Phanh Brembo/Nissin và Treo Öhlins/Showa Honda Honda CB1100 2019
Phân tích phanh Brembo Stylema, phuộc Öhlins Smart EC và IMU Honda Honda CB1100 2019.
<h2>Phanh Brembo Stylema / Nissin Monoblock</h2>
<p>CBR1000RR SP2: caliper Brembo Stylema 4 piston nhẹ hơn M4 64g/caliper. Phiên bản tiêu chuẩn: Nissin monoblock. Dầu DOT 4 Racing (nhiệt sôi 320°C dry). Đĩa floating 320mm × 5mm. Mã phanh trước:</p><ul><li><strong>50010MGCJB0</strong></li><li><strong>83700MGCJQ0</strong></li><li><strong>83600MGCJQ0</strong></li><li><strong>80100MGCJQ0</strong></li><li><strong>61100MGCJQ0</strong></li><li><strong>77200MGCJQ1</strong></li></ul><p></p>
<h2>Phuộc Öhlins Smart EC / Showa BPF SFF-BP</h2>
<p>CBR1000RR SP2: Öhlins NPX25/NPX30 Electronic điều chỉnh realtime theo ECU. CB1000R: Showa SFF-BP 43mm. CB1100: Showa 41mm conventional. Dầu Öhlins R&T (7,5W). Mã phớt phuộc: <strong>83600MGCJQ0</strong>, <strong>80100MGCJQ0</strong>, <strong>61100MGCJQ0</strong>, <strong>77200MGCJQ1</strong>.</p>
<h2>ABS cornering và IMU 6 trục</h2>
<p>IMU Bosch 6 trục đo lean angle, pitch, yaw cập nhật 1.000 Hz. ABS cornering: điều chỉnh ngưỡng theo lean angle. HSTC 9 cấp. Sag trước 30–35 mm, sau 25–30 mm. Mã IMU: <strong>61100MGCJT0</strong>, <strong>77200MGCJD1</strong>, <strong>17500MGCJT0</strong>, <strong>44650MGCJD0</strong>.</p>
<h2>Giảm xóc sau và xích</h2>
<p>Giảm xóc sau Öhlins TTX36 (SP2) hoặc Showa. Nitrogen-charged. Xích DID 520ERV3. Nhông 16T/40T. Mã giảm xóc: <strong>61100MGCJQ0</strong>, <strong>77200MGCJQ1</strong>, <strong>17500MGCJQ0</strong>, <strong>50010MGCJD0</strong>.</p>