Lọc gió SH 125/150/160 – Phân biệt 4 thế hệ và mã phụ tùng đầy đủ
Hướng dẫn phân biệt lọc gió SH 125/150/160 theo 4 thế hệ động cơ KGF, K01/K02, K0R/K0S eSP và SH 125/160. Mã phụ tùng chính xác theo từng nă…
Cơ sở dữ liệu phụ tùng xe máy — tối ưu cho AI và công cụ tìm kiếm
520 bài — Trang 10/11
Hướng dẫn phân biệt lọc gió SH 125/150/160 theo 4 thế hệ động cơ KGF, K01/K02, K0R/K0S eSP và SH 125/160. Mã phụ tùng chính xác theo từng nă…
Hướng dẫn vệ sinh và thay lưới lọc dầu (oil strainer) Air Blade 125 theo thế hệ. Mã phụ tùng, tần suất vệ sinh và dấu hiệu lưới lọc bị tắc ả…
Mã phụ tùng phuộc trước Air Blade 125 theo 3 thế hệ, thông số dầu phuộc (SAE 10, 80ml/bên), dấu hiệu phuộc hỏng và quy trình thay thế.
Thông số lốp xe Air Blade 125: 80/90-14 trước và 90/90-14 sau, tất cả đều tubeless. So sánh CST, VEE Rubber, IRC và hướng dẫn kiểm tra áp su…
Tổng hợp hệ thống chiếu sáng Air Blade 125 qua 3 thế hệ: đèn halogen (2012–2019) đến full LED (2020+). Mã bóng đèn, lưu ý khi thay bóng afte…
Phân tích tiến hóa ắc quy Air Blade 125 từ GTZ6V (2012) đến WTZ6VIS (2020+). Tại sao eSP+ cần WTZ6VIS, cách đo kiểm tra ắc quy yếu và hướng …
Thông số kỹ thuật piston Air Blade 125: đường kính 52,4mm, phân tích xéc-măng low-tension trên eSP+. Hệ thống oversize TC/Cốt 1–4, khi nào c…
Thông tin kỹ thuật xích cam Air Blade 125: 92 mắt xích, 3 mã phụ tùng theo thế hệ. Dấu hiệu xích cam mòn, quy trình thay và căn chỉnh góc ph…
Danh sách đầy đủ gioăng máy Air Blade 125 theo từng vị trí: gioăng nắp máy, gioăng xy-lanh, gioăng nắp xu-páp, phớt cốt máy. Phân loại rõ th…
Hướng dẫn phân biệt 4 mã bơm xăng trên Air Blade 125 theo thế hệ. Quy trình đo áp suất nhiên liệu, nhận biết bơm yếu và xử lý khi xe không n…
Tổng hợp cấu hình phanh Air Blade 125 qua các năm: CBS tiêu chuẩn và ABS 2 kênh trên bản cao cấp 2020+. Mã má phanh, đĩa phanh và hướng dẫn …
Giải thích cơ chế hoạt động của bi văng trong hệ thống CVT Air Blade 125. Mã phụ tùng theo thế hệ, trọng lượng bi chuẩn và ảnh hưởng khi tha…
Tổng hợp mã dây curoa Air Blade 125 theo từng thế hệ, phân tích cơ chế mòn 3 giai đoạn và hướng dẫn nhận biết thời điểm cần thay để tránh đứ…
So sánh chi tiết bugi CPR7EA-9 và LMAR8L-9 Laser Iridium cho Air Blade 125 theo thế hệ. Hướng dẫn kiểm tra, điều chỉnh khe hở và nhận biết b…
Hướng dẫn phân biệt lọc gió Air Blade 125 theo 3 thế hệ K27/KZR, K66/K29 eSP và K2Z/K0R/K1F eSP+. Tổng hợp mã phụ tùng chính hãng Honda, các…
Bảng tra mã piston và xéc măng Honda Vision 110 eSP từ thế hệ KZL đến K44V và K0J — lưu ý piston eSP thiết kế offset không thay thế chéo với…
Tra mã lưới lọc dầu và nắp lọc Honda Vision 110 — quy trình vệ sinh lưới lọc đúng kỹ thuật, chu kỳ vệ sinh theo km và gioăng O-ring cần thay…
Tra mã xích cam và cần căng xích cam Honda Vision 110 theo 3 thế hệ — phân biệt tiếng gõ bình thường lúc khởi động và tiếng gõ bất thường cầ…
Danh sách mã gioăng đầu xy lanh, gioăng nắp đầu quy lát Honda Vision 110 eSP — phân biệt gioăng tiêu chuẩn và gioăng shim 0.75mm, moment siế…
Tra mã cụm bơm xăng điện Honda Vision 110 PGM-FI theo từng thế hệ — cấu tạo modul tích hợp, dấu hiệu bơm yếu và lưu ý an toàn khi thay bơm x…
Tra mã dây curoa (belt) và bộ bi văng (roller) Honda Vision 110 theo 3 thế hệ — dấu hiệu hỏng, chu kỳ thay và lý do nên thay cùng lúc để tiế…
Tra mã má phanh đĩa trước và guốc phanh tang trống sau Honda Vision 110 — phân biệt phiên bản CBS và không CBS, dấu hiệu má phanh cần thay.
Bảng tra mã bugi Honda Vision 110 từ thế hệ 2011 đến nay — phân biệt bugi đồng CPR8EA-9 và bugi iridium MR8C-9N, chu kỳ thay và moment siết …
Tra cứu mã tấm lọc khí Honda Vision 110 theo 3 thế hệ KZL, K44V và K2C — chu kỳ vệ sinh và thay lọc, dấu hiệu nhận biết lọc cần thay, vị trí…
Danh sách mã vòng bi và phớt dầu chính hãng Honda Wave theo từng thế hệ — phân biệt chuẩn 6201, 6301 và 6203, ký hiệu đuôi U/UL và kích thướ…
Bảng tra mã piston và xéc măng Honda Wave từ Wave 100cc đến Wave RSX 110 K58 — phân biệt 5 mức cốt (TC đến cốt 4), dấu hiệu nhận biết cần th…
Danh sách mã gioăng đầu xy lanh, gioăng chân xy lanh, gioăng nắp đầu quy lát, gioăng nắp máy và phớt xu páp Honda Wave chính hãng — phân biệ…
Wave RSX 110 chuyển sang phun xăng điện tử EFI từ 2014 trong khi Wave Alpha 110 vẫn dùng chế hòa khí. Phân biệt hai hệ thống, mã van xăng 16…
Bugi Honda Wave có hai chuẩn hoàn toàn khác nhau: Wave 100cc dùng C6HSA (không điện trở), Wave 110cc bắt buộc dùng CPR6EA-9S (có điện trở ch…
Tra cứu mã nhông tải trước, nhông tải sau và xích tải Honda Wave chính hãng từ EPC: phân tích tỉ số truyền thay đổi từ Wave 100 lên Wave 110…
Hướng dẫn tra mã má phanh chính hãng Honda Wave từ EPC: phân biệt biến thể phanh cơ tang trống và phanh đĩa, mã 06430KPH900 và 06455KWB601, …
Danh sách 5 mã tấm lọc khí Honda Wave chính hãng xác thực từ EPC Honda Việt Nam, phân theo từng thế hệ động cơ: Wave 100 (GN5, KPH), Wave 11…
Mã piston và bộ xéc măng Honda Future NEO (KPH) và Future 125 Fi (KYZ/K73) theo kích cỡ tiêu chuẩn (STD) và các cốt doa +0,25 / +0,50 / +0,7…
Mã bộ chế hòa khí Honda Future NEO (16100KTM904/KTM972) và cụm bơm xăng EFI Future 125 Fi (16700K73T31/KYZG02). Nguyên lý hoạt động, bộ gioă…
Mã xích cam, cần căng, bộ nâng cần căng và trục cam Honda Future NEO (92 mắt, KPH/KTM) và Future 125 Fi (88 mắt, KYZ/K73). Dấu hiệu mòn và t…
Mã ắc quy Honda Future NEO (GTZ5S 3,5Ah) và Future 125 Fi (GTZ4V/PTZ4 3Ah). Mã giảm xóc trước và sau theo từng thế hệ KPH, KTM, KYZ, K73 và …
Toàn cảnh ba thế hệ xe số Honda Dream tại Việt Nam: Dream II (90–100cc), Super Dream (97–110cc, mã GBG/KFV/KRS) và Dream 110 (110cc, mã KZV/…
Mã tấm lọc khí, thân bầu lọc và gioăng bầu lọc gió Honda Super Dream (GN5/KFV) và Dream 110 (KWW). Chu kỳ thay, dấu hiệu lọc bẩn và lưu ý kỹ…
Mã bugi chính hãng Honda Dream: C6HSA/U20FSU (Super Dream) và CPR6EA-9S/U20EPR9S (Dream 110). Thông số kỹ thuật, khoảng cách điện cực và các…
Mã nhông tải trước (14 răng), nhông khởi động, xích tải 96 mắt và phụ kiện truyền động Honda Dream II, Super Dream và Dream 110. Thông số xí…
Mã lốp trước và sau Honda Super Dream (lốp căm 2.25-17 / 2.50-17 có ruột) và Dream 110 (lốp đúc 70/90-17 / 80/90-17 tubeless). Áp suất tiêu …
Mã piston tiêu chuẩn và các cốt +0,25 / +0,50 / +0,75 / +1,00mm cùng bộ xéc măng Honda Super Dream (KFV) và Dream 110 (KWW). Đây là dòng xe …
Mã xích cam, cần căng, lò xo căng và trục cam Honda Super Dream (88 mắt, KFM) và Dream 110 (90 mắt, KWB). Dấu hiệu mòn, thời điểm thay và qu…
Mã bộ chế hòa khí, bộ gioăng, phao xăng và phớt O Honda Super Dream (16100KFV780/951) và Dream 110 (16100KZVV31). Nguyên lý hoạt động và các…
Mã ắc quy Honda Super Dream (12N5-3B, 12V 5Ah có nắp đổ nước, 31500KRS901) và Dream 110 (GTZ4V 12V 3Ah MF, 31500KWWB21). Phân biệt loại bình…
Mã bộ giảm xóc trước, lò xo và ống phuộc Honda Super Dream (GBG/KFV) và Dream 110 (KZV/KWW). Mã giảm xóc sau và dấu hiệu nhận biết phuộc trư…
Mã nồi ly hợp, ly hợp trung tâm, đĩa ma sát, đĩa sắt và đĩa ép Honda Super Dream (KRS/KFM) và Dream 110 (K09). Dấu hiệu côn trượt, côn dính …
Mã ống xả, chắn nhiệt, vòng đệm cổ ống xả và bạc lót Honda Super Dream (18350KFV830/951) và Dream 110 (18350KZVV30). Lưu ý kỹ thuật khi thay…
Mã bộ bơm dầu, rô to bơm, gioăng thân bơm và nắp lọc dầu ly tâm Honda Super Dream (GBG/KVR) và Dream 110 (KWB). Nguyên lý lọc ly tâm và chu …
Mã bộ má phanh tang trống Honda Super Dream (06430GCE910/KCH600) và Dream 110 (06430KPH900). Cách kiểm tra độ mòn, chỉnh khe hở phanh và tha…