Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Honda
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Honda phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc,…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
589 bài — Trang 2/12
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Honda phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc,…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe KTM phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, t…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Kawasaki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay l…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ, hộp số và bộ vi sai (primary chaincase) tiêu chuẩn các dòng xe Harley-Davidson phổ biến tại Việt Nam, k…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe BMW Motorrad phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm th…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Benelli phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọ…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Ducati phổ biến tại thị trường Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không k…
Tổng hợp giá tham khảo thị trường lọc gió (tấm lọc khí / air filter element) xe máy Honda chính hãng tháng 5/2026, phân loại theo dòng xe từ…
Phân tích chuyên sâu hệ thống bánh xe Honda Wave 100: vành đúc nhôm mã KTM-881, moay bánh, vòng bi KPH và sự khác biệt giữa các phiên bản bá…
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản thân vỏ Honda Wave 100: mã KRS (phiên bản đầu), KWY (phiên bản sport), KTL (phiên bả…
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống fastener Honda Wave: clip nhựa 95001 series, cotter pin 90452, retaining clip 90461, washer 90407 – kích thước…
Phân tích chuyên sâu toàn bộ hộp số 4 cấp Honda Wave Blade từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue: bánh răng mainshaft 23211/23221, counters…
Phân tích chuyên sâu hệ thống ACG starter Honda Wave RSX từ mã part thực tế: rotor ACG 24411-KWW-740, starter clutch 24301-KWW-740, idle gea…
Phân tích chuyên sâu motor đề điện Honda Wave RSX từ mã part thực tế: motor assembly 28251-KWW-740, brush set 28262-KWB-600, shaft 28221-KWW…
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống vòng bi và phớt dầu Honda Wave từ mã catalogue thực tế: oil seal 90601-KYY-900, needle bearing 91204-KWB-601, …
Hướng dẫn chi tiết toàn bộ mã phụ tùng thân vỏ Honda Wave 110 đời đầu: ốp hông 64300-KWW-V00, tấm dưới 64350-KWW-V00, ốp đuôi 64500-KWW-V01,…
Phân tích chi tiết thân vỏ Honda Wave RSX 2013 từ mã catalogue thực tế: ốp KWW-V00 series, tấm dưới 64355-KWW-V00, ốp bình xăng 64500-KWW-V0…
Phân tích chi tiết hệ thống bàn đạp, gác chân và tay nắm Honda Wave từ mã catalogue: footrest driver 50716, footrest passenger 50715, handle…
Phân tích chuyên sâu bộ chế hoà khí Honda Wave 100 loại PD18J từ mã catalogue: main jet #95 (99101-GF8-0950), pilot jet #38 (99101-GF8-0380)…
Phân tích chuyên sâu hệ thống xích cam Honda Wave 110 và RSX từ mã catalogue: cam chain 40520-KWW-B20, cam sprocket 14311-KWW-740, tensioner…
Phân tích chuyên sâu hệ thống bôi trơn Honda Wave Blade từ mã catalogue: oil pump 15100-KWW-740, oil strainer 15420-GE2-000, oil passage, th…
Phân tích hệ thống phanh Honda Wave RSX từ mã catalogue: brake pad 06455-KWW-A01, disc rotor 45251-KWW-N01, caliper 45150-KWW-B01, master cy…
Phân tích chuyên sâu hệ thống đánh lửa Honda Wave: spark plug CR6HSA (98079-56846), CDI 30410-KWW-740, ignition coil 30500-KWW-B01, pulse ge…
Phân tích lịch sử chuyển đổi hệ điện 6V sang 12V Honda Wave 100: các mã phụ tùng điện thay đổi, ắc quy 6N4-2A vs YTX5L-BS, đèn H4 6V vs 12V,…
Hướng dẫn tra cứu phụ tùng dùng chung Honda Wave: các mã KWW-740, KWW-B10, GN5, GE2 xuất hiện trên nhiều đời xe, nguyên tắc hoán đổi an toàn…
Phân tích hệ thống ly hợp (clutch) Honda Wave Blade từ mã catalogue: friction disc 22201-KWW-740, steel plate 22321-KWW-740, clutch spring 2…
Phân tích hệ thống lọc Honda Wave từ mã catalogue: air filter element 17210-KWW-B01, fuel filter 16900-KWW-740, petcock 16950-KWW-B01, cách …
Phân tích hệ thống ống xả Honda Wave từ mã catalogue: exhaust pipe 18300-KWW-B01, muffler 18310-KWW-B01, exhaust gasket 18291-KWW-B01, tiêu …
Phân tích phuộc trước Honda Wave từ mã catalogue: front fork assembly 51400-KWW-B01, fork oil seal 91253-KT0-003, spring 51401-KWW-740, dầu …
Phân tích hệ thống giảm chấn sau Honda Wave từ mã catalogue: rear shock absorber 52400-KWW-B01, rubber cushion 52410, linkage arm 52340, và …
Phân tích hệ thống bình xăng Honda Wave từ mã catalogue: fuel tank 17500-KWW-B01, fuel cap 17620-KWW-B01, fuel strainer, xử lý rỉ sét trong …
Phân tích hệ thống chiếu sáng Honda Wave RSX từ mã catalogue: đèn pha 33100-KWW-B01, xi nhan 33400-KWW-B01, đèn hậu 33700-KWW-B01, relay xi …
Lịch bảo dưỡng chi tiết Honda Wave Blade từ 1.000km đến 50.000km: từng mốc km cần làm gì, mã phụ tùng cụ thể cần thay, chi phí dự kiến và dấ…
Phân tích hệ thống bánh xe Honda Wave RSX 2012 từ mã catalogue: rear wheel 42601-KWW-740, drum brake 43110-KWW-B01, brake shoe 43100-KWW-B01…
Phân tích kỹ thuật chuyên sâu sự khác biệt thực sự giữa Honda Wave Blade (mã KWW-A80/A81) và Wave 110 đời đầu (mã KWW-V00/V01): động cơ, hộp…
Hướng dẫn chi tiết đọc mã VIN (Vehicle Identification Number) 17 ký tự trên Honda Wave: vị trí tìm VIN, ý nghĩa từng ký tự (nhà sản xuất, lo…
Hướng dẫn phân biệt phụ tùng Honda chính hãng với hàng giả, hàng nhái, hàng OEM kém chất lượng: kiểm tra mã part trên bao bì, tem bảo đảm QR…
Bài tổng kết toàn bộ dòng Honda Wave từ Wave 100 đời đầu đến RSX 2016: timeline kỹ thuật, những cải tiến quan trọng qua từng đời, mã phụ tùn…
Phân tích toàn diện khối động cơ eSP 150cc trên Honda Winner X: cấu trúc SOHC 4-van, hệ thống phun xăng PGM-FI thế hệ 3, hệ thống làm mát dầ…
Phân tích sâu hộp số 6 cấp thường và ly hợp ướt Honda Winner X: cơ chế gài số, ly hợp đa đĩa trong dầu, xích truyền động 428, tỷ số truyền t…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh ABS 2 kênh Honda Winner X: cấu tạo cụm phanh đĩa Nissin trước/sau, nguyên lý hoạt động ABS, cảm biến tốc…
Phân tích chuyên sâu hệ thống treo Honda Winner X: phuộc trước Showa 41mm, Mono-shock sau, góc castor, offset, wheelbase, cùng mã phụ tùng p…
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống điện Honda Winner X: đồng hồ Full-LCD, đèn pha LED projector, đèn xi-nhan LED, hệ thống sạc điện ACG, ECU điều…
Phân tích chuyên sâu khối động cơ 97cc 2-van SOHC Honda Wave 100: bore×stroke 50×49,5mm, tỷ số nén 8,8:1, chế hòa khí PD18J, hệ thống CDI an…
Phân tích chuyên sâu hệ thống truyền động Honda Wave 100: ly hợp ly tâm tự động (centrifugal clutch), hộp số 4 cấp, tỷ số truyền từng số, xí…
Phân tích chuyên sâu phanh tang trống trước sau Wave 100: cơ chế mở rộng guốc phanh, điều chỉnh, hệ thống điện CDI 6V đời đầu và 12V đời sau…
Phân tích chuyên sâu động cơ 109cc SOHC 4-van Honda Wave 110 đời đầu: bore×stroke 50×55,6mm, chế hòa khí PD20, hệ thống cam SOHC 4-van và tạ…
Phân tích sâu hệ thống hộp số và truyền động Honda Wave 110 đời đầu: ly hợp ướt đa đĩa thủ công (có cần bóp), tỷ số truyền 4 cấp, so sánh vớ…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh tang trống cải tiến, CDI điện tử thay đổi timing theo vòng tua, hệ thống điện 12V, thân vỏ và toàn bộ mã…
Phân tích chuyên sâu động cơ KWW 110cc PGM-FI Honda Wave Blade 2014: cấu trúc hệ thống phun xăng điện tử lần đầu xuất hiện trên Wave, ECU đi…