Honda Super Cub C125 tại Việt Nam — Mã K0G, hộp số semi-auto và điểm khác biệt kỹ thuật
Tổng quan kỹ thuật Honda Super Cub C125 (K0G) tại Việt Nam. Hộp số semi-auto 4 cấp, EFI PGM-FI, Smart Key, xích tải 106 mắt và những điểm kh…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
519 bài — Trang 1/11
Tổng quan kỹ thuật Honda Super Cub C125 (K0G) tại Việt Nam. Hộp số semi-auto 4 cấp, EFI PGM-FI, Smart Key, xích tải 106 mắt và những điểm kh…
Mã phụ tùng nhông xích tải Honda Super Cub C125 chính hãng. Nhông trước 14T (23800K0G900), nhông sau 35 răng (41200K0GT21), xích 106 mắt (40…
Ly hợp semi-auto Honda Super Cub C125 chính hãng. Nồi ly hợp 22100K0G901, đĩa ma sát 22201K0GT21, nguyên lý không cần tay côn. So sánh với l…
Hệ thống PGM-FI và Smart Key Honda Super Cub C125 chính hãng. Bơm xăng 16700K0G901, ECU 38770K0G912, bộ điều khiển thông minh 35141K0G910 se…
Mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Super Cub C125 chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K0G901, tang trống sau, phanh CBS và lưu ý kỹ thuật khi tha…
Mã phụ tùng giảm xóc Honda Super Cub C125 chính hãng. Phuộc trước 51400K0G901, giảm xóc sau 52400K0G901ZA series theo màu xe. Đặc điểm phuộc…
Ắc quy Honda Super Cub C125 chính hãng YTZ4V (31500K0G911). Dung lượng 3Ah, phân biệt với YTZ5S (3.5Ah) của Click 110. Tiết chế 31600K0FT01,…
Lốp xe Honda Super Cub C125 chính hãng IRC. Mã lốp trước 44711K0G901/903, lốp sau 42711K0G901/903. Kích thước 80/90-14 tubeless, so sánh với…
Mã phụ tùng hệ thống đèn Honda Super Cub C125 chính hãng. Đèn pha 33100K0G902, xi nhan trước 33400K0G911, đèn hậu 33701K0G901. Đèn LED và th…
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Super Cub C125 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt máy Honda G3/G4, bugi CPR6EA-9, thay xích nhông 106 mắt và 5 điểm bả…
Tổng quan kỹ thuật Honda CB 150R (2019+) và CBF 150 (2006–2014) cùng mã K94. Động cơ DOHC liquid-cooled vs SOHC air-cooled, phuộc USD, nhông…
Mã phụ tùng lọc gió Honda CB 150R và CBF 150 chính hãng. Tấm lọc khí 17210K94T00 dùng chung CB300R, nắp bầu lọc 17225K94T00, gioăng 17214K94…
Mã phụ tùng bơm xăng EFI Honda CB 150R chính hãng: cụm bơm 16700K94T01 (chung CB300R), vòng đệm kín 17545K94T00 và nắp bình xăng 17620K94V01…
Hệ thống làm mát nước Honda CB 150R chính hãng. Két tản nhiệt 19100K94 series, nắp bình dung dịch 19105K94T00, van hằng nhiệt 19311K94T00. N…
Mã phụ tùng nhông xích tải Honda CB 150R chính hãng. Nhông sau 47 răng (41200K94T01), xích 428, thanh trượt xích 52170K94T01. Tỉ số truyền v…
Mã phụ tùng phanh Honda CB 150R chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K94T01 (chung CB300R), má phanh 06455K94T01, vòng đệm 45225K94T00. Thông số…
Mã phụ tùng lốp Honda CB 150R chính hãng Dunlop. Lốp trước 44711K94T01/T02, lốp sau 42711K94T01/T02. Kích thước 17 inch sport, so sánh với W…
Phân biệt phuộc trước Honda CB 150R (USD 41mm, 51400K94T31) và CBF 150 (conventional, 51400K94T51). Lò xo 51401K94T01, ống giảm xóc 51410K94…
Mã phụ tùng dây côn Honda CB 150R chính hãng: 22870K94T00 và T20. Mô bin cao áp 30510K94T01. Điều chỉnh khe hở côn, dấu hiệu hỏng và phân bi…
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda CB 150R và CBF 150 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt Honda S9 10W-40, thay nước làm mát, điều chỉnh côn và 5 điểm đặc…
Mã phụ tùng chế hòa khí Honda Click 110 CVK AVK2CP A chính hãng: 16100KVB751, 16100KVB952. Cấu tạo CV carb, van nhiệt khởi động 16046KVB901 …
Mã phụ tùng hệ thống điện Honda Click 110 chính hãng. Cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951, đèn pha 33100KVB951, đồng hồ 37200KVB951 v…
Danh sách đầy đủ mã gioăng máy Honda Click 110 chính hãng. Head gasket 12251KVB901, gioăng chân xy lanh 12191KVB900, gioăng cổ xả 18291KVB90…
Mã phụ tùng ống xả Honda Click 110 chính hãng: 18300KVB750/950/951. Gioăng cổ xả 18291KVB900, tấm cách nhiệt 18318/18319KVB900 và phân biệt …
Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 carb chính hãng. Bình xăng 17510KVB930, lọc xăng 16952KJ9752, cụm phao 37800KVB901 và nguyên…
Mã phụ tùng thân vỏ Honda Click 110 theo màu sắc. Ốp trước 64300KVB950 series, chắn bùn 61100KVB950 series. Hệ thống mã màu ZA-ZJ và cách đặ…
Hệ thống đánh lửa CDI Honda Click 110 chính hãng. Mô bin 30500KVB901, nắp chụp bugi 30700KVB901, cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951 …
Hệ thống truyền động cuối Honda Click 110 chính hãng. Bánh răng giảm tốc 23430KVB900, vòng bi NACHI 91052KVB901 và mã phụ tùng hộp số giảm t…
Mã phụ tùng khóa điện Honda Click 110 chính hãng: 35010KVB900/950. Công tắc chân chống 35070KVB900, công tắc đèn phanh 35340KPH901 và lý do …
Tra cứu mã ắc quy Honda Click 110 chính hãng GTZ5S 12V 3.5Ah (31500KPHB31). Phân biệt GTZ5S và YTZ5S, hộp ắc quy 50381KVB950, dấu hiệu ắc qu…
Tra cứu mã lốp Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt lốp trước 70/90-14 (44711KVB901) và 80/90-14 (44711KVB951), lốp sau 80/90-14 và 90/90-1…
Mã phụ tùng xích cam 90 mắt (14401KVB901), xu páp hút/xả, cò mổ, lò xo xu páp Honda Click 110 chính hãng. Cơ chế SOHC, căn chỉnh dấu phối kh…
Hệ thống bôi trơn Honda Click 110 chính hãng. Bơm dầu rotor 15100KVB900, lưới lọc 15421107000, dung tích nhớt 0.8L, loại nhớt Honda G3/G4 10…
Tra cứu mã giảm xóc Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt 3 phiên bản phuộc trước KVB751/KVB911/KVB951, giảm xóc sau 52400KVB951 độc lập với…
Tổng quan kỹ thuật Honda Click 110 (ANF110). Phân biệt 3 phiên bản KVBG, KVBN, KVBY. Động cơ 110cc CVT carb, platform chung Air Blade 110, m…
Tra cứu mã lọc gió Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt tấm lọc chính 17210KVB901 và lọc phụ ASV 17228KVB900. Cấu tạo bầu lọc, chu kỳ vệ si…
Tra cứu mã bugi Honda Click 110 chính hãng: CR7EH9 (NGK) mã 9805957916 và U22FER9 (DENSO) mã 9805957926. Phân biệt rõ với bugi EFI. Thông số…
Tìm hiểu toàn bộ hệ thống CVT Honda Click 110 chính hãng. Mã puly chủ động, puly bị động, dây curoa 23100KVB901, bi văng 22123KVB900, guốc v…
Tra cứu mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Click 110 CBS chính hãng. Má phanh đĩa 06455KVB911, má phanh sau 06430KVB950, đĩa phanh 45351KVB961…
Phân tích chuyên sâu cấu tạo động cơ Honda Winner 150 V1 (FS150F) từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue K56G: thân máy 11100-K56-305, pisto…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và làm mát bằng nước Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue thực tế: kim phun 16400-K56-…
Phân tích chuyên sâu hộp số 6 cấp và ly hợp đa đĩa ướt Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: bánh răng 23121-K56-N00 đến 23481-K56-N00, …
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: đĩa phanh trước 43510-K56-N11, đĩa phanh sau 4525…
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản màu sắc Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: ốp thân 64xxx-K56, yên xe 83500-K5…
Tổng hợp các mã má phanh (bố thắng) RCB Racing Boy phổ biến tại Việt Nam, phân loại theo vị trí phanh trước/sau và danh sách dòng xe tương t…
Phân tích chuyên sâu hệ thống bánh xe Honda Wave 100: vành đúc nhôm mã KTM-881, moay bánh, vòng bi KPH và sự khác biệt giữa các phiên bản bá…
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản thân vỏ Honda Wave 100: mã KRS (phiên bản đầu), KWY (phiên bản sport), KTL (phiên bả…
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống fastener Honda Wave: clip nhựa 95001 series, cotter pin 90452, retaining clip 90461, washer 90407 – kích thước…
Phân tích chuyên sâu toàn bộ hộp số 4 cấp Honda Wave Blade từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue: bánh răng mainshaft 23211/23221, counters…
Phân tích chuyên sâu hệ thống ACG starter Honda Wave RSX từ mã part thực tế: rotor ACG 24411-KWW-740, starter clutch 24301-KWW-740, idle gea…