Hệ Thống Phanh Sau Nissin Honda Winner X – Xy Lanh Chính, Ống Dầu, Caliper và Má Phanh Sau
Phân tích chuyên sâu toàn bộ hệ thống phanh đĩa thủy lực sau trên Honda Winner X FS150F FS150FA: xy lanh chính Nissin, ống dầu, caliper sau,…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
519 bài — Trang 6/11
Phân tích chuyên sâu toàn bộ hệ thống phanh đĩa thủy lực sau trên Honda Winner X FS150F FS150FA: xy lanh chính Nissin, ống dầu, caliper sau,…
Phân tích chi tiết hệ thống bánh sau, nhông bị động 44T, xích KMC 428HG, tay đòn sau, giảm xóc KYB và chân chống trên Honda Winner X FS150F …
Phân tích chuyên sâu bình xăng, cụm bơm xăng điện nhúng chìm, lọc xăng, phao xăng, ống dẫn xăng và nắp bình trên Honda Winner X FS150F FS150…
Phân tích chuyên sâu hộp lọc gió, lõi lọc, ống nạp khí, hộp cộng hưởng, bướm ga PGM-FI, ống thông hơi và hệ thống xả khí thở trên Honda Winn…
Phân tích toàn diện hệ thống điện trên Honda Winner X: ECU PGM-FI, cuộn máy phát, rôto, bộ chỉnh lưu Shindengen, rơ le LED, rơ le nguồn Mits…
Phân tích toàn diện hệ thống làm mát nước trên Honda Winner X K56: két tản nhiệt, quạt điện, van hằng nhiệt, bơm nước cơ khí, bình nước phụ,…
Phân tích chi tiết cụm ống xả, cảm biến oxy lambda, khung xe, bộ khóa điện, chân chống chính, chân chống phụ và các phụ tùng thân xe trên Ho…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh ABS đôi kênh trên Honda NX500 (CB400XA / CB500XA): xy lanh chính, ống dầu phanh, cảm biến ABS, ngàm phan…
Phân tích chuyên sâu động cơ 2 xy lanh song song DOHC trên Honda NX500: đầu quy lát, hai trục cam IN/EX, xu páp, lò xo xu páp, shim tappet, …
Phân tích toàn diện hệ thống ly hợp ướt đa đĩa và hộp số 6 cấp Honda NX500: vỏ ly hợp 69T, bộ đĩa ly hợp, cần ly hợp, trục chính, bánh răng …
Phân tích chuyên sâu cụm pít tông, xéc măng, chốt, thanh truyền và trục khuỷu trên Honda NX500 CB400XA CB500XA: mã phụ tùng, đặc điểm kỹ thu…
Phân tích toàn diện hệ thống bôi trơn động cơ Honda NX500: bơm dầu trochoid, bánh răng dẫn động bơm, lưới lọc dầu, van giảm áp, lọc dầu và m…
Phân tích toàn diện hệ thống truyền động CVT và hộp giảm tốc trên Honda Air Blade 2026 (ACA125CAF, ACA125CBF, ACA160CAF): vỏ ly hợp, đĩa tru…
Phân tích chi tiết động cơ eSP+ SOHC trên Honda Air Blade 2026 ACA125CAF và ACA160CAF: cụm đầu quy lát, trục cam, cò mổ, xu páp, xích cam DI…
Phân tích chi tiết hệ thống phanh trên Honda Air Blade 2026 ACA125CAF ACA125CBF ACA160CAF: phanh đĩa thủy lực trước, phanh cơ học sau, CBS v…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng PGM-FI và nạp khí trên Honda Air Blade 2026: họng ga GQMWH/GQMWG, cảm biến, lọc gió, hộp cộng hưởng …
Phân tích toàn diện hệ thống điện trên Honda Air Blade 2026: vô lăng điện Mitsuba ACG, stator, bình ắc quy GTZ6V/WTZ6V, đèn pha LED, đèn báo…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực CBS trên Honda SH125D, SH125AD, SH160D, SH160AD 2026: xy lanh chính, ống dầu, ngàm phanh, c…
Phân tích toàn diện hệ thống truyền động biến tốc vô cấp CVT trên Honda SH125D và SH160D 2026: cụm vỏ ly hợp, guốc văng ly tâm, đĩa truyền đ…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phân phối khí SOHC eSP+ trên Honda SH125D và SH160D 2026: đầu quy lát, trục cam, cò mổ, xu páp hút xả, xích ca…
Phân tích toàn diện hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI trên Honda SH 2026: họng ga điện tử GQPUA, cảm biến lambda, lọc gió, bơm xăng và mã ph…
Phân tích toàn diện hệ thống điện trên Honda SH125D SH160D 2026: vô lăng điện Mitsuba ACG, bình ắc quy GS Yuasa, đèn pha LED, đồng hồ kỹ thu…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực trước và sau trên Honda Winner R 2026 (FS150FT / FS150FAT), bao gồm xy lanh chính Nissin, n…
Phân tích chi tiết bộ giảm xóc trước Showa trên Honda Winner R 2026 FS150FT và FS150FAT, bao gồm cụm giảm xóc, lò xo, ốp dưới, cổ lái, cảm b…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phân phối khí DOHC trên động cơ KC46E Honda Winner R 2026: đầu quy lát, trục cam kép, xu páp hút xả, xích cam …
Phân tích toàn diện hệ thống ly hợp ướt đa đĩa và hộp số 6 cấp trên Honda Winner R 2026 FS150FT / FS150FAT: cụm vỏ ly hợp, đĩa ma sát, bánh …
Phân tích chuyên sâu hệ thống làm mát nước và nhiên liệu phun xăng điện tử PGM-FI trên Honda Winner R 2026: bơm nước, bơm dầu, bình xăng, bơ…
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh trước ABS trên Honda CBR1000RR SC77 2019: cấu tạo caliper Tokico/Brembo, xi-lanh chính, bộ điều tiết ABS…
Phân tích kỹ thuật hệ thống phuộc trước CBR1000RR SC77 2019: so sánh phuộc Showa BPF (CBR1000RA) và Öhlins NIX30 (CBR1000S1), danh sách phụ …
Phân tích chi tiết hệ thống ly hợp ướt đa đĩa Honda CBR1000RR SC77 2019: cấu tạo outer/center/đĩa friction, assist & slipper clutch, mã EPC …
Phân tích chuyên sâu hệ thống lọc gió, bướm ga điện tử PGM-FI và vòi phun nhiên liệu trên Honda CBR1000RR SC77 2019: mã phụ tùng, cấu trúc h…
Phân tích kỹ thuật hệ thống hộp số 6 cấp, xích truyền động và swing arm của Honda CBR1000RR SC77 2019: tỷ số truyền, mã phụ tùng thay thế th…
Phân tích chuyên sâu 6 nhóm phụ tùng đầu máy Honda Super Dream C100M từ Parts Catalogue gốc: nắp đầu máy, đầu máy OHC, trục cam và cò mổ, xí…
Phân tích chuyên sâu hệ thống truyền động Honda Super Dream C100M: cơ chế ly hợp ly tâm tự động + ly hợp đĩa ướt 4 đĩa, hộp số 4 cấp với bản…
Phân tích chuyên sâu hệ thống nhiên liệu Honda Super Dream C100M: bộ chế hoà khí Keihin PB5NA/PB5EE với gíc-lơ #72/#38, lọc gió xốp ướt, bìn…
Hệ thống điện Honda Super Dream C100M: đánh lửa CDI không tiếp điểm, máy phát AC 3 pha, ắc-quy 12N5-3B, bảng bóng đèn toàn xe, dây điện. Tay…
Hướng dẫn bảo dưỡng lần đầu 1.000 km cho các dòng tay ga Suzuki (Viva FI, Hayate, Address, Skydrive): thay lọc nhớt, kiểm tra dây ga, phuộc …
Hướng dẫn bảo dưỡng 1.000 km xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU, Shogun): thay nhớt động cơ và hộp số, kiểm tra sên nhông, điều chỉnh dây cô…
Quy trình bảo dưỡng 1.000 km cho xe sport Suzuki: lọc nhớt động cơ DOHC, kiểm tra hệ thống FI, phuộc USD và lịch rô-đa đúng cách cho GSX-R15…
Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km tay ga Suzuki: thay nhớt và lọc nhớt lần hai, kiểm tra bộ truyền động CVT, bôi trơn dây ga và kiểm tra phanh đĩ…
Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km xe số Suzuki (Revo, Smash, GD110HU, Shogun): thay nhớt, kiểm tra và điều chỉnh độ căng sên, nhận biết nhông mòn…
Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km xe naked sport Suzuki: thay nhớt full synthetic, kiểm tra ly hợp và dây côn, đặc thù cảm biến ngắt nhiên liệu B…
Hướng dẫn bảo dưỡng 3.000 km Suzuki GSX250 Gixxer 250: thay nhớt twin SOHC, kiểm tra hệ thống làm mát nước, hộp số 6 cấp và thay 2 bugi đúng…
Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km tay ga Suzuki: thay lọc gió đúng cách, thay bugi, lần đầu mở kiểm tra hộp CVT và kiểm tra đĩa phanh trước.
Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km xe số Suzuki (Smash, Revo, GD110HU, Shogun): thay lọc gió, bugi, điều chỉnh sên và bảng nhận biết 3 mức độ mòn …
Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km Raider FU150 và Satria F150: lọc gió, bugi, đặc thù hệ thống làm mát nước (FU150MFL7), bộ báo số Satria và phan…
Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km Suzuki GSX-R150 và GSX-S150: thay bugi iridium, kiểm tra phuộc USD, đánh giá phanh đĩa sport và cảm biến ngắt n…
Hướng dẫn bảo dưỡng 6.000 km V-Strom 250 và GSX250 Gixxer 250: lọc gió, thay 2 bugi cùng lúc, kiểm tra toàn diện hệ thống làm mát nước và đặ…
Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km tay ga Suzuki: kiểm tra toàn diện belt CVT, con lăn, cao su giảm chấn, thay dây ga, kiểm tra phớt phuộc và đo …
Hướng dẫn bảo dưỡng 12.000 km xe số Suzuki: quyết định thay bộ nhông sên đĩa, kiểm tra phớt phuộc, bạc đạn bánh xe và đánh giá tình trạng xé…