Hướng Dẫn Mua Giá Sỉ Trong Ứng Dụng DOV Oriented
Giá bán trong ứng dụng DOV Oriented rất linh hoạt phục cả đối tượng khách sỉ và khách lẻ, một số trường hợp khách hàng sẽ nhận được giá cố đ…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
609 bài — Trang 1/13
Giá bán trong ứng dụng DOV Oriented rất linh hoạt phục cả đối tượng khách sỉ và khách lẻ, một số trường hợp khách hàng sẽ nhận được giá cố đ…
Hệ thống phanh là một trong những bộ phận quan trọng nhất của xe máy, đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách. Đối với dòng xe Honda Win…
Bảng top 10 nhóm chênh cao nhất toàn dữ liệu; giải phẫu case xu-páp Air Blade chênh ~38 lần với 4 xuất thân sinh chênh cực đoan; quy trình 4…
Công thức % tiết kiệm với điều kiện sống còn “cả hai đều đúng”; bảng 12 nhóm luyện phản xạ kèm mã cụ thể; khung tư vấn 4 thành phần với kỹ t…
Bảng 14 nhóm rẻ–đắt thật của xe phổ thông (khung Wave 5 mã, ngàm SH chênh 4 lần, ECU Vision 3 mã…); 4 nguyên nhân chênh giá + dấu hiệu nhận …
Ba chốt Màu · Cấu hình/Đời · Vị trí với thứ tự thực chiến 3→2→1 (fail-fast); bảng 6 dạng khác biệt sinh chênh giá; số khung làm trọng tài ch…
Giải phẫu 10 trường / 4 nhóm công dụng; 5 dòng dữ liệu thật từ nhóm bằng giá tới chênh gấp 4 lần; 3 kịch bản vận hành (khách đưa mã · hết hà…
Quy mô 16.504 SKU với 67% có ≥2 lựa chọn; phát biểu và CHỨNG MINH quy tắc vàng bằng cấu trúc 5-3-3; bảng nhóm 7–8 mã thay thế (thân máy trái…
Gia phả mã thật của 10 dòng xe (SH K0R/K01/K53/K77…; Air Blade KVG/K66/K27/K1F; Wave RSX 4 nhánh…); 5 mốc kỹ thuật sinh mã mới (FI, eSP, ABS…
3 case nền tảng từ dữ liệu: CB500/MKP chia đều 4 dòng mô tô, CB650/MJE tầm trung, nền xe ga eSP (KVG/K12/KWN/K66/K29) với dấu vân tay SH·PCX…
Phương pháp độ áp đảo tính trên 59.838 SKU với ngưỡng 5 cấp; bảng vàng 15 mã áp đảo ≥70% (KZL 87% Vision, K0R 79% SH, KWW 86% Wave…); phân t…
Phân định 2.212 SKU phần cứng vs 57.626 SKU chức năng; bảng luật chơi 8 tiêu chí đối chiếu; 3 ví dụ giải (khách hỏi bu lông theo xe · thợ mớ…
Bảng 14 đầu mã nhiều kiểu nhất; 4 ký hiệu kích thước (A×B, #N, NmM, a×b); ma trận 4 kỹ thuật chống nhầm với đánh giá 5–4–4–2 sao; 3 ví dụ gi…
Toàn cảnh bản đồ với bảng 16 nhóm lớn nhất, 4 quy luật phân bố (đồ vỏ áp đảo, tem/nhãn đông bất ngờ, phần cứng ít tên nhiều mã, bộ tứ tiêu h…
Khối cuối và đuôi màu ZA/ZB với 8 cặp mã thật (ốp K0G, bình xăng K0Z, 3 màu MJW…); quy trình 4 bước; 3 tình huống thật (xe sơn lại · 3 màu ·…
Bảng 12 mã model lớn nhất (KWW 1.334 mã, MKC 1.228, K12 1.211…) với dòng xe và khoảng đời; số liệu 96,3% SKU gắn nền tảng; xem trước 6 mã áp…
Bảng 27 đầu mã lõi chia 5 hệ (Động cơ · Điện · Phanh–Gầm · Nạp–Làm mát · Thân vỏ) với tên Việt/Anh, số kiểu, vùng giá; bảng vô địch số kiểu;…
Công thức 4 khối với bảng giải phẫu 8 mã thật đủ 4 “loài”, số liệu 96,3% SKU mang mã model, 3 phản xạ đọc lướt, 2 ví dụ giải chi tiết (đọc m…
Cấu trúc 3 tầng của Parts Catalogue với 2 bảng cụm E-xx/F-xx trích dữ liệu thật, chuỗi tra 4 bước triệt tiêu 3 lỗi lớn, 2 ca giải chi tiết (…
Bài mở đầu chuẩn giáo án: 3 lớp tiêu chuẩn của hàng chính hãng, bảng tiêu chí 3 nhóm hàng + 5 dấu hiệu nhận diện, bức tranh 59.838 SKU (67% …
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda CB 150R và CBF 150 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt Honda S9 10W-40, thay nước làm mát, điều chỉnh côn và 5 điểm đặc…
Mã phụ tùng dây côn Honda CB 150R chính hãng: 22870K94T00 và T20. Mô bin cao áp 30510K94T01. Điều chỉnh khe hở côn, dấu hiệu hỏng và phân bi…
Phân biệt phuộc trước Honda CB 150R (USD 41mm, 51400K94T31) và CBF 150 (conventional, 51400K94T51). Lò xo 51401K94T01, ống giảm xóc 51410K94…
Mã phụ tùng lốp Honda CB 150R chính hãng Dunlop. Lốp trước 44711K94T01/T02, lốp sau 42711K94T01/T02. Kích thước 17 inch sport, so sánh với W…
Mã phụ tùng phanh Honda CB 150R chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K94T01 (chung CB300R), má phanh 06455K94T01, vòng đệm 45225K94T00. Thông số…
Mã phụ tùng nhông xích tải Honda CB 150R chính hãng. Nhông sau 47 răng (41200K94T01), xích 428, thanh trượt xích 52170K94T01. Tỉ số truyền v…
Hệ thống làm mát nước Honda CB 150R chính hãng. Két tản nhiệt 19100K94 series, nắp bình dung dịch 19105K94T00, van hằng nhiệt 19311K94T00. N…
Mã phụ tùng bơm xăng EFI Honda CB 150R chính hãng: cụm bơm 16700K94T01 (chung CB300R), vòng đệm kín 17545K94T00 và nắp bình xăng 17620K94V01…
Mã phụ tùng lọc gió Honda CB 150R và CBF 150 chính hãng. Tấm lọc khí 17210K94T00 dùng chung CB300R, nắp bầu lọc 17225K94T00, gioăng 17214K94…
Tổng quan kỹ thuật Honda CB 150R (2019+) và CBF 150 (2006–2014) cùng mã K94. Động cơ DOHC liquid-cooled vs SOHC air-cooled, phuộc USD, nhông…
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Super Cub C125 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt máy Honda G3/G4, bugi CPR6EA-9, thay xích nhông 106 mắt và 5 điểm bả…
Mã phụ tùng hệ thống đèn Honda Super Cub C125 chính hãng. Đèn pha 33100K0G902, xi nhan trước 33400K0G911, đèn hậu 33701K0G901. Đèn LED và th…
Lốp xe Honda Super Cub C125 chính hãng IRC. Mã lốp trước 44711K0G901/903, lốp sau 42711K0G901/903. Kích thước 80/90-14 tubeless, so sánh với…
Ắc quy Honda Super Cub C125 chính hãng YTZ4V (31500K0G911). Dung lượng 3Ah, phân biệt với YTZ5S (3.5Ah) của Click 110. Tiết chế 31600K0FT01,…
Mã phụ tùng giảm xóc Honda Super Cub C125 chính hãng. Phuộc trước 51400K0G901, giảm xóc sau 52400K0G901ZA series theo màu xe. Đặc điểm phuộc…
Mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Super Cub C125 chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K0G901, tang trống sau, phanh CBS và lưu ý kỹ thuật khi tha…
Hệ thống PGM-FI và Smart Key Honda Super Cub C125 chính hãng. Bơm xăng 16700K0G901, ECU 38770K0G912, bộ điều khiển thông minh 35141K0G910 se…
Ly hợp semi-auto Honda Super Cub C125 chính hãng. Nồi ly hợp 22100K0G901, đĩa ma sát 22201K0GT21, nguyên lý không cần tay côn. So sánh với l…
Mã phụ tùng nhông xích tải Honda Super Cub C125 chính hãng. Nhông trước 14T (23800K0G900), nhông sau 35 răng (41200K0GT21), xích 106 mắt (40…
Tổng quan kỹ thuật Honda Super Cub C125 (K0G) tại Việt Nam. Hộp số semi-auto 4 cấp, EFI PGM-FI, Smart Key, xích tải 106 mắt và những điểm kh…
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Click 110 từ 1.000 đến 30.000 km. Mã phụ tùng cần chuẩn bị theo từng mốc, bảo dưỡng theo thời gian và 5 lỗi thườ…
Mã phụ tùng khóa điện Honda Click 110 chính hãng: 35010KVB900/950. Công tắc chân chống 35070KVB900, công tắc đèn phanh 35340KPH901 và lý do …
Hệ thống truyền động cuối Honda Click 110 chính hãng. Bánh răng giảm tốc 23430KVB900, vòng bi NACHI 91052KVB901 và mã phụ tùng hộp số giảm t…
Hệ thống đánh lửa CDI Honda Click 110 chính hãng. Mô bin 30500KVB901, nắp chụp bugi 30700KVB901, cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951 …
Mã phụ tùng thân vỏ Honda Click 110 theo màu sắc. Ốp trước 64300KVB950 series, chắn bùn 61100KVB950 series. Hệ thống mã màu ZA-ZJ và cách đặ…
Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 carb chính hãng. Bình xăng 17510KVB930, lọc xăng 16952KJ9752, cụm phao 37800KVB901 và nguyên…
Mã phụ tùng ống xả Honda Click 110 chính hãng: 18300KVB750/950/951. Gioăng cổ xả 18291KVB900, tấm cách nhiệt 18318/18319KVB900 và phân biệt …
Danh sách đầy đủ mã gioăng máy Honda Click 110 chính hãng. Head gasket 12251KVB901, gioăng chân xy lanh 12191KVB900, gioăng cổ xả 18291KVB90…
Mã phụ tùng hệ thống điện Honda Click 110 chính hãng. Cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951, đèn pha 33100KVB951, đồng hồ 37200KVB951 v…
Mã phụ tùng chế hòa khí Honda Click 110 CVK AVK2CP A chính hãng: 16100KVB751, 16100KVB952. Cấu tạo CV carb, van nhiệt khởi động 16046KVB901 …