piston) Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12151-09J10-000Ac PistonINDONESIA 4. Bánh răng bơm nhớt và bôi trơn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc16331-39J00-000Banh Rang Bi Dong Bom NhotINDONESIA16400-39J00-000Bom NhotINDONESIA16422-09J00-000Nap, Bom NhotINDONESIA 5. Hệ thống phun xăng điện tử FI UK110 dùng bộ điều khiển FI (ECU) riêng kết hợp với bơm xăng điện (đặt trong bình xăng). Bộ ga điện tử (BO GA) điều khiển lượng khí nạp: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13400-39JC2-000 (mã cũ: 13400-39JC0-000)Bo GaINDONESIA15121-09JC0-000Bat Bom XangINDONESIA15710-39JA0-000Kim Phun XangINDONESIA32920-40J02-000 (mã cũ: 32920-40J01-000)Bo Dieu Khien, FiINDONESIA 6. Lọc gió Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11384-09J00-000Loc Gio, Lam Mat DaiINDONESIA13700-40JA1-000 (mã cũ: 13700-40JA0-000)Bo Loc GioINDONESIA13740-40JA0-000Nap Bo Loc GioINDONESIA13770-40JA0-000Bat, Bo Loc GioINDONESIA13780-40JA0-000Loc GioINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UK110 Let's — Hệ thống CVT, phanh và phuộc chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uk110-lets-he-thong-cvt-phanh-va-phuoc-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện CVT và phanh Suzuki UK110 Let's: ly hợp, chổi than, bánh răng đề, phanh và phuộc với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UK110 Let's — Hệ thống CVT, phanh và phuộc UK110 dùng truyền động CVT tự động — phù hợp với thiết kế scooter đô thị. Hệ thống phanh thường là tang trống trước-sau (drum brake) trên phiên bản cơ bản, hoặc đĩa trước trên phiên bản cao cấp hơn. 1. Cụm ly hợp và chổi than CVT UK110 có bộ giữ chổi than (BO GIU CHOI THAN) riêng biệt — linh kiện bảo vệ và giữ chổi than motor đề trong CVT: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11340-09J00-000Nap Ly HopINDONESIA11482-09J00-000Ron, Nap Ly HopINDONESIA21220-40J01-000 (mã cũ: 21220-40J00-000)Vo Ly HopINDONESIA21501-40J00-000Bo Noi Ly HopINDONESIA31130-32G00-000Bo Giu Choi ThanINDONESIA 2. Bánh răng khởi động và đề Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc26200-09J10-000Banh Rang Khoi DongINDONESIA31130-32G00-000Bo Giu Choi ThanINDONESIA31370-32G01-000 (mã cũ: 31370-32G00-000)Banh Rang DeINDONESIA 3. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc57421-09J00-000Tay Thang TruocINDONESIA57500-39JD0-000 (mã cũ: 57500-39J22-000)Cum Tay Thang SauINDONESIA57520-39J00-000Mieng Chan Tay ThangINDONESIA57621-39JC0-000 (mã cũ: 57621-39J22-000)Tay Thang SauINDONESIA58510-40J12-000 (mã cũ: 58510-40J11-000)Day Thang SauINDONESIA59101-09810-000Bo Thang DiaINDONESIA59221-40J00-000Dia Thang TruocINDONESIA59300-09J11-000 (mã cũ: 59300-09J10-000)Bo Thang TruocINDONESIA59301-09810-000Piston ThangINDONESIA59480-40J00-000Ong Dau ThangINDONESIA59600-09J00-000Bo Xylanh Thang TruocINDONESIA59671-09J00-000Cum Xylanh ThangINDONESIA64400-09J30-000 (mã cũ: 64400-09J10-000)Bo Thang SauINDONESIA64441-09J40-000Truc Cam ThangINDONESIA64451-09J00-000Can Cam ThangINDONESIA 4. Phuộc và giảm xóc Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-40J00-291Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-40J00-291Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51110-40J00-000Ong Phuoc TrongINDONESIA51131-40J00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51141-40J00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA51194-40J00-000Xylanh PhuocINDONESIA62100-40J00-019Phuoc SauINDONESIA 5. Bộ phớt và làm kín Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09283-16010-000Phot DauINDONESIA09283-20070-000Phot DauINDONESIA09283-22035-000Phot DauINDONESIA09283-27L02-000Phot DauINDONESIA21247-39J00-000Phot DauINDONESIA59300-10810-000Bo PhotINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UK110 Let's — Hệ thống điện, thân xe và baga chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uk110-lets-he-thong-dien-than-xe-va-baga-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki UK110 Let's: đèn, dây điện, thân xe, bình xăng và baga sau chính hãng với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki UK110 Let's — Hệ thống điện, thân xe và baga phụ UK110 thiết kế nhấn mạnh tính thực dụng đô thị. Một chi tiết đáng chú ý trong catalog là baga sau (BAGA SAU) — xe được thiết kế để gắn baga chính hãng, phù hợp dùng đi chợ hoặc chở đồ nhẹ. 1. Hệ thống đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-40J10-000Den PhaINDONESIA35710-40J00-000Bo Den LaiINDONESIA35712-40J00-000Kinh Den LaiINDONESIA35719-40J00-000Kinh Trong Den LaiINDONESIA 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-09J00-000Day Dien Motor DeINDONESIA34173-40J00-000Bo Day Dien Dong HoINDONESIA36610-40JH0-000Bo Day DienINDONESIA36672-40J00-000Bat Day DienINDONESIA 3. Thân xe và bình xăng Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-40J00-000Binh XangINDONESIA47111-40J00VYKVOp Hong, PhaiVIET NAM47111-40J00VYNROp Hong, PhaiVIET NAM47111-40J00VYUHOp Hong, PhaiVIET NAM47121-40J00-291Op Hong Duoi, PhaiINDONESIA47131-40J00-291Op Binh XangINDONESIA47211-40J00VYKVOp Hong, TraiVIET NAM47211-40J00VYNROp Hong, TraiVIET NAM47211-40J00VYUHOp Hong, TraiVIET NAM47221-40J00-291Op Hong Duoi, TraiINDONESIA48111-40J00VYKVBung TruocVIET NAM48111-40J00VYNRBung TruocVIET NAM48111-40J00VYUHBung TruocVIET NAM48137-40J00-291Op Duoi Bung TruocINDONESIA48138-40J04-291 (mã cũ: 48138-40J03-291)Bung DuoiINDONESIA92111-40J00-291Op Bung Truoc, TrenINDONESIA92112-40J00-291Op Bung Truoc, DuoiINDONESIA 4. Baga sau chính hãng UK110 có baga sau nguyên bộ trong catalog chính hãng (phân biệt theo màu xe): Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc46311-40J00VYTBBaga Sau (Do)VIET NAM 5. Khóa xe và ổ khóa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37100-40J04-000 (mã cũ: 37100-40J01-000)Bo Khoa CoINDONESIA37155-40810-000Nap Khoa CoINDONESIA41180-40J10-000Bat Vo MayINDONESIA45280-40J10-000 (mã cũ: 45280-40J00-000)Day Khoa YenINDONESIA45700-33G60-000Ngam Khoa YenINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UV125 Address V125 — Scooter FI với cảm biến oxy và hệ thống điện URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uv125-address-v125-scooter-fi-voi-cam-bien-oxy-va-he-thong-dien Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki UV125 scooter 125cc FI: ECU, cảm biến oxy (đặc thù), bộ ga điện tử, phanh và cổ lái với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UV125 — Scooter tay ga 125cc FI và hệ thống điện Suzuki UV125 (còn gọi là Address V125 hoặc Hayate 125 FI tùy thị trường) là mẫu scooter 125 cc FI của Suzuki. Catalog Suzuki Việt Nam có hai phiên bản: UV125FSCL4 — phiên bản tiêu chuẩn (166 mã phụ tùng) UV125FSCL7 — phiên bản cập nhật (44 mã phụ tùng bổ sung) Đặc điểm kỹ thuật quan trọng: UV125 có cảm biến oxy (CAM BIEN OXY) — chi tiết kiểm soát khí thải, phổ biến ở thị trường Nhật và châu Âu nhưng ít thấy ở xe 125cc tại Việt Nam. 1. Bạc đạn (Không có dữ liệu trong catalog.) 2. Hệ thống FI — ECU, bộ ga và cảm biến oxy UV125 có ECU FI riêng (BO DIEU KHIEN, FI) và cảm biến oxy — hệ thống phức tạp hơn Viva FI thông thường: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13700-13HD0V000Bo Loc GioVIET NAM18213-15H01V000Cam Bien OxyVIET NAM32920-13H30-000Bo Dieu Khien, FiTHAI LAN13400-13HB1-000 (mã cũ: 13400-13HB0-000)Bo GaTHAI LAN32920-13H40-000Bo Dieu KhienTHAI LAN 3. Cụm ly hợp và giảm chấn cao su Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc11341-13H80-000 (mã cũ: 11341-13H80V000)Nap Ly HopINDONESIA21481-33G40V000 (mã cũ: 21481-33G00V000)Cao Su Giam ChanVIET NAM 4. Hệ thống phanh và cổ lái (changba) Cổ lái (CHANG BA / triple tree) là chi tiết nối phuộc với khung xe — thường bị biến dạng khi xe bị tai nạn va chạm trực diện: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51410-33J00V000Chang BaVIET NAM59480-33J10V000Ong Dau ThangVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UV125 Address V125 — Thân xe đa màu sắc và update phiên bản FSCL7 URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uv125-address-v125-than-xe-da-mau-sac-va-update-phien-ban-fscl7 Published: 2026-05-10 Excerpt: Ốp thân xe Suzuki UV125: bung trước, hộp trước, mâm xe theo màu và các chi tiết cập nhật phiên bản FSCL7 với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UV125 — Thân xe đa màu sắc và cập nhật phiên bản FSCL7 UV125 nổi bật với nhiều màu sắc thân xe trong catalog — mỗi màu có mã ốp nhựa và bung riêng. Phiên bản FSCL7 cập nhật thêm một số màu mới và thay đổi thiết kế ốp nhỏ so với FSCL4. 1. Bung trước và ốp thân xe (phân biệt theo màu) Ký hiệu màu cuối mã: YNR = đen, PSC = đỏ, YUH = trắng, VYYL = vàng ánh... Phải đối chiếu màu thực tế trên xe khi đặt mã ốp nhựa: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-33J00VPSCOp Hong, Phai (Do)VIET NAM47111-33J00VYNROp Hong, Phai (Den)VIET NAM47111-33J00VYUHOp Hong, Phai (Trang)VIET NAM47121-33J00VPSCOp Luon Tren Phai (Do)VIET NAM47121-33J00VW6VOp Luon Tren Phai (Bac)VIET NAM47121-33J00VY7HOp Luon Tren Phai (Xanh)VIET NAM47131-33J00VYHGOp Luon, Phai (Xam)VIET NAM47141-33J00V000Op Luon Duoi, PhaiVIET NAM47211-33J00VPSCOp Hong, Trai (Do)VIET NAM47211-33J00VYNROp Hong, Trai (Den)VIET NAM47211-33J00VYUHOp Hong, Trai (Trang)VIET NAM47221-33J00VPSCOp Luon Tren Trai (Do)VIET NAM47221-33J00VY7HOp Luon Tren Trai (Xanh)VIET NAM47231-33J00VYHGOp Luon, Trai (Xam)VIET NAM47241-33J00V000Op Luon Duoi, TraiVIET NAM47311-33J00VYHGOp Duoi (Xam)VIET NAM48111-33J00VPSCBung Truoc (Do)VIET NAM48111-33J00VYNRBung Truoc (Den)VIET NAM48111-33J00VYUHBung Truoc (Trang)VIET NAM48131-33J00VPSCOp Tren Bung Truoc (Do)VIET NAM48131-33J00VW6VOp Tren Bung Truoc (Bac)VIET NAM48131-33J00VY7HOp Tren Bung Truoc (Xanh)VIET NAM48137-33J00V291Bung Duoi, TruocVIET NAM48138-33J00V291Bung DuoiVIET NAM48150-33J00V000Bat Bung TruocVIET NAM53111-33J00VPSCDe Truoc (Do)VIET NAM53111-33J00VYNRDe Truoc (Den)VIET NAM53111-33J00VYUHDe Truoc (Trang)VIET NAM47111-33J00VYNLOp Hong, Phai (Xanh)VIET NAM47111-33J00VYYLOp Hong, PhaiVIET NAM47121-33J00VW9DOp Luon Tren PhaiVIET NAM47121-33J00VYVDOp Luon Tren Phai (Den)VIET NAM47131-33J00VW6VOp Luon, PhaiVIET NAM47211-33J00VYNLOp Hong, Trai (Xanh)VIET NAM47211-33J00VYYLOp Hong, TraiVIET NAM47221-33J00VW9DOp Luon Tren TraiVIET NAM47221-33J00VYMCOp Luon Tren Trai (Ghi Vang)VIET NAM47221-33J00VYVDOp Luon Tren Trai (Den)VIET NAM47231-33J00VW6VOp Luon, TraiVIET NAM47311-33J00VW9DOp DuoiVIET NAM47311-33J00VY7HOp DuoiVIET NAM47311-33J00VYNLOp Duoi (Xanh)VIET NAM47311-33J00VYPAOp DuoiVIET NAM48111-33J00VYNLBung Truoc (Xanh)VIET NAM48111-33J00VYPABung Truoc (Trang)VIET NAM48111-33J00VYYLBung TruocVIET NAM48131-33J00VW9DOp Tren Bung TruocVIET NAM48131-33J00VYPAOp Tren Bung Truoc (Trang)VIET NAM48131-33J00VYTBOp Tren Bung Truoc (Do)VIET NAM53111-33J00VW9DDe TruocVIET NAM53111-33J00VY7HDe TruocVIET NAM53111-33J00VYPADe Truoc (Trang)VIET NAM 2. Hộp trước và nắp hộp trước Hộp trước (front box/top case) của UV125 là ngăn chứa đồ phía trước yên — chi tiết phổ biến cần thay khi hộp nứt vỡ hoặc móc khóa hỏng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc92121-33J00VYHGNap Hop Truoc (Xam)VIET NAM92124-33J00V000Bat Hop TruocVIET NAM92126-33J00V000Khoa Nap Hop TruocVIET NAM92311-33J00V000Hop TruocVIET NAM92121-33J00VYPANap Hop Truoc (Trang)VIET NAM 3. Bình xăng và mâm xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-13HD0V000Binh XangVIET NAM47351-33J00V000Op Binh XangVIET NAM54111-33J00-019Mam Truoc (Den)TRUNG QUOC54111-33J10-AR7 (mã cũ: 54111-33J00-AR7)Mam Truoc ( Duong Vien Vang)TRUNG QUOC64150-33J00-019Mam Sau (Den)TRUNG QUOC64150-33J20-ALU (mã cũ: 64150-33J00-ALU)Mam Sau (Vien Trang)TRUNG QUOC64150-33J20-ALW (mã cũ: 64150-33J00-ALW)Mam Sau (Vien Do)TRUNG QUOC64150-33J20-AR7 (mã cũ: 64150-33J00-AR7)Mam Sau (Vien Vang)TRUNG QUOC54111-33J00-YD8Mam Truoc (Bac)TRUNG QUOC64150-33J00-YD8Mam Sau (Bac)TRUNG QUOC 4. Linh kiện cập nhật riêng phiên bản FSCL7 UV125FSCL7 có bộ tem riêng (6 màu tùy chọn), bung trước mới và bộ điều khiển FI cập nhật: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc13400-13HB1-000 (mã cũ: 13400-13HB0-000)Bo GaTHAI LAN14310-33J10V000 (mã cũ: 14310-33J00V000)Ong PoVIET NAM32920-13H40-000Bo Dieu KhienTHAI LAN36610-33J20V000Bo Day DienVIET NAM47111-33J00VYNLOp Hong, Phai (Xanh)VIET NAM47111-33J00VYYLOp Hong, PhaiVIET NAM47121-33J00VW9DOp Luon Tren PhaiVIET NAM47121-33J00VYVDOp Luon Tren Phai (Den)VIET NAM47131-33J00VW6VOp Luon, PhaiVIET NAM47211-33J00VYNLOp Hong, Trai (Xanh)VIET NAM47211-33J00VYYLOp Hong, TraiVIET NAM47221-33J00VW9DOp Luon Tren TraiVIET NAM47221-33J00VYMCOp Luon Tren Trai (Ghi Vang)VIET NAM47221-33J00VYVDOp Luon Tren Trai (Den)VIET NAM47231-33J00VW6VOp Luon, TraiVIET NAM47311-33J00VW9DOp DuoiVIET NAM47311-33J00VY7HOp DuoiVIET NAM47311-33J00VYNLOp Duoi (Xanh)VIET NAM47311-33J00VYPAOp DuoiVIET NAM48111-33J00VYNLBung Truoc (Xanh)VIET NAM48111-33J00VYPABung Truoc (Trang)VIET NAM48111-33J00VYYLBung TruocVIET NAM48131-33J00VW9DOp Tren Bung TruocVIET NAM48131-33J00VYPAOp Tren Bung Truoc (Trang)VIET NAM48131-33J00VYTBOp Tren Bung Truoc (Do)VIET NAM53111-33J00VW9DDe TruocVIET NAM53111-33J00VY7HDe TruocVIET NAM53111-33J00VYPADe Truoc (Trang)VIET NAM54111-33J00-YD8Mam Truoc (Bac)TRUNG QUOC56311-33J00VYPAOp Tay Lai Truoc (Trang)VIET NAM56311-33J00VYYLOp Tay Lai TruocVIET NAM56341-33J00VW6VOp Dong Ho Toc DoVIET NAM64150-33J00-YD8Mam Sau (Bac)TRUNG QUOC68019-33J10-AFYBo Tem Trai & PhaiVIET NAM68019-33J10-AS5 (mã cũ: 68019-33J10-BHJ)Bo Tem Trai & PhaiVIET NAM68019-33J10-CVDBo Tem Trai & PhaiVIET NAM68019-33J10-HUWBo Tem Trai & PhaiVIET NAM68019-33J10-YNLBo Tem Trai & PhaiVIET NAM68019-33J10-YPABo Tem Trai & PhaiVIET NAM92112-33J00VW9DOp Sau BungVIET NAM92112-33J00VYMCOp Sau Bung (Ghi Vang)VIET NAM92112-33J00VYVDOp Sau Bung (Den)VIET NAM92115-33J00VYPAOp Do Giua (Trang)VIET NAM92121-33J00VYPANap Hop Truoc (Trang)VIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki UV125 Address V125 — Hệ thống điện, cầu chì và ống pô chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-uv125-address-v125-he-thong-dien-cau-chi-va-ong-po-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki UV125: đèn pha, chụp bóng đèn, dây điện, cầu chì 15A và ống pô với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki UV125 — Hệ thống đèn, dây điện và cầu chì Hệ thống điện UV125 được thiết kế đầy đủ hơn UK110 — có cầu chì riêng (CAU CHI 15A), chụp bóng đèn đặc thù và đường ống pô riêng. Khi xe bị chết điện hoàn toàn — kiểm tra cầu chì trước. 1. Hệ thống đèn và chụp bóng đèn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc34178-33J00V000Chup Bong DenVIET NAM35100-33J00V000Den PhaVIET NAM35171-33J00V000Dui Den PhaVIET NAM35710-33J00V000Bo Den LaiVIET NAM35712-33J00V000Kinh Den LaiVIET NAM35713-33J00V000Ron Den LaiVIET NAM47312-33J00V000Bat Bat Den LaiVIET NAM 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-33J00V000Day Dien Motor DeVIET NAM34173-33J00V000Bo Day Dien Dong HoVIET NAM36610-33J00V000Bo Day DienVIET NAM36672-33J00V000Bat Day DienVIET NAM36672-33J10V000Bat Day DienVIET NAM47414-33J00V000Bat Day DienVIET NAM36610-33J20V000Bo Day DienVIET NAM 3. Cầu chì, công tắc và ống pô UV125 có ống pô (ONG PO) trong catalog — chi tiết hệ thống xả đặc thù, không phải tất cả xe Suzuki đều có mã ống pô riêng trong catalog phụ tùng chính hãng: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09481-15510V000Cau Chi (15A)VIET NAM14781-33J00V000Op Ong PoVIET NAM14781-33J00V001 (mã cũ: 14781-33J00V000)Op Ong PoVIET NAM37310-33J00V000Cong Tac DeVIET NAM37340-16H10V000Cong Tac DenVIET NAM37520-33J00V000Cong Tac CoiVIET NAM14310-33J10V000 (mã cũ: 14310-33J00V000)Ong PoVIET NAM ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GD110HU — Xe số 110cc và hệ thống hộp số 4 cấp chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gd110hu-xe-so-110cc-va-he-thong-hop-so-4-cap-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện động cơ Suzuki GD110HU: bạc đạn, bánh răng trục cam, hộp số 4 cấp (sơ cấp và thứ cấp) với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GD110HU — Xe số 110cc và hệ thống động cơ Suzuki GD110HU là mẫu xe số 110 cc của Suzuki phổ biến tại Đông Nam Á — đặc biệt ở Ấn Độ (dưới tên Suzuki GD110). Catalog Suzuki Việt Nam có 452 mã phụ tùng cho GD110HU — phong phú hơn nhiều so với GD110 thông thường (chỉ có 34 mã). Động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh, chế hòa khí, hộp số 4 cấp. Ký hiệu HU trong mã phân biệt với phiên bản GD110 tiêu chuẩn — GD110HU có thêm nhiều tùy chọn màu và phiên bản nâng cấp. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09262-17054-000Bac DanTRUNG QUOC09262-25182-000Bac Dan (25X52X15)TRUNG QUOC09262-35105-000Bac Dan (35X34X0. 5)TRUNG QUOC 2. Bánh răng trục cam và dẫn động Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12741-36H50-000Banh Rang Truc CamTRUNG QUOC16321-23FB0-000Banh Rang Dan Dong Bom NhotTRUNG QUOC 3. Hộp số 4 cấp — bánh răng sơ cấp Hộp số GD110HU 4 cấp, phân biệt qua các mã bánh răng sơ cấp số 1 đến số 4: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21111-36H20-0A0Banh Rang Truc So Cap (Xanh Duong)TRUNG QUOC24311-45H50-000Banh Rang So Cap So 1TRUNG QUOC24331-45H50-000Banh Rang So Cap So 3TRUNG QUOC24341-45H50-000Banh Rang So Cap So 4TRUNG QUOC 4. Hộp số 4 cấp — bánh răng thứ cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc21200-09G50-0A0Banh Rang Thu CapTRUNG QUOC24221-45H50-000Banh Rang Thu Cap So 2TRUNG QUOC24231-45H50-000Banh Rang Thu Cap So 3TRUNG QUOC24241-45H50-000Banh Rang Thu Cap So 4TRUNG QUOC 5. Bánh răng đề và bánh răng trung gian Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12611-36H00-000Banh Rang DeTRUNG QUOC12612-36H00-000Banh Rang Trung GianTRUNG QUOC12620-36H11-000 (mã cũ: 12620-36H10-000)Banh Rang Ly Hop DeTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GD110HU — Phanh, phuộc (phớt dầu, phớt chắn bụi) và thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gd110hu-phanh-phuoc-phot-dau-phot-chan-bui-va-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện phanh và phuộc Suzuki GD110HU: phanh, phớt dầu phuộc, phớt chắn bụi và chi tiết thân xe với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GD110HU — Hệ thống phanh, phuộc và thân xe GD110HU trang bị phanh đĩa hoặc tang trống tùy phiên bản. Hệ thống phuộc trước kiểu ống lồng (telescopic). Đặc biệt, catalog GD110HU có nhiều chi tiết phuộc riêng biệt: khóa đầu phuộc (KHOA DAU), phớt dầu (PHOT DAU), phớt chắn bụi (PHOT CHAN BUI) — các chi tiết này thường mòn sau 3-5 năm. 1. Hệ thống phanh Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37740-36H00-000Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC43110-36H80-000 (mã cũ: 43110H23A00H000)Can Dap ThangTRUNG QUOC43311-36H20-000Thanh Dua Thang SauTRUNG QUOC54267-36H00-000Phot Chan Dau Thang TruocTRUNG QUOC54400-36810-000Bo Thang TruocTRUNG QUOC54441H36H00H000 (mã cũ: 54441-36H00-000)Cam ThangTRUNG QUOC54451H36H00H000 (mã cũ: 54451-36H00-000)Can Cam ThangTRUNG QUOC57300-36H00-000Bo Tay ThangTRUNG QUOC57311-36H00-000Bat Giu Tay ThangTRUNG QUOC57341-36H00-000Nap Chup Tay ThangTRUNG QUOC57421-36H00-000Tay ThangTRUNG QUOC57460-45F00-000Cong Tac Thang TruocTRUNG QUOC57512-45F00-000Kep Tay ThangTRUNG QUOC58110-36H10-000Day Cap Thang TruocTRUNG QUOC64451H36H00H000 (mã cũ: 64451-36H00-000)Can Cam Thang SauTRUNG QUOC 2. Phuộc và chi tiết làm kín phuộc Khi phuộc bị chảy dầu — thường do phớt dầu (PHOT DAU) mòn. Khóa đầu phuộc (KHOA DAU) giữ phớt và bạc trượt bên trong: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51103-36H80-000Phuoc Truoc PhaiTRUNG QUOC51104-36H80-000Phuoc Truoc TraiTRUNG QUOC51105-36H80V010Op Chan Bui PhuocVIET NAM51871H36H00H000 (mã cũ: 51871-36H00-000)Nap Che PhuocTRUNG QUOC62100-36H10-000Phuoc SauTRUNG QUOC 3. Đề và ốp thân xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51530-36H10-000Bat Den Truoc (Phai)TRUNG QUOC51540-36H10-000Bat Den Truoc (Trai)TRUNG QUOC53111-36H00-113De Truoc (Do)TRUNG QUOC53111-36H00-541De Truoc (Den)TRUNG QUOC53111-36H00-608De Truoc (Xanh Duong)TRUNG QUOC53111-36H00VGCRDe Truoc (Xanh Bo Doi)53111-36H00VMC1De Truoc (Den Mo)53111-36H00VYKVDe Truoc (Den Mo)53111-36H00VYNRDe Truoc53112-36H10-000Bat De TruocTRUNG QUOC 4. Bánh cóc đồng hồ và gác chân Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc43501-36H10-000Gac Chan Truoc PhaiTRUNG QUOC43502-36H00-000Gac Chan Truoc TraiTRUNG QUOC43551-36H10-000Cao Su Gac Chan Truoc, PhaiTRUNG QUOC43610-03001-000Ong Lot Gac ChanTRUNG QUOC43612-33201-000Cao Su Gac Chan SauTRUNG QUOC43810H23A01H000Bat Gac Chan Sau, PhaiTRUNG QUOC43811-36H30-000 (mã cũ: 43811H23A00H000)Op Gac Chan Sau, PhaiTRUNG QUOC43820H23A01H000Bat Gac Chan Sau, TraiTRUNG QUOC43821-36H30-000 (mã cũ: 43821H23A00H000)Op Gac Chan Sau, TraiTRUNG QUOC54621-36H00-000Banh Rang Cong To MetTRUNG QUOC ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GD110HU — Hệ thống điện đèn đôi, công tắc và thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gd110hu-he-thong-dien-den-doi-cong-tac-va-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện điện Suzuki GD110HU: đèn pha đôi, dây điện, công tắc, khóa xe và bình xăng với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GD110HU — Hệ thống điện, đèn và thân xe Hệ thống điện GD110HU khá đơn giản, tương tự các xe số 110cc cùng thời kỳ. Đèn pha dùng bóng rời dễ thay. Bảng điều khiển (bát giữ tay lái) có thiết kế rộng hơn xe phổ thông do GD110HU thiết kế để gắn đồng hồ kỹ thuật số. 1. Hệ thống đèn và bát đèn trước GD110HU có bát đèn trước phải và trái riêng biệt (BAT DEN TRUOC PHAI, BAT DEN TRUOC TRAI) — thiết kế đèn đôi: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35011H05344H000 (mã cũ: 35011H05343H000)Bo Den PhaTRUNG QUOC35100-05344-000 (mã cũ: 35100-05343-000)Den PhaTRUNG QUOC35171-053C1-000Vo Ngoai Den PhaTRUNG QUOC51530-36H10-000Bat Den Truoc (Phai)TRUNG QUOC51540-36H10-000Bat Den Truoc (Trai)TRUNG QUOC51811-053B0-000Vo Ngoai Den PhaTRUNG QUOC 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-36H00-000Day DienTRUNG QUOC36610-36HD0-000Bo Day DienTRUNG QUOC 3. Công tắc và khóa xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37100-36H00-000Cong Tac DienTRUNG QUOC37200-36H80-000Cum Cong Tac PhaiTRUNG QUOC37400-36H40-000Cum Cong Tac TraiTRUNG QUOC37740-36H00-000Cong Tac Den ThangTRUNG QUOC56221-45FA0-000Bat Bat Tay LaiTRUNG QUOC57460-45F00-000Cong Tac Thang TruocTRUNG QUOC95700-05310-000O Khoa CopTRUNG QUOC 4. Bình xăng và yên xe Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44011-36HB0VGCRBinh Xang (Xanh Bo Doi)VIET NAM44011H36H70HF01Binh Xang (Xanh Duong)TRUNG QUOC44011H36H70HF04Binh Xang (Den)TRUNG QUOC44011H36H70HF08Binh Xang (Do)TRUNG QUOC44011H36H70VYKVBinh Xang (Den Mo)VIET NAM44200-053K1-000Nap Binh XangTRUNG QUOC45100-36HC0-000 (mã cũ: 45100-36H30-000)Bo Yen XeTRUNG QUOC45161-36H00-000Yen XeTRUNG QUOC47111-36H10-A28Op Binh Xang Phai (Den)TRUNG QUOC47111-36H10-A30Op Binh Xang Phai (Xanh Duong)TRUNG QUOC47111-36H10VGCROp Binh Xang Phai (Xanh Bo Doi)47111-36H10VYKVOp Binh Xang Phai47111-36H10VYNROp Binh Xang Phai47211-36H10-A28Op Binh Xang Trai (Den)TRUNG QUOC47211-36H10-A30Op Binh Xang Trai( Xanh Duong)TRUNG QUOC47211-36H10-A44Op Binh Xang Trai (Do)TRUNG QUOC47211-36H10VGCROp Binh Xang Trai (Xanh Bo Doi)47211-36H10VYKVOp Binh Xang Trai47211-36H10VYNROp Binh Xang Trai ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSF150 Bandit — Naked sport FI 150cc DOHC và linh kiện chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsf150-bandit-naked-sport-fi-150cc-dohc-va-linh-kien-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki GSF150 Bandit 150cc FI: bạc đạn, cảm biến ngắt nhiên liệu, dây ga đôi, phanh đĩa và phuộc với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSF150 Bandit — Naked sport FI và hệ thống động cơ Suzuki GSF150 Bandit là mẫu naked sport 150 cc FI, lấy thiết kế cảm hứng từ Bandit 1200 huyền thoại. Catalog Suzuki Việt Nam có hai phiên bản: GSF150-Bandit — phiên bản tiêu chuẩn (96 mã phụ tùng) GSF150-1 — phiên bản cập nhật (71 mã phụ tùng) Bandit 150 dùng cùng nền tảng động cơ với GSX-R150 và GSX-S150 — DOHC 150cc FI làm mát bằng nước. Điểm khác biệt là thiết kế naked retro với đèn tròn classic. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc09263-17053-000 (mã cũ: 09263-17037-000)Bac DanINDONESIA 2. Hệ thống phun xăng FI và dây ga Bandit 150 có cảm biến ngắt nhiên liệu (CAM BIEN NGAT NHIEN LIEU) — cảm biến an toàn ngắt phun nhiên liệu khi xe bị ngã. Có hai dây ga (DAY GA SO 1 và DAY GA SO 2) — thay chính xác theo số thứ tự: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33960-27G00-000Cam Bien Ngat Nhien LieuINDONESIA58300-23K01-000 (mã cũ: 58300-23K00-000)Day Ga So 1INDONESIA58300-23K11-000 (mã cũ: 58300-23K10-000)Day Ga So 2INDONESIA33960-23K00-000Cam Bien Ngat Nhien LieuINDONESIA58300-23K40-000Day Ga So 1INDONESIA58300-23K50-000Day Ga So 2INDONESIA 3. Hệ thống phanh Bandit 150 trang bị phanh đĩa trước thủy lực. Bộ phó piston phanh (BO PHO PISTON) là linh kiện caliper phanh hoàn chỉnh: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc59100-38860-000 (mã cũ: 59100B38860N000)Bo Pho PistonINDONESIA43110-23K10-000Can Dap ThangINDONESIA 4. Phuộc và cổ lái Catalog Bandit 150 có bộ bát phuộc trên và dưới (BO BAT PHUOC TREN và BO BAT PHUOC DUOI) — các chi tiết này giữ phuộc vào khung xe, thường bị biến dạng khi va chạm mạnh: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc51410-23K30-000Chang BaINDONESIA62600-23822-000 (mã cũ: 62600-23821-000)Bo Bat Phuoc DuoiINDONESIA62600-23831-000Bo Bat Phuoc TrenINDONESIA51103-23K00-291Bo Phuoc Truoc, PhaiINDONESIA51104-23K00-291Bo Phuoc Truoc, TraiINDONESIA51131-23K00-291Ong Phuoc Ngoai, PhaiINDONESIA51141-23K00-291Ong Phuoc Ngoai, TraiINDONESIA62100-23K10-019Phuoc SauINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSF150 Bandit — Điện, đèn pha tròn retro, dây côn và khóa xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsf150-bandit-dien-den-pha-tron-retro-day-con-va-khoa-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki GSF150 Bandit: đèn pha tròn retro, kính đèn, dây điện, cụm công tắc, ly hợp và dây côn với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam. Suzuki GSF150 Bandit — Hệ thống điện, ly hợp và thân xe retro Bandit 150 thiết kế theo phong cách naked retro — đèn pha tròn, tay lái cao, lộ cơm máy. Đây là điểm tạo nên cá tính riêng của Bandit so với GSX-S150 (cùng nền tảng nhưng thiết kế hiện đại hơn). 1. Đèn pha tròn và kính đèn Đèn pha tròn Bandit 150 là chi tiết tạo nên phong cách retro đặc trưng. Kính đèn (KINH DEN) riêng biệt có thể mua thay thế khi vỡ mà không cần thay cả cụm đèn: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc35100-12K11-000 (mã cũ: 35100-12K10-000)Bo Den PhaINDONESIA 2. Bộ dây điện Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc33810-23K10-000Day Dien Ac QuyINDONESIA33820-12K10-000Day Dien Ac QuyINDONESIA36610-23KL0-000Bo Day DienINDONESIA 3. Cụm công tắc và bộ khóa Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37200-23K12-000 (mã cũ: 37200-23K11-000)Bo Cong Tac Tay, PhaiINDONESIA37200-23K13-000 (mã cũ: 37200-23K12-000)Bo Cong Tac Tay, PhaiINDONESIA37400-23K20-000Bo Cong Tac Tay, TraiINDONESIA 4. Ly hợp và dây côn Bandit 150 dùng dây côn cơ học (DAY LY HOP) — khác với một số xe sport dùng ly hợp thủy lực: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc58200-23K01-000 (mã cũ: 58200-23K00-000)Day Ly HopINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki GSF150 Bandit — Khung sườn, nhông sên đĩa và chi tiết thân xe URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-gsf150-bandit-khung-suon-nhong-sen-dia-va-chi-tiet-than-xe Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện khung xe Suzuki GSF150 Bandit: khung sườn (GSF150-1 khác GSF150-Bandit), nhông tải, sên và công tắc đèn dừng với mã phụ tùng chính hãng. Suzuki GSF150 Bandit — Khung sườn, gắp sau, nhông sên đĩa GSF150-1 (phiên bản cập nhật của Bandit 150) có khung sườn mới so với GSF150-Bandit tiêu chuẩn — mã khung (KHUNG SUON) khác hoàn toàn. Kiểm tra kỹ phiên bản trước khi đặt khung. 1. Khung sườn và gắp sau Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc27610-12K00-122Sen TaiINDONESIA27610-12K20-122 (mã cũ: 27610-12K00-122)Sen TaiINDONESIA41100-23K60-000Khung SuonINDONESIA61100-23K10-019Gap SauINDONESIA63111-23KB0-000De Sau, TruocINDONESIA63130-23KB0-000Bat De SauINDONESIA63141-23KB0-000De Sau, SauINDONESIA41100-23KH0-000Khung SuonINDONESIA42100-23K10-000Chan ChongINDONESIA61100-23K50-000Gap SauINDONESIA64511-23K10-000Nhong Tai SauINDONESIA 2. Nhông dẫn sau và sên Bandit 150 có nhông tải sau (NHONG TAI SAU) và sên tải (SEN TAI) trong catalog — phân biệt với nhông dẫn (nhông trước) cần tra ở mục động cơ: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc27610-12K00-122Sen TaiINDONESIA27610-12K20-122 (mã cũ: 27610-12K00-122)Sen TaiINDONESIA64511-23K10-000Nhong Tai SauINDONESIA 3. Bình xăng, miếng đệm và công tắc đèn dừng Công tắc đèn dừng (CONG TAC DEN DUNG) là chi tiết hay hỏng gây đèn hậu luôn sáng hoặc không sáng khi phanh: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc44110-23K10-YVUBinh Xang (Den)INDONESIA44283-23K10-000Mieng DemINDONESIA44292-23KA0-PGZOp Binh Xang, PhaiINDONESIA44293-23KA0-PGZOp Binh Xang, TraiINDONESIA47121-23KA0-PGZOp Binh Xang Truoc, PhaiINDONESIA47221-23KA0-PGZOp Binh Xang Truoc, TraiINDONESIA47311-23KB0-PGZOp Binh Xang Tren, PhaiINDONESIA47311-23KB0-PV5Op Binh Xang Tren, PhaiINDONESIA47411-23KB0-PGZOp Binh Xang Tren, TraiINDONESIA47411-23KB0-PV5Op Binh Xang Tren, TraiINDONESIA68115-23K60-AFJTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68115-23K60-PGZTem Op Binh Xang, PhaiINDONESIA68125-23K60-AFJTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA68125-23K60-PGZTem Op Binh Xang, TraiINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Satria F150 — Sport underbone 150cc FI và hệ thống hộp số 6 cấp URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-satria-f150-sport-underbone-150cc-fi-va-he-thong-hop-so-6-cap Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki Satria F150: bạc đạn, hộp số 6 cấp, phanh đĩa trước-sau với mã phụ tùng chính hãng Suzuki Việt Nam (ba phiên bản SATRIA/XE618/150FI). Suzuki Satria F150 — Sport underbone 150cc FI và hệ thống động cơ Suzuki Satria F150 là mẫu xe underbone sport 150 cc FI nổi tiếng của Suzuki tại Đông Nam Á. Catalog Suzuki Việt Nam có ba nhóm mã phụ tùng cho dòng Satria: SATRIA — phiên bản cơ sở (74 mã) SATRIA XE618 — phiên bản đặc biệt/màu sắc (48 mã) SATRIA 150FI — phiên bản FI chính thức tại Việt Nam (33 mã) Satria F150 dùng cùng nền tảng động cơ với Raider FU150 (FU150MFL7) nhưng khung xe và thân xe hoàn toàn khác — thiết kế sport underbone thuần túy hơn. 1. Bạc đạn Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc08113-0608A-000Bac DanINDONESIA08113-6203B-000Bac DanTHAI LAN08113-6301B-000Bac DanINDONESIA08143-6201B-000Bac DanNHAT BAN 2. Hộp số 6 cấp — bánh răng sơ cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24251-12K40-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-12K40-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA24221-12K50-000Banh Rang So Cap So 2INDONESIA24251-12K50-000Banh Rang So Cap So 5INDONESIA24261-12K50-000Banh Rang So Cap So 6INDONESIA 3. Hộp số 6 cấp — bánh răng thứ cấp Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc24341-12K40-000Banh Rang Thu Cap So 4INDONESIA24311-12K50-000Banh Rang Thu Cap So 1INDONESIA 4. Hệ thống phanh đĩa Satria F150 trang bị phanh đĩa trước và sau. Bu-lông đầu phanh (BULONG DAU PHANH) là chi tiết hay bị hỏng ren cần thay đúng mã: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc57421-21D30-000Tay ThangINDONESIA59492-40J00-000Bulong Dau PhanhINDONESIA69100-12K10-000Bo Piston Thang SauINDONESIA69600-12K10-000Xylanh Thang SauINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Satria F150 — Ly hợp, khung xe, bộ báo số và nhông sên chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-satria-f150-ly-hop-khung-xe-bo-bao-so-va-nhong-sen-chinh-hang Published: 2026-05-10 Excerpt: Linh kiện Suzuki Satria F150: ly hợp, motor đề, bộ báo số (gear indicator), khung sườn và nhông truyền động với mã phụ tùng Suzuki Việt Nam. Suzuki Satria F150 — Ly hợp, khung xe và hệ thống nhông sên Satria F150 có khung xe riêng biệt (không dùng chung với Raider FU150 mặc dù cùng nền tảng động cơ). Catalog có bộ báo số (BO BAO SO) — hệ thống hiển thị cấp số đang gài, phổ biến trên xe underbone sport cao cấp. 1. Ly hợp đề và motor đề Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc12600-12822-000 (mã cũ: 12600-12821-000)Ly Hop DeINDONESIA25600-12K01-000 (mã cũ: 25600-12K00-000)Can Sang SoINDONESIA31100-12K02-000 (mã cũ: 31100-12K01-000)Motor DeINDONESIA 2. Bộ báo số (gear position indicator) Satria F150 có bộ báo số trong catalog chính hãng — linh kiện thường bị lỗi cảm biến sau khi xe bị ngấm nước: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc37720-12K21-000 (mã cũ: 37720-12K20-000)Bo Bao SoINDONESIA 3. Khung sườn và nhông truyền động Khung sườn Satria F150 có mã riêng biệt theo phiên bản. Nhông truyền động (NHONG TRUYEN DONG) là nhông trước dẫn động sên: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc41100-12K40-000 (mã cũ: 41100-12K30-000)Khung SuonINDONESIA27511-25G20-000Nhong Truyen DongINDONESIA27610-12K20-116Sen TaiINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Suzuki Satria F150 — Ốp thân xe đa phiên bản, bộ tem và gương chiếu hậu URL: https://db.dov.vn/kb/suzuki-satria-f150-op-than-xe-da-phien-ban-bo-tem-va-guong-chieu-hau Published: 2026-05-10 Excerpt: Ốp nhựa và bộ tem Suzuki Satria F150: ốp hông, ốp đầu đèn, hộp trước theo màu (đen mờ/đỏ/đen bóng) và gương chiếu hậu với mã phụ tùng chính hãng. Suzuki Satria F150 — Ốp thân xe đa phiên bản và bộ tem chính hãng Đặc điểm nổi bật nhất của catalog Satria F150 trong hệ thống Suzuki Việt Nam là sự đa dạng ốp nhựa và bộ tem theo phiên bản màu. Mỗi phiên bản (SATRIA, XE618, 150FI) có màu khác nhau với mã ốp và tem riêng biệt. 1. Ốp nhựa thân xe theo màu và phiên bản Ký hiệu màu cuối mã: PGZ = đen mờ, YVU = đỏ, 291 = đen bóng, PBK = đen đặc biệt, YZE = đỏ đặc biệt... Phải đối chiếu với phiên bản xe thực tế: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc47111-12K00-YUAOp HongINDONESIA47111-12K00-YVUOp Hong, PhaiINDONESIA47211-12K00-YUAOp Hong TraiINDONESIA47211-12K00-YVUOp Hong, TraiINDONESIA51811-12K00-QUYOp Den PhaINDONESIA51812-12K00-YVUOp Chan GioINDONESIA68132-12K00-YUATem Op HongINDONESIA68135-12KD0-CJRTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68135-12KD0-CJSTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68145-12KD0-CJRTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68145-12KD0-CJSTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68185-12KC0-CJRTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-12KC0-CJSTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KD0-B87Tem Op Dong Co, Giua PhaiINDONESIA68186-12KD0-CJVTem Op Dong Co, Giua PhaiINDONESIA68195-12KC0-CJRTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68195-12KC0-CJSTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KD0-CJRTem Op Dong Co, Giua TraiINDONESIA68196-12KD0-CJSTem Op Dong Co, Giua TraiINDONESIA92121-12K00-291Nap Trong Hop TruocINDONESIA92121-12K00-PV5Nap Ngoai Hop TruocINDONESIA92121-12K00-YVUHop TruocINDONESIA94471-12K00-QUYOp Truoc, PhaiINDONESIA94481-12K00-QUYOp Truoc, TraiINDONESIA51812-12K00-PGZOp Chan GioINDONESIA68135-12KM0-CS8Tem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68135-12KM0-CS9Tem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68135-12KN0-CUPTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68145-12KM0-CS8Tem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68145-12KM0-CS9Tem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68145-12KN0-CUPTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68185-12KM0-CTQTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-12KM0-CTZTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-12KP0-CUPTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KK0-CS8Tem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KK0-CT7Tem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KL0-CUPTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68195-12KM0-CTQTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68195-12KM0-CTZTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68195-12KP0-CUPTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KK0-CS8Tem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KK0-CT7Tem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KL0-CUPTem Op Dong Co, TraiINDONESIA94471-12K00-PGZOp Truoc, PhaiINDONESIA94481-12K00-PGZOp Truoc, TraiINDONESIA47111-12K00-291Op Hong Phai (Den Mo)INDONESIA47111-12K00-PBKOp Hong, PhaiINDONESIA47111-12K00-PQEOp Hong Phai (Vang)INDONESIA47211-12K00-291Op Hong Trai (Den Mo)INDONESIA47211-12K00-PBKOp Hong, TraiINDONESIA47211-12K00-PQEOp Hong Trai (Vang)INDONESIA51811-12K00-291Op Den Pha, Den MoINDONESIA51811-12K00-YSFOp Den PhaINDONESIA68135-12KG0-CNKTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68145-12KG0-CNKTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68185-12KF0-CNLTem Op Dong Co So 1, PhaiINDONESIA68186-12KG0-CNQTem Op Dong Co, Giua PhaiINDONESIA68195-12KF0-CNLTem Op Dong Co So 1, TraiINDONESIA68196-12KG0-CNQTem Op Dong Co, Giua TraiINDONESIA94471-12K00-YZEOp Dong Co Phai (Do)INDONESIA94481-12K00-YZEOp Dong Co Trai (Do)INDONESIA 2. Bộ tem xe theo phiên bản Mỗi phiên bản màu của Satria F150 có bộ tem riêng — gồm tem đầu đèn trái/phải và tem hông. Các mã tem phân biệt theo màu (GTA, CNK, CNL...): Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc18799-12K10V000Tem Nang LuongVIET NAM68132-12K00-YUATem Op HongINDONESIA68135-12KD0-CJRTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68135-12KD0-CJSTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68145-12KD0-CJRTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68145-12KD0-CJSTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68185-12KC0-CJRTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-12KC0-CJSTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KD0-B87Tem Op Dong Co, Giua PhaiINDONESIA68186-12KD0-CJVTem Op Dong Co, Giua PhaiINDONESIA68195-12KC0-CJRTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68195-12KC0-CJSTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KD0-CJRTem Op Dong Co, Giua TraiINDONESIA68196-12KD0-CJSTem Op Dong Co, Giua TraiINDONESIA68281-22J01-ANN (mã cũ: 68281-22J00-ANN)Tem Chu FiINDONESIA68319-02KK0V000Tem Canh BaoVIET NAM68725-12KD0-CJRTem Dau Den, PhaiINDONESIA68725-12KD0-CJSTem Dau Den, PhaiINDONESIA68735-12KD0-CJRTem Dau Den, TraiINDONESIA68735-12KD0-CJSTem Dau Den, TraiINDONESIA68135-12KM0-CS8Tem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68135-12KM0-CS9Tem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68135-12KN0-CUPTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68145-12KM0-CS8Tem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68145-12KM0-CS9Tem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68145-12KN0-CUPTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68185-12KM0-CTQTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-12KM0-CTZTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68185-12KP0-CUPTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KK0-CS8Tem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KK0-CT7Tem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68186-12KL0-CUPTem Op Dong Co, PhaiINDONESIA68195-12KM0-CTQTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68195-12KM0-CTZTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68195-12KP0-CUPTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KK0-CS8Tem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KK0-CT7Tem Op Dong Co, TraiINDONESIA68196-12KL0-CUPTem Op Dong Co, TraiINDONESIA68725-12KK0-CS9Tem Dau Den, PhaiINDONESIA68725-12KK0-CTQTem Dau Den, PhaiINDONESIA68725-12KL0-CT8Tem Dau Den, PhaiINDONESIA68735-12KK0-CS9Tem Dau Den, TraiINDONESIA68735-12KK0-CTQTem Dau Den, TraiINDONESIA68735-12KL0-CT8Tem Dau Den, TraiINDONESIA68019-12K60-YSFBo Tem (Xanh)INDONESIA68019-12K90-40XBo Tem (Do/Den)INDONESIA68019-12K90-AUKBo Tem (Den/Vang)INDONESIA68019-12K90-GTABo Tem (Den/Do)INDONESIA68019-12K90-YVUBo Tem (Den/Trang)INDONESIA68100-12K00-000Tem F150 & SuzukiINDONESIA68135-12KG0-CNKTem Op Hong Sau, Duoi PhaiINDONESIA68145-12KG0-CNKTem Op Hong Sau, Duoi TraiINDONESIA68185-12KF0-CNLTem Op Dong Co So 1, PhaiINDONESIA68186-12KG0-CNQTem Op Dong Co, Giua PhaiINDONESIA68195-12KF0-CNLTem Op Dong Co So 1, TraiINDONESIA68196-12KG0-CNQTem Op Dong Co, Giua TraiINDONESIA68725-12KF0-CNKTem Dau Den, PhaiINDONESIA68735-12KF0-CNKTem Dau Den, TraiINDONESIA 3. Lò xo phuộc, miếng khóa cổ và gương chiếu hậu Gương chiếu hậu Satria F150 có mã phải-trái riêng (KINH CHIEU HAU PHAI / TRAI) — gương thường vỡ khi va chạm và cần thay đúng bên: Mã phụ tùngTên phụ tùngNguồn gốc25518-12K10-000Lo Xo HoiINDONESIA51171-12K11-000Lo XoINDONESIA56500-23K00-000Kinh Chieu Hau PhaiINDONESIA56600-23K00-000Kinh Chieu Hau TraiINDONESIA ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Danh sách đại lý Honda HEAD các tỉnh thành và thông tin liên hệ (cập nhật 2026) URL: https://db.dov.vn/kb/danh-sach-dai-ly-honda-head-cac-tinh-thanh-va-thong-tin-lien-he-cap-nhat-2026 Published: 2026-05-01 Excerpt: Danh sách đang được cập nhật liên tục. Thông tin liên hệ vui lòng xác nhận trực tiếp với cửa hàng trong danh sách. Mục lục theo vùng miền Miền Bắc: Bắc Giang · Bắc Kạn · Bắc Ninh · Cao Bằng · Hà Giang · Hà Nội · Hải Phòng · Lào Cai · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ninh · Sơn La · Thái Bình · Thái Nguyên · Tuyên Quang · Vĩnh Phúc Miền Trung: Bình Thuận · Bình Định · Nghệ An · Ninh Thuận · Phú Yên · Quảng Bình · Quảng Nam · Quảng Ngãi · Quảng Trị · Thanh Hóa · Thừa Thiên Huế · Đà Nẵng Tây Nguyên: Gia Lai · Lâm Đồng Miền Nam: An Giang · Bà Rịa - Vũng Tàu · Bình Dương · Bình Phước · Bạc Liêu · Bến Tre · Cà Mau · Cần Thơ · Hậu Giang · Kiên Giang · Long An · Sóc Trăng · TP. Hồ Chí Minh · Tiền Giang · Trà Vinh · Tây Ninh · Vĩnh Long · Đồng Nai · Đồng Tháp Miền Bắc Hà Nội HEAD Doanh Thu 1 Địa chỉ: 136 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy Điện thoại: 0986327259 Facebook: Hệ Thống HEAD Doanh Thu HEAD Doanh Thu 2 Địa chỉ: Số 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quận Cầu Giấy Điện thoại: 0904789000 Facebook: Hệ Thống HEAD Doanh Thu HEAD Doanh Thu 3 Địa chỉ: Số 152 Võ Chí Công, Quận Tây Hồ Điện thoại: 0968728938 Facebook: Hệ Thống HEAD Doanh Thu HEAD Doanh Thu 4 Địa chỉ: KĐT Lê Trọng Tấn, Geleximco, An Khánh, Huyện Hoài Đức Điện thoại: 0966551665 Facebook: Hệ Thống HEAD Doanh Thu HEAD Dung Vượng Địa chỉ: Số 52 Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây Điện thoại: 0982752155 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Dung Vượng HEAD Dung Vượng 2 Địa chỉ: Khu DG04, Đường Phủ Quốc, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai Điện thoại: 01800545452 Facebook: HEAD Dung Vượng 2 - Thị trấn Quốc Oai, Quốc Oai, HN HEAD Hùng Mạnh 7 Địa chỉ: Số 319 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên Điện thoại: 01900636712 Facebook: HEAD Hùng Mạnh 7 HEAD Hằng Anh Địa chỉ: Số 253 - 255 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Quận Long Biên Điện thoại: 0328253255 Facebook: Head Hằng Anh HEAD Hồng Hạnh 1 Địa chỉ: Số 252 Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng Điện thoại: 02439749797 Facebook: Hệ Thống HEAD Hồng Hạnh HEAD Hồng Hạnh 2 Địa chỉ: Số 7 Âu Cơ, phường Quảng An, Quận Tây Hồ Điện thoại: 02437188037 Facebook: Hệ Thống HEAD Hồng Hạnh HEAD Hồng Hạnh 3 Địa chỉ: 18 Lê Đức Thọ, Quận Nam Từ Liêm Điện thoại: 02437565999 Facebook: Hệ Thống HEAD Hồng Hạnh HEAD Khai Phát Địa chỉ: 64 - Tổ 1 - Khu Xuân Hà - TT Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ Điện thoại: 0867861247 Facebook: HEAD KHAI PHÁT HEAD Khánh Linh Địa chỉ: Lô A, KĐT Tiến Phong, Đại Thịnh, Huyện Mê Linh Điện thoại: 0964402440 Facebook: HEAD KHÁNH LINH HEAD Kường Ngân Địa chỉ: Số 18 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng Điện thoại: 02439448282 Facebook: Kường Ngân HEAD Matexim Địa chỉ: 251 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân Điện thoại: 02438588061 Facebook: HEAD Matexim HEAD Minh Hiên Địa chỉ: 663, Đường Ngọc Hồi, Văn Điển, Huyện Thanh Trì Điện thoại: 0869683581 Facebook: Xe máy Minh Hiên Ngọc Hồi HEAD Minh Thương 1 Địa chỉ: 142 Yên Phúc, Biên Giang, Quận Hà Đông Điện thoại: 0982388819 Facebook: Head Minh Thương Biên Giang HEAD Minh Thương 2 Địa chỉ: 300 Quang Trung, La Khê, Quận Hà Đông Điện thoại: 0902162328 Facebook: Head Minh Thương HEAD T&H Địa chỉ: K1 Thành Công- Số 10 Láng Hạ, Quận Ba Đình Điện thoại: 0913308686 Facebook: HEAD T&H HEAD Thắng Lợi 1 Địa chỉ: 25 Trần Khánh Dư, Quận Hoàn Kiếm Điện thoại: 01900969622 Facebook: HEAD Thắng Lợi HEAD Thắng Lợi 2 Địa chỉ: Tổ 7, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh Điện thoại: 01900969622 Facebook: HEAD Thắng Lợi HEAD Thắng Lợi 3 Địa chỉ: 545 Nguyễn Văn Cừ, Quận Long Biên Điện thoại: 01900969622 Facebook: HEAD Thắng Lợi HEAD Vũ Hoàng Lê Địa chỉ: 517 Trần Phú, Quận Hà Đông Điện thoại: 1800 1223 Facebook: Hệ Thống HEAD Vũ Hoàng Lê Bắc Ninh HEAD Cao Sơn Địa chỉ: Số 303 Phố Mới - Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn Điện thoại: 02223742955 Facebook: Xe máy Cao Sơn HEAD Long Tín Địa chỉ: Ngã 4 đường Nguyễn Văn Cừ, Hữu Ái, Tân Lãng, Huyện Lương Tài Điện thoại: 02223642888 Facebook: HEAD Long Tin HEAD Ngọc Sơn Địa chỉ: TTTM & DV thể thao Nam Hồng, P.Đình Bảng,, Thị xã Từ Sơn Điện thoại: 02223842267 Facebook: Head Ngọc Sơn HEAD Việt Long 1 Địa chỉ: 15a Nguyễn Văn Cừ, Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 0325286456 Facebook: Honda Việt Long HEAD Việt Long 2 Địa chỉ: 273 Trần Phú, Từ Sơn, Thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 0325286456 Facebook: Honda Việt Long HEAD Việt Long 3 Địa chỉ: TTTM TT Gia Bình, Huyện Gia Bình Điện thoại: 0325286456 Facebook: Honda Việt Long HEAD Vĩnh Cát Địa chỉ: 39 đường Lý Thái Tổ, phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 0899305858 Facebook: HEAD VĨNH CÁT Vĩnh Phúc HEAD Nhung Hồng Địa chỉ: Đường Hai Bà Trưng - Phúc Thắng, Thành phố Phúc Yên Điện thoại: 1900 5332 Facebook: Hệ thống HEAD Nhung Hồng HEAD TSO Địa chỉ: Khu 3, ĐT304, thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường Điện thoại: 0386432452 Facebook: Head xe máy Honda Vĩnh Tường HEAD Vĩnh Phúc Trading Địa chỉ: Số 4, Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên Điện thoại: 0913339656 Facebook: Xe Máy Điện Máy Vĩnh Phúc Hải Phòng HEAD Quế Khoa 1 Địa chỉ: Số 5 + 6 Lô 28A Lê Hồng Phong, Đông Khê, Quận Ngô Quyền Điện thoại: 02253852288 Facebook: HEAD Quế Khoa 1 - Lê Hồng Phong HEAD Quế Khoa 2 Địa chỉ: Khu 2 Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng Điện thoại: 02253943559 Facebook: HEAD Quế Khoa 2 - Tiên Lãng HEAD Quế Khoa 3 Địa chỉ: Số 7 Khu Phố 1/5 Thị Trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo Điện thoại: 02253980898 Facebook: HEAD Quế Khoa 3 - Vĩnh Bảo HEAD Quế Khoa 4 Địa chỉ: Số 215 Lạch Tray, Đằng Giang, Quận Ngô Quyền Điện thoại: 02253566468 Facebook: HEAD Quế Khoa 4 - Lạch Tray Quảng Ninh HEAD Hưng Thịnh Móng Cái Địa chỉ: Số 3,4,5,6 Tiểu Khu 5, Đường Hùng Vương, Ka Long, Thành phố Móng Cái Điện thoại: 02033772869 Facebook: Hưng Thịnh Móng Cái HEAD Hạ Long Địa chỉ: Tổ 4 - Khu 10 (Đối diện Go Hạ Long), Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long Điện thoại: 0788211211 Facebook: HEAD Hạ Long HEAD Kim Liên Địa chỉ: Ngã 3 Km 11, Minh Thành, Thị xã Quảng Yên Điện thoại: 02033540555 Facebook: HEAD KIM LIÊN HEAD Kim Đức Địa chỉ: Tổ 5, khu Đập Nước 1, Cẩm Thủy, Thành phố Cẩm Phả Điện thoại: 02033962888 Facebook: HEAD Kim Đức - 09014 HEAD Nam Dương Địa chỉ: Số 38, Kênh Liêm, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long Điện thoại: 02033628638 Facebook: Head Nam Dương HEAD Phạm Tú Địa chỉ: 25/4 Tổ 37 khu 3, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long Điện thoại: 02033829730 Facebook: Head Phạm Tú HEAD Thuỷ Lâm Địa chỉ: 04-06 Đường Bạch Đằng, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên Điện thoại: 0333285628 Facebook: HEAD Thủy Lâm HEAD Vinamotor Uông Bí Địa chỉ: 231/233 – Trần Nhân Tông – Yên Thành, Thành phố Uông Bí Điện thoại: 0813599999 Facebook: HEAD Honda Vinamotor Quảng Ninh HEAD Vinamotor Đông Triều Địa chỉ: 199 Hoàng Hoa Thám, TT. Mạo Khê, Thị xã Đông Triều Điện thoại: 0813599999 Facebook: HEAD Vinamotor Đông Triều HEAD Vũ Thành Địa chỉ: Khu 4, cổng Chợ Cột, Thành phố Đông Triều Điện thoại: 0913267778 Facebook: Xe Máy Vũ Thành Bắc Giang HEAD Phú Liên 1 Địa chỉ: Số 40+42 Đường Xương Giang, P.Trần Phú, Thành phố Bắc Giang Điện thoại: 02043855270 Facebook: Hệ thống HEAD Phú Liên HEAD Toàn Phương Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Neo, Huyện Yên Dũng Điện thoại: 0869946699 Facebook: HEAD Toàn Phương HEAD Trường An 1 Địa chỉ: 228 Lê Lợi, P.Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang Điện thoại: 0374763026 Facebook: HEAD Trường An 1 - 228 Lê Lợi, TP Bắc Giang HEAD Trường An 2 Địa chỉ: 38 Hùng Vương, Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang Điện thoại: 02043555755 Facebook: HEAD TRƯỜNG AN 2 - 38 Hùng Vương, TP Bắc Giang HEAD Trường An 3 Địa chỉ: Lô 4 Hùng Vương, Thành phố Bắc Giang Điện thoại: 0988619768 Facebook: Hệ Thống HEAD Trường An - Xe Máy Long Hưng HEAD Việt Nhật Địa chỉ: 609, Lê Lợi, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang Điện thoại: 0978850763 Facebook: HEAD Honda Việt Nhật HEAD Đông Nam Motor Địa chỉ: Ngã Tư Bích Động - Thị Xã Việt Yên, Thị xã Việt Yên Điện thoại: 0867952688 Facebook: HEAD Đông Nam Motor HEAD Đông Nam Motor - Bắc Giang Địa chỉ: 525 Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Bích Động, Thị xã Việt Yên Điện thoại: 0978816502 Facebook: HEAD Đông Nam Motor- Bắc Giang Thái Nguyên HEAD Batimex Địa chỉ: 25 - Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 0915979669 Facebook: HEAD - Vinamotor Batimex HEAD Vinamotor Gang Thép Địa chỉ: Tổ 5 – Phường Hương Sơn, Thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 0934120888 Facebook: HEAD - Vinamotor Gang Thép HEAD Vinamotor Gia Bảy Địa chỉ: Đường Bắc Sơn – Tổ 12 – P. Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 02083858589 Facebook: HEAD - Vinamotor Gia Bảy HEAD Vinamotor Gia Bảy (2) Địa chỉ: Số 47 Đ. Bắc Sơn- Tổ 12 P. Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 02083732222 Facebook: HEAD - Vinamotor Gia Bảy HEAD Vinamotor Mỏ Bạch Địa chỉ: 144/1- Đường Dương Tự Minh- Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 02083750188 Facebook: HEAD - Vinamotor Mỏ Bạch HEAD Vinamotor Phú Bình Địa chỉ: Thị Trấn Hương Sơn, Huyện Phú Bình Điện thoại: 0818389999 Facebook: HEAD - Vinamotor Phú Bình HEAD Vinamotor Phú Lương Địa chỉ: Cổng chợ Đu, Huyện Phú Lương Điện thoại: 02083774777 Facebook: HEAD - Vinamotor Phú Lương HEAD Vinamotor Phổ Yên Địa chỉ: Dốc Quán Vã, P. Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên Điện thoại: 0818389999 Facebook: Head - Vinamotor Phổ Yên HEAD Vinamotor Thái Nguyên Địa chỉ: Số 144/1, Tổ 2, Đường Dương Tự Minh, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 01800545458 Facebook: Hệ Thống HEAD Vinamotor Thái Nguyên - Bắc Kạn HEAD Vinamotor Đại Từ Địa chỉ: Phố Chợ 2, Huyện Đại Từ Điện thoại: 02083924222 Facebook: HEAD Vinamotor Đại Từ HEAD Vinamotor Định Hoá Địa chỉ: TDP Trung Tâm, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá Điện thoại: 02083578888 Facebook: HEAD - Vinamotor Định Hoá Phú Thọ Head Thành Công Địa chỉ: Khu 6, Thị trấn Thanh Ba, Huyện Thanh Ba Điện thoại: 0972789099 Facebook: Head Thành Công- Thanh Ba Tuyên Quang HEAD Chiến Long Địa chỉ: 08 đường Quang Trung, Thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 0912285698 Facebook: Công ty TNHH Chiến Long HEAD Linh Lực 1 Địa chỉ: Tổ Dân Phố Tân An, TT Tân Yên, Huyện Hàm Yên Điện thoại: 0964361555 Facebook: Hệ Thống HEAD Linh Lực HEAD Linh Lực 2 Địa chỉ: Số 41 Trường Chinh, tổ 17, phường Phan Thiết, Thành Phố Tuyên Quang Điện thoại: 0964348555 Facebook: Hệ Thống HEAD Linh Lực HEAD Linh Lực 3 Địa chỉ: Tổ Dân Phố Cơ Quan, TT Sơn Dương, Huyện Sơn Dương Điện thoại: 0983689888 Facebook: Hệ Thống HEAD Linh Lực HEAD Tiến Thành Địa chỉ: Số 221, Tổ 1, phường Hưng Thành, Thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02072245999 Facebook: HEAD TIẾN THÀNH HEAD Tùng Diện Địa chỉ: Số 3, tổ Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Chiêm Hóa Điện thoại: 0979759759 Facebook: Head Tùng Diện - Tuyên Quang Lào Cai HEAD Trung Lan Địa chỉ: 082 Đường Hoàng Liên, Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai Điện thoại: 0869913289 Facebook: HEAD TRUNG LAN Hà Giang HEAD Linh Lực 4 Địa chỉ: Tổ 13, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0961030288 Facebook: Hệ Thống HEAD Linh Lực Cao Bằng HEAD Motor Cao Bằng Địa chỉ: 105 Kim Đồng, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng Điện thoại: 0989842689 Facebook: HEAD Motor Cao Bằng Bắc Kạn HEAD Vinamotor Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 13 - P. Đức Xuân, Thành Phố Bắc Kạn Điện thoại: 0937940666 Facebook: HEAD Vinamotor Đức Xuân Bắc Kạn - Xe Máy HEAD Vinamotor KM3 Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 10 P.Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn Điện thoại: 02093872469 Facebook: HEAD Vinamotor KM3 Bắc Kạn Sơn La HEAD Hùng Mạnh 1 Địa chỉ: Số 30, TK20, Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn Điện thoại: 02123744028 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Hùng Mạnh 2 Địa chỉ: Số 482A Tô Hiệu, Phường Chiềng lề, Thành phố Sơn La Điện thoại: 02123838889 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Hùng Mạnh 4 Địa chỉ: TK 4, Thị trấn Mộc Châu, Huyện Mộc Châu Điện thoại: 02123868338 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Hùng Mạnh 5 Địa chỉ: TK 3, Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La Điện thoại: 02123831666 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Hùng Mạnh 6 Địa chỉ: TK10, Thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu Điện thoại: 02123748888 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Hùng Mạnh 8 Địa chỉ: ố 740, TK Cơ Quan, Thị trấn Mộc Châu, Huyện Mộc Châu Điện thoại: 02123566777 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Hùng mạnh 3 Địa chỉ: Số 135, Chu Văn Thịnh, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La Điện thoại: 02123855488 Facebook: Xe máy Hùng Mạnh Sơn La HEAD Thạch Huệ Địa chỉ: Tiểu khu 1, Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên Điện thoại: 0817281991 Facebook: Head Thạch Huệ Sơn La HEAD Thịnh Xuyến Địa chỉ: 153 Chu Văn Thịnh, Thành phố Sơn La Điện thoại: 0911170888 Facebook: Xe May Thinh Xuyen Thái Bình HEAD Hinh Thịnh Địa chỉ: 108 Đường 3/2, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy Điện thoại: 0987648862 Facebook: HEAD Hinh Thịnh 108 HEAD Huy Phương Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1 , thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà Điện thoại: 02273956789 Facebook: HEAD Huy Phương HEAD Huy Phương 2 Địa chỉ: 65 đường Long Hưng , phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình Điện thoại: 1800 1046 Facebook: HEAD Huy Phương 2 HEAD Hòa An 4 Địa chỉ: Số 307 đường Trần Hưng Đạo, TT Quỳnh Côi, Quỳnh Côi, Thành phố Thái Bình Điện thoại: 0966527262 Facebook: HEAD Hoà An 4 - TT. Quỳnh Côi HEAD Hưng Thịnh 1 Địa chỉ: Số 359 Lý Bôn, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình Điện thoại: 1900 1967 Facebook: HEAD Hưng Thịnh 1 - 359 Lý Bôn HEAD Hưng Thịnh 3 Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Tiền Hải Điện thoại: 1900 1967 Facebook: HEAD Hưng Thịnh 3 - Tiền Hải HEAD Hưng Thịnh 4 Địa chỉ: Cạnh trạm thu phí, Kiến Xương, Huyện Kiến Xương Điện thoại: 1900 1967 Facebook: HEAD Hưng Thịnh 4 - Kiến Xương HEAD Hưng Thịnh Minh Khai 1 Địa chỉ: Số 166 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bồ Xuyên, Thành phố Thái Bình Điện thoại: 1900 1967 Facebook: HEAD Minh Khai 1 HEAD Hưng Thịnh Minh Khai 2 Địa chỉ: Số 290 Trần Thái Tông, phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình Điện thoại: 1900 1967 Facebook: HEAD Minh Khai 2 HEAD Hưng Thịnh Vũ Thư Địa chỉ: Khu Minh Tân 2, Thị Trấn Vũ Thư Điện thoại: 1900 1967 Facebook: HEAD Hưng Thịnh 2- Vũ Thư HEAD Quang Huy Địa chỉ: 207 - Lý Thường Kiệt, phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình Điện thoại: 02273733626 Facebook: HEAD QUANG HUY HEAD Quang Vinh Địa chỉ: 262, TDP Số 6, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy Điện thoại: 0353383381 Facebook: HEAD QUANG VINH Ninh Bình HEAD Hưng Phát 9 Địa chỉ: Lô CN-08 KCN Phúc Sơn, xã Ninh Phúc, Thành phố Ninh Bình Điện thoại: 02293722888 Facebook: HEAD Hưng Phát Ninh Bình Miền Trung Thanh Hóa HEAD Cường Nhung Địa chỉ: Số 17 Phố 3 Thị trấn Cành Nàng, Bá Thước Điện thoại: 02373880573 Facebook: HEAD Cường Nhung HEAD Khâm Huế Địa chỉ: 79 Nguyễn Huệ, Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn Điện thoại: 01800599956 Facebook: Hệ Thống HEAD Khâm Huế HEAD Luyến Đào Địa chỉ: 144 Lê Hoàn, Huyện Thọ Xuân Điện thoại: 02373833238 Facebook: HEAD LUYẾN ĐÀO HEAD Phương Hà Địa chỉ: 574 BÀ TRIỆU, Thị trấn Nông Cống Điện thoại: 02373839156 Facebook: Hệ thống HEAD Xe Máy Phương Hà - Thanh Hoá HEAD QUANG TRUNG 1 Địa chỉ: 197 Quang Trung, Thành phố Thanh Hoá Điện thoại: 02373850656 Facebook: Head Quang Trung 1 HEAD QUANG TRUNG 2 Địa chỉ: 749 Bà Triệu, Thành phố Thanh Hoá Điện thoại: 02373713686 Facebook: Head Quang Trung 2 HEAD QUANG TRUNG 3 Địa chỉ: 235 Phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn Điện thoại: 02373868444 Facebook: Head Quang Trung 3 HEAD Sơn Thanh Phong 1 Địa chỉ: 207 Nguyễn Huệ,P.Phú Sơn, Thị xã Bỉm Sơn Điện thoại: 02373770489 Facebook: Head Sơn Thanh Phong HEAD Thiệu Yên Địa chỉ: Khu 3 ,Thị Trấn Quán Lào,Yên Định, Thiệu Hóa Điện thoại: 02378777888 Facebook: Hệ Thống HEAD Thiệu Yên HEAD Đức Anh 1 Địa chỉ: Tiểu Khu 3 Phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn Điện thoại: 0985457887 Facebook: Head Đức Anh 1 - Nghi Sơn HEAD Đức Anh 2 Địa chỉ: Khu 2,Thị Trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân Điện thoại: 02373535225 Facebook: Head Đức Anh 2 - Thọ Xuân Nghệ An HEAD ANTIMON Yên Thành Địa chỉ: Khối 3, Thị Trấn Hoa Thành, Huyện Yên Thành Điện thoại: 0396970566 Facebook: Head Antimon Yên Thành HEAD Hưng Phát 1 Địa chỉ: Số 83 đường Trần Phú, Phường Lê Mao, Thành phố Vinh Điện thoại: 02383598600 Facebook: Hệ Thống HEAD Hưng Phát HEAD Hưng Phát 2 Địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh Điện thoại: 02383511668 Facebook: Hệ Thống HEAD Hưng Phát HEAD Hưng Phát 3 Địa chỉ: Số 45 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh Điện thoại: 01800888655 Facebook: Hệ Thống HEAD Hưng Phát HEAD Hưng Phát 6 Địa chỉ: Khối 6, Thị Trấn Cầu Giát, Huyện Quỳnh Lưu Điện thoại: 02383206888 Facebook: HEAD Hưng Phát Quỳnh Lưu HEAD Hưng Phát 7 Địa chỉ: Thôn Cao Thắng, Nguyên Bình, Huyện Tĩnh Gia Điện thoại: 02378858666 Facebook: Hệ Thống HEAD Hưng Phát HEAD Hưng Phát 8 Địa chỉ: Đường 37, Huyện Quỳnh Lưu Điện thoại: 02383641789 Facebook: Hệ Thống HEAD Hưng Phát HEAD Vinamotor Hoàng Mai Địa chỉ: Cầu Laman, Khối bắc Mĩ, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai Điện thoại: 01800585864 Facebook: Head Vinamotor Hoàng Mai Quảng Bình HEAD Gianh Thúy Địa chỉ: 217 Trần Hưng Đạo, Thành phố Đồng Hới Điện thoại: 0795656969 Facebook: Hệ thống Head Gianh Thúy HEAD Hiếu Hằng Địa chỉ: 38 Quang Trung, Đồng Hải, Thành phố Đồng Hới Điện thoại: 0815661616 Facebook: HEAD HIẾU HẰNG HEAD Hùng Hồng Địa chỉ: 307 Trần Hưng Đạo, Ngã tư Quảng Thọ, phường Quảng Thọ, Thị xã Ba Đồn Điện thoại: 0912476777 Facebook: Hệ thống HEAD Hùng Hồng HEAD Hưng Phát 4 Địa chỉ: Số 87 Lý Thường Kiệt, Đồng Mỹ, Thành phố Đồng Hới Điện thoại: 02323935678 Facebook: HEAD Hưng Phát Quảng Bình HEAD Hưng Phát 5 Địa chỉ: 84 Hùng Vương, TT Quán Hàu, Huyện Quảng Ninh Điện thoại: 02323935678 Facebook: HEAD Hưng Phát Quảng Bình Quảng Trị HEAD Bảo Cường Địa chỉ: 115 Lê Duẩn, Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa Điện thoại: 01800556852 Facebook: Head Bảo Cường-Fanpage HEAD Thảo Ái 2 Địa chỉ: 36 Lê Duẩn, Phường 1, Thị xã Quảng Trị Điện thoại: 02333662222 Facebook: HEAD THẢO ÁI 2 HEAD Tân Cương Địa chỉ: 204 Lê Duẩn, Thành phố Đông Điện thoại: 02336263333 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Cương Thừa Thiên Huế HEAD Hồng Phú 2 Địa chỉ: 06 Bà Triệu, Thành phố Huế Điện thoại: 02343831994 Facebook: Hệ thống Xe Máy Hồng Phú HEAD Lộc Thịnh 1 Địa chỉ: 913 Nguyễn Tất Thành, P. Phú Bài, Thị xã Hương Thuỷ Điện thoại: 02343852525 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Lộc Thịnh HEAD Lộc Thịnh 2 Địa chỉ: TDP 9, Phường Tứ Hạ, Thị xã Hương Trà Điện thoại: 02343777242 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Lộc Thịnh HEAD Lộc Thịnh 3 Địa chỉ: Thôn Cao Đôi Xã, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc Điện thoại: 02343681818 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Lộc Thịnh HEAD Lộc Thịnh 4 Địa chỉ: Quốc lộ 1A TDP Khánh Mỹ, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền Điện thoại: 02343556868 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Lộc Thịnh Đà Nẵng HEAD Hiếu Nga 1 Địa chỉ: 392 Hoàng Diệu, Quận Hải Châu Điện thoại: 02363552851 Facebook: Xe Máy Hiếu Nga HEAD Hiếu Nga 2 Địa chỉ: 170 Hùng Vương, Quận Hải Châu Điện thoại: 02363849551 Facebook: Xe Máy Hiếu Nga HEAD Quốc Tiến 1 Địa chỉ: 97-99 Tôn Đức Thắng, Hoà An, Quận Cẩm Lệ Điện thoại: 02367109211 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Quốc Tiến HEAD Quốc Tiến 4 Địa chỉ: 188 Nguyễn Lương Bằng, Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu Điện thoại: 02367109332 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Quốc Tiến HEAD Tiến Thu Địa chỉ: 179 Phan Châu Trinh, Quận Hải Châu Điện thoại: 01800255898 Facebook: Xe Máy Tiến Thu Quảng Nam HEAD Quốc Tiến 2 Địa chỉ: 89-91 Phan Bội Châu, Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ Điện thoại: 02367109212 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Quốc Tiến HEAD Quốc Tiến 3 Địa chỉ: 532 Phạm Văn Đồng ,TT. Núi Thành, Huyện Núi Thành Điện thoại: 02367109213 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Quốc Tiến HEAD Trường Đạt Địa chỉ: 88 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, TT Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc Điện thoại: 02352211816 Facebook: HEAD Trường Đạt Quảng Ngãi HEAD Getraco Địa chỉ: 451 - 578 Quang Trung, Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 02553718479 Facebook: Getraco - Thương mại Quảng Ngãi HEAD Hoàn Phước Địa chỉ: 141 Phạm Văn Đồng,Thị trấn Châu Ổ, Huyện Bình Sơn Điện thoại: 02553839696 Facebook: HEAD Hoàn Phước Quảng Ngãi HEAD Sông Trà 1 Địa chỉ: 270 Hai Bà Trưng, Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 02553712525 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà 2 Địa chỉ: 55 Quang Trung, Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 02553722555 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà 3 Địa chỉ: 367 Nguyễn Nghiêm, Thị xã Đức Phổ, Thị xã Đức Phổ Điện thoại: 02553977999 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà 4 Địa chỉ: 418 Võ Nguyên Giáp, P. Trương Quang Trọng, Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 02553689999 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà 5 Địa chỉ: 353 Phạm Văn Đồng, TT Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành Điện thoại: 02553969999 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà Ba Tơ Địa chỉ: 131 Phạm Văn Đồng, TT. Ba Tơ, Huyện Ba Tơ Điện thoại: 02553891777 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà Bàu Giang Địa chỉ: 1162 - 1164 Quang Trung, P. Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 02553811777 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà Bình Sơn Địa chỉ: 493 – 495 Phạm Văn Đồng, TT Châu Ổ, Huyện Bình Sơn Điện thoại: 02553512222 Facebook: Head Sông Trà HEAD Sông Trà Mộ Đức Địa chỉ: QL1A, KDC An Phú, TT Mộ Đức, Huyện Mộ Đức Điện thoại: 02553937777 Facebook: Head Sông Trà Bình Định HEAD Hữu Đức Địa chỉ: 23B Quang Trung, T.T Phú Phong, Huyện Tây Sơn Điện thoại: 02563580987 Facebook: HEAD HỮU ĐỨC HEAD Nguyễn Thuận Phát 1 Địa chỉ: 70 Trần Phú, P. Bình Định, Thị xã Anh Nhơn Điện thoại: 02563736889 Facebook: VIỄN THUẬN PHÁT 1 HEAD Nguyễn Thuận Phát 2 Địa chỉ: 393 Quang Trung, TT. Ngô Mây, Huyện Phù Cát Điện thoại: 02563550827 Facebook: VIỄN THUẬN PHÁT 2 HEAD Nguyễn Thuận Phát 3 Địa chỉ: 1347 Hùng Vương, Thành phố Quy Nhơn Điện thoại: 02566538179 Facebook: VIỄN THUẬN PHÁT 3 - Phú Tài HEAD Nguyễn Thuận Phát 4 Địa chỉ: 01 Nguyễn Nhạc, P. Đập Đá, Thị xã Anh Nhơn Điện thoại: 02563537268 Facebook: Viễn Thuận Phát 4 HEAD Nguyễn Thuận Phát Cát Tiến Địa chỉ: KDC Triều Cường, TT. Cát Tiến, Huyện Phù Cát Điện thoại: 0775500007 Facebook: Hệ thống Head Viễn Thuận Phát HEAD Nguyễn Thuận Phát Quy Nhơn Địa chỉ: 476 Trần Hưng Đạo, Thành phố Quy Nhơn Điện thoại: 02566293999 Facebook: Hệ thống Head Viễn Thuận Phát HEAD Nguyễn Thuận Phát Tuy Phước Địa chỉ: 347 Nguyễn Huệ, TT. Tuy Phước, Huyện Tuy Phước Điện thoại: 02566270999 Facebook: VIỄN THUẬN PHÁT - Tuy Phước HEAD Nguyễn Thuận Phát Vân Canh Địa chỉ: KP. Hiệp Hội, TT. Vân Canh, Huyện Vân Canh Điện thoại: 0358777699 Facebook: Hệ thống Head Viễn Thuận Phát HEAD Tiến Dũng Địa chỉ: 02 Quang Trung- TT Phù Mỹ, Huyện Phú Mỹ Điện thoại: 02563655888 Facebook: HEAD Tiến Dũng HEAD Trung Hùng 1 Địa chỉ: 290-292 Lê Hồng Phong, P. Thị Nại, Thành phố Quy Nhơn Điện thoại: 01900636712 Facebook: Hệ Thống HEAD Trung Hùng HEAD Trung Hùng 2 Địa chỉ: 2531 Quang Trung, P. Bồng Sơn, Thị xã Hoài Nhơn Điện thoại: 0969813168 Facebook: Head Trung Hùng 2 Bồng Sơn HEAD Trung Hùng 3 Địa chỉ: 236 Tây Sơn, P. Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn Điện thoại: 02563547777 Facebook: Trung Hùng 3 Quy Nhơn HEAD Trung Hùng 4 Địa chỉ: 450 Quang Trung, P. Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn Điện thoại: 0936059010 Facebook: Bá Đại - Trung Hùng Tam Phú Yên HEAD Dũng Tiến 1 Địa chỉ: 225 Trần Hưng Đạo, phường 4, Thành phố Tuy Hòa Điện thoại: 1800 6979 Facebook: HEAD Dũng Tiến - Cúc Vinh HEAD Fipexim Địa chỉ: 04 Lê Lợi, Phường 2, Thành phố Tuy Hòa Điện thoại: 0328240389 Facebook: Head Fipexim - 04 Lê Lợi Ninh Thuận HEAD Hòa Bình Minh 5 Ninh Thuận Địa chỉ: Số 127 - 129, Đường 21/8, Phường Phước Mỹ Phan Rang, Thành phố Phan Rang Điện thoại: 02593835363 Facebook: HEAD Hòa Bình Minh - Ninh Thuận HEAD Kim Song Mã 1 Địa chỉ: Số 24A, đường 16/4, phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Điện thoại: 0703583333 Facebook: Hệ thống HEAD Kim Song Mã HEAD Kim Song Mã 2 Địa chỉ: 111 Yên Ninh, Khu Phố Khánh Giang, Huyện Ninh Hải Điện thoại: 0703583333 Facebook: Hệ thống HEAD Kim Song Mã HEAD Phước Thịnh Địa chỉ: 785 ,Đường 21/8 ,P. Bảo An, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Điện thoại: 0931772276 Facebook: Hệ Thống HEAD PHƯỚC THỊNH HEAD Thiện Phát Thịnh 1 Địa chỉ: 382 QL1A, Khu phố 4, Thị trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước Điện thoại: 0899180018 Facebook: HEAD Thiện Phát Thịnh HEAD Thiện Phát Thịnh 2 Địa chỉ: 626 - 628 Thống Nhất, Đạo Long, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Điện thoại: 0899180018 Facebook: HEAD Thiện Phát Thịnh HEAD Đại Thành Địa chỉ: 260-262 Thống Nhất, P. Phủ Hà, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Điện thoại: 02593839778 Facebook: HEAD ĐẠI THÀNH Head Thảo Quân Địa chỉ: 444 Đ. Lê Duẩn, TT. Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn Điện thoại: 02596255100 Facebook: HEAD Thảo Quân Bình Thuận HEAD Gia Hòa Địa chỉ: 431 Trần Hưng Đạo, Đức Thắng, Thành phố Phan Thiết Điện thoại: 01800558897 Facebook: Hệ Thống HEAD Gia Hoà HEAD Thuận Tiến Địa chỉ: L83,84,85 Đường Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết Điện thoại: 02523833774 Facebook: Head Thuận Tiến Tây Nguyên Gia Lai HEAD Toàn Trung 1 Địa chỉ: 141-143 Hùng Vương, Huyện Chư Prông Điện thoại: 02693599999 Facebook: HEAD Toàn Trung Chư Prông HEAD Toàn Trung 3 Địa chỉ: 01 Lê Duẩn, phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku Điện thoại: 02693599999 Facebook: HEAD Toàn Trung Pleiku Lâm Đồng HEAD Trung Phong 1 Địa chỉ: Số 654 tổ dân phố Đồng Tâm, Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà Điện thoại: 01800888887 Facebook: Xe Máy Trung Phong Lâm Hà HEAD Tâm Anh 1 Địa chỉ: 1080 Hùng Vương, Huyện Di Linh Điện thoại: 01900575717 Facebook: Hệ Thống HEAD Tâm Anh - Lâm Đồng HEAD Tâm Anh 2 Địa chỉ: 87 Lê Thị Pha, Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 01900575717 Facebook: Hệ Thống HEAD Tâm Anh - Lâm Đồng HEAD Tâm Anh 3 Địa chỉ: 456 Trần Phú – Phường 2, Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 01900575717 Facebook: Hệ Thống HEAD Tâm Anh - Lâm Đồng HEAD Tâm Anh 4 Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu - Tổ dân phố 5A - Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Hoai Điện thoại: 01900575717 Facebook: Hệ Thống HEAD Tâm Anh - Lâm Đồng Miền Nam TP. Hồ Chí Minh HEAD Bình Minh 1 Củ Chi Địa chỉ: 638 KHU PHỐ 2, QUỐC LỘ 22, THỊ TRẤN CỦ CHI, Huyện Củ Chi Điện thoại: 0378385898 Facebook: HEAD Bình Minh 1 - Củ Chi HEAD Bình Minh 2 Thủ Đức Địa chỉ: 234, Võ Văn Ngân, Phường Bình Thọ, Huyện Thủ Đức Điện thoại: 0989723288 Facebook: HEAD Bình Minh 2 Thủ Đức HEAD Bình Minh 3 Tân Quy Địa chỉ: 145 Tỉnh lộ 15, ẤP 1, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi Điện thoại: 0903324491 Facebook: HEAD Bình Minh 3 - Tân Quy HEAD Dân Phương Địa chỉ: 1C-1D Ba Tháng Hai, Phường 11, Quận 10 Điện thoại: 02838341497 Facebook: Head Dân Phương HEAD Dũng Oanh Địa chỉ: 2A Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân Điện thoại: 02839783705 Facebook: HEAD DŨNG OANH HEAD Hodaco Địa chỉ: 342-344-346 Đường 3/2, P.12, Quận 10 Điện thoại: 02838653326 Facebook: HEAD HỒNG ĐẮC HEAD Hoàng Việt Địa chỉ: 02 Lãnh Binh Thăng - Phường 11, Quận 11 Điện thoại: 02839621096 Facebook: Hoàng Việt Motors HEAD Hoàng Việt 1 Địa chỉ: 335 Lê Đại Hành - Phường 11, Quận 11 Điện thoại: 02839621091 Facebook: Hoàng Việt Motors HEAD Hoàng Việt 2 Địa chỉ: 631 - 635 - 639 Phạm Thế Hiển - Phường 4, Quận 8 Điện thoại: 02838521749 Facebook: Hoàng Việt Motors HEAD Hoàng Việt 4 Địa chỉ: 290 Dương Bá Trạc - Phường 1, Quận 8 Điện thoại: 02838525101 Facebook: Hoàng Việt Motors HEAD Hoàng Việt Đầm Sen Địa chỉ: 34 - 40 Hòa Bình Phường 5, Quận 11 Điện thoại: 02839756968 Facebook: Hoàng Việt Motors HEAD Hồng Hạnh 5 Địa chỉ: 574 Quốc Lộ 13, Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức Điện thoại: 02873068658 Facebook: Hệ Thống HEAD Hồng Hạnh HEAD Hồng Đắc Địa chỉ: 342-344-346 Đường 3/2, P.12, Quận 10 Điện thoại: 02838653326 Facebook: HEAD HỒNG ĐẮC HEAD ITC 1 Địa chỉ: 439 Trường Chinh, Phường 14, Quận Tân Bình Điện thoại: 02838105637 Facebook: HEAD ITC 1 HEAD ITC 2 Địa chỉ: 683 Âu Cơ, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú Điện thoại: 02838425523 Facebook: HEAD ITC 2 HEAD Nam Anh 6 Địa chỉ: Số 244, Tô Ký, Ấp 12, xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn Điện thoại: 02836206650 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh HEAD Nam Hải Địa chỉ: 48-48A Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6 Điện thoại: 0903928345 Facebook: HEAD NAM HẢI HEAD Quế Khoa 7 Địa chỉ: Số 519 Kha Vạn Cân, Linh Đông, Quận Thủ Đức Điện thoại: 01800588897 Facebook: Head Quế Khoa 7 - Thủ Đức HEAD Sài Gòn Anh Phát Địa chỉ: 100 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12 Điện thoại: 02837010388 Facebook: HEAD Sài Gòn Anh Phát HEAD Sơn Minh Địa chỉ: 276-278-280 Lý Tự Trọng, P.Bến Thành, Quận 1 Điện thoại: 01800545419 Facebook: Hệ Thống HEAD SƠN MINH HEAD Tân Kiều 4 Địa chỉ: 1228 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp Điện thoại: 1800 6759 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Kiều HEAD Tân Long Vân Địa chỉ: 165 Ký Con, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 Điện thoại: 01800577738 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Long Vân HEAD Tân Long Vân Hóc Môn Địa chỉ: OX1 Cục Kỹ Thuật QK7 , QL22 , Xã Tân Thới Nhì , Hóc Môn- Ngã 3 Lam Sơn, Huyện Hóc Môn Điện thoại: 0332884798 Facebook: HEAD Tân Long Vân#1- Hóc môn HEAD Tân Long Vân Quận 4 Địa chỉ: 167 Trần Quốc Thảo, Phường 9, Quận 3 Điện thoại: 01800577738 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Long Vân HEAD Tường Nguyên 1 Địa chỉ: 1-3A Định Bộ Lĩnh, Phường 24, Quận Bình Thạnh Điện thoại: 02835115067 Facebook: HEAD Tường Nguyên HEAD Tường Nguyên 2 Địa chỉ: 100 MNOP Hùng Vương, Phường 09, Quận 5 Điện thoại: 02838330470 Facebook: HEAD Tường Nguyên HEAD Tường Nguyên 3 Địa chỉ: 212B-212/2-6-8 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 Điện thoại: 02838364073 Facebook: HEAD Tường Nguyên HEAD Việt Thái Quân 2 Địa chỉ: 11 Nguyen Duy Trinh, P Binh Trung Tay, Quận 2 Điện thoại: 02837437567 Facebook: HEAD Việt Thái Quân 2 HEAD Việt Thái Quân 3 Địa chỉ: 1 Quang Trung , P.03, Quận Gò Vấp Điện thoại: 02871098198 Facebook: HEAD Việt Thái Quân 3 Bình Dương HEAD Giáp Bình Dương 1 Địa chỉ: 81/1, Kp 1A, P.An Phú, Thành phố Thuận An Điện thoại: 0967777888 Facebook: HEAD Giáp Bình Dương 1 HEAD Giáp Bình Dương 2 Địa chỉ: Cạnh chợ Quang Vinh 1, Khánh Bình, Thị xã Tân Uyên Điện thoại: 0969569744 Facebook: HEAD Giáp Bình Dương 2 HEAD Hoàng Việt 5 Địa chỉ: 355 Phú Lợi - Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một Điện thoại: 02743868355 Facebook: Hoàng Việt Motors HEAD Hòa Bình Minh 4 Miếu Ông Cù Địa chỉ: 68/13, Kp. Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An Điện thoại: 0855363388 Facebook: HEAD Hòa Bình Minh 4 - Miếu Ông Cù HEAD Hòa Bình Minh 6 Địa chỉ: 395 Đại Lộ Bình Dương, Tổ 16, Khu 1, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một Điện thoại: 02743855268 Facebook: HEAD Hòa Bình Minh 6 - Thủ Dầu Một HEAD Hằng Anh 2 Địa chỉ: Số 253, Quốc lộ 13, Khu phố 2, P.Mỹ Phước, Thành phố Bến Cát Điện thoại: 02743557732 Facebook: HEAD Hằng Anh 2 HEAD Hằng Anh 3 Địa chỉ: Số 68, DT741, KP, Phú Nghị, Phường Hoà Lợi, Thành phố Bến Cát Điện thoại: 0975987786 Facebook: HEAD Hằng Anh 3 HEAD Hồng Hạnh 4 Địa chỉ: 54 Đường Nguyễn Trãi, P. Dĩ An, Thành phố Dĩ An Điện thoại: 02439749797 Facebook: Hệ Thống HEAD Hồng Hạnh HEAD Hồng Hạnh 6 Địa chỉ: 3/1A Đại Lộ Bình Dương, Thành phố Thuận An Điện thoại: 02743784247 Facebook: Hệ Thống HEAD Hồng Hạnh HEAD Ngọc Vũ Địa chỉ: 27/12 Đường Thống Nhất, KP.3 TT. Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng Điện thoại: 01900986867 Facebook: HEAD Ngọc Vũ HEAD Quế Khoa 5 Địa chỉ: 217B đường Yersin, khu 5, Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một Điện thoại: 01800588897 Facebook: Head Quế Khoa 5 - Thủ Dầu Một HEAD Quế Khoa 6 Địa chỉ: Số 54 Đại Lộ Bình Dương, Khu phố 4, Mỹ Phước, Thành phố Bến Cát Điện thoại: 01800588897 Facebook: Head Quế Khoa 6 - Bến Cát HEAD Song Hùng 3 Địa chỉ: Số 68 QL13-KP. Bàu Lòng-TT. Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng Điện thoại: 0968055758 Facebook: HEAD Song Hùng 3 - Bàu Bàng - Bình Dương HEAD Trong Sáng 1 Địa chỉ: 740-742-744 Đại lộ bình dương, Thành phố Thủ Dầu Một Điện thoại: 02743872222 Facebook: HEAD Trong Sáng - Thủ Dầu Một HEAD Trong Sáng 2 Địa chỉ: Đường ĐT-746, KP. KHÁNH HÒA, P. TÂN PHƯỚC KHÁNH, Thị xã Tân Uyên Điện thoại: 02743618359 Facebook: HEAD Trong Sáng 2 HEAD Tân Kiều 5 Địa chỉ: 53 đường ĐT741, Khu phố Cổng Xanh, TT. Tân Bình, Huyện Bắc Tân Yên Điện thoại: 1800 6759 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Kiều HEAD Tân Kiều 6 Địa chỉ: 168, đường ĐT 747, Khu phố 2, P. Hội Nghĩa, Thành phố Tân Uyên Điện thoại: 1800 6759 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Kiều HEAD Tân Long Vân Bình Dương Địa chỉ: 5/7A Đại lộ Bình Dương, P. Binh Hoà, Thành phố Thuận An Điện thoại: 01800577738 Facebook: HEAD Tân Long Vân 2 Bình Dương HEAD Tân Long Vân Quận 5 Địa chỉ: 1/98 Đường 22/12, KP. Hoà Lân 2, Thuận Giao, Thành phố Thuận An Điện thoại: 01800577738 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Long Vân HEAD Việt Thái Quân 1 Địa chỉ: 53/8 Quốc Lộ 1K, Thành phố Dĩ An Điện thoại: 02743779889 Facebook: HEAD Việt Thái Quân 1 Đồng Nai HEAD Hòa Bình Minh 1 Đồng Khởi Địa chỉ: Lô 8A, đường Đồng Khởi, p.Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa Điện thoại: 02516537667 Facebook: HEAD Hòa Bình Minh 1 - Đồng Khởi HEAD Hòa Bình Minh 2 Công Viên 30/4 Địa chỉ: 20A/1, Nguyễn Ái Quốc, KP 8A, Huyện Tân Biên Điện thoại: 0906928893 Facebook: HEAD Hòa Bình Minh 2 - Công viên 30/04 HEAD Hòa Bình Minh 3 Địa chỉ: B8 Khu nhà phía Bắc, QL 1A, TT.Trảng Bom, Trảng Bom, Huyện Trảng Bom Điện thoại: 02513675522 Facebook: HEAD Hòa Bình Minh 3 - Trảng Bom Bà Rịa - Vũng Tàu HEAD Gia Hòa 6 Địa chỉ: 27-29 Đường 30/4 - Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 01800558897 Facebook: HEAD Gia Hòa 6- Vũng Tàu HEAD Linh Hoàng Thịnh Địa chỉ: 19A Quốc Lộ 55,Thị Trấn Phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc Điện thoại: 0964727272 Facebook: Head Linh Hoàng Thịnh HEAD Lộc Ngân Địa chỉ: 48-50-52-54-56-58 Bạch Đằng, P.Phước Trung, Thành phố Bà Rịa Điện thoại: 02543824209 Facebook: XE MÁY LỘC NGÂN HEAD Nam Anh 5 Địa chỉ: Quốc Lộ 55, Tổ 4, KP Phước Thới, Thị Trấn Đất Đỏ, Huyện Long Đất Điện thoại: 02543636509 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh HEAD Nghĩa 1 Địa chỉ: 92-94 và 220-222 Ba Cu, P1, Thành phố Bà Rịa Điện thoại: 01800577708 Facebook: HEAD Nghĩa 1 - 92 Ba Cu Vũng Tàu HEAD Nghĩa 2 Địa chỉ: Chợ Mới Long Hải, Khu Phố Hải Bình, Thị Trấn Long Hải, Huyện Long Điền Điện thoại: 02543663222 Facebook: HEAD Nghĩa 2 - Chợ Mới Long Hải HEAD Nghĩa 3 Địa chỉ: Khu phố Mỹ Tân, P.Mỹ Xuân, Huyện Phú Mỹ Điện thoại: 02543899079 Facebook: HEAD Nghĩa 3 - Ngã 3 Mỹ Xuân HEAD Đại Hải Địa chỉ: 120-122-124 Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố 3, P.Phước Trung, Thành phố Bà Rịa Điện thoại: 0888716363 Facebook: Xe Máy Đại Hải Tây Ninh HEAD Anh Tuấn Địa chỉ: Số 168 QL22, Kp Lộc Du, phường Trảng bàng, Thị xã Trảng Bàng Điện thoại: 02763890811 Facebook: HEAD Anh Tuấn HEAD Hòa Bình Minh 7 Dốc Ao Hồ Địa chỉ: 325 Phạm Văn Đồng, khu phố Hiệp Hòa, phường Hiệp Tân, Thị xã Hòa Thành Điện thoại: 02763846679 Facebook: HEAD Hoà Bình Minh - Dốc Ao Hồ Bình Phước HEAD Bình Phúc Địa chỉ: 385-387 Quốc Lộ 14 (Ngã Tư Đồng Xoài), Thị xã Đồng Xoài Điện thoại: 0935888800 Facebook: HEAD Bình Phúc HEAD Dung Vượng 3 Địa chỉ: Quốc lộ 14 -Tổ 2 - Khu Phố Thanh Bình - P. Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài Điện thoại: 01800545452 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Dung Vượng HEAD Dung Vượng 4 Địa chỉ: Số 15 - 16 Khu phố Tân An - Thị Trấn Tân Phú, Huyện Đồng Phú Điện thoại: 01800545452 Facebook: HEAD Dung Vượng 4 - Đồng Phú, Bình Phước HEAD ITC 3 Địa chỉ: 949 Phú Riềng Đỏ, Phường Tân Thiện, Thị xã Đồng Xoài Điện thoại: 02713881349 Facebook: HEAD ITC 2 Đồng Xoài HEAD Phong Phú Bù Đốp Địa chỉ: Số 131 khu phố Thanh Bình, TT. Thanh Bình, Huyện Thanh Bình Điện thoại: 0921050051 Facebook: HEAD Phong Phú Bù Đốp HEAD Song Hùng 1 Địa chỉ: Đối diện chợ Bù Đăng - Thị Trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng Điện thoại: 0914396073 Facebook: Hệ Thống HEAD Song Hùng HEAD Song Hùng 2 Địa chỉ: Chợ Bù Na - Nghĩa Trung, Huyện Bù Đăng Điện thoại: 0339784444 Facebook: Hệ Thống HEAD Song Hùng HEAD Trung Phong 2 Địa chỉ: Đường DT 741, Khu phố 5, Phường Long Phước, Thị xã Phước Long Điện thoại: 01800888887 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Trung Phong Bình Phước HEAD Trung Phong 3 Địa chỉ: Thôn Tân Lực, Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng Điện thoại: 01800888887 Facebook: Hệ Thống Xe Máy Trung Phong Bình Phước Long An HEAD Phát Thịnh 1 Địa chỉ: Số 2 Quốc Lộ 50, Thị trấn Cần Đước, Huyện Cần Đước Điện thoại: 01900575744 Facebook: Hệ Thống HEAD Phát Thịnh HEAD Phát Thịnh 2 Địa chỉ: Số 54, Tỉnh lộ 835, Khu phố Hòa Thuận 1, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc Điện thoại: 01900575744 Facebook: Hệ Thống HEAD Phát Thịnh HEAD Phát Thịnh 3 Địa chỉ: Số 494 KDC Nam Long 2, Ấp 4, xã Long Hòa, Huyện Cần Đước Điện thoại: 01900575744 Facebook: Hệ Thống HEAD Phát Thịnh Tiền Giang HEAD Huỳnh Thành 3 Thành phố Mỹ Tho Địa chỉ: 11 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho Điện thoại: 0942380303 Facebook: HEAD Huỳnh Thành 3 - Thành Phố Mỹ Tho HEAD Nam Anh 1 Địa chỉ: 306 - 312 Ấp Bắc, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho Điện thoại: 02733975050 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh HEAD Nam Anh 2 Địa chỉ: Số 18 Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Cai Lậy Điện thoại: 02733775050 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh HEAD Nam Anh 3 Địa chỉ: 4B/4, KP Rẩy Thị trấn Tân Hiệp, Huyện Châu Thành Điện thoại: 02733885050 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh HEAD Nam Anh 4 Địa chỉ: Ấp 2, An Thái Trung, Huyện Cái Bè Điện thoại: 02733955050 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh HEAD Nam Anh 7 Địa chỉ: Quốc lộ 1A, An Thái, An Cư, Huyện Cái Bè Điện thoại: 02733775089 Facebook: Hệ Thống HEAD Nam Anh Bến Tre HEAD Cẩm Giang Địa chỉ: 123, KP3, TT. Giồng Trôm, Huyện Giồng Trôm Điện thoại: 02753641999 Facebook: HEAD Cẩm Giang Bến Tre HEAD Cẩm Giang 2 Địa chỉ: KP Phước Hậu, TT. Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc Điện thoại: 0937012012 Facebook: HEAD Cẩm Giang Bến Tre HEAD Cẩm Giang 3 Địa chỉ: 6A1, Đại lộ Đồng Khởi, P. Phú Tân, Thành phố Bến Tre Điện thoại: 02753510007 Facebook: HEAD Cẩm Giang Bến Tre HEAD Huỳnh Thành 1 Bến Tre Địa chỉ: 139B2, Đại Lộ Đồng Khởi, Thành phố Bến Tre Điện thoại: 0941380101 Facebook: HEAD Huỳnh Thành 1 - Thành Phố Bến Tre HEAD Huỳnh Thành 4 Chợ Lách Địa chỉ: 360/18B, Kp. II, TT. Chợ Lách, Huyện Chợ Lách Điện thoại: 0916789512 Facebook: HEAD Huỳnh Thành 4 - Chợ Lách HEAD Huỳnh Thành 5 Châu Thành Bến Tre Địa chỉ: Số 511 Ấp 6, Tân Thạch, Huyện Châu Thành Điện thoại: 0941385005 Facebook: HEAD Huỳnh Thành 5 - Châu Thành Bến Tre Head Huỳnh Thành 2 Binh Đại Địa chỉ: 78 Ấp Binh Hòa, TT. Binh Đại, Huyện Binh Đại Điện thoại: 0941380202 Facebook: HEAD Huỳnh Thành 2 - Bình Đại Cần Thơ HEAD Hồng Đức Địa chỉ: 88-90-90a, Hùng Vương, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều Điện thoại: 0939006090 Facebook: Hệ Thống Hồng Đức HEAD Hồng Đức 2 Địa chỉ: 476, KV Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận THốt Nốt Điện thoại: 0766106060 Facebook: Hồng Đức 2 - Thốt Nốt HEAD Hồng Đức 3 Địa chỉ: 135 Đường Cách Mạng Tháng Tám, An Thới, Quận Bình Thủy Điện thoại: 0796817108 Facebook: Hồng Đức 3 - Bình Thủy HEAD Hồng Đức 4 Địa chỉ: 969/6 Kv 4, Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn Điện thoại: 02923664778 Facebook: Hồng Đức 4 - Ô Môn HEAD Hồng Đức 6 Địa chỉ: 10_10e Nguyễn Trãi, Cái Khế, Quận Ninh Kiều Điện thoại: 02923818178 Facebook: Hồng Đức 6 - Ninh Kiều HEAD Hồng Đức 7 Địa chỉ: Khu dân cư Thới Lai, thị trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai Điện thoại: 0902765144 Facebook: Hồng Đức 7 - Thới Lai HEAD Hồng Đức 9 Địa chỉ: Chợ Cờ Đỏ, thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ Điện thoại: 02923865139 Facebook: Phụ tùng Honda Hồng Đức 9 - Cờ Đỏ HEAD Á Châu 1 Địa chỉ: 96-98-100 Nguyễn An Ninh, Tân An, Quận Ninh Kiều Điện thoại: 02923820818 Facebook: HEAD Á CHÂU 1 An Giang HEAD Angimex 1 Địa chỉ: 2-4-6-8 Ngô Gia Tự, P. Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên Điện thoại: 02963845338 Facebook: HEAD Angimex 1 HEAD Angimex 2 Địa chỉ: 15 Nguyễn Văn Thoại, Phường Châu Phú B, Thành phố Châu Đốc Điện thoại: 02963866520 Facebook: HEAD Angimex 2 HEAD Angimex 3 Địa chỉ: 15/6 Trần Hưng Đạo, Mỹ Quý, Thành phố Long Xuyên Điện thoại: 0939599976 Facebook: HEAD ANGIMEX 3 HEAD Anh Thư Địa chỉ: Số 09, Tôn Đức Thắng, Mỹ Lương, TT Phú Mỹ, Huyện Phú Tân Điện thoại: 02966268268 Facebook: Head Anh Thư HEAD Nam Thành 1 Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên Điện thoại: 02963945379 Facebook: HEAD Nam Thành HEAD Nam Thành 3 Địa chỉ: 487 QL91 Khóm Vĩnh Lộc, TT Cái Dầu, Huyện Châu Phú Điện thoại: 02963684379 Facebook: HEAD Nam Thành 3 HEAD Quốc Thái Địa chỉ: 61A Trần Hưng Đạo, Huyện Tri Tôn Điện thoại: 02966516699 Facebook: HEAD QUỐC THÁI HEAD Quốc Thái 2 Địa chỉ: Khu nhà 3 căn, Khóm Thới Hòa, P.Nhà Bàng, Thị xã Tịnh Biên Điện thoại: 02963741888 Facebook: HEAD Quốc Thái 2 Đồng Tháp HEAD Trung Tâm 1 Địa chỉ: 39 Lê Lợi, Phường An Thạnh, Thành phố Hồng Ngự Điện thoại: 0339299979 Facebook: HEAD Trung Tâm 1 HEAD Trung Tâm 2 Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Thị trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng Điện thoại: 1800 1749 Facebook: HEAD Trung Tâm 2 HEAD Tân Kiều 1 Địa chỉ: 151, đường Hùng Vương, phường 2, Thành phố Cao Lãnh Điện thoại: 1800 6759 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Kiều HEAD Tân Kiều 2 Địa chỉ: Đường 1/5, TT. Tràm Chim, Huyện Tam Nông Điện thoại: 1800 6759 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Kiều HEAD Tân Kiều 3 Địa chỉ: 357 Đường 30/4, P.1, Thành phố Cao Lãnh Điện thoại: 1800 6759 Facebook: Hệ Thống HEAD Tân Kiều Vĩnh Long HEAD Tân Thành 1 Địa chỉ: 67/20C Phó Cơ Điều, P4, TP.Vĩnh Long Điện thoại: 02703820546 Facebook: Hệ thống HEAD Tân Thành Trà Vinh HEAD Bảy Chi Địa chỉ: 17 Điện Biên Phủ, K4, P6, Thành phố Trà Vinh Điện thoại: 02943864289 Facebook: HEAD BẢY CHI HEAD Imex Tra Vinh 4 Địa chỉ: Khóm Minh Thuận B, TT Cầu Ngang, Cầu Ngang Điện thoại: 0988383432 Facebook: HEAD Imex Tra Vinh #4 HEAD Thanh Bình An Địa chỉ: Khóm 4, Thị Trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần Điện thoại: 02943614567 Facebook: HEAD Thanh Bình An HEAD Thành Hiếu Địa chỉ: 320 Nguyễn Thị Minh Khai, P.7, Thành phố Trà Vinh Điện thoại: 02942210379 Facebook: HEAD THÀNH HIẾU - Trà Vinh Sóc Trăng HEAD Hodaco 3 Địa chỉ: 74 Hùng Vương - Phường 6, Thành phố Sóc Trăng Điện thoại: 02993620323 Facebook: HEAD Hồng Đắc 3 HEAD Huỳnh Bạch Tùng Địa chỉ: Số 09 Lê Lợi, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên Điện thoại: 02996269999 Facebook: HEAD HUỲNH BẠCH TÙNG HEAD Hòa Minh Địa chỉ: 200 Đường 30/4, Phường 1, TX. Vĩnh Châu,, Thành phố Sóc Trăng Điện thoại: 02993888887 Facebook: HEAD HOÀ MINH HEAD Hồng Đức 10 Địa chỉ: Ấp Trà Quýt A, thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành Điện thoại: 02993835679 Facebook: Hồng Đức 10 Châu Thành - Sóc Trăng HEAD Thanh Vân Địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, TT Trần Đề, Huyện Trầ Đề Điện thoại: 02993999909 Facebook: HEAD THANH VÂN HEAD Thành Tín Địa chỉ: 147 - 151 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng Điện thoại: 02993821185 Facebook: HEAD THÀNH TÍN HEAD Vĩnh Hòa Địa chỉ: Quốc Lộ 1A - Ấp 2, thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị Điện thoại: 02993818555 Facebook: Hệ Thống HEAD VĨNH HÒA HEAD Vĩnh Hòa 1 Địa chỉ: Quốc Lộ 1A , Ấp 2, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị Điện thoại: 0939261440 Facebook: Hệ Thống HEAD VĨNH HÒA Head Vĩnh Hoà 2 Địa chỉ: 18 Ung Công Uẩn,An Thành, Thị trấn Kế Sách, Thành phố Sóc Trăng Điện thoại: 02993877677 Facebook: Hệ Thống HEAD VĨNH HÒA Kiên Giang HEAD Nam Bình 3 Địa chỉ: 943, KP. Vĩnh Phước 2, TT Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận Điện thoại: 0942109853 Facebook: HEAD Nam Bình Vĩnh Thuận - Kiên Giang Hậu Giang HEAD Hồng Đức 5 Địa chỉ: 34, Quốc lộ 61, Ấp Tân Phú , Thị Trấn Cái Tắc, Huyện Châu Thành A Điện thoại: 02933953778 Facebook: Hồng Đức 5 - Cái Tắc HEAD Hồng Đức 8 Địa chỉ: 3009, Hùng Vương, Phường Ngã Bảy, Thành phố Ngã Bảy Điện thoại: 02933868778 Facebook: Hồng Đức 8 - Ngã Bảy HEAD Á Châu 2 Địa chỉ: 19A đường 3/2, Khu Vực 3, Phường 5, Thành phố Vị Thanh Điện thoại: 02933878138 Facebook: HEAD Á Châu 2 - Tp Vị Thanh HEAD Đông Huệ Địa chỉ: 144, đường 30/04, KV5, P. Thuận An, Thị Xã Long Mỹ Điện thoại: 0966180079 Facebook: HEAD ĐÔNG HUỆ Bạc Liêu HEAD Nam Sương 2 Địa chỉ: Số 619A, Quốc Lộ 1A, Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn Hòa Bình, Huyện Hoà Bình Điện thoại: 02913893777 Facebook: HEAD Nam Sương Bạc Liêu HEAD Nam Sương 4 Địa chỉ: 142, Quốc Lộ 1A, Thị Trấn Hộ Phòng, Phường Hộ Phòng, Thị xã Giá Rai Điện thoại: 02912212999 Facebook: HEAD Nam Sương Bạc Liêu HEAD Nam Sương 5 Địa chỉ: 366, Đường Trần Phú, Khóm 5, Phường 7, P Bạc Liêu, Thành phố Bạc Liêu Điện thoại: 02916250888 Facebook: HEAD Nam Sương Bạc Liêu HEAD Thành Mỹ 1 Địa chỉ: Số 285A - 287A - 289A Ấp Long Thành, TT Phước Long, Huyện Phước Long Điện thoại: 02913897979 Facebook: Hệ thống Xe Máy Thành Mỹ Bạc Liêu HEAD Thành Mỹ 2 Địa chỉ: Ấp 3, Đường Phan Ngọc Hiển, TT Gành Hào, Huyện Đông Hải Điện thoại: 02913897979 Facebook: Hệ thống Xe Máy Thành Mỹ Bạc Liêu HEAD Thành Mỹ 3 Địa chỉ: Ấp Nội Ô, TT. Ngan Dừa, Huyện Hồng Dân Điện thoại: 02913897979 Facebook: Hệ thống Xe Máy Thành Mỹ Bạc Liêu HEAD Văn Tươi Địa chỉ: 103 - 105 Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, phường 8, Thành phố Bạc Liêu Điện thoại: 02913888882 Facebook: HEAD Văn Tươi Bạc Liêu Cà Mau HEAD Nam Bình 1 Địa chỉ: Số 19, Đường 19/5, Khóm 4, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi Điện thoại: 0949093093 Facebook: HEAD Nam Bình Đầm Dơi HEAD Nam Bình 2 Địa chỉ: Khóm 8, TT Thới Bình, Huyện Thới Bình Điện thoại: 02903717777 Facebook: HEAD Nam Bình Thới Bình HEAD Nam Bình 4 Địa chỉ: Khóm 2, TT Năm Căn, Huyện Năm Căn Điện thoại: 0944146161 Facebook: HEAD Nam Bình Năm Căn HEAD Nam Bình 5 Địa chỉ: Khóm 7, TT Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời Điện thoại: 0946320043 Facebook: HEAD Nam Bình Trần Văn Thời HEAD Nam Bình 6 Địa chỉ: Khóm 2, TT Cái Nước, Huyện Cái Nước Điện thoại: 02906296666 Facebook: HEAD Nam Bình Cái Nước HEAD Nam Bình 7 Địa chỉ: Số 320 Ngô Quyền, Thành phố Cà Mau Điện thoại: 02903785999 Facebook: HEAD Nam Bình 7 - Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau HEAD Nam Sương 1 Địa chỉ: 2A - 3A, Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Cà Mau Điện thoại: 02903838838 Facebook: HEAD Nam Sương Cà Mau HEAD Nam Sương 3 Địa chỉ: 131 - 137, Phan Ngọc Hiển, Phường 5, Thành phố Cà Mau Điện thoại: 02903551999 Facebook: HEAD Nam Sương Cà Mau HEAD Thành Nên Địa chỉ: 170 Ấp 2, Thị xã Tắc Vân Điện thoại: 0782826869 Facebook: Head Thành Nên Tắc Vân HEAD Trung Nghĩa Địa chỉ: 162-165, Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phô Cà Mau Điện thoại: 01800555573 Facebook: HEAD TRUNG NGHĨA HEAD Tân Ngọc Anh Địa chỉ: 29C Lý Thường Kiệt, Phường 6, TP. CM - HEAD Tân Ngọc Anh 2: Khóm 3, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh Điện thoại: 0947474109 Facebook: HEAD Tân Ngọc Anh Danh sách đang được wiki.dov.vn cập nhật liên tục.  ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bách khoa toàn thư xe Honda Việt Nam: Đời xe, màu sắc và năm sản xuất (1997–2026) URL: https://db.dov.vn/kb/bach-khoa-toan-thu-xe-honda-viet-nam-doi-xe-mau-sac-va-nam-san-xuat-19972026 Published: 2026-04-30 Excerpt: Tổng hợp và phân tích từ cơ sở dữ liệu gốc Honda Việt Nam: 1.082 bản ghi · 250 dòng xe · 294 mã MTO · 347 mã màu · 24 năm sản xuất. Mục lục Kiến trúc dữ liệu và hệ thống mã Honda Dòng xe số — Phân tích toàn diện Dòng xe tay ga — Phân tích toàn diện Dòng xe cao cấp và đặc biệt Bách khoa màu sắc Honda Việt Nam Phân tích kỹ thuật: Tiến hóa công nghệ 24 năm Phân tích vòng đời sản xuất Niên biểu sản xuất theo năm Danh mục tra cứu đầy đủ — Master Reference Table 1. Kiến trúc dữ liệu và hệ thống mã Honda 1.1 Cấu trúc một bản ghi Honda Mỗi phiên bản xe Honda tại Việt Nam được định danh bằng 5 thông tin kỹ thuật bắt buộc:[Tên dòng xe + phiên bản] → [Ký hiệu tra cứu] → [Mã MTO] → [Mã màu] → [Ngày SX – Ngày KT] Ví dụ thực tế:K27A-61 (Air Blade 125) FI DX *ANSWER BACK* → Ký hiệu: L7 → MTO: ACA125CBFD IIV → Mã màu: R-340B (Đỏ Đen Trắng) → Sản xuất: 12/2012 → 02/2014 (14 tháng) Tra đủ 5 thông tin này đảm bảo 100% độ chính xác khi xác định phụ tùng. 1.2 Giải mã hệ thống mã MTO Mã MTO (Model Type Order) là mã đặt hàng nhà máy — bộ nhận dạng kỹ thuật chính xác nhất của Honda. Cấu trúc:[Loại làm mát][Loại xe/Thương hiệu][Dung tích cc][Biến thể cấu hình][Thế hệ] [Hậu tố màu/gói] Bảng giải mã tiền tố MTO: Tiền tốDòng xeLàm mátVí dụC100Super Dream 100ccKhông khíC100MF, C100M8NBC110Super Dream NBC 110ccKhông khíNBC110MDENF100/110Wave α 100–110ccKhông khíNF100M4, NF110MYANF100MWave RS 100ccKhông khíANF100MSV6, ANF100MCV6AFS110MWave RS/S 110cc (Spoke/Cast)Không khíAFS110MSA, AFS110MDAAFX110MWave RSX 110ccKhông khíAFX110MSA, AFX110MCSAAFP110Wave RSX FI 110ccKhông khíAFP110SF, AFP110DFAFB110Wave Alpha 110ccKhông khíAFB110MDNFC110Wave RSX FI AT 110ccKhông khíNFC110SFBNF110Future 110ccKhông khíNF110MY, NF110M4ANF125Future Neo 125ccKhông khíANF125MV6, ANF125SFV9VAFS125Future X/125 FIKhông khíAFS125SFAV, AFS125MSFCAFS110Blade 110ccKhông khíAFS110MD, AFS110MSNHX110Lead 110ccKhông khíNHX110CCV9NHX125Lead 125ccKhông khíNHX125DSCR100Spacy 100ccKhông khíSCR100 5ANC110Air Blade 110cc CarbKhông khíANC110ACV8ACA110Air Blade 110cc FIKhông khíACA110CBFA/B/CACA125Air Blade 125cc FIKhông khíACA125CBFD/E/FACA150Air Blade 150cc FIKhông khíACA150CAFLACB110Click 110cc FIKhông khíACB110CBAVANC110BClick 110cc CarbKhông khíANC110BCV8NSC110Vision 110cc FIKhông khíNSC110CBFC/D/E/FSH125SH 125ccKhông khíSH125CRFA, SH125DDSH150SH 150ccKhông khíSH150CRFA, SH150ESH300ASH 300ccLàm mát dầuSH300A, SH300AHANC125SH Mode 125ccKhông khíANC125, ANC125GFSH125SH Mode 125cc FI thế hệ mớiKhông khíFSH125MWW125PCX 125ccLàm mát nướcWW125SB, WW125SEWW 125PCX 125cc thế hệ mớiLàm mát nướcWW 125GWW 150HVPCX 150cc HybridLàm mát nướcWW 150HVJFS15FForza 150cc FILàm mát nướcFS15FG, FS15FKC125KSuper Cub C125Không khíC125KCBR150CBR150RLàm mát nước— Hậu tố màu/gói trang bị (La Mã hóa): Hậu tốÝ nghĩaVí dụV / không cóPhiên bản Standard (màu 1)ACA125CBFD VIIVPhiên bản 2 — thường DX/Sport/cao cấp hơnACA125CBFD IIVIIIVPhiên bản 3 — thường Magnet/RepsolACA125CBFD IIIVIV VPhiên bản 4 — DX không Answer BackACA125CBFD IV VIVV / IVVPhiên bản Repsol đặc biệtANF100MC V8 IVVVVPhiên bản 5 / Magnet không Answer BackACA125CBFD VV3VPhiên bản 3 (cách viết thay thế)AFS110MSE 3V 1.3 Giải mã ký hiệu tra cứu Hệ thống 249 ký hiệu tra cứu được cấu trúc theo quy tắc: Ký tự đơn (A–Z): Dòng xe đầu tiên hoặc phiên bản gốc (A=Dream II, E=Future đầu tiên, S=Wave RS đầu tiên...) Số đuôi (D1–D5, W1–W9, T1–T16...): Phân biệt các phiên bản khác nhau trong cùng nhóm xe Mã chữ+số hiện đại (K57A, K27A, K9J...): Thế hệ xe từ 2008 trở đi, trong đó K=thế hệ hiện đại, con số phân loại dòng xe, chữ cuối là thế hệ trong dòng đó Mã đặc biệt (MSX125, CBR150R, Z125MK): Dòng xe nhập khẩu dùng mã quốc tế 2. Dòng xe số — Phân tích toàn diện 2.1 Super Dream — Huyền thoại 16 năm (1997–2013) Tổng quan: 11 phiên bản · 5 mã màu · Từ C100MF đến NBC110MDE · Màu Nâu xuyên suốt lịch sử Super Dream là dòng xe gắn liền với ký ức một thế hệ người Việt. Điều độc đáo là Honda Việt Nam duy trì màu Nâu (R-150, R-150C-U) làm màu chủ đạo suốt 16 năm — chiến lược màu nhất quán dài nhất trong lịch sử Honda Việt Nam. Bảng tra cứu đầy đủ Super Dream: Ký hiệuTên modelMTOMã màuMàuSXKTThời gianADream IIC100MFR-150C-UNâu12/199704/200365 thángDGBGT-Super DreamC100MWPB-142PXanh lục12/199704/200365 thángFKFVN-Super DreamC100M1R-150FNâu tím01/200102/200550 thángLKFVW-Super DreamC100M4R-150C-UNâu08/200307/200523 thángPKFVY-Super DreamC100M5R203MĐỏ sẫm09/200409/2004~1 tháng ⚠️VKFVZ STDC100M6R-150C-UNâu02/200612/200722 thángVKFVZ LTDC100 6 IIR-150C-UNâu02/200612/200722 thángD1KVVA STD Euro IIC100M8 VR-150C-UNâu11/200712/200925 thángD2KVVA HT Euro IIC100M8 IIVR-150C-UNâu11/200712/200925 thángD3KVVF HT Euro IIC100MA IIVR-150C-UNâu12/2009——D4KZVR Super DreamNBC110MDE VR-150Nâu06/2013——D5KZVENBC110MDGNHA62MXám——Hiếm Ghi chú đặc biệt: KFVY (Đỏ sẫm, 09/2004) là phiên bản ngắn nhất lịch sử Honda Việt Nam — sản xuất chưa đầy 1 tháng rồi dừng, có thể do phản hồi thị trường không tốt với màu đỏ sẫm trên nền xe Dream truyền thống. KZVE (Xám) là phiên bản cuối cùng, đánh dấu sự chuyển đổi hoàn toàn sang nền tảng NBC110 quốc tế. Phân tích màu Super Dream: Nâu (mã R-150, R-150C-U, R-150F): 9/11 phiên bản — không có dòng xe nào khác tại VN trung thành với một màu như vậy Xanh lục (PB-142P): 1 phiên bản, chỉ xuất hiện đúng thời điểm ra mắt 1997 Nâu tím (R-150F): 1 phiên bản — biến thể duy nhất của màu Nâu truyền thống Đỏ sẫm (R203M): 1 phiên bản cực hiếm (~1 tháng) Xám (NHA62M): 1 phiên bản — dòng cuối, chuyển hướng thiết kế 2.2 Wave Alpha — Xe số phổ thông đại chúng (2003–2018) Tổng quan: 13+ phiên bản · Động cơ 100–110cc · Phanh cơ chủ đạo · Vành nan tiêu chuẩn Bảng tra cứu đầy đủ Wave Alpha: Ký hiệuTên modelMTOMàuSXKTJKRSM-WaveαNF100M4Đỏ Sẫm06/200312/2005MKRSR-Waveα+NF100M4Xanh Đậm03/200408/2005TKTLN Wave Alpha/STDANF100MDV6Đỏ đen12/200509/2006W3KVRL Wave Alpha STDANF100MDV7Đỏ—11/2007W3KVRP Wave Alpha DrumANF100MDV8 VĐỏ——T5–T9KWYG Wave Alpha Drum—Đỏ/Đen——T10KWYS Wave AlphaAFS100MDG VĐen01/201612/2016T11K89A Wave Alpha 110ccAFB110MDĐen01/201712/2017T12K89G Wave Alpha 110ccAFB110MDJ-VĐen12/201712/2018T13K89K Wave Alpha PicoloAFB110MDJ-2VCam (YR322)08/2018—T14K89H Wave AlphaAFB110MDKXanh (B-203)—— Điểm quan trọng: K89K "Wave Alpha Picolo" màu Cam (YR322) năm 2018 là sự thay đổi đột phá nhất về màu sắc trong lịch sử Wave Alpha — dòng xe vốn gắn liền với Đỏ và Đen suốt 15 năm. "Picolo" không phải tên riêng mà là biến thể nhắm đến học sinh, sinh viên với màu sắc trẻ trung hơn. Khoảng trống sản xuất Wave Alpha (2009–2015): Dữ liệu cho thấy Wave Alpha tạm ngừng sản xuất đáng kể từ ~2009 đến 2015, trong khi Wave RS và Blade chiếm ưu thế. Wave Alpha quay lại từ 2016 với thế hệ hoàn toàn mới trên nền tảng 110cc. 2.3 Wave S / Wave RS / Wave RSX / Wave RSV — Hệ sinh thái xe số thể thao (2003–2020) Đây là nhóm xe số đa dạng và phức tạp nhất trong lịch sử Honda Việt Nam. Tổng cộng 120+ phiên bản nếu tính hết các biến thể. Phân loại con theo thương hiệu: Tên thương hiệuSố phiên bảnPhanhVànhGiai đoạnĐặc điểmWave S (phanh cơ)34+DrumSpoke2005–2015Phổ thông nhấtWave RS15+DiskSpoke/Cast2003–2009Phanh đĩa đầu tiênWave RSX27+DiskSpoke/Cast2009–2020Thế hệ FIWave RSV2DiskCast2006–2009Hiếm, cao cấp nhấtWave 11 (tổng)28+Disk/DrumSpoke/Cast2009–2013Thế hệ 110cc đầu tiên 2.3.1 Sơ đồ tiến hóa Wave RS (100cc → 110cc → FI)2003: Wave α/RS đầu tiên (NF100) — Phanh đĩa + vành nan ↓ 2005: Wave RS thế hệ 1 (ANF100MS) — Bổ sung vành đúc (RSV) ↓ 2007: Wave RS Euro II (ANF100MSV8) — Đạt chuẩn khí thải ↓ 2008: Wave RSX ra đời (ANF100MS V8 IIV) — Tên mới, cùng nền tảng + Wave RSV Repsol (IVV) — Phiên bản hợp tác MotoGP ↓ 2009: Wave 11RS ra đời (ANF110MDV9) — Nâng lên 110cc + Wave RSX FI AT thế hệ đầu (NFC110SFB) — FI tự động đầu tiên ↓ 2010–2012: Wave 11RS/11S/11RSX — Đa dạng hóa cấu hình ↓ 2012: Wave RSX 110cc FI (AFP110MSC) — FI hoàn chỉnh + Wave RSX 110cc Carb song song (AFS110MSE) — Duy trì Carb giá rẻ ↓ 2019: K9J/K9K Wave RSX FI — Thế hệ cuối, màu Xanh xám hiện đại 2.3.2 Bảng tra cứu Wave RS / RSX toàn diện Ký hiệuModelMTOMàuSXKTĐộng cơSKTLN Wave RS Disk/SpokeANF100MSV6Vàng đen10/200503/2007100cc CarbYKTLN Wave RSV CastANF100MCV6 VXanh đậm đen05/200601/2008100cc CarbW4KVRL Wave RS Disk (New)ANF100MSV7 VCam——100cc CarbW6KVRP Wave RS Disk/Spoke E2ANF100MSV8 VĐỏ11/200707/2008100cc E2W7KVRP Wave RS Disk/Cast E2ANF100MC V8 IIVĐỏ11/200707/2008100cc E2Y1KVRV Wave RSX Disk/SpokeANF100MS V8 IIVXanh đậm đen02/200809/2009100ccY2KVRV Wave RSX Disk/CastANF100MC V8 IIVXanh đậm đen—09/2009100ccY3KVRV Wave RSV REPSOLANF100MC V8 IVVĐen vàng đỏ02/200809/2009100cc ⭐E1–E8KWWG/KWWR/KWWZ/KWWY Wave 11RSANF110M.../AFS110M...Xanh nhạt——110cc CarbE9K3R Wave RS Spoke/DiskAFS110MSE IIIVĐen xám——110ccY4–Y9KWWJ/KWWS/K3A Wave 11RSXAFX110MSA/BĐen——110ccJ1–J4K7F Wave 11RSX FIAFP110MCSCXám / Đen03/2012—110cc FIJ5–J6K7G Wave RSX 110ccAFP110MSEXám vàng đen——110ccJ7–J9K3Y Wave RSX CarbAFS110MSE 3VĐen xám——110cc CarbJ10–J12K3V Wave RSX FIAFP110SF/DF/CSFĐen xám——110cc FIJ19K9A Wave RSX FI (Disk/Drum/Cast)AFP110DFHĐỏ——110cc FIJ22K9G Wave RSX FIAFP110DFJĐỏ——110cc FIJ25K9H Wave RSX FIAFP110DFKĐỏ——110cc FIJ28K9J Wave RSX FIAFP110DFLXanh xám09/201910/2020110cc FI—K9K Wave RSX FI (đời cuối)—Xanh xám11/2020—110cc FI ⭐ Wave RSV Repsol (Y3) — Phiên bản đặc biệt nhất trong lịch sử Wave, mang màu Đen-vàng-đỏ của đội đua Repsol Honda MotoGP. Chỉ sản xuất 19 tháng (02/2008–09/2009), đây là phiên bản được săn lùng nhất trong giới sưu tầm xe số Honda VN. 2.4 Blade — Xe số thể thao định vị cao (2008–2020) Tổng quan: 38 phiên bản · 12 năm liên tục · Phanh đĩa/Drum · Vành nan/đúc · Nhiều phối màu 3 tông nhất Blade là dòng xe số duy nhất của Honda Việt Nam có 8 thế hệ rõ ràng trong 12 năm sản xuất. Biên niên sử đầy đủ Blade: Thế hệKý hiệuMTOCấu hìnhMàuSXKTGen 1K57AAFS110MDDrum/Spoke · CarbĐen xám (NH-B25)——Gen 1K57AAFS110MSDisk/Spoke · CarbĐen xám (NH-B25)——Gen 1K57AAFS110MCSDisk/Cast · CarbTrắng xám (NH-B55)——Gen 2K57FAFS110MDHDrum/SpokeĐen (NHB25)——Gen 3K57GAFS110MDJDrumĐen (NHB25)——Gen 4K57HAFS110MSJDisk/SpokeĐỏ (R263)03/2018—Gen 5K57J——Đỏ——Gen 6K57KAFS110MSKDisk/SpokeĐỏ (R340)01/201912/2020Gen 7K57LAFS110MSLDisk/SpokeĐỏ (R340)12/2020— Màu sắc Blade — Phân tích chuyên sâu: Blade là dòng xe số có bộ màu đa dạng và tối nhất trong danh mục Honda: MàuSố phiên bảnMã màuGhi chúĐen10NH-B25, NHB25Màu chủ lực thể thaoĐỏ4R263, R340Màu năng độngXanh đen4NHC34P, PB-390MKết hợp thể thaoĐen bạc3NH-B25, NH-B83Metallic 2 tôngXám bạc đen3NH-B51Metallic 3 tông cao cấpTrắng xám1NH-B55Chỉ ở Gen 1 Disk/CastĐỏ Đen Trắng2R-340BPhối 3 màu táo bạo nhấtGhi xám2NH-B43Màu sang trọngĐen Cam—YR-322Phiên bản giới hạn 3. Dòng xe tay ga — Phân tích toàn diện 3.1 Future / Future Neo / Future X / Future 125 (1999–2015) Tổng quan: 32 phiên bản · Từ NF110 (100cc) đến AFS125 (125cc FI) · 4 thế hệ rõ ràng Bảng toàn diện dòng Future: Ký hiệuModelMTOMàuSXKTThế hệEKFLG-FutureNF110MYXanh Nhạt (B-154M)09/199912/20011 — 110ccGKFLP-FutureNF110M1Ghi Xám (YR-183M)02/200106/20031 — 110ccKKFLR-FutureNF110M4Ghi Xám (YR-183M)07/200312/20041 — 110ccNKFLS-FutureNF110M5Xám trắng đen (NH-193M)06/200412/20041 — 110ccRKTMA Future II Disk/SpokeANF125M5Tím đen (RP-138M)——2 — 125ccUKTMJ Future Neo Disk/SpokeANF125MV6Đỏ đen (R-313C)——2 — 125ccWKTMJ Future Neo Disk/CastANF125MCV6Đỏ bạc đen (R-315P)——2 — 125ccXKVLA Future Neo Drum/SpokeANF125MDV7Đỏ đen (R-313C)——2 — 125ccU1KVLN Future Drum/SpokeANF125MDV II7Đỏ đen (R-313C)——2 — 125ccU2KVLN Future Neo Disk/CastANF125MCV7 IIVĐỏ đen (R-315P)——2 — 125ccU4KVLS Future New Disk/SpokeANF125MV8 IIVĐỏ (R-313C)——2 — 125ccU5KVLS Future New Disk/CastANF125MCV8 IIVĐỏ (R-313C)——2 — 125ccU6KVLS Future New Drum/SpokeANF125MDV8 IIVĐỏ (R-313C)08/200711/20082 — 125ccU7KYLA Future Neo Disk/SpokeANF125SV9Xanh đen bạc (B206)11/200801/20102 — 125ccU8KYLA Future Neo Disk/CastANF125CV9VXanh đen bạc (B206)11/200801/20102 — 125ccU9KYLA Future Neo DrumANF125DV9VXanh đen bạc (B206)11/200801/20102 — 125ccX1KYLA Future Neo FI Disk/SpokeANF125SFV9VĐen xám (NHA-69T)11/2008—2 — FI đầu tiên ⭐X2KYLA Future Neo FI Disk/CastANF125CFV9VĐen xám (NHA-69T)11/2008—2 — FIX3KYLF Future X FI Disk/SpokeAFS125SFAVXám (NHA-62)01/201005/20113 — FIX4KYLF Future X FI Disk/CastAFS125CSFAVXám (NHA-62)01/201005/20113 — FIR1KYLF Future X Disk/SpokeAFS125SAVXám (NHA-62)01/201005/20113 — CarbR2KYLF Future X Drum/SpokeAFS125DAVXám (NHA-62)01/201005/20113 — CarbX5KYLF Future X FI Disk/SpokeAFS125SFC VĐen (NHA-69)05/201110/20113 — FIX6KYLF Future X FI Disk/CastAFS125CSFC 3VĐen (NHA-69)05/201110/20113 — FIX7KYZH Future 125 Disk/SpokeAFS125MSFC VĐen (NH-B25)10/201103/20134 — 125cc FIX8KYZH Future 125 Disk/CastAFS125CSFC VĐen (NH-B25)10/201103/20134 — 125cc FIR5KYZG Future 125 SpokeAFS125DC VĐen10/201103/20134 — 125ccR6KYZN-8 Disk/Spoke CarbAFS125MSD VXám Đen (NH-A62)03/201302/2015Phổ thông CarbX9KYZR-9 Disk/Spoke FIAFS125MSFD VXám Đen (NH-A62)03/201302/2015Phổ thông FIF1KYZR-93 Disk/Cast FIAFS125CSFD VXám Đen (NH-A62)03/201302/2015Phổ thông FIF2KYZY-ZXAFS125MSF...Xám ghi (NH-A62)03/201511/2016Đời cuối ⭐ KYLA Future Neo FI (X1, 11/2008) là thời điểm lịch sử: lần đầu tiên Honda Việt Nam trang bị phun xăng điện tử (FI) cho xe tay ga phổ thông tại Việt Nam, đặt nền móng cho toàn bộ hệ sinh thái FI ngày nay. MTO ANF125SFV9V (SF = Spoke FI) là mã MTO đầu tiên trong lịch sử Honda VN chứa ký tự "F" biểu thị FI. 3.2 Lead / Lead 125 (2009–nay) Tổng quan: 11+ phiên bản · Định vị xe nữ · 9 màu sắc unique · Từ NHX110 đến NHX125 Bảng tra cứu đầy đủ Lead: Ký hiệuModelMTOMàuMã màuSXKTS2GGEA Lead STDNHX110CCV9Bạc ĐenNH-41101/200904/2010S3GGEA-GGEF Lead SpecialNHX110CCV9Hồng đenRP18301/200902/2011—GGEF Lead—Bạc—04/201002/2011S4GGEG Lead STDNHX110CCVB VBạcNHB-24M02/201102/2012S5GGEG Lead SpecialNHX110CCVB IIVVàng nhạt đenYR29902/201102/2012S6GGEH Lead STDNHX110CCVC VXanhB-20302/201203/2013S7GGEH Lead SpecialNHX110CCVC IIVVàng nhạt đenYR29902/201203/2013S8GGEH Lead MagnetNHX110CCVC IIIVVàngY20902/201203/2013—K12A-6 Lead 125NHX125D VXámNH-B5003/201302/2015—K12A-61 Lead 125NHX125D IIVĐenNH-B25U——S10H2K12H Lead 125NHX125Xanh vàngPB390U——S12H4K12K Lead 125NHX125JTrắngNHA96P07/201706/2018 Phân tích chiến lược màu Lead — Nghiên cứu điển hình về marketing xe nữ: Lead là dòng duy nhất Honda VN sử dụng màu Hồng (RP183) — màu được coi là "đặc quyền" của xe nữ. Tuy nhiên, Honda chỉ dùng màu hồng đúng 1 lần duy nhất (2009), sau đó chuyển sang các tone màu trung tính hơn. Điều này cho thấy dữ liệu thực tế bán hàng cho thấy người mua xe nữ ở VN không đặc biệt chuộng màu hồng đơn thuần. Chiến lược "Special Edition" của Lead (STD + Special + Magnet) là mô hình đầu tiên Honda VN áp dụng phân hóa 3 cấp trong một dòng xe phổ thông — sau này được nhân rộng ra toàn danh mục. 3.3 Air Blade / Air Blade 125 / Air Blade 150 (2008–2020) Tổng quan: 30 phiên bản · 12 năm · 5 cấu hình trang bị · Nhiều phiên bản nhất trong tay ga Bảng tra cứu đầy đủ Air Blade: Ký hiệuModelMTOMàuMã màuSXKTĐộng cơA2KVGJ Air Blade RepsolANC110ACV8 VXanh đenPB-383M05/200806/2009110cc CarbA3KVGJ Air BladeANC110ACV8 IIVXanh đenPB-383M05/2008—110cc CarbA4KVGM Air Blade FIANC 110ACVA VĐenNH-A69P——110cc FIA5KVGM Air Blade Repsol FIANC 110ACVA IVXanh đenPB-383M06/200912/2009110cc FIA6KVGR Air Blade FIACA 110CBFA VĐenNH-A69P12/200904/2010110cc FIA7KVGR Air Blade Repsol FIACA 110CBFA IIVXanh đenPB-383M12/200904/2010110cc FIA8KVGR Air Blade MagnetACA 110CBFA IIIVĐỏR343C04/201003/2011110cc FIA9KVGS Air Blade FI STDACA 110CBFB VĐenNH-B25M03/201111/2011110cc FIL1KVGS Air Blade FI SportACA 110CBFA IIVĐenNH-B25M03/2011—110cc FIL2KVGS Air Blade MagnetACA 110CBFB IIIVGhi xámNH-B4310/2011—110cc FIL3KVGV Air Blade FI STDACA 110CBFC VĐenNH-B2511/201112/2012110cc FIL4KVGV Air Blade FI SportACA 110CBFC IIVĐenNH-B25F11/201112/2012110cc FIL5KVGV Air Blade MagnetACA 110CBFC IIIVGhi xámNH-B4311/201112/2012110cc FIL6K27A-6 AB125 FI STDACA125CBFD VĐen XámNH-A62B12/201202/2014125cc FIL7K27A-61 AB125 FI DX+ABACA125CBFD IIVĐỏ Đen TrắngR-340B12/201202/2014125cc FIL8K27A-63 AB125 FI DX-ABACA125CBFD IV VĐỏ Đen TrắngR-340B12/201202/2014125cc FIL9K27A-62 AB125 Magnet+ABACA125CBFD IIIVXám bạc đenNH-B5108/201302/2014125cc FIM1K27A AB125 Magnet-ABACA125CBFD VVXám bạc đenNH-B5108/201302/2014125cc FIM2K27G AB125 FI STDACA125CBFE VTrắng XámNH-A62——125cc FIM3K27G AB125 FI DXACA125CBFE IIVĐen XámNH-A62B——125cc FIM4K27G AB125 MagnetACA125CBFE IIIVXám bạc đenNH-B51——125cc FIM5K27H Air Blade 125ACA125Đen mờNHA7612/201411/2015125cc FIM6K66A Air Blade 125ACA125CBFĐen bạcNH-B2511/201511/2016125cc FI—K66F Air Blade 125—Đen bạc—11/201612/2017125cc FI—K66G Air Blade 125—Đen bạc———125cc FIM9K66H Air Blade 125ACA125CBFKXanhB18912/201812/2019125cc FIM10K1GA Air Blade 125ACA125CBFLTrắng đỏ đenNH-B3512/201912/2020125cc FIM11K1FA Air Blade 150ACA150CAFLXanh bạcPB-42112/201912/2020150cc FI ⭐ ⭐ K1FA Air Blade 150 (12/2019) — Sự kiện đánh dấu Air Blade vượt ngưỡng 125cc lần đầu tiên. MTO ACA150CAFL là mã 150cc đầu tiên trong dòng ACA. Chỉ sản xuất 1 năm (12/2019–12/2020), đây là phiên bản hiếm nhất của Air Blade. Sơ đồ tiến hóa tên gọi/gói Air Blade:2008: Carb (Repsol, Standard) ↓ 2009: FI (Standard, Repsol FI) ← chuyển FI nhanh nhất lịch sử Honda VN: 1 năm ↓ 2010–2012: FI (STD, Sport, Magnet) ← chuẩn hóa 3 gói ↓ 2012: Nâng lên 125cc ← bước nhảy vọt về dung tích 5 gói: STD / DX+AB / DX-AB / Magnet+AB / Magnet-AB ↓ 2014: Đen mờ (Matte) ← xu hướng mới ↓ 2015–2019: Đen bạc, Xanh ← ổn định, tinh chỉnh màu ↓ 2019: Trắng đỏ đen, Xanh bạc ← phối 3 màu signature + Air Blade 150 ra mắt ← vượt giới hạn 125cc 3.4 Vision (2012–2020) Tổng quan: 12 phiên bản · 8 năm · 100% FI+CBS từ đầu · Định vị đô thị thông minh Bảng tra cứu Vision: Ký hiệuModelMTOMàuSXKTC6KZLJ Vision FI CBSNSC110CBFC IIVĐen——C7KZLX Vision FI CBSNSC110CBFD IVVĐen10/2012—C8KZLX Vision FI CBSNSC110CBFD VVĐen——C9KZLY Vision FI 110ccNSC110CSFE VBạc xám (NH-411)04/2013—B2KZLY Vision FI 110ccNSC110CSFE IIVĐen (NH-B25B)04/2013—B3K44F Vision 11 FINSC110CBFBạc (NH-411)——B4K44J Vision 11 FINSC110CBFGXanh (PB-390)——B5K44L Vision 11 FINSC110CBFHXanh (PB-390)09/201609/2017B6K44N Vision 11 FINSC110CBFJXanh (PB-390)10/201710/2018B7K44P Vision 11 FINSC110CBFKĐỏ (R-340)10/201809/2019B8K44R Vision 11 FINSC110CBFLĐen (NH-B25)10/201911/2020—K2CA Vision 11 FI———— Đặc điểm Vision: Đây là dòng tay ga duy nhất Honda VN thay màu theo chu kỳ hằng năm một cách có hệ thống: Bạc → Xanh (3 năm, 2016–2018) → Đỏ (2018–2019) → Đen (2019–2020). Chiến lược "one color per year" tạo ra làn sóng mua xe mới theo xu hướng. 3.5 Click (2007–2011) Tổng quan: 5 phiên bản · Định vị cao cấp · CBS toàn phần · Phiên bản PLAY đặc biệt Ký hiệuModelMTOMàuSXKTC1KVBG Click CBSANF 110BCV7 VĐen——C2KVBN Click CBSANC110BCV8 VĐen——C3KVBN Click Play CBSANC110BCV8 VXanh Đen (B-194)——C4KVBY Click CBSACB110CBAVĐen—08/2011C5KVBY Click Play CBSACB110CBA 2VXanh (B-207P)—08/2011 Click Play là khái niệm đầu tiên về "special graphic edition" tại Honda VN — cùng cấu hình kỹ thuật nhưng ngoại thất nghệ thuật riêng, tạo ra giá trị cá nhân hóa cao hơn. 3.6 SH / SH Mode (2013–2021) Tổng quan: 14 phiên bản · Phân khúc cao cấp · Màu Trắng/Đen/Đỏ đậm · SH 300/350 nhập khẩu SH 125/150 — Biểu tượng sang trọng: Ký hiệuModelMTOMàuSXKTZ1KTFM SH 125SH125CRFA VBạc (NH-B24M)——Z2KTGN SH 150SH150CRFA VBạc——Z3KTFP SH 125SH125CRFC VTrắng (NH-B35P)——Z4KTGR SH 150SH150CRFC VTrắng——Z5K1A SH 125SH125DD VĐen——Z6K2A SH 150SH125DD VĐen——Z7K1G SH 125SH125E VĐen——Z8K2H SH 150SH150E VĐen——Z9K1J SH 125SH125E VĐen bóng——Z10K2K SH 150SH150E VĐen bóng——Z11K77A SH 125—Đen bóng11/201612/2018Z12K78A SH 150—Đen bóng11/201612/2018Z13K77K SH 125—Đen bóng01/201911/2019Z14K78G SH 150—Đen bóng01/2019— SH Mode 125 — Retro-Modern: Ký hiệuModelMTOMàuSXKTO1K29A SH Mode 125ACA125E VĐen——O2K29F SH Mode 125ANC125Trắng nâu01/201511/2015O3K29J SH Mode 125ANC125GĐỏ đậm (R350C)11/201511/2016—K29K SH Mode 125ANC125HĐỏ đậm (R350C)11/201610/2017—K29L SH Mode 125ANC125JĐỏ đậm (R350C)11/201712/2018O6K29M SH Mode 125ANC125K/AKĐỏ đậm (R350C)01/201907/2020O7K1NA SH Mode 125FSH125M/AMĐỏ đậm (R350C)07/202012/2021 SH 300 / SH 350 — Đỉnh cao danh mục: Ký hiệuModelMTOMàuSXKTGhi chúK53ASH 300SH300ATrắng (NHA16)—04/2017Nhập khẩu EUK53HSH 300 StandardSH300AHTrắng (NHA16)04/201706/2018Nhập khẩu EUK53JSH 300 StandardSH300AJTrắng (NHA16)06/2018—Nhập khẩu EU—SH 350—Trắng09/2021—Bản ghi mới nhất SH Mode là ví dụ trung thành với màu sắc nhất trong lịch sử xe tay ga Honda VN: màu Đỏ đậm (R350C) được dùng liên tiếp trong 6 phiên bản, từ 11/2015 đến 12/2021 — 6 năm không đổi. Đây là quyết định marketing táo bạo: biến màu đỏ đậm trở thành "DNA màu sắc" của SH Mode. 3.7 PCX 125 / PCX 150 Hybrid (2013–2018) Ký hiệuModelMTOMàuSXKTGhi chúP1KWNH PCX 125WW125SB VTrắng (NH-A96P)——Làm mát nướcP2KWNK PCX 125WW125SB VTrắng (NH-B35)——Làm mát nướcP3K35A PCX 125 FIWW125SE VĐen (NH-B25)——Làm mát nướcP4K35A PCX 125 FIWW125SE IIVĐen xám (NH-A76)——Làm mát nướcP5K35K PCX 125WW 125G VĐen (NH-B25M)12/201501/2018Làm mát nướcP7K96A/K97A PCX 125/150WW 125JĐen (NH-B25M)01/2018—Làm mát nướcP9K97HEV PCX 150 HybridWW 150HVJXanh lam (PB410)09/2018—⭐ Xe hybrid đầu tiên VN 4. Dòng xe cao cấp và đặc biệt 4.1 Forza 150 (FS15F) — Maxi-Scooter cao cấp (2016–2021) Forza 150 là dòng xe maxi-scooter hoàn toàn khác biệt trong danh mục Honda VN — được làm mát bằng nước, thiết kế châu Âu, định vị trên 70 triệu đồng. Ký hiệuModelMTOMàuSXKTWI1FS15FG Forza 150NHB35Trắng đen06/201612/2017WI2FS15FJ Forza 150NHB35Trắng đen12/201712/2018WI3FS15FK Forza 150NHA76MĐen mờ12/201807/2019WI4FS15FL Forza 150PB421Xanh dương07/201907/2020WI5FS15FAL Forza 150NHB56Bạc05/202004/2021WI6FS15FM Forza 150NHA76MĐen mờ08/2020—WI7FS15FM Forza 150R340Đỏ04/2021—WI8FS15FAN Forza 150NHA76MĐen vàng—— 4.2 MSX 125 — Xe mini thể thao cá tính (2017–2020) Ký hiệuModelMTOMàuSXKTMSX125MSX 125NH-A35Đen——MSX125HMSX 125NH-A87Trắng đen05/201706/2018MSX125JMSX 125R310Đỏ06/201805/2020MSX125HMSX 125NHB196Trắng đen05/2020— 4.3 Super Cub C125, CBR150R, CBF150N — Dòng xe đặc biệt Ký hiệuModelMTOMàuSXKGAHonda Super Cub C125C125KĐỏ (R376P)11/2018Z125MKHonda MSX/Monkey?—Xanh (B231P)11/2018CBF150NK94G CBF 150N—Đỏ (R349)04/2019CBR150RK45R CBR 150R—Đen (NH436)——KHA (không rõ)—Đen (NH1)— 4.4 Spacy (2005) — Phiên bản hiếm nhất Ký hiệuModelMTOMàuSXKTS1GCCN SpacySCR100 5Nhũ Bạc (NH-411M)01/200512/2006 Spacy là dòng xe duy nhất trong cơ sở dữ liệu chỉ có đúng 1 bản ghi — cũng là dòng xe có màu sắc đặc biệt nhất: "Nhũ Bạc" (Pearl Silver), loại sơn metallic cao cấp nhất Honda từng dùng cho xe phổ thông VN. 5. Bách khoa màu sắc Honda Việt Nam 5.1 Bảng màu toàn diện (Top 50 màu theo tần suất) #Tên màuSố phiên bảnMã màu tiêu biểuNhóm1Đỏ135R-263, R-340, R-350Đỏ2Trắng101NH-B35, NH-B35PTrung tính3Đen97NH-B25, NH-B25MTrung tính4Xanh54B-203, PB-390, B189Xanh5Xanh đậm41PB-373M, B206, PB-171MUXanh6Đỏ đen36R-313C, R-340CHỗn hợp7Vàng36Y-106, Y-208, Y209Vàng8Bạc29NH-411, NH-B24MTrung tính9Xám29NH-A62, NH-B50Trung tính10Đen xám27NH-A76, NHA-69THỗn hợp11Đen mờ25NH-A76, NHA76MTrung tính đặc biệt12Nâu22R-150, YR-303Nâu13Xanh nhạt15B-203M, B203-MXanh nhạt14Vàng đen13YR-272M, Y-224Hỗn hợp15Xanh lục12PB-142P, G-209Xanh lục16Trắng xám11NH-B55, NHA-96THỗn hợp17Đen bạc11NH-B25, NH-B83Hỗn hợp18Đen Cam10YR-322Hỗn hợp19Vàng nhạt10YR-299U, Y-209Vàng nhạt20Đen đỏ10NH-B25K, R-340Hỗn hợp21Xanh ngọc8BG-132M, GY-150Xanh đặc biệt22Đen bóng8NH-B25Trung tính23Xanh đậm đen9PB-383M, PB-373MHỗn hợp24Bạc đen9NH-411M, NHB86MHỗn hợp25Xanh Đậm9PB-171M-U, PB-373MXanh26Đỏ đậm7R350CĐỏ27Đỏ bạc7R-340, R-368Hỗn hợp28Trắng đen6NH-B35, NH-193MHỗn hợp29Xanh lục đen6BG-107M, G-194MHỗn hợp30Xanh đen6PB-383M, PB-390MHỗn hợp31Hồng5RP-172P, RP-192Hồng32Cam5YR-272M, YR-322Cam33Tím4RP-173MTím34Vàng cam4YR-271MVàng cam35Ghi Xám4PB-141M, YR-183MXám36Xám trắng đen4NH-193M, NH-A96PHỗn hợp37Bạc mờ6NH-B18M, NHB18MTrung tính38Ghi xám2+NH-B43Xám39Nhũ Bạc1NH-411MĐặc biệt40Hồng đen1RP183Hồng hiếm 5.2 Bảng giải mã mã màu Honda — Hệ thống hoàn chỉnh Honda Việt Nam sử dụng hệ thống mã màu theo chuẩn Honda Asia, được cấu trúc bằng tiền tố nhóm màu + số thứ tự + hậu tố kỹ thuật sơn. Nhóm R — Red (Đỏ và các biến thể): Mã màuMàu tên VNKỹ thuật sơnDòng xe tiêu biểuR-150 / R-150C-UNâuSolidSuper Dream (toàn lịch sử)R-150FNâu tímPearlSuper Dream KFVNR-161PĐỏ đenPearlWave AlphaR-203MĐỏ SẫmMetallicWave α đầu, Super Dream KFVYR-263ĐỏSolidWave RS, FutureR-310ĐỏSolidMSX 125R-313CĐỏ đenCandyFuture Neo, Wave SR-314PĐỏPearl—R-315PĐỏ bạc đenPearlFuture Neo CastR-340ĐỏSolidWave S thế hệ 3, BladeR-340BĐỏ Đen TrắngSolid+đặc biệtAir Blade 125 DXR-340CĐỏCandyWave RSX FIR-343CĐỏCandyAir Blade MagnetR-349ĐỏSolidCBF 150NR-350 / R-350CĐỏ / Đỏ đậmSolid/CandyAir Blade, SH ModeR-368CĐỏCandy—R-376PĐỏPearlSuper Cub C125YR-272MVàng đen / CamMetallicWave RS, Wave RSVYR-303 / YR303MNâu / Nâu đậmMetallicSuper Dream thế hệ cuốiYR-322 / YR322Cam / Đen CamSolidWave Alpha Picolo, Blade Nhóm NH — Neutral Hue (Đen, Trắng, Xám, Bạc): Mã màuMàu tên VNGhi chúNH-B25 / NHB25 / NHB25MĐen (tiêu chuẩn)Mã đen phổ biến nhất toàn danh mụcNH-B25B / NH-B25F / NH-B25J / NH-B25K / NH-B25UĐen (biến thể)Các version Đen theo năm/dòng xeNH-A69 / NH-A69P / NHA69Đen (thế hệ cũ)Wave RS, Air Blade CarbNH-A69T / NHA-69TĐen xámFuture Neo FINH-A35 / NH-A35MĐen đặc biệtMSX 125, Wave nhập khẩuNH-A76 / NHA76 / NHA76MĐen mờ (Matte)Air Blade 125 K27H, Forza 150NH-A87Trắng đenMSX 125NH-B35 / NHB35 / NH-B35PTrắng (tiêu chuẩn)SH, Forza, PCXNH-B35NTrắng nâuSH Mode K29FNH-B55 / NHA-96TTrắng xámBlade Gen1, Air BladeNH-411 / NH-411MBạc / Nhũ BạcVision, Lead, SpacyNH-B24 / NH-B24M / NHB-24MBạcSH, LeadNH-B18 / NH-B18MBạc mờ—NH-B50XámLead 125 K12ANH-B51Xám bạc đenAir Blade 125 MagnetNH-A62 / NHA-62 / NHA62MXám / Xám ĐenFuture X, Wave RSXNH-193M / NH-B83Trắng đen / Đen bạcLead, BladeNH-359MĐen cũDream thế hệ đầu Nhóm PB / B — Peacock Blue / Blue (Các sắc xanh): Mã màuMàu tên VNDòng xe tiêu biểuPB-142PXanh lụcSuper Dream GBGT 1997PB-171M-U / PB-171MUXanh đậmWave α, Super DreamPB-373 / PB-373MXanh đậmFuture, Wave RSVPB-383MXanh đen (Repsol)Air Blade 2008–2010 — màu signature Air BladePB-390 / PB390MXanhVision 2016–2018PB-403 / PB-403P / PB410Xanh lamPCX Hybrid, ClickPB-415P / PB-421Xanh / Xanh bạcAir Blade 150, Forza, Wave RSXPB-426 / PB426MXanh—B-203 / B203-MXanh nhạtWave 11RS signatureB-206 / B206MXanh đen bạcFuture Neo thế hệ 3B-189 / B189 / B-194PXanh đặc biệtAir Blade 125, Click PlayB-207PXanhClick PlayBG-107MXanh lục đenWave không đề (KTLZ)BG-132MXanh ngọc—GY-150 / GY150PXanh ngọcPCX, xe đặc biệt Nhóm Y / YR — Yellow / Yellow-Red (Vàng và biến thể): Mã màuMàu tên VNDòng xe tiêu biểuY-106 / Y 106VàngCác dòng phổ thôngY-208 / Y-208MVàng—Y-209 / Y209MVàng / Vàng nhạtLead Magnet, VisionY-224Vàng đenWave RS RepsolY-299P / YR-299Vàng nhạtLead SpecialYR-317Vàng nhạt—YR-271MVàng camWave RSV Nhóm RP / G — Rose Pink / Green (Hồng / Xanh lục): Mã màuMàu tên VNGhi chúRP-138MTím đenFuture II KTMA — tím duy nhất trong DBRP-172P / RP-192HồngXe nữRP-197MHồng—RP183Hồng đenLead Special 2009 — hiếm nhấtG-199C / G-208M / G-209Xanh lụcVarious 5.3 Hậu tố kỹ thuật sơn — Giải mã chất lượng bề mặt Hậu tốTên kỹ thuậtĐặc điểm(không có)SolidMàu đặc, không ánh kim, phổ biến nhất-M hoặc MMetallicHạt kim loại trong sơn, lấp lánh theo góc nhìn-P hoặc PPearlHạt ngọc trai, màu sâu và có chiều, cao cấp hơn Metallic-C hoặc CCandyTrong suốt như kẹo, màu bóng rực rỡ-UUniquePhiên bản màu đặc biệt, không theo chuẩn thông thường-BBicolorPhối 2 màu trong cùng 1 mã 6. Phân tích kỹ thuật: Tiến hóa công nghệ 24 năm 6.1 Cuộc cách mạng phanh đĩa (2003–2008) Dữ liệu cho thấy sự chuyển dịch mạnh mẽ từ phanh trống sang phanh đĩa: Chỉ sốSố liệuPhiên bản phanh đĩa (ghi rõ "đĩa/disk")82 phiên bảnPhiên bản phanh cơ/trống (ghi rõ "cơ/drum")26 phiên bảnTỷ lệ Đĩa/Cơ3,15:1 Năm 2003: Wave RS là xe số đầu tiên Honda VN có phanh đĩa trước. Năm 2005: Phanh đĩa bắt đầu phổ cập xuống các dòng phổ thông hơn. Năm 2012: Hầu hết xe mới ra mắt đều có phanh đĩa trước, phanh cơ chỉ còn ở phiên bản giá rẻ nhất. 6.2 Cuộc cách mạng FI (2008–2016) MốcSự kiện11/2008FI đầu tiên: KYLA Future Neo FI (ANF125SFV9V)05/2008Air Blade Carb ra mắt06/2009Air Blade FI: chuyển từ Carb → FI chỉ sau 13 tháng — nhanh nhất lịch sử2010Future X FI — FI mở rộng sang dòng phổ thông hơn2011Wave RSX FI xuất hiện song song với Carb2012Air Blade 125cc — FI+125cc đồng thời2013Wave RSX FI trở thành chuẩn chính2016Forza 150 FI — FI làm mát nước đầu tiên2018PCX Hybrid — bước đầu điện hóa 6.3 Tiến hóa dung tích động cơ100cc (1997–2009): Super Dream C100, Wave α NF100, Wave RS ANF100, Future NF110 ↓ 110cc (2009–2012): Wave 11RS ANF110, Wave RSX AFP110, Air Blade ACA110 ↓ 125cc (2008–nay): Future Neo ANF125, Air Blade ACA125, SH Mode ANC125, Lead NHX125 ↓ 150cc (2019–nay): Air Blade 150 ACA150, Forza 150 FS15F, CBR150R ↓ 300cc (2017–nay): SH 300 SH300A (nhập khẩu) ↓ Hybrid (2018–nay): PCX Hybrid WW150HVJ 7. Phân tích vòng đời sản xuất 7.1 Top 10 phiên bản sản xuất lâu nhất HạngModelThời gianSX → KT1Dream II (C100MF)65 tháng12/1997 → 04/20032GBGT Super Dream (C100MW)65 tháng12/1997 → 04/20033KFVN Super Dream (C100M1)50 tháng01/2001 → 02/20054Wave S (AFS110MDC → R340)33 tháng07/2010 → 04/20135Lead 125 K12A (NHX125D V)31 tháng06/2013 → 12/20156Wave RSX FI K9J (AFP110DFL)29 tháng09/2019 → 10/20207KRSM Wave α (NF100M4)30 tháng06/2003 → 12/20058Air Blade K66A (ACA125CBF)24 tháng11/2015 → 11/20169KFVZ Super Dream STD22 tháng02/2006 → 12/200710KVVA Super Dream Euro II25 tháng11/2007 → 12/2009 7.2 Top 10 phiên bản sản xuất ngắn nhất (phiên bản "flash") HạngModelThời gianSX → KTLý do ước đoán1KFVY Super Dream Đỏ Sẫm~1 tháng09/2004 → 09/2004Thị trường không chấp nhận màu mới2KTLZ Wave Không đề2 tháng06/2006 → 08/2006Thử nghiệm thị trường3Air Blade Repsol FI (KVGM IV)~3 tháng09/2009 → 12/2009Chuyển sang thế hệ mới4KVGR Air Blade FI+Repsol~4 tháng12/2009 → 04/2010Cập nhật Magnet5KVRJ Wave 1S Nhập khẩu4 tháng10/2006 → 02/2007Xe nhập khẩu thử nghiệm6Future X FI (5 phiên bản)5 tháng05/2011 → 10/2011Nâng cấp lên Future 1257Air Blade 125 K27H Đen mờ11 tháng12/2014 → 11/2015Xu hướng thị trường thay đổi8Vision K44L Xanh12 tháng09/2016 → 09/2017Chu kỳ màu hằng năm9Lead GGEF~10 tháng04/2010 → 02/2011Nâng cấp GGEG10SH Mode K29F Trắng nâu10 tháng01/2015 → 11/2015Chuyển sang Đỏ đậm 7.3 Phân tích khoảng cách thế hệ Trung bình mỗi dòng xe Honda VN được cập nhật/nâng cấp sau 12–18 tháng, nhưng có những ngoại lệ đáng chú ý: Ngắn nhất: Air Blade Carb → FI: chỉ 13 tháng (05/2008 → 06/2009) — Honda VN quyết đoán nhất trong lịch sử Dài nhất: Super Dream giữ nguyên công nghệ Carb suốt 16 năm (1997–2013) trước khi chuyển sang NBC110 8. Niên biểu sản xuất theo năm Timeline đầy đủ: Những gì ra mắt mỗi năm NămSố phiên bảnDòng xe chính ra mắt/nâng cấpCông nghệ mới19973Super Dream C100MF, GBGT · Wave α đầu tiênKhởi đầu Honda VN19994Future 110cc (KFLG)Tay ga đầu tiên VN20017Future KFLP · Super Dream KFVNMở rộng Future20037Wave RS KRSM · Future KFLR · Super Dream KFVWPhanh đĩa đầu tiên20047Wave ZX (KTLL) · Future KFLSPhanh đĩa phổ cập20054Wave RS ANF100MSV6 · Spacy · SH 125 đầu tiênWave RS thế hệ 1200612Wave RSV · Wave Alpha · Super Dream Euro II · Wave Không đềEuro II bùng nổ200714Wave RS Euro II · Future NEW · Super Dream KVVAEuro II đỉnh điểm200817Air Blade Carb · Future Neo FI · Wave RSX · Wave 1SFI lần đầu VN ⭐200922Air Blade FI · Lead 110 · Wave 11RS · Future Neo FI mở rộngFI lan rộng201020Air Blade Magnet · Wave RSX FI AT · Future X · Lead nâng cấpFI chuẩn hóa201124Wave S, Wave RS, RSX đồng loạt · Air Blade KVGV · Future X đời cuốiĐỉnh lịch sử201214Air Blade 125cc · Vision đầu tiên · Wave RSX K7F FI125cc bùng nổ201322Lead 125 · Air Blade 125 Magnet · Future 125 kết thúcChuyển sang 125cc201416Air Blade 125 K27G · Air Blade K27H Đen mờMatte đầu tiên201510Air Blade K66A · SH Mode · Lead K12HSH Mode ra đời201610Vision K44L · SH 125 K77A · Wave Alpha K89 · Forza 150Maxi-scooter VN201712Air Blade K66F · Vision K44N · SH Mode K29K · SH 300Xe nhập khẩu EU201813Air Blade K66H · MSX 125 · Super Cub C125 · PCX HybridHybrid đầu tiên201913Air Blade 125 K1GA · Air Blade 150 · Wave RSX K9J · CBF150N150cc Air Blade20208Blade K57L · Forza 150 K1FA · PCX nâng cấpCOVID-19 ảnh hưởng20219SH 350 · Forza 150 đời mới · SH Mode K1NFSH 350 đỉnh cao 9. Danh mục tra cứu đầy đủ — Master Reference Table 9.1 Bảng tra cứu theo Ký hiệu (A–Z và mã đặc biệt) Bảng dưới đây liệt kê toàn bộ ký hiệu tra cứu có trong cơ sở dữ liệu, cùng với thông tin nhận dạng nhanh: Ký hiệuNhóm xeDòng xe ngắn gọnGiai đoạnASuper DreamDream II C100MF Nâu1997–2003A1–A9Air BladeAir Blade 110cc Carb/FI2008–2011BWave RSXKWZF Wave RSX FI AT Nan2010+B1Wave RSXKWZF Wave RSX FI AT Đúc2010+B2–B9VisionVision 110cc thế hệ 2016+2013–2020CBladeC7 (Blade series)—C1–C5ClickClick CBS các đời2007–2011C6–C9VisionVision 110cc thế hệ đầu2012–2013DSuper DreamGBGT C100MW Xanh lục1997–2003D1–D5Super DreamĐời Euro II + NBC1102007–2013EFutureKFLG Future 110 Xanh nhạt1999–2001E1–E9Wave 11RSWave 11RS 110cc2009–2013FSuper DreamKFVN C100M1 Nâu tím2001–2005F1–F7Future / Wave RSXFuture FI / Wave RSX2013+GFutureKFLP Future 110 Ghi Xám2001–2003I1–I5Wave SWave S Spoke/Drum2011–2015JWave αKRSM Wave α Đỏ Sẫm2003–2005J1–J29Wave RSXWave RSX FI các đời2012–2020KFutureKFLR Future 110 Ghi Xám2003–2004K1–K9Wave SWave S Drum/Disk2009–2013K53A/H/JSH 300SH 300 nhập khẩu EU2017–2018LSuper DreamKFVW C100M4 Nâu2003–2005L1–L9Air Blade 125Air Blade 125cc thế hệ K27A2012–2014MWave αKRSR Wave α+ Xanh Đậm2004–2005M1–M15Air Blade 125Air Blade 125cc K27G→K66→K1GA2014–2020MSX125/H/JMSX 125MSX 125 các đời2017–2020NFutureKFLS Future 110 Xám2004O1–O8SH ModeSH Mode 125cc2015–2021PSuper DreamKFVY C100M5 Đỏ sẫm2004P1–P9PCXPCX 125/150 các đời2013–2018QWave ZXKTLL Disk Wave ZX2004–2005Q1Wave RSK3R Wave RS Cast/Disk—RFutureKTMA Future II 125cc Tím đen—R1–R6Future XFuture X Carb và FI2010–2015SWave RSKTLN Wave RS Đĩa/Nan Vàng đen2005–2007S1–S15Lead / Spacy / SH ModeSpacy, Lead 110/125, SH Mode2005–2021TWave AlphaKTLN Wave Alpha/STD Đỏ đen2005–2006T1–T16Wave S / AlphaWave S, Wave Alpha2006–2018UFuture NeoKTMJ Future Neo Disk/Spoke—U1–U9Future NeoFuture Neo 125cc2007–2010VSuper DreamKFVZ STD+LTD Nâu2006–2007WFuture NeoKTMJ Future Neo Disk/Cast—W1–W9Wave RSX/Alpha/SCác biến thể Wave 100–110cc2006–2009WI1–WI8Forza 150Forza 150 FI các đời2016–2021XFuture NeoKVLA Future Neo Drum—X1–X9Future Neo FI → Future 125Future FI thế hệ 2008–20152008–2015YWave RSVKTLN Wave RSV Đúc Xanh đậm2006–2008Y1–Y9Wave RSXWave RSX Disk/Cast2008–2013Z1–Z18SH 125/150SH 125 và SH 1502013–2021Z125MKMSX/Z125Honda Z125/Monkey?2018CBF150NCBF 150NCBF 150N2019CBR150RCBR 150RCBR 150R— 9.2 Tra cứu nhanh theo năm sản xuất xe Nếu bạn biết năm sản xuất xe, dùng bảng này để thu hẹp phạm vi tra cứu: Năm SXDòng xe đang sản xuất1997–2003Super Dream C100MF/MW1999–2004Future 110cc (NF110)2001–2009Super Dream các thế hệ2003–2009Wave α/RS 100cc2005–2018Wave Alpha2006–2013Future Neo 125cc2008–2009Air Blade Carburetor2008–2020Blade 110cc2009–2020Air Blade FI (110–125–150cc)2009–2013Lead 110cc2009–2020Wave RS/S/RSX 110cc2010–nayFuture X / Future 1252012–2020Vision 110cc2013–nayLead 125cc2015–naySH Mode 125cc2016–naySH 125/150 thế hệ K77/K782016–2021Forza 1502017–naySH 300/3502018–nayMSX 125, Super Cub C1252018–nayPCX Hybrid2019CBF 150N Tài liệu này là bản phân tích cực sâu được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu tra cứu phụ tùng. Mọi số liệu được rút trực tiếp từ 1.082 bản ghi dữ liệu thực tế. Bài gốc đăng tại: wiki.dov.vn — Nền tảng kiến thức phụ tùng xe máy. © DOV — Không sao chép toàn bộ mà không dẫn nguồn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tấm lọc khí Honda Wave chính hãng — Tra cứu mã theo từng thế hệ động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/tam-loc-khi-honda-wave-chinh-hang-tra-cuu-ma-theo-tung-the-he-dong-co Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách 5 mã tấm lọc khí Honda Wave chính hãng xác thực từ EPC Honda Việt Nam, phân theo từng thế hệ động cơ: Wave 100 (GN5, KPH), Wave 110 RSX (KWW, K03M, KWW640). Tổng quan về tấm lọc khí dòng Honda Wave Tấm lọc khí (filter element) là phần tử tiêu hao trong hệ thống bầu lọc gió, có nhiệm vụ giữ lại bụi và tạp chất trước khi không khí đi vào buồng đốt. Đây là chi tiết cần thay định kỳ — khác với thân bầu lọc, nắp bầu lọc hay các chi tiết cố định khác trong cụm lọc gió. Dữ liệu bên dưới được xác thực trực tiếp từ sơ đồ EPC (Electronic Parts Catalogue) Honda chính hãng, đối chiếu theo từng phiên bản xe và mã động cơ. Chỉ những mã đã được xác nhận qua EPC mới được đưa vào bảng này. Dòng xe Wave và sự thay đổi tấm lọc khí qua các thế hệ Dòng Honda Wave tại Việt Nam trải qua hai giai đoạn động cơ chính: Wave 100 (động cơ 100cc chế hòa khí, phổ biến từ 2001 đến 2013) và Wave 110 (động cơ 110cc phun xăng điện tử Fi, từ 2009 đến nay). Mỗi giai đoạn lại có các phiên bản mã động cơ khác nhau (GN5, KPH, KWW, K03V...) dẫn đến tấm lọc khí không thể dùng lẫn nhau giữa các đời. Đây là nguyên nhân chính gây nhầm lẫn khi chọn phụ tùng thay thế. Danh sách mã tấm lọc khí Honda Wave chính hãng (xác thực từ EPC) Mã phụ tùng Loại chi tiết Phiên bản xe áp dụng Năm sản xuất Đóng gói (cái/hộp) Mã thay thế 17205GN5900 Tấm lọc khí Wave A / Wave A+ / Wave ZX / Wave RSV / Wave Alpha / Wave RS / Wave S / Wave 100S nhập 2001 – 2005 70 — 17210KPH900 Tấm lọc khí Wave 100 (KWYP) 2001 – 2005, 2013 30 — 17210KWWB20 Tấm lọc khí Wave 110 S / Wave 110 RS / Wave RSX 110 (KWW) / Wave Alpha 110 (KWW) 2009 – 2013, 2021, 2024 28 — 17210K03M50 Tấm lọc gió Wave RSX 110 (K03V) 2014 – 2018 30 — 17210KWW640 Tấm lọc khí Wave RSX 110 (2019) 2019 30 — Ghi chú: Tất cả mã trên được xác thực từ sơ đồ EPC Honda Việt Nam. Mã phụ tùng trong hệ thống tra cứu được viết liền không có dấu gạch ngang. Hướng dẫn tra mã đúng cho xe của bạn Cách chính xác nhất để xác định mã tấm lọc khí đúng là đọc mã động cơ trên xe: Động cơ ghi GN5 (ví dụ: NF100MSV): Dùng mã 17205GN5900 — áp dụng cho toàn bộ Wave 100 / Wave Alpha đời đầu nhập khẩu từ 2001 đến 2005. Động cơ ghi KPH hoặc KWYP: Dùng mã 17210KPH900 — bao gồm Wave 100 phiên bản nội địa và Wave 100 KWYP sản xuất năm 2013. Động cơ ghi KWW (phổ biến nhất): Dùng mã 17210KWWB20 — cho toàn bộ Wave 110 S, Wave 110 RS, Wave RSX 110 từ 2009 đến 2013, và Wave Alpha 110 các đời 2021, 2024. Động cơ ghi K03V hoặc K03M: Dùng mã 17210K03M50 — Wave RSX 110 từ 2014 đến 2018. Không thay thế được bằng 17210KWWB20 dù hình dạng tương tự. Wave RSX 110 sản xuất năm 2019: Dùng mã 17210KWW640 — phiên bản cập nhật hệ thống nạp khí, khác với K03M50. Chu kỳ thay tấm lọc khí Theo tài liệu bảo dưỡng Honda Wave: kiểm tra mỗi 4.000 km, thay mới mỗi 12.000 km trong điều kiện đường nhựa bình thường. Tại các khu vực đường đất hoặc nhiều bụi, rút ngắn xuống 6.000–8.000 km. Tấm lọc khí bẩn làm tăng tiêu hao nhiên liệu, giảm công suất và có thể gây hao mòn sớm cho xi lanh do bụi lọt qua. Lưu ý khi thay thế Tấm lọc khí Honda Wave là loại lọc khô (dry type) — không ngâm dầu trước khi lắp. Khi thay lọc khí, kiểm tra đồng thời gioăng bao kín bầu lọc (mã 17214KWB920 cho Wave 110 KWW, hoặc 17214GN5900 cho Wave 100 đời đầu) — gioăng bị rách hoặc biến dạng làm mất hiệu quả lọc. Không được vệ sinh và tái sử dụng tấm lọc khô — khi đã đến chu kỳ thay, phải thay mới hoàn toàn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Má phanh Honda Wave chính hãng — Phân biệt phanh cơ và phanh đĩa, tra cứu mã theo từng phiên bản URL: https://db.dov.vn/kb/ma-phanh-honda-wave-chinh-hang-phan-biet-phanh-co-va-phanh-dia-tra-cuu-ma-theo-t Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn tra mã má phanh chính hãng Honda Wave từ EPC: phân biệt biến thể phanh cơ tang trống và phanh đĩa, mã 06430KPH900 và 06455KWB601, áp dụng cho mọi đời Wave từ 2001 đến nay. Hệ thống phanh trên dòng xe Honda Wave — Hai loại, một câu hỏi thường gặp Khi thợ sửa xe tra mã má phanh cho Honda Wave, câu hỏi đầu tiên phải làm rõ là: xe này dùng phanh cơ (tang trống) hay phanh đĩa? Đây không phải chi tiết phụ — hai hệ thống dùng hoàn toàn khác nhau về má phanh, và nhầm lẫn giữa hai loại sẽ dẫn đến không lắp được hoặc phanh không ăn. Dòng Wave Honda Việt Nam tồn tại song song hai cấu hình: biến thể phanh cơ tang trống cả hai bánh (phổ biến ở Wave Alpha, Wave Alpha 110) và biến thể phanh đĩa trước + phanh cơ sau (phổ biến ở Wave RSX 110). Việc phân biệt đúng từ đầu giúp tránh nhầm mã, tiết kiệm thời gian tra cứu. Phân loại theo phiên bản — Phanh cơ hay phanh đĩa? Bảng dưới tổng hợp từ dữ liệu EPC (Electronic Parts Catalogue) Honda chính hãng, phân loại hệ thống phanh theo từng nhóm phiên bản Wave đã được xác nhận: Nhóm phiên bảnNăm SXPhanh trướcPhanh sau Wave A / A+ / RS / RSV / Wave Alpha (đời đầu)2001–2005Phanh cơ (tang trống)Phanh cơ (tang trống) Wave 100 KWYP2013Phanh cơ (tang trống)Phanh cơ (tang trống) Wave RSX 110 KWW2009–2013Phanh đĩaPhanh cơ (tang trống) Wave RSX 110 (K03, K89, KWW)2014–2019Phanh đĩaPhanh cơ (tang trống) Wave Alpha 110 (K89V, K03N)2021–nayPhanh cơ (tang trống)Phanh cơ (tang trống) Ghi chú: Wave 110 K03V (2014) có cả hai biến thể phanh đùm lẫn phanh đĩa trước tuỳ phiên bản màu sắc. Kiểm tra ký hiệu trên đăng ký xe hoặc quan sát trực tiếp bánh trước để xác định. Mã má phanh cơ (tang trống) chính hãng — Xác nhận từ EPC Đây là điều nhiều thợ không biết: Honda dùng một mã má phanh duy nhất cho cả bánh trước lẫn bánh sau trên toàn dòng Wave có phanh cơ. Xác nhận từ dữ liệu EPC khi so sánh cụm thắng trước (F8/F9/F13) và cụm thắng sau (F10/F11/F18) qua các đời xe. Mã phụ tùngTên chi tiếtPhiên bản áp dụngGhi chú 06430KPH900Bộ má phanh cơ (lò xo thẳng)Wave Alpha (2001+), Wave RSX 110 (2009–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay)Dùng cả bánh trước lẫn bánh sau. Thế hệ hiện tại. 06430GCE900Bộ má phanh cơ (phiên bản cũ)Wave Alpha đời đầu (2001–2005)Đã có mã thay thế là 06430KPH900. Vẫn còn trong danh mục. Lý do Honda có thể dùng cùng một mã cho cả hai bánh: kích thước má phanh tang trống trước và sau trên Wave được thiết kế đồng nhất trong cùng nhóm động cơ 100–110cc, giúp tối ưu hóa chi tiết thay thế và giảm thiểu sai lầm trong sửa chữa. Mã má phanh đĩa (phanh dầu) — Chỉ dành cho Wave RSX có phanh đĩa trước Phanh đĩa trước xuất hiện trên dòng Wave RSX 110 từ năm 2009, dùng hệ thống ngàm phanh (caliper) gắn vào đĩa thép. Má phanh loại này hoàn toàn khác với má phanh cơ và không thể dùng thay thế lẫn nhau. Mã phụ tùngTên chi tiếtPhiên bản áp dụngVị trí 06455KWB601Bộ má phanh dầu (đĩa)Wave RSX 110 (2009–2019)Bánh trước — ngàm phanh đĩa (F12 trong EPC) Mã 06455KWB601 cũng xuất hiện trên Future 125, Blade 110, và Super Cub C125 — các dòng xe dùng cùng cụm ngàm phanh. Đây là thông tin hữu ích khi hết hàng tạm thời: ngàm phanh các dòng xe này có thể dùng chung má phanh. Cụm bát phanh trước và sau — Khi nào cần thay toàn bộ cụm? Ngoài má phanh (chi tiết thay thế thường xuyên), khi bát phanh (drum/backing plate) bị nứt vỡ hoặc mài mòn vành trống quá giới hạn, cần thay toàn cụm. EPC xác nhận các mã cụm bát phanh theo đời xe: Mã phụ tùngLoại cụmPhiên bản xeMàu sắc 45010KRS860ZACụm bát phanh trướcWave Alpha (2001–2005), Wave RSX 110 (2009–2013)NH364M (xám bạc) 45010KWW640ZACụm bát phanh trướcWave RSX 110 (2014–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay)NH364M (xám bạc) 43100KPH700ZABát phanh sauWave Alpha (2001–2005), Wave RSX 110 (2009–2013)NH364M (xám bạc) 43100KPH700ZCBát phanh sauWave RSX 110 (2009–2013)NH303M (đen) 43100KWW640ZBBát phanh sauWave RSX 110 (2009–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay)NH364M (xám bạc) 43100KWW640ZDBát phanh sauWave RSX 110 (2009–2019)NH303M (đen) Lưu ý: Màu sắc bát phanh (ZA/ZB = xám bạc, ZC/ZD = đen) phụ thuộc màu xe tổng thể. Khi thay thế, cần khớp mã màu để giữ đồng bộ thẩm mỹ với khung xe. Cách xác định hệ thống phanh trên xe thực tế Để xác định xe đang dùng loại phanh nào, thợ kiểm tra theo các bước sau: Quan sát bánh trước: Nếu thấy đĩa thép tròn gắn vào moay và một cụm kẹp (ngàm phanh) màu vàng/bạc bên cạnh → đây là phanh đĩa, dùng mã 06455KWB601. Nếu không thấy đĩa: Bánh trước chỉ có vành thép và moay → phanh cơ tang trống, dùng mã 06430KPH900. Kiểm tra bánh sau: Hầu hết Wave (kể cả RSX) đều dùng phanh cơ sau → mã 06430KPH900. Đọc thông tin trên đăng ký xe: Ký hiệu động cơ (K03, K89, KWW, KPH...) giúp đối chiếu với bảng EPC khi cần xác nhận thêm. Chu kỳ thay má phanh theo khuyến nghị kỹ thuật Chu kỳ thay má phanh phụ thuộc điều kiện vận hành, không có con số cứng nhắc. Dựa trên kinh nghiệm thực tế với xe số Honda 110cc tại Việt Nam: Má phanh cơ (06430KPH900): Kiểm tra định kỳ mỗi 10.000–15.000 km. Thay khi bề dày má phanh còn ≤ 2mm, hoặc khi tay phanh phải bóp quá sâu hơn bình thường. Má phanh đĩa (06455KWB601): Thay khi độ dày má còn ≤ 1mm, hoặc khi nghe tiếng kim loại kêu khi phanh. Trung bình 20.000–30.000 km với điều kiện đô thị. Không nên đợi đến khi phanh trượt mới thay — mài đến phần kim loại cơ sở sẽ làm trầy xước bát phanh/đĩa, tăng chi phí sửa chữa đáng kể. Tổng kết — Nguyên tắc tra mã má phanh Wave Má phanh là chi tiết tiêu hao, nhưng tra sai mã có thể dẫn đến phanh không ăn hoặc không lắp được. Nguyên tắc cốt lõi khi tra mã cho dòng Wave: Xác định loại phanh trước (cơ hay đĩa) trước khi tra mã — đây là bước không được bỏ qua. Phanh cơ: dùng 06430KPH900 cho cả hai bánh, áp dụng cho toàn bộ Wave phanh cơ từ 2001 đến nay. Phanh đĩa trước (Wave RSX): dùng 06455KWB601 — hoàn toàn khác loại, không thể thay thế lẫn nhau. Mã 06430GCE900 (đời Wave Alpha cũ nhất) vẫn là mã chính hãng hợp lệ, nhưng Honda đã có mã kế nhiệm 06430KPH900 thay thế. Tất cả mã trong bài được xác nhận từ EPC Honda — nguồn dữ liệu chính thức duy nhất để đảm bảo độ chính xác kỹ thuật. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông xích tải Honda Wave chính hãng — Tỉ số truyền, số mắt xích và tra cứu mã theo từng đời xe URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-tai-honda-wave-chinh-hang-ti-so-truyen-so-mat-xich-va-tra-cuu-ma-theo Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã nhông tải trước, nhông tải sau và xích tải Honda Wave chính hãng từ EPC: phân tích tỉ số truyền thay đổi từ Wave 100 lên Wave 110, các mã xích DAIDO và KMC, chu kỳ thay và nguyên tắc thay đồng bộ. Hệ thống truyền động xích trên Honda Wave — Cấu tạo và vai trò Dòng Honda Wave dùng hệ thống truyền động xích (chain drive) từ hộp số ra bánh sau, bao gồm ba chi tiết tiêu hao chính: nhông tải trước (gắn trên trục thứ cấp hộp số), xích tải, và nhông tải sau (gắn vào moay bánh sau). Ba chi tiết này mòn theo nhau — thay lẻ một chi tiết khi hai chi tiết còn lại đã mòn sẽ đẩy nhanh hao mòn và giảm hiệu quả truyền động. Dữ liệu EPC Honda cho thấy sự thay đổi có chủ đích trong thiết kế tỉ số nhông giữa các thế hệ Wave — đây là thông tin kỹ thuật cần nắm để tra đúng mã và hiểu lý do tại sao xe cùng tên lại dùng bộ nhông khác nhau. Nhông tải trước — 14 răng xuyên suốt mọi đời Wave Điểm đáng chú ý: Honda duy trì số răng nhông tải trước là 14 răng trên toàn bộ dòng Wave từ thế hệ đầu tiên đến nay. Mã phụ tùng thay đổi theo thế hệ động cơ do khác nhau về kích thước trục và cơ cấu lắp, nhưng chức năng và số răng không đổi. EPC xác nhận các mã nhông tải trước theo từng nhóm phiên bản như sau: Mã phụ tùngSố răngPhiên bản xeGhi chú 23801GF600014 răngWave Alpha (đời đầu, 2001–2003)Thế hệ động cơ GF6/GF7 23801KRS86014 răngWave Alpha (2003–2007)Thế hệ động cơ KRS 23801KRS92014 răngWave Alpha (một số phiên bản)Biến thể trong cùng thế hệ KRS 23801KTL78014 răngWave 100 KWYP (2013), Wave Alpha (một số năm)Thế hệ động cơ KTL 23801KTM90014 răngWave RSX 110 (2009–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay)Thế hệ động cơ 110cc KTM/K03/K89. Mã hiện hành phổ biến nhất. Khoá nhông tải trước (mã 23802GN5910) dùng chung cho toàn bộ Wave từ thế hệ 110cc trở đi — đây là khớp chốt giữ nhông không xoay tự do trên trục. Nhông tải sau — Số răng tăng từ Wave 100 lên Wave 110 Khác với nhông trước, nhông tải sau có sự thay đổi số răng có chủ đích giữa các thế hệ. Đây là quyết định kỹ thuật của Honda nhằm tối ưu tỉ số truyền phù hợp với từng mức công suất động cơ: Mã phụ tùngSố răngPhiên bản xeTỉ số truyền (14:N) 41201KTL74135 răngWave Alpha (một số phiên bản 100cc)1:2.50 — Tốc độ cao hơn, lực kéo thấp hơn 41201KTL64036 răngWave Alpha (2001–2005), Wave 100 KWYP (2013)1:2.57 41201KWWB2037 răngWave RSX 110 (2009–2019, vành nan hoa)1:2.64 — Lực kéo tốt hơn, phù hợp 110cc 41201K03M3037 răngWave RSX 110 (2014–2019, vành đúc), Wave 110 K03V (2014)1:2.64 41201K89V0037 răngWave 110 K89 (2017), Wave Alpha 110 (2021–nay)1:2.64 Lý do tỉ số truyền tăng từ 2.50–2.57 (Wave 100) lên 2.64 (Wave 110): động cơ 110cc có dải tua máy rộng hơn và công suất lớn hơn — tỉ số truyền cao hơn giúp tận dụng mô-men xoắn tốt hơn trong điều kiện đô thị, đặc biệt khi tải nặng hoặc leo dốc. Đây là lý do Wave 110 không đơn giản là Wave 100 gắn nhông cũ vào — khi thay thế phải dùng đúng mã theo đời xe. Xích tải — Đọc đúng mã và hiểu sự khác biệt Xích tải Honda Wave thuộc chuẩn 420 (bước xích 12.7mm), nhưng số mắt xích khác nhau giữa các thế hệ do chiều dài càng sau thay đổi. Một số mã xích cùng tồn tại cho một đời xe — đây là hiện tượng bình thường do Honda dùng hai nhà cung cấp xích song song (DAIDO và KMC), cả hai đều là phụ tùng chính hãng. Mã phụ tùngChuẩn xíchSố mắtPhiên bản xeNhà sản xuất 40530KRS900420100 mắtWave Alpha (100cc)— 40530KTL641420106 mắtWave 100 / Wave Alpha (100cc)— 40530KTL741420106 mắtWave Alpha (100cc)— 40530KWB601420102 mắtWave RSX 110 (2009–2018)DAIDO 40530KPH902420104 mắtWave RSX 110— 40530K58T81420AD2104 mắtWave RSX 110DAIDO (chống dơ) 40530KYL843420104 mắtWave RSX 110— 40530KWWB21420102 mắtWave RSX 110 / Wave Alpha 110 / Blade 110KMC 40530K89C01420NSD102 mắtWave Alpha 110 (2021–nay)DAIDO Lưu ý: Xích chuẩn 420AD2 (40530K58T81) và 420NSD (40530K89C01) là loại xích chống dơ (non-slip/anti-derail design) — không phải xích O-ring nhưng có cải tiến so với xích thường. Khi thay thế, dùng đúng mã theo đời xe; nếu không tìm được mã chính xác, ưu tiên mã cùng số mắt và cùng chuẩn 420. Khóa xích tải — Chi tiết nhỏ, quan trọng không kém Khoá xích (clip link) phải khớp với loại xích đang dùng. EPC và san pham le xác nhận các mã khoá xích theo thế hệ: Mã phụ tùngPhiên bản xe 40531KRS900Wave Alpha (100cc) 40531KTL641Wave 100 / Wave Alpha (100cc) 40531KPH901Wave RSX 110 (một số phiên bản) 40531KWB601Wave RSX 110, Wave Alpha 110 40531KWWB21Wave RSX 110, Wave Alpha 110, Blade 110, Future 125 Chu kỳ thay và dấu hiệu nhận biết cần thay bộ nhông xích Không có chu kỳ cứng nhắc cho xích tải Wave, nhưng các dấu hiệu thực tế cần chú ý: Xích bị dơ (chùng) nhiều: Độ chùng cho phép của Wave thường là 10–20mm đo tại điểm giữa xích. Nếu vặn chỉnh xích đến hết hành trình mà xích vẫn dơ → xích đã giãn quá mức, cần thay. Nhông có răng nhọn hình móc câu: Nhông răng bình thường có đầu tù đều. Răng móc câu là dấu hiệu nhông mòn nặng — xích bị kéo trượt qua răng thay vì ăn khớp. Tiếng ồn khi tăng tốc: Tiếng lách cách hoặc tiếng rít từ khu vực nhông xích khi mở ga là dấu hiệu xích cần bôi trơn hoặc nhông đã mòn. Rung giật khi ở tốc độ ổn định: Xích giãn không đều (mắt xích bị cứng một chỗ) gây rung giật — cần thay xích trước khi gây mòn nhông. Thay lẻ hay thay đồng bộ? Nguyên tắc kỹ thuật: nhông và xích mòn theo nhau. Xích cũ đã giãn sẽ ăn không đều vào nhông mới → đẩy nhanh mài mòn nhông mới. Nhông cũ đã mòn răng sẽ phá hỏng xích mới nhanh hơn nhiều so với nhông còn tốt. Khuyến nghị thực tế: nếu xích đã hết tuổi thọ, kiểm tra nhông cùng lúc. Nếu nhông có răng móc câu hoặc mòn rõ → thay cả bộ ba (nhông trước + nhông sau + xích). Nếu nhông còn tốt (răng đều, chưa móc), có thể thay xích đơn lẻ nhưng phải theo dõi sát nhông trong 3.000 km tiếp theo. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Wave chính hãng — Phân biệt Wave 100 và Wave 110, tra cứu mã NGK và DENSO chính xác URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-wave-chinh-hang-phan-biet-wave-100-va-wave-110-tra-cuu-ma-ngk-va-dens Published: 2026-04-28 Excerpt: Bugi Honda Wave có hai chuẩn hoàn toàn khác nhau: Wave 100cc dùng C6HSA (không điện trở), Wave 110cc bắt buộc dùng CPR6EA-9S (có điện trở chống nhiễu CDI). Tra cứu mã chính hãng theo từng đời xe từ EPC. Hai thế hệ bugi — Không thể dùng chéo giữa Wave 100 và Wave 110 Bugi Honda Wave là chi tiết thay thế đơn giản về thao tác, nhưng dễ tra nhầm mã hơn nhiều người nghĩ. Nguyên nhân: Wave 100cc và Wave 110cc dùng hai loại bugi thuộc hai chuẩn kỹ thuật khác nhau — không chỉ khác mã mà còn khác về thiết kế điện trở bên trong. Cắm nhầm loại không có điện trở vào động cơ 110cc có thể gây nhiễu hệ thống CDI và làm hỏng mô-đun đánh lửa theo thời gian. Sự phân chia này phản ánh bước tiến trong hệ thống đánh lửa: động cơ Wave 110cc dùng CDI điện tử nhạy cảm hơn với nhiễu điện từ — bugi có điện trở (resistor, ký hiệu R trong mã NGK) là bắt buộc để triệt nhiễu. Bugi Wave 100cc — Xác nhận từ EPC Honda EPC Honda (cụm E1 — Nắp đầu xy lanh) cho các phiên bản Wave 100cc xác nhận hai loại bugi song song: NGK và DENSO, cùng xuất hiện trong cùng một cụm với vai trò lựa chọn thay thế lẫn nhau: Mã phụ tùng HondaMã bugiHãngPhiên bản xeGhi chú 9805656713NGK C6HSANGKWave Alpha (2001–2005), Wave 100 KWYP (2013)Bugi tiêu chuẩn, nhiệt độ bình thường. Mã chính. 9805656723DENSO U20FSUDENSOWave Alpha (2001–2005), Wave 100 KWYP (2013)Tương đương C6HSA về heat range. Chân ngắn. 9805657713NGK C7HSANGKWave 100 KWYP (2013)Heat range 7 — nóng hơn, dùng khi máy hay bugi ướt. 9805657723DENSO U22FS-UDENSOWave Alpha (2001–2005), Wave 100 KWYP (2013)Tương đương C7HSA về heat range. Lưu ý về sự khác biệt C6HSA và C7HSA: con số 6 và 7 là heat range (chỉ số nhiệt). Số càng nhỏ bugi càng mát (tản nhiệt nhanh), số càng lớn bugi càng nóng (giữ nhiệt lâu hơn). Honda chỉ định C6HSA là mã tiêu chuẩn cho Wave 100 — phù hợp với điều kiện vận hành đô thị bình thường. C7HSA (nóng hơn) chỉ nên dùng khi động cơ có xu hướng bugi hay bị ướt do đi tốc độ thấp kéo dài hoặc xe hay khởi động lạnh trong thời gian ngắn. Bugi Wave 110cc — Bắt buộc có điện trở chống nhiễu (Resistor) Từ dòng Wave RSX 110 (2009) trở đi, Honda chuyển sang bugi có điện trở tích hợp, nhận biết qua chữ "R" trong mã NGK (CPR6EA9S) và chữ "R" trong mã DENSO (U20EPR9S). Điện trở bên trong bugi (~5kΩ) triệt tiêu xung nhiễu điện từ sinh ra khi đánh lửa, bảo vệ mô-đun CDI điện tử. Mã phụ tùng HondaMã bugiHãngPhiên bản xeGhi chú 31916KWB601NGK CPR6EA-9SNGKWave RSX 110 (2009–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay)Mã chính hiện hành. Có điện trở. Khe hở 0.9mm. 31926KWB601DENSO U20EPR9SDENSOWave RSX 110 (2009–2018), Wave Alpha 110 (2021–nay)Tương đương NGK CPR6EA-9S. Có điện trở. 31917KWB601NGK CPR7EA-9SNGKWave RSX 110 (2009–2013)Heat range 7 — nóng hơn. Chỉ áp dụng phiên bản cũ. Ký hiệu trong mã NGK CPR6EA-9S giải thích từng phần: C = chuẩn C (compact, chân vặn 10mm hex), P = projected insulator (điện cực nhô ra cải thiện đốt cháy), R = resistor (điện trở chống nhiễu), 6 = heat range, E = chiều dài ren 19mm, A = đầu điện cực đặc, 9 = khe hở điện cực 0.9mm, S = semi-cut tip. Hiểu mã giúp xác nhận nhanh khi cần thay thế không có hàng chính hãng. Nắp chụp bugi — Thường bị bỏ qua, dễ gây mất lửa Nắp chụp bugi (spark plug cap) là chi tiết nối dây cao thế với bugi. Nắp bị nứt, lỏng tiếp xúc hoặc bị ẩm sẽ gây mất lửa không đều, xe giật hoặc chết máy ngẫu nhiên — triệu chứng dễ nhầm với bugi hỏng. Danh mục xác nhận mã nắp chụp theo đời xe: Mã phụ tùngPhiên bản xe 30700KPH900Wave Alpha (2001–2005) 30700KPH901Wave 100 KWYP (2013), Wave Alpha (một số phiên bản) 30700KWWB21Wave RSX 110 (2009–2013) 30700KWWE11Wave RSX 110 (2009–2013, biến thể) 30700K03V01Wave RSX 110 (2014–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay) Khe hở điện cực và chu kỳ thay bugi Honda chỉ định khe hở điện cực (electrode gap) cho bugi Wave như sau: Wave 100cc (C6HSA / C7HSA): Khe hở tiêu chuẩn 0.6–0.7mm. Bugi mới xuất xưởng thường đã đúng khe hở, không cần chỉnh nếu mua chính hãng. Wave 110cc (CPR6EA-9S / U20EPR9S): Khe hở tiêu chuẩn 0.8–0.9mm (ký hiệu "9" trong mã NGK = 0.9mm). Khe hở rộng hơn so với Wave 100 — phù hợp với hệ đánh lửa CDI công suất cao hơn. Chu kỳ thay bugi theo khuyến nghị thực tế với điều kiện Việt Nam: Bugi đồng (copper) tiêu chuẩn (tất cả mã trên đều là loại này): Thay mỗi 8.000–12.000 km hoặc khi điện cực mòn, khe hở tăng quá 1.1mm (Wave 100) hoặc 1.2mm (Wave 110). Dấu hiệu cần kiểm tra sớm: Xe khó nổ khi trời lạnh, máy giật ở tốc độ thấp, tốn xăng bất thường, khói đen — bất kỳ triệu chứng nào trong số này đều nên kiểm tra bugi đầu tiên trước khi chẩn đoán phức tạp hơn. Đọc màu bugi để chẩn đoán tình trạng động cơ Màu sắc đầu điện cực bugi sau khi xe đã chạy ổn định phản ánh tình trạng hỗn hợp khí-xăng: Nâu xám nhạt đến nâu đất: Hỗn hợp đúng chuẩn, động cơ hoạt động tốt. Đen, ướt dầu: Hỗn hợp đậm (choke chưa tắt, kim xăng bị kẹt) hoặc dầu nhớt lọt buồng đốt. Đen, khô bồ hóng: Hỗn hợp đậm, thường do lọc khí bẩn hoặc chế hòa khí chỉnh sai. Trắng hoặc xám nhạt: Hỗn hợp nhạt, động cơ quá nóng — kiểm tra đường xăng và lượng xăng vào. Điện cực mòn, khe hở lớn: Bugi hết tuổi thọ, cần thay — không nên chỉnh lại điện cực vì kim loại đã mềm không giữ được khe hở ổn định. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảo dưỡng dầu nhớt Honda Wave đúng kỹ thuật — Hệ thống lọc ly tâm, mã phụ tùng và chu kỳ thay URL: https://db.dov.vn/kb/bao-duong-dau-nhot-honda-wave-dung-ky-thuat-he-thong-loc-ly-tam-ma-phu-tung-va-c Published: 2026-04-28 Excerpt: Wave không có lõi lọc dầu thay thế như ô tô — dùng lọc ly tâm tích hợp trong trục khuỷu. Hướng dẫn đầy đủ: mã ốc xả, đệm nhôm, lưới lọc, gioăng nắp ly tâm và quy trình thay dầu đúng kỹ thuật. Wave không có lõi lọc dầu thay thế — Hiểu đúng hệ thống lọc dầu nhớt Câu hỏi phổ biến của thợ mới: "Lọc dầu Honda Wave mã bao nhiêu?" Câu trả lời ngắn: Wave không dùng lõi lọc dầu dạng hộp có thể thay thế như ô tô hay xe phân khối lớn. Toàn bộ dòng Wave 100cc và 110cc dùng hệ thống lọc dầu ly tâm tích hợp trong trục khuỷu, kết hợp với một lưới lọc thô bên trong bơm dầu. Hiểu đúng nguyên lý này giúp tránh mua nhầm phụ tùng và biết đúng những gì cần kiểm tra, vệ sinh hoặc thay thế khi bảo dưỡng dầu nhớt định kỳ. Nguyên lý hoạt động của lọc dầu ly tâm trên Wave Lọc ly tâm (centrifugal filter) nằm trong nắp đầu trục khuỷu. Khi động cơ hoạt động, trục khuỷu quay ở tốc độ cao tạo ra lực ly tâm lớn — cặn bẩn trong dầu nhớt (carbon, mạt kim loại) bị văng ra và bám vào thành trong của nắp lọc, dầu sạch đi qua các đường dẫn để bôi trơn động cơ. Ưu điểm của thiết kế này: không cần thay lõi lọc định kỳ như lọc giấy. Nhược điểm: cặn bẩn tích lũy trong nắp lọc ly tâm theo thời gian và cần được vệ sinh, đặc biệt khi xe đã chạy nhiều năm hoặc không thay dầu đúng chu kỳ. Các chi tiết cần thay khi bảo dưỡng dầu nhớt Wave Thay dầu nhớt Wave đúng kỹ thuật gồm bốn chi tiết tiêu hao cần chú ý — không chỉ đơn giản là xả dầu cũ đổ dầu mới: Mã phụ tùngChi tiếtPhiên bản xeGhi chú 9280012000 Bu lông xả dầu 12mm Toàn bộ Wave (100cc và 110cc) Dùng chung cho hầu hết xe Honda. Thay khi ren bị chờn. 90407259000 Đệm nhôm ốc xả dầu 12mm Toàn bộ Wave (100cc và 110cc) Bắt buộc thay mỗi lần xả dầu. Đệm cũ bị biến dạng sẽ rò dầu. 15421035010 Lưới lọc dầu thô (oil strainer) Toàn bộ Wave 110cc; Wave 100cc một số phiên bản Lưới lọc thô trong bơm dầu. Vệ sinh mỗi 20.000–30.000 km, thay nếu rách. 15421KRS920 Lưới lọc dầu thô (phiên bản cũ) Wave Alpha 100cc, Wave 100 (2013) Tương đương 15421035010 nhưng dùng cho động cơ KRS. 15431HF7010 Nắp lọc dầu ly tâm Toàn bộ Wave (100cc và 110cc) Thay khi nắp bị nứt, ren hỏng, hoặc cặn bẩn bám quá dày không vệ sinh được. Gioăng nắp lọc dầu ly tâm (o-ring/đệm cao su) cần thay mỗi khi tháo nắp lọc. Mã gioăng thay đổi theo đời xe: Mã phụ tùngPhiên bản xe 15439HF7000Wave Alpha 100cc (2001–2005), Wave 100 (2013) 15439KPH901Wave RSX 110 (2009–2019), Wave Alpha 110 (2021–nay) 15439KWB920Wave RSX 110 (một số phiên bản 2009–2013) 15439KWW741Wave RSX 110 (2014–2019, một số phiên bản) 15439KYKD10Wave RSX 110, Wave Alpha 110, Blade 110 Dung tích và tiêu chuẩn dầu nhớt Dung tích dầu nhớt khác nhau giữa Wave 100cc và Wave 110cc do dung tích xy lanh và cấu trúc hộp số khác nhau: Wave Alpha 100cc: Dung tích ~0,7–0,8 lít. Tiêu chuẩn Honda: SAE 10W-30 hoặc 10W-40, cấp chất lượng SJ trở lên. Wave RSX 110 / Wave Alpha 110: Dung tích ~0,8–0,9 lít. Tiêu chuẩn Honda: SAE 10W-30 hoặc 10W-40, cấp SJ/SL trở lên. Lưu ý thực tế: Khi thay dầu (không tháo lọc ly tâm), lượng dầu thực tế đổ vào thường ít hơn dung tích đầy một chút vì một phần dầu cũ còn sót trong đường dẫn. Sau khi đổ, nổ máy 2–3 phút, tắt máy đợi 5 phút rồi kiểm tra mức dầu qua kính kiểm tra (sight glass) — điều chỉnh thêm nếu cần. Quy trình thay dầu đúng kỹ thuật — Những bước hay bị bỏ qua Hâm nóng động cơ 3–5 phút trước khi xả: Dầu ấm loãng hơn, cặn bẩn lơ lửng trong dầu được xả ra nhiều hơn. Không nên xả dầu khi máy lạnh. Xả hoàn toàn — đợi ít nhất 5 phút: Dầu nhớt có độ nhớt cao, cần thời gian để chảy hết từ các góc khuất. Xả vội làm sót lại dầu cũ nhiều hơn. Thay đệm nhôm ốc xả (90407259000) mỗi lần: Đây là bước hay bị bỏ qua nhất. Đệm nhôm bị ép biến dạng sau một lần siết — tái sử dụng sẽ không kín khít, gây rò dầu từ từ. Siết ốc xả đúng lực — không siết quá tay: Ốc xả dầu 12mm trên Wave siết với mô-men ~25 N·m. Siết quá mạnh sẽ chờn ren cácte nhôm — sửa lại rất phức tạp và tốn kém. Kiểm tra nắp lọc ly tâm khi thay dầu: Mỗi 2–3 lần thay dầu nên tháo nắp lọc ly tâm ra kiểm tra cặn bẩn. Nếu thấy cặn đen dày bám thành → vệ sinh bằng xăng sạch, thay gioăng nắp khi lắp lại. Chu kỳ thay dầu theo điều kiện Việt Nam Honda khuyến nghị thay dầu mỗi 3.000 km hoặc 6 tháng, tùy điều kiện nào đến trước. Tuy nhiên, với điều kiện thực tế tại Việt Nam — bụi đường, kẹt xe nhiều, nhiệt độ cao — thực tế nên điều chỉnh: Xe dùng hằng ngày trong đô thị (kẹt xe nhiều): Thay mỗi 2.000–2.500 km. Động cơ chạy tốc độ thấp kéo dài làm dầu bị oxy hóa và nhiễm tạp chất nhanh hơn chạy đường trường. Xe dùng đường trường hoặc ít kẹt xe: Giữ chu kỳ 3.000 km theo khuyến nghị Honda. Xe đã cũ (từ 5 năm trở lên) hoặc máy tiêu dầu: Kiểm tra mức và màu dầu mỗi 500–1.000 km. Dầu đen sớm trước 2.000 km là dấu hiệu cần kiểm tra toàn bộ hệ thống. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống nhiên liệu Honda Wave — Phân biệt chế hòa khí và EFI, tra cứu mã van xăng, chế hòa khí và bơm xăng URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-nhien-lieu-honda-wave-phan-biet-che-hoa-khi-va-efi-tra-cuu-ma-van-xang- Published: 2026-04-28 Excerpt: Wave RSX 110 chuyển sang phun xăng điện tử EFI từ 2014 trong khi Wave Alpha 110 vẫn dùng chế hòa khí. Phân biệt hai hệ thống, mã van xăng 16910KFM902, chế hòa khí theo đời xe và bơm xăng EFI từ EPC Honda. Hai hệ thống cung cấp nhiên liệu trên Honda Wave — Chế hòa khí và phun xăng điện tử Dòng Honda Wave tại Việt Nam tồn tại song song hai hệ thống cung cấp nhiên liệu hoàn toàn khác nhau, tùy theo phiên bản và năm sản xuất. Nhầm lẫn giữa hai hệ thống dẫn đến tra sai mã bơm xăng, chế hòa khí, và van xăng — đây là nguồn gốc của nhiều lần đặt nhầm phụ tùng tốn kém. Dữ liệu EPC Honda xác nhận ranh giới chuyển đổi rõ ràng: Wave RSX 110 bắt đầu từ năm 2014 dùng phun xăng điện tử PGM-FI, trong khi Wave Alpha 110 (2021 đến nay) vẫn dùng chế hòa khí. Hai dòng xe cùng mang tên "Wave 110" nhưng hệ thống nhiên liệu hoàn toàn khác nhau. Phân loại nhanh theo phiên bản Nhóm phiên bảnNăm SXHệ thống nhiên liệuNhận biết Wave Alpha / RS / A / A+ (100cc)2001–2005Chế hòa khíCó van xăng chân không, không có bơm điện Wave 100 KWYP2013Chế hòa khíCó van xăng chân không Wave RSX 110 KWW2009–2013Chế hòa khíCó van xăng chân không, chế hòa khí PB7 Wave RSX 110 (K03, K89, KWW)2014–2019Phun xăng điện tử (EFI)Có bơm xăng điện, không có chế hòa khí, không có van xăng chân không Wave Alpha 110 (K89V, K03N)2021–nayChế hòa khíCó van xăng chân không, chế hòa khí PB7 Cách nhận biết nhanh tại xưởng: Tìm bơm xăng điện (hình trụ nhỏ gắn trong bình xăng hoặc dưới yên). Nếu có → EFI. Nếu không có → chế hòa khí, tìm van xăng (bình xăng con) gắn bên dưới bình xăng. Hệ thống chế hòa khí — Van xăng và chế hòa khí Các phiên bản Wave dùng chế hòa khí có hai chi tiết nhiên liệu hay cần thay thế nhất: van xăng chân không (thường gọi là bình xăng con) và bộ chế hòa khí. Van xăng chân không (petcock) Van xăng hoạt động theo nguyên lý chân không từ cổ hút của động cơ — khi máy nổ, chân không mở van cho xăng chảy xuống chế hòa khí; khi tắt máy, van tự đóng. Van hỏng thường biểu hiện: xăng chảy liên tục không tắt (màng van bị rách), hoặc máy không có xăng dù bình đầy (van bị kẹt đóng). Mã phụ tùngChi tiếtPhiên bản xe 16910KFM902Lọc xăng / Van xăng chân không (bình xăng con)Wave Alpha (2001–2005), Wave 100 (2013), Wave RSX 110 (2009–2013), Wave Alpha 110 (2021–nay) 16951KSS901Van khóa xăng phụWave RSX 110 (2009–2013), Wave Alpha 110 (2021–nay) Đáng chú ý: mã 16910KFM902 là mã van xăng chân không dùng chung cho toàn bộ Wave có chế hòa khí — từ Wave Alpha 100cc (2001) đến Wave Alpha 110 (2021+). Honda đã chuẩn hóa chi tiết này xuyên suốt 20+ năm sản xuất. Chế hòa khí (carburetor) Chế hòa khí thay đổi theo thế hệ động cơ. EPC xác nhận các mã sau theo từng nhóm phiên bản: Mã phụ tùngKý hiệu chế hòa khíPhiên bản xe 16100KTL641PB5NP A/BWave Alpha 100cc (2001–2005), Wave 100 KWYP (2013) 16100KWWB13PB7UC AWave RSX 110 (2009–2013) 16100KWWV01PB7UD AWave RSX 110 (2009–2013, biến thể) 16100K03V41—Wave RSX 110 (2013, phiên bản chuyển tiếp) 16100K89V01—Wave Alpha 110 (2021–nay), Wave RSX 110 K89 (2017) Lưu ý về mã PB5NP vs PB7: sự thay đổi ký hiệu từ PB5 lên PB7 phản ánh sự thay đổi kích thước họng chế hòa khí khi động cơ tăng từ 100cc lên 110cc — PB7 có họng lớn hơn để đáp ứng lưu lượng khí nhiều hơn. Hệ thống EFI (Phun xăng điện tử) — Wave RSX 110 từ 2014 Từ năm 2014, Wave RSX 110 chuyển sang hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Honda). Thay vì chế hòa khí và van xăng chân không, hệ thống này dùng bơm xăng điện đặt trong bình xăng, cảm biến oxy, và hộp ECU điều khiển lượng xăng phun chính xác. Mã phụ tùngChi tiếtPhiên bản xe 16700K03H01Cụm bơm xăng điệnWave RSX 110 (2014–2018) 16700K90VC1Cụm bơm xăng điệnWave RSX 110 (2019) Cụm bơm xăng EFI là một module khép kín gồm bơm điện, bộ lọc xăng tích hợp, và cảm biến mức xăng — tất cả trong một khối duy nhất đặt bên trong bình xăng. Khi hỏng bơm, Honda chỉ định thay cả cụm, không thay lẻ bơm bên trong. Nắp bình xăng — Cũng thay đổi theo hệ thống nhiên liệu Một chi tiết ít ai để ý: nắp bình xăng cũng có mã khác nhau theo thế hệ, phản ánh sự thay đổi kiểu dáng bình xăng khi chuyển từ carb sang EFI: Mã phụ tùngPhiên bản xe 17620KVV900Wave RSX 110 (2009–2013) — era chế hòa khí 17620K01901Wave Alpha 110 (2021–nay), một số Wave carb 17620K29J01Wave RSX 110 (2014–2019) — era EFI Dấu hiệu hỏng và chẩn đoán theo từng hệ thống Xe dùng chế hòa khí Xăng chảy liên tục không tắt khi tắt máy: Màng van xăng (16910KFM902) bị rách → xăng không được chặn lại. Cần thay van xăng hoặc màng van. Máy không chạy dù bình đầy xăng: Van xăng bị kẹt đóng hoặc đường chân không bị hở → van không mở. Kiểm tra ống chân không từ cổ hút đến van xăng. Máy chạy không đều, tốn xăng bất thường, khói đen: Chế hòa khí bẩn, kim xăng mòn, hoặc gioăng chế hòa khí bị hở → cần vệ sinh hoặc thay chế hòa khí. Xe dùng EFI (Wave RSX 110 2014+) Đèn báo lỗi FI sáng trên đồng hồ: ECU phát hiện lỗi trong hệ thống EFI. Cần đọc mã lỗi bằng dây chẩn đoán Honda hoặc thiết bị đọc lỗi chuyên dụng trước khi thay bất kỳ chi tiết nào. Máy không khởi động được, không có tiếng bơm xăng khi bật khóa: Bơm xăng (16700K03H01) không hoạt động. Kiểm tra cầu chì bơm xăng trước khi thay bơm. Máy nổ khó, chạy giật: Có thể do cảm biến oxy (O2 sensor) hoặc cảm biến vị trí bướm ga lỗi — không phải lỗi bơm xăng. Đọc mã lỗi ECU là bước đầu tiên bắt buộc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bóng đèn Honda Wave chính hãng — Tra mã theo thế hệ xe URL: https://db.dov.vn/kb/bong-den-honda-wave-chinh-hang-tra-ma-theo-the-he-xe Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn tra mã bóng đèn pha, đèn hậu, xi-nhan và đèn đồng hồ Honda Wave theo từng thế hệ — tránh nhầm lẫn giữa chân P15D và HS1, và lưu ý cụm đèn tích hợp không thay bóng rời. Hệ thống đèn Honda Wave — Phân loại bóng đèn theo thế hệ Honda Wave trải qua nhiều thế hệ với hệ thống đèn thay đổi đáng kể: từ bóng sợi đốt rời đến cụm đèn tích hợp không thể tháo bóng. Tra đúng mã theo năm sản xuất là yêu cầu bắt buộc để tránh mua nhầm. Đèn pha — Phân loại theo thế hệ xe Đèn pha Honda Wave chia thành ba thế hệ dựa trên kiểu lắp và công suất bóng: Thế hệ Dòng xe áp dụng Mã bóng đèn pha Thông số Thế hệ 1 Wave Alpha 100cc (2001–2007) 34901KRS901 12V 35/35W, chân P15D-25-1 Thế hệ 2 Wave RSX 110 (2009–2013), Wave S 110 (2010–2013) 34901KSP910 / 34901KFV671 12V 35/35W, chân HS1 Thế hệ 3 Wave RSX 110 (2017+), Wave Alpha 110 (2021+) 34901K57V01 12V 35/35W, chân HS1 — LED projector Lưu ý quan trọng: Wave RSX 110 2014–2019 Phiên bản Wave RSX 110 từ năm 2014 đến 2019 sử dụng cụm đèn pha tích hợp, mã 33110K03M61. Cụm này không có bóng đèn rời — khi đèn hỏng phải thay toàn bộ cụm, không thể mua bóng đơn lẻ để thay. Đèn hậu, đèn xi-nhan và đèn đồng hồ Ba loại bóng này được Honda chuẩn hóa dùng chung cho toàn bộ dòng Wave từ 2001 đến nay: Vị trí Mã bóng đèn Thông số Ghi chú Đèn hậu (phanh + vị trí) 34906GB6921 12V 18/5W, 2 tóc, đuôi bay-net Dùng chung toàn dòng Wave Đèn xi-nhan (4 bóng) 34905KANW01 12V 10W, 1 tóc, đuôi bay-net Trước + sau, trái + phải dùng chung 1 mã Đèn đồng hồ / tiểu 34908GA7701 12V 3.4W, chân T10 (chêm) Đèn báo và đèn nền đồng hồ Lưu ý khi thay đèn LED xi-nhan Khi thay bóng xi-nhan 34905KANW01 bằng bóng LED tương đương, rơ-le xi-nhan gốc của Wave có thể không nhận đủ tải, dẫn đến hiện tượng hyper-flash (nháy nhanh bất thường). Cần thay đồng thời rơ-le xi-nhan sang loại tương thích LED, hoặc giữ nguyên bóng sợi đốt gốc nếu không muốn thay rơ-le. Cách phân biệt chân bóng đèn pha P15D-25-1: Chân nhựa 3 chấu bất đối xứng — dùng cho Wave 100cc thế hệ đầu HS1: Chân kim loại dạng móc — dùng cho Wave 110cc từ 2009 trở đi Hai loại chân này không thể lắp lẫn nhau — kiểm tra kiểu chân trước khi mua Tra mã EPC theo cụm đèn Dữ liệu EPC Honda chính hãng phân loại đèn theo nhóm sau: F1 — Headlight: Cụm đèn pha và ốp đèn pha F36 — Taillight: Cụm đèn hậu và ốp đèn hậu F33 — Winker: Cụm xi-nhan trước và sau F6 — Meter: Đồng hồ và bóng đèn đồng hồ Khi cần tra cứu toàn bộ chi tiết trong một cụm đèn cụ thể (bao gồm vỏ, chân đèn, cao su chống nước), tra theo mã EPC của nhóm tương ứng với năm sản xuất cụ thể của xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda Wave chính hãng — Tra mã theo đời xe và dung lượng URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-wave-chinh-hang-tra-ma-theo-doi-xe-va-dung-luong Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng tra mã ắc quy Honda Wave chính hãng từ Wave 100cc đến Wave Alpha 110 2021 — phân biệt ba nhóm dung lượng GTZ5S, GTZ4V và WTZ4V, tránh nhầm kích thước giữa các thế hệ. Ắc quy Honda Wave — Phân loại theo thế hệ và dung lượng Honda Wave sử dụng nhiều mã ắc quy khác nhau qua các thế hệ. Sai mã không chỉ là vấn đề dung lượng — kích thước vật lý của hộp ắc quy cũng thay đổi, khiến ắc quy sai đời không lắp vừa ngăn chứa. Bài này tổng hợp mã chính hãng theo từng giai đoạn sản xuất. Bảng tra mã ắc quy theo đời xe Đời xe Mã ắc quy Honda Thông số Ghi chú Wave Alpha 100cc (2001–2007, thế hệ đầu) 31500KRS901 12N5-3B, 12V — bình khô axit Bình axit thông thường, cần thêm nước định kỳ Wave 100 / Wave Alpha (2008–2013, thế hệ giữa) 31500KPHB31 GTZ5S, 12V 3.5AH — MF kín khí Không cần bảo dưỡng, dùng chung Click 110 / Future Neo Wave RSX 110 (2009–2012) 31500KWWB20 / 31500KWWB21 GTZ4V, 12V 3.0AH — MF kín khí Nhỏ hơn GTZ5S — không lắp lẫn với bình Wave 100 Wave RSX 110 (2009–2012, phiên bản AFS110C) 31500KVBT02 YTZ4V, 12V — MF kín khí Kích thước tương đương GTZ4V, có thể thay thế chéo Wave RSX 110 K03V (2013–2019) 31500K03V01 PTZ4, 12V — MF kín khí Dùng chung Dream 110, Future 125, Blade 110 (2016) Wave RSX 110 K89 (2017+) / Wave Alpha 110 (2021+) 31500K89V01 WTZ4V, 12V — MF kín khí V01/V02/V03/V04 là các biến thể phiên bản — thông số tương đương Phân biệt ba nhóm dung lượng Toàn bộ lịch sử dòng Wave chỉ sử dụng hai nhóm dung lượng chính: 5AH (GTZ5S / 12N5-3B): Dùng cho Wave 100cc và Wave Alpha giai đoạn 2001–2013. Hộp ắc quy lớn hơn, chiều cao cao hơn. 3–4AH (GTZ4V / YTZ4V / PTZ4 / WTZ4V): Dùng cho Wave 110cc từ 2009 đến nay. Hộp ắc quy nhỏ gọn hơn, không lắp được vào ngăn ắc quy của Wave 100. Không nên thay ắc quy 3AH vào xe vốn dùng 5AH — hệ thống điện được thiết kế theo dung lượng ban đầu, ắc quy nhỏ hơn sẽ mau xuống điện và không chịu được tải đèn xe máy cũ. Dấu hiệu ắc quy yếu cần thay Đề điện khó nổ, đặc biệt khi xe nguội lạnh buổi sáng Còi xe yếu hoặc đèn mờ hơn bình thường khi tốc độ thấp Điện thế đo tại cực ắc quy khi nghỉ dưới 12.0V (bình khỏe: 12.6–12.8V) Ắc quy MF sau 2–3 năm sử dụng mà điện thế không phục hồi sau khi nạp Vị trí ắc quy trên xe Wave Ắc quy Wave được bố trí dưới yên xe, nằm trong hộc nhựa cố định bằng đai vít. Khi tháo cần rút cực âm (dây đen) trước, lắp vào cắm cực dương (dây đỏ) trước — nguyên tắc chung cho mọi loại xe để tránh chập điện. Tra mã theo EPC Trong dữ liệu EPC Honda chính hãng, ắc quy thuộc nhóm F23 / F24 — YÊN XE / ẮC QUY, cùng cụm với yên xe, móc yên và đai cố định ắc quy. Khi tra EPC cần xác định đúng phiên bản khung xe (ký hiệu frame code, ví dụ K03V, K89V, KWW) để lấy đúng mã ắc quy lắp nguyên bản. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda Wave chính hãng — Kích thước, mã tra cứu và phân biệt vành nan hoa với vành đúc URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-wave-chinh-hang-kich-thuoc-ma-tra-cuu-va-phan-biet-vanh-nan-hoa-voi Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu kích thước và mã lốp trước, lốp sau Honda Wave từ Wave 100 đến Wave Alpha 110 2021 — phân biệt lốp có ruột cho vành nan hoa và lốp tubeless cho vành đúc, tránh nhầm khi mua. Lốp xe Honda Wave chính hãng — Kích thước và mã tra cứu theo từng phiên bản Lốp Honda Wave được phân biệt theo hai yếu tố: kích thước (in hoặc metric) và kiểu vành (nan hoa hoặc vành đúc). Chọn sai kích thước gây lệch đồng hồ tốc độ; chọn sai kiểu (có ruột / không ruột) gây hỏng lốp sớm hoặc xẹp đột ngột. Kích thước lốp tiêu chuẩn theo dòng xe Dòng xe Lốp trước Lốp sau Kiểu vành Wave 100 (2001–2007, thế hệ đầu) 2.25/17 (= 60/90-17) 2.50/17 (= 70/90-17) Nan hoa — có ruột Wave Alpha / Wave 100 (2008–2013) 70/100-17 80/90-17 Nan hoa — có ruột Wave RSX 110 / Wave S 110 (2009–2012, nan hoa) 70/90-17 80/90-17 Nan hoa — có ruột Wave RSX 110 / Wave S 110 (vành đúc) 70/90-17 80/90-17 Vành đúc — tubeless (không ruột) Wave RSX 110 K03V (2013–2019) 70/90-17 80/90-17 Nan hoa hoặc vành đúc tùy phiên bản Wave Alpha 110 (2021+) 70/90-17 80/90-17 Nan hoa — có ruột Mã lốp chính hãng Honda — Tra theo vị trí Lốp trước Mã Honda Thông số Dòng xe áp dụng 44711KRS901 2.25/17 4PR 33L NF2 Wave 100 thế hệ đầu (2001–2007) 44711KPH971 70/100-17 40P NR69 Wave Alpha / Future Neo 44711KWWB21 70/90-17 MC 38P (IRC) Wave RSX 110, Wave S 110 (nan hoa) 44711KWWB22 70/90-17 MC 38P (VEE) Wave 110 — vành nan hoa các đời 44711KWWE01 70/90-17M/C 38P (CST) Wave 110 — thay thế đa dòng Lốp sau Mã Honda Thông số Dòng xe áp dụng 42711KRS901 2.50/17 4PR 38L NR30 Wave 100 thế hệ đầu (2001–2007) 42711KPH971 80/90-17 50P NR69 Wave Alpha / Future Neo 42711KWWB22 80/90-17 MC 44P Wave RSX 110, Wave S 110, Wave Alpha 110 — nan hoa 42711KWWE01 80/90-17M/C 50P (CST) Wave 110 — thay thế đa dòng 42711KTM972 80/90-17 MC 50P NR69 (IRC) Dream 110, Future 125, Wave 110 — đa dụng Vành nan hoa vs. vành đúc — Khác biệt quan trọng Wave RSX 110 và Wave S 110 có hai phiên bản vành, mỗi loại dùng lốp khác nhau về cấu trúc: Vành nan hoa (spoke): Bắt buộc dùng lốp có ruột (tube-type). Nếu lắp lốp tubeless vào vành nan hoa, lốp sẽ không giữ khí tốt qua các ốc nan hoa và xẹp dần. Vành đúc (cast / alloy): Dùng lốp tubeless (không ruột). Lốp tubeless lắp lên vành nan hoa sẽ rò khí qua đầu nan hoa — không an toàn. Kiểm tra kiểu vành trên xe trước khi mua lốp mới. Phiên bản Wave có vành đúc thường ghi thêm chữ "CS" (Cast Standard) hoặc "CD" (Cast Disc) trong ký hiệu model xe. Đọc thông số lốp Ký hiệu 70/90-17 38P đọc như sau: 70 — bề rộng lốp (mm) 90 — tỉ lệ chiều cao / bề rộng (%), tức chiều cao thành lốp = 70 × 90% = 63mm 17 — đường kính vành (inch) 38P — tải trọng tối đa (ký hiệu P = 132 kg) và loại cấu trúc Lốp sau Wave dùng kích thước 80/90-17 — bề rộng lớn hơn 10mm, chiều cao thành thấp hơn tương đối, cho bám đường và chịu tải tốt hơn bánh trước. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Gioăng máy Honda Wave chính hãng — Tra mã theo vị trí và thế hệ động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/gioang-may-honda-wave-chinh-hang-tra-ma-theo-vi-tri-va-the-he-dong-co Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách mã gioăng đầu xy lanh, gioăng chân xy lanh, gioăng nắp đầu quy lát, gioăng nắp máy và phớt xu páp Honda Wave chính hãng — phân biệt theo thế hệ động cơ 100cc và 110cc. Gioăng máy Honda Wave — Tra mã và phân biệt các loại gioăng theo vị trí Động cơ Honda Wave sử dụng nhiều loại gioăng và phớt dầu ở các vị trí khác nhau. Mỗi loại gioăng có chức năng riêng và mã thay thế theo từng thế hệ máy. Bài này phân loại theo vị trí lắp đặt và liệt kê mã chính hãng theo từng nhóm động cơ. Phân loại gioăng máy Honda Wave theo vị trí 1. Gioăng đầu xy lanh (Cylinder Head Gasket) Đây là gioăng quan trọng nhất trong động cơ — nằm giữa thân xy lanh và đầu xy lanh, làm kín buồng đốt. Hỏng gioăng đầu xy lanh gây: máy yếu, tụt áp suất nén, khói trắng ống xả, nước làm mát lẫn dầu (nếu xe có két nước). Thế hệ động cơ Mã gioăng đầu xy lanh Dòng xe áp dụng Wave 100 / Wave Alpha (KFL) 12251KFL850 Wave 100, Wave Alpha (động cơ 100cc) Wave RSX 110 (KWB) 12251KWB601 Wave RSX 110, Wave S 110, Wave Alpha 110, Dream 110 (2009–2019) 2. Gioăng chân xy lanh (Base / Cylinder Gasket) Nằm giữa thân máy và chân xy lanh. Hỏng gây rò dầu ở chân máy hoặc lọt khí cạc-te. Thế hệ động cơ Mã gioăng chân xy lanh Dòng xe áp dụng Wave 100 / Wave Alpha (KFL) 12191KFL851 Wave 100, Wave Alpha (100cc) Wave RSX 110 (KWB) 12191KWB920 Wave RSX 110, Wave Alpha 110, Dream 110 (2009–2019) Wave RSX 110 / Alpha 110 (K58, 2017+) 12191K58TC0 Wave RSX 110 (2017+), Wave Alpha 110 (2021+), Blade 110 3. Gioăng nắp đầu quy lát (Cam Cover Gasket) Nằm trên cùng của đầu máy, làm kín nắp che trục cam. Đây là gioăng hay rò dầu nhất khi xe cũ — biểu hiện: vệt dầu loang trên đỉnh máy, mùi khét khi dầu nhỏ xuống ống xả. Thế hệ động cơ Mã gioăng nắp đầu quy lát Ghi chú Wave 100 / Wave Alpha 12391GW8681 Nắp trên (giữa) Wave 100 / Wave Alpha 12394KFL851 + 12395KFL851 Nắp bên phải + nắp bên trái Wave RSX 110 (KWW, 2009–2013) 12391KWW600 / 12391KWWA81 Hai biến thể — dùng mã mới hơn (KWWA81) khi thay thế Wave RSX 110 / Alpha 110 (K90 / K58, 2017+) 12391K90V01 Wave RSX 110 (2017+), Wave Alpha 110 (2021+) 4. Gioăng nắp máy hai bên (Side Cover Gasket) Nằm ở hai mặt bên của cạc-te, làm kín nắp phân vỏ máy. Thường thay khi tháo hộp số. Thế hệ Mặt phải Mặt trái Wave 100 / Wave Alpha 11394KFL851 11395GBJ731 Wave RSX 110 / Alpha 110 (KWB) 11394KWB920 11395KWB920 Wave RSX 110 / Alpha 110 (K58, 2017+) 11394K58TC0 11395K58TC0 5. Gioăng nắp lọc dầu ly tâm Nằm ở nắp lọc dầu ly tâm trên cạc-te phải. Gioăng này mỏng, dễ hỏng khi tháo mạnh, cần thay mỗi lần mở nắp lọc ly tâm để vệ sinh. Thế hệ Mã gioăng nắp lọc dầu ly tâm Wave 100 / Wave Alpha 15439HF7000 Wave RSX 110 (KWB / KWW) 15439KWW741 / 15439KWB920 Wave RSX 110 / Alpha 110 (K58, 2017+) 15439KYKD10 6. Phớt thân xu páp (Valve Stem Seal) Phớt cao su nhỏ lắp trên thân xu páp nạp và xu páp xả, ngăn dầu lọt xuống buồng đốt. Hỏng phớt xu páp gây khói xanh ở ống xả, tiêu hao dầu nhớt bất thường. Mã dùng chung cho Wave 100 và nhiều dòng Honda khác: 12209GB4681 Nguyên tắc thay gioăng máy Luôn thay gioăng mới khi tháo bất kỳ nắp máy nào — gioăng đã bị ép không đảm bảo kín khi lắp lại Gioăng đầu xy lanh và gioăng chân xy lanh chỉ thay trong đại tu hoặc khi có dấu hiệu hỏng rõ ràng Gioăng nắp đầu quy lát và gioăng nắp lọc ly tâm thay thường xuyên hơn — nên dự trữ theo xe Không dùng gioăng giấy tự cắt để thay thế gioăng chính hãng ở các vị trí áp suất cao Khi lắp gioăng đầu xy lanh, moment siết bu lông đầu máy theo đúng thứ tự và lực quy định trong tài liệu kỹ thuật Honda ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc măng Honda Wave chính hãng — Tra mã tiêu chuẩn và oversize theo thế hệ động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-wave-chinh-hang-tra-ma-tieu-chuan-va-oversize-theo-the- Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng tra mã piston và xéc măng Honda Wave từ Wave 100cc đến Wave RSX 110 K58 — phân biệt 5 mức cốt (TC đến cốt 4), dấu hiệu nhận biết cần thay và nguyên tắc chọn piston đúng kích thước sau khi doa xy lanh. Piston và xéc măng Honda Wave — Tra mã tiêu chuẩn và oversize theo thế hệ Piston và xéc măng là hai chi tiết chính quyết định áp suất nén và tình trạng động cơ Honda Wave. Khi máy tiêu hao dầu bất thường, nổ khói xanh hoặc áp suất nén giảm, đây là nhóm phụ tùng cần kiểm tra trước tiên. Hệ thống cốt (Oversize) — Nguyên tắc cơ bản Honda cung cấp piston và xéc măng theo 5 mức kích thước: Tiêu chuẩn (0.00): Kích thước nguyên bản — dùng cho xy lanh còn tốt hoặc đã thay xy lanh mới Cốt 1 (0.25): Tăng đường kính 0.25mm — dùng sau khi doa xy lanh lần 1 Cốt 2 (0.50): Tăng 0.50mm — doa lần 2 Cốt 3 (0.75): Tăng 0.75mm — doa lần 3 Cốt 4 (1.00): Tăng 1.00mm — doa lần 4, đây thường là giới hạn tối đa Xéc măng phải dùng cùng cốt với piston. Không dùng xéc măng cốt 1 với piston tiêu chuẩn. Tra mã piston theo đời xe Wave Thế hệ TC (0.00) Cốt 1 (0.25) Cốt 2 (0.50) Cốt 3 (0.75) Cốt 4 (1.00) Wave 100 / Alpha (KFL) 13101KFV950 13102KFV950 13103KFV950 13104KFV950 13105KFV950 Wave 100 (KTL) 13101KTL850 13102KTL850 13103KTL850 13104KTL850 13105KTL850 Wave RSX 110 (KWB, 2009–2012) 13101KWB600 13102KWB305 13103KWB305 13104KWB305 13105KWB305 Wave RSX 110 (KWW / Dream 110) 13101KWW740 13102KWW740 13103KWW740 13104KWW740 13105KWW740 Wave RSX 110 K03 (2013–2019) 13101K03H10 13102K03H10 — — — Tra mã xéc măng theo đời xe Wave Thế hệ TC (0.00) Cốt 1 (0.25) Cốt 2 (0.50) Cốt 3 (0.75) Cốt 4 (1.00) Wave 100 / Alpha / Super Dream (KFL) 13011KFL851 13012KFL851 13013KFL851 13014KFL851 13015KFL851 Wave RSX 110 (KWB, 2009–2012) 13011KWB305 13021KWB305 — — — Wave RSX 110 / Dream 110 (KWW) 13011KWW740 — — — — Wave RSX 110 K03 (2013–2019) 13011K03305 / 13011K03306 13021K03306 — — — Wave RSX 110 K90 (2017+) 13011K90V00 13021K90V00 — — — Wave RSX 110 / Alpha 110 K58 (2021+) 13011K58305 13021K58305 — — — Dấu hiệu cần kiểm tra piston / xéc măng Khói xanh ở ống xả: Dầu lọt vào buồng đốt — xéc măng mòn hoặc phớt xu páp hỏng Tiêu hao dầu bất thường: Đổ đầy dầu nhưng sau 500–1.000 km thấy thiếu dầu đáng kể mà không có dấu hiệu rò bên ngoài Máy yếu, khó nổ buổi sáng: Áp suất nén giảm do xéc măng không còn bít kín Tiếng gõ lạch cạch trong máy: Piston mòn ovan, khe hở piston–xy lanh quá lớn Kiểm tra bằng đồng hồ đo áp suất nén: Wave 100cc đạt khoảng 130–150 PSI; Wave 110cc đạt 140–160 PSI khi máy còn tốt. Dưới 100 PSI là cần đại tu. Khi nào thay xéc măng, khi nào thay piston Nếu xy lanh chưa bị mòn ovan (kiểm tra bằng đồng hồ đo lỗ / panme), chỉ cần thay xéc măng tiêu chuẩn mới mà không cần doa. Nếu xy lanh đã mòn ovan hoặc trầy xước, bắt buộc phải doa và thay piston oversize kèm xéc măng cùng cốt. Không thay piston tiêu chuẩn vào xy lanh đã doa — khe hở sẽ quá lớn, máy sẽ nhanh hỏng trở lại. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Vòng bi và phớt dầu Honda Wave chính hãng — Tra mã theo chuẩn 6201, 6301, 6203 URL: https://db.dov.vn/kb/vong-bi-va-phot-dau-honda-wave-chinh-hang-tra-ma-theo-chuan-6201-6301-6203 Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách mã vòng bi và phớt dầu chính hãng Honda Wave theo từng thế hệ — phân biệt chuẩn 6201, 6301 và 6203, ký hiệu đuôi U/UL và kích thước phớt dầu trục khuỷu, trục hộp số. Vòng bi và phớt dầu Honda Wave — Mã tra cứu theo chuẩn vòng bi Honda Wave sử dụng nhiều loại vòng bi và phớt dầu trong cụm bánh xe, hộp số và trục khuỷu. Mỗi vị trí dùng chuẩn vòng bi khác nhau — tra đúng mã chính hãng tránh mua nhầm loại không tương thích về kích thước hoặc chất lượng chặn bụi. Chuẩn vòng bi phổ biến trên Honda Wave Honda Wave dùng ba chuẩn vòng bi bi chủ yếu: 6201, 6301 và 6203 — tên gọi theo tiêu chuẩn ISO. Mỗi chuẩn có kích thước cố định: Chuẩn vòng bi Kích thước (ID × OD × chiều rộng) Ghi chú 6201 12 × 32 × 10 mm Nhỏ — dùng nhiều vị trí trục nhỏ 6301 12 × 37 × 12 mm Phổ biến nhất trên Wave 110 — bánh trước và hộp số 6203 17 × 40 × 12 mm Lớn hơn — dùng trục sau và trục ra hộp số 6905 25 × 42 × 9 mm Dùng trên Wave 100 / Dream đời cũ Mã vòng bi chính hãng Honda theo thế hệ Wave 100 / Wave Alpha (động cơ 100cc) Mã Honda Chuẩn vòng bi Đặc điểm 91007GB6911 6905 Vòng bi đặc trưng Wave 100 / Dream đời đầu Wave RSX 110 / Wave Alpha 110 (KWB / KWW series) Mã Honda Chuẩn vòng bi Đặc điểm 91052KWB601 6201 1 mặt chắn bụi — dùng nhiều vị trí trục nhỏ 91053KWB601 6301U Không chắn bụi (open) — cần bơm mỡ định kỳ 91053KWW641 / 91053KWW642 6301U Biến thể 641 và 642 — kích thước tương đương, dùng thay chéo 91054KWB601 / 91054KWW642 6203U Trục lớn hơn — vị trí chịu tải cao Wave RSX 110 K03 (2013–2019) / Wave Alpha 110 mới Mã Honda Chuẩn vòng bi Đặc điểm 91051K03H31 6201 1 mặt chắn bụi 91054K03H02 / 91054K03H03 6203UL 1 mặt chắn bụi (UL) — bịt kín một phía Phớt dầu (Oil Seal) — Tra mã theo kích thước Phớt dầu trên Wave chủ yếu nằm ở trục khuỷu và trục ra hộp số. Mã chính hãng kèm kích thước thực: Mã Honda Kích thước (ID × OD × chiều dày) Dòng xe 91201GB4691 30 × 42 × 4.5 mm Wave 100 / Super Dream / Dream 91202GB4692 18.9 × 28 × 5 mm Wave 100 / Super Dream / Dream 91203GB5761 17 × 29 × 5 mm Wave 100 / Super Dream 91202KRS971 13.8 × 24 × 5 mm Wave 110 (KRS) / Dream 110 91204KWB601 17 × 29 × 5 mm Wave RSX 110 / Dream 110 (KWB) 91204K03H11 17 × 29 × 5 mm Wave RSX 110 K03 (2013+) Ký hiệu đuôi vòng bi — Phân biệt kiểu chắn Không đuôi (ví dụ: 6301): Vòng bi hở hai mặt — cần bơm mỡ khi lắp, dùng nơi có phớt riêng bên ngoài U (ví dụ: 6301U): Một mặt chắn bụi kim loại — giữ mỡ bên trong, chịu môi trường bụi bẩn tốt hơn UU / UL (ví dụ: 6203UL): Hai mặt chắn — kín hoàn toàn, không cần bơm mỡ thêm, tuổi thọ tốt nhất Khi thay vòng bi, nên dùng đúng ký hiệu đuôi với mã chính hãng — thay vòng bi hở vào vị trí thiết kế dùng UU sẽ rút ngắn tuổi thọ do mất mỡ bôi trơn. Dấu hiệu vòng bi bánh xe mòn cần thay Nghe tiếng ù ù hoặc rung khi xe chạy ở tốc độ nhất định — to hơn khi tăng tốc Bánh xe có độ rơ dọc trục (lắc tay ngang chiều trục bánh xe) Bánh xe quay không đều, có điểm kẹt khi xoay tay Mỡ bôi trơn chảy ra ngoài hoặc vòng bi bị han gỉ do nước vào ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hướng dẫn thay má phanh Honda Wave — Phanh tang trống và phanh đĩa từng bước URL: https://db.dov.vn/kb/huong-dan-thay-ma-phanh-honda-wave-phanh-tang-trong-va-phanh-dia-tung-buoc Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn chi tiết từng bước thay má phanh tang trống và má phanh đĩa Honda Wave — dụng cụ cần thiết, quy trình tháo lắp, rà má phanh mới và chu kỳ kiểm tra định kỳ. Hướng dẫn thay má phanh Honda Wave — Phanh cơ (tang trống) và phanh đĩa Thay má phanh là thao tác bảo dưỡng định kỳ quan trọng nhất liên quan đến an toàn. Bài này hướng dẫn từng bước thay má phanh tang trống (phanh cơ) và má phanh đĩa trên Honda Wave — hai hệ thống phổ biến nhất của dòng xe này. Phần 1 — Thay má phanh tang trống (phanh cơ) Má phanh tang trống dùng trên Wave 100 và các phiên bản Wave 110 vành nan hoa. Cơ cấu gồm hai má phanh hình cung ép vào mặt trong của tang trống khi kéo tay phanh. Dụng cụ cần thiết Cờ lê 10mm và 12mm Tuốc nơ vít dẹt lớn (để tháo lò xo hồi má phanh) Kìm mũi nhọn Vải lau sạch, dầu WD-40 (vệ sinh) Quy trình thay — Phanh tang trống bánh trước Nới lỏng dây phanh: Vặn đai ốc chỉnh dây phanh trước về vị trí nới nhất để tạo chùng tối đa cho dây cáp. Tháo bánh trước: Nới bu lông trục bánh trước (thường 12mm hoặc 14mm), kéo bánh ra khỏi càng trước. Chú ý giữ các đệm đúng thứ tự. Tháo cơ cấu phanh: Kéo cụm má phanh ra khỏi tang trống. Hai má phanh được giữ bởi 2 lò xo hồi — dùng tuốc nơ vít để tháo lò xo. Kiểm tra tang trống: Bề mặt tang trống phải nhẵn, không có vết xước sâu. Nếu tang trống bị mòn rãnh, cần tiện lại hoặc thay tang trống mới. Lắp má phanh mới: Lắp lò xo hồi vào má phanh mới trước, sau đó lắp cả cụm vào trục phanh. Đảm bảo má phanh vào đúng rãnh dẫn hướng. Lắp bánh trở lại: Lắp bánh vào, siết đai ốc trục đúng chiều (đai ốc phía có rãnh hãm hướng ra ngoài). Chỉnh dây phanh: Chỉnh đai ốc căng dây cho đến khi tay phanh hoạt động chắc, không bị bơ. Kiểm tra khe hở 5–10mm ở tay phanh trước khi má phanh bắt đầu tiếp xúc. Quy trình thay — Phanh tang trống bánh sau Tương tự bánh trước, nhưng cần thêm bước tháo nhông tải sau (nếu có) và nới đai ốc xích trước. Với xe Wave vành nan hoa, phải nới cả đai ốc căng xích trước khi tháo bánh sau. Phần 2 — Thay má phanh đĩa Má phanh đĩa dùng trên Wave RSX 110 phiên bản đĩa trước hoặc đĩa sau. Cơ cấu gồm hai miếng má phanh kẹp vào đĩa phanh qua caliper thủy lực. Dụng cụ cần thiết Lục giác (allen key) 6mm hoặc 8mm (tháo bu lông caliper) Kìm hoặc bộ ép piston caliper Vải lau sạch, dầu phanh DOT 4 (nếu cần bù dầu bình chứa) Quy trình thay má phanh đĩa Mở nắp bình dầu phanh: Trước khi ép piston caliper, mở nắp bình dầu phanh trên tay lái (loại có ốc) để dầu có chỗ dồn lên khi piston bị ép ngược vào. Tháo caliper: Nới 2 bu lông bắt caliper vào càng (thường lục giác 6mm hoặc 8mm). Không tháo dây dầu phanh. Lấy má phanh cũ ra: Kéo má phanh ra — thường có chốt hãm hoặc kẹp lò xo giữ má phanh. Ghi chú chiều lắp của từng má phanh. Ép piston caliper vào: Dùng kìm hoặc cạy nhẹ để đẩy piston caliper thụt vào hoàn toàn — tạo khoảng hở để lắp má phanh mới dày hơn. Kiểm tra mức dầu bình chứa không tràn. Lắp má phanh mới: Đảm bảo má phanh vào đúng rãnh, chốt hãm khóa lại đúng vị trí. Lắp caliper trở lại: Siết bu lông caliper đúng moment (thường 18–22 N·m cho Wave). Kiểm tra đĩa phanh chạy đều giữa hai má phanh. Bơm phanh: Bóp tay phanh nhiều lần cho đến khi cảm giác chắc tay trở lại — piston caliper cần bơm ra vị trí tiếp xúc má phanh mới. Chạy rà má phanh mới Má phanh mới (cả tang trống lẫn đĩa) cần 50–100 km đầu để bề mặt tiếp xúc được rà vào. Trong giai đoạn này: Tránh phanh gấp toàn lực — chỉ phanh nhẹ và vừa Tránh phanh kéo dài liên tục (dốc dài) gây nóng má phanh khi chưa rà xong Sau khoảng 100 km, hiệu quả phanh sẽ đạt tối đa và ổn định Chu kỳ kiểm tra và thay má phanh Loại phanh Dấu hiệu cần thay Chu kỳ thông thường Tang trống (cơ) Kéo tay phanh gần hết hành trình, má mòn đến vạch giới hạn trên cơ cấu chỉ báo 15.000–20.000 km (điều kiện thành phố) Đĩa (thủy lực) Tiếng kít khi phanh, cảm giác rung, độ dày má phanh dưới 2mm 10.000–15.000 km tùy điều kiện ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Kinh nghiệm chọn nhớt cho Honda Wave — JASO MA, độ nhớt 10W-30 và những sai lầm phổ biến URL: https://db.dov.vn/kb/kinh-nghiem-chon-nhot-cho-honda-wave-jaso-ma-do-nhot-10w-30-va-nhung-sai-lam-pho Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp kinh nghiệm thực tế chọn nhớt cho Honda Wave — tại sao bắt buộc dùng JASO MA, phân biệt nhớt khoáng và tổng hợp theo đời xe, chu kỳ thay thực tế tại Việt Nam và các sai lầm cần tránh. Kinh nghiệm chọn nhớt cho Honda Wave — Những điều thợ và chủ xe cần biết Câu hỏi "dùng nhớt gì cho Wave?" xuất hiện mỗi ngày trên các diễn đàn xe máy Việt Nam. Bài này tổng hợp kinh nghiệm thực tế từ góc độ kỹ thuật — không phải quảng cáo nhãn hàng, mà là những nguyên tắc giúp chọn đúng nhớt theo đặc tính động cơ Wave. Đặc điểm động cơ Wave cần lưu ý khi chọn nhớt Honda Wave dùng động cơ 4 thì 1 xy lanh làm mát bằng gió, hộp số tích hợp chung với cạc-te dầu (wet clutch). Đây là điểm mấu chốt ảnh hưởng trực tiếp đến việc chọn nhớt: Ly hợp ướt (wet clutch): Đĩa ly hợp ngâm trong dầu nhớt — nếu dùng nhớt xe hơi hoặc nhớt có phụ gia chống ma sát (JASO MA chia sẻ với MA2), đĩa ly hợp sẽ trượt, gây mất lực kéo. Bắt buộc dùng nhớt đạt chuẩn JASO MA hoặc JASO MA2. Động cơ làm mát bằng gió: Nhiệt độ dầu cao hơn xe tay ga có két làm mát — nhớt cần có độ bền nhiệt tốt. Dung tích nhỏ: Wave 100cc dùng khoảng 0.7–0.8 lít; Wave 110cc dùng khoảng 0.8–0.9 lít. Thể tích ít nên dầu dễ bị bẩn nhanh hơn xe lớn. Độ nhớt — Hiểu đúng chỉ số SAE Nhớt Honda khuyến nghị cho Wave thường là 10W-30. Ý nghĩa: 10W — độ nhớt khi nguội lạnh (W = Winter). Số càng nhỏ, nhớt càng loãng khi lạnh, xe nổ máy dễ hơn buổi sáng. 30 — độ nhớt khi nóng (100°C). Số càng lớn, nhớt càng đặc khi máy nóng, bảo vệ bề mặt kim loại tốt hơn ở nhiệt độ cao. Ở điều kiện khí hậu Việt Nam (nhiệt độ quanh năm 25–38°C), 10W-30 là lựa chọn phù hợp nhất cho Wave. Dùng nhớt quá đặc (ví dụ 20W-50) ở xe 100–110cc sẽ làm máy chạy nặng và tiêu hao nhiên liệu tăng. Tổng hợp kinh nghiệm từ thực tế sử dụng 1. Chu kỳ thay nhớt — Ngắn hơn sách dạy Honda khuyến nghị thay nhớt mỗi 3.000 km. Tuy nhiên, với điều kiện kẹt xe Việt Nam (tốc độ thấp, máy nóng lâu, nhiều ga–số), thực tế nên thay mỗi 2.000–2.500 km. Xe chạy trong thành phố dùng dầu bẩn nhanh hơn 30–40% so với xe chạy đường trường. 2. Nhớt khoáng vs. nhớt tổng hợp — Không phải cứ đắt là tốt hơn Wave 100 và Wave Alpha đời cũ thiết kế với khe hở piston–xy lanh phù hợp nhớt khoáng (mineral). Dùng nhớt tổng hợp 100% (fully synthetic) trên động cơ cũ đã mòn đôi khi khiến nhớt thấm qua khe hở và tiêu hao nhanh hơn — không phải vì nhớt xấu, mà vì phân tử nhỏ hơn. Nhớt bán tổng hợp (semi-synthetic) thường phù hợp hơn cho Wave đời cũ. Với Wave RSX 110 từ 2013 trở đi — máy còn mới, dung sai tốt — nhớt tổng hợp hoàn toàn phát huy tác dụng bảo vệ tốt hơn. 3. Nhớt "chính hãng Honda" — Có thực sự khác không? Honda cung cấp nhớt Ultra S1 (10W-30, JASO MA2) và Ultra G1 (10W-30) theo kênh đại lý. Đây là nhớt đạt chuẩn JASO MA2, phù hợp động cơ Wave. Tuy nhiên các nhớt cùng chuẩn JASO MA/MA2 của nhà sản xuất khác (Motul, Castrol, Shell) về mặt kỹ thuật cũng đạt yêu cầu — miễn đọc rõ thông số trước khi mua. 4. Dấu hiệu nhớt cần thay trước chu kỳ Máy chạy nóng bất thường, tiếng máy to hơn Rút que thăm dầu thấy nhớt đen sậm, đặc sệt hoặc có cặn Nhớt có mùi khét hoặc mùi xăng (dấu hiệu xăng lọt xuống cạc-te) Mức dầu giảm nhanh bất thường (kiểm tra rò rỉ và phớt xu páp) 5. Sai lầm phổ biến cần tránh Thêm nhớt vào nhớt cũ thay vì thay hoàn toàn: Nhớt cũ đã có axit và cặn kim loại — thêm nhớt mới không phục hồi chất lượng, chỉ loãng phần cặn bẩn. Dùng nhớt xe hơi (SL, SN, SP không có JASO MA): Các additive chống ma sát trong nhớt xe hơi gây trượt ly hợp ướt của Wave. Không thay lọc dầu khi đại tu: Wave không có lọc giấy thay được, nhưng cần vệ sinh lưới lọc trong cạc-te và lọc ly tâm khi thay nhớt định kỳ. Đổ quá nhiều nhớt: Nhớt ngập quá mức chỉ que thăm sẽ gây sủi bọt, giảm bôi trơn và tăng áp suất cạc-te — có thể đẩy nhớt qua phớt dầu ra ngoài. Tóm tắt nhanh Tiêu chí Lựa chọn đúng cho Wave Độ nhớt 10W-30 (khuyến nghị chính thức) Chuẩn JASO JASO MA hoặc JASO MA2 — bắt buộc Loại nhớt Khoáng hoặc bán tổng hợp cho xe cũ; tổng hợp cho xe 2013 trở đi Chu kỳ thay 2.000–2.500 km (thành phố) / 3.000 km (đường trường) Lượng nhớt ~0.8 lít (Wave 100cc) / ~0.9 lít (Wave 110cc) — kiểm tra que thăm ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tấm lọc gió Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo năm sản xuất URL: https://db.dov.vn/kb/tam-loc-gio-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-theo-nam-san-xuat Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã tấm lọc khí Honda Vision 110 theo 3 thế hệ KZL, K44V và K2C — chu kỳ vệ sinh và thay lọc, dấu hiệu nhận biết lọc cần thay, vị trí bầu lọc trên xe. Lọc gió Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo năm sản xuất Honda Vision 110 trải qua ba thế hệ từ 2011 đến nay, mỗi thế hệ dùng tấm lọc khí khác nhau về kích thước và mã. Thay sai lọc gió khiến lọc không khít khung chứa, bụi lọt thẳng vào động cơ. Mã lọc gió theo thế hệ xe Thế hệNăm sản xuấtMã lọc gióGhi chú Vision 110 thế hệ 1 (KZL)2011–201317210KZL931Lọc khí đầu tiên — khung nhựa cố định Vision 110 thế hệ 2 (K44V)2014–202017210K44V00Dùng chung nhiều năm — lọc tiêu chuẩn phổ biến nhất Vision 110 thế hệ 3 (K2C)2021–nay17210K2CV00Thế hệ mới nhất — không lắp được lọc thế hệ 2 Phụ kiện đi kèm bầu lọc Ngoài tấm lọc chính, bầu lọc gió Vision 110 còn có gioăng đệm kín làm kín giữa tấm lọc và hộp lọc: 17212K2CV00 — Gioăng đệm kín tấm lọc khí Vision 110 thế hệ 3 (2021+) Gioăng này thường bị cứng hoặc nứt sau 2–3 năm. Nên thay đồng thời với tấm lọc để đảm bảo kín khít hoàn toàn. Chu kỳ vệ sinh và thay lọc gió Vision 110 Vision 110 là xe ga chạy thành phố — bụi đường nhiều. Lịch bảo dưỡng khuyến nghị: Vệ sinh lọc: Mỗi 4.000 km — thổi bụi nhẹ bằng hơi khí nén chiều từ trong ra ngoài Thay lọc mới: Mỗi 12.000–15.000 km hoặc khi lọc biến dạng, không còn giữ hình dạng ban đầu Thay ngay: Nếu lọc bị dầm mưa, ngấm xăng hoặc bị bóp mạnh khi tháo lắp Dấu hiệu lọc gió cần thay Máy nổ xăng đậm, khói đen ở ống xả khi tăng ga Tiêu hao nhiên liệu tăng rõ rệt mà không thay đổi thói quen lái Xe chậm lên vận tốc, ga phản ứng chậm Nhìn thấy lọc đen sậm, tắc nghẽn hoặc rách khi tháo ra kiểm tra Vị trí bầu lọc gió trên Vision 110 Bầu lọc gió Vision 110 nằm phía sau yên xe, dưới tấm nhựa ốp bên phải thân xe. Tháo vít ốp sườn phải → mở nắp bầu lọc → lấy tấm lọc ra. Không cần tháo bánh sau hay bất kỳ cụm lớn nào. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã NGK, DENSO theo năm sản xuất URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-ngk-denso-theo-nam-san-xuat Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng tra mã bugi Honda Vision 110 từ thế hệ 2011 đến nay — phân biệt bugi đồng CPR8EA-9 và bugi iridium MR8C-9N, chu kỳ thay và moment siết đúng kỹ thuật. Bugi Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã NGK và DENSO theo năm sản xuất Vision 110 sử dụng ba mã bugi khác nhau tùy thế hệ. Bugi iridium (NGK MR8C-9N) trên thế hệ 2014 trở đi có tuổi thọ dài hơn gấp đôi bugi đồng thông thường — không thay theo bugi đồng sẽ gây đánh lửa yếu sau 8.000–10.000 km. Bảng tra mã bugi Vision 110 Thế hệNămMã chính hãngLoại bugiTương đương NGK / DENSO Vision 110 thế hệ 1 (KZL) 2011–2013 31916KYT901 (DENSO) / 31926KRM841 (NGK) Đồng thông thường DENSO U24EPR9 / NGK CPR8EA-9 Vision 110 thế hệ 2–3 (K44V / K2C) 2014–nay 31918K44V01 Iridium — 4 cực NGK MR8C-9N Vision 110 (2021+, bản mới nhất) 2021–nay 31917KWPD01 Iridium — 4 cực NGK MR7C-9N Phân biệt bugi đồng và bugi iridium trên Vision 110 Bugi đồng (thế hệ 2011–2013): Điện cực đồng, mòn sau 6.000–8.000 km, cần thay định kỳ ngắn hơn. Ký hiệu CPR8EA-9 (số 8 = nóng độ 8). Bugi iridium MR8C-9N (2014+): Điện cực iridium đường kính 0.4mm, tuổi thọ 15.000–20.000 km. Chữ "M" trong mã = đầu bugi nhỏ dạng projected tip, phù hợp buồng đốt Vision 110 EFI. Không thay bugi iridium bằng bugi đồng thông thường: Kích thước đầu bugi khác nhau, ảnh hưởng đến vị trí tia lửa trong buồng đốt. Kiểm tra và thay bugi Vision 110 Bugi Vision 110 nằm trên đỉnh đầu máy, phía trái xe — tiếp cận từ ốp sườn trái. Dùng tuýp bugi 16mm chuyên dụng (Honda cung cấp mã 89216KVVY960 hoặc 89216GFC950). Moment siết bugi: 12–14 N·m. Không siết tay không — nguy cơ hỏng ren đầu máy nhôm. Chu kỳ thay bugi Loại bugiKiểm traThay mới Đồng (2011–2013)Mỗi 4.000 kmMỗi 8.000 km Iridium (2014+)Mỗi 8.000 kmMỗi 16.000–20.000 km ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Má phanh Honda Vision 110 chính hãng — Phanh đĩa trước, phanh trống sau và hệ thống CBS URL: https://db.dov.vn/kb/ma-phanh-honda-vision-110-chinh-hang-phanh-dia-truoc-phanh-trong-sau-va-he-thong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã má phanh đĩa trước và guốc phanh tang trống sau Honda Vision 110 — phân biệt phiên bản CBS và không CBS, dấu hiệu má phanh cần thay. Má phanh Honda Vision 110 chính hãng — Phanh đĩa trước và phanh trống sau Vision 110 dùng phanh đĩa thủy lực phía trước và phanh tang trống phía sau trên hầu hết phiên bản. Từ 2014, một số bản cao cấp có thêm hệ thống CBS (Combined Brake System) liên động hai bánh. Má phanh đĩa trước Mã HondaDòng xe áp dụngGhi chú 06455KVBT01Vision 110 (2011–2019), Air Blade 110, Click 110Má phanh đĩa trước — phổ biến nhất 06430K44V80Vision 110 (2020+), Air Blade 125/150Thế hệ mới — không lắp thay cho 06455 06430KWN900Vision 110, Air Blade 125 (2012–2019)Biến thể thay thế đồng thời với K44V80 Má phanh trống sau Phanh tang trống sau Vision 110 dùng guốc phanh (brake shoe) thay vì má phanh đĩa. Lò xo hồi má phanh sau: 43151329000 — Lò xo má phanh sau, dùng chung Vision 110, Air Blade, Click, Lead, PCX Guốc phanh tang trống Vision 110 ít khi được thay riêng lẻ do tuổi thọ cao (30.000–50.000 km với điều kiện bình thường). Khi cần thay, nên kiểm tra đồng thời mặt tang trống — nếu có rãnh mòn sâu > 1mm cần thay tang trống mới. Hệ thống CBS — Lưu ý đặc biệt Vision 110 bản CBS (từ 2014) có xylanh phanh CBS liên kết tay phanh sau với piston phanh đĩa trước. Khi hệ thống CBS có vấn đề (rò dầu, phanh cứng), mã xylanh phanh CBS: 45530KVY911 — Xylanh phanh CBS Vision 110 (2011–2019) 45530K03M61 — Xylanh phanh CBS Vision 110 (2020+), Air Blade 125/150 Không tự ý xả dầu hệ thống CBS nếu không có dụng cụ chuyên dụng — cần thợ có kinh nghiệm với phanh thủy lực. Dấu hiệu má phanh đĩa cần thay Tiếng kít hoặc rít kim loại khi phanh — má phanh mòn đến tấm kim loại nền Cảm giác rung ở tay phanh khi bóp — đĩa phanh hoặc má phanh không đều Độ dày má phanh còn dưới 2mm khi kiểm tra trực tiếp Khoảng cách bóp tay phanh ngắn hơn bình thường (piston caliper đẩy ra nhiều do má mỏng) ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda Vision 110 chính hãng — GTZ6V và WTZ6VIS theo năm sản xuất URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-vision-110-chinh-hang-gtz6v-va-wtz6vis-theo-nam-san-xuat Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã ắc quy Honda Vision 110 theo thế hệ 2011–2020 (GTZ6V) và 2021+ (WTZ6VIS) — tại sao Vision 110 cần ắc quy 6AH và dấu hiệu nhận biết ắc quy yếu. Ắc quy Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo năm và dung lượng Vision 110 dùng ắc quy 12V 6AH — lớn hơn Wave 110 (4AH) do xe ga có hệ thống đèn LED và khởi động điện tiêu thụ nhiều điện hơn. Thay ắc quy nhỏ hơn 6AH sẽ gây khó đề, đèn mờ và ắc quy nhanh hỏng. Mã ắc quy theo thế hệ Vision 110 Thế hệNămMã ắc quyThông số Vision 110 (2011–2020)2011–202031500K01901GTZ6V, 12V 6AH, MF kín khí Vision 110 (2021–nay)2021+31500K66V04WTZ6VIS, 12V 6AH, MF — phiên bản cải tiến Phân biệt GTZ6V và WTZ6VIS GTZ6V (31500K01901): Dùng chung nhiều dòng Honda (Air Blade 125, Lead 125, SH Mode, Vision 110) — ắc quy MF tiêu chuẩn 6AH WTZ6VIS (31500K66V04): Ký hiệu VIS = Vision, phiên bản tối ưu cho Vision 110 thế hệ mới — cùng dung lượng nhưng cải tiến khả năng phóng điện khởi động GTZ6V và WTZ6VIS có kích thước hộp tương đương, có thể thay thế chéo trong trường hợp khẩn cấp, nhưng nên dùng đúng mã theo năm xe để đảm bảo hiệu suất tối ưu. Vị trí và cách thay ắc quy Vision 110 Ắc quy Vision 110 nằm dưới yên, bên trái — tháo yên xe là tiếp cận được ngay, không cần tháo bất kỳ ốp nhựa nào. Đai cố định ắc quy: mã 50382K44V00. Đệm lót đáy ngăn ắc quy: mã 50345K12900. Dấu hiệu ắc quy Vision 110 yếu Đề điện kêu ì ạch hoặc không khởi động được khi trời lạnh Đèn LED giảm độ sáng khi xe chạy tốc độ thấp (dưới 20 km/h) Điện thế đo tại cực ắc quy khi nghỉ dưới 12.0V — ắc quy khỏe: 12.6–12.8V Ắc quy trên 3 năm và không giữ điện qua đêm ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bóng đèn Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã pha, hậu, xi-nhan theo thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/bong-den-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-pha-hau-xi-nhan-theo-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng tra mã bóng đèn pha, đèn hậu, xi-nhan và biển số Honda Vision 110 từ 2011 đến 2021+ — lưu ý đèn LED tích hợp thế hệ 2021 không thay bóng rời. Bóng đèn Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo thế hệ Vision 110 đã chuyển sang đèn LED toàn phần từ thế hệ 2021. Các đời 2011–2020 vẫn dùng bóng sợi đốt halogen pha và LED hậu. Tra đúng mã tránh mua nhầm bóng không khớp đuôi cắm. Đèn pha — phân loại theo đời xe Thế hệNămMã bóng phaThông số Vision 110 thế hệ 12011–201334901KZL84112V 35/35W, halogen HS1 Vision 110 thế hệ 2–32014–202034901K57V0112V 35/35W, halogen HS1 (dùng chung Future 125, Lead 125) Vision 110 thế hệ 42021+Cụm đèn LED tích hợp — không có bóng rờiHỏng phải thay cụm Đèn hậu, xi-nhan và biển số Vị tríMã bóngThông sốGhi chú Đèn hậu34906KSSC0112V — Vision 110 chuyên dụngThay thế 34906GB6921 nếu không có Đèn xi-nhan34905KSSC0112V 10W, bay-net4 bóng trước sau dùng chung 1 mã Đèn soi biển số34903K0NE01T10, 12VVision 110, SH Mode Đèn đồng hồ / báo hiệu34908GA7701T10, 12V 3.4WDùng chung nhiều dòng Honda Lưu ý Vision 110 2021+ — Cụm đèn LED không thay bóng rời Từ thế hệ 2021, Vision 110 dùng cụm đèn LED projector tích hợp toàn bộ — đèn pha, đèn ban ngày (DRL) và xi-nhan trước đều LED. Khi hỏng bất kỳ bộ phận nào trong cụm đèn, phải thay nguyên cụm. Đây là điểm khác biệt lớn so với các đời trước. Xi-nhan sau và đèn hậu trên Vision 110 2021+ vẫn có thể dùng bóng sợi đốt rời — tra mã theo vị trí cụ thể trên xe trước khi mua. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda Vision 110 chính hãng — Kích thước 80/90-14 và 90/90-14 Tubeless URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-vision-110-chinh-hang-kich-thuoc-8090-14-va-9090-14-tubeless Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã lốp trước 80/90-14 và lốp sau 90/90-14 Honda Vision 110 chính hãng — tất cả phiên bản dùng vành đúc tubeless, áp suất tiêu chuẩn và lưu ý khi thay lốp. Lốp xe Honda Vision 110 chính hãng — Kích thước 80/90-14 và 90/90-14 Vision 110 dùng lốp 14 inch — nhỏ hơn Wave 17 inch. Kích thước này đặc trưng cho dòng xe ga cỡ nhỏ, cho gia tốc nhanh trong đô thị. Tất cả phiên bản Vision 110 từ 2011 đến nay đều dùng chung cùng kích thước lốp. Kích thước lốp tiêu chuẩn Vị tríKích thướcKiểu lốp Bánh trước80/90-14 M/C 40PTubeless (không ruột) — vành đúc Bánh sau90/90-14 M/C 46PTubeless (không ruột) — vành đúc Vision 110 dùng vành đúc hoàn toàn — bắt buộc dùng lốp tubeless. Không lắp lốp có ruột vào vành đúc. Mã lốp chính hãng Honda Lốp trước (80/90-14) Mã HondaNhà sản xuất lốpNăm áp dụng 44711KZL731CST2011–nay (phổ biến nhất) 44711K44V81CST2021–nay 44711K44V82VEE Rubber2021–nay 44711KVGV40IRCDùng chung Air Blade 110 / Vision 110 Lốp sau (90/90-14) Mã HondaNhà sản xuất lốpNăm áp dụng 42711KZL731CST2011–nay (phổ biến nhất) 42711KZLE01CSTBiến thể thay thế KZL731 42711K2CV01CST2021–nay 42711K2CV02VEE Rubber2021–nay 42711KVGV40IRCDùng chung Air Blade 110 / Vision 110 Lưu ý khi thay lốp Vision 110 Lốp 14 inch cho xe ga ít phổ biến hơn lốp 17 inch xe số — nên mua lốp chính hãng hoặc thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng cao su Áp suất lốp tiêu chuẩn: trước 200 kPa (29 PSI), sau 225 kPa (33 PSI) — kiểm tra khi lốp nguội Vision 110 vành đúc nhôm — không cần cân vành như xe vành nan hoa, nhưng nên cân lốp (balancing) sau khi thay để tránh rung tay lái ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây curoa và bi văng Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã và chu kỳ thay CVT URL: https://db.dov.vn/kb/day-curoa-va-bi-vang-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-va-chu-ky-thay-cvt Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã dây curoa (belt) và bộ bi văng (roller) Honda Vision 110 theo 3 thế hệ — dấu hiệu hỏng, chu kỳ thay và lý do nên thay cùng lúc để tiết kiệm công tháo hộp CVT. Dây curoa và bi văng Honda Vision 110 — Tra mã và dấu hiệu cần thay Vision 110 là xe ga CVT (Continuously Variable Transmission) — truyền động bằng dây curoa (đai cao su) thay vì xích. Dây curoa và bộ bi văng là hai chi tiết mòn theo thời gian quan trọng nhất của hệ thống truyền động xe ga. Dây curoa (Belt) — Tra mã theo đời xe Mã HondaNăm áp dụngGhi chú 23100KZL9312011–2013Thế hệ 1 Vision 110 — kích thước riêng 23100K44V012014–nayPhổ biến nhất — dùng từ 2014 đến nay 23100K0JN012021–nayBản cải tiến thế hệ 3 Bộ bi văng (Roller Weight / Variator Roller) — Tra mã Bi văng nằm trong đĩa variator, thay đổi tỉ số truyền động theo tốc độ quay. Bi mòn hoặc bể gây xe chạy yếu, không lên tốc độ cao được. Mã HondaNăm áp dụngSố lượng / bộ 22123KVB9002011–20136 viên / bộ — Vision 110 thế hệ 1, Air Blade 110 22123K44V002014–nay6 viên / bộ — thế hệ 2, 3 22123K0JN002021–nay6 viên / bộ — thế hệ 3 mới nhất Dấu hiệu dây curoa cần thay Xe giật cục khi tăng tốc từ chỗ đứng yên Tiếng rít hoặc vù bất thường từ hộp CVT khi tăng ga Xe không đạt tốc độ tối đa dù ga hết Kiểm tra trực tiếp: dây curoa nứt hai bên mép, bong cao su, hoặc chiều rộng mòn không đều Dấu hiệu bi văng cần thay Xe tăng tốc chậm, ga phản ứng trễ Tiếng lạo xạo từ hộp biến tốc khi thay đổi tốc độ Bi văng mòn dẹt (không còn tròn) hoặc vỡ — kiểm tra khi mở hộp CVT Chu kỳ thay Chi tiếtKiểm traThay định kỳ Dây curoaMỗi 8.000 kmMỗi 20.000–25.000 km Bi văngMỗi 8.000 kmMỗi 16.000–20.000 km hoặc khi mòn dẹt Nên thay dây curoa và bi văng cùng lúc để tận dụng công tháo hộp CVT và đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng Honda Vision 110 EFI chính hãng — Tra mã và dấu hiệu hỏng URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-honda-vision-110-efi-chinh-hang-tra-ma-va-dau-hieu-hong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã cụm bơm xăng điện Honda Vision 110 PGM-FI theo từng thế hệ — cấu tạo modul tích hợp, dấu hiệu bơm yếu và lưu ý an toàn khi thay bơm xăng trong bình. Bơm xăng Honda Vision 110 EFI — Tra mã và nguyên lý hoạt động Vision 110 dùng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (không có chế hòa khí) từ thế hệ đầu 2011. Bơm xăng điện nằm bên trong bình xăng, chịu trách nhiệm duy trì áp suất nhiên liệu ổn định khoảng 294 kPa (42.6 PSI) cho kim phun. Mã bơm xăng theo đời xe Mã HondaNăm áp dụngGhi chú 16700KZL9312011–2013Vision 110 thế hệ 1 — cụm bơm xăng nguyên bộ 16700K44V012014–2020Thế hệ 2 — dùng chung nhiều năm 16700K2CV01 / 16700K2CV912021–nayThế hệ 3 — hai biến thể, specs tương đương Cấu tạo cụm bơm xăng PGM-FI Cụm bơm xăng Vision 110 là một modul tích hợp gồm: bơm điện, lưới lọc xăng thô, cảm biến mức xăng (float) và van điều áp. Khi cụm bơm hỏng, Honda khuyến nghị thay nguyên cụm — không tháo sửa từng phần vì bơm điện trong xăng nhạy cảm với bụi bẩn xâm nhập. Dấu hiệu bơm xăng Vision 110 có vấn đề Xe khó khởi động hoặc tắt máy đột ngột: Bơm không duy trì đủ áp suất nhiên liệu Máy giật cục khi tăng tốc: Bơm cung cấp xăng không đều Đèn báo FI nhấp nháy liên tục: Hệ thống tự chẩn đoán phát hiện lỗi bơm — cần đọc mã lỗi bằng máy chẩn đoán Nghe tiếng bơm yếu hoặc không nghe tiếng bơm chạy khi bật khóa điện: Bơm mòn hoặc hỏng hoàn toàn Lưu ý khi thay bơm xăng Xả hết xăng trong bình trước khi tháo bơm — tránh tràn xăng Cụm bơm xăng có đệm cao su làm kín miệng bình — thay đệm mới khi lắp lại Không để bụi bẩn rơi vào lòng bình khi tháo bơm Sau khi lắp, kiểm tra không rò rỉ xăng tại miệng bơm trước khi nổ máy ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Gioăng máy Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo vị trí và thế hệ động cơ eSP URL: https://db.dov.vn/kb/gioang-may-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-theo-vi-tri-va-the-he-dong-co-esp Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách mã gioăng đầu xy lanh, gioăng nắp đầu quy lát Honda Vision 110 eSP — phân biệt gioăng tiêu chuẩn và gioăng shim 0.75mm, moment siết bu lông đầu máy đúng kỹ thuật. Gioăng máy Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo vị trí và thế hệ Vision 110 dùng động cơ eSP (enhanced Smart Power) — thiết kế hiệu suất cao, dung sai gia công chặt chẽ hơn Wave. Các gioăng máy cần đúng mã chính hãng để đảm bảo kín khít theo dung sai thiết kế. Gioăng đầu xy lanh (Cylinder Head Gasket) Thế hệMã gioăngNăm áp dụng Vision 110 (2011–2020)12251GGC901Dùng chung nhiều năm — thế hệ 1 và 2 Vision 110 (2021+)12251K0JN01Thế hệ 3 mới nhất Gioăng nắp đầu quy lát (Cam Cover Gasket) Thế hệMã gioăngGhi chú Vision 110 (2011–2020)12391K2CV01Hay rò dầu trên xe cũ — nên kiểm tra định kỳ Gioăng xy lanh — Phân loại theo độ dày Vision 110 có hai mã gioăng đầu xy lanh phân theo độ dày (shim gasket) để điều chỉnh tỉ số nén sau khi doa xy lanh: 12251GGC901 — Gioăng đầu xy lanh tiêu chuẩn 12252K0JN00 — Gioăng đầu xy lanh 0.75mm (dày hơn, giảm tỉ số nén sau doa) 12252K44V00 — Gioăng đầu xy lanh 0.75mm (Vision 110 thế hệ 2) Nguyên tắc thay gioăng máy Vision 110 Gioăng đầu xy lanh chỉ thay một lần — không tái sử dụng sau khi đã siết bu lông đầu máy Siết bu lông đầu máy theo thứ tự chéo và moment đúng theo tài liệu kỹ thuật Honda — thường 2 bước: siết sơ 10 N·m, sau đó siết chính thức 26–30 N·m Gioăng nắp đầu quy lát (cam cover) nên thay mỗi khi tháo nắp để điều chỉnh xu páp Vision 110 eSP yêu cầu điều chỉnh khe hở xu páp mỗi 16.000 km — thao tác này luôn cần thay gioăng nắp đầu quy lát ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã và dấu hiệu xích cam kéo dài URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-va-dau-hieu-xich-cam-keo-dai Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã xích cam và cần căng xích cam Honda Vision 110 theo 3 thế hệ — phân biệt tiếng gõ bình thường lúc khởi động và tiếng gõ bất thường cần xử lý, tuổi thọ xích cam. Xích cam Honda Vision 110 — Tra mã và chu kỳ kiểm tra Xích cam (timing chain) Vision 110 nằm bên trong động cơ, đồng bộ hóa chuyển động trục cam với trục khuỷu. Xích cam kéo dài theo thời gian sẽ làm lệch thời điểm phối khí, gây máy chạy không đều, tốn xăng và tiếng gõ bất thường. Mã xích cam Vision 110 Mã HondaNăm áp dụngThông số 14401KVB9012011–201390 mắt — dùng chung Air Blade 110, Click 110 14401K44V812014–2020Thế hệ 2 — Vision 110 K44V 14401K1AN012021–nayThế hệ 3 — Vision 110 mới nhất Cần căng xích cam (Cam Chain Tensioner) Cần căng xích cam tự động điều chỉnh độ căng xích theo áp suất dầu. Khi cần căng mòn hoặc hỏng lò xo, xích cam bị chùng gây tiếng gõ ở đầu máy: 14510K0JN00 — Cần căng xích cam Vision 110 (2021+) 14510KVB900 — Cần căng xích cam Vision 110 (2011–2020), Click 110, Lead 110 Dấu hiệu xích cam cần kiểm tra Tiếng gõ kim loại nhẹ từ đầu máy khi máy mới nổ — mất sau 30 giây (dầu chưa kịp lên cần căng) — bình thường nếu tần suất ít Tiếng gõ liên tục ngay cả khi máy đã nóng — xích cam đã kéo dài hoặc cần căng hỏng Máy chạy không đều, nổ thiếu lửa — lệch thời điểm phối khí Đèn cảnh báo động cơ sáng kèm mã lỗi cam position sensor Tuổi thọ xích cam Vision 110 Xích cam Vision 110 thiết kế tuổi thọ trên 50.000 km nếu thay nhớt đúng chu kỳ. Nhớt bẩn hoặc mức nhớt thấp là nguyên nhân chính khiến xích cam mòn sớm — dầu bôi trơn xích cam trực tiếp qua hệ thống bơm dầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc dầu Honda Vision 110 — Lưới lọc và nắp lọc chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/loc-dau-honda-vision-110-luoi-loc-va-nap-loc-chinh-hang Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra mã lưới lọc dầu và nắp lọc Honda Vision 110 — quy trình vệ sinh lưới lọc đúng kỹ thuật, chu kỳ vệ sinh theo km và gioăng O-ring cần thay khi mở nắp. Lọc dầu Honda Vision 110 — Lưới lọc và nắp lọc chính hãng Vision 110 không có lọc dầu dạng lọc giấy thay thế như xe hơi. Thay vào đó dùng lưới lọc kim loại (strainer) gắn cố định trong cạc-te, cần vệ sinh định kỳ chứ không thay mới. Ngoài ra có nắp lọc dầu riêng cần thay gioăng khi tháo. Mã lưới lọc dầu và nắp lọc Chi tiếtMã HondaNăm áp dụngGhi chú Lưới lọc dầu15421K0JN002021–nayVision 110 thế hệ 3 — vệ sinh định kỳ Lưới lọc dầu154211070002011–2020Dùng chung Air Blade, Click, Lead, PCX, SH, Vision Nắp lọc dầu15411K0RV002014–nayNắp đậy lưới lọc — có gioăng O-ring Nắp lọc dầu11333K0JN002021–nayNắp lưới lọc dầu thế hệ 3 Quy trình vệ sinh lưới lọc dầu Vision 110 Xả hết nhớt cũ qua bu lông xả dầu đáy cạc-te Tháo nắp lọc dầu bên thân máy (thường có 2–3 vít hoặc bu lông nhỏ) Lấy lưới lọc ra — rửa bằng xăng sạch, thổi khô bằng hơi khí nén Thay gioăng O-ring nắp lọc nếu có dấu hiệu cứng hoặc bẹp Lắp lưới lọc và nắp trở lại, đổ nhớt mới, nổ máy kiểm tra không rò rỉ Chu kỳ vệ sinh lưới lọc Honda khuyến nghị vệ sinh lưới lọc dầu mỗi 2 lần thay nhớt — tức mỗi 6.000–8.000 km (nếu thay nhớt mỗi 3.000 km). Với xe chạy đường dài ít bụi bẩn, chu kỳ có thể kéo dài đến 12.000 km. Không để quá 20.000 km mà không vệ sinh lưới lọc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Vision 110 — Từng hạng mục và chu kỳ chuẩn URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-dinh-ky-honda-vision-110-tung-hang-muc-va-chu-ky-chuan Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng bảo dưỡng định kỳ đầy đủ Honda Vision 110 từ nhớt máy, lọc gió, bugi đến dây curoa CVT và dầu phanh — điểm khác biệt bảo dưỡng xe ga so với xe số. Hướng dẫn bảo dưỡng định kỳ Honda Vision 110 — Lịch và quy trình từng mốc Vision 110 là xe ga ít bảo dưỡng nhưng không có nghĩa là bỏ qua hoàn toàn. Bảng bảo dưỡng dưới đây tổng hợp theo lịch khuyến nghị của Honda — đặc biệt quan trọng cho xe ga CVT vì dây curoa và bi văng không có dấu hiệu hỏng rõ ràng cho đến khi mất hoàn toàn. Lịch bảo dưỡng định kỳ Vision 110 Hạng mụcKiểm traThay / vệ sinh Nhớt máy (10W-30, JASO MA2)Mỗi 1.000 km (thăm dầu)Mỗi 3.000 km Lọc gióMỗi 4.000 kmMỗi 12.000 km Bugi (iridium)Mỗi 8.000 kmMỗi 16.000–20.000 km Lưới lọc dầu—Vệ sinh mỗi 6.000–8.000 km Khe hở xu páp—Kiểm tra mỗi 16.000 km Dây curoa CVTMỗi 8.000 kmMỗi 20.000–25.000 km Bi văng variatorMỗi 8.000 kmMỗi 16.000–20.000 km Má phanh đĩa trướcMỗi 6.000 kmKhi còn dưới 2mm Dầu phanh DOT 4Mỗi nămMỗi 2 năm hoặc khi màu đổi nâu đậm Áp suất lốpMỗi tháng— Xích cam—Kiểm tra khi có tiếng gõ bất thường Ắc quyMỗi 6 tháng đo điện thếMỗi 2–3 năm Điểm khác biệt bảo dưỡng Vision 110 so với xe số Không có xích tải: Vision 110 dùng dây curoa CVT — không cần chỉnh căng xích, tra nhớt xích Không có ly hợp tay: Không điều chỉnh cáp côn Dầu phanh thủy lực: Khác xe số dùng dây phanh cơ — phải kiểm tra và thay dầu phanh định kỳ Hệ thống EFI: Không cần điều chỉnh chế hòa khí, nhưng cần kiểm tra cảm biến và bộ lọc xăng trong bơm Các lỗi thường gặp nếu bỏ qua bảo dưỡng Bỏ dây curoa quá hạn → Đứt curoa đột ngột giữa đường — xe mất hoàn toàn lực kéo Không thay nhớt đúng chu kỳ → Xích cam mòn sớm, khe hở xu páp lệch Không vệ sinh lọc gió → Hỗn hợp xăng-không khí đậm, tốn xăng 10–20% Bỏ kiểm tra dầu phanh → Dầu hút ẩm, điểm sôi hạ, phanh mờ khi phanh liên tục ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc măng Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo thế hệ động cơ eSP URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-vision-110-chinh-hang-tra-ma-theo-the-he-dong-co-esp Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng tra mã piston và xéc măng Honda Vision 110 eSP từ thế hệ KZL đến K44V và K0J — lưu ý piston eSP thiết kế offset không thay thế chéo với Wave 110. Piston và xéc măng Honda Vision 110 chính hãng — Tra mã theo thế hệ động cơ Vision 110 dùng động cơ eSP 110cc SOHC, đường kính xy lanh 50mm (Wave 110cc dùng 50mm tương đương). Tuy cùng dung tích nhưng piston và xéc măng Vision 110 không hoán đổi được với Wave do khác thiết kế đầu piston và thông số kỹ thuật. Mã piston theo thế hệ Vision 110 Thế hệTC (0.00)Cốt 1 (0.25)Cốt 2 (0.50) Vision 110 thế hệ 1 (KZL, 2011–2013)13101KZL93013102KZL93013103KZL930 Vision 110 thế hệ 2–3 (K44V / K0J, 2014+)13101K44V0013102K44V0013103K44V00 Vision 110 (K2F, biến thể)13101K2FT0013102K2FT00— Mã xéc măng theo thế hệ Vision 110 Thế hệTC (0.00)Cốt 1 (0.25) Vision 110 thế hệ 1 (2011–2013)13011KWW740— Vision 110 thế hệ 2 (K44V, 2014–2020)13011K44V0013012K44V00 Vision 110 thế hệ 3 (K0J, 2021+)13011K0JN0013012K0JN00 Lưu ý đặc thù động cơ eSP Vision 110 Động cơ eSP dùng trục khuỷu offset (lệch tâm) để giảm ma sát piston–xy lanh. Cấu trúc này yêu cầu piston có thiết kế đầu piston không đối xứng — không thể dùng piston thay thế không rõ nguồn gốc Khe hở piston tiêu chuẩn Vision 110 eSP chặt chẽ hơn Wave — thay sai cốt sẽ gây kẹt piston hoặc lọt nhớt nặng Sau khi thay piston và xéc măng, cần chạy rà 500–1.000 km đầu: tốc độ vừa phải, tránh phanh gấp và ga hết ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Kinh nghiệm sử dụng Honda Vision 110 tại thành phố — Kỹ thuật và vận hành thực tế URL: https://db.dov.vn/kb/kinh-nghiem-su-dung-honda-vision-110-tai-thanh-pho-ky-thuat-va-van-hanh-thuc-te Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp kinh nghiệm thực tế dùng Honda Vision 110 tại đô thị — ưu điểm động cơ eSP, cảnh báo dây curoa, tiếng gõ xích cam, hệ thống CBS và bảo quản xe khi không dùng. Kinh nghiệm sử dụng Honda Vision 110 tại thành phố — Những điều người dùng cần biết sau 5 năm Vision 110 là một trong những xe ga bán chạy nhất Việt Nam. Bài này tổng hợp kinh nghiệm thực tế từ góc độ kỹ thuật và vận hành — không phải đánh giá thương mại. Điểm mạnh kỹ thuật của Vision 110 Động cơ eSP tiết kiệm nhiên liệu: Trục khuỷu lệch tâm (offset crankshaft) giảm ma sát piston, tiêu hao nhiên liệu thực tế 1.8–2.2 lít/100km trong đô thị Hệ thống PGM-FI ổn định: Khởi động dễ dàng mọi thời tiết, không cần hâm nóng máy dài như xe chế hòa khí Cổ xe thấp, gọn: Dễ điều khiển trong kẹt xe, dễ dắt bộ và đỗ xe hơn xe ga tay dài như SH Chi phí bảo dưỡng hợp lý: Phụ tùng phổ biến, nhiều đời xe dùng chung mã — dễ tìm phụ tùng Những điểm cần chú ý khi dùng lâu dài 1. Dây curoa — đừng chờ đứt mới thay Đứt dây curoa giữa đường là sự cố phổ biến nhất của Vision 110 dùng lâu. Dây curoa không có dấu hiệu cảnh báo rõ ràng trước khi đứt — chỉ cần đúng chu kỳ 20.000–25.000 km là thay, không nên kéo dài. 2. Tiếng gõ nhẹ lúc khởi động — bình thường hay bất thường? Vision 110 eSP có thể phát ra tiếng "tách" nhẹ ở đầu máy trong 5–10 giây đầu sau khởi động khi máy nguội — do dầu chưa lên bôi trơn xích cam. Đây là bình thường. Nếu tiếng gõ kéo dài sau khi máy đã nóng, hoặc to hơn theo thời gian — cần kiểm tra xích cam và cần căng. 3. Lốp 14 inch mau mòn hơn 17 inch Lốp nhỏ 14 inch của Vision 110 chịu tải tương đương Wave nhưng diện tích tiếp xúc mặt đường nhỏ hơn, dẫn đến mòn nhanh hơn ở lốp sau nếu hay chở người hoặc hàng nặng. Kiểm tra gai lốp mỗi 6 tháng. 4. Hệ thống CBS — bảo dưỡng không thể bỏ qua Phiên bản CBS cần thay dầu phanh (DOT 4) mỗi 2 năm. Dầu phanh hút ẩm từ không khí làm điểm sôi giảm — nguy hiểm khi phanh kéo dài. Không bơm thêm dầu vào bình kín mà không xả dầu cũ. 5. Bảo quản xe ga không dùng trong thời gian dài Chạy máy ít nhất 10 phút mỗi 1–2 tuần nếu xe để không Dùng đế chống cho bánh sau tránh biến dạng lốp Nếu để qua 1 tháng: xả xăng khỏi hệ thống EFI (chạy cạn) để tránh xăng cũ gây tắc kim phun Chi phí bảo dưỡng thực tế mỗi năm Với xe Vision 110 chạy 10.000–12.000 km/năm tại thành phố, chi phí bảo dưỡng định kỳ ước tính gồm: 3–4 lần thay nhớt, 1 lần thay lọc gió, kiểm tra bugi và dây curoa. Dây curoa thay mỗi 2–2.5 năm là chi phí lớn nhất trong vòng bảo dưỡng xe ga. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Air Blade 125 – Phân biệt 3 thế hệ và mã phụ tùng chính xác URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-air-blade-125-phan-biet-3-the-he-va-ma-phu-tung-chinh-xac Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn phân biệt lọc gió Air Blade 125 theo 3 thế hệ K27/KZR, K66/K29 eSP và K2Z/K0R/K1F eSP+. Tổng hợp mã phụ tùng chính hãng Honda, cách vệ sinh và tần suất thay mới. Lọc gió Honda Air Blade 125 — Ba thế hệ lọc khí, ba mã khác nhau Air Blade 125 ra mắt năm 2012 và đã trải qua ba lần nâng cấp toàn diện với thiết kế bầu lọc khí thay đổi mỗi thế hệ. Đây là điểm dễ gây nhầm lẫn nhất khi mua phụ tùng vì tên xe giống nhau nhưng mã lọc hoàn toàn khác nhau và không hoán đổi được. Ba thế hệ Air Blade 125 và mã lọc gió tương ứng Thế hệNăm SXMã frame chínhMã lọc gióGhi chú Thế hệ 12012–2014KZR / K2717210KZR600Bầu lọc vuông, 1 lọc dạng mút xốp Thế hệ 22015–2019K29 / K66 (eSP)17210K29900Bầu lọc cải tiến — dùng chung Air Blade 150, SH Mode Thế hệ 32020–nayK2Z / K0R / K1F (eSP+)17210K2ZV00Bầu lọc mới hoàn toàn — dùng chung Air Blade 160 Tại sao lọc gió đặc biệt quan trọng với Air Blade 125 Air Blade 125 là xe thể thao — tỉ số nén động cơ cao hơn Vision 110, đòi hỏi hỗn hợp không khí-xăng chính xác hơn để đạt công suất thiết kế. Với hệ thống PGM-FI, ECU điều chỉnh lượng xăng phun dựa vào lưu lượng không khí qua cảm biến MAP. Lọc gió tắc nghẽn làm sai số liệu MAP, khiến ECU bơm thiếu xăng (lean mixture) — máy chạy nóng, mất công suất và tiêu thụ bạc xupáp nhanh hơn. Phụ kiện bầu lọc gió Air Blade 125 Ngoài tấm lọc chính, bầu lọc khí Air Blade 125 gồm nhiều chi tiết phụ: Gioăng đệm kín bầu lọc: Làm kín giữa hộp lọc và đường nạp khí — cứng hoặc nứt sau 3–4 năm, gây lọt không khí không qua lọc Ống thoát nước ngưng tụ (drain tube): Thoát nước đọng trong bầu lọc — hay bị tắc bụi bẩn, khiến nước dâng lên ngấm vào lọc Nắp bầu lọc và chốt khóa: Cần kiểm tra chốt đóng kín hoàn toàn — nắp hở gây bụi lọt thẳng vào đường nạp Phân biệt lọc gió thật và lọc nhái trên thị trường Air Blade 125 là xe phổ biến nên lọc gió nhái rất nhiều trên thị trường. Lọc nhái thường dùng mút xốp mật độ thấp hơn, không đủ mịn để lọc hạt bụi nhỏ, hoặc kích thước không chính xác khiến lọc không ép sát khung. Lọc gió chính hãng Honda có tem hologram xác thực ở góc lọc và nhãn in mã SKU rõ nét. Chu kỳ bảo dưỡng lọc gió Air Blade 125 Điều kiện sử dụngKiểm tra / vệ sinhThay mới Thành phố (bụi nhiều)Mỗi 3.000–4.000 kmMỗi 10.000–12.000 km Ngoại thành / đường trườngMỗi 6.000 kmMỗi 15.000 km Đường đất, bụi cực nhiềuMỗi 1.000–2.000 kmMỗi 6.000–8.000 km Quy trình vệ sinh lọc gió đúng kỹ thuật Tháo ốp sườn trái, mở nắp bầu lọc (2–3 vít) Lấy tấm lọc ra — gõ nhẹ hai mặt để bụi rơi ra, không rửa nước Thổi bụi bằng hơi khí nén áp suất thấp (dưới 2 bar) theo chiều từ trong ra ngoài — tránh đẩy bụi sâu hơn vào lõi lọc Kiểm tra khung lọc không bị nứt, biến dạng hoặc mất góc Lắp lại đảm bảo gioăng đệm ép đều xung quanh, nắp đóng kín Không dùng xăng, nhớt hoặc nước để rửa lọc gió dạng mút khô — dung môi phá hỏng cấu trúc xốp, lọc mất khả năng giữ bụi sau khi khô. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Air Blade 125 – CPR7EA-9 vs LMAR8L-9 Iridium: Chọn đúng loại cho từng thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-air-blade-125-cpr7ea-9-vs-lmar8l-9-iridium-chon-dung-loai-cho-tung-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: So sánh chi tiết bugi CPR7EA-9 và LMAR8L-9 Laser Iridium cho Air Blade 125 theo thế hệ. Hướng dẫn kiểm tra, điều chỉnh khe hở và nhận biết bugi hỏng. Bugi Honda Air Blade 125 — Phân tích kỹ thuật từ CPR7EA-9 đến bugi iridium thế hệ mới Air Blade 125 dùng bugi CPR7EA-9 (NGK) từ 2012 đến 2019 — loại bugi đồng 4 điện cực phổ biến trong dòng xe 125cc Honda. Từ thế hệ 2020, Air Blade 125 chuyển sang bugi iridium cực nhỏ cho động cơ eSP+ cải tiến. Hiểu đúng sự khác biệt giúp tránh lắp sai bugi gây hỏng đầu máy. Bảng tra mã bugi Air Blade 125 theo thế hệ Thế hệNămMã HondaLoạiTương đương Thế hệ 1–2 (K27, K66)2012–201931917KPH901 (NGK) 31927KPH901 (DENSO)Đồng, 4 điện cựcNGK CPR7EA-9 / DENSO U22EPR9 Thế hệ 3 (K2Z, K0R)2020–nay31917K0RV01Iridium laserNGK LMAR8L-9 (dùng chung SH 125, Lead 125) Phân tích kỹ thuật: Tại sao Air Blade 125 dùng bugi nóng hơn Vision 110? Air Blade 125 thế hệ 1–2 dùng bugi CPR7EA-9 (nhiệt độ 7), trong khi Vision 110 dùng MR8C-9N (nhiệt độ 8). Số càng nhỏ = bugi nóng hơn (hot plug). Lý do: Air Blade 125 có tỉ số nén và công suất cao hơn Vision 110 — buồng đốt đạt nhiệt độ cao hơn Bugi nóng hơn (số thấp hơn) tự làm sạch muội than hiệu quả hơn ở nhiệt độ cao Nếu thay bugi số nhiệt cao hơn (ví dụ CPR8) vào Air Blade 125, điện cực dễ bị muội bám sớm do nhiệt độ không đủ để tự đốt sạch So sánh bugi đồng CPR7EA-9 và bugi iridium LMAR8L-9 Tiêu chíCPR7EA-9 (đồng)LMAR8L-9 (iridium) Đường kính điện cực trung tâm2.5mm0.4mm (laser iridium) Điện áp đánh lửa cần thiếtCao hơnThấp hơn — tia lửa mạnh hơn với điện áp tương đương Tuổi thọ8.000–10.000 km20.000–24.000 km Hiệu quả đốt cháyTiêu chuẩnĐốt cháy hoàn toàn hơn, giảm muội và tiêu hao nhiên liệu GiáThấpCao hơn 3–5 lần, nhưng chi phí trên km tương đương Khoảng cách khe hở bugi (Gap) Air Blade 125 Khe hở tiêu chuẩn bugi Air Blade 125: 0.8–0.9mm. Khe hở quá rộng (> 1.0mm) làm tia lửa yếu, máy dễ bỏ máy khi tải lớn. Khe hở quá hẹp (< 0.7mm) tia lửa ngắn, đốt cháy không hoàn toàn, máy nóng bất thường. Bugi iridium LMAR8L-9 khe hở cài sẵn ở nhà máy — không điều chỉnh. Dấu hiệu bugi hỏng cần thay ngay Điện cực bị ăn mòn không đều hoặc mòn thành hình bán nguyệt — khe hở quá rộng, mất công suất Muội than đen bám dày trên điện cực và sứ cách điện — hỗn hợp quá đậm hoặc dầu lọt vào buồng đốt Sứ cách điện nứt hoặc có vết cháy màu xanh — bugi bị đánh lửa bề mặt (surface tracking), phải thay ngay Điện cực màu trắng xám — hỗn hợp quá nhạt, nhiệt độ buồng đốt quá cao, kiểm tra hệ thống cung cấp xăng Moment siết bugi Air Blade 125 Đầu máy Air Blade 125 bằng nhôm hợp kim — cực kỳ dễ hỏng ren nếu siết bugi bằng tay hoặc siết quá mạnh. Moment tiêu chuẩn: 12–16 N·m. Dùng tuýp bugi chuyên dụng có tay đo moment, không dùng tuýp cộng thêm cần dài để tăng lực siết. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây curoa Air Blade 125 – Mã phụ tùng, dấu hiệu mòn và khi nào cần thay URL: https://db.dov.vn/kb/day-curoa-air-blade-125-ma-phu-tung-dau-hieu-mon-va-khi-nao-can-thay Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp mã dây curoa Air Blade 125 theo từng thế hệ, phân tích cơ chế mòn 3 giai đoạn và hướng dẫn nhận biết thời điểm cần thay để tránh đứt giữa đường. Dây curoa Honda Air Blade 125 — Bốn mã dây theo thế hệ và kỹ thuật kiểm tra độ mòn Dây curoa là chi tiết chịu tải lớn nhất trong hệ thống CVT Air Blade 125. Khác với dây curoa xe ga cỡ nhỏ như Vision 110, dây curoa Air Blade 125 rộng hơn và chịu công suất lên đến 11 mã lực — đứt dây giữa đường là sự cố nghiêm trọng không có dấu hiệu báo trước. Bảng tra mã dây curoa theo thế hệ Thế hệNămMã dây curoaGhi chú Thế hệ 1 (K27 / KZR)2012–201423100K27V01 (cần tra thêm)Dây curoa nguyên bản thế hệ đầu Thế hệ 2 (K66 / K29 eSP)2015–201923100K35V01Dây cải tiến cho động cơ eSP — dày hơn 5% Thế hệ 2–3 (K36)2017–nay23100K36J01Biến thể K36 — dùng thay thế K35V01 Thế hệ 3 (K2Z / K1F eSP+)2020–nay23100K2SN01 / 23100K3AV01eSP+ công suất cao hơn — không thay bằng dây đời cũ Cấu tạo dây curoa CVT và cơ chế hỏng Dây curoa Air Blade 125 gồm ba lớp: lõi sợi carbon chịu lực, lớp cao su EPDM chịu nhiệt và các sợi ngang dạng răng (cog belt). Quá trình hỏng dây curoa diễn ra theo ba giai đoạn: Giai đoạn 1 — Mòn hai mặt bên (flank wear): Dây tiếp xúc với rãnh puli variator — hai cạnh dây mòn dần, làm thay đổi vị trí tiếp xúc trong rãnh puli. Biểu hiện: tốc độ tối đa giảm nhẹ, không rõ ràng. Giai đoạn 2 — Nứt bề mặt cao su: Nhiệt và ma sát tích lũy làm cao su EPDM cứng và nứt chân chim ở bề mặt ngoài. Có thể quan sát được khi mở hộp CVT. Giai đoạn 3 — Đứt sợi carbon: Không có dấu hiệu ngoài, đứt đột ngột. Xe mất hoàn toàn lực kéo giữa đường. Kỹ thuật kiểm tra dây curoa Mở nắp hộp CVT (phía phải xe, dưới ốp sườn) — dùng tuýp mở 4–5 bu lông nắp hộp. Kiểm tra dây curoa theo các tiêu chí: Chiều rộng dây: Đo bằng thước kẹp ở điểm mòn nhất. Nếu mỏng hơn 1.5–2mm so với dây mới → thay Nứt bề mặt: Bẻ nhẹ cạnh dây và quan sát — nứt thấy được dù nhỏ = thay ngay Cứng và mất đàn hồi: Bóp dây giữa hai ngón tay — dây cũ cứng và khó uốn, dây tốt dẻo đàn hồi Phồng rộp: Bề mặt có điểm phồng, lồi bất thường = sợi carbon bên trong đã đứt một phần Thời điểm thay dây curoa Air Blade 125 Honda khuyến nghị thay dây curoa mỗi 20.000 km. Tuy nhiên với điều kiện Việt Nam — nắng nóng, thường xuyên tắc đường (máy nóng, CVT hoạt động tải lớn liên tục ở vòng thấp), chu kỳ thực tế nên rút xuống 16.000–18.000 km. Xe hay chở người hoặc chở hàng nặng nên thay sớm hơn. Lưu ý khi thay dây curoa Thay dây curoa và bi văng cùng lúc để tận dụng công tháo hộp CVT Kiểm tra đồng thời mặt rãnh puli variator — nếu có vết mòn rãnh theo chiều ngang, puli cũng cần thay Không bôi bất kỳ chất bôi trơn nào lên dây curoa — dây CVT hoạt động bằng ma sát khô, bôi trơn làm dây trượt và hỏng nhanh hơn Sau khi thay, chạy 200–300 km đầu ở tốc độ vừa phải để dây rà vào rãnh puli trước khi chạy tốc độ cao ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bi văng (Roller Weight) Air Blade 125 – Vật lý CVT và ảnh hưởng đến tính năng xe URL: https://db.dov.vn/kb/bi-vang-roller-weight-air-blade-125-vat-ly-cvt-va-anh-huong-den-tinh-nang-xe Published: 2026-04-28 Excerpt: Giải thích cơ chế hoạt động của bi văng trong hệ thống CVT Air Blade 125. Mã phụ tùng theo thế hệ, trọng lượng bi chuẩn và ảnh hưởng khi thay bi nặng/nhẹ hơn tiêu chuẩn. Bi văng variator Honda Air Blade 125 — Trọng lượng, mã tra cứu và kỹ thuật lựa chọn Bi văng (roller weight) là chi tiết nhỏ nhưng quyết định toàn bộ đặc tính tăng tốc của Air Blade 125. Thay bi văng sai trọng lượng làm xe hoặc mất tốc độ tối đa, hoặc gia tốc chậm — cả hai đều ảnh hưởng nghiêm trọng đến trải nghiệm lái. Mã bi văng chính hãng theo thế hệ Air Blade 125 Thế hệNămMã HondaSố viên / bộ Thế hệ 1–2 (K27 / K66)2012–201922123KWN9006 viên Thế hệ 2–3 (K36)2015–201922123K36T006 viên Thế hệ 3 (K0R eSP+)2020–nay22123K0RV006 viên Thế hệ 3 (K2Z eSP+)2020–nay22123K2ZV006 viên Nguyên lý hoạt động bi văng trong variator Sáu viên bi văng nằm trong đĩa variator (puli chủ động). Khi vòng tua máy tăng, lực ly tâm đẩy bi văng ra phía ngoài theo rãnh nghiêng — tạo lực ép đĩa variator thay đổi đường kính tiếp xúc dây curoa. Tỉ số truyền thay đổi liên tục từ thấp (cất lên) đến cao (tốc độ tối đa). Bi nặng hơn tiêu chuẩn: Xe cất lên chậm hơn nhưng đạt tốc độ tối đa cao hơn — phù hợp đường trường, tải nặng Bi nhẹ hơn tiêu chuẩn: Xe cất lên nhanh, gia tốc đô thị tốt hơn nhưng vòng tua máy luôn cao — tiêu hao nhiên liệu và mòn dây curoa nhanh hơn Dấu hiệu bi văng mòn cần thay Bi mòn dẹt: Từ hình trụ tròn thành hình bầu dục — bi không chạy đều trong rãnh variator, gây rung giật khi tăng tốc Tiếng rào rào từ hộp CVT: Bi văng lỏng trong lồng variator do mòn nhiều Xe giật cục khi cất lên từ điểm đứng: Bi không đều nhau (một số mòn hơn) tạo lực ly tâm không đồng đều Tốc độ tối đa giảm rõ rệt: Bi mòn không tạo đủ lực ép để đẩy variator ra vị trí tỉ số truyền cao nhất Kiểm tra bi văng khi mở hộp CVT Dùng thước kẹp đo đường kính bi: bi mới Air Blade 125 có đường kính tiêu chuẩn khoảng 20mm. Nếu bất kỳ viên nào mòn hơn 0.5mm hoặc có hình dạng không tròn đều → thay toàn bộ bộ 6 viên, không thay lẻ. Bi mòn không đều gây rung variator ảnh hưởng vòng bi đầu trục. Kiểm tra rãnh variator đồng thời Khi thay bi văng, quan sát rãnh trong đĩa variator: nếu có vết xước theo chiều ngang hoặc rãnh bị mòn lõm > 0.3mm, cần thay đĩa variator. Bi mới đặt vào rãnh mòn sẽ không hoạt động đúng và mòn nhanh trở lại. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh Air Blade 125 – CBS, ABS và phụ tùng theo từng phiên bản URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-air-blade-125-cbs-abs-va-phu-tung-theo-tung-phien-ban Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp cấu hình phanh Air Blade 125 qua các năm: CBS tiêu chuẩn và ABS 2 kênh trên bản cao cấp 2020+. Mã má phanh, đĩa phanh và hướng dẫn kiểm tra định kỳ. Hệ thống phanh Honda Air Blade 125 — Phanh đĩa trước, CBS và ABS trên từng phiên bản Air Blade 125 có nhiều biến thể phanh tùy phiên bản và năm sản xuất — từ phanh đĩa trước đơn giản (thế hệ 1) đến CBS (thế hệ 2–3) và ABS (bản cao cấp từ 2020). Tra sai phiên bản dẫn đến mua nhầm má phanh không tương thích về kích thước điện cực caliper. Phân loại hệ thống phanh theo năm Air Blade 125 Phiên bảnNămPhanh trướcPhanh sauHệ thống đặc biệt Standard (K27)2012–2014Đĩa 220mm, caliper 1 pistonTang trốngKhông CBS, không ABS Standard (K66)2015–2019Đĩa 220mm, caliper 1 pistonTang trốngCBS liên động tay phanh sau Special (K66)2015–2019Đĩa 220mm, caliper 2 pistonĐĩa 130mmCBS đĩa trước + sau ABS (K2Z / K1F)2020–nayĐĩa 220mm, caliper 2 pistonĐĩa 130mmABS 2 kênh — Honda Smart Key Mã má phanh đĩa trước theo phiên bản Mã HondaPhiên bảnNăm áp dụng 06455KVBT01Standard — caliper 1 piston2012–2019 (bản tiêu chuẩn) 06455K46N21Tất cả bản có phanh đĩa trước2015–nay (thay thế thế hệ mới) 06430KWN900Caliper 1 piston, cải tiến2012–2019 06430K44V80Caliper 2 piston (Special/ABS)2020–nay Hệ thống CBS Air Blade 125 — Cơ chế và lưu ý bảo dưỡng CBS (Combined Brake System) trên Air Blade 125 liên động tay phanh sau với phanh đĩa trước thông qua xylanh phụ (secondary master cylinder). Khi bóp tay phanh sau, một phần áp lực thủy lực được truyền sang caliper trước — phân phối lực phanh tự động. Lưu ý quan trọng với CBS: Dầu phanh DOT 4 cho cả hai hệ thống — thay đồng thời cả hai bình, mỗi 2 năm Không điều chỉnh hoặc xả dầu một hệ thống mà không xả đồng thời hệ thống kia Cảm giác tay phanh sau "nặng hơn" bình thường = van CBS có vấn đề, không phải dây phanh Đĩa phanh (disc rotor) Air Blade 125 Đĩa phanh trước Air Blade 125 đường kính 220mm — lớn hơn Vision 110 (190mm). Độ dày tối thiểu cho phép: 3.0mm (đĩa mới 3.8mm). Nếu đĩa mỏng hơn 3.0mm hoặc có rãnh mòn sâu > 0.3mm, phải thay đĩa mới — không thể chỉ thay má phanh. Dấu hiệu hệ thống phanh Air Blade 125 cần kiểm tra Rung tay lái khi phanh ở tốc độ cao → đĩa phanh bị méo (warping) do nhiệt độ hoặc va đập Tay phanh bóp hết hành trình mới có tác dụng → dầu phanh thiếu hoặc có khí trong đường dầu Phanh bị kẹt (brake drag) → caliper bị kẹt, piston không tụt về đúng vị trí Tiếng kít không mất sau khi thay má phanh mới → má phanh nhái, đĩa phanh bị mòn rãnh ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng Air Blade 125 – Phân biệt 4 mã bơm và quy trình chẩn đoán hỏng hóc URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-air-blade-125-phan-biet-4-ma-bom-va-quy-trinh-chan-doan-hong-hoc Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn phân biệt 4 mã bơm xăng trên Air Blade 125 theo thế hệ. Quy trình đo áp suất nhiên liệu, nhận biết bơm yếu và xử lý khi xe không nổ do bơm hỏng. Bơm xăng EFI Honda Air Blade 125 — Bốn thế hệ bơm và quy trình chẩn đoán lỗi Air Blade 125 dùng hệ thống PGM-FI từ thế hệ đầu 2012 — không có chế hòa khí. Bơm xăng điện ngâm trong bình xăng duy trì áp suất nhiên liệu ổn định 294–343 kPa (43–50 PSI) cho kim phun. Khi bơm yếu, áp suất giảm, ECU không thể bù đủ xăng — máy chạy yếu và khó khởi động. Mã bơm xăng theo thế hệ Air Blade 125 Thế hệNămMã cụm bơm xăngGhi chú Thế hệ 1 (2012, đầu tiên)201216700K27V01Bản đầu tiên — ít gặp trên thị trường Thế hệ 1 (cải tiến)2012–201416700K27V51 / 16700K27305Bơm cải tiến — phổ biến nhất thế hệ 1 Thế hệ 3 (eSP+)2020–nay16700K1FV01Bơm mới cho eSP+ — dùng chung Air Blade 150 Quy trình chẩn đoán bơm xăng Air Blade 125 Trước khi thay bơm xăng, cần xác nhận bơm hỏng chứ không phải rơ-le bơm, cảm biến hoặc kim phun. Quy trình kiểm tra theo thứ tự: Bước 1 — Nghe tiếng bơm khi bật khóa điện Bật khóa điện (không nổ máy), đặt tai gần bình xăng — bơm chạy 2–3 giây để tạo áp lực rồi tắt. Nghe tiếng "vo…vo" nhỏ từ trong bình. Không nghe tiếng = bơm hỏng hoặc mất điện đến bơm. Bước 2 — Kiểm tra điện đến bơm Nếu không nghe tiếng bơm: đo điện áp tại giắc bơm khi bật khóa điện. Điện áp đủ 12V mà bơm không chạy = bơm hỏng. Không có điện = kiểm tra cầu chì bơm xăng (thường 10A trong hộp cầu chì dưới yên) và rơ-le bơm. Bước 3 — Đo áp suất nhiên liệu Dùng đồng hồ đo áp suất xăng kết nối vào đường xăng (giữa bơm và kim phun). Nổ máy, áp suất tiêu chuẩn: 294–343 kPa. Thấp hơn 250 kPa = bơm yếu hoặc bộ lọc xăng trong bơm tắc nghẽn. Bước 4 — Đọc mã lỗi ECU Lỗi bơm xăng trên Air Blade 125 thường xuất hiện dưới mã lỗi #33 hoặc #36 khi đọc bằng cách nối tắt giắc chẩn đoán SCS và đếm số lần đèn FI nhấp nháy. Nguyên nhân bơm xăng hỏng sớm Thường xuyên để bình xăng gần cạn: Bơm xăng làm mát bằng nhiên liệu xung quanh — bơm trong bình gần cạn chạy nóng, tuổi thọ giảm mạnh Xăng không sạch hoặc có nước: Nước trong bình xăng gây ăn mòn và rỉ sét rotor bơm Không thay lọc xăng thô trong cụm bơm: Lưới lọc trong cụm bơm tắc dần, bơm phải làm việc quá tải Lưu ý an toàn khi thay bơm xăng Cắt điện bình hoàn toàn trước khi tháo — tránh tia lửa điện khi xăng bay hơi Không hút thuốc hoặc để nguồn lửa trong khu vực làm việc Xả áp đường xăng trước khi tháo khớp nối — bóp tay phanh nhiều lần khi động cơ tắt để xả áp tích lũy Thay gioăng đệm miệng bình bơm khi lắp lại — không tái sử dụng gioăng cũ ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bộ gioăng máy Air Blade 125 – Đầy đủ mã phụ tùng theo vị trí và thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/bo-gioang-may-air-blade-125-day-du-ma-phu-tung-theo-vi-tri-va-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách đầy đủ gioăng máy Air Blade 125 theo từng vị trí: gioăng nắp máy, gioăng xy-lanh, gioăng nắp xu-páp, phớt cốt máy. Phân loại rõ theo 3 thế hệ K27, K66/K29 eSP và K2Z eSP+. Gioăng máy Honda Air Blade 125 — Tra mã đầy đủ theo vị trí và ba thế hệ động cơ Động cơ Air Blade 125 qua ba thế hệ (110cc → 125cc → 125cc eSP → 125cc eSP+) mỗi thế hệ có thiết kế khác nhau, dẫn đến mã gioăng không hoán đổi được giữa các đời. Bài này liệt kê đầy đủ mã theo từng vị trí và từng thế hệ để thợ tra cứu chính xác. Gioăng đầu xy lanh (Cylinder Head Gasket) Thế hệNămMã gioăng đầu XLGhi chú Thế hệ 1–2 (K27 / K66)2012–201912251K12901Gioăng đầu xy lanh tiêu chuẩn — dùng chung Lead 125 Thế hệ 3 (K2Z / K0S eSP+)2020–nay12251K0SV01 / 12251K77V01Gioăng mới — không thay thế bằng 12251K12901 Gioăng đầu xy lanh chỉ thay một lần — không tái sử dụng sau khi đã siết bu lông. Khi thay, nên thay đồng thời gioăng chân xy lanh và gioăng nắp cam để tránh phải tháo máy thêm lần nữa. Gioăng nắp đầu quy lát (Cam Cover Gasket) Thế hệMã gioăng nắp camGhi chú Thế hệ 1 (K27, 2012–2014)12391KSS921 (cần xác nhận)Thế hệ đầu Thế hệ 2 (K66, 2015–2019)12391K66V01Hay rò dầu nhỏ giọt sau 30.000 km Thế hệ 3 (K2Z, 2020+)12391K29V01Phiên bản mới nhất Bộ gioăng đại tu (Complete Gasket Set) Khi đại tu máy Air Blade 125, Honda cung cấp bộ gioăng đóng gói sẵn bao gồm tất cả gioăng trong động cơ. Đây là cách tiết kiệm hơn so với mua từng gioăng lẻ. Các bộ gioăng đại tu phổ biến: Kiểm tra catalog Honda hoặc hỏi đại lý theo mã frame xe để lấy bộ gioăng đúng thế hệ Bộ gioăng đại tu thường bao gồm: gioăng đầu XL, gioăng chân XL, gioăng nắp cam, gioăng nắp máy hai bên, phớt thân xu páp (2 cái) Thứ tự và moment siết bu lông đầu máy Air Blade 125 Bu lông đầu máy Air Blade 125 siết theo thứ tự chéo (cross pattern) trong 2 bước: Bước 1 — Siết sơ: 10 N·m theo thứ tự 1→2→3→4 (chéo nhau) Bước 2 — Siết chính thức: 26 N·m theo cùng thứ tự Không siết một bu lông đến lực tối đa trước khi siết các bu lông còn lại — gioăng sẽ bị lệch và không kín đều. Sau khi siết đủ lực, kiểm tra lại toàn bộ một lần nữa. Phớt thân xu páp (Valve Stem Seal) Phớt thân xu páp là chi tiết nhỏ nhưng quan trọng — hỏng phớt gây khói xanh đậm khi nổ máy buổi sáng và tiêu hao nhớt bất thường. Air Blade 125 dùng 2 xu páp nạp và 2 xu páp xả (động cơ DOHC từ thế hệ 2) — tổng 4 phớt. Nên thay phớt khi đại tu hoặc khi xe trên 50.000 km có triệu chứng khói xanh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam Air Blade 125 – Mã phụ tùng, dấu hiệu mòn và quy trình căn chỉnh URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-air-blade-125-ma-phu-tung-dau-hieu-mon-va-quy-trinh-can-chinh Published: 2026-04-28 Excerpt: Thông tin kỹ thuật xích cam Air Blade 125: 92 mắt xích, 3 mã phụ tùng theo thế hệ. Dấu hiệu xích cam mòn, quy trình thay và căn chỉnh góc phối khí. Xích cam Honda Air Blade 125 — 92 mắt, ba thế hệ và nguyên nhân xích cam mòn sớm Xích cam Air Blade 125 có 92 mắt — dài hơn xích cam Wave (78–80 mắt) do động cơ 125cc có hành trình xy lanh dài hơn và trục cam đặt cao hơn. Xích cam mòn không chỉ gây tiếng gõ — nó làm lệch thời điểm phối khí, ảnh hưởng trực tiếp đến công suất và tiêu hao nhiên liệu. Mã xích cam theo thế hệ Air Blade 125 Thế hệNămMã xích camSố mắt Thế hệ 1–2 (K27 / K66)2012–201914401KSS93192 mắt — dùng chung Lead 125, SH Mode Thế hệ 2 (K29)2015–201914401K29V8292 mắt — biến thể thế hệ 2 Thế hệ 2–3 (K66)2015–nay14401K66V01Phổ biến nhất từ 2015 Cơ chế mòn xích cam và tại sao nhớt quan trọng Xích cam Air Blade 125 được bôi trơn trực tiếp bằng nhớt thông qua vòi phun dầu áp suất thấp trong đầu máy. Mỗi mắt xích gồm chốt và bạc — khi nhớt bẩn hoặc thiếu dầu, chốt và bạc mòn nhanh, tăng bước xích (pitch). Xích kéo dài làm bánh răng cam không ăn khớp chính xác. Nghiên cứu thực tế cho thấy: xe thay nhớt đúng 3.000 km một lần, xích cam tuổi thọ trên 60.000 km. Xe thay nhớt mỗi 5.000–6.000 km (bỏ bảo dưỡng), xích cam có thể mòn đáng kể sau 25.000–30.000 km. Cần căng xích cam (Cam Chain Tensioner) Air Blade 125 dùng cần căng xích cam tự động điều áp — áp suất nhớt đẩy pittông căng xích theo lực lò xo. Khi cần căng mòn lò xo hoặc pittông kẹt: Tiếng "tạch tạch" nhẹ từ đầu máy lúc khởi động lạnh — bình thường nếu tắt sau 5–10 giây Tiếng "gõ gõ" liên tục sau khi máy nóng → cần căng hỏng hoặc xích đã mòn nhiều Điều chỉnh thời điểm phối khí sau khi thay xích cam Sau khi thay xích cam Air Blade 125, phải điều chỉnh lại thời điểm phối khí theo dấu TDC (điểm chết trên) và dấu cam trên bánh răng cam. Quy trình: Xoay trục khuỷu đến điểm TDC kỳ nén (hai xu páp đều đóng, piston ở điểm trên cao nhất) Dấu T trên bánh đà thẳng hàng với mốc trên vỏ máy Dấu trên bánh răng cam thẳng với mặt phẳng đầu máy Lắp xích cam theo đúng hướng (có dấu chỉ chiều quay), siết cần căng Xoay máy 2 vòng bằng tay, kiểm tra lại vị trí dấu cam Lắp sai thời điểm phối khí một răng sẽ làm máy mất công suất nghiêm trọng hoặc xu páp va piston nếu sai nhiều hơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc-măng Air Blade 125 – Bore 52,4mm và hệ thống oversize URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-air-blade-125-bore-524mm-va-he-thong-oversize Published: 2026-04-28 Excerpt: Thông số kỹ thuật piston Air Blade 125: đường kính 52,4mm, phân tích xéc-măng low-tension trên eSP+. Hệ thống oversize TC/Cốt 1–4, khi nào cần doa xy-lanh. Piston và xéc măng Honda Air Blade 125 — Phân tích ba thế hệ động cơ 125cc Air Blade 125 có đường kính xy lanh lớn hơn Wave và Vision — 52.4mm so với 50mm của các dòng 110cc. Piston Air Blade 125 thiết kế đặc biệt với đỉnh piston dạng "dome" (vòm) để tăng tỉ số nén lên 11.3:1 — cao hơn đáng kể so với Wave 110 (9.0:1). Không thể thay piston Air Blade 125 bằng piston 110cc. Mã piston theo thế hệ Air Blade 125 Thế hệNămTC (0.00)Cốt 1 (0.25)Cốt 2 (0.50) Thế hệ 1–2 (K27 / K66)2012–201913101K27V0013102K27V0013103K27V00 Thế hệ 2 (K36)2015–201913101K36T0013102K36T0013103K36T00 Thế hệ 3 (K0S eSP+)2020–nay13101K0SV00—— Thế hệ 3 (K0R eSP+)2020–nay13101K0RV00—— Mã xéc măng theo thế hệ Air Blade 125 Thế hệMã xéc măng TCGhi chú Thế hệ 1–2 (K1N)13011K1N305Bộ 3 vòng tiêu chuẩn cho 52.4mm bore Thế hệ 3 (K0R eSP+)13011K0R305Xéc măng mỏng hơn (low-tension) giảm ma sát Thế hệ 3 (K0S eSP+)13011K0S305Tương đương K0R, biến thể thế hệ 3 Thế hệ 3 (K1Z eSP+)13011K1Z305Dùng chung Air Blade 160, Vario 160 Xéc măng low-tension trên động cơ eSP+ — Điểm khác biệt quan trọng Từ thế hệ eSP+ (2020+), Honda giới thiệu xéc măng "low-tension" — vòng xéc măng mỏng hơn và lực căng thấp hơn. Mục đích giảm ma sát piston–xy lanh, giúp tiết kiệm nhiên liệu 3–5%. Điểm cần lưu ý: Xéc măng low-tension nhạy cảm hơn với độ chính xác khe hở — yêu cầu xy lanh mòn không quá 0.05mm trước khi thay xéc măng Không thay xéc măng low-tension vào xy lanh đã mòn ovan — khe hở không đồng đều làm xéc măng không bít kín, nhớt lọt buồng đốt ngay Nếu xy lanh đã mòn, phải doa và dùng piston/xéc măng oversize — không có lựa chọn khác Áp suất nén tiêu chuẩn Air Blade 125 Đo áp suất nén là cách nhanh nhất xác định tình trạng piston và xéc măng mà không cần tháo máy: Mới / tốt: 1.200–1.400 kPa (174–203 PSI) Cần theo dõi: 900–1.200 kPa — xéc măng bắt đầu mòn Cần đại tu: Dưới 900 kPa (130 PSI) — máy yếu rõ rệt, tiêu hao dầu tăng Chênh lệch giữa hai lần đo sau khi đổ nhớt vào xy lanh: Nếu áp suất tăng mạnh sau khi đổ nhớt = xéc măng hỏng. Nếu áp suất không đổi = xu páp hỏng hoặc gioăng đầu máy rò. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Air Blade 125 – GTZ6V, WTZ6V và WTZ6VIS: Tiến hóa qua 3 thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-air-blade-125-gtz6v-wtz6v-va-wtz6vis-tien-hoa-qua-3-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân tích tiến hóa ắc quy Air Blade 125 từ GTZ6V (2012) đến WTZ6VIS (2020+). Tại sao eSP+ cần WTZ6VIS, cách đo kiểm tra ắc quy yếu và hướng dẫn thay thế đúng cách. Ắc quy Honda Air Blade 125 — Từ GTZ6V đến WTZ6VIS và lý do dung lượng 6AH Air Blade 125 dùng ắc quy 12V 6AH — cùng chuẩn với Vision 110 và SH Mode. Dung lượng 6AH cần thiết vì Air Blade 125 có hệ thống đèn LED (từ thế hệ 2015+), còi điện, mô-tơ đề điện và cảm biến PGM-FI — tất cả tiêu thụ điện đồng thời khi khởi động. Ắc quy dưới 6AH gây đề yếu và đèn mờ ở tốc độ thấp. Tiến hóa mã ắc quy qua các thế hệ Air Blade 125 Thế hệNămMã ắc quyChuẩnCải tiến so với đời trước Thế hệ 1–22012–201931500K01901GTZ6V, 12V 6AH, MFẮc quy MF tiêu chuẩn — dùng chung nhiều dòng Honda Thế hệ 2 (nâng cấp)2015–201931500K66V01WTZ6V, 12V 6AH, MFCải tiến đặc tính phóng điện, khởi động ổn định hơn ở nhiệt độ thấp Thế hệ 32020–nay31500K66V03 / 31500K66V04WTZ6VIS, 12V 6AH, MF+Phiên bản IS (Idling Stop sẵn sàng) — chịu số lần khởi động cao hơn Phân tích kỹ thuật GTZ6V vs WTZ6V vs WTZ6VIS Ba chuẩn ắc quy này có cùng dung lượng 6AH nhưng khác nhau ở đặc tính phóng điện: GTZ6V: Thiết kế phổ thông — cung cấp dòng khởi động ổn định trong điều kiện nhiệt độ bình thường (trên 15°C) WTZ6V: Tấm chì mỏng hơn và nhiều hơn — diện tích bề mặt lớn hơn, dòng khởi động cao hơn (Cold Cranking Amps cao hơn), phù hợp khí hậu lạnh và xe có nhiều phụ tải điện WTZ6VIS: Thêm tính năng chịu chu kỳ sạc-xả tần suất cao — thiết kế cho xe có hệ thống Idling Stop (tự tắt máy khi đèn đỏ, tự khởi động khi đi tiếp). Dù Air Blade 125 chưa có Idling Stop, Honda dùng WTZ6VIS để tăng tuổi thọ ắc quy trong điều kiện kẹt xe nhiều. Dấu hiệu ắc quy Air Blade 125 xuống cấp Đề điện quay chậm — tiếng "ình ình" thay vì "bíp bíp" nhanh Đèn LED giảm độ sáng rõ rệt khi xe đứng yên (không phát điện) Phải đề nhiều lần mới nổ máy, đặc biệt buổi sáng sớm Điện thế ắc quy khi nghỉ dưới 12.4V (đo bằng đồng hồ vạn năng) Ắc quy trên 30 tháng mà điện thế sau khi nạp đầy không lên quá 12.6V Vị trí ắc quy và cách thay Ắc quy Air Blade 125 nằm dưới yên xe, phía trái — mở yên là tiếp cận được. Khi thay: rút cực âm (đen) trước, lắp cực dương (đỏ) trước. Sau khi thay ắc quy mới trên xe có Smart Key, cần giữ nút reset trong 5 giây để đồng bộ hệ thống khóa thông minh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bóng đèn Air Blade 125 – Tiến hóa từ Halogen sang Full LED và mã thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/bong-den-air-blade-125-tien-hoa-tu-halogen-sang-full-led-va-ma-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp hệ thống chiếu sáng Air Blade 125 qua 3 thế hệ: đèn halogen (2012–2019) đến full LED (2020+). Mã bóng đèn, lưu ý khi thay bóng aftermarket và hiện tượng hyper-flash. Bóng đèn Honda Air Blade 125 — Tiến hóa từ halogen đến LED và những mã cần biết Air Blade 125 là dòng xe đầu tiên trong phân khúc xe ga phổ thông Honda trang bị đèn LED pha từ thế hệ 2015. Sự thay đổi này tạo ra ba giai đoạn khác nhau về hệ thống đèn, mỗi giai đoạn có đặc thù riêng khi cần thay thế. Đèn pha — Ba giai đoạn phát triển Thế hệNămLoại đèn phaMã / thông số Thế hệ 1 (K27)2012–2014Halogen H4 / HS1 có thể thay bóng34901KFV671 — 12V 35/35W HS1 Thế hệ 2 (K66)2015–2019LED projector tích hợp — không thay bóng rờiCụm đèn LED — hỏng thay cụm Thế hệ 3 (K2Z)2020–nayLED projector + DRL LED — không thay bóng rờiHệ thống LED hoàn toàn Đèn pha thế hệ 1 — Thay bóng halogen Chỉ Air Blade 125 thế hệ 1 (2012–2014) mới có thể thay bóng đèn pha rời: Mã bóng: 34901KFV671 — 12V 35/35W, chân HS1 Dùng chung với nhiều dòng Honda 125cc cùng thời kỳ Không thể nâng cấp lên bóng LED thay thế nếu không lắp thêm bộ chuyển đổi chân cắm và bộ tản nhiệt Đèn phụ — Xi-nhan, hậu và đồng hồ Vị tríMã bóngThông sốGhi chú Đèn xi-nhan (2012–2019)34905KANW0112V 10W, bay-net4 bóng trước sau dùng chung 1 mã Đèn hậu phanh (2012–2019)34906KSSC01 hoặc 34906GB692112V 18/5W, 2 tócKiểm tra đúng mã theo năm xe Đèn đồng hồ / báo34908GA7701T10, 12V 3.4WDùng chung nhiều dòng Honda Vấn đề hyper-flash khi thay xi-nhan LED Khi thay bóng xi-nhan 34905KANW01 bằng bóng LED tiết kiệm điện (công suất thấp hơn), rơ-le xi-nhan gốc nhận thấy "bóng đứt" (do điện trở thấp) và kích hoạt chế độ nháy nhanh cảnh báo. Giải pháp: Thay rơ-le xi-nhan bằng loại tương thích LED (Electronic Flasher Relay) Gắn thêm điện trở tải song song với mỗi bóng LED để duy trì điện trở tương đương bóng sợi đốt Hoặc giữ nguyên bóng sợi đốt gốc — đơn giản và không có vấn đề kỹ thuật ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Air Blade 125 – Kích thước, mã phụ tùng và so sánh thương hiệu URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-air-blade-125-kich-thuoc-ma-phu-tung-va-so-sanh-thuong-hieu Published: 2026-04-28 Excerpt: Thông số lốp xe Air Blade 125: 80/90-14 trước và 90/90-14 sau, tất cả đều tubeless. So sánh CST, VEE Rubber, IRC và hướng dẫn kiểm tra áp suất lốp định kỳ. Lốp xe Honda Air Blade 125 — Phân tích kỹ thuật lốp 14 inch và khuyến nghị theo phong cách lái Air Blade 125 và Vision 110 dùng cùng kích thước lốp 14 inch nhưng trọng lượng và công suất khác nhau. Air Blade 125 nặng hơn 3–4 kg và công suất cao hơn — dẫn đến yêu cầu lốp có compound cứng hơn và kết cấu dây chịu lực tốt hơn. Kích thước lốp tiêu chuẩn Air Blade 125 Vị tríKích thướcKiểuÁp suất tiêu chuẩn Bánh trước80/90-14 M/C 40PTubeless — vành đúc nhôm200 kPa (29 PSI) Bánh sau90/90-14 M/C 46PTubeless — vành đúc nhôm225 kPa (33 PSI) Mã lốp chính hãng Honda Air Blade 125 Lốp trước (80/90-14) Mã HondaNhà SX lốpNăm áp dụng 44711K27V02CST2012–2019 — phổ biến nhất 44711K2ZV01CST2020–nay (thế hệ 3) 44711K1FV01VEE Rubber2020–nay (biến thể VEE) Lốp sau (90/90-14) Mã HondaNhà SX lốpNăm áp dụng 42711K27V02CST2012–2019 — phổ biến nhất 42711K2ZV01CST2020–nay (thế hệ 3) 42711K1FV01VEE Rubber2020–nay (biến thể VEE) Phân tích nhà sản xuất lốp: CST vs VEE Rubber vs IRC CST (Cheng Shin Tire, Đài Loan): OEM chính của Honda Việt Nam cho dòng xe ga 14 inch. Cao su compound cứng, tuổi thọ cao, bám đường ở điều kiện khô tốt — ưu tiên độ bền hơn bám đường ướt VEE Rubber (Thái Lan): OEM thay thế, compound mềm hơn CST — bám đường ướt tốt hơn nhưng mòn nhanh hơn 15–20% IRC (Inoue Rubber, Nhật): Chất lượng cao nhất trong ba loại — compound cân bằng, mòn chậm, bám ướt tốt. Thường dùng trên xe xuất khẩu Nhật Bản Khi nào cần thay lốp Air Blade 125 Gai lốp mòn đến chỉ báo mòn (TWI — Tread Wear Indicator): tam giác nhỏ trên hông lốp, mòn đến vạch giữa gai = thay ngay Lốp sau mòn bầu dục ở giữa (center wear) do thường xuyên đi một mình — tăng áp suất lốp sau lên 250 kPa nếu hay chở người Lốp quá 3 năm dù gai chưa mòn — cao su lão hóa, nứt chân chim, giảm ma sát ướt Phồng rộp hoặc phình bên thân lốp — kết cấu sợi bên trong đứt, nguy hiểm khi nổ lốp đột ngột ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc trước Air Blade 125 – Mã phụ tùng và thông số dầu phuộc theo thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-truoc-air-blade-125-ma-phu-tung-va-thong-so-dau-phuoc-theo-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã phụ tùng phuộc trước Air Blade 125 theo 3 thế hệ, thông số dầu phuộc (SAE 10, 80ml/bên), dấu hiệu phuộc hỏng và quy trình thay thế. Giảm xóc trước Honda Air Blade 125 — Tra mã và phân tích kỹ thuật ba thế hệ phuộc Giảm xóc trước Air Blade 125 là loại phuộc ống lồng (telescopic fork) — cổ điển nhất trong xe ga. Mỗi thế hệ có hành trình phuộc và đường kính ống khác nhau. Thay sai thế hệ có thể khiến phuộc không khớp với càng trước hoặc lệch góc lái. Mã giảm xóc trước theo thế hệ Thế hệNămPhuộc phảiPhuộc tráiGhi chú Thế hệ 1 (K27)2012–201451400K27V01 (tiêu chuẩn) 51400K27V61 (bản Special)51450K27V01 / 51450K27V61Hai biến thể tiêu chuẩn và Special — khác hành trình Thế hệ 2 (K66 eSP)2015–201951400K66V0151450K66V01Hành trình dài hơn, cải thiện giảm chấn Thế hệ 3 (K1F eSP+)2020–nay51400K1FV0151450K1FV01Phuộc lớn hơn, cứng hơn — phù hợp hiệu suất eSP+ Dầu phuộc — Thông số và chu kỳ thay Phuộc Air Blade 125 dùng dầu phuộc SAE 10 (Fork Oil Grade 10) — độ nhớt tiêu chuẩn. Lượng dầu mỗi ống phuộc: khoảng 88–90ml. Dầu phuộc biến tính sau 2–3 năm hoặc 30.000 km — giảm khả năng giảm chấn, phuộc cảm giác "lỏng lẻo" khi qua ổ gà. Dấu hiệu giảm xóc trước Air Blade 125 hỏng Rò dầu ống phuộc: Vệt dầu loang trên ống phuộc dưới (lower tube) — phớt dầu phuộc mòn. Thay phớt ngay, tiếp tục đi sẽ làm chảy hết dầu, phuộc cứng đơ Tiếng "cạch" khi qua ổ gà: Lò xo phuộc gãy hoặc bạc dẫn hướng mòn Xe nghiêng một bên: Phuộc một bên cứng hơn do lệch dầu hoặc lò xo hỏng Phuộc đi hết hành trình (bottom out) trên ổ gà nhỏ: Dầu phuộc cạn hoặc lò xo yếu Thay phớt dầu phuộc — Có thể tự làm không? Thay phớt dầu phuộc Air Blade 125 cần dụng cụ chuyên dụng: máy ép phớt (fork seal driver), tuýp đặc biệt để giữ ống phuộc khi tháo bu lông đáy, và bơm dầu chính xác đo lượng dầu. Không có dụng cụ phù hợp, tốt nhất mang đến thợ chuyên phuộc. Tự làm sai lượng dầu (thừa hoặc thiếu) làm giảm xóc hoạt động kém hơn phuộc ban đầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lưới lọc dầu Air Blade 125 – Phụ tùng thường bị bỏ quên khi thay nhớt URL: https://db.dov.vn/kb/luoi-loc-dau-air-blade-125-phu-tung-thuong-bi-bo-quen-khi-thay-nhot Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn vệ sinh và thay lưới lọc dầu (oil strainer) Air Blade 125 theo thế hệ. Mã phụ tùng, tần suất vệ sinh và dấu hiệu lưới lọc bị tắc ảnh hưởng đến bôi trơn. Lưới lọc dầu Air Blade 125 – Phụ tùng thường bị bỏ quên khi thay nhớt Phần lớn thợ và chủ xe chỉ nhớ thay nhớt và lọc nhớt dạng lưới (strainer) mà bỏ qua lưới lọc dầu sơ cấp bên trong carter. Trên Air Blade 125, hệ thống lọc dầu gồm hai tầng: lưới lọc thô (oil strainer) gắn trong vỏ carter và lõi lọc tinh (oil filter element) dạng lưới kim loại lắp trên đường dầu chính. Mã phụ tùng theo thế hệ Chi tiếtThế hệ 1 – K27/KZR (2012–2014)Thế hệ 2 – K66/K29 eSP (2015–2019)Thế hệ 3 – K2Z/K0R/K1F eSP+ (2020+) Lưới lọc dầu (oil strainer)15421KPL90015421KPL90015421K0RV00 Gioăng đệm lưới lọc15423KPL90015423KPL90015423K0RV00 Vít giữ lưới (nếu có)dùng chung M6×12dùng chung M6×12dùng chung M6×12 Lưu ý: Thế hệ 3 (eSP+) dùng mã lưới mới vì hốc carter thay đổi hình dạng để tối ưu dung tích buồng dầu. Vị trí và cách tháo Lưới lọc dầu nằm dưới đáy vỏ carter, phía dưới trục khuỷu. Để tiếp cận: Tháo nắp đáy carter (drain plug) – xả hết nhớt trước. Tháo 2–3 vít M6 giữ nắp lưới (tuỳ phiên bản, một số xe dùng nắp đơn tích hợp). Kéo nắp ra, lấy lưới lọc và gioăng đệm. Lưới thường có lò xo giữ – chú ý không để lò xo rơi vào carter. Rửa lưới bằng xăng hoặc dung môi tẩy nhờn, thổi khô bằng khí nén. Nếu mắt lưới bị bẹp, biến dạng hoặc có mảnh kim loại dính → thay mới. Lắp gioăng đệm mới (không tái sử dụng gioăng cũ), lắp lưới và nắp, siết vít theo momen 10–12 N·m. Tần suất vệ sinh và thay mới Vệ sinh lưới: Mỗi 2 lần thay nhớt (tương đương ~6.000 km). Thay lưới mới: Khi lưới bị gỉ, biến dạng, hoặc phát hiện mạt kim loại. Thay gioăng đệm: Bắt buộc mỗi lần tháo lưới — gioăng cũ bị ép biến dạng, không còn khả năng bịt kín, gây rỉ dầu dưới đáy carter. Dấu hiệu lưới lọc bị tắc Áp suất dầu thấp → đèn báo dầu nhấp nháy khi tốc độ thấp hoặc xe nóng. Tiếng gõ nhẹ từ đầu máy (xu-páp, vấu cam) do thiếu dầu bôi trơn. Xe hao nhớt nhanh bất thường mà không thấy rỉ ngoài. Trên eSP và eSP+, hệ thống bôi trơn hoạt động áp suất thấp hơn động cơ 4 thì truyền thống — lưới lọc tắc một phần đã đủ ảnh hưởng lưu lượng dầu lên đầu xy-lanh. Phân biệt lưới lọc dầu và lõi lọc nhớt phụ Một số thợ nhầm lẫn giữa hai chi tiết này. Lưới lọc dầu (strainer) là lưới kim loại thô, nằm trong carter, lọc cặn lớn trước khi bơm dầu hút. Lõi lọc nhớt (thường được gọi là "lọc nhớt", mã 15412KPP900 trên thế hệ cũ) là lõi giấy hoặc sợi tổng hợp lắp trên vỏ ngoài, lọc tinh hơn. Cả hai đều cần được chú ý, không chỉ lõi lọc nhớt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hướng dẫn thay dây curoa Air Blade 125 từng bước – Tự làm tại nhà URL: https://db.dov.vn/kb/huong-dan-thay-day-curoa-air-blade-125-tung-buoc-tu-lam-tai-nha Published: 2026-04-28 Excerpt: Quy trình tháo lắp dây curoa Air Blade 125 từng bước chi tiết: dụng cụ cần chuẩn bị, tháo variator, kiểm tra puli và lắp curoa mới. Các lỗi thường gặp khi tự thay. Hướng dẫn thay dây curoa Air Blade 125 từng bước – Tự làm tại nhà Dây curoa (drive belt) là chi tiết truyền lực chính của hộp số vô cấp CVT trên Air Blade 125. Honda khuyến nghị thay mới mỗi 20.000–24.000 km tùy điều kiện sử dụng. Bài viết hướng dẫn chi tiết toàn bộ quy trình tháo – kiểm tra – lắp đặt, bao gồm những điểm dễ sai mà nhiều thợ mới mắc phải. Dụng cụ cần chuẩn bị Khóa vạn năng hoặc khóa lục giác 8 mm, 10 mm, 12 mm Dụng cụ giữ rotor (variator holder) – có thể mua hoặc tự chế bằng dây curoa cũ quấn quanh bánh đà Cờ lê lực 30–40 N·m (cho đai ốc variator) Dây curoa mới đúng mã xe Giẻ sạch và dung môi tẩy nhờn Mã dây curoa theo thế hệ Thế hệNămMã HondaKích thước tham khảo Thế hệ 1 – K27/KZR2012–201423100KZR700 / 23100K35V0118,0 × 729 mm Thế hệ 2 – K66/K29 eSP2015–201923100K35V0118,0 × 729 mm Thế hệ 3 – K2Z/K0R/K1F eSP+2020+23100K2SN01 / 23100K3AV0118,2 × 733 mm eSP+ dùng curoa rộng hơn 0,2 mm và dài hơn 4 mm so với thế hệ cũ — không hoán đổi được. Quy trình tháo lắp từng bước Bước 1 – Tháo vỏ bên trái Tháo 6–8 vít vỏ nhựa bên trái xe (vỏ che hộp số CVT). Tháo tiếp vỏ ngoài hộp số bằng 5–6 vít M6. Lưu ý: vỏ có phớt cao su — kéo nhẹ tay, không撬 bằng tua vít thô. Bên trong lộ ra bánh đà variator (phía trước) và ly hợp (phía sau). Bước 2 – Tháo bánh đà variator (pulley trước) Dùng dụng cụ giữ rotor kẹp vào cánh tản nhiệt bánh đà để chống xoay. Tháo đai ốc trung tâm (M18, chiều tháo ngược chiều kim đồng hồ). Rút bánh đà ra khỏi trục. Lấy đĩa ép (face plate) và bi văng ra — đặt gọn vào khay để tránh thất lạc. Dây curoa lúc này lỏng, lấy ra khỏi bánh đà trước. Bước 3 – Tháo cụm ly hợp (pulley sau) Dùng dụng cụ giữ ly hợp (hoặc dùng dây curoa cũ quấn để tạo lực ma sát). Tháo đai ốc M16 trục ly hợp (chiều tháo ngược chiều kim đồng hồ). Rút toàn bộ cụm ly hợp ra. Lấy dây curoa cũ ra ngoài. Bước 4 – Kiểm tra trước khi lắp mới Dùng thước kẹp kiểm tra chiều rộng dây curoa tại điểm mòn nhất: < 17,5 mm (thế hệ 1–2) hoặc < 17,7 mm (thế hệ 3) → phải thay. Kiểm tra vết nứt dọc hai cạnh curoa — dấu hiệu lão hóa cao su. Kiểm tra mặt rãnh bánh đà và ly hợp — nếu có rãnh mòn sâu hoặc vết cháy → thay cả cụm. Vệ sinh bụi curoa (màu đen, bết dính) trong hốc hộp số bằng giẻ khô. Không dùng dung môi lên bề mặt puli. Bước 5 – Lắp dây curoa mới Đặt dây curoa mới vào rãnh ly hợp (pulley sau) trước — cuộn dây lại để đưa vào dễ hơn. Lắp cụm ly hợp vào trục, xiết đai ốc M16 với momen 50–60 N·m. Đưa dây curoa vào rãnh bánh đà trước (vị trí trong cùng của rãnh — dây sẽ tự leo ra khi động cơ nổ). Lắp bi văng, đĩa ép, rồi lắp bánh đà vào trục. Xiết đai ốc M18 với momen 54–68 N·m. Bước 6 – Lắp vỏ và chạy rà Lắp lại vỏ hộp số (đảm bảo phớt không bị cong vênh), siết đều các vít. Khởi động xe, để nổ máy tại chỗ 2–3 phút, quan sát tiếng động bất thường. Chạy rà 5–10 km tốc độ trung bình (30–50 km/h), tránh tăng ga đột ngột. Kiểm tra lại vỏ hộp số sau khi chạy — bắt vít thêm nếu cần. Lỗi thường gặp khi tự thay LỗiHậu quảCách tránh Lắp ngược chiều curoaCuroa mòn nhanh bất thườngNhìn mũi tên in trên dây curoa, đảm bảo chiều quay đúng Không vệ sinh bụi curoa cũPuli trượt, curoa mới mòn nhanhLau sạch toàn bộ bề mặt puli trước khi lắp Xiết đai ốc variator thiếu lựcBánh đà tuột khi tăng tốc mạnhDùng cờ lê lực, không ước lượng bằng tay Để bụi bẩn hoặc dầu dính lên curoaCuroa trượt, rung độngĐeo găng tay sạch, không chạm tay trực tiếp vào mặt curoa mới ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng đầy đủ Air Blade 125 – Từng mốc km và hạng mục chi tiết URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-day-du-air-blade-125-tung-moc-km-va-hang-muc-chi-tiet Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng lịch bảo dưỡng Air Blade 125 từ 1.000 km đến 36.000 km. Hướng dẫn chi tiết từng hạng mục: nhớt, lọc gió, bugi, khe hở xu-páp, phanh và dầu phanh. Lịch bảo dưỡng đầy đủ Air Blade 125 – Từng mốc km và hạng mục chi tiết Honda Việt Nam công bố lịch bảo dưỡng định kỳ dựa trên số km tích lũy hoặc theo thời gian, lấy điều kiện nào đến trước. Bảng dưới đây tổng hợp toàn bộ hạng mục bảo dưỡng cho Air Blade 125 từ tất cả các thế hệ, có điều chỉnh thực tế cho điều kiện sử dụng đô thị Việt Nam (bụi nhiều, nhiệt độ cao, tắc đường thường xuyên). Lịch bảo dưỡng tổng quan Hạng mục 1.000 km 6.000 km 12.000 km 18.000 km 24.000 km 36.000 km Thay nhớt máy✓ (rà máy)✓✓✓✓✓ Vệ sinh lưới lọc dầu––✓–✓✓ Thay lọc nhớt––✓–✓✓ Vệ sinh/thay lọc gió–Vệ sinhVệ sinhThayVệ sinhThay Kiểm tra bugi–✓Thay✓Thay✓ Kiểm tra dây curoa–✓✓✓Thay✓ Kiểm tra bi văng––✓–Thay nếu cần✓ Kiểm tra xích cam–✓✓✓✓✓ Điều chỉnh khe hở xu-páp––✓–✓✓ Kiểm tra phanh trước/sau–✓✓✓✓✓ Thay dầu phanh–––✓–✓ Kiểm tra lốp xe–✓✓✓✓✓ Kiểm tra ắc quy–✓✓✓✓✓ Kiểm tra hệ thống điện––✓–✓✓ Kiểm tra bơm xăng/lọc xăng––––✓✓ Hướng dẫn chi tiết từng hạng mục quan trọng Nhớt máy – hạng mục ưu tiên số 1 Thay nhớt là việc bảo dưỡng quan trọng nhất và rẻ nhất. Honda khuyến nghị 3.000 km/lần, nhưng tại Việt Nam với điều kiện đô thị (kẹt xe, nhiệt độ cao) nên thay mỗi 2.000–2.500 km. Loại nhớt: 10W-30 hoặc 10W-40, tiêu chuẩn JASO MA hoặc MA2. Dung tích thay: 0,8 lít (thế hệ 1–2) hoặc 0,85 lít (thế hệ 3 eSP+). Lọc gió – không nên trễ quá 18.000 km Lọc gió bẩn làm hỗn hợp nhiên liệu giàu xăng → tiêu hao nhiên liệu tăng, bugi bám muội sớm. Tại đô thị nhiều bụi, nên vệ sinh mỗi 4.000 km và thay mới mỗi 12.000–15.000 km thay vì 18.000 km theo sổ bảo dưỡng. Bugi – thay đúng loại Thế hệ 1–2: CPR7EA-9 (NGK). Thế hệ 3 eSP+: LMAR8L-9 (NGK Laser Iridium). Khe hở bugi: 0,8–0,9 mm. Không dùng bugi thường thay cho bugi iridium trên eSP+ — ảnh hưởng đến hiệu suất đánh lửa và tiêu thụ nhiên liệu. Khe hở xu-páp – thường bị bỏ qua Khe hở xu-páp nạp: 0,16 ± 0,03 mm. Khe hở xu-páp xả: 0,26 ± 0,03 mm. Kiểm tra khi động cơ nguội hoàn toàn. Xu-páp hở quá → tiếng kêu và mất công suất. Xu-páp chặt quá → xu-páp bị cháy, nguy hiểm. Dầu phanh – thay mỗi 2 năm hoặc 18.000 km Dầu phanh hút ẩm theo thời gian, làm giảm điểm sôi và hiệu quả phanh. Dùng DOT 4 cho Air Blade 125. Dung tích bình dầu phanh trước: khoảng 30 ml. Không trộn lẫn DOT 3 và DOT 4. Bảo dưỡng theo thời gian (không phụ thuộc km) Hạng mụcTần suất theo thời gian Thay ắc quy3–4 năm hoặc khi điện yếu Thay dây phanh và cáp ga4–5 năm hoặc khi cứng/rỉ Thay giảm chấn trướcKhi rỉ dầu hoặc hết đàn hồi Thay vỏ lốp5–6 năm hoặc khi gai mòn < 0,8 mm Thay dầu phanhMỗi 2 năm dù km còn thấp Mẹo tiết kiệm chi phí bảo dưỡng Luôn thay nhớt đúng hạn — trễ nhớt phá hỏng xi-lanh và trục cam nhanh hơn bất kỳ chi tiết nào khác. Mua theo bộ (nhớt + bugi + lọc gió) để giảm giá. Giữ lại sổ bảo dưỡng — khi bán xe, sổ bảo dưỡng đầy đủ tăng giá trị xe đáng kể. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hướng dẫn thay nhớt Air Blade 125 đúng kỹ thuật – Kèm vệ sinh lọc dầu URL: https://db.dov.vn/kb/huong-dan-thay-nhot-air-blade-125-dung-ky-thuat-kem-ve-sinh-loc-dau Published: 2026-04-28 Excerpt: Quy trình thay nhớt Air Blade 125 từng bước chuẩn kỹ thuật: khởi động nóng máy, xả nhớt, vệ sinh lưới lọc, đổ nhớt mới đúng mức. Các lỗi phổ biến khi tự thay nhớt. Hướng dẫn thay nhớt và vệ sinh lọc dầu Air Blade 125 – Tự làm đúng kỹ thuật Thay nhớt là thao tác bảo dưỡng đơn giản nhất nhưng cũng dễ làm sai nhất do người dùng thường bỏ qua bước vệ sinh lọc dầu và dùng sai loại nhớt. Bài viết hướng dẫn toàn bộ quy trình chuẩn cho Air Blade 125, bao gồm cả lưới lọc dầu trong carter. Vật tư cần chuẩn bị Nhớt máy: 10W-30 hoặc 10W-40, tiêu chuẩn JASO MA hoặc MA2 – 1 lít (đủ thay và còn dư) Gioăng bu-lông xả nhớt mới (nếu loại xe có gioăng riêng) Gioăng lưới lọc dầu mới (nếu vệ sinh lưới lọc) Khóa 12 mm (bu-lông xả nhớt) và khóa 17 mm (nắp đổ nhớt trên nắp xu-páp) Chậu hứng nhớt cũ, phễu, giẻ lau Dung tích nhớt theo thế hệ Thế hệDung tích thay nhớt (không thay lọc)Dung tích thay nhớt (có thay lọc) Thế hệ 1–2 (K27/KZR, K66/K29)0,80 lít0,85 lít Thế hệ 3 (K2Z/K0R/K1F eSP+)0,85 lít0,90 lít Luôn đổ theo vạch MAX trên que thăm dầu, không đổ đầy bình — nhớt thừa gây bọt và làm tắc breather hose. Quy trình thay nhớt chuẩn Bước 1 – Khởi động xe làm nóng nhớt Nổ máy 3–5 phút để nhớt loãng ra, dễ xả hơn và cuốn theo nhiều cặn bẩn hơn so với xả khi máy nguội. Sau đó tắt máy, chờ 2 phút cho nhiệt giảm bớt trước khi thao tác. Bước 2 – Xả nhớt cũ Đặt chậu hứng dưới bu-lông xả (dưới đáy carter, phía bên phải xe). Tháo nắp đổ nhớt trên nắp xu-páp (tháo để tạo thông khí, nhớt xả nhanh hơn). Dùng khóa 12 mm tháo bu-lông xả nhớt, xả hoàn toàn — đợi ít nhất 3–5 phút cho nhớt chảy hết. Quan sát nhớt cũ: màu đen đặc bình thường; có mảnh kim loại óng ánh → cần kiểm tra động cơ; màu trắng đục → nước lọt vào nhớt (nguy hiểm, cần kiểm tra gioăng máy). Bước 3 – Vệ sinh lưới lọc dầu (nếu đến hạn) Trong khi nhớt đang xả, tháo nắp lưới lọc dầu ở đáy carter (2–3 vít M6). Lấy lưới lọc ra, rửa bằng xăng, thổi khô bằng khí nén hoặc để khô tự nhiên. Thay gioăng đệm mới, lắp lưới và nắp lại, siết vít 10–12 N·m. Bước 4 – Lắp bu-lông xả và đổ nhớt mới Lắp bu-lông xả nhớt với gioăng mới (hoặc gioăng cũ nếu còn tốt), siết 24–30 N·m. Dùng phễu đổ nhớt mới qua lỗ nắp xu-páp. Đổ 0,75 lít trước, sau đó dùng que thăm dầu kiểm tra — thêm từ từ đến vạch MAX. Lắp lại nắp đổ nhớt, siết tay + thêm 1/4 vòng. Bước 5 – Nổ máy kiểm tra Nổ máy, để chạy không tải 1–2 phút. Kiểm tra dưới đáy xe: không có giọt nhớt rỉ ra từ bu-lông xả và nắp lưới lọc. Tắt máy, chờ 2 phút, kiểm tra lại mực nhớt bằng que thăm dầu — bổ sung nếu cần. Lỗi thường gặp khi tự thay nhớt LỗiHậu quả Đổ nhớt quá mức (vượt vạch MAX)Nhớt trào vào cổ hút khí, máy khói trắng, hao nhớt Quên lắp lại nắp đổ nhớtNhớt bắn ra ngoài, máy bị thiếu nhớt ngay sau khi nổ Siết bu-lông xả quá chặtCháy ren carter (phải hàn/tarô lại, tốn kém) Dùng nhớt ô tô API SN không có JASO MALy hợp bị trượt do nhớt ô tô có phụ gia giảm ma sát Không kiểm tra lại sau khi nổ máyRỉ nhớt từ bu-lông hoặc lưới lọc không phát hiện kịp Phân biệt nhớt thật – giả trên thị trường Nhớt Honda giả lưu hành nhiều trên thị trường, đặc biệt loại đóng gói nhái nhãn hiệu Ultra G1 và G2. Nhớt giả thường có mùi khét nhẹ khi mở nắp, màu không đồng đều. Nên mua nhớt tại cửa hàng uy tín có in tem chống giả của nhà sản xuất. Ngoài nhớt Honda chính hãng, các thương hiệu uy tín khác như Motul, Castrol Power 1, Shell Advance cũng đáp ứng tiêu chuẩn JASO MA2 cho động cơ eSP và eSP+. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Kinh nghiệm chọn nhớt cho Air Blade 125 eSP và eSP+ – Phân tích kỹ thuật URL: https://db.dov.vn/kb/kinh-nghiem-chon-nhot-cho-air-blade-125-esp-va-esp-phan-tich-ky-thuat Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân tích kỹ thuật về chọn nhớt Air Blade 125: tại sao cần JASO MA2, so sánh 10W-30 và 10W-40, mineral vs synthetic. Bảng so sánh các loại nhớt phổ biến trên thị trường. Kinh nghiệm chọn nhớt cho Air Blade 125 eSP và eSP+ – Phân tích kỹ thuật Câu hỏi "dùng nhớt gì cho Air Blade 125" xuất hiện liên tục trên các diễn đàn xe máy. Bài viết này phân tích từ góc độ kỹ thuật động cơ, giúp người dùng hiểu tại sao cần chọn đúng nhớt, thay vì chỉ ghi nhớ tên thương hiệu. Tại sao động cơ eSP/eSP+ cần nhớt JASO MA? Air Blade 125 dùng ly hợp ướt (wet clutch) — các đĩa ly hợp ngâm trong nhớt máy. Nhớt ô tô API SN/SP thường bổ sung phụ gia giảm ma sát (friction modifier, FM) để giảm mài mòn trong động cơ ô tô 4 xy-lanh. Tuy nhiên, phụ gia FM này làm giảm hệ số ma sát của đĩa ly hợp ướt, gây trượt ly hợp khi tăng tốc mạnh. Tiêu chuẩn JASO MA và MA2 được thiết kế riêng cho động cơ xe máy ly hợp ướt, không cho phép dùng phụ gia FM vượt ngưỡng nhất định. JASO MA2 là phiên bản nghiêm ngặt hơn JASO MA, phù hợp hơn với eSP+ có momen lớn hơn. Độ nhớt: 10W-30 hay 10W-40? Thông số10W-3010W-40 Độ nhớt khi lạnh (W)Bằng nhau (10W)Bằng nhau (10W) Độ nhớt khi nóng (100°C)Thấp hơn (9,3–12,5 cSt)Cao hơn (12,5–16,3 cSt) Phù hợp với điều kiệnKhí hậu mát, đường trốngKhí hậu nóng, đô thị kẹt xe Khởi động lạnhBơm dầu nhanh hơnHơi chậm hơn một chút Bảo vệ nhiệt độ caoVừa đủTốt hơn Khuyến nghị thực tế: Với điều kiện đô thị Việt Nam (nhiệt độ 35–40°C, kẹt xe thường xuyên), 10W-40 JASO MA2 bảo vệ tốt hơn. 10W-30 phù hợp cho người chạy đường trường, ít kẹt xe, hoặc vùng núi cao khí hậu mát. Full Synthetic, Semi-Synthetic hay Mineral? Khoáng (Mineral): Giá rẻ nhất, phân tử không đều, oxy hóa nhanh, nên thay mỗi 2.000 km. Phù hợp cho xe cũ đã trên 50.000 km (nhớt tổng hợp chảy qua khe hở lớn hơn do mài mòn). Bán tổng hợp (Semi-Synthetic): Cân bằng tốt giữa giá và hiệu suất. Thay mỗi 2.500–3.000 km. Đây là lựa chọn phổ biến và tối ưu chi phí nhất cho Air Blade 125 ở thế hệ 1 và 2. Tổng hợp hoàn toàn (Full Synthetic): Phân tử đều, bền nhiệt tốt, bảo vệ tốt nhất khi khởi động lạnh. Thay mỗi 3.000–3.500 km. Được khuyến nghị cho thế hệ 3 eSP+ với tỷ số nén cao hơn và tiêu chuẩn Euro 3. So sánh một số nhớt phổ biến trên thị trường NhớtLoạiTiêu chuẩnPhù hợpGhi chú Honda Ultra G1 10W-30KhoángJASO MAThế hệ 1–2Sản phẩm gốc của Honda, giá phải chăng Honda Ultra G2 10W-30Bán tổng hợpJASO MA2Thế hệ 1–2–3Lựa chọn cân bằng của Honda Honda Ultra G3 10W-40Bán tổng hợpJASO MA2Thế hệ 3 eSP+Được khuyến nghị chính thức cho eSP+ Motul 3000 4T 10W-30KhoángJASO MAThế hệ 1–2Phổ biến, dễ tìm Motul 5100 10W-40Bán tổng hợpJASO MA2Thế hệ 1–2–3Chất lượng cao Motul 7100 10W-40Full syntheticJASO MA2Thế hệ 3 eSP+Hiệu suất cao nhất, giá cao Castrol Power1 10W-40Full syntheticJASO MA2Thế hệ 3Phổ biến, hiệu quả tốt Những loại nhớt KHÔNG nên dùng Nhớt ô tô thuần túy (không ghi JASO MA): dù cùng độ nhớt, thiếu tiêu chuẩn ma sát đĩa ướt. Nhớt xe số (JASO MB): tiêu chuẩn MB cho phép phụ gia FM — dùng cho xe số không có ly hợp ướt trong hộp số, KHÔNG phù hợp cho Air Blade 125. Nhớt giả nhãn hiệu: khó phân biệt bằng mắt thường, mua tại cửa hàng uy tín. Tần suất thay nhớt khuyến nghị theo điều kiện thực tế Điều kiện sử dụngNhớt khoángNhớt bán tổng hợpNhớt full synthetic Đô thị, kẹt xe thường xuyên1.500–2.000 km2.000–2.500 km2.500–3.000 km Hỗn hợp đô thị + đường trường2.000–2.500 km2.500–3.000 km3.000–3.500 km Đường trường là chủ yếu2.500–3.000 km3.000–3.500 km3.500–4.000 km ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng hợp lỗi thường gặp trên Air Blade 125 và cách xử lý URL: https://db.dov.vn/kb/tong-hop-loi-thuong-gap-tren-air-blade-125-va-cach-xu-ly Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách đầy đủ lỗi thường gặp trên Air Blade 125 theo từng hệ thống: mã lỗi PGM-FI, lỗi CVT, phanh, đèn. Phân loại theo thế hệ và hướng dẫn xử lý từng lỗi. Tổng hợp lỗi thường gặp trên Air Blade 125 và cách xử lý Air Blade 125 qua 3 thế hệ (2012–nay) tích lũy khá nhiều phản hồi từ người dùng thực tế. Bài viết tổng hợp những lỗi phổ biến nhất theo từng hệ thống, cùng nguyên nhân và hướng xử lý, được phân loại rõ để dễ tra cứu. Lỗi hệ thống điện và PGM-FI Đèn FI bật sáng – mã lỗi thường gặp Mã lỗiTên lỗiNguyên nhân phổ biếnXử lý 7-1Cảm biến oxy (O2 sensor)Cảm biến bị hỏng sau 30.000+ km, xăng chất lượng thấpThay cảm biến O2 mới 12-1Cảm biến vị trí bướm ga (TP sensor)Bướm ga bẩn, cảm biến hỏngVệ sinh bướm ga, kiểm tra cảm biến 21-1Cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT)Dây nối bị đứt, cảm biến hỏngKiểm tra đầu nối dây, thay cảm biến 29-1Cảm biến MAP (áp suất khí nạp)Ống chân không bị tắc hoặc tuộtKiểm tra và làm sạch ống MAP 33-1Cảm biến nhiệt độ động cơ (ECT)Nước làm mát cạn (xe thế hệ cũ), cảm biến bẩnKiểm tra đầu nối, làm sạch tiếp xúc Máy khó nổ hoặc không nổ được Ắc quy yếu: Air Blade 125 không có đề đạp — ắc quy yếu là nguyên nhân số 1. Đo điện áp ắc quy: < 11,5V khi không tải → ắc quy cần thay. Bugi bám muội: Rút bugi kiểm tra — muội ướt đen (hỗn hợp giàu), muội khô đen (lọc gió bẩn), cực điện mòn (quá hạn). Bơm xăng yếu: Nghe tiếng "vin" của bơm khi bật khóa điện — không nghe tiếng → kiểm tra cầu chì bơm và bơm xăng. Lọc xăng tắc: Thường gặp trên xe dùng xăng pha nước hoặc xăng chất lượng thấp. Lỗi hệ thống truyền động CVT Xe rung giật khi khởi hành Nguyên nhân phổ biến: bi văng mòn không đều → variator mất cân bằng. Thường xuất hiện rõ nhất khi xe nguội. Kiểm tra bằng cách tháo variator và lăn từng bi lên mặt phẳng — bi méo hoặc vỡ mặt → thay cả bộ (không thay lẻ). Xe không bốc, tăng tốc yếu Dây curoa mòn rộng < 17,5 mm → trượt trên rãnh puli. Bi văng quá nặng do độ ẩm cao (hiếm) hoặc bị kẹt trong rãnh variator. Lò xo ly hợp yếu → ly hợp đóng sớm, xe ì. Má phanh cọ sát bánh sau do chỉnh sai hoặc lò xo phanh yếu. Tiếng kêu từ hộp số CVT Tiếng kêuNguyên nhân có thể Tiếng "bình bịch" khi khởi hànhBi văng vỡ, nứt, hoặc mòn méo Tiếng cót két liên tục khi chạyDây curoa bị nứt cạnh, ma sát bề mặt puli Tiếng gõ khi giảm tốcBánh răng hộp số mòn (thế hệ 1–2, ít gặp) Tiếng ù ù tăng theo tốc độBạc đạn bánh sau mòn Lỗi hệ thống phanh Phanh trước bị rung (ABS) Trên Air Blade 125 ABS (thế hệ 3 cao cấp): phanh rung là bình thường khi ABS kích hoạt trên mặt đường trơn. Nếu phanh rung liên tục trên đường khô → kiểm tra cảm biến tốc độ bánh (wheel speed sensor) bị bẩn hoặc đứt dây. Phanh đĩa trước ăn không đều Đĩa phanh vênh (runout > 0,3 mm) → cảm giác rung theo chu kỳ khi bóp phanh. Má phanh mòn lệch một bên → kiểm tra piston caliper bị kẹt. Lỗi thường gặp theo thế hệ Thế hệ 1 (K27/KZR, 2012–2014) Bơm xăng hỏng sớm (mã 16700KZL600) — do dùng xăng chất lượng thấp. Bơm thế hệ 1 nhạy cảm hơn thế hệ sau. Lọc gió (17210KZR600) bẩn nhanh — thiết kế hộp lọc gió ít vách ngăn. Thế hệ 2 (K66/K29 eSP, 2015–2019) Cảm biến O2 (36531K59V01) hỏng sau 35.000–40.000 km — phổ biến nhất của dòng Air Blade. Bộ nạp điện (charging system) yếu trên một số lô xe 2016–2017 — biểu hiện ắc quy hết điện thường xuyên dù chạy đủ km. Thế hệ 3 (K2Z/K0R/K1F eSP+, 2020+) Đèn LED chiếu sáng chính hỏng sớm (một số xe 2020–2021 do nhiệt độ cao). Honda đã cải tiến tản nhiệt trên lô sản xuất sau. Relay xi-nhan bị lỗi nháy nhanh (hyper-flash) khi một bóng xi-nhan LED bị đứt — thay bóng mới là hết. Khi nào cần đến gara thay vì tự sửa? Các lỗi sau đây cần thiết bị chuyên dụng hoặc kiến thức chuyên sâu — không nên tự xử lý: đọc mã lỗi PGM-FI (cần máy chẩn đoán), điều chỉnh khe hở xu-páp (cần căn lá), thay bơm xăng trong bình (cần tháo bình xăng), cân bằng lại variator sau khi thay bi văng mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] So sánh 3 thế hệ Air Blade 125 – Nên mua thế hệ nào? URL: https://db.dov.vn/kb/so-sanh-3-the-he-air-blade-125-nen-mua-the-he-nao Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân tích chi tiết và so sánh 3 thế hệ Air Blade 125: K27/KZR (2012–2014), K66/K29 eSP (2015–2019) và K2Z/K0R/K1F eSP+ (2020+). Khuyến nghị theo từng nhu cầu sử dụng thực tế. So sánh 3 thế hệ Air Blade 125 – Nên mua thế hệ nào? Từ 2012 đến nay, Air Blade 125 đã trải qua 3 thế hệ động cơ và hệ thống rõ ràng. Bài viết phân tích chi tiết từng thế hệ về động cơ, trang bị, phụ tùng và khuyến nghị dựa trên mục đích sử dụng thực tế. Tổng quan 3 thế hệ Thông số Thế hệ 1 – K27/KZR (2012–2014) Thế hệ 2 – K66/K29 eSP (2015–2019) Thế hệ 3 – K2Z/K0R/K1F eSP+ (2020+) Động cơ125cc SOHC, 2V125cc SOHC, 2V eSP125cc SOHC, 2V eSP+ Hệ thống nạp nhiên liệuPGM-FIPGM-FI cải tiếnPGM-FI + ACG starter Công suất tối đa~9,0 kW / 8.500 rpm~9,2 kW / 8.500 rpm~9,3 kW / 8.500 rpm Momen xoắn tối đa~10,9 N·m / 6.000 rpm~11,0 N·m / 6.000 rpm~11,3 N·m / 6.000 rpm Tiêu chuẩn khí thảiEuro 2Euro 3Euro 3 + tối ưu hơn Khởi độngĐề điệnĐề điệnACG Starter (không tiếng ồn) Hệ thống phanhĐĩa trước + tang sau (CBS)Đĩa trước + tang sau (CBS)Đĩa trước + tang sau (CBS / ABS tuỳ bản) Đèn chiếu sángHalogen toàn bộLED xi-nhan, halogen phaFull LED (pha + xi-nhan + hậu) Dung tích bình xăng3,7 lít3,7 lít4,1 lít Trọng lượng khô~98 kg~99 kg~100 kg So sánh về phụ tùng và bảo dưỡng Yếu tố Thế hệ 1 Thế hệ 2 Thế hệ 3 Giá phụ tùngThấp nhất (xe cũ, nhiều hàng thay thế)Trung bìnhCao hơn (nhiều chi tiết mới) Độ sẵn có phụ tùngPhổ biến, kể cả hàng OEM và aftermarketPhổ biếnChủ yếu hàng chính hãng BugiCPR7EA-9 – phổ biến, rẻCPR7EA-9 – phổ biếnLMAR8L-9 iridium – đắt hơn Dây curoa23100K35V0123100K35V0123100K2SN01 – mã riêng Lọc gió17210KZR60017210K2990017210K2ZV00 – mã riêng Ắc quyGTZ6V (12V 5Ah)WTZ6V (MF)WTZ6VIS (eSP+ tối ưu) Độ phức tạp sửa chữaĐơn giản nhấtTrung bìnhPhức tạp hơn (ACG, ABS) Phân tích điểm mạnh – điểm yếu từng thế hệ Thế hệ 1 (2012–2014) Điểm mạnh: Cấu trúc đơn giản, phụ tùng rẻ và nhiều, thợ sửa chữa dễ tiếp cận. Phù hợp để học cách tự bảo dưỡng. Điểm yếu: Bơm xăng nhạy cảm với xăng chất lượng thấp, đèn halogen tiêu hao điện nhiều hơn, hệ thống cũ nên khó tìm xe còn tốt trên thị trường xe cũ. Thế hệ 2 (2015–2019) Điểm mạnh: Cân bằng tốt giữa công nghệ và đơn giản. Phụ tùng eSP đã phổ biến và ổn định giá. Thị trường xe cũ còn nhiều lựa chọn tốt. Điểm yếu: Cảm biến O2 hay hỏng sau 35.000+ km. Đèn pha vẫn là halogen trên một số bản. Thế hệ 3 (2020+) Điểm mạnh: Full LED, ACG starter êm ái, bình xăng lớn hơn 0,4 lít, ABS tuỳ bản, eSP+ tiết kiệm nhiên liệu hơn. Điểm yếu: Giá xe và phụ tùng cao hơn. Một số chi tiết (đặc biệt hệ thống đèn LED) chưa tích lũy đủ dữ liệu độ bền dài hạn. Khuyến nghị theo nhu cầu thực tế Nhu cầuThế hệ phù hợpLý do Xe đi lại hằng ngày, ngân sách tầm trungThế hệ 2 (2017–2019)Công nghệ eSP ổn định, phụ tùng phổ biến, giá xe cũ tốt Muốn xe mới, trang bị đầy đủThế hệ 3 ABSFull LED, ACG, ABS, bình xăng lớn Xe cho học sinh, ngân sách thấpThế hệ 1 (xe cũ)Giá xe và phụ tùng thấp nhất, sửa chữa đơn giản Chạy đường dài, tiết kiệm nhiên liệuThế hệ 3 eSP+Tỷ số nén cao hơn, tối ưu nhiên liệu tốt hơn Quan tâm an toànThế hệ 3 ABSABS 2 kênh, CBS cải tiến Lưu ý khi mua xe cũ Air Blade 125 Khi mua xe cũ, cần xác định chính xác thế hệ để tra đúng mã phụ tùng. Cách phân biệt nhanh: thế hệ 1 có đèn pha tròn cổ điển; thế hệ 2 có mặt đèn xi-nhan LED hình thang; thế hệ 3 có đèn pha full LED hình dải với thiết kế góc cạnh hơn nhiều. Kiểm tra mã khung (VIN) trên giấy tờ và số trên khung xe để đối chiếu năm sản xuất với thế hệ tương ứng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió SH 125/150/160 – Phân biệt 4 thế hệ và mã phụ tùng đầy đủ URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-sh-125150160-phan-biet-4-the-he-va-ma-phu-tung-day-du Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn phân biệt lọc gió SH 125/150/160 theo 4 thế hệ động cơ KGF, K01/K02, K0R/K0S eSP và SH 125/160. Mã phụ tùng chính xác theo từng năm sản xuất, gioăng bầu lọc và hệ thống lọc gió 2 tầng đặc thù của dòng xe cao cấp. Lọc gió SH 125/150/160 – Phân biệt 4 thế hệ và mã phụ tùng đầy đủ SH 125/150/160 là dòng xe tay ga cao cấp nhất của Honda Việt Nam, ra mắt từ 2005 dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc và chuyển sang lắp ráp trong nước từ 2009. Trải qua 4 thế hệ nền tảng với các mã động cơ khác nhau, lọc gió là chi tiết có sự thay đổi rõ rệt nhất về thiết kế và mã phụ tùng. Nhầm mã lọc gió giữa các thế hệ là lỗi phổ biến do nhiều người bán và thợ không phân biệt được các giai đoạn SH. Phân biệt 4 thế hệ động cơ SH Thế hệNăm SXMã động cơDung tíchHệ thống nhiên liệu Gen 12005–2008KGF (125cc) / KGG-KTG (150cc)125cc / 150ccPGM-FI (nhập khẩu) Gen 22009–2019K01 (125cc) / K02 (150cc)125cc / 150ccPGM-FI (lắp ráp trong nước) Gen 32020–nayK0R (125cc) / K0S (150cc)125cc / 150ccPGM-FI eSP Gen 4 (SH 125/160)2023–nayK0R (125cc) / K0S (160cc)125cc / 160ccPGM-FI eSP nâng cấp Lưu ý: Gen 2 có thêm 2 phiên bản phụ: bản 2009–2015 và bản restyling 2016–2019 (K77 cho 125cc, K78 cho 150cc) – một số phụ tùng khác nhau giữa hai phiên bản này. Mã lọc gió (tấm lọc khí) theo thế hệ Thế hệNămMã phụ tùngGhi chú Gen 1 – 125cc2005–200817210KGF901Mã nhập khẩu, thiết kế hộp lọc riêng biệt Gen 1 – 150cc2005–200817210KGF901Dùng chung với 125cc Gen 1 Gen 2a – 125cc2009–201517210K01900 (bộ: 17220K01900)Bầu lọc kiểu mới, thân 17225K01900 Gen 2a – 150cc2009–201517210K01900Dùng chung với 125cc Gen 2a Gen 2b – 125cc2016–201917210K77V00Restyling 2017, thân bầu 17225K77V00 Gen 2b – 150cc2016–201917210K77V00Dùng chung với 125cc Gen 2b Gen 3 – 125cc & 150cc2020–nay17210K0RV00Nền tảng eSP mới, thiết kế bầu lọc tích hợp Gen 4 – SH 125/1602023–nay17210K0RV00Dùng chung với Gen 3 Cấu tạo hệ thống lọc gió SH – hai tầng lọc Điểm đặc biệt của SH so với xe phổ thông là hệ thống lọc gió hai tầng: tấm lọc chính (17210) lọc bụi và hạt vật chất thô; phía sau còn có hộp lọc gió buồng dây đai (19410/19412) lọc không khí đi vào khoang CVT để tản nhiệt dây curoa. Thế hệ Gen 1 (2005–2008) có bộ lọc buồng dây đai riêng với mã 19410KTF640, 19412KGF910, 19413KGF911, 19414KTF640 — đây là chi tiết hay bị bỏ quên khi thay tổng thể hệ thống lọc. Gioăng bầu lọc gió – không tái sử dụng Thế hệMã gioăngVị trí Gen 117212KGF900Gioăng bao kín nắp bầu lọc Gen 2 (2009–2019)17213K01900Gioăng bao kín bầu lọc Gen 3 (2020+)17216K0RV00Đệm bầu lọc khí Gioăng bầu lọc bị biến dạng theo thời gian, gây lọt gió bẩn vào đường nạp ngoài tấm lọc. Thay gioăng cùng lúc với tấm lọc là thực hành chuẩn. Tần suất thay và dấu hiệu nhận biết lọc gió bẩn Vệ sinh: Mỗi 6.000–8.000 km (đô thị nhiều bụi: 4.000 km). Thay mới: Mỗi 15.000–18.000 km, hoặc sớm hơn nếu tấm lọc bị rách, cứng giòn do nhiệt. Dấu hiệu lọc gió bẩn: Tăng tốc ì dù bơm xăng tốt; xe hao xăng bất thường; bugi bám muội đen ướt (hỗn hợp giàu xăng); khói đen từ ống xả khi tăng ga mạnh. SH là xe được bảo dưỡng theo tiêu chuẩn cao hơn xe phổ thông — lọc gió bẩn ảnh hưởng rõ rệt đến cảm giác vận hành vốn được kỳ vọng mượt mà của dòng xe này. Lưu ý khi mua lọc gió thay thế Trên thị trường có nhiều lọc gió aftermarket nhái theo hình dạng bên ngoài của lọc SH nhưng dùng vật liệu lọc kém chất lượng — lỗ lọc lớn hơn tiêu chuẩn Honda, không đạt hiệu suất lọc. Cách nhận biết: lọc Honda chính hãng có tấm lọc mật độ đều, màu trắng xám nhạt; lọc kém chất lượng thường có màu vàng chanh hoặc trắng quá mức, chất liệu giấy mỏng hơn. Đối với SH — dòng xe không phải mua lại để tiết kiệm vài chục nghìn trên một chi tiết bảo vệ động cơ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi SH 125/150/160 – Mã chính hãng, thông số đánh lửa và lịch thay theo từng thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-sh-125150160-ma-chinh-hang-thong-so-danh-lua-va-lich-thay-theo-tung-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân tích kỹ thuật bugi SH 125/150/160 qua 4 thế hệ: CPR8EA-9 cho Gen 1–2 và LMAR8L-9 iridium bắt buộc cho Gen 3–4 eSP. Lý do không thể dùng bugi thường cho eSP và cách đọc màu bugi chẩn đoán động cơ. Bugi SH 125/150/160 – Mã chính hãng, thông số đánh lửa và lịch thay theo từng thế hệ SH 125/150/160 trải qua nhiều thế hệ động cơ với yêu cầu bugi khác nhau. Điểm quan trọng cần nắm: SH thế hệ Gen 3 và Gen 4 (2020+) dùng bugi iridium laser do tỷ số nén cao hơn và tiêu chuẩn khí thải Euro 3+ — không thể thay bằng bugi thường mà không ảnh hưởng hiệu suất. Mã bugi theo từng thế hệ động cơ Thế hệNămBugi tiêu chuẩn (NGK)Bugi iridium tùy chọnKhe hở (mm) Gen 1 – KGF/KTF/KTG (125/150)2005–2008CPR8EA-9CPR8EAI-9 (iridium)0,8–0,9 Gen 2a – K01/K02 (125/150)2009–2015CPR8EA-9CPR8EAI-90,8–0,9 Gen 2b – K77/K78 (125/150)2016–2019CPR8EA-9ILTR8G (NGK iridium)0,8–0,9 Gen 3 – K0R/K0S eSP (125/150)2020–nayLMAR8L-9 (iridium mặc định)–0,8–0,9 Gen 4 – SH 125/1602023–nayLMAR8L-9 (iridium mặc định)–0,8–0,9 Lưu ý: LMAR8L-9 là bugi tiêu chuẩn xuất xưởng của Gen 3 và Gen 4 — không phải tùy chọn nâng cấp. Honda thiết kế hệ thống đánh lửa và tỷ số nén của eSP dựa trên đặc tính đánh lửa của bugi iridium. Phân tích kỹ thuật: Tại sao Gen 3/4 bắt buộc dùng bugi iridium? Động cơ eSP trên SH 125/150 Gen 3 và SH 160 có tỷ số nén cao hơn Gen 2 (khoảng 10,6:1 so với 9,5:1 ở Gen 2). Để đạt hiệu quả đốt cháy tốt nhất ở tỷ số nén cao: Điện cực iridium đường kính 0,4 mm (so với 0,9 mm của bugi đồng thường) tạo tia lửa tập trung hơn, mồi lửa đáng tin cậy hơn ở hỗn hợp hỗn loạn trong buồng đốt nén cao. Điện trở nhiệt cao hơn — bugi không bị quá nhiệt dù động cơ eSP có tốc độ nhiệt sinh lớn hơn. Tuổi thọ dài hơn (~18.000–24.000 km cho iridium so với ~12.000 km cho bugi đồng). Nếu thay LMAR8L-9 bằng CPR8EA-9 thông thường trên Gen 3/4: xe không chết máy nhưng hiệu suất giảm rõ rệt — tiêu hao nhiên liệu tăng 5–8%, momen thấp hơn ở dải vòng tua cao, nguy cơ miss fire khi xe nguội hoặc ở chế độ idle. Tra cứu mã bugi theo hệ thống đánh số Honda và NGK Mã NGKChân renChiều dài renNhiệt trị (Heat Range)Loại điện cực CPR8EA-910mm19mm8 (lạnh hơn)Đồng LMAR8L-910mmĐặc biệt (long reach)8 (lạnh hơn)Iridium Laser Chữ "8" trong mã nhiệt trị NGK nghĩa là bugi tản nhiệt tốt (heat range lạnh) — phù hợp cho động cơ cao tốc như SH. Dùng bugi nhiệt trị thấp hơn (7, 6...) gây quá nhiệt điện cực, nguy cơ pre-ignition. Hướng dẫn kiểm tra bugi trên SH Bugi SH nằm dưới nắp nhựa trên đầu quy lát, tiếp cận từ phía trên sau khi tháo một số nắp nhựa thân xe. Dùng tuýp mở bugi đúng cỡ (89216GFC950 cho Gen 2, 89216K04930 cho Gen 3/4) — không dùng clê thông thường vì dễ làm vỡ cổ sứ bugi. Đọc màu bugi để chẩn đoán động cơ: Màu điện cựcÝ nghĩaHành động Xám nâu nhạt (light tan)Bình thường, hỗn hợp đúngTiếp tục dùng Đen khô, bám muộiHỗn hợp giàu xăng (rich) – lọc gió bẩn, cảm biến O2 hỏngVệ sinh lọc gió, kiểm tra O2 Đen ướt, nhờn dầuDầu lọt vào buồng đốt – xéc-măng mòn hoặc phớt xu-páp hỏngCần kiểm tra nội máy Trắng xám, điện cực sáng bóngHỗn hợp nghèo (lean) – lọc xăng tắc, bơm xăng yếuKiểm tra hệ thống nhiên liệu Điện cực mòn tròn, khe hở lớnBugi đã hết tuổi thọThay mới Lịch thay bugi khuyến nghị Gen 1–2b (CPR8EA-9): Kiểm tra mỗi 6.000 km, thay mỗi 10.000–12.000 km. Gen 3–4 (LMAR8L-9 iridium): Kiểm tra mỗi 12.000 km, thay mỗi 18.000–24.000 km. Bugi iridium nguyên bản không cần điều chỉnh khe hở — nếu khe hở đo được > 1,1 mm, thay mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây curoa CVT SH 125/150/160 – Mã phụ tùng, kích thước và phân tích hư hỏng URL: https://db.dov.vn/kb/day-curoa-cvt-sh-125150160-ma-phu-tung-kich-thuoc-va-phan-tich-hu-hong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp mã dây curoa SH 125/150/160 theo 4 thế hệ. Lý do curoa 125cc và 150cc/160cc không thể hoán đổi, cơ chế hao mòn 3 giai đoạn và lịch thay khuyến nghị 20.000 km. Dây curoa CVT SH 125/150/160 – Mã phụ tùng, kích thước và phân tích hư hỏng SH 125/150/160 là dòng xe tay ga cao cấp nhất của Honda, đồng nghĩa với chất lượng dây curoa nguyên bản được Honda kiểm soát chặt chẽ hơn xe phổ thông. Tuy nhiên, nhiều chủ xe SH ít để ý đến curoa vì xe chạy êm — đây là sai lầm, vì curoa mòn trên SH gây hao công suất và nguy cơ đứt giữa đường rất tốn kém. Mã dây curoa theo từng thế hệ Thế hệNămMã SH 125ccMã SH 150ccGhi chú Gen 12005–200823100KGF90123100KGG911125 và 150 khác mã nhau; xe nhập, curoa nhập khẩu Gen 2 (2009–2019)2009–201923100K0190123100K02901Dùng chung toàn bộ giai đoạn Gen 2; 125 và 150 vẫn khác mã Gen 3 eSP – 125cc2020–nay23100K0RV01–Nền tảng eSP mới Gen 3 eSP – 150cc2020–nay–23100K0SV01K0S engine; khác mã với 125cc Gen 4 SH 125/1602023–nay23100K0RV01 (125)23100K0SV01 (160)Tiếp tục dùng mã Gen 3 Quan trọng: Trên SH, dây curoa 125cc và 150cc/160cc KHÁC nhau về chiều rộng và chiều dài. Không hoán đổi giữa hai loại. Curoa hẹp hơn lắp vào puli rộng hơn sẽ trơn, phát nhiệt và đứt nhanh. Thông số kỹ thuật dây curoa SH Thông sốSH 125 Gen 2SH 150 Gen 2SH 125 Gen 3SH 150/160 Gen 3 Chiều rộng (mm)~18,5~19,5~18,7~19,8 Chiều dài vòng ngoài (mm)~755~780~760~785 Giới hạn mòn chiều rộng (mm)17,518,517,718,8 Cơ chế hư hỏng curoa SH – 3 giai đoạn Giai đoạn 1 (0–15.000 km): Curoa còn mới, bề mặt cao su bóng, hơi cứng. Tiếng kêu nhẹ khi khởi động buổi sáng là bình thường do cao su chưa ấm. Giai đoạn 2 (15.000–25.000 km): Bề mặt curoa bắt đầu mòn, chiều rộng giảm dần. Xe bắt đầu hao xăng hơn do puli không ăn khớp hoàn hảo với curoa mỏng hơn. Đây là thời điểm lý tưởng để thay — curoa chưa đến mức nguy hiểm, thay dễ và không bị kẹt giữa đường. Giai đoạn 3 (25.000 km+): Curoa mòn mặt, xuất hiện vết nứt dọc theo chiều rộng hoặc nứt ngang mặt trong. Nguy cơ đứt tăng cao khi phanh gấp hoặc leo dốc. Bột curoa màu đen tích tụ nhiều trong hộp CVT. Đặc điểm CVT trên SH khác xe phổ thông SH 125/150/160 dùng hệ thống CVT cùng loại nhưng được điều chỉnh tỷ số truyền cho xe nặng hơn (~130–140 kg so với ~100 kg của Air Blade hay Vision). Điều này có nghĩa: Curoa SH chịu tải lớn hơn, nên lực ép puli lên curoa cũng lớn hơn — tốc độ mòn nhanh hơn so với cùng km trên xe nhẹ. Bi văng SH nặng hơn để phù hợp với trọng lượng xe và đặc tính tăng tốc êm, không bốc. Honda khuyến nghị thay curoa SH mỗi 20.000 km — sớm hơn 4.000–5.000 km so với khuyến nghị của Air Blade hay Vision. Lịch kiểm tra và thay curoa MốcHành động Mỗi 6.000 kmKiểm tra bụi curoa trong hộp CVT khi bảo dưỡng định kỳ 15.000 kmMở hộp CVT kiểm tra chiều rộng curoa bằng thước kẹp 20.000 kmThay curoa mới theo khuyến nghị Honda Bất kỳ lúc nàoNếu nghe tiếng rít, kẹt, hoặc xe rung mạnh khi khởi hành → kiểm tra ngay ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bi văng (Roller Weight) CVT SH 125/150/160 – Vật lý hộp số và mã phụ tùng chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/bi-vang-roller-weight-cvt-sh-125150160-vat-ly-hop-so-va-ma-phu-tung-chinh-hang Published: 2026-04-28 Excerpt: Giải thích cơ chế lực ly tâm điều khiển CVT SH 125/150/160. Mã bi văng theo từng thế hệ, trọng lượng tiêu chuẩn và tại sao không nên tự ý thay bi nặng hơn trên dòng xe comfort này. Bi văng (Roller Weight) CVT SH 125/150/160 – Vật lý hộp số vô cấp và mã phụ tùng chính hãng Bi văng (roller) là cụm chi tiết nhỏ bé nhưng quyết định đặc tính tăng tốc và tốc độ tối đa của SH 125/150/160. Không ít chủ xe SH tự ý thay bi văng nặng hơn hoặc nhẹ hơn để "độ" xe mà không hiểu rõ tác động — kết quả thường là xe mất cân bằng hiệu suất hoặc hao curoa sớm hơn bình thường. Mã bi văng theo thế hệ SH Thế hệNămMã SH 125ccMã SH 150ccTrọng lượng tiêu chuẩn (g) Gen 2a2009–201522123K0190022123K02900125cc: ~14g; 150cc: ~16g Gen 2b (restyling)2016–201922123K0161022123K02700125cc: ~14g; 150cc: ~16g Gen 3 – 125cc eSP2020–nay22123K0RV00–~14–15g (eSP điều chỉnh) Gen 3 – 150cc eSP2020–nay–22123K0SV00~16–17g Mỗi bộ gồm 6 bi văng. Luôn thay cả bộ — không thay lẻ. Honda cân bằng khối lượng bi trong cùng bộ với dung sai rất nhỏ; thay lẻ gây mất cân bằng variator. Nguyên lý vật lý: Bi văng điều khiển tỷ số truyền như thế nào? Variator (bánh đà CVT) hoạt động theo lực ly tâm. Khi động cơ tăng tốc độ quay: Bi văng di chuyển ra ngoài theo rãnh variator do lực ly tâm. Lực từ bi ép lên đĩa ép (face plate), thu hẹp khe giữa hai nửa puli trước. Puli trước giãn ra → curoa leo lên vị trí đường kính lớn hơn → tỷ số truyền giảm (overdrive). Đồng thời, lò xo puli sau bị ép → puli sau thu nhỏ → curoa về vị trí đường kính nhỏ hơn. Vì vậy: Bi nặng hơn → lực ly tâm lớn hơn ở cùng vòng tua → puli ăn khớp sớm hơn → xe chuyển số sớm, tốc độ tối đa tốt hơn nhưng tăng tốc ban đầu kém hơn. Ngược lại, bi nhẹ hơn → puli ăn khớp muộn → xe bốc hơn từ chỗ đứng nhưng tốc độ tối đa thấp hơn và máy làm việc ở vòng tua cao hơn. Tại sao không nên tự ý thay bi nặng hơn trên SH? SH 125/150/160 là xe thiết kế cho comfort và hiệu quả nhiên liệu, không phải hiệu suất tăng tốc. Honda đã tối ưu trọng lượng bi cho: Tốc độ chuyển số phù hợp với đặc tính momen xoắn của từng dung tích (125/150/160cc). Nhiệt độ curoa và puli trong giới hạn an toàn với trọng lượng xe đầy tải. Tiêu thụ nhiên liệu tối ưu ở điều kiện đô thị Việt Nam. Thay bi nặng hơn tiêu chuẩn trên SH thường làm xe bị "ngắt quãng" ở dải tốc độ trung bình (40–60 km/h) — xe không êm mượt như bình thường, tiêu hao nhiên liệu tăng, curoa mòn không đều. Dấu hiệu bi văng hỏng trên SH Triệu chứngNguyên nhân Xe rung nhẹ khi khởi hành, đặc biệt khi máy còn nguộiBi văng mòn không đều giữa 6 viên, variator mất cân bằng Tốc độ tối đa giảm rõ rệt dù máy còn tốtBi văng mòn quá nhỏ, không đủ lực ly tâm để đẩy puli đến tỷ số truyền overdrive Tiếng lạch cạch từ hộp CVT khi thay tốc độBi nứt hoặc vỡ, không lăn trơn trong rãnh variator Xe tốn xăng hơn bình thường dù lọc gió và bugi còn tốtBi mòn méo, variator không hoạt động ở tỷ số truyền tối ưu Chu kỳ thay bi văng Honda khuyến nghị kiểm tra bi văng mỗi 12.000 km và thay mới mỗi 24.000 km hoặc khi đường kính bi mòn xuống dưới giới hạn quy định (thường là giảm >0,5 mm so với đường kính ban đầu). Trên thực tế, bi văng SH thường bền hơn xe phổ thông do trọng lượng bi nặng và vật liệu cao cấp hơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh SH 125/150/160 – Đĩa đôi, ABS và mã phụ tùng theo từng thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-sh-125150160-dia-doi-abs-va-ma-phu-tung-theo-tung-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Cấu hình phanh SH 125/150/160 qua 4 thế hệ: từ đĩa đôi không CBS đến ABS 2 kênh. Mã má phanh trước/sau, gioăng piston caliper và phân tích hệ thống ABS trên Gen 3/4. Hệ thống phanh SH 125/150/160 – Đĩa đôi, ABS và mã phụ tùng theo từng thế hệ SH 125/150/160 là một trong số ít xe tay ga tại Việt Nam trang bị phanh đĩa đôi (cả trước lẫn sau) từ thế hệ đầu, và là xe đầu tiên trong phân khúc tay ga Honda Việt Nam có tùy chọn ABS 2 kênh. Việc phân biệt đúng mã má phanh giữa các thế hệ là bắt buộc — phanh đĩa sau SH nhỏ hơn phanh trước và có đường kính đĩa khác nhau giữa các thế hệ. Cấu hình phanh theo thế hệ Thế hệNămPhanh trướcPhanh sauHỗ trợ phanh Gen 12005–2008Đĩa đơn 240mm, caliper đơn pistonĐĩa đơn 220mm– Gen 2a2009–2015Đĩa đơn 240mm, caliper đơn pistonĐĩa đơn 220mm– Gen 2b2016–2019Đĩa đơn 240mmĐĩa đơn 220mmCBS Gen 3 (tiêu chuẩn)2020–nayĐĩa đơn 240mmĐĩa đơn 220mmCBS Gen 3 (cao cấp)2020–nayĐĩa đơn 240mmĐĩa đơn 220mmABS 2 kênh Gen 4 SH 125/1602023–nayĐĩa đôi 260mm (tùy bản)Đĩa đơn 220mmABS 2 kênh Mã má phanh trước theo thế hệ Thế hệNămMã phụ tùng Gen 12005–200806455GCS026 Gen 2a2009–201506455K01901 Gen 2b2016–201906455K40F11 Gen 3 SH 125/1502020+06455K0RV01 Gen 3 SH 125 cao cấp2020+06455K31902 Gen 4 SH 125/1602023+06455K31902 Mã má phanh sau theo thế hệ Thế hệNămMã phụ tùng Gen 12005–200806435KTF671 Gen 2a2009–201506435K01901 Gen 2b2016–201906435K40F11 Gen 32020+06435K0RV01 Gen 4 SH 125/1602023+06435K0RV01 Gioăng piston ngàm phanh – dễ bị bỏ qua khi đại tu phanh Gioăng piston caliper (piston seal) là chi tiết quyết định độ kín của ngàm phanh. Khi gioăng mòn: dầu phanh rỉ ra ngoài, piston caliper bị kẹt gây phanh dính hoặc mòn má phanh lệch. Mã gioăng SH: 06451MA7405 — dùng cho SH 125/150 (2016–2019, 2020–2023), cũng dùng chung với Air Blade 125, CB300R 06431MA3405 — dùng cho SH 125/150 (2005–2008) 06451443405 — SH 125/160 (2026) Phân tích hệ thống ABS trên SH Gen 3 và Gen 4 ABS trên SH sử dụng cảm biến tốc độ bánh (wheel speed sensor) gắn tại rotor trước và sau. Bộ điều khiển ABS (modulator) nằm dưới yên xe. Khi hệ thống phát hiện bánh xe có nguy cơ bó cứng, modulator giảm áp dầu phanh theo chu kỳ 15–25 lần/giây. Lỗi ABS thường gặp trên SH Việt Nam: cảm biến tốc độ bánh bị bẩn (đất, dầu mỡ từ bảo dưỡng) → đèn ABS sáng liên tục. Vệ sinh cảm biến bằng vải sạch khô là biện pháp đầu tiên trước khi thay chi tiết. Mức độ mòn má phanh và thời điểm thay Má phanh SH có rãnh mòn chỉ thị (wear indicator groove). Khi rãnh này mờ dần (độ dày má phanh còn ~2 mm) → thay mới. Không để má phanh mòn đến kim loại vì sẽ cào đĩa phanh — đĩa phanh SH đắt hơn nhiều so với xe phổ thông. Trên thực tế, má phanh SH cần thay sau 15.000–20.000 km tùy phong cách lái và điều kiện đường sá. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng EFI SH 125/150/160 – Phân biệt mã bơm, chẩn đoán và thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-efi-sh-125150160-phan-biet-ma-bom-chan-doan-va-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bơm xăng SH 125/150/160 theo 4 thế hệ: external pump (Gen 1) đến in-tank module (Gen 3). Quy trình 4 bước chẩn đoán bơm yếu và nguyên nhân bơm SH hỏng sớm. Bơm xăng EFI SH 125/150/160 – Phân biệt mã bơm, chẩn đoán và thay thế SH 125/150/160 sử dụng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI từ thế hệ đầu (2005). Bơm xăng (fuel pump) là linh kiện quan trọng nhất của hệ thống EFI — khi bơm yếu, xe có thể khởi động được nhưng chết máy khi tăng tốc hoặc leo dốc, một triệu chứng thường bị nhầm với hỏng ECU hay cảm biến. Mã bơm xăng theo thế hệ SH Thế hệNămMã cụm bơm xăngGhi chú Gen 12005–200816730KTF640 / 16730KTF641Bơm dạng ngoài bình (external), dễ thay hơn Gen 2a2009–201516700K01901Bơm tích hợp trong bình xăng (in-tank) Gen 2a (biến thể)2009–201516700K01D01 / 16700K01D02Bản nâng cấp áp suất Gen 2b2016–201916700K77V01Cụm phao xăng tích hợp bơm Gen 32020–nay16700K0RV01Thiết kế mô-đun mới, dễ tháo hơn Đầu bơm (pump head) Gen 32020–nay16701K53B01Chỉ thay đầu bơm khi bơm ngoài còn tốt Cấu trúc hệ thống nhiên liệu SH – 3 thế hệ thiết kế khác nhau Gen 1 (2005–2008): External fuel pump Bơm xăng Gen 1 nằm ngoài bình, trên đường ống nhiên liệu. Lọc xăng (fuel filter) riêng biệt nằm trên đường ống. Cấu trúc này dễ tiếp cận và thay thế hơn, nhưng nguy cơ hở ống cao hơn. Áp suất bơm: ~250–300 kPa. Gen 2 (2009–2019): In-tank pump với phao xăng tích hợp Từ Gen 2, Honda chuyển sang bơm trong bình (in-tank) kết hợp với phao đo mức xăng. Toàn bộ cụm bơm + phao + lọc lưới tinh đặt trong bình xăng, phải tháo bình để thay. Ưu điểm: nhiên liệu làm mát bơm, ít nguy cơ cháy hở. Áp suất: ~300 kPa. Gen 3 (2020+): Module pump nâng cao Cụm bơm Gen 3 thiết kế dạng mô-đun tách rời — có thể tháo cụm bơm mà không cần tháo toàn bộ bình xăng. Đầu bơm (16701K53B01) có thể thay riêng khi bơm hỏng phần motor, tiết kiệm chi phí hơn thay cả cụm. Quy trình chẩn đoán bơm xăng yếu Bước 1 – Kiểm tra âm thanh bơm: Bật khóa điện (ON), nghe tiếng "vin" từ bình xăng trong 2 giây. Không nghe → kiểm tra cầu chì bơm (FI fuse, thường 10A), relay, và giắc cắm bơm trước khi kết luận bơm hỏng. Bước 2 – Đo áp suất nhiên liệu: Dùng đồng hồ đo áp suất nhiên liệu (fuel pressure gauge) nối vào đường ống trước kim phun. Áp suất tĩnh (idle): 300–350 kPa. Dưới 250 kPa → bơm yếu. Bước 3 – Kiểm tra lưới lọc trong bơm: Lưới lọc in-tank bị tắc bởi cặn xăng là nguyên nhân phổ biến hơn bơm hỏng. Thay lưới lọc (filter screen) đơn giản và rẻ hơn nhiều thay cả cụm bơm. Bước 4 – Đo điện áp và dòng điện: Đo dòng tiêu thụ bơm bằng ampe kìm. Dòng bình thường: 1,5–2,5A. Vượt 3A → bơm bị kẹt hoặc lưới lọc tắc nghiêm trọng. Nguyên nhân bơm xăng SH hỏng sớm Chạy cạn xăng thường xuyên: Bơm in-tank dùng xăng để làm mát. Bình xăng gần cạn → bơm chạy trong không khí → quá nhiệt → mòn motor bơm nhanh. Xăng chất lượng thấp: Tạp chất trong xăng tắc lưới lọc, tăng tải cho motor bơm. Bình xăng bị gỉ (ít gặp trên SH nhựa): Bơm hút mảnh gỉ vào, mài mòn phần bơm. SH là xe tay ga cao cấp — nên đổ xăng tại trạm đáng tin cậy và không để bình xăng dưới mức ¼ thường xuyên. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe SH 125/150/160 – Kích thước 16 inch, mã phụ tùng và lựa chọn thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-sh-125150160-kich-thuoc-16-inch-ma-phu-tung-va-lua-chon-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Thông số lốp SH 125/150/160: 110/70-16 trước và 120/80-16 (Gen 1–2) hoặc 130/70-16 (Gen 3–4) sau. Đặc điểm bánh 16 inch so với xe phổ thông, so sánh thương hiệu IRC, Michelin, Bridgestone, Maxxis. Lốp xe SH 125/150/160 – Kích thước, mã phụ tùng và lựa chọn lốp thay thế Lốp SH 125/150/160 có kích thước khác biệt so với hầu hết xe tay ga Honda khác — bánh xe 16 inch (thay vì 14 inch phổ biến) mang lại sự ổn định và cảm giác lái tốt hơn, nhưng cũng có nghĩa lốp thay thế ít lựa chọn hơn và đắt hơn xe phổ thông. Thông số lốp theo thế hệ SH Thế hệNămLốp trướcLốp sauVành (inch) Gen 1 (SH 125/150)2005–2008110/70-16120/80-1616 inch cả hai Gen 2 (SH 125/150)2009–2019110/70-16120/80-1616 inch cả hai Gen 3 (SH 125/150)2020–nay110/70-16130/70-1616 inch cả hai Gen 4 (SH 125/160)2023–nay110/70-16130/70-1616 inch cả hai Điểm quan trọng: Gen 3 và Gen 4 dùng lốp sau rộng hơn (130/70 thay vì 120/80). Không thể lắp lốp 130/70 vào vành thiết kế cho 120/80 của Gen 2 — chiều rộng và hình dạng mặt cắt khác nhau. Luôn kiểm tra kích thước in trên thành lốp cũ trước khi mua lốp mới. Mã lốp phụ tùng Honda chính hãng Vị tríThế hệMã phụ tùngKích thước Lốp sauGen 142711KPR903120/80-16M/C 60P (IRC) Lốp sauGen 2b (2016–2019)42711K01901120/80-16 Lốp sauGen 3 (2020+)không áp dụng; mua theo thương hiệu lốp130/70-16 Lốp trướcGen 2b (2016–2019)44711K01901110/70-16 Lốp trướcGen 3 (2020+)44711K0RV01110/70-16 Lốp trướcGen 4 SH 125/16044711K0RV02110/70-16 Lốp sauGen 4 SH 125/16042711K01903130/70-16 Lốp 16 inch – Đặc điểm và khác biệt so với 14 inch So sánh với xe tay ga 14 inch như Air Blade hay Vision: Độ ổn định cao tốc: Đường kính lớn hơn → lốp có diện tích tiếp xúc đường dài hơn theo hướng di chuyển → ổn định hơn ở tốc độ cao trên đường thẳng. Hấp thụ rung động: Thành lốp 16 inch cao hơn (tỷ lệ 70, 80) → giảm chấn tốt hơn khi qua ổ gà, phù hợp với đặc tính comfort của SH. Lực kéo vào cua: Ít linh hoạt hơn xe nhỏ khi vào cua gấp ở tốc độ thấp — đây là đánh đổi có chủ ý của Honda để ưu tiên ổn định. Giá lốp: Đắt hơn 30–50% so với lốp 14 inch cùng chất lượng do sản lượng ít hơn. So sánh các thương hiệu lốp phổ biến cho SH 16 inch Thương hiệuModelKích thướcĐặc điểmPhù hợp nhất IRC (OEM Honda)MB520 / MB55110/70-16, 120/80-16Cân bằng tốt, bám đường mưa tốtĐô thị, đường hỗn hợp MichelinCity Grip 2110/70-16, 130/70-16Bám đường mưa xuất sắc, tuổi thọ dàiĐường mưa, tốc độ cao BridgestoneBattlax SC110/70-16, 120/80-16Cứng hơn, ổn định cao tốc tốtĐường trường, tốc độ cao MaxxisDiamond Pro110/70-16, 120/80-16Giá hợp lý, đủ tốt cho đô thịĐô thị, ngân sách Áp suất lốp khuyến nghị SH 125/150/160 Điều kiện tảiLốp trước (kPa / psi)Lốp sau (kPa / psi) 1 người (không hành lý)225 kPa / 32 psi225 kPa / 32 psi 2 người hoặc có hành lý225 kPa / 32 psi250 kPa / 36 psi Áp suất lốp thấp trên xe nặng như SH làm lốp mòn nhanh ở phần vai lốp và giảm hiệu quả phanh. Kiểm tra áp suất mỗi 2 tuần hoặc trước mỗi chuyến đi dài. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc trước SH 125/150/160 – Phuộc lồng telescopic, mã phụ tùng và thay dầu phuộc URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-truoc-sh-125150160-phuoc-long-telescopic-ma-phu-tung-va-thay-dau-phuoc Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân tích phuộc lồng (telescopic fork) SH 125/150/160: ưu điểm so với phuộc mắt cá xe phổ thông. Mã phụ tùng 4 thế hệ, thông số dầu phuộc SAE 10 và quy trình thay dầu đúng kỹ thuật. Giảm xóc trước SH 125/150/160 – Mã phụ tùng, thông số dầu phuộc và dấu hiệu hỏng Giảm xóc trước (phuộc nhún) của SH 125/150/160 là loại phuộc lồng (telescopic fork) – cùng cơ chế với xe số và xe phân khối lớn, khác hoàn toàn với giảm xóc trước dạng mắt cá (bottom-link) trên Air Blade hay Vision. Đây là một trong những lý do SH có khả năng hấp thụ rung động và ổn định lái tốt hơn xe tay ga phổ thông. Mã giảm xóc trước theo thế hệ Thế hệNămMã phuộc phảiMã phuộc tráiGhi chú Gen 12005–200851400KTF890 / 51400KTF891Đối xứngXe nhập; phuộc 30mm Gen 2a2009–201551400K01901Đối xứngPhuộc 30mm, lắp ráp trong nước Gen 2b2016–201951400K77V01 / 51400K77V51Đối xứngNâng cấp nhẹ phần ốp ngoài Gen 3 SH 125/1502020–nay51400K0RV01Đối xứngTăng hành trình phuộc, đường kính ống 33mm Gen 4 SH 125/1602023–nay51400K0SV51Đối xứngMã khác, thiết kế lại cho platform SH160 Thông số kỹ thuật phuộc SH theo thế hệ Thông sốGen 1–2 (2005–2019)Gen 3–4 (2020+) Đường kính ống trượt (inner tube)30 mm33 mm Hành trình phuộc (stroke)90 mm100 mm Loại dầu phuộcHonda Pro Fork Oil – SAE 10Honda Pro Fork Oil – SAE 10 Dung tích dầu mỗi chân phuộc~90–95 ml~100–105 ml Độ cao cột dầu (oil level)125–130 mm từ miệng phuộc khi lò xo rút ra120–125 mm Phuộc lồng (telescopic fork) vs. mắt cá – Tại sao SH dùng thiết kế này? Hầu hết xe tay ga cỡ nhỏ (Air Blade, Vision, PCX) dùng phuộc mắt cá (bottom-link / underbone) — đơn giản, nhẹ, nhưng hành trình ngắn và cảm giác lái kém hơn. SH dùng phuộc lồng với các ưu điểm: Hành trình dài hơn (90–100 mm) → hấp thụ tốt hơn khi qua ổ gà, vật cản lớn. Độ cứng vững cao hơn → không lắc khi phanh mạnh, không bị "dive" (cúi đầu) quá mức. Khả năng đổ cua tốt hơn — phuộc lồng hỗ trợ lực bên (lateral force) tốt hơn phuộc mắt cá. Nhược điểm: Nặng hơn (~500g/bộ so với phuộc mắt cá), bảo dưỡng phức tạp hơn, và đắt hơn khi thay thế. Dấu hiệu phuộc trước SH cần thay hoặc bảo dưỡng Triệu chứngNguyên nhânXử lý Vết dầu trên ống trượt (inner tube)Phớt dầu phuộc (fork seal) mòn hoặc ráchThay phớt dầu; nếu ống trượt có vết gỉ → thay cả cụm Phuộc "đụng đáy" khi qua ổ gàDầu phuộc cạn hoặc lò xo phuộc yếuThêm dầu hoặc thay dầu phuộc; thay lò xo nếu cần Xe bị "sốc" cứng, cảm giác cứng đơ khi qua mặt đường xấuDầu phuộc quá đặc hoặc quá nhiềuKiểm tra và điều chỉnh mức dầu Tiếng kẽo kẹt khi nén phuộcBụi bẩn kẹt giữa ống và phớt; hoặc bạc trượt mònVệ sinh ống trượt; thay bạc trượt nếu mòn Xe lắc, không ổn định khi phanh mạnhLò xo phuộc yếu không đều hai bênThay cả bộ lò xo phuộc Thay dầu phuộc – Quy trình chuẩn Nâng xe bằng trụ giữa (trụ gắc trên SH là tiêu chuẩn), kê thêm để bánh trước nhấc khỏi mặt đất. Tháo bu-lông trên đỉnh phuộc (top bolt), tháo lò xo phuộc ra ngoài. Lật ngược ống phuộc, xả hết dầu cũ. Bơm phuộc lên xuống nhiều lần để xả cặn. Đổ dầu mới đúng dung tích và loại (SAE 10). Đo độ cao cột dầu bằng thước chuyên dụng hoặc thước kẹp dài. Lắp lò xo phuộc (chiều cuộn nhỏ hơn hướng xuống dưới), lắp bu-lông đỉnh với gioăng mới. Chu kỳ thay dầu phuộc: Mỗi 20.000–25.000 km hoặc khi phát hiện rỉ dầu. Dầu phuộc lâu ngày bị oxy hóa, mất tính nhớt và khả năng giảm chấn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc-măng SH 125/150/160 – Bore tiêu chuẩn, hệ thống oversize và đặc điểm eSP URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-sh-125150160-bore-tieu-chuan-he-thong-oversize-va-dac-diem-es Published: 2026-04-28 Excerpt: Bore tiêu chuẩn SH 125 (52,4mm), SH 150 (57,3mm), SH 160 (60,0mm). Hệ thống oversize TC/Cốt 1–4, mã piston và xéc-măng theo thế hệ. Đặc điểm xéc-măng low-tension trên eSP không thể hoán đổi. Piston và xéc-măng SH 125/150/160 – Bore tiêu chuẩn, oversize và khi nào cần doa máy Cơ chế doa máy và thay piston oversize trên SH 125/150/160 ít được thực hiện hơn xe số do SH thường được bảo dưỡng tốt hơn. Tuy nhiên, sau 80.000–100.000 km hoặc khi máy hao nhớt rõ rệt, việc nắm đúng thông số piston và hệ thống oversize là bắt buộc để không doa sai hoặc lắp sai cốt piston. Thông số bore (đường kính xy-lanh) tiêu chuẩn Thế hệ / ModelBore tiêu chuẩn (mm)Stroke (mm)Dung tích thực (cc) SH 125 Gen 1 (KGF)52,457,9125 SH 150 Gen 1 (KGG/KTG)57,357,9149,5 SH 125 Gen 2 (K01/K77)52,457,9125 SH 150 Gen 2 (K02/K78)57,357,9149,5 SH 125 Gen 3 (K0R eSP)52,457,9125 SH 150 Gen 3 (K0S eSP)57,357,9149,5 SH 160 Gen 4 (K0S)60,055,5156,9 SH 160 dùng bore 60mm khác hoàn toàn với SH 150 — không thể lẫn lộn piston giữa hai loại. Mã piston tiêu chuẩn (TC/00) ModelThế hệMã piston tiêu chuẩn SH 125Gen 1 (2005–2008)13101KGF910 SH 150Gen 1 (2005–2008)13101KGG911 SH 150Gen 2 (K02)13101K02901 SH 125/150Gen 2b (2016–2019)13101K78V00 SH 125/150/160Gen 3 (K0S/K0R)13101K0SV00 Hệ thống oversize piston Honda Honda Việt Nam cung cấp piston và xéc-măng oversize theo 4 cấp tăng dần, ký hiệu trên mã phụ tùng: Ký hiệu cốtKích thước tăng thêmBore sau doa (SH 125)Bore sau doa (SH 150) TC / 00 (tiêu chuẩn)+0,00 mm52,40 mm57,30 mm Cốt 1 / 25+0,25 mm52,65 mm57,55 mm Cốt 2 / 50+0,50 mm52,90 mm57,80 mm Cốt 3 / 75+0,75 mm53,15 mm58,05 mm Cốt 4 / 100+1,00 mm53,40 mm58,30 mm Mã xéc-măng (piston ring set) theo thế hệ Model / Thế hệMã xéc-măng tiêu chuẩnMã xéc-măng Cốt 1 SH 125 Gen 113011KGF91013021KGF910 SH 125/150 Gen 2 (K01/K02)13011KZY700Liên hệ đại lý Honda SH 125/150/160 Gen 313011K0R305 / 13011K0S30513021K0R305 / 13021K0S305 Đặc điểm xéc-măng eSP trên Gen 3 và Gen 4 Động cơ eSP (Gen 3+) dùng xéc-măng low-tension — lực ép của xéc-măng lên thành xy-lanh thấp hơn thế hệ cũ. Mục đích: giảm ma sát piston–xy-lanh, tăng hiệu suất nhiệt và giảm tiêu thụ nhiên liệu. Hệ quả kỹ thuật quan trọng: Khe hở nhiệt piston–xy-lanh trên eSP được gia công chính xác hơn — sai số dung sai nhỏ hơn 0,005 mm so với Gen 2. Không thể lắp xéc-măng tiêu chuẩn (high-tension) của Gen 2 vào xy-lanh eSP — lực ép lớn hơn sẽ gây ma sát cao, hao nhớt sớm. Khi doa máy trên Gen 3, yêu cầu máy doa đạt độ chính xác cao hơn (Ra < 0,8 µm) so với Gen 2 (Ra < 1,2 µm). Khi nào cần doa máy thay piston oversize? Máy hao nhớt > 200 ml/1.000 km (bổ sung nhớt thường xuyên dù không rỉ ra ngoài). Khói xanh từ ống xả khi tăng tốc hoặc khi phanh động cơ (engine braking). Đo khe hở piston–xy-lanh > 0,10 mm (giới hạn Honda cho xe đã qua sử dụng). Compression test: áp suất nén < 1.000 kPa (tiêu chuẩn SH: 1.100–1.400 kPa). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bộ gioăng máy SH 125/150/160 – Danh sách đầy đủ theo vị trí và thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/bo-gioang-may-sh-125150160-danh-sach-day-du-theo-vi-tri-va-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách đầy đủ gioăng máy SH 125/150/160: gioăng nắp đầu quy lát, gioăng mặt máy MLS (eSP), gioăng nắp máy trái/phải theo 4 thế hệ. Quy tắc thay gioăng đúng kỹ thuật. Bộ gioăng máy SH 125/150/160 – Danh sách đầy đủ theo vị trí và thế hệ Gioăng máy (gasket) trên SH 125/150/160 bao gồm nhiều chi tiết ở các vị trí khác nhau của động cơ. Khi đại tu máy hoặc thay bất kỳ gioăng nào, việc xác định đúng mã theo thế hệ và vị trí lắp là bắt buộc — gioăng sai kích thước hoặc sai vật liệu sẽ rò rỉ ngay cả khi siết đúng lực. Gioăng nắp đầu quy lát (cylinder head cover gasket) Thế hệNămMã phụ tùngGhi chú Gen 1 – 125cc2005–200812391KGF910Gioăng nắp đầu quy lát SH 125 Gen 2 – 125cc/150cc2009–201912391K01900Dùng chung cả 125cc và 150cc Gen 2 Gen 3 – 125cc/150cc eSP2020–nay12391K0RV01Vật liệu cải tiến cho nhiệt độ eSP cao hơn Gioăng mặt máy (cylinder head gasket / head gasket) Thế hệModelMã phụ tùngĐặc điểm Gen 1 – SH 125125cc / KGF12251KGF910 (hoặc trong bộ 06111KTF640)Gioăng đồng, lắp khô Gen 2 – SH 125/150125/150ccTrong bộ gioăng 06112KTF641Lắp khô, không dùng silicon Gen 3 – SH 125/150eSP12251K0RV01Gioăng composite, MLS (multi-layer steel) Bộ gioăng xy-lanh (cylinder gasket set) – đại tu trên Thế hệMã bộ gioăngBao gồm Gen 1 – SH 125 (KTF)06111KTF640 / 06111KTF641Gioăng mặt máy, gioăng nắp, phớt xu-páp Gen 1 – SH 150 (KTG)06111KTG640 / 06111KTG641Gioăng mặt máy, gioăng nắp, phớt xu-páp Gen 1 – full engine (KTF)06112KTF640 / 06112KTF641Bộ đầy đủ cho đại tu toàn bộ máy Gioăng nắp máy trái/phải (crankcase cover gasket) Vị tríThế hệMã phụ tùng Gioăng nắp máy tráiGen 1 (2005–2008)11395KGF910 Gioăng nắp máy tráiGen 2 (2009–2019)11395K01900 Gioăng nắp máy tráiGen 3 (2020+)11395K0RV01 Gioăng nắp máy phảiGen 111394KGF910 / 11394KGF911 Gioăng nắp ốp đầu động cơGen 2 (2009–2015)64315K01900 Gioăng nắp ốp đầu động cơGen 2b (2016–2019)64318K77V00 Phớt cốt máy (crankshaft oil seal) – vị trí quan trọng Phớt cốt máy trái và phải là điểm rỉ dầu phổ biến trên SH đã chạy nhiều km. Phớt cốt máy trái nằm phía sau bánh đà CVT — dầu rỉ vào hộp CVT làm bẩn dây curoa và puli, gây trượt curoa. Phớt cốt máy phải (phía đề) dầu rỉ có thể làm hỏng tiếp điểm đề và mô-tơ đề. Nguyên tắc thay gioăng máy trên SH Không tái sử dụng gioăng mặt máy: Sau khi ép một lần, gioăng biến dạng theo mặt phẳng máy cụ thể — tái sử dụng gây rỉ khí và nước. Không dùng silicon lên gioăng đã có sẵn: Gioăng nắp quy lát Honda được thiết kế lắp khô (dry fit). Silicon bị đùn vào đường dầu và đường khí, gây tắc nghẽn. Siết bu-lông mặt máy theo thứ tự chéo: Siết từ giữa ra, theo thứ tự chéo nhau, chia thành 3 lần đến momen quy định. SH 125/150: 10 N·m → 22 N·m → 30 N·m. Bề mặt mặt phẳng máy phải phẳng: Dùng bàn dập (straightedge) và thước lá kiểm tra độ vênh ≤ 0,05 mm trước khi lắp gioăng mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam SH 125/150 – Mã phụ tùng 94 mắt, tensioner và quy trình căn dấu phối khí URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-sh-125150-ma-phu-tung-94-mat-tensioner-va-quy-trinh-can-dau-phoi-khi Published: 2026-04-28 Excerpt: Xích cam SH 125/150: 94 mắt xích đơn #25H. Mã tensioner và dẫn hướng theo 3 thế hệ. Cách kiểm tra độ dãn, dấu hiệu tensioner hỏng và quy trình căn dấu phối khí tránh sai thời điểm đốt. Xích cam SH 125/150 – Mã phụ tùng, số mắt và quy trình kiểm tra căng xích Xích cam (timing chain/cam chain) trên SH 125/150 là chi tiết thường bị bỏ qua hoàn toàn trong lịch bảo dưỡng thông thường, nhưng lại là nguyên nhân của nhiều tiếng kêu "gõ đầu máy" bị chẩn đoán sai. SH dùng động cơ SOHC 1 trục cam với xích cam truyền động trực tiếp từ trục khuỷu — khác với dòng phổ thông dùng bánh răng truyền cam. Mã xích cam theo thế hệ SH Thế hệNămMã xích camSố mắtChuẩn xích Gen 1 (KGF/KRJ)2005–200814401KRJ90194 mắtXích đơn #25H Gen 2 (K01/K02/K77/K78)2009–2019Dùng chung với nhiều model94 mắtXích đơn #25H Gen 3 eSP (K0R/K0S)2020–nayChia sẻ với PCX 125/16094 mắtXích đơn #25H cải tiến Cụm căng xích cam (cam chain tensioner) Căng xích cam (tensioner) là chi tiết tự động điều chỉnh độ căng xích khi xích dãn theo thời gian. SH dùng tensioner thủy lực (hydraulic auto-tensioner) — dùng áp suất dầu máy để đẩy piston tensioner ép lên xích, tự động bù dãn. Thế hệMã tensionerMã dẫn hướng xích (guide) Gen 1 (KGF)14510KGF910 / 14520KRJ90114610KGF911 Gen 2 (K01)14520KVY901 (dùng chung PCX 125)14611K01900 Gen 3 eSP14520K40F01 (dùng chung nhiều model)– Triệu chứng xích cam mòn hoặc tensioner hỏng Triệu chứngNguyên nhân Tiếng "lắc cắc" liên tục từ đầu máy khi nổ, giảm dần khi máy nóngXích cam dãn, tensioner chưa bơm đủ dầu khi máy nguội Tiếng gõ đầu máy liên tục kể cả khi máy đã nóngXích mòn vượt giới hạn; tensioner hỏng không còn đẩy được Máy sút công suất đột ngột, bỏ máy ngẫu nhiênXích nhảy răng do dãn quá mức → lệch thời điểm phối khí Khởi động khó, nổ không đềuXích đã nhảy 1–2 răng → góc phối khí lệch Kiểm tra độ dãn xích cam Cách đơn giản nhất để kiểm tra xích cam mà không cần tháo máy: tháo nắp đầu quy lát (kiểm tra xu-páp), quan sát đoạn xích cam giữa bánh răng trục cam và bánh răng trục khuỷu. Dùng tay (động cơ đã tắt, nguội) nhấn vào dẫn hướng xích — nếu xích dịch chuyển > 5 mm khi nhấn nhẹ → xích dãn, cần kiểm tra tensioner và xích. Cách chính xác hơn: đo chiều dài 10 mắt xích bằng thước cặp. Xích mới: 63,5 mm. Giới hạn Honda: 64,5 mm (dãn > 1 mm tổng → thay). Dãn không đều giữa các đoạn → xích đã bị gẫy chốt bên trong, cần thay gấp. Thay xích cam SH – Những điểm kỹ thuật quan trọng Căn dấu phối khí (timing mark) chính xác: Dấu "T" trên bánh đà phải thẳng với dấu chỉ thị trên vỏ máy. Dấu trên bánh răng trục cam phải thẳng với mặt phẳng nắp quy lát. Sai một răng → thời điểm phối khí lệch 15°, mất công suất và khó khởi động. Reset tensioner về vị trí thu: Dùng dây buộc hoặc vít M6 để khóa piston tensioner ở vị trí thu vào trước khi lắp tensioner mới. Sau khi lắp xong, tháo dây khóa để tensioner tự bung ra căng xích. Không dùng xích hàn (master link): Honda yêu cầu dùng xích kín (không có chốt hàn). Xích hàn khi lắp vào hộp máy kín có nguy cơ chốt hàn bị bắn ra, phá hỏng bánh răng cam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy SH 125/150/160 – Phân biệt YTX7L-BS và WTZ7S cho từng thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-sh-125150160-phan-biet-ytx7l-bs-va-wtz7s-cho-tung-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Ắc quy SH 125/150/160: YTX7L-BS (Gen 1–2, 12V 6Ah) và WTZ7S (Gen 3–4, ACG Starter). Phân tích tại sao eSP cần WTZ7S, cách chẩn đoán ắc quy yếu và bảng thương hiệu thay thế uy tín. Ắc quy SH 125/150/160 – Phân biệt YTX7L-BS, WTZ7S và lựa chọn thay thế Ắc quy SH 125/150/160 có dung lượng và mã khác với hầu hết xe tay ga Honda cỡ nhỏ — SH dùng ắc quy 12V 6Ah (7L) thay vì 5Ah (6V) trên Air Blade hay Vision, do SH có hệ thống điện phức tạp hơn: đèn LED công suất lớn, hệ thống kết nối thông minh (Gen 3+), và trên một số bản là ABS modulator tiêu thụ điện liên tục. Mã ắc quy theo thế hệ SH Thế hệNămMã HondaLoại ắc quyDung lượng Gen 1 (2005–2008)2005–200831500KW3676 / 31500KW3677YTX7L-BS (MF)12V 6Ah Gen 2 (2009–2019)2009–2019Theo model năm cụ thểYTX7L-BS (MF)12V 6Ah Gen 3 SH 125/150 (2020+)2020–nay31500K02T01 (150cc) / tương đươngWTZ7S (Maintenance Free)12V 6Ah Gen 4 SH 125/160 (2023+)2023–nayTheo model nămWTZ7S hoặc tương đương12V 6Ah Phân biệt YTX7L-BS và WTZ7S Thông sốYTX7L-BS (Gen 1–2)WTZ7S (Gen 3–4) LoạiAGM (Absorbent Glass Mat) – MFAGM nâng cao – Ultra MF Dung lượng6Ah / 20HR6Ah / 20HR CCA (Cold Cranking Amps)~100A~120A Điện áp nạp tối đa14,4–14,7V14,4–14,7V Tuổi thọ trung bình3–4 năm4–5 năm Kích thước (dài × rộng × cao)150 × 87 × 92 mmTương đương Thích hợp với ACG StarterĐược (nhưng không tối ưu)Được thiết kế cho ACG Starter Tại sao Gen 3/4 (eSP) cần WTZ7S thay vì YTX7L-BS? Động cơ eSP trên SH Gen 3 và Gen 4 dùng hệ thống ACG Starter (Alternating Current Generator as Starter) — mô-tơ đề và máy phát điện tích hợp thành một. ACG Starter khởi động êm hơn đề thông thường nhưng yêu cầu ắc quy cung cấp dòng khởi động tức thời rất lớn và ổn định trong thời gian ngắn. WTZ7S có CCA cao hơn (~120A vs ~100A) và điện trở nội thấp hơn — đáp ứng tốt hơn yêu cầu này. Thay WTZ7S bằng YTX7L-BS trên Gen 3/4: xe vẫn hoạt động nhưng ACG Starter có thể khởi động chậm hơn hoặc không êm ái, đặc biệt ở nhiệt độ thấp. Thay bằng ắc quy nước (wet cell) truyền thống: hoàn toàn không phù hợp do SH đặt ắc quy trong khoang kín, axit bắn ra sẽ ăn mòn kết cấu xe. Chẩn đoán ắc quy SH yếu Do SH không có đề đạp, ắc quy yếu là triệu chứng rất rõ ràng: Đề chậm, tiếng đề "ì ì" thay vì "vù" nhanh → ắc quy điện yếu. Đèn pha tối hơn bình thường khi nổ máy tại chỗ → sạc điện không đủ bù phóng điện. Trên xe có ABS: đèn ABS sáng liên tục hoặc ABS không khởi tạo được → điện áp cấp cho modulator thấp. Đo điện áp ắc quy đúng cách: để xe nghỉ ít nhất 2 giờ (không nạp, không phóng). Điện áp bình thường: 12,6–12,8V. Dưới 12,0V → ắc quy suy giảm. Dưới 11,5V → cần thay ngay. Thương hiệu ắc quy thay thế cho SH Thương hiệuMã tương thíchPhù hợp Yuasa (OEM Honda)YTX7L-BSGen 1–2 Yuasa / GSWTX7L / GTZ7SGen 3–4 MotobattMBTZ7SGen 3–4 (CCA cao hơn OEM) FiammFTZ7SGen 3–4 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc nhớt và lưới lọc dầu SH 125/150/160 – Hệ thống bôi trơn 2 tầng URL: https://db.dov.vn/kb/loc-nhot-va-luoi-loc-dau-sh-125150160-he-thong-boi-tron-2-tang Published: 2026-04-28 Excerpt: Hệ thống lọc nhớt 2 tầng SH 125/150/160: lưới lọc thô (strainer) và lọc ly tâm tích hợp trục khuỷu. Dung tích nhớt theo từng model, tần suất vệ sinh và yêu cầu nhớt JASO MA2 cho eSP. Lọc nhớt và lưới lọc dầu SH 125/150/160 – Hệ thống bôi trơn phức tạp hơn xe phổ thông Hệ thống bôi trơn SH 125/150/160 phức tạp hơn xe tay ga cỡ nhỏ do động cơ SOHC lớn hơn, trọng lượng xe và tải trọng sử dụng cao hơn. SH có cả lọc nhớt tinh (oil filter element) và lưới lọc thô (oil strainer) — thiếu một trong hai sẽ làm cặn nhớt đi qua đường dầu bôi trơn trục cam và bạc biên. Hai tầng lọc nhớt trên SH Tầng 1 – Lưới lọc thô (oil strainer): Lưới kim loại đặt trước bơm dầu, lọc cặn lớn (bavia kim loại, mảnh cao su từ phớt mòn). Vị trí: trong vỏ carter dưới, cạnh bơm dầu. Không thay mà vệ sinh định kỳ. Tầng 2 – Lõi lọc tinh (oil filter element/centrifugal filter): SH sử dụng lọc nhớt dạng ly tâm (centrifugal oil filter) tích hợp vào trục khuỷu hoặc bánh đà — không phải lọc giấy thay thế như nhiều xe khác. Lọc ly tâm dùng lực quay của trục khuỷu để tách cặn ra khỏi dầu nhớt, không bao giờ tắc hoàn toàn nhưng cần vệ sinh định kỳ khi đại tu máy. Mã lưới lọc dầu (oil strainer) theo thế hệ Thế hệNămMã lưới lọcMã lò xo lưới lọc Gen 1 (KGF)2005–2008Trong cụm bơm dầu15426GE1920 Gen 2 (K01/K02)2009–201915421KPL900 (dùng chung nhiều model)15426GE1920 Gen 3 (K0R/K0S)2020+15421K0RV00 (mã mới)15426GE1920 Dung tích nhớt SH theo thế hệ và loại bảo dưỡng ModelThay nhớt thông thườngThay nhớt + vệ sinh lọcSau đại tu máy (lần đầu) SH 125 Gen 1–20,85 lít0,90 lít1,00 lít SH 150 Gen 1–20,90 lít0,95 lít1,05 lít SH 125 Gen 3 eSP0,90 lít0,95 lít1,05 lít SH 150/160 Gen 3/40,95 lít1,00 lít1,10 lít Luôn đổ nhớt theo vạch MAX trên que thăm dầu, không theo dung tích bảng — mỗi lần bảo dưỡng thực tế có thể còn lại ít nhớt cũ trong đường dầu. Tần suất thay nhớt và vệ sinh lọc Hạng mụcTần suất (km)Ghi chú Thay nhớt3.000 km (đô thị) / 4.000 km (đường trường)Tiêu chuẩn Honda SH khuyến nghị cao hơn xe phổ thông Vệ sinh lưới lọc thôMỗi 10.000 kmRửa xăng, thổi khí nén Vệ sinh lọc ly tâmKhi đại tu máyCạo cặn trong buồng ly tâm trục khuỷu Thay gioăng đệm nhớtMỗi lần thay nhớt (tùy loại)Bu-lông xả nhớt SH có gioăng đồng — thay mỗi lần Đặc điểm nhớt cho SH eSP (Gen 3/4) Yêu cầu nhớt cho eSP khác với Gen 1–2. Tỷ số nén cao hơn và nhiệt độ vận hành cao hơn của eSP đòi hỏi nhớt có chỉ số nhớt nhiệt độ cao (HTHS – High Temperature High Shear) tối thiểu 2,9 mPa·s. Nhớt đáp ứng JASO MA2 là lựa chọn đúng. Honda chính thức khuyến nghị Honda Ultra G3 10W-40 JASO MA2 cho SH Gen 3/4. Dùng nhớt mineral (khoáng) hoặc semi-synthetic cấp thấp trên eSP vẫn hoạt động nhưng cần thay sớm hơn (mỗi 2.000 km thay vì 3.000 km). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống đèn chiếu sáng SH 125/150/160 – Tiến hóa từ Halogen H7 đến Full LED Smart URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-den-chieu-sang-sh-125150160-tien-hoa-tu-halogen-h7-den-full-led-smart Published: 2026-04-28 Excerpt: Lịch sử tiến hóa đèn SH 125/150/160: halogen H7 (Gen 1–2a) → LED projector (Gen 2b 2016) → full LED DRL (Gen 3) → dual projector thông minh (Gen 4). Mã cụm đèn và lưu ý khi thay đèn LED không tách rời. Hệ thống đèn chiếu sáng SH 125/150/160 – Tiến hóa từ Halogen đến Full LED Smart SH 125/150/160 có lịch sử tiến hóa đèn chiếu sáng đáng chú ý nhất trong dòng xe Honda Việt Nam — từ đèn halogen H7 trên xe nhập khẩu Gen 1, đến hệ thống full LED tích hợp điều khiển thông minh trên Gen 3/4. Việc nắm rõ thế hệ đèn giúp tránh mua sai bộ đèn khi thay thế — bộ đèn SH Gen 2 không thể thay vào SH Gen 3 do khác cả kết nối điện lẫn thiết kế thân đèn. Phân loại đèn theo thế hệ SH Thế hệNămĐèn phaĐèn xi-nhanĐèn hậuĐèn phanh Gen 12005–2008Halogen H7 (55W)Bóng thường 10WBóng thường 21/5WKết hợp hậu Gen 2a2009–2015Halogen H7 (55W)Bóng thường 10WBóng thường 21/5WKết hợp hậu Gen 2b2016–2019LED projector pha chính + halogen pha xaLED xi-nhanLEDLED Gen 32020–nayFull LED (LED projector + LED DRL)LEDLEDLED Gen 4 SH 125/1602023–nayFull LED cải tiến (dual projector)LEDLEDLED Mã bộ đèn pha chính hãng Thế hệMã cụm đèn pha Gen 2a (2009–2015)33100MJWA42 (hoặc theo năm SX) Gen 2b (2016–2019)33100K77V01 Gen 3 SH 125/150 (2020+)33100K0RV01 Gen 4 SH 125/160 (2023+)Theo mã năm sản xuất Bộ đèn hậu Thế hệMã bộ đèn hậu Gen 3 SH 125/15033070K0RV01 Gen 4 SH 125/16033070K0RV02 Đặc điểm kỹ thuật đèn LED SH Gen 2b–3–4 Đèn pha projector LED (Gen 2b, 2016–2019): Dùng bóng LED module tích hợp, không thay lẻ bóng như đèn halogen. Projector có thấu kính thu tiêu điểm ánh sáng LED thành chùm hội tụ — ánh sáng tập trung và sắc hơn halogen nhưng vùng chiếu sáng ngoại vi hẹp hơn. Full LED (Gen 3, 2020+): Đèn pha và DRL (Daytime Running Light) đều dùng LED. DRL sáng liên tục khi động cơ nổ để tăng khả năng nhận biết từ xa. Công suất tổng đèn trước thấp hơn đèn halogen 55W cũ (~15–20W) nhưng lumen cao hơn và tuổi thọ dài hơn (20.000+ giờ). Bóng đèn xi-nhan LED và hiện tượng hyper-flash SH từ Gen 2b trở đi dùng xi-nhan LED. Khi một bóng xi-nhan hỏng (đứt), relay xi-nhan nhận thấy điện trở mạch giảm và tăng tần số nhấp nháy — gọi là hyper-flash. Trên SH, relay xi-nhan thường là relay điện tử (electronic flasher relay) đã được cài đặt cố định — không thể điều chỉnh. Cách xử lý hyper-flash là thay bóng xi-nhan LED bị đứt, không phải thay relay. Khi thay bóng xi-nhan LED aftermarket không đúng công suất (W), cũng gây hyper-flash do relay nhận thấy điện trở khác với thiết kế. Luôn chọn bóng thay thế đúng công suất với bóng OEM. Thay đèn pha LED Gen 3/4 – Chi phí và thực tế Cụm đèn pha LED SH Gen 3 (33100K0RV01) là cụm tích hợp — không thể tách module LED ra thay riêng như bóng đèn thông thường. Khi đèn LED hỏng, phải thay cả cụm đèn pha. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với đèn halogen Gen 1/2 (chỉ tốn tiền bóng). Chi phí thay cụm đèn pha LED SH chính hãng đáng kể — nên kiểm tra kỹ nguồn điện (voltage regulator, wiring) trước khi thay đèn để tránh đèn mới lại hỏng do lỗi điện. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng đầy đủ SH 125/150/160 – Tiêu chuẩn Honda và điều chỉnh thực tế Việt Nam URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-day-du-sh-125150160-tieu-chuan-honda-va-dieu-chinh-thuc-te-viet-n Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng lịch bảo dưỡng SH 125/150/160 từ 1.000 km đến 36.000 km. Hạng mục đặc thù của SH: thay dầu phuộc (24.000 km), kiểm tra ABS, khe hở xu-páp shim 0,16/0,26mm và điều chỉnh cho đô thị Việt Nam. Lịch bảo dưỡng đầy đủ SH 125/150/160 – Tiêu chuẩn Honda và điều chỉnh thực tế SH 125/150/160 có lịch bảo dưỡng chi tiết hơn xe phổ thông, phản ánh độ phức tạp cao hơn của dòng xe. Honda Việt Nam công bố lịch bảo dưỡng cụ thể trong sổ tay xe — bảng dưới đây tổng hợp và bổ sung điều chỉnh cho điều kiện sử dụng thực tế tại Việt Nam (khí hậu nóng ẩm, đường đô thị bụi, kẹt xe thường xuyên). Bảng lịch bảo dưỡng tổng quan SH 125/150/160 Hạng mục 1.000 km 6.000 km 12.000 km 18.000 km 24.000 km 36.000 km Thay nhớt máy✓ (rà máy)✓✓✓✓✓ Vệ sinh/thay lọc gió–Vệ sinhVệ sinhThay mớiVệ sinhThay mới Kiểm tra bugi–✓Thay (Gen 1–2) / Kiểm tra (Gen 3–4 iridium)✓Thay iridium✓ Kiểm tra dây curoa–✓✓✓Thay mới✓ Kiểm tra bi văng––✓–Thay nếu mòn✓ Kiểm tra má phanh trước/sau–✓✓✓✓✓ Kiểm tra/thay dầu phanh–––Thay–Thay Kiểm tra xích cam–✓✓✓✓✓ Điều chỉnh khe hở xu-páp––✓–✓✓ Kiểm tra lốp xe–✓✓✓✓✓ Kiểm tra ắc quy–✓✓✓✓✓ Thay dầu phuộc trước––––✓– Vệ sinh lưới lọc dầu––✓–✓✓ Kiểm tra bơm xăng/lọc xăng––––✓✓ Kiểm tra hệ thống ABS (nếu có)–✓✓✓✓✓ Bảo dưỡng theo thời gian (không phụ thuộc km) Hạng mụcTần suất theo thời gianGhi chú Thay dầu phanhMỗi 2 nămDùng DOT 4; dầu phanh hút ẩm theo thời gian dù km thấp Thay ắc quy3–4 nămWTZ7S có tuổi thọ 4–5 năm trong điều kiện tốt Thay lốp xe5–6 năm dù còn gaiCao su lão hóa, nứt thành → mất lực bám dù gai còn cao Thay dây phanh tay (parking brake)4–5 nămSH có phanh tay cơ học — dây bị rỉ gây bó phanh sau Kiểm tra và bôi trơn giảm xóc sauMỗi 2 nămGiảm xóc sau SH là loại chỉnh độ cứng — phớt dầu cần kiểm tra Khe hở xu-páp SH – thông số chuẩn Xu-pápKhe hở khi nguội lạnh Xu-páp nạp (intake)0,16 ± 0,03 mm Xu-páp xả (exhaust)0,26 ± 0,03 mm Điều chỉnh xu-páp cần thực hiện khi máy nguội hoàn toàn (dưới 35°C). SH 125/150/160 dùng cơ cấu điều chỉnh xu-páp bằng shim — không phải vít điều chỉnh. Thay shim đúng độ dày để đạt khe hở yêu cầu. Điều chỉnh lịch bảo dưỡng cho điều kiện thực tế Việt Nam Honda thiết kế lịch bảo dưỡng cho điều kiện lý tưởng (25°C, đường nhựa tốt, ít bụi). Tại Việt Nam, nên rút ngắn: Thay nhớt: Mỗi 2.500–3.000 km thay vì 4.000 km (kẹt xe, nhiệt độ cao). Vệ sinh lọc gió: Mỗi 4.000–5.000 km thay vì 6.000 km (bụi nhiều). Kiểm tra lốp: Mỗi tháng thay vì theo km (điều kiện đường sá Việt Nam gây mòn không đều). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hướng dẫn thay nhớt SH 125/150/160 đúng kỹ thuật – Đặc điểm riêng của xe cao cấp URL: https://db.dov.vn/kb/huong-dan-thay-nhot-sh-125150160-dung-ky-thuat-dac-diem-rieng-cua-xe-cao-cap Published: 2026-04-28 Excerpt: Quy trình thay nhớt SH 125/150/160 từng bước: dung tích theo từng model, momen bu-lông xả 24–28 N·m, lỗi thường gặp và lý do phải dùng cờ lê lực để tránh cháy ren carter nhôm SH. Hướng dẫn thay nhớt SH 125/150/160 đúng kỹ thuật – Đặc điểm riêng của xe cao cấp Thay nhớt SH 125/150/160 về cơ bản tương tự xe tay ga phổ thông nhưng có một số điểm đặc thù quan trọng do cấu trúc động cơ lớn hơn, dung tích nhớt nhiều hơn, và bu-lông xả nhớt đặt ở vị trí khác. Bỏ qua những điểm này dễ dẫn đến rỉ nhớt hoặc chết ren carter sau vài lần bảo dưỡng. Vật tư và dụng cụ cần chuẩn bị Nhớt máy: 10W-40 JASO MA2 (Gen 3/4) hoặc 10W-30 JASO MA (Gen 1/2) — mua 1,2 lít để chắc chắn Gioăng bu-lông xả nhớt (copper washer) — bắt buộc thay mỗi lần Khóa 12 mm hoặc 17 mm (tùy thế hệ) cho bu-lông xả nhớt Cờ lê lực (torque wrench) — quan trọng hơn xe phổ thông vì ren carter SH dễ hỏng nếu siết sai Chậu hứng nhớt dung tích ít nhất 1,5 lít Que thăm dầu sạch hoặc đèn pin kiểm tra mức nhớt Dung tích nhớt và vị trí bu-lông xả ModelThế hệDung tích thay nhớt thườngMomen bu-lông xảKích thước bu-lông xả SH 125Gen 1–20,85 lít24 N·m12 mm (M12×1,5) SH 150Gen 1–20,90 lít24 N·m12 mm (M12×1,5) SH 125Gen 3 eSP0,90 lít24–28 N·m12 mm SH 150/160Gen 3/4 eSP0,95 lít24–28 N·m12 mm Vị trí bu-lông xả nhớt trên SH – khác xe phổ thông Bu-lông xả nhớt SH nằm ở phía dưới bên phải carter, phía sau bánh lái động cơ. Khác với Air Blade hay Vision (bu-lông xả ở đáy dưới cùng), bu-lông SH có góc nhỏ hơn — cần đặt chậu hứng đúng vị trí để nhớt không chảy ra ngoài chậu khi xả. Đặc điểm carter SH: dùng vật liệu nhôm hợp kim — nhẹ hơn nhưng ren dễ bị chết nếu siết bu-lông xả quá lực. Momen tối đa: 28 N·m. Không được tự nâng lên "cho chắc" — cháy ren carter SH là chi phí sửa chữa đáng kể. Quy trình thay nhớt SH 125/150/160 Khởi động nổ máy 5 phút để nhớt đạt nhiệt độ hoạt động, loãng và chảy nhanh hơn. Tắt máy, chờ 2–3 phút để nhiệt độ giảm, tránh bỏng khi thao tác. Tháo nắp đổ nhớt (trên nắp xu-páp hoặc vị trí trên động cơ) để thoáng khí, nhớt xả nhanh hơn. Tháo bu-lông xả nhớt. Xả hoàn toàn trong 5–7 phút — nhớt SH lâu xả hơn xe nhỏ do dung tích lớn và đường dầu phức tạp hơn. Quan sát nhớt cũ: Màu đen: bình thường. Có mảnh kim loại: cần kiểm tra động cơ. Trắng đục (có nước): nguy hiểm — kiểm tra gioăng mặt máy ngay. Lắp bu-lông xả với gioăng đồng mới. Siết tay trước, sau đó dùng cờ lê lực đạt 24–28 N·m. Đổ nhớt mới: Đổ khoảng 80% dung tích trước, nổ máy 30 giây, tắt máy, chờ 1 phút rồi kiểm tra mức nhớt bằng que thăm dầu. Bổ sung đến vạch MAX. Nổ máy kiểm tra: Để xe chạy không tải 3–5 phút. Kiểm tra dưới đáy không có rỉ nhớt từ bu-lông xả. Tắt máy, kiểm tra lại mức nhớt sau khi nguội. Lỗi thường gặp khi thay nhớt SH LỗiHậu quảCách tránh Dùng gioăng bu-lông cũRỉ nhớt sau vài trăm kmThay gioăng đồng mới mỗi lần thay nhớt Siết bu-lông xả quá lực (tay không có cờ lê lực)Cháy ren M12 trong carter nhômBắt buộc dùng cờ lê lực cho SH Đổ nhớt quá mức (qua vạch MAX)Nhớt tràn vào cổ hút, xe khói trắngĐổ từng chút, kiểm tra que thăm dầu nhiều lần Dùng nhớt JASO MB hoặc nhớt ô tô không có JASOLy hợp ướt trượt, hao nhớt nhanhLuôn chọn nhớt có ghi JASO MA hoặc MA2 ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hướng dẫn thay dây curoa SH 125/150/160 – Quy trình và lưu ý đặc thù xe cao cấp URL: https://db.dov.vn/kb/huong-dan-thay-day-curoa-sh-125150160-quy-trinh-va-luu-y-dac-thu-xe-cao-cap Published: 2026-04-28 Excerpt: Quy trình thay dây curoa SH 125/150/160 từng bước. Momen siết đai ốc variator 54–68 N·m và ly hợp 60–70 N·m, dụng cụ chuyên dụng cần chuẩn bị và các lỗi thường gặp khi thay. Hướng dẫn thay dây curoa SH 125/150/160 – Quy trình và lưu ý đặc thù Thay curoa SH 125/150/160 phức tạp hơn xe tay ga phổ thông ở một điểm then chốt: hộp CVT SH có cấu trúc nằm ngang (horizontal layout) với vỏ hộp số to hơn và bu-lông variator momen lớn hơn. Nhiều thợ quen với Air Blade hay Vision gặp khó khăn lần đầu với SH do khác biệt này. Dụng cụ đặc thù cần chuẩn bị Cờ lê lực (torque wrench) — bắt buộc cho đai ốc variator SH (momen cao hơn xe nhỏ) Dụng cụ giữ variator (variator holder / rotor stopper) — cần loại phù hợp kích thước bánh đà SH Dụng cụ giữ ly hợp — cần loại chịu lực tốt do đai ốc ly hợp SH siết momen lớn Súng vặn vít (impact driver) khuyến nghị để tháo đai ốc variator 68 N·m Dây curoa mới đúng mã (xem bảng mã theo thế hệ trong bài dây curoa) Giẻ sạch và dung môi tẩy nhờn Momen siết đai ốc CVT SH Chi tiếtMomen siếtLưu ý Đai ốc variator (bánh đà trước)54–68 N·mCao hơn xe nhỏ do variator SH nặng hơn Đai ốc ly hợp (bánh đà sau)60–70 N·mDùng dụng cụ giữ ly hợp chuyên dụng Vít vỏ hộp số CVT (M6)10–12 N·mSiết đều theo thứ tự chéo Quy trình thay curoa SH từng bước Bước 1 – Tháo vỏ nhựa thân xe bên trái Tháo 8–12 vít vỏ nhựa bên trái (tùy thế hệ SH). Lưu ý: SH có nhiều clip nhựa chốt vỏ — dùng cây nhỏ để tháo clip, không kéo mạnh vì clip SH nhạy hơn xe phổ thông. Sau khi tháo vỏ nhựa ngoài, tháo tiếp vỏ nhôm/nhựa hộp số CVT (5–6 vít M6). Bước 2 – Tháo variator (bánh đà trước) Dùng dụng cụ giữ variator kẹp vào lỗ tản nhiệt hoặc cánh tản nhiệt bánh đà. Dùng súng vặn hoặc cờ lê lực tháo đai ốc M18–M20 trung tâm (ngược chiều kim đồng hồ). Rút bánh đà, đĩa ép (face plate) và 6 bi văng ra — đặt vào khay theo thứ tự. Lấy dây curoa ra khỏi rãnh bánh đà trước. Bước 3 – Tháo cụm ly hợp (bánh đà sau) Dùng dụng cụ giữ ly hợp SH — loại có 3 chấu móc vào bánh răng ly hợp. Tháo đai ốc M18 trục ly hợp (ngược chiều kim đồng hồ, 60–70 N·m). Rút cụm ly hợp ra. Lấy dây curoa cũ ra ngoài. Bước 4 – Vệ sinh hộp CVT và kiểm tra puli Dùng giẻ sạch lau toàn bộ bụi curoa màu đen trong hộp CVT. Bột curoa dính vào mặt puli làm giảm ma sát tiếp xúc với curoa mới. Kiểm tra mặt rãnh puli: nếu có vết cháy đen ăn sâu hoặc rãnh mòn lõm rõ → thay cụm puli thay vì chỉ thay curoa. Bước 5 – Lắp curoa mới Đặt curoa mới vào rãnh ly hợp (puli sau) trước. Cuộn dây để đưa vào dễ hơn. Lắp cụm ly hợp vào trục, siết đai ốc đúng momen (60–70 N·m). Đưa curoa vào vị trí trong cùng của rãnh bánh đà trước. Lắp bi văng và đĩa ép đúng chiều. Lắp bánh đà, siết đai ốc đúng momen (54–68 N·m). Bước 6 – Lắp vỏ và chạy rà Lắp lại vỏ hộp CVT và vỏ nhựa thân xe. Khởi động, nghe tiếng bình thường. Chạy rà 5–10 km tốc độ 30–50 km/h, tránh tăng ga đột ngột trong 100 km đầu để curoa mới rà mặt puli. Dấu hiệu lắp curoa sai Tiếng rít mạnh ngay sau khi lắp → curoa không vào đúng rãnh, hoặc dính dầu mỡ. Xe rung giật khi tăng tốc → bi văng không được lắp lại đúng hoặc thiếu bi. Xe không vào số dù ga nhiều → curoa bị lắp lộn chiều hoặc kích thước sai. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Chọn nhớt cho SH 125/150/160 – Phân tích kỹ thuật từng thế hệ động cơ URL: https://db.dov.vn/kb/chon-nhot-cho-sh-125150160-phan-tich-ky-thuat-tung-the-he-dong-co Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân tích kỹ thuật chọn nhớt SH 125/150/160: tại sao eSP Gen 3/4 cần JASO MA2 và 10W-40. So sánh nhớt Honda Ultra G2/G3, Motul, Castrol cho từng thế hệ. Giải đáp nhớt 15W-50 và mineral có phù hợp không. Chọn nhớt cho SH 125/150/160 – Phân tích kỹ thuật từng thế hệ động cơ SH 125/150/160 có 3 thế hệ động cơ với yêu cầu nhớt khác nhau đáng kể. Điều đặc biệt quan trọng là Gen 3/4 dùng động cơ eSP với tỷ số nén cao hơn, xéc-măng low-tension và thiết kế đường dầu mới — những yếu tố này đặt ra tiêu chuẩn nhớt khắt khe hơn Gen 1/2 nhiều. Tiêu chuẩn nhớt theo từng thế hệ SH Thế hệNămĐộ nhớt khuyến nghịTiêu chuẩn JASOTiêu chuẩn API Gen 1–2 (KGF/K01/K02)2005–201910W-30 hoặc 10W-40JASO MA hoặc MA2API SL trở lên Gen 3 eSP (K0R/K0S)2020–nay10W-40 (khuyến nghị mạnh)JASO MA2 (bắt buộc)API SN trở lên Gen 4 SH 125/1602023–nay10W-40JASO MA2 (bắt buộc)API SN/SP trở lên Tại sao eSP SH cần nhớt tốt hơn? Ba lý do kỹ thuật khiến eSP SH đòi hỏi nhớt chất lượng cao hơn Gen 1/2: 1. Tỷ số nén cao hơn: eSP SH 125 có tỷ số nén ~10,6:1 (Gen 2: ~9,5:1). Buồng đốt áp suất cao hơn → nhiệt độ đầu piston cao hơn → nhớt phải duy trì độ nhớt (không bị loãng) ở nhiệt độ cao hơn. Nhớt mineral 10W-30 có thể bị loãng quá mức ở 110–120°C trong eSP, trong khi nhớt full synthetic 10W-40 vẫn duy trì độ nhớt 14+ cSt. 2. Xéc-măng low-tension: Xéc-măng eSP có lực ép thấp hơn → khe hở giữa xéc-măng và xy-lanh được thiết kế nhỏ hơn → màng dầu mỏng hơn bảo vệ bề mặt. Nhớt HTHS (High Temperature High Shear) cao hơn (≥2,9 mPa·s) đảm bảo màng dầu không bị đứt. 3. Hệ thống ACG Starter: ACG Starter của Gen 3/4 yêu cầu khởi động tức thời không qua bánh răng đề — nhớt phải bơm nhanh đến bôi trơn ngay từ giây đầu tiên. Độ nhớt thấp ở nhiệt độ lạnh (chữ W trong 10W-40) đảm bảo nhớt chảy ngay khi khởi động, tránh wear khi máy còn nguội. So sánh nhớt phổ biến trên thị trường cho SH NhớtLoạiĐộ nhớtJASOPhù hợp vớiThay mỗi (đô thị VN) Honda Ultra G2Bán tổng hợp10W-30MA2SH Gen 1–22.500 km Honda Ultra G3Bán tổng hợp10W-40MA2SH Gen 1–2–3–43.000 km Motul 5100 4TBán tổng hợp10W-40MA2SH Gen 1–2–3–43.000 km Motul 7100 4TFull synthetic10W-40MA2SH Gen 3–4 eSP3.500 km Castrol Power1 RacingFull synthetic10W-40MA2SH Gen 3–4 eSP3.500 km Shell Advance UltraFull synthetic10W-40MA2SH Gen 3–4 eSP3.500 km Nhớt 15W-50 có phù hợp cho SH không? Một số chủ xe SH tự ý nâng lên 15W-50 nghĩ rằng nhớt đặc hơn = bảo vệ tốt hơn. Điều này không đúng cho SH eSP: nhớt 15W-50 quá đặc ở nhiệt độ thấp (độ nhớt lạnh 15W cao hơn 10W), bơm dầu mất thêm 0,5–1 giây mới đưa được nhớt lên đầu quy lát khi khởi động ACG Starter. Trong khoảng thời gian này, xéc-măng low-tension chạy khô → mài mòn sớm. Honda không khuyến nghị nhớt trên 10W-40 cho bất kỳ xe tay ga nào. Nhớt mineral có dùng được cho SH eSP không? Về mặt kỹ thuật: có, nhưng cần thay sớm hơn. Nhớt mineral 10W-40 JASO MA2 vẫn đáp ứng tiêu chuẩn cơ bản của eSP nhưng oxy hóa và bị loãng ở nhiệt độ cao nhanh hơn nhớt tổng hợp. Nếu dùng mineral, thay mỗi 1.500–2.000 km. Ở đô thị kẹt xe, khoảng cách này ngắn đến mức không thực tế — đây là lý do Honda khuyến nghị ít nhất bán tổng hợp cho SH eSP. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng hợp lỗi thường gặp SH 125/150/160 – Phân loại theo thế hệ và hệ thống URL: https://db.dov.vn/kb/tong-hop-loi-thuong-gap-sh-125150160-phan-loai-theo-the-he-va-he-thong Published: 2026-04-28 Excerpt: Danh sách đầy đủ mã lỗi PGM-FI và lỗi cơ học thường gặp trên SH 125/150/160. Phân loại theo thế hệ Gen 1/2/3/4, hệ thống CVT, điện và ABS. Phân biệt lỗi tự sửa được và cần đại lý. Tổng hợp lỗi thường gặp SH 125/150/160 – Phân loại theo thế hệ và hệ thống SH 125/150/160 là dòng xe cao cấp với hệ thống điện tử và cơ khí phức tạp hơn xe phổ thông. Điều này đồng nghĩa với việc khi xảy ra lỗi, chẩn đoán cũng phức tạp hơn — nhiều triệu chứng trùng lặp giữa các hệ thống khác nhau. Bài viết phân loại lỗi theo hệ thống và thế hệ để dễ tra cứu. Mã lỗi PGM-FI phổ biến trên SH Mã lỗiTên hệ thốngTriệu chứngNguyên nhân thường gặp 1-1Cảm biến áp suất khí nạp MAPĐèn FI sáng, xe đốt xăng nhiềuỐng chân không MAP bị nứt/tuột; cảm biến bẩn 7-1Cảm biến oxy (O2)Đèn FI sáng, xăng hao hơn bình thườngCảm biến O2 hỏng sau 40.000–50.000 km; xăng chất lượng thấp 12-1Cảm biến vị trí bướm ga (TP)Xe bị giật khi tăng ga đột ngộtBướm ga bẩn, throttle body cần vệ sinh 21-1Cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT)Máy nổ không đều khi trời lạnhĐầu nối dây cảm biến bị lỏng; cảm biến hỏng 29-1Cảm biến IACV (van khí phụ)Xe bị chết máy lúc idle; nổ rungIACV bẩn do carbon bám; van bị kẹt 33-1Cảm biến nhiệt độ động cơ (ECT)Quạt tản nhiệt không hoạt động đúng lúcĐứt dây cảm biến; cảm biến hỏng (hiếm) 54-1Hệ thống kiểm soát khí thải (EVAP)Đèn FI sáng, không ảnh hưởng hiệu suấtỐng than hoạt tính tắc; van điện từ hỏng (chủ yếu Gen 2 trở lên) Lỗi hệ thống CVT và truyền động Triệu chứngHệ thống liên quanNguyên nhân phổ biến Xe giật mạnh khi khởi hành từ chỗ đứngLy hợp / CVTMá ly hợp mòn; lò xo ly hợp yếu; bi văng mòn không đều Xe không bốc, tốc độ tối đa thấp dù máy mạnhCVT / curoaCuroa mòn rộng dưới giới hạn; bột curoa bám puli Tiếng rít từ hộp CVT khi tăng tốcCuroa / puliCuroa bắt đầu nứt cạnh; puli mòn rãnh Xe bị "trơn tay" — tăng ga mà xe không điLy hợp / curoaDầu (nhớt) lọt vào hộp CVT từ phớt cốt máy hỏng Tiếng kêu "két" khi phanh hoặc giảm tốcBánh răng giảm tốcDầu hộp số cạn hoặc bẩn (SH dùng hộp số riêng có dầu gear) Lỗi hệ thống điện và sạc Triệu chứngNguyên nhânKiểm tra Ắc quy hết điện liên tục dù chạy đủ kmRegulator/Rectifier hỏng — không nạp đủ điệnĐo điện áp sạc ở 3.000 rpm: chuẩn 13,5–14,5V; dưới 13V → R/R hỏng Đèn FI sáng + Đèn ABS sáng cùng lúcĐiện áp ắc quy thấp → cả hai hệ thống không đủ điện khởi tạoĐo và thay ắc quy trước khi thay các cảm biến Smart key không nhận diện (Gen 3+)Ắc quy remote yếu; ăng-ten HISS hỏngThay pin remote 3V (CR2032) trước; nếu không hết → kiểm tra HISS Đồng hồ xe tắt/reset khi phanh mạnhMối hàn dây điện lỏng sau thời gian rung; tiếp mass kémKiểm tra điểm tiếp mass và hàm nối dây điện chính Lỗi đặc thù theo thế hệ SH Gen 1 (2005–2008) – xe nhập khẩu Cảm biến O2 (lambda sensor) hỏng sớm — xe nhập đời cũ, cảm biến đã qua 15–20 năm sử dụng. Bơm xăng ngoài (external pump) rỉ ống kết nối — cao su ống nhiên liệu lão hóa. Phớt cốt máy trái rỉ nhớt vào hộp CVT — do bảo dưỡng nhớt không đều trong thời gian xe qua nhiều chủ. Gen 2 (2009–2019) Cảm biến O2 hỏng sau 40.000–50.000 km — lỗi phổ biến nhất. Mã 7-1, xe hao xăng thêm 0,5–1 lít/100km. IACV bám carbon — nổ máy rung ở idle, hay gặp ở xe chạy xăng chất lượng thấp. Vệ sinh IACV thường giải quyết được không cần thay. Bình xăng rỉ (một số xe Gen 2 bình nhôm) — hiếm nhưng nguy hiểm, cần kiểm tra định kỳ dưới yên xe. Gen 3 và Gen 4 eSP (2020+) Module đèn LED pha hỏng sớm (một số lô 2020–2021) — Honda đã cải tiến tản nhiệt trên xe sản xuất sau 2022. Smart key mất kết nối trong môi trường nhiễu điện từ cao — hiếm, chỉ xảy ra gần thiết bị phát sóng mạnh. Tiếng kẽo kẹt từ phuộc trước khi mới — cao su phớt phuộc cứng do bảo quản lâu ở nhiệt độ cao; thường tự hết sau 2.000–3.000 km chạy. Phân biệt lỗi cần thợ chuyên dụng và lỗi có thể tự xử lý Tự xử lý được: Thay bugi, lọc gió, nhớt, má phanh, bi văng, curoa, ắc quy, bóng đèn xi-nhan. Cần thiết bị chuyên dụng: Đọc mã lỗi PGM-FI (cần máy chẩn đoán Honda hoặc tương thích), điều chỉnh xu-páp shim, thay ECU, sửa ABS modulator, lập trình lại smart key. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] So sánh 4 thế hệ SH 125/150/160 – Phân tích kỹ thuật và nên mua thế hệ nào? URL: https://db.dov.vn/kb/so-sanh-4-the-he-sh-125150160-phan-tich-ky-thuat-va-nen-mua-the-he-nao Published: 2026-04-28 Excerpt: So sánh toàn diện 4 thế hệ SH 125/150/160: kỹ thuật, trang bị, phụ tùng và chi phí bảo dưỡng. Khuyến nghị cụ thể theo từng nhu cầu: xe mới nhất, cân bằng giá-công nghệ, hay tự bảo dưỡng. So sánh 4 thế hệ SH 125/150/160 – Phân tích kỹ thuật và nên mua thế hệ nào? SH 125/150/160 đã trải qua 4 giai đoạn phát triển rõ ràng từ 2005 đến nay, mỗi thế hệ là một bước tiến đáng kể về công nghệ, trang bị và hiệu quả. Bài viết phân tích khách quan từng thế hệ từ góc độ kỹ thuật, phụ tùng và thực tế sử dụng tại Việt Nam. Bảng so sánh kỹ thuật 4 thế hệ Thông số Gen 1 (2005–2008) KGF/KTG Gen 2 (2009–2019) K01/K02/K77/K78 Gen 3 (2020–nay) K0R/K0S eSP Gen 4 (2023–nay) SH 125/160 Dung tích125 / 150 cc125 / 150 cc125 / 150 cc125 / 160 cc Hệ thống nạp nhiên liệuPGM-FIPGM-FI cải tiếnPGM-FI eSPPGM-FI eSP+ Khởi độngĐề điện thông thườngĐề điện thông thườngACG Starter (êm, không tiếng ồn)ACG Starter Đèn chiếu sángToàn bộ halogenHalogen / LED xi-nhan (2016+)Full LED (projector + DRL)Full LED dual projector PhanhĐĩa đôi, không CBSĐĩa đôi, CBS từ 2016Đĩa đôi, CBS / ABS tùy bảnĐĩa đôi, ABS 2 kênh Khoá thông minhKhôngKhôngHonda Smart Key (Gen 3 cao cấp)Honda Smart Key (tiêu chuẩn) Cốp xeCốp dưới yên nhỏ hơnCốp dưới yên ~25–28 lítCốp dưới yên ~29 lítCốp dưới yên ~29 lít Màn hình đồng hồAnalog + LCD nhỏAnalog + LCDFull digital LCDFull digital + kết nối smartphone Trọng lượng khô~127 kg~130 kg~133 kg~135 kg Tiêu chuẩn khí thảiEuro 2Euro 2 / Euro 3Euro 3Euro 3+ So sánh về phụ tùng và chi phí bảo dưỡng Yếu tốGen 1Gen 2Gen 3Gen 4 Độ sẵn có phụ tùngGiảm dần, khó tìm hàng mớiPhổ biến, dễ tìmPhổ biến, ổn địnhChủ yếu hàng mới, ít hàng dư Giá phụ tùngTrung bình (thị trường đã cân bằng)Trung bìnhCao hơn Gen 2 (~15–20%)Cao nhất (~20–30% so với Gen 3) Chi phí thay bugiCPR8EA-9 – rẻ nhấtCPR8EA-9 – rẻ nhấtLMAR8L-9 – đắt hơn 3–4 lầnLMAR8L-9 – đắt hơn 3–4 lần Độ phức tạp sửa chữaĐơn giản nhấtTrung bìnhPhức tạp (ACG, ABS, smart key)Phức tạp nhất Tìm thợ có kinh nghiệmPhổ biếnRất phổ biếnPhổ biến ở đô thị lớnChủ yếu đại lý Honda Điểm mạnh và hạn chế từng thế hệ Gen 1 (2005–2008) – Xe nhập khẩu, giá trị cổ điển Mạnh: Chất lượng xuất xứ Ý (nhập khẩu từ châu Âu), thiết kế cổ điển được nhiều người yêu thích. Cơ chế đơn giản, dễ hiểu. Trọng lượng nhẹ hơn Gen 3/4. Hạn chế: Xe đã 15–20 năm tuổi — phụ tùng ngày càng khó tìm. Không có ABS, CBS, hay smart key. Đèn halogen tiêu hao điện nhiều. Chỉ nên mua nếu hiểu rõ tình trạng xe và có nguồn phụ tùng đảm bảo. Gen 2 (2009–2019) – Phổ biến nhất, cân bằng tốt nhất Mạnh: Phụ tùng phổ biến và dễ tìm nhất. Cơ chế đủ đơn giản để tự bảo dưỡng một phần. Bản 2016–2019 có CBS, LED xi-nhan. Thị trường xe cũ phong phú với nhiều lựa chọn. Hạn chế: Không có ABS (ngay cả bản cao cấp), không có smart key, đèn pha halogen (một số bản). Cảm biến O2 hay hỏng sau 40.000+ km. Gen 3 eSP (2020–nay) – Bước nhảy vọt về công nghệ Mạnh: ACG Starter êm ái là trải nghiệm khác biệt rõ rệt. Full LED. ABS tùy bản. Smart key. eSP tiết kiệm nhiên liệu hơn 10–15% so với Gen 2. Thiết kế hiện đại. Hạn chế: Phụ tùng đắt hơn. Khi đèn LED hỏng phải thay cả cụm. Bảo dưỡng một số hệ thống (ABS, smart key) cần đại lý. Gen 4 SH 125/160 (2023–nay) – Lựa chọn hiện đại nhất Mạnh: Tất cả ưu điểm của Gen 3 cộng thêm kết nối smartphone, màn hình thông tin phong phú hơn, tùy chọn 160cc cho ai cần momen mạnh hơn. ABS 2 kênh là tiêu chuẩn trên tất cả bản. Hạn chế: Giá xe cao nhất. Phụ tùng đắt và ít lựa chọn aftermarket. Không nên tự làm bảo dưỡng ngoài những hạng mục cơ bản nhất. Khuyến nghị theo nhu cầu cụ thể Nhu cầuThế hệ phù hợpLý do Xe đi lại hằng ngày, bảo dưỡng đơn giảnGen 2 (2016–2019)Cân bằng tốt: CBS + LED xi-nhan + phụ tùng dễ tìm + giá xe cũ hợp lý Muốn xe mới với công nghệ đầy đủGen 3 ABS (2020–2022)Công nghệ cao, giá hợp lý hơn Gen 4 khi mua lại Muốn mới nhất, đầy đủ nhấtGen 4 SH 125/160ABS tiêu chuẩn, kết nối smartphone, dual projector Cần momen mạnh hơn (chở hàng, đường dốc)Gen 4 SH 160160cc thêm momen ở dải thấp, phù hợp xe tải nhẹ Đam mê xe cổ, hiểu kỹ thuậtGen 1 tình trạng tốtGiá trị sưu tầm, thiết kế Ý đặc biệt — chỉ cho người hiểu xe Nhận biết nhanh thế hệ SH khi mua xe cũ Gen 1: Đèn pha tròn kiểu Ý, đồng hồ analog đơn giản, không có đường gân cạnh nhọn. Gen 2 (2009–2015): thiết kế góc cạnh hơn, mặt đồng hồ LCD cải tiến. Gen 2b (2016–2019): mặt đèn xi-nhan LED hình dải, thiết kế hiện đại hơn rõ. Gen 3+: ACG Starter (không nghe tiếng đề khi bật), đèn full LED với DRL sáng liên tục, màn hình digital hoàn toàn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] PCX 125/160 qua 4 thế hệ — Điểm khác biệt kỹ thuật và mã động cơ cần biết URL: https://db.dov.vn/kb/pcx-125160-qua-4-the-he-diem-khac-biet-ky-thuat-va-ma-dong-co-can-biet Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp 4 thế hệ Honda PCX 125 và PCX 160: mã động cơ KWN, K35, K96, K97, K1Z, thay đổi kỹ thuật chính và lưu ý tra cứu phụ tùng theo đúng thế hệ. Honda PCX 125/160 — 4 thế hệ và mã động cơ Honda PCX là dòng xe tay ga cỡ trung ra mắt tại Việt Nam từ năm 2010. Trải qua 4 thế hệ, PCX được phân biệt chủ yếu qua mã động cơ — yếu tố quyết định tính tương thích phụ tùng. PCX 125 và PCX 160 là hai biến thể riêng biệt từ Gen4 trở đi và không dùng chung nhiều phụ tùng quan trọng. Bảng phân thế hệ theo mã động cơ Thế hệNăm SXModelMã động cơDung tíchĐiểm đặc trưng Gen12010–2013PCX 125KWN125 ccCarb → EFI, phuộc trước 33mm, phanh tang trống sau Gen22014–2017PCX 125K35125 cceSP lần 1, ACG Starter, Smart Key tùy chọn, chế độ Idling Stop Gen32018–2020PCX 125 / PCX 150K96 (125) / K97 (150)125 / 150 cceSP, khung mới hoàn toàn, phuộc sau tay đòn kép, ABS tùy chọn Gen42021+PCX 125 / PCX 160K97 (125) / K1Z (160)125 / 160 cceSP+, 4 van, tăng công suất; PCX 160 phanh đĩa sau, ABS 2 kênh; e:HEV hybrid tùy thị trường PCX 125 và PCX 160 — Khác biệt kỹ thuật cốt lõi Từ Gen4 (2021), Honda tách hẳn PCX 125 và PCX 160 thành hai dòng riêng với nhiều phụ tùng không hoán đổi được: Hạng mụcPCX 125 (K97)PCX 160 (K1Z) Dung tích125 cc160 cc Bore × Stroke52,4 × 57,9 mm60,0 × 55,5 mm BugiMR8K-9 (NGK)LMAR8L-9 (NGK) — dài hơn, không lắp lẫn Phanh sauTang trống (CBS)Đĩa 240mm + ABS 2 kênh Dây curoa23100K97T01 (rộng hơn)23100K1ZJ11 (dài hơn) Bi văng~13–14g~16g Ắc quyWTZ6V / GTZ5LGTZ6V 12V-5.5Ah PCX e:HEVKhông cóCó (thị trường Nhật/Thái) — thêm lithium module Lưu ý tra cứu phụ tùng PCX Khi tra cứu phụ tùng, bắt buộc phải xác định đúng mã động cơ gắn trên xe (khắc trên block động cơ, bắt đầu bằng KWN, K35, K96, K97, hoặc K1Z). Hai xe cùng tên "PCX 125" nhưng khác thế hệ có thể dùng lọc gió, bugi, curoa, piston hoàn toàn khác nhau. Đặc biệt, PCX 125 Gen4 (K97) và PCX 160 Gen4 (K1Z) tuy ra mắt cùng năm nhưng không dùng chung bugi, curoa, phanh sau, hay ắc quy. eSP và eSP+ — Yêu cầu bảo dưỡng khác biệt PCX Gen2 trở đi dùng công nghệ eSP (enhanced Smart Power): piston vòng thấp ma sát, ACG Starter thay đề điện rời, hộp giảm tốc sơ cấp dạng bánh răng thẳng. Gen4 nâng lên eSP+ với đầu xy-lanh 4 van (2 nạp + 2 xả), tăng tỷ số nén. Động cơ eSP/eSP+ yêu cầu dầu nhớt JASO MA2 và bugi iridium — không thay thế bằng bugi thường mà không ảnh hưởng hiệu suất. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió PCX 125/160 — Mã phụ tùng theo thế hệ và chu kỳ thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-pcx-125160-ma-phu-tung-theo-the-he-va-chu-ky-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Tổng hợp mã lọc gió Honda PCX 125/160 theo từng thế hệ KWN, K35, K96/K97, K1Z; chu kỳ thay thế và dấu hiệu nhận biết lọc gió bẩn cần thay sớm. Lọc gió Honda PCX 125/160 — Phân loại theo thế hệ Lọc gió (tấm lọc khí) PCX có cấu tạo dạng hộp tích hợp vào khung xe, sử dụng lõi giấy khô. Mỗi thế hệ có form factor và mã riêng — không lắp lẫn giữa các thế hệ dù nhìn bề ngoài có vẻ tương tự. Bảng mã lọc gió theo thế hệ Thế hệNămMã động cơMã lọc gió (SKU)Ghi chú Gen12010–2013KWN17210KWNT00Lọc hộp tròn, dễ nhận biết Gen22014–2017K3517210K35V01Form thay đổi theo hộp lọc eSP Gen3 PCX1252018–2020K9617210K96V01Khung xe mới, hộp lọc nằm cao hơn Gen3 PCX1502018–2020K9717210K97J00Dùng chung với K97 Gen4 PCX125 Gen4 PCX1252021+K9717210K97J00Tương thích K97 Gen3 Gen4 PCX1602021+K1Z17210K1ZJ11Riêng biệt, không dùng chung PCX125 Chu kỳ thay thế lọc gió PCX Honda khuyến nghị kiểm tra lọc gió mỗi 4.000 km và thay mới mỗi 8.000–12.000 km, tùy điều kiện vận hành. Ở Việt Nam, môi trường bụi bặm và thường xuyên đi trong thành phố cần rút ngắn chu kỳ xuống còn khoảng 6.000 km. Lưu ý: Lọc gió PCX là loại giấy khô — không được rửa bằng nước hay thổi ngược chiều bằng hơi cao áp. Nếu bụi bám nhiều, chỉ có thể gõ nhẹ hai đầu hoặc thay mới. Dấu hiệu lọc gió bẩn Khi lọc gió tắc hoặc quá bẩn, xe sẽ có biểu hiện: tăng ga ngập ngừng, tiêu hao nhiên liệu tăng rõ rệt, khói xả đen (hỗn hợp giàu), khó khởi động lạnh. Trên PCX có phun xăng điện tử (EFI), cảm biến MAP và cảm biến lưu lượng khí sẽ bù trừ một phần — nhưng ECU không thể bù hoàn toàn khi lọc đã quá tắc, xe vẫn yếu và hao xăng hơn bình thường. Kết hợp thay lọc gió cùng bảo dưỡng khác Nên thay lọc gió cùng thời điểm thay bugi và lọc dầu (mỗi 12.000 km) để giảm số lần mở ốp xe. Bộ ba bảo dưỡng này đảm bảo động cơ eSP/eSP+ hoạt động đúng tỷ lệ hỗn hợp và đạt hiệu suất tối đa. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi PCX 125/160 — MR8K-9 và LMAR8L-9: Không lắp lẫn, lý do và mã tra cứu URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-pcx-125160-mr8k-9-va-lmar8l-9-khong-lap-lan-ly-do-va-ma-tra-cuu Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân biệt bugi iridium MR8K-9 (PCX 125) và LMAR8L-9 (PCX 160): kích thước ren khác nhau, không hoán đổi được. Mã chính hãng Honda theo từng thế hệ K35, K96, K97, K1Z. Bugi Honda PCX 125/160 — Tại sao không dùng chung PCX 125 và PCX 160 dùng hai loại bugi iridium hoàn toàn khác nhau về chiều dài ren và đường kính. Nhầm lẫn giữa hai loại có thể gây hỏng ren lỗ bugi trên nắp máy, hoặc bugi không đủ tầm tiếp xúc với hỗn hợp hòa khí — ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu suất đánh lửa. So sánh thông số hai loại bugi Thông sốMR8K-9 (PCX 125)LMAR8L-9 (PCX 160) Ký hiệu NGKMR8K-9LMAR8L-9 Loại điện cựcIridiumIridium laser Đường kính ren10 mm10 mm Chiều dài ren12,7 mm (ngắn)19 mm (dài — loại L) Chỉ số nhiệt88 Khe hở đánh lửa0,8–0,9 mm0,8–0,9 mm Dùng choPCX 125 tất cả thế hệPCX 160, SH 150/160 eSP+ Mã bugi chính hãng Honda theo thế hệ PCX Thế hệ / Dòng xeMã động cơMã bugi HondaTương đương NGK PCX 125 Gen1KWN98079586WMR8K-9 PCX 125 Gen2K3598079586WMR8K-9 PCX 125 Gen3K9698079586WMR8K-9 PCX 125 Gen4K9798079586WMR8K-9 PCX 160 Gen4K1Z9807958EWLMAR8L-9 Tại sao PCX 160 dùng bugi dài hơn? PCX 160 có tỷ số nén cao hơn PCX 125 (10,6:1 so với 10,0:1) và buồng đốt thiết kế sâu hơn do bore lớn hơn (60mm vs 52,4mm). Bugi loại L (long reach) đảm bảo điện cực nằm đúng tâm buồng đốt để đánh lửa hiệu quả. Nếu lắp bugi ngắn MR8K-9 vào PCX 160, điện cực sẽ nằm quá gần nắp máy, hỗn hợp đánh lửa yếu, công suất giảm và xe dễ bị nóng máy cục bộ. Chu kỳ thay bugi iridium PCX Bugi iridium Honda PCX thay sau mỗi 24.000 km hoặc 2 năm, tùy điều kiện nào đến trước. Không nên kéo dài quá chu kỳ này vì điện cực iridium mòn từ từ — xe vẫn chạy được nhưng khởi động lạnh khó hơn, tiêu hao nhiên liệu tăng và đặc biệt hệ thống ACG Starter (khởi động không cần đề rời) hoạt động kém hiệu quả khi bugi yếu. Không nên dùng bugi thường (không iridium) thay thế dài hạn cho động cơ eSP/eSP+ vì điện cực to hơn ảnh hưởng đến quá trình nạp khí và hiệu quả đốt cháy của buồng đốt bán cầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây curoa và bi văng CVT PCX 125/160 — Mã phụ tùng, trọng lượng và dấu hiệu hư hỏng URL: https://db.dov.vn/kb/day-curoa-va-bi-vang-cvt-pcx-125160-ma-phu-tung-trong-luong-va-dau-hieu-hu-hong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã dây curoa và bi văng (roller) CVT Honda PCX 125/160 theo thế hệ. Hướng dẫn nhận biết curoa mòn, bi văng mòn méo và chu kỳ thay thế đúng kỹ thuật. Hệ thống CVT Honda PCX — Nguyên lý hoạt động Hộp số CVT (Continuously Variable Transmission) của PCX hoạt động theo nguyên lý thay đổi liên tục tỷ số truyền thông qua hai puli (puly sơ cấp và thứ cấp) kết nối bởi dây curoa V-belt. Khi tốc độ động cơ tăng, bi văng (roller weight) trong puli sơ cấp bị lực ly tâm văng ra ngoài, ép hai má puli lại gần nhau → đường kính làm việc của puli sơ cấp tăng → tỷ số truyền giảm (số cao) → xe chạy nhanh hơn. Trọng lượng bi văng ảnh hưởng trực tiếp đến đặc tính tăng tốc: bi nặng → tỷ số truyền thay đổi sớm hơn (xe tăng tốc nhanh ban đầu nhưng vòng tua cao trần thấp hơn); bi nhẹ → ngược lại. Không thay bi nặng/nhẹ hơn tiêu chuẩn nếu không hiểu rõ ảnh hưởng đến đặc tính vận hành. Mã dây curoa CVT theo thế hệ PCX Thế hệMã động cơMã curoa (SKU)Ghi chú Gen1KWN23100KWNT01Chiều rộng tiêu chuẩn Gen1 Gen2K3523100K35V01eSP, form khác Gen1 Gen3 PCX125K9623100K96V01Khung mới 2018 Gen3 PCX150 / Gen4 PCX125K9723100K97T01Dùng chung K97 Gen4 PCX160K1Z23100K1ZJ11Dài và rộng hơn PCX125 — không lắp lẫn Mã bi văng (roller weight) CVT theo thế hệ PCX Thế hệMã động cơMã bi văng (SKU)Trọng lượng tiêu chuẩn Gen1KWN22123KWNT00~13g Gen2K3522123K35V00~13g Gen3 PCX125K9622123K96V00~14g Gen3/Gen4 PCX125K9722123K0SV00~14g Gen4 PCX160K1Z22123K0SV00~16g — nặng hơn do dung tích lớn hơn Chu kỳ thay thế và dấu hiệu hư hỏng Dây curoa: Honda khuyến nghị thay mỗi 24.000 km. Dấu hiệu cần thay sớm: mặt curoa nứt nẻ ngang chiều, bề mặt V bị mòn phẳng (mất góc V), vết cháy đen, tiếng rít/giật khi tăng ga đột ngột. Curoa bị nứt nếu không thay kịp có thể đứt gãy bất ngờ — xe mất hẳn truyền động. Bi văng: Thay cùng lúc với curoa (24.000 km) hoặc khi phát hiện bi bị mòn méo, không còn tròn đều. Bi văng mòn méo gây rung giật CVT ở dải tốc độ trung, tiếng gõ lạch cạch trong hộp CVT, và hao xăng bất thường do tỷ số truyền không ổn định. Khi thay curoa và bi văng, nên thay luôn gioăng nắp CVT (mã 11395K35V00 Gen2, 11395K96V01 Gen3, 11395K97T00 Gen4 PCX125/160) để tránh lọt bụi vào hộp. Lưu ý kỹ thuật khi lắp curoa mới Trước khi lắp curoa mới, dùng cồn lau sạch bề mặt puli — không để dầu nhớt hay mỡ dính vào curoa vì sẽ gây trượt và đốt cháy curoa rất nhanh. Siết đai ốc puli sơ cấp đúng mô-men (Honda spec: 59 N·m) và dùng dụng cụ chuyên dụng giữ puli khi siết — không dùng đục/búa. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh PCX 125/160 — CBS, ABS 2 kênh và mã phụ tùng chi tiết URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-pcx-125160-cbs-abs-2-kenh-va-ma-phu-tung-chi-tiet Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân biệt hệ thống CBS (PCX 125) và ABS 2 kênh (PCX 160). Tra cứu mã má phanh, đĩa phanh, bộ ABS module Honda PCX theo từng thế hệ K35, K96, K97, K1Z. Cấu hình phanh Honda PCX — Khác biệt giữa PCX 125 và PCX 160 Đây là một trong những điểm khác biệt lớn nhất giữa PCX 125 và PCX 160 hiện hành. PCX 125 dùng CBS (Combined Brake System) với phanh sau tang trống, trong khi PCX 160 trang bị phanh đĩa thủy lực cả hai bánh kèm ABS 2 kênh. Phụ tùng phanh giữa hai dòng hoàn toàn không hoán đổi được. PCX 125 — Hệ thống CBS CBS (Combined Brake System) phân phối lực phanh khi bóp tay phanh trái sang cả hai bánh theo tỷ lệ nhất định. Cấu hình: Phanh trước: đĩa 240mm + má phanh thủy lực Phanh sau: tang trống 130mm + CBS distributor Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Má phanh trước — Gen1/206455K20911KWN, K35 Má phanh trước — Gen3/4 PCX12506455KREK01K96, K97 Đĩa phanh trước — Gen245251K35V00K35 Đĩa phanh trước — Gen3/4 PCX12545251K96V01K96, K97 Guốc phanh sau (tang trống)06430K96V01PCX125 Gen3/4 PCX 160 — Hệ thống ABS 2 kênh PCX 160 trang bị phanh đĩa cả trước và sau kết hợp ABS 2 kênh (kiểm soát độc lập trước/sau). Module ABS gắn trên khung, bơm thủy lực riêng biệt: Phanh trước: đĩa 240mm Phanh sau: đĩa 240mm (mã đĩa 06435K97N01) ABS module: 57100K1ZA01 Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Má phanh trước PCX16006455K84902Không dùng chung PCX125 Má phanh sau PCX16006435K97N01Đĩa sau riêng biệt Đĩa phanh sau PCX16042310K1ZJ01240mm, khoan lỗ ABS module57100K1ZA01Không tháo rời, thay cụm Cảm biến tốc độ bánh trước57455K1ZJ01Dây ABS sensor Dầu phanh và chu kỳ thay Cả PCX 125 và PCX 160 dùng dầu phanh DOT 4 cho hệ thống phanh trước (và phanh sau đối với PCX 160). Thay dầu phanh mỗi 2 năm hoặc 18.000 km — dầu DOT 4 hút ẩm theo thời gian, làm giảm điểm sôi và gây cảm giác phanh xốp. Dùng xi lanh riêng khi xả khí phanh, không để dầu DOT dính lên sơn xe hay má phanh. Riêng xe trang bị ABS: sau khi xả khí, cần chạy xe ở tốc độ thấp và phanh gấp để ABS module tự xả khí còn dư trong van điều tiết. Không tự ý tháo module ABS nếu không có thiết bị chuyên dụng Honda. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng EFI Honda PCX 125/160 — Mã phụ tùng, triệu chứng hỏng và lưu ý thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-efi-honda-pcx-125160-ma-phu-tung-trieu-chung-hong-va-luu-y-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã bơm xăng điện tử Honda PCX 125/160 theo thế hệ K35, K96/K97, K1Z. Nhận biết triệu chứng bơm xăng yếu, hỏng và lưu ý kỹ thuật khi thay thế. Hệ thống phun xăng điện tử (EFI/PGM-FI) trên PCX Tất cả các đời Honda PCX từ 2010 trở đi đều dùng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection). Bơm xăng điện tử (fuel pump) đặt trong bình xăng, có nhiệm vụ nén xăng lên áp suất 294 kPa (3 bar) và cấp cho kim phun. ECU điều khiển thời điểm và thời lượng kim phun dựa trên tín hiệu từ cảm biến MAP, nhiệt độ khí nạp, vị trí bướm ga và tốc độ động cơ. Mã bơm xăng theo thế hệ PCX Thế hệMã động cơMã bơm xăng (SKU)Ghi chú Gen1KWN16700KWNT01Bơm ngập trong bình, đầu nối 3 chân Gen2K3516700K35V01Cải tiến lọc lưới tích hợp Gen3 PCX125K9616700K96V01Áp suất 294 kPa Gen3 PCX150 / Gen4 PCX125K9716700K97T01Dùng chung K97 Gen4 PCX160K1Z16700K1ZJ11Lưu lượng cao hơn do dung tích lớn hơn Chi tiết liên quan — Lọc xăng và gioăng nắp bình Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Lọc xăng tích hợp bơm Gen216900K35V01K35 — lọc lưới gắn liền module bơm Lọc xăng Gen3/4 PCX12516900K97T01K96, K97 Lọc xăng PCX16016900K1ZJ01K1Z Gioăng nắp bình xăng Gen3/417574K97T00K96, K97, K1Z — nên thay khi tháo bơm Đồng hồ nhiên liệu (float sensor)37800K97T01K97 — nằm cùng cụm bơm Triệu chứng bơm xăng yếu hoặc hỏng Bơm xăng yếu (áp suất giảm): Xe khó nổ hoặc tắt máy đột ngột khi đang chạy ở tốc độ cao, đặc biệt khi bình xăng còn ít (dưới 1/4 bình). Khi kiểm tra bằng đồng hồ áp suất, áp suất dưới 250 kPa là dấu hiệu bơm cần thay. Lỗi P0087 hoặc P0088 trên ECU PCX cũng liên quan đến áp suất nhiên liệu bất thường. Bơm xăng hỏng hoàn toàn: Xe không nổ máy được, không nghe tiếng "tiu tiu" của bơm mồi khi bật khóa điện (trước khi đề máy). Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra: bơm PCX nhận 12V khi bật công tắc — nếu có điện mà không có tiếng chạy thì bơm đã hỏng motor. Lưu ý kỹ thuật khi thay bơm xăng PCX Bơm xăng PCX nằm trong bình xăng, truy cập bằng cách tháo yên xe và nắp bình. Trước khi tháo: xả hết xăng trong bình hoặc ít nhất để bình còn dưới 1/4, tháo cầu chì bơm xăng để tránh bơm hoạt động khi dây điện bị chạm. Nắp bình vặn bằng dụng cụ chuyên dụng hình vương miện — không dùng búa đục vì dễ làm vỡ nắp nhựa. Thay gioăng nắp bình khi lắp lại để tránh bay hơi xăng. Sau khi lắp, bật khóa điện 3–4 lần (mỗi lần 5 giây) để bơm mồi áp suất trước khi nổ máy. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda PCX 125/160 — Kích thước, mã chính hãng và lưu ý thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-pcx-125160-kich-thuoc-ma-chinh-hang-va-luu-y-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Thông số lốp Honda PCX 125/160: 100/80-14 trước, 120/70-14 sau. Mã lốp chính hãng Dunlop/IRC theo thế hệ KWN, K35, K96/K97, K1Z và áp suất lốp tiêu chuẩn. Kích thước lốp Honda PCX 125/160 Honda PCX 125 và PCX 160 dùng cùng kích thước lốp 14 inch từ Gen1 đến Gen4 — đây là một trong số ít thông số tương thích giữa hai dòng. Tuy nhiên PCX 160 có tải trọng cao hơn nên lốp tiêu chuẩn có chỉ số tải và áp suất khuyến nghị khác. Thông số lốp tiêu chuẩn Vị tríKích thướcChỉ số tải/tốcPCX 125PCX 160 Trước100/80-1448PDùngDùng Sau120/70-1455SDùngDùng Áp suất lốp khuyến nghị Điều kiệnLốp trướcLốp sau Người lái + hành lý nhẹ200 kPa (29 psi)225 kPa (33 psi) 2 người hoặc hành lý nặng200 kPa (29 psi)250 kPa (36 psi) Mã lốp chính hãng Honda PCX theo thế hệ Vị tríThế hệMã Honda (SKU)Nhà sản xuất lốp TrướcGen1 (KWN)44711KWNT01IRC hoặc Dunlop TrướcGen2 (K35)44711K35V01Dunlop TT93GP TrướcGen3 (K96/K97)44711K96V01Dunlop ScootSmart TrướcGen4 PCX125/160 (K97/K1Z)44711K97T01Dunlop ScootSmart SauGen1 (KWN)42711KWNT01IRC SauGen2 (K35)42711K35V01Dunlop TT93GP SauGen3 (K96/K97)42711K96V01Dunlop ScootSmart SauGen4 PCX125/160 (K97/K1Z)42711K97T01Dunlop ScootSmart Mâm xe và van lốp Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Mâm (vành) trước PCX Gen3/444650K97T00Mâm đúc nhôm 14 inch Mâm sau PCX Gen3/442650K97T00Mâm đúc nhôm 14 inch Van lốp (valve stem)93500040X01Dùng cho cả trước và sau Lưu ý kỹ thuật khi thay lốp PCX PCX dùng lốp không săm (tubeless) trên mâm đúc nhôm. Khi thay lốp cần cân bằng động mâm sau khi lắp — xe chạy 14 inch ở tốc độ cao rất nhạy với mất cân bằng, gây rung tay lái ở 60–80 km/h. Kiểm tra độ mòn lốp qua chỉ thị mòn (TWI — Tread Wear Indicator) đúc trên lốp: khi bề mặt ngang bằng với tam giác chỉ thị thì lốp đã đến giới hạn an toàn (chiều sâu rãnh còn 1,6 mm). Không nên vá lốp tubeless tại vùng vai lốp hay gần thành lốp — chỉ vá tạm ở phần mặt chạy và thay lốp mới sớm nhất có thể. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc Honda PCX 125/160 — Cấu hình phuộc, mã phụ tùng và dấu hiệu cần bảo dưỡng URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-honda-pcx-125160-cau-hinh-phuoc-ma-phu-tung-va-dau-hieu-can-bao-duong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tìm hiểu cấu hình phuộc Honda PCX: phuộc mắt cá (bottom-link) trước và tay đòn sau. Mã phuộc, nhíp, đệm cao su giảm chấn theo thế hệ KWN, K35, K96/K97, K1Z. Cấu hình hệ thống treo Honda PCX Honda PCX sử dụng hệ thống treo đặc trưng của dòng tay ga thể thao: Trước: Phuộc kiểu mắt cá (bottom-link / telescopic SFF) — ống giảm chấn lồng bên trong cổ xe, nhẹ hơn phuộc lồng truyền thống nhưng độ hành trình ngắn hơn (~90mm) Sau: Tay đòn kép (dual pro-link) từ Gen3 trở đi — 2 phuộc sau đặt đối xứng, cải thiện độ ổn định và tải trọng so với tay đòn đơn Gen1/2 Mã phuộc trước theo thế hệ PCX Thế hệMã động cơMã phuộc trước (cụm)Ghi chú Gen1KWN51400KWNY11Phuộc mắt cá đơn Gen2K3551400K35V01Cải thiện van điều tiết Gen3 PCX125/150K96/K9751400K97T01Khung mới, phuộc thiết kế lại Gen4 PCX125K9751400K97T11Tinh chỉnh so với Gen3 Gen4 PCX160K1Z51400K1ZJ01Riêng biệt — PCX160 nặng hơn, lò xo cứng hơn Mã phuộc sau theo thế hệ PCX Thế hệMã phuộc sau (1 chiếc)Ghi chú Gen1/2 (KWN, K35)52400KWNT01Tay đòn đơn, 1 phuộc đặt giữa Gen3 (K96/K97)52400K97T01Tay đòn kép — bán theo cặp Gen4 PCX12552400K97T11Tay đòn kép, lò xo mới Gen4 PCX16052400K1ZJ01Cứng hơn PCX125, không lắp lẫn Chi tiết cao su và bạc giảm chấn Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Bạc cổ phuộc trên (upper bearing)53216K97T00Gen3/4 — thay khi cổ phuộc rơ Bạc cổ phuộc dưới (lower bearing)53215K97T00Gen3/4 Cao su đệm tay đòn sau52315K97T00Gen3/4 — thay khi có tiếng gõ sau xe Bạc tay đòn sau52315K1ZJ00Gen4 PCX160 Dấu hiệu giảm xóc cần kiểm tra Phuộc trước chảy dầu: Vòng phớt chặn dầu phuộc bị mòn — dầu phuộc rỉ ra ngoài ống, dính bụi đất thành lớp đen bám thân phuộc. Xe sẽ có cảm giác "nhún tự do" — phuộc xuống nhanh nhưng trả lên chậm. Cần thay phớt dầu phuộc hoặc thay cụm phuộc. Phuộc sau mất áp: Xe ngồi thấp hơn bình thường, đuôi xe nhún quá mức khi qua ổ gà, tiếng va chạm kim loại ở cuối hành trình. Phuộc sau PCX Gen3/4 là loại kín có dầu và khí nén — khi hết áp phải thay cụm, không nạp thêm được. Cổ phuộc rơ: Tiếng lạch cạch khi phanh gấp, cảm giác tay lái không chính xác. Kiểm tra bằng cách bóp phanh trước, giữ và lắc xe lên xuống — nếu cảm thấy độ rơ tại vị trí bạc cổ phuộc cần thay bạc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda PCX 125/160 — YTZ6V, WTZ6V, GTZ6V và module lithium e:HEV URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-pcx-125160-ytz6v-wtz6v-gtz6v-va-module-lithium-ehev Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã ắc quy Honda PCX 125/160 theo thế hệ: YTZ6V (Gen1/2), WTZ6V (Gen3), GTZ6V (Gen4 PCX160), và module lithium 5B100K97T13 cho PCX e:HEV. Ắc quy Honda PCX — Vai trò đặc biệt trong hệ thống ACG Starter Từ PCX Gen2 trở đi, Honda dùng hệ thống khởi động ACG Starter (thay cho đề điện rời truyền thống). ACG Starter là motor điện một chiều tích hợp vào bánh đà, khởi động cực êm và nhanh. Hệ thống này đòi hỏi ắc quy có khả năng phóng điện mạnh ngắn hạn (CCA cao) và phục hồi nhanh — ắc quy yếu hoặc không đúng chủng loại sẽ khiến ACG Starter khởi động chậm hoặc không khởi động được trong thời tiết lạnh. Ngoài ra, tính năng Idling Stop (tắt động cơ khi dừng đèn đỏ, tự khởi động lại khi bóp ga) của PCX Gen2+ tạo áp lực lớn hơn nhiều lên ắc quy so với xe thông thường — ắc quy phải khởi động lại hàng chục lần mỗi ngày. Mã ắc quy theo thế hệ PCX 125/160 Thế hệDòng xeMã ắc quy HondaKý hiệu thương mạiDung lượng Gen1PCX 125 (KWN)31500KWNT13YTZ6V12V-5.5Ah (Dry MF) Gen2PCX 125 (K35)31500K35V41YTZ6V12V-5.5Ah Gen3PCX 125 (K96)31500K96V41WTZ6V12V-5.5Ah (eSP tối ưu) Gen4 PCX125PCX 125 (K97)31500K97T41WTZ6V12V-5.5Ah Gen4 PCX160PCX 160 (K1Z)31500KZR602GTZ6V12V-5.5Ah (CCA cao hơn) PCX e:HEV — Module ắc quy lithium bổ sung PCX e:HEV (hybrid, phân phối chủ yếu tại Nhật Bản và Thái Lan) trang bị thêm một module ắc quy lithium-ion riêng biệt để hỗ trợ motor điện eACG. Module này khác hoàn toàn với ắc quy chì tiêu chuẩn và không thay thế lẫn nhau: Chi tiếtMã (SKU)Thông số Module lithium e:HEV5B100K97T1348V lithium-ion, tích hợp BMS Ắc quy 12V kèm theo e:HEV31500KZR602GTZ6V — vẫn cần ắc quy chì 12V riêng BCM (Battery Control Module)5B200K97T01Bộ điều khiển sạc/phóng lithium Nhận biết ắc quy PCX cần thay Ắc quy PCX thường có tuổi thọ 2–3 năm với xe dùng Idling Stop thường xuyên (ngắn hơn xe không có tính năng này). Dấu hiệu cần thay: ACG Starter quay chậm hoặc thất bại trong thời tiết lạnh dưới 20°C, Idling Stop tự tắt (xe tự ngắt tính năng khi ắc quy yếu), đèn báo ắc quy trên đồng hồ sáng. Kiểm tra bằng load tester: ắc quy 12V-5.5Ah ở trạng thái nạp đầy phải giữ điện áp trên 9,6V trong 15 giây khi đặt tải 30A. Không thay ắc quy PCX bằng loại thường (không phải Maintenance Free / Dry MF) vì axit có thể văng vào khung nhựa. Sau khi thay ắc quy mới, cần đặt lại đồng hồ Idling Stop bằng cách khởi động máy và đi xe khoảng 500m để ECU học lại ngưỡng phóng điện của ắc quy mới. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda PCX 125/160 — Chu kỳ, mã phụ tùng và lỗi thường gặp URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-pcx-125160-chu-ky-ma-phu-tung-va-loi-thuong-gap Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ đầy đủ cho Honda PCX 125/160: dầu nhớt, lọc gió, bugi, curoa, bi văng, ắc quy. Tổng hợp lỗi thường gặp và cách nhận biết qua mã lỗi ECU. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda PCX 125/160 Bảng dưới tổng hợp chu kỳ bảo dưỡng tiêu chuẩn theo Honda Service Manual. Điều kiện Việt Nam (môi trường bụi, thường xuyên dừng đèn đỏ, nhiệt độ cao) nên rút ngắn chu kỳ thay dầu và lọc gió 20–25% so với khuyến nghị. Bảng bảo dưỡng định kỳ Hạng mụcChu kỳ (km)Mã phụ tùng tiêu biểuGhi chú Dầu nhớt động cơ3.000 km / 6 tháng—JASO MA2, SAE 10W-30; dung tích 0,8L (PCX125) / 1,0L (PCX160) Lọc dầu (nếu thay)6.000 km15410K97T01 (K97/K1Z)Thay lọc mỗi 2 lần thay dầu Lọc gió8.000–12.000 km17210K97J00 / 17210K1ZJ11Kiểm tra mỗi 4.000 km; bụi nhiều thay sớm hơn Bugi24.000 km98079586W (PCX125) / 9807958EW (PCX160)Iridium — không tái sử dụng sau khi rút ra kiểm tra Dây curoa CVT24.000 km23100K97T01 / 23100K1ZJ11Thay cùng bi văng và gioăng nắp CVT Bi văng CVT24.000 km22123K0SV00Bộ 6 viên Dầu phanh DOT 418.000 km / 2 năm—PCX160 xả khí ABS sau khi thay Lốp trướcTheo TWI (≤1,6mm)44711K97T01Thường 15.000–25.000 km tùy kiểu lái Lốp sauTheo TWI (≤1,6mm)42711K97T01Mòn nhanh hơn lốp trước ~30% Ắc quy2–3 năm31500K97T41 / 31500KZR602Rút ngắn nếu dùng Idling Stop thường xuyên Nước làm mát2 năm / 20.000 km—Dùng nước làm mát gốc Honda (không pha lẫn màu xanh/đỏ) Xích cam / Xích dẫn độngKiểm tra mỗi 12.000 km14401K29V81 (PCX160)Tự căng, thay khi có tiếng kêu lạch cạch ở đầu máy Lỗi thường gặp trên PCX và cách nhận biết 1. Idling Stop không hoạt động PCX tự tắt Idling Stop khi: ắc quy điện áp dưới ngưỡng (thường <12,1V), nhiệt độ nước làm mát chưa đủ (<60°C), hoặc ECU phát hiện bất thường. Nếu đèn Idling Stop trên đồng hồ sáng liên tục nhưng xe không tự tắt máy khi dừng → kiểm tra ắc quy và nhiệt độ nước làm mát trước. 2. Lỗi P0107 / P0108 — Cảm biến MAP Cảm biến MAP (Manifold Absolute Pressure) đo áp suất đường nạp để tính lượng nhiên liệu phun. Lỗi P0107 (tín hiệu thấp) hoặc P0108 (tín hiệu cao) thường do: đường ống chân không bị nứt/hở, cảm biến MAP bẩn hoặc hỏng. Mã cảm biến MAP PCX Gen3/4: 37830K97T01 (K97/K1Z). 3. Lỗi P0562 — Điện áp hệ thống thấp ECU báo điện áp dưới ngưỡng tối thiểu, thường liên quan ắc quy yếu hoặc cuộn sạc (stator) yếu. Kiểm tra điện áp sạc ở 3.000 rpm: phải đạt 13,5–14,8V. Mã cuộn sạc PCX Gen4: 31100K97T01 (rectifier/regulator — bộ chỉnh lưu/ổn áp). 4. Rung CVT ở 40–60 km/h Triệu chứng: xe rung giật cục bộ ở một dải tốc độ nhất định, thường biến mất ở tốc độ cao hoặc thấp hơn. Nguyên nhân phổ biến: bi văng mòn không đều, curoa bị cứng một đoạn do bảo quản không tốt, hoặc mặt puli bị xước/oxy hóa. Kiểm tra CVT sau 20.000 km kể từ lần thay trước. 5. Tiếng gõ từ đầu máy khi lạnh Tiếng gõ "tak tak tak" đều khi mới khởi động, mất dần sau 2–3 phút: thường là xích cam giãn (đặc biệt PCX 160 K1Z), dầu nhớt đã cũ, hoặc bộ căng xích cam mòn. Mã bộ căng xích cam PCX Gen4: 14510K97T01. Thay dầu nhớt đúng chu kỳ và dùng đúng độ nhớt JASO MA2 là cách phòng ngừa tốt nhất. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Honda Lead 125 qua 2 thế hệ — Mã động cơ K12 và K2T, điểm khác biệt cần biết khi tra phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/honda-lead-125-qua-2-the-he-ma-dong-co-k12-va-k2t-diem-khac-biet-can-biet-khi-tr Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân biệt Honda Lead 125 thế hệ K12 (2013–2021) và K2T (2022+): thay đổi động cơ, cỡ bánh đặc trưng 12/10 inch, và lưu ý quan trọng khi tra cứu mã phụ tùng đúng thế hệ. Honda Lead 125 — Dòng xe tay ga cỡ nhỏ với cốp lớn nhất phân khúc Honda Lead 125 ra mắt tại Việt Nam năm 2013, định vị là xe tay ga đô thị cỡ nhỏ nhưng cốp cực rộng (có thể chứa 2 mũ bảo hiểm fullface). Điểm phân biệt lớn nhất của Lead so với các dòng tay ga cùng phân khúc là sử dụng bánh 12 inch trước và 10 inch sau — nhỏ hơn đáng kể so với PCX (14 inch) hay Air Blade (13 inch). Điều này tạo ra sự khác biệt hoàn toàn về phụ tùng lốp, mâm, và cảm giác lái. Lead 125 trải qua 2 thế hệ chính, phân biệt qua mã động cơ khắc trên block. Khi tra cứu phụ tùng bắt buộc phải xác định đúng thế hệ vì nhiều mã quan trọng (piston, lọc gió, bơm xăng) không dùng chung. Bảng phân thế hệ Lead 125 Thế hệNăm SXMã động cơCông nghệĐiểm đặc trưng Gen12013–2021K12PGM-FI (EFI)Phun xăng điện tử, không ACG Starter, đề điện truyền thống, cốp 25L Gen22022+K2TeSP (Enhanced Smart Power)ACG Starter êm hơn, tỷ số nén tăng, cập nhật thiết kế toàn diện, Smart Key tùy chọn Cỡ bánh — Đặc điểm phân biệt Lead với toàn bộ phân khúc Vị tríKích thướcSo sánh với PCX/Air Blade Bánh trước90/90-12PCX: 100/80-14 (lớn hơn nhiều) Bánh sau100/90-10Air Blade: 100/80-13 (lớn hơn) Bánh 10 inch sau là đặc trưng duy nhất của Lead trong phân khúc tay ga 125cc tại Việt Nam. Kích thước nhỏ cho phép cốp xe rộng hơn nhưng ảnh hưởng đến khả năng vào cua tốc độ cao. Phụ tùng lốp, mâm, phuộc giữa Lead và các dòng tay ga khác hoàn toàn không hoán đổi được. Thông số kỹ thuật động cơ Lead 125 Thông sốGen1 (K12)Gen2 (K2T) Dung tích124,9 cc124,9 cc Bore × Stroke52,4 × 57,9 mm52,4 × 57,9 mm Tỷ số nén10,0:110,7:1 Công suất tối đa~8,7 kW / 7.500 rpm~9,1 kW / 7.500 rpm BugiLMAR8L-9 (NGK iridium)LMAR8L-9 (NGK iridium) Khởi độngĐề điện + kickACG Starter Dầu nhớtJASO MA, 10W-30, 0,8LJASO MA2, 10W-30, 0,8L Lưu ý khi tra cứu phụ tùng Lead 125 Nhiều mã phụ tùng Lead 125 được dùng chung với các dòng xe khác: Air Blade 125 dùng chung một số mã động cơ (xích cam, piston K0R/KWN), SH Mode dùng chung bi văng và curoa. Tuy nhiên, không được tra chéo sang Lead 110 — Lead 110 (GGE, 2009–2013) là dòng xe hoàn toàn khác với Lead 125, dung tích nhỏ hơn và phụ tùng không tương thích. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda Lead 125 — Mã phụ tùng K12 và K2T, chu kỳ thay và cách nhận biết lọc bẩn URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-lead-125-ma-phu-tung-k12-va-k2t-chu-ky-thay-va-cach-nhan-biet-loc- Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã lọc gió Honda Lead 125 theo thế hệ K12 (17210K12900/17210K12930) và K2T (17210K2TV00). Chu kỳ thay 8.000 km và dấu hiệu lọc gió bẩn trên xe EFI/eSP. Lọc gió Honda Lead 125 — Phân loại theo thế hệ Lead 125 dùng lọc gió giấy khô đặt trong hộp lọc tích hợp dưới yên xe. Hộp lọc Lead 125 có thiết kế thẳng đứng, truy cập từ bên trái sau khi tháo ốp sườn. Mỗi thế hệ có form factor riêng và mã SKU khác nhau — không lắp lẫn giữa K12 và K2T. Bảng mã lọc gió Lead 125 Thế hệNămMã động cơMã lọc gió (SKU)Ghi chú Gen12013–2015K1217210K12900Phiên bản đầu Gen1 Gen1 (facelift)2017–2021K1217210K12930Cải tiến gioăng bao kín, nên dùng mã này khi thay Gen22022+K2T17210K2TV00Hộp lọc thiết kế lại hoàn toàn theo eSP Chi tiết phụ trợ hộp lọc gió Lead 125 Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Gioăng bao kín hộp lọc K1217213K12900Gen1 — cần thay nếu hộp bị hở Gioăng bao kín hộp lọc K2T17213K2TV00Gen2 Ống nối hộp lọc — cổ hút17253K12900Gen1 Ống nối hộp lọc (cải tiến)17253K12V00Gen1 facelift Ống thông hơi hộp lọc K2T17218K2TV00Gen2 Chu kỳ thay lọc gió Lead 125 Honda khuyến nghị kiểm tra lọc gió mỗi 4.000 km, thay mới mỗi 8.000–12.000 km. Trong điều kiện thực tế Việt Nam (bụi đường, kẹt xe thường xuyên), nên rút ngắn xuống còn 6.000–8.000 km. Lọc gió Lead 125 là loại giấy khô — không được rửa bằng nước, không thổi hơi ngược chiều mạnh. Chỉ gõ nhẹ để rũ bụi thô khi cần, thay mới khi lõi đã ngả đen. Ảnh hưởng của lọc gió bẩn trên Lead 125 EFI/eSP Lead 125 dùng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Gen1) và eSP (Gen2). ECU tính lượng xăng phun dựa trên áp suất đường nạp (cảm biến MAP). Khi lọc gió tắc, áp suất đường nạp giảm bất thường — ECU hiểu sai và phun nhiều xăng hơn cần thiết, gây hao xăng, khó khởi động lạnh, và tiếng máy không đều ở chế độ không tải. Xe vẫn chạy được nhưng ECU sẽ bù xăng liên tục để duy trì công suất — điều này làm tăng nhiệt độ buồng đốt và rút ngắn tuổi thọ bugi. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Lead 125 — LMAR8L-9 iridium long-reach và lý do không dùng bugi ngắn URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-lead-125-lmar8l-9-iridium-long-reach-va-ly-do-khong-dung-bugi-ngan Published: 2026-04-28 Excerpt: Lead 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (NGK) loại long-reach 19mm, cùng loại với SH 125/150. Mã chính hãng 31917K0RV01, chu kỳ thay 24.000 km và hậu quả khi lắp sai loại bugi. Bugi Honda Lead 125 — Long-reach iridium LMAR8L-9 Honda Lead 125 dùng bugi iridium NGK mã LMAR8L-9 — loại long-reach (chiều dài ren 19mm), cùng loại với SH 125/150, SH Mode Gen3, và PCX 160. Đây là điểm dễ nhầm lẫn vì nhiều thợ quen dùng bugi ngắn MR8K-9 của Air Blade 125, PCX 125 — hai loại này không lắp lẫn được vào Lead 125. Mã bugi chính hãng Honda Lead 125 Thế hệMã động cơMã bugi Honda (SKU)Tương đương NGKTương đương Denso Gen1K1231917K0RV01LMAR8L-9SXU22HDRA9S Gen2K2T31917K0RV01LMAR8L-9SXU22HDRA9S Cả hai thế hệ Lead 125 dùng chung một mã bugi, khác với một số dòng xe có thay đổi bugi theo thế hệ. So sánh LMAR8L-9 và MR8K-9 — Không được nhầm lẫn Thông sốLMAR8L-9 (Lead 125)MR8K-9 (Air Blade 125, PCX 125) Chiều dài ren19 mm (loại L — long)12,7 mm (ngắn) Đường kính ren10 mm10 mm Chỉ số nhiệt88 Điện cựcIridium laserIridium Khe hở0,8–0,9 mm0,8–0,9 mm Hậu quả khi lắp sai loại bugi vào Lead 125 Nếu lắp bugi ngắn (MR8K-9) vào Lead 125: Điện cực nằm quá sâu trong lỗ bugi, không đủ tầm tiếp xúc với hỗn hợp hòa khí trong buồng đốt. Kết quả là đánh lửa yếu, xe khó nổ lạnh, công suất giảm, tiêu hao nhiên liệu tăng. Về lâu dài dễ xảy ra hiện tượng muội bám nhiều trên bugi ngắn vì hỗn hợp không cháy hết. Nếu lắp bugi dài hơn tiêu chuẩn: Điện cực có thể va chạm với piston khi đạt điểm chết trên — gây hỏng hóc nghiêm trọng. Không tự ý thay bugi dài hơn LMAR8L-9. Chu kỳ thay bugi Lead 125 Bugi iridium Honda Lead 125 thay mỗi 24.000 km hoặc 2 năm, tùy điều kiện nào đến trước. Trên Lead 125 Gen2 (K2T) có ACG Starter, bugi yếu sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng khởi động — xe khởi động chậm hoặc phải bóp ga nhẹ khi khởi động lạnh là dấu hiệu bugi đã đến hạn thay. Không nên kiểm tra bugi iridium bằng cách tháo ra nhìn bằng mắt thường nhiều lần vì mỗi lần tháo lắp đều có thể làm mòn điện cực mảnh của iridium. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây curoa và bi văng CVT Honda Lead 125 — Mã phụ tùng, trọng lượng bi và dấu hiệu hư hỏng URL: https://db.dov.vn/kb/day-curoa-va-bi-vang-cvt-honda-lead-125-ma-phu-tung-trong-luong-bi-va-dau-hieu-h Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã dây curoa (23100KZR601, 23100K1NV01) và bi văng CVT Lead 125 theo thế hệ. Phân tích nguyên lý CVT, chu kỳ thay và dấu hiệu nhận biết curoa mòn, bi văng méo. Hộp số CVT Honda Lead 125 Lead 125 dùng hộp số CVT (Continuously Variable Transmission) kiểu bi văng ly tâm — nguyên lý hoạt động giống toàn bộ dòng tay ga Honda. Điểm đặc biệt của CVT Lead 125 là kích thước hộp nhỏ gọn hơn so với PCX hay SH nhờ dung tích động cơ 125cc và thiết kế gọn. Một số mã curoa và bi văng Lead 125 dùng chung với SH Mode và Air Blade 125 thế hệ cũ. Mã dây curoa (V-belt) Lead 125 Thế hệMã động cơMã curoa (SKU)Ghi chú Gen1 (sớm)K12 / KZR23100KZR601Dùng chung Air Blade 125 Gen1, SH Mode Gen1 (muộn) + Gen2K12 / K1N23100K1NV01Dùng chung SH Mode, cải tiến so với KZR Khi không chắc mã động cơ, có thể dùng mã curoa cũ (KZR601) hoặc mã mới (K1NV01) — tra EPC để xác nhận đúng thế hệ. Hai mã này có kích thước gần tương đương nhưng không nên thay lẫn mà không xác nhận. Mã bi văng (roller weight) CVT Lead 125 Thế hệ / CodeMã bi văng (SKU)Trọng lượngSố lượng Gen1 K12 (sớm)22123K12930~13g6 viên Gen1 K12 (cải tiến)22123K12931~13g6 viên Gen1 K12 (bản V)22123K12V00~13g6 viên Chung K1N (SH Mode/Lead)22123K1NV00~13g6 viên Chung KWN (nhiều dòng)22123KWN710~13g6 viên Chi tiết liên quan CVT Lead 125 Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Giá bi văng (variator)22131KWN900Chung Lead 125, Air Blade 125, SH 125 Giá bi văng (cải tiến)22131K40F00Chung Lead 125, Air Blade 125, SH 125 Chu kỳ thay và dấu hiệu hư hỏng Dây curoa: Honda khuyến nghị thay mỗi 20.000–24.000 km. Dấu hiệu cần thay sớm: bề mặt V của curoa bị mòn phẳng (mất góc V 28°), nứt nẻ ngang chiều, vết cháy đen dọc thân curoa, tiếng rít hoặc giật mạnh khi tăng ga đột ngột. Curoa đứt bất ngờ khiến xe mất hoàn toàn truyền động — xe không đẩy được, phải kéo về xưởng. Bi văng: Thay cùng lúc với curoa hoặc khi phát hiện mòn méo. Triệu chứng bi văng mòn: rung giật CVT ở 30–50 km/h (dải tốc độ trung), tiếng gõ lạch cạch trong hộp CVT khi tăng tốc, xe không đạt tốc độ tối đa dù tay ga mở hết. Không nên thay bi nặng hơn hoặc nhẹ hơn tiêu chuẩn 13g mà không hiểu rõ ảnh hưởng đến đặc tính vận hành. Khi mở hộp CVT để thay curoa và bi văng, thay luôn gioăng nắp CVT để tránh bụi và hơi nước lọt vào. Lau sạch bề mặt puli bằng cồn trước khi lắp curoa mới — không để dầu mỡ dính vào curoa. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh Honda Lead 125 — CBS, mã má phanh trước/sau và dầu phanh DOT 4 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-lead-125-cbs-ma-ma-phanh-truocsau-va-dau-phanh-dot-4 Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã má phanh trước (06455K12911) và sau (06430K12V00, 06430KWN900) Honda Lead 125 theo thế hệ K12 và K2T. Hệ thống CBS, dầu phanh DOT 4 và chu kỳ thay. Cấu hình phanh Honda Lead 125 Tất cả các đời Honda Lead 125 dùng cấu hình: phanh đĩa thủy lực phía trước + phanh tang trống phía sau, kết hợp hệ thống CBS (Combined Brake System). CBS phân phối lực phanh khi người lái bóp tay phanh trái, kích hoạt thêm một phần phanh trước — giảm nguy cơ bó cứng bánh sau khi phanh gấp. Lead 125 không trang bị ABS ở bất kỳ phiên bản nào — đây là tiêu chuẩn phân khúc tầm trung tại Việt Nam tính đến thời điểm hiện tại. Mã má phanh trước (đĩa) Lead 125 Thế hệMã má phanh trước (SKU)Ghi chú Gen1 K12 (2013–2019)06455K12911Riêng Lead 125 K12 Gen1 K12 (cải tiến)06455K12912Phiên bản cải tiến ma sát Chung nhiều dòng (Air Blade/Lead)06455KVBT01Air Blade 110/125, Lead 125, Vision 110 Mã má phanh sau (tang trống) Lead 125 Thế hệMã má phanh sau (SKU)Ghi chú Gen1 K12 (2013–2019)06430K12V00Riêng Lead 125 K12, tang trống 110mm Chung nhiều dòng06430KWN900Lead 125, Air Blade 125, PCX, SH Mode, Vision 110 Thế hệ mới (2022+)06430K44V80Lead 125 K2T, Air Blade 125/160, Vision 110 mới CBS lead/SH Mode06430KZL930Lead 125, SH Mode, Vario 160 Đĩa phanh trước và chi tiết liên quan Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Lò xo má phanh sau43151329000Chung Lead, Air Blade, Click, PCX, Vision Piston ngàm phanh (caliper)06431MA3405Gioăng piston, thay khi caliper bị thấm dầu Chu kỳ kiểm tra và thay má phanh Lead 125 Má phanh trước (đĩa): Kiểm tra độ dày mỗi 12.000 km. Thay khi độ dày còn dưới 1,5mm (Honda spec). Dấu hiệu cần thay sớm: tiếng kêu rít khi phanh (kim loại cọ vào đĩa), cảm giác tay phanh mềm hơn bình thường, xe cần khoảng cách phanh dài hơn. Má phanh sau (tang trống): Thay khi vạch chỉ thị trên cánh tay đòn phanh chỉ ra ngoài vùng cho phép, hoặc khi đường kính tang trống > 111mm (mòn quá giới hạn). Dầu phanh: Lead 125 dùng DOT 4 cho hệ thống phanh trước. Thay mỗi 2 năm hoặc 18.000 km. Dầu DOT 4 hút ẩm từ không khí theo thời gian, làm giảm điểm sôi và gây cảm giác phanh xốp khi dầu nóng (kẹt xe dài). Không pha lẫn DOT 4 với DOT 5 (silicone) vì không tương thích. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng EFI Honda Lead 125 — Mã 16700K12901 và 16700K2TV01, triệu chứng hỏng và thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-efi-honda-lead-125-ma-16700k12901-va-16700k2tv01-trieu-chung-hong-va-th Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã bơm xăng điện tử Honda Lead 125: 16700K12901/16700K12931 (K12) và 16700K2TV01 (K2T). Nhận biết bơm xăng yếu, hỏng và lưu ý kỹ thuật khi thay thế. Hệ thống phun xăng PGM-FI trên Honda Lead 125 Honda Lead 125 Gen1 (K12) và Gen2 (K2T) đều dùng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI. Bơm xăng điện tử đặt ngập trong bình xăng (fuel pump in-tank), cung cấp xăng áp suất ~294 kPa (3 bar) đến kim phun. ECU điều khiển thời điểm và lượng phun dựa trên cảm biến MAP, nhiệt độ khí nạp, vị trí bướm ga và vòng tua. Mã bơm xăng Honda Lead 125 Thế hệMã động cơMã bơm xăng (SKU)Ghi chú Gen1 (ban đầu)K1216700K12901Module bơm ngập bình đầu tiên Gen1 (cải tiến)K1216700K12931Cải tiến lọc lưới tích hợp, nên dùng mã này Gen2K2T16700K2TV01Module bơm thiết kế lại theo eSP Mã lọc xăng và đệm kín liên quan Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Lọc xăng Gen116707K12901Lọc lưới trong module bơm K12 Lọc xăng Gen216707K2TV01Lọc lưới module bơm K2T Đệm kín bơm xăng (gioăng nắp)17517GGLJ00Dùng chung Air Blade 125/150, Lead 125, Vision 110 — thay khi tháo bơm Phớt O lọc xăng16706GGLJ01Lead 125, Vision 110 — thay khi có mùi xăng Triệu chứng bơm xăng yếu hoặc hỏng Bơm yếu (áp suất thấp, dưới 250 kPa): Xe tắt máy đột ngột khi đang chạy ở tốc độ cao hoặc leo dốc, đặc biệt khi bình xăng dưới 1/4. Khó nổ máy khi trời nóng (xăng bốc hơi trong ống nhiên liệu). Xe có thể "sặc" xăng khi tăng ga mạnh — ECU nhận thiếu xăng, cắt phun để bảo vệ động cơ. Bơm hỏng hoàn toàn: Không nghe tiếng "tích tích" của bơm mồi khi bật chìa khóa điện (trước khi đề máy khoảng 2 giây). Xe hoàn toàn không nổ máy. Kiểm tra: đo điện áp tại giắc bơm sau khi bật công tắc — có 12V mà không có tiếng chạy thì bơm đã chết motor. Lưu ý kỹ thuật thay bơm xăng Lead 125 Bơm xăng Lead 125 nằm trong bình, truy cập từ bên dưới yên sau khi tháo nắp bình xăng. Trước khi tháo: xả bớt xăng (bình còn dưới 1/4), tháo cầu chì hoặc relay bơm xăng để bơm không tự kích hoạt khi vặn dây. Nắp bình vặn bằng dụng cụ chuyên dụng — không dùng búa đục. Khi lắp lại, thay gioăng nắp bình (17517GGLJ00) để chắc chắn không có mùi xăng. Sau khi lắp xong, bật công tắc điện 3–4 lần (mỗi lần 5 giây) để bơm mồi áp suất trước khi nổ máy. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda Lead 125 — 90/90-12 trước và 100/90-10 sau: Kích thước độc đáo và mã phụ tùng URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-lead-125-9090-12-truoc-va-10090-10-sau-kich-thuoc-doc-dao-va-ma-phu Published: 2026-04-28 Excerpt: Honda Lead 125 dùng lốp 90/90-12 trước (mã 44711K12901) và 100/90-10 sau (42711K12901) — cỡ bánh nhỏ nhất trong phân khúc 125cc. Áp suất tiêu chuẩn, chu kỳ thay và lưu ý đặc thù. Cỡ lốp Honda Lead 125 — Nhỏ nhất trong phân khúc tay ga 125cc Honda Lead 125 sử dụng bánh xe nhỏ nhất trong phân khúc tay ga 125cc tại Việt Nam: 90/90-12 bánh trước và 100/90-10 bánh sau. Cỡ bánh sau 10 inch là đặc điểm phân biệt Lead với tất cả các mẫu tay ga khác. Thiết kế này giúp Lead có cốp xe rộng hơn nhưng phụ tùng lốp và mâm hoàn toàn riêng biệt — không lắp lẫn với bất kỳ dòng tay ga Honda nào khác. Bảng thông số lốp tiêu chuẩn Lead 125 Vị tríKích thướcChỉ số tải/tốcLoại Bánh trước90/90-1244JTubeless (không săm) Bánh sau100/90-1056JTubeless (không săm) Mã lốp chính hãng Honda Lead 125 Vị tríMã Honda (SKU)Nhà sản xuấtGhi chú Lốp trước44711K12901CST / IRC90/90-12, 44J Lốp trước (cải tiến)44711K12902CSTPhiên bản cải tiến hoa lốp Lốp trước facelift44711K12930DunlopGen1 muộn Lốp trước hiện hành44711K12931Dunlop ScootSmartMã hiện hành thay thế Lốp sau42711K12901CST100/90-10, 56J Lốp sau (cải tiến)42711K12930DunlopGen1 muộn Lốp sau hiện hành42711K12931Dunlop ScootSmartMã hiện hành thay thế Áp suất lốp khuyến nghị Lead 125 Điều kiệnÁp suất trướcÁp suất sau Người lái (1 người, hành lý nhẹ)175 kPa (25 psi)200 kPa (29 psi) 2 người hoặc chở nặng175 kPa (25 psi)225 kPa (33 psi) Lead 125 do bánh nhỏ hơn nên áp suất khuyến nghị thấp hơn so với PCX (200/225 kPa trước, 225/250 kPa sau). Không bơm quá 225 kPa bánh sau vì sẽ làm lốp cứng, giảm bám đường và gia tăng rung động truyền lên xe trên đường xấu. Lưu ý đặc thù lốp Lead 125 Kích thước 10 inch bánh sau của Lead 125 khá hiếm — thị trường lốp aftermarket lựa chọn ít hơn so với 13/14 inch. Nên ưu tiên dùng lốp chính hãng Honda hoặc thương hiệu lớn (Dunlop, IRC, Bridgestone) có thông số đúng 100/90-10 56J để đảm bảo an toàn. Lốp 10 inch mòn nhanh hơn lốp lớn hơn cùng điều kiện vận hành do chu vi tiếp xúc nhỏ hơn — cần kiểm tra độ mòn (TWI) thường xuyên hơn, đặc biệt bánh sau. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc Honda Lead 125 — Mã phuộc K12 và K2T, dấu hiệu hỏng và bảo dưỡng URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-honda-lead-125-ma-phuoc-k12-va-k2t-dau-hieu-hong-va-bao-duong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã giảm xóc trước Honda Lead 125: 51400K12901 (K12), 51400K2TV01/51400K2TV21 (K2T). Cấu hình phuộc lồng trước và tay đòn đơn sau, dấu hiệu cần thay. Hệ thống treo Honda Lead 125 Lead 125 dùng cấu hình hệ thống treo tiêu chuẩn cho tay ga cỡ nhỏ: Trước: Phuộc lồng telescopic (ống trong/ngoài) đường kính 26mm, hành trình ~80mm — nhỏ hơn PCX (33mm) do bánh 12 inch nhỏ hơn Sau: Tay đòn đơn kết hợp 1 giảm xóc trung tâm — khác với PCX Gen3/4 dùng tay đòn kép Mã giảm xóc trước Lead 125 Thế hệMã động cơMã giảm xóc trước (SKU)Ghi chú Gen1K1251400K12901Phuộc 26mm, hành trình 80mm Gen2K2T51400K2TV01Thiết kế lại theo khung mới Gen2 (cải tiến)K2T51400K2TV21Phiên bản nâng cấp lò xo Chi tiết lò xo và phụ kiện phuộc trước Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Lò xo phuộc trước K1251401K12901Thay khi xe chìa phuộc quá mức Lò xo phuộc trước K2T51401K2TV01Độ cứng tăng nhẹ so với K12 Ống phuộc trong K1251410K12901Thay khi xước hoặc cong Cao su đệm bắt giảm xóc11203K35J00Chung Lead 125, Air Blade 125, PCX — thay khi có tiếng gõ Bạc lót chân chống chính11205GBC300Chung Lead 125, Air Blade 125, Click, PCX, SH Dấu hiệu giảm xóc Lead 125 cần kiểm tra Phuộc trước chảy dầu: Phớt dầu phuộc mòn — dầu rỉ ra ngoài ống trong, dính bụi tạo lớp đen bám ống. Xe có cảm giác "rỗng" khi qua ổ gà — phuộc xuống nhanh không có lực cản. Nếu để lâu, ống trong sẽ bị oxy hóa và xước do ma sát — chi phí sửa chữa tăng cao hơn nhiều so với thay phớt sớm. Phuộc sau mất áp: Đuôi xe thấp hơn bình thường khi đứng yên, nhún quá mức khi qua ổ gà, tiếng va kim loại ở cuối hành trình phuộc sau. Phuộc sau Lead 125 là loại dầu-khí kín — khi hết áp phải thay cụm, không nạp thêm được tại điều kiện thông thường. Bạc cổ phuộc rơ: Tiếng lạch cạch hoặc cảm giác không ổn định khi phanh gấp. Kiểm tra: giữ phanh trước, lắc xe lên xuống — cảm giác rơ tại đầu ống phuộc báo hiệu bạc cổ cần thay. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda Lead 125 — GTZ8TER, WTZ6V, YTZ6V và cách nhận biết ắc quy cần thay URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-lead-125-gtz8ter-wtz6v-ytz6v-va-cach-nhan-biet-ac-quy-can-thay Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã ắc quy Honda Lead 125 theo thế hệ: 31500K12T01 (GTZ8TER), 31500K66V02 (WTZ6V), 31500KWN871 (YTZ6V). Phân biệt 3 loại ắc quy và dấu hiệu cần thay. Ắc quy Honda Lead 125 — Đặc điểm và phân loại Honda Lead 125 dùng ắc quy dạng MF (Maintenance Free — không cần bổ sung nước) 12V. Tùy năm sản xuất và biến thể, Lead 125 sử dụng một trong ba loại ắc quy có thể tích và CCA (Cold Cranking Ampere) khác nhau. Lưu ý: Lead 125 Gen2 (K2T) có ACG Starter — ắc quy đóng vai trò quan trọng hơn Gen1 (đề điện thông thường) vì ACG Starter đòi hỏi CCA cao hơn để khởi động êm ái. Bảng mã ắc quy Honda Lead 125 Thế hệMã Honda (SKU)Ký hiệu thương mạiDung lượngGhi chú Gen1 (K12) — một số biến thể31500K12T01GTZ8TER12V-7Ah (lớn hơn)Riêng Lead 125, dung lượng lớn nhất nhóm tay ga 125cc Gen1 (K12) — phổ biến31500K66V02WTZ6V12V-5.5AhDùng chung nhiều dòng Gen1 (K12) — phiên bản IS31500K66V03WTZ6VIS12V-5.5AhPhiên bản tối ưu Idling Stop Gen1 (K12) — bản V431500K66V04WTZ6VIS12V-5.5AhAir Blade 125, Lead 125, Vision 110 Gen1 (K12) — sớm31500KWN871YTZ6V12V-5.5Ah (Dry MF)Air Blade 125, Lead 125, SH 125/150, SH Mode Gen2 (K2T)31500K01901GTZ6V12V-5.5Ah (CCA cao)Lead 125 K2T, Air Blade 125/160, SH 125/150 Phân biệt GTZ8TER — Ắc quy đặc thù Lead 125 Mã 31500K12T01 (GTZ8TER) là ắc quy dung lượng 7Ah — lớn hơn YTZ6V/WTZ6V thông thường (5.5Ah). Một số biến thể Lead 125 Gen1 dùng loại này do thiết kế không gian hộp ắc quy lớn hơn. Không tự ý thay GTZ8TER bằng YTZ6V (nhỏ hơn) mà không kiểm tra kích thước vật lý — ắc quy nhỏ hơn có thể bị xê dịch trong hộp, gây chạm chập. Hộp ắc quy Lead 125 Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Hộp ắc quy Gen150325K12900Kích thước phù hợp GTZ8TER/WTZ6V Hộp ắc quy Gen1 (cải tiến)50325K12930Phiên bản kẹp chặt hơn Tuổi thọ và dấu hiệu ắc quy Lead 125 cần thay Ắc quy Lead 125 thường có tuổi thọ 2–3 năm. Dấu hiệu sắp hỏng: đề điện chậm (Gen1) hoặc ACG Starter quay chậm/thất bại (Gen2), đặc biệt rõ ràng vào sáng sớm trời lạnh dưới 20°C. Đèn pha mờ hơn khi để không tải, hoặc đồng hồ điện áp (nếu có) xuống dưới 12V khi xe không nổ máy. Kiểm tra bằng load tester: ắc quy 12V ở trạng thái nạp đầy phải duy trì trên 9,6V trong 15 giây khi đặt tải tương đương CCA của ắc quy. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dầu nhớt và lọc dầu Honda Lead 125 — JASO MA/MA2, dung tích 0,8L và chu kỳ thay đúng URL: https://db.dov.vn/kb/dau-nhot-va-loc-dau-honda-lead-125-jaso-mama2-dung-tich-08l-va-chu-ky-thay-dung Published: 2026-04-28 Excerpt: Hướng dẫn thay dầu nhớt Honda Lead 125: tiêu chuẩn JASO MA (Gen1 K12) và JASO MA2 (Gen2 K2T), dung tích 0,8L, chu kỳ 3.000 km. Mã lọc dầu và bu lông xả đúng moment siết. Thông số dầu nhớt Honda Lead 125 Dầu nhớt là yếu tố bảo dưỡng quan trọng nhất của động cơ 4 thì Honda Lead 125. Sai tiêu chuẩn dầu (đặc biệt dùng dầu JASO MA thường cho động cơ eSP K2T) làm tăng ma sát ly hợp, giảm tuổi thọ động cơ và có thể gây trượt ly hợp CVT. Bảng thông số dầu nhớt theo thế hệ Thế hệMã động cơTiêu chuẩn bắt buộcĐộ nhớt khuyến nghịDung tích Gen1K12JASO MA hoặc MA2SAE 10W-300,8 lít (thay có lọc: 0,9L) Gen2K2TJASO MA2 bắt buộcSAE 10W-300,8 lít (thay có lọc: 0,9L) Lead 125 Gen2 (K2T) dùng công nghệ eSP với piston vòng thấp ma sát — dầu JASO MA2 có hệ số ma sát thấp hơn MA, phù hợp thiết kế này. Dùng JASO MA thông thường cho K2T không gây hỏng ngay nhưng ảnh hưởng hiệu suất động cơ và tiêu hao nhiên liệu dài hạn. Mã lọc dầu và chi tiết liên quan Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Lưới lọc dầu (strainer)15421K0RV00Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150 — thay mỗi 12.000 km Lưới lọc dầu (cũ)15421KPL900Air Blade 110/125, Lead 125 — mã tương thích Nắp lọc dầu15411K0RV00Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150 Lò xo lưới lọc15426K0RV00Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150 Đệm bu lông xả dầu 12mm9410912000Chung Lead, Air Blade, Click, PCX, SH — thay mỗi lần xả dầu Quy trình thay dầu nhớt Lead 125 Bước 1: Nổ máy 2–3 phút để dầu nóng (tăng độ loãng, xả hết hơn). Tắt máy, chờ 5 phút. Bước 2: Đặt xe thẳng đứng bằng chân chống giữa. Tháo bu lông xả dầu 12mm phía dưới động cơ — moment siết khi lắp lại: 12–18 N·m. Thay đệm lồng mới (94109-12000) mỗi lần. Bước 3: Tháo lưới lọc dầu (nằm trong hộc bên phải động cơ), rửa lưới bằng dung môi hoặc thay mới nếu lưới bị méo/rách. Bước 4: Đổ 0,8L dầu mới vào lỗ nạp dầu trên nắp máy. Không đổ quá vạch MAX trên que thăm — dầu thừa gây sùi bọt và hao dầu. Bước 5: Nổ máy 1 phút, kiểm tra không có rò rỉ tại bu lông xả và nắp lọc. Tắt máy, đợi 2 phút, kiểm tra mức dầu trên que thăm — mức lý tưởng là giữa MIN và MAX. Chu kỳ thay dầu Honda khuyến nghị thay dầu mỗi 3.000 km hoặc 6 tháng, tùy điều kiện nào đến trước. Ở điều kiện Việt Nam (thường xuyên kẹt xe, nhiệt độ cao, bụi), nên tuân thủ 3.000 km nghiêm ngặt. Thay lưới lọc dầu mỗi 2 lần thay dầu (6.000 km). Không để quá 6 tháng dù chưa đủ km vì dầu bị oxy hóa theo thời gian. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam và hệ thống phân phối khí Honda Lead 125 — Mã phụ tùng và dấu hiệu xích cam mòn URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-va-he-thong-phan-phoi-khi-honda-lead-125-ma-phu-tung-va-dau-hieu-xich-c Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã xích cam Honda Lead 125: 14401KSS931 (92 mắt), cần căng xích 14510KZR600/14520K0RV01. Dấu hiệu xích cam giãn, cách kiểm tra và lưu ý bảo dưỡng định kỳ. Hệ thống phân phối khí (valve train) Honda Lead 125 Honda Lead 125 dùng động cơ SOHC (Single Overhead Camshaft) — trục cam đặt trên nắp máy, dẫn động 2 xu páp nạp và 2 xu páp xả qua con đội. Hệ thống dùng xích cam (timing chain) thay cho dây đai cam — không có chu kỳ thay thế định kỳ như dây đai, nhưng cần kiểm tra khi có tiếng kêu bất thường. Gen2 K2T nâng lên 4 xu páp (DOHC hoặc SOHC 4 van tùy thị trường). Mã xích cam và bộ căng xích Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Xích cam (92 mắt)14401KSS931Lead 125, Air Blade 125, SH 125/150, SH Mode Cần căng xích cam (cũ)14510KZR600Lead 125, Air Blade 125/150, SH 125/150, SH Mode Cần căng xích cam (mới)14520K0RV01Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150 — cải tiến Cụm căng xích cam14520K40F01Lead 125, Air Blade 125/150, SH 125/150 — thay cụm Hộp xích cam11410K1NV00Lead 125, Air Blade 125/160, SH Mode, Vario 160 Nắp che hộp xích11412K1NV00Lead 125, Air Blade 125/160, SH Mode, Vario 160 Dấu hiệu xích cam Lead 125 cần kiểm tra Tiếng gõ nhịp nhàng ở đầu máy khi lạnh: Tiếng "lách cách" đều khi mới khởi động, mất dần sau 2–3 phút khi dầu nóng. Đây là dấu hiệu xích cam đã giãn hoặc bộ căng xích mòn/kẹt. Bộ căng xích Lead 125 là loại tự động thủy lực — dùng áp suất dầu để duy trì lực căng. Khi dầu cũ hoặc mức dầu thấp, bộ căng hoạt động kém và xích bị lỏng. Tiếng gõ không mất dù đã nóng máy: Xích cam giãn nghiêm trọng hoặc bộ căng hỏng hoàn toàn. Xích lỏng có thể nhảy răng (skip timing) — động cơ mất đồng bộ phân phối khí, gây mất công suất hoặc hỏng xu páp/piston nếu nhảy nhiều mắt. Phòng ngừa hỏng xích cam Nguyên nhân chính gây xích cam giãn sớm là thay dầu không đúng chu kỳ và dùng dầu sai tiêu chuẩn. Dầu cũ hoặc chất lượng thấp không đủ bôi trơn xích và bộ căng, tăng tốc độ mòn đáng kể. Thay dầu đúng 3.000 km, dùng JASO MA2 10W-30 là biện pháp hiệu quả nhất để kéo dài tuổi thọ xích cam. Kiểm tra xích cam mỗi 24.000 km hoặc khi có tiếng kêu bất thường. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và vòng găng Honda Lead 125 — Mã phụ tùng, kích cỡ oversize và khi nào cần đại tu URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-vong-gang-honda-lead-125-ma-phu-tung-kich-co-oversize-va-khi-nao-can-d Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã piston tiêu chuẩn và oversize Honda Lead 125: 13101K0RV00, 13101K27V00, 13101K77V00, 13101KWN902. Kích cỡ cốt 1/2/3 (+0.25/0.50/0.75mm) và dấu hiệu cần đại tu xy-lanh. Piston Honda Lead 125 — Tiêu chuẩn và oversize Piston Honda Lead 125 có đường kính tiêu chuẩn 52,4mm (bore), stroke 57,9mm. Khi xy-lanh mòn quá giới hạn cho phép, thay piston tiêu chuẩn không đủ — cần doa rộng xy-lanh và dùng piston oversize (cốt 1, 2, 3, 4). Honda cung cấp piston oversize tăng dần 0,25mm mỗi cốt. Mã piston tiêu chuẩn Lead 125 Mã piston (SKU)Áp dụngGhi chú 13101KWN902Lead 125, Air Blade 125/150, SH 125/150, SH ModeTiêu chuẩn 52,4mm — mã phổ biến nhất 13101K0RV00Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150, SH ModePiston eSP — vòng thấp ma sát 13101K27V00Lead 125, Air Blade 125, SH ModeMã trung gian 13101K77V00Lead 125, SH 125/150, SH ModeMã cải tiến muộn Mã piston oversize (cốt) Lead 125 Cỡ oversizeĐường kínhMã piston cốt (SKU)Ghi chú TC (tiêu chuẩn)52,40 mm13101K0RV00 / 13101KWN902Dùng khi xy-lanh chưa mòn Cốt 1 (+0.25)52,65 mm13102K0R305Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150 Cốt 1 (+0.25)52,65 mm13102K77V00Lead 125, SH 125/150, SH Mode Cốt 2 (+0.50)52,90 mm13103K0R305Lead 125, Air Blade 125/160, SH 125/150 Cốt 3 (+0.75)53,15 mm13104K0R305Giới hạn khuyến nghị với xy-lanh gốc Dấu hiệu cần đại tu xy-lanh Lead 125 Các triệu chứng cho thấy piston/xy-lanh đã mòn quá giới hạn: Khói xanh từ ống xả (dầu nhớt lọt vào buồng đốt qua vòng găng mòn) Tiêu hao dầu bất thường — phải thêm dầu giữa hai lần thay (dưới 3.000 km/lần) Áp suất xy-lanh thấp — đo bằng compression tester: dưới 900 kPa (9 bar) báo xy-lanh mòn Tiếng gõ "bộp bộp" từ trong máy khi ga không tải — piston rơ trong xy-lanh Khi đại tu xy-lanh Lead 125, nên thay đồng thời: piston + vòng găng + chốt piston + bạc đầu nhỏ tay biên. Doa xy-lanh bằng máy chuyên dụng đến khe hở piston-xy-lanh 0,010–0,020mm (Honda spec). Không doa tay hay dùng giấy nhám — sẽ không đạt độ tròn và nhám bề mặt cần thiết. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống điện Honda Lead 125 — Đèn pha, ACG Starter, cảm biến và mã phụ tùng điện URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-dien-honda-lead-125-den-pha-acg-starter-cam-bien-va-ma-phu-tung-dien Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã đèn pha (33100K12J01, 33100K2TV11), cảm biến báo động, stator và hệ thống điện Honda Lead 125 K12 và K2T. Chẩn đoán lỗi điện thường gặp. Hệ thống điện Honda Lead 125 — Tổng quan Lead 125 Gen1 (K12) dùng hệ thống điện thông thường với đề điện rời (starter motor), dynamo xoay chiều và bộ chỉnh lưu/ổn áp độc lập. Gen2 (K2T) nâng cấp lên ACG Starter (Alternating Current Generator Starter) — motor khởi động tích hợp bánh đà, không có tiếng đề truyền thống. Sự khác biệt này tạo ra yêu cầu khác nhau về ắc quy và bảo dưỡng hệ thống điện. Mã đèn pha và chiếu sáng Lead 125 Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Bộ đèn trước (cụm) Gen133100K12J01Lead 125 K12 — cụm đèn hoàn chỉnh Pha đèn trước Gen133110K12V01Bóng đèn halogen thay thế Chụp cao su đui đèn Gen133112K12901Thay khi hở nước vào đèn Cụm đèn pha Gen233100K2TV11Lead 125 K2T — LED projector Mã cảm biến và thiết bị điện Lead 125 Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Bộ cảm biến báo động (alarm)08E70K12900Tùy chọn chính hãng Lead 125 Giá đỡ cảm biến báo động08E70K12910Bracket lắp cảm biến Bộ cảm biến báo động (bản update)08E70K12930Phiên bản cải tiến Tuýp mở bugi (chuyên dụng)89216K1NV00Lead 125, SH Mode — tuýp 10mm cho bugi long-reach Lỗi điện thường gặp trên Lead 125 Đèn MIL (Check Engine) sáng: ECU phát hiện bất thường trong hệ thống. Cần đọc mã lỗi bằng thiết bị chuyên dụng Honda (HDS) hoặc phương pháp nhấp nháy đèn MIL thủ công. Các mã lỗi phổ biến trên Lead 125: P0107/P0108 (cảm biến MAP), P0562 (điện áp thấp), P0107 (mạch cảm biến MAP ngắn mạch). Đề điện yếu (Gen1 K12): Kiểm tra: điện áp ắc quy, tiếp điểm relay đề, carbon brush motor đề. Nếu có điện 12V đến motor mà motor không quay thì brush mòn hoặc commutator bẩn. Mã motor đề Lead 125 Gen1: kiểm tra EPC theo mã K12. ACG Starter không hoạt động (Gen2 K2T): Xe không khởi động được dù có điện. Kiểm tra: ắc quy (CCA đủ không), relay ACG Starter, và mã lỗi ECU. ACG Starter K2T nhạy cảm với điện áp ắc quy — dưới 11,5V thì bộ phận điều khiển sẽ từ chối kích hoạt để bảo vệ hệ thống. Hao điện ban đêm: Kiểm tra rò điện bằng ampe kế nối nối tiếp với cực dương ắc quy. Rò điện dưới 1 mA là bình thường (đồng hồ ECU). Trên 5 mA là có rò điện — kiểm tra relay, module Smart Key (K2T), và hệ thống chiếu sáng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông, xích tải Honda Lead 125 — Mã phụ tùng và dấu hiệu nhận biết hệ thống truyền động mòn URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-tai-honda-lead-125-ma-phu-tung-va-dau-hieu-nhan-biet-he-thong-truyen- Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã xích tải 87505K2TV00 và nhông Honda Lead 125. Dấu hiệu nhận biết xích mòn, nhông mòn và chu kỳ thay thế theo thực tế vận hành tại Việt Nam. Hệ thống truyền động sau Honda Lead 125 Honda Lead 125 dùng hệ thống truyền động cuối (final drive) bằng xích tải (drive chain) từ nhông trước (primary sprocket) gắn trên trục sơ cấp CVT đến nhông sau (rear sprocket) gắn trên trục bánh sau. Đây là hệ thống tương tự xe số nhưng trên tay ga, xích tải và nhông thường có tuổi thọ dài hơn do điều kiện tải nhẹ hơn và ít thay đổi tốc độ đột ngột. Mã xích tải Lead 125 Thế hệMã xích tải (SKU)Ghi chú Gen2 (K2T)87505K2TV00Xích tải riêng Lead 125 K2T Gen1 (K12)Tra EPC theo K12Kiểm tra EPC Honda để xác nhận mã đúng theo năm sản xuất Dấu hiệu nhận biết xích tải và nhông mòn Xích mòn: Độ trễ (độ chùng) xích quá lớn — Honda spec thông thường là 10–20mm đo tại giữa đoạn xích giữa hai nhông. Xích mòn cũng bị giãn dài — đo 20 mắt xích bị mòn sẽ dài hơn tiêu chuẩn 3mm trở lên. Tiếng kêu lạch cạch khi tăng ga đột ngột ở tốc độ thấp là dấu hiệu xích đã mòn. Nhông mòn: Quan sát răng nhông — răng mòn có hình móc câu (cong về một phía) thay vì hình chữ V đối xứng. Nhông mòn không đều (vài răng mòn nhiều hơn) báo hiệu có vấn đề căn chỉnh hoặc tải không đều. Nguyên tắc thay: Thay xích và cả hai nhông cùng lúc. Lắp xích mới vào nhông cũ sẽ làm xích mới mòn nhanh hơn do không ăn khớp hoàn hảo. Chi phí thay riêng lẻ về lâu dài tốn kém hơn thay cả bộ. Chu kỳ thay thế và bôi trơn Xích tải Lead 125 không có chu kỳ bôi trơn định kỳ theo Honda (do thiết kế kín bảo vệ) nhưng nên kiểm tra tình trạng mỗi 6.000 km. Bôi dầu nhớt hoặc dầu xích chuyên dụng vào bản lề xích nếu xích có tiếng kêu khô. Chu kỳ thay thế tùy điều kiện vận hành: bình thường 15.000–20.000 km, xe thường chở nặng hoặc đường xấu rút ngắn còn 10.000–12.000 km. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda Lead 125 — Chu kỳ đầy đủ, mã phụ tùng và lỗi thường gặp URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-lead-125-chu-ky-day-du-ma-phu-tung-va-loi-thuong-gap Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Lead 125 K12 và K2T: dầu nhớt 3.000 km, lọc gió 8.000 km, bugi 24.000 km, curoa 24.000 km. Tổng hợp lỗi thường gặp và cách nhận biết. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Lead 125 Bảng bảo dưỡng sau áp dụng cho cả Lead 125 Gen1 (K12) và Gen2 (K2T). Điều kiện Việt Nam (bụi, kẹt xe, nhiệt độ cao) cần rút ngắn chu kỳ thay dầu và lọc gió khoảng 20–25% so với khuyến nghị sổ tay. Bảng bảo dưỡng định kỳ chi tiết Hạng mụcChu kỳMã phụ tùng tiêu biểuGhi chú Dầu nhớt3.000 km / 6 tháng—JASO MA (K12) / JASO MA2 (K2T), 10W-30, 0,8L Lọc gió8.000 km (kiểm tra 4.000 km)17210K12930 / 17210K2TV00Bụi nhiều thay sớm hơn Lưới lọc dầu6.000 km15421K0RV00Thay 2 lần/lần thay dầu Bugi24.000 km31917K0RV01 (LMAR8L-9)Iridium long-reach — không thay bằng MR8K-9 Dây curoa CVT20.000–24.000 km23100K1NV01Thay cùng bi văng và gioăng nắp CVT Bi văng CVT20.000–24.000 km22123K12V00 / 22123K1NV00Bộ 6 viên ~13g Má phanh trướcTheo độ mòn ≤1,5mm06455K12911 / 06455KVBT01Kiểm tra mỗi 6.000 km Má phanh sau (tang trống)Theo vạch chỉ thị06430K12V00 / 06430KWN900Kiểm tra mỗi 6.000 km Dầu phanh DOT 42 năm / 18.000 km—Chỉ phanh trước; xả khí sau khi thay Lốp trước 90/90-12Theo TWI ≤1,6mm44711K12931~15.000–20.000 km tùy kiểu lái Lốp sau 100/90-10Theo TWI ≤1,6mm42711K12931Mòn nhanh hơn lốp trước do bánh nhỏ Ắc quy2–3 năm31500K12T01 / 31500K66V02 / 31500K01901Kiểm tra điện áp mỗi 6 tháng Xích camKiểm tra mỗi 12.000 km14401KSS931Thay khi có tiếng gõ đầu máy lúc lạnh Bơm xăngThay khi hỏng16700K12931 / 16700K2TV01Tuổi thọ ~40.000–60.000 km tùy chất lượng xăng Lỗi thường gặp trên Honda Lead 125 1. Máy nổ không đều hoặc tắt máy đột ngột Nguyên nhân phổ biến nhất: lọc gió tắc hoặc bugi yếu. Kiểm tra lọc gió trước — nếu đen bẩn thì thay và chạy thử. Nếu vẫn không đều, rút bugi kiểm tra: bugi đúng chuẩn LMAR8L-9, khe hở 0,8–0,9mm. Bugi bị muội than bám nhiều chứng tỏ hỗn hợp quá giàu — lọc gió tắc hoặc vòi phun bẩn. 2. Tiêu hao xăng bất thường Lead 125 tiêu chuẩn khoảng 35–45 km/L. Nếu dưới 30 km/L cần kiểm tra: lọc gió (có bẩn không), áp suất lốp (non làm tăng sức cản lăn), và kiểu lái (liên tục tăng ga đột ngột tốn xăng hơn 30%). Mã lỗi P0171 (hỗn hợp quá nghèo) hoặc P0172 (quá giàu) từ ECU giúp xác định hướng chẩn đoán. 3. CVT rung giật ở 30–50 km/h Bi văng mòn méo không đều là nguyên nhân phổ biến nhất. Kiểm tra nếu xe đã trên 15.000 km mà chưa thay bi văng. Ngoài ra kiểm tra bề mặt puli — trầy xước hoặc oxy hóa cũng gây rung CVT. 4. Phanh sau kém hoặc tay phanh chặt bất thường Hệ thống CBS Lead 125 liên kết phanh trái với phanh sau tang trống. Nếu tay phanh trái nặng hơn bình thường: kiểm tra dây cáp CBS có bị gỉ/kẹt không, guốc phanh có chạm mặt tang trống không (điều chỉnh bu lông giảm tự do hành trình). Má phanh sau mòn quá giới hạn làm vạch chỉ thị ra ngoài vùng cho phép — thay má phanh ngay. 5. Đèn check engine (MIL) sáng trên Lead 125 K2T Đọc mã lỗi ECU trước khi thay bất kỳ phụ tùng nào. Các lỗi phổ biến: P0107/P0108 (cảm biến MAP — kiểm tra ống chân không và cảm biến 37830K97T01), P0562 (điện áp thấp — kiểm tra ắc quy và cuộn sạc), P1605 (ECU nội bộ — cần flash lại firmware tại đại lý Honda). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Honda SH Mode 125 qua 2 thế hệ — Mã động cơ K29 và K1N eSP, khác biệt kỹ thuật cần biết URL: https://db.dov.vn/kb/honda-sh-mode-125-qua-2-the-he-ma-dong-co-k29-va-k1n-esp-khac-biet-ky-thuat-can- Published: 2026-04-28 Excerpt: Phân biệt Honda SH Mode 125 thế hệ K29 (2013–2018) và K1N eSP (2020+): thay đổi động cơ, thiết kế lại hoàn toàn, và lưu ý tra cứu phụ tùng. Lốp 16/14 inch đặc trưng retro. Honda SH Mode 125 — Tay ga phong cách retro với bánh lớn nhất phân khúc Honda SH Mode 125 ra mắt tại Việt Nam năm 2013, định vị là tay ga phong cách retro-classic dành cho người yêu thích thiết kế cổ điển. Điểm kỹ thuật nổi bật nhất của SH Mode là sử dụng bánh trước 16 inch (80/90-16) — kích thước lớn nhất trong phân khúc tay ga 125cc phổ thông tại Việt Nam, tạo cảm giác lái ổn định và hành trình thoải mái hơn so với các mẫu bánh 13–14 inch. Bánh sau dùng cỡ 14 inch (100/90-14). SH Mode trải qua 2 thế hệ chính. Việc xác định đúng thế hệ qua mã động cơ là bắt buộc khi tra cứu phụ tùng — đặc biệt là bơm xăng, lọc gió, và giảm xóc có mã hoàn toàn khác nhau giữa K29 và K1N. Bảng phân thế hệ SH Mode 125 Thế hệNăm SXMã động cơCông nghệĐiểm đặc trưng Gen12013–2018K29eSP (Enhanced Smart Power)ACG Starter, Idling Stop, Smart Key tùy chọn; thiết kế retro ban đầu Gen22020+K1NeSP (cải tiến)Thiết kế toàn diện mới hơn, đèn LED đầy đủ, cập nhật bộ CVT và ECU Lưu ý: Không có SH Mode sản xuất năm 2019 (Honda dừng Gen1 từ 2018 và chuyển sang Gen2 từ 2020). Thông số kỹ thuật động cơ SH Mode 125 Thông sốGen1 K29Gen2 K1N Dung tích124,9 cc124,9 cc Bore × Stroke52,4 × 57,9 mm52,4 × 57,9 mm Tỷ số nén10,6:110,7:1 (cải tiến nhẹ) Công suất~9,0 kW / 7.500 rpm~9,1 kW / 7.500 rpm BugiLMAR8L-9 (iridium)LMAR8L-9 (iridium) Khởi độngACG StarterACG Starter Dầu nhớtJASO MA2, 10W-30, 0,8LJASO MA2, 10W-30, 0,8L Cỡ bánh — Điểm phân biệt SH Mode với toàn phân khúc Vị tríSH Mode (K29/K1N)So sánh cùng phân khúc Bánh trước80/90-16PCX: 100/80-14 | Air Blade: 90/90-13 | Lead 125: 90/90-12 Bánh sau100/90-14PCX: 120/70-14 | Air Blade: 100/80-13 | Lead 125: 100/90-10 Bánh 16 inch của SH Mode không có mẫu tay ga Honda nào khác ở Việt Nam dùng. Phụ tùng lốp, mâm và phuộc trước hoàn toàn đặc trưng — không lắp lẫn với bất kỳ dòng tay ga nào khác. Hệ thống eSP trên SH Mode — Yêu cầu bảo dưỡng đặc biệt SH Mode 125 từ Gen1 đã trang bị công nghệ eSP: ACG Starter tích hợp bánh đà, Idling Stop tự động tắt-mở máy khi dừng đèn đỏ, và piston vòng thấp ma sát. Các yếu tố này đặt ra yêu cầu khắt khe hơn về chất lượng bảo dưỡng: dầu nhớt JASO MA2 bắt buộc, thay đúng 3.000 km, ắc quy YTZ7S (7Ah) đặc biệt lớn hơn các tay ga 125cc khác để đáp ứng tần suất khởi động cao của Idling Stop. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda SH Mode 125 — Mã phụ tùng K29 và K1N, chu kỳ thay và đặc điểm hộp lọc URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-sh-mode-125-ma-phu-tung-k29-va-k1n-chu-ky-thay-va-dac-diem-hop-loc Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã lọc gió Honda SH Mode 125 theo thế hệ: 17210K29900/17210K29V80 (K29 Gen1) và 17210K1NV00 (K1N Gen2). Chu kỳ thay, cách nhận biết lọc bẩn trên xe eSP. Lọc gió Honda SH Mode 125 — Phân biệt K29 và K1N SH Mode 125 dùng lọc gió giấy khô đặt trong hộp lọc tích hợp dưới thân xe. Mỗi thế hệ có vị trí và form factor hộp lọc riêng — không hoán đổi được giữa K29 (Gen1) và K1N (Gen2). Hộp lọc Gen2 K1N được thiết kế lại theo cùng khung sườn mới nên có hình dạng khác hoàn toàn so với Gen1. Bảng mã lọc gió SH Mode 125 Thế hệNămMã động cơMã lọc gió (SKU)Ghi chú Gen1 ban đầu2013–2017K2917210K29900Dùng chung Air Blade 125/150 Gen1 facelift2017–2018K2917210K29V80Riêng SH Mode 125 — cải tiến gioăng Gen22020+K1N17210K1NV00Riêng SH Mode K1N — form mới hoàn toàn Chi tiết phụ trợ hộp lọc gió SH Mode 125 Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Gioăng bao kín K2917213KZR600Gen1 K29, Air Blade 125 Gioăng bao kín K1N17213K1NV00Gen2 K1N Bạc đệm hộp lọc K1N17208K1NV00Gen2 K1N riêng biệt Ống thông hơi K2917218K29900Gen1 K29 Ống lọc khí K1N17215K1NV00Gen2 K1N Phớt B hộp lọc K1N17214K1NV00Gen2 K1N Chu kỳ thay lọc gió SH Mode 125 Honda khuyến nghị kiểm tra mỗi 4.000 km, thay mới mỗi 8.000–12.000 km. Ở Việt Nam, bụi đường và điều kiện kẹt xe, nên thay mỗi 6.000–8.000 km. Lọc gió SH Mode là loại giấy khô — không rửa bằng nước, không thổi hơi ngược chiều mạnh. SH Mode dùng eSP với ACG Starter và Idling Stop — khi lọc gió tắc, ECU phải bù xăng nhiều hơn. Điều này ảnh hưởng đặc biệt đến hiệu suất khởi động lại sau mỗi lần Idling Stop (dừng đèn đỏ), khiến xe mất thêm 0,3–0,5 giây để phục hồi công suất so với bình thường. Thay lọc gió đúng hạn giúp Idling Stop hoạt động mượt mà hơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda SH Mode 125 — LMAR8L-9 iridium và tại sao không dùng bugi ngắn MR8K-9 URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-sh-mode-125-lmar8l-9-iridium-va-tai-sao-khong-dung-bugi-ngan-mr8k-9 Published: 2026-04-28 Excerpt: SH Mode 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (mã 31917K0RV01), cùng loại SH 125/150 và Lead 125. Phân biệt với MR8K-9 (Air Blade/PCX 125), chu kỳ 24.000 km và lưu ý lắp đúng kỹ thuật. Bugi Honda SH Mode 125 — Long-reach iridium LMAR8L-9 Honda SH Mode 125 sử dụng bugi iridium NGK LMAR8L-9 (loại L — long reach, chiều dài ren 19mm) từ Gen1 K29 đến Gen2 K1N. Đây là điểm dễ bị nhầm lẫn vì Air Blade 125 và PCX 125 dùng bugi ngắn MR8K-9 (12,7mm ren) — hai loại không lắp lẫn được dù cùng đường kính ren 10mm. SH Mode, SH 125/150, Lead 125 và PCX 160 đều dùng LMAR8L-9, tạo thành nhóm "bugi dài" trong dòng tay ga Honda eSP tại Việt Nam. Mã bugi Honda SH Mode 125 Thế hệMã động cơMã bugi Honda (SKU)NGKDùng chung Gen1K2931917K0RV01LMAR8L-9Lead 125, SH 125/150, PCX 160, Vario 160 Gen2K1N31917K0RV01LMAR8L-9Cùng mã — không thay đổi giữa thế hệ So sánh kỹ thuật LMAR8L-9 vs MR8K-9 Thông sốLMAR8L-9 (SH Mode)MR8K-9 (Air Blade/PCX 125) Chiều dài ren19 mm (Long)12,7 mm (Short) Đường kính ren10 mm10 mm Chỉ số nhiệt88 Khe hở chuẩn0,8–0,9 mm0,8–0,9 mm Điện cựcIridium laser (mảnh hơn)Iridium Hậu quả lắp sai bugi ngắn vào SH Mode Nếu lắp MR8K-9 (bugi ngắn) vào SH Mode 125, điện cực nằm quá gần nắp máy, không đủ tầm để tiếp xúc với hỗn hợp hòa khí ở trung tâm buồng đốt. Hậu quả: đánh lửa yếu, khó nổ lạnh, ACG Starter phải quay nhiều lần hơn, tiêu hao nhiên liệu tăng, và xe không đạt công suất tối đa dù tay ga mở hết. Về lâu dài, muội bám nhiều trên điện cực do cháy không hoàn toàn. Tuýp mở bugi chuyên dụng SH Mode Bugi LMAR8L-9 dài hơn nên cần tuýp mở bugi chuyên dụng có chiều sâu đủ để vào đến đầu bugi mà không bị cập vào thân ren. Mã tuýp chính hãng Honda SH Mode: 89216K1NV00 (dài, phù hợp long-reach) hoặc 89216KVY960 (dùng chung với Lead 125, SH Mode, Vision 110). Không dùng tuýp ngắn thông thường vì dễ làm cong điện cực iridium khi tháo lắp. Chu kỳ thay bugi SH Mode 125 Thay mỗi 24.000 km hoặc 2 năm. Trên xe eSP với Idling Stop, bugi yếu ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ khởi động lại sau dừng đèn đỏ. Dấu hiệu bugi sắp đến hạn: ACG Starter quay chậm dù ắc quy đầy, xe khởi động lạnh cần phải bóp ga nhẹ, và tiêu hao nhiên liệu tăng dần không rõ nguyên nhân. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Dây curoa và bi văng CVT Honda SH Mode 125 — Mã phụ tùng, đặc điểm và chu kỳ thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/day-curoa-va-bi-vang-cvt-honda-sh-mode-125-ma-phu-tung-dac-diem-va-chu-ky-thay-t Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã curoa (23100KZR601, 23100K1NV01, 23100K1ND01) và bi văng CVT Honda SH Mode 125 K29/K1N. Nguyên lý CVT eSP, dấu hiệu hư hỏng và quy trình thay đúng kỹ thuật. Hộp số CVT Honda SH Mode 125 — Điểm đặc thù eSP SH Mode 125 dùng hộp số CVT kiểu bi văng ly tâm tiêu chuẩn của dòng tay ga Honda. Từ Gen1 K29, SH Mode đã trang bị eSP với tỷ số nén cao hơn và piston vòng thấp ma sát — CVT được hiệu chỉnh để phù hợp đặc tuyến công suất này. Bi văng 13g tiêu chuẩn tối ưu cho dải tốc độ đô thị 40–70 km/h, đặc biệt kết hợp Idling Stop giúp tăng tốc lại êm và nhanh từ điểm dừng. Mã dây curoa (V-belt) SH Mode 125 Thế hệMã động cơMã curoa (SKU)Ghi chú Gen1 sớmK29 / KZR23100KZR601Dùng chung Air Blade 125, Lead 125 Gen1 muộn / Gen2K29 / K1N23100K1NV01Dùng chung Lead 125 K1N Gen2 (bản D)K1N23100K1ND01Biến thể riêng K1N — kiểm tra EPC theo năm Gen2 (bản D41)K1N23100K1ND41Phiên bản cải tiến muộn Mã bi văng CVT SH Mode 125 Mã bi văng (SKU)Trọng lượngÁp dụng 22123K12930~13gLead 125, SH Mode — dùng chung 22123K1NV00~13gLead 125, SH Mode K1N 22123KWN710~13gLead 125, SH Mode — tương thích nhiều đời Giá bi văng (variator) SH Mode 125 Mã (SKU)Áp dụng 22131KWN900Lead 125, SH Mode, Air Blade 125/150, SH 125/150 22131K40F00Lead 125, SH Mode, Air Blade 125/160, SH 125/150 — phiên bản cải tiến Chu kỳ thay và dấu hiệu hư hỏng CVT SH Mode Dây curoa: Thay mỗi 20.000–24.000 km. Dấu hiệu cần thay: bề mặt V mòn phẳng (mất góc V), nứt ngang, vết cháy đen. Trên SH Mode với Idling Stop, curoa chịu nhiều chu kỳ tăng tốc từ đứng yên hơn xe thông thường — nên không nên kéo dài quá chu kỳ 20.000 km. Bi văng: Thay cùng lúc với curoa hoặc khi bi méo không đều. Triệu chứng: rung giật CVT ở 35–55 km/h, tiếng lạch cạch khi tăng ga, tốc độ tối đa giảm dù ga mở hết. Không nên thay bi nặng hơn 13g tiêu chuẩn — bi nặng hơn làm CVT đổi số sớm, giảm tốc độ tối đa và tăng tiêu hao nhiên liệu trên đường trường. Khi thay curoa và bi văng, lau sạch bề mặt puli bằng cồn isopropyl, thay gioăng nắp CVT, và kiểm tra lò xo ly hợp. Siết đai ốc puli sơ cấp đúng mô-men theo spec Honda. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh Honda SH Mode 125 — CBS, mã má phanh K29/K1N và dầu phanh DOT 4 URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-honda-sh-mode-125-cbs-ma-ma-phanh-k29k1n-va-dau-phanh-dot-4 Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã má phanh trước (06455K29D01/D02/D81/D82, 06455K20911) và sau (06430KWN900/K44V80) Honda SH Mode 125 theo thế hệ K29 và K1N. CBS, DOT 4 và chu kỳ bảo dưỡng. Cấu hình phanh Honda SH Mode 125 Tất cả Honda SH Mode 125 dùng cấu hình: phanh đĩa thủy lực trước + phanh tang trống sau, kết hợp hệ thống CBS (Combined Brake System). CBS phân phối lực phanh khi bóp tay phanh trái sang cả hai bánh theo tỷ lệ nhất định — giảm nguy cơ bó cứng bánh sau. SH Mode không trang bị ABS ở bất kỳ phiên bản nào tại Việt Nam. Mã má phanh trước (đĩa) SH Mode 125 Thế hệMã má phanh trước (SKU)Ghi chú Gen1 K29 (ban đầu)06455K20911Riêng SH Mode Gen1 Gen1 K29 (cải tiến)06455K29D01Má phanh cải tiến vật liệu ma sát Gen1 K29 (bản D02)06455K29D02Phiên bản update Gen1 K29 (bản D81)06455K29D81Má trước phiên bản cuối Gen1 Gen1 K29 (bản D82)06455K29D82Tương thích thay thế Lưu ý: SH Mode Gen1 K29 có nhiều mã má phanh trước do Honda cải tiến nhiều lần trong vòng đời. Khi thay, dùng mã mới nhất (D81/D82) để có hiệu suất phanh tốt nhất, miễn là kích thước phù hợp với caliper. Mã má phanh sau (tang trống) SH Mode 125 Mã (SKU)Áp dụngGhi chú 06430KWN900SH Mode, Lead 125, Air Blade 125/150, PCX, Vision 110Mã thông dụng — phổ biến nhất 06430K44V80SH Mode (2020+), Air Blade 125/160, Lead 125, Vision 110Thế hệ mới, cải tiến vật liệu 06430KZL930SH Mode, Lead 125, Vario 160Một số biến thể CBS cụ thể Kích thước đĩa phanh trước SH Mode 125 SH Mode 125 dùng đĩa phanh trước đường kính 220mm — nhỏ hơn PCX (240mm) và SH 125 (240mm) do thiết kế bánh 16 inch có không gian khác. Khi thay đĩa, xác nhận đúng đường kính và số lỗ bắt theo EPC mã K29 hoặc K1N. Dầu phanh và chu kỳ thay SH Mode 125 dùng DOT 4 cho phanh trước. Thay mỗi 2 năm hoặc 18.000 km. Dầu DOT 4 hút ẩm từ không khí theo thời gian — điểm sôi giảm từ 230°C (mới) xuống còn ~170°C sau 2 năm. Khi dầu quá cũ, phanh giật hoặc cảm giác xốp khi phanh liên tục (kẹt xe dài). Không pha lẫn DOT 4 với DOT 5. Sau khi thay dầu phanh, xả khí đường ống bằng cách bóp phanh nhiều lần cho đến khi không còn bọt khí tại nipple xả. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm xăng EFI Honda SH Mode 125 — Mã KZR (K29) và K1N, triệu chứng hỏng và thay thế URL: https://db.dov.vn/kb/bom-xang-efi-honda-sh-mode-125-ma-kzr-k29-va-k1n-trieu-chung-hong-va-thay-the Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã bơm xăng Honda SH Mode 125: 16700KZR601/KZR603/KZR604/KZRC02 (K29 Gen1) và 16700K1NV01 (K1N Gen2). Nhận biết bơm yếu và lưu ý kỹ thuật khi thay thế. Hệ thống phun xăng PGM-FI Honda SH Mode 125 Cả hai thế hệ SH Mode 125 đều dùng phun xăng điện tử PGM-FI. Bơm xăng điện tử đặt ngập trong bình xăng (in-tank), cung cấp xăng áp suất ~294 kPa đến kim phun. ECU điều chỉnh thời lượng phun theo cảm biến MAP, nhiệt độ khí nạp, vị trí bướm ga và tốc độ vòng tua. Trên SH Mode eSP với Idling Stop, bơm xăng phải hoạt động lại nhiều lần hơn xe thông thường mỗi khi động cơ khởi động lại sau dừng đèn đỏ. Mã bơm xăng SH Mode 125 — Gen1 K29 (nhiều phiên bản) Năm / Biến thểMã bơm xăng (SKU)Ghi chú K29 — ban đầu16700KZR305Module bơm đầu tiên Gen1 K29 — cải tiến lần 116700KZR601Cải tiến lọc lưới tích hợp K29 — cải tiến lần 216700KZR603Update motor bơm K29 — bản 201816700KZR604Phiên bản cuối Gen1 K29 — bản C16700KZRC02Biến thể đặc biệt — tra EPC xác nhận Lưu ý: Gen1 K29 có đến 5 biến thể bơm xăng — luôn tra EPC theo số khung (VIN) để xác nhận đúng mã trước khi đặt hàng. Mã bơm xăng SH Mode 125 — Gen2 K1N Thế hệMã bơm xăng (SKU)Ghi chú Gen2 K1N (2020+)16700K1NV01Module bơm thiết kế lại theo khung Gen2 Mã lọc xăng và đệm kín liên quan Chi tiếtMã (SKU)Áp dụng Lọc xăng Gen116707KZR601SH Mode K29 Lọc xăng Gen216707K0JN01SH Mode K1N, Vario 160 Đệm kín nắp bơm xăng17517GGLJ00Chung Air Blade 125/150, Lead 125, SH Mode — thay khi tháo bơm Triệu chứng bơm xăng SH Mode yếu hoặc hỏng Bơm yếu: Xe tắt máy khi chạy ở tốc độ cao hoặc leo dốc liên tục, đặc biệt khi bình xăng dưới 1/4. Sau khi Idling Stop (dừng đèn đỏ), xe khởi động lại chậm hơn bình thường — bơm không kịp tạo áp suất đủ cho kim phun. Đo áp suất: dưới 250 kPa là bơm yếu, cần thay. Bơm hỏng hoàn toàn: Không nghe tiếng bơm mồi (~2 giây) khi bật công tắc điện. Xe hoàn toàn không nổ máy dù ắc quy đầy. Kiểm tra relay bơm xăng trước khi kết luận bơm hỏng. Lưu ý kỹ thuật khi thay bơm xăng SH Mode Bơm xăng nằm trong bình, truy cập từ dưới yên. Xả bớt xăng còn dưới 1/4, tháo cầu chì bơm. Nắp bình dùng dụng cụ chuyên dụng — không dùng búa đục vì vỡ nắp nhựa rất tốn kém. Thay gioăng nắp bình (17517GGLJ00) khi lắp lại. Sau khi lắp, bật công tắc điện 3–4 lần để bơm mồi áp suất trước khi nổ máy. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp xe Honda SH Mode 125 — 80/90-16 trước và 100/90-14 sau: Lớn nhất phân khúc tay ga 125cc URL: https://db.dov.vn/kb/lop-xe-honda-sh-mode-125-8090-16-truoc-va-10090-14-sau-lon-nhat-phan-khuc-tay-ga Published: 2026-04-28 Excerpt: Honda SH Mode 125 dùng lốp 80/90-16 trước (44711K29D01/D02) và 100/90-14 sau (42711K29901/K29V81) — bánh 16 inch độc đáo không có ở dòng tay ga nào khác. Áp suất, chu kỳ thay và lưu ý. Lốp xe Honda SH Mode 125 — Bánh 16 inch trước độc nhất phân khúc Honda SH Mode 125 là dòng tay ga 125cc duy nhất tại Việt Nam sử dụng bánh trước 16 inch (80/90-16). Kích thước này lớn hơn PCX (14 inch), Air Blade (13 inch) và Lead 125 (12 inch). Bánh lớn hơn mang lại cảm giác ổn định hơn trên đường cao tốc và đường có vấn đề bề mặt, phù hợp phong cách retro touring của SH Mode. Bánh sau dùng 14 inch (100/90-14) — cùng cỡ với PCX nhưng khác kích thước mặt cắt. Thông số lốp tiêu chuẩn SH Mode 125 Vị tríKích thướcChỉ số tải/tốcLoại Bánh trước80/90-1643PTubeless Bánh sau100/90-1457PTubeless Mã lốp chính hãng Honda SH Mode 125 Vị tríMã Honda (SKU)Nhà SX lốpGhi chú Lốp trước44711K29D01CST80/90-16, 43P — Gen1 và Gen2 Lốp trước (bản D02)44711K29D02CSTDùng chung Vision 110 một số đời — cần xác nhận Lốp sau42711K29901CST100/90-14, 57P — Gen1 Lốp sau (bản 902)42711K29902CSTPhiên bản cải tiến hoa lốp Lốp sau (VEE)42711K29V81VEE RubberSH Mode 125 — lốp thay thế VEE Lốp sau K1N42711K1NV02VEEGen2 K1N riêng biệt Áp suất lốp khuyến nghị SH Mode 125 Điều kiệnLốp trướcLốp sau 1 người, hành lý nhẹ200 kPa (29 psi)200 kPa (29 psi) 2 người hoặc chở nặng200 kPa (29 psi)225 kPa (33 psi) Đặc điểm lốp 80/90-16 và lưu ý thay thế Lốp 80/90-16 (bánh 16 inch) của SH Mode không phổ biến trên thị trường aftermarket Việt Nam — lựa chọn ít hơn đáng kể so với 13/14 inch. Các thương hiệu lớn như Dunlop, IRC, Bridgestone có sản xuất cỡ này nhưng ít model hơn. Nên đặt hàng trước khi lốp cũ mòn đến giới hạn để tránh phải dùng lốp không phù hợp tiêu chuẩn. Lốp 16 inch SH Mode có ưu điểm tuổi thọ cao hơn lốp nhỏ (12–13 inch) ở cùng điều kiện vận hành — chu vi tiếp xúc lớn hơn, áp lực mặt lốp thấp hơn, mòn đều hơn. Kiểm tra TWI (Tread Wear Indicator) mỗi 6.000 km — thay khi độ sâu rãnh còn 1,6mm. Cân bằng động mâm: Bánh 16 inch nhạy với mất cân bằng hơn bánh nhỏ hơn — luôn cân bằng động sau khi thay lốp hoặc vá lốp để tránh rung tay lái ở 70–90 km/h. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc Honda SH Mode 125 — Phuộc 16 inch đặc thù, mã K29/K1N và dấu hiệu hỏng URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-honda-sh-mode-125-phuoc-16-inch-dac-thu-ma-k29k1n-va-dau-hieu-hong Published: 2026-04-28 Excerpt: Tra cứu mã giảm xóc trước Honda SH Mode 125 K1N: 51400K1NV01/V41/V81/V91/VA1/VC1. Đặc điểm phuộc lồng cho bánh 16 inch, giảm xóc sau tay đòn đơn và bảo dưỡng định kỳ. Hệ thống treo Honda SH Mode 125 SH Mode 125 dùng hệ thống treo: Trước: Phuộc lồng telescopic đường kính 30mm, hành trình ~90mm — lớn hơn phuộc Lead 125 (26mm) do phải chịu bánh 16 inch nặng hơn. Ống phuộc trong mạ chrome bảo vệ. Sau: Tay đòn đơn kết hợp 1 giảm xóc lò xo-dầu đặt giữa — thiết kế nhẹ gọn phù hợp phong cách retro của SH Mode. Phuộc trước SH Mode K1N có nhiều phiên bản cải tiến (V01, V41, V81, V91, VA1, VC1) — Honda cập nhật van điều tiết và lò xo qua từng lô sản xuất để cải thiện cảm giác lái. Khi tra cứu phụ tùng cần xác nhận theo số khung xe. Mã giảm xóc trước SH Mode 125 — Gen2 K1N Phiên bảnMã (SKU)Ghi chú K1N V0151400K1NV01Phiên bản đầu Gen2 K1N V4151400K1NV41Cải tiến van dầu K1N V8151400K1NV81Update lò xo K1N V9151400K1NV91Phiên bản tiêu chuẩn hiện hành K1N VA151400K1NIVA1Biến thể A K1N VC151400K1NIVC1Biến thể C — kiểm tra VIN trước khi đặt Với nhiều phiên bản cải tiến như vậy, khi thay phuộc Gen2 K1N bắt buộc phải cung cấp số khung (VIN) cho nhà cung cấp để xác nhận đúng mã — không tự chọn mã theo năm. Chi tiết cao su và bạc đệm hệ thống treo Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Bạc cao su bắt giảm xóc (cũ)11203KVB901Air Blade 110/125, Lead 125 (một số đời) Bạc cao su bắt giảm xóc (mới)11203K35J00Air Blade 125/150/160, Lead 125, SH Mode, PCX Dấu hiệu giảm xóc SH Mode 125 cần kiểm tra Phuộc trước chảy dầu: Phớt dầu mòn — dầu rỉ dọc ống trong, dính bụi đường tạo lớp đen. Phuộc 16 inch SH Mode nặng hơn phuộc dòng xe bánh nhỏ nên khi phớt hỏng, dầu chảy nhanh hơn. Cần thay phớt hoặc cả cụm phuộc sớm để tránh ống trong bị oxy hóa. Phuộc trước quá mềm: Xe chúi đầu nhiều khi phanh gấp, phuộc "đáy" (chạm đáy hành trình) khi qua ổ gà sâu — lò xo phuộc mòn hoặc thiếu dầu. Kiểm tra mức dầu phuộc hoặc thay lò xo cứng hơn 10% so với tiêu chuẩn nếu xe thường xuyên chở nặng. Tiếng kêu từ phuộc sau: Bạc tay đòn sau mòn hoặc khô — tiếng "cọc cọc" khi qua ổ gà thấp tốc độ. Bôi mỡ lithium vào chốt tay đòn sau hoặc thay bạc nếu mòn quá giới hạn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda SH Mode 125 — YTZ7S 7Ah đặc biệt và lý do dung lượng lớn hơn các tay ga 125cc khác URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-sh-mode-125-ytz7s-7ah-dac-biet-va-ly-do-dung-luong-lon-hon-cac-tay- Published: 2026-04-28 Excerpt: SH Mode 125 dùng ắc quy YTZ7S (mã 31500GEE007/KFK761/MEYD31) dung lượng 7Ah — lớn hơn YTZ6V/WTZ6V của Lead 125/Air Blade. Lý do kỹ thuật, mã phụ tùng và dấu hiệu cần thay. Ắc quy Honda SH Mode 125 — Tại sao cần 7Ah thay vì 5.5Ah? Honda SH Mode 125 trang bị ắc quy YTZ7S (12V-7Ah) — lớn hơn so với Lead 125 (YTZ6V/WTZ6V 5.5Ah) và Air Blade 125 (WTZ6V 5.5Ah). Lý do kỹ thuật: SH Mode eSP từ Gen1 K29 đã có tính năng Idling Stop tự động — động cơ tắt khi dừng đèn đỏ và khởi động lại khi mở ga. Tần suất khởi động lại cao (có thể 50–80 lần/ngày trong điều kiện đô thị kẹt xe nặng) đòi hỏi ắc quy có: Dung lượng lớn hơn để không bị kiệt điện khi Idling Stop nhiều CCA (Cold Cranking Ampere) cao hơn để ACG Starter hoạt động nhanh và êm mỗi lần Chu kỳ sạc-xả cao hơn (deep cycle capability) để chịu được hàng nghìn lần khởi động Mã ắc quy Honda SH Mode 125 Thế hệMã Honda (SKU)Ký hiệu thương mạiDung lượngGhi chú Gen1 K29 (ban đầu)31500GEE007YTZ7S12V-7Ah (MF)Riêng SH Mode Gen1 Gen1 K29 (update)31500KFK761YTZ7S12V-7Ah (MF)Phiên bản cải tiến Gen1/Gen231500MEYD31YTZ7S12V-7Ah (MF)Mã hiện hành tương thích Tương thích (nhiều dòng)31500K01901GTZ6V12V-5.5AhDùng được nhưng nhỏ hơn — không lý tưởng cho Idling Stop nhiều Hộp ắc quy SH Mode 125 Chi tiếtMã (SKU)Ghi chú Hộp ắc quy K2950381K29900Kích thước thiết kế cho YTZ7S Hộp ắc quy K29 (cải tiến)50381K29960Kẹp chặt hơn, giảm rung Nắp đầu ắc quy31501GEE000Chống bụi và hơi ẩm tiếp điểm Lưu ý khi thay ắc quy SH Mode Không thay YTZ7S bằng YTZ6V/WTZ6V (5.5Ah) để tiết kiệm chi phí nếu xe sử dụng Idling Stop nhiều. Ắc quy nhỏ hơn sẽ nhanh hỏng do tần suất sạc-xả cao và CCA không đủ — tuổi thọ có thể giảm xuống còn 1 năm thay vì 2–3 năm. Nếu xe ít kẹt xe hoặc đã tắt Idling Stop, YTZ6V có thể dùng tạm nhưng cần kiểm tra kích thước vật lý trong hộp ắc quy. Dấu hiệu ắc quy SH Mode cần thay: Idling Stop tự ngắt (ECU tắt tính năng khi điện áp ắc quy thấp), ACG Starter quay chậm hoặc thất bại trong thời tiết lạnh, đèn pha mờ khi không tải. Tuổi thọ trung bình: 2–3 năm với xe dùng Idling Stop thường xuyên. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda SH Mode 125 — Chu kỳ đầy đủ K29/K1N và lỗi thường gặp URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-sh-mode-125-chu-ky-day-du-k29k1n-va-loi-thuong-gap Published: 2026-04-28 Excerpt: Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ Honda SH Mode 125 K29 và K1N: dầu JASO MA2, lọc gió, bugi LMAR8L-9, curoa, ắc quy YTZ7S. Tổng hợp lỗi thường gặp và mã lỗi ECU eSP. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda SH Mode 125 Bảng dưới áp dụng cho cả Gen1 K29 và Gen2 K1N. SH Mode eSP có tính năng Idling Stop và ACG Starter — hai yếu tố làm tăng tần suất bảo dưỡng ắc quy và bugi so với xe không có eSP. Bảng bảo dưỡng định kỳ chi tiết Hạng mụcChu kỳMã phụ tùng tiêu biểuGhi chú quan trọng Dầu nhớt động cơ3.000 km / 6 tháng—JASO MA2 bắt buộc, SAE 10W-30, 0,8L Lưới lọc dầu6.000 km15421K0RV00Thay mỗi 2 lần thay dầu Lọc gió8.000 km (kiểm 4.000 km)17210K29V80 / 17210K1NV00Bụi nhiều thay 6.000 km; ảnh hưởng Idling Stop Bugi iridium24.000 km31917K0RV01 (LMAR8L-9)Long-reach — không thay bằng MR8K-9 Dây curoa CVT20.000–24.000 km23100K1NV01 / 23100K1ND01Idling Stop làm tăng số lần tải curoa — không kéo quá 20.000 km Bi văng CVT20.000–24.000 km22123K1NV00 / 22123K12930Thay cùng curoa và gioăng nắp CVT Má phanh trướcTheo độ mòn ≤1,5mm06455K29D81 / 06455K29D82Kiểm tra 6.000 km Má phanh sauTheo vạch chỉ thị06430KWN900 / 06430K44V80Tang trống — kiểm tra 6.000 km Dầu phanh DOT 42 năm / 18.000 km—Xả khí sau khi thay Lốp trước 80/90-16Theo TWI ≤1,6mm44711K29D01 / 44711K29D02Cân bằng động mâm sau khi thay Lốp sau 100/90-14Theo TWI ≤1,6mm42711K29V81 / 42711K1NV02Mòn nhanh hơn lốp trước Ắc quy YTZ7S2–3 năm31500MEYD31Không thay bằng YTZ6V nếu dùng Idling Stop nhiều Xích camKiểm tra 12.000 km14401K29V81 / 14401KSS931Thay dầu đúng hạn để kéo dài tuổi thọ xích Lỗi thường gặp trên Honda SH Mode 125 1. Idling Stop tự ngắt — không tắt máy khi dừng đèn đỏ ECU tự tắt Idling Stop khi phát hiện: ắc quy điện áp dưới ngưỡng (<12,1V), nhiệt độ nước làm mát chưa đủ (<60°C), hoặc có mã lỗi trong hệ thống. Kiểm tra ắc quy trước — đây là nguyên nhân phổ biến nhất trên xe trên 2 năm tuổi. Nếu ắc quy mới nhưng Idling Stop vẫn không hoạt động, đọc mã lỗi ECU. 2. Tiếng gõ đầu máy khi lạnh Tiếng "lách cách" đều khi mới khởi động, mất dần sau vài phút: xích cam K29/K1N giãn hoặc bộ căng xích mòn. Nguyên nhân thường gặp: thay dầu không đúng hạn, dùng dầu không đạt JASO MA2. Thay dầu đúng 3.000 km bằng JASO MA2 là biện pháp phòng ngừa hiệu quả nhất. 3. CVT rung giật ở 35–55 km/h Bi văng mòn méo không đều. Trên SH Mode với Idling Stop nhiều, bi văng và curoa chịu nhiều chu kỳ tải hơn xe thông thường — nên thay sớm hơn tiêu chuẩn (ở 18.000–20.000 km thay vì 24.000 km) nếu xe thường xuyên kẹt xe nặng với Idling Stop liên tục. 4. Xe tiêu hao xăng tăng bất thường SH Mode 125 tiêu chuẩn khoảng 40–50 km/L (eSP với Idling Stop hiệu quả). Nếu xuống dưới 35 km/L kiểm tra: lọc gió bẩn, bugi yếu, áp suất lốp thấp (lốp 16 inch non áp suất tăng sức cản lăn đáng kể), và xem Idling Stop có đang hoạt động không (khi tắt Idling Stop, tiêu hao tăng 10–15%). 5. Phanh rít hoặc kêu tiếng kim loại khi phanh Má phanh trước mòn đến lớp kim loại cọ vào đĩa. Nếu đã thay má phanh mới vẫn rít: đĩa phanh bị rỉ sét bề mặt (thường sau để xe lâu ngày không dùng) — chạy phanh nhẹ vài km để mài lại bề mặt đĩa. Nếu tiếng kêu vẫn tiếp tục, đĩa phanh bị mòn không đều cần thay. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda Winner — Tra cứu mã Winner 150, Winner X và Winner R URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-winner-tra-cuu-ma-winner-150-winner-x-va-winner-r Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc, gioăng và phụ kiện bầu lọc gió Honda Winner theo từng thế hệ K56N, K56V, K2P. Chu kỳ thay và cách nhận biết lọc bẩn. Hệ thống lọc gió Honda Winner Winner 150/X/R dùng bầu lọc khí kiểu hộp kín (airbox) đặt dưới yên xe, tiếp nhận khí qua ống dẫn bên hông. Tấm lọc là vật liệu sợi tổng hợp dạng tổ ong (paper/sponge combination), cần thay định kỳ để đảm bảo hỗn hợp khí-xăng tối ưu. Mã tra cứu — Tấm lọc khí (phần tử lọc) Thế hệMã SKUTên chi tiết Winner 150 (K56N)17210K56V00Tấm lọc khí Winner X (K56V) / Winner R (K2P)17210K56V50Tấm lọc khí Mã tra cứu — Thân bầu lọc và nắp Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 17225K56N00Thân bầu lọc khíWinner 150 17225K56V50Thân bầu lọc khíWinner X / Winner R 17235K56N00Nắp thân bầu lọc khíWinner 150 17235K56V50Nắp thân bầu lọc khíWinner X 17213K56N00Gioăng tấm lọc khíWinner 150 / X / R 17214K56N00Gioăng đệm kín tấm lọc khíWinner 150 / X / R 17245K56V50Giá đỡ và gioăng đệm kín lọc gióWinner X / Winner R 17256K2PV60Đai 42 ống nối lọc khíWinner X / Winner R 17256K56N00Đai kẹp ống nối bầu lọc gióWinner 150 / X 17261K56V50Ống xả cặn bầu lọc khíWinner X / Winner R Chu kỳ thay và nhận biết lọc bẩn Honda khuyến cáo kiểm tra lọc gió mỗi 4.000 km và thay mới mỗi 8.000–12.000 km trong điều kiện đường thông thường. Với môi trường nhiều bụi (đường đất, công trường), chu kỳ rút ngắn xuống 4.000–6.000 km. Dấu hiệu lọc bẩn: máy nổ đen khói, tiêu hao xăng tăng bất thường, xe mất lực ở vòng tua cao, bướm ga phản ứng chậm. Lọc bị thấm dầu (do hơi dầu từ hộp khí thổi lên) cần thay ngay, không thể vệ sinh phục hồi. Lưu ý thay lọc Khi thay tấm lọc, kiểm tra đồng thời gioăng 17213K56N00 và 17214K56N00 — hai gioăng này đảm bảo bầu lọc kín khít, ngăn bụi lọt vào động cơ ngoài đường lọc. Nếu gioăng chai cứng hoặc biến dạng, thay cùng lúc với tấm lọc để tránh xe hút bụi trực tiếp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Winner — MR9C-9N, U27EPR-N9 và tra cứu mã Winner 150, X, R URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-winner-mr9c-9n-u27epr-n9-va-tra-cuu-ma-winner-150-x-r Published: 2026-04-28 Excerpt: Hai loại bugi chính hãng dùng cho Honda Winner 150, Winner X, Winner R: MR9C-9N (NGK) và U27EPR-N9 (Denso). Thông số kỹ thuật, chu kỳ thay và cách kiểm tra. Bugi Honda Winner — Động cơ DOHC 4 xupap 150cc Winner 150/X/R dùng động cơ DOHC 4 xupap làm mát chất lỏng, tỷ số nén 11,3:1 — đây là tỷ số nén cao hơn so với xe ga thông thường (9,2–10,0:1). Bugi phải đáp ứng yêu cầu nhiệt trị và điện cực phù hợp với đặc tính này. Mã bugi chính hãng Mã SKUKý hiệu bugiHãng sản xuấtÁp dụng 31919K25601MR9C-9NNGKWinner 150 / Winner X / Winner R 31919K25602U27EPR-N9DensoWinner 150 / Winner X / Winner R Cả hai mã SKU là bugi chính hãng Honda Việt Nam, hoàn toàn tương đương về thông số kỹ thuật. Thợ có thể dùng bất kỳ loại nào trong số này. Thông số kỹ thuật bugi Winner Thông sốGiá trị Khoảng cách điện cực (gap)0,70 – 0,80 mm Ren bugiM10 × 1,0 Chiều sâu ren (reach)19 mm (long-reach) Nhiệt trị NGK9 (cao hơn xe ga thông thường dùng 8) Loại điện cựcNikken (Nickel center electrode) Dụng cụ mở bugi Dùng tuýp mở bugi chính hãng 89216KPP900 (16mm hex), tránh dùng tuýp thông thường dễ làm cháy đầu sứ cách điện khi tháo lắp trong không gian hẹp của động cơ DOHC. Chu kỳ thay bugi Hành độngChu kỳ Kiểm tra khoảng cách điện cựcMỗi 4.000 km Thay bugi mới (loại standard)Mỗi 8.000 – 12.000 km Thay bugi iridium/platinum (nếu dùng)Mỗi 24.000 – 32.000 km Đọc màu bugi để chẩn đoán động cơ Bugi màu nâu xám nhạt (tan/light grey): hỗn hợp cháy tốt, động cơ hoạt động bình thường. Bugi đen bóng dính dầu: sùi dầu, kiểm tra phớt xupap 12209K56N01 hoặc xéc măng. Bugi đen khô (muội than): hỗn hợp đậm, lọc gió bẩn hoặc lỗi cảm biến. Bugi trắng xỉn: hỗn hợp nhạt, kiểm tra kim phun và cảm biến oxy 36532K56V51. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông xích Honda Winner — Tra cứu mã nhông trước, nhông sau và xích tải URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-honda-winner-tra-cuu-ma-nhong-truoc-nhong-sau-va-xich-tai Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã nhông tải trước (15T), nhông tải sau, xích tải KMC và bộ điều chỉnh xích Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Thông số truyền động và dấu hiệu mòn. Hệ thống truyền động cuối Honda Winner Winner 150/X/R dùng bộ truyền động xích tải (chain drive) kiểu kín phía bên trái xe. Bộ truyền gồm nhông tải trước (countershaft sprocket), nhông tải sau (rear sprocket) và xích tải. Tỷ số truyền thay đổi theo thế hệ để phù hợp đặc tính vận hành. Mã tra cứu — Nhông tải trước Mã SKUSố răngÁp dụng 23801KBP90015TWinner 150 / Winner X 23801K56NJ015TWinner R / CB150R 28110KGH910Nhông khởi độngWinner 150 / Winner X / Winner R Mã tra cứu — Nhông tải sau và cụm Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 41200K56V50Nhông tải sauWinner X 41200K56V01Nhông tải sauWinner (chung) 42615K56V00ZACụm bắt nhông tải sau *NH303M*Winner 150 / Winner X Mã tra cứu — Xích tải và phụ kiện Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 40531K15902Khoá xích tải KMCWinner 150 / X / R 40543K56N00Điều chỉnh xích tảiWinner 150 40543K56V50Điều chỉnh xích tảiWinner X 40543K2PV60Điều chỉnh xích tảiWinner X / Winner R 23811KR3600Tấm hãm A2 nhông tải trướcWinner R Thông số xích tải Winner Thông sốGiá trị Cỡ xích428 (bước xích 12,7mm, rộng 7,75mm) Số mắt xích120 mắt Loại xíchXích có O-ring / X-ring (sealed chain) Dấu hiệu mòn và chu kỳ thay Kiểm tra xích mỗi 1.000 km. Độ giãn xích cho phép: dùng ngón tay ấn vào giữa xích phía dưới, độ võng 15–25 mm là đạt chuẩn. Trên 30 mm cần chỉnh; nếu đã chỉnh tới điểm cuối mà xích vẫn chùng, thay xích mới. Chu kỳ thay xích thông thường: 20.000–30.000 km. Khi thay xích nên thay đồng thời nhông trước và nhông sau để bộ truyền mòn đều. Tem thông số lốp và xích tải dán tại gác chân: 87505K56V00 (Winner 150) và 87505K56V50 (Winner X / R). ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp Honda Winner — 90/80-17 trước, 120/70-17 sau — Tra cứu mã IRC và CST URL: https://db.dov.vn/kb/lop-honda-winner-9080-17-truoc-12070-17-sau-tra-cuu-ma-irc-va-cst Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã lốp trước và lốp sau Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo từng thế hệ và nhà sản xuất (IRC, CST). Thông số áp suất, chu kỳ kiểm tra và lưu ý chọn lốp. Thông số lốp Honda Winner Toàn bộ 3 thế hệ Winner đều dùng vành đúc nhôm đường kính 17 inch cả trước và sau — khác biệt hoàn toàn so với dòng xe ga dùng bánh 12–16 inch. Cỡ lốp tiêu chuẩn: trước 90/80-17, sau 120/70-17. Vị tríKích thướcChỉ số tảiKý hiệu tốc độ Lốp trước90/80-17 M/C46P (150 km/h) Lốp sau120/70-17 M/C58P (150 km/h) Mã tra cứu — Lốp trước Mã SKUNhà sản xuất lốpÁp dụng 44711K56V01IRCWinner 150 / Winner X 44711K56V61CSTWinner X / Winner R 44711K56V02IRCWinner R (90/80-17 M/C 46P) Mã tra cứu — Lốp sau Mã SKUNhà sản xuất lốpÁp dụng 42711K56V01IRCWinner 150 / Winner X 42711K56V61CSTWinner X / Winner R 42711K56V02IRC (120/70-17 M/C 58P)Winner R Áp suất lốp tiêu chuẩn Điều kiệnLốp trướcLốp sau Tải thông thường (1 người)200 kPa (29 psi)225 kPa (33 psi) Tải nặng (2 người + hành lý)200 kPa (29 psi)250 kPa (36 psi) Mã tra cứu — Vành bánh Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 42650K56V00ZACụm vành sau *NH303M* (đen)Winner 150 42650K56V50ZBCụm vành sau *NH303M*Winner X 42650K56V60ZACụm vành sau bạcWinner X 42650K56V60ZBCụm vành sau đỏWinner X 42650K56V60ZCCụm vành sau vàngWinner X 42650K2PVD0ZACụm vành sau *YR112MU*Winner X (bản đặc biệt) Lưu ý chọn lốp thay thế Winner dùng lốp không có buồng (tubeless) trên vành đúc. Không lắp lốp có buồng (tube-type) lên vành đúc. Áp suất lốp cần kiểm tra khi lốp nguội (không chạy xe trên 2 km trước khi đo). Với thời tiết Việt Nam, lốp mòn đến 1,6 mm độ sâu gai cần thay — xuất hiện tam giác chỉ báo mòn (TWI) trên gai lốp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc măng Honda Winner — Tiêu chuẩn, cốt 1, cốt 2 — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-winner-tieu-chuan-cot-1-cot-2-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã piston và bộ xéc măng Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD), cốt 1 (+0,25mm) và cốt 2 (+0,50mm). Phân biệt mã theo thế hệ xe. Hệ thống piston Honda Winner — Động cơ DOHC 149,16cc Động cơ Winner dùng xi lanh nhôm tráng lớp nikel silicon carbide (Ni-SiC) hoặc lớp phủ composite, piston nhôm đúc áp lực (forged aluminium) đường kính tiêu chuẩn 57,3mm. Đây là thông số dùng chung với CB150R vì cùng nền tảng động cơ K56. Mã tra cứu — Piston Kích cỡMã SKUÁp dụng Tiêu chuẩn (STD, 0,00mm)13101K56N00Winner 150 / Winner X / Winner R Cốt 1 (+0,25mm)13102K56N00Winner 150 / Winner R Cốt 1 (+0,25mm)13102K56P00Winner X / CBR150R Cốt 2 (+0,50mm)13103K56N00Winner 150 / Winner R Cốt 2 (+0,50mm)13103K56P00Winner X / CBR150R Chốt piston13111K56N00Winner 150 / X / R Mã tra cứu — Bộ xéc măng (piston ring set) Kích cỡMã SKU (K56N - W150/WR)Mã SKU (K56P - WX) Tiêu chuẩn (0,00mm)13011K56N00 / 13011K56N01— Cốt 1 (+0,25mm)13021K56N00 / 13021K56N01— Cốt 2 (+0,50mm)13031K56N00 / 13031K56N01— Suffix N00 và N01 là các lần sửa đổi thiết kế nhỏ của Honda, tương thích lắp thay thế cho nhau. Quy trình xác định kích cỡ piston/xéc măng cần dùng Khi đại tu xi lanh, thợ đo đường kính xi lanh bằng đồng hồ xi lanh tại 3 vị trí (trên, giữa, dưới) và 2 chiều (dọc/ngang trục). Nếu đường kính xi lanh vượt quá giới hạn mòn (oversize limit 57,30 + 0,05mm = 57,35mm tiêu chuẩn), cần doa lại và dùng piston cốt tương ứng. Không dùng piston cốt lớn hơn mức đã doa xi lanh. Lưu ý kỹ thuật lắp piston Mũi tên trên đỉnh piston luôn chỉ về phía đường thải (exhaust side). Khe hở má piston (piston-to-bore clearance) tiêu chuẩn: 0,010–0,040mm. Khe hở đầu xéc măng (ring end gap): nén trên 0,15–0,30mm, nén dưới 0,30–0,45mm, dầu 0,20–0,70mm. Bôi dầu động cơ mới vào bề mặt piston và xéc măng trước khi lắp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam Honda Winner — 120 mắt, cần căng và dẫn hướng xích cam URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-honda-winner-120-mat-can-cang-va-dan-huong-xich-cam Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã xích cam 120 mắt, cần căng xích cam tự động, tấm kẹp và dẫn hướng xích cam Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Dấu hiệu mòn và thời điểm thay. Hệ thống xích cam Honda Winner — DOHC 4 xupap Winner là xe dùng động cơ DOHC (Double Overhead Camshaft) — hai trục cam riêng biệt cho hút và xả. Xích cam dẫn động cả hai trục cam từ trục khuỷu qua hệ thống cần căng tự động (automatic cam chain tensioner). Chuẩn đoán tiếng ồn xích cam sớm tránh được hỏng hóc nghiêm trọng cho toàn bộ cơ cấu phân phối khí. Mã tra cứu — Xích cam và phụ kiện Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 14401K56N01Xích cam 120 mắtWinner 150 / Winner X / CB150R 14401K98K61Xích cam SCZ-0407 SV-120LWinner R / Winner (chung) 14510K56N00Cần căng xích camWinner 150 / X / R / CB150R 14515K56N00Tấm kẹp cần căng xích camWinner 150 / X / R 14520K94T01Bộ nâng cần căng xích camWinner X / Winner R 14520KPPT01Cụm căng xích camWinner 150 14560KSP910Gioăng bộ nâng xích camWinner 150 / X / R 14611K56N00Dẫn hướng A xích camWinner 150 / X / R / CB150R Thông số xích cam Thông sốGiá trị Số mắt xích120 mắt Bước xích0,4 inch (xích loại 25H) Cơ cấu căngTự động (spring-loaded / hydraulic) Dấu hiệu xích cam mòn hoặc hỏng Tiếng lạch cạch ở đầu máy khi khởi động nguội, đặc biệt rõ ở vòng tua thấp (1.500–2.500 rpm) là dấu hiệu đặc trưng xích cam mòn hoặc cần căng hỏng. Với cơ cấu căng tự động, nếu lò xo cần căng yếu hoặc van một chiều bơm dầu vào khoang thủy lực bị kẹt, áp lực căng giảm khiến xích chạm vào dẫn hướng gây tiếng ồn. Nếu không xử lý kịp thời, xích có thể nhảy răng, lệch thời phân phối khí nghiêm trọng gây bẻ xupap. Thời điểm thay xích cam Không có chu kỳ thay định kỳ cố định theo km đối với xích cam Winner — thay khi có triệu chứng mòn hoặc khi đại tu động cơ. Khi tháo nắp đầu bò để kiểm tra, đo độ giãn xích cam: nếu có thể kéo dài quá 2 mm so với trạng thái căng bình thường, xem xét thay mới. Thay xích cam luôn kèm thay mới cần căng và gioăng 14560KSP910. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống phanh dầu Honda Winner — Má phanh, xi lanh, ống dầu — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-phanh-dau-honda-winner-ma-phanh-xi-lanh-ong-dau-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Toàn bộ mã phụ tùng hệ thống phanh dầu Honda Winner 150, Winner X, Winner R: má phanh trước/sau, ống dầu phanh, hộp dầu phanh chính, xi lanh con và phụ kiện liên quan. Hệ thống phanh Honda Winner — Đĩa trước và đĩa sau Toàn bộ 3 thế hệ Winner đều dùng phanh đĩa thủy lực cả hai bánh. Winner R bổ sung tùy chọn ABS (Anti-lock Braking System) và cảm biến góc nghiêng — đây là điểm nâng cấp an toàn quan trọng nhất của thế hệ K2P. Mã tra cứu — Má phanh Mã SKUVị tríÁp dụng 06455K56N01Bộ má phanh trướcWinner 150 / Winner X / Winner R 06435KPPT01Bộ má phanh dầu sauWinner 150 06435K56N01Bộ má phanh dầu sauWinner X / Winner R Mã tra cứu — Ống dầu phanh Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 43310K56N11Ống dầu phanh sauWinner 150 43310K56V51Ống dầu phanh sauWinner X 43310K2PV61Ống dầu phanh sauWinner R 43156KYZ910Kẹp ống dầu phanh sauWinner 150 / Winner X 43156K2PV60Kẹp ống dầu phanh sauWinner R 43503MERD01Đầu nối ống dầu phanhWinner 150 / X / R Mã tra cứu — Hộp dầu phanh và xi lanh Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 43511K43D31Hộp dầu phanh chính (tay phải)Winner X / Winner R 43215KGH901Chốt treo má phanhWinner R 45203MCC006Vít chặn chốt má phanhWinner R 45208KWB601Lò xo má phanh dầuWinner R Cảm biến góc nghiêng (Winner R) Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 35016K56N10Bộ cảm biến góc nghiêngWinner X / Winner R Cảm biến góc nghiêng tắt động cơ khi xe ngã quá góc quy định (~60°), ngăn cháy nhiên liệu liên tục khi xe nằm. Winner R phiên bản ABS tích hợp cảm biến này vào mạch ABS — không tháo hoặc bypass thiết bị này. Chu kỳ bảo dưỡng phanh Kiểm tra độ dày má phanh mỗi 6.000 km. Má phanh dày tối thiểu: 1,0 mm (vạch giới hạn mòn). Thay dầu phanh DOT4 mỗi 2 năm hoặc 24.000 km — dù dầu phanh không thay đổi màu sắc rõ rệt, nó hút ẩm theo thời gian làm giảm nhiệt độ sôi, gây hiện tượng sôi dầu khi phanh gấp nhiều lần liên tiếp (brake fade). Không pha trộn dầu phanh DOT3 với DOT4. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc trước Honda Winner — Conventional Winner 150 vs USD Winner X và Winner R URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-truoc-honda-winner-conventional-winner-150-vs-usd-winner-x-va-winner-r Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã phuộc trước Honda Winner 150 (conventional fork) và Winner X/R (USD upside-down fork). Phân tích sự khác biệt kỹ thuật, mã lò xo, ống phuộc và ty giảm xóc. Phuộc trước Honda Winner — Hai kiểu thiết kế khác nhau Winner 150 và Winner X/R dùng hai kiểu phuộc trước hoàn toàn khác nhau về cấu hình lắp đặt. Đây là một trong những điểm thay đổi kỹ thuật lớn nhất giữa Winner 150 (K56N) và Winner X (K56V) ra mắt năm 2018. Winner 150 — Conventional Fork (phuộc thuận) Phuộc truyền thống (right-side-up): ống ngoài (outer tube) ở trên, gắn vào triple clamp; ống trong (inner tube / stanchion) ở dưới, gắn vào trục bánh. Ưu điểm: đơn giản, chi phí thay thế thấp. Đường kính ống trong 37mm. Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 51400K56N11Giảm xóc trước phảiWinner 150 51401K56N11Lò xo giảm xóc trướcWinner 150 / Winner X Winner X và Winner R — USD Fork (phuộc ngược) USD (Upside-Down) Fork: ống ngoài (outer tube) ở dưới gắn vào trục bánh; ống trong (inner tube / stanchion) ở trên gắn vào triple clamp. Ưu điểm kỹ thuật: giảm khối lượng không được treo (unsprung mass), cứng vững hơn khi phanh gấp và vào cua nhanh. Winner X dùng phuộc USD màu vàng gold đặc trưng, Winner R tiếp tục kiểu USD nhưng thiết kế lại ngoại hình. Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 51400K56V51Giảm xóc trước phảiWinner X (bản 1) 51400K56V61Giảm xóc trước phảiWinner X (bản 2) 51400K56V71Giảm xóc trước phảiWinner X (bản 3) 51401K2PV61Lò xo giảm xóc trướcWinner X V3 / Winner R 51410K2PV61Ống giảm xóc trướcWinner X V3 / Winner R Winner X — Nhiều biến thể phuộc (K56V51/V61/V71) Winner X có 3 phiên bản phuộc trước (V51, V61, V71) tương ứng với các năm sản xuất và phiên bản màu sắc khác nhau. Khi tra cứu phụ tùng phuộc Winner X, cần xác định số VIN hoặc năm sản xuất để chọn đúng mã. Không thay thế chéo giữa các mã phuộc này — chi tiết bên trong khác nhau dù ngoại hình tương tự. Hành trình phuộc và dầu phuộc Thông sốWinner 150Winner X / R Hành trình phuộc trước110 mm120 mm Dầu phuộc tiêu chuẩnHonda Ultra Cushion Oil 10WHonda Ultra Cushion Oil 10W Lượng dầu mỗi ống~130 ml~120 ml (USD cấu trúc khác) Thay dầu phuộc mỗi 20.000–30.000 km hoặc khi phuộc có hiện tượng rò rỉ dầu ra ngoài phớt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc sau Honda Winner — Tra cứu mã K56N, K56V, K2P theo thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-sau-honda-winner-tra-cuu-ma-k56n-k56v-k2p-theo-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bộ giảm xóc sau Honda Winner 150 (52400K56N11), Winner X (52400K56V51) và Winner R (52400K2PVH1). Thông số kỹ thuật, hành trình và dấu hiệu hỏng. Giảm xóc sau Honda Winner — Kiểu đơn một bên (mono-shock) Winner 150/X/R dùng cơ cấu treo sau kiểu Pro-Link — một bộ giảm xóc đơn kết hợp với hệ thống đòn bẩy liên kết (linkage system). Đây là kiểu treo sau phổ biến trên xe thể thao, cho phép điều chỉnh đặc tính lò xo và giảm xóc tốt hơn so với kiểu hai giảm xóc truyền thống. Mã tra cứu — Bộ giảm xóc sau Thế hệMã SKUTên chi tiết Winner 150 (K56N)52400K56N11Bộ giảm xóc sau Winner X (K56V)52400K56V51Bộ giảm xóc sau Winner R (K2P)52400K2PVH1Bộ giảm xóc sau Ba thế hệ Winner dùng 3 mã giảm xóc sau hoàn toàn khác nhau — không tương thích chéo. Nguyên nhân: thân xe và khung sườn được thiết kế lại mỗi thế hệ, điểm gắn và chiều dài giảm xóc khác nhau. Thông số kỹ thuật giảm xóc sau Thông sốGiá trị chung Loại giảm xócĐơn, dầu + khí nén (coil-over mono-shock) Hành trình~130 mm (tính theo chuyển động bánh sau) Điều chỉnhPreload lò xo (5 nấc hoặc stepless tùy bản) Dấu hiệu giảm xóc sau hỏng Giảm xóc sau hỏng thường biểu hiện qua: xe nảy lên nhiều lần sau khi qua ổ gà (ống giảm chấn yếu, không kiểm soát được lò xo); xe ngồi thấp bất thường dù lò xo còn tốt (ống giảm chấn bị rò khí hoặc dầu); tiếng gõ khi đi qua mặt đường gồ ghề (cơ cấu liên kết lỏng hoặc bạc đạn mòn). Cao su giảm xóc chung Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 35856K56N00Cao su giảm xócWinner 150 / X / R / CB150R / CB300R Cao su chống rung gắn tại điểm kết nối giảm xóc với khung — dùng chung nhiều mẫu xe Honda. Thay khi cao su chai cứng, nứt hoặc biến dạng để tránh truyền rung động lên khung xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ly hợp Honda Winner — Nồi côn, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/ly-hop-honda-winner-noi-con-dia-ma-sat-dia-sat-va-dia-ep-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Phân biệt mã theo thế hệ K56N và K2P. Hệ thống ly hợp Honda Winner — Wet Multi-plate Clutch Winner dùng hộp côn đĩa ướt nhiều tấm (wet multi-plate clutch), ngâm trong dầu động cơ. Hệ thống gồm nồi côn (outer clutch drum), ly hợp trung tâm (center clutch / inner drum), đĩa ma sát (friction disc), đĩa sắt (steel plate / drive plate) và đĩa ép (pressure plate) cùng lò xo. Dẫn động bằng dây côn từ tay côn trái. Mã tra cứu — Nồi côn và ly hợp trung tâm Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 22100K56N11Nồi ly hợp 75 răngWinner 150 / Winner X / CB150R 22100K45NL1Nồi ly hợpWinner R / CB150R (gen mới) 22100K56N01Bộ ly hợp ngoài thứ cấpWinner X / CB150R 22121K56N01Ly hợp trung tâm thứ cấpWinner 150 / CB150R 22121K56N02Ly hợp trung tâm thứ cấpWinner X / CB150R 22121K45NL1Ly hợp trung tâm thứ cấpWinner R 22105K56N00Bạc lót ly hợp thứ cấpWinner R / CB150R Mã tra cứu — Đĩa ma sát, đĩa sắt, đĩa ép Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 22201K56N01Đĩa ma sát ly hợpWinner 150 / Winner X / CB150R 22210K45305Bộ đĩa ma sát ly hợpWinner R / CB150R (gen mới) 22321KWW742Đĩa sắt ly hợpWinner 150 / Winner X / CB150R 22350K56N01Đĩa ép ly hợpWinner 150 / CB150R 22350K45NL1Đĩa ép ly hợpWinner R Dấu hiệu ly hợp mòn và thời điểm thay Côn trượt: tăng tốc nhưng tốc độ không tăng tương ứng, vòng tua máy tăng cao bất thường — đĩa ma sát mòn mỏng. Côn dính: khó vào số, xe có xu hướng chạy khi bóp côn — đĩa ma sát phồng hoặc lò xo đĩa ép yếu. Thay đĩa ma sát khi độ dày còn dưới 2,6 mm (tiêu chuẩn 2,92–3,08 mm). Khi thay đĩa ma sát, ngâm đĩa mới trong dầu động cơ sạch ít nhất 30 phút trước khi lắp. Sau khi thay, chạy rà nhẹ 500 km đầu, tránh bóp côn đột ngột ở vòng tua cao. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Hệ thống EFI Honda Winner — Cảm biến ga, cảm biến oxy và tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/he-thong-efi-honda-winner-cam-bien-ga-cam-bien-oxy-va-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã cảm biến ga, cảm biến oxy, cảm biến nhiệt độ và cảm biến tốc độ Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Chức năng từng cảm biến và dấu hiệu hỏng. Hệ thống PGM-FI trên Honda Winner Winner 150/X/R dùng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI (Programmed Fuel Injection) của Honda. ECU (bộ điều khiển điện tử) thu thập dữ liệu từ nhiều cảm biến để tính toán lượng xăng phun và thời điểm đánh lửa tối ưu cho từng điều kiện vận hành. Hệ thống EFI thay thế hoàn toàn chế hòa khí, không có bộ phận cơ học nào điều tiết hỗn hợp nhiên liệu. Mã tra cứu — Các cảm biến chính Mã SKUTên cảm biếnÁp dụng 16060K56M92Cảm biến ga (TPS - Throttle Position Sensor)Winner X / CB300R 16060K2GB21Cảm biến gaWinner (chung) 36532K56V01Cảm biến oxy (O2 Sensor)Winner 150 36532K56V51Cảm biến oxy (O2 Sensor)Winner X / Winner R 37870K56N11Cảm biến nhiệt độ làm mát (ECT Sensor)Winner 150 / X / R 37700K56N01Bộ cảm biến tốc độ (VSS)Winner R / CB150R 38520K56V61Cảm biến tốc độ vành trướcWinner X 38514K56V60Kẹp cảm biến tốc độ vành trướcWinner X / Winner R 35016K56N10Bộ cảm biến góc nghiêng (Tip-over Sensor)Winner X / Winner R Chức năng từng cảm biến Cảm biến ga (TPS) Đo góc mở bướm ga để ECU tính lượng không khí nạp vào. TPS hỏng gây xe không đều ga, không giữ được vòng tua ổn định hoặc ECU báo lỗi. Mã lỗi TPS thường hiển thị là FI-7 hoặc FI-8 tùy firmware ECU. Cảm biến oxy (O2 Sensor) Đo nồng độ oxy trong khí thải, phản hồi về ECU để điều chỉnh tỷ lệ nhiên liệu theo vòng kín (closed-loop control). Winner 150 và Winner X/R dùng hai mã O2 sensor khác nhau dù chức năng giống nhau — không thay thế chéo. Cảm biến nhiệt độ làm mát (ECT) Đo nhiệt độ nước làm mát. ECU dùng tín hiệu này để bổ sung thêm xăng khi máy nguội (cold start enrichment) và kích hoạt quạt điện làm mát. Mã 37870K56N11 dùng chung cả 3 thế hệ Winner. Cảm biến góc nghiêng Mã 35016K56N10 tắt động cơ khi xe nghiêng quá góc an toàn (~60°), tránh cháy nổ khi xe ngã. Sau khi xe ngã, phải dựng xe thẳng và chờ khoảng 3 giây trước khi đề khởi động lại để cảm biến reset. Chẩn đoán lỗi EFI Đèn FI (màu cam hình động cơ) trên đồng hồ bật sáng khi ECU phát hiện lỗi cảm biến. Cách đọc mã lỗi đơn giản: tắt khóa điện, bật lại và đếm số lần đèn FI nhấp nháy theo nhóm. Số lần nhấp đầu tiên là chục, nhóm sau là đơn vị (ví dụ: 1 nhấp + 7 nhấp = lỗi 17). Mã lỗi chính xác tra theo tài liệu service manual của từng thế hệ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ống xả Honda Winner — Tra cứu mã pô Winner 150, Winner X và Winner R URL: https://db.dov.vn/kb/ong-xa-honda-winner-tra-cuu-ma-po-winner-150-winner-x-va-winner-r Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã ống xả chính hãng Honda Winner 150 (18300K56V00), Winner X (18300K56V50 / 18300K2PV60) và Winner R. Nắp đuôi, vòng đệm cổ ống xả và phụ kiện liên quan. Hệ thống ống xả Honda Winner Winner dùng ống xả thép không gỉ bọc vỏ nhôm đúc, lõi bên trong có bộ xúc tác khí thải (catalytic converter) đáp ứng tiêu chuẩn Euro 3/4. Ống xả chạy từ cổ xả đầu máy, xuôi theo sườn phải xe, kết thúc bằng muffler phía sau phải. Mỗi thế hệ Winner có mã ống xả riêng do thiết kế khung sườn thay đổi. Mã tra cứu — Ống xả chính Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 18300K56V00Ống xảWinner 150 18300K56V50Ống xảWinner X 18300K2PV60Ống xảWinner X / Winner R Mã tra cứu — Nắp đuôi và phụ kiện Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 18327K56V00Nắp đuôi ống xảWinner 150 18327K2PV60Nắp đuôi ống xảWinner X / Winner R 18291MN5650Vòng đệm cổ ống xảWinner R / CB250 Nighthawk Lưu ý kỹ thuật ống xả Gioăng (đệm) cổ ống xả là chi tiết tiêu hao quan trọng — khi ống xả bị rò khí tại cổ (tiếng nổ tét tét khi tăng ga), thay gioăng cổ trước khi thay cả ống xả. Siết bu lông cổ ống xả theo mô-men quy định (10–12 N.m) và siết chéo theo thứ tự để tránh vênh mặt phẳng lắp ghép. Ống xả Winner thường bị vỡ nứt vỏ ngoài do va chạm hoặc nhiệt độ thay đổi đột ngột (đổ nước lạnh khi ống xả đang nóng). Vết nứt nhỏ có thể hàn tạm, nhưng nứt tại vùng bộ xúc tác cần thay mới toàn bộ để đảm bảo hiệu quả lọc khí thải. Nhiệt độ vận hành và an toàn Thân ống xả Winner đạt nhiệt độ 400–600°C tại vùng cổ khi vận hành bình thường. Không chạm tay hoặc đặt vật dễ cháy gần ống xả. Đây cũng là lý do Winner trang bị tấm chắn nhiệt (heat shield) bằng nhôm tại vùng đùi người ngồi sau. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda Winner — Chu kỳ, phụ tùng tiêu hao và 5 lỗi thường gặp URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-winner-chu-ky-phu-tung-tieu-hao-va-5-loi-thuong-gap Published: 2026-04-28 Excerpt: Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Winner 150/X/R theo km, danh sách phụ tùng cần kiểm tra và thay thế, cùng 5 lỗi phổ biến nhất và hướng xử lý cho thợ và chủ xe. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Winner 150 / X / R Km / ThángHạng mụcHành động 1.000 km / 1 thángDầu động cơThay (chạy rà) 3.000 km / 3 thángDầu động cơKiểm tra, thay nếu cần 4.000 kmLọc gió, bugi, xích tảiKiểm tra, vệ sinh 6.000 kmDầu động cơ, lọc dầu (lưới), má phanhThay dầu; kiểm tra má phanh 8.000 kmLọc gióThay mới 8.000 kmBugiThay mới (tiêu chuẩn) 12.000 kmNước làm mátKiểm tra, bổ sung nếu thiếu 20.000 kmXích tải, nhôngKiểm tra độ giãn; thay nếu mòn 24 thángDầu phanh DOT4Thay mới hoàn toàn 30.000 kmDầu phuộc, vòng đệm xupapKiểm tra; thay dầu phuộc Phụ tùng tiêu hao cần chuẩn bị theo km Phụ tùngMã SKU (Winner X/R)Chu kỳ thay trung bình Tấm lọc khí17210K56V508.000 – 12.000 km Bugi MR9C-9N31919K256018.000 – 12.000 km Má phanh trước06455K56N0115.000 – 25.000 km Má phanh sau06435K56N0120.000 – 30.000 km Xích tải (kèm khoá KMC)40531K1590220.000 – 30.000 km Lốp trước IRC44711K56V0215.000 – 20.000 km Lốp sau IRC42711K56V0210.000 – 15.000 km 5 lỗi thường gặp trên Honda Winner 1. Tiếng kêu lạch cạch ở đầu máy Nguyên nhân phổ biến nhất: xích cam (14401K56N01) mòn hoặc cần căng xích cam (14510K56N00) bị hỏng lò xo. Kiểm tra tại garage — tháo nắp đầu bò để quan sát trực tiếp. Xử lý sớm tránh nhảy xích cam gây hỏng nặng. 2. Đèn FI sáng — xe chạy yếu hoặc không nổ Đọc mã lỗi bằng cách đếm số nhấp đèn FI. Nguyên nhân phổ biến: cảm biến oxy (36532K56V51) hỏng, cảm biến nhiệt độ làm mát (37870K56N11) báo sai, hoặc lỗi cảm biến ga. Vệ sinh kỹ các giắc cắm cảm biến trước khi thay linh kiện. 3. Côn trượt / côn dính Côn trượt: thay bộ đĩa ma sát (22201K56N01 hoặc 22210K45305). Côn dính khi bóp: điều chỉnh lại căng dây côn (khe hở đầu tay côn 10–20mm); nếu đã điều chỉnh vẫn dính, kiểm tra lò xo đĩa ép và đĩa sắt cong vênh. 4. Phuộc trước rò dầu (Winner X / R) Phớt phuộc USD bị mòn do cát bụi bám vào ty phuộc. Thay phớt phuộc và thay mới dầu phuộc (Honda Ultra Cushion Oil 10W). Với phuộc USD, nên thay theo cặp (trái và phải) để đảm bảo hành trình đều. 5. Xe khó giữ nhiệt / quạt làm mát chạy liên tục Kiểm tra mức nước làm mát — thấp hơn mức MIN cần bổ sung ngay (dùng nước cất hoặc dung dịch làm mát Honda Coolant). Nếu mức nước đủ mà quạt vẫn chạy liên tục, kiểm tra cảm biến nhiệt độ 37870K56N11 và van hằng nhiệt (thermostat). Không để xe thiếu nước làm mát — động cơ DOHC 150cc làm mát chất lỏng rất nhạy cảm với quá nhiệt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Winner 150 vs Winner X vs Winner R — So sánh kỹ thuật toàn diện 3 thế hệ URL: https://db.dov.vn/kb/winner-150-vs-winner-x-vs-winner-r-so-sanh-ky-thuat-toan-dien-3-the-he Published: 2026-04-28 Excerpt: So sánh chi tiết kỹ thuật Honda Winner 150 (K56N), Winner X (K56V) và Winner R (K2P): phuộc, phanh, cảm biến, phụ tùng thay đổi và phụ tùng dùng chung — tài liệu tham khảo cho thợ sửa xe và chủ xe. So sánh 3 thế hệ Honda Winner — Từ 2015 đến nay Ba thế hệ Winner dùng cùng nền tảng động cơ DOHC 150cc nhưng có nhiều thay đổi đáng kể về trang bị an toàn, hệ thống treo và thiết kế thân xe. Bảng so sánh dưới đây tổng hợp các điểm khác biệt kỹ thuật quan trọng. Bảng so sánh kỹ thuật tổng quan Đặc điểm kỹ thuậtWinner 150 (K56N)Winner X (K56V)Winner R (K2P) Năm ra mắt201520182022 Phuộc trướcConventional 37mmUSD (upside-down)USD (upside-down) Phuộc sauPro-Link đơnPro-Link đơnPro-Link đơn Phanh trướcĐĩa thủy lựcĐĩa thủy lựcĐĩa thủy lực (tùy chọn ABS) Phanh sauĐĩa thủy lựcĐĩa thủy lựcĐĩa thủy lực (tùy chọn ABS) Cảm biến góc nghiêngKhôngCóCó ABSKhôngKhôngTùy phiên bản Đồng hồAnalog + LCD nhỏFull LCDFull LCD (Gear Indicator) Hộp số6 cấp6 cấp6 cấp Bảng so sánh mã phụ tùng — Thay đổi theo thế hệ Phụ tùngWinner 150Winner XWinner R Lọc gió17210K56V0017210K56V5017210K56V50 Giảm xóc trước P51400K56N1151400K56V51/V61/V71(xem mã K2P) Giảm xóc sau52400K56N1152400K56V5152400K2PVH1 Má phanh sau06435KPPT0106435K56N0106435K56N01 Nhông trước 15T23801KBP90023801KBP90023801K56NJ0 Ống xả18300K56V0018300K56V5018300K2PV60 Cảm biến oxy36532K56V0136532K56V5136532K56V51 Nhánh dây điện ắc quy32103K56N1032103K56V5032103K2PVH0 Phụ tùng dùng chung cả 3 thế hệ Mã SKUTên phụ tùng 06455K56N01Bộ má phanh trước 13101K56N00Piston tiêu chuẩn 14510K56N00Cần căng xích cam 17213K56N00Gioăng tấm lọc khí 17214K56N00Gioăng đệm kín tấm lọc khí 31919K25601Bugi MR9C-9N 37870K56N11Cảm biến nhiệt độ làm mát 40531K15902Khoá xích tải KMC 43503MERD01Đầu nối ống dầu phanh 50320K56N00Hộp bình ắc quy Kết luận — Chọn phụ tùng đúng thế hệ Winner 150 và Winner X chia sẻ nhiều phụ tùng động cơ hơn (cùng nền K56) nhưng khác hoàn toàn về thân vỏ, hệ thống treo và điện. Winner R (K2P) có nhiều mã mới nhất — đặc biệt nhóm phụ tùng dây điện và giảm xóc. Khi tra cứu phụ tùng, luôn xác định thế hệ xe trước (Winner 150 / X / R) trước khi tìm mã SKU để tránh đặt nhầm. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng quan Honda Future — Lịch sử 5 thế hệ Future I, II, Neo, X và Future 125 Fi URL: https://db.dov.vn/kb/tong-quan-honda-future-lich-su-5-the-he-future-i-ii-neo-x-va-future-125-fi Published: 2026-04-28 Excerpt: Toàn cảnh sự tiến hóa dòng xe cúp côn tay Honda Future tại Việt Nam: từ Future I 100cc (2001) qua Future II/Neo 110cc đến Future 125 Fi EFI (2013–nay). Điểm khác biệt kỹ thuật và mã phụ tùng theo từng thế hệ. Honda Future — Dòng xe cúp côn tay biểu tượng tại Việt Nam Honda Future là dòng xe cúp côn tay phổ thông ra mắt tại Việt Nam từ năm 2001, trải qua 5 thế hệ phát triển rõ rệt. Từ nền tảng 100cc chế hòa khí truyền thống đến động cơ 125cc phun xăng điện tử, Future luôn là lựa chọn phổ biến nhờ độ bền cao, tiêu hao nhiên liệu thấp và chi phí bảo dưỡng tiết kiệm. Năm thế hệ Future và đặc điểm nhận dạng Thế hệTênNămDung tíchNhiên liệuSố cấpVành Gen 1Future I2001–2003100 ccChế hòa khí4Căm thép Gen 2Future II2003–2007110 ccChế hòa khí4Căm thép / đúc nhôm Gen 3Future Neo2007–2012110 ccChế hòa khí4Đúc nhôm Gen 4Future X2010–2012125 ccChế hòa khí5Đúc nhôm Gen 5Future 125 Fi2013–nay125 ccPGM-FI (EFI)5Đúc nhôm Mã phụ tùng nhận dạng theo thế hệ Trong hệ thống catalog phụ tùng Honda chính hãng, dòng xe được phân nhóm thành hai nhóm chính: FUTURE / FUTURE NEO — Bao gồm Future I, II và Neo (110cc carb). Mã phụ tùng mang chuỗi KPH, KTM, KPW FUTURE 125 — Future 125 Fi và một phần Future X (125cc). Mã phụ tùng mang chuỗi KYZ, K73 Thông số động cơ so sánh Thông sốFuture I/II/Neo (110cc)Future 125 Fi Dung tích xi lanh107,7 cc124,9 cc Cấu hìnhSOHC, 2 xupap, 1 xi lanhSOHC, 2 xupap, 1 xi lanh Làm mátKhông khíKhông khí Nhiên liệuChế hòa khí (carburettor)PGM-FI (phun xăng điện tử) Hộp số4 cấp, côn tay5 cấp, côn tay Lốp trước70/100-17 (Future NEO)70/90-17 Lốp sau80/90-1780/90-17 Điểm thay đổi quan trọng nhất giữa các thế hệ Future I → Future II Tăng dung tích từ 100cc lên 110cc, tăng công suất và mô-men xoắn. Thiết kế thân xe hiện đại hơn. Future II → Future Neo Chuyển sang vành đúc nhôm (alloy wheel) thay vành căm thép, giúp nhẹ hơn và thẩm mỹ hơn. Future Neo cũng được trang bị phanh đĩa trước (một số phiên bản), trong khi Future II phần lớn dùng phanh tang trống (drum brake) cả hai bánh. Future Neo → Future X Tăng dung tích lên 125cc, bổ sung hộp số 5 cấp — phù hợp hơn cho hành trình dài và tốc độ cao. Vẫn dùng chế hòa khí. Future X → Future 125 Fi Bước nhảy vọt lớn nhất: thay thế chế hòa khí bằng hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI. Giảm tiêu hao nhiên liệu ~15%, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3. Bugi chuyển sang loại có điện cực projected tip (CPR6EA-9), không cần chỉnh kim ga định kỳ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda Future — Tra cứu mã Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-future-tra-cuu-ma-future-neo-kph-va-future-125-fi-kyzk73 Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc và gioăng bầu lọc gió Honda Future NEO, Future X và Future 125 Fi. Phân biệt mã theo thế hệ, chu kỳ thay và lưu ý kỹ thuật. Hệ thống lọc gió Honda Future Future NEO (110cc) và Future 125 Fi (125cc) dùng bầu lọc khí kiểu hộp kín (closed airbox) đặt bên hông phải xe, dưới tấm ốp bên. Tấm lọc dạng sợi tổng hợp (foam hoặc paper-foam combination) cần thay định kỳ — đây là phụ tùng tiêu hao quan trọng nhất liên quan đến tiêu hao nhiên liệu. Mã tra cứu — Tấm lọc khí (phần tử lọc) Thế hệMã SKUGhi chú Future NEO / Future (110cc carb)17210KPH900Dùng chung Future II/Neo và Wave 100 Future 125 Fi (2013–2017)17210KYZV00Phiên bản đầu KYZ Future 125 Fi (2017 trở đi)17210K73V40Phiên bản K73 cập nhật Mã tra cứu — Bộ lọc gió hoàn chỉnh và thân bầu Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 17230K73V40Bộ lọc gió hoàn chỉnhFuture 125 Fi (K73) 17231K73V40Nắp bầu lọc khíFuture 125 Fi (K73) 17225KPH900Thân bầu lọc khíFuture NEO / Wave Alpha 17225KTM970Thân bầu lọc khíFuture NEO 17225KYZ900Thân bầu lọc khíFuture 125 Fi (KYZ) 17225KYZV20Thân bầu lọc khí (cập nhật)Future 125 Fi 17213KPH900Gioăng bao kín bầu lọc khíFuture NEO / Wave 100 17213KYJ900Đệm cao su bầu lọc khíFuture 125 Fi 17213KYZ900Gioăng bao kín nắp bầu lọc khíFuture 125 Fi 17227KPK900Ống bầu lọc khí 11x15x45Future 125 Fi / MSX 125 / Super Cub Chu kỳ thay lọc gió Future Điều kiện đườngKiểm traThay mới Đường nhựa bình thường4.000 km8.000 – 12.000 km Đường bụi nhiều / nông thôn2.000 km4.000 – 6.000 km Lưu ý đặc thù — Future 125 Fi với PGM-FI Trên Future 125 Fi dùng EFI, lọc gió bẩn ảnh hưởng trực tiếp đến áp suất không khí nạp, khiến ECU tính toán sai lượng xăng phun. Triệu chứng: xe giật khi tăng tốc, đèn FI sáng do cảm biến MAP báo bất thường. Với xe carb (NEO), lọc bẩn biểu hiện đơn giản hơn: hỗn hợp đậm, khói đen, tiêu hao xăng tăng. Không dùng không khí nén thổi ngược lọc sợi giấy vì sẽ làm rách các lớp lọc bên trong. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Future — CPR6EA-9, U20EPR9 — Tra cứu mã và thông số kỹ thuật URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-future-cpr6ea-9-u20epr9-tra-cuu-ma-va-thong-so-ky-thuat Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bugi chính hãng Honda Future: CPR6EA-9 (NGK, 31916KPH901) và U20EPR9 (Denso, 31926KPH901). Khoảng cách điện cực, chu kỳ thay và phân biệt bugi NEO vs Future 125 Fi. Bugi Honda Future — SOHC 2 xupap, làm mát không khí Động cơ Future (cả 110cc và 125cc) dùng cấu hình SOHC 2 xupap, tỷ số nén thấp hơn dòng xe 150cc DOHC — vì vậy bugi dùng nhiệt trị thấp hơn (số nhiệt 6 thay vì 9 của Winner/CB150R). Future NEO và Future 125 Fi dùng chung một mã bugi. Mã bugi chính hãng Honda Future Mã SKUKý hiệu bugiHãngÁp dụng 31916KPH901CPR6EA-9NGKFuture 125 Fi / Future NEO / MSX 125 / Super Cub C125 31926KPH901U20EPR9DensoFuture 125 Fi / Future NEO / MSX 125 / Super Cub C125 Không dùng nhầm CPR7EA-9 (nhiệt trị 7) của Air Blade — nhiệt trị cao hơn có thể gây bugi lạnh bám muội than trên Future có tỷ số nén thấp hơn. Thông số kỹ thuật bugi Future Thông sốGiá trị Khoảng cách điện cực (gap)0,80 – 0,90 mm Ren bugiM10 × 1,0 Chiều sâu ren (reach)19 mm (long-reach) Nhiệt trị NGK6 Loại điện cựcNickel / Projected tip Dụng cụ mở bugi Mã SKUMô tảÁp dụng 89216KPH900Tuýp mở bugi chính hãng HondaFuture 125 Fi / Future NEO Chu kỳ thay bugi Future Hành độngChu kỳ Kiểm tra khoảng cách điện cựcMỗi 4.000 km Thay bugi standard (Nickel)Mỗi 8.000 – 12.000 km Thay bugi Iridium (nếu dùng)Mỗi 24.000 – 32.000 km Màu bugi — Chẩn đoán động cơ Bugi Future nâu xám nhạt: hoạt động tốt. Bugi đen bóng dầu: sùi dầu — kiểm tra xéc măng hoặc phớt xupap. Bugi đen khô muội: hỗn hợp quá đậm, lọc gió bẩn hoặc (với carb) kim ga bị cong, phao ngập. Bugi trắng gạch: quá nhạt — với carb kiểm tra rò khí cổ hút; với Fi kiểm tra cảm biến oxy. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông xích Honda Future — Nhông 14T trước, xích 104/108 mắt — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-honda-future-nhong-14t-truoc-xich-104108-mat-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã nhông tải trước (14 răng), nhông sau, xích tải và khớp nối xích Honda Future NEO (104 mắt) và Future 125 Fi (108 mắt). Thông số truyền động và dấu hiệu mòn. Hệ thống truyền động xích Honda Future Tất cả các đời Future đều dùng bộ truyền động xích tải (chain drive) phía bên trái xe. Future NEO (110cc) dùng xích 428 với 104 mắt; Future 125 Fi (125cc) dùng xích 428 với 108 mắt do trục khuỷu và hộp số 5 cấp dài hơn. Cả hai đều dùng nhông tải trước 14 răng. Mã tra cứu — Nhông tải trước Mã SKUSố răngÁp dụng 23801KPH90014TFuture 125 Fi 23801KTM90014TFuture NEO / Dream 110 / Wave Alpha 23802GN5910Khóa nhông tải trướcFuture NEO / Future 125 Fi / Dream 110 / MSX 125 Mã tra cứu — Nhông khởi động Mã SKUSố răngÁp dụng 28110KPH70057 răngFuture NEO (phiên bản đầu) 28110KPH90057 răngFuture NEO 28110KYZ90057 răngFuture 125 Fi / Super Cub C125 Mã tra cứu — Xích tải và phụ kiện Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 40530KPH702Xích tải 104 mắtFuture NEO 40530KPH901Xích tải 104 mắtFuture NEO 40530KYZ902Xích tải 108 mắtFuture 125 Fi 40531KPH702Khoá xích tảiFuture NEO 40531KPH901Khoá xích tảiFuture NEO / Wave RSX 40531KWWB21Khớp nối xích tảiFuture 125 Fi / Dream 110 / Blade 110 40591KPH900Đệm nhựa đỡ xích tảiFuture NEO 40591KYZV10Đệm nhựa đỡ xích tảiFuture 125 Fi Thông số xích tải Future Thông sốFuture NEO (110cc)Future 125 Fi Cỡ xích428428 Số mắt104 mắt108 mắt Loại xíchO-ring sealedO-ring sealed Kiểm tra và thay xích Độ võng xích chuẩn: đo tại điểm giữa xích phía dưới, ấn ngón tay, độ võng 10–20 mm là đạt. Dưới 10 mm xích quá căng — tăng ma sát và mòn nhông. Trên 25 mm xích chùng — nguy cơ rơi xích. Khi xích đã chỉnh tới điểm cuối mà vẫn chùng, hoặc xích bị gỉ cứng, thay xích mới kèm nhông. Chu kỳ thay: 20.000–25.000 km. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp Honda Future — 70/100-17 vs 70/90-17 trước, 80/90-17 sau — Tra cứu mã IRC và CST URL: https://db.dov.vn/kb/lop-honda-future-70100-17-vs-7090-17-truoc-8090-17-sau-tra-cuu-ma-irc-va-cst Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã lốp trước Honda Future NEO (70/100-17) và Future 125 Fi (70/90-17) cùng lốp sau 80/90-17 dùng chung. Áp suất tiêu chuẩn, mã vành và lưu ý chọn lốp đúng thế hệ. Cỡ lốp Honda Future — Điểm khác biệt quan trọng giữa NEO và 125 Fi Một điểm dễ nhầm khi mua lốp thay: Future NEO (110cc) và Future 125 Fi dùng hai cỡ lốp trước khác nhau. Future NEO dùng lốp trước rộng hơn (70/100-17), trong khi Future 125 Fi dùng lốp trước thon hơn (70/90-17). Lốp sau 80/90-17 dùng chung cả hai thế hệ. Thông số lốp theo thế hệ Thế hệLốp trướcLốp sau Future NEO (110cc)70/100-17 M/C 40P80/90-17 M/C 50P Future 125 Fi70/90-17 M/C 38P80/90-17 M/C 44P hoặc 50P Mã tra cứu — Lốp trước Mã SKUKích cỡNhà sản xuấtÁp dụng 44711KPH97170/100-17 40P NR69IRCFuture NEO / Wave Alpha 44711KTM97270/100-17 MC 40PIRCFuture NEO / Wave Alpha 44711KWWB2170/90-17 MC 38PIRCFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX 44711KWWB2270/90-17 MC 38PVEEFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX 44711KWWE0170/90-17 MC 38PCSTFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX Mã tra cứu — Lốp sau Mã SKUKích cỡNhà sản xuấtÁp dụng 42711KPH97180/90-17 50P NR69IRCFuture NEO / Wave Alpha 42711KTM97280/90-17 MC 50PIRCFuture NEO / Dream 110 / Wave RSX 42711KWWB2180/90-17 MC 44PIRCFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX 42711KWWB2280/90-17 MC 44PIRCFuture 125 Fi / Dream 110 42711KWWE0180/90-17 MC 50PCSTFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX Áp suất lốp tiêu chuẩn Tải trọngLốp trướcLốp sau 1 người175 kPa (25 psi)200 kPa (29 psi) 2 người175 kPa (25 psi)225 kPa (33 psi) Lưu ý khi mua lốp thay thế Không lắp lốp 70/100-17 của Future NEO lên Future 125 Fi vì lốp rộng hơn có thể cọ vào vỏ che bánh. Ngược lại, lốp 70/90-17 của Future 125 Fi sẽ lắp vào NEO nhưng bề mặt tiếp xúc nhỏ hơn, giảm độ bám khi phanh. Luôn dùng đúng cỡ lốp theo khuyến nghị của từng đời xe. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc măng Honda Future — Tiêu chuẩn, cốt 1, cốt 2, cốt 3 — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-future-tieu-chuan-cot-1-cot-2-cot-3-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã piston và bộ xéc măng Honda Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD) và các cốt doa +0,25 / +0,50 / +0,75mm. Lưu ý không hoán đổi giữa 110cc và 125cc. Piston Honda Future — Đường kính 52,4mm Cả Future NEO (110cc) và Future 125 Fi (125cc) đều có đường kính piston tiêu chuẩn 52,4mm — kích cỡ phổ biến cho dòng xe cúp 100–125cc của Honda Việt Nam. Tuy nhiên, hành trình piston khác nhau: 49,5mm (NEO, 107,7cc) và 57,9mm (Future 125 Fi, 124,9cc). KHÔNG hoán đổi piston giữa hai thế hệ dù đường kính ngoài giống nhau — chiều cao piston và thiết kế đỉnh khác nhau. Mã tra cứu — Piston Future NEO (110cc, mã KPH) Kích cỡMã SKU Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KPH880 Cốt 1 (+0,25mm) — phiên bản 113102KPH305 Cốt 1 (+0,25mm) — phiên bản 213102KPH306 Cốt 2 (+0,50mm) — phiên bản 113103KPH305 Cốt 2 (+0,50mm) — phiên bản 213103KPH306 Cốt 3 (+0,75mm) — phiên bản 113104KPH305 Cốt 3 (+0,75mm) — phiên bản 213104KPH306 Mã tra cứu — Piston Future 125 Fi (mã KYZ/K73) Kích cỡMã SKUÁp dụng Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KYZ900Future 125 Fi / MSX 125 / Super Cub C125 Cốt 1 (+0,25mm)13102KYZ900Future 125 Fi / MSX 125 Cốt 1 (+0,25mm)13102KYZ901Future 125 Fi / Super Cub C125 Cốt 2 (+0,50mm)13103KYZ900Future 125 Fi / MSX 125 Cốt 2 (+0,50mm)13103KYZ901Future 125 Fi / Super Cub C125 Cốt 3 (+0,75mm)13104KYZ900Future 125 Fi / MSX 125 Mã tra cứu — Bộ xéc măng Kích cỡFuture NEO (KPH)Future 125 Fi (KYZ/K73) Tiêu chuẩn13011KPH880 / 13011KPH90013011KYZ900 / 13012KYZ900 / 13012K73T30 Cốt 1 (+0,25mm)13021KPH880 / 13021KPH90013022KYZ900 / 13022K73T30 Cốt 2 (+0,50mm)13031KPH880 / 13031KPH90013032KYZ900 / 13032K73T30 Cốt 3 (+0,75mm)13041KPH880Không có (tối đa cốt 2) Lưu ý kỹ thuật Future NEO có thể doa tới cốt 3 (+0,75mm) — điểm giới hạn tối đa do vách xi lanh mỏng. Future 125 Fi chỉ doa tối đa cốt 2 (+0,50mm) theo khuyến nghị. Khe hở má piston (piston-to-bore clearance) tiêu chuẩn: 0,010–0,035mm. Sau khi doa xi lanh, đo lại đường kính thực tế bằng đồng hồ đo lỗ trước khi đặt mua piston cốt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Chế hòa khí và bơm xăng EFI Honda Future — Từ carb KTM/KPH đến PGM-FI KYZ URL: https://db.dov.vn/kb/che-hoa-khi-va-bom-xang-efi-honda-future-tu-carb-ktmkph-den-pgm-fi-kyz Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bộ chế hòa khí Honda Future NEO (16100KTM904/KTM972) và cụm bơm xăng EFI Future 125 Fi (16700K73T31/KYZG02). Nguyên lý hoạt động, bộ gioăng carb và lỗi thường gặp. Hệ thống nhiên liệu Honda Future — Hai công nghệ khác biệt Future NEO (110cc, trước 2013) dùng chế hòa khí (carburetor) — trộn xăng và không khí cơ học. Future 125 Fi (từ 2013) chuyển sang PGM-FI (phun xăng điện tử) — ECU điều khiển kim phun dựa trên tín hiệu nhiều cảm biến. Sự chuyển đổi này giúp giảm tiêu hao nhiên liệu ~15% và loại bỏ nhu cầu chỉnh carb định kỳ. Future NEO — Bộ chế hòa khí Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 16100KTM904Bộ chế hòa khíFuture NEO (2005–2006) 16100KTM972Bộ chế hòa khíFuture NEO 16010KPH902Bộ gioăng chế hòa khíFuture NEO 16010KPWH01Bộ gioăng chế hòa khíFuture NEO 16013KPG901Bộ phao xăng chế hòa khíFuture NEO / Future 125 / Wave RSX 16100KYZV61Bộ chế hòa khíFuture 125 (phiên bản carb trước Fi) 16075KYZ711Phớt O đệm cổ chế hòa khíFuture 125 / MSX 125 16211KPH900Đệm phíp chế hòa khíFuture NEO / Dream 110 / Wave RSX Future 125 Fi — Cụm bơm xăng EFI Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 16700K73T31Cụm bơm xăngFuture 125 Fi (K73, phiên bản đầu) 16700K73V81Cụm bơm xăng (cập nhật)Future 125 Fi (K73) 16700KYZG02Bộ bơm xăngFuture 125 Fi (KYZ) So sánh vận hành Carb vs EFI Tiêu chíFuture NEO (Carb)Future 125 Fi (EFI) Khởi động nguộiCần bóp cần chokeTự động làm giàu hỗn hợp qua ECU Tiêu hao nhiên liệuCao hơn ~15%Tối ưu theo điều kiện thực Bảo dưỡng định kỳChỉnh carb, vệ sinh kim gaKhông cần chỉnh, chỉ thay lọc xăng Chẩn đoán lỗiCảm quan / kinh nghiệmĐọc mã lỗi FI qua đèn báo Lỗi thường gặp và xử lý Future NEO Carb — Xe nghẹt xăng: Xăng cũ tạo cặn trong phao carb khi để lâu không dùng. Tháo carb ngâm rửa bằng dung dịch vệ sinh chuyên dụng. Thay bộ gioăng carb 16010KPH902 sau mỗi lần tháo để tránh rò hơi xăng. Future 125 Fi — Bơm xăng không kêu khi bật khóa điện: Kiểm tra cầu chì bơm xăng và relay trước khi thay bơm. Future 125 Fi không nên để xăng cạn hoàn toàn thường xuyên vì bơm xăng ngâm trong bình — thiếu xăng làm bơm quá nhiệt, rút ngắn tuổi thọ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam Honda Future — 92 mắt (NEO) vs 88 mắt (Future 125 Fi) — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-honda-future-92-mat-neo-vs-88-mat-future-125-fi-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã xích cam, cần căng, bộ nâng cần căng và trục cam Honda Future NEO (92 mắt, KPH/KTM) và Future 125 Fi (88 mắt, KYZ/K73). Dấu hiệu mòn và thời điểm thay. Xích cam Honda Future — SOHC 2 xupap Future dùng cấu hình SOHC (Single Overhead Camshaft) — một trục cam dẫn động cả xupap hút và xả thông qua cò mổ (rocker arm). Xích cam dẫn động trục cam từ trục khuỷu. Future NEO và Future 125 Fi khác nhau về số mắt xích cam do chiều dài đường chạy xích trong thân máy khác nhau (NEO 92 mắt, Future 125 Fi 88 mắt). Mã tra cứu — Xích cam Mã SKUSố mắtÁp dụng 14401KPH90092 mắtFuture NEO 14401KTM97192 mắtFuture NEO 14401KYZ90088 mắtFuture 125 Fi (KYZ) 14401KYZT0188 mắtFuture 125 Fi / MSX 125 14401K73T31—Future 125 Fi (K73) / Super Cub C125 Mã tra cứu — Cần căng, bộ nâng và trục cam Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 14510KPH880Bộ căng xích camFuture NEO 14515KGH900Tấm kẹp cần căng xích camFuture NEO 14520KGH601Bộ nâng cần căng xích camFuture NEO 14520KSS901Bộ nâng cần căng xích camFuture NEO / Air Blade 110 14500KYZ900Cần căng xích camFuture 125 Fi / Super Cub C125 14531KYZ900Bu lông bắt cần tăng xích camFuture 125 Fi / MSX 125 / Super Cub 14541GB4681Lò xo căng xích camFuture 125 Fi / Dream 110 / MSX 125 14550GB0911Thanh căng xích camFuture 125 Fi / Dream 110 / MSX 125 14100KPGT00Trục camFuture NEO 14100KYZV02Trục camFuture 125 Fi (KYZ) 14100K73T30Trục camFuture 125 Fi (K73) / Super Cub C125 Gioăng đầu xi lanh và quy lát Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 12251KPH901Gioăng đầu xi lanhFuture NEO 12251KYZ901Gioăng đầu xi lanhFuture 125 Fi / MSX 125 / Super Cub C125 Dấu hiệu xích cam mòn và thời điểm thay Future dùng cơ cấu căng xích cam lò xo (spring-type tensioner). Khi lò xo yếu, xích cam bắt đầu lạch cạch nhịp nhàng khi máy ở vòng tua thấp — rõ nhất lúc máy vừa nổ chưa ấm. Xích cam Future thường bền 40.000–60.000 km nếu thay dầu đúng chu kỳ. Thay khi có tiếng kêu rõ hoặc khi đại tu máy toàn bộ. Thay xích cam luôn kèm thay cần căng và lò xo. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy và giảm xóc Honda Future — GTZ5S, GTZ4V, PTZ4 — Tra cứu mã theo đời URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-va-giam-xoc-honda-future-gtz5s-gtz4v-ptz4-tra-cuu-ma-theo-doi Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã ắc quy Honda Future NEO (GTZ5S 3,5Ah) và Future 125 Fi (GTZ4V/PTZ4 3Ah). Mã giảm xóc trước và sau theo từng thế hệ KPH, KTM, KYZ, K73 và dấu hiệu hỏng. Ắc quy Honda Future — Phân biệt theo thế hệ Future NEO (110cc) và Future 125 Fi dùng hai loại ắc quy khác dung lượng. Lắp nhầm ắc quy dung lượng thấp hơn lên xe cần dung lượng cao sẽ làm ắc quy bị kéo quá mức, giảm tuổi thọ nhanh. Điện áp đều là 12V nhưng dung lượng khác nhau. Mã tra cứu — Ắc quy Mã SKULoại ắc quyThông sốÁp dụng 31500KPHB31GTZ5S12V – 3,5Ah (MF)Future NEO / Click 110 / Wave 100 31500KWWB21GTZ4V12V – 3,0Ah (MF)Future 125 Fi / Air Blade 110 / Dream 110 31500K03V01PTZ412V – 3,0AhFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX Mã tra cứu — Nắp và hộp ắc quy Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 50381KPH900Nắp bình ắc quyFuture NEO 50381K73V00Nắp bình ắc quyFuture 125 Fi (K73) 50381K73V40Nắp bình ắc quy (cập nhật)Future 125 Fi 50385K73V00Hộp đựng bình ắc quyFuture 125 Fi Mã tra cứu — Giảm xóc trước Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 51400KPHE21Bộ giảm xóc trước phảiFuture NEO 51400KTM881Bộ giảm xóc trước phảiFuture NEO 51400K73T31Giảm xóc trước phảiFuture 125 Fi (K73) 51400K73V81Giảm xóc trước phải (cập nhật)Future 125 Fi (K73) 51400KYZV01Bộ giảm xóc trước phảiFuture 125 Fi (KYZ) 51401KPH971Lò xo giảm xóc trướcFuture NEO 51401K73V81Lò xo giảm xóc trướcFuture 125 Fi 51410KPHE21Ống giảm xóc trướcFuture NEO 51410K73V81Ống giảm xóc trướcFuture 125 Fi / Vision 110 51410KWW641Ống giảm xóc trướcFuture 125 Fi / Dream 110 / Wave RSX Mã tra cứu — Giảm xóc sau Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 52400KPHE21Bộ giảm xóc sauFuture NEO 52400KTM971Bộ giảm xóc sauFuture NEO 52400KYZV61Bộ giảm xóc sauFuture 125 Fi Dấu hiệu giảm xóc hỏng Future dùng giảm xóc sau kiểu đôi truyền thống (twin shock) — hai bộ hai bên. Hỏng một bên khiến xe nghiêng lệch. Triệu chứng điển hình: xe nảy lên nhiều lần qua ổ gà (ống giảm chấn yếu), rò dầu ra mặt ngoài ống, tiếng gõ khi đi đường xóc (ty cong hoặc lỏng bạc đầu). Thay theo cặp (trái và phải) để đảm bảo độ cứng đều nhau. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda Future — Chu kỳ, phụ tùng tiêu hao và 5 lỗi thường gặp URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-future-chu-ky-phu-tung-tieu-hao-va-5-loi-thuong-gap Published: 2026-04-28 Excerpt: Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Future NEO và Future 125 Fi theo km, danh sách phụ tùng tiêu hao cần thay, cùng 5 lỗi phổ biến nhất với hướng xử lý cho thợ và chủ xe. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Future Km / ThángHạng mụcHành động 1.000 km / 1 thángDầu động cơThay (chạy rà) 4.000 km / 4 thángDầu động cơThay dầu SAE 10W-30 / Honda Ultra G1 4.000 kmLọc gió, bugi, xích tảiKiểm tra 8.000 kmLọc gióThay mới 8.000 kmBugi CPR6EA-9Thay mới 12.000 kmLọc dầu ly tâmKiểm tra, vệ sinh nắp lọc 15431KPH900 12.000 kmMá phanh trước / sauKiểm tra độ dày, thay nếu mòn 20.000 kmXích tải, nhôngKiểm tra độ giãn và mòn răng 24 thángDầu phuộc trướcThay Honda Ultra Cushion Oil 10W 40.000 kmXích camKiểm tra; thay nếu có tiếng kêu Dầu động cơ phù hợp cho Future Tiêu chíThông số khuyến nghị Độ nhớtSAE 10W-30 Tiêu chuẩnJASO MA hoặc MA2 Lượng dầu thay~0,8 lít (Future NEO) / ~1,0 lít (Future 125 Fi) Chu kỳ thay4.000 km hoặc 4 tháng (tùy cái nào đến trước) Phụ tùng tiêu hao cần chuẩn bị Phụ tùngMã SKU (Future 125 Fi)Chu kỳ trung bình Tấm lọc khí17210K73V408.000 – 12.000 km Bugi CPR6EA-931916KPH9018.000 – 12.000 km Má phanh đĩa trước06455KWB60115.000 – 25.000 km Má phanh sau (tang trống)06430KPH90020.000 – 30.000 km Xích tải (kèm khoá)40530KYZ902 + 40531KWWB2120.000 – 25.000 km Lốp trước IRC44711KWWB2115.000 – 20.000 km Lốp sau IRC42711KWWB2112.000 – 18.000 km 5 lỗi thường gặp trên Honda Future 1. Xích cam kêu lạch cạch Tiếng lạch cạch tăng dần ở đầu máy, rõ nhất khi máy vừa nổ chưa ấm. Kiểm tra lò xo cần căng xích cam — hỏng phổ biến sau 40.000–50.000 km. Thay bộ căng xích cam 14510KPH880 (NEO) hoặc cần căng 14500KYZ900 (125 Fi) kèm xích cam mới. 2. Chế hòa khí bị nghẹt (Future NEO) Thường gặp sau khi để xe lâu không dùng hoặc xăng cũ tạo keo. Tháo carb ngâm dung dịch vệ sinh chuyên dụng 30 phút, thông các lỗ zích lơ bằng dây đồng mảnh. Thay bộ gioăng carb 16010KPH902 sau mỗi lần tháo để tránh rò hơi xăng. 3. Đèn FI sáng (Future 125 Fi) Đọc mã lỗi qua số lần đèn FI nhấp nháy. Lỗi phổ biến: giắc cắm cảm biến oxy bị ẩm nước. Lau khô giắc cắm và kiểm tra lại trước khi thay linh kiện. Bơm xăng không kêu khi bật khóa: kiểm tra cầu chì bơm xăng trước tiên. 4. Phuộc trước rò dầu Phớt phuộc mòn sau 30.000–50.000 km, đặc biệt với xe thường chạy đường xóc. Dầu phuộc rò ra bám vào lốp gây mất bám đường khi phanh — xử lý ngay. Thay phớt phuộc kèm dầu phuộc mới; nếu ty phuộc bị sước cần đánh bóng trước khi lắp phớt. 5. Ắc quy yếu, đề không nổ buổi sáng Future NEO dùng GTZ5S 31500KPHB31 (3,5Ah); Future 125 Fi dùng GTZ4V 31500KWWB21 (3Ah). Tuổi thọ trung bình 2–3 năm. Khi ắc quy yếu, hệ thống đề điện quay chậm hoặc không nổ được máy. Kiểm tra điện áp ắc quy khi máy tắt: dưới 12,0V cần nạp hoặc thay; dưới 11,5V ắc quy đã hỏng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Tổng quan Honda Dream — Lịch sử Dream II, Super Dream và Dream 110 tại Việt Nam URL: https://db.dov.vn/kb/tong-quan-honda-dream-lich-su-dream-ii-super-dream-va-dream-110-tai-viet-nam Published: 2026-04-28 Excerpt: Toàn cảnh ba thế hệ xe số Honda Dream tại Việt Nam: Dream II (90–100cc), Super Dream (97–110cc, mã GBG/KFV/KRS) và Dream 110 (110cc, mã KZV/KWW). Phân biệt đặc điểm kỹ thuật và mã phụ tùng theo từng đời. Honda Dream — Dòng xe số huyền thoại gắn với thế hệ người Việt Honda Dream là một trong những dòng xe máy số gắn liền với lịch sử phát triển phương tiện đi lại tại Việt Nam. Từ cuối thập niên 1980 đến nay, Dream trải qua nhiều thế hệ khác nhau, mỗi thế hệ mang mã phụ tùng riêng biệt. Hiểu đúng thế hệ xe là bước đầu tiên để tra cứu phụ tùng chính xác. Ba thế hệ Dream và đặc điểm nhận dạng Thế hệTên gọiDung tíchMã phụ tùngVànhGhi chú Gen 1Dream II90 ccGN5, GBG cũCăm thépPhổ biến cuối 1980s–1990s Gen 2Super Dream97–110 ccGBG, KFV, KRS, KTLCăm thép / đúc nhôm2000s–2010s, phổ biến nhất Gen 3Dream 110107,7 ccKZV, KWWĐúc nhôm2010s–nay, thiết kế hiện đại Nhận dạng mã phụ tùng trong catalog Honda Trong hệ thống catalog Honda chính hãng Việt Nam, dòng Dream được phân nhóm như sau: DREAM / SUPER DREAM — mã phụ tùng thường có chuỗi GBG, GN5, KFV, KRS, KTL — áp dụng cho Dream II và Super Dream (97–110cc carb, phần lớn vành căm) DREAM 110 — mã phụ tùng chuỗi KZV, KWW — áp dụng cho Dream 110 thế hệ mới (vành đúc nhôm, thiết kế cập nhật) Thông số động cơ so sánh Thông sốDream II / Super DreamDream 110 Dung tích xi lanh97–110 cc (tùy phiên bản)107,7 cc Cấu hìnhSOHC, 2 xupap, làm mát không khíSOHC, 2 xupap, làm mát không khí Nhiên liệuChế hòa khíChế hòa khí Hộp số4 cấp, côn tay thường4 cấp, côn tay thường Truyền độngXích tảiXích tải Vành bánhCăm thép (phần lớn) / đúc nhôm (phiên bản muộn)Đúc nhôm Lốp trước2.25-17 4PR (căm) hoặc 70/90-1770/90-17 M/C 38P Lốp sau2.50-17 4PR (căm) hoặc 80/90-1780/90-17 M/C 44–50P Điểm thay đổi quan trọng qua các thế hệ Dream II → Super Dream Tăng dung tích và công suất nhẹ, cải tiến thiết kế thân xe. Super Dream là phiên bản phổ biến nhất tại Việt Nam trong thập niên 2000–2015, nhờ sự kết hợp giữa độ bền cao, giá thành hợp lý và chi phí bảo dưỡng rất thấp. Bugi dùng loại C6HSA (không có projected tip), khác với các đời sau. Super Dream → Dream 110 Thay đổi lớn về ngoại hình và một số chi tiết kỹ thuật: vành đúc nhôm thay vành căm thép, lốp tubeless (không ruột) thay lốp có ruột, bugi chuyển sang CPR6EA-9S (projected tip). Mã phụ tùng hoàn toàn mới (KZV/KWW) — không tương thích với Super Dream. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lọc gió Honda Dream — Tra cứu mã Super Dream (GN5/KFV) và Dream 110 (KWW/KZV) URL: https://db.dov.vn/kb/loc-gio-honda-dream-tra-cuu-ma-super-dream-gn5kfv-va-dream-110-kwwkzv Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc và gioăng bầu lọc gió Honda Super Dream (GN5/KFV) và Dream 110 (KWW). Chu kỳ thay, dấu hiệu lọc bẩn và lưu ý kỹ thuật. Hệ thống lọc gió Honda Dream Dream dùng bầu lọc khí kiểu hộp kín đặt bên hông phải xe, kết nối với chế hòa khí qua ống cổ hút. Tấm lọc dạng xốp (foam) hoặc giấy lọc — lọc bụi trước khi không khí vào buồng đốt. Với xe chế hòa khí như Dream, lọc gió bẩn là nguyên nhân phổ biến nhất gây xe ăn xăng nhiều và thiếu lực. Mã tra cứu — Tấm lọc khí Thế hệMã SKUGhi chú Dream II / Super Dream (cũ)17205GN5900Dùng chung Dream, Super Dream, Wave 100 Dream 11017210KWWB20Dùng chung Dream 110, Wave RSX 110, Blade 110 Mã tra cứu — Thân bầu lọc, nắp và gioăng Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 17225KFV950Thân bầu lọc khíSuper Dream / Wave 100 17225KWWA80Thân bầu lọc khíDream 110 / Wave RSX 110 17231KFL890Nắp bầu lọc khíSuper Dream 17212KFL840Lưới đỡ tấm lọc khíSuper Dream 17213GN5900Gioăng bao kín bầu lọc khíSuper Dream / Wave Alpha 17214GN5900Gioăng bao kín bầu lọc khí (trong)Super Dream / Wave Alpha 17213KWB600Gioăng bao kín nắp bầu lọc khíDream 110 / Blade 110 / Super Cub 17214KWB920Gioăng bao kín bầu lọc khíDream 110 / Wave RSX 110 17227HC0000Ống cặn bầu lọc khí 11x15x45Super Dream / Wave 100 / Wave Alpha 17227KTE910Ống bầu lọc khí 11x15x40Dream 110 / Wave RSX 110 17234KWWB80Ống xả cặn bầu lọc khíDream 110 / Wave RSX 110 Chu kỳ thay lọc gió Dream Điều kiệnKiểm traThay mới Đường nhựa thành phố4.000 km8.000 – 12.000 km Đường nông thôn / nhiều bụi2.000 km4.000 – 6.000 km Lưu ý kỹ thuật Super Dream dùng lọc xốp foam — có thể vệ sinh bằng nước sạch, vắt khô, thổi ngược từ trong ra ngoài, để khô hoàn toàn rồi lắp lại. Tuy nhiên sau 2–3 lần vệ sinh, xốp bắt đầu rã và mất khả năng lọc — nên thay mới. Dream 110 dùng lọc giấy tổng hợp — tuyệt đối không dùng nước vệ sinh, chỉ dùng khí nén thổi nhẹ từ trong ra ngoài. Khi lắp lại bầu lọc, kiểm tra gioăng bao kín không bị rách hoặc biến dạng để đảm bảo không có đường rò khí bỏ qua lọc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bugi Honda Dream — C6HSA, C7HSA (Super Dream) và CPR6EA-9S (Dream 110) — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/bugi-honda-dream-c6hsa-c7hsa-super-dream-va-cpr6ea-9s-dream-110-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bugi chính hãng Honda Dream: C6HSA/U20FSU (Super Dream) và CPR6EA-9S/U20EPR9S (Dream 110). Thông số kỹ thuật, khoảng cách điện cực và cách đọc màu bugi chẩn đoán động cơ. Bugi Honda Dream — Hai loại khác nhau giữa Super Dream và Dream 110 Đây là điểm dễ nhầm nhất khi mua bugi thay thế cho Dream: Super Dream dùng bugi loại cũ không có "R" (non-projected tip), còn Dream 110 dùng bugi projected tip (CPR). Hai loại này không tương thích về đặc tính đánh lửa dù ren cùng kích cỡ M10. Mã bugi — Super Dream / Dream II Mã SKUKý hiệu bugiHãngGhi chú 9805656713C6HSANGKSuper Dream / Wave Alpha / Wave 100 9805656723U20FSUDensoSuper Dream / Wave Alpha / Wave 100 9805657713C7HSANGKSuper Dream / Wave 100 (nhiệt trị cao hơn) 9805657723U22FS-UDensoSuper Dream / Wave Alpha (tương đương C7HSA) C6HSA và C7HSA: số nhiệt 6 vs 7. Xe thường dùng C6HSA; xe có xu hướng quá nhiệt hoặc chạy tốc độ cao thường xuyên có thể dùng C7HSA để tản nhiệt tốt hơn. Mã bugi — Dream 110 Mã SKUKý hiệu bugiHãngÁp dụng 31916KWB601CPR6EA-9SNGKDream 110 / Wave RSX 110 / Blade 110 31926KWB601U20EPR9SDensoDream 110 / Wave RSX 110 / Blade 110 Thông số kỹ thuật so sánh Thông sốSuper Dream (C6HSA)Dream 110 (CPR6EA-9S) Ký hiệu NGKC6HSACPR6EA-9S Khoảng cách điện cực0,60 – 0,70 mm0,80 – 0,90 mm Ren bugiM10 × 1,0 (short reach)M10 × 1,0 (long reach) Kiểu điện cựcFlat top (không nhô)Projected tip (nhô ra) Nhiệt trị NGK66 Dụng cụ mở bugi Mã SKUMô tảÁp dụng 89216045010Tuýp mở bugi chính hãngDream II / Super Dream 89216GBG770Tuýp mở bugi (dùng chung nhiều dòng)Dream 110 / Air Blade / Wave Chu kỳ thay và đọc màu bugi Thay bugi mỗi 8.000–12.000 km. Màu bugi nâu xám nhạt: tốt. Đen bóng dầu: sùi dầu — xéc măng hoặc phớt xupap. Đen khô muội: hỗn hợp đậm — lọc gió bẩn hoặc kim ga carb quá thấp. Trắng bạc: quá nhạt — rò khí cổ hút hoặc kim ga quá cao. Bugi cháy có vết nứt sứ: máy quá nhiệt — thiếu dầu hoặc hỗn hợp nhạt kéo dài. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Nhông xích Honda Dream — Nhông 14T, xích 96 mắt (Super Dream) — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/nhong-xich-honda-dream-nhong-14t-xich-96-mat-super-dream-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã nhông tải trước (14 răng), nhông khởi động, xích tải 96 mắt và phụ kiện truyền động Honda Dream II, Super Dream và Dream 110. Thông số xích, chu kỳ kiểm tra và dấu hiệu mòn. Hệ thống truyền động xích Honda Dream Tất cả các đời Dream đều dùng bộ truyền động xích tải (chain drive). Super Dream dùng xích 420 với 96 mắt — cỡ xích nhỏ hơn 428 của dòng xe hiện đại như Future hay Wave RSX. Dream 110 dùng xích 420 với 96 mắt tương tự, nhưng một số mã phụ tùng mới hơn. Cả hai đều dùng nhông tải trước 14 răng. Mã tra cứu — Nhông tải trước (14 răng) Mã SKUÁp dụng 23801GF6000Dream II / Super Dream / Wave 100 23801KRS860Super Dream / Wave Alpha 23801KTL780Super Dream / Wave 100 / Wave Alpha 23801KTM900Dream 110 / Future NEO / Wave RSX 23802GN5910Khóa nhông tải trước — Dream 110 / Future / MSX Mã tra cứu — Nhông khởi động Mã SKUSố răngÁp dụng 28110KEV90041 răngSuper Dream / Wave Alpha 28110KRS920—Super Dream / Wave 100 28110KTL78041 răngSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 28117KFL850Tấm chặn nhông xích đềSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha Mã tra cứu — Xích tải và khóa xích Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 40530459961Xích tải 96 mắtDream II / Super Dream 40530GBGB20Xích tải 96 mắtSuper Dream 40530KFV830Xích tải 96 mắtSuper Dream Thông số xích tải Dream Thông sốSuper DreamDream 110 Cỡ xích420420 Số mắt96 mắt96 mắt Loại xíchKhông sealed (không O-ring)Sealed Kiểm tra và bảo dưỡng xích Dream Độ võng xích chuẩn Dream: 10–20 mm (đo tại điểm giữa xích dưới, ấn ngón tay). Xích Super Dream không có O-ring — cần tra dầu xích (chain lube) mỗi 500–1.000 km. Xích bị rỉ nặng, cứng link, hoặc kéo dài quá 25 mm thì thay mới. Khi thay xích luôn kiểm tra mòn nhông — nhông mòn quá ½ chiều sâu răng thì thay đồng thời. Chu kỳ thay xích Dream: 15.000–20.000 km tùy bảo dưỡng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lốp Honda Dream — Vành căm Super Dream (2.25/2.50-17) và vành đúc Dream 110 (70/90-17) URL: https://db.dov.vn/kb/lop-honda-dream-vanh-cam-super-dream-225250-17-va-vanh-duc-dream-110-7090-17 Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã lốp trước và sau Honda Super Dream (lốp căm 2.25-17 / 2.50-17 có ruột) và Dream 110 (lốp đúc 70/90-17 / 80/90-17 tubeless). Áp suất tiêu chuẩn và lưu ý không lắp lẫn. Lốp Honda Dream — Sự khác biệt căn bản giữa Super Dream và Dream 110 Super Dream (phiên bản vành căm thép) dùng lốp có ruột (tube-type) kích thước truyền thống; Dream 110 (vành đúc nhôm) dùng lốp không ruột (tubeless) kích thước hiện đại. Hai loại này KHÔNG thay thế lẫn nhau — vành căm không dùng được lốp tubeless và ngược lại. Một số phiên bản Super Dream muộn đã chuyển sang vành đúc nhôm và dùng lốp 70/90-17. Thông số lốp theo thế hệ Thế hệVànhLốp trướcLốp sauLoại lốp Super Dream (vành căm)Căm thép 1.40-172.25-17 4PR2.50-17 4PRCó ruột (tube-type) Super Dream (vành đúc)Đúc nhôm 1.60-1770/90-17 38P80/90-17 44PKhông ruột (tubeless) Dream 110Đúc nhôm 1.60-1770/90-17 M/C 38P80/90-17 M/C 44–50PKhông ruột (tubeless) Mã tra cứu — Lốp Super Dream (căm thép) Mã SKUKích cỡVị trí 44711GBGB20Lốp trướcSuper Dream / Dream 44711GBGB212.25-17 4PRSuper Dream / Dream 42711GBGB20Lốp sauSuper Dream / Dream Mã tra cứu — Lốp Dream 110 và Super Dream vành đúc Mã SKUKích cỡNhà sản xuấtÁp dụng 44711KWWB2170/90-17 MC 38PIRCDream 110 / Future 125 / Wave RSX 44711KWWB2270/90-17 MC 38PVEEDream 110 / Future 125 / Wave RSX 44711KWWE0170/90-17 MC 38PCSTDream 110 / Future 125 / Wave RSX 42711KTM97280/90-17 MC 50PIRCDream 110 / Future 125 / Wave RSX 42711KWWB2180/90-17 MC 44PIRCDream 110 / Future 125 / Wave RSX 42711KWWE0180/90-17 MC 50PCSTDream 110 / Future 125 / Wave RSX Áp suất lốp tiêu chuẩn Tải trọngLốp trướcLốp sau 1 người175 kPa (25 psi)200 kPa (29 psi) 2 người175 kPa (25 psi)225 kPa (33 psi) Lưu ý quan trọng Super Dream vành căm dùng săm (tube) — khi lốp bị thủng nhỏ có thể vá. Dream 110 vành đúc dùng tubeless — khi bị đinh đâm có thể vá bằng thanh vá lốp không cần tháo bánh. Tuyệt đối không lắp lốp tubeless lên vành căm thép vì vành căm có nan hoa khoan lỗ, không kín khí. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Piston và xéc măng Honda Dream — Cốt 1, 2, 3, 4 — Tra cứu mã Super Dream và Dream 110 URL: https://db.dov.vn/kb/piston-va-xec-mang-honda-dream-cot-1-2-3-4-tra-cuu-ma-super-dream-va-dream-110 Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã piston tiêu chuẩn và các cốt +0,25 / +0,50 / +0,75 / +1,00mm cùng bộ xéc măng Honda Super Dream (KFV) và Dream 110 (KWW). Đây là dòng xe có thể doa tới cốt 4 (1,00mm) — khác đa số xe khác. Piston Honda Dream — Đặc điểm nổi bật: Doa được tới cốt 4 Khác với nhiều dòng xe Honda hiện đại chỉ doa tối đa cốt 2 (+0,50mm), động cơ Dream (cả Super Dream và Dream 110) có thể doa xi lanh và dùng piston tới cốt 4 (+1,00mm). Điều này phản ánh thiết kế xi lanh xi lanh với vách dày hơn của các động cơ cũ, phù hợp với chu kỳ đại tu nhiều lần trong suốt vòng đời dài của xe. Mã tra cứu — Piston Super Dream (mã KFV) Kích cỡMã SKUÁp dụng Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KFV950Super Dream / Wave Alpha Cốt 1 (+0,25mm)13102KFV950Super Dream / Wave Alpha Cốt 2 (+0,50mm)13103KFV950Super Dream / Wave Alpha Cốt 3 (+0,75mm)13104KFV950Super Dream / Wave Alpha Cốt 4 (+1,00mm)13105KFV950Super Dream / Wave Alpha Mã tra cứu — Piston Dream 110 (mã KWW) Kích cỡMã SKUÁp dụng Tiêu chuẩn (0,00mm)13101KWW740Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 Cốt 1 (+0,25mm)13102KWW740Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 Cốt 2 (+0,50mm)13103KWW740Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 Cốt 3 (+0,75mm)13104KWW740Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 Cốt 4 (+1,00mm)13105KWW740Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 Mã tra cứu — Bộ xéc măng Super Dream (mã KFL) Kích cỡMã SKU (phiên bản 1)Mã SKU (phiên bản 2) Tiêu chuẩn13011KFL85113011KFL852 Cốt 1 (+0,25mm)13012KFL85113012KFL852 Cốt 2 (+0,50mm)13013KFL85113013KFL852 Cốt 3 (+0,75mm)13014KFL85113014KFL852 Cốt 4 (+1,00mm)13015KFL85113015KFL852 Mã tra cứu — Bộ xéc măng Dream 110 (mã KWW) Kích cỡMã SKUÁp dụng Tiêu chuẩn13011KWW740Dream 110 / Air Blade 110 / Blade 110 Cốt 1 (+0,25mm)13021KWW740Dream 110 / Air Blade 110 / Blade 110 Lưu ý kỹ thuật doa xi lanh Dream Trước khi doa, thợ phải đo đường kính xi lanh thực tế tại 3 vị trí và 2 chiều. Với Dream, chu kỳ đại tu thông thường là mỗi 40.000–60.000 km — xe bền hơn trung bình do động cơ SOHC đơn giản, tỷ số nén thấp, ít tải trọng nhiệt. Khi doa cốt 3 hoặc cốt 4, bắt buộc kiểm tra độ dày vách xi lanh còn lại trước khi quyết định — nếu vách đã quá mỏng, thay xi lanh mới thay vì tiếp tục doa. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Xích cam Honda Dream — 88 mắt (Super Dream) và 90 mắt (Dream 110) — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/xich-cam-honda-dream-88-mat-super-dream-va-90-mat-dream-110-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã xích cam, cần căng, lò xo căng và trục cam Honda Super Dream (88 mắt, KFM) và Dream 110 (90 mắt, KWB). Dấu hiệu mòn, thời điểm thay và quy trình chỉnh van. Xích cam Honda Dream — SOHC 2 xupap Dream dùng động cơ SOHC (Single Overhead Camshaft) — một trục cam điều khiển cả xupap hút và xả qua cò mổ. Xích cam dẫn động trục cam từ trục khuỷu. Super Dream và Dream 110 có số mắt xích cam khác nhau: Super Dream 88 mắt, Dream 110 90 mắt — do thiết kế vỏ máy khác nhau dù dung tích tương đương. Mã tra cứu — Xích cam Mã SKUSố mắtÁp dụng 14401KFM90088 mắtSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 14401KWB60190 mắtDream 110 / Wave RSX / Blade 110 14401KWB92190 mắtDream 110 / Wave RSX Mã tra cứu — Cần căng, bánh căng và phụ kiện Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 14500035020Cần căng xích camSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 14500KRS920Cần căng xích camSuper Dream / Wave Alpha 14500KWW740Cần căng xích camDream 110 / Wave RSX / Blade 110 14502086000Bánh căng xích camDream 110 / Super Dream / Blade 110 14531035000Bu lông bắt cần tăng xích camSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 14531KWS900Bạc cách đệm cần tăng xích camDream 110 / Wave RSX / Blade 110 14541GB4681Lò xo căng xích camDream 110 / Future 125 / MSX 125 14550GB0911Thanh căng xích camDream 110 / Future 125 / MSX 125 Mã tra cứu — Trục cam Mã SKUÁp dụng 14100KFM900Super Dream / Wave 100 / Wave Alpha 14100KZVV30Dream 110 Gioăng đầu xi lanh Mã SKUÁp dụng 12251KFL850Super Dream / Wave 100 / Wave Alpha 12251KWB601Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 Chỉnh khe hở xupap — Đặc thù Dream Dream SOHC 2 xupap cần chỉnh khe hở xupap (valve clearance) định kỳ — đây là điểm khác biệt so với xe ga CVT. Khe hở tiêu chuẩn: hút 0,10mm, xả 0,15mm (đo khi máy nguội hoàn toàn). Chỉnh khe hở xupap mỗi 12.000–16.000 km. Khe hở quá nhỏ → xupap không đóng kín → máy giảm nén, tốn xăng, khó nổ. Khe hở quá lớn → tiếng kêu lách cách từ nắp máy khi nổ không tải. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Chế hòa khí Honda Dream — Super Dream (KFV/KRS) và Dream 110 (KZV) — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/che-hoa-khi-honda-dream-super-dream-kfvkrs-va-dream-110-kzv-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bộ chế hòa khí, bộ gioăng, phao xăng và phớt O Honda Super Dream (16100KFV780/951) và Dream 110 (16100KZVV31). Nguyên lý hoạt động và các lỗi thường gặp với xe carb Dream. Hệ thống chế hòa khí Honda Dream Tất cả các đời Dream đều dùng chế hòa khí (carburetor) — hệ thống trộn xăng và không khí cơ học theo nguyên lý chênh lệch áp suất (venturi). Không có ECU hay cảm biến điện tử. Đây là điểm mạnh (đơn giản, dễ sửa) nhưng cũng là điểm yếu (cần bảo dưỡng thường xuyên hơn EFI). Mã tra cứu — Bộ chế hòa khí Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 16100KFV780Bộ chế hòa khíSuper Dream (phiên bản đầu) 16100KFV951Bộ chế hòa khí (cập nhật)Super Dream 16100KZVV31Bộ chế hòa khíDream 110 Mã tra cứu — Gioăng, phao và phớt O carb Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 16010GBG960Bộ phớt O chế hòa khíSuper Dream 16010KRS910Bộ phớt O chế hòa khíSuper Dream / Wave Alpha 16013KEV900Bộ phao xăng chế hòa khíDream 110 / Super Dream / Wave 100 16013KRS910Bộ phao xăng chế hòa khíSuper Dream / Wave Alpha 16075KRS910Phớt O đệm cổ chế hòa khíSuper Dream / Wave Alpha 16075GHBB40Phớt O đệm cổ chế hòa khíDream 110 / Super Dream / Wave RSX 16211KPH900Đệm phíp chế hòa khíDream 110 / Future NEO / Wave RSX 16199428771Ống xả xăng thừaSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 16236KZVV30Vòng giữ ống xả xăng thừaDream 110 Các bộ phận quan trọng trong carb Dream Carb Dream gồm: họng venturi — tạo chênh lệch áp hút xăng; kim ga (needle jet) — điều chỉnh lượng xăng theo vị trí ga; zích lơ chính (main jet) — xác định lượng xăng ở tải cao; zích lơ không tải (pilot jet) — cung cấp xăng khi cầm chừng; phao xăng và van kim phao — duy trì mức xăng trong phao buồng. Lỗi thường gặp và xử lý Xe không nổ sau khi để lâu: Xăng cũ tạo keo, tắc zích lơ — tháo carb, ngâm dung dịch vệ sinh carb 30 phút, thông lỗ bằng dây đồng mảnh. Thay bộ phớt O 16010KRS910 sau mỗi lần tháo. Xe chạy không đều, giật ở ga thấp: Zích lơ không tải tắc — vệ sinh lại. Hoặc khe hở kim ga không đúng — điều chỉnh lại vị trí clip kim ga (chuẩn: nấc giữa). Phao ngập, xăng chảy ra cổ nạp: Van kim phao mòn hoặc phao bị thủng — thay bộ phao xăng 16013KEV900. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ắc quy Honda Dream — 12N5-3B (Super Dream) và GTZ4V (Dream 110) — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/ac-quy-honda-dream-12n5-3b-super-dream-va-gtz4v-dream-110-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã ắc quy Honda Super Dream (12N5-3B, 12V 5Ah có nắp đổ nước, 31500KRS901) và Dream 110 (GTZ4V 12V 3Ah MF, 31500KWWB21). Phân biệt loại bình, tuổi thọ và cách bảo dưỡng. Ắc quy Honda Dream — Sự khác biệt lớn giữa hai thế hệ Super Dream dùng ắc quy loại cũ có thể bổ sung nước (conventional / flooded battery) dung lượng 5Ah; Dream 110 dùng ắc quy không bảo dưỡng (MF — Maintenance Free) dung lượng 3Ah. Hai loại không thể thay thế cho nhau do kích thước hộp và đặc tính điện khác nhau. Mã tra cứu — Ắc quy Mã SKULoại ắc quyThông sốÁp dụng 31500GBGB22Conventional12V – 5Ah (có nắp)Super Dream / Dream 31500GN5902Conventional12V – 5AhSuper Dream / Dream II 31500KRS90112N5-3B12V – 5Ah (cũ, có nắp đổ nước)Super Dream / Wave Alpha 31500KWWB21GTZ4V (MF)12V – 3,0Ah (không bảo dưỡng)Dream 110 / Air Blade 110 / Blade 110 31500K03V01PTZ412V – 3,0AhDream 110 / Future 125 / Wave RSX Mã tra cứu — Hộp và phụ kiện ắc quy Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 50380GN5902Hộp đựng bình ắc quySuper Dream 50381GN5900Nắp hộp đựng bình ắc quySuper Dream 31502KFV950Ống thông hơi bình ắc quySuper Dream 81255KZVT00Đệm cao su bình ắc quyDream 110 Bảo dưỡng ắc quy theo loại Super Dream — Ắc quy conventional (12N5-3B) Kiểm tra mức nước ắc quy mỗi 3 tháng — nhìn qua thành bình, mức nước phải nằm giữa vạch MIN và MAX. Bổ sung nước cất (không dùng nước máy hay nước khoáng). Đổ thừa sẽ gây tràn axit khi nạp điện — ăn mòn khung xe. Tuổi thọ: 2–4 năm nếu bảo dưỡng đúng. Dream 110 — Ắc quy MF (GTZ4V) Không cần bổ sung nước — bình hàn kín hoàn toàn. Kiểm tra điện áp định kỳ: bình đầy ~12,8V khi tắt máy. Dưới 12,0V cần nạp; dưới 11,5V thay mới. Tuổi thọ: 2–3 năm trung bình. Dream 110 tiêu thụ điện nhiều hơn Super Dream do có thêm đèn LED và thiết bị điện hiện đại hơn — ắc quy yếu sẽ gây đề khó nổ và đèn tối. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Giảm xóc Honda Dream — Phuộc trước và giảm xóc sau Super Dream, Dream 110 — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/giam-xoc-honda-dream-phuoc-truoc-va-giam-xoc-sau-super-dream-dream-110-tra-cuu-m Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bộ giảm xóc trước, lò xo và ống phuộc Honda Super Dream (GBG/KFV) và Dream 110 (KZV/KWW). Mã giảm xóc sau và dấu hiệu nhận biết phuộc trước rò dầu, giảm xóc sau hỏng. Hệ thống treo Honda Dream — Thiết kế truyền thống Dream (tất cả các đời) dùng phuộc trước kiểu conventional (right-side-up) — ống trong ở dưới, ống ngoài ở trên — và giảm xóc sau kiểu đôi (twin shock) hai bên. Đây là kiểu treo đơn giản, bền và dễ sửa chữa nhất trong các dòng xe máy. Mã tra cứu — Giảm xóc trước Super Dream Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 51400GBGB11Bộ giảm xóc trước phảiSuper Dream 51400KFV791Bộ giảm xóc trước phảiSuper Dream (phiên bản đầu) 51400KFV831Bộ giảm xóc trước phải (cập nhật)Super Dream 51401GN5901Lò xo giảm xóc trướcSuper Dream 51401KFV831Lò xo giảm xóc trướcSuper Dream 51401KFVM41Lò xo giảm xóc trước (cứng hơn)Super Dream 51410GN5901Ống giảm xóc trướcSuper Dream 51410KFV791Ống giảm xóc trướcSuper Dream (phiên bản đầu) 51410KFV831Ống giảm xóc trướcSuper Dream Mã tra cứu — Giảm xóc trước Dream 110 Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 51400KZVV31Bộ giảm xóc trước phảiDream 110 51401KZVV31Lò xo giảm xóc trướcDream 110 51410KWW641Ống giảm xóc trướcDream 110 / Future 125 / Vision 110 / Wave RSX Dầu phuộc tiêu chuẩn Dream Thông sốGiá trị Loại dầu phuộcHonda Ultra Cushion Oil 10W (hoặc tương đương SAE 10W fork oil) Lượng dầu mỗi ống~100–110 ml (Super Dream) / ~85–100 ml (Dream 110) Chu kỳ thay24.000–30.000 km hoặc khi phớt phuộc rò dầu Dấu hiệu hỏng và xử lý Phuộc trước rò dầu: Dầu phuộc chảy ra bám vào ty phuộc, đóng thành vết dầu đen quanh gốc ống. Nguyên nhân: phớt phuộc (fork seal) mòn — thay phớt và dầu phuộc. Nếu ty phuộc bị gỉ hoặc sước, phải đánh bóng hoặc thay ty trước khi lắp phớt mới. Giảm xóc sau hỏng: Dream dùng giảm xóc sau đôi. Hỏng một bên khiến xe nghiêng. Dấu hiệu: xe nảy nhiều qua ổ gà, rò dầu ra ngoài vỏ, tiếng gõ khi đi đường xóc. Thay theo cặp trái-phải để đảm bảo độ cứng đều. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ly hợp Honda Dream — Nồi côn, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép — Tra cứu mã URL: https://db.dov.vn/kb/ly-hop-honda-dream-noi-con-dia-ma-sat-dia-sat-va-dia-ep-tra-cuu-ma Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Super Dream (KRS/KFM) và Dream 110 (K09). Dấu hiệu côn trượt, côn dính và chu kỳ thay. Hệ thống ly hợp Honda Dream — Wet Multi-plate Clutch Dream dùng hộp côn đĩa ướt nhiều tấm (wet multi-plate clutch) ngâm trong dầu động cơ, dẫn động bằng dây côn từ tay cầm trái. Hệ thống đơn giản, bền và dễ điều chỉnh — đặc điểm phù hợp với tính chất xe số thế hệ cũ cần bảo trì dễ dàng. Mã tra cứu — Nồi và ly hợp trung tâm Super Dream Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 22110KRS920Bộ ly hợp ngoài thứ cấp (nồi côn)Super Dream / Wave 100 / Wave Alpha 22121KFM900Ly hợp trung tâm thứ cấpSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 22201KBW900Đĩa ma sát ly hợpSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 22311KN4680Đĩa sắt ly hợpSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 15661GN5910Máng dầu ly hợpDream 110 / Super Dream / Wave RSX Mã tra cứu — Nồi và ly hợp trung tâm Dream 110 Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 22110K09L01Bộ ly hợp ngoài thứ cấp (nồi côn)Dream 110 / Wave RSX / Blade 110 22121K09L01Ly hợp trung tâm thứ cấpDream 110 / Wave RSX / Blade 110 22115KPH900Bạc lót ly hợp thứ cấpDream 110 / Future 125 / Blade 110 22116KWW740Bạc chặn ly hợp thứ cấpDream 110 / Wave RSX / Blade 110 22201K09L01Đĩa ma sát ly hợpDream 110 / Wave RSX / Blade 110 22311107000Đĩa sắt ly hợpDream 110 / Future / Wave RSX 22350115020Đĩa ép ly hợpDream 110 / Super Dream / Future Điều chỉnh dây côn Dream Khe hở đầu tay côn chuẩn: 10–20 mm (đo độ rơi tự do của tay côn trước khi cảm thấy sức cản). Khe hở quá nhỏ → côn không nhả hoàn toàn khi thả tay → côn dính, khó vào số. Khe hở quá lớn → côn không ngắt hoàn toàn khi bóp tay → xe tiếp tục chuyển động dù bóp côn. Chỉnh tại điểm điều chỉnh trên tay cầm côn (vặn đai ốc chỉnh) hoặc tại đầu dây côn gần hộp số. Dấu hiệu ly hợp mòn Côn trượt: tăng vòng tua mà xe không tăng tốc tương ứng — đĩa ma sát mòn. Đo độ dày đĩa ma sát: tiêu chuẩn ~2,6–2,9mm, thay khi còn 2,3mm. Thay đĩa ma sát luôn kèm kiểm tra đĩa sắt — đĩa sắt cong vênh (warped) gây côn dính dù đĩa ma sát còn tốt. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Ống xả Honda Dream — Tra cứu mã Super Dream (KFV) và Dream 110 (KZV) URL: https://db.dov.vn/kb/ong-xa-honda-dream-tra-cuu-ma-super-dream-kfv-va-dream-110-kzv Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã ống xả, chắn nhiệt, vòng đệm cổ ống xả và bạc lót Honda Super Dream (18350KFV830/951) và Dream 110 (18350KZVV30). Lưu ý kỹ thuật khi thay ống xả và gioăng cổ. Hệ thống ống xả Honda Dream Dream dùng ống xả thép carbon mạ chrome, chạy từ cổ xả bên phải đầu máy xuôi theo thân xe, kết thúc bằng muffler phía sau phải. Thiết kế đơn giản, không có bộ xúc tác (Super Dream) hoặc có xúc tác (Dream 110 đời muộn đáp ứng tiêu chuẩn khí thải). Ống xả Dream khá bền nhưng dễ gỉ từ bên trong do hơi nước ngưng tụ sau mỗi lần tắt máy. Mã tra cứu — Ống xả chính Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 18350KFV830Ống xảSuper Dream (phiên bản đầu) 18350KFV950Ống xả (cập nhật)Super Dream 18350KZVV30Ống xảDream 110 Mã tra cứu — Chắn nhiệt, gioăng và bạc lót Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 18240KFV950Chắn nhiệt cổ ống xảSuper Dream 18355K09840Chắn nhiệt ống xảDream 110 18291HB2900Vòng đệm cổ ống xảSuper Dream / Future NEO / Wave 100 18291GE2921Vòng đệm cổ ống xả (đa dụng)Dream 110 / Air Blade 125 / SH Mode 18421KBA900Cao su bạc lót bắt ống xảDream 110 / Future 125 / Wave RSX 18422KBA900Bạc lót bắt ống xảDream 110 / Future 125 / Wave RSX Lưu ý kỹ thuật Gioăng cổ ống xả là vật liệu chịu nhiệt — biến dạng và cứng theo thời gian. Rò khí cổ ống xả gây tiếng nổ tét tét khi tăng ga và làm hỏng lớp chrome ống xả nhanh hơn do nhiệt độ cục bộ tăng cao. Khi tháo ống xả, luôn thay gioăng cổ mới — không tái sử dụng gioăng cũ đã bị nén biến dạng. Siết bu lông cổ ống xả theo mô-men 10–14 N.m, siết chéo đều. Không đổ nước lạnh lên ống xả đang nóng — sốc nhiệt gây nứt vỡ thân muffler. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bơm dầu và lọc dầu ly tâm Honda Dream — Tra cứu mã Super Dream và Dream 110 URL: https://db.dov.vn/kb/bom-dau-va-loc-dau-ly-tam-honda-dream-tra-cuu-ma-super-dream-va-dream-110 Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bộ bơm dầu, rô to bơm, gioăng thân bơm và nắp lọc dầu ly tâm Honda Super Dream (GBG/KVR) và Dream 110 (KWB). Nguyên lý lọc ly tâm và chu kỳ vệ sinh. Hệ thống bôi trơn Honda Dream — Bơm dầu và lọc ly tâm Dream dùng hệ thống bôi trơn bằng áp lực (pressure lubrication) với bơm dầu kiểu rô to (rotor pump) dẫn động từ trục khuỷu. Điểm đặc biệt của động cơ Dream là dùng lọc dầu ly tâm (centrifugal oil filter) thay vì lọc dầu dạng lõi giấy — lọc bằng lực ly tâm để tách tạp chất ra khỏi dầu khi trục khuỷu quay. Mã tra cứu — Bộ bơm dầu Super Dream Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 15100GBG931Bộ bơm dầuSuper Dream / Wave Alpha 15119178000Gioăng thân bơm dầuSuper Dream / Wave Alpha 15331GF6000Bánh rô to bơm dầu trongSuper Dream / Dream 110 / Future NEO / MSX 125 15332GF6000Bánh rô to bơm dầu ngoàiSuper Dream / Dream 110 / Future NEO / MSX 125 15384178000Trụ bơm dầuSuper Dream / Wave Alpha 15384KRS920Trụ bơm dầuSuper Dream / Wave Alpha Mã tra cứu — Bộ bơm dầu Dream 110 Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 15100KVRC00Bộ bơm dầuDream 110 / Wave RSX / Blade 110 15100KWB920Bộ bơm dầu (cập nhật)Dream 110 / Wave RSX 15119KWB600Gioăng thân bơm dầuDream 110 / Wave RSX / Blade 110 15331KVRC00Bánh rô to bơm dầu trongDream 110 / Wave RSX / Blade 110 15332KVRC00Bánh rô to bơm dầu ngoàiDream 110 / Wave RSX / Blade 110 Mã tra cứu — Lọc dầu ly tâm Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 15431HF7010Nắp lọc dầu ly tâmDream 110 / Super Dream / Wave RSX 15439HF7000Gioăng nắp lọc dầu ly tâmSuper Dream / Wave 100 / Wave Alpha 15439KPH901Gioăng nắp lọc dầu ly tâmDream 110 / Wave RSX / Blade 110 15439KWW741Gioăng nắp lọc dầu ly tâmDream 110 / Future 125 / Super Cub Vệ sinh lọc dầu ly tâm Dream Lọc dầu ly tâm của Dream nằm bên trong nắp đầu trục khuỷu (phía phải máy). Tháo nắp lọc 15431HF7010, bên trong sẽ thấy cặn đen bám vào thành — lau sạch bằng vải khô, không cần thay linh kiện lọc (không có lõi lọc riêng). Vệ sinh mỗi 12.000–16.000 km. Khi lắp lại, thay gioăng nắp mới để tránh rò dầu. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Má phanh Honda Dream — Tang trống trước và sau — Tra cứu mã Super Dream và Dream 110 URL: https://db.dov.vn/kb/ma-phanh-honda-dream-tang-trong-truoc-va-sau-tra-cuu-ma-super-dream-va-dream-110 Published: 2026-04-28 Excerpt: Mã bộ má phanh tang trống Honda Super Dream (06430GCE910/KCH600) và Dream 110 (06430KPH900). Cách kiểm tra độ mòn, chỉnh khe hở phanh và thay má phanh đúng kỹ thuật. Hệ thống phanh Honda Dream — Tang trống cả hai bánh Tất cả các đời Dream đều dùng phanh tang trống (drum brake) cả bánh trước và bánh sau — đây là hệ thống phanh truyền thống, đơn giản, bền và chi phí bảo dưỡng rất thấp. Khác với dòng xe hiện đại dùng phanh đĩa thủy lực, phanh tang trống Dream dẫn động bằng cơ cấu cơ học (dây cáp và tay đòn). Mã tra cứu — Bộ má phanh Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 06430GCE910Bộ má phanh tang trốngSuper Dream (phiên bản đầu) 06430KCH600Bộ má phanh tang trống (cập nhật)Super Dream 06430KPH900Bộ má phanh tang trốngDream 110 / Click 110 / Future 125 / Wave RSX Mã tra cứu — Phụ kiện phanh Mã SKUTên chi tiếtÁp dụng 43151110000Lò xo má phanh sauSuper Dream / Super Cub / Icon E 45133028000Lò xo má phanhDream 110 / Click 110 / Future 125 45145121710Vòng chỉ thị độ mòn má phanhSuper Dream / Wave Alpha 45145KFM900Vòng chỉ độ mòn má phanhDream 110 / Future 125 / Wave RSX Kiểm tra độ mòn má phanh Dream Mỗi bộ má phanh gồm 2 guốc phanh (brake shoe) lót vật liệu ma sát. Dấu hiệu mòn thường thấy: Vòng chỉ thị độ mòn: Khi mũi tên trên đĩa chỉ thị thẳng hàng với vạch giới hạn trên moay ơ khi bóp phanh — thay má ngay Chiều sâu rãnh trên má phanh: Còn dưới 1mm — thay mới Tiếng kẽo kẹt khi phanh: Má mòn hết lớp ma sát, sắt cọ trực tiếp vào tang — thay ngay, kiểm tra tang phanh bị hỏng Chỉnh khe hở phanh Dream Sau khi thay má phanh mới hoặc khi phanh kém hiệu quả, chỉnh cánh tay đòn tại cam phanh. Độ rơi tay phanh trước chuẩn: 10–20 mm. Độ rơi tay phanh sau (tính tại đầu cần đạp): 20–30 mm. Sau chỉnh, kiểm tra khe hở phanh không bị kẹt — bánh phải quay tự do không có sức cản khi không bóp phanh. Nếu má phanh mới không ăn ngay, cần "rà" phanh nhẹ 50–100 lần phanh nhẹ để bề mặt tiếp xúc đều trước khi phanh gấp. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Lịch bảo dưỡng Honda Dream — Chu kỳ, phụ tùng tiêu hao và 5 lỗi thường gặp URL: https://db.dov.vn/kb/lich-bao-duong-honda-dream-chu-ky-phu-tung-tieu-hao-va-5-loi-thuong-gap Published: 2026-04-28 Excerpt: Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Super Dream và Dream 110 theo km, danh sách phụ tùng tiêu hao cần thay, và 5 lỗi phổ biến nhất với hướng xử lý chi tiết cho thợ sửa xe và chủ xe. Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Dream Km / ThángHạng mụcHành động 1.000 km / 1 thángDầu động cơThay (chạy rà) 4.000 km / 4 thángDầu động cơThay dầu SAE 10W-30 / Honda Ultra G1 4.000 kmLọc gió, bugi, xích tải, khe hở xupapKiểm tra; tra dầu xích (Super Dream) 8.000 kmLọc gióVệ sinh (Super Dream foam) hoặc thay (Dream 110) 8.000 kmBugiThay mới; kiểm tra khe hở xupap 12.000 kmLọc dầu ly tâm, má phanh, dây cônVệ sinh lọc ly tâm; đo độ dày má phanh 16.000 kmKhe hở xupapĐo và chỉnh nếu lệch (hút 0,10 / xả 0,15mm) 20.000 kmXích tải, nhôngKiểm tra độ giãn và mòn răng nhông 24 thángDầu phuộc trướcThay Honda Ultra Cushion Oil 10W 3 thángNước ắc quy (Super Dream)Kiểm tra và bổ sung nước cất nếu cần Thông số dầu động cơ Honda Dream Tiêu chíThông số Độ nhớtSAE 10W-30 Tiêu chuẩnJASO MA hoặc MA2 Lượng dầu thay~0,7–0,8 lít (Super Dream) / ~0,8–0,9 lít (Dream 110) Chu kỳ thay4.000 km hoặc 4 tháng (tùy cái nào đến trước) Phụ tùng tiêu hao cần chuẩn bị Phụ tùngMã SKU (Dream 110)Chu kỳ trung bình Tấm lọc khí17210KWWB208.000 – 12.000 km Bugi CPR6EA-9S31916KWB6018.000 – 12.000 km Bộ má phanh06430KPH90020.000 – 30.000 km Xích tải 96 mắt40530KFV830 (SD) / xem KWW15.000 – 20.000 km Lốp trước IRC44711KWWB2115.000 – 20.000 km Lốp sau IRC42711KWWB2112.000 – 18.000 km Ắc quy GTZ4V31500KWWB212 – 3 năm 5 lỗi thường gặp trên Honda Dream 1. Xe khó nổ buổi sáng / chạy nguội — Super Dream Carb Super Dream cần choke khi máy nguội. Nếu xe không nổ dù đã choke: (1) kiểm tra bugi — thay bugi C6HSA mới 9805656713 nếu đã đến kỳ; (2) kiểm tra tia lửa điện bằng cách rút bugi, kẹp mass, đề và quan sát tia lửa — không có tia lửa kiểm tra cuộn lửa và má vít bạch kim (contact breaker). Super Dream dùng đánh lửa bằng má vít — cần chỉnh khe hở mỗi 8.000 km (khe hở chuẩn 0,3–0,4mm). 2. Chế hòa khí nghẹt, xe không nổ sau khi để lâu Xăng cũ đọng trong phao buồng tạo keo bít lỗ zích lơ. Tháo carb, ngâm dung dịch vệ sinh 30 phút, thông lỗ bằng dây đồng mảnh. Thay bộ phớt O 16010KRS910 (Super Dream) hoặc phớt O cổ carb 16075GHBB40 (Dream 110) sau mỗi lần tháo. Không dùng que thép hay dây điện thông lỗ — dễ làm hỏng đường kính zích lơ chính xác. 3. Tiếng kêu lách cạch từ đầu máy Nguyên nhân 1: Khe hở xupap quá lớn — chỉnh về 0,10mm (hút) / 0,15mm (xả). Nguyên nhân 2: Xích cam mòn, lò xo cần căng yếu — thay xích cam và cần căng mới. Phân biệt: tiếng kêu theo nhịp vòng tua máy (1/2 tốc độ trục khuỷu) = xích cam; tiếng kêu đều theo vòng tua = xupap. 4. Phanh kém hiệu quả / xe bị kéo lệch Kiểm tra vòng chỉ thị độ mòn 45145KFM900 — mũi tên trùng vạch giới hạn là phải thay má phanh ngay. Nếu một bên mòn nhanh hơn, kiểm tra cam phanh bị kẹt hoặc dây cáp bị gỉ cứng một bên. Sau khi thay má phanh, chỉnh lại khe hở đầu tay phanh đúng tiêu chuẩn. 5. Ắc quy yếu sau 1–2 năm sử dụng Super Dream: bổ sung nước cất định kỳ — ắc quy cạn nước nhanh hỏng tế bào. Dream 110: GTZ4V MF ít bảo dưỡng hơn nhưng không nạp điện đủ khi xe chạy chậm hay đường ngắn thường xuyên. Giải pháp: nạp bình ngoài mỗi 3–6 tháng bằng bộ nạp ắc quy tự động (smart charger). Không nạp bằng acquy xe hơi hay bộ nạp dòng cao — dễ hỏng bình xe máy nhỏ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Danh sách phụ tùng phục vụ sửa chữa bảo dưỡng Honda PCX 160 K1Z URL: https://db.dov.vn/kb/danh-sach-phu-tung-phuc-vu-sua-chua-bao-duong-honda-pcx-160-k1z Published: 2026-04-28 Excerpt: PCX 160 mang mã xe K1Z — định danh cho dòng xe ga 160cc cao cấp Honda nhập khẩu Indonesia, ra mắt 2021 với động cơ eSP+ 4 van phun xăng PGM-FI. PCX 160 mang mã xe K1Z — định danh cho dòng xe ga 160cc cao cấp Honda nhập khẩu Indonesia, ra mắt 2021 với động cơ eSP+ 4 van phun xăng PGM-FI. K1Z là dòng PCX đầu tiên dùng nền tảng kỹ thuật chia sẻ rộng với họ xe ga 160cc Indonesia: Vario 160 K2S, Click 160 K2SF và ADV 160 K0WL. Khác với PCX 150 K97 đời 2018-2020 và PCX 125/150 K35/K36 đời 2015-2017 chủ yếu là dòng Honda Thái Lan, PCX 160 K1Z gắn với hệ kỹ thuật Indonesia về cả động cơ, hộp số CVT lẫn hệ Smartkey. Bộ phụ tùng K1Z chia thành ba lớp Part Code rõ ràng. Lớp đặc thù K1Z gồm thân vỏ, gắp sau, ghi đông và các chi tiết riêng PCX 160. Lớp chia sẻ với nền tảng eSP+ 160cc Indonesia gồm đầu quy lát mã giữa K2S dùng chung Vario 160, Click 160 và PCX 160. Lớp chia sẻ với ADV 160 gồm dây curoa, má puly nồi sau và bộ ổ khóa Smartkey — đây là điểm chia sẻ kỹ thuật rộng nhất vì PCX 160 và ADV 160 dùng chung khung gầm và hộp số CVT. Phụ tùng nhóm hệ nạp khí và phun xăng Lọc gió 17210K1ZT00 dùng chung PCX 160 K1Z, Vario 160 K2S và Click 160 K2SF — đây là điểm chuẩn hóa kho lớn nhất giữa ba dòng xe ga 160cc Indonesia. Đại lý nhập kho lọc gió K1Z phục vụ được cả ba dòng mà không cần phân biệt mã xe theo VIN. Ốp lọc gió 17235K1ZT00 mở rộng phạm vi tương tự, dùng chung cả ba dòng Vario 160, Click 160 và PCX 160. Đây là điểm khác biệt nền tảng giữa PCX 160 K1Z và Air Blade 160 K2Z. AB 160 K2Z dùng lọc gió 17210K2ZV00 chia sẻ với AB 125 K3A — chuẩn hóa theo trục Việt Nam. PCX 160 K1Z dùng lọc gió 17210K1ZT00 chia sẻ với Vario/Click 160 — chuẩn hóa theo trục Indonesia. Cùng dung tích 160cc, cùng nền tảng eSP+, nhưng kho phụ tùng hệ nạp khí của hai dòng tổ chức theo hai mạng riêng biệt. Phụ tùng nhóm động cơ — chia sẻ đầu quy lát eSP+ 160cc Indonesia Đầu bò mã 12200K2SN00 là chi tiết cốt lõi nhất của bài này. Mã này dùng chung Vario 160 K2S 2022, Click 160 K2SF 2022 và PCX 160 K1Z 2021 — ba dòng xe ga 160cc đời 2021-2022 của Honda Indonesia dùng chung đầu quy lát 4 van. Đây là minh chứng kỹ thuật cụ thể cho luận điểm "eSP+ 160cc Indonesia là một nền tảng động cơ thống nhất, đặt trên ba khung xe khác nhau". Khi nhà xưởng sửa máy PCX 160 thay đầu bò, mã đặt hàng giống hệt khi sửa Vario 160 hay Click 160 cùng đời. Hệ quả thực chiến: đại lý kinh doanh cả ba dòng xe Indonesia chỉ cần một mã đầu quy lát trong kho phục vụ ba dòng. Nắp chụp cam, ổ trục cam và xupap đi cùng đầu bò 12200K2SN00 cũng dùng chung — đây là điểm tối ưu kho lớn nhất cho dòng xe nhập khẩu Indo tại Việt Nam. Phụ tùng nhóm hệ truyền động CVT — chia sẻ với ADV 160 Dây curoa 23100K1ZN21 dùng chung PCX 160 K1Z và ADV 160 K0WL — đây là cặp dòng xe chia sẻ kỹ thuật chặt nhất trong họ xe ga 160cc Honda. ADV 160 là phiên bản adventure của PCX 160, dùng cùng khung gầm, cùng động cơ, cùng hộp số CVT, chỉ khác dàn áo và cấu hình giảm xóc. Mã giữa K1Z xuất hiện cả trên dây curoa cho thấy Honda đặt PCX 160 làm bộ chuẩn cho cả ADV 160. Bộ dây curoa kèm bi nồi mã 23100K1ZBA0 cũng dùng chung hai dòng này. Má puly nồi sau ngoài mã 23224K1ZJ10 dùng chung PCX 160 và ADV 160 — đây là chi tiết puly bao ngoài cụm CVT, một phần quyết định cảm giác bốc và độ êm khi tăng ga. Bánh răng trục giảm tốc 44T mã 23430K1ZJ10 mở rộng phạm vi xa hơn — dùng chung PCX 160 K1Z, ADV 160, Air Blade 160 K2Z và Air Blade 125 K3A. Đây là cấp chuẩn hóa cao nhất của hộp số CVT Honda eSP+ 125-160cc thế hệ 2022+. Dù khác mã xe, khác thị trường, khác dung tích, nhưng cùng bánh răng giảm tốc. Phụ tùng nhóm phanh và khung gầm Bố thắng sau (má phanh sau) dạng phanh đĩa mã 22535K1NV00 dùng chung PCX 125 và PCX 160 — mã giữa K1N supersession từ thế hệ PCX trước đó. PCX 160 thừa hưởng cụm phanh đĩa sau từ PCX 150/125 đời cũ, không phải thiết kế mới. Đây là điểm tiết kiệm kỹ thuật đặc trưng của PCX so với Air Blade hay Vision — Honda giữ nguyên cụm phanh khi nâng cấp dung tích vì cụm phanh đĩa cũ đã đáp ứng đủ cho 160cc. Gắp sau 52100K1ZN20 là chi tiết khung gầm đặc thù PCX 160 K1Z, không dùng chung dòng nào khác — đây là cụm gắp sau sản xuất riêng cho PCX 160 vì tải trọng và cấu hình treo khác PCX 150 K97. Đáng chú ý, gắp sau PCX 160 này được giới độ dùng để nâng cấp phanh đĩa sau cho Air Blade 125/150 đời 2013-2021 (combo độ phổ biến tại Việt Nam). Ghi đông mã K1Z dùng chung PCX 150 K97 và PCX 160 K1Z — Honda giữ nguyên ghi đông giữa hai thế hệ PCX vì cấu hình tay lái không thay đổi. Đây là một trong số ít chi tiết PCX 160 dùng chung được PCX 150 đời cũ. Phụ tùng nhóm điện điều khiển và Smartkey Bộ ổ khóa Smartkey 35100K1ZJ11 dùng chung PCX 160 K1Z, ADV 160 K0WL Indonesia, Air Blade 160 K2Z và Air Blade 125 K3A — đây là cấp chuẩn hóa cao nhất của hệ Smartkey Honda thế hệ 2022+ trên xe ga eSP+ 125-160cc. Mã giữa K1ZJ ở đây cho thấy Honda chọn PCX 160 K1Z làm bộ chuẩn Smartkey cho toàn bộ dòng xe ga cao cấp, sau đó áp dụng ngược lên Air Blade. Bao khóa remote vỏ cao su 2 nút áp dụng cho PCX 160 K1Z, Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A, Lead 125 4 van K2T, Vario 160 K2S, Vision 110 K2C và Winner X V3 K2P — chuẩn FOB Smartkey duy nhất cho 7 dòng xe Honda Việt Nam và Indonesia đời 2021+. Bảng tra mã phụ tùng PCX 160 K1Z đã xác minh NhómTên chi tiếtPart CodeÁp dụngHệ nạpLọc gió17210K1ZT00PCX 160 K1Z, Vario 160 K2S, Click 160 K2SFHệ nạpỐp lọc gió17235K1ZT00PCX 160 K1Z, Vario 160 K2S, Click 160 K2SFĐộng cơĐầu quy lát (đầu bò)12200K2SN00PCX 160 K1Z, Vario 160 K2S, Click 160 K2SFTruyền độngDây curoa23100K1ZN21PCX 160 K1Z, ADV 160 K0WLTruyền độngBộ dây curoa kèm bi nồi23100K1ZBA0PCX 160 K1Z, ADV 160 K0WLTruyền độngMá puly nồi sau ngoài23224K1ZJ10PCX 160 K1Z, ADV 160 K0WLTruyền độngBánh răng trục giảm tốc 44T23430K1ZJ10PCX 160 K1Z, ADV 160, AB 160 K2Z, AB 125 K3APhanhBố thắng sau (má phanh đĩa sau)22535K1NV00PCX 125, PCX 160KhungGắp sau52100K1ZN20PCX 160 K1Z 2021+ĐiệnBộ ổ khóa Smartkey35100K1ZJ11PCX 160 K1Z, ADV 160 K0WL, AB 125/160 K3A/K2Z Lịch bảo dưỡng định kỳ PCX 160 K1Z theo cây số Mốc 4.000 km đầu là kiểm tra hậu mãi, đảo nhớt động cơ và dầu láp, không thay phụ tùng. Mốc 10.000 đến 15.000 km thay lọc gió 17210K1ZT00 — khoảng cách thay lọc gió PCX 160 dài hơn Air Blade 160 do hệ nạp khí PCX có hộp lọc lớn hơn. Mốc 20.000 đến 25.000 km thay dây curoa 23100K1ZN21 và kiểm tra bi nồi cùng cụm puly. Mốc 30.000 km kiểm tra má puly nồi sau 23224K1ZJ10 và bánh răng trục giảm tốc 23430K1ZJ10, đặc biệt với xe chạy đường dài tải nặng đặc trưng PCX. Mốc 40.000 đến 50.000 km là đại tu — mở máy kiểm tra đầu quy lát 12200K2SN00, đo khe hở xupap 4 van, kiểm tra lòng xy lanh và bạc xéc măng. Hiểu danh sách phụ tùng PCX 160 K1Z là hiểu cách Honda Indonesia xây dựng nền tảng xe ga 160cc cao cấp — K1Z đặc trưng ở thân vỏ, gắp sau, ghi đông và là chuẩn Smartkey cho cả dòng eSP+ 125-160cc, K2S chia sẻ với Vario 160 và Click 160 ở đầu quy lát, K0WL chia sẻ với ADV 160 ở toàn bộ cụm CVT, K1N supersession từ PCX 125/150 đời cũ ở cụm phanh đĩa sau. PCX 160 không phải dòng xe đứng độc lập — nó là tâm của một mạng kỹ thuật chia sẻ với Vario, Click, ADV và Air Blade. Đây là tri thức nền cho đại lý phục vụ PCX 160 dài hạn và là khung tham chiếu khi đọc Parts Catalogue dòng xe ga cao cấp Honda Đông Nam Á. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Danh sách phụ tùng phục vụ sửa chữa bảo dưỡng Honda Air Blade 160 K2Z URL: https://db.dov.vn/kb/danh-sach-phu-tung-phuc-vu-sua-chua-bao-duong-honda-air-blade-160-k2z Published: 2026-04-28 Excerpt: Air Blade 160 mang mã xe K2Z — định danh cho thế hệ Air Blade 160cc ra mắt 2022 với động cơ eSP+ 4 van phun xăng PGM-FI và hệ thống Smartkey thế hệ mới. Air Blade 160 mang mã xe K2Z — định danh cho thế hệ Air Blade 160cc ra mắt 2022 với động cơ eSP+ 4 van phun xăng PGM-FI và hệ thống Smartkey thế hệ mới. K2Z không tồn tại đơn lẻ mà là một mắt xích trong nền tảng động cơ 160cc của Honda toàn cầu, chia sẻ chi tiết cốt lõi với Air Blade 125 K3A đời cùng thời điểm, SH 160i 2023+, SH 150i K0S đời 2020-2022, Vario 160 K2S, PCX 160 K1Z và ADV 160 K0WL nhập Indonesia. Hiểu được mạng chia sẻ này là hiểu được trục logic kho phụ tùng Honda thế hệ eSP+ 160cc. Bộ phụ tùng K2Z chia thành ba lớp theo nguồn gốc Part Code. Lớp đặc thù K2Z bao gồm dàn áo, lọc gió, thân vỏ, bộ điều khiển Smartkey và các chi tiết riêng cho cấu hình Air Blade 160. Lớp chia sẻ với nền tảng eSP+ 160cc bao gồm lòng xy lanh, piston, bạc xéc măng, má puly nồi sau và một số chi tiết hệ truyền động. Lớp chia sẻ ngược về nền tảng cũ bao gồm bao tay, bi gác chân và các chi tiết phụ kiện nhỏ supersession từ Air Blade 125 K66, Lead K1N hay nền tảng K29. Phụ tùng nhóm hệ nạp khí và phun xăng Lọc gió 17210K2ZV00 dùng chung Air Blade 160 K2Z và Air Blade 125 4 van K3A — đây là điểm chuẩn hóa kho cho đại lý kinh doanh cả hai phiên bản AB 4 van đời 2022 trở đi. Đế hộp lọc gió 17225K2ZV00 và ốp lọc gió 17235K2ZV00 cũng dùng chung AB 125 và AB 160, là cụm nhựa nạp khí thiết kế chung cho cả hai phân khối. Khi đại lý nhập kho lọc gió K2Z, không cần phân biệt 125 hay 160 — đây là một trong số ít chi tiết hệ nạp được Honda tối ưu chuẩn hóa giữa hai phiên bản khác dung tích. Phụ tùng nhóm động cơ — chia sẻ nền tảng eSP+ 160cc Đây là nhóm dữ liệu quan trọng nhất khi đánh giá K2Z. Lòng xy lanh 12100K0SV00 dùng chung Air Blade 160 K2Z, SH 160i 2023+ và SH 150i K0S 2020-2022 — mã giữa K0S phản ánh việc Honda tiếp tục dùng kết cấu lòng xy lanh từ SH 150i thế hệ trước cho Air Blade 160 mới. Bạc cos 0 mã 13011K0S305 (cùng có mã song song 13011K1Z305), bạc cos 0.25 mã 13021K0S305 và bạc cos 0.5 mã 13031K0S305 đều dùng chung Air Blade 160 K2Z, SH 160i 2023+ và SH 150i 2020-2022. Đây là minh chứng kỹ thuật cụ thể cho việc K2Z không phải động cơ mới hoàn toàn — Honda lấy nền tảng eSP+ SH 150i, nâng dung tích lên 160cc và đặt vào khung Air Blade. Ắc piston 13111K0RV00 mở rộng phạm vi xa hơn nữa — dùng chung Vario, Click 160, ADV 160, PCX 160, SH, Air Blade, Lead, SH 125/160 đời 2023-2024+. Đây là chi tiết cấp cao nhất của chuẩn hóa kho Honda toàn cầu cho dòng động cơ eSP+ 110-160cc. Bạc đệm tấm cách nhiệt mã 18316KVB900 thậm chí mở rộng ra Air Blade từ 2016 trở đi, Lead từ 2014, SH Mode từ 2014, Vision 2014-2020 — đây là chi tiết supersession nguồn KVB từ thế hệ Lead/SH Mode đời cũ. Phụ tùng nhóm bộ nồi và hệ truyền động CVT Bi nồi 22123K2ZV00 trọng lượng 19g là chi tiết đặc thù K2Z — không dùng chung với AB 125 K3A vì hai phân khối có cấu hình bi nồi tối ưu khác nhau. Đại lý nhập sai 19g cho AB 125 hoặc nhập bi 18g vào AB 160 sẽ làm xe mất độ bốc hoặc tăng tốc không đều. Đây là chi tiết cần phân biệt theo mã đầy đủ, không tra theo "bi nồi Air Blade". Má puly nồi sau trong 23205K2SN00 là điểm chia sẻ thú vị nhất — mã giữa K2S (Vario 160) nhưng dùng chung Air Blade 160 K2Z và Vario 160 K2S. Điều này phản ánh việc Honda thiết kế cụm puly sau của hai dòng xe ga 160cc trên cùng một nền tảng kết cấu, dù khác mã xe và khác thị trường mục tiêu (AB 160 cho Việt Nam, Vario 160 cho Indonesia và Việt Nam). Bánh răng trục giảm tốc 44T mã 23430K1ZJ10 mở rộng phạm vi xa hơn — dùng chung Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 4 van K3A và Click 160 nhập Indonesia. Mã giữa K1ZJ ở đây là từ nền tảng PCX 160 K1Z, cho thấy Honda dùng chung cụm hộp số CVT giữa AB 160 và PCX 160. Bánh răng trục thứ cấp 53T mã 23422K2ZV00 là đặc thù K2Z, chỉ dành cho Air Blade 160. Phụ tùng nhóm phanh và bánh xe Đĩa phanh trước Air Blade 160 mã 45351K2ZV01 dành cho phiên bản ABS — đặc trưng có mắt đọc cảm biến ABS trên đĩa, không dùng chung với đĩa của phiên bản không ABS. Đây là điểm cần phân biệt khi đại lý báo giá đĩa phanh cho khách AB 160 — phải xác minh xe có ABS hay không trước khi nhập mã. Đĩa phanh sau ABS có mã song song 44650K2ZV00ZA (phiên bản phía sau, đuôi ZA cho đời ABS). Phuộc sau cặp lò xo đen 52400K2ZV01 là chi tiết đặc thù K2Z, cấu hình hai phuộc lò xo bố trí thể thao thay vì single shock của AB 150 đời trước. Đây là điểm thay đổi kỹ thuật rõ rệt giữa AB 150 K1F và AB 160 K2Z, ảnh hưởng đến cảm giác lái và khả năng chịu tải hai người. Phụ tùng nhóm điện điều khiển và Smartkey Bộ điều khiển Smartkey SCU 35141K2ZV00 dùng chung Air Blade 160 K2Z và Air Blade 125 4 van K3A — đây là cụm não điều khiển hệ Smartkey, đồng bộ chìa với ECU động cơ. Bộ ổ khóa Smartkey hoàn chỉnh 35100K1ZJ11 mở rộng phạm vi ra Air Blade 125/160, PCX 160 K1Z và ADV 160 K0WL nhập Indonesia. Đây là chi tiết chứng minh Honda đã chuẩn hóa toàn bộ cụm Smartkey trên nền tảng xe ga eSP+ 125-160cc thế hệ 2022+. Bao khóa remote vỏ cao su 2 nút bọc chìa Smartkey chuẩn 6 dòng áp dụng cho Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A, Lead 125 4 van K2T, Vario 160 K2S, Vision 110 K2C và Winner X V3 K2P. Đây là minh chứng cho việc Honda Việt Nam thống nhất chuẩn FOB Smartkey trên toàn bộ dòng xe đời 2021-2022 trở đi — đại lý chỉ cần một mã bao khóa duy nhất phục vụ được sáu dòng xe. Phụ tùng nhóm bao tay và phụ kiện supersession Bao tay phải (tay nắm ống ga) 53140K66V00 dùng chung Air Blade 160 K2Z, Air Blade 150 K1F 2020-2021 và Air Blade 125 từ 2016 trở đi. Mã giữa K66 supersession từ Air Blade 125 đời 2016, được Honda giữ nguyên xuyên suốt qua nhiều thế hệ AB sau đó. Bao tay trái 53166K29900 mở rộng ra cả AB 125, AB 150, AB 160, mã giữa K29 đến từ nền tảng Future/Wave đời cũ — minh chứng cho việc các chi tiết bao tay được Honda chuẩn hóa rộng nhất trong toàn bộ kho phụ tùng. Bi thép 8mm gác chân sau 9621108000 là supersession kho chung toàn hãng Honda — dùng được cho Air Blade, Winner, Sonic, Lead, SH, SH Mode, Vision, Vario, PCX, ADV, BeAT và Genio. Đây là cấp chuẩn hóa cao nhất, chi tiết cấp toàn cầu Honda không gắn mã xe. Bảng tra mã phụ tùng Air Blade 160 K2Z đã xác minh NhómTên chi tiếtPart CodeÁp dụngHệ nạpLọc gió17210K2ZV00Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A 2022+Hệ nạpĐế hộp lọc gió17225K2ZV00Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A 2022+Hệ nạpỐp lọc gió17235K2ZV00Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A 2022+Động cơLòng xy lanh12100K0SV00Air Blade 160 K2Z, SH 160i 2023+, SH 150i K0S 2020-2022Động cơBạc cos 0 (xéc măng)13011K0S305Air Blade 160 K2Z, SH 160i 2023+, SH 150i 2020-2022Động cơBạc cos 0.2513021K0S305Air Blade 160 K2Z, SH 160i 2023+, SH 150i 2020-2022Động cơBạc cos 0.513031K0S305Air Blade 160 K2Z, SH 160i 2023+, SH 150i 2020-2022Động cơẮc piston13111K0RV00Vario, Click 160, ADV 160, PCX 160, SH, AB, Lead, SH 125/160 2023-2024+Động cơBạc đệm tấm cách nhiệt18316KVB900AB 125/160 2022-2024, AB 125/150 2020-2021, AB 125 2016-2019, Lead 2014-2025, SH Mode, Vision 2014-2020Truyền độngBi nồi 19g22123K2ZV00Air Blade 160 K2Z 2022+Truyền độngMá puly nồi sau trong23205K2SN00Air Blade 160 K2Z, Vario 160 K2STruyền độngBánh răng trục giảm tốc 44T23430K1ZJ10Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A, Click 160Truyền độngBánh răng trục thứ cấp 53T23422K2ZV00Air Blade 160 K2Z 2022+PhanhĐĩa phanh trước ABS45351K2ZV01Air Blade 160 K2Z bản ABSPhanhĐĩa phanh sau ABS44650K2ZV00ZAAir Blade 160 K2Z bản ABSKhungPhuộc sau cặp lò xo đen52400K2ZV01Air Blade 160 K2Z 2022+ĐiệnBộ điều khiển Smartkey SCU35141K2ZV00Air Blade 160 K2Z, Air Blade 125 K3A 2022+ĐiệnBộ ổ khóa Smartkey35100K1ZJ11AB 125/160, PCX 160 K1Z, ADV 160 K0WL IndoKhungBao tay phải (tay nắm ga)53140K66V00AB 160 K2Z, AB 150 2020-2021, AB 125 2016+KhungBao tay trái53166K29900AB 160 K2Z, AB 150, AB 125 2016+KhungBi thép 8mm gác chân sau9621108000Toàn bộ dòng xe Honda Lịch bảo dưỡng định kỳ Air Blade 160 K2Z theo cây số Mốc 4.000 km đầu tiên là kiểm tra hậu mãi, chỉ thay nhớt động cơ và dầu láp, không thay phụ tùng. Mốc 8.000 đến 10.000 km thay lọc gió 17210K2ZV00 và bugi chuẩn động cơ eSP+ 4 van. Mốc 20.000 đến 25.000 km là mốc bảo dưỡng truyền động — kiểm tra dây curoa, bi nồi 22123K2ZV00 và toàn bộ cụm puly. Mốc 30.000 km kiểm tra má puly nồi sau 23205K2SN00, bánh răng trục giảm tốc 23430K1ZJ10 và toàn bộ cụm hộp số CVT. Mốc 40.000 đến 50.000 km là đại tu — mở máy kiểm tra lòng xy lanh 12100K0SV00, đo khe hở bạc xéc măng để quyết định cos, kiểm tra ắc piston 13111K0RV00 và đánh giá toàn bộ cụm đầu quy lát 4 van. Hiểu danh sách phụ tùng Air Blade 160 K2Z là hiểu cách Honda tổ chức nền tảng động cơ eSP+ 160cc trên thị trường Đông Nam Á — K2Z đặc trưng ở thân vỏ và bi nồi đời mới, K0S chia sẻ với SH 150i cũ và SH 160i mới ở cụm xy lanh và bạc, K1ZJ chia sẻ với PCX 160 ở hộp số CVT, K2S chia sẻ với Vario 160 ở puly sau, KVB và K29 supersession từ thế hệ Lead/SH Mode/Future đời cũ. Đây là tri thức nền cho đại lý vận hành Air Blade 160 dài hạn và là khung tham chiếu khi Honda Việt Nam ra mắt thế hệ Air Blade tiếp theo trên cùng nền tảng eSP+. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Danh sách phụ tùng phục vụ sửa chữa bảo dưỡng Honda Vision 110 K2C URL: https://db.dov.vn/kb/danh-sach-phu-tung-phuc-vu-sua-chua-bao-duong-honda-vision-110-k2c Published: 2026-04-28 Excerpt: Bộ phụ tùng K2C chia thành ba nhóm rõ ràng theo trục bảo dưỡng. Nhóm thay định kỳ ngắn hạn dưới 10.000 km gồm lọc gió, bugi, dầu nhớt động cơ và dầu láp. Nhóm trung hạn 20.000 đến 30.000 km gồm dây curoa, bi nồi, bố 3 càng, má phanh trước và má phanh sau. Vision 110 K2C là thế hệ Vision thứ ba của Honda Việt Nam, ra mắt cuối 2020 và là phiên bản đầu tiên trong dòng Vision dùng động cơ eSP 110cc 4 van thay cho cấu hình 2 van trên K44 (2014–2019) và KZL (2011–2013). Ba ký tự K2C là mã xe nằm giữa Part Code, định danh duy nhất cho thế hệ này: lọc gió 17210K2CV00, đế pô e 17225K2CV00, ốp lọc gió 17245K2CV00 đều mang chung mã giữa K2C. Kế thừa Vision K44 nhưng K2C không dùng chung được phần lớn phụ tùng truyền động và động cơ vì khác cấu hình van và khác bố trí Smartkey — đây là điểm nhà xưởng phải nắm khi tiếp nhận xe Vision đời 2020 trở đi.Bộ phụ tùng K2C chia thành ba nhóm rõ ràng theo trục bảo dưỡng. Nhóm thay định kỳ ngắn hạn dưới 10.000 km gồm lọc gió, bugi, dầu nhớt động cơ và dầu láp. Nhóm trung hạn 20.000 đến 30.000 km gồm dây curoa, bi nồi, bố 3 càng, má phanh trước và má phanh sau. Nhóm dài hạn từ 40.000 km trở lên gồm cụm đầu quy lát 4 van, lòng xy lanh, piston, sên cam và toàn bộ cụm bơm xăng. Khác biệt rõ nhất giữa K2C và K44 nằm ở chỗ K2C dùng động cơ chia sẻ một số chi tiết với nền tảng Lead 125 và SH Mode đời 2020 trở đi qua mã giữa K0J — bánh răng trục bánh sau 23430K0JN00 và bánh răng trục thứ cấp 23422K0JN00 là supersession từ nền tảng này, cùng với dây curoa 23100K0JN01 dùng chung Vision K2C, Lead, SH Mode 2020+ và Vario 160.Phụ tùng nhóm hệ nạp khí và phun xăngLọc gió 17210K2CV00 là chi tiết hao mòn nhanh nhất trong nhóm hệ nạp, thay định kỳ 8.000 đến 10.000 km — lọc gió K2C có thiết kế riêng cho hộp lọc 4 van, không dùng chung được lọc gió K44. Đế hộp lọc gió và ốp lọc gió mang mã giữa K2C riêng, gồm đế pô e 17225K2CV00 và ốp pô e 17245K2CV00 — đây là cụm nhựa định hình dòng khí nạp, chỉ thay khi nứt vỡ do va chạm.Bộ thân ga và cụm bơm xăng là điểm phân hóa kỹ thuật so với Vision K44. Cụm bơm xăng K2C mã 16700K2CV01 là tổng thành gồm thân bơm, mô-tơ bơm, phao xăng, lưới lọc xăng và van điều áp xăng — toàn bộ thay theo cụm, không tháo lẻ chi tiết bên trong. Bơm xăng K2C có lưu lượng cao hơn K44 để cấp đủ nhiên liệu cho động cơ 4 van, đại lý nhập nhầm bơm xăng K44 sẽ làm xe yếu khi tăng ga gấp.Phụ tùng nhóm bộ nồi và truyền động vô cấp CVTDây curoa 23100K0JN01 là chi tiết bảo dưỡng định kỳ quan trọng nhất trong nhóm CVT, thay sau 20.000 đến 25.000 km. Mã giữa K0J ở đây phản ánh việc Honda chuẩn hóa dây curoa giữa Vision K2C, Lead 125 đời 2020+, SH Mode 2020–2023, SH 2020–2023 và Vario 160 — đây là một trong những điểm tiết kiệm kho lớn nhất cho đại lý kinh doanh nhiều dòng xe ga Honda hiện hành. Bánh răng trục bánh sau 45T mã 23430K0JN00 và bánh răng trục thứ cấp 51T mã 23422K0JN00 đi cùng cụm láp, tương tự dùng chung được với nền tảng Lead/SH Mode.Ắc nồi trước 22105K0JN00 dùng chung Vision K2C, Lead 125 và SH Mode đời mới — đây là chi tiết kẹp trượt trong cụm nồi trước, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bốc khi tăng ga. Bi nồi và bố 3 càng K2C có mã giữa K2C riêng, không dùng chung K0J — đây là điểm cần nhớ vì bi nồi và bố 3 càng là chi tiết quyết định cảm giác lái và mỗi dòng xe ga Honda có cấu hình bi nồi tối ưu riêng theo bản đồ ECU.Phụ tùng nhóm động cơ eSP 4 vanCụm đầu quy lát Vision K2C là chi tiết phân biệt rõ nhất với K44 — bốn lỗ xupap thay vì hai, kéo theo trục cam, cò mổ, xupap và lò xo xupap đều có thiết kế riêng. Thợ sửa khi mở máy K2C lần đầu cần nắm rằng hai xupap nạp và hai xupap xả đặt theo cấu hình DOHC bố trí ngang, khác hoàn toàn cấu trúc SOHC 2 van của K44. Sên cam và bộ tăng cam K2C cũng khác K44 — không tháo sên cam K44 lắp vào K2C được.Lòng xy lanh, piston và bộ bạc piston K2C dùng mã giữa K2C đặc thù — tỉ số nén của động cơ 4 van cao hơn 2 van, piston K2C có hình học đỉnh khác để phù hợp buồng đốt mới. Phớt xupap, gioăng nắp đầu, gioăng lòng và toàn bộ bộ ron đều thuộc nhóm đại tu — thay khi mở máy ở mốc 50.000 km hoặc khi xe có dấu hiệu rò dầu, ăn nhớt, khói trắng từ ống xả.Phụ tùng nhóm điện điều khiển và SmartkeyĐây là nhóm phân biệt thế hệ rõ nhất so với Vision K44. ECU Vision K2C có ba phiên bản đuôi V01, V11 và V31 lưu hành song song trên thị trường — ba đuôi này phản ánh ba lô sản xuất ECU theo phiên bản phần mềm khác nhau. Đại lý cần xác minh đúng đuôi V01, V11 hay V31 theo VIN xe khách hàng trước khi đặt hàng thay thế.Hệ thống Smartkey Vision K2C là cụm hoàn chỉnh gồm bộ điều khiển SCU, FOB remote và cụm ổ khóa chính. Khi mất chìa FOB, đồng bộ chìa mới yêu cầu máy chẩn đoán SmartFi2 hoặc tương đương hỗ trợ mã K2C — đây là một trong số 24 mã ECU Honda được liệt kê trong danh sách hỗ trợ chuẩn đoán Smartkey và phun xăng. Bao khóa remote vỏ cao su 2 nút dùng chung được Vision K2C, Air Blade 2022–2023, Vario 160, Lead 2022 và Winner X V3 — đây là chi tiết phụ kiện duy nhất trong nhóm Smartkey có thể chuẩn hóa kho.Tem sản phẩm dán cổ xe 87501K2CV81 là chi tiết nhỏ nhưng bắt buộc phải đúng mã khi đăng kiểm hoặc bảo hành, không thay tem sản phẩm K44 hoặc đời cũ vào K2C.Phụ tùng nhóm phanh và bánh xeBạc đạn bánh trước Vision K2C mã 91052K44V81 là một ví dụ supersession điển hình — mã giữa K44 nhưng dùng chung được cả K2C và một loạt dòng khác gồm Lead 2021, SH 2020–2023, SH Mode 2020–2023 và Vario 160. Đây là chuẩn bạc đạn 6201U cấp công nghiệp Honda dùng cho hầu hết bánh trước xe ga 110–160cc đời mới. Bi thép 8mm gác chân sau mã 9621108000 là supersession từ kho chung Honda toàn cầu — dùng được cho Air Blade, Winner, Sonic, Lead, SH, SH Mode, Vision, Vario, PCX, ADV, BeAT và Genio. Đây là minh chứng cho chuẩn hóa kho linh kiện nhỏ ở cấp toàn hãng Honda.Bao tay phải mã 53140K44V00 dùng chung Vision K2C với SH 2017–2023+, Lead 125, Vario 150/125 đời 2017, Scoopy 2017 và BeAT — mã giữa K44 nhưng phạm vi áp dụng vượt xa dòng Vision. Bao tay trái mã 53166KWB600 mở rộng hơn nữa, dùng chung gần như toàn bộ dòng xe ga và xe số Honda đời 2017 trở đi gồm SH, Vision, Lead 125, Vario 150/125, Future 125Fi LED, Wave 125i LED, Scoopy, Genio, BeAT, Wave RSX 2019–2023, Wave Alpha 2017–2025, Wave Blade 110.Bảng tra mã phụ tùng Vision 110 K2C đã xác minhNhómTên chi tiếtPart CodeÁp dụngHệ nạpLọc gió17210K2CV00Vision K2C 2021–nayHệ nạpĐế pô e (đế hộp lọc gió)17225K2CV00Vision K2C 2021–nayHệ nạpỐp lọc gió (ốp pô e)17245K2CV00Vision K2C 2022–2023Phun xăngCụm bơm xăng tổng thành16700K2CV01Vision K2C 2021–nayTruyền độngDây curoa23100K0JN01Vision K2C, Lead 125, SH Mode 2020+, SH 2020+, Vario 160Truyền độngẮc nồi trước22105K0JN00Vision K2C, Lead 125, SH Mode 2020+Truyền độngBánh răng trục bánh sau 45T23430K0JN00Vision K2C 2021–nayTruyền độngBánh răng trục thứ cấp 51T (nhông láp nhỏ)23422K0JN00Vision K2C 2021–nayBánh xeBạc đạn bánh trước 6201U91052K44V81Vision K2C, Lead 2021, SH 2020–2023, SH Mode 2020–2023, Vario 160KhungBao tay phải53140K44V00Vision K2C, SH 2017–2023+, Lead 125, Vario 150/125, Scoopy, BeATKhungBao tay trái53166KWB600Vision K2C và toàn bộ dòng xe ga/số Honda 2017+KhungBi thép 8mm gác chân sau9621108000Vision K2C và toàn bộ dòng HondaĐiệnTem sản phẩm cổ xe87501K2CV81Vision K2C 2021–nayLịch bảo dưỡng định kỳ Vision K2C theo cây sốMốc 4.000 km là kiểm tra ban đầu — đảo nhớt động cơ, kiểm tra dầu láp, không thay phụ tùng. Mốc 8.000 đến 10.000 km thay lọc gió 17210K2CV00 và bugi chuẩn động cơ eSP 4 van. Mốc 20.000 đến 25.000 km thay dây curoa 23100K0JN01 và kiểm tra bi nồi, bố 3 càng — đây là mốc bảo dưỡng truyền động bắt buộc, bỏ qua sẽ dẫn đến đứt curoa giữa đường. Mốc 30.000 km kiểm tra bạc đạn bánh trước 91052K44V81, bạc đạn bánh sau và toàn bộ ắc nồi 22105K0JN00. Mốc 40.000 đến 50.000 km là đại tu — mở máy kiểm tra cụm đầu quy lát 4 van, thay phớt xupap, kiểm tra sên cam, đo khe hở bạc piston và đánh giá cụm bơm xăng 16700K2CV01. Hiểu danh sách phụ tùng Vision 110 K2C là hiểu cách Honda tổ chức nền tảng xe ga 110–160cc đời 2020 trở đi — K2C ở chi tiết đặc thù động cơ 4 van và Smartkey, K0J ở cụm CVT chuẩn hóa với Lead và SH Mode, K44 ở bạc đạn và cụm bao tay supersession, kho chung toàn hãng ở các chi tiết bi và phụ kiện nhỏ. Đây là tri thức nền cho đại lý phục vụ Vision K2C dài hạn và là khung để đọc đúng Parts Catalogue khi Honda Việt Nam ra mắt thế hệ Vision tiếp theo. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Danh sách phụ tùng phục vụ sửa chữa bảo dưỡng Honda Winner 150, Winner X, Winner R URL: https://db.dov.vn/kb/danh-sach-phu-tung-phuc-vu-sua-chua-bao-duong-honda-winner-150-winner-x-winner-r Published: 2026-04-28 Excerpt: Ba thế hệ Winner 150, Winner X và Winner R cùng mang mã xe K56 trong cấu trúc Part Code Honda — đây là điểm cốt lõi quyết định cách nhà xưởng tổ chức kho phụ tùng cho dòng underbone thể thao 150cc của Honda Việt Nam. Ba thế hệ Winner 150, Winner X và Winner R cùng mang mã xe K56 trong cấu trúc Part Code Honda — đây là điểm cốt lõi quyết định cách nhà xưởng tổ chức kho phụ tùng cho dòng underbone thể thao 150cc của Honda Việt Nam. Winner 150 (model FS150FG/FJ/FK) ra mắt 2016 mở đầu chu kỳ K56. Winner X (FS150FL/FM/FAN) kế thừa từ 2019 với dàn áo và hệ thống điện cải tiến nhưng giữ nguyên trục động cơ K56. Winner R là phiên bản nội địa kế tục dùng chung phần lớn cụm máy K56 với một số mã supersession ở nắp máy và điện điều khiển.Hệ quả thực chiến của việc cùng mã xe K56: phần lớn phụ tùng bảo dưỡng định kỳ — má phanh, lọc gió, lọc nhớt, gioăng nắp máy, bugi, nhông xích — dùng chung giữa ba đời. Khác biệt nằm ở các chi tiết bị Honda thay đổi qua đời: nắp máy phải Winner 150 mã 11330K56N00 nhưng Winner X chuyển sang 11330K45N40, gioăng nắp máy phải Winner 150 mã 11394K56N00 trong khi Winner X dùng 11394K56V50, dàn nhựa và hệ thống đèn LED thay đổi mã hoàn toàn theo đời. Bài này hệ thống lại các nhóm phụ tùng theo trục bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa khắc phục, dùng đúng Part Code chính hãng đã được xác minh trên Parts Catalogue Honda.Phụ tùng nhóm phanh và an toàn vận hànhHệ phanh Winner 150 và Winner X dùng đĩa cả trước lẫn sau, là cụm hao mòn nhanh nhất trên xe và là trọng tâm của mọi đợt bảo dưỡng định kỳ. Bộ má phanh trước mã 06455K56N01 dùng chung Winner 150 và Winner X, là mã thay thế chính hãng cho cụm má phanh đĩa trước. Má phanh sau có hai mã song song trên thị trường — 06435KPPT01 dùng chung Winner 150 và Winner X (mã supersession nguồn gốc Wave 110), và 06435K56N01 dành riêng cho Winner X bản phanh đĩa sau cải tiến. Khi đại lý nhập kho phải phân biệt rõ hai mã này theo VIN xe khách hàng đưa, vì lắp nhầm sẽ kẹt piston ngàm phanh.Cao su giảm chấn bánh xe mã 06410KSP900 là chi tiết bị bỏ quên nhất trong nhóm phanh — bốn miếng cao su nằm trong moay-ơ bánh sau, hấp thụ giật khi sang số. Sau 30.000 km cao su chai cứng, gây tiếng kêu cạch cạch khi tăng giảm tốc và hư nhông sau theo thời gian. Bộ gioăng pít tông ngàm phanh 06451MA7405 là mã supersession từ dòng PKL Honda nhưng dùng chung được cho Winner 150 và Winner X, cần thay khi piston ngàm phanh chảy dầu hoặc kẹt cứng.Phụ tùng nhóm động cơ — đầu quy lát và xy lanhCụm đầu quy lát Winner mã 12010K56N00 là chi tiết lớn nhất phải tháo khi đại tu máy hoặc xử lý hở gioăng cylinder head. Xy lanh tổng thành mã 12100K56N00 dùng chung Winner 150 và Winner X — đây là chi tiết quyết định độ bền dài hạn của máy K56, bị mòn theo cây số chạy và chất lượng nhớt sử dụng. Gioăng xy lanh 12191K56N01 thuộc bộ gioăng đại tu, thay bắt buộc mỗi lần mở máy.Trục cam, ống dẫn hướng xu páp xả mã 12205KYJ305 và bu lông bịt kín 12mm mã 12207KYJ900 đều là mã có mã giữa KYJ — đây là supersession dùng chung với dòng PCX/Air Blade thế hệ trước, một ví dụ điển hình cho việc Honda chia sẻ chi tiết giữa các nền tảng động cơ. Đại lý nhập sai mã giữa K56 thay vì KYJ sẽ không tìm thấy hàng trong kho — đây là lỗi tra cứu phổ biến khi chỉ nhìn dòng xe mà không nhìn supersession chéo nền tảng.Thân máy phải 11100K56305 và thân máy trái 11200K56305 là cặp lốc máy cốt lõi — chỉ thay khi máy bị nứt do tai nạn hoặc rỗ rỉ dầu mà không hàn được. Bạc đệm truyền nước 13x8 mã 11102K56N00 thuộc cụm làm mát, là chi tiết nhỏ nhưng quyết định độ kín của đường nước qua nắp máy.Phụ tùng nhóm nắp máy — điểm khác biệt rõ nhất giữa Winner 150 và Winner XĐây là nhóm dữ liệu mà người làm dịch vụ phải nắm chính xác để tránh đặt nhầm hàng. Nắp máy phải Winner 150 mang mã 11330K56N00, nhưng Winner X cập nhật thành 11330K45N40 — mã giữa K45 ở đây là supersession từ dòng Sonic, phản ánh việc Winner X dùng chung khuôn nắp máy phải với một dòng underbone thể thao Honda Indonesia. Nắp máy trái mã 11341K56N00 thì dùng chung được cả hai đời, và nắp máy trái sau mã 11360K56N10 cũng dùng chung — chỉ duy nhất nắp máy phải có sự phân hóa.Tấm chắn nắp máy bên phải 11333KGH900 (mã giữa KGH là supersession từ dòng FTR/CRF của Honda) và cao su nắp máy bên phải 11334K56N00 đi cùng cụm khi thay nắp. Ống dẫn xăng thừa 11336K15920 là chi tiết riêng cho Winner X, không có trên Winner 150 đời đầu chế độ tuần hoàn nhiên liệu cũ.Gioăng nắp máy là điểm chia mã rõ nhất giữa hai đời. Winner 150 dùng gioăng nắp máy phải 11394K56N00 và gioăng nắp máy trái 11395K56N00. Winner X chuyển sang 11394K56V50 và 11395K56V50 — cùng mã xe K56 nhưng đuôi V50 thay vì N00 phản ánh đợt cập nhật vật liệu gioăng cho phù hợp với cụm nắp máy phải mã K45. Lắp gioăng N00 vào Winner X sẽ rò dầu sau vài trăm km vận hành.Phụ tùng phun xăng và điện điều khiểnBộ thân ga 16400K56N01 là cụm throttle body PGM-FI dùng chung Winner 150, Winner X và phiên bản RS150 V1/V2/V3 xuất khẩu (Winner R bản Đông Nam Á). Đây là một trong những Part Code có phạm vi áp dụng rộng nhất trong dòng K56 — thay thế thân ga không cần phân biệt năm đời, chỉ cần xác minh mã xe K56 trong VIN. Bộ thân ga là chi tiết đắt tiền và là chi tiết không nên thay không chính hãng vì cảm biến TPS bên trong đã được hiệu chỉnh tại nhà máy theo bản đồ phun xăng ECU Winner.Phụ tùng dàn áo và ngoại thấtDàn nhựa là điểm phân hóa lớn nhất giữa Winner 150 và Winner X — gần như không có chi tiết nhựa nào dùng chung. Mặt nạ trước Winner 150 V1 mã 64300K56V00ZB (đuôi ZB là mã màu đen nhám), Winner X thay bằng cụm dàn đèn LED hoàn toàn khác. Gương phải đầy đủ phụ kiện mã 88110K56V00 dùng chung được cả hai đời — đây là một trong số ít chi tiết ngoại thất giữ nguyên qua đời. Khi đại lý báo giá dàn áo cho khách Winner X, tuyệt đối không tra theo mã K56-V00 của Winner 150.Bảng tra mã phụ tùng bảo dưỡng định kỳ Winner 150 / Winner XNhómTên chi tiếtPart CodeÁp dụngPhanhBộ má phanh trước06455K56N01Winner 150, Winner XPhanhBộ má phanh sau (bản phổ thông)06435KPPT01Winner 150, Winner XPhanhBộ má phanh sau (bản đĩa cải tiến)06435K56N01Winner XPhanhCao su giảm chấn bánh xe06410KSP900Winner 150, Winner XPhanhBộ gioăng pít tông ngàm phanh06451MA7405Winner 150, Winner XĐộng cơCụm đầu quy lát12010K56N00Winner 150, Winner XĐộng cơXy lanh12100K56N00Winner 150, Winner XĐộng cơGioăng xy lanh12191K56N01Winner 150, Winner XĐộng cơThân máy phải11100K56305Winner 150, Winner XĐộng cơThân máy trái11200K56305Winner 150, Winner XNắp máyNắp máy phải11330K56N00Winner 150Nắp máyNắp máy phải11330K45N40Winner XNắp máyNắp máy trái11341K56N00Winner 150, Winner XNắp máyNắp máy trái sau11360K56N10Winner 150, Winner XGioăngGioăng nắp máy phải11394K56N00Winner 150GioăngGioăng nắp máy phải11394K56V50Winner XGioăngGioăng nắp máy trái11395K56N00Winner 150GioăngGioăng nắp máy trái11395K56V50Winner XPhun xăngBộ thân ga (Throttle Body)16400K56N01Winner 150, Winner X, RS150 V1/V2/V3Ngoại thấtMặt nạ trước (đen nhám)64300K56V00ZBWinner 150 V1Ngoại thấtGương phải đầy đủ phụ kiện88110K56V00Winner 150, Winner XLịch bảo dưỡng định kỳ và Part Code tương ứngKhoảng cách 4.000 km tập trung vào nhóm má phanh 06455K56N01 và 06435KPPT01 — kiểm tra độ mòn, không bắt buộc thay nếu chưa đến giới hạn. Khoảng cách 12.000 km mở rộng sang gioăng nắp máy 11394K56N00 hoặc 11394K56V50 tùy đời, và bugi chuẩn động cơ K56. Khoảng cách 24.000 km là mốc đại tu nhỏ — kiểm tra cao su giảm chấn bánh xe 06410KSP900, gioăng xy lanh 12191K56N01, và bộ gioăng pít tông ngàm phanh 06451MA7405. Mốc 48.000 km là đại tu lớn — mở máy thay xy lanh 12100K56N00, kiểm tra ống dẫn hướng xu páp xả 12205KYJ305, và rà soát toàn bộ cụm đầu quy lát 12010K56N00. Hiểu danh sách Part Code Winner 150 và Winner X là hiểu cách Honda chia sẻ kỹ thuật giữa các nền tảng — K56 chia với Sonic K45 ở nắp máy phải, chia với PCX/Air Blade KYJ ở chi tiết xu páp, chia với dòng FTR KGH ở tấm chắn nắp máy. Đây là tri thức nền cho bất kỳ ai vận hành dịch vụ Winner chuyên nghiệp tại Việt Nam, và là nền tảng để đọc đúng Parts Catalogue khi có Winner R hoặc bất kỳ đời K56 mới nào ra mắt trong tương lai. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 43xxx và 45xxx — Hệ phanh sau và phanh trước trên xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-43xxx-va-45xxx-he-phanh-sau-va-phanh-truoc-tren-xe-honda Published: 2026-04-28 Excerpt: Hai họ đầu mã 43xxx (phanh sau) và 45xxx (phanh trước) phục vụ hệ thống phanh xe Honda. Bài giải thích cấu trúc song song giữa phanh đùm cơ học và phanh đĩa thủy lực, cách Honda phân loại bằng đầu mã: 43141 cam phanh đùm sau, 43251 đĩa phanh sau, 45351 đĩa phanh trước, 45510 cụm xi lanh phanh chính. Phát hiện cứng từ file: Winner K56 dùng phanh đĩa cả trước và sau (không có cam phanh đùm 43141K56), Wave KWW dùng phanh đùm cả trước và sau (43100KWW có mã màu sơn ZB/ZD/ZK/ZL theo bảng màu xe), Vision K2C kết hợp phanh đĩa trước và phanh đùm sau. Cặp 45120/45220 (đĩa phanh trước phải/trái) chỉ tồn tại trên dòng PKL có phanh đĩa kép. Hai họ đầu mã 43xxx và 45xxx chia hệ phanh xe Honda theo trục đối xứng trước - sau. 43xxx gánh toàn bộ phanh sau, 45xxx gánh toàn bộ phanh trước. Bên trong mỗi họ tồn tại song song hai cấu trúc kỹ thuật khác nhau: phanh đùm cơ học truyền lực qua dây cáp, và phanh đĩa thủy lực truyền lực qua dầu áp suất cao. Honda dùng các đầu mã liền kề trong cùng dải để định danh hai cấu trúc phanh đối lập này, cho phép một dòng xe có thể dùng đùm phía sau và đĩa phía trước, hoặc đĩa cả hai phía, tùy phân khúc. Phanh đùm cơ học — dải đầu mã 43100, 43141, 43450, 43451 Phanh đùm là cấu trúc phanh truyền thống dùng cam quay đẩy hai má phanh xòe ra ép vào trống phanh. 43100 là bát phanh sau — vỏ kim loại bao quanh trống phanh; 43141 là cam phanh sau — chi tiết quay đẩy má phanh; 43450 là dây phanh sau — dây cáp truyền lực từ pedal lên cam; 43451 là thanh kéo phanh sau — chi tiết cứng nối pedal với hệ thống. Wave KWW dùng đầy đủ chuỗi phanh đùm: 43100KWW640 (bát phanh sau), 43431KWW640 (cần hãm bát phanh sau), 43451KWW640 (thanh kéo phanh sau). Bát phanh sau 43100 có mã màu sơn ZA, ZB, ZC, ZD, ZE, ZK, ZL — theo logic mã màu giống họ thân vỏ 64xxx và họ tem 86xxx đã giải thích trong các bài trước. Mã 43100KWW640ZB có tên "BÁT PHANH SAU NH364M"; 43100KWW640ZK là "BÁT PHANH SAU NHC14M"; 43100KWW640ZL là "BÁT PHANH SAU NH364". Phần kim loại bát phanh được sơn theo bảng màu xe vì nó nằm lộ ra ngoài bánh sau, người đi đường nhìn thấy. Đây là điểm hội tụ giữa logic kỹ thuật phanh và logic thẩm mỹ thân vỏ — một chi tiết cơ khí quan trọng nhưng phải đồng màu với xe. Phanh đùm trước — dải đầu mã 45010, 45450, 45465 Phanh đùm trước có cấu trúc tương tự phanh đùm sau nhưng đầu mã khác. 45010 là cụm bát phanh trước — Wave KWW dùng 45010KWW640. 45450 là bộ dây phanh trước; 45465 là kẹp dây phanh trước. Mã 45010KWW640ZA và 45010KWW640ZE đều có mã màu sơn ZA/ZE — Wave KWW dùng phanh đùm cả trước và sau, cả hai bát phanh đều sơn theo bảng màu xe. Đây là cấu hình rẻ nhất trong toàn bộ phổ phanh Honda Việt Nam, áp dụng cho dòng xe phổ thông giá thấp. Phanh đĩa thủy lực — đĩa phanh, ngàm phanh, xi lanh chính Phanh đĩa dùng dầu áp suất cao đẩy piston ép má phanh vào hai mặt đĩa kim loại quay theo bánh xe. Họ 43xxx và 45xxx phục vụ hai bộ phanh đĩa song song theo trục đối xứng. 43251 là đĩa phanh sau, 45351 là đĩa phanh trước — cặp đầu mã lệch 100 đơn vị. 43150 là cụm ngàm phanh sau (caliper), 45250 là cụm ngàm phanh dầu trước — lệch 100 đơn vị. 43510 là cụm xi lanh phanh dầu sau điều khiển bằng pedal phanh, 45510 là cụm xi lanh phanh chính điều khiển bằng tay nắm phanh trước. Quy luật lệch 100 đơn vị giữa đầu mã phanh trước và phanh sau lặp lại nguyên si quy luật đã thấy ở giảm xóc 51400/51500 và xu páp 14711/14721 — Honda dùng cùng triết lý đặt đầu mã đối xứng trước/sau cho mọi cụm phụ tùng có cặp đôi. Cấu hình phanh Winner 150 — đĩa cả hai phía Winner 150 K56 không có mã 43141K56 (cam phanh đùm sau) trong toàn bộ Parts Catalogue Honda Việt Nam. Thay vào đó, file dữ liệu chứa 43150K56N11 (cụm ngàm phanh sau), 43251K56V01 (đĩa phanh sau), 43510K56V51 (cụm xi lanh phanh dầu sau), 43512K56V51 (ống dẫn hộp dầu phanh). Đây là dấu hiệu cứng: Winner 150 dùng phanh đĩa cả phía sau — không phải phanh đùm như xe số phổ thông. Phía trước, Winner 150 K56 có 45251K56V51 (đĩa phanh trước), 45510K56V51 (cụm xi lanh phanh trước), 45126K56N11 (ống dẫn dầu phanh). Toàn bộ phanh đĩa thủy lực cả trước và sau — cấu hình đặc trưng của xe thể thao côn tay. Cấu hình phanh Vision K2C — đĩa trước, đùm sau Vision K2C dùng cấu hình hỗn hợp. Phía trước có chuỗi đầy đủ phanh đĩa: 45126K2CV01 (ống dẫn dầu phanh trước), 45156K2CV90 (kẹp A ống dẫn dầu phanh trước), 45500K2CV91 (bộ xi lanh phanh chính trước). Phía sau chỉ có 43450K2CV01 (dây phanh sau), 43455K2CV00, 43456K2CV00 (kẹp dây phanh sau) — không có 43251K2C (đĩa phanh sau) hay 43510K2C (xi lanh phanh dầu sau). Sự tồn tại của dây phanh 43450 phía sau và sự vắng mặt của đĩa phanh 43251 phía sau đồng nghĩa với việc Vision K2C dùng phanh đùm sau truyền lực qua dây cáp. Đây là cấu hình tiết kiệm chi phí cho xe ga phổ thông, kết hợp lực phanh trước mạnh (đĩa) và lực phanh sau vừa đủ (đùm). Phanh đĩa kép trước — cặp 45120/45220 cho PKL Trên xe phân khối lớn cao cấp, bánh trước có hai đĩa phanh song song trái-phải để tăng lực phanh ở vận tốc cao. Honda dùng cặp đầu mã 45120 (đĩa phanh trước phải) và 45220 (đĩa phanh trước trái) lệch 100 đơn vị. Cặp này tồn tại trên các dòng MFP (Vario), MJP, MKC (CB350), MKF (PCX 160), MKJ (CBR), MKR (SH 350i). Toàn bộ là PKL hoặc xe ga cao cấp. Xe phổ thông Việt Nam như Wave, Vision, Future, Air Blade không có cặp 45120/45220 — chỉ có một đĩa phanh trước duy nhất ở mã 45351. Piston ngàm phanh ghi rõ kích thước Đầu mã 45117 là piston ngàm phanh — chi tiết kim loại bị đẩy bằng dầu áp suất cao ép má phanh vào đĩa. Mã 45117MAJG41 có tên "PISTON A, 25X27" — piston đường kính 25mm, chiều cao 27mm. Đầu mã 45107 là piston ngàm phanh tiêu chuẩn. Mã 45107MA6006 có tên "PÍT TÔNG TIÊU CHUẨN (000)" — ký hiệu (000) định danh chuẩn cốt cơ bản, tương tự cách piston động cơ 13101 ghi (0.00) đã giải thích trong bài đầu mã lõi động cơ. Honda công khai kích thước và chuẩn cốt piston phanh ngay trong tên phụ tùng — thợ đặt đúng kích thước thay thế mà không cần tra catalogue chi tiết. Cấu trúc dây phanh và ống dầu — phân biệt cứng đùm và đĩa Trong dữ liệu file, sự khác biệt giữa hai cấu trúc phanh thể hiện rõ qua các đầu mã phụ. Phanh đùm dùng 43450 (dây phanh sau) và 45450 (dây phanh trước) — chi tiết dây cáp thép có vỏ bọc nhựa truyền lực cơ học. Phanh đĩa dùng 43310-43317 (chuỗi ống dầu phanh sau) và 45125-45128 (chuỗi ống phanh trước) — chi tiết ống cao su chịu áp suất 80-100 bar truyền lực thủy lực. Sự tồn tại đầu mã 43450 trong danh mục một dòng xe đồng nghĩa với việc xe đó có phanh sau dạng đùm. Sự tồn tại đầu mã 43310 đồng nghĩa với phanh sau dạng đĩa. Hai loại đầu mã này không tồn tại đồng thời trên cùng một bánh xe. Vít xả khí 43352 — đặc trưng phanh đĩa Đầu mã 43352 là vít xả khí cụm ngàm phanh — chi tiết chuyên dụng cho phanh đĩa thủy lực, dùng để xả bọt khí khỏi hệ ống dầu khi thay dầu phanh hoặc sửa chữa. Mã 43352568003 là vít xả khí tiêu chuẩn dùng chung nhiều dòng xe. Phanh đùm cơ học không có và không cần vít xả khí — đây là đầu mã cứng phân biệt giữa hai cấu trúc. Hai họ đầu mã 43xxx và 45xxx phân loại hệ phanh xe Honda theo trục đối xứng trước-sau với quy luật lệch 100 đơn vị, đồng thời cho phép một dòng xe kết hợp đùm và đĩa tùy phân khúc qua việc lựa chọn đầu mã phụ. Wave KWW dùng đùm cả hai phía với mã màu sơn theo bảng màu xe, Vision K2C dùng đĩa trước đùm sau, Winner 150 K56 dùng đĩa cả hai phía với cấu hình phanh đầy đủ áp suất thủy lực. Việc đọc danh mục phụ tùng của một dòng xe Honda cho phép xác định chính xác cấu hình phanh của xe đó mà không cần xem hình ảnh hay catalog kỹ thuật. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 24xxx và 15xxx — Cơ cấu sang số và hệ bôi trơn động cơ Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-24xxx-va-15xxx-co-cau-sang-so-va-he-boi-tron-dong-co-honda Published: 2026-04-28 Excerpt: Hai họ đầu mã 24xxx (cơ cấu sang số) và 15xxx (hệ bôi trơn) phục vụ hai chức năng cơ học bên trong động cơ Honda. Bài giải thích cách Wave KFV và Winner K56 dùng đầy đủ chuỗi 24211/24212/24213 (càng gạt số phải/trái/giữa) và 24701 (cần sang số), trong khi Vision K2C và Air Blade KVG không có mã 24xxx nào — dấu hiệu cứng phân biệt xe số côn tay với xe ga CVT. Phía hệ bôi trơn, 15100 bộ bơm dầu, 15131/15134 bánh răng dẫn động bơm dầu công khai số răng (16T, 22T, 33R) trong tên phụ tùng, và 15141 xích bơm dầu ghi rõ chuẩn nhà sản xuất "RK 25H-56LE" — tiếp tục triết lý minh bạch của Parts Catalogue Honda. Hai họ đầu mã 24xxx và 15xxx phục vụ hai cụm cơ học nằm sâu bên trong động cơ Honda. 24xxx gánh toàn bộ cơ cấu sang số — cần sang số bên ngoài hộp số tới càng gạt và heo số bên trong. 15xxx gánh hệ bôi trơn — bộ bơm dầu, bánh răng dẫn động, xích bơm dầu, lọc dầu, thước thăm dầu. Hai họ này có chung đặc điểm: chỉ tồn tại trên xe có hộp số bánh răng. Xe ga CVT dùng dây đai và puly thay cho hộp số nên không cần cụm sang số 24xxx, và dùng hệ bôi trơn đơn giản hơn xe số tay nhiều cấp. Cơ cấu sang số xe số tay Họ 24xxx tồn tại đầy đủ trên xe số tay côn cơ học. Winner 150 K56 dùng 24701K56V00 (cần sang số bên ngoài) và 24711K56N00 (càng trục sang số sau bên trong). Wave Future KFV chế hòa khí dùng 24701KFV830 và 24701KFV950. Hai dòng xe khác nhau về dung tích và cấu trúc động cơ nhưng dùng cùng đầu mã 24701 vì cùng nguyên lý sang số cơ học. Vision K2C, Air Blade KVG, Vario K2S không có mã 24xxx nào trong Parts Catalogue Honda Việt Nam. Đây là dấu hiệu cứng phân biệt giữa hệ truyền động bánh răng cố định (cần cụm 24xxx để chuyển số) và hệ truyền động vô cấp CVT (không cần chuyển số, tự điều chỉnh tỷ số truyền qua puly biến đường kính). Càng gạt số phải, trái, giữa Bên trong hộp số xe số tay có ít nhất hai càng gạt số — chi tiết kim loại trượt dọc trục đẩy bánh răng vào ăn khớp khi sang số. Honda phân loại càng gạt số ở ba đầu mã liền kề. 24211 là càng gạt số phải, 24212 là càng gạt số trái, 24213 là càng gạt số giữa. Winner 150 K56 dùng cặp 24211K56N00 (càng phải) và 24213K56N00 (càng trái), không có 24212K56N00 — Winner dùng cấu trúc 2 càng. Một số dòng PKL có hộp số 6 cấp dùng đủ ba càng 24211/24212/24213 — ví dụ dòng K0Z dùng 24211K0Z900, 24212K0Z900, 24213K0Z900 đầy đủ. Quy luật phải/trái/giữa lệch 1 đơn vị giữa các đầu mã 24211, 24212, 24213. Quy luật 1 đơn vị này khác quy luật lệch 100 ở thân vỏ 64xxx, lệch 10 ở xu páp 14711/14721, lệch 50 ở đèn xi nhan 33400/33450. Lý do: ba càng gạt số nằm trên cùng một trục bên trong hộp số, không có chi tiết phụ chen vào giữa nên Honda dùng độ lệch nhỏ nhất. Heo số và logic phân loại theo cấu trúc trống Heo số là chi tiết hình trụ có rãnh xoắn dẫn hướng càng gạt số khi xoay. Honda dùng ba đầu mã song song cho heo số. 24301 là heo số tiêu chuẩn xe số tay cũ; 24310 là heo số xe đời mới và một số dòng PKL; 24315 là heo số trung tâm cho động cơ V-twin có hai trục cam. Sự tồn tại của 24315 trong danh mục một dòng xe đồng nghĩa với việc xe đó có hộp số phức tạp với cấu trúc heo số tách trung tâm — đặc trưng PKL như NSS Forza dòng MLB, CB350 dòng MGZ. Đĩa hoa thị hãm số Đầu mã 24410 và 24411 là đĩa hoa thị hãm số — chi tiết hình hoa có 5-6 cánh, kết hợp với cần hãm 24430 và lò xo 24435 tạo cảm giác "khấc" khi sang số. Khi cảm giác sang số "lỏng", "rơi tự do" hoặc khó định vị số trung gian (số mo), nguyên nhân là đĩa hoa thị 24410 mòn cánh. Mã 24410KTM970 cho dòng KTM (Future Neo), 24411MFAD01 cho một dòng PKL. Bộ bơm dầu hệ bôi trơn Hệ bôi trơn động cơ Honda tập trung ở dải đầu mã 15010 đến 15155. 15010 là bơm dầu đơn lẻ; 15100 là bộ bơm dầu hoàn chỉnh; 15021 là rô to bơm dầu; 15131, 15133, 15134 là bánh răng dẫn động bơm dầu; 15135 là trục bơm dầu; 15155 là bạc đệm phớt O bơm dầu; 15220 là van an toàn bơm dầu (mở khi áp suất dầu vượt ngưỡng để bảo vệ hệ thống). Họ 15xxx công khai số răng bánh răng dẫn động trong tên phụ tùng. Mã 15131MKPD01 có tên "BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU (22T)"; 15134MGZJ00 là "BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU (16T)"; 15133GFM970 là "BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU 33R". Số răng quyết định tỷ số truyền giữa trục cam và trục bơm dầu — số răng càng nhiều, bơm dầu quay càng chậm so với động cơ, áp suất bơm thấp hơn nhưng lưu lượng cao hơn. Xích bơm dầu công khai chuẩn nhà sản xuất Đầu mã 15141 là xích bơm dầu — chi tiết truyền động từ trục khuỷu xuống trục bơm dầu. Mã 15141MLHA01 có tên "XÍCH BƠM DẦU (RK 25H-56LE)". Ký hiệu trong tên: RK là nhà sản xuất xích RK Excel-Star (Nhật Bản); 25H là chuẩn ANSI cho xích con lăn cỡ nhỏ bước 1/4 inch; 56LE là số mắt xích 56 dạng nội (Loop, Endless). Honda công khai chuẩn xích con lăn theo ANSI ngay trong tên phụ tùng giống cách công khai mã ISO vòng bi 6204 ở họ 91xxx và mã DID/RK xích tải ở họ 40540. Lọc dầu — hai cấu trúc khác nhau Lọc dầu Honda chia thành hai loại với hai dải đầu mã. 15410, 15411, 15412 là lọc dầu dạng cartridge thay rời cho động cơ phun xăng và PKL — Mã 15412K0ND01 có tên "BỘ LỌC DẦU ĐỘNG CƠ"; 15410MFJD01 cho dòng MFJ. 15421 là lưới lọc dầu cố định trong động cơ xe số phổ thông — Mã 15421KPL900 cho dòng KPL. Khác biệt cấu trúc: lọc cartridge thay sau mỗi 6.000-8.000 km, lưới lọc cố định chỉ vệ sinh khi đại tu lớn 30.000-50.000 km. Lọc dầu ly tâm cho động cơ Wave Đầu mã 15431 là nắp lọc dầu ly tâm và 15439 là gioăng nắp lọc dầu ly tâm. Mã 15431HF7000 và 15439HF7000 cho dòng HF — đây là họ phụ tùng đặc trưng của động cơ Honda Wave có bộ lọc dầu ly tâm đặt trong cụm ly hợp. Lọc ly tâm dùng lực quay của ly hợp văng cặn dầu ra ngoại biên và giữ lại trong khoang chứa — không thay được như lọc cartridge mà phải mở ra vệ sinh khi đại tu. Sự tồn tại của 15431 trong danh mục một dòng xe đồng nghĩa với việc xe đó dùng động cơ Wave Cub truyền thống của Honda. Thước thăm dầu Đầu mã 15650 và 15651 là thước thăm dầu — chi tiết que kim loại có vạch chỉ mức dầu, dùng để kiểm tra mức dầu định kỳ. Mã 15651K2CV00 cho Vision K2C, 15650MKND10 cho dòng MKN. Đây là phụ tùng có giá đơn vị thấp nhất hệ bôi trơn nhưng quan trọng nhất với người dùng cuối — kiểm tra thước thăm dầu định kỳ là cách duy nhất phát hiện sớm rò dầu hoặc cháy dầu trước khi động cơ hỏng. Hai họ đầu mã 24xxx và 15xxx chia phụ tùng động cơ Honda thành hai mảng song song theo nguyên tắc công năng — chuyển động sang số ở 24xxx, tuần hoàn dầu bôi trơn ở 15xxx. Mỗi mảng có quy luật phân loại riêng phản ánh cấu trúc cơ học bên trong: 24xxx lệch 1 đơn vị cho càng gạt số do ba càng nằm cùng trục, 15xxx ghi số răng và chuẩn ANSI vào tên phụ tùng do đặc tính kỹ thuật quyết định hiệu suất bôi trơn. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 36xxx, 37xxx, 38xxx — Hệ cảm biến điện tử và đồng hồ điều khiển xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-36xxx-37xxx-38xxx-he-cam-bien-dien-tu-va-dong-ho-dieu-khien-xe-honda Published: 2026-04-28 Excerpt: Ba họ đầu mã liền kề 36xxx, 37xxx, 38xxx gánh hệ cảm biến và đồng hồ điều khiển trên xe Honda — 36531/36532 cảm biến oxy lambda cho xe FI, 37100 đồng hồ công tơ mét, 37700 cảm biến tốc độ điện tử, 37870 cảm biến nhiệt độ làm mát, 38110 còi xe, 38510/38520 cặp cảm biến ABS vành sau và vành trước, 38221 cầu chì có công suất ghi rõ trong tên (5A, 10A, 30A). Bài giải thích lý do Wave Alpha chế hòa khí không có mã 36xxx, cách Honda phân chia 36531 cho xe PKL và 36532 cho xe phổ thông, và phát hiện 38950 vừa là "Bộ sạc USB" vừa là "Bộ điều khiển trước" tùy dòng xe. Ba họ đầu mã 36xxx, 37xxx, 38xxx liền kề nhau trong Parts Catalogue Honda nhưng phục vụ ba lớp khác nhau của hệ điện tử trên xe — 36xxx cho cảm biến hỗ trợ điều khiển động cơ (lambda sensor, cảm biến phun khí), 37xxx cho đồng hồ và cảm biến đo lường vận hành (công tơ mét, tốc độ, nhiệt độ, mức xăng), 38xxx cho thiết bị phụ trợ và an toàn (còi xe, cảm biến ABS, rơle, cầu chì, sạc USB). Đây là ba họ phụ tùng chỉ phát triển mạnh từ thế hệ xe phun xăng PGM-FI trở đi — trên xe chế hòa khí Wave Alpha hay Future cũ, ba họ này gần như không xuất hiện vì xe carb không cần cảm biến điện tử. Cảm biến oxy và đặc thù xe FI Cảm biến oxy (lambda sensor) là chi tiết quan trọng nhất họ 36xxx — đo nồng độ oxy trong khí thải để ECU điều chỉnh lượng phun xăng đạt tỷ lệ hòa khí lý tưởng 14.7:1. Honda phân loại cảm biến oxy ở hai đầu mã song song. 36532 là cảm biến oxy phổ thông dùng cho phần lớn xe FI Việt Nam — Vision K2C dùng 36532K2CV01, Wave 110 FI dòng K12 dùng 36532K12V81, Future Fi dòng K03H dùng 36532K03H11. 36531 là cảm biến oxy cho dòng PKL và dòng cao cấp — dòng K1NV, K1WV (CB), K1ZJ, K2LT (Forza). Khác biệt giữa 36532 và 36531 không chỉ là vị trí lắp đặt mà là công nghệ cảm biến: 36532 dùng zirconium dioxide đo dải oxy hẹp (lambda gần 1.0), 36531 dùng platinum đo dải rộng hơn cho phù hợp xe PKL có dải vận hành rộng hơn. Wave KFV chế hòa khí thập niên 2000 không có mã 36xxx nào trong Parts Catalogue Honda — đây là dấu hiệu cứng phân biệt giữa "xe có ECU điều chỉnh hòa khí" (cần cảm biến oxy) và "xe chế hòa khí cơ học" (không cần cảm biến oxy). Sự xuất hiện của một mã 36531 hoặc 36532 trong danh mục phụ tùng của một dòng xe Honda nào đó đồng nghĩa với việc xe đó đã chuyển sang phun xăng điện tử. Cảm biến tỉ lệ hỗn hợp 36534 cho xe đa xilanh Đầu mã 36534 đặc biệt — chỉ xuất hiện trên xe PKL nhiều xilanh. Mã 36534MKCW01 có tên "CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ 2,4,6"; 36534MKJE51 là "CẢM BIẾN TỶ LỆ HỖN HỢP KHÍ TRÁI"; 36534MKRD11 là "DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN OXY 3,4". Số 2,4,6 trong tên phụ tùng định danh các xilanh được giám sát — Honda lắp một cảm biến oxy chung cho ba xilanh chẵn (2,4,6) và một cảm biến khác cho ba xilanh lẻ (1,3,5) trên động cơ V-twin hoặc inline-3. Đây là tri thức kỹ thuật chỉ áp dụng cho dòng PKL Honda như Forza 350 (MLL), Goldwing (MJW); không xuất hiện trên xe phổ thông Việt Nam. Đồng hồ công tơ mét và bài học đặt tên không nhất quán Đồng hồ công tơ mét ở đầu mã 37100 với 235 biến thể — đông biến thể nhất họ 37xxx. Cùng dòng Vision K2C có nhiều mã đồng hồ với tên gọi không nhất quán: 37100K2CD01 và 37100K2CJ01 có tên "BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT", 37100K2CV01 và 37100K2CV11 lại có tên "BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ", 37100K2CV91 và 37100K2CVA1 quay lại tên "BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT". Đây là hiện tượng đặt tên không nhất quán trong Parts Catalogue Honda — cùng một chi tiết vật lý nhưng tên gọi thay đổi giữa các đời do người nhập liệu khác nhau hoặc do thay đổi quy ước đặt tên qua các năm. Khi tra mã, đại lý phải dùng đầu mã 37100 và mã xe K2C để xác định đúng — không được dựa vào tên phụ tùng vì tên không ổn định. Winner 150 K56 dùng chuỗi 37100K56V01, 37100K56V51, 37100K56V52, 37100K56V61, 37100K56V62, 37100K56V63 — sáu biến thể đồng hồ qua các đời Winner X. Đây là dấu hiệu cho thấy Honda nâng cấp đồng hồ thường xuyên (LCD đời cũ → LCD đời mới → TFT màu), nhưng cùng đầu mã 37100K56 nên thợ vẫn nhận biết được đây là đồng hồ Winner 150. Cảm biến tốc độ điện tử và cảm biến nhiệt độ 37700 là bộ cảm biến tốc độ điện tử thay thế cho hệ thống dây cáp tốc độ cơ học truyền thống ở dải đầu mã 44806 (đã giải thích ở bài đầu mã vành lốp). Mã 37700K01901 cho dòng K01, 37700K0G901 cho dòng K0G. Cảm biến tốc độ đặt tại trục bánh xe đếm vòng quay qua nguyên lý Hall — không tiêu hao và chính xác hơn hệ cáp cơ học vốn bị giãn theo thời gian. Đây là một trong những công nghệ Honda áp dụng từ giai đoạn chuyển sang đồng hồ điện tử (khoảng 2014-2016 tại Việt Nam). 37870 là cảm biến nhiệt độ làm mát — chi tiết then chốt của hệ thống làm mát bằng nước (đã giải thích ở bài đầu mã 19xxx). Mã 37870K56N11 cho Winner 150, 37870K0RV01 cho Air Blade, 37870KZR601 cho dòng KZR. Cảm biến này đo nhiệt độ nước làm mát truyền tín hiệu cho ECU và đồng hồ — khi cảm biến hỏng, đồng hồ báo nhiệt độ sai, có thể làm động cơ quá nhiệt mà người lái không biết. Đây là phụ tùng giá trung bình nhưng quan trọng — không thay khi hỏng dẫn đến thiệt hại lớn cho động cơ. 37800 là cụm phao xăng — đo mức xăng trong bình truyền tín hiệu lên đồng hồ. Khác với phao xăng cơ học của xe carb (đo qua dây thép kéo kim đồng hồ), 37800 trên xe FI là phao điện trở biến thiên — di chuyển của phao thay đổi điện trở trong mạch, ECU đọc giá trị và hiển thị trên đồng hồ kỹ thuật số. Mã 37800K03H01 cho Future Fi, 37800GGZJ01 cho Wave 110 FI. Cặp cảm biến ABS vành trước và vành sau Họ 38xxx chứa cặp cảm biến ABS lệch 10 đơn vị giống các họ phụ tùng đối xứng đã thấy. 38520 là cảm biến tốc độ vành trước, 38510 là cảm biến tốc độ vành sau. Mã 38520K0Z921 cho cảm biến vành trước dòng K0Z, 38510K0RV11 cho cảm biến vành sau dòng K0R. Cảm biến ABS đặt ở moayơ bánh xe, đếm vòng quay qua một vành răng kim loại đặc biệt — khi tốc độ quay của một bánh giảm đột ngột so với bánh kia (dấu hiệu trượt phanh), bộ điều khiển ABS giảm áp suất phanh lên bánh đó để ngăn bó cứng. Sự tồn tại của 38510 và 38520 trong danh mục phụ tùng của một dòng xe đồng nghĩa với việc xe đó có hệ thống ABS — ngược lại, xe không ABS không có hai mã này. Cầu chì với công suất ghi rõ trong tên Đầu mã 38221 là họ cầu chì điện và đây là họ phụ tùng có công suất Ampe ghi rõ trong tên phụ tùng. Mã 38221K2CV01 là "CẦU CHÌ 5A"; 38221K2CV11 là "CẦU CHÌ 10A"; 38221K2CV21 là "CẦU CHÌ 30A"; 38221K2SH01 là "CẦU CHÌ DẸT, 20A"; 38221K2SV01 là "CẦU CHÌ DẸT, 7.5A"; 38221K2SV11 là "CẦU CHÌ DẸT, 15A"; 38221GGTC11 là "CẦU CHÌ KHỐI 50A". Bộ cầu chì xe Honda đời mới có 5-7 cầu chì khác công suất bảo vệ các nhánh điện khác nhau — cầu chì 5A bảo vệ mạch điều khiển ECU, cầu chì 10A cho đèn xi nhan, cầu chì 30A cho mạch tổng, cầu chì 50A cho mô tơ đề. Khi xe có dấu hiệu mất điện một phần (ví dụ chỉ đèn xi nhan không hoạt động), thợ kiểm tra cầu chì 10A trước khi nghi ngờ mạch dây điện chính. Hiện tượng tái sử dụng đầu mã 38950 Đầu mã 38950 là minh chứng rõ nhất cho hiện tượng tái sử dụng đầu mã trong Parts Catalogue Honda. Mã 38950K2PV71 có tên "BỘ SẠC USB" cho dòng K2P (Lead 125 đời mới); mã 38950MKCE21 lại có tên "BỘ ĐIỀU KHIỂN TRƯỚC" cho dòng MKC (CB350); mã 38950MKJE51 là "BỘ ĐIỀU KHIỂN TRƯỚC" cho dòng MKJ. Cùng đầu mã 38950 nhưng định danh hai chi tiết hoàn toàn khác nhau — bộ sạc USB tích hợp ổ cắm USB cho xe phổ thông đời mới, và bộ điều khiển trước (front control unit) cho xe PKL. Lý do Honda dùng cùng đầu mã: vị trí lắp đặt giống nhau (cụm phía trước cốp giữa) nên trong sơ đồ Parts Catalogue chia theo vị trí, hai chi tiết này nằm cùng vị trí dù chức năng khác hẳn. Khi tra mã 38950, phải kiểm tra tên phụ tùng và mã xe để xác định đúng chức năng. Sạc USB — phụ tùng Honda đời mới Đầu mã 38940 và 38950 là họ phụ tùng "trẻ" nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda Việt Nam — chỉ xuất hiện từ khoảng 2020 trở đi khi Honda bắt đầu trang bị sạc USB tiêu chuẩn cho xe ga. Mã 38940K0RV01 (Air Blade), 38940K1BT01 (Lead), 38950K2PV71 (Lead 125 đời mới) đại diện cho quá trình "điện tử hóa" trải nghiệm người dùng — thay vì lắp sạc rời sau, Honda tích hợp sẵn cổng USB Type-A 5V/2.1A ngay trong cốp xe. Đây là dấu hiệu thị trường đã yêu cầu xe máy hỗ trợ sạc điện thoại trong khi vận hành, và Parts Catalogue mở thêm đầu mã mới để phục vụ nhu cầu này. Hiểu cấu trúc ba họ đầu mã 36xxx, 37xxx, 38xxx là hiểu cách Honda mở rộng Parts Catalogue theo hướng "điện tử hóa" suốt một thập kỷ qua — từ chỉ vài cảm biến cơ bản trên xe FI thế hệ đầu, đến cả hệ thống cảm biến ABS, lambda lưỡng vùng cho PKL, sạc USB tích hợp, cảm biến góc nghiêng. Sự phình to của ba họ đầu mã này phản ánh đúng tốc độ chuyển dịch của ngành xe máy Việt Nam từ "phương tiện cơ học" sang "phương tiện kết hợp điện tử". ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 19xxx — Hai hệ làm mát động cơ và phân hóa giữa xe phổ thông Việt Nam URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-19xxx-hai-he-lam-mat-dong-co-va-phan-hoa-giua-xe-pho-thong-viet-nam Published: 2026-04-28 Excerpt: Họ đầu mã 19xxx phân hóa ba hệ làm mát động cơ Honda — Wave số phổ thông KHÔNG có mã 19xxx (làm mát bằng gió tự nhiên), Vision K44/K2C có chuỗi 19510-19641 (làm mát bằng gió ép qua cánh quạt và hộp dẫn khí), Winner 150 và xe cao cấp có chuỗi đầy đủ 19010-19571 (làm mát bằng nước). Bài giải thích cấu trúc hệ làm mát bằng nước với 12+ chi tiết riêng (két 19010, bơm 19200, van hằng nhiệt 19300), cách PCX MKF công khai đường kính ống D19/D21/D29.8 trong tên phụ tùng, và phát hiện 19641 (hộp dẫn khí nắp máy trái) là dấu hiệu cứng xe dùng làm mát gió ép. Họ đầu mã 19xxx gánh toàn bộ hệ làm mát động cơ trên xe Honda — và đây là họ phụ tùng không tồn tại trên một số dòng xe phổ thông Việt Nam, là dấu hiệu cứng phân biệt hai triết lý kỹ thuật làm mát khác nhau. Wave KFV chế hòa khí thập niên 2000 không có mã 19xxx nào trong toàn bộ Parts Catalogue Honda; trong khi Winner 150 K56 có hơn 20 mã 19xxx phục vụ hệ làm mát bằng nước hoàn chỉnh. Sự khác biệt này phản ánh đúng sự phân hóa cơ bản trong thiết kế động cơ xe máy: làm mát bằng gió tự nhiên qua lá tản nhiệt, làm mát bằng gió ép qua cánh quạt, và làm mát bằng nước qua két tản nhiệt. Hệ làm mát bằng gió tự nhiên là hệ đơn giản nhất và rẻ nhất — chỉ dùng các lá tản nhiệt đúc sẵn quanh xilanh và đầu quy lát, không cần phụ tùng phụ trợ. Đây là lý do Wave Alpha, Future cũ, Dream và các xe số phổ thông động cơ 100-110cc hoàn toàn không có mã 19xxx — toàn bộ chức năng làm mát đã tích hợp sẵn vào kết cấu khối động cơ ở dải đầu mã 12xxx (xilanh và đầu quy lát). Khi vận hành ở vận tốc 30-50 km/h, gió tự nhiên thổi qua các lá tản nhiệt đủ duy trì nhiệt độ động cơ ở mức 80-90 độ C — phù hợp với điều kiện sử dụng phổ thông không cần vận hành liên tục ở vòng tua cao. Hệ làm mát bằng gió ép là hệ trung gian dùng cho phần lớn xe ga Honda Việt Nam — Vision K44, Vision K2C, Vario K2S, Lead, một số đời Air Blade. Đặc điểm là không có két tản nhiệt và không có dung dịch làm mát, chỉ có cánh quạt cơ học gắn đồng trục với bánh đà động cơ thổi gió cưỡng bức qua các lá tản nhiệt đầu xilanh. Vision K2C dùng chuỗi mã đặc trưng: 19510K2CV00 (cánh quạt làm mát), 19610K2CV00 (nắp chắn quạt), 19621K2CV00 (nắp hộp gió A), 19631K2CV00 (nắp hộp gió B), 19641K2CV00 (hộp dẫn khí nắp máy trái). Vision K44 đời cũ có chuỗi tương đương 19510K44V00, 19610K44V00, 19621K44V00, 19631K44V00, 19641K44V00, 19642K44V00. Đây là dấu hiệu cứng cho thấy Vision K44 và K2C cùng triết lý làm mát bằng gió ép — Honda không thay đổi công nghệ làm mát qua ba thế hệ Vision dù đã nâng cấp nhiều phần khác. Hệ làm mát bằng nước là hệ phức tạp nhất và đắt nhất, dùng cho xe thể thao Winner 150, xe ga cao cấp Air Blade KVG, Lead, PCX MKF, SH MKR. Đây là hệ duy nhất có đủ chuỗi mã từ 19010 (két tản nhiệt) đến 19571 (ống bơm nước) — toàn bộ hơn 20 đầu mã của họ 19xxx phục vụ hệ thống tuần hoàn nước làm mát. Winner 150 K56 có đủ cụm: 19010K56N01 (két tản nhiệt), 19015K56N01 (lồng quạt két), 19030K56N01 (mô tơ quạt), 19061K56N00 (ống tản nhiệt vào), 19062K56N00 (ống tản nhiệt ra), 19110K56N10 (bình chứa nước làm mát), 19200KWN901 (cụm bơm nước — qua nhánh K56 dùng K56N00), 19226K56N00 (gioăng bơm nước), 19241K56N00 (trục bơm nước), 19242K56N00 (bánh răng bơm nước 25T), 19300K56N01 (van hằng nhiệt), 19311K56N00 (thân vỏ van hằng nhiệt). Mười hai chi tiết riêng biệt cho một hệ thống duy nhất — phản ánh đúng độ phức tạp kỹ thuật của làm mát bằng nước. Két tản nhiệt nằm ở hai đầu mã song song 19010 và 19100 — phân chia theo cấu trúc lắp đặt. 19010 là két tản nhiệt rời (lắp riêng vào khung xe, đặc trưng xe thể thao và xe ga đời mới); 19100 là bộ két tản nhiệt hoàn chỉnh (két + lồng quạt + mô tơ tích hợp sẵn, đặc trưng xe phổ thông phun xăng). Wave 110 K12 đời FI dùng 19100K12900 và các biến thể 19100K12910, 19100K12930, 19100K12940 — bốn đời nâng cấp két tản nhiệt cùng dòng xe. Khác biệt 19010 và 19100 không phải kích thước mà là cấu trúc phụ tùng: 19010 đi cùng các mã rời 19015 (lồng quạt) và 19030 (mô tơ quạt) tách biệt; 19100 bán theo cụm một mã duy nhất, không tháo rời được. Hệ ống dẫn nước phong phú nhất ở các dòng PKL Honda. SH 350i MKR có chuỗi mã: 19120MKRD10 (ống nước), 19504MKRD10 (ống lọc nhựa két tản nhiệt), 19541MKRD10 (ống vòi xy lanh bằng cao su tổng hợp), 19551MKRD10 (ống điều hòa nhiệt), 19561MKRD10 (ống nước két tản nhiệt), 19571MKRD10 (ống bơm nước). PCX MKF dùng đặc biệt 19511MKFD41 (ống D19), 19512MKFD41 (ống D21), 19514MKFD41 (ống D29.8) — đường kính ống ghi rõ trong tên phụ tùng theo milimet. Đây là họ phụ tùng có chỉ dấu kích thước trong tên giống họ 95xxx (ống dẫn xăng) — đại lý đo đường kính ống cũ là tìm được mã thay thế. Bơm nước ở đầu mã 19200, 19220, 19226, 19241, 19242 là cụm cơ học tinh vi nhất trong hệ làm mát. 19200 là cụm bơm nước hoàn chỉnh; 19220 là nắp bơm nước; 19226 là gioăng bơm nước; 19241 là trục bơm nước; 19242 là bánh răng bơm nước. Trên Winner 150, mã 19242K56N00 có tên "BÁNH RĂNG BƠM NƯỚC (25T)" — số 25T chỉ định 25 răng, công khai số răng bánh truyền động bơm nước trong tên phụ tùng giống cách họ 23xxx công khai số răng hộp số. Khi xe Winner bị "nóng máy" do bơm nước hỏng, thợ cần phân biệt thay nguyên cụm 19200 (giá cao) hay chỉ thay gioăng 19226 (giá rẻ) — biểu hiện rò nước ngoài bơm thường chỉ cần thay gioăng. Van hằng nhiệt ở đầu mã 19300 và 19315 là chi tiết đóng-mở tự động theo nhiệt độ, điều khiển dòng nước tuần hoàn. Khi động cơ nguội (dưới 80 độ C), van hằng nhiệt đóng và nước chỉ tuần hoàn trong thân máy để nóng lên nhanh. Khi động cơ đạt nhiệt độ vận hành (80-95 độ C), van mở và nước chảy qua két tản nhiệt để giải nhiệt. Van hằng nhiệt là chi tiết tiêu hao quan trọng — khi van kẹt đóng, nước không qua két, động cơ quá nhiệt; khi van kẹt mở, nước luôn qua két, động cơ không bao giờ đạt nhiệt độ vận hành tối ưu, hao xăng và mòn nhanh. Mã 19300K56N01 cho Winner 150, 19315MKRD10 cho SH 350i. Bình chứa dung dịch làm mát phụ ở dải 19101, 19110, 19111 chứa nước dự trữ bù vào khi nước chính trong két bay hơi. Đây là phụ tùng đơn giản nhưng quan trọng vì khách hàng phải kiểm tra mức nước phụ định kỳ — nếu mực nước phụ giảm sâu mà không bổ sung kịp, két tản nhiệt sẽ thiếu nước và hỏng động cơ. Mã 19101KVGV40 cho Air Blade KVG, 19110K56N10 cho Winner 150, 19111K56V50 cho phiên bản nâng cấp Winner X. Khác biệt giữa 19101, 19110, 19111 không chỉ là vị trí lắp đặt mà còn là vật liệu — bình mới đời sử dụng nhựa PP chịu nhiệt 120 độ C, bình đời cũ dùng nhựa PE chịu nhiệt thấp hơn. Hộp dẫn khí ở đầu mã 19640, 19641, 19642 là phần đặc trưng riêng của hệ làm mát bằng gió ép — không có ở xe làm mát bằng nước. Mã 19641K2CV00 cho Vision K2C, 19641K44V00 cho Vision K44, 19641K1FV00 cho dòng K1F. Đây là "ống dẫn gió" đưa gió từ cánh quạt làm mát chạy theo đường ống cố định qua các lá tản nhiệt đầu xilanh, sau đó thoát ra ngoài qua khe gió bên hông xe. Sự tồn tại của 19641 trên một dòng xe là dấu hiệu cứng xe đó dùng làm mát bằng gió ép, không phải làm mát bằng nước — tri thức này đặc biệt quan trọng khi mua xe cũ và muốn xác định nhanh hệ làm mát mà không cần tháo vỏ. Hiểu họ đầu mã 19xxx là hiểu cách Honda phân chia ba lớp công nghệ làm mát phù hợp với ba phân khúc xe — Wave số phổ thông không có 19xxx, Vision K44/K2C có chuỗi 19510-19641 cho gió ép, Winner 150 và xe cao cấp có chuỗi 19010-19571 cho nước. Sự phân chia này không phải tùy hứng mà là quyết định kỹ thuật-kinh tế: làm mát bằng nước tăng giá thành xe khoảng 8-12% nhưng cho phép động cơ vận hành liên tục ở vòng tua cao mà không quá nhiệt. Đây là lý do Honda chỉ áp dụng làm mát bằng nước cho dòng xe yêu cầu hiệu suất cao, giữ nguyên triết lý làm mát bằng gió cho dòng phổ thông để duy trì giá bán cạnh tranh. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 18xxx — Hệ ống xả và công nghệ xử lý khí thải Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-18xxx-he-ong-xa-va-cong-nghe-xu-ly-khi-thai-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 18xxx gánh toàn bộ hệ ống xả Honda — 18300 ống xả chính, 18391 gioăng cổ pô, 18421 cao su giảm rung, 18250 ống xả trái cho xe 2 xilanh PKL. Bài giải thích hệ PAIR (Pulse Air Injection) với chuỗi mã 18600–18655 đáp ứng tiêu chuẩn Euro 3, lý do Vision K2C có 8 biến thể 18300 khác nhau (mỗi lần Honda nâng cấp quy chuẩn khí thải tạo ra mã mới), và phát hiện 18306 đuôi ống xả có mã màu sơn ZA giống họ thân vỏ 64xxx. Tiến hóa từ Wave Alpha (3 mã 18xxx) đến Vision K2C (12+ mã) phản ánh áp lực quy chuẩn môi trường ba thập kỷ. Họ đầu mã 18xxx gánh toàn bộ hệ ống xả và phụ tùng xử lý khí thải trên xe Honda — từ ống xả chính đặt dưới gầm xe, các tấm chắn nhiệt bảo vệ chân người lái, gioăng bịt cổ ống xả, cho đến hệ van phụ trợ PAIR đóng vai trò xử lý khí thải đáp ứng các quy chuẩn Euro nghiêm ngặt. Đây là họ phụ tùng phản ánh rõ rệt nhất tiến hóa từ động cơ "ống xả thuần cơ học" thập niên 1990 đến "hệ ống xả tích hợp xử lý khí thải" của xe Honda đời mới đáp ứng tiêu chuẩn Euro 3 và Euro 4 hiện hành. Cấu trúc cơ bản của ống xả ở dải đầu mã 18150 đến 18391. 18300 là ống xả chính với 139 biến thể — đầu mã đông nhất họ 18xxx; 18150 là đầu ống xả (phần cổ ống xả nối từ đầu xilanh ra); 18310 là cụm ống xả hoàn chỉnh; 18391 là gioăng ống xả (gioăng chịu nhiệt cao 600 độ C đặt giữa cổ pô và đầu xilanh). Cùng dòng xe có thể có nhiều biến thể 18300 cho các đời và các phiên bản khí thải. Vision K2C có ít nhất 8 mã ống xả chính: 18300K2CD00, 18300K2CD20, 18300K2CJ00, 18300K2CU20, 18300K2CV00, 18300K2CV01, 18300K2CV90, 18300K2CVJ0 — phản ánh đúng số lần Honda Việt Nam nâng cấp Vision qua các quy chuẩn Euro mỗi 2-3 năm. Sự đa dạng này không có ở phụ tùng cơ khí thuần như giảm xóc hay vành lốp vì ống xả phải thay đổi theo quy chuẩn khí thải, trong khi giảm xóc và vành lốp giữ nguyên qua nhiều đời. Hệ chắn nhiệt là phần đặc thù của ống xả không có ở các họ phụ tùng khác. 18318, 18319, 18355, 18356, 18357, 18380, 18301 đều là các loại tấm chắn nhiệt khác nhau bảo vệ người lái và hành khách khỏi nhiệt độ cao của ống xả (lên tới 400-500 độ C khi xe vận hành). Vision K2C dùng 18301K2CV00 (tấm cách nhiệt) và 18318K2CV00 (tấm cách nhiệt thứ hai); Air Blade KVG dùng 18318KVG950; Winner 150 K56 dùng ba biến thể 18356K56N10, 18356K56V50, 18356K56V60. Các tấm chắn nhiệt thay đổi theo đời xe vì hình dáng ống xả thay đổi và yêu cầu cách nhiệt thay đổi theo từng quy chuẩn an toàn — đây là phụ tùng tiêu hao do va đập hoặc rỉ sét, thợ thường thay tấm chắn nhiệt riêng mà không cần thay cả ống xả. Đầu mã 18250 là ống xả trái đặc biệt cho xe 2 xilanh — chỉ xuất hiện trên dòng PKL Honda như CB350 (mã MKCA, MKCW), NSS Forza (MLJD, MLJE), CBR (MLJ). Mã 18250MKCA00 và 18250MKCW00 cho CB350 thế hệ khác nhau. Sự tồn tại của 18250 song song với 18300 là dấu hiệu cứng phân biệt xe 1 xilanh (chỉ dùng 18300) và xe 2 xilanh (dùng cả 18300 cho ống phải và 18250 cho ống trái). Xe 1 xilanh phổ thông Việt Nam như Wave, Vision, Air Blade, Winner đều không bao giờ dùng đầu mã 18250. Hệ van phụ trợ khí thải ở dải đầu mã 18600 đến 18655 là phần kỹ thuật mới được Honda thêm vào từ giai đoạn áp dụng tiêu chuẩn Euro 3 (2017 tại Việt Nam). 18600 là bộ van hút khí; 18601 là cụm van lưỡi gà; 18612 là nắp van lưỡi gà; 18620 là giá bắt bộ van hút khí; 18640 là ống cấp khí; 18651, 18652, 18653, 18654, 18655 là chuỗi ống dẫn khí phụ trợ. Đây là hệ thống PAIR (Pulse Air Injection) — hệ thống đưa khí sạch trực tiếp từ bộ lọc gió vào ống xả để đốt nốt nhiên liệu chưa cháy hết, giảm hàm lượng HC và CO trong khí thải mà không cần can thiệp vào quá trình cháy chính trong buồng đốt. Hệ PAIR là giải pháp kỹ thuật đơn giản và rẻ hơn so với bộ xúc tác ba thành phần (TWC), được Honda áp dụng rộng rãi trên xe phổ thông trong khi PKL dùng TWC tiên tiến hơn. Quy luật thiết kế chuỗi mã hệ PAIR phản ánh đúng đường đi của khí trong hệ thống. 18600 ở đầu chuỗi — bộ van hút khí lấy không khí sạch từ bầu lọc gió 17210 (đã giải thích ở bài đầu mã lọc khí). 18651-18655 là chuỗi ống dẫn khí từ van hút đến cổ ống xả — A, B, C, PB là ký hiệu vị trí lắp đặt theo sơ đồ kỹ thuật Honda. 18601 là van lưỡi gà ở đầu cuối — van một chiều ngăn khí thải nóng chảy ngược từ ống xả vào hệ phun khí phụ. Đây là toàn bộ chuỗi PAIR thu nhỏ — sáu đến bảy mã phụ tùng cho một hệ thống phụ trợ duy nhất. Cao su và bạc đệm ống xả ở đầu mã 18421-18423 là phụ tùng tiêu hao quan trọng. 18421 là cao su ống xả (cao su giảm rung đỡ ống xả); 18422 và 18423 là bạc đệm ống xả (vòng kim loại đệm tại điểm bắt vít); 18291 là vòng đệm cổ ống xả (gioăng kim loại tròn bịt khe hở giữa đầu xilanh và cổ ống xả). Khi xe phát ra tiếng "lụp bụp" ở vận tốc thấp do rò khí ở cổ pô, nguyên nhân thường là gioăng 18291 mòn không bịt kín; khi xe rung lắc bất thường ở pô, nguyên nhân là cao su 18421 mục. Đây là hai phụ tùng giá rẻ nhưng then chốt — không thay đúng lúc dẫn đến hỏng cả ống xả chính giá cao gấp 20-30 lần. Đuôi ống xả ở đầu mã 18306 đôi khi có mã màu sơn giống họ thân vỏ 64xxx. Mã 18306K59A70ZA có tên "ĐUÔI ỐNG XẢ NH167MU" — hậu tố ZA định danh màu NH167MU; 18306MKJE61 có tên "ĐUÔI ỐNG XẢ (BLK)" cho biết đuôi ống xả màu đen. Đây là điểm hội tụ giữa logic kỹ thuật ống xả và logic thẩm mỹ thân vỏ — đuôi ống xả là phần ống xả lộ ra ngoài thẩm mỹ nhất, được Honda chăm chút màu sơn theo bảng màu xe. Phần thân ống xả phía trước (phần khuất dưới gầm) không có mã màu vì khách không nhìn thấy. Phụ kiện chụp đuôi pô aftermarket nằm ở tiền tố HLSAC — không phải mã Honda chính hãng mà là mã do nhà cung ứng phụ kiện đặt theo chuẩn riêng. Mã HLSACK2PMEP03 là chụp đuôi pô bạc cho dòng K2P. Cấu trúc HLSAC + 3 ký tự mã xe + mã màu/biến thể tương tự cấu trúc ốp smartkey HLSSK đã giải thích ở bài đầu mã 35xxx. Đây là phụ kiện trang trí ngoài hệ Parts Catalogue chính hãng — khách lắp để bảo vệ đuôi pô khỏi xước hoặc chỉ vì thẩm mỹ, không thay thế chức năng kỹ thuật của ống xả chính. Tiến hóa của họ 18xxx phản ánh đúng tiến hóa quy chuẩn khí thải xe máy Việt Nam. Xe Wave Alpha thập niên 1990-2000 chỉ có ba đầu mã ống xả: 18300 (ống xả chính), 18391 (gioăng), 18421 (cao su). Vision K2C đời 2024 có hơn 10 đầu mã liên quan: 18300, 18301, 18318, 18391, 18421, 18422, 18600, 18601, 18620, 18640, 18651, 18652, cùng với cảm biến O2 thuộc họ điện tử và bộ xúc tác tích hợp trong ống xả 18300. Tăng từ 3 lên 12+ mã phụ tùng cho cùng một chức năng "thải khí ra khỏi động cơ" là dấu hiệu rõ ràng nhất của áp lực quy chuẩn môi trường lên ngành xe máy. Hiểu cấu trúc họ đầu mã 18xxx là hiểu lát cắt của ngành xe máy Honda Việt Nam qua ba thập kỷ đối mặt với áp lực khí thải — từ ống xả thuần cơ học của Wave đời đầu, qua hệ chắn nhiệt nhiều lớp khi tiêu chuẩn an toàn nâng lên, đến hệ PAIR phụ trợ và bộ xúc tác tích hợp đáp ứng Euro 3 và Euro 4. Mỗi đầu mã trong dải 18600-18655 là một phần của câu chuyện kỹ thuật toàn cầu — Honda phải đầu tư phát triển công nghệ giảm khí thải cho từng dòng xe, và Parts Catalogue ghi lại toàn bộ tiến trình này qua chính cách đánh số phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 90xxx, 91xxx, 94xxx, 95xxx, 96xxx — Phụ tùng tiêu chuẩn cơ khí Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-90xxx-91xxx-94xxx-95xxx-96xxx-phu-tung-tieu-chuan-co-khi-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Năm họ đầu mã 90xxx, 91xxx, 94xxx, 95xxx, 96xxx gánh phụ tùng cơ khí tiêu chuẩn — bu lông, đai ốc, vòng bi, phớt dầu, ống dẫn xăng. Đây là nhóm họ duy nhất Parts Catalogue Honda không có ba ký tự dòng xe ở giữa mã. Bài giải thích cách Honda mã hóa kích thước trực tiếp vào số (94001050000S = đai ốc 5MM JIS, 950013504540 = ống dẫn xăng 3.5x45mm), công khai chuẩn ISO vòng bi 6204/6303/6905 trong tên phụ tùng, và lý do cùng vòng bi 6204 có nhiều đầu mã 91001/91002/91003 do phân loại theo vị trí lắp đặt chứ không phải kích thước. Năm họ đầu mã liền kề 90xxx, 91xxx, 94xxx, 95xxx, 96xxx gánh toàn bộ phụ tùng cơ khí tiêu chuẩn trên xe Honda — bu lông, đai ốc, vòng bi, phớt dầu, ốc vít, vòng đệm, chốt, ống dẫn nhiên liệu. Đây là nhóm họ phụ tùng không có ba ký tự dòng xe ở giữa mã như các họ phụ tùng kỹ thuật khác — phản ánh đúng triết lý kỹ thuật: phụ tùng tiêu chuẩn cơ khí dùng chung cho toàn bộ catalogue Honda toàn cầu, không gắn với một dòng xe cụ thể nào. Cấu trúc mã của các họ này khác hẳn cấu trúc 10 ký tự (5 số + 3 chữ + 2 chữ) đặc trưng của Honda. Mã đai ốc 5mm là 94001050000S — toàn bộ 12 ký tự đều là số ngoài đuôi S; mã bu lông 6x8mm là 960010600800 với 12 chữ số liên tục; mã ống dẫn xăng 3.5x45mm là 950013504540. Năm số đầu định danh nhóm phụ tùng (94001 = đai ốc, 96001 = bu lông, 95001 = ống dẫn nhiên liệu), các số sau mã hóa trực tiếp kích thước cơ khí: đường kính ren, chiều dài, bước ren, tiêu chuẩn ren. Đuôi chữ S sau mã đai ốc 94xxx là ký hiệu Honda dùng riêng cho phụ tùng được sản xuất theo chuẩn JIS Nhật Bản, phân biệt với phụ tùng chuẩn ISO không có đuôi S. Họ 90xxx là họ phụ tùng tiêu chuẩn nhưng vẫn theo định danh dòng xe ở một số mã. 90101 là bu lông chìm 6x18 với 77 mã biến thể; 90105 là bu lông đĩa phanh 6x17 với 59 mã; 90108 là bu lông 6x20; 90131 là bu lông 8x28; 90031 là bu lông xy lanh (guđông kim loại đặc biệt cấy vào thân máy để bắt đầu quy lát). Khác biệt giữa 90xxx có dòng xe và 94xxx/96xxx không có dòng xe phản ánh đúng thực tế kỹ thuật: bu lông Honda 90xxx có thể có lớp phủ chống gỉ riêng hoặc đầu bu lông in logo Honda nên cần định danh theo dòng xe để đảm bảo tương thích thẩm mỹ; còn đai ốc và bu lông tiêu chuẩn 94xxx/96xxx hoàn toàn dùng chung như chuẩn JIS quốc tế. Họ 91xxx là họ vòng bi và phớt dầu — họ phụ tùng có mã ISO quốc tế ghi rõ trong tên phụ tùng. Mã 91001MGZJ00 có tên "VÒNG BI 6204" — số 6204 là chuẩn ISO toàn cầu cho vòng bi cầu một dãy có đường kính trong 20mm, đường kính ngoài 47mm, độ dày 14mm. Mã 91051KS4003 là vòng bi 6303 (đường kính trong 17mm, ngoài 47mm, dày 14mm); 91005KZR601 là vòng bi 6301; 91008KZR601 là vòng bi 6302; 91007GB6911 là vòng bi 6905. Honda công khai chuẩn ISO này trong Parts Catalogue để thợ và đại lý có thể mua vòng bi tương đương từ bất kỳ hãng nào tuân thủ chuẩn — NSK, NTN, FAG, SKF, KOYO — không bắt buộc phải mua vòng bi Honda chính hãng có in logo. Cùng kích thước vòng bi 6204 nhưng Honda lại dùng nhiều đầu mã khác nhau theo vị trí lắp đặt. 91001MGZJ00 là vòng bi 6204 đặt ở trục khuỷu; 91002K1BT01 là vòng bi 6204 đặt ở vị trí khác trong động cơ; 91003KZR601 là vòng bi 6204 đặt ở hộp số; 91005KWZ901 là vòng bi 6204 đặt ở puly thứ cấp xe ga; 91006MGSD31 là vòng bi 6204U có một mặt chắn bụi đặt ở vị trí cần chống bụi. Đây là điểm tinh tế: kích thước cơ khí giống hệt nhau (cùng 6204) nhưng Honda phân loại theo vị trí để giúp thợ lắp đúng vòng bi vào đúng vị trí trong quy trình lắp ráp dây chuyền nhà máy. Trong thực tế đại tu, thợ có thể dùng vòng bi 6204 từ bất kỳ đầu mã 91001-91007 nào miễn cùng tiêu chuẩn ISO 6204 — khác với phớt dầu phải dùng đúng kích thước. Phớt dầu ở dải đầu mã 91201-91211 ghi rõ kích thước cơ khí trong tên với cấu trúc đường kính trong x đường kính ngoài x độ dày. Mã 91202GCC000 là phớt dầu 20.8x53x9mm; 91202K0JN01 là phớt dầu 19.5x31.5x6mm; 91202K40F01 là phớt dầu 26x45x6mm. Phớt dầu khác vòng bi ở chỗ không có chuẩn ISO toàn cầu rộng — mỗi nhà sản xuất có dải kích thước riêng, vì vậy Honda phải ghi rõ ba thông số trong tên để tránh nhầm lẫn. Khi đặt phớt dầu thay thế, kích thước phải khớp đúng đến 0.1mm — sai 1mm đường kính ngoài là phớt không bám được vào lỗ lắp, dầu rò ra ngoài. Phớt O (O-ring) ở dải 91301-91357 là họ phớt cao su tròn nhỏ với kích thước cũng ghi trong tên. Mã 91301KRJ901 là phớt O 29x2mm (đường kính 29mm, độ dày tiết diện 2mm); 91302ZE9000 là phớt O 11.8x2.4mm; 91305KC1850 là phớt O 16.5x2.5mm; 91356MW0003 là phớt O 37.2x2.4mm. Phớt O là phụ tùng tiêu hao phổ biến nhất khi đại tu các bộ phận thủy lực — chế hòa khí, bơm xăng, hệ phun xăng, hộp số. Honda Việt Nam có hơn 200 mã phớt O khác nhau trong Parts Catalogue, mỗi mã ứng với một vị trí lắp đặt cụ thể, do điều kiện áp suất và nhiệt độ làm việc khác nhau yêu cầu vật liệu cao su khác nhau dù kích thước giống. Họ 95xxx là ống dẫn nhiên liệu và ống dẫn khí với mã hóa kích thước cực kỳ trực tiếp. Mã 950013504540 đọc thành: 95001 (đầu mã ống dẫn xăng) + 35 (đường kính 3.5mm) + 045 (chiều dài 45mm) + 40 (mã vật liệu cao su). Mã 950014534040 là ống cao su dẫn xăng đường kính 4.5mm dài 340mm. Mã 950014532040 là ống nhiên liệu 4.5x320mm. Đây là họ phụ tùng có cấu trúc mã hóa kích thước minh bạch nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda — đại lý có thể đọc thẳng kích thước ống mà không cần tra catalogue, khi cần thay ống dẫn xăng chỉ cần đo đường kính và chiều dài là tìm được mã. Họ 96xxx là bu lông và vít tiêu chuẩn ISO — mã hóa hoàn toàn theo kích thước cơ khí. Mã 960010600800 là bu lông 6x8mm (đường kính ren 6mm, chiều dài 8mm); 960010601000 là bu lông 6x10mm; 960010601002 cùng kích thước nhưng có biến thể bước ren khác (đuôi 002 vs 000). Khác biệt giữa 90xxx và 96xxx — cùng là bu lông — nằm ở triết lý: 90xxx là bu lông đặc thù Honda có ứng dụng riêng (90105 cho đĩa phanh, 90031 cho xy lanh), 96xxx là bu lông tiêu chuẩn JIS thuần túy dùng chung mọi vị trí không có yêu cầu đặc biệt. Họ 94xxx là đai ốc, vòng đệm, phanh cài, chốt định vị tiêu chuẩn. Đai ốc 94001 từ kích thước 3MM đến 12MM, mỗi kích thước có nhiều biến thể bước ren: 94001050000S là đai ốc 5MM bước thường, 94001050700S là 5MM bước nhỏ, 94001050800S là 5MM bước siêu nhỏ. Vòng đệm 94101 từ 3MM đến 12MM. Phanh cài 94520, 94540, 94591 các kích thước. Chốt định vị 94201, 94301, 94302, 94303, 94305 với kích thước trong tên. Chốt mộng 94303 với cấu trúc 5x8mm. Đây là họ phụ tùng có giá đơn vị thấp nhất Parts Catalogue Honda nhưng số lượng tiêu thụ lớn nhất — mỗi xe Honda lắp ráp dùng hàng trăm chiếc đai ốc, vòng đệm, chốt định vị từ họ này. Hiểu năm họ đầu mã 90xxx, 91xxx, 94xxx, 95xxx, 96xxx là hiểu cách Honda phân lớp phụ tùng theo độ đặc thù kỹ thuật — phần đặc thù theo dòng xe (động cơ, thân vỏ, điện) dùng cấu trúc mã 10 ký tự với 3 chữ định danh dòng xe ở giữa, phần tiêu chuẩn cơ khí dùng chung dùng cấu trúc mã thuần số mã hóa trực tiếp kích thước. Sự phân tách này giúp Honda tối ưu sản xuất hàng loạt phụ tùng tiêu chuẩn ở quy mô toàn cầu, đồng thời cho phép đại lý mua phụ tùng tương đương từ các nhà cung ứng khác tuân thủ cùng chuẩn ISO/JIS — một trong những đặc điểm minh bạch hiếm có của Parts Catalogue Honda so với các hãng xe máy khác. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 30400, 31xxx, 32xxx — Hệ điện và bộ não điện tử của xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-30400-31xxx-32xxx-he-dien-va-bo-nao-dien-tu-cua-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Ba họ đầu mã 30400 (ECU), 31xxx (phát điện và khởi động), 32xxx (dây dẫn) gánh toàn bộ hệ điện xe Honda. Bài giải thích cách Honda công khai chuẩn quốc tế trong tên phụ tùng — bình ắc quy ghi PTZ4/YTX5L-BS/YTZ7S, bugi ghi NGK CPR8EA9/DENSO U20EPR9. Phát hiện cứng: Vision K2C có 18 mã ECU 30400 khác nhau cùng dòng xe, khác biệt nằm ở firmware đã nạp trong nhà máy theo từng đời và quy chuẩn khí thải, không phải phần cứng — đây là lý do không thể đổi ECU giữa các đời dù phần cứng giống hệt. Hệ điện xe Honda chia thành ba họ đầu mã liền kề nhưng phục vụ ba chức năng tách biệt — 30400 cho bộ điều khiển động cơ ECU, 31xxx cho hệ phát điện và khởi động, 32xxx cho dây dẫn và truyền tín hiệu điện. Đây là ba trụ cột công nghệ điều khiển động cơ hiện đại trên xe máy Honda Việt Nam, nơi một mã sai có thể khiến xe không khởi động được dù toàn bộ phần cơ khí hoàn hảo. Hệ phát điện ở dải đầu mã 31100 đến 31220 chứa các chi tiết tạo ra điện năng cho xe. 31110 là bánh đà vô lăng điện — bộ phận quay theo trục khuỷu chứa các nam châm vĩnh cửu; 31120 và 31220 là cuộn dây máy phát điện — cụm dây đồng quấn đứng yên tạo dòng điện cảm ứng khi nam châm bánh đà quay qua. Winner 150 K56 dùng cặp 31110K56N11 (bánh đà) và 31120K56N11 (cuộn dây); Air Blade KVG dùng 31110KVGV41 và 31120KVGV41 cùng cấu trúc. Khác biệt 31120 và 31220 không phải đối xứng số học — 31120 là cuộn dây đặt trong nắp máy trái cho xe số đông hơn (79 mã), 31220 là cuộn dây cho xe ga (71 mã) đặt trong vị trí khác do thiết kế động cơ ngang khác động cơ đứng. Hệ khởi động ở dải 31200 đến 31213 chứa motơ điện khởi động. 31200 là cụm motơ đề hoàn chỉnh; 31201 và 31202 là chổi than — phần tiêu hao trong motơ đề; 31204 là lò xo chổi than; 31210 là motơ đề rời (không kèm vỏ); 31213 là cụm bánh răng bị động motơ đề. Khi xe "đạp nổ ăn nhưng đề không nổ" — chuyển động nghe tiếng đề kêu nhưng không khởi động được — nguyên nhân phổ biến nhất là chổi than 31201 mòn, không tiếp xúc đủ với cổ góp motơ đề. Phụ tùng này có giá thấp nhưng quan trọng — thay 31201 thường giải quyết được 70% sự cố hệ đề mà không cần thay nguyên cụm 31200. 31500 là bình ắc quy — tổng cộng 102 biến thể trong Parts Catalogue Honda Việt Nam, và đây là họ phụ tùng có chuẩn quốc tế ghi trực tiếp trong tên phụ tùng. Mã 31500K03V01 có tên "BÌNH ẮC QUY PTZ4"; 31500GCCB60 là YTX5L-BS; 31500GEE007 là YTZ7S; 31500GGE900 là YTX7; 31500GJAJ01 là GTZ5S; 31500K01901 là GTZ6V. Các ký hiệu PTZ4, YTX5L-BS, YTZ7S là chuẩn nhận dạng ắc quy quốc tế của hai hãng Yuasa và Panasonic — Honda công khai chuẩn này trong tên phụ tùng để khách có thể mua ắc quy tương đương từ bất kỳ thương hiệu nào tuân thủ chuẩn quốc tế thay vì chỉ ắc quy Honda chính hãng. Đây là chính sách minh bạch hiếm có trong Parts Catalogue của các hãng xe máy. 31600 là tiết chế chỉnh lưu (regulator/rectifier) — chuyển dòng điện xoay chiều AC từ máy phát điện thành dòng một chiều DC để sạc ắc quy và cấp cho hệ thống. Tiết chế là chi tiết tiêu hao thường xuyên thứ hai sau ắc quy — khi tiết chế hỏng, ắc quy không được sạc đầy và dần hết điện trong 1-2 ngày sử dụng. Mã 31600K56V01 cho Winner 150, 31600KZVV31 cho dòng KZV. Đặc thù của tiết chế là không thay thế được giữa các dòng xe ngay cả khi có cùng điện áp 12V vì điện áp đỉnh đầu vào (đỉnh AC từ máy phát) khác nhau theo cấu hình động cơ. Bugi ở dải đầu mã 31916 đến 31927 là họ phụ tùng tiêu hao quan trọng nhất của hệ đánh lửa, và là họ duy nhất trong họ điện ghi rõ mã thương mại quốc tế của bugi trong tên phụ tùng. Mã 31916KRM841 có tên "BUGI (CPR8EA9) (NGK)" — chuẩn NGK CPR8EA9; 31918K44V01 là NGK MR8C-9N; 31916K0Z901 là NGK MR6K-9; 31926KPH901 là DENSO U20EPR9; 31927KPH901 là DENSO U22EPR9; 31919K25602 là DENSO U27EPR-N9. Ký hiệu trong tên gồm: chữ cái đầu (vật liệu điện cực), số (chỉ số nhiệt — số càng cao bugi càng "lạnh", phù hợp xe phân khối lớn vận hành cao cấp), hậu tố cuối (cấu trúc khe hở điện cực). Thợ chuyên nghiệp đọc thẳng mã CPR8EA9 hay U20EPR9 mà không cần tra catalogue — biết ngay đây là bugi nào, dùng cho động cơ có dung tích bao nhiêu, và có thể thay thế tương đương từ NGK sang DENSO hoặc ngược lại. 30400 là bộ điều khiển động cơ ECU (Engine Control Unit) — bộ não điện tử của xe phun xăng, có 151 mã trong Parts Catalogue và đây là họ phụ tùng có mã hóa firmware trong đuôi mã. Vision K2C có ít nhất 18 mã ECU khác nhau cùng dòng xe: 30400K2CV01, 30400K2CV11, 30400K2CV31, 30400K2CV91, 30400K2CVA1, 30400K2CVJ1, 30400K2CVK1, 30400K2CD01, 30400K2CD21, 30400K2CJ01, 30400K2CJ02, 30400K2CJ21, 30400K2CJ31, 30400K2CT01, 30400K2CT21, 30400K2CU01, 30400K2CU02, 30400K2CU21. Khác biệt giữa các mã không phải phần cứng — phần cứng ECU giống hệt nhau — mà là phiên bản firmware đã nạp sẵn trong nhà máy phù hợp với từng đời xe, từng phiên bản động cơ, và từng quy chuẩn khí thải. Đây là lý do không thể lấy ECU 30400K2CV01 đời 2020 lắp vào Vision đời 2024 dùng 30400K2CVK1 dù bề ngoài hai cụm hoàn toàn giống nhau — firmware sẽ không khớp với cảm biến và bản đồ phun xăng của đời mới. 30410 là bộ CDI (Capacitor Discharge Ignition) — bộ đánh lửa điện tử dùng trên xe đời cũ chưa có ECU đầy đủ. Mã 30410KFL851 cho Future KFL chế hòa khí; 30410KEV901 cho dòng KEV; 30410KRS901 cho dòng KRS. Khác biệt chiến lược giữa 30400 và 30410 phản ánh đúng tiến hóa công nghệ — CDI 30410 chỉ điều khiển góc đánh lửa cố định theo vòng tua máy, ECU 30400 điều khiển đồng thời góc đánh lửa, lượng phun xăng, mở van thoát khí, và nhiều thông số khác qua bản đồ 3D phụ thuộc vòng tua máy + tải động cơ. Honda Việt Nam đã ngừng phát triển mã 30410 mới từ khoảng 2018 cùng thời điểm ngừng sản xuất xe chế hòa khí — họ 30400 thay thế hoàn toàn cho mọi dòng xe mới. 32100 là dây điện chính — bó dây dẫn điện tổng nối toàn bộ hệ thống điện trên xe, có 298 biến thể trong Parts Catalogue Honda Việt Nam. Mỗi đời xe có một dây điện chính riêng vì sơ đồ kết nối thay đổi theo cấu hình thiết bị (LED hay halogen, có ABS hay không, có smartkey hay không). Mã 32100KTL640 cho Lead/SH Mode KTL; 32100GGE940 cho dòng GGE. Họ 32xxx còn chứa các nhánh dây phụ: 32103 (nhánh dây điện nối ắc quy), 32104 (dây điện phụ động cơ), 32105 (dây công tắc đèn phanh), 32410 (dây điện máy đề), 32601 (dây tiếp mát ắc quy). Dây điện chính 32100 là phụ tùng phức tạp nhất trong cả họ điện vì gồm hàng chục giắc cắm khác nhau cho cảm biến, đèn, công tắc — sai một mã là không cắm khớp được với các cụm phụ trợ. Hiểu cấu trúc ba họ 30400, 31xxx, 32xxx là hiểu cách Honda phân tầng hệ điện xe máy theo logic chức năng — phát điện ra dòng AC, chỉnh lưu thành DC, lưu trữ trong ắc quy, dẫn truyền qua dây điện chính, và điều khiển toàn bộ qua bộ não ECU. Mỗi tầng chức năng có đầu mã riêng phản ánh đúng cấu trúc kỹ thuật, và mỗi đầu mã lại có hàng chục đến hàng trăm biến thể tương ứng với đời xe và quy chuẩn khí thải. Đây là họ phụ tùng phức tạp nhất Parts Catalogue Honda về số lượng phiên bản firmware, đồng thời cũng là họ minh bạch nhất về chuẩn quốc tế qua việc công khai mã ắc quy PTZ4/YTX5L-BS và bugi NGK CPR8EA9/DENSO U20EPR9 ngay trong tên phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 16xxx — Hệ nạp nhiên liệu và phân hóa chế hòa khí với phun xăng PGM-FI URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-16xxx-he-nap-nhien-lieu-va-phan-hoa-che-hoa-khi-voi-phun-xang-pgm-fi Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 16xxx chứa song song hai công nghệ nạp nhiên liệu Honda — chế hòa khí truyền thống ở 16100/16012/16013/16015 dùng cho Wave Alpha và Future cũ, phun xăng PGM-FI ở 16400/16410/16450/16700 cho Vision, Air Blade, Winner. Bài giải thích cấu trúc bốn cụm chuẩn hóa của FI, lý do 16700 vừa là "cụm bơm xăng" trên xe ga vừa là "cụm phao xăng" trên Winner 150 (do dùng TBI không cần bơm cao áp), và phân biệt bộ lọc xăng phổ thông 16707 với lọc xăng PKL 16730 chịu áp suất 3.0 bar. Họ đầu mã 16xxx gánh toàn bộ hệ nạp nhiên liệu trên xe Honda — từ chế hòa khí cơ học truyền thống của thế hệ xe Wave Alpha, Future cũ, Dream, đến hệ phun xăng điện tử PGM-FI hiện đại của Vision, Air Blade, Winner X, PCX. Đây là họ phụ tùng có cấu trúc song song hai công nghệ rõ rệt nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda — cùng dải đầu mã 16xxx phục vụ cả hai triết lý kỹ thuật cách nhau ba thập kỷ phát triển. Hệ chế hòa khí truyền thống nằm ở dải đầu mã 16010 đến 16199. 16100 là bộ chế hòa khí hoàn chỉnh — Wave Alpha mã GBG dùng 16100GBG910, Future dòng KFV dùng 16100KFV780, Wave KWY dùng 16100KWYA31. Bên trong cụm chế hòa khí có nhiều chi tiết phụ tách rời: 16012 là kim ga (chỉnh tỷ lệ xăng-gió ở các tay ga trung); 16013 là bộ phao xăng (giữ mức xăng trong buồng phao); 16014 là nắp quả ga; 16015 là buồng phao; 16016 là bộ vít gió (chỉnh ralenti); 16022 là quả ga (piston nâng-hạ trong họng nạp); 16028 là bộ vít xăng; 16155 là van phao. Khi thợ làm "đại tu chế hòa khí Wave" do xe hao xăng hoặc tắt máy đột ngột, cần đặt đồng bộ ít nhất ba mã: 16010 (bộ gioăng O), 16013 (phao xăng), 16012 (kim ga) — ba phụ tùng tiêu hao theo cùng chu kỳ và phải thay đồng bộ vì các kích thước nội bộ phụ thuộc vào nhau. Hệ phun xăng PGM-FI nằm ở dải đầu mã 16060 đến 16730, với cấu trúc kỹ thuật hoàn toàn khác. 16400 là bộ điều khiển bướm ga (Throttle Body Assembly) — thay thế chức năng của chế hòa khí 16100 ở xe phun xăng; 16410 là thân ga (chỉ phần thân ga rời, không kèm điều khiển); 16450 là bộ phun nhiên liệu (kim phun điện tử); 16060 là cảm biến ga (TPS — Throttle Position Sensor); 16700 là cụm bơm xăng áp suất cao; 16707 và 16730 là bộ lọc xăng. Vision K2C có chuỗi mã đầy đủ: 16400K2CV01 (điều khiển bướm ga), 16410K2CV01 (thân ga), 16700K2CV91 (bơm xăng), 16707K2CV91 (lọc xăng). Air Blade KVG dùng chuỗi tương ứng 16400KVGV41, 16410KVGV41, 16700KVGV41, 16707KVGV41 — một-một cùng cấu trúc bốn mã chính. Phát hiện kỹ thuật quan trọng nằm ở việc đầu mã 16700 phục vụ hai chi tiết khác nhau tùy theo dòng xe. Trên xe ga FI như Vision, Air Blade, Vario, PCX — 16700 là cụm bơm xăng cao áp đặt trong bình xăng, đẩy xăng qua đường ống lên kim phun. Trên Winner 150 K56 — 16700K56N11 lại có tên "CỤM PHAO XĂNG" (không phải bơm xăng). Khác biệt này phản ánh đúng kiến trúc kỹ thuật: Winner 150 dùng cấu trúc phun xăng đơn giản hơn ở thân ga (TBI — Throttle Body Injection), kim phun đặt ngay trên bướm ga và xăng được dẫn lên bằng phao và áp suất khí quyển, không cần bơm cao áp riêng. Đây là tri thức tinh tế chỉ đọc được khi tra dữ liệu thật — Honda dùng cùng đầu mã 16700 vì cùng vị trí lắp đặt trong bình xăng, không phải vì cùng chức năng. Bộ lọc xăng phân chia theo hai đầu mã song song. 16707 là bộ lọc xăng cho phun xăng phổ thông dùng trên xe ga và xe số FI: 16707K2CV91 (Vision K2C), 16707KVGV41 (Air Blade KVG), 16707K12901 (Wave RSX FI K12), 16707KZL931 (Vision KZL chuyển từ carb sang FI thời điểm chuyển tiếp). 16730 là bộ lọc xăng cho phân khối lớn (PKL) dùng trên các dòng MKF (PCX), MJW (CB350), MKA, MLB, MLL, MKT. Khác biệt giữa 16707 và 16730 không phải chỉ là kích thước — mà là áp suất làm việc: lọc xăng PKL phải chịu áp suất bơm cao hơn (3.0 bar trở lên so với 2.5 bar trên xe phổ thông), do đó vật liệu lọc và vỏ lọc khác nhau cấu tạo, cần đầu mã riêng để tránh nhầm lẫn khi đặt phụ tùng. Cổ hút ở đầu mã 16201, 16210, 16211 là phần phụ tùng chung cho cả hai công nghệ — chế hòa khí và phun xăng đều cần cổ hút nối từ buồng nạp (carb hoặc thân ga) xuống đầu xilanh. 16201 là gioăng cách nhiệt cổ hút; 16210 là cổ hút; 16211 là phíp cách nhiệt cổ hút trên. Đây là phụ tùng bắt buộc thay khi đại tu cụm nạp khí ở cả xe carb lẫn xe FI — vì gioăng cách nhiệt sau thời gian sử dụng sẽ giòn và nứt, gây rò gió ngoài cổ hút làm hòa khí loãng, xe lên ga giật. Tiến hóa từ chế hòa khí sang PGM-FI thể hiện rõ qua việc chia tách cụm. Chế hòa khí truyền thống tích hợp tất cả chức năng vào một cụm duy nhất 16100 — đo gió, đo xăng, hòa trộn, phun vào buồng đốt đều trong một cụm cơ học. Phun xăng PGM-FI tách thành nhiều cụm điện tử riêng: 16400 (điều khiển bướm ga), 16450 (kim phun), 16060 (cảm biến ga), 16700 (bơm xăng) — mỗi cụm có chức năng đơn lẻ và đều có thể thay riêng. Cấu trúc tách cụm này có ưu điểm là chẩn đoán hỏng hóc cụ thể hơn (đo điện trở từng cụm riêng), nhưng giá đại tu cao hơn nhiều so với chỉnh chế hòa khí truyền thống — chỉ cần một cảm biến TPS 16060 hỏng đã có thể khiến xe Vision K2C không khởi động được, trong khi xe Wave carb cùng tình trạng chỉ cần chỉnh lại vít gió 16016. Họ 16xxx có chuỗi gioăng đệm và phớt O đặc biệt nhiều so với các họ phụ tùng khác — 16010 (bộ gioăng chế hòa khí), 16075 (phớt O thân ga), 16077 (phớt O), 16163 (phớt O buồng phao), 16472 (vòng đệm kín). Lý do nằm ở đặc thù kỹ thuật: hệ nạp nhiên liệu phải kín tuyệt đối với cả xăng lỏng và áp suất khí — bất kỳ rò rỉ nào dù nhỏ cũng làm sai tỷ lệ hòa khí và gây hao xăng, xe yếu ga, thậm chí cháy nổ. Đây cũng là lý do thợ Honda chuyên nghiệp luôn thay nguyên bộ gioăng 16010 mỗi lần mở chế hòa khí, không tái sử dụng gioăng cũ dù nhìn còn nguyên vẹn. Mã chế hòa khí 16100 tại Việt Nam đã ngưng tăng trưởng từ khoảng 2017–2018 — Honda Việt Nam ngừng sản xuất xe phổ thông dùng chế hòa khí, chuyển hoàn toàn sang phun xăng PGM-FI cho mọi dòng xe mới. Các mã 16100 trong Parts Catalogue hiện chủ yếu phục vụ phụ tùng thay thế cho xe đời cũ vẫn lưu hành — Wave Alpha GBG, Wave RS KWW đời carb, Future KFV. Trong khi đó các mã 16400, 16410, 16450, 16700 tăng đều theo từng dòng xe mới ra mắt, phản ánh đúng việc PGM-FI đã trở thành chuẩn mực bắt buộc cho xe máy Honda Việt Nam. Hiểu cấu trúc họ đầu mã 16xxx là hiểu lát cắt rõ ràng nhất giữa hai thời đại công nghệ động cơ Honda — chế hòa khí cơ học của thập niên 1990 và đầu 2000 với hơn 50 biến thể 16100 cho các dòng phổ thông, và phun xăng điện tử PGM-FI từ 2010 trở đi với cấu trúc bốn cụm 16400-16410-16450-16700 chuẩn hóa cho mọi dòng xe. Cùng một dải đầu mã, nhưng mỗi mã trong đó kể lại một câu chuyện kỹ thuật riêng của ngành xe máy Việt Nam. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 22xxx và 23xxx — Hai hệ truyền động xe ga và xe số Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-22xxx-va-23xxx-hai-he-truyen-dong-xe-ga-va-xe-so-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Hai họ đầu mã 22xxx (ly hợp) và 23xxx (truyền động) phân hóa rõ giữa xe ga và xe số Honda — 22535 guốc văng cho xe số tự động, 22123 bi văng cho xe ga, 23100 dây đai CVT, 23411–23521 bánh răng hộp số 6 cấp. Bài giải thích quy luật lệch 20 đơn vị giữa trục sơ cấp và thứ cấp, cách Honda công khai số răng từng bánh răng (37→33→30→27→25→24 ở Winner K56) để cho thấy toàn bộ tỷ số truyền của xe, và cấu trúc đặc trưng dây đai 23100 với chu kỳ thay 20.000–24.000 km của hệ CVT. Hai họ đầu mã liền kề 22xxx và 23xxx gánh toàn bộ phần truyền động sau động cơ trên xe Honda — nhưng không phải theo logic phải-trái hay trước-sau như các họ phụ tùng khác. 22xxx phân chia theo loại ly hợp, gánh cả ly hợp tay côn của xe số tay và ly hợp ly tâm của xe số tự động. 23xxx phân chia theo công nghệ truyền động, gánh cả hộp số bánh răng cứng của xe số và hệ CVT puly–dây đai của xe ga. Hai họ đầu mã này là điểm phân hóa rõ rệt nhất giữa hai dòng xe Honda chủ đạo tại Việt Nam. Hệ ly hợp xe số tay côn ở dải đầu mã 22100 đến 22401 chứa các chi tiết nồi côn và đĩa ma sát quen thuộc. 22100 là nồi ly hợp; 22201 là đĩa ma sát ly hợp; 22321 là đĩa sắt ly hợp; 22350 là đĩa ép ly hợp; 22401 là lò xo ly hợp; 22870 là dây cáp ly hợp. Winner 150 mã K56 — xe có côn tay 6 cấp — dùng đầy đủ cụm này: 22201K56N01 (đĩa ma sát), 22870K56N10 (dây cáp côn). Khi thợ làm "đại tu côn Winner" do bóp côn không ăn hoặc côn trượt, cần đặt đồng bộ đĩa ma sát 22201, đĩa sắt 22321, lò xo 22401 — ba chi tiết tiêu hao theo cùng chu kỳ vận hành, thay riêng một chi tiết thì hai chi tiết còn lại sẽ mòn nhanh sau đó. Hệ ly hợp xe số tự động (Wave, Future, Dream) sử dụng ly hợp ly tâm thay cho côn tay — đĩa ma sát thay bằng guốc văng văng ra do lực ly tâm khi vòng tua máy đủ cao. 22535 là bộ guốc văng ly hợp sơ cấp — chi tiết tiêu hao quan trọng nhất của hệ ly hợp xe số tự động. 22610 là đĩa guốc văng; 22641 là lò xo guốc văng; 22660 là bộ nồi ly hợp sơ cấp. Mã 22535K1BT00 cho dòng K1B, 22535K12V00 cho dòng K12 (Wave RSX), 22535K09L00 cho dòng K09. Khi xe Wave bị "ì máy" khởi động — vòng tua lên cao mà xe không nhích — nguyên nhân thường là guốc văng 22535 mòn không bám đủ vào nồi ly hợp. Họ 22xxx của xe ga là phần khác biệt nhất so với hai hệ trên. 22110 là má động puly chủ động (hay còn gọi là puly trước); 22123 là bộ bi văng — sáu viên bi kim loại nằm trong puly trước, dịch chuyển ra-vào theo vòng tua để thay đổi đường kính puly và tỷ số truyền. Mã 22123K0RV00 cho dòng K0R (Air Blade đời cũ), 22123K01900 cho dòng K01, 22123GFMB10 cho PCX. Bi văng là phụ tùng tiêu hao đặc trưng của xe ga — không có ở xe số. Khi xe ga "tăng tốc chậm" hoặc "vòng tua máy cao mà xe không đi nhanh", nguyên nhân phổ biến nhất là bi văng mòn méo, không còn dịch chuyển đúng quỹ đạo trong rãnh puly. Bên kia của hệ CVT là puly thứ cấp ở đầu mã 23205 đến 23238, tiếp nhận chuyển động từ dây đai. 23205 là bộ má tĩnh puly bị động; 23220 là puly truyền động thứ cấp; 23224 là bộ puly truyền động thứ cấp hoàn chỉnh; 23233 là lò xo puly truyền động thứ cấp. Cụm này nằm bên trục sau của xe ga, đóng vai trò ngược lại với cụm 22xxx ở trục trước — khi puly trước nở rộng thì puly sau co lại và ngược lại, tạo ra tỷ số truyền vô cấp đặc trưng của CVT. 23100 là dây đai truyền chuyển động — dây curoa cao su sợi tổng hợp nối hai puly trên xe ga, là phụ tùng tiêu hao lớn nhất của hệ CVT. Mã 23100K2CD01 cho Vision K2C, 23100K2SN01 cho Vario K2S, 23100K0RV01 cho Air Blade K0R. Honda khuyến nghị thay dây đai sau mỗi 20.000–24.000 km — chu kỳ thay dài hơn nhiều so với xích tải xe số (8.000–10.000 km) nhưng giá đơn vị cao gấp 3–5 lần. Đây là một trong những lý do xe ga có chi phí bảo dưỡng cao hơn xe số trong cùng quãng đường vận hành. Hộp số xe số 6 cấp ở dải đầu mã 23411 đến 23521 là phần đẹp nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda về độ rõ ràng kỹ thuật — tất cả bánh răng đều có số răng ghi rõ trong tên phụ tùng, công khai toàn bộ cấu trúc tỷ số truyền của hộp số. Winner 150 K56 có bộ bánh răng hoàn chỉnh: trục sơ cấp 23411 (chứa bánh răng số 1 cố định), 23431K56N00 bánh răng số 2 sơ cấp 17 răng, 23451K56N00 bánh răng số 3 và 4 sơ cấp ghép cụm, 23491K56N00 bánh răng số 5 sơ cấp 24 răng, 23511K56N00 bánh răng số 6 sơ cấp 26 răng. Bên trục thứ cấp: 23421K56N00 trục thứ cấp gắn bánh răng số 1 (37 răng), 23441K56N00 số 2 (33 răng), 23461K56N00 số 3 (30 răng), 23481K56N00 số 4 (27 răng), 23501K56N00 số 5 (25 răng), 23521K56N00 số 6 (24 răng). Đọc số răng ở trục thứ cấp Winner 150 — 37, 33, 30, 27, 25, 24 — cho biết toàn bộ thiết kế tỷ số truyền của xe. Bánh răng số 1 lớn nhất (37 răng) cho lực kéo mạnh khi xuất phát; bánh răng số 6 nhỏ nhất (24 răng) cho tốc độ cao khi chạy đường trường. Khoảng cách giảm dần đều giữa các cấp số (37→33→30→27→25→24) phản ánh thiết kế hộp số "close-ratio" của Winner — các cấp số gần nhau để giữ vòng tua máy luôn ở dải mô-men xoắn cao, đặc trưng của xe thể thao 150cc. So sánh với xe phổ thông 4 cấp Wave thì khoảng cách giữa các cấp xa hơn, ưu tiên tiết kiệm nhiên liệu. Quy luật phân chia sơ cấp – thứ cấp trong họ 23xxx tuân theo lệch 20 đơn vị giữa hai trục: 23411 trục sơ cấp đối xứng với 23421 trục thứ cấp; 23431 (số 2 sơ cấp) đối xứng với 23441 (số 2 thứ cấp); 23451 đối xứng 23461; 23471 đối xứng 23481; 23491 đối xứng 23501; 23511 đối xứng 23521. Quy luật lệch 20 này là quy ước phân loại đặc thù của hộp số bánh răng, khác với lệch 100 của thân máy hoặc lệch 50 của đèn xi nhan. Mỗi họ phụ tùng Honda có một con số đặc thù phản ánh đúng số lượng chi tiết phụ chen vào giữa cặp đối xứng. 23801 là nhông tải trước — chi tiết duy nhất trong họ 23xxx vượt ra ngoài hộp số, nối từ trục thứ cấp ra ngoài hộp số xuống xích tải. Mã 23801K56NJ0 là nhông tải trước Winner 150 loại 15 răng. Tổng tỷ số truyền cuối từ động cơ ra bánh sau bằng tích của tỷ số trong hộp số (24:37 ở số 1, 24:24 ở số 6 với Winner) nhân với tỷ số nhông tải (15 răng nhông trước : 43 răng nhông sau cho Winner). Honda công khai mọi thông số trong tên phụ tùng để thợ có thể tính ngược toàn bộ thiết kế cơ học của xe. Hiểu cặp họ 22xxx và 23xxx là hiểu cách Honda phân chia sản phẩm xe máy thành hai dòng kỹ thuật song song trong suốt nửa thế kỷ — xe số dùng ly hợp đĩa và hộp số bánh răng cứng để tối ưu hiệu suất truyền lực, xe ga dùng ly hợp ly tâm và CVT vô cấp để tối ưu sự thoải mái. Hai triết lý kỹ thuật này không thay thế nhau mà cùng tồn tại trong Parts Catalogue, mỗi loại có cấu trúc đầu mã riêng phù hợp với cấu trúc cơ học của nó. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 11xxx, 12xxx, 13xxx — Cấu trúc lõi động cơ và hệ piston cốt doa Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-11xxx-12xxx-13xxx-cau-truc-loi-dong-co-va-he-piston-cot-doa-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Ba họ đầu mã 11xxx, 12xxx, 13xxx gánh phần lõi cơ khí động cơ Honda — đắt tiền và quan trọng nhất Parts Catalogue. Bài giải thích quy luật phải-trái lệch 100 ở thân máy 11100/11200, phân biệt đầu quy lát 12200 (đời cũ) với 12010 (eSP+ đời mới), và đặc biệt là hệ piston cốt doa 13101→13105 mã hóa độ doa 0.00 đến 1.00mm trực tiếp vào đầu mã. Phát hiện cứng: Winner 150 chỉ có piston đến cốt 2, Vision K2C không có cốt nào — Honda đã chuyển triết lý "không doa" cho động cơ eSP+ thế hệ mới. Ba họ đầu mã liền kề 11xxx, 12xxx, 13xxx gánh toàn bộ phần lõi cơ khí của động cơ xe Honda — 11xxx cho thân máy và nắp máy, 12xxx cho xilanh và đầu quy lát, 13xxx cho piston, xéc măng, trục khuỷu và tay biên. Đây là ba họ phụ tùng đắt tiền nhất và quan trọng nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda, nơi một mã đặt sai có thể dẫn đến phá hủy toàn bộ động cơ. Cấu trúc thân máy ở họ 11xxx tuân theo quy luật phải-trái lệch 100 đơn vị giống thân vỏ 64xxx và giảm xóc 51xxx. 11100 là thân máy phải, 11200 là thân máy trái — Winner 150 dùng cặp 11100K56305 và 11200K56305 đối xứng; Vision K2C dùng 11100K2CV00 và 11200K2CV00. Khác biệt phải-trái không phải đối xứng gương — thân máy phải chứa cụm ly hợp và buồng truyền động sơ cấp, thân máy trái chứa cụm máy phát điện và buồng đề. Hai nửa thân máy ghép vào nhau bằng bu lông và gioăng 11191 tạo thành hộp kín chứa toàn bộ trục khuỷu và hộp số. Đây là chi tiết phụ tùng có giá đơn vị cao nhất trên xe máy phổ thông — thay nguyên cặp thân máy thường tương đương 30–40% giá xe mới. Nắp máy ở dải đầu mã 11330–11341 chia phải-trái lệch 10 đơn vị, khác quy luật thân máy. 11330 là nắp máy phải (nắp đậy cụm ly hợp), 11340 và 11341 là nắp máy trái (nắp đậy cụm máy phát). Sự khác biệt số học giữa lệch 100 (cho thân máy chính) và lệch 10 (cho nắp máy phụ) phản ánh đúng cấp quan trọng cơ học: thân máy là khối nguyên liệu lớn cần phân biệt nghiêm ngặt phải-trái, nắp máy chỉ là bộ phận đậy có thể tháo lắp nên Honda dùng độ lệch số nhỏ hơn để tiết kiệm dải mã. Họ 12xxx chứa toàn bộ phần đỉnh của động cơ — xilanh và đầu quy lát. 12100 là xy lanh đứng riêng (54 mã); 12200 là cụm đầu quy lát (63 mã); 12010 là cụm đầu quy lát biến thể dùng cho động cơ thế hệ mới (46 mã). Khác biệt giữa 12200 và 12010 phản ánh đúng tiến hóa kỹ thuật — 12200 dành cho động cơ chế hòa khí và phun xăng đời đầu với cấu trúc đầu quy lát truyền thống có buồng đốt mở; 12010 dành cho động cơ phun xăng PGM-FI và eSP có cấu trúc đầu quy lát tích hợp cảm biến nhiệt độ và đường ống nước làm mát phức tạp hơn. Cùng dòng K0R có thể có cả 12100K0RV00 (xilanh cũ) và đầu quy lát 12010K0R900 (đời mới) để phục vụ hai phiên bản động cơ tách biệt. Gioăng động cơ là phụ tùng tiêu hao quan trọng nhất khi đại tu. 12191 là gioăng chân xilanh (gioăng giữa xilanh và thân máy); 12251 là gioăng đầu quy lát (gioăng giữa xilanh và đầu quy lát). Hai gioăng này luôn phải thay đồng bộ khi mở máy — nếu chỉ thay một mà giữ lại một, áp suất buồng đốt sẽ rò qua mặt còn lại trong vài tháng. Winner 150 dùng cặp 12191K56N01 (gioăng xy lanh) và 12251K56N01 (gioăng đầu quy lát). Đặc biệt mã 12252 là gioăng đầu xilanh đặc biệt cho doa cốt cao — mã 12252K44V00 có tên đầy đủ "GIOĂNG ĐẦU XYLANH (0.75, 1.0)" cho biết gioăng này dùng riêng cho động cơ Vision K44 đã doa cốt 0.75mm hoặc 1.0mm. Lý do gioăng phải khác là vì sau khi doa, đường kính lòng xilanh tăng lên, gioăng tiêu chuẩn không còn đủ kích thước bịt kín mặt phẳng. Hệ piston cốt doa ở họ 13xxx là phần thú vị nhất trong toàn bộ phụ tùng động cơ Honda — đây là họ phụ tùng có mã hóa độ doa cốt trực tiếp trong đầu mã, một quy ước mã hóa đặc thù không có ở bất kỳ họ phụ tùng nào khác. 13101 là piston tiêu chuẩn (lòng xilanh chưa doa); 13102 là piston cốt 1 với độ doa 0.25mm; 13103 là piston cốt 2 với độ doa 0.50mm; 13104 là piston cốt 3 với độ doa 0.75mm; 13105 là piston cốt 4 với độ doa 1.00mm. Dòng K03 (Wave 100/110 đời cũ) có đủ 5 mã từ 13101K03H10 đến 13105K03H10 — Honda cấp đầy đủ các cốt doa cho động cơ này. Khi xilanh K03 mòn, thợ doa lên cốt 1 thay piston 13102; mòn tiếp doa cốt 2 thay piston 13103; doa cốt 3 thay 13104; doa cốt 4 thay 13105. Hết cốt 4 phải thay xilanh mới — đây là vòng đời đại tu của một động cơ K03 chuẩn nhà máy. Winner 150 mã K56 chỉ có ba mã piston: 13101K56N00 (tiêu chuẩn), 13102K56N00 (cốt 1, 0.25mm), 13103K56N00 (cốt 2, 0.50mm). Honda không cấp piston cốt 3 và cốt 4 cho động cơ K56. Dấu hiệu cứng này có nghĩa kỹ thuật rõ ràng: động cơ Winner 150 sau khi doa lên 0.5mm là phải thay xilanh mới, không được doa tiếp lên 0.75mm dù máy doa có thể làm được. Nguyên nhân nằm ở thiết kế xilanh K56 thành mỏng hơn động cơ K03 — doa quá 0.5mm sẽ làm thành xilanh quá mỏng, gây nứt vỡ khi vận hành ở vòng tua cao đặc trưng của xe thể thao 150cc. Vision K2C đời mới hoàn toàn không có mã piston cốt doa rời nào trong Parts Catalogue Honda Việt Nam. Đây là dấu hiệu chiến lược kỹ thuật mạnh: động cơ phun xăng eSP+ trên Vision K2C được Honda thiết kế theo nguyên tắc "cụm nguyên khối, không doa" — khi xilanh mòn không sửa chữa bằng cách doa cốt mà thay nguyên bộ xilanh-piston đồng bộ. Cách thiết kế này tăng tuổi thọ động cơ ban đầu nhờ vật liệu xilanh phủ Niskasil chống mòn cao, nhưng đến khi mòn thì chi phí thay thế cao hơn nhiều so với phương pháp doa cốt truyền thống. Honda đã chuyển dần sang triết lý "không doa" này từ thế hệ động cơ eSP+, áp dụng cho Vario K2S, Air Blade K2Z, và PCX MKF. Bộ xéc măng ở dải đầu mã 13011, 13021, 13031, 13041, 13051 đi cặp đôi nghiêm ngặt với piston theo cùng cấp cốt doa. 13011 là bộ xéc măng tiêu chuẩn đi với piston 13101; 13021 là bộ xéc măng cốt 1 (0.25) đi với piston 13102; 13041 là bộ xéc măng cốt 3 (0.75) đi với piston 13104; 13051 là bộ xéc măng cốt 4 (1.00) đi với piston 13105. Dòng K03 có đủ năm bộ xéc măng từ 13011K03306 đến 13051K03306 song hành với năm mã piston. Quy luật bắt buộc: khi thay piston cốt nào phải thay xéc măng đồng cốt — lắp xéc măng tiêu chuẩn vào piston cốt 2 sẽ rò khí buồng đốt qua khe hở vành xéc măng và piston không bịt kín lòng xilanh. Trục khuỷu và tay biên ở dải 13000, 13210–13216 là cụm chuyển động chính của động cơ — biến chuyển động lên-xuống của piston thành chuyển động tròn ra hộp số. 13000 là trục khuỷu đơn lẻ; 13210 là tay biên (thanh nối piston với trục khuỷu); 13213 là bu lông tay biên; 13214 là bạc biên A, 13216 là bạc biên C — phân loại theo vị trí lắp ráp; 13215 là đai ốc tay biên; 13314, 13315, 13316, 13317 là các bạc biên B, C, D, E đỡ trục khuỷu. Cụm này không có piston cốt doa vì thiết kế cơ học không cho phép doa — trục khuỷu và bạc biên là chi tiết quay với dung sai cực nhỏ, mòn là phải thay không sửa chữa. Hiểu cấu trúc ba họ đầu mã 11xxx, 12xxx, 13xxx là hiểu đúng triết lý kỹ thuật của động cơ Honda qua nửa thế kỷ — phần khung thân chịu lực thì mã hóa theo phải-trái cứng nhắc, phần buồng đốt thì phân tách rõ chế hòa khí và phun xăng, phần cơ chuyển động thì mã hóa cốt doa trực tiếp vào đầu mã để hỗ trợ vòng đời đại tu nhiều lần. Riêng hệ thống cốt doa 13101–13105 với năm cấp độ doa từ tiêu chuẩn đến 1.00mm là di sản kỹ thuật quý giá của ngành cơ khí xe máy, dù hiện đang dần biến mất khỏi các dòng động cơ eSP+ thế hệ mới của Honda. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 53xxx — Cấu trúc định danh hệ tay lái và cổ lái xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-53xxx-cau-truc-dinh-danh-he-tay-lai-va-co-lai-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 53xxx gánh toàn bộ tay lái và cổ lái xe Honda — chứa hai logic song song: kỹ thuật cơ học chịu lực (53100 tay lái, 53219 trục cổ lái, 53215 bi bát phuốc) và thẩm mỹ trang trí có mã màu (53205 nắp trước tay lái với 443 biến thể). Bài giải thích quy luật phải-trái lệch 3 đơn vị ở tay phanh 53175/53178, lý do tay nắm trái 53166 có mã riêng còn tay phải tích hợp trong tay ga 53140, và phân biệt tay lái phanh cơ 53100KWWB80 với tay lái phanh đĩa 53100KWWB90. Họ đầu mã 53xxx gánh toàn bộ hệ thống tay lái và cổ lái xe Honda — từ cây tay lái kim loại trần, qua tay ga, tay phanh, cao su tay nắm, cho đến cụm trục cổ lái, bi bát phuốc, và các nắp ốp trang trí phía trước người lái. Đây là họ phụ tùng đặc biệt vì chứa hai logic mã hóa song song trong cùng một dải đầu mã: phần kỹ thuật cơ học chịu lực (tay lái, trục, bi) đi cùng phần thẩm mỹ trang trí có mã màu sơn (nắp ốp, trang trí), hai logic vốn nằm ở hai họ tách biệt trong các nhóm khác. Cấu trúc cây tay lái nằm ở đầu mã 53100, và đây là họ phụ tùng có chỉ dấu kỹ thuật trong tên nhiều hơn nhìn qua bề mặt. Mã 53100KWWB80 có tên "TAY LÁI (CƠ)"; 53100KWWB90 có tên "TAY LÁI (ĐĨA)" — cùng dòng Wave KWW nhưng hai phiên bản phanh trước có hai tay lái cấu tạo khác nhau, do tay lái phanh đĩa cần lỗ ren ở đầu phải để bắt cụm tay phanh dầu. Mã 53100K0AE10ZA có thêm hậu tố ZA định danh màu — đây là bằng chứng cứng cho thấy ngay cả cây tay lái kim loại trần cũng được Honda phân loại theo màu sơn cho các dòng xe có tay lái sơn màu thay vì mạ chrome. Hệ điều khiển bên phải tay lái — tay ga và tay phanh trước — nằm ở dải đầu mã 53140 và 53170–53175. 53140 là tay ga (cụm xoay tay phải có cáp điều khiển bộ chế hòa khí hoặc tín hiệu phun xăng) — Winner 150 dùng 53140K56N10. 53170 và 53175 là tay phanh phải với hai cấu trúc khác nhau, 53178 là tay phanh trái. Quy luật phải-trái ở tay phanh không tuân theo lệch 100 hay lệch 50 như các họ phụ tùng đã giải thích ở các bài trước — tay phanh lệch 3 đơn vị giữa 53175 và 53178. Đây là dấu hiệu cứng cho thấy quy ước phân loại phải-trái của Honda không có một con số ma thuật duy nhất, mà phụ thuộc vào số lượng chi tiết phụ chen vào giữa cặp. Bộ phận giảm chấn dao động tay lái nằm ở 53166 — tay nắm bên trái dạng cao su có vân chống trượt. Tay phải không có mã tay nắm riêng vì cao su tay phải đã tích hợp sẵn trong cụm tay ga 53140 — không tháo rời được. Thợ thay cao su tay nắm khi cao su cũ rách hoặc trơn chỉ thay được phía trái mã 53166; phía phải phải thay cả cụm tay ga hoặc dùng cao su aftermarket. Đây là đặc thù logic kỹ thuật mà nhiều người mới vào nghề thường nhầm vì cho rằng phải có cặp đối xứng phải-trái cho mọi chi tiết tay lái. Toàn bộ phần che phủ trang trí tay lái nằm ở dải 53104 đến 53270, chia rất nhỏ theo vị trí. 53104 là nắp trên tay lái (trang trí phía trên cây tay lái); 53105 là nắp dưới tay lái; 53203 là nắp trên tay lái biến thể khác cho dòng xe khác; 53205 là nắp trước tay lái — đông biến thể nhất với 443 mã trong toàn bộ họ 53xxx; 53206 là nắp sau tay lái; 53204, 53208, 53209, 53270 là các loại nắp ốp đồng hồ tốc độ. Tất cả các đầu mã này đều có hậu tố ZA, ZB, ZC mã màu giống logic họ thân vỏ 64xxx — Mã 53104GN5900YE là nắp trên tay lái màu PB184MU; 53104GN5900ZK là nắp trên tay lái màu R203M cùng dòng xe. Người đặt phụ tùng tay lái phải xác định mã màu xe trước khi tra như cách đặt phụ tùng vỏ. Cụm trục cổ lái và bi bát phuốc ở dải 53210–53220 là phần kỹ thuật cốt lõi nhất của hệ cổ lái — đây là cơ cấu xoay cho phép tay lái quay trái-phải để điều hướng xe. 53219 là cụm trục cổ lái hoàn chỉnh; 53212 là côn phuộc dưới; 53213 và 53214 là phớt chắn bụi cổ lái; 53215 là bộ bi bát phuốc dưới — và đây là họ phụ tùng có mật độ thông số kỹ thuật trong tên cao thứ hai sau lốp xe. Mã 53215KVRC00 có tên đầy đủ "BỘ BI BÁT PHUỐC DƯỚI #6X26VIÊN" — ký hiệu #6 là kích thước viên bi 6mm, x26VIÊN là số lượng 26 viên trong một bộ. Khi thợ làm "đại tu cổ lái Wave" — thay khi xe đảo lái ở tốc độ cao do bi mòn — cần đặt đủ ba mã: bộ bi 53215, bộ phớt 53213, đệm chắn bụi 53214. Đai ốc cổ lái ở 53220 là chi tiết nhỏ nhưng có vai trò quyết định độ chặt của bi bát phuốc — siết quá chặt thì cổ lái cứng xoay khó, siết lỏng thì bi bát phuốc chao đảo gây đảo lái. Mã 53220422000 là đai ốc cổ lái dạng tiêu chuẩn dùng chung nhiều dòng xe — dấu hiệu nhận biết là 6 ký tự cuối toàn số (không có chữ định danh dòng xe) cho thấy đây là phụ tùng dùng chung trong toàn bộ catalogue Honda toàn cầu, không thuộc về một mã xe cụ thể. Đặc thù này khác hẳn các phụ tùng có mã xe rõ ràng như 53219K01900 (cụm trục cổ lái cho dòng K01). Cầu nối giảm xóc ở đầu mã 53300 là điểm hội tụ giữa hệ cổ lái 53xxx và hệ giảm xóc trước 51xxx — đây là chi tiết kim loại nối hai cây giảm xóc trước (51400 phải và 51500 trái) lên trục cổ lái, tạo thành tam giác chịu lực phía trước xe. Mã 53300MKFD60 cho dòng PCX MKF, 53300MKRD10 cho SH 350i MKR, 53300MKCA00 cho NSS, 53300MKPJ40 cho dòng MKP. Đầu mã 53300 chỉ xuất hiện trên xe ga và PKL có cấu trúc giảm xóc trước rời, không có trên xe số underbone vì xe số dùng cấu trúc giảm xóc trước tích hợp sẵn vào cổ lái không cần cầu nối tách rời. Họ phụ tùng tay lái 53xxx phản ánh đúng quy luật kỹ thuật chung của xe máy: phần điều khiển trực tiếp bằng tay người lái (tay lái, tay ga, tay phanh) cần độ chính xác cơ học cao nên ít biến thể; phần che phủ trang trí (nắp ốp, trang trí) cần thẩm mỹ theo từng đời và bảng màu nên rất nhiều biến thể. Riêng đầu mã 53205 (nắp trước tay lái) đã có 443 biến thể, gấp gần 3 lần đầu mã 53100 (tay lái — 158 biến thể) — tỷ lệ biến thể này phản ánh đúng đầu tư của Honda Việt Nam vào ngoại hình theo từng đời xe so với đầu tư vào kết cấu cơ học vốn ổn định nhiều thập kỷ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 51xxx và 52xxx — Cấu trúc định danh hệ giảm xóc xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-51xxx-va-52xxx-cau-truc-dinh-danh-he-giam-xoc-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Hai họ đầu mã 51xxx (giảm xóc trước) và 52xxx (giảm xóc sau) chia hệ giảm xóc Honda theo trục dọc — 51400/51500 đối xứng phải-trái lệch 100 đơn vị, riêng 52400 không tách phải-trái vì xe phổ thông dùng giảm xóc sau cùng cụm. Bài giải thích cấu trúc bên trong cụm giảm xóc trước với 51410/51420/51490/51425/51437, lý do 52500 chỉ có 5 mã trong toàn bộ Parts Catalogue (chỉ áp dụng cho PKL có giảm xóc sau đôi tách rời), và phân biệt xích đệm 52170 với xích tải H0640. Hai họ đầu mã 51xxx và 52xxx chia hệ giảm xóc xe Honda theo trục dọc — 51xxx cho cụm giảm xóc trước nối từ trục bánh trước lên cổ lái, 52xxx cho cụm giảm xóc sau nối từ càng sau lên khung phụ. Đây là cặp họ phụ tùng tuân theo logic phân chia khác hẳn cặp 44/42 của vành lốp: vành lốp đối xứng song hành theo trục ngang trước-sau, còn giảm xóc đối xứng theo trục dọc với cấu trúc trái-phải bên trong từng cụm. Cấu trúc phải-trái của giảm xóc trước tuân theo quy luật lệch 100 đơn vị giống họ thân vỏ 64xxx. 51400 là giảm xóc trước phải, 51500 là giảm xóc trước trái — Winner 150 mã K56 dùng cặp 51400K56V51 và 51500K56V51 đối xứng; Vision K2C dùng 51400K2CV01 và 51500K2CV01; Air Blade KVG dùng 51400KVGV41 và 51500KVGV41. Phải/trái ở giảm xóc trước không chỉ là vị trí lắp đặt mà còn là khác biệt vật lý có thật: trục giảm xóc phải có đường lỗ đặt cảm biến ABS (trên đời xe có ABS), giảm xóc trái có đường ren khác để bắt vít chân chống. Lắp ngược phải-trái là sai chuẩn kỹ thuật, không lắp khít được vào cổ lái. Bên trong cụm giảm xóc trước hoàn chỉnh có cả chục chi tiết phụ với đầu mã riêng, cấu thành toàn bộ cơ cấu giảm chấn thủy lực. 51410 là ống giảm xóc trước (ống ngoài chứa dầu thủy lực và lò xo). 51420 và 51520 là ống vỏ giảm xóc phải-trái, lệch 100 đơn vị giống cặp 51400/51500. 51401 là lò xo giảm xóc trước. 51490 là bộ phớt giảm xóc trước (gồm phớt dầu và phớt bụi). 51425 là phớt chắn bụi giảm xóc trước. 51437 là vòng xéc măng giảm xóc trước. 51440 là ty con giảm xóc trước. 51470 là ty con phụ trợ. Khi thợ làm "đại tu giảm xóc Future" — thay phớt rò dầu — cần đặt ít nhất ba mã: 51490 (bộ phớt), 51425 (phớt bụi), và đôi khi 51437 (xéc măng) nếu xéc măng cũ mòn. Phớt giảm xóc 51490 là phụ tùng tiêu hao thường xuyên nhất trong cụm giảm xóc trước. Khi giảm xóc rò dầu — biểu hiện là vệt dầu chảy dọc thân ống giảm xóc và xe nẩy bất thường khi đi qua gờ — nguyên nhân 90% là phớt cũ. Mã 51490 dùng theo dòng xe: 51490GBGB10 cho dòng GBG (Wave/Future cũ), 51490KGH901 cho một dòng phổ thông khác, 51490KEJ900 cho dòng KEJ. Khác biệt giữa các mã 51490 không chỉ là kích thước vòng phớt mà còn là vật liệu cao su — phớt giảm xóc xe ga có yêu cầu chịu nhiệt khác phớt xe số do điều kiện vận hành nhiệt độ dầu khác nhau. Giảm xóc sau ở họ 52xxx có cấu trúc đơn giản hơn vì xe máy phổ thông tại Việt Nam dùng giảm xóc sau đôi nguyên cụm hoặc đơn giữa, không tách phải-trái như giảm xóc trước. 52400 là bộ giảm xóc sau đầy đủ — Winner 150 dùng 52400K56V51, Vision K2C dùng 52400K2CV01, Wave KWWB21 dùng 52400KWWB21. Tổng số biến thể của 52400 đạt 151 mã, nhỏ hơn 51400 và 51500 cộng lại (398 mã) phản ánh đúng việc giảm xóc sau ít đa dạng hơn giảm xóc trước về cấu trúc cơ học. Đầu mã 52500 là bộ giảm xóc sau trái — chỉ xuất hiện 5 mã trong toàn bộ Parts Catalogue Honda Việt Nam. Đây là dấu hiệu cứng phân biệt dòng xe có giảm xóc sau đôi tách rời (PKL hoặc dòng cao cấp) với phần lớn xe phổ thông dùng giảm xóc đôi cùng cụm. Mã 52500KFVM41 là giảm xóc sau trái cho một dòng PKL Honda; 52500K2LT61 là giảm xóc sau trái cho dòng K2LT đặc biệt. Sự thiếu vắng đối xứng 52400/52500 ở phần lớn dòng xe Honda Việt Nam phản ánh đúng chiến lược kỹ thuật: hãng coi giảm xóc sau là cụm hoàn chỉnh cần thay nguyên bộ thay vì thay riêng từng cây. Càng sau ở dải đầu mã 52100 và 52200 là chi tiết khung quan trọng nhất trong cụm giảm xóc sau — bộ phận kim loại nối bánh sau với khung xe và là nơi lắp giảm xóc sau. 52200 là bộ càng sau hoàn chỉnh sơn theo mã màu Honda — Winner 150 dùng 52200K56V00ZA và 52200K56V50ZA cho hai đời, đều màu NH1 (đen). 52100 là càng sau dạng nan hoa truyền thống cho xe ga và xe số đời cũ. 52101 là bu lông càng sau — phụ tùng nhỏ nhưng quan trọng vì bu lông này chịu toàn bộ lực truyền động từ động cơ xuống bánh sau, sai lực siết là nguy hiểm khi vận hành. 52170 là chi tiết đặc biệt — xích đệm chống ồn cho càng sau — không phải xích tải truyền động. Mã 52170K56N10 là xích đệm cho Winner 150 dùng để giảm tiếng kêu khi xích tải va vào càng sau ở tốc độ cao. Đây là tri thức tinh tế: cùng từ "xích" trong tên phụ tùng nhưng đầu mã 52170 và H0640 định danh hai chi tiết hoàn toàn khác nhau, không thể thay thế lẫn nhau dù đều là xích kim loại. Họ 51430 chứa các chi tiết giảm chấn lái — không phải giảm xóc trước thông thường mà là cơ cấu chống dao động cổ lái ở tốc độ cao trên xe PKL. Mã 51430K94T01 là giảm chấn lái trước phải cho dòng K94 (PKL); 51430MKFD41 là piston côn giảm chấn lái cho dòng MKF (PCX). Phụ tùng này không có trên xe phổ thông underbone vì xe phổ thông không cần giảm chấn lái — chỉ xe đạt tốc độ trên 120 km/h mới cần kiểm soát dao động tay lái. Hiểu cấu trúc cặp 51xxx và 52xxx là hiểu cách Honda phân chia hệ giảm xóc theo logic kỹ thuật chứ không chỉ logic vị trí — giảm xóc trước cần phân biệt phải-trái vì có chức năng kép (giảm chấn và đỡ trục lái), giảm xóc sau coi là cụm vì chỉ có chức năng giảm chấn đơn thuần. Quy ước phân chia này được Honda áp dụng nhất quán suốt sáu thập kỷ, từ Cub C50 thập niên 1960 đến Winner X và Vario 160 ngày nay. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 44xxx và 42xxx — Cấu trúc định danh vành lốp xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-44xxx-va-42xxx-cau-truc-dinh-danh-vanh-lop-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Hai họ đầu mã 44xxx (bánh trước) và 42xxx (bánh sau) đối xứng nghiêm ngặt — 44650 ↔ 42650 (vành đúc), 44711 ↔ 42711 (lốp), 44712 ↔ 42712 (săm). Bài giải thích cách Honda mã hóa thông số lốp đầy đủ trong tên phụ tùng (kích thước, số lớp bố 4PR, chỉ số tải 33L, hãng IRC/CST/VEE/YOKO/DUNLOP), cách 44721/44722/44723 mã hóa khối lượng đối trọng cân vành 10g/15g/20g vào hậu tố đầu mã, và lý do dải 44800–44832 không có cặp ở 42xxx do cảm biến tốc độ truyền thống đặt ở bánh trước. Hai họ đầu mã 44xxx và 42xxx chia đôi toàn bộ phụ tùng vành lốp xe Honda theo trục đối xứng trước-sau — 44xxx cho bánh trước và 42xxx cho bánh sau. Đây là cặp họ phụ tùng song hành nghiêm ngặt nhất trong Parts Catalogue Honda: hầu như mọi đầu mã của 44xxx đều có một đầu mã tương ứng ở 42xxx, lệch đúng một chữ số ở vị trí thứ hai — phản ánh đúng việc bánh trước và bánh sau là hai cụm cơ học gần như đối xứng về cấu trúc. Cấu trúc song hành thể hiện qua các cặp đầu mã then chốt. 44650 và 42650 là bộ vành đúc — Air Blade KVG dùng 44650KVGV40ZA cho vành đúc trước màu NH303M và 42650KVGV40ZA cho vành đúc sau cùng màu, hai mã giống y hệt nhau ngoại trừ chữ số thứ hai. 44711 và 42711 là lốp; 44712 và 42712 là săm; 44701 và 42701 là vành nan hoa; 44635 và 42635 là cụm đùm moayơ; 44301 và 42301 là trục bánh xe; 44311 và 42311 là bạc đệm. Logic 44/42 này không phải đánh số ngẫu nhiên mà là quy ước phân loại đối xứng giúp thợ và đại lý suy ra mã bánh sau khi đã biết mã bánh trước, hoặc ngược lại. Lốp xe ở đầu mã 44711 (trước) và 42711 (sau) là họ phụ tùng có mật độ thông số kỹ thuật trong tên cao nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda. Tên phụ tùng ghi đầy đủ: kích thước, số lớp bố, chỉ số tải, chỉ số tốc độ, hãng sản xuất. Mã 44711GBGB20 có tên đầy đủ là "LỐP TRƯỚC (2.25-17 4PR 33L) (IRC)" — kích thước 2.25-17 (chiều rộng 2.25 inch, đường kính vành 17 inch), 4PR là 4 lớp bố, 33L là chỉ số tải 33 và chỉ số tốc độ L (tối đa 120 km/h), nhà sản xuất IRC. Mã 44711K0FT01 là "LỐP TRƯỚC (120/80-12 65J) (VEE)" — kích thước hệ mét 120/80-12, chỉ số tải 65, chỉ số tốc độ J (tối đa 100 km/h), nhà sản xuất VEE Rubber. Đại lý đọc trôi tên lốp không cần tra catalogue — kích thước, lớp bố, tải, tốc độ, hãng đều nằm gọn trong dòng tên. Honda Việt Nam mua lốp từ năm nhà cung ứng chính được công khai trong tên phụ tùng: IRC (Inoue Rubber Company — Nhật Bản, lốp tiêu chuẩn cho phần lớn xe Honda), CST (Cheng Shin Tire — Đài Loan, phổ biến trên xe ga), VEE (Vee Rubber — Thái Lan), YOKO (Yokohama — Nhật Bản, dòng cao cấp), DUNLOP (Anh Quốc, một số dòng PKL). Cùng một dòng xe có thể có nhiều mã lốp khác nhau theo nhà cung ứng — Wave Alpha có 44711GGE901 (CST), 44711GGEYK0 (YOKO), 44711GBGB20 (IRC) cho ba phương án lốp trước. Khách thay lốp có quyền chọn nhà cung ứng theo ngân sách và kinh nghiệm, không bắt buộc dùng đúng hãng nguyên bản. Vành nan hoa truyền thống ở đầu mã 44701 và 42701 ghi rõ kích thước vành trong tên phụ tùng. Mã 44701GBGB20 là "VÀNH TRƯỚC 1.20-17" (chiều rộng 1.20 inch, đường kính 17 inch); 44701KFL890 là "VÀNH TRƯỚC 1.40-17"; 42701KFL890 là "VÀNH SAU 1.60-17". Quy luật chung là vành sau rộng hơn vành trước cùng dòng xe — Future KFL có vành trước 1.40-17 và vành sau 1.60-17, phản ánh đúng việc bánh sau chịu lực kéo và truyền động lớn hơn nên cần bề mặt tiếp xúc rộng hơn. Đây là tri thức cơ học cơ bản được mã hóa thẳng vào tên phụ tùng. Vành đúc đời mới ở đầu mã 44650 và 42650 không ghi kích thước trong tên (vì kích thước cố định theo dòng xe) mà ghi mã màu sơn vành theo chuẩn Honda toàn cầu giống họ thân vỏ 64xxx. Winner 150 K56 có 44650K56V60ZA (vành trước bạc NH303M), 44650K56V60ZB (vành trước đỏ NH303M), 44650K56V60ZC (vành trước vàng NH303M) — ba màu vành đúc cho ba phiên bản Winner X. Đây là điểm hội tụ giữa logic 64xxx (mã màu) và logic 44xxx (kích thước cứng) — cùng một họ đầu mã nhưng có thể vận hành theo hai logic phụ thuộc vào loại vành nan hoa hay vành đúc. Đối trọng cân vành là chi tiết phụ nhỏ nhưng có cấu trúc đầu mã thú vị. 44721, 44722, 44723 lần lượt là đối trọng 10 gam, 15 gam, 20 gam cho vành trước. 42704, 42705, 42706 là đối trọng 10, 20, 30 gam cho vành sau. Khối lượng đối trọng được mã hóa trực tiếp vào hậu tố ba ký tự cuối của đầu mã — một quy ước đặc thù chỉ áp dụng cho phụ tùng cân chỉnh, không có ở các họ phụ tùng khác. Khi thợ cân vành sau khi thay lốp, mã đối trọng cần đặt phụ thuộc vào mức lệch tâm đo được trên máy cân — lệch nhẹ dùng 10 gam, lệch nhiều dùng 20 hoặc 30 gam. Cụm đùm moayơ ở 44635 (trước) và 42635 (sau) mang mã màu giống vành đúc và là chi tiết kỹ thuật phức tạp nhất trong họ vành lốp — bên trong chứa vòng bi, phớt, và bánh răng đo tốc độ. Mã 42635KTL640ZA là cụm đùm moayơ sau cho dòng Lead/SH Mode KTL màu NH364M (xám sáng); 42635KVV900ZA là cụm đùm moayơ sau Wave Alpha KVV nhưng không có hậu tố Z vì thuộc dòng vành nan hoa không cần phân biệt màu. Khác biệt 13 ký tự (vành đúc có màu) hay 11 ký tự (vành nan hoa không màu) là dấu hiệu cứng phân biệt hai công nghệ vành ngay ở cấp đầu mã. Bộ phụ kiện đo tốc độ truyền thống ở dải đầu mã 44800–44832 là một họ con đặc biệt thuộc nhánh 44xxx, không có cặp tương ứng ở 42xxx. 44800 là hộp bánh răng đo tốc độ; 44806 là bánh răng đo tốc độ; 44830 và 44831 là dây và lõi dây công tơ mét. Lý do không có cặp đối xứng ở bánh sau là vì cảm biến tốc độ truyền thống của Honda Việt Nam đặt tại bánh trước — quay vòng quay bánh trước qua bánh răng cơ học rồi truyền qua dây cáp lên đồng hồ tốc độ trước tay lái. Đến đời xe có cảm biến tốc độ điện tử ABS, vị trí cảm biến chuyển sang bánh sau hoặc bánh trước tùy thiết kế, và mã phụ tùng chuyển sang họ 35xxx (cảm biến) chứ không còn ở 44xxx nữa. Hiểu cấu trúc cặp 44xxx và 42xxx là hiểu cách Parts Catalogue Honda phản ánh đúng kiến trúc cơ học đối xứng của xe máy — bánh trước và bánh sau gần như giống hệt nhau về thành phần, chỉ khác biệt ở chức năng truyền động và kích thước. Quy ước đối xứng số học này đã được Honda áp dụng nhất quán suốt 60 năm sản xuất xe máy toàn cầu, từ Honda Cub thập niên 1960 đến PCX hybrid 2024. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 35xxx — Cấu trúc định danh hệ khóa và an ninh xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-35xxx-cau-truc-dinh-danh-he-khoa-va-an-ninh-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 35xxx gánh toàn bộ hệ khóa và an ninh xe Honda — từ ổ khóa cơ truyền thống 35010/35100/35101 đến smartkey ba mã đồng bộ 35111/35141/35194. Bài giải thích cách Honda chống trộm bằng 20 chuẩn rãnh phôi P00–Q90 cho riêng dòng Air Blade KVG, ba cấp độ tổ hợp khóa dễ nhầm khi đặt mã, và lý do FOB smartkey phải bắt cặp đồng bộ tại đại lý có thiết bị Honda Diagnostic System mới sử dụng được. Họ đầu mã 35xxx gánh toàn bộ hệ thống khóa và an ninh trên xe Honda chính hãng — từ ổ khóa điện cơ học truyền thống đến module điều khiển smartkey hiện đại, từ phôi chìa dập rãnh đến chìa khóa khẩn cấp dùng khi pin remote chết. Đây là họ phụ tùng có logic mã hóa nghiêm ngặt nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda vì lý do an ninh — Honda cố tình tạo ra hàng trăm biến thể cho cùng một loại phụ tùng để chống làm chìa hàng loạt. Cấp tổ chức của họ 35xxx phân theo bốn lớp công nghệ. Lớp ổ khóa cơ học truyền thống gồm 35010 (bộ khóa điện), 35100 (cụm khóa điện), 35101 (bộ khóa và công tắc máy) — dùng cho xe dùng chìa cơ truyền thống. Lớp khóa điện tử gồm 35110 (cụm từ khóa điện), 35135 và 35160 (công tắc khởi động). Lớp smartkey gồm 35111 (khóa FOB điều khiển thông minh), 35140 và 35141 (bộ điều khiển thông minh — module nhận tín hiệu remote), 35148 (pin điều khiển), 35194 (bộ chìa khóa khẩn cấp). Lớp phôi và phụ kiện chìa gồm 35121 (phôi chìa khóa điều khiển), 35122 (phôi chìa khóa số 2), 35112 đến 35115 (vỏ và linh kiện trong ruột chìa). Đầu mã 35121 là họ phụ tùng đông biến thể nhất trong họ 35xxx với 465 mã — và cấu trúc đặc biệt của nó là hệ thống chống trộm tinh vi nhất Honda áp dụng tại Việt Nam. Mã 35121KVGP00 là phôi chìa Air Blade dòng KVG dập rãnh chuẩn P00; 35121KVGP10 là cùng phôi đó dập rãnh chuẩn P10; tiếp theo là P20, P30, P40, P50, P60, P70, P80, P90, rồi sang Q00, Q10, Q20, cho đến Q90. Riêng dòng Air Blade KVG đã có 20 chuẩn rãnh phôi chìa khác nhau. Khi xe xuất xưởng từ nhà máy Honda, mỗi chiếc được lắp một phôi chìa với chuẩn rãnh ngẫu nhiên trong 20 chuẩn này — nghĩa là nếu thợ chìa khóa lậu lấy được phôi chuẩn P30 thì chỉ làm được chìa cho khoảng 5% số xe Air Blade KVG, không phải toàn bộ. Cấp độ tổ hợp của khóa là điểm dễ nhầm lẫn nhất khi đặt phụ tùng. 35010 là bộ khóa điện hoàn chỉnh đóng kín gồm cả ổ khóa, cụm từ, và dây cắm; 35100 là cụm khóa điện đã giảm bớt một số chi tiết; 35101 là bộ khóa và công tắc máy chỉ gồm phần cơ. Vision K2C có cả ba mã song song: 35010K2CV00, 35100K2CV01, 35101K2CV01 — định danh ba cấp độ tổ hợp khác nhau cho cùng cụm khóa. Khi khách báo "thay khóa Vision", thợ phải xác định rõ thay nguyên cụm 35010 cho xe bị mất chìa cần đổi cả ruột khóa, thay 35100 khi cần giữ ruột nhưng đổi vỏ, hay chỉ thay 35101 khi công tắc máy hỏng. Smartkey trên xe Honda đời mới được mã hóa ở ba mức. 35111 là khóa FOB — phần remote nhựa khách cầm tay, có nút bấm khởi động và nút mở yên. 35141 là bộ điều khiển thông minh — module điện tử lắp dưới yên hoặc trong cốp, nhận tín hiệu vô tuyến từ FOB và xác thực mã hóa trước khi cho phép xe khởi động. 35194 là bộ chìa khóa khẩn cấp — chìa cứng kim loại nhỏ giấu bên trong FOB, dùng để mở yên thủ công khi pin FOB hết. Vision K2C có đủ ba mã 35111K2CV01, 35141K2CV11, 35194K2CV11 phân tách rõ ràng. Mã 35148K78N10 là pin điều khiển bên trong FOB — phụ tùng tiêu hao quan trọng nhất của hệ smartkey, thường thay sau 2–3 năm sử dụng. Một bộ smartkey Vision K2C hoàn chỉnh khi đặt mới gồm ít nhất bốn mã: 35111 cho FOB, 35141 cho module điều khiển, 35194 cho chìa khẩn cấp, 35148 cho pin. Cả ba mã 35111, 35141, 35194 phải được bắt cặp đồng bộ (paired) tại đại lý chính hãng có thiết bị Honda Diagnostic System trước khi sử dụng — đây không phải phụ tùng tháo cũ lắp mới như bóng đèn hay má phanh. Bán riêng lẻ một mã FOB 35111 mà không có thiết bị bắt cặp là không sử dụng được, vì module 35141 sẽ từ chối tín hiệu từ FOB chưa được xác thực. Bên cạnh hệ phụ tùng chính hãng có đầu mã số, hệ thống tra cứu phụ tùng phụ trợ còn dùng tiền tố HLSSK cho ốp vỏ smartkey — đây không phải mã Honda mà là mã do nhà cung ứng phụ kiện đặt ra theo chuẩn riêng. Mã HLSSKK2CABE2 là ốp smartkey Vision K2C màu xanh 2 nút; HLSSKK2TARD3 là ốp smartkey 3 nút màu đỏ cho dòng K2T. Cấu trúc 12 ký tự này không tuân theo logic 5 số đầu của Honda mà gồm: HLSSK (loại phụ kiện) + K2C/K2T (mã xe) + BE/RD/GY (mã màu — Blue, Red, Gray) + 2/3 (số nút). Đây là phụ tùng bảo vệ FOB khỏi va đập chứ không thay thế FOB chính hãng. Cảm biến và công tắc liên quan đến an ninh xe nằm rải đầu mã trong dải 35xxx. 35016 và 35161 và 35171 là cảm biến góc nghiêng — ngắt động cơ tự động khi xe đổ nghiêng quá 45 độ để chống cháy nổ. 35070 và 35700 và 35711 là công tắc chân chống bên — ngăn xe chạy khi chân chống chưa gập. 35330, 35340, 35345, 35350 là công tắc đèn phanh trước-sau, kích hoạt đèn hậu sáng đỏ khi bóp phanh. Các mã này không phải khóa nhưng chia sẻ logic an ninh chung: nếu một trong ba cảm biến không hoạt động, xe sẽ không khởi động được hoặc động cơ tự ngắt. Hiểu họ đầu mã 35xxx là hiểu cách Honda Việt Nam tích hợp công nghệ an ninh xe máy qua ba thế hệ — từ chìa cơ truyền thống thời Wave Alpha, qua chìa từ điện tử thời Air Blade KVG với 20 chuẩn rãnh phôi, đến smartkey ba mã đồng bộ thời Vision K2C và Air Blade K2Z. Mỗi bước nhảy công nghệ tương ứng với một dải đầu mã mới được Honda mở thêm, và Parts Catalogue chính hãng phản ánh chính xác lịch sử phát triển này qua chính cách đánh số phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 33xxx — Cấu trúc định danh hệ đèn xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-33xxx-cau-truc-dinh-danh-he-den-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 33xxx định danh toàn bộ hệ đèn xe Honda — từ đèn pha 33100 đến xi nhan 33400/33450, đèn hậu 33700, phản quang 33741/33742. Bài giải thích quy luật phải/trái lệch 50 đơn vị (khác họ thân vỏ lệch 100), cách phân biệt mã cụm đèn hoàn chỉnh và mã chi tiết phụ (chóa, nắp, dây, bạc đệm), và lý do bóng đèn rời 33303 ghi rõ thông số 12V21W cùng tên hãng STANLEY trong tên phụ tùng. Toàn bộ hệ thống chiếu sáng và tín hiệu trên xe Honda chính hãng đều thuộc họ đầu mã 33xxx — từ cụm đèn pha trước, đèn xi nhan trước, đèn xi nhan sau, đến đèn hậu, đèn soi biển số, và tấm phản quang. Đây là họ phụ tùng tiêu hao thường xuyên do va chạm, vỡ chóa, đứt dây — và cũng là họ có cấu trúc đầu mã phân tầng theo vị trí nghiêm ngặt nhất trong toàn bộ Parts Catalogue Honda. Hệ đèn được phân tầng theo vị trí trên xe theo bốn dải đầu mã chính. Dải 33100–33180 là cụm đèn pha trước — 33100 và 33101 là cụm đèn pha tiêu chuẩn cho xe đời cũ dùng bóng halogen, 33110 và 33120 là cụm đèn pha cho các đời sau, 33180 là cụm đèn trước LED dùng cho các dòng xe đời mới. Dải 33400–33495 là đèn xi nhan trước — chia nhỏ cho phải và trái. Dải 33500–33670 là đèn xi nhan sau, cũng chia phải/trái. Dải 33700–33756 là đèn hậu và các chi tiết phụ trợ đèn sau. Quy luật phải/trái trong họ 33xxx tuân theo độ lệch 50 đơn vị, khác với họ thân vỏ 64xxx lệch 100. 33400 là đèn xi nhan trước phải, 33450 là đèn xi nhan trước trái — Winner 150 mã K56 dùng 33410K56V01 cho bộ đèn xi nhan trước phải và 33460K56V01 cho bộ đèn xi nhan trước trái. 33600 là đèn xi nhan sau phải, 33650 là đèn xi nhan sau trái — cùng Winner 150 dùng 33600K56V51 và 33650K56V51 đối xứng. 33741 là tấm phản quang phải, 33742 là tấm phản quang trái. Cấu trúc lệch 50 này không phải đánh số ngẫu nhiên mà là quy ước phân loại đối xứng riêng cho hệ đèn vì mỗi cụm đèn có nhiều mã phụ con (chóa, nắp, dây, bạc đệm) chen vào giữa dải số phải và dải số trái. Một cụm đèn xi nhan đầy đủ trong Parts Catalogue Honda gồm tới sáu chi tiết riêng biệt với sáu đầu mã khác nhau. 33400 là cụm đèn xi nhan hoàn chỉnh đóng kín, 33402 là nắp xi nhan, 33403 là chóa đèn xi nhan, 33405 là gioăng bao kín, 33407 là bó dây đèn xi nhan, 33411 là bạc đệm. Khi khách báo "thay xi nhan trước Future bị vỡ", thợ phải xác định khách muốn thay nguyên cụm 33400 hay chỉ thay nắp 33402 — chênh lệch giá rất lớn, và mã đặt sai là sai cả đơn hàng. Đây là tri thức cốt lõi khi tra phụ tùng đèn: đầu mã chính 33400 và đầu mã phụ 33402 nhìn rất giống nhau nhưng định danh hai chi tiết hoàn toàn khác nhau. Cụm đèn pha có cấu trúc tương tự nhưng với các đầu mã phụ riêng. 33100 là cụm đèn pha hoàn chỉnh cho dòng xe có đèn pha tròn truyền thống. 33102 là vành đèn pha trang trí. 33105 là cụm dây đèn pha. 33112 là chụp cao su đui đèn pha. 33108 và 33114 là lò xo và vít điều chỉnh hướng đèn pha. 33180 là một họ tách biệt — cụm đèn trước LED đời mới, dùng cho các dòng xe có thiết kế đèn full LED thay thế bóng halogen. Vision K2C đời mới dùng cụm LED tích hợp sẵn không tháo rời được. Đèn hậu phân tầng phức tạp hơn cả đèn pha — Vision K2C có ba mã đèn hậu cấu thành cụm sau hoàn chỉnh: 33700K2CV01 là bộ đèn sau, 33710K2CV01 là bộ chóa đèn hậu, 33711K2CV01 là bộ nắp ngoài đèn hậu. Khi đèn hậu Vision bị vỡ phần nắp ngoài (do va chạm nhẹ), khách chỉ cần thay 33711 chứ không cần thay cả cụm 33700; ngược lại khi cháy bóng và hỏng mạch LED bên trong, phải thay nguyên cụm 33700 vì đèn hậu đời mới hàn cứng không tháo rời. Phân biệt được khi nào dùng mã chính, khi nào dùng mã phụ là kỹ năng phân biệt thợ chuyên nghiệp với thợ đại trà. Bóng đèn rời nằm ở dải đầu mã ngắn 33301–33303 và đây là họ phụ tùng duy nhất ghi rõ thông số kỹ thuật điện áp công suất trong tên phụ tùng. Mã 33303S2R003 là bóng đèn dạng nêm 12V21W; 33303SL4003 là bóng đèn 12V21W của hãng STANLEY. Honda công khai nhà sản xuất bóng đèn STANLEY trong tên phụ tùng tương tự cách công khai DID, RK, DAIDO trong họ xích tải — đây là chuẩn mực Parts Catalogue Honda toàn cầu, ghi rõ nhà cung ứng linh kiện điện tử và cơ khí cho đại lý biết đặc tính kỹ thuật cụ thể. Họ 33xxx phản ánh đúng tiến hóa công nghệ chiếu sáng xe máy 30 năm qua tại Việt Nam — từ đèn pha halogen tròn 33100 thời Dream và Wave đời đầu, lên đèn pha vuông và bầu dục 33110, 33120 thời Future Fi và Air Blade, đến cụm đèn LED tích hợp 33180 thời Vision K2C, Winner X, Vario K2S. Đầu mã không thay đổi vì vị trí "đèn pha trước" không thay đổi, nhưng số biến thể tăng vọt theo mỗi đời xe khi Honda thay đổi công nghệ chiếu sáng. Hiểu họ đầu mã đèn là hiểu cách đọc lịch sử công nghệ xe máy Honda Việt Nam qua từng con số. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Mã H0640 và họ truyền động xích — Cấu trúc bộ nhông xích trên xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/ma-h0640-va-ho-truyen-dong-xich-cau-truc-bo-nhong-xich-tren-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: H0640 là tiền tố đặc biệt mở đầu bằng chữ H, định danh bộ nhông xích combo gồm ba chi tiết bán theo cụm. Bài giải thích cấu trúc 11 ký tự của H0640, lý do Winner 150 dùng mã 12 ký tự H06430K56N12, và cách họ 23801/40540/41200 ghi rõ số răng và nhà sản xuất xích DID/RK/DAIDO trong tên phụ tùng. Phân biệt cứng giữa xe số (có nhông xích) và xe ga (không có) khi tra mã truyền động. Mã phụ tùng Honda thông thường có 10 ký tự bắt đầu bằng số. Riêng H0640 mở đầu bằng chữ H — đây là tiền tố đặc biệt định danh "bộ nhông xích combo" gồm ba chi tiết bán cùng nhau theo cụm: nhông tải trước, xích tải, và nhông tải sau. Honda dùng tiền tố H cho một nhóm hẹp các phụ tùng được đóng gói theo cụm — H0640 cho bộ nhông xích, H4053 cho xích tải lẻ, H2380 và H4120 cho nhông tải, H9920 và H9940 cho gioăng vòng đệm, HLSRG và HLSSK cho phụ kiện thùng và ốp smartkey. Cấu trúc tiền tố chữ này nằm ngoài hệ thống đầu mã 5 số chuẩn vì các mã H định danh bộ phụ tùng tổ hợp chứ không phải chi tiết đơn lẻ. Bộ nhông xích Honda chính hãng được cung cấp theo từng dòng xe phổ thông. H0640GBGB20 là bộ nhông xích Dream; H0640KFL890 cho Future; H0640KRS900, H0640KTL640, H0640KWWE00, H0640KWWG21, H0640KWWY10 đều là bộ nhông xích Wave 110 nhưng cho các đời và cấu hình khác nhau; H0640KTM970 cho Future Neo. Cùng dòng Wave 110 có tới năm mã H0640 khác nhau phản ánh đúng việc Honda Việt Nam ra mắt liên tục các phiên bản Wave RS, Wave RSX, Wave Alpha — mỗi phiên bản có tỷ số truyền và số răng nhông hơi khác nhau, dẫn đến cụm nhông xích không lắp lẫn được. Mã H06430K56N12 là trường hợp đặc biệt — đây là bộ nhông xích Winner 150 dài 12 ký tự thay vì 11 như các mã H0640 thông thường. Cấu trúc dài hơn vì Winner 150 mã K56 dùng xích phân khối lớn 525 có cấu hình khác hẳn xích 428 trên xe phổ thông, cần thêm ký tự định danh phiên bản. Đây là dấu hiệu cứng phân biệt xe phổ thông underbone 100–125cc với xe thể thao 150cc trở lên ngay ở cấp đầu mã. Khi tách bộ nhông xích thành ba chi tiết riêng, mỗi chi tiết thuộc một họ đầu mã khác. 23801 là nhông tải trước với số răng ghi rõ trong tên phụ tùng — 23801K56NJ0 là nhông tải trước Winner 150 loại 15 răng (15T). 40540 là xích tải, và đây là họ đầu mã duy nhất công khai tên nhà sản xuất xích trong tên phụ tùng — 40540MGSD31 là xích DID520V0-120ZB của hãng DID Nhật Bản; 40540KPM305 là xích RK525KRW-120LJFZ của hãng RK; 40540KYJ902 là xích DAIDO. Honda mua xích từ ba nhà cung ứng chính DID, RK, DAIDO và ghi rõ trong Parts Catalogue để đại lý và thợ biết đặc tính kỹ thuật cụ thể của từng dòng xích. 41200 là đĩa nhông tải sau, và đây là họ đầu mã ghi rõ số răng trong tên phụ tùng — 41200K0GT21 là nhông tải sau 35 răng cho dòng K0G; 41200K45NA0 là nhông tải sau 45 răng cho dòng K45; 41200K94T01 là nhông tải sau 47 răng cho dòng K94. Số răng của đĩa nhông sau quyết định trực tiếp tỷ số truyền cuối — nhông sau càng nhiều răng, xe càng nặng đầu (lực kéo tăng), tốc độ tối đa giảm; nhông sau càng ít răng, xe càng nhẹ đầu, tốc độ tối đa tăng. Đây là tri thức cốt lõi của thợ độ xe và là lý do nhiều khách hỏi đổi nhông sau từ 35 răng lên 37 răng cho mục đích leo dốc, hoặc từ 35 xuống 33 răng cho mục đích chạy xa. Khác hệ truyền động bằng xích là hệ truyền động bằng dây cu-roa trên xe ga — xe ga Honda như Vision, Lead, Air Blade, Vario, PCX, SH không có nhông xích vì dùng hộp số tự động vô cấp CVT với dây đai. Vì vậy không có mã H0640 nào cho mã xe K2C (Vision), K2Z (Air Blade), K2S (Vario), MKF (PCX), MKR (SH 350i) — toàn bộ mã H0640 trong Parts Catalogue đều thuộc về xe số underbone hoặc xe Cub. Đây là quy luật phân biệt cứng giữa hai dòng xe khi tra phụ tùng truyền động: xe số tra mã H0640 hoặc 23801/40540/41200, xe ga tra mã liên quan dây đai và biến mô. Họ đầu mã 14401 là một họ truyền động riêng biệt — xích cam, không nhầm với xích tải. Xích cam nằm trong động cơ, truyền chuyển động từ trục khuỷu lên trục cam để mở đóng xu páp; xích tải nằm ngoài động cơ, truyền chuyển động từ hộp số ra bánh sau. Tên phụ tùng họ 14401 ghi rõ số mắt xích cam — 14401178003 là xích cam 84 mắt; 14401GCC000 là 86 mắt; 14401436003 là 90 mắt. Số mắt xích cam khớp đúng với cấu trúc cụ thể của khối động cơ — không có chuyện xích cam xe này lắp được vào xe khác kể cả khi cùng dung tích. Hiểu cấu trúc bộ nhông xích Honda là hiểu cách hãng phân chia phụ tùng truyền động theo logic ba lớp — combo H0640 cho khách thay nguyên cụm, ba mã rời 23801/40540/41200 cho khách thay từng phần, và họ 14401 hoàn toàn tách biệt cho cụm truyền động trong động cơ. Phân loại này không phải sản phẩm marketing mà là kiến trúc kỹ thuật phản ánh đúng cách lắp ráp và bảo dưỡng xe máy chính hãng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 86xxx — Hệ thống tem và logo trên xe Honda chính hãng URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-86xxx-he-thong-tem-va-logo-tren-xe-honda-chinh-hang Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 86xxx định danh toàn bộ tem, logo, mác chữ trên xe Honda — riêng đầu mã 86643 có 467 biến thể. Bài giải thích ba lớp phân loại tem (logo Honda đa dụng, tem bình xăng, tem thân vỏ), quy luật phải-trái 86201/86202, và khái niệm "nhóm màu tương thích" trong đuôi mã ZA/ZB/ZC — tri thức tinh tế dễ nhầm khi đặt phụ tùng tem xe. Họ đầu mã 86xxx định danh toàn bộ tem dán, logo, biểu tượng, và mác chữ trên xe Honda — từ logo cánh chim trên mặt nạ đến tem chữ "Super Dream" trên cốp xe, từ tem cân bằng phanh trên giảm xóc đến mác chữ HONDA 80mm trên yếm xe. Đây là họ đầu mã đông biến thể thứ hai trong toàn bộ Parts Catalogue Honda chỉ sau họ thân vỏ 64xxx — riêng đầu mã 86643 có 467 biến thể, 86642 có 462 biến thể, 86641 có 452 biến thể, phản ánh đúng việc tem là phần thay đổi liên tục theo từng đời xe và từng phiên bản giới hạn. Tem trên xe Honda được phân loại theo vị trí dán và chức năng. 86101, 86102, 86103, 86104 là mác chữ HONDA logo ngang — 86101 cho logo 80mm phổ biến, 86102 cho logo 70mm, kích thước thay đổi theo dòng xe. 86201 và 86202 là mác cánh chim Honda phải và trái — Winner 150 dùng 86201K56V60ZA cho cánh chim phải 75mm và 86202K56V60ZA cho cánh chim trái cùng kích thước. 86171 và 86172 là tem bình xăng phải và trái — dòng PKL CB350 dùng 86171MJWDZ0ZB (tem bình xăng phải màu NH436M ghi mờ) và 86172MJWDZ0ZB (tem bình xăng trái cùng màu). Các đầu mã 86641 đến 86660 gánh phần lớn tem thân vỏ. 86641 là tem yếm tổng quát; 86642 là tem yếm có chữ thương hiệu (như "Super Dream"); 86643 là tem cánh yếm trái; 86644 là biểu tượng chữ dòng xe (như chữ AIR BLADE); 86645 là tem ốp sườn trái; 86646 là tem chữ ốp trước; 86647 là tem mặt nạ trước; 86648 là tem ốp nắp trước trên trái. Cùng một dòng xe có thể có 5–7 mã tem khác nhau dán ở 5–7 vị trí khác nhau, mỗi mã lại nhân lên theo bảng màu — đây là lý do tổng số biến thể của riêng năm đầu mã 86641-86645 đã vượt 2.000 mã. Logic mã màu sơn ở đuôi mã được giữ y hệt như họ 64xxx — ZA, ZB, ZC, ZE… mỗi ký tự định danh một màu sơn theo bảng Honda toàn cầu. Mác Honda 80mm 86101GGZJ00 minh họa rõ nhất: 86101GGZJ00ZA dùng cho hai màu NHB35 và R350; 86101GGZJ00ZB dùng cho NHB25 và PB394; 86101GGZJ00ZC dùng cho G208 và NHA76. Một mác chữ vật lý có thể tương thích với nhiều màu xe nếu các màu đó cùng nhóm tone, vì vậy đuôi mã ZA/ZB/ZC ở đây không phải đánh dấu màu cụ thể mà là nhóm màu tương thích — tri thức tinh tế người mới vào nghề thường nhầm. Mã tem là phụ tùng dễ đặt sai nhất trong toàn bộ phụ tùng vỏ xe Honda. Lý do nằm ở chỗ khách thường không phân biệt được tem chính hãng với tem thay thế OEM hoặc tem in dán lại. Một bộ tem Wave RSX nguyên bản gồm 86641KVV930ZA (tem yếm), 86831KVV930ZA (tem cốp phải), 86832KVV930ZA (tem cốp trái), 86871KVV930ZA (tem ốp sườn phải), 86872KVV930ZA (tem ốp sườn trái), 86873KVV930ZA (tem ốp sườn chữ FAMILY) — sáu mã thuộc bốn đầu mã khác nhau, tất cả phải khớp đúng đời xe và mã màu. Khách báo "thay tem Wave nguyên bộ" mà không cung cấp mã màu sơn là không tra được mã đầy đủ, phải xem ảnh xe gốc hoặc mã màu trên giấy đăng ký. Mác cánh chim Honda 86201 và 86202 là chi tiết có giá trị nhận diện thương hiệu cao nhất trên xe — đây là logo Honda biểu tượng dán ở mặt nạ trước hoặc cốp sau. Honda phân biệt rõ ràng phải và trái không phải vì hai mác đối xứng gương về hình dạng, mà vì dấu in chìm chữ HONDA trên mác cánh chim luôn quay về phía đầu xe. Mác cánh chim phải có chữ HONDA hướng phải, mác trái có chữ hướng trái — lắp ngược là sai chuẩn nhận diện thương hiệu, dù mác vẫn vừa khít vào ốp xe. Hiểu họ đầu mã 86xxx là hiểu Honda đối xử với tem xe không như chi tiết phụ mà như tài sản nhận diện thương hiệu được mã hóa nghiêm ngặt theo từng vị trí, từng đời xe, từng màu sơn. Đại lý nghiêm túc tra mã tem qua Panel.dov.vn với đầy đủ năm thông tin — dòng xe, đời xe, vị trí dán, phải/trái, mã màu — không bao giờ đoán mã từ ảnh chụp tem cũ. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 64xxx — Cấu trúc định danh thân vỏ và mã màu xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-64xxx-cau-truc-dinh-danh-than-vo-va-ma-mau-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: Họ đầu mã 64xxx là họ đông biến thể nhất Parts Catalogue Honda, định danh thân vỏ trước-giữa xe và là họ duy nhất có mã màu sơn ở đuôi mã. Bài giải thích cấu trúc 12 ký tự (chi tiết + màu), quy luật cặp đôi 64430/64440 cho cánh yếm phải/trái, và cách đọc mã màu Honda NHA76M, R340C, PB421P. Tri thức nền cho thợ và đại lý khi đặt phụ tùng vỏ thay thế. Hơn một phần năm số mã phụ tùng Honda Việt Nam thuộc về họ đầu mã 64xxx — đây là họ đông biến thể nhất trong toàn bộ Parts Catalogue, định danh toàn bộ chi tiết thân vỏ phía trước và phía giữa xe: mặt nạ, yếm, cánh yếm, ốp đèn pha, ốp sườn. Riêng đầu mã 64600 có 683 biến thể, 64300 có 655, 64650 có 563 — con số này phản ánh đúng thực tế kỹ thuật: thân vỏ là phần đa dạng nhất theo dòng xe và đời xe, vì mỗi dòng xe Honda đều thay đổi tạo hình ngoại thất theo từng đời, kèm theo bảng màu sơn riêng. Đây cũng là họ đầu mã duy nhất trong Parts Catalogue Honda đi kèm mã màu sơn ở phần đuôi mã. Mã phụ tùng Honda thông thường có 10 ký tự — 5 số đầu (nhóm chi tiết) + 3 ký tự giữa (mã xe) + 2 ký tự cuối (biến thể). Riêng họ 64xxx và một số họ thân vỏ khác có thêm 2 ký tự đuôi nâng tổng độ dài lên 12 ký tự, ký hiệu mã màu sơn theo chuẩn Honda toàn cầu. Mã 64600K56V00ZA là bộ ốp yếm sau phải Winner 150 màu NHB35P (đen mờ); 64600K56V00ZB là cùng chi tiết đó nhưng màu R340C (đỏ); 64600K56V00ZE là màu B189 (xanh). Bảy ký tự đầu (64600K56V00) định danh chi tiết, hai ký tự cuối (ZA, ZB, ZE) chỉ định màu — và tên phụ tùng trong Parts Catalogue luôn ghi mã màu trong cặp dấu sao như NHB35P, R340C, B189 để xác nhận. Họ 64xxx tuân theo quy luật cặp đôi nghiêm ngặt giữa chi tiết phải và chi tiết trái. 64430 là cánh yếm phải, 64440 là cánh yếm trái — cùng dòng xe Lead/SH Mode mã KTL có 64430KTL640ZQ (cánh yếm phải màu NHA62M) và 64440KTL640ZQ (cánh yếm trái cùng màu NHA62M). 64500 là mặt nạ trước phải, 64600 là mặt nạ trước trái. 64350 là ốp sườn trước phải, 64650 là ốp sườn trái. Các đầu mã chẵn-lẻ lệch nhau 100 đơn vị này không phải đánh số ngẫu nhiên — đó là quy ước phân loại đối xứng giúp người tra catalogue và phần mềm Panel.dov.vn có thể tự suy đoán mã đối xứng khi đã biết một bên. Hậu quả thực chiến của cấu trúc này: khi khách thay một cánh yếm, người đặt phụ tùng phải xác định đủ năm thông tin trước khi tra mã. Dòng xe (mã xe 3 ký tự — KTL cho Lead/SH Mode, K56 cho Winner 150, K2C cho Vision đời mới). Phải hay trái (đầu mã 64430 hay 64440). Đời xe (3 ký tự kế tiếp — KTL640 cho đời cũ, KTL740 cho đời mới hơn). Màu sơn (2 ký tự đuôi — phải khớp với mã màu trên thẻ xe khách hoặc trên giấy đăng ký). Thiếu một trong năm thông tin này là không tra được mã đầy đủ. Đây là lý do thợ chuyên nghiệp luôn yêu cầu xem mã màu sơn khắc trên thân xe trước khi báo giá phụ tùng vỏ. Mã màu Honda tự nó cũng là một hệ thống có logic riêng. Tiền tố NH dùng cho các tông trắng, đen, xám (NHA76 đen mờ, NHB55 đen, NH411M ghi); R cho các tông đỏ (R340C đỏ, R350C đỏ tươi, R263 đỏ đậm); B cho xanh dương (B189 xanh, B194P xanh ngọc); Y cho vàng (Y106 vàng, YR322C vàng cam); PB cho xanh dương đậm (PB421P, PB406P). Đuôi M (matte — mờ), P (pearl — ngọc trai), C (candy — trong) cho biết hiệu ứng bề mặt sơn. Một thợ giỏi nhìn vào tên NHA76M trong tên phụ tùng đã hình dung được đây là màu đen mờ — không cần bảng tra màu. Họ đầu mã 64xxx và quy ước mã màu Honda là tài sản tri thức không thể thiếu của bất kỳ ai làm việc nghiêm túc với phụ tùng thân vỏ chính hãng. Bốn ký tự đuôi sau phần định danh dòng xe — KTL640ZQ, K56V00ZB, K2CV00ZP — không phải dãy số tùy tiện mà là toàn bộ thông tin về đời xe và bảng màu sơn được mã hóa trong tám ký tự cuối của mã phụ tùng. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Đầu mã 06430 và 06455 — Cấu trúc định danh má phanh xe Honda URL: https://db.dov.vn/kb/dau-ma-06430-va-06455-cau-truc-dinh-danh-ma-phanh-xe-honda Published: 2026-04-27 Excerpt: 06430 là má phanh tang trống, 06455 là má phanh dầu cho phanh đĩa thủy lực — chỉ một thay đổi 2 số ở đầu mã đã phân biệt hai thế giới phanh trên xe Honda. Bài giải thích cấu trúc bốn nhóm đầu mã (06430, 06435, 06455, CP010-012), cách tránh nhầm má đùm với má đĩa khi đặt hàng, và minh họa hiện tượng supersession qua mã 06430GCE910 gánh thay ba mã cũ. Hai cụm số mở đầu mã phụ tùng — 06430 và 06455 — phân biệt hai thế giới phanh hoàn toàn khác nhau trên xe máy Honda. 06430 là má phanh tang trống cho hệ phanh đùm cơ học. 06455 là má phanh dầu cho hệ phanh đĩa thủy lực. Chỉ một thay đổi 2 số ở đầu mã đã gói trọn khác biệt giữa công nghệ phanh thập niên 80 và công nghệ phanh hiện đại — không phải đánh số trùng hợp mà là phân loại có chủ đích trong Parts Catalogue Honda. Họ má phanh Honda chia thành bốn nhóm đầu mã song song. 06430 dành cho má phanh tang trống dùng trên các dòng xe số phổ thông và xe ga đời đầu — Vision chế hòa khí mã KZL dùng 06430KZL930, Future đời cũ dùng 06430KWN900, các dòng tổng quát Wave/Dream dùng 06430GBGB20 hoặc 06430GCE910. 06455 dành cho má phanh dầu trước trên xe có phanh đĩa thủy lực — Winner 150 mã K56 dùng 06455K56N01, Air Blade các đời mã KVB dùng 06455KVB951, Vision Fi mã K44 dùng 06455K44D01, PCX mã KWB dùng 06455KWB601. 06435 dành riêng cho má phanh dầu sau — Winner 150 dùng 06435K56N01 cùng họ với má trước nhưng thuộc đầu mã khác. CP010, CP011, CP012 là combo má phanh trước-sau bán theo cụm — CP010K66900 cho dòng xe mã K66, CP011K44900 cho Vision K44, CP012K89900 cho dòng K89. Đọc đầu mã giúp tránh sai sót cơ bản nhất khi đặt phụ tùng phanh: nhầm má đùm với má đĩa. Một xe Wave 110 đời chế hòa khí dùng phanh đùm trước-sau cần mã 06430. Cùng một dòng Wave nhưng đời lên đĩa trước cần thêm mã 06455 cho phanh đĩa và giữ 06430 cho đùm sau. Khi khách báo "thay má phanh trước Wave RSX", thợ phải xác định bản chế hòa khí hay phun xăng, có nâng cấp đĩa hay nguyên bản đùm — sai một mã cách 25 số là sai cả đơn hàng. Đây là lý do phần mềm tra cứu nội bộ Panel.dov.vn luôn yêu cầu chọn dòng xe và đời trước khi tra phanh, không tra trực tiếp bằng tên dòng xe. Đầu mã 06455 đông biến thể nhất trong họ má phanh — riêng đầu mã này có hơn 70 mã khác nhau cho xe Honda Việt Nam, phản ánh đúng việc phanh đĩa đã trở thành mặc định trên gần như mọi dòng xe Honda đời mới. Trong khi đó 06430 chỉ còn quanh 16 mã, chủ yếu phục vụ xe đời cũ và dòng phổ thông giá rẻ. Tỷ lệ 70/16 giữa hai đầu mã không phải ngẫu nhiên — đó là chỉ dấu Honda Việt Nam đã gần như hoàn tất chuyển đổi từ phanh đùm sang phanh đĩa trên dải sản phẩm chính. Họ 06430 cũng là nơi minh họa rõ nhất hiện tượng supersession trên Parts Catalogue Honda — mã cũ ngưng sản xuất, mã mới gánh thay nhiều dòng xe khác nhau. Mã 06430GCE910 hiện hành là supersession cho ít nhất ba mã cũ: 06430GCE900 (mã gốc cùng dòng), 06430KCH600, và 06450121730. Khi đặt một trong ba mã cũ này, hệ thống Honda tự động xuất hàng theo mã 06430GCE910 — má phanh thực tế tương thích lắp lẫn cho các dòng xe đó. Tương tự, bộ má phanh trước-sau CP011K44900 cho Vision K44 đã được supersession sang CP010K66900, cho thấy Honda gom hai dòng xe khác nhau về cùng một bộ má phanh sau khi xác minh tương đương kỹ thuật. Hiểu cấu trúc đầu mã 06430 và 06455 là hiểu cách Honda phân loại công nghệ phanh xe máy theo logic phân cấp, và hiểu cách Parts Catalogue chính hãng phản ánh đúng tiến hóa kỹ thuật của ngành. Thợ và đại lý đọc trôi đầu mã không cần catalogue — đó là chuẩn nghề nghiệp của người làm phụ tùng nghiêm túc. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Các tiêu chí tuyển dụng nhân viên phụ tùng dành cho các "Sếp" URL: https://db.dov.vn/kb/cac-tieu-chi-tuyen-dung-nhan-vien-phu-tung-danh-cho-cac-sep Published: 2026-04-27 Excerpt: Mở một cửa hàng phụ tùng xe máy là một chuyện. Tìm được người vận hành cùng mình là chuyện khác - và thường là chuyện khó hơn nhiều. Sai lầm phổ biến nhất mà nhiều "Sếp" mắc phải: chưa biết rõ mình cần người làm gì, đã đăng tuyển.Nhân viên phụ tùng không phải một vai trò đơn lẻ. Tuỳ quy mô và mô hình kinh doanh, một cửa hàng có thể cần các vị trí khác nhau:Nhân viên bán hàng tại quầy - người trực tiếp tiếp khách, tra cứu, báo giá, lấy hàng. Vị trí này cần kỹ năng giao tiếp và kiến thức sản phẩm.Nhân viên kho - người quản lý nhập xuất, xếp hàng theo mã, kiểm kê. Vị trí này cần sự cẩn thận và logic, không cần giỏi giao tiếp.Nhân viên kỹ thuật/tư vấn - người tư vấn cho khách về tương thích phụ tùng, mã thay thế. Vị trí này cần kiến thức kỹ thuật sâu, thường là người đã từng làm thợ.Nhân viên kinh doanh B2B - người chăm sóc khách đại lý, cửa hàng nhỏ lẻ. Vị trí này cần kỹ năng đàm phán và xây dựng quan hệ dài hạn.Nhân viên xử lý đơn online - người xử lý đơn từ Shopee, Lazada, website. Vị trí này cần thành thạo công nghệ và kỹ năng giao tiếp qua chat/text.Xác định rõ bạn cần vị trí nào trước, rồi mới tuyển. Đừng tuyển một người rồi giao đủ thứ việc - kết quả thường là nhân viên kiệt sức và "Sếp" cũng không hài lòng.Tiêu chí 1: Kiến thức về xe máy - quan trọng nhưng không quyết địnhNhiều "Sếp" mặc định: tuyển nhân viên phụ tùng thì phải biết về xe máy.Đúng, nhưng không phải tuyệt đối.Có kiến thức xe máy là điểm cộng: Biết phân biệt các dòng xe Honda phổ biến (Wave, Future, Vision, Air Blade, SH, Winner...) Hiểu các nhóm phụ tùng cơ bản và chức năng của chúng Biết đọc mã SKU 11 ký tự Nhưng kiến thức có thể đào tạo được trong 2-3 tháng nếu người đó có: Thái độ học hỏi tích cực Trí nhớ tốt Sự cẩn thận khi tra cứu Ngược lại, có những người làm phụ tùng nhiều năm nhưng kiến thức không cập nhật, chỉ biết theo lối mòn, không chịu học mã mới - những người này khó dùng dù CV trông đẹp.Kết luận: Đừng quá đề cao "kinh nghiệm phụ tùng X năm" trong tuyển dụng. Hãy nhìn vào tiềm năng học hỏi và thái độ làm việc.Tiêu chí 2: Tính cẩn thận và trách nhiệm với từng mã hàngĐây là tiêu chí mình đặt cao nhất.Trong ngành phụ tùng, một sai sót nhỏ có hậu quả lớn: Lấy nhầm mã - khách lắp không vừa, mất uy tín tiệm Báo giá sai - hoặc lỗ, hoặc khách giận Nhập kho nhầm vị trí - sau này tìm không thấy, tưởng hết hàng Không cập nhật tồn kho - nhận đơn xong báo "không có hàng" Cách kiểm tra tính cẩn thận khi phỏng vấn:Bài test thực tế: Đưa cho ứng viên 5 mã SKU bất kỳ, yêu cầu họ tra cứu trên icsparts.vn và ghi lại tên phụ tùng đúng. Quan sát: Có ghi đầy đủ 11 ký tự không, hay viết tắt thành 7-8 ký tự rồi đoán? Có chú ý phân biệt I và l, O và 0 không? Có hỏi lại khi mã không tra ra (có thể bạn cố tình đưa mã sai) thay vì tự bịa? Một người cẩn thận sẽ hỏi lại. Một người ẩu sẽ đoán bừa.Tiêu chí 3: Khả năng giao tiếp - tuỳ vị tríVới vị trí bán hàng tại quầy hoặc kinh doanh B2B - giao tiếp là kỹ năng cốt lõi.Nhưng "giao tiếp tốt" không có nghĩa là "nói nhiều".Giao tiếp tốt trong ngành phụ tùng nghĩa là: Lắng nghe trước khi nói - hiểu khách cần gì rồi mới tư vấn Hỏi đúng câu - hỏi đời xe, mã khung, đặc điểm hỏng hóc trước khi báo giá Giải thích rõ ràng - khi tư vấn mã thay thế, biết giải thích vì sao mã cũ không còn Không ép khách - khách lưỡng lự thì giúp họ quyết định, không "chốt cứng" Biết im lặng đúng lúc - khi khách đang cân nhắc, đừng nói thêm Cách kiểm tra: Đặt một tình huống giả định trong phỏng vấn. Ví dụ: "Khách đến hỏi má phanh Vision, anh/chị tư vấn thế nào?". Một người giao tiếp tốt sẽ hỏi ngược: "Vision đời nào ạ? Có ABS không? Đã thay lần gần nhất khi nào?". Một người chưa tốt sẽ báo ngay một mức giá.Tiêu chí 4: Tính trung thực - không thoả hiệpĐây là tiêu chí đỏ. Mất một nhân viên trung thực thì tốn kém. Giữ một nhân viên không trung thực còn tốn kém hơn nhiều.Trong ngành phụ tùng, các tình huống đòi hỏi trung thực rất nhiều: Ăn chênh giá khi khách không kiểm tra Lấy phụ tùng trong kho cho người ngoài Nhập hàng kém chất lượng nhưng báo cho Sếp là hàng chuẩn Báo cáo tồn kho sai để che giấu thất thoát Nhận hoa hồng riêng từ nhà cung cấp khi mua hàng Cách kiểm tra ban đầu thông qua phỏng vấn rất khó - vì ai cũng nói mình trung thực. Cách hiệu quả hơn:Đặt câu hỏi tình huống đạo đức: "Nếu một khách quen ngỏ ý muốn anh/chị tuồn hàng cho họ giá rẻ hơn, anh/chị xử lý sao?" "Nếu phát hiện đồng nghiệp lấy hàng riêng, anh/chị làm gì?" Quan sát phản ứng. Người trung thực sẽ trả lời thẳng. Người có vấn đề sẽ vòng vo, đánh trống lảng, hoặc trả lời theo kiểu "đáp án mẫu" mà ai cũng có thể đoán.Kiểm tra tham chiếu (reference check): Gọi cho người chủ cũ của ứng viên. Hỏi thẳng: "Anh ấy/chị ấy có bao giờ làm gì khiến anh/chị nghi ngờ về tính trung thực không?". Câu trả lời thường rất tiết lộ - kể cả khi người được hỏi không nói trực tiếp, ngữ điệu và cách trả lời cũng đủ thông tin.Tiêu chí 5: Khả năng học công nghệNăm 2026 rồi - không thể tuyển nhân viên phụ tùng "không biết dùng smartphone".Nhân viên phụ tùng hiện đại cần biết: Tra cứu trên các hệ thống như icsparts.vn Sử dụng phần mềm quản lý cửa hàng (POS, ERP) Xử lý đơn hàng từ Shopee, Lazada, TikTok Shop Chụp ảnh phụ tùng và gửi qua Zalo cho khách Cập nhật tồn kho trên hệ thống Không yêu cầu trình độ IT cao. Chỉ cần: Sử dụng smartphone thành thạo Biết gõ tiếng Việt nhanh Có thái độ tích cực với việc học công cụ mới Ứng viên có câu nói "tôi không hợp với công nghệ" hoặc "tôi quen làm tay" - hãy cẩn thận. Họ có thể là thợ giỏi, nhưng không phải nhân viên phù hợp cho cửa hàng đang số hoá.Tiêu chí 6: Sức khoẻ và sự bền bỉTiêu chí này ít người nói nhưng rất quan trọng.Công việc phụ tùng đòi hỏi: Đứng nhiều giờ tại quầy (với nhân viên bán hàng) Khuân vác phụ tùng nặng (lốp, ắc quy, dàn áo) - với nhân viên kho Tập trung cao độ trong thời gian dài để tra mã chính xác Làm việc cuối tuần (cao điểm khách hàng) Khi phỏng vấn, quan sát: Tinh thần ứng viên có ổn định không Có dấu hiệu bệnh tật mãn tính ảnh hưởng đến công việc không Họ có cam kết được lịch làm việc của cửa hàng (kể cả thứ 7, chủ nhật) không Đừng tế nhị quá để rồi sau này phải sa thải vì không phù hợp lịch.Tiêu chí 7: Phù hợp văn hoá cửa hàngMỗi cửa hàng phụ tùng có một "tính cách" riêng. Có cửa hàng phong cách trẻ, năng động, làm online mạnh Có cửa hàng truyền thống, khách quen lâu năm, không thích thay đổi Có cửa hàng B2B chuyên nghiệp, đóng comple tiếp khách Có cửa hàng dành cho thợ, ngôn ngữ đời thường Một người giỏi nhưng không hợp văn hoá sẽ mệt mỏi. Một người vừa đủ năng lực nhưng hợp văn hoá sẽ phát triển nhanh.Trong phỏng vấn, hãy mô tả thực tế công việc và môi trường - không tô hồng. Để ứng viên tự đánh giá mình có hợp không. Tốt nhất là cho họ thử việc 1-2 ngày tại cửa hàng trước khi quyết định.Tiêu chí 8: Mức lương và động lực dài hạnĐây là phần hai bên thường né tránh.Một số "Sếp" muốn thuê người giỏi với lương thấp, nghĩ rằng "đào tạo xong họ sẽ trung thành". Sai lầm.Người giỏi sẽ rời đi khi tìm được nơi trả đúng giá trị. Nếu bạn không trả tương xứng, đừng kỳ vọng họ ở lại lâu.Nguyên tắc thực tế: Mức lương cơ bản phải nằm trong khung thị trường khu vực bạn Có hoa hồng/thưởng theo doanh số nếu là vị trí bán hàng Có lộ trình tăng lương rõ ràng (sau 6 tháng, 1 năm) Có chính sách phúc lợi tối thiểu (BHXH, BHYT, nghỉ phép) Điều này không chỉ là vấn đề tiền - mà là vấn đề cam kết. Một "Sếp" sẵn sàng làm đầy đủ chế độ là "Sếp" mà nhân viên giỏi muốn gắn bó.Ngược lại, "Sếp" tìm cách trốn BHXH, ăn chặn lương, không có hợp đồng lao động - sẽ chỉ thu hút được người "có vấn đề" hoặc người chưa có lựa chọn tốt hơn.Quy trình phỏng vấn đề xuấtTổng hợp các tiêu chí trên, đây là quy trình phỏng vấn 3 vòng mà mình khuyên dùng:Vòng 1 - Lọc CV và phỏng vấn nhanh (15-20 phút)Kiểm tra cơ bản: thái độ, hình thức, khả năng giao tiếp, lý do nghỉ việc cũ.Loại ngay nếu thấy: ứng viên nói xấu chỗ làm cũ, vòng vo về lý do nghỉ, không có thông tin tham chiếu rõ ràng.Vòng 2 - Test chuyên môn và tình huống (45-60 phút) Bài test tra cứu mã SKU trên icsparts.vn 3 tình huống thực tế (xử lý khách khó, mã không có hàng, sai sót trong báo giá) 2 câu hỏi đạo đức Quan sát quá trình suy nghĩ và cách diễn đạt.Vòng 3 - Thử việc 1-2 ngày tại cửa hàng Cho ứng viên trải nghiệm thực tế công việc Quan sát cách họ tương tác với đồng nghiệp, khách hàng Đánh giá độ phù hợp văn hoá Sau 3 vòng, quyết định có nhận hay không. Đừng vội. Tuyển sai mất 3-6 tháng để sửa, tuyển đúng được nhiều năm yên tâm.Lời khuyên cuối - "Sếp" tốt mới có nhân viên tốtMình muốn nói thẳng phần cuối này.Có những "Sếp" suốt ngày than "không tuyển được người tử tế". Nhưng nhìn lại cách họ đối xử với nhân viên: chậm trả lương, không có hợp đồng, mắng nhân viên trước mặt khách, không công nhận đóng góp.Người giỏi không thiếu chỗ làm. Họ chọn nơi để gắn bó, không phải nơi nào tuyển cũng vào.Để có nhân viên tốt, "Sếp" cũng cần: Trả lương đúng hạn, đúng giá trị Tôn trọng nhân viên như con người, không phải máy móc Đầu tư đào tạo và phát triển Xây dựng môi trường làm việc minh bạch, không có chuyện "bè phái" Lắng nghe phản hồi và sửa khi mình sai Một cửa hàng phụ tùng tử tế cần hai vế: chủ tử tế và nhân viên tử tế. Chỉ thiếu một vế thôi cũng không bền.KếtTuyển dụng nhân viên phụ tùng không có công thức cố định. Mỗi cửa hàng có nhu cầu riêng, mỗi vùng miền có đặc thù riêng.Nhưng các tiêu chí cơ bản - cẩn thận, trung thực, sẵn sàng học, phù hợp văn hoá - thì áp dụng được ở mọi nơi.Hy vọng bài viết này giúp các "Sếp" trong ngành phụ tùng xe máy có thêm góc nhìn để xây dựng đội ngũ vững mạnh, gắn bó dài hạn.Ngành này đi xa được hay không, phụ thuộc vào việc chúng ta có xây được những đội ngũ tử tế cùng nhau làm việc tử tế hay không. ---------------------------------------------------------------------- [ARTICLE] Bảng giá bán buôn phụ tùng xe máy Honda tháng 4/2026 URL: https://db.dov.vn/kb/bang-gia-ban-buon-phu-tung-xe-may-honda-thang-42026 Published: 2026-04-27 Thị trường phụ tùng xe máy Honda tại Việt Nam luôn sôi động, đặc biệt ở phân khúc bán buôn phục vụ các đại lý, cửa hàng sửa chữa và cộng tác viên phụ tùng. Việc cập nhật bảng giá bán buôn mới nhất là nhu cầu thiết thực giúp các đơn vị kinh doanh chủ động nhập hàng, quản lý tồn kho và xây dựng chính sách bán lẻ phù hợp. Dưới đây là tổng hợp kiến thức quan trọng về bảng giá bán buôn phụ tùng xe máy Honda, dữ liệu cập nhật tháng 4/2026 từ hệ thống DOV. Bảng giá bán buôn phụ tùng Honda thường xuyên thay đổi theo biến động thị trường, chính sách của hãng cũng như các chương trình ưu đãi dành cho đại lý. Để đảm bảo quyền lợi và nhận được giá tốt nhất, khách hàng nên theo dõi thông báo chính thức từ nhà phân phối và đặt hàng đủ doanh số hoặc ký hợp đồng đại lý với DOV để được hưởng mức chiết khấu hấp dẫn. Dữ liệu bảng giá bán buôn phụ tùng Honda tháng 4/2026 08HFGPROBOXMIX — Mix box giao initial 08HFG-PRO-BOXMIX HONDA [dùng cho: HONDA] 08286ZOIL25BOX — Thùng Phụ Gia Dầu Nhớt 25Ml (Super Zoil) 08286-ZOI-L25BOX HONDA [dùng cho: HONDA] 08286ZOIL10BOX — Thùng Phụ Gia Dầu Nhớt 10Ml (Super Zoil) 08286-ZOI-L10BOX HONDA [dùng cho: HONDA] 08286ZOIL10 — Chai 10Ml Phụ Gia Dầu Nhớt (Super Zoil) 08286-ZOI-L10 HONDA [dùng cho: HONDA] 08286ZOIL25 — Chai 25Ml Phụ Gia Dầu Nhớt (Super Zoil) 08286-ZOI-L25 HONDA [dùng cho: HONDA] 39965MKFD40 — Nắp cảm biến gia tốc và cảm biến quay 39965-MKF-D40 HONDA CB [dùng cho: HONDA] 50406MKFD40 — Giá đỡ cảm biến gia tốc và cảm biến quay 50406-MKF-D40 HONDA CB [dùng cho: HONDA CBR1000RR] 08286ZOIL — Chai 50Ml Phụ Gia Dầu Nhớt (Super Zoil) 08286-ZOI-L HONDA [dùng cho: HONDA] 50246K0AE10 — Giá đỡ cảm biến gia tốc và cảm biến quay 50246-K0A-E10 HONDA CB300R [dùng cho: HONDA CB300R CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026] 90150GE2000 — Bulong giảm xóc trước 90150-GE2-000 HONDA SPACY [dùng cho: HONDA] 17130K0ZD10 — Giá đỡ trái ốp thân gia 17130-K0Z-D10 HONDA [dùng cho: HONDA CB350 H'NESS CB350 H'NESS: 2024] 17511K0G900 — Miếng chèn gia cố bình xăng 17511-K0G-900 HONDA SUPER CUB [dùng cho: HONDA SUPER CUB C125] 17120K0Z900 — Giá đỡ phải ốp thân gia 17120-K0Z-900 HONDA [dùng cho: HONDA CB350 H'NESS CB350 H'NESS: 2024] 17511K0RV00 — Miếng chèn gia cố bình xăng 17511-K0R-V00 HONDA SH 125, SH 150 [dùng cho: HONDA SH 125/150, SH 125/160 SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026] 23422KPR901 — Bánh răng thu cấp 47 răng 23422-KPR-901 HONDA SH 125, SH 150 [dùng cho: HONDA] EPCDOV0005667 — Bộ phụ tùng F - 19 - 40 catalogue hệ thống bánh sau NX500 (2025) [dùng cho: HONDA NX500 2025] 50206MKJD00 — Gioăng gia cường thước lái 50206-MKJ-D00 HONDA CB 1000 [dùng cho: HONDA CB1000R CB1000R: 2023] 50246K94T10 — Giá đỡ cảm biến gia tốc và cảm biến quay 50246-K94-T10 HONDA CB150R [dùng cho: HONDA CB150R CB150R: 2022] 80102MLAA00 — Cao su gia cường khung sau 80102-MLA-A00 HONDA REBEL 1100 [dùng cho: HONDA REBEL 1100 REBEL 1100: 2022,2023] 87513MKFD40 — Tem cảm biến gia tốc và cảm biến quay 87513-MKF-D40 HONDA CB [dùng cho: HONDA CBR1000RR] Lưu ý về chính sách giá và chiết khấu Giá bán buôn được áp dụng theo cấp giá hiện tại của từng khách hàng trên hệ thống DOV. Để nhận được mức giá tốt hơn, khách hàng cần đặt hàng đạt đủ doanh số hoặc ký hợp đồng đại lý theo quy định. Bảng giá có thể thay đổi mà không cần báo trước do ảnh hưởng của thị trường, tỷ giá, phí vận chuyển hoặc chính sách hãng. Quy trình đổi trả và hỗ trợ khách hàng Hàng hóa được phép đổi trả trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận hàng. Mọi thắc mắc về mã phụ tùng, giá bán buôn hoặc tư vấn sử dụng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đội ngũ hỗ trợ DOV để được giải đáp nhanh chóng. Mẹo chọn mua phụ tùng bán buôn hiệu quả Ưu tiên nhập các mã phụ tùng tiêu hao nhanh như phụ gia dầu nhớt, bulong giảm xóc, cao su, gioăng, tem cảm biến… để đảm bảo vòng quay vốn nhanh. Kiểm tra kỹ đời xe, dòng xe tương thích khi nhập các mã chi tiết như giá đỡ cảm biến, miếng chèn bình xăng, bánh răng… để tránh tồn kho khó bán. Cân nhắc nhập thùng phụ gia, mix box theo chương trình khuyến mãi để tối ưu giá nhập và tăng sức cạnh tranh khi bán lẻ. Bảng giá bán buôn phụ tùng xe máy Honda tháng 4/2026 là nguồn thông tin tham khảo quan trọng cho các đơn vị kinh doanh phụ tùng, cửa hàng sửa xe và đại lý phân phối. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng thường xuyên truy cập hệ thống DOV hoặc liên hệ bộ phận kinh doanh để được tư vấn chi tiết và nhận chính sách chiết khấu tốt nhất cho từng cấp khách hàng. Tải ngay tại đây ====================================================================== End of dump. Generated 2026-06-05T23:18:18+00:00 Total entries: 7589