Giảm xóc Honda Click 110 — Phuộc trước 3 thế hệ, giảm xóc sau và mã phụ tùng
Tra cứu mã giảm xóc Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt 3 phiên bản phuộc trước KVB751/KVB911/KVB951, giảm xóc sau 52400KVB951 độc lập với…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
609 bài — Trang 2/13
Tra cứu mã giảm xóc Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt 3 phiên bản phuộc trước KVB751/KVB911/KVB951, giảm xóc sau 52400KVB951 độc lập với…
Hệ thống bôi trơn Honda Click 110 chính hãng. Bơm dầu rotor 15100KVB900, lưới lọc 15421107000, dung tích nhớt 0.8L, loại nhớt Honda G3/G4 10…
Mã phụ tùng xích cam 90 mắt (14401KVB901), xu páp hút/xả, cò mổ, lò xo xu páp Honda Click 110 chính hãng. Cơ chế SOHC, căn chỉnh dấu phối kh…
Tra cứu mã lốp Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt lốp trước 70/90-14 (44711KVB901) và 80/90-14 (44711KVB951), lốp sau 80/90-14 và 90/90-1…
Tra cứu mã ắc quy Honda Click 110 chính hãng GTZ5S 12V 3.5Ah (31500KPHB31). Phân biệt GTZ5S và YTZ5S, hộp ắc quy 50381KVB950, dấu hiệu ắc qu…
Tra cứu mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Click 110 CBS chính hãng. Má phanh đĩa 06455KVB911, má phanh sau 06430KVB950, đĩa phanh 45351KVB961…
Tìm hiểu toàn bộ hệ thống CVT Honda Click 110 chính hãng. Mã puly chủ động, puly bị động, dây curoa 23100KVB901, bi văng 22123KVB900, guốc v…
Tra cứu mã bugi Honda Click 110 chính hãng: CR7EH9 (NGK) mã 9805957916 và U22FER9 (DENSO) mã 9805957926. Phân biệt rõ với bugi EFI. Thông số…
Tra cứu mã lọc gió Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt tấm lọc chính 17210KVB901 và lọc phụ ASV 17228KVB900. Cấu tạo bầu lọc, chu kỳ vệ si…
Tổng quan kỹ thuật Honda Click 110 (ANF110). Phân biệt 3 phiên bản KVBG, KVBN, KVBY. Động cơ 110cc CVT carb, platform chung Air Blade 110, m…
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản màu sắc Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: ốp thân 64xxx-K56, yên xe 83500-K5…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: đĩa phanh trước 43510-K56-N11, đĩa phanh sau 4525…
Phân tích chuyên sâu hộp số 6 cấp và ly hợp đa đĩa ướt Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: bánh răng 23121-K56-N00 đến 23481-K56-N00, …
Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và làm mát bằng nước Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue thực tế: kim phun 16400-K56-…
Phân tích chuyên sâu cấu tạo động cơ Honda Winner 150 V1 (FS150F) từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue K56G: thân máy 11100-K56-305, pisto…
Trong tháng 6/2026, DOV Oriented Co., Ltd hoàn tất thiết lập hạ tầng số cho một mô hình kinh doanh mới tại khu vực Miền Nam và Miền Tây.
Tổng hợp các mã má phanh (bố thắng) RCB Racing Boy phổ biến tại Việt Nam, phân loại theo vị trí phanh trước/sau và danh sách dòng xe tương t…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Yamaha phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Triumph phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọ…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Suzuki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Honda phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc,…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe KTM phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, t…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Kawasaki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay l…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ, hộp số và bộ vi sai (primary chaincase) tiêu chuẩn các dòng xe Harley-Davidson phổ biến tại Việt Nam, k…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe BMW Motorrad phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm th…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Benelli phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọ…
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Ducati phổ biến tại thị trường Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không k…
Tổng hợp giá tham khảo thị trường lọc gió (tấm lọc khí / air filter element) xe máy Honda chính hãng tháng 5/2026, phân loại theo dòng xe từ…
Bài tổng kết toàn bộ dòng Honda Wave từ Wave 100 đời đầu đến RSX 2016: timeline kỹ thuật, những cải tiến quan trọng qua từng đời, mã phụ tùn…
Hướng dẫn phân biệt phụ tùng Honda chính hãng với hàng giả, hàng nhái, hàng OEM kém chất lượng: kiểm tra mã part trên bao bì, tem bảo đảm QR…
Hướng dẫn chi tiết đọc mã VIN (Vehicle Identification Number) 17 ký tự trên Honda Wave: vị trí tìm VIN, ý nghĩa từng ký tự (nhà sản xuất, lo…
Phân tích kỹ thuật chuyên sâu sự khác biệt thực sự giữa Honda Wave Blade (mã KWW-A80/A81) và Wave 110 đời đầu (mã KWW-V00/V01): động cơ, hộp…
Phân tích hệ thống bánh xe Honda Wave RSX 2012 từ mã catalogue: rear wheel 42601-KWW-740, drum brake 43110-KWW-B01, brake shoe 43100-KWW-B01…
Lịch bảo dưỡng chi tiết Honda Wave Blade từ 1.000km đến 50.000km: từng mốc km cần làm gì, mã phụ tùng cụ thể cần thay, chi phí dự kiến và dấ…
Phân tích hệ thống chiếu sáng Honda Wave RSX từ mã catalogue: đèn pha 33100-KWW-B01, xi nhan 33400-KWW-B01, đèn hậu 33700-KWW-B01, relay xi …
Phân tích hệ thống bình xăng Honda Wave từ mã catalogue: fuel tank 17500-KWW-B01, fuel cap 17620-KWW-B01, fuel strainer, xử lý rỉ sét trong …
Phân tích hệ thống giảm chấn sau Honda Wave từ mã catalogue: rear shock absorber 52400-KWW-B01, rubber cushion 52410, linkage arm 52340, và …
Phân tích phuộc trước Honda Wave từ mã catalogue: front fork assembly 51400-KWW-B01, fork oil seal 91253-KT0-003, spring 51401-KWW-740, dầu …
Phân tích hệ thống ống xả Honda Wave từ mã catalogue: exhaust pipe 18300-KWW-B01, muffler 18310-KWW-B01, exhaust gasket 18291-KWW-B01, tiêu …
Phân tích hệ thống lọc Honda Wave từ mã catalogue: air filter element 17210-KWW-B01, fuel filter 16900-KWW-740, petcock 16950-KWW-B01, cách …
Phân tích hệ thống ly hợp (clutch) Honda Wave Blade từ mã catalogue: friction disc 22201-KWW-740, steel plate 22321-KWW-740, clutch spring 2…
Hướng dẫn tra cứu phụ tùng dùng chung Honda Wave: các mã KWW-740, KWW-B10, GN5, GE2 xuất hiện trên nhiều đời xe, nguyên tắc hoán đổi an toàn…
Phân tích lịch sử chuyển đổi hệ điện 6V sang 12V Honda Wave 100: các mã phụ tùng điện thay đổi, ắc quy 6N4-2A vs YTX5L-BS, đèn H4 6V vs 12V,…
Phân tích chuyên sâu hệ thống đánh lửa Honda Wave: spark plug CR6HSA (98079-56846), CDI 30410-KWW-740, ignition coil 30500-KWW-B01, pulse ge…
Phân tích hệ thống phanh Honda Wave RSX từ mã catalogue: brake pad 06455-KWW-A01, disc rotor 45251-KWW-N01, caliper 45150-KWW-B01, master cy…
Phân tích chuyên sâu hệ thống bôi trơn Honda Wave Blade từ mã catalogue: oil pump 15100-KWW-740, oil strainer 15420-GE2-000, oil passage, th…
Phân tích chuyên sâu hệ thống xích cam Honda Wave 110 và RSX từ mã catalogue: cam chain 40520-KWW-B20, cam sprocket 14311-KWW-740, tensioner…
Phân tích chuyên sâu bộ chế hoà khí Honda Wave 100 loại PD18J từ mã catalogue: main jet #95 (99101-GF8-0950), pilot jet #38 (99101-GF8-0380)…
Phân tích chi tiết hệ thống bàn đạp, gác chân và tay nắm Honda Wave từ mã catalogue: footrest driver 50716, footrest passenger 50715, handle…
Phân tích chi tiết thân vỏ Honda Wave RSX 2013 từ mã catalogue thực tế: ốp KWW-V00 series, tấm dưới 64355-KWW-V00, ốp bình xăng 64500-KWW-V0…