Bánh Xe Honda Wave RSX 2012 – Phanh Tang Trống Sau, Vành Và Mã 42xxx/44xxx Từ Catalogue
Phân tích hệ thống bánh xe Honda Wave RSX 2012 từ mã catalogue: rear wheel 42601-KWW-740, drum brake 43110-KWW-B01, brake shoe 43100-KWW-B01…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
520 bài — Trang 2/11
Phân tích hệ thống bánh xe Honda Wave RSX 2012 từ mã catalogue: rear wheel 42601-KWW-740, drum brake 43110-KWW-B01, brake shoe 43100-KWW-B01…
Lịch bảo dưỡng chi tiết Honda Wave Blade từ 1.000km đến 50.000km: từng mốc km cần làm gì, mã phụ tùng cụ thể cần thay, chi phí dự kiến và dấ…
Phân tích hệ thống chiếu sáng Honda Wave RSX từ mã catalogue: đèn pha 33100-KWW-B01, xi nhan 33400-KWW-B01, đèn hậu 33700-KWW-B01, relay xi …
Phân tích hệ thống bình xăng Honda Wave từ mã catalogue: fuel tank 17500-KWW-B01, fuel cap 17620-KWW-B01, fuel strainer, xử lý rỉ sét trong …
Phân tích hệ thống giảm chấn sau Honda Wave từ mã catalogue: rear shock absorber 52400-KWW-B01, rubber cushion 52410, linkage arm 52340, và …
Phân tích phuộc trước Honda Wave từ mã catalogue: front fork assembly 51400-KWW-B01, fork oil seal 91253-KT0-003, spring 51401-KWW-740, dầu …
Phân tích hệ thống ống xả Honda Wave từ mã catalogue: exhaust pipe 18300-KWW-B01, muffler 18310-KWW-B01, exhaust gasket 18291-KWW-B01, tiêu …
Phân tích hệ thống lọc Honda Wave từ mã catalogue: air filter element 17210-KWW-B01, fuel filter 16900-KWW-740, petcock 16950-KWW-B01, cách …
Phân tích hệ thống ly hợp (clutch) Honda Wave Blade từ mã catalogue: friction disc 22201-KWW-740, steel plate 22321-KWW-740, clutch spring 2…
Hướng dẫn tra cứu phụ tùng dùng chung Honda Wave: các mã KWW-740, KWW-B10, GN5, GE2 xuất hiện trên nhiều đời xe, nguyên tắc hoán đổi an toàn…
Phân tích lịch sử chuyển đổi hệ điện 6V sang 12V Honda Wave 100: các mã phụ tùng điện thay đổi, ắc quy 6N4-2A vs YTX5L-BS, đèn H4 6V vs 12V,…
Phân tích chuyên sâu hệ thống đánh lửa Honda Wave: spark plug CR6HSA (98079-56846), CDI 30410-KWW-740, ignition coil 30500-KWW-B01, pulse ge…
Phân tích hệ thống phanh Honda Wave RSX từ mã catalogue: brake pad 06455-KWW-A01, disc rotor 45251-KWW-N01, caliper 45150-KWW-B01, master cy…
Phân tích chuyên sâu hệ thống bôi trơn Honda Wave Blade từ mã catalogue: oil pump 15100-KWW-740, oil strainer 15420-GE2-000, oil passage, th…
Phân tích chuyên sâu hệ thống xích cam Honda Wave 110 và RSX từ mã catalogue: cam chain 40520-KWW-B20, cam sprocket 14311-KWW-740, tensioner…
Phân tích chuyên sâu bộ chế hoà khí Honda Wave 100 loại PD18J từ mã catalogue: main jet #95 (99101-GF8-0950), pilot jet #38 (99101-GF8-0380)…
Phân tích chi tiết hệ thống bàn đạp, gác chân và tay nắm Honda Wave từ mã catalogue: footrest driver 50716, footrest passenger 50715, handle…
Phân tích chi tiết thân vỏ Honda Wave RSX 2013 từ mã catalogue thực tế: ốp KWW-V00 series, tấm dưới 64355-KWW-V00, ốp bình xăng 64500-KWW-V0…
Hướng dẫn chi tiết toàn bộ mã phụ tùng thân vỏ Honda Wave 110 đời đầu: ốp hông 64300-KWW-V00, tấm dưới 64350-KWW-V00, ốp đuôi 64500-KWW-V01,…
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống vòng bi và phớt dầu Honda Wave từ mã catalogue thực tế: oil seal 90601-KYY-900, needle bearing 91204-KWB-601, …
Phân tích chuyên sâu motor đề điện Honda Wave RSX từ mã part thực tế: motor assembly 28251-KWW-740, brush set 28262-KWB-600, shaft 28221-KWW…
Phân tích chuyên sâu hệ thống ACG starter Honda Wave RSX từ mã part thực tế: rotor ACG 24411-KWW-740, starter clutch 24301-KWW-740, idle gea…
Phân tích chuyên sâu toàn bộ hộp số 4 cấp Honda Wave Blade từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue: bánh răng mainshaft 23211/23221, counters…
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống fastener Honda Wave: clip nhựa 95001 series, cotter pin 90452, retaining clip 90461, washer 90407 – kích thước…
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản thân vỏ Honda Wave 100: mã KRS (phiên bản đầu), KWY (phiên bản sport), KTL (phiên bả…
Phân tích chuyên sâu hệ thống bánh xe Honda Wave 100: vành đúc nhôm mã KTM-881, moay bánh, vòng bi KPH và sự khác biệt giữa các phiên bản bá…
So sánh chuyên sâu Wave S/Blade (nhánh thực dụng) vs Wave RSX (nhánh thể thao): khung xe, góc castor, phuộc, phanh, đồng hồ, trang bị, và tổ…
So sánh chuyên sâu hệ thống an toàn phanh từ Wave 100 đến RSX 2016: phanh tang trống 110mm, đĩa 220mm CBS, đĩa 240mm caliper 2-piston, và AB…
So sánh chuyên sâu sự tiến hóa động cơ Honda Wave từ 97cc 2-van CDI analog đến 110cc 4-van PGM-FI O₂ sensor: bore/stroke, tỷ số nén, công ng…
Phân tích hệ thống Smart Key Honda HISS, đèn pha LED projector, đèn xi-nhan LED full, đồng hồ LCD cao cấp và toàn bộ công nghệ điện tử mới n…
Phân tích chuyên sâu khung xe mới PC-K90A Honda Wave RSX 110 2016: thiết kế lại toàn bộ, phuộc trước upside-down trên phiên bản cao, và hệ t…
Phân tích chuyên sâu động cơ PGM-FI Honda Wave RSX 110 2016 mã PC-K90A: tỷ số nén 10,0:1, hệ thống phun xăng điện tử thế hệ mới, cải tiến là…
Phân tích ngoại thất cập nhật Wave RSX 2013: thiết kế cánh gió mới, màu sắc mới, đèn xi-nhan LED trên phiên bản cao và hệ thống điện được ổn…
Phân tích những cải tiến hệ thống treo và phanh Honda Wave RSX 2013: điều chỉnh lại độ cứng phuộc trước, nâng cấp giảm xóc sau và cải tiến h…
Phân tích hệ thống điện CDI số, đồng hồ đôi tốc độ/vòng tua thể thao, đèn pha độ sáng cao và thiết kế ngoại thất aggressive của Honda Wave R…
Phân tích chuyên sâu khung xe dạng tubular Honda Wave RSX 2012: tại sao khung RSX cứng hơn Wave S thông thường, hệ thống treo thể thao, phan…
Phân tích chuyên sâu động cơ KWW 110cc mã K07 Honda Wave RSX 2012: thiết kế thể thao hơn Wave thông thường, tỷ số nén 9,5:1, chế hòa khí hoặ…
Phân tích ngoại thất thiết kế mới Wave Blade 2017, đồng hồ LCD kỹ thuật số đầy đủ, hệ thống điện ổn định hơn và toàn bộ mã phụ tùng KWW-A81 …
Phân tích chuyên sâu cải tiến hệ thống treo Honda Wave Blade 2017: phuộc trước đường kính ống tăng, giảm xóc sau áp suất khí mới, khung xe g…
Phân tích chuyên sâu những cải tiến động cơ Wave Blade 2017: tăng tỷ số nén lên 10,3:1, biên dạng cam tối ưu hóa, hiệu chỉnh timing PGM-FI v…
Phân tích chuyên sâu hệ thống đèn pha projector (phiên bản cao), đồng hồ kỹ thuật số bán phần, hệ thống khóa điện chống trộm thông minh và n…
Phân tích sâu hệ thống phanh CBS cơ học Honda Wave Blade 2015: cơ chế phân phối lực phanh qua equalizer bar, điều chỉnh hai đầu dây phanh, t…
Phân tích chuyên sâu những cải tiến động cơ Honda Wave Blade 2015 so với 2014: nâng tỷ số nén từ 9,5 lên 10,0:1, hiệu chỉnh bản đồ phun ECU,…
Phân tích chuyên sâu hệ thống điện Wave Blade 2014: mạch PGM-FI, bơm xăng điện, cảm biến tốc độ xe, đèn LED xi-nhan, công tắc ignition và to…
So sánh chuyên sâu phanh đĩa trước (tùy chọn) CBS Honda Wave Blade 2014 với phanh tang trống đời trước: nguyên lý thủy lực, caliper 1-piston…
Phân tích chuyên sâu động cơ KWW 110cc PGM-FI Honda Wave Blade 2014: cấu trúc hệ thống phun xăng điện tử lần đầu xuất hiện trên Wave, ECU đi…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh tang trống cải tiến, CDI điện tử thay đổi timing theo vòng tua, hệ thống điện 12V, thân vỏ và toàn bộ mã…
Phân tích sâu hệ thống hộp số và truyền động Honda Wave 110 đời đầu: ly hợp ướt đa đĩa thủ công (có cần bóp), tỷ số truyền 4 cấp, so sánh vớ…
Phân tích chuyên sâu động cơ 109cc SOHC 4-van Honda Wave 110 đời đầu: bore×stroke 50×55,6mm, chế hòa khí PD20, hệ thống cam SOHC 4-van và tạ…
Phân tích chuyên sâu phanh tang trống trước sau Wave 100: cơ chế mở rộng guốc phanh, điều chỉnh, hệ thống điện CDI 6V đời đầu và 12V đời sau…