Hệ thống EFI Honda Winner — Cảm biến ga, cảm biến oxy và tra cứu mã
Mã cảm biến ga, cảm biến oxy, cảm biến nhiệt độ và cảm biến tốc độ Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Chức năng từng cảm biến và dấu hiệu…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
609 bài — Trang 10/13
Mã cảm biến ga, cảm biến oxy, cảm biến nhiệt độ và cảm biến tốc độ Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Chức năng từng cảm biến và dấu hiệu…
Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Phân biệt mã theo thế hệ K56N và K2P.
Mã bộ giảm xóc sau Honda Winner 150 (52400K56N11), Winner X (52400K56V51) và Winner R (52400K2PVH1). Thông số kỹ thuật, hành trình và dấu hi…
Mã phuộc trước Honda Winner 150 (conventional fork) và Winner X/R (USD upside-down fork). Phân tích sự khác biệt kỹ thuật, mã lò xo, ống phu…
Toàn bộ mã phụ tùng hệ thống phanh dầu Honda Winner 150, Winner X, Winner R: má phanh trước/sau, ống dầu phanh, hộp dầu phanh chính, xi lanh…
Mã xích cam 120 mắt, cần căng xích cam tự động, tấm kẹp và dẫn hướng xích cam Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Dấu hiệu mòn và thời điể…
Mã piston và bộ xéc măng Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD), cốt 1 (+0,25mm) và cốt 2 (+0,50mm). Phân biệt m…
Mã lốp trước và lốp sau Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo từng thế hệ và nhà sản xuất (IRC, CST). Thông số áp suất, chu kỳ kiểm tra …
Mã nhông tải trước (15T), nhông tải sau, xích tải KMC và bộ điều chỉnh xích Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Thông số truyền động và dấ…
Hai loại bugi chính hãng dùng cho Honda Winner 150, Winner X, Winner R: MR9C-9N (NGK) và U27EPR-N9 (Denso). Thông số kỹ thuật, chu kỳ thay v…
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc, gioăng và phụ kiện bầu lọc gió Honda Winner theo từng thế hệ K56N, K56V, K2P. Chu kỳ thay và cách nhận biết lọ…
Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ Honda SH Mode 125 K29 và K1N: dầu JASO MA2, lọc gió, bugi LMAR8L-9, curoa, ắc quy YTZ7S. Tổng hợp lỗi thường gặp…
SH Mode 125 dùng ắc quy YTZ7S (mã 31500GEE007/KFK761/MEYD31) dung lượng 7Ah — lớn hơn YTZ6V/WTZ6V của Lead 125/Air Blade. Lý do kỹ thuật, mã…
Tra cứu mã giảm xóc trước Honda SH Mode 125 K1N: 51400K1NV01/V41/V81/V91/VA1/VC1. Đặc điểm phuộc lồng cho bánh 16 inch, giảm xóc sau tay đòn…
Honda SH Mode 125 dùng lốp 80/90-16 trước (44711K29D01/D02) và 100/90-14 sau (42711K29901/K29V81) — bánh 16 inch độc đáo không có ở dòng tay…
Tra cứu mã bơm xăng Honda SH Mode 125: 16700KZR601/KZR603/KZR604/KZRC02 (K29 Gen1) và 16700K1NV01 (K1N Gen2). Nhận biết bơm yếu và lưu ý kỹ …
Tra cứu mã má phanh trước (06455K29D01/D02/D81/D82, 06455K20911) và sau (06430KWN900/K44V80) Honda SH Mode 125 theo thế hệ K29 và K1N. CBS, …
Tra cứu mã curoa (23100KZR601, 23100K1NV01, 23100K1ND01) và bi văng CVT Honda SH Mode 125 K29/K1N. Nguyên lý CVT eSP, dấu hiệu hư hỏng và qu…
SH Mode 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (mã 31917K0RV01), cùng loại SH 125/150 và Lead 125. Phân biệt với MR8K-9 (Air Blade/PCX 125), chu kỳ …
Tra cứu mã lọc gió Honda SH Mode 125 theo thế hệ: 17210K29900/17210K29V80 (K29 Gen1) và 17210K1NV00 (K1N Gen2). Chu kỳ thay, cách nhận biết …
Phân biệt Honda SH Mode 125 thế hệ K29 (2013–2018) và K1N eSP (2020+): thay đổi động cơ, thiết kế lại hoàn toàn, và lưu ý tra cứu phụ tùng. …
Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ Honda Lead 125 K12 và K2T: dầu nhớt 3.000 km, lọc gió 8.000 km, bugi 24.000 km, curoa 24.000 km. Tổng hợp lỗi th…
Tra cứu mã xích tải 87505K2TV00 và nhông Honda Lead 125. Dấu hiệu nhận biết xích mòn, nhông mòn và chu kỳ thay thế theo thực tế vận hành tại…
Tra cứu mã đèn pha (33100K12J01, 33100K2TV11), cảm biến báo động, stator và hệ thống điện Honda Lead 125 K12 và K2T. Chẩn đoán lỗi điện thườ…
Tra cứu mã piston tiêu chuẩn và oversize Honda Lead 125: 13101K0RV00, 13101K27V00, 13101K77V00, 13101KWN902. Kích cỡ cốt 1/2/3 (+0.25/0.50/0…
Tra cứu mã xích cam Honda Lead 125: 14401KSS931 (92 mắt), cần căng xích 14510KZR600/14520K0RV01. Dấu hiệu xích cam giãn, cách kiểm tra và lư…
Hướng dẫn thay dầu nhớt Honda Lead 125: tiêu chuẩn JASO MA (Gen1 K12) và JASO MA2 (Gen2 K2T), dung tích 0,8L, chu kỳ 3.000 km. Mã lọc dầu và…
Tra cứu mã ắc quy Honda Lead 125 theo thế hệ: 31500K12T01 (GTZ8TER), 31500K66V02 (WTZ6V), 31500KWN871 (YTZ6V). Phân biệt 3 loại ắc quy và dấ…
Tra cứu mã giảm xóc trước Honda Lead 125: 51400K12901 (K12), 51400K2TV01/51400K2TV21 (K2T). Cấu hình phuộc lồng trước và tay đòn đơn sau, dấ…
Honda Lead 125 dùng lốp 90/90-12 trước (mã 44711K12901) và 100/90-10 sau (42711K12901) — cỡ bánh nhỏ nhất trong phân khúc 125cc. Áp suất tiê…
Tra cứu mã bơm xăng điện tử Honda Lead 125: 16700K12901/16700K12931 (K12) và 16700K2TV01 (K2T). Nhận biết bơm xăng yếu, hỏng và lưu ý kỹ thu…
Tra cứu mã má phanh trước (06455K12911) và sau (06430K12V00, 06430KWN900) Honda Lead 125 theo thế hệ K12 và K2T. Hệ thống CBS, dầu phanh DOT…
Tra cứu mã dây curoa (23100KZR601, 23100K1NV01) và bi văng CVT Lead 125 theo thế hệ. Phân tích nguyên lý CVT, chu kỳ thay và dấu hiệu nhận b…
Lead 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (NGK) loại long-reach 19mm, cùng loại với SH 125/150. Mã chính hãng 31917K0RV01, chu kỳ thay 24.000 km v…
Tra cứu mã lọc gió Honda Lead 125 theo thế hệ K12 (17210K12900/17210K12930) và K2T (17210K2TV00). Chu kỳ thay 8.000 km và dấu hiệu lọc gió b…
Phân biệt Honda Lead 125 thế hệ K12 (2013–2021) và K2T (2022+): thay đổi động cơ, cỡ bánh đặc trưng 12/10 inch, và lưu ý quan trọng khi tra …
Bảng lịch bảo dưỡng định kỳ đầy đủ cho Honda PCX 125/160: dầu nhớt, lọc gió, bugi, curoa, bi văng, ắc quy. Tổng hợp lỗi thường gặp và cách n…
Tra cứu mã ắc quy Honda PCX 125/160 theo thế hệ: YTZ6V (Gen1/2), WTZ6V (Gen3), GTZ6V (Gen4 PCX160), và module lithium 5B100K97T13 cho PCX e:…
Tìm hiểu cấu hình phuộc Honda PCX: phuộc mắt cá (bottom-link) trước và tay đòn sau. Mã phuộc, nhíp, đệm cao su giảm chấn theo thế hệ KWN, K3…
Thông số lốp Honda PCX 125/160: 100/80-14 trước, 120/70-14 sau. Mã lốp chính hãng Dunlop/IRC theo thế hệ KWN, K35, K96/K97, K1Z và áp suất l…
Tra cứu mã bơm xăng điện tử Honda PCX 125/160 theo thế hệ K35, K96/K97, K1Z. Nhận biết triệu chứng bơm xăng yếu, hỏng và lưu ý kỹ thuật khi …
Phân biệt hệ thống CBS (PCX 125) và ABS 2 kênh (PCX 160). Tra cứu mã má phanh, đĩa phanh, bộ ABS module Honda PCX theo từng thế hệ K35, K96,…
Tra cứu mã dây curoa và bi văng (roller) CVT Honda PCX 125/160 theo thế hệ. Hướng dẫn nhận biết curoa mòn, bi văng mòn méo và chu kỳ thay th…
Phân biệt bugi iridium MR8K-9 (PCX 125) và LMAR8L-9 (PCX 160): kích thước ren khác nhau, không hoán đổi được. Mã chính hãng Honda theo từng …
Tổng hợp mã lọc gió Honda PCX 125/160 theo từng thế hệ KWN, K35, K96/K97, K1Z; chu kỳ thay thế và dấu hiệu nhận biết lọc gió bẩn cần thay sớ…
Tổng hợp 4 thế hệ Honda PCX 125 và PCX 160: mã động cơ KWN, K35, K96, K97, K1Z, thay đổi kỹ thuật chính và lưu ý tra cứu phụ tùng theo đúng …
So sánh toàn diện 4 thế hệ SH 125/150/160: kỹ thuật, trang bị, phụ tùng và chi phí bảo dưỡng. Khuyến nghị cụ thể theo từng nhu cầu: xe mới n…
Danh sách đầy đủ mã lỗi PGM-FI và lỗi cơ học thường gặp trên SH 125/150/160. Phân loại theo thế hệ Gen 1/2/3/4, hệ thống CVT, điện và ABS. P…
Phân tích kỹ thuật chọn nhớt SH 125/150/160: tại sao eSP Gen 3/4 cần JASO MA2 và 10W-40. So sánh nhớt Honda Ultra G2/G3, Motul, Castrol cho …
Quy trình thay dây curoa SH 125/150/160 từng bước. Momen siết đai ốc variator 54–68 N·m và ly hợp 60–70 N·m, dụng cụ chuyên dụng cần chuẩn b…