Ắc quy Honda Lead 125 — GTZ8TER, WTZ6V, YTZ6V và cách nhận biết ắc quy cần thay
Tra cứu mã ắc quy Honda Lead 125 theo thế hệ: 31500K12T01 (GTZ8TER), 31500K66V02 (WTZ6V), 31500KWN871 (YTZ6V). Phân biệt 3 loại ắc quy và dấ…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
519 bài — Trang 10/11
Tra cứu mã ắc quy Honda Lead 125 theo thế hệ: 31500K12T01 (GTZ8TER), 31500K66V02 (WTZ6V), 31500KWN871 (YTZ6V). Phân biệt 3 loại ắc quy và dấ…
Tra cứu mã xích cam Honda Lead 125: 14401KSS931 (92 mắt), cần căng xích 14510KZR600/14520K0RV01. Dấu hiệu xích cam giãn, cách kiểm tra và lư…
Tra cứu mã piston tiêu chuẩn và oversize Honda Lead 125: 13101K0RV00, 13101K27V00, 13101K77V00, 13101KWN902. Kích cỡ cốt 1/2/3 (+0.25/0.50/0…
Tra cứu mã đèn pha (33100K12J01, 33100K2TV11), cảm biến báo động, stator và hệ thống điện Honda Lead 125 K12 và K2T. Chẩn đoán lỗi điện thườ…
Tra cứu mã xích tải 87505K2TV00 và nhông Honda Lead 125. Dấu hiệu nhận biết xích mòn, nhông mòn và chu kỳ thay thế theo thực tế vận hành tại…
Phân biệt Honda SH Mode 125 thế hệ K29 (2013–2018) và K1N eSP (2020+): thay đổi động cơ, thiết kế lại hoàn toàn, và lưu ý tra cứu phụ tùng. …
Tra cứu mã lọc gió Honda SH Mode 125 theo thế hệ: 17210K29900/17210K29V80 (K29 Gen1) và 17210K1NV00 (K1N Gen2). Chu kỳ thay, cách nhận biết …
SH Mode 125 dùng bugi iridium LMAR8L-9 (mã 31917K0RV01), cùng loại SH 125/150 và Lead 125. Phân biệt với MR8K-9 (Air Blade/PCX 125), chu kỳ …
Tra cứu mã curoa (23100KZR601, 23100K1NV01, 23100K1ND01) và bi văng CVT Honda SH Mode 125 K29/K1N. Nguyên lý CVT eSP, dấu hiệu hư hỏng và qu…
Tra cứu mã má phanh trước (06455K29D01/D02/D81/D82, 06455K20911) và sau (06430KWN900/K44V80) Honda SH Mode 125 theo thế hệ K29 và K1N. CBS, …
Tra cứu mã bơm xăng Honda SH Mode 125: 16700KZR601/KZR603/KZR604/KZRC02 (K29 Gen1) và 16700K1NV01 (K1N Gen2). Nhận biết bơm yếu và lưu ý kỹ …
Honda SH Mode 125 dùng lốp 80/90-16 trước (44711K29D01/D02) và 100/90-14 sau (42711K29901/K29V81) — bánh 16 inch độc đáo không có ở dòng tay…
Tra cứu mã giảm xóc trước Honda SH Mode 125 K1N: 51400K1NV01/V41/V81/V91/VA1/VC1. Đặc điểm phuộc lồng cho bánh 16 inch, giảm xóc sau tay đòn…
SH Mode 125 dùng ắc quy YTZ7S (mã 31500GEE007/KFK761/MEYD31) dung lượng 7Ah — lớn hơn YTZ6V/WTZ6V của Lead 125/Air Blade. Lý do kỹ thuật, mã…
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc, gioăng và phụ kiện bầu lọc gió Honda Winner theo từng thế hệ K56N, K56V, K2P. Chu kỳ thay và cách nhận biết lọ…
Hai loại bugi chính hãng dùng cho Honda Winner 150, Winner X, Winner R: MR9C-9N (NGK) và U27EPR-N9 (Denso). Thông số kỹ thuật, chu kỳ thay v…
Mã nhông tải trước (15T), nhông tải sau, xích tải KMC và bộ điều chỉnh xích Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Thông số truyền động và dấ…
Mã lốp trước và lốp sau Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo từng thế hệ và nhà sản xuất (IRC, CST). Thông số áp suất, chu kỳ kiểm tra …
Mã piston và bộ xéc măng Honda Winner 150, Winner X, Winner R theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD), cốt 1 (+0,25mm) và cốt 2 (+0,50mm). Phân biệt m…
Mã xích cam 120 mắt, cần căng xích cam tự động, tấm kẹp và dẫn hướng xích cam Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Dấu hiệu mòn và thời điể…
Toàn bộ mã phụ tùng hệ thống phanh dầu Honda Winner 150, Winner X, Winner R: má phanh trước/sau, ống dầu phanh, hộp dầu phanh chính, xi lanh…
Mã phuộc trước Honda Winner 150 (conventional fork) và Winner X/R (USD upside-down fork). Phân tích sự khác biệt kỹ thuật, mã lò xo, ống phu…
Mã bộ giảm xóc sau Honda Winner 150 (52400K56N11), Winner X (52400K56V51) và Winner R (52400K2PVH1). Thông số kỹ thuật, hành trình và dấu hi…
Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Phân biệt mã theo thế hệ K56N và K2P.
Mã cảm biến ga, cảm biến oxy, cảm biến nhiệt độ và cảm biến tốc độ Honda Winner 150, Winner X, Winner R. Chức năng từng cảm biến và dấu hiệu…
Mã ống xả chính hãng Honda Winner 150 (18300K56V00), Winner X (18300K56V50 / 18300K2PV60) và Winner R. Nắp đuôi, vòng đệm cổ ống xả và phụ k…
Toàn cảnh sự tiến hóa dòng xe cúp côn tay Honda Future tại Việt Nam: từ Future I 100cc (2001) qua Future II/Neo 110cc đến Future 125 Fi EFI …
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc và gioăng bầu lọc gió Honda Future NEO, Future X và Future 125 Fi. Phân biệt mã theo thế hệ, chu kỳ thay và lưu…
Mã bugi chính hãng Honda Future: CPR6EA-9 (NGK, 31916KPH901) và U20EPR9 (Denso, 31926KPH901). Khoảng cách điện cực, chu kỳ thay và phân biệt…
Mã nhông tải trước (14 răng), nhông sau, xích tải và khớp nối xích Honda Future NEO (104 mắt) và Future 125 Fi (108 mắt). Thông số truyền độ…
Mã lốp trước Honda Future NEO (70/100-17) và Future 125 Fi (70/90-17) cùng lốp sau 80/90-17 dùng chung. Áp suất tiêu chuẩn, mã vành và lưu ý…
Mã piston và bộ xéc măng Honda Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD) và các cốt doa +0,25 / +0,50 / +0,7…
Mã bộ chế hòa khí Honda Future NEO (16100KTM904/KTM972) và cụm bơm xăng EFI Future 125 Fi (16700K73T31/KYZG02). Nguyên lý hoạt động, bộ gioă…
Mã xích cam, cần căng, bộ nâng cần căng và trục cam Honda Future NEO (92 mắt, KPH/KTM) và Future 125 Fi (88 mắt, KYZ/K73). Dấu hiệu mòn và t…
Mã ắc quy Honda Future NEO (GTZ5S 3,5Ah) và Future 125 Fi (GTZ4V/PTZ4 3Ah). Mã giảm xóc trước và sau theo từng thế hệ KPH, KTM, KYZ, K73 và …
Toàn cảnh ba thế hệ xe số Honda Dream tại Việt Nam: Dream II (90–100cc), Super Dream (97–110cc, mã GBG/KFV/KRS) và Dream 110 (110cc, mã KZV/…
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc và gioăng bầu lọc gió Honda Super Dream (GN5/KFV) và Dream 110 (KWW). Chu kỳ thay, dấu hiệu lọc bẩn và lưu ý kỹ…
Mã bugi chính hãng Honda Dream: C6HSA/U20FSU (Super Dream) và CPR6EA-9S/U20EPR9S (Dream 110). Thông số kỹ thuật, khoảng cách điện cực và các…
Mã nhông tải trước (14 răng), nhông khởi động, xích tải 96 mắt và phụ kiện truyền động Honda Dream II, Super Dream và Dream 110. Thông số xí…
Mã lốp trước và sau Honda Super Dream (lốp căm 2.25-17 / 2.50-17 có ruột) và Dream 110 (lốp đúc 70/90-17 / 80/90-17 tubeless). Áp suất tiêu …
Mã piston tiêu chuẩn và các cốt +0,25 / +0,50 / +0,75 / +1,00mm cùng bộ xéc măng Honda Super Dream (KFV) và Dream 110 (KWW). Đây là dòng xe …
Mã xích cam, cần căng, lò xo căng và trục cam Honda Super Dream (88 mắt, KFM) và Dream 110 (90 mắt, KWB). Dấu hiệu mòn, thời điểm thay và qu…
Mã bộ chế hòa khí, bộ gioăng, phao xăng và phớt O Honda Super Dream (16100KFV780/951) và Dream 110 (16100KZVV31). Nguyên lý hoạt động và các…
Mã ắc quy Honda Super Dream (12N5-3B, 12V 5Ah có nắp đổ nước, 31500KRS901) và Dream 110 (GTZ4V 12V 3Ah MF, 31500KWWB21). Phân biệt loại bình…
Mã bộ giảm xóc trước, lò xo và ống phuộc Honda Super Dream (GBG/KFV) và Dream 110 (KZV/KWW). Mã giảm xóc sau và dấu hiệu nhận biết phuộc trư…
Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Super Dream (KRS/KFM) và Dream 110 (K09). Dấu hiệu côn trượt, côn dính …
Mã ống xả, chắn nhiệt, vòng đệm cổ ống xả và bạc lót Honda Super Dream (18350KFV830/951) và Dream 110 (18350KZVV30). Lưu ý kỹ thuật khi thay…
Mã bộ bơm dầu, rô to bơm, gioăng thân bơm và nắp lọc dầu ly tâm Honda Super Dream (GBG/KVR) và Dream 110 (KWB). Nguyên lý lọc ly tâm và chu …
Mã bộ má phanh tang trống Honda Super Dream (06430GCE910/KCH600) và Dream 110 (06430KPH900). Cách kiểm tra độ mòn, chỉnh khe hở phanh và tha…
Hai họ đầu mã 43xxx (phanh sau) và 45xxx (phanh trước) phục vụ hệ thống phanh xe Honda. Bài giải thích cấu trúc song song giữa phanh đùm cơ …