Honda Lead 125 qua 2 thế hệ — Mã động cơ K12 và K2T, điểm khác biệt cần biết khi tra phụ tùng
Phân biệt Honda Lead 125 thế hệ K12 (2013–2021) và K2T (2022+): thay đổi động cơ, cỡ bánh đặc trưng 12/10 inch, và lưu ý quan trọng khi tra …
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
589 bài — Trang 11/12
Phân biệt Honda Lead 125 thế hệ K12 (2013–2021) và K2T (2022+): thay đổi động cơ, cỡ bánh đặc trưng 12/10 inch, và lưu ý quan trọng khi tra …
Tra cứu mã lọc gió Honda Lead 125 theo thế hệ K12 (17210K12900/17210K12930) và K2T (17210K2TV00). Chu kỳ thay 8.000 km và dấu hiệu lọc gió b…
Lead 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (NGK) loại long-reach 19mm, cùng loại với SH 125/150. Mã chính hãng 31917K0RV01, chu kỳ thay 24.000 km v…
Tra cứu mã dây curoa (23100KZR601, 23100K1NV01) và bi văng CVT Lead 125 theo thế hệ. Phân tích nguyên lý CVT, chu kỳ thay và dấu hiệu nhận b…
Tra cứu mã má phanh trước (06455K12911) và sau (06430K12V00, 06430KWN900) Honda Lead 125 theo thế hệ K12 và K2T. Hệ thống CBS, dầu phanh DOT…
Tra cứu mã bơm xăng điện tử Honda Lead 125: 16700K12901/16700K12931 (K12) và 16700K2TV01 (K2T). Nhận biết bơm xăng yếu, hỏng và lưu ý kỹ thu…
Honda Lead 125 dùng lốp 90/90-12 trước (mã 44711K12901) và 100/90-10 sau (42711K12901) — cỡ bánh nhỏ nhất trong phân khúc 125cc. Áp suất tiê…
Tra cứu mã giảm xóc trước Honda Lead 125: 51400K12901 (K12), 51400K2TV01/51400K2TV21 (K2T). Cấu hình phuộc lồng trước và tay đòn đơn sau, dấ…
Tra cứu mã ắc quy Honda Lead 125 theo thế hệ: 31500K12T01 (GTZ8TER), 31500K66V02 (WTZ6V), 31500KWN871 (YTZ6V). Phân biệt 3 loại ắc quy và dấ…
Hướng dẫn thay dầu nhớt Honda Lead 125: tiêu chuẩn JASO MA (Gen1 K12) và JASO MA2 (Gen2 K2T), dung tích 0,8L, chu kỳ 3.000 km. Mã lọc dầu và…
Tra cứu mã xích cam Honda Lead 125: 14401KSS931 (92 mắt), cần căng xích 14510KZR600/14520K0RV01. Dấu hiệu xích cam giãn, cách kiểm tra và lư…
Tra cứu mã piston tiêu chuẩn và oversize Honda Lead 125: 13101K0RV00, 13101K27V00, 13101K77V00, 13101KWN902. Kích cỡ cốt 1/2/3 (+0.25/0.50/0…
Tra cứu mã đèn pha (33100K12J01, 33100K2TV11), cảm biến báo động, stator và hệ thống điện Honda Lead 125 K12 và K2T. Chẩn đoán lỗi điện thườ…
Tra cứu mã xích tải 87505K2TV00 và nhông Honda Lead 125. Dấu hiệu nhận biết xích mòn, nhông mòn và chu kỳ thay thế theo thực tế vận hành tại…
Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Lead 125 K12 và K2T: dầu nhớt 3.000 km, lọc gió 8.000 km, bugi 24.000 km, curoa 24.000 km. Tổng hợp lỗi th…
Phân biệt Honda SH Mode 125 thế hệ K29 (2013–2018) và K1N eSP (2020+): thay đổi động cơ, thiết kế lại hoàn toàn, và lưu ý tra cứu phụ tùng. …
Tra cứu mã lọc gió Honda SH Mode 125 theo thế hệ: 17210K29900/17210K29V80 (K29 Gen1) và 17210K1NV00 (K1N Gen2). Chu kỳ thay, cách nhận biết …
SH Mode 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (mã 31917K0RV01), cùng loại SH 125/150 và Lead 125. Phân biệt với MR8K-9 (Air Blade/PCX 125), chu kỳ …
Tra cứu mã curoa (23100KZR601, 23100K1NV01, 23100K1ND01) và bi văng CVT Honda SH Mode 125 K29/K1N. Nguyên lý CVT eSP, dấu hiệu hư hỏng và qu…
Tra cứu mã má phanh trước (06455K29D01/D02/D81/D82, 06455K20911) và sau (06430KWN900/K44V80) Honda SH Mode 125 theo thế hệ K29 và K1N. CBS, …
Tra cứu mã bơm xăng Honda SH Mode 125: 16700KZR601/KZR603/KZR604/KZRC02 (K29 Gen1) và 16700K1NV01 (K1N Gen2). Nhận biết bơm yếu và lưu ý kỹ …
Honda SH Mode 125 dùng lốp 80/90-16 trước (44711K29D01/D02) và 100/90-14 sau (42711K29901/K29V81) — bánh 16 inch độc đáo không có ở dòng tay…
Tra cứu mã giảm xóc trước Honda SH Mode 125 K1N: 51400K1NV01/V41/V81/V91/VA1/VC1. Đặc điểm phuộc lồng cho bánh 16 inch, giảm xóc sau tay đòn…
SH Mode 125 dùng ắc quy YTZ7S (mã 31500GEE007/KFK761/MEYD31) dung lượng 7Ah — lớn hơn YTZ6V/WTZ6V của Lead 125/Air Blade. Lý do kỹ thuật, mã…
Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ Honda SH Mode 125 K29 và K1N: dầu JASO MA2, lọc gió, bugi LMAR8L-9, curoa, ắc quy YTZ7S. Tổng hợp lỗi thường gặp…
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc, gioăng và phụ kiện bầu lọc gió Honda Winner theo từng thế hệ K56N, K56V, K2P. Chu kỳ thay và cách nhận biết lọ…
Hai loại bugi chính hãng dùng cho Honda Winner 150, Winner X, Winner R: MR9C-9N (NGK) và U27EPR-N9 (Denso). Thông số kỹ thuật, chu kỳ thay v…
Mã nhông tải trước (15T), nhông tải sau, xích tải KMC và bộ điều chỉnh xích Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Thông số truyền động và dấ…
Mã lốp trước và lốp sau Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo từng thế hệ và nhà sản xuất (IRC, CST). Thông số áp suất, chu kỳ kiểm tra …
Mã piston và bộ xéc măng Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD), cốt 1 (+0,25mm) và cốt 2 (+0,50mm). Phân biệt m…
Mã xích cam 120 mắt, cần căng xích cam tự động, tấm kẹp và dẫn hướng xích cam Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Dấu hiệu mòn và thời điể…
Toàn bộ mã phụ tùng hệ thống phanh dầu Honda Winner 150, Winner X, Winner R: má phanh trước/sau, ống dầu phanh, hộp dầu phanh chính, xi lanh…
Mã phuộc trước Honda Winner 150 (conventional fork) và Winner X/R (USD upside-down fork). Phân tích sự khác biệt kỹ thuật, mã lò xo, ống phu…
Mã bộ giảm xóc sau Honda Winner 150 (52400K56N11), Winner X (52400K56V51) và Winner R (52400K2PVH1). Thông số kỹ thuật, hành trình và dấu hi…
Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Phân biệt mã theo thế hệ K56N và K2P.
Mã cảm biến ga, cảm biến oxy, cảm biến nhiệt độ và cảm biến tốc độ Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Chức năng từng cảm biến và dấu hiệu…
Mã ống xả chính hãng Honda Winner 150 (18300K56V00), Winner X (18300K56V50 / 18300K2PV60) và Winner R. Nắp đuôi, vòng đệm cổ ống xả và phụ k…
Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Winner 150/X/R theo km, danh sách phụ tùng cần kiểm tra và thay thế, cùng 5 lỗi phổ biến nhất và hướng xử lý ch…
So sánh chi tiết kỹ thuật Honda Winner 150 (K56N), Winner X (K56V) và Winner R (K2P): phuộc, phanh, cảm biến, phụ tùng thay đổi và phụ tùng …
Toàn cảnh sự tiến hóa dòng xe cúp côn tay Honda Future tại Việt Nam: từ Future I 100cc (2001) qua Future II/Neo 110cc đến Future 125 Fi EFI …
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc và gioăng bầu lọc gió Honda Future NEO, Future X và Future 125 Fi. Phân biệt mã theo thế hệ, chu kỳ thay và lưu…
Mã bugi chính hãng Honda Future: CPR6EA-9 (NGK, 31916KPH901) và U20EPR9 (Denso, 31926KPH901). Khoảng cách điện cực, chu kỳ thay và phân biệt…
Mã nhông tải trước (14 răng), nhông sau, xích tải và khớp nối xích Honda Future NEO (104 mắt) và Future 125 Fi (108 mắt). Thông số truyền độ…
Mã lốp trước Honda Future NEO (70/100-17) và Future 125 Fi (70/90-17) cùng lốp sau 80/90-17 dùng chung. Áp suất tiêu chuẩn, mã vành và lưu ý…
Mã piston và bộ xéc măng Honda Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD) và các cốt doa +0,25 / +0,50 / +0,7…
Mã bộ chế hòa khí Honda Future NEO (16100KTM904/KTM972) và cụm bơm xăng EFI Future 125 Fi (16700K73T31/KYZG02). Nguyên lý hoạt động, bộ gioă…
Mã xích cam, cần căng, bộ nâng cần căng và trục cam Honda Future NEO (92 mắt, KPH/KTM) và Future 125 Fi (88 mắt, KYZ/K73). Dấu hiệu mòn và t…
Mã ắc quy Honda Future NEO (GTZ5S 3,5Ah) và Future 125 Fi (GTZ4V/PTZ4 3Ah). Mã giảm xóc trước và sau theo từng thế hệ KPH, KTM, KYZ, K73 và …
Lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Future NEO và Future 125 Fi theo km, danh sách phụ tùng tiêu hao cần thay, cùng 5 lỗi phổ biến nhất với hướng x…
Toàn cảnh ba thế hệ xe số Honda Dream tại Việt Nam: Dream II (90–100cc), Super Dream (97–110cc, mã GBG/KFV/KRS) và Dream 110 (110cc, mã KZV/…